P. 1
bảng ký hiệu đồng tiền các nước

bảng ký hiệu đồng tiền các nước

|Views: 3,957|Likes:
Được xuất bản bởiTrang Vũ

More info:

Published by: Trang Vũ on Dec 27, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/17/2013

pdf

text

original

TÊN NƯỚC (TIẾNG VIỆT

)

TÊN NGOẠI TỆ CHỮ

KÝ HIỆU

SỐ

VIỆT NAM VIỆT NAM

ĐỒNG

VND

00

VÀNG

XAU

01

SLOVAKIA MO ZĂM BÍCH

SLOVAKKORUNA

SKK

09

METICAL

MZM

10

NICARAGUA NAM TƢ

CORDOBA ORO

NIO

11

NEW DINAR

YUM

12

ÁO BỈ PHẦN LAN

EURO

EUR

14

EURO

EUR

14

EURO

EUR

14

PHÁP ĐỨC

EURO

EUR

14

EURO

EUR

14

AI LEN

EURO

EUR

14

Ý LÚCH XĂM BUA

EURO

EUR

14

EURO

EUR

14

NETHERLANDS THỔ NHĨ KỲ

EURO

EUR

14

EURO

EUR

14

TÂY BAN NHA

EURO

EUR

14

GUINEA- BISSAU

GUINEA-BISSAU PESO

GWP

15

POUND STERLING GBP 35 ISLE OF MAN POUND STERLING GBP 35 .I.C.HONDURAS LEMPIRA HNL 16 ANBANI LEK ALL 17 BA LAN ZLOTY PLN 18 BUN GA RI LEV BGL 19 LIBERIA LIBERIAN DOLLAR LRD 20 HUNGARY FORINT HUF 21 LIÊN BANG NGA MÔNG CỔ RUSSIAN RUBLE(NEW) RUB 22 TUGRIK MNT 23 RUMANI TIỆP KHẮC (MỚI) TRUNG QUỐC BẮC TRIỀU TIÊN LEU ROL 24 CZECH KORUNA CZK 25 YAN RENMINBI CNY 26 NORTH KOREAN WON KPW 27 CU BA CUBAN PESO CUP 28 LÀO KIP LAK 29 CAM PU CHIA RIEL KHR 30 PAKISTAN PAKISTAN RUPEE PKR 31 ACHENTINA CA MƠ RUN ARGENTINE PESO ARS 32 CFA FRANC BEAC XAF 33 ANDURÁT SPANISIC PESETA ESP 34 GUERNSEY .

I POUND STERLING GBP 35 ANH HỒNG KÔNG POUND STERLING GBP 35 HONGKONG DOLLAR HKD 36 AMERICAN SAMOA US DOLLAR USD 37 BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY US DOLLAR USD 37 GUAM US DOLLAR USD 37 HAITI US DOLLAR USD 37 MARSHALL ISLANDS US DOLLAR USD 37 MICRONESIA (FERERATED STATES OF) US DOLLAR USD 37 NORTHERN MARIANA ISLANDS US DOLLAR USD 37 PALAU US DOLLAR USD 37 PANAMA US DOLLAR USD 37 PUERTO RICO US DOLLAR USD 37 TURKS AND CAICOS ISLANDS MỸ US DOLLAR USD 37 US DOLLAR USD 37 UNITED STATES MINOR OU US DOLLAR USD 37 VIRGIN ISLANDS .JERSEY . U.C. US DOLLAR USD 37 UNITED STATES MINOR OU US DOLLAR USD 37 .BRISTISH US DOLLAR USD 37 VIRGIN ISLANDS .S.

PHÁP FRENCH FRANC FRF 38 FRENCH SOUTHERN TERRI FRENCH FRANC FRF 38 GUADELOUPE FRENCH FRANC FRF 38 MANTINIQUE FRENCH FRANC FRF 38 MAYOTTE FRENCH FRANC FRF 38 MONACO FRENCH FRANC FRF 38 REUNION FRENCH FRANC FRF 38 SAINT PIERRE AND MIQUEL FRENCH FRANC FRF 38 LIECHTENSTEIN THUỴ SĨ ĐỨC NHẬT BẢN THỔ NHĨ KỲ SWISS FRANC CHF 39 SWISS FRANC CHF 39 DEUTSCHE MARK DEM 40 YEN JPY 41 PORTUGUESE ESCUDO PTE 42 GINE GUINEA FRANC GNF 43 SOMALIA SOMA.SHILLING SOS 44 THAI LAND BAHT THB 45 BRUNEI DARUSSALAM BRUNEI DOLLAR BND 46 BRAZIL THUỴ ĐIỂN BRAZILIAN REAL BRL 47 SWEDISH KRONA SEK 48 BOUVET ISLAND NORWEGIAN KRONE NOK 49 NAUY NORWEGIAN KRONE NOK 49 .

SVALBARD AND JAN MAYE ĐAN MẠCH NORWEGIAN KRONE NOK 49 DANISH KRONE DKK 50 FAEROE ISLAND DANISH KRONE DKK 50 GREENLAND LÚCH XĂM BUA DANISH KRONE DKK 50 LUXEMBOURG FRANC LUF 51 ÚC AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 CHRISMAST ISLAND AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 COCOS(KEELING) ISLAND AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 KIRIBATI AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 NORFOLK ISLAND AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 TUVALU AUSTRALIAN DOLLAR AUD 52 CANADA CANADIAN DOLLAR CAD 53 SINGAPORE SINGAPORE DOLLAR SGD 54 MALAYSIA MALAYSIAN RINGGIT MYR 55 ALGIERI ALGERIAN DINAR DZD 56 YEMEN IRẮC YEMENI RIAL YER 57 IRAQI DINAR IQD 58 LIBYAN ARB JAMAHIRIYA LIBYAN DINAR LYD 59 TUNISIA BỈ LÚCH XĂM BUA TUNISIAN DINAR TND 60 BELGIAN FRANC BEF 61 BELGIAN FRANC BEF 61 .

BISSAU CFA FRANC BCEAO XOF 67 MALI CFA FRANC BCEAO XOF 67 NIGIÊ CFA FRANC BCEAO XOF 67 SENEGAL CFA FRANC BCEAO XOF 67 TOGO AI CẬP CỘNG HOÀ SYRIAN ARAB LI BĂNG CFA FRANC BCEAO XOF 67 EGYPTIAN POUND EGP 69 SYRIAN POUND SYP 70 LEBANESE POUND LBP 71 .MA RỐC MOROCCAN DIRHAM MAD 62 COLOMBIA COLOMBIAN PESO COP 63 CAMEROON CỘNG HOÀ TRUNG PHI CFA FRANC BEAC XAF 64 CFA FRANC BEAC XAF 64 SAT CFA FRANC BEAC XAF 64 CONGO CFA FRANC BEAC XAF 64 EQUATORIAL GUINEA CFA FRANC BEAC XAF 64 GABONG CFA FRANC BEAC XAF 64 ANGOLA KWANZA REAJUSTADO AOR 65 NETHERLANDS NETHERLANDS GUILDER NLG 66 BENIN CFA FRANC BCEAO XOF 67 BURKINA FASO CFA FRANC BCEAO XOF 67 COTED'IVOIRE CFA FRANC BCEAO XOF 67 GUINEA.

ETHIOPIA ETHIOPIANBIRR ETB 72 AI LEN THỔ NHĨ KỲ IRISH POUND IEP 73 TURKISH LIRA TRL 74 HOLY SEE( VATICAN CITY STATE ) ITALIAN LIRA ITL 75 Ý ITALIAN LIRA ITL 75 SAN MARINO PHẦN LAN ITALIAN LIRA ITL 75 MARKKA FIM 76 MEXICO MEXICAN PESO MXN 77 PHI LIP PIN PHILIPPINE PESO PHP 78 PA RA GUAY HI LẠP GUARANI PYG 79 DRACHMA GRD 80 BHU TAN ẤN ĐỘ INDIAN RUPEE INR 81 INDIAN RUPEE INR 81 SRI LANKA SRI LANKA RUPEE LKR 82 BANGLADET TAKA BDT 83 INDONESIA RUPIAH IDR 84 ÁO SCHILLING ATS 85 ECUADOR SUCRE ECS 87 NEW ZEALAND NEWZEALAND DOLLAR NZD 88 NIUE NEWZEALAND DOLLAR NZD 88 .

PITCAIRN NEWZEALAND DOLLAR NZD 88 TOKELAU NEWZEALAND DOLLAR NZD 88 GIBUTI DJIBUTI FRANC DJF 89 ANDORRA SPANISH PESETA ESP 90 TÂY BAN NHA ARẬP XÊ ÚT SPANISH PESETA ESP 90 SAUDI RYAL SAR 91 PÊ RU NUEVO SOL PEN 92 PANAMA ĐÀI LOAN BALBOA PAB 93 NEW TAIWAN DOLLAR TWD 94 MA CAO PATACA MOP 95 IRAN (ISLAMIC REPUBLIC OF) IRANIAN RIAL IRR 96 CÔ OÉT HÀN QUỐC CÁC NƢỚC KHÁC MÃ TIỀN TỆ VÀ BIỆT DANH KUWAITI DINAR KWD 97 WON CÁC NGOẠI TỆ KHÁC KRW 98 99 Learn Forex M .

CH là ký hiệu của Thụy Sỹ . Tƣơng tự ng đúng với Pound Sterling trong đ có các mã GBP. .Franc. trong khi P là viết tắt Pounds hoặ Pounds Sterling. GB đại diện cho Anh. CHF Nhƣ trong bất kỳ thị trƣờng tài chính lớn n o thị trƣờng ngoại hối thu t ng tiếng lóng và biệt danh cho các loại tiền tệ tỷ giá hối đoái và các yếu tố khác liên quan đến giao dị h trên thị trƣờng n y Ngo i r á loại tiền tệ thế giới đều b h ái hỉ mã tiền tệ do Tổ hứ tiêu huẩn quố tế (ISO) cho mụ đí h tiêu chuẩn hóa. M ISO ho á loại tiền tệ thƣờng đƣợ tạo th nh t b h ái H i h ái đầu ti n đại diện ho đất nƣớ v đ i khi đƣợ gọi l m Int rn t quố gi Ch ái thứ b l h cái đầu ti n loại tiền tệ ng Ví dụ Y n Nh t ISO m l JPY v JP l phần đại diện cho Nh t Bản trong khi Y là viết tắt Yên.Đồng Frs Thụy Sỹ . Nh ng mã tiền tệ đƣợ gọi chung là tiêu huẩn ISO 4217. tiền tệ đất nƣớ M ISO Ngoài b h ái m ISO nhiều nƣớ s dụng m t kí hiệu hoặ biểu tƣợng đặ biệt cho tiền tệ họ Bảng dƣới đ y liệt k á quố gi phát h nh tiền tệ quố gi ng với m số ISO v á k hiệu tiền tệ hính v phụ Đồng ti n ch nh · · · · · Hoa Kỳ VND Liên minh châu Âu Vƣơng quố li n hiệpAnh Nh t Bản Thụy Sĩ US Đ la Euro Sterling Yên Swiss Franc Đồng ti n hụ · · · Australia Canada New Zealand Australian Đ la Canadian Đ la New Zealand Đ la AUD CAD NZD A$ C$ NZ$ USD EUR GBP JPY CHF $ € £ ¥ Sfr. còn đƣợ gọi là Vƣơng quố Anh.

các ngƣơi trẻ tuổi đ là vẽ trên đồng xu m t đồng đ la Canada. Sterling. Buck hoặ Greenback. Fiber or Fibre. Loonie. CHF F T y S T y Sĩ Đồng Swissie hoặ Swissy. Fib r hỉ đƣợ d ng gần đ y v s u đ đƣợ s dụng b i phần lớn trong thị trƣờng ngoại hối bán lẻ kể t khi Euro l m t loại tiền tệ tƣơng đối mới T Fiber xuất phát th o m t số ngƣời v h đơn tính tiền đồng Euro đều đƣợ làm bằng sợi b ng nguy n hất Nh ng ngƣời khá ho rằng đ l m t tƣơng tự với t n hiệu C bl GBP USD kể t khi việ gi o dị h ặp EUR USD hiện n y đƣợ thự hiện thông qua cáp sợi quang.B Bên ạnh các mã tiêu huẩn ISO 4217 l b h ái tiền tệ ng đ đƣợ tr o biệt d nh Nh ng biệt danh đầy màu sắ đ đƣợ phổ biến r ng rãi trong các phòng kinh do nh tiền tệ trong b i b nh lu n thị trƣờng b i nh môi giới và đại lý nói huyện với khách hàng họ và gần đ y nhất thƣơng nhân ngoại hối bán lẻ đ ng nắm gi các u thảo lu n trự tuyến về thị trƣờng ngoại hối Sau đ y là m t số loại tiền tệ phổ biến hơn và biệt danh ặp tiền tệ cùng với m t lời giải thích ngắn gọn khi có sẵn USD M : The Dollar. Funds. Các h i biệt danh đầu tiên đƣợ s dụng phổ biến gi các thƣơng nhân chuyên nghiệp cho các loại tiền tệ này. AUD đ Ú : The Aussie Biệt d nh ngƣời bản đị Ú ng đƣợ biết đến nhƣ l Aussi s Biệt hiệu n y l phổ biến ho mọi ngƣời kinh doanh ngoại hối NZD đ New Ze : The Kiwi. Cable.C C : Canada. Quid. vẻ l ít đƣợ · . Các biệt danh quỹ t ngày ngắn hơn so với giá trị bình thƣờng USD / CAD. Greenback không phải là m t thu t ng phổ biến trong kinh doanh nhƣng thƣờng đƣợ s dụng b i các nhà bình lu n thị trƣờng và đề p đến nh ng màu đƣợ in trên mặt sau các ghi chú tiền giấy EU Euro: Euro. Không có biệt d nh khá l phổ biến ho loại tiền tệ n y gi · · · á đại lý ngoại hối · GBP-P Se A : Pounds. JPY Ye N ậ Bả : The Yen. CAD . · · · . và Cá biệt d nh đƣợ s dụng h yếu l Swissi b i á nh kinh do nh huy n nghiệp trong khi Th Chi phổ biến trong thị trƣờng ngoại hối bán lẻ và xuất phát t mã CHF cho tiền tệ The Chief. trong khi các biệt hiệu Loonie phát sinh t tên các loài chim quố gia Canada. B biệt d nh đầu ti n đề p đến tiền tệ Quid dạng số nhiều s đề p ụ thể đến á tỷ giá gi o dị h GBP USD H nh nhƣ n xuất phát t việ tỷ giá trong lị h s đƣợ truyền qua cáp điện báo xuyên Đại Tây Dƣơng đ đƣợ đặt vào uối nh ng năm 1800 gi London và New York.

. ngƣời New Zealand bản đị ng thƣờng đƣợ gọi là Kiwis.S dụng r ng rãi gi các thƣơng nhân ngoại hối các biệt hiệu Kiwi cho đồng tiền này phát sinh t các con chim kiwi bay hỉ có New Zealand. Con chim này là m t biểu tƣợng quố gia đất nƣớ và đƣợ mô tả trên New Zealand Đ la m t đồng xu.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->