P. 1
De-Thi-Hoc-Ki-i-Mon-Hoa-Lop-12

De-Thi-Hoc-Ki-i-Mon-Hoa-Lop-12

|Views: 963|Likes:
Được xuất bản bởitedien252
day kem quy nhon 1000B tran hung dao
day kem quy nhon 1000B tran hung dao

More info:

Published by: tedien252 on Dec 10, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC or read online from Scribd
See more
See less

12/11/2014

www.daykemquynhon.ucoz.com WWW.HOCMAI.

VN

Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 2 + 3

CỔNG TRẮC NGHIỆM ONLINE

ĐỀ THI HỌC KÌ I
Môn Hóa – Lớp 12 Thời gian: 60 phút

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207 I – Phần chung cho cả hai ban (từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: X, Y là 2 chất hữu cơ mạch hở, thuộc hai dãy đồng đẳng khác nhau và là đồng phân của nhau. Khi đốt cháy a mol X hoặc Y thì hiệu số giữa số mol CO2 và số mol H2O thu được đều bằng a. Vậy X, Y có thể là: A. Axit cacboxylic và este no, hai chức B. Axit cacboxylic và este không no (có một liên kết đôi C=C) đơn chức C. Axit cacboxylic và este không no (có một liên kết đôi C=C) hai chức D. Cả A và B Câu 2: Khối lượng NaOH nguyên chất cần để trung hòa axit béo tự do trong 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 là: A. 0,5 gam B. 2,5 gam C. 1,5 gam D. 1,0 gam Câu 3: Trong số các chất: CH3CHO ; CH3COOC2H5 ; CH3COOH ; C4H6 có bao nhiêu chất có thể là Y trong sơ đồ chuyển hóa sau: C6H12O6 (glucozơ) → X → Y → Z → CH4 A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 4: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit cacboxylic Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là: A. HCOOH B. C3H5COOH C. CH3COOH D. C2H5COOH Câu 5: Xà phòng hóa este đơn chức X thu được 1 muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lít O2 (ở đktc) thu được lượng CO2 sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam. Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5 Câu 6: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit thu được các sản phẩm hữu cơ: ancol anlylic, ancol isopropylic và axit propanđioic. Công thức cấu tạo của X là: A. (CH3)2CHOOCCH2OOCCH=CH2 B. CH2=CHCH2OOC[CH2]2COOCH(CH3)2 C. (CH3)2CHCOO[CH2]2COOCH2CH=CH2 D. CH2=CHCH2OOCCH2COOCH(CH3)2 Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C4H6O2Cl2) + dung dịch NaOH (dư) t → muối hữu cơ Y + NaCl + H2O Công thức cấu tạo của X là: A. CH3COOC(Cl2)CH3 B. CH2ClCOOCH2CH2Cl C. CH3COOCHClCH2Cl D. CH(Cl2)COOCH2CH3 Câu 8: Este no đa chức glixerol triacrylat có công thức phân tử là: A. C12H14O6 B. C10H14O6 C. C12H16O6 D. C10H12O6 Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Xenlulozơ kéo được thành sợi để dệt vải còn tinh bột thì không B. Tinh bột và xenlulozơ đều cung cấp chất dinh dưỡng cho con người C. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ D. Tinh bột và xenlulozơ đều không tác dụng được với Cu(II) hiđroxit Câu 10: Cho dung dịch chứa 5,4 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, rồi lấy toàn bộ lượng bạc thu được cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít khí NO (ở đktc). Giá trị của V là: A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,672 lít
o

Nguyễn Thanh Tuấn -

Trưởng bộ môn toán học + ứng dụng

1000B Trần Hưng Đạo

www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 2 + 3 Câu 11: Để sản xuất đường saccarozơ từ mía người ta tiến hành qua các công đoạn: (1) nghiền và ép mía ; (2) tẩy màu nước mía bằng SO2 ; (3) thêm vôi sữa vào nước mía để loại bỏ tạp chất ; (4) thổi CO2 vào dung dịch, lọc bỏ kết tủa CaCO3 ; (5) cô cặc để kết tinh đường. Thứ tự đúng các công đoạn là: A. (1) → (4) → (3) → (2) → (5) B. (1) → (2) → (4) → (3) → (5) → (3) → (4) → (2) → (5) C. (1) D. (1) → (3) → (2) → (4) → (5) Câu 12: Glucozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo thành sobitol: A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 C. H2/Ni, to D. Na → Glucozơ → Etanol → Buta–1,3–đien → Cao su buna. Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột Khối lượng tinh bột cần lấy để sản xuất được một tấn cao su buna với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80 %: A. 7500 kg B. 3750 kg C. 10000 kg D. 5000 kg Câu 14: Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng được với chất nào sau đây: A. Dung dịch Br2 B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. H2/Ni, to Câu 15: Cho các chất: (1) N–metylanilin ; (2) triphenylamin ; (3) phenylamin ; (4) N–metyletanamin ; (5) điphenylamin. Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải là: A. (4) > (1) > (3) > (5) > (2) B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2) C. (4) > (3) > (1) > (5) > (2) D. (1) > (4) > (3) > (5) > (2) Câu 16: Cho các chất: (1) HOC6H4NH2; (2) HOCH2C6H4NH2; (3) NH2CH2COOC6H5; (4) H2NC6H4OCH3; (5) C6H5CH(NH2)COOH. Các chất tác dụng được với cả ba chất Na, KOH và H2SO4 là: A. (1) ; (3) B. (1) ; (2) ; (3) C. (2) ; (4) D. (1) ; (5) Câu 17: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức là amino và cacboxyl. Cho 100 ml dung dịch X nồng độ 0,3 M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí –α . Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH(NH2)COOH B. HOOCCH2CH(NH2)COOH C. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH D. H2N[CH2]2CH(NH2)COOH Câu 18: Để tách riêng hỗn hợp lỏng gồm benzen, phenol và anilin người ta dùng dãy hóa chất nào sau đây: A. Dung dịch nước brom, dung dịch NaOH, khí CO2 B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, khí CO2 C. Dung dịch HCl, dung dịch nước brom, dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 350 gam protein X thì thu được 150 gam glyxin (Gly). Nếu phân tử khối của X là 43750 thì số mắt xích glyxin trong phân tử X là: A. 200 B. 220 C. 250 D. 300 Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Dung dịch glyxin và alanin không làm đổi màu quỳ tím B. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ C. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh D. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Câu 21: Nếu phân loại theo cách tổng hợp thì cao su buna cùng loại với polime nào sau đây: A. Nhựa phenolfomanđehit B. Poli(vinyl axetat) C. Tơ nilon–6,6 D. Keo dán ure – fomanđehit Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Các polime trùng hợp có thể tham gia phản ứng thủy phân B. Các polime trùng ngưng không tham gia phản ứng khâu mạch C. Các polime trùng hợp có thể tham gia phản ứng nhiệt phân D. Các polime trùng ngưng có thể tham gia phản ứng thủy phân Câu 23: Cho các chất sau: polietilen ; thủy tinh hữu cơ plexiglas ; poliacrilonitrin ; poli(butađien–stiren) ; poli(vinyl clorua) ; polistiren ; poli(phenol–fomanđehit). Số polime được dùng làm chất dẻo là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Nguyễn Thanh Tuấn Trưởng bộ môn toán học + ứng dụng 1000B Trần Hưng Đạo

www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 2 + 3 Câu 24: Một đoạn mạch xenlolozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (–C6H10O5–) có trong đoạn mạch đó là: A. 1,8066.1021 B. 3,6132.1020 C. 1,8066.1020 D. 3,6132.1021 Câu 25: Dãy nào sau đây chứa các chất đều có thể tác dụng với dung dịch HCl (không có mặt không khí): A. NaHCO3 ; ZnO ; Mg(OH)2 ; Cu B. CaCO3 ; Mg ; Fe(OH)2 ; AgNO3 C. Na2SO3 ; CuS ; K ; BaO D. Al(OH)3 ; Na2HPO4 ; BaSO4 ; CuO Câu 26: Hiện tượng quan sát đúng khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 là: A. Bề mặt kim loại có màu đỏ và dung dịch nhạt màu B. Sủi bọt khí không màu và dung dịch trong suốt C. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh D. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh Câu 27: Cho các lá sắt nhỏ vào lần lượt từng dung dịch sau: FeCl3 ; HCl ; CuSO4 ; AgNO3 ; AlCl3 ; SnCl2 ; HNO3 loãng dư; NaCl ; NH4NO3 ; H2SO4 loãng. Tổng số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 28: Cho cấu hình electron nguyên tử thu gọn của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt như sau: [Ne] 3s23p1 ; [Ar] 3d104s2 ; [Ar] 3d104s24p6 ; [Xe] 4f145d106s2. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là: A. X ; T B. Y ; Z C. Y ; T D. X ; Y Câu 29: Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là: A. 4,32 gam B. 6,48 gam C. 1,12 gam D. 5,44 gam Câu 30: Cắm một lá kẽm và một lá đồng vào chung một cốc thủy tinh có chứa dung dịch H2SO4 loãng. Nối hai kim loại với dây dẫn có mắc nối tiếp với điện kế. Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Lá kẽm bị ăn mòn nhanh chóng và lá đồng có kim loại màu xám bám vào B. Khí hiđro thoát ra ở trên bề mặt cả thanh kẽm và thanh đồng C. Khối lượng dung dịch trong cốc thủy tinh tăng D. Các electron đã di chuyển từ cực âm (Zn) đến cực dương (Cu) tạo ra dòng điện một chiều làm kim điện kế bị lệch Câu 31: Sơ đồ nào sau đây thích hợp để điều chế Mg kim loại từ quặng magiezit (MgCO3): C  A. MgCO3 t → MgO  + O→ Mg H SO d B. MgCO3 t → MgO  +  → MgSO4  đp d → Mg  + H SO  C. MgCO3 t → MgO    → MgSO4  +N a→ Mg  HCl c D. MgCO3 t → MgO  + → MgCl2  đp n→ Mg Câu 32: Có hai bình điện phân (các điện cực trơ, có màng ngăn) mắc nối tiếp: bình (1) chứa dung dịch KCl ; bình (2) chứa dung dịch AgNO3. Điện phân một thời gian, hai bình vẫn còn muối. Sau điện phân thu được 1,533 gam hỗn hợp khí ở bình (1) và m gam Ag ở bình (2). Giá trị của m là: A. 4,536 gam B. 4,320 gam C. 2,268 gam D. 9,072 gam
o o

2 2

4 4

o

o

II – Phần riêng (học sinh chỉ làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B) Phần A: Dành cho ban cơ bản (từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Isoamylaxetat (dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và axit sunfuric đặc. Khối lượng axit axetic và khối lượng ancol isoamylic cần dùng để điều chế 65 gam isoamylaxetat với hiệu suất đạt 60 % là: A. 50 gam và 73,33 gam B. 60 gam và 83,33 gam C. 50 gam và 83,33 gam D. 60 gam và 73,33 gam Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân các este là dẫn xuất của benzen có cùng công thức phân tử C9H8O2, đều tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về xenlulozơ: A. Thuộc loại polisaccarit và có cấu tạo mạch không nhánh và duỗi đều B. Không tạo được hợp chất màu xanh lục với iot Nguyễn Thanh Tuấn - Trưởng bộ môn toán học + ứng dụng 1000B Trần Hưng Đạo

www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 2 + 3 C. Không tan trong nước nóng, benzen nhưng tan được trong dung dịch Svayde D. Tác dụng được với HNO3/H2SO4 (đặc) cho sản phẩm dùng để tạo tơ visco Câu 36: Ứng dụng nào sau đây không phải của amino axit: A. ε– và ω–amino axit trùng ngưng được, là nguyên liệu sản xuất tơ nilon B. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan C. Muối mononatri glutarat dùng làm gia vị thức ăn (bột ngọt hay mì chính) D. Các α–amino axit là cở sở để kiến tạo các loại protein của cơ thể sống Câu 37: Cho các dung dịch sau: (1) HOOC[CH2]4COOH; (2) C6H5NH3Cl; (3) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH; (4) CH3COOH; (5) C6H5OH; (6) CH3CH(NH2)COOH. Các dung dịch làm đỏ quỳ tím là: A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) B. (1) ; (3) ; (4) ; (6) C. (1) ; (2) ; (3) ; (4) D. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) Câu 38: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua) ; poliacrilonitrin ; poli(vinyl axetat) ; poli(hexametylen – ađipamit). Số polime có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 39: Hai thanh kim loại M (hóa trị II) có khối lượng bằng nhau. Nhúng thanh thứ nhất vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5 M và thanh thứ hai vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hai thanh kim loại tăng tương ứng là 1,6 % và 32 %. Kim loại M là: A. Pb B. Mg C. Fe D. Al Câu 40: Dãy các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là: A. Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ B. Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ C. Fe3+ > Cu2+ > Ag+ > Fe2+ D. Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ Phần B: Dành cho ban nâng cao (từ câu 41 đến câu 48) Câu 41: Cho các chất sau: HCOOCH3 ; HOOCCH3 ; CH3COCH3 ; (CH3CO)2O ; CH3COCl ; CH3CONH2 ; CH3CONHCH3. Số chất là dẫn xuất của axit cacboxylic là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 42: Cho chất béo X có công thức cấu tạo như sau:
CH2OOC[CH2]14CH3 CHOOC[CH2]7CH=CH[CH2]7CH3 CH2OOC[CH2]7CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH3

Chỉ số iot (được tính bằng số gam I2 cộng hợp vừa đủ với 100 gam chất béo) của chất béo X là: A. 109 B. 90 C. 119 D. 89 Câu 43: Dãy gồm các chất mà saccarozơ và mantozơ đều tác dụng được là: A. AgNO3/NH3 (to) ; H2SO4 loãng (to) ; Cu(OH)2 B. (CH3CO)2O ; nước brom ; CH3OH/HCl C. H2SO4 loãng (to) ; Cu(OH)2 ; (CH3CO)2O D. Cu(OH)2 ; H2/Ni (to) ; vôi sữa Câu 44: Thủy phân caprolactam trong dung dịch HCl thì được sản phẩm có công thức phân tử là: A. C6H12O2NCl B. C5H12O2NCl C. C6H14O2NCl D. C6H13O2NCl Câu 45: Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở vừa có khả năng phản ứng với axit vừa có khả năng phản ứng với bazơ: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Khi trùng hợp buta–1,3–đien ta thu được cao su buna B. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi trong đó polime là thành phần chính C. Đa số chất dẻo có chứa thành phần khác ngoài polime D. Keo ure – fomanđehit dùng để dán các vật liệu bằng gỗ, chất dẻo Câu 47: Nhúng một thanh sắt nặng 17,08 gam vào 150 ml dung dịch Cu(NO3)2 1,0 M . Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO (ở đktc). Giả thiết toàn bộ lượng đồng thoát ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của V là: A. 5,712 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 5,824 lít Nguyễn Thanh Tuấn Trưởng bộ môn toán học + ứng dụng 1000B Trần Hưng Đạo

www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 2 + 3 o Câu 48: Cho biết E pin (Fe – Pb) = +0,31 V và EoFe2+/Fe = –0,44 V. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa–khử Pb2+/Pb là: A. –0,75 V B. +0,13 V C. –0,13 V D. +0,75 V

Nguyễn Thanh Tuấn -

Trưởng bộ môn toán học + ứng dụng

1000B Trần Hưng Đạo

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->