ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
(Financial Accounting 1) MSMH: KT211DV02 (Phiên bản , ngày… tháng… năm 20…)

A. Quy cách môn học (course specification)
1. Tên môn học: Kế toán tài chính 1 2. 3.

4. 5.

(Financial Accounting 1) Mã số môn học: KT211DV02 Tổng số tiết : 56 tiết, Trong đó :  Lý thuyết : 40 tiết  Bài tập : 16 tiết  Thực hành : 00 tiết Số tín chỉ : 03 Số tiết tự học : 120 tiết

B. Liên hệ với môn học khác
- Môn tiên quyết: KT204DV01-Nguyên lý kế toán - Môn trước: không có - Môn song hành: không có

C. Tóm tắt nội dung môn học (course description)
Môn Kế ToánTài Chính 1 nhằm trang bị cho sinh viên ngành Kế Toán kiến thức chuyên sâu về các phần hành kế toán. Sinh viên được trình bày chi tiết hơn môn Nguyên Lý Kế Toán về các nghiệp vụ, các phương pháp và trình tự hạch toán kế toán của một số phần hành kế toán thực tế thường xuyên phát sinh tại các doanh nghiệp.

D. Mục tiêu của môn học (course objectives)
Mục tiêu của môn học là: 1. Sinh viên hiểu rõ và nắm bắt các khái niệm về đối tượng kế toán, nguyên tắc hạch toán, nhận biết được nhiệm vụ của kế toán viên đối với từng phần hành cụ thể. 2. Nắm vững phương pháp hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh của các phần hành kế toán.

E. Kết quả đạt được sau khi học môn này (learning outcomes)
Sau khi học xong môn học này, SV có các kỹ năng: 1. Hạch toán thành thạo các nghiệp vụ kinh tế thường xuyên phát sinh tại một doanh nghiệp.

Sinh viên phải chuẩn bị bài trước khi đến lớp bao gồm: đọc giáo trình nắm nội dung chính và làm bài tập được giao. 2) Kiểm tra giữa học kỳ: 90 phút 3) Thi cuối khóa: 90 phút. 3. Phương thức tiến hành môn học (how to study this course?) Giảng trên lớp: 40 tiết. Bài tập và bài giải kế toán tài chính . Do khối lượng kiến thức được trang bị khá nhiều trong môn học này. trường ĐH Hoa Sen biên soạn. 2. 1 tiết/buổi. Đánh giá kết quả học tập môn này (assessment) Sinh viên học môn Kế toán tài chính 1 sẽ được đánh giá trên các loại hình sau: 1) Phát biểu và làm bài tập: Sinh viên được khuyến khích tham gia phát biểu trong giờ học.Năm 2008 – Tác giả: Do tập thể giảng viên Bộ Môn Kế Toán Kiểm Toán – Khoa Kinh Tế Thương Mại. Trường Đại Học kinh tế TPHCM. Môn học gồm phần giảng trên lớp. học tại phòng lý thuyết. – – 2. – Bài tập Kế toán tài chính 1. học tại phòng lý thuyết. H.Năm 2008 – Tác giả: Do tập thể giảng viên Bộ Môn Kế Toán Kiểm Toán – Khoa Kinh Tế Thương Mại. Bài tập được làm xen kẽ với phần giảng lý thuyết. Phần mềm sử dụng Không có. Giờ bài tập: 16 tiết. Giảng viên chỉ đóng vai trò là người hướng dẫn. nên sinh viên phải nỗ lực trong việc tự học. G. 3. Tài liệu không bắt buộc Chế độ kế toán DN ban hành theo Quyết định 15/2006 của Bộ Tài Chính. Thành phần Kiểm tra lần 1 Kiểm tra giữa kỳ Thi cuối học kỳ Thời lượng Tóm tắt biện pháp đánh giá Trọng số 10% 30% 60% 100% Thời điểm Tuần 1 đến tuần 15 Tuần 8 theo lịch PĐT Theo lịch PĐT Đóng góp của từng sinh viên Hình thức thi trắc nghiệm và 90 phút viết.NXB Tài Chính. Tài liệu bắt buộc – Bài giảng Kế toán tài chính 1. Tài liệu học tập 1. Sinh viên được giao nhiều bài tập để làm trong quá trình học tập môn học. 3 tiết/buổi. Tổng . trường ĐH Hoa Sen biên soạn. 1. thảo luận nhóm và bài tập. Kết quả bài tập được giao của nhiều lần và các lần phát biểu sẽ được thống kê lũy kế để tính điểm cho sinh viên. Hình thức thi trắc nghiệm và 90 phút viết.Năm 2006 – Bộ môn Kế toán tài chính – Khoa Kế toán kiểm toán.F.

I.* Ghi chú: Sinh viên bị cấm thi cuối học kỳ nếu vắng quá 30%/tổng số tiết tham dự lớp học. Phân công giảng dạy Phần này có thể phải cập nhật mỗi học kỳ. Thành phần ban giảng huấn môn học: – GV điều phối/GV phụ trách môn học (nếu có) – GV 1 dạy từ Chương 1 đến 5 – GV 2 dạy từ Chương 6 đến Chương 12 – Trợ giảng nhóm 1 – Trợ giảng nhóm 2 2. nếu có thay đổi. Thí dụ: Cách ghi mục “Phân công giảng dạy” 1. học vị. Ở đây ghi tất cả các giảng viên. “quay cóp” sẽ bị điểm “00” cho môn học. Dữ liệu phải ghi cho mỗi thành viên: – Họ và tên (có thể ghi thêm học hàm. Lưu ý: Sinh viên bị phát hiện “đạo văn”. trợ giảng tham gia quá trình giảng dạy trong học kỳ. chuyên ngành) – Phòng làm việc – Điện thoại – Email – Lịch tiếp SV .

tạm ứng & trả trước .Đầu tư ngắn hạn khác Bài tập Kế toán các khoản phải thu.Phải thu của khách hàng .Phải thu khác . ký cược.Kế toán tiền đang chuyển . ký quỹ ngắn hạn .Tổng quan về đầu tư ngắn hạn .Kế toán tiền mặt .NVL & CCDC .Kế toán chi tiết về nguyên liệu vật liệu.Kế toán chi tiết vốn bằng tiền Bài tập Kế toán vốn bằng tiền & đầu tư ngắn hạn .Tổng quát về các khoản phải thu .Kế toán tổng hợp nhập xuất nguyên liệu.Kế toán tổng hợp nhập xuất công cụ dụng cụ . CCDC . vật liệu .Chi phí trả trước Bài tập Kế toán nguyên vật liệu và CCDC . tạm ứng & trả trước .Phải thu nội bộ Bài tập Kế toán các khoản phải thu.Vòng luân chuyển hàng tồn kho Bài tập Kế toán TSCĐ Bài tập Kiểm tra giữa kỳ Tài liệu tham khảo Chương 1 2 Chương 1 3 Chương 2 4 Chương 2 5 Chương 3 6 Chương 3 7 8 Chương 4 .Thế chấp.Đầu tư chứng khoán ngắn hạn .Thuế GTGT được khấu trừ .Tạm ứng .Tổng quan về hàng tồn kho .Các phương pháp tính giá nhập & xuất kho NVL .J.Kế toán tiền gửi ngân hàng . Kế hoạch giảng dạy Tuầ n 1 Đầu đề bài giảng Kế toán vốn bằng tiền & đầu tư ngắn hạn .Phân bổ NVL & chi phí sản xuất sản phẩm Bài tập Kế toán nguyên vật liệu và CCDC .

9 10 11 12 13 14 15 Kế toán TSCĐ Bài tập Kế toán về chi phí nhân viên & an ninh xã hội Bài tập Kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản phẩm Bài tập Kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản phẩm Bài tập Kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản phẩm Bài tập Kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản phẩm Bài tập Tổng kết : Ôn tập và bài tập tổng hợp Chương 5 Chương 6 Chương 7 Chương 7 Chương 7 Chương 7 .

Phần dành cho quản lý (không phát cho SV) Họ tên (các) GV xây dựng đề cương lần này: Ngày hoàn thành: ___/___/______ Người duyệt đề cương Họ và Tên Chức vụ Ngày duyệt: ___/___/______xx Lượng giá đề cương loại: ‫ ٱ‬Đạt Họ và Tên Chức vụ Ngày lượng giá: ___/___/______ Chữ ký ‫ ٱ‬Tốt Chữ ký (gởi Bản Lượng giá cùng với ĐCMH này) .