P. 1
bài tập cơ chế chương I,II

bài tập cơ chế chương I,II

|Views: 194|Likes:
Được xuất bản bởikkpig26

More info:

Published by: kkpig26 on Dec 19, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/19/2012

pdf

text

original

BÀI TẬP CHƯƠNG I, II

Câu 1: Trình bày công thức khai triển, trên công thức phải ghi rõ đôi điện tử tự do, vân đạo trống. BF3, AlCl3, CH3-Zn-CH3, NO2 -, NH2-, CN-, HSO4-, HCO3Câu 2: a) Định nghĩa và cho ví dụ về Acid Lewis và base Lewis b) Sử dụng mũi tên cong để chỉ chiều di chuyển của điện tử. Lần lượt cho mỗi chất ghi ở câu (a), hoạt động như một base Lewis, tác dụng lên acid Lewis HCl và lần lượt cho mỗi tác chất ghi trong câu (b), hoạt động như một acid Lewis, tác dụng lên ion hydroxid HO(a) CH3-CH2-OH; HN(CH3)2; P(CH3) (b) H3C+; B(CH3)3; MgBr2

Câu 3: Cho biết tác chất có tính thân điện tử, tác chất có tính thân hạch. NH3; BF3; H+; Cl-; OH-, Mg2+; CH3-NH2 Câu 4: Chất hay ion nào trong mỗi cặp chất và ion sau đây có tính thân hạch mạnh hơn?
a. NH2- hay NH3 b. H2O hay CH3COOc. BF3 hay Fd. (CH3)P hay (CH3)3N e. I- hay Clf.
-

CN hay -OCH3
1

CH3CH2CHClCH3 b. Khi thay thế nhóm –Br bởi nhóm –Cl trên chất nền R-2-Bromobutan.5 -C2H5 1 1 -C3H7 0. Giải thích hiện tượng này. Trong mỗi chuỗi phản ứng hãy đề nghị cơ chế phản ứng để giải thích kết quả ghi nhận được nhờ vai trò của dung môi. 2 .2 26 -C(CH3)3 3. Trình bày chi tiết mỗi giai đoạn phản ứng trong những phản ứng vừa đề nghị trên. thu được kết quả với vận tốc khác nhau như sau. Câu 7: Khi thay thế nhóm -Br bởi nhóm –Cl trên chất nền R-CH2-Br trong dung môi khác nhau. cho biết phản ứng sẽ cho ra những đối phân nào trong dung môi aceton và trong dung môi acid formic. CH3CH2CH2Cl.6 a. b. trình bày cấu trúc lập thể của hợp chất này.10-5 108 Vận tốc tương đối trong acid formic 0. d. Cũng dựa vào những cơ chế phản ứng như trình bày trong các câu trên. (CH3)3CCH2Br c. Giải thích vì sau có thể lập thành sản phẩm này. CH3CH2CH2Br. CH3CH2OTs. Quan sát thấy rằng trong loại phản ứng với dung môi acid formic. Câu 6: Hợp chất (S). c. (CH3)2CHCHBrCH3. (CH3)3CCl.2 butanol khi để trong dung dịch acid sulfuric loãng sẽ dần dần trở thành hỗn hợp tiêu triền. CH3CH2CH2OCH3.Câu 5: Sắp xếp theo trật tự tăng dần khả năng phản ứng của các chất sau trong phản ứng SN2: a. từ(CH3)3C-CH2-Br sẽ thu được sản phẩm là CH3-C(CH3)(Cl)-C2H5. (CH3)2CHCH2Br. Nhóm R Vận tốc tương đối trong aceton -CH3 1.

19) 3 .74 9.1 M acid acetic.00 15. mặc dù hợp chất R-X nhất cấp trong khi một còn lại là R-X nhị cấp.31 4. các acid carboxilic có Ka trong khoảng 10-5 đến 10-15 Bảng cho biết tính acid của một vài acid thông thường và base liên hợp của chúng Acid CH3-CH2-OH H2O HCN CH3-COOH HF HNO3 HCl Tên Etanol Nước Acid hidrocianic Acid acetic Acid hidrofluoric Acid nitric Acid hidrocioric pKa 16.Câu 8: Giải thích vì sao hợp chất 3-bromo-1-buten và 1-bromo-2-buten thực hiện phản ứng SN1 với cùng một vận tốc. Câu 9: Trình bài bằng công thức khai triển.0 Base liên hợp CH3-CH2-O HO Tên Ion etoxid Ion hidroxid Ion cianur Ion acetat Ion fluorur Ion nitrat Ion clorur NC CH3-COO F O3N Cl Hãy cho biết 1/ HCN có pKa = 9.76 hãy cho biết giá trị Ka của nó. Từ giá trị Ka này hãy cho biết nồng độ H3O có trong dung dịch 0. trong đó các acid vô cơ như HCl.5 M (biết rằng acid benzoic có pKa = 4. H2SO4 … có Ka trong khoảng 102 đến 109 .45 -1. Dung dịch lúc đó có pH bằng bao nhiêu? 3/ Cho biết pH của dung dịch nước acid benzoic có nồng độ 0. trên công thức phải ghi rõ các đôi điện tử tự do và điện tích âm được đặt đúng ngay bên nguyên tử của nó NO2 NH2 CH2 HSO4 HCO3 HC2 Câu 10: Biết rằng các hợp chất có giá trị Ka thay đổi từ 1015 (tính acid mạnh nhất) đến 1060 (tính acid yếu nhất).76 3.30 -7.13 vậy Ka của nó bằng bao nhiêu? 2/ Acid acetic có pKa = 4.

vậy acid liên hợp của chúng là NH3 và H2O..74 và acetilen có pKa = 25. sử dụng mũi tên cong để chỉ chiều di chuyển của điện tử a/ Dung dịch nước NaOH và CH3CH2COOH b/ Dung dịch nước NaOH và C6H5SO3H c/ CH3CH2ONa trong alcohol ethyl và ethyne d/ CH3CH2Li trong hexan và ethyne e/ CH3CH2Li trong hexan và alcohol ethyl.6-trinitrophenol) có pKa = 0.là một base mạnh hơn rất nhiều so với ion hidroxid HO. chất nào có tính acid mạnh hơn? 6/ Các phản ứng sau có thể xảy ra không? a/ b/ H-CN + CH3-COONa ? NaCN + CH3-COOH CH3-CH2-OH + NaCN ? CH3-CH2-ONa + H-CN 7/ H2O có pKa = 15. vậy chất nào có tính acid hơn? Ion hidroxid có thể phản ứng với acetilen như phương trình sau không? H-C C-H + H-O H-C C + H-O-H 8/ NH3 có pKa = 36 và aceton có pKa = 19.4. phản ứng sau có thể xảy ra không? Na CH3 C CH3 O + Na NH2 ? CH3 C CH O + NH3 Câu 11: 1/ Viết phản ứng của alcohol ethyl với một dung dịch HC ≡ C −+ Na trong amoniac lỏng. 2/ Viết phương trình phản ứng acid-base (nếu có) khi cho các cặp tác chất sau trộn lẫn với nhau.38 thì acid nào mạnh hơn? 5/ Biết rằng ion amidure H2N. 4 .4/ Giữa acid formic H-COOH có pKa = 3.75 và acid picric (2.

. . . OH 2 Câu 13: 3Cho biết trong vế đầu của 3các 2phản ứng sau đây chất nào là acid/base theo định + H 2O CH CH CH CH2 nghĩa của Bronsted hoặc Lewis CH 3 O 1/ 2/ CH C + H 2O H 2O OH + + CH 3 I + O CH C-CH 3 + CH 3 OH + OH H 3O I 3/ 4/ Câu 14: 1/ Định nghĩa chất thân hạch và chất thân điện tử 2/ Cho biết trong các chất sau đây chất nào là chất thân hạch hoặc chất thân điện tử 5 . CH3-CH 2-CH2CH 3-C . . C b/ c/ . .Câu 12: 1/ Sắp xếp các hợp chất sau theo tính acid giảm dần (giải thích lý do) CH3-CH2-NH2 . . b/ CH3-NH2CH3-NH3 CH3-NH . CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH3 Sắp xếp 2 base liên 3hợp củaCH chất trên theo tính base tăng dần các 3 2 các CH 3-CH CH CH -C 3 CH -CH -CH 2/ Sắp xếp các hợp chất sau theo tính acid giảm dần CH3-CH 2-OH CH3-CH2-OH2 CH3-O-CH3 a/ CH3-CH2-CH2-OH CH3-CH 2-COOH CH3-CHCl-COOH . c/ 3/ Sắp xếp các hợp chất sau theo tính base tăng dần CH3-O CH3-NH CH3-CH2 a/ CH 3-CH CH . .

Hãy nêu ra 1/ NH3 5/ H+ 2/ +NH4 6/ 3/ CH3CH2O7/ CH3-CH3 11/ -NH2 4/ 8/ CH3-O-CH3 12/ -AlCl4 9/ H2O 10/ HS- Câu 16: Trong mỗi phản ứng sau đây hãy cho biết đâu là tác nhân thân hạch (viết trở lại phản ứng dưới dạng ion hoặc dạng thấy được điện tích bán phần phân cực dương. có tính thân hạch và cũng có nhóm/hợp C HC chất không có tính chất thân điện tử hoặc thân CH 2 CH 2 hạch. có nhóm/hợp chất có tính chất thân điện tử. phân cực âm) CH 3 MgBr CH2 O + + CH 3 CH 3 CH2 -Br CH 3 CH 2 CH 3 + MgBr2 + NaOH 1/CH2 NH3 CH2-ONa H 2O CH 3 CH2 -O-CH 2 CH 2OH 2/ 3/ + H 2O ONa O NH4 + (CH3) 2SO4 H2O + HO O CH 3 + + I Na2SO4 IMgOH + + H3C-CH 2-MgI NH2 CH 2-CH 3 OH CH 3 I NH2-CH3 + 4/ 5/ 6/ 6 .I NH3 NO2 H-C C CH 3 NH2 AlCl3 CH 3 CH 3 SH C O CH4 CN H H 2O CH3-OH (C6H5) 3C BF3 (CH3) 3C-O CH3-O CH3-O-CH3 OH CH 3-C-O O Câu 15: Trong các nhóm hoặc hợp chất sau đây.

CH3-CH-CH2-CH 3 H 3C-S (C) (D) 7 . CH3-OSO2-CF3. etilen glicol HO-CH2CH2-OH Câu 19: Trong phản ứng SN2 giữa CH3-O-/metanol với mỗi chất sau.CH3-CH-CH2-CH 3 HS (R). trimetilamin N(CH3)3. amoniac NH3. CH3-OH (R). CH3-I. CH3-Cl. acetonitril CH3CN.7/ 8/ OC(CH3 )3 + K ứng 3) 3 CH 3-CH-CH -CH 3 CH3-CH-CH3 Câu 17: Mỗi phản OC(CHtổng hợp sau đây có lỗi 2sai.CH 3-CH-CH 2-CH3 H3C-H 20: H 3C-C-O Câu 2C-O Từ (S)-2-bromobutan hãy điều chế ra các hợp chất sau. Vẽ cấu trúc hóa lập thể O (B) (A) gọi tên sản phẩm và (R). CH3-Br. dioxid sulfur SO2. formamid HCO-NH2. aceton CH3-CO-CH3. hãy sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự hoạt tính giảm dần: CH3-F. chỉ rõ lỗi sai đó OH F Br + OH CH 3 NaOH SOCl2 Cl CH 3 1/ + N (là base) 2/ 3/ Câu 18: Sắp xếp các dung môi sau đây vào nhóm dung môi proton và dung môi không proton: acid formic H-COOH.CH3-CH-CH2-CH 3 (R).

CH 3OH  50 b)( CH 3 )CH (C2 H 5 ) − Br + HS −  C . CH 3 OH →   50 0 C .(2M) Câu 22: Phản ứng của các hợp chất R-X nhất cấp với muối nitrit thường cho hai sản phẩm là R-NO2 và RONO. phụ và cơ chế của những phản ứng sau: 50 a)CH 3CH 2CH 2 − Br + CH 3 − O −  C →  .Câu 21: Trong mỗi cặp phản ứng sau đây phản ứng nào cho phản ứng SN2 nhanh trong dung môi proton? Giải thích.(1M) (2) CH3CH2CH2-Br (1M) + CH3-O. CH 3 OH − d )( CH 3CH 2CH 2 )3 C − Br + HO   →   0 0 CH3CH2CH2-O-CH2CH3 + Cl+ CH3CH2CH2-O-CH2CH3 + HCl CH3CH2CH2-O-CH2CH3 + ClCH3CH2CH2-S-CH2CH3 + ClCH3CH2CH2-+N(C6H5)3 + BrCH3CH2CH2-+P(C6H5)3 + BrCH3CH2CH2-O-CH3 + BrCH3CH2CH2-O-CH3 + Br- 50 e)( CH 3CH 2 )3 C − Br  C . CH →  3OH  0 8 . Giải thích? Câu 23: Cho biết sản phẩm chính. 1/ (1) CH3CH2CH2-Cl + CH3CH2-O(2) CH3CH2CH2-Cl + CH3CH2-OH 2/ (1) CH3CH2CH2-Cl + CH3CH2-O(2) CH3CH2CH2-Cl + CH3CH2-S3/ (1) CH3CH2CH2-Br + (C6H5)3N (2) CH3CH2CH2-Br + (C6H5)3P 4/ (1) CH3CH2CH2-Br (1M) + CH3-O.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->