Câu 167: Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy đồng phân mạch

không phân nhánh ?
A. 4
B. 5
C. 6
D.7
Câu 168: Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 169: Cho các chất có cấu tạo như sau :
(1) CH3 - CH2 - NH2
(2) CH3 - NH - CH3
(3) CH3 - CO - NH2
(4) NH2 - CO - NH2
(5) NH2 - CH2 - COOH
(6) C6H5 - NH2
(7) C6H5NH3Cl
(8) C6H5 - NH - CH3
(9) CH2 = CH - NH2.
Chất nào là amin ?
A. (1); (2); (6); (7); (8)
B. (1); (3); (4); (5); (6); (9)
C. (3); (4); (5)
D. (1); (2); (6); (8); (9).
Câu 170: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây ?
(1) dd HCl
(2) dd H2SO4
(3) dd NaOH
(4) dd brom
(5) dd CH3 - CH2 - OH
(6) dd CH3COOC2H5
A. (1), (2), (3)
B. (4), (5), (6)
C. (3), (4), (5)
D. (1), (2), (4)
Câu 171: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên
nhóm - NH2 bằng hiệu ứng liên hợp.
B. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
C. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 - kị nước.
D. Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng được với dung dịch brom.

1

Do amin tan nhiều trong H2O.(CH3)2CHOHvà(CH3)2CHCH2NH2 Câu 174: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. CH5N B. (3)(C6H5)2NH. Do phân tử amin bị phân cực mạnh. (4)(C2H5)2NH. C3H6N D. C2H6 B. D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B. C2H5NH2. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N. C. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nước. Câu 177: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là : A. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nước B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4) C. CH3CHO. Câu 173: Rượu và amin nào sau đây cùng bậc ? A. C. CH3COOCH3 C. Câu 175: Trong số các chất sau : C2H6. một amin đơn chức và 40 ml O2. tương tự như amoniac. C2H5NH2 Câu 176: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây ? A.Câu 172: Phương pháp nào thường dùng để điều chế amin ? A. D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Câu 179: Trong bình kín chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2. Do metylamin có liên kết H liên phân tử. CH3CHO. (2)C2H5NH2. Hiđro hoá hợp chất nitrin D. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+ của H2O. Metylamin là chất lỏng có mùi khai. (CH3)2CHOHvà (CH3)2CHNH2 D. C3H5N 2 .C6H5NHCH3 và C6H5CHOHCH3 C. Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3 B. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên p/tử amin có thể nhận proton. B. D. Do phân tử metylamin phân cực mạnh. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. thể tích các chất tạo thành bằng 20 ml gồm 50% là CO2. Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn rồi đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu. (5)NaOH. C2H5Cl. CH3COOH. CH3OCH3. Câu 178: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ? (1)C6H5NH2. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. Cho rượu tác dụng với NH3 C. B. C2H7N C. Chất nào tạo được liên kết H liên phân tử ? A. 25% là N2 và 25% là O2. CH3COOC2H5. C2H5Cl D. CH3COOH . C. Khử hợp chất nitro bằng hiđro nguyên tử . Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các phân tử rượu. CTPT nào sau đây là của amin đã cho ? A. (6)NH3 A. Do phân tử metylamin tạo được liên kết H với H2O.

255g muối. D. CH3CH=CH-NH2 B. m-metylanilin. CH3CH2CH2NH2 D. Metyletyl amino butan D.CH2 . X là : CH3 − CH − COOH | A. n-butyletyl metyl amin B.CH2 . H2N . 3 D. 1 B. NH2-CH2-CH2-COOH NH2 C. CH3 − CH2 − CH − COOH | NH2 D.COOH D. CH3 − CH2 − CH2 − CH2 − N − CH2 − CH3 | CH3 A. 4 Câu 182: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm-COOH. Cả B.HN . CH3 − CH − COOH | NH2 D.CH2 . B. H2N . C. C.CH2COOH C. metyletylbutylamin Câu 185: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường : A. CTCT của X là : A. Không xác định được Câu 181: Số đồng phân của amino axit.CH2 . 2 C.89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1. CH3CH2NH2 3 .CH2 . X t/dụng với glixin cho sản phẩm là đipeptit. Câu 186: Amin nào sau đây có tính bazơ lớn nhất : A. Etylmetyl amino butan C. CH3 − CH − CH2 − COOH | NH2 B.COOH và -H của nhóm -NH2 để tạo ra chất polime (gọi là phản ứng trùng ngưng).)n Monome tạo ra polime trên là : A. Kết quả khác Câu 184: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường.CH2 .COOH B. CH3 − CH 2 − CH 2 − CH − COOH | NH2 Câu 183: Tỉ lệ sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin là 6 : 7 (phản ứng sinh ra khí N2).COO .CH3C ≡ C-NH2 C.HN . phân tử chứa 3 nguyên tử C là : A. NH2 – CH2 – COOH C.CH2 .CH2 . m-toludin. Polime có cấu tạo mạch : (.CH2 . Cho 0. 1-amino-3-metyl benzen. H2N .COO .Câu 180: Nhiều phân tử amino axit kết hợp được với nhau bằng cách tách -OH của nhóm . B.

(1) < (2) < (3) B. dd HCl B. C Câu 194: Cho sơ đồ : (X) => (Y) => (Z) => M (trắng). 7 D. Cả A. (2) < (3) < (1) C. (4) < (3) < (1) < (2) Câu 189: Cho các chất sau: p-NO2C6H4NH2 (1). Y. metylamin. dd HNO2 D. 6 C. Y (C6H5NH2). Cả B và C 4 . C6H5NH2 + HCl D. 8 Câu 191: Cho các chất sau: Rượu etylic(1) etylamin(2) metylamin(3) axit axetic(4) Sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần : A. X + Y có thể là : A. 5 B. (2) < (1) < (3) C. (1) < (2) < (4) < (3) B.Câu 187: Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1). (1). p-CH3C6H5NH2 (3). C6H5NHCH3 (3) C6H5NH2 (4). Y (C6H5NO2). (1) < (3) < (2) D. Cả 4 chất Câu 193: Cho phản ứng : X + Y => C6H5NH3Cl. Các chất X. (4) D. C. Y (C6H5OH). (C6H5)2NH + HCl. X (C6H5CH(CH3)2). (2) < (3) < (4) < (1) C. (1) < (3) < (2) < (4) Câu 192: Cho các dung dịch : 1) HNO2 2) FeCl2 3) CH3COOH 4) Br2 Các dung dịch tác dụng được với anilin là : A. C6H5NH2 + Cl2. (2) < (3) < (4) < (1) B. B. Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. B. trimetyl amin. (3) < (2) < (1) Câu 190: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ? A. (3) < (2) < (1) < (4) D. Cả A và C Câu 195: Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất khí sau : Đimetyl amin. (1). Z (C6H5NH2) C. (3) C. (3). A. (4) < (2) < (1) < (3) C. dd FeCl3 C. Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. Z (C6H5OH) D. Z phù hợp sơ đồ trên là : A. Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. p-ClC6H5NH2 (2). (4) B. CH3CH2CH2NH2(2). (1) < (2) < (3) B. (3) < (1) < (2) Câu 188: Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1) m-CH3C6H5NH2 (2). Z (C6H5NH2) B. X (C6H5NO2). (3) < (2) < (1) D. (4) < (3) < (2) < (1) D. (1). X (C6H6). (CH3)3N (3).

dd NaOH C. CH3CHNH2COOH D. CH3(NHCH2CH2CH3 D. 9 C. B.2 g H2O. CH3COONH4 C.8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin. thu được 22 g CO2 và 14. CH2NH2COOH B. 150 ml C. C4H11N và C5H13 N Câu 203: Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dd HCl và dd NaOH. Giá trị của V là : A. 3 B.benzen là: A. dd HNO2 B. C Câu 199: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch thẳng ta thu đượcCO2 và H2O có tỉ lệ mol 8 : 11 .1 mol C. (2) (4) D. B. 15 5 . dd Br2 D. dd FeCl3 C. Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. dd H2SO4 Câu 197: Phản ứng nào sau đây sai ? C6H5NH2 + H2O => C6H5NH3OH (CH3)2NH + HNO2 => 2CH3OH + N2 C6H5NO2 + 3Fe + 7 HCl => C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O. A. B. D. (1) (3) Câu 198: Để tái tạo lại anilin từ dd phenyl amoniclorua phải dùng dd chất nào sau đây: A. 100ml B. CH3COONH4 C.6 (l) CO2 (đktc) và 7. (2) (3) (4) C. Kết quả khác Câu 201: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5.2 mol Câu 202: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. B và C Câu 205: Tương ứng với CTPT C3H9O2N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl. C2H7N và C3H9N D. CH3NH2 và C2H7N B. A. X dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. C2H3COOC2H5 B. HCOONH3CH3 D. Cả A. 200 ml D. trimetyl amin.15 mol D. C3H9N và C4H11N C. dd HCl B. 0.05 mol B.Câu 196: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng: phenol. Giá trị của a là : A. (1) (2) (4) B. CH3(CH2)3NH2 C. CTPT của hai amin là : A. C Câu 200: Cho 11.4 g H2O. 0. (C2H5)2NH B. Cả A. 0. CTCT phù hợp của X là : A. Cả A. etylmetylamin. C Câu 204: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N. Nước Br2 (1) (2) (3) (4) A. Cả A. 12 D.CTCT của X là A. 0 . anilin.

52. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Cả A và B Câu 211: Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH. C6H5NH2 C. Cả B và C Câu 212: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. 26. Cô cạn dd sau p/ứng thu được m gam chất rắn. đều đúng.17 % B. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B.CH2 . Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M . 250 ml Câu 209: Cho 20. 150 ml C. CH2NH2COOH B. 200 ml D. CH3 . Câu 214: A + HCl => RNH3Cl.NH .66 g C. Cho 0. 100 ml B. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6.72 (l) CO2 (đktc) và 6. Trong đó (A) (CxHyNt) có % N = 31. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5. C2H5NH2 D.41% Câu 210: Cho 4.53 % và 41. 55.83 % và 44. Kết quả khác Câu 208: Cho 13. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì lượng chất rắn thu được là : A.CH2 . HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. Giá trị của m là: A.89 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1. C2H5NH2 và CH3 . H2N-CH2-COOH B.11% CTCT của A là : A. CTCT của X là: A. A. H2N-CH2-CH2-COOH D.65 g B.NH .42 % D.CH3 C. CH3CH(NH2)COOH D.6 g D. CH3-CH(CH3)-NH2 Câu 213: Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. CH3-CH2-CH2-NH2 D. ảnh hưởng đẩy electron của nhóm -C2H5 6 .65 g B.73 g muối. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là: A. Giá trị của V là : A.NH2 B. CH2NH2CH2COOH C. Xác định CTCT của X. CTCT của X là: A.55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dd Ba(OH)2 1M. 45. NH3 B. 53.15 g muối gồm CH2NH2COONa và CH2NH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M. 34.15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y.Câu 206: Cho 12.75 g H2O. CH3CH(NH2)COOH C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH C.CH3 Câu 215: Lí do nào sau giải thích tính bazơ của monoetylamin mạnh hơn amoniac: A.46 g D.505 g muối clorua.58 % và 46.59 % và 47. B.35 g hh X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y.47 % C. 15.05 g C. 58.255 g muối.41 g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5. Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo liên kết B. CH3 . 65. C. 46. Kết quả khác Câu 207: Cho 22.

Đun (A) với dung dịch NaOH thu được một hợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ (B). (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Bài 222: Nhiệt độ sôi của C4H10 (1).CH2COO . (2)<(1)<(3) 7 . 463. A.C. CH3COONH4 D. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%. (1) < (2) < (3) B. Nguyên tử nitơ ở trạng thái lai hoá Câu 216: Những chất nào sau đây lưỡng tính : A. C3H7NH2 C.CH2 .CH2 .7 g B. CH2 = CH .C2H5 B. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) C.4 g C. NH2 . (2) < ( 3) < (1) D. C4H9NH2 D.COONH3 . CH3(CH2)4NO2 C.7 g kết tủa. C2H5NH2 B.COOC2H5 D. (4) > (5) > ( 2) > (6) > ( 1) > (3) D. C2H5NH2 (2). (5) > (4) > (2) > (1) > ( 3) > (6) B. AgNO3 Bài 221: Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. CTCT là : A. Nguyên tử N có độ âm điện lớn D.CH2 . FeCl3 B. H2N-CH2-COOH C. 358. CTCT của A là : A. CH3NH2 Bài 219: (A) là một hợp chất hữu cơ có CTPT C 5H11O2N. Hai muối FeCl3 và NaCl D. Cả A.CH3 Bài 220: Dung dịch etylamin có tác dụng với dđ của muối nào dưới đây : A. NaCl C.7 g Câu 218: 9. 362. NaHCO3 B.3 g một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. B. Cho hơi qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (D) có khả năng cho phản ứng tráng gương. C Câu 217: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. H2N.7 g D. 346.CH2 . (1) < (3) < (2) C. C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự: A.

D 120.C 132.B 32.B 42.C 44.C 166.A 118.B 206.B 111.A 187.C 221.B 127.A 52.B 51.C 18.B 190.C 137.B 148.A 24.B 28.A 76.B 124.C 9.A 48. 151.C 214.B 139.D 70.D 218.D 74.D 142.D 126.B 155.C 94.B 14.C 195.A 107.D 173.B 7.C 192.D 185.D 89.B 8.A 128.A 123.D 198.D 29.C 135.A 22.B 150.B 121.ĐÁP ÁN 1.D 134.B 171.B 68.D 216.B 122.B 63.B 115.B 27.C 158.A 219.A 73.A 169. 87.D 140.D 4.A 83.A 78.C 210.A 54.D 177.C 129.C 30.A 90.B 175.A 85.D 102.D 205.D 91.D 186.A 200.B 55.D 112.D 153.D 17.C 168.D 50.A 100.D 154.A 58.A 202.A 37.A 38.B 125.A 144.C 88.C 222.A 197.C 19.D 170.C 26.C 133.A 213.C 114.D 56.A 45.C 25.B 36.A 159.C 131.C 46.C 194.A 106.D 8 .C 145.C 72.D 75.D 41.A 60.B 164.D 79.A 81.B 138.C 104.D 189.A 95.A 217.D 33.A 39.A 59.D 182.C 64.D 179.D 207.A 69.B 66.A 43.A 5.B 12.D 147.D 21.D 136.C 67.A 113.D 160.C 103.C 62.A 77.D 116.B 92.D 3.A 97.D 178.C 176.C 161.A 174.A 61.B 172.A 215.D 130.A 212.B 119.C 98.D 34.A 2.B 204.C 82.B 146.A 71.B 15.D 183.C 143.B 20.D 99.B 157.C 10.D 193.D 6.B 209.C 13.C 162. 93.A 101.D 96.A 65. 141.B 181.D 108.B 208.B 110.A 109.D 167.C 152.A 86.B 40.D 84.A 180.A 105.A 165.C 220.C 199.C 201.A 184.D 23.B 156.B 188.B 163.B 31.D 203.B 16.D 211.A 191.B 57.C 117.B 49.C 47.A 80.B 196.D 11.A 53.B 35.A 149.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful