com

Kho luận văn-Báo cáo tốt nghiệp -NEU

57664488 CÂU HỎI TỰ LUẬN VÀ TRẢ LỜI KTCT(MAC2) THEO LIST CÂU HỎI CỦA THẦY GIÁO

ĐỊA CHỈ TÀI LIỆU WWW.DIACHU.NING.COM www.Diachu.ning.com Địa chỉ cập nhật tài liệu ôn thi -Phần mềm thi trắc nhiệm-Kho luận văn-Báo cáo tốt nghiệp cho sinh viên Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Tài liệu ôn tập “Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Ln 2” Trả lời theo list câu hỏi ôn tập của thầy giáo
Chương I:Học thuyết giá trị. Câu 1: điều kiện ra đời và đặc trưng của sản suất hàng hóa? (P3) Câu 2: Hàng hóa và 2 thuộc tính của hàng hóa và mối quan hệ giữa chúng? (P3,4) Câu 3: Trình bày tính 2 mặt của lao động sx hàng hóa? (P4) Câu 4: lượng giá trị hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng? (P 4,5) Câu 5: Các hình thái giá trị? (P5) Câu 6: Bản chất và chức năng của tiền tệ? (P 5,6) Câu 7: Các nội dung cơ bản của quy luật giá trị và tác động của nó? (P6) Chương II:Học thuyết giá trị thăng dư. Câu 8: Phân tích sự chuyển hóa tiền thành TB?(P7) Câu 9: Hàng hóa sức lao động, sức lđ, điều kiện để slđ trở thành hh, 2 thuộc tính của hàng hóa slđ?(P 7,8) Câu 10: Sự thống nhất giữa qt sx ra gtrị sử dụng và qt sản xuất ra gtrị thăng dư?(P 8.9) Câu 11: Bản chất của tư bản.Sự phân chia tbản thành tbản bất biến và tbản khả biến?(P9)

ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU

WWW.DIACHU.NING.COM 1

Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.ning. nghiệp -NEU com
Câu 12: Tỉ suất gtrị thặng dư và khối lượng gtrị thặng dư, 2 phương pháp sx giá trị thặng dư và gtrị thặng dư siêu ngạch?(P9.10) Câu 13: Tại sao sản xuất gtrị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB?(P10) Câu 14: Bản chất của tiền công, 2 hình thức cơ bản của tiền công?(P10.11) Câu 15: Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế?(P11) Câu 16: Thế nào là tái sản xuất, tái sx giản đơn và tái sx mở rộng?(P11) Câu 17: Tích lũy TB là gì, nêu những nhân tố ảnh hưởng đến tích lũy TB?(P11.12) Câu 18: Tích tụ tư bản và tập trung tư bản, so sánh?(P12) Câu 19: Thế nào là cấu tạo giá trị, cấu tạo kĩ thuật, cấu tạo hữu cơ của TB?(P12) Câu 20: Tuần hoàn của tư bản và Chu chuyển của tư bản?(P13) Câu 21: Tư bản cố định và tư bản lưu động?(P13.14) Câu 22: Tổng sản phẩm xh và đk thực hiên tái sx giản đơn và tái sx mở rộng TBXH? (P14) Câu 23: Bản chất và nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế trong CNTB?(P14) Câu 24: Chu kỳ của khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản?(P14.15) Câu 25: Thế nào là chi phí sx, chi phí thực tế, TB ứng trước, lợi nhuận bquân, tỷ suất lợi nhuận bquân?(P15) Câu 26: Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?(P15) Câu 27: Lợi nhuận?(P15.16) Câu 28: Thế nào là lợi nhuận bình quân, qt hình thành lợi nhuận bquân và giá cả sx?(P16) Câu 29: Sự chuyển hóa của gtrị hàng hóa thành giá cả sx?(P16) Câu 30: Thế nào là Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp?(P17) Câu 31: Tư bản cho vay và lợi tức cho vay?(P17) Câu 32: Thế nào là TB ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng ?(P17.18) Câu 33: Thế nào là công ty cổ phần,TB giả, TTCK ,cổ phiếu, trái phiếu, cổ đông?(P18) Câu 34: Bản chất của địa tô TBCN, phân biệt địa tô pkiến và địa tô TBCN?(P19) Câu 35: Các hình thức địa tô TBCN và giá cả ruộng đất?(P19.20) Câu 36: So sánh địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?(P20) Chương III:Học thuyết về CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước. Câu 37: Nguyên nhân sự chuyển hóa từ CNTB tự do cạnh tranh  CNTB độc quyền?(P20)

ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU

WWW.DIACHU.NING.COM 2

Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.ning. nghiệp -NEU com
Câu 38: Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền, thế nào là TB tài chính và đầu sỏ tài chính?(P21) Câu 39: Xuất khẩu tư bản là gì?(P21.22) Câu 40: Sự hoạt động của quy luật gtrị và quy luật gtrị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền?(P22) Câu 41: Nguyên nhân hình thành của CNTB độc quyền NN?(P22,23) Câu 42: Bản chất của CNTB độc quyền NN và những biểu hiện chủ yếu của nó?(P23.24) Câu 43: Những nét mới trong sự phát triển của CNTB hiện đại?(P24) Câu 44: Vai trò, hạn chế, xu hướng vận động của CNTB?(P24.25) Chương IV,V,VI: Câu 45: Phân tích những điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân? (P25,26) Câu 46: KN GCCN và sứ mệnh lịch sử của GCCN?(P26) Câu 47: Vai trò của ĐCS trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN?(P26.27) Câu 48: CM XHCN là gì? NN, mục tiêu, động lực, nd cuộc cm xhcn?(P27.28) Câu 49: PT tính tất yếu, nd, nguyên tắc cơ bản của liên minh giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nd lđ trong cm xhcn?(P28.29) Câu 50: Trình bày tính tất yếu của sự phát triển hình thái ktxh cscn và các giai đoạn phát triển của nó?(P29.30) Câu 51: Tính dân chủ và chế độ dân chủ. Nêu những đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN? (P30.31) Câu 52: NN XHCN là gì?nêu những đặc trưng, chức năng, nhiệm vụ và tính tất yếu xd nn XHCN?(P31.32) Câu 53: Nêu KN văn hóa và nền vhxhcn, đặc trưng, tính tất yếu?(P32) Câu 54: Trình bày những nội dung xd phương thức nền VHXHCN ?(P32.33) Câu 55: Dân tộc là gì?Trình bày 2 xu hướng phát triển của dân tộc và những nguyên tắc cơ bản của cn M-L về chế độ dân tộc?(P33.34) Câu 56: Tôn giáo là gì? Nêu nguồn gốc, tính chất và nguyên nhân tồn tại tôn giáo trong CNXH? (P34,35) Câu57: Nguyên tắc cơ bản cùa cn ML trong việc giải quyết các vấn đề tôn giáo?(P35)

ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU

WWW.DIACHU.NING.COM 3

Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.ning. nghiệp -NEU com

PHẦN TRẢ LỜI 57 CÂU HỎI KTCT THEO DS
CÁC BẠN CÓ THỂ TẢI TÀI LIỆU NÀY TẠI ĐỊA CHỈ WWW.DIACHU.NING.COM

Câu 1:điều kiện ra đời và đặc trưng của sản suất hàng hóa? 1. điều kiện ra đời: • phân công lđ xã hội. Phân côg lđ xh là sự phân chia lđ xh 1 cách tự phát thành các ngành,nghề # nhau. Phân côg lđ xh tạo ra sự chuyên môn hóa lđ,do đó dẫn đến chuyên môn hóa sx.Như vậy phân côg lđ xh là cơ sở,là tiền đề của sản xuất hang hóa.Phân côg lđ xh càng pát triển,thì sx hang hóa càng mở rộng hơn, đa dạng hơn. • sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sx. Sự tách biệt này do các quan hệ sở hưu # nhau về tư liệu sx,mà khởi thủy là chế độ tư hữu nhỏ về tư liệu sx . đã xđ người sở hữu tư liệu sx là người sở hữu sphẩm lđ.Như vậy,chính qh sở hữu # nhau về tư liệu sx đã làm cho những người sx đlập, đối lập vói nhau,nhưg họ lạ nằm trong hệ thống phân côg lđ xh nên họ phụ thuộc lẫn nhau về sx và tiêu dung.Trog đk ấy người này muốn tiêu dung sphẩm của người # phải thong qua sự mua -bán hhóa,tức là phải trao đổi dứoi nhưg hình thái hhóa. 2. đặc trưng:

Sự gia tăng ko hạn chế nhu cầu của thị trường là 1 động lực mạnh mễ thúc đẩy sx pát triển.

ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU

WWW.DIACHU.NING.COM 4

giá trị sử dụng la 1 phạm trù thế kỷ.Diachu.nhằm thỏa mãn nhu cầu nhất định cho con người. Giá trị của hhóa là lđ xh của người sx kết tinh trong hhóa. 3. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. mua bán. nghiệp -NEU com • Cạnh tranh ngày càng gay gắt.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.NING. • 2 thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng:là 1 vật với tính năng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó cho con người.Bất kì 1 vật nào muốn trở thành hhóa đều phải có đủ 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị. • Sự pát triển của sx xh với tính chất “mở” .với y nghĩa như vậy.phải thường xuyên cải tiến kt.COM 5 .Thực chất của qhệ trao đổi là người ta trao đổi lượng lđ hao phí của mình chứa đựng trog các hhóa. Câu 2:Hàng hóa và 2 thuộc tính của hàng hóa và mối quan hệ giữa chúng? 1. KN hàng hóa: H2 là sphẩm của lđ. nhưng phải đc trao đổi. GTSD ko pải 1 lúc bộc lộ đc mà qua qtrinh khai thác dần đc bộc lộ. Mối quan hệ giữa 2 thuộc tính: • Giá trị là nội dung.mang tính năng xh. gtsd hay côg dụng của hang hóa là do thuôck tính tự nhiên của vật thể hhóa quyết định. 2.buộc mỗi người sx hhpá pải năng đôg trog sx-kd .cơ sở của gtrị trao đổi.văn hóa giữa các địa phương trog nước và quốc tế ngày càng pát triển.nâng cao chất lượng sphẩm.ning.tạo đk nâng cao đời sống vật chất và vh của nhân dân.Nếu gtrị sử dụng là thuộc tinh tự nhiên thì gtrị la thuộc tính xh của hhóa.các qhệ hhóa tiền tệ làm cho giao lưu kt.DIACHU. • Thị trường ngày càng pát triển dẫn đến pân hóa xh. • giá trị hàng hóa: muốn hiểu đc gtrị hhóa pải đi từ gtrị trao đổi.nó là phạm trù lịch sử.Các vật đều co giá trị sử dụng nhưng khi trao đổi pải tính đến giá trị yếu tố chung.tiềm ẩn khả năg khủng hoảng ktxh.còn giá trị trao đổi chẳng qua chỉ là hình thái biểu hiện của giá trị hhóa . còn gtrị trao đổi là hình thức bhiện của giá trị ra bên ngoài. Khi nói đến gtrị nó chỉ tồn tại trong nền kt hhóa.Cạnh tranh đã thúc đẩy lực lượng sx ptriển mạnh mẽ.vì vậy gtrị là biểu hiên qhệ giữa n~ người sx hhóa.hợp lý hóa sx để tăng năng suất lđ.phá hoại mt sinh thái….

Gtrị của mọi loại hhóa chỉ là sự kết tinh của ldtt.COM 6 . ptiện riêng. quá trình thực hiện giá trị tách dời quá trình thực hiện gtrị sử dụng:gtrị đc thực hiện trc.1 ngày lđ… thước đo lượng gtrị của hhóa đc tính = tgian lđ xh cần thiết:là tgian cần thiết để tạo ra 1 hhóa trog đk bình thường của xh.tức là với 1 trình độ kt trung bình. nó phản ánh trình độ pát triển của pân côg lđ xh.nó đc tính = sl sp sx ra trong 1 đvị tgian or số lượng tgian cần thiết để xs ra 1 đvị sp. Lđct ko phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sx ra.  ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.nhưng đây là sự thôg nhất của 2 mặt đối lập. đtượng riêng. lđtt tạo ra gtrị.Diachu.trình độ khéo léo tb và cường độ lđ tb so với hoàn cảnh xh nhất định  2.chứ ko kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào.NING. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng gtrị hh: Năng suất lđ:là năng lực sx của lđ. Lđ trừu tượng:là sự hao phí óc.thì ldtt là nhân tó duy nhất tạo ra gtrị của hhóa. Ldct pản ánh tính chất tư nhân. LđTT chỉ có trong nền sx hhóa và mang tính xh do mục đích của sx là để trao đổi. • Câu 3: Tính 2 mặt của lao động sx hàng hóa?  Lđ cụ thể: là lđ có ích dưới 1 hình thức cụ thể của n~ nghề nghiệp chuyên môn nhất định.làm cơ sở cho sự ngang bằng trong trao đổi.ning. ppháp riêng và kết quả riêng.Cùng với sự pát triển của kh-kt các hình thức lđct ngày càng đa dạng. Nếu lđct chỉ là 1 trong 2 nhân tố tạo thành gtrị sử dụng.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.DIACHU. 1. mỗi lđ cụ thể có mục đích riêng. nghiệp -NEU com • hhóa là sự thống nhất của 2 thuôck tính gtrị sử dụng và gtrị.Mỗi lđ cụ thể tạo ra 1 loại giá trị sử dụng nhất định.sau đó gtrị sử dụng mới đc thực hiện.sức thần kinh và sức cơ bắp nói chung của con người.  Thước đo lượng gtrị của hhóa: Là lượng lđ hao phí để tạo ra hhóa và đc tính bằng thước đo gtrị thời gian như:1 giờ lđ.phong phú.Lđ cụ thể càng nhiều loại thì càng tạo ra nhiều loại gtrị sử dụng # nhau.   Câu 4:Lượng giá trị hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng? gtrị hhóa đc xét cả về mặt chất và mặt lượng.ldtt pản ánh tính chất xh.

hh đc đưa ra trao đổi thường xuyên hơn.Cường độ lđ là khái niệm nói lên mức độ khẩn trương.lđ cụ thể cũng chính là lđ trừu tượng.1 chỉ vàng).sự pát triển của kh-ktvà trình độ ứng dụng tiến bộ kt vào sx….Diachu.COM 7 .DIACHU.là sự căng thẳng mêt nhọc của người lđ. . Câu 5:Các hình thái giá trị? • Hình thái gtrị giản đơn (ngẫu nhiên): đây là hình thái phôi thai của gtrị.vẫn là trao đổi trực tiếp. • Hình thái tiền tệ: Khi llsx và phân công lđ xh pt hơn nữa.lđpt tạo ra nhiều gtrị hơn với lđgđ .nhưng trong qt trao đổi mọi lđ phức tạp đều phải quy thành lđ giản đơn. or 2 con gà đổi lấy 1 m vải). • Hình thái chung của gtrị: Với sự pt cao hơn nữa của llsx và phân công lđ xh.tỷ lệ trao đổi chưa cố định.tuy nhiên vật ngang giá chung chưa ổn định ở 1 thứ hh nào.hình thái vật ngang giá đã đc mở rộng ra ở nhiều hh # nhau.tuy nhiên. nghiệp -NEU com . Năng suất lđ xh càng tăng. ở miền núi là muối. • Hình thái gtrị đầy đủ (mở rộng): Khi lực lượng sx pát triển hơn đây là sự hình thái gtrị giản đơn(vd:1 m vải đc biểu hiện ở 10 kg thóc hay 2 con gà hay 0.lượng gtrị của 1 đvị sp càng ít và ngược lại.huấn luyện thành lđ lành nghề. ở đbằng lấy bản vị là thóc. . ( vd 10kg thóc.ning.  - Mức độ phúc tạp của lđ.có thể chia lđ thành lđ giản đơn và lđ phức tạp. - Lđ phức tạp là lđ đòi hỏi phải đc đào tạo.Có 2 loại năng suất lđ:năg suất lđ cá biệt và năng suất lđ xh.lđ tư nhân cũng chính là lđ xh.NING. hhóa đc trao đổi theo gtrị xh.người ta trao đổi trực tiếp vật này lấy vật #.vd 1m vải= 1kg thóc. Lđ giản đơn là sự hao phí lđ 1 cách giản đơn mà bất kỳ 1 người bt nào có khả năg lđ cug có thể thực hiện đc.tgian lđ xh cần thiết sx ra hh càng giảm. đa dạng và nhiều hơn.Năng suất lđ lại tùy thuộc vào nhiều nhân tố như tình độ khéo léo của người lđ.khi trao đổi mang tchất ngẫu nhiên.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.nó xhiện trog gđoạn đầu của trao đổi hhóa.khi vật ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.như vậy.trên tt.sx hh và thi trường ngày càng mở rộng do đó đồi hổi khách quan phải hình thành vật ngang giá chung thống nhất.Trong cug 1 đvị tgian lđ như nhau.

Trao đổi hh lấy tiền làm môi giới gọi là lưu thôg hh. • Bản chất của tiền tệ còn đc thể hiện qua các chức năng của nó.Công thức lưu thong hh là:H-T-H. • Giá cả hh chịu ahưởng của các nhân tố sau đây:gtrị hh.ning.Giá trị hh đc bhiện = tiền gọi là giá cả hh hay nói cách # giá cả là hình thức bhiện = tiền của gtrị hh.Vì vậy tiền tệ làm chức năng gtrị phải là tiền vàng.H là slượng hh lưu thông trên tt. qhệ cung-cầu về hh.Bản chất và chức năng của tiền tệ? 1.Số tiền trong lưu thôg đc tính = cthức: T=(Gh*H)/N=G/N.G là tống số giá cả của hh.nên trong 3 nhân tố trên thì gtrị vẫn là nhân tố quyết định giá cả.Nhưng vì gtrị hh là nd của giá cả.bạc.NING. c) Phương tiện cất giữ: ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.nó thể hiện lđ xh và bhiện qhệ giữa những người sx hh. để làm chức năng lưu thông hh đòi hổi phải có tiền mặt.vàng. 2.gtrị của tiền. nghiệp -NEU com ngang giá chung đc cố định lại ở 1 vật độc tôn và phổ biến thì xuất hiện hình thái tiền tệ của gtrị.Lưu thông hh và lưu thong tiền tệ là 2 mặt của qt thống nhất với nhau.DIACHU.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.tức là tiền. • Tiền là hình thức bhiện gtrị của hh. Chức năng của tiền tệ: a) Thước đo giá trị: • Tiền tệ dung để bhiện và đo lường gtrị của các hh.Muốn đo lường gtrị của hh. để làm chúc năng ptiện cất trữ. Bản chất của tiền tệ: • Tiền tệ là hh đặc biệt đc tách ra từ trong tgiới hh làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hh #.T là lượng tiền cần cho lưu thông. N là số vòng lưu thông của các đồng tiền cùng loại.Trong đ ó Gh là giá cả tb của 1 hh.nó phục vụ cho sự vận động của hh. Câu 6.tiền pải có đủ gtrị. b) Phương tiện lưu thông: • Tiền làm môi giới trong qt trao đổi hh. • • Gtrị thực của tiền tách rời gtrị danh nghĩa của nó Tiền đc rút khỏi lưu thong và đi vào cất trữ.Diachu.COM 8 .bản thân tiền cũng phải có gtrị.

sức mua của đồng tiền…Sự tác động của các nhân tố này làm cho giá cả hh trên thị trường tách rời với gtrị và lên xuống xoay quanh trục gtrị của nó. Trong đk tiền thực hiện chức năng ptiện thanh toán thì cthức slượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông là: trong đó:T là slượng tiền tệ cần cho lưu thông.Với chức năng này tiền pải có đủ gtrị. • • • Việc sx và trao đổi hh pải dựa trên cơ sở hao phí lđ xh cần thiết.N là số vòng lưu thong của cac đồng tiền cùng loại e) Tiền tệ thế giới: • Khi trao đổi hh vượt khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng tiền tệ thế giới.COM 9 .Gc là tổng số giá cả hàng bán chịu.nộp thuế.vì gtrị là cơ sở của giá cả. Sự vận động của quy luật gtrị thôg qua sự vận động của giá cả hh. • Trên tt. • • Tiền đc dùng để trả nợ.Ttt là tổng số tiền thanh toán đến kì hạn trả.pải trở lại hình thái ban đầu của nó là vàng. Câu 7: Các nội dung cơ bản của quy luật giá trị và tác động của nó? Quy luật gtrị là quy luật kt căn bản của sx và trao đổi hh.giá cả còn phụ thuộc vào các nhân tố # như cạnh tranh.ning. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Trao đổi hh cũng phải dựa trên cơ sở hao phí lđ xh cần thiết.có nghĩa là trao đổi pải theo nguyên tắc ngang giá.còn giá cả là sự bhiện bằng tiền của gtrị.NING. Tác động của quy luật gtrị: a.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. Nội dung của quy luật gtrị.Diachu.Hh nào nhiều gtrị thì giá cả của nó sẽ cao và ngược lại.Tk là tổng số tiền khấu trừ cho nhau.ngoài gtrị.cung cầu.DIACHU. nghiệp -NEU com d) Phương tiện thanh toán.nên trc hết giá cả phụ thuộc vào gtrị. 1. ở đâu có sx và trao đổi hh thì ở đó có sự tồn tại và pát huy tác dụng của quy luật gtrị.trả tiền mua chịu hàng…Khi sx và trao đổi hh đến trình độ nào đó tất yếu nảy sinh việc mua bán chịu. 2.G là tổng số giá cả của hh. điều tiết sx và lưu thông hh.

tăng năng suất lđ. người nghèo.Sự biến động của giá cả tt cũng có tác động thu hút luồng hang từ nơi giá cả thấp đến nới giá cả cao.do đó làm lưu thông hh thông suốt. Câu 8: Phân tích sự chuyển hóa tiền thành TB? Công thức cơ bản: 1. • phân hóa xh.có thành công.COM 10 .tự quyết định hđ sx kd của mình.trang bị kt tốt nên có hao phí lđ cá biệt thấp hơn hao phí lđ xh cần thiết. • Trong nền kt hh.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.mỗi người sx hh là 1 chủ thể kt độc lập. T’= T + ∆T (Giá trị thặng dư) Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư. đều do mua và bán hợp thành. Khác nhau : Trong ct 1 tiền đóng vai trò trung gian để đạt mục đích là giá trị sử dụng Trong ct 2 hàng là trung gian.kiến thức cao. Do vậy sự vận động của tb là không giới hạn vì sự lớn lên của giá trị là không giới hạn Ct chung của tư bản là T – H – T’ ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.ning. b.mang tính xh. Tác động này của quy luật gtrị thong qua sự biến động của giá cả hh trên tt dưới tác độngc của quy luật cung cầu.NING. H – T – H 2.Kết quả là ll sx xh đc thúc đẩy pát triển mạnh mẽ. đều có 2 nhân tố tiền và hàng. Kích thích cải tiến kỹ thuật. hai người có qh kt với nhau là người mua và người bán.phân bổ các yếu tố sx giữa các ngành.DIACHU. c. Tiền (giá trị) là mục đích. Thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa ngừoi sx hh thành người giàu.Sự cạnh tranh quyết liệt càng thúc đẩy qt này diễn ra mạnh mẽ hơn. • quá trình cạnh tranh theo đuổi giá trị tất yếu dẫn đến kết quả là:N~ ngừoi có đk sx thuận lợi.thúc đây ll sx xh pát triển.Nhưng do đk sx # nhau nên hao phí lđ cá biệt của mỗi người # nhau.trong cạnh tranh có phá sản. Quá trình lưu thông TB là phần lớn lên của giá trị (gt thặng dư). • điều tiết lưu thong của quy luật gtrị cũng thôg qua giá cả trên tt. mục đích của sx tư bản chủ nghĩa là giá trị thặng dư. T – H – T’ Giống nhau: cả hai sự vận động.các lĩnh vực của nền kt.hợp lý hóa sx. nghiệp -NEU com • điều tiết sx tức là điều hòa.có trình độ.

gtrị hh sức lđ đc đo gián tiếp = gtrị của n~ tư liệu shoạt cần thiết để tái sx ra sức lđ.người côg nhân pải tiêu dung phải tiêu dùng 1 lượng tư liệu shoạt nhất định về ăn. 2 thuộc tính của hàng hóa sức lđ: • Gtrị hàng hóa sức lđ. Sức lđ chỉ có thể trở thành hh trong những đk lịch sử nhất định sau đây: . 3.văn hóa… Tuy gtrị hh sức lđ bao hàm yếu tố tinh thần và lịch sử.. Sức lđ và điều kiện để sức lđ trở thành hàng hóa.thì quy mô n~ tư liệu shoạt cần thiết cho người lđ là ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.nhu cầu cho gđình.Hh đó là loại hh đặc biệt mà gtsd của nó có đặc tính là nguồn gốc sinh ra gtrị. sức lđ. 2 thuộc tính của hàng hóa slđ.học nghề….Hay nói cách #.? 1. để tồn tại buộc anh ta pải bán sức lđ của mình để sống. điều đó có nghĩa là ngoài n~ nhu cầu về vật chất.Vậy tgian lđ xh cần thiết để tái sx ra sức lđ sẽ đc quy thành tgian lđ xh cần thiết để sx ra n~ tư liệu shoạt ấy. ở. • • Sức lđ là toàn bộ các thể lực và trí lực ở trong than thể 1 con người. điều kiện để slđ trở thành hh.Diachu.mặc.DIACHU.nhưng đối với mỗi 1 nc nhất định và trong 1 thời kì nhất định.Muốn tái sx năng lực đó.mặc.học nghề. nghiệp -NEU com Câu 9:Hàng hóa sức lao động. .Người có sức lđ phải đc tự do về thân thể.ning.NING.người công nhân còn có n~ nhu cầu về tinh thần. .COM 11 .Người có sức lđ phải bị tước đoạt hết mọi tư liệu sx và tư liệu sinh hoạt.Sự tồn tại đồng thời 2 đk nói trên tất yếu biến sức lđ thành hh. cũng do tgian lđ xh cần thiết để sx và tái sx sức lđ quyết định.thể lực và trí lực mà con ngừoi phải làm cho hđ để sx ra những vật có ích. làm chủ đc sức lđ của mìnhvà có quyền bán sức lđ của mình như 1 hh. ở.Sức lđ biến thành hh là đk quyết định để tiền biến thành tbản.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. Gtrị hh sức lđ # với hh thông thường ở chỗ nó còn bao hàm cả yếu tố tinh thần và lịch sử.) Nhưng sức lđ chỉ tồn tại như năng lực sống của con người.họ trở thành người “vô sản”. (vd: đi làm phải tiêu dùng 1 lượng tư liệu shoạt nhất định về ăn. định nghĩa: Là sự thay đổi gtrị của tiền cần phải chuyển hh thành TB ko thể xảy ra trong số tiền ấy mà nó chỉ có thể xảy ra từ hh đc đưa vào. 2.

duy trì đời sống của bản thân người công nhân.Trái lại.Gtsd của hh sức lđ. lđ của anh ta thuộc về nhà TB và đc nhà TB sử dụng sao cho có hiệu quả nhất. c) Gtrị n~ tư liệu shoạt vchất và tinh thần cần thiết cho con cái người công nhân.tức là qt lđ củ người công nhân.ning. Vậy gtrị thặng dư là 1 bộ phận của gtrị mới dôi ra ngoài gtrị slđ do công nhân là thuê tạo ra và bị nhà Tb chiếm ko.. Sp là do lđ của người công nhân tạo ra. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Gtrị do lđ trừu tượng của CN tạo ra trong qt sx gọi là gtrị mới lớn hơn so với gtrị sức lđ. đồng thời là qt tạo ra 1 gtrị mới lớn hơn gtrị củ bản thân hh slđ. nên nó có đặc điểm: Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà TB.qt tiêu dùng hh sức lđ. • Quá trình sx trong xí nghiệp TB đồng thời là qt nhà TB tiêu dùng sức lđ và tư liệu sx mà nhà TB đã mua.cũng chỉ thể hiện ra trong qt tiêu dùng slđ .COM 12 .Hh sức lđ có gtrị sử dụng như bất kì 1 hh thong thường nào. Vậy. nghiệp -NEU com 1 đại lượng nhất định.DIACHU. b) Phí tổn đào tạo người công nhân.Như vậy. Nhưng để sx gtrị thăng dư trước hết nhà TB phải sx ra 1 gtrị sử dụng nào đó.Phần lớn hơn đó cính là gtrị thặng dư mà nhà tbản sẽ chiếm đoạt.Chính đặc tính này đã làm cho sự xhiện của hh slđ trở thành đk để tiền tệ chuyển hóa thành tbản. • Gtrị n~ tư liệu sx nhờ lđ cụ thể của công nhân mà đc bảo toàn và di chuyển vào sp mới gọi là gtrị cũ.Diachu.tức làco thể tạo ra gtrị mới lớn hơn gtrị của bản than nó.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. nhưng nó ko phụ thuộc về công nhân mà thuộc sở hữu của nhà TB. đó lại là qt sx ra 1 loạt hh nào đó. qt sx TBCN là sự thống nhất giữa qt sx ra gtrị sử dụng và gtrị thặng dư.NING.nó là nguồn gốc sinh ra gtrị.Nhưng qt sử dụng hay tiêu dung hh slđ # với qt thong thường ở chỗ:hh thong thường sau qt tiêu dung hay sử dụng cả gtrị lẫn gtrị sử dụng của nó đều tiêu biến mất theo tgian.do đó có thể xđ đc lượng gtrị hh sức lđ do n~ bộ phận sau đây hợp thành: a) Gtrị n~ tư liệu shoạt về vchất và tinh thần cần thiết để tái sx sức lđ.. Câu 10:Sự thống nhất giữa qt sx ra gtrị sử dụng và qt sản xuất ra gtrị thăng dư? • Mục đích của sx TBCN là gtrị thặng dư.gtsd của hh slđ có tchất đặc biệt. vì gtrị sử dụng là vật mang gtrị trao đổi và gtrị thặng dư. • Gtrị sử dụng của của hh sức lđ.

ning.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. vì nó chính là bpận tbản đã lớn lên.Như vậy bản chất của tbản là thể hiện qhệ sx xh mà trong đó giai cấp tư sản chiếm đoạt gtrị thặng dư do gcấp công nhân sáng tạo ra.tức là biến đổi về lượng (kí hiệu là V) .thì m’ đc xđ = cthức: (trong đó m là tổng gtrị thặng dư và v là tư bản khả biến). Tỷ suất gtrị thặng dư:là tỉ số tính theo % giữa gtrị thặng dư và tbản khả biến cần thiết để sx ra gtrị thặng dư đó.DIACHU. nghiệp -NEU com • Ngày công của người CN đc chia làm 2 phần: thời gian lđ cần thiết và thời gian lđ thặng dư.tức là đã tăng lên về lượng trong qt sx. b) Tư bản bất biến và tư bản khả biến: - Tbản bất biến là 1 bpận tbản biến thành tư liệu sx mà gtrị đc bảo toàn và chuyển vào sphẩm. 2 phương pháp sx giá trị thặng dư và gtrị thặng dư siêu ngạch? 1. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. còn tư bản khả biến co vai trò quyết định trong qt đó.Bphận tbản dùng để mua slđ đã ko ngừng chuyển hóa từ đại lượng bất biến thành 1 đại lượng khả biến.Căn cứ cho sự phânn chia đó là dựa vào vai trò # nhau của các bphận của tbản trong qt sx ra gtrị thặng dư.Nếu kí hiệu m’ là tỷ suất gtrị thặng dư. • Chỉ có trong lưu thông nhà Tb mới mua đc 1 thứ hang hóa đặc biệt.chỉ có công nhân làm thuê mới tạo ra gtrị thặng dư cho nhà tư bản.nhưng thông qua lđ trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên.Sự phân chia tbản thành tbản bất biến và tbản khả biến? a) Bản chất của tư bản: Tbản là gtrị mang lại gtrị thặng dư = cách bóc lột lđ ko công của công nhân làm thuê.Như vậy tbản bất biến là đk cần thiết ko thể thiếu đc để sx ra gtrị thặng dư. Câu 12: Tỉ suất gtrị thặng dư và khối lượng gtrị thặng dư.Diachu. Do đó tiền của nhà TB mới chuyển thành TB là gtrị mang gtrị thặng dư. đó là hh slđ. Câu 11:Bản chất của tư bản. Sau đó nhà TB sử dụng hh đặc biệt đó trong sx.tức là ko thay đổi về lượng gtrị của nó.do đó nó vạch rõ bản chất bóc lột của CNTB. - Tư bản khả biến là 1bphận tbản biến thành slđ ko tái hiện ra.COM 13 .NING. (kí hiệu là C).

4. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. nhờ đó tăng tgian lđ thặng dư lên ngay trong đk độ dài ngày lđ vẫn như cũ. hoàn thiện tổ chức lđ và tổ chức sx để tăng năng suất lđ giảm gtrị của hh.1. Sx gtrị thặng dư tuyệt đối:Giá trị thặng dư tuyệt đối là gtrị thặng dư đc tạo ra do kéo dài thời gian lđ vượt quá thời gian lđ tất yếu. 3.2. mạnh nhất thúc đẩy các nhà TB cải tiến kt.ning.Sx ra gtrị thặng dư tối đa ko chỉ phản ánh mục đích nó ko chỉ phản ánh mục đích của nền sx TBCN mà còn vạch rõ phương tiện. thì M đc xđ = cthức:M=m’*V. áp dụng công nghệ mới vào sx. Giá trị thặng dư siêu ngạch 4.2. thủ đoạn bóc lột của nhà TB để đoạt đc mục đích: tăng năng suất. Khối lượng gtrị thặng dư:Là tích số giữa tỷ suất gtrị thặng dư và tổng tbản khả biến đã đc sử dụng Nếu kí hiệu M là khối lượng gtrị thặng dư.1. sx gtrị thặng dư tối đa ko giới hạn. gtrị sức lđ và thời gian lđ tất yếu ko thay đổi. 3. Câu13 :Tại sao sản xuất gtrị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB? • Vì mục đích sx TBCN là gtrị thặng dư. 2. trong khi năng suất lđ xh.vì trình độ bóc lột sức lđ càng tăng.DIACHU. làm cho gtrị cá biệt của hh thấp hơn gtrị thị trường của nó.… do vậy sx gtrị thặng dư là quy luật ktế tuyệt đối của CNTB. nghiệp -NEU com Ngoài ra còn có thể biểu thị tỷ suất gtrị thặng dư theo 1 công thức #: Tỷ suất gtrị thặng dư nói lên trình độ bóc lột của nhà tbản đối với công nhân làm thuê.COM 14 .CNTB càng ptriển thì klượng gtrị thặng dư càng tăng.Diachu. Là phần gtrị thặng dư thu đc do tăng năng suất lđ cá biệt. Giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.NING. cải tiến công nghệ. 3. cường độ. Sx gtrị thặng dư tương đối: Giá trị thặng dư tương đối là gtrị thặng dư đc tạo ra do rút ngắn tgian lđ tất yếu = cách nâng cao năng suất lđ xh. tăng thời gian. 2 phương pháp sx giá trị thặng dư.nó chưa nói rõ quy mô bóc lột. 4.

nghiệp -NEU com • Trong đk ngày nay việc sx gtrị thặng dư còn mang những nét mới: do kt công nghệ ngày càng hiện đại nên gtrị thặng dư nhờ tăng suất.nên tiền công danh nghĩa pải đc chuyển hóa thành tiền công thực tế.giám sát qt lđ của công nhân dễ dàng hơn. Câu 16:Thế nào là tái sản xuất.mặt # kích thích công nhân lđ tích cực. 2 hình thức cơ bản của tiền công?  Bản chất của tiền công trong CNTB là hình thức biểu hiện bằng tiền của gtrị slđ. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo tgian.giúp cho nhà tbản trong việc quản lý.ning.thì tiền công thực tế sẽ giảm xuống hay tăng lên. Câu 15:Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế?  Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận đc do bán sứa lđ của mình cho nhà tbản. là hình thức tiền công mà slượng của nó ít hay nhiều tùy theo tgian lđ của công nhân (giờ. hay giá cả của slđ. Do cơ cấu lđ xh thay đổi. hiệu quả lđ cao. nên nó có thể tăng lên or giảm xuống tùy theo sự biến động của qhệ cung-cầu về hh slđ trên thị trường.  Tiền công danh nghĩa là giá cả slđ.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. Trong 1tgian nào đó.  Tiền công tính theo sphẩm.COM 15 .nhưng giá cả tư liệu tiêu dùng or dvụ tăng lên or giảm xuống. 1 mặt.Tiền công đc sử dụng để tái sx sức lđ. nếu tiền công danh nghĩa ko thay đổi.  Tiền công tính theo tgian. do áp dụng ktcn hiện đại dẫn đến lđ phức tạp và lđ trí tuệ thay thế lđ giản đơn.DIACHU. ngày. tái sx giản đơn và tái sx mở rộng? ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.NING.nhưng lại bhiện ra bề ngoài thành giá cả của lđ 2 hình thức cơ bản của tiền công.Thực hiện tiền công tính theo sphẩm.  Tiền công thực tế là tiền công đc biểu hiện = số lượng hàng hóa tiêu dùng và dvụ mà công nhân mua đc = tiền công danh nghĩa của mình.khẩn trương tạo ra nhiều sphẩm đẻ nhận đc tiền công cao hơn. Câu 14:Bản chất của tiền công. là hình thức tiền công mà slượng của nó phụ thuọc vào slượng sphẩm hay số lượng n~ bphận của sphẩm mà công nhân đã sx ra or số lượng công việc đã hoàn thành.Diachu.tháng) dài hay ngắn.

Sx theo nghĩa rộng cũng có nghĩa là tái sx. tư liệu lđ tham gia toàn bộ vào qt sx. Trong qt sx. Câu17: Tích lũy TB là gì. • • Trình độ năng suất lđ xh: năng suất lđ xh tăng lên sẽ có thêm n~ yếu tố vật chất để biến gtrị thặng dư thành TB mới.Vì vậy. thì quy mô của tích lũy TB phụ thuộc vào khối lượng gtrị thặng dư. kéo dài ngày lđ. nét điển hình của CNTB phải là tái sx mở rộng.phải biến 1 bphận gtrị thặng dư thành tbản phụ thêm. nên làm tăng quy mô của tích lũy. . Căn cứ vào quy mô. Do vậy khối lượng gtrị thặng dư càng lớn và quy mô của tích lũy TB càng lớn.Tái sx mở rộng là qt sx đc lặp lại với quy mô lớn hơn trc. Đương nhiên tỷ lệ quỹ này tăng thì tỷ lệ giành cho quỹ kia sẽ giảm đi.Như vậy.COM 16 .Tái sx nói chung đc hiểu là qt sx đc lặp đi lặp lại và tiếp diễn 1 cách liên tục ko ngừng. .Loại hình tái sx này thường gắn với nền sx nhỏ và là đặc trưng của nền sx nhỏ.ning.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. 2. nêu những nhân tố ảnh hưởng đến tích lũy TB? 1. cắt giảm tiền lương của công nhân.Tái sx giản đơn ko pải là hình thái điển hình của CNTB.Diachu. có thể chia tái sx thành 2 loại: Tái sx giản đơn và tái sx mở rộng. hay là qt tbản hóa gtrị thặng dư. Sự chênh lệch giữa TB đc sử dụng và TB đã tiêu dùng.Tái sx giản đơn là qt tái sx đc lặp lại với quy mô như cũ. thực chất của tích lũy tbản là sự chuyển hóa 1 phần gtrị thặng dư thành tbản. Những nhân tố ảnh hưởng đến tích lũy TB: a) Trường hợp khối lương gtrị thặng dư ko đổi thì quy mô của tích lũy Tb phụ thuộc vào tỷ lệ phân chia klượng giá trị thặng dư đó thành 2 quỹ: quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng của nhà TB. Trong trường hợp này khối lượng gtrị thặng dư bị phụ thuộc vào n~ nhân tố sau đây: • Trình độ bóc lột slđ = n~ biện pháp: tăng cường độ lđ.Muốn vậy.NING. Định nghĩa:Sự chuyển hóa trở lại của gtrị thặng dư thành tbản đc gọi là tích lũy tbản.DIACHU. . nghiệp -NEU com . nhưng giá trị của chúng lại chỉ bị khấu hao từng ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Loại hình tái sx này thường gắn với nền sx lớn và là đặc trưng của nền sx lớn. b) Tỷ lệ phân chia đó đã đc xđ. Tích lũy và tái sx mở rộng thể hiện bản chất bóc lột của qhsx tbcn.

trình độ bóc lột người lđ. Câu 19:Thế nào là cấu tạo giá trị. Tập trung tư bản nhanh hơn do vốn trong xh lớn.DIACHU.ning. do đó sự phục vụ ko công càng lớn. cấu tạo hữu cơ của TB? • Cấu tạo kĩ thuật của TB là tỷ lệ giữa slượng tư liệu sx và slượng slđ sử dụng n~ tư liệu sx đó trong qt sx . nhất là bộ phận TB khả biến càng lớn. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. thì khối lượng gtrị thặng dư bóc lột đc càng lớn. • Cấu tạo gtrị của tbản là tỉ lệ giữa slượng gtrị của TB bất biến (C) và slượng gtrị của TB khả biến (V) cần thiết để tiến hành sx.Canh tranh và tín dụng là n~ đòn bẩy mạnh nhất thúc đẩy tập trung TB. Khác: Tích lũy tbản là gtrị thặng dư mà tích tụ làm tăng quy mô tbản cá biệt đồng thời tăng quy mô tb xh. Tích tụ có nguồn là gtrị thặng dư phản ánh trực tiếp qhệ tbản-lđ. Câu 18:Tích tụ tư bản và tập trung tư bản.NING.Nguồn của tập trung tbản là tbản cá biệt có sẵn trong xh phản ánh trực tiếp qhệ cạnh tranh trong nội bộ giai cấp tư sản và qhệ tbản với lđ. nghiệp -NEU com phần.nó là kết quả trực tiếp của tích lũy TB. nhờ vậy quy mô cuả tích lũy TB càng lớn.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. TB lợi dụng đc n~ thành tựu của lđ quá khứ càng nhiều. tạo đk tăng them quy mô của tích lũy TB.COM 17 .Tích lũy TB xét về mặt làm tăng thêm quy mô của tbản cá biệt là tích tụ tbản.Diachu. • Quy mô của TB ứng trước. so sánh? a) Khái niệm:  Tích tụ TB là sự tăng thêm quy mô của TB cá biệt = cách TB hóa gtrị thặng dư trong 1 xí nghiệp nào đó. Tập trung TB là sự tăng thêm quy mô của tbản cá biệt = cách hợp nhất n~ tbản cá biệt có sẵn trong xh thành 1 tbản các biệt # lớn hơn. cấu tạo kĩ thuật.  b) So sánh:   Giống: Đều làm tb cá biệt lớn lên.Còn tập trung tb làm cho tbản cá biệt có sẵn trong xh thành tbản cá biệt lớn hơn do tập trung tbản chứ tbản xh ko tăng.

nếu xét nó với tư cách là 1 qt định kỳ đỏi mới và thường xuyên lặp đi lặp lại. nghiệp -NEU com • Cấu tạo hữu cơ của TB là cấu tạo gtrị của TB do cấu tạo kĩ thuật của TB quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của TB.Diachu.Trong các gđ tuần hoàn của tbản thì gđ sx co ý nghĩa quyết định nhất.ning. H gồm tư liệu sx và sức lđ.có chức năng thực hiện sự kết hợp 2 yếu tố tư liệu sx và slđ để sx rah h mà trong gtrị của nó có gtrị thặng dư.vì nó gắn trực tiếp với mục đích của nền sx TBCN.Quá trình lưu thong đó đc biểu thị như sau: SLđ T-H TLSX Giai đoạn 2:Giai đoạn sx: TLSX …SX…H’ SL®  H Trong giai đoạn này tbản tồn tại dưới hình thái tbản sx. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Câu 20:Tuần hoàn của tư bản và Chu chuyển của tư bản? • Tuần hoàn của tbản là sự vận động liên tục của tbản trải qua 3 gđ. tức là biến tbản tiền tệt thành tbản sx. • Chu chuyển của tư bản là sự tuần hoàn của tư bản.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.H’-T’ Giai đoạn 1: Giai đoạn lưu thông.  ….chức năng gđoạn này là mua các yếu tố cho quá trình sx.SX…. thực hiên 3 chức năng # nhau để rồi quay trở lại về hình thái ban đầu có kèm thao gtrị thặng dư.NING. lần lượt mang 3 hình thái # nhau.DIACHU.COM 18 . (đoạn dưới hỏi thì trả lời)  Tư bản công nghiệp trong qt tuần hoàn đều vận động theo cthức: Slđ T-H TLSx Sự vận động này trải qua 3 giai đoạn:hai giai đoạn lưu thong và 1 giai đoạn sx. Giai đoạn này tbản tồn tại dưới hình thái tbản tiền tệ.

DIACHU. thiết bị. - - Câu 23: Bản chất và nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế trong CNTB? ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Tư bản lưu động chu chuyển nhanh hơn tư bản cố định. là bphận TB sx tồn tại dưới dạng máy móc.NING.ning.Trong gđ này.Trong gđ này tbản tồn tại dưới hình thái tbản hh. nhà xưởng. tbản quay trở lại hình thái ban đầu trong tay chủ của nó. nhưng với slượng lớn hơn trc. việc tăng tốc độ chu chuyển của TB lưu động có ý nghĩa quan trọng. - Câu 22: Tổng sản phẩm xh và đk thực hiên tái sx giản đơn và tái sx mở rộng TBXH? - Tổng sản phẩm xh là toàn bộ sản phẩm mà xh sx ra trong 1 thời kì nhất định.nhà tbản trở lại thị trường với tư cách là người bán hang. Kết thúc 3 gđ.COM 19 .vật liệu phụ. Đk thực hiện sp xh trong tái sx giản đơn. do đó đk là: I (v+m) = II c.Trong tái sx giản đơn. - Tư bản lưu động là bphận tbản sx tồn tại dưới dạng nguyên liệu.H’-T’.Diachu.Do đó đk cơ bản để thực hiện là: I (v+m) > II c.…tham gia toàn bộ vào qt sx. đến đây mục đích của nhà tbản đã thực hiện đc. khi hh đc bán xong. nhưng gtrị của nó ko chuyển hết 1 lần vào sphẩm mà chuyển dần từng phần theo mức độ hao mòn của nó trong tgian sx. Đk thực hiên sp xh trong tái sx mở rộng: Muốn có tái sx mở rộng phải biến 1 phần gtrị thặng dư thành TB bất biến phụ thêm (c) và TB khả biến phụ thêm(v) .nhiên liệu. slđ…gtrị của nó đc hoàn lại toàn bộ cho các nhà tbản sau mỗi 1 qt sx.  Câu 21: Tư bản cố định và tư bản lưu động? - Tư bản cố định. TB hh chuyển hóa thành tbản tiền tệ. toàn bộ gtrị thặng dư đc sử dụng hết cho tiêu dùng cá nhân của nhà TB.Hh của nhà tbản đc chuyển hóa thành tiền. chức năng là thực hiện gtrị của klượng hh đã sx ra. thường là 1 năm./Tư bản cố định đc sử dụng lâu dài trong nhiều chu kỳ sx và nó bị hao mòn dần trong qt sx.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.có 2 loại hao mòn là hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình/. nghiệp -NEU com  Giai đoạn 3: Giai đoạn lưu thông .

ở gđoạn nay hh ế thừa. tư bản để rỗi nhiều vì ko có nơi đầu tư. Do đó lại tạo đk cho 1 cuộc khủng hoảng ktế mới. với sự pát triển của chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ đã làm xhiện ra khả năng nổ rakhủng hoảng kinh tế. Nhu cầu và khả năng tiêu thụ hh tăng.NING. hh đc đem bán hạ giá.Mâu thuẫn này biểu hiện thành các mâu thuẫn sau:  Mâu thuẫn giữa tính tổ chức.COM 20 .Diachu.  Phục hồi: là gđoạn mà các xí nghiệp đc khôi phục và mở rộng sx. khủng hoảng kinh tế là điều ko thể tránh khỏi. vật giá tăng lên. thì đến CNTB. phục hồi và hưng thịnh.DIACHU. Câu 24:Chu kỳ của khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản? Khủng hoảng ktế xhiện làm cho qt sx TBCN mang tính chu kỳ. khi nền sx đã xh hóa cao độ.  Tiêu điều: Sx ở trạng thái trì trệ.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.tiêu đièu.  Khủng hoảng:là giai đoạn khởi điẻm của chu kỳ kinh tế mới. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. thương nghiệp vẫn đình đốn.Việc đổi mới tư bản cố định làm tăng nhu cầu về tư liệu sx và tư liệu tiêu dung. nghiệp -NEU com a) Bản chất: Nếu như nền sx hh giản đơn. Đó là mâu thuẫn giữa trình độ xh hóa cao của ll sx với chế độ sở hữu tư nhân tbản chủ nghĩa về tư liệu sx chủ yếu của xh. tạo đk cho sự phục hồi chug của nền ktế.sx đình trệ. chu kỳ ktế gồm 4 gđoạn: khủng hoảng. ko còn tiếp tục đi xuống nhưng cũng ko tăng lên.  Mâu thuẫn giữa khuynh hướng tích lũy. xí nghiệp đc mở rộng và xdựng them.Công nhân lại đc thu hút vào làm việc.ngân hang tung tiền cho vay.  Hưng thịnh: là gđoạn sx pát triển vượt quá điểm cao nhất mà chu kỳ trc đã đạt đc. mở rộng ko có ghạn của tbản với sức mua ngày càng eo hẹp của quần chúng do bị bần cùng hóa. xí nghiệp đóng cửa. lợi nhuận của tbản do đó cũng tăng lên.công nhân thất nghiệp …đây là gđoạn mà các mâu thuẫn biểu hiện dưới hình thức xung đột dữ dội.  Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tbản và giai cấp lđ làm thuê.năng lực sx lại vượt qua sức mua của xh. ứ đọng.giá cả giảm mạnh . Nhu cầu tín dụng tăng. tính kế hoạch trong từng xí nghiệp rất chặt chẽ và khoa học với khuynh hướng tự pát vô chính phủ trong toàn xh.ning. b) Nguyên nhân của khủng hoảng ktế TBCN bắt nguồn từ chính mâu thuẫn cơ bản của CNTB. mức sx đạy đến quy mô cũ.

Số tiền này đc gọi là lợi nhuận. bất kể cấu tạo hữu cơ của tbản như thế nào. nhà tbản ko những bù đắp đủ số tbản đã ứng ra. nếu tbản bất biến càng nhỏ thì tỷ suất lợi nhuận càng lớn. lợi nhuận bquân.  Cấu tạo hữu cơ của tư bản: trong đk tỷ suất gtrị thặng dư ko đổi. thì tần suất sản sinh ra gtrị thăng dư trong năm của tbản ứng trc càng nhiều lần. Chi phí thực tế về mặt lượng = gtrị hàng hóa. cho nên sau khi bán hh.  ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.ning. nghiệp -NEU com Câu 25:Thế nào là chi phí sx. chi phí thực tế. mà còn thu về đc 1 số tiền lời ngang = với m. ký hiệu là x 100% . gtrị thặng dư tăng lên làm cho tỷ suất lợi nhuận cũng càng tăng. Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận = nhau của n~ tbản = nhau.COM 21 . đầu tư vào n~ ngành # nhau. tỷ suất lợi nhuận bquân?    Chi phí sx TBCN là chi phí về TB mà nhà TB bỏ ra để sx hàng hóa.Ký hiệu là công thức là: = * k.  Tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ số tính theo % giữa tổng gtrị thặng dư và tổng số tbản xh đã đầu tư vào các ngành của nền sx TBCN. nếu cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận càng giảm và ngược lại.  Tốc độ chu chuyển của tư bản: Nếu tốc độ chu chuyển của tbản càng lớn. TB ứng trước. Câu 26:Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?  Tỷ suất gtrị thặng dư: tỷ suất gtrị thặng dư càng cao thì tỷ suất lợi nhuận càng lớn và ngược lại.  Tiết kiệm tư bản bất biến: Trong đk tỷ suất gtrị thặng dư và tư bản khả biến ko đổi. Câu 27:Lợi nhuận?  Giữa gtrị hh và chi phí sx TBCN luôn luôn có khoảng chênh lệch. Nếu kí hiệu p là lợi nhuận thì công thức:W=c+v+m=k+m bây giờ sẽ chuyển thành: W=k+p.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.NING.Diachu.DIACHU.

2.  Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận = nhau của n~ TB = nhau.3. đầu tư vào n~ ngành # nhau. ký hiệu là x 100% .DIACHU.Ký hiệu là = * k.Diachu. kinh doanh của nhà tư bản. công thức là:  Quá trình hình thành lợi nhuận bình quân và giá cả sx:  Cạnh tranh trong nội bộ ngành là sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng 1 ngành. Câu 28:Thế nào là lợi nhuận bình quân. 2. nghiệp -NEU com  So sánh lợi nhuận(p) và tổng gtrị thặng dư (m): 1. Đk sx trung bình trong 1 ngành thay đổi do kỹ thuật sx pát triển.COM 22 . đc khái niệm là con đẻ của toàn bộ tbản ứng trước sẽ mang hình thái biến tướng là lợi nhuận. Kết quả  ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Gtrị thặng dư đc so với toàn bộ tbản ứng trc’. Khác nhau: 2. Cạnh tranh giữa các ngành là sự cạnh tranh giữa các ngành sx # nhau.ning.1. Phạm trù lợi nhuận chẳng qua chỉ là 1 hình thái thần bí hóa của gtrị thặng dư và phản ánh sai lệch bản chất qhệ sx giữa nhà tbản và lđ làm thuê. năng suất lđ tăng lên. nhằm mục đích tìm nơi đầu tư có lợi hơn. p là do tài khéo léo mua bán.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.2. 2. cùng sx ra 1 loại hh nhằm giành giật n~ đk thuận lợi trong sx và tiêu thụ hh có lợi hơn để tiêu thu lợi nhuận siêu ngạch. gtrị xh của hh giảm xuống. tức là nơi nào có tỉ suất lợi nhuận cao hơn. Giống nhau: cả lợi nhuận p và gtrị thặng dư m đều có chung 1 nguồn gốc là kết quả lđ ko công của công nhân. bất kể cấu tạo hữu cơ của TB như thế nào. qt hình thành lợi nhuận bquân và giá cả sx?  định nghĩa lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân:  Tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ số tính theo % giữa tổng gtrị thặng dư và tổng số tbản xh đã đầu tư vào các ngành của nền sx TBCN.NING. Phạm trụ gtrj thăng dư phản ánh đúng nguồn gốc và bản chất của nó là kết quả của sự chiếm đoạt lđ ko công của công nhân.Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành là hình thành nên gtrị xh của từng loại hh.

và giá cả thị trường xoay quanh giá cả sx. Câu29 :Sự chuyển hóa của gtrị hàng hóa thành giá cả sx?  Giá cả sx = chi phí sx + với lợi nhuận bình quân.COM 23 . Trong mối qhệ này thì gtrị vẫn là cơ sở. TB tự do di chuyển tư ngành này sang ngành #. trong giai đoạn cạnh tranh tự do của CNTB thì giá trị hh sẽ chuyển hóa thành giá cả sx và quy luật gtrị cũng biểu hiện thành quy luật giá cả sx. TB thương nghiệp là 1 bphận của tbản công nghiệp đc tách rời ra và phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa của tư bản công nghiệp. quan hệ tín dụng phát triển.ning. nghiệp -NEU com của cuộc cạnh tranh này là hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân. là nội dung bên trong giá cả sx.Điều kiên để gtrị hh chuyển thành giá cả sx gồm có:đại công nghiệp cơ khí TBCN phát triển. Giá cả hàng hóa sẽ xoay quanh giá cả sx.trong đó ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.Kho luận văn-Báo cáo tốt www./ Tư bản cho vay vận động theo cthức T .T’./Công thức vận động của TB thương nghiệp là: T – H – T’.NING. và gtrị hh chuyển thành giá cả sx.giá cả sx là cơ sở của giá cả thị trường. Lợi nhuận thương nghiệp là 1 phần của gtrị thặng dư đc sáng tạo ra trong lĩnh vực sx và do nhà tbản công nghiệp nhượng lại cho nhà tbản thương nghiệp. Ký hiệu là (z). sự liên hệ rộng rái giữa các ngành sx.DIACHU. (giá cả sx = k+ ). Số tiền lời đó đc gọi là lợi tức.Diachu. để nhà tbản thương nghiệp tiêu thụ hàng cho mình.Tiền đề của giá cả sx là sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.   Câu 30:Thế nào là Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp?  Trong CNTB. Như vậy.  Câu 31: Tư bản cho vay và lợi tức cho vay?  Tư bản cho vay là tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi mà người chủ sở hữu nó cho người # sử dụng trong 1 tgian nhằm nhận đc số tiền lời nhất định.

(đoạn dưới nếu hỏi thì trả lời)  Tỷ suất lợi tức là tỷ lệ tính theo % giữa tổng số lợi tức và số tbản tiền tệ cho vay. (đoạn dưới nếu hỏi thì trả lời)   Tư bản ngân hàng có điểm # biệt về căn bản so với tư bản cho vay.Lợi tức-thu nhập của TB cho vay chỉ là 1 phần của lợi nhuận bình quân.còn trong nghiệp vụ cho vay. nghiệp -NEU com T’=T+z.Ngân hang có 2 nhiêm vụ: nhận gửi và cho vay. Vì vậy TB cho vay ko tham gia vào qt bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận.Diachu.DIACHU. Nếu ký hiệu tỷ suất lợi tức là z’ ta có: Câu 32:Thế nào là TB ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng ?  Ngân hàng: Ngân hàng trong CNTB là xí nghiệp kinh doanh tbản tiền tệ. tiền đẻ ra tiền/. TB ngân hang và TB chức năng. ngân hang thu lợi tức của người đi vay. TB tài sản. TB hoạt động nên TB ngân hàng cũng có tgia vào qt bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận Trong tự do cạnh tranh. Dưới   ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Sự vận động của tbản cho vay chỉ biểu hiện mối qhệ giữa nhà tbản cho vay và nhà tbản đi vay. Chênh lệch giữa lợi tức cho vay và lợi tức nhận gửi sau khi trừ đi n~ chi phí về nghiệp vụ kinh doanh ngân hàng + với các thu nhập # về kinh doanh tbản tiền tệ hình thành lên lợi nhuận ngân hàng. lợi nhuận ngân hàng cũng ngang = lợi nhuận bình quân. Quan hệ tín dụng TBCN: CNTB ko thể pát triển mạnh mẽ nếu như ko có qhệ tín dụng ngày càng mở rộng. Lợi nhuận ngân hàng: Trong nghiệp vụ nhận gửi. Thông thường giới hạn của lợi tức phải ở trong khoảng: 0<z< . ngân hàng trả lợi tức cho người gửi tiền.COM 24 . lợi tức cho vay phải cao hơn lợi tức nhận gửi.ning.NING. làm môi giới giữa người đi vay và người cho vay.thể hiện ở điểm sau đây:  Tbản cho vay là TB tiềm thế. là TB ko hoạt động. tín dụng TBCN là hình thức vận động của tbản cho vay.Về nguyên tắc.  Lợi tức cho vay (z) chính là 1 phần của lợi nhuận bình quân mà nhà TB đi vay phải trả cho nhà TB cho vay căn cứ vào lượng tbản tiền tệ mà nhà tbản cho vay đã bỏ ra cho nhà tbản đi vay sử dụng. /Nguồn gốc của lợi tức cũng chính là từ gtrị thặng dư do công nhân làm thuê sang tạo ra từ trong lĩnh vực sx.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.

/Giá cổ phiếu phụ thuộcvào 2 nhân tố/: Mức cổ tức mà cổ phiếu mang lại. mua bán chịu hàng hóa với nhau. • Tư bản giả: là tư bản tồm tại dưới hình thức các chứng khoán có giá và mang lại thu nhập cho người sở hữu các CK đó. Tín dụng ngân hang là qhệ vay mượn thôg qua ngân hang làm môi giới. đây là hình thức tín dụng giữa ngân hang với các nhà TB trực tiếp kinh doanh và các tầng lớp dân cư # trong xh. đồng thời còn đảm bảo cho cổ đông có quyền đc lĩnh 1 phần thu nhập của công ty (cổ tức) căn cứ vào gtrị cổ phần và tình hình sx kinh doanh của công ty.DIACHU.ning. Trái phiếu là một loại chứng khoán quy định nghĩa vụ của người phát hành (người vay tiền) phải trả cho người nắm giữ chứng khoán (người cho vay) một khoản tiền xác định. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng càng cao thì trị giá cổ phiếu càng thấp và ngược lại. TTCK . /Tư bản giả có những đặc điểm sau:/ Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó. Tín dụng thương nghiệp là hình thức tín dụng giữa các nhà tbản trực tiếp kinh doanh. Cổ phiếu là 1 thứ chứng khoán có giá do công ty cổ phân phát hành ghi nhận quyền sở hữu cổ phần của người mua cổ phiếu (đc gọi là cổ đông). Có thể mua bán đc. cổ đông? • • Công ty cổ phần là 1 loại hình xí nghiệp lớn mà vốn của nó đc hình thành từ sự đóng góp của nhiều người thông qua việc phát hành cổ phiếu.TB giả. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.Mức cổ tức càng cao thì gtrị cổ phiếu càng lớn và ngược lại.Diachu.cổ phiếu. trái phiếu.NING. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. và phải hoàn trả khoản cho vay ban đầu khi nó đáo hạn. • • Cổ đông là những người mua cổ phiếu. Câu 33: Thế nào là công ty cổ phần.COM 25 . thường là trong những khoảng thời gian cụ thể. nghiệp -NEU com CNTB có 2 hình thức tín dụng cơ bản là tín dụng thương nghiệp và tín dụng ngân hàng.

Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán các CK trong lần phát hành đầu tiên. Các hình thức địa tô TBCN: Địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối.Diachu. còn địa tô TBCN phản ánh qhệ sx giữa 3 giai cấp: địa chủ.NING. TTCK đc phân thành 2 cấp độ: TT sơ cấp và TT thứ cấp. địa tô pkiến chỉ phản ánh qhệ sx giữa 2 giai cấp: địa chủ và nông dân.DIACHU. trong đó địa chủ trực tiếp bóc lột nông dân. trong đó địa chủ gián tiếp bóc lột công nhân nông nghiệp làm thuê thông qua nhà TB kinh doanh nông nghiệp. Thị trường thứ cấp là thị trường mua đi bán lại các CK và thường đc thực hiện thông qua các sở giao dịnh CK.Hay có thể định lượng: ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. có khi còn lấn sang cả phần sphẩm cần thiết. đó là phần sphẩm tương ứng với phần sp thặng dư dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân của nhà TB kinh doanh nông nghiệp. Nó là số chênh lệch giữa giá cả sx chung và giá cả sx cá biệt. nghiệp -NEU com • Vì là TB giả nên sự tăng hay giảm giá mua bán của nó trên thị trường ko cần có sự thay đổi tương ứng của TB thật.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. còn địa tô TBCN chỉ là 1 phần của sphẩm thặng dư. Về măt lượng. nhà TB kinh doanh nông nghiệp và công nhân nông nghiệp làm thuê. địa tô pkiến bao gồm toàn bộ phần sphẩm thặng dư do nông dân tạo ra.  Câu 35: Các hình thức địa tô TBCN và giá cả ruộng đất? 1.  Phân biệt địa tô TBCN với địa tô PKiến:  Giống nhau: Đều là sự thực hiện về mặt ktế của quyền sở hữu về ruộng đất.ning.1. phân biệt địa tô pkiến và địa tô TBCN?  Bản chất của địa tô TBCN: Địa tô TBCN là phần gtrị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà TB kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho địa chủ. TTCK là nơi mua bán các CK. Cả 2 loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với người lđ nông nghiệp  Khác nhau:  Về mặt chất. Câu 34:Bản chất của địa tô TBCN.COM 26 . Địa tô chênh lệch: • Là phần địa tô thu đc ở trên n~ ruộng đất có lợi thế về đk sx. 1.

trong nông nghiệp giá cả sx sẽ do đk sx trên ruộng đất xấu nhất quy định. cho dù ruộng đất là tốt hay xấu.Diachu. • • Vì vậy. đc hình thành do cấu tạo hữu cơ của TB trong nông nghiệp luôn thấp hơn cấu tạo hữu cơ của TB trong công nghiệp. còn độc quyền tư hữu về ruộng đất là nguyên nhân sinh ra địa tô tuyệt ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. • • Địa tô chênh lệch (II) là địa tô chênh lệch thu đc do thâm canh mà có.COM 27 .Bởi ruộng đất đem lại địa tô. 1. địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch đều là lợi nhuận siêu ngạch. Thực chất của địa tô chênh lệch là lợi nhuận siêu ngạch. Địa tô tuyệt đối: Là loại địa tô mà tất cả các nhà TB kinh doanh nông nghiệp đều phải nộp cho địa chủ. có vị trí gần thị trường or gần đường giao thông. nghiệp -NEU com Địa tô chênh lệch = giá cả sx chung – giá cả sx cá biệt. 2. Đây là loại địa tô thu trên mọi thứ đất. Nguồn gốc của nó là 1 phần gtrị thặng dư do công nhân nông nghiệp làm thuê tạo ra. Nó tỷ lệ thuận với địa tô và tỷ lệ nghịch với tỷ suất lợi tức TB gửi vào ngân hàng.NING. Giá cả ruộng đất là hình thức địa tô TB hóa. Câu 36: So sánh địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?  Giống nhau: Về thực chất. nó là số chênh lệch giữa gtrị nông sphẩm và giá cả sx chung.2. đều là kết quả của sự chiếm đoạt lđ thặng dư của công nhân nông nghiệp làm thuê.Do vậy giá cả ruộng đất chỉ là giá mua quyền thu địa tô do ruộng đất mang lại theo tỷ suất lợi tức hiện hành. Còn địa tô đc xem như lợi tức của TB đó. • Có 2 loại địa tô chênh lệch.ning.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. tức là đem lại 1 thu nhập ổn đinh = tiền nên nó đc xem như 1 loại TB đặc biệt. là địa tô chênh lệch (I) và địa tô chênh lệch (II): Địa tô chênh lệch (I) là địa tô chênh lệch thu đc trên n~ ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên thuộc loại trung bình và tốt.DIACHU. đều có nguồn gốc từ gtrị thặng dư. Giá cả ruộng đất: • Ruộng đất trong XHTB ko chỉ cho thuê mà còn đc bán. Địa tô tuyệt đó là lợi nhuận siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân.  Khác nhau: Độc quyền kinh doanh ruộng đất theo kiểu TBCN là nguyên nhân sinh ra địa to chênh lệch. Địa tô chênh lệch gắn với chế độ độc quyền kinh doanh ruộng đất theo lối TBCN.

Câu 38:Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền. tăng khả năng tích lũy TB. c) Xuất khẩu tài chính. Sự phát triển của hệ thống tín dụng TBCN trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sx. Vì vậy. nghiệp -NEU com đối. • • Cuộc khủng hoảng ktế năm 1873 làm phá sản hàng loạt xí nghiệp vừa và nhỏ.NING. phát triển những ptiện vận tải mới. tạo tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức độc quyền. những thành tựu KH-KT mới xhiện (như lò luyện kim mới. b) Tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính. mặt #.Đồng thời. nó dẫn đến tăng năng suất lđ. máy móc mới. phát hiện ra hóa chất mới. thế nào là TB tài chính và đầu sỏ tài chính? 1.COM 28 . thúc đẩy phát triển sx lớn. hình thành các xí nghiệp có quy mô lớn. khi đó giá cả nông phẩm sẽ hạ xuống và có lợi cho người tiêu dùng. Vào 30 năm cuối của thế kỷ XIX. cạnh tranh gay gắt làm cho các nhà TB vừa và nhỏ bị phá sản.ning. • Cạnh tranh quyết liệt buộc các nhà Tb phải tích cực cải tiến KT.… ngày càng mành mẽ. quy luật tích lũy. sự tác động của các quy luật ktế của CNTB như quy luật gtrị thặng dư. còn các nhà TB lớn phát tài. tăng quy mô tích lũy. làm biến đổi có cấu ktế của XHTB theo hướng tập trung sx theo quy mô lớn. • Trong đk phát triển của KH-KT.Diachu. làm giàu. nhất là việc hình thành các công ty cổ phần.… những thành tựu KH-KT này ) 1 mặt làm xhiện n~ ngành sx mới đòi hỏi xí nghiệp phải có quy mô lớn.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.DIACHU. a) Tập trung sx và các tổ chức độc quyền. Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền. việc xóa bỏ chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất chính là cơ sở để xóa bỏ địa tô tuyệt đối. Câu 37: Nguyên nhân sự chuyển hóa từ CNTB tự do cạnh tranh  CNTB độc quyền? • • Sự phát triển của llsx dưới tác động của KH_KT đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sx. thúc đẩy nhanh chóng qt tích tụ và tập trung TB. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.

• Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hang xoắn suýt với nhau và thúc đẩy lẫn nhau làm nảy sinh 1 thứ TB mới. ( chỗ dưới nếu hỏi thì trả lời)  Xuất khẩu TB đc thực hiện dưới 2 hình thức chủ yếu: XKTB hoạt động và XKTB cho vay.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. TB tài chính và đầu sỏ tài chính. dẫn đến hình thành các tổ chức độc quyền trong ngân hàng và các ngân hàng lớn.ning. cổ phiếu.NING. Từ đó thống trị về mặt ktế để làm cơ sở thống trị về mặt chính trị. Bọn đầu sỏ tài chính thiết lập sự thống trị của mình thông qua chế độ tham dự.Ngân hàng lúc này từ vai trò làm trung gian đã trở thành quyền lực vạn năng. chi phối toàn bộ đời sống ktế và chính trị của toàn xh TB gọi là bọn đầu sỏ tài chính. • Cùng với qt tích tụ và tập trung sx trong công nghiệp cũng diễn ra qt tích tụ. thành phố. e) Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc. nghiệp -NEU com d) Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền. phát hành trai phiếu. hay 1 ngân hàng ở nước ngoài vay TB tiền tệ có thu lãi.  XKTB hoạt động là hình thức XKTB để xây dựng n~ xí nghiệp mới or mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư.Diachu. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. biến nó thành 1 chi nhánh của công ty mẹ ở chính quốc. qua các hệ thống mở công ty. gọi là TB tài chính. TBTC là kết quả của sự hợp nhất giữa TBNH của 1 số ngân hang lớn với TB liên minh các nhà công nghiệp.  XKTB cho vay là hình thức XKTB đc thực hiện dưới hình thức cho chính phủ. tập trung TB trong ngân hang. biến nhà nước tư sản thành công cụ phục vụ lợi ích cho chúng Câu 39: Xuất khẩu tư bản là gì?  Xuất khẩu tư bản là xk gtrị ra nước ngoài (đầu tư tư bản ra nước ngoài) nhằm mục đích chiếm đoạt gtrị thặng dư và các nguồn lợi nhuận # ở các nước nhập khẩu tư bản.COM 29 .DIACHU. to lớn. chi phối mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước. đầu cơ chứng khoán…để thu lợi nhuận độc quyền cao. 2. • • Sự phát triển của TBTC dẫn đến sự hình thành 1 nhóm nhỏ độc quyền.

giành tỷ lệ cao hơn.  Câu 40: Sự hoạt động của quy luật gtrị và quy luật gtrị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền? a) Quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong giai đoạn CNTB độc quyền.ning. cạnh tranh chiếm cổ phiếu.Diachu. XKTB tư nhân là hình thức XKTB do tư nhân thực hiện đầu tư vào n~ ngành ktế có vòng quay TB ngắn và thu đc lợi nhuận độc quyền cao. mà còn có thêm các loại cạnh tranh sau: Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các xí nghiệp ngoài độc quyền. ko chỉ tồn tại sự cạnh tranh giữa n~ người sx nhỏ.Loại cạnh tranh này có nhiều hình thức:cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong 1 ngành.giữa n~ nhà TB vừa và nhỏ như trong gđoạn CNTB cạnh tranh tự do. xét về chủ sở hữu TB.NING.COM 30 . ctrị và quân sự. giá cả độc quyền vẫn ko thoát ly và ko phủ định cơ sở của nó là gtrị. kết thúc = 1 sự thỏa hiệp or = sự phá sản của 1 bên…. dưới hình thức các hoạt động cắm nhánh của các cty xuyên quốc gia. có thể phân tích thành XKTB tư nhân và XKTB nhà nước. độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Các tổ chức độc quyền tìm mọi cách chèn ép. thôn tính các xí nghiệp ngoài độc quyền = nhiều biện pháp. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau.Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật gtrị biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền. đó là cạnh tranh để để giành thị trường tiêu thụ có lợi.  độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. chiếm địa vị chủ chốt trong độc quyền b) Biểu hiện hoạt động của quy luật gtrị và qluật gtrị thặng dư. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.DIACHU. chi phối.  Do chiếm đc vị trí độc quyền nên các tổ chức độc quyền đã áp đặt giá cả độc quyền. Trong giai đoạn CNTB độc quyền. nghiệp -NEU com  Thực hiện các hình thức XKTB trên. Về thực chất.  XKTBNN là nhà nước Tb®q dùng nguồn vốn từ ngân quỹ của mình để đầu tư vào nước nhập khẩu TB or viện trợ có hoàn lại hay ko hoàn lại nhằm thực hiện mục đích ktế.

yêu cầu kế hoạch hóa tập trung từ 1 trung tâm. nghiệp -NEU com  Trong giai đoạn CNTB độc quyền. tăng vai trò can thiệp của NN vào ktế. sự bành trướng của các lien minh độc quyền quốc tế vấp phải n~ hàng rào quốc gia dân tộc và xung đột lợi ích với các đối thủ trên thị trường quốc tế. Câu 42:Bản chất của CNTB độc quyền NN và những biểu hiện chủ yếu của nó? 1. phát triển phúc lợi xh… • Cùng với xu hướng quốc tế hóa đời sống ktế. phân phối. • CNTB độc quyền NN là sự thống nhất của 3 qt gắn bó chặt chẽ với nhau:tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền. các tổ chức độc quyền thao túng nền ktế = giá cả độc quyền và thu đc lợi nhuận độc quyền cao. thu hồi vốn chậm và ít lợi nhuận…đòi hỏi NN phải đứng ra đảm nhiệm kinh doanh các ngành đó.NN phải có n~ chính sách để xoa dịu n~ mâu thuẫn đó như trợ cấp thất nghiệp.COM 31 .Kho luận văn-Báo cáo tốt www.ning. • Sự thống trị của độc quyền đã làm sâu sắc thêm sự đối kháng giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản và nhân dân lđ.DIACHU.NING. Từ đó nhà nước đứng ra làm đại biểu cho toàn xh quản lý sx. Tình hình đó đòi hỏi phải có sự phối hợp giữa các NN của các quốc gia tư sản để điều tiết các qhệ chính trị và ktế quốc tế. Do đó quy luật lợi nhuận độc quyền cao là hình thức biểu hiện của quy luật gtrị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền Câu 41: Nguyên nhân hình thành của CNTB độc quyền NN? • Tích tụ và tập trung TB càng lớn thì tích tụ va tập trung sx càng cao. trong đó nhà nước tư sản bị phụ thuộc vào các tổ chức độc quyềnvà can thiệp vào các qt kinh tế nhằm bảo vệ lợi ích của các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho CNTB. kết hợp ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.Diachu. điều tiết thu nhập quốc dân. • Sự phát triển của phân công lđ xh đã làm xhiện 1 số ngành mà các tổ chức độc quyền TB tư nhân ko thể or ko muốn kinh doanh vì đầu tư lớn. Bản chất của CNTB độc quyền NN • CNTB độc quyền NN là sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản thành 1 thiết chế và thể chế thống nhất. do đó đẻ ra n~ cơ cấu ktế to lớn đòi hổi 1 sự điều tiết xh đôí với sx và phân phối.

thuế. chi phối đường lối ktế. đường xá. kinh tế to lớn. Sở hữu độc quyền NN là sở hữu tập thể của giai cấp tư sản độc quyền độc quyền có nhiệm vụ ủng hộ và phục vụ lợi ích của TB độc quyền nhằm duy trì sự tồn tại của CNTB. tham gia giữ chức vụ # nhau trong chính phủ. b) Sự hình thành và phát triển sở hữu NN. • • Giải phóng TB của tổ chức độc quyền từ n~ ngành ít lãi để đưa vào n~ ngành kinh doanh có hiệu quả hơn. lưu thông. nghiệp -NEU com sức mạnh ktế của độc quyền tư nhân với sức mạnh chính trị của NN trong 1 thể thống nhất và bộ máy NN phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền. Những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền NN a) Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và NN.Diachu.NING. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.COM 32 . sx xh. là chỗ dựa cho CNTB độc quyền NN. điều tiết = các biện pháp đòn bẩy ktế vào tất cả các khâu của qt tái sx: sx. Mặt # các quan chức và nhân viên chính phủ đc cài vào các ban quản trị của các tổ chức độc quyền.Sự liên minh giữa sở hữu NN và sở hữu độc quyền ngày càng đc tăng cường. Làm chỗ dựa về ktế cho NN để NN điều tiết 1 số qt kinh tế phục vụ lợi ích của tầng lớp TB độc quyền. Các hội chủ xí nghiệp trở thành lực lượng chính trị. c) Sự điều tiết kinh tế của NN tư sản. N~ ngành hệ số rủi ro lớn như nghiên cúu. nắm vị trí chủ chốt.DIACHU.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.NN ko chỉ can thiệp vào ktế. đầu tư lớn như cầu cống. Các hội chủ này hđ như là các cơ quan tham mưu cho NN. phân phối. • Là sự liên minh cá nhân của các ngân hàng của các ngân hàng với công nghiệp đc bổ sung = sự liên minh cá nhân của ngân hang và công nghiệp với chính phủ. đường lối chính trị của NN tư sản.ning. tiêu dùng. trở thành chính phủ đằng sau chính phủ. cũng tiến hành kinh doanh.Sở hữu NN thực hiện các chức năng quan trọng sau: • Mở rộng sx TBCN. đầu tư vào ngành công nghiệp lãi suất thấp. • NN trở thành 1 tập thê tư bản khổng lồ đồng thời cũng là chủ sở hữu n~ xí nghiệp. 2. pháp luật mà còn vai trò tổ chức và quản lý xí nghiệp thuộc khu vực ktế NN. đảm bảo địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của CNTB. bóc lột làm thuê.

Câu 44:Vai trò. • Các chính sách ktế của NN tư sản là sự thể hiện rõ nét nhất sự điều tiết ktế của CNTB độc quyền NN trong giai đoạn này.NING. Sự điều chỉnh về quan hệ sản xuất và quan hệ giai cấp.CNTB đã làm tăng năng suất lđ. • Phát triển lực lượng sx.ning. Điều tiết vĩ mô của nhà nước ngày càng đc tăng cường.Diachu. tạo ra khối lượng của cải vật chất khổn lồ. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng quan trọng trong hệ thống kinh tế TBCN. là lực lượng chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế 7. tăng trưởng kt…Các công cụ chủ yếu là:ngân sách. các doanh nghiệp NN. tự túc. hệ thống tiền tệ-tín dụng. Nền ktế đang có xu hướng chuyển từ kinh tế công nghiệp sang ktế tri thức. nâng cao hiệu quả khám phá và chinh phục thiên nhiên của con người. Thể chế quản lý kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp có những biến đổi lớn.DIACHU. Nó bao gồm bộ máy quản lý gắn với hệ thống chính sách.Cùng với sự phát triển của kthuật và công nghệ là qt giải phóng sức lđ. 4. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. … Câu 43:Những nét mới trong sự phát triển của CNTB hiện đại? 1. thuế. tự cấp chuyển sang phát triển kinh tế hh TBCN. Điều tiết và phối hợp quốc tế đc tăng cường. 5. 3. 6. Chúng bao gồm nhiều lĩnh vực như: chống khủng hoảng chu kỳ. hạn chế. chuyển sx nhỏ thành sx lớn hiện đại.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.thể chế ktế của NN.COM 33 . chống lạm phát. 2. đoạn tuyệt với nền ktế tự nhiên. nghiệp -NEU com • 1 trong những hình thức biểu hiện quan trọng của CNTB độc quyền NN là sự tham gia của NN tư sản vào việc điều tiết qt kinh tếthông qua những thiết chế. xu hướng vận động của CNTB? A) Vai trò: • Sự ra đời của CNTB đã giải phóng loài người khỏi “đêm trường trung cổ” của xh phong kiến. đưa nền ktế của nhân loại bước vào 1 thời đại mới:Thời đại của ktế tri thức. Sự phát triển nhảy vọt về llsx.

Kho luận văn-Báo cáo tốt www. nghiệp -NEU com • Thực hiện xh hóa sx. nhờ vào hđ buôn bán. • • Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của CNTB là qhệ bóc lột của các nhà TB đối với công nhân làm thuê. tốc độ phát triển ktế của thế giới bị kéo lùi lại hàng chục năm. qhệ sở hữu tư nhân TBCN sẽ bị phá vỡ và thay vào đó là qhệ sở hữu xh về tư liệu sx đc xác lập để đáp ứng yêu cầu phát triển của llsx. trình độ xh hóa của llsx ngày càng cao thì qhệ sở hữu tư nhân TBCN về tư liệu sx ngày càng trở lên chật hẹp so với nội dung vật chất ngày càng lớn lên của nó. thuộc địa và khu vực ảnh hưởng đã để lại cho loài ngừoi n~ hậu quả nặng nề:hang triệu ngừoi vô tội đã bị giết hại.DIACHU. C) Xu hướng vận động của CNTB? ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. nô dịch đối với n~ nước lạc hậu. sx tập trung với quy mô hợp lý.ning. tước đoạt đối với n~ người sx hh nhỏ và nông dân tự do. điều đó cũng có nghĩa là phương thức sx TBCN sẽ bị thủ tiêu và thay = phương thức sx cộng sản chủ nghĩa. Thiết lập nên nền dân chủ tư sản đc xây dựng trên cơ sở thừa nhận quyền tự do than thể của cá nhân do đó tiến bộ hơn rất nhiều so với thể chế chính trị trong xhpk. làm thay đổi nề nếp thói quen của ngừoi lđ sx nhỏ trong xh pkiến. do đó đã xây dựng đc tác phong công nghiệp cho người lđ. Các cuộc chiến tranh thế giới với mục đích tranh giành thị trường. • • CNTB vẫn đag tiếp tục điều chỉnh để thích ứng trc n~ biến động.COM 34 . B) Hạn chế của CNTB? • Sự ra đời của CNTB là qt tích lũy tiền tệ nhờ vào những biện pháp ăn cướp. nô lệ. sức sx của xh bị phá hủy.…làm cho các qt sx phân tán đc liên kết với nhau và phụ thuộc lẫn nhau thành 1 hệ thống. mâu thuẫn bên trong và ngoài nước. trao đổi ko ngang giá qua đó mà thực hiện sự bóc lột. Sự phát triển của phân công lđ xh. CNTB trong qt phát triển của nó luôn luôn hàm chứa 1nhân tố: tự hạn chế và tự phủ định do chính mâu thuẫn cơ bản của phương thức sx TBCN sinh ra. chuyên môn hóa sx. thành 1 qúa trình sx xh. Tới 1 chừng mực nhất đinh.Diachu. CNTB càng phát triển. • • Tổ chức lđ theo kiểu công xưởng. • • Tạo ra hố ngăn cách giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới.NING.

lao động sản xuất trong công nghiệp. cách mạng và luôn luôn đi đầu trong mọi phong trào cách mạng theo mục tiêu xóa bỏ xã hội cũ lạc hậu. ở mỗi quốc gia mà ngày càng phải có gắn bó giữa phong trào công nhân ở các nước. Sản phẩm thặng dư của họ là nguồn gốc giàu có của xh. Những đặc điểm chính trị-xh của GCCN • GCCN là giai cấp tiên phong cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để nhất.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. • Sứ mệnh lịch sử ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Câu 46: KN GCCN và sứ mệnh lịch sử của GCCN • KN: GCCN là tập đoàn người lao động. Địa vị của kt-xh của GCCN trong xã hội tư bản chủ nghĩa.Diachu. có như vậy phong trào cn mới có thể giành được thắng lợi. Điều kiện sống. xây dựng xã hội mới tiến bộ. kỷ luật chặt chẽ cho giai cấp công nhân. 2.COM 35 . GCCN có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích của GCTS. 1. • GCCN có bản chất quốc tế. nhờ đó có thể tập hợp được đông đảo các giai cấp. giai cấp công nhân là người lao động làm thuê hoàn toàn không có hoặc có rất ít tư liệu sản xuất. lao động trong chế độ TBCN đã chỉ cho họ thấy: họ chỉ có thể được giải phóng bằng cách giải phóng toàn bộ xã hội khỏi chế độ tư bản chủ nghĩa. • GCCN là giai cấp có ý thức kỷ luật cao.DIACHU.NING. Trong chế độ tư bản chủ nghĩa.ning. tấng lớp khác vào phong trào cách mạng.GCCN là giai cấp được trang bị bới một lý luận khoa học. Phong trào đấu tranh của GCCN không chỉ diễn ra đơn lẻ ở từng doanh nghiệp. Mặt khác họ có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của đại đa số quần chúng nhân dân lao động. nghiệp -NEU com Câu 45:Phân tích những điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. GCCN lao động trong nền sản xuất đại công nghiệp với hệ thống sản xuất mang tính chất dây chuyền và nhịp độ làm việc khẩn trương buộc giai cấp này phải tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật lao động. cùng với cuộc sống đo thị tập trung đã tạo nên tính tổ chức. do vậy tạo ra khả năng cho giai cấp này có thể đoàn kết với các giai cấp tần lớp khác trong cuộc đấu tranh chống lại tư sản giải phóng cho mình và giải phóng cho xã hội. Lênin đã kđ: tư bản là một lực lượng quốc tế vì vậy muốn thắng tư bản phải có sự liên minh quốc tế. gắn liền với ký thuật công nghệ hiện đại.

Kho luận văn-Báo cáo tốt www. xây dựng cơ sở vật chất. nghiệp -NEU com  GCCN là gc không có tư liệu sản xuât. 1 mặt tổ chức xây dựng xh mới: thiết lập qh sản xuất phù hợp trình độ. Bởi vậy nó phải được đưa vòa phong trào công nhân để phục vụ cuộc đấu tranh. soi đường cho gccn thực hiện sứ mệnh lịch sử. xóa bỏ giai cấp. ĐCS là nhân tố quyết định để GCCN thực hiện sứ mệnh ls Để thực sứ mệnh lịch sử GCCN cần 3 nhân tố: Lý luận soi đường là chủ nghĩa M-L Tổ chức lãnh đạo là ĐCS Lực lượng để thực hiện: liên minh giai cấp.  GCCN phải liên kết với nhân dân. Câu 47: vai trò của ĐCS trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN? a) Tất yếu hình thành ĐCS Trong quá trình phát triển xã hội loài người từ khi phân hóa thành giai cấp là lịch sử đấu tranh giai cấp. Trong cuộc đấu tranh này các tấng lớp giai cấp muốn tự bảo vệ phải tự lập cho mình 1 cơ quan đầu não đại biểu cho ý chí giai cập.Diachu. truyền bá ptcn đó là ĐCS. chế độ áp bức bóc lột và xây dựng xh mới. lan rộng cần có lý luận soi đường. bán sức LĐ. CN M-L là học thuyết được đúc kết từ thực tiễn đấu tranh phong trào công nhân. tiếp thu. tập hợp các tầng lớp nd lđ tiến hành: Giành chính quyền.NING.xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa. thiết lập sự thống trị bằng chính trị với toàn xã hội. cho xu hướng phát triển của phương thức sản xuất trong tương lai. làm thuê nhưng họ là lực lượng đại biểu cho sự phát triển của lức lượng sản xuất tiến bộ. • ĐCS là sản phẩm của sự kết hợp tất yếu giữa CN M-L với phong trào công nhân.DIACHU. XD thành công CN cộng sản. b) Mối qh giữa ĐCS và GCCN ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Sử dụng chính quyền : 1 mặt trấn áp kẻ thù. trí thức. do vậy GCCN có sứ mệnh lịch sử lãnh đạo nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ chế độ TBCN. Khi PTCN phát triển. đó là ĐCS. tiến tới xóa bỏ hoàn toàn chiếm hữu về TLSX.COM 36 . Phản ánh nguyện vọng ý chí GCCN. lãnh đạo giai cấp. Vậy để đưa cn M-L vào pt cn cần cso 1 bộ phận giai cấp công nhân học tập. khối đại đoàn kết các dân tộc. Bởi vậy với GCCN muốn thực hiện sứ mệnh ls của mình cũng phải có 1 tổ chức như vậy.ning.

Quy luật cạnh tranh. ct. đòi hỏi phải tiến hành 1 cuộc cm xã hội để xóa bỏ qh xh đã lỗi thời. ĐCS là bộ tham mưu chiến đấu của gc công nhân và cả dân tộc. đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của gccn và toàn thể nd lao động. động lực. NN: .DIACHU. ngày càng có tính xh hóa cao.Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển của lực lượng sx với sự kìm hãm của qhsx đã trở nên lỗi thời. KN: . llsx ngày càng phát triển. 3. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. lãnh tụ chính trị và bộ tham mưu chiến đấu của GCCN. >< gay gắt với qhsx mang tính chất tư nhân tb cn về tlsx. . Đ trở thành đội tiên phong chiến đấu.Nghĩa hẹp: CMXHCN là một cuộc cách mạng chính trị.COM 37 . nghiệp -NEU com • • ĐCS là tổ chức chính trị cao nhất cảu giai cấp công nhân. thiết lập được nhà nước chuyên chính vô sảnnhà nước của GCCN và quần chúng nd lđ.ning.Trong xh tbcn. ctri. thay thế bằng qh sx mới mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển. xd xh mới. LL sx không ngừng phát triển. buộc một số doanh nghiệp phải ngằng sản xuất. Đảng là 1 tổ chức ctri tập trung những công nhân tiên tiến. tư tưởng. tính chất vô chính phủ trong sản xuất dưới chế độ tư bản chủ nghĩa dẫn tới khủng hoảng thừa. họ đã đứng lên đấu tranh chống lại giai cấp tư sản. được trang bị lý luận cách mạng. vh. nd cuộc cm xhcn? 1. mục tiêu. Mục tiêu  Giải phóng xã hội. Bao gồm 2 thời kì: cm về ctri: thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản. qhsx lỗi thời kìm hãm sự phát triển của llsx. VH. đưa họ tham gia các phong trào cm. của cách mạng xã hội chủ nghĩa. Câu 48:CM XHCN là gì? NN. tư tưởng… xd xã hội mới về mọi mặt nhằm thực hiện thắng lợi chủ nghĩa xã hội và cn cộng sản.Nghĩa rộng:CM XHCN là cuộc cách mạng toàn diện về kte. TK tiếp gccn và nd lđ sử dụng nhà nước của mình để cải tạo xã hội cũ về mọi mặt kt. .Diachu. là vai trò đưa ra những quyết định của Đ. Khi sản xuất đình trệ công nhân không có việc làm. Chủ nghĩa xa hội mang tính nhân văn sâu sắc. • • ĐCS có những lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của GCCN và quần chúng nd lđ vì thế Đảng có thể thực hiện giác ngộ quần chúng nd. giải phóng con người là mục tiêu của giai cấp công nhân. 2.NING.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. có giác ngộ lý tưởng cách mạng. được kết thúc bằng việc giải phóng gccn cùng với nd lđ giành được chính quền. nhất là trong những thời điểm lịch sử quan trọng.

NING. không còn nhà nước. là lực lượng xh đi đầu trong cuộc đấu tranh xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa và trong công cuộc cải tạo và xây dựng CNXH. GCCN là lực lượng lao động chủ yếu tạo nên sự giàu có trong xã hội hiện đại. thực hiện xóa bỏ tình trạng người bóc lột người để không còn tình trạng dân tộc này áp bức bóc lột dân tộc khác. Thay thế chế độ chiếm hữu tư nhần về tlsx bằng chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa.  GC nông dân có nhiều lợi ích vơ bản thống nhất với lợi ích của GCCN. phát triển lực lượng sản xuất. 4.COM 38 . Nội dung  Trên lĩnh vực chính trị: đạp tan nhà nước của giai cấp bóc lột.  Trên lv tư tưởng – văn hóa: Kế thừa một cách có chọn lọc và nâng cao các giá trị vh truyền thống của dân tộc. không ngừng nâng cao năng suất lao động. giai cấp vô sản tự xóa bỏ mình với tư cách là giai cấp thống trị. giàu lòng yêu nước thương dân. gia đình và xã hội. Trong cuộc đấu tranh giành chính quyền và trong quá trình xây dựng CNXH gccn chỉ hoàn thành được sứ mệnh lịch sử của mình khi lôi kéo được giai cấp nông dân đi theo mình. có bản lĩnh ctri. giành cính quyền về tay gccn.ning.  Trên lv kinh tế: Phát triển kinh tế. có khả năng giải quyết đúng đắn các mqh cá nhân.  Tập hợp các tầng lớp nhân dân lao động vào công cuộc tổ chức một xã hội mới về mọi mặt. áp bức. khi đó khong còn giai cấp. vừa là động lực chủ yếu trong cách mạng xã hội chủ nghĩa. 5. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.Diachu. nghiệp -NEU com  Giai cấp công nhân phải đoàn kết với những người lao động khác thực hiện lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị. đưa những người lao động từ địa vị nô lệ làm thuê lên địa vị làm chủ xh. hình thành những con người mới xhcn. cm xhcn thực hiện việc giải phóng những người lđ về mặt tinh thần. tiếp thu các giá trị văn hóa tiên tiến của thời đại. Động lực:  GCCN vừa là giai cấp lãnh đạo.  Đến giai đoạn cao là chủ nghĩa cộng sản. cải thiện đời sống nhân dân. Cải tạo quan hệ sản xuất cũ. bóc lột. ndlđ.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.DIACHU. có hiểu biết. xây dựng qhsx mới xã hội chủ nghĩa. gc này trở thành động lực to lớn trong CM XHCN.

Công nhân là đại biểu phương thức sản xuất tiên tiến có hệ tư tưởng riêng. không có hệ tư tưởng riêng → không tự giải phóng giai cấp được. Sự nghiệp của GCCN là xd 1 xh văn minh tiến bộ trên cơ sở nền kinh tế phát triển. . . qlxh. mong muốn xóa bỏ kẻ thù.COM 39 . Nâng cao dân trí đời sống vh-tinh thần. nghiệp -NEU com Câu 49:PT tính tất yếu. có khả năng tập trung lãnh đạo xóa bỏ chế độ cũ. đồng thời phải thường xuyên quan tâm tới lợi ích của giai cấp công nhân. nhân đạo. nd. Muốn làm điều đó công nhân cần có tri thức.Diachu. muốn tự giải phóng giai cấp phải có giai cấp khác. Tri thức là những nghiên cứu. . sức khỏe cho toàn xh. của xã hội. Nguyên tắc cơ bản ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.NING. xh Cnxh được xây dựng trên 1 nền sản xuất công nghiệp hiện đại.DIACHU. pháp luật.Liên minh về chính trị giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong thời kỳ đấu tranh giành chính quyền là nhằm giành lấy chính quyền về tay giai cấp công nhân cùng với ndlđ. Đào tạo 1 đội ngũ cản bộ có trình độ. năng suất lao động cao. nguyên tắc cơ bản của liên minh giai cấp công nhân. xây dựng chế độ mới cn cần có lực lượng.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. nông nghiệp và nông thôn. phát triển lực lượng sản xuất. nông dân và những người lao động phải thường xuyên học tập nâng cao trình độ văn hóa. tinh thần ngày càng đầy đủ. vì vậy công nhân. ứng dụng thành tựu khoa học và đời sống xh tạo nên nslđ. phát minh. Đảng của giai cấp công nhân và nn xhcn phải thường xuyên quan tâm tới xây dựng một hệ thống chính sách phù hợp đối với nông dân.Nhu cầu : đều bị áp bức bóc lột. Nội dung . CNXH với mong muốn xây dựng một xã hội nhân văn.Lợi ích: nguyên cọng của GCCN cũng là nguyện vọng của … 2. lực lượng sản xuất hiện đại. Hoạt động kinh tế phải vừa đảm bảo lợi ích của nhà nước. đời sống vật chất.ning. phải hiểu biết chính sách. Tính tất yếu : xuất phát từ nhu cầu và lợi ích của … . ql nhà nước cần phải có trình độ văn hóa.Nội dung văn hóa. Nhân dân muốn thực hiện được việc tham gia quản lý kinh tế. 3. Nông dân là lực lượng cm to lớn đông đảo nhưng nd không đại diện tiêu biểu cho phương thức sx tiên tiến. nông dân và các tầng lớp nd lđ trong cm xhcn? 1. Điều đó chỉ có được trên cơ sở một nền văn hóa phát triển của nhân dân.liên minh về kinh tế: phải kết hợp đúng đắn lợi ích giữa hai giai cấp.

Các giai đoạn pt a. đảm bảo phục vụ ngày càng tốt hơn đời sống nhân dân lao động .COM 40 . Gắn với mỗi bước phát triển của lực lượng sản xuất đều cho ra đời 1 hình thái kinh tế xh mới 2.trên lĩnh vực chính trị: tiến hành cuộc đấu tranh chống lại những thế lực thù địch. Do vậy cần phải quan tâm giải quyết >< này. .Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện : có trên tinh thần tự nguyện thì khối liên minh giữa gccn với gcnd mới có thể bền vững.NING. Yếu tố quyết định cho sự phát triển là sự phát triển lực lượng sản xuất. Để xd cnxh cần hoàn thiện các yếu tố sản xuất xhcn + thiết lập chế độ công hữu tư liệu sản xuất + thiết lập làm chủ của người lao động + thiết lập phương pháp lao động Để chuyển từ xh tbcn lên xh cn-xh cần phải trải qua 1 thời kỳ quá độ mất định.kết hợp đúng đắn các lợi ích GCCN đại diện cho phương thức sx ới cộng sản chủ nghĩa. nghiệp -NEU com . Tính tất yếu Lịch sử loài người đã trải qua nhiều hinh thái kinh tế xh từ thấp đến cao. Mà chế độ tư hữu nhỏ thì >< vơi phương thức sx cộng sản chủ nghĩa là xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. phải thường xuyên phát hiện những >< nảy sinh và giải quyết kịp thời. lâu dài. bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có của xã hội.DIACHU.Phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân .trên lĩnh vực kinh tế: thực hiện sắp xếp. xd qhsx mới theo hướng tạo ra sự phát triển cân đối của nền kt. củng cố NN và nền dân chủ xh chủ nghĩa ngày càng vững mạnh.ning. chống phá sự nghiệp xd chủ nghĩa xh. đảm bảo quyền làm chủ của nd lđ ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. tiến hành xd. phải chú ý tới những lợi ích thiết thực của nông dân. cải tạo qhsx cũ. Câu 50: Trình bày tính tất yếu của sự phát triển hình thái ktxh cscn và các giai đoạn phát triển của nó? 1. Thời kỳ quá độ Mọi cuộc cmxh đều thay qhsx cũ = qhsx mới. GCND gắn với chế độ tư hữu nhỏ. .

và chỉ có làm chủ về mặt kinh tế mới là yếu tố có tính chất quyết định để có dân chủ thực sự. chế độ NN do sự sang tạo của nd dưới sự lãnh đạo của ĐCS. . đó là giai cấp cầm quyền và được biểu hiện bằng pháp luật và = 1 cơ chế thự hiện là chế độ NN và đề ra.văn hóa: thực hiện tuyên truyền. điều hành thực hiện vừa kiểm tra. DC mang bản chất của giai cấp cầm quyền.Diachu. thực hiện thông qua NN. từng bước khắc phục sự chênh lệch phát triển giữa các vùng miền. mang tính nhân dân rộng rãi. không có 1 nền dân chủ chung. các tầng lớp dân cư trong xh b. giải phóng con người. Mọi người dân đều có quyền tham gia vào các cơ quan quản lý NN qua bầu cử. luôn mang bản chất của gc cầm quyền để thực hiện DC. Do đó quyền lực của NN được thể hiện.xh cộng sản cn Câu 51:Tính dân chủ và chế độ dân chủ. tính dân tộc sâu sắc. dc bao giờ cũng mang bản chất của giai cấp.trong lv xh: thực hiện khắc phục những tệ nạn xh do xh cũ để lại. Đây là cơ sở thống nhất lợi ích cá nhân tập thể xh. Những đặc trưng cơ bản của nền dc xhcn . Chế độ DC hay nền DC là 1 hình thức NN gắn với mỗi chế độ xh nhất định. Nêu những đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN? Dân chủ : DC là quyền lực của nhân dân và quyền lực này được quy định trong pháp luật và tùy thuộc vào mỗi chế độ xã hội.ning. XHCN c. Chỉ có dc thực sự mới thúc đẩy kinh tế xh phát triển.NING.COM 41 .Kinh tế Chế độ công hữu về tlsx được thiết lập. NN mang bản chất của giai cấp nông dân. Chế độ dân chủ: Trong xh cso gc. dc phi giai cấp DC là 1 quan hệ giá trị phản ánh trình độ phát triển cá nhân và cộng đồng xh trong quá trình giải phóng xã hội.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. đảm bảo quyền lực thực sự của người nông dân.trong lĩnh vực tư tưởng. Ta gọi đó là 1 chính thể dân chủ hay 1 nền dân chủ. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.Chính trị: NN. Giai đoạn cao của hình thái kinh tế . phổ biến những tư tưởng khoa học và cách mạng của gccn trong toàn xh. NN của giai cấp cầm quyền. nghiệp -NEU com . giám sát. Phụ thuộc qhxh trong đó qhsh tư liệu sx có ý nghĩa quyết định DC là 1 phạm trù chính trị gắn với 1 chế độ NN. . khắc phục những tư tưởng và tâm lý có ảnh hưởng tiêu cực đối với tiến trình xdcnxh. mọi người làm chủ về kinh tế.DIACHU.

quản lý XH.COM 42 . nghiệp -NEU com . đc bình đẳng thì phát huy mọi khả năng. phát triển văn hóa nghệ thuật. .Diachu. mang tính nông dân rộng rãi. XHCN đang chuyển giao quyền lực về tay nhân dân thông qua mọi người dân đều có quyền tham gia vào bộ máy NN. Nhưng nó vẫn mang bản chất giai cấp là gc công nhân.NN XHCN là công cụ của chuyên chính giai cấp.NN không còn nguyên nghĩa. Là công cụ quyền lực cùa nhân dân. Đặc trưng: .NING. xây dựng toàn diện xh mới.Ngày càng hoàn thiện các hình thức đại diện nhân dân. qlý xh. Nó là 1 tổ chức chính trị thuộc kiến thức thượng tầng dựa trên cơ sở XHCN. . THực hiện chức năng thống trị gc. xh.DIACHU. mở rộng dân chủ nhân dân nhằm lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia quản lý nhà nước. ý chí của nd.NN XHCN là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động. thống nhất.vì lợi ích của tất cả những người lao động tức là tuyệt đại đa số nhân dân.Cơ sở XH 1 người tự do được giai phóng. giữ vững an ninh chính trị. DC XHCN là nền DC rộng rãi nhất trong lịch sử. chức năng. . đặt dưới sự lãnh đạo của ĐCS. là NN kiểu mở thay thế NN TBCN thông qua cuộc cách mạng XHCN.Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Chuyên chính vô sản không phải chỉ là bạo lực với bọn bóc lột mà mặt cơ bản của nó là tổ chức. an toàn xh. tính sang tạo vì lợi ích của cá nhân và tập thể hài hòa. xh cn và cộng sản cn. Câu 52: NN XHCN là gì?nêu những đặc trưng. nguyên tắc xh Tổ chức xd kinh tế. Là NN nửa NN. nhiệm vụ và tính tất yếu xd nn XHCN? NN XHCN là 1 tổ chức qua đó ĐCS thực hiện sự lãnh đạo cảu mình đối với toàn XH. . giữ vững kỉ cương.ning. phát triển sản xuất. Chức năng Bạo lực chấn áp: trấn áp âm mưu phục hồi của giai cấp thống trị. chăm lo cho đời sống của nd. chức năng xh là bộ máy ctri và bộ máy quản lý KTXH. thể hiện công cụ để điều hành. Nhiệm vụ Thể hiện qua 3 cơ quan ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. Là hình thức chuyên chính vô sản được thực hiện trong thời kì quá độ lên CNXH Nói đến NN là thể hiện nguyện vọng.

xd xh mới. Do đó cần có NN để đề ra chính sách giải quyết KTXH. Tính tất yếu .Nền văn hóa là năng lực sáng tạo của con người được biểu hiện. UBCP. giữ vai trò chủ đạo. kết tinh trong sản phẩm vật chất.Diachu.ning.COM 43 . còn sự khác biệt trong đời sống kinh tế xh. Tổ chức xd xh mới. Do vậy phương thức sản xuất TBCN được thay thế bằng phương thức sx mới xã hội chủ nghĩa và do đó ra đời nền văn hóa xhcn. Tòa án nd quận. tính chất của văn hóa được hình thành. phát triển trên cơ sở kte – ctri . giải quyết chênh lệch. mâu thuẫn đấu tranh giai câp. đặc trưng.Văn hóa là toàn bộ giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra bằng lao động và hoạt động thức tiễn trong tiến trình lịch sử. . tòa án nhân dân tối cao. Đó là tính tất yếu của lịch sử Đặc trưng Hệ tư tưởng giai cấp công nhân là cốt lõi. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.DIACHU. Biểu hiện trình độ phát triển của xh. huyện. . . thực hiện bình đẳng dc xh. phát triển kinh tế.Sau khi cầm quyền phải xây dựng. quyết định phương hướng phát triển nền vhxhcn Nền VH xhcn là nền vh có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.NING. CQ tư pháp: kiểm tra – giám sát mọi hoạt động xã hội bằng pl: tòa án viện kiểm soát. XH giữa các vùng miền. thiết lập chuyên chính vô sản.Nền vh xhcn: VH luôn có quá trình phát triển. cải tạo xh cũ. làm công cụ trấn áp kẻ thù. Nền vh biểu hiện cho toàn bộ nội dung. Do đó vần phải có 1 NN XHCN vững mạnh. UBND các cấp.Trong thời kì quá độ còn những giai cấp.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. nghiệp -NEU com Cơ quan lập pháp: quyền lực cao nhất – đề ra pháp luật gồm quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp Cơ quan hành pháp: điều hành qly mọi hoạt động của xh bằng pl: chính phủ. tính tất yếu? KN: . Câu 53:Nêu KN văn hóa và nền vhxhcn. Xóa bỏ NNTS chiếm lấy chính quyền.Để thực hiện sứ mệnh lịch sử GCCN cần có chính quyền NN. biến đổi và vận động từ thấp đến cao gắn liền với sự phát triển của phương thức sản xuất.

phát triển một cách tự giác. nghiệp -NEU com Dưới Cnxh người dân lđ làm chủ tư liệu sx đồng thời cũng độc quyền chi phối đời sống tinh thần.COM 44 . Tạo tiền đề nâng cao phẩm chất. ý thức đời sống tinh thần cảu chế độ xh cũ là tất yếu . . là con người có tinh thần yêu nước… . Câu 54:Trình bày những nội dung xd phương thức nền VHXHCN ? . ý thức chính trị từ đó tạo đk nâng cao hiệu quả lao động. Quần chúng nhân dân càng được chuẩn bị tốt về tinh thần. là con người lđ mới.ning. dân chủ. Điều đó chỉ có thể thực hiện được khi có tri thức. đồng thời tiếp thu những giá trị tiến bộ của nhân loại về gia đình.XD lối sống mới XHCN: lối sống la tổng thể các hình thái hoạt động của con người.DIACHU. vừa là mục tiêu vừa là động lực của cnxh.. xóa bỏ tình trạng bất công.XD CNXH là xây dựng 1 xh văn minh tiến bộ trên cơ sở lực lượng sản xuất phát triển nslđ cao. . càng có ảnh hưởng tích cực đến quá trình xd cnxh. xây dựng xh bình đẳng văn minh. Đó là con người có tinh thần và năng lực xd thành công cnxh.NING. Trí tuệ khoa học và cách mạng là yếu tố quan trọng đối với công cuộc xd cnxh.XD gia đình văn hóa xh cn: là gđ được xd. xóa bỏ những yếu tố lạc hậu. những tàn tích cảu chế độ hôn nhân và gia đình phong kiến. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. đào tạo nguồn nhân lực vừa là nhu cầu cấp bách vừa là nhu cầu lâu dài . bất bình đẳng . nghị lực. hình thành đội ngũ trí thức của xh mới. phản ánh điều kiện vật chất.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. có sự quản lý của nn xhcn Tất yếu .Cần nâng cao trình độ dân trí. đặt dưới sự lãnh đạo của gccn thông qua tổ chức đảng cộng sản. Do đó nâng cao dân trí. Việc trang bị kiến thức văn hóa. khoa học chuyên môn qli. tư tưởng. đời sống nd ngày càng được thỏa mãn.Xây dựng con người mới phát triển toàn diện. tbcn. Do vậy lối sống xhcn xd 1 cơ sở công hữu về TLSX.Việc cải tạo tâm lý..Phương thức sx xhcn được thay thế bằng phương thức sx TBCN thì tất yếu nó sẽ sản sinh ra phương thức sản xuất tinh thần trong đó là những giá trị văn hóa tinh thần.Diachu. tinh thần và xh của con người là sp của hình thái kt xh. tồn tại và phát triển trên cơ sở giữ gìn và phát huy giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc. Là nền vh được hình thành. lạc hậu nâng cao trình độ.Tất yếu nâng cao trình độ xh của nd là đk cần thiết để nd chiến thắng được đói nghèo.

đa phương và hội nhập thế giới. Nguyên tắc . khép kín.DIACHU.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. của giao lưu kinh tế. có ngôn ngữ chung: . bền vững. xâm lược. Khái niệm dân tộc . vô tư giúp đỡ. xóa bỏ chế độ người bóc lột người. hữu nghị với các dt khác. thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau. song phương.Theo nghĩa hẹp: 1 CĐ cụ thể có mqh chặt chẽ.Quyền tự quyết: tự quyết định vận mệnh dân tộc. Ít nhiều. tập quán.COM 45 . .Khẳng định đây là quyền cơ bản.Quyền bình đẳng hoàn toàn của các dân tộc: không có sự phân biệt lớn nhỏ.Diachu.Sự phát triển của lực lượng sản xuất. xóa bỏ sự biệt lập. . văn hóa trong chủ nghĩa tư bản đã tạo nên mối liên hệ quốc gia và quốc tế mở rộng giữa các dân tộc. trình độ vao hay thấp. tâm lý. sự thức tỉnh về quyền sống của mình. có lãnh thổ riêng: là không gian sinh tồn. Khẳng đinh không 1 dtoc nào có quyền áp đặt.Dân tộc là cộng đồng người gắn liền với sự ra đời.NING. KĐ đây là quyền cơ bản thiêng liêng để các dân tộc thực hiện quyền bình đẳng. nghiệp -NEU com Câu 55: Dân tộc là gì ? Trình bày 2 xu hướng phát triển của dân tộc và những nguyên tắc cơ bản của cn M-L về chế độ dân tộc? 1. DT là cộng đồng người ổn định. Các quốc gia hình thành quan hệ với nhau: xâm lược hoặc hợp tác. Dân tộc là mối quan hệ giữa các cộng đồng trong 1 quốc gia 2. đặc trưng bởi 1 nền kinh tế chung: trao đổi hàng hóa. có ngôn ngữ chung. tâm lý. lựa chọn các chế độ chính trị. ép buộc. thiêng liêng của các dt để các dt thực hiện quyền hợp tác. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. 2 xu hướng phát triển . Quyền này chỉ có thể thực hiện qua cuộc CMXHCN. không 1 dt nào có đặc quyền đặc lợi đè nén dân tộc khác. 3. Các cộng đồng có vh. trước hết là quyền tự quyết về chính trị. Các quốc gia hợp tác với nhau. các cộng đồng dân cứ muốn tách ra để thành lập các quốc gia dân tộc độc lập. tập quán khác nhau nhưng khi liên kết qua quá trình trao đổi hàng hóa đã hình thành cộng đồng chung về VH. . phát triển của CNTB.ning.Do sự chin muồi của ý thức dân tộc. được hình thành trong lịch sử. có văn hóa đặc thù.à các cộng đồng có ngôn ngữ khác nhau nhưng để thuận lợi trong giao dịch họ đã chọn 1 ngôn ngữ nào đó để thành ngôn ngữ chung. áp bức. . CN thực dân mới xâm lược về kinh tế bắt các nước ràng buộc bị phụ thuộc. Chủ nghĩa thực dân xâm lược gây ra thù hằn áp bức.

nghiệp -NEU com + Quyền tự do phân lập: tách ra khỏi cộng đồng đang liên kết để thoát ra khỏi ràng buộc đối với dân tộc khác. tính chất và nguyên nhân tồn tại tôn giáo trong CNXH? 1.NING. con người lệ thuộc về mặt tinh thần. . Bao gồm: + ý thức tôn giáo: Quan niệm về đấng tối cao. thể hiện sự đoàn kết đấu tranh của giai cấp công nhân. thần linh + Hệ thống tổ chức: các cấp của giáo hội.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. tình thương.COM 46 .ning.DIACHU. lòng vị tha. + quyền tự do liên hiệp: quyền liên kết với các dân tộc khác để hình thành liên bang.Liên hiệp gccn của tất cả các dân tộc: xuất phát từ mục đích giải phỏng tự do cho các dân tộc. . từ đó con người thần tượng hóa sức mạnh tự nhiên thông qua thần thánh. tự do phát triển. giàu nghèo áp lực cường quyền trong xh Do ý chí tuyệt đối. bình đẳng.NG tôn giáo: + tính quần chúng: ăn sâu vào nhiều thế hệ.NG XH: Con người không lý giải được những bất công bất bình đẳng. 3. tôn trọng lẫn nhau . trước sức mạnh tự nhiên con người quá nhỏ bé. tinh thần tuyệt đối ít chịu an bài của số phận. Nguồn gốc . NN tồn tại ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW. các chức sắc 2. là 1 hình thái ý thức xh ra đời trong lịch sử của nhân loại. Tôn giáo là 1 hiện tượng xh. Câu 56: Tôn giáo là gì? Nêu nguồn gốc. trở thành nhu cầu về đời sống tinh thần. Dựa trên cơ sở: tự nguyện. TG mang lại cho con người những giá trị văn hóa nhân ái. gây tai họa cho họ.Diachu. luôn run sợ. + chính trị: các thế lực phản động thông quan tôn giáo gây mất ổn định Là sự phản ảnh lệch lạc hiện tượng khách quan gây nên 1 niềm tin hư ảo làm con người không đấu tranh vươn lên thoát khỏi nỗi khổ giải phóng con người.NG nhận thức: do con người không hiểu biết được ql tự nhiên đang vây quanh.

sự cách biệt khá lớn về đời sống vật chất. xây dựng xh mới. lối sống. chính trị. . văn hóa. hướng thiện… đáp ứng nhu cầu của một bộ phận quần chúng nd. tôn giáo vẫn không thể biến đổi ngay cùng với tiến độ của những biến đổi kt-xh mà nó phản ánh. tinh thần cảu cộng đồng xh và trong 1 mức độ nhất định có ý nghĩa giáo dục ý thức cộng đồng. nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân. trong khi đó trình độ dân trí chưa thực sự được nâng cao đã khiến cho một bộ phận nhân dân đi tìm sự an ủi.NN văn hóa: sinh hoạt tín ngưỡng tôn giáo đáp ứng đc phần nào nhu cầu văn hóa. phong cách lối sống của mỗi cá nhân trong cộng đồng. Câu 57: Nguyên tắc cơ bản cùa cn ML trong việc giải quyết các vấn đề tôn giáo? . cho dù trong tiến trình xây dựng cnxh và trong xhcn đã có những biến đổi mạnh mẽ về kinh tế. đoàn kết toàn dân tộc.NN tâm lý: Tín ngưỡng.ning.NING.Diachu. Cần phát huy những giá trị tích cực của tôn giáo.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. đã trở thành niềm tin. sự bất bình đẳng về kinh tế. . làm con người dễ trở nên thụ động với tư tưởng nhờ cậy. Bởi vậy.Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo trong đời sống xã hội phải gắn liền với quá trình cải tạo xh cũ. tình cảm của một bộ phận đông đảo quần chúng nhân dân qua nhiều thế hệ.Khi tín ngưỡng tôn giáo còn là nhu cầu tinh thần cảu một bộ phận nhân dân thì NN xhcn phải tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của mọi công dân.xh: Xét về mặt giá trị. có những nguyên tắc tôn giáo phù hợp với cnxh. ctri-xh. cầu mong vào những lực lượng siêu nhiên . Nghiêm cấm mọi hành vi chia rẽ cộng đồng vì lý do tín ngưỡng tôn giáo. tôn giáo đã tồn tại lâu đời trong lịch sử nhân loại. Do đó những yếu tố may rủi. xã hội và của con người mà khoa học chưa lý giải được. ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.NN nhận thức: trong xã hội còn nhiều hiện tượng tự nhiên. phong tục tập quán. với chủ trương chính sách của Đ và NN xhcn : giá trị đạo đức. xã hội vẫn còn diễn ra. nghiệp -NEU com . xây dựng và bảo vệ đất nước. . che chở và lý giải chúng từ sức mạnh của thần linh. .NN chính trị.DIACHU. .NH kinh tế: Trong đời sống hiện thức.Thực hiện đoàn kết những người có tôn giáo với những người không có tôn giáo.COM 47 . đoàn kết các tôn giáo. tinh thần giữa các nhóm dân cư còn tồn tại phổ biến. ngẫu nhiên vẫn tác động mạnh mẽ đến con người. vh tinh thần nhân đạo.

nghiệp -NEU com . ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.com TH với những tài liệu mà các bạn không tìm thấy trên đây. Mặt ctri là sự lợi dụng tôn giáo của những phần tử phản động nhằm chống lại sự nghiệp cách mạng.ning. Vì thế nếu may mắn tìm đc. Bọn mình chỉ giúp đỡ nếu bạn dùng nó vào việc học tập ph ilợi nhuận.Kho luận văn-Báo cáo tốt www. www.ning. .ning.Các bạn có thể xem danh sách các tài liệu đó tại địa chỉ www. bạn hãy commet lên đây nêu rõ thông tin đề tài luận văn. vai trò và sự tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xh cũng khác nhau. mẫu văn bản. xã hội. mẫu hợp đồng … nay muốn share cho tất cả các bạn nào cần.com Địa chỉ cập nhật tài liệu ôn thi -Phần mềm thi trắc nhiệm-Kho luận văn-Báo cáo tốt nghiệp cho sinh viên Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hiện nhóm bọn mình sưu tầm được rất nhiều (trên 3000 bài) luận văn.COM 48 . trực tuyến qua yahoo chat.Diachu. thận trọng và có sách lược phù hợp.Diachu. sự nghiệp xd cnxh. Các giáo án giảng dạy.tài liệu. Do đó.diachu. NN xhcn cần phải có quan điểm và phương thức ứng xử phù hợp với từng trường hợp cụ thể khi giải quyết các vấn đề tôn giáo. Mặt tư tưởng thể hiện sự tín ngưỡng trong tôn giáo. mà nếu muốn được giúp đỡ. đề tài.báo cáo thực tập tốt nghiệp.Phải có quan điểm lịch sử cụ thể khi giải quyết vấn đề tôn giáo. hoặc link downloand hoặc ngay trên blog này.DIACHU. và cả kỹ thuật. Mình không chắc chắn tất cả các tài liệu bạn muốn mình đều có. để lại địa chỉ mail chát của các bạn và nêu rõ mục đích bạn cần tài liệu đó. mình sẽ thông báo kết quả tìm kiếm cũngnhư gởi file cho bạn theo các con đường sau: email. Trong mỗi thời kì lịch sử khác nhau.NING. Đấu tranh loại bỏ mặt ctri phản động là nhiệm vụ khẩn trương.phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong vấn đề tôn giáo.đề án tiểu luận tham khảo chủ yếu của sinh viên ĐHKTQD về các lĩnh vực kinh tế. phải kiên quyết.

Kho luận văn-Báo cáo tốt www.Diachu.DIACHU. nghiệp -NEU com Mọi chi tiêt xin liên hệ với nhóm biên tập tài liệu ôn thi lớp Bất động sản 50B ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN HA NỘI.NING.COM 49 .ning. ***************Thank *************** ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU WWW.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful