BIỂU PHÍ DỊCH VỤ VIETCOMBANK (Áp dụng đối với khách hàng Cá nhân

)
TK VNĐ I 1 2 3 4 GIAO DỊCH TÀI KHOẢN THANH TOÁN Mở tài khoản (TK) Quản lý TK thường Quản lý TK đồng chủ TK Cung cấp sao kê TK 4.1 Định kỳ hàng tháng theo qui định 4.2 Đột xuất theo yêu cầu Trong phạm vi 06 tháng tính đến ngày cung 10.000 VND/lần cấp Từ 06 tháng trở lên 5 Xác nhận số dư TK theo yêu cầu (áp dụng cho cả TK tiết kiệm) 5.1 Cho 05 bản đầu tiên 5.2 Cho mỗi bản tiếp theo 6 Xác nhận số dư và khoanh TK (hoặc chỉ khoanh TK) theo yêu cầu (áp dụng cho cả TK tiết kiệm) Xác nhận có TK tại NH (áp dụng cho cả TK tiết kiệm) Thay đổi thông tin khách hàng 8.1 8.2 9 10 TK khách hàng mở trong hệ thống Vietcombank cùng tỉnh (thành phố) TK khách hàng mở trong hệ thống Vietcombank khác tỉnh (thành phố) Nộp tiền mặt ngoại tệ vào TK VND Nộp tiền mặt VND vào TK VND 10.1 Cùng tỉnh (thành phố) Miễn phí 8.000 VND/lần 15.000 VND/lần Miễn phí 50.000 VND 5.000 VND/bản 75.000 VND/lần 1 USD/lần Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí 150.000 VND/năm Miễn phí Miễn phí 10 USD/năm TK Ngoại tệ

5 USD

7 8

15.000 VND/lần

1 USD/lần

000 VND 11 Nộp tiền mặt vào TK Ngoại tệ 11.35% Min 5 USD 0.Đối với USD + Loại 50 USD – 100 USD + Loại 10 USD – 20 USD + Loại từ 1 USD đến 5 USD .03% 12.5% Min 5 USD 0.1 Rút tiền trong vòng 02 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK VND: thu phí kiểm đếm Min 20.1.000 VND Max 1.35% Min 2 USD 0.000 VND 0.Đối với USD + Loại 50 USD – 100 USD + Loại 10 USD – 20 USD + Loại từ 1 USD đến 5 USD .2% Min 2 USD 0.000.0.55% Min 5 USD 0.25% Min 2 USD 0.1 Lấy VND 0.1 Tại Chi nhánh cùng tỉnh (thành phố) .3% Min 2 USD 0.3% Min 3 USD .2 Tại Chi nhánh khác tỉnh (thành phố) .000 VND Max 1.03% 10.2 Khác tỉnh (thành phố) Min 10.Đối với các loại ngoại tệ khác 12 Rút tiền mặt từ TK 12.Đối với các loại ngoại tệ khác 11.000.

Ghi có vào TK NH khác tiền mặt tương ứng 0.15% Min 2 USD Miễn phí 10.01% .1.Lĩnh USD Min 2 USD Max 100 USD 0. .2 Các trường hợp khác II 1 GIAO DỊCH THANH TOÁN SÉC Thanh toán Séc do Vietcombank cung ứng 1.4.3 Đình chỉ thanh toán Séc 1.000 Miễn phí Theo mức phí giao dịch TK.000 VND 0.2.1 Séc lĩnh tiền mặt Miễn phí Miễn phí Miễn phí 0.5 toán (Thu với người ký phát séc) VND/tờ Min 20.1% giá trị ghi thiếu Thông báo séc không đủ khả năng thanh 1.Ngoại tệ khác Min 2 USD Max 100 USD 1.Lĩnh VND Min 5.1 Cung ứng séc trắng 1.2 Bảo chi séc 1.1 Sau 10 ngày kể từ ngày TK được ghi có với nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về 12.000 VND/tờ 10.000 VND/tờ Miễn phí 1 USD/tờ 0.2 Lấy ngoại tệ (kể cả rút bằng séc) 12.4.2 Các trường hợp khác 12.2.7% .2% .2 Séc chuyển khoản .4 Thanh toán séc do Vietcombank cung ứng 1.Ghi có vào TK Vietcombank .12.

sổ tiết kiệm VND: .2 Lấy tiền mặt ngoại tệ 3.3 Hủy nhờ thu trong nước theo yêu cầu 2.2 Séc chuyển khoản .Lĩnh USD Min 2 USD 0.2.4 Nhờ thu bị từ chối 2.2 Thu hộ Séc do một tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác cung ứng 2.2.1 Bán séc du lịch 3.2.1 Nhận séc của khách hàng để gửi đi 2.5% Min 1 USD 1% Min 2 USD 1% Min 5 USD .Tại chi nhánh cùng tỉnh (thành phố) 0.Ghi có vào TK Vietcombank .8% trị giá báo có .03% trị giá báo có .2 Thu đổi séc du lịch 3.Lĩnh VND Min 10.1 Séc lĩnh tiền mặt 0.000 VND 2 USD Miễn phí Theo mức phí giao dịch TK.Ghi có vào TK NH khác tiền mặt tương ứng 2.000 VND 0.2.Ngoại tệ khác USD 2.2 Thanh toán kết quả nhờ thu 2.000 VND/tờ séc TT theo thực tế Thu theo biểu phí NHĐL 3 Séc du lịch 3.1 Lấy tiền mặt VND 3.2.3 Chuyển vào TK VND.25% trị giá báo có . Min 2 5.5% Min 1 USD 0.5 Séc nhờ thu nhận được 15.

2.3 Hủy nhờ thu theo yêu cầu 5.1 Đổi tiền mặt ngoại tệ 1.2. hoặc TK tiết kiệm ngoại tệ .000 VND/tờ 1 USD/tờ séc 0.5 Séc nhờ thu nhận được III 1 TIỀN MẶT NGOẠI TỆ VÀ NGÂN QUỸ Tiền mặt ngoại tệ 1.Tại chi nhánh cùng tỉnh (thành phố) .000 VND/lần 10 USD/lần .1.3 Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá nhỏ hơn 1.2 Lấy tiền mặt VND 1.Tại chi nhánh khác tỉnh (thành phố) 3.Tại chi nhánh khác tỉnh (thành phố) 4 5 Tra soát thanh toán séc Nhờ thu nước ngoài 5.4 Lấy ngoại tệ cùng loại mệnh giá cao hơn 1.1 Lấy ngoại tệ khác 1.1 Cấp giấy phép 1.4 Chuyển vào TK ngoại tệ.4 Nhờ thu bị từ chối 5.2..2 Thanh toán kết quả nhờ thu Min 5 USD Max 100 USD 5.3 Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài (cho công dân Việt Nam để 5 USD TT theo thực tế Thu theo biểu phí NHĐL Miễn phí Miễn phí Miễn phí 2% Min 2 USD Miễn phí 15.2.2 Đổi giấy phép 1.1.2%/ trị giá báo có 5.1.1.1 Nhận séc để gửi đi nhờ thu 0.03% Min 3 USD 20.2 Giấy phép mang ngoại tệ 1.53% Min 2 USD 1% Min 2 USD 1.

1.3 Cho thuê két IV 1 GIAO DỊCH CHUYỂN TIỀN Chuyển tiền trong nước 1.2 USD/tờ .1 của khách hàng Trả tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu 2.3 Hủy nhờ thu theo yêu cầu 1.000. Hộ chiếu Min 1 USD Min 10.000 VND/két/năm Theo thỏa thuận Ngân quỹ Thu tiền mặt tại địa điểm theo yêu cầu Theo thỏa thuận 1 USD/tờ 1%/tờ Min 2 USD 5 USD TT theo thực chi 0. cùng tỉnh (thành phố) .1 Chuyển tiền đi 1.1 Chuyển tiền đi cùng hệ thống Vietcombank.3.02% + Người hưởng nhận bằng CMND.Trích TK chuyển đi (i) Bằng ATM (ii) Tại quầy + Chuyển vào TK Miễn phí 0.4 Nhờ thu bị từ chối 1.000 VND Max 35 USD Max 500.2 của khách hàng 2.3.4 Kiểm định ngoại tệ 2 2.02% Miễn phí Min 1.1 Nhận để gửi nhờ thu 1.3.2 Thanh toán kết quả nhờ thu 1.000 VND (nhận VND) Miễn phí 0.3.phục vụ các nhu cầu thanh toán vãng lai) 1.3 Tiền mặt ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu thông 1.

2 Chuyển tiền đi cùng hệ thống Vietcombank.000 VND Max 1.500.3 Chuyển tiền đi khác hệ thống Vietcombank..03% + Người hưởng nhận bằng CMND.Nộp tiền mặt 0. khác tỉnh (thành phố) .01% Min 1 USD Max 20 USD 0.03% Min 1 USD Max 70 USD (nhận VND) Miễn phí . Hộ chiếu Min 20.03% + Nộp tiền mặt vào TK người khác Min 10.Trích TK chuyển đi (i) Bằng ATM (ii) Tại quầy 0.000.000 VND 1.000 VND .000 VND Max 300.000 VND 0.Nộp tiền mặt + Nộp tiền mặt vào TK người khác Miễn phí 0.000 VND Max 1.01% + Chuyển vào TK Min 10.1.000 VND 0. cùng tỉnh (thành phố) 0. Hộ chiếu Min 15.000 VND 1.1.500.05% + Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND.000.000 VND Max 1. Hộ chiếu Min 10.03% + Nộp tiền mặt chuyển đi cho người nhận bằng CMND.000 VND Max 1.

000 VND/món 1.4 Chuyển tiền đi khác hệ thống Vietcombank.000 VND/món + phí chuyển tiền tương ứng 30.000 VND Max 700.01% Min 1 USD Max 20 USD 1.04% .000 VND Max 300.000 VND Max 1.5 Chuyển tiền đi cho người hưởng theo danh sách 4.05% Min 2 USD Max 50 USD .1..Trích TK chuyển đi + Chuyển tiền IBPS.Trích TK chuyển đi Min 25.000 VND/món 0.1.000 VND 1.000 VND 0.01% Min 10.000 VND 4.2 Nhận chuyển tiền đến 1.1.1 Nhận chuyển khoản đến 1.2.Nguồn chuyển đến từ Vietcombank Miễn phí Miễn phí 3 USD/món + phí chuyển tiền tương ứng 0.2.000.2% Min 2 USD Max 100 USD 0.500.000 VND Max 5.2 Nhận tiền mặt tại Vietcombank .Nộp tiền mặt chuyển đi Min 30.07% . Ghi có trực tiếp tổ chức định chế mở TK tại Vietcombank + Thanh toán bù trừ 0.05% .Nộp tiền mặt chuyển đi Min 20.000 VND 0. khác tỉnh (thành phố) 0. Thanh toán trực tiếp qua NHNN.6 Chuyển tiền tự động theo thỏa thuận + phí chuyển tiền tương ứng 1.

1 Tra soát lệnh chuyển tiền đến 1.1% 2.3.3.0. hủy lệnh chuyển tiền 2 Chuyển tiền nước ngoài 2.4 Hủy lệnh chuyển tiền 2.1.1.000 VND/lần 20.2 Phí của NH nước ngoài do người chuyển tiền chịu nếu khách hàng yêu cầu .Chuyển đi bằng JPY .500.1.15%/ trị giá giao dịch 2.2 Chuyển tiền bằng bankdraft Min 5 USD Max 150 USD 2.2 Chuyển tiền đến từ nước ngoài 5 USD/lần 5 USD/món Miễn phí 20.3.000 VND/lần 2 USD/lần 2 USD/lần .1.1.1.3 Tra soát 1.1 Phí của Vietcombank Min 5 USD Max 150 USD 2.Chuyển đi bằng USD .03% . tra soát lệnh chuyển tiền 2.3 Điều chỉnh.3 Điều chỉnh.1 Chuyển tiền đi nước ngoài 2.000 VND Max 1.Chuyển đi bằng ngoại tệ khác 10 USD/món 40 USD/món 20 USD/món 0.000 VND 1.Nguồn chuyển đến từ NH khác (trong nước) trả cho khách vãng lai nhận tại quầy Min 10.1 Chuyển tiền bằng điện 0.2 Tra soát lệnh chuyển tiền đi 1.1.1.

2 khác phát hành (chưa tính phí phong tỏa do TCTD phát hành thu) 2 Sửa đổi thư bảo lãnh 2.0.2 Phí thu NH chuyển (OUR) 2.000 VND/bộ 5.6 Điều chỉnh. SHA) .4 Chuyển cho người hưởng tại NH khác .1 Của NH khác 3.2 Của Vietcombank V 1 BẢO LÃNH 0.3 Nhận tiền mặt tại Vietcombank .5 Thoái hối lệnh chuyển tiền 2.000 VND/bảo lãnh Ngoài ra thu thêm: 1.000 VND/sổ 100.2.Phí thu NH chuyển (OUR) 2.1 Phí thủ tục thế chấp bất động sản Phí thủ tục cầm cố sổ tiết kiệm do TCTD 1. tra soát lệnh chuyển tiền 3 Cung ứng bankdraft 3.Nhận bằng ngoại tệ Min 2 USD 2.000 VND/bộ 1 USD/bộ 0.2.15% Theo biểu phí NHĐL .2.2.1 Phí của Vietcombank 500.1 Phí thu người hưởng (BEN.05% 2.5 USD/bộ 5 USD/món Theo biểu phí NHĐL 10 USD/món 5 USD/lần Miễn phí 0.08 %/tháng (tính tròn tháng) Phát hành bảo lãnh Min 300.2.000 VND/1 lần 1 nơi 15.2.Phí thu người hưởng (BEN.Nhận bằng VND . SHA) Min 2 USD Max 100 USD 2.

2.2. telex phí.000 VND/bảo lãnh 15 USD/bảo lãnh Thu theo thỏa thuận Min 100.2 Sửa đổi khác 2.000 VND/lần Theo thỏa thuận Min 5 USD/giao dịch 50.1.000 VND/lần Thu theo thực tế thanh toán Áp dụng phí chuyển tiền tương ứng 100.2 Điện khác 20 USD/điện 5 USD/điện 3 USD/điện Thu theo quy định của Bưu điện hoặc của hãng chuyển phát nhanh 75.2 Ngoài nước 2.1 Trong nước 4.000 VND DỊCH VỤ KHÁC Thông báo mất chứng từ có giá Tra soát những giao dịch đã thực hiện trên 06 tháng Chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm Dịch vụ khác (liên quan đến tiền gởi tiết kiệm hoặc dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng) Chuyển nhượng giấy tờ có giá ĐIỆN PHÍ Điện phí. fax.1 Phí sửa đổi trị giá.1 Phát hành bảo lãnh 2. thời hạn hiệu lực (thu bổ sung phần phí tăng thêm) 2.000 VND 100.2 Phí của Ngân hàng chỉ định Sửa đổi bảo lãnh đối ứng 3 4 Thanh toán bảo lãnh cho người thụ hưởng Hủy thư bảo lãnh 4. gởi bằng thư bảo đảm/ bằng hình thức chuyển phát nhanh Điện SWIFT 2.000 VND/sổ Theo thỏa thuận và/ hoặc theo mức thu phù hợp điều kiện thực tế 10.1.000 VND/tờ .2.1 Trong nước 2.2 Ngoài nước 5 VI 1 2 3 4 5 VII 1 2 Thay đổi tài sản đảm bảo Áp dụng mục V/ 1 Min 100.

6. trả tiền mua giấy tờ in hoặc các phương tiện thanh toán.000. 7. 3.000VND đối với các trường hợp: Khách hàng nộp tiền mặt vào tài khoản rồi rút ra (bằng tiền mặt và/ hoặc chuyển khoản) trong vòng 02 ngày. Vietcombank thực hiện thu phí kiểm đếm với mức phí 0. Phân định khác tỉnh/ TP căn cứ vào chi nhánh nhận lệnh khác với chi nhánh thực hiện lệnh và/ hoặc chi nhánh mở tài khoản. Các khoản phí trên chưa bao gồm điện phí. trả lãi. 8. Biểu phí trên được áp dụng cho đối tượng khách hàng là cá nhân. Đối với các trường hợp phát sinh điện giao dịch. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác. Mức phí qui định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.03%. sự cố không phải do lỗi của Vietcombank gây ra. 9.000VND.Ghi chú: 1. Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân theo theo qui định Quản lý Ngoại hối hiện hành của Nhà nước. 5. Vietcombank sẽ tính và thu thêm điện phí. Vietcombank không hoàn trả lại phí thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ thanh toán không được thực hiện được vì sai sót. Min 20. Max 1. Vietcombank không thu phí với các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với Vietcombank với các khoản trả nợ vay. 4. trả phí dịch vụ. 2. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful