ĐỀ CƢƠNG MÔN HỌC KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM (Microbiological analysis of foodstuff

)
1. Thông tin chung về môn học - Tên môn học: Kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm - Mã môn học: 211512 - Số tín chỉ: 02 Môn học: Tự chọn - Các môn học tiên quyết: Vi sinh đại cương, Công nghệ sinh học đại cương - Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: 45 tiết + Nghe giảng lý thuyết: 7 tiết + Thảo luận: 8 tiết + Thực hành, thực tập: 30 tiết + Tự học: 45 tiết 2. Mục tiêu của môn học Môn học cung cấp cho sinh viên ngành Công nghệ Sinh học các kiến thức về: các yêu cầu vi sinh vật trong trong lĩnh vực an toàn vệ sinh thực phẩm, các kiến thức sâu rộng về các vi sinh vật gây ngộ độc và gây bệnh trong thực phẩm, các phương pháp đang được áp dụng trong nước và trên thế giới để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm, phương thức phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật trong thực phẩm, mỹ phẩm, nước, môi trường, cách thức xây dựng và triển khai và đánh giá hiệu quả phương pháp phân tích vi sinh vật. Sinh viên đạt được các kỹ năng sau: có khả năng tự phân tích đựơc các chỉ tiêu vi sinh vật trong mẫu thực phẩm, có khả năng tự tìm kiếm phương pháp định danh được các vi sinh vật gây bệnh/gây ngộ độc trong thực phẩm, có khả năng xây dựng và đánh giá hiệu quả phương pháp phân tích vi sinh vật, sinh viên sau khi học có khả năng áp dụng dụng vào thực tế. Sinh viên xác định được tầm quan trọng của vấn đề an toàn vệ sinh thực phẩm. Các tác động của vi sinh vật gây bệnh lên vấn đề an toàn vệ sinh thực phẩm, các ảnh hưởng của chúng đến kinh tế và xã hội. 3. Tóm tắt nội dung môn học Môn học bao gồm các nội dung sau: Khái niệm vi sinh vật chỉ thị chất lượng, chỉ thị an toàn và vi sinh vật gây bệnh trong thực phẩm. Kiến thức về các chỉ tiêu vi sinh vật chỉ thị chất lượng, chỉ thị an toàn và vi sinh vật gây bệnh trong thực phẩm, nước và môi trường. Các phương pháp phân tích vi sinh vật trong thực phẩm dựa trên các nguyên tắc khác nhau: phương pháp nuôi cấy vi sinh vật, phương pháp sinh học phân tử và phương pháp miễn dịch học. Các qui trình phân tích chính thức hiện đang được áp dụng trong nước trên thế giới. Phương pháp xây dựng và đánh giá hiệu lực phương pháp phân tích vi sinh vật trong thực phẩm. 4. Nội dung chi tiết môn học A. Phần lý thuyết Chƣơng 1: Vi sinh vật gây bệnh trong thực phẩm, nƣớc và môi trƣờng 1.1. Đại cương chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm 1.2. Khái niệm vi sinh vật chỉ thị chất lượng, chỉ thị an toàn và vi sinh vật gây bệnh trong thực phẩm 1.3. Vi sinh vật gây bệnh và vi sinh vật gây ngộ độc trong thực phẩm 1.3.1. Tụ cầu khuẩn gây ngộ độc thực phẩm 1.3.2. Vi khuẩn gram dương gây ngộ độc thực phẩm 1.3.3. Vi khuẩn Listeria 1.3.4. Vi khuẩn gây bệnh đường ruột Salmonella và Shigella 1.3.5. Vi khuẩn E.coli trong thực phẩm 1.3.6. Vi khuẩn gây bệnh thuộc giống Vibrio, Campylobacteria 1.3.7. Nấm mốc, nấm men 1.3.8. Virus 1.4.Một số vi sinh vật khác gây ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm 77

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí .4. 2007.11. Nội dung sinh viên thực hiện : .8. Phương pháp sử dụng kỹ thuật sinh học phân tử 2.1. Giáo trình phương pháp phân tích vi sinh vật. Định tính C. môi trường để phân tích các chỉ tiêu trên. Yêu cầu: Sinh viên phân tích 5 chỉ tiêu sinh vật thông thường trong thực phẩm trên một mẫu tự chọn.1.9. Phương pháp phân tích vi sinh vật trong thực phẩm. . . đánh giá hiệu lực phƣơng pháp vi sinh vật 6. coli. Phần thực tập 1.2. Định lượng Coliforms tổng số. mỹ phẩm và nước.Chuẩn bị dụng cụ. Các bước xây dựng phương pháp phân tích vi sinh vật mới 6. Bảo quản và vận chuyển mẫu Chƣơng 5: Phân tích vi sinh vật bằng phƣơng pháp nuôi cấy 5. môi trường 4.12. Jay.Chƣơng 2: Phƣơng pháp phân tích vi sinh vật 2. Định tính V.1. Các chỉ tiêu phân tích gồm: . vật dụng trong phân tích vi sinh vật. 3.Định tính E. Thu mẫu nước.7. mốc trong thực phẩm khô. Modern food Microbiology vol 5th . 5.1.Định lượng Coliforms tổng số trong thực phẩm .6. Phương pháp nuôi cấy 2. botulinum 5. Độ không đảm bảo đo trong phân tích vi sinh vật trong thực phẩm 6. 1998.Xử lý mẫu trong phân tích định lượng và định tính vi sinh vật . Định tính và định lượng E.2.5. . Trần Linh Thước. 2. Phương pháp miễn dịch học Chƣơng 3: Phản ứng sinh hóa đƣợc dùng trong phân tích vi sinh vật (Gồm nguyên tắc. cơ chế và phương pháp thực hiện của 20 phản ứng sinh hóa thường gặp trong xác định các vi sinh vật gây bệnh) Chƣơng 4: Phƣơng pháp thu và bảo quản mẫu trong phân tích vi sinh vật 4. paraheamolyticus 5. Thu mẫu thực phẩm 4. perfringens.Thu mẫu. Định lượng vi sinh vật kỹ khí sinh H2S 5.Học liệu bắt buộc 1. Định tính Shigella 5.Thực hiện các phản ứng sinh hóa trong định danh vi sinh vật 5.10. .Định tính Salmonella.Định lượng Staphylococcus aureus .3.3. Định tính Salmonella 5. Định tính và định lượng Staphylococcus có phản ứng coagulase dương tính 5. C.3. fecal Coliforms 5. Nguyễn Tiến Dũng.Chuẩn bị hóa chất.Phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật như trên. 2006. rau quả và ngũ cốc Chƣơng 6: Độ không đảm bảo và xây dựng. Định tính Listeria monocytogenes 5. Chapman Hall 78 .2. James M. Định lượng nấm men. NXB Giáo dục. coli .1. Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí 5. 2. Định tính Vibrio cholerae 5. Coliforms chịu nhiệt.3. vận chuyển và bảo quản mẫu thực phẩm để phân tích vi sinh vật. Học liệu 5. Đánh giá xác nhận hiệu lực phương pháp phân tích vi sinh vật B.2.

2). đánh giá giữa kì (10%). Prentice Hall. 6191 (1. Hiện diện đầy đủ các buổi lý thuyết và thảo luận. Sinh viên dịch thuật ít nhất 2 tài liệu khoa học (bài báo. Norrell. 1997. . Phƣơng pháp. Hoạt động theo nhóm (10%). 1995. buổi thảo luận. tự nghiên cứu (10%). 3. hình thức kiểm tra .gov 5.sfsan. Butterworth Heinemann. có tính mới. Microbiology laboratory manual. www. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên Phần thực hành cần được tiến hành trong 1 tuần liên tục. 2.M.M. 79 .2). Stephen A.fda. Grange. 7. chương mục của sách) do giáo viên cung cấp. 6404 4. Lyne P.codexalimentarius.2. FAO/WHO Food Safety standard. Có đầy đủ giáo trình và học liệu. principles and applications.đánh giá cuối kì (60%).Học liệu tham khảo 1. Sử dụng thành thạo máy tính và mạng internet. J.net 6. Tham gia học tập trên lớp (10%). chuẩn bị bài đầy đủ trước khi lên lớp. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập: Am hiểu về vấn đề đang quan tâm. Phần tự học. Tiêu chuẩn Việt Nam các số 6189 (1. H. 6187 (1.5. Messley. Collins C.2). www. Kiểm tra . Kiểm tra. có quan điểm riêng về vần đề đang quan tâm.. Microbiological methods vol 7th . US Food and Drug Administration.đánh giá kết quả học tập môn học Nội dung đánh giá: thông qua các bài seminar. Karen E.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful