Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị

BÀI TẬP: CON LẮC ĐƠN
Câu 0: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 = 0,8s. Con lắc đơn có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kỳ T2 = 0,6s. Hỏi con lắc đơn có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 dao động với chu kỳ là bao nhiêu: A. 1s; 0,53s. B. 1,4s; 0,2s. C. 2s; 0,2s. D. 1s; 0,5s. Câu 1: Hai con lắc đơn có chiều dài là l1 và l2. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+ l2 và l1 – l2 dao động với chu kì lần lượt là 2,7s và 0,9s. Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và l2 lần lượt là: A. 2s và 1,8s B. 0,6s và 1,8s C. 2,1s và 0,7s D. 5,4s và 1,8s Câu 2: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng .Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc

α

là:

A. Wt = 2mglcos

2

a 2

B. Wt = mgl (1 + cos a )

C. Wt =

1 mgla 2 2

D. Wt = mglsina

Câu 3 : Cho con lắc đơn chiều dài l, khối lượng m, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Hãy tìm câu sai về thế

α 2 Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài dây treo  , vật nặng có m. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng 1 góc α0 . Lực căng dây ở vị
năng của con lắc đơn tại ly độ góc α : trí có góc lệch xác định bởi: A.

mgx 2 2l

B.

mgα 2 2l

C. mgl(1-cosα)

D. 2mgl sin2

A. T = mg(3cosαo - 2cosα) B. T = mg(3cosα - 2cosαo) C. T = mg(2cosα – 3mgcosαo) D. T = 3mgcosαo – 2mgcosα Câu 5. Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc α 0. Biểu thức tính lực căng của dây treo ở li độ α 3 là: A. TC = mg (2cosα − 3cosα 0 ) B. TC = mg (1 + α 02 − α 2 ) C. TC = mg (3cosα 0 − 2cosα ) D. TC = mg (1 + α 02 − α 2 ) 2 Câu 6: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
2 2 A. α 0 = α +

g 2 v l

2 2 2 B. α 0 = α + g l v

2 2 C. α 0 = α +

1 2 v gl

2 2 D. α 0 = α +

l 2 v g

Câu 7: Con lắc đơn có dây treo dài l = 1m, khối lượng m = 20g .Kéo hòn bi khỏi vị trí cân bằng cho dây treo lệch một góc α 0 = 60 0 so với phương thẳng đứng rồi thả ra cho chuyển động. Lực căng T của dây treo khi hòn bi qua vị trí cân bằng là: A. T = 4,0 N B. T = 0,4 N C. T = 40 N D. T = 3,4 N Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định. Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng gấp đôi và được kích thích dao động với biên độ như trước thì cơ năng của hệ sẽ: A. không thay đổi . B. tăng lên 2 lần . C. giảm đi 2 lần . D. tăng lên 2 lần . Câu 9: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l 1 = 2l2). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là: A. α 1 = 2 α 2 . B. α 1 = α 2. C. α 1 =

0 Câu 10: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc α 0 = 6 tại nơi 2 có gia tốc trọng trường g =10 m/s .Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng: A. E = 1,58J B. E = 1,62 J C. E = 0,05 J D. E = 0,005 J Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài 100cm, vật nặng có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc α m = 0,1rad tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 . Cơ năng của con lắc đơn là: A. 0,1J. B.0,5J. C.0,01J. D.0,05J Câu 12: Hai con lắc đơn có chiều dài l 1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều dài l1 và l2 tương ứng là: A. 60cm và 90cm; B. 24cm và 54cm; C. 90cm và 60cm; D. 54cm và 24cm; 1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài  2 thực hiện Câu 13: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm. Tính độ dài 1 và  2 của hai con lắc. A. 1 = 162cm và  2 = 50cm B. 1 = 50cm và  2 = 162cm C. 1 = 140cm và  2 = 252cm D. 1 = 252cm và  2 = 140cm Câu 14:Một con lắc đơn có độ dài bằng L.Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động .Khi giảm độ dài của nó đi 16cm, trong cùng khoảng thời gian trên nó thực hiên 20 dao động .g =9,8m/s2 .Độ dài ban đầu L bằng : A.60cm B.25cm C.50cm D.40cm . Câu 15: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α 0 với cos α 0 = 0,75. Tỉ số lực căng dây cực đại và cực tiểu bằng TMax:TMin có giá trị: A .1,2. B. 2. C.2,5. D. 4. Câu 16: Một con lắc đơn chiều dài dây treo  , vật nặng có m. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng 1 góc α0 = 600 rồi thả không vận tốc đầu (bỏ qua ma sát). Hãy xác định tỉ số của lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6

1 α2. 2

D. α 1 = α 2 .

1

Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi 12 s C.344 s. C. 13. Nhanh 0.025%.Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị Câu 17:Một con lắc đơn khối lượng 0. B.248s D.344 s. Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài. BiÕt d©y treo cã hÖ sè në dµi α = 2. 11 Con lắc đơn chịu thêm một lực không đổi Câu 31: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O. 8.không tính được .6 s được kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc.8s B. con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. ch¹y chËm 17. 24s đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian: A. Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng? A*. Tăng 0. Hỏi mỗi ngày đồng hồ chạy chậm bao nhiêu: A.2% B. nếu đưa lên độ cao h= 300m thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 30 ngày? Biết các điều kiện khác không thay đổi. chậm 121.64 s Câu 27: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m. Chậm 0. nhiệt độ là 20 0C thì mỗi ngày đêm nó chạy: A. s 2 2 . Khi đưa đồng hồ lên cao 1km. 5 Hz C. Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là: A. Lực căng dây cực đại bằng: A. đầu trên của sợi dây được buộc cố định.5 Hz B. Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng: A. dây treo con lắc bị vướng vào đinh. ) Câu 18. nhôm và gỗ (có khối lượng riêng: sắt > nhôm > gỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn để lực cản như nhau. Nhanh 0.1kg treo vào dây nhẹ dài 1m . D. Con lắc trùng phùng Câu 29: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 0. T / 4 D. ba vật bằng sắt. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng: A. Khi nhiÖt ®é t¹i n¬i ®Æt ®ång hå t¨ng lªn ®Õn 400 C th× mçi ngµy ®ång hå sÏ: A. 0. Cơ năng của con lắc đơn là: A. bán kính Trái Đất R = 6400km: A.1.256 s.6 s D. Đếm chậm 7. 2+ 2 s D. Giảm 0. nhiệt độ 24 0C. Khi con lắc đơn dao động với phương trình s = 5 sin πt(mm thì thế năng của nó biến đổi với tần số : A. Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2. Đồng hồ chạy đúng khi đặt trên mặt đất.4% Câu 24. ch¹y chËm 8.14s.4s . Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là: 2+ 2 A. B.3 s Câu 30. bán kính Trái Đất 6400km. Biết bán kính Trái Đất là 6400km. D.4% D. 0. 5. chậm 14. trên đường thẳng đứng qua O. B. chậm 243 s C©u 26.9 s C. C. 1350s.105 (K-1). Nếu nhiệt độ ở đó hạ xuống 20°C thì đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? A.5s B. 0. Chậm 0.kéo con lắc đến vị trí A sao cho dây nghiêng 300 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ .005%. 6. nhanh 62. Bỏ qua mọi ma 5 125 2− 3 J J sát. Đồng hồ quả lắc chạy nhanh chậm Câu 22: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên độ cao 10km.256 s.3s và T2 = 0.243N C. Bây giờ. 0. 0. Ở nhiệt độ 800C trong một ngày đêm con lắc: A.0. C. J 36 9 2 Câu 21: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn.4(s). D.5 J D.66s .1.85N B.005%. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0.73. Chu kì dao động nhỏ của nó là T . 18 Hz Câu 19. 2.10-5k-1. Đếm chậm 46. 10 .8. Một con lắc đơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao động với biên độ góc 300 tại nơi có g=10m/s2. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì: A. cách O một đoạn 3l / 4 sao cho trong quá trình dao động. Mét qu¶ l¾c ®«ng hå cã thÓ xem lµ con l¾c ®¬n ch¹y ®óng t¹i n¬i cã nhiÖt ®é 200C. nhanh 14.4s Câu 25: Một con lắc đơn dùng để điều khiển đồng hồ quả lắc. Biết hệ số nở dài của dây treo là γ = 1. C.2% C. D.27N D.28 s B. ch¹y nhanh 8. Giảm 0. C.8s. B. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí.64 s C. D. D. 0.1. Câu 28: Môt đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25°C. Câu 20. C. Đáp án khác. Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4. 10 Hz D. nhanh 121. Tăng 0.28 s D. con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng. 135s. T C.66s B. C. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 2.1 rad rồi thả nhẹ. 3T / 4 B.2 s B. Đếm nhanh 46.g= 10m/s2. 2 s B. 0. chậm 7. 1. C.10 −5 K −1 . B. T / 2 Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = π 2 =10m/s.5 s D.10-5K-1. 10. Câu 23: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86. Đếm nhanh 7. người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O. con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng. cả 3 con lắc dừng lại một lúc. ch¹y nhanh 17.5 s C. nhanh 7.5 s B.025%. Một con lắc đơn đếm giây chạy đúng khi nhiệt độ là 20 0C.

3 T. 2 T. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ: A. Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên xuống và có độ lớn E = 4. 0.79m/s2. T= T0(1- qE ).2 s m1 D. lấy g= π 2=10m/s2. quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. biết khi qua vị trí cân bằng m 1 va l chạm đàn hồi xuyên tâm với m2. Bỏ qua mọi ma sát. tăng 11.9216s Câu 35. 3s Câu 39: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ ur u điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là: (Cho (1-a)n=1-na nếu a<<1): A. 12. T2. E = 10.T2 = T3 > T1 Câu 34. 1. Chu kỳ dao động của cơ hệ là: A.98s. Cho g = 10m/s2. Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là To = m( g + Vo ) 2 gl Vo ) 4 gl 3 D. Khi thang máy đứng yên chúng dao động cùng chu kì T . D. 2 mg D. T2 = T3 .236s.104V/m. 0. Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ. T = T0(1+ qE ). mang điện tích q = 4. T/ 2 Câu 37: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l. 100 B. 0. khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s.10 -7C. chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s.9524s D.04 s m2 B. Biết qE<<mg.1. giảm 16. Một viên đạn khối lượng m bay ngang với vận tốc vo tới va chạm với vật nặng của con lắc. T/2 B. con lắc thứ ba không tích điện. 1.826s u r Câu 41. đầu kia treo một hòn bi nhỏ bằng kim loại có khối lượng m =20g. tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1.6 s k C. 1. T2 = T1 = T3 D. Chu kỳ dao động của con lắc khi E = 103V/cm là: A. tích điện dương q=5. Cho cơ hệ như hình vẽ.Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là: A.2.8% B. 600 Câu 40: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể. 0. B. được treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1. lấy g=π 2=10m/s2.Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị Câu 33: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. 200 C. T 3 C. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là To = m( g + C. Đáp án khác.0526s C.10 -7C.10 6 C thì chu kỳ dao động là: A. Kết luận nào sau đây là đúng? A.1. khối lượng m = 1g. tăng 25% Câu 36: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy. 8 q2 3 3 Câu 42. Đặt con lắc trong một điện  trường đều có véc tơ E nằm ngang. Tỉ số là: A. Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s. mg Câu 38. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2. 2. cho g=10m/s2. Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe. 300 D. T= T0(1- 1 qE ). Khi không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T 0. l=25cm.71% D. hai vật m1và m2 giống nhau có khối lượng 100g. T= T0(1+ 1 qE ).5s D. mg B.4s B.2s. T1 = T2 < T3 B. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là To = m( g − Vo ) 2 gl Vo ) 4 gl B. C.40m trong điện trường đều có phương nằm ngang. xe chuyển thẳng đều là T3.67% C. 2 T. Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T1 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T2.5 D. Khi cho nó tích điện q = -2.978s B. 2 mg C.5 B. Biểu thức nào sau đây là đúng: A. cho g=10m/s2. Câu 43: Một con lắc đơn có chiều dài l. -8 C. một đầu cố định. T3 có q1 1 5 T1 = T3 .T2 < T1 < T3 C. 2. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc: A.236s C. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn: A. giảm 8. vật nặng có khối lượng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng dứng. -12.66. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là To = m( g − . k=100N/m. 1.000V/m. T 2 D. 2T.

g TAP 2 con lac don Câu 1. nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ A. 2. Góc nghiêng của dây treo quả lắc so với phương thẳng đứng là: A. Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên Câu 2. Giảm đi . 2.45s D. V= 45 km/h.77s B.9m / s 2 . Một con lắc đơn có chu kì T = 2s khi đặt trong chân không. khi thang m¸y ®øng yªn th× con l¾c dao ®éng víi chu kú 1s.58s D. g 2g B. Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α 0 = 30 0 . Chu kì của một con lắc đơn ở điều kiện bình thường là 1s.5s khi treo vào thang máy đứng yên. Người ta treo con lắc lên trên trần một chiếc ô tô đang lên một dốc nghiêng β = 30 0 với gia tốc 5m / s 2 . 1. Một con lắc đơn có chu kì dao động To =2. D. hướng lên. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g. Dao động của con lắc là A.12s B.4s D. 18052’ Câu 6.7s B. 2. Chu kì dao động của con lắc trong xe là: A. 1. được treo vào trần một toa xe lửa. V= 106 km/h. chu kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là T0. 2. 1. Bá qua mäi ma s¸t. Một con lắc đơn có chu kì T =1. đặt trong môi điện trường đều có vectơ cường độ điện trường thẳng đứng. 1. 1. Chu kì dao động của con lắc trong thang máy là: A. 1. B. V= 34 km/h. 2. Một con lắc đơn có chu kì thời gian= 2s khi treo ở vị trí cố định trên mặt đất.99985s C. dao động tuần hoàn với chu kỳ T = π ( l 2l + ). 16034’ B. Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc g = 4. Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc : A. V= 10. khối lượng riêng của . Lấy g= 9.Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị Câu 44: Một con lắc đơn có chiều dài 44 cm.=2s. 2.8m / s 2 A.33s Câu 5. dao động điều hoà với chu kỳ T = π D. D. C©u 46: Mét con l¾c ®¬n treo vµo mét thang m¸y th¼ng ®øng. 1. dao ®éng ®iÒu hoµ.43s 4 . dao động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π ( C.72s C. Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Không đổi D. Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 1m / s 2 bằng bao nhiêu? Cho g = 9. B.8m / s 2 . ban ®Çu d©y treo lÖch khái ph¬ng th¼ng ®øng mét gãc α = 30 0 vµ th¶ cho dao ®éng.8 m/s 2. 1.06s Câu 3. 19006’ D. C. dao ®éng cña con l¾c lµ A. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray.61s C. Tăng lên C. Cho con lắc dao động nhỏ.99978s B. Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ To.04s C. 15037’ C. Tích cho quả nặng điện tích q = 6. dao ®éng duy tr×.00024s D. Câu 45. Chu kì T’ của con lắc trong không khí là: A. quả lắc chịu tác dụng của lực đẩy Acsimede.10-5C thì chu kì dao động của nó bằng: A.54s Câu 4. 2. khi thang m¸y chuyÓn ®éng th× con l¾c dao ®éng víi chu kú 0.7 km/h. dao ®éng tuÇn hoµn. có độ lớn E = 4800V/m. dao động điều hoà với chu kỳ T = 4π l .5s D. tại nơi có g =10 m / s 2 . g g l l + ). Bỏ qua sức cản không khí. dao ®éng t¾t dÇn. Chiều dài mỗi thanh ray là 12. C. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng D = 67 g / cm 3 . 1. 3. 4.00015s Câu 7. B. Mét con l¾c ®¬n.5s tại nơi có g = 9. không khí là d = 1. 1.6s B.5m.96s. g l . Khi chưa tích điện cho quả nặng. 1. Thang m¸y chuyÓn ®éng: A: Nhanh dÇn ®Òu ®i lªn B: Nhanh dÇn ®Òu ®i xuèng C: ChËm dÇn ®Òu D: Th¼ng ®Òu Câu 47: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA .78s C.3g/lít.

Hai con lắc lò đơn có cùng khối lượng vật nặng. 4 cm Câu 13. 4N D.3% D. B. Câu 20. Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều hướng theo phương trình nằm ngang với cường độ 4.1% B. 0. Coi nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kì dao động.01s D.2m Câu 19.. 2. 3N C. 0. Câu 18.99s Câu 10.Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị Câu 8.1m / s 2 . Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé . 0. Một con lắc đơn có chiều dài l =1m dao động với biên độ góc tại nơi có .01 kg mang điện tích q =2.5s mỗi ngày. 2. 2 cm C. A. 2f B. Lấy g =10m/s2 thì độ cao cực đại là A. Dao động cưỡng bức C. Cả A. C đều sai. 1. C. vật nặng khối lượng 1kg dao động với biên độ góc tại nơi có g=10m/s2 . B.87s Câu 9. Một đồng hồ con lắc đếm giây có chu kì T = 2s mỗi ngày chạy nhanh 120 giây. 0. 2. 1.36s Câu 11. Cho g =10 m / s 2 A. Dao động của con lắc đồng hồ là A. Một con lắc đơn gồm một sợi dây có khối lượng không đáng kể. Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc nằm ngang theo chiều dương thì nó dao động điều hòa vói chu kì độ góc là : A.1J B. Một con lắc đơn có chu kì T = 2s khi treo vào thang máy đứng yên.05J Câu 16. Điểm treo con lắc cách mặt đất nằm ngang 1. Đưa đồng hồ đến thành phố B thì nó chạy chậm 26. Câu 12. Tăng 0. đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0.02s C. Đặt con lắc trong một điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Câu 17. Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l = 1m và quả nặng có khối lượng m = 100g. con lắc đơn có vận tốc 100cm/s. 2.104V/m và gia tốc trọng trường g = π 2 = 10 m / s 2 . D.47s C. 1. 1. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f.56s B. Câu 14. D. Phương trình dao động của con lắc dạng li . Khi qua vị trí cân bằng. biên độ góc 5 . Gia tốc tại thành phố B là A. 2 C. Lấy g=10m/s2 . Giảm 0. Tìm chu kì dao động khi E=104V/m. Điểm chạm mặt đất của vật nặng cách đường thẳng đứng đi qua vị trí cân bằng một đoạn là: A.02s B.99s D. f 2 D. Tăng 0. 0. ột đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại thành phố A có gia tốc trọng trường . mang điện tích q =2. 2. . Cho . Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng có khối lượng 10kg. Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 1m/s theo phương ngang.5 cm B. 5 cm D. Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng. C. Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm.) có biên độ và chu kì không đổi thì dao động đó gọi là hệ tự dao động.01J D. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0 =2s. 0. Biên độ góc của con lắc thứ nhất là của con lắc thứ hai là: A. B. Hệ tự dao động B.5J C. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g. 1.77s D. dây cót . 2. Hỏi chiều dài con lắc phải điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng? A. chiều dài l = 50cm.1s B. Khi đi qua vị trí cân bằng. B.3m D.4m C. Dao động tắt dần D. 0. 0. B.4N B.96s C. Giảm 0. 6N Câu 15. Lực căng dây khi vật qua VTCB là: A. C. chiều dài dây treo lần lượt là dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Chu kì dao động của con lắc là: A.1% C. 2. Dao động tự do dao động được duy trì ( cung cấp năng lượng pin.3% Câu 21. D. 1. dây treo bị đứt.210-5C. Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0.5m B. Cơ năng toàn phần của con lắc là: A. A.10-7C. 0. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là: A.8m.

Sau thời gian . . dao động điều hòa ở nơi có g=10m/s2 . 0.4 s Câu 30. Câu 25. C. hai con lắc lại cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiều một lần nữa. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là: A. B. 20 s B. C.5 m/s. 8 s D. Kéo con lắc lệch một cung có độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó. 80 cm Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài l = 2. dao động nhỏ với biên độ và chu kì t = 2 s. 14. . chiều dài đây treo l. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động . Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T.5s vận tốc của con lắc có độ lớn là: A. .25 m/s. Khi vật đến vị trí biên thì dừng lại.01J D. Chu kì dao động mới tính theo chu kì ban đầu là bao nhiêu? A. khối lượng 500g là s = 10sin4t. thế năng dự trữ bằng không. . Khi buông nhẹ. Điều nào sau đây là SAI? A. C. Chiều dài ban đầu của con lắc là: A.2 kg. động năng của con lắc: A. Câu 26. Hai con lắc đơn có chiều dài dao động nhỏ trong 2 mặt phẳng song song. B. D. Câu 22. 12 s C. B. 0. B. . Lấy g=10m/s2 Chọn kết quả đúng về thời gian trong các kết quả dưới đây: A. Sau 2. D. 0. Khi kéo con lắc đơn lệch khỏi VTCB một góc . Khi mô tả quá trình chuyển hoá năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc đơn. động năng có giá trị cực đại D. B. D. Câu 24.45 m dao động ở nơi có gia tốc trọng trường . 40 cm C. Lấy g=10m/s2 Cơ năng của con lắc là : A. 0.5 m/s. Phương trình dao động của con lắc là: A. . Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0. 0. . Khi vật đến VTCB.1J B. Chiều dương hướng tự vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. . 0. B. C. Khi giảm độ dài 32 cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên con lắc thực hiện được 20 dao động.05J Câu 29. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc . 0. thế năng của nó cực đại 6 . Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. độ cao của vật giảm làm thế năng của nó tăng dần. D.125 m/s. D. con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0.02J C. vận tốc của vật giảm làm động năng của nó giảm dần. 30 cm B. 50 cm D. lực kéo đã thực hiện công và truyền cho vật một năng lượng ban đầu dưới dạng thế năng hấp dẫn. Hai con lắc cùng qua VTCB và cùng chiều lúc . Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài l. . động năng của nó bằng không. D. C. Câu 23. Trong khoảng thời din nó thực hiện 12 dao động. . Phương trình dao động của một con lắc đơn. Lúc t = 0. C. 0.Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Định – Quảng Trị C. Lúc .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful