BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN A. BÀI TẬP LÍ THUYẾT TRẮC NGHIỆM 1. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A. Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự : bậc I < bậc II < bậc III. B. Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5. C. Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu chất chỉ thị màu. D. Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật độ e trên nitơ nên anilin có tính bazơ yếu. 2. Bậc của amin phụ thuộc vào A. Bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2. B. Hóa trị của nitơ . C. Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon. D. Số nhóm –NH2 . 3. Nhận định nào sau đây không đúng về anilin? A. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 do gốc–C6H5 hút e nên làm giảm mật độ e trên nguyên tử nitơ. B. Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Brom. C. Anilin không tác dụng được với dung dịch NaOH. D. Anilin ít tan trong nước và rất độc. 4. Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 5. Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần theo trình tự A. (4) < (1) <(2) < (3) B. (4) < (1) < (3) < (2) C. (3) < (2) < (1) <(4) D. (3) < (2) < (4) < (1) 6. Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng: A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại. B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt. C. Dung dịch trong suốt. D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn. 7. Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây? A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO3 8. Với sơ đồ phản ứng ở bên dưới thì chất B là chất nào?
HNO3,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH C6H6------------------->A--------------->B ------------->C H2SO4, ñaë c

A. Nitro benzen B. anilin C. Natri phenolat D. Một loại muối clorua 9. Theo sơ đồ phản ứng sau: t0 HNO 3, H 2 SO 4 t0 Fe , HCl , du → → CH4  A  B  C  D. A, B, C, D lần lượt là → → C 1:1 A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl 10. Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là: A. Dung dịch Brôm, Na B. Quì tím C. Kim loại Na D. Quì tím, Na. 11. Có 3 chất hữu cơ : H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH và CH3-CH2-CH2-NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây? A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. Quỳ tím 12. Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với A. HCl B. NaOH C. CH3OH/HCl D. Hai phản ứng A và B 13. Cho các chất sau đây: 1. H2N-CH2-CH2-COOH 2. CH2 = CH-COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. HO-CH2-COOH Các trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. 1,2,3 B.1,2,4 C. 1,3,4 D. 2,3,4 14. Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Khối lượng phân tử của một amino axit (gồm một chức –NH2 và một chức –COOH) luôn là số lẻ B. Hợp chất amino axit phải có tính lưỡng tính C. Dung dịch amino axit không làm giấy quì tím đổi màu 1

22. X + CH3OH + HCl  ClH3NCH2COOCH3 + H2O D. H2N-CH2-COOH B. A và B đúng 18.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN.COOH (X5) C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng. B. Thuỷ phân protit bằng axit hoặc kiềm sẽ cho một hỗn hợp các amino axit 15. Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo là A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C. Cho glixin (X) phản ứng với các chất đưới đây. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ? A. D. chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng? A. X + HNO2 → OHCH2COOH + N2 + H2O 25. X + HCl → ClH3NCH2COOH B. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng. CH3-CH(NH2)-COOH C. Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 – NH2 (X1). CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) C. Anilin và benzen. dd anilin và dd NH3 B. CH3-CH2-CH-COOH ‫׀‬ ‫׀‬ NH2 NH2 17. B. X2 . CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. X4 . H2N . D. Alaningyxylalanin D.COOH (X3). 2 Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là A.(CH2)4. 21. HOOC . X4. 24. AMINO AXIT VÀ PROTEIN D. D. X tác dụng với dung dịch NaOH và HCl.CH2. Alanylglyxylglyxyl 26. X phản ứng với dung dịch brom.COOH (X4). HOOC. . Tất cả đều chất rắn. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH C. CH3-CH2-NH2 D. Tất cả đều tan trong nước. CH3-CH-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH ‫׀‬ NH2 B. CH2=CH-COONH4 C. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên. H2N-CH2-COOH . Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N. Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. H2N-CH2-CH2-COOH D.(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric) 23. B. H2N-CH2-COOH (glixerin) B. X5. X3 . Trong các chất sau. Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây? A. trường hợp nào PTHH được viết không đúng? A. Glixylalanylglyxin C. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH 20. Khi thủy phân H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra ‫׀‬ CH3 A. Glixinalaninglyxin B. H2N-CH2-COOH B. H2N-CH2-COOH và CH3-CH-COOH ‫׀‬ NH2 C. Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH? A. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. 16. Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh. CH3NH2 (X2). CH3-CH2-CO-NH2 D. Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng? A.CH2. Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amino axit? A. Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh. B. X5. H2N-CH=CH-COOH B. C. CH3-CH-COOH D. H2N . Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng. Tất cả đều là tinh thể. X2 . D.CH2 . X3 . Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao. X + NaOH → H2NCH2COONa C.CH(NH2). X2 . C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. X5.CH(NH2). màu trắng. Anilin và xiclohexylamin C. Anilin và phenol D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH 19. X1 .

Hợp chất nào không lưỡng tính? A. Cu. NaCl 34. C2H5OH. Amino axit là A.amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy? A. Y hóa đỏ.được gọi là đipeptit. CH3. B. Khi đun nóng. X. Y hóa đỏ.CH2-COONa C. H3C-NH-CH2-CH3 (Y). C. Na2SO3. (3)anilin. CH3OH có mặt HCl. K2SO4. các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định. CH3-CH2-COOH (Z). Trong mỗi phân tử peptit. T. H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (P). (4)dimetylamin. H2NCH2COOH. P B. Amino axit này có bao nhiêu công thức cấu tạo của các đồng phân? A. NaOH. D. Na2SO3. H2SO4 loãng D. X làm quỳ chuyển xanh. Một amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH và có công thức phân tử là C4H9O2N. Trong các chất sau Cu. HCl. 30. C6H5-CH(NH2)COOH (T).CO-]n [ -CH2-CH. Z. HNO2. X. H2NCH2COOH D. T C. NaOH. Cho các chất: (1)amoniac. H2NCH2COOH. H2NCH2COOH B. X và Y không đổi màu quỳ tím. X. B. D. Alanin C. HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Z.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. H2N-CH2-COOH 40. CaCO3 B. (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH. CH3OH có mặt HCl. Cho sơ dồ phản ứng sau: axit Amino axit (Y) + CH3OH o C3H7O2N + H2O Amino axit (Y) là t A. G. Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây. CH3OH/ khí HCl. C2H5OH C. KOH. X. CH3OH/ khí HCl.CO-]n B. 3 B. các phân tử α -alanin (axit α -aminopropionic ) có thể tác dụng với nhau tạo ra các [-NH-CH. Cu. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào? A. H2N-CH2-COOCH3 B. H2N-CH2-COOCH3 C. HNO2. G. P. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH 31. 5 D. KOH. HCl. [-NH-CH2. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều α -amino axit được gọi là peptit. H2NCH2(NH2)COOH D. HOOC. D.được gọi là tripeptit C. AMINO AXIT VÀ PROTEIN 27. HCl. HCl. (3) < (1) < (4) < (2) 3 . Cho các chất H2N-CH2-COOH (X). 3 nhóm -CO-NH. H2N-CH2-CH2-COOH B. 1 B. Y. Y. 6 35. 28. HCl. Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH. C2H5OH. CH3OH/ khí HCl. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH. NaOH. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit. dd làm quỳ tím hóa xanh là? A. Z. NaOH. 33.CO-]n [-CH2-CH. (2)metylamin. X không đổi màu. (1) < (2) < (3) < (4). Cu C. α . Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. X. 4 29. B. Amoni axetat B. CH3OH/ khí HCl D.CH2-]n sản phẩm nào dưới đây: COOH NH2 CH3 A. Axit α -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy A. B. Amino axetat metyl 39. Alanin không tác dụng với A. Hiện tượng xảy ra? A. H2N-CH2-COONa D. 4 C. CH3COOH B. Tất cả các chất. HNO2. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-CH2-COOH 38. KOH. 2 C. NaCl 37. Có sơ đồ phản ứng sau C3H7O2N + NaOH CH3-OH + (X) Công thức cấu tạo của (X) là A. (3) < (1) < (2) < (4). C. C. P D. H2NCH2COOH C. C2H5OH có mặt HCl. Etyl amin D. Y làm quỳ hóa đỏ 32. KOH. D. HNO2. 3 D. CH3OH có mặt HCl. Na2SO3.CH2-CH(NH2)-COOH (G). HCl. Na2SO3. (1) < (3) < (2) < (4). C. 36.

protein luôn có khối lượng phân tử lớn B. C. C6H5OH. Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do: A. benzen là A. (5) (CH3)2NC6H5. dùng dd CuSO4. 5 B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là A. Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1). protein luôn là chất hữu cơ no. (8) CH3-C6H4-NH2 A. protein luôn có nhóm chức –OH trong phân tử. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh? A. 6. phenolphtalein C. Các amin đều có tính bazơ. 8 C. Phân tử amin có liên kết hiđro với H2O 46. Dùng dd AgNO3/NH3. Dãy chất được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là A. Amin tan nhiều trong nước B. dd HNO3 đặc D. dùng nước brom. Dùng dd NaOH. dùng dd H2SO4. Ảnh hưởng đẩy e của nhóm –C2H5. CH3OH C. 50. dung dịch brom C. 2. CH3COOH 42. D. (CH3)3N (3). Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử N còn cặp e tự do có thể nhận proton D. (3) CH3-NH-CO-CH3. C2H5OH D. 5. HNO3 đặc D. glixerol người ta dùng A. ddBrom. CH3CH2CH2NH2(2). D. CH3-COO-NH4 C. protein luôn có nguyên tố N trong phân tử D. 44. Amin có tính bazơ do: A. (2) CH3-NH-CH2-CH3. hồ tinh bột. C6H5OH. Dùng dd NaOH. Để nhận biết các chất: glixerol. Phân tử khối của một amino axit (gồm một chứC. dd H2SO4. 8 D. 9 45. CH3NH2. Anilin có tính bazơ rất yếu. Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin? A. C6H5NH2. dd HNO3. Dung dịch amino axit không làm giấy quì đổi màu. Phát biểu nào sau đây sai? A. alanin 49. CH3COOH. dd thuốc tím 47. đun nóng được CH4 . CH3NH2 B. Nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn C. dung dịch NaOH D. Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường? A. 3. (1) < (2) < (3) B. (6) NH2-CO-NH2. Dùng dd HNO3. axit amino axetic C. (3) < (2) < (1) D. CH3Cl B. 56. 4 . Để nhận biết các dung dịch: glixin. dùng dd NaOH. 5. C6H5OH. Cho các chất: C6H5NH2. 7 43. 1. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. CH3OC2H5. CH3OCH3 D. Để nhận biết bốn dung dịch không nhãn gồm: albumin. Có nguyên tử N trong nhóm chức C. 52. dùng dd H2SO4. Chỉ chứa 1 nguyên tử D. Dùng Cu(OH)2 lắc và đun nhẹ. Các amino axit đều tan tốt trong nước D. Cu(OH)2/OH và đun nóng B. axit β-amino propionic D. Dùng dd H2SO4. dung dịch HCl B. dùng dd NaOH B. Nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết B. CH3NH2 C. 8 D. dd HCl. dung dịch H2SO4. C2H5-COO-NH4 B. 6 B. (3) < (1) < (2) 55.NH2 và một chức –COOH) luôn là số lẽ C. (7) CH3-CO-NH2. CH3NH2 D. axit glutamic B. Chất nào là amin? (1) CH3-NH2. glucozơ. đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn. 2. B và C đúng 48. (4) NH2-(CH3)2-NH2. B. 51. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi nung nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit. stiren. Dùng dd Ca(OH)2 . dd thuốc tím. 7 C. dd iot 53. C2H5COOH. dd AgNO3/NH3 C. C2H5OH B. CH3NH2. X có công thức cấu tạo nào sau đây? A. albumin người ta tiến hành theo trình tự sau: A. CH3COOH. AMINO AXIT VÀ PROTEIN 41. Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. dùng dd iot C. NaOH. Thuốc thử duy nhất để nhận biết các chất lỏng anilin. 57. Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng A. dd HCl. CH3OH C. B. Amin có tính bazơ do N có cặp electron tự do. CH3-COO-H3NCH3 D. (2) < (3) < (1) C. Dùng dd CuSO4. lòng trắng trứng người ta dùng A. 1. 54. anilin. quì tím B. C. CuSO4. Cho X phản ứng dung dịch NaOH. 4. 1.

dùng Cu(OH)2. Dùng dd AgNO3/NH3. điều này chứng tỏ A. C2H5COONH3CH3 B. dd NaCl D. dùng H2SO4 đặc. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là A. dùng H2SO4 đặc B. Rửa bằng dd NaOH sau đó rửa lại bằng nước D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH 68. Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O CTCT của C4H11O2N là A. Mùi của khí B. A. Dùng quỳ tím. Dung dịch HCl D.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. (4)NaOH. 2 C. CH3CH(NH2)COOH D. C2H5COOCH2CH2NH2 70. A. Phenol và anilin đều làm mất màu nước brom còn toluen thì không. axit ađipic (E). Rửa bằng nước C. dùng CuSO4. 63. dùng quỳ tím D. Để nhận biết hai khí CH3NH2 và NH3. tiếp tục chiết tách lấy phần phenol không tan. 1 B. (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B. Rửa bằng xà phòng B. Giấy quì B. C. người ta dùng cách nào sau đây? A. nhóm –CH3 hút e mạnh hơn nhóm –OH và –NH2. Axit aminoaxetic không tác dụng với A. Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng: A. Rửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng nước 72. dd NaOH B. C. Dùng phenolphtalein. dùng nước brom B. dùng Cu(OH)2. KCl 66. (CH3)2NH và Anbumin. dùng dd AgNO3/NH3 D. C2H5COOCH2 NH2 B. CH3CH(NH2)COOH. (2) C2H5NH2. 3 D. Có các chất: metanol. dùng HNO3 đặc C. dd anilin. nước Br2. NH2CH2COOH . Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH . CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH 64. Để rửa sạch chai lọ đựng anilin. CH3COOCH2CH2NH2 D. axit α-amino caproic (C). H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D. (2)<(1)<(3)<(5)<(4) 61. Trường hợp nào sau đây đúng? A. dd glucozơ. Dung dịch NaOH C. glixerol. (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D. H2SO4 loãng C. Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 amino axit glixin và alanin thu được tối đa bao nhiêu đipeptit A. 69. Hòa tan hỗn hợp vào dd HCl dư. axit acrylic (D). dùng nước brom C. Người ta có thể làm theo cách: A. B. AMINO AXIT VÀ PROTEIN 58. CaCO3 B. dùng nước brom 62. (1)<(2)<(5)<(3)<(4) C. nhóm –OH và –NH2 đẩy e yếu hơn nhóm –CH3. Quì tím ẩm C. hexa metylen diamin (B). nhóm –OH và –NH2 đẩy e mạnh hơn nhóm –CH3 B. A. CH3OH D. Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các amino axit A. Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm: phenol. E C. Anilin và phenol đều có phản ứng với A. Dùng nước Brom. Dùng nước Brom. (5) NH3. Cho các chất sau: etilen glicol (A). Để nhận biết dung dịch các chất C6H5NH2. benzen và anilin. (3) (C2H5)2NH2. Dùng dd AgNO3/NH3. dd HCl C. Dung dịch Br2 65. Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH dư. Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2. nên dùng cách nào sau đây? A. D. B B. HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. E. HOOC CH(NH2)CH2COOH C. C. dùng quỳ tím 60. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH C. Để nhận các chất trên biết người ta thực hiện: A. khả năng đẩy e của nhóm –OH>-CH3>-NH2 D. 71. 5 . H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B. CH3CONH2 B. E D. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit? A. D. Dùng Na kim loại. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2. 4 67. dùng HNO3 đặc. Thử bằng HCl đặc 59. Dùng Na kim loại.

H3N+-CH2-COOHCl-. C2H5OH B. A. HOOC.d. d) metyl amoni fomiat. H2N-CH2-COOH. a. C6H12 (xiclohexan). 74. FeCl2. C. axit α -amino propionic C. H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. H3N+-CH2-COOHCl-.g. axit phenic 76.NH2). C6H5-CH3. Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím? A. e. D. CH3OH C. axit lactic D. k) axit ε -aminocaproic. sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là A. Dùng nước Br2 không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây? A. dd H2SO4.CH2 . d. H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. C2H5OH D.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. axit 2-amino pentanđioic B. Dung dịch NaOH.d. C2H2. chiết lấy phenol 73.b. H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. Dung dịch Br2. d. 81. Anilin và amoniac.c. c) glixin. 85. D. f. h. a. 5 B. C2H5OH. D. B. 6 . CH2NH2-COOH B. metyl axetat. Alanin có thể phản ứng với các chất trong dãy chất A. h) axit lactic. B. Hòa tan hỗn hợp vào dd NaOH dư. H2O. 88. HCl. Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. C6H5-NO2. Anilin và phenol đều có phản ứng với: A. e) metyl amoni nitrat. axit 2. a. dd NaOH. CH3 . dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím? A. CH3-CHOH-COOH 83.c. Chất lưỡng tính là: a). j. HNO2. c. g. Các amino axit có thể phản ứng tất cả các chất trong dãy A. Trong các chất sau. dd HCl. b. C. CH3NH2 C. i. C. H2SO4. CH3OH. k C. dd Ca(OH)2. C6H5-NO2 D. Anilin và alylamin (CH2 = CH . Dung dịch HCl. C. axit α -amino isovaleric. g) natri axetat. k 75. 82.CH2-CH2CH(NH2)COOH B. 1 C. Dung dịch HCl. k B.3-điamino butiric D. C6H5NH3Cl. H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D. Dung dịch không làm đổi màu quì tím là A. CH3-CH=O. Ba(OH)2. Nhận định nào sau đây không đúng? A. C2H5COOH. Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N là A. H2N-CH(CH3)-COOH. sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi cho phản ứng với CO2 dư. dd HNO3. Cu. 84. CH3NH2.d. g) axit glutamic. Anilin và stiren. Anilin và phenol. Công thức tổng quát của amin no. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư).CHOH . Hòa tan hỗn hợp vào xăng. c) etylenglicol. dd thuốc tím. dd thuốc tím 80. Na2SO4 D. H2NCH2COOH. dd HCl. X và Y tương ứng là: A. C. H2N .COOH. CH3OCH3. i. Dung dịch NaCl. 3 87. dd brom. H2N-CH2-CH2-COOH. CH4. AMINO AXIT VÀ PROTEIN B. 79. axit glutamic B. a. Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là A.f C. b. f) axit glutamic. Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây? A. 86. B. axit α -amino ađipic C. C6H5ONa. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. A.COOH. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.CH(NH2)COOH.CH2 . H2N . Các chất nào sau đây là amino axit? a) glixin.CH2 . f) amoni axetat. d) alanin. c. Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là A. Dung dịch Br2. B. H2N-CH2-COOH C. dd H2SO4. b)glixerol. i) glicocol. k D. b) amoni axetat. B.f. B. C. dd NaOH. C. g. mạch hở là CnH2n+2+kNk. 4 D. sau đó chiết tách lấy phenol D. Dung dịch FeCl3. C2H2. j) etylamino axetat.e.f B. tiếp tục chiết để tách phenol không tan. D. Hòa tan hỗn hợp vào nước dư. g. C. e) anilin. C6H5-CH3 B. C. 77. B. 78. D.f D. H2N-CH2-COOH.

HCHO. Amino axit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino. trước khi tráng lại bằng nước. đung dịch Br2. 95. Số đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là 7 . dung dịch I2. glucozơ. dd NaCl 99.NH . Tinh bột. → C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa. D. Chất đó là A. đun nóng không tạo ra glucozơ. Các amin đều có khả năng nhận proton. 94. CH3OH.CH . 2. A. 3. Glyxin  T → Y . B.CH2.CH . D. B. HCOOH. 98. anbumin. Đều là ClH3NCH2COONa. C.CO . C. nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch A.COOH CH2COOH CH2. có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học. Nhiệt độ nóng chảy của H2NCH2COOH > CH3(CH2)3NH2 > CH3CH2COOH. CH3COONH4. D. CH3OH. Saccarozơ. Bộ thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch mất nhãn sau: C2H5NH2.CO . dung dịch Br2. 89. Qùi tím. AgNO3/NH3. Fe +3RNH 2 + 3H 2  Fe(OH) 3 ↓ + 3RNH 3 .NH . B. B. Khi làm thí nghiệm xong với anilin. C. dung dịch NaOH.C6H5 . đặc biệt trong cơ thể sinh vật. Cả A. B. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. D. dd HCl B. Cu(OH)2. D. D. B. 3+ + O → B. dd Ca(OH)2 D. 4.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN.CO .NH . Nhận định nào sau đây chưa chính xác? A. Cho sơ đồ phản ứng: NH3  X  Y  Z . C. CH3CHO. Phenolphtalein. RNH 2 +HNO2  ROH + N 2 ↑ + H 2O . C đều đúng. C6H5NH2. (1 :1) t0 Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. A. C. HCHO. Qùi tím. dung dịch Br2. Dung dịch Br2. dd NH3 C. C. qùi tím. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit. qùy tím. C. Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein. B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. +  → D. 97. 92. 90. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất chậm. có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá. C. dung dịch HNO3 đặc. RNH2 +H 2O ← RNH 3 +OH − . 96. 5.CH2. Thủy phân hoàn toàn polipeptit sau thu được bao nhiêu amino axit? H2N . Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin? → A. Dung dịch AgNO3/NH3. C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl . glixerol? A. C2H5OH. Các amino axit là những chất rắn. X và Y lần lượt là → → → A. H2NCH2COOH. Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử α -amino axit. D. dung dịch HNO3 đặc. B. B.  CH3I HNO2 CuO → → → 91. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-. Hai chất Y và Z lần lượt là A. dung dịch HNO3 đặc. dung dịch Br2. Nhận định nào sau đây không đúng? A. 93. Protit. AMINO AXIT VÀ PROTEIN D. Cho dãy chuyển hoá sau: + NaOH + HCl + HCl + NaOH Glyxin  Z  X . Cu(OH)2. Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2. Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C2H5OH. Xenlulozơ. D.

112. Cho hơi Y qua CuO. 101. (3). EZ. 111. Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất? A. (4). Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton. X . Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X. bazơ. CH3-CH2NH2 B. CH3-CHNH2-CH3 C. Fe + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+ D. (C2H5)2NH2 (3).E . X . D. C. CH3NHCH2CH3 107. C. Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom. (4). (5). lưỡng tính. X . B. 1>3>5>4>2>6 B. B. X . Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. 2. CH3CH2NH2 D.E .Z . D.Z . Y. natri hiđroxit. C.F . Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. 3. CH3-NCH3-CH2-CH3 102. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Anilin. Anilin không làm đổi màu quì tím.F. (2). C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl 3+ C. (5). 5>4>2>1>3>6 D. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất? A. C. B. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit? A. H2NCH2COOCH(CH3)2. amoniac. lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. D. metylamin. (3). ZY. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2. Protein. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Amoniac D. (3). C. 6>4>3>5>1>2 C. metylamin. (2).Y . 114. (3). B. Anilin. 4. 109. D. AMINO AXIT VÀ PROTEIN A. CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OHB. (2). EZY. C. Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu? A. D. H2NCH2CH2COOC2H5. amoniac. 110. CnH2n-7NH2 B. 1. X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. C2H5NH2 (2). C6H5NH2 B. Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin? A. trung tính. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH. C. C. CH3(CH2)4NO2. D. Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl. NaOH (4). 113. Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính A. (4). natri axetat.Y . Công thức cấu tạo của X là A.Y . (1). Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. Z. YF. Anilin B.E . B. (1). Metylamin. Xenlulozơ. CnH2n-3NHCnH2n-4 103. lấy muối thu được cho tác dụng với CO2 lại thu được axit axetic. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O 106. D. Phát biểu không đúng là A. B. F. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi. alanin. (1). H2NCH2COOCH2CH2CH3. lấy kết tủa thu được tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. Glucozơ. D. E. NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là A.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN.Z .và tripeptit XE. axit. Cho các chất sau: C6H5NH2 (1). B. 108. B. Metylamin C. CnH2n+1NH2 C. t0 được chất Z có khả năng tráng gương. (5). 5>4>2>6>1>3 105. Anilin phản ứng với dung dịch HCl.E.Z . Đimetylamin 104. natri hiđroxit. Amoniclorua. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là 8 .F. D. C6H5NHCnH2n+1 D. 100. (1). Trình tự các amino axit trong polipeptit trên là A.F. (5). Axit axetic phản ứng với NaOH.Y . NH3 C. lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. CH3-NH-CH3 D. amoniac. B. C. (2). (4).

C2H7N C. Z. Y. chỉ cần cho phản ứng với A. T. C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1.5 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.08 lít O2(đktc).1 gam H2O. amin (Z). C. α − amino axit. este của amino axit (T). A có phân tử khối là A.10 gam C. 0. C4H9N 6. NH3. Y. Axit cacboxylic. 7. 147 đvC 9 . Khi đốt cháy hoàn toàn một amin no. C6H5NH2. CH3NH2. C6H5NH2. → H CH 118.85 gam 2. D. C6H5NH2. NaOH và HCl. C8H5NO2 D. 4 D. 117. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch metyl amoni propionat.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. 115. 3 C. C. X. T. Cho các loại hợp chất: amino axit (X). H2N-(CH2)2-COOH C. D. CH3-CH2-COO-NH3CH3 + NaOH → CH3-CH2-COONa + CH3NH2. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic → A. NH3. H2N-CH2-CH2-CH2-COOH 5. Thực hiện phản ứng este hóa giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3. C4H9NH2. X có công thức cấu tạo là A. Cho 9. B.835g muối. 3. thu ñöôïc m gam chaát keát tuûa maøu traéng. 2 B. AMINO AXIT VÀ PROTEIN A. NaOH. B. CH3NH2 C. D. 117 đvC D. Khối lượng muối thu được là A. Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit. 33 gam C.65 gam B. Phản ứng nào sau đây tương ứng với thí nghiệm này? A. Z. B. muối amoni của axit cacboxylic (Y). CH3-COO-CH3NH2 + NaOH → CH3COONa + CH3NH2. Công thức phân tử của X là A.01 mol amino axit X phản ứng hết với 40ml dd HCl 0.2 gam khí CO2 . chỉ có tính axit.+ H2O C. A có công thức phân tử A. Cho các phản ứng: H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa +H2O . C7H6N2O4 8. Từ hai amino axit là alanin và glixin có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit? A.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. B.3 gam anilin taùc duïng vôùi dung dòch brom. Z. C6H5NH2. 8. 0. CH3NH2. Y. 8. CH3NH2. đơn chức X thu được 13.25M tạo thành 1.069. H2N-(CH2)3-COOH 4. D. C3H7N B. 1 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 1mol HCl 0. Cho 0. Công thức của amin là A. Khoái löôïng keát tuûa laø A. 39 gam 7. NH3. Cho 4. CH3-CH2-COONH4 + NaOH → CH3-CH2-COONa + NH3 + H2O B. Đốt cháy hoàn toàn 6.2M. 103 đvC C. C2H5NH2 B. vừa có tính khử. CH3COONH4 D. NH3. 1 B. có tính lưỡng tính. chỉ có tính bazơ. Công thức cấu tạo của X là A. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là. C5H9NO4 B. Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng với dung dịch HCl là A. C4H7N2O4 C.2 gam một amin no đơn chức thì phải dùng 10. C. 93 gam B. H2N-CH2-COOH B. 330 gam D. Este.15 gam D. C3H9N D. Y. H2N-CH2-CH2-COOH C. BÀI TẬP TOÁN TRẮC NGHIỆM 1. A. X. CH3-CH2-COO-NH3-C2H5 + NaOH → CH3-CH2-COONa + C2H5NH2+ H2O 120. 89 đvC B. C3H7NH2 D. CH3-CH(NH2)-COOH D. B.115 gam muối khan. D. D. CH3OH/HCl. 119. H2NCH2COOH + HCl  Cl − 3N + 2COOH . β − amino axit.01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0. H2N-CH2-COOH B.khí N2 và 8. 116. HCl. X. T. vừa có tính oxi hoá. CH3NH2. C.

9. A có CTPT A. 40.4g.5 mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. CH5N B.1g và 8 g D.87 g hỗn hợp anilin và phenol tác dụng vừa đủ với 20g dung dịch Brom 48%.3% và 66. C4H11N và C5H13N 13.61g B. 9. CH5N và C2H7N B.1 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. C2H5NO2 B.4g và 9. Phần trăm về số mol của 2 axit lần lượt là A. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là A. 1. 90 C.7% 11. Đốt cháy A được hỗn hợp CO2.24 lít khí (đkc). anilin có khối lượng 23. A có khối lượng mol phân tử là A. Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là A.6g nước. 80 17. 60 D.5% và 59. C2H7NO2 C. 232.305 g D. 4. hơi nước. Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên.5g D.75. 9.2g. C5H25NO3 D. 3. phenol. C3H7N D C4H11N 14. C8H5NO2 10 .5M.3% và 79. thấy thoát ra 2.7% C. 9.17%. C4H7NO2 D. 33. 260.3g C.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CHƯƠNG 3: AMIN. 4.3g B. AMINO AXIT VÀ PROTEIN 9. H. N. 120 B. H2O đã tạo ra. Biết 1 mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl. Đốt cháy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2.6g. O.5% B. A là một amino axit có khối lượng phân tử là 147. 6. A là hợp chất hữu cơ chứa C. C2H7N C. Nếu cho hỗn hợp tác dụng với Na dư. Hàm lượng nitơ trong amin đơn chức A là 19. 16. C4H9NO 10. 20. 186g B. Hai amin có CTPT là A.5% và 75. C4H7N2O4 C. 11.5% C. Cũng lượng hỗn hợp đó. 4.8g C.3 gam.3g 12. 0. Cho 23. C3H9N và C4H11N C.6 lít dung dịch NaOH 0.6 g và 9. 148.4g. 24. Biết thể tích CO2 = thể tích hơi nước và số mol O2 đã dùng bằng nữa tổng số mol CO2.3g. Một hỗn hợp gồm ancol etylic. 6.24 lít CO 2 (đkc) và 3. C2H7N và C3H9N D.9g hỗn hợp gồm axit aminoaxetic và axit α-aminopropionic vào 0.75g 15. N2 có tỉ khối so với hidro là 13. Khối lượng kết tủa thu được là A.6g và 9. Công thức phân tử của A là A. Cho 1.745 g C. C5H9NO4 B. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH thấy cần vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M. 0. A là A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful