Chuyên đề: Bài tập cacbohidrat - Phần 2 - Trinh.hoaTHPT.edu@gmail.com 1.

Các chất glucozơ, fomanđehit, axetanddehit, metyl fomiat, phân tử đều có Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong anđehit của glucozơ? các chất trên, đó là chất nào? A. Oxi hóa glucozơ bằng Ag2O/NH3 A. CH3CHO B. HCOOCH3 C. C6H12O6. D. HCHO B. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng 2. Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n ? D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2/H2O = 6/5 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat X thu được 0,4032 lit CO2 B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc (đktc) và 2,97 gam nước. X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng phản C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước ứng tráng gương. Tên gọi của X là gì? D. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Mantozơ. được glucozơ. 13. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? 3. Đồng phân của glucozơ là chất nào? A. H2/Ni, t0 B. Dung dịch Ag2O/NH3 C. Cu(OH)2 D. Dung dịch Br2 A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Mantôzơ D. Fructozơ. 14. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy 4. Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào? nhất A. Fructozơ B. Glucôzơ. C. Saccarozơ D. Mantozơ A. Phản ứng với Cu(OH)2; đun nóng B. Phản ứng với H2/Ni, t0 5. Phân tử mantôzơ được cấu tạo bởi những thành phần nào? C. Phản ứng với Na D. Phản ứng với dung dịch Ag2O/NH3 A.Một gốc glucôzơ và một gốc fructozơ B.Hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng 15. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì? C. Nhiều gốc glucôzơ D. Hai gốc glucôzơ ở dạng mạch vòng. A. Đều có trong củ cải đường 6. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? B. Đều tham gia phản ứng tráng gương A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucôzơ D. B, C đều đúng C. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh 7. Để xác định glucôzơ trong nước tiểu của người bệnh đái tháo đường người ta D. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” dùng chất nào sau đây? 17. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? A. Axit axetic B. Đồng (II) oxit C. Natri hiđroxit D. Đồng (II) hiđroxit A. Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được 8. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ B. Đisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit (C6H10O5) có mấy nhóm hiđroxit? C. Polisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit. A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 D. Tinh bột, mantozơ, glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit 9. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ? 18. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ? A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 đun nóng A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích 0 B. Cu(OH)2 đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc,t C. Nguyên liệu sản xuất rượu etylic D. Nguyêu liệu sản xuất PVC C. Cu(OH)2 đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3 19. Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng D. H2/Ni, t0; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0 nào dưới đây? 10. Cacbo hiđrat là: A. Tác dụng với Cu(OH)2 B. Tác dụng với Ag2O/NH3 A. Hợp có công thức chung là: Cn(H2O)m C. Thủy phân D. Đốt cháy hoàn toàn B. Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl 20.Nhận xét nào sau đây không đúng? C. Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là: Cn(H2O)m A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh D. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật B. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc 11.Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba C. Nhỏ dung dịch iôt lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh phản ứng hóa học. D. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy ngọt 21. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng! 1

không thủy phân được. đồ dùng gia đình.t0. đun nóng thấy mất màu. Glucozơ < saccarozơ < fructozơ < saccarin. Cu(OH)2/OHD. Gluxit hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp năng lượng -Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam C. Tinh bột. polietilen polihiđroxi anđehit hoặc polihiđroxi xeton. Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ. Không tan trong nước. . dầu thực vật có dạng lỏng là vì: D. xenlulozơ. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Mantozơ C. Cả A. glucozơ < fructozơ < Saccarozơ < Saccarin A. Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit? A. Glucozơ và fructozơ là 2 đồng phân của nhau 22.protein. (3). Nó có nhiệt độ nóng chảy thấp. Cả a và b C. glucozơ A.protein. (2). D. Cn(H2O)m D. saccarozơ. Dung dịch Ag2O/NH3 C. Nó được chiết xuất từ thực vật. C. Thành phần nguyên tố: C. Saccarozơ D. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là: D. Mantozơ C. fructozơ. C. nóng A. D. saccarozơ. Polisaccarit là loại đường khi thủy phân trong môi trường bazơ sẽ cho nhiều . Được dùng để sản xuất một số tơ tự nhiên và nhân tạo đó C. Dung dịch đó là: monosaccarit A. Lipít không có đặc điểm nào sau đây? A. ở điều kiện thường. Nhận xét nào sau đây là sai? C. Glucozơ B. protein. xenlulozơ. Saccarozơ D.Trinh. Glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2/OHA. Nó được cấu tạo bởi ba gốc axít béo A. Fructozơ. saccarozơ. Là thực phẩm cho con người A.Chuyên đề: Bài tập cacbohidrat . Trong hạt cây cối thường có nhiều tinh bột C. 25. (1).Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. Một dung dịch có tính chất: B. Gluxit hay cacbohiđrat là tên chung để chỉ các loại hợp chất thuộc loại D. Tinh bột. Có cấu trúc đa phân. D. Tinh bột. xenlulozơ. O. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh. H2 (Ni. CnH2nOn B. Là nguyên liệu sản xuất rượu etylic 30. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit? Ag2O/NH3. Xenlulozơ 26. Từ chất nào sau đây có thể dùng có thể điều chế được rượu etyic? B. Saccarin < saccarozơ < fructozơ < glucozơ 33.Tác dụng khử Ag2O/NH3 . Tinh bột B. Etilen D. Saccarozơ B.com A. saccarin 32.edu@gmail. A. Xenlulozơ dưới dạng tre. C 34. Tinh bột. Saccarin 29. (2) 24. Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ B. nứa… làm vật liệu xây dựng. để nguội lại thấy xuất hiện màu xanh B. (4). Glucơzơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương saccarozơ. Glucozơ B. chất béo. xenlulzơ C. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây? (1) Cu(OH)2. polivinylclorua A. (3) C. Glucozo và fructozơ đều làm mất màu nước brom 23. Công thức chung của cacbonhidrat là: A. D. (1). 23. xenlulozơ. (4) H2SO4 loãng. Khẳng định nào sau đây không đúng? D. (4) B. D. Glucozơ D. Nó có chứa axít béo không no. B. t0) 28. gỗ. 35. (2) B. B. Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy miếng chuối chuyển từ màu sản xuất giấy… trắng sang màu xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng B.hoaTHPT. Mantozơ C. (3) H2/Ni. H. (C6H10O5)n 27. Cu(OH)2 khi đun nóng D. C6H12O6 C. Monosacarit là loại đường đơn giản nhất. C. Trứng ung có mùi xốc của khí SO2 Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng! 2 . Dung dịch nước brom B.Phần 2 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful