P. 1
XSTK-SVDHnew

XSTK-SVDHnew

|Views: 421|Likes:
Được xuất bản bởiLk Vũ

More info:

Published by: Lk Vũ on Jan 12, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/22/2014

pdf

text

original

ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 1
X XÁ ÁC SU C SUẤ ẤT & TH T & THỐ ỐNG KÊ NG KÊ
Đ ĐẠ ẠI H I HỌ ỌC C
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 30 : 30
--------------------- ---------------------
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
(Probability theory)
Chương 1. Xác suất của Biến cố
Chương 2. Biến ngẫu nhiên
Chương 3. Phân phối Xác suất thông dụng
Chương 4. Vector ngẫu nhiên
Chương 5. Định lý giới hạn trong Xác suất
PHẦN II. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ
(Statistical theory)
Chương 6. Mẫu thống kê và Ước lượng tham số
Chương 7. Kiểm định Giả thuyết Thống kê
Chương 8. Bài toán Tương quan và Hồi quy
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê
và Ứng dụng – NXB Thống kê.
2. Đinh Ngọc Thanh – Giáo trình Xác suất Thống kê
– ĐH Tôn Đức Thắng Tp.HCM.
3. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất; Thống kê
– NXB Giáo dục.
4. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng
– NXB Giáo dục.
5. Đào Hữu Hồ – Xác suất Thống kê
– NXB Khoa học & Kỹ thuật.
6. Đậu Thế Cấp – Xác suất Thống kê – Lý thuyết và
các bài tập – NXB Giáo dục.
7. Phạm Xuân Kiều – Giáo trình Xác suất và Thống kê
– NXB Giáo dục.
8. Nguyễn Cao Văn – Giáo trình Lý thuyết Xác suất
& Thống kê – NXB Ktế Quốc dân.
9. F.M. Dekking – A modern introduction to Probability
and Statistics – Springer Publication (2005).
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
Download Slide Download Slide b bà ài i gi giả ảng ng XSTK XSTK_ _ĐH ĐH t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
PHẦN I. LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
(Probability theory)
Chương 1. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
§1. Biến cố ngẫu nhiên
§2. Xác suất của biến cố
§3. Công thức tính xác suất
…………………………………………………………………………
§1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
1.1. Hiện tượng ngẫu nhiên
Người ta chia các hiện tượng xảy ra trong đời sống
hàng này thành hai loại: tất nhiên và ngẫu nhiên.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
• Những hiện tượng mà khi được thực hiện trong cùng
một điều kiện sẽ cho ra kết quả như nhau được gọi là
những hiện tượng tất nhiên.
Chẳng hạn, đun nước ở điều kiện bình thường đến
100
0
C thì nước sẽ bốc hơi; một người nhảy ra khỏi máy
bay đang bay thì người đó sẽ rơi xuống là tất nhiên.
• Những hiện tượng mà cho dù khi được thực hiện trong
cùng một điều kiện vẫn có thể sẽ cho ra các kết quả
khác nhau được gọi là những hiện tượng ngẫu nhiên.
Chẳng hạn, gieo một hạt lúa ở điều kiện bình thường
thì hạt lúa có thể nảy mầm cũng có thể không nảy mầm.
Hiện tượng ngẫu nhiên chính là đối tượng khảo sát của
lý thuyết xác suất.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.2. Phép thử và biến cố
• Để quan sát các hiện tượng ngẫu nhiên, người ta cho
các hiện tượng này xuất hiện nhiều lần. Việc thực hiện
một quan sát về một hiện tượng ngẫu nhiên nào đó, để
xem hiện tượng này có xảy ra hay không được gọi là
một phép thử (test).
• Khi thực hiện một phép thử, ta không thể dự đoán được
kết quả xảy ra. Tuy nhiên, ta có thể liệt kê tất cả các kết
quả có thể xảy ra.
Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một
phép thử được gọi là không gian mẫu của phép thử
đó. Ký hiệu là Ω.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 2
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 1. Xét một sinh viên thi hết môn XSTK, thì hành
động của sinh viên này là một phép thử.
Tập hợp tất cả các điểm số:
{0; 0, 5; 1; 1, 5;...; 9, 5; 10} Ω =
mà sinh viên này có thể đạt là không gian mẫu.
Các phần tử:
1
0 ω = ∈ Ω,
2
0, 5 ω = ∈ Ω,…,
21
10 ω = ∈ Ω
là các biến cố sơ cấp.
Mỗi phần tử ω ∈ Ω được gọi là một biến cố sơ cấp.
Mỗi tập A⊂Ω được gọi là một biến cố (events).
Các tập con của Ω:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
: A “sinh viên này thi đạt môn XSTK”;
: B “sinh viên này thi hỏng môn XSTK”.
• Trong một phép thử, biến cố mà chắc chắn sẽ xảy ra
được gọi là biến cố chắc chắn. Ký hiệu là Ω.
Biến cố không thể xảy ra được gọi là biến cố rỗng.
Ký hiệu là ∅.
VD 2. Từ nhóm có 6 nam và 4 nữ, ta chọn ngẫu nhiên
ra 5 người. Khi đó, biến cố “chọn được ít nhất 1 nam”
là chắc chắn; biến cố “chọn được 5 người nữ” là rỗng.
{4; 4, 5;...; 10} A = , {0; 0, 5;...; 3, 5} B = ,…
là các biến cố.
Các biến cố A, B có thể được phát biểu lại là:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.3. Quan hệ giữa các biến cố
a) Quan hệ tương đương
VD 3. Quan sát 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày. Gọi

i
A : “có i con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”, 0, 4 i = .
A: “có 3 hoặc 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.
B: “có nhiều hơn 2 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.
Khi đó, ta có:
3
A B ⊂ ,
2
A B ⊄ , B A ⊂ và A B = .
Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là kéo theo biến
cố B nếu khi A xảy ra thì B xảy ra. Ký hiệu là A B ⊂ .
Hai biến cố A và B được gọi là tương đương với nhau
nếu A B ⊂ và B A ⊂ . Ký hiệu là A B = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Tổng và tích của hai biến cố
VD 4. Một người thợ săn bắn hai viên đạn vào một con
thú và con thú sẽ chết nếu nó bị trúng cả hai viên đạn.
Gọi :
i
A “viên đạn thứ i trúng con thú” (i = 1, 2);
: A “con thú bị trúng đạn”; : B “con thú bị chết”.
• Tổng của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố
này xảy ra khi A xảy ra hay B xảy ra trong một phép
thử (ít nhất một trong hai biến cố xảy ra).
Ký hiệu là A B ∪ hay A B ÷ .
• Tích của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố
này xảy ra khi cả A và B cùng xảy ra trong một phép
thử. Ký hiệu là A B ∩ hay AB.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Khi đó, ta có:
1 2
A A A = ∪ và
1 2
B A A = ∩ .
VD 5. Xét phép thử gieo hai hạt lúa.
Gọi :
i
N “hạt lúa thứ i nảy mầm”;
:
i
K “hạt lúa thứ i không nảy mầm” (i = 1, 2);
: A “có 1 hạt lúa nảy mầm”.
Khi đó, không gian mẫu của phép thử là:
1 2 1 2 1 2 1 2
{ ; ; ; } K K N K K N N N Ω = .
Các biến cố tích sau đây là các biến cố sơ cấp:
1 1 2 2 1 2 3 1 2 4 1 2
, , , K K N K K N N N ω = ω = ω = ω = .
Biến cố A không phải là sơ cấp vì
1 2 1 2
A N K K N = ∪ .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
c) Biến cố đối lập
VD 6. Từ 1 lô hàng chứa 12 chính phẩm và 6 phế phẩm,
người ta chọn ngẫu nhiên ra 15 sản phẩm.
Gọi :
i
A “chọn được i chính phẩm”, 9,10,11,12 i = .
Ta có không gian mẫu là:
9 10 11 12
A A A A Ω = ∪ ∪ ∪ ,

10 10 9 11 12
\ A A A A A = Ω = ∪ ∪ .
Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là biến cố đối lập
(hay biến cố bù) của biến cố A nếu và chỉ nếu khi A
xảy ra thì A không xảy ra và ngược lại, khi A không
xảy ra thì A xảy ra.
Vậy ta có: \ . A A = Ω
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 3
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
1.4. Hệ đầy đủ các biến cố
a) Hai biến cố xung khắc
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc với nhau
trong một phép thử nếu A và B không cùng xảy ra.
VD 7. Hai sinh viên A và B cùng thi môn XSTK.
Gọi : A “sinh viên A thi đỗ”;
: B “chỉ có sinh viên B thi đỗ”;
: C “chỉ có 1 sinh viên thi đỗ”.
Khi đó,A và B là xung khắc; B và C không xung khắc.
Chú ý
Trong VD 7, A và B xung khắc nhưng không đối lập.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Hệ đầy đủ các biến cố
VD 8. Trộn lẫn 4 bao lúa vào nhau rồi bốc ra 1 hạt.
Gọi
i
A : “hạt lúa bốc được là của bao thứ i ”, 1, 4 i = .
Khi đó, hệ
1 2 3 4
{ ; ; ; } A A A A là đầy đủ.
Chú ý
Trong 1 phép thử, hệ { ; } A A là đầy đủ với A tùy ý.
……………………………………………………………………………………
Trong một phép thử, họ gồm n biến cố { }
i
A , 1, i n =
được gọi là hệ đầy đủ khi và chỉ khi có duy nhất biến
cố
0
i
A ,
0
{1; 2;...; } i n ∈ của họ xảy ra. Nghĩa là:
1) ,
i j
A A i j = ∅ ∀ ≠ ∩ và 2)
1 2
...
n
A A A = Ω ∪ ∪ ∪ .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
§2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Quan sát các biến cố đối với một phép thử, mặc dù
không thể khẳng định một biến cố có xảy ra hay không
nhưng người ta có thể phỏng đoán khả năng xảy ra của
các biến cố này là ít hay nhiều. Khả năng xảy ra khách
quan của một biến cố được gọi là xác suất (probability)
của biến cố đó.
Xác suất của biến cố A, ký hiệu là ( ) P A , có thể được
định nghĩa bằng nhiều dạng sau:
dạng cổ điển;
dạng thống kê;
dạng tiên đề Kolmogorov;
dạng hình học.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.1. Định nghĩa xác suất dạng cổ điển
Xét một phép thử với không gian mẫu
1
{ ;...; }
n
Ω = ω ω
và biến cố A⊂Ω có k phần tử. Nếu n biến cố sơ cấp
có cùng khả năng xảy ra (đồng khả năng) thì xác suất
của biến cố A được định nghĩa là:
( ) .
k
P A
n
= =
Soá tröôøng hôïp A xaûy ra
Soá tröôø ng hôï p co ù theå xaû y ra


VD 1. Một công ty cần tuyển hai nhân viên. Có 4 người
nữ và 2 người nam nộp đơn ngẫu nhiên (khả năng trúng
tuyển của 6 người là như nhau). Tính xác suất để:
1) cả hai người trúng tuyển đều là nữ;
2) có ít nhất một người nữ trúng tuyển.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 2. Từ một hộp chứa 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm
người ta chọn ngẫu nhiên ra 5 sản phẩm.
Tính xác suất để có:
1) cả 5 sản phẩm đều tốt; 2) đúng 2 phế phẩm.
VD 3. Tại một bệnh viện có 50 người đang chờ kết quả
khám bệnh. Trong đó có 12 người chờ kết quả nội soi,
15 người chờ kết quả siêu âm, 7 người chờ kết quả cả
nội soi và siêu âm. Gọi tên ngẫu nhiên một người trong
50 người này, hãy tính xác suất gọi được người đang
chờ kết quả nội soi hoặc siêu âm?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.2. Định nghĩa xác suất dạng thống kê
• Nếu khi thực hiện một phép thử nào đó n lần, thấy có
k lần biến cố A xuất hiện thì tỉ số
k
n
được gọi là tần
suất của biến cố A.
• Khi n thay đổi, tần suất cũng thay đổi theo nhưng luôn
dao động quanh một số cố định lim
n
k
p
n
→∞
= .
• Số p cố định này được gọi là xác suất của biến cố A
theo nghĩa thống kê.
Trong thực tế, khi n đủ lớn thì ( )
k
P A
n
≈ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 4
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 4.
• Pearson đã gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất
12.000 lần thấy có 6.019 lần xuất hiện mặt sấp (tần
suất là 0,5016); gieo 24.000 lần thấy có 12.012 lần
xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0,5005).
• Laplace đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở London,
Petecbua và Berlin trong 10 năm và đưa ra tần suất
sinh bé gái là 21/43.
• Cramer đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở Thụy Điển
trong năm 1935 và kết quả có 42.591 bé gái được sinh
ra trong tổng số 88.273 trẻ sơ sinh, tần suất là 0,4825.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
2.3. Định nghĩa xác suất dạng hình học (tham khảo)
Cho miền Ω. Gọi độ đo của Ω
là độ dài, diện tích, thể tích
(ứng với Ω là đường cong,
miền phẳng, khối). Xét điểm
M rơi ngẫu nhiên vào miền Ω.
Gọi A: “điểm M rơi vào miền S ⊂ Ω”, ta có:

( ) . P A =



ño ä ño S
ño ä ño

Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 5. Tìm xác suất của điểm M rơi vào hình tròn nội
tiếp tam giác đều có cạnh 2 cm.
Giải. Gọi A: “điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp”.
Diện tích của tam giác là:

2
2
2 . 3
( ) 3
4
dt cm Ω = = .
Bán kính của hình tròn là:

1 2 3 3
.
3 2 3
r cm = =
2
3
( ) ( ) 0, 6046
3 3
3 3
dt S P A
í 1
π π ·

· ⇒ = π = ⇒ = =

·

·
( )
.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 6. Hai người bạn hẹn gặp nhau tại 1 địa điểm xác
định trong khoảng từ 7h đến 8h. Mỗi người đến (và
chắc chắn đến) điểm hẹn một cách độc lập, nếu không
gặp người kia thì đợi 30 phút hoặc đến 8 giờ thì không
đợi nữa. Tìm xác suất để hai người gặp nhau.
Giải. Chọn mốc thời gian 7h là 0.
Gọi , x y (giờ) là thời gian
tương ứng của mỗi người
đi đến điểm hẹn, ta có:
0 1, 0 1 x y ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra Ω là hình vuông
có cạnh là 1 đơn vị.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
0, 5 0, 5 0
0, 5
0, 5 0, 5 0.
x y x y
x y
x y x y
' '
1 1 − ≤ − − ≤
1 1
− ≤ ⇔ ⇔
! !
1 1 − ≥− − ÷ ≥
1 1
+ +

Suy ra, miền gặp nhau gặp nhau của hai người là S :
{0 1, 0 1, 0, 5 0, 0, 5 0} x y x y x y ≤ ≤ ≤ ≤ − − ≤ − ÷ ≥ .
Vậy
( ) 3
75%
( ) 4
dt S
p
dt
= = =

.
2.4. Tính chất của xác suất
1) Nếu A là biến cố tùy ý thì 0 ( ) 1 P A ≤ ≤ ;
2) ( ) 0 P ∅ = ; 3) ( ) 1 P Ω = ;
4) Nếu A B ⊂ thì ( ) ( ) P A P B ≤ .
……………………………………………………………………………
Từ điều kiện, ta có:
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
§3. CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3.1. Công thức cộng xác suất
Xét một phép thử, ta có các công thức cộng xác suất sau
• Nếu A và B là hai biến cố tùy ý:
( ) ( ) ( ) ( ). P A B P A P B P A B = ÷ − ∪ ∩

• Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì:
( ) ( ) ( ). P A B P A P B = ÷ ∪

• Nếu họ { }
i
A ( 1,..., ) i n = xung khắc từng đôi thì:
( )
1 2 1 2
... = ( )+ ( )+...+ ( ).
n n
P A A A P A P A P A ∪ ∪ ∪
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 5
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 1. Một nhóm có 30 nhà đầu tư các loại, trong đó có:
13 nhà đầu tư vàng; 17 nhà đầu tư chứng khoán và 10
nhà đầu tư cả vàng lẫn chứng khoán. Một đối tác gặp
ngẫu nhiên một nhà đầu tư trong nhóm. Tìm xác suất để
người đó gặp được nhà đầu tư vàng hoặc chứng khoán?
VD 2. Một hộp phấn có 10 viên trong đó có 3 viên màu
đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 viên phấn.
Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 viên phấn màu đỏ.
Đặc biệt

( ) 1 ( ); ( ) ( . ) ( . ). P A P A P A P AB P AB = − = ÷
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 3. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc bệnh tim
là 9%; mắc bệnh huyết áp là 12%; mắc cả bệnh tim và
huyết áp là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong vùng
đó. Tính xác suất để người này không mắc bệnh tim và
không mắc bệnh huyết áp?
Chú ý

; . A B A B A B A B = = ∩ ∪ ∪ ∩
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
• Xét phép thử: 3 người A, B và C thi tuyển vào một
công ty. Gọi
A: “người A thi đỗ”, B: “người B thi đỗ”,
C : “người C thi đỗ”, H : “có 2 người thi đỗ”.
Khi đó, không gian mẫu Ω là:
{ , , , , , , , } ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC ABC .
Ta có:
4
{ , , , } ( )
8
A ABC ABC ABC ABC P A = ⇒ = ;

3
{ , , } ( )
8
H ABC ABC ABC P H = ⇒ = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Lúc này, biến cố: “2 người thi đỗ trong đó có A” là:
{ , } AH ABC ABC = và
2
( )
8
P AH = .
• Bây giờ, ta xét phép thử là: A, B, C thi tuyển vào một
công ty và biết thêm thông tin có 2 người thi đỗ.
Không gian mẫu trở thành H và A trở thành AH .
Gọi A H: “A thi đỗ biết rằng có 2 người thi đỗ” thì ta
được:
( )
2 ( )
3 ( )
P AH
P A H
P H
= = .
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.1. Định nghĩa xác suất có điều kiện
Trong một phép thử, xét hai biến cố bất kỳ A và B với
( ) 0 P B . Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B
đã xảy ra được ký hiệu và định nghĩa là:
( )
( )
.
( )
P A B
P A B
P B
=



VD 4. Một nhóm 10 sinh viên gồm 3 nam và 7 nữ trong
đó có 2 nam 18 tuổi và 3 nữ 18 tuổi. Chọn ngẫu nhiên 1
sinh viên từ nhóm đó.
Gọi A: “sinh viên được chọn là nữ”,
B: “sinh viên được chọn là 18 tuổi”.
Hãy tính
( ) ( )
, P A B P B A ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Nhận xét
Khi tính
( )
P A B với điều kiện B đã xảy ra, nghĩa là ta
đã hạn chế không gian mẫu Ω xuống còn B và hạn chế
A xuống còn A B ∩ .
Tính chất
1)
( )
0 1 P A B ≤ ≤ , A ∀ ⊂Ω;

2) nếu A C ⊂ thì
( ) ( )
P A B P C B ≤ ;

3)
( ) ( )
1 P A B P A B = − .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 6
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.2. Công thức nhân xác suất
a) Sự độc lập của hai biến cố
Trong một phép thử, hai biến cố A và B được gọi là
độc lập nếu B có xảy ra hay không cũng không ảnh
hưởng đến khả năng xảy ra A và ngược lại.
Chú ý
Nếu A và B độc lập với nhau thì các cặp biến cố:
A và B, A và B, A và B cũng độc lập với nhau.
b) Công thức nhân
• Nếu A và B là hai biến cố không độc lập thì:
( ) ( )
( ) ( ) ( ) . P A B P B P A B P A P B A = = ∩
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì:
( ) ( ). ( ). P A B P A P B = ∩

• Nếu n biến cố , 1, ...,
i
A i n = không độc lập thì:
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 1 1
... ... ... .
n n n
P AA A P A P A A P A A A

=

VD 5. Một người có 5 bóng đèn trong đó có 2 bóng bị
hỏng. Người đó thử ngẫu nhiên lần lượt từng bóng đèn
(không hoàn lại) cho đến khi chọn được 1 bóng tốt.
Tính xác suất để người đó thử đến lần thứ 2.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 6. Một sinh viên học hệ niên chế được thi lại 1 lần
nếu lần thi thứ nhất bị rớt (2 lần thi độc lập). Biết rằng
xác suất để sinh viên này thi đỗ lần 1 và lần 2 tương
ứng là 60% và 80%. Tính xác suất sinh viên này thi đỗ?
VD 7. Có hai người A và B cùng đặt lệnh (độc lập) để
mua cổ phiếu của một công ty với xác suất mua được
tương ứng là 0,8 và 0,7. Biết rằng có người mua được,
xác suất để người A mua được cổ phiếu này là:
A.
19
47
; B.
12
19
; C.
40
47
; D.
10
19
.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 8. Trong dịp tết, ông A đem bán 1 cây mai lớn và 1
cây mai nhỏ. Xác suất bán được cây mai lớn là 0,9. Nếu
bán được cây mai lớn thì xác suất bán được cây mai
nhỏ là 0,7. Nếu cây mai lớn không bán được thì xác
suất bán được cây mai nhỏ là 0,2. Biết rằng ông A bán
được ít nhất 1 cây mai, xác suất để ông A bán được cả
hai cây mai là:
A. 0,6342; B. 0,6848; C. 0,4796; D. 0,8791.
VD 9. Hai người A và B cùng chơi trò chơi như sau:
Cả hai luân phiên lấy mỗi lần 1 viên bi từ một hộp đựng
2 bi trắng và 4 bi đen (bi được lấy ra không trả lại hộp).
Người nào lấy được bi trắng trước thì thắng cuộc.
Giả sử A lấy trước, tính xác suất A thắng cuộc ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3.2.3. Công thức xác suất đầy đủ và Bayes.
a) Công thức xác suất đầy đủ
VD 10. Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn cùng kích
cỡ gồm: 70 bóng màu trắng với tỉ lệ bóng hỏng là 1%
và 30 bóng màu vàng với tỉ lệ hỏng 2%. Một khách
hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng này.
Tính xác suất để người này mua được bóng đèn tốt ?
Xét họ n biến cố { }
i
A ( 1, 2,..., i n = ) đầy đủ và B là
một biến cố bất kỳ trong phép thử, ta có:

( )
( ) ( )
1
1 1
( ) ( )
( ) ... ( ) .
n
i i
i
n n
P B P A P B A
P A P B A P A P B A
=
=
= ÷ ÷


Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
Chú ý
Trong trắc nghiệm ta dùng sơ đồ giải nhanh như sau:
Nhánh 1: P(đèn tốt màu trắng) = 0,7.0,99.
Nhánh 2: P(đèn tốt màu vàng) = 0,3.0,98.
Suy ra:
P(đèn tốt) = tổng xác suất của 2 nhánh = 0,987.
VD 11. Chuồng thỏ 1 có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ
đen; chuồng 2 có 5 thỏ trắng và 3 thỏ đen. Quan sát
thấy có 1 con thỏ chạy từ chuồng 1 sang chuồng 2, sau
đó có 1 con thỏ chạy ra từ chuồng 2. Tính xác suất để
con thỏ chạy ra từ chuồng 2 là thỏ trắng ?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 7
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
b) Công thức Bayes
Xét họ n biến cố { }
i
A ( 1, 2,..., i n = ) đầy đủ và B là
một biến cố bất kỳ trong phép thử. Khi đó, xác suất để
biến cố
i
A xảy ra sau khi B đã xảy ra là:
( )
( )
( )
( )
1
( ) ( )
.
( )
( )
i i i i
i
n
i i
i
P A P B A P A P B A
P A B
P B
P A P B A
=
= =


VD 12. Xét tiếp VD 10. Giả sử khách hàng chọn mua
được bóng đèn tốt. Tính xác suất để người này mua
được bóng đèn màu vàng ?
Phân biệt các bài toán áp dụng công thức
Nhân – Đầy ñủ – Bayes
Trong 1 bài toán, ta xét 3 biến cố
1 2
, , . A A B
1) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của
1
, A B ∩
2
A B ∩ thì ñây là bài toán công thức nhân.
Xác suất là xác suất tích của từng nhánh.
2) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của và B
1 2
{ , } A A ñầy ñủ thì ñây là bài toán áp dụng
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
công thức ñầy ñủ. Xác suất bằng tổng 2 nhánh.
3) Nếu bài toán yêu cầu tìm xác suất của
1 2
{ , } A A
1 2
, A A
B và cho biết ñã xảy ra, ñồng thời hệ
ñầy ñủ thì ñây là bài toán áp dụng công thức
Bayes. Xác suất là tỉ số giữa nhánh cần tìm
với tổng của hai nhánh.
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
VD 13. Nhà máy X có 3 phân xưởng A, B, C tương
ứng sản xuất ra 20%, 30% và 50% tổng sản phẩm của
nhà máy. Giả sử tỉ lệ sản phẩm hỏng do các phân xưởng
A, B, C tương ứng sản xuất ra là 1%, 2% và 3%.
Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm do nhà máy X sản xuất ra.
1) Tính xác suất (tỉ lệ) sản phẩm này là hỏng ?
2) Tính xác suất sản phẩm này hỏng và do phân xưởng
A sản xuất ra ?
Chương Chương 1. 1. X Xá ác c su suấ ất t c củ ủa a Bi Biế ến n c cố ố
3) Biết rằng sản phẩm được chọn là hỏng, tính xác suất
sản phẩm này là do phân xưởng A sản xuất ra ?
VD 14. Tỉ lệ ôtô tải, ôtô con và xe máy đi qua đường X
có trạm bơm dầu là 5 : 2 : 13. Xác suất để ôtô tải, ôtô
con và xe máy đi qua đường này vào bơm dầu lần lượt
là 0,1; 0,2 và 0,15. Biết rằng có 1 xe đi qua đường X
vào bơm dầu, tính xác suất để đó là ôtô con ?
A.
11
57
; B.
10
57
; C.
8
57
; D.
7
57
.
………………………………………………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§1. Biến ngẫu nhiên và hàm mật độ
§2. Hàm phân phối xác suất
§3. Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên
……………………………………………………………………………
§1. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM MẬT ĐỘ
1.1. Khái niệm biến ngẫu nhiên
• Xét một phép thử với không gian mẫu Ω. Giả sử, ứng
với mỗi biến cố sơ cấp ω ∈ Ω, ta liên kết với 1 số thực
( ) X ω ∈ ℝ, thì X được gọi là một biến ngẫu nhiên.
Tổng quát, biến ngẫu nhiên (BNN) X của một phép
thử với không gian mẫu Ω là một ánh xạ
: X Ω → ℝ
( ) X x ω ω = ֏ .
Giá trị x được gọi là một giá trị của biến ngẫu nhiên X.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 1. Người A mua một loại bảo hiểm tai nạn trong 1
năm với phí là 70 ngàn đồng. Nếu bị tai nạn thì công ty
sẽ chi trả 3 triệu đồng. Gọi X là số tiền người A có
được sau 1 năm mua bảo hiểm này. Khi đó, ta có
• Nếu ( ) X Ω là 1 tập hữu hạn
1 2
{ , ,..., }
n
x x x hay vô hạn
đếm được thì X được gọi là biến ngẫu nhiên rời rạc.
Để cho gọn, ta viết là
1 2
{ , ,..., ,...}
n
X x x x = .
Phép thử là: “mua bảo hiểm tai nạn”.
Biến cố là T: “người A bị tai nạn”.
Không gian mẫu là { , } T T Ω = .
Vậy ( ) 2, 93 X T = (triệu), ( ) 0, 07 X T = − (triệu).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 8
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
Trong thực nghiệm, các biến ngẫu nhiên thường là rời
rạc. Khi biến ngẫu nhiên rời rạc X có các giá trị đủ
nhiều trên 1 khoảng của ℝ, thì ta xem X là biến ngẫu
nhiên liên tục. Thực chất là, các biến ngẫu nhiên liên
tục được dùng làm xấp xỉ cho các biến ngẫu nhiên rời
rạc khi tập giá trị của biến ngẫu nhiên rời rạc đủ lớn.
• Cho biến ngẫu nhiên X và hàm số ( ) y x = ϕ .
Khi đó, biến ngẫu nhiên ( ) Y X = ϕ được gọi là hàm
của biến ngẫu nhiên X.
• Nếu ( ) X Ω là 1 khoảng của ℝ (hay cả ℝ) thì X được
gọi là biến ngẫu nhiên liên tục.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
a) Biến ngẫu nhiên rời rạc
Cho BNN rời rạc : X Ω → ℝ,
1 2
{ , , ..., , ...}
n
X x x x = .
Giả sử
1 2
... ...
n
x x x < < < < với xác suất tương ứng
là ({ : ( ) }) ( ) , 1, 2, ...
i i i
P X x P X x p i ω ω = ≡ = = =
Ta định nghĩa
1.2. Hàm mật độ
• Bảng phân phối xác suất của X là
X
1
x
2
x …
n
x …
P
1
p
2
p …
n
p …

• Hàm mật độ của X là
,
( )
0 , .
i i
i
p khi x x
f x
khi x x i
'
1 =
1
=
!
1 ≠ ∀
1
+

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
0
i
p ≥ ; 1, 1, 2, ...
i
p i = =


Nếu
1 2
{ , ,..., ,...}
n
x x x x ∉ thì ( ) 0 P X x = = .
( )
i
i
a x b
P a X b p
< ≤
< ≤ =

.
VD 2. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X
– 1 0 1 3 5
P
3a a 0,1 2a 0,3
1) Tìm a và tính ( 1 3) P X − < ≤ .
2) Lập bảng phân phối xác suất của hàm
2
Y X = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 3. Một xạ thủ có 4 viên đạn, bắn lần lượt từng viên
vào một mục tiêu một cách độc lập. Xác suất trúng mục
tiêu ở mỗi lần bắn là 0,8. Biết rằng, nếu có 1 viên trúng
mục tiêu hoặc hết đạn thì dừng. Gọi X là số viên đạn
xạ thủ đã bắn, hãy lập bảng phân phối xác suất của X?
VD 4. Một hộp có 3 viên phấn trắng và 2 viên phấn đỏ.
Một người lấy ngẫu nhiên mỗi lần 1 viên (không trả lại)
từ hộp đó ra cho đến khi lấy được 2 viên phấn đỏ. Gọi
X là số lần người đó lấy phấn. Hãy lập bảng phân phối
xác suất và hàm mật độ của X?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
b) Biến ngẫu nhiên liên tục
Hàm số : f → ℝ ℝ được gọi là hàm mật độ của biến
ngẫu nhiên liên tục X nếu:
( ) ( ) , , .
b
a
P a X b f x dx a b ≤ ≤ = ∀ ∈


Chú ý. ( ) f x là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục
X khi và chỉ khi ( ) 0, f x x ≥ ∀ ∈ ℝ và ( ) 1 f x dx
÷∞
−∞
=

.
Nhận xét
Khi ( ) f x liên tục trên lân cận của điểm a, ta có:
( ) ( )
a
a
P a X a f x dx
÷ε
−ε
−ε ≤ ≤ ÷ε =

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
0
( ) lim ( ) 0
a
a
P X a f x dx
÷ε
ε→
−ε
⇒ = = =

.
Vậy ( ) ( ) P a X b P a X b ≤ < = < ≤
( ) ( ) .
b
a
P a X b f x dx = < < =


Ý nghĩa hình học, xác suất
của biến ngẫu nhiên X
nhận giá trị trong [ ; ] a b
bằng diện tích hình thang
cong giới hạn bởi
, , ( ) x a x b y f x = = = và Ox .
( ) f x
S
( ) ( )
b
a
P a X b f x dx ≤ ≤ =

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 9
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 5. Chứng tỏ
3
4 , [0; 1]
( )
0, [0; 1]
x x
f x
x
'
1

1
1
=
!
1

1
1+
là hàm mật độ
của biến ngẫu nhiên X và tính (0, 5 3) P X ≤ < ?
VD 6. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:
2
0, 2
( )
, 2.
x
f x
k
x
x
'
1 <
1
1
1
=
!
1

1
1
1+
Tính ( 3 5) P X − < < ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§2. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
2.1. Định nghĩa. Hàm phân phối xác suất (hay hàm
phân phối tích lũy) của BNN X, ký hiệu ( ) F x , là xác
suất để X nhận giá trị nhỏ hơn x với mọi x ∈ ℝ.
Nghĩa là: ( ) ( ), F x P X x x = < ∀ ∈ ℝ.
Nhận xét 1
Nếu biến ngẫu nhiên X là rời rạc với phân phối
xác suất ( )
i i
P X x p = = thì: ( )
i
i
x x
F x p
<
=

.
Nếu biến ngẫu nhiên X là liên tục với hàm mật độ
( ) f x thì: ( ) ( )
x
F x f t dt
−∞
=

.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Nhận xét 2

• Giả sử BNN rời rạc X nhận các giá trị trong
1
[ ; ]
n
x x và
1 2
...
n
x x x < < < , ( ) ( 1, 2,..., )
i i
P X x p i n = = = .

Ta có hàm phân phối của X là:
1
1 1 2
1 2 2 3
1 2 1 1
0 khi
khi
khi
( )
.........................................................
... khi
n n
x x
p x x x
p p x x x
F x
p p p x
− −

< ≤
÷ < ≤
=
÷ ÷ ÷
1 khi .
n
n
x x
x x
'
1
1
1
1
1
1
1
1
1
!
1
1
1
1
< ≤
1
1
1
<
1
1+

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chứng minh
Với
1
x x ≤ :

1
( ) ( ) ( ) ( ) 0 F x P X x P X x P φ = < = < = = .
Với
1 2
x x x < ≤ :
2 1 1
( ) ( ) ( ) ( ) F x P X x P X x P X x p = < = < = = = .
Với
2 3
x x x < ≤ :

3
( ) ( ) ( ) F x P X x P X x = < = <

1 2 1 2
( ) ( ) P X x P X x p p = = ÷ = = ÷ .
Với
n
x x :
( ) ( ) ( )
n
F x P X x P X x = ≤ = ≤

1 2
( ) ( ) ... ( )
n
P X x P X x P X x = = ÷ = ÷ ÷ =

1 2
... 1
n
p p p = ÷ ÷ ÷ = .■
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
( ), [ ; ]
( )
0, [ ; ].
x x a b
f x
x a b
'
1 ∈
1
=
!
1 ∉
1
+
ϕ

Quy ước. Nếu BNN X liên tục thì miền xác định của
( ) F x được lấy theo hàm mật độ ( ) f x .
Ta có hàm phân phối của X là:
0 khi
( ) ( ) khi
1 khi .
x
a
x a
F x t dt a x b
b x
'
1 <
1
1
1
1
1
= ϕ ≤ ≤
!
1
1
1
1
<
1
1+


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
0,
( )
( ), .
x a
f x
x x a
'
1 <
1
=
!
1 ≥
1
+
ϕ

Ta có hàm phân phối của X là:
0 khi
( )
( ) khi .
x
a
x a
F x
t dt x a
'
1 <
1
1
1
=
!
1
ϕ ≥
1
1
1
+


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 10
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ
( ),
( )
0, .
x x a
f x
x a
ϕ
'
1 ≤
1
=
!
1
1
+

Ta có hàm phân phối của X là:

( ) khi
( )
1 khi .
x
t dt x a
F x
x a
−∞
'
1
1
1
ϕ ≤
1
1
=
!
1
1
1

1
1+


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đồ thị của ( ) F x :
x
O
( ) F x
2 −
1 3 4
0,1
0, 3
0, 5
1




VD 1. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất là:
X 2 − 1 3 4
P
0,1 0, 2 0, 2 0, 5
Hãy lập hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của ( ) F x ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 2. Cho BNN X có hàm mật độ là:
2
0, [0; 1]
( )
3 , [0; 1].
x
f x
x x
'
1 ∈¸
1
1
=
!
1 ∈
1
1+

Tìm hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của ( ) F x ?
Đồ thị của ( ) F x :
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2.2. Tính chất của hàm phân phối xác suất
1) Hàm ( ) F x xác định với mọi x ∈ ℝ.
2) 0 ( ) 1, F x x ≤ ≤ ∀ ∈ ℝ; ( ) 0; ( ) 1 F F −∞ = ÷∞ = .
4) ( ) ( ) ( ) P a X b F b F a ≤ < = − .
VD 3. Cho BNN X có hàm mật độ là:
2
0, 100
( )
100
, 100.
x
f x
x
x
'
1 <
1
1
1
=
!
1

1
1
1+

Tìm hàm phân phối ( ) F x của X?
3) ( ) F x không giảm và liên tục trái tại mọi x ∈ ℝ.
Đặc biệt, với X liên tục thì ( ) F x liên tục x ∀ ∈ ℝ.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đặc biệt

• Nếu X là BNN rời rạc thì:
1
( ) ( ), .
i i i
p F x F x i
÷
= − ∀

• Nếu X là BNN liên tục thì:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ).
P a X b P a X b P a X b
P a X b F b F a
≤ ≤ = ≤ < = < ≤
= < < = −


• Nếu X là BNN liên tục có hàm mật độ ( ) f x thì:
( ) ( ). F x f x ′ =

VD 4. Tính xác suất ( 400) P X ≥ trong VD 3?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 5. Cho BNN X có hàm mật độ
2
3
, [ 1; 3]
( )
28
0, [ 1; 3].
x x
f x
x
'
1
1
∈ −
1
=
!
1
1 ∈¸ −
1
+

Hàm phân phối xác suất của X là:
A.
3
0, 1
( ) , 1 3
28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ ≤
!
1
1
1
<
1
1
1+
B.
3
0, 1
( ) , 1 3
28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ <
!
1
1
1

1
1
1+

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 11
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
…………………………………………………………………………………………
C.
3
0, 1
1
( ) , 1 3
28 28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − − ≤ ≤ !
1
1
1
<
1
1
1+
D.
3
0, 1
1
( ) + , 1 3
28 28
1, 3 .
x
x
F x x
x
'
1 <−
1
1
1
1
1
= − ≤ ≤ !
1
1
1
<
1
1
1+

VD 6. Cho BNN X có hàm phân phối xác suất:
3
0, 2
( ) 2 , ( 2; 3]
1, 3.
x
F x ax b x
x
'
1 ≤−
1
1
1
= ÷ ∈ −
!
1
1
1
1
+
.
1) Tìm các hằng số a và b?
2) Tính
( )
2 5 P Y < ≤ với
2
1 Y X = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§3. THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN
Những thông tin cô đọng phản ánh từng phần về biến
ngẫu nhiên giúp ta so sánh giữa các đại lượng với nhau
được gọi là các đặc trưng số.

Có 3 loại đặc trưng số là

Các đặc trưng số cho xu hướng trung tâm của BNN:
Trung vị, Mode, Kỳ vọng,…

Các đặc trưng số cho độ phân tán của BNN:
Phương sai, Độ lệch chuẩn,…

Các đặc trưng số cho dạng phân phối xác suất.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên

0
( ) max P X x = nếu X là rời rạc, và

0
( ) max f x nếu X liên tục có hàm mật độ ( ) f x .
Chú ý
ModX còn được gọi là giá trị tin chắc nhất của X.
Biến ngẫu nhiên X có thể có nhiều ModX.
Mode của biến ngẫu nhiên X, ký hiệu ModX, là giá trị
0
x X ∈ thỏa:
3.1. MODE
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 3. Tìm ModX, biết X có hàm mật độ xác suất:
2
3
(4 ), [0; 4]
( )
64
0, [0; 4].
x x x
f x
x
'
1
1
− ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

VD 1. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:

X
0 1 2 4 5 8
P
0,10 0,20 0,30 0,05 0,25 0,10
Ta có: Mod 2 X = .

VD 2. Tìm ModX, biết X có bảng phân phối xác suất:

X
1 2 4 5 8
P
1 3p − 0,18 0,07 0,25 p

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.2. KỲ VỌNG

3.2.1. Định nghĩa
Kỳ vọng (Expectation) của biến ngẫu nhiên X, ký hiệu
EX hay ( ) M X , là một số thực được xác định như sau:

Nếu X là rời rạc với xác suất ( )
i i
P X x p = = thì:
.
i i
i
EX x p =



Nếu X là liên tục có hàm mật độ ( ) f x thì:
. ( ) . EX x f x dx
÷∞
−∞
=


Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Đặc biệt
Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc
1 2
{ ; ;...; }
n
X x x x = với
xác suất tương ứng là
1 2
, ,...,
n
p p p thì:
1 1 2 2
... .
n n
EX x p x p x p = ÷ ÷ ÷
VD 5. Một lô hàng gồm 10 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.
Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng đó, gọi X là số
sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra.
Tìm phân phối xác suất và tính kỳ vọng của X?
VD 4. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
– 1 0 2 3
P
0,1 0,2 0,4 0,3
Tính kỳ vọng của X?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 12
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 6. Tìm kỳ vọng của BNN X có hàm mật độ:
2
3
( 2 ), [0; 1]
( )
4
0, [0; 1].
x x x
f x
x
'
1
1
÷ ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

Chú ý
Nếu X là BNN liên tục trên [ ; ] a b thì [ ; ] EX a b ∈ .
Nếu
1
{ ,..., }
n
X x x = thì:
1 1
[min{ ,..., }; max{ ,..., }]
n n
EX x x x x ∈ .
VD 7. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
1 2 4 5 7
P
a 0,2 b 0,2 0,1
Tìm giá trị của tham số a và b để 3, 5 EX = ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 8. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:
2
, [0; 1]
( )
0, [0; 1].
ax bx x
f x
x
'
1
÷ ∈
1
1
=
!
1

1
1+

Cho biết 0, 6 EX = . Hãy tính ( 0, 5) P X < ?
3.2.2. Tính chất của Kỳ vọng

1) , EC C C = ∈ ℝ.
2) ( ) . , E CX C EX C = ∈ ℝ.
3) ( ) E X Y EX EY ± = ± .

4) ( . ) . E XY EX EY = nếu , X Y độc lập.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là giá trị trung bình
(tính theo xác suất) mà X nhận được, nó phản ánh giá
trị trung tâm phân phối xác suất của X.
• Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh, khi cần chọn
phương án cho năng suất hay lợi nhuận cao, người ta
thường chọn phương án sao cho kỳ vọng năng suất
hay kỳ vọng lợi nhuận cao.
3.2.3. Ý nghĩa của Kỳ vọng
VD 9. Một thống kê cho biết tỉ lệ tai nạn xe máy ở
thành phố H là 0,001. Công ty bảo hiểm A đề nghị bán
loại bảo hiểm tai nạn xe máy cho ông B ở thành phố H
trong 1 năm với số tiền chi trả là 10 (triệu đồng), phí
bảo hiểm là 0,1 (triệu đồng). Hỏi trung bình công ty A
lãi bao nhiêu khi bán bảo hiểm cho ông B?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 10. Ông A tham gia một trò chơi đỏ, đen như sau:
Trong một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi đen. Mỗi lần ông A
lấy ra 1 bi: nếu là đỏ thì được thưởng 100 (ngàn đồng),
nếu là đen thì bị mất 70 (ngàn đồng). Hỏi trung bình
mỗi lần lấy bi ông A nhận được bao nhiêu tiền?
VD 11. Người thợ chép tranh mỗi tuần chép hai bức
tranh độc lập A và B với xác suất hỏng tương ứng là
0,03 và 0,05. Nếu thành công thì người thợ sẽ kiếm lời
từ bức tranh A là 1,3 triệu đồng và B là 0,9 triệu đồng,
nhưng nếu hỏng thì bị lỗ do bức tranh A là 0,8 triệu
đồng và do B là 0,6 triệu đồng. Hỏi trung bình người
thợ nhận được bao nhiêu tiền chép tranh mỗi tuần?
A. 2,185 triệu đồng; B. 2,148 triệu đồng.
C. 2,116 triệu đồng; D. 2,062 triệu đồng.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 12. Một dự án xây dựng được viện C thiết kế cho
cả 2 bên A và B xét duyệt một cách độc lập. Xác suất
(khả năng) để A và B chấp nhận dự án này khi xét
duyệt thiết kế là 70% và 80%. Nếu chấp nhận dự án thì
bên A phải trả cho C là 400 triệu đồng, còn ngược lại
thì phải trả 100 triệu đồng. Nếu chấp nhận dự án thì bên
B phải trả cho C là 1 tỉ đồng, còn ngược lại thì phải trả
300 triệu đồng. Biết chi phí cho thiết kế của C là 1 tỉ
đồng và 10% thuế doanh thu. Hỏi trung bình viện C có
lãi bao nhiêu khi nhận thiết kế trên?
Hướng dẫn. Gọi X (triệu đồng) là tiền lãi (đã trừ thuế)
của C . Tính tương tự VD 11, ta được 53 EX = .
* Thuế doanh thu là một loại thuế cũ, theo nghĩa có thu
là phải đóng thuế (cho dù doanh nghiệp bị lỗ).
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giả sử ( ) Y X = ϕ là hàm của biến ngẫu nhiên X.
Chú ý
Khi biến ngẫu nhiên X là rời rạc thì ta nên lập bảng
phân phối xác suất của Y , rồi tính EY .
Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc thì:
. ( ).
i i i i
i i
EY y p x p = = ϕ
∑ ∑


Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thì:
. ( ) ( ). ( ) EY y f x dx x f x dx
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
= = ϕ
∫ ∫

3.2.4. Kỳ vọng của hàm của biến ngẫu nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 13
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 13. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:
X
–1 0 1 2
P
0,1 0,3 0,35 0,25
Tính EY với
2
3 Y X = − ?
VD 14. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất:
2
2
, [1; 2]
( )
0, [1; 2].
x
f x
x
x
'
1
1

1
1
=
!
1
1

1
1+

Tính EY với
5
2
Y X
X
= − ?
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.3. PHƯƠNG SAI
3.3.1. Định nghĩa
Phương sai (Variance hay Dispersion) của biến ngẫu
nhiên X, ký hiệu VarX hay ( ) D X , là một số thực
không âm được xác định bởi:

2 2 2
( ) ( ) ( ) . VarX E X EX E X EX = − = −

Nếu BNN X là rời rạc và ( )
i i
P X x p = = thì:
2
2
. . .
i i i i
i i
VarX x p x p
í 1
·
= −·

·
·
( )
∑ ∑

Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Nếu BNN X là liên tục và có hàm mật độ ( ) f x thì:
2
2
. ( ) . ( ) . VarX x f x dx x f x dx
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
í 1
·

·
= −
·

·

·
( )
∫ ∫

VD 15. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất:

X
1 2 3
P
0,2 0,7 0,1
Ta có:

2 2 2
(1 .0, 2 2 .0, 7 3 .0,1) VarX = ÷ ÷

2
(1.0, 2 2.0, 7 3.0,1) 0, 29 − ÷ ÷ = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 16. Tính phương sai của X, biết hàm mật độ:
2
3
( 2 ), [0; 1]
( )
4
0, [0; 1].
x x x
f x
x
'
1
1
÷ ∈
1
=
!
1
1 ∉
1
+

VD 17. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất:
2
3
(1 ), 1
( )
4
0, 1.
x x
f x
x
'
1
1
− ≤
1
=
!
1
1
1
+


Tính phương sai của Y , cho biết
2
2 Y X = .
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.3.2. Tính chất của Phương sai
1) 0, VarC C = ∈ ℝ;
2)
2
( ) . Var CX C VarX = ;
3) ( ) Var X Y VarX VarY ± = ÷ nếu X và Y độc lập.
3.3.3. Ý nghĩa của Phương sai

2
( ) X EX − là bình phương sai biệt giữa giá trị của X
so với trung bình của nó. Và phương sai là trung bình
của sai biệt này, nên phương sai cho ta hình ảnh về sự
phân tán của các số liệu: phương sai càng nhỏ thì số
liệu càng tập trung xung quanh trung bình của chúng.
• Trong kỹ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của
thiết bị. Trong kinh doanh, phương sai đặc trưng cho
độ rủi ro đầu tư.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 18. Năng suất (sản phẩm/phút) của hai máy tương
ứng là các BNN X và Y , có bảng phân phối xác suất:
X
1 2 3 4
Y
2 3 4 5
P
0,3 0,1 0,5 0,1

P
0,1 0,4 0,4 0,1
Từ bảng phân phối xác suất, ta tính được:
2, 4 EX = ; 1, 04 VarX = ; 3, 5 EY = ; 0, 65 VarY = .
Vì , EX EY VarX VarY < nên nếu phải chọn mua
một trong hai loại máy này thì ta chọn mua máy Y .
• Do đơn vị đo của VarX bằng bình phương đơn vị đo
của X nên để so sánh được với các đặc trưng khác,
người ta đưa vào khái niệm độ lệch tiêu chuẩn
(standard deviation) là
. VarX σ =
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 14
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chú ý
Trong trường hợp
EX EY
VarX VarY
'
1 <
1
!
1 <
1
+
hay
EX EY
VarX VarY
'
1
1
!
1
1
+
thì ta không thể so sánh được. Để giải quyết vấn đề này,
trong thực tế người ta dùng tỉ số tương đối .100%
σ
µ

là trung bình) để so sánh sự ổn định của các BNN X và
Y . Tỉ số tương đối càng nhỏ thì độ ổn định càng cao.
VD 19. Điểm thi hết môn XSTK của lớp A và B tương
ứng là các BNN X và Y . Người ta tính được:
6, 25 EX = ; 1, 25 VarX = ; 5, 75 EY = ; 0, 75 VarY = .
Ta có: .100% 17, 89%
x
EX
σ
= ; .100% 15, 06%
y
EY
σ
= .
Vậy lớp B học đều (ổn định) hơn lớp A.
Chương Chương 2. 2. Bi Biế ến n ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3.4. Một số đặc trưng khác (tham khảo)
Xét BNN X có kỳ vọng, phương sai là µ và
2
σ .
a) Hệ số đối xứng của X
3
1 3
( )
( ) .
E X
X

=
µ
γ
σ

Khi
1
( ) 0 X = γ thì phân phối của X là đối xứng; lệch
phải khi
1
( ) 0 X γ và lệch trái khi
1
( ) 0 X < γ .
b) Hệ số nhọn của X
4
2 4
( )
( ) .
E X
X

=
µ
γ
σ

Khi
2
( ) X γ càng lớn thì phân phối của X càng nhọn.
…………………………………………………………………………………………
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§1. Phân phối Siêu bội
§2. Phân phối Nhị thức
§3. Phân phối Poisson
§4. Phân phối Chuẩn
………………………………………………………………………
§1. PHÂN PHỐI SIÊU BỘI
1.1. Định nghĩa
• Xét tập có N phần tử gồm
A
N phần tử có tính chất A

A
N N − phần tử có tính chất A. Từ tập đó, ta chọn
ra n phần tử.
• Gọi X là số phần tử có tính chất A lẫn trong n phần tử
đã chọn thì X có phân phối Siêu bội (Hypergeometric
distribution) với 3 tham số N ,
A
N , n.
Ký hiệu là: ( , , )
A
X H N N n ∈ hay ( , , ).
A
X H N N n ∼
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Một hộp phấn gồm 10 viên, trong đó có 6 viên
màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên phấn từ hộp này. Gọi
X là số viên phấn trắng lấy được. Lập bảng phân phối
xác suất của X?
• Xác suất trong n phần tử chọn ra có k phần tử A là:

( ) .
A A
k n k
N N N
k
n
N
C C
p P X k
C


= = =
Trong đó:
0 k n ≤ ≤ và ( )
A A
n N N k N − − ≤ ≤ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Vậy ta có bảng phân phối xác suất của X:
X
0 1 2 3

P
0 3
6 4
3
10
C C
C

1 2
6 4
3
10
C C
C

2 1
6 4
3
10
C C
C

3 0
6 4
3
10
C C
C


VD 2. Một cửa hàng bán 10 bóng đèn, trong đó có 3
bóng hỏng. Một người chọn mua ngẫu nhiên 5 bóng
đèn từ cửa hàng này. Gọi X là số bóng đèn tốt người đó
mua được. Tính xác suất người đó mua được 3 hoặc 4
bóng đèn tốt?
Giải. Ta có: {0; 1; 2; 3} X = và
10, 6, 3 (10, 6, 3)
A
N N n X H = = = ⇒ ∈ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 3. Tại một công trình có 100 người đang làm việc,
trong đó có 70 kỹ sư. Chọn ngẫu nhiên 40 người từ
công trình này. Gọi X là số kỹ sư chọn được.
1) Tính xác suất chọn được từ 27 đến 29 kỹ sư ?
2) Tính trung bình số kỹ sư chọn được và VarX?
1.2. Các số đặc trưng của X ~ H(N, N
A
, n)

; .
1
N n
EX np VarX npq
N

= =


Trong đó:
, 1 .
A
N
p q p
N
= = −
……………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 15
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§2. PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
2.1. Phân phối Bernoulli
a) Định nghĩa
• Phép thử Bernoulli là một phép thử mà ta chỉ quan tâm
đến 2 biến cố A và A, với ( ) P A p = .
• Xét biến ngẫu nhiên:
1
( ) 1
0
A
X P A p q
A
'
1
1
= = − =
!
1
1
+
khi xuaát hieän,
khi xuaát hieän,
.
Khi đó, ta nói X có phân phối Bernoulli với tham số p.
Ký hiệu là ( ) X B p ∈ hay ( ) X B p ∼ .
Bảng phân phối xác suất của X là:
X
0 1
P
q p

Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Một câu hỏi trắc nghiệm có 4 phương án trả lời,
trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Một sinh viên chọn
ngẫu nhiên 1 phương án để trả lời câu hỏi đó.
Gọi A: “sinh viên này trả lời đúng”.
b) Các số đặc trưng của X ~ B(p)

; . EX p VarX pq = =
Khi đó, việc trả lời câu hỏi của sinh viên này là một
phép thử Bernoulli và ( ) 0, 25 p P A = = , 0, 75 q = .
Gọi BNN
1
0
X
'
1
1
=
!
1
1
+
khi sinh vieân naøy tra û lôøi ñuùng,
khi sinh vieân naøy tra û lôøi sai,

thì (0, 25) X B ∈ và 0, 25, 0,1875 EX VarX = = .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
2.2. Phân phối Nhị thức
a) Định nghĩa
• Xét dãy n phép thử Bernoulli độc lập. Với phép thử
thứ i , ta xét biến ngẫu nhiên ( )
i
X B p ∈ ( 1,..., ) i n = .
Nghĩa là:
1
0
i
A
X
A
'
1
1
=
!
1
1
+
khi laàn thö ù i xuaát hieän,
khi laàn thö ù i xuaát hieän.

• Gọi X là số lần biến cố A xuất hiện trong n phép thử.
Khi đó,
1
...
n
X X X = ÷ ÷ và ta nói X có phân phối
Nhị thức (Binomial distribution) với tham số n, p.
Ký hiệu là ( , ) X B n p ∈ hay ( , ) X B n p ∼ .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
• Xác suất trong n lần thử có k lần A xuất hiện là:

( ) ( 0,1,..., ).
k k n k
k n
p P X k C p q k n

= = = =
VD 2. Một đề thi XSTK gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm
như trong VD 1. Sinh viên B làm bài một cách ngẫu
nhiên. Biết rằng, nếu trả lời đúng 1 câu thì sinh viên B
được 0,5 điểm và nếu trả lời sai 1 câu thì bị trừ 0,125
điểm. Tính xác suất để sinh viên B đạt điểm 5 ?
b) Các số đặc trưng của X ~ B(n, p)

0 0
; ;
: 1.
EX np VarX npq
ModX x np q x np q
= =
= − ≤ ≤ − ÷

Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 3. Ông B trồng 100 cây bạch đàn với xác suất cây
chết là 0,02. Gọi X là số cây bạch đàn chết.
1) Tính xác suất có từ 3 đến 5 cây bạch đàn chết ?
2) Tính trung bình số cây bạch đàn chết và VarX?
3) Hỏi ông B cần phải trồng tối thiểu mấy cây bạch đàn
để xác suất có ít nhất 1 cây chết lớn hơn 10% ?
VD 4. Một nhà vườn trồng 126 cây lan quý, xác suất nở
hoa của mỗi cây trong 1 năm là 0,67.
1) Giá bán 1 cây lan quý nở hoa là 2 triệu đồng. Giả sử
nhà vườn bán hết những cây lan nở hoa thì mỗi năm
nhà vườn thu được chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền?
2) Nếu muốn trung bình mỗi năm có nhiều hơn 100 cây
lan quý nở hoa thì nhà vườn phải trồng tối thiểu mấy
cây lan quý ?
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 5. Một nhà tuyển dụng kiểm tra kiến thức lần lượt
các ứng viên, xác suất được chọn của mỗi ứng viên đều
bằng 0,56. Biết xác suất để nhà tuyển dụng chọn đúng 8
ứng viên là 0,0843. Số người cần phải kiểm tra là:
A. 9 người; B. 10 người;
C. 12 người; D. 13 người.
VD 6. Một lô hàng chứa 20 sản phẩm trong đó có 4 phế
phẩm. Chọn liên tiếp 3 lần (có hoàn lại) từ lô hàng, mỗi
lần chọn ra 4 sản phẩm. Tính xác suất để trong 3 lần
chọn có đúng 1 lần chọn phải 2 phế phẩm.
…………………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 16
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§3. PHÂN PHỐI POISSON
3.1. Bài toán dẫn đến phân phối Poisson
• Giả sử các vụ tai nạn giao thông ở vùng A xảy ra một
cách ngẫu nhiên, độc lập với nhau và trung bình 1
ngày có λ vụ tai nạn. Gọi X là số vụ tai nạn giao
thông xảy ra trong 1 ngày ở vùng A.
• Chia 24 giờ trong ngày thành n khoảng thời gian sao
cho ta có thể coi rằng trong mỗi khoảng thời gian đó
có nhiều nhất 1 vụ tai nạn xảy ra, và khả năng xảy ra
tai nạn giao thông trong mỗi khoảng thời gian bằng
n
λ
.
Khi đó, , X B n
n
í 1
·

·

·
( )
λ
.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
• Ta có: ( ) 1
k n k
k
n
P X k C
n n
λ λ

í 1 í 1
· ·
= = −
· ·

· ·
( ) ( )



( )
! 1
. . . 1
( ) . ! !
n
k
k k k
n
n n n n k n k
λ λ
λ

í 1
·
= −
·

·
− − ( )



( 1)...( 1)
. . 1 .
! ( )
n
k
k
n n n k
k n n
λ λ
λ
í 1
− − ÷
·
= −
·

·
− ( )

Suy ra:
( ) . .
!
k
n
P X k e
k
λ
λ
→∞ −
= ÷÷÷→
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
3.2. Định nghĩa phân phối Poisson
Nhận xét
• Phân phối Poisson không phải là phân phối xác suất
chính xác. Tuy vậy, phân phối Poisson rất thuận tiện
cho việc mô tả và tính toán.
• Phân phối Poisson thường gắn với yếu tố thời gian.
Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối Poisson
tham số 0 λ , ký hiệu là ( ) X P ∈ λ hay ( ) X P λ ∼ ,
nếu X nhận các giá trị 0, 1, 2,…, n,… với xác suất:
.
( ) ( 0,1,..., ,...).
!
k
k
e
p P X k k n
k
−λ
λ
= = = =
Trong đó, λ là trung bình số lần xuất hiện biến cố nào
đó mà ta quan tâm.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 1. Quan sát tại siêu thị A thấy trung bình 5 phút có
18 khách đến mua hàng.
1) Tính xác suất để trong 7 phút có 25 khách đến siêu
thị A ?
2) Tính xác suất để trong 2 phút có từ 3 đến 5 khách đến
siêu thị A ?
3) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ đến siêu thị A trong
1 giờ ?
3.3. Các số đặc trưng của X ~ P(λ)

0 0
; : 1 . EX VarX ModX x x = = λ = λ − ≤ ≤ λ
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 2. Quan sát thấy trung bình 1 phút có 3 ôtô đi qua
trạm thu phí. Biết xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm
thu phí trong t phút bằng 0,9. Giá trị của t là:
A. 0,9082 phút; B. 0,8591 phút;
C. 0,8514 phút; D. 0,7675 phút.
VD 3. Quan sát thấy trung bình 1 ngày (24 giờ) có 12
chuyến tàu vào cảng A. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 6 giờ
trong 1 ngày. Tính xác suất để 2 trong 6 giờ ấy, mỗi giờ
có đúng 1 tàu vào cảng A.
…………………………………………………………………………………………
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
§4. PHÂN PHỐI CHUẨN
4.1. Phân phối Chuẩn đơn giản
a) Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên liên tục T được gọi là có phân phối
Chuẩn đơn giản (hay phân phối Gauss), ký hiệu là
(0; 1) T N ∈ hay (0; 1) T N ∼ , nếu hàm mật độ xác
suất của T có dạng:

2

2
1
( ) , .
2
t
f t e t

= ∈
π


(Giá trị hàm ( ) f t được cho trong bảng phụ lục A).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 17
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
c) Xác suất của T ~ N(0; 1)
• Hàm Laplace
Hàm
0
( ) ( ) ( 0)
x
x f t dt t ϕ = ≥

được gọi là hàm Laplace.
(Giá trị hàm ( ) x ϕ được cho trong bảng phụ lục B).
b) Các số đặc trưng của T ~ N(0; 1)

0; a 1. ModT ET V rT = = =
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Chú ý
( ) 0, 5 ( ) P T b b < = ÷ϕ ; ( ) 0, 5 ( ) P T a a = −ϕ .
Nếu 4 x ≥ thì ( ) 0, 5 x ϕ ≈ .
• Công thức tính xác suất
( ) ( ) ( ) ( ).
b
a
P a T b f t dt b a ≤ ≤ = = ϕ −ϕ


• Tính chất của hàm Laplace
Hàm ( ) x ϕ đồng biến trên ℝ;
( ) ( ) x x ϕ − =−ϕ (hàm ( ) x ϕ lẻ);
( ) 0, 5 ϕ −∞ =− ; ( ) 0, 5 ϕ ÷∞ = .
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
4.2. Phân phối Chuẩn
a) Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên liên tục X được gọi là có phân phối
Chuẩn (Normal distribution) tham số µ và
2
σ ( 0) σ ,
ký hiệu là
2
( ; ) X N ∈ µ σ hay
2
( ; ) X N µ σ ∼ , nếu hàm
mật độ xác suất của X có dạng:
2
2
( )

2
1
( ) , .
2
x
f x e x
−µ

σ
= ∈
σ π


b) Các số đặc trưng của X ~ N(µ, σ
2
)

2
; a . ModX EX V rX = = µ = σ
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
c) Xác suất của X ~ N(µ, σ
2
)
Nếu
2
( ; ) X N ∈ µ σ thì (0; 1)
X
T N
−µ
= ∈
σ
.
Vậy, ta có công thức tính xác suất:
( ) .
b a
P a X b
í 1 í 1
−µ −µ
· ·
≤ ≤ = ϕ −ϕ
· ·

· ·
σ σ ( ) ( )

VD 1. Tốc độ chuyển dữ liệu từ máy chủ của ký túc xá
đến máy tính của sinh viên vào buổi sáng chủ nhật có
phân phối chuẩn với trung bình 60Kbits/s và độ lệch
chuẩn 4Kbits/s. Xác suất để tốc độ chuyển dữ liệu lớn
hơn 63Kbits/s là:
A. 0,2266; B. 0,2144; C. 0,1313; D. 0,1060.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 2. Một kỳ thi đầu vào ở trường chuyên A quy định
điểm đỗ là tổng số điểm các môn thi không được thấp
hơn 15 điểm. Giả sử tổng điểm các môn thi của học
sinh là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung
bình 12 điểm. Biết rằng tỉ lệ học sinh thi đỗ là 25,14%.
Độ lệch chuẩn là:
A. 4 điểm; B. 4,5 điểm; C. 5 điểm; D. 5,5 điểm.
VD 3. Giả sử thời gian khách phải chờ để được phục vụ
tại một cửa hàng là BNN X (phút), (4, 5; 1,21) X N ∈ .
1) Tính xác suất khách phải chờ từ 3,5 phút đến 5 phút.
2) Tính thời gian tối thiểu t nếu xác suất khách phải chờ
vượt quá t là không quá 5%.
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
VD 4. Cho BNN X có phân phối chuẩn với 10 EX =
và (10 20) 0, 3 P X < < = . Tính (0 15) P X < ≤ ?
VD 5. Tuổi thọ của 1 loại máy lạnh A là BNN X (năm)
có phân phối (10; 6, 25) N . Khi bán 1 máy lạnh A thì lãi
được 1,4 triệu đồng nhưng nếu máy lạnh phải bảo hành
thì lỗ 1,8 triệu đồng. Vậy để có tiền lãi trung bình khi
bán mỗi máy lạnh loại này là 0,9 triệu đồng thì cần phải
quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu ?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 18
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Phân phối Chi bình phương χ
2
(n) (tham khảo)
Nếu (0; 1) ( 1,..., )
i
X N i n ∈ = và các
i
X độc lập thì

2 2
1
( )
n
i
i
X X n
=
= ∈ χ

với hàm mật độ xác suất:
1
2 2
2
0, 0
1
( ) . , 0.
2 .
2
x n
n
x
f x e x x
n
− −
'
1 ≤
1
1
1
1
1
=
!
1
í 1
1
· 1
Γ
·
1

· 1
( )
1+
Trong đó:
1
0
( )
x n
n e x dx
÷∞
− −
Γ =

, ( 1) ( ) n n n Γ ÷ = Γ ,
1
, (1) 1.
2
í 1
·
Γ = π Γ =
·

·
( )
Chương Chương 3. 3. Phân Phân ph phố ối i x xá ác c su suấ ất t thông thông d dụ ụng ng
Phân phối Student St(n) (tham khảo)
Nếu (0; 1) T N ∈ và
2
( ) Y n ∈ χ độc lập thì
( )
n
X T St n
Y
= ∈ với hàm mật độ xác suất:
1
2
2
1
2
( ) 1 ,
.
2
n
n
x
f x x
n n
n
÷

í 1
÷
·
Γ
·
í 1
·
( ) ·

· = ÷ ∈

·
í 1
·
( ) ·
π Γ
·

·
( )
ℝ.
Trong đó, n được gọi là bậc tự do và giá trị của ( ) St n
được cho trong bảng C .
………………………………………………………………………………………
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§1. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc
§2. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục
…………………………………………………
Khái niệm vector ngẫu nhiên
• Một bộ có thứ tự n biến ngẫu nhiên
1
( , , )
n
X X … được
gọi là một vector ngẫu nhiên n chiều.
• Vector ngẫu nhiên n chiều là liên tục hay rời rạc nếu
các biến ngẫu nhiên thành phần là liên tục hay rời rạc.
Chẳng hạn, một nhà máy sản xuất một loại sản phẩm,
nếu xét đến kích thước của sản phẩm được đo bằng
chiều dài X và chiều rộng Y thì ta có vector ngẫu
nhiên hai chiều ( , ) X Y . Còn nếu xét thêm cả chiều cao
Z nữa thì ta có vector ngẫu nhiên ba chiều ( , , ) X Y Z .
• Trong khuôn khổ của chương trình ta chỉ xét vector
ngẫu nhiên hai chiều, thường được ký hiệu là ( , ) X Y .
§1. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC
1.1 Bảng phân phối xác suất đồng thời của (X, Y)
Y
X
1
y
2
y
⋯ j
y

n
y Tổng dòng
1
x
11
p
12
p
⋯ 1j
p

1n
p
1•
p
2
x
21
p
22
p
⋯ 2 j
p

2n
p
2•
p
⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮
i
x
1 i
p
2 i
p
⋯ ij
p

in
p
• i
p
⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮
m
x
1 m
p
2 m
p
⋯ mj
p

mn
p
• m
p
Tổng cột
•1
p
•2
p
⋯ •j
p

•n
p 1

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Trong đó
( )
;
i j ij
P X x Y y p = = = và
1 1
1
m n
ij
i j
p
= =
=
∑∑
.
1.2. Phân phối xác suất thành phần (phân phối lề)
Từ bảng phân phối xác suất đồng thời của ( , ) X Y ta có:
• Bảng phân phối xác suất của X
X
1
x
2
x

m
x
P
1•
p
2•
p

• m
p
Trong đó
• 1 2 i i i in
p p p p = ÷ ÷ ÷ ⋯
(tổng dòng i của bảng phân phối xác suất đồng thời).
Kỳ vọng của X là:
1 1• 2 2• •
.
m m
EX x p x p x p = ÷ ÷ ÷ ⋯
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Bảng phân phối xác suất của Y
Y
1
y
2
y

n
y
P
•1
p
•2
p

•n
p
Trong đó
• 1 2 j j j mj
p p p p = ÷ ÷ ÷ ⋯
(tổng cột j của bảng phân phối xác suất đồng thời).
Kỳ vọng của Y là:
1 •1 2 •2 •
.
n n
EY y p y p y p = ÷ ÷ ÷ ⋯
Y
X
1 2 3
6 0,10 0,05 0,15
7 0,05 0,15 0,10
8 0,10 0,20 0,10

VD 1. Phân phối xác suất
đồng thời của vector
ngẫu nhiên ( , ) X Y
cho bởi bảng:
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 19
Giải
1)
( )
6 0,1 0, 05 0,15 0, 3 P X = = ÷ ÷ = .
1) Tính
( )
6 P X = và
( )
7, 2 P X Y ≥ ≥ .
2) Lập bảng phân phối xs thành phần và tính EX, EY .

( )
7, 2 {(7, 2)}+ {(7, 3)}+ {(8, 2)}
{(8, 3)} 0,15 0,1 0, 2 0,1 0, 55.
P X Y P P P
P
≥ ≥ =
÷ = ÷ ÷ ÷ =

2) Bảng phân phối của X là:
X
6 7 8
P
0,3 0,3 0,4
6.0, 3 7.0, 3 8.0, 4 7,1 EX = ÷ ÷ = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Bảng phân phối của Y là:
Y
1 2 3
P
0,25 0,40 0,35
1.0, 25 2.0, 4 3.0, 35 2,1 EY = ÷ ÷ = .
1.3. Phân phối xác suất có điều kiện
Từ công thức xác suất có điều kiện, ta có:

( )

( = , = )
= = ,
( )
i j ij
i j
j j
P X x Y y p
P X x Y y
P Y y p
= =
=
1, i m = .

( )

( = , = )
= = ,
( )
i j ij
j i
i i
P X x Y y p
P Y y X x
P X x p
= =
=
1, j n = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
• Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện
j
Y y = :
X
1
x
2
x

m
x
( )
= =
i j
P x Y X y
1

j
j
p
p

2

j
j
p
p



mj
j
p
p


Kỳ vọng của X với điều kiện
j
Y y = là:
1 1 2 2

1
( ... ).
j j m mj
j
EX x p x p x p
p
= ÷ ÷ ÷
• Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện
i
X x = :
Y
1
y
2
y

n
y
( )
= =
j i
P Y y X x
1 •
/
i i
p p
2 •
/
i i
p p


/
in i
p p

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 2. Cho bảng phân phối xs đồng thời của ( , ) X Y :
Y
X
1 2 3
6 0,10 0,05 0,15
7 0,05 0,15 0,10
8 0,20 0,10 0,10
1) Lập bảng phân phối xác suất của X với điều kiện
2 Y = và tính kỳ vọng của X.
2) Lập bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện
8 X = và tính kỳ vọng của Y .
Kỳ vọng của Y với điều kiện
i
X x = là:
1 1 2 2

1
( ... ).
i i n in
i
EY y p y p y p
p
= ÷ ÷ ÷
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giải. 1) Ta có:
( )
0, 05 1
6
0, 05 0,15 0,1 6
| 2 X Y P = = =
÷ ÷
= .
( )
0,15 1
7
0, 05 0,15 0,1 2
| 2 X Y P = = =
÷ ÷
= .
( )
0,1 1
8
0, 05 0,15
|
0 1 3
2
,
Y P X = = =
÷ ÷
= .
Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện 2 Y = là:
X
6 7 8
( )
| 2 = =
i
P Y X x
1
6

1
2

1
3


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
1 1 1 43
6. 7. 8.
6 2 3 6
EX = ÷ ÷ = .
2) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện 8 X = :
Y
1 2 3
( )
| 8 = =
j
P X Y y 0, 50 0, 25 0, 25
1.0, 5 2.0, 25 3.0, 25 1, 75 EY = ÷ ÷ = .
VD 3. Cho vector ngẫu nhiên rời rạc ( , ) X Y có bảng
phân phối xác suất đồng thời như sau:
( , ) X Y (0; 0) (0; 1) (1; 0) (1; 1) (2; 0) (2; 1)
ij
p
1
18

3
18

4
18

3
18

6
18

1
18


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 20
Giải. 1) Ta có:
4 1 5
( 1) {(1, 0)}+ {(2,1)} +
18 18 18
P X Y P P − = = = = .
1) Tính xác suất
( )
1 P X Y − = .
2) Tính xác suất ( 0 | 1) P X Y = .
3) Tính trung bình của X và Y .
4) Tính trung bình của Y khi 1 X = .
2) ( 0 | =1) ( =1 | =1) ( =2 | =1) P X Y P X Y P X Y = ÷

{(1,1)} {(2,1)} 4
( 1) ( 1) 7
P P
P Y P Y
= ÷ =
= =
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3) Bảng phân phối thành phần của X và Y là:
X
0 1 2
Y
0 1
P
4
18

7
18

7
18



P
11
18

7
18

Vậy
4 7 7 21
0. 1. 2.
18 18 18 18
EX = ÷ ÷ = và
7
18
EY = .
4) Bảng phân phối xác suất của Y khi 1 X = là:
Y
0 1
| ( = ) =1
j
X P Y y
4
7

3
7


Vậy
3
7
EY = .
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
VD 4. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu
Y (triệu đồng) của một công ty có bảng phân phối
xác suất đồng thời như sau:
Y
X
500
(400 – 600)
700
(600 – 800)
900
(800 – 1000)

30 0,10 0, 05 0

50 0,15 0, 20 0, 05

80 0, 05 0, 05 0, 35
Nếu doanh thu là 700 triệu đồng thì chi phí quảng cáo
trung bình là:
A. 60,5 triệu đồng; B. 48,3333 triệu đồng;
C. 51,6667 triệu đồng; D. 76,25 triệu đồng.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
§2. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC
2.1. Hàm mật độ đồng thời của (X, Y)
• Hàm hai biến ( , ) 0 f x y ≥ xác định trên
2
ℝ được gọi là
hàm mật độ của vector ngẫu nhiên ( , ) X Y nếu:
2
( , ) ( , ) 1. f x y dxdy f x y dxdy
÷∞÷∞
−∞−∞
= =
∫∫ ∫ ∫



• Xác suất của vector ( , ) X Y trên tập
2
D ⊂ ℝ là:
{( , ) } ( , ) .
D
P X Y D f x y dxdy ∈ =
∫∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2.2. Hàm mật độ thành phần
Chú ý
Khi tìm hàm ( )
X
f x , ta lấy tích phân hàm ( , ) f x y theo
biến y và điều kiện x phải độc lập đối với y.
Tìm hàm ( )
Y
f y , ta làm tương tự.
• Hàm mật độ của X là:
( ) ( , ) .
X
f x f x y dy
÷∞
−∞
=


• Hàm mật độ của Y là:
( ) ( , ) .
Y
f y f x y dx
÷∞
−∞
=


Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Trung bình thành phần
¦ ¦ ¦ ¦
( ) . ( ) , ( ) . ( ) .
X X Y Y
E f x x f x dx E f y y f y dy
÷∞ ÷∞
−∞ −∞
= =
∫ ∫


2.3. Hàm mật độ có điều kiện
• Hàm mật độ có điều kiện của X khi biết Y y = là:
( )
( , )
.
( )
X
Y
f x y
f x y
f y
=
• Hàm mật độ có điều kiện của Y khi biết X x = là:
( )
( , )
.
( )
Y
X
f x y
f y x
f x
=
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 21
VD 1. Cho hàm
2
10 , 0 1,
( , )
0,
x y y x
f x y
'
1
≤ ≤ ≤
1
1
=
!
1
1
1+
khi
nôi khaù c.

1) Chứng tỏ vector ( , ) X Y có hàm mật độ là ( , ) f x y .
2) Tính xác suất
1
2
P Y X
í 1
·

·

·
( )
.
3) Tìm hàm mật độ thành phần của X, Y .

4) Tìm hàm mật độ có điều kiện ( | )
X
f x y , ( | )
Y
f y x .
5) Tính xác xuất
1
4 8
1
P Y X
í 1
·
< = ·

·
·
( )
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Giải
1) Đặt
¦ ¦
2
( , ) : 0 1 D x y y x = ∈ ≤ ≤ ≤ ℝ .
Chiếu D lên Ox , ta được:

¦ ¦
0 1, 0 D x y x = ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra:
( , ) ( , )
D
f x y dxdy f x y dxdy
÷∞÷∞
−∞−∞
=
∫ ∫ ∫∫


1 1
2 4
0 0 0
5 2 5 1
x
x dx ydy x dx = = =
∫ ∫ ∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2) Đặt ( , ) : 0 1,
2
x
D x y y x y
' '
1 1
1 1
= ≤ ≤ ≤ ≥
! !
1 1
1 1 + +
.
Chiếu D lên Ox , ta được:
0 1,
2
x
D x y x
' '
1 1
1 1
= ≤ ≤ ≤ ≤
! !
1 1
1 1 + +
.

1
( , )
2
D
P Y X f x y dxdy
í 1
·
≥ =
·

·
( )
∫∫


1
2
0
2
3
5 2
4
x
x
x dx ydy = =
∫ ∫
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
3) Khi 0 1 x ≤ ≤ , ta có:
¦ ¦
0 1, 0 D x y x = ≤ ≤ ≤ ≤ .
Suy ra:
2 4
0
( ) ( , ) 10 5
x
X
f x f x y dy x ydy x
÷∞
−∞
= = =
∫ ∫
.
Vậy
4
5 , 0 1,
( )
0,
X
f
x x
x
'
1
≤ ≤
1
1
=
!
1
1
1+
khi
nôi khaù c.

Tương tự,
3
10
(1 , 0 1,
( )
3
)
0,
Y
y y y
y f
'
1
1
− ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
4) Trên miền
¦ ¦
2
( , ) : 0 1 D x y y x = ∈ ≤ ≤ ≤ ℝ , ta có:

2
3
( , ) 3
( | )
( )
1
X
Y
f x y x
f x y
f y
y
= =

.

2
( , ) 2
( | )
( )
Y
X
f x y y
f y x
f x
x
= = .
Vậy:
2
3
3
, 0 1,
( | )
1
0,
X
x
y x
f x y
y
'
1
1
≤ ≤ ≤ 1
1
=
!

1
1
1
1+
khi
nôi khaùc.

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên

2
2
, ( , ) ,
( | )
0,
Y
y
x y D
f y x
x
'
1
1

1
1
=
!
1
1
1
1+
khi
nôi khaùc.

5) Từ câu 4, ta có:
1
1 32 , 0 ,
4
4
0,
Y
y y
f y x
'
1
1

í 1
·

·

·
(

1
= =
!
1
1
1
)
+
khi
nôi khaùc.

Vậy
1
8
0
1 1 1
32
4 4 8
P Y X ydy
í 1
·
< = = = ·

·
·
( )

.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 22
VD 2. Cho hàm mật độ đồng thời của vector ( , ) X Y là:
6 , 0 1; 0 1 ,
( , )
0,
x x y x
f x y
'
1 < < < < −
1
=
!
1
1
+
khi
nôi khaùc.

1) Tính trung bình thành phần của , X Y .
2) Tính xác suất
( )
0, 3 0, 5 X P Y = .
Giải
1) Tính
¦ ¦ ¦ ¦
( ) , ( )
X Y
E f x E f y .
• Đặt {0 1, 0 1 } D x y x = < < < < − , ta có:

1
0
( ) ( , ) 6
X
x
f x f x y dy xdy
÷∞ −
−∞
= =
∫ ∫

Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
6 (1 ), 0 1 x x x = − < <
¦ ¦
1
0
1
( ) ( ) .6 (1 )
2
X X
E f x xf x dx x x x dx
÷∞
−∞
⇒ = = − =
∫ ∫
.
• Đặt
¦ ¦
0 1, 0 1 D y x y = < < < < − , ta có:
1
2
0
( ) 6 3(1 ) , 0 1
y
Y
f y xdx y y

= = − < <



¦ ¦
1
2
0
1
( ) ( ) .3(1 )
4
Y Y
E f x yf y dy y y dy
÷∞
−∞
⇒ = = − =
∫ ∫
.
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2) Trên {0 1, 0 1 } D x y x = < < < < − , ta có:

( )
2
( , ) 2
( )
(1 )
Y
X
f x y x
x y f
f y
y
= =


( )
, 0 0, 5
0, 5
0,
8
X
x
f
x
x y
'
1 < <
1
= =
!

1
1
+
khi
nôi khaù c.

Vậy
( )
0,5
0,3
0, 3 0, 5 8 0, 64 P xdx X Y = = =

.
VD 3. Tuổi thọ X (năm) và thời gian chơi thể thao Y
(giờ) có hàm mật độ đồng thời được cho như sau:
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
2
15
(1 ), 0 1,
( , )
4
0,
x y y x
f x y
'
1
1
− ≤ < ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaùc.

Thời gian chơi thể thao trung bình là:
A. 0,3125 giờ; B. 0,5214 giờ;
C. 0,1432 giờ; D. 0,4132 giờ.
Giải tóm tắt
1
2 2 2
15 15
(1 ) (1 ) 0 ( ) , 1
4 8
Y
y
f x y x y y d y − = = − ≤ <


1
2 2
0
15
( ) (1 ) . 0, 3125
8
Y
E f y y ydy A
l
⇒ = − = ⇒
l
l

.
……………………………………………………………………
Chương Chương 4. Vector 4. Vector ng ngẫ ẫu u nhiên nhiên
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
§1. Một số loại hội tụ trong xác suất và các định lý
§2. Các loại xấp xỉ phân phối xác suất
………………………………………………………………………
§1. MỘT SỐ LOẠI HỘI TỤ TRONG XÁC SUẤT
VÀ CÁC ĐỊNH LÝ
(tham khảo)
1.1. Hội tụ theo xác suất – Luật số lớn
a) Định nghĩa
• Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là hội tụ theo xác suất đến biến ngẫu nhiên X nếu:
( )
, 0 : lim ( ) ( ) 0.
n
n
P X X
→∞
∀ω ∈ Ω ∀ε ω − ω ≥ ε =
Ký hiệu: ( ).
P
n
X X n ÷÷÷→ → ∞
• Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là tuân theo luật số lớn (dạng Tchébyshev) nếu:
1 1
1 1
0 : lim 1
n n
i i
n
i i
P X EX
n n →∞
= =
í 1
·

· ∀ε − < ε =

·

·
( )
∑ ∑
.
b) Định lý (Bất đẳng thức Tchébyshev)
Nếu biến ngẫu nhiên X có EX = µ và
2
VarX = σ thì:

( )
2
2
0 : P X
σ
∀ε −µ ≥ ε ≤
ε


( )
2
2
1 P X
σ
⇔ −µ < ε ≥ −
ε
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 23
Chứng minh
• Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc, ta có:

2 2
( ) ( )
x
x f x σ = −µ



2 2
( ) ( ) ( ) ( )
x x
x f x x f x
−µ <ε −µ ≥ε
= −µ ÷ −µ
∑ ∑


2
( ) ( )
x
x f x
−µ ≥ε
≥ −µ



( )
2 2
( )
x
f x P X
−µ ≥ε
≥ ε = ε −µ ≥ ε

.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục, ta có:

2 2
( ) ( ) x f x dx
÷∞
−∞
σ = −µ



2 2
( ) ( ) ( ) ( )
x x
x f x dx x f x dx
−µ <ε −µ ≥ε
= −µ ÷ −µ
∫ ∫


2
( ) ( )
x
x f x dx
−µ ≥ε
≥ −µ



( )
2 2
( )
x
f x dx P X
−µ ≥ε
≥ ε = ε −µ ≥ ε

.
Vậy
( ) ( )
2
2 2
2
P X P X
σ
σ ≥ ε −µ ≥ ε ⇔ −µ ≥ ε ≤
ε

Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Ý nghĩa của định lý
Với mọi số 0 ε cho trước, xác suất để X nhận giá trị
trong khoảng ( ; ) µ −ε µ ÷ε ít nhất phải bằng
2
2
1
σ

ε
.
c) Định lý luật số lớn Tchébyshev
• Định lý
Nếu dãy các BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi

i
EX hữu hạn và
i
VarX C ≤ (hằng số) thì:
1 1
1 1
0 : lim 0
n n
i i
n
i i
P X EX
n n →∞
= =
í 1
·

· ∀ε − ≥ ε =

·

·
( )
∑ ∑
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Hệ quả
Nếu dãy các BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi

i
EX = µ và
2
i
VarX = σ thì
1
1
n
P
i
i
X
n
=
÷÷÷→µ

.
• Ý nghĩa của định lý
Thể hiện tính ổn định của trung bình các BNN độc lập
cùng phân phối và có phương sai hữu hạn.
Để đo một đại lượng vật lý nào đó, ta đo n lần và lấy
trung bình các kết quả làm giá trị thực của đại lượng
cần đo.
Áp dụng trong thống kê là: dựa vào một mẫu khá nhỏ
để kết luận tổng thể.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
1.2. Hội tụ yếu – Định lý giới hạn trung tâm
a) Định nghĩa
Dãy các biến ngẫu nhiên { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) được gọi
là hội tụ yếu hay hội tụ theo phân phối đến biến ngẫu
nhiên X nếu lim ( ) ( ), ( ).
n
n
F x F x x C F
→∞
= ∀ ∈
Trong đó, ( ) C F là tập các điểm liên tục của ( ) F x .
Ký hiệu:
d
n
X X ÷÷→ hay .
d
n
F F ÷÷→
Chú ý
Nếu
P
n
X X ÷÷÷→ thì
d
n
X X ÷÷→ .
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
• Ý nghĩa của định lý
Sử dụng định lý giới hạn trung tâm Liapounop để
tính xấp xỉ (gần đúng) xác suất.
Xác định các phân phối xấp xỉ để giải quyết các vấn
đề của lý thuyết ước lượng, kiểm định,…
b) Định lý giới hạn trung tâm (định lý Liapounop)
Cho dãy BNN { }
i
X ( 1,..., ,... i n = ) độc lập từng đôi.
Đặt
1 1
,
n n
i i
i i
Y X EX
= =
= µ =
∑ ∑
,
2
1
n
i
i
VarX
=
σ =

.
Nếu
i
EX ,
i
VarX hữu hạn,
3
3
1
lim 0
n
i i
n
i
E X EX
→∞
=

=
σ


thì
2
( , ) Y N ∈ µ σ .
……………………………………………………………………………………
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 24
§2. CÁC LOẠI XẤP XỈ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
2.1. Xấp xỉ phân phối Siêu bội bởi Nhị thức
Xét BNN X có phân phối Siêu bội ( ; ; )
A
H N N n .
• Nếu p cố định, N → ∞ và 1
A
N
p q
N
→ = − thì:
A A
k n k
N N N
d k k n k
n
n
N
C C
C p q
C



÷÷→ .
• Ứng dụng, nếu N khá lớn và n rất nhỏ so với N thì:
( ; ), .
A
N
X B n p p
N
= ∼
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
VD 1. Một vườn lan có 10.000 cây sắp nở hoa, trong đó
có 1.000 cây hoa màu đỏ.
1) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 20 cây lan thì
được 5 cây có hoa màu đỏ.
2) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 50 cây lan thì
được 10 cây có hoa màu đỏ.
3) Có thể tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 200 cây
lan thì có 50 cây hoa màu đỏ được không ?
Chú ý
Khi cỡ mẫu n khá nhỏ so với kích thước N (khoảng
5%N) của tổng thể thì việc lấy mẫu có hoàn lại hay
không hoàn lại là như nhau.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2.2. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi Poisson
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
• Khi n → ∞, nếu 0 p → và np → λ thì:
.
!
k
d k k n k
n
e
C p q
k
−λ

λ
÷÷→ .
Chú ý
Xấp xỉ trên sẽ có hiệu quả khi 5 np < hay 5 nq < .
• Ứng dụng, đặt np λ = .
Nếu n đủ lớn và p gần bằng 0 (hoặc gần bằng 1) thì:
( ). X P λ ∼
VD 2. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu
có chứa 0,4% bị nhiễm khuẩn. Tìm xác suất để khi
chọn ngẫu nhiên 1.000 gói thịt từ lô hàng này có:
1) không quá 2 gói bị nhiễm khuẩn;
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Tóm tắt các loại xấp xỉ rời rạc
( , , )
A
X H N N n ∈
A
N
p
N
=
( , ) X B n p ∈
5
5
np
nq

<

<

( ) X P λ ∈
( )
5% n N <
np λ =
.
A
N
n
N
λ =
Sai số rất lớn
VD 3. Giải câu 3) trong VD 1.
2) đúng 34 gói bị nhiễm khuẩn.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2.3. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi phân phối Chuẩn
a) Định lý giới hạn địa phương Moivre – Laplace
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
Với 0,1,..., k n = bất kỳ và
k np
x
npq

= , ta có :

2

2
. ( )
lim 1
1
2
n
x n
npq P X k
e
→∞

=
=
π
.
b) Định lý giới hạn tích phân Moivre – Laplace
Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức ( ; ) B n p .
Với mọi , a b ∈ ℝ và a b < , ta có:
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
2
2
1
lim ( )
2
b np
npq x
n
a np
npq
P a X b e dx


→∞

≤ ≤ =
π

.
c) Ứng dụng xấp xỉ
Cho ( ; ) X B n p ∈ . Nếu n khá lớn, 5 np ≥ và 5 nq ≥
thì
2
( ; ) X N µ σ ∼ với
2
, np npq µ = σ = .
Khi đó:
1
( ) . .
k
P X k f
í 1
−µ
·
= =
·

·
σ σ ( )

(giá trị được cho trong bảng A với ( ) ( ) f x f x − = ).
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 25
2 1
1 2
( ) .
k k
P k X k
í 1 í 1
−µ −µ
· ·
≤ ≤ = ϕ −ϕ · ·

· ·

· · σ σ
( ) ( )

(giá trị được cho trong bảng B với ( ) ( ) x x ϕ − =−ϕ ).
VD 4. Trong một đợt thi tuyển công chức ở một thành
phố có 1.000 người dự thi với tỉ lệ thi đạt là 80%.
Tính xác suất để:
1) có 172 người không đạt;
2) có khoảng 170 đến 180 người không đạt.
Chú ý. Khi k = µ, ta sử dụng công thức hiệu chỉnh:
( ) ( 0, 5 0, 5). P X k P k X k = ≈ − ≤ ≤ ÷
VD 5. Trong 10.000 sản phẩm trên một dây chuyền sản
xuất có 2.000 sản phẩm không được kiểm tra chất lượng.
Tìm xác suất để trong 400 sản phẩm sản xuất ra:
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
VD 6. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 325 khách hàng
cho 300 phòng vào ngày 1/1 vì theo kinh nghiệm của
những năm trước cho thấy có 10% khách đặt chỗ nhưng
không đến. Biết mỗi khách đặt 1 phòng, tính xác suất:
1) có 300 khách đến vào ngày 1/1 và nhận phòng;
2) tất cả khách đến vào ngày 1/1 đều nhận được phòng.
VD 7. Một cửa hàng bán cá giống có 20.000 con cá loại
da trơn trong đó để lẫn 4.000 con cá tra. Một khách
hàng chọn ngẫu nhiên (1 lần) 1.000 con từ 20.000 con
cá da trơn đó. Tính xác suất khách chọn được từ 182
đến 230 con cá tra ?
A. 0,8143; B. 0,9133; C. 0,9424; D. 0,9765.
1) có 80 sản phẩm không được kiểm tra;
2) có từ 70 đến 100 sản phẩm không được kiểm tra.
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
Tóm tắt xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức
( , ) X B n p ∈
np µ =
2
( , ) X N µ σ ∈
5
5
np
nq
'
1 ≥
1
!
1 ≥
1
+
EX np =
VarX npq =
2
npq σ =
EX µ =
2
VarX σ =
…………………………………………………………
1
( ) ,
k
P X k f
µ
σ σ
í 1

·
⇒ = =
·

·
( )
( ) .
b a
P a X b
µ µ
ϕ ϕ
σ σ
í 1 í 1
− −
· ·
< < = −
· ·

· ·
( ) ( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đị ịnh nh lý lý gi giớ ới i h hạ ạn n trong trong x xá ác c su suấ ất t
PHẦN II. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ
(Statistical theory)
Chương VI. MẪU THỐNG KÊ
VÀ ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
§1. Lý thuyết mẫu
§2. Ước lượng điểm
§3. Ước lượng khoảng
………………………………………………………
§1. LÝ THUYẾT MẪU
1.1. Mẫu và tổng thể
• Tập hợp tất cả phần tử là các đối tượng mà ta nghiên
cứu được gọi là tổng thể. Số phần tử của tổng thể được
gọi là kích thước của tổng thể (thường rất lớn).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Từ tổng thể ta chọn ra n phần tử thì n phần tử đó được
gọi là một mẫu có kích thước n (cỡ mẫu).
• Mẫu được chọn ngẫu nhiên một cách khách quan được
gọi là mẫu ngẫu nhiên.
• Có hai cách lấy mẫu:
Mẫu có hoàn lại: phần tử vừa quan sát xong được
trả lại cho tổng thể trước khi quan sát lần sau.
Mẫu không hoàn lại: Phần tử vừa quan sát xong
không được trả lại cho tổng thể.
Khi mẫu có kích thước lớn thì ta không phân biệt mẫu
có hoàn lại hay không hoàn lại.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Mẫu định tính là mẫu mà ta chỉ quan tâm đến các phần
tử của nó có tính chất A nào đó hay không.
• Mẫu định lượng là mẫu mà ta quan tâm đến các yếu tố
về lượng (như chiều dài, cân nặng,…) của các phần tử
có trong mẫu.
• Gọi
1 2
, ,...,
n
X X X là những kết quả quan sát. Ta xem
như đã quan sát n lần, mỗi lần ta được một biến ngẫu
nhiên ( 1,..., )
i
X i n = .
Do ta thường lấy mẫu trong tổng thể có rất nhiều phần
tử nên
1 2
, ,...,
n
X X X được xem là độc lập và có cùng
phân phối xác suất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 26
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.2. Sắp xếp mẫu dựa vào số liệu thực nghiệm
a) Sắp xếp theo dạng bảng
VD 1. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 sinh viên. Ta sắp xếp
điểm số X thu được theo thứ tự tăng dần và số sinh
viên n có điểm tương ứng vào bảng như sau:
X (điểm) 2 4 5 6 7 8 9 10
n (số SV) 4 6 20 10 5 2 2 1

b) Sắp xếp theo dạng khoảng
VD 2. Đo chiều cao X (cm) của 100 n = thanh niên.
Vì chiều cao khác nhau nên để tiện việc sắp xếp, người
ta chia chiều cao thành nhiều khoảng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
Các thanh niên có chiều cao trong cùng 1 khoảng được
xem là cao như nhau. Khi đó, ta có bảng số liệu ở dạng
khoảng như sau:
X
148-152 152-156 156-160 160-164 164-168
n
5 20 35 25 15

Khi cần tính toán, người ta chọn số trung bình của mỗi
khoảng để đưa số liệu trên về dạng bảng:
X
150 154 158 162 166
n
5 20 35 25 15

Chú ý
Đối với trường hợp số liệu được cho dưới dạng liệt kê
thì ta sắp xếp lại ở dạng bảng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.3. Các đặc trưng mẫu
Xét một mẫu ngẫu nhiên
1 2
( , ,..., )
n
X X X , ta có các đặc
trưng mẫu như sau.
a) Trung bình mẫu
1
1
.
n
n i
i
X X
n
=
=


Để đơn giản, ta dùng ký hiệu
n
X X = .
b) Phương sai mẫu
• Phương sai mẫu:
( )
2
2 2
1
1
ˆ ˆ
.
n
n i
i
S S X X
n
=
= = −


Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Phương sai mẫu hiệu chỉnh:
( )
2
2 2
1
1
.
1
n
n i
i
S S X X
n
=
= = −




• Trong tính toán cụ thể, ta sử dụng công thức:
( )
2
2 2 2
ˆ
.
1 1
n n
S X X S
n n
l
l
= − =
l
− −
l

Với
2 2
1
1
n
i
i
X X
n
=
=

.
c) Tỉ lệ mẫu
Xét mẫu định tính với các biến
i
X ( 1,..., ) i n = có phân
phối Bernoulli (1; ) B p :
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
0,
i
X
'
1
1
=
!
1
1
+
neáu phaàn töû khoâng co ù tính chaát
1, neáu phaàn töû co ù tính chaát
A
A.

Nếu mẫu có m phần tử có tính chất A thì tỉ lệ mẫu là:
1 2
...
.
n
n
X X X
m
F F
n n
÷ ÷ ÷
= = =

d) Liên hệ giữa đặc trưng của mẫu và tổng thể
Các đặc trưng mẫu X,
2
S , F là các thống kê dùng để
nghiên cứu các đặc trưng
2
, µ σ , p tương ứng của tổng
thể. Từ luật số lớn ta có:
2 2
, , F p X S → → µ → σ (theo xác suất).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.4. Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu
(tham khảo)
1.4.1. Phân phối xác suất của trung bình mẫu
a) Trường hợp tổng thể X có phân phối chuẩn
• Do
2
, EX VarX
n
σ
= µ = nên:
( )
2
; 0; 1
X
X N n N
n
í 1
σ −µ ·

· ∈ µ ⇒ ∈

·

σ ·
( )
.
• Với mẫu cụ thể kích thước n đủ lớn, thì
2 2
S ≈ σ và:
( )
2
; 0; 1
S X
X N n N
n S
í 1
−µ ·

· ∈ µ ⇒ ∈

·

·
( )
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 27
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Khi 30 n < và
2
σ chưa biết thì ( 1)
X
n St n
S
−µ
∈ −
(phân phối Student với 1 n − bậc tự do).
b) Trường hợp X không có phân phối chuẩn
• Từ định lý giới hạn trung tâm, ta suy ra:
( )
0; 1
X
T N
n
−µ
→ ∈
σ
,
( )
0; 1
X
T N
S
n
−µ
→ ∈ .
• Với 30 n ≥ , ta có các phân phối xấp xỉ chuẩn như sau:
Nếu
2
σ đã biết thì:
( )
2
; 0; 1
X
X N n N
n
í 1
σ −µ ·

·µ ⇒

·

σ ·
( )
∼ ∼ .
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1.4.2. Phân phối xác suất của phương sai mẫu
Giả sử mẫu
1
, ...,
n
X X có
( )
2
; ,
i
X N i ∈ µ σ ∀ .
Khi đó:
2 2
2
1
( 1)
n
S n

χ −
σ
∼ .
1.4.3. Phân phối xác suất của tỉ lệ mẫu F
Giả sử (1; ) ( 1,..., )
i
X B p i n ∈ = và n khá lớn thì:
; (0; 1)
(1 )
pq F p
F N p T n N
n
F F
í 1

·
∈ ⇒ = ∈
·

·
( )

.
Nếu
2
σ chưa biết thì:
( )
2
; 0; 1
S X
X N n N
n S
í 1
−µ ·

·µ ⇒

·

·
( )
∼ ∼ .
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH
CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
1. Số liệu đơn (không có tần số)
VD 1. Cho mẫu có cỡ mẫu là 5 n = :
12; 13; 11; 14; 11.

a) Máy fx 500 – 570 MS
• Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS);
MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS).
– Nhập các số:
12 M+ 13 M+ 11 M+ 14 M+ 11 M+
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
• Xuất kết quả:
– SHIFT → 2 → 1 → =
(kết quả x là trung bình mẫu).
– SHIFT → 2 → 2 → =
(kết quả x n σ là độ lệch chuẩn của mẫu ˆ s ).
– SHIFT → 2 → 3 → =
( 1 x n σ − là độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh s ).
b) Máy fx 500 – 570 ES
• Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
mục Stat → 2 (chế độ không tần số).
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
– MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) → (nhập các số):
12= 13= 11= 14= 11= → AC
• Xuất kết quả:
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 1 → = (n: cỡ mẫu)
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 2 → = (x )
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 3 → = ( ˆ x n s σ = ).
– SHIFT → 1 → 5 (var) → 4 → = ( 1 x n s σ − = ).
2. Số liệu có tần số
VD 2. Cho mẫu có cỡ mẫu là 9 n = như sau:
X
12 11 15
n
3 2 4

D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
a) Máy fx 500 – 570 MS

• Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS);
MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS).
– Nhập các số:
12 → SHIFT → , → 3 → M+
11 → SHIFT → , → 2 → M+
15 → SHIFT → , → 4 → M+

• Xuất kết quả, ta làm như 1a).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 28
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
b) Máy fx 500 – 570 ES

• Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → =
• Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu:
– SHIFT → MODE (SETUP) dịch chuyển mũi tên
→ 4 → 1
– MODE → 3 (stat) → 1 (1-var)
– Nhập các giá trị và tần số vào 2 cột trên màn hình:
X FREQ
12 3
11 2
15 4 → AC

• Xuất kết quả, làm như 1b).
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
VD 3. Điều tra năng suất của 100 ha lúa trong vùng A,
ta có bảng số liệu sau:
Năng suất
(tấn/ha)
3 -
3,5
3,5
- 4
4 -
4,5
4,5
- 5
5 -
5,5
5,5
- 6
6 -
6,5
6,5
- 7
Diện tích(ha) 7 12 18 27 20 8 5 3
Những thửa ruộng có năng suất ít hơn 4,4 tấn/ha là có
năng suất thấp.
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
1) tỉ lệ diện tích lúa có năng suất thấp;
2) năng suất lúa trung bình, phương sai mẫu chưa hiệu
chỉnh và độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh.
D Dù ùng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i đ để ể t tí ính nh đ đặ ặc c trưng trưng m mẫ ẫu u
Giải
Bảng số liệu được viết lại:
Năng
suất
(tấn/ha)

3,25

3,75

4,25

4,75

5,25

5,75

6,25

6,75
Diện
tích(ha)

7

12

18

27

20

8

5

3

1)
7 12 18
37%
100
m
f
n
÷ ÷
= = = .
2)
2
ˆ 4, 75; 0, 685; 0, 8318 x s s = = = .
……………………………………………………………………………………
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG
• Ước lượng là phỏng đoán một giá trị chưa biết của tổng
thể dựa vào quan sát trên mẫu lấy ra từ tổng thể đó.
Thông thường, ta cần ước lượng về trung bình, tỉ lệ,
phương sai, hệ số tương quan của tổng thể.
• Có hai hình thức ước lượng:
Ước lượng điểm: kết quả cần ước lượng được cho
bởi một trị số.
Ước lượng khoảng: kết quả cần ước lượng được cho
bởi một khoảng.
• Ước lượng điểm có ưu điểm là cho ta một giá trị cụ
thể, có thể dùng để tính các kết quả khác, nhưng nhược
điểm là không cho biết sai số của ước lượng.
Ước lượng khoảng thì ngược lại.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
§2. ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
(tham khảo)
Cho mẫu độc lập
1
,...,
n
X X có hàm mật độ phụ thuộc
vào tham số θ cần ước lượng (θ có thể là trung bình,
phương sai, tỉ lệ,…). Gọi
1
( ,..., )
n
T T X X = là thống kê
chỉ phụ thuộc vào
1
,...,
n
X X , không phụ thuộc vào θ.
2.1. Ước lượng đúng
• Ta nói
1
( ,..., )
n
T T X X = là ước lượng đúng (hay ước
lượng không chệch) của θ nếu ET = θ.
• Khi ET ≠ θ, ta nói T là ước lượng không đúng của θ:
ET <θ, ta nói ước lượng thiếu;
ET θ, ta nói ước lượng thừa.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
2.2. So sánh các ước lượng
a) Ước lượng ít phân tán
• Gọi
1
T ,
2
T là hai ước lượng đúng của θ.
Ta nói
1
T ít phân tán hơn
2
T nếu
1 2
( ) ( ) Var T Var T ≤ .
• Khi
1
T ít phân tán hơn
2
T , ta nói
1
T tốt hơn
2
T .
Nghĩa là, khi dùng
1
T để ước lượng θ ta nhận được sai
số ước lượng ít hơn so với dùng
2
T .
b) Ước lượng tốt nhất
• Định nghĩa
Thống kê T được gọi là ước lượng tốt nhất của θ nếu
T là ước lượng đúng và ít phân tán nhất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 29
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD. Giả sử chiều cao X của người Việt Nam có phân
phối chuẩn
2
( ; ) N µ σ . Quan sát mẫu
1
,...,
n
X X để ước
lượng chiều cao trung bình µ. Xét các thống kê sau:
1 1
T X = ,
1 2
2
2
3
X X
T
÷
= và
1
3
...
n
X X
T
n
÷ ÷
= .
Đánh giá ước lượng đúng:


1 1
( ) ( ) E T E X = = µ,

1 2
2
2
1 2
( )
3 3 3
X X
E T E
í 1
÷
·
= = µ ÷ µ = µ ·

·

·
( )
,
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1
3
...
...
( )
n
X X
E T E
n n
í 1
÷ ÷
µ ÷ ÷µ
·
= = = µ ·

·

·
( )
.

Đánh giá độ phân tán:


2
1 1
( ) ( ) Var T Var X = = σ ,

2 2 2 1 2
2
2
1 4 5
( )
3 9 9 9
X X
Var T Var
í 1
÷
·
= = σ ÷ σ = σ ·

·

·
( )
,

2 2 2
1 2
3
2
...
...
( )
X X
Var T Var
n n
n
í 1
÷ ÷
σ ÷ ÷σ σ
·
= = = ·

·

·
( )
.
Vậy khi n lớn thì
3
T là ước lượng tốt nhất.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Bất đẳng thức Rao – Cramer

Giả sử biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ ( , ) f x θ phụ
thuộc vào tham số θ.
Gọi tin lượng Fisher của X là:
2
( ) ln ( , ) I E f x
í 1

·
θ = θ
·

·
∂θ ( )
.
Nếu thống kê T là ước lượng đúng của θ thì:
1
. ( )
VarT
n I

θ
.
Vậy T thỏa
1
. ( )
VarT
n I
=
θ
là ước lượng tốt nhất.
……………………………………………………………………………………………
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
§3. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
3.1. Định nghĩa
• Xét thống kê T ước lượng tham số θ, khoảng
1 2
( ; ) θ θ
được gọi là khoảng ước lượng nếu với xác suất 1−α
cho trước thì
1 2
( ) 1 P θ <θ <θ = −α.
• Bài toán đi tìm khoảng ước lượng cho θ được gọi là
bài toán ước lượng khoảng.
• Xác suất 1−α được gọi là độ tin cậy của ước lượng,

2 1
2ε = θ −θ được gọi là độ dài của khoảng ước lượng
và ε được gọi là độ chính xác của ước lượng.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.2. Ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể µ
Giả sử tổng thể X có trung bình µ chưa biết.
Với độ tin cậy 1−α cho trước, ta đi tìm khoảng ước
lượng cho µ là
1 2
( ; ) µ µ thỏa
1 2
( ) 1 P µ <µ <µ = −α.
Trong thực hành, ta có 4 trường hợp sau.
a) Trường hợp 1. Kích thước mẫu 30 n ≥ và
phương sai tổng thể
2
σ đã biết.
• Từ mẫu ta tính x (trung bình mẫu).
• Từ
1
1 ( )
2
B
t t
α α
−α
−α ⇒ = ϕ ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Khoảng ước lượng là: ( )
; , . . x x t
n
α
σ
−ε ÷ε ε =
t
α
( )
0
1
( )
2
t
t f t dt

= =

α
α
α
ϕ
α
1
2
−α
Tra bảng B
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 30
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
b) Trường hợp 2. Kích thước mẫu 30 n ≥ và
phương sai tổng thể
2
σ chưa biết.
• Tính x và s (độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh).
• Từ
1
1 ( )
2
B
t t
α α
−α
−α ⇒ = ϕ ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Khoảng ước lượng là: ( )
; , .
s
x x t
n
α
−ε ÷ε ε =
Chú ý
Mối liên hệ giữa độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh s và
chưa hiệu chỉnh ˆ s là:
2 2 2
ˆ ˆ .
1 1
n n
s s s s
n n
= ⇒ =
− −

Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
c) Trường hợp 3. Kích thước mẫu 30 n < ,
2
σ đã biết và
X có phân phối chuẩn thì ta làm như trường hợp 1.

d) Trường hợp 4. Kích thước mẫu 30 n < ,
2
σ chưa biết
và X có phân phối chuẩn.
• Từ mẫu ta tính , x s .
• Từ
1
1
C n
t

α
−α ⇒ α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng

(nhớ giảm bậc thành 1 n − rồi mới tra bảng!)
• Khoảng ước lượng là:
( )
1
; , . .
n
s
x x t
n

α
−ε ÷ε ε =
CÁC BÀI TOÁN VỀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Bài 1. Ước lượng khoảng
Tùy theo bài toán thuộc trường hợp nào, ta sử dụng
trực tiếp công thức của trường hợp ñó.
Bài 2. Tìm ñộ tin cậy (ta không xét TH4)
.
s n
t t
s
n
= ⇒ =
α α
ε
ε
( ) ( )
1
1 2 .
2
t t

= ⇒ − =
α α
α
ϕ α ϕ
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
;
n
t t
n
= ⇒ =
α α
σ ε
ε
σ
Giải phương trình:
Hay
Tra bảng B, ta suy ra:
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
Bài 3. Tìm cỡ mẫu (ta chỉ xét TH1 và TH2)
Ta cố ñịnh s (hay σ) ñể tìm cỡ mẫu N.
a) Nếu ε > ε’ thì ta giải bất ñẳng thức:
2
max
. .
s s
t N t N
N
α α
ε
ε
í 1
·
′ ⇒ < ⇒
·

· ′
( )
b) Nếu ε < ε’ thì ta giải bất ñẳng thức:
2
min
. .
s s
t N t N
N
α α
ε
ε
í 1
·
′ < ⇒ ⇒
·

· ′
( )
VD 1. Lượng Vitamin có trong một trái cây A là biến
ngẫu nhiên X (mg) có độ lệch chuẩn 3,98 mg. Phân
tích 250 trái cây A thì thu được lượng Vitamin trung
bình là 20 mg.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 2. Biết chiều cao con người là biến ngẫu nhiên X
(cm) có phân phối chuẩn ( ; 100) N µ .
Với độ tin cậy 95%, nếu muốn ước lượng chiều cao
trung bình của dân số có sai số không quá 1 cm thì phải
cần đo ít nhất mấy người ?
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng lượng Vitamin trung
bình có trong một trái cây A ?
VD 3. Kiểm tra tuổi thọ (tính bằng giờ) của 50 bóng đèn
do nhà máy A sản xuất ra, người ta được bảng số liệu:
Tuổi thọ 3.300 3.500 3.600 4.000
Số bóng đèn 10 20 12 8
1) Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn
do nhà máy A sản xuất với độ tin cậy 97% ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng tuổi thọ trung bình
của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính
xác 59,02 giờ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ?
3) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn ước lượng tuổi thọ
trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất
có độ chính xác nhỏ hơn 40 giờ với độ tin cậy 98% thì
cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu bóng đèn nữa ?
VD 4. Chiều cao của loại cây A là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn. Người ta đo ngẫu nhiên 20 cây A thì
thấy chiều cao trung bình 23,12 m và độ lệch chuẩn của
mẫu chưa hiệu chỉnh là 1,25 m.
Tìm khoảng ước lượng chiều cao trung bình của loại
cây A với độ tin cậy 95%?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 31
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 5. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng X ở phường
A người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 4000
gia đình. Kết quả khảo sát là:
Nhu cầu (kg/tháng) 0,5 1,5 2,5 3,5
Số gia đình 10 35 86 132

Nhu cầu (kg/tháng) 4,5 5,5 6,5 7,5
Số gia đình 78 31 18 10
1) Hãy ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X
của toàn bộ gia đình ở phường A trong 1 năm với độ
tin cậy 95%?
2) Với mẫu khảo sát trên, nếu ước lượng nhu cầu trung
bình về loại hàng X của phường A với độ chính xác
lớn hơn 4,8 tấn/năm và độ tin cậy 99% thì cần khảo sát
tối đa bao nhiêu gia đình trong phường A ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 6. Đo đường kính của 100 trục máy do 1 nhà máy
sản xuất thì được bảng số liệu:
Đường kính (cm) 9,75 9,80 9,85 9,90
Số trục máy 5 37 42 16
1) Hãy ước lượng trung bình đường kính của trục máy
với độ tin cậy 97% ?
2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng trung bình đường
kính của trục máy có độ chính xác 0,006cm thì đảm
bảo độ tin cậy là bao nhiêu ?
3) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn ước lượng trung bình
đường kính của trục máy có độ chính xác lớn hơn
0,003cm với độ tin cậy 99% thì cần phải đo tối đa bao
nhiêu trục máy nữa ?
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 7. Tiến hành khảo sát 420 trong tổng số 3.000 gia
đình ở một phường thì thấy có 400 gia đình dùng loại
sản phẩm X do công ty A sản xuất với bảng số liệu:
Số lượng (kg/tháng) 0,75 1,25 1,75 2,25 2,75 3,25
Số gia đình 40 70 110 90 60 30
Hãy ước lượng trung bình tổng khối lượng sản phẩm X
do công ty A sản xuất được tiêu thụ ở phường này
trong một tháng với độ tin cậy 95%?
A. (5612,7kg; 6012,3kg); B. (5893,3kg; 6312,9kg);
C. (5307,3kg; 5763,9kg); D. (5210,4kg; 5643,5kg).
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.3. Ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể p
• Giả sử tỉ lệ p các phần tử có tính chất A của tổng thể
chưa biết. Với độ tin cậy 1−α cho trước, khoảng ước
lượng p là
1 2
( ; ) p p thỏa
1 2
( ) 1 P p p p < < = −α.
Trong đó t
α
tìm được từ
1
( )
2
t
α
−α
ϕ = (tra bảng B).
• Nếu biết tỉ lệ mẫu
n
m
f f
n
= = với n là cỡ mẫu, m là
số phần tử ta quan tâm thì khoảng ước lượng cho p là:
( )
(1 )
; , .
f f
f f t
n
α

−ε ÷ε ε =
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 8. Tỉnh X có 1.000.000 thanh niên. Người ta khảo
sát ngẫu nhiên 20.000 thanh niên của tỉnh X về trình độ
học vấn thì thấy có 12.575 thanh niên đã tốt nghiệp
PTTH. Hãy ước lượng tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp
PTTH của tỉnh X với độ tin cậy 95%? Số thanh niên đã
tốt nghiệp PTTH của tỉnh X trong khoảng nào?
VD 9. Để ước lượng số cá có trong một hồ người ta bắt
lên 10.000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ. Sau một
thời gian, lại bắt lên 8.000 con cá thấy 564 con có đánh
dấu. Với độ tin cậy 97%, hãy ước lượng tỉ lệ cá có đánh
dấu và số cá có trong hồ ?
VD 10. Người ta chọn ngẫu nhiên 500 chiếc tivi trong
một kho chứa TV thì thấy có 27 TV Sony.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
1) Dựa vào mẫu trên, để ước lượng tỉ lệ TV Sony trong
kho có độ chính xác là 0, 0177 ε = thì đảm bảo độ tin
cậy của ước lượng là bao nhiêu?
2) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn có độ chính xác của
ước lượng tỉ lệ TV Sony nhỏ hơn 0,01 với độ tin cậy
95% thì cần chọn thêm ít nhất bao nhiêu TV nữa?
VD 11. Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong kho hàng A
thấy có 21 phế phẩm.
1) Dựa vào mẫu trên, để ước lượng tỉ lệ phế phẩm trong
kho A có độ chính xác là 0, 035 ε = thì đảm bảo độ
tin cậy của ước lượng là bao nhiêu?
2) Dựa vào mẫu trên, nếu muốn có độ chính xác của ước
lượng tỉ lệ phế phẩm nhỏ hơn 0,01 với độ tin cậy 93%
thì cần kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 32
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
VD 12. Khảo sát năng suất X (tấn/ha) của 100 ha lúa ở
huyện A, ta có bảng số liệu:
X
3,25 3,75 4,25 4,75 5,25 5,75 6,25 6,75
S (ha) 7 12 18 27 20 8 5 3
Những thửa ruộng có năng suất lúa trên 5,5 tấn/ha là
những thửa ruộng có năng suất cao. Sử dụng bảng khảo
sát trên, để ước lượng tỉ lệ diện tích lúa có năng suất
cao ở huyện A có độ chính xác là 8, 54% ε = thì đảm
bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
A. 92%; B. 94%; C. 96%; D. 98%.
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
3.4. Ước lượng khoảng cho phương sai tổng thể σ
2
(Tham khảo)
Giả sử tổng thể X có phân phối chuẩn với phương sai
2
σ chưa biết. Với độ tin cậy 1−α cho trước, khoảng
ước lượng cho
2
σ là
2 2
1 2
( ; ) σ σ thỏa:
2 2 2
1 2
( ) 1 P < < = − σ σ σ α.
Trong thực hành ta có hai trường hợp sau
a) Trường hợp 1. Trung bình tổng thể µ đã biết.
• Từ mẫu ta tính
2
ˆ . n s .
• Từ 1
2
− ⇒
α
α , tra bảng D ta tìm được:
2 2
1 ,
2 2
n n
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
α α
χ χ .
Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
• Khoảng ước lượng là
2 2
1 2
( ; ) σ σ , trong đó:
2 2
2 2
1 2
2 2
ˆ ˆ . .
, .
1
2 2
n n
n s n s
= =
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
σ σ
α α
χ χ

b) Trường hợp 2. Trung bình tổng thể µ chưa biết.
• Từ mẫu ta tính
2
, x s .
• Từ
2 2
1 1
1 1 ,
2 2 2
D
n n − −
í 1 í 1
· ·
− ⇒ ÷÷→ −
· ·

· ·
( ) ( )
α α α
α χ χ .
• Suy ra:
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
2 2
1 1
( 1) ( 1)
( ; ), , .
1
2 2
n n
n s n s
− −
− −
= =
í 1 í 1
· ·

· ·

· ·
( ) ( )
σ σ σ σ
α α
χ χ

Chương Chương 6. 6. M Mẫ ẫu u th thố ống ng kê kê & & Ư Ướ ớc c lư lượ ợng ng tham tham s số ố
…………………………………………………………………………………………………
VD 13. Khảo sát 16 sinh viên về điểm trung bình của
học kỳ 2 thì tính được 1, 5 s = điểm. Hãy ước lượng
phương sai về điểm trung bình học kỳ 2 của sinh viên
với độ tin cậy 97%, biết rằng điểm trung bình X của
sinh viên là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.

VD 14. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm
là biến ngẫu nhiên X (gram) có phân phối chuẩn. Quan
sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu:
X (gram) 19,0 19,5 20,0 20,5
Số sản phẩm 5 6 14 3
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng phương sai của mức
hao phí nguyên liệu trên trong 2 trường hợp:
1) biết 20 EX = gram; b) chưa biết EX.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§1. Khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê
§2. Kiểm định so sánh đặc trưng với một số
§3. Kiểm định so sánh hai đặc trưng
………………………………………………………………
§1. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
1.1. Khái niệm chung
• Mô hình tổng quát của bài toán kiểm định là: ta nêu lên
hai mệnh đề trái ngược nhau, một mệnh đề được gọi là
giả thuyết H và mệnh đề còn lại được gọi là nghịch
thuyết (hay đối thuyết) H .
• Giải quyết một bài toán kiểm định là: bằng cách dựa
vào quan sát mẫu, ta nêu lên một quy tắc hành động, ta
chấp nhận giả thuyết H hay bác bỏ giả thuyết H .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Khi ta chấp nhận giả thuyết H , nghĩa là ta tin rằng H
đúng; khi bác bỏ H , nghĩa là ta tin rằng H sai. Do chỉ
dựa trên một mẫu quan sát ngẫu nhiên, nên ta không
thể khẳng định chắc chắn điều gì cho tổng thể.
• Trong chương này, ta chỉ xét loại kiểm định tham số
(so sánh đặc trưng với 1 số, so sánh hai đặc trưng của
hai tổng thể).
1.2. Các loại sai lầm trong kiểm định
Khi thực hiện kiểm định giả thuyết, ta dựa vào quan
sát ngẫu nhiên một số trường hợp rồi suy rộng ra cho
tổng thể. Sự suy rộng này có khi đúng, có khi sai.
Thống kê học phân biệt 2 loại sai lầm sau:
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 33
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
a) Sai lầm loại I
• Sai lầm loại 1 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong
việc bác bỏ giả thuyết H khi H đúng.
• Xác suất của việc bác bỏ H khi H đúng là xác suất
của sai lầm loại 1 và được ký hiệu là α.
b) Sai lầm loại II
• Sai lầm loại 2 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong
việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai.
• Xác suất của việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai là
xác suất của sai lầm loại 2 và được ký hiệu là β.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
c) Mối liên hệ giữa hai loại sai lầm
• Khi thực hiện kiểm định, ta luôn muốn xác suất phạm
phải sai lầm càng ít càng tốt. Tuy nhiên, nếu hạ thấp α
thì β sẽ tăng lên và ngược lại.
Trong thực tế, giữa hai loại sai lầm này, loại nào tác hại
hơn thì ta nên tránh.
• Trong thống kê, người ta quy ước rằng sai lầm loại 1
tác hại hơn loại 2 nên cần tránh hơn. Do đó, ta chỉ xét
các phép kiểm định có α không vượt quá một giá trị
ấn định trước, thông thường là 1%; 3%; 5%;…
Giá trị α còn được gọi là mức ý nghĩa của kiểm định.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
1.3. Cơ sở lý thuyết của kiểm định
• Để giải quyết bài toán kiểm định, ta quan sát mẫu ngẫu
nhiên
1
,...,
n
X X và đưa ra giả thuyết H .
• Từ mẫu trên, ta chọn thống kê
1 0
( ,..., ; )
n
T f X X = θ
sao cho nếu khi H đúng thì phân phối xác suất của T
hoàn toàn xác định.
• Với mức ý nghĩa α, ta tìm được khoảng tin cậy (hay
khoảng ước lượng) [ ; ] a b cho T ở độ tin cậy 1−α.
Khi đó:
nếu [ ; ] t a b ∈ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;
nếu [ ; ] t a b ∉ thì ta bác bỏ giả thuyết H .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Nếu hàm mật độ của T đối xứng qua trục Oy thì ta
chọn khoảng đối xứng [ ; ] t t
α α
− , với:
( ) ( )
2
P T t P T t
α α
α
≤− = ≥ = .
Vậy, khi xét nửa bên phải của trục Oy thì ta được:
nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;
nếu t t
α
thì ta bác bỏ giả thuyết H.
• Nếu hàm mật độ của T không đối xứng qua trục Oy thì
ta chọn khoảng tin cậy [0; ] C , với ( ) P T C ≥ = α.
Nếu t C ≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H, và
nếu t C thì ta bác bỏ giả thuyết H .
…………………………………………………………………………
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§2. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH ĐẶC TRƯNG
CỦA TỔNG THỂ VỚI MỘT SỐ
2.1. Kiểm định so sánh trung bình với một số
Với số µ
0
cho trước, ta đặt giả thuyết
0
: H µ = µ .
a) Trường hợp 1. Với
2
30, n ≥ σ đã biết.
• Từ mức ý nghĩa
1
( )
2
B
t t
α α
−α
α ⇒ = ϕ ÷÷→ .
• Tính giá trị thống kê
0
x
t n
−µ
=
σ
.
• Nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận H , nghĩa là
0
µ = µ ;
nếu t t
α
thì ta bác bỏ H , nghĩa là
0
µ ≠ µ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
b) Trường hợp 2. Với
2
30, n ≥ σ chưa biết.
Ta làm như trường hợp 1 nhưng thay σ bằng s .
c) Trường hợp 3. Với
2
30, n < σ đã biết và
X có phân phối chuẩn, ta làm như trường hợp 1.
d) Trường hợp 4. Với
2
30, n < σ chưa biết và
X có phân phối chuẩn.
• Từ cỡ mẫu n và mức ý nghĩa
1 C n
t

α
α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
.
• Tính giá trị thống kê
0
x
t n
s
−µ
= .
• Nếu
1 n
t t

α
≤ thì ta chấp nhận giả thuyết H ;

1 n
t t

α
thì ta bác bỏ giả thuyết H .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 34
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Chú ý
Trong tất cả các trường hợp bác bỏ, ta so sánh x và
0
µ :
Nếu
0
x µ thì ta kết luận
0
µ µ .
Nếu
0
x < µ thì ta kết luận
0
µ <µ .

VD 1. Sở Điện lực A báo cáo rằng: trung bình một hộ
hàng tháng phải trả 250 ngàn đồng tiền điện, với độ
lệch chuẩn là 20 ngàn. Người ta khảo sát ngẫu nhiên
500 hộ thì tính được trung bình hàng tháng một hộ trả
252 ngàn đồng tiền điện.
Trong kiểm định giả thuyết H : “trung bình một hộ
phải trả hàng tháng là 250 ngàn đồng tiền điện” với
mức ý nghĩa 1% = α , hãy cho biết giá trị thống kê t và
kết luận ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 2. Nhà Giáo dục học B muốn nghiên cứu xem số
giờ tự học trung bình hàng ngày của sinh viên có thay
đổi không so với mức 1 giờ/ngày cách đây 10 năm.
Ông B khảo sát ngẫu nhiên 120 sinh viên và tính được
trung bình là 0,82 giờ/ngày với ˆ 0, 75 s = giờ/ngày.
Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết kết luận của ông B?
VD 3. Trong một nhà máy gạo, trọng lượng đóng bao
theo quy định của một bao gạo là 50 kg và độ lệch
chuẩn là 0,3 kg. Cân thử 296 bao gạo của nhà máy này
thì thấy trọng lượng trung bình là 49,97 kg. Kiểm định
giả thuyết H : “trọng lượng mỗi bao gạo của nhà máy
này là 50 kg” có giá trị thống kê t và kết luận là:
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
A. 1, 7205 t = ; chấp nhận H với mức ý nghĩa 6%.
B. 1, 7205 t = ; bác bỏ H , trọng lượng thực tế của
bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 6%.
C. 1, 9732 t = ; chấp nhận H với mức ý nghĩa 4%.
D. 1, 9732 t = ; bác bỏ H , trọng lượng thực tế của
bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 4%.
VD 4. Một công ty cho biết mức lương trung bình của
một kỹ sư ở công ty là 5,7 triệu đồng/tháng với độ lệch
chuẩn 0,5 triệu đồng/tháng. Kỹ sư A dự định xin vào
làm ở công ty này và đã thăm dò 18 kỹ sư thì thấy
lương trung bình là 5,45 triệu đồng/tháng.
Kỹ sư A quyết định rằng: nếu mức lương trung bình
bằng với mức công ty đưa ra thì nộp đơn xin làm.
Với mức ý nghĩa 2%, cho biết kết luận của kỹ sư A ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 5. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 38 cửa hàng của
công ty A và có bảng doanh thu trong 1 tháng là:
X (triệu đồng/tháng) 200 220 240 260
Số cửa hàng 8 16 12 2
Kiểm định giả thuyết H : “doanh thu trung bình hàng
tháng của một cửa hàng công ty là 230 triệu đồng”,
mức ý nghĩa tối đa để giả thuyết H được chấp nhận là:
A. 3,4%; B. 4,2%; C. 5,6%; D. 7,8%.
VD 6. Điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm
trước là 5,72. Năm nay, theo dõi 100 SV được số liệu:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9

Số sinh viên 3 5 27 43 12 6 4

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Kiểm định giả thuyết H : “điểm trung bình môn Toán
của sinh viên năm nay bằng năm trước”, mức ý
nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 13,94%; B. 13,62%; C. 11,74%; D. 11,86%.
VD 7. Thời gian X (phút) giữa hai chuyến xe bus trong
một thành phố là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
Công ty xe bus nói rằng: trung bình cứ 5 phút lại có 1
chuyến xe bus. Người ta chọn ngẫu nhiên 8 thời điểm
và ghi lại thời gian (phút) giữa hai chuyến xe bus là:
5,3; 4,5; 4,8; 5,1; 4,3; 4,8; 4,9; 4,7.
Với mức ý nghĩa 5%, hãy kiểm định lời nói trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 8. Chiều cao cây giống X (m) trong một vườm
ươm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta
đo ngẫu nhiên 25 cây giống này và có bảng số liệu:

X (m) 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,3
Số cây 1 2 9 7 4 2

Theo quy định của vườn ươm, khi nào cây cao hơn 1 m
thì đem ra trồng. Với mức ý nghĩa 5%, kiểm định giả
thuyết H : “cây giống của vườn ươm cao 1 m” có giá
trị thống kê và kết luận là:
A. 2, 7984 t = , không nên đem cây ra trồng.
B. 2, 7984 t = , nên đem cây ra trồng.
C. 1, 9984 t = , không nên đem cây ra trồng.
D. 1, 9984 t = , nên đem cây ra trồng.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 35
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
2.2. Kiểm định so sánh tỉ lệ với một số
• Với số
0
p cho trước, ta đặt giả thuyết
0
: H p p = .
• Từ mức ý nghĩa
1
( )
2
B
t t
α α
−α
α ⇒ = ϕ ÷÷→ .
• Từ mẫu cụ thể, ta tính tỉ lệ mẫu
m
f
n
= và
giá trị thống kê
0
0 0
f p
t n
p q

= ,
0 0
1 q p = − .
Nếu t t
α
≤ thì chấp nhận H , nghĩa là
0
p p = .
Nếu t t
α
thì bác bỏ H , nghĩa là
0
p p ≠ .
Khi đó:
0 0
f p p p ⇒ ;
0 0
f p p p < ⇒ < .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 9. Một báo cáo cho biết có 58% người tiêu dùng
Việt Nam quan tâm đến hàng Việt. Khảo sát ngẫu nhiên
1.000 người dân Việt Nam thấy có 536 người được hỏi
là có quan tâm đến hàng Việt. Với mức ý nghĩa 5%,
hãy kiểm định lại báo cáo trên ?
VD 10. Khảo sát ngẫu nhiên 400 sinh viên về mức độ
nghiêm túc trong giờ học thì thấy 13 sinh viên thừa
nhận có ngủ trong giờ học. Trong kiểm định giả thuyết
H : “có 2% sinh viên ngủ trong giờ học”, mức ý nghĩa
tối đa là bao nhiêu để H được chấp nhận ?
VD 11. Để kiểm tra một loại súng thể thao, người ta cho
bắn 1.000 viên đạn vào 1 tấm bia thấy có 670 viên
trúng mục tiêu. Sau đó, người ta cải tiến kỹ thuật và
kiểm tra lại thì thấy tỉ lệ trúng của súng lúc này là 70%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ bắn trúng của
súng thể thao này là 70%”, với mức ý nghĩa 3% có
giá trị thống kê t và kết luận là:
A. 2, 0702 t = và cải tiến kỹ thuật là tốt.
B. 2, 0702 t = và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt.
C. 2, 0176 t = và cải tiến kỹ thuật là tốt.
D. 2, 0176 t = và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt.
VD 12. Công ty A tuyên bố rằng có 40% người tiêu
dùng ưa thích sản phẩm của mình. Khảo sát 400 người
tiêu dùng thấy có 179 người ưa thích sản phẩm của
công ty A. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 40%
người tiêu dùng thích sản phẩm của công ty A”, mức
ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 7,86%; B. 6,48%; C. 5,24%; D. 4,32%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
2.3. Kiểm định so sánh phương sai với một số
(tham khảo)
Giả sử tổng thể có phân phối chuẩn. Với số
2
0
σ cho
trước, ta thực hiện các bước sau:
• Đặt giả thuyết
2 2
0
: H = σ σ .
• Từ mẫu ta tính thống kê
2
2
2
0
( 1) n s −
= χ
σ
.
• Từ
2 2
1 1
, 1
2 2 2
D
n n − −
í 1 í 1
· ·
⇒ ÷÷÷÷÷→ −
· ·

· ·
( ) ( )
tra baûng
α α α
α χ χ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 13. Tiến hành 25 quan sát về chỉ tiêu X của 1 loại
sản phẩm (phân phối chuẩn), tính được
2
416, 667 s = .
Có tài liệu nói rằng phương sai của chỉ tiêu X là 400.
Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho nhận xét về tài liệu này ?
……………………………………………………………………………
• Nếu
2 2 2
1 1
1
2 2
n n − −
í 1 í 1
· ·
≤ ≤ −
· ·

· ·
( ) ( )
α α
χ χ χ thì ta chấp nhận H ,
ngược lại thì ta bác bỏ H .
Trong trường hợp bác bỏ:
nếu
2 2
0
s σ thì ta kết luận
2 2
0
σ σ ;
nếu
2 2
0
s <σ thì ta kết luận
2 2
0
< σ σ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
§3. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG
CỦA HAI TỔNG THỂ
3.1. So sánh hai trung bình của hai tổng thể X, Y
Ta có 4 trường hợp và việc chấp nhận hay bác bỏ H
ta đều làm như kiểm định so sánh trung bình với 1 số
(cả 4 trường hợp ta đều đặt giả thuyết :
x y
H µ = µ ).
a) Trường hợp 1. , 30
x y
n n ≥ và
2 2
,
x y
σ σ đã biết.
Ta tính thống kê
2
2
y
x
x y
x y
t
n n

=
σ
σ
÷
và so sánh với t
α
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 36
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
b) Trường hợp 2. , 30
x y
n n ≥ và
2 2
,
x y
σ σ chưa biết.
Ta thay
2 2
,
x y
σ σ bằng
2 2
,
x y
s s trong trường hợp 1.
c) Trường hợp 3. , 30
x y
n n < và
2 2
,
x y
σ σ đã biết
đồng thời X, Y có phân phối chuẩn.
Ta làm như trường hợp 1.
d) Trường hợp 4. , 30
x y
n n < và
2 2
,
x y
σ σ chưa biết
đồng thời X, Y có phân phối chuẩn.
• Tính phương sai chung của 2 mẫu:
2 2
2
( 1) ( 1)
.
2
x x y y
x y
n s n s
s
n n
− ÷ −
=
÷ −

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Tính giá trị thống kê .
1 1
.
x y
x y
t
s
n n

=
÷

• Từ
2
x y
n n
C
t
÷ −
α
α ÷÷÷÷÷→
tra baû ng
và so sánh với t .
VD 1. Người ta tiến hành bón hai loại phân X, Y cho
cây cà chua. Với 60 cây được bón phân X thì thu được
trung bình 32,2 quả và độ lệch chuẩn 8,5 quả; 72 cây
được bón phân Y thu được trung bình 28,4 quả và độ
lệch chuẩn 9,3 quả. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho biết
kết luận về hai loại phân bón trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 2. Để so sánh mức lương trung bình của nhân viên
nữ X (USD/giờ) và nam Y (USD/giờ) ở một công ty
đa quốc gia, người ta tiến hành khảo sát ngẫu nhiên 100
nữ và 75 nam thì có kết quả:
7, 23 x = , 1, 64
x
s = và 8, 06 y = , 1, 85
y
s = .
Với mức ý nghĩa 3%, kiểm định giả thuyết H : “mức
lương trung bình của nữ và nam ở công ty này là
như nhau” có giá trị thống kê và kết luận là:
A. 4, 0957 t = , mức lương của nữ và nam như nhau.
B. 4, 0957 t = , mức lương của nữ thấp hơn nam.
C. 3, 0819 t = , mức lương của nữ và nam như nhau.
D. 3, 0819 t = , mức lương của nữ thấp hơn nam.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 3. Tuổi thọ (năm) của pin là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn. Một công ty sản xuất thử nghiệm 10
chiếc pin loại X và 12 chiếc pin loại Y thì có kết quả:
4, 8 x = , 1,1
x
s = và 4, 3 y = , 0, 3
y
s = .
Với mức ý nghĩa 1%, ta có thể kết luận tuổi thọ của
loại pin X cao hơn loại pin Y được không ?
VD 4. Tuổi thọ (tháng) của thiết bị là biến ngẫu nhiên
có phân phối chuẩn. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên tuổi
thọ của 15 thiết bị loại A, có kết quả:
114; 78; 96; 137; 78; 103; 126; 86;
99; 114; 72; 104; 73; 86; 117.
Kiểm tra tuổi thọ của 17 thiết bị loại B thấy có trung
bình là 84 tháng và độ lệch chuẩn là 19 tháng.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.2. So sánh hai tỉ lệ của hai tổng thể X, Y
Ta thực hiện các bước sau:

• Đặt giả thuyết : .
x y
H p p =
Kiểm định giả thuyết H : “tuổi thọ của thiết bị loại A
và B là như nhau với mức ý nghĩa 3%” có giá trị
thống kê và kết luận là:
A. 2,1616 t = ; tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.
B. 2,1616 t = ; tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn.
C. 2, 4616 t = ; tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.
D. 2, 4616 t = ; tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn.
• Từ 2 mẫu ta tính
x
x
x
m
f
n
= ,
y
y
y
m
f
n
= ,
0
x y
x y
m m
p
n n
÷
=
÷
.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
• Tính giá trị thống kê
0 0
1 1
x y
x y
f f
t
p q
n n

=
í 1
·

· ÷

·

· ·
( )
.
• Kết luận:
Nếu t t
α
≤ thì ta chấp nhận H
x y
p p ⇒ = .
Nếu t t
α

x y
f f < thì ta bác bỏ H
x y
p p ⇒ < .
Nếu t t
α

x y
f f thì ta bác bỏ H
x y
p p ⇒ .
VD 5. Từ hai tổng thể X và Y người ta

tiến hành kiểm
tra 2 mẫu có kích thước 1000
x
n = , 1200
y
n = về một
tính chất A thì được 0, 27 =
x
f và 0, 3 =
y
f .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 37
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 6. Kiểm tra 120 sản phẩm ở kho I thấy có 6 phế
phẩm; 200 sản phẩm ở kho II thấy có 24 phế phẩm.
Hỏi chất lượng hàng ở hai kho có khác nhau không với:
1) mức ý nghĩa 5%; 2) mức ý nghĩa 1%.
Với mức ý nghĩa 9%, hãy so sánh 2 tỉ lệ của 2 tổng thể ?
VD 7. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường
về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. Điều
tra ngẫu nhiên 400 người ở quận X thấy có 270 người
xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày; 600 người ở quận Y
có 450 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày.
Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cư dân xem tivi ít
nhất 1 giờ trong 1 ngày ở quận X và Y như nhau”,
mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là:
A. 0,96%; B. 2,84%; C. 4,06%; D. 6,14%.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 8. Trước bầu cử, người ta thăm dò 1000 cử tri thì
thấy có 400 người nói rằng sẽ bỏ phiếu cho ông A. Một
tuần sau (vẫn chưa bầu cử), người ta tổ chức 1 cuộc
thăm dò khác và thấy có 680 trong số 1500 cử tri được
hỏi sẽ bỏ phiếu cho ông A. Kiểm định giả thuyết H: “tỉ
lệ cử tri ủng hộ ông A ở hai lần là như nhau”, với
mức ý nghĩa 1% có giá trị thống kê và kết luận là:
A. 2, 6356 t = ; cử tri ngày càng ủng hộ ông A.
B. 2, 6356 t = ; cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.
C. 2,1349 t = ; cử tri ngày càng ủng hộ ông A.
D. 2,1349 t = ; cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.3. So sánh hai phương sai của hai tổng thể X, Y

(Tham khảo)
• Đặt giả thuyết
2 2
:
x y
H = σ σ .
• Tính giá trị kiểm định
2
2
x
y
s
g
s
= .
• Từ
2
( 1, 1)
2
E
x y
f f n n ⇒ ÷÷÷÷÷→ = − −
tra baûng
α
α
α .
• Nếu g f ≤ thì ta chấp nhận H , nếu g f ta bác bỏ H .
Trong trường hợp bác bỏ H:
nếu
2 2
x y
s s thì kết luận
2 2
x y
σ σ ;
nếu
2 2
x y
s s < thì kết luận
2 2
x y
< σ σ .
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
VD 9. Giá cổ phiếu là biến ngẫu nhiên có phân phối
chuẩn. Điều tra ngẫu nhiên giá cổ phiếu của công ty X
trong 25 ngày người ta tính được độ lệch tiêu chuẩn
mẫu hiệu chỉnh là 7,5 ngàn đồng; của công ty Y trong
22 ngày là 6,2 ngàn đồng. Với mức ý nghĩa 5%, hãy so
sánh về độ rủi ro cổ phiểu của hai công ty trên ?
VD 10. Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) của
công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Công
ty A cho người theo dõi doanh số bán hàng trong 7
ngày ở vùng X thì tính được phương sai mẫu chưa hiệu
chỉnh là 82,1; ở vùng Y trong 6 ngày thì tính được
25,3. Với mức ý nghĩa 3%, hãy so sánh độ rủi ro đầu tư
của công ty A ở hai vùng trên ?
Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
3.4. So sánh hai trung bình ở dạng vector (X, Y)
(Tham khảo)
• Tùy vào n và phương sai đã biết hay chưa biết, ta xét
các trường hợp giống như so sánh trung bình với 1 số.
• Đặt d Y X = − và giả thuyết : 0
d
H µ = .
• Tính thống kê
d
d
t n
s
= (n là số cặp có trong mẫu).
VD 11. Giả sử người ta dùng thuốc A cho 10 người. Đo
nhịp tim/phút trước và sau khi dùng thuốc của từng
người, có bảng kết quả:
Trước:X 70 77 78 72 81 78 73 74 79 80
Sau: Y 76 75 78 77 85 81 76 74 85 80

Chương Chương 7. 7. Ki Kiể ểm m đ đị ịnh nh Gi Giả ả thuy thuyế ết t Th Thố ống ng kê kê
Với mức ý nghĩa 5%, thuốc A có làm thay đổi nhịp tim
trước khi dùng so với sau khi dùng hay không ?
Giải. Đặt d Y X = − và giả thuyết : 0
d
H µ = .
Do 10 n = , phương sai chưa biết nên bài toán là TH4.
Từ bảng số liệu, ta tính được: 2, 5 d = ; 2, 8382
d
s = .
Mức ý nghĩa
9
0,05
0, 05 2, 262
C
t α = ÷÷→ = .
Thống kê
2, 5
. . 10 2, 7855
2, 8382
d
d
t n
s
= = = .

9
0,05
t t nên ta bác bỏ H .
Vậy thuốc A đã làm thay đổi nhịp tim.
……………………………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 38
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1. HỆ SỐ TƯƠNG QUAN MẪU
1.1. Định nghĩa

• Hệ số tương quan mẫu r là số đo mức độ phụ thuộc
tuyến tính giữa hai mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ X và Y .
• Giả sử ta có mẫu ngẫu nhiên cỡ n về vector ngẫu nhiên
( , ) X Y là ( , ); 1; 2;...;
i i
x y i n = . Khi đó, hệ số tương
quan mẫu r được tính theo công thức:
1
. 1
; .
ˆ ˆ .
n
i i
i x y
xy x y
r xy x y
s s n
=

= =



Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
VD 1. Kết quả đo lường độ cholesterol (Y) có trong máu
của 10 đối tượng nam ở độ tuổi (X) như sau:
X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49
Y 1,9 4,0 2,6 4,5 2,9 3,8 4,1 4,6 3,2 4,0
Tính hệ số tương quan mẫu giữa X và Y .
1.2. Tính chất

1) 1 1 r − ≤ ≤ .
2) Nếu 0 r = thì , X Y không có quan hệ tuyến tính;
Nếu 1 r = ± thì , X Y có quan hệ tuyến tính tuyệt đối.
3) Nếu 0 r < thì quan hệ giữa , X Y là giảm biến.
4) Nếu 0 r thì quan hệ giữa , X Y là đồng biến.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Giải. Từ số liệu ở bảng trên, ta tính được:

20 1, 9 ... 49 4, 0
167, 26
10
xy
÷ ÷
= = ;
1
4
1
3, 9
n
i
i
x x
n
=
= =

; ˆ 13, 5385
x
s = ;
1
3
1
, 56
n
i
i
y y
n
=
= =

; ˆ 0, 8333
y
s = .
Vậy
.
0, 9729
ˆ ˆ .
x y
xy x y
r
s s

= = .
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2. Đường hồi quy trung bình tuyến tính thực nghiệm
• Từ mẫu thực nghiệm về vector ngẫu nhiên ( , ) X Y , ta
biễu diễn các cặp điểm ( , )
i i
x y lên mpOxy. Khi đó,
đường cong nối các điểm là đường cong phụ thuộc của
Y theo X mà ta cần tìm (xem hình a), b)).

Hình a
Hình b
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
• Đường thẳng là đường hồi quy thực nghiệm xấp xỉ tốt
nhất các điểm mẫu đã cho, cũng là xấp xỉ đường cong
cần tìm. Trong hình a) ta thấy xấp xỉ tốt (phụ thuộc
tuyến tính chặt), hình b) xấp xỉ không tốt.
2.1. Phương pháp bình phương bé nhất
• Khi có sự phụ thuộc tuyến tính tương đối chặt giữa hai
biến ngẫu nhiên X và Y ta cần tìm biểu thức a bX ÷
xấp xỉ Y tốt nhất theo nghĩa cực tiểu sai số bình
phương trung bình
2
( ) E Y a bX − − , phương pháp này
được gọi là bình phương bé nhất.
• Với mỗi cặp điểm ( , )
i i
x y thì sai số xấp xỉ là:
( )
i i i
y a bx ε = − ÷ (xem hình c)).
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Ta đi tìm các ước lượng a, b
sao cho
2
1
n
i
i =
ε

đạt cực tiểu.
Đặt
2
1
n
i
i
Q
=
ε =



1
2
( )
i i
n
i
a bx y
=
l
l
l
= − ÷

, ta có:
Hình c
/
1 1
/
2
1 1 1
(1)
0
0
(2)
n n
i i
a
i i
n n n
b
i i i i
i i i
na b x y
Q
Q
a x b x x y
= =
= = =
'
1
1
÷ = 1 '
1
1 =
1
1 1

! !
1 1
=
1 1
1+ ÷ =
1
1
1
+
∑ ∑
∑ ∑ ∑
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 39
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1 1
1 1
(1) . .
n n
i i
i i
a y b x y b x
n n
= =
⇔ = − = −
∑ ∑
.

Thay a vào (2), ta được:

( )
2
1 1 1
.
n n n
i i i i
i i i
y b x x b x x y
= = =
− ÷ =
∑ ∑ ∑


2
1 1 1 1
1 1 1 1
. .
n n n n
i i i i i
i i i i
b x x x x y y x
n n n n
= = = =
í 1 í 1
· ·

· · ⇔ − = −

· ·

· ·
( ) ( )
∑ ∑ ∑ ∑



2 2
2
.
.
ˆ
x
xy x y
b x x xy x y b
s
− í 1
· ⇔ − = − ⇔ =

·
( )
.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
• Vậy
2
.
ˆ
x
xy x y
b
s

= , . a y b x = − .

Đường hồi quy tuyến tính của Y theo X là:

. y a bx = ÷

• Tương tự:
2
.
ˆ
y
xy x y
b
s

= , . a x b y = − .

Đường hồi quy tuyến tính của X theo Y là:

. x a by = ÷
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
Giải. 1) ˆ ˆ 1, 55; 0, 0707; 53; 5, 099
x y
x s y s = = = = ;
82, 45 1, 55 53
82, 45 0, 8322
0, 0707 5, 099
xy r

= ⇒ = =

.
VD 2. Đo chiều cao (X: m) và khối lượng (Y: kg) của 5
học sinh nam, ta có kết quả:
X 1,45 1,60 1,50 1,65 1,55
Y 50 55 45 60 55
1) Tìm hệ số tương quan r.
2) Lập phương trình hồi quy tuyến tính của Y theo X.
3) Dự đoán nếu một học sinh cao 1,62m thì nặng khoảng
bao nhiêu kg?
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2)
2 2
. 82, 45 1, 55 53
60, 0181
ˆ (0, 0707)
x
xy x y
b
s
− −
= = = ;
53 60, 0181 1, 55 40, 0281 a y bx = − = − =− .
Vậy 40, 0281 60, 0181 y x =− ÷ .
3) Học sinh cao 1,62m thì nặng khoảng:
40, 0281 60, 0181 1, 62 57, 2012 y = − ÷ = kg.
Y
X

0,3

0,7

1,0
1 20 10
2 30 10
3 10 20

VD 3. Số vốn đầu tư
(X: triệu đồng) và lợi
nhuận thu được (Y:
triệu đồng) trong một
đơn vị thời gian của
100 quan sát là:
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
1) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y.
2) Dự đoán nếu muốn lợi nhuận thu được là 0,5 triệu
đồng thì cần đầu tư bao nhiêu?
Giải. 1) Ta có ˆ 2; 0, 7746; 0, 71;
x
x s y = = =
ˆ 0, 2427
y
s = ; 1, 56 xy = .
2 2
. 1, 56 0, 71 2
2, 3768
ˆ (0, 2427)
y
xy x y
b
s
− −
⇒ = = = ;
2 2, 3768 0, 71 0, 3125 a x by = − = − = .
Vậy 0, 3125 2, 3768 x y = ÷ .
2) Nếu muốn lợi nhuận thu được là 0,5 triệu thì cần đầu
tư khoảng:
0, 3125 2, 3768 0, 5 1, 5009 x = ÷ = triệu đồng.
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
VD 4. Số thùng bia (Y: thùng) được bán ra phụ thuộc
vào giá bán (X: triệu đồng/ thùng). Điều tra 100 đại lý về
1 loại bia trong một đơn vị thời gian có bảng số liệu:

Y
X

100

110

120
0,150 5 15 30
0,160 10 25
0,165 15

1) Tính hệ số tương quan r.
2) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y.
3) Dự đoán nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá
bán mỗi thùng cỡ bao nhiêu?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Tuesday, November 29, 2011
Xác suất - Thống kê Đại học 40
Chương Chương 8. 8. B Bà ài i to toá án n tương tương quan quan & & H Hồ ồi i quy quy
2)
2 2
. 17, 1 0, 1558 110
0, 0006
ˆ (7, 746)
y
xy x y
b
s
− −
= = =− ;
0, 1558 0, 0006 110 0, 2218 a x by = − = ÷ = .
Vậy 0, 2218 0, 0006 x y = − .
3) Nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi
thùng khoảng:
0, 2218 0, 0006 115 0, 1528 x = − = triệu đồng.
Giải. 1) ˆ ˆ 0,1558; 0, 006; 110; 7, 746
x y
x s y s = = = = ;
17,1 0,1558 110
17,1 0, 8176
0, 006 7, 746
xy r

= ⇒ = =−

.
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
1. Số liệu không có tần số
a) Máy tính f
x
500MS, f
x
570MS
VD 1. Bài toán cho ở dạng cặp ( ) ,
i i
x y như sau:
X
20 52 30 57 28 43 57 63 40 49
Y
1,94,02,6 4,52,9 3,84,14,6 3,24,0
Tìm hệ số r , đường hồi quy Y theo X: y a bx = ÷ .
Nhập số liệu:
MODE → REG → LIN
X, Y → M
+
20, 1.9 → M
+

52, 4.0 → M
+

… … … …
49 , 4.0 → M
+

S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
Xuất kết quả:
SHIFT → 2 → (dịch chuyển mũi tên phải 2 lần)
→ 1 (A chính là a trong phương trình)
→ 2 (B chính là b trong phương trình)
→ 3 (r chính là r ).
Đáp số: 0, 9729 r = ; 0, 9311 0, 0599 y x = ÷ .
b) Máy tính f
x
500ES, f
x
570ES
Xét lại VD 1 ở trên.
Nhập số liệu:
SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
mục Stat → 2 (chế độ không tần số)
MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị
của X, Y vào 2 cột)
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
X Y
20 1.9
52 4.0
… …
49 4.0
Xuất kết quả:
SHIFT →1 →7 → 1(A chính là a trong phương trình)
SHIFT →1 →7 → 2(B chính là b trong phương trình)
SHIFT →1 →7 → 3(r chính là r trong phương trình).
2. Số liệu có tần số
a) Máy tính f
x
500MS, f
x
570MS
VD 2. Tìm hệ số r , đường hồi quy thực nghiệm Y theo
X: y a bx = ÷ với bài toán cho ở dạng bảng như sau:
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
X
Y

21

23

25
3 2
4 5 3
5 11 8

Nhập số liệu:
MODE → REG → LIN
X, Y; n → M
+
21, 3; 2 → M
+

21, 4; 5 → M
+

… …
25 , 5; 8 → M
+

Xuất kết quả: làm như 1a).
Đáp số: 0, 7326 r = ; 2, 6694 0, 3145 y x =− ÷ .
S Sử ử d dụ ụng ng m má áy y t tí ính nh b bỏ ỏ t tú úi i t tì ìm m đư đườ ờng ng h hồ ồi i quy quy
b) Máy tính f
x
500ES, f
x
570ES
Xét lại VD 2 ở trên
Nhập số liệu:
SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn
Mục Stat → 1 (chế độ có tần số)
MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị
của X, Y, tần số vào 3 cột)
X Y FREQ
21 3 2
21 4 5
... … …
25 5 8
Xuất kết quả: làm như 1b).
………………..Hết………………..
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 41
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

TIỂU LUẬN
XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐẠI HỌC

TÊN ĐỀ TÀI
…………………….

GVHD: ……………………………
Lớp học phần:………………………..Khoa: KHCB
Học kỳ:………Năm học:…………
Danh sách nhóm: (ghi theo thứ tự ABC)
1. Nguyễn Văn A
2. Lê Thị B
………..
HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY
1) Trang bìa như trên (đánh máy, không cần in màu).
2) Phần đầu trình bày Lý thuyết (viết tay, không cần lời nói đầu).
3) Sau phần Lý thuyết là đến phần Bài tập, chép đề câu nào xong thì giải rõ ràng ngay câu đó.
4) Trang cuối cùng là Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Thống kê.
2. Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận – Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán – NXBTKê.
3. Đậu Thế Cấp – Xác suất – Thống kê – Lý thuyết và các bài tập – NXB Giáo dục.
4. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Giáo dục.
5. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất; Thống kê – NXB Giáo dục.
6. Đào Hữu Hồ – Lý thuyết Xác suất – Thống kê & Bài tập – NXB Khoa học Kỹ thuật.
Chú ý
• Phần làm bài tiểu luận bắt buộc phải viết tay (không chấp nhận đánh máy) trên 1 hoặc 2 mặt giấy A4 và
đóng thành tập cùng với trang bìa.
• Thời hạn nộp tiểu luận: Tiết học cuối cùng (SV tự đọc bài học cuối cùng để làm!).
• Nếu nộp trể hoặc ghi sót tên của thành viên trong nhóm sẽ không được giải quyết và bị cấm thi.
• Mỗi nhóm có từ 1 (một) đến tối đa là 7 (bảy) sinh viên. Sinh viên tự chọn nhóm và nhóm tự chọn đề tài.
1) Mỗi nhóm tự chọn 1 đề tài Lý thuyết. Trong phần trình bày Lý thuyết, khuyến khích sinh viên tham
khảo thêm nhiều tài liệu khác và không được lấy lại các ví dụ trong bài học trên lớp. Chú ý là sinh
viên chỉ nên quan tâm đến Lý thuyết ứng dụng (không nên đưa vào các lý thuyết Toán khó hiểu!).
2) Phần làm bài tập, sinh viên phải bằng hình thức tự luận rõ ràng. Khuyến khích sinh viên làm các câu
hỏi khó, không được chọn 2 câu hỏi trong cùng 1 dạng.
Cách chọn như sau:
a) Nhóm chỉ có 1 sinh viên thì chọn làm 18 câu gồm:
2.1. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH,
2.2. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES,
2.3. Một câu BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC,
2.4. Bốn câu PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT,
2.5. Một câu VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC,
2.6. Hai câu ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG,
2.7. Hai câu KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT,
2.8. Hai câu BÀI TẬP TỔNG HỢP.
b) Nhóm có từ 2 đến tối đa 7 sinh viên thì mỗi sinh viên tăng thêm phải làm số câu hỏi tăng thêm bằng
1/2 số câu tương ứng với nhóm có 1 sinh viên.
VD. Nhóm có 4 sinh viên thì số bài tập sẽ là: 18 + 9.3 = 45 câu.

• Tên đề tài: Lấy tên đề tài phần Lý thuyết làm tên đề tài của tiểu luận.
………………………………………………………..
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 42

PHẦN I. LÝ THUYẾT

Đề tài 1. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG
1.1. Trình bày các khái niệm về biến cố ngẫu nhiên (định nghĩa và ví dụ).
1.2. Trình bày định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển, thống kê và hình học (cho ví dụ).
1.3. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai trung bình (cho ví dụ).
1.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ).

Đề tài 2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TRUNG BÌNH
2.1. Trình bày công thức cộng xác suất, xác suất có điều kiện, công thức nhân xác suất (cho ví dụ).
2.2. Trình bày công thức xác suất đầy đủ, Bayes (cho ví dụ).
2.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
2.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về trung bình của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 3. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH
3.1. Trình bày khái niệm biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
3.2. Trình bày hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
3.3. Trình bày các khái niệm về độ chính xác, độ tin cậy, khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.
3.4. Trình bày ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 4. SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ
4.1. Trình bày Mode và Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
4.2. Trình bày Phương sai của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ).
4.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
4.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 5. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN RỜI RẠC VÀ LÝ THUYẾT MẪU
5.1. Trình bày phân phối xác suất Nhị thức và xấp xỉ xác suất Nhị thức cho Siêu bội (cho ví dụ).
5.2. Trình bày phân phối xác suất Poisson và xấp xỉ xác suất Poisson cho Nhị thức (cho ví dụ).
5.3. Trình bày mẫu và phương pháp xác định mẫu (cho ví dụ).
5.4. Trình bày 1 ví dụ tính các đặc trưng (trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn) mẫu cụ thể ở dạng
bảng (không được nhập dữ liệu để tính từ máy tính bỏ túi).

Đề tài 6. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN LIÊN TỤC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
6.1. Trình bày phân phối Chuẩn (cho ví dụ).
6.2. Trình bày ứng dụng xấp xỉ xác suất phân phối Chuẩn cho Nhị thức (cho ví dụ).
6.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
6.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ).

Đề tài 7. VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ
7.1. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ).
7.2. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc hai chiều:
Phân phối đồng thời, thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ).
7.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.
7.4. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).

Đề tài 8. VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TỈ LỆ
8.1. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ).
8.2. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục hai chiều:
Phân phối đồng thời, thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ).
8.3. Trình bày các khái niệm về độ chính xác, độ tin cậy, khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.
8.4. Trình bày ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể (cho ví dụ).
…………………………………………………

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 43

PHẦN II. BÀI TẬP XÁC SUẤT

I. CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH

Câu 1. Một kho hàng có rất nhiều sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm từ kho hàng đó cho đến
khi gặp phế phẩm thì dừng. Biết xác suất chọn được phế phẩm mỗi lần là 0,2. Tính xác suất sao cho phải chọn
đến lần thứ 5? Phải chọn tối thiểu bao nhiêu lần để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không nhỏ hơn 0,8?
Câu 2. Một sinh viên muốn hoàn thành khóa học thì phải qua 3 kỳ thi với nguyên tắc: nếu đổ kỳ thi này thì
mới được thi kỳ tiếp theo. Biết xác suất sinh viên đó thi đổ kỳ đầu là 0,9; kỳ thứ hai là 0,8 và kỳ thứ 3 là 0,7.
Tính xác suất để:
a) sinh viên đó thi đổ cả 3 kỳ; b) sinh viên đó trượt ở kỳ thi thứ hai?
Câu 3. Có 30 đề thi gồm 20 đề trung bình và 10 đề khó. Tính xác suất để:
a) 1 sinh viên bốc 1 đề thì gặp đề trung bình; b) bốc 2 đề thì được ít nhất 1 đề trung bình.
Câu 4. Một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 3 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt (không hoàn lại) 3 bóng
đèn để dùng. Tính xác suất để:
a) cả 3 bóng đều hỏng; b) ít nhất 1 bóng tốt; c) chỉ có bóng thứ 2 hỏng.
Câu 5. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu một cách độc lập. Khả năng bắn trúng của người I; II là 0,8; 0,9.
Biết mục tiêu bị trúng đạn, tính xác suất người II bắn trúng.
Câu 6. Một người có 4 con gà mái, 6 con gà trống nhốt trong một lồng. Người thứ nhất đến mua 2 con gà,
người bán bắt ngẫu nhiên ra 2 con từ lồng đó. Người thứ hai đến mua 2 con và người bán cũng bắt ngẫu nhiên
từ lồng ra 2 con. Tính xác suất để người thứ nhất mua 2 con gà trống và người thứ hai mua 2 con gà mái.
Câu 7. Ba sinh viên cùng làm bài thi một cách độc lập. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0,8; của sinh
viên B là 0,7; của sinh viên C là 0,6. Biết SV A làm được bài, tìm xác suất để có 2 sinh viên làm được bài.
Câu 8. Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng nhau (có tên phần I;
II; III). Tính xác suất để trong mỗi phần đều có 1 hộp sữa kém chất lượng.
Câu 9. Rút ngẫu nhiên hai lá bài từ một bộ bài tây chuẩn (4 nước, 52 lá). Cho biết hai lá bài rút ra có màu
đỏ. Tính xác suất để rút được hai lá bài cơ.
Câu 10. Một nhóm khảo sát kinh tế thị trường tiết lộ thông tin là trong năm qua trong giới doanh nhân có
30% chỉ đầu tư chứng khoán, 25% chỉ đầu tư vàng và 10% đầu tư cả chứng khoán lẫn vàng. Tính tỉ lệ doanh
nhân không đầu tư ít nhất một trong hai loại trên.
Câu 11. Có ba lô hàng mỗi lô có 20 sản phẩm, số sản phẩm loại A có trong mỗi lô hàng lần lượt là: 12; 14;
16. Bên mua chọn ngẫu nhiên không hoàn lại từ mỗi lô hàng 3 sản phẩm nếu lô nào cả 3 sản phẩm đều loại A
thì nhận mua lô hàng đó. Tính xác suất không lô nào được mua.
Câu 12. Hộp thứ nhất có 5 bi xanh, 9 bi đỏ và 6 bi vàng. Hộp thứ hai có 10 bi xanh và 7 bi đỏ. Lấy ngẫu
nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai (không để ý đến màu). Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ hai ra 1
bi thì thấy bi có màu xanh, tính xác suất bi này là của hộp thứ hai.
Câu 13*. Có hai chuồng gà: chuồng I có 10 gà trống và 8 gà mái; chuồng II có 12 trống và 10 mái. Có hai con
gà chạy từ chuồng I sang chuồng II, sau đó có hai con gà chạy ra từ chuồng II. Tính xác suất cả hai con gà
chạy từ chuồng I sang chuồng II là 2 con mái và hai con gà chạy ra từ chuồng II cũng là hai con gà mái.
Câu 14*. Có hai chuồng thỏ: chuồng I có 5 thỏ trắng và 10 thỏ đen, chuồng II có 3 thỏ trắng và 7 thỏ đen. Từ
chuồng I có một con chạy sang chuồng II, sau đó có một con chạy ra từ chuồng II. Tính xác suất con thỏ chạy
ra từ chuồng II là thỏ trắng.
Câu 15*. Từ 1 kiện hàng chứa 12 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm
(chọn 1 lần). Tìm xác suất để:
a) 1 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ là sản phẩm tốt;
b) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ đều là sản phẩm tốt;
c) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ có phế phẩm.
Câu 16*. Hộp thứ nhất có 3 bi xanh và 4 bi đỏ; hộp thứ hai có 6 bi xanh và 2 bi đỏ; hộp thứ ba có 4 bi xanh
và 7 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai, tiếp tục lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ hai
bỏ vào hộp ba. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ ba ra 1 bi, tính xác suất bi này màu xanh.
Câu 17*. Một người có 3 viên đạn (độc lập) đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu tương
ứng của viên 1, 2, 3 lần lượt là 0,6; 0,7; và 0,9. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. Tính xác suất để:
a) Viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu; b) Viên đạn thứ 1 và thứ 3 trúng mục tiêu.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 44
Câu 18*. Một người có 2 viên đạn đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ
nhất là 0,8. Nếu viên đạn thứ nhất trúng mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0,9; nếu
viên thứ nhất trượt mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0,6. Biết rằng mục tiêu bị trúng
đạn. Tính xác suất để:
a) Chỉ có viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu; b) Cả hai viên đạn đều trúng mục tiêu.

II. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES

Câu 1. Bao lúa thứ nhất nặng 20kg có tỉ lệ hạt lép là 1%; bao lúa thứ hai 30kg và 2% hạt lép; bao thứ ba 50kg
và 3% hạt lép. Trộn cả ba bao lúa vào bao thứ tư rồi bốc ra 1 hạt.
a) Tính xác suất hạt lúa bốc ra là hạt lép.
b) Giả sử hạt lúa bốc ra không lép, tính xác suất hạt lúa này là của bao thứ 2.
Câu 2. Ba kiện hàng đều có 20 sản phẩm với số sản phẩm tốt tương ứng là 15, 12 và 10. Lấy ngẫu nhiên 1
kiện hàng (khả năng như nhau), rồi từ kiện hàng đó chọn ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm.
a) Tính xác suất sản phẩm chọn ra là tốt.
b) Giả sử sản phẩm chọn ra không tốt, tính xác suất sản phẩm này thuộc kiện hàng thứ ba.
Câu 3. Hộp thứ nhất chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ; hộp thứ hai chứa 10 viên trắng, 10 viên đỏ;
hộp ba chứa 6 trắng, 10 đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn.
a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng.
b) Giả sử viên chọn được là màu trắng, tính xác suất viên này là của hộp thứ nhất.
Câu 4. Có 5 hộp phấn gồm 3 loại. Loại I gồm 2 hộp, mỗi hộp chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ; loại
II có 1 hộp chứa 10 viên trắng, 10 viên đỏ; loại III gồm 2 hộp, mỗi hộp chứa 6 trắng, 10 đỏ. Chọn ngẫu nhiên
1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn.
a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng.
b) Giả sử viên chọn được là màu trắng, tính xác suất viên này là của hộp loại III.
Câu 5. Có 20 kiện hàng gồm 3 loại: 8 kiện loại I; 7 kiện loại II và 5 kiện loại III. Mỗi kiện đều có 10 sản
phẩm và số phế phẩm tương ứng cho mỗi loại lần lượt là 1, 3 và 5. Chọn ngẫu nhiên 1 kiện hàng (đồng khả
năng) và từ kiện đó rút ra 1 sản phẩm.
a) Tính xác suất sản phẩm rút ra là phế phẩm.
b) Giả sử sản phẩm được rút ra là tốt, tính xác suất sản phẩm này là của kiện hàng loại II.
Câu 6. Một vườn lan trồng hai loại lan Ngọc điểm chưa nở hoa, loại I có hoa màu trắng điểm hoa cà và loại II
có màu trắng điểm tím đỏ. Biết số cây lan loại I bằng 7/3 số cây lan loại II và tỉ lệ nở hoa tương ứng là 95%,
97%. Người mua vào vườn lan này và chọn ngẫu nhiên 1 cây Ngọc điểm.
a) Tính xác suất để cây lan này nở hoa.
b) Giả sử cây lan này nở hoa, tính xác suất cây lan này có hoa màu trắng điểm tím đỏ.
Câu 7. Tại 1 bệnh viện có số bệnh nhân nữ bằng 3/5 số bệnh nhân nam. Tỉ lệ bệnh nhân nam bị bệnh nội khoa
là 30%; bệnh nhân nữ bị bệnh nội khoa là 20%. Gọi tên ngẫu nhiên 1 người.
a) Tính xác suất người được gọi bị bệnh nội khoa.
b) Giả sử người được gọi không bị bệnh nội khoa, tính xác suất bệnh nhân này là nữ.
Câu 8. Trên 1 quốc lộ có số ôtô tải gấp ba lần số ôtô con. Trung bình cứ 100 ôtô tải đi qua 1 trạm xăng thì có
25 chiếc vào trạm đổ xăng; 100 ôtô con có 10 chiếc đổ xăng. Có 1 chiếc ôtô ghé vào trạm đổ xăng, tính xác
suất chiếc xe này là ôtô con.
Câu 9. Một nhà máy có 4 dây chuyền sản xuất với tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 0,4%; 0,2%; 0,5% ; 0,6%. Từ
một lô sản phẩm gồm 8 sản phẩm của dây chuyền I, 12 sản phẩm của dây chuyền II, 10 sản phẩm của dây
chuyền III và 6 sản phẩm của dây chuyền IV chọn ra 1 sản phẩm thì nhận được phế phẩm. Hỏi phế phẩm này
được sản xuất bởi dây chuyền nào với xác suất lớn nhất?
Câu 10. Một phân xưởng có số lượng nam công nhân gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. Tỷ lệ tốt nghiệp
THPT đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng và thấy công nhân
này đã tốt nghiệp THPT. Tính xác suất người này là nam.
Câu 11. Trong một thùng kín có hai loại thuốc A, B. Số lượng thuốc A bằng 2/3 số lượng thuốc B. Tỉ lệ thuốc
A, B đã hết hạn sử dụng lần lượt là 20%; 25%. Chọn ngẫu nhiên một lọ từ thùng và được lọ thuốc đã hết hạn
sử dụng. Tính xác suất lọ này là thuốc A.
Câu 12. Trong một trạm cấp cứu phỏng có 80% bệnh nhân phỏng do nóng và 20% phỏng do hóa chất. Loại
phỏng do nóng có 30% bị biến chứng, loại phỏng do hóa chất có 50% bị biến chứng. Một bác sĩ mở tập hồ sơ
của bệnh nhân bị phỏng.
a) Tính xác suất bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng do nóng và bị biến chứng.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 45
b) Giả sử bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng bị biến chứng, tính xác suất bệnh án này là của bệnh nhân
phỏng do hóa chất.
Câu 13. Một người buôn bán bất động sản đang cố gắng bán một mảnh đất lớn. Ông ta tin rằng nếu nền kinh
tế tiếp tục phát triển, khả năng mảnh đất được mua là 80%; ngược lại nếu nền kinh tế ngừng phát triển, ông ta
chỉ có thể bán được mảnh đất đó với xác suất 40%. Theo dự báo của một chuyên gia kinh tế, xác suất nền kinh
tế tiếp tục tăng trưởng là 65%. Tính xác suất để người đó bán được mảnh đất.
Câu 14*. Thống kê cho thấy tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi khác trứng có cùng giới tính là 50%, cặp trẻ sinh đôi cùng
trứng thì luôn có cùng giới tính. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi cùng trứng là p (tính trên tổng số các cặp trẻ
sinh đôi). Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng được sinh đôi cùng trứng là 1/3, hãy
tính p?

III. BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ LIÊN TỤC

Câu 1. Một kiện hàng có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm
(chọn 1 lần).
a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được;
b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được;
c) Tính kỳ vọng, phương sai của số sản phẩm tốt; xấu.
Câu 2. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu, kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu.
Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và từ kiện II ra 1 sản phẩm.
a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được;
b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được;
c) Tính kỳ vọng, phương sai của số sản phẩm tốt; xấu.
Câu 3. Kiện hàng I có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu, kiện hàng II có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu.
Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và bỏ vào kiện II, sau đó từ kiện II chọn ngẫu
nhiên ra 2 sản phẩm.
a) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được từ kiện II;
b) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được từ kiện II.
Câu 4. Một người vào cửa hàng thấy có 5 chiếc tivi giống nhau. Anh ta đề nghị được thử lần lượt từng chiếc
đến khi chọn được tivi tốt thì mua và nếu cả 5 lần thử đều xấu thì không mua. Gọi X là số lần thử. Biết các
tivi độc lập với nhau và xác suất 1 tivi xấu là 0,3.
a) Tính xác suất người này mua được tivi;
b) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X.
Câu 5. Trong nhà người A có 7 bóng đèn giống nhau gồm 4 bóng tốt và 3 bóng hỏng. Người A đem thử lần
lượt (không hoàn lại) từng bóng đèn cho đến khi chọn được 2 bóng tốt thì dừng. Gọi X là số lần thử.
a) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X.
b) Tính số lần thử để chắc chắn nhất người A có được 2 bóng đèn tốt.
Câu 6*. Có 2 cầu thủ bóng rỗ, mỗi người có 3 quả bóng. Hai cầu thủ lần lượt ném bóng vào rỗ cho đến khi có
người ném trúng rỗ hoặc hết bóng thì ngưng. Biết cầu thủ thứ nhất ném trước, xác suất ném bóng trúng rỗ của
cầu thủ thứ nhất là 0,7 và của cầu thủ thứ hai là 0,8.
a) Gọi X
i
(i = 1, 2) là số lần cầu thủ thứ i ném. Lập bảng phân phối xác suất của X
i
.
b) Gọi Y
i
(i = 1, 2) là số lần cầu thủ thứ i ném trúng rỗ. Lập hàm phân phối xác suất của Y
i
.
Câu 7. Cho X là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối:
X 1 2 3 4 5 6 7
P a 2a 2a 3a a
2
2a
2
a(7a + 1)
a) Xác định tham số a;
b) Với a tìm được, tính P(X 5) ≥ và tìm k nhỏ nhất sao cho P(X k) 0, 5 ≤ ≥ .
Câu 8. Một xạ thủ có 6 viên đạn với xác suất bắn mỗi viên trúng vòng 10 của 1 bia là 0,8. Nếu xạ thủ bắn liên
tiếp 3 viên trúng vòng 10 thì ngưng không bắn nữa. Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn.
a) Tính P(X 5) ≥ ;
b) Lập bảng phân phối xác suất của X;
c) Gọi Y là số viên đạn còn lại chưa bắn, lập hàm phân phối xác suất của Y.
Câu 9. Theo thống kê trung bình cứ 1000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Một
công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1,5 triệu đồng, nếu
người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Giả sử công ty bán được 10.000 hợp đồng
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 46
bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận
trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu?
Câu 10. Gọi X, Y (triệu đồng) là lợi nhuận thu được khi đầu tư 100 triệu đồng cho từng dự án:
X –3 –1 0 1 2 3
P 0,1 0,1 0,2 0,2 0,3 0,1
Y –2 –1 0 1 3
P 0,1 0,2 0,2 0,2 0,3
a) Tìm mức lợi nhuận có nhiều khả năng nhất khi đầu tư vào mỗi dự án;
b) Xét xem việc đầu tư vào dự án nào có ít rủi ro hơn;
c) Lập bảng phân phối xác suất của Z = 2X + Y. Tính EZ.
Câu 11. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
a(3x x ), 0 x 3
f (x)
0, x [0; 3]
¦ − ≤ ≤
=
´

¹
.
a) Tìm a, tính P(1 < X < 2) và vẽ đồ thị hàm y = f(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 12. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 1
x 1
F(x) , 1 x 3
2
1, x 3
≤ ¦
¦
− ¦
= < ≤
´
¦
> ¦
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P(2,5 < X < 3,5) và vẽ đồ thị hàm F(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 13. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
2
0, x 2
F(x) (x 2) , 2 x 3
1, x 3
≤ ¦
¦
= − < ≤
´
¦
>
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P(2,5 < X < 3,5) và vẽ đồ thị hàm F(x).
b) Tính EX, VarX.
Câu 14. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 0
F(x) sin 2x, 0 x
4
1, x
4
¦
¦ ≤
¦
π ¦
= < ≤
´
¦
π ¦
>
¦
¹
.
a) Tìm hàm mật độ f(x), tính P X
6 4
π π | |
≤ ≤
|
\ ¹
.
b) Tính EX, VarX.
Câu 15. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
a cos x, x ;
2 2
f (x)
0, x ;
2 2
¦ π π | |
∈ −
| ¦
¦ \ ¹
=
´
π π | |
¦
∉ −
|
¦
\ ¹ ¹
.
a) Tìm a, hàm phân phân phối F(x) và tính P 0 X
4
π | |
≤ ≤
|
\ ¹
.
b) Tính EX, VarX.
Câu 16*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) A B.arctan x, x = + ∈ℝ .
a) Tìm A, B, hàm mật độ f(x), tính P( 1 X 1) − ≤ ≤ .
b) Tính EX, VarX, ModX.
Câu 17*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối:
0, x 2
x
F(x) A B.arcsin , 2 x 2
2
1, x 2
≤ − ¦
¦
¦
= + − < ≤
´
¦
> ¦
¹
.
a) Tìm A, B để F(x) liên tục và tính tính ( ) P 0, 5 X 0, 5 − < < .
b) Tìm hàm mật độ f(x) và tính EX.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 47
Câu 18*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
3
x
x , x [0; 2]
f (x)
4
0, x [0; 2]
¦
− ∈ ¦
=
´
¦

¹
.
a) Tìm hàm phân phối F(x) và tính tính ( ) P 0, 5 X 0, 5 − < < .
b) Tính EX, VarX, ModX.
Câu 19*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
2
cos x, x ;
2 2
f (x)
0, x ;
2 2
¦ π π | |
∈ −
| ¦
π
¦ \ ¹
=
´
π π | |
¦
∉ −
|
¦
\ ¹ ¹
.
a) Tính EX và tìm hàm phân phối F(x).
b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng 0;
4
π | |
|
\ ¹
.
HD: b) Tính ( ) p P 0 X / 4 = < < π , rồi dùng công thức Bernoulli (Nhị thức).
Câu 20*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
2
x
, x [0; 3]
f (x)
9
0, x [0; 3]
¦
∈ ¦
=
´
¦

¹
.
a) Tìm hàm phân phối F(x). Tính ModX, EX và VarX.
b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng (1; 4).

IV. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT

IV.1. Phân phối Siêu bội và Nhị thức

Câu 1. Từ một nhóm 10 kỹ sư gồm 6 kỹ sư hóa và 4 kỹ sư điện chọn ngẫu nhiên 4 kỹ sư (chọn 1 lần). Gọi X
là số kỹ sư điện được chọn.
a) Tính xác suất để trong 4 kỹ sư được chọn có đúng 2 kỹ sư điện.
b) Tính EX và VarX.
b) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 2. Một lô sản phẩm gồm 90 sản phẩm tốt và 10 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ lô đó (chọn 1
lần). Gọi X là số sản phẩm tốt trong 5 sản phẩm lấy ra.
a) Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có ít nhất 2 sản phẩm tốt.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 3. Từ bộ bài 52 lá, chọn ra (1 lần) 8 lá. Gọi X là số lá cơ trong 8 lá bài chọn ra.
a) Tính xác suất để trong 8 lá bài được chọn có ít nhất 7 lá cơ.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 4. Một rổ mận có 12 trái trong đó có 5 trái hư. Chọn ngẫu nhiên từ rổ đó ra 4 trái. Gọi X là số trái mận hư
chọn được.
a) Tính xác suất để trong 4 trái được chọn có nhiều nhất 2 trái không hư.
b) Tính EX và VarX.
c) Lập bảng phân phối xác suất của X.
Câu 5. Một lô hàng có rất nhiều sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm là 0,3%. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng sản
phẩm của lô hàng này. Tính số sản phẩm tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm
không bé hơn 91%.
Câu 6. Một trường tiểu học có tỉ lệ học sinh bị cận thị là 0,9%. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng học sinh
của trường này. Tính số học sinh tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 học sinh bị cận thị
không bé hơn 95%.
Câu 7. Một người mỗi ngày mua 1 tờ vé số với xác suất trúng số là 1%. Hỏi người ấy phải mua liên tiếp tối
thiểu bao nhiêu ngày để có không ít hơn 99% hy vọng được trúng số ít nhất 1 lần?
Câu 8. Gieo 100 hạt đậu, xác suất nảy mầm của mỗi hạt là 0,9. Tính xác suất để trong 100 hạt:
a) Có đúng 80 hạt nảy mầm; b) Có ít nhất 1 hạt nảy mầm; c) Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 48
Câu 9. Một kỹ thuật viên theo dõi 14 máy hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy trong 1 giờ cần đến sự
điều chỉnh của kỹ thuật viên này bằng 0,2. Tính xác suất để trong 1 giờ:
a) Có 3 máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên.
b) Số máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên không bé hơn 3 và không lớn hơn 6.
Câu 10. Một nữ công nhân phụ trách 12 máy dệt hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy dệt trong khoảng
thời gian t cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân bằng 0,3. Tính xác suất để trong khoảng thời gian t:
a) Có 4 máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân.
b) Số máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân không bé hơn 3 và không lớn hơn 6.
Câu 11. Bắn độc lập 12 viên đạn vào 1 mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0,2. Mục tiêu bị phá
hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 2 viên đạn trúng vào mục tiêu. Tính xác suất để:
a) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần; b) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 12. Bắn độc lập 10 viên đạn vào 1 mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0,2. Mục tiêu bị phá
hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 8 viên đạn trúng vào mục tiêu. Tính xác suất để:
a) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn; b) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần.
Câu 13. Cô Ba nuôi 15 con gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con trong 1 ngày là 0,6.
1) Tính xác suất để trong 1 ngày cô Ba có:
a) Cả 15 con gà đẻ trứng; b) Ít nhất 2 con gà đẻ trứng; c) Nhiều nhất 14 con gà đẻ trứng.
2) Nếu muốn trung bình mỗi ngày có 100 trứng thì cô Ba phải nuôi bao nhiêu con gà mái đẻ?
3) Nếu giá 1 quả trứng là 1200 đồng thì mỗi ngày cô Ba thu được chắc chắn nhất bao nhiêu tiền?
Câu 14*. Một hộp đựng 10 quả cầu, trong đó có 6 quả cầu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 5 lần (có hoàn lại), mỗi lần
chọn 4 quả. Tính xác suất trong 5 lần chọn có 3 lần chọn được 2 hoặc 3 quả cầu đỏ.
HD: Chọn có hoàn lại là độc lập nên ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Siêu bội.

IV.2. Phân phối Poisson

Câu 1. Một trạm điện thoại tự động nhận được trung bình 200 cuộc gọi trong 1 giờ.
1) Tìm xác suất để trạm điện thoại này nhận được:
a) Đúng 2 cuộc gọi trong 1 phút; b) Không ít hơn 2 cuộc gọi trong 1 phút.
2) Tính số cuộc điện thoại chắc chắn nhất trạm sẽ nhận được trong 16 phút.

Câu 2. Trong 1000 trang sách có 100 lỗi in sai.
1) Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1 trang sách này có:
a) Đúng 1 lỗi in sai; b) Nhiều hơn 3 lỗi in sai.
2) Tính số lỗi in sai chắc chắn nhất khi chọn ngẫu nhiên 45 trang sách này.
Câu 3. Quan sát thấy trung bình 5 phút có 15 khách hàng vào một siêu thị nhỏ.
1) Tìm xác suất để:
a) Trong 1 phút có 4 khách vào siêu thị; b) Có nhiều hơn 2 khách vào siêu thị trong 45 giây.
2) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ vào siêu thị này trong 2 giờ 18 phút.
Câu 4. Quan sát thấy trung bình mỗi ngày có 5 tàu cập bến cảng A.
1) Tìm xác suất để: a) Trong 2 ngày liên tiếp có 8 tàu cặp bến cảng A.
b) Có ít nhất 2 tàu cập bến cảng A trong 6 giờ liên tiếp (mỗi ngày có 24 giờ).
2) Tính số tàu chắc chắn nhất sẽ cập bến cảng A trong 2 ngày 15 giờ.
Câu 5. Một bến xe khách trung bình có 40 xe xuất bến trong 1 giờ.
1) Tính xác suất để:
a) Trong 1 phút có 2 xe xuất bến; b) Nhiều hơn 2 xe xuất bến trong 30 giây.
2) Tính số xe chắc chắn nhất sẽ xuất bến trong 1 giờ 25 phút.
Câu 6. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ.
1) Tìm xác suất để:
a) Có 5 ca mổ trong 2 giờ; b) Ít nhất có 2 ca mổ trong 45 phút.
2) Tính số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện trong 1 ngày (24 giờ).
Câu 7. Quan sát thấy trung bình 3 phút có 12 ôtô đi cây cầu X.
1) Tính xác suất để trong 10 phút liên tiếp có:
a) 40 ôtô đi qua cầu X; b) Từ 43 đến 46 ôtô đi qua cầu X.
2) Tính số ôtô chắc chắn nhất sẽ đi qua cầu X trong 5 giờ 20 phút.
Câu 8. Thống kê cho thấy trung bình trong 1 tuần giá vàng thay đổi 10 lần.
1) Tính xác suất để trong 2 ngày liên tiếp có:
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 49
a) 5 lần giá vàng thay đổi; b) Ít nhất 2 lần giá vàng thay đổi.
2) Tính số lần chắc chắn nhất giá vàng sẽ thay đổi trong 1 tháng.
Câu 9. Trung bình 1 phút có hai ôtô đi qua trạm thu phí.
a) Tính xác suất có 6 ôtô đi qua trạm trong 3 phút; từ 3 đến 4 ôtô đi qua trạm trong 2 phút.
b) Tính t để xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm trong t phút bằng 0,99.
Câu 10*. Quan sát tại bến xe A, thấy trung bình cứ 30 phút có 17 xe xuất bến. Tính xác suất trong 5 giờ quan
sát tại bến xe A thì thấy có 3 giờ, mỗi giờ có từ 33 đến 36 xe xuất bến.
HD: Quan sát 5 giờ độc lập, ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Poisson.

IV.3. Phân phối Chuẩn

Câu 1. Cho X N(3; 4) ∈ . Tính P(X 2) < ,
2
P(X 4) ≤ , ( ) P X 3 4 − ≤ , ( ) P X 2 1 − ≥ .
Câu 2. Cho X có phân phối chuẩn với EX = 10 và ( ) P 10 X 20 0, 3 < < = . Tính ( ) P 0 X 10 < < .
Câu 3. Cho X có phân phối chuẩn với VarX = 25 và ( ) P X 20 0, 62 ≥ = . Tính EX.
Câu 4. Cho X có phân phối chuẩn với EX = 5 và ( ) P X 9 0, 2 = . Tính VarX.
Câu 5. Lãi suất X (%) của 1 doanh nghiệp đầu tư vào 1 dự án là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Theo
đánh giá của ủy ban đầu tư thì lãi suất cao hơn 20% có xác suất là 0,1587; cao hơn 25% có xác suất là 0,0228.
Vậy khả năng doanh nghiệp đầu tư vào dự án trên mà không bị thua lỗ là bao nhiêu?
HD: Từ P(X > 0,2) = 0,1587 và P(X > 0,25) = 0,0228
2
, P(X 0) ⇒ µ σ ⇒ ≥ .
Câu 6. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại 1 ngân hàng là biến ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn N(18; 16). Tính tỉ lệ (xác suất) để khách hàng trả tiền cho ngân hàng:
a) Trong khoảng 12 đến 16 tháng; b) Không lâu hơn 8 tháng.
c) Tối thiểu là bao lâu để 99% khách hàng trả tiền cho ngân hàng.
Câu 7. Thời gian X (tính bằng phút) của một khách hàng chờ để được phục vụ tại 1 cửa hàng là biến ngẫu
nhiên với X N(4, 5; 1, 21) ∈ . Tính tỷ lệ khách phải chờ để được phục vụ:
a) Trong khoảng từ 3 phút đến 5,5 phút; b) Quá 7 phút.
c) Thời gian t phải chờ là bao nhiêu để có không quá 7% số khách phải chờ vượt quá t.
Câu 8*. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn N(163; 25).
Hãy tìm:
a) Tỉ lệ (xác suất) nam giới trưởng thành cao từ 1,60m đến 1,70m.
b) Chọn ngẫu nhiên 1 nam giới đã trưởng thành, tìm xác suất người này cao trên 1,65m.
c) Xác suất chọn ngẫu nhiên ra 5 nam giới đã trưởng thành thì có ít nhất 1 người cao trên 1,65m.
HD: b)
165 163
P(X 165) 0, 5
25
í 1

·
= − ϕ
·

·
( )
(không cần giới hạn chiều cao).
c) Chọn mỗi người là độc lập với xác suất như b).
Câu 9*. Chiều dài một loại trục máy đo nhà máy A sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn.
Biết chiều dài trung bình của loại trục máy là 40cm µ = và độ lệch chuẩn là 0, 4cm σ = . Gọi ε là độ chính
xác của X nếu X − µ < ε . Hỏi độ chính xác của chiều dài sản phẩm là bao nhiêu để có tỉ lệ 80% trục máy
đạt độ chính xác này.
HD:
2
X N( ; ) ∈ µ σ , ( ) P X 40 0, 8 − < ε = .
Câu 10*. Một chi tiết máy được tiện với bán kính quy định là R = 1cm. Giả sử bán kính của các chi tiết máy
sản phẩm là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn. Tìm độ lệch tiêu chuẩn của các bán kính chi tiết máy
sản phẩm sao cho với tỉ lệ 90% bán kính chi tiết máy sản suất ra lệch khỏi mức quy định không quá 0,01cm.
HD: ( )
X R 0, 01
P X R 0, 01 0, 9 P 0, 9
í 1

·
− < = ⇔ < =
·

·
σ σ ( )
.
Câu 11*. Một doanh nghiệp cần mua 1 loại trục máy có đường kính từ 1,18cm đến 1,22cm. Có hai nhà máy
bán loại trục máy này và đường kính các loại trục máy được sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X, Y có phân phối
chuẩn với các số đặc trưng:
Đường kính trung bình Độ lệch tiêu chuẩn Giá bán
X (nhà máy I) 1,2cm 0,01 3triệu/1 hộp/100 cái
Y (nhà máy II) 1,2cm 0,015 2,7triệu/1 hộp/100 cái
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 50
Vậy doanh nghiệp cần mua trục của nhà máy nào?
HD: Tính xác suất (tỉ lệ) số trục máy X, Y thỏa yêu cầu của doanh nghiệp. Từ đó tính giá trị sử dụng của một
trục máy loại X và Y rồi so sánh đưa ra kết luận.

IV.4. Các loại xấp xỉ xác suất thông dụng (Siêu bội ~ Nhị thức ~ Poisson, Chuẩn)

Câu 1. Một bao thóc có tỷ lệ hạt lép là 0,01%. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 5000 hạt. Tính xác suất để:
a) Có đúng 2 hạt thóc lép; b) Có từ 16 đến 20 hạt thóc lép.
Câu 2. Một hãng sản xuất trung bình 1000 đĩa nhạc thì có 200 đĩa hỏng. Tính xác suất để khi hãng đó sản
xuất 9000 đĩa nhạc thì có:
a) 7200 đĩa không hỏng; b) Từ 7180 đến 7230 đĩa không hỏng.
Câu 3. Xác suất sinh bé gái là 51%. Tính xác suất để trong 500 bé sắp sinh tại 1 bệnh viện có:
a) Số bé gái khoảng từ 150 đến 170; b) Ít nhất có 180 bé gái.
Câu 4. Một vườn lan có 60000 cây sắp nở hoa, trong đó có 7000 cây hoa màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 200 cây
lan trong vườn này. Tính xác suất để chọn được 75 cây lan có hoa màu đỏ.
Câu 5. Một lô hàng có 30% phế phẩm. Tính xác suất để khi chọn 1000 sản phẩm từ lô hàng có:
a) 300 phế phẩm; b) từ 250 đến 320 phế phẩm.
Câu 6. Trong một phường có 40% người nghiện thuốc lá. Chọn ngẫu nhiên 300 người (chọn độc lập). Tính
xác suất để trong đó có:
a) 120 người nghiện thuốc lá; b) không quá 140 người nghiện thuốc lá.
Câu 7. Một công ty nhập 5000 thùng hóa chất, trong đó có 1000 thùng kém chất lượng. Công ty này phân
phối ngẫu nhiên 10 thùng (không hoàn lại) cho 1 cửa hàng. Tính xác suất để cửa hàng này nhận 3 thùng kém
chất lượng.
Câu 8*. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ bốc thăm ngẫu nhiên 1 máy và sau đó
sản xuất ra 100 sản phẩm. Nếu trong 100 sản phẩm sản xuất ra có từ 60 sản phẩm loại A trở lên thì được
thưởng. Giả sử đối với công nhân X, xác suất để sản xuất được sản phẩm loại A tương ứng với 2 máy lần lượt
là 0,57 và 0,6. Tính xác suất để công nhân X được thưởng.
HD: Dùng xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức để tính xác suất được thưởng của từng máy, sau đó dùng công thức xác
suất đầy đủ.
Câu 9*. Một ký túc xá (KTX) có 1000 sinh viên, nhà ăn phục vụ bữa trưa làm 2 đợt liên tiếp. Số chỗ ngồi của
nhà ăn tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ sinh viên không có chỗ ngồi ít hơn 0,01?
HD: Gọi X là số sinh viên chọn đến nhà ăn trong đợt 1 và đợt 2 là 1000 – X.
Khi đó,
( )
X B 1000; 1/2 ∈ . Dùng xấp xỉ chuẩn để tìm k (số chỗ) nhỏ nhất sao cho:

¦ ¦ ( )
P X k; 1000 X k 0, 99 P 1000 k X k 0, 99 < − < ≥ ⇔ − < < ≥ .
Câu 10*. Một trường cấp 3 có 900 học sinh. Giả sử trong 1 năm trung bình mỗi học sinh phải nằm ở trạm y tế
của trường 1 ngày và khả năng bị bịnh của học sinh phân phối đều các ngày của năm. Số giường của trạm y tế
tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ không đủ giường cho người bịnh ít hơn 0,01?
HD: Gọi X là số học sinh phải nằm trạm y tế trong 1 ngày
( )
X B 900; 1/365 ⇒ ∈ .
Dùng xấp xỉ Poisson với 900 / 365 2, 466 λ = = để tìm m (số giường) nhỏ nhất sao cho:

m
k
k 0
e .
0, 99 m 7
k!
−λ
=
λ
≥ ⇒ =

(thử lần lượt từng giá trị m cho đến khi tìm được m = 7).


V. VECTOR NGẪU NHIÊN

V.1. Vector ngẫu nhiên rời rạc

Câu 1. Giới tính X (Nữ: 0; Nam: 1) và thu nhập Y (triệu đồng / tháng) của công nhân ở công ty A có bảng
phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X
2
(1,5 – 2,5)
3
(2,5 – 3,5)
4
(3,5 – 4,5)
0 0,3 0,1 0,1
1 0,2 0,2 0,1
1) Lập bảng phân phối xác suất về thu nhập của công nhân ở công ty A.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 51
2) Lập bảng phân phối xác suất về giới tính của công nhân ở công ty A.
3) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nữ công nhân ở công ty A.
4) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nam công nhân ở công ty A.
5) Tìm xác suất thu nhập của công nhân nữ có thu nhập trên 2,5 triệu đồng / tháng.
6) Tìm xác suất thu nhập của một công nhân có thu nhập trên 2,5 triệu đồng / tháng, biết người này là nam.
7) Tìm thu nhập trung bình của công nhân ở công ty A.
8) Tìm thu nhập trung bình của nam công nhân ở công ty A.
Câu 2. Người ta thống kê về trình độ học vấn X (Tiểu học: 0; Trung học: 1; Đại học: 2) và độ tuổi Y đối với
những người trong độ tuổi lao động của tỉnh A có bảng phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X
25
(18 – 32)
39
(32 – 46)
53
(46 – 60)
0 0,01 0,02 0,03
1 0,30 0,20 0,10
2 0,20 0,10 0,04
1) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A.
2) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A.
3) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của những người có trình độ đại học.
4) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của những người có độ tuổi 39.
5) Tìm xác suất của một người có trình độ trung học trở lên, biết người này có độ tuổi 24.
Câu 3. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của công ty A có bảng phân phối đồng
thời cho bởi:
Y
X
500
(400 – 600)
700
(600 – 800)
900
(800–1000)
30 0,10 0,05 0
50 0,15 0,20 0,05
80 0,05 0,05 0,35
1) Tính doanh thu trung bình của công ty A.
2) Tính chi phí quảng cáo trung bình của công ty A.
3) Biết doanh thu của công ty A là 500 triệu đồng, hãy lập bảng phân phối về chi phí quảng cáo.
4) Lập bảng phân phối xác suất về doanh thu của công ty A, biết chi phí quảng cáo là 80 triệu đồng.
5) Biết doanh thu của công ty A là 700 triệu đồng, hãy tính chi phí quảng cáo trung bình.
6) Biết chi phí quảng cáo là 50 triệu đồng, hãy tính doanh thu trung bình.
Câu 4. Lãi suất của cổ phiếu X (%) và cổ phiếu Y (%) có bảng phân phối đồng thời cho bởi:
Y
X

– 2

5

10
3 0,05 0,10 0,10
8 0,10 0,15 0,15
12 0,05 0,15 0,15
1) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X, lãi suất trung bình của cổ phiếu Y.
2) Lập bảng phân phối xác suất lãi suất của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 12%.
3) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y là 5%.
4) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 3%.
5) Tính lãi suất của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y không âm.

V.2. Vector ngẫu nhiên liên tục

Câu 5. Tuổi thọ X (năm) và thời gian sử dụng mỗi ngày Y (giờ) của một chi tiết máy có hàm mật độ:
2x 4y
0 x 3, 0 y 3,
f(x, y)
81
0
'
÷ 1
1
≤ ≤ ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

1) Tìm hàm mật độ của X, của Y.
2) Tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy và trung bình thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày.
3) Tìm hàm mật độ của X khi biết thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày là 1 giờ.
4) Tìm hàm mật độ của Y khi biết tuổi thọ của chi tiết máy là 1 năm.
5) Biết mỗi ngày sử dụng chi tiết máy 1 giờ, hãy tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy này.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 52
Câu 6. Năng suất lúa X (tấn/ha) và lượng phân bón Y (100kg/ha) có hàm mật độ:
2
xy y
0 3y x 6,
f(x, y)
20 40
0
'
1
1
÷ ≤ ≤ ≤
1
=
!
1
1
1
+
khi
nôi khaù c.

1) Tìm hàm mật độ của X, của Y.
2) Tính EX, EY.
3) Tìm các hàm mật độ ( )
X
f x Y 1 = , ( )
Y
f y X 3 = .
4) Biết năng suất lúa là 5 tấn/ha, hãy tìm lượng phân bón trung bình.
5) Tìm năng suất lúa trung bình khi lượng phân bón là 150 kg/ha.
………………………………………………….

PHẦN III. BÀI TẬP THỐNG KÊ

I. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG

Câu 1. Theo dõi 100 sinh viên của trường A để xác định số giờ tự học ở nhà thì thấy có 95 sinh viên có tự học
với số giờ trung bình 4,01 giờ với s = 1,54 giờ.
a) Ước lượng số giờ tự học của sinh viên trường A với độ tin cậy 97%.
b) Ước lượng tỉ lệ sinh viên trường A không tự học với độ tin cậy 90%.
Câu 2. Đo đường kính d của 100 chi tiết máy do 1 xí nghiệp sản xuất có số liệu:

d (mm)
19,80 –
19,85
19,85 –
19,90
19,90 –
19,95
19,95 –
20,00
20,00 –
20,05
20,05 –
20,10
20,10 –
20,15
20,15 –
20,20
Số chi tiết

3

5

16

28

23

14

7

4
Quy định những chi tiết máy có đường kính từ 19,9mm đến 20,1mm là đạt chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 99%.
b) Ước lượng đường kính trung bình của chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 95%.
Câu 3. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Gặt ngẫu nhiên 100ha của vùng này, người ta thu được
bảng số liệu:
Năng suất (tạ / ha) 41 44 45 46 48 52 54
Diện tích (ha) 10 20 30 15 10 10 5
a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.
b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất từ 48 tạ/ha trở lên là những thửa có năng suất cao. Ước
lượng tỉ lệ diện tích có năng suất cao với độ tin cậy 97%.
Câu 4. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Gặt ngẫu nhiên 115ha của vùng này, người ta thu được
bảng số liệu:
Năng suất (tạ / ha) 40 – 42 42 – 44 44 – 46 46 – 48 48 – 50 50 – 52
Diện tích (ha) 7 13 25 35 30 5
a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%.
b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất không quá 44 tạ/ha là những thửa có năng suất thấp (giả sử
có phân phối chuẩn). Ước lượng năng suất lúa trung bình của những thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin
cậy 99%.
Câu 5. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng, có rất nhiều thùng như thế. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có
100 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 97%.
b) Muốn ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác nhỏ họn 0,1% và độ tin cậy 99% thì cần
phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu thùng?
c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0,5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 6. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng, có rất nhiều thùng như thế. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có
450 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 95%.
b) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0,5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 99,7% thì độ chính xác đạt được bao nhiêu?

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 53
Câu 7. Kết quả quan sát về hàm lượng Vitamin có trong 1 loại trái cây, thu được bảng số liệu:
Hàm lượng (%) 6 – 7 7 – 8 8 – 9 9 – 10 10 – 11 11 – 12
Số trái 5 10 20 35 25 5
a) Ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên với độ tin cậy 95%.
b) Những trái cây có hàm lượng Vitamin trên 10% là trái cây loại I. Hãy ước lượng tỉ lệ trái cây loại I với độ
tin cậy 99%.
c) Muốn có độ chính xác khi ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên nhỏ hơn 0,1 với độ tin cậy
95% thì cần quan sát thêm tối thiểu bao nhiêu trái cây nữa?
Câu 8. Tuổi thọ của 1 loại bóng đèn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, với 100 σ = giờ. Chọn ngẫu
nhiên 100 bóng đèn A để thử nghiệm thì thấy tuổi thọ trung bình của mỗi bóng là 1000 giờ.
a) Ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn A với độ tin cậy là 95%.
b) Với độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng A là 15 giờ, hãy xác định độ tin cậy?
c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng đèn A lớn hơn 25 giờ và độ tin cậy là
97% thì cần thử nghiệm tối đa là bao nhiêu bóng đèn A?
Câu 9. Trọng lượng các bao bột mì tại cửa hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Cân ngẫu nhiên 20
bao thì thấy trọng lượng trung bình của mỗi bao là 48kg và s = 0,5kg.
a) Ước lượng trọng lượng trung bình của 1 bao bột mì ở cửa hàng A với độ tin cậy là 95%.
b) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì là 0,26kg, hãy xác định độ tin cậy?
c) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì lớn hơn 0,16kg và độ tin cậy là 97% thì cần cân
tối đa bao nhiêu bao bột mì?
Câu 10. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thịt trong 1 kho thì thấy có 11 hộp không đạt tiêu chuẩn.
a) Ước lượng tỉ lệ hộp thịt đạt tiêu chuẩn trong kho với độ tin cậy 94%.
b) Với độ chính xác (sai số) cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 3% thì
đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Với sai số cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 1% và độ tin cậy là 99%
thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu hộp thịt?
Câu 11. Một lô hàng có 5000 sản phẩm. Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm từ lô hàng thấy có 360 sản phẩm
loại A.
a) Ước lượng số sản phẩm loại A có trong lô hàng này với độ tin cậy 96%.
b) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô hàng với sai số (độ chính xác) nhỏ hơn 150 sản phẩm và
độ tin cậy 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
Câu 12. Tuổi thọ (tính bằng tháng) của 1 loại thiết bị A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta thử
nghiệm ngẫu nhiên 15 thiết bị A, có kết quả:
114; 78; 96; 137; 78; 103; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 86; 117.
a) Ước lượng khoảng cho trung bình và phương sai của tuổi thọ thiết bị A với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn có độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 4 tháng của ước lượng tuổi thọ của thiết bị A thì cần
thử nghiệm thêm bao nhiêu thiết bị nữa?
Câu 13. Giám đốc ngân hàng A muốn ước lượng số tiền gửi của một khách hàng bằng cách chọn ngẫu nhiên
30 khách thì thấy: Số tiền gửi trung bình là 4750$ và độ lệch tiêu chuẩn là 200$.
a) Với độ tin cậy 95%, ước lượng số tiền gửi của một khách hàng tại ngân hàng A?
b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình là 300$ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình nhỏ hơn 300$ và độ tin cậy 99% thì cần chọn tối thiểu
bao nhiêu khách hàng?
Câu 14. Để ước lượng doanh thu của 1 công ty gồm 380 cửa hàng trên toàn quốc trong 1 tháng, người ta chọn
ngẫu nhiên 10% số cửa hàng và có bảng doanh thu trong 1 tháng:
Doanh thu (triệu đồng / tháng) 20 40 60 80
Số cửa hàng 8 16 12 2
a) Với độ tin cậy 97%, ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng và tổng doanh thu của công ty trong 1 tháng.
b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng trong 1 tháng là 0,5 triệu đồng thì
đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 15*. Tỉ lệ nợ xấu tại 1 ngân hàng là tỉ số giữa tổng số nợ quá hạn và tổng số nợ cho vay đang được thực
hiện. Tỉ lệ nợ xấu của các ngân hàng ở vùng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Điều tra ngẫu nhiên 7
ngân hàng ở vùng A thì thấy tỉ lệ nợ xấu là: 7%; 4%; 6%; 7%; 5%; 4%; 9%. Nhân viên thanh tra phàn nàn
rằng tỉ lệ nợ xấu ở các ngân hàng vùng A cao hơn vùng B vì ở đó chỉ có 3,7%. Với độ tin cậy 95%, hãy dùng
ước lượng khoảng tỉ lệ nợ xấu trung bình của vùng A để xem lời phàn nàn trên có đúng không? Câu hỏi tương
tự với độ tin cậy 99%?
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 54
Câu 16. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng A ở 1 khu vực người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ
10000 gia đình, kết quả:
Nhu cầu (kg/tháng) 0–2 2–4 4–6 6–8 8–10 10–12 12–14 14–16
Số gia đình 10 35 86 132 78 31 18 10
a) Ước lượng nhu cầu về loại hàng A của khu vực trên trong 1 năm với độ tin cậy 95%.
b) Muốn có ước lượng trên với độ chính xác nhỏ hơn 5 tấn và độ tin cậy 95% thì cần khảo sát tối thiểu bao
nhiêu gia đình trong khu vực?
Câu 17. Công ty A tiến hành khảo sát nhu cầu tiêu dùng về 1 loại sản phẩm do công ty sản xuất trong 1 thành
phố có 600000 hộ dân. Kết quả khảo sát 500 hộ dân thì có 400 hộ dùng loại sản phẩm này:
Nhu cầu (kg/tháng) 0,5–1 1–1,5 1,5–2 2–2,5 2,5–3 3–3,5
Số hộ dân 40 70 110 90 60 30
a) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ hộ dân có nhu cầu về loại sản phẩm này với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ
hơn 3% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu hộ dân?
b) Ước lượng số lượng loại sản phẩm này của công ty A được tiêu thụ ở thành phố trong 1 năm.
Câu 18. Để đánh giá mức tiêu thụ điện của 10000 hộ dân trong vùng A, công ty điện lực tiến hành kiểm tra
ngẫu nhiên 400 hộ thì có kết quả:
Mức tiêu thụ (100kw/tháng) 0 – 1 1 – 2 2 – 3 3 – 4 4 – 5 5 – 6
Số hộ dân 20 110 150 64 46 10
a) Ước lượng mức tiêu thụ điện của mỗi hộ dân vùng A trong 6 tháng với độ tin cậy 97%.
b) Những hộ dân có mức tiêu thụ điện trên 400kw/tháng là những hộ tiêu thụ điện cao. Ước lượng số hộ dân
có mức tiêu thụ điện cao trong vùng A với độ tin cậy 95%.
Câu 19. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Quan sát
28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu:
Lượng nguyên liệu hao phí (gr) 19,0 19,5 20,0 20,5
Số sản phẩm 5 6 14 3
a) Ước lượng mức hao phí cho 1 đơn vị sản phẩm X với độ tin cậy 97%.
b) Nhà máy A đang sản xuất mỗi ngày 10000 sản phẩm X. Biết rằng giá nguyên liệu để sản xuất sản phẩm A
bán trên thị trường là 2000 đồng/gr, hãy ước lượng xem mỗi ngày nhà máy A bị thiệt hại khoảng bao nhiêu
tiền hao phí cho loại sản phẩm X?
Câu 20. Sức chịu lực X (kg/cm
2
) của xi–măng do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
Người ta chọn ngẫu nhiên 28 mẫu xi–măng này để kiểm tra sức chịu lực, kết quả:
10,0; 13,0; 13,7; 11,5; 11,0; 13,5; 12,2; 13,0; 10,0; 11,0; 13,5; 11,5; 13,0; 12,2;
13,5; 10,0; 10,0; 11,5; 13,0; 13,7; 14,0; 13,0; 13,7; 13,0; 11,5; 10,0; 11,0; 13,0.
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng:
a) Sức chịu lực của xi–măng do nhà máy A sản xuất.
b) Tỉ lệ xi–măng có sức chịu lực kém (dưới 13 kg/cm
2
) do nhà máy A sản xuất.
Câu 21. Một nông dân gieo thử nghiệm 1000 hạt của 1 giống lúa mới thì có 640 hạt nảy mầm.
a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ nảy mầm của giống lúa này?
b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 97% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ hạt lúa nảy mầm nhỏ hơn 1% thì
người nông dân cần gieo tối thiểu bao nhiêu hạt?
Câu 22. Để đánh giá trữ lượng cá có trong 1 hồ người ta đánh bắt 2000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ.
Sau 1 thời gian bắt lại 400 con thì thấy 80 con có đánh dấu.
a) Ước lượng trữ lượng cá có trong hồ này với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn độ chính xác của ước lượng giảm hơn một nửa thì lần sau phải bắt tối thiểu mấy con cá?
Câu 23. Người ta tiến hành điều tra thị trường về 1 loại sản phẩm mới bằng cách phỏng vấn ngẫu nhiên 300
khách hàng thì thấy có 90 người thích sản phẩm này.
a) Ước lượng tỉ lệ khách hàng thích sản phẩm này với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 95% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ trên nhỏ hơn 1% thì cần phỏng vấn
thêm tối thiểu bao nhiêu người nữa?
c) Với mẫu điều tra trên và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ đó là 0,0436 thì đảm bảo được độ tin cậy là bao
nhiêu?
Câu 24. Điều tra chỉ tiêu X (có phân phối chuẩn và tính bằng %) của 1 số sản phẩm cùng loại ta được:
X 0 – 5 5 –10 10–15 15–20 20–25 25–30 30–35 35–40
n 7 12 20 25 18 12 5 1
Quy ước những sản phẩm có chỉ tiêu X không quá 10% là loại 2.
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 55
a) Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ tin cậy 99%.
b) Nếu dùng số liệu của mẫu để ước lượng trung bình chỉ tiêu X với độ tin cậy 95% và độ chính xác nhỏ hơn
1% thì cần điều tra tối thiểu thêm bao nhiêu sản phẩm nữa?
Câu 25. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố.
Điều tra ngẫu nhiên 40 người thì thấy số giờ xem tivi trung bình của mỗi người trong 1 tuần lễ là 15,3 giờ với
độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 3,8 giờ và có 27 người xem tin đêm ít nhất 3 lần trong 1 tuần.
a) Ước lượng tỉ lệ cư dân trong thành phố xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần với độ tin cậy 95%.
b) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 95%, công ty muốn ước lượng thời gian
xem tivi của mỗi cư dân có độ chính xác nhỏ hơn 20 phút?
c) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 99%, công ty muốn ước lượng tỉ lệ người
xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần có độ chính xác nhỏ hơn 2,5%?
Câu 26. Lãi suất cổ phiếu của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong 10 năm qua lãi suất cổ
phiếu của công ty A (tính bằng %) lần lượt là 15; 10; 20; 7; 14; 9; 8; 13; 12; 12.
a) Ước lượng lãi suất cổ phiếu của công ty A trong 1 năm với độ tin cậy 99%.
b) Giả sử một người mua 1000 cổ phiếu của công ty A, mệnh giá 50000 đồng/cổ phiếu, trong năm nay. Hãy
ước lượng tiền lãi người này thu được vào cuối năm từ cổ phiếu của công ty A?
Câu 27. Điều tra ngẫu nhiên 300 khách hàng về mức độ yêu thích 1 loại sản phẩm A thì thấy có 90 người yêu
thích.
a) Với độ tin cậy 98%, hãy cho biết tỉ lệ thấp nhất và cao nhất của khách hàng yêu thích sản phẩm A?
b) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ yêu thích sản phẩm A của khách hàng với độ tin cậy 98% và độ chính xác nhỏ
hơn 1,5% thì cần phải điều tra thêm tối thiểu bao nhiêu khách hàng nữa?
Câu 28. Dùng phương pháp hấp thụ nguyên tử để phân tích lượng kẽm có trong tóc, một kỹ thuật viên đã
phân tích 35 mẫu tóc, kết quả (X là lượng kẽm trong tóc, đơn vị: ppm (phần triệu)):
X (ppm) 188 190 193 195 196 198 199 204
Số mẫu tóc 3 4 5 10 7 3 2 1
a) Ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 95%.
b) Nếu muốn ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3ppm thì cần
phân tích tối thiểu bao nhiêu mẫu tóc?

II. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Câu 1. Điểm danh ngẫu nhiên 100 sinh viên khoa Kinh tế thấy có 8 người vắng, điểm danh 120 sinh viên
khoa Cơ khí thấy có 12 người vắng. Với mức ý nghĩa 2%, hãy cho biết mức độ chuyên cần của sinh viên hai
khoa trên?
Câu 2. Một công ty điện thoại nói rằng sẽ lắp đặt điện thoại cho khách hàng trong thành phố chậm nhất là 30
ngày kể từ khi có yêu cầu. Kiểm tra ngẫu nhiên 30 khách hàng thấy thời gian trung bình chờ lắp điện thoại là
34,5 ngày với độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 3,3 ngày. Với mức ý nghĩa 3%, có thể chấp nhận lời tuyên bố của
công ty được không?
Câu 3. Trọng lượng một loại sản phẩm do nhà máy A sản xuất có phân phối chuẩn và trọng lượng quy định là
500gr. Nghi ngờ trọng lượng có xu hướng giảm sút, người ta cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này và có bảng
số liệu:
Trọng lượng (gr) 480 485 490 495 500 510
Số sản phẩm 2 3 8 5 3 4
Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho kết luận về điều nghi ngờ nói trên?
Câu 4. Điểm môn XSTK của 1 số sinh viên hai khoa như sau:
Khoa X:
Điểm 5 6 7 8 9 10
Số SV 2 4 12 15 6 2
Khoa Y:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10
Số SV 1 2 5 9 18 6 1
Với mức ý nghĩa 0,03, có nhận xét gì về điểm trung bình môn XSTK của sinh viên hai khoa?
Câu 5. Một tổ kiểm tra muốn xác định thời gian trung bình từ lúc công ty A nhận đơn khiếu nại của khách
hàng đến lúc giải quyết là bao nhiêu ngày, họ chọn ngẫu nhiên 15 trường hợp khiếu nại trong năm qua thì có
kết quả (đơn vị: ngày):
114; 78; 96; 137; 78; 103; 117; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 96.
Giả sử số ngày giải quyết khiếu nại của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa
1%, có thể cho rằng thời gian để 1 khiếu nại được giải quyết bởi công ty A vượt quá 90 ngày không?
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 56
Câu 6. Trong năm trước, số tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ trung bình của mỗi khách hàng là 1000USD/năm.
Để đánh giá xem xu hướng này có được giữ nguyên trong năm nay hay không, người ta kiểm tra ngẫu nhiên
64 sổ tiết kiệm thì thấy số tiền gửi trung bình của mỗi sổ là 990USD/năm và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là
100USD/năm. Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết số tiền gửi tiết kiệm của khách hàng có thay đổi không?
Câu 7. Hai máy cùng gia công một loại chi tiết. Để kiểm tra độ chính xác của hai máy này người ta đo ngẫu
nhiên 7 chi tiết do mỗi máy gia công (đơn vị: mm):
Máy 1 135 138 136 140 138 135 139
Máy 2 140 135 140 138 135 138 140
Với mức ý nghĩa 1%, có thể xem 2 máy có độ chính xác như nhau không? Biết rằng kích thước chi tiết do các
máy gia công có phân phối chuẩn.
Câu 8. Để kiểm tra thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm cùng loại của hai máy (đơn vị: giây), người ta theo dõi
ngẫu nhiên cả hai máy và ghi lại kết quả:
Máy 1 58 58 56 38 70 38 42 75 68 67
Máy 2 57 55 63 24 67 43 33 68 56 54
Với mức ý nghĩa 5%, có thể xem 2 máy có thời gian sản xuất ra loại sản phẩm trên như nhau không? Biết
rằng thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm trên do các máy sản xuất có phân phối chuẩn.

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1. Thu nhập (triệu đồng / năm) của 80 hộ dân trong bản A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong
năm nay, người ta điều tra ngẫu nhiên về thu nhập của 40 hộ dân trong bản A, có bảng số liệu:
Thu nhập 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 7,0 7,5 8,0
Số hộ dân 1 3 4 6 8 7 6 3 2
a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 hộ dân bản A.
b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số hộ dân của bản A có thu nhập dưới 5 triệu đồng / năm.
c) Nếu biết trước đây 2 năm thu nhập bình quân của các hộ dân trong bản A là 5,5 triệu đồng / năm, với mức ý
nghĩa 3% có nhận xét gì về mức sống của dân trong bản A hiện nay?
Câu 2. Mức thu nhập (triệu đồng / tháng) của nhân viên trong 1 công ty nước ngoài A là biến ngẫu nhiên.
Khảo sát ngẫu nhiên một số nhân viên ở công ty A, có kết quả:
Thu nhập 8,0–10 10–12 12–14 14–16 16–18 18–20 20–22 22–24
Số người 12 35 66 47 24 20 6 3
a) Ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 97%.
b) Nếu muốn ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ
hơn 0,3 triệu đồng / tháng thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu nhân viên?
c) Những nhân viên có mức thu nhập trên 18 triệu đồng / tháng là có thu nhập cao (giả sử có phân phối
chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên có thu nhập cao?
d) Có người nói tỉ lệ nhân viên có thu nhập cao ở công ty A là 13%, với mức ý nghĩa 1% có nhận xét gì về lời
nói trên?
Câu 3. Trong kho có rất nhiều sản phẩm của xí nghiệp A, trọng lượng X (kg) của các sản phẩm này là biến
nhiên. Cân ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả:
X (kg) 0,8–0,85 0,85–0,9 0,9–0,95 0,95–1,0 1,0–1,05 1,05–1,1 1,1–1,15
Số sản phẩm 5 10 20 30 15 10 10
a) Có người nói rằng nhờ áp dụng kỹ thuật mới làm trọng lượng sản phẩm này đạt đến hơn 1kg. Với mức ý
nghĩa 5%, có nhận xét gì về lời nói trên?
b) Các sản phẩm có trọng lượng X > 1,05kg là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy
ước lượng trọng lượng của các sản phẩm loại 1.
c) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy của ước lượng tỉ lệ các sản phẩm loại 1 là 80% và độ chính xác nhỏ hơn 3%
thì cần phải cân tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
d) Giả sử trong kho có để lẫn 1000 sản phẩm của xí nghiệp B. Lấy ngẫu nhiên từ kho ra 100 sản phẩm thì thấy
có 9 sản phẩm của xí nghiệp B.
Hãy ước lượng số lượng sản phẩm của xí nghiệp A có trong kho với độ tin cậy 90%?
Câu 4. Chỉ tiêu chất lượng X (gram) của 1 loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 số sản
phẩm loại này, có kết quả:
240; 200; 260; 220; 200; 280; 260; 260; 240; 260;
280; 240; 260; 220; 240; 240; 240; 260; 240; 220;
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 57
280; 260; 280; 260; 280; 280; 240; 260; 240; 220;
280; 260; 260; 220; 260; 260; 260; 260; 240; 240;
220; 260; 240; 220; 240; 240; 240; 200; 240; 260.
a) Các sản phẩm có chỉ tiêu X < 240gr là sản phẩm loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). Có tài liệu nói rằng
trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại 2 là 220gr, với mức ý nghĩa 2% có nhận xét gì về tài liệu này?
b) Cho biết chỉ tiêu Y của sản phẩm này thỏa Y = 0,4X + 0,35. Với độ tin cậy 97%, hãy ước lượng trung bình
của chỉ tiêu Y?
Câu 5*. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm của xí nghiệp A về chiều dài X (cm) và hàm lượng chất Y
(đơn vị tính là %), có kết quả:
Y
X

8

10

12

14

16
100 5 5
110 4 6 7
120 5 9 8
130 4 6 9
140 5 7
a) Giá 1m sản phẩm này là 30 ngàn đồng. Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng giá trung bình của sản phẩm xí
nghiệp A?
b) Các sản phẩm có X 110cm ≤ và Y 12% ≤ là loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). Nếu cho rằng các sản
phẩm loại 2 có chỉ tiêu Y trung bình là 10% thì với 5% α = có thể chấp nhận được không?
c) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ chính xác nhỏ hơn 3% với tin cậy 95% thì cần phải kiểm
tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
Câu 6. Kiểm tra ngẫu nhiên số gạo bán ra hàng ngày ở một cửa hàng, có kết quả:
Số gạo bán ra (kg) 120 130 150 160 180 190 210 220
Số ngày bán 2 9 12 25 30 20 13 4
a) Chủ cửa hàng cho rằng nếu trung bình mỗi ngày bán ra không quá 150kg gạo thì tốt nhất là nghỉ bán. Từ số
liệu trên, với mức ý nghĩa 5% cửa hàng nên quyết định thế nào?
b) Những ngày bán được trên 200kg là những ngày “cao điểm”. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin
cậy 99%?
c) Để ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ chính xác nhỏ hơn 5% thì độ tin cậy tối đa là bao nhiêu?
d) Giả thiết số gạo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá gạo trung bình là 8000đ/kg. Với độ tin cậy
99%, hãy ước lượng trung bình số tiền bán gạo của cửa hàng trong những ngày cao điểm?
Câu 7. Kiểm tra ngẫu nhiên số kẹo X(kg) bán được hàng ngày ở một siêu thị, có kết quả:
X(kg) 0 – 50 50–100 100–150 150–200 200–250 250–300 300–350
Số ngày 9 23 27 30 25 20 5
a) Bằng cách thay đổi mẫu bao bì và giấy gói kẹo, người ta thấy số kẹo bán được trung bình trong ngày ở siêu
thị là 200kg. Với mức ý nghĩa 5%, cho nhận xét về sự thay đổi này?
b) Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 ngày ở siêu thị với độ chính xác nhỏ hơn 10kg và độ tin
cậy là 97% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu ngày?
c) Những ngày bán được trên 250kg là những ngày “cao điểm”. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin
cậy 88%?
d) Giả thiết số kẹo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá kẹo trung bình là 56000đ/kg. Với độ tin
cậy 99%, hãy ước lượng trung bình số tiền bán kẹo của siêu thị trong những ngày cao điểm?
Câu 8. Theo dõi sự phát triển chiều cao X(dm) của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau 1 năm tuổi, có kết
quả:
X(dm) 25 – 30 30 – 35 35 – 40 40 – 45 45 – 50 50 – 55 55 – 60
Số cây 5 20 25 30 30 23 14
a) Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau 1 năm tuổi ở đất không có phèn là 4,5m. Với mức ý nghĩa 5%,
có cần tiến hành kháng phèn cho bạch đàn không?
b) Để có ước lượng chiều cao của cây bạch đàn trên với độ chính xác nhỏ hơn 2dm thì đảm bảo độ tin cậy tối
đa là bao nhiêu?
c) Những cây bạch đàn thấp hơn 3,5m là cây chậm lớn. Hãy ước lượng chiều cao trung bình của cây bạch đàn
chậm lớn (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 98%?
Câu 9*. Để nghiên cứu sự phát triển của 1 loại cây làm giấy, người ta tiến hành đo ngẫu nhiên đường kính
X(cm) và chiều cao Y(m) của một số cây được bảng số liệu:
Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân
Trang 58
Y
X

2

3

4

5

6

7
20 3 5
22 2 10
24 3 8 14 10
26 4 16 7
28 8 13
a) Những cây cao 6m trở lên là cây loại 1. Ước lượng tỉ lệ cây loại 1 với độ tin cậy 99%.
b) Ước lượng trung bình về đường kính (giả sử có phân phối chuẩn) của cây loại 1 với độ tin cậy 98%.
c) Trước đây, chiều cao trung bình của loại cây này là 5,1m. Số liệu trên lấy ở những cây đã được áp dụng kỹ
thuật chăm sóc mới. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về tác dụng của kỹ thuật mới này?
Câu 10*. Sản phẩm A có hai chỉ tiêu chất lượng là X(%) và Y(kg/mm
2
). Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản
phẩm A, kết quả cho ở bảng sau:
X
Y

0 – 5

5 – 10

10 – 15

15 – 20

20 – 25
115 – 125 7
125 – 135 12 8 10
135 – 145 20 15 2
145 – 155 19 16 9 5
155 – 165 8 3
a) Giả sử trung bình tiêu chuẩn của chỉ tiêu Y là 120kg/mm
2
, cho nhận xét về sản phẩm A với 5% α = ?
b) Sản phẩm có chỉ tiêu X từ 15% trở lên là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Ước lượng tỉ lệ về chỉ tiêu X
của sản phẩm loại 1 với độ tin cậy 99%?
c) Để có ước lượng trung bình chỉ tiêu Y với độ chính xác là 0,6kg/mm
2
thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?
Câu 11*. Quan sát chiều cao Y(cm) và độ tuổi X(năm) của một số thanh thiếu niên, có bảng số liệu:
X
Y

15

17

19

21

23
145 – 150 5
150 – 155 12 11
155 – 160 14 8 6
160 – 165 10 17
165 – 170 15 4 7
170 – 175 12
a) Ước lượng chiều cao của những người 21 tuổi (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 99%.
b) Những người cao hơn 1,65m là người “khá cao”. Ước lượng tỉ lệ những người khá cao với độ tin cậy 95%?
c) Một tài liệu cũ nói rằng chiều cao trung bình của thanh thiếu niên trong độ tuổi trên là 153,5cm. Với mức ý
nghĩa 3%, hãy cho kết luận về tài liệu này?
Câu 12*. Theo dõi lượng phân bón X(kg/ha) và năng suất Y(tạ/ha) của một loại cây trồng trên một số thửa
ruộng (có cùng diện tích 1 ha), có bảng số liệu:
X
Y

120

140

160

180

200
20 – 24 5 4
24 – 28 7 10 5
28 – 32 15 20 12
32 – 36 7 9 6
a) Năng suất dưới 30 tạ/ha là năng suất thấp. Ứớc lượng tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy
92%.
b) Ước lượng năng suất (giả sử có phân phối chuẩn) của những thửa ruộng bón phân 180kg/ha với độ tin cậy
98%.
c) Một tài liệu cũ nói rằng năng suất trung bình của loại cây trồng này là 30 tạ/ha. Với mức ý nghĩa 2%, hãy
cho kết luận về tài liệu này?
----------------Hết---------------
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 59
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
XÁC SUẤT

I. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

Câu 1. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); C : “sinh viên C thi đỗ”.
Biến cố
1
AC là:
A. Sinh viên C thi đỗ; B. Chỉ có sinh viên C thi đỗ;
C. Có 1 sinh viên thi đỗ; D. Sinh viên C thi không đỗ.

Câu 2. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); A: “sinh viên A thi đỗ”.
Biến cố
2
AA là:
A. Sinh viên A thi hỏng; B. Chỉ có sinh viên A thi đỗ;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. Chỉ có sinh viênA thi hỏng.

Câu 3. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Biến cố
1
AB là:
A. Sinh viên B thi hỏng; B. Chỉ có 1 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C thi đỗ; D. Chỉ có 1 sinh viên hoặc A hoặc C thi đỗ.

Câu 4. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); C : “sinh viên C thi đỗ”.
Biến cố
0
AC là:
A. Sinh viên C thi hỏng; B. Chỉ có sinh viênC thi hỏng;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. Cả 3 sinh viên thi hỏng.

Câu 5. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Biến cố
0
AB là:
A. Sinh viên B thi hỏng; B. Có 2 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C thi đỗ; D. Sinh viên A và C thi đỗ.

Câu 6. Có 3 sinh viên A, B và C cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “có i sinh viên thi đỗ” ( 0,1, 2, 3 i = ); B : “sinh viên B thi đỗ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
0 1
AB AB ⊂ ; B.
1 2
AB A ⊂ ; C.
0 1
AB AB = ; D.
3 3
AB A ⊂ .

Câu 7. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; B.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA AAA = ∪ ∪ ∪ ;
C.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; D.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ .

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 60
Câu 8. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “2 sinh viên thi hỏng trong đó có
1
A ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
AAA AAA AAA H ⊂ ∪ ∪ ; B.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA = ∪ ∪ ;
C.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA = ∪ ∪ ; D.
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H AAA AAA AAA ⊂ ∪ ∪ .

Câu 9. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
( ) ( )
1 2 3 1 2
P AAA H P AA H ≥ ; B.
( ) ( )
1 2 1 2 3
P AA H P AAA H = ;
C.
( ) ( )
1 2 1 2 3
P AA H P AAA H ≥ ; D.
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
AH AAA AAA AAA = ∪ ∪ .

Câu 10. Có 3 sinh viên
1
A ,
2
A ,
3
A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố
i
A : “sinh viên
i
A thi đỗ” ( 1, 2, 3 i = ); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A.
1
A H = ; B.
2 3
AA H ⊂ ; C.
1 2 3
AAA H ⊂ ; D.
1 2 3
AAA H = .

Câu 11. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh là:
A. 0, 2857 ; B. 0,1793 ; C. 0,1097 ; D. 0, 0973.

Câu 12. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là:
A. 0, 2894 ; B. 0, 4762; C. 0, 0952; D. 0, 0476.

Câu 13. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là:
A. 40%; B. 50%; C. 60%; D. 80%.

Câu 14. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là:
A. 40%; B. 70%; C. 26%; D. 28%.

Câu 15. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là:
A. 0, 5437 ; B. 0, 5473; C. 0, 4753; D. 0, 4573.

Câu 16. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%; B. 24%; C. 26%; D. 28%.

Câu 17. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất
viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7
và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng
con thú là:
A. 0, 0714 ; B. 0, 0741; C. 0, 0455; D. 0, 0271.
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 61
Câu 18. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân bị bịnh Mũi
phải mổ từ trung tâm này là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.

Câu 19. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân phải mổ từ
trung tâm này là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.

Câu 20. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên một bịnh nhân từ trung tâm này thì được người
bị mổ. Xác suất để người được chọn bị bịnh Mũi là:
A. 0, 008 ; B. 0, 021; C. 0, 312; D. 0, 381.


II. BIẾN NGẪU NHIÊN
Câu 1. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X – 1 0 2 4 5
P 0,15 0,10 0,45 0,05 0,25
Giá trị của [( 1 2) ( 5)] P X X − < ≤ = ∪ là:
A. 0,9; B. 0,8; C. 0,7; D. 0,6.

Câu 2. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X 1 2 3 4
P 0,15 0,25 0,40 0,20
Giá trị kỳ vọng của X là:
A. 2,6; B. 2,8; C. 2,65; D. 1,97 .

Câu 3. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất:
X 1 2 3 4
P 0,15 0,25 0,40 0,20
Giá trị phương sai của X là:
A. 5,3; B. 7,0225; C. 7,95 ; D. 0,9275.

Câu 4. Một kiện hàng có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm.
Gọi X là số phế phẩm trong 2 sản phẩm chọn ra. Bảng phân phối xác suất của X là:
A)
X 0 1 2

P
2
15

8
15

1
3


B)
X 0 1 2

P
1
3

8
15

2
15


C)
X 0 1 2

P
1
3

7
15

3
15


D)
X 0 1 2

P
1
3

4
15

2
5



Câu 5. Cho BNN rời rạc X có hàm phân phối xác suất:
0 1
( ) 0,19 1 2
1 2 .
khi x
F x khi x
khi x






= < ≤



< 



Bảng phân phối xác suất của X là:
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 62
A)
X 0 1 2
P 0 0,19 0,81
B)
X 0 1 2
P 0,19 0,51 0,3
C)
X 1 2
P 0,29 0,71
D)
X 1 2
P 0,19 0,81

Câu 6. Lô hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm, lô hàng II có 2 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên
từ lô hàng I ra 1 sản phẩm và bỏ vào lô hàng II, sau đó từ lô hàng II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Gọi X là
số sản phẩm tốt chọn được từ lô hàng II. Bảng phân phối xác suất của X là:
A)
X 0 1 2

P
11
50

30
50

9
50


B)
X 0 1 2

P
11
50

9
50

30
50


C)
X 0 1 2

P
9
50

30
50

11
50


D)
X 0 1 2

P
9
50

11
50

30
50



Câu 7. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm, kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Chọn ngẫu
nhiên từ kiện hàng I ra 1 sản phẩm và từ kiện hàng II ra 1 sản phẩm. Gọi X là số phế phẩm chọn được. Hàm
phân phối xác suất ( ) ( ) F x P X x = < của X là:
A.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
11
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 <




 ≤ <


=



≤ <







B.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
11
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 ≤




 < ≤


=



< ≤




<



C.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
8
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 ≤




 < ≤


=



< ≤




<


D.
0, 0
1
, 0 1
5
( )
8
, 1 2
15
1, 2
x
x
F x
x
x

 <




 ≤ <


=



≤ <









Câu 8. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
, [ 1; 2]
( )
3
0, [ 1; 2].
x x
f x
x



∈ −


=


 ∉ −



Hàm phân phối xác suất ( ) ( ) F x P X x = < của X là:
A.
2
0 1
1
( ) ( 1) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= − − ≤ ≤




<



B.
2
0 1
1
( ) ( 1) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= + − ≤ ≤




<




C.
2
0 1
1
( ) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 <−





= − ≤ ≤




<



D.
2
0 1
1
( ) 1 2
3
1 2 .
khi x
F x x khi x
khi x

 ≤−





= − < ≤




<




ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 63
Câu 9. Biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
3
, ( 2; 2)
( )
16
0, ( 2; 2)
x x
f x
x



∈ −


=


 ∉ −


.
Giá trị của
( )
2 5 P Y < ≤ với
2
1 Y X = + là:
A. 0, 3125; B. 0, 4375; C. 0, 875; D. 0, 625.

Câu 10. Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Một
công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1,5 triệu đồng, nếu
người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Giả sử công ty bán được 40.000 hợp đồng
bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm.
Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ?
A. 1,2 tỉ đồng; B. 1,5 tỉ đồng; C. 12 tỉ đồng; D. 15 tỉ đồng.

Câu 11. Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người đi xe máy thì có 25 người bị tai nạn trong 1 năm. Một công ty
bảo hiểm bán bảo hiểm loại này cho 20.000 người trong 1 năm với giá 98 ngàn đồng và mức chi trả khi bị tai
nạn là 3 triệu đồng.
Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ?
A. 445 triệu đồng; B. 450 triệu đồng; C. 455 triệu đồng; D. 460 triệu đồng.

Câu 12. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải
bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là 15% p = , tính mức
lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A ?
A. 722.500 đồng; B. 675.500 đồng; C. 605.500 đồng; D. 572.500 đồng.

Câu 13. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì
lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là
356.000 đồng ?
A. 10%; B. 12%; C. 15%; D. 23%.

Câu 14. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị trung bình của X là:
A. 1, 2 EX = ; B. 1, 4 EX = ; C. 1, 5 EX = ; D. 2, 4 EX = .

Câu 15. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị phương sai của X là:
A. 0, 64 VarX = ; B. 1, 5 VarX = ; C. 2, 7 VarX = ; D. 0, 45 VarX = .

Câu 16. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị trung bình của Y với
2
3 Y X = là:
A. 8,1 EY = ; B. 7, 9 EY = ; C. 4, 5 EY = ; D. 5, 4 EY = .
Câu 17. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị phương sai của Y với
2
3 Y X = là:
A. 38, 0329 VarY = ; B. 38, 5329 VarY = ; C. 38, 9672 VarY = ; D. 39, 0075 VarY = .
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 64
Câu 18. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị của ModX là:
A. 1, 5 ModX = ; B. 0 ModX = ; C. 1 ModX = ; D. 3 ModX = .

Câu 19. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất
2
(3 ), 0 3
( )
0, [0; 3]
a x x x
f x
x


− ≤ ≤


=

 ∉


.
Giá trị của xác suất (1 2) p P X = < ≤ là:
A. 0, 4815 p = ; B. 0, 4915 p = ; C. 0, 5015 p = ; D. 0, 5115 p = .

Câu 20. BNN liên tục X có hàm phân phối xác suất
0, 1
1
( ) , 1 3
2
1, 3 .
x
x
F x x
x

 ≤






= < ≤




<



.
Giá trị phương sai của X là:
A.
1
4
VarX = ; B.
1
6
VarX = ; C.
1
2
VarX = ; D.
1
3
VarX = .

III. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
Câu 1. Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai
bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0, 4123; B. 0, 5868; C. 0, 4368 ; D. 0, 5632.
Câu 2. Chủ vườn lan đã để nhầm 10 chậu lan có hoa màu đỏ với 10 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa).
Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 7 chậu từ 20 chậu lan đó. Xác suất khách chọn được nhiều hơn 5 chậu lan có
hoa màu đỏ là:
A. 0, 0586; B. 0, 0486; C. 0, 0386; D. 0, 0286.
Câu 3. Chủ vườn lan đã để nhầm 20 chậu lan có hoa màu đỏ với 100 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa).
Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 15 chậu từ 120 chậu lan đó. Gọi X là số chậu lan có hoa màu tím khách chọn
được. Giá trị của EX và VarX là:
A.
36
3,
17
EX VarX = = ; B.
25 135
,
2 68
EX VarX = = ;
C.
25 125
,
2 68
EX VarX = = ; D.
5 125
,
2 68
EX VarX = = .
Câu 4. Một hiệu sách bán 40 cuốn truyện A, trong đó có 12 cuốn in lậu. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 4
cuốn truyện A. Hỏi khả năng cao nhất khách chọn được bao nhiêu cuốn truyện A không phải in lậu ?
A. 1 cuốn; B. 2 cuốn; C. 3 cuốn; D. 4 cuốn.
Câu 5. Một hộp chứa 100 viên phấn trong đó có 10 viên màu đỏ. Hỏi nếu không nhìn vào hộp bốc tùy ý 1 lần
bao nhiêu viên để xác suất có 4 viên màu đỏ là 0,0272 ?
A. 10 viên; B. 12 viên; C. 14 viên; D. 16 viên.
Câu 6. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 12%. Khám lần lượt 20 người này,
xác suất có ít hơn 2 người bị bịnh là:
A. 0, 2891 ; B. 0, 7109; C. 0, 3891; D. 0, 6109.
Câu 7. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 72%. Khám lần lượt 61 người này,
hỏi khả năng cao nhất có mấy người bị bịnh ?
A. 41 người; B. 42 người; C. 43 người; D. 44 người.
Câu 8. Một gia đình nuôi gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con gà trong 1 ngày là 0,75. Để trung bình mỗi
ngày có nhiều hơn 122 con gà mái đẻ trứng thì số gà tối thiểu gia đình đó phải nuôi là:
A. 151 con; B. 162 con; C. 163 con; D. 175 con.
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát

Trang 65
Câu 9. Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100.000 vé trong đó có 10.000 vé trúng thưởng. Hỏi 1 người
muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé ?
A. 2 vé; B. 12 vé; C. 27 vé; D. 29 vé.

Câu 10. Một trạm điện thoại trung bình nhận được 900 cuộc gọi trong 1 giờ. Xác suất để trạm nhận được đúng
32 cuộc gọi trong 2 phút là:
A. 0, 0659; B. 0, 0481; C. 0, 0963; D. 0, 0624 .

Câu 11. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. Hỏi số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện A
trong 10 giờ là bao nhiêu ?
A. 25 ca; B. 26 ca; C. 27 ca; D. 28 ca.

Câu 12. Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe
xuất bến là:
A. 0, 2133 ; B. 0, 2792 ; C. 0, 3209; D. 0, 4663.

Câu 13. Cho biến biến ngẫu nhiên (4; 2, 25) X N ∈ . Giá trị của xác suất ( 5, 5) P X > là:
A. 0,1587 ; B. 0, 3413; C. 0,1916 ; D. 0, 2707 .

Câu 14. Thống kê điểm thi X (điểm) môn XSTK của sinh viên tại trường Đại học A cho thấy X là biến ngẫu
nhiên với (5, 25; 1, 25) X N ∈ . Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn XSTK của trường A từ 4 đến 6 điểm là:
A. 56,71%; B. 68,72%; C. 64,72%; D. 61,72%.

Câu 15. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có
phân phối (18; 16) N . Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng ?
A. 24,17%; B. 9,63%; C. 25,17%; D. 10,63%.

Câu 16. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối (165; 25) N . Tỉ lệ
nam giới đã trưởng thành cao từ 1,65m đến 1,75m là:
A. 1,6%; B. 42,75%; C. 45,96%; D. 47,73%.

Câu 17. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1,6%. Kiểm tra lần lượt ngẫu
nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn ?
A. 0,1522; B. 0,2522; C. 0,0922; D. 0,0522.

Câu 18. Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt
lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp ?
A. 0,2492; B. 0,3492; C. 0,0942; D. 0,0342.

Câu 19. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 585 khách hàng cho 500 phòng vào ngày 2/9 vì theo kinh nghiệm của
những năm trước cho thấy có 15% khách đặt chỗ nhưng không đến. Biết mỗi khách đặt 1 phòng, tính xác suất
có từ 494 đến 499 khách đặt chỗ và đến nhận phòng vào ngày 2/9 ?
A. 0,0273; B. 0,1273; C. 0,2273; D. 0,3273.

Câu 20. Tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp THPT của quận A là 75%. Trong đợt tuyển quân đi nghĩa vụ quân sự năm
nay, quận A đã gọi ngẫu nhiên 325 thanh niên. Tính xác suất để có từ 80 đến 84 thanh niên bị loại do chưa tốt
nghiệp THPT ?
A. 13,79%; B. 20,04%; C. 26,32%; D. 28,69%.
……………Hết…………..
66
Bảng A: giá trị hàm mật độ chuẩn
2
2
1
( )
2
z
f z e
π

=
x 0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
0.0 0.3989 0.3989 0.3989 0.3988 0.3986 0.3984 0.3982 0.3980 0.3977 0.3973
0.1 0.3970 0.3965 0.3961 0.3956 0.3951 0.3945 0.3939 0.3932 0.3925 0.3918
0.2 0.3910 0.3902 0.3894 0.3885 0.3876 0.3867 0.3857 0.3847 0.3836 0.3825
0.3 0.3814 0.3802 0.3790 0.3778 0.3765 0.3752 0.3739 0.3725 0.3712 0.3697
0.4 0.3683 0.3668 0.3653 0.3637 0.3621 0.3605 0.3589 0.3572 0.3555 0.3538
0.5 0.3521 0.3503 0.3485 0.3467 0.3448 0.3429 0.3410 0.3391 0.3372 0.3352
0.6 0.3332 0.3312 0.3292 0.3271 0.3251 0.3230 0.3209 0.3187 0.3166 0.3144
0.7 0.3123 0.3101 0.3079 0.3056 0.3034 0.3011 0.2989 0.2966 0.2943 0.2920
0.8 0.2897 0.2874 0.2850 0.2827 0.2803 0.2780 0.2756 0.2732 0.2709 0.2685
0.9 0.2661 0.2637 0.2613 0.2589 0.2565 0.2541 0.2516 0.2492 0.2468 0.2444
1.0 0.2420 0.2396 0.2371 0.2347 0.2323 0.2299 0.2275 0.2251 0.2227 0.2203
1.1 0.2179 0.2155 0.2131 0.2107 0.2083 0.2059 0.2036 0.2012 0.1989 0.1965
1.2 0.1942 0.1919 0.1895 0.1872 0.1849 0.1826 0.1804 0.1781 0.1758 0.1736
1.3 0.1714 0.1691 0.1669 0.1647 0.1626 0.1604 0.1582 0.1561 0.1539 0.1518
1.4 0.1497 0.1476 0.1456 0.1435 0.1415 0.1394 0.1374 0.1354 0.1334 0.1315
1.5 0.1295 0.1276 0.1257 0.1238 0.1219 0.1200 0.1182 0.1163 0.1145 0.1127
1.6 0.1109 0.1092 0.1074 0.1057 0.1040 0.1023 0.1006 0.0989 0.0973 0.0957
1.7 0.0940 0.0925 0.0909 0.0893 0.0878 0.0863 0.0848 0.0833 0.0818 0.0804
1.8 0.0790 0.0775 0.0761 0.0748 0.0734 0.0721 0.0707 0.0694 0.0681 0.0669
1.9 0.0656 0.0644 0.0632 0.0620 0.0608 0.0596 0.0584 0.0573 0.0562 0.0551
2.0 0.0540 0.0529 0.0519 0.0508 0.0498 0.0488 0.0478 0.0468 0.0459 0.0449
2.1 0.0440 0.0431 0.0422 0.0413 0.0404 0.0396 0.0387 0.0379 0.0371 0.0363
2.2 0.0355 0.0347 0.0339 0.0332 0.0325 0.0317 0.0310 0.0303 0.0297 0.0290
2.3 0.0283 0.0277 0.0270 0.0264 0.0258 0.0252 0.0246 0.0241 0.0235 0.0229
2.4 0.0224 0.0219 0.0213 0.0208 0.0203 0.0198 0.0194 0.0189 0.0184 0.0180
2.5 0.0175 0.0171 0.0167 0.0163 0.0158 0.0154 0.0151 0.0147 0.0143 0.0139
2.6 0.0136 0.0132 0.0129 0.0126 0.0122 0.0119 0.0116 0.0113 0.0110 0.0107
2.7 0.0104 0.0101 0.0099 0.0096 0.0093 0.0091 0.0088 0.0086 0.0084 0.0081
2.8 0.0079 0.0077 0.0075 0.0073 0.0071 0.0069 0.0067 0.0065 0.0063 0.0061
2.9 0.0060 0.0058 0.0056 0.0055 0.0053 0.0051 0.0050 0.0048 0.0047 0.0046
3.0 0.0044 0.0043 0.0042 0.0040 0.0039 0.0038 0.0037 0.0036 0.0035 0.0034
3.1 0.0033 0.0032 0.0031 0.0030 0.0029 0.0028 0.0027 0.0026 0.0025 0.0025
3.2 0.0024 0.0023 0.0022 0.0022 0.0021 0.0020 0.0020 0.0019 0.0018 0.0018
3.3 0.0017 0.0017 0.0016 0.0016 0.0015 0.0015 0.0014 0.0014 0.0013 0.0013
3.4 0.0012 0.0012 0.0012 0.0011 0.0011 0.0010 0.0010 0.0010 0.0009 0.0009
3.5 0.0009 0.0008 0.0008 0.0008 0.0008 0.0007 0.0007 0.0007 0.0007 0.0006
3.6 0.0006 0.0006 0.0006 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0005 0.0004
3.7 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0004 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003
3.8 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003 0.0003 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002
3.9 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0002 0.0001 0.0001

67
Bảng B: tích phân Laplace

0
) ( ( )
x
f z x dz ϕ =


x 0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
0.0 0.0000 0.0040 0.0080 0.0120 0.0160 0.0199 0.0239 0.0279 0.0319 0.0359
0.1 0.0398 0.0438 0.0478 0.0517 0.0557 0.0596 0.0636 0.0675 0.0714 0.0753
0.2 0.0793 0.0832 0.0871 0.0910 0.0948 0.0987 0.1026 0.1064 0.1103 0.1141
0.3 0.1179 0.1217 0.1255 0.1293 0.1331 0.1368 0.1406 0.1443 0.1480 0.1517
0.4 0.1554 0.1591 0.1628 0.1664 0.1700 0.1736 0.1772 0.1808 0.1844 0.1879
0.5 0.1915 0.1950 0.1985 0.2019 0.2054 0.2088 0.2123 0.2157 0.2190 0.2224
0.6 0.2257 0.2291 0.2324 0.2357 0.2389 0.2422 0.2454 0.2486 0.2517 0.2549
0.7 0.2580 0.2611 0.2642 0.2673 0.2704 0.2734 0.2764 0.2794 0.2823 0.2852
0.8 0.2881 0.2910 0.2939 0.2967 0.2995 0.3023 0.3051 0.3078 0.3106 0.3133
0.9 0.3159 0.3186 0.3212 0.3238 0.3264 0.3289 0.3315 0.3340 0.3365 0.3389
1.0 0.3413 0.3438 0.3461 0.3485 0.3508 0.3531 0.3554 0.3577 0.3599 0.3621
1.1 0.3643 0.3665 0.3686 0.3708 0.3729 0.3749 0.3770 0.3790 0.3810 0.3830
1.2 0.3849 0.3869 0.3888 0.3907 0.3925 0.3944 0.3962 0.3980 0.3997 0.4015
1.3 0.4032 0.4049 0.4066 0.4082 0.4099 0.4115 0.4131 0.4147 0.4162 0.4177
1.4 0.4192 0.4207 0.4222 0.4236 0.4251 0.4265 0.4279 0.4292 0.4306 0.4319
1.5 0.4332 0.4345 0.4357 0.4370 0.4382 0.4394 0.4406 0.4418 0.4429 0.4441
1.6 0.4452 0.4463 0.4474 0.4484 0.4495 0.4505 0.4515 0.4525 0.4535 0.4545
1.7 0.4554 0.4564 0.4573 0.4582 0.4591 0.4599 0.4608 0.4616 0.4625 0.4633
1.8 0.4641 0.4649 0.4656 0.4664 0.4671 0.4678 0.4686 0.4693 0.4699 0.4706
1.9 0.4713 0.4719 0.4726 0.4732 0.4738 0.4744 0.4750 0.4756 0.4761 0.4767
2.0 0.4772 0.4778 0.4783 0.4788 0.4793 0.4798 0.4803 0.4808 0.4812 0.4817
2.1 0.4821 0.4826 0.4830 0.4834 0.4838 0.4842 0.4846 0.4850 0.4854 0.4857
2.2 0.4861 0.4864 0.4868 0.4871 0.4875 0.4878 0.4881 0.4884 0.4887 0.4890
2.3 0.4893 0.4896 0.4898 0.4901 0.4904 0.4906 0.4909 0.4911 0.4913 0.4916
2.4 0.4918 0.4920 0.4922 0.4925 0.4927 0.4929 0.4931 0.4932 0.4934 0.4936
2.5 0.4938 0.4940 0.4941 0.4943 0.4945 0.4946 0.4948 0.4949 0.4951 0.4952
2.6 0.4953 0.4955 0.4956 0.4957 0.4959 0.4960 0.4961 0.4962 0.4963 0.4964
2.7 0.4965 0.4966 0.4967 0.4968 0.4969 0.4970 0.4971 0.4972 0.4973 0.4974
2.8 0.4974 0.4975 0.4976 0.4977 0.4977 0.4978 0.4979 0.4979 0.4980 0.4981
2.9 0.4981 0.4982 0.4982 0.4983 0.4984 0.4984 0.4985 0.4985 0.4986 0.4986
3.0 0.4987 0.4987 0.4987 0.4988 0.4988 0.4989 0.4989 0.4989 0.4990 0.4990
3.1 0.4990 0.4991 0.4991 0.4991 0.4992 0.4992 0.4992 0.4992 0.4993 0.4993
3.2 0.4993 0.4993 0.4994 0.4994 0.4994 0.4994 0.4994 0.4995 0.4995 0.4995
3.3 0.4995 0.4995 0.4995 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4996 0.4997
3.4 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4997 0.4998
3.5 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998 0.4998
3.6 0.4998 0.4998 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.7 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.8 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999 0.4999
3.9 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000 0.5000
68
Bảng C: xác suất Student
\ n α 0.95 0.90 0.80 0.70 0.60 0.50 0.40 0.30 0.20 0.10 0.05 0.04 0.03 0.02 0.01
1 0.079 0.158 0.325 0.510 0.727 1.000 1.376 1.963 3.078 6.314 12.706 15.895 21.205 31.821 63.657
2 0.071 0.142 0.289 0.445 0.617 0.816 1.061 1.386 1.886 2.920 4.303 4.849 5.643 6.965 9.925
3 0.068 0.137 0.277 0.424 0.584 0.765 0.978 1.250 1.638 2.353 3.182 3.482 3.896 4.541 5.841
4 0.067 0.134 0.271 0.414 0.569 0.741 0.941 1.190 1.533 2.132 2.776 2.999 3.298 3.747 4.604
5 0.066 0.132 0.267 0.408 0.559 0.727 0.920 1.156 1.476 2.015 2.571 2.757 3.003 3.365 4.032
6 0.065 0.131 0.265 0.404 0.553 0.718 0.906 1.134 1.440 1.943 2.447 2.612 2.829 3.143 3.707
7 0.065 0.130 0.263 0.402 0.549 0.711 0.896 1.119 1.415 1.895 2.365 2.517 2.715 2.998 3.499
8 0.065 0.130 0.262 0.399 0.546 0.706 0.889 1.108 1.397 1.860 2.306 2.449 2.634 2.896 3.355
9 0.064 0.129 0.261 0.398 0.543 0.703 0.883 1.100 1.383 1.833 2.262 2.398 2.574 2.821 3.250
10 0.064 0.129 0.260 0.397 0.542 0.700 0.879 1.093 1.372 1.812 2.228 2.359 2.527 2.764 3.169
11 0.064 0.129 0.260 0.396 0.540 0.697 0.876 1.088 1.363 1.796 2.201 2.328 2.491 2.718 3.106
12 0.064 0.128 0.259 0.395 0.539 0.695 0.873 1.083 1.356 1.782 2.179 2.303 2.461 2.681 3.055
13 0.064 0.128 0.259 0.394 0.538 0.694 0.870 1.079 1.350 1.771 2.160 2.282 2.436 2.650 3.012
14 0.064 0.128 0.258 0.393 0.537 0.692 0.868 1.076 1.345 1.761 2.145 2.264 2.415 2.624 2.977
15 0.064 0.128 0.258 0.393 0.536 0.691 0.866 1.074 1.341 1.753 2.131 2.249 2.397 2.602 2.947
16 0.064 0.128 0.258 0.392 0.535 0.690 0.865 1.071 1.337 1.746 2.120 2.235 2.382 2.583 2.921
17 0.064 0.128 0.257 0.392 0.534 0.689 0.863 1.069 1.333 1.740 2.110 2.224 2.368 2.567 2.898
18 0.064 0.127 0.257 0.392 0.534 0.688 0.862 1.067 1.330 1.734 2.101 2.214 2.356 2.552 2.878
19 0.064 0.127 0.257 0.391 0.533 0.688 0.861 1.066 1.328 1.729 2.093 2.205 2.346 2.539 2.861
20 0.063 0.127 0.257 0.391 0.533 0.687 0.860 1.064 1.325 1.725 2.086 2.197 2.336 2.528 2.845
21 0.063 0.127 0.257 0.391 0.532 0.686 0.859 1.063 1.323 1.721 2.080 2.189 2.328 2.518 2.831
22 0.063 0.127 0.256 0.390 0.532 0.686 0.858 1.061 1.321 1.717 2.074 2.183 2.320 2.508 2.819
23 0.063 0.127 0.256 0.390 0.532 0.685 0.858 1.060 1.319 1.714 2.069 2.177 2.313 2.500 2.807
24 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.685 0.857 1.059 1.318 1.711 2.064 2.172 2.307 2.492 2.797
25 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.684 0.856 1.058 1.316 1.708 2.060 2.167 2.301 2.485 2.787
26 0.063 0.127 0.256 0.390 0.531 0.684 0.856 1.058 1.315 1.706 2.056 2.162 2.296 2.479 2.779
27 0.063 0.127 0.256 0.389 0.531 0.684 0.855 1.057 1.314 1.703 2.052 2.158 2.291 2.473 2.771
28 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.855 1.056 1.313 1.701 2.048 2.154 2.286 2.467 2.763
29 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.854 1.055 1.311 1.699 2.045 2.150 2.282 2.462 2.756
30 0.063 0.127 0.256 0.389 0.530 0.683 0.854 1.055 1.310 1.697 2.042 2.147 2.278 2.457 2.750
40 0.063 0.126 0.255 0.388 0.529 0.681 0.851 1.050 1.303 1.684 2.021 2.123 2.250 2.423 2.704
50 0.063 0.126 0.255 0.388 0.528 0.679 0.849 1.047 1.299 1.676 2.009 2.109 2.234 2.403 2.678
60 0.063 0.126 0.254 0.387 0.527 0.679 0.848 1.045 1.296 1.671 2.000 2.099 2.223 2.390 2.660

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Tuesday, November 29, 2011

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Mỗi phần tử ω ∈ được gọi là một biến cố sơ cấp. Mỗi tập A ⊂ được gọi là một biến cố (events).
VD 1. Xét một sinh viên thi hết môn XSTK, thì hành động của sinh viên này là một phép thử.

A = {4; 4, 5;...; 10} , B = {0; 0, 5;...; 3, 5} ,…

Tập hợp tất cả các điểm số: = {0; 0, 5; 1; 1, 5;...; 9, 5; 10} mà sinh viên này có thể đạt là không gian mẫu. Các phần tử: ω1 = 0 ∈ , ω2 = 0, 5 ∈ ,…, ω21 = 10 ∈ là các biến cố sơ cấp.
Các tập con của :

là các biến cố. Các biến cố A, B có thể được phát biểu lại là: A : “sinh viên này thi đạt môn XSTK”; B : “sinh viên này thi hỏng môn XSTK”.
• Trong một phép thử, biến cố mà chắc chắn sẽ xảy ra được gọi là biến cố chắc chắn. Ký hiệu là . Biến cố không thể xảy ra được gọi là biến cố rỗng. Ký hiệu là ∅.

VD 2. Từ nhóm có 6 nam và 4 nữ, ta chọn ngẫu nhiên ra 5 người. Khi đó, biến cố “chọn được ít nhất 1 nam” là chắc chắn; biến cố “chọn được 5 người nữ” là rỗng.

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

1.3. Quan hệ giữa các biến cố a) Quan hệ tương đương Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là kéo theo biến cố B nếu khi A xảy ra thì B xảy ra. Ký hiệu là A ⊂ B . Hai biến cố A và B được gọi là tương đương với nhau nếu A ⊂ B và B ⊂ A . Ký hiệu là A = B .
VD 3. Quan sát 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày. Gọi Ai : “có i con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”, i = 0, 4 .
A: “có 3 hoặc 4 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”. B : “có nhiều hơn 2 con gà mái đẻ trứng trong 1 ngày”.

b) Tổng và tích của hai biến cố • Tổng của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố này xảy ra khi A xảy ra hay B xảy ra trong một phép thử (ít nhất một trong hai biến cố xảy ra). Ký hiệu là A ∪ B hay A + B .
• Tích của hai biến cố A và B là một biến cố, biến cố này xảy ra khi cả A và B cùng xảy ra trong một phép thử. Ký hiệu là A ∩ B hay AB . VD 4. Một người thợ săn bắn hai viên đạn vào một con thú và con thú sẽ chết nếu nó bị trúng cả hai viên đạn. Gọi Ai : “viên đạn thứ i trúng con thú” (i = 1, 2); A : “con thú bị trúng đạn”; B : “con thú bị chết”.

Khi đó, ta có: A3 ⊂ B , A2 ⊄ B , B ⊂ A và A = B .

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Khi đó, ta có: A = A1 ∪ A2 và B = A1 ∩ A2 .
VD 5. Xét phép thử gieo hai hạt lúa. Gọi N i : “hạt lúa thứ i nảy mầm”; K i : “hạt lúa thứ i không nảy mầm” (i = 1, 2); A : “có 1 hạt lúa nảy mầm”.
Khi đó, không gian mẫu của phép thử là: = {K1K 2 ; N 1K 2 ; K1N 2 ; N 1N 2 }. Các biến cố tích sau đây là các biến cố sơ cấp: ω1 = K1K 2, ω2 = N 1K 2, ω3 = K1N 2 , ω4 = N 1N 2 . Biến cố A không phải là sơ cấp vì A = N 1K 2 ∪ K1N 2 .

c) Biến cố đối lập Trong 1 phép thử, biến cố A được gọi là biến cố đối lập (hay biến cố bù) của biến cố A nếu và chỉ nếu khi A xảy ra thì A không xảy ra và ngược lại, khi A không xảy ra thì A xảy ra. Vậy ta có: A = \ A.
VD 6. Từ 1 lô hàng chứa 12 chính phẩm và 6 phế phẩm, người ta chọn ngẫu nhiên ra 15 sản phẩm. Gọi Ai : “chọn được i chính phẩm”, i = 9,10,11,12 .

Ta có không gian mẫu là: = A9 ∪ A10 ∪ A11 ∪ A12 , và A10 = \ A10 = A9 ∪ A11 ∪ A12 .

Xác su t - Th ng kê Đ i h c

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Tuesday, November 29, 2011

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

1.4. Hệ đầy đủ các biến cố a) Hai biến cố xung khắc Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc với nhau trong một phép thử nếu A và B không cùng xảy ra.

b) Hệ đầy đủ các biến cố Trong một phép thử, họ gồm n biến cố {Ai } , i = 1, n
được gọi là hệ đầy đủ khi và chỉ khi có duy nhất biến cố Ai , i0 ∈ {1; 2;...; n } của họ xảy ra. Nghĩa là:
0

VD 7. Hai sinh viên A và B cùng thi môn XSTK. Gọi A : “sinh viên A thi đỗ”; B : “chỉ có sinh viên B thi đỗ”; C : “chỉ có 1 sinh viên thi đỗ”.
Khi đó, A và B là xung khắc; B và C không xung khắc.

1) Ai ∩ Aj = ∅, ∀ i ≠ j và 2) A1 ∪ A2 ∪ ... ∪ An =

.

VD 8. Trộn lẫn 4 bao lúa vào nhau rồi bốc ra 1 hạt. Gọi Ai : “hạt lúa bốc được là của bao thứ i ”, i = 1, 4 . Khi đó, hệ {A1; A2 ; A3 ; A4 } là đầy đủ.

Chú ý Trong VD 7, A và B xung khắc nhưng không đối lập.

Chú ý Trong 1 phép thử, hệ {A; A} là đầy đủ với A tùy ý.
……………………………………………………………………………………

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

§2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Quan sát các biến cố đối với một phép thử, mặc dù không thể khẳng định một biến cố có xảy ra hay không nhưng người ta có thể phỏng đoán khả năng xảy ra của các biến cố này là ít hay nhiều. Khả năng xảy ra khách quan của một biến cố được gọi là xác suất (probability) của biến cố đó. Xác suất của biến cố A, ký hiệu là P (A), có thể được định nghĩa bằng nhiều dạng sau: dạng cổ điển; dạng thống kê; dạng tiên đề Kolmogorov; dạng hình học.

2.1. Định nghĩa xác suất dạng cổ điển
Xét một phép thử với không gian mẫu = {ω1;...; ωn } và biến cố A ⊂ có k phần tử. Nếu n biến cố sơ cấp có cùng khả năng xảy ra (đồng khả năng) thì xác suất của biến cố A được định nghĩa là:

P (A) =

Soá tröôøng hôïp A xaûy ra k = . Soá tröôøng hôïp coù theå xaûy ra n

VD 1. Một công ty cần tuyển hai nhân viên. Có 4 người nữ và 2 người nam nộp đơn ngẫu nhiên (khả năng trúng tuyển của 6 người là như nhau). Tính xác suất để: 1) cả hai người trúng tuyển đều là nữ; 2) có ít nhất một người nữ trúng tuyển.

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

Chương 1. Xác su t c a Bi n c

VD 2. Từ một hộp chứa 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên ra 5 sản phẩm. Tính xác suất để có: 1) cả 5 sản phẩm đều tốt; 2) đúng 2 phế phẩm.

2.2. Định nghĩa xác suất dạng thống kê • Nếu khi thực hiện một phép thử nào đó n lần, thấy có k k lần biến cố A xuất hiện thì tỉ số được gọi là tần n suất của biến cố A.
• Khi n thay đổi, tần suất cũng thay đổi theo nhưng luôn k dao động quanh một số cố định p = lim . n →∞ n

VD 3. Tại một bệnh viện có 50 người đang chờ kết quả khám bệnh. Trong đó có 12 người chờ kết quả nội soi, 15 người chờ kết quả siêu âm, 7 người chờ kết quả cả nội soi và siêu âm. Gọi tên ngẫu nhiên một người trong 50 người này, hãy tính xác suất gọi được người đang chờ kết quả nội soi hoặc siêu âm?

• Số p cố định này được gọi là xác suất của biến cố A theo nghĩa thống kê. k Trong thực tế, khi n đủ lớn thì P (A) ≈ . n

Xác su t - Th ng kê Đ i h c

3

2011 Chương 1.ĐH Công nghi p Tp.5005)..1. ta có: P (A) = ñoä ño S . • Laplace đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở London. ta có các công thức cộng xác suất sau • Nếu A và B là hai biến cố tùy ý: P (A ∪ B ) = P (A) + P (B ) − P (A ∩ B ). ta có: 0 ≤ x ≤ 1. Tính chất của xác suất 1) Nếu A là biến cố tùy ý thì 0 ≤ P(A) ≤ 1 .019 lần xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0. November 29. Xác su t .4825. CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT 3. Suy ra là hình vuông có cạnh là 1 đơn vị. n ) xung khắc từng đôi thì: 2. Định nghĩa xác suất dạng hình học (tham khảo) Cho miền . 3) P( ) = 1. Xác su t c a Bi n c Chương 1. 3 dt( ) = = 3 cm 2 . 5 ≥ 0.012 lần xuất hiện mặt sấp (tần suất là 0. Xác su t c a Bi n c Chương 1. Gọi A: “điểm M rơi vào miền S ⊂ ”. ñoä ño Chương 1. y (giờ) là thời gian tương ứng của mỗi người đi đến điểm hẹn. Mỗi người đến (và chắc chắn đến) điểm hẹn một cách độc lập. 0 ≤ y ≤ 1. khối).3. Giải.. Gọi độ đo của là độ dài. 5 ⇔  ⇔   x − y ≥ −0.000 lần thấy có 12. Xác su t c a Bi n c Từ điều kiện. nếu không gặp người kia thì đợi 30 phút hoặc đến 8 giờ thì không đợi nữa. dt( ) 4 §3. 0 ≤ y ≤ 1.com Tuesday. x − y − 0. • Cramer đã nghiên cứu tỉ lệ sinh trai – gái ở Thụy Điển trong năm 1935 và kết quả có 42. đồng chất 12.000 lần thấy có 6.  3  3    3 3   VD 6. gieo 24. • Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì: P (A ∪ B ) = P (A) + P (B ). 5 x − y + 0. Giải.wordpress. Tìm xác suất của điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp tam giác đều có cạnh 2 cm. Xác su t c a Bi n c VD 4. ta có: x − y ≤ 0. Chương 1. 6046 .4. • Pearson đã gieo một đồng tiền cân đối. = cm 3 2 3  3 2 π π   ⇒ dt(S ) = π   = ⇒ P (A) = = 0. Xác su t c a Bi n c Chương 1.5016). 4 Bán kính của hình tròn là: 1 2 3 3 r= . 2) P(∅) = 0 .. Gọi x..     Suy ra. ∪ An ) =P (A1 )+P (A2 )+. thể tích (ứng với là đường cong. Tìm xác suất để hai người gặp nhau. …………………………………………………………………………… P (A1 ∪ A2 ∪ . tần suất là 0. diện tích. Diện tích của tam giác là: 22. Chọn mốc thời gian 7h là 0. 5 ≤ 0   x − y ≤ 0.+P (An ). x − y + 0. 5 ≤ 0. 5 x − y − 0..Th ng kê Đ i h c 4 .273 trẻ sơ sinh.. miền phẳng. 2. 5 ≥ 0}..591 bé gái được sinh ra trong tổng số 88. Xét điểm M rơi ngẫu nhiên vào miền . Petecbua và Berlin trong 10 năm và đưa ra tần suất sinh bé gái là 21/43.HCM dvntailieu. Gọi A: “điểm M rơi vào hình tròn nội tiếp”. • Nếu họ {Ai } (i = 1.. Hai người bạn hẹn gặp nhau tại 1 địa điểm xác định trong khoảng từ 7h đến 8h. Công thức cộng xác suất Xét một phép thử. Xác su t c a Bi n c VD 5. miền gặp nhau gặp nhau của hai người là S : {0 ≤ x ≤ 1. 4) Nếu A ⊂ B thì P(A) ≤ P(B ). dt (S ) 3 Vậy p = = = 75% .

Một nhóm 10 sinh viên gồm 3 nam và 7 nữ trong đó có 2 nam 18 tuổi và 3 nữ 18 tuổi. B .2. ABC . Trong một vùng dân cư. VD 3. Gọi A : “sinh viên được chọn là nữ”. Một đối tác gặp ngẫu nhiên một nhà đầu tư trong nhóm. C : “người C thi đỗ”. Gọi A : “người A thi đỗ”. P (A) = P (A. Xác su t c a Bi n c 3. ABC . ABC } ⇒ P (A) = 3 H = {ABC . Khi đó.2. trong đó có: 13 nhà đầu tư vàng. Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 viên phấn màu đỏ. tỉ lệ người mắc bệnh tim là 9%. VD 2. nghĩa là ta ( ) ( ) đã hạn chế không gian mẫu A xuống còn A ∩ B . Xác su t c a Bi n c VD 1. P (B ) Nhận xét Khi tính P A B với điều kiện B đã xảy ra. 8 Gọi A H : “A thi đỗ biết rằng có 2 người thi đỗ” thì ta được: P A H = ( ) 2 P (AH ) . Ta có: A = {ABC . Xác su t c a Bi n c Chương 1. ∀A ⊂ . B : “sinh viên được chọn là 18 tuổi”. 8 • Bây giờ. không gian mẫu là: {ABC . Xác su t c a Bi n c Chương 1. ABC . Đặc biệt P (A) = 1 − P (A). B : “người B thi đỗ”. Hãy tính P A B . C thi tuyển vào một công ty và biết thêm thông tin có 2 người thi đỗ. Tìm xác suất để người đó gặp được nhà đầu tư vàng hoặc chứng khoán? Chú ý A ∩ B = A ∪ B. xét hai biến cố bất kỳ A và B với P (B ) > 0 . ABC } ⇒ P (H ) = . ABC . ( ) ( ) ( ) 3) P (A B ) = 1 − P (A B ). Một hộp phấn có 10 viên trong đó có 3 viên màu đỏ. Định nghĩa xác suất có điều kiện Trong một phép thử.1. 2011 Chương 1. 17 nhà đầu tư chứng khoán và 10 nhà đầu tư cả vàng lẫn chứng khoán. P B A ? Tính chất 1) 0 ≤ P A B ≤ 1. xuống còn B và hạn chế VD 4. B và C thi tuyển vào một công ty. biến cố: “2 người thi đỗ trong đó có A ” là: 2 AH = {ABC . Tính xác suất để người này không mắc bệnh tim và không mắc bệnh huyết áp? Chương 1. = 3 P (H ) Chương 1. Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên từ nhóm đó. mắc bệnh huyết áp là 12%. ABC . ABC . Xác su t c a Bi n c Chương 1. ABC }. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 viên phấn. ABC . H : “có 2 người thi đỗ”. November 29.Th ng kê Đ i h c 5 . ABC . A ∪ B = A ∩ B. ABC . XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN • Xét phép thử: 3 người A . Lúc này.B ).com Tuesday.ĐH Công nghi p Tp. ( ) 2) nếu A ⊂ C thì P A B ≤ P C B . mắc cả bệnh tim và huyết áp là 7%. Một nhóm có 30 nhà đầu tư các loại. ( ) Xác su t . ta xét phép thử là: A .wordpress.HCM dvntailieu. Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B đã xảy ra được ký hiệu và định nghĩa là: P (A ∩ B ) P AB = . 8 4 . Xác su t c a Bi n c 3. Không gian mẫu trở thành H và A trở thành AH . ABC } và P (AH ) = . Chọn ngẫu nhiên 1 người trong vùng đó.B ) + P (A.

HCM dvntailieu. Tính xác suất để người này mua được bóng đèn tốt ? Xác su t .98. b) Công thức nhân • Nếu A và B là hai biến cố không độc lập thì: P (A ∩ B ) = P (B )P A B = P (A)P B A . hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu B có xảy ra hay không cũng không ảnh hưởng đến khả năng xảy ra A và ngược lại. ( ) ( ) = P (A1 )P B A1 + .An −1 ... Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng này. Biết rằng xác suất để sinh viên này thi đỗ lần 1 và lần 2 tương ứng là 60% và 80%. • Nếu n biến cố Ai .. sau đó có 1 con thỏ chạy ra từ chuồng 2. VD 11. A và B . Biết rằng có người mua được. VD 9. Xác su t c a Bi n c Chương 1.. Hai người A và B cùng chơi trò chơi như sau: Cả hai luân phiên lấy mỗi lần 1 viên bi từ một hộp đựng 2 bi trắng và 4 bi đen (bi được lấy ra không trả lại hộp).. D. ông A đem bán 1 cây mai lớn và 1 cây mai nhỏ. Quan sát thấy có 1 con thỏ chạy từ chuồng 1 sang chuồng 2. B..3. a) Công thức xác suất đầy đủ Xét họ n biến cố {Ai } (i = 1. . Một sinh viên học hệ niên chế được thi lại 1 lần nếu lần thi thứ nhất bị rớt (2 lần thi độc lập).99.0. Một người có 5 bóng đèn trong đó có 2 bóng bị hỏng.2.4796. Chuồng thỏ 1 có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ đen. .wordpress..8791. Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì: P (A ∩ B ) = P (A). Xác su t c a Bi n c 3. 0.2.ĐH Công nghi p Tp. + P (An )P B An .8 và 0.6848. ta có: P (B ) = ∑ P (Ai )P B Ai i =1 n Chú ý Trong trắc nghiệm ta dùng sơ đồ giải nhanh như sau: Nhánh 1: P(đèn tốt màu trắng) = 0. Chương 1.6342. Người nào lấy được bi trắng trước thì thắng cuộc.. Công thức nhân xác suất a) Sự độc lập của hai biến cố Trong một phép thử.. Tính xác suất để người đó thử đến lần thứ 2.0... Suy ra: P(đèn tốt) = tổng xác suất của 2 nhánh = 0.Th ng kê Đ i h c 6 .2. Tính xác suất sinh viên này thi đỗ? VD 7. 0. n không độc lập thì: P (A1A2 . Giả sử A lấy trước.987.P (B ). ( ) Nhánh 2: P(đèn tốt màu vàng) = 0. Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn cùng kích cỡ gồm: 70 bóng màu trắng với tỉ lệ bóng hỏng là 1% và 30 bóng màu vàng với tỉ lệ hỏng 2%. 2011 Chương 1.7. C. 47 19 47 19 VD 8. B.P An A1.7. ( ) ( ) Chú ý Nếu A và B độc lập với nhau thì các cặp biến cố: A và B . Xác suất bán được cây mai lớn là 0. chuồng 2 có 5 thỏ trắng và 3 thỏ đen. Nếu bán được cây mai lớn thì xác suất bán được cây mai nhỏ là 0.2. Tính xác suất để con thỏ chạy ra từ chuồng 2 là thỏ trắng ? VD 10.An ) = P (A1 ) P A2 A1 . xác suất để người A mua được cổ phiếu này là: 19 12 40 10 A. Xác su t c a Bi n c 3. Xác su t c a Bi n c Chương 1..7. Biết rằng ông A bán được ít nhất 1 cây mai. C. ( ) ( ) VD 5. A và B cũng độc lập với nhau. i = 1.9. Nếu cây mai lớn không bán được thì xác suất bán được cây mai nhỏ là 0. 0. November 29.3. tính xác suất A thắng cuộc ? Chương 1. n ) đầy đủ và B là một biến cố bất kỳ trong phép thử. . xác suất để ông A bán được cả hai cây mai là: A. Xác su t c a Bi n c Chương 1.. 0. Trong dịp tết.com Tuesday. Xác su t c a Bi n c VD 6. Người đó thử ngẫu nhiên lần lượt từng bóng đèn (không hoàn lại) cho đến khi chọn được 1 bóng tốt.2.. . Có hai người A và B cùng đặt lệnh (độc lập) để mua cổ phiếu của một công ty với xác suất mua được tương ứng là 0. Công thức xác suất đầy đủ và Bayes.. D..

C tương ứng sản xuất ra 20%... T }. ta xét 3 bi n c Xác su t là xác su t tích c a t ng nhánh. Giả sử khách hàng chọn mua được bóng đèn tốt. 30% và 50% tổng sản phẩm của nhà máy. X (T ) = −0. Chương 1. 07 (triệu). A2 ∩ B thì ñây là bài toán công th c nhân. Biến ngẫu nhiên và hàm mật độ §2. 2% và 3%.1. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm do nhà máy X sản xuất ra... Tổng quát... ta liên kết với 1 số thực X (ω) ∈ ℝ . ôtô con và xe máy đi qua đường X có trạm bơm dầu là 5 : 2 : 13. x 2 . Tính xác suất để người này mua được bóng đèn màu vàng ? {A1. Nếu bị tai nạn thì công ty sẽ chi trả 3 triệu đồng. Xác su t c a Bi n c Chương 1. ứng với mỗi biến cố sơ cấp ω ∈ . D. Khi đó. A2 } ñ y ñ thì ñây là bài toán áp d ng công th c ñ y ñ . Giả sử. tính xác suất để đó là ôtô con ? 11 10 8 7 . ta có Phép thử là: “mua bảo hiểm tai nạn”. Bi n ng u nhiên §1.15. xác suất để biến cố Ai xảy ra sau khi B đã xảy ra là: P Ai B = Phân bi t các bài toán áp d ng công th c Nhân – Đ y ñ – Bayes ( ) P (Ai )P B Ai n i =1 ( ) ∑ P(Ai )P (B Ai ) = P (Ai )P B Ai P (B ) ( ).. Không gian mẫu là = {T . Khi đó. Vậy X (T ) = 2. ôtô con và xe máy đi qua đường này vào bơm dầu lần lượt là 0.wordpress. A2 và cho bi t B ñã x y ra. A. Người A mua một loại bảo hiểm tai nạn trong 1 năm với phí là 70 ngàn đồng. 1) Tính xác suất (tỉ lệ) sản phẩm này là hỏng ? 2) Tính xác suất sản phẩm này hỏng và do phân xưởng A sản xuất ra ? VD 14. B. Xác su t c a Bi n c Chương 1.. Xác su t là t s gi a nhánh c n tìm v i t ng c a hai nhánh. Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên …………………………………………………………………………… Chương 2. November 29. x n . 57 57 57 57 ……………………………………………………………………………………… Chương 2.ĐH Công nghi p Tp. 1) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a A1 ∩ B. 0. B . Biến cố là T : “người A bị tai nạn”.. Xác su t c a Bi n c 3) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a A1. Xác su t c a Bi n c b) Công thức Bayes Xét họ n biến cố {Ai } (i = 1. thì X được gọi là một biến ngẫu nhiên.. 93 (triệu). Xác suất để ôtô tải. Tỉ lệ ôtô tải.. 2) N u bài toán yêu c u tìm xác su t c a B và VD 12. ñ ng th i h {A1. VD 13. C tương ứng sản xuất ra là 1%. Trong 1 bài toán.. Bi n ng u nhiên §1. Nhà máy X có 3 phân xưởng A.com Tuesday. Biết rằng có 1 xe đi qua đường X vào bơm dầu. Khái niệm biến ngẫu nhiên • Xét một phép thử với không gian mẫu . Xác su t .1. Gọi X là số tiền người A có được sau 1 năm mua bảo hiểm này.. x n } hay vô hạn đếm được thì X được gọi là biến ngẫu nhiên rời rạc.. A2 } 3) Biết rằng sản phẩm được chọn là hỏng. B. Để cho gọn. Giả sử tỉ lệ sản phẩm hỏng do các phân xưởng A. Giá trị x được gọi là một giá trị của biến ngẫu nhiên X . . n ) đầy đủ và B là một biến cố bất kỳ trong phép thử. B . biến ngẫu nhiên (BNN) X của một phép thử với không gian mẫu là một ánh xạ X: →ℝ ω ֏ X (ω) = x .. VD 1. C. • Nếu X ( ) là 1 tập hữu hạn {x 1.}.Th ng kê Đ i h c 7 . ta viết là X = {x1.2 và 0. x 2. Xác su t b ng t ng 2 nhánh. Xét tiếp VD 10. .HCM dvntailieu. BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ HÀM MẬT ĐỘ 1. tính xác suất sản phẩm này là do phân xưởng A sản xuất ra ? ñ y ñ thì ñây là bài toán áp d ng công th c Bayes. A2 . A1.2. 2011 Chương 1. . Hàm phân phối xác suất §3.

x 2 .. Gọi X là số lần người đó lấy phấn. −∞ Nhận xét Khi f (x ) liên tục trên lân cận của điểm a .8. y = f (x ) và Ox . Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn. Một người lấy ngẫu nhiên mỗi lần 1 viên (không trả lại) từ hộp đó ra cho đến khi lấy được 2 viên phấn đỏ.. < x n < . Khi đó.. f (x ) là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục X khi và chỉ khi f (x ) ≥ 0. hãy lập bảng phân phối xác suất của X ? VD 2. Bi n ng u nhiên a +ε a −ε b b) Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm số f : ℝ → ℝ được gọi là hàm mật độ của biến ngẫu nhiên liên tục X nếu: b ⇒ P (X = a ) = lim ε→ 0 ∫ f (x )dx = 0 .. 1.3 P 1) Tìm a và tính P (−1 < X ≤ 3).. 2011 Chương 2.com Tuesday. Nếu x ∉ {x 1.. 2) Lập bảng phân phối xác suất của hàm Y = X 2 ..wordpress.} .2.} thì P (X = x ) = 0 . ta có: a +ε a −ε +∞ Ý nghĩa hình học. b ∈ ℝ.Th ng kê Đ i h c 8 . x = b. Bi n ng u nhiên Chương 2. i = 1... a Vậy P (a ≤ X < b ) = P (a < X ≤ b) = P (a < X < b) = ∫ f (x )dx .. Một hộp có 3 viên phấn trắng và 2 viên phấn đỏ. VD 4. ∀i. xác suất của biến ngẫu nhiên X nhận giá trị trong [a. • Cho biến ngẫu nhiên X và hàm số y = ϕ(x ). P (a ≤ X ≤ b) = ∫ f (x )dx ..  i f (x ) =  i  0 khi x ≠ x i . với xác suất tương ứng là P ({ω : X (ω) = x i }) ≡ P (X = x i ) = pi . Hàm mật độ a) Biến ngẫu nhiên rời rạc Cho BNN rời rạc X : → ℝ . ∑ pi = 1. các biến ngẫu nhiên thường là rời rạc. Bi n ng u nhiên Chương 2. Biết rằng. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 3 5 X –1 0 1 3a a 0. thì ta xem X là biến ngẫu nhiên liên tục... November 29.1 2a 0.ĐH Công nghi p Tp. Bi n ng u nhiên • Nếu X ( ) là 1 khoảng của ℝ (hay cả ℝ ) thì X được gọi là biến ngẫu nhiên liên tục. 2.   Chương 2. Thực chất là.. Bi n ng u nhiên Chương 2. Giả sử x 1 < x 2 < ... 2... x 2 .. bắn lần lượt từng viên vào một mục tiêu một cách độc lập. Xác suất trúng mục tiêu ở mỗi lần bắn là 0. các biến ngẫu nhiên liên tục được dùng làm xấp xỉ cho các biến ngẫu nhiên rời rạc khi tập giá trị của biến ngẫu nhiên rời rạc đủ lớn. Hãy lập bảng phân phối xác suất và hàm mật độ của X ? Chương 2.. x n . VD 3. a b a Chú ý. ∀x ∈ ℝ và ∫ f (x )dx = 1. Ta định nghĩa • Bảng phân phối xác suất của X là X x1 x 2 … x n … P p1 p2 … pn … • Hàm mật độ của X là p khi x = x . ∀a. Bi n ng u nhiên Chú ý pi ≥ 0 . Chú ý Trong thực nghiệm. i = 1. S Xác su t . nếu có 1 viên trúng mục tiêu hoặc hết đạn thì dừng.. biến ngẫu nhiên Y = ϕ(X ) được gọi là hàm của biến ngẫu nhiên X . Khi biến ngẫu nhiên rời rạc X có các giá trị đủ nhiều trên 1 khoảng của ℝ ... b ] P (a ≤ X ≤ b) = ∫ f (x )dx P (a − ε ≤ X ≤ a + ε) = ∫ f (x )dx bằng diện tích hình thang f (x ) cong giới hạn bởi x = a. x n . P (a < X ≤ b ) = a <x i ≤b ∑ pi .HCM dvntailieu. X = {x 1.. Một xạ thủ có 4 viên đạn.

F (x ) = P (X < x ).. Nghĩa là: Nhận xét 1 Nếu biến ngẫu nhiên X là rời rạc với phân phối xác suất P (X = x i ) = pi thì: F (x ) = ∑ pi ..com Tuesday..ĐH Công nghi p Tp. Bi n ng u nhiên Nhận xét 2 • Giả sử BNN rời rạc X nhận các giá trị trong [x1..1. x < 2   f (x ) =  k Tính P (−3 < X < 5) ?   ... November 29.    • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ 0.. Với x > x n : F (x ) = P (X ≤ x ) = P (X ≤ x n ) = P (X = x 1 ) + P (X = x 2 ) + .. x ∈ [0. b ]. x ∈ [a.. Hàm phân phối xác suất (hay hàm phân phối tích lũy) của BNN X . Bi n ng u nhiên Chương 2. 2011 Chương 2. Định nghĩa.■ Chương 2.. x ∉ [0........ HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 2... b ]  f (x ) =   0. 1]  VD 5.  2 x   Nếu biến ngẫu nhiên X là liên tục với hàm mật độ x f (x ) thì: F (x ) = −∞ ∫ f (t )dt ...   p + p + .. • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ ϕ(x ).   Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x < a  x F (x ) =   ∫ ϕ(t )dt khi x ≥ a.. Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x ≤ x1   p khi x1 < x ≤ x 2  1  p + p khi x 2 < x ≤ x 3  2 F (x ) =  1  .    Chứng minh Với x ≤ x 1 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 1 ) = P (φ ) = 0 . Bi n ng u nhiên Chương 2..  x <a f (x ) =   ϕ(x ).......... + P (X = x n ) = p1 + p 2 + .. P (X = x i ) = pi (i = 1.. n )... Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ:  0...... x ∉ [a... x i <x VD 6.HCM dvntailieu.... Chương 2. 1]    của biến ngẫu nhiên X và tính P (0.. x ≥ 2. Với x 1 < x ≤ x 2 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 2 ) = P (X = x 1 ) = p1 .. x ≥ a. x n ] và x1 < x 2 < ...   a  Xác su t .. ∀x ∈ ℝ ... Chứng tỏ f (x ) =  là hàm mật độ   0.. Nếu BNN X liên tục thì miền xác định của F (x ) được lấy theo hàm mật độ f (x ).. ký hiệu F (x )... Bi n ng u nhiên Chương 2.... Với x 2 < x ≤ x 3 : F (x ) = P (X < x ) = P (X < x 3 ) = P (X = x 1 ) + P (X = x 2 ) = p 1 + p 2 . < x n . + p n = 1 ...wordpress. + p khi x n −1 < x ≤ x n  1 2 n −1  1 khi x n < x . là xác suất để X nhận giá trị nhỏ hơn x với mọi x ∈ ℝ .Th ng kê Đ i h c 9 .2....   Ta có hàm phân phối của X là: 0  khi x <a  x   F (x ) = ∫ ϕ(t )dt khi a ≤ x ≤ b   a  1 khi b < x . 5 ≤ X < 3)? §2... Bi n ng u nhiên 4x 3 . Bi n ng u nhiên Quy ước.

  x < −1 x < −1    3  3 x x   A. x ∈ [0.2 0.1 0. Đặc biệt. /   Hàm phân phối xác suất của X là: 0. 1]  / f (x ) =  2  3x .wordpress. Bi n ng u nhiên VD 2. 3 ≤ x. Cho BNN X có hàm mật độ là: 0. • Nếu X là BNN liên tục có hàm mật độ f (x ) thì: F ′(x ) = f (x ). VD 4. x > a. x   Tìm hàm phân phối F (x ) của X ? 2. 4) P (a ≤ X < b ) = F (b ) − F (a ). Bi n ng u nhiên Đặc biệt • Nếu X là BNN rời rạc thì: pi = F (x i +1 ) − F (x i ). F (x ) =  . 5 • • • 0. với X liên tục thì F (x ) liên tục ∀x ∈ ℝ . Bi n ng u nhiên Chương 2. Bi n ng u nhiên • Giả sử BNN liên tục X có hàm mật độ ϕ(x ).1 0. 2) 0 ≤ F (x ) ≤ 1. ∀x ∈ ℝ .Th ng kê Đ i h c 10 . 3] f (x ) =  28  0. Tính chất của hàm phân phối xác suất 1) Hàm F (x ) xác định với mọi x ∈ ℝ . 3) F (x ) không giảm và liên tục trái tại mọi x ∈ ℝ .         Xác su t . Bi n ng u nhiên Chương 2.ĐH Công nghi p Tp.  x ∈ [−1. 2011 Chương 2. F (−∞) = 0. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất là: X −2 1 3 4 P 0. • Nếu X là BNN liên tục thì: P (a ≤ X ≤ b ) = P (a ≤ X < b ) = P (a < X ≤ b ) = P (a < X < b ) = F (b) − F (a ). x ≥ 100. x ∈ [−1.   VD 1. 1]. 1. Bi n ng u nhiên Chương 2.  x < 100  f (x ) = 100    2 .HCM dvntailieu. ∀i. Tính xác suất P (X ≥ 400) trong VD 3? VD 5. Cho BNN X có hàm mật độ là: 0. November 29.2.    Tìm hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của F (x )? Đồ thị của F (x ): VD 3. −1 ≤ x < 3  28  28   1. x ∈ [0. F (+∞) = 1 . 2 0. x ≤ a  f (x ) =   0. 3].com Tuesday. Chương 2. 0. 5 Hãy lập hàm phân phối của X và vẽ đồ thị của F (x )? Đồ thị của F (x ): F ( x) Ta có hàm phân phối của X là:  x    ∫ ϕ(t )dt khi x ≤ a  F (x ) = −∞     1 khi x > a.    −2 • 1 0. 3 O 1 3 4 x Chương 2. F (x ) =  . 3 < x. −1 ≤ x ≤ 3 B. Cho BNN X có hàm mật độ 3 2   x .

       Chương 2. x ∈ [0. Bi n ng u nhiên 3. Bi n ng u nhiên Chương 2. 1. ) ………………………………………………………………………………………… Chương 2.18 0. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ lô hàng đó. VD 5. Tìm Mod X .Th ng kê Đ i h c 11 . Bi n ng u nhiên 3. 3]. F (x ) =  − . 3 < x.1.20 0.2.HCM dvntailieu. −1 ≤ x ≤ 3    28 28  28 28    1. biết X có hàm mật độ xác suất: 3 2   x (4 − x ). Bi n ng u nhiên Chương 2. November 29.. 4].07 0. x n } với xác suất tương ứng là p1. 4] f (x ) =  64    0.10 Ta có: Mod X = 2 . x 2 .  x ≤ −2   3 F (x ) = ax + 2b. i Đặc biệt Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc X = {x1..ĐH Công nghi p Tp.4 0. Có 3 loại đặc trưng số là Các đặc trưng số cho xu hướng trung tâm của BNN: Trung vị.2. pn thì: EX = x1p1 + x 2 p2 + . Độ lệch chuẩn. là một số thực được xác định như sau: Nếu X là rời rạc với xác suất P (X = x i ) = pi thì: EX = ∑ x i pi . ký hiệu EX hay M (X ). x ∈ (−2. Biến ngẫu nhiên X có thể có nhiều ModX .f (x )dx . 2011 Chương 2. x ∉ [0. Định nghĩa Kỳ vọng (Expectation) của biến ngẫu nhiên X .. Tìm phân phối xác suất và tính kỳ vọng của X ? Xác su t . VD 4. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 0 1 4 5 8 2 X P 0.. ký hiệu ModX ..    1) Tìm các hằng số a và b ? 2) Tính P ( 2 < Y ≤ 5 với Y = X 2 + 1 . biết X có bảng phân phối xác suất: 1 2 4 5 X P 1 − 3p 0...wordpress.   x < −1 x < −1    3  3  x 1 1 x  C. MODE VD 1.10 0. gọi X là số sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra. là giá trị x 0 ∈ X thỏa: P (X = x 0 ) max nếu X là rời rạc. p2. KỲ VỌNG 3. và f (x 0 ) max nếu X liên tục có hàm mật độ f (x ). −1 ≤ x ≤ 3 D.1 0.… Các đặc trưng số cho dạng phân phối xác suất.com Tuesday.   Chương 2.. Kỳ vọng.2 0.. Chú ý ModX còn được gọi là giá trị tin chắc nhất của X . Cho BNN X có hàm phân phối xác suất: 0.25 8 p Mode của biến ngẫu nhiên X .   1. + x n pn . VD 3. Một lô hàng gồm 10 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 0 2 3 X –1 P 0.… Các đặc trưng số cho độ phân tán của BNN: Phương sai.. F (x ) =  + . VD 2. THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN Những thông tin cô đọng phản ánh từng phần về biến ngẫu nhiên giúp ta so sánh giữa các đại lượng với nhau được gọi là các đặc trưng số.30 0. x > 3.3 Tính kỳ vọng của X ? Nếu X là liên tục có hàm mật độ f (x ) thì: +∞ EX = −∞ ∫ x . Mode. Bi n ng u nhiên 0. 3 < x.1. 0.25 0. Bi n ng u nhiên §3.05 0. VD 6. Tìm Mod X .

2. b ]. 3.185 triệu đồng. • Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh. Mỗi lần ông A lấy ra 1 bi: nếu là đỏ thì được thưởng 100 (ngàn đồng).pi = ∑ ϕ(xi ). người ta thường chọn phương án sao cho kỳ vọng năng suất hay kỳ vọng lợi nhuận cao. Nếu thành công thì người thợ sẽ kiếm lời từ bức tranh A là 1. 4) E (X . ta được EX = 53 .Th ng kê Đ i h c 12 .2 0.148 triệu đồng. Công ty bảo hiểm A đề nghị bán loại bảo hiểm tai nạn xe máy cho ông B ở thành phố H trong 1 năm với số tiền chi trả là 10 (triệu đồng). Bi n ng u nhiên Chương 2. 1]. Y độc lập. Y Nếu X = {x 1. Ý nghĩa của Kỳ vọng • Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là giá trị trung bình (tính theo xác suất) mà X nhận được. x ∉ [0. C..001.com Tuesday. x ∈ [0. b ] thì EX ∈ [a.062 triệu đồng. Hỏi trung bình mỗi lần lấy bi ông A nhận được bao nhiêu tiền? VD 11. Kỳ vọng của hàm của biến ngẫu nhiên Giả sử Y = ϕ(X ) là hàm của biến ngẫu nhiên X .EX . Người thợ chép tranh mỗi tuần chép hai bức tranh độc lập A và B với xác suất hỏng tương ứng là 0.2.8 triệu đồng và do B là 0. VD 8.. Hỏi trung bình viện C có lãi bao nhiêu khi nhận thiết kế trên? Hướng dẫn. x ∉ [0.9 triệu đồng. Xác suất (khả năng) để A và B chấp nhận dự án này khi xét duyệt thiết kế là 70% và 80%. Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc thì: EY = ∑ yi .. Bi n ng u nhiên 3. 6 .2. Ông A tham gia một trò chơi đỏ. Hỏi trung bình công ty A lãi bao nhiêu khi bán bảo hiểm cho ông B ? VD 10.. x n }.2. VD 7.HCM dvntailieu. 1]  f (x ) =    0. Nếu chấp nhận dự án thì bên B phải trả cho C là 1 tỉ đồng. 5)? 3.wordpress. đen như sau: Trong một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi đen. khi cần chọn phương án cho năng suất hay lợi nhuận cao. còn ngược lại thì phải trả 300 triệu đồng.1 Tìm giá trị của tham số a và b để EX = 3. Tính tương tự VD 11. C ∈ ℝ . Một dự án xây dựng được viện C thiết kế cho cả 2 bên A và B xét duyệt một cách độc lập. Bi n ng u nhiên Chương 2. November 29. max{x1. * Thuế doanh thu là một loại thuế cũ. nếu là đen thì bị mất 70 (ngàn đồng). 1]. phí bảo hiểm là 0.. D.4.. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: X 1 2 4 5 7 P a 0.f (x )dx = −∞ ∫ ϕ(x ). Gọi X (triệu đồng) là tiền lãi (đã trừ thuế) của C . 3) E (X ± Y ) = EX ± EY ..6 triệu đồng.116 triệu đồng.2 b 0. 2011 Chương 2. Bi n ng u nhiên Chương 2.    Cho biết EX = 0.. VD 9. Biết chi phí cho thiết kế của C là 1 tỉ đồng và 10% thuế doanh thu. 2. x ∈ [0.3 triệu đồng và B là 0.ĐH Công nghi p Tp. C ∈ ℝ . B. x n } thì: EX ∈ [min{x1. Tìm kỳ vọng của BNN X có hàm mật độ: 3 2   (x + 2x ).3. 2. Tính chất của Kỳ vọng 1) EC = C . Xác su t . 2) E (CX ) = C . Nếu chấp nhận dự án thì bên A phải trả cho C là 400 triệu đồng.03 và 0.   Chú ý Nếu X là BNN liên tục trên [a.. Bi n ng u nhiên VD 12.. ) = EX . Hỏi trung bình người thợ nhận được bao nhiêu tiền chép tranh mỗi tuần? A.pi i i Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thì: +∞ +∞ EY = −∞ ∫ y. 1] f (x ) =  4    0. nhưng nếu hỏng thì bị lỗ do bức tranh A là 0.1 (triệu đồng).2. Chương 2.. Một thống kê cho biết tỉ lệ tai nạn xe máy ở thành phố H là 0. Bi n ng u nhiên VD 6. còn ngược lại thì phải trả 100 triệu đồng.05. nó phản ánh giá trị trung tâm phân phối xác suất của X . rồi tính EY .. 2. theo nghĩa có thu là phải đóng thuế (cho dù doanh nghiệp bị lỗ). Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ: ax + bx 2 . x n }]. Hãy tính P (X < 0.f (x )dx Chú ý Khi biến ngẫu nhiên X là rời rạc thì ta nên lập bảng phân phối xác suất của Y . 5 ? Chương 2.EY nếu X .

3 0.      i  i Chương 2. Định nghĩa Phương sai (Variance hay Dispersion) của biến ngẫu nhiên X . Và phương sai là trung bình của sai biệt này. 2] f (x ) =  x 2    0.25 P Tính EY với Y = X 2 − 3 ? 3.1 0. Cho BNN X có hàm mật độ xác suất: 3   (1 − x 2 ). nên phương sai cho ta hình ảnh về sự phân tán của các số liệu: phương sai càng nhỏ thì số liệu càng tập trung xung quanh trung bình của chúng.3. Tính phương sai của X . Năng suất (sản phẩm/phút) của hai máy tương ứng là các BNN X và Y .pi  . 5 . 7 + 32.4 0. ta tính được: EX = 2. EY = 3.4 0. có bảng phân phối xác suất: X 1 2 3 4 Y 2 3 4 5 0.1) −(1. x ∉ [1.2. VarX . 1] f (x ) =  4  0. cho biết Y = 2X 2 . 3. 2 + 22. 2].1 Ta có: VarX = (12.7 0. VarX = 1.0. VD 18.3.ĐH Công nghi p Tp.1 0.1. 7 + 3. x ∈ [1. phương sai đặc trưng cho độ sai số của thiết bị. VarY = 0. 2 + 2.5 0.f (x )dx  . Bi n ng u nhiên Chương 2.    2 Tính EY với Y = X 5 − ? X Nếu BNN X là rời rạc và P(X = xi ) = pi thì:  2  VarX = ∑ x i 2 . Vì EX < EY . 3) Var (X ± Y ) = VarX +VarY nếu X và Y độc lập. VD 14.wordpress. Bi n ng u nhiên 3. Bi n ng u nhiên VD 13.Th ng kê Đ i h c 13 . November 29. Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 1 2 X –1 0 0. 2) Var (CX ) = C 2 .3.35 0.pi − ∑ x i .f (x )dx −  ∫ x . x ≤ 1 f (x ) =  4  0. Trong kinh doanh. Ý nghĩa của Phương sai • (X − EX )2 là bình phương sai biệt giữa giá trị của X so với trung bình của nó. biết hàm mật độ: 3 2   (x + 2x ). Bi n ng u nhiên Chương 2. 29 . VD 17. người ta đưa vào khái niệm độ lệch tiêu chuẩn (standard deviation) là σ = VarX .  x ∉ [0.   VD 15. ký hiệu VarX hay D(X ).0.   ∫    −∞   −∞ +∞ 2 VD 16.0.0. Tính chất của Phương sai 1) VarC = 0. x ∈ [0.1 0. C ∈ ℝ . Bi n ng u nhiên Chương 2.1)2 = 0.3 0.0.com Tuesday. PHƯƠNG SAI 3.  x > 1.3. • Do đơn vị đo của VarX bằng bình phương đơn vị đo của X nên để so sánh được với các đặc trưng khác. Xác su t .   Tính phương sai của Y . Cho BNN X có bảng phân phối xác suất: 2 3 X 1 P 0.HCM dvntailieu. VarX > VarY nên nếu phải chọn mua một trong hai loại máy này thì ta chọn mua máy Y . 04 . 2011 Chương 2. 1]. phương sai đặc trưng cho độ rủi ro đầu tư. • Trong kỹ thuật. là một số thực không âm được xác định bởi: VarX = E (X − EX )2 = E (X 2 ) − (EX )2 . Cho BNN X có hàm mật độ xác suất: 2   .3. Bi n ng u nhiên Nếu BNN X là liên tục và có hàm mật độ f (x ) thì: VarX = +∞    x 2 . 65 .2 0. 4 . Chương 2.1 P P 0.1 Từ bảng phân phối xác suất.0.

b) Hệ số nhọn của X E (X − µ)4 γ2 (X ) = . EY = 5. 75 . 25 . σy σ Ta có: x . 2011 Chương 2. N A . Gọi X là số bóng đèn tốt người đó mua được.com Tuesday. November 29. n) N = 10. EX EY Vậy lớp B học đều (ổn định) hơn lớp A. VarX = npq Trong đó: N −n . N A = 6. 1) Tính xác suất chọn được từ 27 đến 29 kỹ sư ? 2) Tính trung bình số kỹ sư chọn được và VarX ? …………………………………………………………………… Xác su t . trong đó có 70 kỹ sư. n ). q = 1 − p. Phân ph i xác su t thông d ng §1. σ trong thực tế người ta dùng tỉ số tương đối . Chọn ngẫu nhiên 40 người từ công trình này. 1. VarX = 1. Một người chọn mua ngẫu nhiên 5 bóng đèn từ cửa hàng này. NA. Chú ý VD 19. Một cửa hàng bán 10 bóng đèn. PHÂN PHỐI SIÊU BỘI 1. N −1 p= NA N . Định nghĩa • Xét tập có N phần tử gồm N A phần tử có tính chất A và N − N A phần tử có tính chất A . Vậy ta có bảng phân phối xác suất của X : 0 1 2 3 X 0 3 1 2 2 1 3 0 C 6C 4 C 6C 4 C 6C 4 C 6C 4 P 3 3 3 3 C 10 C 10 C 10 C 10 EX = np. VD 2. Để giải quyết vấn đề này. Người ta tính được: EX = 6. phương sai là µ và σ 2 . Gọi X là số viên phấn trắng lấy được. Một số đặc trưng khác (tham khảo) Xét BNN X có kỳ vọng. Phân phối Chuẩn ……………………………………………………………………… Chương 3.1. lệch phải khi γ1(X ) > 0 và lệch trái khi γ1(X ) < 0 . n = 3 ⇒ X ∈ H (10. trong đó có 6 viên màu trắng. Ta có: X = {0. 25 . Gọi X là số kỹ sư chọn được. . 75 . Phân ph i xác su t thông d ng • Xác suất trong n phần tử chọn ra có k phần tử A là: pk = P (X = k ) = k n C N C N−k −N A A §1. N A.HCM dvntailieu.2.ĐH Công nghi p Tp. 3} và 1. Tại một công trình có 100 người đang làm việc. trong đó có 3 bóng hỏng. ta chọn ra n phần tử. ………………………………………………………………………………………… Chương 3. Điểm thi hết môn XSTK của lớp A và B tương ứng là các BNN X và Y . N A. Bi n ng u nhiên Chương 2. VarY = 0. 89% . Phân phối Siêu bội §2. Lập bảng phân phối xác suất của X ? Chương 3.100% = 17. a) Hệ số đối xứng của X E (X − µ)3 γ1(X ) = . Trong đó: 0 ≤ k ≤ n và n − (N − N A ) ≤ k ≤ N A . • Gọi X là số phần tử có tính chất A lẫn trong n phần tử đã chọn thì X có phân phối Siêu bội (Hypergeometric distribution) với 3 tham số N . Tỉ số tương đối càng nhỏ thì độ ổn định càng cao. n . n ) hay X ∼ H (N . Một hộp phấn gồm 10 viên. Ký hiệu là: X ∈ H (N . Phân phối Poisson §4. Lấy ngẫu nhiên 3 viên phấn từ hộp này. 3.100% ( µ µ là trung bình) để so sánh sự ổn định của các BNN X và Y . Bi n ng u nhiên EX < EY EX > EY   Trong trường hợp  hay    VarX < VarY VarX > VarY     thì ta không thể so sánh được. σ3 Khi γ1(X ) = 0 thì phân phối của X là đối xứng. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Tính xác suất người đó mua được 3 hoặc 4 bóng đèn tốt? VD 3. 6. Phân phối Nhị thức §3. n CN . 2. Từ tập đó. Phân ph i xác su t thông d ng Giải. Các số đặc trưng của X ~ H(N. VD 1. σ4 Khi γ2 (X ) càng lớn thì phân phối của X càng nhọn. 3).wordpress. 06% .4.100% = 15.Th ng kê Đ i h c 14 .

Sinh viên B làm bài một cách ngẫu nhiên.   Khi đó. November 29. D.Th ng kê Đ i h c 15 .. Phân ph i xác su t thông d ng VD 3. 9 người. • Xét biến ngẫu nhiên: 1 khi A xuaát hieän. Một nhà tuyển dụng kiểm tra kiến thức lần lượt các ứng viên. + Xn và ta nói X có phân phối Nhị thức (Binomial distribution) với tham số n . C. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. xác suất nở hoa của mỗi cây trong 1 năm là 0. VD 1. Một sinh viên chọn ngẫu nhiên 1 phương án để trả lời câu hỏi đó. ………………………………………………………………………… Xác su t . xác suất được chọn của mỗi ứng viên đều bằng 0.  1 khi laàn thöù i A xuaát hieän. 1) Tính xác suất có từ 3 đến 5 cây bạch đàn chết ? 2) Tính trung bình số cây bạch đàn chết và VarX ? 3) Hỏi ông B cần phải trồng tối thiểu mấy cây bạch đàn để xác suất có ít nhất 1 cây chết lớn hơn 10% ? VD 4.25) và EX = 0. p). Tính xác suất để trong 3 lần chọn có đúng 1 lần chọn phải 2 phế phẩm. p .. Giả sử nhà vườn bán hết những cây lan nở hoa thì mỗi năm nhà vườn thu được chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền? 2) Nếu muốn trung bình mỗi năm có nhiều hơn 100 cây lan quý nở hoa thì nhà vườn phải trồng tối thiểu mấy cây lan quý ? VD 5.1. Gọi A: “sinh viên này trả lời đúng”. VD 6. Một nhà vườn trồng 126 cây lan quý.. Một lô hàng chứa 20 sản phẩm trong đó có 4 phế phẩm. n ).. Phân ph i xác su t thông d ng 2.2. Khi đó..ĐH Công nghi p Tp. VarX = npq . Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Với phép thử thứ i .wordpress. Chọn liên tiếp 3 lần (có hoàn lại) từ lô hàng. Một đề thi XSTK gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm như trong VD 1. Số người cần phải kiểm tra là: A. 12 người. q = 0. p) EX = np. X = X1 + .  0 khi A xuaát hieän.5 điểm và nếu trả lời sai 1 câu thì bị trừ 0. 25. nếu trả lời đúng 1 câu thì sinh viên B được 0.   • Gọi X là số lần biến cố A xuất hiện trong n phép thử. VarX = 0.. ta nói X có phân phối Bernoulli với tham số p . Ông B trồng 100 cây bạch đàn với xác suất cây chết là 0.1. 1) Giá bán 1 cây lan quý nở hoa là 2 triệu đồng.  X = P (A) = 1 − p = q .. 2011 Chương 3.. trong đó chỉ có 1 phương án đúng. ta xét biến ngẫu nhiên Xi ∈ B(p) (i = 1. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.56. Biết rằng. Phân phối Bernoulli a) Định nghĩa • Phép thử Bernoulli là một phép thử mà ta chỉ quan tâm đến 2 biến cố A và A . Một câu hỏi trắc nghiệm có 4 phương án trả lời.. mỗi lần chọn ra 4 sản phẩm.  Gọi BNN X =   0 khi sinh vieân naøy traû lôøi sai. 1 khi sinh vieân naøy traû lôøi ñuùng. Chương 3.67. với P (A) = p . Gọi X là số cây bạch đàn chết. n ).0843.02. 75 .1875 . việc trả lời câu hỏi của sinh viên này là một phép thử Bernoulli và p = P (A) = 0.125 điểm. Phân ph i xác su t thông d ng §2. Khi đó.. Ký hiệu là X ∈ B(n.HCM dvntailieu.25 . p) hay X ∼ B(n. Ký hiệu là X ∈ B(p) hay X ∼ B(p). a) Định nghĩa • Xét dãy n phép thử Bernoulli độc lập. X 0 1 Bảng phân phối xác suất của X là: P q p b) Các số đặc trưng của X ~ B(p) EX = p. Tính xác suất để sinh viên B đạt điểm 5 ? b) Các số đặc trưng của X ~ B(n. B. VD 2. Nghĩa là: Xi =   0 khi laàn thöù i A xuaát hieän.   thì X ∈ B(0. Chương 3. VarX = pq.com Tuesday. PHÂN PHỐI NHỊ THỨC 2. Biết xác suất để nhà tuyển dụng chọn đúng 8 ứng viên là 0. 10 người. ModX = x 0 : np − q ≤ x 0 ≤ np − q + 1. Phân phối Nhị thức • Xác suất trong n lần thử có k lần A xuất hiện là: k pk = P (X = k ) = C n pkq n −k (k = 0. 13 người.

Quan sát thấy trung bình 1 phút có 3 ôtô đi qua trạm thu phí. Phân phối Chuẩn đơn giản a) Định nghĩa Biến ngẫu nhiên liên tục T được gọi là có phân phối Chuẩn đơn giản (hay phân phối Gauss). 1.8514 phút. 1) Tính xác suất để trong 7 phút có 25 khách đến siêu thị A ? 2) Tính xác suất để trong 2 phút có từ 3 đến 5 khách đến siêu thị A ? 3) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ đến siêu thị A trong 1 giờ ? Chương 3.… với xác suất: e −λ . k ! (n − k ) ! n k (n − λ)k . 1).n −k n! ..   k    k! n (n − λ)  Suy ra: n →∞ P (X = k )   → λ k −λ .(n − k + 1)  λ = . 2. ………………………………………………………………………………………… t ∈ ℝ. 0. 0. Biết xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm thu phí trong t phút bằng 0. pk = P (X = k ) = Nhận xét • Phân phối Poisson không phải là phân phối xác suất chính xác.).…. nếu X nhận các giá trị 0. 3.e . Định nghĩa phân phối Poisson Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối Poisson tham số λ > 0 . Quan sát tại siêu thị A thấy trung bình 5 phút có 18 khách đến mua hàng. n.λk (k = 0. VD 1. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. nếu hàm mật độ xác suất của T có dạng: f (t ) = 1 2π e − t2 2.1. độc lập với nhau và trung bình 1 ngày có λ vụ tai nạn. Bài toán dẫn đến phân phối Poisson • Giả sử các vụ tai nạn giao thông ở vùng A xảy ra một cách ngẫu nhiên. • Chia 24 giờ trong ngày thành n khoảng thời gian sao cho ta có thể coi rằng trong mỗi khoảng thời gian đó có nhiều nhất 1 vụ tai nạn xảy ra..Th ng kê Đ i h c 16 . D. 0. PHÂN PHỐI CHUẨN 4. .8591 phút.     n   λ  • Ta có: P (X = k ) = C     n     k n k   1 − λ       n  n −k = λk 1 . B. §4. X ∈ B n. Tính xác suất để 2 trong 6 giờ ấy. C.. 2011 Chương 3.wordpress. Quan sát thấy trung bình 1 ngày (24 giờ) có 12 chuyến tàu vào cảng A.9.3. ModX = x 0 : λ − 1 ≤ x 0 ≤ λ.HCM dvntailieu. Gọi X là số vụ tai nạn giao thông xảy ra trong 1 ngày ở vùng A. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.2. Giá trị của t là: A. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 6 giờ trong 1 ngày. k! Trong đó..1. λ là trung bình số lần xuất hiện biến cố nào đó mà ta quan tâm. 1 −      n   n n λk n(n − 1). 1) hay T ∼ N (0. phân phối Poisson rất thuận tiện cho việc mô tả và tính toán. và khả năng xảy ra λ tai nạn giao thông trong mỗi khoảng thời gian bằng . 1 −  . n  λ Khi đó. Các số đặc trưng của X ~ P(λ) EX = VarX = λ. 0.. • Phân phối Poisson thường gắn với yếu tố thời gian. Tuy vậy..com Tuesday. n . Xác su t ..9082 phút. . (Giá trị hàm f (t ) được cho trong bảng phụ lục A).. Phân ph i xác su t thông d ng VD 2..ĐH Công nghi p Tp. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Phân ph i xác su t thông d ng §3. k! Chương 3.  λ . VD 3.7675 phút. ký hiệu là T ∈ N (0. ký hiệu là X ∈ P (λ) hay X ∼ P (λ). mỗi giờ có đúng 1 tàu vào cảng A . Phân ph i xác su t thông d ng 3.1. November 29. PHÂN PHỐI POISSON 3.

4 triệu đồng nhưng nếu máy lạnh phải bảo hành thì lỗ 1. 0 (Giá trị hàm ϕ(x ) được cho trong bảng phụ lục B ).5 điểm. σ2 ). 1) ModT = ET = 0.HCM dvntailieu. VD 1. Độ lệch chuẩn là: A. Một kỳ thi đầu vào ở trường chuyên A quy định điểm đỗ là tổng số điểm các môn thi không được thấp hơn 15 điểm.1313. Phân phối Chuẩn a) Định nghĩa Biến ngẫu nhiên liên tục X được gọi là có phân phối Chuẩn (Normal distribution) tham số µ và σ2 (σ > 0). 5 . P (a ≤ X ≤ b ) = ϕ          σ   σ     Nếu X ∈ N (µ. ϕ(−x ) = −ϕ(x ) (hàm ϕ(x ) lẻ). 1) • Hàm Laplace x • Công thức tính xác suất b P (a ≤ T ≤ b ) = ∫ f (t )dt = ϕ(b) − ϕ(a ). ký hiệu là X ∈ N (µ. Phân ph i xác su t thông d ng VD 2.Th ng kê Đ i h c 17 . 1) . Phân ph i xác su t thông d ng 4. 1. Biết rằng tỉ lệ học sinh thi đỗ là 25. B. 5. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. b) Các số đặc trưng của X ~ N(µ. 4 điểm. 5 điểm. Tính P (0 < X ≤ 15) ? VD 5. VD 4.com Tuesday. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. Cho BNN X có phân phối chuẩn với EX = 10 và P (10 < X < 20) = 0. 5 + ϕ(b ). 5 .2. 0. c) Xác suất của T ~ N(0. 0. D. Giả sử tổng điểm các môn thi của học sinh là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình 12 điểm.ĐH Công nghi p Tp. VarX = σ2 . σ2) ModX = EX = µ.21).8 triệu đồng. ϕ(−∞) = −0. a Hàm ϕ(x ) = ∫ f (t )dt (t ≥ 0) được gọi là hàm Laplace.2266. November 29. • Tính chất của hàm Laplace Hàm ϕ(x ) đồng biến trên ℝ . Chú ý P (T < b) = 0. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3.5 phút đến 5 phút. Phân ph i xác su t thông d ng b) Các số đặc trưng của T ~ N(0. Nếu x ≥ 4 thì ϕ(x ) ≈ 0. σ2 ) hay X ∼ N (µ. 2) Tính thời gian tối thiểu t nếu xác suất khách phải chờ vượt quá t là không quá 5%. D.14%. Vậy để có tiền lãi trung bình khi bán mỗi máy lạnh loại này là 0. 0. Tốc độ chuyển dữ liệu từ máy chủ của ký túc xá đến máy tính của sinh viên vào buổi sáng chủ nhật có phân phối chuẩn với trung bình 60Kbits/s và độ lệch chuẩn 4Kbits/s. 4. Khi bán 1 máy lạnh A thì lãi được 1.wordpress. 0. Chương 3. Chương 3.1060. ta có công thức tính xác suất: b − µ     − ϕ a − µ  . 5 − ϕ(a ) . VarT = 1.25). Tuổi thọ của 1 loại máy lạnh A là BNN X (năm) có phân phối N (10. 1) Tính xác suất khách phải chờ từ 3. σ Vậy. 3 . B. ϕ(+∞) = 0. σ2 ) thì T = f (x ) = 1 σ 2π − (x −µ )2 2σ2 e .2144. Giả sử thời gian khách phải chờ để được phục vụ tại một cửa hàng là BNN X (phút). σ2) X −µ ∈ N (0. 6. X ∈ N (4. VD 3. 5 . x ∈ ℝ.9 triệu đồng thì cần phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu ? Xác su t . 2011 Chương 3. P (T > a ) = 0. nếu hàm mật độ xác suất của X có dạng: c) Xác suất của X ~ N(µ.5 điểm. C. C. 5. Xác suất để tốc độ chuyển dữ liệu lớn hơn 63Kbits/s là: A.

15 0.ĐH Công nghi p Tp. • Bảng phân phối xác suất của Y Y y1 y2 ⋯ yn P p•1 p•2 ⋯ p•n Trong đó p• j = p1 j + p2 j + ⋯ + pmj (tổng cột j của bảng phân phối xác suất đồng thời).15 0.Y ). Chẳng hạn.wordpress. ……………………………………………………………………………………… Chương 4. VD 1.10 0.Y ) cho bởi bảng: Y X 6 7 8 1 2 3 0.Γ      2 Trong đó: Γ(n ) = ∫ 0 e −x x n −1dx . … .05 0.  n   2 n   2 . Kỳ vọng của Y là: EY = y1p•1 + y2 p•2 + ⋯ + yn p•n .2.Y .com Tuesday. Phân ph i xác su t thông d ng Chương 3. nếu xét đến kích thước của sản phẩm được đo bằng chiều dài X và chiều rộng Y thì ta có vector ngẫu nhiên hai chiều (X ..Γ          2   i =1 +∞ ∑ Xi2 ∈ χ2 (n ) với hàm mật độ xác suất: n Phân phối Student St(n) (tham khảo) Nếu T ∈ N (0.Y ) . Vector ng u nhiên n Trong đó P X = x i . Vector ng u nhiên Chương 4. November 29. 1) và Y ∈ χ2 (n ) độc lập thì X =T n ∈ St (n ) với hàm mật độ xác suất: Y  n + 1 n +1  Γ   −  2     x2  2 1 +  f (x ) = ..  1 Γ   = π. i =1 j =1 m 1.10 0. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục ………………………………………………… Khái niệm vector ngẫu nhiên • Một bộ có thứ tự n biến ngẫu nhiên (X 1 . 1) (i = 1. một nhà máy sản xuất một loại sản phẩm.10 0. thường được ký hiệu là (X . n được gọi là bậc tự do và giá trị của St(n ) được cho trong bảng C .20 0. Z ).  n   n      n π. • Trong khuôn khổ của chương trình ta chỉ xét vector ngẫu nhiên hai chiều. Γ(n + 1) = n Γ(n ).. Y = y j = pij và ( ) ∑ ∑ pij = 1. Kỳ vọng của X là: EX = x 1p1• + x 2 p2• + ⋯ + x m pm • . Phân phối xác suất thành phần (phân phối lề) Từ bảng phân phối xác suất đồng thời của (X .Y ) ta có: • Bảng phân phối xác suất của X X x1 x 2 ⋯ x m P p1• p2• ⋯ pm • Trong đó pi • = pi1 + pi 2 + ⋯ + pin (tổng dòng i của bảng phân phối xác suất đồng thời).e 2 x 2 . PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC 1. Phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc §2. Vector ng u nhiên Chương 4. Y) Y y y 2 ⋯ y j … y n Tổng dòng 1 X x1 p11 p12 ⋯ p1 j … p1n p1• p 21 p 22 ⋯ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ xi pi 1 pi 2 ⋯ ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ xm pm 1 pm 2 ⋯ Tổng cột p •1 p •2 ⋯ x2 p2 j … p 2n ⋮ pin p 2• ⋮ pi • ⋮ pm • 1 ⋮ pij ⋮ … ⋮ ⋮ ⋮ pmj … pmn p• j … p •n Chương 4.HCM dvntailieu. X n ) được gọi là một vector ngẫu nhiên n chiều. x > 0. Γ(1) = 1. §1. n ) và các Xi độc lập thì X=   0. Phân ph i xác su t thông d ng Phân phối Chi bình phương χ2(n) (tham khảo) Nếu Xi ∈ N (0.. x ∈ ℝ. 2011 Chương 3. • Vector ngẫu nhiên n chiều là liên tục hay rời rạc nếu các biến ngẫu nhiên thành phần là liên tục hay rời rạc. Vector ng u nhiên §1.05 0.1 Bảng phân phối xác suất đồng thời của (X. Phân phối xác suất đồng thời của vector ngẫu nhiên (X . Còn nếu xét thêm cả chiều cao Z nữa thì ta có vector ngẫu nhiên ba chiều (X .Th ng kê Đ i h c 18 .10 Xác su t . x ≤0   x n  − −1  1 f (x ) =  .   2    Trong đó.

1 + 0. 0) (0.3 0. 1.15 + 0.15 + 0. 05 + 0.0. Giải 1) P (X = 6) = 0. 25 0. 05 + 0.Y ) có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: (X . VD 3.3 0.0.1. 0) (2. P (X ≥ 7. 25 ( ) EY = 1. 35 = 2. 4 = 7. Phân phối xác suất có điều kiện Từ công thức xác suất có điều kiện.1 + 0. 2)} + P {(8. p• j 1 1 j • Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = x i : y1 y2 yn Y ⋯ P Y =y j X =xi ( )p i1 / pi • pi 2 / pi • ⋯ pin / pi • VD 2. Vector ng u nhiên Chương 4. 6 2 3 6 2) Bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 8 : 1 2 3 Y P Y =y j | X =8 0.15 0. 2) Bảng phân phối của X là: X 6 7 8 P 0. 55. i = 1. Chương 4. Cho vector ngẫu nhiên rời rạc (X .15 + 0.Y ) (0. 0.ĐH Công nghi p Tp.. + 8. 25 = 1.0.4 EX = 6. 05 + 0.0.Th ng kê Đ i h c 19 .1 2 0. 4 + 3.05 0.wordpress. Vector ng u nhiên Bảng phân phối của Y là: 2 3 Y 1 P 0. 3)}+P {(8. 1) 1 3 4 3 6 1 pij 18 18 18 18 18 18 Xác su t . 1) (1. Y =y j ) pij P X =x i Y =y j = = .05 0. 3 + 8.1 1 P (X = 8 | Y = 2) = = .40 0.. + yn pin ). Cho bảng phân phối xs đồng thời của (X . Y =y j ) P (X = x i ) = pij pi • . November 29.10 1) Lập bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = 2 và tính kỳ vọng của X . ta có: P (X =x i . j = 1. 1 3 Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = 2 là: 6 7 8 X 1 1 1 P (X =x i | Y =2) 6 2 3 1 1 1 43 EX = 6. 3)} = 0.0.. n . Vector ng u nhiên Giải. 3 . P (Y = y j ) p• j ( ) P Y =y j X =x i = ( ) P (X =x i .15 = 0. Vector ng u nhiên 1) Tính P (X = 6) và P X ≥ 7. 0.0. 2)}+P {(7.Y ): Y 1 2 3 X 6 0.Y ≥ 2) = P {(7.10 0.10 0. 05 + 0. 05 1 P ( X = 6 | Y = 2) = = . Vector ng u nhiên • Bảng phân phối xác suất của X với điều kiện Y = y j : x1 x 2 ⋯ x m X p1 j p2 j pmj P X =xi Y =y j ⋯ p• j p• j p• j Kỳ vọng của Y với điều kiện X = xi là: ( ) EY = 1 (y p + y2 pi 2 + .. + 7.1 = 0.HCM dvntailieu.3.2 + 0. 2) Lập bảng phân phối xs thành phần và tính EX . Vector ng u nhiên Chương 4.20 0. Y ≥ 2 . 0.1.10 8 0.25 0. 0) (1. 2011 Chương 4. EY . Chương 4.0. + x m pmj ). 1) (2.25 + 2.com Tuesday. 75 . pi • 1 i 1 Kỳ vọng của X với điều kiện Y = y j là: EX = 1 (x p + x 2 p2 j + .25 + 3.15 + 0.0. 5 + 2. 1) Ta có: 0.15 7 0. 3 + 7. 2) Lập bảng phân phối xác suất của Y với điều kiện X = 8 và tính kỳ vọng của Y . = . 50 0.15 1 P (X = 7 | Y = 2) = = .1 6 0.35 EY = 1. ( ) Chương 4.0. m .

PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC 2. Hàm mật độ có điều kiện • Hàm mật độ có điều kiện của X khi biết Y = y là: f (x . 20 0. P (Y = 1) P (Y = 1) 7 4) Bảng phân phối xác suất của Y khi X = 1 là: 0 1 Y 4 3 P(Y =y j | X =1) 7 7 3 Vậy EY = . Vector ng u nhiên Chương 4. 7 Chương 4. 3) Tính trung bình của X và Y .10 0. B.ĐH Công nghi p Tp.fX (x )dx . 05 0. −∞ ∫ f (x . y ) ≥ 0 xác định trên ℝ 2 được gọi là hàm mật độ của vector ngẫu nhiên (X . 1) Ta có: 3) Bảng phân phối thành phần của X và Y là: X 0 1 2 Y 0 1 4 7 7 11 7 P P 18 18 18 18 18 4 7 7 21 7 Vậy EX = 0. Y) 0. Tìm hàm fY (y ).3. 2. fY (y ) = Chú ý Khi tìm hàm fX (x ). 48. 76. E {fY (y )} = +∞ −∞ ∫ y. + 2.6667 triệu đồng. Vector ng u nhiên Chương 4. ta làm tương tự. Giải.1)} = 4 1 5 + = .Y ) ∈ D} = ∫∫ f (x. 18 18 18 2) P (X > 0 | Y =1) = P (X =1 | Y =1) + P (X =2 | Y =1) P {(1.1)} P {(2.Y ) trên tập D ⊂ ℝ 2 là: P {(X . y )dx . y )dxdy = −∞ −∞ ∫ ∫ f (x . Nếu doanh thu là 700 triệu đồng thì chi phí quảng cáo trung bình là: A. y ) theo biến y và điều kiện x phải độc lập đối với y . y)dxdy.fY (y )dy. Vector ng u nhiên Chương 4. 0)}+P {(2. 18 18 18 18 18 P (X −Y = 1) = P {(1. + 1.Y ) nếu: +∞ +∞ ∫∫ ℝ 2 f (x . C. y ) fX x y = . Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của một công ty có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau: 500 700 900 Y (400 – 600) (600 – 800) (800 – 1000) X 30 50 80 0. D Chương 4. 05 §2.25 triệu đồng. Hàm mật độ đồng thời của (X. 35 • Hàm hai biến f (x .Th ng kê Đ i h c 20 . ∫ x . fY (y ) • Hàm mật độ có điều kiện của Y khi biết X = x là: f (x .1. November 29.com Tuesday.HCM dvntailieu.wordpress. 05 0. fX (x ) ( ) ( ) Xác su t . = và EY = . Hàm mật độ thành phần • Hàm mật độ của X là: +∞ Trung bình thành phần E {fX (x )} = +∞ −∞ fX (x ) = • Hàm mật độ của Y là: −∞ +∞ ∫ f (x . y )dxdy = 1. ta lấy tích phân hàm f (x . Vector ng u nhiên VD 4.15 0. 2) Tính xác suất P (X > 0 | Y = 1).5 triệu đồng. 51. • Xác suất của vector (X . 05 0 0. 60.2.3333 triệu đồng. y ) fY y x = . y )dy.1)} 4 = + = . Vector ng u nhiên 1) Tính xác suất P (X −Y = 1). 4) Tính trung bình của Y khi X = 1 . 2011 Chương 4. Vector ng u nhiên 2. D.

 1  2) Tính xác suất P Y ≥ X . y ) : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1. khi 0 ≤ y ≤ x ≤ 1.      2   Giải 1) Đặt D = (x . fY       4   0. ta được: D = 0 ≤ x ≤ 1. nôi khaùc. Vector ng u nhiên 4) Trên miền D = (x .     2     3) Khi 0 ≤ x ≤ 1. 2011 Chương 4. fY (y | x ) =  x 2    0. y )dy = ∫ 10x ydy = 5x 2 0 4 . ta có: f (x . y ) =    0.  Vậy fX (x ) =    0.  VD 1. Suy ra: +∞ { } x fX (x ) = −∞ ∫ f (x . y )dxdy = ∫∫ f (x .Th ng kê Đ i h c 21 .    x 5x 2dx ∫ 2ydy = x 2 3 . khi 0 ≤ y ≤ 1. ta được:     x D = 0 ≤ x ≤ 1. khi 0 ≤ y ≤ x ≤ 1.   Chương 4. y ) 3x 2 = . y )dxdy = ∫ 0 D 1 x 5x 2dx ∫ 2ydy = 0 ∫ 5x dx = 1■ 4 0 1 Chương 4. 0 ≤ y ≤ x . Vector ng u nhiên Chương 4. Vector ng u nhiên    x 2) Đặt D = (x .HCM dvntailieu. fX (x ) x2  3x 2   . y ) ∈ ℝ 2 : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1 . Vector ng u nhiên Chương 4.     1     y x = 1  = 32y. nôi khaùc. ta có: • fX (x | y ) = { } f (x . Vector ng u nhiên Chương 4.ĐH Công nghi p Tp.  1  P Y ≥ X  =      2   = ∫∫ f (x. 4 10   y(1 − y 3 ). Tương tự. y ). Cho hàm f (x . khi 0 ≤ x ≤ 1.  Vậy: fX (x | y ) = 1 − y 3    0. fY (y ) 1 − y3  2y   . Y . y)dxdy ∫ 0 D 1 5x 4 .Y ) có hàm mật độ là f (x . November 29.     8 4   Suy ra: +∞ +∞ −∞ −∞ ∫ ∫ f (x . 0 1 8 1 Xác su t . nôi khaùc. ta có: D = 0 ≤ x ≤ 1.      1 1  Vậy P Y < X =  =      8 4  ∫ 32ydy = 4 . 4) Tìm hàm mật độ có điều kiện fX (x | y ). fY (y | x ).  1 1  5) Tính xác xuất P Y < X = .wordpress. nôi khaùc.    1) Chứng tỏ vector (X . y ) 2y • fY (y | x ) = = . nôi khaùc. y ) ∈ D.    2     Chiếu D lên Ox . y ≥ . ≤ y ≤ x . 0 ≤ y ≤ x .com Tuesday. khi 0 ≤ y ≤ 4 . y ) ∈ ℝ 2 : 0 ≤ y ≤ x ≤ 1 . nôi khaùc. { } Chiếu D lên Ox . Vector ng u nhiên 10x 2y. fY (y ) =  3    0. { } 3) Tìm hàm mật độ thành phần của X .    5) Từ câu 4. khi (x .

0. 0 < x < 1 − y . n →∞ • Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1.HCM dvntailieu..4132 giờ. ta có: 1−y { } fY (y ) = ∫ 0 6xdx = 3(1 − y )2 . Vector ng u nhiên Chương 4.. Đ nh lý gi i h n trong xác su t §1.. Giải tóm tắt fY (y ) = 15 15 x (1 − y 2 )dx = (1 − y 2 )2 .1432 giờ.. Một số loại hội tụ trong xác suất và các định lý §2.   n →∞  n n i =1    i =1  b) Định lý (Bất đẳng thức Tchébyshev) Nếu biến ngẫu nhiên X có EX = µ và VarX = σ2 thì: ( ) ∀ε > 0 : P X − µ ≥ ε ≤ ( ) σ2 ε2 σ2 ε2 Ký hiệu: Xn  → X (n → ∞). y ) =    0. Xác su t . 0 < y < 1 − x . 0.   1) Tính trung bình thành phần của X ... Vector ng u nhiên VD 2.1. Vector ng u nhiên VD 3. Hội tụ theo xác suất – Luật số lớn a) Định nghĩa • Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1. y )dy = ∫ 0 6xdy ⇒ E {fY (x )} = +∞ −∞ ∫ yfY (y )dy = ∫ y. B.  P ⇔ P X −µ < ε ≥ 1− ( ) . y ) 2x = fY (y ) (1 − y )2  8x .5214 giờ. nôi khaùc. 3 Y = 0. 2 0 1 ( ) • Đặt D = 0 < y < 1.) được gọi là hội tụ theo xác suất đến biến ngẫu nhiên X nếu: ∀ω ∈ . E {fY (y )}. khi 0 < x < 1. 0. 0 ≤ y < 1 4 ∫ 8 y 1 1 Chương 4. 0 < x < 1 ⇒ E {fX (x )} = +∞ −∞ ∫ 1 xfX (x )dx = ∫ x . MỘT SỐ LOẠI HỘI TỤ TRONG XÁC SUẤT VÀ CÁC ĐỊNH LÝ (tham khảo) 1. y ) =  4    0.3 0. 5 .com Tuesday.Th ng kê Đ i h c 22 . 8 ∫ …………………………………………………………………… 0 Chương 5.5 15   x (1 − y 2 ). 5 =    0.6x (1 − x )dx = .) được gọi là tuân theo luật số lớn (dạng Tchébyshev) nếu: 1 n  1 n   ∀ε > 0 : lim P  ∑ Xi − ∑ EXi < ε = 1 . ta có: +∞ fX (x ) = −∞ ∫ 1−x f (x . Y . Tuổi thọ X (năm) và thời gian chơi thể thao Y (giờ) có hàm mật độ đồng thời được cho như sau: 15 ⇒ E  fY (y ) = (1 − y 2 )2 . 5 x y = 0. Vector ng u nhiên 2) Trên D = {0 < x < 1. 0 < y < 1 − x } . November 29. 0 < y < 1 1 • Đặt D = {0 < x < 1. 2011 Chương 4. f (x . n. nôi khaùc..   ( ) ) Vậy P X > 0. ta có: fX x y = ⇒ fX ( f (x . 3125 ⇒ A . D.   Thời gian chơi thể thao trung bình là: A. Cho hàm mật độ đồng thời của vector (X . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.Y ) là: 6x .3125 giờ. 0.. 64 .3(1 − y )2 dy = 0 1 .. 0 < y < 1 − x } . Giải 1) Tính E {fX (x )}. khi 0 < x < 0. 0. Các loại xấp xỉ phân phối xác suất ……………………………………………………………………… §1. = 6x (1 − x ). ∀ε > 0 : lim P Xn (ω) − X (ω) ≥ ε = 0...  f (x .. 5 = ( ) ∫ 8xdx = 0. C. nôi khaùc. khi 0 ≤ y < x ≤ 1. 2) Tính xác suất P X > 0. 3 Y = 0. n.ydy = 0.ĐH Công nghi p Tp.wordpress.. 4 Chương 4..

. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. kiểm định.… …………………………………………………………………………………… Xác su t . i =1 2 n µ = ∑ EXi . n. Hội tụ yếu – Định lý giới hạn trung tâm a) Định nghĩa Dãy các biến ngẫu nhiên {Xi } (i = 1. n.. Áp dụng trong thống kê là: dựa vào một mẫu khá nhỏ để kết luận tổng thể. Xác định các phân phối xấp xỉ để giải quyết các vấn đề của lý thuyết ước lượng. x −µ ≥ε ∫ ≥ ε2 x −µ ≥ε ∑ ( ) ≥ ε2 x −µ ≥ε ∫ f (x )dx = ε2P X − µ ≥ ε . November 29... VarXi hữu hạn.. ε2 • Hệ quả Nếu dãy các BNN {Xi } (i = 1. n →∞ b) Định lý giới hạn trung tâm (định lý Liapounop) Cho dãy BNN {X i } (i = 1. ta có: σ2 = ∑ (x − µ)2 f (x ) x σ2 = −∞ ∫ (x − µ )2 f (x )dx = x −µ <ε ∑ (x − µ) f (x ) + 2 x −µ ≥ε ∑ (x − µ) f (x ) 2 = ≥ x −µ <ε ∫ (x − µ )2 f (x )dx + (x − µ ) f (x )dx 2 x −µ ≥ε ∫ (x − µ)2 f (x )dx ≥ x −µ ≥ε ∑ (x − µ)2 f (x ) f (x ) = ε2P X − µ ≥ ε .) độc lập từng đôi có EXi = µ và VarXi = σ2 thì 1 n P → ∑ Xi   µ ... 2011 Chương 5. Đ nh lý gi i h n trong xác su t 1. n. lim thì Y ∈ N (µ.. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chứng minh • Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục. ( ) Vậy σ2 ≥ ε2P X − µ ≥ ε ⇔ P X − µ ≥ ε ≤ ( ) ( ) σ2 ε2 ■ Chương 5. ∑ i =1 n E Xi − EXi σ3 =0 Trong đó..Th ng kê Đ i h c 23 ... ta có: +∞ • Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc. i =1 3 n Nếu EXi .ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.  d d • Ý nghĩa của định lý Sử dụng định lý giới hạn trung tâm Liapounop để tính xấp xỉ (gần đúng) xác suất. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5...) độc lập từng đôi có EXi hữu hạn và VarX i ≤ C (hằng số) thì: 1 n  1 n   ∀ε > 0 : lim P  ∑ Xi − ∑ EXi ≥ ε = 0 . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.) độc lập từng đôi. µ + ε) ít nhất phải bằng 1 − . Để đo một đại lượng vật lý nào đó. C (F ) là tập các điểm liên tục của F (x )..) được gọi là hội tụ yếu hay hội tụ theo phân phối đến biến ngẫu nhiên X nếu lim Fn (x ) = F (x )....   n →∞  n n i =1    i =1  • Ý nghĩa của định lý Thể hiện tính ổn định của trung bình các BNN độc lập cùng phân phối và có phương sai hữu hạn... ∀x ∈ C (F ). ta đo n lần và lấy trung bình các kết quả làm giá trị thực của đại lượng cần đo.. i =1 n c) Định lý luật số lớn Tchébyshev • Định lý Nếu dãy các BNN {Xi } (i = 1. Ký hiệu: Xn  → X hay Fn  → F . n. σ2 = i =1 n →∞ n ∑VarXi ... σ ) . Chương 5.... Đặt Y = ∑ Xi .2. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Ý nghĩa của định lý Với mọi số ε > 0 cho trước...com Tuesday..wordpress. Chú ý P d Nếu Xn  → X thì Xn  → X . xác suất để X nhận giá trị σ2 trong khoảng (µ − ε.

• Ứng dụng. Nếu n đủ lớn và p gần bằng 0 (hoặc gần bằng 1) thì: X ∼ P (λ). Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. Xấp xỉ phân phối Siêu bội bởi Nhị thức Xét BNN X có phân phối Siêu bội H (N . NA N X ∈ P (λ) Sai s r t l n np < 5  nq < 5  λ = np Chương 5.2. Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1.com Tuesday.000 cây sắp nở hoa.4% bị nhiễm khuẩn. Chú ý Xấp xỉ trên sẽ có hiệu quả khi np < 5 hay nq < 5 . σ2 = npq .Th ng kê Đ i h c 24 . 2π b) Định lý giới hạn tích phân Moivre – Laplace Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n. November 29. VD 2. Một vườn lan có 10. Tóm t t các lo i x p x r i r c N p= A N X ∈ H (N . σ2 ) với µ = np. Nếu n khá lớn. p = A . 1) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 20 cây lan thì được 5 cây có hoa màu đỏ.. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi phân phối Chuẩn a) Định lý giới hạn địa phương Moivre – Laplace Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n ..wordpress. N → ∞ và k n C N C N−kN − A A n CN NA N → p = 1 − q thì: d k  →C n pkq n −k . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5. N VD 1. Xấp xỉ phân phối Nhị thức bởi Poisson Xét biến ngẫu nhiên X có phân phối Nhị thức B(n. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.λk d k C n pkq n −k  → . Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu có chứa 0. 3) Có thể tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 200 cây lan thì có 50 cây hoa màu đỏ được không ? Chương 5.ĐH Công nghi p Tp. • Nếu p cố định. • Khi n → ∞ . Đ nh lý gi i h n trong xác su t 2. . ta có: Xác su t . CÁC LOẠI XẤP XỈ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 2. Đ nh lý gi i h n trong xác su t b −np 2. Khi đó:  1 k − µ  .1. p ). VD 3.   σ  σ    (giá trị được cho trong bảng A với f (−x ) = f (x )).HCM dvntailieu. p) (n < 5%N ) λ = n. nếu N khá lớn và n rất nhỏ so với N thì: N X ∼ B(n.000 gói thịt từ lô hàng này có: 1) không quá 2 gói bị nhiễm khuẩn. n →∞ lim P (a ≤ X ≤ b) = 1 2π npq Với k = 0. N A. Chú ý Khi cỡ mẫu n khá nhỏ so với kích thước N (khoảng 5%N ) của tổng thể thì việc lấy mẫu có hoàn lại hay không hoàn lại là như nhau. n bất kỳ và x = n →∞ k − np npq a −np npq ∫ e − x2 2 dx . p ). P (X = k ) = Với mọi a.. p).. p ). p ). np ≥ 5 và nq ≥ 5 thì X ∼ N (µ. n ) X ∈ B(n. n ) .f  . nếu p → 0 và np → λ thì: 2) đúng 34 gói bị nhiễm khuẩn.000 cây hoa màu đỏ. ta có : lim npq .Pn (X = k ) 1 e − x2 2 = 1.1. trong đó có 1.3. N A . b ∈ ℝ và a < b . 2) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 50 cây lan thì được 10 cây có hoa màu đỏ. e −λ . Đ nh lý gi i h n trong xác su t §2. Giải câu 3) trong VD 1. k! • Ứng dụng. c) Ứng dụng xấp xỉ Cho X ∈ B(n. đặt λ = np . 2011 Chương 5.

2) có khoảng 170 đến 180 người không đạt.000 sản phẩm không được kiểm tra chất lượng. f    σ     b − µ     − ϕ a − µ  . Khi mẫu có kích thước lớn thì ta không phân biệt mẫu có hoàn lại hay không hoàn lại. 0.. • Mẫu định lượng là mẫu mà ta quan tâm đến các yếu tố về lượng (như chiều dài.1. VD 7. Ta xem như đã quan sát n lần. • Mẫu định tính là mẫu mà ta chỉ quan tâm đến các phần tử của nó có tính chất A nào đó hay không..000 sản phẩm trên một dây chuyền sản xuất có 2. • Mẫu được chọn ngẫu nhiên một cách khách quan được gọi là mẫu ngẫu nhiên. X 2. Mẫu và tổng thể • Tập hợp tất cả phần tử là các đối tượng mà ta nghiên cứu được gọi là tổng thể. • Có hai cách lấy mẫu: Mẫu có hoàn lại: phần tử vừa quan sát xong được trả lại cho tổng thể trước khi quan sát lần sau.9133. B.000 con cá tra.HCM dvntailieu. Tìm xác suất để trong 400 sản phẩm sản xuất ra: 1) có 80 sản phẩm không được kiểm tra.. n ). Xác su t . tính xác suất: 1) có 300 khách đến vào ngày 1/1 và nhận phòng. 0. p) EX = np VarX = npq ⇒ P (X = k ) = 1 σ np ≥ 5    nq ≥ 5   µ = np σ 2 = npq X ∈ N (µ.8143.. 2) tất cả khách đến vào ngày 1/1 đều nhận được phòng. Đ nh lý gi i h n trong xác su t k − µ  k − µ     1   P (k1 ≤ X ≤ k2 ) = ϕ  2    σ  − ϕ  σ . Lý thuyết mẫu §2. Xn là những kết quả quan sát. cân nặng. Đ nh lý gi i h n trong xác su t Tóm t t x p x Chu n cho Nh th c X ∈ B(n. Mẫu không hoàn lại: Phần tử vừa quan sát xong không được trả lại cho tổng thể. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên (1 lần) 1.000 con cá da trơn đó. Chương 5. Một cửa hàng bán cá giống có 20.9765. 2011 Chương 5.. 5). Trong một đợt thi tuyển công chức ở một thành phố có 1. LÝ THUYẾT THỐNG KÊ (Statistical theory) Chương VI. November 29. X 2. LÝ THUYẾT MẪU 1. Số phần tử của tổng thể được gọi là kích thước của tổng thể (thường rất lớn).. ta sử dụng công thức hiệu chỉnh: P (X = k ) ≈ P (k − 0. C. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 325 khách hàng cho 300 phòng vào ngày 1/1 vì theo kinh nghiệm của những năm trước cho thấy có 10% khách đặt chỗ nhưng không đến. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s • Từ tổng thể ta chọn ra n phần tử thì n phần tử đó được gọi là một mẫu có kích thước n (cỡ mẫu). mỗi lần ta được một biến ngẫu nhiên Xi (i = 1. X n được xem là độc lập và có cùng phân phối xác suất. P (a < X < b ) = ϕ         σ   σ      ………………………………………………………… §1. Tính xác suất khách chọn được từ 182 đến 230 con cá tra ? A..000 người dự thi với tỉ lệ thi đạt là 80%... Biết mỗi khách đặt 1 phòng. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.000 con từ 20. σ 2 ) EX = µ VarX = σ 2 PHẦN II.000 con cá loại da trơn trong đó để lẫn 4. Khi k = µ .. Tính xác suất để: 1) có 172 người không đạt. Ước lượng khoảng ……………………………………………………… k − µ  . Đ nh lý gi i h n trong xác su t Chương 5.9424.ĐH Công nghi p Tp.Th ng kê Đ i h c 25 . Trong 10. Do ta thường lấy mẫu trong tổng thể có rất nhiều phần tử nên X1. 0.         (giá trị được cho trong bảng B với ϕ(−x ) = −ϕ(x )). Chú ý. 0. VD 5.…) của các phần tử có trong mẫu.. VD 4. D. Chương 6. VD 6.wordpress. Ước lượng điểm §3. • Gọi X1. 5 ≤ X ≤ k + 0. MẪU THỐNG KÊ VÀ ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ §1. 2) có từ 70 đến 100 sản phẩm không được kiểm tra.com Tuesday..

người ta chọn số trung bình của mỗi khoảng để đưa số liệu trên về dạng bảng: X 150 154 158 162 166 5 20 35 25 15 n Chú ý Đối với trường hợp số liệu được cho dưới dạng liệt kê thì ta sắp xếp lại ở dạng bảng. Ta sắp xếp điểm số X thu được theo thứ tự tăng dần và số sinh viên n có điểm tương ứng vào bảng như sau: X (điểm) 2 4 5 6 7 8 9 10 n (số SV) 4 6 20 10 5 2 2 1 Các thanh niên có chiều cao trong cùng 1 khoảng được xem là cao như nhau... neáu phaàn töû khoâng coù tính chaát A  Xi =   1..wordpress.. • Phương sai mẫu hiệu chỉnh: 2 S 2 = Sn = 2 1 n ∑ (Xi − X ) . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 1. ta có các đặc trưng mẫu như sau. Khi cần tính toán. + Xn m F = Fn = 1 = . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 1. σ2 . Chương 6. 1).   n σ     • Với mẫu cụ thể kích thước n đủ lớn. ta có bảng số liệu ở dạng khoảng như sau: X 148-152 152-156 156-160 160-164 164-168 5 20 35 25 15 n b) Sắp xếp theo dạng khoảng VD 2. n i =1 Để đơn giản.HCM dvntailieu.4. 2011 Chương 6.    n S    Xác su t . n i =1 • Trong tính toán cụ thể. b) Phương sai mẫu • Phương sai mẫu: 2 1 n ˆ ˆ2 S 2 = Sn = ∑ (Xi − X ) . F là các thống kê dùng để nghiên cứu các đặc trưng µ.4. VarX = nên: n  σ2    ⇒ X − µ n ∈ N (0.2. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. Từ luật số lớn ta có: F → p. Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu (tham khảo) 1.ĐH Công nghi p Tp. Phân phối xác suất của trung bình mẫu a) Trường hợp tổng thể X có phân phối chuẩn σ2 • Do EX = µ. Các đặc trưng mẫu Xét một mẫu ngẫu nhiên (X1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.  X ∈ N µ. 1.com Tuesday.. Đo chiều cao X (cm) của n = 100 thanh niên. n ) có phân phối Bernoulli B(1. Vì chiều cao khác nhau nên để tiện việc sắp xếp.. Khi đó. 1). n i =1 i Chương 6.3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 sinh viên. S 2 → σ2 (theo xác suất). ta dùng ký hiệu X = Xn .  X ∈ N µ. neáu phaàn töû coù tính chaát A...Th ng kê Đ i h c 26 . người ta chia chiều cao thành nhiều khoảng.   n −1 n −1   ( ) Với X 2 = c) Tỉ lệ mẫu Xét mẫu định tính với các biến Xi (i = 1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 0. n n d) Liên hệ giữa đặc trưng của mẫu và tổng thể Các đặc trưng mẫu X . p tương ứng của tổng thể. ta sử dụng công thức: 2 n  2 n ˆ2 S2 = X − X = S . S 2 . X → µ.1. n − 1 i =1 a) Trung bình mẫu 1 n Xn = ∑ Xi ..   Nếu mẫu có m phần tử có tính chất A thì tỉ lệ mẫu là: X + X2 + . thì S 2 ≈ σ2 và:  S2    ⇒ X − µ n ∈ N (0. Sắp xếp mẫu dựa vào số liệu thực nghiệm a) Sắp xếp theo dạng bảng VD 1. Xn ). X 2. November 29.. p): 1 n 2 ∑X .

14.HCM dvntailieu. p ) (i = 1. → 3 → M+ 11 → SHIFT → .  ⇒T =    n  F (1 − F ) Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU 1.Th ng kê Đ i h c 27 . X n có X i ∈ N µ. 2 b) Trường hợp X không có phân phối chuẩn • Từ định lý giới hạn trung tâm. ∀ i .. Số liệu đơn (không có tần số) VD 1. 1). 11. November 29.. Phân phối xác suất của tỉ lệ mẫu F Giả sử Xi ∈ B(1.4. ⇒  n  S    1.. MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS). → 4 → M+ • Xuất kết quả. → T ∈ N (0. MODE → MODE → 1 (chọn SD đối với fx570MS). 13. n ) và n khá lớn thì:  pq  F −p   F ∈ N p.3. Xác su t . 1).2. σ 2 . Cho mẫu có cỡ mẫu là n = 5 : 12.com Tuesday. ta có các phân phối xấp xỉ chuẩn như sau: Nếu σ2 đã biết thì:  σ2    ⇒ X − µ n ∼ N (0. – SHIFT → 2 → 2 → = ˆ (kết quả x σn là độ lệch chuẩn của mẫu s ). ( ) n n • Với n ≥ 30 .wordpress. ta suy ra: X −µ X −µ → T ∈ N (0.4. → 2 → M+ 15 → SHIFT → . – SHIFT → 2 → 3 → = (x σn − 1 là độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh s ). 1). n ∼ N (0. Cho mẫu có cỡ mẫu là n = 9 như sau: X 12 11 15 n 3 2 4 a) Máy fx 500 – 570 MS • Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS). σ S Nếu σ2 chưa biết thì:  S2  X −µ    µ X ∼N .. 1).ĐH Công nghi p Tp. – SHIFT → 1 → 5 (var) → 4 → = (x σn − 1 = s ).    n σ    1. n ∈ N (0. a) Máy fx 500 – 570 MS • Xóa bộ nhớ: SHIFT → MODE → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – MODE → 2 (chọn SD đối với fx500MS). 2. 11.. Phân phối xác suất của phương sai mẫu Giả sử mẫu X 1.. Số liệu có tần số VD 2. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s X −µ • Khi n < 30 và σ chưa biết thì n ∈ St(n − 1) S (phân phối Student với n − 1 bậc tự do). b) Máy fx 500 – 570 ES • Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn mục Stat → 2 (chế độ không tần số).. ta làm như 1a). – Nhập các số: 12 → SHIFT → .. Khi đó: n −1 σ2 S 2 ∼ χ 2 (n − 1) . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. – Nhập các số: 12 M+ 13 M+ 11 M+ 14 M+ 11 M+ • Xuất kết quả: – SHIFT → 2 → 1 → = (kết quả x là trung bình mẫu). 2011 Chương 6. 1). Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u – MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) → (nhập các số): 12= 13= 11= 14= 11= → AC • Xuất kết quả: – SHIFT → 1 → 5 (var) → 1 → = (n : cỡ mẫu) – SHIFT → 1 → 5 (var) → 2 → = (x ) ˆ – SHIFT → 1 → 5 (var) → 3 → = (x σn = s ). µ X ∼N .

Ước lượng đúng • Ta nói T = T (X1...5 (tấn/ha) 3.5 5 .…). tỉ lệ. Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Chương 6.3. Thông thường.. Ước lượng khoảng thì ngược lại.. 8318 . Điều tra năng suất của 100 ha lúa trong vùng A. ta nói T là ước lượng không đúng của θ : ET < θ .5 4 . tỉ lệ. Gọi T = T (X1.75 5.5. • Có hai hình thức ước lượng: Ước lượng điểm: kết quả cần ước lượng được cho bởi một trị số. November 29.5 . ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM (tham khảo) Cho mẫu độc lập X1... Xác su t . phương sai. nhưng nhược điểm là không cho biết sai số của ước lượng. Chương 6.7 Diện tích(ha) 7 12 18 27 20 8 5 3 Những thửa ruộng có năng suất ít hơn 4.5 . T2 là hai ước lượng đúng của θ .. khi dùng T1 để ước lượng θ ta nhận được sai số ước lượng ít hơn so với dùng T2 .HCM dvntailieu. ta nói ước lượng thiếu. b) Ước lượng tốt nhất • Định nghĩa Thống kê T được gọi là ước lượng tốt nhất của θ nếu T là ước lượng đúng và ít phân tán nhất.4 4.75 6.25 5. ta nói T1 tốt hơn T2 . Ta nói T1 ít phân tán hơn T2 nếu Var (T1 ) ≤ Var (T2 ). 2011 Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u Dùng máy tính b túi đ tính đ c trưng m u b) Máy fx 500 – 570 ES • Xóa bộ nhớ: SHIFT → 9 → 3 → = → = • Vào chế độ thống kê nhập dữ liệu: – SHIFT → MODE (SETUP) dịch chuyển mũi tên →4→1 – MODE → 3 (stat) → 1 (1-var) – Nhập các giá trị và tần số vào 2 cột trên màn hình: X FREQ 12 3 11 2 15 4 → AC • Xuất kết quả.wordpress. …………………………………………………………………………………… KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG • Ước lượng là phỏng đoán một giá trị chưa biết của tổng thể dựa vào quan sát trên mẫu lấy ra từ tổng thể đó. • Ước lượng điểm có ưu điểm là cho ta một giá trị cụ thể. phương sai mẫu chưa hiệu chỉnh và độ lệch chuẩn của mẫu có hiệu chỉnh.. Xn .ĐH Công nghi p Tp.com Tuesday.75 (tấn/ha) Diện 7 12 18 27 20 8 5 3 tích(ha) 1) f = m 7 + 12 + 18 = = 37% . s = 0.5 6 ..6. Nghĩa là.25 6.4. hệ số tương quan của tổng thể. n 100 ˆ 2) x = 4. phương sai. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s §2. ta cần ước lượng về trung bình.1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Giải Bảng số liệu được viết lại: Năng suất 3. ET > θ ..Th ng kê Đ i h c 28 . 2... ta nói ước lượng thừa. làm như 1b). 2.. Xn ) là thống kê chỉ phụ thuộc vào X1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. Dùng máy tính bỏ túi để tính: 1) tỉ lệ diện tích lúa có năng suất thấp.25 3.6 6.2. 75.25 4.75 4.5 . Xn ) là ước lượng đúng (hay ước lượng không chệch) của θ nếu ET = θ . 685. Xn có hàm mật độ phụ thuộc vào tham số θ cần ước lượng ( θ có thể là trung bình.4 tấn/ha là có năng suất thấp.5 5.5 . So sánh các ước lượng a) Ước lượng ít phân tán • Gọi T1... 2) năng suất lúa trung bình. VD 3. ta có bảng số liệu sau: Năng suất 3 . • Khi T1 ít phân tán hơn T2 . s 2 = 0. Ước lượng khoảng: kết quả cần ước lượng được cho bởi một khoảng. không phụ thuộc vào θ . • Khi ET ≠ θ .. có thể dùng để tính các kết quả khác.

Var (T2 ) = Var  1     9  3 9 9    X + . Với độ tin cậy 1 − α cho trước.1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. + Xn T1 = X1. Định nghĩa • Xét thống kê T ước lượng tham số θ .I (θ) 1 Vậy T thỏa VarT = là ước lượng tốt nhất.  X + 2X  1 2  2  E (T2 ) = E  1  = µ + µ = µ. + X  σ2 + . 2011 Chương 6..       ∂θ  Nếu thống kê T là ước lượng đúng của θ thì: 1 VarT ≥ .. θ) . Chương 6.Th ng kê Đ i h c 29 . + σ2 σ2 2 = = . ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG 3. n Tra b ng B 1−α = ϕ (tα ) = 2 ∫ f (t )dt 0 tα 1−α 2 tα ( ) α Xác su t . =    n n   Đánh giá độ phân tán: Var (T1 ) = Var (X1 ) = σ2 . 1−α tra baû • Từ 1 − α ⇒ = ϕ(tα )  ng B → tα .. T2 = 1 và T3 = 1 . ta có 4 trường hợp sau.HCM dvntailieu.ĐH Công nghi p Tp. σ2 ). • Bài toán đi tìm khoảng ước lượng cho θ được gọi là bài toán ước lượng khoảng..2.. x + ε . Trong thực hành. Ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể µ Giả sử tổng thể X có trung bình µ chưa biết. ε = tα .I (θ) …………………………………………………………………………………………… §3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. • Xác suất 1 − α được gọi là độ tin cậy của ước lượng. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD.. n.. Gọi tin lượng Fisher của X là: ∂ 2 I (θ) = E  ln f (x .. Quan sát mẫu X1.wordpress. November 29. • Khoảng ước lượng là: x − ε. Giả sử chiều cao X của người Việt Nam có phân phối chuẩn N (µ. θ) phụ thuộc vào tham số θ . ta đi tìm khoảng ước lượng cho µ là (µ1. Var (T3 ) = Var  1      n n n2   Đánh giá ước lượng đúng: E (T1 ) = E (X1 ) = µ . 3 n  X + .. + µ  n  E (T3 ) = E  1 = µ.  X + 2X  1 4 5 2  = σ2 + σ2 = σ2 . khoảng (θ1.. Chương 6. Kích thước mẫu n ≥ 30 và phương sai tổng thể σ2 đã biết. n. θ2 ) được gọi là khoảng ước lượng nếu với xác suất 1 − α cho trước thì P (θ1 < θ < θ2 ) = 1 − α ... a) Trường hợp 1. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 3. + X  µ + .   3  3 3   Vậy khi n lớn thì T3 là ước lượng tốt nhất. Xét các thống kê sau: X + 2X 2 X + .com Tuesday. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s • Bất đẳng thức Rao – Cramer Giả sử biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ f (x . µ2 ) thỏa P (µ1 < µ < µ2 ) = 1 − α .. Xn để ước lượng chiều cao trung bình µ . • Từ mẫu ta tính x (trung bình mẫu). 2ε = θ2 − θ1 được gọi là độ dài của khoảng ước lượng và ε được gọi là độ chính xác của ước lượng..  2 σ .

n ( ) Chương 6. Bài 2. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. σ2 chưa biết và X có phân phối chuẩn.500 3. nếu muốn ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính xác nhỏ hơn 40 giờ với độ tin cậy 98% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu bóng đèn nữa ? VD 4. 1−α tra baû • Từ 1 − α ⇒ = ϕ(tα )   ng B tα .com Tuesday.    ε′     N VD 1. Tìm ñ tin c y (ta không xét TH4) Gi i phương trình: Chương 6. Kích thước mẫu n < 30 .300 3. Tìm khoảng ước lượng chiều cao trung bình của loại cây A với độ tin cậy 95%? Xác su t . nếu muốn ước lượng chiều cao trung bình của dân số có sai số không quá 1 cm thì phải cần đo ít nhất mấy người ? VD 3. Kích thước mẫu n < 30 . Với độ tin cậy 95%. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Với độ tin cậy 95%. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. ε = tα −1.ĐH Công nghi p Tp. Lượng Vitamin có trong một trái cây A là biến ngẫu nhiên X (mg) có độ lệch chuẩn 3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s b) Trường hợp 2. Kích thước mẫu n ≥ 30 và phương sai tổng thể σ2 chưa biết. • Tính x và s (độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh). Phân tích 250 trái cây A thì thu được lượng Vitamin trung bình là 20 mg. 2011 Chương 6.600 4. σ2 đã biết và X có phân phối chuẩn thì ta làm như trường hợp 1. x + ε).      ε′   N 2 2 b) N u ε < ε’ thì ta gi i b t ñ ng th c: ε = tα ε n . ta suy ra: ϕ (tα ) = 1−α ⇒ 1 − α = 2ϕ (tα ).98 mg.  ⇒ N min . November 29. s .12 m và độ lệch chuẩn của mẫu chưa hiệu chỉnh là 1. s Tra b ng B. người ta được bảng số liệu: Tuổi thọ 3.  → 2 s . Chiều cao của loại cây A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.000 Số bóng đèn 10 20 12 8 1) Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất với độ tin cậy 97% ? 2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất có độ chính xác 59. Kiểm tra tuổi thọ (tính bằng giờ) của 50 bóng đèn do nhà máy A sản xuất ra.Th ng kê Đ i h c 30 . d) Trường hợp 4. 2  s < ε ′ ⇒ N > t α . • Từ mẫu ta tính x . Biết chiều cao con người là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn N (µ. • Khoảng ước lượng là: (x − ε. ta s d ng tr c ti p công th c c a trư ng h p ñó. Tìm c m u (ta ch xét TH1 và TH2) Ta c ñ nh s (hay σ) ñ tìm c m u N.02 giờ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ? 3) Dựa vào mẫu trên.  ⇒ N max .HCM dvntailieu. x + ε . Người ta đo ngẫu nhiên 20 cây A thì thấy chiều cao trung bình 23. . n −1 n −1 c) Trường hợp 3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Bài 3. hãy ước lượng lượng Vitamin trung bình có trong một trái cây A ? VD 2. Ư c lư ng kho ng Tùy theo bài toán thu c trư ng h p nào. ε = tα n Chú ý Mối liên hệ giữa độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh s và ˆ chưa hiệu chỉnh s là: s2 = n 2 n 2 ˆ ˆ s ⇒s = s . 100). M u th ng kê & Ư c lư ng tham s CÁC BÀI TOÁN V Ư C LƯ NG KHO NG Bài 1.wordpress. tα s Chương 6.25 m. σ  s > ε′ ⇒ N < tα . a) N u ε > ε’ thì ta gi i b t ñ ng th c: tα s ε = tα Hay σ s n n ⇒ tα = ⇒ tα = ε n . tra baû  → n • Từ 1 − α ⇒ α   ng C tα −1 (nhớ giảm bậc thành n − 1 rồi mới tra bảng!) • Khoảng ước lượng là: s n x − ε.

5 Số gia đình 78 31 18 10 1) Hãy ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X của toàn bộ gia đình ở phường A trong 1 năm với độ tin cậy 95%? 2) Với mẫu khảo sát trên. nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tỉ lệ phế phẩm nhỏ hơn 0.5 1.000 con cá thấy 564 con có đánh dấu.3. 6312. Tiến hành khảo sát 420 trong tổng số 3. (5893. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. 0177 thì đảm bảo độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu? 2) Dựa vào mẫu trên. C. D.com Tuesday.25 Số gia đình 40 70 110 90 60 30 Hãy ước lượng trung bình tổng khối lượng sản phẩm X do công ty A sản xuất được tiêu thụ ở phường này trong một tháng với độ tin cậy 95%? A.25 1.5 5. f + ε).3kg. Với độ tin cậy 97%.HCM dvntailieu. khoảng ước lượng p là (p1. n Trong đó tα tìm được từ ϕ(tα ) = 1−α (tra bảng B ). Hãy ước lượng tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp PTTH của tỉnh X với độ tin cậy 95%? Số thanh niên đã tốt nghiệp PTTH của tỉnh X trong khoảng nào? VD 9.75 3. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.575 thanh niên đã tốt nghiệp PTTH. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 5. B.wordpress. 5763. Người ta khảo sát ngẫu nhiên 20.75 9.5 7.90 Số trục máy 5 37 42 16 1) Hãy ước lượng trung bình đường kính của trục máy với độ tin cậy 97% ? 2) Dựa vào mẫu trên để ước lượng trung bình đường kính của trục máy có độ chính xác 0.3kg. 1) Dựa vào mẫu trên. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6. Ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể p • Giả sử tỉ lệ p các phần tử có tính chất A của tổng thể chưa biết.4kg. để ước lượng tỉ lệ TV Sony trong kho có độ chính xác là ε = 0. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 8. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 7. Để ước lượng số cá có trong một hồ người ta bắt lên 10. Sau một thời gian.003cm với độ tin cậy 99% thì cần phải đo tối đa bao nhiêu trục máy nữa ? Chương 6. m là n số phần tử ta quan tâm thì khoảng ước lượng cho p là: ( f − ε. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng X ở phường A người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 4000 gia đình.000.000 thanh niên của tỉnh X về trình độ học vấn thì thấy có 12. (5612.8 tấn/năm và độ tin cậy 99% thì cần khảo sát tối đa bao nhiêu gia đình trong phường A ? VD 6. 5643. để ước lượng tỉ lệ phế phẩm trong kho A có độ chính xác là ε = 0.01 với độ tin cậy 95% thì cần chọn thêm ít nhất bao nhiêu TV nữa? VD 11. Kết quả khảo sát là: Nhu cầu (kg/tháng) 0. hãy ước lượng tỉ lệ cá có đánh dấu và số cá có trong hồ ? VD 10.75 1. November 29.25 2.Th ng kê Đ i h c 31 . • Nếu biết tỉ lệ mẫu f = fn = m với n là cỡ mẫu.3kg). 035 thì đảm bảo độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu? 2) Dựa vào mẫu trên.006cm thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu ? 3) Dựa vào mẫu trên.9kg).01 với độ tin cậy 93% thì cần kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa? Xác su t . (5210. Tỉnh X có 1. Đo đường kính của 100 trục máy do 1 nhà máy sản xuất thì được bảng số liệu: Đường kính (cm) 9.5 6. 6012.000 gia đình ở một phường thì thấy có 400 gia đình dùng loại sản phẩm X do công ty A sản xuất với bảng số liệu: Số lượng (kg/tháng) 0.5 2. nếu muốn ước lượng trung bình đường kính của trục máy có độ chính xác lớn hơn 0.80 9. Người ta chọn ngẫu nhiên 500 chiếc tivi trong một kho chứa TV thì thấy có 27 TV Sony. p2 ) thỏa P (p1 < p < p2 ) = 1 − α . 1) Dựa vào mẫu trên.75 2.9kg).000 thanh niên. 2 Chương 6. ε = tα f (1 − f ) . nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tỉ lệ TV Sony nhỏ hơn 0. nếu ước lượng nhu cầu trung bình về loại hàng X của phường A với độ chính xác lớn hơn 4. Với độ tin cậy 1 − α cho trước. 3. (5307.7kg.5 Số gia đình 10 35 86 132 Nhu cầu (kg/tháng) 4.000 con.5kg). đánh dấu rồi thả lại xuống hồ.5 3. Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong kho hàng A thấy có 21 phế phẩm.85 9.ĐH Công nghi p Tp. lại bắt lên 8. 2011 Chương 6.

trong đó: Chương 6. 98%. σ1 = (n − 1)s 2 (n − 1)s 2 2 . 96%.5 20.Th ng kê Đ i h c 32 . • Khi ta chấp nhận giả thuyết H .HCM dvntailieu. ta nêu lên một quy tắc hành động.54% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? A.s 2 n. Khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê §2.25 3. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ 1.75 6.75 4.       2   2 2    2 2 2 • Suy ra: (σ1 . • Giải quyết một bài toán kiểm định là: bằng cách dựa vào quan sát mẫu.4. 92%. ta chấp nhận giả thuyết H hay bác bỏ giả thuyết H . ˆ • Từ mẫu ta tính n. Với độ tin cậy 1 − α cho trước. Khảo sát năng suất X (tấn/ha) của 100 ha lúa ở huyện A. so sánh hai đặc trưng của hai tổng thể). Trung bình tổng thể µ đã biết. ta có bảng số liệu: 3. tra bảng D ta tìm được: 2  α  2 α  2 χn 1 − . M u th ng kê & Ư c lư ng tham s VD 12. σ2 ). Hãy ước lượng phương sai về điểm trung bình học kỳ 2 của sinh viên với độ tin cậy 97%.       2   2    Chương 6. Sử dụng bảng khảo sát trên.0 20. Kiểm định so sánh hai đặc trưng ……………………………………………………………… §1. Trung bình tổng thể µ chưa biết. ta chỉ xét loại kiểm định tham số (so sánh đặc trưng với 1 số.25 5.  α α  2 α  D 2 • Từ 1 − α ⇒  → χn −1 1 − . α • Từ 1 − α ⇒ . để ước lượng tỉ lệ diện tích lúa có năng suất cao ở huyện A có độ chính xác là ε = 8. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s Chương 6.75 5. 1. σ2 = .5 Số sản phẩm 5 6 14 3 Với độ tin cậy 95%.wordpress. nghĩa là ta tin rằng H sai. D. Sự suy rộng này có khi đúng. • Từ mẫu ta tính x . 2011 Chương 6. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 2 σ1 = ˆ ˆ n. Ước lượng khoảng cho phương sai tổng thể σ2 (Tham khảo) Giả sử tổng thể X có phân phối chuẩn với phương sai σ 2 chưa biết. χn −1  . C. nghĩa là ta tin rằng H đúng.25 6. M u th ng kê & Ư c lư ng tham s 2 2 • Khoảng ước lượng là (σ1 . Trong thực hành ta có hai trường hợp sau a) Trường hợp 1. Do chỉ dựa trên một mẫu quan sát ngẫu nhiên. 5 điểm.s 2 . Khảo sát 16 sinh viên về điểm trung bình của học kỳ 2 thì tính được s = 1. ta dựa vào quan sát ngẫu nhiên một số trường hợp rồi suy rộng ra cho tổng thể. VD 14. Kiểm định so sánh đặc trưng với một số §3. nên ta không thể khẳng định chắc chắn điều gì cho tổng thể. Các loại sai lầm trong kiểm định Khi thực hiện kiểm định giả thuyết. Thống kê học phân biệt 2 loại sai lầm sau: Xác su t .2. B.0 19.5 tấn/ha là những thửa ruộng có năng suất cao. có khi sai. • Trong chương này. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm là biến ngẫu nhiên X (gram) có phân phối chuẩn. χn   .com Tuesday. s 2 . một mệnh đề được gọi là giả thuyết H và mệnh đề còn lại được gọi là nghịch thuyết (hay đối thuyết) H . biết rằng điểm trung bình X của sinh viên là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. b) chưa biết EX .25 4. Khái niệm chung • Mô hình tổng quát của bài toán kiểm định là: ta nêu lên hai mệnh đề trái ngược nhau. November 29. σ2 = . Quan sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu: X (gram) 19. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê §1.1. khoảng 2 2 ước lượng cho σ 2 là (σ1 .    α 2 2 α   χn 1 −  χn     2   2    VD 13. σ2 ) thỏa: 2 2 P (σ1 < σ 2 < σ2 ) = 1 − α . 94%.     2 2 1 − α  α χn −1  χn −1      2 2    Chương 7. 3.75 X S (ha) 7 12 18 27 20 8 5 3 Những thửa ruộng có năng suất lúa trên 5. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. khi bác bỏ H .s 2 2 .ĐH Công nghi p Tp. σ2 ). ………………………………………………………………………………………………… b) Trường hợp 2. hãy ước lượng phương sai của mức hao phí nguyên liệu trên trong 2 trường hợp: 1) biết EX = 20 gram.

Nếu t ≤ C thì ta chấp nhận giả thuyết H . nếu t > tα thì ta bác bỏ giả thuyết H .Th ng kê Đ i h c 33 . ta đặt giả thuyết H : µ = µ 0 . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 1. c) Trường hợp 3. Chương 7. ta làm như trường hợp 1.3. • Trong thống kê. Trong thực tế. Xn . ta chọn thống kê T = f (X1. c) Mối liên hệ giữa hai loại sai lầm • Khi thực hiện kiểm định. khi xét nửa bên phải của trục Oy thì ta được: nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận giả thuyết H .. • Xác suất của việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai là xác suất của sai lầm loại 2 và được ký hiệu là β . 2 x − µ0 • Tính giá trị thống kê t = n. ta chỉ xét các phép kiểm định có α không vượt quá một giá trị ấn định trước.  → n • Tính giá trị thống kê t = n • Nếu t ≤ tα −1 n. b ] thì ta bác bỏ giả thuyết H . C ]. Khi đó: nếu t ∈ [a.. Cơ sở lý thuyết của kiểm định • Để giải quyết bài toán kiểm định. • Từ mẫu trên. Xn và đưa ra giả thuyết H . Kiểm định so sánh trung bình với một số Với số µ0 cho trước. σ2 chưa biết. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH ĐẶC TRƯNG CỦA TỔNG THỂ VỚI MỘT SỐ 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 1−α B • Từ mức ý nghĩa α ⇒ = ϕ(tα )  → tα . θ 0 ) sao cho nếu khi H đúng thì phân phối xác suất của T hoàn toàn xác định. Do đó. σ2 chưa biết và X có phân phối chuẩn. • Nếu hàm mật độ của T đối xứng qua trục Oy thì ta chọn khoảng đối xứng [−tα .ĐH Công nghi p Tp. x − µ0 n t > tα −1 thì ta bác bỏ giả thuyết H . với P (T ≥ C ) = α . b) Sai lầm loại II • Sai lầm loại 2 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong việc chấp nhận giả thuyết H khi H sai. • Xác suất của việc bác bỏ H khi H đúng là xác suất của sai lầm loại 1 và được ký hiệu là α . Xác su t . 5%. nếu t > tα thì ta bác bỏ H .. ta quan sát mẫu ngẫu nhiên X1.HCM dvntailieu. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê a) Sai lầm loại I • Sai lầm loại 1 là loại sai lầm mà ta phạm phải trong việc bác bỏ giả thuyết H khi H đúng. tα ]. 2 Vậy. Với n < 30.1. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. và nếu t > C thì ta bác bỏ giả thuyết H . b ] cho T ở độ tin cậy 1 − α .. a) Trường hợp 1.. ta luôn muốn xác suất phạm phải sai lầm càng ít càng tốt.. σ2 đã biết và X có phân phối chuẩn. Chương 7. b ] thì ta chấp nhận giả thuyết H . ta tìm được khoảng tin cậy (hay khoảng ước lượng) [a. giữa hai loại sai lầm này.. 2011 Chương 7. Với n ≥ 30. d) Trường hợp 4.wordpress. Ta làm như trường hợp 1 nhưng thay σ bằng s . • Với mức ý nghĩa α . • Nếu hàm mật độ của T không đối xứng qua trục Oy thì ta chọn khoảng tin cậy [0. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê §2.… Giá trị α còn được gọi là mức ý nghĩa của kiểm định. ………………………………………………………………………… nếu t ∉ [a. tra baû • Từ cỡ mẫu n và mức ý nghĩa α  ng C tα −1. Với n < 30. nghĩa là µ = µ 0 . 3%. σ • Nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận H . với: α P (T ≤ −tα ) = P (T ≥ tα ) = .com Tuesday. nếu hạ thấp α thì β sẽ tăng lên và ngược lại. người ta quy ước rằng sai lầm loại 1 tác hại hơn loại 2 nên cần tránh hơn. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. thông thường là 1%. Với n ≥ 30. Tuy nhiên. loại nào tác hại hơn thì ta nên tránh. nghĩa là µ ≠ µ 0 . November 29. b) Trường hợp 2.. σ2 đã biết. s thì ta chấp nhận giả thuyết H .

Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Kiểm định giả thuyết H : “điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm nay bằng năm trước”. Với mức ý nghĩa 3%. VD 8. Xác su t . 9732 .97 kg. Người ta khảo sát ngẫu nhiên 500 hộ thì tính được trung bình hàng tháng một hộ trả 252 ngàn đồng tiền điện. Năm nay. 4. Cân thử 296 bao gạo của nhà máy này thì thấy trọng lượng trung bình là 49. B.2%. 9732 . Trong kiểm định giả thuyết H : “trung bình một hộ phải trả hàng tháng là 250 ngàn đồng tiền điện” với mức ý nghĩa α = 1% . Nếu x < µ 0 thì ta kết luận µ < µ 0 . Kỹ sư A dự định xin vào làm ở công ty này và đã thăm dò 18 kỹ sư thì thấy lương trung bình là 5.8. cho biết kết luận của kỹ sư A ? VD 5. trọng lượng thực tế của bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 4%.wordpress.74%. mức ý nghĩa tối đa để giả thuyết H được chấp nhận là: A. Công ty xe bus nói rằng: trung bình cứ 5 phút lại có 1 chuyến xe bus. Một công ty cho biết mức lương trung bình của một kỹ sư ở công ty là 5.com Tuesday. 9984 . t = 1.5 triệu đồng/tháng.82 giờ/ngày với s = 0.94%.7 triệu đồng/tháng với độ lệch chuẩn 0. 7205 . Với mức ý nghĩa 2%. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. hãy cho biết kết luận của ông B ? VD 3.1. November 29. 5. B. t = 1. 13. Trong một nhà máy gạo. B. nên đem cây ra trồng. 75 giờ/ngày. C. t = 1. t = 2. t = 1.9.45 triệu đồng/tháng. 2011 Chương 7. 11. trọng lượng đóng bao theo quy định của một bao gạo là 50 kg và độ lệch chuẩn là 0. D. chấp nhận H với mức ý nghĩa 4%.Th ng kê Đ i h c 34 . C. 7205 .HCM dvntailieu.2 1. 7984 .3. t = 2. Điểm trung bình môn Toán của sinh viên năm trước là 5. 4.8 0. VD 6. Thời gian X (phút) giữa hai chuyến xe bus trong một thành phố là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. bác bỏ H . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. D.0 1. 4. nên đem cây ra trồng. Người ta đo ngẫu nhiên 25 cây giống này và có bảng số liệu: X (m) 0. Với mức ý nghĩa 5%. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 38 cửa hàng của công ty A và có bảng doanh thu trong 1 tháng là: X (triệu đồng/tháng) 200 220 240 260 Số cửa hàng 8 16 12 2 Kiểm định giả thuyết H : “doanh thu trung bình hàng tháng của một cửa hàng công ty là 230 triệu đồng”.3 Số cây 1 2 9 7 4 2 VD 7. VD 1.3 kg. Ông B khảo sát ngẫu nhiên 120 sinh viên và tính được ˆ trung bình là 0.8. Kỹ sư A quyết định rằng: nếu mức lương trung bình bằng với mức công ty đưa ra thì nộp đơn xin làm. 7. 4. 4. 5. 11. bác bỏ H . Nhà Giáo dục học B muốn nghiên cứu xem số giờ tự học trung bình hàng ngày của sinh viên có thay đổi không so với mức 1 giờ/ngày cách đây 10 năm. Kiểm định giả thuyết H : “trọng lượng mỗi bao gạo của nhà máy này là 50 kg” có giá trị thống kê t và kết luận là: Chương 7. không nên đem cây ra trồng. t = 1. Người ta chọn ngẫu nhiên 8 thời điểm và ghi lại thời gian (phút) giữa hai chuyến xe bus là: 5. Chiều cao cây giống X (m) trong một vườm ươm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. trọng lượng thực tế của bao gạo nhỏ hơn 50 kg với mức ý nghĩa 6%. B. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chú ý Trong tất cả các trường hợp bác bỏ.86%.62%.5. 4. D. Sở Điện lực A báo cáo rằng: trung bình một hộ hàng tháng phải trả 250 ngàn đồng tiền điện. Với mức ý nghĩa 5%.3.72. kiểm định giả thuyết H : “cây giống của vườn ươm cao 1 m” có giá trị thống kê và kết luận là: A. mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A. C. 7984 .1 1. C. t = 1. theo dõi 100 SV được số liệu: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 Số sinh viên 3 5 27 43 12 6 4 Chương 7. 4. hãy cho biết giá trị thống kê t và kết luận ? VD 2.ĐH Công nghi p Tp.8%.6%.4%. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê A. với độ lệch chuẩn là 20 ngàn. hãy kiểm định lời nói trên ? Theo quy định của vườn ươm. ta so sánh x và µ 0 : Nếu x > µ 0 thì ta kết luận µ > µ 0 . không nên đem cây ra trồng. chấp nhận H với mức ý nghĩa 6%. VD 4. khi nào cây cao hơn 1 m thì đem ra trồng.7. D.9 1. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 13. 9984 . 3.

Tiến hành 25 quan sát về chỉ tiêu X của 1 loại sản phẩm (phân phối chuẩn). ta thực hiện các bước sau: 2 • Đặt giả thuyết H : σ 2 = σ0 . 2 2 nếu s 2 < σ0 thì ta kết luận σ 2 < σ0 .48%. 0176 và cải tiến kỹ thuật là tốt.  D→ 2   2         2 2 2  Chương 7. 2 σ0 α   α α tra • Từ α ⇒   baûng χn −1  .24%. VD 9. mức ý nghĩa tối đa là bao nhiêu để H được chấp nhận ? VD 11. VD 12. Xác su t . 7. Có tài liệu nói rằng phương sai của chỉ tiêu X là 400. 2. Kiểm định so sánh phương sai với một số (tham khảo) 2 Giả sử tổng thể có phân phối chuẩn. 0176 và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt. Với mức ý nghĩa 5%. tính được s 2 = 416. nghĩa là p = p0 . D.Th ng kê Đ i h c 35 . Với mức ý nghĩa 3%. 4.ĐH Công nghi p Tp. 2011 Chương 7. f < p0 ⇒ p < p0 . Một báo cáo cho biết có 58% người tiêu dùng Việt Nam quan tâm đến hàng Việt. Với số σ0 cho trước. x VD 13. mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A.HCM dvntailieu. người ta cải tiến kỹ thuật và kiểm tra lại thì thấy tỉ lệ trúng của súng lúc này là 70%. Chương 7. 6. Để kiểm tra một loại súng thể thao. November 29.86%. 2 m và • Từ mẫu cụ thể. Khi đó: f > p0 ⇒ p > p0 . Công ty A tuyên bố rằng có 40% người tiêu dùng ưa thích sản phẩm của mình. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 5. B. So sánh hai trung bình của hai tổng thể X. người ta cho bắn 1. σy đã biết. Kiểm định so sánh tỉ lệ với một số • Với số p0 cho trước. 0702 và cải tiến kỹ thuật là chưa tốt.32%. q 0 = 1 − p0 . nx . χn −1 1 − . B. hãy kiểm định lại báo cáo trên ? VD 10. Khảo sát ngẫu nhiên 1.com Tuesday. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 2. ta đặt giả thuyết H : p = p0 . C. t = 2. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 2% sinh viên ngủ trong giờ học”.2. Trong kiểm định giả thuyết H : “có 40% người tiêu dùng thích sản phẩm của công ty A”. 1−α B • Từ mức ý nghĩa α ⇒ = ϕ(tα )  → tα . • Từ mẫu ta tính thống kê χ2 = (n − 1)s 2 .1. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7.wordpress.000 viên đạn vào 1 tấm bia thấy có 670 viên trúng mục tiêu. ta tính tỉ lệ mẫu f = n f − p0 n . t = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. hãy cho nhận xét về tài liệu này ? …………………………………………………………………………… Ta tính thống kê t = x −y σ2 σ2 x + y nx ny và so sánh với tα . Y Ta có 4 trường hợp và việc chấp nhận hay bác bỏ H ta đều làm như kiểm định so sánh trung bình với 1 số (cả 4 trường hợp ta đều đặt giả thuyết H : µ x = µ y ).000 người dân Việt Nam thấy có 536 người được hỏi là có quan tâm đến hàng Việt. Sau đó. t = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ bắn trúng của súng thể thao này là 70%”.3. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê α   α 2 2 • Nếu χn −1   ≤ χ2 ≤ χn −1 1 −  thì ta chấp nhận H . C. Trong trường hợp bác bỏ: 2 2 nếu s 2 > σ0 thì ta kết luận σ 2 > σ0 . giá trị thống kê t = p0q 0 Nếu t ≤ tα thì chấp nhận H . ny ≥ 30 và σ2 . nghĩa là p ≠ p0 . 0702 và cải tiến kỹ thuật là tốt. D. KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG CỦA HAI TỔNG THỂ 3.      2   2     ngược lại thì ta bác bỏ H . Nếu t > tα thì bác bỏ H . Khảo sát 400 người tiêu dùng thấy có 179 người ưa thích sản phẩm của công ty A. 2 a) Trường hợp 1. 667 . t = 2. với mức ý nghĩa 3% có giá trị thống kê t và kết luận là: A. Khảo sát ngẫu nhiên 400 sinh viên về mức độ nghiêm túc trong giờ học thì thấy 13 sinh viên thừa nhận có ngủ trong giờ học. §3.

72 cây được bón phân Y thu được trung bình 28.Th ng kê Đ i h c 36 .ĐH Công nghi p Tp.wordpress. mức lương của nữ và nam như nhau. t = 4. 8 . t = 4. Tuổi thọ (tháng) của thiết bị là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Kiểm tra tuổi thọ của 17 thiết bị loại B thấy có trung bình là 84 tháng và độ lệch chuẩn là 19 tháng. 2 2 2 Ta thay σ2 . VD 1.3 quả. 0957 .2. n x + ny − 2 • Tính giá trị thống kê t = x −y 1 1 s. fy = my ny . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Kiểm định giả thuyết H : “tuổi thọ của thiết bị loại A và B là như nhau với mức ý nghĩa 3%” có giá trị thống kê và kết luận là: A. Với mức ý nghĩa 5%. σy đã biết x đồng thời X . ny ≥ 30 và σ2 . • Tính giá trị thống kê t = fx − fy 1 1   p0q 0  +   n   x ny    . 78.1616 . sy = 0. sy = 1. Để so sánh mức lương trung bình của nhân viên nữ X (USD/giờ) và nam Y (USD/giờ) ở một công ty đa quốc gia. 06 . 114. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 137. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê b) Trường hợp 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên tuổi thọ của 15 thiết bị loại A.23 . • Tính phương sai chung của 2 mẫu: 2 2 (nx − 1)sx + (ny − 1)sy s2 = . + nx ny . ny < 30 và σ2 . 126. 99. • Từ 2 mẫu ta tính fx = mx nx . kiểm định giả thuyết H : “mức lương trung bình của nữ và nam ở công ty này là như nhau” có giá trị thống kê và kết luận là: A. Chương 7. 3 .HCM dvntailieu. Tuổi thọ (năm) của pin là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. mức lương của nữ thấp hơn nam. Với mức ý nghĩa 1%. C. tra baû • Từ α  ng C tα x  → n +ny −2 và so sánh với t . 96. sx = 1. σy chưa biết x đồng thời X . 0819 . November 29. ny < 30 và σ2 . sy trong trường hợp 1. 2 d) Trường hợp 4. Từ hai tổng thể X và Y người ta tiến hành kiểm tra 2 mẫu có kích thước nx = 1000 . t = 2. hãy cho biết kết luận về hai loại phân bón trên ? Chương 7. Nếu t > tα và fx > fy thì ta bác bỏ H ⇒ px > py . mức lương của nữ và nam như nhau. 117. 85 . 86. Ta làm như trường hợp 1. 4616 . Một công ty sản xuất thử nghiệm 10 chiếc pin loại X và 12 chiếc pin loại Y thì có kết quả: x = 4. tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau. 0819 .4 quả và độ lệch chuẩn 9. 0957 . tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn. Y có phân phối chuẩn. sx = 1. • Kết luận: Nếu t ≤ tα thì ta chấp nhận H ⇒ px = py . nx . có kết quả: 114. D. 27 và fy = 0. So sánh hai tỉ lệ của hai tổng thể X.5 quả.2 quả và độ lệch chuẩn 8.1 và y = 4. Y Ta thực hiện các bước sau: • Đặt giả thuyết H : px = py . 64 và y = 8. VD 3. mức lương của nữ thấp hơn nam. Y cho cây cà chua. Với mức ý nghĩa 3%. Nếu t > tα và fx < fy thì ta bác bỏ H ⇒ px < py . Với 60 cây được bón phân X thì thu được trung bình 32. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê VD 2.com Tuesday. 73. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. x 2 c) Trường hợp 3. x 2 σy chưa biết. nx . B. ta có thể kết luận tuổi thọ của loại pin X cao hơn loại pin Y được không ? VD 4. p0 = m x + my n x + ny . 3. 4616 . 86. tuổi thọ của loại thiết bị A lớn hơn. t = 3. 2011 Chương 7. 104. 3 . t = 2. ny = 1200 về một tính chất A thì được fx = 0. 103. σy bằng sx . 72.1616 . người ta tiến hành khảo sát ngẫu nhiên 100 nữ và 75 nam thì có kết quả: x = 7. t = 2. nx . 78. B. C. 3 . t = 3. VD 5. D. Xác su t . t = 2. Người ta tiến hành bón hai loại phân X . Y có phân phối chuẩn. tuổi thọ của hai loại thiết bị là như nhau.

06%. cử tri ủng hộ ông A không thay đổi. 2. 2 2 2 2 nếu sx < sy thì kết luận σx < σy . người ta tổ chức 1 cuộc thăm dò khác và thấy có 680 trong số 1500 cử tri được hỏi sẽ bỏ phiếu cho ông A. Đo nhịp tim/phút trước và sau khi dùng thuốc của từng người.com Tuesday. cử tri ngày càng ủng hộ ông A. t = 2.84%. t = 2. 2. Vậy thuốc A đã làm thay đổi nhịp tim. …………………………………………………………………………… Xác su t . Do n = 10. Với mức ý nghĩa 3%. Thống kê t = 9 > t0.wordpress. VD 7. Kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cử tri ủng hộ ông A ở hai lần là như nhau”. 6. 5 . 6356 . C 9 Mức ý nghĩa α = 0. 2011 Chương 7. So sánh hai trung bình ở dạng vector (X. Trong kiểm định giả thuyết H : “tỉ lệ cư dân xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày ở quận X và Y như nhau”.  E→ 2 2 • Nếu g ≤ f thì ta chấp nhận H . November 29. 5 . 8382 .05 = 2. t = 2. C. 600 người ở quận Y có 450 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày. của công ty Y trong 22 ngày là 6.5 ngàn đồng. với mức ý nghĩa 1% có giá trị thống kê và kết luận là: A. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 3. nếu g > f ta bác bỏ H .2 ngàn đồng. Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. sd • Tùy vào n và phương sai đã biết hay chưa biết. C. So sánh hai phương sai của hai tổng thể X.1349 . Trong trường hợp bác bỏ H : 2 2 2 2 nếu sx > sy thì kết luận σx > σy . 6356 . Với mức ý nghĩa 5%. thuốc A có làm thay đổi nhịp tim trước khi dùng so với sau khi dùng hay không ? • Tính thống kê t = n (n là số cặp có trong mẫu). người ta thăm dò 1000 cử tri thì thấy có 400 người nói rằng sẽ bỏ phiếu cho ông A. cử tri ủng hộ ông A không thay đổi.Th ng kê Đ i h c 37 . ở vùng Y trong 6 ngày thì tính được 25. Từ bảng số liệu. Điều tra ngẫu nhiên 400 người ở quận X thấy có 270 người xem tivi ít nhất 1 giờ trong 1 ngày.3. Chương 7. n = 2. • Tính giá trị kiểm định g = • Từ α ⇒ 2 sx 2 sy . 7855 . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. 8382 Vì t nên ta bác bỏ H . Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê 3. VD 11. sd = 2.96%. Kiểm tra 120 sản phẩm ở kho I thấy có 6 phế phẩm.1349 . 262 . Với mức ý nghĩa 5%. D. 2) mức ý nghĩa 1%. ta tính được: d = 2. Công ty A cho người theo dõi doanh số bán hàng trong 7 ngày ở vùng X thì tính được phương sai mẫu chưa hiệu chỉnh là 82.ĐH Công nghi p Tp.3. cử tri ngày càng ủng hộ ông A. Giả sử người ta dùng thuốc A cho 10 người. 4. Đặt d = Y − X và giả thuyết H : µd = 0 . Y (Tham khảo) 2 2 • Đặt giả thuyết H : σx = σy . ta xét các trường hợp giống như so sánh trung bình với 1 số.4.1.14%. 10 = 2. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Với mức ý nghĩa 9%. có bảng kết quả: Trước: X 70 77 78 72 81 78 73 74 79 80 Sau: Y 76 75 78 77 85 81 76 74 85 80 d Giải. 0. Điều tra ngẫu nhiên giá cổ phiếu của công ty X trong 25 ngày người ta tính được độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 7.HCM dvntailieu. hãy so sánh 2 tỉ lệ của 2 tổng thể ? VD 6. Một tuần sau (vẫn chưa bầu cử). Trước bầu cử. 05 → t0. hãy so sánh về độ rủi ro cổ phiểu của hai công ty trên ? VD 10. 200 sản phẩm ở kho II thấy có 24 phế phẩm. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. Ki m đ nh Gi thuy t Th ng kê Chương 7. B. mức ý nghĩa tối đa để H được chấp nhận là: A. Hỏi chất lượng hàng ở hai kho có khác nhau không với: 1) mức ý nghĩa 5%. Y) (Tham khảo) • Đặt d = Y − X và giả thuyết H : µd = 0 . D.05 d sd . VD 9. t = 2. Chương 7. B. Giá cổ phiếu là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. ny − 1). phương sai chưa biết nên bài toán là TH4. hãy so sánh độ rủi ro đầu tư của công ty A ở hai vùng trên ? α tra   baûng f = f α (nx − 1. VD 8.

• Giả sử ta có mẫu ngẫu nhiên cỡ n về vector ngẫu nhiên (X .. b)).1 4. yi ) lên mpOxy . Bài toán tương quan & H i quy toá 1. y= 1 n ˆ ∑ y = 3.9 4..6 4. sy = 0. i = 1.0 Tính hệ số tương quan mẫu giữa X và Y . Khi đó. 9 + .0 2. Đường hồi quy trung bình tuyến tính thực nghiệm • Từ mẫu thực nghiệm về vector ngẫu nhiên (X .8 4.. Bài toán tương quan & H i quy toá • Đường thẳng là đường hồi quy thực nghiệm xấp xỉ tốt nhất các điểm mẫu đã cho. 2..1. 10 1 n ˆ x = ∑ xi = 43. + 49 × 4. November 29. Y không có quan hệ tuyến tính.HCM dvntailieu. 56. Y là đồng biến. 5385 . Trong hình a) ta thấy xấp xỉ tốt (phụ thuộc tuyến tính chặt). 26 . Chương 8. Phương pháp bình phương bé nhất • Khi có sự phụ thuộc tuyến tính tương đối chặt giữa hai biến ngẫu nhiên X và Y ta cần tìm biểu thức a + bX xấp xỉ Y tốt nhất theo nghĩa cực tiểu sai số bình phương trung bình E (Y − a − bX )2 . yi ). hệ số tương quan mẫu r được tính theo công thức: r= xy − x . 0 xy = = 167. Xác su t . n i =1 i xy − x . hình b) xấp xỉ không tốt. 1.Th ng kê Đ i h c 38 .2. Khi đó.ĐH Công nghi p Tp.9 3. 8333 .com Tuesday. Định nghĩa • Hệ số tương quan mẫu r là số đo mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa hai mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ X và Y .1.y = 0.. ˆ ˆ sx . yi ) thì sai số xấp xỉ là: εi = yi − (a + bx i ) (xem hình c)). 9729.2 4. 4) Nếu r > 0 thì quan hệ giữa X . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. 9 . đường cong nối các điểm là đường cong phụ thuộc của Y theo X mà ta cần tìm (xem hình a). 2. Y ) là (xi .y 1 n .6 3. HỆ SỐ TƯƠNG QUAN MẪU 1.. xy = ∑ x i yi .sy n i =1 VD 1. Y ). 2) Nếu r = 0 thì X . Y có quan hệ tuyến tính tuyệt đối. Ta đi tìm các ước lượng a. Nếu r = ±1 thì X . 2011 Chương 8. ta có:   i =1 n n   na + b x = (1)  Q / = 0 ∑ i ∑ yi    a ⇔  n i =1 n i =1 n  /  Q = 0   b a x + b x 2 =    ∑ i ∑ i ∑ xiyi (2)   i =1 i =1  i =1 i =1 n • Với mỗi cặp điểm (x i . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. i=1 n n Đặt Q = ∑ εi2 Hình c 2 = ∑ yi − (a + bxi ) . b sao cho ∑ εi2 đạt cực tiểu. sx = 13. n i =1 2. Bài toán tương quan & H i quy toá Giải. n . Tính chất 1) −1 ≤ r ≤ 1.5 2. Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. cũng là xấp xỉ đường cong cần tìm. ˆ ˆ sx . ta biễu diễn các cặp điểm (xi . Kết quả đo lường độ cholesterol (Y) có trong máu của 10 đối tượng nam ở độ tuổi (X) như sau: X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49 Y 1.sy Vậy r = Hình a Hình b Chương 8. ta tính được: 20 × 1. Từ số liệu ở bảng trên.wordpress. Y là giảm biến. phương pháp này được gọi là bình phương bé nhất. 3) Nếu r < 0 thì quan hệ giữa X .

0181 × 1. Số vốn đầu tư (X: triệu đồng) và lợi nhuận thu được (Y: triệu đồng) trong một đơn vị thời gian của 100 quan sát là: Y X 1 2 3 0. 2) Lập phương trình hồi quy tuyến tính của Y theo X. Bài toán tương quan & H i quy toá VD 2. sx = 0.60 1.ĐH Công nghi p Tp.160 0. a = y − b.150 0. 3768 × 0. • Tương tự: b = xy − x . 2) Nếu muốn lợi nhuận thu được là 0.62m thì nặng khoảng bao nhiêu kg? 2) b = = 60. Chương 8.5 triệu đồng thì cần đầu tư bao nhiêu? ˆ Giải. Vậy x = 0.62m thì nặng khoảng: y = −40. 3125 + 2. 2012 kg. 0707 × 5.y   ⇔ b x 2 − x 2  = xy − x . n ∑ xi = y − b. Điều tra 100 đại lý về 1 loại bia trong một đơn vị thời gian có bảng số liệu: Y X 0. Đo chiều cao (X: m) và khối lượng (Y: kg) của 5 học sinh nam.50 1. 2427) 2 VD 4. ta được: (y − b. 0281 + 60. 3125 + 2. 0. 45 ⇒ r = 82. 71 = 0. xy = 82. 0707.y = 82. 0181 × 1.165 100 110 120 5 15 30 10 25 15 = 2. ∑ x i  =  ∑ x iyi − y . 62 = 57. 2427 . 2011 Chương 8. ˆ2 sx xy − x .y ⇔ b = . 1) x = 1. 55 × 53 3) Học sinh cao 1.3 0. sy = 5.x .45 1. 2) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y. 8322 .     ˆ2 sx . 3768 . 1) Tính hệ số tương quan r. Đường hồi quy tuyến tính của X theo Y là: x = a + by. 3125 . 55 × 53 = 0. Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. 55. Số thùng bia (Y: thùng) được bán ra phụ thuộc vào giá bán (X: triệu đồng/ thùng). 45 − 1. 3) Dự đoán nếu một học sinh cao 1. 71. ˆ ˆ Giải. (0. y = 0.y ˆ2 sy = 1. ∑ x i     n   n i =1  n i =1 n i =1   i =1   xy − x .7 1. 2) Dự đoán nếu muốn lợi nhuận thu được là 0. Bài toán tương quan & H i quy toá (1) ⇔ a = 1 1 ∑ y − b. 7746. a = x − b.5 triệu thì cần đầu tư khoảng: x = 0.y ˆ2 sx . 0181x . 099 .HCM dvntailieu. 3) Dự đoán nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi thùng cỡ bao nhiêu? Xác su t . 56 . ta có kết quả: X 1.x ) ∑ xi + b ∑ i =1 i =1 n x i2 = ∑ x i yi i =1 n Đường hồi quy tuyến tính của Y theo X là: y = a + bx . ⇒b = xy − x . 099 VD 3.0 20 10 30 10 10 20 Chương 8. 3768y . Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. Thay a vào (2). xy = 1.y .wordpress. y = 53. ˆ sy = 0. 0181 . 3768 × 0. sx = 0. 1) Ta có x = 2. Vậy y = −40. Bài toán tương quan & H i quy toá Chương 8. 0281 + 60.55 Y 50 55 45 60 55 1) Tìm hệ số tương quan r. November 29.x . a = x − by = 2 − 2.y ˆ2 sy 1 n  1 n  1 n 1 n     ⇔ b  ∑ x i2 − x . 71 × 2 (0. 5009 triệu đồng. n i =1 i i =1 n n n • Vậy b = xy − x .com Tuesday. 0707)2 a = y − bx = 53 − 60. 5 = 1. 55 = −40.Th ng kê Đ i h c 39 . 45 − 1.65 1. Bài toán tương quan & H i quy toá 1) Lập phương trình hồi tuyến tính của X theo Y. 56 − 0. 0281.

Y 3 4 5 21 23 25 2 5 3 11 8 b) Máy tính fx500ES.0 Tìm hệ số r .9 → M+ 52. Tìm hệ số r . Y → M+ 20. a = x − by = 0. 0. 006. Y. Bài toán tương quan & H i quy toá S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy ˆ ˆ Giải.84.1 − 0.wordpress.1558 × 110 (7. … … 25 5 8 Xuất kết quả: làm như 1b).0 → M+ … …… … 49 . ……………….HCM dvntailieu. xy = 17.. 0599x . 0006 × 115 = 0. 1. 9729 .. 2011 Chương 8. Nhập số liệu: MODE → REG → LIN X. 4. y = −2.com Tuesday. 2218 − 0.2 4. n → M+ 21. Đáp số: r = 0. 0006 . 5. 8176 . Vậy x = 0. 006 × 7. đường hồi quy Y theo X: y = a + bx . fx570MS VD 2.0 → M+ S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy Xuất kết quả: SHIFT → 2 → (dịch chuyển mũi tên phải 2 lần) → 1 (A chính là a trong phương trình) → 2 (B chính là b trong phương trình) → 3 (r chính là r ). sy = 7. 2218 − 0.1558 + 0.9 52 4. 6694 + 0.1 4. Bài toán cho ở dạng cặp (x i . 5 → M+ … … 25 . 2.H t………………. fx570MS VD 1. b) Máy tính fx500ES.. 0006 × 110 = 0. y = 0. Y. fx570ES Xét lại VD 2 ở trên Nhập số liệu: SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn Mục Stat → 1 (chế độ có tần số) MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị của X.1558. 8 → M+ Xuất kết quả: làm như 1a). Đáp số: r = 0. tần số vào 3 cột) X Y FREQ 21 3 2 21 4 5 . 0006y . 3145x . Y vào 2 cột) X Y 20 1.Th ng kê Đ i h c 40 . 1) x = 0. đường hồi quy thực nghiệm Y theo X : y = a + bx với bài toán cho ở dạng bảng như sau: S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy S d ng máy tính b túi tìm đư ng h i quy X Nhập số liệu: MODE → REG → LIN X. 2 → M+ 21.0 Xuất kết quả: SHIFT → 1 →7 → 1(A chính là a trong phương trình) SHIFT → 1 →7 → 2(B chính là b trong phương trình) SHIFT → 1 →7 → 3(r chính là r trong phương trình). Số liệu có tần số a) Máy tính fx500MS.02. Số liệu không có tần số a) Máy tính fx500MS. 746)2 = −0. November 29. 746 . 2218 . sx = 0.1 ⇒ r = 17.ĐH Công nghi p Tp..9 3. yi )như sau: X 20 52 30 57 28 43 57 63 40 49 Y 1.y ˆ2 sy = 17. 3.1528 triệu đồng.6 4.0 … … 49 4. y = 110. 746 2) b = xy − x .1558 × 110 = −0. 9311 + 0.6 3.9 4. 3) Nếu muốn bán được 115 thùng bia thì giá bán mỗi thùng khoảng: x = 0. 4. 1. 4. 7326 .1 − 0.5 2. Xác su t . Nhập số liệu: SHIFT → MODE → dịch chuyển mũi tên tìm chọn mục Stat → 2 (chế độ không tần số) MODE → 3 (stat) → 2 (A+Bx) → (nhập các giá trị của X. fx570ES Xét lại VD 1 ở trên.

3 = 45 câu. 2. Hai câu BÀI TẬP TỔNG HỢP. không cần in màu).2. Khuyến khích sinh viên làm các câu hỏi khó. 3. Thống kê – NXB Giáo dục. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES. Lê Sĩ Đồng – Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Giáo dục.1. không cần lời nói đầu).4.8. ………………………………………………………. Sinh viên tự chọn nhóm và nhóm tự chọn đề tài. • Mỗi nhóm có từ 1 (một) đến tối đa là 7 (bảy) sinh viên.. Hai câu ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG. Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận – Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán – NXBTKê. 2. 2. 2. 3) Sau phần Lý thuyết là đến phần Bài tập. 2) Phần làm bài tập. Đậu Thế Cấp – Xác suất – Thống kê – Lý thuyết và các bài tập – NXB Giáo dục. Đặng Hùng Thắng – Bài tập Xác suất. Hai câu CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. GVHD: …………………………… Lớp học phần:………………………. Một câu VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC. Đào Hữu Hồ – Lý thuyết Xác suất – Thống kê & Bài tập – NXB Khoa học Kỹ thuật. 2) Phần đầu trình bày Lý thuyết (viết tay. Một câu BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC và 1 câu BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC. • Tên đề tài: Lấy tên đề tài phần Lý thuyết làm tên đề tài của tiểu luận. 4. sinh viên phải bằng hình thức tự luận rõ ràng. 2. • Nếu nộp trể hoặc ghi sót tên của thành viên trong nhóm sẽ không được giải quyết và bị cấm thi.6. không được chọn 2 câu hỏi trong cùng 1 dạng. Ñoaøn Vöông Nguyeân TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN TIỂU LUẬN XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐẠI HỌC TÊN ĐỀ TÀI …………………….3. Chú ý là sinh viên chỉ nên quan tâm đến Lý thuyết ứng dụng (không nên đưa vào các lý thuyết Toán khó hiểu!). Trang 41 . Chú ý • Phần làm bài tiểu luận bắt buộc phải viết tay (không chấp nhận đánh máy) trên 1 hoặc 2 mặt giấy A4 và đóng thành tập cùng với trang bìa. khuyến khích sinh viên tham khảo thêm nhiều tài liệu khác và không được lấy lại các ví dụ trong bài học trên lớp. Lê Thị B ………. Nhóm có 4 sinh viên thì số bài tập sẽ là: 18 + 9. Bốn câu PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT. Nguyễn Văn A 2.. 6.Khoa: KHCB Học kỳ:………Năm học:………… Danh sách nhóm: (ghi theo thứ tự ABC) 1. b) Nhóm có từ 2 đến tối đa 7 sinh viên thì mỗi sinh viên tăng thêm phải làm số câu hỏi tăng thêm bằng 1/2 số câu tương ứng với nhóm có 1 sinh viên.5. chép đề câu nào xong thì giải rõ ràng ngay câu đó. Trong phần trình bày Lý thuyết. 1) Mỗi nhóm tự chọn 1 đề tài Lý thuyết.7. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Xác suất – Thống kê và Ứng dụng – NXB Thống kê. Cách chọn như sau: a) Nhóm chỉ có 1 sinh viên thì chọn làm 18 câu gồm: 2. • Thời hạn nộp tiểu luận: Tiết học cuối cùng (SV tự đọc bài học cuối cùng để làm!).. HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY 1) Trang bìa như trên (đánh máy. VD. Hai câu KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT. 2. 5. 2. 4) Trang cuối cùng là Tài liệu tham khảo: 1. 2.

3. độ tin cậy.2.1. 3.2. Trình bày Phương sai của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên rời rạc hai chiều: Phân phối đồng thời. độ lệch chuẩn) mẫu cụ thể ở dạng bảng (không được nhập dữ liệu để tính từ máy tính bỏ túi). CÔNG THỨC XÁC SUẤT VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TRUNG BÌNH 2. 6.1. 3. Trình bày 1 ví dụ tính các đặc trưng (trung bình.3. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ).4. Trình bày các khái niệm về độ chính xác.1.3. thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ). 7. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).1. thành phần (lề) và có điều kiện (cho ví dụ). Trình bày phân phối Chuẩn (cho ví dụ).2. Trình bày các khái niệm về biến cố ngẫu nhiên (định nghĩa và ví dụ). Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ). độ tin cậy. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai tỉ lệ (cho ví dụ). Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê. 5.2. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN LIÊN TỤC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT 6. Bayes (cho ví dụ). Trình bày khái niệm biến ngẫu nhiên. Trình bày kiểm định giả thuyết về tỉ lệ của tổng thể (cho ví dụ).Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. 3. 5. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê.3. 1. Đề tài 5. BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH SO SÁNH HAI ĐẶC TRƯNG 1.4. Trình bày phân phối xác suất của vector ngẫu nhiên liên tục hai chiều: Phân phối đồng thời. xác suất có điều kiện. 6. 2. Đề tài 7. 7. 7. Trình bày kiểm định giả thuyết về so sánh hai trung bình (cho ví dụ). Đề tài 8. công thức nhân xác suất (cho ví dụ). 4. Trình bày phân phối xác suất Nhị thức và xấp xỉ xác suất Nhị thức cho Siêu bội (cho ví dụ).2. Trình bày công thức xác suất đầy đủ.1. thống kê và hình học (cho ví dụ). LÝ THUYẾT Đề tài 1. Trình bày ước lượng khoảng cho tỉ lệ tổng thể (cho ví dụ).3. VECTOR NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ 7.1. Đề tài 3. 2. Trình bày định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển. 1.3. VECTOR NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TỈ LỆ 8. Đề tài 4. Trình bày công thức cộng xác suất. Ñoaøn Vöông Nguyeân PHẦN I. 6.1. 8. Trình bày khái niệm vector ngẫu nhiên (cho ví dụ). Đề tài 2.2. HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT VÀ ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CHO TRUNG BÌNH 3. phương sai.1. Đề tài 6.4. Trình bày ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể (cho ví dụ).4. Trình bày hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). 4.4. 2. Trình bày các khái niệm về độ chính xác.4.3. Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê. phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). 5. 4. khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng.2. Trình bày Mode và Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên (cho ví dụ). Trình bày mẫu và phương pháp xác định mẫu (cho ví dụ). 1.2. SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ TỈ LỆ 4.4. ………………………………………………… Trang 42 . Trình bày các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê. 8. Trình bày kiểm định giả thuyết về trung bình của tổng thể (cho ví dụ). khoảng tin cậy trong ước lượng khoảng. Trình bày ứng dụng xấp xỉ xác suất phân phối Chuẩn cho Nhị thức (cho ví dụ). PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA BIẾN RỜI RẠC VÀ LÝ THUYẾT MẪU 5. 8.4. Trình bày phân phối xác suất Poisson và xấp xỉ xác suất Poisson cho Nhị thức (cho ví dụ).3.

Tính xác suất con thỏ chạy ra từ chuồng II là thỏ trắng. 9 bi đỏ và 6 bi vàng. tìm xác suất để có 2 sinh viên làm được bài.9. CÔNG THỨC XÁC SUẤT TỔNG – TÍCH Câu 1. II. Bên mua chọn ngẫu nhiên không hoàn lại từ mỗi lô hàng 3 sản phẩm nếu lô nào cả 3 sản phẩm đều loại A thì nhận mua lô hàng đó. Có 30 đề thi gồm 20 đề trung bình và 10 đề khó. 0. Biết xác suất sinh viên đó thi đổ kỳ đầu là 0. Có hai con gà chạy từ chuồng I sang chuồng II.9. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ ba ra 1 bi. số sản phẩm loại A có trong mỗi lô hàng lần lượt là: 12. sau đó có một con chạy ra từ chuồng II. Câu 16*. III). chuồng II có 3 thỏ trắng và 7 thỏ đen. Câu 13*. Tính xác suất để: a) cả 3 bóng đều hỏng. Câu 10.7. Từ 1 kiện hàng chứa 12 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm người ta chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm (chọn 1 lần).8 và kỳ thứ 3 là 0. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu một cách độc lập. Tính xác suất không lô nào được mua. Một sinh viên muốn hoàn thành khóa học thì phải qua 3 kỳ thi với nguyên tắc: nếu đổ kỳ thi này thì mới được thi kỳ tiếp theo.8.8? Câu 2. 6 con gà trống nhốt trong một lồng. Câu 9. Tính xác suất để: a) sinh viên đó thi đổ cả 3 kỳ. hộp thứ hai có 6 bi xanh và 2 bi đỏ. 14. b) sinh viên đó trượt ở kỳ thi thứ hai? Câu 3. Câu 5. Khả năng bắn trúng của người I. Câu 6. Ba sinh viên cùng làm bài thi một cách độc lập. Có hai chuồng thỏ: chuồng I có 5 thỏ trắng và 10 thỏ đen. người bán bắt ngẫu nhiên ra 2 con từ lồng đó. Từ chuồng I có một con chạy sang chuồng II. Ñoaøn Vöông Nguyeân PHẦN II. 52 lá). Một nhóm khảo sát kinh tế thị trường tiết lộ thông tin là trong năm qua trong giới doanh nhân có 30% chỉ đầu tư chứng khoán. Hộp thứ nhất có 3 bi xanh và 4 bi đỏ. b) bốc 2 đề thì được ít nhất 1 đề trung bình. b) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ đều là sản phẩm tốt. Câu 8. Câu 17*. 16. Câu 7.8. tính xác suất bi này màu xanh. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. b) Viên đạn thứ 1 và thứ 3 trúng mục tiêu. Biết xác suất chọn được phế phẩm mỗi lần là 0. tính xác suất người II bắn trúng. Câu 15*.7. Tìm xác suất để: a) 1 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ là sản phẩm tốt. Tính xác suất để: a) Viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu. Một hộp có 12 bóng đèn. Hộp thứ hai có 10 bi xanh và 7 bi đỏ. sau đó có hai con gà chạy ra từ chuồng II. Một kho hàng có rất nhiều sản phẩm. Tính tỉ lệ doanh nhân không đầu tư ít nhất một trong hai loại trên. Chọn ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm từ kho hàng đó cho đến khi gặp phế phẩm thì dừng. II là 0. hộp thứ ba có 4 bi xanh và 7 bi đỏ. Tính xác suất để: a) 1 sinh viên bốc 1 đề thì gặp đề trung bình. Tính xác suất để người thứ nhất mua 2 con gà trống và người thứ hai mua 2 con gà mái. Rút ngẫu nhiên hai lá bài từ một bộ bài tây chuẩn (4 nước. Tính xác suất để rút được hai lá bài cơ. Hộp thứ nhất có 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt (không hoàn lại) 3 bóng đèn để dùng. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai (không để ý đến màu).6. Tính xác suất cả hai con gà chạy từ chuồng I sang chuồng II là 2 con mái và hai con gà chạy ra từ chuồng II cũng là hai con gà mái. 2.6. Cho biết hai lá bài rút ra có màu đỏ. của sinh viên C là 0. Có hai chuồng gà: chuồng I có 10 gà trống và 8 gà mái. Người thứ nhất đến mua 2 con gà. Biết mục tiêu bị trúng đạn. 0. b) ít nhất 1 bóng tốt. c) 2 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên từ 10 sản phẩm còn lại sẽ có phế phẩm. kỳ thứ hai là 0. Một người có 3 viên đạn (độc lập) đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu tương ứng của viên 1. Tính xác suất để trong mỗi phần đều có 1 hộp sữa kém chất lượng. của sinh viên B là 0. tính xác suất bi này là của hộp thứ hai. Một người có 4 con gà mái. Câu 12. Tính xác suất sao cho phải chọn đến lần thứ 5? Phải chọn tối thiểu bao nhiêu lần để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không nhỏ hơn 0. Câu 11. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0. Sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ hai ra 1 bi thì thấy bi có màu xanh. Câu 4. trong đó có 3 bóng hỏng.7. Câu 14*. Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng nhau (có tên phần I. 3 lần lượt là 0.9. BÀI TẬP XÁC SUẤT I. Người thứ hai đến mua 2 con và người bán cũng bắt ngẫu nhiên từ lồng ra 2 con. 25% chỉ đầu tư vàng và 10% đầu tư cả chứng khoán lẫn vàng. tiếp tục lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp thứ hai bỏ vào hộp ba.2. Biết SV A làm được bài. và 0. Trang 43 .Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. c) chỉ có bóng thứ 2 hỏng. chuồng II có 12 trống và 10 mái. Có ba lô hàng mỗi lô có 20 sản phẩm.

tính xác suất bệnh nhân này là nữ. a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng. Có 1 chiếc ôtô ghé vào trạm đổ xăng.8. bao lúa thứ hai 30kg và 2% hạt lép. tính xác suất sản phẩm này thuộc kiện hàng thứ ba. 12 và 10. bao thứ ba 50kg và 3% hạt lép. a) Tính xác suất người được gọi bị bệnh nội khoa. tính xác suất hạt lúa này là của bao thứ 2. tính xác suất cây lan này có hoa màu trắng điểm tím đỏ.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Một bác sĩ mở tập hồ sơ của bệnh nhân bị phỏng. Tính xác suất lọ này là thuốc A. Trong một thùng kín có hai loại thuốc A. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 18*. Nếu viên đạn thứ nhất trúng mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0. Hộp thứ nhất chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ. 10 sản phẩm của dây chuyền III và 6 sản phẩm của dây chuyền IV chọn ra 1 sản phẩm thì nhận được phế phẩm. rồi từ kiện hàng đó chọn ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm. loại I có hoa màu trắng điểm hoa cà và loại II có màu trắng điểm tím đỏ. 10 viên đỏ. loại III gồm 2 hộp. Mỗi kiện đều có 10 sản phẩm và số phế phẩm tương ứng cho mỗi loại lần lượt là 1. b) Cả hai viên đạn đều trúng mục tiêu. a) Tính xác suất để cây lan này nở hoa. a) Tính xác suất bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng do nóng và bị biến chứng. 0. Câu 5. Tỷ lệ tốt nghiệp THPT đối với nữ là 15%. loại II có 1 hộp chứa 10 viên trắng.5% . 97%. Trong một trạm cấp cứu phỏng có 80% bệnh nhân phỏng do nóng và 20% phỏng do hóa chất. a) Tính xác suất viên phấn chọn được có màu trắng. tính xác suất sản phẩm này là của kiện hàng loại II. Loại I gồm 2 hộp. Tính xác suất để: a) Chỉ có viên đạn thứ 1 trúng mục tiêu. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ – BAYES Câu 1. Câu 6. b) Giả sử viên chọn được là màu trắng. Chọn ngẫu nhiên 1 kiện hàng (đồng khả năng) và từ kiện đó rút ra 1 sản phẩm. Câu 9. Một nhà máy có 4 dây chuyền sản xuất với tỉ lệ phế phẩm tương ứng là 0. Từ một lô sản phẩm gồm 8 sản phẩm của dây chuyền I. 7 kiện loại II và 5 kiện loại III. Chọn ngẫu nhiên một lọ từ thùng và được lọ thuốc đã hết hạn sử dụng. mỗi hộp chứa 6 trắng. 0. hộp ba chứa 6 trắng. Một người có 2 viên đạn đang bắn vào một mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ nhất là 0. Tại 1 bệnh viện có số bệnh nhân nữ bằng 3/5 số bệnh nhân nam. B. Tỉ lệ thuốc A. Tính xác suất người này là nam. 10 đỏ.2%.6.9. b) Giả sử viên chọn được là màu trắng. Câu 4. Có 5 hộp phấn gồm 3 loại. Câu 3. Có 20 kiện hàng gồm 3 loại: 8 kiện loại I.6%. b) Giả sử hạt lúa bốc ra không lép. Trung bình cứ 100 ôtô tải đi qua 1 trạm xăng thì có 25 chiếc vào trạm đổ xăng. Người mua vào vườn lan này và chọn ngẫu nhiên 1 cây Ngọc điểm.4%. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn. tính xác suất viên này là của hộp loại III. Bao lúa thứ nhất nặng 20kg có tỉ lệ hạt lép là 1%. Trên 1 quốc lộ có số ôtô tải gấp ba lần số ôtô con. B đã hết hạn sử dụng lần lượt là 20%. loại phỏng do hóa chất có 50% bị biến chứng. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng và thấy công nhân này đã tốt nghiệp THPT. Biết số cây lan loại I bằng 7/3 số cây lan loại II và tỉ lệ nở hoa tương ứng là 95%. Số lượng thuốc A bằng 2/3 số lượng thuốc B. 10 đỏ. bệnh nhân nữ bị bệnh nội khoa là 20%. Trang 44 . tính xác suất viên này là của hộp thứ nhất. Một vườn lan trồng hai loại lan Ngọc điểm chưa nở hoa. Ba kiện hàng đều có 20 sản phẩm với số sản phẩm tốt tương ứng là 15. Lấy ngẫu nhiên 1 kiện hàng (khả năng như nhau). Gọi tên ngẫu nhiên 1 người. Câu 2. Câu 8. b) Giả sử sản phẩm chọn ra không tốt. Câu 11. 25%. Hỏi phế phẩm này được sản xuất bởi dây chuyền nào với xác suất lớn nhất? Câu 10. Một phân xưởng có số lượng nam công nhân gấp 3 lần số lượng nữ công nhân. Loại phỏng do nóng có 30% bị biến chứng. b) Giả sử người được gọi không bị bệnh nội khoa. 12 sản phẩm của dây chuyền II. Trộn cả ba bao lúa vào bao thứ tư rồi bốc ra 1 hạt. 0. tính xác suất chiếc xe này là ôtô con. b) Giả sử cây lan này nở hoa. hộp thứ hai chứa 10 viên trắng. a) Tính xác suất sản phẩm rút ra là phế phẩm. 10 viên đỏ. Câu 12. mỗi hộp chứa 12 viên phấn trắng và 8 viên phấn đỏ. Câu 7. II. nếu viên thứ nhất trượt mục tiêu thì xác suất trúng mục tiêu của viên đạn thứ hai là 0. với nam là 20%. Tỉ lệ bệnh nhân nam bị bệnh nội khoa là 30%. a) Tính xác suất sản phẩm chọn ra là tốt. a) Tính xác suất hạt lúa bốc ra là hạt lép. Biết rằng mục tiêu bị trúng đạn. b) Giả sử sản phẩm được rút ra là tốt. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đồng khả năng) và từ hộp đó rút ra 1 viên phấn. 100 ôtô con có 10 chiếc đổ xăng. 3 và 5.

Câu 4. c) Gọi Y là số viên đạn còn lại chưa bắn. b) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X. Câu 7. b) Gọi Yi (i = 1. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và bỏ vào kiện II. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu.000 hợp đồng Trang 45 . nếu người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. a) Lập bảng phân phối và hàm phân phối xác suất của X. cặp trẻ sinh đôi cùng trứng thì luôn có cùng giới tính. Biết cầu thủ thứ nhất ném trước. a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần). phương sai của số sản phẩm tốt. Theo dự báo của một chuyên gia kinh tế. Trong nhà người A có 7 bóng đèn giống nhau gồm 4 bóng tốt và 3 bóng hỏng. Câu 14*. mỗi người có 3 quả bóng. xấu. Hai cầu thủ lần lượt ném bóng vào rỗ cho đến khi có người ném trúng rỗ hoặc hết bóng thì ngưng. BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ LIÊN TỤC Câu 1.8. b) Lập bảng phân phối xác suất của X. Câu 9. b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được. Lập hàm phân phối xác suất của Yi. a) Tính P(X ≥ 5) . xác suất nền kinh tế tiếp tục tăng trưởng là 65%. Ông ta tin rằng nếu nền kinh tế tiếp tục phát triển. 2) là số lần cầu thủ thứ i ném trúng rỗ. Gọi X là số lần thử. Kiện hàng I có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Một kiện hàng có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. khả năng mảnh đất được mua là 80%. c) Tính kỳ vọng. ngược lại nếu nền kinh tế ngừng phát triển. Câu 13.3. a) Gọi Xi (i = 1. Câu 2. Một người buôn bán bất động sản đang cố gắng bán một mảnh đất lớn. sau đó từ kiện II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. a) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được từ kiện II. phương sai của số sản phẩm tốt. kiện hàng II có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm xấu. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 2 sản phẩm (chọn 1 lần) và từ kiện II ra 1 sản phẩm. tính P(X ≥ 5) và tìm k nhỏ nhất sao cho P(X ≤ k) ≥ 0. a) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm tốt chọn được.7 và của cầu thủ thứ hai là 0. c) Tính kỳ vọng. b) Tính số lần thử để chắc chắn nhất người A có được 2 bóng đèn tốt. xấu. tính xác suất bệnh án này là của bệnh nhân phỏng do hóa chất. Theo thống kê trung bình cứ 1000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống.5 . ông ta chỉ có thể bán được mảnh đất đó với xác suất 40%. Thống kê cho thấy tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi khác trứng có cùng giới tính là 50%. Câu 6*. Tính xác suất để người đó bán được mảnh đất.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. hãy tính p? III. Câu 5. Có 2 cầu thủ bóng rỗ. b) Với a tìm được. b) Lập bảng và hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được từ kiện II. Người A đem thử lần lượt (không hoàn lại) từng bóng đèn cho đến khi chọn được 2 bóng tốt thì dừng. Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng được sinh đôi cùng trứng là 1/3. Một công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1. Cho X là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối: X 1 2 3 4 5 6 7 P a 2a 2a 3a a2 2a2 a(7a + 1) a) Xác định tham số a. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi cùng trứng là p (tính trên tổng số các cặp trẻ sinh đôi). Gọi X là số lần thử. Lập bảng phân phối xác suất của Xi. Nếu xạ thủ bắn liên tiếp 3 viên trúng vòng 10 thì ngưng không bắn nữa. Biết các tivi độc lập với nhau và xác suất 1 tivi xấu là 0. lập hàm phân phối xác suất của Y. kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu.5 triệu đồng. Một người vào cửa hàng thấy có 5 chiếc tivi giống nhau. xác suất ném bóng trúng rỗ của cầu thủ thứ nhất là 0. 2) là số lần cầu thủ thứ i ném. Gọi X là số viên đạn xạ thủ đã bắn.8. b) Lập hàm phân phối xác suất của số sản phẩm xấu chọn được. Anh ta đề nghị được thử lần lượt từng chiếc đến khi chọn được tivi tốt thì mua và nếu cả 5 lần thử đều xấu thì không mua. Câu 8. Một xạ thủ có 6 viên đạn với xác suất bắn mỗi viên trúng vòng 10 của 1 bia là 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân b) Giả sử bác sĩ gặp bệnh án của bệnh nhân phỏng bị biến chứng. a) Tính xác suất người này mua được tivi. Giả sử công ty bán được 10. Câu 3.

x ≤ 1   x −1  Câu 12.3 0.2 0.5) và vẽ đồ thị hàm F(x). tính P(1 < X < 2) và vẽ đồ thị hàm y = f(x). b) Tính EX. 2  1. Trang 46 . VarX. c) Lập bảng phân phối xác suất của Z = 2X + Y.2 0. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) =  . VarX. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = (x − 2) 2 . VarX. tính P  ≤ X ≤  . 2  1.1 0. Gọi X. Tính EZ.5 < X < 3. ModX. x ∈  − 2 . hàm mật độ f(x). Câu 15. 0. 4  b) Tính EX. tính P(−1 ≤ X ≤ 1) . 0. b) Xét xem việc đầu tư vào dự án nào có ít rủi ro hơn. 3]  a) Tìm a.arctan x. 4  π  1.2 0. x ≤ −2   x  Câu 17*. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =   π π  0. VarX. 0 ≤ x ≤ 3 Câu 11.   0. a) Tìm A. b) Tính EX.1 0. 1< x ≤ 3 . Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu? Câu 10. 0 < x ≤ . x ≤ 2   Câu 13. 2     .Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.5 < X < 3. B để F(x) liên tục và tính tính P ( −0. b) Tính EX. b) Tính EX.2 0. − 2 < x ≤ 2 . Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = A + B.5) và vẽ đồ thị hàm F(x). tính P(2.1 P 0.  1. Câu 16*. x >   4 π π a) Tìm hàm mật độ f(x). Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  . tính P(2. x > 2   a) Tìm A. 5 < X < 0.2 0. VarX.    2 2  π  a) Tìm a. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = sin 2x.1 0. x ≤ 0  π  Câu 14. x ∈ ℝ . VarX. 5) . 0.3 a) Tìm mức lợi nhuận có nhiều khả năng nhất khi đầu tư vào mỗi dự án. 2 < x ≤ 3 . B. a(3x − x 2 ). x > 3   a) Tìm hàm mật độ f(x).   π π a cos x.arcsin . x > 3  a) Tìm hàm mật độ f(x). Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối: F(x) = A + B. x ∉ [0. b) Tìm hàm mật độ f(x) và tính EX. Y (triệu đồng) là lợi nhuận thu được khi đầu tư 100 triệu đồng cho từng dự án: X –3 –1 0 1 2 3 Y –2 –1 0 1 3 P 0. x ∉  − . 0. 4 6 b) Tính EX. hàm phân phân phối F(x) và tính P  0 ≤ X ≤  . Ñoaøn Vöông Nguyeân bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm.

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Một rổ mận có 12 trái trong đó có 5 trái hư. 5) . Tính số sản phẩm tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không bé hơn 91%.  x2  . x ∉  − . Tính số học sinh tối thiểu cần kiểm tra để xác suất chọn được ít nhất 1 học sinh bị cận thị không bé hơn 95%. Chọn ngẫu nhiên từ rổ đó ra 4 trái. Gieo 100 hạt đậu. x ∈ [0. c) Lập bảng phân phối xác suất của X. a) Tính xác suất để trong 4 trái được chọn có nhiều nhất 2 trái không hư. 4  0. Một người mỗi ngày mua 1 tờ vé số với xác suất trúng số là 1%.   Câu 19*. Gọi X là số kỹ sư điện được chọn. b) Tính EX và VarX. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  . x ∉ [0.3%. Một trường tiểu học có tỉ lệ học sinh bị cận thị là 0. Một lô sản phẩm gồm 90 sản phẩm tốt và 10 phế phẩm. Gọi X là số lá cơ trong 8 lá bài chọn ra. Tính xác suất để trong 100 hạt: a) Có đúng 80 hạt nảy mầm. b) Tính EX và VarX. b) Tính EX. Câu 3. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =  9 . ModX. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG VÀ CÁC LOẠI XẤP XỈ XÁC SUẤT IV. c) Lập bảng phân phối xác suất của X. x ∈ [0. 3]  a) Tìm hàm phân phối F(x). Câu 5. Gọi X là số sản phẩm tốt trong 5 sản phẩm lấy ra. 5 < X < 0. π  2 π  2 . Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng sản phẩm của lô hàng này. Từ bộ bài 52 lá. 4  HD: b) Tính p = P ( 0 < X < π / 4 ) . 2] Câu 18*. Phân phối Siêu bội và Nhị thức Câu 1. Câu 6. Câu 7. Gọi X là số trái mận hư chọn được.  π b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng  0. x ∈  − 2 . xác suất nảy mầm của mỗi hạt là 0.9. chọn ra (1 lần) 8 lá. x ∉ [0. 4). a) Tính xác suất để trong 8 lá bài được chọn có ít nhất 7 lá cơ. Một lô hàng có rất nhiều sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm là 0. b) Tính xác suất để trong 3 phép thử độc lập có 2 lần X nhận giá trị trong khoảng (1. Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ lô đó (chọn 1 lần). IV.  0. c) Lập bảng phân phối xác suất của X. rồi dùng công thức Bernoulli (Nhị thức). 3] Câu 20*. 2]  a) Tìm hàm phân phối F(x) và tính tính P ( −0. b) Có ít nhất 1 hạt nảy mầm. Câu 2. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt từng học sinh của trường này. a) Tính xác suất để trong 4 kỹ sư được chọn có đúng 2 kỹ sư điện. Câu 4. 2  π 2  π cos x. EX và VarX. a) Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có ít nhất 2 sản phẩm tốt. Từ một nhóm 10 kỹ sư gồm 6 kỹ sư hóa và 4 kỹ sư điện chọn ngẫu nhiên 4 kỹ sư (chọn 1 lần). b) Tính EX và VarX. Trang 47 . Hỏi người ấy phải mua liên tiếp tối thiểu bao nhiêu ngày để có không ít hơn 99% hy vọng được trúng số ít nhất 1 lần? Câu 8. b) Tính EX và VarX. c) Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm.  .   2  a) Tính EX và tìm hàm phân phối F(x). Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ: f (x) =   π  0.9%. Ñoaøn Vöông Nguyeân 3  x  x − . b) Lập bảng phân phối xác suất của X. VarX.1. Tính ModX.

Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 9. Một kỹ thuật viên theo dõi 14 máy hoạt động độc lập. Tính xác suất để trong khoảng thời gian t: a) Có 4 máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân. trong đó có 6 quả cầu đỏ. b) Số máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân không bé hơn 3 và không lớn hơn 6. Quan sát thấy trung bình 5 phút có 15 khách hàng vào một siêu thị nhỏ. Xác suất để mỗi máy dệt trong khoảng thời gian t cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân bằng 0. Câu 11. Câu 3. IV.2. b) Không ít hơn 2 cuộc gọi trong 1 phút. Câu 5. Câu 6. Cô Ba nuôi 15 con gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con trong 1 ngày là 0. 2) Nếu muốn trung bình mỗi ngày có 100 trứng thì cô Ba phải nuôi bao nhiêu con gà mái đẻ? 3) Nếu giá 1 quả trứng là 1200 đồng thì mỗi ngày cô Ba thu được chắc chắn nhất bao nhiêu tiền? Câu 14*. Một hộp đựng 10 quả cầu. b) Nhiều hơn 2 xe xuất bến trong 30 giây. 2) Tính số cuộc điện thoại chắc chắn nhất trạm sẽ nhận được trong 16 phút. Tính xác suất để trong 1 giờ: a) Có 3 máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên. Trong 1000 trang sách có 100 lỗi in sai. Câu 13. HD: Chọn có hoàn lại là độc lập nên ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Siêu bội. 2) Tính số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện trong 1 ngày (24 giờ). Một nữ công nhân phụ trách 12 máy dệt hoạt động độc lập. Câu 4. 1) Tìm xác suất để: a) Có 5 ca mổ trong 2 giờ. xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0. Tính xác suất để: a) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần. b) Có ít nhất 2 tàu cập bến cảng A trong 6 giờ liên tiếp (mỗi ngày có 24 giờ). 2) Tính số khách chắc chắn nhất sẽ vào siêu thị này trong 2 giờ 18 phút.6. 1) Tính xác suất để trong 2 ngày liên tiếp có: Trang 48 . 2) Tính số xe chắc chắn nhất sẽ xuất bến trong 1 giờ 25 phút. Tính xác suất trong 5 lần chọn có 3 lần chọn được 2 hoặc 3 quả cầu đỏ. b) Ít nhất 2 con gà đẻ trứng. Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 2 viên đạn trúng vào mục tiêu. Tính xác suất để: a) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn. Xác suất để mỗi máy trong 1 giờ cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên này bằng 0. xác suất bắn trúng của mỗi viên đạn là 0. Quan sát thấy trung bình 3 phút có 12 ôtô đi cây cầu X. 2) Tính số ôtô chắc chắn nhất sẽ đi qua cầu X trong 5 giờ 20 phút. mỗi lần chọn 4 quả. 1) Tìm xác suất để: a) Trong 1 phút có 4 khách vào siêu thị. 2) Tính số tàu chắc chắn nhất sẽ cập bến cảng A trong 2 ngày 15 giờ.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. b) Nhiều hơn 3 lỗi in sai. Câu 8. 2) Tính số lỗi in sai chắc chắn nhất khi chọn ngẫu nhiên 45 trang sách này. b) Từ 43 đến 46 ôtô đi qua cầu X. Thống kê cho thấy trung bình trong 1 tuần giá vàng thay đổi 10 lần.2. 1) Tính xác suất để: a) Trong 1 phút có 2 xe xuất bến. b) Số máy cần đến sự điều chỉnh của kỹ thuật viên không bé hơn 3 và không lớn hơn 6. Phân phối Poisson Câu 1. Câu 10. 1) Tính xác suất để trong 10 phút liên tiếp có: a) 40 ôtô đi qua cầu X. Chọn ngẫu nhiên 5 lần (có hoàn lại). c) Nhiều nhất 14 con gà đẻ trứng.3. Một trạm điện thoại tự động nhận được trung bình 200 cuộc gọi trong 1 giờ. Câu 7. b) Ít nhất có 2 ca mổ trong 45 phút. Bắn độc lập 12 viên đạn vào 1 mục tiêu. 1) Tìm xác suất để: a) Trong 2 ngày liên tiếp có 8 tàu cặp bến cảng A. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. Câu 2. 1) Tìm xác suất để trạm điện thoại này nhận được: a) Đúng 2 cuộc gọi trong 1 phút.2. Quan sát thấy trung bình mỗi ngày có 5 tàu cập bến cảng A. b) Mục tiêu bị phá hủy 1 phần.2. Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn nếu có ít nhất 8 viên đạn trúng vào mục tiêu. Câu 12. 1) Tính xác suất để trong 1 ngày cô Ba có: a) Cả 15 con gà đẻ trứng. b) Có nhiều hơn 2 khách vào siêu thị trong 45 giây. 1) Tìm xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 1 trang sách này có: a) Đúng 1 lỗi in sai. b) Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn. Một bến xe khách trung bình có 40 xe xuất bến trong 1 giờ. Bắn độc lập 10 viên đạn vào 1 mục tiêu.

Chiều dài một loại trục máy đo nhà máy A sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn.5 phút. Câu 4.01cm. σ2 ) . b) Chọn ngẫu nhiên 1 nam giới đã trưởng thành. P(X2 ≤ 4) . Cho X có phân phối chuẩn với EX = 10 và P ( 10 < X < 20 ) = 0. cao hơn 25% có xác suất là 0. P ( X − 40 < ε ) = 0. Câu 2. từ 3 đến 4 ôtô đi qua trạm trong 2 phút.  165 − 163   (không cần giới hạn chiều cao). Hỏi độ chính xác của chiều dài sản phẩm là bao nhiêu để có tỉ lệ 80% trục máy đạt độ chính xác này. b) Ít nhất 2 lần giá vàng thay đổi. a) Tính xác suất có 6 ôtô đi qua trạm trong 3 phút.3. ta dùng công thức Bernoulli với xác suất p tính theo Poisson. Tính xác suất trong 5 giờ quan sát tại bến xe A thì thấy có 3 giờ. Theo đánh giá của ủy ban đầu tư thì lãi suất cao hơn 20% có xác suất là 0.1587 và P(X > 0.1587. 01  HD: P ( X − R < 0. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại 1 ngân hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(18. Vậy khả năng doanh nghiệp đầu tư vào dự án trên mà không bị thua lỗ là bao nhiêu? HD: Từ P(X > 0. Một chi tiết máy được tiện với bán kính quy định là R = 1cm. Câu 10*. Biết chiều dài trung bình của loại trục máy là µ = 40cm và độ lệch chuẩn là σ = 0. Có hai nhà máy bán loại trục máy này và đường kính các loại trục máy được sản xuất ra là biến ngẫu nhiên X. Tính tỉ lệ (xác suất) để khách hàng trả tiền cho ngân hàng: a) Trong khoảng 12 đến 16 tháng. 62 . Tính EX.7triệu/1 hộp/100 cái Trang 49 .    σ σ   Câu 11*. b) Quá 7 phút. IV. σ2 ⇒ P(X ≥ 0) . Tính VarX. Thời gian X (tính bằng phút) của một khách hàng chờ để được phục vụ tại 1 cửa hàng là biến ngẫu nhiên với X ∈ N(4.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Một doanh nghiệp cần mua 1 loại trục máy có đường kính từ 1. c) Tối thiểu là bao lâu để 99% khách hàng trả tiền cho ngân hàng. c) Xác suất chọn ngẫu nhiên ra 5 nam giới đã trưởng thành thì có ít nhất 1 người cao trên 1. Câu 7. b) Không lâu hơn 8 tháng. Ñoaøn Vöông Nguyeân a) 5 lần giá vàng thay đổi. 25). Hãy tìm: a) Tỉ lệ (xác suất) nam giới trưởng thành cao từ 1.65m.2) = 0. Y có phân phối chuẩn với các số đặc trưng: Đường kính trung bình Độ lệch tiêu chuẩn Giá bán X (nhà máy I) 1. Tìm độ lệch tiêu chuẩn của các bán kính chi tiết máy sản phẩm sao cho với tỉ lệ 90% bán kính chi tiết máy sản suất ra lệch khỏi mức quy định không quá 0. Câu 8*. Cho X có phân phối chuẩn với VarX = 25 và P ( X ≥ 20 ) = 0. Câu 5.2 . 4) . 3 . Câu 6.65m. Giả sử bán kính của các chi tiết máy sản phẩm là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn. P ( X − 3 ≤ 4 ) . Trung bình 1 phút có hai ôtô đi qua trạm thu phí. P ( X − 2 ≥ 1 ) . 01 ) = 0.99. 8 . HD: Quan sát 5 giờ độc lập. Lãi suất X (%) của 1 doanh nghiệp đầu tư vào 1 dự án là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Tính tỷ lệ khách phải chờ để được phục vụ: a) Trong khoảng từ 3 phút đến 5.70m. HD: b) P(X > 165) = 0. Quan sát tại bến xe A.0228 ⇒ µ. mỗi giờ có từ 33 đến 36 xe xuất bến. Cho X ∈ N(3. 9 ⇔ P  <  = 0. HD: X ∈ N(µ. Cho X có phân phối chuẩn với EX = 5 và P ( X > 9 ) = 0.01 3triệu/1 hộp/100 cái Y (nhà máy II) 1. Câu 10*. 16). Phân phối Chuẩn Câu 1. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối chuẩn N(163. thấy trung bình cứ 30 phút có 17 xe xuất bến.60m đến 1. Tính P ( 0 < X < 10 ) . Câu 3. 2) Tính số lần chắc chắn nhất giá vàng sẽ thay đổi trong 1 tháng. 21) . b) Tính t để xác suất có ít nhất 1 ôtô đi qua trạm trong t phút bằng 0.0228. Gọi ε là độ chính xác của X nếu X − µ < ε .25) = 0. 9 . 4cm . 1. c) Thời gian t phải chờ là bao nhiêu để có không quá 7% số khách phải chờ vượt quá t. Câu 9*.22cm.2cm 0.  X−R  0. Tính P(X < 2) .015 2. 5 − ϕ        25 c) Chọn mỗi người là độc lập với xác suất như b). tìm xác suất người này cao trên 1. 5.18cm đến 1.2cm 0. Câu 9.

2 0. Từ đó tính giá trị sử dụng của một trục máy loại X và Y rồi so sánh đưa ra kết luận. Câu 2. mỗi công nhân sẽ bốc thăm ngẫu nhiên 1 máy và sau đó sản xuất ra 100 sản phẩm. Dùng xấp xỉ chuẩn để tìm k (số chỗ) nhỏ nhất sao cho: P { X < k. Một trường cấp 3 có 900 học sinh. Một hãng sản xuất trung bình 1000 đĩa nhạc thì có 200 đĩa hỏng. trong đó có 1000 thùng kém chất lượng. Tính xác suất để cửa hàng này nhận 3 thùng kém chất lượng. Tính xác suất để trong 500 bé sắp sinh tại 1 bệnh viện có: a) Số bé gái khoảng từ 150 đến 170. nhà ăn phục vụ bữa trưa làm 2 đợt liên tiếp.1 1 0. Tính xác suất để trong đó có: a) 120 người nghiện thuốc lá. Vector ngẫu nhiên rời rạc Câu 1. HD: Dùng xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức để tính xác suất được thưởng của từng máy. Một xí nghiệp có 2 máy. Chọn ngẫu nhiên 300 người (chọn độc lập). b) từ 250 đến 320 phế phẩm. Câu 5.2 0. b) Từ 7180 đến 7230 đĩa không hỏng. Tính xác suất để khi hãng đó sản xuất 9000 đĩa nhạc thì có: a) 7200 đĩa không hỏng. Chọn ngẫu nhiên liên tiếp 5000 hạt. Giả sử trong 1 năm trung bình mỗi học sinh phải nằm ở trạm y tế của trường 1 ngày và khả năng bị bịnh của học sinh phân phối đều các ngày của năm. Trong ngày hội thi. Trong một phường có 40% người nghiện thuốc lá. Giới tính X (Nữ: 0. Trang 50 . X ∈ B ( 1000.01? HD: Gọi X là số sinh viên chọn đến nhà ăn trong đợt 1 và đợt 2 là 1000 – X.01? HD: Gọi X là số học sinh phải nằm trạm y tế trong 1 ngày ⇒ X ∈ B ( 900.5 – 2.λ k ∑ k ! ≥ 0. Câu 4. 1/365 ) . Một bao thóc có tỷ lệ hạt lép là 0. k =0 m V. Số giường của trạm y tế tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ không đủ giường cho người bịnh ít hơn 0. Dùng xấp xỉ Poisson với λ = 900 / 365 = 2. Câu 6. Một công ty nhập 5000 thùng hóa chất.1 1) Lập bảng phân phối xác suất về thu nhập của công nhân ở công ty A. Một lô hàng có 30% phế phẩm.5) 0 0. sau đó dùng công thức xác suất đầy đủ. Nam: 1) và thu nhập Y (triệu đồng / tháng) của công nhân ở công ty A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 2 3 4 X (1. Giả sử đối với công nhân X. Câu 7. 466 để tìm m (số giường) nhỏ nhất sao cho: e−λ . trong đó có 7000 cây hoa màu đỏ. Y thỏa yêu cầu của doanh nghiệp.4. Nếu trong 100 sản phẩm sản xuất ra có từ 60 sản phẩm loại A trở lên thì được thưởng. xác suất để sản xuất được sản phẩm loại A tương ứng với 2 máy lần lượt là 0. Chọn ngẫu nhiên 200 cây lan trong vườn này. Số chỗ ngồi của nhà ăn tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ sinh viên không có chỗ ngồi ít hơn 0. 1/2 ) .5) (2. Câu 9*. Các loại xấp xỉ xác suất thông dụng (Siêu bội ~ Nhị thức ~ Poisson. VECTOR NGẪU NHIÊN V. Tính xác suất để chọn được 75 cây lan có hoa màu đỏ. b) Ít nhất có 180 bé gái.5) (3.5 – 4.6. Tính xác suất để khi chọn 1000 sản phẩm từ lô hàng có: a) 300 phế phẩm. Một ký túc xá (KTX) có 1000 sinh viên. Câu 10*.01%. Công ty này phân phối ngẫu nhiên 10 thùng (không hoàn lại) cho 1 cửa hàng. Câu 3. Xác suất sinh bé gái là 51%. Một vườn lan có 60000 cây sắp nở hoa. 99 . Chuẩn) Câu 1.57 và 0. Khi đó. IV. 1000 − X < k } ≥ 0. b) không quá 140 người nghiện thuốc lá. Tính xác suất để: a) Có đúng 2 hạt thóc lép. Ñoaøn Vöông Nguyeân Vậy doanh nghiệp cần mua trục của nhà máy nào? HD: Tính xác suất (tỉ lệ) số trục máy X. Tính xác suất để công nhân X được thưởng.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. b) Có từ 16 đến 20 hạt thóc lép.1 0.5 – 3. Câu 8*. 99 ⇒ m = 7 (thử lần lượt từng giá trị m cho đến khi tìm được m = 7). 99 ⇔ P ( 1000 − k < X < k ) ≥ 0.3 0.1.

Lãi suất của cổ phiếu X (%) và cổ phiếu Y (%) có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y –2 5 10 X 3 0. Vector ngẫu nhiên liên tục Câu 5.2.05 0 50 0.10 8 0. 4) Tìm hàm mật độ của Y khi biết tuổi thọ của chi tiết máy là 1 năm. hãy tính chi phí quảng cáo trung bình.15 0. Trang 51 .05 80 0.35 1) Tính doanh thu trung bình của công ty A. 4) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 3%. f(x. hãy tính doanh thu trung bình. 5) Biết doanh thu của công ty A là 700 triệu đồng.15 1) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X.05 0.04 1) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A. 4) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nam công nhân ở công ty A. lãi suất trung bình của cổ phiếu Y. hãy lập bảng phân phối về chi phí quảng cáo. Đại học: 2) và độ tuổi Y đối với những người trong độ tuổi lao động của tỉnh A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 25 39 53 X (18 – 32) (32 – 46) (46 – 60) 0 0.15 12 0. 2) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của người dân (trong tuổi lao động) ở tỉnh A. hãy tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy này.5 triệu đồng / tháng.15 0. 3) Lập bảng phân phối xác suất thu nhập của nữ công nhân ở công ty A. Câu 2. 2) Tìm tuổi thọ trung bình của chi tiết máy và trung bình thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày. 6) Biết chi phí quảng cáo là 50 triệu đồng. Ñoaøn Vöông Nguyeân 2) Lập bảng phân phối xác suất về giới tính của công nhân ở công ty A. 5) Biết mỗi ngày sử dụng chi tiết máy 1 giờ. 6) Tìm xác suất thu nhập của một công nhân có thu nhập trên 2. Người ta thống kê về trình độ học vấn X (Tiểu học: 0.30 0.03 1 0.10 0.15 0. 5) Tìm xác suất của một người có trình độ trung học trở lên.10 2 0. 3) Biết doanh thu của công ty A là 500 triệu đồng.05 0. 2) Tính chi phí quảng cáo trung bình của công ty A.05 0. 4) Lập bảng phân phối xác suất về doanh thu của công ty A.02 0. 8) Tìm thu nhập trung bình của nam công nhân ở công ty A.   1) Tìm hàm mật độ của X.20 0. biết người này có độ tuổi 24. 5) Tính lãi suất của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y không âm.20 0.05 0. biết chi phí quảng cáo là 80 triệu đồng.10 0. của Y.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.10 0. 5) Tìm xác suất thu nhập của công nhân nữ có thu nhập trên 2. 0 ≤ y ≤ 3. biết người này là nam. 4) Lập bảng phân phối xác suất về trình độ học vấn của những người có độ tuổi 39. Trung học: 1.10 0. 7) Tìm thu nhập trung bình của công nhân ở công ty A. 3) Lập bảng phân phối xác suất về độ tuổi của những người có trình độ đại học. Câu 3. V. 3) Tính lãi suất trung bình của cổ phiếu X khi lãi suất của cổ phiếu Y là 5%. Tuổi thọ X (năm) và thời gian sử dụng mỗi ngày Y (giờ) của một chi tiết máy có hàm mật độ:  2x + 4y   khi 0 ≤ x ≤ 3.01 0.20 0. Câu 4. 2) Lập bảng phân phối xác suất lãi suất của cổ phiếu Y khi lãi suất của cổ phiếu X là 12%.5 triệu đồng / tháng. Chi phí quảng cáo X (triệu đồng) và doanh thu Y (triệu đồng) của công ty A có bảng phân phối đồng thời cho bởi: Y 500 700 900 X (400 – 600) (600 – 800) (800–1000) 30 0. y) =  81  0  nôi khaùc. 3) Tìm hàm mật độ của X khi biết thời gian sử dụng của chi tiết máy trong 1 ngày là 1 giờ.

90 19. Theo dõi 100 sinh viên của trường A để xác định số giờ tự học ở nhà thì thấy có 95 sinh viên có tự học với số giờ trung bình 4.15 – d (mm) 19.20 Số chi tiết 3 5 16 28 23 14 7 4 Quy định những chi tiết máy có đường kính từ 19. Câu 5.95 – 20. Đo đường kính d của 100 chi tiết máy do 1 xí nghiệp sản xuất có số liệu: 19. a) Ước lượng số giờ tự học của sinh viên trường A với độ tin cậy 97%.00 – 20.05 20. a) Ước lượng tỉ lệ chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 99%.01 giờ với s = 1. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng. 5) Tìm năng suất lúa trung bình khi lượng phân bón là 150 kg/ha. Năng suất lúa trong 1 vùng là biến ngẫu nhiên.1mm là đạt chuẩn. b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất không quá 44 tạ/ha là những thửa có năng suất thấp (giả sử có phân phối chuẩn).95 20.54 giờ. có rất nhiều thùng như thế. b) Ước lượng tỉ lệ sinh viên trường A không tự học với độ tin cậy 90%. người ta thu được bảng số liệu: Năng suất (tạ / ha) 41 44 45 46 48 52 54 Diện tích (ha) 10 20 30 15 10 10 5 a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%. BÀI TẬP THỐNG KÊ I.10 20. EY. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 6.1% và độ tin cậy 99% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu thùng? c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0. b) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0. Người ta xếp 100 trái ổi vào 1 thùng. Câu 4. có rất nhiều thùng như thế. hãy tìm lượng phân bón trung bình.   1) Tìm hàm mật độ của X. Ước lượng tỉ lệ diện tích có năng suất cao với độ tin cậy 97%.90 – 19.7% thì độ chính xác đạt được bao nhiêu? Trang 52 . Gặt ngẫu nhiên 115ha của vùng này. 3) Tìm các hàm mật độ fX ( x Y = 1 ) . PHẦN III. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG Câu 1. a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 97%. Năng suất lúa X (tấn/ha) và lượng phân bón Y (× 100kg/ha) có hàm mật độ:  xy y2   + khi 0 ≤ 3y ≤ x ≤ 6.05 – 20. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có 450 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Nếu ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 99.9mm đến 20.85 19.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS.5% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 6. 4) Biết năng suất lúa là 5 tấn/ha. fY ( y X = 3 ) .85 – 19. người ta thu được bảng số liệu: Năng suất (tạ / ha) 40 – 42 42 – 44 44 – 46 46 – 48 48 – 50 50 – 52 Diện tích (ha) 7 13 25 35 30 5 a) Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng trên với độ tin cậy 95%. f(x. Câu 3. b) Muốn ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác nhỏ họn 0. của Y. b) Những thửa ruộng trong vùng trên có năng suất từ 48 tạ/ha trở lên là những thửa có năng suất cao. b) Ước lượng đường kính trung bình của chi tiết máy đạt chuẩn với độ tin cậy 95%. y) =  20 40   0 nôi khaùc. ………………………………………………….10 – 20. a) Ước lượng tỉ lệ trái ổi không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 95%. Câu 2.15 20.00 20. 2) Tính EX. Ước lượng năng suất lúa trung bình của những thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy 99%. Gặt ngẫu nhiên 100ha của vùng này. Kiểm tra ngẫu nhiên 50 thùng thấy có 100 trái ổi không đạt tiêu chuẩn.80 – 19.

126. Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm từ lô hàng thấy có 360 sản phẩm loại A. Trọng lượng các bao bột mì tại cửa hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Tỉ lệ nợ xấu tại 1 ngân hàng là tỉ số giữa tổng số nợ quá hạn và tổng số nợ cho vay đang được thực hiện. thu được bảng số liệu: Hàm lượng (%) 6 – 7 7 – 8 8 – 9 9 – 10 10 – 11 11 – 12 Số trái 5 10 20 35 25 5 a) Ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn có độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 4 tháng của ước lượng tuổi thọ của thiết bị A thì cần thử nghiệm thêm bao nhiêu thiết bị nữa? Câu 13. 6%. Tỉ lệ nợ xấu của các ngân hàng ở vùng A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta thử nghiệm ngẫu nhiên 15 thiết bị A. hãy xác định độ tin cậy? c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng đèn A lớn hơn 25 giờ và độ tin cậy là 97% thì cần thử nghiệm tối đa là bao nhiêu bóng đèn A? Câu 9. 78. 5%. Tuổi thọ (tính bằng tháng) của 1 loại thiết bị A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.16kg và độ tin cậy là 97% thì cần cân tối đa bao nhiêu bao bột mì? Câu 10.7%. Ñoaøn Vöông Nguyeân Câu 7.1 với độ tin cậy 95% thì cần quan sát thêm tối thiểu bao nhiêu trái cây nữa? Câu 8. có kết quả: 114. với σ = 100 giờ. c) Muốn có độ chính xác khi ước lượng hàm lượng Vitamin có trong 1 trái cây trên nhỏ hơn 0. Điều tra ngẫu nhiên 7 ngân hàng ở vùng A thì thấy tỉ lệ nợ xấu là: 7%. hãy xác định độ tin cậy? c) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì lớn hơn 0. ước lượng số tiền gửi của một khách hàng tại ngân hàng A? b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình là 300$ thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng trung bình nhỏ hơn 300$ và độ tin cậy 99% thì cần chọn tối thiểu bao nhiêu khách hàng? Câu 14. a) Ước lượng trọng lượng trung bình của 1 bao bột mì ở cửa hàng A với độ tin cậy là 95%. 78. 114.5kg. b) Với độ chính xác của ước lượng tuổi thọ trung bình bóng A là 15 giờ. a) Với độ tin cậy 95%.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Kết quả quan sát về hàm lượng Vitamin có trong 1 loại trái cây. Với độ tin cậy 95%. 9%. a) Ước lượng số sản phẩm loại A có trong lô hàng này với độ tin cậy 96%. a) Ước lượng tỉ lệ hộp thịt đạt tiêu chuẩn trong kho với độ tin cậy 94%. 73. 86. ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng và tổng doanh thu của công ty trong 1 tháng. Hãy ước lượng tỉ lệ trái cây loại I với độ tin cậy 99%. Một lô hàng có 5000 sản phẩm. b) Với độ chính xác (sai số) cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 3% thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? c) Với sai số cho phép khi ước lượng tỉ lệ hộp thịt không đạt tiêu chuẩn trong kho là 1% và độ tin cậy là 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu hộp thịt? Câu 11. 86. Để ước lượng doanh thu của 1 công ty gồm 380 cửa hàng trên toàn quốc trong 1 tháng. b) Những trái cây có hàm lượng Vitamin trên 10% là trái cây loại I. 4%. Nhân viên thanh tra phàn nàn rằng tỉ lệ nợ xấu ở các ngân hàng vùng A cao hơn vùng B vì ở đó chỉ có 3. Tuổi thọ của 1 loại bóng đèn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. 72. 137. b) Với độ chính xác của ước lượng trọng lượng 1 bao bột mì là 0. 96. b) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô hàng với sai số (độ chính xác) nhỏ hơn 150 sản phẩm và độ tin cậy 99% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? Câu 12.26kg. b) Nếu muốn có độ chính xác của ước lượng doanh thu của mỗi cửa hàng trong 1 tháng là 0. Người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thịt trong 1 kho thì thấy có 11 hộp không đạt tiêu chuẩn. 103.5 triệu đồng thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 15*. người ta chọn ngẫu nhiên 10% số cửa hàng và có bảng doanh thu trong 1 tháng: Doanh thu (triệu đồng / tháng) 20 40 60 80 Số cửa hàng 8 16 12 2 a) Với độ tin cậy 97%. 7%. 104. a) Ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn A với độ tin cậy là 95%. hãy dùng ước lượng khoảng tỉ lệ nợ xấu trung bình của vùng A để xem lời phàn nàn trên có đúng không? Câu hỏi tương tự với độ tin cậy 99%? Trang 53 . Giám đốc ngân hàng A muốn ước lượng số tiền gửi của một khách hàng bằng cách chọn ngẫu nhiên 30 khách thì thấy: Số tiền gửi trung bình là 4750$ và độ lệch tiêu chuẩn là 200$. Cân ngẫu nhiên 20 bao thì thấy trọng lượng trung bình của mỗi bao là 48kg và s = 0. a) Ước lượng khoảng cho trung bình và phương sai của tuổi thọ thiết bị A với độ tin cậy 95%. 117. Chọn ngẫu nhiên 100 bóng đèn A để thử nghiệm thì thấy tuổi thọ trung bình của mỗi bóng là 1000 giờ. 99. 4%.

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

Câu 16. Để nghiên cứu nhu cầu về loại hàng A ở 1 khu vực người ta tiến hành khảo sát 400 trong toàn bộ 10000 gia đình, kết quả: Nhu cầu (kg/tháng) 0–2 2–4 4–6 6–8 8–10 10–12 12–14 14–16 Số gia đình 10 35 86 132 78 31 18 10 a) Ước lượng nhu cầu về loại hàng A của khu vực trên trong 1 năm với độ tin cậy 95%. b) Muốn có ước lượng trên với độ chính xác nhỏ hơn 5 tấn và độ tin cậy 95% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu gia đình trong khu vực? Câu 17. Công ty A tiến hành khảo sát nhu cầu tiêu dùng về 1 loại sản phẩm do công ty sản xuất trong 1 thành phố có 600000 hộ dân. Kết quả khảo sát 500 hộ dân thì có 400 hộ dùng loại sản phẩm này: 0,5–1 1–1,5 1,5–2 2–2,5 2,5–3 3–3,5 Nhu cầu (kg/tháng) Số hộ dân 40 70 110 90 60 30 a) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ hộ dân có nhu cầu về loại sản phẩm này với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3% thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu hộ dân? b) Ước lượng số lượng loại sản phẩm này của công ty A được tiêu thụ ở thành phố trong 1 năm. Câu 18. Để đánh giá mức tiêu thụ điện của 10000 hộ dân trong vùng A, công ty điện lực tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên 400 hộ thì có kết quả: Mức tiêu thụ (100kw/tháng) 0 – 1 1 – 2 2 – 3 3 – 4 4 – 5 5 – 6 Số hộ dân 20 110 150 64 46 10 a) Ước lượng mức tiêu thụ điện của mỗi hộ dân vùng A trong 6 tháng với độ tin cậy 97%. b) Những hộ dân có mức tiêu thụ điện trên 400kw/tháng là những hộ tiêu thụ điện cao. Ước lượng số hộ dân có mức tiêu thụ điện cao trong vùng A với độ tin cậy 95%. Câu 19. Mức hao phí nguyên liệu cho 1 đơn vị sản phẩm X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Quan sát 28 sản phẩm này người ta thu được bảng số liệu: Lượng nguyên liệu hao phí (gr) 19,0 19,5 20,0 20,5 Số sản phẩm 5 6 14 3 a) Ước lượng mức hao phí cho 1 đơn vị sản phẩm X với độ tin cậy 97%. b) Nhà máy A đang sản xuất mỗi ngày 10000 sản phẩm X. Biết rằng giá nguyên liệu để sản xuất sản phẩm A bán trên thị trường là 2000 đồng/gr, hãy ước lượng xem mỗi ngày nhà máy A bị thiệt hại khoảng bao nhiêu tiền hao phí cho loại sản phẩm X? Câu 20. Sức chịu lực X (kg/cm2) của xi–măng do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Người ta chọn ngẫu nhiên 28 mẫu xi–măng này để kiểm tra sức chịu lực, kết quả: 10,0; 13,0; 13,7; 11,5; 11,0; 13,5; 12,2; 13,0; 10,0; 11,0; 13,5; 11,5; 13,0; 12,2; 13,5; 10,0; 10,0; 11,5; 13,0; 13,7; 14,0; 13,0; 13,7; 13,0; 11,5; 10,0; 11,0; 13,0. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng: a) Sức chịu lực của xi–măng do nhà máy A sản xuất. b) Tỉ lệ xi–măng có sức chịu lực kém (dưới 13 kg/cm2) do nhà máy A sản xuất. Câu 21. Một nông dân gieo thử nghiệm 1000 hạt của 1 giống lúa mới thì có 640 hạt nảy mầm. a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ nảy mầm của giống lúa này? b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 97% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ hạt lúa nảy mầm nhỏ hơn 1% thì người nông dân cần gieo tối thiểu bao nhiêu hạt? Câu 22. Để đánh giá trữ lượng cá có trong 1 hồ người ta đánh bắt 2000 con, đánh dấu rồi thả lại xuống hồ. Sau 1 thời gian bắt lại 400 con thì thấy 80 con có đánh dấu. a) Ước lượng trữ lượng cá có trong hồ này với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn độ chính xác của ước lượng giảm hơn một nửa thì lần sau phải bắt tối thiểu mấy con cá? Câu 23. Người ta tiến hành điều tra thị trường về 1 loại sản phẩm mới bằng cách phỏng vấn ngẫu nhiên 300 khách hàng thì thấy có 90 người thích sản phẩm này. a) Ước lượng tỉ lệ khách hàng thích sản phẩm này với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy 95% và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ trên nhỏ hơn 1% thì cần phỏng vấn thêm tối thiểu bao nhiêu người nữa? c) Với mẫu điều tra trên và độ chính xác của ước lượng tỉ lệ đó là 0,0436 thì đảm bảo được độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 24. Điều tra chỉ tiêu X (có phân phối chuẩn và tính bằng %) của 1 số sản phẩm cùng loại ta được: X 0 – 5 5 –10 10–15 15–20 20–25 25–30 30–35 35–40 n 7 12 20 25 18 12 5 1 Quy ước những sản phẩm có chỉ tiêu X không quá 10% là loại 2.
Trang 54

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

a) Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ tin cậy 99%. b) Nếu dùng số liệu của mẫu để ước lượng trung bình chỉ tiêu X với độ tin cậy 95% và độ chính xác nhỏ hơn 1% thì cần điều tra tối thiểu thêm bao nhiêu sản phẩm nữa? Câu 25. Một công ty điện tử tiến hành điều tra thị trường về sở thích xem tivi của cư dân trong 1 thành phố. Điều tra ngẫu nhiên 40 người thì thấy số giờ xem tivi trung bình của mỗi người trong 1 tuần lễ là 15,3 giờ với độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 3,8 giờ và có 27 người xem tin đêm ít nhất 3 lần trong 1 tuần. a) Ước lượng tỉ lệ cư dân trong thành phố xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần với độ tin cậy 95%. b) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 95%, công ty muốn ước lượng thời gian xem tivi của mỗi cư dân có độ chính xác nhỏ hơn 20 phút? c) Kích thước mẫu điều tra tối thiểu là bao nhiêu nếu với độ tin cậy 99%, công ty muốn ước lượng tỉ lệ người xem tin đêm ít nhất 3 lần 1 tuần có độ chính xác nhỏ hơn 2,5%? Câu 26. Lãi suất cổ phiếu của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong 10 năm qua lãi suất cổ phiếu của công ty A (tính bằng %) lần lượt là 15; 10; 20; 7; 14; 9; 8; 13; 12; 12. a) Ước lượng lãi suất cổ phiếu của công ty A trong 1 năm với độ tin cậy 99%. b) Giả sử một người mua 1000 cổ phiếu của công ty A, mệnh giá 50000 đồng/cổ phiếu, trong năm nay. Hãy ước lượng tiền lãi người này thu được vào cuối năm từ cổ phiếu của công ty A? Câu 27. Điều tra ngẫu nhiên 300 khách hàng về mức độ yêu thích 1 loại sản phẩm A thì thấy có 90 người yêu thích. a) Với độ tin cậy 98%, hãy cho biết tỉ lệ thấp nhất và cao nhất của khách hàng yêu thích sản phẩm A? b) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ yêu thích sản phẩm A của khách hàng với độ tin cậy 98% và độ chính xác nhỏ hơn 1,5% thì cần phải điều tra thêm tối thiểu bao nhiêu khách hàng nữa? Câu 28. Dùng phương pháp hấp thụ nguyên tử để phân tích lượng kẽm có trong tóc, một kỹ thuật viên đã phân tích 35 mẫu tóc, kết quả (X là lượng kẽm trong tóc, đơn vị: ppm (phần triệu)): X (ppm) 188 190 193 195 196 198 199 204 Số mẫu tóc 3 4 5 10 7 3 2 1 a) Ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 95%. b) Nếu muốn ước lượng lượng kẽm có trong tóc với độ tin cậy 97% và độ chính xác nhỏ hơn 3ppm thì cần phân tích tối thiểu bao nhiêu mẫu tóc? II. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT Câu 1. Điểm danh ngẫu nhiên 100 sinh viên khoa Kinh tế thấy có 8 người vắng, điểm danh 120 sinh viên khoa Cơ khí thấy có 12 người vắng. Với mức ý nghĩa 2%, hãy cho biết mức độ chuyên cần của sinh viên hai khoa trên? Câu 2. Một công ty điện thoại nói rằng sẽ lắp đặt điện thoại cho khách hàng trong thành phố chậm nhất là 30 ngày kể từ khi có yêu cầu. Kiểm tra ngẫu nhiên 30 khách hàng thấy thời gian trung bình chờ lắp điện thoại là 34,5 ngày với độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 3,3 ngày. Với mức ý nghĩa 3%, có thể chấp nhận lời tuyên bố của công ty được không? Câu 3. Trọng lượng một loại sản phẩm do nhà máy A sản xuất có phân phối chuẩn và trọng lượng quy định là 500gr. Nghi ngờ trọng lượng có xu hướng giảm sút, người ta cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này và có bảng số liệu: Trọng lượng (gr) 480 485 490 495 500 510 Số sản phẩm 2 3 8 5 3 4 Với mức ý nghĩa 0,05, hãy cho kết luận về điều nghi ngờ nói trên? Câu 4. Điểm môn XSTK của 1 số sinh viên hai khoa như sau: Khoa X: Khoa Y: Điểm 5 6 7 8 9 10 Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Số SV 2 4 12 15 6 2 Số SV 1 2 5 9 18 6 1 Với mức ý nghĩa 0,03, có nhận xét gì về điểm trung bình môn XSTK của sinh viên hai khoa? Câu 5. Một tổ kiểm tra muốn xác định thời gian trung bình từ lúc công ty A nhận đơn khiếu nại của khách hàng đến lúc giải quyết là bao nhiêu ngày, họ chọn ngẫu nhiên 15 trường hợp khiếu nại trong năm qua thì có kết quả (đơn vị: ngày): 114; 78; 96; 137; 78; 103; 117; 126; 86; 99; 114; 72; 104; 73; 96. Giả sử số ngày giải quyết khiếu nại của công ty A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Với mức ý nghĩa 1%, có thể cho rằng thời gian để 1 khiếu nại được giải quyết bởi công ty A vượt quá 90 ngày không?
Trang 55

Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc

ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân

Câu 6. Trong năm trước, số tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ trung bình của mỗi khách hàng là 1000USD/năm. Để đánh giá xem xu hướng này có được giữ nguyên trong năm nay hay không, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 64 sổ tiết kiệm thì thấy số tiền gửi trung bình của mỗi sổ là 990USD/năm và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 100USD/năm. Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết số tiền gửi tiết kiệm của khách hàng có thay đổi không? Câu 7. Hai máy cùng gia công một loại chi tiết. Để kiểm tra độ chính xác của hai máy này người ta đo ngẫu nhiên 7 chi tiết do mỗi máy gia công (đơn vị: mm): Máy 1 135 138 136 140 138 135 139 Máy 2 140 135 140 138 135 138 140 Với mức ý nghĩa 1%, có thể xem 2 máy có độ chính xác như nhau không? Biết rằng kích thước chi tiết do các máy gia công có phân phối chuẩn. Câu 8. Để kiểm tra thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm cùng loại của hai máy (đơn vị: giây), người ta theo dõi ngẫu nhiên cả hai máy và ghi lại kết quả: Máy 1 58 58 56 38 70 38 42 75 68 67 Máy 2 57 55 63 24 67 43 33 68 56 54 Với mức ý nghĩa 5%, có thể xem 2 máy có thời gian sản xuất ra loại sản phẩm trên như nhau không? Biết rằng thời gian sản xuất ra 1 sản phẩm trên do các máy sản xuất có phân phối chuẩn. IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 1. Thu nhập (triệu đồng / năm) của 80 hộ dân trong bản A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong năm nay, người ta điều tra ngẫu nhiên về thu nhập của 40 hộ dân trong bản A, có bảng số liệu: Thu nhập 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 7,0 7,5 8,0 Số hộ dân 1 3 4 6 8 7 6 3 2 a) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 hộ dân bản A. b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số hộ dân của bản A có thu nhập dưới 5 triệu đồng / năm. c) Nếu biết trước đây 2 năm thu nhập bình quân của các hộ dân trong bản A là 5,5 triệu đồng / năm, với mức ý nghĩa 3% có nhận xét gì về mức sống của dân trong bản A hiện nay? Câu 2. Mức thu nhập (triệu đồng / tháng) của nhân viên trong 1 công ty nước ngoài A là biến ngẫu nhiên. Khảo sát ngẫu nhiên một số nhân viên ở công ty A, có kết quả: Thu nhập 8,0–10 10–12 12–14 14–16 16–18 18–20 20–22 22–24 Số người 12 35 66 47 24 20 6 3 a) Ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 97%. b) Nếu muốn ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên ở công ty A với độ tin cậy 99% và độ chính xác nhỏ hơn 0,3 triệu đồng / tháng thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu nhân viên? c) Những nhân viên có mức thu nhập trên 18 triệu đồng / tháng là có thu nhập cao (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng mức thu nhập của 1 nhân viên có thu nhập cao? d) Có người nói tỉ lệ nhân viên có thu nhập cao ở công ty A là 13%, với mức ý nghĩa 1% có nhận xét gì về lời nói trên? Câu 3. Trong kho có rất nhiều sản phẩm của xí nghiệp A, trọng lượng X (kg) của các sản phẩm này là biến nhiên. Cân ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả: X (kg) 0,8–0,85 0,85–0,9 0,9–0,95 0,95–1,0 1,0–1,05 1,05–1,1 1,1–1,15 Số sản phẩm 5 10 20 30 15 10 10 a) Có người nói rằng nhờ áp dụng kỹ thuật mới làm trọng lượng sản phẩm này đạt đến hơn 1kg. Với mức ý nghĩa 5%, có nhận xét gì về lời nói trên? b) Các sản phẩm có trọng lượng X > 1,05kg là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng trọng lượng của các sản phẩm loại 1. c) Nếu muốn đảm bảo độ tin cậy của ước lượng tỉ lệ các sản phẩm loại 1 là 80% và độ chính xác nhỏ hơn 3% thì cần phải cân tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? d) Giả sử trong kho có để lẫn 1000 sản phẩm của xí nghiệp B. Lấy ngẫu nhiên từ kho ra 100 sản phẩm thì thấy có 9 sản phẩm của xí nghiệp B. Hãy ước lượng số lượng sản phẩm của xí nghiệp A có trong kho với độ tin cậy 90%? Câu 4. Chỉ tiêu chất lượng X (gram) của 1 loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 số sản phẩm loại này, có kết quả: 240; 200; 260; 220; 200; 280; 260; 260; 240; 260; 280; 240; 260; 220; 240; 240; 240; 260; 240; 220;
Trang 56

Theo dõi sự phát triển chiều cao X(dm) của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau 1 năm tuổi. 200. Kiểm tra ngẫu nhiên số kẹo X(kg) bán được hàng ngày ở một siêu thị. với mức ý nghĩa 2% có nhận xét gì về tài liệu này? b) Cho biết chỉ tiêu Y của sản phẩm này thỏa Y = 0. 240. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm của xí nghiệp A về chiều dài X (cm) và hàm lượng chất Y (đơn vị tính là %). 220. 240.5m. Với mức ý nghĩa 5%. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin cậy 88%? d) Giả thiết số kẹo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá kẹo trung bình là 56000đ/kg. Với độ tin cậy 99%. 260. Hãy ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ tin cậy 99%? c) Để ước lượng tỉ lệ ngày cao điểm với độ chính xác nhỏ hơn 5% thì độ tin cậy tối đa là bao nhiêu? d) Giả thiết số gạo bán được trong ngày có phân phối chuẩn và giá gạo trung bình là 8000đ/kg. 240. 240. 280. hãy ước lượng trung bình số tiền bán kẹo của siêu thị trong những ngày cao điểm? Câu 8. 240. 240.35. với mức ý nghĩa 5% cửa hàng nên quyết định thế nào? b) Những ngày bán được trên 200kg là những ngày “cao điểm”. Kiểm tra ngẫu nhiên số gạo bán ra hàng ngày ở một cửa hàng. Với độ tin cậy 97%. 220. có kết quả: X(dm) 25 – 30 30 – 35 35 – 40 40 – 45 45 – 50 50 – 55 55 – 60 Số cây 5 20 25 30 30 23 14 a) Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau 1 năm tuổi ở đất không có phèn là 4.4X + 0. 280. 220. Với độ tin cậy 99%. 260. 260. 240. có kết quả: Y 8 10 12 14 16 X 100 5 5 110 4 6 7 120 5 9 8 130 4 6 9 140 5 7 a) Giá 1m sản phẩm này là 30 ngàn đồng. Nếu cho rằng các sản phẩm loại 2 có chỉ tiêu Y trung bình là 10% thì với α = 5% có thể chấp nhận được không? c) Nếu muốn ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 với độ chính xác nhỏ hơn 3% với tin cậy 95% thì cần phải kiểm tra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm? Câu 6. có kết quả: X(kg) 0 – 50 50–100 100–150 150–200 200–250 250–300 300–350 Số ngày 9 23 27 30 25 20 5 a) Bằng cách thay đổi mẫu bao bì và giấy gói kẹo. người ta thấy số kẹo bán được trung bình trong ngày ở siêu thị là 200kg. a) Các sản phẩm có chỉ tiêu X < 240gr là sản phẩm loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). Có tài liệu nói rằng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại 2 là 220gr. có kết quả: Số gạo bán ra (kg) 120 130 150 160 180 190 210 220 Số ngày bán 2 9 12 25 30 20 13 4 a) Chủ cửa hàng cho rằng nếu trung bình mỗi ngày bán ra không quá 150kg gạo thì tốt nhất là nghỉ bán. hãy ước lượng trung bình của chỉ tiêu Y? Câu 5*. hãy ước lượng trung bình số tiền bán gạo của cửa hàng trong những ngày cao điểm? Câu 7. 220. người ta tiến hành đo ngẫu nhiên đường kính X(cm) và chiều cao Y(m) của một số cây được bảng số liệu: Trang 57 . Với độ tin cậy 98%. 260. Ñoaøn Vöông Nguyeân 280. 260. 260. 240. 260. 280. 260.5m là cây chậm lớn. hãy ước lượng giá trung bình của sản phẩm xí nghiệp A? b) Các sản phẩm có X ≤ 110cm và Y ≤ 12% là loại 2 (giả sử có phân phối chuẩn). cho nhận xét về sự thay đổi này? b) Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 ngày ở siêu thị với độ chính xác nhỏ hơn 10kg và độ tin cậy là 97% thì cần kiểm tra tối thiểu bao nhiêu ngày? c) Những ngày bán được trên 250kg là những ngày “cao điểm”. 280. có cần tiến hành kháng phèn cho bạch đàn không? b) Để có ước lượng chiều cao của cây bạch đàn trên với độ chính xác nhỏ hơn 2dm thì đảm bảo độ tin cậy tối đa là bao nhiêu? c) Những cây bạch đàn thấp hơn 3. 260.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Để nghiên cứu sự phát triển của 1 loại cây làm giấy. 260. 240. Với mức ý nghĩa 5%. 260. Từ số liệu trên. Hãy ước lượng chiều cao trung bình của cây bạch đàn chậm lớn (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 98%? Câu 9*.

Với mức ý nghĩa 2%. Ứớc lượng tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất thấp với độ tin cậy 92%. Theo dõi lượng phân bón X(kg/ha) và năng suất Y(tạ/ha) của một loại cây trồng trên một số thửa ruộng (có cùng diện tích 1 ha).1m. chiều cao trung bình của loại cây này là 5. hãy cho kết luận về tài liệu này? Câu 12*. hãy cho nhận xét về tác dụng của kỹ thuật mới này? Câu 10*. Ước lượng tỉ lệ cây loại 1 với độ tin cậy 99%. cho nhận xét về sản phẩm A với α = 5% ? b) Sản phẩm có chỉ tiêu X từ 15% trở lên là loại 1 (giả sử có phân phối chuẩn). b) Những người cao hơn 1.Tieåu luaän Xaùc suaát – Thoáng keâ Ñaïi hoïc ThS. Ước lượng tỉ lệ về chỉ tiêu X của sản phẩm loại 1 với độ tin cậy 99%? c) Để có ước lượng trung bình chỉ tiêu Y với độ chính xác là 0. có bảng số liệu: X 120 140 160 180 200 Y 20 – 24 5 4 24 – 28 7 10 5 28 – 32 15 20 12 32 – 36 7 9 6 a) Năng suất dưới 30 tạ/ha là năng suất thấp.6kg/mm2 thì đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu? Câu 11*. Quan sát chiều cao Y(cm) và độ tuổi X(năm) của một số thanh thiếu niên. kết quả cho ở bảng sau: X 0 – 5 5 – 10 10 – 15 15 – 20 20 – 25 Y 115 – 125 7 125 – 135 12 8 10 135 – 145 20 15 2 145 – 155 19 16 9 5 155 – 165 8 3 a) Giả sử trung bình tiêu chuẩn của chỉ tiêu Y là 120kg/mm2. Ước lượng tỉ lệ những người khá cao với độ tin cậy 95%? c) Một tài liệu cũ nói rằng chiều cao trung bình của thanh thiếu niên trong độ tuổi trên là 153. hãy cho kết luận về tài liệu này? ----------------Hết--------------- Trang 58 . Ñoaøn Vöông Nguyeân Y X 2 3 4 5 6 7 20 3 5 22 2 10 24 3 8 14 10 26 4 16 7 28 8 13 a) Những cây cao 6m trở lên là cây loại 1. Sản phẩm A có hai chỉ tiêu chất lượng là X(%) và Y(kg/mm2). Số liệu trên lấy ở những cây đã được áp dụng kỹ thuật chăm sóc mới. Kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm A. có bảng số liệu: X 15 17 19 21 23 Y 145 – 150 5 150 – 155 12 11 155 – 160 14 8 6 160 – 165 10 17 165 – 170 15 4 7 170 – 175 12 a) Ước lượng chiều cao của những người 21 tuổi (giả sử có phân phối chuẩn) với độ tin cậy 99%.5cm. b) Ước lượng trung bình về đường kính (giả sử có phân phối chuẩn) của cây loại 1 với độ tin cậy 98%. Với mức ý nghĩa 3%. c) Trước đây. b) Ước lượng năng suất (giả sử có phân phối chuẩn) của những thửa ruộng bón phân 180kg/ha với độ tin cậy 98%.65m là người “khá cao”. c) Một tài liệu cũ nói rằng năng suất trung bình của loại cây trồng này là 30 tạ/ha. Với mức ý nghĩa 5%.

1. A : “sinh viên A thi đỗ”. A1B ⊂ A2 . Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. H : “có sinh viên thi hỏng”. Sinh viên C thi hỏng. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . Biến cố AC là: 1 A. A0B = A1B . Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.1. Chỉ có sinh viênC thi hỏng. Sinh viên A hoặc C thi đỗ. 3 ). 3 ). D. C. B.ThS. B và C cùng thi môn XSTK. Chỉ có 1 sinh viên hoặc A hoặc C thi đỗ. D. D.wordpress. Có 3 sinh viên A . Sinh viên B thi hỏng. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . C. Có 2 sinh viên thi đỗ. 3 ). Biến cố A1B là: A. Có 3 sinh viên A . 2. Hãy chọn đáp án đúng ? A. D. A2 . Sinh viên A thi hỏng. Chỉ có sinh viên A thi hỏng. C. D. B. B : “sinh viên B thi đỗ”. 3 ). C. D. A3B ⊂ A3 . Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. Sinh viên C thi đỗ. B. Có 3 sinh viên A . Chỉ có sinh viên A thi đỗ. D. 2. Sinh viên A và C thi đỗ. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. A0B ⊂ A1B . 2. B. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . C : “sinh viên C thi đỗ”. Có 2 sinh viên thi đỗ.1. B. B và C cùng thi môn XSTK. 3 ). B và C cùng thi môn XSTK. B và C cùng thi môn XSTK. C : “sinh viên C thi đỗ”. C. A3 cùng thi môn XSTK. Có 3 sinh viên A .1. B : “sinh viên B thi đỗ”. Sinh viên C thi không đỗ. 3 ). Câu 6. 2. Sinh viên B thi hỏng. 2. Câu 7. Câu 2.1. Có 3 sinh viên A1 . Cả 3 sinh viên thi hỏng. 2. Câu 3. Có 3 sinh viên A . Biến cố A0C là: A. B. Biến cố A2A là: A. Sinh viên A hoặc C thi đỗ. Chỉ có sinh viên C thi đỗ. C. Hãy chọn đáp án đúng ? A. Câu 4. 2. C. B : “sinh viên B thi đỗ”. Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0. Chỉ có 1 sinh viên thi đỗ. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Câu 1. Có 2 sinh viên thi đỗ. Biến cố A0B là: A. B và C cùng thi môn XSTK. B và C cùng thi môn XSTK. Câu 5. 3 ). Có 1 sinh viên thi đỗ. Trang 59 . Có 3 sinh viên A .com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM XÁC SUẤT I. B. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . Gọi biến cố Ai : “có i sinh viên thi đỗ” ( i = 0.1. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1.

Câu 10. 0. 40% . 0. 0741 . Câu 16.1. Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là: A.7. B. B.8. A1H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 50% . H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 .8. C. H = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . P (A A H ) ≥ P (A A A H ) . C. A3 cùng thi môn XSTK. C. 24% . Hãy chọn đáp án đúng ? A. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn.7 và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0.wordpress. B. D. A. 0. 28% . P A1A2 H = P A1A2A3 H . Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. 0. D. C. A.ThS. Có 3 sinh viên A1 . Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0. A3 cùng thi môn XSTK. Hãy chọn đáp án đúng ? B. Có 3 sinh viên A1 . Câu 15. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. 40% . 0. B. Câu 12. C. 0. C. Câu 9.1793 . H : “có 1 sinh viên thi hỏng”. Có 3 sinh viên A1 . A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ⊂ H . Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. 0952 . 2. 0. 80% . A2 . B. 0476 . 0. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0. Câu 11. 2. 1 quả vàng và 2 quả xanh là: A. Biết rằng con thú còn sống. A2A3 ⊂ H . Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. 0455 . 3 quả vàng và 5 quả xanh.9. H : “có 1 sinh viên thi hỏng”. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là: A. 0973 . 0. 20% . 5473 . 0. 0. P A1A2A3 H ≥ P A1A2 H . Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ. C. 4762 . A. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. 3 quả vàng và 5 quả xanh. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là: A. D. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1. A1A2A3 ⊂ H . 0. 1 2 1 2 3 ( ) ( ) D. 26% . 0. 60% . Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. Xác suất để viên thứ hai trúng con thú là: B. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là: A.2857 . H ⊂ A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3 . 0. Gọi biến cố Ai : “sinh viên Ai thi đỗ” ( i = 1.1097 . 26% . 0714 . C. 3 ). C. D. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0.9. Hãy chọn đáp án đúng ? B. B. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là: A. A1 = H .2894 . D. D. 0. 0. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. Câu 14. D. Xác suất viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0. 0. Câu 17. 70% . B. 3 quả vàng và 5 quả xanh. A1A2A3 = H . ( ) ( ) C. 3 ). Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. Câu 13. A2 . 4753 . D. 0. H : “2 sinh viên thi hỏng trong đó có A1 ”.8. 3 quả vàng và 5 quả xanh.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 8. D. Trang 60 . A3 cùng thi môn XSTK. 0271 . 2. 3 ). Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu.7. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. 4573 . Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ. A2 . 5437 . 0. 0. 28% .

3%. 021 . Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân phải mổ từ trung tâm này là: B.20 Giá trị kỳ vọng của X là: A. Câu 20. Bảng phân phối xác suất của X là: A) B) 0 1 2 X 0 1 2 X 2 8 1 1 8 2 P 15 P 15 3 3 15 15 C) D) 0 1 2 0 1 2 X X 1 7 3 1 4 2 P P 3 15 15 3 15 5 Câu 5. 0. 0. 0. D. 021 .95 .6.19 khi 1 < x ≤ 2   1 khi 2 < x . D. B. D. 381 . II. Cho BNN rời rạc X có hàm phân phối xác suất: 0  khi x ≤1   F (x ) = 0. 2. C. C.wordpress. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai. D. 2%. Họng tương ứng là 25%.97 . 7. 0. 2. 312 . 312 . 0. Một kiện hàng có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. 0. Họng tương ứng là 25%. 008 . 35%. Câu 19. Xác suất để người được chọn bị bịnh Mũi là: A. 3%.7.25 0. C. D. C. C. BIẾN NGẪU NHIÊN Câu 1. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai. Họng tương ứng là 25%. Gọi X là số phế phẩm trong 2 sản phẩm chọn ra.8. 40%. 40%.8. 2%.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 18. 2%.0225. 0. 35%.15 0.25 P Giá trị của P [(−1 < X ≤ 2) ∪ (X = 5)] là: A. 0.40 0. 40%.25 0. 008 . 0. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%. 35%. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%. 0. 381 . Mũi.ThS. 312 . 0. 381 . 0.15 0. B. 2. B. tỉ lệ bịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%. 0. 0.65. 3%. 021 . 5. B. 0. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 0 2 4 5 X –1 0.10 0. Câu 3. 0.3. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 1 2 3 4 X P 0. 0. 008 . Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. Câu 4. 7. C.20 P Giá trị phương sai của X là: A. B. Mũi. D. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm.9275.6.05 0. Mũi. Chọn ngẫu nhiên một bịnh nhân từ trung tâm này thì được người bị mổ.45 0. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân bị bịnh Mũi phải mổ từ trung tâm này là: A. Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: 1 2 3 4 X 0.40 0. Câu 2. A.    Bảng phân phối xác suất của X là: Trang 61 . 1.9.15 0.

Lô hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.81 Câu 6. 1≤x <2  . F (x ) =  5  8 8  . F (x ) =  x 2 khi − 1 ≤ x ≤ 2 D. Chọn ngẫu nhiên từ lô hàng I ra 1 sản phẩm và bỏ vào lô hàng II. x ∉ [−1. 0<x ≤1  . F (x ) =  x 2 khi − 1 < x ≤ 2   3 3   1 1 khi 2 < x .     Hàm phân phối xác suất F (x ) = P (X < x ) của X là:  0 0  khi x < −1 khi x < −1     1 1 A. Gọi X là số sản phẩm tốt chọn được từ lô hàng II. 2 ≤ x       2   x . F (x ) =  5   11  11  .29 0. F (x ) =  D. 0≤x <1  .3 C) 1 2 0. F (x ) =  (x 2 − 1) khi − 1 ≤ x ≤ 2 B. F (x ) =  B.         Trang 62 .19 0. 2 < x 1. 2]. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  3  0. x ∈ [−1.81 D) 1 2 0. 0≤x <1   5   C. 0<x ≤1   5   A. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. 2 ≤ x 1.wordpress. khi 2 < x . lô hàng II có 2 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm. 0. 2] Câu 8. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng I ra 1 sản phẩm và từ kiện hàng II ra 1 sản phẩm.51 X P 2 0. F (x ) =  (x 2 + 1) khi − 1 ≤ x ≤ 2   3 3   1 1 khi 2 < x .ThS.   x <0 x ≤0     1 1  .com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát A) X P B) 0 0 X P 1 2 0. Gọi X là số phế phẩm chọn được. 1<x ≤2   15 15   1. Bảng phân phối xác suất của X là: A) B) 0 1 2 0 1 2 X X 11 30 9 11 9 30 P 50 P 50 50 50 50 50 D) C) 0 1 2 X 0 1 2 X 9 11 30 9 30 11 P 50 P 50 50 50 50 50 Câu 7. 1≤x <2   15 15   1.   x ≤0 x <0     1 1  . kiện hàng II có 2 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. 1<x ≤2  .         0 0   khi x < −1 khi x ≤ −1     1 1 C. Kiện hàng I có 3 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm.19 0. Hàm phân phối xác suất F (x ) = P (X < x ) của X là: 0.71 X P 0 1 0. sau đó từ lô hàng II chọn ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. 2 < x       0. khi 2 < x .19 0. 0.

a(3x − x 2 ).2 . Câu 12. .wordpress. Một công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ? A. B. VarX = 2. D.000 người trong 1 năm với giá 98 ngàn đồng và mức chi trả khi bị tai nạn là 3 triệu đồng. C.500 đồng. 4375 . D. C. 5 . 2) Câu 9. 4 . 3]    Giá trị phương sai của Y với Y = 3X 2 là: A.5 tỉ đồng. x ∈ (−2. 5 . nếu người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Theo thống kê trung bình cứ 1. VarY = 38. 455 triệu đồng.   0.2 tỉ đồng. Biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất f (x ) = 16 .000 đồng.000 đồng ? A. D. 9 .ThS. D. a(3x − x 2 ).1 .    0. 12% . 722. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ? B. B.500 đồng.   0. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 17. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 16.000 đồng. 625 . Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . 12 tỉ đồng. 9672 . 460 triệu đồng. A. EY = 8.000 hợp đồng bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. B. VarY = 39. 572. 5329 .5 triệu đồng. C. x ∉ [0. x ∉ [0. 64 . 0329 . 5 .000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850. C. 675. D.000. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500. EX = 1. Theo thống kê trung bình cứ 1. EY = 5. 45 . EY = 7. 3]    Giá trị trung bình của X là: A. 1. VarX = 0. C.000 người đi xe máy thì có 25 người bị tai nạn trong 1 năm. C. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 14. B. x ∉ [0. Giả sử công ty bán được 40. 605. 15% . VarX = 0. 2)    Giá trị của P A.500 đồng.   0. Trang 63 C. 1. 450 triệu đồng. Câu 13. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356.   0. VarY = 38. D. 23% . a(3x − x 2 ). C. C. EX = 2. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . D. 0. x ∉ (−2.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát 3 2   x . D. 15 tỉ đồng. 0. 0075 .500 đồng. tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A ? A. EX = 1. 10% . 445 triệu đồng. EY = 4. 3]    2 Giá trị trung bình của Y với Y = 3X là: A.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700. B. ( 2 < Y ≤ 5 với Y = X 2 + 1 là: ) B. B.000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là p = 15% . Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . EX = 1. D. 3]    Giá trị phương sai của X là: A. a(3x − x 2 ). 7 . B. Câu 11. Câu 10. Một công ty bảo hiểm bán bảo hiểm loại này cho 20. VarY = 38. 0. VarX = 1. 4 . 3125 . 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . 4 . 0 ≤ x ≤ 3  Câu 15. 875 . x ∉ [0.

Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 12%. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 4 cuốn truyện A . VarX = 1 . Hỏi nếu không nhìn vào hộp bốc tùy ý 1 lần bao nhiêu viên để xác suất có 4 viên màu đỏ là 0. 0486 . 10 viên. ModX = 1. D. C. 4915 . D. ModX = 0 . Câu 5. C. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. EX = . B. C. 0. 4 6 2 D. 4368 . 0. p = 0. 5015 . B. 3 III. B. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . 0.VarX = .VarX = . C. 4815 . Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. 43 người. 163 con. D. Để trung bình mỗi ngày có nhiều hơn 122 con gà mái đẻ trứng thì số gà tối thiểu gia đình đó phải nuôi là: A. C. D. 175 con. ModX = 1 . 5115 . 0386 . Câu 6. 3]    Giá trị của ModX là: A.ThS. Chủ vườn lan đã để nhầm 10 chậu lan có hoa màu đỏ với 10 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa). ModX = 3 .2891 . xác suất có ít hơn 2 người bị bịnh là: A. 41 người. Xác suất có bịnh của những người chờ khám bịnh tại 1 bịnh viện là 72%. Câu 7. x ∉ [0. 1 < x ≤ 3. C. p = 0. Câu 3. 0.   0. 44 người. 5868 . x ≤ 1   x − 1 . D. D.VarX = . Một hộp chứa 100 viên phấn trong đó có 10 viên màu đỏ. Trang 64 . Khám lần lượt 61 người này. B. 0. B. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là: A. 0286 . 3 cuốn. D. p = 0. 0. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 15 chậu từ 120 chậu lan đó. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 7 chậu từ 20 chậu lan đó. 42 người. B. EX = 3. C. 4123 . 4 cuốn. Cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất f (x ) =  . VarX = . 151 con. 0.   0. Xác suất khách chọn được nhiều hơn 5 chậu lan có hoa màu đỏ là: A. 17 2 68 25 125 5 125 C. trong đó có 12 cuốn in lậu. B. 7109 . x ∉ [0. 0. Khám lần lượt 20 người này. B. C. 16 viên. Câu 8. Gọi X là số chậu lan có hoa màu tím khách chọn được. BNN liên tục X có hàm phân phối xác suất F (x ) =    2   1. 0. 0586 . 1 cuốn. Chủ vườn lan đã để nhầm 20 chậu lan có hoa màu đỏ với 100 chậu lan có hoa màu tím (lan chưa nở hoa). 5 . D. Câu 20. Hỏi khả năng cao nhất khách chọn được bao nhiêu cuốn truyện A không phải in lậu ? A. 5632 . B.VarX = . Câu 2. B. C. 6109 . EX = .com 2 Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát a(3x − x ). 0 ≤ x ≤ 3  Câu 18. B. 0. VarX = .wordpress. 2 cuốn. 0 ≤ x ≤ 3  Câu 19. 2 68 2 68 Câu 4. Giá trị của EX và VarX là: 36 25 135 A. 3]    Giá trị của xác suất p = P (1 < X ≤ 2) là: A. PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG Câu 1. 3891 . 12 viên. 3 < x . p = 0. D. Một gia đình nuôi gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con gà trong 1 ngày là 0. VarX = . EX = . 162 con. 0.   0. 0. D.     Giá trị phương sai của X là: 1 1 1 A. a(3x − x 2 ).75. C. hỏi khả năng cao nhất có mấy người bị bịnh ? A.0272 ? A. Một hiệu sách bán 40 cuốn truyện A . 14 viên.

63%. Tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp THPT của quận A là 75%. Kiểm tra lần lượt ngẫu nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. 24. B. 0481 . 5) là: A. Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100. D. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn ? A. D.25) . Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. C.wordpress. D.0273. Cho biến biến ngẫu nhiên X ∈ N (4.1587 . 56. 10. Tại bệnh viện A trung bình 3 giờ có 8 ca mổ. 25 ca. Câu 12.000 vé trong đó có 10. Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. 27 ca. 64. Câu 10. ……………Hết…………. 27 vé. 28. 13. Câu 16. 0. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu. Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng ? A. C.25. 0. 45. B. 12 vé. C. Câu 11. 9. Tỉ lệ sinh viên có điểm thi môn XSTK của trường A từ 4 đến 6 điểm là: A.3492.0522. 0. quận A đã gọi ngẫu nhiên 325 thanh niên. 0. C. A. Hỏi số ca mổ chắc chắn nhất sẽ xảy ra tại bệnh viện A trong 10 giờ là bao nhiêu ? A. Câu 13.2273. Trang 65 . Câu 20. D. 20. 0.2133 .17%. 2. B. tính xác suất có từ 494 đến 499 khách đặt chỗ và đến nhận phòng vào ngày 2/9 ? A. 2 vé.25) . 47. 4663 . Giá trị của xác suất P (X > 5. B.3273. Xác suất để trạm nhận được đúng 32 cuộc gọi trong 2 phút là: A. 0963 .17%.1273. B. C.79%.2492. Trong đợt tuyển quân đi nghĩa vụ quân sự năm nay. B. C.6%. 0. 0. C. 0. D.73%. 29 vé. Một trạm điện thoại trung bình nhận được 900 cuộc gọi trong 1 giờ.2522.2707 . 0624 . C. 0. D. C. 0. 0659 . C. 0. 0. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối N (165. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp ? A. 1..000 vé trúng thưởng. B. C. 0. C. 0. 0. Tỉ lệ nam giới đã trưởng thành cao từ 1. B. Câu 14. 3413 . A. Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1. 0.04%. D.1522.6%. 0. 1. B. B. 61. 3209 . Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe xuất bến là: B.72%.0922. 0.1916 .2792 . 26 ca.32%.71%. Câu 15. 0. Biết mỗi khách đặt 1 phòng.com Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát Câu 9. Tính xác suất để có từ 80 đến 84 thanh niên bị loại do chưa tốt nghiệp THPT ? A. Một khách sạn nhận đặt chỗ của 585 khách hàng cho 500 phòng vào ngày 2/9 vì theo kinh nghiệm của những năm trước cho thấy có 15% khách đặt chỗ nhưng không đến.0342.ThS. Thống kê điểm thi X (điểm) môn XSTK của sinh viên tại trường Đại học A cho thấy X là biến ngẫu nhiên với X ∈ N (5.69%. 42. 26. Hỏi 1 người muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé ? D.75%. 68. Câu 17.72%. 25. Câu 18.72%. B.65m đến 1. 0. Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối N (18. D. 0. Câu 19. D. 0. 0.75m là: A. D.0942. D.96%. 25) .63%. 0. 16) . 28 ca.

3332 0.0017 0.1 0.5 3.3739 0.2036 0.0029 0.1804 0.05 0.0707 0.3973 0.1092 0.0283 0.0508 0.0126 0.3429 0.3982 0.2492 0.0748 0.1057 0.1736 0.0761 0.2661 0.0023 0.0044 0.3312 0.3410 0.4 3.2685 0.0013 0.3980 0.0022 0.2203 0.0004 0.0012 0.3939 0.0037 0.1626 0.9 0.1497 0.3011 0.3970 0.0039 0.1989 0.0018 0.0027 0.0656 0.1919 0.3271 0.0004 0.2396 0.1040 0.2012 0.0101 0.0184 0.0620 0.1476 0.2989 0.0332 0.0018 0.3448 0.3572 0.1669 0.8 2.3814 0.1 3.Bảng A: giá trị hàm mật độ chuẩn f (z ) = x 0.0431 0.1895 0.1582 0.2179 0.0396 0.0007 0.2468 0.0058 0.0005 0.0878 0.0004 0.2516 0.2107 0.0632 0.0096 0.0681 0.3977 0.3725 0.0016 0.2780 0.3752 0.0091 0.3144 0.0 2.0004 0.0042 0.3765 0.0079 0.3932 0.0006 0.0371 0.0003 0.0071 0.2943 0.0154 0.0015 0.0213 0.3 2.0007 0.0008 0.2709 0.0003 0.0208 0.3988 0.0088 0.3857 0.1127 0.0848 0.4 1.3056 0.1518 0.0002 0.0468 0.0005 0.2251 0.04 0.3802 0.0355 0.1295 0.3965 0.0290 0.1145 0.0053 0.2299 0.0011 0.0084 0.1006 0.0002 0.0540 0.0008 0.6 0.3951 0.3079 0.3867 0.0246 0.2347 0.2732 0.0277 0.0339 0.1714 0.1647 0.3876 0.02 0.0014 0.0002 0.1691 0.0002 0.1219 0.0004 0.0608 0.0110 0.2155 0.0026 0.0004 0.0002 0.0035 0.0001 66 .0005 0.3653 0.0043 0.3292 0.3166 0.0010 0.3372 0.1826 0.0003 0.0241 0.0025 0.0 1.1604 0.9 1.3187 0.0033 0.0005 0.0086 0.1374 0.1182 0.5 1.0721 0.3391 0.0596 0.1849 0.3836 0.0008 0.3555 0.1238 0.0009 0.1200 0.0061 0.0016 0.0032 0.0020 0.0310 0.3485 0.0107 0.0116 0.8 1.3945 0.1 1.0925 0.6 2.0028 0.1334 0.2565 0.0073 0.0325 0.7 2.0055 0.3989 0.0056 0.0002 0.2966 0.3538 0.0004 0.0734 0.0002 0.3989 0.0529 0.0818 0.0017 0.5 0.0478 0.0804 0.3825 0.0003 0.0019 0.0235 0.0163 0.0584 0.0422 0.3910 0.1109 0.1394 0.6 3.0694 0.0136 0.2371 0.0989 0.3668 0.3251 0.0003 0.0940 0.0021 0.0198 0.2 1.0034 0.0065 0.1561 0.0015 0.0151 0.0003 0.0219 0.3101 0.0002 1 2π e − z2 2 0.0449 0.8 3.0022 0.1415 0.0077 0.0081 0.3989 0.0303 0.2850 0.0093 0.3984 0.0010 0.3352 0.3467 0.0158 0.0104 0.0833 0.0007 0.3697 0.0002 0.3621 0.0002 0.0060 0.0132 0.1965 0.0143 0.2613 0.0069 0.3521 0.2827 0.9 2.2 0.0229 0.0129 0.3 0.0488 0.0009 0.0050 0.0001 0.0067 0.0009 0.0573 0.0005 0.3918 0.9 3.2083 0.2756 0.3847 0.2275 0.0007 0.0003 0.0387 0.0051 0.0973 0.2874 0.0203 0.3605 0.8 0.0012 0.3712 0.0264 0.0644 0.2444 0.0224 0.0099 0.0863 0.0413 0.0317 0.0048 0.0252 0.08 0.00 0.3209 0.0775 0.0038 0.4 2.0498 0.0040 0.2 2.0139 0.1257 0.1942 0.0047 0.3961 0.2803 0.0297 0.0440 0.0011 0.0113 0.0031 0.0036 0.0025 0.0167 0.3589 0.0459 0.0008 0.0258 0.0893 0.1354 0.0003 0.1315 0.0014 0.1456 0.3 1.0180 0.0006 0.0171 0.0024 0.03 0.0003 0.1435 0.0002 0.2920 0.06 0.0363 0.0562 0.3986 0.3894 0.0175 0.3885 0.1872 0.01 0.1163 0.0379 0.2 3.5 2.0013 0.09 0.0122 0.3503 0.3230 0.0189 0.3790 0.0909 0.0 0.1758 0.3 3.1074 0.1276 0.0005 0.3925 0.0194 0.0 3.0669 0.2897 0.1781 0.07 0.1 2.2059 0.0002 0.0119 0.0010 0.0519 0.6 1.3683 0.2637 0.2589 0.0012 0.0347 0.3637 0.3902 0.0404 0.0075 0.0147 0.1539 0.2323 0.7 3.3123 0.0957 0.2541 0.3778 0.0790 0.1023 0.7 0.0020 0.0551 0.2131 0.0002 0.4 0.3034 0.0030 0.0006 0.2420 0.2227 0.3956 0.0006 0.7 1.0270 0.0046 0.0063 0.

4808 0.4251 0.4938 0.4898 0.4817 0.2517 0.4032 0.4854 0.3621 0.4996 0.4887 0.4875 0.4979 0.4998 0.5000 67 .4994 0.4953 0.4994 0.4441 0.0478 0.0 2.4625 0.0398 0.4981 0.4 1.4974 0.4996 0.1985 0.4893 0.3665 0.0636 0.5000 0.06 0.3599 0.4993 0.4306 0.2910 0.2794 0.3849 0.2704 0.4998 0.4990 0.4686 0.4525 0.1915 0.3365 0.03 0.4998 0.4778 0.5 3.4429 0.4656 0.4961 0.4927 0.4463 0.1808 0.4999 0.4989 0.5 2.3944 0.4997 0.4999 0.4545 0.1736 0.4999 0.4292 0.4999 0.4999 0.4664 0.4997 0.4975 0.0040 0.4920 0.6 0.5000 0.0199 0.4956 0.4943 0.2 1.3531 0.4999 0.4633 0.4960 0.4992 0.2 3.3 3.4934 0.4904 0.2054 0.4959 0.4850 0.4699 0.4996 0.1879 0.2357 0.4842 0.4957 0.4999 0.4986 0.Bảng B: tích phân Laplace x ϕ(x ) = ∫ f (z )dz 0 x 0.3485 0.4991 0.4978 0.2549 0.6 1.4878 0.4772 0.3186 0.4987 0.1406 0.4901 0.4999 0.4591 0.2734 0.5 1.4991 0.1700 0.0793 0.4992 0.0 3.4890 0.1554 0.4999 0.4987 0.4998 0.3264 0.2291 0.3888 0.2157 0.4941 0.4222 0.0871 0.4997 0.4015 0.4066 0.4997 0.4990 0.2995 0.5 0.1 2.4382 0.4999 0.4991 0.4983 0.7 1.4082 0.3238 0.4922 0.4963 0.4599 0.4996 0.4857 0.00 0.1026 0.4964 0.2257 0.4996 0.0 0.4505 0.08 0.2611 0.4913 0.9 0.7 0.6 3.05 0.3023 0.2324 0.2088 0.4803 0.4418 0.4767 0.1179 0.3554 0.4999 0.4995 0.4641 0.4406 0.4982 0.4940 0.4972 0.6 2.4992 0.4999 0.4970 0.3770 0.2190 0.4966 0.1255 0.9 2.4985 0.4999 0.2823 0.3 0.0832 0.4998 0.4582 0.4999 0.0239 0.4049 0.02 0.3413 0.3289 0.4788 0.4147 0.3810 0.4999 0.5000 0.4319 0.1844 0.4162 0.3051 0.4999 0.3438 0.01 0.4999 0.4967 0.1064 0.1628 0.3315 0.4846 0.2 0.4987 0.3729 0.4783 0.4798 0.4826 0.1 1.4911 0.0279 0.4821 0.3461 0.4994 0.0000 0.4868 0.5000 0.4207 0.2224 0.4236 0.3 2.0120 0.4896 0.4999 0.4936 0.0438 0.0359 0.9 3.3925 0.4535 0.4925 0.1443 0.4974 0.4952 0.4997 0.4993 0.4998 0.4999 0.3078 0.0160 0.0 1.07 0.4649 0.4357 0.4946 0.0080 0.3997 0.04 0.1 0.8 2.2019 0.4999 0.4 2.4495 0.4985 0.4345 0.4992 0.4999 0.4738 0.4989 0.2422 0.4761 0.2967 0.4812 0.5000 0.0987 0.3340 0.4984 0.4962 0.4997 0.4918 0.7 2.4995 0.1664 0.4993 0.4988 0.8 3.4965 0.4997 0.4564 0.4838 0.0596 0.4945 0.5000 0.4932 0.1103 0.2852 0.3907 0.3790 0.4997 0.4279 0.5000 0.2939 0.4948 0.9 1.1950 0.4693 0.4995 0.8 0.2642 0.4916 0.4 0.4993 0.4998 0.4998 0.0714 0.4515 0.3869 0.4969 0.4713 0.4996 0.4998 0.0557 0.1 3.4986 0.4999 0.4997 0.4131 0.3643 0.4370 0.2 2.4732 0.4976 0.4793 0.4616 0.8 1.09 0.1480 0.4997 0.4573 0.4554 0.3830 0.4861 0.3 1.4452 0.4099 0.4999 0.4955 0.4981 0.4394 0.4871 0.3962 0.0517 0.4909 0.4999 0.1368 0.4949 0.4999 0.4980 0.1591 0.0910 0.3389 0.4988 0.7 3.4929 0.4484 0.1293 0.4971 0.4177 0.4750 0.4998 0.4834 0.3686 0.2580 0.2673 0.4994 0.1772 0.4192 0.4884 0.0319 0.4998 0.4998 0.1331 0.4 3.4474 0.0675 0.4931 0.4999 0.4115 0.1217 0.4999 0.3577 0.4982 0.4671 0.2764 0.4332 0.3980 0.4864 0.4977 0.4968 0.3212 0.0948 0.4744 0.4995 0.4881 0.2389 0.3708 0.0753 0.4998 0.4999 0.4979 0.2454 0.4973 0.4990 0.4706 0.2486 0.4951 0.5000 0.4977 0.3508 0.4989 0.4984 0.4906 0.4726 0.4995 0.1517 0.3749 0.4608 0.4995 0.4994 0.2881 0.1141 0.4678 0.4265 0.5000 0.2123 0.3159 0.3106 0.3133 0.4719 0.4756 0.4830 0.

389 0.325 1.134 1.963 1.533 1.063 0.009 2.128 0.624 2.055 1.861 1.876 0.510 0.333 1.30 1.671 2.941 0.Bảng C: xác suất Student n \α 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 40 50 60 0.873 0.359 2.057 1.262 0.706 2.812 2.397 2.080 2.408 0.313 2.447 2.376 1.150 2.301 2.467 2.311 1.531 0.298 3.120 2.296 2.848 0.132 0.063 0.05 0.128 0.056 2.321 1.074 1.807 1.574 2.128 0.700 0.249 2.076 1.318 1.711 0.883 0.695 0.492 2.688 0.878 1.064 0.255 0.569 0.325 0.346 2.064 1.528 0.065 0.256 0.065 0.10 0.128 0.678 1.167 2.372 1.860 0.391 0.328 1.978 0.449 2.063 0.337 1.068 0.681 0.330 1.855 0.462 2.129 0.064 0.686 0.518 2.258 0.278 2.499 1.131 2.517 2.879 0.071 0.403 2.289 0.383 1.530 0.787 1.898 1.256 0.694 0.303 4.857 0.390 0.047 1.071 1.127 0.50 1.866 0.063 0.254 0.127 0.277 0.303 1.307 2.740 2.060 1.099 2.055 1.534 0.066 1.04 0.440 1.264 2.066 0.533 0.457 2.583 2.110 2.394 0.571 2.365 2.389 0.256 0.323 1.528 2.065 0.741 0.255 0.000 2.684 0.796 2.142 0.069 2.895 21.819 1.320 2.859 0.078 1.158 0.356 2.190 1.282 2.389 0.02 0.404 0.256 0.250 1.539 2.717 2.921 1.920 0.896 4.083 1.262 2.179 2.350 1.617 0.727 0.920 4.314 12.388 0.771 1.356 1.706 15.398 0.757 3.397 1.538 0.889 0.392 0.543 0.086 2.771 2.162 2.257 0.127 0.127 0.711 2.461 2.063 0.999 3.704 1.549 0.686 0.685 0.063 0.90 0.064 0.129 0.074 2.127 0.863 0.855 0.063 0.756 1.650 3.214 2.386 1.257 0.271 0.045 2.056 1.341 1.224 2.797 1.391 0.886 1.747 4.399 0.761 2.397 0.684 2.160 2.064 0.691 0.050 1.389 0.328 2.205 2.683 0.925 2.390 0.368 2.508 2.532 0.540 0.896 0.703 2.063 0.776 2.079 0.127 0.858 0.895 2.382 2.533 0.291 2.003 3.965 9.045 68 0.286 2.765 0.182 3.158 2.906 0.856 0.779 1.064 0.310 1.491 2.315 1.534 0.169 1.390 2.258 0.064 0.392 0.145 2.530 0.729 2.336 2.355 1.000 0.40 1.532 0.101 2.319 1.858 0.604 2.423 2.708 2.715 2.063 0.205 31.100 1.753 2.764 3.063 0.059 1.390 0.131 0.746 2.676 2.849 0.841 2.228 2.763 1.657 2.485 2.127 0.679 0.063 0.03 0.067 1.602 2.567 2.20 3.546 0.067 0.259 0.60 0.132 2.183 2.482 3.816 0.108 1.424 0.172 2.683 0.530 0.612 2.314 1.021 2.064 2.535 0.831 1.235 2.542 0.123 2.721 2.064 0.127 0.093 2.01 6.734 2.234 2.223 2.692 0.261 0.079 1.868 0.063 0.058 1.689 0.258 0.860 2.395 0.634 2.476 1.257 0.527 2.256 0.638 1.552 2.303 2.130 0.833 2.536 0.393 0.829 3.537 0.042 2.127 0.061 0.256 0.064 0.134 0.256 0.541 5.267 0.064 0.197 2.126 0.012 1.856 0.473 2.061 1.257 0.687 0.436 2.064 0.896 3.048 2.128 0.353 3.851 0.685 0.130 0.387 0.531 0.156 1.718 3.947 1.093 1.147 2.854 0.80 0.306 2.177 2.365 4.316 1.415 1.559 0.684 0.718 0.127 0.119 1.725 2.055 1.128 0.854 0.70 0.063 0.415 2.106 1.250 2.870 0.063 0.088 1.697 2.396 0.690 0.069 1.529 0.032 1.479 2.821 63.683 0.699 2.393 0.679 0.943 2.015 2.064 0.861 0.660 .584 0.256 0.688 0.714 2.684 0.259 0.531 0.313 1.129 0.250 1.531 0.154 2.390 0.127 0.390 0.527 0.727 0.263 0.052 2.126 0.697 0.862 0.703 0.821 3.750 1.782 2.345 1.391 0.189 2.201 2.257 0.701 2.849 5.363 1.445 0.299 1.95 0.060 2.998 3.553 0.398 2.500 2.532 0.296 0.143 3.865 0.643 6.063 1.256 0.539 0.126 0.707 1.706 0.388 0.402 0.392 0.282 2.414 0.681 3.328 2.260 0.127 0.137 0.127 0.058 1.977 1.109 2.260 0.265 0.845 1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->