P. 1
Báo cáo đồ án lần 3

Báo cáo đồ án lần 3

|Views: 93|Likes:
Được xuất bản bởicuongtienboi

More info:

Published by: cuongtienboi on Dec 07, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/27/2012

pdf

text

original

CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ HỆ THỐNG ATM TẠI NGÂN HÀNG GRIBANK

Phần I:Giới thiệu bài toán:
Tổng quan về ngân hàng AGRIBANK và chuyên đề của đồ án I/Giới thiệu chung về ngân hàng Agribank. -Ngân hàng Agribank tên đầy đủ là ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn, là ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam tính theo tổng khối lượng tài sản , thuộc loại doanh nghiệp nhà nước hạng đặc biệt. Theo báo cáo của UNDP năm 2007, Agribank cũng là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. - Về qui mô: - Agribank là ngân hàng lớn nhất Việt Nam cả về vốn, tài sản, đội ngũ viên, mạng lưới hoạt động và số lượng khách hàng. - Đến tháng 3/2007, vị thế dẫn đầu của AGRIBANK vẫn được khẳng định với trên nhiều phương diện: tổng nguồn vốn đạt gần 267.000 tỷ đồng, vốn tự có gần 15.000 tỷ đồng; Tổng dư nợ đạt gần 239.000 tỷ đồng, tỷ lệ nợ xấu theo chuẩn mực mới, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế là 1,9%. AGRIBANK hiện có hơn 2200 chi nhánh và điểm giao dịch được bố trí rộng khắp trên toàn quốc với gần 30.000 cán bộ nhân viên. - Về dịch vụ: ngân hàng có các dịch vụ sau:
• • • • • •

cán bộ nhân

Tài khoản cá nhân Tài khoản doanh nghiệp Tài khoản tiết kiệm Thẻ tín dụng Thanh toán quốc tế Hệ thống ATM

II. Giới thiệu về đề tài quản lý hệ thống ATM Mục đích của đồ án:

-

Đưa công nghệ vào quản lý dữ liệu, cập nhật thông tin và tính toán nghiệp vụ. Lưu trữ được khối lượng lớn cơ sở dũ liệu. Cập nhật dữ liệu nhanh chóng, sửa, xóa, bổ sung thông tin dễ dàng. Tốc độ truy xuất nhanh. Dữ liệu cho ngân hàng được bảo mật tuyệt đối. Chạy được trên nhiều nền hệ khác nhau. Chương trình dễ sử dụng và đem lại hiệu quả cao

Hiểu được nhu cầu của khách hàng và những tiện ích của dịch vụ ATM, chúng em mạnh dạn nhân đề tài này với mong muốn sẽ tạo ra được một phần mềm đáp ứng đủ yêu cầu của người tiêu dùng và có sức cạnh tranh với các dịch vụ khác đang tồn tại.

Phần II: Mô tả nghiệp vụ:
I/Khảo sát hiện trạng
1.Mục đích, nội dung, yêu cầu của hệ thống a/Mục đích: Đưa công nghệ vào quản lý dữ liệu, cập nhật thông tin và tính toán nghiệp vụ. Lưu trữ được khối lượng lớn cơ sở dũ liệu. Cập nhật dữ liệu nhanh chóng, sửa, xóa, bổ sung thông tin dễ dàng. Tốc độ truy xuất nhanh. Dữ liệu cho ngân hàng được bảo mật tuyệt đối. Chạy được trên nhiều nền hệ khác nhau.

Chương trình dễ sử dụng và đem lại hiệu quả cao b/ Nội dung khảo sát: -Tìm hiểu môi trường hoạt động của hệ thống: +Ngân hàng quản lý khách hàng thông qua mã tài khoản và số thẻ của khách hàng. + Khách hàng thực hiện giao dịch với ngân hàng thông qua cây ATM + Cây ATM có tác dụng chứa tiền từ ngân hàng gửi đến một cách an toàn,thực hiện các giao dịch của khách hàng như gửi tiền, rút tiền,chuyển khoản, kiểm tra tài

khoản, đổi mã Pin và lưu lại nội dung của các giao dịch, sau đó apdate thông tin đó tới CSDL quản lý của ngân hàng. - Thu thập các thông tin về dịch vụ và phương thức làm việc của hệ thống: là thông tin về phương thức ngân hàng quản lý tài khoản của khách hàng thông qua cây ATM; là các chứng từ giao dịch của khác hàng khi sử dụng dịch vụ, các hóa đơn giao dịch… - Thu thập các ý kiến của khách hàng về dịch vụ của hệ thống. c/ Yêu cầu đối với cuộc điều tra Đảm bảo trung thực, khách quan, phản ánh đúng tình hình hiện tại. Không bỏ sót thông tin - Hệ thống các cây ATM của các ngân hàng trong địa bàn Hà Nội 3.Các nguồn điều tra Nguồn thông tin từ ngân hàng Nguồn thông tin từ khách hàng sử dụng dịch vụ Từ báo chí, internet

2.Phạm vi điều tra

4.Các phương pháp điều tra -Quan sát phương thức làm việc của hệ thống - Nghiên cứu các tài liệu viết, các tài liệu trên internet, các phiếu ghi, chứng từ giao dịch… - Phỏng vấn khách hàng để biết được ý kiến của khách hàng về dịch vụ. 5.Phân loại và biên tập thông tin điều tra Các thông tin phản ánh hiện tại:hệ thống hoạt động tốt với những dịch vụ tối ưu mang lại nhiều thuận tiện cho khách hàng. Các thông tin phản ánh tương lai: hướng phát triển: không chỉ dừng lại ở các giao dịch rút tiền, gửi tiền và chuyển khoản, tương lai, hệ thống ATM sẽ phục vụ rộng hơn nhu cầu của khách hàng trong cuộc sống như thanh toán hóa đơn siêu thị, thanh toán các dịch vụ điện nước… 6.Nhận xét hiện trạng Ưu điểm của hiện trang: + Các giao dịch được thực hiện nhanh chóng, thuận tiên, và chính xác + Giao diện tiếng việt dễ sử dụng.

khách hàng có thể kết nối với tài khoản cá nhân mở tại ngân hàng để thực hiện các giao dịch và các việc chi tiêu cần thiết mà không phải đến ngân hàng. -Hướng phát triển của hệ thống: + Cung cấp nhiều hơn về các dịch vụ của hệ thống nhằm đem lại thuận tiện hơn cho khách hàng. cây ATM không cung cấp đủ tiền cho khách hàng + Vẫn tồn tại một số giao dịch thực hiện không thành công + Với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin. • Với chiếc thẻ nhỏ gọn. vì thế ngân hàng cần phải có biện pháp bảo vệ tốt hơn.+ Ngân hàng tiết kiệm được nhiều chi phí khi không phải thực hiện các giao dịch tại ngân hàng. Nhược điểm của hiện trạng: +Nhiều khi. Hơn nữa. cụ thể là:  Chiếc ví tiền điện tử an toàn và tiện lợi. . + Cũng cần xử lý an ninh tốt hơn khi vẫn còn tồn tại một số hành vi phá cây ATM để lấy tiền. Dịch vụ ATM của ngân hàng mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng. + Hơn nữa. +Các dịch vụ ngày càng được tối ưu và an toàn hơn. k mất các chi phí vận chuyển… + Khách hàng được thuận tiện hơn rất nhiều khi không cần đến ngân hàng mà vẫn thực hiện được các giaoo dịch của mình. hệ thống các cây ATM được đặt ở nhiều nơi nên rất thuận tiện cho khách hàng không phải mất thời gian và chi phí đi lại để thực hiện các giao dịch của mình. đã xuất hiện một số hacker xâm nhập vào hệ thống của ngân hàng để đánh cắp tiền. + Hệ thống bảo mật của dịch vụ cần được nâng cao hơn II/ Giới thiệu về dịch vụ ATM của ngân hàng. vẫn thực hiện được các giao dịch ngay cả khi ngân hàng không giao dịch.

Yêu cầu chức năng lưu trữ. Chuyển khoản trong cùng ngân hàng hoặc ngoài hệ thống ngân hàng.• Đặc tính bảo mật riêng biệt về mã số cá nhân ( PIN ) của thẻ sẽ giúp khách hàng trở thành người sở hữu duy nhất. Public Bank trên toàn quốc ( Các điểm đặt máy ATM ). • III/ Mô tả chức năng của hệ thống Sau khi tìm hiểu tài liệu và các dịch vụ của hệ thống ngân hàng Agribank cùng với việc tham khảo một số nguồn cơ sở dữ liệu trên mạng internet. . tra cứu Lưu trữ danh sách khách hàng Lưu trữ danh sách các thông tin khách hàng Lưu trữ danh sách các tài khoản tại ngân hàng. Chỉ cần điền các thông tin cần thiết vào bản đăng ký sử dụng thẻ ATM là bạn sẽ có một tài khoản tại ngân hàng. em nhận thấy hệ thống quản lý thẻ ATM cần phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu sau đây: a.  Dịch vụ hiện đại phục vụ 8-23h / ngày • • Bạn có thể thực hiện rút tiền mọi lúc từ các máy ATM của ngân hàng Agribank. Đổi Pin. Tra cứu các thông tin về khách hàng.  Thủ tục đơn giản và nhanh chóng • Mở tài khoản cá nhân tại ngân hàng AGRIBANK được thực hiện một cách nhanh chóng và thuận tiện. Tra cứu các giao dịch của các tài khoản. Xem số dư tài khoản. thông tin về tài khoản.  Dịch vụ tiện ích tại máy ATM • • • • Rút tiền mặt.

In hóa đơn giao dịch gồm hóa đơn khi rút tiền. xóa. c. các tài khoản có những đặc điểm cụ Tra cứu danh sách các giao dịch bao gồm rút tiền. Thêm.(số tiền chuyển khoản)* cước phí gửi.(số tiền gửi)* cước phí gửi. • Số dư trong Tk sau khi chuyển khoản= số tiền trong TK + số tiền chuyển khoản . bớt khách hàng. tài khoản. • Số dư trong Tk sau khi sử dụng dịch vụ khác= số tiền trong TK . sửa các thông tin về khách hàng Cập nhật các thông tin về khách hàng.(số tiền rút)* cước phí gửi. chuyển khoản. thể thỏa mãn yêu cầu nào đó. Yêu cầu chức năng xử lí Xử lý các giao dịch rút tiền. tài khoản. - Chọn ra các khách hàng.số tiền sử dụng. khoản. chuyển . tiền. Thêm. • Số dư trong Tk sau khi gửi tiền= số tiền trong TK + số tiền gửi .số tiền rút . • Số dư trong Tk sau khi rút tiền= số tiền trong TK .b. gửi tiền. gửi Yêu cầu chức năng tính toán Tính toán số tiền trong tài khoản sau các giao dịch. Thống kê số lượng tài khoản.chuyển khoản và các dịch vụ khác. -Tính toán số tiền lãi trong các tài khoản. gửi tiền. Thanh toán các dịch vụ bằng thẻ ATM. Đổi mã pin.

Phần III: Phân tích hệ thống Sơ đồ ngữ cảnh H ệ Thống A d m in C ây A T M T h a o tá c v ớ i tà i khoản R ú t t iề n G ử i tiề n K iể m tr a s ố C h u y ể n d ư tà i k h o ả n k h o ả n Đ k h ó a tà i T hêm Sửa X óa T ài khoản khoản T à i k h o ảT à i k h o ả n n X u ấ t tiề n N h ậ n tiề n H iể n th ị s ố C h u y ể n tiề n Đ d ư tà i k h o ả n T ru y v ấ n H ệ th ố n g L ầ n g ia o H iể n th ị s ố H iể n th ị s ố d ịc h g ầ n d ư tà i k h o ả n ư tà i k h o ả n d nhất In p h iế u I n p h iế u T hống kê T ì m k iế m I n h ó a đ ơ n I n p h iế u .

H ệ Thống A d m in C ây A T M T h a o tá c v ớ i tà i k h o ả n T ru y v ấ n h ệ th ố n g T h ự c h iệ n r ú t tiề n G ử i tiề n T h ê m tà i khoản C hặn quyền s ử d ụ n g tà i k h o ản Thống kê T ìm k iế m In p h iế u I n p h iế u K iể m tr a s ố C h u d ư tà i k h o ả nk h o X ó a tà i khoản S ử a tà i khoản In p h iế u In p h .

3.Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh T ạ o T K c ho khá c h hà ng T hự c hiệ n K iể m tr a số dư tà i khoả n K iể m tr a số dư tà i khoả n R út tiề n K hách H àng T hự c hiệ n r út tiề n C huyể n khoả n ATM B áo Cáo Y ê u c ầ u bá o c á o N H T hự c hiệ n c huyể n khoả n Đ ổi m ã P in T hự c hiệ n đổi m ã P in Sơ đồ luồng dữ liệu cmức tà1 khoả n m ớ i Y êu ầu mở i 1.2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho quyền Admin Admin Thao tác Thao tác với Tài khoản Thực hiện Khách hà Yêu cầu Truy vấn Hệ thông Tài khoản Ngân hàng Thông báo 1.1.3. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 cho quyền khách hang Thực hiện .

1.1.K hách H àn g K iể m tr a m ã P in K iể m tr a K iể dư t G ử i tiền T h ự c hiện rú t tiền T ài k h o ản n gân h àn g Đ ư a tiề n và o In Ch k C huyể n khoả n P h iếu X uâ t tiề n Xuất T iền N hậ n G h i n h ậ n số tiề n g ử i và o T K K hách H àn g T hự c hiệ n đổi Xuất T ài k h hà Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình đăng nhập In P h iếu Đ ổ i m ã P in .

1.K hách H àng K iểmtra N Thẻ hận Tài khoản ngân hàng 1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình thao tác với tài X nhận ác khoản lệnh Tạo tài khoản m ới Thêmtài khoản m ới Adm in Thực hiện Thực hiện Chặn quyền sử dụng tài khoản Sửa thông tin Tài khoản ngân hàng Sửa thông tin tài khoản Thực hiện Thực hiện Thông báo Khách hà Xóa tài khoản 1.2.1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình truy vấn hệ thống Xóa tài khoản .3.

Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình gửi tiền .5. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình rút tiền Khách Hàng Yêu cầu Thực hiện rút tiền Thực hiện Xuất Tiền Nhận tiền In phiếu Hiển thị số dư tài khoản 1.1.Adm in Tìm kiếm Thực hiện Khách hàn Tài khoản ngân hàng Thống kê Thực hiện Thông báo 1.1.4.

Gửi tiền T hự c hiện gử i tiền K hách hàng In phiếu N hập số tiền T iền H iển thị số dư tài khoản Đ ưa vào C ây T ài khoản ngân hàng C khoản 1.6. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình chuyển ập nhật vào tài kh oản .1.

Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình đổi mã pin Lần giao dich gần nhất .Khách hàng Yêu cầu Chuyển khoản Chuyển tới Tiề Đưa Tài khoản ngân hàng In phiếu C ây A TM 1.1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 2 cho quá trình kiểm tra số dư Khách Hàng Yêu cầu Kiểm tra số dư tài khoản Hiển thị s tài kho Tài khoản thẻ In phiếu 1.1.8.7.

Khách hàng Yêu cầu Đổi mã Pin Tài khoản ngân hàng Xác nhận Sơ đồ quan hệ thực thể .

Lược đồ cơ sở dữ liệu S ố tài k hoản S ố dư tài k hoản S ố t iề n rú t T h ờ i g ia n rú t .K hác h H àng P K K1 M ã k h á c h h à n g .F H ọ tên Số CMND N g à y s in h G iớ i t í n h Đ ịa c h ỉ S ố tài k ho ản Q u ố c t ịc h S ố thẻ T hẻ P K S ố th ẻ F K2 S ố t à i k h o ả n F K1 M ã k h á c h h à n g M ã P IN N gà y k íc h ho ạt Đ ổ i M ã P IN P K M ã g ia o d ịch S ố tài k hoản M ã P IN c ũ M ã P IN m ớ i F K1 F K1 T ài K hoản P K S ố tà i k h o ả n M ã P IN S ố dư tà i k ho ản N gày k íc h hoạ t F K1 M ã k h á c h h à n g G ia o D ịc h P K M ã g iao d ịch T ê n g ia o d ịc h T à i k h o ả n g ia o d ịc h T h ờ i g ia n g ia o d ịc h L o ạ i g ia o d ịc h F K1 S ố t à i k h o ả n G PK M S S T N gân H àng P K M ã kh ách h àn g P K S ố tà i k h o ả n P K S ố th ẻ K iể m T ra S ố D ư P K M ã g iao d ịc h S ố tà i k h o ả n S ố d ư tà i k h o ả n T h ờ i g ia n g ia o d ịc h g ầ n n h ấ t R ú t T iề n P K M ã g ia o d ịch C huy PK M ã gi P hân Q uyền PK Mã Q uy ền s ử dụng Phần IV: Thiết kế S ố tài S ố tài S ố t iề Cước T hờ i g 1.Thiết kế cở sở dữ liệu A.

Địa chỉ liên lạc. giao dịch nội ngân hàng. số tài khoản nhận. ngày kích hoạt. Số tài khoản. Cước phí gửi. cước phí. Dân tộc. Thiết kế cơ sở dữ liệu 1. giao dịch nội ngân hàng.Khách hàng ( Mã khách hàng. Cước phí rút. mã PIN ) Ngân hàng (Mã KH.Số tài khoản. Mã khách hàng.. số tài khoản rút. Số điện thoại. Bảng tài khoản Các trường Số tài khoản Mã khách hàng Ngày kích hoạt Số dư tài khoản 3. Ngày gửi) -Giao dịch rút tiền (Mã giao dịch. Ngày kích hoạt. Ngày rút) -Chuyển khoản( mã giao dịch. Ngày GD) -Giao dịch gửi tiền (Mã giao dịch.loại GD. số thẻ ) Giao dịch: (Mã GD. Số dư trong tài khoản ) . họ tên.mã thẻ nhận. ngày giao dịch ) B. ngày sinh. Bảng thẻ Kiểu dữ liệu Text Text Number Datetime Boolean Text Number Text Text Kiểu dữ liệu Text Text Datetime Number . Số tiền gửi. giới tính.Bảng khách hàng Các trương Mã khách hàng Họ tên Số CMTND Ngày sinh Giới tính Địa chỉ liên lạc Số điện thoại Dân tộc Quốc tịch 2. giao dịch nội ngân hàng. tên GD.mã thẻ gửi. số tiền chuyển. số CMTND. Quốc tịch ) -Tài khoản( Số tài khoản.số tài khoản nhận.Thẻ ( Mã thẻ. Số tiền rút.Tài khoản GD.số tài khoản gửi.

Các trường Mã thẻ Số tài khoản Ngày kích hoạt Mã Pin 4. Bảng ngân hàng Các trường Mã khách hàng Số tài khoản Số thẻ 5.Bảng giao dịch Các trường Mã giao dịch Tên giao dịch Số tài khoản giao dịch Loại giao dịch Ngày giao dịch 6.Bảng giao dịch rút tiền Các trường Mã giao dịch Số tài khoản rút Mã thẻ rút Loại giao dịch Số tiền rút Cước phí rút Ngày rút 8. Bảng giao dịch gửi tiền Các trường Mã giao dịch Số tài khoản nhận Mã thẻ nhận Loại giao dịch Số tiền gửi Cước phí gửi Ngày gửi 7.Bảng giao dịch chuyển khoản Các trường Mã giao dịch Số tài khoản gửi Mã thẻ gửi Số tài khoản nhận Mã thẻ nhận Số tiền chuyển Loại giao dịch Kiểu dữ liệu Text Text Datetime Number Kiểu dữ liệu Text Text Text Kiểu dữ liệu Text Text Text Text datetime Kiểu dữ liệu Text Text Text Text Number Number datetime Kiểu dữ liệu Text Text Text Text Number Number datetime Kiểu dữ kiệu Text Text Text Text Text Number Text .

Sơ đồ thực thể liên kết Number datetime 2.Cước phí giao dịch Ngày giao dịch C.Thiết kế giao diện Giao diện chính: HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATM NGÂN HÀNG AGRIBANK Đăng nhập khách hàng Đăng nhập admin a/Giao diện form admin: .Thiết kế kiến trúc ứng dụng 3.

HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATM NGÂN HÀNG AGRIBANK Password admin: Giao diện trang quản lý của admin: HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATM NGÂN HÀNG tài khoản Thao tác với AGRIBANK Truy vấn hệ thống Form thao tác với tài khoản: .

HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATM NGÂN HÀNG AGRIBANK Thêm tàiThao tác khoản Sửa tài khoản với tài khoản:khoản Xóa tài Khóa tài khoản Form truy vấn hệ thống: HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATM NGÂN HÀNG AGRIBANK Danh sách khách hàng Thống kê Truy vấn hệ thống: tin khách Thông hàng Tìm kiếm Thông tin giao dịch Danh sách tài khoản .

b/ Giao diện khách hàng: Giao diện ban đầu: AGRRIBANK XIN KÍNH CHÀO QUÍ KHÁCH! __ __ __ __ __ __ Xin vui lòng nhập mã pin: .

Giao diện chọn ngôn ngữ: XIN QUÍ KHÁCH LỰA CHỌN NGÔN NGỮ ENGLISH TIẾNG VIỆT Giao diện chọn các phím chức năng: .

KIỂM TRA TÀI KHOẢN ĐỔI PIN GỬI TIỀN XIN QUÍ KHÁCH CHỌN CÁC PHÍM CHỨC NĂNG SAU: RÚT TIỀN CHỌN CÁC GIAO DỊCH KHÁC CHUYỂN KHOẢN Chọn chức năng đổi pin: XIN QUÍ KHÁCH VUI LÒNG __ __ MÃ __ CŨ NHẬP __ __PIN__ .

XIN QUÍ KHÁCH VUI LÒNG __ __ __ PIN __ NHẬP MÃ__ __ MỚI: XIN QUÍ KHÁCH VUI LÒNG __ __ __ __ __ __ NHẬP MÃ PIN MỚI .

QUÍ KHÁCH ĐÃ ĐỔI PIN THÀNH CÔNG! IN HÓA ĐƠN THOÁT .

KIỂM TRA TÀI KHOẢN ĐỔI PIN GỬI TIỀN XIN VUI LÒNG CHỌN CÁC PHÍM CHỨC NĂNG SAU: CHỌN CÁC GIAO DỊCH KHÁC RÚT TIỀN CHUYỂN KHOẢN Giao diện kiểm tra tài khoản .

TÀI KHOẢN CỦA QUÍ KHÁCH LÀ 1000000VND IN HÓA ĐƠN THOÁT Giao diện gửi tiền: 10 000 VND 200 000 VND 20 000VND CHỌN SỐ TIỀN CẦN RÚT 500 000 VND 50 000 VND SỐ KHÁC 100 000 VND .

QUÍ KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO DỊCH THÀNH CÔNG! IN HÓA ĐƠN THOÁT Giao diện rút tiền: .

10 000 VND 200 000 VND 20 000VND CHỌN SỐ TIỀN CẦN RÚT 500 000 VND 50 000 VND SỐ KHÁC 100 000 VND .

QUÍ KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO DỊCH THÀNH CÔNG! IN HÓA ĐƠN THOÁT Giao dịch chuyển khoản: .

10 000 VND 200 000 VND 20 000VND CHỌN SỐ TIỀN CẦN CHUYỂN: 500 000 VND 50 000 VND SỐ KHÁC 100 000 VND .

QUÍ KHÁC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO DỊCH THÀNH CÔNG! IN HÓA ĐƠN THOÁT Lập trình và kiểm thử Qui ước viết code(Coding Convention) Kiểm thử .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->