CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG Câu 1.

Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Nhà nƣớc Giéc – manh C. Nhà nƣớc Aten Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc không đổi nhƣng bản chất của nhà nƣớc thì thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc không thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nƣớc là không đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Huế C. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ D. Thành phố Hải Phòng B. Nhà nƣớc Rôma D. Các Nhà nƣớc phƣơng Đông

Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định đƣợc ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã đƣợc sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng có sự quản lý của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. B. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng định hƣớng XHCN…”. C. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng tự do cạnh tranh theo định hƣớng XHCN…”. D. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nƣớc: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài ngƣời, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nƣớc B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nƣớc để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lƣợng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng hiện nay của nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nƣớc nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến; Nhà nƣớc chủ nô 1

Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tƣớng Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thƣờng, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 11. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nƣớc đơn nhất B. Nhà nƣớc liên bang C. Nhà nƣớc liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha C. Hoa Kỳ D. Cả A và B Câu 17. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nƣớc: 2

A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nƣớc đƣợc phân chia cho ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo phƣơng thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể gồm những ngƣời quý tộc và đƣợc hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nƣớc quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể, đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Câu 19. Nhà nƣớc quân chủ là nhà nƣớc: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung vào ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc hay thuộc về một tập thể, và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nƣớc nào có sử dụng phƣơng pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN và nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản và nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp 3

D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông đƣợc đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xƣng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nƣớc, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nƣớc B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 29. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ A. 2 cấp B. 3 cấp B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 4 cấp D. 5 cấp 4

Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay:

Quốc hội C. Cả A và C A. chế độ kinh tế. C. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 42. Cơ quan lập pháp B. Hiến pháp Câu 43. Những vấn đề đặt ra mà nhà nƣớc phải giải quyết. Cơ quan hành pháp C. C. B và C đều đúng Câu 36. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngân hàng nhà nƣớc Câu 34. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. văn hóa. khi: 5 . Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn C. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Bảo hiểm xã hội Việt Nam D. những mục tiêu mà nhà nƣớc phải hƣớng tới. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện A. 2 kỳ C. Cả A và B đều đúng D. mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. Đƣợc kế vị B. Cả B và C đều đúng Câu 37. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 41. Câu 35. Chính phủ C. phƣơng hƣớng. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng. Khẳng định nào là đúng: A. Chủ tịch nƣớc Nƣớc CHXHCN Việt Nam: Câu 40.A. theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. 3 kỳ D. A. Điện khí hóa toàn quốc Câu 38. B. Xóa đói giảm nghèo D. Luật tổ chức Quốc hội C. Chủ tịch nƣớc B. Hội đồng nhân dân là: A. Cả A. Ngƣời nƣớc ngoài đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật doanh nghiệp. Cả A và B đều sai Câu 39. mặt hoạt động cơ bản của nhà nƣớc nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Phƣơng diện. B và C đều đúng D. Do nhân dân bầu ra C. Luật tổ chức Chính phủ D. Do Quốc hội bầu ra D. Cả A và B. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND B. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Nhiệm vụ của nhà nƣớc là: B. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh B. UBND các cấp D. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. 1 kỳ B. Quốc hội B. Cơ quan tƣ pháp D. Thanh tra chính phủ C. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chính phủ D. Cả A. Cả A và B đều sai B. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị.

Tòa án nhân dân D. C. Có vợ là ngƣời Việt Nam C. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. Cả A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. Từ nhà nƣớc XHCN Câu 46. nhƣng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. UBND Câu 52. Mang nội dung. Quốc hội D. B và C đều sai Câu 51. thể hiện lối sống hoang dã. A. chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. Viện kiểm sát nhân dân C. có thể khác nhau. Có thẻ thƣờng trú tại Việt Nam B. B và C đều đúng. Khẳng định nào là đúng: A. phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng. D. B. B. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. Cả A. Từ đủ 14 tuổi B. Hội đồng nhân dân. Trong các loại nguồn của pháp luật. Ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài: A. B và C đều sai 6 B. niềm tin tự nhiên. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng D. Cả A. C. C. B. tính cộng đồng. thị tộc. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau. Từ nhà nƣớc chủ nô C. Trong các loại nguồn của pháp luật. Hiến pháp xuất hiện: A. D. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: C. Cả A. Từ đủ 16 tuổi D. Thể hiện ý chí chung. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. B. Từ nhà nƣớc tƣ sản Câu 49.bộ lạc. tinh thần hợp tác. B. NLPL của các chủ thể là giống nhau. Câu 48. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời nƣớc ngoài thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. Trong các loại nguồn của pháp luật. Mang tính manh mún. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán. nhƣng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu. bộ lạc. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Từ nhà nƣớc phong kiến D. Có sở hữu nhà tại Việt Nam D. chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời Việt Nam Câu 45. Đƣợc thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen. Không đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam B.A. D. tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. giúp đỡ lẫn nhau. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL Câu 50. NLPL của các chủ thể là khác nhau. Mỗi một điều luật: A. tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc . Có con là ngƣời Việt Nam Câu 44. B và C đều sai . B và C đều đúng B. C. Từ đủ 15 tuổi C. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. nhiều khi cũng cần sự cƣỡng chế. Cả A. bình đẳng. Trong một nhà nƣớc: A.

Cả A và B đều sai Câu 56. Quốc hội B. Chính phủ C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Khẳng định nào là đúng: A. Cả A và B đều sai C. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. khi: A. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Tòa dân sự D. Dƣới 21 tuổi C. Chức năng giao dục pháp luật D. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. D. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Tòa án nhân dân D. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. B và C đều sai Câu 57. có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tòa kinh tế B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cơ quan. Từ đủ 15 tuổi đến dƣới 18 tuổi Câu 58. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Việc tòa án thƣờng đƣa các vụ án đi xét xử lƣu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: . Tòa hành chính C. Cơ quan. Chức năng giáo dục Câu 54. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Các thuộc tính của pháp luật là: A.Câu 53. Cả A và B đều đúng D. Cả A. ngƣời có NLHV dân sự chƣa đầy đủ. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Câu 61. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trƣớc hết phải là chủ thể pháp luật B. Cả A và B Câu 59. Tòa hình sự 7 B. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Cơ quan. Từ đủ 6 tuổi đến dƣới 18 tuổi D. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc A. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Cơ quan. Dƣới 18 tuổi C. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức Câu 55. Cả A và B đều đúng D. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tƣ pháp: A. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Xét về độ tuổi.

pháp lệnh D. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Theo quy định của Hiến pháp 1992. Nghị định. Pháp lệnh. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc chủ nô B. B. Chủ tịch nƣớc C. Ngành luật đó phải có phƣơng pháp điều chỉnh D. Tòa án nhân dân tỉnh D. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc XHCN Câu 65. nghị quyết C. nghị quyết A. Cả A. Luật. Điều 271. Quyết định. B và C Câu 67. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: . nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Cả A và B B. Tuân thủ pháp luật B. để đƣợc coi là một ngành luật độc lập khi: Câu 69. Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Khi xảy ra SKPL D. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. nghị quyết. Sử dụng pháp luật D. ngƣời có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc phong kiến C. Ngành luật đó phải có đối tƣợng điều chỉnh C. C. Hoạt động áp dụng tƣơng tự quy phạm là: A. Cả A. chỉ thị. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: 8 B. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tƣơng ứng B. thông tƣ D. Tổng bí thƣ D. nghị quyết. Câu 64. Chủ tịch Quốc hội B. D. Thủ tƣớng chính phủ Câu 71. Quyết định. Tòa án nhân dân huyện C.Câu 62. Theo quy định tại Khoản 1. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trƣờng hợp cụ thể C. quyết định. B và C đều đúng Câu 66. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Thi hành pháp luật C. Điều kiện để làm phát sinh. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc xuất hiện từ khi nào: A. Pháp lệnh. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL A. chỉ thị Câu 70. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. Luật. Nghị định. Tòa án nhân dân tối cao A. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. thay đổi hay chấm dứt một QHPL: Câu 68. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc tƣ sản D. quyết định B. Trong HTPL Việt Nam. chỉ thị C. ADPL Câu 63. nghị định B.

B. Khẳng định nào là đúng: A. Trách nhiệm dân sự D. nghị định Câu 73. Tuân thủ pháp luật là: A. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. Ban hành mới VBPL B. Nghị quyết C. Sửa đổi. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. Đình chỉ. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. D. 9 D. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động.A. quyết định Câu 72. Cả B và C Câu 75. B. B. Thi hành pháp luật là: A. B. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. có thể không bị coi là tội phạm D. các đƣơng sự. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. B và C đều sai Câu 74. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự đƣợc coi là tội phạm B. bổ sung các VBPL hiện hành C. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. ngƣời bị hại. tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi: A. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Nghị quyết. Trách nhiệm hình sự C. B và C. tùy từng trƣờng hợp D. Cả A. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Cả A và B Câu 76. A và B đều đúng Câu 78. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. nghị định. Nghị quyết. B. Nghị định D. bãi bỏ các VBPL hiện hành A. Phát hiện ra tình tiết mới. Cả A. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: . D. quan trọng của vụ án. Trách nhiệm hành chính B. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Ngƣời bị kết án. C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức.

D. Ngành luật tố tụng dân sự C. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Mang tính cá biệt – cụ thể C. VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Ngành luật hành chính Câu 86. B và C đều đúng Câu 79. Luôn luôn chứa đựng các QPPL B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào: A. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật đất đai D. Ngành luật lao động C. Chế định “Văn hóa. Ngành luật quốc tế D. B và C đều đúng . VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ngành luật dân sự 10 D. giáo dục. Nêu lên các chủ trƣơng. Cả A. Ngành luật đầu tƣ Câu 82. khoa học. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. Câu 80. Ngành luật cạnh tranh Câu 83. Ngành luật hành chính B. văn bản chủ đạo: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. C. Ngành luật tài chính C. Ngành luật đất đai B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật kinh tế B. đƣờng lối. Trong các loại VBPL. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật hình sự D.C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự C. B. Ngành luật dân sự C. công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. B và C. Ngành luật kinh tế B. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. Cả A. Cả A. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. D. Ngành luật dân sự Câu 85. chính sách Câu 81. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hành chính C.

Cả A. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Cả A. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định. B và C đều sai Câu 90. Các đặc điểm. Ngành luật tài chính C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. Cả A và B đều sai 11 . Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. C. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách. B và C đều sai Câu 92. tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Cả A và C Câu 91. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn.Câu 87. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. B. B. Ngành luật kinh tế Câu 88. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. ngƣời tiến hành tố tụng và việc thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. D. Ngành luật dân sự D. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định B. Ngành luật hình sự B. Sử dụng pháp luật: A. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. D. B. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm. Ngành luật tố tụng hình sự C. D. đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đại biểu đƣợc bầu ra. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. Cả A. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung. C. vừa có các đại biểu chuyên trách. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. thuộc tính của chế định pháp luật: A. đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B và C đều đúng Câu 94. B và C đều đúng Câu 93. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. Cả A. Cả A và B đều đúng D. đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. Ngành luật nhà nƣớc D. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. D.

Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Cả A. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nƣớc và lợi ích hợp pháp của công dân. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Bãi bỏ D. Cả A. D. thƣơng nhân C. khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. B. Quốc hội C. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cƣ D. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin. Quyết định ADPL: A. trí thức… D. B và C đều sai B. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lƣợng sản xuất B. Cả A và B đều sai Câu 102. D. C. Ban hành mới. Chủ tịch Quốc hội A.Câu 95. Viện công tố C. trở lại quốc tịch. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. B. Cả A. Tàn dƣ. B và C Câu 101. Cơ sở xã hội. Cả hình thức nhà nƣớc và chế độ xã hội Câu 97. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể đƣợc thực hiện bằng cách: A. C. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc chủ nô là: A. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. Một hình thức nhà nƣớc C. Kết cấu giai cấp phức tạp. Viện kiểm sát B. Cả A. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. thôi quốc tịch. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Nghị viện D. Đình chỉ. Sửa đổi. Cả A và B đều đúng D. Thủ tƣớng Chính phủ D. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và ngƣời ký (ban hành) phải là ngƣời có thẩm quyền ký. B và C Câu 103. Câu 98. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trƣớc pháp luật: A. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc tƣ sản. Chánh án Toà án nhân dân tối cao B. bổ sung C. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. ngoài ra còn có thợ thủ công. Chủ tịch nƣớc C. Câu 99. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. Cơ quan lập pháp B. Thay đổi phạm vi hiệu lực Câu 96. bao gồm: A. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. tầng lớp tiểu tƣ sản. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. Cả A. B. B và C Câu 100. tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại C. B và C 12 B. Một chế độ xã hội D. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: .

D. cấp tỉnh. cấp địa phƣơng. 2 cấp: cấp TW. 5 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. cấp xã. thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. 57 D. C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Giéc – manh. cấp xã. thôn. Cả A. C. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật.Câu 104. cấp huyện. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. 4 thành phố trực thuộc trung ƣơng C. 6 thành phố trực thuộc trung ƣơng A. 55 B. Câu 110. B. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: 13 B. Cấp huyện. cấp thôn. quận. Câu 109. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. 58 Câu 112. D. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có: A. 4 cấp: cấp TW. 5 cấp: cấp TW. Phạt tiền và tƣớc quyền sử dụng giấy phép D. Số lƣợng các tỉnh hiện nay của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: . D. 56 C. các Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại. B. C. 3 cấp: cấp tỉnh. mƣờng. 7 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. Cảnh cáo và tịch thu tang vật. sóc. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. Nhà nƣớc Rôma. Chính quyền địa phƣơng B. ấp. phƣơng tiện vi phạm B. Cảnh cáo và tƣớc quyền sử dụng giấy phép C. Buôn. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. làng. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. Cấp xã. Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. thị xã. Sự xuất hiện của các nhà nƣớc cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. B và C đều sai Câu 111. phƣơng tiện vi phạm Câu 105. cấp tỉnh. 53 dân tộc C. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nƣớc Giéc – manh. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật B. cấp huyện và cấp xã. thị trấn. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. cấp huyện. Nhà nƣớc Roma. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. 55 dân tộc Câu 108. thành phố trực thuộc tỉnh. phum. Bộ máy hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam đƣợc chia thành mấy cấp: A. bản. Câu 107. 54 dân tộc D. phƣờng.

Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Trung Quốc D. Do Quốc hội bầu ra C. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Hiến pháp 1992 D. đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. Italia B. D. C. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nhà nƣớc đơn nhất C. Pháp B. Bồ Đào Nha Câu 120.A. Cơ sở hạ tầng B. Nhà nƣớc phong kiến. B và C đều sai Câu 119. Cả A. nhà nƣớc tƣ sản. Cả A. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: . nhà nƣớc XHCN. Do nhân dân bầu ra B. Nhà nƣớc chủ nô. Chủ tịch Quốc hội Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Xingapo D. Nhà nƣớc liên minh D. A. B. Anh C. Cả B và C đều đúng Câu 113. Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Trong lịch sử. các kiểu nhà nƣớc nào không có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc liên bang B. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội” đƣợc quy trong bản hiến pháp nào của nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. C. Quan hệ sản xuất D. Thực hiện sự cƣỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Ấn Độ C. Tách khỏi xã hội. Nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội thuộc: A. thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. Nhà nƣớc Đức có hình thức cấu trúc: A. Do ĐCS bầu ra Câu 115. Lực lƣợng sản xuất Câu 114. Hiến pháp 1992. D. Tây Ban Nha 14 B. Kiến trúc thƣợng tầng C. Nhà nƣớc phong kiến. Hiến pháp 1980. Hòa nhập vào xã hội. Do Chủ tịch nƣớc chỉ định D. nhà nƣớc phong kiến. Nhà nƣớc XHCN Câu 117. Nga B. Nhà nƣớc tƣ sản. Philippin C. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Hiến pháp 1992. B và C Câu 118.

Không bao giờ thay đổi. C. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Bộ thanh. Thông tƣ D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. 19 Bộ Câu 129. thiếu niên và nhi đồng D. Khẳng định nào là đúng: A. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Nhà nƣớc quân chủ tuyệt đối Câu 122. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời do truyền ngôi và một cơ quan tập thể đƣợc hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. B và C đều đúng C. B. tập quán pháp. C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. Bộ văn hóa. B. Cả A. Không bao giờ thay đổi. Luôn luôn có sự thay đổi. D. thể thao và du lịch B. và tiền lệ pháp. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Câu 123. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể đƣợc bầu ra trong thời hạn nhất định. 17 Bộ C. Quyết định A. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc Câu 125. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Chỉ có sự thay đổi. D. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản A. Cùng với sự xuất hiện. B và C đều sai 15 B. D. Cả A. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B và C Câu 124. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ nông nghiệp C. Cả A. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. 18 Bộ D. Chỉ thị Câu 127. Câu 126. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế D.D. Nhà nƣớc cộng hòa là nhà nƣớc: A. Bộ tài nguyên D. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: . Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. Phƣơng pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Nhà nƣớc phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nƣớc có hình thức chính thể: A. Bộ thƣơng binh và xã hội C. 16 Bộ B. Nhà nƣớc cộng hòa C. Bộ pháp luật B. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: Câu 128. Kiểu nhà nƣớc chủ nô C. Nghị định B. Bộ hợp tác quốc tế B. Hà Lan Câu 121. C. B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. tập quán pháp.

Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi. Theo pháp luật lao động Việt Nam. Nhận định nào đúng: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. B. Khóa 12 D. hình thức thực hiện các chức năng của nhà nƣớc. nội dung. thỏa thuận D. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhƣng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết. nhiệm vụ của nhà nƣớc. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 18 tuổi C. Ngƣời lao động có quyền: A. Khẳng định nào đúng: A. trừ cán bộ. D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Khóa 10 B. Quốc hội C. B. B và C Câu 134. B và C Câu 137. C. nghĩa là: A. Chủ tịch nƣớc B. Cả A. Từ đủ 9 tuổi B. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc là cơ sở để xác định số lƣợng. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc C. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Câu 131. Ngƣời sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. xét về độ tuổi: A. Cả A và B đều đúng Câu 133.Câu 130. Bản chất của nhà nƣớc sẽ quyết định chức năng. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trƣớc B. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Cả A. trừ đảng viên. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”. Ban chấp hành trung ƣơng ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Khóa 11 C. quy định chung về độ tuổi lao động là: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc nhƣng không kế thừa kiểu pháp luật trƣớc D. Khóa 13 16 . Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. D. Cả A và B đều sai C. Chức năng nhà nƣớc là phƣơng tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Từ đủ 18 tuổi D. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Chính phủ D. Từ đủ 15 tuổi C. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. công chức. B. Từ đủ 21 tuổi Câu 135.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. Cả A và C đều đúng Câu 145. B. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 142. Luôn luôn phát sinh. Nhà nƣớc có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi D. Cả A và C Câu 143. D. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Cả A. B và C đều đúng B. Bằng cách mạng tƣ sản. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. B. B và C đều sai Câu 144. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin. phát triển. Văn phòng chính phủ A. cùng tồn tại và tiêu vong. Ủy ban thể dục. Chỉ có Nhà nƣớc mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. Các thuộc tính của pháp luật là: A. nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội: A. B. Cùng phát sinh. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Không bao giờ thay đổi. Bằng cách mạng tƣ sản. C. C. thể thao C. Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trƣớc Tòa án. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất của nƣớc CHXNCN Việt Nam: . Ủy ban dân số gia đình và trẻ em D. Chính phủ C. D. Một doanh nghiệp cụ thể đƣợc kinh doanh: A. B và C đều đúng Câu 139. Không chỉ nhà nƣớc mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài ngƣời C. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. 17 B. D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân Câu 140. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A. Chỉ có sự thay đổi. Không bao giờ thay đổi. D. bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nƣớc thì cùng tồn tại với xã hội loài ngƣời Câu 146. Luôn luôn có sự thay đổi. B. Bằng cách mạng tƣ sản. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trƣớc Tòa án. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Chủ tịch nƣớc B. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến.Câu 138. Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trƣớc Tòa án. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Câu 141. B. Cùng với sự xuất hiện. Cả A. C. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Quốc hội D.

Cả A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trƣng) của: A. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam đƣợc hiểu là: A. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. C. Tòa dân sự. Có tính bắt buộc chung. Nhà nƣớc chủ nô C. chủ yếu bởi sự cƣỡng chế. Thỏa ƣớc lao động tập thể là văn bản đƣợc ký kết giữa: A. Cả A. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.B. Quy phạm tập quán C. C. tòa kinh tế C. Nhà nƣớc tƣ sản A. D. B và C đều đúng Câu 152. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. D. Ngƣời lao động và ngƣời sử dụng lao động 18 B. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. B. A. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. QPPL D. Tòa hành chính. B. tòa hành chính Câu 154. phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. tòa hình sự D. Quy phạm đạo đức B. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.xã hội. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài và phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Tòa hình sự B. tính hệ thống và thống nhất cao. B và C đều đúng Câu 147. Nhà nƣớc phong kiến D. Cả A và B đều đúng D. D. Đƣợc bảo đảm thực hiện bằng nhà nƣớc. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên đƣợc nhà nƣớc nào tuyên bố: A. Khẳng định nào đúng: A. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. C. B và C đều sai Câu 148. B. Nhà nƣớc XHCN Câu 153. Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. D. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 150. Tòa hình sự. C. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: . Câu 149. nhƣng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. nghề kinh tế quốc dân. C. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. B.

B và C Câu 157. C. tổ chức nào trong một nhà nƣớc. Cả A. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với ngƣời không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. Chế tài của QPPL là: A. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. Chức năng điều chỉnh các QHXH Câu 156. TCXH nào sau đây không đƣợc Nhà nƣớc trao quyền ban hành một số VBPL: A. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhƣng không mang tính bắt buộc chung. B và C Câu 155. tham gia vào các QHPL. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. QPPL mang tính bắt buộc chung. Từ đủ 18 tuổi C. Chức năng của pháp luật: A. Chức năng lập hiến và lập pháp C. B. Cá nhân. B. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. B. Từ đủ 16 tuổi B. B và C đều sai B. Khẳng định nào đúng: A. D. có thể khác nhau. ĐCS Việt Nam B. Cả A. D. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Xét về độ tuổi. Chủ thể của QHPL là: A. Chức năng giám sát tối cao D. NLHV là: A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nƣớc đối với ngƣời có hành vi vi phạm pháp luật. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. Từ đủ 21 tuổi D. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Cả A và B đều đúng. C. Câu 158. Cá nhân. tổ chức cụ thể có đƣợc những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định đƣợc chỉ ra trong các QHPL cụ thể.B. B và C đều đúng . Cả A. C. Ngƣời sử dụng lao động và đại diện ngƣời lao động C. B. Bất kỳ cá nhân. ngƣời có NLHV dân sự đầy đủ: A. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. B. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 161. Cả A và C Câu 159. C. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. tổ chức đƣợc nhà nƣớc công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. D. 19 D. Ở các quốc gia khác nhau: A. Ngƣời lao động và đại diện ngƣời lao động D.

tập quán pháp và tiền lệ pháp D. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Hoạt động áp dụng tƣơng tự pháp luật (hay tƣơng tự luật) là: A. B và C đều sai Câu 170. B. Hoạt động ADPL: A. B và C đều đúng Câu 168.C. C. B. Ngƣời bị mất NLHV dân sự là ngƣời do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác: A. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chƣa có kết luận của tổ chức giám định. Mà không thể nhận thức. VBPL. Nghị định. Cả A. D. Loại nguồn đƣợc công nhận trong HTPL Việt Nam: A. Nghị định. VBPL và tập quán pháp C. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Câu 169. Cả A. Mà không thể nhận thức. C. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Cả A. B và C đều đúng Câu 165. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. D. Cả A. C. Cả A. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. quyết định. B.xã hội. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. B. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . D. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. B. lợi ích liên quan. Cả A và B đều đúng D. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. B và C đều đúng Câu 167. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. làm chủ đƣợc hành vi của mình. Cả A. quyết định B. chỉ thị 20 . B. B và C đều đúng Câu 163. C. Mà không thể nhận thức. B và C đều đúng Câu 164. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Khẳng định nào là đúng: A. VBPL B. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. Biện pháp cƣỡng chế nhà nƣớc áp dụng đối với ngƣời vi phạm pháp luật. Khẳng định nào đúng: A. D. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. C. Cả A và B đều sai Câu 166. lợi ích liên quan. Khẳng định nào là đúng: A. Là hoạt động mang tính cá biệt . D. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. D. C. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Thủ tƣớng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A.

Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. tội phạm rất nghiêm trọng. Tội phạm ít nghiêm trọng. D. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan. Nghị định. quyết định. Khẳng định nào là đúng: D. thông tƣ Câu 171. tội phạm rất nghiêm trọng B. Cả A và B đều sai Câu 175. Cả A. tội phạm nghiêm trọng. Cả B và C Câu 177. Tùy theo mức độ phạm tội. B và C đều sai Câu 180. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. tội phạm rất nghiêm trọng. Thực hiện các QPPL bắt buộC. thông tƣ.C. B. chỉ thị Câu 173. Đâu là VBPL: A. Tuân thủ pháp luật là: A. Văn bản chủ đạo C. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không. Nghị định. Cả A. Thông tƣ D. thông tƣ D. Quyết định. nhận định nào sau đây là đúng: 21 B. VBQPPL D. A. C. tội phạm nghiêm trọng. Pháp lệnh C. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. công dân và các tổ chức khác B. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. quyết định C. D. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể A. chỉ thị B. chỉ thị Câu 172. tội phạm rất nghiêm trọng C. Cả A. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 179. Tội phạm ít nghiêm trọng. Nghị định. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. quyết định. Cả A và B đều sai Câu 174 : A. Chỉ thị Câu 178. Thực hiện các QPPL cấm đoán. chỉ thị. C. nhân viên nhà nƣớc. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan. tội phạm hình sự đƣợc chia thành các loại: A. nhân viên nhà nƣớc C. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. thông tƣ. công dân và các tổ chức khác B. Chủ thể có hành vi trái pháp luật. thì: A. Quyết định. Cả A và B đều đúng D. nhân viên nhà nƣớc. Tội phạm nghiêm trọng. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Quyết định. Bộ trƣởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Tội phạm nghiêm trọng. B và C B. nhân viên nhà nƣớc C. Bộ Luật B. Thực hiện các QPPL cho phép.

Cả A và B đều sai 22 B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật nhà nƣớc) C. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: Câu 186. là nguồn của ngành luật B. kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: Câu 187. Ngành luật hành chính D. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 184.A. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. nhận định nào sau đây là đúng: A. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Cả A và B đều đúng D. Khi một ngƣời phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì ngƣời đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật kinh tế C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật là văn bản chứa các QPPL. Ngành luật hành chính A. Ngành luật lao động A. Ngành luật hành chính B. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL. Khi một ngƣời chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là ngƣời đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật nhà ở B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 183. Ngành luật đất đai Câu 188. tạm giữ. Ngành luật đất đai D. B. Ngành luật dân sự B. Ngành luật lao động C. Cả A và B đều sai Câu 182. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đạo luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh C. là nguồn của đạo luật C. Ngành luật lao động B. Ngành luật kinh tế C. Ngành luật hình sự A. Chế định “Khám xét. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nƣớc) C. Ngành luật tố tụng dân sự D. C. Ngành luật đất đai Câu 190. Ngành luật kinh tế C. Ngành luật tố tụng hình sự B. thu giữ. Ngành luật hàng hải Câu 185. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Cả A và B đều đúng D. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Cả A và B đều sai Câu 181. Ngành luật quốc tế Câu 189. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. Ngành luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh B. Ngành luật kinh tế B.

Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù C.Câu 191. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra trƣớc. chế tài B. Có một HTPL thống nhất. Các đặc điểm. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Về mặt cấu trúc. 23 . B và C đều sai Câu 195. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Cả A và B đều đúng D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. B và C đều đúng Câu 192. Cả A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia B. mỗi một QPPL: A. B. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử B. C. Cả A và B đều đúng D. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nƣớc trao quyền. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Có chủ quyền chung. các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. B. C. Cả A. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc phong kiến là: A. B và C đều sai. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. D. D. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc đơn nhất: A. Cả A. Chỉ có CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. Cả A và B đều sai Câu 196. Nhận định nào sau đây là đúng: A. thuộc tính của một ngành luật: D. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. Công dân có một quốc tịch Câu 193. Cả A và B đều sai Câu 198. B. C. B. Cả A và B đều sai Câu 197. B và C đều đúng A. Câu 194. Có một hệ thống CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng C. Nhà nƣớc XHCN là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử C. Trong quá trình tố tụng: A. quy định. Cả A và B đều đúng D. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH đƣợc ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trƣớc đó. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Cả A.

SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. Câu 200. Chủ tịch UBND tỉnh C. thành phố Hồ Chí Minh. Hải Phòng. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nƣớc C. Kết cấu giai cấp phức tạp. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. chính xác. Đà Nẵng C. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. Thành phố Hồ Chí Minh. Đà Nẵng Câu 207. Có cơ cấu hai viện D. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. cụ thể. B. B và C Câu 204. Phải đƣợc ban hành kịp thời. B. Chủ tịch nƣớc B. Vũng Tàu. Cơ quan nào là CQNN: 24 B. cụ thể. B. Cả A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. thƣơng nhân C. Quyết định ADPL: A. trở lại quốc tịch. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc XHCN. Đà Nẵng B. thôi quốc tịch. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. Huế. Các quyết định ADPL đƣợc ban hành: A. Hà Nội. C. C. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. lời văn phải rõ ràng. B và C đều sai . B và C Câu 203. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Cơ sở xã hội. Cả A. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Biên Hòa D. Hà Nội. các giai đoạn rõ ràng. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Nội dung phải cụ thể. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. bao gồm: A. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết công việc khẩn cấp. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện Câu 202. Cần Thơ. Cả A. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Tồn tại số ít ngƣời bẩm sinh có xu hƣớng tự do vô tổ chức D. B. Cả A. Cả A. Huế. B và C đều sai Câu 206. D. Vinh.Câu 199. B và C đều đúng Câu 205. D. Hoạt động thù địch của các lực lƣợng phản động B. tầng lớp tiểu tƣ sản. trí thức… D. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. Thông thƣờng là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. Nha Trang. Chủ tịch UBND huyện D. các giai đoạn rõ ràng. Nha Trang. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nƣớc trên thế giới: A. D. C. Đà Lạt. Chỉ có cơ cấu một viện C. ngoài ra còn có thợ thủ công. ngắn gọn. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Nha Trang.

quy định các loại thuế. quy định các loại thuế. nhƣng chƣa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. Cả A. Cuba B. Nga Câu 212. Trung Quốc C. Lào D. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế D. Cả A.A. B. hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. Nhà nƣớc tƣ sản C. D. B và C đều sai A. Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ. có chủ quyền quốc gia. 5 năm D. Các đặc trƣng. ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. Một HTPL Câu 214. Câu 210. D. Hội cựu chiến binh Việt Nam. có chủ quyền quốc gia. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. hệ thống tổ chức quyền lực. 3 năm B. dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: B. nhƣng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Mang tính bắt buộc và mang tính cƣỡng chế C. thực hiện các hoạt động kinh tế. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. B và C đều sai Câu 211. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Có chủ quyền quốc gia D. Nhà nƣớc phong kiến 25 . Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Chủ tịch Quốc hội. Nhà nƣớc XHCN B. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng nhƣ đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Câu 208. quyền ban hành pháp luật. 6 năm Câu 213. Kiểu nhà nƣớc nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nƣớc là phân quyền cát cứ và trung ƣơng tập quyền: A. Bộ trƣởng. D. có chủ quyền quốc gia. Thủ tƣớng Chính phủ. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. quyết định những vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. quyền ban hành pháp luật. Nhà nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. 4 năm C. có nhiệm kỳ: A. quyền ban hành pháp luật. B và C đều đúng Câu 209. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực. Đặc trƣng cơ bản nhất của nhà nƣớc: A. Một dân tộc B. Cả A. B. Lãnh thổ độc lập C. C. Mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế B.

Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Bộ tài nguyên và môi trƣờng B. B và C đều đúng Câu 220. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc bầu cử suốt đời. Pháp C. Cả B và C Câu 217. Cả A và C đều đúng Câu 221. Quyền lực nhà nƣớc tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và đƣợc hình thành bằng phƣơng thức bầu cử. Xingapo B. Bộ bƣu chính viễn thông C. Anh quốc B. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị. Brunay C. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Nhà nƣớc cộng hòa dân chủ là nhà nƣớc: A. Cả A. B và C đều đúng Câu 222. về độ tuổi đƣợc quy định: A. quân chủ lập hiến): A. Nhật Bản C. Mianma (Miến Điện) D. Cả A. Xê-ri D. Ả rập Xê út B. Cô-oét C. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. B. Bộ nông nghiệp D. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. D.D. Philippin C. ngoài các điều kiện khác. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 26 . Indonesia D. Gióc-đa-ni Câu 218. Campuchia D. Từ đủ 21 tuổi C. Australia B. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Từ đủ 18 tuổi B. B và C đều đúng Câu 216. Thái Lan B. Nhà nƣớc chủ nô Câu 215. Cả A. muốn tham gia bầu cử. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. C. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Indonesia Câu 219. Nauy D.

Cơ quan. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. B và C đều đúng Câu 228.Câu 223. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản C. 3 kiểu nhà nƣớc B. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế . Cả A. Cả A và B đều đúng D. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 6 tuổi B. hiện tại là Quốc hội khóa: A. cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Cấp huyện D.xã hội. Từ đủ 14 tuổi C. Văn phòng chính phủ 27 . Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. tƣơng ứng với mấy kiểu nhà nƣớc: A. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Khóa 11 C. Phƣơng pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Khóa 10 B. Khóa 12 D. Kiểu nhà nƣớc XHCN. Trên 50% số đại biểu có mặt D. Cả A và B đều đúng D. thì để thông qua việc sửa đổi. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt B. Kiểu nhà nƣớc chủ nô Câu 225. Ủy ban thể dục và thể thao B. Khóa 13 Câu 226. 4 kiểu nhà nƣớc C. B và C đều đúng Câu 231. Khi đủ số lƣợng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định. Trên 90% số đại biểu có mặt B. độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Cấp tỉnh C. Cơ quan. Ở Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. 5 kiểu nhà nƣớc D. Cả A. Thanh tra chính phủ D. Trên 30 % số đại biểu có mặt C. bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Cả A và B đều sai Câu 229. Cả A và B đều sai Câu 230. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. 6 kiểu nhà nƣớc Câu 227. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Cấp trung ƣơng B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Ngân hàng nhà nƣớc C.

Nhà nƣớc ban hành pháp luật nên nhà nƣớc đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nƣớc. Tòa hình sự. Từ đủ 18 tuổi C. hành pháp. C. tòa hôn nhân gia đình. tòa dân sự. Từ đủ 21 tuổi D. Cả A. tƣ pháp. D. B.Câu 232. tòa kinh tế. VBQPPL D. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc cũng nhƣ các viên chức nhà nƣớc đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. tòa hiến pháp Câu 233. hôn nhân gia đình. B. Tòa hình sự. tòa hành chính. tòa lao động. tòa lao động. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Cả A. cá nhân đƣợc tham gia quản lý doanh nghiệp khi: A. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. tòa hành chính. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992. Quy định về NLPL và NLHV của công dân D. quy định: “Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật” đƣợc hiểu là: A. B và C đều đúng Câu 237. B và C Câu 235. Quy định về NLPL của công dân B. Cả A. Tổ chức bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. tòa dân sự. Quy định về NLHV của công dân C. Từ đủ 15 tuổi B. Cả A và B đều sai Câu 239. mối quan hệ giữa nhà nƣớc và pháp luật: A. Doanh nghiệp nói chung có thể đƣợc kinh doanh: A. Tiền lệ pháp C. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Tập quán pháp B. C. Cả A và B đều đúng 28 . tòa kinh tế. D. nghề kinh tế quốc dân. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. tòa lao động. tòa dân sự. Từ đủ 25 tuổi Câu 236. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất những có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. tòa hành chính. tòa kinh tế. tòa hành chính. Cả A. Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B. B và C đều đúng Câu 234. C. Pháp chế XHCN. Cả A và B đều đúng. Tòa hình sự. D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. theo nguyên tắc nào: A. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc. Các con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. B. Tòa hình sự. D. C. Trong nhà nƣớc pháp quyền. tòa lao động. Tập trung dân chủ. B và C đều sai Câu 238. Xét về độ tuổi. tòa dân sự.

Quy phạm đạo đức. Có NLHV. B và C đều sai B. Ngƣời nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự. Quy phạm tôn giáo C. điều kiện. thời gian. Dƣới 14 tuổi C. Kiểu nhà nƣớc nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Quy phạm tập quán. Quy phạm đạo đức. Có năng lực chủ thể pháp luật. Dƣới 18 tuổi Câu 246. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. D. Cả A. C. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Cả A và B đều đúng D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật . A. Dƣới 6 tuổi B. Có NLPL. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. chủ thể. Cả A và B đều sai Câu 241. B. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trƣng) của: 29 B. B và C đều đúng Câu 242. tình huống. Quy phạm tập quán B. Nhà nƣớc chủ nô Câu 244. Dƣới 16 tuổi D. B và C đều đúng Câu 248. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. B và C đều đúng Câu 243. Nhà nƣớc tƣ sản C. D. Quy phạm tôn giáo. ngƣời không có NLHV dân sự là ngƣời: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B.D. C. B và C đều sai Câu 245. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. khi: A. Điều tra các vụ án Câu 247. Quy phạm đạo đức. Nhà nƣớc phong kiến D. Quy phạm của các TCXH D. Cả A. Nhà nƣớc XHCN B. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nƣớc mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 240 g: A. Cả A. là môi trƣờng tác động của QPPL. Phần giả định của QPPL là: A. Nêu lên đặc điểm. Xét về độ tuổi. Cả A. Xét xử các vụ án D. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nƣớc đã nêu trong phần quy định. Quy phạm tập quán. Chức năng kiểm sát các hoạt động tƣ pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: C.

Xét xử D. Hoặc A đúng hoặc B đúng B. Cả B và C đều đúng Câu 255. tội phạm nghiêm trọng. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Tội phạm ít nghiêm trọng.A. Tội phạm ít nghiêm trọng B. Chủ tịch nƣớc có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. quyết định 30 . Quy phạm tập quán D. D. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. Phƣơng thức thể hiện mẫu D. TCXH và doanh nghiệp C. lệnh C. B. B. quyết định B. Cả A. Hành vi vi phạm hình sự D. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. B và C đều sai Câu 251. Luật. Tính chất của hoạt động ADPL: A. QPPL B. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời hoặc không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. lệnh. Cả A. Luật. B và C Câu 252. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 253. B và C đều sai Câu 254. Luật. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn C. Các phƣơng thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Sự biến là: A. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Lập hiến và lập pháp B. tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. Theo quy định tại Khoản 1. Cả A. Quy phạm đạo đức C. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp B. Điều 271. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Tội phạm ít nghiêm trọng. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tƣ pháp C. C. C. Chức năng của nhà nƣớc: A. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. D. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Cả A. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. Cá nhân. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Hành vi vi phạm hành chính C.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Là hoạt động mang tính cá biệt . Cả A và B đều đúng B. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. CQNN và ngƣời có thẩm quyền D. B và C đều sai Câu 250.

hiệu lực về đối tƣợng áp dụng D. hiệu lực về không gian. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Luật B. Thực hiện các QPPL cấm đoán. nghị định. Nghị quyết. Vi phạm hình sự. Thông tƣ D. Vi phạm hình sự. Pháp lệnh C. C. Các loại vi phạm pháp luật: A. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Pháp lệnh.cá biệt là: A. B và C đều đúng Câu 264. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Cả A. B và C đều đúng. Đặc điểm của VBPL cụ thể . Luật. Sử dụng pháp luật là: A. Đƣợc thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Ngành luật hành chính D. B. vi phạm hành chính và vi phạm dân sự D. D. Cả A và C Câu 260. quyết định Câu 259. Ngành luật dân sự C. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Hiệu lực về không gian. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Sử dụng pháp luật là: A. 31 B. Vi phạm hình sự. C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng Câu 261. vi phạm hành chính C. Cả A và B đều sai B. nghị quyết D. quyết định Câu 257. vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật Câu 265. nghị định Câu 258. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. Hiệu lực về thời gian. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. C. Thực hiện các QPPL cho phép. B. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng C. Vi phạm hình sự B. pháp lệnh C. hiệu lực về không gian B. Chỉ thị Câu 263. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. vi phạm hành chính. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. Hiệu lực về thời gian. Cả A và B đều đúng A. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: Câu 262. A. VBQPPL là một loại VBPL D. Nghị quyết. VBPL là một loại VBQPPL C.D. Cả A. B. Ngành luật hình sự B. Hiệu lực về thời gian. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Lệnh. D.

Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. Ngành luật tố tụng hình sự A. Câu 266. Ngành luật tố tụng hình sự D. TCXH D. Ngành luật môi trƣờng Câu 270. Có hai hệ thống CQNN. Đƣợc thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Ngành luật hình sự C. B và C đều đúng 32 B. Các vi phạm pháp luật. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Cả A và B đều sai Câu 276. vi phạm đạo đức. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. vi phạm quy tắc tôn giáo. Ngành luật hình sự B.…đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật tố tụng hình sự A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật hành chính D. Cá nhân. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 275. Ngành luật đất đai C. Ngành luật dân sự Câu 274.D. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Cả A. Công dân có hai quốc tịch D. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hình sự Câu 267. Ngành luật tố tụng dân sự D. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật dân sự B. Có hai HTPL C. Ngành luật lao động D. Ngành luật hình sự Câu 269. Ngành luật dân sự B. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 277. Ngành luật doanh nghiệp D. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật báo chí B. Ngành luật môi trƣờng Câu 268. Ngành luật dân sự D. Ngành luật đất đai Câu 271. Cả A và C đều đúng B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật nhà nƣớc (Ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật dân sự B. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc liên bang: A. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: Câu 272. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hành chính D. Ngành luật dân sự A. Ngành luật hình sự C. Ngành luật hình sự C. vi phạm tập quán. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nƣớc thành viên có chủ quyền riêng B. CQNN và ngƣời có thẩm quyền C. Ngành luật tố tụng dân sự B. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật tố tụng dân sự B. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: Câu 273.

Cả A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn. C. C. ngoài ra còn có thợ thủ công. Về tƣ tƣởng và chính trị D. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn trƣớc khi thi hành. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. D. Cả A và B đều đúng Câu 281. Cả A và B đều đúng Câu 285. B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Tiền đề kinh tế B. Cả A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Câu 284. Đạo đức là pháp luật tối đa D. Nhà nƣớc liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp 33 C. Nhà nƣớc liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp B. Cả A và B đều đúng D. Câu 283. D. Cả A. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Pháp luật là đạo đức tối thiểu C. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc chủ nô. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. B và C đều đúng Câu 279. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. trí thức… D. Cả A và B đều sai B. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc tƣ sản là: A. Trong quá trình tố tụng: A. Kết cấu giai cấp phức tạp. Cơ sở xã hội. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. B và C đều sai Câu 280. Điều luật C. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chƣa cần phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. bao gồm: A. Cả A và B đều sai B. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. B. tầng lớp tiểu tƣ sản. B và C Câu 282. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Nhà nƣớc đơn nhất chỉ có một viện lập pháp Câu 286 : A. QPPL D. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai . Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nƣớc nhất định: A. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. thƣơng nhân C. D. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện đoạn khởi kiện C.Câu 278. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Tiền đề xã hội C. B.

Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. tầng lớp trong xã hội B. Tiến hành thƣờng xuyên. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp. C. Thành phố Cần Thơ . kiên trì công tác kiểm tra. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. D. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự B. Trong quá trình tố tụng: A. B và C đều sai Câu 290. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Cả A. Cả A. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Nhà nƣớc đơn nhất có thể có hai viện lập pháp C. Nhận định nào sau đây là đúng A. Cả A và B đều đúng D. Thành phố Nha Trang Câu 293. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Câu 294. Cả A và B đều sai Câu 292. Sự xuất hiện của chế độ tƣ hữu làm xuất hiện các giai cấp C. Cơ quan nào là CQNN: A. Bằng văn bản C. B và C đều sai Câu 288. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Nhà nƣớc của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Cả A và B đều đúng D. tầng lớp trong xã hội D. Thành phố Đà Nẵng C. Bản chất của nhà nƣớc là: A. Bằng miệng B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Các quyết định ADPL có thể đƣợc ban hành bằng hình thức: A. Cả A. Thành phố Hải Phòng D. D. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự D. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 291. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 287. có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Của cải dƣ thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc nhƣng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. C. B. B và C Câu 289.B. B và C đều sai B. xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. Xuất hiện chế độ tƣ hữu mới làm cho của cải dƣ thừa C. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trƣờng hợp cụ thể D. 34 B. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc. giám sát.

Xã. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Philippin D. thị xã. Anh C. bất biến trong đời sống xã hội của loài ngƣời. Thụy Điển Câu 303. thành phố trực thuộc trung ƣơng B. Cả B và C đều đúng 35 . B. Chính phủ. thành phố trực thuộc tỉnh C. Malaisia D. Mỹ C. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Chủ tịch nƣớc có nhiệm kỳ: A. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nƣớc CHXHCN Việt Nam. Đức B. thôn. Miến Điện. phƣờng. Là một hiện tƣợng tất yếu. Triều Tiên Câu 299. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. phum. Thụy Sĩ. Buôn. D. Huyện. Australia B. 4 năm C. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc nhƣng chƣa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Thụy Sĩ D. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. làng. Cuba D. Lào C. Hoa Kỳ C. sóc. Mêhicô C. Nga B. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. quận. Nga B.D. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. bản. B và C đều đúng Câu 301. C. Tỉnh. Canada B. Sự tồn tại của pháp luật: A. Câu 297. Quốc hội. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nƣớc. Trung Quốc Câu 302. mƣờng. ấp Câu 298. Cả A. Pháp D. 3 năm B. Câu 296. thị trấn D. 6 năm Câu 300. 5 năm D. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phƣơng: A.

B và C đều đúng Câu 308. Hà Lan D. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp C. Nga D. C. Đức B. Đan Mạch B. vừa đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về giới quý tộc và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. D. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc là nhà nƣớc: A. Bộ đầu tƣ D. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. Thụy Sĩ C. Bộ thống kê A. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân. Áo Câu 307. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. tổ chức trong xã hội. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 310. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc. Bồ Đào Nha Câu 305. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhƣng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội.Câu 304. Phần Lan B. Nhà nƣớc XHCN. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Cả A. B. Hoa Kỳ C. Nhà nƣớc chủ nô B. Cả A. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Cả A. Pháp luật là: A. Nhà nƣớc tƣ sản. nhà nƣớc tƣ sản. Câu 311. Thụy Điển D. Chế độ sở hữu tƣ nhân 36 B. B và C đều đúng Câu 312. B. B và C đều sai. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. tổ chức trong xã hội. Quyền lực nhà nƣớc tối cao vừa đƣợc hình thành do bầu cử. C. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô D. D. Thụy Điển C. B. Nhà nƣớc chủ nô và nhà nƣớc phong kiến C. C. Bộ tài nguyên và môi trƣờng Câu 309. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: . Điện khí hóa toàn quốc. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân. D. Cả A và C đều đúng Câu 306.

Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nƣớc. Chế độ sở hữu tƣ nhân B. Chế độ sở hữu toàn dân C. chế độ kinh tế. Cả A. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tƣ nhân Câu 313. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. B. Nhà nƣớc phƣơng Đông Câu 320. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân. D. văn hóa. Cả A. B. Nhà nƣớc Rôma D. thời gian. B. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể D. Cả A. Câu 315. tình huống. A. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nƣớc. Là quy tắc xử sự mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam. điều kiện. Chế độ sở hữu toàn dân C. Bộ luật hình sự C. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. Cả A. C. Nêu lên đặc điểm. B và C đều đúng C. B và C đều đúng Câu 318. D. B. Bằng cách mạng tƣ sản. B và C đều sai Câu 316. Bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. 10 ngày Câu 317. B. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. Cả A. tổ chức trong xã hội. chủ thể. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. Cả A. 8 ngày C. B và C đều đúng Câu 314. Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. Phần quy định của QPPL: A. tổ chức trong xã hội D. Bộ luật dân sự B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nƣớc. Pháp luật là: A. B và C đều đúng Câu 319. Nhà nƣớc Giéc – manh C. 9 ngày D. 7 ngày B. Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân. một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. Chế độ sở hữu tập thể C. C. Hiến pháp D. B và C đều sai 37 .B.

cá nhân đƣợc thành lập doanh nghiệp khi: . 4 cấp D. Tập trung dân chủ C.C. C. Cả A. 5 tòa chuyên trách D. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: A. Công chức nhà nƣớc có quyền tham gia quản lý: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Cả A và B đều đúng D. Hộ kinh doanh cá thể B. Công ty trách nhiệm hữu hạn A. Cả A và B đều sai Câu 329 : A. Xét về độ tuổi. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Doanh nghiệp tƣ nhân D. 3 cấp C. Hình thức nhà nƣớc là các phƣơng pháp. B. D. Từ đủ 15 tuổi B. Cả A. Khẳng định nào đúng: A. D. Cả A. Tam quyền phân lập B. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. hệ thống tòa án nhân dân đƣợc chia thành mấy cấp: A. 7 tòa chuyên trách Câu 325. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu. Từ khi đƣợc sinh ra B. B và C đều đúng Câu 323. Chỉ cần có NLPL B. B và C đều đúng Câu 321. 38 D. 2 cấp B. Từ đủ 15 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. Chỉ cần có NLHV C. Công ty cổ phần C. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. B và C đều sai B. Chế độ chính trị là các phƣơng pháp. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. hành pháp. 6 tòa chuyên trách Câu 324. Từ đủ 18 tuổi D. B. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. Có năng lực chủ thể pháp luật Câu 328. Hình thức nhà nƣớc phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. Từ đủ 16 tuổi C. tƣ pháp. 5 cấp Câu 322. 4 tòa chuyên trách C. Từ đủ 18 tuổi D. Hệ thống tòa án của nƣớc CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Từ đủ 21 tuổi Câu 326.

C. quy định. D. lợi ích nhà nƣớc. Quy phạm đạo đức C. B và C đều sai Câu 334. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Cả A và B đều đúng D. thay đổi. Câu 339. thay đổi một QHPL cụ thể C. B. Làm phát sinh một QHPL cụ thể C. Cả A và B đều sai Câu 333: Mỗi QPPL: A. SKPL có thể: A. B và C đều đúng B. Quy phạm tôn giáo D. Quy tắc quản lý của các TCXH Câu 336. Cả A và B đều đúng D. . Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên. chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa. QPPL C. Cả A và B đều đúng. tổ chức. D. Quy phạm tập quán D. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. Cả A. Cả A. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định. Cả A. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. tổ chức. Cả A. khẳng định nào là đúng: A. chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 338. Pháp luật bảo vệ môi trƣờng. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Cả A và B đều đúng 39 C. D. tổ chức. B và C đều đúng C. B và C đều đúng B. Cả A và B đều sai. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. B. Làm phát sinh. C. lợi ích nhà nƣớc. Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên. D. Làm phát sinh. Làm thay đổi một QHPL cụ thể D. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. B. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Cả A và B đều sai Câu 332: Theo HTPL châu Âu lục địa. Đƣờng lối. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. C.C. B. Quy phạm tôn giáo Câu 335. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều vừa chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Cả A. chế tài. SKPL có thể: A. Pháp luật của nhà nƣớc thể chế hóa đƣờng lối. B và C đều sai B. chính sách của đảng cầm quyền. Cả A và B đều sai Câu 330. khẳng định nào là đúng: A. Cả A. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 337. lợi ích nhà nƣớc B. Cả A và B đều đúng D.

Buộc tội (truy tố) ngƣời đã bị khởi tố trƣớc tòa án D. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Điều tra các vụ án C. B và C đều đúng Câu 341. D. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. Cả A và B đều đúng 40 C. Khẳng định nào là đúng: A. Cả A và B đều sai B. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. C. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Cả A và B đều sai . Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử. B. Cả A và B đều đúng D. Loại nguồn đƣợc công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. Cả A và B đều đúng D. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344.B. Trong một nhà nƣớc: A. Tiền lệ pháp D. B và C đều đúng Câu 343. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. Khẳng định nào là đúng: A. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. Xét xử các vụ án B. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL. Tập quán pháp C. B và C đều sai Câu 342. QPPL là quy phạm xã hội B. D. Cả A và B đều sai Câu 345. Cả A. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. C. khi xét xử: A. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời Câu 340. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội C. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 346. B và C đều sai Câu 347. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. Cả A và B đều đúng D. VBPL B. và tuân theo pháp luật. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) Câu 348. Có thể phải tuân thủ hoặc không. và phải tuân theo pháp luật. Cả A. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Cả A.

Hiến pháp. luật. nghiện các chất kích thích khác: A. lợi ích liên quan. Cả A. và tiền lệ pháp. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Bộ luật tố tụng dân sự A. Bộ luật tố tụng hình sự B. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. C. Hiến pháp. Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. Cả A và B D. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Cả A và B đều sai C. Điều chỉnh các quan hệ xã hội Câu 351. và tiền lệ pháp. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc D. B. tập quán pháp. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Bảo vệ các quan hệ xã hội Câu 352. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. C. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. cơ quan. Cả A. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 349. Bộ luật hình sự D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Cả A và B đều đúng D. D. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) B. Tòa án. Giáo dục hành vi con ngƣời B. Hiến pháp. và tiền lệ pháp. luật. Cả A và B đều sai C. Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. B và C đều sai Câu 354. các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Thi hành pháp luật C. Tuân thủ pháp luật B. Hành vi vi phạm dân sự C. tổ chức hữu quan. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL.B. Cả A và B đều đúng D. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai C. Cả A và B đều sai C. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: . pháp lệnh D. lợi ích liên quan. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. tập quán pháp. tập quán pháp. Hành vi vi phạm hình sự B. luật C. Cả A và B đều sai Câu 353. nghị quyết Câu 358. Bộ luật dân sự C. cơ quan. ADPL Câu 355. Khẳng định nào là đúng: A. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. 41 B. tổ chức hữu quan. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. Cả A và B đều đúng D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Cả A và B đều đúng D. Sử dụng pháp luật D. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. B và C đều đúng Câu 357. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 350. B. Đạo luật nào quy định trình tự. thủ tục. Ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự là ngƣời nghiện ma túy.

Bắt buộc phải có QPPL C. Cả A và B đều sai Câu 367. Cả A và B đều sai B. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. vừa là hình phạt bổ sung B. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A.D. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng A. C. Có thể có hoặc không có QPPL B. lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. Cả A và B đều sai Câu 366. Phƣơng pháp tự do. Cả A và B đều đúng D. B. Cả A và B đều đúng Câu 364. Cả A và B đều sai Câu 365. Cả A và B đều sai Câu 361. Cả A. vừa là hình phạt bổ sung C. B và C đều sai Câu 360. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 362. tự nguyện cam kết. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trƣờng sống. Cả A và B đều sai Câu 363.000. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: . thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. Ngoài hệ thống hình phạt. Cả A và B đều đúng D. Buộc bồi thƣờng thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. văn hóa phẩm độc hại. Cá nhân.000 đồng C. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Cả A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Vi phạm hình sự 42 B. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Ngành luật hôn nhân – gia đình D. Không có QPPL D. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Ngành luật dân sự C. Ngoài hệ thống hình phạt. Ngành luật lao động D. Cá nhân. B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Ngành luật kinh tế C. Phƣơng pháp tự do. Cả A và B đều đúng D. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Cả A và B đều đúng D. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con ngƣời. tự nguyện cam kết. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. B.

Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo.cụ thể. B. các đƣơng sự. B. Cả A và B đều sai Câu 373. HTPL Anh – Mỹ B. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. C. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: . HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. D. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án nếu ngƣời bị kết án. vì đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . B và C đều đúng Câu 370. A. Ngành luật doanh nghiệp D. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: D. HTPL châu Âu lục địa C. Thông thƣờng đƣợc ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể. HTPL Anh – Mỹ B. Ngành luật an ninh quốc gia C.cá biệt là: A. viện kiểm sát và tòa án có thẩm quyền không kháng nghị. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Ngay khi tòa tuyên án. C. Cả A và B đều sai Câu 374. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng. Ngành luật tố tụng hình sự 43 D.cá biệt là: A. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt. Ngành luật hình sự B. Đặc điểm của VBPL cụ thể . C. C. B. Ngành luật dân sự B. Cả B và C đều đúng Câu 369. B. Ngay sau khi tòa tuyên án. Đặc điểm của VBPL cụ thể . Ngành luật tố tụng dân sự C. không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết những công việc khẩn cấp. Vi phạm hành chính C. HTPL XHCN D. Vi phạm dân sự D. Câu 371.B. Cả A và B đều đúng D. Cả A. HTPL XHCN A. Cả A và B đều đúng D. HTPL châu Âu lục địa C. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. Vi phạm kỹ luật Câu 368.

Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động C. Cả B và C đều đúng Câu 382. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật quốc tế D. Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính C. Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 377. 5 cấp Câu 383. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Tuân thủ pháp luật: A. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật tài chính C. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng hình sự D.D. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. 3 cấp C. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều đúng 44 . Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Ngành luật hành chính B. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Ngành luật dân sự Câu 379. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật kinh tế B. 2 cấp B. 4 cấp D. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật tài chính Câu 376. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. Ngành luật dân sự D. Cả A. Ngành luật lao động D. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 380. Ngành luật lao động B.

Các thuộc tính. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 387. Cả toà án nhân dân cấp huyện và toà án nhân dân cấp tỉnh B. bao gồm các ngành luật. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 386. C. D. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi đƣợc áp dụng Câu 391. Cả A. HTPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 388. B. Hệ thống VBPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. B. Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. B. khẳng định nào sau là đúng: A. các phân ngành luật và các chế định pháp luật C. Mang tính quyền lực nhà nƣớc thể hiện ở thẩm quyền đƣợc nhà nƣớc trao. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. C. Các thuộc tính. Giải quyết các tranh chấp dân sự có yếu tố nƣớc ngoài thuộc thẩm quyền của: A. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. khẳng định nào sau là đúng: A. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực của nó chấm dứt ngay khi đƣợc áp dụng C. Cả A và B đều sai Câu 385. B. tổ chức. Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam đƣợc ban hành phản ánh bƣớc ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. C. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực tồn tại lâu dài B. Cả A và B đều đúng D. đặc trƣng của CQNN: A. đặc trƣng không phải là của CQNN: A. các phân ngành luật và các chế định pháp luật B. Toà án nhân dân cấp huyện C. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. Quyền ban hành VBPL mang tính bắt buộc thi hành đối với cá nhân. Cả A và B đều đúng D. CQNN có liên quan. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. Cả A và B đều sai Câu 389. Nhận định nào sau đây là đúng: A. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và hiệu lực tồn tại lâu dài D. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. dấu hiệu. Cả A và B đều đúng D. C. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. 45 . Toà án nhân dân cấp tỉnh D. Hệ thống VBPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc XHCN là: A. HTPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật.Câu 384. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. Cả A. Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. B. bao gồm các ngành luật. dấu hiệu. B và C đều sai Câu 390. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ.

Quy định những chủ trƣơng. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Nội các C. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 393. B. C. cụ thể 46 D. Có những tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) theo quy định của pháp luật. C. Hội đồng chính phủ B. Hội đồng bộ trƣởng C. B. Cả A và B đều đúng Câu 400. Cả A và B đều sai Câu 394. đƣờng lối. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. B. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng Câu 398. Cả A và B đều đúng A. Cả A và B đều đúng D. Quyết định ADPL: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: A. nhiệm vụ chung quan trọng C. Các đối tƣợng có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định B.C. Cơ sở kinh tế. Cả A và B đều sai D. chính sách. D. Có thể có hoặc không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) tuỳ theo từng trƣờng hợp cụ thể. Không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định). Cả A và B đều sai Câu 396. Chứa đựng những QPPL B. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Đƣợc ban hành để giải quyết những vụ việc cá biệt. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Cả A và B đều sai Câu 395. Câu 392. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. B và C đều sai Câu 399. C. Cơ sở kinh tế. Chính phủ B. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cả A và B đều đúng D. Thực hiện quyết định ADPL: A. Cơ quan ban hành cũng nhƣ những cơ quan có liên quan có trách nhiệm bảo đảm việc thi hành. C. Cả A và B đều sai D. VBPL chủ đạo là văn bản: A. Cả A và B đều đúng D. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: . D. Cả A và B đều đúng Câu 397.

D. Cả A, B và C đều đúng Câu 401. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thƣờng xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 402. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL B. QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL C. Cả điều luật và QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 403. Ở xã hội CXNT: A. Chƣa xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp nên nhà nƣớc chƣa xuất hiện. B. Xuất hiện chế độ công hữu, xuất hiện các giai cấp khác nhau nhƣng nhà nƣớc chƣa xuất hiện. C. Xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. D. Chƣa xuất hiện chế độ công hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nƣớc là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác Câu 407. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nƣớc trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. 47 B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội D. Cả A, B và C đều đúng B. Hội đồng nhân dân TP.HCM. D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 410. Thuyết “Khế ƣớc xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nƣớc, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tƣ sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tƣớng Chính phủ, Bộ trƣởng, Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ, có thể đƣợc làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nƣớc nào có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc chủ nô, nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN. C. Nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 48

Câu 418. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch C. Bộ thông tin B. Bộ thƣơng nghiệp D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo C. Bộ thủy sản B. Bộ khoa học và công nghệ D. Bộ nội vụ

Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc tƣ sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 49

B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào: A. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Hiện tƣợng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. A. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản. B. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến. C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô. D. Cả A, B và C đều sai Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tƣ pháp. C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ 50 D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào:

Theo sự lựa chọn của ngƣời đầu tƣ trên lãnh thổ VN A. Cả A và B đều sai Câu 442. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A.hành chính quốc gia HCM C. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. B. Cả A. Theo pháp luật Việt Nam. Cả B và C đều đúng . Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau.B. D. Bộ phận nêu lên môi trƣờng tác động của QPPL. UBND các cấp Câu 436. Cả A và B đều đúng 51 D. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. B. Học viện chính trị . Đâu không phải là chức năng của nhà nƣớc: A. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Tại nơi đƣợc cấp chứng minh nhân dân C. các hoàn cảnh. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân C. Tại nơi có hộ khẩu thƣờng trú B. Đài truyền hình Việt Nam B. Cả A và B đều đúng Câu 438. Khẳng định nào đúng: A. chủ thể. Cá nhân. Bộ phận nêu lên địa điểm. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Từ đủ 16 tuổi C. Phần giả định của QPPL: A. văn hóa. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: B. Lập hiến và lập pháp B. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. C. thời gian. Chính phủ D. tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Cả A và B đều đúng D. tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. Quản lý các hoạt động kinh tế. ngƣời đầu tƣ đƣợc thành lập doanh nghiệp: A. Ủy ban dân tộc D. Xét xử D. B và C đều sai Câu 437. hành pháp. tƣ pháp. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Từ đủ 14 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi D. Xét về địa điểm. xã hội C. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. C. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. Tam quyền phân lập Câu 435. C.

Câu 448. Cả A và B đều đúng D. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. tác động trở lại kinh tế. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Cả A và C đều đúng. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. C. B. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Cả A và B đều đúng. Cả A và B đều đúng D. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Câu 449. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. D. không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trƣờng hợp cụ thể B. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. . trong các trƣờng hợp cụ thể C. Cả A và B đều sai Câu 443. thì: A. Hành vi là: A. C. nhƣng pháp luật có tính độc lập tƣơng đối. B. Một cách chung chung. Khẳng định nào đúng: A. tùy từng trƣờng hợp. tác động trở lại pháp luật. B. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. Câu 445. Cả A. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. C. Cả A và C đều đúng. B. Cả A và B đều sai Câu 444. C. C. D. Luật tổ chức quốc hội D. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này.D. nhƣng kinh tế có tính độc lập tƣơng đối. Khẳng định nào đúng: A. Một cách cụ thể. C. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. B. Cả A và B đều sai D. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Luật tổ chức chính phủ B. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 446. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Hiến pháp C. Khẳng định nào đúng: A. Năng lực pháp luật là: A. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Cả A và B đều sai 52 D. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. D. B và C đều sai Câu 447. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung. tham gia vào các QHPL.

Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc NN thừa nhận B. NLHV không mang tính giai cấp. Chức năng giáo dục Câu 453. D. Cả A và B đều đúng Câu 455. Con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm A. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. D. Cả A và B đều sai B. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Khẳng định nào là đúng: A. VBQPPL B. C. VBQPPL và tiền lệ pháp D. Cả A và B hoặc A hoặc B D. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Cả A và B đều đúng Câu 457. Cá nhân. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Cả A và B đều sai Câu 460. 53 B. Cả B và C đều đúng B. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận D.Câu 451. tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. Cảnh cáo và phạt B. Cả A và B Câu 458. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phƣơng tiện vi phạm tiền C. VBQPPL. Cả A và B đều đúng Câu 454. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. thì: A. TCXH và doanh nghiệp B. VBQPPL và tập quán pháp C. Câu khẳng định nào là đúng A. VBPL là một loại VBQPPL C. Cả A và B đều đúng D. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 459. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng lập hiến và lập pháp C. CQNN. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận Câu 456. Hành vi vi phạm hành chính C. Cả A và B đều sai B. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. VBQPPL là một loại VBPL D. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. ngƣời có thẩm quyền C. Khẳng định nào là đúng: A. Hành vi vi phạm dân sự D. Câu khẳng định nào là đúng A. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: . NLHV luôn mang tính giai cấp. C.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Phát hiện ra tình tiết mới. C. và áp dụng đƣợc nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. Cả B và C đều đúng D. Khẳng định nào là đúng: A. A. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. tùy từng trƣờng hợp Câu 462. thủ tục đƣa một ngƣời vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. B và C đều đúng Câu 468. Đạo luật quy định trình tự. và chỉ áp dụng đƣợc một hình phạt bổ sung C. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. B. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. thì: A. Bộ luật hình sự B. Cả A và B đều sai Câu 464. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. các đƣơng sự. Khi ngƣời bị kết án. Cả B và C đều đúng Câu 463. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Chỉ có thể áp dụng một lúc đƣợc nhiều hình phạt chính. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Bộ luật tố tụng hình sự D. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát nhân dân. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. D. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. Bộ luật dân sự C. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Khẳng định nào là đúng: A.B. Bộ luật tố tụng dân sự Câu 467. Cả A. quan trọng của vụ án. Cả B và C đều đúng D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. tòa án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi: A. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Khẳng định nào là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 465. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính. Thi hành pháp luật là: 54 . ngƣời bị hại. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức.

Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Ngành luật đất đai B. Khẳng định nào đúng: A. D. Thực hiện các QPPL bắt buộC. 11 ngành C. Ngành luật dân sự C. B. 10 ngành B. Ngành luật tố tụng dân sự D. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều đúng Câu 471. Ngành luật tố tụng dân sự D. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Ngành luật tài chính D. HTPL của Nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay đƣợc chia thành mấy ngành: B. Ngành luật lao động D. Ngành luật lao động Câu 475. Ngành luật hành chính B. Ngành luật lao động C. B và C đều đúng. Thực hiện các QPPL cho phép. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Chế định “Thi hành bản án. Ngành luật tố tụng hình sự C. Cả A. 13 ngành Câu 470.A. A. Ngành luật tài chính Câu 472. C. Ngành luật hôn nhân và gia đình A. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Ngành luật hình sự Câu 477. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. của CQNN và của ngƣời có thẩm quyền. quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: 55 B. Câu 469. ADPL là việc thực hiện pháp luật của CQNN và ngƣời có thẩm quyền. Ngành luật quốc tế D. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Cả A. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. 12 ngành D. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 476. C. Ngành luật xây dựng B. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai B. Ngành luật dầu khí C. Ngành luật hình sự B. Ngành luật kinh tế D. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Ngành luật dân sự Câu 473. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: .

Bị một văn bản đƣợc ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Nhà nƣớc của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ. Cả B và C đều đúng Câu 485. Ngành luật tố tụng hình sự B. Thi hành pháp luật: A. tất cả quyền lực nhà nƣớc thuộc về nhân dân. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng Câu 480. Cả A. C. Cả A và B đều sai Câu 481. D. vì dân. D. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. D. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. là nhà nƣớc của dân. Ngành luật quốc tế Câu 478. Cả A. Cả A và B đều sai . Cả A. Thể hiện ở tính nhân dân. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn nhƣ nhau B. Một VBQPPL do CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền ban hành. Bản chất của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. Ngành luật hành chính C. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở là nhƣ nhau B. hết hiệu lực khi: A. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. B và C đều sai Câu 482. Ngành luật tố tụng dân sự D. Tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nƣớc và công dân. C. Bị CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực 56 D. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án. B. B và C đều đúng Câu 483. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nƣớc ở địa phƣơng: A. B và C đều đúng Câu 484. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. B. Toà án nhân dân cấp huyện B. Ngành luật lao động D.A. quyết định sơ thẩm chƣa có hiệu lực pháp luật: A. do dân. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hình sự C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật đất đai Câu 479.

Cả A và B đều đúng D. Nhận định nào sau đây là đúng: D. Nhận định nào sau đây là đúng: A. bổ sung Câu 486. B. Hiến pháp VN 1946 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. bao gồm: A. Đƣợc CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền sửa đổi. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. Các hình thức ra đời của nhà nƣớc XHCN: A. Cả A. Nhà nƣớc dân chủ nhân dân C. C. B. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tƣ bản phát triển thành chủ nghĩa tƣ bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. C. C. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. trí thức… D. ngoài ra còn có thợ thủ công. đây là quá trình hình thành. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Nhà nƣớc XHCN D. Nhận định nào sau đây là đúng: A.C. Kết cấu giai cấp phức tạp. C. B và C đều đúng A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. tầng lớp tiểu tƣ sản. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 487. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 493. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: A. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Cơ sở xã hội. B. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. C. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. thƣơng nhân C. Hiến pháp 1959 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. Công xã Paris B. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc phong kiến. B. củng cố nhà nƣớc và các thiết chế tƣ sản. Cả A và B đều sai Câu 489. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tƣ sản đến năm 1871. Câu 492. B. B và C đều đúng Câu 491. Cả A và B đều sai Câu 490. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Nhận định nào sau đây là đúng: A. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Cả A và B đều sai Câu 488. B. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: 57 .

Đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . Cả A và B đều sai Câu 501. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A.A. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện D. Cả A và B đều đúng. tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 500. Bằng các biện pháp vật chất. Chấp hành và điều hành C. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài C. B và C đều đúng Câu 497. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. kỹ thuật.1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tƣ bản. Toà bảo hiến B. Cả A và B đều đúng D. Giai đoạn từ 1945 đến nay. là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nƣớc tƣ sản. Cả A. Cả A và B đều đúng. Hành chính B. Tƣ pháp D. B và C đều đúng Câu 495. Giai đoạn từ 1917 . kiểm tra việc thực hiện. Cả A. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. B và C đều đúng Câu 496. Toà hiến pháp C. Cả A và B đều sai Câu 494. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Lập pháp B. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt B. Lập pháp B. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. B. Cả A và B đều sai Câu 498. C. Quyết định ADPL: A. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Tƣ pháp D. Tƣ pháp C. D. Cả A và B đều đúng D. Lập pháp C. Cả A. Quản lý nhà nƣớc D. B. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. Có thể áp dụng các biện pháp cƣỡng chế thi hành. D.cụ thể C. Có tính bắt buộc chung B. B và C đều đúng Câu 499. Cả A. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài 58 . C.

Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã đƣợc thực hiện C. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Tất cả đều sai Câu 504. tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án B. Số lƣợng các biện pháp trách nhiệm hành chính: A. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. phƣơng tiện vi phạm C. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Cả A và B đều đúng. Khi xét xử. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính D. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: 59 . Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. tịch thu tang vật. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. tƣớc quyền sử dụng giấy phép B. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. tịch thu tang vật. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Cảnh cáo. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. tƣớc quyền sử dụng giấy phép Câu 506. phƣơng tiện vi phạm D. Phạt tiền. D. và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung B. Áp dụng độc lập hình phạt chính. Phạt tiền. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính. Phạt tiền. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. phƣơng tiện vi phạm C. phạt tiền B. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. phƣơng tiện vi phạm D. tịch thu tang vật. B và C đều sai Câu 503. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Cảnh cáo. Khi xét xử. Cảnh cáo. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. quyết định D. Cả A và B đều sai Câu 502. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. tòa án có thẩm quyền ra bản án. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung.B. tịch thu tang vật. phạt tiền Câu 505. Cả A. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A.

điều này có nghĩa là: A. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. Cả A và B đều sai Câu 516. Cả A. Vừa là hình phạt chính. D. Cả A. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D.A. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006. Số lƣợng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Là hình phạt chính C. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Phạt tiền là hình phạt chính B. Tất cả đều sai C. Vừa là hình phạt chính. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ. Cả A. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo B. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hƣớng dẫn (văn bản pháp quy) C. làm những nghề hoặc công việc nhất định: . Trục xuất là hình phạt bổ sung C. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Trục xuất là hình phạt chính B. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. vừa là hình phạt bổ sung A. B và C đều đúng Câu 518. Cả A và B đều đúng B. Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính D. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung D. B và C đều sai B. Là hình phạt bổ sung D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Là hình phạt chính C. vừa là hình phạt bổ sung Câu 515. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Tất cả đều sai Câu 513. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thƣờng thiệt hại. Là hình phạt bổ sung D. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. B và C đều sai Câu 514. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: 60 C. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A.

pháp nhân. Tùy từng trƣờng hợp. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. hộ gia đình Câu 520. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Giấy tờ có giá. B và C đều sai Câu 521. pháp nhân C. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. Trong các quan hệ dân sự: A. Ngƣời VN 61 . B và C đều sai Câu 524. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. tổ hợp tác. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Cá nhân. Cá nhân. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Trong các quan hệ hành chính: A. B và C đều sai Câu 526. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trƣờng hợp. pháp nhân. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tiền B. Các quyền tài sản C. Vật. B và C đều sai Câu 523. Cá nhân. Cả A và B đều sai Câu 519. Cả A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Tùy từng trƣờng hợp. Cả A. Trong một quan hệ hình sự: A. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. B và C đều sai Câu 525. Trong các quan hệ hành chính: A. tổ hợp tác D. Cả A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. B và C đều sai Câu 522. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A. Cả A. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Cá nhân B. Trong quan hệ hình sự: A.A.

C. 1 năm B. Không quá 20 ngày C. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. D. Cả A và B đều sai Câu 528. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời đƣợc thi hành án chịu D. B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là cá nhân. Ngƣời nƣớc ngoài C. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. Ngƣời thua kiện phải chịu án phí C. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. quyết định có hiệu lực: A. B và C đều đúng Câu 527.B. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. Chi phí cƣỡng chế thi hành án do nhà nƣớc chịu B. Cả A và B đều đúng D. Án phí đƣợc chia đôi cho ngƣời thắng kiện và ngƣời thua kiện . cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó. Trong trƣờng hợp ngƣời phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cƣỡng chế của cơ quan thi hành án. Ngƣời thắng kiện phải chịu án phí D. 2 năm C. Trong một phiên tòa dân sự. Nhà nƣớc trả án phí Câu 529. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là tổ chức. Không quá 10 ngày B. 3 năm D. Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập C. Trong vụ án dân sự. tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. 3 năm D. 1 năm B. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. Điều kiện để một tổ chức đƣợc coi là pháp nhân: A. Không quá 30 ngày 62 B. thời hạn để chấp hành viên định cho ngƣời phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án. theo quy định chung: A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời bị cƣỡng chế thi hành án chịu C. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ B. Ngƣời không quốc tịch D. Câu 533. Cả A. thì: A. 4 năm Câu 532. Chi phí cƣỡng chế đƣợc chia đôi cho ngƣời đƣợc thi hành án và ngƣời phải thi hành án cùng chịu Câu 530. 2 năm C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. Trong tố tụng dân sự. 4 năm Câu 531. quyết định có hiệu lực: A. Đƣợc thành lập hợp pháp. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định.

Cả A và B đều sai Câu 536. Cả A và B đều sai Câu 539. Chánh án tòa án cấp tỉnh. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. Cả A và B đều sai Câu 535. 63 . Trong tố tụng dân sự. Trong tố tụng dân sự. tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. Trong tố tụng dân sự. Không quá 40 ngày Câu 534. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Kết luận trong bản án. Cả A và B đều đúng D. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. dân sự hoặc quyết định của cơ quan. Chánh án tòa án cấp tỉnh. C. Cả A và B đều sai Câu 537. Cả A và B đều đúng D. quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. hội thẩm. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 540. Cả A và B đều đúng D. Chánh án tòa án nhân dân tối cao. Chánh án tòa án cấp huyện. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án tòa án cấp huyện. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Trong tố tụng dân sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án cấp tỉnh. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Cả A và B đều đúng D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Phó Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp tỉnh B. Chánh án tòa án cấp huyện. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Mới phát hiện đƣợc tình tiết quan trọng của vụ án mà đƣơng sự không thể biết đƣợc. Trong tố tụng dân sự. Thẩm phán. Việc điều tra không đầy đủ. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Cả A và B đều đúng D. kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật. B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Cả A và B đều đúng D. kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Trong tố tụng dân sự. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Bản án hình sự. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Cả A và B đều sai Câu 538.D. Đã xác định đƣợc lời khai của ngƣời làm chứng. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án.

Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Giữ nguyên bản án. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết Câu 546. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều đúng D. Trong tố tụng dân sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 548. Trong tố tụng dân sự. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Cả A. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. B và C đều sai Câu 544. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: 64 D. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Hủy bản án. phiên tòa giám đốc thẩm: A. Cả A. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: D. Cả A và B đều đúng D. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. tại phiên tòa tái thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 541. Cả A và B đều sai Câu 549. Cả A. B và C đều sai Câu 543. Trong tố tụng dân sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Phiên tòa giám đốc thẩm đƣợc mở công khai C. tại phiên tòa tái thẩm: A. B và C đều sai Câu 542. Cả A. Phiên tòa tái thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Phiên tòa tái thẩm đƣợc mở công khai C. Cả A và B đều đúng D. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết A. Cả A. vừa có hội thẩm nhân dân D. phiên tòa tái thẩm: A. B và C đều sai Câu 547.C. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. vừa có hội thẩm nhân dân D. Trong tố tụng dân sự. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Giữ nguyên bản án. Sửa bản án. B và C đều sai Câu 545. Cả A. B và C đều sai .

quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Cả các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân D. Cả A và B đều sai Câu 551. Điều ƣớc quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Cả A và B đều đúng D. tổ chức kinh tế. Cả A và B đều sai Câu 550. TCXH rõ ràng là trái pháp luật C. B và C đều sai Câu 556. Khi xét xử. tổ chức kinh tế. tòa án có quyền hủy hoặc không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự B. Cả A. tòa án không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Các văn bản dƣới luật có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự B. Hủy bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại C. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Chỉ có Bộ luật dân sự là nguồn duy nhất của ngành luật dân sự B. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật dân sự: A. TCXH rõ ràng là trái pháp luật D. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: 65 . Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Giữ nguyên bản án. Cả A và B đều sai Câu 552.A. Hủy bản án. B và C đều sai Câu 557. Các QPPL của Hiến pháp và các đạo luật khác điều chỉnh quan hệ dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Giữ nguyên bản án. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử. Nguyên tắc của Ngành luật tố tụng dân sự: A. Hòa giải không là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự C. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc. Hủy bản án. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Khi xét xử. B và C đều sai Câu 553. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 554. Cả A và B đều sai Câu 555. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. tòa án có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. tổ chức kinh tế. Cả A và B đều đúng D. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. TCXH rõ ràng là trái pháp luật B. Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản B. Hủy bản án. trừ một số trƣờng hợp pháp luật không cho phép hòa giải D. Cả A.

D. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: B. việc đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt hay không là tùy thuộc vào từng vụ án cụ thể. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trƣờng hợp tòa án xử kín A. Các đƣơng sự là chủ thể bắt buộc D. B. B và C đều sai Câu 559. Cả A. các đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt nhƣng không đƣợc trái pháp luật và đạo đức xã hội. tố cáo C. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Tất cả các vụ án dân sự đều phải đƣợc xử kín C. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. các cơ quan. Tòa án cấp huyện B. Cả A. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án cấp huyện B. Cả A. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. các cơ quan. Các đƣơng sự chỉ đƣợc quyền khiếu nại. C. các đƣơng sự không có quyền quyết định và tự định đoạt. B. Cả A. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai D. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. C. tố cáo khi tòa án cho phép D. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nƣớc ngoài: A. B và C đều sai Câu 561. tổ chức chỉ có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ nếu thấy cần thiết D. B và C đều đúng Câu 564. Tòa án nhân dân tối cao 66 . Cả A. Tòa án cấp tỉnh C. Tòa án nhân dân tối cao D. B và C đều sai Câu 558. Trong vụ án dân sự. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A.A. Trong vụ án dân sự. Cả A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. B và C đều sai Câu 562. tổ chức không có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong vụ án dân sự. các đƣơng sự không có quyền khiếu nại. B và C đều sai Câu 560. D. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về đƣơng sự. tố cáo B. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Cả A và C đều đúng Câu 563. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. các cơ quan. tổ chức có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án C. các đƣơng sự có quyền khiếu nại. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án và đƣơng sự.

quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Trong một số trƣờng hợp. Cả A và B đều sai Câu 573. nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Cả A. B. Cả A và B đều sai Câu 572. Cá nhân. nguyên đơn đƣợc lựa chọn tòa án giải quyết. Cả B và C đều đúng Câu 565. C. chung. C. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả A và B đều sai D. tổ chức nào B. D. Nguyên đơn B. C. Bị cáo C. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích B. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. TCXH đƣợc khởi kiện một số vụ án dân sự để bảo vệ lợi ích chung. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Bị can D. Cá nhân. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Cả A và B đều đúng D. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 569. Cả A. Bị đơn B.D. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Cả A. Bị cáo C. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. Cả A và B đều sai Câu 567. Bất kỳ cá nhân. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 570. Cả A và B đều sai Câu 571. C. B và C đều đúng . B. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: 67 B. B và C đều đúng Câu 566. B và C đều đúng Câu 568. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Cả A và B đều đúng D. Bị cáo C. Là tòa án nơi cƣ trú hoặc nơi làm việc của bị đơn. Bị can D. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích C. Cả A và B đều đúng D. Các đƣơng sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cƣ trú của nguyên đơn giải quyết.

quyết định này: A. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. B. Ngƣời đƣợc triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. ngƣời phiên dịch D. nếu hòa giải thành. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Trong vụ án dân sự. Cả A và B đều sai Câu 576. kiểm sát viên. Cả A và B đều đúng D. Hủy kết hôn trái pháp luật. quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Trong vụ án dân sự: A. ngƣời đƣợc tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. thƣ ký phiên tòa. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. thƣ ký phiên tòa. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử.A. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. C. ngƣời phiên dịch. Cả A và B đều đúng D. Trong vụ án dân sự. bảo vệ lợi ích chung. các đƣơng sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. Cả A và B đều sai Câu 574. Quyền quyết định bản án. Trong những trƣờng hợp nhất định theo quy định của pháp luật. thƣ ký phiên tòa. Quyền quyết định bản án. Quyền quyết định bản án. Ngƣời đƣợc triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. quyết định thuộc về thẩm phán C. Không có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự C. B và C đều sai Câu 579. những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. Cả A. Quyền quyết định bản án. C. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án 68 . Cả A và B đều sai Câu 575. D. B. những việc khiếu nại danh sách cử tri. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đƣơng sự là tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Cả A. ngƣời phiên dịch. Có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự B. Ngƣời đƣợc triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trƣờng hợp D. ngƣời giám định. kiểm sát viên. ngƣời giám định. quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Cơ quan công an có quyền khởi tố để A. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: A. C. đòi bồi thƣờng thiệt hại tài sản của nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng D. sau 15 ngày mà các bên đƣơng sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: B. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật. B và C đều sai Câu 577. Cả A. B. kiểm sát viên. ngƣời giám định. B và C đều sai Câu 578.

trong đó tòa án cấp trên xét lại: A. Cả A. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét những phần khác của bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. quyết định đã có hiệu lực pháp luật có nội dung liên quan đến kháng cáo. Đƣợc quyết định theo đa số tƣơng đối (trên 50%) B. C. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật. cá nhân nào nếu muốn C. D. Cả A. Phải đƣợc tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. Về phạm vi xét xử của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các bản án. cá nhân nào nếu muốn C. kháng nghị đối với bản án. B và C đều sai Câu 583. quyết định đã có hiệu lực pháp luật D. Các đƣơng sự B. Cả A và B đều đúng D. Thủ tục phúc thẩm dân sự là thủ tục của tố tụng dân sự. B và C đều sai Câu 582. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo kháng nghị D. kháng nghị B. B và C đều sai Câu 581. D. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét nội dung kháng cáo. B và C đều đúng. Cả A và B đều đúng Câu 585. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. quyết định của vụ án dân sự: A. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. Cả A. Các bản án. Ngƣời đại diện của đƣơng sự B. 69 . quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Đƣợc quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. B và C đều sai Câu 584. kháng nghị. B. Cả A. Trong vụ án dân sự. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. sau khi tuyên án: A. Bất kỳ tổ chức. Cả A và B đều đúng D. Bản án. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các bản án.D. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Ngƣời đại diện của đƣơng sự C. Các đƣơng sự B. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. kháng nghị C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét toàn bộ bản án. Bất kỳ tổ chức. C. Cả A và B đều sai Câu 587. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 586. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án.

Cả A. quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. kháng nghị. quyết định đã có hiệu lực pháp luật khi tòa án đã xét xử phúc thẩm cho phép D. tòa án có quyền: Câu 592. Cả A. Các đƣơng sự có quyền kháng cáo bản án. Cả A. kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan. Cả A và B đều đúng D. B. B và C đều sai Câu 594. Khi bản án. B và C đều đúng 70 . quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án B. Phƣơng pháp quyền uy D. các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. Cả A và B đều sai C. tòa án có quyền: A. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Bản án. B và C đều sai Câu 589. Ngƣời kháng cáo. Phƣơng pháp định nghĩa B. Các đƣơng sự chỉ có quyền kháng cáo bản án. B và C đều đúng Câu 595. Ngƣời kháng cáo. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nƣớc. B và C đều sai Câu 590. B. có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Phƣơng pháp bắt buộc C. có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Cả A và B đều đúng A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. D. bản chất của nhà nƣớc. Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nƣớc và công dân. Giữ nguyên bản án. có hiệu lực thi hành ngay. kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. kháng nghị. có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. Cả A và B đều sai Câu 591. Các đƣơng sự không có quyền kháng cáo bản án. D. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: A. quyết định D.Câu 588. là những QHXH: A. C. Cả A. quyết định để xét xử lại B. C. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Bản án. Ngƣời có thẩm quyền kháng nghị bản án. Bản án. quyết định C. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. B. Sửa bản án. Ngƣời kháng cáo. Hủy bản án. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Cả A. Bản án. kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. Hiệu lực của bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Trƣớc và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. kháng nghị khi đƣợc hội đồng xét xử cho phép. quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp). và mức độ tham gia của nhân dân vào việc tổ chức nhà nƣớc. tức là quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa chúng với nhau. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. các tổ chức.

Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng 71 . Cả A và B đều sai Câu 600. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. Cả A. B. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Những cơ quan. B và C đều đúng Câu 599.là những khái niệm chung nhất. nhà nƣớc. B và C đều đúng Câu 601. Cả A và B đều đúng D. Nguồn của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. C. dân tộc.Câu 596. B và C đều sai Câu 598. Các văn bản dƣới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. D. tổ chức cụ thể D.phục tùng B. Những con ngƣời cụ thể C. một nhóm ngƣời khó xác định. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. B. tập thể ƣu tú. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Chủ thể của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. hay một cá nhân không có quốc tịch… . Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nƣớc. C. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nƣớc B. một đơn vị hành chính lãnh thổ. B. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc D. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Cả A. B và C đều đúng Câu 597. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc C. Cả A và B đều đúng D. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Nhân dân. Cả A. Cả A. B. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Phƣơng pháp mệnh lệnh . Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. B. Cả A và B đều sai Câu 602. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. D. C. C.

D. cơ quan xã hội C.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Mọi CQNN. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. viên chức B.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. B. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Mọi CQNN. Cả A và B đều sai Câu 606. Cả A và B đều đúng Câu 607. B. Công dân. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. hoạt động chấp hành . TCXH. Hoạt động quản lý. Công dân. C. Cả A và B đều đúng D. Phƣơng pháp bình đẳng. B và C đều đúng . những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. hoạt động chấp hành . công chức. bên kia phải phục tùng. B và C đều đúng Câu 603. Hoạt động quản lý. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Tính chất của phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: A. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 610. Cả A và B đều đúng D. bên kia phải phục tùng. 72 D. Hoạt động quản lý. công chức. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Cả A. thỏa thuận D. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Cả A và B đều sai Câu 608. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. B. C. C. bên kia phải phục tùng. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. cơ quan xã hội C. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 604. Cả A. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Mọi CQNN. viên chức B. công chức. TCXH. B. C.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Cả A và B đều sai D. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Bảo đảm sự bình đẳng. Cả A và B đều sai Câu 609. Bảo đảm sự bình đẳng. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều đúng Câu 605.C. hoạt động chấp hành . Cả A và B đều đúng D. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. hoạt động chấp hành . Bảo đảm sự bình đẳng. Hoạt động quản lý. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. viên chức B.

Khiếu kiện của công dân. B và C đều sai Câu 615. B và C đều đúng Câu 611. cơ quan xã hội C. cơ quan đối với các hành vi hành chính. độc lập và khách quan C. phƣơng tiện bị cá nhân. viên chức B. bên kia phải phục tùng. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 612. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trƣờng hợp B. cơ quan đối với các hành vi hành chính. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc 73 D. mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc ngƣời quản lý hợp pháp.000đ C. Khiếu kiện của công dân. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. bởi vì: A. tổ chức. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều đúng D. D. khẳng định nào sau đây là đúng: A. TCXH. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. Cả A và B đều sai Câu 614. công chức. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Công dân. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 616. Về xử lý vi phạm hành chính. B và C đều đúng . ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. Mọi CQNN. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. D. Khiếu kiện của công dân. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc B. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời.B. cơ quan xã hội B. Tịch thu tang vật. tổ chức. Cả A. TCXH. Cả A. Khiếu kiện của công dân. tổ chức. Công dân. C. viên chức B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nƣớc D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. tổ chức. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. Nhận định nào sau đây là đúng: A. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. Tịch thu tang vật. bởi vì: A. Mọi CQNN. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 617. công chức. tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt. Cả A. Bảo đảm sự bình đẳng. Không tich thu tang vật. TCXH. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Cả A và B đều sai Câu 613.000.

cá nhân công dân. Đƣơng sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng B. B và C đều đúng Câu 624. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập. Cả A và B đều sai Câu 618. Cả A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Kết hợp phƣơng pháp quyền uy và phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều đúng D. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận C. Cả A và B đều sai Câu 621. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng B. các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Cả A và B đều đúng D. C. Cả A. ngƣời nƣớc ngoài. Khiếu kiện của công dân. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cá nhân công dân. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt D. B và C đều sai Câu 622. tổ chức. cơ quan đối với các hành vi hành chính.B. ngƣời không quốc tịch C. Cả A và B đều sai Câu 619. các quyết định hành chính có thể đƣợc giải quyết theo con đƣờng: A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cơ quan. B. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Cả A và B đều sai Câu 620. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính C. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân. tổ chức. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. tổ chức. khách quan trong việc xét xử. Cả A và B đều đúng D. Khiếu kiện của công dân. B và C đều sai 74 D. Cả A. B và C đều đúng . bởi vì: A. Đƣơng sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. ngƣời nƣớc ngoài. ngƣời không quốc tịch D. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt Câu 623. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Khởi kiện ra tòa án hành chính D. tổ chức.

B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. B và C đều sai Câu 629. chứ không thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác. ngƣời không quốc tịch D. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Là hành vi. 4 loại C. ngƣời không quốc tịch C. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B.Câu 625. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội C. B và C đều sai Câu 628. Cả A. Tính trái pháp luật hình sự C. Tính có lỗi của tội phạm. Cả A và B đều sai Câu 630. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. ngƣời nƣớc ngoài. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện khi đƣợc tòa án đã xét xử cho phép. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. tổ chức. Nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. 3 loại B. vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. B và C đều đúng Câu 627. Tội phạm ít nghiêm trọng. Tính phải chịu hình phạt B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Nhà nƣớc và tất cả các cơ quan. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. B và C đều sai Câu 626. Nguồn của ngành luật hình sự : A. 5 loại D. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Nhà nƣớc và tất cả các cá nhân công dân. Tính nguy hiểm cho xã hội. Cả A. B. ngƣời nƣớc ngoài. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. tội phạm nghiêm trọng. Cả A. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. D. Tội phạm ít nghiêm trọng. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm 75 . cá nhân công dân. phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện C. 6 loại Câu 631. Cả A. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D.

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tù chung thân 76 . Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Tù chung thân D. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. chung thân hoặc tử hình B. chung thân hoặc tử hình D. Tù chung thân C. Ngƣời từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. 20 năm C. B và C đều sai Câu 638. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. xét về độ tuổi: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. xét về độ tuổi: A. Trong trách nhiệm hình sự. Trong trách nhiệm hình sự. Tử hình D. Ngƣời từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Tử hình Câu 639. Ngƣời từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. B và C đều sai Câu 640. 18 năm B. 20 năm B. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. chung thân hoặc tử hình Câu 636. Cả A. Ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. chung thân hoặc tử hình C. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù.Câu 633. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Ngƣời từ đủ 12 tuổi đến dƣới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm B. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Cả A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Ngƣời từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. 12 năm B.

C. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử B. án treo có thể đƣợc áp dụng đối với ngƣời phạm tội bị xử phạt tù: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Căn cứ vào nhân thân ngƣời phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ. phụ nữ đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi C. phụ nữ đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi Câu 644. Cả A. B. 6 giai đoạn D. Câu 646. Tử hình D. Chính phủ. Ngoài tòa án. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Không quá 3 năm D. Không quá 1 năm B. Tử hình Câu 641. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. phụ nữ đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi B. Có thai. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. 20 năm B. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Có thai. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Không quá 2 năm C. 77 . Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội Câu 647. bởi phƣơng tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. Có thai.D. Quá trình tố tụng hình sự có thể đƣợc chia thành: A. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. 4 giai đoạn B. Ngoài tòa án. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội C. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. Có thai. Không quá 4 năm Câu 645. 5 giai đoạn C. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội D. D. B và C đều sai Câu 642. Tù chung thân C. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội B. 7 giai đoạn Câu 648. phụ nữ đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi D.

B và C đều sai Câu 653. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. C. C. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. tố cáo trong tố tụng hình sự. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 650. Ngƣời tham gia tố tụng D. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 652. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ.B. tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự C. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trƣờng hợp do pháp luật quy định. C. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị can. Cả A. C. D. Cơ quan tiến hành tố tụng B. B. bị can. B. B và C đều sai Câu 651. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phƣơng pháp quyền uy và phối hợp. Cả A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Ngƣời tiến hành tố tụng C. bị cáo trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. B và C đều sai Câu 654. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. Bảo đảm quyền đƣợc bồi thƣờng của ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 649. B. chế ƣớc lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cả A. bị cáo. Bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. D. 78 . bị can. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trƣờng hợp đƣợc pháp luật cho phép D. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị cáo. Cả A. Bảo đảm quyền khiếu nại. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. tố cáo trong tố tụng hình sự. B và C đều sai Câu 655.

Cả A. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn Câu 663. Hội thẩm nhân dân không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. B và C đều đúng Câu 658. Xin thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng D. Cả A . có Hội thẩm tham gia B. Bị cáo là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 662. B và C đều sai Câu 657. bị can. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Khi tham gia tố tụng. B và C đều sai Câu 660. Tòa án D. Đƣợc biết khởi tố về tội gì B. D. bị cáo có quyền: A. B và C đều đúng D. Bị cáo là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. viện kiểm sát C. Nhận bản quyết định khởi tố và đƣợc giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Cả A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Thƣ ký phiên tòa có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. bị cáo có quyền: A. bị can. Cả A. Cơ quan điều tra B. Thƣ ký phiên tòa là ngƣời tiến hành tố tụng B. Thƣ ký phiên tòa không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. Bị can là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. B và C đều đúng 79 D. Cả A. Khi tham gia tố tụng. Bị cáo: A. Cả A.D. B và C đều đúng D. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra. Tòa án xét xử tập thể. Bị can là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Bị can là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 661. B và C đều đúng . Hội thẩm nhân dân là ngƣời tiến hành tố tụng B. B và C đều sai Câu 659. Cả A. B và C đều sai Câu 656. B. Bị can: A. Hội thẩm nhân dân có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. B. Bị cáo là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Cả A. Viện kiểm sát C. Đƣa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Cả A.

Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Tòa án nhân dân huyện. bị cáo có quyền: A. Cả A. B và C đều sai Câu 671. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm B. cáo trạng D. B và C đều sai Câu 669. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật. Cả A. Khi tham gia tố tụng. Đƣợc thông báo về nội dung quyết định giám định Câu 665. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. B và C đều đúng B.Câu 664. D. B và C đều đúng . Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Cả A. C. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. bị cáo có quyền: A. Ngƣời bị tạm giữ: A. Là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Tòa án nhân dân huyện. B và C đều sai 80 D. tùy từng trƣờng hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. Tham gia phiên tòa C. Nhận quyết định đƣa ra xét xử chậm nhất là mƣời ngày trƣớc khi xét xử B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Cả A. B và C đều sai Câu 670. bị cáo có nghĩa vụ: A. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 668. Tự bào chữa hoặc nhờ ngƣời khác bào chữa C. bị can. Cả A. Nhận bản kết luận điều tra. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm B. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm. B. bị can. B và C đều đúng Câu 667. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 20 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Tòa án nhân dân huyện. Cả A. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 15 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi tham gia tố tụng. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. B và C đều đúng Câu 666. Khi tham gia tố tụng. B. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. bị can. Cả A. Cả A.

B và C đều sai Câu 678. Sửa bản án.Câu 672. Ngƣời phiên dịch. của viện kiểm sát cấp trên là 60 ngày kể từ ngày tuyên án. Thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Quyền kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Ngƣời làm chứng. D. Tòa án nhân dân tối cao B. kháng nghị và giữ nguyên bản án. A. Cả A và B đều đúng D. 20 ngày kể từ ngày tuyên án C. B. ngƣời bị hại. quyết định sơ thẩm. Thời hạn kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Ngƣời giám định C. Bị cáo. Luật D. Của viện kiểm sát cùng cấp là 45 ngày. B và C đều đúng Câu 675. Bác kháng cáo. Tòa án nhân dân cấp tỉnh D. Ngƣời giám định D. Cả B và C đều đúng Câu 673. Thẩm quyền của tòa án phúc thẩm: A. ngƣời bào chữa. 15 ngày kể từ ngày tuyên án B. Cả A và B đều sai Câu 677. Nghị quyết 81 . quyết định sơ thẩm B. nguyên đơn dân sự. Ngƣời làm chứng. Ngƣời phiên dịch. Hủy bản án. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. của viện kiểm sát cấp trên là 45 ngày kể từ ngày tuyên án. Cả A và B đều đúng D. Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. Viện kiểm sát cùng cấp với tòa sơ thẩm B. B. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. 45 ngày kể từ ngày tuyên án Câu 676. Cả A. Viện kiểm sát cấp trên C. C. của viện kiểm sát cấp trên là 30 ngày kể từ ngày tuyên án. nguyên đơn dân sự. Lệnh B. Tòa án nhân dân cấp huyện C. C. Cả A và B đều sai Câu 679. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Quyết định C. Bị cáo. 30 ngày kể từ ngày tuyên án D. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Thời hạn kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. Cả A và B đều sai Câu 674. ngƣời bị hại. B. quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Của viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày. Của viện kiểm sát cùng cấp là 30 ngày. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. ngƣời bào chữa.

cho phạm nhân đợt hai năm 2007.…. Chỉ thị C. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007..đặc xá B. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII.đại xá Câu 685.đặc xá D.. Cả A và B đều sai Câu 681... Cả A và B đều đúng D. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Lao động D. B và C đều sai Câu 682. Nghị quyết B.Câu 680. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Lệnh ……………. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Nghị quyết Câu 683. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. A. đại xá C. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. B và C đều đúng 82 . A. Dân sự B.. Cả A và B đều sai Câu 684. Chỉ thị……….. Cả A và B đều sai Câu 686... A. Quyết định……. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Cả A và B đều đúng D. A. Quyết định D. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Lệnh B. Quyết định C. A. Lệnh B. Cả A và B đều đúng D. Quyết định ………………. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Hành chính C. Cả A. Lệnh B. Chỉ thị C. A. Lệnh……………….. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Cả A. Quyết định C. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thƣơng mại là thuộc loại khiếu nại: A.. Quyết định……………đặc xá B. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. Luật D.. đại xá C.

Câu 687. Hành chính D. tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. TT Câu 691. Cả A và B đều sai B. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Cả A và B đều đúng Câu 694. A. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Kinh tế C. Cả A và B đều đúng Câu 693. Cả A và B đều sai B. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Hành vi vi phạm đạo đức: A. Dân sự B. A. Thủ tƣớng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/……. Các vụ án hình sự: A. NQ . B và C đều đúng Câu 690. Hành chính D. Đây là vụ án…………. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt. Có thể bao gồm cả vi phạm tôn giáo C. Nghị quyết . Hành vi vi phạm pháp luật: A. Cả A và B đều đúng Câu 692. Kinh tế C. Thông tƣ ……………. Cả A. Hành chính D. Đây là vụ án…………. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Đa số liên quan đến phần dân sự 83 D. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Dân sự B. Cả A và B đều đúng Câu 695. Lao động Câu 689. Cả A và B đều sai B. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Chỉ thị ………… CT D.. Hành vi vi phạm tôn giáo: A. Đây là vụ án…………. A. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Cả A và B đều sai D. Lao động Câu 688. Hành vi vi phạm tập quán: A. Cả A và B đều sai B. Ngày 23/02/2008. Quyết định …………… QĐ C.-TTg về tăng cƣờng công tác phòng chống bão lũ năm 2008.……. A. Không bao giờ vi phạm đạo đức C. Không bao giờ vi phạm tôn giáo B. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức D. Dân sự B. Cả A và B đều đúng Câu 695. Kinh tế C. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án.

Cả A và B đều sai Câu 699. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Hành vi vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội: A. Cả A. Đều liên quan đến phần dân sự D. nếu nó đã đƣợc trao cho ngƣời thừa kế: A. Cả A và B đều đúng D. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Có thể bao gồm cả vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội Câu 698. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Có thể hủy bỏ B. Có thể hủy bỏ nếu những ngƣời thừa kế thỏa thuận đƣợc với nhau D. B và C đều sai C. Có thể bao gồm cả vi phạm tập quán C. Không bao giờ vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội B. Cả A và B đều đúng Câu 697. Có thể hủy bỏ nếu đƣợc cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền cho phép Câu 700. Cả A và B đều sai D. B và C đều sai Câu 696. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Không bao giờ vi phạm tập quán B.C. Ngƣời lập di chúc chƣa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không. Đều liên quan đến phần dân sự D. Không thể hủy bỏ C. Cả A và B đều sai 84 . Có thể liên quan đến phần dân sự C. Hành vi vi phạm pháp luật : A. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Các vụ án hình sự: A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful