HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HOÁ 10 BAN CƠ BẢN(Năm học 2009-2010

)
A.Lý thuyết : Chương 1: Nguyên tử 1.Nắm vững các thành phần cấu tạo nên ngtử và hạt nhân, mối quan hệ giữa số e,p,n, Z, A 2.Khái niệm lớp, phân lớp e 3. Các nglý và quy tắc phân bố e trong ngtử, cấu hình e ngtử Chương 2: Bảng Tuần hoàn 1.Ng tắc sắp xếp các ngtố trong bảng TH, cách xác định số thứ tự Ô, chu kỳ, nhóm, phân nhóm 2.Nắm vững và giải thích sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e ngtử và các đại lượng vật lý các ngtố hoá học 3.Nắm vững quy luật biến đổi tính kim loại , phi kim, hoá trị , tính axit , bazơ của các oxit và hydroxit tương ứng. Định luật Tuần hoàn Chương 3: Liên kết Hoá Học 1.Nắm vững sự hình thành Ion dương ,ion âm. Khái niệm về ion đơn nguyên tử , đa nguyên tử , 2.Nắm vững sự hình thành liên kết Ion .Dấu hiệu nhận biết . Bản chất 3.Nắm vững sự hình thành liên kết CHT.Dấu hiệu nhận biết . Bản chất 4.Liên kết Cho-nhận . Quy tắc bát tử. 5.Tính chất chung của hợp chất Ion , hợp chất CHT 6.Mạng Tinh Thể Ion,nguyên tử , phân tử. 7.Dựa vàoHiệu độ âm điện và sự biến đổi tính kim loại ,phi kim phân loại liên kết hoá học và xét sự phân cực các liên kết 8.Khái niệm và cách xác định Điện hoá trị và Cộng hoá trị , 4 quy tắc xác định số Oxy hóa Chương 4: Phản ứng Hoá Học 1.Thế nào là chất OXH, chất Khử,quá trình OXH, quá trình Khử và phản ứng OXH – K 2. Nắm vững các bước lập phương trình hoá học của phản ứng OXH – K 3.Nắm vững cách nhận biết các loại phản ứng trong hoá học vô cơ

B.BÀI TÂP: I.Tự luận :
1. Học sinh nắm vững các bài tập đã làm ở Sách Giáo Khoa, Sách Bài tập 2. Bài tập tham khảo :

Chương I và II
Bài1:Hoà tan hoàn toàn 9,6g hỗn hợp hai oxit của hai kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng 100ml d2 HCl 13,27% (d=1,1g/ml). a. Xác định hai kim loại X, Y b. Tính nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch thu được Bài2:Oxi tự nhiên có ba đồng vị: 99,757% 16O; 0,039% 17O; 0,204% 18O. tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17O. 39 40 41 Bài3:K có 3 đồng vị 19 K chiếm 93,258%, 19 K chiếm 0,012%, 19 K chiếm 6,730%. * Tính nguyên tử khối trung bình của K. 4 0 * Giả sử hổn hợp trên có 2 ng tử 19 K thì số ng tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu? Bài 4:Nguyên tử của một nguyên tố Xcó tổng số hạt là 115, trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Tìm Z, A của nguyên tố. Bài 5:Hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì, có tổng số điện tích hạt nhân 25+. Hãy xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng HTTH. Bài 6:Hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một nhóm, có tổng số điện tích hạt nhân 52+. Hãy xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng HTTH. Bài 7:Trong một nguyên tử, tổng các hạt là 36, trong đó tổng hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 hạt. hãy xác định vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH. Bài 8:Ôxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5. Hợp chất khí với hiđro của nó chứa 8,82% H về khối lượng. b) Tìm nguyên tử khối của R. c) Viết cấu hình e của R

A = 80.d) Suy vị trí và tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố R.19. Be (M=9)và Mg (M=24) B.56. Bài 9:Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là HR. (Be=9. B. K+. i) Tính C% của dung dịch thu được sau phản ứng.34.P3-.5. a) Tính khối lượng mỗi chất A.31. Br -. 65 29 Cu . B phản ứng vừa đủ với 30g d2 H2SO4 thu được 8.336 lit khí H2 ( đktc) và dung dịch A . đồng vị Y nhiều hơn X 1 nơtron. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Mg. Số khối của X là 24. A = 14.47. B. Đồng có 2 đồng vị là mỗi đồng vị . Xác định A. S=32. Cr. Bài 11:Khi cho 4. A = 16. B trong hỗn hợp b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong d2 X.8 g hỗn hợp A. Ôxit cao nhất của nó chứa 61.a) Hai nguyên tố Avà B cùng thuộc 1nhóm A và hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số hiệu nguyên tử là 32. Br có Z = 35. Na=23.35.48 lit khí H2 ( đktc) và dung dịch A . Cho 7. Li=7.Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và C% mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng. Chương III: Liên kết Hoá Học .P có Z = 15. H=1) Bài 14:Hai nguyên tố A và B thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH có tổng số prôton trong hai hạt nhân nguyên tử là 16. S có Z = 16.I. ( Biết N có Z = 7. của B là 28. A = 31. ( Biết N có Z = 7. Na=23.) Bài 10: Khi cho 0. k) Tính C% của dung dịch thu được sau phản ứng. A = 80.15.Ag. A = 32. Mg=24. A = 14.96 lít khí (ĐKC) và một dung dịch X.54 đvC . A = 32.26. b) Viết các cấu hình electron của chúng. A = 35. Mg=24.96 lít khí (ĐKC) và một dung dịch X.4g hỗn hợp 2 muối cácbonat của 2 kim loại X.Ba2+.Se2 -. Bài 16: Viết cấu hình electron của các ion và nguyên tử sau : Na+.35 g hỗn hợp A. e) Tìm nguyên tử khối của R. S=32. f) Viết cấu hình e của R g) Suy vị trí và tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố R. Xác định A. Bài 18: Khối lượng nguyên tử của Cu là 63.Cu1+.37) Bài 17: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố A là 13.29. O có Z = 8. O có Z = 8. A = 16. 65 29 Cu và của Cu + . Cl có Z = 17.6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với 50gam H2O tạo ra 0.Y là: A.Rb. b)Hoà tan vừa đủ 13. Fe3+.8 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với 490gam dung dịch H2SO4 10% tạo ra 4.53.24. Cu .88 lít CO2 (ĐKC). a) Tính khối lượng mỗi chất A. h) Xác định kim loại đó.(Biết số hiệu nguyên tử lần lượt là : 11.Y thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp bằng d2 HCl thu được 4.B trong 175 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1.B là những nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn . Br có Z = 35. Tỉ lệ số nguyên tử X và Y là 3 : 2.5.Xác định vị trí và cho biết A. S có Z = 16. a) Xác định khối lượng nguyên tử của A và B. j) Xác định kim loại đó.6g hỗn hợp A. Cl=35. Ca (M=40) và Sr (M=88) D. Li=7.12g/ml). A = 35. Hai kim loại X. Fe2+. Bài 12: Hoà tan hoàn toàn 18. Cl có Z = 17. Cu 2+ . (K=39.P có Z = 15.Ga3+. B phản ứng vừa đủ với 33g d2 HCl thu được 8. B trong hỗn hợp b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong d2 X. Bài 19: Mg có 2 đồng vị X và Y. O=16. Ca=40. Tìm % về số nguyên tử Cu . Hãy viết cấu hình electron của 63 29 63 29 Cu . O=16. Mg (M=24) và Ca (M=40) C.5. A = 31. Cho 19. Ca=40. Sr (M=88) và Ba (M=137) Bài 13:Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số prôton trong hai hạt nhân nguyên tử là 39. H=1) Bài 15:.2% O về khối lượng.

Xác định A.n của các phân tử hoặc ion sau : 3 9 1 6 3 5 4 0 1 4 2 7 + 23. 1 Cl . NH3 Bài 4:Cho các cặp nguyên tử : -X có 13p .lit khí Cl2 (đkc) a) Viết phương trình của phản ứng OXH-K trên b) Tính m. HClO. 23 Na 1 K . 9 8 O . Bcó 7e hoá trị -M (Z=12) .Hoà tan khí thu được vào nước rồi cho tác dụng với hỗn hợp Fe và Mg thu được 15.AB2 Chương IV: Phản ứng Hoá Học Bài 1:Viết phương trình biểu diễn sự biển đổi sau: a) S-2  S0  S+6  S+4  S+6  S0 b) N+5  N+2  N0  N-3  N+5 N+4 c) Cl.Trong hạt nhân A. SO3. H2CO3.B b)Viết cấu hình e và phân bố e trong ngtử vào obbitan 2− 2− Bài 8. P2O5 .hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các liên kết trong phân tử các chất : a) N2 .N. H2SO4 .xác định chất OXH. HClO4 . Xác định dạng liên kết trong mỗi chất . AlCl3 . chất Khử trong các phản ứng này : a) CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O b) KClO3  KCl + O2 c) Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 d) Fe2O3 + CO  Fe + CO e) Fe2O3 + CO  Fe3O4 + CO f) CaC2 + H2O  Ca(OH)2 + C2H2 Bài 3:Cho m gam KMnO4 tác dụng với HCl đặc thu được 3.B. 13 Al3+ . N(Z=7) -P có 2 e ngoài cùng . SO2 .Cl. phản ứng nào là phản ứng OXH – K. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Bài 4:Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron: a) FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 b) As2S3 + KClO3 + H2O H3 AsO4 + H2SO4 + KCl c) KCrO2 + Br2 + KOH  K2CrO4 + KBr + H2O d) Al + HNO3 Al (NO3)3 + NH4NO3 + H2O e) K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O f) C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O .S.0575 g hỗn hợp 2 muối ( hiệu suất 95%). NaBr.AB 3 . SO3 . CTCT và xác định hoá trị các nguyên tố trong từng chất Bài 2:Dựa vào hiệu độ âm điện . Tổng số proton trong phân tử AB2 là 22. 24 Mg2+ .MgO.B có số p và số n bằng nhau a)Tính số khối của A.Cho biết tổng số e trong anion AB 3 là 42. HNO3 . NH3 b) CaO . viết Cte . N2 . Cl2O7. NaCl.H. 1 Ar .p.36.CH4 . CaO. BCl3 Bài 3:Biết rằng tính phi kim giảm : O. biết hiệu suất phản ứng là 100% c) Cho lượng khí Cl2 trên vào bình chứa khí H2 đưa ra ánh sáng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Q có 6 e ngoài cùng a) Viết Công thức của hợp chất tạo bởi từng cặp nguyên tố b) Xác định dạng liên kết và hoá trị từng nguyên tố trong các hợp chất trên Bài 5:Xác định số e. 7 8 7 N 1 2 1 1 2− 2− 2− Bài 6.Tổng số e trong ion AB 3 là 32.Na .A và các ion XA 3 và XA 2 − 4 2− Bài 7. Al2O3 . Cl0  Cl+1 Cl+7 Cl+5 d) Mn+2  Mn+4  Mn+7  Mn+2  Mn0  Mn+2 Bài 2:Cho biết các phản ứng sau.Xác định các ngtố X.H3PO4 . AlN .Tổng số proton trong 2 ion XA 3 và XA 4 lần lượt là 40 và 48. hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các liên kết trong phân tử các chất :Cl2 . Y có nhiều hơn X 4 hạt e -A có 1e hoá trị .Bài 1:Cho phân tử các chất : H2O .

Cả A. A. 18 B. Xét kí hiệu nào sau đây viết sai: 1 2 1 4 1 6 18 1 A.Cả B và C 1. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học B. D đều sai CÂU 10. 10-8 mC. 8 O C. 9. 10-26 kg CÂU 6: Cho số hiệu nguyên tử của Clo. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 proton? B. 19. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử Nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1:1 . 9.CHƯƠNG II CÂU 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào? A.X và Y cùng có 25 electron D.Hai proton và một electron D. C.Số nơtron trong hạt nhân E. Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm CÂU 2: Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử. A. 7 N D. 10-10 kg C.Cùng số nơtron CÂU 13. 8. 10-20 kg D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 nơtron? C.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử C. 7. 14. Phát biểu nào sau đây sai: A. 10-6 m B. Oxi. một nơtron và một electron CÂU 11. Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron C. nơtron và electron B. 11 Na D.Cùng chiếm các ô khác nhau trong bảng HTTH D. nó gồm có: A. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I .Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện CÂU 3: Chọn định nghĩa đúng của điện tích hạt nhân nguyên tử Z A. Một proton và một electron B. Natri và Hiđro lần lượt là 17. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là 12. 1 H B.Cùng số electron C. 18 D. Số electron của nguyên tử B. 10-10 m D. Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau: 11 A. Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị 8 O . Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt: proton. Nguyên tử Hiđrô (kể cả đồng vị) là nguyên tử đơn giản nhất. Cùng khối lượng B. B. 10-6 kg B. 8 O .Khối lượng của nguyên tử CÂU 4: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu: A.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương D.Một proton.Cùng tính chất hóa học E.Cùng số hiệu nguyên tử Z C.Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron B.Một nơtron và một electron C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron C. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử B.Cùng số nơtron CÂU 12.. 10 C. C đều đúng E. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử C. Cùng số khối A B. Vậy: A. khối của K …………………………………. Số nơtron của chúng lần lượt là 8. 17. 11 và 1. 17. 17 Cl B. 9 F 25 CÂU 8: Nhận định 2 kí hiệu 12 X và 25 Y . Các đồng vị có: A. Hãy xét xem kí hiệu nào 36 1 6 23 sau đây không đúng. 6 O C. 10-20 m CÂU 5: Khối lượng của một nguyên tử vào cỡ: A. 8 O E. 8 O . 21 H CÂU 7: Cho số hiệu nguyên tử của Cacbon. Tổng số hạt nhân Nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lượt là 16. B. Số khối của chúng lần lượt là 16. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton B.Cả A.Số proton trong hạt nhân D.Cùng số proton D. Nitơ và Flo lần lượt là 6. 1 6 1 7 1 9 CÂU 9.Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron) E.g) FexOy + H2SO4  Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O II. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron CÂU 14. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm D. Hai nguyên tử đồng vị có: A. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị C.

nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất CÂU 15.5: phi kim C. Mức năng lượng E. Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định B.1. Phân nhóm của các nguyên tố trên là A.24 proton B. B đều đúng D.3p < 3d CÂU 18. Nguyên tử lượng tăng dần B.Phân lớp d có tối đa 10 electron E. Chu kì của các nguyên tố trên là A.Tất cả đều sai CÂU 23. C CÂU 21. 2 thuộc phân nhóm chính nhóm VI C.Hai điều A. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào: A. 4: kim loại 2.D.Na (Z=11) 1s22s22p63s1 D. 1s < 2s B.5: kim loại D. D đều sau CÂU 24. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 2. 64.13 proton. O và S B. số nơtron không định được E. Chỉ có trong nguyên tử Nitơ mới có 7 electron E.1. N và Si D.1s2 2s2 2p6 3s1 CÂU 22. Cu2O. C E.Cả A. SO2.Cả A.5: phi kim B.23. B. Mg và Ca C.1.1. Có 3 phân lớp p B. B. Oxit cao nhất của nó chứa 53. Số khối của X là: A. Fe2O3 D.3. A = 39 D.24 Cho 5 cấu hình electron của 5 nguyên tố lần lượt là: 1. C đều đúng E.Số khối tăng dần D. 2. A = 32 B. CuO C. d. 4 ở chu kì 1.Cả A.Ca (Z=20) 1s22s22p63s23p64s2 CÂU 26. Tìm công thức electron sai: A.5 ở chu kì 3.Sự bão hòa của các lớp electron CÂU 16. Nguyên tử khối của A và công thức 2 oxit trên là: A. B.Phân lớp f có tối đa 14 electron CÂU 17. 56.4p E.3d < 4s E. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có A. Mọi electron đều liên kết với hạt nhân đều chặt chẽ như nhau C. 32 CÂU 27 . 3: kim loại 4.5: phi kim E.3s < 4s D. Khác Đề bài chung cho các câu 22.11 proton. 28 B. A = 31 CÂU 29: Nguyên tố A tạo được hai loại oxit. 4. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32. 13 nơtron C.4: kim loại 2. 2 ở chu kì 2 B. Mỗi lớp n có n phân lớp và mỗi lớp n chứa tối đa 2n2 electron E.Phân lớp p có tối đa 6 electron D. 1.3.1.12 proton. p. 29 C. Phân lớp p thuộc lớp thứ 3 C. Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. C. 4s B. Điều nào sau đây sai: 1 A.11 proton. Z = 16. Hiện tại chỉ có 4 phân lớp s. Hai nguyên tố đó là: A. Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4.Điện tích hạt nhân tăng dần C.5 ở chu kì 1 C. Phát biểu nào sau đây sai: A.Hai điều B. 1.3 ở chu kì 3. 27 D. phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit lần lượt bằng 50%.Na+ (Z=11) 1s22s22p6 E. H (Z=1) 1s1 B. C và Si CÂU 28 Trong nguyên tử X tổng số hạt bằng 52.H+ (Z=2) 1s1 C.Cả A. Số proton và số khối của nguyên tử X là: A. 12 nơtron D. Trong nhân của nguyên tử 1 H có 1 nơtron B.1s1 5. 11 nơtron CÂU 20. 2p > 2s C. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16.Kết qủa khác .Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron D. 5 thuộc phân nhóm chính nhóm I B. 60%. 32. Những electron ở gần hạt nhân nhất ở mức năng lượng thấp nhất D.Z = 15. Z = 19. 3d C.Phân lớp s có tối đa 2 electron C. Z = 17. A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Hãy xét xem cấu hình electron nào là cấu hình electron của nguyên tố kim loại? phi kim A. SO3 B. 2. Công thức electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. 1s2 2s2 2p4 3. A = 35 C.3% oxi về khối lượng. K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp: A. FeO. 3p D. 3: phi kim 4.3 thuộc phân nhóm chính nhóm VII D.3. f chứa electron CÂU 19. C đều sai CÂU 25. 4. 2s2 2p6 3s2 3p5 4. Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p5 A.

phân nhóm phụ nhóm II E.. D..Thành phần của các oxit. phân nhóm chính nhóm II C. Chu kỳ 3 C.Kết quả khác CÂU 32: Tổng số hạt proton. Bán kính nguyên tử tăng dần B. B. Kim loại đó là: A. Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn (đối với 20 nguyên tố đầu bảng) A. C đúng CÂU 38.Chu kì 4.Tính kim loại tăng dần C.6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA. B. Chọn nguyên tử có bán kính lớn nhất A. kết quả khác CÂU 31: Cho 0. Ba D.. Trong cùng một chu kì của HTTH. electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA là 28.H2SO4 D. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử. Chu kỳ 4.. 12 B). giữa các nguyên tử phi kim với nhau. C CÂU 37. Mg. Cùng một ô B.. Mg . được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.H (Z=1) B. Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì: A. Zn C. tác dụng với nước thì có 0.HClO4 E. Vậy R thuộc: A. nơtron.Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác D.Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác CÂU 39. Chu kỳ 2. Hai nguyên tử Clo đồng vị Cl 35 và Cl 37 có vị trí như thế nào trong bảng HTTH A.Số electron trong nguyên tử CÂU 43.B. H2SiO3 B. Chọn phát biểu đúng nhất: . C E. H2A vaø AO2 C).67% về khối lượng. nhóm VI A CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HOÁ HỌC Câu 1. AH3 vaø A2O5 D). được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau. nhóm I A C. C CÂU 36.Mg(OH)2 C. phân nhóm chính nhóm II B. Nguyên tử đó thuộc chu kỳ ?A. Oxit cao nhaát cuûa noù chöùa 46.Chu kì 2.7%R veà khoái löôïng.Hai câu A. phân nhóm chính nhóm IV D. Hôïp chaát khí vôùi hiñroâ cuûa moät nguyeân toá öùng vôùi coâng thöùc RH4.17 E. Ion X coù caáu hình e laø:1s22s22p63s23p6 coâng thöùc hôïp chaát vôùi hiñroâ vaø coâng thöùc oxit cao nhaát cuûa X laø: A). nhóm I A D.Hóa trị cao nhất đối với oxi D. Bán kính nguyên tử giảm dần B.Độ âm điện giảm dần D. C đúng E.Na (Z=11) CÂU 40. Xét xem axit nào mạnh nhất? A. Tất cả đều sai CÂU 33. B. nhóm VI A B. 15 C).O (Z=8) E. C.Tính phi kim giảm dần C. Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y B. Trong cùng một phân nhóm chính của HTTH. phân nhóm phụ nhóm IV CÂU 42.Hai điều A. Ca C. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết A.. Số electron lớp ngoài cùng B. H2A vaø AO3 B). NaOH B.Be(OH)2 D. khi đi từ trên xuống dưới thì: A.. HA vaø A2O7 CÂU 35.CÂU 30: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH. Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2 Xác định số thứ tự chu kì và nhóm của X A. hidroxi E.. Chu kỳ 4 D. khi đi từ trái sang phải thì: A. 24 D)...Ba câu A.Hai điều A. 7 B.N (Z=7) D. B E.H3PO4 C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y D.. Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu? A. 28 2CÂU 34. B..H2GeO3 C ÂU 45:Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Chu kỳ 4.. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2 trong đó M chiếm 46. M là: A. Chu kỳ 2.12 C. Xét xem bazơ nào mạnh nhất? A..336 lít hidro thoát ra (ở đktc). Chu kì 3. Cu E. Số lớp electron C.Chu kì 2.19 CÂU 41.Hai điều A. Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y C.Độ âm điện tăng dần D.C (Z=6) C.. Chu kỳ 3.Chu kì 4.Al(OH)3 CÂU 44. Câu 2. Nguyeân töû khoái cuûa R laø :A). Y tạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là YO3.Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì C.Hai điều B.15 D.

D. N2. liên kết trong phân tử nào mang nhiều tính chất ion nhất. XH4 C. Cho các phân tử sau: LiCl. 1s2 2s2 2p63s2 Câu 13. Câu 6. I2. H2. Cl2. Cho biết nguyên tử Na. Có cùng notron. H2 . Công thức phân tử của hợp chất giữa nguyên tố này với hiđro là: A. 6 . Liên kết trong phân tử NH3 . CsCl B. Có cùng số proton. B. Các ion Na+. F2. được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại. Câu 8. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. 1s2 2s2 2p6 C. CsCl. D.có đặc điểm chung là: A. được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit. 1s 2s 2p D. 1s2 2s2 2p63s2 Câu 12. 3 C. Mg2+. RbCl. Trong các hợp chất sau đây: A. cấu hình electron của ion Cl là: A. HI. N2 là liên kết cọng hóa trị không cực. Có cùng số electron. RbCl Câu 11.H2X B. LiCl và NaCl C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Câu 5. B. H2S là liên kết cọng hóa trị có cực. F. KBr B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. Không có đặc điểm gì chung. Cl2. Trong các phân tử trên. C. HX A. C. 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D. CO2. NO2. Câu 3. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. Mg. H2. 2 B.có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron 6 lớp vỏ ngoài cùng là 2p ) thì cấu hình electron của nguyên tử X là: A. Câu 7. N2. 4 D. 1s2 2s2 2p5 Câu 9. H2O . được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Anion X2. F2. HF. Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây? A. KCl D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. H2O C. H2S Hợp chất nào là hợp chất ion? Câu 4. 1s2 2s2 2p63s23p6 2 2 6 2 6 2 6 C. O2 . 1s2 2s2 2p63s2 2 2 4 C. XH3 D. Liên kết trong phân tử Cl2 . . B. Cho biết nguyên tử Clo có Z=17. Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p63s23p64s2 Chọn các cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X: A. A. H2. 1s2 2s2 2p4 B. N2. F2. Chỉ ra các giá trị lớn nhất của số liên kết cộng hóa trị có thể được tạo thành bởi một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4? A. KCl. C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p D.Liên kết ion là liên kết A. Kết luận nào sau đây sai: A. Cl2. B. Câu 10. F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11. NH3 D. NaCl. Cl2. C. HCl. H2. D. giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim. 12. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực: A. 9. 1s2 2s2 2p2 B. Một nguyên tử X có tổng số electron lớp ngoài cùng là 7. 1s2 2s2 2p63s23p64s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. D.

KBr . Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị a/ NaCl . 2. HCl và KCl Câu 17. do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mang điện trái dấu. H2S B. phối trí. nhóm IIA. phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là: A. nhóm VIIIA. NH3 C. LiF . cộng hóa trị. B. phối trí. NaBr . d/ LiF Câu 19. 1s22s22p63s23p5. FeCl2 . chu kỳ 2.Trong phản ứng này . H2O. Các ion và nguyên tử F-. Ne(Z=10). số khối. c/ CH4 . NCl3 . số electron. SiO2 . b. Liên kết ion. NCl3 . +1. CH4 . số nơtron. NaCl. c. BaCl2 . Câu 24 Cho A(Z=11). C. Liên kết cộng hóa trị B. Câu 26 Số oxy hóa của Clo trong hợp chất KClO3 là: a. d. -1. d. CaO. KF . CaO. phân tử AB2 có liên kết: a. Cl2O Câu 18. NiCl . D. nguyên tử sắt : − . cộng hóa trị. d. +5. Câu 2 : Cho phản ứng : 3 Fe + 2O2 → Fe3O4 . 2 Câu 28Tổng số e trong ion AB 3 là 32. 1s22s22p63s23p6. A. d. A2B với liên kết ion. H2O. c. d. ZnO . Cấu hính e của X là: a. Các hợp chất có liên kết ion là: a. d. c. Mg2+. b. ZnSO4 . b. H2S. NO . c.Câu 14. A2B với liên kết cộng hóa trị. c. Cho tinh thể các chất sau : Lưu huỳnh . H2O. c. Mg(Z=12). chu kỳ 3. nhóm IIA. Trong phản ứng phân huỷ số oxy hoá của các nguyên tố luôn luôn thay đổi . b. Ne có cùng: a. ion. Tổng số proton trong phân tử AB2 là 22. Trong các phân tử trên. Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng không có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố. NH3. d. do sự góp chung electron. Cho các phân tử sau: Cl2O. Câu 21 Cho các hợp chất: HCl. NH3. CHƯƠNG IV : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC Câu 1 : Chọn phát biểu đúng : A. NaCl. Liên kết của nguyên tố R với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây: A. 29. Hợp chất nào sau có liên kết cộng hóa trị A. d. b. NCl3 và HCl D. NH3. AB với liên kết cộng hóa trị. b. b. Cho các chất sau: MgCl2 . MgCl và Na2O B. CaO B. 1s22s22p63s23p4. D. số proton. O(Z=8). b. HCl. NH3 D. NO. 2+ 2 2 6 Câu 23 Ion X có cấu hình e: 1s 2s 2p . MnCl2 D. giữa các nguyên tử. nhóm VIIIA. 30.04%. KCl.than chì . d. +3. Trong phản ứng hoá hợp số oxy hoá của các nguyên tố không thay đổi . chu kỳ 3. b/ KF . c. Công thức hợp chất và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là:a. − Câu 25 Cho N(Z=7).Trong các hợp chất sau : NaCl . Liên kết cho nhận C. Na2O . NaCl. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Trong phản ứng thế số oxy hoá của các nguyên tố luôn thay đổi. 1s22s22p6. Câu 27. LiF Câu 16. Câu 22 Cho F(Z=9). CrCl2 . HCl. Liên kết hidro. 31. Dãy nào trong dãy hợp chất dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần. CuCl2 . Na2O và NCl3 C. NaCl . Số electron có trong ion NO 3 là: a. NH3. c. CaO. nước đá . b. chu kỳ 2. B(Z=17). CO2 . muối ăn Tinh thể Ion là tinh thể a/ Lưu huỳnh b/ than chì c/ nước đá d/ muối ăn Câu 20 Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành: a. số hạt mang điện chiếm 66.Anion X có tổng số các hạt bằng 53. Câu 15. vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: a. Na2O C. c. AB với liên kết ion. Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.

nhường 1e C. Đúng B. bị oxy hoá c. NH4Cl B. 0.không bị oxy hoá . Nhận 1 e D.64 D. D. 1 . Chất oxy hoá C. 2 .67 B. +3 .-1 C. +1 . Chất tạo môi trường D.+1 . Câu 9 : Sự oxy hoá một nguyên tố là sự mất electron của nguyên tố đó . Câu 7 : Phản ứng : Cl2 + H2O→ HCl + HClO . clo đóng vai trò : A.57 Câu 19 : Thể tích dung dịch HNO3 0. 3. Câu 3 : Cho phản ứng : Cl2 + NaOH→ NaCl + NaClO + H2O. B.56 lit D.40 lit B. Kết quả khác .Vừa là chất khử . 1. 2 D. Nhận 2 e B.183. Có số oxy hoá tăng sau phản ứng D. Đúng B. 1 .57 C.5 M cần thiết để hoà tan vừa hết 4. 2 Câu 5: Cho các phản ứng sau . 1.+5 . Kết hợp C. + 5 . +3 . Chất khử C.+7 B.A .7 B. Không là chất khử . Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là : A. CuO +H2 → Cu + H2O Câu 6 :Số oxy hóa của clo trong dãy các hợp chất sau : HCl . P2O5 + H2O→ H3PO4 B. +7 D. 1 . Phản ứng tự oxy hoá khử. Chất khử B. Có khả năng nhận proton C. -1 . 4 .30 lit D. +1 . Fe + Cl2→ FeCl3 D. không là chất oxy hoá. thuộc loại : A. C. +3 . -1 . Phản ứng trao đổi C. Bị khử B. Tạo ra chất khí . +5 . 3. NO2 D. 4 . Câu 4 : Cho phản ứng : MnO2 + HCl→ MnCl2 + Cl2 +H2O. Không bị khử .1 . ở đây xảy ra phản ứng : A. A. +7 . 0. +5 . 4 . 1 . Trong phản ứng này . Có sự thay đổi màu sắc của các chất .0. Chất oxy hoá B. Câu 12 : Cho phản ứng : KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 +H2O Vai trò của HCl trong phản ứng là: A. vừa là chất oxy hoá D. 1 .8 g Cu theo phản ứng : Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO +H2O. Có khả năng nhận electron B. Trao đổi B.NaNO2 C. CaCO3 + HCl→ CaCl2+ CO2 + H2O C. HClO . Câu 8 : Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxy hoá khử là : A.. A. Cu(OH)2 → CuO + H2O C. phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử: A. 3. vừa bị oxy hoá C. sai Câu 11: Cho các phản ứng sau . Phản ứng trung hoà B. Na + Cl2→ NaCl D. Thế D. 2 . Phản ứng oxy hoá khử D. HNO3 Câu 17 : Cho phản ứng : 2KClO3→ KCl + 3O2 lượng kaliclorat cần để điều chế 72g oxy là: A. 1 .15M cần bao nhiêu gam sắt? A. Câu 15 : Cho phản ứng : Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu Trong phản ứng này 1 ion Cu2+ đã : A.52 C.43 lit .173. Có số oxy hoá giảm sau phản ứng. 4 . +3 . Tạo ra chất kết tủa B. Câu 13 : Thả dây đồng vào dung dịch AgNO3 . 1 . 184.0 Câu 18 : Để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 850ml dung dịch bạcnitrat 0. Phân huỷ Câu 14 : Chất khử là chất : A. phản ứng nào là phản ứng oxy hoá -khử A. 2 . Na2SO4 + BaCl2→BaSO4 + NaCl . 0. sai Câu 10 : Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng hoá học trong đó có sự nhường và nhận proton . Vừa bị khử . +1 . 3. C. A. -1. +7 . Có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố trong phản ứng . 1.HClO3 . cụ thể là :……. nhường 2e C âu 16 : Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố nitơ không thể hiện tính khử ? A. 155. HClO2 .75 D. HClO4 là : A. KClO3 → KCl + O2 B.

lần lượt là: A). Mg Câu 22:Xét phản ứng : SO2 + Cl2 + H2O HCl + H2SO4 . +2 . 2. 22.3. Trong phản ứng này vai trò của SO2 là: A. N2H5+ .18.e. H2SO4 + Fe FeSO4 + H2 B. Cl + 1e --> Cl3 9 Câu 26: Số p. H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. vừa là chất tạo môi trường D. 18. 19. vừa là chất tạo môi trường Câu 23:Trong số các phản ứng sau. 2. Vừa là chất khử.khử ? A.Câu 20 : Cần bao nhiêu lit O2(đktc) phản ứng vừa đủ với 1mol NH3 để tạo thành 2 sản phẩm khử là NO và H2O ? A. +1 B). -2y/x . +3 . +3 . 20. -3.19.4 D). phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá .18 Câu 27: Số OXH của N trong các phân tử và Ion:NxOy . Na--> Na+ + 1e A).3 B).20 B). NH2OH . +2 . +2y/x. H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Câu 24: Trong các phản ứng sau: 1)CaCO3 + H2O + CO2 --> Ca(HCO3)2 2)2SO2+O2 --> 2SO3 3)4KClO3--> 3KClO4 + KCl 4)AgNO3 + NaCl--> NaNO3 + AgCl 5)8Al+3Fe3O4 --> 4Al2O3 + 9Fe phản ứng nào không phải là phản ứng OXH khử A). NH4+ . +2x/y . Chất oxi hoá B.18. +3 . -3. -3. -3.. 1.56lit D. Zn B. 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + 6 H2O C.20 D).904 lit khí NO (đ ktc)không màu . -1 D). -1 C).19.06 g kim loại chưa rõ hoá trị vào dung dịch HNO3 thu được 1. +2x/y .Cu C.n của ion 19 K+ lần lượt là: A). Vừa là chất oxi hoá. Kim loại đã dùng là : A. Mg--> Mg2+ .19 C). 28lit C. -2 . -1 . Ca--> Ca2+ + 2e B). 112 lit Câu21 :Hoà tan 3. 4.5 C). -3 . Chất khử C.Fe D. 20.4 Câu 25: Phương trình biễu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là sai: C).4 lit B. NO2.2e D). -2 . hoá nâu trong không khí .