P. 1
700 Cau Trac Nghiem Phap Luat Dai Cuong - Dhnh

700 Cau Trac Nghiem Phap Luat Dai Cuong - Dhnh

|Views: 837|Likes:
Được xuất bản bởiSon Dang

More info:

Published by: Son Dang on Dec 01, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/01/2011

pdf

text

original

CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG Câu 1.

Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Nhà nƣớc Giéc – manh C. Nhà nƣớc Aten Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc không đổi nhƣng bản chất của nhà nƣớc thì thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc không thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nƣớc là không đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Huế C. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ D. Thành phố Hải Phòng B. Nhà nƣớc Rôma D. Các Nhà nƣớc phƣơng Đông

Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định đƣợc ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã đƣợc sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng có sự quản lý của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. B. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng định hƣớng XHCN…”. C. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng tự do cạnh tranh theo định hƣớng XHCN…”. D. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nƣớc: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài ngƣời, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nƣớc B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nƣớc để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lƣợng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng hiện nay của nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nƣớc nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến; Nhà nƣớc chủ nô 1

Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tƣớng Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thƣờng, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 11. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nƣớc đơn nhất B. Nhà nƣớc liên bang C. Nhà nƣớc liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha C. Hoa Kỳ D. Cả A và B Câu 17. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nƣớc: 2

A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nƣớc đƣợc phân chia cho ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo phƣơng thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể gồm những ngƣời quý tộc và đƣợc hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nƣớc quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể, đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Câu 19. Nhà nƣớc quân chủ là nhà nƣớc: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung vào ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc hay thuộc về một tập thể, và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nƣớc nào có sử dụng phƣơng pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN và nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản và nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp 3

D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông đƣợc đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xƣng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nƣớc, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nƣớc B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 29. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ A. 2 cấp B. 3 cấp B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 4 cấp D. 5 cấp 4

Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay:

Điện khí hóa toàn quốc Câu 38. Chính phủ D. Cơ quan hành pháp C. 3 kỳ D. Thanh tra chính phủ C. Cả A. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Khẳng định nào là đúng: A. Luật tổ chức Quốc hội C. Cơ quan tƣ pháp D. Chủ tịch nƣớc Nƣớc CHXHCN Việt Nam: Câu 40. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND B.A. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh B. chế độ kinh tế. Hiến pháp Câu 43. Cả A. C. Cả A và C A. những mục tiêu mà nhà nƣớc phải hƣớng tới. UBND các cấp D. Luật tổ chức Chính phủ D. mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. Hội đồng nhân dân là: A. 1 kỳ B. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. A. B. phƣơng hƣớng. Cả A và B đều sai Câu 39. 2 kỳ C. Chủ tịch nƣớc B. B và C đều đúng Câu 36. Cả B và C đều đúng Câu 37. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Cả A và B đều sai B. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 41. Quốc hội C. Cả A và B. Cơ quan lập pháp B. Ngân hàng nhà nƣớc Câu 34. Do nhân dân bầu ra C. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. mặt hoạt động cơ bản của nhà nƣớc nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 42. Nhiệm vụ của nhà nƣớc là: B. Câu 35. Cả A và B đều đúng D. Đƣợc kế vị B. B và C đều đúng D. Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn C. Phƣơng diện. Bảo hiểm xã hội Việt Nam D. Xóa đói giảm nghèo D. Quốc hội B. Ngƣời nƣớc ngoài đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật doanh nghiệp. Chính phủ C. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. C. Do Quốc hội bầu ra D. văn hóa. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. khi: 5 . Những vấn đề đặt ra mà nhà nƣớc phải giải quyết. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992.

Cả A. Mang tính manh mún. nhƣng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. thị tộc. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. bình đẳng. NLPL của các chủ thể là giống nhau. D. Tòa án nhân dân D. Cả A. Không đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam B. tính cộng đồng. Từ nhà nƣớc XHCN Câu 46. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL Câu 50. Có thẻ thƣờng trú tại Việt Nam B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán. Cả A và B đều đúng D. D. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. B và C đều sai Câu 51. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. Trong các loại nguồn của pháp luật. B và C đều sai 6 B. B. D. Đƣợc thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. niềm tin tự nhiên. C. nhiều khi cũng cần sự cƣỡng chế. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. B và C đều đúng. tinh thần hợp tác. tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc . Có vợ là ngƣời Việt Nam C. Có con là ngƣời Việt Nam Câu 44. Hiến pháp xuất hiện: A. có thể khác nhau. B. B. B. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời Việt Nam Câu 45. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời nƣớc ngoài thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. Câu 48. Có sở hữu nhà tại Việt Nam D. Cả A. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau. Ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài: A. Từ nhà nƣớc tƣ sản Câu 49. Trong các loại nguồn của pháp luật. C. chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Cả A. Từ đủ 16 tuổi D. bộ lạc. phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng. Trong một nhà nƣớc: A.A. Hội đồng nhân dân. tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. UBND Câu 52. Mỗi một điều luật: A. Viện kiểm sát nhân dân C. Từ nhà nƣớc chủ nô C.bộ lạc. Cả A và B đều sai D. giúp đỡ lẫn nhau. Trong các loại nguồn của pháp luật. Thể hiện ý chí chung. Cả A. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: C. Quốc hội D. Từ nhà nƣớc phong kiến D. Mang nội dung. thể hiện lối sống hoang dã. B và C đều sai . C. Khẳng định nào là đúng: A. A. chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. nhƣng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. Từ đủ 15 tuổi C. B. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. Từ đủ 14 tuổi B. B và C đều đúng B. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL.

công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức Câu 55. khi: A. Các thuộc tính của pháp luật là: A. ngƣời có NLHV dân sự chƣa đầy đủ. Khẳng định nào là đúng: A. Cả A. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Việc tòa án thƣờng đƣa các vụ án đi xét xử lƣu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: .Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng giao dục pháp luật D. Từ đủ 15 tuổi đến dƣới 18 tuổi Câu 58. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc A. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Quốc hội B. Chức năng bảo vệ các QHXH C. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Xét về độ tuổi. Cơ quan. Cả A và B đều sai C. Tòa án nhân dân D. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Tòa dân sự D. Dƣới 18 tuổi C. Cả A và B Câu 59. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Dƣới 21 tuổi C. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Câu 61. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Tòa hành chính C. Cả A và B đều sai Câu 56. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Tòa hình sự 7 B. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tƣ pháp: A. Cơ quan. Tòa kinh tế B. Chức năng giáo dục Câu 54. Cả A và B đều đúng D. Cơ quan. Chính phủ C. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Cơ quan. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Cả A và B đều đúng D. Từ đủ 6 tuổi đến dƣới 18 tuổi D. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. B và C đều sai Câu 57. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trƣớc hết phải là chủ thể pháp luật B. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. D.

B và C đều đúng Câu 66. để đƣợc coi là một ngành luật độc lập khi: Câu 69. quyết định B. Theo quy định tại Khoản 1. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc XHCN Câu 65. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc chủ nô B. nghị quyết C. Tổng bí thƣ D. Câu 64. Ngành luật đó phải có phƣơng pháp điều chỉnh D. Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A.Câu 62. Khi xảy ra SKPL D. thay đổi hay chấm dứt một QHPL: Câu 68. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tƣơng ứng B. Tòa án nhân dân tối cao A. Ngành luật đó phải có đối tƣợng điều chỉnh C. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Tuân thủ pháp luật B. quyết định. Pháp lệnh. C. Điều kiện để làm phát sinh. Chủ tịch nƣớc C. Điều 271. Trong HTPL Việt Nam. D. Thủ tƣớng chính phủ Câu 71. Tòa án nhân dân tỉnh D. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: . Cả A và B B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trƣờng hợp cụ thể C. Pháp lệnh. Luật. Tòa án nhân dân huyện C. Hoạt động áp dụng tƣơng tự quy phạm là: A. Luật. pháp lệnh D. nghị quyết A. Theo quy định của Hiến pháp 1992. Sử dụng pháp luật D. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc tƣ sản D. Nghị định. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. nghị định B. ADPL Câu 63. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: 8 B. Cả A. thông tƣ D. chỉ thị C. Nghị định. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL A. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc xuất hiện từ khi nào: A. chỉ thị. nghị quyết. Quyết định. Cả A. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. B và C Câu 67. Thi hành pháp luật C. chỉ thị Câu 70. Chủ tịch Quốc hội B. B. nghị quyết. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc phong kiến C. ngƣời có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. Quyết định.

9 D. B và C đều sai Câu 74. Thi hành pháp luật là: A. Nghị quyết. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi: A. nghị định Câu 73. Khẳng định nào là đúng: A. Tuân thủ pháp luật là: A. B. Cả A. bổ sung các VBPL hiện hành C. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. B. Nghị định D. Ban hành mới VBPL B. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. có thể không bị coi là tội phạm D. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật.A. D. Nghị quyết C. B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: . B. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Ngƣời bị kết án. Cả B và C Câu 75. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. nghị định. bãi bỏ các VBPL hiện hành A. Trách nhiệm dân sự D. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự đƣợc coi là tội phạm B. Phát hiện ra tình tiết mới. Cả A và B Câu 76. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. ngƣời bị hại. các đƣơng sự. quyết định Câu 72. C. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. Trách nhiệm hành chính B. tùy từng trƣờng hợp D. B. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Đình chỉ. Trách nhiệm hình sự C. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát. quan trọng của vụ án. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. A và B đều đúng Câu 78. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Sửa đổi. Cả A. C. B và C. Nghị quyết. D.

giáo dục. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Ngành luật kinh tế B. Chế định “Văn hóa. VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Ngành luật đầu tƣ Câu 82. Ngành luật quốc tế D. D. Ngành luật tố tụng dân sự C. chính sách Câu 81. Ngành luật dân sự C. Cả A. Ngành luật quốc tế D. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. D. văn bản chủ đạo: A. B. Ngành luật đất đai B. Câu 80. Ngành luật hình sự D. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật lao động C. Luôn luôn chứa đựng các QPPL B. Ngành luật dân sự 10 D. Ngành luật dân sự B. B và C đều đúng . Cả A. khoa học. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ngành luật tố tụng hình sự D. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Ngành luật hành chính B. Ngành luật đất đai D. Ngành luật quốc tế D. B và C. Ngành luật cạnh tranh Câu 83. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Trong các loại VBPL. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. Mang tính cá biệt – cụ thể C. C. Ngành luật dân sự Câu 85. Ngành luật kinh tế B. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. đƣờng lối.C. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều đúng Câu 79. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính Câu 86. Nêu lên các chủ trƣơng. Ngành luật tố tụng dân sự C. Cả A. Ngành luật tài chính C. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hành chính C.

Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. ngƣời tiến hành tố tụng và việc thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. C. B và C đều sai Câu 90. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều sai Câu 92. B. Cả A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật kinh tế Câu 88. Ngành luật tố tụng hình sự C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. D. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách.Câu 87. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Cả A và B đều đúng D. thuộc tính của chế định pháp luật: A. đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đại biểu đƣợc bầu ra. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. C. D. đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. D. vừa có các đại biểu chuyên trách. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. B. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. Ngành luật dân sự D. quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. Cả A. Cả A và B đều sai 11 . đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Sử dụng pháp luật: A. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Cả A. C. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. Các đặc điểm. Ngành luật nhà nƣớc D. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B và C đều đúng Câu 94. Cả A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm. Cả A và C Câu 91. B. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định B. B và C đều đúng Câu 93. D. Ngành luật tài chính C.

Kết cấu giai cấp phức tạp. Viện kiểm sát B. Cả A và B đều sai Câu 102. B và C Câu 101. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Một chế độ xã hội D. Chủ tịch Quốc hội A. Chủ tịch nƣớc C. Cả A và B đều đúng D. Quốc hội C. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Một hình thức nhà nƣớc C. thôi quốc tịch. B. D. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. B và C Câu 103. tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại C. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. B và C đều sai B. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể đƣợc thực hiện bằng cách: A. bổ sung C. Bãi bỏ D. thƣơng nhân C. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc chủ nô là: A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lƣợng sản xuất B. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. tầng lớp tiểu tƣ sản. B và C 12 B. Viện công tố C. bao gồm: A. Cả A. Cả A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. B. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trƣớc pháp luật: A. Sửa đổi. Nghị viện D. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và ngƣời ký (ban hành) phải là ngƣời có thẩm quyền ký. B và C Câu 100. Cả A. ngoài ra còn có thợ thủ công. Cả A. Câu 98. Quyết định ADPL: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nƣớc và lợi ích hợp pháp của công dân. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Thay đổi phạm vi hiệu lực Câu 96. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin. trí thức… D. Đình chỉ. Cơ quan lập pháp B. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: . Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cƣ D. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc tƣ sản. Chánh án Toà án nhân dân tối cao B. Thủ tƣớng Chính phủ D. Câu 99. trở lại quốc tịch. Cả hình thức nhà nƣớc và chế độ xã hội Câu 97. Cả A. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. B. Tàn dƣ. Ban hành mới. D. C. Cơ sở xã hội.Câu 95. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ.

Cấp xã. thị trấn. ấp. B. thành phố trực thuộc tỉnh. 5 thành phố trực thuộc trung ƣơng D.Câu 104. 4 cấp: cấp TW. 2 cấp: cấp TW. Câu 107. thị xã. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. thôn. phƣơng tiện vi phạm Câu 105. 57 D. Nhà nƣớc Roma. làng. cấp huyện. 56 C. D. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. Câu 110. C. phum. các Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại. Cả A. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. cấp tỉnh. 7 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. 55 B. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: 13 B. Câu 109. 4 thành phố trực thuộc trung ƣơng C. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nƣớc Giéc – manh. Cảnh cáo và tịch thu tang vật. cấp xã. phƣờng. Phạt tiền và tƣớc quyền sử dụng giấy phép D. Buôn. cấp địa phƣơng. mƣờng. B và C đều sai Câu 111. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật B. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. cấp thôn. 53 dân tộc C. bản. quận. Sự xuất hiện của các nhà nƣớc cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. Số lƣợng các tỉnh hiện nay của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: . Cảnh cáo và tƣớc quyền sử dụng giấy phép C. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có: A. phƣơng tiện vi phạm B. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. 6 thành phố trực thuộc trung ƣơng A. Cấp huyện. D. C. sóc. C. Bộ máy hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam đƣợc chia thành mấy cấp: A. cấp huyện. Chính quyền địa phƣơng B. cấp tỉnh. cấp huyện và cấp xã. Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. D. cấp xã. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. 54 dân tộc D. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Giéc – manh. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật. 58 Câu 112. Nhà nƣớc Rôma. B. thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. 55 dân tộc Câu 108. 5 cấp: cấp TW. 3 cấp: cấp tỉnh.

Nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội thuộc: A. Quan hệ sản xuất D. Anh C. Cả A. Kiến trúc thƣợng tầng C. A. C. Do nhân dân bầu ra B. Nhà nƣớc liên bang B. Italia B. Hiến pháp 1992. Cơ sở hạ tầng B. Nhà nƣớc Đức có hình thức cấu trúc: A. Lực lƣợng sản xuất Câu 114. Hòa nhập vào xã hội. Xingapo D. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Trong lịch sử. thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. nhà nƣớc phong kiến. B. Nhà nƣớc chủ nô. Chủ tịch Quốc hội Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Nhà nƣớc liên minh D. C. nhà nƣớc tƣ sản. Nhà nƣớc XHCN Câu 117. Cả A. Cả B và C đều đúng Câu 113. Thực hiện sự cƣỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Tách khỏi xã hội. nhà nƣớc XHCN. Bồ Đào Nha Câu 120. Nhà nƣớc đơn nhất C. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội” đƣợc quy trong bản hiến pháp nào của nƣớc CHXHCN Việt Nam: A.A. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. B và C Câu 118. Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. Nhà nƣớc phong kiến. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hiến pháp 1992 D. Pháp B. Do ĐCS bầu ra Câu 115. D. đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. Hiến pháp 1980. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: . Nhà nƣớc phong kiến. Nga B. Nhà nƣớc tƣ sản. Philippin C. các kiểu nhà nƣớc nào không có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. B và C đều sai Câu 119. Do Quốc hội bầu ra C. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Trung Quốc D. Hiến pháp 1992. Tây Ban Nha 14 B. D. Do Chủ tịch nƣớc chỉ định D. Ấn Độ C.

Nhà nƣớc quân chủ hạn chế D. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc Câu 125. 19 Bộ Câu 129. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. Nhà nƣớc phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nƣớc có hình thức chính thể: A. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. C. Nghị định B.D. Câu 123. Bộ thanh. Cả A. B. Phƣơng pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. thể thao và du lịch B. Không bao giờ thay đổi. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời do truyền ngôi và một cơ quan tập thể đƣợc hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: . Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B và C Câu 124. và tiền lệ pháp. D. Khẳng định nào là đúng: A. B. B và C đều đúng C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Không bao giờ thay đổi. Hà Lan Câu 121. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản A. B. tập quán pháp. Thông tƣ D. Bộ nông nghiệp C. Cùng với sự xuất hiện. tập quán pháp. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. D. Quyết định A. Bộ thƣơng binh và xã hội C. Câu 126. Cả A. C. Cả A. Bộ văn hóa. 16 Bộ B. Bộ tài nguyên D. Kiểu nhà nƣớc chủ nô C. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. D. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: Câu 128. Nhà nƣớc cộng hòa C. thiếu niên và nhi đồng D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. C. Nhà nƣớc quân chủ tuyệt đối Câu 122. Bộ hợp tác quốc tế B. Bộ pháp luật B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể đƣợc bầu ra trong thời hạn nhất định. Chỉ có sự thay đổi. Nhà nƣớc cộng hòa là nhà nƣớc: A. B và C đều sai 15 B. 17 Bộ C. Luôn luôn có sự thay đổi. 18 Bộ D. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Chỉ thị Câu 127.

Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. C. D. Câu 131. B. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Chính phủ D. B. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhƣng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết. B và C Câu 134. thỏa thuận D. Chức năng nhà nƣớc là phƣơng tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Theo pháp luật lao động Việt Nam. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. hình thức thực hiện các chức năng của nhà nƣớc. nghĩa là: A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trƣớc B. Chủ tịch nƣớc B. công chức. Khẳng định nào đúng: A. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”. Khóa 10 B. nội dung.Câu 130. nhiệm vụ của nhà nƣớc. Cả A. trừ đảng viên. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc là cơ sở để xác định số lƣợng. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Ban chấp hành trung ƣơng ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 21 tuổi D. Khóa 13 16 . Khóa 11 C. Bản chất của nhà nƣớc sẽ quyết định chức năng. Từ đủ 15 tuổi C. D. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc nhƣng không kế thừa kiểu pháp luật trƣớc D. Cả A và B đều đúng Câu 133. Từ đủ 18 tuổi D. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi. quy định chung về độ tuổi lao động là: A. Khóa 12 D. xét về độ tuổi: A. Ngƣời lao động có quyền: A. B và C Câu 137. Cả A. Từ đủ 9 tuổi B. Nhận định nào đúng: A. Quốc hội C. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Cả A và B đều sai C. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 18 tuổi C. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc C. Ngƣời sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. B. trừ cán bộ.

Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trƣớc Tòa án. Cả A và C Câu 143. Không chỉ nhà nƣớc mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em D. Quốc hội D. Cả A và C đều đúng Câu 145. D. Chính phủ C. Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trƣớc Tòa án. phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài ngƣời C. D. Câu 141. Bằng cách mạng tƣ sản. Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nƣớc thì cùng tồn tại với xã hội loài ngƣời Câu 146. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin. B và C đều sai Câu 144. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. B và C đều đúng Câu 139. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 142. C. Chỉ có Nhà nƣớc mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Chỉ có sự thay đổi. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trƣớc Tòa án. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Cả A. B. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất của nƣớc CHXNCN Việt Nam: . Cùng phát sinh. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Không bao giờ thay đổi. D.Câu 138. Cùng với sự xuất hiện. 17 B. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Ủy ban thể dục. Văn phòng chính phủ A. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. C. B. B. Cả A. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân Câu 140. cùng tồn tại và tiêu vong. Bằng cách mạng tƣ sản. nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội: A. D. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. B và C đều đúng B. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Cả A. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. thể thao C. Luôn luôn phát sinh. phát triển. C. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Không bao giờ thay đổi. B. Chủ tịch nƣớc B. Nhà nƣớc có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi D. bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. Luôn luôn có sự thay đổi. B. Bằng cách mạng tƣ sản. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. Một doanh nghiệp cụ thể đƣợc kinh doanh: A. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. C.

B. nghề kinh tế quốc dân. Tòa hình sự B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên đƣợc nhà nƣớc nào tuyên bố: A. Cả A. Cả A. C. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . B và C đều sai Câu 148.xã hội. Cả A và B đều đúng D. Câu 149. D. B và C đều đúng Câu 147. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. Đƣợc bảo đảm thực hiện bằng nhà nƣớc. C. B. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. Quy phạm tôn giáo Câu 151. Nhà nƣớc phong kiến D. D. C. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: . Cả A và B đều sai Câu 150. tòa hình sự D. Quy phạm tập quán C. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị. Ngƣời lao động và ngƣời sử dụng lao động 18 B. nhƣng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài. Nhà nƣớc tƣ sản A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trƣng) của: A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài và phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. B. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. B. D. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Tòa hành chính. tòa kinh tế C. B và C đều đúng Câu 152. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. C. Có tính bắt buộc chung. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. Thỏa ƣớc lao động tập thể là văn bản đƣợc ký kết giữa: A. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam đƣợc hiểu là: A. A. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. tính hệ thống và thống nhất cao. Cả A. C. Tòa dân sự. tòa hành chính Câu 154. QPPL D. phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Nhà nƣớc XHCN Câu 153. Quy phạm đạo đức B. chủ yếu bởi sự cƣỡng chế. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. D. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. Tòa hình sự. Khẳng định nào đúng: A. B. Nhà nƣớc chủ nô C.

D. Cả A. D. Cả A. Bất kỳ cá nhân. có thể khác nhau. Chủ thể của QHPL là: A. B. 19 D. Cả A và B đều đúng. B và C Câu 157. Ở các quốc gia khác nhau: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH Câu 156. Từ đủ 21 tuổi D. C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. Xét về độ tuổi. B và C đều đúng . Cả A. B và C đều sai B. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. Từ đủ 18 tuổi C. C. tổ chức cụ thể có đƣợc những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định đƣợc chỉ ra trong các QHPL cụ thể. Từ đủ 16 tuổi B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. Cả A. B và C Câu 155. Chức năng giám sát tối cao D. Chế tài của QPPL là: A. C. tham gia vào các QHPL. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhƣng không mang tính bắt buộc chung. NLHV là: A. ĐCS Việt Nam B. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. B. B. ngƣời có NLHV dân sự đầy đủ: A. Cả A và B đều sai Câu 161. Khẳng định nào đúng: A. D. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. Cá nhân. Chức năng của pháp luật: A. QPPL mang tính bắt buộc chung. TCXH nào sau đây không đƣợc Nhà nƣớc trao quyền ban hành một số VBPL: A. Ngƣời sử dụng lao động và đại diện ngƣời lao động C.B. tổ chức đƣợc nhà nƣớc công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Câu 158. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. Cá nhân. B. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. tổ chức nào trong một nhà nƣớc. B. C. Cả A và C Câu 159. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nƣớc đối với ngƣời có hành vi vi phạm pháp luật. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với ngƣời không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. Ngƣời lao động và đại diện ngƣời lao động D.

Cả A và B đều sai Câu 166. B và C đều đúng Câu 164. C. B và C đều đúng Câu 165. Khẳng định nào là đúng: A. Câu 169. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Nghị định. B và C đều đúng Câu 163. B. C. D. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. quyết định B. Cả A. Cả A. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Mà không thể nhận thức. B và C đều đúng Câu 167. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. VBPL và tập quán pháp C. B. B và C đều sai Câu 170. Khẳng định nào đúng: A. D. Mà không thể nhận thức. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Cả A và B đều đúng D. B.C. Khẳng định nào là đúng: A. lợi ích liên quan. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. D. C. tập quán pháp và tiền lệ pháp D. Hoạt động áp dụng tƣơng tự pháp luật (hay tƣơng tự luật) là: A. Cả A. D. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Nghị định. B và C đều đúng Câu 168.xã hội. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. Thủ tƣớng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. D. B. lợi ích liên quan. B.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. làm chủ đƣợc hành vi của mình. Loại nguồn đƣợc công nhận trong HTPL Việt Nam: A. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. VBPL B. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. C. Ngƣời bị mất NLHV dân sự là ngƣời do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác: A. Biện pháp cƣỡng chế nhà nƣớc áp dụng đối với ngƣời vi phạm pháp luật. Mà không thể nhận thức. Cả A. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. C. D. Cả A. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chƣa có kết luận của tổ chức giám định. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. B. quyết định. C. chỉ thị 20 . Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. Hoạt động ADPL: A. VBPL. Cả A. Là hoạt động mang tính cá biệt .

Nghị định. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. nhân viên nhà nƣớc C. tội phạm nghiêm trọng. công dân và các tổ chức khác B. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. chỉ thị B. công dân và các tổ chức khác B. Cả A và B đều sai Câu 175. B và C đều sai Câu 180. thì: A.C. quyết định. tội phạm rất nghiêm trọng. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. thông tƣ. Quyết định. B và C B. D. VBQPPL D. Quyết định. Cả A và B đều đúng D. thông tƣ. tội phạm hình sự đƣợc chia thành các loại: A. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không. Thực hiện các QPPL cấm đoán. C. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. nhận định nào sau đây là đúng: 21 B. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. Thực hiện các QPPL cho phép. Văn bản chủ đạo C. tội phạm rất nghiêm trọng C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể A. Bộ trƣởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. thông tƣ D. Chỉ thị Câu 178. tội phạm rất nghiêm trọng. Nghị định. Nghị định. Tùy theo mức độ phạm tội. B và C đều sai Câu 179. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Đâu là VBPL: A. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Cả A. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan. thông tƣ Câu 171. Cả A và B đều đúng D. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan. Cả B và C Câu 177. nhân viên nhà nƣớc C. nhân viên nhà nƣớc. B. Tội phạm nghiêm trọng. chỉ thị Câu 173. Cả A. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. nhân viên nhà nƣớc. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. Tội phạm ít nghiêm trọng. tội phạm nghiêm trọng. chỉ thị. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. D. Bộ Luật B. C. tội phạm rất nghiêm trọng B. Khẳng định nào là đúng: D. quyết định C. Tuân thủ pháp luật là: A. Pháp lệnh C. Cả A. Chủ thể có hành vi trái pháp luật. Quyết định. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. quyết định. Cả A và B đều sai Câu 174 : A. Thông tƣ D. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. chỉ thị Câu 172. A. Tội phạm ít nghiêm trọng. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Tội phạm nghiêm trọng.

Cả A và B đều sai 22 B. Ngành luật lao động B.A. Ngành luật hành chính D. Đạo luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh C. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL. Ngành luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh B. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 183. Ngành luật kinh tế C. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật tố tụng hình sự B. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Khi một ngƣời chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là ngƣời đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nƣớc) C. Khi một ngƣời phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì ngƣời đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai Câu 190. Ngành luật kinh tế B. B. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. C. là nguồn của ngành luật B. Cả A và B đều đúng D. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: Câu 186. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật nhà nƣớc) C. Ngành luật lao động A. Ngành luật hình sự A. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 184. Ngành luật dân sự D. Ngành luật đất đai Câu 188. thu giữ. Ngành luật lao động C. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. là nguồn của đạo luật C. Ngành luật nhà ở B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật kinh tế C. tạm giữ. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật quốc tế Câu 189. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL. Ngành luật hành chính B. nhận định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật hành chính A. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: Câu 187. Cả A và B đều sai Câu 182. Ngành luật đất đai D. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: . Chế định “Khám xét. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Ngành luật hàng hải Câu 185. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật kinh tế C. Cả A và B đều sai Câu 181.

Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử B. Về mặt cấu trúc.Câu 191. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Cả A và B đều sai Câu 198. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Cả A. B. Cả A. mỗi một QPPL: A. Cả A và B đều đúng D. C. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. D. Công dân có một quốc tịch Câu 193. Có chủ quyền chung. Trong quá trình tố tụng: A. Cả A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Cả A và B đều đúng D. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù C. C. B. Cả A và B đều đúng D. Có một HTPL thống nhất. C. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc đơn nhất: A. 23 . thuộc tính của một ngành luật: D. các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. B và C đều đúng Câu 192. Chỉ có CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. B và C đều sai. Câu 194. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc phong kiến là: A. quy định. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH đƣợc ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trƣớc đó. Cả A. Có một hệ thống CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng C. Các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra trƣớc. B và C đều sai Câu 195. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên D. chế tài B. B và C đều đúng A. Cả A và B đều sai Câu 197. B. Các đặc điểm. Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia B. Nhà nƣớc XHCN là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử C. Nhận định nào sau đây là đúng: A. D. Cả A và B đều sai Câu 196. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. B. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nƣớc trao quyền.

tầng lớp tiểu tƣ sản. thành phố Hồ Chí Minh. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Huế. C. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. B. D. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. ngoài ra còn có thợ thủ công. Huế. Tồn tại số ít ngƣời bẩm sinh có xu hƣớng tự do vô tổ chức D. D. Nha Trang. lời văn phải rõ ràng. Chủ tịch nƣớc B. các giai đoạn rõ ràng. Nha Trang. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. Câu 200. Nha Trang. B. thƣơng nhân C.Câu 199. Vũng Tàu. B và C Câu 203. B. Cả A. Các quyết định ADPL đƣợc ban hành: A. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc. B và C Câu 204. C. trí thức… D. Quyết định ADPL: A. D. chính xác. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Nội dung phải cụ thể. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc XHCN. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Cả A. Chủ tịch UBND tỉnh C. Biên Hòa D. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. Thông thƣờng là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Chỉ có cơ cấu một viện C. Cơ quan nào là CQNN: 24 B. Có cơ cấu hai viện D. B. Chủ tịch UBND huyện D. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện Câu 202. C. Cần Thơ. Đà Nẵng C. Kết cấu giai cấp phức tạp. Hoạt động thù địch của các lực lƣợng phản động B. các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. Vinh. Phải đƣợc ban hành kịp thời. Đà Nẵng B. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Đà Lạt. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nƣớc C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. các giai đoạn rõ ràng. thôi quốc tịch. cụ thể. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết công việc khẩn cấp. ngắn gọn. Hà Nội. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nƣớc trên thế giới: A. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. Cả A. B và C đều đúng Câu 205. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. Hải Phòng. Hà Nội. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. cụ thể. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Thành phố Hồ Chí Minh. Cơ sở xã hội. Cả A. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. B và C đều sai Câu 206. B và C đều sai . quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Cả A. Đà Nẵng Câu 207. bao gồm: A. trở lại quốc tịch.

Thủ tƣớng Chính phủ. có chủ quyền quốc gia. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Nhà nƣớc tƣ sản C. thực hiện các hoạt động kinh tế. Lào D. C. Kiểu nhà nƣớc nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nƣớc là phân quyền cát cứ và trung ƣơng tập quyền: A. Nhà nƣớc phong kiến 25 . Không mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế D. Các đặc trƣng. nhƣng chƣa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. quy định các loại thuế. dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: B. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. quyền ban hành pháp luật. 4 năm C. ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc. có nhiệm kỳ: A. Đặc trƣng cơ bản nhất của nhà nƣớc: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực. B. Hội cựu chiến binh Việt Nam. Nhà nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. D. B và C đều đúng Câu 209. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng nhƣ đã có các quy tắc để quản lý xã hội. có chủ quyền quốc gia. quyền ban hành pháp luật. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. Một dân tộc B. Câu 210. Nga Câu 212. B và C đều sai Câu 211. Mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế B. Cả A. quyết định những vấn đề quan trọng của đất nƣớc. 3 năm B. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. Một HTPL Câu 214. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. B và C đều sai A. 5 năm D. Mang tính bắt buộc và mang tính cƣỡng chế C. quyền ban hành pháp luật. Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. Nhà nƣớc XHCN B. Lãnh thổ độc lập C. B. hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. D. có chủ quyền quốc gia.A. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. Cả A. Câu 208. D. Cả A. nhƣng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Trung Quốc C. 6 năm Câu 213. Cuba B. quy định các loại thuế. Có chủ quyền quốc gia D. Bộ trƣởng. hệ thống tổ chức quyền lực. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Chủ tịch Quốc hội. C. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.

Cả A. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị. Brunay C. muốn tham gia bầu cử. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. B và C đều đúng Câu 216. Nhà nƣớc cộng hòa dân chủ là nhà nƣớc: A. Nauy D. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam. C. Cả A. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Gióc-đa-ni Câu 218. Cả A và C đều đúng Câu 221. Indonesia Câu 219.D. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. về độ tuổi đƣợc quy định: A. Xê-ri D. Nhà nƣớc chủ nô Câu 215. Thái Lan B. Xingapo B. Pháp C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 26 . Bộ tài nguyên và môi trƣờng B. Bộ bƣu chính viễn thông C. Cô-oét C. Philippin C. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Nhật Bản C. D. quân chủ lập hiến): A. Ả rập Xê út B. Bộ nông nghiệp D. Từ đủ 18 tuổi B. B. ngoài các điều kiện khác. Quyền lực nhà nƣớc tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và đƣợc hình thành bằng phƣơng thức bầu cử. Mianma (Miến Điện) D. Indonesia D. Cả A. Từ đủ 21 tuổi C. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Campuchia D. B và C đều đúng Câu 222. B và C đều đúng Câu 220. Australia B. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc bầu cử suốt đời. Cả B và C Câu 217. Anh quốc B. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D.

Khóa 12 D. Trên 30 % số đại biểu có mặt C. Khóa 10 B. thì để thông qua việc sửa đổi.xã hội. Cả A. Cấp trung ƣơng B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. Khóa 13 Câu 226.Câu 223. 3 kiểu nhà nƣớc B. cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Cả A. B và C đều đúng Câu 231. Trên 50% số đại biểu có mặt D. Khóa 11 C. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Kiểu nhà nƣớc chủ nô Câu 225. 6 kiểu nhà nƣớc Câu 227. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Kiểu nhà nƣớc XHCN. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế . Trên hai phần ba số đại biểu có mặt B. Cả A và B đều đúng D. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Ủy ban thể dục và thể thao B. Cả A và B đều sai Câu 229. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. hiện tại là Quốc hội khóa: A. Từ đủ 16 tuổi D. Khi đủ số lƣợng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định. Văn phòng chính phủ 27 . Cấp huyện D. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Phƣơng pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Cả A và B đều đúng D. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Trên 90% số đại biểu có mặt B. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Ngân hàng nhà nƣớc C. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản C. 4 kiểu nhà nƣớc C. Cấp tỉnh C. tƣơng ứng với mấy kiểu nhà nƣớc: A. bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội. B và C đều đúng Câu 228. Từ đủ 6 tuổi B. Cả A và B đều sai Câu 230. Cơ quan. Cơ quan. Ở Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. 5 kiểu nhà nƣớc D. Từ đủ 14 tuổi C. Thanh tra chính phủ D. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C.

Nhà nƣớc ban hành pháp luật nên nhà nƣớc đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nƣớc. tòa lao động. tòa kinh tế. C. Tập trung dân chủ. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. B và C đều sai Câu 238. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. D. Từ đủ 25 tuổi Câu 236. Tổ chức bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Cả A và B đều sai Câu 239. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất những có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Cả A. theo nguyên tắc nào: A. Cả A và B đều đúng. D. tòa kinh tế. tƣ pháp. Quy định về NLHV của công dân C. tòa lao động. tòa hành chính. B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc cũng nhƣ các viên chức nhà nƣớc đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. Cả A. Từ đủ 21 tuổi D. tòa lao động. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. hành pháp. Các con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Tập quán pháp B. B. tòa hành chính. tòa hành chính. tòa hôn nhân gia đình. B và C Câu 235. D. VBQPPL D. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc. tòa dân sự. tòa kinh tế. quy định: “Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật” đƣợc hiểu là: A. Xét về độ tuổi. D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tiền lệ pháp C. Quy định về NLPL của công dân B. tòa dân sự. Trong nhà nƣớc pháp quyền. Từ đủ 15 tuổi B. nghề kinh tế quốc dân. Cả A và B đều đúng 28 . tòa dân sự. Tòa hình sự. C. Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B. B và C đều đúng Câu 234. Cả A. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992. Cả A. Quy định về NLPL và NLHV của công dân D. C. hôn nhân gia đình. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. B và C đều đúng Câu 237. tòa lao động. Tòa hình sự. C. B. tòa hành chính. Từ đủ 18 tuổi C.Câu 232. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. Tòa hình sự. mối quan hệ giữa nhà nƣớc và pháp luật: A. cá nhân đƣợc tham gia quản lý doanh nghiệp khi: A. tòa dân sự. Tòa hình sự. Doanh nghiệp nói chung có thể đƣợc kinh doanh: A. Pháp chế XHCN. tòa hiến pháp Câu 233.

Nhà nƣớc XHCN B. Xét xử các vụ án D. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nƣớc mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Có năng lực chủ thể pháp luật. ngƣời không có NLHV dân sự là ngƣời: A. Nêu lên đặc điểm. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Quy phạm của các TCXH D. C. Dƣới 16 tuổi D. B và C đều đúng Câu 248. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Quy phạm đạo đức. B và C đều sai B. D. Chức năng kiểm sát các hoạt động tƣ pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: C. Kiểu nhà nƣớc nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Quy phạm tập quán. Xét về độ tuổi. Cả A. Dƣới 18 tuổi Câu 246. điều kiện. Cả A và B đều đúng D. Điều tra các vụ án Câu 247. Quy phạm tập quán B. Cả A. Cả A.D. tình huống. Quy phạm tôn giáo C. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nƣớc đã nêu trong phần quy định. Quy phạm đạo đức. A. Cả A. là môi trƣờng tác động của QPPL. Có NLPL. B và C đều đúng Câu 242. Phần giả định của QPPL là: A. Ngƣời nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự. Cả A và B đều sai Câu 241. chủ thể. Quy phạm tôn giáo. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Nhà nƣớc phong kiến D. Cả A và B đều sai Câu 240 g: A. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. B. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. C. Nhà nƣớc chủ nô Câu 244. Quy phạm đạo đức. khi: A. D. B và C đều đúng Câu 243. thời gian. B và C đều sai Câu 245. Dƣới 6 tuổi B. Dƣới 14 tuổi C. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật . Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trƣng) của: 29 B. Có NLHV. Nhà nƣớc tƣ sản C. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Quy phạm tập quán. Cả A.

TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 253. Chủ tịch nƣớc có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. quyết định 30 . Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Xét xử D. Cả B và C đều đúng Câu 255. Quy phạm tập quán D. Quy phạm đạo đức C. CQNN và ngƣời có thẩm quyền D. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn. Hoặc A đúng hoặc B đúng B. D. Cả A và B đều đúng B. tội phạm nghiêm trọng. Cá nhân. Phƣơng thức thể hiện mẫu D. Cả A. Tội phạm ít nghiêm trọng. lệnh C. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Luật. quyết định B. Theo quy định tại Khoản 1. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Tội phạm ít nghiêm trọng B. B và C đều sai Câu 250. Cả A. Luật. B.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Điều 271. Tội phạm ít nghiêm trọng. Các phƣơng thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. B và C đều sai Câu 254. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp B. QPPL B. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Cả A. TCXH và doanh nghiệp C. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. Luật. lệnh. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. Lập hiến và lập pháp B. B và C đều sai Câu 251. Là hoạt động mang tính cá biệt . Phƣơng thức thể hiện viện dẫn C. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. D. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời hoặc không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Sự biến là: A. tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. C. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. B và C Câu 252. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Hành vi vi phạm hình sự D. C. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. Hành vi vi phạm hành chính C. Cả A. B. Tính chất của hoạt động ADPL: A. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tƣ pháp C.A. Chức năng của nhà nƣớc: A. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc.

31 B. hiệu lực về không gian. Hiệu lực về không gian. Đặc điểm của VBPL cụ thể . hiệu lực về đối tƣợng áp dụng C. A. Pháp lệnh C. Hiệu lực về thời gian. Sử dụng pháp luật là: A. vi phạm hành chính C. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. B và C đều đúng Câu 264. C. B và C đều đúng. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Các loại vi phạm pháp luật: A. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. Thực hiện các QPPL cấm đoán. Lệnh. Nghị quyết. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng Câu 261. Cả A. vi phạm hành chính. Cả A và B đều sai B. Hiệu lực về thời gian. Đƣợc thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Vi phạm hình sự. Sử dụng pháp luật là: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A.D. Cả A và B đều đúng A. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . nghị quyết D. Thực hiện các QPPL cho phép. Luật B. Nghị quyết. Ngành luật hành chính D. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. VBPL là một loại VBQPPL C. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: Câu 262. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. vi phạm hành chính và vi phạm dân sự D. VBQPPL là một loại VBPL D. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Vi phạm hình sự. Ngành luật hình sự B. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. quyết định Câu 257. Ngành luật dân sự C. C. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. Chỉ thị Câu 263. Luật. Vi phạm hình sự B. Cả A. D. Pháp lệnh. Thông tƣ D. D. B. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng D. quyết định Câu 259. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.cá biệt là: A. B. Cả A và C Câu 260. vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật Câu 265. B. nghị định. C. Hiệu lực về thời gian. pháp lệnh C. hiệu lực về không gian B. nghị định Câu 258. Vi phạm hình sự.

Ngành luật hành chính C. Có hai HTPL C. Ngành luật tố tụng hình sự D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: Câu 272. Ngành luật hành chính D. Ngành luật hình sự C. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự A. Ngành luật môi trƣờng Câu 270. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nƣớc thành viên có chủ quyền riêng B. vi phạm đạo đức. Cá nhân. Ngành luật lao động D. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật doanh nghiệp D. Đƣợc thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Cả A và C đều đúng B. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 275. Ngành luật báo chí B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hình sự Câu 269. vi phạm tập quán. Ngành luật nhà nƣớc (Ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật dân sự B. Ngành luật đất đai C. vi phạm quy tắc tôn giáo. Ngành luật dân sự B. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 277. Ngành luật đất đai Câu 271. Ngành luật hành chính C. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự Câu 274. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: Câu 273. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật dân sự B. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật tố tụng hình sự A. Ngành luật môi trƣờng Câu 268. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc liên bang: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật hình sự C. Ngành luật dân sự A. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật tố tụng dân sự B.…đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Có hai hệ thống CQNN. Cả A và B đều đúng D. Các vi phạm pháp luật. Ngành luật tố tụng dân sự B. Ngành luật tố tụng dân sự D. TCXH D. CQNN và ngƣời có thẩm quyền C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật hình sự C. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hành chính B. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Câu 266. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 276. Ngành luật hành chính D. Công dân có hai quốc tịch D. Ngành luật hình sự Câu 267. B và C đều đúng 32 B.D. Ngành luật dân sự D.

D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Cả A. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nƣớc nhất định: A. tầng lớp tiểu tƣ sản. Nhà nƣớc đơn nhất chỉ có một viện lập pháp Câu 286 : A. Câu 283. Cả A. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc chủ nô. B và C đều sai Câu 280. Cơ sở xã hội. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. trí thức… D. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. C. B và C đều đúng Câu 279. Điều luật C. Cả A và B đều đúng Câu 285. B và C Câu 282. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Về tƣ tƣởng và chính trị D. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn. ngoài ra còn có thợ thủ công. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai . Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện đoạn khởi kiện C. Trong quá trình tố tụng: A. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. B. QPPL D. D. Câu 284. B. C. Cả A và B đều sai B. Tiền đề xã hội C. Pháp luật là đạo đức tối thiểu C. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn trƣớc khi thi hành. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. D. Đạo đức là pháp luật tối đa D. Kết cấu giai cấp phức tạp. Tiền đề kinh tế B. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. bao gồm: A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chƣa cần phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. Cả A. B. Cả A và B đều đúng Câu 281. Nhà nƣớc liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp 33 C. thƣơng nhân C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B.Câu 278. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc tƣ sản là: A. Nhà nƣớc liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp B. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản.

Cả A và B đều đúng D. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Bằng văn bản C. Cả A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự D. Thành phố Nha Trang Câu 293. Bằng miệng B. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. Nhà nƣớc đơn nhất có thể có hai viện lập pháp C. Câu 294. B và C đều sai Câu 290. Thành phố Đà Nẵng C. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. tầng lớp trong xã hội D. Cơ quan nào là CQNN: A. C. Xuất hiện chế độ tƣ hữu mới làm cho của cải dƣ thừa C. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự B. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trƣờng hợp cụ thể D. 34 B. kiên trì công tác kiểm tra. Sự xuất hiện của chế độ tƣ hữu làm xuất hiện các giai cấp C. D. Cả A và B đều đúng D. có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Cả A.B. Bản chất của nhà nƣớc là: A. Của cải dƣ thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. Cả A. B và C đều sai B. B và C đều sai Câu 288. Cả A và B đều sai Câu 287. Trong quá trình tố tụng: A. Nhận định nào sau đây là đúng: A. xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. tầng lớp trong xã hội B. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp. Cả A và B đều sai Câu 292. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Thành phố Hải Phòng D. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc nhƣng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cả A và B đều sai Câu 291. Cả A. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Cả A và B đều đúng D. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Các quyết định ADPL có thể đƣợc ban hành bằng hình thức: A. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Thành phố Cần Thơ . B và C Câu 289. giám sát. Nhà nƣớc của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. Tiến hành thƣờng xuyên. B. Nhận định nào sau đây là đúng A. D.

Thụy Sĩ. Cả A. Sự tồn tại của pháp luật: A. phƣờng. Tỉnh. Câu 297. thị trấn D. Đức B. sóc. 4 năm C. bản. bất biến trong đời sống xã hội của loài ngƣời. Buôn. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. 5 năm D. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. mƣờng. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc nhƣng chƣa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phƣơng: A. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Chính phủ. Miến Điện. thôn. C. thành phố trực thuộc trung ƣơng B. Xã. Mỹ C. Mêhicô C. Canada B. Nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. Lào C. Trung Quốc Câu 302. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. B và C đều đúng Câu 301. Thụy Điển Câu 303. 3 năm B. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nƣớc CHXHCN Việt Nam. Chủ tịch nƣớc có nhiệm kỳ: A. làng. Là một hiện tƣợng tất yếu. Pháp D. Quốc hội. Australia B. thị xã. Hoa Kỳ C. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. ấp Câu 298. Nga B. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Anh C.D. 6 năm Câu 300. Triều Tiên Câu 299. Huyện. thành phố trực thuộc tỉnh C. phum. Câu 296. Nga B. quận. Cuba D. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nƣớc. Cả B và C đều đúng 35 . Thụy Sĩ D. Malaisia D. B. D. Philippin D.

D. Áo Câu 307. Nhà nƣớc XHCN. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 310. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân. Bồ Đào Nha Câu 305. Phần Lan B.Câu 304. D. C. Hà Lan D. Bộ đầu tƣ D. Bộ thống kê A. Nhà nƣớc chủ nô B. Thụy Điển D. Điện khí hóa toàn quốc. nhà nƣớc tƣ sản. B. Thụy Điển C. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc là nhà nƣớc: A. Nga D. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. tổ chức trong xã hội. do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. B. Nhà nƣớc tƣ sản. B. Nhà nƣớc chủ nô và nhà nƣớc phong kiến C. tổ chức trong xã hội. Câu 311. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về giới quý tộc và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. C. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: . B và C đều đúng Câu 308. Chế độ sở hữu tƣ nhân 36 B. B và C đều đúng Câu 312. Pháp luật là: A. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc. vừa đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Đan Mạch B. Bộ tài nguyên và môi trƣờng Câu 309. Cả A. Cả A. Thụy Sĩ C. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp C. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Cả A và C đều đúng Câu 306. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhƣng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Cả A. C. D. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô D. Hoa Kỳ C. B và C đều sai. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao vừa đƣợc hình thành do bầu cử. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Đức B.

Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tƣ nhân Câu 313. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nƣớc. B và C đều đúng Câu 318. 8 ngày C. Chế độ sở hữu toàn dân C. Pháp luật là: A. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. tổ chức trong xã hội D. Bằng cách mạng tƣ sản. B và C đều đúng Câu 319. D. C. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nƣớc. B và C đều đúng Câu 314. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. 7 ngày B. Cả A. C. Câu 315. D. Phần quy định của QPPL: A. một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. Bộ luật dân sự B. B. Bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. B.B. Là quy tắc xử sự mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Nêu lên đặc điểm. Cả A. Cả A. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. chủ thể. Nhà nƣớc phƣơng Đông Câu 320. Cả A. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân. Chế độ sở hữu tập thể C. Chế độ sở hữu tƣ nhân B. tổ chức trong xã hội. Chế độ sở hữu toàn dân C. Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nƣớc. văn hóa. B và C đều đúng C. B. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. B. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. 9 ngày D. B và C đều sai 37 . Hiến pháp D. A. Nhà nƣớc Giéc – manh C. 10 ngày Câu 317. Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. B và C đều sai Câu 316. Cả A. điều kiện. Nhà nƣớc Rôma D. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Bộ luật hình sự C. Cả A. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. thời gian. B. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. tình huống. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể D. chế độ kinh tế.

2 cấp B. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Từ đủ 15 tuổi B. cá nhân đƣợc thành lập doanh nghiệp khi: . Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: A. tƣ pháp. 3 cấp C.C. Từ đủ 16 tuổi C. 38 D. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Công ty cổ phần C. Hình thức nhà nƣớc là các phƣơng pháp. Có năng lực chủ thể pháp luật Câu 328. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. Hộ kinh doanh cá thể B. Tập trung dân chủ C. B. D. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. D. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. hành pháp. Hệ thống tòa án của nƣớc CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. Từ khi đƣợc sinh ra B. 7 tòa chuyên trách Câu 325. Doanh nghiệp tƣ nhân D. Khẳng định nào đúng: A. 6 tòa chuyên trách Câu 324. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 321. Công chức nhà nƣớc có quyền tham gia quản lý: A. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu. Từ đủ 15 tuổi C. Cả A và B đều sai Câu 329 : A. Tam quyền phân lập B. Cả A. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Từ đủ 18 tuổi D. C. Từ đủ 18 tuổi D. B và C đều sai B. 4 cấp D. Chỉ cần có NLPL B. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. 5 cấp Câu 322. Công ty trách nhiệm hữu hạn A. B và C đều đúng Câu 323. Cả A. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Cả A. 4 tòa chuyên trách C. hệ thống tòa án nhân dân đƣợc chia thành mấy cấp: A. Chế độ chính trị là các phƣơng pháp. Chỉ cần có NLHV C. Hình thức nhà nƣớc phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. B. 5 tòa chuyên trách D. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. Xét về độ tuổi.

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. khẳng định nào là đúng: A. D. chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 338. Cả A. Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. Cả A và B đều sai Câu 333: Mỗi QPPL: A. tổ chức. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Cả A và B đều sai Câu 330. tổ chức. chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. Cả A. khẳng định nào là đúng: A. chế tài. chính sách của đảng cầm quyền. lợi ích nhà nƣớc. lợi ích nhà nƣớc. B và C đều sai B. QPPL C. Đƣờng lối. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. quy định. Cả A và B đều đúng 39 C. lợi ích nhà nƣớc B. B. Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên. D. Quy phạm tôn giáo D. Cả A. Pháp luật bảo vệ môi trƣờng. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. B. B và C đều đúng B. Cả A và B đều đúng D. Làm thay đổi một QHPL cụ thể D. Quy phạm đạo đức C. Làm phát sinh. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định. thay đổi. C. Câu 339. Cả A và B đều sai Câu 332: Theo HTPL châu Âu lục địa. B. Quy phạm tôn giáo Câu 335. SKPL có thể: A. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều vừa chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể C.C. B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa. thay đổi một QHPL cụ thể C. B. Pháp luật của nhà nƣớc thể chế hóa đƣờng lối. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Cả A. Làm phát sinh. . D. C. B và C đều sai Câu 334. Cả A và B đều đúng. Quy phạm tập quán D. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. Quy tắc quản lý của các TCXH Câu 336. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. B và C đều đúng B. Cả A và B đều sai. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Cả A. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 337. Cả A. SKPL có thể: A. D. B và C đều đúng C. tổ chức.

Có thể phải tuân thủ hoặc không. Khẳng định nào là đúng: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) Câu 348. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai Câu 346. Buộc tội (truy tố) ngƣời đã bị khởi tố trƣớc tòa án D. và tuân theo pháp luật. B và C đều sai Câu 347. C. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội C. D. Cả A. Cả A và B đều sai B. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. B và C đều đúng Câu 343.B. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng Câu 341. Cả A. Trong một nhà nƣớc: A. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời Câu 340. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. Xét xử các vụ án B. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. khi xét xử: A. D. Tiền lệ pháp D. B. Cả A. VBPL B. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL. B và C đều sai Câu 342. Cả A và B đều sai Câu 345. Cả A và B đều đúng 40 C. và phải tuân theo pháp luật. Tập quán pháp C. Cả A. các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. QPPL là quy phạm xã hội B. Cả A và B đều đúng D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. D. Loại nguồn đƣợc công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. Khẳng định nào là đúng: A. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai . Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Điều tra các vụ án C. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. C. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Cả A và B đều đúng D. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử.

nghị quyết Câu 358. Cả A. Cả A và B đều sai C. Cả A. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. và tiền lệ pháp. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. cơ quan. B và C đều đúng Câu 357. Cả A và B đều sai C. Khẳng định nào là đúng: A. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. lợi ích liên quan. Cả A và B đều đúng D. Hiến pháp. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) B. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Cả A và B đều sai C. Hành vi vi phạm hình sự B. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc D. Hành vi vi phạm dân sự C. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. pháp lệnh D. Cả A và B đều đúng D. luật C. nghiện các chất kích thích khác: A. Bộ luật hình sự D. C. các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Điều chỉnh các quan hệ xã hội Câu 351. luật. B. và tiền lệ pháp. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền.B. Bộ luật dân sự C. Giáo dục hành vi con ngƣời B. tổ chức hữu quan. ADPL Câu 355. Cả A và B đều đúng D. C. luật. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Thi hành pháp luật C. cơ quan. lợi ích liên quan. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. tập quán pháp. Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 349. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Hiến pháp. tập quán pháp. Cả A và B D. B. Đạo luật nào quy định trình tự. B và C đều sai Câu 354. Cả A và B đều sai C. Cả A và B đều sai Câu 353. Sử dụng pháp luật D. tổ chức hữu quan. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Hiến pháp. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Bộ luật tố tụng hình sự B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. D. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: . tập quán pháp. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Bộ luật tố tụng dân sự A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Bảo vệ các quan hệ xã hội Câu 352. Ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự là ngƣời nghiện ma túy. thủ tục. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 350. Tuân thủ pháp luật B. 41 B. và tiền lệ pháp. Tòa án.

Cả A và B đều đúng A. Ngành luật kinh tế C. vừa là hình phạt bổ sung B. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. tự nguyện cam kết. Cả A và B đều sai Câu 366. vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều đúng D. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: . Ngoài hệ thống hình phạt. Ngoài hệ thống hình phạt. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. Cả A và B đều đúng Câu 364. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Không có QPPL D. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Buộc bồi thƣờng thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật dân sự C. Phƣơng pháp tự do. Vi phạm hình sự 42 B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Có thể có hoặc không có QPPL B. Cả A và B đều sai Câu 363. Cả A và B đều sai Câu 365. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 361. Ngành luật lao động D. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Cả A và B đều đúng D. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. C. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. văn hóa phẩm độc hại.000. Bắt buộc phải có QPPL C. Cả A và B đều đúng D. B. Cá nhân.D. Cả A và B đều sai Câu 367. Ngành luật hôn nhân – gia đình D. Cả A. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Phƣơng pháp tự do. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trƣờng sống. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Cá nhân. B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. B và C đều sai Câu 360. tự nguyện cam kết. B. Cả A và B đều sai Câu 362. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con ngƣời. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C.000 đồng C. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép. Cả A và B đều sai B. Cả A và B đều đúng D. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A.

Cả A và B đều sai Câu 373. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết những công việc khẩn cấp. Ngành luật dân sự B. Ngành luật an ninh quốc gia C. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng. Cả A. Thông thƣờng đƣợc ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: D. vì đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . C. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Ngay khi tòa tuyên án. Vi phạm hành chính C. C. Cả A và B đều đúng D. Ngay sau khi tòa tuyên án. B. B. HTPL Anh – Mỹ B. C. B. các đƣơng sự. Ngành luật doanh nghiệp D. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Vi phạm kỹ luật Câu 368. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. viện kiểm sát và tòa án có thẩm quyền không kháng nghị. Ngành luật tố tụng hình sự 43 D. B. Cả B và C đều đúng Câu 369. Ngành luật tố tụng dân sự C. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. A. D. Cả A và B đều sai Câu 374. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt. Cả A và B đều đúng D.cụ thể. Đặc điểm của VBPL cụ thể . HTPL châu Âu lục địa C. Vi phạm dân sự D. HTPL XHCN A. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo.cá biệt là: A. C.cá biệt là: A. B và C đều đúng Câu 370.B. HTPL XHCN D. HTPL châu Âu lục địa C. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án nếu ngƣời bị kết án. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Câu 371. HTPL Anh – Mỹ B. Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: . HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Đặc điểm của VBPL cụ thể .

Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. 2 cấp B. Ngành luật dân sự Câu 379. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 377. Ngành luật dân sự D. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. 3 cấp C. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật kinh tế B. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Tuân thủ pháp luật: A. Ngành luật lao động C. Ngành luật hành chính B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật tố tụng hình sự C. 5 cấp Câu 383. Ngành luật lao động B. Ngành luật lao động D. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 380. Cả B và C đều đúng Câu 382. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Cả A. Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. Ngành luật hình sự B. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngành luật tài chính Câu 376. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. B và C đều đúng 44 .D. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. Ngành luật tố tụng hình sự D. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. 4 cấp D.

VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi đƣợc áp dụng Câu 391. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc XHCN là: A. HTPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. B và C đều sai Câu 390. Hệ thống VBPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. B. Các thuộc tính. Cả A và B đều đúng D. CQNN có liên quan. HTPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Toà án nhân dân cấp tỉnh D. C. dấu hiệu. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và hiệu lực tồn tại lâu dài D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. C. Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam đƣợc ban hành phản ánh bƣớc ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. Cả A và B đều đúng D. bao gồm các ngành luật. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. khẳng định nào sau là đúng: A. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. B. các phân ngành luật và các chế định pháp luật C. khẳng định nào sau là đúng: A. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 385. C. Cả A và B đều sai Câu 388. B. đặc trƣng của CQNN: A. bao gồm các ngành luật. Hệ thống VBPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực của nó chấm dứt ngay khi đƣợc áp dụng C. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. Mang tính quyền lực nhà nƣớc thể hiện ở thẩm quyền đƣợc nhà nƣớc trao. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực tồn tại lâu dài B. D. B. Toà án nhân dân cấp huyện C. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. 45 . dấu hiệu. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 389. Cả toà án nhân dân cấp huyện và toà án nhân dân cấp tỉnh B. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. B. Cả A và B đều đúng D. đặc trƣng không phải là của CQNN: A. các phân ngành luật và các chế định pháp luật B. Cả A. Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 386. Quyền ban hành VBPL mang tính bắt buộc thi hành đối với cá nhân. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nhận định nào sau đây là đúng: A.Câu 384. C. B và C đều sai Câu 387. tổ chức. Giải quyết các tranh chấp dân sự có yếu tố nƣớc ngoài thuộc thẩm quyền của: A. Các thuộc tính. Cả A và B đều đúng D.

Đƣợc ban hành để giải quyết những vụ việc cá biệt. Chính phủ B. Cả A và B đều sai D. C. Cả A và B đều đúng Câu 398. cụ thể 46 D. Quyết định ADPL: A. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: . Không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định). Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Cả A và B đều đúng D. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Chứa đựng những QPPL B.C. đƣờng lối. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. C. Có những tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) theo quy định của pháp luật. Quy định những chủ trƣơng. Cả A và B đều đúng D. Cơ quan ban hành cũng nhƣ những cơ quan có liên quan có trách nhiệm bảo đảm việc thi hành. Cả A và B đều sai Câu 393. Hội đồng chính phủ B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng Câu 400. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Cơ sở kinh tế. Cả A và B đều sai Câu 396. D. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Cơ sở kinh tế. C. B. Cả A và B đều đúng Câu 397. Cả A và B đều đúng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. B. Thực hiện quyết định ADPL: A. Cả A và B đều đúng A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. C. Cả A và B đều sai Câu 395. VBPL chủ đạo là văn bản: A. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Câu 392. D. nhiệm vụ chung quan trọng C. Cả A và B đều sai D. B và C đều sai Câu 399. Cả A và B đều sai D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Các đối tƣợng có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định B. chính sách. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: A. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Hội đồng bộ trƣởng C. B. Cả A. Có thể có hoặc không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) tuỳ theo từng trƣờng hợp cụ thể. Nội các C. Cả A và B đều sai Câu 394.

D. Cả A, B và C đều đúng Câu 401. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thƣờng xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 402. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL B. QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL C. Cả điều luật và QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 403. Ở xã hội CXNT: A. Chƣa xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp nên nhà nƣớc chƣa xuất hiện. B. Xuất hiện chế độ công hữu, xuất hiện các giai cấp khác nhau nhƣng nhà nƣớc chƣa xuất hiện. C. Xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. D. Chƣa xuất hiện chế độ công hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nƣớc là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác Câu 407. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nƣớc trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. 47 B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội D. Cả A, B và C đều đúng B. Hội đồng nhân dân TP.HCM. D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 410. Thuyết “Khế ƣớc xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nƣớc, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tƣ sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tƣớng Chính phủ, Bộ trƣởng, Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ, có thể đƣợc làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nƣớc nào có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc chủ nô, nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN. C. Nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 48

Câu 418. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch C. Bộ thông tin B. Bộ thƣơng nghiệp D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo C. Bộ thủy sản B. Bộ khoa học và công nghệ D. Bộ nội vụ

Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc tƣ sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 49

B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào: A. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Hiện tƣợng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. A. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản. B. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến. C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô. D. Cả A, B và C đều sai Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tƣ pháp. C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ 50 D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào:

trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. Phần giả định của QPPL: A. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. C. ngƣời đầu tƣ đƣợc thành lập doanh nghiệp: A. Từ đủ 14 tuổi B. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân C. tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. văn hóa. Cả A và B đều đúng Câu 438. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Ủy ban dân tộc D. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. Tại nơi có hộ khẩu thƣờng trú B. xã hội C. các hoàn cảnh. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. C. Từ đủ 18 tuổi D. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức. tƣ pháp. Từ đủ 16 tuổi C. Cả A và B đều sai Câu 442. Tam quyền phân lập Câu 435. Khẳng định nào đúng: A. chủ thể kinh doanh bao gồm: A. Xét về địa điểm. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. D. B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. UBND các cấp Câu 436. Cả A và B đều đúng D. Theo sự lựa chọn của ngƣời đầu tƣ trên lãnh thổ VN A. Đâu không phải là chức năng của nhà nƣớc: A. Bộ phận nêu lên môi trƣờng tác động của QPPL. Theo pháp luật Việt Nam. Cả A và B đều đúng 51 D. thời gian.B. tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. Đài truyền hình Việt Nam B. Lập hiến và lập pháp B. hành pháp. Cả A. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. B và C đều sai Câu 437. Tại nơi đƣợc cấp chứng minh nhân dân C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”.hành chính quốc gia HCM C. Quản lý các hoạt động kinh tế. Chính phủ D. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. Bộ phận nêu lên địa điểm. C. Xét xử D. Cả B và C đều đúng . chủ thể. Cá nhân. Học viện chính trị . Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: B. B.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế. C. B. Cả A. . B. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. B và C đều sai Câu 447. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Một cách cụ thể. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung. Câu 448. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. C. không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trƣờng hợp cụ thể B. C. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Cả A và B đều sai D. C. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. Cả A và B đều đúng D. Năng lực pháp luật là: A. tác động trở lại pháp luật. Luật tổ chức quốc hội D. D. Cả A và B đều đúng. D. B. Cả A và C đều đúng.D. Cả A và B đều sai 52 D. B. Luật tổ chức chính phủ B. Câu 445. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. nhƣng pháp luật có tính độc lập tƣơng đối. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Cả A và C đều đúng. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. C. Cả A và B đều sai Câu 443. tùy từng trƣờng hợp. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. trong các trƣờng hợp cụ thể C. Cả A và B đều đúng D. B. tham gia vào các QHPL. B. Một cách chung chung. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. Khẳng định nào đúng: A. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Câu 449. Khẳng định nào đúng: A. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. Khẳng định nào đúng: A. tác động trở lại kinh tế. Hành vi là: A. thì: A. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. Hiến pháp C. Cả A và B đều sai Câu 446. C. nhƣng kinh tế có tính độc lập tƣơng đối. D. Cả A và B đều sai Câu 444. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. Cả A và B đều đúng Câu 454. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. CQNN. Con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. Khẳng định nào là đúng: A. C. ngƣời có thẩm quyền C. VBQPPL và tập quán pháp C. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Hành vi vi phạm dân sự D. Cá nhân. NLHV luôn mang tính giai cấp. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. VBQPPL B. Hành vi vi phạm hành chính C. D. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phƣơng tiện vi phạm tiền C. Cả A và B đều đúng D. Câu khẳng định nào là đúng A. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận D. D. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận Câu 456. Cả A và B đều đúng Câu 455. Cả A và B đều sai Câu 459. Chức năng bảo vệ các QHXH D. NLHV không mang tính giai cấp. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Cả A và B đều đúng Câu 457. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Cả A và B đều sai B. Cả A và B Câu 458. VBPL là một loại VBQPPL C. Cả B và C đều đúng B. 53 B. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Câu khẳng định nào là đúng A. Chức năng giáo dục Câu 453. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm A. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. Cả A và B đều sai Câu 460. VBQPPL. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. C. TCXH và doanh nghiệp B. VBQPPL và tiền lệ pháp D. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận.Câu 451. thì: A. Cả A và B hoặc A hoặc B D. Cảnh cáo và phạt B. Cả A và B đều sai B. Chức năng lập hiến và lập pháp C. VBQPPL là một loại VBPL D. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc NN thừa nhận B. Khẳng định nào là đúng: A. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: .

Bộ luật tố tụng dân sự Câu 467. Cả B và C đều đúng Câu 463. Bộ luật dân sự C. B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Khẳng định nào là đúng: A. tòa án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi: A. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. thì: A. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả A và B đều sai Câu 465. A. D.B. Phát hiện ra tình tiết mới. các đƣơng sự. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. tùy từng trƣờng hợp Câu 462. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Cả A. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. ngƣời bị hại. quan trọng của vụ án. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. B và C đều đúng Câu 468. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. Cả A và B đều sai Câu 464. Cả B và C đều đúng D. C. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Khẳng định nào là đúng: A. Khẳng định nào là đúng: A. Bộ luật tố tụng hình sự D. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát nhân dân. và áp dụng đƣợc nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Khi ngƣời bị kết án. Chỉ có thể áp dụng một lúc đƣợc nhiều hình phạt chính. Thi hành pháp luật là: 54 . Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. Bộ luật hình sự B. thủ tục đƣa một ngƣời vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Cả B và C đều đúng D. Đạo luật quy định trình tự. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. và chỉ áp dụng đƣợc một hình phạt bổ sung C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D.

quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: 55 B.A. B và C đều đúng Câu 471. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Câu 469. Ngành luật dầu khí C. A. Ngành luật tài chính D. 11 ngành C. Ngành luật xây dựng B. Chế định “Thi hành bản án. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: A. ADPL là việc thực hiện pháp luật của CQNN và ngƣời có thẩm quyền. 10 ngành B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật lao động Câu 475. Thực hiện các QPPL cấm đoán. D. Ngành luật hình sự Câu 477. Ngành luật tố tụng dân sự D. HTPL của Nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay đƣợc chia thành mấy ngành: B. B. Ngành luật dân sự Câu 473. C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Ngành luật hình sự B. 13 ngành Câu 470. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Ngành luật kinh tế D. Ngành luật tài chính Câu 472. Khẳng định nào đúng: A. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Cả A. Thực hiện các QPPL cho phép. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Ngành luật tố tụng hình sự C. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Cả A. Ngành luật lao động C. Ngành luật lao động D. Ngành luật đất đai B. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình A. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật quốc tế D. Ngành luật hành chính B. của CQNN và của ngƣời có thẩm quyền. 12 ngành D. D. Ngành luật đất đai B. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: . B và C đều đúng. C.

Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật lao động D. Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. Toà án nhân dân cấp huyện B. Cả A. C. D. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. B và C đều đúng Câu 484. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A. B. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. D. B và C đều đúng Câu 483. quyết định sơ thẩm chƣa có hiệu lực pháp luật: A.A. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật đất đai Câu 479. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. Cả B và C đều đúng Câu 485. Ngành luật tố tụng dân sự D. Bản chất của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Bị CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực 56 D. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn nhƣ nhau B. vì dân. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. là nhà nƣớc của dân. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hình sự C. D. Cả A và B đều đúng Câu 480. B. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. Bị một văn bản đƣợc ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Một VBQPPL do CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền ban hành. Thể hiện ở tính nhân dân. tất cả quyền lực nhà nƣớc thuộc về nhân dân. do dân. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở là nhƣ nhau B. Cả A và B đều sai Câu 481. C. Ngành luật kinh tế B. Cả A và B đều sai . Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nƣớc ở địa phƣơng: A. Ngành luật quốc tế Câu 478. Cả A. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án. Thi hành pháp luật: A. B và C đều sai Câu 482. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Nhà nƣớc của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ. hết hiệu lực khi: A. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nƣớc và công dân. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra.

Câu 492. Cả A và B đều đúng D. Đƣợc CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền sửa đổi. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. Cả A và B đều sai Câu 488. B. củng cố nhà nƣớc và các thiết chế tƣ sản. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: A. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tƣ sản đến năm 1871. Nhận định nào sau đây là đúng: D. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Cả A và B đều sai Câu 489. bổ sung Câu 486.C. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. Các hình thức ra đời của nhà nƣớc XHCN: A. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc phong kiến. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. thƣơng nhân C. Cả A và B đều đúng D. đây là quá trình hình thành. B. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. C. tầng lớp tiểu tƣ sản. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A và B đều sai Câu 490. Cả A và B đều sai Câu 493. Cả A và B đều đúng D. trí thức… D. B và C đều đúng Câu 491. Nhận định nào sau đây là đúng: A. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. C. B. Cả A và B đều sai Câu 487. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. Kết cấu giai cấp phức tạp. B và C đều đúng A. B. C. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tƣ bản phát triển thành chủ nghĩa tƣ bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. Cả A. B. Hiến pháp 1959 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. bao gồm: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Cả A và B đều đúng D. Cơ sở xã hội. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Cả A. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: 57 . C. Nhà nƣớc dân chủ nhân dân C. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. Công xã Paris B. Hiến pháp VN 1946 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. Cả A và B đều đúng D. C. ngoài ra còn có thợ thủ công. B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH.

cụ thể C. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện D. D. C. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Giai đoạn từ 1945 đến nay. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Giai đoạn từ 1917 . Chấp hành và điều hành C. D. B. B và C đều đúng Câu 495. Lập pháp B. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài 58 . Cả A và B đều đúng. C. Quyết định ADPL: A. Tƣ pháp D. là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nƣớc tƣ sản. B và C đều đúng Câu 499. tổ chức. Quản lý nhà nƣớc D. Tƣ pháp D. B và C đều đúng Câu 497. Cả A và B đều đúng D. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt B. Hành chính B. Toà hiến pháp C. kỹ thuật. Toà bảo hiến B.1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tƣ bản. Cả A. Cả A. Lập pháp B. Cả A và B đều đúng. Tƣ pháp C. Có thể áp dụng các biện pháp cƣỡng chế thi hành. Cả A. Lập pháp C. B và C đều đúng Câu 496. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . Cả A và B đều sai Câu 498. Bằng các biện pháp vật chất. kiểm tra việc thực hiện. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Cả A và B đều đúng D. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. Cả A và B đều sai Câu 494. Cả A và B đều sai Câu 500. Cả A. B. Có tính bắt buộc chung B.A. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Cả A và B đều sai Câu 501.

Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Khi xét xử. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. Phạt tiền. D. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính. phạt tiền Câu 505. quyết định D. tòa án có thẩm quyền ra bản án. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. Cảnh cáo. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Phạt tiền. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. tƣớc quyền sử dụng giấy phép Câu 506. tƣớc quyền sử dụng giấy phép B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. phƣơng tiện vi phạm C. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính D. tịch thu tang vật. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã đƣợc thực hiện C. tịch thu tang vật. và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung. và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Cảnh cáo. Cả A và B đều đúng. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung B. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. tịch thu tang vật. phƣơng tiện vi phạm D. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: 59 . Cả A. tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Áp dụng độc lập hình phạt chính. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Phạt tiền. B và C đều sai Câu 503. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. phạt tiền B. Số lƣợng các biện pháp trách nhiệm hành chính: A.B. Cảnh cáo. Khi xét xử. phƣơng tiện vi phạm D. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. tịch thu tang vật. Tất cả đều sai Câu 504. Cả A và B đều sai Câu 502. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án B. phƣơng tiện vi phạm C.

Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. Là hình phạt bổ sung D. Số lƣợng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. vừa là hình phạt bổ sung Câu 515. Trục xuất là hình phạt chính B. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thƣờng thiệt hại. B và C đều đúng Câu 518. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hƣớng dẫn (văn bản pháp quy) C. Cả A. Là hình phạt chính C. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: 60 C. D. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006. Trục xuất là hình phạt bổ sung C. B và C đều sai B. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. vừa là hình phạt bổ sung A. Là hình phạt bổ sung D. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung D. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo B. Cả A. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Cả A và B đều đúng B. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ.A. Tất cả đều sai Câu 513. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Phạt tiền là hình phạt chính B. Vừa là hình phạt chính. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Vừa là hình phạt chính. Cả A. điều này có nghĩa là: A. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. B và C đều sai Câu 514. Tất cả đều sai C. Là hình phạt chính C. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Cả A và B đều sai Câu 516. làm những nghề hoặc công việc nhất định: . Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính D. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C.

Cả A. B và C đều sai Câu 521. B và C đều sai Câu 524. Tùy từng trƣờng hợp. tổ hợp tác. pháp nhân. Cả A. Tùy từng trƣờng hợp. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. pháp nhân. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Các quyền tài sản C. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Vật. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. B và C đều sai Câu 523. Tùy từng trƣờng hợp. Tiền B. Cá nhân. Cá nhân.A. Cả A. B và C đều sai Câu 525. Trong các quan hệ dân sự: A. Cá nhân B. pháp nhân C. Trong quan hệ hình sự: A. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. tổ hợp tác D. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Trong một quan hệ hình sự: A. Ngƣời VN 61 . B và C đều sai Câu 526. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. Giấy tờ có giá. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cá nhân. Cả A và B đều sai Câu 519. Cả A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Trong các quan hệ hành chính: A. B và C đều sai Câu 522. hộ gia đình Câu 520. Cả A và B đều đúng D. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. Cả A. Trong các quan hệ hành chính: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Cả A. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C.

cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó. Chi phí cƣỡng chế đƣợc chia đôi cho ngƣời đƣợc thi hành án và ngƣời phải thi hành án cùng chịu Câu 530. 3 năm D. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời đƣợc thi hành án chịu D. 1 năm B. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập C. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. Chi phí cƣỡng chế thi hành án do nhà nƣớc chịu B. B. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. Cả A và B đều đúng D. C. 3 năm D. Ngƣời thắng kiện phải chịu án phí D. Trong tố tụng dân sự. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. Trong trƣờng hợp ngƣời phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cƣỡng chế của cơ quan thi hành án. Không quá 20 ngày C.B. tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Câu 533. D. Ngƣời không quốc tịch D. theo quy định chung: A. Đƣợc thành lập hợp pháp. Ngƣời thua kiện phải chịu án phí C. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức. Trong vụ án dân sự. Cả A và B đều sai Câu 528. Cả A. Ngƣời nƣớc ngoài C. Không quá 30 ngày 62 B. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là tổ chức. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là cá nhân. thời hạn để chấp hành viên định cho ngƣời phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án. 4 năm Câu 531. 4 năm Câu 532. Không quá 10 ngày B. thì: A. Nhà nƣớc trả án phí Câu 529. 2 năm C. Án phí đƣợc chia đôi cho ngƣời thắng kiện và ngƣời thua kiện . quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. 2 năm C. quyết định có hiệu lực: A. B và C đều đúng Câu 527. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Trong một phiên tòa dân sự. Điều kiện để một tổ chức đƣợc coi là pháp nhân: A. quyết định có hiệu lực: A. 1 năm B. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ B. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời bị cƣỡng chế thi hành án chịu C.

Kết luận trong bản án. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Trong tố tụng dân sự. Phó Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 535. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Việc điều tra không đầy đủ. Chánh án tòa án cấp huyện. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Trong tố tụng dân sự. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. hội thẩm. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. C. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Đã xác định đƣợc lời khai của ngƣời làm chứng. Thẩm phán. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp tỉnh B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Bản án hình sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Trong tố tụng dân sự. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. Trong tố tụng dân sự. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Cả A và B đều sai Câu 540. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. Chánh án tòa án nhân dân tối cao. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 538. Cả A và B đều sai Câu 536. Chánh án tòa án cấp huyện. Cả A và B đều đúng D. Không quá 40 ngày Câu 534. dân sự hoặc quyết định của cơ quan. Trong tố tụng dân sự. 63 . ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án tòa án cấp huyện. Cả A và B đều sai Câu 539. kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Chánh án tòa án cấp tỉnh.D. Trong tố tụng dân sự. Mới phát hiện đƣợc tình tiết quan trọng của vụ án mà đƣơng sự không thể biết đƣợc. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 537. Cả A và B đều đúng D. tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy.

phiên tòa tái thẩm: A. Giữ nguyên bản án. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: D. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Phiên tòa giám đốc thẩm đƣợc mở công khai C. Cả A và B đều đúng D. tại phiên tòa tái thẩm: A. B và C đều sai . quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. B và C đều sai Câu 545. Cả A và B đều sai Câu 549.C. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. Giữ nguyên bản án. Trong tố tụng dân sự. Trong tố tụng dân sự. Trong tố tụng dân sự. vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 541. Cả A. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. Cả A. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết A. Trong tố tụng dân sự. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết Câu 546. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Phiên tòa tái thẩm đƣợc mở công khai C. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Cả A. vừa có hội thẩm nhân dân D. Cả A và B đều sai Câu 548. phiên tòa giám đốc thẩm: A. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Phiên tòa tái thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Trong tố tụng dân sự. tại phiên tòa tái thẩm: A. B và C đều sai Câu 543. B và C đều sai Câu 547. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: 64 D. Cả A. Sửa bản án. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 542. Hủy bản án. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. Cả A. B và C đều sai Câu 544. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Cả A và B đều đúng D. Trong tố tụng dân sự.

B và C đều sai Câu 556. Hủy bản án. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại C. Khi xét xử. Các văn bản dƣới luật có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự B. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. TCXH rõ ràng là trái pháp luật B.A. tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Các QPPL của Hiến pháp và các đạo luật khác điều chỉnh quan hệ dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. tòa án không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Cả A và B đều sai Câu 555. B và C đều sai Câu 553. B và C đều sai Câu 557. Cả A và B đều sai Câu 552. Cả A. Khi xét xử. TCXH rõ ràng là trái pháp luật D. tòa án có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. trừ một số trƣờng hợp pháp luật không cho phép hòa giải D. Cả các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân D. Cả A và B đều sai Câu 551. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 554. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Giữ nguyên bản án. Hòa giải không là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự C. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. tổ chức kinh tế. tòa án có quyền hủy hoặc không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. tổ chức kinh tế. Điều ƣớc quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật dân sự: A. Cả A và B đều đúng D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. Hủy bản án. Hủy bản án. Giữ nguyên bản án. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: 65 . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Chỉ có Bộ luật dân sự là nguồn duy nhất của ngành luật dân sự B. Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản B. Cả A. Nguyên tắc của Ngành luật tố tụng dân sự: A. Hủy bản án. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân C. Khi xét xử. Cả A và B đều sai Câu 550. tổ chức kinh tế. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án B. Cả A và B đều đúng D. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự B. TCXH rõ ràng là trái pháp luật C.

D. Tất cả các vụ án dân sự đều phải đƣợc xử kín C. Cả A và C đều đúng Câu 563. C. B và C đều sai Câu 559. Tòa án cấp tỉnh C. Các đƣơng sự chỉ đƣợc quyền khiếu nại. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Tòa án nhân dân tối cao D. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Cả A. tố cáo B. Các đƣơng sự là chủ thể bắt buộc D. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. B và C đều đúng Câu 564. Trong vụ án dân sự. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai D. Cả A. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án và đƣơng sự. tổ chức chỉ có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ nếu thấy cần thiết D. tố cáo khi tòa án cho phép D. B và C đều sai Câu 561. Tòa án cấp huyện B. các đƣơng sự có quyền khiếu nại. Cả A. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Tòa án nhân dân tối cao 66 . B. Cả A. Cả A. các đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt nhƣng không đƣợc trái pháp luật và đạo đức xã hội. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. tổ chức có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án C. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nƣớc ngoài: A. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về đƣơng sự. việc đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt hay không là tùy thuộc vào từng vụ án cụ thể. Cả A. B và C đều sai Câu 562. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. các cơ quan. Tòa án cấp tỉnh C. các cơ quan.A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án. B và C đều sai Câu 558. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. tổ chức không có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án B. D. Trong vụ án dân sự. tố cáo C. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trƣờng hợp tòa án xử kín A. các đƣơng sự không có quyền khiếu nại. C. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. các đƣơng sự không có quyền quyết định và tự định đoạt. các cơ quan. Tòa án cấp huyện B. Trong vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. B và C đều sai Câu 560. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A.

Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. B. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Cá nhân. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Bị can D. D. Cá nhân. Cả A và B đều sai Câu 570. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. C. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Trong một số trƣờng hợp. Bị can D. Bị cáo C. B và C đều đúng Câu 566. TCXH đƣợc khởi kiện một số vụ án dân sự để bảo vệ lợi ích chung. B. Cả A. nguyên đơn đƣợc lựa chọn tòa án giải quyết. Cả A và B đều sai Câu 567. Là tòa án nơi cƣ trú hoặc nơi làm việc của bị đơn. C. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Cả A và B đều sai D.D. Cả A. tổ chức nào B. Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 569. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. Bị cáo C. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích B. Bị đơn B. Cả A và B đều sai Câu 573. C. C. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. Cả A và B đều đúng D. B. B và C đều đúng Câu 568. Cả A và B đều sai Câu 572. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Bị cáo C. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả B và C đều đúng Câu 565. Cả A. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích C. Các đƣơng sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cƣ trú của nguyên đơn giải quyết. Cả A và B đều đúng D. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: 67 B. chung. Bất kỳ cá nhân. B và C đều đúng . pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Cả A và B đều sai Câu 571. Nguyên đơn B. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D.

Cả A và B đều đúng D.A. Cả A. Trong vụ án dân sự. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: A. ngƣời giám định. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: B. quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án 68 . kiểm sát viên. Cả A và B đều đúng D. quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. Trong vụ án dân sự. D. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. C. kiểm sát viên. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật. thƣ ký phiên tòa. ngƣời giám định. Quyền quyết định bản án. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. quyết định thuộc về thẩm phán C. bảo vệ lợi ích chung. ngƣời giám định. B và C đều sai Câu 579. B. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 574. nếu hòa giải thành. Quyền quyết định bản án. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. Quyền quyết định bản án. Cơ quan công an có quyền khởi tố để A. Có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự B. ngƣời đƣợc tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. C. B. những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. Ngƣời đƣợc triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B. B và C đều sai Câu 577. C. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đƣơng sự là tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Hủy kết hôn trái pháp luật. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 575. Trong những trƣờng hợp nhất định theo quy định của pháp luật. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Không có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự C. B và C đều sai Câu 578. Trong vụ án dân sự: A. ngƣời phiên dịch. Ngƣời đƣợc triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. các đƣơng sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. Cả A. thƣ ký phiên tòa. Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. quyết định này: A. ngƣời phiên dịch. Quyền quyết định bản án. B. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. sau 15 ngày mà các bên đƣơng sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận. những việc khiếu nại danh sách cử tri. ngƣời phiên dịch D. thƣ ký phiên tòa. Cả A và B đều sai Câu 576. đòi bồi thƣờng thiệt hại tài sản của nhà nƣớc. kiểm sát viên. Ngƣời đƣợc triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trƣờng hợp D. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B.

D. D. cá nhân nào nếu muốn C. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét những phần khác của bản án. Bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật D. kháng nghị. B. B và C đều sai Câu 581. Đƣợc quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. Ngƣời đại diện của đƣơng sự B. đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo kháng nghị D. Các bản án. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật. Cả A. quyết định của vụ án dân sự: A. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. B và C đều sai Câu 583. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Các đƣơng sự B. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét toàn bộ bản án. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Thủ tục phúc thẩm dân sự là thủ tục của tố tụng dân sự. B và C đều sai Câu 584. Trong vụ án dân sự. Cả A. sau khi tuyên án: A. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét nội dung kháng cáo. C. Các đƣơng sự B. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. Cả A và B đều đúng D. Bất kỳ tổ chức. kháng nghị C. Cả A và B đều sai Câu 587. Cả A và B đều sai Câu 586. Về phạm vi xét xử của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. trong đó tòa án cấp trên xét lại: A. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. Cả A. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. B và C đều đúng. Các bản án. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. Cả A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Cả A và B đều đúng Câu 585. D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật có nội dung liên quan đến kháng cáo. kháng nghị đối với bản án. Các bản án. cá nhân nào nếu muốn C. 69 . C. Ngƣời đại diện của đƣơng sự C. kháng nghị B. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. Phải đƣợc tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. B và C đều sai Câu 582. Đƣợc quyết định theo đa số tƣơng đối (trên 50%) B. Bất kỳ tổ chức. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A.

Phƣơng pháp quyền uy D.Câu 588. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án B. D. các tổ chức. có hiệu lực thi hành ngay. C. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Cả A. B. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. D. Bản án. Cả A và B đều sai Câu 591. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nƣớc. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. B và C đều đúng 70 . Cả A. B. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. bản chất của nhà nƣớc. tức là quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa chúng với nhau. kháng nghị. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Cả A. Cả A và B đều sai C. C. Sửa bản án. Ngƣời có thẩm quyền kháng nghị bản án. tòa án có quyền: Câu 592. Khi bản án. quyết định C. quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. B và C đều đúng Câu 595. quyết định D. B và C đều sai Câu 589. Trƣớc và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Bản án. Giữ nguyên bản án. quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: A. Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan. Ngƣời kháng cáo. Phƣơng pháp bắt buộc C. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. và mức độ tham gia của nhân dân vào việc tổ chức nhà nƣớc. kháng nghị khi đƣợc hội đồng xét xử cho phép. quyết định đã có hiệu lực pháp luật khi tòa án đã xét xử phúc thẩm cho phép D. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. Các đƣơng sự chỉ có quyền kháng cáo bản án. Ngƣời kháng cáo. tòa án có quyền: A. B và C đều sai Câu 590. Cả A và B đều đúng A. là những QHXH: A. quyết định để xét xử lại B. Các đƣơng sự có quyền kháng cáo bản án. Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nƣớc. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. B và C đều sai Câu 594. Hủy bản án. có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Bản án. kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. kháng nghị. Cả A và B đều đúng D. Phƣơng pháp định nghĩa B. Ngƣời kháng cáo. Hiệu lực của bản án. B. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp). Cả A. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Các đƣơng sự không có quyền kháng cáo bản án. Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nƣớc và công dân. Cả A. Bản án.

Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Chủ thể của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nƣớc B. Phƣơng pháp mệnh lệnh . Những con ngƣời cụ thể C.Câu 596. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. B. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. dân tộc. B và C đều đúng Câu 597. một nhóm ngƣời khó xác định. Cả A và B đều sai Câu 602. Cả A. C. D. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc C. Cả A và B đều sai Câu 600. nhà nƣớc. Nguồn của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. B. tổ chức cụ thể D. một đơn vị hành chính lãnh thổ. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. Cả A. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. C. C. B và C đều đúng Câu 599. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng D. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A.là những khái niệm chung nhất.phục tùng B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nƣớc. Cả A. B. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng 71 . Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. B và C đều đúng Câu 601. Nhân dân. Những cơ quan. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. Cả A. Cả A và B đều đúng D. D. Các văn bản dƣới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. B. C. B và C đều sai Câu 598. tập thể ƣu tú. B. hay một cá nhân không có quốc tịch… . Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc D. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A.

D. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. viên chức B. Công dân. Cả A và B đều đúng D. B. Hoạt động quản lý.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Phƣơng pháp bình đẳng. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. cơ quan xã hội C. hoạt động chấp hành . công chức.C. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều sai Câu 608. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. C. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều sai Câu 609. Cả A và B đều đúng D. thỏa thuận D. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Cả A và B đều sai Câu 610. Bảo đảm sự bình đẳng. C. C. Mọi CQNN. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 604. Cả A. Cả A và B đều đúng Câu 607. Cả A. bên kia phải phục tùng. Mọi CQNN. Công dân. Cả A và B đều sai D. bên kia phải phục tùng. Hoạt động quản lý. TCXH. viên chức B. công chức. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. TCXH. B và C đều đúng . Bảo đảm sự bình đẳng. B và C đều đúng Câu 603. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. hoạt động chấp hành . Mọi CQNN. Bảo đảm sự bình đẳng. hoạt động chấp hành .điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Cả A và B đều đúng Câu 605. Hoạt động quản lý. Hoạt động quản lý. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều sai Câu 606. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. công chức. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. hoạt động chấp hành . bên kia phải phục tùng. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. viên chức B. C. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Tính chất của phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: A. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. cơ quan xã hội C. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. 72 D. B. B. B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ.

Nhận định nào sau đây là đúng: A. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Cả A và B đều sai Câu 614. độc lập và khách quan C. TCXH. Cả A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A. cơ quan xã hội C. tổ chức. Cả A và B đều đúng D. tổ chức. Tịch thu tang vật. Cả A và B đều sai Câu 616. cơ quan đối với các hành vi hành chính. D. D. Cả A. công chức. cơ quan đối với các hành vi hành chính. B và C đều đúng Câu 617. viên chức B. Tịch thu tang vật. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. C.000. B và C đều sai Câu 615. Khiếu kiện của công dân. Khiếu kiện của công dân. tổ chức. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Bảo đảm sự bình đẳng. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. bên kia phải phục tùng. Cả A và B đều đúng D. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. B và C đều đúng . Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nƣớc D. Về xử lý vi phạm hành chính. Cả A và B đều sai Câu 613. Khiếu kiện của công dân. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc ngƣời quản lý hợp pháp. khẳng định nào sau đây là đúng: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Khiếu kiện của công dân. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 612. Công dân. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc B. bởi vì: A. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trƣờng hợp B. TCXH. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1. cơ quan xã hội C.B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc 73 D. B và C đều đúng Câu 611. Công dân. bởi vì: A. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Cả A. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. Mọi CQNN. tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt. công chức. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng. Không tich thu tang vật.000đ C. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. TCXH. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Mọi CQNN. Cả A và B đều đúng D. viên chức B. tổ chức. cơ quan xã hội B. phƣơng tiện bị cá nhân.

các quyết định hành chính có thể đƣợc giải quyết theo con đƣờng: A. B và C đều sai Câu 622. Cả A và B đều sai Câu 619. Cả A và B đều sai Câu 620.B. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt D. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cá nhân công dân. Cả A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. bởi vì: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. ngƣời không quốc tịch D. Đƣơng sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Cả A và B đều sai Câu 618. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cơ quan. khách quan trong việc xét xử. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt B. B và C đều đúng Câu 624. Cả A và B đều đúng D. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận C. B và C đều đúng . Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. B và C đều sai 74 D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Kết hợp phƣơng pháp quyền uy và phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính C. tổ chức. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt Câu 623. Cả A và B đều đúng B. Đƣơng sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khiếu kiện của công dân. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng B. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân. Cả A và B đều đúng D. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. tổ chức. Cả A và B đều đúng D. ngƣời nƣớc ngoài. Cả A. cá nhân công dân. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A. Khởi kiện ra tòa án hành chính D. tổ chức. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập. Cả A. C. Khiếu kiện của công dân. B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. tổ chức. Cả A và B đều sai Câu 621. ngƣời nƣớc ngoài. ngƣời không quốc tịch C.

chứ không thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. D. Cả A và B đều đúng D. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. tội phạm nghiêm trọng. cá nhân công dân. 4 loại C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. Nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. 5 loại D. Tính nguy hiểm cho xã hội. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. B và C đều sai Câu 629. Tính trái pháp luật hình sự C. phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. B. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. ngƣời nƣớc ngoài. Tội phạm ít nghiêm trọng. Cả A. tổ chức. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân. B và C đều sai Câu 628. Là hành vi. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm 75 . Cả A và B đều sai Câu 630. Nhà nƣớc và tất cả các cơ quan. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. ngƣời không quốc tịch D. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. ngƣời nƣớc ngoài. B và C đều sai Câu 626. Nhà nƣớc và tất cả các cá nhân công dân. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tính phải chịu hình phạt B. B. 3 loại B. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. B và C đều đúng Câu 627. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Cả A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội C. ngƣời không quốc tịch C. Cả A. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện C.Câu 625. Tính có lỗi của tội phạm. Tội phạm ít nghiêm trọng. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện khi đƣợc tòa án đã xét xử cho phép. Cả A. 6 loại Câu 631.

Ngƣời từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. 20 năm C. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. chung thân hoặc tử hình C. Tử hình Câu 639. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Cả A. chung thân hoặc tử hình D. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 20 năm B. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. B và C đều sai Câu 638. Ngƣời từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Cả A. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. 18 năm B. Ngƣời từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. Trong trách nhiệm hình sự. xét về độ tuổi: A. Tù chung thân C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Trong trách nhiệm hình sự. 12 năm B.Câu 633. Ngƣời từ đủ 12 tuổi đến dƣới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. chung thân hoặc tử hình B. 20 năm C. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. xét về độ tuổi: A. Ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm B. Tù chung thân 76 . chung thân hoặc tử hình Câu 636. Ngƣời từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. Tù chung thân D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Tử hình D. B và C đều sai Câu 640.

án treo có thể đƣợc áp dụng đối với ngƣời phạm tội bị xử phạt tù: A. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. Không quá 2 năm C. Chính phủ. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Không quá 1 năm B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngoài tòa án. Có thai. Có thai. Quá trình tố tụng hình sự có thể đƣợc chia thành: A. 20 năm B. 5 giai đoạn C. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. phụ nữ đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi B. Không quá 4 năm Câu 645. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. D. B. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội C. Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tù chung thân C. 77 . Tử hình Câu 641. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. 7 giai đoạn Câu 648. Không quá 3 năm D. 4 giai đoạn B. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội B. Căn cứ vào nhân thân ngƣời phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ. viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội Câu 647. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử B. Có thai. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. 6 giai đoạn D. Tử hình D. B và C đều sai Câu 642. Câu 646. phụ nữ đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi Câu 644. C. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Cả A. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. phụ nữ đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi D. phụ nữ đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi C. Ngoài tòa án. bởi phƣơng tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. Có thai.D.

B. Cả A và B đều sai Câu 650. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. C. Cả A và B đều đúng D. C. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 649. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trƣờng hợp đƣợc pháp luật cho phép D. B. B và C đều sai Câu 653. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. D. bị cáo. Bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. chế ƣớc lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cả A. bị can. tố cáo trong tố tụng hình sự. tố cáo trong tố tụng hình sự. bị can. B và C đều sai Câu 651. Cả A. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. C. D. Cả A. 78 . Phƣơng pháp quyền uy và phối hợp. bị can. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C. Cả A. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. bị cáo. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự C. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Bảo đảm quyền khiếu nại. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Bảo đảm quyền đƣợc bồi thƣờng của ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại.B. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. B và C đều sai Câu 654. B và C đều đúng Câu 652. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Ngƣời tham gia tố tụng D. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. Ngƣời tiến hành tố tụng C. Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. B. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trƣờng hợp do pháp luật quy định. B. Cả A và B đều đúng D. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. bị cáo trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. C. B và C đều sai Câu 655.

Khi tham gia tố tụng. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Tòa án xét xử tập thể. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Cả A. B và C đều đúng Câu 658. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn Câu 663. viện kiểm sát C. B và C đều đúng . B và C đều sai Câu 656. Bị can: A. Thƣ ký phiên tòa có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. Bị cáo là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Cả A. Hội thẩm nhân dân có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. B. B. Cả A. Hội thẩm nhân dân không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. Cả A. B và C đều sai Câu 657. Bị cáo là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. B và C đều đúng D. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Hội thẩm nhân dân là ngƣời tiến hành tố tụng B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. D. Cả A.D. Bị cáo: A. B và C đều đúng 79 D. bị cáo có quyền: A. Cả A. B và C đều sai Câu 660. có Hội thẩm tham gia B. Thƣ ký phiên tòa là ngƣời tiến hành tố tụng B. Cơ quan điều tra B. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Đƣợc biết khởi tố về tội gì B. Cả A . Bị cáo là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 662. bị can. Bị can là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Bị can là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 661. Thƣ ký phiên tòa không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. Nhận bản quyết định khởi tố và đƣợc giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Viện kiểm sát C. Cả A. Tòa án D. bị can. bị cáo có quyền: A. B và C đều đúng D. Xin thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng D. Khi tham gia tố tụng. Đƣa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Bị can là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Cả A. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. B và C đều sai Câu 659.

Tự bào chữa hoặc nhờ ngƣời khác bào chữa C. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm. Cả A. Tòa án nhân dân huyện. Cả A. D. C. Cả A. bị cáo có quyền: A. Tòa án nhân dân huyện. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 15 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Khi tham gia tố tụng. Nhận quyết định đƣa ra xét xử chậm nhất là mƣời ngày trƣớc khi xét xử B. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. B. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Cả A. Là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. Cả A. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm B. cáo trạng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B và C đều đúng B. B và C đều đúng Câu 667. B và C đều sai Câu 669. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 20 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Khi tham gia tố tụng. bị can. B và C đều sai Câu 670. bị cáo có quyền: A. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. B. Tòa án nhân dân huyện. Khi tham gia tố tụng. bị can. B và C đều đúng . Đƣợc thông báo về nội dung quyết định giám định Câu 665. tùy từng trƣờng hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D. B và C đều đúng Câu 666. B và C đều sai Câu 671. Tham gia phiên tòa C. Là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 668. bị can. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm B. Cả A. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D.Câu 664. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Nhận bản kết luận điều tra. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngƣời bị tạm giữ: A. Cả A. bị cáo có nghĩa vụ: A. B và C đều sai 80 D.

Ngƣời phiên dịch. Thời hạn kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. ngƣời bào chữa. C. Ngƣời làm chứng. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Cả A và B đều đúng D. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. của viện kiểm sát cấp trên là 30 ngày kể từ ngày tuyên án. Cả A và B đều sai Câu 677. Ngƣời giám định D. Sửa bản án. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Tòa án nhân dân cấp huyện C. B. Cả A và B đều sai Câu 674. Luật D. Ngƣời phiên dịch. nguyên đơn dân sự. Viện kiểm sát cùng cấp với tòa sơ thẩm B. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. Cả A và B đều đúng D. Bác kháng cáo. Của viện kiểm sát cùng cấp là 45 ngày. B. Ngƣời làm chứng. Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. Của viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày. Viện kiểm sát cấp trên C. ngƣời bị hại. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Cả B và C đều đúng Câu 673. 15 ngày kể từ ngày tuyên án B. Tòa án nhân dân tối cao B. Nghị quyết 81 . Thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. B và C đều sai Câu 678. 45 ngày kể từ ngày tuyên án Câu 676. 20 ngày kể từ ngày tuyên án C. quyết định sơ thẩm. Cả A. Tòa án nhân dân cấp tỉnh D. Thẩm quyền của tòa án phúc thẩm: A. của viện kiểm sát cấp trên là 45 ngày kể từ ngày tuyên án. Ngƣời giám định C. 30 ngày kể từ ngày tuyên án D. ngƣời bào chữa. D. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Lệnh B. Bị cáo. ngƣời bị hại. Của viện kiểm sát cùng cấp là 30 ngày. Thời hạn kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. Quyền kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A.Câu 672. C. Bị cáo. kháng nghị và giữ nguyên bản án. Hủy bản án. A. Cả A và B đều sai Câu 679. quyết định sơ thẩm B. Quyết định C. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. B. quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại. B và C đều đúng Câu 675. của viện kiểm sát cấp trên là 60 ngày kể từ ngày tuyên án. nguyên đơn dân sự.

Quyết định C. Quyết định D. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Cả A và B đều đúng D. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thƣơng mại là thuộc loại khiếu nại: A... A. Chỉ thị C. Chỉ thị………. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Quyết định C. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Lệnh………………. đại xá C. Cả A. Quyết định……………đặc xá B.đặc xá D. Cả A và B đều đúng D. A. A.đặc xá B. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….đại xá Câu 685. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007.. Lao động D. Lệnh B. Luật D. Nghị quyết Câu 683. A. Cả A và B đều sai Câu 686. Cả A và B đều sai Câu 684. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII.Câu 680. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc ……………. Cả A và B đều sai Câu 681. Lệnh B.. Quyết định ……………….. Dân sự B. Cả A và B đều đúng D.. Hành chính C.. Lệnh B. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. A. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007.…. Cả A... B và C đều đúng 82 . A. Quyết định……. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007.. đại xá C. Chỉ thị C. cho phạm nhân đợt hai năm 2007.. B và C đều sai Câu 682.. Lệnh ……………. Nghị quyết B.

Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C.Câu 687. Cả A và B đều sai B. Ngày 23/02/2008. Cả A. Cả A và B đều sai D. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt.……. Đa số liên quan đến phần dân sự 83 D. Cả A và B đều đúng Câu 692. Cả A và B đều đúng Câu 693. Kinh tế C. Thông tƣ ……………. Dân sự B. A. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Hành chính D. Cả A và B đều sai B. Đây là vụ án…………. Cả A và B đều đúng Câu 694. Cả A và B đều sai B. Kinh tế C. Hành vi vi phạm pháp luật: A. TT Câu 691. Kinh tế C. Dân sự B. Hành vi vi phạm tập quán: A. Cả A và B đều đúng Câu 695. Hành vi vi phạm đạo đức: A. B và C đều đúng Câu 690. Các vụ án hình sự: A.. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Cả A và B đều đúng Câu 695. Không bao giờ vi phạm tôn giáo B. Hành vi vi phạm tôn giáo: A. A. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Đây là vụ án…………. Có thể bao gồm cả vi phạm tôn giáo C. Không bao giờ vi phạm đạo đức C. A. Nghị quyết . tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Lao động Câu 688. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Cả A và B đều sai B. Lao động Câu 689. Thủ tƣớng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/……. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức D. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Hành chính D. A. Đây là vụ án…………. Dân sự B. Hành chính D. Chỉ thị ………… CT D. Quyết định …………… QĐ C.-TTg về tăng cƣờng công tác phòng chống bão lũ năm 2008. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. NQ .

Cả A và B đều đúng Câu 697.C. Cả A và B đều sai 84 . Có thể liên quan đến phần dân sự C. B và C đều sai Câu 696. Hành vi vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội: A. Có thể hủy bỏ nếu những ngƣời thừa kế thỏa thuận đƣợc với nhau D. Hành vi vi phạm pháp luật : A. Cả A và B đều sai D. Các vụ án hình sự: A. Ngƣời lập di chúc chƣa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không. Cả A và B đều đúng D. Không thể hủy bỏ C. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Không bao giờ vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội B. Có thể hủy bỏ nếu đƣợc cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền cho phép Câu 700. Đều liên quan đến phần dân sự D. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Cả A và B đều sai Câu 699. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Có thể bao gồm cả vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội Câu 698. B và C đều sai C. Có thể bao gồm cả vi phạm tập quán C. Đều liên quan đến phần dân sự D. Có thể hủy bỏ B. Không bao giờ vi phạm tập quán B. Cả A. Cả A và B đều đúng D. nếu nó đã đƣợc trao cho ngƣời thừa kế: A. Cả A.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->