CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG Câu 1.

Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Nhà nƣớc Giéc – manh C. Nhà nƣớc Aten Câu 2. Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng: A. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc không đổi nhƣng bản chất của nhà nƣớc thì thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. B. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc không thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. C. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. D. Tính chất giai cấp của nhà nƣớc luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nƣớc là không đổi qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Câu 3. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Huế C. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ D. Thành phố Hải Phòng B. Nhà nƣớc Rôma D. Các Nhà nƣớc phƣơng Đông

Câu 4. Câu nào sau đây đúng với quy định đƣợc ghi trong Điều 15 Hiến pháp Việt Nam 1992, đã đƣợc sửa đổi, bổ sung: A. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng có sự quản lý của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. B. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng định hƣớng XHCN…”. C. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng tự do cạnh tranh theo định hƣớng XHCN…”. D. “…Nhà nƣớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trƣờng kết hợp với kế hoạch phát triển kinh tế của nhà nƣớc theo định hƣớng XHCN…”. Câu 5. Sự tồn tại của nhà nƣớc: A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài ngƣời, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nƣớc B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nƣớc để bảo vệ lợi ích chung. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Số lƣợng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng hiện nay của nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. 62 B. 63 C. 64 D. 65 Câu 7. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trƣởng, các thủ lĩnh tôn giáo. Câu 8. Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nƣớc nào sau đây còn có vai trò xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản; Nhà nƣớc phong kiến; Nhà nƣớc chủ nô 1

Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tƣớng Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu D. Do Chính phủ bầu Câu 10. Theo Điều lệ ĐCS Việt Nam, nếu không có đại hội bất thƣờng, thì mấy năm ĐCS Việt Nam tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc một lần: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 11. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Việt Nam B. Pháp C. Ấn Độ D. Cả B và C Câu 12. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Mêxicô B. Thụy Sĩ C. Séc D. Cả A, B và C Câu 13. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là: A. Nhà nƣớc đơn nhất B. Nhà nƣớc liên bang C. Nhà nƣớc liên minh D. Cả A và C đều đúng Câu 14. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Đức B. Ấn Độ C. Nga D. Cả A, B và C đều sai Câu 15. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ucraina B. Marốc C. Nam Phi D. Cả A và C Câu 16: Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Đức B. Bồ Đào Nha C. Hoa Kỳ D. Cả A và B Câu 17. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nƣớc: 2

A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra. C. Quyền lực nhà nƣớc đƣợc phân chia cho ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo phƣơng thức thừa kế và một CQNN khác. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể gồm những ngƣời quý tộc và đƣợc hình thành do thừa kế. Câu 18. Trong nhà nƣớc quân chủ chuyên chế: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một ngƣời và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. D. Quyền lực nhà nƣớc thuộc về một tập thể, đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Câu 19. Nhà nƣớc quân chủ là nhà nƣớc: A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung vào ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc hay thuộc về một tập thể, và đƣợc hình thành do bầu cử. C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay ngƣời đứng đầu nhà nƣớc theo nguyên tắc thừa kế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 20. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ thủy lợi B. Bộ viễn thông C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ ngoại giao B. Tài nguyên khoáng sản C. Bộ y tế và sức khỏe cộng đồng D. Cả B và C Câu 22. Quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử, phải: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 Tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 23. Kiểu nhà nƣớc nào có sử dụng phƣơng pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc XHCN và nhà nƣớc tƣ sản C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản và nhà nƣớc phong kiến D. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C. Hiến pháp 3

D. Nghị quyết Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông đƣợc đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xƣng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nƣớc, giai cấp thống trị D. Chính phủ Câu 26. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân B. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tƣ nhân D. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân Câu 27. Theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 1998, công dân Việt Nam có: A. 1 quốc tịch B. 2 quốc tịch C. 3 quốc tịch D. Nhiều quốc tịch Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp: A. Chủ tịch nƣớc B. Quốc hội C. Chính phủ D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 29. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật Câu 30. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 31. Số cơ quan trực thuộc chính phủ của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. 8 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 10 cơ quan trực thuộc chính phủ A. 2 cấp B. 3 cấp B. 9 cơ quan trực thuộc chính phủ D. 11 cơ quan trực thuộc chính phủ C. 4 cấp D. 5 cấp 4

Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, có mấy cấp xét xử: Câu 33. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay:

Hiến pháp Câu 43. Chính phủ C. Ngân hàng nhà nƣớc Câu 34. Cả A và B. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Luật tổ chức Quốc hội C. B. Cả A và B đều đúng D. Phƣơng diện. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. Đƣợc kế vị B. Luật tổ chức Chính phủ D. Ngƣời nƣớc ngoài đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật doanh nghiệp. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. Xóa đói giảm nghèo D. phƣơng hƣớng. Hội đồng nhân dân là: A. Câu 35. Cả A. C. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. B và C đều đúng Câu 36. Khẳng định nào là đúng: A. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND B. chế độ kinh tế. Thanh tra chính phủ C. 1 kỳ B. mặt hoạt động cơ bản của nhà nƣớc nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp Câu 41. Những vấn đề đặt ra mà nhà nƣớc phải giải quyết. khi: 5 . 3 kỳ D. Nhiệm vụ của nhà nƣớc là: B. văn hóa. theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Chính phủ D. Quốc hội C. Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn C. Mọi thị xã là nơi đặt trung tâm hành chính của tỉnh B. Nếu không có kỳ họp bất thƣờng. C. Mọi thị trấn là nơi đặt trung tâm hành chính của huyện A. A. Cơ quan tƣ pháp D. Do nhân dân bầu ra C. Cả A và C A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Cả A và B đều sai B. Cả B và C đều đúng Câu 37. 2 kỳ C. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Cơ quan hành pháp C. những mục tiêu mà nhà nƣớc phải hƣớng tới. B và C đều đúng D. Cơ quan lập pháp B. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Chủ tịch nƣớc B.A. Bảo hiểm xã hội Việt Nam D. Điện khí hóa toàn quốc Câu 38. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 42. Cả A và B đều sai Câu 39. Chủ tịch nƣớc Nƣớc CHXHCN Việt Nam: Câu 40. Quốc hội B. mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp: A. Cả A. Do Quốc hội bầu ra D. UBND các cấp D.

Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời nƣớc ngoài thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. thể hiện lối sống hoang dã. Từ nhà nƣớc tƣ sản Câu 49. Cả A. Trong các loại nguồn của pháp luật. Đƣợc thành lập doanh nghiệp nhƣ ngƣời Việt Nam Câu 45. Cả A và B đều đúng D. Từ đủ 14 tuổi B. C. thị tộc. tinh thần hợp tác. tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc . Có vợ là ngƣời Việt Nam C. Hội đồng nhân dân. B và C đều sai . Ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài: A. C. NLPL của các chủ thể là giống nhau. Từ đủ 16 tuổi D. Cả A. Trong các loại nguồn của pháp luật. Viện kiểm sát nhân dân C. Mỗi một điều luật: A. Thể hiện ý chí chung. Cả A. nhƣng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. Từ nhà nƣớc XHCN Câu 46. Từ đủ 15 tuổi C. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân: C. tính cộng đồng. giúp đỡ lẫn nhau. D. B và C đều sai Câu 51.bộ lạc. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. nhiều khi cũng cần sự cƣỡng chế. niềm tin tự nhiên.A. B và C đều sai 6 B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. có thể khác nhau. D. chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. bình đẳng. chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. Từ nhà nƣớc chủ nô C. Khẳng định nào là đúng: A. chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Không đƣợc thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam B. B. Mang tính manh mún. Đƣợc thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen. phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng. Câu 48. B và C đều đúng. Có con là ngƣời Việt Nam Câu 44. B. Cả A và B đều sai D. tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. C. Trong một nhà nƣớc: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. Tòa án nhân dân D. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Có sở hữu nhà tại Việt Nam D. Cả A. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán. Hiến pháp xuất hiện: A. D. bộ lạc. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau. A. Quốc hội D. B và C đều đúng B. B. UBND Câu 52. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL Câu 50. Từ nhà nƣớc phong kiến D. B. B. Trong các loại nguồn của pháp luật. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. nhƣng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu. Từ đủ 18 tuổi Câu 47. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. Có thẻ thƣờng trú tại Việt Nam B. Mang nội dung. Cả A.

Chức năng bảo vệ các QHXH C. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cơ quan. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. công chức nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cơ quan. Cả A và B đều sai C. Chức năng giáo dục Câu 54. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật C. Dƣới 21 tuổi C. Chức năng giao dục pháp luật D. Viện kiểm sát nhân dân Câu 60. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức Câu 55.Câu 53. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: A. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc A. Cả A và B Câu 59. Xét về độ tuổi. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tƣ pháp: A. Từ đủ 6 tuổi đến dƣới 18 tuổi D. Chức năng bảo vệ các QHXH D. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. có thể không phải là chủ thể pháp luật D. Chính phủ C. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trƣớc hết phải là chủ thể pháp luật B. Cả A. Tòa kinh tế B. Tòa án nhân dân D. Cả A và B đều đúng D. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) B. Cả A và B đều đúng D. Dƣới 18 tuổi C. Cơ quan. Tòa dân sự D. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật. Cơ quan. Câu 61. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Quốc hội B. D. Các thuộc tính của pháp luật là: A. B và C đều sai Câu 57. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm C. khi: A. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép. Cả A và B đều sai Câu 56. Từ đủ 15 tuổi đến dƣới 18 tuổi Câu 58. Tòa hành chính C. ngƣời có NLHV dân sự chƣa đầy đủ. Việc tòa án thƣờng đƣa các vụ án đi xét xử lƣu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật: . Chức năng điều chỉnh các QHXH B. công chức nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Khẳng định nào là đúng: A. Tòa hình sự 7 B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B.

Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. quyết định B. Ngành luật đó phải có phƣơng pháp điều chỉnh D. Tòa án nhân dân tỉnh D. Chủ tịch nƣớc C. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc chủ nô B. Cả A và B B. Luật.Câu 62. nghị định B. Hoạt động áp dụng tƣơng tự quy phạm là: A. Chủ tịch Quốc hội B. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc phong kiến C. Trong HTPL Việt Nam. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL A. B. Nghị định. Thi hành pháp luật C. Pháp lệnh. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Tổng bí thƣ D. Ngành luật đó phải có đối tƣợng điều chỉnh C. thông tƣ D. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. quyết định. Điều kiện để làm phát sinh. Theo quy định của Hiến pháp 1992. nghị quyết. để đƣợc coi là một ngành luật độc lập khi: Câu 69. Cả A. Cả A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tƣơng ứng B. Pháp lệnh. Tòa án nhân dân tối cao A. thay đổi hay chấm dứt một QHPL: Câu 68. B và C đều đúng Câu 66. Sử dụng pháp luật D. Thủ tƣớng chính phủ Câu 71. ngƣời có quyền công bố Hiến pháp và luật là: A. nghị quyết C. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. D. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc XHCN Câu 65. pháp lệnh D. nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của: A. Luật. Khi xảy ra SKPL D. nghị quyết A. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Quyết định. Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. chỉ thị. Có thể thay đổi HTPL bằng cách: 8 B. B và C Câu 67. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào: . Câu 64. Nghị định. ADPL Câu 63. Theo quy định tại Khoản 1. C. nghị quyết. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trƣờng hợp cụ thể C. Quyết định. Tuân thủ pháp luật B. Tòa án nhân dân huyện C. Điều 271. chỉ thị Câu 70. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc xuất hiện từ khi nào: A. Từ khi xuất hiện nhà nƣớc tƣ sản D. chỉ thị C.

trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. B. nghị định Câu 73. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự C. B. ngƣời bị hại. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. A và B đều đúng Câu 78. Trách nhiệm kỹ luật Câu 77. Cả A và B Câu 76. quyết định Câu 72. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi: A. quan trọng của vụ án. các đƣơng sự. D. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự đƣợc coi là tội phạm B. Khẳng định nào là đúng: A. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: A. bổ sung các VBPL hiện hành C. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự: A. Cả A. tùy từng trƣờng hợp D. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Trách nhiệm hình sự C. Thi hành pháp luật là: A. Sửa đổi. B. C. Trách nhiệm dân sự D. D. Nghị quyết. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. Cả A. nghị định. bãi bỏ các VBPL hiện hành A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. Phát hiện ra tình tiết mới. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. có thể không bị coi là tội phạm D. 9 D. Nghị định D. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C. B. Tuân thủ pháp luật là: A. Ngƣời bị kết án. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào: . Ban hành mới VBPL B. B và C đều sai Câu 74. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. Nghị quyết C. B.A. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm. Đình chỉ. Trách nhiệm hành chính B. B và C. Cả B và C Câu 75. Nghị quyết.

Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Trong các loại VBPL. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Ngành luật dân sự B. Câu 80. VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Ngành luật đầu tƣ Câu 82. Chế định “Văn hóa. VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. chính sách Câu 81. Ngành luật cạnh tranh Câu 83. Ngành luật tố tụng hình sự D. Cả A. giáo dục. Ngành luật kinh tế B. D. Cả A. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hành chính Câu 86. Ngành luật tố tụng dân sự C. B và C. Ngành luật kinh tế B. B và C đều đúng Câu 79. Ngành luật lao động C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 84. Ngành luật quốc tế D. D. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật đất đai D. B. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật dân sự Câu 85. Ngành luật dân sự 10 D. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào: A. Nêu lên các chủ trƣơng. Cả A. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Mang tính cá biệt – cụ thể C. Luôn luôn chứa đựng các QPPL B. Ngành luật quốc tế D. khoa học.C. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. C. Ngành luật hành chính C. công nghệ” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự C. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào: A. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. văn bản chủ đạo: A. Ngành luật hành chính B. Ngành luật đất đai B. Ngành luật hình sự D. B và C đều đúng . đƣờng lối. Ngành luật dân sự C. Ngành luật tài chính C. Ngành luật quốc tế D.

Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng. C. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 89. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất.Câu 87. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. B và C đều sai Câu 92. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức vừa có các đại biểu kiêm nhiệm. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. B và C đều đúng Câu 94. D. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Ngành luật hôn nhân và gia đinh B. C. Ngành luật tố tụng hình sự C. Theo quy định của Luật tổ chức Quốc hội Việt Nam năm 2001: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật kinh tế Câu 88. Cả A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật dân sự D. Sử dụng pháp luật: A. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định B. ngƣời tiến hành tố tụng và việc thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. D. đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. D. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm: A. C. B. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. tính chất có quan hệ mật thiết với nhau. Cả A và B đều sai 11 . B. Cả A. thuộc tính của chế định pháp luật: A. vừa có các đại biểu chuyên trách. Cả A và C Câu 91. Cả A. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức chuyên trách. đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội. B. quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn. B và C đều sai Câu 90. Ngành luật nhà nƣớc D. Quốc hội Việt Nam hoạt động theo hình thức kiêm nhiệm. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định C. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nƣớc cao nhất. đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đại biểu đƣợc bầu ra. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật B. Các đặc điểm. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Cả A. D. Ngành luật tài chính C. B và C đều đúng Câu 93.

trí thức… D. Cả A. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cƣ D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. thôi quốc tịch. B và C đều sai B. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. Viện công tố C. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Cả hình thức nhà nƣớc và chế độ xã hội Câu 97. Nghị viện D. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. ngoài ra còn có thợ thủ công. Cả A. Chủ tịch nƣớc C. Cơ quan lập pháp B. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc tƣ sản. B. Tàn dƣ. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể đƣợc thực hiện bằng cách: A. bao gồm: A. D. C. Một hình thức nhà nƣớc C. trở lại quốc tịch. Thủ tƣớng Chính phủ D. Quyết định ADPL: A. Thay đổi phạm vi hiệu lực Câu 96. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. B. B và C Câu 103. D. B. Kết cấu giai cấp phức tạp. Câu 99. Một chế độ xã hội D. Cả A. Cơ sở xã hội. B và C Câu 100. Chủ tịch Quốc hội A. thƣơng nhân C.Câu 95. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và ngƣời ký (ban hành) phải là ngƣời có thẩm quyền ký. Chánh án Toà án nhân dân tối cao B. B và C Câu 101. Quốc hội C. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin. C. khái niệm “cộng sản” dùng để chỉ: A. Câu 98. Bãi bỏ D. Ban hành mới. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Sửa đổi. tầng lớp tiểu tƣ sản. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Cả A và B đều sai Câu 102. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. B và C 12 B. Viện kiểm sát B. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc chủ nô là: A. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lƣợng sản xuất B. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nƣớc và lợi ích hợp pháp của công dân. Cả A. Cơ quan nào sau đây thực hiện quyền lập hiến và lập pháp: . bổ sung C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại C. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Đình chỉ. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trƣớc pháp luật: A. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên.

Bộ máy hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam đƣợc chia thành mấy cấp: A. B và C đều sai Câu 111. Nhà nƣớc Roma. ấp. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. B. cấp xã. C. Cả A. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT: 13 B.Câu 104. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật Câu 106. 5 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nƣớc Giéc – manh. C. cấp huyện. 54 dân tộc D. Câu 107. Buôn. 57 D. thì đâu là cấp chính quyền cơ sở: A. cấp địa phƣơng. C. 58 Câu 112. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật B. Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc. cấp xã. thôn. Nhận định nào sau đây là không đúng: A. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam có: A. 5 cấp: cấp TW. D. cấp huyện và cấp xã. 3 cấp: cấp tỉnh. 4 cấp: cấp TW. 55 dân tộc Câu 108. thị trấn. Nhà nƣớc Rôma. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. mƣờng. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật C. cấp huyện. làng. Số lƣợng các tỉnh hiện nay của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: . 55 B. thành phố trực thuộc tỉnh. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính: A. B. thị xã. Cấp xã. bản. 56 C. Câu 109. Câu 110. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật. các Nhà nƣớc phƣơng Đông cổ đại. phƣơng tiện vi phạm Câu 105. cấp thôn. D. cấp tỉnh. 53 dân tộc C. 7 thành phố trực thuộc trung ƣơng D. 4 thành phố trực thuộc trung ƣơng C. D. sóc. phƣơng tiện vi phạm B. Cấp huyện. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số B. Cảnh cáo và tịch thu tang vật. 6 thành phố trực thuộc trung ƣơng A. cấp tỉnh. Chính quyền địa phƣơng B. Cảnh cáo và tƣớc quyền sử dụng giấy phép C. Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có: A. Sự xuất hiện của Nhà nƣớc Giéc – manh. quận. Phạt tiền và tƣớc quyền sử dụng giấy phép D. 2 cấp: cấp TW. phƣờng. Sự xuất hiện của các nhà nƣớc cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là mâu thuẫn giữa các giai cấp. phum.

Cả B và C đều đúng Câu 113. Hiến pháp 1980. Nga B. Do Quốc hội bầu ra C. D. Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 Câu 116. nhà nƣớc phong kiến. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: . B và C đều sai Câu 119. Lực lƣợng sản xuất Câu 114. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nhà nƣớc XHCN Câu 117. Italia B. Trong lịch sử. Hiến pháp 1992. Nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội thuộc: A. Thực hiện sự cƣỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng đồng. Tây Ban Nha 14 B. Bồ Đào Nha Câu 120. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Nhà nƣớc đơn nhất C. Anh C. Nhà nƣớc Đức có hình thức cấu trúc: A. A. Hiến pháp 1992 D. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội” đƣợc quy trong bản hiến pháp nào của nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Cả A. Pháp B. B và C Câu 118. Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 B. Nhà nƣớc phong kiến. Cả A. Hiến pháp 1992. Nhà nƣớc tƣ sản. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Kiến trúc thƣợng tầng C. Nhà nƣớc liên bang B. Tách khỏi xã hội.A. Nhà nƣớc chủ nô. Hòa nhập vào xã hội. Chủ tịch Quốc hội Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. B. Nhà nƣớc liên minh D. Cơ sở hạ tầng B. C. C. Quan hệ sản xuất D. D. Xingapo D. các kiểu nhà nƣớc nào không có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. nhà nƣớc tƣ sản. Trung Quốc D. Ấn Độ C. Do Chủ tịch nƣớc chỉ định D. Philippin C. Nhà nƣớc phong kiến. Do nhân dân bầu ra B. Do ĐCS bầu ra Câu 115. thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội. nhà nƣớc XHCN.

tập quán pháp. Không bao giờ thay đổi. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam: Câu 128. Bộ tài nguyên D. Quyết định A. Cả A. Nhà nƣớc phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nƣớc có hình thức chính thể: A. Bộ thƣơng binh và xã hội C. Hà Lan Câu 121.D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. Luôn luôn có sự thay đổi. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. C. Không bao giờ thay đổi. B và C đều sai 15 B. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc Câu 125. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một cơ quan tập thể đƣợc bầu ra trong thời hạn nhất định. Khẳng định nào là đúng: A. Nghị định B. Phƣơng pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. C. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. Câu 126. Cùng với sự xuất hiện. 18 Bộ D. B. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ: . Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. D. Bộ văn hóa. B và C đều đúng C. tập quán pháp. C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một ngƣời do truyền ngôi và một cơ quan tập thể đƣợc hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về ngƣời đứng đầu nhà nƣớc và đƣợc hình thành do bầu cử. 17 Bộ C. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. B. 19 Bộ Câu 129. Nhà nƣớc cộng hòa là nhà nƣớc: A. và tiền lệ pháp. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. D. 16 Bộ B. Nhà nƣớc quân chủ tuyệt đối Câu 122. Bộ hợp tác quốc tế B. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản A. thiếu niên và nhi đồng D. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Cả A. Kiểu nhà nƣớc chủ nô C. phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Chỉ thị Câu 127. thể thao và du lịch B. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Chỉ có sự thay đổi. Cả A. Bộ nông nghiệp C. D. Bộ thanh. Nhà nƣớc quân chủ hạn chế D. Nhà nƣớc cộng hòa C. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Bộ pháp luật B. Câu 123. Thông tƣ D. B và C Câu 124. B.

Ban chấp hành trung ƣơng ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy: A. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân Câu 132. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. B. nghĩa là: A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. quy định chung về độ tuổi lao động là: A. cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp: A. Câu 131. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi. Khóa 11 C. Từ đủ 21 tuổi Câu 135. Khóa 12 D. Khóa 10 B. B. Chủ tịch nƣớc B. C. nội dung. Khẳng định nào đúng: A. Cả A và B đều đúng Câu 133. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc nhƣng không kế thừa kiểu pháp luật trƣớc D. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam. nhiệm vụ của nhà nƣớc. Từ đủ 18 tuổi D. trừ đảng viên. Ngƣời sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn ngƣời lao động phải từ đủ 15 tuổi Câu 136. thỏa thuận D. Bản chất của nhà nƣớc sẽ quyết định chức năng. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 18 tuổi C. B và C Câu 134. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc là cơ sở để xác định số lƣợng. B. Ngƣời lao động có quyền: A. Ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động phải từ đủ 21 tuổi D. D. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trƣớc C. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trƣớc B. Nhận định nào đúng: A.Câu 130. Cả A. Từ đủ 15 tuổi C. Cả A. công chức. xét về độ tuổi: A. Chính phủ D. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc B. Theo pháp luật lao động Việt Nam. Chức năng nhà nƣớc là phƣơng tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nƣớc. Quốc hội C. hình thức thực hiện các chức năng của nhà nƣớc. B và C Câu 137. D. Cả A và B đều sai C. trừ cán bộ. Từ đủ 9 tuổi B. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhƣng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp C. Mọi công dân Việt Nam đƣợc quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. Khóa 13 16 .

phát triển qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992: A. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 142. Nhà nƣớc có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi D. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trƣớc Tòa án. tồn tại và phát triển của nhà nƣớc. B. Quốc hội D. Văn phòng chính phủ A.Câu 138. chức năng và nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trƣớc Tòa án. B. B và C đều đúng B. Câu 141. Cả A. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Chỉ có sự thay đổi. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Các thuộc tính của pháp luật là: A. B. nhà nƣớc và pháp luật là hai hiện tƣợng xã hội: A. C. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. thể thao C. D. B và C đều đúng Câu 139. D. phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài ngƣời C. cùng tồn tại và tiêu vong. Bằng cách mạng tƣ sản. Chính phủ C. Cả A. Cùng phát sinh. phát triển trong một kiểu nhà nƣớc nhất định. Ủy ban thể dục. Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trƣớc Tòa án. Cả A và C Câu 143. không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nƣớc khác nhau. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin. D. B. Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nƣớc thì cùng tồn tại với xã hội loài ngƣời Câu 146. Luôn luôn phát sinh. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất của nƣớc CHXNCN Việt Nam: . Ủy ban dân số gia đình và trẻ em D. bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. Cả A và C đều đúng Câu 145. Bằng cách mạng tƣ sản. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. Luôn luôn có sự thay đổi. B và C đều sai Câu 144. Không chỉ nhà nƣớc mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật. C. 17 B. Không bao giờ thay đổi. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Bằng cách mạng tƣ sản. Không bao giờ thay đổi. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân Câu 140. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. C. D. C. Chủ tịch nƣớc B. Cùng với sự xuất hiện. Cả A. Một doanh nghiệp cụ thể đƣợc kinh doanh: A. phát triển. Chỉ có Nhà nƣớc mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội. B.

Tòa dân sự. B. Cả A. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị. chủ yếu bởi sự cƣỡng chế. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. D. QPPL D. B và C đều đúng Câu 147. D. B và C đều sai Câu 148. B. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài và phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Thỏa ƣớc lao động tập thể là văn bản đƣợc ký kết giữa: A. Đặc điểm của QPPL khác so với quy phạm xã hội thời kỳ CXNT. phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nƣớc ngoài. Cả A. Tòa hình sự B. Nhà nƣớc phong kiến D. phần không gian trên tàu bè nƣớc ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Câu 149. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam đƣợc hiểu là: A. C. Có tính bắt buộc chung. Nội dung thể hiện quan hệ bất bình đẳng trong xã hội. tòa kinh tế C. A. Cả A và B đều sai Câu 150.B. Chế định “Quyền tự do dân chủ của công dân” và nguyên tắc “Tự do hợp đồng” lần đầu tiên đƣợc nhà nƣớc nào tuyên bố: A. Cả A. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Nhà nƣớc XHCN Câu 153. tòa hình sự D. Quy phạm tôn giáo Câu 151. tòa hành chính Câu 154. B. nghề kinh tế quốc dân. Ngƣời lao động và ngƣời sử dụng lao động 18 B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trƣng) của: A. B và C đều đúng Câu 152. nhƣng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nƣớc ngoài. D. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. Nhà nƣớc chủ nô C. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . Đƣợc bảo đảm thực hiện bằng nhà nƣớc. C. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó. Cả A và B đều đúng D. Quy phạm tập quán C. B. QPPL là cách xử sự do nhà nƣớc quy định để: A. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Tòa hình sự. C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nƣớc ngoài. Bộ máy nhà nƣớc là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. Tòa hành chính. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự: . Nhà nƣớc tƣ sản A.xã hội. D. C. Quy phạm đạo đức B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó. tính hệ thống và thống nhất cao. Khẳng định nào đúng: A.

Cả A. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. tham gia vào các QHPL. tổ chức nào trong một nhà nƣớc. ngƣời có NLHV dân sự đầy đủ: A. Cả A và B đều đúng. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Câu 160. NLPL của các chủ thể pháp luật là khác nhau. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhƣng không mang tính bắt buộc chung. Từ đủ 21 tuổi D. Ngƣời lao động và đại diện ngƣời lao động D. Xét về độ tuổi. D. D. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam C. B. D. Cá nhân. NLPL của các chủ thể pháp luật là giống nhau. Cả A và C Câu 159. Từ đủ 18 tuổi C. NLPL của các chủ thể pháp luật có thể giống nhau. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nƣớc đối với ngƣời có hành vi vi phạm pháp luật. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D. tổ chức cụ thể có đƣợc những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định đƣợc chỉ ra trong các QHPL cụ thể. Chế tài của QPPL là: A. 19 D. Câu 158. NLHV là: A. Chức năng giám sát tối cao D. Ngƣời sử dụng lao động và đại diện ngƣời lao động C. Từ đủ 25 tuổi Câu 162. Ở các quốc gia khác nhau: A. có thể khác nhau. B. Khẳng định nào đúng: A. B và C đều sai B. Cả A. B và C Câu 155. Chức năng lập hiến và lập pháp C.B. TCXH nào sau đây không đƣợc Nhà nƣớc trao quyền ban hành một số VBPL: A. C. tổ chức đƣợc nhà nƣớc công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với ngƣời không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL. Cả A và B đều sai Câu 161. Chủ thể của QHPL là: A. Cả A. Chức năng điều chỉnh các QHXH Câu 156. QPPL mang tính bắt buộc chung. B và C đều đúng . C. B. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. ĐCS Việt Nam B. B. Cá nhân. Chức năng của pháp luật: A. C. B và C Câu 157. Bất kỳ cá nhân. C. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. Cả A. Từ đủ 16 tuổi B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.

làm chủ đƣợc hành vi của mình. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. VBPL và tập quán pháp C. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó. Thủ tƣớng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Khẳng định nào là đúng: A. B và C đều sai Câu 170. Cả A. C. B và C đều đúng Câu 164. Là hoạt động mang tính cá biệt . B. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật. chỉ thị 20 . Khẳng định nào là đúng: A. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL. Cả A. Nghị định. Khi không có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó nhƣng có QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. C. Mà không thể nhận thức. D. C. Ngƣời bị mất NLHV dân sự là ngƣời do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác: A. B. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật. Biện pháp cƣỡng chế nhà nƣớc áp dụng đối với ngƣời vi phạm pháp luật. quyết định B. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng. C. Cả A. B. D. Mà không thể nhận thức. D. Câu 169. B. Nghị định. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Khi có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trƣờng hợp tƣơng tự. D. B và C đều đúng Câu 167. C. lợi ích liên quan. VBPL B. D. Hoạt động áp dụng tƣơng tự pháp luật (hay tƣơng tự luật) là: A. quyết định. lợi ích liên quan. Cả A. VBPL.C. Cả A và B đều đúng D. làm chủ đƣợc hành vi của mình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Cả A và B đều sai Câu 166. D.xã hội. B và C đều đúng Câu 168. Hệ thống chính trị (hệ thống chuyên chính giai cấp) là hệ thống các CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng và các tổ chức chính trị . tập quán pháp và tiền lệ pháp D. B và C đều đúng Câu 163. Cả A. C. Khẳng định nào đúng: A. B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật. Loại nguồn đƣợc công nhận trong HTPL Việt Nam: A. Mà không thể nhận thức. B. Hoạt động ADPL: A. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chƣa có kết luận của tổ chức giám định. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. Cả A. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. B và C đều đúng Câu 165.

nhân viên nhà nƣớc. B và C đều sai Câu 180. D. Quyết định. quyết định. Thực hiện các QPPL cấm đoán. Tội phạm nghiêm trọng. chỉ thị Câu 173. VBQPPL D. chỉ thị B. Chủ thể có hành vi trái pháp luật. nhân viên nhà nƣớc C. Tội phạm nghiêm trọng. Chỉ thị Câu 178. B. Phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Bộ Luật B. C. thông tƣ. D. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Bộ trƣởng có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Tội phạm ít nghiêm trọng. Văn bản chủ đạo C. tội phạm nghiêm trọng. nhận định nào sau đây là đúng: 21 B. Cả B và C Câu 177. Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan. Pháp lệnh C. Tùy theo mức độ phạm tội. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không. B và C B. Cả A và B đều đúng D. Đâu là VBPL: A. Tuân thủ pháp luật là: A. Thực hiện các QPPL cho phép. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL đƣợc hiểu là: A. tội phạm rất nghiêm trọng. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. A. B và C đều sai Câu 179. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 176. chỉ thị. Quyết định. quyết định C. Cả A. Khẳng định nào là đúng: D. thông tƣ Câu 171. Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan. thông tƣ D. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Cả A và B đều sai Câu 174 : A. tội phạm rất nghiêm trọng B. Nghị định. nhân viên nhà nƣớc C. tội phạm hình sự đƣợc chia thành các loại: A. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể A. Nghị định. tội phạm nghiêm trọng. VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. Cả A và B đều đúng D. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Nghị định. Tội phạm ít nghiêm trọng. nhân viên nhà nƣớc. thì: A. tội phạm rất nghiêm trọng C. Quyết định. Cả A và B đều sai Câu 175. tội phạm rất nghiêm trọng. VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trƣớc thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật. thông tƣ. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. chỉ thị Câu 172.C. công dân và các tổ chức khác B. Thông tƣ D. Cả A. Chủ thể quản lý nhà nƣớc là các cơ quan. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Thực hiện các QPPL bắt buộC. C. công dân và các tổ chức khác B. Cả A. quyết định. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật.

Đạo luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh C. Ngành luật tố tụng hình sự B. Ngành luật lao động A. tạm giữ. là nguồn của ngành luật B. Ngành luật đất đai D. nhận định nào sau đây là đúng: A. Ngành luật tố tụng hình sự D. Cả A và B đều sai 22 B. Khi một ngƣời phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì ngƣời đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. C. là nguồn của đạo luật C. Ngành luật hành chính B. Ngành luật dân sự D. Chế định “Khám xét. Ngành luật lao động C. Ngành luật đất đai Câu 190.A. Ngành luật dân sự B. Cả A và B đều sai Câu 182. Ngành luật lao động B. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật nhà nƣớc) C. Ngành luật lao động C. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 184. Cả A và B đều đúng D. Khi một ngƣời chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là ngƣời đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó. Ngành luật hành chính D. Ngành luật kinh tế C. Ngành luật kinh tế C. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật: A. Ngành luật hàng hải Câu 185. Ngành luật phải có đối tƣợng điều chỉnh và phƣơng pháp điều chỉnh B. kê biên tài sản” thuộc ngành luật nào: Câu 187. Ngành luật quốc tế Câu 189. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 183. B. Ngành luật đất đai Câu 188. Ngành luật tố tụng hình sự B. thu giữ. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật. Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào: Câu 186. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL. Chế định “Thủ tục giám đốc thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Cả A và B đều đúng D. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nƣớc) C. Chế định “Tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Cả A và B đều sai Câu 181. Ngành luật hành chính A. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hình sự A. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật hôn nhân và gia đình D. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật nhà ở B. Ngành luật kinh tế C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A.

Chỉ có vụ án dân sự mới có giai đoạn khởi tố B. Cả A và B đều đúng D. C. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc đơn nhất: A. Chỉ có vụ án hình sự mới có giai đoạn khởi tố C. C. B. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. D. Cả A và B đều sai Câu 196. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù C. B và C đều đúng A. B và C đều sai Câu 195. B. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH đƣợc ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực của VBPL ban hành trƣớc đó. B. Chỉ có CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B và C đều đúng Câu 192. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nƣớc trao quyền. Cả A và B đều sai Câu 198. Công dân có một quốc tịch Câu 193. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định. Cả A. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Về mặt cấu trúc. Trong quá trình tố tụng: A. Có một HTPL thống nhất. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc phong kiến là: A. Cả A. mỗi một QPPL: A. Cả A và B đều đúng D. Cả vụ án dân sự và cả vụ án hình sự đều phải trải qua giai đoạn khởi tố D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. thuộc tính của một ngành luật: D. D. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên C. Có chủ quyền chung. Có một hệ thống CQNN từ trung ƣơng đến địa phƣơng C. B. Cả A và B đều đúng D. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL. Chế độ cộng sản chủ nghĩa là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử B. 23 . Các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS đƣợc đƣa ra trƣớc. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. B và C đều sai. Cả A và B đều sai Câu 197. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên D. Nhà nƣớc XHCN là kiểu nhà nƣớc cuối cùng trong lịch sử C. quy định. Câu 194. Các đặc điểm. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia B.Câu 191. Cả A. các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng. chế tài B. C.

Chủ tịch nƣớc B. Cả A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. D. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. các giai đoạn rõ ràng. Nha Trang. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. B. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. D. ngắn gọn. D. Hoạt động thù địch của các lực lƣợng phản động B. Hà Nội. Quyết định ADPL: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. Câu 200. C. Nội dung phải cụ thể. cụ thể. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Các quyết định ADPL đƣợc ban hành: A. C. Vinh. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. Phải đƣợc ban hành kịp thời. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch. Cơ sở xã hội. B và C đều sai Câu 206. Hà Nội. Chủ tịch UBND huyện D. thôi quốc tịch. ngoài ra còn có thợ thủ công. Cơ quan nào là CQNN: 24 B. Đà Nẵng C. Đà Nẵng B. tƣớc quốc tịch Việt Nam: A. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết công việc khẩn cấp. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc XHCN. thành phố Hồ Chí Minh. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nƣớc C. Cần Thơ. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. B. Biên Hòa D. Thành phố Hồ Chí Minh. Đà Nẵng Câu 207. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện Câu 202.Câu 199. trở lại quốc tịch. tầng lớp tiểu tƣ sản. Có cơ cấu hai viện D. Nha Trang. B và C Câu 203. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. B và C Câu 204. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bƣớc. các giai đoạn rõ ràng. B. Cả A. Chủ tịch UBND tỉnh C. chính xác. Cả A. B và C đều đúng Câu 205. B. Đà Lạt. thƣơng nhân C. Chỉ có cơ cấu một viện C. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Cả A. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Kết cấu giai cấp phức tạp. B và C đều sai . lời văn phải rõ ràng. Huế. bao gồm: A. Hải Phòng. Chủ tịch UBND xã Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nƣớc trên thế giới: A. cụ thể. Vũng Tàu. Thông thƣờng là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bƣớc. các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. Cả A. trí thức… D. Huế. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. Tồn tại số ít ngƣời bẩm sinh có xu hƣớng tự do vô tổ chức D. Nha Trang.

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. có chủ quyền quốc gia. Thủ tƣớng Chính phủ. Một dân tộc B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: B. Trung Quốc C. B. Các đặc trƣng. ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc. hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. quyền ban hành pháp luật. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. 6 năm Câu 213. quy định các loại thuế. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng nhƣ đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Một HTPL Câu 214. quyền ban hành pháp luật. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Cả A. có chủ quyền quốc gia. C. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. quyết định những vấn đề quan trọng của đất nƣớc. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. quyền ban hành pháp luật. Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ. Mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế B. Mang tính bắt buộc và mang tính cƣỡng chế C. Nga Câu 212. Nhà nƣớc XHCN B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. 3 năm B. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. B. Câu 210. thực hiện các hoạt động kinh tế. Kiểu nhà nƣớc nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nƣớc là phân quyền cát cứ và trung ƣơng tập quyền: A. Chủ tịch Quốc hội. Đặc trƣng cơ bản nhất của nhà nƣớc: A. Bộ trƣởng. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cƣỡng chế D. nhƣng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Nhà nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A. Cả A. Lào D. Có chủ quyền quốc gia D. Hội cựu chiến binh Việt Nam. Cuba B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt. 5 năm D. Nhà nƣớc tƣ sản C. hệ thống tổ chức quyền lực. D.A. Cả A. B và C đều đúng Câu 209. Nhà nƣớc phong kiến 25 . Câu 208. D. 4 năm C. B và C đều sai A. Lãnh thổ độc lập C. quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. nhƣng chƣa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. D. quy định các loại thuế. B và C đều sai Câu 211. có nhiệm kỳ: A. có chủ quyền quốc gia. C.

Từ đủ 18 tuổi B. Philippin C. Cả B và C Câu 217. Bộ tài nguyên và môi trƣờng B. Thái Lan B. Brunay C.D. muốn tham gia bầu cử. Bộ nông nghiệp D. B. về độ tuổi đƣợc quy định: A. Mianma (Miến Điện) D. Bộ bƣu chính viễn thông C. C. B và C đều đúng Câu 220. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Cả A và C đều đúng Câu 221. Ả rập Xê út B. Xingapo B. Cả A. Quyền lực nhà nƣớc tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và đƣợc hình thành bằng phƣơng thức bầu cử. D. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Nauy D. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị. Từ đủ 21 tuổi C. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Nhà nƣớc cộng hòa dân chủ là nhà nƣớc: A. Cô-oét C. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. ngoài các điều kiện khác. quân chủ lập hiến): A. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính 26 . Nhật Bản C. Cả A. Indonesia D. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Anh quốc B. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Nhà nƣớc chủ nô Câu 215. B và C đều đúng Câu 222. Indonesia Câu 219. B và C đều đúng Câu 216. Pháp C. Cả A. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam. Xê-ri D. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Campuchia D. Australia B. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về một tập thể và đƣợc bầu cử suốt đời. Gióc-đa-ni Câu 218.

Cấp tỉnh C.xã hội. 5 kiểu nhà nƣớc D. Trên 90% số đại biểu có mặt B. 3 kiểu nhà nƣớc B. Ở Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Khóa 10 B. Kiểu nhà nƣớc tƣ sản C. Cơ quan. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. 4 kiểu nhà nƣớc C. Khóa 12 D. B và C đều đúng Câu 231. hiện tại là Quốc hội khóa: A. Cả A. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. B và C đều đúng Câu 228. Khóa 11 C. Trên 50% số đại biểu có mặt D. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm những gì mà pháp luật cho phép C. Lịch sử xã hội loài ngƣời đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế . Ủy ban thể dục và thể thao B. Cả A. Cơ quan. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Cả A và B đều sai Câu 230. Cấp huyện D. Khi đủ số lƣợng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định. Từ đủ 6 tuổi B. Thanh tra chính phủ D. Kiểu nhà nƣớc XHCN. bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội. Công dân và các tổ chức khác đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Kiểu nhà nƣớc phong kiến D. Kiểu nhà nƣớc chủ nô Câu 225. tƣơng ứng với mấy kiểu nhà nƣớc: A. Từ đủ 16 tuổi D. 6 kiểu nhà nƣớc Câu 227. Cấp trung ƣơng B. Ngân hàng nhà nƣớc C. Cả A và B đều đúng D. Khóa 13 Câu 226. Từ đủ 14 tuổi C. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Cả A và B đều đúng D.Câu 223. Văn phòng chính phủ 27 . Trên hai phần ba số đại biểu có mặt B. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Trên 30 % số đại biểu có mặt C. thì để thông qua việc sửa đổi. Cả A và B đều sai Câu 229. Phƣơng pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. nhân viên nhà nƣớc đƣợc làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999.

tòa lao động. B. Tiền lệ pháp C. Các con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. C. Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B. C. Doanh nghiệp nói chung có thể đƣợc kinh doanh: A. Từ đủ 15 tuổi B. tòa hành chính. Cả A và B đều sai Câu 239. mối quan hệ giữa nhà nƣớc và pháp luật: A. C. Quy định về NLHV của công dân C. tòa lao động. tòa lao động. hôn nhân gia đình.Câu 232. D. Cả A. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất những có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Cả A. Nhà nƣớc ban hành pháp luật nên nhà nƣớc đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nƣớc. tòa kinh tế. Cả A. Tập quán pháp B. Từ đủ 18 tuổi C. tòa hành chính. hành pháp. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Tổ chức bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành. Tập trung dân chủ. Từ đủ 25 tuổi Câu 236. Quy định về NLPL của công dân B. B. tòa hành chính. cá nhân đƣợc tham gia quản lý doanh nghiệp khi: A. Quy định về NLPL và NLHV của công dân D. Tòa hình sự. B và C Câu 235. B và C đều đúng Câu 234. Pháp chế XHCN. quy định: “Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật” đƣợc hiểu là: A. Từ đủ 21 tuổi D. VBQPPL D. Tòa hình sự. theo nguyên tắc nào: A. B và C đều sai Câu 238. Xét về độ tuổi. Tòa hình sự. tòa hiến pháp Câu 233. tòa dân sự. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nƣớc. tòa hôn nhân gia đình. Cả A và B đều đúng 28 . D. tòa dân sự. Trong nhà nƣớc pháp quyền. tòa kinh tế. tòa dân sự. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc. B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc cũng nhƣ các viên chức nhà nƣớc đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. tƣ pháp. Cả A. Cả A và B đều đúng. B và C đều đúng Câu 237. tòa hành chính. tòa kinh tế. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Tòa hình sự. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. tòa lao động. nghề kinh tế quốc dân. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. tòa dân sự. D. D. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. C.

B và C đều đúng Câu 248. Chức năng kiểm sát các hoạt động tƣ pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: C. Ngƣời nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự. Quy phạm đạo đức. Có NLHV. Quy phạm tôn giáo. Nhà nƣớc tƣ sản C. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Cả A và B đều đúng D. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. là môi trƣờng tác động của QPPL. Nêu lên đặc điểm. Cả A. B và C đều đúng Câu 242. Điều tra các vụ án Câu 247.D. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. thời gian. Dƣới 6 tuổi B. Nhà nƣớc XHCN B. tình huống. B và C đều sai Câu 245. Nhà nƣớc chủ nô Câu 244. Cả A. khi: A. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. Quy phạm đạo đức. B và C đều đúng Câu 243. D. Quy phạm tập quán. Cả A. Xét về độ tuổi. Cả A và B đều sai Câu 241. Cả A. C. Quy phạm tôn giáo C. B và C đều sai B. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận B. Có năng lực chủ thể pháp luật. Quy phạm của các TCXH D. Cả A và B đều sai Câu 240 g: A. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nƣớc đã nêu trong phần quy định. ngƣời không có NLHV dân sự là ngƣời: A. Dƣới 18 tuổi Câu 246. Quy phạm đạo đức. Phần giả định của QPPL là: A. B. Nhà nƣớc phong kiến D. điều kiện. chủ thể. Quy phạm tập quán B. A. Xét xử các vụ án D. C. Quy phạm tập quán. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật . Cả A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nƣớc mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. D. Dƣới 16 tuổi D. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trƣng) của: 29 B. Có NLPL. Dƣới 14 tuổi C. Kiểu nhà nƣớc nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nƣớc theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A.

Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động tƣ pháp C. quyết định B. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn C. Cả A. Luật. Tội phạm ít nghiêm trọng B. C. D. B và C đều sai Câu 250. Cả B và C đều đúng Câu 255. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 256. Cá nhân. lệnh.cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nƣớc. B. Tội phạm ít nghiêm trọng. Theo quy định tại Khoản 1. tội phạm nghiêm trọng. quyết định 30 . Lập hiến và lập pháp B. Phƣơng thức thể hiện viện dẫn. vừa thể hiện quyền lực nhà nƣớc. B và C đều sai Câu 254. Chức năng của nhà nƣớc: A. Bộ luật hình sự Việt Nam 1999. Tội phạm ít nghiêm trọng. TCXH và doanh nghiệp C. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Luật. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp. Là hoạt động mang tính cá biệt . Hành vi vi phạm hình sự D.A. Điều 271. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. B và C Câu 252. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể. Hành vi vi phạm hành chính C. Các phƣơng thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhƣng thể hiện quyền lực nhà nƣớc. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể. Phƣơng thức thể hiện mẫu D. Cả A. Hoặc A đúng hoặc B đúng B. Tính chất của hoạt động ADPL: A. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời hoặc không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. B và C đều sai Câu 251. Phƣơng thức thể hiện trực tiếp B. B. QPPL B. Cả A. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. lệnh C. Xét xử D. Quy phạm đạo đức C. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về: A. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Quy phạm tập quán D. Cả A và B đều đúng B. Luật. Sự biến là: A. Cả A. D. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 253. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là: A. C. CQNN và ngƣời có thẩm quyền D. Chủ tịch nƣớc có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D.

Vi phạm hình sự. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: A. Hiệu lực về thời gian. Thực hiện các QPPL bắt buộC. D. C. Vi phạm hình sự. Đặc điểm của VBPL cụ thể . VBPL là một loại VBQPPL C. Hiệu lực về thời gian. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. nghị quyết D. Hiệu lực về không gian. Nghị quyết. vi phạm hành chính C. Cả A và B đều sai B. Pháp lệnh. hiệu lực về không gian. B và C đều đúng Câu 264. Cả A và B đều đúng A. nghị định Câu 258. vi phạm hành chính. Ngành luật hành chính D. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng D. B. Thực hiện các QPPL cho phép. hiệu lực về không gian B. C. A. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng C. C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và C Câu 260. quyết định Câu 257. hiệu lực về đối tƣợng áp dụng Câu 261. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: Câu 262.D. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật. Nghị quyết. Cả A.cá biệt là: A. nghị định. Cả A. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Chỉ thị Câu 263. Thông tƣ D. Luật. vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật Câu 265. Vi phạm hình sự. Thực hiện các QPPL cấm đoán. Ngành luật hình sự B. tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép. B và C đều đúng. vi phạm hành chính và vi phạm dân sự D. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực. trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm. VBQPPL là một loại VBPL D. Hiệu lực về thời gian. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam: . Vi phạm hình sự B. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động. Sử dụng pháp luật là: A. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm: A. Sử dụng pháp luật là: A. 31 B. pháp lệnh C. Các loại vi phạm pháp luật: A. Đƣợc thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. D. B. Pháp lệnh C. Luật B. quyết định Câu 259. trong đó các chủ thể pháp luật chủ động. Ngành luật dân sự C. B. Lệnh.

Ngành luật dân sự B. Các vi phạm pháp luật. Ngành luật hình sự C. Ngành luật đất đai Câu 271. Ngành luật dân sự Câu 274. Cả A và B đều sai Câu 276. Ngành luật dân sự D. Ngành luật tố tụng hình sự D. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nƣớc thành viên có chủ quyền riêng B. Ngành luật lao động D. B và C đều đúng 32 B. Chế định “Khởi kiện và thụ lý vụ án” thuộc ngành luật nào: Câu 273. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Cả A và B đều đúng D. Đâu là đặc điểm của nhà nƣớc liên bang: A. Ngành luật dân sự B. Ngành luật dân sự B. Ngành luật nhà nƣớc (Ngành luật hiến pháp) C. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL: A. Cả A. Chế định “Quyết định việc truy tố” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự Câu 269. Ngành luật hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật hành chính C. TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền Câu 277. Chế định “Chế độ chính trị” thuộc ngành luật nào: A.D. Ngành luật tố tụng dân sự B. Chế định “Thẩm quyền của tòa án các cấp” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật đất đai C.…đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C. Ngành luật hình sự C. CQNN và ngƣời có thẩm quyền C. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý B. Ngành luật dân sự A. Ngành luật môi trƣờng Câu 268. Có hai HTPL C. Ngành luật tố tụng hình sự A. Ngành luật môi trƣờng Câu 270. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đƣợc thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự D. TCXH D. Ngành luật hành chính D. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. vi phạm đạo đức. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 275. vi phạm quy tắc tôn giáo. Chế định “Nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự” thuộc ngành luật nào: Câu 272. Ngành luật báo chí B. Có hai hệ thống CQNN. Ngành luật hành chính C. Ngành luật doanh nghiệp D. Công dân có hai quốc tịch D. Ngành luật hành chính B. Ngành luật hành chính D. Cả A và C đều đúng B. Ngành luật hình sự Câu 267. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) C. Câu 266. Ngành luật tố tụng dân sự B. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam A. Chế định “Thủ tục tái thẩm” thuộc ngành luật nào: A. Cá nhân. Ngành luật tố tụng dân sự D. vi phạm tập quán. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng hình sự A.

D. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc tƣ sản là: A. Câu 283. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. Cả vụ án dân sự và vụ án hình sự đều phải qua giai đoạn khởi kiện. D. Tiền đề kinh tế B. D. Cả A và B đều sai B. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. Cả A và B đều đúng Câu 281. Kết cấu giai cấp phức tạp. trí thức… D. Trong quá trình tố tụng: A. Nhà nƣớc liên bang có thể chỉ có một viện lập pháp 33 C. thƣơng nhân C. bao gồm: A. ngoài ra còn có thợ thủ công. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của một kiểu nhà nƣớc nhất định: A. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. B. Cơ sở xã hội. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL: A. Nhà nƣớc liên bang luôn luôn có hai viện lập pháp B. Chỉ có vụ án hình sự mới phải qua giai đoạn khởi kiện đoạn khởi kiện C. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn. B và C Câu 282. Cả A và B đều đúng D. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn trƣớc khi thi hành. Tất cả các quyết định có nội dung bảo vệ pháp luật của cơ quan công an có thể chƣa cần phải đƣợc viện kiểm sát phê chuẩn khi đem ra thi hành. Pháp luật là đạo đức tối thiểu C. Nhà nƣớc đơn nhất chỉ có một viện lập pháp Câu 286 : A. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nƣớc pháp quyền là: A. Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. Giả định hoặc quy định hoặc chế tài B. Cả A. Cả A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. Tiền đề xã hội C. Cả A và B đều sai B. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Chỉ có vụ án dân sự mới phải qua giai . C. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Cả A và B đều đúng Câu 285. B và C đều sai Câu 280. Về tƣ tƣởng và chính trị D. C. Điều luật C.Câu 278. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Câu 284. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc chủ nô. Đạo đức là pháp luật tối đa D. tầng lớp tiểu tƣ sản. B và C đều đúng Câu 279. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B. Cả A. QPPL D.

Điều tra là giai đoạn bắt buộc của cả tố tụng hình sự và tố tụng dân sự D. giám sát. Xuất hiện chế độ tƣ hữu mới làm cho của cải dƣ thừa C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 291. B và C đều sai Câu 288. D. Thành phố nào sâu đây không phải là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A.B. Sự xuất hiện của chế độ tƣ hữu làm xuất hiện các giai cấp C. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng hình sự C. Thành phố Đà Nẵng C. Bằng miệng B. Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trƣờng hợp cụ thể D. Câu 294. Nhận định nào sau đây là đúng: A. B và C đều sai B. Trong quá trình tố tụng: A. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp. Cả A và B đều đúng D. Điều tra là giai đoạn bắt buộc của tố tụng dân sự B. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Cả A và B đều sai Câu 292. Nhận định nào sau đây là đúng A. Sự xuất hiện giai cấp làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. 34 B. Cả A và B đều đúng D. Thành phố Hải Phòng D. có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Xã hội CXNT chƣa có nhà nƣớc nhƣng đã có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Thành phố Nha Trang Câu 293. C. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Các quyết định ADPL có thể đƣợc ban hành bằng hình thức: A. Bằng văn bản C. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Nhà nƣớc đơn nhất có thể có hai viện lập pháp C. Bản chất của nhà nƣớc là: A. Cả A. Tiến hành thƣờng xuyên. xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. Nhà nƣớc của mọi giai tầng trong xã hội Câu 295. D. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. tầng lớp trong xã hội D. Cả A. Cả A. C. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị C. tầng lớp trong xã hội B. B và C Câu 289. Cả A. Thành phố Cần Thơ . Của cải dƣ thừa là điều kiện làm xuất hiện chế độ tƣ hữu B. kiên trì công tác kiểm tra. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 290. Cơ quan nào là CQNN: A. B. Cả A và B đều sai Câu 287.

thành phố trực thuộc trung ƣơng B. Mêhicô C. Pháp D. Nga B. Anh C. Trung Quốc Câu 302. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Philippin D. Chủ tịch nƣớc có nhiệm kỳ: A. sóc. bất biến trong đời sống xã hội của loài ngƣời. Chính phủ. Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị. Canada B. 6 năm Câu 300. D. Lào C. mƣờng. Sự tồn tại của pháp luật: A. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Đức B. Xã. Tỉnh. Thụy Sĩ D. Nga B. Australia B. Câu 296. Malaisia D. ấp Câu 298. thôn. Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nƣớc. quận. C. Xã hội CXNT đã có nhà nƣớc nhƣng chƣa có quyền lực và tổ chức quyền lựC. Là một hiện tƣợng tất yếu. Theo quy định của Hiến pháp 1992 của nƣớc CHXHCN Việt Nam. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Cuba D. 4 năm C. Mỹ C. 5 năm D. Thụy Điển Câu 303. Buôn. thị trấn D. Nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Cả A. Câu 297. B và C đều đúng Câu 301. phƣờng. Cấp chính quyền nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phƣơng: A. Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp. Huyện. B. làng. Miến Điện. bản. Triều Tiên Câu 299. phum. 3 năm B. Hoa Kỳ C. Thụy Sĩ.D. thành phố trực thuộc tỉnh C. Cả B và C đều đúng 35 . Quốc hội. thị xã. Nƣớc nào sau đây không phải là nhà nƣớc XHCN: A.

Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân. Hà Lan D. B. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. D. Hoa Kỳ C. tổ chức trong xã hội. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Quyền lực nhà nƣớc tối cao vừa đƣợc hình thành do bầu cử. Nhà nƣớc XHCN. nhà nƣớc tƣ sản. Nhà nƣớc tƣ sản. B và C đều sai. Thụy Điển C. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. B và C đều đúng Câu 308. Cả A và C đều đúng Câu 306. Đan Mạch B. Điện khí hóa toàn quốc. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô Câu 310. Nhà nƣớc cộng hòa quý tộc là nhà nƣớc: A. Phần Lan B. D. B. C. D. Bộ thống kê A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp C. do pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện. nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô D. tổ chức trong xã hội. Quyền lực nhà nƣớc tối cao thuộc về giới quý tộc và đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Thụy Điển D. Cả A. Bồ Đào Nha Câu 305. Cả A. Nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. Câu 311. Nhà nƣớc chủ nô và nhà nƣớc phong kiến C. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhƣng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội. B. Cả A. Áo Câu 307. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân. C. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ tài nguyên và môi trƣờng Câu 309. Bộ đầu tƣ D. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: . Chế độ sở hữu tƣ nhân 36 B.Câu 304. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Thụy Sĩ C. Nga D. Nhiệm vụ của nhà nƣớc: A. C. Nhà nƣớc chủ nô B. B và C đều đúng Câu 312. Đức B. vừa đƣợc hình thành theo phƣơng thức thừa kế. Pháp luật là: A.

B. tổ chức trong xã hội. Câu 315. Nêu lên đặc điểm. B và C đều sai Câu 316. 9 ngày D. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân. Nhà nƣớc Rôma D. một năm có mấy ngày nghỉ lễ: A. B. B và C đều đúng Câu 319. Cả A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nƣớc. 7 ngày B. điều kiện. D. Chế độ sở hữu toàn dân C. Cả A. Chế độ sở hữu toàn dân C. Là quy tắc xử sự mà mọi ngƣời phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trƣớc. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. Pháp luật là: A. Nhà nƣớc phƣơng Đông Câu 320. B và C đều sai 37 . Bằng cách mạng tƣ sản. thời gian. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nƣớc. hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế. C. tổ chức trong xã hội D. Bằng sự hình thành các nhà nƣớc tƣ sản vốn là thuộc địa của các nƣớc châu Âu. Đạo luật nào dƣới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị. Hiến pháp D. Bộ luật hình sự C. Chế độ sở hữu tập thể C. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nƣớc. Bộ luật dân sự B. Cả A.B. B. A. chủ thể. B. Các phƣơng thức ra đời của nhà nƣớc tƣ sản: A. C. B và C đều đúng C. Chế độ sở hữu đất đai của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam là: A. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tƣ nhân Câu 313. Nhà nƣớc Giéc – manh C. B. Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân. xã hội và tổ chức bộ máy nhà nƣớc. Cả A. B và C đều đúng Câu 314. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam. 10 ngày Câu 317. B và C đều đúng Câu 318. tình huống. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến. chế độ kinh tế. Chế độ sở hữu tƣ nhân B. Cả A. 8 ngày C. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể D. văn hóa. Sự xuất hiện của nhà nƣớc cổ đại nào sau đây là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa đƣợc: A. Trong quá trình hình thành và phát triển: A. D. Cả A. Phần quy định của QPPL: A.

Cả A và B đều đúng D. Từ đủ 21 tuổi Câu 326. Từ đủ 15 tuổi C. Cả A. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc: A. 5 tòa chuyên trách D. 2 cấp B. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Chỉ cần có NLHV C. 5 cấp Câu 322. 3 cấp C. Hình thức nhà nƣớc phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. Khẳng định nào đúng: A. D. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn A. hệ thống tòa án nhân dân đƣợc chia thành mấy cấp: A. Có năng lực chủ thể pháp luật Câu 328. Xét về độ tuổi. Hệ thống tòa án của nƣớc CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách: A. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. 7 tòa chuyên trách Câu 325. Công chức nhà nƣớc có quyền tham gia quản lý: A. 4 cấp D. 38 D. Từ khi đƣợc sinh ra B. Từ đủ 18 tuổi D. C. Hình thức nhà nƣớc là các phƣơng pháp. Chỉ cần có NLPL B. B và C đều đúng Câu 323. Hộ kinh doanh cá thể B. hành pháp. Chế độ chính trị là các phƣơng pháp. B và C đều đúng Câu 321. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể: A. 4 tòa chuyên trách C. Từ đủ 15 tuổi B. Tam quyền phân lập B.C. tƣ pháp. B. Tập trung dân chủ C. Từ đủ 21 tuổi Câu 327. 6 tòa chuyên trách Câu 324. cá nhân đƣợc thành lập doanh nghiệp khi: . Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. B. Cả A và B đều sai Câu 329 : A. Cả A. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nƣớc. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nƣớc sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu. Cả A. Từ đủ 16 tuổi C. Doanh nghiệp tƣ nhân D. cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Công ty cổ phần C. B và C đều sai B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Từ đủ 18 tuổi D.

Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều vừa chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Quy tắc quản lý của các TCXH Câu 336.C. B. Làm phát sinh. Cả A và B đều đúng 39 C. B. Cả A. QPPL C. B và C đều sai B. chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 338. Làm phát sinh một QHPL cụ thể C. B. B và C đều đúng C. Quy phạm tập quán D. Làm phát sinh một QHPL cụ thể B. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. Quy phạm tôn giáo Câu 335. D. D. khẳng định nào là đúng: A. khẳng định nào là đúng: A. chế tài. Cả A. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên. Tƣ pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. . Cả A và B đều đúng. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. tổ chức. B và C đều đúng Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa. Cả A và B đều sai. SKPL có thể: A. C. lợi ích nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng D. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội. C. tổ chức. Quy phạm tôn giáo D. Làm phát sinh. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể Câu 337. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH: A. D. Cả A. B và C đều đúng B. Cả A và B đều đúng D. B và C đều đúng B. lợi ích nhà nƣớc B. Cả A và B đều đúng D. chính sách của đảng cầm quyền. chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là: A. B và C đều sai Câu 334. Pháp luật của nhà nƣớc thể chế hóa đƣờng lối. Cả A và B đều sai Câu 332: Theo HTPL châu Âu lục địa. Quy phạm đạo đức C. C. Cả A. Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là: A. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành C. Cả A. Cả A. B. Làm thay đổi một QHPL cụ thể D. quy định. thay đổi. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng. tổ chức. Đƣờng lối. vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân. D. Pháp luật bảo vệ môi trƣờng. Câu 339. Cả A và B đều sai Câu 333: Mỗi QPPL: A. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời. lợi ích nhà nƣớc. Cả A và B đều sai Câu 330. thay đổi một QHPL cụ thể C. SKPL có thể: A. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định.

Cả A và B đều sai . B và C đều sai Câu 347. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) C. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con ngƣời Câu 340. C. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau. Cả A và B đều đúng D. D. tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Cả A. B và C đều đúng Câu 341. khi xét xử: A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Trong một nhà nƣớc: A. Cả A và B đều đúng 40 C. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. và phải tuân theo pháp luật. QPPL là quy phạm xã hội B. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL.B. Có thể phải tuân thủ hoặc không. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) Câu 348. D. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B. Buộc tội (truy tố) ngƣời đã bị khởi tố trƣớc tòa án D. Cả A và B đều đúng D. Khẳng định nào là đúng: A. Điều tra các vụ án C. Cả A và B đều sai Câu 346. và tuân theo pháp luật. Loại nguồn đƣợc công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam: A. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội C. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội C. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó B. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử. Tiền lệ pháp D. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992. VBPL B. Tập quán pháp C. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau. B. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật Câu 344. C. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Khẳng định nào là đúng: A. Xét xử các vụ án B. B và C đều đúng Câu 343. B và C đều sai Câu 342. Cả A. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Cả A và B đều sai Câu 345. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội B. Cả A. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó C. các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó: A. D. Cả A.

Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. pháp lệnh D. ADPL Câu 355. Cả A và B đều đúng D. và tiền lệ pháp. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc D. Cả A và B đều đúng D. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. tổ chức hữu quan. Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào: . Khẳng định nào là đúng: A. Điều chỉnh các quan hệ xã hội Câu 351. B. Cả A và B đều sai C. và tiền lệ pháp. B và C đều sai Câu 354. Bộ luật dân sự C. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) B. Thi hành pháp luật C. tập quán pháp. C. Cả A và B đều đúng D. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. tổ chức hữu quan. Cả A và B đều sai C. Cả A và B đều sai C. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 350. luật. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Đạo luật nào quy định trình tự. D. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình. Sử dụng pháp luật D. Hiến pháp. Cả A và B đều đúng D. Chỉ có VBQPPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B. Bộ luật hình sự D. Tuân thủ pháp luật B. Bộ luật tố tụng dân sự A. Cả A và B đều sai Câu 353. Cả A và B D. 41 B. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nƣớc: A. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của ngƣời có quyền. Hiến pháp. luật. Giáo dục hành vi con ngƣời B. Bảo vệ các quan hệ xã hội Câu 352. Hành vi vi phạm hình sự B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. nghị quyết Câu 358. B và C đều đúng Câu 357. Cả A và B hoặc A hoặc B Câu 356. Hiến pháp. C. Cả A. Tòa án. cơ quan. Hành vi vi phạm dân sự C. tập quán pháp. Chỉ có VBQPPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. nghiện các chất kích thích khác: A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBQPPL. các giai đoạn giải quyết các vụ tranh chấp dân sự: A. Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. Cả A. Tính đƣợc đảm bảo thực hiện bằng nhà nƣớc Câu 349. Chỉ có VBQPPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. tập quán pháp. cơ quan.B. lợi ích liên quan. thủ tục. B. Cả A và B đều sai C. Ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự là ngƣời nghiện ma túy. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là ngƣời bị hạn chế NLHV dân sự. lợi ích liên quan. Bộ luật tố tụng hình sự B. và tiền lệ pháp. Thuộc tính (đặc trƣng) nào sau đây là của pháp luật: A. luật C.

000. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 360. Ngành luật kinh tế C. Cả A và B đều đúng Câu 364. Ngành luật hôn nhân – gia đình D. Vi phạm hình sự 42 B. B. Ngành luật dân sự C. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Ngoài hệ thống hình phạt. Bắt buộc phải có QPPL C. Cá nhân. Cả A và B đều sai Câu 362. tự nguyện cam kết. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép.D. Không có QPPL D. Ngoài hệ thống hình phạt. văn hóa phẩm độc hại. lây lan dịch bệnh do vi phạm hành chính gây ra. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai B. Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. B. pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tƣ pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt C. Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trƣờng sống. Hệ thống hình phạt đƣợc chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung B. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: A. tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng các biện pháp khôi phục pháp luật nào sau đây: A. Cả A và B đều sai Câu 363. Cả A và B đều sai Câu 367. Cá nhân. Cả A và B đều đúng A. vừa là hình phạt bổ sung B. Phƣơng pháp tự do. Cả A và B đều đúng D. Có thể có hoặc không có QPPL B. Ngành luật lao động D. Cả A và B đều sai Câu 361. Buộc tiêu hủy vật phẩm gây hại cho sức khỏe con ngƣời. Phƣơng pháp tự do. Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A. Buộc bồi thƣờng thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 1. thỏa thuận là phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nào: . Cả A và B đều đúng D. C. tự nguyện cam kết. vừa là hình phạt bổ sung C. Cả A và B đều sai Câu 365. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 366.000 đồng C. B và C đều sai Câu 359: VBPL: A. Cả A. Khẳng định nào sau đây là không đúng: A.

Cả A và B đều sai Câu 374. C.B. Ngành luật tố tụng dân sự C. Đâu là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. B. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện. Ngành luật hình sự B. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. Bản án phúc thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: D. HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn: A. Hình thức thể hiện không chỉ là văn bản mà có thể bằng miệng. C. B. Sau 1 năm kể từ ngày tòa tuyên án. HTPL Anh – Mỹ B. A. HTPL châu Âu lục địa C. Vi phạm dân sự D. HTPL XHCN A. Ngay sau khi tòa tuyên án. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. B và C đều đúng Câu 370. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo. D.cá biệt là: A. Vi phạm hành chính C. Câu 371. Cả A và B đều đúng D. Đặc điểm của VBPL cụ thể . Bản án sơ thẩm của tòa án nhân dân có hiệu lực thi hành khi: . HTPL châu Âu lục địa C. Cả B và C đều đúng Câu 369. Ngay khi tòa tuyên án. Ngành luật doanh nghiệp D. C. Ngành luật an ninh quốc gia C. không có đầy đủ các bƣớc để giải quyết những công việc khẩn cấp. các đƣơng sự. HTPL nào sau đây là HTPL thành văn: A. nhƣng đôi khi cũng đƣợc ban hành chớp nhoáng. Cả A. viện kiểm sát và tòa án có thẩm quyền không kháng nghị. HTPL Anh – Mỹ B. vì đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt .cụ thể. Ngành luật tố tụng hình sự Câu 375. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt. Sau một năm kể từ ngày tòa tuyên án Câu 372. Sau 15 ngày kể từ ngày tòa tuyên án nếu ngƣời bị kết án. Sau 30 ngày kể từ ngày tòa tuyên án. B. Vi phạm kỹ luật Câu 368. Cả A và B đều đúng D. C.cá biệt là: A. B. HTPL XHCN D. Ngành luật dân sự B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Đặc điểm của VBPL cụ thể . Cả A và B đều sai Câu 373. Thông thƣờng đƣợc ban hành bằng một thủ tục chặt chẽ và cụ thể. Ngành luật tố tụng hình sự 43 D.

Chế định “Cá nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật hình sự B. Ngành luật hành chính C. Ngành luật hôn nhân và gia đình Câu 380. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 378. 3 cấp C.D. Ngành luật lao động D. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Ngành luật quốc tế D. Chế định “Ngƣời tham gia tố tụng” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự D. Tuân thủ pháp luật: A. Ngành luật hôn nhân và gia đình B. Ngành luật tố tụng hình sự D. 4 cấp D. Ngành luật tố tụng hình sự C. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Ngành luật tài chính Câu 376. Ngành luật kinh tế B. Hội đồng nhân dân có mấy cấp: A. Chế định “Chế độ kinh tế” thuộc ngành luật nào: A. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. B và C đều đúng 44 . Cả B và C đều đúng Câu 382. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật tố tụng dân sự D. Chế định “Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự Câu 381. 5 cấp Câu 383. Ngành luật tố tụng hình sự D. Ngành luật dân sự Câu 379. Chế định “Hòa giải” thuộc ngành luật nào: A. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật hành chính B. Ngành luật kinh tế B. Ngành luật lao động B. Ngành luật tài chính C. Ngành luật lao động C. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 377. 2 cấp B. Cả A. Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng dân sự C.

Toà án nhân dân cấp tỉnh D. B. Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. bao gồm các ngành luật. CQNN có liên quan. Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam đƣợc ban hành phản ánh bƣớc ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. 45 . Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. C. B và C đều sai Câu 387. Toà án nhân dân cấp huyện C. các phân ngành luật và các chế định pháp luật B. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. Hệ thống VBPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL.Câu 384. Cả A và B đều đúng D. B. Các thuộc tính. Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bƣớc ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam. các phân ngành luật và các chế định pháp luật C. Cả toà án nhân dân cấp huyện và toà án nhân dân cấp tỉnh B. Cả A và B đều đúng D. Hệ thống VBPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất. B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực của nó chấm dứt ngay khi đƣợc áp dụng C. C. khẳng định nào sau là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 386. Giải quyết các tranh chấp dân sự có yếu tố nƣớc ngoài thuộc thẩm quyền của: A. HTPL là khái niệm liên quan đến hình thức biểu hiện bên ngoài của pháp luật. HTPL là cơ cấu bên trong của pháp luật. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và hiệu lực tồn tại lâu dài D. Các thuộc tính. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. C. Là bộ phận cấu thành bộ máy nhà nƣớc. C. khẳng định nào sau là đúng: A. Cơ sở kinh tế của nhà nƣớc XHCN là: A. D. Cả A và B đều sai Câu 388. Cả A và B đều đúng D. đặc trƣng của CQNN: A. Quyền ban hành VBPL mang tính bắt buộc thi hành đối với cá nhân. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng nhiều lần và hiệu lực tồn tại lâu dài B. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức. tổ chức. B và C đều sai Câu 390. đặc trƣng không phải là của CQNN: A. bao gồm các ngành luật. B. Cả A và B đều sai Câu 389. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 385. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tƣ liệu sản xuất và nô lệ. Để phân biệt HTPL và hệ thống VBPL. Mang tính quyền lực nhà nƣớc thể hiện ở thẩm quyền đƣợc nhà nƣớc trao. dấu hiệu. Cả A và B đều đúng D. dấu hiệu. VBPL cá biệt đƣợc áp dụng một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực ngay sau khi đƣợc áp dụng Câu 391. B. phản ánh tình trạng nguồn của pháp luật. bao gồm một nhóm công chức đƣợc nhà nƣớc giao cho những quyền hạn và nghĩa vụ nhất định. Cả A. nhƣng có tính độc lập tƣơng đối về cơ cấu tổ chức.

C. Thực hiện quyết định ADPL: A. Câu 392. Chứa đựng những QPPL B. Nội các C. Hội đồng bộ trƣởng C. chính sách. Hội đồng chính phủ B. cụ thể 46 D. C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tƣ hữu về tƣ liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dƣ. B và C đều sai Câu 399. Cả A và B đều đúng A. Cả A và B đều đúng Câu 400. B. Các đối tƣợng có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định B. Cả A và B đều sai Câu 394. Cơ sở kinh tế là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quyết định ADPL: A. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng Câu 398. Cả A và B đều sai Câu 395. Chính phủ B. Cả A và B đều đúng D. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. VBPL chủ đạo là văn bản: A. Không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định).C. đƣờng lối. cơ cấu xã hội của chế độ cộng sản nguyên thuỷ: A. Cơ sở kinh tế là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều sai Câu 396. Quy định những chủ trƣơng. Cả A và B đều đúng D. D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cơ cấu xã hội là chế độ sở hữu chung về tƣ liệu sản xuất và sản phẩm lao động. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tƣ liệu sản xuất. nhiệm vụ chung quan trọng C. B. Đƣợc ban hành để giải quyết những vụ việc cá biệt. Cả A. B. Có những tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) theo quy định của pháp luật. Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho các bang nơi các nghị sĩ đƣợc bầu ra C. Cơ quan ban hành cũng nhƣ những cơ quan có liên quan có trách nhiệm bảo đảm việc thi hành. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: . Thƣợng viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Hạ viện là cơ quan lập pháp đại diện cho toàn liên bang B. Cả A và B đều sai D. Cơ sở kinh tế. Cả A và B đều đúng Câu 397. Cơ cấu xã hội là một tổ chức tự quản với hệ thống quản lý là Hội đồng thị tộc và tù trƣởng. Cả A và B đều sai D. Khái niệm nào sau đây đƣợc dùng để chỉ cơ quan hành chính nhà nƣớc cao nhất: A. Có thể có hoặc không có tên gọi (hình thức pháp lý nhất định) tuỳ theo từng trƣờng hợp cụ thể. Cả A và B đều sai Câu 393. C.

D. Cả A, B và C đều đúng Câu 401. Các biện pháp tăng cƣờng pháp chế: A. Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật B. Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật C. Tiến hành thƣờng xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 402. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL B. QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL C. Cả điều luật và QPPL là phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL D. Cả A, B và C đều sai Câu 403. Ở xã hội CXNT: A. Chƣa xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp nên nhà nƣớc chƣa xuất hiện. B. Xuất hiện chế độ công hữu, xuất hiện các giai cấp khác nhau nhƣng nhà nƣớc chƣa xuất hiện. C. Xuất hiện chế độ tƣ hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. D. Chƣa xuất hiện chế độ công hữu, chƣa xuất hiện giai cấp, nhà nƣớc chƣa xuất hiện. Câu 404. Thành phố nào sâu đây là thành phố trực thuộc trung ƣơng: A. Thành phố Đà Nẵng B. Thành phố Cần Thơ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 405. Cơ quan nào là CQNN: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Phòng thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam. Câu 406. Mục đích tồn tại của nhà nƣớc là: A. Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị C. Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác Câu 407. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cƣ theo lãnh thổ. B. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 408. Các đặc trƣng, dấu hiệu cơ bản của nhà nƣớc: A. Kiểm tra, giám sát các đối tƣợng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nƣớc. B. Có chủ quyền quốc gia; ban hành pháp luật; quy định các loại thuế. C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 409. Quyền lực nhà nƣớc trong xã hội có giai cấp: A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội. D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội. 47 B. Duy trì trật tự và quản lý xã hội D. Cả A, B và C đều đúng B. Hội đồng nhân dân TP.HCM. D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 410. Thuyết “Khế ƣớc xã hội” giải thích về nguồn gốc của sự xuất hiện nhà nƣớc, xuất hiện vào thời kỳ nào: A. Xã hội CXNT B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Cách mạng tƣ sản Câu 411. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, ngƣời đƣợc bầu vào chức danh Chủ tịch nƣớc, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tƣớng Chính phủ, Bộ trƣởng, Thủ trƣởng cơ quan ngang bộ, có thể đƣợc làm tối đa mấy nhiệm kỳ: A. 1 nhiệm kỳ B. 2 nhiệm kỳ C. 3 nhiệm kỳ D. Không giới hạn nhiệm kỳ Câu 412. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chính phủ Nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Do Chủ tịch nƣớc giới thiệu B. Do QH bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nƣớc C. Do nhân dân bầu ra D. Do ĐCS bầu ra Câu 413. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc liên bang: A. Indonesia B. Philippin C. Thái Lan D. Mianma (Miến Điện) Câu 414. Trong lịch sử, các kiểu nhà nƣớc nào có hình thức cấu trúc nhà nƣớc liên bang: A. Nhà nƣớc chủ nô, nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN B. Nhà nƣớc phong kiến, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN. C. Nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 415. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nƣớc đơn nhất: A. Achentina B. Braxin C. Italia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 416. Nhà nƣớc nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Hoa Kỳ B. Nga C. Ucraina D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 417. Nƣớc nào sau đây có chính thể quân chủ: A. Ba Lan B. Hi Lạp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 48

Câu 418. Nhà nƣớc nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị: A. Ixrael B. Thổ Nhĩ Kỳ C. Ấn Độ D. Cả A, B và C đều đúng Câu 419. Nhà nƣớc nào sau đây là nhà nƣớc có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị): A. Pháp B. Bỉ C. Anh D. Cả B và C đều đúng Câu 420. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ du lịch C. Bộ thông tin B. Bộ thƣơng nghiệp D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 421. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ giáo dục và đào tạo C. Bộ thủy sản B. Bộ khoa học và công nghệ D. Bộ nội vụ

Câu 422. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 423. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi đƣợc quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Từ đủ 21 tuổi C. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính D. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các vùng miền khác nhau Câu 424. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc tƣ sản D. Cả A, B và C đều đúng Câu 425. Kiểu nhà nƣớc nào sử dụng phƣơng pháp cƣỡng chế để cai trị và quản lý xã hội: A. Nhà nƣớc chủ nô B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc XHCN D. Cả A, B và C đều đúng Câu 426. Theo Điều 17 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định về chế độ sở hữu đối với đất đai, thì: A. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. 49

B. Tổ chức có quyền sở hữu đối với đất đai, còn cá nhân, hộ gia đình tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai. C. Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai. D. Cả A, B và C đều sai Câu 427. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào: A. Nhà nƣớc XHCN; Nhà nƣớc tƣ sản B. Nhà nƣớc phong kiến C. Nhà nƣớc chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 428. Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. Hiến pháp 1992 B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980 C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959 D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946 Câu 429. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, thì cán bộ, công chức, viên chức một tuần làm việc mấy ngày: A. 4 ngày B. 5 ngày C. 6 ngày D. 7 ngày Câu 430. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử: A. Chính phủ B. Quốc hội C. Tòa án nhân dân D. Cả A, B và C đều đúng Câu 431. Pháp luật là: A. Đại lƣợng đảm bảo sự công bằng trong xã hội. B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội. C. Hiện tƣợng khách quan xuất hiện trong xã hội có giai cấp. A. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản. B. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến. C. Nhà nƣớc XHCN, nhà nƣớc tƣ sản, nhà nƣớc phong kiến và nhà nƣớc chủ nô. D. Cả A, B và C đều sai Câu 433. Tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc: A. Tập trung dân chủ B. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tƣ pháp. C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 434. Tổ chức và hoạt động của bộ máy NNCHXHCN Việt Nam không theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ 50 D. Cả A, B và C đều đúng Câu 432. Ba quyền: lập pháp, hành pháp, tƣ pháp tồn tại trong kiểu nhà nƣớc nào:

thời gian. Theo pháp luật Việt Nam. Từ đủ 14 tuổi B. Cả A và B đều đúng 51 D. Lập hiến và lập pháp B. chủ thể kinh doanh bao gồm: A. UBND các cấp Câu 436. B và C đều sai Câu 437. Từ đủ 21 tuổi Câu 441. Hình thức chính thể là cách thức tổ chức.B. Khẳng định nào đúng: A. Cá nhân. Cả A và B đều đúng D. ngƣời đầu tƣ đƣợc thành lập doanh nghiệp: A. Học viện chính trị . Ủy ban dân tộc D.hành chính quốc gia HCM C. tình huống có thể xảy ra trong thực tế để QPPL có thể áp dụng. Tất cả các tổ chức kinh tế hoạt động kinh doanh D. Cả A và B đều sai Câu 442. Tại nơi có hộ khẩu thƣờng trú B. Tại nơi đƣợc cấp chứng minh nhân dân C. tƣ pháp. các hoàn cảnh. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân C. chủ thể. Bộ phận nêu lên môi trƣờng tác động của QPPL. Hình thức chính thể là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. xã hội C. Tập quyền nhƣng có vận dụng những hạt nhân hợp lý của học thuyết “Tam quyền phân lập”. Cả A và B đều đúng Câu 438. Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: B. Đài truyền hình Việt Nam B. Từ đủ 18 tuổi D. Phần giả định của QPPL: A. Chính phủ D. C. C. tổ chức có quyền thực hiện hành vi kinh doanh Câu 439. B. Đâu không phải là chức năng của nhà nƣớc: A. Tất cả các pháp nhân theo pháp luật Việt Nam C. Bộ phận nêu lên địa điểm. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính: A. D. Theo sự lựa chọn của ngƣời đầu tƣ trên lãnh thổ VN A. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. văn hóa. hành pháp. Cả B và C đều đúng . Cả A. Tất cả các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh B. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Từ đủ 16 tuổi C. Xét xử D. Tại nơi có đăng ký tạm trú dài hạn Câu 440. B. Xét về địa điểm. Quyền lực nhà nƣớc là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp. Quản lý các hoạt động kinh tế. C. Tam quyền phân lập Câu 435.

C. Hình thức cấu trúc là sự cấu tạo (tổ chức) nhà nƣớc thành các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nƣớc với nhau. Một cách cụ thể. Hình thức cấu trúc là cách thức tổ chức. Hành vi là: A. Năng lực pháp luật là: A. Một cách chung chung. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Cả A và B đều đúng D. Luật tổ chức quốc hội D. D. Khả năng của chủ thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con ngƣời. Cả A và B đều đúng D. C. Khẳng định nào đúng: A. B. không chỉ ra chủ thể cụ thể trong các trƣờng hợp cụ thể B. D. B. bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý. Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. B. tham gia vào các QHPL. Câu 449. Câu 445. Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lựC. Khẳng định nào đúng: A. nhƣng pháp luật có tính độc lập tƣơng đối. giữa các CQNN ở trung ƣơng với các CQNN ở địa phƣơng. Cả A và B đều sai 52 D. Cả A và B đều sai Câu 444. B. Cả A. Cả A và C đều đúng. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế. trong các trƣờng hợp cụ thể C. tác động trở lại kinh tế. Luật tổ chức chính phủ B. C. Khả năng của chủ thể có đƣợc các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nƣớc thừa nhận. C. B. trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nƣớc tối cao cũng nhƣ mức độ tham gia của nhân dân vào việc thiết lập các cơ quan này. Chủ thể pháp luật là khái niệm để chỉ chủ thể pháp luật: A. thì: A. Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật. Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nƣớc. D. C. tùy từng trƣờng hợp. Có thể là cụ thể hoặc là chung chung. nhƣng kinh tế có tính độc lập tƣơng đối. Câu 448. Luật ban hành VBQPPL Câu 450. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Đạo luật điều chỉnh việc ban hành VBQPPL: A. Cả A và C đều đúng. Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lựC. Những hiện tƣợng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con ngƣời. Khẳng định nào đúng: A. B. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng. B và C đều sai Câu 447. tác động trở lại pháp luật. Cả A và B đều sai Câu 443. C. .D. Cả A và B đều sai Câu 446. Hiến pháp C.

Cảnh cáo và phạt B. Con đƣờng hình thành nên pháp luật nói chung: A. D. VBQPPL B. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc NN thừa nhận B. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là: A. Chức năng giáo dục Câu 453. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. VBQPPL. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận Câu 456. Năng lực pháp luật không mang tính giai cấp. Cả A và B đều đúng D. NLHV không mang tính giai cấp. Hành vi vi phạm dân sự D. 53 B. C. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Câu khẳng định nào là đúng A. Cả A và B đều sai B. Tiền lệ pháp là tiền lệ đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. CQNN. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. D. Cả A và B đều đúng Câu 457.Câu 451. Câu khẳng định nào là đúng A. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật phƣơng tiện vi phạm tiền C. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. tập quán pháp và tiền lệ pháp Câu 452. C. Cả A và B đều sai Câu 459. Khẳng định nào là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận C. Đâu là hình thức xử phạt chính trong các hình thức xử phạt hành chính: . ngƣời có thẩm quyền C. Cả A và B đều đúng Câu 455. Tập quán pháp là tập quán đƣợc nhà nƣớc thừa nhận. Cả A và B đều đúng Câu 454. Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp. VBPL có thể có quy phạm hoặc không có quy phạm A. Cả A và B đều sai B. Cả B và C đều đúng B. VBQPPL và tập quán pháp C. VBQPPL là một loại VBPL D. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL: A. Chức năng lập hiến và lập pháp C. Khẳng định nào là đúng: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể đƣợc nhà nƣớc thừa nhận hoặc không cần phải đƣợc nhà nƣớc thừa nhận D. Cá nhân. TCXH và doanh nghiệp B. Hành vi vi phạm hành chính C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức. thì: A. VBPL là một loại VBQPPL C. NLHV luôn mang tính giai cấp. VBQPPL và tiền lệ pháp D. Cả A và B hoặc A hoặc B D. Cả A và B đều sai Câu 460. Cả A và B Câu 458.

Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính. Chỉ có thể áp dụng đƣợc một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung D. thì: A. quan trọng của vụ án. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. B và C đều đúng Câu 468. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật C. và áp dụng đƣợc nhiều hình phạt bổ sung Câu 466. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức C.B. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức Câu 461. Thi hành pháp luật là: 54 . Phát hiện ra tình tiết mới. C. Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là: A. Cả B và C đều đúng D. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức D. và chỉ áp dụng đƣợc một hình phạt bổ sung C. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. tùy từng trƣờng hợp Câu 462. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác C. các đƣơng sự. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật D. Cả A và B đều sai Câu 464. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật B. Bộ luật hình sự B. Bộ luật tố tụng dân sự Câu 467. Cá nhân chị trách nhiệm hình sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức. tòa án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi: A. ngƣời bị hại. Khẳng định nào là đúng: A. vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án. Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. thủ tục đƣa một ngƣời vi phạm pháp luật hình sự ra xét xử và chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Bản án đã có hiệu lực pháp luật đƣợc viện kiểm sát nhân dân. Chỉ có thể áp dụng một lúc đƣợc nhiều hình phạt chính. A. Khi ngƣời bị kết án. Cả A. Khẳng định nào là đúng: A. D. Đạo luật quy định trình tự. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật. ngƣời có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật B. B. Khẳng định nào là đúng: A. Bộ luật dân sự C. Bộ luật tố tụng hình sự D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức B. Cả B và C đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 465. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C. Cả B và C đều đúng Câu 463. có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật C.

13 ngành Câu 470. Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật lao động D. quyết định dân sự của tòa án” thuộc ngành luật nào: 55 B. Ngành luật tài chính D. HTPL của Nƣớc CHXHCN Việt Nam hiện nay đƣợc chia thành mấy ngành: B. Ngành luật đất đai B.A. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. D. 12 ngành D. Cả A. ADPL là việc thực hiện pháp luật của CQNN và ngƣời có thẩm quyền. Ngành luật đất đai B. Ngành luật hôn nhân và gia đình A. C. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. Khẳng định nào đúng: A. Cả A. Ngành luật kinh tế D. 11 ngành C. Ngành luật tố tụng dân sự D. B và C đều đúng. của CQNN và của ngƣời có thẩm quyền. C. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật hành chính B. Câu 469. D. 10 ngành B. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam: A. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 476. Chế định “Thi hành bản án. Thực hiện các QPPL bắt buộC. Ngành luật quốc tế D. B và C đều đúng Câu 471. Ngành luật xây dựng B. Ngành luật hôn nhân và gia đình C. B. Thực hiện các QPPL cho phép. ADPL là việc thực hiện pháp luật của công dân. Ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp) Câu 474. Ngành luật dân sự Câu 473. Ngành luật lao động C. Chế định “Khởi tố vụ án hình sự” thuộc ngành luật nào: . Ngành luật dầu khí C. A. Thực hiện các QPPL cấm đoán. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật dân sự C. Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào: A. Ngành luật tố tụng hình sự C. Ngành luật lao động Câu 475. Ngành luật hình sự Câu 477. Ngành luật tài chính Câu 472. Ngành luật hình sự B. Ngành luật tố tụng dân sự D.

Toà án nhân dân cấp huyện B. tất cả quyền lực nhà nƣớc thuộc về nhân dân. D. Tổ chức và hoạt động của nhà nƣớc trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nƣớc và công dân. Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép D. do dân. vì dân. Cả A và B đều đúng D. Ngành luật đất đai Câu 479. Nhà nƣớc của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ. Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực C. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định C. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992. Toà án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án. Thi hành pháp luật: A. B và C đều sai Câu 482. C. Cả A và B đều sai . Bản chất của Nhà nƣớc CHXHCN Việt Nam: A. là nhà nƣớc của dân. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. Không đƣợc làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động B. Ngành luật hình sự C. Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nƣớc. Cả A và B đều đúng Câu 480. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn giống nhau C. Cả B và C đều đúng Câu 485. Cả A.A. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở không hoàn toàn nhƣ nhau B. Cả A. Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nƣớc ở địa phƣơng: A. Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở. Một VBQPPL do CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền ban hành. Ngành luật tố tụng hình sự B. Thể hiện ở tính nhân dân. D. B. B. C. Cả A. Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào: A. B và C đều đúng Câu 483. hết hiệu lực khi: A. Bị CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền bãi bỏ hay đình chỉ hiệu lực 56 D. Toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định. Ở các tỉnh khác nhau số lƣợng các đơn vị hành chính cấp sở là nhƣ nhau B. Ngành luật tố tụng dân sự D. Ngành luật quốc tế Câu 478. Ở các tỉnh khác nhau tên gọi của các đơn vị hành chính cấp sở là hoàn toàn giống nhau C. quyết định sơ thẩm chƣa có hiệu lực pháp luật: A. B và C đều đúng Câu 484. Bị một văn bản đƣợc ban hành sau thay thế và văn bản đó đã có hiệu lực B. Ngành luật hành chính C. Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phƣơng nơi đƣợc bầu ra. D. Ngành luật lao động D. Ngành luật kinh tế B. Cả A và B đều sai Câu 481.

Cả A và B đều sai Câu 490. C. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. B. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: 57 . Hai giai cấp chính là tƣ sản và vô sản. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 489. Công xã Paris B. C. Cả A. Nhà nƣớc XHCN D. Nhận định nào sau đây là đúng: D. B. Nhà nƣớc dân chủ nhân dân C. Hiến pháp 1959 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ. Cả A và B đều đúng D. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nƣớc. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. thƣơng nhân C. Cả A và B đều đúng D. Kết cấu giai cấp phức tạp. địa chủ và nông dân là hai giai cấp chính. C. bao gồm: A. Cả A và B đều sai Câu 493. Cả A. ngoài ra còn có thợ thủ công. Hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ. Cả A và B đều sai Câu 488. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. C. Hiến pháp Việt Nam 1946 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. B và C đều đúng Câu 491. bổ sung Câu 486. Các giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tƣ bản: A. B. quyền lực nhà nƣớc thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động. đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. Giai đoạn 1871 – 1917: chủ nghĩa tƣ bản phát triển thành chủ nghĩa tƣ bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc. tầng lớp tiểu tƣ sản. B và C đều đúng A. Cơ sở xã hội. đây là quá trình hình thành. C. B. Câu 492. thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ. Đƣợc CQNN hoặc ngƣời có thẩm quyền sửa đổi. ngoài ra còn có giai cấp nông dân. Các hình thức ra đời của nhà nƣớc XHCN: A. B. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đƣa miền Bắc tiến lên XHCN. củng cố nhà nƣớc và các thiết chế tƣ sản. Thời kỳ thắng lợi của các cuộc cách mạng tƣ sản đến năm 1871. B. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp thống nhất nƣớc nhà và đƣa cả nƣớc đi lên CNXH. trí thức… D. Hiến pháp VN 1946 là bƣớc chuyển từ chế độ quân chủ.C. ngoài ra còn có tầng lớp thợ thủ công và những ngƣời lao động tự do khác. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo nhà nƣớc và xã hội. cơ cấu giai cấp của nhà nƣớc phong kiến. Cả A và B đều sai Câu 487.

Giai đoạn từ 1917 . Toà hiến pháp C. Cả A. C. Cả A và B đều sai Câu 498. D. Có tính bắt buộc chung B. Lập pháp B. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A.cụ thể C. Cả A và B đều sai Câu 494. Chấp hành và điều hành C. Hành chính B. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. Chỉ đƣợc thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi đƣợc thực hiện D. Quyết định ADPL: A. Toà án có chức năng xét xử những hành vi vi phạm hiến pháp (vi hiến): A. tổ chức. D. Cả A và B đều sai Câu 500. là giai đoạn phục hồi và cũng cố sự phát triển của nhà nƣớc tƣ sản. Cả A và B đều đúng. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài C. Cả A và B đều sai Câu 501. Lập pháp C. B và C đều đúng Câu 495. B và C đều đúng Câu 496. Tƣ pháp D. B. Luôn mang tính chất cụ thể và cá biệt B. Việc thực hiện các quyết định ADPL: A. Khái niệm “Hành pháp” tƣơng đƣơng với khái niệm nào: A. B và C đều đúng Câu 497. Tƣ pháp D. kiểm tra việc thực hiện. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Cả A và B đều đúng. Toà bảo hiến B. Có thể áp dụng các biện pháp cƣỡng chế thi hành. Đƣợc ban hành chỉ để giải quyết những trƣờng hợp cá biệt . Lập pháp B. Tƣ pháp C.A. kỹ thuật. Quản lý nhà nƣớc D. Đƣợc áp dụng nhiều lần và lâu dài 58 .1945 là giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng của chủ nghĩa tƣ bản. Giai đoạn từ 1945 đến nay. Bằng các biện pháp vật chất. C. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Cả A và B đều đúng D. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Cả A. B. B và C đều đúng Câu 499.

Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung B. Cả A và B đều đúng. Cả A. Phạt tiền. quyết định D. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung D. tòa án có thẩm quyền ra bản án. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập B. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính: A. Tất cả đều sai Câu 504. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã đƣợc thực hiện C. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung Câu 507. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung C. tịch thu tang vật. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung C. và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính D.B. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. phƣơng tiện vi phạm C. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung. Cảnh cáo. tịch thu tang vật. Cảnh cáo. Cảnh cáo. Cả A và B đều sai Câu 502. Khi xét xử. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính D. phƣơng tiện vi phạm D. tƣớc quyền sử dụng giấy phép B. tƣớc quyền sử dụng giấy phép Câu 506. Số lƣợng các biện pháp trách nhiệm hành chính: A. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung Câu 509. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung B. và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung C. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính D. Khi xét xử. Phạt tiền. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung C. B và C đều sai Câu 503. phạt tiền B. tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định C. Áp dụng độc lập hình phạt chính. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập B. Tƣớc quyền sử dụng giấy phép. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án B. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: 59 . Phạt tiền. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính: A. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung Câu 508. tịch thu tang vật. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung. phƣơng tiện vi phạm C. tịch thu tang vật. D. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính. Nguyên tắc xử phạt hành chính: A. phƣơng tiện vi phạm D. phạt tiền Câu 505.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự: A. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung D. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Là hình phạt chính C. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ. Là hình phạt bổ sung D. B và C đều sai B. Là hình phạt chính C. B và C đều đúng Câu 518. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung Câu 510. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật D. điều này có nghĩa là: A. D. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hƣớng dẫn (văn bản pháp quy) C. Cả A. Vừa là hình phạt chính. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo B. làm những nghề hoặc công việc nhất định: . Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm: 60 C. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung Câu 512. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo D. vừa là hình phạt bổ sung A. B và C đều sai Câu 514. Tất cả đều sai C. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung D. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung B. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thƣờng thiệt hại. Phạt tiền là hình phạt bổ sung D. Phạt tiền là hình phạt chính B. Trục xuất là hình phạt bổ sung C. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung B. Cả A. Số lƣợng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự: A. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm: A. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể C. Chính phủ còn “nợ” của dân 200 VBPL”. Cả A và B đều sai Câu 516. Hình phạt tịch thu tài sản: A. Cả A. Trục xuất là hình phạt chính B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung C. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006. Tất cả các câu trên đều sai Câu 517. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật B.A. Cả A và B đều đúng B. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt: A. Là hình phạt bổ sung D. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung C. vừa là hình phạt bổ sung Câu 515. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung Câu 511. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính D. Tất cả đều sai Câu 513. Vừa là hình phạt chính.

Cả A. Tùy từng trƣờng hợp. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý C. Tùy từng trƣờng hợp. tổ hợp tác. Trong các quan hệ hành chính: A. B và C đều sai Câu 526. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. B và C đều sai Câu 525. Cả A. Cả A. Các quyền tài sản C. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cá nhân. B và C đều sai Câu 522. pháp nhân. Cả A. Trong quan hệ hình sự: A. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 519. B và C đều sai Câu 521. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Cá nhân. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Trong các quan hệ hành chính: A. Cá nhân. Vật. Tiền B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Ngƣời VN 61 . pháp nhân.A. hộ gia đình Câu 520. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân: A. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. B và C đều sai Câu 523. Cả A và B đều đúng D. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Trong một quan hệ hình sự: A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Trong các quan hệ dân sự: A. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý C. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm: A. B và C đều sai Câu 524. Cá nhân B. tổ hợp tác D. Tùy từng trƣờng hợp. có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm: A. CQNN và ngƣời phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý B. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. pháp nhân C. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Cả A. Tùy từng trƣờng hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý D. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý B. Giấy tờ có giá.

B. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Không quá 20 ngày C. Trong một phiên tòa dân sự. Trong vụ án dân sự. B. Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập C. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. Ngƣời nƣớc ngoài C. 1 năm B. quyết định có hiệu lực: A. Không quá 10 ngày B. Điều kiện để một tổ chức đƣợc coi là pháp nhân: A. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. 2 năm C. quyết định có hiệu lực: A. C. Ngƣời thắng kiện phải chịu án phí D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A. 2 năm C. Chi phí cƣỡng chế đƣợc chia đôi cho ngƣời đƣợc thi hành án và ngƣời phải thi hành án cùng chịu Câu 530. thời hạn để chấp hành viên định cho ngƣời phải thi hành án tự nguyện thi hành bản án. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. Ngƣời không quốc tịch D. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức. Cả A. 4 năm Câu 531. cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó. theo quy định chung: A. Chi phí cƣỡng chế thi hành án do nhà nƣớc chịu B. Án phí đƣợc chia đôi cho ngƣời thắng kiện và ngƣời thua kiện . Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều sai Câu 528. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ B. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời đƣợc thi hành án chịu D. Không quá 30 ngày 62 B. Trong trƣờng hợp ngƣời phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự cƣỡng chế của cơ quan thi hành án. thì: A. 1 năm B. Đƣợc thành lập hợp pháp. Cả A và B đều đúng D. Câu 533. 4 năm Câu 532. 3 năm D. B và C đều đúng Câu 527. Chi phí cƣỡng chế do ngƣời bị cƣỡng chế thi hành án chịu C. D. Nhà nƣớc trả án phí Câu 529. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là cá nhân. 3 năm D. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho ngƣời đƣợc thi hành và ngƣời phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định. thì ngƣời đƣợc thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi hành bản án. Ngƣời thua kiện phải chịu án phí C. Trong trƣờng hợp ngƣời đƣợc thi hành án không tự nguyện thi hành. đối với ngƣời đƣợc thi hành án là tổ chức.

Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Chánh án tòa án cấp huyện. Trong tố tụng dân sự. Kết luận trong bản án. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận trái pháp luật. Trong tố tụng dân sự. Cả A và B đều đúng D. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. Cả A và B đều đúng D. Chánh án tòa án cấp huyện. hội thẩm. Đã xác định đƣợc lời khai của ngƣời làm chứng. Trong tố tụng dân sự. Chánh án tòa án cấp tỉnh. viện trƣởng viện kiểm sát cấp tỉnh. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL C. Cả A và B đều sai Câu 536. B. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Cả A và B đều đúng D. Chánh án tòa án cấp tỉnh. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Bản án hình sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao. Chánh án tòa án cấp huyện. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. Cả A và B đều đúng D. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng B. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Trong tố tụng dân sự. Phó Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao C. Mới phát hiện đƣợc tình tiết quan trọng của vụ án mà đƣơng sự không thể biết đƣợc. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Trong tố tụng dân sự. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 540. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm: A. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Cả A và B đều đúng D. Thẩm phán.D. quyết định không phù hợp với tình tiết khách quan của vụ án B. căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án. 63 . C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm: A. Trong tố tụng dân sự. Viện trƣởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Cả A và B đều sai Câu 535. Chánh án tòa án cấp tỉnh. Việc điều tra không đầy đủ. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp huyện C. ai có thẩm quyền kháng nghị bản án. Cả A và B đều sai Câu 539. tổ chức mà tòa án đã dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy. Viện trƣởng Viện kiểm sát cấp tỉnh B. dân sự hoặc quyết định của cơ quan. Cả A và B đều sai Câu 538. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Không quá 40 ngày Câu 534. Cả A và B đều sai Câu 537. Cả A và B đều đúng D. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Trong tố tụng dân sự. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

B và C đều sai Câu 547. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Trong tố tụng dân sự. Trong tố tụng dân sự. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. Cả A và B đều sai Câu 548. Cả A. tại phiên tòa tái thẩm: A. Cả A và B đều sai Câu 549. vừa có hội thẩm nhân dân D. Trong tố tụng dân sự. Phiên tòa tái thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. phiên tòa giám đốc thẩm: A. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai B. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Cả A. vừa có hội thẩm nhân dân D. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết A. Hội đồng xét xử vừa có thẩm phán. B và C đều sai Câu 542. Cả A và B đều đúng D. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại C. Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. B và C đều sai Câu 544. Không phải triệu tập bất cứ một đƣơng sự nào C. B và C đều sai Câu 543. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. B và C đều sai Câu 545. Cả A. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: 64 D. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: D. Giữ nguyên bản án. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. Tòa án có thể triệu tập đƣơng sự nếu xét thấy cần thiết Câu 546. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. Cả A. Cả A. Cả A. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai . Hội đồng xét xử chỉ có thẩm phán B. tại phiên tòa tái thẩm: A. Trong tố tụng dân sự. Sửa bản án. Hội đồng xét xử chỉ có hội thẩm nhân dân C. Trong tố tụng dân sự.C. Cả A và B đều sai Câu 541. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể đƣợc mở công khai hoặc không đƣợc mở công khai tùy theo từng trƣờng hợp cụ thể D. Cả A và B đều đúng D. Việc triệu tập đƣơng sự là thủ tục bắt buộc B. phiên tòa tái thẩm: A. tại phiên tòa giám đốc thẩm: A. Hủy bản án. Hội đồng xét xử phiên tòa giám đốc thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Phiên tòa tái thẩm đƣợc mở công khai C. Trong tố tụng dân sự. Giữ nguyên bản án. Phiên tòa giám đốc thẩm đƣợc mở công khai C.

Hủy bản án. tòa án không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. tòa án có quyền hủy hoặc không có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. Hòa giải không là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự C. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm lại B. Hủy bản án. Cả A. TCXH rõ ràng là trái pháp luật D. tổ chức kinh tế. tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: 65 . Cả A và B đều sai Câu 550. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Khi xét xử. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án B. Khi xét xử. tổ chức kinh tế. quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dƣới đã bị hủy hoặc bị sửa C. Cả A và B đều sai Câu 554. Chỉ có Bộ luật dân sự là nguồn duy nhất của ngành luật dân sự B. Hủy bản án. Cả A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ việc giải quyết vụ án C. B và C đều sai Câu 556. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều đúng D. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật dân sự: A. TCXH rõ ràng là trái pháp luật B. Khi xét xử. Các QPPL của Hiến pháp và các đạo luật khác điều chỉnh quan hệ dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Cả A và B đều sai Câu 551. Giữ nguyên bản án. Nguyên tắc của Ngành luật tố tụng dân sự: A. trừ một số trƣờng hợp pháp luật không cho phép hòa giải D. Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản B. TCXH rõ ràng là trái pháp luật C. Cả A và B đều sai Câu 552. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. tòa án có quyền hủy quyết định có liên quan đến vụ án của CQNN. B và C đều sai Câu 553. Điều ƣớc quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự C. Các văn bản dƣới luật có các QPPL dân sự là nguồn của ngành luật dân sự B. Hội đồng xét xử phiên tòa tái thẩm trong vụ án dân sự có thẩm quyền: A. Cả A và B đều sai Câu 555. Cả A và B đều đúng D. Hòa giải là nguyên tắc bắt buộc trong tố tụng dân sự đối với mọi vụ án dân sự B. Cả A và B đều đúng D. tổ chức kinh tế. Giữ nguyên bản án. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Hủy bản án. B và C đều sai Câu 557. Cả A. Cả các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân D. Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân C.A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại C. Đâu là nguồn của ngành luật dân sự: A. Cả A và B đều đúng D.

các đƣơng sự có quyền khiếu nại.A. Tòa án nhân dân là chủ thể bắt buộc B. Cả A. B và C đều sai Câu 562. Tòa án nhân dân tối cao 66 . Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. các đƣơng sự không có quyền quyết định và tự định đoạt. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: B. các cơ quan. B. Tòa án nhân dân tối cao D. Cả A. B và C đều đúng Câu 564. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai trừ một số trƣờng hợp tòa án xử kín A. Cả A. Tòa án cấp huyện B. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. các đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt nhƣng không đƣợc trái pháp luật và đạo đức xã hội. tố cáo B. tổ chức có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án C. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án và đƣơng sự. tố cáo C. các đƣơng sự không có quyền khiếu nại. D. Trong vụ án dân sự. C. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. B. Cơ quan điều tra là chủ thể bắt buộc C. Tất cả các vụ án dân sự đều xét xử công khai D. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. B và C đều sai Câu 561. Tòa án cấp tỉnh C. việc đƣơng sự có quyền quyết định và tự định đoạt hay không là tùy thuộc vào từng vụ án cụ thể. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết vụ án dân sự: A. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Cả A. D. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về tòa án. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng dân sự: A. tố cáo khi tòa án cho phép D. Thẩm quyền của cấp tòa án giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nƣớc ngoài: A. Trong vụ án dân sự. C. Tòa án cấp tỉnh C. Các đƣơng sự là chủ thể bắt buộc D. các cơ quan. tổ chức không có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ có liên quan đến vụ án B. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. B và C đều sai Câu 560. Cả A. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự. Tất cả các vụ án dân sự đều phải đƣợc xử kín C. Cả A. tổ chức chỉ có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ nếu thấy cần thiết D. Tòa án cấp huyện B. Chủ thể của ngành luật tố tụng dân sự: A. nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh thuộc về đƣơng sự. Trong vụ án dân sự. Cả A và C đều đúng Câu 563. các cơ quan. B và C đều sai Câu 558. Các đƣơng sự chỉ đƣợc quyền khiếu nại. B và C đều sai Câu 559.

Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Cả A và B đều sai D. chung. Là tòa án nơi cƣ trú hoặc nơi làm việc của bị đơn. Bị can D. Cả A và B đều sai Câu 572. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Bị can D. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. Cá nhân. Bị cáo C. TCXH đƣợc khởi kiện một số vụ án dân sự để bảo vệ lợi ích chung. C. C. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Bị cáo C. C. Các đƣơng sự có thể thỏa thuận yêu cầu tòa án nơi cƣ trú của nguyên đơn giải quyết. Quyền khởi kiện vụ án dân sự thuộc về: A. nguyên đơn đƣợc lựa chọn tòa án giải quyết. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Đƣơng sự trong vụ án dân sự bao gồm: A. Cả B và C đều đúng Câu 565. Cả A. B và C đều đúng Câu 568. Cả A và B đều đúng D. tổ chức nào B. B và C đều đúng Câu 566. Cả A và B đều sai Câu 570. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 573. Bất kỳ cá nhân. Bị đơn B. Cả A. Nguyên đơn B. Cá nhân. Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 569. B. nếu bị đơn là pháp nhân thì đó là tòa án nơi pháp nhân có trụ sở. B. B và C đều đúng . quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Cả A và B đều sai Câu 571. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: A. Cơ quan công an có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích C. quyền khởi tố vụ án dân sự đó thuộc về: 67 B. Bị cáo C. B. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 567. Khi một vụ án dân sự không có ai khởi kiện. Cả A và B đều đúng D. Tranh chấp bất động sản do tòa án nơi có bất động sản giải quyết. pháp nhân hoặc các chủ thể khác có quyền lợi bị xâm phạm. Thẩm quyền của tòa án theo lãnh thổ: A. C. Trong một số trƣờng hợp. D. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích B. Viện kiểm sát có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung.D. Cả A và B đều đúng D.

Tranh chấp đất đai khi các bên đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. B. đòi bồi thƣờng thiệt hại tài sản của nhà nƣớc. Trong phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự: A. các đƣơng sự không có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. Trong những trƣờng hợp nhất định theo quy định của pháp luật. Hủy kết hôn trái pháp luật. nếu hòa giải thành. thƣ ký phiên tòa. Có thể có hiệu lực hoặc không có hiệu lực đối với các đƣơng sự là tùy từng trƣờng hợp cụ thể. Có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự B. Không có hiệu lực đối với các bên đƣơng sự C. B và C đều sai Câu 577. những việc xác định công dân mất tích hoặc đã chết. Cả A và B đều đúng D. C. Trong vụ án dân sự. Cả A. quyết định này: A. Ngƣời đƣợc triệu tập không phải tuân thủ quyết định của tòa án nếu thấy điều đó không có lợi cho mình C. Cả A và B đều sai Câu 576. Tòa có quyền khởi tố để bảo vệ lợi ích chung. Những việc phát sinh từ giao dịch trái pháp luật. B và C đều sai Câu 579. ngƣời giám định. những việc khiếu nại danh sách cử tri. Ngƣời đƣợc triệu tập phải tuân thủ nghiêm chỉnh quyết định của tòa án B.A. ngƣời đƣợc tòa án triệu tập để làm chứng hoặc cung cấp chứng cứ: A. ngƣời giám định. ngƣời phiên dịch. Quyền quyết định bản án. Cả A và B đều sai Câu 574. Trong vụ án dân sự. Những việc khiếu nại cơ quan hộ tịch. C. Cả A và B đều đúng D. Quyền quyết định bản án. ngƣời phiên dịch. Cơ quan công an có quyền khởi tố để A. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: A. ngƣời giám định. quyết định thuộc về hội đồng xét xử (thẩm phán và hội thẩm nhân dân) D. Cả A. Ngƣời đƣợc triệu tập có thể từ chối việc triệu tập của tòa án trong mọi trƣờng hợp D. Quyền quyết định bản án. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra chỉ trong một số vụ án do pháp luật quy định để làm rõ những tình tiết của vụ án 68 . Trong bất cứ trƣờng hợp nào. Các vụ việc không đƣợc hòa giải trong vụ án dân sự: B. B và C đều sai Câu 578. C. kiểm sát viên. B. Trong bất cứ trƣờng hợp nào. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử. ngƣời phiên dịch D. Quyền quyết định bản án. thƣ ký phiên tòa. Cả A. quyết định thuộc về chủ tọa phiên tòa B. sau 15 ngày mà các bên đƣơng sự không có phản đối thì tòa án ra quyết định công nhận. thƣ ký phiên tòa. quyết định thuộc về hội thẩm nhân dân Câu 580. D. kiểm sát viên. quyết định thuộc về thẩm phán C. B. Tòa án và viện kiểm sát có quyền thực hiện các hoạt động điều tra để làm rõ những tình tiết của vụ án trong bất cứ vụ án nào nếu thấy cần thiết B. Trong việc nghị án vụ án dân sự: A. kiểm sát viên. bảo vệ lợi ích chung. Nghiêm cấm tòa án và viện kiểm sát thực hiện các hoạt động điều tra C. Cả A và B đều sai Câu 575. Cả A và B đều đúng D. Trong vụ án dân sự: A. các đƣơng sự có quyền yêu cầu thay đổi các thành viên của hội đồng xét xử.

Bất kỳ tổ chức. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ chỉ trong một số vụ án theo quy định của pháp luật. Trong vụ án dân sự. Cả A và B đều đúng D. B và C đều sai Câu 583. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. quyết định đã có hiệu lực pháp luật có nội dung liên quan đến kháng cáo. Cả A và B đều sai Câu 587. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. Các bản án. Các đƣơng sự B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo. Ngƣời đại diện của đƣơng sự C. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét toàn bộ bản án. Phải đƣợc tất cả các thành viên của hội đồng xét xử chấp thuận D. Chủ tọa phiên tòa không có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án.D. Cả A và B đều đúng Câu 585. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét những phần khác của bản án. Đƣợc quy định theo đa số tuyệt đối (trên 2/3) C. quyết định của vụ án dân sự: A. Cả A. Chủ tọa phiên tòa có nghĩa vụ giải thích cho các đƣơng sự quyền kháng cáo của họ. Cả A. B và C đều sai Câu 582. Cả A và B đều đúng D. Cả A. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật D. sau khi tuyên án: A. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. C. trong đó tòa án cấp trên xét lại: A. Bất kỳ tổ chức. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. Cả A. kháng nghị đối với bản án. Tòa án cấp phúc thẩm xem xét nội dung kháng cáo. Đƣợc quyết định theo đa số tƣơng đối (trên 50%) B. TCXH khởi kiện vì lợi ích chung. B và C đều đúng. Về phạm vi xét xử của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Cả A và B đều sai Câu 586. B. Thủ tục phúc thẩm dân sự là thủ tục của tố tụng dân sự. kháng nghị B. Các bản án. cá nhân nào nếu muốn C. B và C đều sai Câu 584. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật. Ngƣời có quyền kháng cáo bản án. kháng nghị. 69 . kháng nghị C. C. D. B và C đều sai Câu 581. Các bản án. D. Bản án. Ngƣời đại diện của đƣơng sự B. Các đƣơng sự B. quyết định chƣa có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dƣới bị kháng cáo kháng nghị D. cá nhân nào nếu muốn C. Cả A.

Phƣơng pháp bắt buộc C. Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan. B và C đều sai Câu 590. kháng nghị chỉ có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. B và C đều sai Câu 589. các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nƣớc. Cả A. Cả A và B đều sai C. Phƣơng pháp định nghĩa B. Phƣơng pháp quyền uy D. B và C đều đúng 70 . quyết định C. Hiệu lực của bản án. Ngƣời kháng cáo. C. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. Viện kiểm sát cùng cấp hoặc trên một cấp với tòa án đã xét xử sơ thẩm C. C. tức là quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa chúng với nhau. kháng nghị. Giữ nguyên bản án. và mức độ tham gia của nhân dân vào việc tổ chức nhà nƣớc. Hủy bản án. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự: A. quyết định của phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự có hiệu lực: A. kháng nghị không có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. có hiệu lực thi hành sau 15 ngày C. Khi giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm. có hiệu lực thi hành sau 30 ngày D. Tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án B. tòa án có quyền: A. kháng nghị khi đƣợc hội đồng xét xử cho phép. có hiệu lực thi hành ngay. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. Ngƣời có thẩm quyền kháng nghị bản án. là những QHXH: A. Sửa bản án. Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp). B.Câu 588. quyết định phúc thẩm của vụ án dân sự: A. Các đƣơng sự không có quyền kháng cáo bản án. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Cả A. các tổ chức. Các đƣơng sự có quyền kháng cáo bản án. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. D. B và C đều đúng Câu 595. Trƣớc và trong phiên tòa phúc thẩm vụ án dân sự: A. Bản án. Cả A. Các đƣơng sự chỉ có quyền kháng cáo bản án. kháng nghị. Bản án. kháng nghị hoặc rút kháng cáo. bản chất của nhà nƣớc. tòa án có quyền: Câu 592. Ngƣời kháng cáo. Cả A. Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nƣớc. Cả A và B đều đúng A. B và C đều sai Câu 594. quyết định D. Cả A. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. quyết định đã có hiệu lực pháp luật B. quyết định đã có hiệu lực pháp luật khi tòa án đã xét xử phúc thẩm cho phép D. B. quyết định để xét xử lại B. có hiệu lực thi hành sau 60 ngày Câu 593. Bản án. Cả A và B đều đúng D. Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nƣớc và công dân. Khi bản án. Ngƣời kháng cáo. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. Bản án. Cả A và B đều sai Câu 591. quyết định phúc thẩm là chung thẩm. Tất cả tòa án các cấp và viện kiểm sát các cấp B. kháng nghị có quyền sửa đổi nội dung kháng cáo. quyết định đã có hiệu lực pháp luật C. D. B.

Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. D. B và C đều đúng Câu 599. D. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng 71 . Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. một nhóm ngƣời khó xác định. một đơn vị hành chính lãnh thổ. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. nhà nƣớc. C. tập thể ƣu tú. Cả A và B đều đúng D. Những con ngƣời cụ thể C. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nƣớc B. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. B. Nhân dân. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Cả A và B đều sai Câu 602. tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. B và C đều đúng Câu 601. Nguồn của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. B. B và C đều sai Câu 598.Câu 596. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. Cả A. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. B và C đều đúng Câu 597. Chủ thể của ngành luật nhà nƣớc (ngành luật hiến pháp): A. tổ chức cụ thể D. Cả A. Phƣơng pháp mệnh lệnh . Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các CQNN khác hoặc các TCXH khi đƣợc nhà nƣớc trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nƣớc. Các đạo luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc. C. B. Đâu là nguồn của ngành luật hành chính: A. B. Cả A. dân tộc. Những cơ quan. hay một cá nhân không có quốc tịch… . Cả A và B đều sai Câu 600. C. Cả A và B đều đúng D.phục tùng B. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc C. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nƣớc thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nƣớc D. Cả A. Các văn bản dƣới luật điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc.là những khái niệm chung nhất. Các quy định của Hiến pháp điều chỉnh những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc.

Cả A và B đều đúng D. B. C. C. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Phƣơng pháp bình đẳng. Bảo đảm sự bình đẳng. Hoạt động quản lý. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Mọi CQNN. B. hoạt động chấp hành . quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 604. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. TCXH. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. bên kia phải phục tùng. Cả A và B đều đúng D. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. hoạt động chấp hành . Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Mọi CQNN. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời. Tính chất của phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: A. Mọi CQNN. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. Cả A và B đều đúng D. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. TCXH. Công dân. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. hoạt động chấp hành . Cả A và B đều sai D. B. B và C đều đúng Câu 603. Cả A và B đều đúng Câu 605. bên kia phải phục tùng. cơ quan xã hội C. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh. Bảo đảm sự bình đẳng. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. công chức. B và C đều đúng . Cả A. viên chức B. viên chức B. công chức. Cả A và B đều đúng Câu 607.C. bên kia phải phục tùng. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. Công dân. hoạt động chấp hành . Hoạt động quản lý. viên chức B. Tính chất của phƣơng pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. D. cơ quan xã hội C. Bảo đảm sự bình đẳng. Cả A. Cả A và B đều sai Câu 609. Cả A và B đều sai Câu 610. công chức. Hoạt động quản lý.điều hành mang bản chất là tính quyền uy. C. Cả A và B đều sai Câu 606. B. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Hoạt động quản lý. 72 D. C. Cả A và B đều sai Câu 608. thỏa thuận D. Cả A và B đều đúng D.

Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. Về xử lý vi phạm hành chính. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trƣờng hợp B. B và C đều sai Câu 615. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. Cả A và B đều sai Câu 613. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. B và C đều đúng Câu 617. quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. D. Cả A và B đều đúng D. phƣơng tiện đƣợc sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1. cơ quan xã hội B. Mọi CQNN. tổ chức. Khiếu kiện của công dân. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đƣa ra lệnh.000. Cả A và B đều đúng D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. độc lập và khách quan C. Không tich thu tang vật. phƣơng tiện bị cá nhân. Tịch thu tang vật. Cả A. TCXH. bởi vì: A. B và C đều đúng Câu 611. cơ quan xã hội C. khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 616. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. Nhận định nào sau đây là đúng: A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. bên kia phải phục tùng. TCXH.000đ C. công chức. D. Mọi CQNN. Khiếu kiện của công dân. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Chủ thể quản lý nhà nƣớc: A. công chức. Công dân. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc 73 D. Cả A và B đều sai Câu 614.B. Bảo đảm sự bình đẳng. Cả A. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch Câu 612. TCXH. Công dân. Khiếu kiện của công dân. Tịch thu tang vật. những ngƣời có chức vụ cũng nhƣ mọi cán bộ. cơ quan đối với các hành vi hành chính. bởi vì: A. viên chức B. tổ chức. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều đúng D. Cả A. Khiếu kiện của công dân. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nƣớc D. C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nƣớc B. mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc ngƣời quản lý hợp pháp. tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt. cơ quan xã hội C. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng. Cả A. tổ chức. B và C đều đúng . các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. ngƣời nƣớc ngoài và ngƣời không quốc tịch C. viên chức B. tổ chức. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những ngƣời có hành vi gây thiệt hại cho ngƣời.

các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. tổ chức. Kết hợp phƣơng pháp quyền uy và phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận D. Khởi kiện ra tòa án hành chính D. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính C. Cả A và B đều sai Câu 620. B và C đều đúng . Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận C. B. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. cá nhân công dân. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. tổ chức. Cả A và B đều đúng D. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều đúng D. các quyết định hành chính đƣợc giải quyết theo con đƣờng khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Cả A và B đều sai Câu 619. Cả A và B đều sai Câu 621. Cả A và B đều đúng B. tổ chức. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. ngƣời nƣớc ngoài. B và C đều sai Câu 622. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. Cả A. C. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C.B. Cả A. Cả A. ngƣời không quốc tịch C. ngƣời nƣớc ngoài. các quyết định hành chính có thể đƣợc giải quyết theo con đƣờng: A. B và C đều sai 74 D. Cả A. Đƣơng sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng D. ngƣời không quốc tịch D. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cá nhân công dân. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là ngƣời thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nƣớc C. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt B. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc với tất cả các cơ quan. khách quan trong việc xét xử. tổ chức. Những QHXH phát sinh giữa nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Phƣơng pháp quyền uy – phục tùng B. Khiếu kiện của công dân. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân. B và C đều đúng Câu 624. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt D. Khiếu kiện của công dân. Đƣơng sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt Câu 623. bởi vì: A. cơ quan đối với các hành vi hành chính. Cả A và B đều sai Câu 618.

tổ chức. tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. ngƣời nƣớc ngoài. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. 4 loại C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A. ngƣời không quốc tịch C. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Tính phải chịu hình phạt B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân. Nhà nƣớc và tất cả các cơ quan. Cả A. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Cả A. tội phạm nghiêm trọng. Cả A. 5 loại D. Cả A và B đều đúng D. B. Nhà nƣớc và ngƣời pham tội khi ngƣời này thực hiện một hành vi mà nhà nƣớc quy định là tội phạm. Tính nguy hiểm cho xã hội. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Tội phạm ít nghiêm trọng. Cả A và B đều sai Câu 630.Câu 625. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. D. vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. 6 loại Câu 631. B và C đều sai Câu 629. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B và C đều đúng Câu 627. B và C đều sai Câu 628. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm 75 . Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân ngƣời phạm tội. Tính có lỗi của tội phạm. ngƣời nƣớc ngoài. cá nhân công dân. tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tính trái pháp luật hình sự C. Là hành vi. B và C đều sai Câu 626. Cả A. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện khi đƣợc tòa án đã xét xử cho phép. phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp. B. 3 loại B. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội C. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Tội phạm ít nghiêm trọng. chứ không thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. họ có thể chuyển hay ủy thác cho ngƣời khác thực hiện C. Nhà nƣớc và tất cả các cá nhân công dân. ngƣời không quốc tịch D. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm hình sự đƣợc chia thành: A.

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C.Câu 633. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. chung thân hoặc tử hình Câu 636. Tù chung thân C. Ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng C. Tù chung thân 76 . Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. 18 năm B. Trong trách nhiệm hình sự. Ngƣời từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Câu 637. Ngƣời từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm B. Tử hình D. chung thân hoặc tử hình D. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D. Ngƣời từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm D. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm B. Ngƣời từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm C. xét về độ tuổi: A. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. 20 năm C. Tù chung thân D. B và C đều sai Câu 638. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. 20 năm C. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. 20 năm B. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. xét về độ tuổi: A. chung thân hoặc tử hình C. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 14 tuổi đến dƣới 16 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Tử hình Câu 639. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Ngƣời từ đủ 12 tuổi đến dƣới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Cả A. Khung hình phạt tƣơng ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. 12 năm B. B và C đều sai Câu 640. chung thân hoặc tử hình B. Cả A. Trong trách nhiệm hình sự.

Có thai. 4 giai đoạn B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chính phủ. bởi phƣơng tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt. 7 giai đoạn Câu 648.D. Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Ngoài tòa án. Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ: A. viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội Câu 647. phụ nữ đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi D. phụ nữ đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi C. Ngoài tòa án. Đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội D. phụ nữ đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi Câu 644. 5 giai đoạn C. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ: A. Quá trình tố tụng hình sự có thể đƣợc chia thành: A. Có thai. Câu 646. phụ nữ đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi B. 6 giai đoạn D. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử B. Có thai. Tù chung thân C. án treo có thể đƣợc áp dụng đối với ngƣời phạm tội bị xử phạt tù: A. Hình phạt cao nhất đối với ngƣời từ đủ 16 tuổi đến dƣới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội: A. Chỉ có tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội B. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử D. 77 . Căn cứ vào nhân thân ngƣời phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ. Cả A. Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 48 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử Câu 643. Không quá 4 năm Câu 645. Không quá 3 năm D. Không quá 2 năm C. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. D. Có thai. 20 năm B. Tử hình Câu 641. Không quá 1 năm B. Có thai hoặc đang nuôi con dƣới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử C. Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất. B và C đều sai Câu 642. Tử hình D. B. C. Ngoài tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với ngƣời phạm tội C. Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

Nguồn của ngành luật tố tụng hình sự: A. Cơ quan tiến hành tố tụng B. Bảo đảm quyền đƣợc bồi thƣờng của ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. C. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị cáo. B và C đều sai Câu 654. Cả A. B và C đều sai Câu 651. Chủ thể của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị can. D. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. D. B. C. bị cáo trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. Cả A và B đều đúng D. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. Các cơ quan tiến hành tố không có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. tố cáo trong tố tụng hình sự chỉ trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. bị cáo. Phƣơng pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự: A. Phƣơng pháp bình đẳng thỏa thuận giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự C. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B. Ngƣời tiến hành tố tụng C. tố cáo trong tố tụng hình sự. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự và các đạo luật thì các văn bản dƣới luật cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự D. 78 . Cả A. Cả A. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. Bảo đảm quyền khiếu nại. B. B và C đều đúng Câu 652. B và C đều sai Câu 653. bị can. Cả A và B đều đúng D. C. Ngƣời tham gia tố tụng D.B. Cả A và B đều sai Câu 650. B. Những QHXH phát sinh trong quá trình giải quyết vụ án hình sự giữa các chủ thể của QHPL tố tụng hình sự. Bảo đảm quyền bào chữa của ngƣời bị tạm giữ. tố cáo trong tố tụng hình sự. bị can. Cơ quan tiến hành tố tụng không có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. B. Cả A và B đều sai Câu 649. B và C đều sai Câu 655. Cả A. Cơ quan tiến hành tố tụng có nghĩa vụ phải bảo đảm quyền khiếu nại. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. Các cơ quan tiến hành tố có nghĩa vụ phải bồi thƣờng cho ngƣời bị thiệt hại do cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra chỉ trong một số trƣờng hợp do pháp luật quy định. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân trong những trƣờng hợp đƣợc pháp luật cho phép D. Cả A. Bộ luật tố tụng hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật tố tụng hình sự B. chế ƣớc lẫn nhau giữa các cơ quan tiến hành tố tụng để điều chỉnh các QHPL tố tụng hình sự. Phƣơng pháp quyền uy và phối hợp. Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền xâm phạm thân thể của công dân C. C. Ngoài Bộ luật tố tụng hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật tố tụng hình sự C.

Cả A. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. B và C đều sai Câu 659. Bị can: A.D. Khi tham gia tố tụng. Hội thẩm nhân dân không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. B và C đều đúng D. Cả A. viện kiểm sát C. Thƣ ký phiên tòa có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. B và C đều sai Câu 657. Bị can là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Nhận bản sao quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn Câu 663. Đƣa ra các chứng cứ và yêu cầu B. Bị cáo là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 662. có Hội thẩm tham gia B. Tòa án chỉ xét xử tập thể và có sự tham gia của Hội thẩm trong một số trƣờng hợp đƣợc pháp luật quy định. bị can. Nhận bản quyết định khởi tố và đƣợc giải thích các quyền và nghĩa vụ C. Các cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. B và C đều đúng . Cơ quan điều tra B. Khi tham gia tố tụng. Tòa án xét xử tập thể. Cả A. Cả A. bị can. B và C đều sai Câu 660. Hội thẩm nhân dân có thể là ngƣời tiến hành tố tụng. D. bị cáo có quyền: A. Bị can là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 661. Nguyên tắc của ngành luật tố tụng hình sự: A. bị cáo có quyền: A. Ngƣời tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự: A. Bị cáo: A. Thƣ ký phiên tòa không phải là ngƣời tiến hành tố tụng C. Cả A. Cả A . Hội thẩm nhân dân là ngƣời tiến hành tố tụng B. Đƣợc biết khởi tố về tội gì B. B và C đều đúng 79 D. Bị cáo là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. Cả A. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Bị can là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. B và C đều đúng D. Tòa án không phải xét xử tập thể và không cần có sự tham gia của Hội thẩm C. Cả A. B. Xin thay đổi ngƣời tiến hành tố tụng D. Cả A. Viện kiểm sát C. B và C đều sai Câu 656. B. B và C đều đúng Câu 658. Tòa án D. Bị cáo là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. có thể không phải là ngƣời tiến hành tố tụng tùy thuộc vào từng trƣờng hợp cụ thể theo quy định của pháp luật D. Khiếu nại các quyết định của cơ quan điều tra. Thƣ ký phiên tòa là ngƣời tiến hành tố tụng B.

Phải có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan tiến hành tố tụng B. B và C đều đúng B. Cả A. Tham gia phiên tòa C. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm C. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục tái thẩm B. cáo trạng D. Cả A. Cả A. D. Tòa án nhân dân huyện. Cả A. Khi tham gia tố tụng. Không sử dụng các biện pháp bào chữa trái pháp luật. B và C đều đúng Câu 667. Là ngƣời đã có quyết định đƣa ra xét xử tại tòa án Câu 668. Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm. Tất cả các vụ án hình sự không phải trải qua thủ tục tái thẩm C. Cả A. Là ngƣời bị bắt trong trƣờng hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhƣng chƣa bị khởi tố với tƣ cách bị can. C. Ngƣời bị tạm giữ: A. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. bị can. Nhận bản kết luận điều tra. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 7 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm C. Nhận quyết định đƣa ra xét xử chậm nhất là mƣời ngày trƣớc khi xét xử B. Cả A. bị can. B và C đều sai 80 D. B và C đều đúng . Khi tham gia tố tụng. Tự bào chữa hoặc nhờ ngƣời khác bào chữa C. Khi tham gia tố tụng. bị cáo có nghĩa vụ: A. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 20 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. Tòa án nhân dân huyện. bị cáo có quyền: A. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm B. Tòa án nhân dân huyện. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. bị can. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chấp hành các biện pháp ngăn chặn mà cơ quan tiến hành tố tụng áp dụng D. Là ngƣời đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của ngƣời có thẩm quyền khởi tố với tƣ cách bị can C. Tuân thủ kỷ luật tại phiên tòa C. tùy từng trƣờng hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm D. Đƣợc thông báo về nội dung quyết định giám định Câu 665. B. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B và C đều sai Câu 670. B và C đều sai Câu 669. B. Cả A. B và C đều đúng Câu 666. B và C đều sai Câu 671. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục giám đốc thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D.Câu 664. Tất cả các vụ án hình sự có thể phải trải qua thủ tục tái thẩm hoặc có thể không phải trải qua thủ tục tái thẩm tùy theo từng trƣờng hợp do pháp luật quy định D. Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên tòa là sơ thẩm và phúc thẩm B. tòa án quân sự khu vực đối với những vụ án mà Bộ luật hình sự quy định từ 15 năm tù trở xuống trừ các tội phạm thuộc thẩm quyền của tòa án cấp trên. bị cáo có quyền: A. Cả A. Nói lời sau cùng tại phiên tòa và kháng cáo đối với bản án sơ thẩm của tòa án D.

bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. Viện kiểm sát cấp trên C. A. Bị cáo. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. C. B. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. Thời hạn kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. B. Cả B và C đều đúng Câu 673. B và C đều sai Câu 678. Nghị quyết 81 . Thẩm quyền của tòa án phúc thẩm: A. Bị cáo. Cả A và B đều sai Câu 679. Ngƣời làm chứng. của viện kiểm sát cấp trên là 30 ngày kể từ ngày tuyên án. Của viện kiểm sát cùng cấp là 45 ngày. Cả A và B đều đúng D. Bác kháng cáo. Tòa án nhân dân cấp tỉnh D. Ngƣời làm chứng. Cả A và B đều sai Câu 674. kháng nghị và giữ nguyên bản án. 30 ngày kể từ ngày tuyên án D. 15 ngày kể từ ngày tuyên án B. ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án. Hủy bản án. Cả A và B đều đúng D. Ngƣời giám định D. Hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án C. nguyên đơn dân sự. Tòa án nhân dân cấp huyện C. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Quyền kháng nghị yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Cả A. B. quyết định sơ thẩm để điều tra hoặc xét xử lại. bị đơn dân sự và ngƣời đại diện hợp pháp của họ. ngƣời bị hại. B và C đều đúng Câu 675. Cả A. Thẩm quyền xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Thời hạn kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự: A. Sửa bản án. Quyết định C. quyết định sơ thẩm B. của viện kiểm sát cấp trên là 60 ngày kể từ ngày tuyên án. Của viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày. Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về: A. Cả A và B đều đúng D. C. Của viện kiểm sát cùng cấp là 30 ngày. Ngƣời phiên dịch. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. Ngƣời giám định C. nguyên đơn dân sự. ngƣời bào chữa. ngƣời bào chữa. Lệnh B. quyết định sơ thẩm. 45 ngày kể từ ngày tuyên án Câu 676. Tòa án nhân dân tối cao B. Luật D. D. 20 ngày kể từ ngày tuyên án C. Ngƣời phiên dịch. của viện kiểm sát cấp trên là 45 ngày kể từ ngày tuyên án. Cả A và B đều sai Câu 677. Viện kiểm sát cùng cấp với tòa sơ thẩm B.Câu 672. ngƣời bị hại.

cho phạm nhân đợt hai năm 2007. B và C đều sai Câu 682. A. A. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008.. Nghị quyết Câu 683. Lệnh B. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Luật D.. Quyết định ………………. Cả A.. Quyết định C. cho phạm nhân đợt hai năm 2007. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. Chỉ thị………. Chỉ thị C. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Cả A. Dân sự B. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII.. A. Quyết định C.đặc xá B. Lệnh ……………. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc đặc xá cho phạm nhân đợt hai năm 2007. A.…. Cả A và B đều sai Câu 681.đặc xá D.. Hành chính C. Cả A và B đều đúng D.Câu 680. Cả A và B đều đúng D. A. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 20 tháng 6 năm 2008. đại xá C.. A. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố việc …………….. Lệnh B.. Chủ tịch nƣớc CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành …………… công bố các luật đã đƣợc thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII. Lệnh………………. Quyết định D.. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007.. Lao động D. Quyết định……. Lệnh B. Việc khách hàng khiếu nại ngân hàng thƣơng mại là thuộc loại khiếu nại: A. Cả A và B đều đúng D. đại xá C.. Quyết định……………đặc xá B.đại xá Câu 685. Chỉ thị C. Trên một tờ báo có đƣa tin: “Sáng ngày 25 tháng 8 năm 2007. Cả A và B đều sai Câu 686. B và C đều đúng 82 . Nghị quyết B. Cả A và B đều sai Câu 684.

Hành chính D. A. Lao động Câu 689. TT Câu 691. Không bao giờ vi phạm đạo đức C. Đây là vụ án………….. Cả A và B đều sai B.-TTg về tăng cƣờng công tác phòng chống bão lũ năm 2008. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Việc khách hàng là cá nhân có đăng ký kinh doanh (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Hành chính D. Cả A và B đều đúng Câu 694. Có thể bao gồm cả vi phạm đạo đức D. Dân sự B. Cả A. A. Đây là vụ án…………. Đây là vụ án…………. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Việc khách hàng là cá nhân (vay tiền ngân hàng với mục đích sinh hoạt. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Hành vi vi phạm tập quán: A. Có thể bao gồm cả vi phạm tôn giáo C. Đa số liên quan đến phần dân sự 83 D. Kinh tế C. tiêu dùng) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Việc khách hàng là doanh nghiệp (vay tiền ngân hàng với mục đích kinh doanh) khởi kiện ngân hàng thƣơng mại lên tòa án. Hành vi vi phạm tôn giáo: A. Hành chính D. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D. Thủ tƣớng Chính phủ ban hành ……… 02/2008/……. Cả A và B đều đúng Câu 695. Không bao giờ vi phạm tôn giáo B. Cả A và B đều đúng Câu 695. Dân sự B. Nghị quyết . Chỉ thị ………… CT D. B và C đều đúng Câu 690. Hành vi vi phạm đạo đức: A. Hành vi vi phạm pháp luật: A. Kinh tế C. Các vụ án hình sự: A. Cả A và B đều đúng Câu 693. Kinh tế C. Cả A và B đều sai B. Lao động Câu 688. Cả A và B đều đúng Câu 692. Hành vi vi phạm pháp luật: A. NQ . A. Ngày 23/02/2008. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật D.Câu 687. Quyết định …………… QĐ C. A. Không bao giờ vi phạm pháp luật C. Dân sự B. Cả A và B đều sai B. Cả A và B đều sai D. Thông tƣ …………….……. Cả A và B đều sai B.

Các vụ án hình sự: A. Cả A và B đều đúng D. Không bao giờ liên quan đến phần dân sự B. Đều liên quan đến phần dân sự D. Không bao giờ vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội B. Không bao giờ vi phạm pháp luật B. Cả A. Có thể hủy bỏ B. B và C đều sai C. Có thể liên quan đến phần dân sự C. Hành vi vi phạm pháp luật : A. Có thể hủy bỏ nếu những ngƣời thừa kế thỏa thuận đƣợc với nhau D. Cả A và B đều đúng D. Hành vi vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội: A. B và C đều sai Câu 696. Có thể bao gồm cả vi phạm tập quán C. Cả A và B đều sai Câu 699. Có thể bao gồm cả vi phạm pháp luật C. Có thể hủy bỏ nếu đƣợc cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền cho phép Câu 700. Không thể hủy bỏ C. Đều liên quan đến phần dân sự D. Không bao giờ vi phạm tập quán B. Hành vi vi phạm pháp luật: A. nếu nó đã đƣợc trao cho ngƣời thừa kế: A.C. Cả A. Cả A và B đều đúng Câu 697. Cả A và B đều sai 84 . Có thể bao gồm cả vi phạm quy tắc của các tổ chức xã hội Câu 698. Ngƣời lập di chúc chƣa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không. Cả A và B đều sai D.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful