P. 1
Bai Tap Co Phieu Va Trai Phieu

Bai Tap Co Phieu Va Trai Phieu

|Views: 398|Likes:
Được xuất bản bởiCuong Yan Fu

More info:

Published by: Cuong Yan Fu on Jan 05, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/12/2014

pdf

text

original

Bài tập 1

:
Trên bảng cân đối kế toán (31/12/2005) của công ty X ta t!"y c# $ố %i&'(
()*n +, t-n!( 1.000đ)
//012 34i !5n
0 Trái 6!iế' %7i $'"t 89 8.:00.000
///0;ốn c< đông
0 =< 6!iế' >' đ7i ?9 @&n! giá 1.000.000đ 500 c< 6!iế' đang %>' !4n! 500.000
0 =< 6!iế' t!>Ang @&n! giá 10.000đ đBng kC
6!át !4n! 1 tri&' c< 6!iế' ?00.000 c< 6!iế' đang %>' !4n! ?.000.000
0 ;ốn t!Dng 3> 200.000
0 T!' n!E6 giF %5i (G'H 3I trF) 1.:00.000
00000000000000000000
T<ng +ốn c< 6!Jn 10.100.000
=ác $ố %i&' k!ác t-n! đến 31/12/2005(
0 T!' n!E6 rKng t!Ic !i&n $a' k!i trả c< tLc c< 6!iế' >' đ7i 1.?00 tri&' đ.
0 M)NT c'ối nB@ G'yết đ,n! tO %& t!an! toán c< tLc %4 P09 t!' n!E6 rKng $a' k!i trả c< tLc
>' đ7i.
Yêu cầu:
10 T-n! t!> giá c< 6!iế' t!>AngQ
20 T-n! t!' n!E6 @Ri c< 6!JnQ
30 T-n! c< tLc c!ia c!o @Ri c< 6!JnQ
:0 1ế' to4n bS c< 6!iế' >' đ7i đ>2c c!'yTn đ<i t!4n! c< 6!iế' t!>Ang +Ui giá c!'yTn đ<i
:0.000đ/=V trong %Wc !i&n nay giá c< 6!iế' trên t!, tr>Ang %4 50.000đ/=V t!X n!4 đJ' t> c#
nên c!'yTn đ<i !ay k!ôngQ T-n! tO %& c!'yTn đ<i +4 k!oản c!ên! %&c! giá trên 1 c< 6!iế'
>' đ7i.
50 Trái 6!iế' của công ty đ7 đ>2c 6!át !4n! +4o ng4y 1/8/2000 @&n! giá 1 tri&' đYng %7i
$'"t 89 +Ui 6!>*ng t!Lc tr7 %7i P t!áng/%Jn kZ !5n 10 nB@ (ng4y đáo !5n 1/8/2010). 1ế'
%7i $'"t t!, tr>Ang !i&n nay %4 ?9 !7y t-n! giá trái 6!iế'.
1ế' giá trái 6!iế' trên t!, tr>Ang !i&n nay %4 ?80.000đ t!X n!4 đJ' t> nên @'a trái 6!iế' của
công ty !ay k!ôngQ
P0 Tốc đS tBng tr>[ng của công ty 3I kiến 3 nB@ tUi tBng @Ri nB@ 109 $a' đ# tBng <n
đ,n! 59/nB@ kT t\ nB@ t!L : tr[ đi. T-n! !i&n giá c< 6!iế'Q ]o +Ui giá t!, tr>Ang !i&n nay
n!4 đJ' t> c# nên @'a c< 6!iế' k!ôngQ
Bài tập 2:
=ông ty t!Ic 6!^@ 1 6!át !4n! trái 6!iế' %7i $'"t 159/nB@ @&n! giá 1 tri&' đYng 15 nB@
đáo !5n. _7i $'"t đang %>' !4n! 109/nB@.
M7y t-n! !i&n giá của trái 6!iế' +Ui 2 6!>*ng t!Lc trả %7i(
0 Trả %7i đ,n! kZ n`a nB@ 1 %Jn.
0 Trả %7i đ,n! kZ 1 nB@ 1 %Jn.
0 =# n!En abt gXQ
Bài tập 3:
M7y $o $án! $I 3ao đSng giá của 2 %o5i trái 6!iế' trên t!, tr>Ang(
0 _o5i trái 6!iế' c @&n! giá 1 tri&' đYng %7i $'"t 3an! ng!da 109 đáo !5n trong 15
nB@.
0 _o5i trái 6!iế' e cfng @&n! giá 1 tri&' đYng cfng %7i $'"t 3an! ng!da 109 n!>ng đáo
!5n c!g trong 1 nB@.
1ế' %7i $'"t t!, tr>Ang biến đSng +Ui các tO %&(
1/ 59
2/ ?9
3/ 129
:/ 1?9
Bài tập 4:
hSt %o5i trái 6!iế' ijro co'6on c# @&n! giá 1.000đ. _7i $'"t đáo !5n 1P9 t!Ai gian cKn
%5i c!o đến k!i đáo !5n %4 10 nB@. eiết rkng trái 6!iế' n4y đ7 %>' !4n! trên t!, tr>Ang
đ>2c 5 nB@. Mli !i&n nay giá trái 6!iế' %4 bao n!iê'Q
1ế' giá của n# %4 200đ t!X %7i $'"t đáo !5n %4 bao n!iê'Q
Bài tập 5:
=ông ty mc]n bán trái 6!iế' kZ !5n 20 nB@ %7i $'"t 129/nB@ @&n! giá 1.000đ. _o5i trái
6!iế' n4y đ7 đ>2c 6!át !4n! các! đây 10 nB@ !i&n nay +Ui kZ đáo !5n cKn %5i %4 10 nB@
trái 6!iế' n4y đ>2c bán +Ui giá ?:o:Pđ.
a/ M7y t-n! tO %& $in! %2i tLc t!AiQ
b/ T-n! tO %& $in! %2i c!o đến k!i @7n !5nQ
Bài tập 6:
T<ng công ty T!b6 X bán trái 6!iế' kZ !5n 25 nB@ %7i $'"t 159/nB@ đWng bkng @&n! giá
của n# 1 tri&' đYng +4o t!áng o/1oo5. ;4o t!áng o/2005 tO %& $in! %2i c!o đến k!i @7n !5n
%4 129. M7y t-n! !i&n giá trái 6!iế' +4o t!Ai điT@ n4y (o/2005)Q
Bài tập 7:
=ông ty c< 6!Jn =1 6!át !4n! trái 6!iế' +4o đJ' t!áng 1/1oo5 trái 6!iế' c# @&n! giá 1
tri&' đYng kZ !5n 10 nB@ %7i $'"t trả c!o ng>Ai @'a ?9/nB@ đ,n! kZ P t!áng trả %7i 1 %Jn.
a/ ;4o đJ' t!áng 8/2000 %7i $'"t t!, tr>Ang %4 8?9/nB@. M7y t-n! !i&n giá trái 6!iế' nế'
+4o %Wc n4y trái 6!iế' +pn đ>2c bán trên t!, tr>Ang bkng @&n! giá t!X n!4 đJ' t> c# nên
@'a trái 6!iế'Q
b/ ;4o đJ' t!áng 8/2001 nế' giá trái 6!iế' %4 o20.000đ !7y t-n! %2i $'"t 3an! ng!da %2i
$'"t tLc t!Ai %2i $'"t đáo !5n của trái 6!iế'Q 1ế' n!4 đJ' t> kZ +qng @Lc %7i $'"t trên trái
6!iế' %4 109 t!X c# nên @'a trái 6!iế' +4o %Wc n4y k!ôngQ
Bài tập 8:
hSt công ty 6!át !4n! @St %o5i trái 6!iế' c# @&n! giá 10 tri&' đYng t!Ai gian đáo !5n %4
10 nB@ %7i $'"t trả c!o ng>Ai @'a %4 109/nB@ @Ri nB@ trả %7i 2 %Jn. 1ế' tO %& %7i yê' cJ'
trên trái 6!iế' %Jn %>2t %4 129 +4 1:9 t!X giá bán !26 %C của n# t>*ng Lng %4 bao n!iê'Q
Trong tr>Ang !26 trái 6!iế' đ7 %>' !4n! đ>2c 5 nB@ +4 %7i $'"t c!iết k!"' +pn %4
129/nB@ t!X giá tr, của trái 6!iế' %4 bao n!iê'Q
Bài tập 9:
=ông ty V]; 6!át !4n! trái 6!iế' +4o đJ' t!áng 1/1oo5. Trái 6!iế' đ>2c bán đWng bkng
@&n! giá của n# (r1.000) %7i $'"t trái 6!iế' đ>2c trả !4ng nB@ 859 kZ đáo !5n 25 nB@
$a' kT t\ ng4y 6!át !4n!.
a/ M7y t-n! tO %& $in! %2i c!o đến k!i @7n !5n (sTh) của %o5i trái 6!iế' n4y t5i t!Ai điT@
6!át !4n! c# n!En abt gXQ
b/ T-n! giá trái 6!iế' +4o đJ' t!áng 12/2000 nế' giả t!iết rkng tO $'"t %7i c!'ng tBng đến
109Q
c/ )J' t!áng 1/2005 trái 6!iế' đ>2c bán giá rP00. M7y t-n! tO %& $in! %2i tLc t!Ai +4 tO %&
$in! %2i c!o đến k!i @7n !5n. ='ối nB@ n4y giá trái 6!iế' %4 r800 +4 %7i $'"t t!, tr>Ang %4
129 n!4 đJ' t> c# nên @'a trái 6!iế'Q
Bài tập 10:
Trái 6!iế' c# @&n! giá 1 tri&' đYng %7i co'6on 109 6!>*ng t!Lc trả %7i P t!áng/%Jn kZ
đáo !5n 10 nB@ %7i $'"t đáo !5n 129. Mli giá trái 6!iế' !i&n nay %4 bao n!iê'Q tiá 2 nB@
$a' của trái 6!iế' %4 bao n!iê'Q
Bài tập 11:
Trái 6!iế' @&n! giá r1.000 %7i co'6on 159 kZ !5n 10 nB@ 6!>*ng t!Lc trả %7i P
t!áng/%Jn c# điu' k!oản đ>2c c!'Sc %5i $a' 8 nB@ +Ui giá c!'Sc r1.100. Mi&n nay giá trái
6!iế' %4 ro50 !li %2i $'"t c!'Sc %5i %4 bao n!iê'Q
=======================================
Bài tập 12:
=ông ty ]cVc 6!át !4n! c< 6!iế' t!>Ang tBng đu' 1B@ tUi tiun %Ai c!ia c!o @Ri c< 6!iế'
%4 :.500đ. V!Jn c!ia %Ai t\ %2i n!'En tBng đu' @Ri nB@ 59. Mli giá c< 6!iế' của công ty %4
bao n!iê' nế' c< đông yê' cJ' 1:9 %7i trên +ốn đJ' t> c!o c< 6!iế'Q
Bài tập 13:
=ông ty t!b6 v c!ia %Ai c!o c< đông !i&n nay @Ri c< 6!iế' %4 3000đ. hLc c!ia %Ai c!o c<
6!iế' tBng đu' P9/nB@. 1ế' n!4 đJ' t> đKi !li tO %& %7i trên c< 6!iế' %4 129 t!X giá c<
6!iế' của công ty t!b6 v trên t!, tr>Ang %4 bao n!iê' !i&n nayQ
Bài tập 14:
M7y t-n! giá c< 6!iế' của công ty t!b6 v n#i trên trong +Kng 3 nB@ tUi (V
3
) nế' các giả
t!iết k!ác k!ông đ<iQ
Bài tập 15:
=ông ty w;= !i&n đang c# @Lc đS tBng t>[ng %4 209/nB@ trong +4i nB@ nay 3I đoán @Lc
đS tBng tr>[ng n4y cKn 3'y trX trong 3 nB@ nFa. ]a' đ# @Lc đS tBng tr>[ng $x c!E@ %5i +4
<n đ,n! [ @Lc 89/nB@.
tiả $` rkng c< tLc đ>2c c!ia 150.000đ @St c< 6!Jn +4 tO %& %7i yê' cJ' trên c< 6!iế'
%4 1P9.
a/ T-n! !i&n giá của c< 6!iế' trên t!, tr>AngQ
b/ T-n! giá tr, c< 6!iế' 1 nB@ $a' +4 2 nB@ $a'Q
Bài tập 16:
=ông ty M'y Mo4ng c# +ốn kin! 3oan! %4 100 tO đYng +Ui c"' trWc +ốn n!> $a'(
0 =< 6!iế' t!>Ang( 509 $ố %>2ng c< 6!iế' đang %>' !4n! 3.:?0.000=V.
0 =< 6!iế' >' đ7i( 109
0 Trái 6!iế'( :09
vết G'ả kin! 3oan! %2i n!'En $a' t!'ế 1? tO đYng. TO %& t!' n!E6 giF %5i 509 tO %& c< tLc
>' đ7i P9 %7i $'"t c!iết k!"' 109.
a/ T-n! các c!g tiê' ynz zV] mV] tốc đS tBng tr>[ngQ
b/ Tốc đS tBng tr>[ng trên 3'y trX trong 3 nB@ tUi nB@ t!L : tBng 129/nB@ +4 nB@ t!L 5
tr[ đi P9/nB@. TO %& %7i yê' cJ' trên c< 6!iế' %4 109. M7y t-n! giá c< 6!iế' !i&n nay @St
nB@ $a' !ai +4 ba nB@ $a'Q
Bài tập 17:
=ông ty c< 6!Jn c1{ +4o ng4y 31/12/200: c# t4i %i&' trên bảng cân đối kế toán n!> $a'(
0 1 tO đYng trái 6!iế' %7i $'"t cố đ,n! 89/nB@ (@&n! giá @Ri trái 6!iế' 1 tri&' đYng kZ
!5n trái 6!iế' 10 nB@ 6!át !4n! +4o 1/1/2000 6!>*ng t!Lc t!an! toán %7i P t!áng/%Jn).
0 2 tO đYng c< 6!iế' t!>Ang (@&n! giá 10.000đ/=V).
0 ;ốn t!Dng 3> :00 tri&' đYng.
0 N'H t-c! %fy P00 tri&' đYng.
Yêu cầu:
a/ Mi&n nay (1/1/2005) giá tr, $< $ác! @Ri c< 6!Jn %4 bao n!iê'Q =# t!T đán! giá công
ty G'a giá tr, c< 6!iế' n!> t!ế n4oQ
b/ Mi&n nay %7i $'"t t!, tr>Ang %4 ?9 +4 giá bán trái 6!iế' +pn bkng @&n! giá n!4 đJ'
t> c# nên @'a trái 6!iế' !ay k!ôngQ
c/ 1g4y 1/8/200P giá trái 6!iế' %4 o00.000đ t!X tO %& $in! %2i đáo !5n %4 bao n!iê'Q
3/ vết G'ả t!' n!E6 31/12/200: t!' n!E6 tr>Uc t!'ế %4 80?5 tri&' đYng t!'ế t!' n!E6
329. T-n! c!g $ố zV]Q
j/ mI đoán tốc đS tBng tr>[ng công ty 2 nB@ tUi %4 1?9 nB@ t!L 3 t!"6 !*n 39. mI
đoán c!g $ố V/z [ c'ối nB@ t!L 3 %4 132 +4 công ty +pn 3'y trX c!-n! $ác! c!ia c< tLc 809
trên t!' n!E6 34n! c!o c< đông. _7i $'"t @ong đ2i của n!4 đJ' t> trên c< 6!iế' %4 129.
M7y t-n! giá c< 6!iế' +4o ng4y 1/1/2005 +4 1/1/2008Q
Bài tập 18:
=ông ty c< 6!Jn ]] c# $ố %i&' trên bảng cân đối kế toán ng4y 1/1/2005 n!> $a'(
0 P0.000 trái 6!iế' @&n! giá 100.000đ/1TV %7i $'"t 89/nB@ đ>2c 6!át !4n! ng4y
1/8/2003 6!>*ng t!Lc trả %7i P t!áng/%Jn kZ !5n 10 nB@.
0 P0.000 c< 6!iế' >' đ7i @&n! giá 10.000đ/1=V c< tLc ?9.
0 2 tri&' c< 6!iế' t!>Ang đang %>' !4n! @&n! giá 10.000đ/1=V.
0 ;ốn t!Dng 3> :2 tO đYng.
0 T!' n!E6 giF %5i 32 tO đYng.
0 vết G'ả t!' n!E6 nB@ +\a G'a c!'yTn $ang nB@ nay 6!ân 6!ối c!g tiê' ze/T 125 tO
đYng. =!g $ố t!an! toán c< tLc :09. T!'ế $'"t t!'ế t!' n!E6 329.
Yêu cầu:
a/ ;4o ng4y 1/1/2005 %7i $'"t t!, tr>Ang %4 ?9 +4 giá của trái 6!iế' %4 oP.000đ b5n c#
k!'yên n!4 đJ' t> @'a trái 6!iế' !ay k!ôngQ
b/ ;4o ng4y 1/8/200P nế' n!4 đJ' t> @'a trái 6!iế' +Ui giá 110.000đ t!X tO $'"t $in!
%Ai đáo !5n %4 bao n!iê'Q
c/ ]a' k!i 6!ân 6!ối %2i n!'En !7y aác đ,n! t!> giá t!' n!E6 c< 6!iế' t!>Ang c< tLc
c< 6!iế' t!>Ang tốc đS tBng tr>[ngQ
3/ T-n! t\ t!Ai điT@ 1/1/2005 công ty giF ng'yên tốc đS tBng tr>[ng trong : nB@ tiế6
t!jo $a' đ# tBng <n đ,n! ?9/nB@. 1ế' tO $'"t %7i @ong đ2i trên c< 6!iế' %4 109 !7y t-n!
giá c< 6!iế' +4o t!Ai điT@ n4y @St nB@ $a' +4 !ai nB@ $a'Q

Nếu lãi suất thị trường biến động với các tỷ lệ: 1/ 5% 2/ 8% 3/ 12% 4/ 18% Bài tập 4: Một loại trái phiếu zero coupon có mệnh giá 1. Nếu tỷ lệ lãi yêu cầu trên trái phiếu lần lượt là 12% và 14% thì giá bán hợp lý của nó tương ứng là bao nhiêu? . lợi suất tức thời.000đ. đáo hạn trong 15 năm. lợi suất đáo hạn của trái phiếu? Nếu nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất trên trái phiếu là 10% thì có nên mua trái phiếu vào lúc này không? Bài tập 8: Một công ty phát hành một loại trái phiếu có mệnh giá 10 triệu đồng. trái phiếu có mệnh giá 1 triệu đồng.8%/năm. Vào tháng 9/2005. a/ Vào đầu tháng 7/2000. thời gian đáo hạn là 10 năm. lãi suất trả cho người mua là 10%/năm. định kỳ 6 tháng trả lãi 1 lần. . tỷ lệ sinh lợi cho đến khi mãn hạn là 12%. mệnh giá 1. lãi suất 12%/năm. Hãy tính hiện giá trái phiếu vào thời điểm này (9/2005)? Bài tập 7: Công ty cổ phần CN phát hành trái phiếu vào đầu tháng 1/1995. nếu vào lúc này trái phiếu vẫn được bán trên thị trường bằng mệnh giá. Hãy tính hiện giá trái phiếu. nếu giá trái phiếu là 920.000đ.000đ.46đ. hiện nay với kỳ đáo hạn còn lại là 10 năm. lãi suất danh nghĩa 10%. thì nhà đầu tư có nên mua trái phiếu? b/ Vào đầu tháng 7/2001. lãi suất 15%/năm. Lãi suất đáo hạn 16%. trái phiếu này đã lưu hành trên thị trường được 5 năm. hãy tính lợi suất danh nghĩa. trái phiếu này được bán với giá 849. mỗi năm trả lãi 2 lần.- Loại trái phiếu A mệnh giá 1 triệu đồng. a/ Hãy tính tỷ lệ sinh lợi tức thời? b/ Tính tỷ lệ sinh lợi cho đến khi mãn hạn? Bài tập 6: Tổng công ty Thép X bán trái phiếu kỳ hạn 25 năm. Hỏi hiện nay giá trái phiếu là bao nhiêu? Nếu giá của nó là 200đ thì lãi suất đáo hạn là bao nhiêu? Bài tập 5: Công ty DASO bán trái phiếu kỳ hạn 20 năm. lãi suất trả cho người mua 8%/năm. cũng lãi suất danh nghĩa 10% nhưng đáo hạn chỉ trong 1 năm.Loại trái phiếu B cũng mệnh giá 1 triệu đồng. kỳ hạn 10 năm. Biết rằng. Loại trái phiếu này đã được phát hành cách đây 10 năm. thời gian còn lại cho đến khi đáo hạn là 10 năm. lãi suất thị trường là 7. đúng bằng mệnh giá của nó 1 triệu đồng vào tháng 9/1995.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->