CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG Câu 1.

Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Nhà nƣớc Giéc – manh C. Nhà nƣớc Aten Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc không đổi nhƣng bản chất của nhà nƣớc thì thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc không thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nƣớc là không đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Huế C. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ D. Thành phố Hải Phòng B. Nhà nƣớc Rôma D. Các Nhà nƣớc phƣơng Đông

Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định đƣợc ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã đƣợc sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng có sự quản lý của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. B. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng định hƣớng XHCN…”. C. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng tự do cạnh tranh theo định hƣớng XHCN…”. D. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nƣớc: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài ngƣời, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nƣớc B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nƣớc để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lƣợng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng hiện nay của nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nƣớc nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến; Nhà nƣớc chủ nô 1

Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tƣớng Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thƣờng, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 11. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nƣớc đơn nhất B. Nhà nƣớc liên bang C. Nhà nƣớc liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha C. Hoa Kỳ D. Cả A và B Câu 17. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nƣớc: 2

A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nƣớc đƣợc phân chia cho ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo phƣơng thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể gồm những ngƣời quý tộc và đƣợc hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nƣớc quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể, đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Câu 19. Nhà nƣớc quân chủ là nhà nƣớc: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung vào ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc hay thuộc về một tập thể, và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nƣớc nào có sử dụng phƣơng pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN và nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản và nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp 3

D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông đƣợc đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xƣng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nƣớc, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nƣớc B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 29. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ A. 2 cấp B. 3 cấp B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 4 cấp D. 5 cấp 4

Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay:

Câu 35. mặt hoạt động cơ bản của nhà nƣớc nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. A. Do nhân dân bầu ra C. 2 kỳ C. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh B. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Cả A và B đều sai B. Cả A. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. Cả B và C đều đúng Câu 37. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 41. UBND các cấp D. Nhiệm vụ của nhà nƣớc là: B. Xóa đói giảm nghèo D. Ngƣời nƣớc ngoài đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật doanh nghiệp. Đƣợc kế vị B. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Cơ quan hành pháp C. Cơ quan lập pháp B. Cả A và B. Thanh tra chính phủ C.A. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng. Luật tổ chức Chính phủ D. B và C đều đúng Câu 36. Cơ quan tƣ pháp D. những mục tiêu mà nhà nƣớc phải hƣớng tới. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 42. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Cả A và B đều sai Câu 39. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Bảo hiểm xã hội Việt Nam D. Chủ tịch nƣớc B. Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn C. B và C đều đúng D. Những vấn đề đặt ra mà nhà nƣớc phải giải quyết. chế độ kinh tế. 1 kỳ B. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND B. Phƣơng diện. mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. Điện khí hóa toàn quốc Câu 38. Khẳng định nào là đúng: A. văn hóa. Cả A và C A. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện A. Cả A. Hội đồng nhân dân là: A. Luật tổ chức Quốc hội C. Chính phủ C. Chính phủ D. C. Quốc hội C. Chủ tịch nƣớc Nƣớc CHXHCN Việt Nam: Câu 40. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Hiến pháp Câu 43. C. phƣơng hƣớng. 3 kỳ D. B. khi: 5 . Ngân hàng nhà nƣớc Câu 34. Do Quốc hội bầu ra D. Cả A và B đều đúng D. Quốc hội B.

Hội đồng nhân dân. Không đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam B. B và C đều đúng B. UBND Câu 52. B. Trong các loại nguồn của pháp luật. Cả A và B đều đúng D. Từ nhà nƣớc chủ nô C. Thể hiện ý chí chung. D. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. B. Từ đủ 16 tuổi D. Trong các loại nguồn của pháp luật. C. Mỗi một điều luật: A. Có con là ngƣời Việt Nam Câu 44.A. Trong một nhà nƣớc: A. có thể khác nhau. Mang tính manh mún. C. thể hiện lối sống hoang dã. C. Viện kiểm sát nhân dân C. Có vợ là ngƣời Việt Nam C. Từ nhà nƣớc tƣ sản Câu 49. nhƣng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL Câu 50. B và C đều đúng. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. bộ lạc.bộ lạc. Tòa án nhân dân D. phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng. tính cộng đồng. A. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán. chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Từ nhà nƣớc phong kiến D. Có sở hữu nhà tại Việt Nam D. Từ đủ 14 tuổi B. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. bình đẳng. tinh thần hợp tác. tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Cả A và B đều sai D. Hiến pháp xuất hiện: A. giúp đỡ lẫn nhau. NLPL của các chủ thể là khác nhau. Trong các loại nguồn của pháp luật. chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. Có thẻ thƣờng trú tại Việt Nam B. chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. D. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. Cả A. B và C đều sai . Quốc hội D. C. Mang nội dung. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. Từ nhà nƣớc XHCN Câu 46. B và C đều sai 6 B. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: C. B. Đƣợc thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen. Từ đủ 15 tuổi C. niềm tin tự nhiên. Khẳng định nào là đúng: A. B và C đều sai Câu 51. tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc . Cả A. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời Việt Nam Câu 45. Cả A. B. thị tộc. Ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài: A. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Cả A. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. nhƣng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời nƣớc ngoài thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. Câu 48. Cả A. nhiều khi cũng cần sự cƣỡng chế.

ngƣời có NLHV dân sự chƣa đầy đủ. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tƣ pháp: A. có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Chức năng giáo dục Câu 54. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức Câu 55. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Dƣới 18 tuổi C. Cả A và B Câu 59. Tòa hành chính C. Tòa dân sự D. Dƣới 21 tuổi C. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc A. D. Các thuộc tính của pháp luật là: A. B và C đều sai Câu 57. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trƣớc hết phải là chủ thể pháp luật B. Quốc hội B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cả A. Khẳng định nào là đúng: A. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Cơ quan. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Xét về độ tuổi. Cả A và B đều sai Câu 56. Cơ quan. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Câu 61. Cơ quan. Từ đủ 6 tuổi đến dƣới 18 tuổi D. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cả A và B đều đúng D. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Chức năng giao dục pháp luật D.Câu 53. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Cả A và B đều đúng D. Việc tòa án thƣờng đƣa các vụ án đi xét xử lƣu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: . khi: A. Cơ quan. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Tòa hình sự 7 B. Từ đủ 15 tuổi đến dƣới 18 tuổi Câu 58. Tòa án nhân dân D. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Cả A và B đều sai C. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Tòa kinh tế B. Chính phủ C.

thay đổi hay chấm dứt một QHPL: Câu 68. chỉ thị. B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trƣờng hợp cụ thể C. ADPL Câu 63. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Pháp lệnh. Pháp lệnh. Điều kiện để làm phát sinh. Câu 64. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tƣơng ứng B. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Cả A. nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. để đƣợc coi là một ngành luật độc lập khi: Câu 69. thông tƣ D. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Ngành luật đó phải có phƣơng pháp điều chỉnh D. Chủ tịch nƣớc C. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL A. Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. B và C đều đúng Câu 66. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Luật. Tuân thủ pháp luật B. nghị quyết A. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: . Thủ tƣớng chính phủ Câu 71. Chủ tịch Quốc hội B. Hoạt động áp dụng tƣơng tự quy phạm là: A. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc XHCN Câu 65. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc xuất hiện từ khi nào: A. Quyết định. Theo quy định tại Khoản 1. Ngành luật đó phải có đối tƣợng điều chỉnh C. quyết định B. D. Khi xảy ra SKPL D. B và C Câu 67. Cả A. Nghị định. Quyết định. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc chủ nô B. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc phong kiến C. Sử dụng pháp luật D. chỉ thị Câu 70. Tổng bí thƣ D. Tòa án nhân dân tối cao A. Trong HTPL Việt Nam. nghị định B. nghị quyết C. pháp lệnh D. Nghị định. Tòa án nhân dân huyện C. Theo quy định của Hiến pháp 1992. chỉ thị C.Câu 62. Luật. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: 8 B. nghị quyết. C. quyết định. Tòa án nhân dân tỉnh D. Điều 271. Thi hành pháp luật C. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc tƣ sản D. Cả A và B B. ngƣời có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. nghị quyết.

Phát hiện ra tình tiết mới. Cả A. nghị định Câu 73. B. Thi hành pháp luật là: A. D. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. Nghị quyết. Nghị quyết. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. Trách nhiệm hành chính B. tùy từng trƣờng hợp D. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. D. B và C. nghị định. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. các đƣơng sự. quan trọng của vụ án. Tuân thủ pháp luật là: A. Ban hành mới VBPL B. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: . Cả A và B Câu 76. Nghị định D. Ngƣời bị kết án. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự đƣợc coi là tội phạm B. Trách nhiệm hình sự C. Cả A. quyết định Câu 72. bãi bỏ các VBPL hiện hành A. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. Cả B và C Câu 75. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động.A. C. có thể không bị coi là tội phạm D. 9 D. B và C đều sai Câu 74. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Nghị quyết C. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. B. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. bổ sung các VBPL hiện hành C. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. B. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Trách nhiệm dân sự D. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát. Đình chỉ. B. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. ngƣời bị hại. Sửa đổi. B. Khẳng định nào là đúng: A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. C. A và B đều đúng Câu 78. tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi: A. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.

D. Ngành luật hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật kinh tế B. B. B và C. Chế định “Văn hóa. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai D. Ngành luật đầu tƣ Câu 82. Ngành luật hành chính Câu 86. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Nêu lên các chủ trƣơng. Ngành luật quốc tế D. Trong các loại VBPL. Ngành luật hành chính B. C. Ngành luật hành chính C. Ngành luật lao động C. Ngành luật dân sự C.C. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật dân sự 10 D. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự Câu 85. Ngành luật quốc tế D. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. B và C đều đúng Câu 79. Ngành luật tố tụng dân sự C. đƣờng lối. VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định. khoa học. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. giáo dục. B và C đều đúng . Cả A. chính sách Câu 81. D. Ngành luật dân sự B. Ngành luật quốc tế D. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào: A. công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. văn bản chủ đạo: A. Câu 80. Cả A. Ngành luật kinh tế B. Cả A. Ngành luật tài chính C. Luôn luôn chứa đựng các QPPL B. Ngành luật cạnh tranh Câu 83. Ngành luật đất đai B. Mang tính cá biệt – cụ thể C.

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Ngành luật hình sự B. đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đại biểu đƣợc bầu ra. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. thuộc tính của chế định pháp luật: A. Ngành luật dân sự D. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật tài chính C. B. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. Cả A. B. C. C. ngƣời tiến hành tố tụng và việc thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều đúng Câu 93. B và C đều đúng Câu 94. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B. B và C đều sai Câu 90. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. Sử dụng pháp luật: A. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng. Cả A và C Câu 91. Ngành luật nhà nƣớc D. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Cả A. Ngành luật kinh tế Câu 88. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. C. đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội.Câu 87. B và C đều sai Câu 92. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. D. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định B. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. D. Cả A và B đều sai 11 . Ngành luật tố tụng hình sự C. Cả A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. vừa có các đại biểu chuyên trách. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Các đặc điểm. C. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. D. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. D. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách.

khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. bổ sung C. Quốc hội C. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. bao gồm: A. tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại C. Cơ quan lập pháp B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Thủ tƣớng Chính phủ D. B và C 12 B. Một chế độ xã hội D. tầng lớp tiểu tƣ sản. Câu 99. B và C đều sai B. Cơ sở xã hội. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. D. Viện công tố C. Viện kiểm sát B. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc tƣ sản. ngoài ra còn có thợ thủ công. B. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cƣ D. Kết cấu giai cấp phức tạp. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin. C. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nƣớc và lợi ích hợp pháp của công dân. B. thôi quốc tịch. Cả A. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Cả A và B đều sai Câu 102. trí thức… D. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc chủ nô là: A. Đình chỉ. Nghị viện D. Cả A. thƣơng nhân C. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lƣợng sản xuất B. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Cả A.Câu 95. Cả A và B đều đúng D. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. Sửa đổi. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trƣớc pháp luật: A. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. B và C Câu 103. trở lại quốc tịch. Cả A. B và C Câu 101. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể đƣợc thực hiện bằng cách: A. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Cả A. Chánh án Toà án nhân dân tối cao B. Quyết định ADPL: A. Cả hình thức nhà nƣớc và chế độ xã hội Câu 97. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Một hình thức nhà nƣớc C. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. B. Tàn dƣ. Thay đổi phạm vi hiệu lực Câu 96. Bãi bỏ D. Chủ tịch nƣớc C. Chủ tịch Quốc hội A. Câu 98. D. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và ngƣời ký (ban hành) phải là ngƣời có thẩm quyền ký. B và C Câu 100. Ban hành mới. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: .

4 thành phố trực thuộc trung ƣơng C. Sự xuất hiện của các nhà nƣớc cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. C. Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. phƣờng. Cấp xã. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nƣớc Giéc – manh. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. cấp địa phƣơng. 5 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. Câu 110. cấp xã. C. Cảnh cáo và tịch thu tang vật. cấp huyện. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật B. Câu 107. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. phƣơng tiện vi phạm B. Chính quyền địa phƣơng B. B. cấp huyện. thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. các Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại. 58 Câu 112. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. Số lƣợng các tỉnh hiện nay của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: . làng. D. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có: A. B. quận. Cấp huyện. thị trấn. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. D. sóc. 57 D. Câu 109. cấp xã. cấp tỉnh. 2 cấp: cấp TW. cấp thôn. Phạt tiền và tƣớc quyền sử dụng giấy phép D. 7 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. 54 dân tộc D. thôn. Nhà nƣớc Roma. mƣờng. phum. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. phƣơng tiện vi phạm Câu 105. D. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Giéc – manh. Bộ máy hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam đƣợc chia thành mấy cấp: A. thị xã. 55 B. Buôn. 3 cấp: cấp tỉnh. 53 dân tộc C.Câu 104. thành phố trực thuộc tỉnh. 5 cấp: cấp TW. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: 13 B. bản. 6 thành phố trực thuộc trung ƣơng A. Nhà nƣớc Rôma. B và C đều sai Câu 111. 56 C. cấp huyện và cấp xã. ấp. 4 cấp: cấp TW. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật. 55 dân tộc Câu 108. Cảnh cáo và tƣớc quyền sử dụng giấy phép C. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. Cả A. cấp tỉnh. C.

Hiến pháp 1992 D. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Hiến pháp 1980. Ấn Độ C. B và C Câu 118. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội” đƣợc quy trong bản hiến pháp nào của nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. A. Kiến trúc thƣợng tầng C. Thực hiện sự cƣỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Trung Quốc D. Lực lƣợng sản xuất Câu 114. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: . Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Cả A. Tây Ban Nha 14 B. Pháp B. Nhà nƣớc liên minh D. nhà nƣớc XHCN. Italia B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Quan hệ sản xuất D. Philippin C. Cả A. Chủ tịch Quốc hội Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. D. Nhà nƣớc XHCN Câu 117. nhà nƣớc tƣ sản. Tách khỏi xã hội. Nhà nƣớc phong kiến. Do Quốc hội bầu ra C. Anh C. Nhà nƣớc phong kiến. Cả B và C đều đúng Câu 113.A. Nhà nƣớc chủ nô. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Nhà nƣớc tƣ sản. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hòa nhập vào xã hội. Xingapo D. thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. Do Chủ tịch nƣớc chỉ định D. Bồ Đào Nha Câu 120. B và C đều sai Câu 119. Trong lịch sử. Nhà nƣớc liên bang B. Cơ sở hạ tầng B. Nhà nƣớc Đức có hình thức cấu trúc: A. các kiểu nhà nƣớc nào không có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc đơn nhất C. Do nhân dân bầu ra B. C. Hiến pháp 1992. Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Nga B. B. Hiến pháp 1992. D. Do ĐCS bầu ra Câu 115. đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. nhà nƣớc phong kiến. C. Nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội thuộc: A.

tập quán pháp. Bộ thanh. 19 Bộ Câu 129. Nhà nƣớc quân chủ tuyệt đối Câu 122. B và C đều sai 15 B. C. Bộ văn hóa. D. B. Chỉ thị Câu 127. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Chỉ có sự thay đổi. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. C. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc Câu 125. Cả A. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 16 Bộ B. Không bao giờ thay đổi. Cả A. Bộ pháp luật B.D. 18 Bộ D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. B và C Câu 124. tập quán pháp. thể thao và du lịch B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Hà Lan Câu 121. Quyết định A. Bộ nông nghiệp C. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B và C đều đúng C. Nhà nƣớc cộng hòa là nhà nƣớc: A. 17 Bộ C. Bộ tài nguyên D. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản A. Luôn luôn có sự thay đổi. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời do truyền ngôi và một cơ quan tập thể đƣợc hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế D. Cả A. thiếu niên và nhi đồng D. Thông tƣ D. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Kiểu nhà nƣớc chủ nô C. Không bao giờ thay đổi. Bộ hợp tác quốc tế B. D. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. B. Khẳng định nào là đúng: A. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: Câu 128. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. D. Nhà nƣớc phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nƣớc có hình thức chính thể: A. Phƣơng pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. B. và tiền lệ pháp. Nhà nƣớc cộng hòa C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể đƣợc bầu ra trong thời hạn nhất định. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Bộ thƣơng binh và xã hội C. Nghị định B. Cùng với sự xuất hiện. C. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: . không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Câu 126. Câu 123.

Từ đủ 18 tuổi D. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc nhƣng không kế thừa kiểu pháp luật trƣớc D. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”. hình thức thực hiện các chức năng của nhà nƣớc. B. Quốc hội C. Chức năng nhà nƣớc là phƣơng tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Bản chất của nhà nƣớc sẽ quyết định chức năng. thỏa thuận D. Khẳng định nào đúng: A. C. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. D. Khóa 12 D. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trƣớc B. Cả A. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. B và C Câu 137. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. công chức. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 18 tuổi C. Ngƣời lao động có quyền: A. Chủ tịch nƣớc B. nghĩa là: A. Nhận định nào đúng: A. Khóa 11 C. Khóa 10 B. Cả A và B đều đúng Câu 133.Câu 130. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhƣng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết. nhiệm vụ của nhà nƣớc. Chính phủ D. Ban chấp hành trung ƣơng ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. trừ cán bộ. Ngƣời sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. B. trừ đảng viên. Từ đủ 9 tuổi B. B. Theo pháp luật lao động Việt Nam. Khóa 13 16 . nội dung. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. quy định chung về độ tuổi lao động là: A. xét về độ tuổi: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. Câu 131. Cả A và B đều sai C. Cả A. Từ đủ 15 tuổi C. D. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc C. B và C Câu 134. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc là cơ sở để xác định số lƣợng.

Câu 138. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất của nƣớc CHXNCN Việt Nam: . Ủy ban thể dục. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nƣớc thì cùng tồn tại với xã hội loài ngƣời Câu 146. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trƣớc Tòa án. bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Chủ tịch nƣớc B. Cả A. C. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân Câu 140. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. cùng tồn tại và tiêu vong. Không bao giờ thay đổi. Chỉ có sự thay đổi. C. phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài ngƣời C. Không chỉ nhà nƣớc mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. Nhà nƣớc có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi D. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Cả A. Văn phòng chính phủ A. Bằng cách mạng tƣ sản. Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trƣớc Tòa án. C. Không bao giờ thay đổi. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Cả A và C đều đúng Câu 145. Chỉ có Nhà nƣớc mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. Cùng với sự xuất hiện. D. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B. Một doanh nghiệp cụ thể đƣợc kinh doanh: A. Cả A và C Câu 143. B và C đều đúng Câu 139. B. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 142. Chính phủ C. B. thể thao C. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. B và C đều sai Câu 144. Cùng phát sinh. D. D. B. 17 B. phát triển. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. Luôn luôn có sự thay đổi. D. C. Bằng cách mạng tƣ sản. nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội: A. B và C đều đúng B. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Quốc hội D. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trƣớc Tòa án. Cả A. Luôn luôn phát sinh. Bằng cách mạng tƣ sản. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B. Câu 141.

Khẳng định nào đúng: A. Nhà nƣớc phong kiến D. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. Tòa dân sự.xã hội. D. B và C đều đúng Câu 147. Cả A. Ngƣời lao động và ngƣời sử dụng lao động 18 B. Nhà nƣớc tƣ sản A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trƣng) của: A. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Câu 149. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 152. tính hệ thống và thống nhất cao. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. A. Tòa hình sự B. Cả A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. nghề kinh tế quốc dân. B và C đều sai Câu 148. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài và phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. chủ yếu bởi sự cƣỡng chế. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. tòa hình sự D. nhƣng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài. C. Đƣợc bảo đảm thực hiện bằng nhà nƣớc. D. C. Cả A. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. D. QPPL D. Tòa hình sự. C. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. B. Quy phạm đạo đức B. B. B.B. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: . Nhà nƣớc chủ nô C. tòa hành chính Câu 154. Cả A và B đều sai Câu 150. D. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam đƣợc hiểu là: A. Thỏa ƣớc lao động tập thể là văn bản đƣợc ký kết giữa: A. phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên đƣợc nhà nƣớc nào tuyên bố: A. Có tính bắt buộc chung. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. B. tòa kinh tế C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . C. Nhà nƣớc XHCN Câu 153. Quy phạm tập quán C. Tòa hành chính.

Ngƣời lao động và đại diện ngƣời lao động D. B và C Câu 155. TCXH nào sau đây không đƣợc Nhà nƣớc trao quyền ban hành một số VBPL: A. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. Chức năng của pháp luật: A. NLHV là: A. D. Chức năng giám sát tối cao D. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhƣng không mang tính bắt buộc chung. tổ chức đƣợc nhà nƣớc công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. ngƣời có NLHV dân sự đầy đủ: A. ĐCS Việt Nam B. B. B. Cả A. B và C Câu 157. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. Chủ thể của QHPL là: A. C. Cả A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. 19 D. B và C đều sai B. C. B. D. C. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với ngƣời không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. Ở các quốc gia khác nhau: A. Xét về độ tuổi. B và C đều đúng . Chức năng điều chỉnh các QHXH Câu 156. Từ đủ 21 tuổi D. Câu 158. Chế tài của QPPL là: A. Từ đủ 18 tuổi C. Cá nhân. Khẳng định nào đúng: A. Từ đủ 16 tuổi B.B. Cả A và B đều sai Câu 161. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. Cả A. tổ chức nào trong một nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng. có thể khác nhau. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nƣớc đối với ngƣời có hành vi vi phạm pháp luật. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. QPPL mang tính bắt buộc chung. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. D. Cả A. tổ chức cụ thể có đƣợc những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định đƣợc chỉ ra trong các QHPL cụ thể. tham gia vào các QHPL. Bất kỳ cá nhân. B. C. Cả A và C Câu 159. Cá nhân. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau. Ngƣời sử dụng lao động và đại diện ngƣời lao động C. B. Chức năng lập hiến và lập pháp C.

Cả A. B.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Mà không thể nhận thức. B và C đều sai Câu 170. quyết định B. Cả A và B đều đúng D. D. Cả A. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chƣa có kết luận của tổ chức giám định. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Nghị định. B và C đều đúng Câu 164. Cả A và B đều sai Câu 166. Hoạt động ADPL: A. B. C. Biện pháp cƣỡng chế nhà nƣớc áp dụng đối với ngƣời vi phạm pháp luật. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. D. Hoạt động áp dụng tƣơng tự pháp luật (hay tƣơng tự luật) là: A. Thủ tƣớng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. chỉ thị 20 . C. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. Cả A. tập quán pháp và tiền lệ pháp D. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. Khẳng định nào là đúng: A. quyết định. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. VBPL B. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. làm chủ đƣợc hành vi của mình. Là hoạt động mang tính cá biệt . D. B và C đều đúng Câu 163. Mà không thể nhận thức. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. B. B và C đều đúng Câu 165. Cả A.C. B. D. B. Khẳng định nào đúng: A. lợi ích liên quan. B và C đều đúng Câu 167. B. Khẳng định nào là đúng: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. Câu 169. C. C. Mà không thể nhận thức. lợi ích liên quan. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. D. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. VBPL. C. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. Cả A. B và C đều đúng Câu 168.xã hội. D. Nghị định. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. C. Loại nguồn đƣợc công nhận trong HTPL Việt Nam: A. Cả A. Ngƣời bị mất NLHV dân sự là ngƣời do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác: A. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. VBPL và tập quán pháp C.

Thực hiện các QPPL cho phép. Bộ Luật B. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Khẳng định nào là đúng: D. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. quyết định. Tội phạm nghiêm trọng. nhân viên nhà nƣớc C. thông tƣ Câu 171. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. Đâu là VBPL: A. D. thì: A. chỉ thị B. thông tƣ. công dân và các tổ chức khác B. Tội phạm nghiêm trọng. công dân và các tổ chức khác B. VBQPPL D. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý C. thông tƣ D. Quyết định. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan. nhân viên nhà nƣớc. Tội phạm ít nghiêm trọng. Cả A và B đều sai Câu 175. Quyết định. Thực hiện các QPPL bắt buộC.C. C. Nghị định. quyết định C. tội phạm hình sự đƣợc chia thành các loại: A. Bộ trƣởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. nhân viên nhà nƣớc. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. Quyết định. Cả B và C Câu 177. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Tùy theo mức độ phạm tội. C. tội phạm rất nghiêm trọng. quyết định. tội phạm rất nghiêm trọng B. Cả A. chỉ thị. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Chủ thể có hành vi trái pháp luật. Cả A. A. Pháp lệnh C. B. tội phạm nghiêm trọng. B và C B. Cả A và B đều đúng D. tội phạm rất nghiêm trọng. Thực hiện các QPPL cấm đoán. Cả A và B đều đúng D. nhận định nào sau đây là đúng: 21 B. Tuân thủ pháp luật là: A. Cả A. Văn bản chủ đạo C. Cả A và B đều sai Câu 174 : A. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. tội phạm rất nghiêm trọng C. Thông tƣ D. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan. chỉ thị Câu 172. B và C đều sai Câu 180. D. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. chỉ thị Câu 173. tội phạm nghiêm trọng. B và C đều sai Câu 179. thông tƣ. Tội phạm ít nghiêm trọng. nhân viên nhà nƣớc C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể A. Nghị định. Chỉ thị Câu 178. Nghị định.

thu giữ. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật đất đai Câu 188. Ngành luật dân sự D. Khi một ngƣời phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì ngƣời đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật lao động A. Đạo luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh C. Cả A và B đều đúng D. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. là nguồn của ngành luật B. Ngành luật hành chính B. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. Ngành luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh B. Ngành luật kinh tế C. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: . Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: Câu 186. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL. là nguồn của đạo luật C. Cả A và B đều sai 22 B. Ngành luật hành chính A. C. Ngành luật lao động C. B. Cả A và B đều sai Câu 182. Ngành luật kinh tế C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hành chính D. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật hàng hải Câu 185. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật lao động B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật kinh tế C. tạm giữ. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nƣớc) C. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 184. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật đất đai D. Ngành luật đất đai Câu 190. Ngành luật tố tụng dân sự D. kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: Câu 187. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự A. Ngành luật dân sự B. Chế định “Khám xét. Khi một ngƣời chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là ngƣời đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Cả A và B đều sai Câu 181. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 183.A. Ngành luật quốc tế Câu 189. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật nhà ở B. Ngành luật lao động C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật nhà nƣớc) C. nhận định nào sau đây là đúng: A.

D. Có chủ quyền chung. Có một HTPL thống nhất. Chỉ có CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH đƣợc ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trƣớc đó. Các đặc điểm. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. Cả A và B đều đúng D. chế tài B. Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù C. B và C đều đúng A. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc đơn nhất: A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử B. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc phong kiến là: A. B và C đều sai Câu 195. Nhà nƣớc XHCN là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử C. 23 .Câu 191. Cả A và B đều sai Câu 197. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. D. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. B và C đều sai. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. quy định. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên D. Nhận định nào sau đây là đúng: A. C. Có một hệ thống CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng C. B và C đều đúng Câu 192. Cả A và B đều sai Câu 198. C. Công dân có một quốc tịch Câu 193. mỗi một QPPL: A. Trong quá trình tố tụng: A. B. Cả A và B đều đúng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B. Câu 194. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. C. Cả A và B đều sai Câu 196. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nƣớc trao quyền. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. thuộc tính của một ngành luật: D. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia B. Cả A. các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. Cả A. B. Về mặt cấu trúc. B. Các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra trƣớc.

Hoạt động thù địch của các lực lƣợng phản động B. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Cả A. D. Huế. Vũng Tàu. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nƣớc trên thế giới: A. trí thức… D. Đà Nẵng C. các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Câu 200. thƣơng nhân C. B và C đều đúng Câu 205. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. Tồn tại số ít ngƣời bẩm sinh có xu hƣớng tự do vô tổ chức D. Nha Trang. Hà Nội. bao gồm: A. Đà Nẵng Câu 207. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. Chủ tịch UBND tỉnh C. D. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. B. tầng lớp tiểu tƣ sản. Các quyết định ADPL đƣợc ban hành: A. Nội dung phải cụ thể. B và C Câu 203. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Cơ sở xã hội. cụ thể. Cả A. Cả A. B. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động.Câu 199. Chỉ có cơ cấu một viện C. B. Đà Nẵng B. C. Nha Trang. lời văn phải rõ ràng. Quyết định ADPL: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. Cần Thơ. ngắn gọn. Vinh. Hải Phòng. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết công việc khẩn cấp. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nƣớc C. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc XHCN. Kết cấu giai cấp phức tạp. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. Thông thƣờng là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. B. ngoài ra còn có thợ thủ công. C. các giai đoạn rõ ràng. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. B và C đều sai Câu 206. Nha Trang. thôi quốc tịch. C. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Chủ tịch nƣớc B. Cơ quan nào là CQNN: 24 B. Thành phố Hồ Chí Minh. Đà Lạt. Biên Hòa D. Có cơ cấu hai viện D. chính xác. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. trở lại quốc tịch. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. Hà Nội. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện Câu 202. Phải đƣợc ban hành kịp thời. Chủ tịch UBND huyện D. Huế. Cả A. D. cụ thể. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. B và C đều sai . B và C Câu 204. các giai đoạn rõ ràng. thành phố Hồ Chí Minh. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc. Cả A. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác.

Nhà nƣớc tƣ sản C. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. Nhà nƣớc XHCN B. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. Thủ tƣớng Chính phủ. quyền ban hành pháp luật. Kiểu nhà nƣớc nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nƣớc là phân quyền cát cứ và trung ƣơng tập quyền: A. Cuba B. Một HTPL Câu 214. quyền ban hành pháp luật. D. ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc. B và C đều sai Câu 211. 6 năm Câu 213. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. 3 năm B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Câu 208. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực. 5 năm D. B và C đều đúng Câu 209. có chủ quyền quốc gia. Lãnh thổ độc lập C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế B. D. quyền ban hành pháp luật. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế D. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Trung Quốc C. Bộ trƣởng. Chủ tịch Quốc hội. Một dân tộc B. Cả A. có chủ quyền quốc gia. Có chủ quyền quốc gia D. Nhà nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. Nga Câu 212. Nhà nƣớc phong kiến 25 . Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. quy định các loại thuế. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. quyết định những vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. C. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng nhƣ đã có các quy tắc để quản lý xã hội. D. Lào D. Hội cựu chiến binh Việt Nam.A. 4 năm C. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. nhƣng chƣa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: B. nhƣng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. có nhiệm kỳ: A. thực hiện các hoạt động kinh tế. Đặc trƣng cơ bản nhất của nhà nƣớc: A. hệ thống tổ chức quyền lực. có chủ quyền quốc gia. Câu 210. Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ. C. B và C đều sai A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Mang tính bắt buộc và mang tính cƣỡng chế C. Cả A. Các đặc trƣng. quy định các loại thuế. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Cả A. B. B.

D. Quyền lực nhà nƣớc tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và đƣợc hình thành bằng phƣơng thức bầu cử. B.D. Anh quốc B. Nhật Bản C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Philippin C. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị. B và C đều đúng Câu 222. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 26 . Cả B và C Câu 217. Từ đủ 21 tuổi C. Xê-ri D. Xingapo B. Bộ nông nghiệp D. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Cả A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc bầu cử suốt đời. C. Ả rập Xê út B. về độ tuổi đƣợc quy định: A. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Bộ tài nguyên và môi trƣờng B. Nauy D. Nhà nƣớc chủ nô Câu 215. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Indonesia D. Pháp C. Cả A. B và C đều đúng Câu 216. quân chủ lập hiến): A. Cả A. muốn tham gia bầu cử. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. B và C đều đúng Câu 220. Từ đủ 18 tuổi B. Nhà nƣớc cộng hòa dân chủ là nhà nƣớc: A. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. Cả A và C đều đúng Câu 221. Cô-oét C. Mianma (Miến Điện) D. Bộ bƣu chính viễn thông C. Australia B. ngoài các điều kiện khác. Gióc-đa-ni Câu 218. Indonesia Câu 219.

Văn phòng chính phủ 27 . Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cấp huyện D. 5 kiểu nhà nƣớc D. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế . Từ đủ 18 tuổi Câu 224.xã hội. Thanh tra chính phủ D. Cơ quan. Khóa 10 B. Từ đủ 14 tuổi C. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt B. 4 kiểu nhà nƣớc C. Cả A và B đều đúng D. Ở Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Phƣơng pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cả A và B đều sai Câu 229. 6 kiểu nhà nƣớc Câu 227. B và C đều đúng Câu 231. thì để thông qua việc sửa đổi. Ủy ban thể dục và thể thao B. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Cả A và B đều đúng D. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Kiểu nhà nƣớc chủ nô Câu 225. Trên 30 % số đại biểu có mặt C. độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. hiện tại là Quốc hội khóa: A. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. B và C đều đúng Câu 228. Khóa 13 Câu 226.Câu 223. bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội. Từ đủ 6 tuổi B. Khóa 11 C. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Khóa 12 D. Cấp tỉnh C. cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Khi đủ số lƣợng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Cả A. Cấp trung ƣơng B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Từ đủ 16 tuổi D. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản C. Trên 50% số đại biểu có mặt D. Trên 90% số đại biểu có mặt B. Kiểu nhà nƣớc XHCN. Ngân hàng nhà nƣớc C. Cả A và B đều sai Câu 230. 3 kiểu nhà nƣớc B. Cơ quan. tƣơng ứng với mấy kiểu nhà nƣớc: A. Cả A.

Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. Trong nhà nƣớc pháp quyền. Xét về độ tuổi. tòa kinh tế. Tiền lệ pháp C. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất những có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Tổ chức bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. tƣ pháp. B và C Câu 235. tòa hôn nhân gia đình. B và C đều đúng Câu 237. Tòa hình sự. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. tòa kinh tế. tòa hành chính. Cả A. tòa hành chính. tòa lao động. D. C. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. B và C đều sai Câu 238. Từ đủ 21 tuổi D. B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Từ đủ 18 tuổi C. D. quy định: “Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật” đƣợc hiểu là: A. D. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc. Tòa hình sự. Cả A. cá nhân đƣợc tham gia quản lý doanh nghiệp khi: A. tòa hành chính. Cả A.Câu 232. C. tòa dân sự. Quy định về NLPL của công dân B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc cũng nhƣ các viên chức nhà nƣớc đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. B. D. tòa lao động. VBQPPL D. Tập trung dân chủ. Từ đủ 15 tuổi B. Pháp chế XHCN. mối quan hệ giữa nhà nƣớc và pháp luật: A. tòa lao động. Cả A và B đều sai Câu 239. tòa lao động. Doanh nghiệp nói chung có thể đƣợc kinh doanh: A. Nhà nƣớc ban hành pháp luật nên nhà nƣớc đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nƣớc. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Các con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. hôn nhân gia đình. Từ đủ 25 tuổi Câu 236. Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B. B và C đều đúng Câu 234. Cả A. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992. B. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Quy định về NLHV của công dân C. tòa dân sự. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. C. Tòa hình sự. Tập quán pháp B. tòa hành chính. Cả A và B đều đúng 28 . C. Tòa hình sự. nghề kinh tế quốc dân. Quy định về NLPL và NLHV của công dân D. Cả A và B đều đúng. hành pháp. tòa hiến pháp Câu 233. tòa kinh tế. theo nguyên tắc nào: A. tòa dân sự. tòa dân sự.

Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Kiểu nhà nƣớc nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. điều kiện. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nƣớc đã nêu trong phần quy định. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trƣng) của: 29 B. Dƣới 14 tuổi C. Cả A. chủ thể. tình huống. Phần giả định của QPPL là: A.D. B và C đều đúng Câu 242. khi: A. thời gian. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. C. Quy phạm đạo đức. Nhà nƣớc tƣ sản C. Dƣới 16 tuổi D. Quy phạm tập quán. B và C đều đúng Câu 248. Xét về độ tuổi. A. B và C đều sai B. Cả A và B đều sai Câu 241. Cả A và B đều đúng D. Nhà nƣớc chủ nô Câu 244. D. Quy phạm tập quán B. B và C đều sai Câu 245. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật . Nhà nƣớc phong kiến D. Cả A. là môi trƣờng tác động của QPPL. Quy phạm đạo đức. Quy phạm tôn giáo C. Quy phạm tập quán. Cả A. Quy phạm đạo đức. Quy phạm của các TCXH D. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. B. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. C. Cả A và B đều sai Câu 240 g: A. Nêu lên đặc điểm. D. ngƣời không có NLHV dân sự là ngƣời: A. Dƣới 18 tuổi Câu 246. Cả A. Nhà nƣớc XHCN B. Quy phạm tôn giáo. Cả A. Xét xử các vụ án D. Ngƣời nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự. Có NLPL. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nƣớc mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Dƣới 6 tuổi B. B và C đều đúng Câu 243. Chức năng kiểm sát các hoạt động tƣ pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: C. Có năng lực chủ thể pháp luật. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Có NLHV. Điều tra các vụ án Câu 247.

Quy phạm tập quán D. Sự biến là: A. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Lập hiến và lập pháp B. quyết định B. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Luật. Chức năng của nhà nƣớc: A. Luật. Luật. C. Cả A. Chủ tịch nƣớc có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Cả A. lệnh C. D. tội phạm nghiêm trọng. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn C. B và C đều sai Câu 251. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. C. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Xét xử D. D. B. Cả B và C đều đúng Câu 255. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Điều 271. Hoặc A đúng hoặc B đúng B. Cả A và B đều đúng B. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 253. Tội phạm ít nghiêm trọng. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. Các phƣơng thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. lệnh. TCXH và doanh nghiệp C. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. Là hoạt động mang tính cá biệt . Cả A. B và C Câu 252. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp B. quyết định 30 . Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tƣ pháp C. Quy phạm tôn giáo Câu 249. B và C đều sai Câu 254. B và C đều sai Câu 250. QPPL B. Quy phạm đạo đức C. Theo quy định tại Khoản 1. B.A. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời hoặc không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Hành vi vi phạm hình sự D. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Tội phạm ít nghiêm trọng. Cả A. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Hành vi vi phạm hành chính C. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tính chất của hoạt động ADPL: A. CQNN và ngƣời có thẩm quyền D. Cá nhân. Phƣơng thức thể hiện mẫu D. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A.

quyết định Câu 257. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Nghị quyết. Vi phạm hình sự B. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: Câu 262. Cả A. Thực hiện các QPPL cấm đoán. B và C đều đúng. pháp lệnh C. Vi phạm hình sự. nghị định Câu 258. nghị quyết D. Pháp lệnh. Sử dụng pháp luật là: A. vi phạm hành chính và vi phạm dân sự D. Nghị quyết. Cả A và B đều đúng A. Thông tƣ D. Cả A và C Câu 260. VBPL là một loại VBQPPL C. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng Câu 261. Hiệu lực về thời gian. Đƣợc thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. B. B. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. C. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng C. Đặc điểm của VBPL cụ thể . Các loại vi phạm pháp luật: A. VBQPPL là một loại VBPL D. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. quyết định Câu 259. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. Luật B. vi phạm hành chính. Hiệu lực về thời gian. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng D. Vi phạm hình sự. 31 B.D. B và C đều đúng Câu 264. Lệnh. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Hiệu lực về không gian. Ngành luật hình sự B. Hiệu lực về thời gian. D. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Ngành luật hành chính D. D. Luật. A. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. C. vi phạm hành chính C.cá biệt là: A. B. nghị định. Cả A. Sử dụng pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. Pháp lệnh C. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Ngành luật dân sự C. hiệu lực về không gian. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Cả A và B đều sai B. hiệu lực về không gian B. Chỉ thị Câu 263. Thực hiện các QPPL cho phép. vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật Câu 265. C. Vi phạm hình sự.

CQNN và ngƣời có thẩm quyền C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hình sự C. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Cả A. Ngành luật hình sự C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: Câu 273. Ngành luật hình sự C. Công dân có hai quốc tịch D. B và C đều đúng 32 B. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: Câu 272. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 275. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hành chính C. Cả A và B đều sai Câu 276. Ngành luật lao động D. Ngành luật hình sự Câu 269. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Đƣợc thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Ngành luật dân sự D.…đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hành chính B. Ngành luật môi trƣờng Câu 270. Ngành luật môi trƣờng Câu 268. TCXH D. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật dân sự A. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. Ngành luật báo chí B. Ngành luật dân sự B. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự B. Ngành luật doanh nghiệp D. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: . Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. vi phạm tập quán. vi phạm đạo đức.D. Ngành luật hình sự B. Có hai hệ thống CQNN. Các vi phạm pháp luật. Ngành luật đất đai Câu 271. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hành chính D. Ngành luật tố tụng hình sự A. Cá nhân. Ngành luật nhà nƣớc (Ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật dân sự B. vi phạm quy tắc tôn giáo. Câu 266. Ngành luật đất đai C. Ngành luật hành chính D. Có hai HTPL C. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 277. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nƣớc thành viên có chủ quyền riêng B. Ngành luật dân sự Câu 274. Ngành luật hành chính C. Ngành luật tố tụng hình sự A. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc liên bang: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật hình sự Câu 267. Cả A và C đều đúng B.

D. Cả A. Cả A và B đều đúng Câu 281. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. C. Đạo đức là pháp luật tối đa D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. thƣơng nhân C.Câu 278. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Câu 284. Nhà nƣớc liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp 33 C. Cả A. Điều luật C. B và C Câu 282. Câu 283. bao gồm: A. B. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai . Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. ngoài ra còn có thợ thủ công. Cả A. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc tƣ sản là: A. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nƣớc nhất định: A. C. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Nhà nƣớc liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp B. D. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. Cơ sở xã hội. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện đoạn khởi kiện C. Về tƣ tƣởng và chính trị D. Tiền đề xã hội C. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Cả A và B đều đúng Câu 285. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn. B. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chƣa cần phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. D. Cả A và B đều sai B. B và C đều sai Câu 280. Trong quá trình tố tụng: A. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc chủ nô. QPPL D. B và C đều đúng Câu 279. Cả A và B đều sai B. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. tầng lớp tiểu tƣ sản. Tiền đề kinh tế B. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Nhà nƣớc đơn nhất chỉ có một viện lập pháp Câu 286 : A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Kết cấu giai cấp phức tạp. trí thức… D. B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn trƣớc khi thi hành. Pháp luật là đạo đức tối thiểu C. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ.

xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. B và C đều sai Câu 288. Nhận định nào sau đây là đúng: A. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.B. C. Thành phố Hải Phòng D. Cả A. kiên trì công tác kiểm tra. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cả A và B đều đúng D. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Thành phố Nha Trang Câu 293. Thành phố Đà Nẵng C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự B. Xuất hiện chế độ tƣ hữu mới làm cho của cải dƣ thừa C. D. B và C Câu 289. Cả A. Tiến hành thƣờng xuyên. Bằng miệng B. B và C đều sai B. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. Sự xuất hiện của chế độ tƣ hữu làm xuất hiện các giai cấp C. Nhà nƣớc của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Cơ quan nào là CQNN: A. 34 B. D. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng D. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. B và C đều sai Câu 290. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Thành phố Cần Thơ . Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Cả A và B đều sai Câu 292. Cả A và B đều đúng D. Các quyết định ADPL có thể đƣợc ban hành bằng hình thức: A. Cả A. tầng lớp trong xã hội B. Trong quá trình tố tụng: A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cả A và B đều sai Câu 287. giám sát. tầng lớp trong xã hội D. Nhà nƣớc đơn nhất có thể có hai viện lập pháp C. Nhận định nào sau đây là đúng A. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc nhƣng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cả A và B đều sai Câu 291. Bằng văn bản C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự D. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trƣờng hợp cụ thể D. Cả A. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp. Câu 294. Bản chất của nhà nƣớc là: A. Của cải dƣ thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B.

Là một hiện tƣợng tất yếu. Câu 297. Cả B và C đều đúng 35 . phƣờng. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phƣơng: A. Trung Quốc Câu 302. Đức B. thôn. Miến Điện. Nga B.D. mƣờng. làng. Thụy Sĩ. Huyện. C. 6 năm Câu 300. bất biến trong đời sống xã hội của loài ngƣời. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nƣớc. Xã. Hoa Kỳ C. ấp Câu 298. Chính phủ. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. Anh C. B. Malaisia D. sóc. Chủ tịch nƣớc có nhiệm kỳ: A. D. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. phum. Triều Tiên Câu 299. Mỹ C. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Tỉnh. Quốc hội. B và C đều đúng Câu 301. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. 5 năm D. Canada B. Buôn. 4 năm C. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc nhƣng chƣa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Câu 296. Nga B. thành phố trực thuộc tỉnh C. Mêhicô C. 3 năm B. Philippin D. Sự tồn tại của pháp luật: A. Thụy Sĩ D. Cả A. Thụy Điển Câu 303. thị trấn D. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nƣớc CHXHCN Việt Nam. thành phố trực thuộc trung ƣơng B. bản. Lào C. quận. Australia B. thị xã. Cuba D. Pháp D.

Cả A. vừa đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Bộ thống kê A. B và C đều đúng Câu 312. Hà Lan D. Nhà nƣớc chủ nô B. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Nhà nƣớc XHCN. Điện khí hóa toàn quốc. Bộ đầu tƣ D. B và C đều sai. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về giới quý tộc và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. C. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. C. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. Cả A và C đều đúng Câu 306. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân. do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. Bồ Đào Nha Câu 305. Cả A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp C. D. D. Pháp luật là: A. Áo Câu 307.Câu 304. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 310. D. Thụy Sĩ C. Đức B. Phần Lan B. tổ chức trong xã hội. Bộ tài nguyên và môi trƣờng Câu 309. Nhà nƣớc chủ nô và nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc là nhà nƣớc: A. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao vừa đƣợc hình thành do bầu cử. Nhà nƣớc tƣ sản. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô D. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Đan Mạch B. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: . Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân. B và C đều đúng Câu 308. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc. C. Thụy Điển D. nhà nƣớc tƣ sản. Câu 311. Cả A. Chế độ sở hữu tƣ nhân 36 B. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. tổ chức trong xã hội. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Hoa Kỳ C. B. Thụy Điển C. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhƣng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. Nga D. B.

B. Bộ luật dân sự B. Nhà nƣớc Rôma D. tổ chức trong xã hội D. văn hóa. tổ chức trong xã hội. Chế độ sở hữu toàn dân C. Câu 315. chủ thể. một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. C. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. Cả A. B. Nhà nƣớc phƣơng Đông Câu 320. Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Cả A. B. Cả A. Cả A. điều kiện. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân. B và C đều đúng C. B. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. Bằng cách mạng tƣ sản. Chế độ sở hữu tập thể C. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. Bộ luật hình sự C. Nhà nƣớc Giéc – manh C. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể D. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nƣớc. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nƣớc. thời gian. B và C đều đúng Câu 319. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nƣớc. 10 ngày Câu 317. 7 ngày B. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. 9 ngày D. Chế độ sở hữu tƣ nhân B. Nêu lên đặc điểm. C. Pháp luật là: A. Hiến pháp D. Cả A. Là quy tắc xử sự mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. D. Phần quy định của QPPL: A. chế độ kinh tế. Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. B. Chế độ sở hữu toàn dân C. Bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. B và C đều đúng Câu 314. Cả A. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. D. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tƣ nhân Câu 313. B và C đều đúng Câu 318. 8 ngày C. B và C đều sai 37 . B và C đều sai Câu 316.B. tình huống. A.

Công chức nhà nƣớc có quyền tham gia quản lý: A. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: A. Chỉ cần có NLPL B. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. B và C đều đúng Câu 321. 2 cấp B. Chế độ chính trị là các phƣơng pháp. tƣ pháp. cá nhân đƣợc thành lập doanh nghiệp khi: . Cả A. Cả A và B đều đúng D. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. 6 tòa chuyên trách Câu 324. Xét về độ tuổi. Từ đủ 15 tuổi C. hành pháp. Hình thức nhà nƣớc là các phƣơng pháp. Từ khi đƣợc sinh ra B. Tam quyền phân lập B. Cả A và B đều sai Câu 329 : A. D. 7 tòa chuyên trách Câu 325. D. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu. Công ty cổ phần C. Từ đủ 16 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. B và C đều đúng Câu 323. Khẳng định nào đúng: A. C. Hệ thống tòa án của nƣớc CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Từ đủ 18 tuổi D. 4 cấp D. Có năng lực chủ thể pháp luật Câu 328. 5 cấp Câu 322. Doanh nghiệp tƣ nhân D. B. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc.C. Cả A. Từ đủ 18 tuổi D. Từ đủ 15 tuổi B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. 3 cấp C. Tập trung dân chủ C. Hình thức nhà nƣớc phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. 38 D. Chỉ cần có NLHV C. Cả A. 5 tòa chuyên trách D. Hộ kinh doanh cá thể B. hệ thống tòa án nhân dân đƣợc chia thành mấy cấp: A. Công ty trách nhiệm hữu hạn A. B. 4 tòa chuyên trách C. B và C đều sai B.

Cả A và B đều sai Câu 330. Cả A và B đều đúng. B. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. B và C đều sai Câu 334. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. Làm phát sinh. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Câu 339. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định. C. Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên. Cả A và B đều sai. B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. . Pháp luật bảo vệ môi trƣờng. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. B và C đều đúng B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 332: Theo HTPL châu Âu lục địa. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều vừa chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Quy phạm tôn giáo D. thay đổi. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. Quy tắc quản lý của các TCXH Câu 336. Làm thay đổi một QHPL cụ thể D. B và C đều đúng B. khẳng định nào là đúng: A. tổ chức. chính sách của đảng cầm quyền. D. Cả A. Pháp luật của nhà nƣớc thể chế hóa đƣờng lối. QPPL C. Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên. thay đổi một QHPL cụ thể C. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 337. tổ chức. Cả A. SKPL có thể: A. B. D. chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. D. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Cả A. Cả A. Cả A. quy định. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. B và C đều sai B. tổ chức. lợi ích nhà nƣớc. chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 338. khẳng định nào là đúng: A. Đƣờng lối. Cả A. B và C đều đúng C. Quy phạm tập quán D. Cả A và B đều đúng D. Làm phát sinh một QHPL cụ thể C. B. C. Cả A và B đều đúng D. Làm phát sinh. chế tài. Cả A và B đều đúng 39 C. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng.C. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. SKPL có thể: A. Quy phạm tôn giáo Câu 335. lợi ích nhà nƣớc. B. D. lợi ích nhà nƣớc B. Cả A và B đều sai Câu 333: Mỗi QPPL: A. Quy phạm đạo đức C. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời. C. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A.

các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. Điều tra các vụ án C. Có thể phải tuân thủ hoặc không. Cả A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Tiền lệ pháp D. C. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. D. B và C đều đúng Câu 341. Trong một nhà nƣớc: A. Cả A và B đều sai Câu 346. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Loại nguồn đƣợc công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. B và C đều sai Câu 347. QPPL là quy phạm xã hội B. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. Cả A và B đều đúng D. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai Câu 345. Cả A. Khẳng định nào là đúng: A. Tập quán pháp C. D. Cả A và B đều đúng D. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử. Buộc tội (truy tố) ngƣời đã bị khởi tố trƣớc tòa án D.B. B. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) Câu 348. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. Cả A và B đều đúng D. và tuân theo pháp luật. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội C. B và C đều sai Câu 342. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời Câu 340. Khẳng định nào là đúng: A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Cả A và B đều đúng 40 C. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. B và C đều đúng Câu 343. D. Xét xử các vụ án B. khi xét xử: A. C. Cả A và B đều sai B. Cả A. VBPL B. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai . Cả A. và phải tuân theo pháp luật.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Bộ luật tố tụng dân sự A. Bảo vệ các quan hệ xã hội Câu 352. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 350. Bộ luật tố tụng hình sự B. Giáo dục hành vi con ngƣời B. tổ chức hữu quan. B và C đều sai Câu 354.B. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: . Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. Bộ luật hình sự D. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. lợi ích liên quan. Cả A và B đều đúng D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Cả A và B đều sai C. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. tập quán pháp. tập quán pháp. Cả A và B đều sai C. cơ quan. và tiền lệ pháp. C. Hiến pháp. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Cả A và B đều đúng D. Hành vi vi phạm dân sự C. 41 B. Sử dụng pháp luật D. Tòa án. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. và tiền lệ pháp. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 349. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Khẳng định nào là đúng: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) B. Cả A và B đều sai C. luật C. Cả A và B đều sai C. B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. tổ chức hữu quan. B và C đều đúng Câu 357. cơ quan. D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. và tiền lệ pháp. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. B. Hành vi vi phạm hình sự B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. nghị quyết Câu 358. tập quán pháp. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Thi hành pháp luật C. Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. C. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự là ngƣời nghiện ma túy. Đạo luật nào quy định trình tự. Bộ luật dân sự C. luật. thủ tục. luật. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Cả A. các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. pháp lệnh D. Cả A và B đều sai Câu 353. Hiến pháp. Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. Tuân thủ pháp luật B. Hiến pháp. lợi ích liên quan. ADPL Câu 355. Cả A và B D. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc D. Điều chỉnh các quan hệ xã hội Câu 351. Cả A. nghiện các chất kích thích khác: A.

Cả A và B đều đúng D. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. Cá nhân. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Ngoài hệ thống hình phạt. Cả A và B đều đúng D. văn hóa phẩm độc hại. Ngành luật hôn nhân – gia đình D. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 361. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. tự nguyện cam kết. B.D. Ngành luật dân sự C. C. Không có QPPL D. vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều sai Câu 366. Cả A và B đều đúng Câu 364. B. vừa là hình phạt bổ sung B. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Bắt buộc phải có QPPL C. Cả A và B đều sai Câu 367. Cả A và B đều sai Câu 363. B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. Vi phạm hình sự 42 B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Cả A và B đều sai Câu 362. Ngành luật lao động D. tự nguyện cam kết. B và C đều sai Câu 360.000. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Cả A và B đều đúng D. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Buộc bồi thƣờng thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1. Cả A. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: . Cả A và B đều sai B. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trƣờng sống. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Cả A và B đều đúng D. Có thể có hoặc không có QPPL B. Cả A và B đều đúng A. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con ngƣời. Phƣơng pháp tự do. Ngành luật kinh tế C. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Ngoài hệ thống hình phạt.000 đồng C. Phƣơng pháp tự do. Cả A và B đều sai Câu 365. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. Cá nhân. Cả A và B đều đúng D.

Đặc điểm của VBPL cụ thể . B. vì đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự B. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng. Vi phạm kỹ luật Câu 368. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. Cả A. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Cả A và B đều đúng D.cá biệt là: A. C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt. B. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: D. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. C. Cả A và B đều sai Câu 373. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Thông thƣờng đƣợc ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: . Ngay khi tòa tuyên án. Ngành luật an ninh quốc gia C. Vi phạm dân sự D. Cả B và C đều đúng Câu 369. HTPL Anh – Mỹ B. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. HTPL châu Âu lục địa C. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. C. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 370. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật tố tụng dân sự C. Cả A và B đều sai Câu 374. các đƣơng sự. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. HTPL XHCN D. Ngành luật tố tụng hình sự 43 D. A. HTPL châu Âu lục địa C. B. Đặc điểm của VBPL cụ thể .cá biệt là: A. HTPL Anh – Mỹ B. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Vi phạm hành chính C.cụ thể. D. Câu 371. C.B. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. viện kiểm sát và tòa án có thẩm quyền không kháng nghị. không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết những công việc khẩn cấp. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án nếu ngƣời bị kết án. HTPL XHCN A. Ngành luật doanh nghiệp D. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo.

Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật lao động B. Ngành luật lao động D. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật dân sự D. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 380. 2 cấp B. Cả B và C đều đúng Câu 382. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Ngành luật dân sự Câu 379. Ngành luật tài chính C. Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A.D. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Ngành luật hành chính C. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. 5 cấp Câu 383. Ngành luật hành chính B. Ngành luật kinh tế B. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. 4 cấp D. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật quốc tế D. Cả A. Ngành luật tố tụng dân sự C. B và C đều đúng 44 . Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Tuân thủ pháp luật: A. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 377. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. 3 cấp C. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tài chính Câu 376. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hình sự B.

Cả A và B đều đúng D. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. C. HTPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. C. Cả A và B đều đúng D. B. 45 . Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. D. Cả A và B đều sai Câu 385.Câu 384. B và C đều sai Câu 390. Các thuộc tính. Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. bao gồm các ngành luật. B. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và hiệu lực tồn tại lâu dài D. dấu hiệu. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực của nó chấm dứt ngay khi đƣợc áp dụng C. Cả A và B đều sai Câu 388. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. Cả A và B đều sai Câu 386. Cả A và B đều đúng D. khẳng định nào sau là đúng: A. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi đƣợc áp dụng Câu 391. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. Hệ thống VBPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. dấu hiệu. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. C. Hệ thống VBPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. các phân ngành luật và các chế định pháp luật C. Toà án nhân dân cấp tỉnh D. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. các phân ngành luật và các chế định pháp luật B. đặc trƣng của CQNN: A. khẳng định nào sau là đúng: A. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. B và C đều sai Câu 387. Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam đƣợc ban hành phản ánh bƣớc ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực tồn tại lâu dài B. Cả toà án nhân dân cấp huyện và toà án nhân dân cấp tỉnh B. tổ chức. Các thuộc tính. Toà án nhân dân cấp huyện C. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. đặc trƣng không phải là của CQNN: A. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc XHCN là: A. CQNN có liên quan. Quyền ban hành VBPL mang tính bắt buộc thi hành đối với cá nhân. C. Mang tính quyền lực nhà nƣớc thể hiện ở thẩm quyền đƣợc nhà nƣớc trao. bao gồm các ngành luật. B. Cả A và B đều đúng D. B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Cả A. HTPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. Cả A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. B. Giải quyết các tranh chấp dân sự có yếu tố nƣớc ngoài thuộc thẩm quyền của: A. Cả A và B đều sai Câu 389.

Quyết định ADPL: A. Đƣợc ban hành để giải quyết những vụ việc cá biệt. C. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: . Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Cả A và B đều sai D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Câu 392. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Các đối tƣợng có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Cả A và B đều sai Câu 393. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cả A và B đều đúng Câu 400. Hội đồng chính phủ B. Cả A và B đều đúng Câu 398. đƣờng lối. B và C đều sai Câu 399. Cả A và B đều đúng D.C. Có những tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) theo quy định của pháp luật. Nội các C. C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định). Hội đồng bộ trƣởng C. D. Thực hiện quyết định ADPL: A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Cả A và B đều đúng D. VBPL chủ đạo là văn bản: A. Cả A và B đều đúng A. Cả A và B đều sai Câu 394. C. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Chứa đựng những QPPL B. nhiệm vụ chung quan trọng C. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: A. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Cả A và B đều sai Câu 395. Cơ sở kinh tế. chính sách. B. Cả A và B đều sai D. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Cơ sở kinh tế. B. C. Cả A và B đều đúng Câu 397. B. Cả A và B đều đúng D. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Có thể có hoặc không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) tuỳ theo từng trƣờng hợp cụ thể. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai Câu 396. Cả A. D. cụ thể 46 D. Quy định những chủ trƣơng. Cơ quan ban hành cũng nhƣ những cơ quan có liên quan có trách nhiệm bảo đảm việc thi hành. Chính phủ B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ.

D. Cả A, B và C đều đúng Câu 401. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thƣờng xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 402. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL B. QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL C. Cả điều luật và QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 403. Ở xã hội CXNT: A. Chƣa xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp nên nhà nƣớc chƣa xuất hiện. B. Xuất hiện chế độ công hữu, xuất hiện các giai cấp khác nhau nhƣng nhà nƣớc chƣa xuất hiện. C. Xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. D. Chƣa xuất hiện chế độ công hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nƣớc là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác Câu 407. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nƣớc trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. 47 B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội D. Cả A, B và C đều đúng B. Hội đồng nhân dân TP.HCM. D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 410. Thuyết “Khế ƣớc xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nƣớc, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tƣ sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tƣớng Chính phủ, Bộ trƣởng, Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ, có thể đƣợc làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nƣớc nào có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc chủ nô, nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN. C. Nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 48

Câu 418. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch C. Bộ thông tin B. Bộ thƣơng nghiệp D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo C. Bộ thủy sản B. Bộ khoa học và công nghệ D. Bộ nội vụ

Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc tƣ sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 49

B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào: A. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Hiện tƣợng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. A. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản. B. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến. C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô. D. Cả A, B và C đều sai Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tƣ pháp. C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ 50 D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào:

Từ đủ 16 tuổi C. Cả A và B đều đúng Câu 438. văn hóa. tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. C. xã hội C. C. C. Từ đủ 14 tuổi B. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. B và C đều sai Câu 437. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. ngƣời đầu tƣ đƣợc thành lập doanh nghiệp: A.hành chính quốc gia HCM C. Từ đủ 18 tuổi D. Đài truyền hình Việt Nam B. chủ thể. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức. Theo pháp luật Việt Nam. Đâu không phải là chức năng của nhà nƣớc: A. Cá nhân. Tại nơi đƣợc cấp chứng minh nhân dân C. B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: B. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Xét xử D. hành pháp. tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Bộ phận nêu lên địa điểm. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Cả B và C đều đúng . trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A.B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 442. thời gian. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Cả A. tƣ pháp. UBND các cấp Câu 436. Quản lý các hoạt động kinh tế. Tại nơi có hộ khẩu thƣờng trú B. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. D. B. Học viện chính trị . Cả A và B đều đúng 51 D. Chính phủ D. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. Ủy ban dân tộc D. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân C. Lập hiến và lập pháp B. Bộ phận nêu lên môi trƣờng tác động của QPPL. Xét về địa điểm. các hoàn cảnh. chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Phần giả định của QPPL: A. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. Khẳng định nào đúng: A. Theo sự lựa chọn của ngƣời đầu tƣ trên lãnh thổ VN A. Tam quyền phân lập Câu 435.

C. Năng lực pháp luật là: A. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế. Một cách cụ thể. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận.D. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Cả A và B đều đúng. thì: A. Câu 445. trong các trƣờng hợp cụ thể C. Cả A và B đều sai Câu 446. B. Khẳng định nào đúng: A. Cả A và B đều đúng D. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung. Câu 449. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. C. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. D. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. C. Cả A và C đều đúng. B. C. D. Cả A và C đều đúng. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. . Luật tổ chức chính phủ B. Cả A và B đều sai Câu 444. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trƣờng hợp cụ thể B. Hiến pháp C. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. Cả A và B đều đúng D. nhƣng kinh tế có tính độc lập tƣơng đối. Cả A và B đều sai 52 D. Cả A và B đều sai D. B. Luật tổ chức quốc hội D. Cả A và B đều sai Câu 443. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. tác động trở lại pháp luật. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức. Một cách chung chung. Cả A. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. Khẳng định nào đúng: A. B và C đều sai Câu 447. Hành vi là: A. C. tùy từng trƣờng hợp. Câu 448. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. C. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. B. D. tham gia vào các QHPL. tác động trở lại kinh tế. B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Khẳng định nào đúng: A. nhƣng pháp luật có tính độc lập tƣơng đối.

Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Khẳng định nào là đúng: A. Cả A và B đều đúng Câu 454. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc NN thừa nhận B. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. Cả A và B đều sai B. VBQPPL B. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận Câu 456. tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. NLHV luôn mang tính giai cấp. Con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. Cá nhân. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. thì: A. Cả A và B đều đúng D. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Cả A và B đều đúng Câu 457. Chức năng giáo dục Câu 453. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Cả A và B đều sai Câu 459. Câu khẳng định nào là đúng A. NLHV không mang tính giai cấp. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. Cả A và B đều sai B. C. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. D. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. VBQPPL và tiền lệ pháp D. VBQPPL và tập quán pháp C. CQNN. Cả A và B Câu 458. Cả B và C đều đúng B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận D. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Hành vi vi phạm hành chính C. Khẳng định nào là đúng: A. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm A. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Hành vi vi phạm dân sự D. 53 B. D. Cảnh cáo và phạt B. Câu khẳng định nào là đúng A. Cả A và B đều đúng Câu 455. ngƣời có thẩm quyền C.Câu 451. VBPL là một loại VBQPPL C. Cả A và B hoặc A hoặc B D. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. VBQPPL. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phƣơng tiện vi phạm tiền C. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: . TCXH và doanh nghiệp B. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 460. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. C. VBQPPL là một loại VBPL D.

Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. Cả A. tòa án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi: A. thủ tục đƣa một ngƣời vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Bộ luật hình sự B. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Bộ luật tố tụng hình sự D. C. B. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. D. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Khẳng định nào là đúng: A. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Cả A và B đều sai Câu 464. Cả B và C đều đúng D. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Bộ luật tố tụng dân sự Câu 467. Bộ luật dân sự C. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. A. Cả B và C đều đúng D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Đạo luật quy định trình tự. Cả A và B đều sai Câu 465. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Phát hiện ra tình tiết mới. Khẳng định nào là đúng: A.B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát nhân dân. Khẳng định nào là đúng: A. và chỉ áp dụng đƣợc một hình phạt bổ sung C. tùy từng trƣờng hợp Câu 462. Cả B và C đều đúng Câu 463. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. các đƣơng sự. quan trọng của vụ án. và áp dụng đƣợc nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Thi hành pháp luật là: 54 . Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. thì: A. Khi ngƣời bị kết án. Chỉ có thể áp dụng một lúc đƣợc nhiều hình phạt chính. B và C đều đúng Câu 468. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. ngƣời bị hại. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật.

A. Ngành luật hình sự Câu 477. Ngành luật lao động Câu 475. Ngành luật tài chính D. 10 ngành B. Ngành luật dân sự C. 13 ngành Câu 470. Chế định “Thi hành bản án. Ngành luật lao động D. Ngành luật kinh tế D. Thực hiện các QPPL cấm đoán. B. Khẳng định nào đúng: A. của CQNN và của ngƣời có thẩm quyền. Ngành luật dầu khí C. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. D. 11 ngành C. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: . Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật quốc tế D. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình A. B và C đều đúng Câu 471. D. B và C đều đúng. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. ADPL là việc thực hiện pháp luật của CQNN và ngƣời có thẩm quyền. Ngành luật dân sự Câu 473. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. HTPL của Nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay đƣợc chia thành mấy ngành: B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Cả A. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai B. 12 ngành D. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hành chính B. Ngành luật đất đai B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. C. C. Thực hiện các QPPL cho phép. quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: 55 B. A. Ngành luật xây dựng B. Câu 469. Cả A. Ngành luật lao động C. Ngành luật tài chính Câu 472.

D. Bản chất của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A.A. Ngành luật hành chính C. Cả A. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Cả B và C đều đúng Câu 485. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. Thi hành pháp luật: A. vì dân. Cả A. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. hết hiệu lực khi: A. Ngành luật tố tụng dân sự D. quyết định sơ thẩm chƣa có hiệu lực pháp luật: A. Ngành luật lao động D. Cả A và B đều đúng D. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn nhƣ nhau B. Một VBQPPL do CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền ban hành. Cả A. B và C đều đúng Câu 484. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. D. Tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nƣớc và công dân. Ngành luật hình sự C. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật đất đai Câu 479. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. D. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở là nhƣ nhau B. do dân. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. B. Nhà nƣớc của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Ngành luật tố tụng hình sự B. Cả A và B đều sai . Toà án nhân dân cấp huyện B. tất cả quyền lực nhà nƣớc thuộc về nhân dân. Cả A và B đều sai Câu 481. Cả A và B đều đúng Câu 480. Thể hiện ở tính nhân dân. Bị CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực 56 D. Ngành luật kinh tế B. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nƣớc ở địa phƣơng: A. Bị một văn bản đƣợc ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án. là nhà nƣớc của dân. C. B. Ngành luật quốc tế Câu 478. B và C đều đúng Câu 483. B và C đều sai Câu 482.

địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. trí thức… D. Cả A và B đều đúng D. Cơ sở xã hội. Cả A và B đều đúng D. ngoài ra còn có thợ thủ công. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Cả A và B đều đúng D. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. bao gồm: A. Nhận định nào sau đây là đúng: D. Cả A. Hiến pháp 1959 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. Hiến pháp VN 1946 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. B và C đều đúng A. B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Nhà nƣớc dân chủ nhân dân C. C. B. Cả A. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tƣ bản phát triển thành chủ nghĩa tƣ bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. tầng lớp tiểu tƣ sản. củng cố nhà nƣớc và các thiết chế tƣ sản. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: 57 . đây là quá trình hình thành. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 493. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. C. B. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Cả A và B đều đúng D. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tƣ sản đến năm 1871. B. Cả A và B đều sai Câu 490. Đƣợc CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền sửa đổi. thƣơng nhân C. B và C đều đúng Câu 491. Cả A và B đều sai Câu 489. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Kết cấu giai cấp phức tạp. B. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN.C. C. bổ sung Câu 486. C. C. Công xã Paris B. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Nhận định nào sau đây là đúng: A. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc phong kiến. Các hình thức ra đời của nhà nƣớc XHCN: A. B. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Cả A và B đều sai Câu 488. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 487. Câu 492. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: A.

Hành chính B. Cả A. Lập pháp C. Lập pháp B. Toà hiến pháp C. là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nƣớc tƣ sản. Cả A. C. Cả A và B đều sai Câu 494. D. Cả A và B đều đúng. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt B. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Tƣ pháp C. B. Toà bảo hiến B. B và C đều đúng Câu 497. D. B và C đều đúng Câu 495. Quản lý nhà nƣớc D. Tƣ pháp D. Cả A. Tƣ pháp D. Có tính bắt buộc chung B. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 500. Cả A và B đều đúng D. tổ chức. kiểm tra việc thực hiện. Cả A và B đều sai Câu 498. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. C. Bằng các biện pháp vật chất. Cả A và B đều sai Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Quyết định ADPL: A. kỹ thuật. Lập pháp B. B và C đều đúng Câu 496.cụ thể C. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. B và C đều đúng Câu 499. Cả A và B đều đúng. Cả A và B đều đúng D. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện D. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. B. Đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . Có thể áp dụng các biện pháp cƣỡng chế thi hành.1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tƣ bản. Giai đoạn từ 1945 đến nay.A. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài 58 . Giai đoạn từ 1917 . Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Chấp hành và điều hành C. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài C.

Cả A và B đều đúng. Phạt tiền. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung. Khi xét xử. tịch thu tang vật. Cả A và B đều sai Câu 502. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Khi xét xử. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung. phƣơng tiện vi phạm D. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Số lƣợng các biện pháp trách nhiệm hành chính: A. phƣơng tiện vi phạm C.B. phƣơng tiện vi phạm D. Cảnh cáo. tịch thu tang vật. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính D. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. tòa án có thẩm quyền ra bản án. và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Cảnh cáo. phạt tiền B. tƣớc quyền sử dụng giấy phép B. B và C đều sai Câu 503. phạt tiền Câu 505. Cả A. và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã đƣợc thực hiện C. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Phạt tiền. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. tƣớc quyền sử dụng giấy phép Câu 506. tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Phạt tiền. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Cảnh cáo. D. tịch thu tang vật. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. quyết định D. Áp dụng độc lập hình phạt chính. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: 59 . phƣơng tiện vi phạm C. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Tất cả đều sai Câu 504. tịch thu tang vật.

Là hình phạt chính C. Là hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Cả A. Vừa là hình phạt chính. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Vừa là hình phạt chính.A. Cả A và B đều đúng B. D. Số lƣợng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. vừa là hình phạt bổ sung A. Trục xuất là hình phạt bổ sung C. Là hình phạt bổ sung D. Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”. Tất cả đều sai C. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hƣớng dẫn (văn bản pháp quy) C. làm những nghề hoặc công việc nhất định: . Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. B và C đều sai B. Cả A và B đều sai Câu 516. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Tất cả đều sai Câu 513. Cả A. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. B và C đều sai Câu 514. Phạt tiền là hình phạt chính B. B và C đều đúng Câu 518. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Là hình phạt chính C. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính D. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thƣờng thiệt hại. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. điều này có nghĩa là: A. Cả A. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Trục xuất là hình phạt chính B. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: 60 C. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung D. vừa là hình phạt bổ sung Câu 515. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo B. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512.

có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Trong các quan hệ dân sự: A. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cả A. Trong quan hệ hình sự: A. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cá nhân. Giấy tờ có giá. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Tùy từng trƣờng hợp. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cá nhân. Ngƣời VN 61 . Tiền B. Cả A. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Trong các quan hệ hành chính: A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. B và C đều sai Câu 521. B và C đều sai Câu 522. B và C đều sai Câu 526. Cả A.A. Cả A. hộ gia đình Câu 520. Trong một quan hệ hình sự: A. Vật. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Tùy từng trƣờng hợp. pháp nhân C. Trong các quan hệ hành chính: A. B và C đều sai Câu 523. tổ hợp tác. B và C đều sai Câu 524. pháp nhân. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 519. Cá nhân. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Các quyền tài sản C. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. Tùy từng trƣờng hợp. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. pháp nhân. Cả A và B đều đúng D. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. tổ hợp tác D. B và C đều sai Câu 525. Cá nhân B. Cả A.

Tòa án có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. D. Chi phí cƣỡng chế đƣợc chia đôi cho ngƣời đƣợc thi hành án và ngƣời phải thi hành án cùng chịu Câu 530. Ngƣời nƣớc ngoài C. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời bị cƣỡng chế thi hành án chịu C. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là cá nhân. 4 năm Câu 532. quyết định có hiệu lực: A. Ngƣời thua kiện phải chịu án phí C. Điều kiện để một tổ chức đƣợc coi là pháp nhân: A. thời hạn để chấp hành viên định cho ngƣời phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án. theo quy định chung: A. C. 2 năm C. cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ B. Ngƣời thắng kiện phải chịu án phí D. Trong vụ án dân sự. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Không quá 30 ngày 62 B. 4 năm Câu 531. Ngƣời không quốc tịch D. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là tổ chức. Trong tố tụng dân sự. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Câu 533. Đƣợc thành lập hợp pháp. 2 năm C. 1 năm B. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. Cả A và B đều đúng D. Án phí đƣợc chia đôi cho ngƣời thắng kiện và ngƣời thua kiện . tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. B. Không quá 20 ngày C. Nhà nƣớc trả án phí Câu 529. Trong trƣờng hợp ngƣời phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cƣỡng chế của cơ quan thi hành án. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. B và C đều đúng Câu 527. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức. Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập C. Trong một phiên tòa dân sự.B. Không quá 10 ngày B. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. thì: A. 3 năm D. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. Cả A và B đều sai Câu 528. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời đƣợc thi hành án chịu D. Chi phí cƣỡng chế thi hành án do nhà nƣớc chịu B. 1 năm B. quyết định có hiệu lực: A. Cả A. 3 năm D.

kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 535. tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. Cả A và B đều đúng D. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Chánh án tòa án cấp huyện. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Cả A và B đều sai Câu 540. Cả A và B đều sai Câu 538. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Cả A và B đều đúng D. Phó Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Không quá 40 ngày Câu 534. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. Thẩm phán. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Bản án hình sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp tỉnh B. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. Việc điều tra không đầy đủ. Trong tố tụng dân sự. Trong tố tụng dân sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. C. Trong tố tụng dân sự. B. Cả A và B đều đúng D. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. 63 . viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Cả A và B đều sai Câu 539.D. Trong tố tụng dân sự. Đã xác định đƣợc lời khai của ngƣời làm chứng. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Cả A và B đều sai Câu 536. Cả A và B đều đúng D. Mới phát hiện đƣợc tình tiết quan trọng của vụ án mà đƣơng sự không thể biết đƣợc. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Trong tố tụng dân sự. hội thẩm. Cả A và B đều sai Câu 537. dân sự hoặc quyết định của cơ quan. Chánh án tòa án nhân dân tối cao. Cả A và B đều đúng D. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Cả A và B đều đúng D. Chánh án tòa án cấp huyện. Kết luận trong bản án. Chánh án tòa án cấp huyện. Trong tố tụng dân sự.

quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Phiên tòa tái thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. B và C đều sai Câu 545. Cả A. B và C đều sai Câu 544. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. B và C đều sai Câu 547. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: D. Cả A và B đều sai Câu 549. Hủy bản án. Giữ nguyên bản án. tại phiên tòa tái thẩm: A. phiên tòa tái thẩm: A. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 548. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Cả A. B và C đều sai . vừa có hội thẩm nhân dân D. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Trong tố tụng dân sự. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C.C. B và C đều sai Câu 542. Trong tố tụng dân sự. Cả A. Cả A. B và C đều sai Câu 543. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: 64 D. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. vừa có hội thẩm nhân dân D. Phiên tòa giám đốc thẩm đƣợc mở công khai C. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết A. tại phiên tòa tái thẩm: A. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Trong tố tụng dân sự. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết Câu 546. Phiên tòa tái thẩm đƣợc mở công khai C. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Sửa bản án. phiên tòa giám đốc thẩm: A. Giữ nguyên bản án. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 541. Trong tố tụng dân sự. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B.

Cả A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án B. Cả các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân D. TCXH rõ ràng là trái pháp luật C. Giữ nguyên bản án. Nguyên tắc của Ngành luật tố tụng dân sự: A. Khi xét xử. Cả A. tổ chức kinh tế. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự B. Hủy bản án. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. trừ một số trƣờng hợp pháp luật không cho phép hòa giải D. Hủy bản án. tòa án có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. B và C đều sai Câu 556. tòa án có quyền hủy hoặc không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Cả A và B đều sai Câu 551. Giữ nguyên bản án. Chỉ có Bộ luật dân sự là nguồn duy nhất của ngành luật dân sự B. Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. TCXH rõ ràng là trái pháp luật D. Cả A và B đều sai Câu 555. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Cả A và B đều đúng D. Các văn bản dƣới luật có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự B. Hòa giải không là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự C. Các QPPL của Hiến pháp và các đạo luật khác điều chỉnh quan hệ dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Cả A và B đều đúng D. TCXH rõ ràng là trái pháp luật B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: 65 . Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản B. Hủy bản án. Cả A và B đều sai Câu 550. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Khi xét xử. Cả A và B đều đúng D. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc. Cả A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại C. Cả A và B đều đúng D. Khi xét xử. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. B và C đều sai Câu 553. B và C đều sai Câu 557. tổ chức kinh tế. Cả A và B đều sai Câu 552. tòa án không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật dân sự: A. tổ chức kinh tế. Điều ƣớc quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Hủy bản án. Cả A và B đều sai Câu 554. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D.A. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A.

Các đƣơng sự là chủ thể bắt buộc D. B và C đều sai Câu 561. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Trong vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. tổ chức có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án C. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. các cơ quan. B và C đều sai Câu 558. Tòa án cấp huyện B. Tòa án cấp huyện B. tổ chức không có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án B. các cơ quan. Cả A. Cả A. Cả A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: B. Tòa án cấp tỉnh C. Các đƣơng sự chỉ đƣợc quyền khiếu nại. Tất cả các vụ án dân sự đều phải đƣợc xử kín C. tổ chức chỉ có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ nếu thấy cần thiết D. B và C đều sai Câu 559. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Trong vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. D. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án. Cả A. C. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. B. tố cáo khi tòa án cho phép D. việc đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt hay không là tùy thuộc vào từng vụ án cụ thể. tố cáo B.A. Tòa án nhân dân tối cao D. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. B và C đều sai Câu 562. Cả A và C đều đúng Câu 563. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án và đƣơng sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Tòa án nhân dân tối cao 66 . các cơ quan. B và C đều đúng Câu 564. Trong vụ án dân sự. các đƣơng sự có quyền khiếu nại. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai D. các đƣơng sự không có quyền khiếu nại. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Cả A. các đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt nhƣng không đƣợc trái pháp luật và đạo đức xã hội. B và C đều sai Câu 560. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Tòa án cấp tỉnh C. D. Cả A. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trƣờng hợp tòa án xử kín A. các đƣơng sự không có quyền quyết định và tự định đoạt. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nƣớc ngoài: A. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về đƣơng sự. C. tố cáo C. B. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A.

Cả A và B đều đúng D. Là tòa án nơi cƣ trú hoặc nơi làm việc của bị đơn. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả A và B đều đúng D. tổ chức nào B. Cả A và B đều sai D. C. chung. B và C đều đúng Câu 566. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả A. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Cả A. C. Cá nhân. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Cả A và B đều sai Câu 573. B. C. Cả A. Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 569. TCXH đƣợc khởi kiện một số vụ án dân sự để bảo vệ lợi ích chung. Bị đơn B. C. Nguyên đơn B. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 567. nguyên đơn đƣợc lựa chọn tòa án giải quyết. B. Bị cáo C. Bị can D. nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. D. Bất kỳ cá nhân. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. Cả B và C đều đúng Câu 565. B và C đều đúng Câu 568. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích C. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Cả A và B đều sai Câu 572. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: 67 B. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Các đƣơng sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cƣ trú của nguyên đơn giải quyết. Bị cáo C.D. Cả A và B đều sai Câu 571. B và C đều đúng . Cả A và B đều sai Câu 570. Cả A và B đều đúng D. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích B. Cá nhân. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. B. Bị cáo C. Bị can D. Trong một số trƣờng hợp.

Không có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự C. C. Hủy kết hôn trái pháp luật. Quyền quyết định bản án. Cả A. Cả A. C. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: B. kiểm sát viên. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch. sau 15 ngày mà các bên đƣơng sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận. bảo vệ lợi ích chung. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. B. B. Cả A và B đều đúng D. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật. ngƣời giám định. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: A. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Trong vụ án dân sự. Cả A và B đều đúng D. quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. ngƣời giám định. ngƣời phiên dịch D. Trong vụ án dân sự: A. Cơ quan công an có quyền khởi tố để A. B. kiểm sát viên. quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. nếu hòa giải thành. kiểm sát viên. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. C. Cả A và B đều đúng D. các đƣơng sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. đòi bồi thƣờng thiệt hại tài sản của nhà nƣớc. Ngƣời đƣợc triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trƣờng hợp D. thƣ ký phiên tòa. Cả A và B đều sai Câu 575. Ngƣời đƣợc triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. B và C đều sai Câu 579. Có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự B. ngƣời phiên dịch. ngƣời đƣợc tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. những việc khiếu nại danh sách cử tri. thƣ ký phiên tòa. quyết định thuộc về thẩm phán C. Cả A và B đều sai Câu 574. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. Ngƣời đƣợc triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. Cả A. thƣ ký phiên tòa. Quyền quyết định bản án. quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. D. ngƣời phiên dịch. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đƣơng sự là tùy từng trƣờng hợp cụ thể. B và C đều sai Câu 577. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Quyền quyết định bản án. Quyền quyết định bản án. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. quyết định này: A. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. ngƣời giám định. Cả A và B đều sai Câu 576.A. Trong vụ án dân sự. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. B và C đều sai Câu 578. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án 68 . Trong những trƣờng hợp nhất định theo quy định của pháp luật.

kháng nghị. quyết định của vụ án dân sự: A. Các bản án. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Đƣợc quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. Phải đƣợc tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. kháng nghị B. C. Ngƣời đại diện của đƣơng sự B. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. Cả A. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét những phần khác của bản án. đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo kháng nghị D. Các bản án.D. D. Thủ tục phúc thẩm dân sự là thủ tục của tố tụng dân sự. B và C đều sai Câu 584. Ngƣời đại diện của đƣơng sự C. Các đƣơng sự B. B. Bản án. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. 69 . Các đƣơng sự B. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét nội dung kháng cáo. Bất kỳ tổ chức. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. Cả A. kháng nghị C. B và C đều sai Câu 581. sau khi tuyên án: A. Về phạm vi xét xử của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. D. trong đó tòa án cấp trên xét lại: A. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. C. B và C đều đúng. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. Các bản án. cá nhân nào nếu muốn C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật có nội dung liên quan đến kháng cáo. Cả A và B đều đúng D. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật. Cả A. Trong vụ án dân sự. cá nhân nào nếu muốn C. Cả A và B đều sai Câu 587. Cả A và B đều đúng Câu 585. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. B và C đều sai Câu 583. Cả A. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét toàn bộ bản án. B và C đều sai Câu 582. kháng nghị đối với bản án. Đƣợc quyết định theo đa số tƣơng đối (trên 50%) B. Cả A và B đều sai Câu 586. Bất kỳ tổ chức. quyết định đã có hiệu lực pháp luật D.

kháng nghị khi đƣợc hội đồng xét xử cho phép. quyết định C. tòa án có quyền: Câu 592. kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. Cả A. B và C đều sai Câu 594. quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Bản án. Phƣơng pháp quyền uy D. Cả A. Ngƣời kháng cáo. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án B. Giữ nguyên bản án. Cả A và B đều sai C. Ngƣời kháng cáo. tức là quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa chúng với nhau. các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Hiệu lực của bản án. B. kháng nghị. B. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. có hiệu lực thi hành ngay. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. bản chất của nhà nƣớc.Câu 588. Cả A. quyết định D. quyết định để xét xử lại B. Các đƣơng sự chỉ có quyền kháng cáo bản án. Cả A và B đều đúng A. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Các đƣơng sự có quyền kháng cáo bản án. và mức độ tham gia của nhân dân vào việc tổ chức nhà nƣớc. quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: A. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. B và C đều đúng 70 . có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. các tổ chức. kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. Sửa bản án. Bản án. Ngƣời có thẩm quyền kháng nghị bản án. Cả A và B đều đúng D. Hủy bản án. là những QHXH: A. có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. B và C đều đúng Câu 595. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nƣớc và công dân. D. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Cả A và B đều sai Câu 591. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp). D. Phƣơng pháp bắt buộc C. Khi bản án. B và C đều sai Câu 589. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. tòa án có quyền: A. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. B. Bản án. Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan. Cả A. Trƣớc và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. B và C đều sai Câu 590. quyết định đã có hiệu lực pháp luật khi tòa án đã xét xử phúc thẩm cho phép D. Ngƣời kháng cáo. C. Phƣơng pháp định nghĩa B. có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. kháng nghị. Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nƣớc. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. C. Bản án. Các đƣơng sự không có quyền kháng cáo bản án. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. Cả A. kháng nghị hoặc rút kháng cáo.

Các văn bản dƣới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Những con ngƣời cụ thể C. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng 71 .Câu 596. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. B và C đều sai Câu 598. Cả A. Cả A và B đều đúng D. B. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. C. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. hay một cá nhân không có quốc tịch… . Cả A và B đều đúng D. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. một nhóm ngƣời khó xác định. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. B và C đều đúng Câu 597. Cả A. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Phƣơng pháp mệnh lệnh . C. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. dân tộc. B. C. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. nhà nƣớc. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nƣớc B. một đơn vị hành chính lãnh thổ.là những khái niệm chung nhất. B. tập thể ƣu tú. D. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nƣớc. Cả A. Nguồn của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. Những cơ quan. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc C. B. Nhân dân. Cả A. D. B. B và C đều đúng Câu 599. Cả A và B đều sai Câu 600. tổ chức cụ thể D. Cả A và B đều sai Câu 602. B và C đều đúng Câu 601. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc D.phục tùng B. C. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. Chủ thể của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A.

C. cơ quan xã hội C. Cả A và B đều sai Câu 609. Hoạt động quản lý. Hoạt động quản lý.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Phƣơng pháp bình đẳng. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Công dân. TCXH. Mọi CQNN. Hoạt động quản lý. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. hoạt động chấp hành . thỏa thuận D. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. hoạt động chấp hành . C. công chức. Bảo đảm sự bình đẳng. Cả A và B đều sai Câu 610. viên chức B. Cả A và B đều sai Câu 606. cơ quan xã hội C. bên kia phải phục tùng. công chức. TCXH. B. Công dân. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. C. Cả A và B đều sai Câu 608. 72 D. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. D. viên chức B. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Cả A và B đều sai D. Mọi CQNN. viên chức B. Cả A. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Hoạt động quản lý. bên kia phải phục tùng. B và C đều đúng . B. B và C đều đúng Câu 603. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Bảo đảm sự bình đẳng.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Tính chất của phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: A. C. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. hoạt động chấp hành . Cả A và B đều đúng Câu 605. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh.C. Cả A. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều đúng D. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. công chức. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Cả A và B đều đúng Câu 607. hoạt động chấp hành . Bảo đảm sự bình đẳng.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Cả A và B đều đúng D. Mọi CQNN. bên kia phải phục tùng. B. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 604. Cả A và B đều đúng D. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Cả A và B đều đúng D.

Nhận định nào sau đây là đúng: A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Khiếu kiện của công dân. D. B và C đều sai Câu 615. Cả A và B đều đúng D. Mọi CQNN. Tịch thu tang vật. TCXH. bởi vì: A. Khiếu kiện của công dân. Cả A và B đều đúng D. bởi vì: A. B và C đều đúng Câu 617. Mọi CQNN. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trƣờng hợp B. phƣơng tiện bị cá nhân. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. công chức. cơ quan xã hội C. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều sai Câu 614. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. bên kia phải phục tùng. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. độc lập và khách quan C. Cả A và B đều sai Câu 616. Cả A. Khiếu kiện của công dân. cơ quan xã hội C. khẳng định nào sau đây là đúng: A. viên chức B. Cả A. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Cả A và B đều sai Câu 613. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nƣớc D. B và C đều đúng .000. công chức. Khiếu kiện của công dân.B. Công dân.000đ C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Cả A. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng. TCXH. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. C. B và C đều đúng Câu 611. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. D. tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc 73 D. tổ chức. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. tổ chức. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 612. TCXH. Bảo đảm sự bình đẳng. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. tổ chức. Tịch thu tang vật. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Về xử lý vi phạm hành chính. Cả A. cơ quan xã hội B. Công dân. mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc ngƣời quản lý hợp pháp. tổ chức. Không tich thu tang vật. Cả A và B đều đúng D. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc B. viên chức B.

Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. Cả A. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng B. Cả A và B đều sai Câu 619. cơ quan đối với các hành vi hành chính. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều sai Câu 621. bởi vì: A. tổ chức. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cá nhân công dân. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. ngƣời nƣớc ngoài. ngƣời không quốc tịch C. B. Kết hợp phƣơng pháp quyền uy và phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận D. B và C đều sai 74 D. Khiếu kiện của công dân. tổ chức. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. ngƣời nƣớc ngoài. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính C. khách quan trong việc xét xử. B và C đều đúng . Khiếu kiện của công dân. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận C. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. tổ chức. Cả A và B đều đúng D. Đƣơng sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt Câu 623. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cơ quan. cá nhân công dân. C. Cả A và B đều sai Câu 618. Cả A. Cả A và B đều đúng D. ngƣời không quốc tịch D. B và C đều đúng Câu 624. Cả A và B đều sai Câu 620. các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. B và C đều sai Câu 622. tổ chức. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Khởi kiện ra tòa án hành chính D. Đƣơng sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Cả A. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C.B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. các quyết định hành chính có thể đƣợc giải quyết theo con đƣờng: A. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Cả A và B đều đúng B.

Cả A và B đều sai Câu 630. Tính trái pháp luật hình sự C. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội C.Câu 625. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. chứ không thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác. Nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Cả A. Cả A. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. 5 loại D. cá nhân công dân. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện C. ngƣời không quốc tịch C. Tính phải chịu hình phạt B. ngƣời không quốc tịch D. Nhà nƣớc và tất cả các cơ quan. 6 loại Câu 631. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. B và C đều đúng Câu 627. B và C đều sai Câu 629. B và C đều sai Câu 626. ngƣời nƣớc ngoài. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm 75 . họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện khi đƣợc tòa án đã xét xử cho phép. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. ngƣời nƣớc ngoài. Cả A và B đều đúng D. 3 loại B. Cả A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. Là hành vi. Tội phạm ít nghiêm trọng. phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Cả A. Nguồn của ngành luật hình sự : A. B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tội phạm ít nghiêm trọng. D. tổ chức. Tính có lỗi của tội phạm. tội phạm nghiêm trọng. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. B và C đều sai Câu 628. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. 4 loại C. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. Nhà nƣớc và tất cả các cá nhân công dân. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân. Tính nguy hiểm cho xã hội. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. B.

Câu 633. B và C đều sai Câu 640. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Cả A. B và C đều sai Câu 638. Tử hình Câu 639. Ngƣời từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. chung thân hoặc tử hình Câu 636. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. 20 năm C. chung thân hoặc tử hình B. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm B. Trong trách nhiệm hình sự. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Tù chung thân C. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. 20 năm C. Ngƣời từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. chung thân hoặc tử hình D. 20 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Ngƣời từ đủ 12 tuổi đến dƣới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tù chung thân D. Ngƣời từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Ngƣời từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. Tù chung thân 76 . Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. xét về độ tuổi: A. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. chung thân hoặc tử hình C. 12 năm B. Tử hình D. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. xét về độ tuổi: A. Trong trách nhiệm hình sự. Cả A.

Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội B. 7 giai đoạn Câu 648. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. 6 giai đoạn D. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. phụ nữ đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội Câu 647. Có thai. Quá trình tố tụng hình sự có thể đƣợc chia thành: A. Tù chung thân C. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. Chính phủ. Cả A. B. Có thai. Không quá 1 năm B. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. 5 giai đoạn C. Câu 646. Không quá 4 năm Câu 645. Không quá 3 năm D. Tử hình Câu 641.D. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Không quá 2 năm C. 20 năm B. C. Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội D. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử B. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Có thai. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Căn cứ vào nhân thân ngƣời phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ. án treo có thể đƣợc áp dụng đối với ngƣời phạm tội bị xử phạt tù: A. Tử hình D. phụ nữ đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi Câu 644. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội C. B và C đều sai Câu 642. Ngoài tòa án. bởi phƣơng tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Ngoài tòa án. phụ nữ đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi D. phụ nữ đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi C. D. Có thai. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. 77 . 4 giai đoạn B.

Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trƣờng hợp do pháp luật quy định. tố cáo trong tố tụng hình sự. B và C đều sai Câu 655. C. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. Cả A. tố cáo trong tố tụng hình sự. bị cáo trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. B. Cả A và B đều đúng D. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. B. Bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. bị can. Bảo đảm quyền khiếu nại. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Ngƣời tiến hành tố tụng C. Cả A. B và C đều sai Câu 654.B. Cả A. bị can. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. chế ƣớc lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. D. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trƣờng hợp đƣợc pháp luật cho phép D. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cả A và B đều sai Câu 650. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phƣơng pháp quyền uy và phối hợp. 78 . Ngƣời tham gia tố tụng D. B. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị can. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. B và C đều sai Câu 653. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. D. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. B và C đều đúng Câu 652. C. bị cáo. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. C. tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. B. Cả A và B đều sai Câu 649. bị cáo. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền đƣợc bồi thƣờng của ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự C. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. Cả A. C. B và C đều sai Câu 651.

Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra. Bị cáo: A. Bị cáo là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. B và C đều đúng . có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. bị cáo có quyền: A. bị cáo có quyền: A. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. B và C đều đúng 79 D. Cả A. B và C đều đúng Câu 658. Đƣợc biết khởi tố về tội gì B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. B và C đều sai Câu 659. Cả A. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Khi tham gia tố tụng. B và C đều sai Câu 657. Thƣ ký phiên tòa không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. Hội thẩm nhân dân là ngƣời tiến hành tố tụng B. Hội thẩm nhân dân có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. Bị can là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. D. Cả A. Tòa án xét xử tập thể. Viện kiểm sát C. Hội thẩm nhân dân không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C.D. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn Câu 663. Cả A. B và C đều đúng D. Thƣ ký phiên tòa có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. Bị cáo là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Cả A. Cả A. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. viện kiểm sát C. có Hội thẩm tham gia B. Nhận bản quyết định khởi tố và đƣợc giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Cả A. B. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. B và C đều sai Câu 660. bị can. Khi tham gia tố tụng. Bị cáo là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 662. Đƣa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Bị can: A. B và C đều đúng D. Bị can là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Xin thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng D. Bị can là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 661. Cơ quan điều tra B. Cả A. B và C đều sai Câu 656. Tòa án D. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Cả A . B. bị can. Thƣ ký phiên tòa là ngƣời tiến hành tố tụng B.

Tòa án nhân dân huyện. Cả A. B và C đều đúng Câu 667. B và C đều sai Câu 669. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. C. Là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Tham gia phiên tòa C. Tự bào chữa hoặc nhờ ngƣời khác bào chữa C. Cả A. Cả A. bị cáo có quyền: A. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Nhận bản kết luận điều tra. bị cáo có nghĩa vụ: A. Ngƣời bị tạm giữ: A. Cả A. cáo trạng D. B và C đều đúng . tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 20 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 15 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. B. Là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Khi tham gia tố tụng. D. Là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 668. Nhận quyết định đƣa ra xét xử chậm nhất là mƣời ngày trƣớc khi xét xử B. bị can. B và C đều đúng B. Tòa án nhân dân huyện. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D.Câu 664. Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm B. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Đƣợc thông báo về nội dung quyết định giám định Câu 665. Tòa án nhân dân huyện. Cả A. bị can. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. B và C đều sai 80 D. Khi tham gia tố tụng. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. B và C đều sai Câu 670. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. bị can. Cả A. Cả A. B. Cả A. bị cáo có quyền: A. tùy từng trƣờng hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật. B và C đều đúng Câu 666. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm B. B và C đều sai Câu 671. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Khi tham gia tố tụng.

Thẩm quyền của tòa án phúc thẩm: A. Ngƣời phiên dịch. Viện kiểm sát cùng cấp với tòa sơ thẩm B. Tòa án nhân dân cấp huyện C. Nghị quyết 81 . Quyết định C. của viện kiểm sát cấp trên là 30 ngày kể từ ngày tuyên án. Hủy bản án. B và C đều sai Câu 678. 20 ngày kể từ ngày tuyên án C. Cả A và B đều đúng D. nguyên đơn dân sự. Tòa án nhân dân cấp tỉnh D. B. Tòa án nhân dân tối cao B. Sửa bản án. Cả A và B đều đúng D. 30 ngày kể từ ngày tuyên án D. Cả A. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. quyết định sơ thẩm. Ngƣời làm chứng. Ngƣời làm chứng. Ngƣời giám định D. B. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Cả A. Thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Cả A và B đều sai Câu 677. ngƣời bị hại. Ngƣời giám định C. Bác kháng cáo. Cả B và C đều đúng Câu 673. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Quyền kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Luật D. Ngƣời phiên dịch. B. kháng nghị và giữ nguyên bản án. 45 ngày kể từ ngày tuyên án Câu 676. ngƣời bị hại. Thời hạn kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. của viện kiểm sát cấp trên là 45 ngày kể từ ngày tuyên án. ngƣời bào chữa. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Của viện kiểm sát cùng cấp là 45 ngày. Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. 15 ngày kể từ ngày tuyên án B. Cả A và B đều đúng D. Bị cáo. C. Lệnh B. ngƣời bào chữa. Cả A và B đều sai Câu 679. quyết định sơ thẩm B. C. nguyên đơn dân sự. A. Thời hạn kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. Viện kiểm sát cấp trên C. D. quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại.Câu 672. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Bị cáo. của viện kiểm sát cấp trên là 60 ngày kể từ ngày tuyên án. Của viện kiểm sát cùng cấp là 30 ngày. Cả A và B đều sai Câu 674. Của viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày. B và C đều đúng Câu 675.

. B và C đều đúng 82 . Quyết định……………đặc xá B.. Cả A và B đều sai Câu 686. A.. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 684.. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007.đại xá Câu 685... A. Cả A. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. Cả A và B đều sai Câu 681. Luật D. Quyết định……. Quyết định ………………... Lệnh B. Quyết định D. Lệnh B. Lệnh B. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Quyết định C. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Cả A. Nghị quyết B. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII.…. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. A. B và C đều sai Câu 682. Chỉ thị C. Lệnh………………. Hành chính C. A. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. đại xá C. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Nghị quyết Câu 683. Cả A và B đều đúng D.. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Chỉ thị C. A.. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thƣơng mại là thuộc loại khiếu nại: A. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….đặc xá D. đại xá C. Lao động D. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Cả A và B đều đúng D. Chỉ thị………. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007.đặc xá B. Dân sự B. Quyết định C. cho phạm nhân đợt hai năm 2007.. A.. Lệnh …………….Câu 680. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007.

Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai B. A. Cả A và B đều sai B. Lao động Câu 689. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức D. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Hành vi vi phạm tôn giáo: A. Dân sự B. Có thể bao gồm cả vi phạm tôn giáo C. Kinh tế C. Quyết định …………… QĐ C. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Kinh tế C. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. A. Ngày 23/02/2008. Hành vi vi phạm tập quán: A. Cả A và B đều đúng Câu 693. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Cả A và B đều sai B. Hành chính D. Đa số liên quan đến phần dân sự 83 D. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt. TT Câu 691. Dân sự B. Thủ tƣớng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/……. Đây là vụ án…………. A. Cả A và B đều đúng Câu 694. Không bao giờ vi phạm đạo đức C. B và C đều đúng Câu 690. tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Chỉ thị ………… CT D. A. Cả A và B đều đúng Câu 695. Đây là vụ án…………. Hành chính D. Không bao giờ vi phạm tôn giáo B. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Các vụ án hình sự: A. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Dân sự B. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Cả A và B đều đúng Câu 695.. Thông tƣ ……………. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Đây là vụ án…………. Hành vi vi phạm đạo đức: A. Nghị quyết . Cả A và B đều sai B. Hành chính D. Cả A. Lao động Câu 688. Cả A và B đều đúng Câu 692.…….-TTg về tăng cƣờng công tác phòng chống bão lũ năm 2008. NQ .Câu 687. Kinh tế C. Không bao giờ vi phạm pháp luật C.

Có thể hủy bỏ nếu những ngƣời thừa kế thỏa thuận đƣợc với nhau D. Cả A và B đều đúng D. Đều liên quan đến phần dân sự D. Hành vi vi phạm pháp luật : A. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Không bao giờ vi phạm tập quán B.C. Có thể hủy bỏ B. Hành vi vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội: A. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Đều liên quan đến phần dân sự D. Ngƣời lập di chúc chƣa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không. Cả A. nếu nó đã đƣợc trao cho ngƣời thừa kế: A. Cả A. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 696. Cả A và B đều sai Câu 699. B và C đều sai C. Cả A và B đều sai 84 . Có thể liên quan đến phần dân sự C. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Cả A và B đều sai D. Không bao giờ vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội B. Không thể hủy bỏ C. Cả A và B đều đúng Câu 697. Các vụ án hình sự: A. Có thể hủy bỏ nếu đƣợc cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền cho phép Câu 700. Có thể bao gồm cả vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội Câu 698. Có thể bao gồm cả vi phạm tập quán C.