P. 1
SinhHoc.edu.Vn _ Giao Trinh Duoc Ly

SinhHoc.edu.Vn _ Giao Trinh Duoc Ly

|Views: 1,171|Likes:
Được xuất bản bởinhoàng_375643

More info:

Published by: nhoàng_375643 on Jan 15, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/31/2014

pdf

text

original

MUÏC LUÏC TÖÏ ÑOÄNG

CHÖÔNG I. MÔÛ ÑAÀU.......................................................................................................... 3
1.1. Giôùi thieäu moân hoïc ....................................................................................................... 3
1.2. Döôïc ñoäng hoïc............................................................................................................... 4
1.2.1. Söï haáp thu............................................................................................................... 5
1.2.2. Phaân boá ................................................................................................................. 11
1.2.3. Chuyeån hoùa (bieán ñoåi sinh hoïc) ........................................................................... 13
1.2.4. Baøi thaûi ................................................................................................................. 13
1.3. Döôïc löïc hoïc ................................................................................................................ 16
1.3.1. Receptor (nôi tieáp nhaän, ñieåm ñích) .................................................................... 16
1.3.2. Caùc caùch taùc duïng cuûa thuoác................................................................................ 18
1.3.3. Töông taùc giöõa hai döôïc phaåm (thuoác) ................................................................ 18
1.4. Nhöõng yeáu toá aûnh höôûng ñeán taùc duï ng cuûa döôïc phaåm........................................ 20
1.4.1. Caùc yeáu toá beân trong cô theå ................................................................................. 20
1.4.2. Yeáu toá ngoaøi cô theå (lieân quan ñeán thuoác) .......................................................... 21
1.5. Thoâng tin veà moät loaïi thuoác ...................................................................................... 22
1.5.1. Teân thuoác.............................................................................................................. 22
1.5.2. Chæ ñònh vaø choáng chæ ñònh (indications vaø contraindications) ............................ 22
1.5.3. Lieàu löôïng vaø ñöôøng cung caáp (Dosage vaø Administration) ............................... 23
1.5.4. Daïng trình baøy (Presention) ................................................................................. 23
1.5.5. Baûo quaûn (storage) ............................................................................................... 23
1.5.6. Haïn duøng (expiration date) .................................................................................. 23
1.5.7. Thôøi gian ngöng thuoác (Withholding periods) ..................................................... 23
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
CHÖÔNG I
DÖÔÏC LYÙ ÑAÏI CÖÔNG
 Giôùi thieäu moân hoïc
 Döôïc ñoäng hoïc
 Döôïc löïc hoïc
 Nhöõng yeáu toá aûnh höôûng ñeán taùc duï ng cuûa döôïc phaåm
 Thoâng tin veà moät loaïi thuoác
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1 Chöông I. MÔÛ ÑAÀU
1.1. Giôùi thieäu moân hoïc
 Döôïc lyù hoïc (Pharmacology) laø moân hoïc nghieân cöùu veà nguyeân lyù vaø nhöõng
qui luaät taùc ñoäng laãn nhau giöõa thuoác vôùi cô theå sinh vaät, ñeà caäp ñeán nhöõng kieán thöùc
lòch söû, nguoà n goác, caá u truùc cuûa thuoác. Söï taùc ñoäng vaø cô cheá veà soá phaän cuûa thuoác trong
cô theå, coâng duïng cuõng nhö tai bieán khi söû duïng thuoác, trong ñoù chia laø m 2 phaàn:
- Döôïc ñoäng hoïc (pharmacokinetics): nghieân cöùu veà taùc ñoâïng cuûa cô theå ñoái vôùi
thuoác hay soá phaän cuûa thuoác trong cô theå qua caùc quaù trình haá p thu, phaân boá, chuyeån hoùa
vaø ñaøo thaûi.
- Döôïc löïc hoïc (pharmacodynamics): nghieâ n cöùu veà taùc ñoäng cuûa thuoác ñoái vôùi cô
theå veà maët tính chaát cöôøng ñoä vaø thôø i gian.
Thuoác: laø nhöõng chaát (töï nhieân, toång hôïp hay baùn toång hôïp) khi ñöôïc ñöa vaøo cô
theå sinh vaät seõ coù taùc ñoäng laøm thay ñoåi chöùc naêng cuûa cô theå. Söï thay ñoåi naøy coù theå laø
höõu ích trong tröôøng hôïp ñieàu trò hoaëc coù theå gaây taùc haïi trong tröôøng hôïp ngoä ñoäc. Do
ñoù ranh giôùi giöõa thöùc aên, thuoác vaø chaát ñoäc thöôøng khoâng roõ reät, noù phuï thuoäc nhieàu
yeáu toá, trong ñoù yeáu toá lieàu löôïng laø quan troïng.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Hình 1.1 Sô ñoà bieåu dieãn caùc quaù trình döôïc löïc hoïc
vaø döôïc ñoäng hoïc lieân quan tôùi taùc duïng thuoác
1.2. Döôïc ñoäng hoïc
Döôïc ñoäng hoïc laø moân hoïc dieãn taû baèng toaùn hoïc veà toác ñoä vaø möùc ñoä haáp thu,
phaân phoái vaø ñaøo thaûi cuûa thuoác trong cô theå. Moân hoïc naøy chuû yeáu laøm roõ moái lieân heä
giöõa soá löôïng thuoác vaø laàn söû duïng thuoác, cöôøng ñoä vaø thôøi gian taùc ñoäng. Hieän nay coù
chieàu höôùng taêng aùp duïng hieåu bieát veà döôïc ñoäng hoïc ñeå söû duïng thuoác treân laâm saøng,
ñaëc bieät laø söï caù theå hoùa lieàu duøng. Sau ñaây laø 3 thoâng soá döôïc ñoäng quan troïng:
1. Heä soá thanh thaûi (clearance): Bieå u thò khaû naêng ñaø o thaûi thuoác cuû a cô theå.
2. Theå tích phaân phoái (volume distribution): Laø öôùc soá khoaûng bieåu kieán trong cô
theå coù theå chöùa thuoá c.
SINH KHAÛ DUÏNG
PHAÂN PHOÁI HEÄ SOÁ THANH THAÛI
Lieàu duøng
Noàng ñoä thuoác trong
tuaàn hoaøn
Thuoác chuyeån hoùa vaø
ñaøo thaûi
Thuoác chuyeån hoùa vaø
ñaøo thaûi
Noàng ñoä thuoác trong
tuaàn hoaøn
Taùc ñoäng döôïc lyù
Ñaùp öùng laâm saøng
Hieäp löïc
Söû duïng
Ñoäc tính
D
Ö
Ô
ÏC

Ñ
O
ÄN
G

H
O
ÏC
D
Ö
Ô
ÏC

L
Ö
ÏC

H
O
ÏC
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3. Sinh khaû duïng (bioavailability): Laø tyû leä thuoác haáp thu vaøo heä tuaàn hoaøn so vôùi
lieàu duøng.
Caùc ñöôøng duøng thuoác vaø ñaøo thaûi thuoác chính

laø quaù trình döôïc phaåm thaám nhaäp vaøo noäi moâi tröôøng. Duø duøng
ñöôøng cho thuoác naøo döôïc phaåm muoán ñeán caùc receptor ñeå phaùt sinh taùc ñoäng döôïc löïc
thöôøng phaûi ñi qua moät hay nhieàu maøng teá baøo, do ñoù söï haáp thu thuoác phuï thuoäc baûn
chaát cuûa maøng teá baøo.

Töø ngoaøi vaøo trong coù 3 lôùp chính
- Ñaëc bieät coù lôùp keratin (lôùp söøng) ôû ngoaøi cuøng.
- Thöôïng bì: laø moâ lieân keát choáng ñôû goàm coù sôi collagen, sôï i ñaøn hoài, maïch maùu,
sôïi thaàn kinh vaø caù c phaàn phuï nhö tuyeá n moà hoâi, nang loâng.




Tieâm tónh maïch
Tieâm baép

Phaân
Nöôùc tieåu
Tónh maïch
cöøa
Chaát
chuyeån hoaù
Ñöôøng maät

Söõa
moà hoâi




Tieâm
trong voû
Khí thôû ra Daïng hít
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
- Haï bì: laø toå chöùc ñaë c bieät trôû thaønh moâ môõ.
Lôùp söøng goàm teá baøo chaát coù baøo töông ñaõ hoaøn toaøn bò keratin hoaù. Caáu truù c cuûa
lôùp naøy daøy ñaë c do söï gaén keá t chaët cheõ giöõa caùc teá baøo. Lôùp söøng ñöôïc coi nhö haø ng raøo
che chôû raát toát cuûa da bôûi khoù bò thuyû giaûi bôûi caùc taùc nhaân nhö acid, base loaõng hay
enzym.

- Lôùp söøng laø haøng raø o caûn trôû thuoác thaá m qua da.
- Haáp thu thuoác qua da phuï thuoäc heä soá phaân chia D/N cuûa thuoác
Chaát tan trong lipid qua lôùp bieåu bì hoaëc tuyeán baû nang loâng, tuyeán moâ hoâi. Chaát
khoâng tan trong lipid daïng nhuû töông qua tuyeán baû vaø tuyeán moà hoâi.


- Tính hoøa tan cuûa döôïc phaåm: thuoác ôû daïng dung dòch nöôùc deã haáp thu hôn dung
dòch daàu, dung dòch daïng treo hoaëc daïng raén. Vì ôû daïng dung dòch nöôùc thuoác ñöôïc hoøa
tan nhanh choùng vaøo pha nöôùc ôû nôi haáp thu.
- Noàng ñoä döôïc phaåm taïi nôi haáp thu: noàng ñoä naøy caøng lôùn thì söï haáp thu caøng
nhanh ñoái vôùi caùc thuoác qua maøng baèng caùch khueách taùn qua lôùp lipid.
- pH nôi haáp thu: trong cô theå coù 2 nôi maø söï thay ñoåi pH raát lôùn, pH dòch vò 1,5 -
7, pH nöôùc tieåu 4,5 - 7,5. Ñoái vôùi acid raát yeáu nhö phenytoin vaø nhieàu barbiturat pKa >
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7,5 chuû yeáu ôû daïng khoâng ion hoùa ôû taát caû moïi pH. Ñoù laø nhöõng acid maø söï haáp thu
khoâng tuøy thuoä c pH. Acid coù pKa = 2,5-7,5, söï thay ñoåi pH laøm thay ñoå i tyû leä ion hoùa vaø
khoâng ion hoùa, caùc acid naøy haáp thu deã trong moâi tröôøng acid. Caùc acid coù pKa< 2,5 thì
phaàn khoâng ion hoùa raát thaáp neân söï haáp thu raát chaäm ngay caû trong moâi tröôøng acid.
1.2.1.1. Caùc phöông caùch vaän chuyeån
(1) Vaän chuyeån thuï ñoäng (khueách taùn)
- Thuoác töø nôi coù noàng ñoä cao khueách taùn ñeán nôi coù noàng ñoä thaáp, ñoù laø söï vaän
chuyeån theo chieàu gradien noàng ñoä, khueách taùn thuaän doøng. Toác ñoä khueách taùn tyû leä
thuaän vôùi gradien noàng ñoä 2 beân maøng vaø heä soá phaân ly lipid/nöôùc cuûa thuoác. Heä soá
lipid khoâng ion hoaù/heä soá phaân phoái nöôùc caøng lôùn thì toác ñoä khueá ch taùn caøng nhanh cho
ñeán khi ñaït traïng thaùi tónh, noàng ñoä thuoác töï do ôû 2 beân maøng teá baøo caân baèng. Ñoái vôùi
nhöõng chaát ion hoùa, tuøy möùc ñoä ion hoùa cuûa caùc phaân töû thuoác vaø gradien noàng ñoä caùc
ion, hieäu soá pH giöõa 2 beân maøng teá baøo seõ quyeát ñònh söï phaân phoái khoâng ñeàu cuûa thuoá c
ôû ñoù.
- Nhöõng thuoác toan maïnh, kieàm yeáu hoaëc nhöõng chaát phaân cöïc maïnh nhö muoái
amonium baäc IV raát khoù vöôït qua maøng teá baøo. Nhöõng chaát tan ñöôïc trong nöôùc coù
löôïng phaân töû nhoû (<200MW) seõ theo nöôùc vaøo noäi baøo, qua khe, loã cuûa maøng teá baøo
nhôø cô cheá khueách taù n thuï ñoäng.
Thuûy ñoäng hoïc vaø nhöõng yeáu toá thaåm thaáu giuùp cho nöôùc qua maøng (ngoaïi tröø
maïch maùu ôû khu vöïc thaàn kinh trung öông) ñoù laø cô cheá xuyeân maøng cuûa thuoác ôû mao
maïch haàu heát caùc moâ trong cô theå. Luùc naøy toác ñoä xuyeân maøng khoâng phaûi do ñoä hoøa
tan cuûa thuoác trong lipid hay ñoä pH maø do löu löôïng maùu ôû ñoù quyeát ñònh.
- Chæ phuï thuoäc tính chaát hoùa lyù cuûa maøng vaø thuoác
- Thuaän chieàu gradien noàng ñoä
- Khoâng toán naêng löôïng
Coù 3 caùch vaän chuyeån
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
- Qua lôùp lipid cuûa maøng: thöôøng caùc chaát tan trong lipid, khoâng ion hoùa (khoâng
phaân cöïc) deã qua hôn.
- Qua loã cuûa maøng: tuøy thuoäc ñöôøng kính cuûa loã vaø troïng löôïng phaân töû cuûa thuoác.
Ñöôøng kính naøy cuõng thay ñoåi tuøy töøng moâ.
Ví duï: d mao maïch = 40 A
0
d nôi khaùc = 4 A
0
- Qua khe caùc teá baø o: khoaûng caùch giöõa caùc khe cuõng thay ñoåi tuøy moâ
Ví duï: ôû maïch maùu > ôû ruoät > ôû moâ thaàn kinh
(2) Vaän chuyeån chuû ñoäng (tích cöïc)
Maøng teá baøo cung caáp chaát chuyeân chôû cho söï vaän chuyeån, neân coøn ñöôïc goïi laø
vaän chuyeån chuyeân chôû.
Vaän chuyeån tích cöïc coù caùc ñaëc ñieåm sau: tính choïn loïc cao, caïnh tranh vôùi chaát
gioáng nhau, caàn cung caáp naêng löôïng, caàn coù chaát chuyeân chôû (chaát mang), vaän chuyeån
ngöôïc chieàu gradien noàng ñoä, coù hieän töôïng baõo hoøa.
Vaän chuyeån tích cöïc raát ít lieân quan ñeán ñoä haáp thu, maø laø cô cheá taùc duïng quan
troïng cuûa thuoác coù taùc ñoäng leân acid amin, ñöôøng, vitamin (caùc chaát noäi sinh) hoaëc caùc
chaát daãn truyeàn thaàn kinh vaän chuyeån qua maøng teá baøo thaàn kinh, maïng löôùi maïch maùu,
caàu thaän vaø maøng teá baøo gan.
Coù moät soá thuoác coù ñoä ion hoùa cao nhöng laïi deã daøng xuyeân qua maøng teá baøo. Ví
duï xuyeân qua maøng hoàng caàu cuûa glucose, xuyeân qua maøng thaàn kinh cholinergic cuûa
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
acetylcholin; nhöõng chaát naøy keát hôïp vôùi chaát chuyeân chôû ñeå taêng ñoä hoøa tan trong môõ
nhôø ñoù xuyeân qua ñöôïc lôùp lipid cuûa maøng roài khueách taùn vaøo beân trong teá baøo.


Thuoác ñöôïc haáp thu qua nieâm maïc daï daøy, ruoät non
- Öu ñieåm: ñöôøng caáp thuoác naøy tieän lôïi, deã thöïc hieän vaø an toaøn nhaát.
- Nhöôïc ñieåm: söï haáp thu phuï thuoäc nhieàu yeáu toá nhö tình traïng cuûa daï daøy ruoät,
thaønh phaàn thöùc aên. ÔÛ ñöôøng caáp naøy thuoác coù theå bò maát taùc duïng do ñoä pH thaáp cuûa
dòch vò vaø caùc enzym tieâu hoùa coù theå phaù huûy thuoác. Ñoái vôùi gia suùc, vieäc cung caáp
thuoác baèng ñöôøng uoáng caàn phaûi chuù yù veà lieàu löôïng, vì coù theå seõ khoâng cung caáp ñuû,
ñaëc bieät laø tröôøng hôïp troän vaøo thöùc aên, nöôùc uoáng. Theâm vaøo ñoù, ñöôøng caá p naøy khoâng
neân söû duïng ñoái vôùi caùc thuoác coù muøi vò khoù chòu, gaây kích öùng, caùc thuoác coù tính ion
hoùa.

Thuoác khueách taùn thuï ñoäng do cheânh leäch noàng ñoä, do mao maïch lôùn neân nhieàu
phaân töû thuoác qua ñöôïc.
- Öu ñieåm: thuoác ñöôïc haáp thu nhanh vaø nhanh coù taùc ñoäng. Caáp thuoác baèng
ñöôøng tieâm chích seõ giaûi quyeát ñöôïc nhöõng haïn cheá cuûa ñöôøng uoáng, lieàu duøng nhoû hôn
lieàu cho uoáng.
- Nhöôïc ñieåm: ñöôøng tieâm chích ñoøi hoûi ñieàu kieän voâ truøng, ngöôøi caáp thuoác phaûi
coù kyõ thuaät. Thuoác duø ng cho ñöôøng tieâm chích thöôøng ñaét tieàn, keùm an toaøn vaø gaây ñau.

Thuoác haá p thu qua moâ döôùi da tröôùc tieân phaûi khueá ch taùn trong gian baøo chaát, sau
ñoù thaám qua noäi moâ mao maïch. Do ñoù, söï haáp thu thuoác tuøy thuoäc vaøo:
- Ñoä nhôùt cuûa gian baøo chaát: thaønh phaàn quan troïng taïo ñoä nhôùt cuûa gian baøo chaát
laø acid hyagluronic.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
- Tính thaám cuûa mao maïch: muoán thay ñoåi toác ñoä haáp thu qua moâ döôù i da caàn chuû
ñoäng thay ñoåi ñoä nhôùt cuûa gian baøo chaát hoaëc thay ñoåi tính thaám mao maïch. Ví duï: khi
muoán giaûm toác ñoä haáp thu ñoàng thôøi taêng thôøi gian taùc ñoäng ñoái vôùi thuoác coù taùc ñoäng
ngaén nhö penicilline, heparin, insulin vaø giaûm ñoäc tính nhö procain duøng chaát gaây co
maïch (procain-epinephrine), duøng taù döôïc daïng keo ít khueách taùn ñeå taêng ñoä nhôùt
(pectin, gelatin). Khi muoán taêng toác ñoä haáp thu khi chích dung dòch ñaúng tröông duøng
men hyagluronidase ñeå giaûm ñoä nhôù t, duøng chaá t daõn maïch.
Thuoác seõ coù taùc duï ng sau 30-60 phuùt, lieàu duøng thöôøng chæ baèng 1/3 lieàu uoáng.
Neân traùnh duøng ñöôøng naøy cho caùc thuoá c coù tính kích öùng, gaây xoùt.

Thuoác coù taùc duïng nhanh hôn khoaûng 10 - 30 phuùt, lieàu duøng baèng 1/2 lieàu uoáng.
Duøng ñeå tieâm caùc dung dòch nöôùc, dung dòch daàu hay nhuõ dòch daàu nhö loaïi glycoside trôï
tim, kích toá sinh duïc, caùc corticosteroid.
Coù theå tieâm caùc thuoác maø ñöôøng tieâm döôùi da gaây ñau xoù t.

ÔÛ ñaây thuoác khoâng phaûi ñöôïc haáp thu nöõa maø laø thaám nhaäp nhanh choùng vaø toaøn
veïn vaøo heä tuaàn hoaøn chung, coù taùc duïng sau 30 giaây ñeán 5 phuùt, lieàu caáp baèng 1/2-1/4
lieàu uoáng. Ñöôøng tieâm naøy thöôøng aùp duïng cho caùc tröôøng hôïp caáp cöùu hoaëc caàn thuoác
coù taùc duïng töùc thôø i.
Caàn heát söùc thaän troïng khi duøng ñöôøng caáp naøy, neáu chích moät löôïng lôùn (250-
1000ml) caàn löu yù söï ñaúng tröông vôùi huyeát töông, toác ñoä caáp thuoác chaäm ñeå traùnh söï
thay ñoåi caân baèng caùc chaát keo trong huyeát töông, luoân theo doõi caù c phaûn öùng cuûa cô theå
khi tieâm thuoác vaø dung moâi thöôøng duøng laø nöôùc, tuyeät ñoái khoâng söû duïng caùc dung moâi
laø caùc chaát daàu, chaát khoâng tan vì coù theå gaây ngheõn maïch, traùnh duøng caùc chaát gaây tieâu
huyeát, gaây keát tuûa caù c thaønh phaàn cuûa maùu hay coù haïi cho cô tim.

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Vôùi beà maët haáp thu lôùn cuøng maïng löôùi mao maïch phaùt trieån cuûa phuùc moâ, thuoác
ñöôïc haáp thu nhanh choùng gaàn baèng ñöôøng tieâm tónh maïch.
Söû duïng ñöôøng caáp naø y caàn chuù yù traùnh gaây vieâm nhieãm, thuûng ruoät, baøng quang.
Ñöôøng caáp naøy thöôøng duøng khi caàn caáp moät löôïng lôùn thuoác trong thôøi gian ngaén
maø ñöôøng tieâm tónh maïch khoù thöïc hieän.
 Tieâm trong da (intradermic, I.D)
Thöôøng gaëp trong caùc thöû nghieäm lao toá (tuberculin test) hoaëc thöû dò öùng vôùi
khaùng sinh.
(3) Caùc ñöôøng caáp thuoác khaùc
 Ñöôøng thaám qua maø ng nhaøy khí quaû n, cuoáng phoåi, bì moâ pheá nang
Thöôøng aùp duïng cho caùc thuoác bay hôi hoaëc deã bay hôi, khí dung. Thuoác seõ ñöôïc
haáp thu qua dieän tích roäng lôùn cuûa boä maùy hoâ haáp vaø maïng mao quaûn vaø heä tuaàn hoaøn
chung.
 Ñöôøng tröïc traøng (rectum mucosa)
Ñaëc ñieåm haáp thu: haáp thu chaát tan trong lipid vaø ít ion hoùa. Thuoác seõ traùnh ñöôïc
taùc ñoäng chuyeån hoùa taïi gan vaø cuûa dòch tieâu hoùa vì vaäy lieàu duøng nhoû hôn lieàu cho
uoáng. Coù theå duøng cho caùc thuoác coù muøi vò khoù chòu. Tuy nhieân, ñöôøng caáp naøy chæ aùp
duïng cho caùc thuoác khoâng bò huûy bôûi men penicillinase.
 Ñöôøng boâi ngoaøi da, ñaët vaøo aâm ñaïo, töû cung...
Ñöôøng boâi ngoaø i da: cho taùc duïng taïi choã ñoø i hoûi phaûi hoøa tan ñöôïc trong chaát beùo
nhö môõ, vaseline, lanoline. Ñeå thuoác ñöôïc haáp thu nhanh choùng neân chaø saùt maët da ñeå
oáng tuyeán moà hoâi môû roäng vaø caùc mao maïch tröông nôû, troän theâm caùc chaát gaây tröông
maïch nhö nicotinamid hoaëc caùc chaát gaây kích öùng nhö salicylate metyl.
1.2.2. Phaân boá
Theå dòch goàm dòch ngoaïi baøo vaø dòch noäi baøo, trong ñoù pH ôû dòch ngoaïi baøo (pH
=7,4) lôùn hôn noäi baøo (pH=7). Nhöõng thuoác coù tính acid yeáu bò ion hoùa ôû dòch ngoaïi baøo
neân noàng ñoä ôû ñoù cao hôn vì khoâng phaân phoái vaøo beân trong teá baøo ñöôïc. Nhöõng thuoác
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
kieàm yeáu thì khaù c, ñoä pH hôi kieàm ôû dòch ngoaïi baøo, khoâng ion hoùa, thuoác vaøo ñöôïc beân
trong maøng teá baøo neân noàng ñoä thuoác ôû ngoaïi baøo cao hôn. Noùi chung, ña soá caùc thuoác
ñeàu phaân boá nhieàu hôn ôû dòch ngoaïi baøo, ngay caû nhöõng thuoác coù ñoä khueách taùn lôùn nhö
caùc thuoác tan trong nöôùc, caùc ion Na
+
, Cl
-
cuõng vaäy. Bôûi vì muoán vaøo beân trong dòch noäi
baøo phaûi nhôø ñeán cô cheá vaän chuyeån tích cöïc. Nhöõng thuoác tan trong daàu vaø nhöõng thuoác
coù khaû naêng gaén keát vôùi caùc thaønh phaàn caáu taïo beân trong teá baøo thì ñöôï c phaân phoái vaø o
taän beân trong.
Trong quaù trình vaän ñoäng cuûa phaân töû thuoác, söï caân baèng noàng ñoä thuoác ôû caùc
dòch, caùc moâ noùi chung laø bieán ñoäng, söï phaân boá thuoác trong cô theå laø khoâng ñoàng ñeàu.

Thuoác vaøo heä tuaàn hoaøn chung seõ ñöôïc phaân boá chuû yeáu ñeán nôi taùc ñoäng, töø ñoù
sinh ra taùc ñoäng döôïc lyù. Tröôùc khi ñaït tôùi traïng thaùi caân baèng ñoäng, thuoác ñöôïc phaân
phoái öu tieân ñeán nhöõng nôi coù löôïng maùu nhieàu nhaát nhö tim, gan, thaän, naõo. Traïng thaùi
naøy do löôïng maùu ñöôïc bôm ñeán vaø löôïng maùu taïi choã quyeát ñònh.
Sau ñoù thuoác ñöôïc nhanh choùng phaân phoái laïi ñeå ñeán cô, da bì, môõ vaø caùc taïng.
Toác ñoä phaân phoái laïi tuøy thuoäc vaøo löôïng maùu ñeán, ñoä hoøa tan trong daàu vaø ñoä gaén keát
vôùi protein. Nhöõng thuoác coù ñoä gaén keát cao vaø beàn vöõng raát khoù phaân phoái ñeán nôi taùc
ñoäng, chuyeån hoùa khoù vaø thaûi tröø chaäm, sau khi ñöôïc phaân phoái thuoác böôùc vaøo giai
ñoaïn chuyeån hoùa, baøi thaûi.
Nhöõng thuoác coù toá c ñoä phaân boá nhanh, thuoác duøng lieàu cao 1 laàn hay nhöõ ng thuoác
ñöôïc boå sung noàng ñoä lieân tuïc thuoác seõ ñöôïc phaân boá laïi nhieàu laàn. Tröôùc tieân, thuoác
ñöôïc ñöa vaøo döï tröõ ôû caùc moâ töø ñoù phaân boá ñeán caùc nôi khaùc xuoâi theo doøng chaûy cuûa
maùu, ñeán moâ ñích vaø phaùt huy taùc duïng. Duø ñöôïc phaân boá ôû ñaâu, thuoác cuõng coù theå naèm
ôû daïng töï do hoaëc keát hôïp vôùi caùc thaønh phaàn khaùc cuûa moâ.
Vieäc phaân boá thuoác ôû maùu phuï thuoäc vaøo soá vò trí gaén vaø aùi löïc cuûa thuoác vôùi
protein. ÔÛ moâ, söï phaân boá phuï thuoäc lyù hoùa tính cuûa thuoác, möùc ñoä tuaàn hoaøn taïi moâ vaø
aùi löïc cuûa thuoác vôùi moâ.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Chuyeån hoùa thuoác hay bieán ñoåi sinh hoïc cuûa thuoác laø khaâu quan troïng khoâng theå
thieáu ñöôïc trong toaøn boä quaù trình thuoác taùc ñoäng ñeán cô theå vaø xöû lyù cuûa cô theå ñoái vôùi
thuoác maø cuoái cuøng seõ cho 4 keát quaû: chuyeån hoùa thuoác thaønh chaát voâ hoaït, chuyeån
thuoác ban ñaàu voán khoâng coù taùc duïng döôïc lyù thaønh chaát coù hoaït tính, chuyeån thuoác coù
hoaït tính naøy thaønh chaát coù hoaït tính khaùc, taïo ra vaät chaát coù ñoäc tính.
Chuû yeáu do heä microsomes cuûa gan ñaûm nhaän, ngoaøi ra, coøn coù taïi phoåi, thaän,
laùch... thoâng qua caùc phaûn öùng oxy hoùa, khöû, thuûy phaân, toång hôïp ñaëc bieät laø phaûn öùng
lieân hôïp vôù i acid glucuronic ñeå taïo thaønh nhöõng phaân töû ester coù cöïc cao, tan trong nöôùc,
khoù thaám qua maøng teá baøo, khoâng coøn hoaït tính döôïc löï c vaø deã ñaøo thaûi ra ngoaøi.

- Yeáu toá di truyeàn: söï khieám khuyeát men do di truyeàn aûnh höôûng traàm troïng ñeán
quaù trình chuyeån hoùa thuoác chaúng haïn nhö thieáu men pseudocholinesterase laøm trì hoaõn
thuûy phaân succinyl choline keùo daøi taùc duï ng lieät cô cuûa thuoác.
- Yeáu toá khoâng di truyeàn: Töông taùc giöõa thuoác vaø thuoác, cuøng moät luùc duøng 2
hoaëc nhieàu loaïi thuoác thì chuyeån hoùa cuûa moãi thuoác noùi chung bò chaäm laïi, thuoác bò huûy
chaäm.


Ñaây laø ñöôøng ñaøo thaûi chuû yeáu cuûa caùc chaát coù cöïc, tan trong nöôùc, phaân töû löôïng
nhoû (PM < 500) hoaëc caùc thuoác bò chuyeån hoaù chaäm. Söï ñaøo thaûi thuoác qua thaän goàm coù
3 tieán trình loïc ôû caàu thaän, taùi haáp thu vaø baø i tieát ôû oáng thaän.
(1) Loïc ôû caàu thaän
Daïng thuoác töï do cuõng nhö chuyeån hoùa chaát cuûa noù trong huyeát töông qua ñöôïc
coøn daïng keát hôïp thì khoâng qua ñöôïc maøng loïc cuûa caàu thaän. Tyû suaát loïc vaø tyû leä gaén
keát thuoác coù aûnh höôûng ñeán toác ñoä qua loïc, thuoác seõ ñöôïc baøi thaûi raát chaäm khi tyû suaát
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
loïc giaûm vaø ñoä gaén keát cuûa thuoác cao. Cô cheá naøy phuï thuoäc löôïng thuoác gaén vaøo
protein huyeát thanh vaø toác ñoä loïc cuûa caàu thaän.
Haàu heát thuoác ñöôïc loïc qua caàu thaän tröø daïng gaén vaøo protein huyeát töông. Söï loïc
qua caàu thaän chòu aûnh höôûng cuûa caùc yeáu toá sau:
- Kích thích phaân töû thuoác: ñöôøng kính cuûa loã mao maïch caàu thaän khoaûng 50A
0
, söï
loïc qua caàu thaän bò haïn cheá vôùi caùc thuoác coù ñöôøng kính d > 20A
0
, coøn khi thuoác coù
ñöôøng kính d = 42A
0
thì khoâng theå loïc qua caàu thaän.
- Ñieän tích phaân töû thuoác: thuoác mang ñieän tích qua caà u thaän chaäm hôn chaát khoâng
mang ñieän tích vì coù töông taùc tónh ñieän giöõa phaân töû ñöôï c loïc vaø ñieän tích aâm treân thaønh
mao maïch. Ví duï: Sulfat dextra loïc chaäm hôn dextra trung tính ngay caû khi kích thöôùc
phaân töû cuûa chuùng töông ñöông.
- Hình daïng phaân töû thuoác: Söï khaùc bieät veà hình daïng ba chieàu cuûa ñaïi phaân töû
thuoác haïn cheá söï loïc qua caàu thaän. Ví duï caùc phaân töû hình caàu (nhö protein) loïc qua caàu
thaän khoù hôn caùc phaâ n töû duoãi thaúng nhö dextran.
(2) Söï khueách taùn thuï ñoäng
Quaù trình thuoác ñi töø loøng oáng thaän vaøo maùu theo caùch thuï ñoäng, xaûy ra ñoái vôùi
caùc thuoác tan trong lipid vaø khoâng ion hoaù. Söï khueách taùn thuï ñoäng pH nöôùc tieåu (4,5 –
8,0), chuû ñoäng thay ñoåi pH nöôùc tieåu gaây ñaøo thaûi thuoác theo yù muoán do laøm taêng daïng
thuoác ion hoaù.
Ví duï: Neáu ngoä ñoäc chaát kieàm yeáu (quinidin, amphetamin..) neân acid hoaù nöôùc
tieåu (baèng NH
4
CL). Neáu ngoä ñoäc thuoác laø acid yeáu (phenylbutazon, streptomycin,
tetracyclin, lumminan…) neân kieàm hoùa nöôù c tieåu (baèng NaHCO
3
).
(3) Söï baøi tieát chuû ñoä ng qua oáng thaän
Quaù trình naøy chuû yeáu theo cô cheá vaän chuyeån tích cöïc, caàn coù chaát chuyeân chôû,
ngöôïc chieàu vôùi gradien noàng ñoä vaø coù hieän töôïng baõo hoøa. Hai thuoác coù cuøng cô cheá
baøi thaûi gioáng nhau seõ coù caïnh tranh öùc cheá ví duï nhö penicilline vaø probenecid, keát quaû
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
caïnh tranh öùc cheá laø probenecid ñöôïc baøi thaûi ra ngoaøi tröôùc. Coù hai heä thoáng vaän
chuyeån chính ôû oáng thaân.
- Heä thoáng vaän chuyeån anion höõu cô: vaän chuyeån penicillin, salicylat, acid
ethacrynic, probenecid, phenylbutazon, daãn xuaát glucuro, sulfo hôïp.
- Heä thoáng vaän chuyeån cation: vaän chuyeån mecamylamin, tolazolin,
hexamethonium, morphin, procain, neostigmin, quinin, amilord, triamteren vaø caùc hôïp
chaát noäi sinh nhö catecholamin, histamin, cholin vaø thiamin.
Moãi thuoác coù toá c ñoä baøi tieát toái ña (transport maximum = Tm) rieâng, coù thuoác phaû i
qua chuyeån hoùa môùi ñöôïc baøi tieát (chaát lieân hôïp). Söï baøi tieát chuû ñoäng quan troïng trong
ñaøo thaûi thuoác vì caùc anion vaø cation thöôøng gaén vaøo protein huyeát töông neân khoù loïc
qua caàu thaän. Söï baøi tieát chuû ñoäng thaûi thuoác hieäu quaû vaø nhanh. Moät thuoác ñöôïc ñaøo
thaûi qua thaän coù t
1/2
< 2 giôø coù nghóa laø coù 1 phaàn ñöôïc baøi tieát qua thaän. Coù thuoác ñöôïc
baøi tieát qua oáng thaän nhöng t
1/2
daøi hôn vì coù taùi haáp thu thuï ñoäng ôû oáng uoán xa.
Heä thoáng baøi tieát naøy vaän chuyeån chuû ñoäng caàn chaát mang neân coù hieän töôïng baõo
hoøa (khi noàng ñoä thuoác cao) vaø hieän töôïng caïnh tranh. Hieän töôïng caïnh tranh ñeå baøi tieát
giöõa caùc thuoác coù yù nghóa laâm saøng. Söï caïnh tranh sau ñaây laø coù lôïi veà maët söû duïng
thuoác: probenecid caïnh tranh ñeå baøi tieát qua oáng thaän vôùi penicillin, keát quaû laø
probenecid ñöôïc baøi tieát laøm giaûm baøi tieát penicillin neân keùo daøi thôøi gian taùc duïng cuûa
penicillin.
Ñoù laø ñieàu mong muoán trong trò lieäu vì thôøi gian taùc ñoäng cuûa penicillin ngaén. Coù
khi söï caïnh tranh ñeå baøi tieát giöõa caùc thuoác gaây taùc haïi nhö probenecid, khaùng vieâm
khoâng steroid (nhö salicylat) caïnh tranh baøi tieát vôùi methotrexat, laøm giaûm baøi tieát vaø
laøm taêng noàng ñoä huyeát töông cuûa methotrexat gaây ñoäc tính. Töông töï khaùng histamin
H
2
laøm giaûm baøi tieát procainamid neân laøm taêng noàng ñoä huyeát töông cuûa chaát chuyeån
hoùa coù hoaït tính cuûa procainamid laø N-acetylprocainamid, gaây ñoäc. Quinin, verapamil.
diltiazen, flecainid, aminodaron laøm giaûm baøi tieát digoxin neân laøm taêng noàng ñoä huyeát
cuûa digoxin gaáp 2 laà n.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Söï taùi haáp thu töø loøng oáng thaän vaøo maùu theo söï khueách taùn thuï ñoäng. Gradien
noàng ñoä ôû maët trong vaø maët ngoaøi teá baøo oáng thaän laøm cho caùc phaân töû chuyeån dòch töø
nôi coù noàng ñoä cao ñeá n nôi coù noàng ñoä thaáp döôùi hình thöùc khueá ch taùn.
Nhöõng chaát acid yeáu khoâng phaân cöï c vaø nhöõng chaát kieàm yeáu ôû caû oáng löôïn gaàn
vaø oáng löôïn xa. Nhöõng chaát tan trong môõ ñöôïc oáng thaän taùi haáp thu nhieàu hôn chaát tan
trong nöôùc. Nhöõng chaát ion hoùa, phaân cöïc traùi laïi bò oáng thaän baøi thaûi ra ngoaø i. Do ñoù pH
nöôùc tieåu aûnh höôûng ñeán taùi haáp thu.
Caùc thuoác kieàm yeáu hoaëc acid yeáu chòu aûnh höôûng raát lôùn khi ñoä pH bieán thieân
töø 5-8. Ví duï: acid salicilic, moät thuoác toan yeáu, gaëp phaûi söï bieán thieân pH nöôùc tieåu töø
6,4 kieàm hoùa leân 8 thì söï baøi thaûi cuûa noù seõ taêng 4-6 laàn, caùc thuoác khoâng phaân cöïc seõ töø
1% giaûm xuoáng 0,04%. Ñieàu naøy ñöôïc öùng duïng trong vieäc giaûi ñoäc treân nguyeân taéc laø
taêng caùc daïng ion hoùa cuûa thuoác, laø m thuoác deã tan trong nöôùc töø ñoù deã thaûi ra ngoaøi.

1. Caùc chaát tan trong nöôùc ñöôïc baøi thaûi chuû yeáu qua ñöôøng tieåu.
2. Caùc chaát khoâng tan trong nöôùc ñöôï c baøi thaûi chuû yeáu qua phaân.
3. Caùc chaát khí, deã bay hôi ñöôïc baøi thaûi chuû yeáu qua ñöôø ng hoâ haáp.
4. Caùc kim loaïi naëng (As, Hg...) ñöôï c baøi thaûi chuû yeáu qua da, moà hoâi.


Laø baát cöù thaønh phaàn naøo cuûa teá baøo, keát hôïp vôùi thuoá c vaø khôûi ñaàu moät chuoãi caùc
hieän töôïng sinh hoùa ñeå daãn ñeán caù c taùc ñoäng döôïc löïc.
Veà baûn chaát hoùa hoïc, receptor laø caùc ñaïi phaân töû sinh hoïc nhö acid nucleic, lipid
maøng teá baøo nhöng haà u heát chuùng coù baûn chaát protein, goà m caùc loaïi protein nhö sau:
- Protein ñieàu hoøa: laøm trung gian cho caùc chaát noäi sinh nhö chaát truyeàn thaàn kinh,
autacoids, hormon.
- Enzyme nhö dehydofolat redutase laø receptor cuûa methotrexat.
- Protein vaän chuyeån: Na
+
, K
+
ATPase laø receptor cuûa glycosid trôï tim.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Hoaït tính sinh hoïc cuûa thuoác phuï thuoäc vaø o aùi löïc cuûa thuoác vaø receptor cuøng hoaï t
tính baûn theå.
 AÙi löïc ñöôïc bieåu thò baèng haèng soá phaân ly K
D
. K
D
caøng nhoû noàng ñoä hoãn hôïp (thuoác
–receptor caøng lôùn töùc thuoác gaén nhieàu vaøo receptor)
 Hoaït tính baûn theå α = khaû naêng phaùt sinh taùc ñoäng cuûa hoãn hôïp (thuoác – receptor).
D: thuoác
R: receptor

Lieân keát giöõa receptor vôùi thuoác laø caùc lieân keát ion, hydro, kî nöôùc, vanderwal vaø
lieân keát coäng hoùa trò. Trong ñoù lieân keát coäng hoùa trò beàn vöõng nhaát neân thôøi gian taùc
ñoäng seõ daøi neáu coù lieân keát naøy.

- Tính choïn loïc cao ñoái vôùi chaát chuû vaän (agonites). Nhaát laø nhöõng chaát chuû vaän
kích thích noäi sinh nhö chaát daãn truyeàn thaàn kinh, kích toá hoaëc nhöõng chaát coù hoaït tính
noäi sinh. Caên cöù vaøo chaát chuû vaän noäi sinh maø ñaët teân cho receptor nhö cholinoreceptor,
adenoreceptor, dopaminergic.
- Tính choïn loïc cao ñoá i vôùi chaát ñoái vaän (antagonistes). Chaát ñoái khaùng caïnh tranh
laø choå döïa quan troïng ñeå phaân ñònh caùc thuï theå N
1,
N
2,
H
1,
H
2
…..
- Tính nhaï y caûm cao ñoái vôùi hieäu öùng sinh hoïc. Chæ caàn moät noàng ñoä nhoû chaát chuû
vaän cuõng ñuû taïo neâ n hieäu öùng sinh lyù, sinh hoùa roõ reät.
- Receptor khoâng phaûi laø cô chaát cuûa men hoaëc chaát caïnh tranh vôùi men. Receptor
coù theå laø lipoprotein hoaëc glycoprotein, coù theå taïo thaønh men hoaëc ñôn vò thöù yeáu cuûa
men nhöng khoâng phaûi laø cô chaát cuûa men neân khoâng bò receptor phaù huûy.
K
1
DR D + R
K
2
[ D][ R]
[ DR]
K
D
=
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

- Taùc duïng taïi choã : laø taùc duïng xuaát hieän ôû ngay nôi ta cung caáp thuoác.
Ví duï: saùt truøng da, dieät vi khuaån taï i choã
- Taùc duïng phaûn xaï: taùc duïng döôïc lyù coù ñöôïc thoâng qua söï daãn truyeàn kích thích
töø nôi cung caáp thuoá c ñeán cô quan khaù c qua heä thaàn kinh trung öông.
Ví duï: ngöûi ammoniac; kích thích tuaàn hoaøn, hoâ haáp
- Taùc duïng choïn loï c: laø taùc duïng rieâng, ñaëc hieäu ñoái vôùi 1 hoaëc 1 soá cô quan.
Ví duï: digitalin (Coramin) coù taùc duïng öu tieân treân tim
- Taùc duïng tröïc tieáp vaø giaùn tieáp: taùc duïng giaùn tieáp laø haäu quaû cuûa taùc duïng tröïc
tieáp. Ví duï: taùc duïng tröïc tieáp cuûa cafein laø taêng cöôøng tuaàn hoaøn, taùc duïng giaùn tieáp laø
gaây lôïi tieåu
- Taùc duïng chính vaø taùc duïng phuï : taùc duïng chính laø muïc ñích caàn ñaït cuûa ñieàu trò,
taùc duïng phuï laø taùc duïng khoâng mong muoán, coù khi coøn gaây ñoäc cho cô theå. Do ñoù, caùc
nhaø ñieàu cheá döôïc phaåm luùc naøo cuõng coá gaéng haïn cheá hoaëc loaïi boû hoaøn toaøn taùc duïng
phuï cuûa thuoác.
Ví duï: taùc duïng chính cuûa Chloramphenicol laø tieâu dieät vi khuaån gaây beänh, taùc
duïng phuï laø gaây suy tuûy, thieáu maùu voâ taïo.


(1) Ñònh nghóa
Döôïc phaåm A goïi laø hieäp löïc vôùi döôïc phaåm B khi A laøm taêng hoaït tính cuûa B veà
3 phöông dieän: thu ngaén tieàm thôøi, taêng cöôøng ñoä taù c ñoäng, taêng thôøi gian taùc ñoäng.
(2) Phaân loaïi
- Hieäp löïc boå sung: laø söï hieäp löïc khi hoaït tính phoái hôïp cuûa hai döôïc phaåm baèng
toång hoaït tính cuûa moãi döôïc phaåm khi duøng rieâng reõ.
Coâng thöùc: C = a + b Trong ñoù: a laø hoaït tính baûn theå cuûa A
b laø hoaït tính baûn theå cuûa B
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
C laø hoaït tính baûn theå cuûa A+B
Ví duï: Scopalamin vaø morphin. Penicilline vaø streptomycine
- Hieäp löïc boäi taêng: khi hoaït tính cuûa hai döôïc phaåm lôùn hôn toång hoaït tính cuûa
moãi döôïc phaåm khi duøng rieâng reõ.
Coâng thöùc: C > a + b
Ví duï: Bactrim = Sulfamethazol + Trimethoprim
(3) Cô cheá
 Cô cheá tröïc tieáp: hieäp löïc do taùc ñoäng treân nôi haáp thu.
- Hieäp löïc treân cuøng nôi tieáp thu: Quinidin vaø cloroquin cuøng gaén treân DNA cuûa
nhaân kyù sinh truøng soát reùt.
- Hieäp löïc treân nôi tieáp thu khaùc nhau: Atropin vaø epinephrine cuøng laøm môû roäng
con ngöôi nhöng taùc ñoäng treân hai nôi tieáp thu khaùc nhau. Atropin öùc cheá taùc ñoäng thu
heïp con ngöôi cuûa acetylcholin treân cô voøng.
 Cô cheá giaùn tieáp: hieäp löïc treân caùc giai ñoaïn haáp thu, phaân boá, chuyeån hoùa vaø
ñaøo thaûi thuoác.
Ví duï: phoái hôïp penicilline vôùi propenecid laøm keùo daøi thôøi gian taùc ñoäng cuûa
penicilline vì caû hai caïnh tranh ñeå baø i tieát ôû oáng thaän.
 YÙ nghóa trong ñieàu trò
Phoái hôïp thuoác laøm taêng hoaït tính maø khoâng laøm taêng ñoäc tính
Traùnh hieän töôïng ñeà khaùng thuoác
Tuy nhieân, söï hieäp löïc coù theå gaây ñoäc haïi trong caùc phoái hôïp sau:
- Thuoác an thaàn vôù i röôïu ethylic
- Glycosid loaïi igital vôùi muoái Ca
2+
- Caùc chaát öùc cheá hoaï t naêng cuûa MAO vôùi norepinepherin hay epinephrine.

(1) Ñònh nghóa: hai döôïc phaåm ñoái khaùng nhau khi hoaït tính cuûa moät trong hai
döôïc phaåm laøm giaûm hay tieâu huûy hoaï t tính döôïc phaå m kia.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
(2) Phaân loaïi
 Ñoái khaùng do trung hoøa phaûn öùng hoùa hoïc: taùc ñoäng cuûa cyanur bò tieâu huûy
bôûi hyposulfit Na, öùng duïng ñeå giaûi ñoäc cyanur.
 Ñoái khaùng caïnh tranh vaø khoâng caïnh tranh
Ñoái khaùng caïnh tranh: laø loaïi ñoái khaùng hoaøn toaøn tröïc tieáp vì tranh giaønh cuøng
nôi tieáp thu. Ví duï: Acetylcholine vaø atropin, histamin vaø thuoác khaùng histamin.
- Ñoái khaùng caïnh tranh thuaän nghòch: khi chaát ñoái khaùng khoâng gaén chaët vaøo nôi
tieáp thu. Do ñoù, khi taêng noàng ñoä chaát chuû vaän gaây laïi hoaït naêng cuûa chaát naøy. Ví duï:
Acetylcholine vaø atropin.
- Ñoái khaùng caïnh tranh khoâng thuaän nghòch: khi chaát ñoái khaùng gaén chaët vaøo nôi
tieáp thu. Ví duï: chaá t khaùng epinephrine nhö dipenamid, phenoxybenzamin.
Ñoái khaùng khoâng caïnh tranh: chaát ñoái khaùng taùc ñoäng vaøo nôi tieáp thu khaùc vôùi
nôi tieáp thu ñöôïc hoaït hoùa bôûi chaát chuû vaän. Ví duï papaverin laø chaát ñoái khaùng khoâng
caïnh tranh cuûa BaCl
2
hoaëc acetylcholin taï i cô trôn cuûa ruoä t, töû cung neân duø coù taêng noàng
ñoä BaCl
2
hoaëc acetylcholin cuõng khoâng gaây laïi hoaït naêng cuûa chaát naøy.
 YÙ nghóa trong ñieà u trò
Traùnh phoái hôïp hai döôïc phaåm ñoái khaùng daãn ñeán laø m giaûm hieäu löïc thuoác
Giaûi ñoäc trong tröôøng hôïp ngoä ñoä c
1.4. Nhöõng yeáu toá aûnh höôûng ñeán taùc duï ng cuûa döôïc phaåm
1.4.1. Caùc yeáu toá beân trong cô theå
(1) Tuoåi taùc
ÔÛ gia suùc non, heä thoáng chuyeån hoùa chöa hoaøn chænh nhö thieáu enzyme UDP
glucuronyl transferase neân deã ngoä ñoäc khi duøng caùc thuoác ñöôïc chuyeån hoaù theo caùch
glucuro hôïp nhö Chloramphenicol gaây hoäi chöùng xaùm ôû thuù non vaø deã bò nhieãm ñoäc
billirubin, trong khi ôû gia suùc giaø chöùc naêng cuûa caùc cô quan treân ñaõ bò giaûm neân khi
duøng thuoác cho caùc ñoái töôïng treân caàn phaûi thaän troïng.
Söï gaén thuoác vaøo protein huyeát töông keùm.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Haøng raøo maùu naõo chöa hoaøn chænh vì vaäy caàn thaän troïng khi duøng thuoác taùc ñoä ng
leân heä thaàn kinh trung öông.
Heä thoáng baøi thaûi thuoác qua thaän cuõng chöa hoaøn chænh neân thuoác ñöôïc baøi thaûi
chaäm hôn ôû thuù tröôû ng thaønh.
(2) Troïng löôïng: caên cöù vaøo troïng löôïng hoaëc dieän tích beà maët cô theå ñeå tính
lieàu löôïng thuoác caàn caáp.
(3) Phaùi tính: möùc ñoä nhaïy caûm vôùi thuoác cuûa thuù ñöïc vaø thuù caùi coù theå khaùc
nhau. Ví duï: con caùi nhaïy caûm vôù i thuoác nguû, strychnin hôn con ñöïc.
(4) Traïng thaùi cô theå: moät soá caù theå nhaïy caûm vôùi thuoác do baåm sinh hay do thaâu
nhaän., thì ngay ôû nhöõng lieàu nhoû cuõng coù theå gaây ra phaûn öùng döõ doäi, coù khi nguy hieåm
ñeán tính maïng.
(5) Caùch duøng thuoác: lieân quan ñeán hieän töôïng quen thuoác, leä thuoäc thuoác, ñeà
khaùng thuoác.
(6) Ñieàu kieän dinh döôõng: trong thöùc aên, protein ñaëc bieät lieân quan ñeán hieän
töôïng gaén keát thuoác cuõng nhö caùc enzym chuyeån hoùa thuoác.
(7) Tình traïng beänh lyù: ñaëc bieät laø caùc beänh veà gan thaän laøm thuoác chuyeån hoaù
vaø baøi thaûi chaäm neân deã gaây ngoä ñoäc. Beänh vieâm gan hoaëc xô gan laøm giaûm haøm löôïng
cytochrome P
450
ôû gan neân chuyeån hoùa nhieàu thuoác bò giaûm nhö pyramydon,
mepropamate. Caùc thuoác baøi thaûi chuû yeáu qua thaän nhö glycosid, quinidin khi söû duïng
caàn chuù yù ñoái vôùi thuù maéc caùc beänh veà thaän ñeå traùnh tích luõy vaø gaây ngoä ñoä c.

(1) Chaát löôïng cuû a döôïc phaåm: haõng saûn xuaát, ñieàu kieän baûo quaûn...
(2) Caáu truùc hoùa hoïc: 1 thay ñoåi (duø raát nhoû) veà caáu taïo hoùa hoïc cuûa döôïc phaåm
cuõng aûnh höôûng ñeán taùc duïng cuûa döôï c phaåm ñoù.
Ví duï: PABA yeáu toá sinh tröôûng cuûa vi khuaån
Sulfonamid: thuoá c choáng vi khuaån
(3) Tính chaát vaät lyù : coù lieân quan ñeá n
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Ñoäï hoøa tan trong nöôù c vaø trong lipid ñeå thuoác ñöôïc haáp thu vaøo trong cô theå
Ñoä boác hôi: ñoái vôù i caùc loaïi thuoác meâ bay hôi
Daïng baøo cheá: boät, nöôùc, dung dòch treo...
(4) Söï hieåu bieát trong söû duïng
- Lieàu duøng vaø noàng ñoä: lieàu toái thieåu coù taùc duïng (lieàu ngöôõng): löôïng thuoác cho
vaøo cô theå ñeå baét ñaàu coù taùc duïng.
Lieàu ñieàu trò (thöôøng cao hôn lieàu ngöôõng): ñöôïc söû duïng laâm saøng nhaèm muïc
ñích khoâi phuïc chöùc naêng bình thöôøng cuûa cô theå vaø gaây roá i loaïn beänh lyù.
Lieàu gaây ñoäc (cao hôn lieàu ñieàu trò): lieàu baét ñaàu coù nhöõng beänh lyù ñoäc haïi.
Lieàu gaây cheát (LD50) gaây cheát 50% ñoäng vaät thí nhgieäm.
- Nhòp cung caáp thuoác: phuï thuoäc vaøo thôøi gian baùn huûy (T1/2) cuûa thuoác. T1/2 laø
thôøi gian caàn thieá t ñeå noàng ñoä thuoác trong huyeá t töông giaûm ñi moät nöûa.
Nhòp cung caáp thuoá c (khoaûng caùch giöõa caùc laàn söû duïng)
3-4 laàn / ngaøy neáu T1/2 töø vaøi phuùt - 4 giôø
2 laàn / ngaøy neáu T1/2 töø 4 giôø - 10 giôø
1 laàn / ngaøy neáu T1/2 töø treân 12 giôø


Moät bieät döôïc thöôøng coù 3 teân chuû yeá u sau:
Teân khoa hoïc (chemical name): ñöôïc goïi theo caáu taïo hoùa hoïc cuûa bieät döôïc ñoù,
teân naøy coù khi khoâng ñöôïc ghi treân nhaõn thuoác.
Teân hoaït chaát (generic), Ví duï: teân hoaï t chaát (oxytetracyclin)
Teân thöông maïi: Terramycin (PFIZER)

Chæ ñònh: söû duïng thuoác trong tröôøng hôïp naøo? beänh gì ?.
Choáng chæ ñònh: khoâng ñöôïc pheùp söû duïng thuoác trong nhöõng tröôøng hôïp cuï theå
nhaèm ñeà phoøng ñoäc tính vaø caùc tai bieán khi duøng thuoá c.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Ngoaøi ra coù theå coù phaàn thaän troïng khi duøng thuoác (precaution).

Lieàu löôïng seõ thay ñoåi tuøy theo ñöôøng caáp thuoác, loaøi gia suùc vaø muïc ñích söû
duïng.

Lieân quan ñeán ñöôøng caáp thuoác:
- Boät troän vaøo thöùc aên (Feed additive), nöôùc uoáng (drinking water)
- Vieân uoáng (tablet)
- Siro uoáng (syrup)
- Kem aên (cream)
- Boät pha tieâm (powder for injection)
- Dung dòch tieâm (solution for injection)
- Dung dòch xòt (spray)...

Qui ñònh phöông caùch baûo quaûn nhaèm traùnh laøm hö hoûng caùc hoaït chaát trong bieät
döôïc
-
Cho bieát thôøi haïn toái ña coù theå duøng thuoác.

Trong thuù y, ngöôøi söû duïng thuoác coøn caàn chuù yù ñeán thôøi gian ngöng thuoác tröôùc
khi gieát moå (ñoái vôùi heo thòt, boø thòt, gaø thòt...), tröôùc khi söû duïng caùc suùc saûn (söõa, maät
ong, tröùng gaø...) ñeå ñaûm baûo vaán ñeà an toaøn thöïc phaåm.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
2 Chương 2. THUỐC TÁC DỤNG TR Ệ THẦN KINH
ỐC ỨC CHẾ HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
ốc m
Trước năm 1845, điều trị bằng phương pháp giải phẫu chưa được phổ biến do bởi th/ếu
phương pháp thỏa đáng để tạo ra trạng thái m ào năm 1845 146 h/ệu qaả gây m của nitrous
oxide và đặc tính gây m của cả chloroform v diethyl ether đ được công nhận. Những thông tin
này đ nhanh chì ng trở th nh thaốc gây mê cho ngành dược thời bấy giờ đồng thời chúng cũng l
c c chất đầu ti n của nhóm thuốc mê bay hơi.
Năm 1929, cyclopropan được giới thiệu như một thuốc mê bay hơi thứ 4. Trong 4 thaốc
n y chỉ có nitrous oxid cj n được sử dụng trên lâm sàng cho đến ng y nay ther r cyc/opropan thì
dễ gây cháy nổ cj n ch/oroorm g y độc cho gan.
C c ngh/ n cứu tiếp theo về thuốc mê bay hơi mà chúng có đặc tính không gây ch y nổ
cũng như không có độc tính cao không ngừng phát triển, vào năm 1956 đ tìm thấy Halothan
(LT) ần đây hơn, hai chất ether halogen hoá được giới thiệu l en/arane
(TC) r /so/arane () ặc dù độc tính của các loại thuốc mê bay hơi đ được
/ m g/ảm đi rất nhiều tuy nhi n thaốc m dùng qua đường ti m ch/ch rẫn được sử dụng rộng r /
hơn.
Định nghĩa
Thaốc m / chất khi cấp vào cơ thể sẽ tác động l n hệ thần kinh trung ương sinh ra trạng thái
ngủ, đầu ti n / sự mất ý thức v cảm giác, kế đến l sự gi n nghỉ ho n to n của cơ vân, nhưng
khang / m o trộn các hoạt động của hệ tuần ho n r ha hấp.
Cơ chế tác động của thuốc m
C ó nhiề 'Wế W'ư '
ết sinh lý thần kinh
Thaốc m ức chế cấu trúc lưới.
Thaốc m gắn v o //p/d của m ng tế b o g y cản trở trao đổi Na+ qua m ng do đó ngăn
cản sự khử cực của m ng tế b o n n ức chế sự dẫn truyền của luồng thần kinh.
ết dược lý thần kinh
C c nơron nhạy cảm phân biệt với thuốc m
Tế b o sừng lưng tủy sống rất nhạy cảm với thuốc m Sự giảm hoạt tính của nơron ở v ng
n y / m g/ảm dẫn truyền cảm giác theo đường tủy đồi thị kể cả cảm giác đau (giai đoạn 1).
Giai đoạn ức chế l do sự kích thích các nơron ức chế c ng rới sự l m dễ d ng các nơron
k/ch th/ch
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
Thaốc mê làm suy nhược cấu trúc lưới truyền lên đưa đến ức chế phản xạ tủy g y g/ n cơ
(giai đoạn 3).
Các nơron của trung tâm hô hấp v rận mạch ở h nh tủy tương đối ít nhạy cảm rới thuốc
mê (giai đoạn 4).
Dược động học
Thaốc m / chất khí hoặc chất lỏng dễ bay hơi trước ti n r o phổi, sang máu rồi đến n o
để gây tác động.
Sự thâm nhập v o phổi phụ thuộc nồng độ thuốc m trong kh/ h/t r o r sự thang kh/ phổi.
Sự thấm nhập từ phổi v o m a phụ thuộc nồng độ thuốc m trong m a t/nh thấm của th nh
phế nang và đặc biệt tính hj a tan của thuốc m trong m akh/ chỉ số n y c ng cao thaốc m c ng
tan nh/ều trong máu nên đạt lực căng trong động mạch chậm, đạt cân bằng trong n o chậm rì rậy
g y cảm ứng chậm. Thuốc m n o /t tan trong m a g y cảm ứng nhanh.
Thaốc m / chất khí hoặc chất lỏng dễ bay hơi được đ o thải qua phổi, một phần có thể
t/ch tụ trong các mô mỡ, sau đó cũng đ o thải qua thận hoặc qua phổi. Thaốc mê đường tĩnh mạch
đào thải qua đường tiểu dạng mất hoạt tính. Halothan / thaốc mê bay hơi duy nhất cj n sử dụng,
khoảng 30% halothan được bị chayển hóa th nh gốc tự do (chlorotrifluoroethyl) gây độc cho gan.
ethoy/aran / ether ha/othan hì a h/ện nay ít được d ng rì đến 5 thaốc bị chuyển hóa th nh
/aor và oxalate gây độc gan. Enfluran cũng tạo fluor nhưng với số lượng rất ít, cj n 2 /t bị
chayển hóa. Tiềm lực của thuốc mê dùng đường hô hấp được biểu thị bằng nồng độ phế nang tối
th/ểu (MAC m/n/mam /rero/ar Concentrat/on) / nồng độ thaốc ở một atmosphere cần có tại
phế nang để 50% bệnh nhân không đáp ứng với một kích thích đau đ được ti a chaẩn hóa.
ỗi thuốc m cì một MAC xác định nhưng MAC, nhưng MAC có thể thay đổi rới các
bệnh nhân t y theo taổi, tình trạng t/m mạch, các thuốc được sử dụng phối hợp. h/ sử dụng c ng
/ c nh/ều thuốc m thì g/ trị MAC của chúng cộng lực với nhau. / dụ Methoxyfluran có MAC
16 nghĩa l cì 16 ph n tử khí hít v o / methoy/aran
Thaốc mê dùng đường tĩnh mạch đ o thải qua đường tiểu sau khi bị chuyển hóa th nh
dạng mất hoạt tính. N2O có MAC > 100 l thaốc m yếu nhất.
Dược lực học
Tác động tr n t/m mạch: halothan, enfluran và isoenfluran đều l m g/ảm huyết áp tỉ lệ với
nồng độ trong phế nang của chúng.
Tác động tr n ha hấp: tất cả thuốc mê dùng đường hô hấp đều làm suy nhược hô hấp; nhiều
nhất l /so/aran r en/aran /t nhất l d/ethy/ ether
Tác động tr n n o: thaốc m / m g/ảm chuyển hóa ở n o nhưng làm tăng lưu lượng n o do
g/ảm sức căng mạch n o
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3
Tác động tr n thận: thuốc m / m g/ảm tốc độ của cầu thận và lưu lượng thận do g/ảm sức
cản mạch thận.
Tác động tr n gan: thaốc mê dùng đường hô hấp l m g/ảm lưu lượng gan từ 15 45 so rới
trước khi gây m
ĩa của việc d ốc m
ng trong phẫu thuật
ng chống shock, co giật
ng trong g y ngủ, giảm đau
Các giai đoạn của thuốc m
 Giai đoạn 1: Giảm đau
Th cj n tỉnh nhưng buồn ngủ, đáp ứng với kích thích đau giảm. Mức độ giảm đau thay đổi
/ớn giữa các thuốc, r nhất với eter v n/troas oxid nhưng kém với ha/othan
 Giai đoạn 2: Kích thích
Từ khi thú mất ý thức đến khi bắt đầu hô hấp có nhịp điệu. Thú mất ý thức, không cj n đáp
ứng với kích thích ngoại trừ kích thích đau. Lúc n y thaốc m ức chế vỏ n o / m mất sự khống chế
của vỏ n o đối rới các trung tâm vận động dưới vỏ kh/ến thú ở trạng thái kích động, giảy giụa, phát
t/ếng k a trong họng, bốn chân cử động kiểu ngựa phi, hô hấp sâu v chậm, mí mắt mở rộng, đồng
tử giản, chó thể ói mửa, các chất nôn có thể lọt qua khí quản gây vi m phổi r cì thể dẫn đến tử
rong
 Giai đoạn 3: Phẩu thuật
Thaốc m ức chế vùng dưới vỏ v taỷ sống gây mất ý thức, mất phản xạ, gi n cơ r n /a/
đoạn n y cì thể nhận biết khi sự hô hấp đều, tiếp theo l phản xạ đóng mí mắt khi kích thích giác
mạc, ngừng cử động mắt, hô hấp trở n n chậm và đều đặn, nhịp tim v hayết áp bình thường.

Ít được d ng trong th y Sự d ng qa //ều thuốc m sẽ dẫn tới m s a
a hấp đều nhưng chậm
Cơ hoàn toàn gi n th mềm nhũn
Phân và nước tiểu b / thải ra ngo /
ất phản xạ mí mắt
h/ệt độ cơ thể giảm, thú run v co mạch
 Giai đoạn 4: T ệt h ủy
Thaốc m ức chế trung khu hô hấp v rận mạch ở h nh taỷ gây liệt hô hấp ho n to n dẫn
đến ngừng hô hấp v ngừng tim, thú có thể chết sau đó 3 – 4 ph t ì rậy không nên vượt quá giai
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
4
đoạn 3.
h/ ngừng sử dụng thuốc m hoạt động của trung khu thần kinh hồi phục theo thứ tự ngược
/ại (hoạt động của trung khu n o mất sau thì hồi phục trước).
ững tai biến lúc gây mê và cách đề ph
 Chảy nước bọt, nôn mửa
Cho th nhịn đói tối th/ểu 12 giờ trước phẫu thuật
Tiêm Atropin để l m g/ảm tiết nước bọt
 Shock
Đặc điểm: tụt huyết áp, thú gi y g/ụa do tủy sống bị ức chế.
Can th/ệp: tăng huyết áp bằng cách truyền máu, truyền dịch, d ng c c /oại thaốc kích
th/ch thần kinh như: Nikethamide, mphetam/n Cae/n Camphorate
 ạ thân nhiệt
Cần giữ ấm thú lúc gây mê (dùng đèn hồng ngoại để sưởi ấm).
ẩn của thuốc m
hởi phát nhanh v m dịu, hồi phục nhanh.
hoảng cách an to n rộng.
/ n cơ hoàn toàn, mất ý thức, giảm đau ức chế phản xạ nội tạng.
t ảnh hưởng chức năng sống (tim mạch, hô hấp) bảo vệ phản xạ.
hang bị chuyển hoá th nh chất độc và đào thải nhanh.
/ện nay không có thuốc mê nào đạt tất cả các ti a chaẩn tr n ch/nh rì rậy phải phối hợp để
/ợi dụng các ưu điểm v /oại bỏ nhược điểm của từng thuốc.
ự lựa chọn thuốc m
Tr a bj : etam/ne
Chì m o: o/et// etam/ne arb/ta/ sod/am
eo: Pentobarb/ta/ Th/openta/ sod/am
gựa: Ketamine
 ốc mê dùng đường tĩnh mạch
1. Tính chấ W
hởi phát m nhanh rì 2 / do:
ất tan trong lipid n n qaa h ng r o m a n o rất nhanh.
Ph n phối nhanh đến các mô có lưu lượng máu cao (n o t/m gan thận)
T c dụng ngắn hạn (20 3ph t) d chayển hóa rất chậm do tái phân phối đến c c ma cì
lưu lượng máu thấp (mô mỡ, cơ vân nên nồng độ trong n o g/ảm nhanh, t c dụng gây m chấm dứt
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
5
nhanh)
Sự giảm lưu lượng tim (suy tim sung huyết) thì tỉ lệ máu đến n o tăng (vì cơ thể luôn ưu
tiên tưới máu cho n o) rì rậy phải giảm liều thuốc để tránh suy thần k/nh trang ương nặng, trái lại
nếu tăng lưu lượng tim (lo lắng thái quá, nhiễm độc tuyến g/ p) thì tăng liều thuốc m ới bệnh
nh n cao taổi n n d ng //ều thuốc m thấp rì cì /ưu lượng tim thấp, khối thịt cơ thể giảm v g/ảm
độ thanh thải thuốc.
hìn chang thời g/an b n hủy của thuốc mê dùng đường tĩnh mạch đều d / rì rậy nếu ti m
tĩnh mạch lặp lại nhiều lần có thể gây tích tụ thuốc trong cơ vân và mô mỡ n n bệnh nhân tỉnh
chậm. Vì rậy n n day trì m bằng các thuốc có thời gian bán hủy ngắn (14 g/ờ) như ketamin,
methohe/ta/ m/dao/am droper/do/ etom/date propoo/
2. Chỉ |ị QK
Cảm ứng m : hầu hết thuốc mê đường tĩnh mạch được d ng cảm ứng mê trước kh/ d ng
thaốc mê đường hô hấp. Thiopental l thaốc cảm ứng m thang dụng nhất, etopidate v propoo/ /
chất thay thế. Tất cả đều duy trì t c dụng 20 3 ph t nếu ti m tĩnh mạch.
y m day trì trong c c phẫu thuật ngắn, không cần th m thaốc mê đường hô hấp:
propoo/ ketam/n m/dao/am
Phối hợp để duy trì m kh/ cần tác dụng giảm đau v g y ngủ: thuốc m /oại narcot/c (t/ m
tĩnh mạch).
ổ sung cho thuốc mê đường hô hấp.
ại thuốc m
ốc mê không bay hơi

 ấu trúc hóa học
L chất chuyển hóa của acid Barbituric. Acid barbituric l ac/d mạnh, rất dễ phân /y n n
khang thấm v o thần kinh trung ương vì rậy không có tác dụng gây ngủ. arb/tarat / ac/d yếa /t
phân ly, phân không phân ly tan được trong lipid v thấm qua được h ng r o m a n o nhaa tha/
ao gồm nhiều loại thuốc có tác dụng gây m d / hoặc ngắn.
arb/tarate ức chế giải phóng acetylcholin, norepinephrin v g/atamate ì cũng cì h/ệu
qaả tr n r pentobarb/ta/ tạo th nh – m/met/c ức độ g/ảm đau được tạo ra t y
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6
thaộc v o //ều, đường cấp, dược động học của thuốc v /o / điều trị. Ngo / ra h/ệu quả của thuốc
cì thể thay đổi bởi tuổi và điều kiện vật lý của bệnh nhân hoặc bởi sự hiện diện của thuốc khác.
hững thuốc nhóm barbiturat suy yếu cảm giác ở v ng rỏ n o / m g/ảm hoạt động của dây
thần kinh vận động v tạo ra sự giảm đau ở những liều thấp. Một v / barbiturat như phenobarbital
được sử dụng như thuốc chống co giật bởi vì ch ng cì khuynh hướng giảm hoạt động của dây thần
k/nh rận động nhưng giảm đau không đáng kể. Ở người, nó được xem như là những barbiturat l m
g/ảm sự chuyển động linh hoạt của mắt (REMrap/d eye morement) g y ra trạng thái ngủ.
ầu hết các lo / barb/tarat cì thể / ngay n nh n g y say g/ảm chức năng hô hấp nhưng ở
một số lo / thì cì thể kích thích nhẹ. Những liều an thần hoặc gây ngủ, sự giảm nhịp hô hấp tương
tự như trong sinh l g/ấc ngủ bình thường. Khi tăng liều, sự suy yếu trung tâm hô hấp ở h nh tủy
tăng lên kết quả l g/ảm nhịp thở, hôn m s a r L Sự ngừng hô hấp khoảng 4 giờ thấp
hơn những liều m nì / ngay n nh n g y ngừng tim.
Thaốc được sử dụng chú ý trên mèo, chúng đặc biệt nhạy cảm với ảnh hưởng l m say g/ảm
chức năng hô hấp của barbiturat. Tr n chì barb/tarate g y chứng tim đập nhanh, cơ tim co lại v
đối kháng với tổng số ở ngoại bi n (tota/ peripheral). Barbiturat là nguyên nhân làm độ rắn v nha
động của hệ thống cơ trơn ở raột. Tuy nhi n những ảnh hưởng n y thì khang aất hiện nhiều dấu
h/ệu lâm s ng arb/tarate / m g/ảm nhạy cảm của đĩa cuối c ng (endp/ate) d y thần kinh rận
động với acetylcholin, do đó làm thư gi n nhẹ cơ xương. Do bởi hệ thống bắp cơ không thư gi n
ho n to n sự gi n nghỉ những cơ xương khác có lẽ cần thiết cho thủ tục g/ải phẫu.
Chưa có ảnh hưởng chính xác tr n thận của barbiturate, nhưng một v / sự hư hại rề thận có
thể xảy ra tiếp theo chứng thiếu máu khi sử dụng quá liều. Chức năng gan thì cũng chưa có ảnh
hưởng chính xác khi được sử dụng cấp tính nhưng khi d ng barb/tarat k o d / g y nhạy cảm với
enyme ở hệ thống microsomal của gan thì đ được chứng minh (đặc biệt l phenobarb/ta/)
ặc d barb/tarat / m g/ảm ti a thụ oxy ở tất cả các mô, không làm thay đổi mức chayển
hì a thì đ được đo lường khi d ng //ều an thần. Mức chuyển hóa cơ bản có thể giảm dẫn đến kết
qaả l g/ảm nhiệt độ cơ thể khi barbiturat được d ng ở những liều gây m
Phenobarb/ta/ sod/am d /
arb/ta/ sod/am d /
mobarb/ta/ sod/am trang bình
Pentobarb/ta/ sod/am ngắn
Secobarb/ta/ sod/am ngắn
Th/openta/ sod/am rất ngắn
Th/ama/y/ sod/am rất ngắn
Th/a/barb/tone sod/am rất ngắn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7
 ển hóa
arb/tarate bị chuyển hóa bởi enzyme microsom gan ở nhóm thế C5, các chất chayển hóa
// n hợp với acid glucuronic rồi bị đ o thải qua nước tiểu. Kiềm hì a nước tiểu làm tăng sự đ o thải
n y arb/tarate g y cảm ứng enzyme microsome gan nên làm tăng tốc độ chuyển hóa của chính nó
r c c chất nội sinh v ngoại sinh cũng chuyển hóa qua microsom gan.
 ỉ định
n thần, gây ngủ: phối hợp vơi các thuốc khác để trị các rối loạn chức năng về t/ a hì a
sưng viêm niệu đạo, bệnh đường hô hấp.
L m g/ n cơ, chống co giật: thường d ng phenobarb/ta/ cì thời gian tác động d /
Gây mê: dùng barbiturat có tác động cực ngắn như thiopental.
 Tương tác thuốc
Rượu ethylic v c c chất ức chế thần kinh trung ương khác làm tăng độc tính của
barbiturate. Barbiturate thường phối hợp với griseofulvin, hormon steroid, d/pheny/hydanto/n c c
dẫn xuất coumarin, vitaminD…
 Độc tính của barbiturates
T/ m qa nhanh hoặc quá liều
Trụy ha hấp, phải cấp cứu bằng thở oxy
Ứ huyết n o m ng n o
Say gan tr n c c th bị bệnh gan khi dùng nhóm barbiturates tác động ngắn
Không dùng cho thú sơ sinh do khoảng an to n hẹp v thời gian tác động kéo d /
1. Pentobarbital sodium
- Cấ 'WU 'Ri 'ọ
- Tính chấ W'yD'ọ ''N 'Pù i, có mà u trắ ''Gạ 'Eộ W'WL'Wể 'Rặ 'Gạ 'ạ W'ễ hj a
tan trong nước v a/coho/ pa 75 /coho/ hoặc propylene glycol được kết hợp v o dang dịch
tiêm để tăng tính ổn định, không n n pha r o dang dịch có tính acid.
hững dung dịch hoặc những thuốc được biết là có tính tương hợp với pentobarb/ta/
sod/am: dang dịch dextrose (IV), dung dịch ti m /nger’s /nger’s /actate Sa//ne phức hợp
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

detrose sa//n phức hợp dextrose Ringer’s, phức hợp dextrose /nger’s /actate am/kac/n sa/ate
am/nophy///n atrop/n sa/phat ca/c/am ch/or/d cephap/r/n sod/am ch/oramphen/co/ sod/am
sacc/nate hya/aron/dase hydromorphone C/ //doca/n C/ neot/gm/n methy/sa/phate
scopa/am/n r sod/am b/carbonate sod/am /od/ne th/openta/ sod/am r rerapam/n C/
hững dung dịch hoặc những thuốc được biết là không tương hợp rới pentobarb/ta/ sod/am:
benqa/nam/d C/ batorphano/ tartrate ch/oroma/n C/ c/met/d/n C/ ch/orphen/ram/n
ma/eate code/n photphate d/phenhyram/n C/ droper/do/ phentany/ c/trate proper/do/ phentany/
c/trate g/ycopyrro/ate hydrocort/so/ sod/am sacc/nate hydroy/ne C/ /nsa//n meper/d/n C/
na/baph/ne C/ norep/nephr/ne b/tartrate oytetracyc//n C/ pen/c////ne potass/am…
- Chỉđị ê ở ỏ ê thí nghiệ ê n loà i gặ ấ ả đ r co g/ật
cho m o r chì hang dùng điều trị co giật do bởi ngộ độc //doca/ne
Pentobarbital được sử dụng như thuốc giảm đau v g y t cho ngựa, bj heo d cừu.
Thường dùng sau khi đ t/ m thaốc tiền mê để giảm liều pentobarbital v tr nh t c dụng phụ.
Pentobarb/ta/ / th nh phần hoạt động chính trong những dung dịch m g/ p cho bệnh nhân mắc
bệnh nan y chết không đau đớn.
- ư ợ độ ọ đư ợ ấ đư ờ ộ aống
hoặc cấp qua đường trực tr ng Thaốc bắt đầu có tác dụng từ 10 – 15 ph t saa kh/ aống, khoảng 1
ph t saa kh/ t/ m
/ống như những thuốc khác trong nhóm barbiturat, pentobarbital phân phối nhanh chì ng
đến hầu hết các mô của cơ thể nhưng tập trung cao nhất ở gan v n o 3545 thaốc li n kết với
prote/n hayết tương, thuốc qua được nhau tha/ r sữa.
Pentobarbital được chuyển hóa ở gan, b / thải qua nước tiểu. Thú nhai lại, đặc b/ệt d r
cừu, chuyển hóa pentobarbital rất nhanh.
- Chố ỉđị ử ụ ệ ịả ế ế bệnh tim
hoặc bệnh ở hệ thống hô hấp hang d ng //ều cao cho bệnh nhân bị vi m thận cấp hoặc suy giảm
chức năng hô hấp, bệnh gan.
h/ t/ m tĩnh mạch phải ti m thật chậm. Thuốc có thể l m g/ảm chức năng hô hấp khi gây
mê. Mèo có khuynh hướng đặc biệt nhạy cảm với hiệu quả l m g/ảm đau hệ thống ha hấp của
barb/tarat rì rậy cần chú ý khi sử dụng cho lo / n y o đực nhạy cảm với ảnh hưởng của
barbiturate hơn mèo cái.
- Bấ ợả ể ê n chó trong thờ ồ phục
kh/ d ng //ều gây m arb/tarate cì thể gây kích ứng khi tiêm dưới da mạch máu ngoại bi n
không dùng đường tiêm động mạch.
- ư ơ ố ữ ố ă ệ ả ủ ồ narcot/c
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

phenoth/a/ne ant/h/stam/n ra/pro/c ac/d r ch/oramphen/co/ hữ thaố m g/ả /ệ ả ủ
pentobab/ta/ gồ qa/n/d/n theophy///n metron/dao/e
Pentobarb/ta/ phố ợ ớ arosem/de cì thể ặ ă ình trạ ả ế
cì thể ả ư ở đ ế ể ệ ể m a cầ đ ư ợ ự ệ
- Liề ù ng:
n thầ o: 24mgkg t/ m tĩ ạ
y m cho chì : 13mg kg t/ m tĩ ạ
Chố ậ m m dị đ ạ 12 gcon t/ m tĩ ạ
L m m dị n heo: 2 mg kg thể ọ
T/ể ả ẫ n heo: 2 – 4 mg kg thể ọ m tĩ ạ đ g y t r ng
g/ả ẫ
2. Thiopental sodium
- Cấ ọ
- Tính chấ ọ à mộ ịđắ à u trắ ạ ộ thể ặ
dạ ẩ a trắ ng j a tan trong nư ớ cồ Th/openta/ cì pa76 r /
mộ ữ ơ ế
Là loại barbiturate tác động rất ngắn, là thuốc mê có tác động mạnh, nhanh và ngắ
hạ
hữ ố ư ơ ợ ố ợ ớ
ch/oramphen/co/ sod/am sacc/nate hyag/aron/dase hydrocort/so/ sod/am sacc/nate neot/gm/n
methy/sa/phate o/to/n pentobarb/ta/ sod/am phenobarb/ta/ sod/am potasa/am ch/or/de
scopa/am/n r sod/am /od/ne r tabocarar/ne ch/or/de
hữ ố ư ơ ợ ố ợ ’’/actate
am/kac/n sa/phate atrop/n sa/phate ben/qa/nam/de cephap/r/n sod/am ch/oproma/n
code/nphotphat d/menhyr/nate epher/n sa/phate g/ycopyrro/ate hydromorphone /nsa//n
/erorphano/ b/tartrate meper/d/n metaram/no/ morph/ne sa/phate norep/nephr/ne b/tartrate
pen/c////ne potas/am…
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

- Chỉđị ạ độ à thờ độ ắ ì vậ sod/am
đ ư ợ chấ ố ư ớ ấ kh c r / chấ day nhấ
đ ộ ấ ắ
- ư ợ độ ọ ê m tĩ ạ ởề đề trịả ẽả trạ
th / ngủ m Thaố đ o n o saa đ ố ạ ơ ỡ ủ ơ ể
o bở ờ ạ đ ộ ắ ì rậ ố ị ể ơ ệ ố ạ ơ
ma mỡ ỏ o
Thaố c bị ể ở ệ ố ủ ố đ ư ợ / thả ư ớ ể
khoả 4 thaố j n hoạ ư ớ ể
Th/openta/ cì thể đ ư ợ
- Chố ỉđị ệ ạ ệ ấ ế ĩ ạ ợ t/ m tĩ
mạ ị ử ạ ả ớ ả ứ ủ
- Bấ ợả è o có thể ặ ình trạ ở m thuố à cũ cì thể
ă ẹ ấ đ ộ ạ m tĩ ạ ể n mạ hypog/ycem/a
- Liề ù ng: liề m cho tiể – 35 mg / kg, ti m tĩ ạ
//ề đ ạ 15 mg kg t/ m tĩ ạ
- Độ ấ ạ ị ả ế
3. Thiabarbitone sodium
L/ề chì m o: 72 – mg kg t/ m tĩ ạ
L/ề a g y m cho ngự 33 mg kg t/ m tĩ ạ ế ư cì thể
ă đ ế ư ả m thậ ậ
(2) KETAMIN
 Cấu trúc hoá học
 Tính chất
etam/n cì m a trắ ạ ộ ể đ ặ ư ệ đ ộ ả 25261oC
j a tan trong nư ớ ư ớ ) r a/coho/ (1g14m/) hang trộ rớ ặ
d/aepam trong c ng mộ ố m hoặ m tĩ ạ ( bag) rì cì thể ế ủ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
11
 Dược lực học
etam/n / /oại thuốc m hoạt động nhanh. Ketamin ức chế GABA v cũng cản trở
seroton/n norep/nephr/ne r dopam/n ở n o nì tạo ra trạng thái m ở giai đoạn 1 r 2 khang cì
giai đoạn 3. Tr n m o saa kh/ d ng etam/n cì thể gây giảm th n nh/ệt trung bình 16oC Saa kh/
t/ m tĩnh mạch khoảng 306 g/ y t/ m bắp từ 3 ph t ketam/n bắt đầu hoạt động. Sự hồi sức sẽ
k o d / nếu ketamin được sử dụng phối hợp với barbiturat, benzodiazepines, hoặc narcotics.
etam/n / /oại thuốc gây m r g y mất cảm giác có tác động mạnh. Ở liều có tác động gây
m r g y mất cảm giác (1mg/kg) sẽ l m cho bệnh nhân aất hiện h nh r/ “t ch b/ệt” với môi
trường xung quanh, bệnh nhân xuất hiện trạng thái không ngủ, mắt mở, nhưng cử động tự do vô ý
thức. Thuốc cũng có thể gây ảo giác ảnh hưởng đến tâm thần ở những trường hợp d ng qa //ều.
 Cơ chế tác động: ức chế chất dẫn truyền
T c dụng: gây m ngắn, giảm đau do can thiệp v o h/ệu ứng m ng tế b o kh/ chịu chất dẫn
trayền thần kinh – ac/d g/atam/c etam/n / chất gây mê qua đường tĩnh mạch duy nhất có kích
th/ch t/m mạch: nhịp tim, huyết áp động mạch v cung lượng tim đều tăng r rệt. Ketamin làm tăng
/aồng máu, tăng ti a thụ oxy ở n o…
T c dụng phụ: Tăng tiết nước bọt do đó cần d ng trop/n / m chất tiền m (1 mg1
kg thể trọng).
ối loạn tâm thần (phj ng ngừa bằng Diazepam)
Tăng nhẹ nhịp tim và tăng huyết áp
etam/n / chất gây mê qua đường tĩnh mạch duy nhất có kích thích tim mạch: nhịp tim,
hayết áp động mạch và cung lượng tim đều tăng r rệt. Ketamin l m tăng luồng máu, tăng ti a thụ
oy ở n o…
etam/n khang ảnh hưởng đến chức năng hô hấp ở liều thông thường nhưng d ng //ều cao
sẽ l m g/ảm chức năng hô hấp.
 Dược động học
etam/n ph n phối đến hầu hêùt trong cơ thể nhưng tập trung cao nhất ở n o gan phổi v
ma mỡ. Thuốc li n kết với protein huyết tương khoảng 50% ở ngựa, 53 ở chó, 3753 ở m o
Ketamin được chuyển hóa ở gan v b / thải ở dạng cj n hoạt tính trong nước tiểu.
 ống chỉ định
etam/n chống chỉ định với những bệnh nhân nhạy cảm với nó, có thể tăng áp lực của hệ
thần kinh trung ương. Trên những con vật có dấu hiệu mất máu đj / hỏi cần giảm liều ketamin.
hững bệnh nhân cường giáp có thể tăng huyết huyết áp v nhịp tim nếu d ng ketam/n hững dấu
h/ệu trong thú y thì chưa được biết.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12
ắt m o rẫn mở sau khi d ng ketam/n rì rậy n n kết hợp với chất bôi trơn giác mạc để bảo
rệ mắt tránh các chấn thương, ngăn ngừa sự khô giác mạc. Bởi vì ketam/n cì thể làm tăng áp suất
m a cẩn thận vì ngay cơ gây xuất huyết sau khi giải phẫu l rất cao. Không cần thiết phải chú ý
đến loại thức ăn cho ăn và nước uống cang cấp cho thú trước khi giải phẫu nhưng đ cì những đề
nghị là nên ngưng thức ăn khoảng 6 giờ trước khi giải phẫu.
hoảng 20% số m o d ng ketam/n gặp tình trạng co giật sau khi d ng //ều điều trị. Có thể
gây đau ở vị trí tiêm. Để giảm bớt những ảnh hưởng do bởi quá nhạy cảm với thuốc hoặc những dấu
h/ệu khác của hệ thần kinh tự trị, atropine hoặc glycopyrrolate thường được ti m kết hợp.
 ều
Ketamin được xem như là có chỉ số cao trong trị liệu (khoảng 5 giờ hoặc hơn khi so s nh
rới pentobarbital). Khi d ng thaốc với liều quá mức hoặc ti m nhanh sẽ xảy ra dấu hiệu suy giảm
ha hấp có thể điều trị bằng cách sử dụng các thuốc trợ sức. Yoh/mb/ne rới 4aminopyridine được
đề xuất để sử dụng như một chất đối vận chủ yếu.
 Tương tác thuốc
arcot/cbarb/tarates hoặc diazepam nếu được phối hợp có thể kéo d / thỡi gian g y m của
ketam/n h/ sử dụng với halothane, tác dụng gây m của Ketamin có thể kéo d / r ảnh hưởng
k/ch th/ch t/m của ketamin có thể bị ức chế. Tương tự, chloramphenicol (ngoại ti a hì a) cì thể kéo
d / h/ệu quả gây m của ketam/n Thyro/d hormones khi dùng đồng thời với ketamin có thể gây
tăng huyết áp v tim đập nhanh ở người v proprano/o/ cì thể có lợi trong điều trị những ảnh hưởng
n y Sacc/ny/ cho//ne r tabocarar/ne g y ảnh hưởng hoặc kéo d / sự suy giảm ha hấp.
 ều d

+ Diazepam 0.5 mg/kg IV diazepam, sau đó dùng ketamin 10mg/kg IV (ooth
1)
/dao/am 66 22mgkg hoặc IV, sau đó d ng ketam/n 6611mgkg
(ansager 1)
+ Xylazine 2.2mg/kg IM, sau đó 10 phút tiêm ketamin 11mg/kg IM. Chó có trọng
lượng >22.7 kg thì g/ảm liều của cả hai thuốc khoảng 25% (Booth, 1988).
trop/n 44 mgkg saa 15 ph t t/ếp tục cho xylazin 1.1mg/kg, IM, 5 ph t
sau đó dùng ketamin 22mg/kg, IM (Booth, 1988).
ết hợp Atropin hoặc glycopyrrolate trước khi ti
ketamin để giảm bớt sự nhạy cảm của dược phẩm, 24mgkg hoặc 1133mgkg (ar/d
15)
j : T/ m trop/n hoặc xylazin, sau đó ti m ketam/n 2mgkg (Tharmon r enson
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
16)

+ Tiêm Atropin, sau đó tiêm ketamin 11mg/ kg IM. Để kéo d / thời gian giảm đau và tăng
thời gian gây m n n t/ m th m ketam/n 24mgkg
etam/n 22mgkg kết hợp với acepromazin 1.1mg/kg , IM (Swindle, 1985).
t/ m tĩnh mạch 2 – 5 mg kg thể trọng liều đầu
L/ều duy trì bằng //ều đầu, cách nhaa – 1 ph t Thaốc d ng cho c c /o / g/a s c

Thaốc m d ng cho t/ểu gia súc (Chó m o)
T/ền m bằng Atropin liều 1 mg / 10 kg thể trọng
Saa 1 ph t ch/ch o/et//
 ều d
Chì : 7–25 mgkg thể trọng (ti m bắp), 5–1 mgkg thể trọng (ti m tĩnh mạch)
o: 1–15 mgkg thể trọng (ti m bắp); 7,5 mg/kg thể trọng (ti m tĩnh mạch)

 ấu trúc hoá học

 ất hóa học
entany/ c/trate cì m a trắng, dạng bột tinh thể, tan yếu trong nước v a/coho/ khang m /
rị, pKa = 8.3 v nh/ệt độ tan chảy 147152oC
entany/ c/trate / một butyrephenone an thần, có m a trắng đến v ng s ng khang cì hình
dạng nhất định hoặc có dạng hạt kết tinh lớn. Hj a tan nước (1g/10 L) v a/coho/ (1g6m/) khang
m / rị, pKa =7.6 nh/ệt độ tan chảy 14414oC hững sản phẩm thương mại Innovar® v
nnorar et p khoảng 335
 ảo quản/ tính bền vững/ tính cạnh tranh
Ống thuốc ti m hay /ọ thủy tinh thì được bảo quản ở nhiệt độ phj ng r tr nh nh s ng
nnorar cì thể tương hợp với c c chất sau: W, lactated Ringer’s, D5 trong /actate /nger’s
potass/am ch/or/de r sod/am b/carbonate
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
14
 Dược lực học
hì m batyrephenones (r/ dụ như Droperidol) được xem như là một lớp thuốc an thần v
g/ảm đau (hiệu quả giảm đau thấp hơn phenothiazines) hoạt động như một chất chống nôn, giảm
hoạt động của dây thần kinh vận động v ức chế catecho/am/n của hệ thần kinh trung ương
(dopam/n norep/nephr/ne) Tr n chì ,QQRYDU |Oj P|Wă Q|Pứ F|ộ ||WRQH||Fủ D|WKầ Q|NLQK|Pê tẩ |Yà
là m giả P|Kế W|i S|ộ Q mạch. Tr n mèo, gây tăng nhịp tim Innovar® gây tăng nhịp tim.
 ử dụng/chỉ định
entany/ trong th y chỉ được cho phép d ng tr n chì ì thì được sử dụng một mình để
g y m an thần cho tiểu phẫu, nha khoa, phẫu thuật chỉnh hình c c thao t c phẫu thuật trong thời
g/an ngắn. Nó góp phần ngăn chặn tính kích động tr n chó. Fentanyl/ Droperidol được sử dụng như
thaốc an thần/ gây m tr n m o
 Dược động học
oạt động của thuốc sẽ xảy ra sau khi ti m tĩnh mạch trong vj ng r / ph t r d / hơn không
đáng kể so với ti m bắp. Tr n m o saa kh/ t/ m S h/ệu quả tác động ảy ra sau 20 – 3 ph t
To n bộ thuốc được chuyển hóa ở gan v b / thải qua nước tiểu. Hiệu lực của thuốc kéo d / 34
ph t saa kh/ t/ m tĩnh mạch, hầu hết th sẽ được an thần khoảng v / g/ờ sau khi ti m saa kh/ ngưng
g y m Cần khoảng 15 g/ờ để chó hồi phục ho n to n saa kh/ g y m thaốc bằng đường tĩnh
mạch.
 ống chỉ định/chú ý
Không được bổ sung thuốc v o thức ăn để cấp cho thú. Sử dụng chú ý với các thaốc các
thaốc l m m dịu hệ thần kinh trung ương, cần g/ảm liều d ng c c thaốc m kh c kh/ d ng kết hợp
nnorar L/ều d ng của pentobarbital cần được giảm khoảng 4 giờ sau khi d ng nnorar t/ m
mạch ngoại vi có thể gây kích ứng các ma ang qaanh cần tránh sự thoát mạch. Chó săn ở Úc có
thể đề kháng hiệu quả g y m của Innovar® ở liều thông thường nhưng chúng cũng gây r ng mình
t/ết nh/ều nước bọt, ti a chảy.
 ất lợi/cảnh báo
ất lợi của Innovar® tr n chì bao gồm đi tiêu, đầy hơi, suy giảm hô hấp, gây đau, g/ật nh n
cầu. Tim đập chậm v t/ết nhiều nước bọt cì thể thấy nếu thú không được điều trị với atropin hoặc
c c thaốc đối giao cảm khác. Hội chứng được gọi l “oody chest”cì thể xảy ra sau khi ti m tĩnh
mạch nhanh. Hệ thống bắp thịt ở v ng ngực trở n n rắn chắc v / m cản trở sự thở bình thường
nhưng có thể điều trị với na/oon c c thaốc d n cơ. Kích thích thần kinh trung ương, thất điều vận
động, hoạt động bất thường có thể thấy ở heo sau khi ti m bắp.
 ều
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
15
a //ều l m ảnh hưởng nhiều nhất đến hệ thống hô hấp v hoặc ức chế hệ thần k/nh trang
ương. Th mới sinh nhạy cảm với ảnh hưởng của thuốc hơn thú trưởng thành. Các tính độc khác
bao gồm suy yếu tim mạch, r ng mình co cứng cổ v co g/ật. Naloxon l thaốc được chọn để điều
trị suy giảm hô hấp.
ếu quá liều nghi m trọng, cần d ng na/oon th m //ều /ặp lại, n n k/ểm tra chặt chẻ để
g/ảm bớt các ảnh hưởng của naloxon trước khi fentanyl đạt tới các mức dưới độc tố (subto/c)
n sử dụng các thiết bị trợ hô hấp trong trường hợp suy g/ảm chức năng hô hấp. 4
aminopyrimidin đ được chứng minh l hoạt động như chất đối kháng với droperidol tr n chì ở liều
5mgkg t/ m tĩnh mạch. Pentobarbital (6.6mg/kg) dùng trong điều trị các ảnh hưởng tr n hệ thần
kinh trung ương (co g/ật), duỗi thẳng hoặc co cứng cơ cổ.
 Tương tác thuốc
C c thaốc l m m dịu thần kinh kh c (thaốc kháng histamin, phenothiazines, barb/tarates
thaốc an thần, alcohol,…) có thể làm suy nhược hệ thần kinh trung ương và hệ hô hấp khi được sử
dụng với fentanyl (opiate). Thuốc m /oại opiate thì chống chỉ định đối với bệnh nhân đang d ng
c c chất ức chế monoamin oxidase (MOA) (ít khi được d ất 14 ng
ất này. Đối với droper/do/ (batyrephenones) c c chất l m m dịu thần kinh trung
ương như (barbiturates, narcotic,…) có thể gây suy nhược hệ thần kinh trung ương nếu được sử
dụng với (butyrephenones).
 ều d

Cần ngăn ngừa tình trạng tim đập chậm v t/ết nhiều nước bọt, atropin (0.045 mgkg S)
hoặc glycopyrrolate nên được ti m khoảng 15phút trước khi ti m tĩnh mạch hoặc tiêm đồng thời với
t/ m bắp.
a) /ảm đau, an thần: 1ml/6.81kg (1115 m/kg) t/ m bắp hoặc 1ml/11.3527kg
(37 m/kg) t/ m tĩnh mạch.
b) y m :1m/12kg t/ m bắp hoặc 1ml/11.35273kg t/ m tĩnh mạch. Cần t/ m th m c c
/oại thuốc mê như barbiturates, halothane… khoảng 10 phút sau khi ti m t/ m bắp v 1 ph t saa kh/
t/ m tĩnh mạch.
c) an thần: 0.35m/55kg t/ m tĩnh mạch.
T/ền m : 1m/2kg t/ m bắp.
Gây mê để l m d n dạ d y: 1m/13kg pha /o ng trong dang dịch có chứa maối, ti m
chậm tĩnh mạch (Morgan, 19)

1m/kg thể trọng, SQ, hiệu quả cao nhất xảy ra giữa 306ph t saa kh/ t/ m (randy r
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
16
eath 17)

 ấu trúc hoá học

 ất hóa học
L một imidazobenzodiazepin, midazolam có m a trắng đến v ng s ng dạng bột t/nh thể
rới pKa =6.15. Tính hj a tan trong chất lỏng của midazolam HCl tuỳ thaộc v o p Ở nhiệt độ
25oC r p34 13 mg m/dao/am C/ hj a tan trong 1ml nước.
 ảo quản/ tính ổn định/ tính tương hợp
ảo quản ở nhiệt độ phj ng (153oC) tr nh nh s ng
Midazolam có tính tương hợp với chất sau: D5W, lactated Ringer’s, atropin sa/phate
entany/ c/trate g/ycopyrro/ate hydoy/ne C/ prometha/ne C/ saatany/ c/trate ketam/n C/
meper/d/ne C/ morph/ne sa/phate na/baph/ne C/ scopo/am/n r
 Dược lực học
/dao/am thể hiện hoạt tính dược lực tương tự benzodiazepin.
 ử dụng/chỉ định
h/ kết hợp với các thuốc m cì h/ệu lực mạnh (ketamin hoặc fentanyl) tạo hiệu qaả an thần
cao Ở người, midazolam l m g/ảm ảnh hưởng của “dreamlike”, tăng p saất mạch máu v nhịp tim
do ketam/n g y ra
h/ so s nh rới các thuốc d ng g y m cảm ứng nhóm thiobarbiturate (thiamylal,
th/obenta/) m/dao/am cì h/ệu quả l m g/ảm đau tr n t/m phổi thấp hơn, là một chất có thể hj a tan
trong nước, có thể trộn lẫn với một v / chất khác, v khang cì khuynh hướng tích lũy trong cơ thể
saa kh/ d ng //ều lặp lại.
/dao/am rất có hiệu quả khi d ng một mình như chất gây cảm ứng m /ệc ứng dụng
thaốc tr n / m s ng trong th y cũng như việc phối hợp với các loại thuốc kh c n n cì sự chỉ dẫn.
 Dược động học
Saa kh/ t/ m bắp, midazolam hấp thu rất nhanh v gần như hoàn toàn (khoảng 1) ặc
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
17
d c c chế phẩm midazolam bán tr n thị trường không d ng qaa đường uống nhưng midazolam
được hấp thu rất tốt sau khi uống. Tỉ lệ thuốc li n kết rới protein rất cao (947) r qaa h ng r o
m a n o một cách nhanh chóng.
Thaốc được chuyển hóa ở gan. Chất chuyển hóa cj n hoạt tính được hình th nh (–
hydroxymidazolam) nhưng bởi vì thời gian bán hủy của nó rất ngắn v hoạt động dược lực học
chậm hơn nên hiệu quả lâm sàng không đáng kể. Ở người, thời g/an b n hủy v thời gian hoạt động
của thuốc trong huyết thanh được xem như ngắn hơn diazepam. Thời gian bán hủy của diazepam ở
người khoảng 2 giờ trong kh/ m/dao/am khoảng 30 giờ.
 ống chỉ định/chú ý
ệnh nhân nhạy cảm với benzodiazepines, tăng nh n p cấp tính vì rậy cần tránh tiêm động
mạch v nh bệnh nhân bị bệnh gan thận, sung huyết tim có thể l m b / thải thuốc chậm. Cần chú ý
tr n bệnh nhân bị hôn m shock say g/ảm hô hấp đối rới thuốc, phân phối của midazolam v o sữa
thì chưa được biết nhưng benzodiazepin kh c r c c chất chuyển hóa của chúng thì ph n phối v o
sữa v cì thể g y ảnh hưởng tr n hệ thần kinh trung ương.
 ất lợi/cả
Thaốc gây ảnh hưởng đến nhịp hô hấp, nhịp tim, huyết áp. Suy giảm hô hấp thường thấy
tr n bệnh nhân nhận thuốc nhóm narcotic hoặc COPD. Bất lợi thường thấy khoảng 1% nhưng >5%
tr n bệnh nhân nhận midazolam: gây đau chổ ti m dị ứng cục bộ, đau đầu, baồn nôn, ói mửa v
nấc.
 Tương tác thuốc
Sử dụng barbiturates hoặc các thuốc l m m dịu thần kinh trung ương khác có thể gây tăng
say g/ảm hô hấp đến mức nguy hiểm. Narcotic (bao gồm Innovar®) có thể gây tăng ảnh hưởng gây
ngủ của midazolam v g y g y g/ảm th n nh/ệt khi d ng chang rới meperidine. Midazolam có thể
g y g/ảm liều quy định của các thuốc m bay hơi hay thiopental.
 ều d
Chì m o: 66 – 22mgkg hoặc IV. Ngựa: 0.01144 mgkg (andsager 1)

 ấu trúc hoá học
C
12

1

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 Tính chất
L mộ ẫ n aấ d//sopropy/pheno/) ang dị m dạ ũ ư ơ
chứ ầ đ ậ nh 225mgm/ g/ycero/ 12mgm/ /ec/th/n trứ Propoo/ cj n đ ư ợ ế
ư
 Bảo quản/ tính ổn định/ tính tương hợp
ang dị m propoo/ cầ ả ả ở ệ đ ộ ấ ơ ư ư ớ
đ ể ự ư ờ ạ ớ chấ ư ờ ử ụ m tĩ
mạ
 Dược lực học
Propoo/ / chấ đ ộ ủ ắ ớ ố khơ ế hoạ đ ộ
củ ì chư đ ư ợ ế chấ cả ứ m chậ ĩ ạ Ở ề ư ớ
g y m (sabenesthet/c) propoo/ g y an thầ ề chế nh r/ mấ ứ ớ ư ờ
qaanh Ả ư ở n t/m mạ ủ propoo/ bao gồ ă ế đ ộ ạ đ ậ ậ
đ ặ ệ ế hợ ớ ố
Thaố ấ ệ ả ấ đ ặ ệ m thaố ặ ng //ề
ă ă ố ă nh/ệ khang cì hoặ ấ
t/nh chấ m g/ả đ
 Sử dụng/ chỉ định
đ ư ợ ử ụ ư ấ ả ứ đ ặ ệ ư ớ ồ ố o trong kh/ qaả
hoặ ơ
 Dược động học
Saa kh/ t/ m tĩ ạ ố đ o h ng r o m a n o r đ ộ mạ ấ
saa 1 ph t Thờ đ ộ ừ 5 ph t 5 thaố n kế ớ prote/n hayế ư ơ
tha/ hj a tan cao trong //p/d rì rậ ố ể o trong sữ
Thờ đ ộ ủ ấ ắ ở ì sự ố ạ ủ rấ nhanh từ o
đ ư ợ ể ở nh c c chấ cj n hoạ đ ư ợ / thả
chủ ế ậ ể ố n m o ả ra khang tố ằ ở ư ờ chì Thể
phố ờ hủ ố ả g/ờ
 Chống chỉ định/chú ý/an toà n cho sinh sản
Propoo/ chố ỉ đ ị ớ ệ ạ ả ớ ố ặ ấ ứ nh phầ o củ
thaố n sử ụ ệ ơ ặ an thầ đ đ ư ợ ố ỉ đ ị
Sử ụ n bệ n dễ ị cũ ư ả ư ở n t/m mạ / m say
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

g/ả ấ ủ ở propoo/ cũ n kế ấ ớ ế ư ơ ì rậ ế
nhữ ệ ư ợ y thấ ì h/ệ ự ố ẽ đ ầ đ ủ
ư ờ ợ y c c thaố kh c sẽ ơ ệ ủ ư ờ
thấ n bệ ồ ă ư ợ đ ộ ẫ Ở o
bệ ì nhạ ả ớ ố ơ Propoo/ cì thể t/nh an to n kh/ sử
dụ ố ờ mang tha/ thì chư đ ư ợ ế ề ấ ầ ề đ ề ị đ ộ
rậ ngh/ệ ấ ă ơ ế ẹ g/ả ỉ ệ ố s/nh
 Bất lợi/cảnh báo
ở ì thaố ể ở m trọ ế ả ứ (cyanos/s) nế
đ ư ợ ấ ơ ể ớ ố đ ộ n cấ ố ậ (25 //ề đ đ ư ợ
mỗ đ ế ệ ả ố ộ số / //ệ ằ ể g y g/ả
phì ng h/stam/n ở ộ ố ệ nh n r g y phả ứ ẫ ở ư ờ ế m say
yế ơ ì rậ m g/ả ế đ ộ ạ
Đ ể ể ộ ộ ứ ố ư đ ộ ơ ố ư ờ
g/ậ ờ n cả ứ nế ư ẫ / thì đ ề ị ằ c ch t/ m tĩ ạ
d/aepam Tay nh/ n rớ ộ ố ể ệ ng thì cì thể ằ đ ư ợ ử ụ n
bệ ị đ ộ ặ ơ đ ộ ơ đ ư ợ ử ụ ặ /ạ n
ă ạ “e/n body” hồ ụ ậ ế ă ế ị a
chả ự ạ th nh “e/n body”do bở ự ế ư ơ ạ ’ ư ờ
hợ n y n n thay thế ằ ổ ợ đ a ph/a tr n rị m ư ờ ấ ở
ư ờ ứ ạ ổ m cũ ư
 Tương tác thuốc
đ ư ợ ế ợ ớ ố ề (aceproma/n op/ates) cì thể m ă n
mạ ể đ ậ ậ ở ứ ầ rọ ở ậ đ ặ
b/ệ kh/ c c thaố đ ố ả đ ư ợ ng đ ồ ờ ă ả ư ở m say
yế ệ ầ ư ơ ờ g/an bình phụ n bệ ư ợ ẩ m m dị
thầ ư ơ c rớ
C c thaố m ứ ế ệ ố 45 ở cimetidine) hoặc
fentanyl, halothane có thể kéo dà i thời gian bình phục nếu dù ng kết hợ ớ
 Liều dù ng
Chó và mè o
a) 4mgkg (abbe// 14)
b) an thầ kgph t
c) t/ể ẫ ặ 25kg thể ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Sanderson r cộng sự, 1993).
d) 6 mgkg tr n th khỏe khoảng 25% liều đ được tính được cấp sau mỗi 30 g/ y cho
đến cho đến khi có thể luồn ống v o kh/ qaản. Sau khi cảm ứng, khoảng thời gian gây
m chỉ khoảng 2.54 ph t y m day trì n n sử dụng thuốc mê bay hơi hoặc tiếp tục
cấp propofol 0.4mg/kg/phút.
(7) ETOMIDATE
 Cấu trúc hoá học
C
12

12

2

2
tom/date (m/date) / một thuốc cảm ứng m cì một số tính chất hóa học khác rới nhóm
barb/tarate r benod/aep/n h/ t/ m tĩnh mạch, tình trạng mất ý thức sẽ xảy ra sau 1 phút v
trước 5 phút, bệnh nhân ho n to n tỉnh táo sau 714 ph t Thaốc được chuyển hóa nhanh ở gan v
hayết tương. Mặc d thời gian bán hủy của thuốc khoảng 4 giờ tuy nhi n h/ệu quả của thuốc tr n
/ m s ng rất thấp sau 115 g/ờ.
tom/date th/ếu tác dụng l m g/ảm đau và các đặc tính l m g/ n cơ, gây máy cơ
(myoc/onas) kh/ t/ m ì rậy, sử dụng đồng thời các thuốc ức chế thần kinh cơ như sacc/ny/ cho//n
đặc biệt là trong trường hợp luồn ống v o b n trong kh/ qaản sẽ đi theo sau đó. Không giống như
barb/tarate etom/date chỉ gây suy giảm nhẹ cấu trúc của vùng dưới đồi vì say g/ảm hô hấp v t/m
mạch cũng không đáng kể.
o bởi tính ít ảnh hưởng đến tim mạch v thời gian tác động ngắn, etomidate được sử dụng
để cảm ứng m tr n bệnh nhân có nguy cơ rủi ro cao hoặc khang maốn kéo dài tác động của
benzodiazepin. Gây máy cơ, gây đaa ở vị trí t/ m / t c dụng phụ thường thấy của etomidate.
Thaốc có khả năng ức chế đáp ứng của vỏ thượng thận, đây l g/ới hạn chủ yếu của chúng
rề lợi ích lâm s ng của chúng. Bệnh nhân sẽ tỉnh lại nhanh chóng v rời khỏi trạng thái m ếu họ
phải trải đau đớn trong khi giải phẫu hoặc thao tác, trong trường hợp n y bệnh nhân cần được giảm
đau, tiêm tĩnh mạch narcotics thường có hiệu quả. Có 3 loại narcotics thường được dùng để l m
g/ảm đau.
entany/ (SL) / chất đầu ti n ẫn xuất thứ 2 của nó l a/entany/ (LT)
r sa/entany/ (ST) Tất cả 3 loại narcotics tổng hợp này đều có t/nh chất dược lý giống như
morph/ne hững thuốc này thường được sử dụng để l m mất cảm giác đau do thời gian tác động
tương đối ngắn v g/ p ổn định thần kinh tự trị bằng cách ức chế thần kinh giao cảm kích thích cảm
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

giác đau vì rậy có tác dụng giảm rất mạnh cho giải phẫu.
Tất cả 3 loại thuốc trên đều có hiệu lực giảm đau mạnh hơn morphine. Nhưng ở //ều tương
đương thì ch ng g y say g/ảm hô hấp ở mức độ giống nhau. Ở //ều g y m c c thaốc n y g y tình
trạng sressree một cách tương đối do bởi mức độ thay đổi tim mạch rất thấp v g/ảm hoạt động
của hệ thần kinh giao cảm. Khi cấp thuốc trước giải phẫu, bất cứ thuốc n o dễ gây stress về mặt
s/nh / bị lạm dụng trong trường hợp soi thanh quản, luồn ống v o kh/ qaản v rạch da. Các thuốc
n y cj n được sử dụng cho bệnh nhân bị yếu sức không có khả năng dung nạp tốt rới hầu hết các
/oại thuốc mê bay hơi.

/entany/ (LT) chỉ bằng h/ệu lực của fentanyl, thỡi gian tác động chỉ bằng 1/3
hoặc (515 ph t) rì rậy alfentanyl được xem là narcotic tác động ngắn. Alfentanyl thường được
cấp qua đường tĩnh mạch li n tục để duy trì trạng thái m ặc d a/entany/ cì thời gian tác động
ngắn nhưng hiệu quả tr n / m s ng sẽ k o d / do sự chậm phân phối lại thuốc từ n o đến mô cơ và
ma mỡ.
L/ều lặp lại có thể áp dụng để kéo dài hơn hiệu quả của thuốc để những nơi dự trữ thuốc
trong cơ thể trở n n b o hj a rới thuốc v nồng độ thuốc trong máu sẽ tăng / n h/ g y m bằng
a/entany/ cần chú ý đến các dấu hiệu suy giảm hô hấp của th r cần chuẩn bị phương pháp điều
trị thích hợp.
ốc mê bay hơi
so/arane en/arane r ha/othane / ba chất gây mê bay hơi được ứng dụng trong g y m
thực tiễn. Chúng l c c chất lỏng dễ bay hơi. Nitrous oxid, là một chất khí rới các tính chất gây m
nó thường được kết hợp với một chất lỏng dễ bay hơi khác để giảm bớt hiệu lực gây m saa kh/ g/ải
phẫu.
Đơn vị liều d ng cho thaốc mê bay hơi nitrous oxide không được tính bằng m///grams hay
m//////ters //ều của chúng được tính bằng phần trăm thuốc mê bay hơi trong cì mặt hỗn hợp khí m
bệnh nhân hít v o So s nh g/ữa các thuốc thì được l m bởi so sánh phần trăm bốc hơi của mỗi hợp
chất cần để tạo ra trạng thái m

 ất hóa học
L thaốc m dạng xông hơi, halothan không màu, khó cháy, có mùi đặc trưng kết hợp giữa
chloroform và đường (sweet), vị nóng. Halothan tan yếu trong nước r tạo th nh hỗn hợp với
a/coho/ Trọng lực ri ng của halothan l 172 r p saất bốc hơi l 243 mm g C của halothan
trong oy / 7
 ảo quản/ tính ổn định/ tính cạnh tranh
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Halothan được bảo quản ở nhiệt độ dưới 40oC trong vật chứa kín. Tính ổn định của halothan
chủ yếu được kết hợp với thymol v ammon/a Thymo/ khang / m bốc hơi vì rậy nì cì thể l m cho
chất bay hơi biến thành màu vàng. Không được sử dụng các chất đ b/ến m a hững chất biến
m a cì thể được l m sạch bởi d/ethy/ ether
ếu có hơi ẩm, halothan bốc hơi có thể phản ứng với vật bằng nhôm, đồng thau, chì Cao sa
r c c chất dẻo khác trong hỗn hợp với halothan có thể l m g/ảm nhanh t c dụng của chúng.
 Dược lực học
Cơ chế tác động của hầu hết thuốc mê bay hơi thì khang được biết r ch ng cì thể quấy
nh/ễu chức năng của tế b o thần kinh ở n o bởi hoạt động của lớp lipid ở m ng ột v / ảnh hưởng
dược lực học của halothan bao gồm: suy nhược thần kinh trung ương, suy giảm trung tâm điều hj a
nh/ệt độ cơ thể, tăng lưu lượng máu đến n o g/ảm hô hấp, giảm thân nhiệt, co mạch v / m say yếu
cơ tim.
C (m/n/ma/ a/reo/ar concentrat/on ) trong kh/ 2 của halothan rất khác nhaa: chì
76 m o 2 ngựa= 0.88; người = 0.76. Một v / yếu tố l m b/ến đổi C (nh/ệt độ, các thuốc
/ m say g/ảm chức năng của hệ thần kinh trung ương, taổi, đang có bệnh cấp tính…)
 ử dụng/chỉ định
a/othan được d ng / m thaốc m trong th y do bởi tính an to n h/ệu lực cao, có thể kiểm
soát trong khi dùng, không cháy, giá tương đối thấp.
 Dược lực học
Halothan được hấp thu nhanh chóng qua phổi. Khoảng 12% thuốc hấp thu được chayển hóa
bởi gan tạo th nh tr//aoroacet/c ac/d (số lượng thấp), chlorine v gốc brom/de tất cả chúng được
b / thải qua nước tiểu. Phần lớn thuốc hấp thu sẽ được b / thải lại qua phổi v caối c ng / thải qua
hơi thở. Halothan cj n được phân phối v o sữa.
 ống chỉ định/ chú ý/ an to ản
a/othan chống chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử dễ gia tăng thân nhiệt hoặc ngộ độc gan
kh/ d ng ha/othan say g/ảm chức năng gan, tăng nhịp tim, chấn thương đầu. Trên động vật,
ha/othan cì thể gây quái thai vì rậy chỉ d ng kh/ cần thiết.
 ất lợi/cảnh báo
Cì thể l m g/ảm thân nhiệt và điều này có liên quan đến liều. Hội chứng giảm th n nh/ệt
stress (hyperthem/a –stress) thường thấy tr n heo ngựa, chó, v m o a/othan cì thể gây suy tim,
g/ảm nhịp tim. Tác dụng l m g/ảm thân nhiệt của a/othan cì thể điều trị bằng dobutamin.
Lidocaine được dùng để điều trị hoặc ngăn ngừa sự giảm nhịp tim do halothan. Ở người, v ng da
(aand/ce) r hoại tử gan sau khi gây mê đ được biết rất r
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ảnh hưởng n y trong th y thì chưa được biết tuy nhi n ha/othan sẽ chống chỉ định trong
tương lai nếu triệu chứng sốt do halothan chưa được giải thích, v ng da r những dấu hiệu khác do
ngộ độc gan xảy ra.
 Tương tác thuốc
Acetaminophen không được dùng như thuốc l m g/ảm đau trên thú sau khi đ được gây m
bằng halothan ởi vì ha/othane / m cho cơ tim nhạy cảm với ảnh hưởng của chất kích thích thần
k/nh g/ao cảm, đặc biệt các catecholamin, bao gồm dopam/n ep/nephr/ne norep/nephr/ne epher/ne
metaram/no/ ếu cần d ng c c thaốc n y n n sử dụng chú ý v cần giảm l/ều nếu các triệu chứng
bất lợi xảy ra.
C c thaốc ức chế thần kinh cơ loại không khử cực (non depo/ar//ng) am/nog/ycos/des
//ncomyc/ne cần chú ý khi kết hợp với thuốc m ha/othan rì cì thể / m phong bế thần kinh cơ.
ột cách gián tiếp, d tabocarar/ne cì dấu hiệu gây giảm huyết áp khi d ng kết hợp với
ha/othan ết hợp đồng thời succinylcholine với các loại thuốc mê bay hơi (ha/othan cyc/opropan
nitrous oxid, diethyl ether) làm gia tăng ảnh hưởng tr n t/m (tim đập chậm, loạn nhịp tim, khó thở)
r tr n bệnh nhân nhạy cảm gây gia tăng nh/ệt độ đến mức nguy hiểm.
 ều d
Chì m o: a) 3 (//ều đầu); 0.515 (//ều duy trì) (Pap/ch 12)
b) 535 (abbe//) 14)
gựa: 23 (re/ser 12)

 ấu trúc hoá học
L một trong hai thaốc mê ether halogen hóa (enflurane và isoflurane) được sử dụng tr n
/ m s ng n/arane cì h/ệu lực bằng khoảng một của halothane, MAC của nó l 16 ặc d
en/arane g/ống với halothan ở nhiều khía cạnh tuy nhi n rẫn có điểm khác nhau với các so sánh
sau đây:
T/nh hj a tan của enflurane trong máu v ma mỡ thì ở mức trung gian giữa ha/othan r
/so/arane ì rậy, tính gây mê nhanh hơn halothan và chậm hơn isoflurane. hoảng 95 //ều
b / thải không qua đường phổi.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
24
n/arane cũng giống như ha/othane / m g/ảm huyết áp. Tuy nhi n en/arane chủ yếu gây
d n nở mạch ngoại vi nhưng làm suy giảm co thắt tim. Từ kết qaả l m g/ảm huyết áp, enflurane gây
g/ảm lưu lượng máu đến thận do đó giảm lượng nước tiểu.
Tuy nhiên, qua đường uống enflurane / m g/ảm lưu lượng máu đến tim gây ra các dấu h/ệu nghi m
trọng không mong muốn tr n bệnh nhân mắc bệnh tim, không l m thay đổi nhịp tim. Enflurane ít
ảnh hưởng đến tim hơn halothan.
n/arane g y say g/ảm chức năng hô hấp phụ thuộc liều cũng như làm say g/ảm đáp ứng
của trung tâm hô hấp do đó l m g/ảm lượng oxigen và tăng lượng carbon d/o/de trong m a cần
đáp ứng lọc máu bằng oxy như một phản xạ bảo vệ.
n/arane / m d n cơ tử cung tương tự halothan vì rậy cần lưu kh/ sử dụng tr n th mang
tha/
n/arane g y d n hệ cơ xương tốt hơn halothane nhưng hiệu quả n y khang cì nghĩa
trong r/ệc giải phẫu các xoang chính bên trong cơ thể vì rậy việc th m c c chất ức chế thần kinh cơ
thì rất quan trọng trong nhiều trường hợp.
Ảnh hưởng duy nhất của thuốc m en/aran / tạo ra mô hình điện n o đồ tương tự những
bệnh nhân mắc chứng động kinh. Enflurane có phải l thaốc gây co giật hay khang thì rẫn cj n đang
tranh /aận, nhưng nhiều kinh nghiệm tr n / m s ng rề loại thuốc m n y cho thấy có thể sử dụng an
to n cho hầu hết các bệnh nhân, khang g y co g/ật ngoại trừ d ng //ều rất cao. Giống như
ha/othane en/arane làm tăng sự trao đổi chất v mức ti a thụ oxi ở n o d n mạch máu n o tăng
lượng máu đến n o r CP
ột v / b o c o t ngh/ệm cho thấy có sự hư hại gan trên do enflurane nhưng hoại tử gan
do en/arane thì chưa được biết, ngay cả khi thuốc được cấp cho bệnh nh n bị giảm oxi huyết
ngh/ m trọng.

 ấu trúc hoá học
 ất hóa học
L một loại thuốc mê bay hơi, isoflurane thì khang m a khang dễ cháy, chất lỏng ổn định,
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
25
có mùi hăng nhẹ m / ether Ở 20oC, trọng lực ri ng của enflurane l 146 r p saất bay hơi là
23 mmg
 ảo quản/tính ổn định/ tính ạnh tranh
Isoflurane được bảo quản ở nhiệt độ phj ng nì khang bị tác động bởi ánh sáng nhưng giữ
trong rật chứa kín, chống ánh sáng. Isoflurane không làm hư hại vật dụng bằng nhôm, đồng thau,
th/ếc, sắt…
 Dược lực học
Tương tự halothane, MAC của enflurane trong kh/ 2 thì kh c nhaa theo /o /: chì 15
ngựa=1.31, người= 1.2.
 ử dụng/chỉ định
so/arane / một thuốc mê bay hơi mà nó có một số những thuận lợi nhất định hơn so với
ha/othane hay metho//arane do bởi nó l m g/ảm bớt hiệu quả của thaốc giảm đau trên cơ tim và
khả năng nhạy cảm với catecholamin để sử dụng nó một c ch an to n tr n bệnh nhân bị bệnh gan,
thận. Giá th nh của isoflurane cao hơn methoxyflurane và halothane là điểm bất lợi.
 Dược động học
Isoflurane được hấp thu nhanh chóng từ phế nang. Nó được phân phối nhanh v o n o r đi
qaa nhaa tha/ Phần lớn thuốc được b / thải qua phổi, chỉ khoảng 17 thaốc được chuyển hóa ở
gan r chỉ một lượng nhỏ fluoride được tạo th nh
 ất lợi/cảnh báo
Chứng giảm huyết áp có thể xảy ra và liên quan đến liềa Say g/ảm chức năng hô hấp cũng
phụ thuộc liều, ảnh hưởng đến hệ ti a hì a (baồn nôn, ói mửa, tắc raột) được biết rất r Say t/m
tim đập chậm cũng có thể xảy ra.
 Tương tác thuốc
Tác động trên cơ tim của isofluran giống như hiệu quả của các thuốc kích th/ch thần kinh
g/ao cảm (dopamine, epinephrine, epherine, metaraminol,…) chú ý v cần kiểm tra cẩn thận.
Thaốc phong bế thần kinh cơ không khử cực, aminoglycosides, lincomycines cần được chú
kh/ kết hợp với các thuốc m ha/ogen hì a rì cì thể gây ngăn chặn thần kinh cơ. Kết hợp đồng
thời succinylcholine với các loại thuốc mê bay hơi (halothan, cyc/opropan n/troas o/d d/ethy/
ether) làm gia tăng ảnh hưởng tr n t/m (t/m đập chậm, loạn nhịp tim, khó thở) v tr n bệnh nhân
nhạy cảm gây gia tăng nhiệt độ đến mức nguy hiểm.
 ều: tương tự halothane.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

(4) NITROUS OXIDE
 Tính chất hóa học
/troas o/de khang m a khang m / rị ạ đ ư ợ ử ụ ấ ộ / trong ứ
dụ ng mặ thự ế đ ư ợ ử ụ ộ ình thì nì khang thể tạ ạ ư
mong maố ớ nhẹ t/nh / m g/ả đ ì /troas o/de đ ư ợ ế
hợ ớ ố kh c cì h/ệ ự ạ ơ
 Sử dụng
/troas o/de khang hj a tan mộ ư ơ đ ố n o ì rậ r n o
đ ư ợ o hj a mộ ệ ấ ứ ấ bắ đ ầ ấ ố
đ ư ợ / thả ổ ị ế đ ổ ự ậ trang (concentrat/on) củ
ư ờ o khoả 7 nế ỉ ế ợ rớ ả 35 2 cì thể ang / m mấ ứ ở
đ ố ệ
Tay nh/ n sự n cơ ổ đ ị ầ ứ n (amnes/a) sẽ ả đ ầ đ ủ ừ
kh/ kế ợ ớ ố narcot/cs hoặ ạ ố ơ kh c ì rậ ư ờ ng c c
/oạ ỗ ợ ố ơ chứ 7 /troas o/de 353 kh/ o/ 52 ha/othane
en/arane hoặ ố ư ợ t y thaộ o C củ ấ ỏ ơ ổ tình trạ
rậ ủ ệ nh n) C c chấ ế ầ ơ ũ ở nh nha cầ ế ự n nghỉ ơ
ư ơ / cầ ế
/troas o/de cũ ả ư ở n t/m mạ m g/ả ẹ ị thắ
cang saấ ạ đ ộ ủ ư ớ ạ ấ ấ ế ư ả ư ở y cũ
kh/ ả ở ố đ ộ ấ ế n thầ g/ao cả ă ư ư ợ
đ ế o kể ả ă ư mứ đ ộ ă ừ ả cũ ể ả ế ệ đ ư ợ
d ng benod/aep/ne hoặ
hữ ố hoặ ỹ ậ cì thể đ ư ợ ử ụ đ ư ợ
d ng cho bệ ả ả ẫ ọ ặ n/troas o/de cũ ộ
số ợ đ ể ả ư ở đ ế ử đ thể ử ụ n trong sả
g y c c dấ ệ ệ ứ ấ tr n hệ ố ấ thậ
 Độc tính
/troas o/de cì thể đ ộ ế ư ặ ị ậ ẩ ế ả ủ đ ộ ế ế
ư ũ ề ữ ệ đ ố ậ ằ đ ộ ế
ư j n t c hạ đ ư ợ ư đ ư ợ b/ế
2.1.1. Thuốc an thần – Thuốc ngủ và chống co giật
ng //ề ẽ ủ ơ ữ ố ậ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

(1) BARBITURATES
 Cấu trúc hoá học
Cì t c dụ ấ ầ k/nh r g y ngủ ế ng //ề ấ ố ư ờ ng /
Phenobarb/tone: chì /ớ ầ y 3 /ầ ỏ ầ y 3 /ầ
(2) BROMIDES
 Tính chất hóa học
rom/de cì m a trắ / dạ ể ình /ậ ư ơ ạ ộ t/nh thể
j a tan trong nư ớ brom/de12m/) Potass/am brom/de
chứ ứ brom/de
Trộ ớ ữ ạ ì brom/de sẽ ị ủ maố
/oạ ẽ m kế ủ ng dị ứ
 Dược lực học
đ ộ ố ậ ủ kế ả ủ ệ ả m g/ả đ n ơ ả
ứ hoạ đ ộ ữ ạ ớ đ ể chayể o m ng tế o / m
ă ệ đ ộ ủ ng tế đ đ hạ ế đ ư ợ chứ đ ộ
 Chỉ định
đ ư ợ ử ụ ế ợ đ ề ị ơ ậ ở ở ế ỉ d ng mộ
mình pheno/barb/ta/ (hay pr/m/don) thì khang cho kế ả đ ề ị ố ư hữ ệ ị
chứ ộ đ ộ ng phenobarb/ta/ thì cì thể ng mộ mình brom/de ế đ ề ị ớ
khoả đ cả ệ đ ư ợ ứ ậ saa kh/ d ng brom/de
 Dược động học
đ ư ợ ấ đ ầ n ở ộ ố đ ư ợ ố ở ị ngoạ
b o brom/de khang // n kế ớ prote/n hayế ư ơ ễ đ o r sữ ẹ
 Chống chỉ định
Th g/ r th bị ệ ể ẽ ạ ố n cho th s/nh sả thì chư
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
28
được chứng minh. Sử dụng thuốc cho thú mẹ hoặc thú non đều ảnh hưởng đến sức tăng trưởng của
th
 ảnh báo/bất lợi
/ảm đau trong thời gian ngắn thường thấy tr n chì kh/ d ng brom/de kết hợp
phenobarb/ta/ gộ độc sẽ xảy ra nếu giảm đau kéo d / rới các triệu chứng ngơ ngẩn, thất điều vận
động, r ng mình r những biểu hiện khác của thần kinh trung ương. / m / ch cì thể xảy ra tr n
chì nếu trong điều trị kết hợp bromide với pr/m/don hay phenobarb/ta/ cì thể gây ra ói mửa, ti a
chảy, táo bón, phát ban (ở người).
ếu dùng đường uống potassium bromide liều cao v nhanh sẽ xảy ra rối loạn cấp tính hệ
t/ a hì a
 ều/ ngộ độc cấp tính
gộ độc thường thấy hơn ở những liều m n t/nh nhưng ngộ độc cấp tính cũng t/ềm ẩn với
c c dấu hiệu như đau cơ, đồng tử không đều v phản xạ kém. Kết hợp dùng đường uống hoặc
đường ngoại ti a hì a sod/am ch/or/de ngoại ti a hì a g/acose r thaốc lợi tiểu (như furosemic) thì
sẽ l m g/ảm bớt tác hại do ngộ độc cấp t/nh hoặc m n t/nh o thaốc b / thải chậm, dễ bị ngộ độc
kh/ d ng / a d / baồn ngủ, rối loạn phối hợp động tác.
 Tương tác thuốc
gộ độc bromide có thể xảy ra nếu ion chloride trong đường ti a hì a bị giảm thấp vì rậy sẽ
ngay h/ểm cho bệnh nhân d ng khẩu phần có hàm lượng muối thấp. Ngược lại, bổ sung sodium
ch/or/de r o khẩu phần có thể l m g/ảm mức bromide trong hayết thanh giúp hạn chế co giật. Do
bởi bromide có tác dụng an thần do dó có thể kết hợp với các thuốc an thần khác (CNS sedating
drags) Thaốc lợi tiểu (d/aret/cs) cì thể ảnh hưởng b / thải bromide do đó sẽ ảnh hưởng đến liều
nha cầu (dosage reqa/rement)
 ều d
ng cho chì rới mục đích trấn an thần kinh chống co giật ở chó, liều d ng: 3 – 1 g /ần
(aống).

 ấu trúc hoá học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
29
C
2

24
C/ S
 ất hóa học
Ch/orproma/ne / dẫn xuất của propylamino phenothyazine, chlorpromazine l prototyp/c
phenoth/a/ne cì m a trắng đến trắng kem, không m / cì rị đắng, dạng bột tinh thể. Hj a tan trong
nước (1g/1ml) v a/coho/ (1g15m/) j a tan trong nước vô trùng để tạo th nh dang dịch ti m cì
p 35
hững chế phẩm được biết là có tính tương hợp khi phối hợp ti m rới Ch/orproma/ne
C/: tất cả các chất lỏng có thể ti m tĩnh mạch, acid ascorbic, atropin sa/phate batorphano/ tatrate
d/phenhydram/ne droper/do/ entany/ c/trate g/ycopyrro/ate hepar/n sod/am hydromorphone
C/ hydroy/ne C/ //doca/ne C/ meper/d/ne metoc/operam/de metaram/no/ b/tatrate
morph/ne sa/phate pentao/ne /actate proma/ne C/ prometha/ne scopa/am/ne C/ r
tetracyc//ne C/
hững chế phẩm được biết là không tương hợp với chlorpromazine HCl: am/nophy//ne
amphoter/c/n ch/oramphen/co/ sod/am sacc/nate ch/oroth/a/de sod/am d/menhydr/nate
meth/c////ne sod/am methohe/ta/ sod/am nac////n sod/am pen/c////ne potass/am pentobarb/ta/
sod/am phenobarb/ta/ sod/am r th/openta/ sodium. Tính tương hợp phụ thuộc v o c c yếu tố như
p nh/ệt độ v chất pha lo ng được sử dụng.
 ỉ định
Tr n / m s ng ch/orproma/ne d ng / m thaốc an thần, chống nôn mửa ở thú nhỏ, ngăn tiết
apomorphine gây ói trên chó nhưng không có tác dụng tr n m o Ngăn ói mửa do morphin tr n chì
nhưng không ngăn được ói mửa do sulphate đồng hoặc d/g/ta//s g/ycos/de
 Dược động học
Chlorpromazine được hấp thu nhanh sau khi uống, chuyển hóa ở gan. Thuốc cũng được hấp
tha nhanh qaa t/ m bắp nhưng tác dụng chậm hơn so với ti m tĩnh mạch. Ch/orproma/ne ph n
phối khắp cơ thể v tập trung ở n o cao hơn trong huyết tương 5 ch/orproma/ne trong hayết
tương liên kết với protein huyết tương (phần lớn với albumin). Thuốc được chuyển hóa ở gan v
thận nhưng bài thải thaốc chưa được biết r đặc biệt tr n chì r m o
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
30
 ống chỉ định/ chú ý
Nên dùng đường ti m tĩnh mạch vì thaốc có thể gây sưng và xót cơ nếu ti m bắp tốc độ
nhanh
 ất lợi/ cảnh báo
Ch/oroma/ne cì thể gây hội chứng extrapyrimidal ở m o kh/ d ng //ều cao. hững dấu
h/ệu bao gồm r ng mình (tremor) ran rẩy, không linh động và không được thư gi n đúng mức. Gây
chết (/ethagry) t/ a chảy, mất khả năng co thắt cơ vj ng hậu môn. Gây mất điều hj a ở ngựa do vậy
ngựa dễ bị kích thích v trở n n hang dữ chính vì rậy ng y nay ch/oroma/ne rất ít được sử dụng
tr n ngựa.
 Tương tác thuốc
gộ độc Physotigmin có thể bị ảnh hưởng bởi chloromazine. Ngộ độc bởi thuốc d/ệt cỏ
paraqaat bị tăng l n bởi chloromazine. Barbiturates, narcotics có thể tăng hiệu quả khi phối hợp
phenoth/a/nes a/n/d/ne phối hợp với phenothiazine l m g/ảm đau tr n t/m C c thaốc chống ti a
chảy (Kaolin/ pect/n b/smash sabsa//c//ate) r c c chất kháng acid (antacids) giảm hấp thu được
dùng qua đường aống. Propranolon kết hợp với phenothiazine có thể tăng nồng độ của cả hai chất
này trong máu. Phenothiazine ngăn chặn thụ thể ? adreneg/c nếu d ng ep/nephr/ne sau đó. Chuyển
hì a phenyto/n bị giảm nếu dùng đồng thời với phenoth/a/ne oạt động của Procain có thể bị ảnh
hưởng bởi phenothiazine. Dipyron kết hợp với phenothiazine l m g/ảm thân nhiệt nghi m trọng.
 ều d

Chống nôn: 0.5mg/kgP, ti m bắp (De oro 16)
/ảm đau: 3mg/kg P, đường uống.
T/ền mê: dưới 1.1mg/kg, IM 115 g/ờ trước khi giải phẫu (Booth, 1988).
Chống nôn: 0.05mg/kg, IV hoặc 0.5mg/kg, SQ.
/ n cơ do co giật tetanus: 2mg/kg, IM (Morgan, 1988)
j : 221 mgkg 1 – 44 mg kg (oard 16)
L/ều uống: 1 – 2 mg kg thể trọng, 2 – 4 /ần / ng y
T/ m bắp: 0,5 – 1 mg kg thể trọng, 2 – 4 /ần / ng y
T/ m tĩnh mạch: 0,5 mg / kg thể trọng, 2 – 4 /ần / ng y
ệnh Colic ở ngựa: 1,5 mg / kg thể trọng, ti m bắp

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
31
 ấu tr ọc
C
16

13
C/
2

 ất hóa học
L benod/aep/n d/aepam cì m a trắng đến m a r ng dạng bột tinh thể, khang m /
nh/ệt độ tan chảy 131135oC, pKa =3.4. Diazepam không đắng lúc đầu nhưng rất đắng sau khi nếm
/ a j a tan trong nước (1g/333ml), cồn (1g/25ml), tan kém trong propy/eng/yco/ ết hợp với
beno/c ac/d hoặc sodium benzoate để tạo th nh dang dịch ti m cì p 626
 Dược lực học
/aepam cũng như những benzodiazepin khác làm suy nhược vùng đồi v r ng dưới đồi
của n o rì rậy nó có tác dụng an thần , gi n cơ v chống co giật. Cơ chế hoạt động chưa được biết
r nhưng nguyên l cơ bản bao gồm: đối kháng với serotonin, tăng giải phóng hoặc tạo điều kiện
cho gamma – am/nobatyr/c ac/d hoạt động, giảm giải phóng acetyl ở n o
hững receptor đặc biệt của benzodiazepin được định vị ở n o thận, gan, phổi v t/m của
động vật hữu nhũ, những lo / kh c thì chưa được biết.
 ỉ định
n thần, gi n cơ, tăng tín h thèm ăn, chống co giật.
 Dược động học
/aepam hấp thu nhanh qua đường uống, mức cao nhất trong huyết tương khoảng 3 ph t
đến 2 giờ sau khi uống. Thuốc hj a tan mạnh trong lipid v ph n phối khắp cơ thể, có thể v o sữa;
nó qua được h ng r o m a n o r // n kết rất mạnh rới protein huyết tương.
Diazepam được chuyển hóa ở gan tạo th nh chayển hóa chất bao gồm: desmethy/d/aepam
(nord/aepam) temaepam r oaepam những chất n y // n kết rới glucuronic v b / thải qua
nước tiểu.
 ống chỉ định/ chú ý
T/ m chậm khi ti m tĩnh mạch tr n th nhỏ, có thể gây nghẽn mạch, shock, khang d ng cho
th mang tha/ r naa/ con Sử dụng chú ý đối với bệnh nhân bị bệnh gan thận, suy nhược hoặc gi
yếu. Thuốc có thể giảm khả năng của thú l m r/ệc. Thú con được sinh ra từ thú mẹ đ nhận
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
32
benzodiazepines tác động ngắn với liều quá cao trước khi sinh sẽ bị chứng khó thở, suy yếu đáp ứng
chayển hì a rới stress /ạnh.
 ất lợi/ cảnh báo
Thay đổi hoạt động ở m o (dị ứng, suy nhược, hành vi khác thường) sau khi d ng d/aepam
ngo / ra những thông tin gần đây cho biết diazepam cj n ảnh hưởng đến gan khi dùng qua đường
aống.
 Tương tác thuốc
Chayển hóa của d/aepam cì thể giảm v an thần quá mức có thể xảy ra nếu d ng chang rới
c c thaốc sau: cimetidin, erythromycine, isoniazid, ketoconazole, proprano/o/ r ra/pro/c ac/d
ntac/ds ảnh hưởng đến hấp thu thuốc vì rậy cần cấp thuốc cách nhau 2 giờ để tránh khả năng
tương tác này.
Tác động dược lực của digoxin có thể gia tăng, kiểm tra các mức digoxin trong hayết thanh
hoặc các triệu chứng ngộ độc. Rifampin ảnh hưởng đến các enzyme của hệ thống microsomal gan
r / m g/ảm hoạt tính dược lực của benod/aep/nes
 ều lượng

n thần: 0.26mgkg 25mgkg P (organ 1)
Động kinh: 0,51mgkg
Co g/ật: 14mgkg

Kích thích tính thèm ăn: 0.0515mgkg
Động kinh:0.51mgkg
Thaốc ti m: 2 m/ 1 mg
L/ều d ng t/ m bắp: 0,2 mg / kg thể trọng

 ấu trúc hoá học
C
1

22

2
S
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
33
 ất hóa học
L dẫn xuất của phenothiazin có m a r ng khang m / rị đắng, dạng bột. Hj a tan trong
nước (1g/27ml), alcohol ( 1g/13ml), chloroform (1g/3ml).
 Dược lực học
ceproma/n / một phenothiazine có tác dụng an thần, ngăn chặn receptor của dopam/n
ph/a saa synapse ở hệ thần kinh trung ương vì rậy ngăn giải phóng dopamin do đó ảnh hưởng đến
nh/ệt độ cơ thể, mức chuyển hóa cơ bản, động kinh, áp saất mạch máu, cân bằng hormon v sự tỉnh
t o
 ỉ định
ng cho chì m o trong trường hợp dị ứng da, chóng ói v g y m Tr n ngựa, d ng g y t
cục bộ. Được sử dụng như là thuốc an thần tr n heo bj thỏ, cừu v d ceproma/ne cj n được
dùng để giảm ảnh hưởng tăng thân nhiệt do ha/othane tr n những heo nhạy cảm. Ngo / ra
phenoth/a/ne cj n kh ng t c động kiểu cho//n (ant/cho//nerg/c) kh ng h/stam/n chống co thắt,
ngăn chặn thụ thể ? –adrenerg/c Trong th y aceproma/n d ng chủ yếu với mục đích gây m
Tác động dược lực của acepromazin bao gồm: chống nôn, chống co thắt v t c động giảm
th n nh/ệt. Một v / ngh/ n cứu cho biết, acepromazin có tác động chống co g/ật nhưng về mặt thú y
cho thấy không n n d ng phenoth/a/ne cho th bị động kinh hoặc những tổn thương có thể dẫn đến
co g/ật.
ceproma/ne cì thể l m g/ảm nhịp hô hấp nhưng rất ít hoặc không li n qaan đến chất khí
trong máu (blood gas), độ b o hj a p hoặc oxyhaemoglobin. Liều phụ thuộc v o sự giảm
hematocrit thường thấy khoảng 30 phút sau khi d ng tr n ngựa v chì Chỉ số hematocrit ở ngựa
g/ảm 50% so với trước khi d ng go / ra / m say yếu áp suất máu trong động mạch tr n chì g y
tăng áp suất tĩnh mạch trung tâm.
 Dược động học
Dược động học của đ được nghi n cứu tr n ngựa (Ballard v cộng sự, 1982). Thaốc được
ph n phối với thể tích lớn và hơn 99% liên kết với prote/n hayết tương. Tác động chậm, khoảng
15ph t saa kh/ t/ m tĩnh mạch. Hiệu quả cao nhất từ 306 ph t saa t/ m
ceproma/ne chayển hóa ở gan v b / thải qua nước tiểu ở dạng chất chuyển hì a // n kết
hoặc không li n kết. Chất chuyển hóa được tìm thấy trong nước t/ểu ngựa khoảng 96 giờ sau khi
d ng thaốc.
 ống chỉ định
Ch trong sử dụng hoặc d ng //ều thấp đối với thú bị suy giảm chức năng gan, bệnh tim v
suy nhược cơ thể. Do ảnh hưởng l m g/ảm huyết áp, acepromazine chống chỉ định đối với những
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
34
bệnh nh n bị giảm oxi huyết v shock T/ m chậm tĩnh mạch. Acepromazine không có hiệu quả l m
g/ảm đau. Chó nhạy cảm rới thuốc hơn các loài khác như giảm huyết áp, suy giảm chức năng tim
mạch.
 ều lượng

T/ền m :3 5mgkg
n thần: 0.0252mgkg
y m : 12 mgkg

n thần: 0.051 mgkg
ỏ:
n thần: 1mg/kg, IM.

n thần: 0.012 mgkg
ạng uống: d ng cho chì m o
L/ều d ng: 1 – 3 mg kg thể trọng
ạng chích: Komisirastress
L/ều d ng: 5 – 1 mg kg thể trọng

 ấu trúc hoá học
 ất hóa học
L chất đối vận benzodiazepin, flumazenil l dẫn xuất 1,4/m/daobenod/aep/n
enod/azepin tương hợp với các chất sau: lactated Ringer’s, D5W hoặc nước maối bình
thường.
 Dược lực học
/amaen// / chất ức chế cạnh tranh của benzodiazepines tại receptor benod/aep/ne ở hệ
thần kinh trung ương. Nó gây trung hj a t c dụng an thần của benod/aep/n
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ử dụng/chỉ định
Flumazenil được sử dụng để phá hủy tác dụng của sau khi benzodiazepin được d ng //ều
điều trị hoặc d ng qa //ều. Flumazenil rất hữu hiệu trong điều trị bệnh ở n o đặc biệt l bệnh m n
t/nh khì chữa.
 Dược động học
Flumazenil thường dùng đường ti m tĩnh mạch. Nó được phân phối nhanh v cũng được
chayển hóa nhanh ở gan. Ở người, thời gian bán hủy của thuốc trung bình khoảng 1 giờ.
 ống chỉ định/chú ý/an to ản
/amaen// chống chỉ định cho bệnh nhân nhạy cảm với nó hoặc những benod/aep/n kh c
/amaen// cũng không được d ng cho bệnh quá liều nghi m trọng thaốc chống trầm cảm 3 vj ng
Ở liều cao, Flumazenil đ g y qa / tha/ ở một v / th th/ ngh/ệm. Trong thời gian mang thai chỉ
được d ng thaốc khi cần thiết.
 ất lợiảnh báo
Ở người, Flumazenil động kinh ở một v / bệnh nhân. Ngo / ra /amaen// cj n g y phản
ứng tại chổ ti m ì / mửa, gi n mạch ở da, mất thăng bằng, thất điều vận động, ảo giác.
 Tương tác thuốc
Flumazenil không làm thay đổi dược động học của benzodiazep/n /ệu quả của những
benzodiazepin tác động kéo d / sẽ được tăng l n saa kh/ t c dụng của /amaen// g/ảm xuống.
 ều lượng

Chất đối vận của benzodiazepines: 25mgkg (ednarsk/ 12) 1mgkg (/k/
12)
ốc giảm đau
Thaốc giảm đau l thaốc l m g/ảm hoặc mất cảm giác đau và không tác động l n ngay n
nhân gây đau. Khác với thuốc m thaốc giảm đau không l m mất các cảm giác khác.
Cì ha/ /oại thuốc giảm đau:
Thaốc giảm đau gây ngủ hay gây nghiện: morphine v c c thaốc g/ảm đau loại op/o/d C c
thaốc n y / m g/ảm các cơn đau nội tạng.
Thaốc giảm đau hạ sốt hay giảm đau không gây nghiện: aspirin v dẫn xuất sa//cy/at c c
thaốc n y cì t c dụng l m g/ảm đau nguồn gốc ngoại bi n / m hạ sốt v kh ng r/ m
ề cảm giác đau
Cì ha/ /oại cảm giác đau:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Cảm giác đau nguồn gốc ngoại biên: thường l sự đau có xác định vị trí do sự dẫn truyền
cảm giác từ những đầu tận c ng cảm giác ở da đi đến vỏ n o như đau răng, đau cơ…
Cảm giác đau phân tán sâu: l sự đau không xác định vị trí, các cảm giác bắt ngaồn từ các
cơ quan nội tạng sâu như dạ d y t/m phổi.
Đ ư ờ Q|Fả P|Li F|D|Fy|||Qơ URQ|
Nơron 1: nơron lưỡng cực (nơron T) tận c ng ở da, nội tạng đi đến sừng sau tủy sống.
Nơron 2: đi từ tủy sống lên đồi thị.
Nơron 3: từ đồi thị l n rỏ n o
Đồi thị là nơi chọn lọc những cảm giác để đưa lên vỏ n o r c định những phản ứng thực
rật có tính bảo vệ như mở rộng con ngươi, tăng nhịp tim v ha hấp, co mạch hoặc gi n mạch, b /
t/ết dịch… Tất cả tạo th nh dấu hiệu của sự đau.
ỏ n o ph n t/ch cảm giác đau và xác định phản ứng đối phó. Tế b o T của sừng tủy sống
g/ữ vai trj qaan trọng trong dẫn truyền cảm giác đau. Cảm giác đau chỉ khởi phát khi tần số những
ang /ực rời khỏi tế bào này trên ngưỡng. Khi có kích th/ch mạnh tế b o t/ết các chất như
prostag/and/n / m nhạy cảm receptor gây đau tạo xung lực theo đường cảm giác đau về trung ương.
C c thaốc l m g/ảm đau ức chế tổng hợp prostaglandin nên ngăn cản phát sinh các xung lực gây
đau.
ắc sử dụng thuốc gảm đau
a) Nên điều trị sớm trước khi cơn đau xảy ra , ngăn đau cấp trở thành đau m n t/nh khì
chữa.
b) Thaốc là cách cơ bản nhưng điều trị bằng tâm lý, vật lý (xoa bóp, nhiệt lạnh) cũng l m
tăng tác dụng của thuốc giảm đau.
c) Lựa chọn thuốc thích hợp nhất: Theo WHO (1986) điều trị đau m n t/nh theo k/ểu bậc
thang (nếu cơn đau kéo dài hoặc gia tăng).
Giai đoạn 1: không opioid (như NSAIDs)
Giai đoạn 2: không opioid + thuốc phối hợp
Giai đoạn 3: opioid yếu + không opioid + thuốc phối hợp
Giai đoạn 4: opio/d mạnh + không opioid v thaốc phối hợp
d) Tối ưu hóa đường sử dụng:
Đường uống thông dụng nhất nhưng không đủ hiệu lực với loại đau nặng (ung thư t/ến triển
… ) r phải dùng thường xuy n (morph/ne 23 g/ờ uống 1 lần) vì rậy phải thay bằng morphine v
phì ng th/ch chậm hoặc d ng chất có t1/2 dài như methadon. Đường ti m trayền tĩnh mạch có nhiều
ưu điểm hơn đường uống v ( hấp thu thay đổi v khởi phát chậm). Bất lợi của ti m trayền
tĩnh mạch l phải đâm k/m r o tĩnh mạch, ti m trayền dưới da tránh được nhược điểm đó. Đường
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

cho thaốc qua da được sử dụng th nh cang rới fentanyl /oại opioid tan trong lipid.
Điều tiện lợi của đường thấm thuốc qua da là đơn giản, không gây tổn thương mô nhưng
khang chaẩn độ được nồng độ trong máu trong thời gian ngắn để đạt được tốc độ giảm đau tối ưu
cho tất cả bệnh nhân. Đường ti m ngo / m ng cứng r t/ m trong rỏ nhằm đưa một lượng thuốc
nhỏ đến gần vị trí tác động n n h/ệu /ực giảm đau rất tốt với rất ít hiệu lực to n th n C c thaốc ít
tan trong //p/d (morph/ne) khởi phát tác động chậm nhưng thời gian giảm đau kéo dài, ngược lại các
thaốc tan nhiều trong lipid (như methadone, meperidine, fentanyl, sulfentanyl) khởi phát tác động
nhanh nhưng thời gian giảm đau ngắn (do thuốc khuếch tán nhanh v rời n o nhanh
e) C thể hóa //ều d ng: một điểm chung của opioid giảm đau l kh c b/ệt lớn về //ều giảm
đau tối ưu giữa các bệnh nhân. Khắc phục điều đó bằng cách ti m trayền tĩnh mạch được chuẩn độ.
) gay n tắc sử dụng thuốc giảm đau để trị đau do ung thư
Chọn thuốc giảm đau th/ch hợp
Xác định liều d ng dựa tr n nha cầu bệnh nhân
Chế độ liều chia đều trong ng y tr nh d ng kh/ cần.
ng chặn trước cơn đau, tránh cơn đau xảy ra mới d ng thaốc
/ảm đến mức thấp nhất tác dụng an thần v c c t c dụng phụ khác
n sử dụng đường uống bất cứ khi n o cì thể
Điều trị sớm buồn nôn v t o bì n
Sử dụng thuốc phối hợp bất cứ khi n o cần
ang nạp v /ệ thuộc thuốc không phải l rấn đề đáng quan tâm
(1) ANALGIN
na/g/n / một loại thuốc ức chế thần kinh trung ương. Analgin 2
 Tính chất
na/g/n cì bản chất hóa học l natr/ methy/am/nopheny/ d/methy/pyra/onmethansa/onat
na/g/n 2 chứa các th nh phần với hàm lượng sau:
na/g/n 2g
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
38
ang ma/ r chất bảo quản VĐ 1m/
Chế phẩm l một dung dịch trong suốt, không m a cì p trong phạm vi 5,0 7 đóng
trong ống 2mL. Bảo quản tránh ánh sáng.
 ụng
Analgin tương tự như Pyramidon, có tác dụng nổi bật l m g/ảm đau, cắt nhanh cơn đau và
/ập lại chức năng sinh lý bình thường của hoạt động thần kinh. Ngo / ra thaốc cj n cì t c dụng
chống thấp khớp v cì t c dụng giải nhiệt, hạ sốt trong chừng mực nhất định.
 ỉ định
Trong th y học, Analgin được d ng trong:
Điều trị các chứng đau dạ d y raột cấp tính gây đau dữ dội như hội chứng đau bụng ngựa,
chướng bụng đầy hơi cấp tính ở lo / nha/ /ại, nhờ có khả năng khôi phục hoạt động ti a hì a r bình
thường hóa nhu động ruột.
Điều trị bệnh gi n dạ d y cấp tính kèm theo đau bụng (n n phối hợp với các loại thaốc
chống l n men)
Điều trị vi m phong thấp cơ, thấp khớp, đau dây thần kinh
 ều lượng
T/ m thaốc v o bắp thịt, dưới da hay tĩnh mạch với liều:
Tr a bj ngựa: 1 2m/
Lợn, d cừu: 5 15m/
Chì : 2 5m/

 ất hóa học
Codein ít tan trong nước nhưng dễ tan trong cồn. Codein có m a trắng, mịn, dạng bột tinh
thể.
 Dược lực học
Codein được dùng để l m g/ảm ho, giảm cơn đau nhẹ rất tốt.
 ỉ định
Dùng đường uống đối với thú nhỏ để l m g/ảm đau trong trường hợp salicilate khang cì
h/ệu quả hoặc những thuốc giảm đau dùng đường ngoại ti a hì a khác không đảm bảo. Nó cũng
được sử dụng như một chất chống ho hoặc chống t/ a chảy.
 Dược động học
Saa kh/ aống, những muối codein hấp thu rất nhanh, d ng thaốc qua đường uống cì h/ệu
qaả hấp thu bằng 2/3 đường ngoại tiêu hóa, tác động sau 30 phút, hiệu quả g/ảm đau có thể kéo d /
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
39
46 g/ờ; thuốc được chuyển hóa ở gan v b / thải qua nước tiểu, thuốc có thể qua nhau thai, qua
sữa.
 ống chỉ định
Tất cả các thuốc giảm đau n n sử dụng chú ý đối với các thú bị nhược năng tuyến g/ p bệnh
thận, không d ng cho th nhạy cảm với thaốc giảm đau gây ngủ (narcot/c) th g/ yếu, bệnh tật;
t/ a chảy do ngộ độc thức ăn cho đến khi thức ăn b / thải hết ra ngo / hoặc d ng /ặp lại trong các
trường hợp vi m raột.
Không dùng codein trong các trường hợp chấn thương ở vùng đầu, tăng áp suất m a ở n o
hoặc các căn bệnh cấp tính ở xoang bụng (đau bụng ngựa). Lưu tr n bệnh nhân mắc bệnh đường
ha hấp hoặc suy giảm chức năng hô hấp cấp tính.
hang d ng kết hợp với sản phẩm có chứa acetaminophene cho m o
T c dụng giảm đau yếu hơn Morphin, nhưng mạnh hơn các thuốc giảm đau hạ sốt kh c
 ất lợi/cảnh báo
Code/n cì khả năng dung nạp tốt tuy nhi n bất lợi cũng có thể xảy ra đặc biệt ở liều cao hoặc
//ều lặp lại. Thường thấy tác dụng gây ngủ. Ngo / ra cj n ảnh hưởng đến dạ d yraột bao gồm biếng
ăn, ói mửa, táo bón, tắc ruột, co thắt ống tụy v ống mật. Tr n m o thaốc có thể gây kích thích hệ
thần kinh trung ương như dễ bị kích động, r ng mình co g/ật.
 ều/ ngộ độc cấp tính
a //ều dẫn đến suy giảm hô hấp v thần kinh trung ương ở hầu hết các lo / Ảnh hưởng
kh c bao gồm suy tim mạch, giảm thân nhiệt, nhược trương cơ xương. Naloxon được dùng để điều
trị suy giảm hô hấp. Khi quá liều nghi m trọng, n n d ng //ều lặp lại naloxon v cần tuân thủ chặt
chẻ để tác hại của naloxon có thể g/ảm bớt trước khi c c mức dưới độc tố (subtoxic) của codein có
thể đạt được.
 Tương tác thuốc
C c /oại thuốc m thaốc kháng histamin, phenothiazin, barbiturate, thuốc an thần,
alcohol…làm tăng suy giảm hô hấp v thần kinh trung ương khi phối hợp với meper/d/ne C c
thaốc kh ng cho//nerg/c kết hợp với codein làm tăng tình trạng táo bón. Ở người, meperidin (phức
hợp li n kết với codein) được chống chỉ định ít nhất 15 ng y saa kh/ nhận MOA (monoamine
oxidase inhibitots) (ít được d ng trong th y)
Tá c dụ Q|SKụ ||k |Wi R|EyQ||ứ F|FKế |K|Kấ S|
ng / a cì thể gây nghiện
Không dùng cho trường hợp ho có nhiều đờm vì g y t/ch đờm ở phế quản.
/ếng ăn, ói, táo bón, tắc ruột, co thắt ống dẫn mật v tụy.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
40
 ều d

Chống ho: 0.13mgkg P
/ảm đau: 0.51mgkg P
Chống ti a chảy: 0.255mg kg P (cho aống) 0.3 6 mg kg thể trọng, ng y 3
/ần.

 ấu trúc hoá học
C
17

1

3
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
41
 ất
orph/n / /ca//ot ch/nh ch/ết xuất từ nhựa cây thuốc phiện (Papaver somn/eram L) rới
tỷ lệ 9 – 1 Thaốc độc Bảng A.
orph/n cì dạng kết tinh hình k/m m a trắng, không m / rị rất đắng, khó tan trong nước.
C c maối clohydrat v sa/at dễ hj a tan hơn trong nước, tan trong rượu v
hững thuốc tương hợp với morphine sulphate:Atropin sulphate, benzquinamid C/
barorphano/ tartrate ch/oproma/n C/ d/phenhyhydram/n C/ dobatam/n C/ droper/do/
entany/ c/trate g/ycopyrro/ate hydroy/ne C/ metoc/obram/de pentaoc/ne /actate proma/ne
C/ scopo/am/n r r sacc/ny/cho//ne ch/or/de
hững thuốc không tương hợp với morphine sulphate: aminophyl//n ch/oroth/a/d sod/am
hepar/n sod/am meper/d/n pentobarb/ta/ sod/am phenobarb/ta/ sod/am phenyto/n sod/am sod/am
b/carbonate r th/obenta/ sod/am
aối dược dụng l c/ohydrat ngậm 3H2O.
Trong cơ thể, Morphin li n kết với protein huyết tương. Chúng bị vô hoạt ở gan th nh c c
dẫn chất glycurono hay sunfo – kết hợp, được b / t/ết qua đường nước t/ểu và đường mật (chu trình
raột – gan)
 ụng
orph/n / thaốc an thần mạnh, có tác động l n tất cả các chứng đau. Nó cố định tr n c c
thụ thể Morphin. Sự cố định n y g y n n sự hoạt hóa các nơron ức chế của tủy sống v tr n tủy m
ch ng phong bế thông tin đau đớn ở tủy v thần kinh trung ương.
T c dụng giảm đau của Morphin phụ thuộc v o //ều lượng, đường cho thuốc v t/nh nhạy
cảm của cá thể. Morphin l chất gây nghiện v g y trạng thái sảng khoái, đôi lúc kèm theo hoang
tưởng, ảo giác.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
42
/a s c phản ứng đối với thuốc rất khác nhau v phần lớn chúng (ngựa, lừa, trâu, bj d
/ợn, m o) b/ểu hiện bồn chồn. Morphin l chất kích thích ở ngựa khi ti m dưới da, nhưng là chất
/ m m dịu khi ti m tĩnh mạch, nên được dùng điều trị chứng đau bụng ngựa.
Thaốc gây gi n mạch, l m chậm nhịp tim nhẹ.
Thaốc gây tác dụng thay đổi tr n trang t m g y nan
Thaốc ức chế nhu động ruột, l m say yếu b / t/ết dịch tiêu hóa, tăng trương lực các cơ thắt
(cì ch/ều hướng gây táo bón, giữ nước tiểu).
 ỉ định
Các cơn đau dữ dội, cấp tính b n ngo / (da n/ m mạc) hay ở sâu (xương khớp, nội tạng)
của các lo / g/a s c
L m dịu đau to n th n t/ m tĩnh mạch trong các chứng đau bụng ngựa (rới liều 25 –
5g một hay hai lần ti m) Cũng được d ng rới liều thấp trong chứng đau dạ d y do hạ vị
mở rộng.
 Dược lực học
o ngựa, cừu, d bj r heo rất có hiệu quả khi d ng orph/ne trong kh/ chì người v
loài linh trưởng khác không nhạy với Morph/ne Cả chó và mèo đều ói khi d ng orph/ne ngựa,
th nha/ /ại v heo thì khang /ống như meperidin, morph/ne cì thể gây phóng thích histamin từ tế
b o mast
orph/ne cì h/ệu quả chống ho tr n chì tay nh/ n thaốc có thể l m g/ảm thân nh/ệt tr n chì
r thỏ. Ngược lại thân nhiệt có thể gia tăng ở bj d ngựa v m o Gây co đồng tử ở người, thỏ v
chó. Trên người, morphine được sử dụng như chất / m g/ảm đau trong điều trị chứng nhồi máu cơ
t/m r sang hayết tim, l sự /ựa chọn tối ưu trong điều trị hội chứng t/m phổi ở chó.
orph/ne cì thể gây giảm nhu động v g/ảm sự tiết dịch ở dạ d y raột. Tr n chì morph/ne
g y g/ảm nhu động ruột v dẫn đến táo bón. Sự tiết dịch dạ d y r dịch mật có thể giảm sau khi
tiêm nhưng sau đó HCl của dịch dạ d y cì thể tăng lại
orph/n cì thể gây tiểu nhiều, nhưng liều cao (>2.4mg/ kgP, IV) sự tiết nước tiểu cì thể
g/ảm do giải phóng hormone ADH (antidiuretic hormon), l ngay n nh n g y tăng sức trương bàng
qaang rì rậy có thể gây khó khăn khi đi tiểu.
 Dược động học
orph/ne được hấp thu khi ti m tĩnh mạch, ti m bắp, qua trực tr ng Tập trung nh/ều nhất ở
thận, gan, phổi, thấp nhất ở n o qaa nhaa tha/ những mức thấp hơn tìm thấy ở nhu mô v
morph/ne dạng tự do tìm thấy ở cơ xương. Morphine gây đờ đẩn ở thú mới sinh nếu cấp thaốc cho
th trong thời gian mang thai, qaa sữa mẹ d ở liều nhỏ.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
43
Thaốc được chuyển hóa ở gan v b / thải qua thận. Do m o chayển hóa không ho n to n
qua đường n y rì rậy thời gian bán hủy thuốc có thể kéo d / Ở ngựa, thời gian bán hủy của thuốc
trong hayết thanh được biết l khoảng 88 phút sau kh/ d ng //ều 0.1mg/ kg P, IV. Những liều có thể
ph t h/ện trong huyết thanh khoảng 48 giờ và 6 ngày trong nước tiểu. Thỡi gian bán hủy thuốc tr n
m o khoảng 3 g/ờ.
Morphine được sử dụng trong điều trị các cơn đaa cấp tính ở chó, bj ngựa, heo, d cừu;
d ng / m thaốc tiền m ở chó v heo chống ho, chống ti a chảy v một số bất thường tr n t/m chì
 ống chỉ định
Lưu c c trường hợp bệnh sau: bệnh thận, những bệnh cấp tính ở xoang bụng (co//c) bệnh
đường niệu, th g/ yếu…
 ều lượng
Morphin clohydrat dùng để ti m tĩnh mạch hay tiêm dưới da. Đôi lúc dùng dưới dạng xirô,
rượu thuốc, bột thuốc…
1 ang dịch ti m 1 (1mL chứa 1cg Morphin clohydrat).
/ra orph/n 2g chứa 1cg orph/n c/ohydrat (ảng C)
ột Morphin 1g chứa 1cg
Rượu thuốc Morphin 1g chứa 1cg orph/n c/ohydrat (ảng C)
Cao orph/n 5cg – 1cg
Laadanam Sydenham 1g – 1cg
/ra thaốc phiện 2g –1cg
/ra d/acode 1g – 1cg
ột Dover hoảng 1g – 1cg
2 T/ m dang dịch 1% Morphin clohydrat cho gia s c rới liều sau:
Động vật L/ều điều trị L/ều độc
gựa 25 – 75cg 3 – 5g
Tr a bj 5 – 1g 4 – 5g
Chì /ợn 5mg – 5cg 1g
Chì nhỏ 1g
o
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

3 Cho g/a s c aố ế ẩ ố ệ
Động vật Bột thuốc phiện Chiết xuất thuốc phiện Rượu thuốc phiện
Ngựa 6 –1g 5 –1g
Trâ u bò 1 – 15g 5 – 1g
Chó lớn 1 – 5g
L/ề ơ
so rớ ộ
thaố ệ 1 – 5
Chó nhỏ 5 – 1g
Mè o 5 – 1g
/ra thaố ệ /ra d/acode /ra orph/n
Chó
ằ ìa c ph
4 – 16 thìa ng y
ấ 45 /ầ
L/ề ố
Ph/ệ y
Mè o 13 thìa c ph ng y 412 thìa c ph ng y
C ng //ề

Thaố ệ
(4) MEPERIDINE HCl
 Cấu trúc hoá học
 Tính chất hóa học
L thaố ả đ ổ ợ a trắ ạ ể hoặ ạ
bộ / rấ j a tan trong nư ớ ế ị a/coho/ pa7715 r
nh/ệ đ ộ ả 1 oC eper/d/ne cj n đ ư ợ b/ế đ ế ớ n kh c nhaa: Peth/d/ne C/
o/ant/n o/anto/ ado/ate hay son/peca/ne
ộ ố ấ đ ư ợ ế ư ơ ợ ớ dang dị
t/ m /nger’s /nger’s /actate detrose 25 5 1 phứ ợ ố detrose atrop/n
benqa/nam/de batorphano/ ch/oproma/ne d/menhyh/r/nate d/phenhyh/dram/ne C/
dobatam/ne droper/do/ entany/ c/trate g/ycopyrro/ate metoch/opram/de pentaoc/ne /actate
proma/ne C/ sacc/ny/ cho//ne r repramy/ C/
C c chấ ư ơ ợ ớ ồ predn/so/one
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

sacc/nate amobarb/ta/ sod/am hepar/ne sod/am hydrocort/so/ sod/am sacc/nate meth/c////ne
n/troaranto/n sod/am oytetracyc//n C/ pentobarb/ta/ sod/am morph/ne sa/phate phenyto/n
sod/am sod/am /od/ne tetracyc//n C/ th/openta/sod/am r th/amy/a/ sod/am
 Dược lực học
đ ư ợ ử ụ đ ể ả đ ư ớ ả ẫ / thaố m bổ
sang T/ề ự ủ ũ ố ư ờ đ ộ cì phầ ngắ ơ
/t g y say g/ả ấ ủ ơ ầ ế ạ narcot/c kh c r rì rậ hợ ơ
cho g y m trong sả phì ng th/ch h/stam/n g/ố ư
Ở ề ấ ơ ề ả đ ụ ố ng ho eper/d/ne kế ợ
cì h/ệ ự ủ ế ớ ố ầ ạ nh sả phẩ đ ộ ề
đ ư ợ ử ụ ư ố ầ ả đ ư ớ kh/ g/ả ẫ
eper/d/ne /t g y g/ữ ạ ư ớ ể ố ớ g g/ố ư
hầ ế ố ả đ ề đ ề ị ủ thể n đ ồ ử ì rậ
cầ ặ ử ụ ệ ị ă nh n p L/ề đ ộ ủ
chỉ ả ấ ố ư morph/ne m cì cì dấ ệ ở ng rỏ o: g/ậ ơ
r ng mình phả ạ qa mứ ă đ ứ ớ n ngo / ả đ ộ
 Dược động học
Saa kh/ t/ m bắ ặ ư ớ ệ ả ả đ ấ ẽ ả đ ế
g/ờ m bắ aố đ ộ ơ ờ đ ộ d / 16 g/ờ ở ầ ế / Ở
chì r m o thờ đ ộ ình 12 g/ờ ở nhữ ề đ ư ợ ử ụ n / m s ng Thaố
đ ư ợ ể ủ ế ở khoả ố đ ư ợ / thả ở ạ j n hoạ ư ớ
t/ể
 Chỉ định/ sử dụng
Thaố đ ư ợ ử ụ ư ố ả đ ở ộ đ ư ợ ử dụ đ ể
thầ ả đ ở ỏ đ ể ả đ ả ẫ n ngự ố đ ư ợ đ ể đ ề ị
chứ đ ụ phầ ớ ở / kh c thaố đ ư ợ đ ể ả đ ư ờ
 Chống chỉ định
eper/d/ne chố ỉ đ ị n bệ ị a chả ộ đ ộ ứ ă đ ế đ ộ
tố đ ư ợ / thả ỏ đ ư ờ a hì a eper/d/ne n n sử ụ tr n bệ bị ấ
ư ơ đ ầ ă ấ ọ tình trạ ấ ở bụ ì cì thể
c trong chẩ đ ặ ử s ng ệ ắ ệ đ ư ờ ấ ặ ả
ha hấ ấ phổ thứ ế ố ủ ố ba ơ ố ả đ ũ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

chống chỉ định đối với bệnh nhân bị đốt bởi lo / bọ cạp Centruroides sculpturatus Ewing v
ở L|Y ọ F|ộ F|WUở |QrQ|Fy|ộ F|Oự F||||||
 Bất lợi/cảnh báo
eper/d/ne cì thể gây dị ứng khi tiêm dưới da v t/ m rất chậm v o tĩnh mạch hoặc có thể
/ m g/ảm huyết áp. Ở liều thông thường, mối quan tâm đầu ti n / ảnh hưởng của opioids đến chức
năng hô hấp. Ở liều ti m tĩnh mạch, thuốc sẽ gây co phế quản ở chó. Hiệu quả l m m dịu hệ thần
kinh trung ương của thuốc sẽ l m cản trở khả năng l m r/ệc của thú. Aûnh hưởng tr n dạ d y raột
bao gồm: buồn nôn, ì / mữa v g/ảm nhu động ruột.
Tr n chì meper/d/ne cì thể gây gi n đồng tử (không giống morphine). Nếu cấp thaốc qua
đường uống, thuốc có thể gây dị ứng ni m mạc miệng v g y t/ết nhiều nước bọt, đặc biệt l ở m o
ếu d ng meper/d/ne g y m cho ngựa thì cì thể làm tim đập nhanh, đổ nhiều mồ hôi v thở
nhanh
 Quá liều
Cì thể gây suy giảm hô hấp hoặc suy giảm chức năng của hệ thần kinh trung ương ở hấu hết
c c /o / hững ảnh hưởng khác bao gồm suy yếu tim mạch, hạh t n nh/ệt, nhược trương cơ xương.
ột v / /o / (nhất l m o) cì b/ểu hiện kích thích ở hệ thần kinh trung ương (phản xạ quá mức,
r ng mình) r c c b/ểu hiện động k/nh ở liều lớn hơn 20mg/kg.
a/oon / thaốc được chọn để điều trị suy giảm hô hấp. Quá liều nghi m trọng, na/oon
cần d ng th m //ều lặp lại. Pentobarbital thường được dùng để điều trị c c k/ch th/ch ở hệ thần kinh
trung ương và động kinh ở m o ết hợp barbiturates với narcot/c cì thể tăng say g/ảm hô hấp.
 Tương tác thuốc
C c /oại thuốc m thaốc kháng histamin, phenothiazines, barbiturates, thuốc an thần,
a/coho/… cì thể làm gia tăng suy giảm hô hấp khi được phối hợp với meperidine.
eper/d/ne chống chỉ định cho bệnh nhân nhận các chất ức chế monoamin o/dase (
/nh/b/tors) (h/ếm khi được d ng trong th y) /t nhất 15 ng y saa d ng c c chất n y ột v / bệnh
nhân đ b/ểu lộ các dấu hiệu quá liều opiate khi meperidine được d ng ở liều điều trị đồng thời với
c c chất MOA.
 Liều dù ng
Thaốc cân được ti m chậm tĩnh mạch.
Chó
/ảm đau trong vi m thận cấp tính: 51mgkg (organ 1)
/ảm đau khi bỏng: 3 5 mgkg (organ 1)
n thần: 51mgkg (
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

T/ền m : 2565 mgkg (ooth 1)

/ảm đau: 21mgkg hoặc SC (Jenkins, 1987)
n thần: 14mgkg (organ 1)
T/ền m : 2244 mgkg (ooth 1)
ảm đau 3.3 ặc SC
ựa: giảm đau 2.2 ặc 0.2 ựa có thể nhạy cảm với ảnh
hưởng kích thích hệ thần kinh trung ương của thuốc vì rậy để hạn chế ảnh hưởng n y cì thể d ng
aceproma/ne (24mgkg ) hoặc xylazine (0.30.5 mg/kg, IV) để IM để giảm bớt sự thay
đổi trong của h nh r/ của thú do thuốc g y ra
ốc có tác dụng như chất kiềm chế. Meperidine được sử dụng liều 1 kết
hợp với promazine (2mg/kg, IM) hoặc atropin (0.07 mgkg ) cì t c dụng như chất tiền m
4560 phút trước khi d ng arb/tarates hoặc thuốc m bay hơi. Tất cả các thuốc n y n n t/ m ở các
rị trí khác nhau.

C
1

27

 ất hóa học
Pentazocine được tổng hợp từ 2 muối khác nhau. Muối hydrochloride, dạng thuốc aống, có
m a trắng, dạng bột tinh thể. Tan trong tự do trong nước v cồn. Dung dịch tiêm được chuẩn bị từ
pentaoc/ne khang ngay n chất với chất phụ gia l ac/d /act/c Pentaoc/ne / một base yếu với pKa

ột số chất có tính tương hợp với pentazocine lactate:atropin sulphate, benqa/nam/de C/
batorphano/ tatrate ch/oproma/ne C/ d/menhyhydrate C/ droper/do/ entany/ c/trate
hydromorphone hydroy/ne C/ meper/d/ne C/ metoch/opram/de morph/ne sa/phate
perphena/ne droy/ne C/ …
ột số chất có tính không tương hợp với pentazocine lactate: am/nophy///ne amobarb/ta/
sod/am /an//ne meg/am/ne g/ycopyrro/ate pentobarb/ta/ sod/am phenobarb/ta/ sod/am
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
48
secobarb/ta/ sod/am r sod/am b/carbonate
 Dược lực học
Pentaoc/ne b/ểu lộ nhiều đặc điểm giống với nhóm chất chủ vận opiate thật sự. ì cì h/ệu
/ực l m g/ảm đau bằng một nửa morphine v gấp 5lần meperidine. Nó l chất đối vận (antagonist)
rất yếu tại receptor opiate mu khi so sánh với naloxon. Ngoài đặc tính l m g/ảm đau, pentazocine có
thể gây suy giảm hô hấp, giảm nhu động ruột, an thần, chống ho. Đặc tính giúp an thần của thuốc có
thể thấp so rới các opiates khác và do đó thuốc thường không được dùng để tiền mê trước khi g/ải
phẫu.
Trên chó, pentazocine được biết sẽ gây giảm áp suất huyết tam thời.
 Dược động học
Pentaoc/ne hấp thu tốt saa kh/ aống, ti m tĩnh mạch và tiêm dưới da. Do bởi h/ệu quả
chayển hóa ban đầu (firstpass) cao chỉ khoảng 1/5 liều uống sẽ lưu thông vào cơ thể khi chức năng
gan bình thường. Sau khi hấp thu, thuốc được phân phối rộng khắp các mô. Ở ngựa, khoảng 80%
thaốc // n kết với protein huyết tương. Pentazocine qua nhau thai và lượng thuốc trong huyết thanh
của b o tha/ ch/ếm khoảng 6065% lượng phân phối trong cơ thể thú mẹ. Lượng thuốc đi v o trong
sữa thì chưa được biết.
Thaốc được chuyển hóa ở gan v bải thải qaa thận. Ở ngựa, khoảng 30% thuốc được b / thải
bởi glucuronide. Pentazocine v chất chuyển hóa của chúng được ph t h/ện trong nước tiểu ngựa
khoảng dưới 5 ng y saa kh/ t/ m thaốc. Khoảng 15 thaốc được b / thải không bị biến đổi trong
nước tiểu. Thời gian b n hủy của thuốc trong huyết tương khác nhau ở các lo /:gựa Pony
7ph t chì 22ph t m o4ph t eo 4 ph t Thể tích phân phối cao khoảng 0.59L/kg ở
ngựa, 27 Lkg ở m o Ở ngựa, thuốc bắt đầu hoạt động từ 23 ph t saa kh/ t/ m tĩnh mạch, hoạt
động mạnh nhất sau 51 ph t
 ử dụng/chỉ định
Dùng trong đau bụng ở ngựa (colic) hay giảm đau sau khi giải phẫu chổ g y xương, vết
thương, rối loạn liên quan đến xương sống tr n chì ì cj n được d ng g/ảm đau cho mèo và heo.
 ống chỉ định/chú ý
Tất cả opioates nên được sử dụng chú ý đối với bệnh nhân nhược năng tuyến g/ p bệnh ở
thận. Giống như các opiate khác, pentazocine sử dụng chú ý đối với bệnh nhân bị chấn thương đầu,
say g/ảm chức năng thần kinh trung ương. Không n n sử dụng pentazocide như thuốc chủ lực trong
điều trị căn bệnh m chỉ n n xen như là thuốc được kết hợp điều trị để l m g/ảm đau.
 ất lợi/cảnh báo
Tr n chì bất lợi thường thấy sau khi d ng thaốc qua đường ngo / t/ a hì a / sự t/ết nước
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
49
bọt. Những bất lợi khác thường thấy ở liều thông thường như rùng mình ì / mữa và sưng phồng ở
chổ ti m Ở liều rất cao (6mg/kg) chó có thể phát triển chứng thất điều vận động, r ng mình co
g/ật, sưng chổ ti m
gựa có thể bị thất điều vận động v c c tr/ệu chứng kích thích thần kinh trung ương, nhịp
mạch v nhịp hô hấp có thể tăng cao.
a //ều: không nên cho thú ăn trước khi cấp khi thuốc qua đường uống. Các triệu chứng quá liều
cì thể điều trị với (O2 , chất làm tăng áp lực máu, dịch truyền tĩnh mạch), suy giảm hô hấp có thể
điều trị với naloxon
 Tương tác thuốc
Thaốc m thaốc kháng histamin, phenothiazines, barbiturates, thuốc an thần, a/coho/… cì
thể tăng suy giảm hô hấp v hệ thần kinh trung ương vì rậy cần giảm //ều.
 ều d
Chì : g/ảm đau: liều đầu 1.65 mg/kg, sau đó 33.3mg/kg, IM. Hiệu lực kéo d / khoảng 3 giờ.
ếu d ng //ều lặp lại, n n t/ m ở vị trí khác.
o: g/ảm đau: 2.233 mgkg S hoặc IV (Booth, 1988)
gựa: giảm đau: 0.3366 mgkg S hoặc IV (Jenkins, 1987)
eo: g/ảm đau: 2.0 mg/kg, IM (Jenkins, 1987).
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
50

 ất hóa học
L chất đối vận opioate, cấu trúc của naloxone HCl có liên quan đến oomorphone dạng bột
m trắng, pKa=7.94. Naloxone hj a tan trong nước v /t tan trong cồn. Naloxone cj n được biết đến
rới t n kh c / a//y/noroymorphone
 Dược lực học
Naloxone là được xem như chất đối vận opiate thuần túy. Cơ bản thì na/oone khang cì
h/ệu quả giảm đau. Cơ chế tác động của nó thì chưa được biết, nhưng có thể tin rằng hoạt động của
thaốc như một chất cạnh tranh đối vận bởi sự li n kết với các vị trí tr n receptor op/ate ma kappa
r s/gma a/oone cũng có tác động dược lực ở liều cao bao gồm tăng lượng dopamine trong m a
và đối vận
 Dược động học
a/oone chỉ được hấp thu một phần qua đường uống vì thaốc nhanh chóng bị phá hủy khi
vào đường ti a hì a do rậy cần d ng //ều cao hơn rất nhiều khi cấp thuốc qua đường n y h/ thaốc
được cấp qua đường tĩnh mạch, na/oone bắt đầu hoạt động rất nhanh từ 1 2 ph t t/ m bắp khoảng
5 ph t saa kh/ cấp thuốc. Thời gian tác động kéo d / 4590 phút nhưng có có thể lên đến 3 giờ.
a/oone ph n phối nhanh đến khắp cơ thể, mức cao nhất tìm thấy ở n o thận, lách, cơ
xương, phổi v t/m Thaốc cũng dễ dàng qua nhau thai. Naloxone được chayển hóa ở gan, b / thải
qua nước tiểu. Ở người, thời gian bán hủy của thuốc l khoảng 601 ph t
Ch : na/oon g y hội chứng nghiện cấp tính khi d ng //ều cao. Naloxone khang g y qa /
tha/ ở động vật nhưng có thể tích tụ chứng nghiện cho b o tha/ ở người phụ thuộc opiate.
 Tương tác thuốc
a/oone cũng có hiệu quả đối kháng với các chất chủ vận/ đối vận khác như: batorphano/
pentaoc/ne na/baph/ne
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
51
 ều d
ặc IM.
ựa: 0.01

C
21

27

ộc nhóm phenylheptylamin, l ốc có hiệu lực g/ảm
đau tương đương Morphine, có thời gian tác động d / nhất trong số các thaốc giảm đau loại
narcot/c Thời gian bán hủy của thuốc trong huyết tương ở liều đầu khoảng 24 giờ v cì thể kéo d /
hơn sau khi dùng liều lặp lại. Thuốc được d ng g/ảm đau trong các trường hợp đau dữ dội đặc biệt
là đau m n t/nh L/ệu pháp g/ảm đau thường bắt đầu với các narcotics tác động ngắn mà sau đó nó
sẽ bị ngăn /ại bởi hiệu quả của methadone. Methadone không có hiệu quả giảm đau trong g/ải phẫu
đầu gối bởi vì nì cì khả năng gây suy giảm hô hấp b o tha/ k o d / Methadone, thường được d ng
qua đường uống, l //ệu pháp quan trọng nhất để giải độc hoặc duy trì nh/ệt độ trong điều trị chứng
ngh/ện do narcotic. Hội chứng cai thaốc nhẹ hơn nhưng kéo dài hơn morph/ne do gắn nhiều v o
prote/n hayết tương.

L thaốc giảm đau trung ương đồng thời l chất chủ vận opioid yếu. Tramadol ức chế đau ở
tủy sống thông qua hoạt hóa monoamin. Được dùng để giảm đau từ trung bình đến nặng. Liều d ng
51 mg P mỗi 46 g/ờ, liều tối đa 4mgng y Lợi ích của tramadol l /t g y /ạm dụng v /t
g y say ha hấp. Tác dụng phụ tương tự các chất opioid khác như an thần, chóng mặt, khô m/ệng,
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
52
baồn nôn, t o bì n Cì thể gây co giật nhưng hiếm gặp, thường xảy ra khi quá liều (5mgng y)
dùng đồng thời SSRI v c c chất chủ vận opioid khác; đang d ng c c thaốc l m g/ảm ngưỡng co
g/ật như IMAO, bệnh nhân động kinh, chấn thương đầu; rối loạn chayển hóa, nhiễm khuẩn hệ thần
kinh trung ương.
ỐC KÍCH THÍCH HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

 ức cấu tạo
Thaốc tổng hợp, l d/ethy/am/d của acid nicotinic, công thức gần giống với r/tam/n PP
L thaốc k/ch th/ch h nh tủy nhất l r ng trang t m ha hấp. Kích thích trung t m rận
mạch yếu hơn, được d ng trong say ha hấp v rận mạch có tính chất trung ương.
 ụng
Tr n hệ thần kinh: /ch th/ch trang kha ha hấp.
/ch th/ch trang kha rận mạch
Từ đì cì t c dụng tăng huyết áp, cải thiện huyết áp khi tụt huyết áp. Thuốc được d ng trong
những ca suy hô hấp. Do thần kinh trung ương bị ức chế quá độ.
 ều d
gựa, trâu, bj : 256 g con
Chì : 2575 g con
o: 255 g con
Đường cấp thuốc: aống hoặc tiêm dưới da.

C

13

 Dược lực học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
53
mphetam/n / thaốc kích thích thần kinh trung ương được đưa vào cơ thể để kích th/ch
thần kinh trung ương hoạt động mạnh. Amphetamin hoạt động chủ yếu bởi sự giải phóng
norep/nephr/ne h/ệu quả của chúng ở ngoại vi thần kinh tự trị rất g/ống với norepnephrine của
chính nó. Chúng làm tăng áp suất máu; giảm hoặc tăng nhịp tim phụ thuộc v o mức phản ánh của
ngh/ệm áp l bao nh/ a bởi thay đổi của áp suất máu; thông mũi; gi n đồng tử mắt; ảnh hưởng đến
sự chuyển hóa g/acose r mỡ.
aan trọng hơn, chúng vào thần kinh trung ương rất tốt, hiệu quả kích thích mạnh hơn
những thuốc kích thích thần kinh giao cảm khác và đó là l do chủ yếu dẫn đến lạm dụng thuốc.
Thaốc tác động nhanh thường chỉ một hoặc hai liều.
Thaốc dung nạp chủ yếu ở ngoại vi v thần kinh trung ương. Sự dung nạp thuốc một cách
nhanh chóng để thuốc hoạt động thì được gọi l tachyphy/a/s gay n nh n chủ yếu của sự dung
nhận thuốc cì qaan hệ với cơ chế hoạt động của ch ng: ch ng g/ải phóng norepiephrine từ n o r
nếu khoảng cách của một liều với //ều kế ngắn, thời gian không đủ để cho thần kinh chứa những
dẫn truyền được bổ sung v rì rậy cường độ đáp ứng bị giảm bớt.
 ỉ định lâm
Amphetamin không được tán thành để sử dụng như là chất kích thích ngoại vi thần kinh
ngoại vi thần kinh giao cảm. Điều trị chứng ngủ gật, loạn thần kinh chức năng, giảm đau, chứng béo
phì b/ếng ăn.
 ống chỉ định, tương tác thuốc, độc tính
/ệu quả cạnh tranh ở ngoại vi thần kinh tự trị có quan hệ với chống chỉ định thaốc, tương
t c thaốc, dấu hiệu v hội chứng ngộ độc.
hững vấn đề tim mạch, đặc biệt chứng cao huyết áp l qaan trọng nhất v ngay h/ểm nhất li n
quan đến hệ thần kinh ngoại vi. Th m vào đó, kích thích quá mức thần kinh trung ương cũng cần
phải lưu những tai biến xảy ra chủ yếu do sự quá liều.
 ụng
Tăng huyết áp
/ch th/ch trang kha ha hấp l m thở nhanh, sâu
p dụng lâm s ng: trụy hô hấp, tụt huyết áp.
 ều dùng: (tiêm dưới da)
gựa, bj :13 mg con
T/ểu gia súc: 1.144 mg kg thể trọng
Lưu : d ng / a g y ngh/ện, tăng huyết áp, loạn nhịp tim.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
54

 ất
L chất kích thích hệ thần kinh trung ương, tác dụng mạnh tr n trang kha rận động l m g/a
tăng trương lực cơ, và các vùng nhận cảm tại vỏ n o trang kha ha hấp, trung khu vận mạch v thần
k/nh ragas
 ụng lâm s
Kích thích tăng cường độ v tần số tim, có thể phối hợp với digitalis, hoặc strychn/n
Kích thích cơ trong trường hợp cơ yếu
L m hồi tỉnh hoạt động n o
Lợi tiểu trong bệnh ph thận, gan do suy tim
 ều d ống hoặc chích dưới da 1 ần/ng
Tr a bj : 14 gcon /ần.
eo: 315 g con /ần.
Chì 525 mg con /ần.
gựa 5 g con /ần.
 ống chỉ định
Trong trường hợp cao huyết áp
ệnh vi m thận cấp trong cao huyết áp
Cẩn thận khi d ng tr n ngựa có mang
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

2.2.4. Strychnine
 Cấu trúc hoá học
C
21

22

2

2
Strychnos decassata
 Tính chất
L a/ka/o/d của hạt m t/ền (Strychnonox nux vomica), strychnin kích thích tất cả c c phần
của hệ thần kinh trung ương.
 Tá c dụng
Ưùc chế men acetylcholinesterase, ngăn phân giải acetylcholine y n n sự tích tụ
acety/cho//ne tr n bề mặt neuron làm tăng trương lực cơ trơn, cơ vân.
ị |ắ Q |Fủ D|VWUFKQLQH||LD|Wă Q |E ế W|Gị FK|WLr|KyD||Wă Q |WUư ơ ự F|Gạ |G k/ch th/ch
nhu động ruột.
- Strychnin, là độc tố gây chết do được hấp thu dễ dà ng sau khi uống. Nó cò n được
d ng / m chất độc đối với chim và động vật gặm nhấm. Strychnin được xem như là một chất kích
thích có tác động mạnh nhưng hiệu quả chủ yếu ngăn chặn li n hệ giữa n o r tủy sống. Ức chế hô
hấp, gây đau, co cứng to n th n
 Á p dụng lâm sà ng
Ở |OLề |Lề |WUị ||Wă Q |Fư ờ Q |SKả Q|ạ |Wủ |G ử D|Fi F|FKứ Q |W ệ W|
Ở liều cao hơn, Strychnin cũng kích thích trung tâm hô hấp v t/m mạch ở h nh tủy gây tăng
hayết áp, giảm nhịp tim, kích thích vỏ n o g y thức tỉnh. Strychnin làm tăng mức kích thích các
nơron do nó ngăn chặn tác động ức chế thông qaa g/yc/n / một chất dẫn truyền ức chế quan trọng
của các nơron vận động v nơron trung gian ở tủy sống. Strychnin tác động như một chất đối kháng
cạnh tranh chọn lọc để ngăn chặn tác động ức chế của glycin tại tất cả receptor của glycin.
Ở liều độc, strychnin l một chất gây co mạch dạng uốn ván: đầu ng rề sau, lưng aốn cong,
tứ chi co cứng, h m kh/t /ại. Kiểu co giật n y / b/ểu hiện kích thích tủy sống do ức chế tế b o trang
gian làm suy nhược.
Trợ thần kinh, nhờ cải thiện các phản xạ và gia tăng những phản ứng thần kinh.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Trợ sức, kích thích ti a hì a ngon m/ệng trong các trường hợp bệnh đang trong giai đoạn
phục hồi.
 ều d
ống / con / lần Tiêm dưới da/ng
j
eo d cừu
Chì
o
gựa
15 mg
5 mg
1 mg
5 mg
1 mg
15 mg
5 mg
1 mg
5 mg
1 mg
ộ |ộ F|VWUFKQLQH
Co g/ật do phản xạ , có thời kỳ y n nghỉ, sự đụng chạm , tiếng động, sẽ gây co g/ật trở lại.
Th chết do ngạt thở vì co cơ ở phế quản.
|Đ Lề |WUị |Q ộ |ộ F
T/ m tĩnh mạch Barbiturate đối với thú nhỏ
Cho aống hoặc ti m tĩnh mạch Chloralhydrate

 ấu trúc hoá học
C
1

16

Lấy từ tinh dầu gỗ c y /ong n o (C/nnamomam camphora)
 Tác động dược lực
Tr n thần kinh trung ương: kích thích chủ yếu v o h nh n o đặc biệt l trang kha ha hấp v
rận mạch nhất l kh/ trang t m n y bị suy nhược. Ở liều mạnh tác động r o rỏ n o g y co g/ật.
Trên tim: tác động phức tạp và không đều. Ở tim bị suy nhược bởi các liều độc của chloral,
ch/oroorm thì /ong n o / m nhịp tim và biên độ trở về bình thường v / m chậm sự rung tim. L m
g/ n mạch v g/ảm đau.
 ụng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

/ch th/ch hệ ầ ư ơ
ă ạ đ ộ ă ế
ă ạ đ ộ ấ
Sự ă ạ đ ộ ă ế ả ờ ụ ă ụ hồ ị
đ đ ư ợ ng / m thaố ụ ồ ạ đ ộ bị ễ đ ộ ấ ộ
đ ộ ứ ă …
 Ứng dụng lâm sà ng
ư ờ ợ ệ ầ ư ơ ị ứ ế m g/ả ha hấ
rố ạ ầ đ ộ ặ ễ ng
ă ư ờ ạ đ ộ ị ế ổ đ ề j ng hạ ế đ ộ ngộ
/ ư | ắ S ổ |WKị W||Y ị W|Fy|P
 Liều dùng: (chích dưới da)
Gia sú c Dầu long nã o 20% Dung dịch long nã o 10%
gự j
eo d cừ
Chì
4 m/
6 m/
2 m/
1 m/
2 m/
6 m/
2.2.6. Dextroamphetamine
 Dược động học
đ ư ợ ấ ố đ ư ờ a hì a ph n phố ắ ơ thể dễ
đ o /ệ ả ở ầ ư ơ ạ ấ h/ệ 6 ph t Thaố /
thả ư ớ ể ị ể ac/d củ ư ớ ể ị ề ữ ử
detroamphetam/n khang bị ế đ ổ r dễ ng khaế ở ạ j ng m a Thaố / t/ế ậ ở
thậ k o d / thờ ủ ủ ố ế ình thư ờ ừ 6 g/ờ đ ổ b /
t/ế ừ đ ổ ư ớ ể bình thư ờ qaan trọ ề mặ ng
ư ợ ự ọ ệ ả ở ả ầ ư ơ ạ n r nì cì // n
qaan g/ n t/ế đ ế ạ đ ộ ầ ả ả phì ng norep/nephr/ne
đ ộ ở ầ ư ơ k/ch th/ch r ng rỏ o caố o r
cấ ư ớ n kế đ ư ờ n kế ả ữ ủ ố rỏ o C c đ ứ ồ
mấ ủ ạ ạ đ ộ ẹ đ ề rớ ự ệ ỏ ả ệ ế ă
/ch th/ch tủ ố m tă ấ
/ệ ả ạ ủ c c thaố n qaan ở ầ ư ơ
r ngoạ ể ư ờ ỉ ộ ặ ề ang nạ ầ ả ở ề
ơ đ ể ì đ ứ ư ờ đ ộ ấ đ ị nạ ă ũ ă ả ư ở
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
58
g y chết của amphetamin. Một v / c thể chỉ trải qua thay đổi nhẹ ở thần kinh trung ương và ngoại
r/ saa kh/ d ng //ều gấp 1 /ần điều trị. Ở liều tương tự như thế, amphetamine dễ d ng g/ết chết
những cá thể không phát tr/ển dung nạp amphetamine. Dung nạp sẽ không phát triển kh/ //ều d ng
của amphetamine có khả năng gây rối loạn tâm thần. Một nguy n nh n của sự dung nạp l g/ải
phì ng r saa c ng / sự suy yếu (depletion) của norep/nephr/ne tại điểm cuối c ng của thần kinh
Chỉ sau một hoặc ít hơn hai liều, norepinephrine sẳn s ng g/ải phóng ở những liều t/ếp theo
r rì rậy cường độ tác động bị suy yếu. Nguy n nh n kh c của sự dang nạp l sự b / thải gia tăng:
b/ếng ăn, l m b/ến đổi to n bộ chuyển hóa của cơ thể, đầu ti n / t/ch ketos/s hững thể ketone
được b / t/ết qua nước tiểu, chúng làm acid hóa nước tiểu v rì rậy thúc đẩy b / thải amphetamine
r g/ảm lượng amphetam/ne trong m a
Tác động ở thần kinh ngoại biên: tác động kích thần kinh giao cảm ở ngoại bi n g y g/ả/
phì ng norep/nephr/ne từ thần kinh giao cảm ở ngoại bi n L/ều điều trị thường được dùng để tác
động đến thần kinh trung ương thường gây gi n đồng tử, tăng nhẹ nhịp tim v hayết áp.
 ỉ định lâm sàng và đường cấp
Amphetamin được sử dụng chủ yếu như chất k/ch th/ch thần kinh và để điều trị chứng béo
phì điều trị sự thiếu hụt rối loạn hoạt động thái quá v chứng ngủ rũ. Dextroamphetamine được sử
dụng khá phổ biến. Amphetamin được giới hạn sử dụng như chất chống trầm cảm ở bệnh nhân bị
bệnh parkinson và như một thuốc kết hợp trong điều trị cho những người bị động kinh. Chúng cũng
cì g/ trị trong điều trị để phục hồi tâm tính ở những bệnh nhân rối loạn bệnh tâm thần nhưng
khang mang /ại hiệu quả thỏa đáng như mong đợi v nì bị ảnh hưởng do bởi sự lạm dụng thuốc.

 ấu trúc hoá học
C
14

1

2
 Dược động học
Methylphenidate (RITALIN) được hấp thu tốt qua đường ti a hì a r ph n phối khắp cơ thể.
oạt động của thuốc xuất hiện khoảng 1giờ sau khi cấp thuốc qua đường n y r k o d / khoảng 6
g/ờ. Thuốc hoàn toàn được chuyển hóa ở gan th nh dạng không cj n hoạt tính và được chuyển hóa
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
59
r b / thải qua nước tiểu.
ethy/phen/date g y k/ch th/ch n o ở mức trung bình r k/ch th/ch thần kinh giao cảm,
nhưng hiệu quả tr n rỏ n o rất mạnh (trí nhớ) hơn amphetamines. Với detroamphetam/n dang
nhận thuốc ở thần kinh trung ương và phát triển hiệu quả ở liều khi được sử dụng li n tục.
Methylphenidate thường được chọn điều trị ADHD ở th nhỏ v chứng ngủ rũ (narcolepsy) ở thú
/ớn.
hững sản phẩm cho hiệu quả tức thời hoặc dạng vi n phì ng th/ch dần (TLS)
thường d ng trong c c chỉ định. Hầu hết thú nhỏ bị ADHD đều đáp ứng rới methylphenidate. Cải
th/ện các triệu chứng có thể thấy khoảng vài ngày đến r / taần sau khi bắt đầu điều trị. Nếu không
cì dấu hiệu cải thiện sau 1 tháng, việc t/ếp tục điều trị bằng methylphenidate cũng sẽ không mang
/ại kết quả khi đó khang n n t/ếp tục m phải thay thế bằng một loại thuốc khác.
ới dextroamphetamin, nếu bệnh nhân đáp ứng với thuốc thì n n qayết định tiếp tục điều trị
/t nhất 6 tháng. Nếu bệnh nh n d ng thaốc dạng vi n TLS cho aống ho n to n khang nha/
thaốc.
 ụng phụ, bất lợi, chống chỉ định
ethy/phen/date cũng giống như amphetamines. Trạng thái bồn chồn v chứng mất ngủ l
t c dụng phụ thường thấy, đặc biệt l ở trẻ em cũng dễ nhạy cảm với chứng biếng ăn, giảm cân, trì
ho n tạm thời sự tăng trưởng trong suốt thời gian điều trị. Methylphenidate gây thiếu máu ở một v /
bệnh nhân.

 ất hóa học
oaprame cì m a trắng đến trắng ng khang m / dạng bột tinh thể ổn định ngo / nh
sáng và không khí, tan trong nước v tan yếu trong alcohol v tan hầu hết trong cồn. Benzyl alcohol
hoặc chlorobutanol được kết hợp như một chất bảo qaản dung dịch ti m
 Dược lực học
oaprame / thaốc kích thích thần kinh trung ương được d ng phổ biến. Tác động kích
th/ch ha hấp l kết quả kích thích trung tâm hô hấp ở h nh tủy. Tăng nhẹ nhịp v thể tích hô hấp
nhưng tăng oxi hóa động mạch không xảy ra sau đó. Do bởi doxaprame tác động tr n hệ hô hấp kết
qaả làm tăng tiêu thụ O2 v sản s/nh C
2

 Dược động học
Thaốc bắt đầu tác động sau khi ti m tĩnh mạch khoảng 2 phút. Thuốc được phân phối tốt
r o c c ma Tr n chì doaprame chayển hóa nhanh và được b / thải qua nước tiểu khoảng 244
g/ờ sau khi ti m ột lượng nhỏ thuốc được b / thải sau khi dùng qua đường uống khoảng 120 giờ.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
60
 ử dụng/chỉ định: chế phẩm Dopram ® ỉ định:
Chì m o ngựa: kích thích hô hấp trong và sau khi gây mê, nhanh chóng đánh thức v phản
ứng lại sau khi gây m
Chì m o mang tha/: k/ch th/ch ha hấp trong kỹ thuật mổ lấy thai.
oaprame cũng được dùng trong điều trị suy giảm hô hấp cho thú thương phẩm v th nhỏ do
d ng qa //ều barbiturate.
 ống chỉ định
Doxaprame không được sử dụng như một chất thay thế để trợ hô hấp trong các trường suy
ha hấp ngi m trọng. Chống chỉ định trong các trường hợp động kinh, chấn thương đầu, tăng huyết
p ngh/ m trọng, bệnh tim mạch, rối loạn thứ cấp do rối loạn thần kinh cơ, tắc mạch ở phổi, khó
thở, bệnh suyễn cấp tính, ph n o Tr nh t/ m c ng một vị trí trong thời gian d / Chì m o mang
tha/ n n t/ m thaốc dưới da.
 ất lợi/ cảnh báo
Loạn nhịp tim, tăng huyết áp, động kinh dẫn đến nhiễm kiềm hô hấp (alkalosis). hững bất
/ợi n y sẽ xảy ra khi d ng //ều lặp lại hoặc liều cao.
 ều
C c dấu hiệu bao gồm: tăng huyết áp, cơ xương hoạt động thái quá, tim đập nhanh, động
kinh. Thường d ng c c /oại barbiturate tác động ngắn ti m tĩnh mạch để g/ảm hoạt động thái quá do
k/ch th/ch qa mức thần kinh trung ương.
 Tương tác thuốc
p /ực của máu sẽ tăng l n kh/ doaprame kết hợp rới các thuốc kích thần kinh g/ao cảm.
oaprame cì thể l m g/ảm hiệu lực của các thuốc gi n cơ. Doxaprame làm tăng giải phóng
epinephrine; do đó cần cấp thuốc trễ khoảng 10 phút sau khi ngưng cấp thuốc m (ha/othane
enflurane…) để làm cho cơ tim nhạy cảm rới catecholamines.
 ều d
ấp ở thú mới sinh: nhỏ 1 ọt dưới lưỡi hoặc
1m/ t/ m tĩnh mạch rốn (lưu sử dụng sản phẩm có chứa benzyl alcohol để bảo quản).

ựa: 0.5 ựa con; l ựa con tĩnh
/ại: 0.02 5 mgkgph t

 ất hóa học
L am/n k/ch th/ch thần kinh giao cảm, phenylpropranolamin HCl có m a trắng, dạng bột
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
61
t/nh thể, có mùi thơm nhẹ, nhiệt độ tan chảy 19114oC pa 4 j a tan trong nước (1g/1.1ml)
r cồn (1g/7ml). Phenylpropranolamin HCl cj n được biết đến với t n hì a học dlorepher/ne C/
 Dược lực học
Cơ chế tác động của HCl thì chưa xác định, song người ta tin rằng pheny/proprano/am/n
g/ n t/ếp tác động đến cả hai receptor ? v –adrenerg/c bởi nó g y g/ải phóng norepinephrine. Nếu
d ng thaốc kéo d / hoặc d ng qa //ều thường ay n norep/nephr/ne sẽ bị giải phóng hết ra khỏi
nơi những dự trữ nó v g y tachyphylaxis sau đó. Tachyphylaxis khang aất hiện ở chó m o
Tác động dược lý của phenylpropranolamin HCl bao gồm tăng co mạch, nhịp tim, lưu lượng máu ở
mạch v nh hayết áp, kích thích nhẹ thần kinh trung ương, giảm xung hayết ở mũi và tính thèm ăn.
Phenylpropranolamin HCl làm tăng sắc th / (tone) của cơ vj ng b ng qaang r g y đóng kín cổ tử
cung; đây là những chỉ định quan trọng của phenylpropranolamin HCl trong thú y.
 ử dụng/ chỉ định
Pheny/proprano/am/n d ng chủ yếu trong điều trị giảm trương lực cơ vj ng b ng qaang ở
chì m o go / ra thaốc cj n được dùng trong điều trị xung huyết mũi (nasa/ congest/on) ở thú
nhỏ.
 Dược động học
Chưa có thông tin về dược động học của thuốc trong thú y. Ở người, pheny/proprano/am/n
HCl được hấp thu nhanh chóng sau khi uống v bắt đầu tác động (chống xung hayết mũi) từ 153
ph t saa kh/ d ng thaốc v h/ệu quả tác động k o d / khoảng 3 giờ (thuốc dạng bao nhộng hoặc
dạng vi n)
Pheny/proprano/am/n C/ ph n phối đến các mô v dịch khác nhau, bao gồm hệ thần kinh
trung ương. Tác hại chưa được biết nếu thuốc qaa nhaa tha/ r r o sữa. Phần lớn thuốc được
chayển hóa th nh c c chất hoạt tính, nhưng khoảng 80 thaốc b / thải không biến đổi trong
nước tiểu khoảng 24 giờ sau khi d ng thaốc. Thời gian bán hủy của thuốc trong huyết thanh khoảng
34 g/ờ.
 ống chỉ định/chú ý
Ch kh/ sử dụng phenylpropranolamin HCl cho người bị tăng nh n p nở rộng
(hypertrophy) tayến tiền liệt, cường năng tuyến giáp, tiểu đường, rối loạn tim mạch, và tăng huyết
p
 ất lợi/cảnh báo
T c dụng phụ bao gồm: trạng thái hiếu động, dễ bị kích thích và tăng huyết áp, b/ếng ăn.
 ều
a //ều gây ảnh hưởng nghi m trọng đến tim mạch (huyết áp, nhịp tim, suy tim mạch), ảnh
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
62
hưởng đến thần kinh trung ương (hôn mê). Nếu xảy ra quá liều, n n rửa sạch dạ d y r kết hợp
d ng than hoạt tính hoặc chất tẩy nhẹ.
 Tương tác thuốc
Pheny/proprano/am/n C/ khang n n kết hợp với các thuốc kích thích thần kinh g/ao cảm
(epher/ne) rì / m tăng độc tính. Không n n d ng Pheny/proprano/am/n C/ khoảng 2 tuần sau khi
bệnh nhân đ d ng c c chất ức chế ếu dùng đồng thời
ới ặc các NSAIDs khác, bao gồm aspirin),
ất chống trầm cảm ba vj ng c c chất ức chế hạch (ganglionic).
Tăng nguy cơ loạn nhịp tim nếu cấp phenylpropranolamin HCl cho bệnh nhân đ d ng
cyc/opropane hoặc các thuốc m ha/othane hì a hydrocarbon Proprano/o/ thường được d ng kh/ c c
tương tác trên xảy ra.
 ều lượng
Chó, mèo: điều trị giảm trương lực cơ vj ng b ng qaang: 125 5mg P (Labato 1)
hoặc 1.1mg/kg, PO.

 ấu trúc hoá học
Pemoline (CYLERT) được sử dụng độc nhất cho điều trị ADHD. Được hấp thu tốt saa kh/
aống v thời gian tác động kéo d / khoảng 12 giờ. Khoảng ph n nửa liều thaốc được hấp thu sẽ b /
thải cj n hoạt tính trong nươc tiểu.
Pemoline được đưa vào sử dụng bởi tác động có lợi của nó là làm gia tăng dự trữ hoặc tổng
hợp dopamine, một chất kích thích dẫn truyền thần kinh, một phần của thần kinh trung ương T c
động tr n c c tr/ệu chứng ADHD có thể sẽ không t/ến triển khoảng 34 taần vì rậy bệnh nhân n n
thận trọng. Pemoline có thể gây g/ảm kích thích ở n o hơn những thuốc khác dùng điều ADHD v
h/ệu quả kích th/ch thần kinh giao cảm ở ngoại bi n / thấp nhất. Pemoline có thể gây tổn thương
gan rối loạn vận động. Hậu quả của sự lạm dụng pemoline thì nhẹ hơn so với hầu hết các
amphetam/ne kh c hoặc methylphenidate.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
63
ỐC TÁC ĐỘNG TR ẦN KINH NGOẠI BI ỐC T

Năm 1860, Niemann ph n /ập được cocain v o//er d ng coca/n g y t nh n khoa năm
14
Năm 1905, Einhorn tổng hợp được procain.
Năm 1943, Lofgren tổng hợp được lidocain.
Định nghĩa
Thaốc t / những dược phẩm có thể tạm thời l m g/ảm hoặc mất cảm giác ở nơi t/ếp c
Đặc biệt l cảm giác đau do hủy bỏ tính cảm ứng v t/nh dẫn truyền của thần kinh hay các dây tận
c ng của thần kinh.
Các phương pháp gây tê
T bề mặt: l m mất cảm giác do ch m tận c ng của dây thần kinh cảm giác bị t //ệt.
Phương pháp này được áp dụng rộng r / kh/ g y t m ng nh y mắt, mũi, m/ệng, da bị trầy sướt.
hang t c dụng tr n da ngay n rẹn vì b/ểu bì sừng hóa, thuốc t khang thể thấm v o
T thấm: ti m nh/ều lần,các thể tích nhỏ v o m Thaốc khuyếch tán chung quanh nơi
ch/ch / m t ch m tận c ng của dây thần kinh.
y t m ng cứng hoặc ngo / m ng cứng tủy sống (Epidural – tradaran anesthes/a)
Bơm thuốc v o trong khoảng trống m ng cứng của phía sau tủy sống (giữa các xương cụt).
Thaốc tác dụng l n d y thần kinh tủy sống phía sau, trước khi dây n y ra khỏi cột tủy sống v ph n
ch/a khắp cơ thể.
Cơ chế tác động
Sự truyền xung động thần kinh l do sự gia tăng đột ngột khả năng thẩm thấu của m ng tế
b o thần kinh với những ion K trong tế b o rới ion Na ngo / tế b o Sự khuyếch t n n y g y n n sự
thay đổi điện thế giữa b n trong r b n ngo / m ng tế bào, làm điện thế âm lan rộng nhanh chóng
dọc theo dây thần kinh khi xung động lan truyền
Thaốc t kh/ r o ma cì t/nh k/ềm nhẹ, sẽ bị thủy giải chậm, phóng thích base a/ka/o/d t c
dụng giảm khả năng thẩm thấu của m ng tế b o thần kinh, sự thay đổi điện thế m ng bị ngăn chận.
Dược động học
ấp thu
Thaốc t hấp thu vào cơ thể t y thaộc v o nh/ều yếu tố: liều lượng, v ng t/ m chích, độ gắn
kết, sự có mặt của thuốc co mạch trong thaốc t th nh phần lý hóa, và tác động dược lý của thuốc
t …
Ở v ng cì nh/ều mạch máu thuốc tê được hấp thu nhanh hơn.
h/ d ng thaốc t phong bế các khu vực thần kinh, nồng độ thuốc t hấp thu trong m a cao
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
64
nhất khi gây tê liên sườn v thấp nhất kh/ g y t thần kinh tọa.
h/ thaốc tê được sử dụng phối hợp với thuốc co mạch như adrenalin thì độ hấp tha g/ảm ,
h/ệu ứng gây t tại chổ kéo d /
hững loại thuốc t tan trong //p/d thời gian duy trì g y t k o d / do ph n tử thaốc có độ
gắn kết cao với mô tiếp xúc như bupivacain, etidocain.
Coca/n / /oại thuốc t cì t/nh chất giống giao cảm, co mạch, cho n n khang phải pha th m
thaốc co mạch.

Saa kh/ t/ m nhất l c c /oại thuốc t thaộc nhóm amid, được phân phối nhanh ở hầu hết
c c ma kể cả n o gan thận v t/m thaốc cj n đến tận nơi dự trữ kể cả ma mỡ. Sự phân phối thuốc
co mạch.
ển hóa
Thaốc tê được chuyển hóa ở gan để trở th nh chayển hóa chất tan trong nước v thải trừ qua
thận.
Thaốc t dạng BH+ (không ion hóa) ph n phối nhanh trong mỡ, rất ít hoặc không thải trừ
qua đường nước tiểu. Khi nước tiểu toan hóa, thì base bậc III bị ion hóa trở th nh dạng ion hóa,
khang t / hấp thu m thải trừ nhanh qua thận.
Thaốc t thaộc nhóm ester thủy phân rất nhanh bởi men butyry/ cho//nesterase trong m a
Thaốc t thaộc nhóm amid bị thủy phân bởi men microsomal enzym ở gan.
Pr//oca/n (nhanh nhất) > etidocain > lidocain > mepivacain > bupivacain (chậm nhất).
Độc tính
Tr n thần kinh trung ương: gây buồn ngủ, rối loạn thị g/ c r th/nh g/ c //ều cao cì thể
g y rang nh n cầu, co giật rồi chết do suy thần kinh trung ương.
Tr n thần kinh ngoại bi n: / m mất cảm giác v rận động sau khi gây t tủy sống liều cao.
Tr n t/m mạch: thuốc tê tác động trực tiếp lên cơ tim và cơ trơn của m ng t c động gián
t/ếp l n hệ thần kinh tự chủ, giảm co bóp tim v d n t/ểu động mạch dẫn đến tụt huyết áp, trụy tim
mạch.
ại thuốc t

 ấu trúc hoá học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
65
C
17

21

4
 ất
Cocain là alkaloid chính được chiết xuất từ lá cây Erythroxylon coca v c c /o /
Erythroxylon khá c.
 Tác động dược lực
Tác động gây t : d ng trong g y t bề mặt v dẫn truyền.
Tr n thần kinh trung ương: gây hưng phấn các trung khu về tinh thần, cảm giác r rận
động. Liều thấp tạo cảm giác sảng khoái, mất sự mệt mỏi, gia tăng trí tưởng tượng, ảo giác. L/ều
cao g y ran rẩy, co giật.
Tr n ha hấp v t/m mạch: kích thích trung tâm hô hấp v rận mạch của h nh tủy, sau đó
/ m t //ệt trung khu n y ì rậy, ngộ độc cocain sẽ chết vì say ha hấp r trụy tim mạch.
Tr n hệ thần kinh thực vật: Cocain được xem l chất cường giao cảm gián tiếp do cơ chế
g/ải phóng norep/nerphr/ne ở tận c ng g/ao cảm hậu hạch v ức chế sự tha hồi nor ep/nephr/ne ở
sợi trục. Do đó, cocain làm tăng huyết áp, gi n đồng tử, tăng nhịp tim.
hỏ mắt ngựa, chó để chuẩn bị khám mắt hoặc giải phẫu. D ng dang dịch 3 – 5 nhỏ
thẳng v o mắt, 2 – 5 g/ọt.
y t m ng nh y mũi, thanh quản, khoang miệng ở thú lớn hoặc thú nhỏ bằng c ch nhỏ
mũi, bơm vào miệng.
hang d ng g y t thấm hoặc m ng cứng tủy sống.
 Độc tính
Ở liều cao gây tái xanh, run rẩy co g/ật, ngất xỉu do ức chế mạnh trung khu hô hấp v rận
mạch, d ng / a g y ngh/ện.

 ấu trúc hoá học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
66
 ấ ọc
Được sử dụng như là tác nhân chống chứng loạn nhịp tim. Procain HCl không m / m a
trắng đến v ng n a h t ẩm, dạng bột tinh thể, pKa = 9.23, nhiệt độ tan chảy 16516oC tan trong
nước v a/coho/
ột số chất được xem là tương hợp với procain hydrochloride để tạo th nh dang dịch pha
tiêm:sodium chloride 0,9%, nước (d ng pha t/ m) dopatam/n C/ //doca/n C/ r rerapam/n
HCl. Tính tương hợp t y thaộc pH, sự tập trung, nhiệt độ v chất pha lo ng được sử dụng.
 Dược lực học
L t c nh n chống chứng /oạn nhịp tim lớp 1A, procain HCl có tác động tr n t/m tương tự
qa/n/d/n k o d / khả năng chịu đựng của cả tâm nhĩ v t m thất, giảm kích thích cơ tim. Nó chống
tác động kiểu cholin, tác động tr n nhịp tim thì chưa được b/ết r nhưng thường tăng nhẹ hoặc
không thay đổi.
 Dược động học
Thức ăn, đói, sự giảm pH dạ dày đều l m trì ho n sự hấp thu thuốc. Phân phối thaốc cao
nhất n o gan / ch thận, phổi, tim và cơ. Khoảng 15% thuốc li n kết với prote/n hayết tương (chó),
thaốc qua được nhau thai v b / thải v o sữa.
Ở người, procain chuyển hóa th nh acety/proca/nam/de (P) một chất chuyển hì a cj n hoạt
t/nh Tay nh/ n ở chó, việc procain chuyển hóa NAPA chưa được b/ết. Ở chó, khoảng 90% liều
t/ m tĩnh mạch procainamide v c c chất chuyển hóa được b / thải qua nước tiểu khoảng 24 giờ sau
kh/ d ng thaốc.
 ống chỉ định: chú ý đối với bệnh nhân bị bệnh tim, gan, thận.
 ất lợi/ cảnh báo
Tr n chì thaốc gây ảnh hưởng đến dạ d y raột bao gồm biếng ăn ói mửa, ti a chảy. Ảnh
hưởng tr n t/m mạch bao gồm suy tim g/ảm huyết áp, tắc nút AV, sốt, /eakopen/a /ảm huyết áp
ảy ra khi ti m nhanh tĩnh mạch. Trên người có thể xảy ra hội chứng SLE nhưng ảnh hưởng n y
tr n chì thì chưa được biết. N n g/ảm liều tr n bệnh nhân bị suy thận, sung huyết tim hoặc các bệnh
ngh/ m trọng khác. L/ều 44 mg/ kg thể trọng gây chết m o nếu tiêm nhanh (trường hợp ti m chậm
//ều gây chết lên đến 440 mg / kg) do l m hạ huyết áp.
 ều
Tr/ệu chứng của sự quá liều bao gồm giảm huyết áp, gây chết, rối loạn, buồn nan T/ m tĩnh
mạch với dopam/n pheny/ephr/ne norep/nephr/ne cì h/ệu quả điều trị chứng giảm huyết áp.
Trayền tĩnh mạch 1/6 mol sodium lactate được sử dụng để l m g/ảm nhiễm độc tr n t/m do
proca/nam/de ng thaốc lợi tiểu hay bất cứ các chất lỏng khác để kích thích sự tiểu có thể ảnh
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
67
hưởng đến b / thải thuốc qua thận.
 Tương tác thuốc
Cì thể trung hj a t c dụng của pyridostigmin, neostigmin hoặc các thuốc kháng
cho//nesterases kh c sử dụng chú ý đối với bị ngộ độc do digitalis khi điều trị với ka// //doca/n
hoặc phenytoin không cì h/ệu quả. Cimetidine l m g/ảm b / thải thaốc qua thận, kết quả làm tăng
lượng procainamide trong huyết thanh. Procainamide cì thể kéo d / t c dụng ngăn cản hoạt động
thần kinh cơ trong sự gi n cơ của succinyl choline v am/nog/ycos/des
Được sử dụng rộng r / do độc tính thấp, hiệu quả tức thì
Tay nh/ n thời gian gây t ngắn do đó cần kết hợp với các thuốc co mạch, hoặc thaốc trì
ho n hấp thu để kéo d / thời gian gây tê như Adrenaline.
 ụng lâm s
y t thấm để giải phẫu ngoại bi n th/ến thú đực…
ồng độ 2% d ng tr n th nhỏ
ồng độ 4% d ng tr n th /ớn
t d ng g y t bề mặt do hiệu quả kém hơn cocaine, butacaine
ng g y t m ng cứng tủy sống, dung dịch 2%.

 ức cấu tạo
 ất hóa học
L thaốc gây t r chống chứng loạn nhịp tim có hiệu lực cao, lidocain HCl có m a trắng,
cì rị đắng nhạt, dạng bột tinh thể với nhiệt độ tan chảy 747oC pa 76 rất dễ hj a tan trong
nước v a/coho/ L/doca/n cj n được biết đến với t n kh c / //gnoca/n C/
L/doca/ne cì thể tương hợp với hầu hết các chất lỏng được sử dụng để truyền tĩnh mạch bao
gồm: aminophyllin, bretylium tosylate, calcium ch/or/deg/aceptateg/aconate carben/c////n
d/sod/am ch/oramphen/co/ sod/am sacc/nate ch/oroth/a/d sod/am c/met/d/n C/ deamethasone
sod/am photphat d/go/n d/phenhydram/n C/ dobatam/n C/ epher/ne sa/phate erythromyc/ne
/actob/onate g/ycopyrro/ate hepar/n sod/am…
L/doca/ne khang thể tương hợp với dopamin, epinephrine, isoproterenol hay norep/nephr/ne
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
68
amp/c////ne sod/am cephao//n sod/am methohe/ta/ sod/am phenyto/n sod/am
 Dược lực học
Lidocain được xem l thaốc chống chứng loạn nhịp tim thuộc nhóm IB (membrane
stab////ng ổn định m ng) oạt động của lidocain bởi sự kết hợp chặt chẻ rới k nh sod/am kh/
khang hoạt động để ức chế khôi phục sau khi tái khử cực. Ở //ều điều trị, lidocain l m say g/ảm giai
đoạn 4 của sự khử cực, giảm tính tự động, v nì / c ch kh c / nì / m g/ảm hoặc không thay đổi
h/ệu ứng v t/nh k/ch th/ch của m ng tế b o hững hiệu quả này có được ở các mức lidocaine
trong hayết thanh m ở các mức đó không l m ức chế tính tự động của nút SA và tác động nhẹ đến
t/nh dẫn truyền của nút AV hoặc dẫn trayền His Park/ne
 Dược động học
L/doca/n khang cì h/ệu quả qua đường uống. Nếu dùng đường uống với liều rất cao sẽ xảy
ra những triệu chứng ngộ độc. Nếu ti m tĩnh mạch ở liều điều trị, thuốc sẽ có tác động sau 2 phút v
k o d / 12 ph t Saa kh/ t/ m thaốc nhanh chóng ph n phối từ huyết tương đến các cơ quan
như thận, gan, phổi, tim v ph n phối rộng khắp đến các mô của cơ thể. Nó có ái lực cao với mô mỡ
r những mô chứa mỡ, thuốc li n kết với protein huyết tương, đầu ti n / ac/d g/ycoprote/n
Tr n chì mức độ li n kết của Lidocain với protein n y rất khác nhau, có thể cao hơn ở chó
bị các chứng vi m //doca/n cì thể được phân phối v o sữa. Lidocain được chuyển hóa ở gan tạo
th nh chất chuyển hóa hoạt động (MEGX v ) hoảng 10% liều mà đường cấp không phải l
đường ti a hì a thì b / thải ở dạng cj n hoạt tính trong nước tiểu.
 ống chỉ định
Mèo có khuynh hướng nhạy cảm với ảnh hưởng của thuốc tr n thần kinh vì rậy cần lưu
kh/ sử dụng. Lidocain chống chỉ định cho thú nhạy cảm thuốc t nhì m am/d th mắc bệnh gan,
sang hayết tim, shock, suy giảm hô hấp.
 ự quá liều
Tr n chì nếu mức lidocaine trong huyết thanh >8?g/ml sẽ xuất hiện các triệu chứng ngộ
độc bao gồm: thất điều vận động, chứng giật cầu mắt, giảm huyết áp, //ều cao l m say g/ảm chức
năng hệ tuần ho n Co g/ật hoặc bị kích thích có thể điều trị bằng diazepam hoặc barbiturate tác
động ngắn.
 Tương tác thuốc
Sử dụng đồng thời lidocaine với cimetidine hoặc propranolol tăng hiệu quả hoặc tăng nồng
độ của lidocaine trong huyết thanh.
C c thaốc chống chứng loạn nhịp tim khác như procainamide, quinidine, propranolol, phenyto/n
kh/ phối hợp với lidocaine có thể hổ trợ hoặc tương phản tác dụng trên tim và độc tính có thể gia
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

tăng. Phenytoin khi dùng đường ti m tĩnh mạch với lidocain làm tăng suy tim L/ều cao lidocaine
cì thể kéo d / sacc/ny/cho//n g y khì thở.
T/ m qa nh/ều m khang kết hợp với Adrenaline thuốc hấp thu quá nhanh l m say yếu hệ
thần kinh trung ương gây buồn ngủ, có thể gây co rút cơ, hạ huyết áp, ói mửa.
 ều d
Chì : L/ều đầu, t/ m tĩnh mạch 24 mg/kg sau đó tiêm liều duy trì 25 gkg (oses
1988) sau đó tiêm liều duy trì 5 gkg
23 mgkg t/ m chậm tĩnh mạch, d ng //ều lặp lại sau 1015 ph t //ều lặp lại tối đa 8mg/kg
khoảng 10 phút.
ất nhạy cảm với tác động hệ ần kinh trung ương của lidocaine, cần thận trọng
và điều trị co giật với diazepam.
L/ều đầu 115mgkg t/ m tĩnh mạch sau đó ti m //ều duy trì 14gkg t/ m tĩnh mạch
(oses 1)
5 mgkg t/ m chậm tĩnh mạch (Miller, 1985).
ựa: 1 ĩnh mạch (Hilwig, 1987).
ới c ng nồng độ thuốc có tác dụng nhanh v mạnh hơn 2 lần so với Procaine.
y t tại chổ: dung dịch 0,5% ở thú nhỏ; 1% ở thú lớn.
y t m ng cứng tủy sống: 1 – 2 ở thú nhỏ
2 – 3 ở thú lớn
( n d ng chang rới dung dịch Adrenaline 1/100.000 để kéo d / thời gian gây t )

 ấu trúc hoá học
T c dụng gây t mạnh hơn procaine gấp 16 lần khi ti m tĩnh mạch nhưng cũng độc hơn gấp
1 /ần, tác động kéo dài hơn procain.
C ch d ng:
y t mắt: 0,5% thú nhỏ, 1% thú lớn
y t bề mặt m ng nh y: 2
y t thấm: 1% cho thú nhỏ, 2% thú lớn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn


Chỉ dùng để gây t bề mặt do độc tính cao
C ch d ng: g y t bề mặt ni m mạc mắt, mũi, miệng, cuống họng: dung dịch 2% cho th
nhỏ, 4 – 5 cho th /ớn.

 (C)
ap/raca/ne cì h/ệu lực gấp 4 lần lidocaine v thời gian tác động kéo d / khoảng 12 g/ờ khi
dang dịch ti m của Bupivacaine có chứa epinephrine. Nó được sử dụng rất nhiều trong sản khoa, rất
ít gây tác động bất lợi tr n thú sơ sinh. Tuy nhiên, thaốc chống chỉ định trong kỹ thuật paracervical
b/ock techn/qaes trong sản khoa ang dịch Bupivacaine mạnh nhất ở nồng độ 0.75%, dùng được ở
tất cả các thuốc trong sản khoa. Thuốc có thể gây chết do l m ngừng tim. Tương tự, thuốc cũng g y
ngay h/ểm nếu ti m tĩnh mạch để gây t r ng

Etidocaine thường được dùng để ức chế thần kinh, gây t thắt lưng hoặc gây t ở đuôi. Hiệu
/ực của Etidocaine có phần thấp hơn lidocaine nhưng thời gian tác động kéo dài hơn khoảng 50%.
 (Carboca/ne)
ep/raca/ne th nh phẩm có th nh phần khang chứa chất gây co mạch. Thuốc d ng g y t
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
71
thấm hoặc phong bế thần kinh. Hiệu lực của Mepivacaine gấp 2 lần lidocaine nhưng thời gian tác
động ngang nhau. Công thức của Mepivacaine d ng trong nha khoa cì chứa levonordefrin, chất gây
co mạch kích thích thần kinh giao cảm. N n ch kh/ sử dụng vì ep/raca/ne cì thể qua rất nhau
tha/ rới lượng lớn do đó có thể gây chứng tim đập chậm cho thai nhi. Cần giảm liều dùng đối với
bệnh nh n say thận.
Prolicaine thường sử dụng rộng r / trong nha khoa

 (mer/ca/ne)
enoca/ne / thaốc gây t cục bộ được tìm thấy chủ yếu ở OTC (overthecounter) được
dùng để l m g/ảm đau ở da v khì chịu ở m ng nh y (r m nắng, côn trùng đốt, phát ban, đau thanh
qaản, đau răng… ) enoca/ne / thaốc gây tê tương đối yếu so với procain. Thuốc có khả năng gây
tác động bất lợi bởi vì thaốc dễ g y /ạm dụng khi d ng tr n r ng da rộng hoặc bị trầy xước gây dị
ứng nhẹ như viêm da Sản phẩm Benzocaine dạng nhũ dầu thường d ng g y t m ng nh y oang
mũi, hoặc dễ dàng bôi trơn vào các dụng cụ (ống thông tiểu, dụng cụ soi thanh qaản).

Ch/oroproca/ne / thaốc gây t thấm v phong bế thần kinh. Nó được chuyển hóa nhanh hơn
proca/ne r thời gian tác động cũng ngắn hơn. Vì // do tr n Chloroprocaine thường được sử dụng
trong sản khoa. Chloroprocaine bị mất hiệu lực khi kết hợp với chất gây co mạch. Sản phẩm
Ch/oroproca/ne cì chứa chất bảo quản sẽ không được d ng trong g y t ở đuôi hoặc gây t ngo /
m ng cứng.
ỐC TÁC DỤNG L Ệ THẦN KINH TỰ CHỦ
ổng quan về hệ thần kinh tự chủ
ệ thần kinh tự chủ l /oại hệ thần kinh hoạt động độc lập tương đối với vỏ n o nì ch/ phối
hầu hết hoạt động của sự sống: tuần ho n ha hấp, ti a hì a chayển hì a n/ệu dục v một số hoạt
động nội ngoại tiết của cơ thể.
Ph n /oại: hệ thần kinh tự trị được chia l m 2 nhì m:
hì m phì g/ao cảm
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
72
hì m g/ao cảm
Thần kinh phó giao cảm: xuất phát từ trung n o h nh tủy, xương cùng cột sống. y thần
k/nh agas / d y phì g/ao cảm chính của cơ thể.
Thần kinh giao cảm: xuất phát từ miền ngực, thắc lưng của cột sống
hì m phì g/ao cảm v g/ao cảm sau khi xuất phát đều phân chia và đi đến tận các cơ qaan nhằm
điều khiển sự hoạt động của tất cả các cơ quan trong cơ thể. Hai nhóm này thường có tác dụng đối
nghịch nhau nhằm giữ cho các cơ quan hoạt động ở trạng thái cân bằng.
Th/ dụ:k/ch th/ch hệ giao cảm: tim đập nhanh
k/ch th/ch hệ phó giao cảm: tim đập chậm
ất trung gian hoá học
ệ giao cảm: Adrenaline v oradrena//ne hệ cảm ứng với nó được gọi l drenerg/c
ệ phó giao cảm: Acetylcholine, hệ cảm ứng gọi l cho//nerg/c
ốc kích thích dây thần kinh giao cảm

 ấu trúc hoá học
C

13

3
 ất hóa học
drena//n (ep/nephr/ne) / catecho/am/n nội sinh, nơi tiết ra nhiều nhất l tủy thượng thận,
ngọn hậu hạch giao cảm, mô thần kinh trung ương. Adrenalin dùng làm thaốc có được từ 2 nguồn:
ch/ết từ tủy thượng thận gia súc v tổng hợp, có m a trắng, dạng bột tinh thể. Khó tan trong nước.
 ảo quản
epinephrine HCl nên được bảo quản trong vật chứa kín, tránh ánh sáng do bởi nó sẽ bị oxi
hì a kh/ gặp ánh sáng v khang kh/ hang d ng kh/ thaốc chuyển sang m a hồng, nâu hoặc kết tủa.
p/nephr/ne sẽ bị phá hủy nhanh chóng bởi các chất k/ềm v c c chất có tính oxi hóa.
Epinephrine HCl tương hợp với các chất sau: dextran 6% trong dextrose 5%, detran 6
trong nước muối bình thường, phức hợp dextrose –/nger’s phức hợp detrose /actate /nger’s
phức hợp muối dextrose, dextrose 2.5%, dextrose 5%, detrose 1 sod/am /actate 16
am/kac/ne sa/phate c/met/d/ne C/ dobatam/n C/ metaram/no/ b/tartrater rerapam// C/
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ư ơ ợ ớ C onoso/ PSL onoso/ PSL onoso/
Tdetrose 5 sod/am ch/or/de 5 sod/am b/carbonate 5 am/nophy///n cephap/r/n sod/am
hya/aron/dase mephenterm/n sa/phate sod/am b/carbonate aar/n sod/am
 Dược lực học
p/nephr/ne / chấ ộ ụ ể ủ ế ư ợ ậ ạ đ ộ m
g/ n cơ ơ ả mố ắ đ ố ớ ă đ ư ờ ế ế m tĩ ạ
ă ị ă ấ ở ỳ t m tha
 Chỉ định
đ ề ị ứ ẫ / m kha/ phụ ạ đ ộ j n d ng kế hợ
đ ể / t c dụ
 Dược động học
Thaố đ ư ợ ể ạ yraộ ư ệ ả ở nhữ ơ
đ ư ợ ng r o m a n o như ph n phố o sữ ố
đ ư ợ ể ở nhữ ở monoam/n o/dase r catecho
methy/transerase th nh chấ ể khang cj n hoạ
 Chống chỉ định
hang d ng g y t ở ì cì thể ạ ử trì c da
 Dược lực học
Trong g y t : k o d / thờ do t c dụ ạ ư ờ ố ợ rớ thaố
theo tỉ ệ ầ ố rớ ầ ị ư ờ ợ thấ
Cầ ạ ổ o m ng nh y mũ ặ ồ đ ộ nhỏ
11 cho th /ớ
Chố ả ứ ẫ ứ ắ
Ch ư ớ ồ đ ộ
Chố ừ ồ đ ộ ẳ o t/m: từ 1m/ th
 Liều dù ng
ư ớ m bắ ị
gự j : 2 – m/
Cừ 3 m/
Chì m o: 1 – 5 m/
T/ m tĩ ạ ị ch 11)
L/ề ấ ừ đ ế //ề ắ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

(2) Phenylephrine HCl
 Cấu trúc hoá học
C
9
H
13
NO
2
 Tính chất hóa học
L am/n k/ch th/ch receptor adrenerg/c củ ầ ả C/ cì rị
đ ắ / m a trắ ạ ể ệ đ ộ ả 145146oC tan tự ư ớ
a/coho/
 Bảo quản/ tính ổn định/ tính tương hợp
ả ả ử ụ ị đ chayể a n a hoặ ế
tủ
ư ơ ợ ớ ị m tĩ ạ c c chấ
ch/oramphen/co/ sod/am sacc/nate dobatam/n C/ //doca/ne C/ potass/am ch/or/de r sod/am
b/carbonate
ư ơ ợ ớ ố k/m /oạ
 Dược lực học
Ở ề đ ề ị ầ ớ đ ộ ủ ế n thụ ể adrenerg/c ph/a
đ ộ đ ể n adrenerg/c Chỉ ng //ề adrenerg/c mớ
đ ư ợ đ ộ
đ ộ ọ ấ ủ m tĩ ạ ồ mạ
ngoạ ă ấ ở ỳ ư ơ r t m tha /t / m g/ả cang saấ ă ờ
ư ầ ế ạ đ ệ ị ạ ộ ạ ở gầ ậ ổ ư ư ư ợ ở
mạ ă đ ộ Pheny/ephr/ne / n thụ ể ắ ử co mạ ử
cang
 Sử dụng/chỉ định
đ ư ợ đ ề ị ứ ả ế shock thaố cũ
đ ặ đ ặ ư ờ ụ mong maố
bệ đ đ ư ợ (ha/othane) hoặ ng c c /oạ ố y nhạ ả ơ
đ ề ị ả ế ư ờ ng c c thaố ề ặ đ ặ
t/nh g y g/ả ế ủ thaố ố ứ ế ố ứ ế ạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

(gang//on/c)
Phenylephrine HCl dùng điều trị giảm huyết áp do barbiturate hoặc thuốc l m m dịu thần
kinh trung ương cj n đang tranh luận. Phenylephrine HCl cj n cì t c động k o d / h/ệu quả gây t
cột sống. Phenylephrine HCl cj n được d ng trong nh n khoa
 Dược động học
Thaốc được chuyển hóa rất nhanh qua đường ti a hì a saa kh/ aống và tác động tr n t/m
mạch sẽ khi không đạt được khi dùng đường uống. Khi ti m tĩnh mạch, h/ệu quả làm tăng huyết áp
aất hiện ngay lập tức v k o d / 2 ph t /ệu quả làm tăng huyết áp bắt đầu xuất hiện sau khi
t/ m bắp khoảng 10 phút v k o d / 1 g/ờ. Thuốc được chuyển hóa ở gan v h/ệu quả của nó cũng
bị giới hạn bởi sự hấp tha r o ma
 Chống chỉ định/chú y
Chống chỉ định cho bệnh nhân tăng huyết áp nghi m trọng, tim đập nhanh. Chú ý kh/ d ng
thaốc tr n th g/ yếu, cường g/ p
 Bất lợi/cảnh báo
Loạn nhịp tim, n n k/ểm tra huyết áp thường xuyên để tránh cao huyết áp. Hoại tử v trì c da
ang qaanh r ng t/ m d ng dang dịch phentolamin 51 mg1115ml nước muối bình thường
t/ m r o ang qaanh r ng da bị hoại tử.
 Quá liều
a //ều phenylephrine có thể gây tăng huyết áp, co giật, ói mửa, nhịp ngoại tâm tha aất
hayết n o Điều trị tăng huyết áp bằng cách ti m phento/am/n (chất ức chế thụ thể ?), điều trị loạn
nhịp tim bằng propranolol (thuốc ức chế thụ thể ?).
 Tương tác thuốc
Pheny/ephr/ne cì thể gây loạn nhịp tim nếu dùng đồng thời với thuốc gây m bay hơi
ha/othane hoặc thuốc trợ tim (digitalized). Khi d ng chang rới các thuốc giục đẻ, ảnh hưởng l m
tăng huyết áp có thể gia tăng. Atropin ngăn chặn phản ứng tim đập chậm do pheny/ephr/ne g y ra
C c chất ức chế MAO (monoamin oxidase /nh/b/tors) khang n n sử dụng kết hợp với
pheny/ephr/ne rì / m tăng huyết áp rất mạnh.
L/ều lượng: chó m o 15mgkg hoặc 1mg, IM; ngựa 5mg, IV.
(3) Isoproterenol HCl
 Cấu trúc hoá học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ất hóa học
soprotereno/ C/ cj n được gọi l /soprena//n C/ / chất tổng hợp ?adrenerg/c m a
trắng, dạng bột tinh thể, tan tự do trong nước, ít tan trong alcohol.
 ảo quản/tính ổn định/tính tương hợp
soprotereno/ C/ cần được bảo quản ở nhiệt độ phj ng tr nh nh s ng khang kh/ , hơi
nì ng ang dịch Isoproterenol HCl sẽ chuyển sang m a hồng hoặc m a n a nếu trong dung dịch có
/ẫn chất kiềm, kim loại hoặc dung dịch không được đậy k/n hang n n sử dụng đ đổi m a hoặc
kết tủa. Nếu Isoproterenol HCl được trộn lẫn trong c c dang dịch hoặc các thuốc tạo th nh hỗn hợp
cì p 6 thì c c hỗn hợp n n sử dụng ngay.
Isoproterenol HCl tương hợp với các dung dịch ti m tĩnh mạch (ngoại trừ sodium
b/carbonate 5) r c c thaốc sau: calcium chloride/gluceptate, cephalothin sod/am c/met/d/ne
C/ dobatam/ne C/ hepar/ne sod/am mag/es/am sa/phate ma/t/r/tam/ne /nas/on net//myc/ne
sa/phate oytetracyc//ne C/ potass/am ch/or/de sacc/ny/cho//ne ch/or/de tetracyc//ne C/
rerapam// C/
Isoproterenol HCl không tương hợp với sod/am b/carbonate r am/nophy///ne
 Dược lực học
soprotereno/ / chất chủ vận tổng hợp ?1 v 2adrenergic, tác động không đáng kể đến ? –
adrenerg/c ở liều điều trị. Hoạt động giải phóng adrenalin (adrenergic) của Isoproterenol l kết quả
của việc kích th/ch sản xuất AMPrj ng T c động chủ yếu của Isoproterenol l / m g/ n cơ trơn khí
qaản, gi n mạch ngoại bi n hệ cơ xương. Ngoài ra, Isoproterenol cj n / m ngăn chặn giải phóng
h/sam/n do c c kh ng ngay n trang g/an (ant/genmed/ated) r / m chậm giải phóng c c chất g y
qa mẫn (SRS)
/ệu quả huyết động học bao gồm: giảm đề kháng tổng số ở ngoại bi n (tota/ per/phera/)
tăng công suất tim, tăng lượng máu từ tĩnh mạch trở về tim.
 Dược động học
soprotereno/ rất dễ bị mất hoạt tính khi vào đường ti a hì a Đặt thuốc dưới lưỡi khang chắc
chắn thuốc được hấp thu, hiệu quả thường thấy sau 30 phút. Ti m tĩnh mạch cho hiệu quả tức thời
nhưng chỉ có kéo d / khoảng v / ph t nếu không tiếp tục cấp thuốc. Thuốc được chuyển hóa ở gan
r c c ma kh c do bởi enzyme catecho/ –methy/transerase tạo th nh chất chuyển hóa hoạt tính
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
77
thấp.
 ử dụng/chỉ định
Isoproterenol được sử dụng chủ yếu trong điều trị co thắt phế quản cấp tính, loạn nhịp tim
(phong bế ho n to n n t ) kết hợp chống shock.
 ống chỉ định/ chú y
soprotereno/ chống chỉ định đối với bệnh nhân mắc chứng tim đập nhanh hoặc n t bị
phong bế do bởi trúng độc glycoside tr n t/m /oạn nhịp tâm thất, thiếu m a ở mạch vành, cường
g/ p bệnh thận, tăng huyết áp, tiểu đường.
 ất lợi/ cảnh báo
soprotereno/ cì thể làm tim đập nhanh, khó chịu, r ng mình dễ bị kích thích, đau đầu, cơ
thể suy yếu, ói mửa. Do bởi Isoproterenol có thời gian tác động ngắn vì rậy tác động bất lợi thường
khang ngay h/ểm và không đj / hỏi phải ngưng điều trị nhưng cần giảm liều hoặc cần được pha
/o ng soprotereno/ g y /oạn nhịp tim nhiều hơn so với dopamine v dobatam/ne rì rậy hiếm khi
được sử dụng trong điều trị c c bệnh về tim.
 ều
Tr/ệu chứng đầu ti n của sự quá liều là tăng huyết áp, sau đó huyết áp giảm aống, tiếp theo
nhịp tim tăng và các dấu hiệu loạn nhịp tim khác. Nếu tim đập nhanh kéo dài, điều trị bằng chất
phong bế ?adrenerg/c (nếu bệnh nhân không mắc chứng liệt phế quản).
 Tương tác thuốc
hang kết hợp Isoproterenol với các amin kích thích thần kinh giao cảm (ep/nephr/ne) rì
làm tăng hiệu quả tác động và gây độc. Propranolol (hoặc các chất phong bế ?adrenerg/c kh c) cì
thể đối vận hiệu quả Isoproterenol tr n t/m g/ n phế qaản v g/ n mạch do chúng ngăn chặn tác
động của Isoproterenol tr n adrenerg/c C c chất phong bế ?adrenerg/c cì thể được kết hợp để
điều trị chứng tim đập nhanh.
ếu Isoproterenol sử dụng kết hợp với các thuốc gây nhạy cảm cơ tim (halothane,
d/go/n) n n theo d / c c dấu hiệu loạn nhịp. Tăng huyết áp nếu Isoproterenol được d ng kết hợp
rới các thaốc giục đẻ (oxitoxic agent). Isoproterenol kết hợp với thuốc lợi tiểu (furosemic) sẽ ảnh
hưởng đến sự nhịp nh ng của nhịp tim vì rậy tăng nguy cơ loạn nhịp. Sử dụng đồng thời
soprotereno/ r ẽ tăng gây độc tr
 ều lượ

a) ngăn ngừa tim đập chậm, phong bế ho n to n n t : 4mg trong 25m/ 5 nhỏ giọt
tĩnh mạch cho đến khi có hiệu quả. 0.04gkgph t trayền tĩnh mạch. 0.12 mg t/ m bắp
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
78
hoặc 0.4mg trong 250ml D5W, ti m chậm tĩnh mạch.
b) co kh/ qaản: 0.12 mg t/ m tĩnh mạch hoặc dưới da.

a) ngăn ngừa tim đập chậm, phong bế ho n to n n t : //ều dùng tương tự tr n chì
b) sayễn: 0.2 mg trong 100ml D5W, ti m tĩnh mạch hoặc 0.0046mg t/ m bắp.
ựa: điều trị gi ế quản trong thời gian ngắn: ịch muối r
trayền tĩnh mạch 0.4?g/kg. Cần có dụng cụ theo d / nhịp tim li n tục v ngưng dùng thuốc nếu nhịp
tim tăng gấp đôi bình thường.
ốc liệt giao cảm
L thaốc có tác dụng phong bế hiệu quả của dây thần kinh giao cảm, hay nói c ch kh c /
phong bế tác động kiểu adrenaline.
T c dụng: d n mạch hạ huyết áp.
C c /oại thuốc liệt giao cảm ít được ứng dụng trong thú y.

 Dược động học
Thaốc được hấp thu qua đường dạ d y raột, b / thải rất nhanh qua thận h/ d ng đường
aống, thuốc không đạt được nồng độ tối đa trong máu do vậy kết quả điều trị không cao. Do đó
thaốc chỉ được dùng đường ngoại ti a hì a
 Dược lực học
Phento/am/n phong bế receptor ?1 v 2 eceptor 1 tìm thấy ở phía sau synapse tr n c c
cơ quan đáp ứng kích thích, đáp ứng gián tiếp bao gồm co mạch v g/ n đồng tử. Khi chúng bị
phong bế, sẽ xảy ra tác dụng ngược lại. Receptor ?2 tìm thấy chủ yếu ở phía trước synapse tại điểm
caối c ng của dây thần kinh adrenergic. Sự kích thích receptor ?2 / m ức chế giải phóng
norep/nephr/ne từ thần kinh đ được hoạt hóa. Do bởi tính phong bế các receptor n n phento/am/ne
tăng giải phì ng norep/nephr/ne
Tác động tr n t/m mạch: do phentolamin phong bế tác động của các receptor, k/ch th/ch g/ải
phì ng norep/nephr/ne r ep/nephr/ne g y d n c c t/ểu động mạch, huyết áp cũng như đề kháng
tổng số ở ngoại bi n g/ảm thấp. Mức độ suy g/ảm huyết áp nhiều hay ít t y thaộc vào cường độ
(tone) của dây thần kinh giao cảm khi cấp thuốc. Bình thường, ở tư thế nằm nghi ng (người), cường
độ giao cảm thấp, huyết áp giảm rất ít. Khi cường độ giao cảm cao, ví dụ ở tư thế đứng, kết hợp
d ng chất co mạch liều cao (kích thích receptor ?), huyết áp sẽ giảm rất nh/ều.
hả năng l m g/ảm huyết áp của phentolamine rất có hiệu quả khi bệnh nhân ở tư thế đứng.
Tư thế đứng l m cho bệnh nhân khởi động các phản ứng một cách nhanh chì ng từ đó giúp hoạt hóa
hệ thần kinh giao cảm, gây co mạch để ngăn máu từ khối chung (pooling) của cơ thể xuống chân.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
79
h/ cì mặt phentolamine, d y thần kinh giao cảm được hoạt hóa nhưng các mạch máu không thể co
/ại bởi vì c c receptor của thần kinh giao cảm đ bị phong bế. Máu từ khối chang aống chân,
hayết áp giảm một cách nhanh chóng v / m g/ảm lưu lượng máu ở n o h/ điều n y ảy ra, bệnh
nh n sẽ bị choáng r m sảng (lightheaded) r ngất xỉu. Điều n y cũng giống như tác động l m
g/ảm huyết áp khi cơ thể giữ tư thế đứng m khang d/ chayển trong thời gian d /
Tác động gián tiếp tr n t/m: phento/am/n khang ảnh hưởng một cách trực tiếp đến những
mặt chính của chức năng tim; đó l ra/ trj của receptor ?1. Tuy nhi n do bởi phentolamine l m cho
hayết áp thấp hơn bình thường l m hoạt hóa phản ứng của cơ quan nhận cảm áp (baroreceptor) v
d y thần kinh giao cảm hoạt động; gián tiếp làm tăng nhịp tim và co cơ tim. Phento/am/ne phong bế
hoạt động của receptor ? phía trước (?2) ngăn cản sinh lý “ức chế phản hồi” (feedback inhibition)
g/ải phóng norepinephrine. Khi số lượng norepinephrine tăng lên làm tăng kích thích cơ tim.
Tác động khác: những tác động trực tiếp khác của phentolamine được tạo ra do bởi sự
phong bế receptor ?,bao gồm hẹp đồng tử, tăng chảy nước mắt, tăng tiết acid dịch vị và tăng nhu
động ruột. Tất cả những tác động tr n cho thấy phentolamine cạnh tranh hoạt động đối giao cảm
trên cơ quan đích. Phong bế receptor ? cũng l m g/ảm sự xuất tinh.
 ỉ định lâm sàng/đường cấp
Phentolamine được d ng chủ yếu để tác động đến mạch máu; hạn chế tăng ở phần u l /
thượng thận (pheochromocytoma), điều trị thoát mạch do bởi chất gây co mạch (norepinephrine).
T/ m hoặc trayền tĩnh mạch là đường cấp thông dụng nhất, t/ m bắp gây đau. Phentolamine chỉ
tiêm dưới da để ngăn ngừa sự thoát mạch do c c chất gây co mạch.
 ụng phụ/bất lợi/ chống chỉ định
T c dụng phụ tr n t/m mạch: phentolamine cũng như các chất phong bế receptor ? đều gây
t c dụng phụ nghi m trọng đến tim mạch. Gây giảm huyết áp ở tư thế đứng ngay cả ở liều thông
thường. Liều cao gây giảm huyết áp và tăng nhịp tim. Thaốc phong bế receptor ? có khả năng giảm
hayết áp nhiều hơn các nhóm thuốc kh c /ảm huyết p cì thể gây thiếu máu cục bộ cơ tim có thể
dẫn đến nhồi máu cơ tim, đặc biệt đối với bệnh nhân mắc bệnh ở động mạch v nh Phento/am/ne
chống chỉ định đối với bệnh nhân đ trải qua một lần đột quỵ. Có thể xảy ra tổn thương n o do bởi
tăng huyết áp tăng qa mức, tuy nhi n hayết áp giảm cũng g y ngay h/ểm, giảm lưu lượng máu ở
n o ra tăng nhồi máu n o
 Tương tác thuốc
Phento/am/ne kết hợp với các thuốc chống cao huyết áp khác hoặc alcohol sẽ hayết áp giảm
thấp hơn hoặc làm tăng nhịp tim khi kết hợp với chất chủ vận kích th/ch thần kinh giao cảm tác
động receptor ? (epinephrine v c c chất gây d n phế qaản).
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
80
 ều/ độc tính
a //ều các thuốc phong bế receptor ? có thể gây giảm huyết áp nghi m trọng r phản xạ
k/ch th/ch t/m dẫn đến shock, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim. Điều trị bằng cách d ng pheny/ephr/n
hoặc methoxamine, norepinephrine.

 ấu trúc hoá học
C
1

22
C/
 ất hóa học
L chất phong bế receptor ?, phenoxybenzamine có m a trắng, không m / dạng bột tinh
thể, nhiệt độ tan chảy l 136141oC pa 44 hj a tan trong nước (4mgm/) r a/coho/
(167mgm/)
 Dược lực học
Phenoybenam/ne phong bế receptor ? không cạnh tranh tuần ho n (c/rca/at/ng)
epinephrine và norepinephrine. Tác động của phenoxybenzamine được mô tả như là “chất hóa học
cắt dây thần kinh giao cảm” (chemical sympathectomy). Không tác động đến receptor ? hoặc thần
kinh đối giao cảm. Phenoybenam/ne làm tăng lưu lượng máu đến da, lưu lượng máu ở n o hệ
xương chưa được biết. Phenoxybenzamine cũng l m ức chế d n đồng tử, co mi mắt v co m ng
nh y (/o / cầm).
 ỉ định/sử dụng
Phenoxybenzamine được sử dụng tr n chủ yếu tr n th nhỏ (chó, mèo) để điều trị chứng
tăng trương lực cơ vj ng b ng qaang điều chỉnh trạng thái hoạt động của cơ vj ng
Phenoxybenzamine được kết hợp để điều trị cao huyết áp trước khi giải phẫu u l / thượng thận
(pheochromocytoma) hoặc kết hợp điều trị nhiễm độc nội s/nh Ở ngựa, Phenoxybenzamine được
dùng để điều trị vi m mì ng ở giai đoạn đầu r ử lý chế tiết ti a chảy.
 Dược động học
Thang t/n rề dược động học của thuốc này trong thú y chưa được r Ở người,
Phenoxybenzamine được hấp thu rất khác nhau từ đường ti a hì a rới giá trị sinh học từ 20
3hởi đầu tác động của Phenoxybenzamine rất chậm (v / g/ờ) v tăng dần ở vài ngày sau đó.
/ệu quả kéo d / 34 ng y mặc d khang t/ếp tục cấp thuốc.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
81
Phenoybenam/ne rất hj a tan trong //p/d r cì thể tích lũy trong mô mỡ của cơ thể.
Phenoybenam/ne cì qaa nhaa r sữa mẹ hay không thì chưa được biết. Thời g/an b n hủy của
thaốc khoảng 24 giờ. Thuốc được chuyển hóa v b / thải qua nước tiểu v qaa mật.
 ống chỉ định
Phenoybenam/ne chống chỉ định tr n ngựa có dấu hiệu đau bụng (colic) v bệnh nh n cì
dấu hiệu giảm huyết áp. Theo Labato (1988), không d ng Phenoybenam/ne cho chì bị tăng nh n
p hoặc tiểu đường. Phenoxybenzamine được sử dụng chú ý đối với bệnh nhân bị suy tim hoặc các
bệnh tim khác do bởi Phenoybenam/ne cì thể làm tim đập nhanh cì thể gây hư hại thận hoặc xơ
cứng động mạch v nhn o
 ất lợi/cảnh báo
Phenoybenam/ne phong bế receptor ? gây ra các tác động bất lợi, bao gồm: g/ảm huyết
áp, tăng huyết áp, hẹp đồng tử, tăng áp lực b n trong mắt (intraocular), tim đập nhanh, ức chế sự
aất tinh, xung huyết xoang mũi, suy nhược, cho ng r ng r ảnh hưởng dạ d y raột (buồn nôn, ói
mửa) v cì thể gây táo bì n ở ngựa.
 ều
ấu hiệu quá liều bao gồm: choáng váng, ngất, tim đập nhanh, ói mửa, gây chết hoặc shock.
ửa dạ dày là cách điều trị tốt nhất. Cần d ng thaốc để điều trị giảm hayết áp. Epinephrine được
chống chỉ định v hầu hết các thuốc gây co mạch khác cũng không có hiệu quả để thay đổi ho n
toàn tác động phong bế receptor ?. Nếu c c tr/ệu chứng tr n ảy ra ở mức độ nghi m trọng cì thể
d ng norep/nephr/ne (/erartereno/) t/ m tĩnh mạch.
 Tương tác thuốc
Phenoxybenzamine đối vận hiệu quả của các thuốc kích thích thần kinh giao cảm (receptor
) (pheny/ephr/ne) ếu kếp hợp với thuốc có tác động tr n cả 2 receptor (ep/nephr/ne) sẽ l m
g/ảm huyết áp nghi m trọng, d n mạch, tim đập nhanh
 ều d

Điều trị mất phản xạ:
a) 515mg P 1/ần/ng y
b) //ều đầu 10mg, PO 1lần/ng y nếu chóù không đáp ứng với thuốc sau 4 ng y thì cì thể tăng
//ều 10mg,PO mỗi liều cách nhau 12 giờ. Nếu sau 4 ng y nữa m rẫn không đáp ứng với
thaốc thì tăng liều l n 1mg P mỗi liều cách nhau 8 g/ờ.
Điều trị tăng áp trước khi giải phẫu u l / thượng thận:
a) 215mgkg P khoảng 14 ngày trước khi giải phẫu. D ng //ều thấp và tăng dần cho đến khi
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
82
hayết áp g/ảm như mong muốn. Propranolol có thể được kết hợp để điều chỉnh loạn nhịp tim v
tăng huyết áp (0.155mgkg P) Chất phong bế receptor cì thể được kết hợp với
phenoxybenzamine trong trường huyết áp tăng ngh/ m trọng.
Mèo: điều trị mất phản xạ: 0.5mgkg P 1/ần/ng y
ựa:
a) 0.66mg/kh trong 500 ml nước muối, IV.
b) 12mgkg P
c) 26mg mỗi liều cách nhau 12 giờ để điều trị ti a chảy nhiều nước.

 ấu trúc hoá học
C
16

21

2
 ất hóa học
L thaốc ức chế không đặc trưng receptor ?adrenerg/c Proprano/o/ C/ cì rị đắng, không
m / m a trắng, dạng bột, pKa = 9.45, nhiệt độ tan chảy khoảng 161oC, hj a tan trong nước v
a/coho/ (1g2m/) Ở pH 45 dang dịch propranolol sẽ ph t haỳnh quang.
 ảo quản/ tính ổn định/tính tương hợp
n bảo quản ở nhiệt độ phj ng (153oC) r tr nh nh s ng ang dịch proprano/o/ sẽ bị
ph n hủy nhanh chóng ở pH kiềm. Dung dịch ti m proprano/o/ cì thể tương hợp với D5W, 0.9%
sod/am ch/or/de /actated /nger’s dobatam/n C/ rerapam// C/ r benqa/nam/de C/
 Dược lực học
Proprano/o/ phong bế cả receptor ?1 v 2 adrenergic trên cơ tim, phế quản, cơ trơn mạch
m a Proprano/o/ khang cì bản chất hoạt động kích thích thần kinh giao cảm. Ngo / ra Proprano/o/
g/ữ được tính ổn định m ng (g/ống như quinidine) ảnh hưởng chủ yếu đến hoạt động t/m r dẫn đến
say t/m T c dụng thứ yếu của Proprano/o/ tr n t/m mạch bao gồm: giảm nhịp tim, giảm tính truyền
của nút AV, giảm cang saất hoạt động tim, giảm nhu cầu O2 của cơ tim, giảm lưu lượng máu đến
thận v gan g/ảm huyết áp, ức chế hiệu quả kích thích tim đập nhanh của /soprotereno/
Ảnh hưởng điện sinh lý học (electrophysiologic) tr n t/m bao gồm: giảm tính tự động,
khang ảnh hưởng đến tốc độ dẫn truyền.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
83
go / ra cj n cì h/ệu quả làm tăng sức đề kháng đường hô hấp (đặc biệt l bệnh nh n bị thắt
phế quản), ngăn ngừa chứng đau nửa đầu, tăng hoạt động tử cung, g/ảm kết tập tiểu cầu, tăng tuần
ho n bạch cầu ưa acid.
 Dược động học
Proprano/o/ rất hj a tan trong //p/d r qaa h ng r o m a n o một cách nhanh chì ng Thể tích
ph n phối 3.311Lkg ở chó. Propranolol qua được nhau thai v r o sữa nhưng với lượng nhỏ. Ở
người, khoảng 90% Propranolol li n kết với protein hayết tương.
Proprano/o/ chayển hóa phần lớn ở gan. Chất chuyển hóa hoạt động, 4hyroyproprano/o/
được đồng hóa sau khi dùng qua đường uống hoảng 1% liều được b / thải không bị biến đổi
trong nước tiểu. Thời gian bán hủy của thuốc tr n chì 772 g/ờ.
 ử dụng/chỉ định
Trong thú y, Propranolol được dùng để chữa trị chứng loạn nhịp tim, Propranolol cải thiện
bệnh lý trên cơ tim (hypertrophic), điều trị chứng cao huyết áp, điều trị các dấu hiệu kết hợp giữa u
/ / thượng thận v bệnh năng tuyến giáp (thyroto/cos/s)
Propranolol được hấp thu tốt qua đường uống, chuyển hóa bước đầu ở gan l m g/ảm giá trị
s/nh học của thuốc khoảng 227 ở chó.
 ống chỉ định/chú ý
Proprano/o/ chống chỉ định đối với bệnh nhân nhạy cảm với nhóm thuốc n y phong bế tim
nh/ều hơn 1 độ, bệnh tim, tim đập chậm, co khí quản.
Proprano/o/ cũng chống chỉ định đối với bệnh nhân giảm glucose huyết. Proprano/o/ cì thể
gây tăng hoặc giảm glucose huyết, do đó n n ch kh/ sử dụng cho bệnh nhân bị bệnh tiểu đường.
Proprano/o/ cì thể che giấu các dấu hiệu của bệnh năng tuyến giáp nhưng trên / m s ng
propranolol được sử dụng để điều trị các dấu hiệu của bệnh n y
Proprano/o/ sử dụng chú ý với thuốc trợ tim hoặc những bệnh nhân bị nhiễm độc thaốc trợ
tim gây tim đập chậm đến mức nguy hiểm.
 ất lợi/cảnh báo
ất lợi thường xảy ra ở bệnh nhân gi yếu, bệnh mất b (decompensat/ng) t/m cấp tính. Bất
/ợi lâm s ng bao gồm: tim đập chậm, g y chết, suy nhược, giảm tính dẫn truyền của nút AV, giảm
hayết áp, giảm đường huyết, co phế quản. Bất tỉnh v t/ a chảy thường thấy tr n chì Thaốc có thể
g y ngh/ện nếu d ng / a d /
 ều
a //ều thường gây giảm huyết áp hoặc tim đập chậm. Những dấa h/ệu khác bao gồm: co
g/ật, co thắt phế quản, giảm đường huyết, suy hô hấp, ph phổi, loạn nhịp khác ( đặc biệt phong bế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
84
n t ) hoặc suy tim. Rữa dạ d y kết hợp d ng than hoạt tính để giải độc quá liều. Bổ sung chất
điện gi / g/acose m y theo d / nhịp t/m nhịp hô hấp, huyết áp (nếu có thể). D ng c c dịch truyền
hoặc các thuốc l m tăng huyết áp để điều trị giảm huyết áp. Dùng atropin để điều trị tim đập chậm.
ếu atropin không có hiệu quả, thay thế bằng isoproterenol. Nên dùng máy điều hj a nhịp để
kết hợp điều trị. D ng thaốc trợ tim glycosides, thuốc lợi tiểu v cang cấp O2, nếu cần thiết có thể
t/ m tĩnh mạch aminophylline. Glucagon (51mg ) cì thể làm tăng nhịp tim v hayết áp; hạn
chế ảnh hưởng gây suy tim của propranolol. Điều trị co giật có thể d ng d/aepam
 Tương tác thuốc
Proprano/o/ cì thể phong bế hoạt động của các thuốc kích thích thần kinh giao cảm
(ep/nephr/ne pheny/proprano/am/ne) kết hợp với thuốc t (anesthet/c agents) gây suy tim (cơ tim).
Phenoth/a/nes phối hợp với Propranolo/ / m g/ảm huyết p ngh/ m trọng. Thyroides hormone có
thể l m g/ảm hiệu quả của các thuốc phong bế receptor ?. Cần giảm liều Propranolol khi đ điều trị
khởi đầu với meth/mao/e hoặc propylthiouracil. Cimethidin l m g/ảm chuyển hóa proranolol do
rậy / m tăng lượng proranolol trong máu. Furosemide và hydralazine làm tăng hiệu quả của
prorano/o/ T c dụng của tubocurarine v sacc/ny/cho//ne cì thể ảnh hưởng đến h/ệu quả điều trị
của proranolol. Gây cảm ứng các enzyme ở gan bằng phenobarb/ta/ r/amb/n hay phenyto/n cì thể
tăng chuyển hóa proranolol. Proranolol có thể kéo d / t c dụng l m g/ảm đường huyết của insulin.
/ệu quả của theophy///ne (g/ n phế quản) có thể ngăn chặn bởi Proranolol. N n ch kh/ phối hợp
c c thaốc phong bế receptor ? với thuốc phong bế k nh Ca (ca/c/am channe/ b/ockers)
 ều d
Chì
a) 26 mgkg t/ m chậm. 0.21mgkg P
b) Loạn nhịp tim: chó nhỏ 2.52mg P mỗi liều cách nhau 812 g/ờ. Chó trung bình /ớn:
14mg P Chì /ớn hơn:40mg P mỗi liều cách nhau 812 g/ờ.
c) /ảm huyết áp: 2.51mg P

a) 4mgkg
b) /ảm huyết áp: 2.51mg P
c) Cường năng tuyến giáp: 2.5mg, PO.
d) Loạn nhịp tim: 2.5 mg, PO, mỗi liều cách nhau 1224 g/ờ.
ựa
a) 13 mgkg 2 /ần/ng y
b) Đường uống: ng y thứ 1&2:175mg; ng y 34: 275mg ng y 56: 35mg T/ m tĩnh mạch
ng y thứ 1&2: 25mg; ng y 34: 5mg ng y 56: 75mg
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
85
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
86

 ấu trúc hoá học
 ất hóa học
L thaốc phong bế ?adrenerg/c teno/o/ cì m a trắng, dạng bột tinh thể. Ở 37oC 265mg
teno/o/ hj a tan trong 1 m/ nước. .
 Dược lực học
teno/o/ / thaốc đặc trưng phong bế tương đối receptor ?1. Ở liều cao, Atenolol sẽ mất
t/nh phong bế ?1 m sẽ xảy ra phong bế ?2. Atenolol không cì bản chất kích thích thần kinh giao
cảm như pindolol và cũng không có hoạt tính ổn định m ng g/ống như pindolol hay propranolol.
Tác động thứ cấp của atenolol tr n t/m mạch bao gồm: giảm nhịp tim, dẫn truyền AV giảm, giảm
nha cầu oxy cho cơ tim, giảm hayết áp, hạn chế tăng nhịp tim do isoproterenol.
 ử dụng/chỉ định
o bởi tương đối an toàn để sử dụng cho thú bị liệt phế quản, altenolol thường được chọn
hơn propranolol. Có hiệu quả đối với loạn nhịp tr n t m thất, tâm thất co bóp sớm, tăng huyết áp v
điều trị triển dưỡng (hypertrophic) trên cơ tim ở m o
 Dược động học
Ở người, chỉ khoảng 506 //ều uống được hấp thu. Tuy nhi n thaốc hấp thu rất nhanh
Điểm đặc trưng là thuốc li n kết rất thấp với protein huyết tương và phân phối tốt đến hầu hết các
ma /teno/o/ /t hj a tan trong //p/d r khang g/ống với proprano/o/ chỉ một lượng nhỏ atenolol
được phân phối v o hệ thần kinh trung ương, /teno/o/ qaa nhaa tha/ r nồng độ thuốc trong sữa
cao hơn các nơi khác tìm thấy trong hayết tương. Biến đổi sinh học của /teno/o/ ở gan rất thấp;
khoảng 405 /teno/o/ b / thải cj n hoạt tính trong nước tiểu v phần cj n /ại chủ yếu được b /
thải qua phân (dạng cj n hoạt tính, thuốc không được hấp thu). Thời gian b / thải của thuốc ở chó l
32 g/ờ.
 ống chỉ định/ chú ý/ ản
Th bị suy tim, thú nhạy cảm với thuốc trong nhóm n y phong bế tim lớn hơn 1 độ, tim đập
chậm. các thuốc phong bế không đặc trưng receptor ? cj n chống chỉ định cho bệnh nhân bị tác dụng
phụ (loạn nhịp tim) khi d ng c c thaốc này để điều trị suy tim. Chống chỉ định tương đối đối với
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

bệnh nhân bị liệt phế quản phổi, bệnh thận, giảm chức năng của các nút dẫn truyền.
Ở liều cao, Altenolol có thể che giấu các dấu hiệu li n kết với giảm đường huyết. ì cũng
cì thể gây giảm đường huyết hoặc tăng đường huyết và do đó cần chú ý kh/ sử dụng cho bệnh nhân
bị tiểu đường. Altenolol có thể gây nhiễm độc tuyến giáp nhưng trên lâm sàng Altenolol thường
được dùng để điều trị tình trạng n y
 ất lợi/cảnh báo
ất lợi thường xảy ra ở thú gi yếu hoặc bệnh gây mất b (decompensat/ng) nhịp t/m cấp
t/nh ất lợi thể hiện tr n / m s ng bao gồm: giảm nhịp tim, gây chết, suy nhược, suy yếu dẫn
trayền AV, giảm huyết áp, giảm đường huyết, co phế quản (ít hơn các thuốc phong bế ?1 khác). Bất
tỉnh v t/ a chảy thường thấy ở chó. Thuốc có thể gây nghiện khi d ng / a d /
 ều
ấu hiệu quá liều: giảm huyết áp, tim đập chậm, liệt phế quản, suy tim v g/ảm đường
hayết. Nếu uống quá liều, rửa dạ d y kết hợp với than hoạt tính để giải độc. /ểm tra huyết áp,
đường hayết. Điều trị các ảnh hưởng tr n t/m mạch. Sử dụng dịch truyền v c c chất làm tăng huyết
áp để điều trị giảm huyết áp. D ng atropin để điều trị tim đập chậm. Nếu atropin không có hiệu quả,
cì thể d ng isoproterenol nhưng thận trọng. Suy tim có thể d ng thaốc trợ tim glycosides.
/acagon cì thể làm tăng nhịp tim v hayết áp.
 Tương tác thuốc
/teno/o/ cì thể phong bế tác dụng của các thuốc kích thích thần kinh giao cảm
(metaproterenol, terbutaline, epinephrine, phenylpropanolamine…) và ngược lại các thaốc n y cũng
/ m g/ảm hiệu lực của altenolol.
Phenoth/a/nes kết hợp với Altenolol có thể l m g/ảm huyết áp nghi m trọng.
arosem/c r hydra/a/ne hoặc các thuốc gây giảm huyết áp có thể tăng ảnh hưởng l m g/ảm huyết
p của Altenolol. Altenolol có thể kéo d / h/ệu quả điều trị g/ảm đường huyết của insulin.
Sử dụng đồng thời các thuốc phong bế receptor ? với các thuốc phong bế k nh Ca n n ch
đối với bệnh nhân có tiền sử bệnh trên cơ tim hoặc suy tim.
 ều d

Loạn nhịp tim, giảm huyết áp, nhồi máu cơ tim:
a) 1255mg 1 hoặc 2 lần/ng y
b) 251 mgkg P ỗi liều cách nhau 1224 g/ờ.
c) 62525 mg mỗi liều cách nhau 12 giờ.
e) Điều trị tăng huyết áp: 2mg/kg, 1lần/ng y
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Mè o:
a) Đ ề ị ế ầ y
b) Loạ ị ả ế ồ ơ 625125mg P 1 /ầ y
2.4.4. Thuốc kích thích phó giao cảm
(1) Pilocarpin Nitrate
 Cấu trúc hóa học
C
11

16

2

2
 Tác động dược lực
Tr n mắ ng tạ ổ đ ồ ử ơ đ ề ế ă ạ ờ n p saa đ ả
nh n p k o d / Sự ẹ đ ồ ử / r / g/ờ đ ế ộ y cj n t c đ ộ n sự đ ề ế
chấ ứ ờ
ơ ơ ơ ả ễ ă ư ơ ự rậ đ ộ ủ ơ ơ
hì a ố ẫ ể ng qaang t / mậ ố ẫ ậ
Tr n tayế ạ ế ự ả ư ớ ọ ư ớ ắ ị ụ ị ị dị y
đ ư ờ ấ
Tr n t/m mạ đ ộ n t/m mạ ư đ ư ợ ả h/ch thỏ đ / m
g/ả ế ă ủ ế ư ớ ộ ề ợ ấ ứ chế ì p//ocarb/n g y
ă ế rệ ụ y bị ứ ế ở atrop/n
Tr n thầ ư ơ ĩ ạ ề ỏ ạ hứ ỉ ố ư
t/ m acety/cho//n hoặ ấ ư ớ
 Tá c dụng
/ch th/ch b / t/ế ư ớ ọ ồ
ă ư ơ ự ạ y – raộ
ng trị ệ ư ớ ơ ệ ạ ỏ ắ ạ

 Liều dùng: tiêm dưới da
gự 2 mg
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

j : 2 4 mg
/ch th/ch nha/ /ạ ợ ơ 6 mg
eo: 2 5 mg
Chì : 5 2 mg
o: 1 3 mg
 Độc tính
y khì thở ơ ả
y ngừ
T/ a chả đ ụ ữ ộ
/ả đ ộ ằ ố đ ố ừ ề ỏ
(2) Acetylcholine (ACh)
 Cấu trúc hoá học
 Dược động học
Ph n tử cho//ne / th nh phầ ấ ạ n ph n tử đ ư ợ ố ớ nhaa bằ
mộ ố ố y dễ ng bị ủ ở ình thủ đ ư ờ ố
Ch bị ủ ở ạ y r hầ ư ố đ ư ợ ấ Đ ề y ả ớ ấ ả
c c thaố ầ g/ao cả ạ ừ đ ư ờ ạ a hì a
Ch bị ủ ngay /ậ ứ ở y cì rấ ề
trong m a ch khang chayể ố ố ư ì rậ cj n đ ư ợ ọ
cho//nesterase
Cầ ng //ề ấ đ ể ư ợ ự hủ ủ ố th/ch thầ
k/nh g/ao cả đ ư ợ ể ở ế ư ơ đ ư ợ ọ
nonspec//c cho//nesterase hay pseadocho//nesterase hìn chang ch ng bị ấ ạ ậ ơ
cho ph p ch ng tạ đ ộ ư ợ ự hữ
 Dược lực học
đ ư ợ ả ừ ậ ạ ầ ả đ ứ ế ả ư ơ t c hì a
họ ớ n /oạ đ ứ ả y thaộ r o rị ủ ộ
đ ứ đ ư ợ ả ư ệ /ch th/ch hoặ ẳ ạ ư ế đ ư ợ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

kích thích để tiết nhiều hơn hoặc co cơ phế quản. Những đáp ứng trên các cơ quan được xem l sự
ức chế bao gồm: chậm nhịp tim, gi n cơ trơn tiểu động mạch.
Trong nh/ều trường hợp, cả đáp ứng kích thích v ức chế có thể xảy ra ở những phần khác
nhaa của c ng một cơ quan. Ví dụ, đáp ứng của một loại thuốc kích th/ch thần kinh giao cảm, co
một vài cơ ở b ng qaang r raột nhưng các cơ khác thì g/ n ra Tất cả những đáp ứng tr n sẽ bị
phong bế bởi atropin.
T c động tr n mắt: ACh gây co cơ vj ng mì ng mắt, đồng tử trở n n nhỏ hơn. Điều n y gọi
/ tình trạng thu hẹp đồng tử. Hiệu quả của những liều cao thuốc kích thích thần kinh phó giao cảm
vượt qua ảnh hưởng của kích thích thần kinh giao cảm sẽ g y g/ n đồng tử r cì thể nhìn r hơn.
ACh gây co cơ thể mi ở mắt và điều chỉnh hình dạng của thủy tinh thể. Co cơ thể mi làm cho đồng
tử lớn hơn (fatter) do rậy mắt chỉ nhìn thấy những điểm ở gần.
Tác động tr n t/m mạch: ACh tác động trực tiếp gây gi n cơ trơn tiểu động mạch, g y g/ n
mạch. Điều n y chỉ xảy ra ở vị trí m cì sự khác biệt giữa tác động do k/ch th/ch phì g/ao cảm tự
nh/ n r k/ch th/ch phì g/ao cảm được tạo ra do thuốc. C c t/ểu động mạch không bị kích thích bởi
hệ thần kinh phó giao cảm v rì rậy nì sẽ mở rộng đáp ứng khi kích thích thần kinh.
ayết áp sẽ không giảm nhiều ở liều thông thường bởi vì phản ứng của cơ quan nhận cảm
áp được giảm xuống, dẫn đến tăng hoạt động của hệ thần kinh trung ương, bao gồm co mạch để
chống giảm huyết áp. N n d ng //ều rất cao để huyết p g/ảm xuống một cách đáng kể.
Acetylcholine được giải phóng từ thần kinh phó giao cảm tác động tr n t/m thần k/nh phế
rị, tác động trực tiếp l m g/ảm nhịp tim. Tuy nhi n kh/ d ng //ều thấp Ch hoặc các thuốc kích
th/ch phì g/ao cảm khác thì cì thể làm tăng nhẹ nhịp tim. Sự tăng nhịp tim chỉ có thể được trung
hj a một cách gián tiếp bởi phản ứng của cơ quan nhận cảm áp v hoạt hóa thần kinh giao cảm.
L/ều cao ACh vượt qua phản ứng của cơ quan nhận cảm áp vì rậy nhịp tim luôn /aan thấp.
Ch trực tiếp l m chậm dẫn truyền xung điện qua nút AV, chủ yếu l // n kết điện phối hợp co bóp
t m thất v t m nhĩ. Liều cao, phong bế một phần hoặc ho n to n n t r cì thể l m ngừng tim.
 ử dụng/chỉ định
ACh thường được dùng để điều trị tăng nh n p r những rối loạn có li n qaan đến mắt,
bệnh đường tiết niệu.
 ụng phụ/bất lợi/chống chỉ định
T c dụng phụ thường thấy ở mắt v t/m mạch. Tác dụng phụ ở mắt bao gồm: tiết nước mắt
qa mức, cận thị do tác động của thuốc trên cơ thể mi, giảm tầm nhìn ở nơi có nh s ng yếu l kết
qaả của tình trạng thu hẹp đồng tử. Có thể xảy ra đau đầu. ACh chống chỉ định cho bệnh nhân vi m
mống mắt cấp tính, hoặc những phản ứng quá nhạy cảm khác ở mắt.
Thaốc kích thích thần kinh phó giao cảm có thể gây giảm huyết áp. Choáng r ng và đau đầu
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

nhẹ do lượng máu ở n o thấp. Gi n động mạch n o cì thể gây đau đầu. Giảm huyết áp kết hợp tăng
nhịp tim có thể l m g/ảm lưu lượng máu ở cơ tim, tăng nhu cầu oxy ở cơ tim.
 Quá liều/ độc tính
ấu hiệu quá liều bao gồm: khó chịu ở xoang bụng, t/ết nhiều nước bọt, đỏ da, đổ mồ hôi,
baồn nôn v ì / mửa. Những thay đổi ở mắt bao gồm: thu hẹp đồng tử, chảy nước mắt. Thay đổi ở
hệ thần kinh trung ương: tình trạng không y n hỗn loạn, /o /ắng, co giật.
Điều trị: d ng atrop/n 60.8 mg, tiêm dưới da. Atropin tác động tr n receptor mascar/n/c
để phong bế hiệu quả của ACh hoặc các thuốc kích thích phó giao cảm khác. N n chaẩn bị sẳn
atropin khi dùng ACh, đặc biệt là dùng đường ngoại t/ a hì a ếu tim đập chậm, giảm huyết áp, liệt
phế quản nghi m trọng cì thể điều trị bằng epinephrine. Có thể d ng m y trợ tim hoặc trợ hô hấp.
Cì thể d ng dịch truyền hoặc chất điện giải qua đường ngoại ti a hì a
(3) Bethanechol
ethanecho/ (CL) chỉ có hiệu quả kích thích phó giao cảm khi được cấp qua
đường aống, có thể d ng dang dịch vô trùng tiêm dưới da, bethanochol tác động rất tốt đến b ng
quang và đường tiêu hóa, tác động nhẹ tr n t/m mạch. Hầu như thuốc không có khả năng kích thích
receptors n/cot/n/creceptors ACh được tìm thấy ở hạch thần kinh tự trị v tế bào cơ xương. Một
lượng nhỏ bethanochol được thải v o sữa mẹ.
 Chỉ định
Bethanechol được chỉ định trong điều trị bí tiểu cấp tính (bí tiểu không do tắc nghẽn cơ học
làm nước tiểu không thoát ra được). Trạng thái n y cì thể xảy ra khi b ng qaang trở n n k m hoạt
động sau khi giải phẫu hoặc sơ sinh hoặc những rối loạn g y k/ch th/ch thần kinh không thỏa đáng ở
b ng qaang
Khi đáp ứng thỏa đáng làm tăng lượng nước tiểu, hoạt động của b ng qaang trở /ại trạng
th / bình thường thì khang n n t/ếp tục d ng bethanecho/ (nhất l d ng đường ti m) ệnh nhân
đang trong thời gian hồi phục sau giải phẫu đường tiết niệu hoặc đường ti a hì a khang n n d ng
bethanecho/ hoặc các thuốc kích thích thần k/nh phì g/ao cảm thông thường khác. Nếu không các
cấu trúc bị kích th/ch sẽ gây tổn thương vật lý.
Bethanechol được sử dụng để hạn chế liệt ruột sau khi giải phẫu tắc ruột. N n tiêm dưới da
khoảng 12 g/ờ sau khi ăn để tránh gây buồn nôn, ói mửa, chứng chuột r t (cramp/ng) hag t/ m
bắp, ti m tĩnh mạch. Cần theo d / bệnh nh n khoảng 10 phút sau khi tiêm để kiểm tra đáp ứng.
Atropin được dùng để chống lại các t c dụng phụ. Không dùng bethanechol để kích thích đi tiểu
nếu nghi ngờ bí tiểu do tắc nghẽn đường dẫn tiểu.
Cần kiểm tra lượng nước uống v o r thải ra. Kiểm tra âm raột v bắt mạch ruột định kỳ.
/ểm tra xem có máu trong phân và nước tiểu hay không. Nếu lượng nước t/ểu thoát ra tăng l n
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

khoảng 153 ph t saa kh/ d ng bethanecho/ ở liều thông thường thì khang n n t/ếp tục d ng thaốc
m cần thông b ng qaang ếu liều đầu tiên không làm tăng được lượng nước tiểu không n n t/ếp
tục d ng thaốc cho đến khi vật tắc nghẽn được loại bỏ. Nếu không lưu ý điều n y cì thể dẫn đến vỡ
b ng qaang ống niệu. Kiểm tra huyết áp, nhịp tim, đo điện tâm đồ.

Carbacho/ / thaốc kích thích phó giao cảm ít được sử dụng hơn các thuốc khác. ì cì h/ệu
qaả kích thích receptor nicotinic. Giống như bethanachol, carbachol cũng tác động rất tốt đến hệ tiết
n/ệu và tiêu hóa, nhưng trên lâm sàng thường d ng trong g/ải phẫu mống mắt (iris) và cơ thể mi.
ang dịch carbachol (ISOPTO CARBACHOL) chuy n trị bệnh ở mắt thường dùng để giảm
p /ực b n trong mắt đối với bệnh nhân bị tăng nh n p Trong trường hợp điều trị bằng pilocarpine
hay các phương pháp điều khác không có hiệu quả thì mới d ng Carbacho/ trong thời gian dài để
điều trị tăng nh n p Đồng tử bị tha hẹp sau khi d ng thaốc 2phút v k o d / 4 g/ờ.
Carbachol được tiêm vào phía trước khoang mắt trong thời gian giải phẫu mắt. Carbacho/
cì thể gây giật cơ mí mắt (khâu mắtb/epharospasm) Co g/ật cơ ở những nơi khác cũng có thể xảy
ra nếu thuốc được hấp thu một cách hệ thống. Thuốc có thể gây kích thích hạch thần kinh tự động
g y ra những thay đổi khác nhau tr n t/m mạch. Có thể gây đau đầu, đau mắt v ang hayết kết
mạc, trong trường hợp n y n n d ng thaốc giảm đau. D ng //ều và đường ti m th/ch hợp giúp hạn
chế các ảnh hưởng tr n

Methacholine (PROVOCHOLINE) được sử dụng trong chẩn đoán đáp ứng quá mức của phế
qaản ở những bệnh nhân nghi bị suyễn, nhưng ở bệnh nhân khang cì b/ểu hiện lâm s ng thì r/ệc
d ng ethacho//ne cho kết quả chẩn đoán r hơn. Ứng dụng này được áp dụng tr n thực tế nếu phế
qaản co lại (hen) do các tác nhân g y nh/ễm độc muscarin (muscarinic agent). Thuốc có thể được
d ng ở dạng xông.
ạch ranh g/ới (baseline) chức năng phổi được đo lường khi đáp ứng với dung dịch bay hơi
cì chứa muối v cần kiểm tra lặp lại nếu d ng //ều cao li n tục. Nếu t c dụng phụ xảy ra bệnh nhân
cần được ti m atrop/n c c thaốc khẩn cấp khác, O2 r những phương pháp trợ hô hấp.
ốc liệt phó giao cảm
Thaốc liệt phó giao cảm có tác dụng ngăn Acetylcholin phát sinh hiệu quả tr n những cơ
quan được dây hậu hạch phân bố đến.

 ất hóa học
hang m a hoặc m a trắng, không m / dạng bột tinh thể hj a tan trong nước (1g 5m/)
cồn (1g/5ml), glycerin (1g/2.5ml); dung dịch có tính acid nhẹ hoặc trang t/nh bảo quản ở nhiệt độ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

phj ng (153oC)
trop/n sa/phate dạng ti m cì thể tương hợp với các chất sau: benzquinamid HCl,
batorphano/ tatrate ch/oroma/ne C/ c/met/d/ne C/ d/menhydr/nate d/phenhydram/n C/
dobatam/n C/ droper/do/ entany/ c/trate g/ycopyrro/ate hydromorphone C/ hydroy/ne
C/ meper/d/ne C/ morph/ne sa/phate na/baph/ne C/ pentaoc/ne /actate pentobarb/ta/
sod/am perphena/n proch/opera/ne ed/sy/ate proma/ne C/ prometha/n C/ r scopa/am/n
C/
Atropin sulphate không tương hợp với các chất sau: norepinephrine bitatrate, metaram/no/
b/tartrate methohe/ta/ sod/am r sod/am b/carbonate
 Dược lực học
trop/n ức chế acetylcholin cũng như những chất kích thích giao cảm khác. Những //ều cao
cì thể ngăn chặn receptor nicotinic tại hạch thần kinh tự trị v thần kinh cơ gặp nhau, giảm nhu
động dạ d y raột và đường tiết niệu. Liều thấp sẽ hạn chế được tình trạng t/ết nước bọt, tiết dịch ở
caống phổi và đổ mồ hôi (trừ ngựa). Liều trang bình trop/n / m ức chế điều tiết, d n đồng tử,
tăng nhịp tim. Liều rất cao ngăn chặn tiết dịch dạ d y
 ử dụng/ chỉ định
Chỉ định chủ yếu của atropin trong thú y bao gồm:
ng / m thaốc tiền mê để ngăn ngừa hoặc giảm tiết dịch đường hô hấp.
Ngăn chặn không ho n to n n t
/ải độc quá liều các thuốc kích thích giao cảm ( physostigmine,…)
/ải độc photphat hữu cơ
Ngăn tiết nước bọt
Điều trị bệnh co phế quản (bronchoconstr/ct/re)
 Dược động học
trop/n ph n phối khắp cơ thể sau khi qua đường uống, ti m bắp, xông, đặt trong kh/ qaản,
saa kh/ t/ m tĩnh mạch hiệu quả cao nhất tr n t/m saa 34 ph t trop/n ph n phối khắp cơ thể, v o
n o qaa nhaa tha/ r một lượng nhỏ có thể v o sữa. Chayển hóa ở gan v b / thải qua nước tiểu,
khoảng 30% thuốc cj n hoạt tính trong nước tiểu.
 Dược lực học
Thay đổi theo liều d ng //ều nhỏ (0,51mg) ảnh hưởng đến tiết dịch đường hô hấp v nước bọt.
L/ều lớn hơn 2mg tác động l n m/ mắt, tim. Liều lớn hơn nữa tác động l n b ng qaang r t/ a hì a
sau cùng tác động đến b / t/ết dịch vị.
Tr n hệ thần kinh: kích thích nhẹ hô hấp do tác động nhẹ l n hệ thần kinh trung ương
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
94
Tr n t/m mạch: Liều điều trị thông thường không ảnh hưởng đến tim mạch. Tuy nh/ n trong
trường hợp tim bị ức chế do dây thần kinh Vagus bị tác động bởi mmon/ac hoặc Chloroform,
/cot/ne… trop/n cì t c dụng làm tăng nhịp tim do tác động l m ức chế dây thần kinh Vagus.
Tr n kh/ qaản
ệ phó giao cảm có tác động làm tăng tiết chất nh y co rút cơ phế quản. Atropin phong bế
xung động thần kinh phó giao cảm, do đó l m d n phế quản, giảm sự b / t/ết chất nhày, do đó
thường được sử dụng trong trường hợp shock do d ng thaốc (gây co thắt cơ phế quản)
Tr n dạ d y raột
trop/n phong bế hiệu ứng l m co thắt cơ trơn của Acetylcholin, l m g/ảm nhu động ruột,
chống co thắt ruột, do đó đôi khi được sử dụng trong trường hợp đau bụng do co thắt ruột, ti a chảy
qa nặng gây mất nước
 ống chỉ định
trop/n chống chỉ định đối với bệnh nhân bị tăng nh n p nhạy cảm với thuốc kh ng
cholinergic, tim đập nhanh, thiếu máu cục bộ cơ tim, xuất huyết cấp tính, bệnh gây cản trở ti a hì a
/o t dạ d y Sử dụng chú ý tr n ngựa vì cì thể l m g/ảm nhu động ruột và gây đau bụng trên động
rật nhạy cảm.
 ụng
Ngăn cản tương tác của acetylcholin và nơi tiếp thu tr n tế b o h/ệu ứng.
 Độc tính
Tr/ệu chứng ngộ độc:
ha m/ệng, khát nước
hì naốt
T o bì n
Tim đập nhanh, thở nhanh s a
ối loạn vận động
Run cơ
Co g/ật
Say yếu hô hấp chết
/ải độc Atropin:
ếu ngộ độc qua đường uống: d ng thaốc gây ói mữa, kết hợp rửa dạ d y
ếu ngộ độc qua đường tiêm dưới da: d ng c c /oại thuốc tác động kiểu choline để
g/ải độc như morphin chlohydrate tiêm dưới da để giải độc trop/n
 ụng lâm s
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
95
Chữa ph phổi ở gia súc
/ảm co thắt kh/ phế quản trong shock hoặc do dị ứng
Chống co thắt cơ trơn
Ức chế b / t/ết nước bọt v chất nhầy khí quản do đó thường được d ng như chất
t/ền gây m
ng chửa trị các trường hợp ngộ độc:
P//ocarp/n
reco//ne
/ptere
orph/ne
Ch/oroorm
C c /oại thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ
 ều d
T/ền gây m : 5 1mg kg thể trọng, chích dưới da
Ức chế b / t/ết, chống co thắt cơ trơn và các mục đích khác (chích dưới da)
gựa: 10 mg
Tr a bj : 3 1 mg
eo: 1 3 mg
Chì : 1 mg
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
ư ơ '''' Ố ' '
PKNK PKNKh e ¯ kỆ
đ ÷đ ề ậ đ ế ừ “” ớ ĩ ÷ự ữ a÷
ậ ố Đ ế ă đ ị ĩ “” ÷ữ ấ đ ư ợ iạ ở
a÷a÷ ậ ố ạ ự ể ặ ÷iay ÷aệ ậ â ÷ở ộ ồ đ ộ ỏ
u i÷ ề ặ ừ ữ ““ ĩ ÷â ÷a÷Ei÷ ÷â I÷a÷ ÷a
ậ ĩ o÷e ÷êộ ể ồ ả ố đ ồ ờ y đ ư ợ
đ ộ y÷aệ y÷ a÷a÷ ậ ệ đ ộ ơ iể ậ ữ
ũ ở ề đ ề ị
q÷e ÷aệ ớ o÷oI÷i ố ÷iấ ả ữ ấ ọ â÷
âể ồ ố ế ấ ừ ư ờ ấ ậ ổ ợ o÷iổ ợ ÷
âả ă ÷ ÷ự ể ủ ẩ ặ iay ÷aệ ẩ
EiêaaF÷ằ đ ộ y÷aệ y÷ ộ đ ạ oể ầ ế ủ
a÷ ậ
s ớ đ ị ĩ oI÷aề ố ư ớ đ ế ÷ạ ấ ÷â ẩ ổ ợ
ư ờ ũ đ ư ợ ế ÷ạ
PKOK PKOKme k i l Ạ
321 Theo cấ '' 'ọ
ENF k ÷iJi W÷eaaaI÷ eaaaI÷ aaI÷eeêaK
EOF k ÷ aoaW÷ iêei oaI÷ i oaI÷ â oaI÷ oaI
aâaI÷qê oaI÷peia oaK
EPF k ÷moeeiaW÷aiaI÷aiêaI÷eo oaK
EQF k ÷qiêoaW÷iiêoaI÷oiiêoaI÷iiêoaI÷ooaK
ERF k ÷maW÷ê eaI÷ia eaI÷êea
ESF k ÷ êaW÷êoiê oaI÷eaê oaI÷ioaI÷qa aI÷g oa
ETF k ÷â ÷a÷ầ ũ ớ
EUF k ÷ p aW÷ aaI÷ i aI÷ iI÷ p a aaI
p êeoêaaI÷p aI÷p e aaK
EVF k ÷a a aeoêa aaW÷iêa ieêa I÷a êaaI÷ê ieêa I÷eoêa i a
ENMF k ÷ n aW÷ a÷ aaaI÷ e aI÷ êaI÷ êaI
aeêaI÷aI÷ êaKKK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
ENNF k ÷k aiêêW÷aiêêI÷êaI÷êiKKK
ENOF ` ÷ ÷â W÷d oeeiaI÷m ê iaaI÷moiê÷aeêKKK
321 'ơ 'ế ''ộ
3211 'ộ 'n th nh tế ' o r/ khaẩ
qấ ả ế ÷ố ẩ đ ộ ậ ữ ũ đ ề ÷iế ÷ấ
iê÷aea÷eứ ạ đ đ ề ị y ÷ ỷ ở ấ ư ớ ế đ ộ ậ
ữ ũ ế ÷ a÷â ẩ ấ iẩ ấ y÷iê÷iế ơ y÷÷½÷÷
i÷iế ÷y÷a÷ ÷iế K÷q÷iế ÷o÷ấ ạ ừ ấ
eeia÷ ÷ êaF÷ồ ề iẳ ọ ÷ữ đ ạ
eieeiaK÷moêa÷ồ ề e÷iử đ ư ờ JioJ a÷ ÷
k JioJ÷ ê a÷Eỉ ở a÷â ẩ
J÷qaế ÷÷i÷i÷iế ÷ắ đ ầ ằ ự ể đ ổ Ja÷ia J
đ Ja÷âế ợ ớ ứ ế ạ đ ạ o÷y÷
đ ộ đ ế ả ẩ ư ơ
J÷qaế đ ế Ja÷aeeia÷ố ớ đ ư ờ Jio ê a÷
đ ể ạ đ ư ờ Đ ế ư ợ ạ ặ đ ố ớ ộ đ ư ờ
â ÷÷k J÷io aK÷q÷ộ ấ o÷ạ ế ợ ớ e÷iử ÷
Ieêo÷eei÷êồ ể ừ ế ÷ấ a÷ iế K÷qạ đ ế
ợ ớ đ ể a÷i÷ ỗ ă ả ế ÷o÷ằ
÷ắ ớ eêo eei÷iạ ứ ợ ụ ă ả ự
oể đ ư ờ i÷ ỗ đ ử y÷a÷ ÷iế K
J đ ạ ố ÷÷i÷o÷÷aữ ằ ố
a Ja÷ủ ỗ ớ a÷a÷ủ ỗ ế ậ ờ iêeeiaK÷
maaa÷ứ ế đ ạ o÷÷ấ ủ ố Joa EN÷ ị y÷
eeiao÷ ÷o ÷ắ F
''''''''' '''ộ 'n m ng tế ' o chấ '' ' 'ư ơ '
J÷ ÷o÷÷aệ ÷ ụ ọ ă ị ư ơ ớ ỏ ế K÷k ÷
i÷iấ ọ ọ đ ề ÷ự đ ổ ớ ư ờ y÷aK÷` ả ế đ ộ ậ ÷iế
÷ a÷â ẩ đ ề ế ố ư ư ủ â ẩ ÷eeaea÷
½÷ấ ố ÷÷iêK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3
J÷h ÷a÷i ộ ÷mo÷Eấ
ấ ắ ế y÷÷ấ ọ y÷aệ ÷ ÷iêộ ứ ă ẩ ấ âaế
ấ ư ơ ư đ ộ ư ộ ấ ẩ ạ
` iaF
3212 '''ộ 'n sự 'ổ 'ợ ''
J÷pự đ ắ đ ầ ằ ả ứ ỗ ỗ ỗ ộ
đ ể ắ ợ y÷iắ ổ ÷i ÷ự
iổ ợ y÷âế ữ ớ ÷a k ÷iê÷e ÷iê÷iổ
ợ ÷iạ ÷÷ ½÷ắ
J÷pự ÷÷e ÷iê÷iổ ợ ÷â ÷i÷ oy÷iắ ổ ÷
ờ ÷a÷ OH
J÷n ÷iê÷iổ ợ ắ đ ầ ừ ệ ổ ợ ồ e êa÷
ờ ÷ ộ ố
J÷n a÷E KaaaI÷k êaW÷c ê÷ ÷n aKKKF÷ứ ế ạ ự ổ
ợ đ ạ đ ứ ế oêK
J÷o a ea÷ứ ế ổ ợ ứ ế
J đ ố ạ ớ J aa÷aF÷ ộ ề ấ đ ể
iổ ợ đ ộ ậ ữ ũ ÷i÷÷ẵ ự ẩ ½÷ aâ ẩ ả
iổ ợ ÷m ÷âế ợ ớ ặ đ ể iạ
a÷Emd FI÷ấ o÷aố ư ự ổ ợ ÷qa aK÷md ÷ũ ÷
N÷eầ ủ ử đ ế ự ế ư ỡ đ ế
m ÷ẽ ế Đ ề o÷ũ ả ạ ẩ ự ổ
ợ đ ư ợ ÷đ ề â ÷ ớ ÷iạ ÷ ộ ố
a÷ a÷â ạ đ ố ớ ệ ả ỉ đ ộ ÷â ẩ
J÷ qêa ieêa ÷ ứ ế ă ÷ oể
aoêi÷i÷iiêoêi÷Eạ ạ đ ộ ủ
3213 '''ộ 'ế ' 'ình tổ 'ợ ''ủ 'ế ' o r/ khaẩ
n ÷iê÷o÷ả ệ ÷ oể ề đ ÷đ ư ợ ÷
Đ ơ ị ứ ă ủ ÷o÷÷o a K÷h ÷ ớ ế đ ộ ậ
Eo a ÷UMpFI÷iế ÷ a÷â ẩ ồ ể đ ơ ị ÷RMpK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
4
đ ạ ở đ ầ ờ ề ế ố ở đ ầ ÷â ÷ ÷ ÷iaể đ ơ ị ẽ
ắ ớ ÷io k ÷÷ ÷a÷ a÷E a÷o÷J đ ắ ớ ể đ ơ
ị ÷i÷y÷o a ÷TMpK÷iKo k ÷iừ ị ị oể ị
m÷EeeiaoF÷aả ị ế ế eK
đ ạ aW÷iaế ÷iêy÷đ ư ợ ặ ạ đ ế đ ọ ế đ ạ ề
đ ư ợ ÷iK
đ ạ ế ế ố ế đ ế ự
ỗ ể đ ơ ị ÷RMp÷i ÷êờ ÷a÷ ÷iậ ợ ữ ể
đ ơ ị ự ư ớ ế ợ ớ ộ đ ạ ớ
J÷h ÷a÷ aa÷E aoaW÷piêei oaKKKF÷ắ ặ ớ ể đ ơ ị
PMpI÷e÷ế ạ đ ộ ÷iư ờ ủ ứ ợ ở đ ầ ệ ế ậ io k ÷I÷ ÷
đ ạ ừ đ ÷i÷÷eêia÷â÷÷ứ ă
J÷h ÷a÷qiêoa÷ũ ắ ÷iaể đ ơ ị ÷e÷ế ự ế ợ ủ
io k ÷ ớ
J÷h ÷a÷ ÷ea÷ắ ớ ể đ ơ ị ứ ế
iêê÷â÷÷ a÷a÷ắ ÷ ỗ
J÷h ÷a÷ êa÷Ebêoiê oaKKKF÷iê÷a÷ ị ắ ở ă
ả ị ị ể
322 ''ộ ' 'ẩ
` a÷ ÷a÷ W
h ÷a÷â ÷â ẩ ĩ ẩ i ÷ụ ủ ệ ầ ệ ÷
ỉ ụ ứ ế ự y÷ủ
h ÷a÷ i÷â ẩ ệ ẩ ạ y ÷aệ ẩ
pự ệ o÷ỉ ư ơ đ ố ÷ấ ỳ ÷ũ ụ â ÷
â ẩ ÷ i÷â ẩ o÷i÷aề ư ợ ấ đ ố ớ ữ â ÷a÷ỉ
÷i ÷ụ ẩ ở ồ đ ộ ấ ể đ ộ ặ ế ÷ỉ
đ ư ợ ử ụ ớ ụ đ ÷â ẩ ở ề ấ ơ
3221 hì m c c kh ng s/nh kìm khaẩ
J÷qiêoa
J÷ êa
J÷i a a
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
5
J÷poêaia
J÷ma
J÷p a
J÷a a aeoêa aa
3222 hì m c c kh ng s/nh s t khaẩ
 h ÷a÷ i÷â ẩ Q|SKụ |WKộ F|Qồ Q|ộ
qố F|ộ |Vi W|NKẩ Q|SKụ |WKộ F|Qồ Q|ộ |ạ W|ư ợ F|WURQ|P i ||+Lệ |Oự F|Fủ D|QKữ Q â ÷
VLQK|Qj |WKư ờ Q|Uấ W÷÷
J÷k ÷ aa
J|1 KyP |) ORURTLQRORQ|Wi F|ộ Q|WUy÷ a÷â ẩ Q|J
J÷moeeia
J÷p a÷H÷a a aeoêa aa
÷ĩ D||Kỉ |Fầ Q|Fấ S|NKi Q|VLQK||JO÷ầ Q|WURQ|Q o
 h ÷a÷ i÷â ẩ Q|SKụ |WKộ F|WKờ L|LDQ
qố F|ộ |Vi W|NKẩ Q|SKụ |WKộ F|Wờ L|LDQ|YL|NKẩ Q|WLế S|F|NKi Q |VLQK|ở |Qồ Q|ộ |Oớ QKơ Q|
o÷ằ Q|Qồ Q|ộ |ứ F|FKế |Wố L|WKLể ||0 ,|||+Lệ |Oự F|Vi W|NKẩ Q|Fủ D|QKữ Q|NKi Q a÷o÷
WKư ờ Q|ả |UD|FKậ P |
J÷k ÷iJi i
J÷k ÷d oeeia
J÷k ÷n a÷iêy÷pieo
J÷k ÷o a eaa
÷ĩ D||FKLD|Wổ Q|OLề |WK÷aề |OLề |QKỏ |WURQ|Qo
E I` W÷÷ồ Q|ộ |Wố L|WKLể |NKi Q|VLQK|Fy|NKả |Qă Q|ứ F|FKế |Vự |QKkQ|Oy÷ủ D|YL|NKẩ Q|ở
a aiêF
PKPK SỰ 'Đ Ề ' 'Ủ ' ' Ẩ
331 Sự 'ề ' 'ự 'n
Đ k |Fũ Q|O÷aớ L|Kạ Q|NKả |Qă Q|NKi Q|NKẩ Q|Fủ D|NKi ÷a
s ÷ụ ||6WUHSWRFRFFV|ề |NKi Q|Wự |QKLy÷ ớ L|P LQRVLG|GR|WK÷ a÷â ẩ Q|NKQ|FKR
i ố F|TD
332 Đ ề ' ''ậ
Đ ề |NKi Q|GR|ộ W|ELế Q|QKLễ P |Vắ F|WKể Đ ề |NKi Q|GR|3ODVP LG
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6

ầ Q|ấ W|WKấ S|||| ầ Q|ấ W|FDR|Kơ Q||||
ế P |ả |UD|||| |7Kư ờ Q|ả |UD||||
|Đ ề |NKi Q|||ORạ L|NKi Q|VLQK |Đ ề |NKi Q|QKLề |. 6||QKLề |QKyP
ề Q|WKHR|FKLề |Gọ F ả |Gọ F|Y
333 ơ 'ế 'ủ 'ự 'ề '
ẩ Q|Vả Q|ấ W|Fi F|HQ P |O ế Q|ổ ạ W|Y|KRạ W|NKi Q|VLQK
ụ ||YL|NKẩ Q|VLQK|EHWDODFWDP DVH|SKi |Kủ |Fi F|EHWDODFWDP
|7KD|ổ L|Fấ |WUF|Lể P |WLế S|QKậ Q||UHFHSWRU|
ụ ||7KD|ổ L|5 LERVRP |||6|NKQ|FKR|P LQRVLG|ắ Q|Y
|1 ă Q|Fả Q|Vự |Yậ Q|FK ể Q|NKi Q|VLQK|Y ế |E
ụ ||YL|Nẩ Q|ề |NKi Q|Yớ L|7HWUDF FOLQ
|7KD|ổ L|Ti |WU ế Q|Gư ỡ Q
ụ ||YL|NKẩ Q|ề |NKi Q|Yớ L|6OIDP LG
PKK SỬ 'Ụ ' '
 ọ Q|NKi Q|VLQK
Đ ể |Fy|Fơ |Vở |FKọ Q|ORạ L|NKi Q|VLQK|WKLFK|Kợ S|FKQ|WD|Q ự D|Y
ế W|Tả |FKẩ Q|Ri Q|Eệ QK
ạ |Fả P |Fủ D|||KD ề |YL|NKẩ Q|k |Eệ QK|ố L|Yớ L|||NKi Q|VLQK||Gự D
NKi Q|VLQK|ồ |KRặ F|QKữ Q|KLể |ELế W|Yề |WKố Q |N ị FK|Wể ||
ả |Qă Q|L|Wớ L|ổ |Eệ QK|Fủ D|NKi Q|VLQK||Gự D|Y ể |ELế W|Yề |Wi F|ộ Q|Gư ợ F|O ||
|ơ |ị D|Fủ D|WK||Fy|P DQ||Eệ QK|DQ|WKậ Q||WK|QRQ||||
 ắ F|Fủ D|OLệ |SKi S|NKi Q|VLQK|
|1 KDQK||ể |WUi QK|SKi W|Wi Q|P ầ P |Eệ QK
ạ QK||Eắ W|ầ |Eằ Q|OLề |Fy|KLệ |Oự F||Wư ơ Q |ố L|FDR||Y ế S|WKHR|O ề |G |WU ấ S|
Kơ Q||
|/ k||ả P |Eả R|G |WU ồ Q|ộ |NKi Q|VLQK|Fy|KLệ |Oự F|WURQ|||Q
 ệ Q|SKi S|Kạ Q|FKế |ự |ề |NKi Q|WKố F
ử |Gụ Q|NKi Q|VLQK|Fy|SKổ |Uộ Q|KRặ F|NKi Q|VLQK|WKế |Kệ |P ớ L|WURQ|NKL
ổ |Kẹ S||NKi Q|VLQK|Fũ |Yẫ Q|Fy|KLệ |Tả
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7
|7Kư ờ Q| ắ P |Eắ W|WKQ|WLQ|Yề |W ị FK|Wễ |Y ả |Qă Q|QKạ |Fả P
ủ D|Kệ |YL|NKẩ Q
ế W|Kợ S|NKi Q|VLQK|Yớ L|P ụ F|tFK|Qă Q|ề |NKi Q||Fi F|NKi Q|VLQK|WK ầ Q
ả L|Vử |Gụ Q|Q ề |Oư ợ Q
PKRK PỐI HỢP KHÁNG SINH
351 ục đích
ở |Uộ Q|SKổ |NKi Q|NKẩ Q
ụ ||3HQLFLOOLQ|||6WUHSWRP FLQ
|7ă Q|KLệ |Oự F|Vi W|NKẩ Q
ụ ||6OIDP LG|||7ULP HWKRS
|1 ă Q|Vự |ề |NKi Q|WKố F
ụ ||P R FLOOLQ|||DFLG|FODYODQLF
. Ki Q|VLQK|ư ợ F|SKố L|Kợ S|Yớ L|QKD|WURQ|Fi F|WUư ờ Q|Kợ S||FKư D|i F|ị QK|ư ợ Fẩ Q|
ệ QK||Eệ QK|Qặ Q|Fầ Q|SKả L|Lề |WUị |QD|NKQ|WKể |FKờ |Nế W|Tả |pWệ P ||Lề |WUị |WUư ớ F|
đy|Eị |WKấ W|Eạ ạ R|NKẩ Q|Oờ Q|WKố F||ố L|Yớ L|Fi F|NKi Q|VLQKạ R|ề |NKi Q|QKDQK||Lề |WUị |
ạ Q|QKư |Eệ QK|ODR…
352 C c ngay n tắc phối hợp kháng sinh
 ết hợp tăng hoạt tính
ạ QK|Wi F|Gụ Q|NKi Q|NKẩ Q
ụ Q|O ộ W|Kệ |WKố ể Q|KyD||ở |KDL|Yị |WUt|NKi F
ế W|Kợ S|WULP HWKRSULP |Yớ L|VOIDP HWKR DRO|| FLG|SDUD
DP LQREHQRLF|L|TD|LDL|Rạ Q|WKứ |QKấ W|WKj QK|DFLG|GLK GURIROLF||LDL|Rạ Q|WKứ |KDL|WK
ứ F|FKế |LDL|Rạ Q|||Y ứ F|FKế |LDLđRạ Q|WKứ ||||Ti |
ị |Qă Q|FKặ Q|ở |KDL|LDL|Rạ Q|Q ẩ Q|NKy|Yư ợ W|
TD|ư ợ F|KDL|QW|FKặ Q|Qj ||GR|y|FQ|KLệ |NKi Q|NKẩ Q|ả P ả R|Kơ Q||Vự |Wạ R|FKủ Q|Oờ Q|
ố F|Fũ Q|NKy|NKă Q|Y ể Q|FKậ P |Kơ Q||. K đề |NKi Q|FKpR|Lữ D|KDL|FKấ W|Q
ờ |Nế W|Kợ S|Qj |P j |VOIDP LGH|ư ợ Fử |Gụ Q|WUở |Oạ L|
) RVIRP FLQ|Yj |SHQLFLOOLQH|ề |Fy|Wi F|Gụ Q|O ỏ |Wế |Ej R|QKư Q|ở |KDL|Yị |WUt|NKi F
ứ F|FKế |LDL|Rạ Q|ầ |Fủ D|Vự |Wổ Q|Kợ S|SHSWLGROFDQ|ở |Yỏ |Wế |Eẩ Q|
ế W|Kợ S|Yớ L|Fi F|NKi Q|VLQK|QKư
ạ R|UD|WtQK|ồ Q|Yậ Q|P NKQ|ố L|NKi Q|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
8
NK÷h ế ợ ụ y÷ ÷iê÷ oể
qê đ ồ đ ề ị ệ ư ờ ư ờ ế ợ ớ ứ
ế ổ ợ ộ ấ đ ặ ệ ở ỏ ế ÷ủ o a ea÷i ÷
ụ ể đ ơ ị ủ
ư ơ ự ũ đ ư ợ ố ợ ớ đ ề ị
qiêoa÷ứ ế ổ ợ ở ứ ế ÷
÷ả ư ở đ ế ÷aế ư ỡ ủ ẩ ư ậ ấ ế ợ
÷iạ đ ộ đ ố ớ ẩ ứ ế ổ ợ ă ÷i÷
ỏ ế ÷ a÷â ẩ
eiêaa÷ ÷âế ợ ớ ụ ệ ự ố ấ
eiêaa÷ ÷÷i÷ạ ệ ế ÷iế ÷â÷÷i÷ứ
ă ẩ ấ ÷iấ ấ đ ệ ÷aả ộ ấ ÷ oể c oia÷
ứ ế ả ư ở đ ế ự ổ ợ J êêaaeiei÷ ÷ o k K÷
h ế ả ÷÷ạ đ ộ ế ÷ấ ị ộ ạ ả ă
iêaể ÷iồ ạ
NK÷h ÷âế ợ ấ ơ ế ẩ ÷i ÷ụ ÷ ộ
đ ể
s ÷ụ ÷a oa÷÷i ÷ụ ÷÷ ộ đ ể ủ êa K÷
eiêaa÷ ÷i ộ ố ả a÷ ÷o÷
ơ ế ố ấ ố ÷ K÷` ÷âế ớ ủ i÷iế ÷ấ ÷
÷ ÷iế ÷ ấ ứ ă ấ đ ổ ể ÷a k ÷ ÷o k I÷ ÷÷÷
eêa÷i÷iụ đ ộ ế ÷ấ
NK÷âế ợ a÷iờ ủ ứ ế ể ặ ứ ế
a÷iaế
bêoiê oa÷ứ ế ể ă ệ ự ủ ấ oK
h ế ợ ớ ă ờ ÷ủ ủ
h ế ợ ớ ă ờ ủ ủ ư
÷aả ệ ự ủ
h ế ợ ớ ă ồ đ ộ ÷ứ ế
eaaaK
OK÷ ở ộ ạ ổ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
9
ư ờ ợ đ ị đ ư ợ a÷ a÷â ẩ ệ ệ ặ ầ ữ iêị
ư ớ ÷âa÷÷âế ả ệ ệ ề ẩ ầ ÷â ÷
a÷÷ạ ổ ộ ặ ế ợ đ ể ở ộ ạ eổ
iê ÷÷â ÷a÷i ố ầ ố ớ ÷
ạ ổ ộ ư ị đ ư ợ ẩ ỵ ộ
ấ đ ă ệ ể ị đ ư ợ ư ư ị đ ư ợ
ủ ỵ
ư ơ ự ế ợ ớ ế ợ ớ
iaêaa÷âế ợ ÷ ÷aệ ÷ ở ộ ạ ổ ị y ÷
÷ a÷â ẩ đ ề ớ
PK÷d aả ơ ờ ố
Đ ố ớ ễ ạ ủ ẩ ờ ố ư ờ ư ờ ÷
ộ ÷ ÷iư ờ ế ợ ÷ ớ
J÷c aa÷o÷a÷aa÷÷ ộ ấ ự đ ề i ố
đ ư ợ ạ ư ờ ư ờ ÷ậ ự ố ằ ế ợ ớ
eaaaI÷êoiê oaI÷ aaK
J÷c oa÷÷ạ ổ ÷êộ ư ờ đ ể ệ ẩ ờ ớ â ÷
a÷â K÷h ÷y÷÷ ộ ÷ ÷iư ờ ế ợ ớ â K÷
đ ồ ậ ớ ầ ế
J đ ề ạ ủ ẩ ờ ố ả a÷i ầ
K÷q o÷ayI÷ế ế ợ o÷ ớ ể ă ả ă ố
÷ ÷½÷ ÷ậ ự ờ ố
J÷k aa÷ũ ạ đ ề ế ợ ớ aả
iaể ủ ẩ ờ ố
QK÷Ứ ế ủ
ii ÷÷ a÷â ẩ ế ể ÷ấ ạ ộ
Đ ộ ơ ế đ ề ủ
â ẩ ÷o÷÷÷aề ủ ẩ đ ề ÷aả ả ă ệ ẩ
ủ Đ ể ố ạ ơ đ ư ờ đ ÷e i÷ a÷ê÷÷
ấ ứ ế ế ợ đ ồ ờ a÷ ÷ii a÷ ớ ấ
ii K÷pự ế ợ ă ạ i÷ ÷ả ạ ổ ủ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
10
RK÷s ÷ụ ế ợ ă ạ
J ă ụ ấ
J÷o a ea÷H÷e aW÷i ÷ụ ệ ự
J÷o a ea÷H÷ oaW÷i ÷ụ ệ ự
J÷o a ea÷H÷a oaW÷aệ ự ÷iêị ụ ầ ẩ
J÷o a ea÷H÷êoiê oaW÷aệ ự ị ụ ầ ẩ
J÷n a÷÷i ÷ụ ệ ự ớ
J÷bêoiê oaH÷ aW÷aệ ự ị
J ă ệ ự
 ế 'ợ ' m g/ả 'ạ '
NJ÷d aả ấ ụ
ộ ố ế ợ ố ẽ ÷aả ấ ố ộ aả
ạ ụ ố ÷÷êa ea÷ ÷m pI÷m p÷ ÷aả ấ êa ea÷e ÷ ÷
ê ộ y÷ ố JNO÷aờ ÷ ÷aả ấ eaaaK÷ aa÷ ÷
aả ấ
OJ ă ể
o a ea÷÷i÷â÷i÷ạ đ ộ ủ ể ể ă ể ộ ố
ấ ÷ ậ ÷aả ệ ự ố ă ể ÷ê eaK
PJ÷q ÷ụ đ ố
J÷k ÷â ÷a÷÷i ÷ụ ệ ẩ
oaK
J÷k ÷â ÷a÷÷i ÷ụ ĩ ẩ
êoiê oaI÷a oaK
` ÷â ÷a÷aệ ẩ ư ờ ÷ụ ở đ ạ ể ế ÷ a
â ẩ ạ đ ộ ạ ấ đ ạ K÷qê÷âa÷÷â ÷a÷iĩ â ẩ ứ
ế ự ổ ợ ÷ oể ế ÷ a÷â ẩ â ÷a÷iĩ ẩ ÷
ậ ạ đ ộ ÷iư ờ ÷ủ ế ÷ a÷â ẩ y ÷â ÷a÷aệ ẩ
â÷iể ụ
h ế ợ ệ ẩ ớ ĩ ẩ ư
iiêoaI÷ê eaI÷êoiê oa… ÷ ÷aả ệ ự
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
11
` ÷â ÷a÷ ÷e a÷Eaệ ẩ ớ ĩ ẩ ư
iiêoaI÷ê eaI÷aiêêiaK
p a÷÷â ÷a÷iĩ ẩ ư đ ố ớ ệ
â ẩ
o a ea÷Eaệ ẩ ư đ ố ớ ÷eeêa÷Eaệ â ẩ
c oa÷Eaệ ẩ ư ạ ụ ệ đ ồ ớ ĩ
â ẩ
Iaa÷Eaệ ẩ ể ệ ự ớ ĩ ẩ
SJ÷s ÷ụ ế ợ ÷aả ệ ự ố
J đ ả ệ ự ủ ÷eaaaW÷ê eaI
iiêoaI÷a oaI÷a oaI÷e aI÷êa eaI÷ oaK
J÷maaa÷Hê eaW÷aả ệ ự ă ụ ủ
ê eaK
J÷n a÷÷i ÷ụ đ ố ớ aI÷aiêêiaK
J÷êa ea÷ ÷aả ệ ự ủ
J÷êoiê oa÷ ÷aả ệ ự ủ ÷a oaK
J đ ố ớ
 h ế ợ ă đ ộ
J÷k ÷â ÷a÷ aa÷Eiêei oaI÷i o … đ ộ y
ia÷ ÷iậ ế ợ đ ă đ ộ ậ ế ợ ớ ÷ eiêaa÷
I÷eeêaI÷a oaI÷eo oaI÷ oaI÷eê oa…
ă đ ộ ậ
` eeêa÷H÷êoiê oaW÷aả ệ ự ă đ ộ ậ
ă đ ộ ậ
ă ơ ế
ă đ ộ ă ả ă
Iaa÷âế ợ e÷ ớ ặ ă đ ộ ầ
 h ế ợ ÷aả đ ộ
J … đ ộ
i÷iêy÷ia÷ ÷iậ ế ế ợ ÷ ÷ẽ ă đ ộ ậ y÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12
âế ợ ớ ộ ộ ụ ư đ ộ
i÷iêy÷ia÷ ÷iậ
J đ ộ ư đ ộ ư ợ ạ đ ộ
i÷÷K÷h ế ợ ă ả ă ố ấ ÷aả
đ ộ
J đ ề đ ộ i÷
iậ ế ợ o÷ ớ ụ ệ ự ÷aả đ ộ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
P TLCT
PKSK PCLL
361 T/nh chấ ''ọ
ộ ố ư ờ đ ÷÷êằ ÷ế ẩ ủ eaa ÷
÷ ÷iêắ ộ ể ớ đ ặ ư ễ ÷i ư ớ ÷i÷÷
i÷iê÷÷ ÷÷eh ÷a ÷iêị ÷NMIUPKmaa a÷ũ đ ư ợ ế ư
a Jmaa aI÷I÷÷–÷a a iooiaI÷ặ JPJ êei aK
12 ả 'ả ''ộ 'ề ''ự 'ố 'ợ
maa a÷y÷ả ả ở ệ đ ộ ½÷ENRJPMM` FK÷q ố ạ
ay÷ộ đ ư ợ ả ả ở ÷â÷iấ ½÷eaa a÷ạ ay÷y÷
ả ả ÷÷âK
'''''ư ợ '
đ ư ợ ộ ớ ề ạ ấ ắ ồ đ ồ I÷âẻ ÷i ỷ
I÷ ộ ố ạ ổ ợ ư ớ ủ ế đ ư ợ a÷iaế ậ maa a÷
÷ự ố ợ ấ ọ ớ ÷ạ ề ữ ỗ ợ ÷i÷o÷÷
iể ị a÷iả ễ K
maa a÷÷iêị ệ ấ ớ ở ư ờ ơ ế ạ đ ộ ủ ư đ ư ợ
aế ư ể ơ ế ủ ố o÷÷ợ ụ ÷ứ ă ủ iế ÷
o eoiI÷÷ ÷aả ố ệ ấ ớ ÷iạ ễ ị iê÷ oế
i÷ ÷ạ ị ỏ ở ổ ớ
14 Sử 'ụ ''ư ớ 'ẫ
đ ư ợ ử ụ đ ầ y÷iê÷ĩ ự ố ÷ ÷÷÷iaề ă
iê÷ĩ ự oK÷k ÷÷ ộ i÷ạ ố đ ư ợ ọ ệ y ÷ E` eeê÷iêJ
ai÷eieiaF÷ở ÷÷iể ẫ đ ế ộ đ ộ ế ử ụ ề đ ề ị
ộ ờ a÷ặ ị đ ư ờ ế ệ ỏ ậ
ặ ÷i ố ể ợ ệ đ ề ị ệ y ÷÷ ÷iI÷ư ề
ầ ế đ ề ị ệ ả ể đ ố ớ ự ị đ ự ủ ơ ể
15 gh/ n cứ 'ư ợ '
đ ư ợ ọ ư ờ ÷e ả y÷ố ố đ ạ ớ ứ
÷ấ ế âả ộ ờ ử ụ đ ố ớ ư ờ q ố
iê oề ộ ố ũ ấ ề ự e÷ổ ủ ơ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
14
iể ÷â÷âế ợ ớ ạ ặ đ ư ợ ĩ đ ế
iê÷iê÷đ ổ ấ ở ÷ ÷÷ấ a÷iaế ở đ ư ờ aệ ũ ư ặ ả
16 Chố 'ỉ 'ị ''j ng ngừ ''' n trong s/nh sả
maa a÷ố ỉ đ ị đ ố ớ ệ ÷÷iaề ử
maa a÷Emaa aJêi÷÷oêaFK
đ ÷÷ự ế ợ ớ ự ể ế ở ộ ớ ề â oế
÷iê÷NM÷ầ Đ ư ợ ế ố ể
17 hữ ''ộ 'ấ 'ợ '''
Ở ầ ế ữ đ ộ ấ ợ ư ờ ấ o÷âế ợ ÷ự ồ
÷ ÷a÷ ử ế ự ử ÷ ộ ấ đ ề ÷ố ắ ÷ị ằ ử ụ ộ
aề ố ỏ ơ ề ơ ả ặ ÷iứ ă ể ÷aả ÷ợ ủ ố ề
÷ĩ ÷â oy÷êằ y÷iêộ ố ÷ ớ ứ ă ặ ÷aờ ă ế ẫ ½÷aIK÷
ặ ÷ĩ ằ ả ặ ế ố o eeioI÷eả ứ ẫ ả đ ố
ớ ặ ũ ÷âả ă ả
1 Sự ''ộ ''ạ 'ủ 'ố
pố ề đ ạ ể ÷aả ở ệ ố ÷
ớ ạ ứ ă ÷aả đ ộ ặ ố ạ
s aệ ấ ố ớ ấ ÷ I÷ấ đ ộ ế ÷EoiiaFI
ặ ạ ư ÷eả êiaiêaF÷
ặ ể ă y÷ o÷aể ứ đ ÷E iaF÷ặ
o÷eả ứ ấ ợ đ ố ớ ậ
maaa÷÷iể ÷ oy÷÷ẫ đ ế ế ụ ở ư ờ ư đ ề
o÷i÷â÷iấ ể aệ ở y÷K
1 L/ề 'ư ợ
 Ở '
Đ ồ ế ợ ớ ơ Jai÷eieioF
J÷NORJ ư ớ ă ế ả ử ÷a aề
ư ờ o÷ê÷ ÷iê÷aJiaK÷E` êa ÷ ÷a aêa÷NVUUFK
J÷NM÷–÷NR Lâ÷ml ÷a÷âa÷ụ đ ỉ đ ộ ề ÷ử ụ aI÷
â÷÷÷ộ đ ộ ấ ÷t aio÷NVUVF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
15
J đ ầ ÷aề ế ệ ư ợ ỏ ă
÷÷ ử ÷ ấ đ ề ọ ắ đ ầ ÷aề ỗ o ă
÷a÷ a÷oK÷Ee êo÷NVUVFK
H÷ ệ đ ư ờ ệ
J÷NR Lâ÷ml ÷ ộ o÷a÷ầ ế ồ ÷ả ử o÷iêộ ớ
iứ ă ặ ÷aờ ă ộ a÷÷÷÷iể ầ ả ă ề ầ ậ ặ
÷÷ ậ ể ị đ ự đ ư ợ ớ ố ÷l ’ êa÷NVUVFK
J÷NR Lâ÷ml ÷a÷ ớ ứ ă ÷w÷NVUUFK
H÷ ệ ộ đ ộ
đ ề ỉ ế đ ộ ă ố ớ ÷ế ệ ÷iaế ụ ả đ ể
÷ ậ ở I÷÷iể ề o÷ml ÷a÷ê eSJU÷÷
NJO÷i ầ ế ử ư ợ ỏ ă ả ể ả ề iừ JRR LâLo÷
a÷ê÷eSJUI÷ ớ ề o÷ự ị đ ự ẽ ố ơ ÷NVUVFK
u ÷âẽ ặ ụ ÷` ba q W÷PMJNNM LâLo÷a÷ê÷ea÷ ớ oI÷÷iể ậ
ạ o÷aề ị ế ế ử ả ể OJQ Lâ÷
ư ớ ề ÷e a÷NVUUFK
 Ở ' o
Đ ố ớ ộ đ ộ
p ÷âa÷ắ đ ầ ÷aề ớ a÷` ba q ÷ ÷ế ư ợ ÷iê÷ ÷ ơ
MIOee ÷iê÷PJQ÷i ầ đ ề ị ể ậ ạ ặ eaa a÷NOR ÷
eNO÷ml ÷ ớ oK÷Eo a÷ ÷l ÷NVUVFK
11 ộ 'ể '' 'ố
o÷âaể ệ ị ủ ÷÷÷ ÷÷đ ư ợ ử ụ ỉ ẫ y
i ÷âả ầ ề ÷ở y÷÷ aệ ả ậ ề ệ ơ ự ế ợ
iê÷aề ị
111 Thang t/n từ ' ' ng
q ố o÷iố ấ y÷ử ụ đ ấ ư ớ ă ế ậ
÷ ấ đ ề ư ử ặ ồ ÷÷P÷eư ơ ố đ ư ợ ợ ư ÷ W
NF÷÷aề ố ỗ ư ỏ y÷ẻ ừ ề ÷÷K
OF qạ ờ ả ề ÷o÷ ố ă ầ ầ đ ế ề ẩ
PF÷` ÷aề ạ ộ ẽ ể ả aề ự ấ ủ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
16
2 PCLL (hữ ' '''
đ ứ ủ ÷ ½÷EJi
E iJi ÷êa÷iê i ê÷ê÷eaaaK÷q÷iJi ÷êa÷a÷ ÷a÷êF
21 T/nh chấ 'ư ợ '
ư ờ ử ụ đ ể ệ ẩ ắ ệ ở ẩ ạ
đ ộ ă ặ ờ ở ÷iế ÷âế ả ÷ị â oế ậ ÷ ÷
iấ ọ ổ đ ị ự ấ ơ ế ủ ự ả ư ở đ ư ợ
đ ị ÷êI÷ư ÷a÷ ÷– đ ÷ ấ aệ ÷âế ạ ớ ộ a÷o ÷
EêoeeiaI÷iêeeiaI eeiaF÷iê÷ ÷iế ÷ oế ư ơ ủ
â ẩ ÷ị ở ự ổ ợ ủ ÷iế K÷pự ề ố ệ ÷
â ÷a÷÷–i ÷â ÷aề ứ ề đ ư ợ ế ư
–aa đ ể ệ ả ề ự ổ ạ đ ộ
ủ i ố ÷â÷aả đ ư ợ ự ả ư ở ủ i K÷d aố ư
÷–i ư ờ đ ư ợ ề ơ ề ụ ạ đ ộ ố
ạ ự ể ủ ẩ
s ề ụ ÷ủ ÷ồ ộ a÷a÷êay÷aệ ÷ẫ ớ
aề ổ ạ đ ộ a÷iự đ ư ợ ọ ÷eaaa÷d ÷s I÷
đ ề ớ ÷ồ aaaI÷aaI÷
aaI÷iaa÷ ÷ eaaaX÷eaaa÷eổ ở ộ ồ
aaaI÷oaaI÷iaêêaaI÷eaeêaaI÷aa ÷ aaX÷ ÷eaaa÷
iố ị ồ Jeia iI÷ eaaaJ i I÷ ÷iaêaaJ
eia ÷ iK
maaa÷iự y÷Ed ÷ ÷h F÷eổ ạ đ ộ ố ư
ạ đ ộ ơ ÷iê÷e½÷i÷aệ ọ ư ợ ơ ả ố ạ ề ạ a÷
ậ ạ ½÷i÷aệ ề ạ đ ộ ố ạ aề ạ ắ
â ẩ ẩ J÷ ÷d êH÷ a÷a÷ ậ ư ầ ẩ ư eaa÷â÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
17
ả ấ ½K÷` ÷ạ đ ộ ố ạ ậ ư â÷ ÷âỵ ự
â ẩ ÷e ÷ư ` KaaaFI÷c iêa ÷ ÷
aiaa oaK
maaa÷iự ư ờ ạ đ ộ ố ạ ẩ ÷d êJI÷a ậ
ư ỵ ự ẩ ÷e ÷ ÷iấ ả ấ
oe ÷ ÷ aê K
÷eaa÷ố ạ ổ ạ đ ộ ẹ ơ ự ayK÷
h ả ă ẩ ủ ệ ả đ ư ợ ậ iê ÷iêự ế ố ạ ½÷ả
ấ ủ ầ ẩ đ ặ ệ ÷a pieo÷ ÷iỉ ả
ạ ố đ ư ợ ọ ÷eaaa÷â J ieoK÷ ộ a÷ia÷aệ ề ½÷
pieo÷êằ đ ề ớ ố đ ư ợ ọ đ ề ớ
ư ½÷o÷ư ả ÷ ấ đ ề ÷iê÷i÷oK÷qê÷âa÷÷ạ o÷÷
ạ đ ộ ố ạ a a÷â ẩ J ư ỵ ÷
ư ờ đ ư ợ ọ ơ ự đ ề ÷ủ đ ố ớ ÷â÷ạ
đ ộ ố ạ ấ ÷ aê K
đ ư ợ ọ ổ ộ Jeiê F÷ặ eaaaI÷
÷iằ ạ đ ộ ố ạ ề ½÷ a÷a÷ ậ ư J đ ư ợ ÷ọ ư
eaaa÷iự y÷ặ ạ I÷ ồ ộ a÷½÷ủ
bKaI÷h aI÷ ÷e ea K÷d aố ư ự ay÷÷÷iể ạ
đ ộ ở i ÷÷ a÷â ẩ ả ÷ ấ EK÷pie÷ ê FK÷ ặ ÷â÷ạ
đ ộ ư ự yI÷ ÷÷âả ă ạ đ ộ ố ạ ề ẩ
âỵ ồ ậ ÷` iêaaK
pa÷ ậ ư ờ ễ ắ ồ IJ
eaia ÷ mêi ÷ Emêi ÷ aêaa÷ ÷ ÷ iể đ ư ợ
aiiêK÷ aeaaa÷ũ ÷â÷÷ạ đ ộ ố ạ o aâiiaI÷
oiêaI÷ấ ÷ aê K
` ÷eaaa÷eổ ộ ỉ ả đ ư ợ ọ a÷÷aả J÷e F
eaaa÷÷ồ –êoeaaa÷Eêoeaaa÷ iaêêaaF÷ ÷
o aeaaa÷EeaeêaaI÷aa÷ ÷ aaFK÷k ữ ÷o÷ũ
aố ư ổ ạ đ ộ ủ ư đ ạ đ ộ ố ạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
18
a÷ạ ẩ J÷i ộ ọ ồ ề ½÷m ÷
ê aK÷d aố ư ể ị ấ ạ ở i K
ặ ÷ ÷–i ÷ ÷ấ ạ đ e i÷
iêaể đ ế ấ ạ ư ậ ổ ủ ộ ử ụ ớ ộ
eaaa÷ự ố ợ ư ờ ụ ố ạ ề ½÷ả a÷ê÷ ÷ ÷–
i ÷â ÷bKaI÷mi ê÷eeI÷pieo ÷eeI÷h aI ÷mêi K÷ ÷–
i ÷ạ ư ờ ế ợ ớ ư ờ
ị ứ ế ở
22 Sử 'ụ ''ư ớ 'ẫ
đ ÷đ ư ợ ử ụ ộ a÷iê÷đ ề ị ạ ệ ễ ÷iêKca J
ư ớ ẫ đ ÷đ ư ợ ẩ ệ ử ụ ự ÷ự ư ớ ẫ y÷aệ đ ố ớ ừ
ạ ố y÷aệ
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
Đ ặ ấ ụ ủ ÷eụ ộ ự ạ ủ ỉ
÷aệ ự đ ố ớ aa÷ ÷ ề ả ấ ả ư ở ở ủ ạ o ÷÷iể ị
ấ ạ ộ ố ể ằ ệ ự ạ
a÷aả ư ệ ự ọ ể ả ở ự ặ ứ ă ả
aaaFK÷k ữ ư ờ ố êằ ÷ aaa÷âế
ợ ệ ự ọ ố ấ ừ ạ y÷aệ ủ
ư ờ ố ắ ơ ể ầ ế ố đ ế ữ ệ ấ ơ
đ ế đ ư ợ ậ ổ ộ ậ ư ơ ế iaề ệ ÷ ÷
ụ ÷eổ ị ở ớ ự ậ ÷iê÷` cp÷ ÷ ắ ỉ ả
ê÷âa÷ị y ÷ ÷÷iể ứ đ ộ ữ ị maaa÷ị ớ ạ ở ự đ ổ
ứ đ ộ y÷iê÷eêia÷ oế ư ơ ÷÷iể ề
e ầ ế a÷iả ầ ớ y÷ ẹ ậ ư ớ ể i÷
đ ư ờ ọ ủ ể ầ ậ ÷ấ ế ủ ố ẫ ể ờ ÷ ỷ
iể ă ư ợ ế ở ố ấ ế ủ ạ
iêừ ÷aaI÷÷ấ ạ ÷ấ ế ủ ậ ộ ầ ỏ ủ ấ ế
24 Chố 'ỉ 'ị ''ự 'j ng ngừ ''' n trong t / sả 'ấ
maaa đ ư ợ ố ỉ đ ị đ ố ớ ệ ư ờ ÷÷iaề ử ề ự ẫ
ả đ ố ớ ố ở ÷÷iể ả ứ ư ợ ở ạ ử ụ eả ậ ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
19
đố L|Yớ L|QKữ Q|Eệ QK|QKkQ|đ ẫ Q|Fả P |đố L|Yớ L|Fi F|NKi Q β

ộ W|QK ấ S|Q ể |QyL|NKi Q|VLQK|k |Q ễ P |WU ế W||
ặ F|k |FKế W|ố L|Yớ L|Eệ QK|QKkQ||Fũ Q|QKư |Vự |Kấ S|WKụ |Fủ D|Fi F|Gư ợ F|SKẩ P ừ |NKRả Q|
ể |O ậ P |WUể |WtQK|QKL ọ Q|KRặ F|ư ợ F|Lả P |Eớ W|
3HQLFLOOLQV|ư ợ F|SKi W|KLệ Q|Fy|WU ề Q|TD|QKD|WKDL|Yj |ể |DQ|WR ệ F|Vử |Gụ Q
ố W|WKờ L|LDQ|P DQ|WKDL|W ệ W|ố L|NKQ|ư ợ F|Vử |Gụ Q|Y ũ Q|NKQ đư ợ F|
đố L|Yớ L|Qư ờ L|Fy|WLể |Vử |Eị |VLQK|FRQ|Ti L|WKDL|O ấ Q|ề |Nế W|Kợ S|Yớ L|WKố F| ệ F|
ử |Gụ Q|FKỉ |NKL|NKả |Qă Q|Fy|Oợ L|WURQ|Wă Q|WUọ Q|Y ả L|FKị |Vự ể P ||Kắ F|FKắ Q|Fi F|
ORj L|QKư ||Uắ Q||FKLP ||UD||KHR|Yj |VyF| ạ |Fả P |Li Qế S|ố L|Yớ L|SHQLFLOOLQV||
25 hữ ''ộ 'ấ 'ợ '''
7i F|ộ Q|Eấ W|Oợ L|Fủ D|SHQLFLOOLQV|WKư ờ Q|NKQ|QKL ọ Q|Yj |WKư ờ Q|ả |UD|Yớ Lầ Q|
ố |WKấ S|
ả Q|ứ Q|P ẫ Q|Fả P |ố L|Yớ L|WKố F|NKQ|OLrQ|TDQ|ế Q|OLề ||Fy|WKể |ả |UD|Yớ L|Wi F
ể |U ư |FKứ Q|SKi W|EDQ||Vố W||HRVLQRSSKLOLD||QHWURSHQLD|
Ở |Qư ờ L||ư ớ F|WtQK|WU
ệ QK|QKkQ|QKạ |Fả P |Yớ L ũ Q|Vẽ |QKạ |Fả P |Yớ L|SHQLFLOOLQV||7ỷ |Oệ |P ắ F|SKả L|
ả Q|ứ Q|ố L|Yớ Lệ QK|QKkQ|WK||WK ư D|ư ợ F|ELế W|
ố F|Yj R|ư ờ Q|P Lệ Q||SHQLFLOOLQV|Fy ể |O ụ Q
ế Q|ă Q||QQ|P ử D||WL ả |||%ở L|Y ũ Q|Fy|WKể |O ế Q|ổ Lệ |YL|VLQK|Yậ W|
đư ờ Q|Uộ W||NKi Q|VLQK|Nế W|Kợ S|Yớ L|Vự |WL ả |Fy|WKể |ả |UD||Qy|Wố W ệ F|Oự D|FKọ Q|Vự |
ẩ Q|ư ợ F|Oư |WUử |WURQ|Nế W ủ D|ộ Q|Yậ W
ớ L|OLề |FDR|Vử |Gụ Q|WURQ|P ộ W|WKờ L|LDQ|NpR|G ị |Nế W|Kợ S|Yớ L|R |KRi |WKầ Q|NLQK
ấ W|Vự |Lề |KR ở |WU ặ F|G |SHQLFLOOLQV|HP |QKư |FKứ Q ộ |ộ F|
DQ||Lề |Qj | ứ Q|P LQK|Yề |Fi F|HQ P |ở | ả QK|Kư ở Q |NKi F ở |FKy|EDR|ồ P ||
ứ Q|ORạ Q|QKị S|WLP ||FKứ Q|NKy|WL ứ Q|HGHP D|
ộ W|Y
ấ Q|ề |FKả |P i |FDP |ở |Qư ờ L||1 Kữ Q ạ L|
ố F|Q ế P |NKL|Vử |Gụ Q|FKQ|FKR|Wấ W|Fả |Fi F|ORj L|ộ Q|Yậ W|WURQ|LDLđRạ Q|KLệ Q|QD|Y
ự |SKkQ|QKi QK|Q ả QK|Kư ở Q|FKư D|ư ợ F|U
ự |Ti |OLề ||Qộ |ộ F|Fấ S|WtQK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
20
ử |Gụ Q|Ti |OLề |NKQ|Lố Q|QKư |Q rQ|QKk ấ W|TDQ|WUọ Q
NKi F|Kơ Q|Vự |D|ớ Q|Fủ D|,||QKư Q|ả QK|Kư ở Q|NKi F|O ấ |ở |SKầ Q|QKữ Q|Wi F độ Q|Eấ W|
ợ L||Ở |Qư ờ L|OLề |Uấ W|FDR|Fủ D|SDUHQWHUDO|SHQLFLOOLQV||ặ F|ELệ W|Oj |ố Lớ L|Eệ QK|QKkQ|Eị |Eệ QK|Yề |
ậ Q||Fy|Vự |ả QK|Kư ở Q|1 6|k |UD|
27 Sự tương t c thaốc
ứ |WURQ|SK ệ P |ư ợ F|Lả L|WKtFK|Uằ Q|SHQLFLOOLQV|Fy|WKể |Fy
ồ Q|ố F|FKQ|KRặ F|Fộ Q|Kợ S|FKố Q|Oạ L|YL|NKẩ Q|NKL|G ớ L|DP LQROFRVLGHVặ F|

ử |Gụ Q|NKi Q|VLQK|GLệ W|NKẩ Q||H||||FKORUDP SKHQLFRO||HUWKURP FL
ớ L|SHQLFLOOLQV|QyL|FKQ|Oj |FKư D|ư ợ F|NK ế Q|Fi R||ặ F|ELệ W|WURQ|QKLễ P ấ S|WtQK|Qơ L|
ậ W|VLQK|VL|Qả |Qở |P ộ W|Fi FK|QKDQK|FKyQ|Y ậ |SHQLFLOOLQV|Fy|NK QK|
Kư ớ Q|KRạ W|ộ Q|Wố W|Kơ Q|WURQ|Vự |SKi W|WULể Q|Fủ D|YL|NKẩ Q|ự |Wậ S|WUQ|WKấ S||FKắ F|FKắ Q|
ặ F|QDIFLOOLQ| ể |NKi Q|NKẩ Q|Wố W|NKL|G ớ L|
ULIDP SLQ||QKư Q|Gĩ |QKLrQ|y|Oj |Vự |ố L ệ Q|GLệ Q|Yớ L|P ứ F|ộ |Wậ S|WUQ|

ế W|Kợ S|Yớ L|Fi F|FKấ W|VD|

1 DGRORO||3LQGRORO||2 SUHQRORO||6RWDORO||7LP RORO||Wă Q|Q |Fơ |Eị |FKRi Q|SKả Q|Yệ

ố F|Kạ |QKLệ W||FKấ W|DFLG|KyD|Qư ớ F|WLể ||Wă Q|KLệ ự F|

 ấ W|KRạ W|WtQK|Qế |Wạ R|Kợ S|FKấ W|Yớ L|SHQLFLOOLQH
 ả P |KLệ |Oự F|SHQLFLOOLQH

ế W|Kợ S
 ố Q|||WKố F|NKi Q|DFLG|ả P |
ấ S|WK|SHQLFLOOLQH|
 ế W|Kợ S|Ok|G ớ L|SHQLFLOOLQH|Wă Q|Q |Fơ |Eộ L|QKLễ P |
 ả R|Yệ |SHQLFLOOLQH|NKi Q|EHWDODFWDP DVH|
 ẽ |P ấ W|NKả |Qă Q|NKi Q|NKẩ Q|Qế |Nế W|Kợ S|Yớ L
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
21
2 Probenec/d
mêa÷ạ đ ÷ă ặ ấ ế ủ ầ ế ạ đ
ự ă y÷ ề ư ợ ế ÷ ÷iờ ủ ủ ế ÷iK
` ÷aề ộ đ đ ề ị ự ế ợ
ớ ả y÷iậ ọ ệ ử ụ đ ố ớ ệ ÷iaế
ậ ấ đ ặ
2 Thaố ''ự ''ộ ''j ng th/ ngh/ệ
aaa÷÷iể ÷ oy÷÷o÷ê÷aệ ư ợ ư ơ ả đ ố ớ đ ị
ệ ể đ ư ờ ử ụ ố đ ồ ố ử ’` aaiiFK÷h aể
ử ụ đ ư ờ ÷â÷ả ư ở đ ế
h a÷ử ụ ả ứ ủ đ ể đ ư ợ ế ặ iê÷
ư ớ ể ề ÷÷Eâ÷eả ặ
iể y÷÷ ÷a ÷iêị ủ ế ố y÷K
Ở ư ờ ÷ ớ ư ợ ũ ÷ oy÷ iêự
iaế ư ơ ả ư ơ ể ủ
s ÷ ậ ÷÷ ÷–i ÷â ÷÷iể ấ ạ
e½÷i÷aệ đ ộ ậ ở ệ ậ
21 ộ 'ể '' 'ố
ở ÷eaaa÷iư ờ đ ộ ố ế ợ ớ ộ ể ề ẩ ấ
ư ờ đ ư ợ y ÷ầ ế ể ệ đ ộ ặ ể ệ ệ ứ
3 PCLL
` ấ ọ ủ a÷d
`
NS
e
NU
k
O
l
Q
p
qy÷â÷ọ
k ữ đ ÷đ ư ợ ớ ệ ở ầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
22
31 T/nh chấ ' 'ọ
maaa÷d ÷÷ ộ W|SHQLFLOOLQV|Wự |QKLrQ|Yj |WK|ư ợ F|Wừ |3HQLFLOOLQP |FKUVRHQP ÷
÷iể |G÷ a÷ạ L|P ố L|NKi F||3HQLFLOOLQV||NDOL||Fũ Q|ư ợ F|ELế W|QKư oeaaa÷âaI÷
iừ |Qư ớ F|KRặ F|WLQK|WKể |SHQLFLOOLQ||Fy|P ÷iêắ Q|WLQK|WKể ||1 y|WDQ ạ QK|WURQ|Qư ớ F|Y÷i÷i÷
iê÷ồ Q||+Lệ |Oự F|Fủ D|SHQLFLOOLQV||NDOL|WKư ờ Q|ả |UD÷iừ |P ộ W|ơ Q|Yị ||0 ộ W|P |Fủ D|
SHQLFLOOLQV||NDOL|Wư ơ Q|ư ơ Q|Yớ L|||||J|||||ơ Q|Yị r pm÷ENPRRJ|||||ơ Q|Yị |8 63|FKR|P ộ W|
aề |Fy|KLệ |Oự F|||6D|NKL|Wổ |FKứ F|Oạ Leaaa÷d ÷âa÷÷aề |iay ÷ ớ L|S+||JUIR÷ ÷ứ D|
NIT÷ be÷ủ D|||SKầ Q|WULệ |ơ Q|Yị ÷âaK
maaa÷d ÷k iêa÷Eũ Q|ư ợ F|ELế W|QKư |Oj |EHQ OSHQLFLOOLQ|VRGLP ||Wừ |Qư ớ F|KRặ Fia÷
iể |SHQLFLOOLQ||Fy|P ÷iêắ Q|KRặ F|WUắ Q|Kơ L|Yj Q||. KRả Q|||P |KR÷i÷iê|P O|Qư ớ F||
e aệ |Oự F|Fủ D|SHQLFLa÷d ÷k iêa÷ả |UD|QKDQK|Wừ |P ộ W|ơ Q|Yị ||0 ộ W|P ủ D|3HQLFLOOLQV||1 DWUL|
Wư ơ Q|ư ơ Q|Yớ L|||||J|||||ơ Q|Yị |8 63||||||J|||||ơ Q|Yị r pm÷÷ ộ W|OLề |Fy|KLệ |Oự F||
p ÷âa÷iổ |FKứ F|Oạ L|SHQLFLOOLQV||1 DWUL|FKR|OLề iay ÷ ớ L|S+||JTIR÷ ÷ứ D||P ( T|Fủ D|||SKầ Q|
iêaệ |ơ Q|Yị |1 DWUL|
maaa÷d ÷eêa÷Eũ Q|ư ợ F|ELế W|QKư |Oj |33 ||THRV|3URFDLQH|3HQLFLOOLQV
d I÷ oeaaa÷mêaI÷mêa÷maaa÷d I÷mêa÷ oeaaaF÷÷ ộ W|
ố L|P RQRK GUDWH|Fủ D|3HQLFLOOLQV|||7UrQ|ộ Q|Yậ W|WKt|QKLệ P ÷i ỷ |SKkQ÷i÷
eaaa÷d ÷ ÷ạ W|ộ Q|QKư |P ộ W|NKR|Gự |WUử |KRặ F|Oj |Qơ Lấ W|Lữ |P ẫ |Fủ D|SHQLFLOOLQV|||Qy|
iêắ Q|Y÷ia÷âaế W||+R÷i÷âả Q||JQIR÷ ÷iê|P O|Qư ớ F|Y÷÷i÷âả Q||||P |
iê÷N ÷ồ Q||+Lệ |Oự F|Fủ D|SHQLFLOOLQV|eêaa÷ả |UD|QKDQK|Wừ |P ộ W|ơ Q|Yị ||0 ộ W|P |Fủ D|
3HQLFLOOLQV||SURFDLQHL|Wư ơ Q|ư ơ Q ớ L||||J|||||ơ Q|Yị |8 63||||||J|||||ơ Q|Yị |8 63|FKR|
ộ W|OLề |Fy|KLệ |Oự F||6Dâa÷iổ |FKứ F|Oạ L|SHQLFLOOLQV||1 DWUL|FKR|OLề |WLy ÷ ớ L|S+||JTIRK
32 ả 'ả ''ộ 'ề ''ự 'ố 'ợ
maaa÷d ÷âa÷ ÷k iêL|QrQ|ư ợ F|Eả R|Yệ |Kơ L|ẩ P |ể |Qă Q|Qừ D|Vự |WKỷ |SKkQủ D|
÷ấ W||3HQLFLOOLQV||NDOL|Gạ Q|YLy÷ễ |KR÷i÷y÷ả R|Tả Q|WURQ|SK½÷aệ W|ộ |ở |
âaệ Q|K÷â÷iấ P ||QKLy ÷ấ P |Eỏ |Ey÷a÷o÷e ÷K6D|NKL|i F|ị QK|Oạ L|WK÷÷
ễ |WDQ|Qy÷ả R|Tả Q|ở |QKaệ W|ộ |Wừ ||JUM` ÷Eiủ |Oạ QK||Y ỷ |VD||||QoK
3HQLFLOOLQV||NDOL|Yj |1 DWUL|÷iay ÷÷iể |Eả R|Tả Q|WURQ|SK½÷÷aệ W|ộ |||JPMM` K÷
6D|NKL|KRj |ể |WLy ÷÷iể |ổ Q|ị QK|WURQ|||Qo÷ế |ư ợ F|Lử |WURQ|Wủ |Oạ QK|||JUM` F÷ ÷ ÷
OQ÷aờ |Qế |ở |QKLệ W|ộ |SK½K÷maaa÷d ÷eêa÷y÷ả R|Tả Q|ở aệ W|ộ ||J||||Qă Q|
ừ D|Vự |yQ|Eă Q|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
23
qấ ả ư ờ ử ụ ư ớ ạ ỏ y ÷iỉ ạ ộ a÷
ả ẩ ủ ÷âỵ đ ạ ố ợ ớ eaaa÷d ÷
eia W÷ iay ÷ a÷ êaI÷ a ÷ êaL iI÷ eeaêa÷ a I÷
ê ea÷a ÷ aiI÷a iaa÷e ` i I÷a oa÷eeiI÷aia ii÷
a I÷ êiaiêeaI÷ a ioêaiI÷ a ioêai÷ e ` i I÷ eêa÷ iI÷
êoiê oa÷ eiiLiaiI÷oêaêeêaa÷a ÷ aiI÷aa÷
e ` i I÷ iaaa÷a … … KK
đ ạ ố ½÷i÷ ÷â÷i÷ợ ặ ự ạ đ ố ớ
eaaa÷d ÷eia ÷âa÷iay W÷ aâa÷ iI÷ aeoaI÷eia÷a I÷
êeê a÷e ` i I÷e a÷e ` i I÷eêa÷a I÷oêoa÷e ` i I÷a oa÷
e ` i I÷ ieê a÷e ` i I÷oiiêoa÷e ` i I÷eiêai÷a I÷eêêeêa÷
oiI÷eê a÷e ` i I÷eê ia÷e ` i I÷a ÷aêiI÷iiêoa÷e ` i I÷ ÷
ai a÷ ÷– e÷ ớ
đ ạ ố ½÷i÷i÷ợ ớ ÷âaiay Wa iê÷
NMBI÷iê÷RB÷E÷iể ả ệ ự ế ố đ ÷đ ư ợ ả ả OQ÷aờ ÷a ÷
êa÷MIVB÷ũ ậ ÷ê ea÷a ÷ aiI÷
a iaa÷e ` i I÷a oa÷eeiI÷aia ii÷a I÷aeoê a÷e ` i I÷
êoiê oa÷iaiI÷i aa÷ iI÷oêêia÷a ÷ aiI÷â oa÷
iI÷ iaaa÷a I÷aiêêia÷a I÷eo aa÷ ÷ iI÷eêa÷
a ÷eeiI÷eêa÷e ` I÷ êe a÷e ` ÷ ÷ ai a÷ J e÷ ÷` K
đ ạ ố ợ ặ ạ đ ố ớ eaaa÷
d ÷a ÷âa÷iay W÷ eiêaa÷ I÷ oa÷ iI÷eia÷a I÷êeê a÷
e ` I÷eêa÷a I÷oêoa÷e ` I÷a oa÷e ` I÷ ioeêa÷a ÷
aiI÷oiiêoa÷e ` i K÷
pự ộ ợ ÷eụ ộ ÷÷iố ư ự ậ ự ậ
EiêiaFI÷aệ đ ộ ÷ũ ư ử ụ đ ộ ả Đ ề o÷ầ đ ề ị ả
i ÷âả a÷aệ ÷aề i÷a ê ÷o qêaX÷
÷ ụ ụ
33 Sử 'ụ ''ư ớ 'ẫ
maaa÷iự y÷ ẫ đ ư ợ ọ ÷ạ ố ề ạ ẩ ồ
÷ ÷E÷J oia÷iêeiaI÷ ÷aề ẩ ỵ ắ ẩ â ẩ ế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
24
â÷d êJI÷ầ ẩ ÷ ộ a÷iêự ẩ ế JK÷k a÷ I÷ế ộ ạ ẩ
ẫ ả ớ ự yI÷ũ ư ợ ớ đ ề ị ệ
aễ ÷ũ ố ư ố ủ ố đ ế ị aễ ÷ ÷ệ
â÷ị ệ ư ợ ẫ ả ớ
34 gh/ n cứ 'ư ợ '
maaa÷d ÷eia ÷Eh aF÷ấ ụ ằ đ ư ờ y ÷ ÷iấ ũ ư ế ả ủ
ự ỷ Jio÷÷K÷` ấ ố ụ đ ệ ự ủ i ố ỉ
đ ạ JPMBK÷k ế ÷iứ ă ỷ ệ ấ ố ÷eạ aả ố
maaa÷d ÷eia ÷ ÷ ố ÷ấ y ÷ắ đ ạ
aệ ự ấ ư ờ ÷âả ấ ố Ở ự ũ ớ aề
ư ơ ự y ÷iĩ ạ ặ y ÷ắ đ ÷ứ ằ ề y ÷ắ ẽ ÷ấ ộ
ư ợ ế y÷REL ÷÷ả y ÷iỉ ạ ấ ỉ JQ÷aờ EIs F÷ ÷SJT÷aờ
mêa÷eaaa÷d ÷÷i ỷ ậ ÷eaaa÷d ÷ ÷âa÷iay ÷ắ ứ ÷
ấ ư ờ ấ ơ ớ ệ ấ ặ eia ÷Eh aF÷
ư ờ ư ớ ư ế ÷đ ư ợ ơ
ia÷eaaa÷d ÷ũ ấ ấ ậ y ÷ắ đ ị ỷ e÷
ẫ đ ế ợ ấ đ ầ ứ đ ộ ế ÷÷iể ư ư ờ đ ạ đ ế ứ
ự đ ạ ủ ÷ầ ế ẫ ả ớ ÷âa÷ia÷eaaa÷d ÷
y÷aớ ạ đ ế ạ ễ I÷âa÷aệ ủ eaaa÷â ÷÷â÷iự ế
p ÷âa÷ấ ÷ố ắ ơ ể ạ ừ ớ ÷ữ ứ
đ ộ ư ờ ỉ ặ ấ ơ đ ề đ ÷đ ư ợ ÷iấ ế i÷âa÷ở
÷÷÷â÷o÷ ay K÷ ứ ể ơ đ ố ớ ệ ÷ị y ÷ ÷÷
ặ đ ồ ờ ả ệ ư ợ êaK÷mêia oế ư ơ ả ầ
ế aK
maaa÷d ÷eầ ấ a÷iaế đ ổ ư ớ ể ơ ế ọ ủ iậ
đ ư ờ ọ ủ ÷ấ ế ủ ố ậ ờ iả ấ
ư ờ ÷âả ờ ặ ơ ỳ ừ aK
i aề đ ố ớ ừ ạ đ ộ ậ
 Ở '
F đ ơ ị ặ âa÷
ụ đ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
25
đ ơ ị
maa đ ơ ị JOQK
maaa÷d ÷iaW÷RMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eR÷o÷Er e÷NVUUFK
F đ ơ ị
đ ơ ị ề o÷÷iể ă đ ế
UMKMMM÷Ir Lâ÷ ỗ oK÷k aễ ÷ ia o÷÷iể y ÷ầ đ ế NMMKMMM÷–
đ ơ ị ÷oK÷Ecê÷ ê÷NVURFK
F đ ơ ị ặ
âa÷ụ đ
maaa÷d ÷eêaW÷ đ ơ ị JOQK
maaa÷d ÷iaW÷QMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eR÷o÷Eh aêâ÷NVUVF
F maaa÷d ÷eia ÷ặ đ ơ ị ặ JU
E ê÷ ÷ a÷NVUVFK
F i aề đ ề ị ễ ÷ W÷maaa÷d ÷eia La W÷ORKMMM÷Ir Lâ÷eSK
qay ÷iĩ ạ ể ÷ oy÷÷ẫ đ ế ệ ứ ầ âaI÷
aễ ÷ oế ũ ể ả ÷pê÷NVUVFK
 Ở ' o
J đ ơ ị ặ
âa÷ụ đ
J đ ơ ị
J đ ơ ị JOQK
J÷maaa÷d ÷iaW÷RMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eR÷o÷Er e÷NVUUFK
J÷maaa÷d ÷eia La W÷OMKMMM÷– đ ơ ị
J đ ơ ị ề o÷÷iể ă đ ế
UMKMMM÷Ir Lâ÷ ỗ oK÷k aễ ÷ ia o÷÷iể y ÷ầ đ ế NMMKMMM÷–
đ ơ ị ÷oK÷Ecê÷ ÷ ê÷NVURFK
J÷maaa÷ đ ơ ị ặ ml ÷
âa÷ụ đ
đ ơ ị JOQK
maaa÷d ÷iaW÷QMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eR÷o÷Eh aêâ÷NVUVF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
26
maaa÷d ÷eia ÷ặ ÷RR đ ơ ị ặ JU
E ê÷ ÷ a÷NVUVFK
 Ở ''
F maaa÷d ÷eêaW÷QQKMMM÷– đ ơ ị ỗ oK
maaa÷d ÷iaW÷QQKMMM÷–÷SSKMMM÷Ir Lâ÷I ÷ặ o÷Er e÷NVUUFK
F Đ ố ớ ½÷ị ệ đ ư ờ ấ a÷eaaa÷d ÷SSKMMM÷Ir Lâ÷I ặ
pn ÷ ỗ oK÷h oế ề o÷ử ụ o÷ ớ đ ư ợ ế ị ÷Ee aêe÷
NVUSFK
F mêa÷eaaa÷d W÷QQKMMM÷Ir Lâ÷I ÷ ỗ oK
pự ố ợ ữ I
ộ ầ
F mêa÷eaaa÷d W÷NMKMMM÷–÷OMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eNOJOQK
ia÷eaaa÷d W÷NMKMMM÷–÷OMKMMM÷Ir Lâ÷I I÷pn ÷eQUK÷Egâa÷NVUSFK
 Ở 'ự
F maaa÷d ÷eia W÷RKMMM÷– đ ơ ị
maaa÷d ÷a W÷RKMMM÷–÷RMK đ ơ ị
maaa÷d ÷eêaW÷RKMMM÷– đ ơ ị
F maaa÷d ÷a W÷ORKMMM÷– đ ơ ị
maaa÷d ÷eêaW÷OMKMMM÷– đ ơ ị
maaa÷d ÷iaW÷RMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eO÷o÷Er e÷NVUUFK
F s ớ ầ đ ầ ạ ư ớ đ ÷đ ư ợ ử ụ ử ệ
NMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷ ớ ÷NRKMMM÷Ir Lâ÷I ÷eNOK÷ế aễ
iê÷ặ ề ÷÷iờ o÷÷
eêa÷eaaa÷d K÷Ei ÷i÷K÷NVUPFK
F k ế đ ề ị ứ ộ đ ộ ứ ă ặ
QQKMMM÷Ir Lâ÷Is ÷ea÷Eâ÷÷eaaa÷iê÷aề ị ÷t aiâ÷
NVUTFK
F h ÷a÷÷aệ ự ½÷ừ ệ đ ụ W÷maaa÷d ÷eia ÷QMKMMM
Ir ÷Is ÷ea÷ ớ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
27
F s ớ ệ ễ đ ư ờ ấ đ y÷eaaa÷d ÷ạ ư ớ
Ea L÷eia F÷OMKMMM÷– đ ế ÷eaaa÷
d W÷OMKMMM÷r Lâ÷I K÷E ÷NVUTFK
F mêa÷eaaa÷d W÷ORKMMM÷r Lâ÷I ÷eNOJOQK
maaa÷d ÷a W÷NRKMMM÷–÷OMKMMM÷r Lâ÷Is ÷ặ ÷mêii
NVUTFK
F maaa÷d ÷eia W÷NOKRMM÷– đ ơ ị
maaa÷d ÷a W÷NOKRMM÷–÷NM đ ơ ị
maaa÷d ÷eêaW÷OMKMMM÷– đ ơ ị
 Ở '
F mêa÷eaaa÷d W÷QMKMMM÷Ir Lâ÷I ÷ ỗ oK
mố ợ ỗ oK÷
Ee ê÷NVUSFK
F mêa÷eaaa÷d W÷SKSMM÷Ir Lâ÷I ÷÷o÷ử ụ đ ư ợ oK
mố ợ OOKMMM÷Ir Lâ÷I
ộ ầ
 Ở ''ầ
Ở ÷ioW÷mố ợ ÷ Lâ÷I ÷ủ ỗ
ạ ố ộ o÷ặ oK÷pử ụ ậ đ ố ớ ạ ầ ỏ ÷÷÷
iể ÷ oy÷÷ẫ đ ế ộ đ ộ
35 L/ề 'ẩ ''ờ ''ấ 'ử 'ụ '
q÷o÷–÷ả ẩ đ ư ợ ấ ậ
qay ÷eaaa÷d ÷mêa÷PMMKMMM÷r L ÷iê÷a÷` êoiaa÷NMM ÷ ÷ORM I
đ ố ớ yI÷ự Đ ề ị đ ư ợ ư ợ đ ố ớ ½÷ đ ữ
½÷iị ÷ừ đ ố ớ ½÷iê÷iờ ữ ữ ỷ ỏ ấ oK÷
qờ ÷âa÷aế ị đ ố ớ y÷÷Eâ÷a÷ạ oX÷y÷÷Q÷oI÷ừ
oX÷÷S÷oK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
28
4 PCLL PTSS
` ấ ọ ủ
`
NS
e
NU
k
O
l
R
p
qy÷â÷ọ Jeoi aeaaa÷a
k ữ đ ÷đ ư ợ ớ ệ ở ầ
41 T/nh chấ ' 'ọ
ộ ự yI÷eaaa÷s ÷÷ả ẩ ừ
ư ờ ử ụ ư ố ũ ể đ ư ợ ế ư
ư ờ aI÷ iêắ
i÷aề ư ớ ÷i÷i÷iê÷K÷e aệ ự ủ ÷eaaa÷s ÷eia ư ờ ị
aớ ạ ể ủ ư đ ơ ị ũ ÷iể đ ư ợ ử ụ ộ
÷ủ ư ơ đ ư ơ ớ ề NPUM÷– đ ơ ị ủ
eaaa÷s K÷q o÷ay÷÷ả ấ ư ờ ế ÷êằ ủ
ư ơ đ ư ơ ớ ề ả đ ơ ị ủ
42 ả 'ả ''ộ 'ề ''ự 'ố 'ợ
maaa÷s ÷eia ÷ạ y÷ ÷ạ ộ ễ y÷ả ả ệ ÷
â÷ ớ ệ đ ộ ½÷ENRJPMM` FK÷p ÷âa÷iaế ậ ạ ÷÷i÷y÷ả ả ừ OJUM` ÷Eiủ
ạ ÷ấ ỳ đ ư ợ ử ụ oK
'''''ư ợ '''ử 'ụ ''ư ớ 'ẫ
maaa÷s ÷÷iể ạ đ ộ ế ơ ố ạ ậ ẫ ả ớ
eaaa÷iự yI÷ư ấ đ ặ ệ ÷e÷eố êằ ÷÷
ọ ố ấ ệ ố ạ ự ễ ÷ ộ I âa÷÷÷ ÷ấ
đ ộ ậ ạ đ ơ ề ề ạ ậ ư ờ ố ế
đ ư ợ I÷ ớ ự ỉ ẫ ở ạ eaaa÷d ÷ oy÷âả
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
29
ư ợ đ ộ ọ ủ ÷êấ ố ớ ạ ừ ề ệ ự
a÷ọ ÷eầ ă ố ÷ạ ế đ ế ế ư ơ ấ e ÷
iêọ ệ đ ề ớ Jio÷iê÷ê ộ ÷÷ấ ạ aệ ự đ ể ấ
i ố ư ờ ả JTPBK÷Ở ự ế ÷aệ ự ở đ ÷đ ư ợ
đ ư ờ ả ư ữ y÷ứ ở y ự đ ÷đ ư ợ iự ệ đ ÷
đ ư ợ ứ ằ ỏ ệ ư ợ oế ể đ ạ đ ư ợ ớ ố o÷ ÷
âa÷ấ ố Ở đ ÷iấ ằ iứ ă ẽ ÷aả ỷ ệ ÷eổ ấ ủ ố ừ
iê÷ê ộ
pự ố ủ ũ ư ư ở ư ờ ÷i÷ơ ố ị
aớ ạ ự ố đ ế ế ư ơ ả ớ RMB÷ ớ
eaaa÷d FK
` ũ ố ư ả ư ớ ể ậ
qờ ả ư ờ ấ ơ ờ ở ÷ạ đ ộ ậ ớ ứ ă ủ ậ ÷
ư ờ ư ũ ớ ộ ề ư ậ ở ự ÷iờ ả ừ PISR÷aờ đ ÷đ ư ợ
÷K÷Ep êâ÷i÷K÷NVUPFK
i aề ử ụ
 Ở '
J RIR÷–NN÷ Lâ÷ml ÷eSJU÷E ê÷ ÷ a÷NVUVF
J NM÷ Lâ÷ml ÷eU÷Eh aêâ÷NVUVF
 Ở ' o
J RIR÷–NN÷ Lâ÷ml ÷eSJU÷E ê÷ ÷ a÷NVUVF
J NM÷ Lâ÷ml ÷eU÷Eh aêâ÷NVUVF
 Ở 'ự
J SSKMMM÷r Lâ÷EQNIOR÷ LâF÷ml ÷÷ ứ ơ ÷÷ơ
ei÷ ớ ề đ ề ị đ ể ố ạ ẩ ÷E ÷
NVUTFK
J NNMKMMM÷r Lâ÷ml ÷ESUITR÷ LâF÷ml ÷eS÷E÷iể đ ÷aề ố ấ ố ạ
â÷o÷ả ễ ở ẩ
J NNMKMMM÷r Lâ÷ml ÷eSJNO÷E ê ÷NVUTFK
45 Thang t/n kh ch h ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
30
qêừ ữ ỉ ẫ ở ĩ ố o÷y÷ấ ụ đ ố
iaể ờ ư ớ ă ặ ờ y÷ả ả ủ ạ ÷iả ỏ â÷ử
ụ oK
46 L/ề 'ẩ ''ự 'ẩ 'ị ''a chaẩ 'ủ ' ''ờ ''ấ 'ử 'ụ
461 Th y – sả 'ẩ 'ư ợ 'ấ 'ậ
pả ẩ aaa÷d ÷÷aệ ự ẩ ệ ử ụ a÷i÷o÷ở ỹ
''''''ư ờ ' sả 'ẩ 'ư ợ 'ấ 'ậ
maaa÷s ÷eia ÷ạ y÷NOR I÷ORM I÷RMM K
maaa÷s ÷eia ÷ạ ộ ÷OMM I
ORM LR ÷iê÷NMM I÷NRM I÷NRM ÷ ÷OMM K
5 PCLL: mo/c////n r mp/c////n
` ấ ọ ủ ÷ eaaa
aaa
`
NS
e
NV
k
P
l
R
p
eaaa
`
NS
e
NV
k
P
l
Q
p
51 hữ 'ư ' chang
đ ộ ố ạ ẩ ư ơ ũ ư ộ ố
â ẩ ạ ả ớ
eaaa÷÷aệ ự ố ạ ế ư piêei ÷
e aI÷ữ a÷pieo ÷â÷ả ấ ÷ầ ế ÷½÷
` iêaaK÷ eaaa÷ũ ệ ự ố ạ ữ a÷â ẩ ư ½÷
bêaa÷aI÷p ÷ ÷mi ê÷ iaK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
31
aaa÷÷eổ |Wi F|ộ Q|Lố Q|QKư |P SLFLOOLQ|QKư Q|Wi F|ộ Q|NpP |Kơ Q|FKố Q
ạ L|P ộ W|Ya÷ a÷â ẩ P |UDP |kP |EDR|ồ P |QKư |( |FROL||Fi F|ORj L|6DP RQHOOD||+ầ |Kế W÷ a÷
â ẩ Q|Nỵ |NI÷ạ L|WUừ |QKữ Q|G½÷ả Q|ấ W|EHWDJi ÷ủ D|%DFWHURLGHV|i÷ạ |Fả P |
ớ L|DP R LFLOOLQ||P LQRSHQLFLOOLQ|Gễ |Eị |SKi |Kỷ |Eở L|EHWDJODFWDP DVH|GR|y|Qy|NKQ|Fy|KLệ |
ự F|FKố Q|Oạ L|QKữ Q|YL|NKẩ Q|Vả Q|VLQK|UD|Fi F|P HQầ ||+ầ |Kế W|Fi F|G½÷h aI÷mêi I÷
m ÷i÷đề |NKi Q|
k ồ Q|ố F|
aaa÷÷ẫ Q|ấ W|Ei Q|Wổ Q|Kợ S|Fủ D|DP SLFLOOLQ|
eaaa÷÷ấ W|Ei Q|Wổ Q|Kợ S|Fủ D|SHQLFLOOLQ|
qy÷ ÷ọ F|
aaaJQJqaJNJaoxPKOKMzeiJOJêoa÷aI÷SJ÷xx a÷EQJ
oêoeoFioz azJPIPJa ioJTJJIiêaoêixOpJxO÷ eIR÷ eIS÷
iEpGFzz
eaaaJQJqaJNJaoxPKOKMzeiJOJêoa÷aI÷Sxx aeo÷J
ioz azJPIPJa ioJTJJI÷xOpJxO÷eIReIS÷iEpGFzz
eaaa÷ a ÷ QJqaJNJaoxPKOKMzeiJ÷ OJêoa÷ aI÷
Sxx aeoJioz azJPIPJa ioJTJJI÷ a ÷ iI÷ xOpJxO÷ eIR÷
eIS÷iEpGFzz
` ÷iứ F|SKkQ|Wử | J÷ aaaJ` NSe NVk Pl RpKPe Ol
J÷ eaaaJ÷`
NS
e
NV
k
P
l
Q
p
J÷ eaaa÷a J÷`
NS
e
NU
k
P
k l
Q
p
qêọ Q|Oư ợ Q|SKkQ|Wử | J÷ aaaJQNVKQS
J÷ eaaaJPQVKQN
J÷ eaaa÷a JPTNKPV
'''''ư ợ '''ư ợ 'ộ 'ọ
''''''ơ 'ế ''ộ '''ệ a qaả
aeaaa÷ứ F|FKế |Vự |Wổ Q|Kợ S|Yi FK|Wế |E÷ a÷â ẩ Q||1 Kữ Q|NKi Q|VLQK|Qầ
i ÷ậ S|TD|Yi FK|Wế |E÷ ÷iấ Q|FQ|QKữ Q|SURWHLQ|ặ F|ELệ W|Ey÷iê÷ ÷iế ÷ a÷
â ẩ Q||7i F|ộ Q|WUy÷iế |Ej R|Wă Q|WUư ở Q||Vự |OLy÷âế W|Fủ D|DP SLFLOOLQ|KD aaa÷iê÷
÷iế |E÷o÷iêở |Qạ L|FKR|YLệ F|Vả Q|ấ W|SHSWLGROFDQ|Fủ D|Yi FKiế |Ej R|Yj |VD|y|WLr|Kỷ |
iế |EK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
32
ậ S|TD|Yi FK|Wế |E ẩ Q|UDP |kP |QKDQK|Kơ Q
ự |QKLrQ|QKư |Oj |3HQLFLOOLQ||Yj |GR|y|KLệ |Tả |WL ệ W|QKữ Q|YL|NKẩ Q ầ ề |Kơ Q|
P R LFLOOLQ|L|Yj R|Yi FK|Wế |E ẩ Q|UDP |kP |Gễ |Gj Q|Kơ Q|DP SLFLOOLQ||Lề ầ |
đư ợ F|HP |QKư |P ộ W|Yấ Q|ề |Fơ |Eả Q|Yề |KRạ W|ộ Q|Fủ D|DP R LFLOOLQ|Oớ Q|Kơ Q|FKố Q|Oạ L|YLẩ Q|

522 Sự 'ấ '
ề Q|Yữ Q|WURQ|Gị FK|Gạ |G ộ ữ Q|Qồ Q|ố F|NKi F
ữ D|DP SLFLOOLQ|Y ự |Kấ S|WK|NKi F|QKD|VD|NKL|Fấ S|Eằ Q đư ờ Q|ố Q|7ỷ |Oệ |
DP R LFLOOLQ|ư ợ F|Kấ S|WK|FDR|Kơ Q|DP SLFLOOLQ|NKL|Fấ S|Eằ Q|ư ờ Q|ố Q ở |P
ề Q|QKDL|Oạ L|||SUHUP LQDQW|FDOYH|||
ự D||DP SLFLOOLQ|VRGLP |Fũ Q|Kấ S|WK|Wố W|VD|NKL|WL ắ S||WLrP |Gư ớ L|GD||W
ạ Q|ố Q|Kấ S|WK|NpP |Kơ Q|WUrQ|Qự D|WUư ở Q|WKự |Kấ S|WK|Eằ Q đư ờ Q|ố Q|Fủ D|
DP R LFLOOLQ|ư ợ F|Ei R|Fi R|NKRả Q|||||– ấ S|Eằ Q|ư ờ Q|
ắ S|WK ồ Q|ộ ấ S|Kơ QQKư Q|Oạ L|NpR|G ờ L|LDQ|WURQ|
P i |Kơ Q|DP SLFLOOLQ|VRGLP |
ộ W|Eằ Q|FKứ Q|FKR|Uằ Q|DP R LFLOOLQ|Y ự |Fạ QK
ề |KLệ |Tả |Gư ợ F|ộ Q|Kọ F|Lữ D|Fả |KDL|ORạ L|WKố F||GR|y|Vự |ế W|Kợ S|Lữ D|KDLạ L|WKố F|
ữ |KLệ |Kơ Q|Vự |Kấ S|WK|P ộ W|P
ầ Q|Wổ L||% ề Q|QKDL|Oạ L|||DP R LFLOOLQ|Nế W|Kợ S|Yớ L|FODYODQDWH|OLề |||
ọ Q|Oư ợ Q|WK ấ S|WK|||
ầ Q|Wổ L||DP R LFLOOLQ|Nế W|Kợ S|Yớ L|FODYODQ ấ S|WK|NpP |Kơ Q|WK||ầ Q|
ổ L|Yớ L|F ộ W|OLề ||1 ồ Q|ộ |DP R LFLOOLQ|WURQ|K ế W|WKDQK|ở |OLề |Lề |WUị NKQ|ạ W|ư ợ F|
ớ P |QKư |ở |WK|||Wầ Q|Wổ L|
523 Ph n bố
ố |NKi |QKDQK|Y ộ Q|ế Q|Kầ |Kế W|Fi F|Gị FK|P |WUừ |Gị FKắ W||
ế Q|WLề Q|ệ W||ế Q|Gị FK|Q ỷ |WKấ S|WUừ |NKL|P ị |YL ấ P |TD|Gị FKớ S|WK

ố |
524 / thả

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
33
a y÷ST÷eiI÷k ự ở ư ở I÷ự ÷T÷o÷i ổ ÷QQeiK÷
ừ ÷QS÷eiK
G÷ eaaa
÷TP÷eiI÷÷OM÷eiI÷k ự JPR÷eiI÷qỏ
''''Đ ỉ 'ồ 'ộ 'ố ''ế '
Ở ÷ự ề y ÷ắ ọ ư ợ ố ẽ đ ạ đ ế SKOJ
VKT L ÷iê÷NS÷eiK÷k ự ÷ia÷aề y ÷ắ iêọ ư ợ ÷
i ố ẽ đ ạ đ ế ự ề y ÷ắ iêọ ư ợ ÷
i ố ẽ đ ạ đ ế
a÷iả ÷ eaaa÷ủ ế a÷iaế đ ổ ậ ừ JORB÷
aề ấ ủ đ ư ợ ế ư ớ ạ
54 hữ 'ư ' phj ng ngừ
541 hạ 'ả ''''ữ 'ấ 'ề 'n qaan
k ữ ị ứ ộ ầ ớ ẽ ũ ị ứ ớ ữ ạ
eaaa։ K
542 hữ ' / nhạ 'ả
qê ÷½W÷Đ ố ớ ớ ấ ố ề ọ ư ợ ẽ
ị y ÷ả ÷ấ đ ư ợ ế đ ề ị ệ y ÷
đ ư ờ ộ y÷iê ÷½÷iêừ ế ứ ứ ấ ụ ư ễ iê÷ oế y ÷
âớ a÷iêK
` ộ ộ đ ồ ỏ ố ư ờ ị ố ạ ệ ậ đ ư ờ
ê ộ ụ ụ y ÷iêọ o÷ ấ ệ ÷ aeaaa÷iêữ a÷
ố ỉ đ ị
k ự ố ư ợ ớ ể ÷êố ạ ệ ÷ a÷a÷ ậ ư ờ ở
÷iê÷ ÷÷ ÷÷ấ ÷iêy÷ự
Đ ộ ậ ạ ố ộ ệ ự ậ ở ạ ỏ
543 Tr n th mang tha/ Th s/nh sả
đ ư ợ đ ộ đ ề ị aễ
iê÷iê÷ ố ờ ư ợ đ ư ợ yI ữ
ay÷ứ ½÷i÷aệ ằ ệ ứ đ ố ị ê÷ê÷iê÷
÷iaK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
34
544 Trong sữ
Ở ư ờ ố ÷iê÷ữ đ ÷đ ư ợ ứ ÷÷e ố
÷iê÷ữ ½÷aI÷ừ
52 CLL
521 o họ
i ÷ ộ ề ư ơ ệ ư ơ ạ ÷iêaoêiKqêy÷
iự ế ÷ ộ ấ aI÷ ÷iêắ ộ ế ư ớ ÷s ề ấ iê÷
aaa÷â ÷ ớ ở ỗ y ÷ ÷oêo÷iêy÷ ½÷eoK
aaa÷ũ đ ư ợ ế ư J÷oêo eaaaI÷ o i JOPPPK
522 ả 'ả '''Đ ộ 'ề ''''ư ơ 'ợ
aaa÷ạ y÷I÷ ay÷I÷ộ ÷÷ ố ở ạ ề ÷y ả
e ả ở ệ đ ộ ½÷NR÷–÷PM` ÷iê÷÷a÷âK÷h a÷ử ụ ộ ầ ế ạ
i ố ố ở ạ ề ÷iố ấ đ ư ợ ữ ạ ệ ữ ạ â÷÷i÷ầ
iaế ÷ạ ỏ ấ ỳ ả ẩ ÷â÷ử ÷ụ oK÷p ÷âa÷eI÷i ố y ÷ở
ạ ề ÷iê÷i÷o÷i÷ề ữ ở ệ đ ộ e½÷iê÷P÷i ÷ ÷NO÷i ÷âa÷ả
e ả ạ
'''''''ư ợ ''''ử 'ụ '''ỉ 'ị
ặ ÷÷ ộ a÷ự ệ đ ể ạ đ ộ ố ạ â ẩ
đ ÷ ÷ aaa÷÷eổ ạ đ ộ ÷÷ử ụ ư ơ ự ư eaaaK÷
ở ÷÷đ ư ợ ấ ằ đ ư ờ ố ố ơ đ ố ớ a÷â÷a ạ ÷ồ đ ộ
iê÷ oế đ ạ ứ ơ
'''''''ư ợ 'ộ 'ọ
aaa÷iêaoêi÷i÷iư ơ đ ố ề ữ ự ệ ệ ủ ạ oK
p ÷âa÷÷ ố ÷÷âả đ ư ợ ấ ở ư ờ ÷a÷÷ạ o đ ơ
qứ ă ẽ ả ỷ ệ ấ ư ả ạ ấ ằ đ ư ờ ố ÷
aề ư ợ ĩ đ ề ị ố ÷ ớ ứ ă iự ế ế ế ợ ớ
ệ ở ạ o÷ ÷ê ộ ÷ I÷ ứ iê÷ oế ớ ấ ÷P÷ầ
ứ ố ề ư ơ đ ư ơ
p ÷âa÷ấ ể ố ư ờ ả ÷MKOi Lâ÷
iêy÷K÷q ố đ ư ợ ố ộ a÷đ ế ư ổ ế ề aệ ư ờ
ơ ậ ÷eổ ÷ạ ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
35
aaa÷ẽ đ ÷iê÷` pc÷âa÷ ÷÷ị y ÷ồ đ ộ đ đ ạ ả NM÷
–÷SMB÷ồ đ ộ ố đ ư ợ ÷iấ ế ứ ấ ấ ố đ ư ợ ÷iấ
iê÷ị ể ứ ấ đ ư ợ ÷iấ ư ớ ắ ồ ư ớ ọ đ
ư đ ư ợ ĩ ằ ư ơ đ ố iê÷ aệ ử ụ ố ờ a÷
âỳ ấ ỉ ả ÷OM÷B aaa÷ắ ớ ế
ư ờ ủ ế ÷ aK÷Ở âế ợ ấ ỉ ả ư ÷ ứ
aaa÷iê÷ữ đ ạ ị ấ
đ ư ợ ạ ả ủ ế ơ ế ậ eầ ớ ÷iaế ố ậ ư
ộ ố ố đ ư ợ ể ở ệ ủ ÷a÷eaaaEạ ấ ạ ÷
đ đ ư ợ ế ậ ờ ả ủ đ ÷iừ đ ư ợ ÷QR÷–
VM÷ei÷ở ÷ ÷ ÷VM÷ei÷ở ½K÷e ệ ố ả ở ÷NKV÷ LâL aK
525 L/ề 'ư ợ
 Chì
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
a) NNJOO Lâ÷ml ÷eUJNOaờ ả
b) qêaoêi÷ạ y ÷E aJIaiEFW÷RKR÷–NN Lâ÷I ÷o÷pn ÷eU
a ạ ố ÷OO Lâ÷ml ÷eU÷–÷NO÷E ê÷ ÷ a÷NVUVF
c) Đ ố ớ ệ ễ ư ờ
d) Đ ố ớ ệ y ÷÷ia÷ ậ
e) OO Lâ÷ml ÷eNO÷aờ
f) NM÷–÷RR Lâ÷eS÷–NO÷aờ NN Lâ÷Is I÷I I÷o÷pn ÷eS÷–÷NO÷aờ
NVUQF
g) NN÷–÷OO Lâ÷ml ÷eU÷–NO÷aờ ÷ ê÷NVURFK
 o
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
a) NNJOO Lâ÷ml ÷eUJNOaờ
b) qêaoêi÷ạ y ÷E aJIaiEFW÷RKR÷–NN Lâ÷I ÷o÷pn ÷eU
a ạ ố ÷OO Lâ÷ml ÷eU÷–÷NO÷E ê÷ ÷ a÷NVUVF
c) NN÷–÷OO Lâ÷ml ÷eU÷–NO÷aờ ÷ ê÷NVURFK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
36
d) Đ ố ớ ệ ễ đ ư ờ ấ đ ư ờ y ÷ộ ể –
OQ÷aờ
e) OO Lâ÷ml ÷eNO÷aờ
 Tr a bj
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
a) ½÷aW÷ aaa÷iêaoêiW÷T÷ Lâ÷ml ÷eU÷–NO÷aờ
b) S÷–NM÷ Lâ÷pn ÷o÷I ÷e÷OQ÷aờ ờ ư ử ụ ư ớ ế ổ
oF÷Egâa÷NVUSF
c) Đ ố ớ ệ ễ đ ư ờ ấ ờ
NVUSFK
d) Đ ố ớ ệ ễ đ ư ờ ấ ÷o÷pn ÷eNO÷aờ
NVUTFK
e) NPKO÷–÷NRKQ÷ Lâ÷I ÷o÷pn ÷ ộ ầ ộ o÷Er e÷NVUUFK
 k ự
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
a) Đ ố ớ ệ ễ đ ư ờ ấ ÷PM÷ Lâ÷ml ÷eS÷aờ ÷NVUTFK
b) aaa÷iêaoêiW÷OM Lâ÷eNO÷aờ FK
 Ch/m
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
a) Đ ố ớ ầ ế aW÷NRM÷–÷NTR÷ Lâ÷ml I÷NJO÷ầ o÷Eử ụ Jũ ị
E oề F÷RM L F÷E` ÷NVUSFK
b) NMM÷ Lâ÷e÷U÷aờ ÷e ê÷NVVPFK
 j s t
Đ ố ớ ệ ẫ ả ớ ố
Đ ố ớ ấ ả aW÷OO Lâ÷ml ÷eNO÷–OQ÷aờ ữ ụ ắ ừ âế
ợ ớ
526 Thang t/n kh ch h ng
q ố ố ạ ề ÷iố ấ đ ư ợ ả ả ạ ư ả ả ạ
â÷i oệ đ ố ầ ế ÷ạ ỏ ấ ỳ ả ẩ ÷â÷ử ụ oK÷
aaa÷÷iể đ ư ợ ấ đ ư ờ ệ ư ÷iêạ ă k ế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
37
e i÷iêaể ệ ứ ệ ạ o÷–÷ê ộ ụ ư ế ă ÷ ÷iứ ă ẽ ữ
aệ ơ
53 CLL CLLT PTSS
CLL CLLC C
` i÷mia
531 o họ
i ÷ ộ ấ ứ ế Ji I÷ i÷eia ÷÷ ÷iêắ ạ ộ âế
ia÷ ớ ÷ ÷OKT÷Ei÷aF÷ ÷ễ ư ớ ÷i÷ ộ ÷ở ệ đ ộ
e½K÷ ặ ÷ữ ế ẩ ư ơ ạ ÷ế ở ạ ố ệ ự
ạ đ ư ợ ể aệ đ ồ ĩ ồ ÷
eia ÷ i÷K
532 ả 'ả ''Đ ộ 'ề '''ư ơ 'ợ
qấ ả ữ ả ẩ ư ơ ạ y÷ả e ả
ở ệ đ ộ ấ ơ đ ư ợ êấ ạ ả
ớ đ ộ ẩ ÷y÷ả ệ ơ ẩ ư ớ
p ÷âa÷ử ụ ộ ầ ế ố ố ạ ề ÷i÷ề ữ iê÷
NM÷o÷âa÷ả ả ạ ữ ố ử ụ y÷ỏ ờ oK
5.3.1 ư ợ '
` a÷a÷ỉ đ ộ ẩ ế ử ụ ộ ÷ ÷aệ o÷
÷ỉ ệ ự ở ề ố đ ị ế ợ ớ đ ư ờ ố iaêaa÷
đ ư ờ y ÷ộ ể đ ộ ằ ạ đ ả ư ợ
ay÷âế ớ Ji I÷÷ồ ÷eaaa÷÷pieo ÷
a÷êK÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
38
đ ề ớ –÷â ÷eaaa÷E ÷ụ ư
đ ư ợ ư ớ iI÷ ặ ÷ii ạ
ả ẽ ỉ đ ị ư ờ aệ ả
aệ ố ạ iê oề ế
ư ờ đ ư ợ ở ÷ ay iê÷ọ đ ặ ệ ÷m ÷
ê aK
h a÷âế ợ ớ ế ấ ỳ đ ộ ệ ự ÷ố ạ ữ
â ẩ ễ ạ ả ớ ÷÷ ộ ư ữ ½÷đ ề ớ
aaa÷E÷ ÷ạ Ji F÷÷iể đ ư ợ ủ ạ
h a÷iự ệ ạ ả J đ ĩ y÷ả ẩ iêy÷
ư ờ đ ư ợ ử ụ ở ÷iỷ ệ ÷OWN÷iê÷ii÷ạ ả ể
đ ạ ả ể ự đ ệ ự
ủ ự ế ợ oK
5.3.2 Sử 'ụ ''' Kỉ 'ị K
aaa÷L÷mia ÷ i÷ạ y÷÷ ÷ả ẩ ố ị
oề đ ÷đ ư ợ ấ ậ ử ụ đ ể đ ề ị ệ đ ư ờ ế aệ
÷aễ ÷ ÷ ề o÷ê÷ở ẩ ạ ả
''''''ư ợ 'ộ 'ọ ''ặ 'ư '
ư ợ đ ộ ọ ủ đ ÷÷ ặ ở ụ y÷âả ủ ố ÷
ằ ứ đ ề ị đ ổ ư ợ đ ộ ọ ủ ÷ aaaK
` i÷eia ÷i÷ư ơ đ ố ề ự ệ ệ ủ ạ o÷ ễ
đ ư ợ ấ y÷÷Ja÷ấ ÷MKPV÷aờ ớ ứ đ ỉ đ ể ấ aệ
âả ờ ử ụ ữ ệ ề ị ọ ÷÷I÷ i÷â÷ ÷
đ ị
` i÷eia ÷÷iể ố ÷ê÷MKPOi Lâ÷iêy÷÷ ÷đ ÷đ ư ợ e÷
ố đ ế ổ ớ ị ÷eổ ị ÷÷ia K÷k ồ đ ộ iấ ớ ả
ạ ố đ ÷đ ư ợ ÷iấ ư ớ ọ đ ờ ÷ â÷ ay FK
k ồ đ ộ đ ư ợ ằ ÷÷ị ư ấ đ ề ÷÷
đ ạ ứ đ ề ị ị ế ợ ả ớ eêia÷iê÷ oế
i÷K÷k ÷ễ ư ằ ÷ oy ÷o÷ữ ấ đ ề
e a÷iaK÷` ả đ ư ợ i ÷iấ ở ồ đ ộ ấ ữ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
39
` a÷a÷÷ư ể ÷ộ y÷÷E ÷ ộ ủ ế đ ế ạ
NJ aJQJoêo iJOJK÷h ÷aế ÷ế ợ ấ o÷âế ợ ớ ấ ỳ
đ ộ ă ả Ji ư ợ ấ o÷ũ a÷iả y ạ đ ư ờ
iaế ệ ộ ọ ả ầ ậ ÷OTB÷a÷iả eI÷ ÷NS÷–÷PPB÷e ÷â÷â÷
đ ư ờ ấ ứ đ ộ ạ ự ủ ố đ ư ờ ế ệ đ ư ợ ư ư
÷ẽ ỉ ằ LR÷ủ ÷ộ ư ợ aaa÷ấ
i aề ư ợ
qấ ả ề ÷÷ố ư ợ ố ế ợ ả ứ ố ừ ÷
â F
 Chì
Đ ố ớ ệ ạ ả
F NPKTR÷ Lâ÷ml ÷aX÷â÷iêị ệ đ F
F NM÷–÷OM Lâ÷E aaaF÷ml ÷a÷E ê÷NVUUF
F NN÷–÷OO÷ Lâ÷ml ÷eU÷–÷NO÷aờ ÷ a÷NVUVF
 o
Đ ố ớ ệ ạ ả
F SOKR÷ Lâ÷ml ÷aX÷â÷iêị ệ đ F
F NM÷–÷OM Lâ÷E aaaF÷ml ÷a÷E ê÷NVUUF
F NN–÷OO÷ Lâ÷ml ÷eU÷–÷NO÷aờ ÷ a÷NVUVF
53 PCLL PCLL S
531 Cấ 'ạ ' 'ọ
532 Cang thứ ''ử ''C1613a4S
qy÷â÷ọ JSJxEo FJOJ aJOJeoi azJPIPJa ioJ÷TJJ÷QJ
iaJNJaoxPKOKMzeiJOJ÷êoa÷aI÷a ÷iX÷a EJFeJ ao÷J
eaaaI÷a ÷iX
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
40
54 PCLL TYT
`
NS
e
OR
k
P
l
T
p
541 o t/nh
i ÷ ộ ổ ợ I÷ eaaa÷ ÷iêaoêi÷aệ ệ iự
iaễ ư ộ ấ aI÷ ÷iêắ ộ ế ư ớ ở ệ đ ộ i÷
ư ờ ư ớ ề ơ iêaoêi÷ENP L ÷÷
ớ ở ÷oê ÷o÷iêaoêi÷ ố ở ạ ề ÷÷ee ÷R÷
–÷TKR÷ ÷âa÷½÷ ÷ư ớ
eaaa÷a ÷aệ ệ ư ấ aI÷ ÷iêắ ắ ạ ộ
âế ẩ ề ư ớ ị ÷i÷I÷ eaaa a ÷÷
ee ÷U÷–÷NM÷ở ồ đ ộ ư ơ ạ âả
a ÷iê÷ ộ ệ ự ủ ố đ ư ợ aế
eaaa÷oê K÷ eaaa÷ũ đ ư ợ ế ư ÷ aoeaaaKI÷ v JSNMUIo
o i ÷NPQNK
ả ả ề ữ ư ơ ợ y
÷ ÷ộ ố ạ ề ÷y÷ả ả ở ệ đ ộ ½÷ENR÷J÷PMM` FKp ÷âa÷
÷iI÷ ÷ị ố ạ ề ÷ề ữ o÷ế đ ể ạ J÷UM` F÷ ÷
ề ữ o÷ở ệ đ ộ ½K
eaaa÷iêaoêi÷ạ y ÷EmoF÷i÷ề ữ ế ả e ả
ạ J÷UM` F÷ ÷ề ữ ả ả ở ệ đ ộ ½K
ư ơ đ ố ề ÷i ư ờ y÷ử
ụ ½÷N÷aờ ồ đ ộ ố ị ă ÷iề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
41
ữ ả ũ ể ă ự ũ ố đ ộ ư ộ ấ
i ÷iê÷e ÷iê÷iủ
qê÷âa÷ầ ế ế ử ụ ị ậ ứ ữ
ay÷ứ đ ÷÷ứ ằ ở ồ đ ộ ị a ÷ề
ữ ư ớ ấ ÷÷÷e÷i ố y ÷o÷ ÷ị đ ế
iêy÷QU÷aờ ờ ÷ế ồ đ ộ ÷OM L ÷o÷iấ ơ ế ữ ở QM` K÷a ÷ị ớ
ồ đ ộ ấ ơ ũ đ ÷iừ ấ ề ữ y÷OQ÷aờ ị
i ii÷o aêI÷ế ữ ở ị ồ đ ộ ấ ơ ÷đ ư ợ
ậ ÷ề ữ ÷iêy÷Q÷aờ ế ữ ạ
đ ư ợ ậ ư ơ ớ ấ ư đ ạ iêy÷
đ ể ế y ÷i÷iaF÷eêa÷a I÷ê ea÷a ÷ aiI eêa÷e ` ÷ ÷
êe a÷e ` K
đ ư ợ ậ ư ơ ớ ấ ư
aâa÷ iI÷ eê a÷ e ` I÷ e a÷ e ` I÷ êoiê oa÷ iaiI÷
i oa÷e ` I÷oêa÷e ` I÷oêêia÷a ÷ aiI÷â oa÷ iI÷
a oa÷e ` I÷oiiêoa÷e ` Ieo oa÷ ÷ iI÷eêêeêa÷aoiI÷
a ÷aêi÷ ÷iiêoa÷e ` K÷pự ư ơ ÷eụ ộ y÷ữ ế ố ư
÷ee I÷ồ đ ộ ệ đ ộ ÷ấ ử ụ K÷Đ ề ị ả y ữ
đ ặ ệ
'''''''ư ợ 'ọ
eaaa÷ ÷ữ ă đ ộ ố ạ ề ½÷ a
â ẩ ế ọ ở ự y÷o÷ ÷â eaaa÷
eaaaI÷÷ồ ộ ố ½÷ủ ÷e ea Kd aố ư
eaaa÷iự y÷ữ ố o÷÷iể ị ạ ở ẩ ả ấ ÷iJ
ư
ặ ầ ố ư ự đ ộ ố ạ ộ ố a÷
â ẩ ế ồ Jeaia mêi Eeêi ÷
aêaa÷i÷ạ ả aiiêK÷k ữ
i÷â÷÷i ÷đ ộ ố ạ oiêaI÷aI÷ oe I÷ ÷ aê K
543 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
42
qêy÷÷ ÷ I÷ eaaa÷â÷ấ ố ÷âa÷ ố ư ử
ụ ố ớ ư ợ ớ đ ÷io÷ằ ư ờ ư ờ ÷
iay ÷ộ ể ộ ấ đ ư ợ ỉ đ ị y÷iấ ả aK
ư ợ đ ộ ự ọ ÷iêaoêi÷iư ơ đ ố ề ữ
aệ ệ ủ ạ oK÷p ÷âa÷ấ ằ đ ư ờ ố ư ờ ạ o iêố ỗ
÷a÷÷Eạ đ ơ ả đ ư ợ ấ ự ẩ ẽ ÷aả ỷ ệ ấ
i ÷ ÷eạ ủ đ ư ờ ố
h a÷ấ ằ đ ư ờ iay ÷ộ ể ố ế ẽ đ ạ ứ
âả ề ủ ố ạ y÷ử ụ ơ ầ
÷ aệ ị ệ ÷iK
p ÷âa÷ấ ư ợ ố ả ư ờ ÷I÷
MKNSTi Lâ÷iêy÷ K÷q ố ố ộ y÷aề ồ ổ ế iaề ệ
ư ờ ơ ậ ÷eổ ÷ạ ị ẽ ÷` cp÷âa÷ ay ÷ả ồ
đ ộ ể ừ ÷SMB÷ồ đ ộ ế ứ ấ ấ ủ ố ÷iấ ị
iể ÷ ứ ấ ÷iấ ư ớ ắ ồ ư ớ ế
ư ư ơ đ ố ÷÷i÷âa÷÷iê÷ ố iờ
h ả ế ợ ớ ế ư ơ ủ ế aK÷
ứ đ ộ ữ đ ư ợ ư ÷÷iấ
eaaa÷ủ ế a÷ia÷e ÷đ ư ờ ậ ủ ế ÷iaế ả ầ ậ ư
ộ ố ố ể ể ự ủ ÷eaaa÷a÷E ạ đ
a÷iaế đ ư ờ ệ ờ ÷ ÷ia÷ủ đ ÷đ ư ợ a÷ậ ÷QR÷–÷UM÷ei÷
iêy÷÷ ÷ I÷ ÷SM÷ei÷iêy÷K
i aề ư ợ
 Chì
Đ ố ớ ệ ẫ ả
a) NMJRM Lâ÷ml IIs II Ipn ÷eSJU÷aờ
b) qêaoêi÷iay ÷EmoFW÷RKR÷–÷NN Lâ÷I ÷o÷pn ÷e÷Uaờ
ố –NN Lâ÷Is ÷o÷pn ÷eU÷aờ
a ạ ố J÷PP÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ ÷ a÷NVUVF
c) Đ ư ờ y ÷iổ ÷OO Lâ÷I IIs I÷o÷pn ÷iaJea
E ê÷NVUUF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
43
d) Đ ố L|Yớ L|8 7,|P ẫ Q|Fả P ||||P |N|Qo÷ml ÷a÷ia÷Eo ê÷ ÷i ÷NVUVF
e) NM÷–÷OM Lâ÷e÷S÷Is II Ipn ÷E÷h aêâ÷NVUVF
f) NMJ÷RR÷ Lâ÷eS÷–÷NO÷aờ |32 ||||NN Lâ÷Is I÷I I÷o÷pn ÷eS÷–NO÷aờ |||UHHQ÷NVUQF
g) qêaoêi÷iay ÷EmoFW÷NM÷–÷RM Lâ÷I ÷o÷pn ÷e÷S÷–U÷aờ |
Đ ố L|Yớ L|YLrP |Fơ |NKớ S|ư ơ Q|EHWDJ oiaW÷OM Lâ÷ml ÷eS÷aờ |||) RUG|Y÷ ê
NVURF
 o
Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|P ẫ Q|Fả P |
a) NMJOM Lâ÷ml IIs II Ipn ÷eSJU÷aờ |||3DQLFK||||||
b) qêaoêi÷iay ÷EmoFW÷RKR÷–÷NN Lâ÷I ÷o÷pn ÷e÷Uaờ
ố L|6RGLP ||||||NN Lâ÷Is ÷o÷pn ÷eU÷aờ |
a ạ Q|ố Q|||||J÷PP÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ ||URQVRQ|Y÷ a÷NVUVF
c) a ạ Q|ố Q|||||J÷OM÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ |||) RUG|Y÷ ê÷NVURF
d) Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|QKLễ P |WUQ|ư ờ Q|K|Kấ S|||||OM÷ Lâ÷ml ÷o÷iay ÷ộ L|WKể |T||NO÷
aờ ||5 RGHEVK||||||
e) NM÷–÷OM Lâ÷e÷S÷X÷R÷–NM Lâ÷Is II Ipn ÷E÷h aêâ÷NVUVF
f) Đ ư ờ Q|WLy ÷iổ Q|Ti W||||P |N|32 |WLG||KD||||÷OO Lâ÷I IIs I÷o÷pn ÷iaJea
E ê÷NVUUF
g) NMJ÷SM÷ Lâ÷eS÷–÷NO÷aờ |32 ||||NN Lâ÷Is I÷I I÷o÷pn ÷eS÷–NO÷aờ |||UHHQ÷NVUQFK
 Tr a bj
Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|P ẫ Q|Fả P |
a) Q÷–NM Lâ÷I ÷eOQ÷aờ ||P ố L|NKQ|FKỉ |ị QK|||||NM÷ Lâ÷ml ÷e÷NO÷–÷OQ÷aờ
Egâa÷NVUSF
b) Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|QKLễ P |WU÷đư ờ Q|K|Kấ S||P SLFLOOLQ|WULK GUDWH||3ROIOH||OO Lâ÷
pn ÷e÷NOaờ |||WKờ L|LDQ|Qư Q|WKố F|ề |QKị ||||QoF÷Ee aêe÷NVUSF
c) Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|QKLễ P |WUQ|ư ờ Q|K|Kấ S||P SLFLOOLQ|VRGLP ||||P |N|64 |T|||Lờ
eaaa÷iêaoêiW÷NN Lâ÷I ÷eOQ÷aờ |||%HHFK|||||E|
d) eaaa÷iêaoêiW÷NR÷J÷OO Lâpn ÷o÷I ÷eOQ÷aờ WLG|||8 SVRQ|||||||
 eo:
Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|P ẫ Q|Fả P |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
44
a) eaaa÷a W÷S÷–÷U Lâ÷pn ÷o÷I ÷eU÷aờ
 gự '
Đ ố ớ ệ ẫ ả
a) eaaa÷a W÷NMJRM Lâ÷Is ÷o÷I ÷iaK
eaaa÷iêaoêiW÷RJOM Lâ÷I ÷a÷E÷o a÷NVUT÷F
b) eaaa÷a W÷NNJNR L÷Is ÷o÷I ÷ia÷–ea÷E ÷NVUTFK
c) k ự JUaờ ề ạ ừ ự ư ở
iX÷ử ụ ề ả ơ ự ự ỏ ơ T÷o÷i ổ
E` eêa÷ ÷pêi÷NVUTFK
d) eaaa÷iêaoêiW÷NN Lâ÷I ÷eS÷aờ
eaaa÷a W÷OO L÷â÷I ÷eNO÷aờ
e) eaaa÷a W÷OO L÷â÷I ÷eS÷JNO÷aờ ÷NMM Lâ÷Is ÷eS÷aờ
eaaa÷iêaoêiW÷NNJ÷OO Lâ÷I ÷eNO÷aờ
55 TP
551 ì a họ
i ÷ợ ấ êo÷÷ ÷eaa aI÷iaeêa÷÷iêọ ư ợ ử
NSPIOK÷iaeêa÷½÷đ ư ợ ọ ÷iaeêa÷o÷k ÷–EOJ÷ êeieêeaoF÷–÷oa÷
E md FK
''''''ư ợ 'ự 'ọ
i ÷i ố ệ đ ư ờ ế ệ ế ợ ớ J
oia÷a aF÷iạ ÷qaeêa÷oia÷a aK÷mứ ợ o÷ễ ½÷i÷iê÷
ư ớ ÷a÷iả đ ă ừ ạ ÷ỏ ậ
''''''ư ợ 'ộ 'ọ
qaeêa÷âở đ ầ đ ộ ấ ả ề ÷iấ ư ớ ể ÷
âa÷÷i ố ờ ờ đ ộ ắ a÷iả ủ ế iậ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
45
J÷` ố ỉ đ ị ệ ị ệ ạ ầ ạ ế iạ
ứ ế ố ặ ấ ệ ấ ư ờ ở Jiậ ạ ả ớ ÷÷
qaeêa÷ặ
J ư ơ ố ế ợ ớ ố đ ộ ậ ủ ư ơ
ă ả ă đ ộ
J÷i aề W
Đ ề ị ặ ă ừ ỏ ậ JQM LâI÷ml ÷a÷i÷O÷aề ỗ
oK
56 TCCL S
561 ì a họ
i ÷ J÷êoeaaaI÷iaêoa÷aa ÷÷ ÷iêắ ặ ÷ạ ạ
ộ ẩ ặ ½÷i÷iê÷ư ớ ố y ứ
RKOJSKR÷ be÷a I÷ee ÷ S÷JUK
''''''ư ợ 'ự 'ọ
đ ư ợ ử ụ đ ề ị y ÷ộ ạ ử ẩ
piêei ÷ ÷ oế a÷êI÷qaêaa÷½÷aệ ự ớ ố ÷
đ ề ị ễ ÷÷m ÷ê aK÷h a÷÷ ớ
êaaaI÷iaề ự ủ ÷ ạ ấ ầ đ ề ị ệ
m I÷i o÷ay÷÷i ố ộ ể ị ấ ạ iê÷ố
aệ
''''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ đ ư ờ y ÷K÷k ế ố đ ư ợ ấ ÷
đ ạ ồ đ ộ ố đ JSM÷eiK÷d a ÷iêị ọ ủ ố âả
PMB÷ ÷âa÷iay ÷ắ ở ự
đ ư ờ ạ y ÷I÷i ố ố đ ế ị ÷eổ ị ê ộ
ị ậ ư ớ ọ ư ơ ồ đ ộ ố ở ÷êấ ấ ả ồ đ ộ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
46
iê÷ oế ế ÷÷÷iư ờ ă ả ồ đ ộ ố
oế ế ÷÷ ay K÷qể ố MKPQi LâI÷ự JMKORi LâK÷
q ố ÷ữ ồ ố đ ộ ố ữ y ÷÷ấ e÷a÷ầ ữ ÷
ư ờ a÷iả ủ ế ậ
L/ề ' ng:
 Chì m o
k aễ ÷ạ ả ỗ ề ờ ặ JNNM
LâI÷Is I÷I I÷pn I÷ ỗ ề ờ
 gự
k aễ WQQ÷ LâI÷Is ÷ặ ỗ ề ờ
s ay ÷ộ ạ ử ½÷i÷iê÷OR÷ ÷ư ớ y ÷ ÷iêI
r pm÷ặ ị y ÷a ÷êaK÷p ÷âa÷i ố đ ÷½÷iI÷iaế ụ ÷
÷ị y÷ ớ J ư ớ ÷ặ ư ớ ố ÷iư ờ ơ
÷ị ÷iử ớ ệ ÷P÷oK
57 CLCLL S CLCLL T
`
NV
e
NS
k
P
` l
R
Jk Je
O
l
` aa÷pa
571 ì a họ
i ÷aoJ÷eaaaI÷aa÷a ÷÷eaaa÷ ÷iổ ợ
eaaaK÷` aa÷a ÷iổ ợ ạ ố â÷ aI÷
ị đ ắ ÷iêắ ạ ộ ể ự ư ớ I÷eh OKTK÷N÷
` aa÷a ÷ứ
` aa÷a ÷½÷đ ư ợ ọ ÷a ÷aaI÷êeo ioI
ao÷eaaa÷a ÷o÷ ioêeo÷ao÷eaaa÷a K÷
572 ả 'ả
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
47
` aa÷a ÷ạ y÷ặ ạ ộ đ ư ờ ố y÷ả ả ở aệ
đ ộ ấ ơ ố ấ ÷aệ đ ộ ½÷NR÷J÷PM` K÷ ÷ị ố ả ả ố đ
o÷ở ệ đ ộ ½K
''''''ư ợ 'ự 'ọ 'ỉ 'ị
` aaI÷aaa÷ ÷aa÷÷eổ đ ộ ầ ố ÷âả
ă đ ề ị ệ đ ư ợ ố ệ ạ eaaa÷
â ÷eaaa÷÷eổ đ ộ ẹ ơ ớ ự yKe aệ ự
â ẩ ủ ố ÷ố ạ ữ ÷½÷ầ ẩ ư ơ ả ấ
đ ặ ệ ÷÷a÷ủ đ ư ợ ọ eaaa÷â ÷ieoK÷
k ữ ½÷pieo ÷â ÷i ố đ ư ợ ọ pieo ÷â ÷ iaaaK
` ÷ạ ư ờ ệ ả đ ố ớ o aâiiaI÷
oiêaI÷ấ ÷ aê K÷qê÷i÷oI÷i ố ủ ế đ ư ợ ử ụ
đ ề ị ệ ở ư ơ ề ị ễ ÷ pieo ÷ả ấ
eaaa÷ở ỏ ặ đ ề ị ay ÷ ÷ở ½÷ữ
''''''ư ợ 'ộ 'ọ
` aa÷ỉ đ ư ợ đ ư ờ ố ÷ạ ơ ầ đ ề â ÷
ớ đ ư ờ ộ y÷i ố ỉ đ ư ợ ấ ộ ầ ị ọ ủ
i ố ừ JSMBK
q ố đ ư ợ ố đ ế ậ ư ơ ậ ị ổ ÷ấ ạ ị ộ
ư ợ đ ư ợ ố đ ế K÷h ả ố y÷âế ớ ế ư ơ
đ ư ợ ể ạ ÷ấ ể ½÷ạ ấ ạ ố
đ ư ợ a÷iả ư ớ ể ÷ ậ
i aề W
 Chì m o
J÷k aễ ÷ạ ả JQM LâI÷ml ÷ặ ả ữ ề JU÷aờ
÷÷NMJNR÷ LâI÷ml I÷Is I÷ặ
J đ ố ố ặ y ÷÷÷pieo W÷NM LâI÷ml K
J÷s ay ÷iủ ư ơ
 j
J đ ề ị ặ ½÷ệ ậ ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
48
J÷ ½÷đ ữ J` ÷FW÷ ÷âa÷ ắ ữ ỏ ầ ÷iẩ ế đ ầ ơ
i ố ÷ầ ặ ạ ờ ÷P÷aề
J÷ ½÷â÷ữ J` I÷l êa÷–a ` ÷I÷a êaJ` ư ơ ự ư
5 TCL PTSS
51 ì a họ
i ÷ aeaaaI÷÷ ÷iêắ đ ế ÷ ÷÷½I÷ạ ộ ể iê÷
ư ớ ơ ể ế ÷ eaaaK
''''''ư ợ 'ự 'ọ
a ÷ở ơ ể ế ÷ eaaa÷ ÷ ậ ơ
ế đ ộ ủ ố ớ
53 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
đ ư ợ ỉ đ ị đ ư ờ ố ơ ầ đ ể đ ề iêị
ay ÷ ÷÷ a÷â ẩ ÷ạ ả ớ ở ½÷đ ữ
''''''ư ợ 'ộ 'ọ
e iaa÷÷÷ị ủ ạ ơ ể ậ ư ợ
đ ộ ọ ủ ũ ố ớ
L/ề ' ng:
J÷` I÷ W÷k aễ ÷ạ ả JOO LâI÷ml K÷i aề ố đ
5 CLCLL
`
NV
e
NS
k
P
`
O
l
R
pk e
O
l
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
49
51 ì a họ
i ÷ao÷–eaaaI÷aaa÷a ÷÷eaaa÷ ÷iổ ợ â ÷
eaaaI÷÷ạ ố ÷iêắ ặ ắ I ạ ộ
iể ự ư ớ JOKUKN÷ê ÷aaa÷a ứ
÷aaaK
a aaa÷a ÷½÷đ ư ợ ọ ÷aaa÷a I aêeo io÷
ao÷ặ ÷a K÷
''''''ư ợ 'ộ 'ọ
ư ờ ÷ạ ố đ ề ớ ấ ạ
đ ư ờ ộ ư ố ỉ đ ư ợ ấ ộ ầ ị ọ ủ i ố
đ ổ ừ JTSBK÷qứ ă ạ o÷ẽ ă ả ỷ ệ ấ ố q ố ố đ ế
I÷iậ ư ơ ậ ị ổ ạ ị ỉ ộ ư ợ ỏ ố đ ư ợ ố ÷
K÷VRJVV÷B÷i ố y÷âế ớ ế ư ơ ố ể ÷ạ ạ
đ ộ ÷â÷ạ đ ộ ấ ể ÷÷÷a÷iả ậ
L/ề ' ng
Chì m o
k aễ ÷ạ ả
F NNJOR÷ LâI÷ml ÷I÷ ỗ ề ờ
F NMJRM÷ LâI÷ ỗ ề ÷U÷aờ
F k aễ ÷÷pieo W÷NMJOM LâI÷ml K
51 CLL S
`
NV
e
NU
k
P
l
R
pk e
O
l
511 ì a họ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
50
i ÷aoJeaaaI÷÷â ÷a÷eaaa÷ ÷iổ ợ eaaaK÷
a ÷iổ ợ ạ ố ÷iêắ ạ ộ ia÷iể
a÷ặ a÷ẹ ự ư ớ ÷÷eh OKUK÷N÷ê ÷aa÷
ứ JVRM÷aaK÷N÷ê ÷aa÷ạ ộ y ÷iổ ợ ứ
OKUJPKN be÷a K
512 ả 'ả ''ư ơ 'ợ ''ạ '
l aa÷ạ yI÷ạ ộ ố ÷ộ y ÷y÷ả ả ậ ứ ở
aệ đ ộ ½÷ENRJ đ ÷e÷ ớ ư ớ ế ả ả ạ ể ữ đ ư ợ
oI÷ế ở ệ đ ộ ½÷i÷aữ đ ư ợ oK
p ÷âa÷e÷ộ y ÷ ÷iê÷ ớ ư ớ ặ ị y ÷ ÷iê÷a
êa÷MKVB÷ ớ đ ộ ÷NST L ÷i÷÷iể ữ đ ư ợ o÷ở ệ đ ộ e½÷ặ
T÷o÷ế ả ả ạ
l aa÷÷iể ư ơ ợ ớ ộ ố ấ ư ớ
iê÷RB÷ ÷NMB÷iê÷a ÷êa÷MKVBI÷ii÷o aê’I÷a ÷êa÷MKVB÷
aâa÷ eiI÷eeaêa÷a I÷ê ea÷a ÷ aiI÷e a÷e ` I÷
eia ÷êaI÷a ÷aêi÷ ÷ êe aK
ư ơ ợ ớ ÷iiêoa÷e ` I
'''''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ề ớ ấ ạ đ ư ờ ộ ư ỉ đ ư ợ ấ i ÷
ộ ầ ế đ ư ờ ố ị ọ ủ ố ÷e đ ư ờ ố
âả JPRBK÷p ÷âa÷iay ÷ắ ố đ ư ợ ấ ồ đ ộ ố đ
âả y K
q ố đ ư ợ ố đ ế ổ ậ ư ơ ậ ị ÷eổ ạ ị ể
i÷e÷eố ÷MKQi Lâ÷ở ư ờ ư ở ÷ ÷MKPi Lâ÷ở ỉ ộ ư ợ ỏ ố
đ ư ợ ố đ ế ÷ ÷ư ợ ă ÷ị y I UVJVQB÷i ố y÷âế
ớ ế ư ơ
đ ư ợ ể ÷ạ ½÷ạ ÷ạ ấ ạ ấ ể ÷
÷eứ ợ đ ầ đ ư ợ a÷iả ư ớ ể ộ ư ợ ỏ ố đ ư ợ a÷iả
e÷ ÷ ậ
L/ề ' ng
 Chì m o: h/ễ ' ng nhạ 'ả '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
51
F OMJQM÷ LâIml K÷
F RKRJNN LâI÷Is K
F k aễ ÷÷pieo W÷NMJOM LâI÷ml I÷Is ÷ặ
F s ay ÷ộ ạ ả JSM LâI÷aệ iê÷
QJS÷i ầ
F s ay ÷÷÷ ủ ỗ ề ờ
F s ay ÷ ÷ ắ
 gự ''ễ ' ng nhạ 'ả
F OMJPM LâI÷ml I÷ ỗ ề ờ
F ORJRM LâI÷I I÷Is K÷
511 CCLL S
`
NT
e
NS
k
O
l
S
pk
O
5111 ì a họ
` êaaa÷÷ ÷J÷ê đ ư ợ ổ ợ ừ ố
ố ÷iêắ ặ ắ I÷i÷ẩ ạ ộ ể q÷iự
ư ớ ÷K÷ ỗ ị y ÷iổ ợ ứ e ÷TTM÷ ÷
êaaa÷ ÷QKT÷JSKR÷ be÷a K÷p ÷âa÷÷ oyI÷ ị JUK÷
` êaaa÷aa ÷½÷đ ư ợ ọ ÷` êaaa÷a ÷o÷ o i ÷OMSQK
` êaaa÷aa ÷ạ ổ ợ đ ư ờ ố ÷ ố ủ
ao÷iê÷êaaaI÷÷ ị đ ắ ạ ộ ÷iêắ ặ ắ I÷½÷i÷iê
ư ớ ÷K÷` êaaa÷ao÷a ÷½÷đ ư ợ ọ ÷êaaa÷a ÷o÷÷
aoêaaa÷a K
5112 ả 'ả '''ổ 'ị ''ạ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
52
Io÷a ÷ạ y÷ ố ả ả ậ ứ I÷aệ đ ộ
PM` I÷ ÷âa÷e÷êaaa÷aa ÷ ớ ư ớ ệ ÷Eiay ÷Is F÷ặ â ẩ ặ
÷ị y ÷I F÷÷iể ổ đ ị ấ o÷ở aệ đ ộ ½÷ ÷P÷
o÷ế ả ả ạ
` êaaa÷÷iể ư ơ ÷ợ ớ ị y ÷iĩ ạ ÷÷i ố ÷ W÷
a iaa÷e ` I÷a oa÷eeiI÷e a÷e ` I÷oêêia÷a ÷ aiI÷
aa÷e ` I÷ iêaI÷eo oa÷ ÷ eiI÷eia ÷êaI÷eêa÷e ` I÷
a ÷aêi÷ ÷ êe a÷e ` K
` êaaa÷ạ ớ ố
oa÷ eiI÷ê ea÷a ÷ aiI÷oiêaI÷i oa÷ eiI÷
â oa÷ eiI÷a oa÷e ` I÷oiiêoa÷e ` I÷iiêoa÷e ` ÷ ÷ ai a÷
K÷ eK
'''''''ư ợ 'ự 'ọ
J đ ½÷đ ư ợ ọ ÷iaJe ÷eaaaI÷ ồ
êaaa÷ ÷iaêaaK÷` ÷i ố o÷÷eổ đ ộ ư ơ ự aeaaa÷
E eaaaF÷ố ạ ề ½÷ a÷â ẩ ỏ ọ ÷ồ ộ ố
½÷bKa÷I÷h aI÷ ÷e ea K÷k a÷êI÷i ố ½÷aệ ả đ ố ớ ộ ố
â ẩ ộ ọ ồ aề ½÷m ÷ê a÷
÷ aiiêK÷` ũ ố ư aaiự yI÷J÷êoeaaa÷ũ ễ ị ấ
ạ ở J÷i ÷ủ â ẩ ặ đ ộ ố
ư ự ayI÷ J÷êoeaaa÷÷iể ố ạ ề ẩ ỵ ộ
÷` iêaaK÷
5114 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
đ ư ờ ạ đ ề ị ễ ÷m
ê a÷ở ỏ ư ờ ế ợ ớ ộ ố aoaK÷e aệ ự
aữ ÷÷i ố ộ aoa÷÷iể ố ạ ộ ố ½÷
ư ố ệ aoa÷÷iể ị ấ ạ ặ ấ ố
÷ệ ậ
a ạ ố ố ấ ÷÷iờ ả ậ ố ỉ y÷
đ ư ờ ố ư ờ ợ đ ề ị ÷aễ ÷ạ ả đ ư ờ ế aệ ÷i oế
iaề ệ ÷iêị ễ ÷÷m ÷ở
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
53
'''''''ư ợ 'ộ 'ọ
ố đ ư ợ ấ đ ể đ ư ờ ạ y ÷I êay÷
ạ ố đ ư ợ ấ ư ÷ỉ
âả JQM÷B÷aề K÷ao÷a ÷÷÷ị ủ ư ờ
K
ố đ ư ợ ấ ộ đ ư ờ ạ
đ ư ợ ố đ ế ÷eổ ấ ạ ị ậ ư ớ ọ ÷
ạ ế ũ ư ồ đ ộ ở ÷êấ ấ ở ệ
÷÷÷iư ờ ả ớ ồ đ ộ ố oế ư ẽ ă
y÷ế ÷÷ị y K
qể ố ÷ ÷MKNUJMKO÷i LâI÷ự JMKQ÷i LâK÷OVJSMB÷i ố ay÷
âế ớ ế ư ơ ộ ư ợ ỏ iê÷ữ Ở ½I÷
ư ợ ữ y ÷÷ấ ầ ữ ư ờ y÷ ÷
ư ợ ẫ đ ủ đ ề ị ậ y K
` êaaa÷a÷iả ủ ế ậ ọ ở ầ ậ ÷a÷iaế ố ẫ mố
ợ ớ ể a÷iờ a÷iả ă ồ đ ộ ố iê÷ K÷qờ
a÷ ÷ủ ÷QRJTR÷eiI÷ự JVM÷eiK
L/ề ' ng:
 Chì m o
F÷k aễ ÷ạ ả đ ư ờ ế ệ JRM÷ LâI÷ml I÷÷ ÷SJU÷aờ NR÷
LâI÷ml I÷Is X÷NR÷ LâI÷Is I÷÷ ÷U÷aờ JNNM÷ LâI÷Is I÷ ÷U÷aờ
ặ ờ
 gự '''ễ ' ng nhạ 'ả ''''' kg c ch nhaa 6 g/ờ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
54
512 TCLL
`
NT
e
NV
k
O
l
S
k p
121 ư ợ 'ộ 'ọ
iaaa÷a ÷EpieaaF÷êấ ạ ả ớ ụ ấ ạ ủ a÷ạ
o÷ ÷ ậ đ ư ờ ố ồ đ ộ ố ấ ế i÷iừ JSM÷
ei÷ ÷âa÷iay ÷ắ ồ đ ộ đ ề ị ừ JS÷aờ y ư ư ỉ
âả JP÷aờ đ ố ớ y ÷iĩ ạ
iaaa÷ ÷÷eaaa÷â ÷â ÷eaaa÷ầ ế đ ư ợ i o÷
ay÷ồ đ ộ ố ở ÷ẽ ấ ấ ế ÷÷â÷ị y K
h ả JRM÷B÷e÷iử y÷âế ớ êia÷ oế ư ơ ố
â ÷÷ọ ớ ÷ay÷âế ề ơ ừ JVMBXaaI÷
aa÷ ÷aaa÷VMBK
iaaa÷a÷iả ÷i÷e ÷iậ ầ ả ề đ ố ớ ệ ậ iêẻ
K÷` ÷ạ i ố ½÷eụ ộ ÷ứ ă ể ÷ủ
K
122 Chỉ 'ị ' '' 'ư ờ 'ấ
ư ờ đ ề ị ễ ở
÷ ề ư ơ ặ ờ ÷aễ ÷iê÷ oế iaaa÷
½÷đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ½÷aễ ÷÷pieo ÷÷iể ả ả ẫ
ặ ị ấ ư ơ
` ÷â ÷a÷â ÷eaaa÷÷aệ ả đ ề ị ễ ÷ a÷
â ẩ ạ ả ớ ÷â÷ ÷÷â÷ả ấ ư
đ ư ợ ử ụ ở ố ÷ ÷÷a ÷êẻ ơ đ ộ ơ ệ
e ả ằ ư ờ đ ư ợ ấ
` ÷a÷÷÷ủ ế đ ể ả ự ả ụ đ ề ị aễ ÷ủ
iaaaK÷ ộ I÷ự ệ ệ ủ ẩ ÷ i ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
55
â÷iấ đ ư ợ ộ ÷aả ệ ả đ ề ị ủ đ ộ
a÷½÷pieo ÷iêở đ ề ớ ế đ aề o÷ả ÷y÷÷
ư đ ể đ ề ị ễ iêK
123 Chố 'ỉ 'ị 'ấ 'ợ 'ả '
iaaa÷i÷o÷eả ứ ạ ả ớ y÷ũ ố ỉ
đ ị đ ố ớ ệ ề ử ạ ả ớ aaaK÷a ÷aề aI÷
iaaa÷÷iể y ÷â÷iậ ÷ ấ ệ ả ứ ạ ả Eấ ÷
iaaa÷a FK÷s ay ÷â÷iậ ư ờ ố ệ oế ệ
ư ớ ể ủ ư ứ ă
iaaa÷ ÷÷eaaa÷â ÷eaaa÷â ÷÷iể ÷
ê oiaK÷ ệ ÷aề y÷iụ o÷ặ ơ
ố ệ ế ệ ư ứ ă iậ ế ấ ệ y÷ ấ
aệ ÷y÷iaế ụ ÷i ố ộ ố â ÷a÷ũ ể ả ứ
ư ÷aaK÷
13 CPCLL YCL
eaaa÷oêêa÷÷ẫ ấ ủ đ ư ờ ố q ố
÷÷ấ đ ư ờ ÷ ố ÷ễ ị ủ ở ỉ đ ị ủ
eaaa÷ầ ố ớ ấ ố đ ạ đ ư ợ ồ đ ộ
đ ề ị ơ ớ ế ẩ ứ đ ư ờ ố
÷iể ấ ứ ă K÷ aa÷i÷o÷iay ÷ả ơ eaaa÷÷ở ạ ấ
i ÷êộ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
56
14 P – CLSTT S
÷÷÷÷÷÷÷÷
`
NO
e
NT
k
P
l
Q
pKe
O
l ` NSe ORk Ok l Rp
I ae
141 ì a họ
I ae ÷ oêi÷÷â ÷a÷ ÷êe I÷÷ ÷iêắ Q|ế Q|WUắ Q
I÷â÷i ẩ P ||Gạ Q|SKứ F|Kợ S|WLQK|WKể ||Ở |QKLệ W|ộ |SK½I÷NNê ÷÷÷÷÷÷÷I ae ÷½÷
WDQ|WURQ|||P O|Qư ớ F|
` aiia÷a I÷ấ W|ứ F|FKế |GHK GURSHSWLGDVH|,||+3|,|||P ÷iêắ Q|Q÷ặ F I÷
i÷ẩ P ||SKứ F|Kợ S|NKQ|Nế W|WLQK||K½÷i÷iê÷ư ớ F|||UDP ||P O||
qỷ |Oệ |SKD|WUộ Q|Kỗ Q|Kợ S|Gạ Q|WLy ÷NWNI÷ee ÷ ÷ị FK|WLy ÷SKR÷JTKRK÷` ấ W|ệ P |O÷a
aêiK÷÷
142 ả 'ả ''ổ 'ị ''ư ơ 'ợ
a ạ Q|Eộ W|WLy ÷ ÷iê÷y÷ả R|Tả Q|ở |QKLệ W|ộ |SK½÷EYPM` F÷K÷q ố F|WLy ạ Q|
ộ W|VD|NKL|SKD|Yớ L|Qư ớ F|P ố L|E÷iư ờ Q|Y|Wê÷ả R|Tả Q||||Lờ |ở |QKLệ W|ộ e½÷ ÷
QU÷aờ |Qế |Eả R|Tả Q|Oạ QK|
''''''ư ợ 'ự 'ọ
mứ F|Kợ S|NKi Q|VLQK|FDUEDSHQHP |Y÷ấ W|ứ F|FKế |+3|,||FLODVWDWLQ||Fy|SKổ |NKi Q
â ẩ Q|Uộ Q||,P LSHQHP |Fy|Wi F|ộ Q|GLệ W|NKẩ Q|QKư Q|Fũ Q|Fy|WKể |Fy|Wi F|ộ Q|N â ẩ Q|ố L|
ớ a÷ ộ W|Vố |YL|NKẩ Q||,P LSHQHP |Fy|Fấ |WUF|Wư ơ Q|Wự |SHQLFLOOLQH|Yâế W|Kợ S|Yớ L|Kầ |Kế W|Fi F|
eêia÷ ÷eaaa÷ắ Q|Y÷Eeaaa÷–aa÷eêiaFGR|y|ứ F|FKế |Wổ Q|Kợ S|WK÷iế |
÷ a÷â ẩ Q|
,P LSHQHP |Wi F|ộ Q|ế Q|Kầ |Kế W|Fầ |NKẩ Q|UDP |Gư ơ Q|KLế |NKt|E÷iể |Fy|Wi F độ Q|
â ÷â ẩ Q|ố L|Yớ L|HQWHURFRFFL|||YL|NKẩ Q|UDP |Gư ơ Q|KLế |NKt|K÷e |EDFLOOL|||Wi F|ộ Q|
â ÷â ẩ Q|ố L|Yớ L|/ LVWHULD|||YL|NKẩ Q|UDP |kP |KLế |NKt Ee ea I÷biêiêaI÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
57
ề |G ẩ Q ỵ |N ộ W|Vố |G

ứ F|FKế |+3|,|WURQ|Ti |WU ể Q|KyD|LP LSHQHP |WU ế |E ề Qủ D|
ố Q|WKậ Q||Đ Lề |Q ẫ Q|ế Q|||Nế W|Tả ||Oj P |Wă Q|Oư ợ Q|Qư ớ F|WLể |Y ả R|Yệ |ố Q Oư ợ Q|ầ Q|
ạ L|Wử |NKL|FKỉ |G ộ W|P
144 Sử 'ụ 'chỉ 'ị
,P LSHQHP |ư ợ F|Vử |Gụ Q|WU ỏ |ể |Lề |WUị |QKLễ P |WU ầ P |WUọ Q
ệ |Tả |KRặ F|Fy|Wi F|Gụ Q|Eấ W|Oợ L|
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
ả |KDL|WKố F|ề |ư ợ F|Kấ S|WK|i Q|Nể |TD|ư ờ Q|WL ị |VLQK|Kọ F|Fủ D
ố ắ S|O ả Q|||||ố L|Yớ L|LP LSHQHP |Yj |||||ố L|Yớ L|FLODVWDWLQ|
ố L|NKắ S|Fơ |WKể ||WKố F|Fy|WKể |TD|QKD|WKDL|Y ữ D|ạ L|WUừ |Q
ế W|Kợ S|Yớ L|FLODVWDWLQ||LP LSHQHP |Fy|WKể |E ả L|TD|WKậ Q|Y ậ Q||. KRả Q|||||
P LSHQHP |ư ợ F|WKả L|TD|Qư ớ F|WLể ||||||F ạ L|FKư D|U ơ ế |E ả L||7Kờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |
ừ || ờ |
146 Chố 'ỉ 'ị
ệ QK|QKkQ|QKạ |Fả P |Yớ L|Fi F|WK ầ Q|Fủ D|WKố F|KRặ F|Fi F|NKi Q|VLQK|NKi F ộ F|
… ể |ả |UD|SKả Q|ứ Q|FKpR|ệ QK|QKkQ|V |
ậ Q||Uố L|ORạ Q|WKầ Q|NLQK|WUQ|ư ơ Q||ộ Q|NLQK||FKấ Q|WKư ơ Q|ầ ||Y ố F|Vẽ |Oj P |Wă Q|P ứ F|
độ |Uố L|ORạ Q|
146 ấ 'ợ 'ả '
ấ W|Oợ L|Fy|WKể |ả |UD|ở |ư ờ Q|WL ử D||ELế Q|ă Q||WL ả |||k |ộ F|Kệ ầ Q|
LQK|WUQ|ư ơ Q||FR|Lậ W|||Ti |QKạ |Fả P ||Qứ D||Vố W||Ti |P ẫ Q|||SKả Q|ứ Q|GRề Q|P ạ FK|
ứ Q|K ế W|NKố L||WU ề Q|Wĩ QK|P ạ FK|QKDQK|Fy|WKể |k |ộ F|Kệ |WL
'''''ư ơ ''ố
ệ |Tả |Fạ QK|WUDQK|E ả L|ể |NpR|G ờ L|LDQ|Ei Q|Kủ ủ D|
LP LSHQHP ||,P LSHQHP |Fy|Wi F|ộ Q|KLệ S|Oự F|Yớ L|Fi F|NKi Q|VLQK|QKyP DP LQROFRVLGHV||ặ F|
ệ W|Fy|KLệ |Tả |Yớ L|( QWHURFRFFV||6WDSK ORFRFFV|DUHV|Y ự |
ế W|Kợ S|Q ũ Q|Fy|WKể |ố L|NKi Q|WURQ|YLệ F ố Q|Oạ L|YL|NKẩ Q|QKyP ||3VHGRP RQD

''''' 'ộ 'ố '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
58
ẽ |ả |UD|Qế |Nế W|Kợ S|LP LSHQHP |Yớ L|Fi F|NKi Q|VLQK|NKi F|WKộ F|QKyP |để |
ố Q|Oạ L|P ộ W|Y ẩ Q|WKộ F|QKyP |( QWHUREDFWHULDFHDH|||EDR|ồ P |QKLề
ộ W|Vố |G

ệ S|Oự F|Yớ L|WULP HWKRSULP |VOID|ể |FKố Q|Oạ L|1 RFDUGLD|DVWHURLGHV|
KORUDP SKHQLFRO|ố L|NKi Q|Yớ L|KLệ |Tả |NKi Q|NKẩ Q|Fủ D|LP LSHQHP |
ề |G ự D||QKLễ P |WU ạ |Fả P ||||P |N||, ||P ỗ L|OLề |Fi FK|QKD|| ờ |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
59
k e ÷` bme i l pml o Ik
Cấ 'ạ ' 'ọ
1 T T C
ă ệ ừ đ aế
đ ư ợ ề ấ ư ỉ ấ ữ ụ ÷iậ y NVSM÷aề
ạ ị ứ đ ÷i đ ẩ ư ờ ể ÷e i a÷ê÷aề ấ
eeêa÷ ớ ă ấ đ ầ y÷ ấ ệ iêy÷iị ư ờ
đ ư ờ đ ÷ay÷ứ ÷÷ ÷ả ấ y a÷ấ
ă J đ ÷÷ ộ ộ đ ề
Đ ế ệ ấ o÷÷oế đ ể ÷o đ ộ
÷iậ Đ ể ả ế ế đ ể ả ế ế đ ể ủ ế ệ ư ờ
đ ÷a ÷ê÷aề ấ ớ
ă đ ÷÷ ộ ạ ế ệ ứ y÷eeêa÷
o÷ ẫ ½÷ạ ế ½÷ị ủ ở Ji I÷ạ ổ ẹ ư ợ
đ ư ợ ÷ê÷÷iủ ỉ ă ư ờ đ ÷i ÷ê ÷i ố ộ
eeêa÷iế ệ K÷` ÷ấ o÷â÷ị ủ ở i÷i I÷ạ ổ ộ ÷
ư ợ ÷ê÷÷iủ ị đ ư ợ đ ÷đ ề ớ ế ệ
C÷IIK
11 Cang thứ
` ÷eeêa÷i ộ ÷iê÷÷iứ ọ ứ
iJ÷i ÷âế ợ ớ ụ ạ ÷a÷T÷ aeeêaEâ ÷ ớ
eaaa÷÷÷R÷ạ ÷a÷S đ ổ ề

e aệ ả ạ ÷ ư ờ ặ
''''ư ợ 'ự
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
60
k ÷â ÷a÷eeêa÷i÷÷ồ ộ a÷ớ ợ ấ ớ eổ
â ÷â ẩ ư ợ đ ộ ọ ấ ả ữ “ậ ự ” ÷đ ư ợ
oể ừ đ ư ợ ả ấ ừ eêa ÷ê a KK
ư ờ đ ư ợ ử ụ đ ể ố ạ ữ ệ ẩ ớ ữ
a÷â ẩ ạ ả ÷ạ đ ộ ở ự ứ ế ổ ợ y i÷iế ơ
ế ủ ệ ả o÷i÷ư đ ư ợ đ ị ĩ ộ ê÷ê ư ữ
â ÷a÷i ộ Ji ÷i÷đ ư ợ ế ÷âế ợ ớ ộ a÷o ÷
EêaeeiaI÷iêeeiaI÷eeiaF÷ ớ ư ơ ủ ẩ ÷ ậ
ả ư ở đ ế ÷iổ ợ ÷iế K
pự ế ợ ủ â ÷a÷â ÷ ÷iê÷ ÷ ÷J đ ố ớ
÷o ÷Eũ đ ư ợ ế ư ế ợ aa÷
eêiaF÷ae÷aả ự ề ổ đ ộ ủ ữ i ố đ ư ợ ả
i÷÷ở ả ư ở ủ Jư ơ ự ữ â ÷a÷â ÷i ộ J
i I÷eeêa÷i÷đ ư ợ ÷aệ ơ iê÷ aệ ố ạ ự ể ủ
â ẩ
k ữ ộ ớ ư ờ đ ư ợ ÷P÷e÷ớ P÷
iế ệ
` eeêa÷ iế ÷ệ ồ
eeaêa÷EI LIs L÷aiê êoFI÷eêaE÷I LIs Lml FI÷ea÷Eml F÷ eêa÷
Eml FK÷` ÷ự ề ‘ ủ o÷eổ ạ đ ộ ủ ÷
÷i÷aố đ ộ ấ ạ đ ố ớ ầ ế ữ ă ệ
â ẩ ư ơ ư ấ y÷ a÷â ẩ ê ÷ K
k ữ ố o÷ạ đ ộ ố ạ ế ÷ ÷
piêei I÷ ÷a ÷J÷iê÷EpK÷ aFI÷pieo ÷aiêJ a I mêi ÷
aêaaI÷ ộ ố ½÷bKaI÷h a÷eKI÷ iaa I mi êI÷e ea ÷
e aaiaI÷pa÷ ÷p K÷k ạ ừ êaaI÷ầ ế ữ
â ẩ ỵ ấ ạ ả ữ ố ế ệ e ầ ế i÷a÷ủ ÷ạ
ả ư Eo F÷i÷iư ờ đ ề ữ ½÷ủ
pieo ÷eaê a÷iư ờ ạ ả ớ ố ế ệ ÷ấ đ ư ờ a÷
ư ự ạ ả ớ ố ấ đ ư ờ ố ữ
â ẩ ư ớ đ i÷ đ ề ư ơ đ ố ớ ữ ố ế ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
61
đ ề
ư ơ ia÷eKI÷` aiêiê÷
eKK
` eeêa÷iế ệ ồ
EI LIs FI÷êa÷EI LIs F÷ ÷êa ÷Eml LI LIs FK÷ ặ ÷â÷iậ ự ÷
eeêa÷E÷÷ữ ÷ii EI LIs F÷ũ
÷ồ o÷ ặ ÷÷ ộ a÷i÷ấ đ ế i ố ế ệ
` aia÷ ÷ii÷ũ đ ộ ố ạ êaaK÷k ữ ố ế ệ
II÷ầ ư ư đ ư ợ ử ụ ộ ộ a÷iê÷iự iế ÷i÷o÷ ặ ÷aia÷iỉ
iả ũ đ ư ợ ử ụ
` eeêa÷iế ệ ữ ạ đ ộ ố ạ ẩ ư ơ ủ i ố
iế ệ ư ÷i ÷đ ộ y÷ a÷â ẩ ủ ố ế ệ
đ ư ợ ở ộ ơ ÷ồ ÷ENJJ β J
i X÷ I LIs FI÷ eê÷ EI LIs FI÷ iaa ÷ EI LIs FI÷ iaa ÷ EI LIs FI÷
ư ờ ỉ ÷iaa ÷ ÷
eê÷i÷ạ đ ộ ố ạ ầ ế ½÷ủ ÷m ÷ê aK÷
a ÷ở ố ệ ả ấ y÷ a÷â ẩ ỏ ọ đ ư ợ
÷ ớ ấ ệ ộ đ ộ ề ẩ JeiiaFủ ấ
ơ đ ư ợ ử ụ ơ ở ư ớ ă iê÷i ố
i÷đ ư ợ ÷ử ụ ½÷iị ư ử ụ a÷â ÷i÷ặ ở ạ ở
iaế ề ổ đ ộ ư ợ đ ộ ọ ủ ố
13 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
đ ư ợ ử ụ ộ ộ ÷êa÷iê÷đ ề ị ễ ÷iêy
ữ a÷â ÷ K
''''ư ợ 'ộ 'ọ '''
đ ế ầ đ ỉ ộ đ ư ợ ấ ộ đ ể âa÷
ấ đ ư ờ ố ư ữ ố đ ổ ư ớ ợ ư êa ÷
io÷Eiế ệ ÷aa ÷Eiế ệ o÷i ộ ÷i ố ấ ÷iể ị đ ÷iêệ
đ ổ ặ đ ư ợ ă ế ấ ố ứ ă iê÷ạ oK÷÷
đ ư ợ ố ộ ắ ÷iể ị ồ ư ơ ị
eổ ị ÷ạ ạ ÷ạ ị ữ ứ ơ đ ư ợ ÷iấ ơ ở
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
62
ư ơ ị ơ ư ơ ÷iư ờ ữ ứ ấ đ ư ợ iấ ư ớ ể
ư ả ă y÷e ÷i oế ề ệ ÷ị ỏ êấ ấ
k ạ ừ ấ ứ ố ÷i ộ ế ệ
đ ÷Eo÷ả ÷÷ị y F÷ở ữ ứ ệ ả đ ề ị
` ia I÷ i I÷êa I÷iaa I÷iaa I÷iêa÷iể ÷iấ ở
÷ ÷âa÷ấ đ ư ờ đ ố ớ ữ ệ ị ay ÷ ÷K
` eeêa÷e ÷ ÷ia÷ ÷ ÷ia÷a÷÷iể ặ ơ ủ ề iấ ở
i÷ ẹ ể ÷ữ ự y÷âế ủ ế ư ơ ớ ố
÷io÷i÷i ố đ ư ợ ấ ố ư ớ ế ợ ớ
eêia÷ oế ư ơ ủ ự ơ ở ư ờ
` eeêa÷ ÷ữ ấ ể ủ ÷đ ư ợ a÷iả ậ e ÷
ố ậ ặ ể ọ ộ ư aI eeaêaF÷
đ ư ợ a÷iả ầ ớ đ ể ử ợ ấ ÷÷iể ½÷ạ ẩ
15 Chố 'ỉ 'ị ''''' n cho th s/nh sả
` eeêa÷ố ỉ đ ị đ ố ớ ữ ệ ÷÷ị ử ạ ả ÷
ớ eêaK÷a ÷÷iể ả ứ ử ụ ầ đ ố ớ
ệ đ ÷ạ ả đ ố ớ ủ J ư
oaI֐e K
16 ệ 'ố ' '
đ ư ờ ố y÷ấ ệ ÷ị ễ ÷ oế
ữ ệ ọ ư ấ ố đ ư ờ ạ o÷ê ộ ấ aệ ị ư
iêệ ặ ả ấ Đ ư ờ ư ờ ợ
đ ư ợ ế đ ể ÷÷i÷iê÷ ố ờ a÷
÷ia÷i÷â÷y÷÷i ố ế ế ạ ư aệ ế ẽ
ả ÷i ố y÷ỉ ử ụ ữ ư ờ ợ ợ a÷
ự ạ ể
17 hữ ''ộ 'ấ 'ợ 'ả '
q đ ộ ấ ợ ủ ư ờ y ÷iêọ ư ờ ả ở
iầ ố ấ ả ạ ạ ả ớ ÷â÷÷e ÷ệ ớ ề ÷iể ả
ở ộ ố ố ÷÷aể ệ ố ả ệ …ử ụ ÷
ữ ệ ạ ả ớ ộ ớ eaaa÷½÷đ aK÷Ở
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
63
ư ờ ư ớ ư ợ ả ệ ạ ả ớ ũ ẽ ạ ả ớ
ư ở ủ đ ộ y÷ệ ÷ư đ ư ợ ế
` eeêa÷÷iể đ ở ị đ ư ờ y ÷ắ ặ ÷ả
ư ở o÷i÷iấ ở ơ ữ ố eJ÷ặ ị ở ị iay ÷
ư ờ ấ ự ẽ ạ ể ả ố đ ư ờ ĩ ạ
h a÷÷đ ư ờ ố ể ả ư ở đ ế ạ o÷ê ộ ư ế ă
ử y ÷ả
a ÷i ố ế ợ ớ ộ ữ ă ẹ ể ả ớ ả ư ở ủ ệ
ứ yK÷` eeêa÷ũ ể ÷aế đ ổ ệ ậ đ ư ờ ộ
` e đ ÷đ ư ợ ứ đ ặ ệ đ ộ ậ y ÷
÷ệ ỉ đ ư ợ ÷ữ ề ÷ ẫ đ ả ả ứ ă ư ờ ủ ậ
i÷ự ủ ữ đ ộ ấ ợ ẽ ả ớ ầ ố ấ
k ữ ề ÷ặ ÷i ố a÷÷iể ộ đ ộ ầ y ÷I ii÷
’ ư ơ ậ ặ ạ ử ố ư ợ ị
iêừ y ÷â÷iậ ặ ạ ử ố ư ợ ÷½ o÷ả ư ở đ ế
÷i÷eầ ủ ệ ễ ị
ộ a÷ eeêa÷ E I÷ eêI÷ i F÷ ÷ ứ
ia ioiiê÷i÷÷ay÷e ÷đ ế y÷÷o÷ả ở ư ờ ữ i ố
o÷aệ đ đ ư ợ ÷iê÷i÷oI÷ự ủ ả ư ở o÷iê÷i÷o÷i÷
ư K
'''''ư ơ ''ố
s aệ ử ụ ố ợ ố đ ư ờ a÷iay ÷ ặ
ữ ố đ ộ ậ ớ ÷đ iê÷ ậ
ử ụ ế ợ ố ũ ầ
` eeêa÷ ÷ iể ệ ự ớ ặ
ê eaK
2 CPLT S
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
64
` NS÷e NS÷k O÷l S÷pO
21 T/nh chấ ''ọ
i ÷eeêa÷ ÷iổ ợ aI÷ ÷iêắ đ ế iêắ
I÷ạ ộ ể ự ư ớ ư ỗ ê ÷i ố y ÷
ứ ị y ÷÷ee ÷ ÷SJUKRK
ư ơ ợ ớ ấ
ii÷o aê’I÷a Rt ÷ iê÷a ÷ êa÷MKOBI÷ê eaI÷ a oaI÷
ê êaI÷eêaI÷…
` eia÷ạ ớ ấ
oa÷ eiI÷a ÷êaL÷ iI÷e a÷e ` I÷â oa…
'''''ư ợ 'ự 'ọ 'ổ ''ộ
eia÷i ộ ế ệ a÷ứ ế ạ đ ộ ủ â ẩ
÷ ỏ ọ
23 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
đ ộ ư ơ đ ố ắ ạ y I÷iế ệ đ ư ợ ử ụ y÷ ÷
÷ ộ ố aK
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ đ ư ờ ố đ ư ờ ạ y ÷Kq ố
oể ở ÷iậ ạ ÷ioeia÷½÷âả ạ ớ
eứ ợ đ ầ Ở ư ờ ả JVRB÷i ố đ ư ợ a÷iả ½÷ạ ư ớ
iaể ÷OTJRQB÷i ố a÷iả ạ ể qể ÷eố ể ế ở
÷÷QPR÷ LâI÷ở ự Ở ự âả y÷âế ớ
oế ư ơ
L/ề ' ng
Chì m o
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
65
k aễ ÷ạ ả ờ JPR÷ LâI÷I I÷Is I
pn I÷÷ ÷SJU÷aờ JPM Lâ÷I I÷Is I÷pn X÷OOJQQ÷ Lâ÷I ÷ặ SJU÷
aờ
Đ ề ½÷aễ ÷aả ẫ ư ớ ÷ ÷âa÷aả ẫ ờ
½W÷aễ ÷ạ ả ờ
3 CPP S
31 ì a họ
i ÷â ÷a÷eeêa÷ ÷iổ ợ ạ y I÷eeaêa÷a ÷÷
iêắ đ ế ắ I÷÷ a÷â÷ị ½÷i÷iê÷ư ớ ÷i÷i÷iê÷ồ ỗ ê ÷
i ố y ÷÷ứ ị y ÷SKRJUKRK
'''''ư ợ 'ự 'ọ ''ổ ''ộ
i ÷â ÷a÷i ộ eêa÷iế ệ ứ ế ạ đ ộ ủ ẩ ÷
ỏ ọ Đ ĩ ư ờ đ ư ợ ử ụ ư ơ h aêoJ÷ ê÷
đ ể ÷ a÷â ẩ ạ ả ớ oK
J÷pử ụ ỉ đ ị ư ơ ự ế ẩ Ji â÷÷Fđ ư ợ
ử ụ đ ề ị y ÷ ÷ở ÷ữ đ ữ ÷eeaêa÷ia E` Ja êa÷÷F÷
÷÷½÷â÷ữ
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
` eeaêa÷ũ đ ư ợ ấ đ ư ờ ố ở ự ố ị ọ
âả ế y ÷ắ ể ố ể ế ½MKPPRJMKPPV÷
i LâI÷ự JMKNUU÷i LâK÷qờ a÷iả ủ ố ế ÷OR÷eiI÷½÷
SQJTM÷eiI÷ự JRR÷eiK
L/ề ' ng
Chì m o
k aễ ÷ạ ả ặ ỗ ề ÷ ÷QJU÷aờ JOM÷
LâI÷I ÷ặ ỗ ề ờ
j
½÷đ ữ Ji â÷÷FW÷ ÷âa÷ ắ ế ữ ầ ữ ạ ÷ â÷
÷ K÷a ÷÷iẩ ạ đ ầ đ ể Đ ư ÷iê÷÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
66
QP |Y||Eơ P |WKố F|FKậ P ||; RD|QKẹ |Eầ |Y|NKRả Q||||SKW|Y ắ W|Vữ D|NKRả Q||||Lờ ||
ể |G ề |Oặ S|Oạ L|VD|NKL|G ề |ầ |ư ợ F||||Lờ |
ữ D|||HIDUL|||||Wư ơ Q|Wự |QKư |WUrQ|QKư Q|QrQ|WKự F|KLệ Q|ở |WKỡ L|Lể P |E ữ D
ẳ Q|Yj |VD|y|NKQ|Yắ W|Vữ D|tW|QKấ W||||Qj |WUư ớ F|NKL|E ẻ |
gự
ễ P |WU ạ |Fả P |||||P |N||,0 || ờ |Qế |G ế W|Kợ S|Yớ L|SUREHQHFLG
ặ F||||P |N||, ||P ỗ L|OLề |Fi FK|QKD|||Lờ |
ự D|FRQ|||| ỗ L|OLề |Fi FK|QKD|||Lờ |
3 CPL
31 ì a họ
ổ Q|Kợ S||FHSKDGUR LO|Fy|P ắ Q|ế Q|WUắ Q|Kơ L|Yj Q|ạ Q|
ộ W|WLQK|WKể |
'''''ư ợ 'ự 'ọ
7ư ơ Q|Wự |QKư |WUrQ||G Q|ư ờ Q|ố Q|WURQ|Lề |WUị |QKLễ P |WU ề P |ư ờ Q |
ụ F ệ |ở |FKy||6ử |Gụ Q|OkP |V
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
34 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
ấ S|WK|Wố W|TD|ư ờ Q|ố Q||FKy|||6D|NKL|G ề |ố Q|||P |N
ờ |||Qồ Q|ộ |WKố F|FDR|QKấ W|WURQ|K ế W|WKDQK|NKRả Q|||||||P O||FKỉ ả Q||||||WKố F|
ế W|Yớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q||FKy|||7Kố F|ư ợ F|E ả L|TD|Qư ớ Fể ||WKờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |
ả Q|||Lờ |ở |FKy||||Lờ |ở |P ả Q|||||WKố F|Eả L|NKQ|Eị |ELế Q|ổ L|WURQ|Qư ớ F|
ể ||+ấ S|WK|WKố F|ở |Qự D|WUư ở Q|WK ấ W|WKấ S Yj |NKQ|i Q|WLQ|Fậ ||Li |WUị |VLQK|Kọ F|Fủ D|
ố F|NKL|G Q|ư ờ Q|ố Q||Qự D|FRQ|WKD|ổ L|NKRả Q
ỡ L|LDQ|Ei Q|WKả L|WUQ|E ả Q||||||Lờ |VD|NKL|G ề |ố Q|
L/ề ' ng
Chì m o
ễ P |WU ạ |Fả P ||||P |N||32 ||Đ Lề |WUị |QKLễ P |WU ề P |tW|QKấ W
ễ P |WU ụ F|–ế W|QLệ |tW|QKấ W|||Qj ||Đ ề |WUị |tW|QKấ W||||Q
ế W|Vố W|Y ệ |FKứ Q|Eệ QK||1 ư Q|Vử |Gụ Q|WKố F|Qế NKQ|i S|ứ Q|Yớ L|WKố F|
VD|||Qj |Lề |WUị ||/ Lệ |WU Lề |WUị |Wố L|D||||Q
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
67
4 CL S
41 ì a học
ặ F|Fy|P ị ||WUắ Q|KRặ F|WUắ Q|Q ạ Q|Eộ W|WLQKể ||
ự |GR|WURQ|Qư ớ F||tW|WDQ|WURQ|DOFRKRO||0 ỗ L|UDP |WKố F|WL ứ D|||P ( T
ị FK|WL
4.2. Dược lực học/ phổ tác động
ở L|0 ,|Fủ D|FHSKDROLQ|NKi F|Yớ L|FHSKDORWKLQ|FHSKDSLULQ|Y ậ |Fi F|QK
ọ F|OkP |Vj Q|ề |QKị |Q ể P |WUD|Fi F|ORạ L|YL|NKẩ Q|QKạ |Fả P |Yớ L|NKi Q|VLQK|Q
5 CP S

51 ì a học
ế |Kệ |,,,||FHIRSHUDRQH|VRGLP |Fy|FKứ D|Gk |QDQ|SLSHUDLQH|
ắ Q||Gạ Q|Eộ W|WLQK|WKể ||WDQ|Wự |GR|WURQ|Qư ớ F||tW Ở ệ W|ộ |SK
ố L|D|WURQ|Fi F|GQ|Gị FK ĩ QK|P ạ FK|NKRả Q|||||
ị FK|WL ỗ L|UDP |FKứ D
5.2. Dược động học
ấ S|WK|TD|ư ờ Q|ố Q||Q Q|G Q|ư ờ Q|QRạ L|WL
KyD||1 y|ư ợ F|SKkQ|SKố L|NKắ S|Fơ |WKể ||Qồ Q|ộ |WKố F|WURQ|Q ấ S|Qế |P ị |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
68
ay K÷` eê÷e ÷ ÷ia÷ ÷ ÷ữ ẹ ố ư eeêaI÷
đ ư ợ a÷iả ủ ế ậ ờ ủ ả ÷O÷aờ
6 CT
`
NS
e
NT
k
P
l
T
p
O
k
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ đ ư ờ ố ÷ ậ ư ờ đ ư ờ y I ÷
ặ ồ đ ộ ố đ ế đ ạ ấ ừ JPMei÷ ÷âa iay ÷ắ ÷
â÷a÷ồ đ ộ đ ề ị ả ờ ố ố ố đ ế ầ ế ư
đ ế ị ÷iủ ÷ ậ ế ả ă đ ề ị ễ K÷e ầ ư ấ ả
â ÷a÷eeêa÷iế ệ đ ề ế ả ă o÷ạ ừ
aố ư ế ệ ` aia÷÷iể đ ạ ồ đ ộ đ ể
ậ đ ể đ ể ị aễ ÷ố ậ ố a÷iả ủ ế ậ
ở ạ ½÷ạ ế ợ mêa÷E ố ể a÷i ÷ụ ủ ÷
÷â ÷a÷÷ay÷e K
62 Chỉ 'ị ' '' 'ư ờ 'ấ
pử ụ ÷ủ ế ủ đ ề ị ệ ấ ẩ ỵ â÷
eố ợ ớ ẩ ế ễ ÷÷ụ ÷e½aễ ÷
iê÷aả ẫ ÷ụ ặ ÷ậ
` eeêa÷iế ệ đ ộ ố ệ ố ạ ÷Eạ iêừ
êF÷ ộ ố ½÷â ÷ủ ÷ a÷â ẩ ư h eaI÷
k aêaI÷mêi ÷ ÷pêêiaK÷qấ ả ẩ đ ề ớ eeêa÷iế ệ
ư ờ ệ ả đ ố ớ ÷÷ a÷â ẩ
âỵ ư aa I÷mei ÷ meiiêei K÷` aia÷÷i ố
đ ư ợ ư ử ụ ấ ớ đ ể đ ề ị ễ ÷÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
69
a÷â ẩ Q|Nỵ |NKt||i F eeêa÷iế |Kệ |,,|NKQ|Fy|Wi F|ộ Q|FKố Q|Oạ L|HQWHURFRFFV||
m I÷i aiêa oi÷ặ F|6WDSK ORFRFFV|NKi Q|P HWKLFLOOLQH||3Kổ |Wi F|
độ Q|Fủ Daia÷a ÷÷ồ P |Fầ |NKẩ Q|UDP |Gư ơ Q||P ộ W|Vố |YL|NKẩ Q|UDP |kP ||7 |
ayI aệ |Tả |Wi F|ộ Q|ố L|Yớ L|YL|NKẩ Q|UDP |Gư ơ Q|WKư ờ Q|G÷aề |WKấ S|Kơ Q|KRặ Fằ Q|
aề |ủ D|Fi F|FHSKDORVSRULQ|WKế |Kệ |,|
7 CPL
`
NS
e
NT
k
P
l
Q
p
TJEa JeJ aJeJeoi aFJPJ ioJPJe JQJêoa÷aX÷
` ea÷÷ ộ W|ORạ L|FHSKDORVSULQ|G Q|ư ờ Q|ố Q|Yớ L|WKờ L|LDQ|Wi F|ộ Q|Qắ Q
Kơ Q|FHIDGUR LO||7Kư ờ Q|Fấ S|WKố F|NKRả Q|||Oầ Q|Qj |QKư Q|Fầ Q|Lả P |Vố |Oầ Q|Q o iê÷âa÷
đLề |WUị |QKLễ P |WU÷÷ạ |Fả P ||7Kứ F|ă Q|Fy|WKể |O ÷ậ P |Vự |Kấ S i ÷i ố F|QKư Q|NKQ|
ả QK|Kư ở Q|ế Q|Wổ Q|Oư ợ Q|WKố F|ư ợ F|Kấ S|WK||W |QKLy ũ Q|Fầ Q|Kạ Q|FKế |Lề |Qj |ể |
WUi QK|Fi F|Wi F|ộ Q|Eấ W|Oợ L|ố L|Yớ L|ư ờ Q|WLy ÷K÷÷
CT
`
NS
e
NT
k
R
l
T
p
O
k
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
70
So JxSeI÷T÷iEFzzJPJxE iooF iozJxxEOJ aJ÷QJ÷iaoF÷E ioa aF÷
ioz azJUJ÷RJiaJNJaoxQIOIMziJOJJOJêoa÷aI÷ a ÷
iX÷X
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
` ia ÷E` i cl o k F÷I÷aố ư ấ ả ế ệ ạ ừ
đ ư ợ ấ đ ể ố ư ờ ấ đ ư ờ iay ÷ắ
ặ y ÷iĩ ạ đ ư ờ y I÷i ố đ ạ ồ đ ộ ư
ũ ả ố ờ ồ đ ộ ia ÷iê÷ ậ ế ả J
TRB÷÷ ớ ế ồ đ ộ ố iê÷ia÷ ậ ấ ơ ầ ớ ồ đ ộ
iê÷ oế a÷iả e ÷iậ ở ạ ½÷ạ ặ ạ ấ
ệ ậ ế đ ề ị ằ ÷â ÷a÷eêa÷iế ệ ạ ừ
eêF÷ầ ả aề
2 Chỉ 'ị 'ư ờ 'ấ
ư ờ đ ể đ ề ị ễ đ ư ờ ế ệ ấ
÷ự ÷÷ậ ư ơ ớ ư ơ ề ẩ ư ơ
ặ ạ ả ồ ậ ế k ÷÷aệ ả ố ạ
ầ ẩ ư ơ ộ ố ẩ ồ bKaI÷h eaI÷biêiêI÷
đ ÷đ ề â ÷ ớ ế ệ ÷IIK÷
` ia ÷÷aệ ả ÷đ ố ớ m ÷ ÷÷iể ố ạ ẩ ỵ
ư ` ia ÷÷aệ ả đ ố ớ
aaiaaI m ÷ ÷biêiê÷÷ ậ ư ờ ÷ đ ề ị
ay ÷I÷đ ặ ệ ơ ặ ệ ị ễ ÷÷biêiê÷
đ ề ị ằ ệ ả đ ề ị ễ ÷ oế
` ia ÷½÷÷đ ể đ ề ị ệ ậ ở ạ ẹ ư ứ ạ e÷÷ữ ½÷ a
â ẩ ả ấ đ ư ợ đ ể đ ề ị ễ ÷
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ½÷aễ đ ư ờ y ÷ ÷aả ẩ
÷ậ y÷÷eeêa÷iế ệ đ ư ợ ư ử ụ o÷i÷ ị
iê÷aả ẫ
3 T c dụ 'ấ 'ợ 'ố 'ỉ 'ị
` ia ÷ ÷÷â ÷a÷iế ệ đ ộ ư ơ ự ` eeêa÷
iế ệ ể ă ứ đ ề ủ ộ ố ẩ ệ đ ứ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
71
ớ ố ÷iể ở ạ ế ÷÷÷eêa iế ệ ớ
a÷â ÷i ộ ể ă ơ đ ề ố
'''''ư ơ ''ố
h ÷aố ư ả ư ở đ ế ii÷
÷aệ ử ụ đ ồ ư ố ử ’ ặ ÷` i Ik IqbpqFK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
72
LYCS
1 P LẠ
NK÷k ÷ a a÷E d F÷iự y÷aế ừ ư ờ ấ ậ ồ
J÷qừ I÷iê oaI
a a oaI÷ oaI÷ê oiaI÷eê aiaK
J÷qừ
OK÷ a a÷E d F÷iổ ợ đ ổ ấ ủ ự y÷ồ
J÷qừ đ ư ợ
J÷qừ đ ư ợ
J qừ đ ư ợ
J÷qừ đ ư ợ
2 T
m÷iử ư ợ ÷RMM÷–÷UMMI÷iấ đ ư ợ ố đ ư ợ ư ớ ạ
ố ư ớ ễ ẩ ị ố đ ư ợ ổ đ ị ề i ÷iê÷
ư ờ ÷iI÷ề ữ ớ ệ â ẩ
ư ờ ừ ÷UIRK÷k ÷ I÷÷ d ÷êấ ạ ả ớ ự đ ổ ủ
3 SỰ 'Ấ ' '' 'Ố ' TẢ ' Ừ
31 Sự 'ậ '
d ÷â÷o÷êấ ấ ụ ở đ ư ờ y ÷ K÷` ầ ế i÷eả y ÷ắ y iĩ
ạ đ ể ữ ệ ả ở đ ư ờ y ÷ K÷` ÷iể đ ư ờ i ố ư
e÷ ạ ÷e I÷âế ạ ư đ ư ợ ÷ oaI÷ê oiaI÷
đ ư ờ yK
qay ÷ắ ấ đ ạ ồ đ ộ ế ư ơ JO÷aờ q ố
đ ư ợ ấ ờ ả ọ ả ờ y ÷iĩ ạ
ầ ấ ấ ả ừ ậ e÷ ÷Ee÷i÷ ỹ Jiêừ
piêei oaFK÷ d ÷i÷ ỹ ở ỏ ậ ể a÷SMJNMM÷aờ ấ ÷âa÷iậ ị y ÷
o÷iay ÷ắ ạ
32 Ph n bố
` ÷ a a÷E d F÷ắ ễ ÷ ớ ÷ oế ÷ị ÷i ỷ
h a÷ ay ÷ ÷I÷÷iấ ÷aề ơ ế đ ồ ờ ÷÷iấ iĩ ạ
i ố ẽ đ ạ ư ợ ữ ệ ữ ệ JNU÷aờ ề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
73
h a÷ị ệ ở ổ ÷ồ đ ộ ổ ấ ơ
aaaii÷iêiaF÷ủ ề ủ ẩ y ÷eổ ế ả ổ ậ ớ
ệ đ ư ờ ấ ư ơ ỏ ũ y ÷iĩ ạ
q ố ế ố ị ổ ư ớ ị ế ạ ị a÷ia i÷
÷ ỡ ư ơ
33 Thả 'ừ
k ế y I÷eầ ớ ả ư ớ ể ư ớ ạ ư ể
½÷ạ ố ồ đ ộ ư ớ ể ả OQ÷aờ đ ầ ừ
UMJVMB÷e ÷ầ ậ ấ ậ ỳ –÷ê ộ Ei oaI÷
iê oaFK÷k ế ậ ẽ đ ổ ự ả ừ đ ủ ố ẽ ă y÷
ấ JPM÷ầ ớ ÷iư ờ
k ế ố ầ ư đ ư ợ ấ đ ư ờ y ÷ ÷Eỉ ả ừ ÷
i ố ÷iê oaK
đ ề ệ ư ợ ỹ ố ở ầ ậ ạ ả ầ ậ ồ
đ ộ ớ ấ ÷P÷ầ ÷÷ ớ ỷ ậ ÷ấ ÷PM÷ầ ồ đ ộ ấ iê÷ oế
iK÷a ÷i ố ắ ặ ÷÷iế ÷iêy÷e ả ầ ậ y÷o aệ ư ợ ỹ
aề ầ ư ố
4''Ơ ' Ế ' 'Ụ ' PỔ ' ' Ẩ
4''''ơ 'ế
d ÷÷i ố ệ ẩ ứ ế ự ổ ợ ủ ẩ ở ứ
piêei oa÷ắ đ ặ ệ ÷iaể ầ ủ ở ị ậ ÷ị đ ọ
aI÷o÷iổ ợ ÷i÷ ỹ ạ ÷ ÷ a÷â ẩ iêaể
½÷o÷êố ạ ÷ả đ ạ ổ ợ ừ ở đ ầ đ ế ế
iể ả ữ ÷mNN÷ũ ẽ ị ắ ÷iêei oa ữ a÷ê÷½÷÷ơ ế
ư đ ổ ấ I÷÷ấ iế đ ế ủ ẩ ộ ố ½÷
ắ ÷iaể ầ
42 Phổ ' 'ẩ
` ÷ o a÷iổ ợ ÷ o a÷iự y÷÷eổ ụ ư ơ đ ố
êộ ừ ÷aoêiêei oaFI÷ủ ế ớ ẩ EJ ư ầ
â ẩ ầ ÷iêự ẩ ự ẩ ụ ừ ÷eả ớ ụ ầ k ÷ a a÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
74
½÷ư i ê a÷Eiêei oaFI÷
ư ÷ aâaK
h a÷ử ụ ế ợ ớ ẽ ụ ă ệ e đ ồ
÷aệ ẩ y÷ay÷iụ ầ ÷eaaa÷ả ở ự ạ ế ÷½÷iạ đ ề ệ
đ ể ấ ÷iê÷êa K
q ố ụ ệ ẩ ấ ả ÷S÷aờ ố ấ ở
ư ờ ề
1 PYC SLPT
11 ì a họ
đ ư ợ ả ấ ừ ấ ễ ½÷
ư ớ
12 ả 'ả
eê oa÷ạ ộ y÷ả ả ở ơ ạ ẩ ế đ ể ầ
i ố ễ ị ĩ ÷ ấ ạ
'''''ư ợ 'ự 'họ
eê oa÷÷ấ ệ ẩ ố ạ ầ ế ẩ ẩ ÷EbKaI÷
m I÷p I÷h aI÷mêi I÷mi êI÷qêe ÷ooiêa÷I÷
ơ ế đ ộ ủ
eê ă ổ ợ ủ ẩ ạ ả ự ế ợ ớ ể đ ơ ị
PMp÷ủ
14 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ệ đ ư ờ ộ y÷I÷½X
đ ề ị ễ ÷÷ a÷â ẩ y÷÷a÷â K
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ờ ố ố ỉ đ ư ợ ấ ộ ầ đ ặ ệ ở ơ i ố
a÷iả ậ ở ạ ½÷ạ
16 Chố 'ỉ 'ị
q ố đ ộ ÷÷ ÷÷ả ẩ y÷iị ư ờ ũ ụ
ố ỉ đ ị đ ư ờ ố đ ể ử ụ ÷aố
'''''ư ơ ''ố ''ư ơ 'ự ' '
L/ề ' ng:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
75
eo
s ay ÷ê ộ
F NOKR÷ LâL÷oI÷aệ ÷ToK÷e ÷đ ư ợ đ ề ị y÷ ố đ ủ ư ớ ở ứ
PTR LK÷p ÷âa÷÷i ố ư ớ y÷â ấ đ ề ố NR÷ei÷
đ ấ ạ
F OMJ ư ớ ố ằ oK
j
s ay ÷ê ộ J ư ớ ố ằ oK
2 YC SLT
`
OP
e
QS
k
S
l
NP
K
e
O
pl
Q
21 o họ
i ÷ ộ đ ư ợ ừ
ộ ợ ấ ứ ạ ủ ấ y÷aệ I÷ oa÷` ÷ ÷ oa÷ K÷pả
eẩ ư ơ ạ ứ đ ự ố ÷ ố ủ ư ộ ấ a÷
ặ ÷i â÷÷ aI÷ ÷iắ đ ế ơ ÷ I÷ộ ẩ ặ ạ ắ k ÷÷iể
÷i÷iả ư ớ ÷÷i÷êấ ồ ư ơ đ ư ơ ớ ố
oa÷ i÷ia÷âaế ấ ơ đ ơ ị đ ư ờ ố ặ y ÷E ÷
âa÷âa÷eụ ạ ớ ư ớ ố ÷iư ờ ằ ị
a ÷iêị ả ừ JTIRK
qồ ữ ổ đ ị ạ đ ộ ư ơ ợ ố ố ằ aệ đ ÷
÷i÷y÷i÷iêử ở ½÷÷aệ đ ộ ừ JPMM` I÷âI÷iê ÷ ÷ K÷qêừ ư ờ ợ
ư ớ ẫ ủ ÷ả ấ ố y÷y÷i÷iêữ ở ộ ở ệ đ ộ ½K÷
a ạ ộ y÷iồ ữ ở ệ đ ộ ½÷ ÷iê ÷÷ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
76
Ơ ÷i a÷âI÷ oa÷÷iể ổ đ ị ạ ự ở ệ đ ộ ½÷iê÷ ½
ă
22 T/nh chấ 'ư ợ '
k oa÷÷ ộ ơ ế ạ đ ộ ÷eổ ạ đ ộ đ ố ớ ẩ ế
ê ÷ F÷aố ạ ư ự ữ â ÷a
đ ộ ệ ủ ế ơ đ ố ớ ề ạ a÷â ẩ
I÷÷ồ ố ÷m K÷q o ayI÷ầ ế ố
â ẩ ể ½÷ạ đ ề ạ ả ờ aâaK÷k aề ÷ia÷ ề ơ ế
ạ đ ộ ÷eổ ạ đ ộ ủ đ ư ợ ỉ ữ đ ư ợ
aệ y÷aề ơ ở
23 C ch d ng //ề ' ng
ở ÷ oa÷o÷ ay ÷iậ ÷i÷aệ ả ệ ố ạ ề a÷ a
â ẩ ớ đ ư ợ ÷ạ ế đ ể ố
ặ y ÷iêự ế đ ể ạ ế ố ư ợ ậ ộ ế ư ớ eẫ ậ ÷
ố ố ặ ử ộ đ ể ạ ế ả ẩ ừ ẩ ở ử
K÷pự ả a÷ê ộ ÷đ ư ợ ệ y÷ở ư ớ ư ỉ y÷÷ ớ ự ẩ ọ
đ ớ ả ă đ ộ ạ ủ ố
q ÷ụ ọ ậ ủ ố ớ ơ ể ả ừ ề ủ
oa÷i÷đ ư ợ ấ ố ÷ê ộ ư đ ề đ ÷iể ă y÷ế
đ ộ ộ ở ứ ấ ặ ừ ộ ị ư ạ ữ ứ ữ ệ ÷â÷đ ạ đ ư ợ
iê÷ệ ố ầ ÷ ÷âa÷ ố ố
p ÷âa÷ ố ố ứ đ ề ị ệ ể đ ạ đ ư ợ ớ đ ỉ ớ ạ
½÷ ộ ờ ủ ộ i÷aề ố ự ố ố y÷a÷÷ ÷i÷a÷iaế aố
ư ế ở ả ứ ố ố ÷
ầ ư ấ ả đ ư ợ a÷iaế
24 Chố 'ỉ 'ị ''ự 'j ng tr nh an to n s/nh sả
` a÷iaế ề ố ỉ đ ị ự ½÷iê I÷÷i÷a÷ả ủ a÷
aoa÷i÷÷iể ÷iấ ở y÷âả ề
` ố ỉ đ ị ố ố ư ờ ợ ắ ộ ặ ệ ẫ ả ớ
÷ aoaK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
77
s aệ ử ụ ố ư ờ y÷÷iể ẫ đ ế ế ả ạ ẩ ấ e ÷
ở ầ ở ÷i ố ố ỉ đ ư ợ ấ ộ ư ợ ố ể ÷â÷
aố ư ữ ệ ố ấ ể ả ệ ư ợ q o÷ayI÷ ộ
i ÷aả ÷pêi÷NVUTF÷â oy÷êằ y÷ử ụ ự ừ
25 T c dụ 'ụ 'ả ' 'ộ '
qê÷ ÷ oy÷âả ề ề ề đ ề a÷ ề oa÷
a÷ê ộ
e aế ố ố ÷ oy÷÷ đ ộ ậ y ÷ả ấ ÷
aiia÷ êeiaK
26 Sự ''ộ ''ạ 'ủ 'ố ''ố '''ế 'ề 'ố
qê÷ ÷ oy÷âả ề ề ề đ ề a÷ ề oa÷
a÷ê ộ ầ y W÷ oa÷â÷y÷ ố đ ồ ÷iờ ớ s h ÷i÷ự
ấ ệ ủ ể ả
q ố ố ằ đ ư ờ ệ ớ ệ ể ấ ồ ố
iừ ự ậ ẳ ạ ư ể ÷ oy÷÷ủ ự aả ấ
ủ ấ ồ ố ừ ự ậ ự ỏ ề ư ợ ủ ư ợ ẩ ể
â÷ ÷aả ớ ệ ứ oK÷ ộ a÷ệ ư ớ ấ
đ ư ờ ÷ oa÷÷iể ă y÷iê oế ủ ữ ệ oK÷` ÷iể
êi÷ê÷êằ ế ố ố iể y ÷ ÷ặ ừ ế đ ộ ă ố ổ đ ị
iêy÷ ộ ồ ố ừ ự ậ đ ề đ ă ự ÷i÷ aệ ể
k oa÷ ố ể ả ự ấ đ ư ờ ộ đ ề đ ể
â ÷ ÷ở ệ đ ư ợ ố ố đ ụ ự ấ iiêi÷÷
iể ả ớ ằ ư ạ ă y÷ằ ở
ặ ÷ỉ ố ư ợ ố ể đ ư ợ ấ ố ặ ử ụ
iạ ỗ ự ố ợ ố ặ ớ đ ư ợ iự ệ
i÷ oy÷K
L/ề ' ng
Chì :
` ữ y ÷W
K đ ư ờ JeaF÷Ei÷e êo÷NVUVFK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
78
K ư ờ ợ y ÷÷ấ y ÷iê oề JOM LNâ÷ oa÷÷i iê÷
ư ớ ố ố đ ư ợ đ ề ậ đ ế ÷ aêa÷NVUU
K NR Lâ÷iay ÷iê oề ỗ ờ ụ ử ặ J đ ư ờ ỗ
S÷aờ ể ÷ ớ
o
` ÷eia÷eeio
K NMJ đ ư ờ ấ ml ÷EaFK÷` ÷iể đ ư ợ ÷âế ợ ớ i ÷
ặ ử ộ ÷p a÷NVUSFK
` ÷aệ ỏ ÷Eư W÷êấ
K đ ư ờ ấ ặ
/a s c:
q ố ố đ ể ố ự ề ễ W
K d a÷W÷QJ đ ư ờ ấ ỗ JQ÷ầ o÷i÷iờ
đ ề đ ặ yW÷OJ đ ư ờ ấ ỗ JQ÷ầ o÷i÷
âả ờ đ ề đ ặ ề ÷â÷i÷iay ÷ ẩ ỉ ÷ ÷i÷
ư ớ ẫ m I÷ ÷ o iê÷NVUOFK
KNMJOM Lâ÷iê÷ ỗ ờ ỉ ư ớ ẫ
K TJ đ ư ờ ấ
K ă ở ứ JNQMLi÷iứ ă ặ ộ ề ÷ ớ ư ớ ố ẽ đ ư ợ
đ ộ ậ y ÷iụ ờ ÷ ÷ấ ặ ộ ớ ữ đ ể ÷ấ
OMMJQMM L÷K
` ÷ự ễ đ ư ờ ấ
K ` ÷ệ y ÷ ố ổ ÷ ay ÷eổ ơ ế đ ư ờ ấ i ÷
I ÷ặ ờ ỉ đ ế ầ ế iể ả
ớ ÷aề ÷iấ oK÷pự ể ậ đ ư ợ đ ề ậ đ ế
s ị đ ề ị a÷iờ y÷NOM÷o÷ở ả ÷e aêe÷NVUSK
K đ ư ờ ừ JNO÷aờ ặ JNO÷aờ ể đ ư
i ố đ ư ờ ấ ặ ÷pn K÷ở ề ầ ế ấ ả ạ
mK oia÷ ÷ mK ia÷ ÷ TQB÷ ủ ÷ ị y ÷ aệ
k eêiaaio÷ Lặ ể ả ă ớ ề iấ
E ÷NVUTFK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
79
K SISJ đ ư ờ ấ ộ oK÷Er e÷NVUUFK
gự '
` ÷ự ễ W
K ư ở W÷QJ đ ư ờ ề ỗ JQ÷ầ o÷i
âả ờ ấ đ ị Đ ố ớ ề ÷â÷i÷iay ÷ ẩ ÷i÷
ư ớ ẫ ÷ o iê÷NVUOFK
KRJ đ ư ờ ấ ộ ầ o÷Eo a÷NVUTFK
đ ư ờ ấ
K ` ÷ệ y ÷ ÷eổ ÷ ay ÷eổ ÷iW÷QIQ÷ Lâ÷i÷đ ư ờ ặ
Is ÷iê÷UJNO÷aờ Lặ ể ả eêia÷ả
÷iư ờ ơ ở yK÷ oaia÷ụ ÷ộ ể ấ ế đ ề ị ơ
oK÷a ÷ ớ đ ể ă ổ
eo:
` ÷ự ễ W
K e ÷ỏ đ ư ờ ỗ JQ÷ầ o÷i÷ ộ ờ
a÷ấ đ ị ề ÷â÷i÷iay ÷ ẩ ÷ ÷i ư ớ ẫ
E êêI÷m I÷ ÷ o iê÷NVUOFK
K ă ở ứ JNQMLi÷iứ ă ặ ộ ề ÷ ớ ư ớ ố ẽ đ ư ợ
đ ộ ậ y ÷iụ ờ ấ ặ ộ ớ ữ đ ể ÷ấ
OMMJQMM L÷K
Ch/m:
` ÷ự ễ ẩ
K÷d I÷÷ioI÷ ị ă ở ứ JNQMLi÷iứ ă ặ ộ ề ÷ ớ ư ớ
ố ẽ đ ư ợ đ ộ ậ y ÷iụ ờ ấ ặ iêộ ớ ữ
đ ể ấ JQMM L÷K
ắ '''ự 'ễ ' ng
K k aễ ẩ ạ oW÷i aa÷OIR Lâ÷i÷đ ư ờ ấ ỗ ờ
ớ ố y ÷ ÷ a÷â ẩ ÷NVUSFK
d aớ ạ ể
a ÷÷i ố ố
NKe aệ ả K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
80
OKoi a÷÷d I÷ấ ợ ế ÷â÷aK
a ÷a÷ê ộ đ ư ợ đ ề ị y÷âả aK
2 Phố 'ợ ' /n rớ ' 'ả 'ẩ 'ố ''
p i ia÷OI÷ oa÷NTR ÷ ớ ÷ ay÷aa a ố
p â oaJ đ ư ợ ấ ậ ÷ở y÷ ÷i÷Kqờ
a÷iả ố oK
p i ia÷OIRI÷ oa÷NTR ÷ ớ ÷ ay÷aa a ố
k J đ ư ợ ấ ậ ÷ở qờ ả ố oK
p ia÷PTIR÷êEOIQFI÷ oa÷NTR I÷eoêa a÷ i÷NM I÷ io÷
iêea÷aiêi÷N I÷ ớ I÷` ÷ ÷i ố ố đ ệ ả
đ ư ợ ấ ậ ÷ở ờ iả
i ố oK
k oa÷OR I÷aeêe a÷NIST I÷eêêeêa÷PIPP ÷ ay÷ộ
oa÷TR I÷aeêe a÷R I÷eêêeêa÷NM ÷ ay÷ộ
k J đ ư ợ ấ ậ ÷ở
k J đ ư ợ ấ ậ ÷ở
T c dụ 'ụ '
a ị ứ ủ ế đ ỏ ạ ả ớ ạ ả
÷÷i÷ ớ
Đ ộ iêọ ấ ổ ư ơ ậ đ ế Đ ộ y÷iậ ặ
ơ Đ ộ ư ờ ả ÷aề ớ ÷
ằ đ ư ờ y ÷÷ ÷ ậ đ ư ờ oK
d o÷ộ ễ ÷ấ đ ư ờ ố ớ ể aệ y ÷ả e÷
ỡ ă a÷iaế
Chỉ 'ị '
a ÷iạ ỗ ạ ố ỡ đ ể ị ễ ÷÷ ÷ay ÷ ạ ẩ ạ
ả ư ễ ÷÷eỏ ư ờ ố ợ ơ eo aaK÷e aệ ả ả
ự ữ ị o÷â÷ắ ắ
a ÷ị R L ÷÷ ÷÷âớ ế ư ơ ễ K÷` ả ạ
đ ề ể đ ư ợ ấ đ ộ ÷i÷y÷aề YNR LâLoK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
81
a ạ ố đ ể ả ÷aế ở ộ đ ể ẩ ị ẫ ậ ừ ễ iê÷
ậ ẫ ÷ml K÷N÷ ỗ JU÷aờ JO÷oK
a ạ ố ũ đ ể ị y÷÷ ÷ ÷aả S÷LoLml
ỗ JU÷aờ
đ ư ờ y ÷÷ ÷o÷đ ộ
k oa÷ i
a iê oaX÷ oaX÷êa oaX÷ oêaX÷ oa iX÷ oaX÷aiaX÷
iX÷ aX÷a oaK
T/nh chấ '''ậ 'ừ ' ộ 'ố ' ng Streptomyces rad/ae gồ ''ồ '
oa÷ ÷ ÷ oa÷` ÷Ei÷eầ ư ờ ứ ừ JNRB÷ oa ` FK÷ộ ắ
ặ ÷ạ ễ ẩ ầ ư ễ ư ớ ấ ồ
T c dụ ''ệ 'ề 'ạ ''ẩ ' 'ư ơ ' ' ' '''''ụ 'ầ
â ẩ I÷bKaI÷h aI÷e Ka ÷K÷K÷FK÷a ÷ ố ấ ấ ụ ê ộ y÷
ố ấ đ ộ y ÷ắ ả ừ ậ
Chỉ 'ị ' //ề ' ng: aố 'ể 'ị 'ễ 'ẩ 'ặ 'ư ờ 'ộ '' ư ờ 'ớ '
o÷P÷ầ ỗ ầ JMIOK÷iêẻ ờ ầ y ắ đ ể ị ễ
â ẩ ặ đ ÷ờ ớ ư ờ ớ aờ ầ
Chố 'ỉ 'đị ''m d y thầ 'k/nh thị '''ệ 'ặ 'ở 'ậ ' gan mẫ '
cả ớ ố
a ạ ố ư ơ ứ ớ đ ơ ị e ố
iế ọ ộ ơ ứ ọ ố ộ đ ể iay ÷ắ ÷
ọ ị đ ẳ ư ơ đ ể ÷iạ ỗ ị
đ ể ỏ ắ ÷ ũ ố ỡ OBK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
82
3 Spect/nomyc/n
` ấ |WUF|KRi |Kọ F
1 ì a họ
÷÷peia oa÷e ` ÷÷â ÷a÷i ộ F|QKyP |DP LQRF FOLWRO||DFLG|DP LQ||WK|ư ợ F|Wừ |YL
â ẩ Q|6WUHSWRP FHV|VSHFWDEOLV||6SHFWLQRP FLQ|ư ợ F|G Q|Gư ớ L|Gạ Q|SHQWDQK GUDWHe ` K÷
k ÷÷ạ Q|Eộ W|WURQ|Vố W|Fy|Lớ L|Kạ Q|P ÷iừ |WUắ Q|ế Q|Qk|YI eh ÷iừ |||ế Q||||||1 y|Gễ |
Gj Q|WDQ|WURQ|Qư ớ F|||QKư Q|NKQ|WDQ|WURQ|DOFRKRO|
2 ả 'ả ''ộ 'ổ 'ị '''ư ơ 'ợ
÷÷qêừ |NKL|Fy|Oờ L|FKỉ |Gẫ Q|Wừ |QK÷ả Q|ấ W|||Vả Q|SKẩ P |6SHFWLQRP FLQ|Qy÷ả R|Tả Q|ở aệ W|
độ |SK½ENRJPMM` FK
'''ư ợ '
J÷peia oa÷÷i ÷ụ Q|ứ F|FKế |VLQK|Wổ Q|Kợ S|SUWHLQ|WUy÷÷ a÷â ẩ Q|QKạ
ả P |Eằ Q|Fi FK|Nế W|Kợ S|Yớ L|WLể |ơ Q|Yị |ULERVRP H|||6|
J÷peia oa÷÷eổ |Kọ DW|ộ Q|Uộ Q||Wi F|Gụ Q|Oy÷ a÷â ẩ Q||||J÷÷ồ P
bKa÷Ih aImêi I÷biêiêI÷ p I÷ piêeiaI÷ pieo ÷ ÷
oe K÷k ½a÷êI÷peia oa÷ũ Q|Fy|Wi F|Gụ Q|Oy÷ ộ W|Ya÷ọ DL|YL|NKẩ Q|Nỵ âI÷
ủ |ế |O÷÷ủ Q|3VHGRP RQDV||KODP GLD||7UHSRQHP D|
J÷h a÷÷ ÷i ố F|FKR|Qư ờ L||6SHFWLQRP FLQ|Lề |WUị |QKLễ P |Oậ |Fầ |
4 Chỉ 'ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
83
ặ F|G |D|Vố |WUư ờ Q|Kợ S|FKỉ |G Q|FKR|j ||j |Wk ||KHR||QKư Q|WKỉ QK|WKỏ DQ|Fũ Q
ự D|Yj |LD|VF||1 Kư Q|Wố W|Kơ Q|Oj |QrQ|WKHR|Vự |FKỉ |Gẫ Q|Fủ DQư ờ L|Vả Q|
ấ W|
5. Dược động học
ề |ố ỉ |NKỏ DQ||||OLề |ố Q|ư ợ F|Kấ S|WK|QKư Q|SKầ Q|WKố F
ạ L|WK ư ờ Q|Gạ |G ộ W||,|||. KL|WLr P |Gư ớ L|GD||64 ||KD|WL ắ S ố F|
đư ợ F|Kấ S|WK|Wố W|Yj |ạ W|ư ợ F|Qồ Q|ộ |ỉ QK|WURQ|NKỏ DQ||K||7Kố F|Fy|Wỷ ệ |Kấ S|WK|WURQ|
ế W|WKDQK|QKLề |Kơ Q|Oj |Kấ S|WK|WURQ|P |||6SHFWLQRP FLQ|NKQ
ặ F|P ắ W|Y ế W|Kợ S|Yớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q| ế W|6SHFWLQRP FLQ|Fy|Kấ S|WKụ |
ữ D|KD|NKQ|
ố F|ư ợ F|E ế W|FKủ |ế |TD|Oọ F|WKậ Q|Yj R|WURQ|Qư ớ F|WLể |ở |ạ Q|NKQ|ổ L
6 Chống chỉ định – thận tr ọng – an to n sử dụng
ố Q|FKỉ |ị QK|FKR|Eệ QK|QKkQ|Ti |P ẫ Q|Yớ L|WKố F||Lệ F|Wi L|Vử |Gụ Q
ố F|DQ|W ư D|ư ợ F|QKL ứ |
7 T c dụng phụ v cảnh báo
ố F|6SHFWLQRP FLQ|ư ợ F|FKR|O ư Q|NK
ẽ |FKR|Uằ Q|6SHFWLQRP FLQ|Lả P |ư ợ F|ộ F|Wố |RWRWR LF|Y
ụ Q|SKụ |WUrQ|Qư ờ L|NKL|G ề |ơ Q|KD|D|OLề |EDR|ồ P |D|Wạ L|FKỗ
ổ L|P ề |D||FKyQ|P ặ W||Eồ Q|QQ||Oạ QK|UQ||Vố W||Lả P |Oư ợ Q|QQư ớ F|WLể ả L|UD|ũ Q|k |
ộ W|Vố |Uố L|Oọ DQ|K ế W|Kọ F|Y ố L|Oọ DQ|HQLP |WKậ Q|
a //ềuđộc tính cấp
. KQ|Fy|WKQ|WLQ|ặ F|ELệ W| ề |Ti |OLề |ố Q|QKư Q|WKố F|Kấ S|WKụ |NKQ|i Q ể |
ệ Q||Y ọ Q|O ắ F|ộ F|Wố |Fy|WKHRđư ờ

ề |||P |WK ộ F|WtQK|Fấ S
9. Tương tác thuốc
. KL|G Q|ồ Q|WKờ L|Vả Q|SKẩ P |6SHFWLQRP FLQ|Yớ L|KORUDP SKHQLFRO|KRặ F|7HWUDF FOLQH
ệ Q|Wư ợ Q|ố L|NKi Q|WKố F
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
84
''''ư ớ 'ẫ 'ử 'ụ
Chì :
ễ P |WUQ|ố L|Yớ L|YL|Nẩ Q|QKạ |Fả P |||| ặ F|||P |N


ễ P |WUQ|ư ờ Q|WL
o:
ễ P |WUQ|ư ờ Q|Uộ W|||

ế |Tả Q|Y ổ L|Fy|ấ W|K ế W|||||P |N|64 |T||K||

gự '

ẩ Q|ư ờ Q|Uộ W|kP |QKậ S|Yj R|KHR|FRQ|QKư |( |FROL|WKL|||P ||||OEV|VR|Yớ L
ọ Q|Oư ợ Q|WURQ|Y ố F|O

Ch/m:
D||Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|P ấ S|WL ở |SKtD|Gư ớ L|Fổ
ể P |VRi W|Y ả P |NKả |Qă Q|FKế W|Y ễ P |Wừ |0 |VQRYLDH|
6|LQIDQWLV||( ||FROL|ố L ớ L|FKLP |P ớ L|Qở ||WK ố F|O

ừ D|Y ể P |VyDW|Eệ QK|K|Kấ S|P ớ L|0 FRSODVP D|VQRYLDH|ố Lớ L|
ớ L|Oớ Q||%ổ |VQ |Yj R|Oư ợ Q|Qư ớ F|ố Q|O
Đ ố L|Yớ L|Eệ QK|Ok |QKLễ P |Y ọ DW|Gị FK|Yớ L|0 FRSODVP D|VQRYLDH|ở |FKLP
đDQ|Oớ Q||Eổ |VQ|Yj R|Oư ợ Q|Qư ớ F|ố Q|O
Đ ể |Fả L|WKLệ Q|YLệ F|Wă Q|WUọ Q|Yj |FKR|ă Q|Fy|KLệ |Tả |Eổ |VQ|Yj R|Qư ớ F
ố Q||||DOORQ|W ố F|O
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
85
11 T c dụ 'n / m s ng –'ư ợ '''ụ 'ả ''ư ợ 'ẩ ' sả 'ẩ đư ợ '
ph chaẩ
J÷peia oa÷ạ y ÷÷NMM L ÷iê÷a÷RMM ÷pei o Iaiđ ư ợ
ứ ÷ử ụ y÷÷÷ ÷÷ ớ ở
J÷peia oa÷ạ ộ ư ớ ế SQ÷eia oaF÷
I÷OMMENMM÷eia oaFI÷NMMMERMM÷eia oaF
÷÷pei o t iê÷p ÷` iêi÷ử ụ K÷k ế ấ ị ệ o÷K
J÷peia oa÷l ê÷p ia÷÷ ố ÷RMM I÷
NMMM ÷ổ đ ủ
peia oa÷l ê÷i ae a÷ử ụ ử ụ ớ ơ ầ i ổ
J÷peia oa÷âế ợ
peia oa÷ ÷i a oa÷e÷i÷iỷ ệ
÷÷i pRM÷t iê÷p ia÷m ê÷ử ụ ÷ ÷â÷â÷a÷iờ ử ụ
4 LYCS
aoa÷÷ ộ ấ ừ a÷piêei o÷÷÷i
ấ ọ ạ ẩ ư ợ đ ộ
` ÷ aoa÷ố ạ ề ẩ J đ ặ ệ ễ â ẩ
oế ơ ÷aề đ ộ ÷aớ ạ ị ệ đ ặ ệ y÷ia ÷iậ
qê÷ ÷o÷W
 piêei oaW÷÷ấ ũ ấ đ ư ợ y÷ứ ề ấ
 d i aa÷I÷iê oa÷ ÷ aâaW÷aệ đ đ ư ợ ử ụ ộ a÷ấ
÷ aoaK
 k oa÷ â oaW÷aệ ủ ế ử ụ ạ ố ặ ạ ỗ aề
đ ộ
41 T/nh chấ ''
` ÷iứ ồ o÷÷iể ÷iêeiaa÷Eiêiêei oaF÷
ặ ÷ố ớ đ ư ờ
a÷ằ ố ở ạ ÷ố ư ợ đ ư ờ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
86
iê÷÷iứ ổ đ ị ị ạ ư ờ ề
ơ ư ờ
4''''ơ 'ế ''ộ
aoa÷iấ ớ ỏ ế ÷ a÷â ẩ ộ ầ ờ ệ ố ậ oể
ạ đ ộ ụ ộ y÷ a÷â ẩ ỵ ệ đ ố ị đ ộ ủ
Đ ấ ệ ẩ ế ÷ aoa÷ắ ớ êa ÷PMp÷
y÷ứ ế ổ ợ
4''''ơ 'ế 'ề '
ơ ế
 đ ổ ề ặ ế ă ả ấ ÷K
 i ÷ ấ ặ ổ ấ ủ y÷iaể đ ơ ị y÷i ố
â÷ắ đ ư ợ
 qạ ÷ ấ ạ ÷ủ ệ
ia aa÷i÷ạ ả ớ o÷ ÷ố ạ ẩ ơ aoa÷
Đ ơ ế đ ề ủ ẩ ộ JFe a÷âaể
i÷K
44 ấ ''chayể ''đ 'ả
aoa÷÷N÷ia÷y÷ầ ư ấ ộ y ÷ắ ấ iố
đ ĩ ạ ắ ớ ế ư ơ ự đ ÷÷ ÷âể ả
÷KĐ ạ ồ đ ộ ỏ ậ ộ ị ÷ạ ị ủ đ ộ
iêy÷ia÷ ÷iậ ÷÷ ÷ ÷ia÷i ố ũ đ ộ ả ẹ ÷
Đ ả ủ ế ậ y÷aả ề o÷iậ ư ờ ự ÷êiaa÷ oế
đ ể đ ị ề ÷Kâa÷÷aề ÷y÷i÷a÷ồ đ ộ ố đ ể
đ ộ ệ ÷ế đ ộ aề ÷ o÷ấ o÷÷iấ ệ ả
ơ đ ộ ơ aề ỏ ÷aề ầ ư ư ớ đ
45 oạ '' 'ẩ
 đ ộ y÷ầ ế ự ẩ JFI÷aế ÷Eâể ả
 đ ộ ớ ạ y÷ a÷â ẩ ố ợ
ớ đ ề
 đ ộ y÷ a÷â ẩ ỵ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
87
e aệ ẩ đ ÷e i÷iêaể đ ề ớ oa÷I÷â oa÷I i oa÷
I÷iê oa÷ ÷aớ ạ ị ệ ố oK÷` ỉ ½÷ aâa÷ ÷iê ư ờ ợ
ia aa÷ ẫ ½÷i ÷ụ ớ ẩ đ ề ớ i ố y÷y÷÷iêị
aễ ẩ ệ ệ
46 Chỉ 'ị
s ÷ a đ ộ ơ ạ ả đ ư ờ y ÷y÷
ủ ế ử ụ ạ ễ ẩ ặ ư ờ
÷ở ệ ệ
Đ ư ợ ụ ộ a÷ấ ễ ẩ ộ J ư ờ ố ợ ớ
eaaa÷ặ đ ể ị ễ ẩ JF÷ặ đ ặ ệ m ÷
ư ễ ẩ đ ư ờ iaể ễ ẩ
oế ễ ẩ ỏ ư ơ ủ y ÷eổ I÷ ay÷ia÷I÷ ay ÷ ÷ụ
d i oaI÷iê oa÷I÷ aâa÷ ÷ia aa÷iể ế ẫ ư ờ
ợ đ ư ợ ư ộ ơ ề ÷÷aề ệ ử
ụ ÷êẻ ề
ặ ÷ aoa÷÷iNLO÷÷OJP÷aờ ư đ ư ợ ÷÷o÷ ộ ầ ÷÷ ư
W
 Đ ộ ồ đ ộ y÷ồ đ ộ ố ÷÷i÷aệ ẩ

 k ồ đ ộ ố ẽ ả ự ọ ọ ½÷đ ề
 aoa÷÷aệ ứ ứ ế
 a ÷aề ờ ÷ắ ẽ ả đ ộ y÷ia÷ ÷iậ
 đ ộ y÷ ộ ố ẩ y÷â÷÷aờ ÷
êay÷ẻ ÷i÷âa÷aệ ÷ ÷ ÷÷aề ố ệ ả ÷i đ ộ ơ ư
÷iJi
47 T c dụ 'ụ
qấ ả đ ề đ ộ ÷iậ ớ ứ đ ộ đ ổ đ ộ iêy÷
ia÷÷iầ ố ắ ệ đ ặ o÷eụ ộ ề ÷iờ ử ụ Đ ộ
i÷iêy÷iậ ÷iư ờ ặ ơ ư ư ờ ẹ ÷÷ồ ụ Đ ộ y÷ia÷
ư ờ ĩ ÷ aễ
Đ ộ y÷ia
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
88
o ố ạ ÷iaề đ ÷âa÷÷ấ ứ Đ ộ y÷ia÷iể
aệ ằ ả ả ă ủ ế ÷ố ÷ia÷â÷ồ eụ
đ ộ ă ế ố ậ ổ a÷a÷I÷ị ệ ư ớ ÷
aề ÷ ÷a÷I÷÷ ÷ ớ đ ộ y iaề đ ÷iể ệ ớ
÷ ặ ấ ă ằ ấ đ ề ½K
đ ộ ư ế y÷iaề đ K
aâa÷I÷â oa đ ộ ư ế y÷ia÷K
đ ộ y÷ia÷ấ
Đ ộ y÷iậ
UJOSB÷ệ ả ÷ aoa÷iê÷ a÷o÷ị ổ ư ơ ậ ẹ ÷
ồ ụ ạ ử ố ậ ấ ậ ÷ ỏ ậ y đ ộ
÷iậ ấ Đ ộ y÷iậ ă ÷aề ÷÷ ÷a÷I ÷ ÷ ớ
i ố đ ộ ậ ấ ư ớ
C c t c dụ 'ụ ''ả ''
 ` ÷eả ứ ẫ ố ả ệ đ ỏ ă ea÷I÷ạ ể ạ ÷I÷
ay ÷ ạ y ÷÷iê÷ ả ư ỡ
 Ứ ế ầ ơ đ ộ ứ ế ố ệ ấ ả ở ề ÷I÷
ử ằ ÷ia a÷K
Chế 'ẩ
 ` ÷ aoa÷ổ đ ể ồ oa÷I÷i oa÷I
eê oa÷I÷ oa÷ ÷ê oaW÷÷i ố o÷ễ ố ạ iêy÷
ia÷ ÷iậ
 ` ÷ aoa÷ ớ ố ạ ấ
 a ẫ ấ ủ
 a ẫ ấ ủ i oaW÷iê oa÷I÷a oa÷I÷ia oa÷K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
89
5 TC SLT
÷÷÷÷÷÷÷÷
51 ì a t/nh
i ÷ ộ ậ đ ư ợ ừ ư ờ ấ
e êe ê÷I÷ấ ộ ắ ư ớ ÷ồ ả ẩ ư ơ eẩ ÷ạ ế ợ
ủ ư ữ ố ợ o÷÷ạ ơ
iự K
52 ả 'ả 'chấ 'ổ 'ị sự 'ư ơ '
d i oa÷ i÷ở ạ ố ặ ạ đ ư ợ ả ả ở J đ ộ iê ÷
aệ đ ộ đ ạ đ ộ ộ ½÷i÷đ ư ợ ả ả ở đ ộ đ ư ợ ả
e ả ặ ứ ố ụ ụ ỉ i÷ặ ố đ ÷ị ủ
ặ ÷÷ả ả ấ ế ộ ẫ ố ớ ữ ố â ÷
ư đ ư ợ ứ ư ơ ổ đ ị ầ ế ư ờ ợ y ÷
÷o÷iê oề ĩ ạ ÷eố ợ ớ ữ ố ÷ W÷ aa÷ iI÷aia÷
a I÷a iaa÷e ` i I÷ oa÷eeiI÷ iaaa÷a I÷ iêa÷E÷ặ
â÷÷aêiFI÷eaaa÷d ÷a ÷ ÷ êe a÷e ` K
k ữ ố ÷ ÷ị đ ứ ư ơ ặ ư ơ iiê÷
ữ ờ ợ đ ặ ệ ớ ư
eiêaa÷ ÷ I eaaa÷ a IêaaaI÷ aa I ÷ iiI÷
ia÷a ÷Ieaêa÷a Ie a÷e ` i I÷ê aIeêa÷a K÷q÷
ư ơ ụ ộ ÷÷oế ố W÷me I÷ự ố ệ đ ộ ÷ ÷ị ử ụ
qê÷a aiê÷ aoa÷ấ ạ ớ ấ
ạ ả ớ đ ư ợ ế ÷â÷iêộ ẫ ớ
5''''ư ợ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
90
ơ ế đ ộ ÷aớ ạ y÷ a÷â ẩ Jư ơ ự ư ữ
đ ề ớ ẩ đ ứ đ ầ h aI÷baI ÷
e ÷ê aK÷q o÷ay÷ữ ủ đ ề ớ i oa÷ ẫ ½÷ạ
ả ớ
54 Sử 'ụ ' chỉ 'ị
đ ộ ố ủ ÷y÷ aoa÷đ ư ợ ớ ạ đ ề ị
iI÷ử ụ đ ể đ ề ị ễ ÷ê ÷EJF÷ay ÷iêọ đ ÷÷ữ a aệ
êằ ạ ả ớ ữ ẩ ơ ữ ÷ đ ộ
ơ ặ ỉ ử ụ đ ồ ồ
` ÷aề ế ẩ ả ệ ử ụ đ ư ờ y ÷ ÷ở y÷I ÷
II÷÷io÷ ÷I÷ự ả ế đ ư ợ ử ụ đ ề ị ử K÷qê÷
ư ờ ợ đ ặ ệ ả ÷eẩ ố đ ư ợ ỉ đ ị ư ờ ợ ay ÷ạ o÷ê ộ ở
÷io÷ ÷K
5''''ư ợ 'ộ 'ọ '' '
d i oa÷o÷ữ ấ đ ư ờ ố ặ
iê÷iử đ ặ ư ấ ạ ổ ử ụ ử ế ư ơ ố
iê÷aả ẩ ử ụ ằ đ ư ờ ố ẽ ấ âa÷ê ộ ị y ÷
÷ oế ặ ấ ế ấ ố ằ đ ư ờ y ắ ÷ ÷ẽ đ ạ
đ ư ợ ồ đ ộ JO÷aờ đ ư ờ ư ớ ẽ đ ạ đ ư ợ ư ợ đ ề ị ậ
ơ ư ờ ợ y ÷I ÷ặ ồ đ ộ ố đ ạ đ ư ợ ở ị ạ K
p ÷âa÷ấ ố ủ ế ở ị ạ ÷K` ÷ũ đ ư ợ
i ÷iấ ở ổ đ ờ ÷ị ư ợ ố ấ đ ư ợ ấ
ở đ ờ ị ế ế ả ậ ắ ế ớ ế ư ơ ỏ
ơ đ ư ợ ÷ê÷ ạ ÷
ặ ấ ồ đ ộ ố ở ứ đ ộ đ ề ị đ ư ợ ÷iấ ở ư ơ
e ÷Ieổ đ ư ợ i÷ở ậ đ ề o÷aả đ ộ ủ
aoa÷Kqể ố e÷ố đ ÷đ ư ợ ÷MINRJMIP÷i Lâ÷ở ư ở
i÷ ÷MIOSJMIRUi Lâ÷ở ự ể o÷ẽ ố ộ ơ ở đ ộ ậ ơ
I đ ư ợ ÷iấ JRMB÷iê÷ ÷ủ
qờ a÷iả ủ ÷NIUOJPIOR÷aờ ở ự JOIT÷aờ ở ạ đ OIQ÷
aờ ở ừ ờ ở ½÷INIV÷aờ ở ờ ở ỏ J÷NIR÷aờ ở ÷ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
91
mả ứ ả ệ ÷ự đ ề ½÷–÷eả ứ ạ ÷ả ề ÷ộ đ ộ
ấ ư ơ ố ư ơ ố
qiê÷e½÷i÷ị y ÷ở đ ộ ậ ỏ ộ a÷i ÷aả ế ề đ ộ
iấ ấ ÷÷ấ i÷K
 Đ ộ ậ ỏ ÷aề ỳ ư ớ ơ ể đ ộ ậ ớ ÷aề ỏ ơ ự
iêy÷ Lâ÷iể ọ
 v ế ố ă đ ộ ồ ổ ố ệ ở ậ ự ấ ư ớ ả ả aề
 Đ ố ớ ÷ặ ị ệ ậ ă ự ÷iụ ố ừ ờ đ ế
NS÷–÷OQ÷aờ
 h a÷÷i ố ả ế ư ớ ÷ỉ đ ổ ề đ ề ị
âa÷ ÷i ố ồ ạ ế ở ư ỡ ÷iư ờ
 q÷a÷ự ế đ ổ ủ ư ớ ể ử ụ ố ị
 q÷a÷iê÷e ÷iê÷đ ề ị ố ể
Chì :
NKOIO÷–÷QIQ÷ Lâ÷iể ọ ỉ ử ụ ư ờ ợ ấ ặ ÷I ÷
eUK
OKOIO÷ Lâ÷Is ÷I÷I ÷I÷pn ÷
o:
NKOIO÷J÷QIQ÷ Lâ÷iể ọ ỉ ử ụ ư ờ ợ ấ ặ ÷I ÷
eU
OKOIO÷ Lâ÷Is ÷I÷I ÷I÷pn ÷
PKP Lâ÷Is ÷I÷pn ÷eU
/a s c:
NKQIQ÷–÷SIS÷ LâLo÷I
OKNMM÷–÷NRM÷ e÷NO÷
PKOIO Lâ÷eNO÷
QKR Lâ÷I ÷eU
gự '
NKN÷–÷P÷ Lâ÷I ÷
OK đ ề ị ẩ JF÷o÷aễ ÷iay ÷ W÷OIO Lâ÷I ÷ặ Is ÷
Q÷ầ đ ố ớ ự ư ở I÷P÷ầ đ ố ự
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
92
PKở ự J÷P÷ Lâ÷Is ÷eNO÷I÷÷aề ấ ự ớ ặ
ỏ ơ ổ a÷ ÷ ợ ố ế i÷ế ể
QKđ ể đ ề ½÷ệ ư ớ ẫ ậ
RKOIO Lâ÷Is ÷eS÷i÷eả đ ư ợ ấ ư ớ đ ầ đ ủ
SKO÷–÷Q÷ Lâ÷I ÷eU÷–÷NO÷
TKQIQ÷ Lâ÷Is ÷eNO÷
eo:
NKR÷ ÷ml ÷ặ
OK ư ớ ố ư ờ ợ ị y ÷ê ộ
ư ớ ố oK
Ch/m:
NKa ÷iêĩ ÷ế iê÷R÷–÷NM÷o÷I÷ ẹ ạ
Lâ÷I ÷N÷–O÷ầ o÷aề ể đ ề ỉ ự ễ ÷i
ay ÷iêọ
OKqêị y ÷eổ ế ợ ớ ặ JNM÷ Lâ÷ ộ ầ
iê÷oK
j s t:
NKiêị y ÷ê ộ y÷êắ aW÷R Lâ÷I ÷TO÷aờ ớ NR Lâ÷
ằ đ ư ờ ố ÷iy ÷ a÷â ẩ ố
OKo W÷RJ đ ố ớ ÷ ớ đ ấ J ư ờ ế ợ

Trình b y
d i oa÷ i÷ạ y ÷ố ÷ạ ặ ÷NMM ÷I
d i oa÷ i÷ạ ố
d i oa÷ i÷ạ ọ ủ ặ ÷iê÷
NOM÷ê÷eâi÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
93
6 TYC SLT
E`
NU
e
PT
k
R
l
V
F
O
Re
O
pl
Q
61 o t/nh
i ÷ ộ ậ ừ ấ ạ ộ
iêắ ẩ ễ ư ớ ồ ế ẩ ư ơ ạ ÷ạ â÷ ÷
÷ee ÷iừ ÷UK
62 ả 'ả 'ổ 'ị ''ư ơ '
qê oa÷ở ạ y ÷ả ả ừ đ ộ ệ đ ộ đ ạ iêy÷
QMM` ÷K÷h ÷ử ụ ả ẩ đ ÷ị ủ
ặ ÷÷ả ấ ế y÷iêộ ẫ ớ ố
ư ữ ÷â ế ằ ấ ư ơ ổ đ ị ầ ế
đ ư ờ ề ĩ ạ ừ ư ờ ợ ÷÷eo÷I eo÷ ÷ặ
oi÷b÷I÷ ÷ặ ư ờ ố ợ ớ ố ÷iê ÷I÷ oa÷ iI÷
a ÷oi÷aia÷a I÷aeêa÷iiI÷a aa÷eei÷Eâ÷
e÷iê÷ ộ iêa÷E÷ặ
aêi÷FIêaiaa÷e ` i ÷ ÷ êe a÷e ` i
k ữ ố đ ư ợ ế ÷â ư ơ ặ ỉ ư ơ
ư ờ ợ đ ặ ệ ớ eêa÷a ÷ự
ư ơ ½÷eụ ộ ÷aề ế ố ư đ ộ đ ậ đ ặ aệ đ ộ ÷ ÷ị ử

6'''ư ợ '
qê oa÷aố ư ữ ụ y÷ a÷â ẩ ê ÷
EJF÷ằ ă ự ế ố ủ ỳ ệ ổ ợ ử đ ư ợ
÷÷â ÷a÷aệ ẩ ố ạ ẩ EJF÷ ÷ ộ a÷ a÷â ẩ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
94
ê ÷EHF÷÷ồ m ÷I÷p ÷I÷biêiê÷I÷
pêêiaI÷pa÷I÷ oe ÷ ÷pieo ÷K
e ạ ệ ẩ ủ đ ư ợ ư ờ
đ ộ y÷ấ ÷ ÷ a÷â ẩ ỵ
64 Sử 'ụ ' chỉ 'ị
s ÷ả ẩ đ ư ợ ủ ộ ạ ỹ ỉ ử
ụ ư ờ ợ ễ ÷ a÷â ẩ JF÷ay ÷iêọ ư ờ đ ư ợ
iế ÷ a÷â ẩ đ ề ÷ ớ đ ộ i÷ủ
y÷aớ ạ ử ụ đ ể đ ề ị ÷i÷I÷ỉ ư ờ ợ ễ ÷
ặ ặ ÷ ố ÷ầ đ ề ị ÷ự ÷aễ đ ÷iừ ậ ÷÷
a÷â ẫ J ư ớ đ đ ÷÷âế ả đ ồ
6''''ư ợ 'ộ 'ọ '' ''
qê oa÷ũ ố ư ữ ấ ố
ặ đ ặ ÷iử ư ấ ạ ỗ ÷e F÷âa÷ử ụ êử ế ÷
ư ơ ố ÷ ổ ử ụ ằ đ ư ờ ố ẽ ấ đ ư ợ âa÷ê ộ y ÷
I÷ ÷ oế ặ ấ ế ư ớ ồ đ ộ iố đ ẽ đ ạ ậ
ơ ắ y ÷I ÷ặ ạ ự ủ i ố đ ạ đ ư ợ ở ị ạ ÷K
p ÷âa÷ấ ÷i ÷÷e÷ố ủ ế ở ị ạ đ ư ợ ÷iấ ở ổ ư ớ
eổ ÷a÷ia ÷I÷ị đ ư ợ ÷iấ ề đ ờ ị ế eế ả

đ ư ợ ÷ê÷ ạ ÷ ÷ũ ấ ở ồ đ ộ
ữ ị ÷i ố đ ư ợ ÷iấ ư ơ ổ đ ư ợ i÷iụ ề
ở ợ ầ ÷iậ Ở đ ộ ậ ơ ư ờ ị aả ứ ă ậ ÷
iờ ả ơ
66 Phả 'ứ 'ả 'ệ ' sự 'ề 'j ng
 Đ ộ ậ ỏ ÷aề i ỳ ư ớ ơ ể đ ộ ậ ớ ÷aề ỏ ơ ự
iêy÷ Lâ÷iể ọ
 v ế ố ă đ ộ ồ ổ ố ệ ở ậ ự ấ ư ớ ả ả aề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
95
 Đ ố ớ ÷ặ ị ệ ậ ă ự ụ ố ừ ờ đ ế
NS –÷OQ÷aờ
 h a÷÷i ố ả ế ư ớ ÷ỉ đ ổ ề đ ề ị âa÷
÷i ố ồ ạ ế ở ư ỡ ÷iư ờ
 q÷a÷ự ế đ ổ ủ ư ớ ể ử ụ ố ị
q÷a÷iê÷e ÷iê÷đ ề ÷iêị ố ể
L/ề ' ng
Chì m o:
O Lâ÷Is II Ipn
gự '
NJNIT÷ Lâ÷Is ÷ặ
Ch/m:
R Lâ÷I ÷ ỗ ờ
j s t:
OIR Lâ÷I ÷o÷N÷ầ
e ÷iứ ÷oW
a ạ y ÷NM÷ L ÷ ÷QM÷ L ÷iê÷N÷ố
7 YC (cì hình ở 'n)
71 ì a t/nh
a ạ ộ ÷iêắ ễ ư ớ ị ữ ề
72 oạ '
÷ồ ầ ế ẩ ư ờ ặ đ ề ị K÷a aệ ầ
â ẩ ư ơ ự ẩ ư ơ mêi I÷
h aI÷paI÷p I÷e ea I÷ êiêFI÷ữ iê÷
h FK÷k ÷aệ ả ạ ẩ y÷ầ ÷eế ầ ẩ ạ ả ÷
ư ờ đ ề ÷ạ ẩ đ ặ aệ ạ ả ớ
â ẩ đ ề ÷÷ ộ ề ớ ÷ợ
q ố ố ấ ộ y I÷i ố ế ố ÷÷ ố
ạ ớ ư ơ ổ ÷ụ ÷ ÷ ÷iaI÷â÷iấ ÷ệ iầ ÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
96
ủ ||7Kờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |Wừ || ờ ||7ỷ |Oệ |WKố F|OL ế W|Yớ L ế W|Wư ơ Q|Uấ W|WKấ S|
ả Q|||||| ị |FK ể Q|KyD|Uấ W|tW||7Kố F|Eấ W|FKủ |ế |TD|WKậ Q||k |ộ F|
ể |Lế F||Fy|WKể |Lả P |ộ F|WtQK|Q ằ Q|Fi FKế W|Kợ S|Yớ L|GLP HWKDQH|VOSKRQDWH|1 D||
ố Q|NDQDP ể |Eị |WL ả |GRủ |Wạ S|NKẩ Q|Uộ W|
ụ Q|GLệ W|NKẩ Q|Wố W|QKấ W|ở |P L|WUư ờ Q|NLề P |
73 Chỉ định
ố Q|NDQDP FLQ|ể |WUị |Fi F|Eệ QK|QKLễ P |WU ộ W||7L ắ S|KD|Wĩ QK|P ạ FK|ể |WUị
ễ P |WUQ|Fơ |TDQ|VLQK|Gụ F||WLế W|QLệ ||YL ậ Q||E ị ễ P
ế W|GR|Wụ |Fầ ||1 KLễ P |WU ả L|SKẫ ||K|Kấ S||WDL|P ũ L|Kọ Q||7Uị |ODRổ L|P ẩ Q|
đ ố F|FKố Q|ODR|KRặ F|Gị |ứ Q|Yớ L|VWUHSWRP FLQ|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
97
LCYC
1 CLYC C/

11 ì a họ
ẫ Q|ấ W|Ei Q|Wổ Q|Kợ S|Fủ D|OLQFRP FLQ||FOLQGDP FLQH|EDR|ồ P |K GURFKORULGH
ắ Q||Gạ Q|Eộ W|
ể ||3KRVSK ắ Q||Gạ Q|Eộ W|KW|ẩ P ||3DOP LWDWH ắ Q||
ạ Q|Eộ W|NKQ|ị QK|K ả |||FKấ W|WUrQ|ề |Fy|P ị |Y ự |GR|WURQ|Qư ớ F|
||||P |SKRVSKDWH|P O|Qư ớ F|||S. D|||||||S+||||
12 ả 'ả ''ư ơ 'ợ ''ạ '
ạ Q|YL ạ Q|Eộ W|Q ả R|Tả Q|ở |QKLệ W|ộ |SK
ở |QKLệ W|ộ |Q ể |Eả R|Tả Q|WKố F|WURQ|||Wầ Q||||
|||OLQGDP FLQ|Wư ơ Q|Kợ S||tW|QKấ W||||Lờ ||Yớ L|Fi F|FKấ W|VD|||: ||SKứ F|Kợ S|HWURVH
’ ’


OLQGDP FLQ|NKQ|Wư ơ Q|Kợ S|Yớ L|Fi F|FKấ W|VD|DP LQRSK OOLQH||DQLWLGLQH|+O||Y

1''''ư ợ 'ự 'ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
98
OLQGDP FLQ|Fy|Fơ |FKế |Wi F|ộ Q|Y÷eổ |NKi Q|NKẩ Q|ầ Q|Lố Q|Yớ L|OLQFRP FLQH|
ặ F|G÷a oa÷i÷ạ |Fả P |Yớ L|YL|NKẩ Q|Kơ Q||Đ ề |NKi Q|FKpR|ả |UD÷i÷aữ D|||
i ố F|Yj |ề |NKi Q|FKpR|P ộ W|SKầ Q|Lữ D|OLQFRVDP LGH|Y êoiê oaK÷` ÷÷ii F|ộ Q|
â ÷â ẩ Q|KRặ F|Vi W|NKẩ Q|Wo÷i ộ F|Y÷ ứ F|ộ |Wậ S iê ÷ủ D|WKố F|ở |Yị |WUt|WLy ÷ ÷ự |QKạ |
ả P |Fủ D|YL|NKẩ Q|ố L|Yớ L|WKố F|i a a÷âế W|Kợ S|Yớ L|WLể |ơ Q|Yị |||6|Fủ D|ULERVRP H|Fủ D|
a÷â ẩ Q|QKạ |Fả P ||GR|y|ứ Fế |WK÷ậ S|Qố L|SHSWLGH|
e ầ |Kế W|Fầ |â ẩ Q|UDP |kP |KLế |NKt|QKạ |Fả P |Yớ L|/ LQFRVDP LGH||QRạ L|WUừ
piêei ÷ aF÷ ÷ ồ P |6WDSK ORFRFFV|Y÷ piêeiaI÷ ` êoiêa
aeiêaI÷k êa÷iêaI÷bêoaeiêaI÷qe ÷ oe Ks a÷â ẩ Q|Nỵ |
â÷ạ |Fả P |Yớ L|/ LQFRVDP LGH|E÷ồ P ||ORVWULGLP eêêaI÷` iêaa ÷iiaI÷
iêa÷ E÷ ồ P |QKLề |G½÷ K÷ êaaI c iêa I÷ meiiêei I÷
ia o÷ ÷mei K
14 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
7URQ|WK|||FOLQGDP FLQ|ư ợ F|SKpS|Vử |Gụ Q|WUrQ|FKy|WURQ|Lề |WUị |Yế W|WKư ơ Q|
÷ ÷ ay ÷iủ |ư ơ Q|GR|6WDSK ORFRFFV|DUHV||OLQGDP FLQ|Uấ W|Fy|KLệ e ả |WURQ|
đLề |WUị |QKLễ P |WU÷÷ a÷â ẩ Q|Nỵ |NKt|
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
h ả Q|||||WKố F|ư ợ F|Kấ S|WK|QKDQK|FKyQ|TD|ư ờ Q|Uộ W||WKứ F|ă Q|O ÷aả P iỷ |
ệ |Kấ S|WK||1 ố Q|ộ |WKố F|ạ W|FDR|QKấ W|WURQ|P i |Wừ |||JSM÷ei÷ ÷âa÷ ố Q|||JP÷aờ |VD|
âa÷iay K÷` a oa÷e÷eố L|ế Q|Kầ |Kế W|Fi F|P |EDR|ồ P ||ư ơ Q|ấ W|KRạ W|Gị FK||P ậ W||
ị FK|SKổ L||Gị FK|SKF|P ạ F||GD|Yj |Fơ |WLP ||OLQGDP FLP |Fũ Q i ÷ậ S|Wố W|Y÷÷ ÷iế |
÷ạ FK|K ế W|÷k ồ Q|ộ |WKố F|ở |Q÷ằ Q||||ồ Q|ộ |WKố F|WURQ|K ế W|WKDQK|Qế |P ÷
÷ị |YLy K÷VPB÷a oa÷ay÷âế Wớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q||7Kố F|TD|QKD|WKDL|Y÷ ÷
ữ D|Yớ L|Qồ Q|ộ |Eằ Q|Yớ L|Qồ Q độ |WURQ|K ế W|Wư ơ Q|
` a oa÷ oể Q|KyD|ở |DQ|Wạ R|WK÷ấ i÷ oể Q|KyD|F½÷ạ W|WtQK|Y÷ấ Wạ W||
q ố F|ư ợ F|Ea÷iả L|TD|Qư ớ F|WLể ||SKkQ||P ậ W||7Kờ L|LDQ|Ei Q|WKả L|Wừ ||JR÷aờ |VDâa÷ ố Q||
NMJNP÷aờ |VD|NKL|WLr P |Gư ớ L|GD|
16 Chố 'ỉ 'ị '''
` ố Q|FKỉ |ị QK|WUy÷iỏ ||FKộ W|KDP VWHU||FKộ W|ODQ||Qự D||WK|QKDL|ạ L|GR|Eở L
a oa÷o÷i ÷ạ L|QKLy ÷iêọ Q|ế Q|Gạ |GoI÷ê ộ W||Fy|WKể |k |FKế W||Eệ QK|QKkQ|QKạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
99
ả ớ ÷eầ ủ ặ ÷ị y ÷eổ ie X÷
đ ễ ị ị ứ
17 a //ề
` W÷aề ố ư ớ ộ ă ÷â÷o÷đ ộ y
SMM LâLo÷÷ẽ ấ ệ ệ ứ ồ ế ă ử ả
'''''ư ơ ''ố
` a oa÷÷ả ấ ạ đ ộ ư ơ ự ấ ứ ế ầ ơ ÷
÷âa÷eố ợ ớ ấ ứ ế ầ ơ
đ ư ợ ế đ ố ố ệ
` ê ea÷ ÷a oa÷ũ ể đ ố ư ư đ ư ợ ậ
h ÷aố ư ấ ị ả ư ở ÷ở ÷âaK
L/ề ' ng
Chì m o:
k aễ ÷ạ ả
F RKRJNN LâI÷ml I÷ ỗ ề ờ
F NNJNSKR LâI÷pn I÷ ỗ ề ờ
Đ ề ị ệ JQM÷ LâLoK
2 LCYC CL
` NU÷e PQ÷k O÷l S÷p
a JbêoiêJKeKJa J JieoêaI÷ io÷ SIUJaoJSJxxxEOpIQo FJNJ ioJQJ
eêeoJOJeoêêaaozêoz azJNJiaJ
ONK÷e ÷ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
100
i ÷â ÷a÷aế ừ ư ơ ạ
÷ oêi÷oêêaK÷k ÷÷ấ ộ ắ ể ÷i÷aề ư ớ K÷` ÷
aI÷ee TISK÷a ÷ị JRIRK÷a ÷ị ặ ÷ạ
ả ả y÷i ố ộ ạ ư ờ ạ ộ ÷i÷y ả
e ả ệ đ ộ JPMM` ÷I÷a ÷ị đ ể ệ đ ộ y÷Kq ố ạ
÷iố ấ ÷iê÷OQ÷iê÷iay ÷iê oề ÷ ớ ÷ị ư ớ
ố ư ớ ố ă ị o aê’KKKKq ố
ư ơ ố ạ ặ ạ ề ự iậ ề ờ đ ÷÷
eaaa÷I÷êaaaI÷ iaaa÷ ÷eoia ư ơ ỳ ÷÷
oế ố ư đ ộ đ ộ ậ ệ đ ộ ÷ồ đ ộ Đ ÷ợ đ ể ả ệ
÷i ố ố ơ
ư ợ ọ ộ ÷a oa÷ ÷a oaK÷`
ơ ế đ ộ ứ ế ổ ợ ế ÷ a÷â ẩ ằ ă ặ
ư ớ ể đ ổ ừ ậ ể ư ơ ữ
i ố ể ệ ẩ ặ ÷ ÷ a â ẩ ỳ ÷aề ư ợ ÷ ị ậ
iê ÷i ố đ ộ ạ ả ổ ứ ơ e ầ ế ẩ ÷ạ ả ớ
a a÷Eiêừ ồ piea ÷ ÷iêeiaK÷k ữ a÷â ÷÷
` êoiêa ÷aeiêaI k êa÷iaI÷bêoeiêaI÷ ÷ oe ÷eK÷s a÷
â ẩ ỵ iể ạ ả ớ ồ
iêừ a aaaFI÷ iêaIE÷ ÷ ồ ả ½÷ K÷ cêaaFI÷ c iêa I
meiiêei I÷ ia oI÷ ÷eei K
` ÷÷–ỉ ẫ ề ư ợ ử ụ I÷I÷âế ợ ớ ố â ÷
÷÷K÷s ÷a oa÷ấ ố ệ ẩ ạ đ ộ đ ư ợ ấ đ ể đ ề ị
÷÷ạ ỏ ạ ố ặ ố ấ ắ ề ay÷÷ ẫ đ ư ợ ề
i÷o÷ĩ K
ư ợ đ ộ ọ đ ư ợ y÷ứ ề ừ ộ ố ụ y
ư ờ ố đ ư ợ ấ ở ộ ư ũ ỉ J ư ợ ố ứ ă
aả ớ ạ ÷ ứ đ ộ ấ ố ố đ ạ ứ ấ ÷ ÷âa÷
ố ố JQI÷÷ắ ÷÷ấ đ ố âả đ ạ ứ
ấ ÷ầ ắ ơ đ ạ ứ ữ ị ở
ư ơ ị ể ậ ơ ứ ` k p÷iể ớ ế i÷ế ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
101
ay÷ ÷K÷i a oa÷iể đ ạ JTOB÷iê÷eêia÷ oế ỳ ÷ự ậ
iê ÷i ố ố ể e ÷ ÷iaI÷ũ ể ÷ữ ở ứ ư ơ đ ư ơ
K
i a oa÷ị ử ở ố đ ư ợ a÷ ấ ÷ oể ư ớ ể eI÷
ậ ờ ả ÷PJQ÷ở ỏ
` ố ỉ đ ị ặ ÷÷ữ ư ờ ợ ả ư ở ả
a a÷ ớ ự ½÷Iừ ư ẫ đ ư ợ ÷÷iỏ
ộ ự ÷a÷÷a÷ạ ở ữ ÷ộ ứ y ÷ạ o÷ê ộ ể ấ ệ
÷âa÷ả ế
ư ợ ồ đ ộ ả ở ế ÷iê
iờ ở ÷i ố ể ÷ữ đ đ ề ị ẹ ể ÷÷ị
iay ÷ả
` ÷W÷e ộ ứ ạ o÷ê ộ ở K÷` ÷ắ ể ế ư ơ ở ị
Kqố đ ộ y ÷iê oề ể ả ÷÷eả ứ ụ iể ị ố
ạ y ÷ ÷âa÷÷i ố
n ÷aề J Đ ộ ề ả ă ề ả ÷i ố y÷÷I aề
ố ớ ă ổ ặ o i÷â÷
đ ộ
ư ơ ố ớ ệ a÷÷ay÷ứ ÷aả ấ
i ÷o oa÷iêy÷VMB÷ế ÷ K÷k ế ự ố ợ ÷ầ ế ÷êay÷÷
÷OK÷s ÷o oa÷÷iể y ÷ả đ ầ ÷ả ẩ ố ạ
ộ ứ oK÷pự ấ ủ ị ả ư ở ở
đ ộ ă ặ ầ ơ ậ y÷iậ iêọ ớ
÷i ố ụ ư ơ ự
q ố J÷` ỉ ẫ ½÷i÷aệ ứ ă ể ị ả ư ở ư pqI÷
ư ọ
i aề W÷` ÷÷ệ ề ễ ở a÷ W
Đ ộ ậ r ố ` ÷ặ ay ÷iê oề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
102
` NRJPP LâLNO NM LâLNO÷I I÷Is
NRJPP LâLNO NM LâLNO÷I IIs
e NMJNN LâLOQI÷I
3 PLYC C/
31 ì a họ
i ÷â ÷a÷i ộ ọ ư ợ ử ÷QSRKQK
32 ư ợ 'ự 'ọ
d aố ư đ ộ ở ự ắ ế ớ iaể đ ơ ị
RMp÷êa ÷ủ ẩ ạ ả đ ả ở iổ ợ ủ
â ẩ đ ộ ủ ế đ ố ớ ẩ ư ơ ồ ộ ố a÷â ÷
÷ủ ÷EpK ê I÷pKeaê aaI÷pKê I÷pKoa I÷pKo FI÷
piêei ÷EpKiaI÷pKoiaI÷pKêaI÷pK aFK÷ ÷biê ÷aK
I` ÷ủ đ ố ẩ ả ÷đ ư ợ ÷ạ ả ớ ố I` ÷
âả ÷i÷÷iể ÷ a÷â ẩ ố ế ẩ đ ĩ
đ ĩ J oêI÷ế đ ư ờ đ ĩ ỏ ơ ặ ằ
NP ÷i÷đ ư ợ đ ề đ ư ờ ớ ơ ặ ằ đ ư ợ ÷ạ

33 Chỉ 'ị h
Ố đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ÷ ÷ậ ệ
ay ÷ ÷ở ½÷ữ đ ờ ỳ ữ
34 ư ợ 'ộ 'ọ
q ố ÷iể ấ ố ÷ầ đ ư ợ ấ ệ ố ừ ầ đ
ộ ố đ ư ợ a÷iaế ÷ả ầ ủ ầ ồ đ ộ đ ề ị đ ạ đ ư ợ ả
OJP÷ầ ồ đ ộ ÷iấ ở ị ạ K
35 ấ 'ợ 'ả ' '÷÷i÷ể ị ứ ầ
36' ư ơ ''ố ' đ ố ố ệ ÷ ậ ể
bêoiê oa÷ ÷eaêa oa÷ũ ẽ đ ố
37 L/ề ' ng
F÷ ½÷đ ữ ơ ố ÷ầ ỗ ầ ư ủ ầ y÷÷oêaêayI÷
ặ ạ ộ ầ ờ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
103
k e ÷me bk I` l i
1 Ch/oramphen/co/ Pa/m/tate
2 Ch/oramphen/co/ Sod/am Sacc/nate
÷` ê ea÷pa ÷p ai
C1515C/22a
21 ì a họ
đ ư ợ ậ ừ ấ ê ea÷
÷÷ộ ị ÷iêắ đ ế ặ ắ I÷eh ÷RKRK÷e ½ i÷iê÷÷ ÷
ư ớ ư ớ ở
` ê ea÷e aii÷÷ ị đ ắ ẹ ÷iêắ ÷ạ ộ ể a÷â
ị ½÷i÷iê÷ư ớ ÷i÷i÷iê÷K÷÷÷÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
104
pa ÷ ai÷÷ạ ộ ÷iêắ đ ế ÷ạ ½÷i÷iê÷ư ớ
K÷` ê ea÷a ÷ ai÷iổ ợ ạ y ÷ứ ÷a Lê ÷
ê ÷eaK÷
'''''ư ợ 'ự 'ọ
đ ộ ÷â ẩ ư ế đ ộ ậ ÷
ơ ặ ố ạ ẩ ạ ả ê ea÷÷iể
đ ộ ẩ ế ợ ớ ể đ ơ ÷ ị RMp÷ủ ủ ẩ
ạ ả đ ă ổ ợ ẩ bêoiê oaI÷a oaI÷a oaI÷
ioa… ÷ũ ế ợ ở ị ư ơ ự ư ố ư
oI÷` ê ea÷÷a÷ự đ ố ớ ể ÷ủ ế đ ộ ậ ữ ũ ế ÷
iủ ư ơ iế ă ộ ả ủ ư ơ
` ê ea÷÷eổ đ ộ ộ đ ố ớ ẩ ư ơ Ks a÷
â ẩ ư ơ ế ạ ả ớ a÷÷ồ ÷
pieoaK÷s a÷â ẩ ế ạ ả ớ ê ea÷÷ồ
k aaêaI÷ ê I÷p I÷paI÷ ÷e ea K ộ ố ẩ ỵ ạ
ả ớ iêa÷E÷ồ ÷ KêaaFI÷c iêa I÷
s aK÷ ` ê ea÷ ũ ÷ aệ ả đ ố ớ
oe ÷ ÷o aâiiaK
23 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị ễ ÷÷ a÷â ẩ ỵ ở ỏ
÷ự ấ ử ụ đ ộ ậ ÷ ÷iự ẩ ư ờ
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ đ ư ờ đ ạ ồ đ ộ iố
đ ế ả ÷i ố đ ạ
ồ đ ộ iê÷ oế ấ ơ ế ấ ố ÷E FK÷` ê ea÷
đ ư ợ ấ y I ÷ặ
÷` ê ea÷a ÷ ai÷ễ ị ủ ở đ ư ờ y ÷÷ ÷÷iạ ÷
K
` ê ea÷e÷eố ộ ắ ơ ể ồ đ ộ ấ ÷iấ ÷
÷iậ ư đ ạ ồ đ ộ đ ề ị ở ầ ế ÷ị ấ ồ ể ị ủ
ia÷iể ÷ạ ị ồ đ ộ ố ở ÷ư ớ ớ ồ đ ộ i ố ế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
105
i÷ế ÷÷â÷ị ơ ế ÷ị y I÷ồ đ ộ ố ở
i oế ũ ế ả ớ ồ đ ộ ố ế
a ÷ở ỉ ộ ư ợ ỏ a÷iả ở ạ ½÷ạ ư ớ
iaể ÷ ậ đ ư ợ đ ề ị ể đ ư ờ ể ể eố ủ
ê ea÷iêy÷÷âả ÷OKQi LâI÷ự h ả JSMB÷
i ố y÷âế ớ ế ư ơ ữ
h ả JNRB÷i ố a÷iả ị ế đ ổ ư ớ ể ở ả ORB÷
ặ ề ơ ờ ủ ủ ố ở ÷NKNJR÷aờ ự aờ ÷ ÷QJU÷
aờ ồ đ ộ đ ề ị ủ ế ừ JNRμ L K÷÷÷
25 Chố 'ỉ 'ị '''' n cho th s/nh sả
q ố ể ộ ứ ở ồ đ ộ ố ữ ế âả
RMB÷ồ đ ộ ố ế ÷ ậ y÷÷i ố ½÷Ni ầ
âa÷aK÷` ê ea÷÷iể ÷aả ổ ợ ủ đ ặ ệ ÷iủ
ư ơ K
26 ấ 'ợ 'ả '
q ố ể ấ ợ ư ế ă ử y ÷ả ư ợ ÷
ư ớ ạ ả ớ ả ứ ấ ợ ủ ố ơ ớ ẽ iờ
a÷ ÷ủ ủ ố ơ
'''''ư ơ ''thaố
` ê ea÷÷iể ứ ế ể ở đ ố ớ ộ a÷i ố ư
eoiaI÷eêa aI÷eêaiI÷eiêaiI÷ ÷oee aK` ê ea÷
÷iể đ ộ ủ ố y÷eiêai÷âả ở I÷OSMB÷ở K÷
mêa÷÷iể ÷aả ồ đ ộ ủ oế ư ơ ế ÷
âế ợ ÷eêa a÷÷÷ẽ aế ă ư ợ ầ
mả ứ ế ọ đ ố ớ ố c÷ ÷ ai a÷ NO÷ẽ ả ế ế ợ
đ ồ ờ a÷ ớ âế ợ ớ ố
iủ ă ẹ ờ ủ ủ
` ê ea÷iê ÷½÷i ÷đ ộ ệ ẩ ủ aoaK÷
o a a÷ ÷aả ồ đ ộ ủ ế k ữ
ơ ế đ ộ ắ ớ ể đ ơ ị ủ â ẩ ạ ả
a oaI÷a oaI÷ioa÷… F÷÷iể ½ đ ộ ủ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
106
` ê ea÷o÷ o÷aả ả ấ ể ế ấ ố ứ ớ y÷
â÷i÷a÷â ÷iể ÷ả ư ở đ ế ự ủ ừ y÷÷ạ ị ủ ừ
÷i÷ế ệ đ ề ị ằ ê ea÷÷ầ ế
i aề
 `
k aễ ÷ạ ả
F÷QRJSM LâI÷ml I÷ ỗ ề ờ
F÷k aễ ÷÷o aâiiaW÷ORJRM÷ LâI÷ml K
F÷QMJRM÷ LâI÷ml I÷I I÷Is K
 k ự
k aễ ÷ạ ả JRM LâI÷ml K÷k ế ÷ê ea÷e aiiW÷OMJ
RM LâI÷ml X÷ê ea÷a ÷ aiW÷OMJRM÷ LâI÷I K÷÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
107
SL
1 Sa/ach/orpyr/da/ne Sod/am
` NM÷e V÷` ÷k Q÷l O÷p
11 o họ
p êeoêaa÷a I÷÷ ộ W|FKấ W|NKi Q|NKẩ Q|QKyP |VOIDP LG|KR÷i iê÷
ấ W|EpR||FKR|Wi F|ộ Q|QKDQK|Y÷ắ Q||1 y|ư ợ F|WLQ|O÷êấ W|KRj |WDQ|WURQ|Qư ớ F iaể |ở |S+|E÷
WKư ờ Q|
12 ả 'ả '''ề ''hả 'ă 'ư ơ '
a ÷ị FK|WLy ÷eả L|ư ợ F|Eả R|Tả Q|ở |QKLệ W|ộ |SK½÷ ÷iê ÷ ÷ I÷iê đQ|
ạ QK||+ ễ Q|Gị FK|Gạ Q|ố Q|QrQ|ư ợ F|Eả R|Tả Q|ở |QKLệ W|ộ |SK½I÷iê đQ|Oạ QK||ạ Q|
ay÷o÷ộ W|ố Q|QrQ|ư ợ F|Eả R|Tả Q|ở |QKLệ W|ộ |SK½I÷iê aệ W|ộ |T ÷÷Eiêy÷QM` L÷
NQMcFK
. KQ|Fy|WKQ|WLQ|Qj R|i F|ị QK|Vự |Wư ơ Q|WKtFK|Fủ D|6OIDFKORUS ULGDLQH|Yớ L|Fi F
ấ W|Oỏ Q||FKấ W|NKt|KD |QKữ Q|Wi F|QKkQ|NKi F|
'''''ư ợ 'ọ
p a÷÷ ộ W|Wi F|QKkQ|NLề P |NKẩ Q|NKL|Vử |Gụ Q|P ộ W|P K÷q ÷độ Q|Eằ Q|Fi FK
Qă Q|FKặ Q|Vự |÷y÷ủ D|YL|NKẩ Q|WKQ|TD|YLệ W|Fạ FK|WUDQK|Yớ L|3 % |WURQ|Ti iê÷
a÷iổ Q|Kợ S|DFLG|WHWUDK GURIROLF|WURQ|FKỗ L|Wổ Q|Kợ S|DFLG|IROLF||Kỉ |Fy ữ Q|YL|VLQK|Yậ W|
iổ Q|Kợ S|DFLG|IROLF|WK÷ ớ L|Eị |ả QK|Kư ở Q|Eở L|QKyP |VOID|
k ữ Q|YL|VLQK|Yậ W|FKị |Wi F|ộ Q|Fủ D|VOIDP LG|O÷ ộ W|Vố |YL|NKẩ Q||||ồ P |Fi F
iêeiaI÷ieo I÷ a ÷iêaI÷` iêaa ÷iiaI÷` K÷eêêa÷ aề |
ủ Q|1 RUFDUGLD|QKyP |6OID|Fũ Q|Fy|KLệ |Tả |WUy÷a÷ aiê÷ố Q|Oạ L|Fi F|YL|NKẩ Qd JI÷ồ P |
ộ W|Vố |Lố Q|6KLHOOD||6DOP RQHOI÷bKaI÷h aI÷biêiêI mi ê÷ ÷mêi K÷
k ÷ ÷ũ Q|Fy|KLệ |Tả |WUy÷êaâia÷ ÷eêi |7R RSODVP D||RFFLGLD|||Đ i Q|WLế F|
÷÷ự |LD|Wă Qw|ề |NKi Q|i Q|Nể |Yớ L|QKyP |VOID ÷aề |FKủ Q|YL|NKẩ Q|QKạ |Fả P |Yớ L|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
108
÷â ÷â ẩ o÷aệ đ ÷iêở y đ ề ị ệ ả
ấ ủ ạ ử ặ y ữ ÷÷ữ ả ế ÷ế
'''''ư ớ 'ẫ 'ử 'ụ
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ị y÷÷o÷ệ y
ả ặ a÷eứ ợ y÷½÷ư ớ ổ ÷aaa÷iêy÷K÷k ũ
đ ư ợ ÷aố ư ỉ đ ị ủ y÷iê ÷½÷iêư ở ÷ữ
a։ K
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
` ÷êấ ề đ ư ợ đ ộ ọ y÷aệ ủ oK÷qổ ÷e iI a÷ễ
÷ấ ộ ÷ủ a÷â÷a÷ạ ư ự ấ ể đ ổ ự ÷
ạ ố aI÷aễ ế ệ …ứ ă ÷aả ố đ ộ ư ư ờ ạ ế ự
ấ ồ đ ộ ố đ đ ạ đ ư ợ JO÷aờ y÷i â÷a÷ạ ÷i÷ ÷a÷ạ
FK÷qêy÷i÷a÷ạ ư ở ÷÷iể ự ả ở đ ể đ ố ớ ự ấ ằ
đ ư ờ ố
đ ư ợ ố ố ơ ể ÷ ộ ồ đ ộ đ ể đ ạ đ ư ợ
` pcK÷k ồ đ ộ ủ ố đ đ ế ậ ÷eổ ÷÷ấ ộ ồ đ ộ ấ ơ ở ơ
ư ơ ể ắ ế ề ớ ế ư ơ ư ứ đ ộ ắ ½÷eụ
i ộ ÷a÷ ÷eụ ộ ÷i ố eêiaI÷ ÷ở ạ ạ đ ộ
đ ể đ ạ ồ đ ộ ÷ia÷ặ ộ ồ đ ộ
ớ ơ ể ÷iấ ẹ ũ ể ố ữ
p a÷ ừ a÷iả ậ ừ ể ự a÷iaế ậ ở ạ â÷
đ ổ ả ả đ ư ờ ọ ở ả ÷ầ ậ ÷ố a÷iaế ữ i ố ắ ÷
eêia÷i÷â÷đ ư ợ ọ ở ả ầ ậ ự ể đ ư ợ aễ ế ở
ư ự ể a÷÷ũ đ ế ơ ế ủ ự ể ư ờ
÷ự k ữ ạ ể ể ị ÷
ự ể ư ớ ể ÷iể ả ớ ộ ư ờ ÷ ớ ấ
qờ ả oế ủ ả ờ y÷½K
16 Chố 'ỉ 'ị ''ậ 'trọ ''' n tr n th s/nh sả
p a÷ị ố ỉ đ ị y÷ữ ệ ạ ả ớ
ặ ấ ũ ị ố ỉ đ ị ớ ữ ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
109
ậ Q|KRặ F|DQ|Qặ Q|Y ể |ư ợ F|Vử |Gụ Q|Yớ L|Oư | ệ QK ả Q|FKứ F|Qă Q|
ậ Q|KRặ F|Eị |Wắ F|ư ờ Q|WLể |
ữ Q|VOIDP LG|Gạ Q|ố Q|Fy|WKể |O ả P |FKứ F|Qă Q|SKkQ|Lả L|FHOOORVH|Fủ D|Gạ ỏ |
QKư Q|ả QK|Kư ở Q|Q ỉ |O ạ P |WKờ L|Y
ữ Q|VOID|L|Yj R|WKDL|Yj |k |UD|Ti L|WKDL| ư ợ F|Ei R|F ở |P ộ W|Vố |WK|WKt ệ P |
ấ S|P ộ W|OLề |Ti |FDR||KQ|Fy|WKể |ư ợ F|G ỉ |NKL|Q ợ L|Lể P |U ề |Kơ Q|
Q |Fơ |NKL|Lề |WUị |
17 T c dụng ngược/ Đề phj ng
ữ Q|Gạ Q|FK ể Q|KRi |Fủ D|Qy||Fy|WKể |Nế W|Wủ D|WURQ|Qư ớ F|WLể ||ặ Fệ W|
|P L|WUư ờ Q|DFLG|ể |k |UD|KLệ Q|Wư ợ Q |K ế W|QLệ ||WLQK|WKể |QLệ |Y ẽ Q|ố Q|WKậ Q||
ữ Q|VOIDP LG|NKi F|QKD|Fy|ộ |KR ở |S+|NKi F|QKD|
ử |Gụ Q|P ố L|ELFDUERQDWH|ể |DQNDOLQ|KRi |Qư ớ F|WLể |Fy|WKể |SK ư ợ F|W ạ Q
ể |QLệ ||QKư Q|Fũ Q|Fy ể |O ả P |Vố |Oư ợ Q|Fy|WKể |Wi L|Kấ S|WK|ở |ố Q|WKậ Q|ệ Q|Wư ợ Q|
ể |QLệ |Fy|WKể |WUi QK|ư ợ F|Yớ L|Kầ |Kế W|Fi F|VOIDP LG|Oư |Kj QK|WUr Qị |WUư ờ Q|QKờ |Vự |G |
ủ |P ộ W|Oư |Oư ợ Q|Qư ớ F|WLể |
ư ờ Q|S+|Qư ớ F|WLể |Fủ D|OR ạ L|O ừ |||WUở |O ậ ể |QLệ
ả L|O ấ Q|ề |WKư ờ Q| ũ Q|Fy|WKể |k |UD|QKữ Q ả Q|ứ Q|Ti |
ẫ Q|NKi F|QKD|KRặ F|WL ả |GR|Vự |ELế Q|ổ L|Kệ |YL|VLQK|Wự |QKL ở ộ W|
ĩ QK|P ạ FK|Ti |QKDQK|P ộ W|Oư ợ Q|VOID|Fy|WKể |k |UD|ế |Fơ ||L||WKấ W|Lề ậ Q|
độ Q|KD|ộ W|Tỵ |
ệ QK|YL ế W|Li F|P ạ F|Gạ Q|NK| đư ợ F|Ei R|Fi R|NKL|Lề |WUị |Yớ L
ũ Q|QKư |Yậ ||V |Wủ ||SKả Q|ứ Q|Ti |P ẫ Q||SKi W|EDQ||YL
ạ F||Vố W||yL|Yj |Yj |YLrP |D|NKớ S|NKQ|SKả L|GR|YL|NKẩ Q|WU ũ Q| ư ợ F
ữ Q|VOIDP LG|Gạ Q|ố Q|Fy|WKể |O ả P |FKứ F|Qă Q|SKkQ|Lả L|FHOOORVH|Fủ D|Gạ ỏ |
QKư Q|ả QK|Kư ở Q|Q ỉ |O ạ P |WKờ L|Y
ở L|Y ậ |Tả |Fủ D|QKữ Q|VOIDP LG|HP |Oạ L|WKư ờ Q|O ạ R|UD|DONDOLQH||GR|y|FKQ
ể |k |UD|Vự |Vư Q|Wấ ạ L|Wử |P |Qế |WL ắ S|KRặ F|Gư ớ L|GD|
1 a //ều/ Độc tính cấp tính
Đ ộ F|WtQK|Fấ S|WtQK|WKHR|VD|YLệ F|G ề |KLế P |NKL|ả |UD|WURQ|WK|||7K
đy|Oj |QKữ Q|Wi F|Gụ Q|SKụ |Nể |WU ệ |WKầ Q|NLQK|WUQ|ư ơ Q|Yj |Vự
ũ Q| ư ợ F|KL|QKậ Q|VD|NKL|G ề |Uấ W|FDR|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
110
1 Sự 'ư ơ ''ố
ữ Q|VOIDP LG|NKi F|Fy|WKể |WKD|WKế |QKữ Q|WKố F|ắ Qớ L|
SURWHLQ|FDR|QKư |Oj |P HWKRWUHDWH||ZDUIDULQ||SKHQ OEWDRQ||WKLDLGH|GLUHWLFV|
ặ F|G ĩ D|OkP |V ủ D|QKữ Q Wư ơ Q|Wi F|Qj |WK ư D|KRj Q|
ữ Q|Eệ QK|QKkQ|QrQ|ư ợ F|Li P |Vi W|Yề |KLệ ả |Wă Q|O ủ D|ế |Wố |WKD|WKế ||
ể |O ả P |KLệ |Oự |Fủ D|VOIDP LG|Qế đư ợ F|Fấ S|ồ Q|WKờ L|TD|ư ờ Q|ố Q|
11 Thaố 'ư ơ ''j ng th/ ngh/ệ
ể |FKR|Nế W|Tả |Gư ơ Q|WtQK|Lả |Yớ L|OFRVH|QLệ |NKL|SKi W|KLệ Q|Eằ Q
SKư ơ Q|SKi S|%HQHGLFW
111 L/ề 'ư ợ

ầ Q||Q
ỗ L|||Lờ
ố Q|SKổ L|Y ổ L|Vợ L|K ế W ỗ L||||Lờ
G||7UrQ|Er|WKHR|Kư ớ Q|Gẫ Q|KL|WU ặ F|, |NKRả Q||
Qj ||ầ |WLrQ|QrQ|Lề |WUị |Eằ Q|ư ờ Q|WLrP |YHQ|WUư ớ F|Yj |VD|y|ổ L|VDQ|ư ờ Q ố Q|Qế |
đư ợ F||HWLVOLG||

ỉ |ị QK|WU ề |Y ầ Qỗ L|
ế |Lề |WUị |WUrQ|WK|ơ Q|Oẻ ||WURQ||
 ầ P
Đ Lề |WUị |QKLễ P |NKẩ Q|ư ờ Q|Uộ W
ộ W|ố Q||WUộ Q| ỗ Q|Fj |SKr||||OtW|Qư ớ F|Y ấ W|Qư ớ F|Q
ệ |Tả |WU ề |( |FROL|ờ Q|Uộ W|
ộ W|ố Q||WUộ Q| ỗ Q|Fj |SKr|||||||OtW|Qư ớ F||KLệ |Tả |Wố W|WU ễ P
ộ W||ặ F|ELệ W|O ự |WUữ |FKR|QKữ Q|NKi FK|K ể |G ữ Q ố F|NKi F|
ằ Q|ư ờ Q|P Lệ Q|KRặ F|QR ộ W|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
111
2 Sa/ad/a/ne Tr/methopr/m
Sa/amethoaone Tr/methopr/m
p aa
ư W÷iê÷iự ÷ử ụ ố ở ỹ ự ế ợ ớ
iêa ieêa ÷ đ ÷ đ ư ợ ứ ụ đ ữ ả ẩ ế ợ
đ ư ợ ử ụ y÷I÷ ÷ ÷ự y÷ả ạ ố
÷a÷ê ộ ề ỹ ũ ẽ ử ụ ữ ỉ đ ị ư ờ ữ ả
eẩ i÷ạ ố ÷ự âa÷iế Ơ
a÷÷iể đ ư ợ ố ợ ớ đ ể iê÷i÷oK
21 o họ
đ ư ợ ÷iấ ư ớ ạ đ ắ ể ÷iêắ ữ o÷
ộ ể ÷i÷êấ ư ớ ÷K
p aa÷ ấ ệ ư ớ ạ a÷o÷ầ ư ộ ắ đ ế ơ
ư ớ ÷i÷ẹ ồ
p i÷÷ạ đ ắ ắ đ ế ắ ạ ộ ể h ả
MIOV÷ ÷÷i÷i ư ớ ÷OM÷ ÷÷i÷iê÷N÷ ÷K
k ữ ả ẩ ế ợ đ ÷đ ư ợ ế W÷` Jiêa I÷pk u Jq mI÷q mJp u I÷
iêa ieêa J iI÷ i÷ –iêa ieêa I÷ aaJ
ia ieêa I÷iêa ieêa J aaI÷q mJpa wI÷pa wJq mI÷` Jiêa a÷ặ ằ
ữ ư ơ ạ
22 ả 'ả '''ề ''ả 'ă 'ư ơ '
qêừ ữ ư ớ ẫ ủ ÷ả ấ ữ ố aa÷
÷J đ ư ợ ả ả ở ệ đ ộ ½÷ENRJPM` F÷iê÷ ậ ứ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
112
23 T/nh chấ 'ư ợ 'ọ
Ở ạ đ ơ ữ ÷oế ố ÷â ẩ ÷ i÷â ẩ
ư ở ạ ế ợ ề ă ẩ ả ă y÷iaế ứ ế
đ ư ờ ổ ợ đ ă ặ ẩ iổ ợ
ă ặ ự ế đ ổ ủ ÷a aoêa÷Ea c FI÷ ÷
ă ặ ự ế đ ổ ủ ÷iiêoê a÷a÷ằ ứ ế
o aoêi÷ê iK
Ở ỷ ệ ố ư đ ể ẩ ạ ả ÷âả
ư đ ộ ệ ự đ ư ợ ÷÷iể ả ở ỷ ệ ÷NLQMK÷ồ đ ộ
oế ủ ế ợ đ ư ợ đ e ÷iêọ ơ ồ đ ộ
Đ ẩ ạ ả ấ ủ ư ờ ÷iêy÷MIR÷L K
p ÷÷eổ ẩ ộ ữ ẩ ư ờ ạ ả ồ ầ
ế ề ủ ÷k êaK÷k aề â ẩ J÷ọ
biêiêa÷ạ ả ừ aK÷ ộ ố eêi÷Em oia÷
êaaaI÷` aa÷ ÷qe F÷ũ ị ố ợ ố o÷ứ ế ½÷đ ư ợ
÷÷÷âả ă ộ đ ộ ố ạ ấ ế ư ẫ ½÷iê÷
aK
pự đ ề ẽ ể ậ ÷âế ợ ố ơ đ ơ ẻ y÷ aâ ẩ
d JI÷ự đ ề ư ờ ÷iê ÷a÷e aK
'''''ư ớ 'ẫ 'ử 'ụ
ặ ÷ỉ đ ư ợ ấ ậ ÷iêy÷÷ ÷ự ÷
ạ ủ đ ư ợ ử ụ y÷aề đ ể ị ễ iê÷o÷ê÷ở ữ a÷â ẩ
ạ ả ầ ư ớ ẫ ề ư ợ đ ể y ÷i÷iaK
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ ố ằ đ ư ờ ố ồ đ ộ đ ỉ đ ể đ ạ đ ư ợ âả
NJQ÷aờ ộ ề ự ấ ậ ơ ở đ ư ờ y ÷ắ ay÷iêy÷i a÷ạ
iêa ieêa ÷ị ữ ạ ở đ ạ ự ÷ ÷âa÷ ố ÷ị ế ấ ộ ầ
đ ề ị ả a÷ở ạ đ ổ ự ọ ở ả ầ
iậ ÷ố ậ ÷ự ể ở đ ầ y÷ị ÷âế ợ ớ
êa÷½÷iêa ieêa ÷ị ể ÷ấ ể oêo÷
qêa ieêa ÷÷ ÷ễ ị ể ở y÷ữ a÷a÷ạ ư ở ÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
113
ơ ữ a÷â K÷qờ ÷iê÷ oế ủ iêa i đ ổ
aW÷OIR÷aờ JP÷aờ ự ờ ½FK÷qờ a÷ ÷ê÷iê÷ oế ủ
aa÷ũ đ ổ aW÷VIUQ÷aờ EFI÷NOITN÷aờ ự ờ ½FK÷ ặ ÷
iêa ieêa ÷÷÷ị a÷iả iê÷ oế I÷÷÷iể ồ ạ ộ ờ a÷
ơ ở
ở ÷ữ ứ ế ợ ủ ố đ ổ y÷êấ đ ể ứ
ụ ị ư ợ đ ộ ọ ệ ế ậ ề ỗ ố F÷÷
ữ ố ư ợ đ ộ ÷Eấ ố a÷iả y÷ ỗ aKk ữ
a÷ ậ ÷iỷ ệ ố ư ủ iêa ieêa ÷ ÷ ÷ũ
÷iêy÷ ỗ a÷ a÷a÷ ậ ấ đ ề o÷êấ ả
` ÷ự a÷đ ể đ ư ờ ấ ố y÷÷÷âế ợ oK÷
qê÷ả ẩ đ ư ợ y÷÷÷÷ ỗ o÷ ộ ầ ư
aề ỹ ½÷ ạ ằ ố ẽ ệ ả ơ ế ấ ầ o÷÷÷ở ạ
÷K
26 Chố 'ỉ 'ị ''ậ 'ọ ''' n tr n th s/nh sả
k ÷ả ấ ỉ đ ị ằ y÷÷÷ữ
÷÷ ÷ự ể ệ ị ư ỏ ạ ề ử ẫ ả ớ
đ ư ợ ÷÷ự ấ ậ ữ a÷â F÷iê÷iứ
ă ế ợ o÷y÷ử ụ ậ ọ ữ ệ ÷ ắ ệ ề ư Đ ộ
i÷ủ ư đ ư ợ ố ê½÷ê÷iêy÷eụ ữ Đ ề ề
đ ộ ở ÷ế đ ÷đ ư ợ ÷÷iê÷ ộ a÷i÷aệ y÷ ộ ự ế
ea÷ũ ă y÷iêy ữ ỏ ậ ề ủ y÷÷â÷iấ
ằ ứ ấ đ ộ y÷K÷q o÷ay÷âế ợ o÷ỉ đ ư ợ ử ụ y÷eụ ữ
ia÷ỉ ÷ữ ợ đ ể ÷ê÷aề ơ ơ ữ ệ ư ơ
iự đ ÷â÷÷ằ ứ ÷ ề ự ả ă ấ ả ả
27 T c dụ 'ụ '''ả '
k ữ ả ứ ư ợ ậ y÷W÷ ay ÷a Jâế ạ y ÷÷âế iậ
ạ ầ ớ ứ đ ả ử y ÷ả ố ế I÷i÷
oế ổ đ đ ớ ư ặ ư ớ đ ệ ÷ứ ậ ả ứ
ẫ ấ ể ị ở ạ ẫ ặ ả ứ III÷Eệ ũ
iể ấ ệ ả ứ ị ứ ấ ệ ổ ế y ữ a÷÷aố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
114
a ê maê÷÷iể ạ ả ớ ệ ơ ữ aố ữ ả
ư ở ế ọ ệ ạ ầ ũ ể ả ư ế y÷
K
mả ứ ư ợ ậ y÷ ÷ồ aI÷aả ạ ầ ÷÷K
qêy÷ự ệ ứ ạ ờ đ ÷đ ư ợ ậ y ÷iĩ ạ ữ đ ề
iêị ế ả ệ y ÷ả ả ở ộ ố ự ế ộ ả eẩ ạ y ÷
đ ư ợ y ÷I I÷pn ÷ặ ạ y ÷Is ư đ ư ạ ụ ể
ả ả ứ ẫ ÷ả ư ở ế ọ Ei ÷i aI÷aả ể ầ ả ạ ầ
ũ ể ấ ệ đ ề ị ộ ờ a÷a÷y÷âaể ế đ ị ỳ
2 a //ề ''Đ ộ ''ấ '
a ấ ệ ÷ủ đ ộ ấ ề ể ÷ộ ứ ủ ả ộ a÷
E ồ ử y ÷ả đ ộ ả đ đ ầ ố ạ ư ặ
iủ ă ề ở đ ư ờ ố ể ữ ằ ÷iêố
÷iử ÷aệ ÷÷aệ ỗ ợ đ ề ị ừ ệ ứ
đ ầ ệ ể ă ự a÷iả iêa ieêa ÷ở ậ ư ũ ể
iể ệ đ ặ ệ ớ ữ ả ẩ ứ Đ ế ÷eầ
E ÷ữ ố ½÷iaệ y÷ầ ế đ ư ợ ể ủ ế ợ
ớ ề i÷÷iể đ ề ị ằ ế ă ề ự ẩ
ụ ÷ả ư ở đ ế ự ể ÷ ÷iê÷e ÷iê÷ư iK
2 Sự 'ư ơ ''ố
qêa ieêa L ÷÷iể ÷â÷a÷iờ đ ữ ệ ÷
đ ư ợ ấ ố ố đ ạ ể io÷iế ữ
i ố ắ ớ ư iI÷I÷eo iI iaa÷a êiaI÷
aoiI÷eêaa÷ ÷eoiaK÷ ặ ÷÷ĩ ÷ủ ữ ư ơ ÷
ư ÷êI÷ữ ệ đ ư ợ i÷ ề ả ư ở ă y÷ủ ế
iố ế ể ÷aả ÷aệ ự ủ ế đ ư ợ ấ đ ồ ờ
đ ư ờ ố
qêa ieêa ÷÷iể ă ệ ả đ ề ị ủ ạ ổ ợ ă
ơ đ ộ ầ ể
21 Thaố '''ư ơ '''j ng th/ ngh/ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
115
h a÷ử ụ ư ơ e e÷eả ứ ố ủ đ ể ệ
êiaaI÷âế ợ ể ộ ÷iêạ ư ợ ự đ ả
NMBK÷p a÷÷iể ạ ả ứ ư ơ ả ớ ệ ư ơ
e e÷ aiK
L/ề ' ng
ư W÷½÷ự a÷ ề ề ư ờ ÷ủ ữ ố oK÷k y÷ ÷eầ
ư ợ đ ộ ọ ở đ ể y ÷i÷iaK÷k ế ữ ư ÷â I÷ư ợ i ố ÷
ự ế ợ ủ
 ` W÷÷ữ ệ ễ ÷ạ ả
K PM÷ Lâ÷ml ÷ặ ỗ JOQ÷aờ
KPM÷ Lâ÷ ỗ ờ ế ị ấ đ ề
K NR÷ Lâ÷ml ÷ặ ỗ ờ ặ ờ
KPM÷ Lâ÷ml ÷ặ ộ ầ ỗ o÷E÷÷đ
qêaêêa

–÷` eêFK
K ` ÷ữ ễ ư ờ ỉ đ ị
` ứ y ÷ ÷W÷â oế
m oia÷êaaaW÷NR÷ Lâ÷ml ÷â oế oK
s ay ÷ W÷PM÷ Lâ÷ml ÷ỉ đ ị o
qe aW÷â oế
 W÷÷ữ ệ ễ ÷iê÷ạ ả
K PM÷ Lâ÷ml ÷ặ ỗ JOQ÷aờ
KPM÷ L÷â÷ ỗ ờ ế ị ấ đ ề
 ½W÷÷ữ ệ ễ ÷ạ ả
K QQ Lâ÷Nầ o÷I ÷ê÷Is ÷ử ụ ũ ầ
KOR÷ Lâ÷Is ÷ê÷I ÷ ỗ ờ
K yW÷QU÷ Lâ÷Is ÷ê÷I ÷ ỗ
 k ự ữ ả ễ ạ ả
K NR÷ Lâ÷Is ÷ ỗ JNO÷E ê I÷NVUTF
Kự ừ ỗ ề ừ ự ư ở F÷E` eêa÷
÷pêiI÷NVUTF
K OO Lâ÷Is ÷ ỗ ặ ỗ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
116
KPM Lâ÷ml ÷Nầ o÷ặ ầ o÷Ei÷qêaêa÷J
eêF
K OQ÷ Lâ÷ml I÷Is I÷I ÷ ổ ÷mêii÷NVUTF
 e W÷÷÷ả ễ ạ ả
QU Lâ÷I ÷ ỗ
 d a÷ầ ữ ả ễ ạ ả
K pử ụ ị ố ệ ả đ ố
ớ ề ạ ẩ đ ư ờ ộ ÷d êJ÷ ÷ả ễ đ ư ờ ấ
aệ đ ố ớ đ ậ ă ` ÷iể ở ẹ đ aK÷E a I÷NVUVF
K ệ đ ư ờ ấ đ ư ờ ộ y÷a÷ ẹ ử ÷ụ ạ
Lâ÷I ÷NJO÷ầ o
ệ ầ ÷iêy÷a÷a ÷i ÷ ÷ o÷ử ụ ị ố q mLp u ÷
EOQM L FW÷OKO Lâ÷Nầ o÷iê÷RoK÷` ÷iể ộ ÷iứ ă
ệ ấ đ ư ờ ộ ở ẹ ậ ă ử ụ LR F÷ ố
MKOO LPM÷a÷i÷ia÷iê÷RJT÷o÷E` I÷NVUSF
 ½÷ iW÷÷ữ ả ễ ạ ả
K e ầ ế aW÷PM Lâ÷I I÷Naề oI÷a÷ ÷O÷ầ đ ữ
o÷iaế ừ JNO÷ầ ể ụ ệ đ ư ờ ê ộ
Ed aI÷NVVPFK
NKNNK÷pố ệ a
NKe aệ ả
OKq ÷ạ ớ ệ ÷i÷y÷đ ế ố ế đ ị ỳ
3 Sa/ad/metho/ne
÷`
NO
e
NQ
k
Q
l
Q
p
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
117
31 o họ
i ÷ ộ đ ộ aI÷ a ia÷÷ạ ộ ÷iêắ â I÷
â÷ a÷ ị ấ ư ớ ÷
32 ả 'ả ''Đ ộ 'ề '' 'ụ
k a÷ữ đ ị ủ ÷ả ấ ả ẩ ả đ ư ợ ả
e ả ở ệ đ ộ ½I÷iê ÷ ÷ ÷iêự ế ạ y ả ả ở
aệ đ ộ ½K÷Ở ạ ÷ia÷iể ạ ÷o÷đ ể ả ả ạ ặ đ
ấ ặ ả ả ở ệ đ ộ ½÷iê÷aề đ ể i÷i ố ệ ả ủ ố
â÷ị ả ÷oK
q÷ia÷ ề ư ợ ố ỉ đ ị ½÷ệ đ ộ ÷iêy÷i÷a÷ả i ÷
ạ ả ử ụ ề đ ộ ấ ự ư ơ ố ư ơ i ÷i ố
iê÷e½÷i÷aệ ữ ố ể ề ả
÷iể đ ư ợ ÷iấ đ ề a÷ ÷q mLp K
33 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
p a ia÷ạ đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề
iêị ệ đ ư ờ ấ ế ệ đ ư ờ ộ ÷ ÷ ề ở ạ ả
p a ia÷ũ đ ư ợ đ ể đ ề ị ầ ÷iêy÷÷ ặ đ ư ợ
ee÷ỉ đ ị
Ơ ự ạ đ ư ợ đ ể đ ề ị ệ đ ư ờ ấ
ê÷ở
Ơ ½I÷đ ư ợ đ ể ị ố ộ ễ ậ ể ạ ầ y÷i÷I a÷
â ẩ o÷ệ đ ư ờ ấ ÷iố ở ả ễ
Ơ ầ đ ư ợ ư ớ ố đ ể ị ầ I÷ị ả ổ
ũ ề ễ
ư ợ đ ộ ọ
Ở I÷÷ ÷ừ đ ư ợ ÷ấ ÷e i ÷
êộ ỷ ệ ư ợ ố ÷MKNT÷i Lâ÷ở ừ đ ế ở ½÷ ÷ự
q ố đ ộ ế ớ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
118
Ơ ầ ế aI÷ p a ia÷ ị ạ
đ ư ợ a÷iaế y÷ ẹ ở Ơ ố đ ư ợ ấ
i ÷ ộ ở y÷ị a÷iả đ ư ờ ế ệ
qờ ÷ủ đ ư ợ ấ
đ ư ờ ế ệ ờ ÷iê÷ oế ÷â ÷ ÷aữ ÷aWW÷NQI÷
ừ ÷ự
L/ề ' ng
 qêy÷W÷` ÷ữ ả ễ ạ ả
K OR Lâ÷ml I÷I I÷Is ÷Nầ oI÷Ea aI÷NVURFI÷Eh aêâI÷NVUVF
KNMM Lâ÷ml I÷I I÷Is ÷Nầ o÷Er eI÷NVUUF
K RR Lâ÷ml I÷Is I÷ặ ư ớ đ ÷aề ầ Lo÷E

÷ ÷
o F
Trong bệ 'ầ ' ng:
K ư ớ đ ầ đ ề ị đ ầ o÷
đ ế ½÷iêaệ ứ ệ ơ
KRM Lâ÷Nầ đ ầ đ ề ầ Lo
iê÷NQJOMo÷iaế ÷ấ ầ K÷s aệ ă ỗ ợ ÷
êấ ọ ồ ư ớ ố ư ỡ đ ả ả iê÷ ố ờ
đ ề ị ÷o ê÷NVUSF
 qêy÷ W÷` ÷ữ ả ễ ạ ả
K OR Lâ÷ml I÷I I÷Is ÷Nầ oI÷Ea aI÷NVURFI÷Eh aêâI÷NVUVF
KNMM Lâ÷ml I÷I I÷Is ÷Nầ o÷Er eI÷NVUUF
K RR Lâ÷ml I÷Is I÷ặ ư ớ đ ÷aề ầ o÷E

÷ ÷
o F
- qê÷ệ ầ W
K RM Lâ÷Nầ đ ầ đ ề Lâ÷Nầ o
iê÷NQJOMo÷iaế ÷ấ ầ K÷s aệ ă ỗ ợ ÷
êấ ọ ồ ư ớ ố ư ỡ đ ả ả iê÷ ố ờ
đ ề ị ÷o ê÷NVUSF
 qêy÷iê ÷½W÷` ÷ữ ả ễ ạ ả
K NNM Lâ÷ml I÷Is ÷Nầ o÷Er e÷NVUUF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
119
K ư ớ đ ÷aề ầ oK÷E i÷NVUPF
K NNM Lâ÷ml ÷ SQa÷OQ÷E êê ÷NVUMF
K ư ớ đ ÷aề ỗ
K ư ớ đ ÷aề ỗ ơ
R÷oK÷k ế ử ụ y÷i ố ớ ằ a÷iờ ố iW÷
NPTKR Lâ÷ml ÷ ỗ o÷E ÷ ÷o F
 Tr n ngự '
- ` ÷ữ ả ễ ạ ả
K RR Lâ÷ml ÷ê÷Is ÷ ỗ
K ư ớ đ ề ỗ
o F
34 L/ề ' 'Đ '''ứ 'ậ ' ''ờ ''ừ 'ố
p a ia÷ạ y ÷QMM L ÷EQMBF÷I÷a÷NMM I÷ORM K
Đ ư ợ ÷iêy÷I÷ I÷ự ÷iê ÷½K÷qờ ừ
i ố ấ ị o÷Eiê ÷½FI÷ữ
p a ia÷ạ y÷ ố
Đ ư ợ ử ụ y÷÷
K
p a ia÷ ÷ị ố ÷NSK
÷ Đ ư ợ ử ụ y÷÷ ÷
p a ia÷ ÷ị ố ÷NS
Đ ư ợ ử ụ y÷÷ ÷
p a ia÷ạ y÷ớ
Đ ư ợ ử ụ y÷iê ÷½K÷qờ ừ ố ÷R
đ ớ ớ ữ ÷SM
p a ia÷ạ y÷ớ ậ
Đ ư ợ ÷iêy÷iê ÷½÷â÷ả ấ ữ ờ ừ
i ố ÷ON÷oK
p a ia÷ạ ộ ÷i÷VQKSLa÷Ee ư ớ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
120
÷Eo FX÷El q` F÷pử ụ y÷½÷ữ ½÷a÷ậ ị ½÷iị ÷a½÷ ÷
ậ ị ÷÷io÷iị ờ ừ ố ÷T÷o÷Eiê ÷½FX÷R÷o÷Ea ầ ÷â÷ử
ụ ÷iêy÷NS÷i ầ ổ ÷io÷iêy÷OQ÷i ầ ổ
4 Sa/ad/metho/ne rmetopr/m
l ê ieêa
41 o họ
i ÷ ộ ấ y÷e ÷ ớ ê ieêa ÷
÷ạ ộ ÷iêắ ầ ư ị ấ ọ ủ a ia÷
đ ư ợ ả ở đ ề ư ớ
42 ả 'ả ''Đ ộ 'ề ''ư ơ '
qêừ ữ ỉ ẫ ủ ÷ả ấ ả ả y÷÷ở ệ đ ộ ½I iê÷
ộ ặ ẽ
43 T/nh chấ 'ư ợ '
ơ ế đ ộ ÷eổ ẩ ư
iêa ieêa L K÷Ở ạ đ ơ ấ ÷â ẩ ư ÷iê÷ỗ ợ ớ
ê ieêa ÷o÷iêa ieêa ÷i÷ữ ề ă ụ ệ ẩ k ữ
÷iaề ă ố ế đ ư ờ đ âố ế ự ổ ợ
io aa÷ủ ẩ ă ả ự ế đ ổ ủ eêJ aa÷a÷
ă ả ự ế đ ổ ừ ÷
iiêoêa÷a÷ằ ố ế ÷aoêi÷ê iK
k ữ ề ă ổ ẩ ộ ẩ ÷ạ ả
ấ ồ ề ½÷ieo ÷ ÷k êaK÷k aề â ẩ J
ủ ọ ũ ạ ả ớ ư ừ m ÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
121
ê aK÷ ộ ố a÷eêi÷Em oia÷êaaaI÷` aa÷ qe F÷ũ ị
âố ế ở ự ố ợ oK
k ữ ề ă đ ư ợ ÷÷i÷i ÷ụ đ ố ớ ữ ẩ ỵ âI÷
ư ề ế ấ đ ề oK
pự đ ề ả ậ ở ữ ố ố ợ ơ ữ ạ đ ơ ẻ Ơ
â ẩ JI÷ự đ ề ÷i÷iư ờ ÷e a÷iê ÷aK
44 Sử 'ụ ''ỉ 'ị
e aệ ạ đ ư ợ ấ ậ ỉ đ ị ÷ự ố ợ đ ề ị ệ a÷
÷ ÷ ề ở ở ½÷ạ ả ả ẩ ê ÷ ÷
bKaI÷iừ ữ ệ ÷÷ủ ố o÷÷ự aớ ạ ờ ế
I÷ aệ ử ụ ÷ỉ đ ị ÷ ÷o÷÷iể ị ạ ế
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
Đ ÷đ ư ợ ÷o÷iê÷ oy÷đ ề yK÷pố ệ ư ợ đ ộ ọ ủ
â÷÷a ÷iêị ạ ờ đ ể ế ư ả ấ âẳ đ ị ứ đ ộ
đ ề ị ẽ đ ạ đ ư ợ ế ử ụ đ ề ế
46 Cấ 'ỉ 'ị ''''' ứ 'ộ '' n tr n th s/nh sả ''
k ÷ả ấ ế y÷ử ụ y ÷
÷ự đ ấ ệ ổ ư ơ ở ế ặ ư ờ ợ ề ử
ạ ả ớ
pự ố ợ đ ư ợ ử ụ ớ y÷i÷÷iaề ử ệ i oế
a eK
ứ đ ộ ÷ủ đ ÷â đ ư ợ ậ y i÷
÷iaK÷k ữ ề đ ộ đ ư ợ ở ộ ố ử ệ ớ
Liêa ieêa
47 T c hạ ''ả ' '
k ữ ạ ủ ự ố ợ đ ợ ậ ở ề ế ư ố
ư ợ ệ đ ị ÷êấ ạ ơ đ ể ế ự ố ợ o đ ư ợ
đ ợ đ ể ố ế ữ ả ứ ạ ư đ ÷ả âa÷eố ợ
iêa ieêa L I÷÷ồ y ÷a ÷âế ạ y ÷÷ạ ầ ấ
ớ ứ đ ả ử ă ả ố ế ÷ ÷ oế ứ đ
đ ớ ư …ả ứ ẫ ấ iể ệ ở ẫ ặ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
122
ả Q|ứ Q|7 SH|,,,||Eệ QK|K ế W|WKDQK|ũ Q|Fy|WKể |ư ợ F|KL|QKậ Q||3Kả Q|ứ Q|Ti |P ẫ Q|ả |UD|
ề |Kơ Q|ở |QKữ Q|Lố ớ Q||REHUP DQ|3LQVFKHUV|Fy|WKể |QKạ |Fả P |Yớ L|QKữ Q|Wi F|Kạ L|
Qj |Kơ Q|QKữ Q ữ Q|ả QK|Kư ở Q|Yề |P i |NKi F||WKLế |P i ||Eệ QK|Eạ FK|Fầ |NKQ|
ạ W|ũ Q|Fy|WKể |ả |UD||1 Kư Q|Uấ W|KLế P |ặ S|WU
ộ W|Lề |WUị |G ầ Q||Yớ L|OLề |NK ế Q|Fi R|ủ D|RUP HWRSULP |VOID
ầ Q|Q ế W|Tả |Oj |Wă Q|FKROHVWHURO|K ế W|WKDQK||Wă Q|WUọ Q|Oư ợ Q ế Q|Li S|Y
ă WQ|Vả Q|QDQ|P ề P |W ế Q|Li S||FKứ Q|Wă Q|Wế |E ạ FK|Fầ |ư D ế Q|
ả Q|ấ W|FKR|Uằ Q|ả QK|Kư ở Q|FKtQK|Fủ D|YLệ F|Lề ị |Wă Q|Gầ Q|OLề |Oư ợ Q|O ả P |Vự |
ạ W|ộ Q|Fủ D|W ế Q|Li S
4 a //ề '''ộ 'ấ ''
ữ Q|QKL ứ |WU ớ L|OLề |||P |N|FKR|Nế W|Tả |O ẹ |Wă Q|
Kj QK|ộ Q|RD|Y ở |||Vố |FKy||/ Lề |FDR|Kơ Q|Fy|WKể |k |UD|FKứ Q|ELế Q|ă Q|V |QKư ợ F|Y

1 y|ư ợ F|ề |QKị |G ề |Uấ W|FDR|Fấ S|Eằ Q|ư ờ Q|ố Q|ư ợ F|WLế Q|K ằ Q
ỏ |yL|ể |O ỗ Q|Uộ W|Vử |Gụ Q|QKữ Q|Vự |SK ừ D|Y ế Q|K ẩ Q|Y ằ Q|
Fi FK|Lề |WUị |Kỗ |WUợ |WULệ |FKứ Q|Yj |Lề |WUị |WKHR|WULệ |FKứ Q
7ư ơ Q|Wi F|WKố F||7ư ơ Q|Wi F|WKố F|WURQ|SK ệ P ||. KQ|Fy|Lể P |
ự |SKố L|Kợ S|Qj ||QKư Q|Qy|ư ợ F|P RQ|ợ L|Uằ Q|Vự |Wư ơ Q|Wi F|Fy|Oợ L|Vẽ |O ề Qđề |FKR|
ầ Q|FK ả R|WULP HWKRSULP |VOID|Fũ Q|Vẽ |ư ợ F|i S|Gụ Q|Vự |SKố L|Kợ S
L/ề ' ng

Đ ố L|Yớ L|QKữ Q|Fả P |QKLễ P |QKạ |Fả P ||Đ ầ |WL ấ S|OLề |||P |N||WKố F|SKố L|Kợ S|
WURQ|Qj |ầ |Lề |WUL|||VD|y|Fấ S|OLề |||||P |N|32 ||Oầ Q|Q ấ W|| ế S|
ữ Q|Gấ |KLệ |OkP |Vj Q||. KQ|Lề |WUị |Ti |||
4 hữ g //ề 'ư ợ 'j ng ngừ ''ứ 'ậ ' ''ờ ''ừ 'ố Chứ
nhậ 'ả 'ẩ ''
ạ Q|YL




Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
123
đ ư ợ ử ụ y÷K
5 Sa//soao/e
p a÷÷i ố đ ộ ắ đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị aễ
đ ư ờ ế ệ
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ ÷i÷ ÷÷÷ ÷âa÷ ố Đ ộ ậ ÷
ấ ế ư ơ ừ JQ÷aờ ố đ ư ợ ố đ ế ấ ả ơ ể
ư ộ ư ợ ớ ố ị ữ ạ ở ị ạ K÷q ố ễ đ ÷ị ÷iủ
ớ ộ ư ợ ằ J ư ợ ÷i ố ế h ả ư ợ ố đ ư ợ
ấ ẽ ể ạ đ ư ờ ố âả ố đ ư ợ ấ ẽ a÷iả
ư ớ ể đ ư ợ ớ ÷â ÷a÷â ÷iê÷ I÷ a÷½÷i÷
ư ơ đ ố ư ớ iaể ự ệ ệ ủ ½÷ạ ư ớ ể
i ÷ụ đ ề iêị ễ đ ư ờ ể
52 ư ợ 'ự 'ọ
đ ộ ÷â ẩ ế đ ộ ậ ư ớ iaể ẽ
đ ộ ẩ ÷÷ a÷â ÷ứ ế ự e i÷iêaể ủ ẩ
ằ ả ở ạ đ ộ ủ ể đ ổ iạ ÷a÷aI÷ ộ ấ
ư ỡ ế ế ộ ố ậ a÷ ậ ổ ợ ÷đ ề
â ÷ ớ
53 Chỉ 'ị 'ư ờ 'ấ
ư ờ đ ề ị ễ ÷iaế ệ bKaI÷h eaI÷
biêiêI÷mêi ÷ ÷pieo ÷ ê Kp a÷÷iể ÷ ộ ÷ ÷
â÷âế ợ ớ ấ ư ũ aề ả ẩ ố ợ ớ ÷÷ấ ư
iiêoaI÷eeoêaa÷ặ ÷ả ấ oK÷pả ẩ ứ
ư ờ đ ể đ ể ị aễ ÷iaể đ ầ ở ụ
aả đ ả ÷ê i÷ ÷iầ ố ấ ệ đ ữ o÷ đ ỉ y÷÷ ộ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
124
a÷ặ đ ể đ ề ị
âế ợ ớ đ ư ợ đ ể ị y ÷ia÷aữ ứ ợ o ÷aệ ả đ ố ớ
e Ka I÷÷ồ ½÷â ÷ eaaaK÷p aâế ợ ớ ố
iạ ÷ạ đ ể đ ề ị đ ạ ÷e KaaI÷i o÷ay÷eứ ợ ư ờ
â÷÷aệ ả
54 T c dụ 'ấ 'ợ
q ố đ ộ ấ ợ đ ư ờ y ÷÷÷ồ ồ ử ÷iay ÷
ả ố ể ÷aế đ ổ ở a÷o đ ầ đ ề ị ư ở
iêy÷ệ ầ ư ơ ồ ồ ủ ấ đ ề ậ đ ộ ố ạ
i ÷iầ đ ứ ọ ị ứ ố ế ư ớ ể ÷o÷
đ ộ ư ơ
55 ư ơ ''ố
p a÷ả ư ở đ ế ố đ đ ư ờ ố ă
ơ ả ế ợ ớ ă ơ đ ộ
ủ ă ư ợ ii ă ả ă
đ ộ ế ả ề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
125
CL
1 Ty/os/n
11 ì a t/nh
qoa÷÷ ộ ộ y÷e ÷ ề ặ ấ ớ
đ ư ợ ả ấ ừ ấ ố o÷÷ ộ ấ ộ ắ
đ ế ÷ẫ ẹ ư ớ ư ợ ể i÷aề ấ
K÷ ố ÷i ư ớ ố y ÷qoa÷i÷ở ạ ị
o÷RMBK
12 ả 'ả ''ộ 'ề '''ư ơ 'ỵ
qoa÷ạ đ ư ợ ả ả đ ở ệ đ ộ ½K÷` ũ
ư ề ư ờ QFK÷h ÷y ÷
÷ ớ ố đ ư ờ y ÷K
'''''ư ợ ''ọ
ơ ế đ ộ ư ế ớ ể ể ÷ứ
ế ự ổ ợ ÷÷eổ đ ộ ư ơ ự Đ ÷ ộ ạ iĩ
â ẩ k ữ ề đ ộ ủ đ ố ớ ệ ÷iy ÷ở
eầ ự đ ề đ ố ớ
14 C ch d ng Chỉ 'ị
ặ ÷qoa÷ạ đ ư ợ ấ ậ ử ụ ở ư ư ờ
i÷i÷÷i ố đ ư ờ y ÷÷ở a÷oK÷qoa÷ạ ố ư ờ đ ư ợ ử
ụ đ ề ị y ÷âế ÷ ÷i÷ở ỏ ư ư ữ ay÷ứ ể
ứ ề ệ ủ ủ ố
qoa÷ũ đ ư ợ đ ể đ ề ị ư ờ ợ ễ ÷÷ a÷â ẩ ẫ
ả ở ½÷C÷K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
126
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ ố ở ạ o÷ê ộ ủ ế ÷ở ạ ố
đ ư ợ ấ ơ ố y ÷ắ ặ y ÷pn EF÷
đ ư ợ ấ
` ũ ư đ ư ợ ễ ơ ể đ ư ợ ấ i ÷
ạ ừ ệ ậ ÷ị ÷iủ ể ố ủ ở ỏ ÷NITLâ÷
K÷ồ đ ộ ÷iê÷ữ ằ ả
đ ư ợ ạ ả ư ớ ể đ ư ờ ậ i÷ở ạ đ ổ ờ ÷
ủ ủ ÷RQ÷ei÷ở ỏ ở y÷÷ ớ ÷SQ÷ei ở y÷÷
iêy÷O÷i ÷i ổ
16 Chố 'ỉ 'ị ''ậ 'ọ ''ộ '' n cho th s/nh sả
đ ư ợ ố ỉ đ ị ở ẫ ả ớ ÷a÷i ộ
đ ư ợ ÷ở ự ÷ẽ y ÷ả ặ ể ẫ đ ế ử ÷
ở a÷oK
h ÷÷i÷ia÷ ề ÷ủ đ ố ớ ả ư ẽ
i ố o÷â÷÷âả ă
17 T c dụ 'hụ '''ế '
q ÷ụ ụ ủ ể ấ đ ả ứ ạ ỗ y ÷C÷â÷ị
đ ư ờ ạ o÷ê ộ ế ă y ÷ả ể y ÷ả ặ ế ÷ấ
đ ư ờ y ÷÷ở ạ ặ ấ ứ đ ư ờ ấ ố ÷ở ự Ơ ÷iấ
e÷ay ÷ ạ ự ÷C÷ồ ậ ẹ ứ ổ đ ỏ iay ÷ả
1 Sử 'ụ ' 'ề ''ộ 'ộ 'ấ '
ư ơ đ ố ÷iê÷ầ ế ư ờ ợ ÷e ÷aề ề ế
RMB÷ở ơ đ ư ờ y ÷÷C÷âả đ ư ờ y ÷ắ ` ÷÷
iể ị đ ư ợ ề đ ư ờ y ÷ K÷pử ụ a÷E÷Oă đ ư ờ y ÷
÷ở ề ộ đ ộ ơ ở K÷q o÷ay÷ở ÷e÷
aề ể ÷ế
'''''ư ơ ''ố
h ÷÷a÷e÷ê÷ ề ư ơ ố ớ ể ă ồ đ ộ
ấ ẫ đ ế ộ đ ộ y ÷eầ bêoiê oa÷ ề ư ơ
i ÷i ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
127
` ÷â ÷a÷ ÷ êa÷÷iể ă ả ÷iạ ử
aệ ắ ế ệ đ ị ư ớ ể ằ ư ơ ỳ e ÷
ũ ị đ ổ ử ụ ÷÷ ÷ êaK
L/ề ' ng
 Chì
Ks ay ÷aễ W÷SISJNN Lâ÷iay ÷ắ ỗ JOQ
K÷s ay ÷âế ÷ ÷iW÷qoE÷e ÷ ai aWQMJUM LâLo÷a÷ ÷OJP ầ
iêộ ứ ă ặ ớ ư ớ ử ụ ề o÷iê÷O÷i ầ ồ ả ầ âẩ ầ
ă ủ đ ư ợ đ ề ỉ ề ầ đ ề ị aK
K÷s ay ÷âế ÷ ÷iW÷qoE÷e ÷ ai aW÷OMJQM Lâ÷iêộ ÷iứ ă ` ÷
iể ÷÷âẽ ớ ệ đ ề ị ÷ ÷aK
ư W÷qoE÷e ÷ ai a÷ầ đ đ ư ợ ả ấ ữ ạ ộ ÷
i÷ PMMM L ỗ ÷ey÷÷iể đ ư ợ ế ư ả ẩ đ ậ đ ặ ơ ầ
eả ề
 o
Ks ay ÷aễ W÷SISJNN Lâ÷iay ÷ắ ỗ JOQK
KNM÷ Lâ÷iay ÷ắ ỗ
Ks ÷ay ÷âế ÷ ÷iW÷qoE÷e ÷ ai aEâả ỗ ÷eyFWNMJ
OM LâLo÷a÷ ÷O÷aề ộ ứ ă ặ ớ ư ớ K÷pử ụ ề o÷iê÷O÷
i ầ ồ ả ầ ẩ ầ ă ủ đ ư ợ đ ề ỉ ề ầ đ ề ị a
K÷s ay ÷âế ÷ ÷iW÷qoE÷e ÷ ai a÷Eâả ỗ eyFW÷RJ
NM Lâ÷÷O÷ầ ỗ o÷iêộ ớ ứ ă ể ÷÷âẽ ớ a÷iê÷
aệ đ ề ị ÷ ÷aK
 Đ ạ ''
Ks ÷ay ÷aễ W÷NTIS Lâ÷iay ÷ắ o÷ ộ ầ ế ụ đ ề ị OQ÷
÷âa÷ứ ệ ứ ư ỗ ị iê÷
iay K÷pử ụ ố ư ợ ở ư ớ
K÷s ay ÷eế ả ổ ÷ ay ÷eổ ơ ế ợ ớ ễ ÷÷÷ aâ ẩ
ạ ả ớ ÷â ÷ ớ pử ụ
qoa÷OMM L ÷aề y ÷ắ ỗ OQK÷iờ ư ố ư ớ ạ ị
÷ON÷oK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
128
K÷RJNM Lâ÷iay ÷ắ ặ y ÷iĩ ạ ậ o÷ ộ ầ ÷e R÷
oK
K÷qoa÷ạ y W÷âở đ ầ ÷NM Lâ÷iay ÷ắ ồ y ÷ắ ỗ
 eo
Ks ÷ay ÷aễ W÷UIU Lâ÷iay ÷ắ ầ ỗ oK÷qaế ụ đ ề ị OQ÷
÷âa÷ứ ệ ứ ư ỗ ị
K÷RJ đ ế ả ệ ứ ệ ÷e ÷P oK
K÷qoa÷ạ y WNOIR Lâ÷iay ÷ắ ÷ ỗ
 a y÷C÷ừ đ ề ị oK
 /a cầ
Đ ề ị ở đ ầ ễ đ ư ờ ấ đ ặ ệ ÷a÷aễ
oe FWa ÷qoa÷ồ đ ộ ớ ề y ÷ắ âế ợ ớ
÷ aoaKpử ụ qo÷Ee ÷ ai aW÷ ÷ ỗ ư ớ ố
Đ ề ị đ ầ ễ đ ư ờ ấ y÷ ÷ ay ÷÷ia÷â÷ỏ
ạ y ÷RM L ÷ặ JQM Lâ÷iay ÷ắ ặ ầ ỗ oK
s ớ ệ đ ư ờ ấ ÷i÷÷qoE÷e ÷ ai a÷O÷ ỗ ÷ey÷e ÷
ư ớ ÷NM÷oI÷ỉ o÷êồ ạ ÷NM÷oK
 j s t
Ở ÷ê÷iay ÷ắ ề o÷N÷ầ ờ ố ể oK÷` ủ ế ử
ụ ư ờ ợ ễ ÷÷ấ ÷i÷ặ ễ ÷ oe K
2 T/ama//n
11 ì a t/nh
qa a÷÷ ộ ổ ợ đ ư ợ ẫ ấ ừ ạ đ
ử ụ y÷iị ư ờ ÷ ố Đ ộ ấ ộ iêắ ÷÷ a÷
êấ ị ả ố ể ½÷i÷iê÷N÷i÷ư ớ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
129
12 ả 'ả ''ộ 'ề ''ư ơ 'ỵ
ơ ẩ ư ớ ả ả ở ơ ố ộ ÷đ ể ề
đ ế ă y÷e÷i ố ỗ o÷âa÷ử ụ
'''''ư ợ ''ọ
qa a÷÷ ộ ĩ ẩ ư ở ồ đ ộ ể ÷i ố ệ
â ẩ ố đ ộ ằ y÷âế ớ ể đ ơ ị đ ứ ế ự iổ ợ
eêia÷ủ ẩ
đ ộ ố ố ạ ư ơ
đ ộ đ ố ớ ạ ừ ÷N÷ố
½bKaI÷h aK
14 C ch d ngchỉ 'ị
đ ư ợ đ ề ị y ÷eổ ở C÷
ệ ế ỵ ũ đ ư ợ ÷ấ ă
iêọ ở
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ ố đ ư ờ ố ở ả ư ợ ố đ ư ợ
ấ ồ đ ộ ấ đ ạ đ ư ợ ố J đ ư ợ ÷ố iố ớ ÷
ư ợ ấ ÷ở ổ
đ ư ợ ể ơ ấ đ ộ ố ấ ụ â ÷
â ẩ ả ấ ể đ ư ợ a÷iả ư ớ ể ầ ½÷ạ đ ư ợ a÷
iả
16 Chố 'ỉ 'ị ''ậ 'ọ 'ộ '' n rề ''ả
h ÷y÷÷qa a÷÷ữ đ đ ư ợ ă ứ ă ứ
eoiê÷aeê÷ ÷÷iể ả ụ ụ ử ụ ọ ư ợ
iêy÷ORMK
k ay÷ứ ở a÷ặ ấ ấ ằ ở ề â÷o÷y÷e aiaK÷
` ÷÷ả ấ ằ ố ư đ ộ aế
17 T c dụ 'ụ ''ế '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
130
Ở ề ư ờ ố o÷â÷o÷ê÷i ÷ụ ụ ấ ế ấ ử
đ ỏ ở ắ đ ư ớ ụ ả ÷ụ ụ ÷ư ố ấ ư ớ
ạ ờ đ ể ÷ạ ồ
1 Sử 'ụ ' 'ề ''ộ 'ộ 'ấ '
pử ụ ề ở ể ế ư ớ ọ ử ÷ứ ế ư đ
ư ố đ ề ị ệ ứ đ ề ị ỗ ợ ế ầ ế
'''''ư ơ ''ố
h ÷÷qa a÷ở đ ử ụ ứ ă ứ
÷iể ả ứ ụ ử ụ đ ồ ờ ớ a÷â ÷÷ự y÷
âế ớ ể đ ơ ị ể ÷aả ệ e ả ủ ố ÷ạ ị đ ộ
11 L/ề ' ng
K÷ ệ ỵ ở ố ỗ o÷iê÷R÷oK
K÷s ay ÷eổ ố ỗ o÷iê÷R÷oK
G÷qờ ư ố đ ể ạ ị đ ố ớ ị ệ ỵ đ ố ớ ÷
ị y ÷eổ
3 rythromyc/n
31 o họ
h ÷ a÷ i ộ ÷ aế ấ ừ Jêoiê ÷ K
ư ơ ạ ở ạ ế ợ ớ ÷ ố ÷iêK÷k ÷÷ee UIVK
bêoiê oa÷÷ ị ấ đ ắ aI÷ộ ắ ặ ÷ ÷ia÷iể N ÷÷i÷
ư ớ ÷i÷iê÷ồ ii÷â÷ a÷ ị ầ iêắ ư ớ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
131
÷ồ ợ ấ o÷½÷đ ư ợ ế ÷êoiê oa eêeai÷ êo÷ iK÷bêoiê oa÷
iai÷â÷ aI÷ ÷iêắ ặ ư ớ ÷ồ
eii÷â÷ aI÷ộ iêắ ư ớ ÷ồ y÷â ÷÷
êoiê oa÷ eiiK
32 ạ 'ố ả 'ả
bêoiê oa÷ạ ộ ÷ạ đ ư ợ ả ả ở ệ đ ộ JPMM` FK÷
bêoiê oa÷ii÷eả ả đ ả ả ả ơ bêoiê aa÷
io ai÷ ay÷ ÷ộ đ ể ố ả ả ư ơ ự
bêoiê aa÷iai÷ộ đ ể y÷ả ả ạ ÷i eả
÷iê÷OQIiố đ ÷O÷i ầ ả ả ủ ạ y ÷iê oề ể ớ
ị ặ BI÷ii÷êaê’I÷ặ Jo K÷ ộ ư ớ ÷
÷ị oI÷÷i÷÷aêi÷a ÷QB÷E÷N ÷ NMM ÷ ÷a÷FKK÷Ở
RIR÷i ố ề ấ ụ ề ố ư ơ ỵ ớ
iai÷y÷âa÷÷y÷i ÷âả y ÷ia÷aệ ộ đ ể
÷y÷ả ả ỉ ÷ ớ ÷ ớ ư ớ ị o÷÷iể ÷iê÷T÷
o÷ế ả ả ủ ạ ề i ố ư ơ ỵ ớ y÷âa÷
÷y÷i ÷âả y ÷iaaệ
'''''ư ợ 'ự
ư ờ ÷iêị ệ ễ ẩ ậ ở ị ễ iêK÷
đ ộ ứ ế ự ổ ợ ả
â ẩ ằ đ ộ ă ặ ư ớ ể đ ổ ừ ậ ể
o a ÷RMp÷ ả ẩ
bêoiê aa÷ạ ả ớ ẩ
E KiêaI÷` êaiêa I÷` iêaa ÷e÷Eiêừ ÷
½÷ a÷ â ẩ J aa÷ Eồ ê FK÷ s a÷ a÷
ia aI÷ oe I÷ ` oaI÷ r êe I÷ ÷ o aâiia â÷ ạ ớ
bêoiê oaK÷e ầ ế a÷iê÷ọ Em I÷bKaI÷
h aaI÷iKF÷i÷đ ề ớ oiê oaK
bêoiê oa÷i÷ạ đ ộ ở ấ ÷aề đ ề ị ÷eố ợ ớ
i ố ợ ể đ ể ữ ị ế ÷i ố o÷iêị ệ ề đ ư ờ ể
34 C ch d ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
132
đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ệ ề ễ y÷I÷ I÷I÷ừ ÷
iê ÷½K÷k ÷iư ờ đ ư ợ ử ụ ị ứ ớ ặ ÷â ÷a÷
â ÷â÷aệ ả ũ đ ư ợ ọ ố ợ ớ đ ể đ ề ị ệ
iê oề ễ y÷ự
'''''ư ợ 'ộ 'ọ c
đ ư ợ ấ ở ộ ư ả ÷
oế ố ể ả ư ở đ ế ệ ấ ồ ạ ố ợ ớ ố aề ư ợ ử
ụ ứ ă ử ÷iờ ử ỗ bêoiê oa÷ ấ ạ ÷
ư ờ ả ị ị ạ đ ư ợ ấ
i ÷ở ộ ắ ư ớ i ố o÷EbêoiêJOMMXd a oaJOMMF÷
ấ ậ y÷iê ÷½I÷ỉ ả ớ ư ớ ớ ÷ắ
bêoiê oa÷e÷ố ắ ơ ể đ ố ị ể ơ ồ
ả ế ÷iự đ ạ ự I÷÷ạ ầ ứ ấ ÷iể y÷âế
ớ ế ừ JUNB÷ ÷ ớ ố VSBK÷bêoiê oa÷e đ ư ợ
÷ê÷ ÷ia÷ở ứ JOMBK÷q ố ũ ÷ữ ẹ ứ ả ư ợ
ố ả ố y÷÷i÷ ÷÷ ÷âả Oi LâI÷PITJTIOi Lâ÷iêy÷ự
iêy÷÷ự ½K
q ố a÷iaế ơ ả ậ ½÷ạ ư ũ ộ ầ đ ổ ấ
ở ạ J÷ ioia÷ấ ạ ộ ố đ ư ợ ấ ả ORB÷
êoiê oa÷ạ ừ ạ đ ổ ư ớ ể ờ ả ả ố đ ổ
i÷a÷÷ ÷SMJVM÷eiI÷ự ÷SMJTM÷eiI÷iê ÷½÷÷NUMei
36 Chố 'ỉ 'ị
` ố ỉ đ ị ớ ẫ ớ ư ờ ÷i ố
ư ờ ề y÷ỉ đ ị ÷i ố ự ư ở ÷ ÷
ố ớ ạ ể y ÷ả ữ ộ
bêoiê oa÷â÷o÷e a÷ia÷iêy÷ ộ ố ạ ia÷÷
iể ÷÷a÷÷ ÷ia÷ ÷âa÷÷ắ ợ ư ợ ủ
ư W÷e aệ ứ đ ố ế ả ÷÷i÷ỏ ư ừ
÷ặ y÷K÷h a÷÷ắ ÷ẽ ị đ ở ị ố ố ể o÷iay ÷
ả ế ă ÷÷ ử y÷iK÷` ÷aệ ư ợ ÷ề ÷÷iêự iêy÷÷âa÷ ố
i ố y ÷iê oề ả ấ ậ ể ị ị ứ ư ấ aế ố ố y÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
133
ạ L|ố Q|WKố F|Fy|WKể |ả |UD|KLệ Q|Wư ợ Q ả ||( UWKURP FLQ|Fy|WKể |G
ự D|FRQ|
37 T c dụ ' / maố
ố F|NKi |tW|ộ F|WtQK|||7 |QKL ũ Q|Fy|VKRFN|WU ế |Fấ S|Ti |OLề ầ Q|
ế W|
'''''ư ơ ''ố
ố F|Q|Yj |OLQFRVDP LGHV|Yj |FKORUDP SKHQLFRO|Fy|F Q|Fơ |FKế |Wi F|ộ Q|Vự ạ QK|
ể |ấ W|KLệ Q||Y ệ P |NK
ệ P |YLệ F|G ố L|Kợ S|Yớ L|NKi Q|VLQK|NKi F|QKư
ầ Q|ư ợ F|WKHR|G ự |Ti |OLề |Fả |WKHRSK OOLQH|Fy|WKể k |ộ F|Yớ L|Eệ QK|QKkQ|
G Q|HUWKURP FLQ|ặ F|ELệ W|ở |OLề |FDR||%ệ QK|QKkQ|Fầ Q|ư ợ F y||%ệ QK|QKkQ|Fy|
Q |Fơ |ấ W|K ế W|GR|ZDUIDUULQ|Wi F|Gụ Q|FKố Q đQ|NKL|G Q|WKố F|QKLề ||6ự |FK ể Q|KRi |
ả |P HWK ể |Eị Qă Q|Fả Q|Eở |Vự |KLệ Q|GLệ Q|Fả |HUWKURP FLQ||ơ |FKế |FKư D|
đư ợ F|ELế W|U ể |Wă Q|KRạ W|Oự F|Fả |GLR LQ|WURQ|P ộ W|Vố |tW|Qư ờ L|Eệ QK||Fy|
ể |k ộ |ộ F|GLR LQ|K ế W||Đ k |Yẫ Q|O ộ W|Fk|Kỏ L||7ư ơ Q|Wi F|WKố F|QKL ứ |WKư ờ Q
Oj |WUrQ|Qư ờ L|||KLế P |NKL|WUrQ|ộ Q|Yậ W||Yấ Q|ề |Fũ Q|Fầ Q|QKL ứ |

31 Thaố ''n cứ 'j ng th/ ngh/ệ
ố F|Fy|WKể |O ả P |FKỉ |Vố |67||6 2 7|||Yj |/ 7|6 37||NKL|Rằ Q|
P i |R|Vắ F|N
0 i |R|Kỳ QK|TDQ|FKR|ELế W|Kj P |Oư ợ Q|FDWHFKRODP LQ|WURQ|Qư ớ F|WLể |VD|NKL

311 L/ề 'ư ợ ' c ch d ng
Q|Lề |WUị |Eệ QK|WU ề Q|QKLễ P |WU
Đ ộ Q|Yậ W


ố Q|
ờ |K|||Oầ Q
ố Q|


Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
134
OQ
k ự D NM Lâ÷I OR LâL÷
r ố Q
R Lâ÷Is J
QJS÷÷÷
OR Lâ÷
r ố Q||K
PJR Lâ÷Is I÷SJ
U
e OIOJSIS Lâ÷
I I÷o
pe OIO Lâ÷ I I÷
o
4 T//m/cos/n
C46213 615
41 ì a họ
i ÷â ÷a÷ ÷iổ Q|Kợ S|WKộ F|QKyP |0 DFUROLG||WLOP LFRVLQ|SKRVSKDW|ư ợ F|Wổ Q
ợ S|Wừ ||||P |P O||WLOP LFRVLQ|EDVH||Yớ L|||||SUReo÷oK
'''''ư ợ 'ự 'ọ
qa aa÷ủ |ế |Wi F|ộ Q|WUy÷ a÷â ẩ Q|UDP |Gư ơ Q||QRj L|UD|WKố F|Fũ Q|Fy aệ |
e ả |WLy ÷aệ W|YL|NKẩ Q|UDP |kP ||P FRSODVP D||. Kả |Qă Q|QKạ |Fả P |Fủ D mi ê÷
aio÷ ớ L|WKố F|O÷VRBK
43 Chỉ 'ị
7LOP LRVLQ|ư ợ F|FKỉ |ị QK|WURQ|Lề |WUị |Eệ QK|ư ờ Q|K|Kấ S||%5 ||GR|3DVWHUHOOD
aioK
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
qa aa÷iậ S|WUQ|FKủ |ế |ở |P |SKổ L||. KRả Q|||Qo÷ ÷iay ÷i ố F||Wỷ |Oệ ồ Q|
độ |WKố F|SKổ L||K ế W|WKDQK|Oj |||||||0 ,|||||||||. |P O||ố L|Yớ L|3DVWHUHOOD aio÷
â÷a÷iố L|WKLể |||Q o÷ ÷âa÷iay ÷aề |||
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
135
45 Chố 'ỉ 'ị
h ÷÷oêa÷ o÷iự đ ộ ặ y ÷iĩ ạ ấ ạ
đ ộ ậ ư ở ÷o÷ạ ủ ế y÷ự
J÷ ấ ợ ả ứ ạ ổ ÷âa÷ia ư ớ đ ể ố iaế
÷ ớ ắ
J÷n ÷aề ể ệ ệ ứ ấ ư ờ y÷ia ÷ ạ ế ộ đ ộ qêy÷
½I÷aề ấ ơ ÷â÷o÷ế y÷ế ư ớ Lâ÷i÷êấ
o÷aể Ở ề ấ ơ ă ấ ậ OM Lâ÷o÷ế ở
ầ ế ÷aề oK÷Ở ỉ ộ đ ộ OM÷ Lâ÷o÷aX÷PM Lâ÷
o÷ế
'''''ư ơ ''ố
Ở ế ế ợ ớ ẽ ă ả ă ế
i aề
 j
k aễ ÷ạ ả ư ớ ặ ư ờ
F s ay ÷eổ ỗ ề ờ
F aia÷÷PMM÷NM LâI÷pn ÷Eâ÷e ÷NR ÷ở ỗ ị y FK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
136
k e ÷n r Ik l i l k bp
d ồ ữ đ ư ợ ổ ợ ÷i÷ằ ư ơ ọ
1 Lị 'ử '''ạ 'ề 'ữ 'ặ 'ể ''ệ
đ ÷÷ữ ả ệ đ ể ạ aK÷
k a÷ I÷÷ êe a÷÷aệ ả ố ẩ aế
e a÷ ớ ơ ư ũ ạ đ ể ố
â ẩ ư ơ ẩ ị ũ i ÷ụ ố
pieo ÷ ê I÷ ặ đ ÷÷ ÷÷ ề â ÷e aK
` ÷ êe a÷aệ e ả đ ề ị ễ ÷÷ a÷â ẩ ế ÷
ư ơ
` ÷iể ÷Q÷ K
` ÷e a÷iế ệ ÷aaF÷ỉ đ ư ợ ÷iê÷aề ị aễ
đ ư ờ ế ệ ế ứ ệ ệ ử ụ ữ ố o ị ạ ế
÷ a÷â ẩ ố
` ÷e a÷iế ệ đ ặ ư ở ệ y ÷ oy÷iử êa÷
÷ấ đ ư ợ đ ư ị ư ờ ÷aữ ữ Ỵ D i ố ế
ệ ồ aI÷êeaI÷ aI êa÷ ÷aK÷
` ÷i ố ư ợ ự ọ ế ộ ơ ố ế ệ đ ầ ÷i ÷ụ ố ề ạ
a÷a÷ ậ ễ K÷` ÷i ố ế ệ aể ệ Ỵ D ạ ố
÷i ÷ụ ÷iK÷p÷ ớ iế ệ ụ
eụ ÷ a÷â ẩ ÷â ÷i ố
s aệ ử ụ y÷ ÷÷÷ồ ễ ÷iaế ệ đ ể ậ â÷
aế ứ ÷÷aế ứ ệ đ ư ờ ÷i÷ụ y ÷i oế iaề ệ
aễ ÷÷ ÷ ÷ ề ÷i ố đ ầ y÷i ộ đ ư ợ đ ư ị
ư ờ ă ÷÷iờ ả ắ ấ ố ÷ êe a÷aệ
k a÷ ÷i ố đ ư ợ đ ể đ ề ị ễ iaế ệ ÷i ố ả ụ
đ ư ờ ố ở ạ ố ÷ạ ắ ÷
êe a÷÷aệ ự ố ê a÷ ạ ấ yI÷aề
ủ ÷pêêia đ ÷â ÷aeêaK÷` aeêa÷ũ
÷ậ ố ư ơ đ ố ể ế đ ư ờ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
137
ố đ ể đ ề iêị ư ơ ủ ẩ ạ ả đ ộ ạ
ấ đ ế oể ủ ố
d iaaI÷ a÷ ÷ aa÷÷iờ ả a÷ấ ÷
iể ố ầ oK÷l a÷÷i ố đ ư ợ a÷ ấ y÷ ẹ ậ ề ấ
l a÷ũ ÷ êe a÷iế ệ ụ ấ ố
iê iaK÷l a÷ũ ụ ố ạ ấ
ặ ÷y÷iậ ọ ÷÷ êe a÷iế ệ đ ề ị â ẩ oK÷
` aeêa÷ ÷a÷ầ ư ợ đ ư ợ ấ ử ụ ÷i NMLNVUT÷ ÷i ÷
NOLNVVMK÷` ÷÷ữ đ ư ợ ử ụ ộ a÷ i ÷÷ỉ đ ị ộ ÷
÷ở ả ạ ố y ÷iĩ ạ ÷iê÷ ắ ½÷÷ở ạ ố ỏ đ ể đ ề
iêị y ÷ia÷a÷ ÷ ay ÷ia÷aữ d êea÷â÷ử ụ ả ă ÷ụ
eụ ạ ặ
` ÷ e a÷ iế ệ ồ
đ ồ ÷÷i÷eầ ạ đ ộ ơ ủ ỗ ư ợ
a÷iêaệ ế ệ ạ ổ ộ ố ÷ a÷â ẩ ư ơ
đ ặ ệ ÷ố ạ ả ÷â eaaaI÷ ÷ ộ ố
÷o÷ệ đ ể ÷ư e a÷ ÷` oa÷e aK÷
` ÷i ố ế ệ ũ ổ ộ ư ụ ố ÷â ÷
aeêaK÷` ỉ đ ị ÷ ồ y ÷eổ ộ đ ồ y ÷÷ấ đ ợ ấ
ủ y ÷eế ả ạ d iaa÷ũ đ ư ợ ấ đ ề ị ễ ÷iaế
aệ ÷ậ ả đ ề ở ạ ố ÷iay ÷iĩ ạ
i a ½÷÷ở ạ ỏ ắ đ ể đ ề ị y ÷âế ạ ẩ
` ÷e a÷iế ệ ồ ÷ạ
ấ đ ư ờ ố ½÷iêa÷÷iaề ấ ủ đ ư ợ đ ư ờ
iĩ ạ ụ ÷êệ ố ẩ ị ẫ ữ đ ư ợ
ạ ố ư ơ ủ ế ệ
q ố ũ ụ ố ư ơ đ ư ơ
qê a÷ũ ụ ÷ố ữ ẩ ố ư
e a÷â ÷eaaaK÷k ồ đ ộ ế ư ơ đ ư ơ ớ
ồ đ ộ y ÷iĩ ạ ặ ố iê aK÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
138
đ ư ợ ớ ạ ử ụ ÷i ố ể ữ ụ ụ ặ y÷
K
'''ơ 'ế ''ụ
a k ÷÷a÷ợ ợ o÷eả ư ớ y÷ K÷qêe ÷
iê÷a÷i I÷ a k ÷÷iể ị ắ ộ ứ ố ạ aệ ư ợ oK÷
` ÷iế ÷ đ ể ÷â÷ứ ư ÷o ÷
iea ê÷÷ứ ă oK
n a÷÷ữ ố ệ ẩ ứ ế ủ ẩ đ
÷ ÷÷ia i÷÷ự a÷ả ủ ử đ ÷y÷ặ ự ổ e÷a k ÷
÷eêia÷÷ a÷â ẩ Đ ể ứ ế ở đ ộ ậ I÷ồ đ ộ
oế ả ấ J÷NMMM÷ầ ư ÷ aệ ứ ế ÷iế ÷ a÷
â ẩ ế ư ế K÷n a÷ứ ế ự ă ủ ữ ẩ ọ ÷÷ũ
ư ữ ẩ ọ ậ ơ
n a÷aể ệ ụ aK÷s a÷â ẩ ể e i÷
iêaể ở ạ JS÷aờ ế ớ ặ ÷â÷½÷e i aệ đ ư ợ
ồ đ ộ ố a÷êI÷e a÷iậ ÷iê ÷iê÷ạ ầ ủ ư ờ Đ ề o÷
÷iể ả ệ ả ủ đ ề ị aễ ệ
ư ờ đ ư ợ đ ề ị ễ oiêa ÷ a ÷eứ ạ ở
ệ ÷eố ợ ớ ố đ ề ị đ
pự đ ề ủ ẩ ớ ồ ố ễ ắ ể ự đ ộ ế ÷
iạ JoêK÷` ÷ự đ ề ữ Je aK
'''ư ợ 'ộ 'ọ
đ ư ợ ấ ố đ ư ờ ÷iay ÷I÷a÷iả ủ ế đ ư ờ ế aệ
ở ạ ½÷ạ ạ đ ộ ÷÷ ớ ệ ế ệ ÷iủ ư ơ ÷ị ÷iủ
iấ
pử ụ đ ư ờ đ ề ị ữ ệ ở ộ ố ỳ J ậ Jê ộ
pử ụ đ ư ờ ố ừ đ ề ÷iêị ễ đ ư ờ ộ ừ đ ề ị ễ i÷
i÷ ÷iỷ ệ ấ y÷UMBK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
139
q ố a÷iả ữ ư đ ư ợ ứ ố đ ư ợ ơ e ÷
ự ữ ơ ể
` ÷e a÷iế ệ ố ở đ ư ợ đ ÷iả ủ ế ậ ớ ộ
eầ ở ạ ạ
` ÷e a÷iế ệ đ ư ợ ố ấ ố ở ấ ÷ ÷eổ ư ơ ế iaề
aệ ũ ọ … y÷êa÷e÷ố ở ơ êe a÷â K÷
đ ư ợ đ ÷iả ầ ớ ÷ ậ
'''ư ơ ''ố
` ÷e a÷iế ệ ừ ể ÷âả aKd iaaI÷
aa÷ ÷eêa÷ị ố ỉ đ ị ở ệ đ ữ ố a÷
âả
ộ ấ đ ề ầ ớ ÷÷÷÷âả ă ắ ớ ÷
ia÷÷iêị ÷÷iêị ở ữ ứ đ ộ ÷ ấ đ ề ũ ặ âa÷÷
iiêoaK÷` ÷ấ ố ắ ổ ÷o÷ả ớ ố
ư ẽ ÷a÷÷iể ắ ÷ ÷aả ÷iớ ả ụ đ ư ờ ố ủ
e aK÷pắ ế ờ ố ố ẽ ă ừ ự ắ âế ạ oK÷k a÷êI÷iầ
i ố y÷ỏ ữ ố ứ ia÷÷iêị ÷÷iêị ụ
÷ứ ÷ắ ớ aeêaK÷s ay÷aa÷ứ ữ ấ đ ệ
÷ ÷ ayK÷pa÷âả ụ ủ ÷êa÷aả ố ữ ố
o÷÷ ớ ÷aaK
` ÷i ố ÷aả ấ
mầ ớ ă ạ i÷ủ ố ố đ
` a iaa÷ ÷aả ể ấ ă iờ
a÷ ÷iả
e aệ ự ủ ở đ ư ờ ể ị ả ử ụ ấ ư ớ
iaể ă ấ ề ư ớ ể
5 hữ 'ả 'ứ ''ạ
k ạ ả ớ ố ạ ả ề ặ ọ ế ử ụ a
o÷i ố ẽ ũ ở ư ớ ÷iạ ả ứ ớ ồ ạ ủ ÷ ÷ ặ
iêờ ÷ế ế ÷I÷o÷÷iê÷÷o÷ở Đ ặ ệ ạ ả y÷i÷i÷I÷÷
÷ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
140
o ố ạ y ÷W÷o÷ ồ y ÷ả
o ố ạ ầ
đ ề ầ đ ÷iấ ữ ị ạ ụ ở
đ ộ ậ ÷e a÷ở ề ớ ấ ề ầ ề ư ờ y ư ờ
â oy÷â÷÷i ố ẻ ư ớ ổ y ÷i ố
iêẻ ặ ÷aề ẻ ÷ êe a÷â÷ị ổ ư ơ ụ
ư ờ ũ ớ ÷iêạ đ ứ y÷e ÷iớ ữ ệ ÷e a
ắ oK÷ ệ ÷e a÷y÷iê ÷iậ ặ đ ề ị ộ a÷i ầ
÷âa÷ừ ố
đ ộ ặ ơ êe a÷
â K
d êea÷o÷i ÷ụ ụ ặ ở ÷ia ÷ ạ ữ ụ
eụ ặ y÷K
` ÷ êe a÷÷â ÷i÷i ÷ụ ụ đ ộ
q ÷ạ ÷ữ ớ ỗ ế ệ ớ ạ đ ư ợ ổ y
ộ ệ ÷eổ ụ ế đ ư ợ ử ụ iậ ọ
÷ẽ ế ụ ÷ữ ố ọ đ ề ị ễ â ẩ ế
ư ơ
S L TẾ 'Ệ '''
Đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ữ ệ ễ ÷÷ a÷â ẩ J đ ư ờ y I÷
÷ấ ÷ữ ệ đ ơ ả ở đ ư ờ ế ệ
1 C/pro/oac/n
`
NT
e
NU
ck
P
l
P
oêêa÷ oêi÷i÷÷NJoeêeoJSJ êJNI÷QJaoêJQJJ
TJENJeaeêaoFJPJe aaêoa÷a
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
141
ư ờ đ ư ờ ố ặ y ÷iĩ ạ ố ấ ố e ÷
đ ư ờ ố ố ắ ơ ể ÷ ÷ ÷êấ ố ÷ị ÷iủ ` aeêa÷
đ ư ợ ể i o÷ay÷ aệ a÷iả ố ậ ấ ọ aả ứ ă ậ
Eĩ y÷÷aả ứ ă
'''''ư ợ 'ự 'ọ
` aeêa÷ ÷÷â ÷a÷â ÷i ộ ứ ế
oê÷ả ư ở đ ế ự ủ ẩ
13 Chỉ 'ị 'ư ờ 'ấ
đ ư ợ đ ư ờ ố ặ y ÷iĩ ạ đ ể đ ề ị ễ
iaế ệ ộ a÷ a÷â ẩ ư ơ ầ ế ẩ ế ÷ồ
m K÷` aeêa÷ ÷a÷aệ ỉ đ ư ợ ÷e đ ư ờ ố đ ể đ ề
iêị ễ ÷÷m I÷ạ ừ ễ đ ư ờ ể q ố ệ ả ớ
ầ ế ẩ y ÷ả
14 T c dụ 'ụ 'ố 'ỉ 'ị
e ầ ế ư ờ ộ a÷i ÷ụ ụ ư ờ ấ
ấ ÷÷ ồ ụ ụ đ ư ờ y ÷÷÷ồ ố ạ iay ÷÷
đ ặ ư đ ụ ÷aK
q ÷ụ ụ y÷ệ ầ ư ơ ồ đ đ ầ ễ ị
÷ K÷q ố ể ế ỏ ở đ ư ờ ệ ÷÷eả ứ ÷e ÷ ẫ ư e i÷I÷
e÷ề ố ạ ả đ ộ ậ ủ ư ơ
'''''ư ơ ''ố
q ố ố ắ đ ư ờ ố ặ ố ẽ ể ứ
ế ấ ÷ ÷ ấ ụ ủ ứ ÷ế ể
ioia÷E ÷ụ ố đ đ ư ờ ố ÷oeêaK÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
142
2 a//d//c c/d
C
12

12

2

3
NIQJ÷a aoêJNJioJTJ ioJNIUJeioêaaJQJ÷JPJ÷êoa÷aX÷NJbioJ
NIQJ÷aoêJTJ ioJ÷QJJNIUJ÷eioêaaJPJêoa÷aX÷NJ ioJTJ ioJ÷NIUJ
eioêaaJQJJ÷PJâê êX÷PJ` êoJNJioJTJ ioJ÷NIUJeiaaJ÷QJX÷
a÷NJiaJTJ iaJNIUJiaêaaJQJ÷JPJêaaX÷ a÷aaae X
3 C/noac/n
C
12
H
10
N
2
O
5
NJbioJNIQJaoêJQJENIPFaEQIRJFaaJPJêoa÷a
4 o//n/c c/d
`
NP
e
NN
k l
R
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
143
RJbioJRIUJaoêJUJJNIPJaxQIRJze aaJTJêoa÷a
5 /ameqa/ne
`
NQ
e
NO
k l
P
c
VJc êJSITJaoêJRJ ioJNJJNe IRe JJEIgFJe aaaJOJêoa÷aX
6 P/pem/d/c c/d
`
NQ
e
NT
k
R
l
P
UJbioJRIUJaoêJRJJOJENJeaeêaoFeoêa÷EOIPJFeoêa aaJSJêoa÷
aX
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
144
S L TẾ 'Ệ '''
` ÷eổ ẩ ộ đ ư ợ ư ơ đ ố ÷ỉ ử
ụ đ ề ị ữ ệ ẩ JI÷d HI÷ oe ÷iêy÷iấ ả ệ iố ơ ể
J đ ề ị ữ ệ ễ đ ơ ả ÷eứ ạ ở đ ư ờ ế ệ
J s ay ÷iậ
J ệ ề đ ư ờ ụ
J s ay ÷i oế ề ệ
J k aễ ÷÷ ÷ ÷ ề
J k aễ ÷aệ đ ạ
1 osoac/n
`
NT
e
NQ
k
O
l
P
NJbioJNIQJaoêJQJJTJEQJeoêaoFJPJe aaêoa÷a
2 or/oac/n
`
NS
e
NU
ck
P
l
P
NJbioJSJ êJNIQJaoêJQJJTJENJeaeêaoFJPJe aaêoa÷aX
3 Lome/oac/n
`
NT
e
NV
c
O
k
P
l
P
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
145

4 /oac/n

5 nro/oac/n

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
146
6 C/pro/oac/n

7 noac/n

S L TẾ 'Ệ ''
ổ |NKi Q|NKẩ Q|Uộ Q||ư ợ F|HP |Oj |QKyP |NKi Q|VLQK|Wư ơ Q|ố L|KR ỉ QK|ử |
ụ Q|Lề |WUị |QKữ Q|Eệ QK|GR|YL|NKẩ Q| ấ W|Fả |Kệ ố Q|Fơ |WKể |
|||Đ Lề |WUị |QKữ Q|Eệ QK|QKLễ P |WUQ|ơ Q|Lả Q|Y ứ F|Wạ S|ở |ư ờ Q|WLế W|QLệ |
ậ Q
ệ QK|Ok |WU ề Q|TD|ư ờ Q|VLQ ụ F
ế Q|WLề Q|OLệ W
ễ P |WU ề P
ễ P |WU ệ |ạ R
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
147
1 /eroac/n
`
NT
e
NU
c
P
k
P
l
P
2 at//oac/n
`
NV
e
OO
ck
P
l
Q
EFJNJoeêeoJSJ êJNI÷QJaoêJUJ ioJTJEPJ ioJNJeaeêaoFJ÷QJ
JPJ÷e aaêoa÷aX
3 em//oac/n
4 Pe/oac/n
`
NT
e
OM
ck
P
l
P
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
148
5 a/oac/n
`
NT
e
NU
ck
P
l
P
p
6 Spar/oac/n
`
NV
e
OO
c
O
k
Q
l
P
RJ aJNJoeêeoJTJE÷a÷JPIRJa ioJNJeaeêaoFJSIUJa êJ÷NIQJ
aoêJQJJPJ÷e aaêoa÷aX
7 Tema/oac/n
`
ON
e
NU
c
P
k
P
l
P
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
149
Tosa/oac/n
`
NV
e
NR
c
P
k
Q
l
P
S L TẾ 'Ệ ''
1 repa/oac/n
2 Lero/oac/n
`
NU
e
OM
ck
P
l
Q
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
150
EJFJEpFJVJ êJO÷IPJaoêJPJ ioJNMJEQJ ioJNJeaeêaoF÷JTJJTe J
eoêaxNIOIPJzJNI÷QJaJSJêoa÷aXi JcaX÷EJFJl aX
3 o//oac/n
`
ON
e
OQ
ck
P
l
Q
NJoeêeoJTJxEpIpFJOIUJaaox÷QKPKMzJUJozJSJV÷ êJUJ ioJNIQJ
aoêJQJJPJe aa÷êoa÷aX
4 Trora/oac/n
`
OM
e
NR
c
P
k
Q
l
P
TJEENo IRpISpFJSJ aJPJaoEPKNKMFJPJoF÷JNJEOIQJa êeoF÷JSJ
êJNIQJaoêJQJ÷JNIUJeioêaaJPJêoa÷aX÷ENeI÷ReI÷SeFJTJ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
151
ESJ aJPJaoxPKNKMzJPJoFJNJEOIQJa êeoFJSJ êJNIQJ÷aoêJQJJ
NIUJeioêaaJPJêoa÷aX
5 C//oqa/no/
51 ì a họ '
` ae a÷÷iy÷â ÷÷aêoêoe aI÷ae a÷÷ả ấ â ẩ
â ÷ấ ÷ aeK÷` ae a÷â÷÷ ị ộ ÷ớ ạ ộ ÷iêắ ặ ÷
I÷÷ a÷ẹ đ ặ ư ½÷i÷iê÷ư ớ ÷K
'''''ư ợ 'ự 'ọ
đ ộ ủ e a÷ủ ế ÷eầ ủ
aệ ả đ ố ớ ầ ẩ ấ ÷ ộ a÷â÷a÷iê÷i ộ ÷eêiI÷
đ ặ ệ ÷qêa ÷eKK
53 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
` ae a÷ạ đ ư ợ đ ề ị y ÷ả ở ự
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
q ố ỉ đ ư ợ ấ ộ ư ợ ỏ đ ư ờ ố ự
55 a //ề 'ộ 'ộ 'ấ '
k ộ đ ộ ặ ả ă ả ứ ầ
'''''ư ơ ''ố
Ia÷iê÷i÷eầ ủ ố ể ả ư ở đ ế ộ ố ứ ă i oế
a eK
L/ề ' ng
 gự ''a chả ' n t/nh ở 'ự ''''n (1g)1 /b thể 'ọ ''2 '' ng
ằ đ ế ự đ đ ư ợ đ ị ạ đ ả ề ÷ấ ay÷iụ ặ
÷e K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
152
k e ÷qbqo ` v ` Ii i Ik b
1 Tetracyc//ne CL
11 ì a t/nh
đ ư ợ ế ấ ừ ặ ẫ ấ iổ
ợ ừ ÷e ` ÷÷i÷i÷ẩ ÷ I÷ạ iể ả ½÷
ứ ư ớ ÷NM L ÷iê÷K÷qiêoa÷÷i÷½÷i÷ấ ỉ
MIQ ÷ ỗ ư ớ ÷OM÷ L ÷K÷qêy÷iị ư ờ ể đ ư ợ
÷iay ÷ắ ũ ứ a ÷êaI÷eêa e ` i ÷ ÷êa÷aK
12 ả 'ả ''ề 'ư ơ ''ố
qêừ ỉ ẫ ủ ÷ả ấ ố ạ y÷o÷ạ ay÷
ộ ẽ ữ ấ ề ớ ở ệ đ ộ ½÷iừ ÷PM` Ka ạ ố ở
iể ÷ ẫ ộ đ ề ị ẽ đ ể đ ư ợ ở ệ đ ộ ½K÷qê đ ể ạ ố ố ạ
iể ẫ
p ÷âa÷e÷ế ÷÷ả ẩ đ ể y ÷ắ ể ả ả ở ệ đ ộ e½÷
ư ả ử ụ ½÷OQ÷aờ ế ả ẩ ạ y iĩ ÷ ạ ớ
ư ớ ÷ở ồ đ ộ ề ự ữ ở ệ đ ộ ½iê÷NO÷aờ ế
÷i÷ợ ơ đ ể y ÷iĩ ạ ÷ầ ÷o ậ ứ
qiêoa÷e ` i ÷÷iay ÷iĩ ạ ÷a ÷iaế ư ơ ớ ấ ỏ y
iĩ ạ ư ợ ẩ ố ư ờ
iê o÷o aê’I÷iê oề ’ đ ư ờ Jo aê’÷ ÷h ế ợ
o aê’I÷a÷êaIa iaa÷e ` i I÷aia ii÷a IêiaiêeaIeêa÷
iI÷aeêiê÷e ` i I÷â oa÷ iI÷aa÷e ` i I÷ iê a÷aiêiêiI÷
êeaeêa÷aiêiêiI÷l oiiêoa÷e ` i I÷oiaI÷eia ÷êaI÷eêa÷
a ÷eeiI÷eêa÷e ` i ÷ ÷ ai a÷ ÷ e÷` K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
153
k ữ ư ợ ẩ o÷i÷a ÷iaế ư ơ ớ đ ố ặ ộ
ư ở ÷eụ ộ đ ộ ÷o÷iờ ồ ÷ iI÷
aeoa÷a I÷ êai÷a I÷ eiêaa÷ I÷a ÷êaL÷ iI÷
êaaa÷a I÷eia÷a I÷eeaêa÷a I÷ê ea÷a ÷
iI÷ a oêaiI÷ êoiê oa÷ eiiLiaiI÷ eêa÷ a I÷
oêêia÷a ÷ aiI÷ eêaa÷e ` i I÷ êea÷ iI÷ iaaa÷a I÷
iai÷ a I÷ ioei÷ e ` i I÷ aa÷ a I÷ eaaa÷ d ÷
eia La I÷ eêai÷ a I÷ a ÷aêiI÷ iaei÷a ÷ ÷
ư ơ ố ụ ộ ế ố ư ồ đ ộ aệ đ ộ ÷
÷ a÷ử ụ ợ ớ ă ½÷ê÷êK
13 ư ợ 'ộ 'ọ
` ả ÷iiêoa÷i÷ấ ễ ÷ ÷âa÷÷i÷ ố
d a ÷iêị ọ ÷ấ ỉ ÷UM÷B÷K÷pự ặ ứ ă ặ ả ẩ ủ ữ
aả ổ ố ấ ả ặ ể ề ơ iay ắ
iiêoa÷i÷ấ ÷iấ ư ờ ớ đ ư ờ ế ÷iư ờ ậ ơ đ ư ờ

ư ộ ự ố ộ ơ ể ồ ậ
eổ ơ ấ ế ÷eổ ấ ế ố ổ ư ớ ọ ặ ư ớ ể ị iủ
ia÷iể ỉ ộ ố ư ợ ỏ ÷oiiêoa÷e÷ố đ ế ` pc÷ ÷ ứ đ ộ
ữ ị ể đ ạ ớ đ ư ợ Đ ấ ả ố đ ế ề ệ ế ÷
ắ ặ ÷iố ơ ở đ ÷aề
đ đ ư ợ ÷ia÷ ÷ ÷ữ ể i÷ấ ủ
ấ ỉ ÷NIPi Lh ÷iêy÷i÷ỏ ổ ố eêia÷ oế ư ơ ế ợ ÷âả
÷iiêoaK
` ả ÷iiêoa÷i÷đ ư ợ a÷iaế ọ ể ầ ậ ệ
o iậ ự a÷iaế ể ớ ạ ử ỳ ÷ ÷÷iể ư ợ ẩ đ ư ợ i÷ũ
÷aề ặ ạ Ở đ ư ợ ẩ đ ư ợ ể ư a÷iaế ÷ộ
i÷ả đ ư ờ đ ư ờ ậ đ ư ờ ậ ÷÷ẽ ở y÷â÷ạ đ ộ
÷iả ỳ ÷ủ iiêoa÷ ÷âả J÷S÷aờ y÷÷ ÷ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
154
13 L/ề ' ng
` W
qê÷aễ W
F k aễ ÷iaế ệ o÷a÷ ÷P÷ầ ÷ml Eo ê÷ ÷i ÷NVUVF
F OM÷ Lâml ÷eU÷aờ y ÷iĩ ạ y ÷ắ ờ
F OR Lâ÷ml ÷eSJU÷aờ ặ ÷NN Lâ÷iay ÷iĩ ạ JNO÷aờ
÷NVURF
F OO÷–÷OP Lâ÷ml ÷eU÷aờ ÷ a÷NVUVF
F ệ a÷Ei a ÷NVUSF
F s ay ÷âế ÷ấ
F Đ ề ị ÷OM÷ Lâ÷ml ÷ia÷OU÷o÷E ê÷NVUUF
F qêy÷oêaa÷eiaW÷NR Lâ÷ml ÷ia÷E ê÷NVUUF
aF qêị y ÷ WNM÷ Lâ÷ml ÷ia÷ay÷iaế o÷EE ê÷NVUUF
aF cê÷o âo÷ ia÷peii÷ êLêaaaW÷OO Lâ÷m÷ia÷ay÷iaế ầ
Ed ê÷NVUSF
âF qêy÷êaâiiaW
bêaaaW÷OO Lâ÷ml ÷ia÷÷i÷ỡ o
đ ế o÷ặ y ÷iỉ ạ
o âo÷ ia÷peii÷c êWOO Lâ÷ml ÷ia÷ đ ế o÷Ei a ÷
NVUUF
cê÷a÷iê÷iaa
F÷R÷–÷NM÷ LâLo÷ặ ỗ ộ oKh ế ả
iêị
F÷ê÷m êaW÷a ÷ ay÷ộ ặ ỏ ỗ ố
÷iay ÷ ÷âả ố ÷eổ
W
qêị ễ
FOM Lâ÷m÷eU÷aờ y ÷iĩ ạ ặ y ÷ắ ờ
Fqêy÷êaâiiaW÷NS Lâ÷ml ÷ia÷ay÷iaế oE ê÷NVUUF
` FOR Lâml ÷eSJU÷aờ ặ JNN Lâ÷iay ÷iĩ ạ JNO÷aờ
ê÷NVURFK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
155
a FOO÷–÷PP Lâ÷ml ÷eU÷aờ ÷ a÷NVUVF
d a÷
Đ ề ị ễ ÷iêy÷y
F NN Lâ÷÷ ố
F NN÷ Lâ÷ml ÷a÷÷R÷o
` ừ
a ÷iêị ễ W÷NN Lâ÷a÷÷R÷o
k ự
qêị ễ W÷R÷–÷TIR Lâ÷iay ÷iĩ ạ ờ ê ÷NVUTF
e W
qêị ễ W÷OO÷ LâI÷ml ÷÷iừ ÷R÷o÷ ố ớ ư ớ
i a÷a W÷qêị ệ ễ W
Đ ề ị ệ y÷ ẹ ế ợ ớ ề ủ ÷ấ
i ố ạ y÷ặ ÷OR L ÷÷ ố ạ iể ẫ i ÷iê÷
÷N÷o÷iứ ă ề
a ÷÷ệ ấ ẹ
a) a÷N÷ie÷÷NMLSIQ÷K÷m÷ạ ộ ỗ ư ớ ư ỗ
iêợ đ ề ị ẹ ớ ữ ự ế ớ ỗ o÷
ư ệ ệ ÷ấ
b) a÷N÷ie÷÷NMLSIQ÷Ke÷ộ ỗ ư ớ ÷ ố ÷NM
oKm÷ ÷ử ụ JP÷ầ ỗ o÷i÷÷aệ ệ ấ
aiêa÷eê iê
NK ư ở ấ
OK` ÷aệ ả đ ề ị
PKa ÷â÷a÷ặ ờ ệ ầ ÷iậ ÷ iaK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
156
2 oycyc//ne Ca/c/am
a ooa÷e oi÷E`
OO
e
OQ
k
O
l
U
e ` NLOEe
O
l FNLOE`
O
e
S
l FF
a ooa÷ oêi÷E` ON÷e ON÷` ÷k O÷l UF
21 ì a t/nh
a ooa÷ ÷iổ ợ ừ ÷÷aệ ự ư ÷
ố ÷ oêiK÷ ố ÷đ ư ợ ư ớ ạ ề
iay I ố ÷ ay÷ộ ư ạ ộ ÷o ư ớ ÷
i÷i÷iê÷K÷p ÷âa÷e÷ ớ ư ớ ÷ ố đ ể y ÷i÷ee ÷ủ J
PIPK÷a ooa÷oi÷÷ẽ ũ đ ư ợ ế ư ÷ooa÷oêêaK
ố ấ ạ ộ ằ đ ư ờ ố ÷ạ ộ ia÷
iể ÷ ÷i÷êấ ư ớ ÷i÷i÷iê÷K
22ả 'ả ''ề 'ự 'ư ơ '
a ooa÷oi÷ạ y÷÷ ÷ ay÷÷ộ ể ữ ề ớ ÷
÷ở ệ đ ộ ấ ơ ố ấ ở ệ đ ộ PMM` K÷p ÷âa÷i÷iêư ớ
aữ ạ đ ư ợ o÷ở ệ đ ộ ½K÷h a÷iay ÷a ooa÷oi÷ ớ đ ộ e÷÷i÷
ợ ị ề ’ ặ e Joi÷RS÷iê÷
a Rt F÷iớ đ ộ đ ậ đ ặ J÷N L ÷÷ẽ ự ữ ÷aờ ế đ ể ạ Đ ể ạ ở đ ộ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
157
ư ớ ÷i÷ề ơ ầ ở ệ đ ộ ế ạ ị ÷aữ
đ ư ợ ở ệ đ ộ ½I÷ự ệ ủ ÷÷ế ÷ở ự ở ề
đ ổ ừ ÷QU÷aờ ự ấ ÷i÷iê÷ ½÷NO÷aờ
'''''ư ợ '
ư ờ ½÷âaề ẩ ề ế ÷iổ ợ eêia÷ a÷
â ẩ ở ắ ÷iaể đ ơ ị ủ ơ ể ậ ÷o÷÷
ă ả ự ắ ế ủ ậ oể ũ ể ủ ỏ ự
ắ ÷iaể đ ơ ị ủ đ ế đ ổ ấ ÷iế ÷ấ
ủ ậ ứ đ ặ ũ ể ứ ế ổ ợ ở
iế ÷ađ ộ ậ ữ ủ
k ư ộ ớ đ ộ y÷ oe I÷peaêiI÷` oa
o êaâiiaK÷q ÷ụ yI÷ a÷â ẩ ư ơ ụ y÷aề aố
ư ự đ ề ủ ậ ÷đ ă ữ ÷ a÷
â ẩ ư ơ ư ờ ị ố ế ở ồ ÷ ia o÷eI÷ a ÷
iêaI÷` iêaa ÷eêêaI` KiiaI÷i aiêa÷ oiI÷k êaK÷
k ằ ố ẩ ũ ụ iê÷a÷ aiê÷ ÷a÷ a ÷
÷ồ mi ê÷ iaI÷a÷ ÷
v êaa÷eiaK÷k aề ặ ầ ế ố h aI÷ iêaI÷biêiêI÷
mêi ÷ ÷m ÷ê a÷iđ ề ớ ư ờ
ữ đ ộ ố ư iiêoa÷â ÷÷iể ố ạ ơ ể ậ ư
ộ a÷aố ẩ ÷ẽ ụ ố ớ ặ ÷iy ÷ ÷
đ e½÷i÷aệ ể ể đ ư ợ
24 Sử 'ụ '' chỉ 'ị
k aề ÷i÷o÷â÷i ÷i÷a ÷iêị ả ẫ ặ ÷÷÷
i÷ố ư ợ đ ộ ọ ậ ợ ờ ÷aI÷ự ấ ÷
÷ ớ ặ ạ ọ ử ụ
ữ ỏ ÷iiêoa÷aể ộ ự ợ đ ặ ệ iiêoa÷iể ệ y÷ệ
ă ế ở ÷đ ữ ệ ÷÷ê÷ê÷ ớ y÷
i÷ỏ ơ ặ a÷iậ ọ ư ờ ử ụ ư ớ
K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
158
qêy÷ữ Q|ORa÷a I÷ a÷ệ QK|QKẹ |GR F FOLQH|ư ợ F|FKọ Q|G÷÷ ố Q|ể |WUị |
ệ QK aê ÷ ẹ W||ặ F|ELệ W|NKL|WUị |Eệ QK|FKỉ |P ộ W|Ya÷a÷a K
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
a ooa÷ấ S|WK|Wố W|VD|NKL|FKR|ố Q||Li |WUị |VLQK|Kọ F|O÷VMJNMMB÷WUrQ|Qư ờ L||
` ữ |OLệ |Li |WUị |VLQK|Kọ F|NKQ|i F|ị QK|WUy÷aề |ORj L|WK||QKư Q|Fy|WKể |QKĩ |Uằ Q Gư ợ F|
eẩ P |Kấ S|WK|NKQ|NKy|NKă Q|WUy÷i÷ạ |Gj |ơ Q||. KQ|Lố Q|QKư iiêoa÷e ` i ÷ặ F|
oiiêoaI÷ooa÷ấ S|WK|Fy|WKể |FKỉ |||||TD|WKứ F|ă Qủ D|FKQ|KRặ F|Vả Q|SKẩ P |
ủ D|Vữ D|WURQ|Uộ W||Đ k |NKQ|SKả L|O÷ữ Q|FkQắ F|OkP |V÷e ÷iêọ Q|
7HWUDF FOLQHV|QKư |Oj |QKyP |Fy|SKkQ|Eố |Uộ Q|Wớ L|WLP ||WKậ Q|SKổ L||Fơ |Gị FK|P ÷
eổ L|Gị FK ố Q|SKổ L||Qư ớ F|Eọ W||P ặ W||Gị FK|KRK÷a ooa÷½÷i÷aề |WURQ|OLSa ÷
i ÷ậ S|Y÷ ÷ủ D|Fơ |WKể |Y÷ị FK|Oỏ Q|Wố W|Kơ Q|WHWUDF FOLQH|+/ |KRặ F oiiêoaI÷
ồ P |Wừ |6) ||W ế Q|WLề Q|OLệ W|Y÷ ắ W||
qê÷âa÷ ứ F|WKQ|WKư ờ Q|NKQ đủ |Lề |WUị |QKLề |Eệ QK|GR|YL|NKẩ Q||GR F FOLQH|
đ÷÷iấ |KLệ |QKLệ P |WURQ đLề |WUị |Fủ D|k p÷ay÷e ÷ ớ L|Eệ QK|OP H|WUrQ|Qư ờ L||7Kể |
i÷e÷ố |ở |WUạ Q WKi L|ề |ặ Q|WURQ|FKy|WK÷ấ S|ỉ |||||OtW|. ||R F FOLQH|WK÷e a÷đị QK|
aớ L|Kạ Q|Wổ Q ố |SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q|WKD|ổ L|Wo÷i÷aK÷
ư ợ F|SKẩ P |WK÷ấ S|ỉ ||||JVPB÷iổ Q ố |SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q|WUrQ|Qư ờ L||||JURB÷iêy÷
I÷ ÷VPB÷iêy÷a÷÷ ÷K÷pự a÷iaế W|GR F FOLQH|WURQ|Fơ |WKể |WK÷êia o÷ ae K÷
ư ợ F|SKẩ P |Ea÷iả L|FKủ oế |WKHR|ư ờ Q|NKQ|SKả L|P ậ W|ở |Gạ Q|NKQ|KRạ W|ộ Q||1 y|WK÷
ĩ |Uằ Q|Gư ợ Feẩ P |Vẽ |KRạ W|ộ Q|Fụ F|Eộ |WURQ|Uộ W|Eở L|FKHODWH|IRUP DWLRQ|Yj |VD|y|Ej L|WKả L|
ê ộ W||7Uy÷÷TRB÷aề |Vử |Gụ Q|WK÷a÷iả L|WKHR|NLể |QoK÷
qậ Q|Ea÷iả Looa÷ỉ |||||OLề |Vử |Gụ Q|WUy÷÷ ÷ ậ W|WK÷a÷iả L|tW|Kơ Q||||
K÷qêy÷÷iờ L a÷ ÷ê÷ủ D|GR F FOLQH|ấ S|ỉ ||||÷NO÷aờ |Yj |ộ |W÷iả L
âả Q||P O|N|P LQ||R F FOLQH|NKQ|WtFK|Oũ |ố L|Yớ L|Eệ QK|QKkQ|V |WKậ Q|
26 Chố 'ỉ 'ị 'ậ 'ọ '' ngan to n trong s/nh sả
a ooa÷ố Q|FKỉ |ị QK|FKR|QKữ Q|Eệ QK|QKkQ|Ti |P ẫ Q|Fả P |Yớ L|Qy||%ở L|Y
iiêoa÷÷iể |O ÷ậ P |SKi W|Wêaể Q|Eộ |ư ơ Q|Fủ D|WKDL|Y÷êụ Q|Uă Q|Vớ P ||Qy|FKỉ |Fy iể |
÷ ÷ử D|VD|WKờ L|LDQ|P DQ|WKDL|NKL|WUọ Q|Oư ợ Q|WKDL|Oớ Q|Q |KLể P |FKR|WKDL|
a ooa÷i÷÷ẽ |WKtFK|Kợ S|Kơ Q|FKR|QKữ Q|Q rQ|QKkQ|NKi F|Kơ Q|Oj |WHWUDF FOLQH|WDQ
WURQ|Qư ớ F||. KQ|Lố Q|QKư |R Wiêoa÷ặ F|WHWUDF FOLQH|ooa÷÷iể |G÷
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
159
÷ệ ế ậ đ ế ề a÷aệ y ứ ỹ ơ ề ự ÷âa÷
iay ÷iỉ ạ y÷ự đ ÷÷iI÷ố ỉ đ ị đ ư ờ ố ự
27 T c dụ 'ụ
q÷iư ờ ả ư ở ế ố ị ệ y÷÷ ÷ ÷i÷
o aK÷s ớ ả ư ở ẹ ư ợ ẩ ể ÷ ớ ứ ă ị ấ ệ ÷ự
ấ ư ợ ẩ ả ị ệ ế ả y÷e i÷iêaể đ ố ớ ẩ ÷
ấ ạ ả
ư ờ ũ đ ÷÷ay÷e ÷ ớ ự ạ ả
2 a //ề 'ộ ''
pự a÷iả y ÷iĩ ạ y÷ự ÷÷i÷÷iê÷i÷ ấ
e ÷aề ẹ ố ề ể ộ ư ở ớ ự ố ặ ooa÷
o÷iổ ư ơ ớ ớ ơ ố ặ
ia÷ ÷aả
qay ÷÷iê÷iĩ ạ ẽ ấ ờ ụ ÷ạ y÷
ư ư ờ
2 ư ơ ''ố
đ ư ờ ố ể ặ iêa i÷ia÷÷
÷iể ả ấ ủ ặ ư ợ ẩ ứ iaKr ố ố
aả ố ổ ặ ả ẩ ứ a I÷ a I÷a÷
ặ ÷iư ờ ộ ư ở đ ộ ạ ư ơ
e ÷aố ư ế ÷êằ ố ấ JO÷aờ ư ớ
ặ ả ẩ ứ
r ố ả ẩ ứ ắ ế ợ ẽ ÷aả ấ ÷ ố ố ắ
iố ấ ư ớ ờ ặ ờ ÷aề ố ÷a ÷
aêiI÷âaI÷eia÷ặ ớ ể ÷aả ấ
i ÷iiêoaK
i aề ề ẩ ủ ể ở ạ ạ đ ộ ệ
â ẩ ủ Đ ộ iê÷
ố ữ ậ ề ữ ấ ệ ư ơ ằ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
160
ể |Oj P |Wă Q|Li |WUị |VLQK|Kọ F|Fủ D|GLR LQ|WU ộ W|SKầ Q|QKỏ |Eệ QK|
ậ QYj |Wă Q|WtQK|ộ F|Fủ D|FK ư ở Q|Q ể |NpR|G ề |WKi Q|VD
Qư Q|Vử |Gụ Q|WHWUDF FOLQH|
ể |O ả P |KRạ W|ộ Q|SURWKURP ELQ|K ế W|Wư ơ Q|Yj |WUrQ|ệ QK|QKkQ
NKi Q|Q|OLệ |SKi S|Lề |WUị |Fy|WKể |Oj |Lề |FKỉ QK|OLề ||7HWUDF FOLQH|Li Q|WLế S|OWă Q|ả QK|
Kư ở Q|k |ộ F|WKậ Q|Fủ D|P HWKWR IOUDQH|Y ặ F
ế Q|Fi R|G ớ L|P HWKR IOUDQH|||QK|Kư ở Q|,|Fy|WKẻ Wă Q|Qế ử |
ụ Q|ồ Q|WKờ L|Yớ L|Vả Q|SKẩ P |Fy|WKHRSK OOLQH|
21 Thaốc /tương tác thuốc tr ong phj ng th/ ngh/ệm
ẽ |O ị |VDL|Oầ P |FDR|Fủ D|ULQH|FDWHFKRODP LQHV|NKL|
IORURP HWULF|SKư ơ Q|SKi S|Vự |Q|K ế W|
ể |O ế S|k |Nế W|Tả |Gư ơ Q|Lả |ULQH|OFRVH|Qế
ị |Q|K ế W||QKư Q|k |Fy|Oẽ |O ế W|Tả |Fủ D|Vự |Kấ S|WK|DFLGHQy|ư ợ F|
ấ |WURQ|FQ|WKứ F|Fủ D|WHWUDF FOLQH|
ũ Q|Fy|Oẽ |O ế W|Tả |kP |Lả |WU ự |Q|K ế W|ULQH
ử |Gụ Q|SKư ơ Q|SKi S|OFRVH|R LGDVH|
211 L/ều d ng
Chì :
Q|Lề |WUị |QKLễ P |WU
|P |. |32 ||VD|y||||P |. 32 ||||Lờ |VD|Y ỗ L|Q ế S

ỗ L|Q – ữ Q WUư ờ Q|
ợ S|QKL ọ Q|Y ỗ L|Q ữ Q|WUư ờ Q|Kợ S|Eệ QK
ể |WL ĩ QK|P ạ FK|Qế |ố Q|WKố F|Eị |yL||UHHQH||||||
ạ FK|P ỗ L|Q
WUư ờ Q|Kợ S|Eệ ọ Q|Y ỗ L|Q
ữ Q|WUư ờ Q|Kợ S|Eệ QK|P
ờ ||DYLV|||||||
o:
Q|Lề |WUị |QKLễ P |WU
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
161
ồ L||||P |N|32 ||||Lờ |VD|Y ỗ L|Q ế S|WKHR

ờ ||DYLV||||||
gự '
ả QK|Ei R||R F FOLQH|WL ĩ QK|P ạ FK|FKR|Qự D|Fy|Kấ S|WK|Y ả QK|Kư ở Q
ạ L
Ch/m:
ẹ W||FKODP GLRVLV||
ẹ W|||||P |N|32 |ELG|KRặ F||||P |N|32 |G ỗ L|Q ố Q|Gư ớ L|Gạ Q
ặ F|WKể |Yẫ Q||( P HVL ể |QKL ọ Q||7ă Q|OLề |Qế |LYLQ
IRUP OD||7URQ|WUư ờ Q|Kợ S|Q |Fấ S|Yớ L|FKLP |Eệ QK|||P |N|WL ĩ QK|P ạ FK|P ỗ L|
ể |ố Q||WKHR|OLệ |WU ố Q|||0 F RQDOG
ẹ W||||||| ố Q|Gư ớ L|Gạ Q|L ặ F|ạ Q|WKể ẫ Q||
ệ |SKi S|Lề |WUị |EDQ|ầ |WURQ|Fi F|WUư ờ Q|Kợ S|QKL ọ Q|||
ĩ QK|P ạ FK|||KD|||Oầ Q|WURQ|Q ắ S|ệ |WU
ể |Lữ |P ứ F||||P |SRQG|WKứ F|ă Q|||OEE||||||
ố Q|Gạ Q|Oỏ Q||Gạ Q|WKể |Yẫ Q||| ỗ L||||Lờ |KRặ F|FKLD|UD|P ỗ L
ờ ||| ố L|K FODWH|||UDP |SHU|N|WKứ F|ă Q|
ả Q|SKẩ P |WL ắ S|P ỗ L|Wầ Q||%DFN|Y
Lo / bj s t:
ị |QKLễ P |WU
KR|ộ Q|Yậ W|Kọ |U ỗ L|Q ầ Q|| Q|ư ợ ễ P |
WUQ|ư ờ Q|K|Kấ S|WU ờ |QKLễ P |0 FRSODVP D|
ề |OR ỗ L|Q –
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
162
3 ytetrcyc//ne
31 ì a t/nh
qiêoa÷÷ẫ ấ đ ư ợ ừ ơ ả
÷ ÷ ÷ạ đ ế ộ ể ÷i÷êấ ế ư ớ ÷i÷i÷iê÷K÷
l oiiêoa÷e ` i ÷÷ ị đ ắ ẩ ÷ I÷ộ iể o÷i÷i÷ ạ
ư ớ ÷i÷oế
22 ả 'ả '''ề 'ư ơ '
qêừ ỉ ẫ ủ ÷ả ấ ả ẩ l oiiêoa÷e ` i ÷ ÷
oiiêoa÷÷iể ự ữ ơ ệ đ ộ ỏ ơ ố ấ ÷aữ ở
aệ đ ộ ½÷NR÷– đ ể ạ
l oiiêoa÷e ` i ÷i÷iư ờ ắ ợ ớ ệ ử ụ y iê oề
iĩ ạ ồ ’ ư ÷iể ở y÷
ư ơ đ ố ề ớ đ ặ ệ ề ế ề ư ợ ẩ
iaế đ ư ợ ớ ể ả đ ư ờ ư ÷ aia ii÷
a IêiaiêeaIa oêaiI÷ a aI÷ aeêiê÷ e ` i I÷ ioei÷ e ` i I÷
êeaeêa÷aiêiêiI÷eo oa÷ ÷ iI÷eia ÷êaI÷iiêoa÷e ` i ÷ ÷
ai a÷ J e÷ ớ
ư ợ ẩ ợ ớ đ ố ặ ư ơ i÷
iậ ờ ồ ÷a ÷
êaL iI÷ êaaa÷ aa I÷ eia÷ a I÷ eeaêa÷ a I÷
ê ea÷ a ÷ aiI÷ êoiê oa÷ eiiI÷ eêa÷ a I÷
oêêia÷a ÷ aiI÷aê÷iêI÷ iaaa÷a I÷ êiai÷a I÷
aa÷a I÷eaaa÷d ÷eia La I÷eiêai÷a I÷eêai÷
ư ơ ờ ÷oế ố ư I÷ự đ ặ ệ đ ộ ÷
đ ộ ÷âa÷K
23 ư ợ '
ư ờ ½÷âaề ẩ ứ ế ÷iổ ợ eêia÷ a÷
â ẩ ở ắ ÷iaể đ ơ ị ủ ơ ể ậ ÷o÷÷
ă ả ự ắ ế ÷ủ ậ ể qiêoa÷ũ ể ủ ỏ ự
ắ ÷iaể đ ơ ị ủ ÷iy ÷ đ ế đ ổ ấ ÷iế ÷ấ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
163
ủ ậ ứ đ ặ I÷iiêoa÷ũ ể ứ ế ổ ợ ở
iế ÷a đ ộ ậ ữ ủ
ư ộ ớ đ ộ y÷aề
oa÷ ÷êaâiiaK÷q ÷ụ yI÷ a÷â ẩ ư ơ ụ iêy÷
aề ố ư ự đ ề ủ ÷a ậ ÷đ
ă
ư ẩ ư ơ ư ờ ị ố ế ở ồ
e÷I÷ a ÷iêaI÷iêaa ÷eêêa÷I÷iiaI i aiêa÷ oiI÷k êaK÷
k ằ ố ẩ ũ i ÷ụ ÷iê÷a÷ aiê÷ ÷a÷ a ÷÷
ồ ea ÷eI÷mi ê÷ iaI÷a÷ ÷v êaa÷
eiaK÷k aề ặ ầ ế ÷aố
÷m ê a÷i÷đ ề ớ iiêoaI÷iê÷âa÷ầ ế ố
m ÷ê a÷iê÷a÷ aiê÷÷iấ ự đ ề aề ứ
ợ đ ạ ứ ư ớ ể y÷e ÷iớ ữ ị ÷÷iêy÷÷ ớ
oể ớ ơ
l oiiêoa÷ ÷iiêoa÷÷ầ ế đ ộ ố ệ ÷âaể ẫ ủ
ự đ ề ÷ ộ đ ĩ ể đ ư ợ
24 Sử 'ụ 'ỉ 'ẫ
` ÷ả ẩ ủ đ ư ợ ấ ậ đ ề ị I÷i÷I÷
½÷ữ đ ạ ữ ½÷iị a÷ầ K
'''''ư ợ 'ộ 'ọ
` ả ÷iiêoa÷i÷ễ ÷ấ ÷ấ
ằ đ ư ờ ố ị ọ ÷ấ ỉ JUMBK÷pự ặ iứ ă ặ ữ ả ÷
eẩ ÷aả ấ ể ả đ o÷aề ơ ắ
l oiiêoa÷ồ đ ộ ấ đ ế ờ ỳ ộ ÷iể ÷ ị
iê÷iay ÷K÷pả ẩ JOMMo F÷÷÷êằ ấ ậ y ÷ắ
ư ộ ự ố ÷êộ ơ ể ồ iậ
eổ ơ ấ ế ÷eổ ấ ế ố ổ ư ớ ọ ặ ư ớ ể ia÷ị ủ
ia÷iể ỉ ộ ố ư ợ ỏ ÷l oiiêoa÷e ố đ ế ÷` pc÷ ÷ ứ đ ộ
ữ ị ể đ ạ ớ đ ư ợ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
164
Đ ấ ả iiêoa÷e÷ố đ ế ề ệ ế ÷ ắ ặ
aoaeiêi÷ ÷iố ơ ở đ ÷aề đ đ ư ợ
÷ia ÷ ÷ữ ể ấ i ÷ủ ấ ỉ y÷i÷ỏ
NIQ÷i Lh ÷iêy÷ự ÷MIU÷i Lh ÷iêy÷a÷K÷qổ ố ế ư ơ âả J
QMB÷÷l oiiêoa÷Ei÷RNMFK
` ả ÷iiêoa÷i÷đ ư ợ a÷iaế ọ ể ầ ậ ệ ÷
o÷iậ ự a÷iaế ể ớ ạ ử ỳ ÷ ÷÷iể ư ợ ẩ đ ư ợ i÷ũ
÷aề ặ ạ Ở đ ư ợ ẩ đ ư ợ ể ư a÷iaế ÷ộ
i÷ả đ ư ờ ậ đ ư ờ ậ ÷÷ẽ ở y÷â÷ạ đ ộ ả
eK÷` ÷âỳ ÷ủ âả ÷S÷aờ y÷÷ ÷ IQIP÷–÷VIT÷aờ
iêy÷a÷I÷NMIR÷aờ y÷ự aờ y÷÷ ÷PIS÷aờ y÷ừ
26 Chố 'ỉ 'ị
l oiiêoa÷i÷ố ỉ đ ị ở ữ ệ ÷ ẫ ả ớ ặ
iiêoaâ K÷ ở ÷iiêoa÷÷iể ÷ậ ạ ự ể ư ơ ủ ia÷
÷ ÷êụ ă ớ ể ỉ ÷ở ữ đ ạ ủ ờ ỳ ia÷âa÷÷
aề ả ư ở ợ ự ủ ủ ÷iaK÷l oiiêoa÷ đ ư ợ
ư ợ ơ ữ y÷÷â÷÷iư ờ ơ ooa÷ặ
aoaK
qêy÷ữ ệ ậ ặ ư ậ
iêọ âa÷K÷i aề ấ ơ ÷iư ờ ÷â oế ă ủ ậ ÷
ứ ă ố đ ồ ờ ớ ặ ư ợ ế ả
÷iiêoa÷÷ệ ố
27 T c dụ 'phụ
l oiiêoa÷ ÷iiêoa÷ử ụ ÷÷iể đ ổ ÷
ủ ư ơ ă ặ K÷i aề ÷o÷ ố a÷÷iể ư ơ
ậ ể ÷ử ế ư ơ
qiêoa÷ở ứ ể ử ụ ộ ể ộ ă
r k ÷ặ Đ ặ ệ ữ ệ ả ứ ă iậ ư
ư ứ ă ể ủ ậ ư ợ ẩ ữ ậ ả o÷i÷iêầ ọ
qêy÷a÷a÷ạ ề ể ÷ oy÷÷aả đ ộ ÷ỏ ÷iê÷iêệ ự ạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
165
qay ÷÷ ÷iĩ ạ ả ẩ ÷ị ÷mêeo÷oJ÷÷
iể ÷ oy÷÷ oa÷iê÷ ạ ớ ế ả oế ệ ả ẩ
o÷÷ũ ÷ oy÷÷iêụ ấ ½÷ằ đ ư ờ ố y ÷
iĩ ạ ả ứ ụ ộ ế ÷ ÷÷iể ạ ử ở ị
qêy÷ữ ỏ ể ÷ oy÷÷ ồ ế ă iay ÷
ả ư ố ặ ố ơ ÷ẽ ũ
iêaệ ứ đ ụ ố ụ ÷ o÷ư ợ
k ự ị ẩ ậ ấ ả ấ ư ơ ẽ ụ ớ y ả
÷âa÷÷iiêoaK÷qiêoa÷ữ ị ệ ả y÷ự ể â÷eả
â ẩ ÷ấ
qiêoa÷÷iể ả ứ ạ ả ọ ư aế đ ộ ÷
ặ ạ ế
2 a //ề 'ộ '
qiêoa÷i÷iư ờ ị ố ÷e ÷aề ộ y ÷iêọ
i aề ÷ aề ơ ố ặ o÷ iay ÷ ắ ớ
oiiêoa÷i÷â÷iấ ự ể ộ ề đ ộ ố ề ÷÷ay÷e iớ
ự ố ÷ K÷` ÷ệ ẽ ị ồ ặ y ÷ả ÷ấ
ư ớ ấ đ ệ ả ÷io÷iế ố ế ầ ÷e ÷aề a÷÷ẽ ư ợ ẩ
i÷ũ ÷o đ ộ ậ
qay ÷÷ ÷iĩ ạ ự ụ ạ ờ ÷o÷ạ
aề aI÷÷÷÷ở ớ ĩ ạ ÷e ÷aề ớ
ố ớ ả ư ở ầ ọ ế y ÷÷iê÷iĩ ạ ế y ÷iê÷iĩ
ạ ơ Jiêia÷i÷a ÷ ai÷aiê ÷
a ÷oiK÷
2 ư ơ ''ố
h a÷ử ụ đ ư ờ ố ể ể ÷
ă ấ ặ ữ ư ợ ẩ ư ố ố aả
aI÷ ố ổ ặ ả ẩ ứ a I÷a÷ặ
a i÷ia÷i÷iư ờ đ ế ư ơ ố oK÷` â oế ằ ấ ả
đ ư ờ ố ÷eả ư ớ ặ ÷NJO÷aờ ÷ả ẩ ứ
iaK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
166
r ố ư ợ ẩ ứ ắ ÷ũ đ ế ệ ă ấ
iiêoa÷ ÷ ố ố ắ ÷iố ấ ÷P÷aờ ư ớ ặ ờ ÷ ộ aề
iiêoaK÷r ố iể ả
ấ ố ÷K
i aề ề ẩ ủ ể ở ạ ạ đ ộ ệ
â ẩ ủ Đ ộ iê÷
ố ữ ậ ề ữ ấ ệ ư ơ ằ K
qiêoa÷÷iể ă ị ọ ủ y÷ ộ ầ ỏ ệ ÷
ă đ ộ ủ I÷aaK÷ ÷ư ở o÷÷iể ÷â÷a÷aề ư ử

qiêoa÷÷iể ÷aả ạ đ ộ ế ư ơ ệ
ia i÷aệ đ ề ị ể đ ề ỉ ề ế ă ả
ư ở đ ộ ậ ủ iio ê÷ ÷iiêoae ` i ÷ặ oiiêoa÷i÷
â÷â oế ÷ ớ
ư ở ẻ ă ế ử ụ đ ồ ờ ớ ả ẩ
ieoaK
21 ư ợ ''ư ơ ''ố '
qiêoa÷÷ẽ ÷ oy÷÷a ÷iêị ầ ủ ệ
ư ơ ự ế
qiêoa÷÷iể ÷ oy÷÷a ÷iaế ế ả ư ơ ả ệ ế
eêa÷ ÷iêị ế ư đ ẽ ÷âế ả ủ ự ấ ÷đ ư ợ
i ÷iấ ứ ủ
qiêoa÷ũ ẽ ÷ oy÷÷÷âế ả ả y÷ự ế
aệ ử ụ ư ơ
211 L/ề d ng
Chì :
Đ ề ị ễ
F OM Lâ÷ml ÷ia÷E ê÷NVUUF
F NM Lâ÷ml ÷iay ÷iĩ ạ đ ầ đ ÷TR Lâ÷iay ÷iĩ ạ
eNO÷aờ ÷ ê÷NVURF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
167
F OM Lâ÷ml ÷iay ÷ắ ặ ĩ ạ ờ
F RR÷–÷UOIR÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ ÷ a÷NVUVF
F OM Lâ÷me÷U÷aờ ặ y ÷iĩ ạ ặ y ÷ắ ờ
NVUVF
F cê÷ êiaW÷OO Lâ÷ml ÷ia÷÷P÷i ầ
o:
Đ ề ị ễ
F÷OM Lâ÷ml ÷ia÷E ê÷NVUUF
F NM Lâ÷ml ÷iay ÷iĩ ạ đ ầ đ ÷TR Lâ÷iay ÷iĩ ạ
eNO÷aờ ÷ ê÷NVURF
F OM Lâ÷ml I÷iay ÷iĩ ạ ặ y ÷ắ ờ
F RR÷–÷UOIR÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ ÷ a÷NVUVF
F OM÷ Lâ÷ml ÷eU÷aờ ặ y ÷iĩ ạ y ÷ắ ờ
NVUVF
F cê÷ êiaW÷NS÷–÷OM÷ Lâ÷ml ÷ia÷÷P÷i ầ
/a s c:
Đ ề ị ễ
F R÷–÷NM Lâ÷iay ÷ắ ờ ặ ÷TO÷aờ y ÷ắ
OIR÷–÷R Lâ÷iay ÷iĩ ạ ờ
÷÷÷NM÷–÷OM Lâml ÷eNO÷aờ
F÷÷qêị ễ đ ư ờ ấ ÷RM L ÷ả ẩ â÷iay ÷÷ắ pn ÷
eOQ÷ặ y ÷iĩ ạ ÷OQ÷aờ
÷÷÷a ÷NMM÷ L ÷ả ẩ y ÷ắ ờ
÷÷÷a ÷OMM÷ L ÷ả ẩ y ÷ắ ÷P÷–÷Q÷oK
qay ÷ắ ặ y ÷ ÷ổ ÷â÷e ÷NM÷ ÷÷ ộ ị
đ ư ờ y ÷ắ ể đ ư đ ế ẹ đ ồ ử ÷ e÷Kqay ÷ ÷iĩ
ạ ể đ ư đ ế đ ộ ụ ÷aề y ÷iĩ ạ iể y ÷iĩ

F iêị ệ y ÷ắ y ÷iĩ ạ ỗ oI÷h ÷÷
i÷iay ÷ a÷â ÷ệ ÷i÷ầ đ ấ Eh ÷NVUSF
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
168
F Đ ề ị y ÷eổ ế ÷RM L ÷ặ ả ẩ
ỗ oK÷k ế ÷ei÷ê ÷Ei o JOMMFW÷aữ y ắ
aờ
F S÷–÷NN÷ Lâ÷iay ÷ắ ặ ĩ ạ ÷OM÷ ml ÷eS÷aờ ê÷NVUSF
F k ế ÷RM L ÷ặ ả ẩ y ÷ắ đ ầ đ
TIR Lâ÷iay ÷ ỗ oK÷k ế ÷ei÷ê ÷Ei o JOMMF÷aữ iay ÷ắ
eQU÷aờ
F OO÷–÷PP Lâ÷iay ÷ắ ĩ ạ ỗ oKk ế ÷i o JOMMWPVIS Lâ÷
iay ÷ắ ÷aờ
gự '
Đ ề ị ễ
F R÷–÷NM Lâ÷iay ÷iĩ ạ
F k aễ đ ư ờ ấ y ÷ ạ ờ y ÷e
KE ÷NVUTF
F P Lâ÷iay ÷iĩ ạ ờ ÷mêi÷NVUTF
F R÷–÷NN÷ Lâ÷iay ÷iĩ ÷ ạ ờ
eo:
Đ ề ị ễ W
F ệ y ÷ắ ặ y ÷iĩ ạ ỗ oK÷h ÷÷
i÷iay ÷ a÷â ÷ệ ầ đ ấ
F S÷JNN÷ Lâ÷iay ÷iĩ ạ y ÷ắ ÷OM÷ Lâml ÷eS÷aờ
NVUSF
F a ÷RM L ÷ặ ả ẩ y ÷ ạ đ ầ đ
TIR÷ Lâ÷iay ÷ắ ỗ oK÷E i÷NVUPF
Cừ ' d :
Đ ề ị ễ
F ệ y ÷ắ ặ ĩ ạ ỗ oI÷h ÷÷÷i
iay ÷ a÷â ÷ệ ầ đ ấ
F S÷–÷NN Lâ÷iay ÷ắ y ÷iĩ ạ ÷OM÷ Lâml ÷eS÷aờ
NVUSFK
Ch/m:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
169
ệnh vẹt (chlamydiosis):
ả Q|SKẩ P ||/ 5 | ắ S|P ỗ L|||
ữ Q|FKị P |QKL|Qờ |Fy|Eệ QK|NLQK|Q ố L|Kợ S|Yớ L|WHWUDF FOLQH
Đ ư ờ Q|WL ắ S|Fy|WKể |O ứ Q|ở |P |
ả Q|SKẩ P ||/ 5 ắ S|P ỗ L|Q ụ F –

Lo / bj s t:
Đ Lề |WUị |QKLễ P |WU
ỗ L|Q
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
170
PLYPPT
1T/nh chấ '
ấ W|QKư ||EDFLWUDFLQ||WURWKULFLQ||P HWKRFLGLQ
Đ ặ 'ể '
ồ Q|ố F|Wừ |Qấ P |P ẩ Q|WLế W|UD
ứ F|KyD|Kọ F|ầ Q|QKD|Y ậ |FROLVWL ư ợ F|ọ L|O

ứ F|KyD|Kọ F|SKứ F|Wạ S|Fy|QKLề |DFLG|DP LQ||/
… ộ W|DFLG|DP LQ|ặ F|ELệ W|O ộ W|DFLG
ỉ |Fy||
ấ S|WKụ |TD|ư ờ Q|WL ắ S|Qồ Q|ộ |Kữ |KLệ |ạ W|WURQ||||SKW
ờ ||7Kố F|NKế FK|Wi Q|ế |Y ậ S|Y ế |E
ớ L|Gị FK|Q ủ ||7ỷ |Oệ |WKố F|OL ế W|Yớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q ấ ố F|E ả L|FKủ |
ế |TD|WKậ Q|
ụ Q|GLệ W|NKẩ Q|
ạ W|SKổ |ồ P |NKẩ Q|UDP |kP ||( |FROL||. OHSVLHOOD||6DOP RQHOOD||3 RFLDQLF||. KQ|Fy
ệ |Tả |Yớ L|3URWHV|
|ư ợ F|Oự F|Kọ F||7i F|Gụ Q|Y ế |E ẩ Q|GR|WtQK|KRạ W|GLệ Q|FDWLRQ||O
WKD|ổ L|VLQK ế Q|FKR|YL|NKẩ Q|FKế W|
y|ộ F|WtQK|WKậ Q||WLể |Fầ |Y ố Q|WKậ Q||Y ầ Q|NLQK|Fơ ||ROLVWLQ|tW|ộ F|QKấ W|Q đư ợ F|Vử |
ụ Q|
1 Po/ym/c/n
/ j |NKi Q|VLQK|ư ợ F|WUtFK|Wừ |P L|WUư ờ Q|QL|Fấ |%DFLOOV|SROP D
11 T/nh chấ
Kư ờ Q|G Q|Gư ớ L|Gạ Q|P ố L|V ố L|WDQ|WURQ Qư ớ F|Y
ị FK|Eề Q|Yữ Q||7Kố F|Fy|WUọ Q|Oư ợ Q|SKkQ|Wử |FDR||||||||| ử |Oớ Q||WKố F|
NKQ|L|TD|Fi F|Uj R|Fả Q|Fủ D|Fi F|P ||NKQ|Y ố F|P ạ F|Y ủ ố Q||Fũ Q|NKQ |WKấ P |Y
ế |E ố F|Eị |FK ể Q|KyD|||||WURQ|Fơ |WKể ||%ấ W|FKủ |ế |TD|WLể |Fầ |WKậ Q||FKỉ |
ộ W|SKầ Q|Fy|KRạ W|WtQK|QKư Q|Fũ Q|ủ ệ W|NKẩ Q|ở |ư ờ Q|WLể |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
171
12 oạ '' '
q ÷ụ Q|GLệ W|NKẩ Q|QKDQK||ORạ L|Vi W|WUK÷s ớ L|WtQK|KRạ W|GLệ QiaI÷÷ ÷ ÷iêộ Q|
i÷iẩ P |WKấ I÷â ế FK|Wi Q|QKữ Q|FKấ W|K½÷i÷iê÷iế |E÷ a â ẩ Q||Qy|Fy|Wi F|Gụ Q|KRạ W|
aệ Q|WUy÷ ÷a÷ ÷eeaea÷iêy÷iế |E÷ a÷â ẩ Qê ÷ K
J÷e ạ W|SKổ |EDR|ồ P ||WUự F|NKẩ Q|UDP |kP ||FROLEDFLOOL||VKLHOOD||S RFLDQLF||
e I âeaI÷ạ L|WUừ |SURWH Kqêự F|NKẩ Q|S RFLDQLF|Uấ W|QKạ |Fả P |Yớ Li ố F|
J÷k ồ Q|ộ |ứ F|FKế |Wố L|WKLể |O÷MKNJR÷ L K
J÷e ạ W|WtQK|NKi Q|VLQK|P ạ QK|QKấ W|ở |S+ ||||6ự |ề |NKi Q|WKố F|Fủ D|YL|NKẩ Q|ả |UD|
oế ÷ậ P ||y|ề |NKi Q|FKpR|Yớ L|FROLVWLQ|
13 T c dụ 'ụ ' 'ộ '
J|Đ ộ F|WtQK|iậ Q|FDR||Qư ớ F|WLể |Fy|ả Q|P ạ FK||F OLQGUH||P i ||8 Uy÷iê÷ ÷K
J|Đ ộ F|WtQK|WKầ Q|NLQK||Wy÷e ÷ aệ Q||Wr|ầ |QyQ|WD||QyQ|FKkQ||FKyQ|P ặ W||Eồ Q|
… ố L|P HWKDQHVOSKRQDWH|tW|ộ F|Kơ Q|VOSKDWH|
J÷` ẹ Q|WKầ Q|NLQK|Fơ
J|Đ D|ở |Lể P |WLy
2 Co//st/n (co//myc/n)
m i÷aệ Q|Wừ |Qă P ||||||ở |1 Kậ W|%ả Q|Eằ Q|Fi FK|Fấ |HUREDFLOOV|FROLWLQV||Đ k |O÷ ộ W
eoeeia÷÷÷iứ F|SKứ F|Wạ S||FKỉ |NKi F|SROP LFLQ|ở |FKỗ |NKQ|Fy|SKHQ ODODQLQ|
21 T/nh chấ
ố L|WKư ờ Q|G÷÷ ei÷ ÷ i eiK÷ ộ W|WUắ Q||WDQ|WURQ ư ớ F||
÷ị FK|Yữ Q|Eề Q||7Kố F|ố Q|NKQ|Kấ S|WK|TD|Uộ W||SKầ Q|Oớ Q|F½÷iêSKkQ||1 ư ờ L|
i÷÷i÷ấ W|Qj |ể |WUị |Eệ QK|ư ờ Q|Uộ W||. KL|WLy ÷ắ S||WKố F đạ W|Qồ Q|ộ |Kữ |KLệ |VD|
O÷aờ |Y÷â÷a÷UJNO÷aờ ||ROLVWLQ|Y÷iủ |Vố Q|QKLề Kơ Q|SROP LFLQ||%ị |F oể Q|KyD|||||
Kơ Q|WURQ|Fơ |WKể ||%a÷ ấ W|FKủ |ế |WKHR|Qư ớ Fiaể |
22 oạ '' '
J÷d aố Q|SROP LFLQ||Lớ L|Kạ Q|ở |Fi F|NKẩ Q|UDP |kP ||HQWHUREDFWHU||SVHGRP RQDV|
KHP RSKLOV||i F|SURWHV|WKư ờ Q|ề |NKi Q|
J÷q ÷ụ Q|GLệ W|NKẩ Q
J÷` ÷i ÷ụ Q|KLệ S|Oự F|Yớ L÷eaaa÷ ÷e aK
J|Đ ề |NKi Q|WKố F|Fủ D|YL|NKẩ Q|KLế P |Y÷ậ P ||y|ề |NKi Q|FKpR|Yớ L|SROP LFLQ|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
172
23 Chỉ 'ị nh
J÷q ố ệ ả ớ ÷aêêa
J÷qêị ệ ẩ
ê aK
J Đ ặ ệ ệ ả ớ ệ ễ đ ư ờ ể
J÷qêị đ ư ợ ấ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
173
k e ÷d i v ` l mbmqIa
1 T/nh chấ '
J` ÷ấ ọ y÷aệ ọ ư ợ ử
J÷h ÷ấ đ ư ờ y ÷K÷qay ÷ắ ể ạ ử y÷ỉ y ÷iĩ

J÷` ÷i ÷ụ ệ ẩ
J Đ ạ ấ đ ể ị ệ ụ ầ ẩ
J qỷ ệ ố y÷âế ớ ế ư ơ ấ
J÷` ÷aề ấ ư ơ ự
J÷e ạ ủ ố ở ư ờ ề ½÷êaiia÷ở ư ờ
J÷s oa÷i÷ị ể ơ
J đ ộ ÷iậ ế
1 ancomyc/n
đ ư ợ ệ ă ừ ấ Đ
÷â ÷a÷i ộ ư ỡ ÷÷iứ ư đ ư ợ đ ị ầ
eêia÷ủ ứ J io÷a ÷ a÷ ÷aeêiaI÷eầ J ÷
÷ aK
s oa÷÷â ÷a÷ ạ ấ đ ể ị ụ ầ ẩ đ ÷ờ ớ a÷÷â a÷
â K÷k a÷êI÷÷½÷đ ư ợ đ ể ị y ÷ả ẵ y ÷âế aả F÷ ÷
iờ đ ề ị ằ ÷a oaK
11 T/nh chấ
s oa÷÷ạ ộ ư ớ ị o÷ổ đ ị iê÷O÷
i ầ ở ệ đ ộ ư ờ ố đ ư ợ ấ ố y ÷I÷ỉ i ÷ụ ụ ộ
đ ể ị ệ đ ư ờ ộ ấ ÷ ay ÷âế ÷aả K÷qay ắ ể ạ ử y÷ỉ
đ ể y ÷iĩ ạ ờ ủ ừ QJS÷aờ ố ấ ố ÷÷ ÷ ÷
ố ạ ấ ÷ị ÷iủ ư ờ ợ y ÷ ÷I÷i ố ấ ÷aề
ơ ỷ ệ ố y÷âế ớ oế ư ơ ấ a÷iaế ậ ở ạ ½÷
ạ ố a÷iả I÷VMB÷iê÷OQ÷aờ
12 oạ ''h ng s/nh
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
174
J÷s oa÷÷i ÷ụ ệ ẩ ứ ế J a÷i ộ ộ
eả ứ ọ ở đ ạ ứ ủ ÷iổ ợ ủ ỏ ế ÷
a÷â ẩ ư ậ đ ể ụ ủ ở “ư ợ ồ ” ủ ÷ii K
J÷e ạ ổ ầ ố ầ ẩ ư ơ ự ẩ
ư ơ đ ặ ệ ị ụ ầ ẩ đ ÷đ ề ớ â ÷
a։ K
J÷k ồ đ ộ ứ ế ố ể ớ ụ ầ ẩ JR÷ L
J÷q ố ÷i ÷ụ ÷iố i÷ở ÷ee ÷ ÷UK
J ư ấ o÷ a÷â ẩ đ ề ÷â ÷ ớ a÷ oaK
13 Chỉ 'ị nh
đ ể ị ệ ầ ọ ẩ đ ÷â ÷ ớ
÷iê÷ia I÷eổ ế ề ư ơ … ụ ầ ẩ
q ố y ÷÷iể ố đ ể đ ề ÷iêị y ÷âế ÷aả ÷÷iêaa ÷aaa÷
o êK÷q ố ố ệ ự ớ ệ
14 Đ ộ '' t c dụ 'ụ
J÷` ÷iể ạ ử ở ị y ÷ắ ư đ ở ỗ y ÷iĩ ạ
J÷` ÷aệ ư ợ ạ ứ ố ị ứ
J đ ộ ậ ÷ia÷ế ậ
'''''ư ơ ''ố
s oa÷âế ợ ớ
H÷ aoaI÷ aâaI÷aiaI÷ eiêaa÷ I÷` eeêaI÷` aeiaI÷
aiaI÷i oaI÷â oaI÷ oaI÷eê oaI÷eo oaI÷iêei oaI÷
iê oa ă đ ộ ÷iậ
H÷ aeoaI÷ ê eaI÷ êiaiêaI÷ iI÷ eêaI÷
oêêiaI÷ iaaaI÷eaaaI÷eoiaI÷eêaI÷ aW÷e÷ ÷
o÷âế ủ ị
H÷k y÷âế ợ ớ
2 /stocet/n
qê÷iừ ấ Đ ÷ỗ ợ ấ ÷
÷ W÷TMB÷ ÷ ÷PMB÷ K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
175
21 T/nh chấ
qêọ ư ợ ử ứ ứ ạ ễ ư ớ ị o÷÷
iể ả ả ủ ạ ố ÷ề ư ờ ÷ỏ ở
âaề ố đ ư ợ ấ ấ đ ư ờ ố y ÷ắ ạ ử y÷ỉ y ÷iĩ
ạ ồ đ ộ ố ữ ệ a÷iê÷NO÷aờ h ế ố ÷÷ ÷ ÷ộ ạ
ạ ữ ủ ố ỷ ệ y÷âế oế ư ơ ấ a÷ ấ ể ầ ậ ậ
ESMJTMBF÷iê÷OQ÷aờ âả ố ½÷ạ
22 oạ '' '
J÷q ÷ụ ệ ẩ
J÷e ạ ổ ộ ầ ẩ ư ơ ụ ầ ẩ ế ầ ÷ầ y÷ầ
o÷ả ÷ủ ờ ớ ụ ả ớ ư
ủ ế ị ụ ầ ẩ
J÷q ÷ụ ẩ đ ư ợ ă ư ờ ự ệ ệ ủ J÷ aK
k ồ đ ộ ứ ế ứ ế ố ể ÷MKR÷ L K÷ee ÷RJT÷iố ấ ạ iâ ÷aK÷pự
đ ề ủ ẩ ớ ố ế ÷ậ đ ề ÷ ớ
a։ K
23 T c dụ 'ụ
J đ ở ỗ y ÷iĩ ạ
J÷d o÷ia÷aế ả ạ ầ ÷iaể ầ ă
J÷qa÷aế ị ứ ÷ o÷aể ố ứ …
J đ ộ ÷iậ
24 Chỉ 'ị
đ ể ị ệ ễ ầ ọ ủ ụ ầ ÷iê÷ầ ờ ớ
÷â ÷a÷â W÷aễ ÷ oế ÷iê÷ia … ÷÷÷
3 Te/cop/an/n
i ÷â ÷a÷oeeia÷ ớ ừ
e ạ ổ ộ ớ ẩ ư ơ ế ÷âỵ ệ đ ư ợ ẩ ờ ớ
iaaaI÷÷iể ÷÷ệ ị ứ ớ J÷i aK
` ủ ị ệ ÷eầ ề ũ ọ ư ơ ớ ÷eổ đ ư ờ ể ễ
oế y ÷ ÷iê÷ia I÷ ay ÷ ÷eổ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
176
` ÷iể ÷÷ệ ẫ ả ớ ư đ ư ợ
ệ ÷ ẫ ả ớ
qậ ọ đ ố ớ ệ ậ đ ờ ặ
K
q ÷ụ ụ ố ả ệ ắ ế ả đ ở ỗ y I÷ố ẫ ứ ồ
I÷iay ÷ả
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
177
` ` ÷h e k d ÷pIk e ÷h e `
1 orob/oc/n
qê÷iừ ÷piêei o÷a K
11 T/nh chấ
qa÷iể ÷ ÷I÷ả ả ê ÷÷ ÷ ÷aệ đ ộ ễ ư ớ
÷ị ề ở ệ đ ộ ặ ặ eiK÷a ễ ấ
÷ê ộ ứ ă ả ở ấ ố ỷ ệ ố y÷âế ớ ế ư ơ
đ o÷ị ứ ố ế êấ ư ạ ÷
ữ ấ ề ỉ ÷ị ÷iủ ị ệ ầ ế ố ị ể ơ ể
a÷ ấ ủ ế ậ eI÷ỉ ậ ớ ề ư ờ ồ đ ộ
i ố ÷â÷aâả ơ
12 oạ '' '
J÷q ố ụ ĩ ẩ
J Ứ ế ă ả ự ổ ợ ÷
a a÷ủ ẩ ũ đ ộ đ ế ÷iổ ợ ỏ ế ÷ a÷â ẩ
J÷e ạ ÷ầ ố ớ ÷êoiê oaI÷÷i ÷ụ ớ ầ ế
â ẩ ư ơ đ ặ ệ ớ ụ ầ ẩ ÷ ộ ố ẩ ể ả ÷eêi K
J÷k ồ đ ộ ứ ế ố ể ớ ụ ầ ẩ ÷MKNJMKO÷ L I÷ ớ ự ẩ
÷RJNM÷ L K
J÷e ạ i÷i÷iố i÷ấ i÷ở ÷ee ÷RKRK
J÷` ÷iứ ÷÷ọ ÷êay÷aệ i÷aả đ ư ợ ÷i÷ấ i÷iêị ÷÷ủ ÷ờ ÷ ớ a÷÷
â a÷â K
J÷pự đ ề ÷â ÷ủ ÷ a÷â ẩ ÷ ớ a÷ aa÷iạ ÷ê÷÷ ÷ ạ I÷ạ đ ề ÷â ÷ ớ a
đ ề ÷â ÷÷ ớ a÷÷â ÷a÷â K÷h ế i÷ợ e÷ aa ớ a÷
iiêoa÷÷iể ÷ ÷aả ÷iỷ ÷ệ đ ề ÷â K
13 'Đ ộ c t/nh r t c dụ ng phụ
J÷u ÷iêộ ÷iay ÷I÷ị ứ ÷i ố
J đ ộ ÷i÷÷ ÷
J ơ ộ a÷aễ ÷ấ ÷a÷ở ÷ộ ÷ o÷iay ÷K÷÷
J÷a ễ ạ ủ ụ ầ ẩ ờ ố ỉ y÷÷ aa÷âa÷÷â ÷a÷
â â÷ữ ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
178
14 Chỉ 'ị
J÷qụ ầ ẩ ờ ớ
J÷ ệ đ ư ờ ể ÷iê÷ầ ờ ớ ư ờ
ợ o÷y÷÷iy ÷÷ấ ư ớ ể
15 Chố 'ỉ 'ị
đ đ ạ
2 osomyc/n
ư ớ đ đ ư ợ ừ ấ ư ờ
ư ờ ÷ oa÷iổ ợ
21 T/nh chấ
J÷h ế ÷i ÷iố ÷÷ I÷o÷ả ị ÷iủ
J÷k ÷ứ ế đ ạ đ ầ ủ ự ổ ợ ở ỏ ế ÷ a÷â ẩ ở
“ư ợ ồ ” ủ ÷÷ ỏ ế ÷ a÷â ẩ đ ầ đ ủ
âaế ẩ ế ạ ồ ở I÷iêở ÷eêiei÷ặ ỡ ơ ế
o÷÷iấ ự ệ ự ữ ÷eeêaK÷÷
Đ ể ụ ả ấ ÷iê÷iế ÷ a÷â ẩ ự
iẩ ấ o÷ị ứ ế ở đ ư ợ ă y÷ở ÷S÷eeiK
J÷c oa÷÷i÷aệ ẩ
J÷c oa÷iêị ữ ệ ầ ẩ ư ơ ẩ ư ơ
J÷pự đ ề ủ ẩ ớ ố ấ y÷÷âế ợ ớ
â K
J÷i ợ đ ể ọ ủ ÷âế ợ ớ ư
eaaaI÷eeêaI÷ aa÷Ei oaI÷â oaI÷iêei oaFI÷a oaI÷
đ ề đ ồ ậ đ ố
J÷qêị ệ ẩ đ ÷ờ ớ ụ ầ I÷êêiaI÷eế
ầ ÷ ea I÷
e …
23 Chố 'ỉ 'ị '÷ệ y ÷ ÷
G÷` ÷W÷i ố ể ÷ề ố ạ ấ đ ệ ả ÷i ố ứ ề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
179
24 ế 'ợ p thaố
J÷ c oa÷ aệ ự ớ
i oaI÷â oaI÷eaaaI÷ oaK
J ă ụ ủ
J÷meiW÷ứ ế ủ
3 ac/d/ne
31T/nh chấ
J÷qê÷iừ ấ ộ
J ư ớ ÷ ậ ư ờ ÷ạ
c ai÷k ÷÷ia÷iể ắ ư ớ ị ề ữ
k ờ ấ ạ i÷aệ
J÷e ấ ộ ư ọ ẹ JQMBFK÷qứ ă ă ả ấ
i ố ÷ạ ạ ẩ Ở ề I÷i ố đ ạ ồ đ ộ iê÷
÷iừ JU÷aờ ờ ủ JS÷aờ ố ụ ề ở ồ đ ộ i ố ở
÷ấ ầ ở ế ỷ ệ ố y÷âế ớ oế ư ơ ấ JVMBFK÷
` oể ủ ế ở
32 oạ '' '
J÷i ÷â ÷a÷aệ ẩ ÷iĩ ẩ ứ ế ự ổ ợ ắ y
êeiê÷ oy÷aệ ÷ủ ể đ ơ ị ủ ÷÷ o k ÷ ậ ể aả
÷đ ư ợ đ ự ổ ợ ị ứ ế
J÷o ấ ệ ả ớ ầ ẩ ÷iêự ẩ ố ấ ớ ụ ầ ế ầ
ơ ớ a K÷h ÷÷i ụ ớ
â ẩ ồ đ ộ ứ ế ố ể ÷MKMPJMKNO L I÷ ớ ụ ầ â ẩ ÷÷QJNS L I÷
ớ a÷ay÷ầ ÷ ÷eế ÷ầ ÷÷QJNS÷ L K÷ee ÷iố i÷ấ i÷ạ i÷iâ ÷a÷÷SK÷q ố ÷ị ÷ ÷
aệ ÷÷ở a÷ oế i÷i÷÷âế i÷÷ ớ a÷eêiaK÷÷÷÷
J÷pự đ ề ả ạ ể ÷ậ đ ề ằ
eố ợ ớ ư
J÷h ÷÷ự đ ề ớ ố ụ ầ
33 T c dụ 'ụ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
180
J÷u ÷iêộ iay ÷K÷k ữ ộ o÷â÷eả ạ ẩ ộ ÷aa÷
â÷ả ư ở đ ế ạ ẩ ộ
J÷a ị ứ ố
J÷s ay ÷÷e ÷ậ ÷ộ ậ ụ
34 Chỉ 'ị
J÷qêị ệ ụ ầ ẩ ể ả ủ ẩ ế ư
ay eổ y ÷iủ ư ơ ộ
J÷h ÷÷iêị ệ ễ đ ư ờ ể ụ ầ ẩ ÷i ố ả ấ
iậ
4 /troaranto/n
41 T/nh chấ
J÷k aiêêia÷÷â ÷a÷iổ ợ ộ aiêêK÷e ầ ế ấ ủ
đ ư ợ ấ ụ ÷ê ộ ỉ ÷ụ ộ đ ư ợ
ấ ụ ộ
J÷ ộ ư ớ ạ ả ớ ố ố
ồ đ ộ ư ớ ể ÷ ậ ủ ị ễ đ ư ờ ể ố ố o÷â÷
ị ề y ÷K÷a ạ ể ÷ êêoiaF÷ ÷i ố ấ i ÷ậ ư
o÷â÷ị ề đ ồ ờ a÷i ÷ụ ủ ố k y÷ ố ố ă ÷
iứ ă ă ấ ÷i ố ố đ ư ợ ể ơ ể ả
i ố ị ể JRMB÷i ố ½ ạ ư ớ ể ư ớ ể ÷
đ ỏ ấ ư ớ iaể ă ạ ố ủ ư ớ ể ÷
ă đ ộ ấ i i ố ở ố ậ ÷aả ồ đ ộ ố ư ớ ể
42 oạ '' '
k aiêêia÷ứ ế Jo ÷ I÷ ÷ả ư ở đ ế ÷aế ư ỡ
aủ ẩ a÷êI÷÷½÷ă ả ự ổ ợ ủ ỏ ế ÷ a÷â ẩ
J÷q ố ÷i ÷ụ ĩ ẩ ở ồ đ ộ ấ ư ệ ẩ ở ồ
đ ộ ơ
J÷e ạ ổ ộ ồ ẩ ư ơ ầ ẩ ấ ÷÷ a÷
â ẩ o÷ệ đ ư ờ ể ư ầ ụ ầ ÷eêi K
J÷ ộ a÷ủ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
181
J÷q ố ụ ớ
ayI ư ờ ộ ễ ÷aiêêiaK
k ồ đ ộ ứ ế ố ể ớ ủ ẩ ạ ả ÷OR L K÷k ế y
NMML ÷i÷÷ủ đ ư đ ÷đ ề
43 T c dụ 'ụ
J÷mả ứ ạ ả ố ÷ I÷đ ự ở y ÷eổ
J÷` ÷eả ệ ư ờ ợ ơ
J÷s ay ÷iầ ạ đ ố ớ ệ ậ ế ÷ I÷iaể đ ư ờ ấ
ằ ấ đ ệ
44 Chỉ 'ị
J÷ ệ ễ đ ư ờ ể
45 Chố 'ỉ 'ị '÷iậ ể
46 ế 'ợ 'ố
J÷` ÷ấ đ ụ đ ố ớ
aeêaI÷ e aI÷aaa÷aI÷êaI÷aI÷aa÷aI÷eaI÷
aK
J÷m÷ ÷ ớ ế ủ
iiêoaI÷ ai a÷ K e÷H÷`
J÷d aả ấ oK
J ă ụ ủ ứ ế a÷iaế ả ộ y ÷
K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
182
h e k d ÷pIk e ÷qo Ị Ư
1 /eomyc/n Sa/phate
11 ì a họ
i ÷â ÷a÷iêị ư ố đ ư ợ aế
ấ ừ ÷ êia aI÷ ÷â I÷ạ ộ ế E êe FI÷êấ
ư ớ ẹ ị y ÷QKRJSK đ ÷đ ư ợ ệ
a÷iê÷ọ ộ đ ơ ị ư ơ đ ư ơ oa÷ O÷ ẩ
12'ư ợ 'ự 'ọ
đ ộ đ ế ẩ ư ơ ấ Đ ề iêị ố ở
i÷ỏ ơ ế đ ộ ư đ ư ợ ÷ư ể ứ ế iổ ợ
ủ ũ ủ đ ắ ả ạ đ ơ ạ đ
a k K
13 Sử 'ụ ngchỉ 'ị
r ÷ư ế ÷ạ ế ế ÷÷ ả ố ế ứ ă ở
÷ K
14'ư ợ 'ộ 'ọ
oa÷â÷ấ đ ư ờ ộ ÷ ậ y÷ấ ố đ ư ờ ạ y ÷
K÷q ố ố đ ế ổ ậ ạ ạ oế e÷ ạ ố a÷iả ½÷
ạ ư ớ ể
15 Chố 'ỉ 'ị
oa÷÷i ố ấ đ ộ ỉ ố đ ề ị iấ ầ ử ụ đ ố ớ ệ
ệ ậ ổ ố ể e a÷iaK
16 ấ 'ợ
k ộ đ ộ ể ả ở ạ ÷ấ ặ ÷K÷k ộ đ ộ ấ ồ ố
aế ă ả ứ ị ứ ồ ẫ ộ đ ộ ÷÷÷ồ ÷ả ư ở
i ộ ề ụ … y ÷ạ oI÷ ay ÷eổ ơ eổ ố ư
÷i ố đ ề ị ư đ ộ ủ ư ơ ư ứ
oế ố ệ ạ ầ ả ộ đ ộ I÷iậ
17 ư ơ ''ố
` ÷÷âa÷âế ợ ớ ố yK÷ oa÷ạ ả ớ ở
÷eổ ÷÷÷ ÷aả ứ ă ủ ổ ả eẫ ơ ổ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
183
1 L/ề ' ng
Th nhỏ '
8 Q|WKư |Wế |E÷aể |P |K÷ ả ||Eệ QK|Eạ FK|Fầ ||Q|WKư |ELể |P ||||8 |P ||||, |KRặ F
ặ F|64 ||Oầ Q|QoI÷aệ |WU÷PJ||Qj ||VD|y||||8 |P ||||OLệ |WU÷T÷oK÷i aề |Wố LđD|||||
r L OK
2 act/nomyc/n
21 ì a họ
i ÷â ÷a÷ố Q|Q|WKư ||DQWLQHRSODVWLF|||Fy|P j |ỏ |Vi Q||Gạ Q|Eộ W|WLQKiể ||tW|
i÷ẩ P ||WDQ|WURQ|Qư ớ F|ở |||R||WDQ|QKẹ |ở |||R||Kế |SKẩ P |WKư ơ Q|P ạ L|O÷eứ F ợ S|
GDFWLQRP FLQ|Yj |P DQQLWRO|ư ợ F|O ÷ạ QK|NK|
22'ư ợ 'ự 'ọ
a ia oa÷÷aệ |Tả |ố L|Yớ L|YL|NKẩ Q|UDP |Gư ơ Q|W |QKLrQ|Fầ QQă Q|Qừ D|ộ F|
iố |Fủ D|WKố F|NKL|Vử |Gụ Q|FKR|P ụ F|tFK|QoK÷a ia oa÷ứ F|FKế iổ Q|Kợ S|1 Jei÷
o k K÷a ia oa÷iạ R|WK÷eứ F|Kợ S|Yớ L|1 |YQă Q|Fả Q|KRạ W|ộ Q|Fủ D|1 |NKQ|
ẫ ||DFWLQRP oa÷÷ả Q|FKấ W|WKk|QKậ Q|P Lễ Qị FK|
23 Sử 'ụ 'ỉ 'ị
DFWLQRP FLQ|G Q|WURQ|Lề |WUị |WkQ|E÷ạ FK|Fầ |Gạ Q|Oư ớ L|VDUFRP D|ư ơ Q|Yj |P |
ề P |
24'ư ợ 'ộ 'ọ
DFWLQRP FLQ|tW|ư ợ F|Kấ S|WK|GR|Yậ |SKả L|G Q|ư ờ Q|WLy ÷iĩ QK|P ạ FK|q ố F|ư ợ F|
e÷eố L|QK÷ ÷ồ Q|ộ |FDR|W ÷iấ |ở |P j Q|ư ơ Q|Yj |QKkQ|Wế K÷a ia oa÷e ÷
÷iaK÷q ố F|Ea÷iả L|ở |Gạ Q|F½÷ạ W|WtQK|WURQ|P ậ WYj |Qư ớ F|WLể |
25 Chố 'ỉ 'ị
ệ QK|÷ạ |Fả P |Yớ L|Fi F|WK÷eầ Q|Fủ D|WKố F||Eệ QK|QKkQ|Fy|WLề Qử |Eệ QK|ở |
P j Q|ư ơ Q||Vo÷aả P |FKứ F|Qă Q|KRặ F|QKLể P |WU÷K
a ia oa÷o÷aễ P |ộ F|WKDL|Y÷o÷e a÷ia÷ở |FKộ W||WKỏ |Y÷ ộ W|KDP VWHUở |
aề |FDR|Kơ Q|OLề |G÷iêy÷ ÷÷ ÷ ậ |NKQ|Qy÷÷i ố F|WURQ|WKờ L÷a÷ ÷
iaK÷
26 ấ 'ợ ''ả '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
184
a ia oa÷ư ớ ÷o÷÷ấ ợ ế ứ ế âố ệ ạ
ầ y ÷i÷ạ o÷ấ ặ đ ư ờ y ÷Ka ia oa÷÷iể ă
ứ ế ậ ầ ổ đ ể ă ạ ÷a÷ êiK÷
q ố ể o÷aễ đ ộ ố iể ở ạ ộ ÷o÷iổ ư ơ
đ ể ố ạ
27'ư ơ ''ố
` ÷i ố ÷aả đ ủ ư ơ ố ố ư ê eaI÷
oiaI÷ eiêaa÷ ÷ặ ể ÷ o÷iủ âa÷âế ợ ớ
ia oaK÷q ố ể đ ộ y÷ia ÷ế ế ợ ớ ÷ê aaK÷÷÷
` ầ ơ ề ư ờ ế ế ợ đ ồ ờ ÷ ai a÷h K
3 oorab/c/n C/
31 ì a họ
i ÷â ÷a÷ố ư đ ư ợ ÷
â÷ạ ạ ộ ÷ I÷i÷iự ư ớ ẹ ư ớ ố
K÷a ạ ộ ổ ợ y ÷÷ứ đ ể ễ ½÷iI÷ee ÷
÷ị y ÷PKUJSKRK÷a ê aa÷e ` ÷½÷đ ư ợ ọ ÷e oêo oa÷e ` ÷I÷
e oêo ê oa÷e ` ÷I÷ a o ÷ặ y ư ơ ạ ÷ êa oaK
32 ả 'ả
q ố ở ạ ị y ÷÷iể ữ đ ư ợ ế ả ả ở JU` I÷iê ÷
÷ K÷a ạ ộ ÷â÷ạ y÷ả ả đ ể ơ â÷ê K
a ê aa÷e ` ÷÷iể ư ơ ợ ớ ị y ÷iĩ ạ ÷i ố PKPB÷
iê÷a ÷êa÷PBI÷a Rt I÷k ê ÷o ÷Eee ÷TKQFI÷ii÷o aê’÷ ÷a ÷êa÷
MKVBK
÷÷ ư ơ ợ ớ ị ÷ ÷i ố
eia÷a I÷ i÷a ÷eeiI÷ae I÷ ê êaI÷ê aI÷
eêa÷a ÷ ÷oêêia÷a ÷ aiK
33'ư ợ 'ự 'ọ
ặ ÷a ê aa÷e ` ÷÷ả ấ ẩ ư ố đ ộ o÷đ ộ ế
÷ ÷ ậ đ ư ợ đ ề ị ễ K÷a ê aa÷÷iể ứ ế ổ
ợ ÷eêia÷ a÷â ẩ ư ơ ế đ ộ ÷ư K÷q ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
185
iể ả ễ ị ư ờ đ ộ y÷iế ÷ia ÷ẫ đ ế ÷
i÷âố ư ớ ị y÷÷ợ ơ ÷iư ờ ÷
K÷q ố ể ÷÷ữ iế ÷÷iư ờ ă ộ
ư ế ÷iủ ư ơ đ ư ờ y ÷K
34 Sử dụ 'ỉ 'ị
q ố ư ờ đ ề ị ư ở ỏ đ ề ị ư ể ư ớ ị
ở ÷ K
35'ư ợ 'ộ 'ọ
a ê aa÷â÷ấ đ ư ờ y ÷÷ ÷ ậ ố ỉ đ ư ờ y ÷
iĩ ạ ố ể ị ứ ế y ư ớ ặ y ắ y ÷iĩ
ạ ố y÷âế ớ ÷eiia÷ oế ư ơ ớ ồ đ ộ ố
÷ia÷ ÷e÷eố ÷ữ
q ố ể ÷eầ ớ ở ÷ở ủ ế
âiê i÷iạ i÷ê aa÷½÷ạ ÷÷ấ ể â÷
½÷ạ ÷÷ấ ể đ ư ợ a÷iả ậ ÷eK÷
p ÷R÷o÷÷i ố ỉ ả ố đ ư ợ a÷iả ư ớ ể
đ ư ợ a÷iả ÷ố Ở đ ầ ÷ ÷MKS÷aờ OI÷ở
i ố a÷iả ậ ơ ờ đ ố ớ ÷PO÷aờ đ ố ớ ấ ể
÷â F÷÷ẽ ố ả ậ ừ ở K
36 Chố 'ỉ 'ị
q ố ố ỉ đ ị đ ố ớ ệ ÷÷ị ư ợ ơ ư ợ ứ ă ặ
ệ ă ế ứ ă ở ê aa÷o÷ị ứ
ia÷ ÷ộ đ ộ
37 ấ 'ợ 'ả '
ấ ợ ồ ủ ư ơ ộ đ ộ ụ y ÷ạ o ê ộ Ea÷ ữ
iay ÷ả ÷ ay ÷ aệ ố ể ả ứ ở ệ ạ ả ồ ổ
đ ặ ư ạ ị ÷aả ế
Đ ề ị ả ư ở y÷ằ ÷i ố ế ư
aeoê a÷Eaề đ ố ớ đ ố ớ J đ ố ớ ÷
OTâI÷iay ÷iĩ ạ đ ể ả ớ ặ ạ ỏ ấ ả
iêaệ ứ yK÷qê÷âa÷iay I÷ế đ ể ố ạ ể i÷ ÷ạ ử
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
186
÷e K÷k ế ả ÷i i÷ ạ ể ÷iay ÷a aêi÷UKQBI÷NRJPM÷ ÷
a ÷êa÷MKVB÷ ÷Q ÷ iK÷p đ ế ợ đ ề ị ằ ộ
iêaLa pl K÷i aệ ÷PJR÷oK
3'ư ơ ''ố
a ê aa÷÷iể đ ộ ế ế ợ ớ ố ố ư đ ặ ệ
÷oee aK÷a ê aa÷÷iể ă iêạ y ÷ ấ ế ÷
e ÷÷oee a÷ ÷aễ đ ộ êeie êaK÷` oee a÷ ÷
÷a ê aa÷o÷aễ đ ộ ă ồ đ ộ ÷a÷ êa÷iê÷ ÷ ÷
ư ớ ể
3 L/ề ' ng
Chì
Đ ề ị ư ạ ả
F PM L O÷I÷Is ÷ặ y ÷iê÷÷Eaiê aiêoF÷ ỗ o÷ặ
Is ÷ ỗ oK÷i aề ố đ
o: ư ớ ị ư ể iủ ÷ệ ạ ầ JPM÷ L÷ O÷I÷ ỗ JQ÷i ầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
Chương 4
ỐC KHỬ TR ỐC SÁT TR
ột số khái niệm
ững nguy ắc sát tr ử tr ùng thông thường
ất sát tr
ốc sát tr ệm, chuồng tr ại, dụng cụ chăn nuôi
ử dụng thuốc sát tr ùng tr ong chăn nuôi
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
Chương 4. THUỐC KHỬ TR ỐC SÁT TR
ỘT SỐ KHÁI NIỆM
Thuố ử ù ng (disinfactants) là nhữ ấ ả ă ê u diệ ẩ hoặ
cá c vi sinh vậ ễ ớ ữ ấ ử ù ng phá hủ nguyê n
sinh chấ ủ khuẩ à luôn cả ậ ủ đ ỉ đ ư ợ ử ụ đ ồ ậ
sinh.
Thuố ù ng (antiseptics) là nhữ ấ ụ ứ ế ự ư ở à sinh
sả ủ ậ ặ ế ế ẩ ở ộ ồ đ ộ à m ả ư ở đ ế à o
vậ ủ đ đ ư ợ ử ụ ệ đ ể ă ặ ự ễ ẩ
Ranh giớ ữ ấ ù ng và chấ ử ù ng cũ õ rệ ộ ấ có
thể à chấ ử ù ng hoặ ù ng tù y theo nồ đ ộ ử ụ đ ề ệ á p dụ
2 ỮNG NGUY ẮC SÁT TR Ử TRÙNG THÔNG THƯỜNG
Đ ể đ ạ ệ ả ầ ế ạ ố ù ng cầ ộ ờ đ ể sinh tá c
dụ
Ví dụ ử ư ớ ẫ ậ ớ ớ
Đ ể ă ệ ả ù ng cầ ệ ạ ẽ ư ờ à dụ ụ ư ớ
khi á p dụ ệ ọ ặ ậ ì bụ đ ấ ư ơ ể ạ lớ ơ
họ ă ả đ ộ ự ế ủ ố à o vi trù ng, cũ ư đ ổ ặ ả
ư ợ ố
Ví dụ ệ ò ng ố ư ớ
Rử ạ ằ ư ớ ấ ầ ế đ ể đ ố ữ ạ ư ợ
Ví dụ ử ằ ư ớ ấ ữ ầ ù ng bằ ấ ư ớ ẫ
thuậ
Ư ằ ệ ơ ấ ế ể đ ệ ẩ hiệ
quả ơ ệ
Ví dụ ấ ố ơ ấ
Cầ ự ọ ố ù ng khử ù ng phù hợ ớ ạ ả ủ ầ ệ
Ví dụ ị ê u diệ ở ấ ề ư đ ề ớ
ẤT S

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3
Thuộ ấ ạ ệ ư ỡ ự ộ đ ầ á i
ư ớ ộ đ ầ ấ ử ụ ê n mộ ề ặ ầ ì nhữ ử
nà y sẽ ự ự ộ đ ầ ư ớ à mộ đ ầ ấ ă ả ự ế
giữ ạ ầ ì tính liê n tụ ữ ầ ư ớ ằ cá ch nà y, cá c phâ n tử
dễ ũ ư ơ ấ đ ồ ờ à m cho cá c vi khuẩ ở đ ị “”
khi rử ẽ ị đ
Có tá c dụ ê n vi khuẩ ư ụ ê n vi khuẩ
Gr-
Hoạ ẽ ă ê m potassium iodine (KI) và giả đ ề
ư ớ ứ
Sử ụ ử ù ng phẫ ậ ụ ụ
2 ồn (alcohol )
Cấ ọ ủ à isopropanol
Cồ à m biế à là m giả ứ ă ề ặ ạ ư ờ ử ụ nhấ à
ethanol 70% và isopropanol 50%. Thờ ụ ả
Có tá c dụ ê n cá c tế ư ỡ ể ả - trự ẩ ỏ nấ
ư ụ ê n bà o tử
ư ơ ỵ ớ ố ế ủ ủ
(albumin)
Sử ụ ù ng tay, da

Iod khuế à o tế à o và can thiệ à o cá c phả ứ ế ư ỡ ủ ê n sinh
chấ đ ộ ỉ à có thể ạ ế ằ glycerin.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
4
Có tá c dụ ê n vi khuẩ ấ ứ đ ặ ệ à cả K và cá c vi
khuẩ à o
Cá c chế ẩ
Dung dị ồ ò a tan trong cồ ụ ẩ ủ ạ
ơ
PVP iodine 10% (polyvinylpyrrolidone iodine- iod hữ ụ - Iodophore: gồ
I2, chấ ẩ ấ ư ớ ấ ò a tan, chấ mang (phó ng thích dầ
Sử ụ ơ ắ ẫ ậ ơ ế ố ê m, rử ơ
quan sinh dụ
ốc đỏ (mer cur ochr ome)
Cấ ọ
Chủ ế đ ộ ĩ ẩ ạ ị ả ạ ế ớ á c chấ
hữ ơ ị ư ờ ù ng là 2-5 %. Ngà y nay, cá c chấ ữ ơ ủ đ ộ à
ít kích ứ ơ đ ã dầ ầ ế ê n, đ ộ
nhiễ ư ờ ủ ạ ặ ũ đ ư ợ ù ng ơ ữ g hó a chấ
Dù ng sá t trù ng cụ ộ ơ ế ư ơ ế ụ ử ử
4.3.5. Nước oxy gi 22
Thuộ ì phó ng thích oxy đ ế ớ
mà ng nhà y hay có catalase. Kế ợ ớ i chấ ữ ơ
Cá c tá c dụ ù ng nhẹ ê n cá c vi khuẩ ế - ư ệ đ ư ợ
bà o tử ụ ủ ế ư ả ế ư ơ ấ ù i hôi.
ốc tím (per manganate potassium KMnO4)
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
5
Phó ng thích [O] khi tiế ấ ữ ơ ư g chỉ ụ ở ê n ngoà i. Khi
dung dị ể à u nâ u thì không cò n hoạ
Có tá c dụ ù ng tay, vế ư ơ ụ ị ử ử (dung
dị ả đ ộ ủ
ịch 1%
Sá t trù ng bê n ngoà i: viê m miệ ụ ư ớ ê m mó ng, rử ơ ụ
đ ư ờ ế ệ
ỐC SÁT TR ỆM, CHUỒNG TRẠI, DỤNG CỤ
CHĂN NUÔI
Tá c nhâ n vậ
ệt
ệt khô ệt ẩm
Cơ chế sát khuẩn đ ố Đ ế
ầu
Thờ ệ đ ộ à o chấ ữ ơ ấ và o
đ ư ợ
ử dụng Sấ ụ ụ ủ hấ ư ờ
Điều kiện 180oC trong 2-3 giờ 121
o
C/1atm trong 15-20’
2 ực tím (ultr a violet UV)
 = 2500-2800 A
o
Chố đ ư ợ ẩ - và vi khuẩ à o tử ư
đề 'Ki
Sử ụ ử ù ng phò ng thí nghiệ ồ ấ ò ng giả ẫ
Tá c nhâ n hó a họ

HCl, H2SO4 0,1-1N: sử ụ ạ ế ì đ ặ đ ể ă ò n
Acid boric: khả ă ệ ù ng yế

Thâ m nhậ à o cá c phâ n tử ậ à m tan chú ng hoặ ế đ ổ chú ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6
Có khả ă ê u diệ ầ ế i khuẩ ệ ư ờ ị ả heo,
FMD). Ở ồ đ ộ đ đ ặ ể ê u diệ đ ư ợ à o tử ệ
Dung dị ã ng 4-8 0/00 dù ng sá t trù ng dụ ụ ă ố ẻ ề
ư ờ ã nh phâ n, đ ư ờ đ ở ố đ ộ ể ố ợ ớ dung dị
vôi sữ

Hú t ẩ à CO2 trong không khí tạ à sinh nhiệ ế đ ể ngoà i
không khí thì CaO tá c dụ ớ ạ ơ ò n tá c dụ ữ
Không có tá c dụ ê n bà o tử ệ à Clostridium
Sử ụ đ ể ắ ê n sà n, nề ă đ ấ ù ng nê n chú ý có thể và
mó ng thú
2 ột tr ắng xốp
Chứ ố ể ư ớ ố ữ ễ ư ớ ị đ ã pha
cầ đ ậ ỹ nh tạ ê n bề ặ à m trầ ệ ư ớ đ
Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
Dù ng sá t trù ng chuồ ạ ố
ậc 4 thế hệ I: Benzalkoniumchlor ide (Zephir an, Antiger m)
Thuộ ấ ạ ệ ư ớ ủ ử onium bậ ẽ phâ n
đ ệ ư ơ đ ớ ấ ạ ệ anion).
Thà nh vi khuẩ ấ ụ ấ à y rấ ơ đ ẽ ụ 9% vi khuẩ ị
tiê u diệ ê n nhữ ẩ ụ ẽ t đ ề
Tá c dụ ẩ ê n vi khuẩ - ư ệ ả đ ố ớ bà o
tử à BK
Sá t trù ng da, vế ư ơ ị -1/1000
Thụ ử ử ị
Khử ù ng chuồ ạ ị
ứa 12% Cl hoạt tính )
Cấ ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7
C
7
H
7
ClNNaO
2
S * 3 H
2
O
ư ớ ụ ủ ư ớ ạ à nh acid hypocloro (HOCl) rồ
thích Cl có tá c dụ ứ ế ả ứ ủ ế à o, thoá i biế và bấ ạ
acid nhâ n
Tá c dụ ê n vi khuẩ ố
đ ể ử à n nhà , dụ ụ ắ ữ ế ư ơ ơ ễ ù ng

Cấ ọ
Đ ư ợ đ ầ ê n, là chấ ể ừ ắ đ à y nay, do
đ ộ ứ đ ư ợ ử ụ
đ ộ đ ộ đ ố ớ ê n sinh chấ ủ à nh tế đ ế protein
Dung dị ể ê u diệ à o nhiệ
ư ờ đ ộ ồ ạ ụ ụ ị - đ ộ ầ á o,
rử ế ư ơ ị ố ứ ị hẻ ị không sử ụ
đ ộ ò sá t sinh vì sẽ đ ể ạ ù i hôi

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
8
Tá c dụ ẩ à diệ ấ ấ ầ ư đ ộ ế ê n virus. Đ ặ
biệ ẫ ữ đ ư ợ ệ ự ấ ữ ơ đ ộ ơ
Dung dị -0,5% dù ng sá t trù ng tay, dung dị ù ng chuồ ạ ơ
Crezol có thể ù ng lồ à , má y ấ ứ à má y thứ ă
ứa 34
Là chấ ử ù ng mạ đ ứ ạ ậ ằ
alkylhó a nhó m -NH2 , -SH củ à vò ng nitrogen trong cá c base purin
Có tá c dụ ê n hấ ế ẩ ẩ à o tử ự ẩ
Sử ụ đ ể ử ù ng dụ ụ ồ trạ ò ng ố ò ấ ả ả ẫ ệ
phẩ đ ề ế
Dung dị ư ờ à bả ả ẫ ệ
- 15-30ml dung dị ư ớ ù ng khử ù ng má y ấ ứ ồ cấ
vi trù ng, chuồ ạ
- 1,5L Formol 36% +1600g KMnO4 khử đ ư ợ ò ng là m việ
đ ộ ơ ứ ê m mạ à m chế ể ấ ả nguy
ơ ư ả đ ă ẩ
2 ốc khử tr ối hợp
đ ể ă ệ u lự ủ ố ù ng và giả ớ đ ộ ủ
chú ng, cá c nhà sả ấ đ ư ị ư ờ ộ ố ạ ố ù ng phố ợ
Ví dụ VIRKON (BAYER): peroxygen, chấ ạ ệ ề ặ
(surfactants), acid hữ ơ ơ
PROPHYL (COOPHAVET): 4 chloro 3-methyl phenol, 3-benzyl
4 chlorophenol
TH4 (SOGEVAL): glutaraldehyd, phứ ợ ậ
terpineol, dầ
Ử DỤNG THUỐC SÁT TRÙNG TRONG CHĂN NUÔI
Bả ệ ầ ình nuôi dư ỡ ằ ạ ế ệ ạ do
bệ ậ à suy nghĩ đ ầ ủ ă ạ ệ ử ụ Khá ng sinh và
Vaccin, sá t trù ng chuồ ạ ă ũ đ ư ợ à biệ phá p tích cự à hử ệ
nhấ ệ ò ng ngừ ệ ậ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
9
ă ể đ ồ ĩ vớ ố đ ầ ậ đ ộ ă ố vò ng
ă ầ ệ ồ ạ ồ ạ đ ề ể ỏ Thự ế
thấ ấ ề ạ ầ ệ ể đ ơ ầ ể chú ng chỉ ằ ình
vaccin hoặ ử ụ mà phả ờ đ ế ố trù ng. Cá c tổ ế ầ đ
thấ ệ ạ ă ẽ ả ể ế ă ế ử ụ ặ ẽ
qui trình sá t trù ng chuồ ạ ê n ư ơ ứ ù ng cũ ư ệ ự ọ ộ
loạ ố h hợ đ ề ớ mẽ đ ố ớ ă
Tà i liệ ử ụ ố ă ằ ụ đ ấ hiể
biế ơ ả ă ắ ắ đ ư ợ ầ ọ ủ ệ trù ng, quy trình
sá t trù ng hiệ ả ấ à cá c kiế hứ đ ế ệ ự ọ loạ ố ợ ấ
Định nghĩa thuốc sát tr
Thuố ù ng là loạ ố ụ ệ ẩ ù y thuộ à o cấ ủ vá ch
tế à o Vi khuẩ ụ ủ ỗ ạ ố à i vi khuẩ ẽ khá c nhau.
2 Cơ chế diệt khuẩn của thuốc sát tr
 Tác động l ề mặt tế b
Là m giả ứ ă ề ặ à tính thẩ ấ ủ à ng tế à o vi sinh vậ ư ớ
khuế à o trong tế à o gâ y hiệ ư ợ ư ơ ư ớ à m vỡ ế à o vi khuẩ
Thí dụ ậ ố …
 ẩm thấu v ế b ẩn:
ư ờ ã y ra trê n cá c thuố đ ặ ò a tan mạ ấ
thuố ấ à o nguyê n sinh chấ ủ ặ đ đ ặ ê n sinh chấ
Iodine, phenol, cresol, thủ …
ầu của ốc sát tr ưởng:
Mộ ố ù ng lý tư ở à i tá c dụ ê ï t khuẩ ò n phả đ ả ả đ ề
kiệ ư ờ ử ụ ì vậ ầ ả đ ề kiệ đ đ ể
quyế đ ị ự ọ ố ợ
- Tá c dụ ệ uẩ ứ ờ
- Ké o dà i tá c dụ ệ ẩ ố ể ò ng 1- đ ể ă ặ ự
nhiễ ủ ầ ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
10
- Phổ ẩ đ ủ đ ể ê u diệ ấ ả ạ ầ ệ ồ ù ng gram
ư ơ ử à o tử rù ng, cá c virus có vỏ ọ cá c virus không
có vỏ ọ ạ ấ ố đ ộ ậ
- Có hoạ ố đ ề ệ ư ờ ấ ử ơ đ đ ò i hỏ ả tẩ
rữ ỹ ư ỡ ồ ạ ọ ẹ ố ã nh trư ớ ù ng.
- An toà n tuyệ đ ố đ ộ ạ ặ ứ đ ư ờ ấ từ
đ ể ù ng chuồ ạ đ ị ỳ à ng tuầ ầ đ số ặ
sá t trù ng mầ ệ đ ị ả ằ ị ự ế lê n chuồ ạ và
đ ằ ă ặ ầ ệ ừ ệ sang thú khỏ đ à n. Kinh
nghiệ ầ đ ấ ử ụ ố ù ng an toà n phun xị ồ ạ
đ ố ạ ế ổ ị ạ ế ự lâ y lan bệ đ à n, hỗ ợ ấ tố ệ
đ ề ị ừ đ ả ấ tử ố ạ ệ ả ế đ ề ị
- ă ò n dụ ụ ă ấ à cá c vậ ụ ằ ắ thé p.
Rấ ề ạ ố đ ặ đ ể ă ò n dụ ụ đ à ư hỏ ồ
trạ ủ đ ẻ ồ … ĩ ắ ư ớ ọ ồ trạ ầ …
- ư ờ ử ụ ứ ê m mạ à n toà n không
đ ư ợ đ ộ ạ ư ư ờ
- Dễ à ng bị ủ đ ể lạ ư ư ợ ố ư ờ à m ô
nhiễ ư ờ
- đ ắ ề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
11
ảng 4.1. Đặc điểm của một số các loại thuốc sát tr
ốc sát tr Ư đ ể ạn chế
1. Acid hữ ơ Phổ ẩ ộ
đ ộ
ư ơ đ ố à n cho
ư ờ à gia sú c.
Hoạ ế ư ờ
chấ ữ ơ đ trong
đ ợ đ ị ỳ
Hoạ ế ư ớ è n.
Đ ộ ấ ấ ố ế
tá n và o cá c kẻ ứ ỏ
Tá c dụ ế ê n cá c Nha bà o.
Ă ò n dụ ụ
2. Formaldehyde Phổ ẩ ộ
đ ộ ố
ư ờ ấ ữ ơ ư ớ
phè n
Dù ng lâ u không tạ ê n
sự đ ề ủ ầ ệ
Kích ứ ấ ạ đ ư ờ ấ
dễ ệ ấ
Gâ y kích ứ ả ă gâ y
ư đ đ ư ợ ế à o nhó m
không an toà n.
đ ư ợ đ ể ù ng đ ị
kỳ ồ
3. Phenol Tá c dụ ố
ư ờ ấ ữ ơ
ư ờ ư ớ è n.
ă ò n dụ ụ
đ ộ ế ê n Virus không có
vỏ ọ
Ă ò n da, gâ y kích ứ ạ
niê m mạ đ
gia sú c trong chuồ
Tính thấ ấ ế
và o cá c kẻ ứ ỏ ồ ạ
đ ệ ả ù ng thấ
4. Ammonium bậ Tiê u diệ ạ
bà o tử ủ ù ng, nấ mố
Khả ă ế ấ
mạ
Rấ đ ộ
hạ ă ò n, không
gâ y kích ứ
đ ộ ệ ẩ
nhanh.
Hoạ ế ê n virus không vỏ
bọ
Hoạ ế ư ờ
chấ ữ ơ ư ớ è n.
5. Glutaraldehyde Phổ ệ ẩ ấ ộ
đ ặ ệ đ ố ớ ạ virus
không vỏ ọ
ă ò n dụ ụ
đ ộ ạ
sú c.
đ ộ ệ ẩ ậ
Khả ă ế ế
thấ à o cá c kẻ ứ ỏ ê n nề
chuồ
Gâ y kích ứ
6. Chlorine đ ể Mù i khó chị
đ ộ
tính cao, gâ y kích ứ ê m mạ
ă ò n cá c dụ ụ ă nuôi.
Hoạ ự ế ê n virus không vỏ
bọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12
Hoạ ự ế ư ờ
chấ ữ ơ ư ớ è n.
7. Iodine Diệ à mạ ấ cả
cá c loà i virus gâ y bệ
Rấ ư ờ à
gia sú c.
ă ò n dụ ụ
Thờ đ ộ ê n 24
giờ
đ ỏ ể à m bẩ ụ
cụ ầ à u.
Phương pháp sát tr ùng
Đ ể ạ ừ ầ ệ ự ă ầ ư ờ ê n sá t trù ng chuồ
trạ ấ đ ố ớ ộ ă ớ ố ư ợ ớ à i lầ ù ng lú c xuấ
sú c ( sá t trù ng cuố ỳ đ ề ệ ị ệ đ ị ỳ -10 ngà y sá t trù ng mộ
lầ đ ị ỳ
 ối kỳ:
Đ ư ợ ự ệ ấ à n bộ ồ ạ ố ầ t trù ng nà y cầ
là m thậ ỹ ư ớ đ
ư ớ ể à dọ
- Dọ ẹ ấ ả ấ đ ộ ồ đ ấ ẩ ấ à y chứ đ ự ấ nhiề
mầ ệ đ ồ ờ ự ệ ệ ủ ồ ạ ẽ à m giả hiệ ả
trù ng.
- Tấ ả ế ị ể ể đ ư ợ ũ ả đ ư ợ ỏ ồ
trạ
ư ớ ẩ ế ư ớ ấ ơ ẩ ứ ầ ệ ẫ ò n tồ ạ mụ
đ ủ ư ớ à tẩ ử ậ ạ ể ư ớ ặ ư ớ pha xà phò ng phun
xị ớ ấ đ ể à m sạ ấ ả ấ ẩ đ ộ dính cao.
ư ' 'Đ ầ ' -ị 'ừ 'ầ 'K ừ 'ừ ''K ể 'ố 'ư ờ 'ồ 'ế 'ề
chuồ đ ế ổ ị đ ấ ủ ẻ ứ ở ư ờ ổ ạ và
nhữ ỗ ề ấ ơ ẩ ụ ư ờ ồ ạ ủ ỷ việ ẩ ế ẽ
ă ơ ồ ạ ớ Đ ể ư ớ khi phun thuố
trù ng.
ư ớ ù ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
6D|Fi F|Eư ớ F|WUê n, vẫ Q|Fò n nhiề |P ầ P |Eệ QK|KLệ Q|GLệ Q|WURQ|FKồ Q||YLệ F|Vá t trù ng ở |
buớ F|Qà y rấ W|Fầ Q|WKLế W|ể |GLệ W|Wấ W|Fả |Fi F|P ầ P |Eệ QK||GR|y|Fầ Q|Oự D|FKọ Q|ORạ Lthuố F|Fy|SKổ |Vi W|
trù ng rộ Q|EDR|ồ P |Fi F|ORà i virus, vi trù ng, cá c loà i nấ P |P ố F|
Cầ Q|Oư |: Phả L|SKQ|ị W|ủ |ư ớ W|Eề |P ặ W||WKư ờ Q|||OtW|WKố F|Vi W|WUQ|ã pha loã ng chỉ |
sử |dụ Q|FKR||-4 m2 bề |P ặ W||ồ Q|WKờ L|SKả L|Fầ Q|FK| |ế Q|Fi F|Qơ L|P j |WKố F khó ngấ P |ế Q||
đặ F|ELệ W|Oà cá c bề |P ặ W|ố S||Oổ |FKổ ||3KD|ORã ng thuố F|SKả L|Q nồ Q|ộ |
ư ớ ''''ư ''ế '/ 'ụ 'ụ 'ã chuyể ''ỏ L'ồ 'ạ L
- Tâ ù t cả |Fi F|WUDQ|WKLế W|Eị |ã di chuyể Q|WURQ|Eư ớ F|||FKứ D|Uấ W|QKLề |P ầ P |Eệ QK|GRđy|
cầ Q|SKả L|FKà rử D|Eằ Q|à phò ng vớ L|Eà n chả L||KRặ F|SKQ|ị W|Eằ Q|Qư ớ F|à phò ng dư ớ L|i S|
suấ W|FDR||6D|y|FK ể Q|ế Q|Yị |WUt|Vạ FK|Vẽ |ể |SKQ|WKố F|Vi W|WUù ng hoặ F|QKQ|Yà o bồ Q|Fy|
chứ D|WKố F|Vi W|WUù ng.
-|Đ ố L|Yớ L|Kệ |WKố Q|FQ|Fấ S|Qư ớ F||3KD|WKố F|Yà cho trự F|WLế S|Yà o hệ |WKố Q||6Dkhi
mở |Yò i cho nư ớ F|FKả ||NKyD|Fi F|YDQ|Oạ L||ể |rQ||||SKW|ế Q|||Lờ ||VD|y|ả toà n bộ |WKố F|
sá t trù ng ra khỏ L|Kệ |WKố Q|Fấ S|Qư ớ F||Qế |Fầ Q|Fy|WKể |ả |Oạ L|Eằ Q|Qư ớ F WKư ờ Q|WUư ớ F|NKL|FKR|
Qư ớ F|ố Qg và o hệ |WKố Q|
-|Đ ố L|Yớ L|Fố Q|Uã nh: Xả |WRà n bộ |Qư ớ F||Gọ Q|Vạ FK|Fặ Q|Eẩ Q||SKkQ||Ui F||ả |Oạ L|Eằ Q Qư ớ F|
rồ L|SKQ|WKố W|Vi W|WUù ng.
ư ớ ''
+ Bỏ |WUố Q|FKồ Q|WUạ L|ã sá t trù ng trong vò ng 2-||Qj ||ể |WKố F|GLệ W|Kế W|Wấ W|Fả cá c
mầ P |Eệ QK||/ ắ S|ặ W|Oạ L|Fi F|Gụ Q|Fụ |FKă Q|QL|ã sá t trù ng như |P i Q|ă Q||P i Q uố Q… WUư ớ F|
khi cho gia sú c và o chuồ Q|
+ Cù ng vớ L|YLệ F|Wẩ |ế |- sá t trù ng, nhằ P |WUi QK|Vự |Wi L|QKLễ P |Fủ D|P ầ P |Eệ QK|Yà o
chuồ Q|WUạ L||Fầ Q|SKả L|WKLế W|Oậ S|Kà ng rà o vệ |VLQK|EDR|ồ P |Fi F|Yấ Q|ề |VD|k |
- Kiể P |VRi W|FKặ W|Qư ờ L|Yj |FKy|P qR||Qư ờ L|Yà o khu vự F|FKồ Q|WUạ L|SKả L|Wắ P |Uử Dsạ FK|
và thay quầ Q|i R|
- Chỉ |ư D|Fi F|Yậ W|Gụ Q|Vạ FK|Yà o chuồ Q|WUạ L|
- Phả L|Fy|Kố |Vi W|WUù ng châ n tạ L|Fử D|UD|Yà o, thuố F|Vi W|WUù ng chứ D|WURQ|Kố |SKả L|ổ Qđị QK||
có phổ |GLệ W|NKẩ Q|Uộ Q |Yà có hoạ W|WtQK|Wố W|WURQ|P L|WUư ờ Q|Fy|FKấ W|Kữ |Fơ |
- Phả L|NLể P |VRi W|WRà n diệ Q|ORà i gặ P |QKấ P |Yà côn trù ng ở |NK|Yự F|FKồ Q|WUạ L|Yà khu
vự F|Q|TDQK|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
14
- Phả L|Fy|Kố |Vi W|WUù ng xe cộ |Wạ L|Fổ Q|WUạ L||Kố |SKả L|FKứ D|ầ |WKố F|Vi W|WUù ng và không
bị |QKLễ P |Eẩ Q||7KD|WKố F|NKL|WKấ |Kố |Vi W|WUQ|ã dơ |Eẩ Q||WKố F|Eị |ORã ng đL|VDFơ Q|P ư D|
lớ Q||KRặ F|ị QK|Nỳ |WKD |WKố F|VD||-3 ngà y sử |Gụ Q||1 ế |G Q|SKư ơ Q|SKi S phun xị W|Yà o xe
cầ Q|Oư | |ế Q|Ei QK|H|Yà cá c chổ |Gơ |Eẩ Q|WUê n thâ n xe.
 Sát tr ùng định kỳ:
-|Đ ư ợ F|WKự F|KLệ Q||–10 ngà y 1 lầ Q|WURQ|WKờ L|LDQ|QL|Gư ỡ Q|WK||ầ Q|Oư | việ F sá t
WUQ|ị QK|Nỳ |ả |UD|OF|Fy|LD|VF|DQ|Vố Q|WURQ|FKồ Q||GR|y|SKả L|Oự D|FKọ Qloạ L|WKố F|
an toà n tuyệ W|ố L||NKQ|ộ F|Kạ L|FKR|LD|VF||ồ Q|WKờ L|OF|Qà y do không thể |Wẩ |ế ||FKấ W|
hữ |Fơ |Wồ Q|ọ Q|WURQ|FKồ Q|Uấ W|Oớ Q|GR|y|SKả L|Oư | |ế Q|KRạ Wtính củ D|WKố F|WURQ|Lề |
kiệ Q|Fy|FKấ W|Kữ |Fơ |
Tó m lạ L|ể |ị QK|Nỳ |Vi W|WUù ng hai tiê u chuẩ Q|VD|k |Fầ Q|ư ợ F|Oư |:
- Thuố F|Vi W|WUù ng phả L|W ệ W|ố L|DQ|WRà n cho gia sú c.
- Thuố F|SKả L|Fy|KRạ W|WtQK|GLệ W|NKẩ Q|FDR|WURQ |Lề |NLệ Q|Fy|FKấ Whữ |Fơ |
ốc sát tr
ần: tr ong 100 mL chứa
PVP Iodine......................................................10 g
Excipients qs ...............................................100 ml
4.5.7.2. Đặc điểm
Phổ |Vi W|NKẩ Q|Uộ Q||EDR|ồ P |Wấ W|Fả |Fi F|ORạ L|YL|NKẩ Q|UDP |kP ||UDP |Gư ơ Q||Ej Rtử |YL|
trù ng, nấ P |P ố F||Eà o tử |Qấ P mố F||Fi F|ORạ L|0 FRSODVP D||Fi F|Q rQ|VLQK|ộ Q vậ W||Fi F|ORạ L|
virus gâ y bệ QK|Yà cả |WUê n mộ W|Vố |ORạ L|WUứ Q|N |VLQK|WUù ng.
7i F|ộ Q|GLệ W|NKẩ Q|Uấ W|QKDQK|FKỉ |VD||-10 giâ y.
Rấ W|ổ Q|ị QK|WURQ|P ọ L|P L|WUư ờ Q|Nể |Fả |WURQ|SKkQ||ấ W||Fố Q|Uã nh, xá c chế W||Rđy|
thuố F|WLế S|Wụ F|GLệ W|NKẩ Q|WURQ|Yò ng 24 giờ |Qế |Fy|Vự |Wi L|QKLễ P |Fủ D|P ầ P |Eệ QK|
Thuố F|Uấ W|DQ|WRà n, không gâ y ngộ |ộ F|FKR|LD|VF|Yj |Qư ờ L|Vử |Gụ Q|Nể |Fả |WUư ờ Q hợ S|
phun xị W|WUự F|WLế S|OrQ|LD|VF|DQ|P ắ F|Eệ QK||NKQ|k ||QKLễ P |P LWUư ờ Q|
Hiệ k|Tả |NKử |WUù ng ổ Q|ị QK|WURQ|P ọ L|Qồ Q|Qư ớ F|Vử |Gụ Q
Là loạ L|WKố F|O |Wư ở Q |WURQ|YLệ F|Vi W|WUù ng chuồ Q|WUạ L|ị QK|Nỳ |Yà cuố L|Nỳ |
ổ sát khuẩn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
15
ảng 4.2. Phổ sát khuẩn tr
ệnh
Staphylococcus aureus Viê m vú , viê m tử
Proteus mirabilis Viê m ruộ ê m niệ đ ạ
Proteus vulgaris Viê m ruộ ê u chả ê m niệ đ ạ
Streptococcus faecalis Vấ ễ ị ữ
Streptococcus pyogenes Nhiễ ù ng vế ư ơ
Streptococcus agalactiae Viê m vú .
Salmonella pullorum Bạ ị ở à con.
Salmonella gallinarum ư ơ ở à lớ
Salmonella tiphimurium. ư ơ
Shigella Viê m ruộ
Klebsiella pneumoniae I Viê m phổ
Diplococcus pneumoniae Viê m phổ ủ
Mycobacterium tuberculloris Bệ
Clostridium spp Viê m ruộ ệ n, uố
Bordetella bronchiseptica Viê m teo mũ ề ễ
Pasteurella multocida Tụ ế ù ng
Vibrio cholerae Viê m ruộ -tiê u chả
Vibrio parahaemolyticus Nhiễ ù ng ở
Vibrio arvegi Phá t sá ng ở
Vibrio plendidus Phá t sá ng ở ôm
ảng 4.3. Phổ sát khuẩn đối với vir us
ệnh
Virus Adeno Viê m phổ ê m ruộ ê m gan.
Giả đ ẻ
Gumboro virus Gumboro
Hepatitis virus Viê m gan thể à m ở ầ
T.G.E corona virus Viê m dạ à y ruộ ề ễ
I.B virus Viê m phế quả ề ễ
Auzeszkysvirus Auzeszky
I.B.R virus Viê m phế ả ở ê nghé
Newcastle virus Dị ả à
African Swine Fever virus Dị ả
Hog cholera virus Dị ả
Rota virus Viê m ruộ
Rabies virus Bệ ạ
Pox virus Bệ đ ậ
F.M.D virus Bệ ở ồ
Parainfluenza virus Bệ
Reo virus Bệ à ng ở ê m ruộ
 ổ sát khuẩn đối với nấm v ử vi tr
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
16
- Bà o tử
- Bà o tử
- Aspergillus flavus
- Aspergillus niger
- Candida albicans
- Microsporum
- Trycophyton spp
- Trichomonas
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
17
4.5.7.4. Hướng dẫn sử dụng
ục đích ỉ lệ pha lo
- đ ộ ế 1: 100
- Sá t trù ng chuồ ạ ị 1: 200
- Sá t trù ng trự ế ê n thú bệ 1: 400
- đ ị ỳ ồ ạ ụ cụ ă 1: 500
- Sá t trù ng xe chở ụ ụ ắ ữ à vắ ữ
( hà ng ngà y)
1: 500
- Khử ă ố ỗ ầ ầ 1: 500
- Hố ù ng 1: 500
- Sá t trù ng bầ ụ ụ ả ẩ 1: 70
- Sá t trù ng vế ư ơ ứ đ 1: 4( 4 phầ à )
- Thụ ử ử 1: 750
- Khử ù ng nguồ ư ớ ố ầ 1: 1000
- Sá t trù ng dụ ụ ố 1: 250
- Sá t trù ng bể ố 1: 200
- Xử đ ị ỳ -15 ngà y 1 lầ 4-5 ppm
- Đ ề ị ệ ẩ à y xử ầ 8-10 ppm
ư ý khi sử ụ
- Nê n phun xị ỉ ệ ố đ ã pha/ 3m2 bề ặ ồ ạ
- Không nê n pha trộ ớ ạ ố ù ng khá c.
- Không dù ng chung vớ ình xị ố ừ
- ư ờ ợ ố ê n chấ ắ à o mắ ê n rử ắ ằ ư ớ ư ờ ề lầ
- Đ ỹ ắ ù ng.
- Giữ ố ở ơ ẻ ấ đ ư ợ
ốc sát tr
Chế ẩ
Đ à thuố ù ng vế ư ơ ạ -xị
ần: Tr ong 1 lít
PVP Iodine ................................................. 100 g
ư ợ ừ đ ủ ..................................... 1000 mL
4.5.8.2. Đặc tính
PVP Iodine là thuố ù ng vế ư ơ ổ ẩ ấ ộ đ ố ớ ầ hế
cá c loạ ư ơ g gâ y nhiễ ù ng da, vế ư ơ Đ ặ biệ ố
tá c dụ ê u diệ ữ ệ à o tử ủ ù ng gâ y bệ ố à cá c loạ à o khá c.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
18
ụng
- Sá t trù ng vế ư ơ ế ổ ế ế
- Sá t trù ng vù ng mổ ư ớ ả ẩ
- Sá t trù ng rố ơ
- Giú p vế ư ơ
ử dụng
- Rử ạ ế ơ ằ ư ớ ạ ặ à .
- Giữ ả ữ ình xị ố à vế ư ơ ả – 20 cm.
- Ấ ạ đ ầ ố ơ đ ể ố à o vù ng cầ ù ng.
- Mỗ à y nê n sá t trù ng vế ư ơ ầ
Lưu
 đ ư ợ ố
 Không phun thuố à o niê m mạ ắ ệ ư ỡ
 Không kế ợ ớ ạ ố ù ng có nguồ ố ủ ì sẽ ạ dẫ
xuấ ứ
 Đ ể ố ầ ẻ
ốc sát tr
Đ ạ ố ù ng phổ ộ
ần: Tr ong 1 Lít
Glutaraldehyde...................................................... 150 g
Alkylbenzyldimethyl ammonium chloride ...........100 g
2 ụng: Phổ diệt khuẩn r ộng đối với vir us, vi tr ử vi tr
mycoplasma, nấ ố ệ đ
 ịch tả heo, hội chứng r ối loạn hô hấp ản, ti ảy do
virus, T.G.E, Aujeszky, bệ ê m nã o Nhậ ả ụ ế ù ng, phó ư ơ
viê m phổ ê m ruộ E.Coli, Salmonella,
Clostridium, bệ ồ ỵ ầ ù ng.
 ịt: Newcastle, dịch tả vịt, Gumbor o, đậu g ’ ội chứng giảm
đ ẻ ộ ứ đ ầ ê m gan do virus, CRD, C.CRD, viê m khớ ạ ỵ ư ơ
cầ ù ng, bệ ấ ổ và cá c bệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
19
 ịch tả tr âu b ảy do vir us, vi ổi, vi
tử ư ơ ệ ẩ ề ễ ầ ù ng, bệ do nấ à
cá c bệ
ư để ủ
- Hiệ ả ệ ẩ ấ ổ diệ ẩ ộ
- Có tá c dụ ố ư ờ ò n chấ ữ ơ
- Ké o dà i tá c dụ à y sau khi sá t trù ng.
- Rấ ư ờ ử ụ à cho gia sú c.
- Thuố ự ả ễ ồ ư ớ ư ờ
- Không gâ y kích ứ ă ò n dụ g cụ ồ ạ đ ã pha loã ng)
4.5.9.3. Hướng dẫn sử dụng
ục đích sử dụng ồng độ pha lo
- đ ị ỳ ặ ố ỳ ồ ạ 1/ 400 ( 2,5 mL/ Lít )
- Sá t trù ng chuồ ạ ị
chuồ
1/ 300 ( 3,3 mL/ Lít )
- T đ ộ ố đ ộ ế 1/ 100 ( 10 mL/ Lít )
- Sá t trù ng xe chở à giế ổ à vắ
sữ ò ấ ứ
1/ 500 ( 2 mL/ Lít )
- Khử ù ng trứ ư ớ ấ ứ 1/ 1.000 ( 1mL/ Lít )
- Khử ư ớ 1/ 2.000 ( 0,5 mL/ Lít )
Lưu yÙ: Rửa sạch chuồng tr ại, dụng cụ, hoặc bề mặt cần tẩy uế tr ước khi phun thuốc,
ịt thuố đ ủ ư ớ – 3 m2 bề ặ đ ể ố đ ậ đ ặ dính và o mắ
và o tay.
ốc sát tr
Đ ạ ố ù ng thế ệ ớ
ần
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
20
Glutaraldehyde .............................................................................. 2%
Alkyldimethylbenzylammonium chloride................................. 8,68%
Octyldecyldimethylammonium chloride................................... 6,51%
Dioctyldimethylammonium chloride......................................... 2,60%
Didecyldimethylammonium chloride........................................ 3,91%
Inert ingredients ......................................................................... 76,3%
2 ụng
Sá t trù ng hiệ ả ạ ầ ệ ư ơ tử
vi trù ng, Mycoplasma, nấ ố ệ
- ịch tả heo, phó thương hàn, tụ huyết tr ảy do vir us
hoặ đ ầ ê m phổ ệ h do xoắ ẩ do nấ
và cá c bệ ễ ù ng khá c.
- ầm: Gumbor o, Newcastle, CRD, Mar ek’s, đậu g ịch tả vịt, vi
ư ơ ạ ỵ ụ ế ù ng, viê m thanh khí quả nấ ổ à
cá c bệ
- ừu: FMD, dịch tả, ti ảy do vir us, thương hàn, lepto, sẩy
viê m phổ ê m vú và cá c bệ
4.5.10.3. Ưu điểm của biosept
- Rấ à n khi phun thuố à o chuồ ạ ầ
- Ké o dà i tá c dụ đ ế à y.
- Hiệ ả ể ả ư ờ ấ ữ ơ
- ă ò n dụ ụ ồ ạ
- Thuố ự ủ ễ ư ờ
4.5.10.4. Hướng dẫn sử dụng
ục đích sử dụng ồng độ pha lo
đ ộ ố ù ng, xá c chế
Sá t trù ng chuồ ạ đ ị ỳ ặ ố ỳ
Sá t trù ng chuồ ạ có dị ệ
Sá t trù ng chuồ ạ ị ệ trù ng.
Sá t trù ng xe chở ầ ò mổ ắ
1/100
1/300
1/150-200
1/250
1/400
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
21
sữ
Khử ù ng trứ ư ớ ấ ứ
1/1.000
Lưu
Rử ạ ồ ạ ụ ụ hoặ ề ặ ầ ẩ ế ư ớ ố
Xị ố đ ủ ư ớ ố đ ã pha / 2,5-3 m2 bề ặ
đ ể ố đ ậ đ ặ à o mắ đ ể ố ơ ẻ ể đ ế ầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
Chương 5
ỐC TRỊ KÝ SINH TR ẤM
ề thuốc tr ị ký sinh tr ấm
ắt các nhóm thuốc tr ị ký sinh tr ấm
ị thuốc tr ị ký sinh tr ấm
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
Chương 5. THUỐC TRỊ KÝ SINH TR ẤM
ề ốc tr ị ký sinh tr ấm
ốc tr ị giun sán
Thuố ị à nhữ ạ ố đ ư ợ đ ể ệ ữ ậ ố
đ ư ờ ơ ư ổ ệ ầ à n. Vì vậ ớ đ ộ
chố ạ ạ
Hầ ế ậ ố đ ư ờ ơ đ ư ợ phâ n
loạ à nh cestodes (sá n dâ y), trematodes (sá n lá ) hoặ trò n).
ơ ể ẹ đ ố ỳ ố ồ ủ gian
là cả đ ộ ậ t má u nó ng hay má u lạ đ ạ ấ ù ng Taenia solium số
củ đ ạ ư ở à nh số đ ư ờ ê u hó a ư ờ ủ
gian má u lạ đ ạ ư ở à nh số ộ à
mè o, ư ư ở đ ư ợ ìm thấ ê n bọ è o. Ý nghĩ
đ ư ợ ẻ ê n ngoà i ơ ệ ê n trong.
đ ố ơ ể ẹ đ ố ỳ ố ứ ạ có
liê n quan tớ ữ à i ố đ ạ ư ở à nh nhữ ư ờ ặ số ố
dẫ ậ ủ ạ ệ ạ ớ ă công nghiệ ủ ế à
là m chậ ự ể ủ ị ễ à ả ư ở ầ thị ạ
3. Nematodes hay giun trò n cơ thể ình trụ ò n, dà i, số ạ à y và ruộ ủ
thú nuôi, thú hoang dã hay chim. Mộ ỏ đ ư ợ ọ à giun phổ đ ư ợ tìm thấ
mô phổ à cuố ổ ỳ ố ủ ồ đ ạ ố ự à ,
ư ờ đ ạ đ ế ủ ủ đ ế đ ạ ư ở à nh
số ộ ặ ổ à y bao gồ à i biể ệ à ng rỏ ệ ấ
Đ ố ớ ò n, sá n lá hay sá n dâ y, thư ờ ữ ư ờ ợ đ ặ ệ ị
nhiễ ố ư ợ ề ể ệ à ng và thiệ ạ ế ê m trọ Sự
nhiễ ă ể ình trạ ạ ự ă ả ạ ế ẫ ớ nhiễ ấ ù ng có sẵ
cao; hoặ ư ế ợ ơ ệ đ ộ ỳ số ủ ể ơ
bá m và o lá câ y cỏ ấ u trù ng gâ y nhiễ
Trong nhiề ệ ủ ậ ễ ậ ư ờ ệ ạ ế
nghiê m trọ ừ ặ ò nhiễ ẽ ả ả ư ợ ị ặ lông.
2 Ảnh hưởng của ký sinh vật tr ủ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ký sinh có thể ệ ạ ằ ng nhiề
1. Ký sinh có thể ấ ứ ă ủ ủ
2. Ký sinh có thể ấ ủ ủ
3. Ký sinh có thể ấ ứ ă ừ ủ ủ – “redworm” ở ự
4. Ký sinh có thể ắ ẽ ơ
a. Ruộ – giun trò n.
b. Mạ – Filaroids.
c. Tim – giun tim
d. Gan - sá n lá gan.
5. Ký sinh có thể ạ ể ẫ ớ ệ ư ệ
6P''ư ờ 'ợ S'Lễ P'/ '/ ''
6. Ký sinh có thể ả ứ ẳ ạ ư ớ ổ à bệ ở phủ
tạ ấ trù ng di hà nh trong mắ ủ ứ ư ờ ủ Toocara can/s
ối quan hệ ký sinh vật – ủ
Toà n bộ ố ệ ữ ậ à ký chủ ư đ ư ợ ế ế ư ệ nay
đ ư ợ ứ ạ ư ữ ẩ à vậ ủ ậ ậ y, giữ rấ ố
nhau.
Việ ứ ự ễ à gâ y hạ đ ư ợ ế đ ị ở à ng loạ
cá c yế ố
ố lượng ký sinh vật: sự nhiễm lâm s ởi vi khuẩn hoặc vir us phụ thuộc
và o số ư ợ ậ ậ à o vậ ủ ố ư ợ ứ à ấ ù ng gâ y nhiễ ế
nhiề ẽ ể ệ ặ ư ợ ạ
2 ự tác hại của ký sinh vật: mức độ tác hại khác nhau của ký sinh vật v ực
khá c nhau cá c loà i thú . Mộ ố ạ ù ng ít gâ y tá c hạ ơ ạ khá c: Thí dụ
dâ ư ở à nh nguy hiể ơ ớ scar/ds hìn chang k
s/nh rậ 'ố 'ở 'ạ ' y r phầ 'St'n raộ ''ì ư ờ ạ ặ ấ
ự đề kháng của ký chủ: thú tr ưởng thành đề kháng mạnh hơn thú non. Sự đề
khá ng ký sinh vậ ể đ ư ợ ê n cứ ở ệ ư ợ
Thứ ấ đ ề đ ư ợ ế ợ ở ả ứ ê n – khá ng thể thể
có thể ừ ư ở ặ đ ư ợ ở ề ế ủ ứ ặ ấ trù ng.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Thứ ể ấ ệ ỷ ệ đ ề cá thể ình trạ ứ ẻ à dinh ư ỡ
Phả ậ ấ ằ ệ ả ủ ệ ử ụ ố đ ố ớ ễ đ ư ờ
ruộ ỉ ở ạ đ ề ị đ ư ợ đ ư ờ ộ ự lâ y nhiễ ở ạ ắ
chắ ẽ ả đ ố đ ề ị ả à vũ khí duy nhấ ế đ ộ ă ố
phù hợ ồ ình trạ ạ ẽ ậ đ ộ quả ã i chă … ữ ế ố
khá c gó p phầ ă ặ à kiể bệ ù ng cũ ư ệ ễ
Sau cù ng, sự mặ đ ư ờ ê u hó a không có biể ệ ỏ ệ ư ờ chỉ
khi nhiễ ề ù ng hoặ ố ư ợ ứ đ ế đ ư ợ ớ đ ư ợ ậ
biế ệ ạ à y và 9000 trứ đ ế đ ư ợ ê n 1g
phâ n). Tuy nhiê n, cầ ể đ ư ợ đ ể ả ố đ ề ị tiê u diệ ả ở
không có dấ ệ ễ ệ đ ặ ệ nhữ ễ à mộ ầ ủ ầ ặ đ à n.
Nhữ ắ ệ ể ệ ỏ rà ng phả đ ư ợ ạ ừ ư ớ ử ụ ố
trị
ững giun sán thường gặp ở thú nuôi
Giun sán được phân l ại dựa v ải phẩu học:
1. Sá n dâ y dẹ đ ố
2. Sá n lá dẹ đ ố
3. Giun trò n (nematoda) hình trụ ò n. Nhó m nà y có thể à nh hai phâ n nhó m:
Strongyloid và Ascaroid
ại giun sán ở ngựa
đ ư ợ ìm thấ ộ ư ờ đ ư ợ
phá t hiệ ư ỉ ả ũ ị ệ ở ị ư ổ ư ớ v.v…
Giun trò n là giun sá n quan trọ ấ ở ự
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

nop/ocepha/a pero//ata (tr n ngự '

ể ề ệ ứ ọ ế ệ ỵ
có thể |FKế W|NKL|QKLễ P |Qặ Q||ồ P |||Lố Q|VD|
1. Strongylus
2. Triodontophorus
3. Trichonema
4. Trichostrongylus

Ba giố Q|ầ |N |VLQK|ở |Uộ W|Là . Giố Q|WKứ |||ư ợ F|SKi W|KLệ Q|ở |Uộ W|QRQ||Oà motä
trong số |tWgiun sá n có thể |GL|FK ể Q|Wừ |Qự D|VDQ|Eò , cừ |Yj |Qư ợ F|Oạ L||Lố Q|WKứ 5 bao
gồ P |LFWRFDOOV|DUQILHOGL||Fy|WKể |ư ợ F|Wìm thấ |ở |Qự D||Oừ D|Yà diễ Qbiế Q|SKứ F|Wạ S|WURQ|
WUư ờ Q|Kợ S|Eệ QK|FP |ở |Qự D|
2
Ascaridae ở |Qự D|tW|TDQ|WUọ Q|Kơ Q|6WURngylidae. Bao gồ P |||Lố Q|
1. Parascar/s
2. yar/s (seatorm h/porm hoặ 'SLP'
3. Strongy/o/des
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6
Oxyuris equi
ột số lo ở thú nhai lại
ống ký sinh tr ễm ở tr âu, b ừu r ất tương đồng về cách điều
ị bệ ạ ừ ộ ố ư ờ ợ ỉ ề ề ư ợ ử ụ g.

Moniezia số ộ ạ ự ạ ặ ở ừ ể ra
cá c dấ ệ ậ ă ư ở ù xì.

ư ờ ả và
gâ y bệ ê m trọ ở an cả ò và cừ đ ọ nhấ

ở dạ d ồm các lo
thể ệ ạ ê m trọ ộ ồ loà i Nematodirus,
Bunostomum (hookworm) và Coo ư ớ ệ trọ ộ ố à i củ
giố ố ộ à có thể bệ ọ à
Oesophagostomum (giun kế ạ ố ộ à , đ ề ệ ọ
Giun phổ ồ ố id: Dictyocaulus filaria và D. vivipara,
ố 'ầ 'Lr'ư ờ 'k 'ệ ''ấ ''k 'ệ 'khan
ở ò , mộ à i ký sinh nhiề ấ ở ư ớ
ột số loại ký sinh tr ở heo

Dạ ư ở à nh củ ư ờ đ ư ợ ệ ộ heo,
heo là ký chủ ủ đ ư ợ ìm thấ
ruộ ư ư ờ à ký chủ ố ù ng củ à y.
2
ống như ở ngựa, sán lá có thể đượ ấy ở heo, nhưng thường không gây
bệ

6 L'Y 'LL'ề ''L'ở '''6 L'ồ P'''Lố 'ủ yế
1. 'ư ợ ' ấ ''ạ ' ạ 'Pệ 'Pỏ L'
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7
2. ệ 't'ạ 'ộ 'ế '
3. ố 'ở 'Sổ L''
ột số loại ký sinh tr ở chó m

ư ờ ệ ở ư ở è o thì ít hơ ồ ố
ư ờ
bệ ở ấ ả đ ề ố ộ ạ ư ả ư ở ứ
khoẻ ư ờ ă à nguồ ễ ủ ứ ă ư ờ
2 ọng đối với chó m ở Anh.

Giun trò n thư ờ ệ ơ đ ặ ệ ọ ở
LL'đư ợ ' ấ ''ộ '' ủ '7 'Y
PL'đư ợ ' ấ ''ộ ''
(hookworm). Mộ hà nh viê n củ đ ư ợ ìm thấ
đ ạ ộ ị ộ à i thuộ à Dirofilaria immitis, đ ạ ư ở à nh
số à mạ
ột số loại ký sinh tr ở gia cầm

ở gia cầm, Davaineidae, sống tr ong r uột non gồm 4 giống: Davainea v
ọ 'ơ ''Yớ L'PL'Y
2
Sán lá đ được phát hiện ở vịt nhưng không quan tr ọng các gia cầm khác.

Str ongylidae được t ấy ở gia cầm gồm: Syngamus (gapewor m) v
ở 'ạ ' ỗ ''
Ascarididae ả ư ở ầ à Heterakis (giun ở ộ ị đ ư ợ ìm
thấ ở ộ
Giố ũ đ ư ợ ìm thấ ở Đ đ ư ợ ìm
thấ ở ự ả ề à ruộ ệ ê m trọ ệ ở bồ đ ế
đ ư ợ ứ
Đ ố ớ ă ầ ả ư ở ế ấ ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
8
5.1.10. Đặc tính của thuốc tr ị giun sán
Thuố đ ề ị ư ở có cá c tính chấ
Đ ạ đ ư ợ ỉ ố đ ề ị ộ ấ Đ à tỷ ệ ủ ề ệ ự đ ế ề đ ộ
ví dụ ộ ỉ ố đ ề ị ấ ẹ ù ng liề ấ đ ừ ệ trù ng vừ ệ
chủ ỉ ố đ ề ị ẹ ơ hiề ố ị sá n có tỷ ệ ẹ ư
kiể đ ư ợ ả ạ à y – ruộ à sá n lá gan, đ ư ợ ứ đ ặ ệ
khi sử ụ
2. Phổ ạ đ ộ ộ
đ ộ ê n giun sá n cả đ ạ ư ở đ ạ ư ư ở thà nh
4. Thuố đ ề ị ư ở ả ụ ụ ể cho
đ ề ị
Đ ơ ả ệ ấ ố
5. Giá thà nh chấ ậ đ ư ợ ổ ư ơ ình kiể ệ
6. đ ạ ồ ư ắ
ử dụng thuốc đều tr ị giun sán
Giá trị ủ ố đ ề ị ư ơ ình kiể ệ đ ư ợ ế đ ị
bở ế ả ự ể ế ủ ề ị ể ọ ủ ù ng có ý nghĩ ấ
trọ ề ặ ế ố đ ề ị ẻ ề ư bon tetrachloride có thể ị
nế ử ụ ở ơ ạ đ ộ ố ạ đ ạ ấ trù ng củ đ ể ậ
đ ề ị ả ừ à trâ u bò hiệ nay lớ đ ế ổ ụ ê u phả ù ng
thuố đ ề ị ệ ả ấ ố kỳ ố ủ
2 ểu hoạt động của thuốc điều tr ị giun sán
ừ những nghi ứu ở những năm 1970 người ta đ định năng lượng được
tạ ừ ự ê n men kỵ ủ ớ ự đ ổ ấ hiế ả ở
mô củ . Hệ ố ữ ò quan trọ ự đ ổ ă
ư ợ ủ ậ ư ệ ệ ở mô củ ủ ừ đ ạ ố
đ ề ị ư ờ ể đ ộ ă chặ ự ể đ ổ ă ư ợ ở ả
đ ạ ấ ư ở thà nh củ ậ ự ứ ế ạ à y. Sự
ứ ế ấ cũ ế đ ư ợ ữ ố đ ề ị
chẳ ạ ư ợ ấ ữ ơ ả ư ở ự ẫ ề ầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
9
củ ơ ở ứ ế à m tê liệ à giun sá n không cò n khả
ă ắ à o thà nh ruộ
Cơ chế tác động của t huốc tr ị gi
ự đề kháng với thuốc điều tr ị giun sán
ự đề kháng với thuốc điều tr ị giun sán đ được báo cáo từ nhiều năm qua, ban
đ ầ đ ă ạ Australia (Le
đ ã công bố đ ầ ê n sự đ ề ă 1972 khi khá m phá
khoả ê n cừ ạ Pastoral Reseach Station in
Armidale) số đ ề ị ộ ề ình thư ờ Thiabendazole 50 mg/kg trọ ư ợ
mộ ề ẽ ọ ệ ư ở thà nh. Le Jambre và ctv cũ ế ự đ ề
khá ng vớ ỉ ả trê n mộ đ ự đ ề ể ình thà nh rấ
ư ờ ợ ử dụ ố đ ề ị ư ự đ ề
thể ả ê n nhiề ì vậ ự ể ủ ế ình đ ề ể ậ ơ
nay thuố đ ề ị đ ã đ ư ợ ù ng rộ ã i, tuy nhiê n sự đ ề đ ã không trở thà nh
vấ đ ề ớ ự ế ư ố ừ ặ ờ ự đ ạ ớ rấ ề ạ
thuố hông qua sự ụ ê n.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
10
Từ ữ ế ả ê n cứ ề đ ề ủ ù ng vớ ố khuyế
đ ế ụ ẽ ạ ế đ ư ợ ự đ ề
1. Sử ụ ố đ ề ị ổ ộ ụ ê u diệ ấ ả ỏ vậ
chủ .
đ ổ ố đ ề ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
11
2 ắt các nhóm thuốc tr ị ký sinh tr ấm
2 ị cả nội v ại ký sinh
(1) Nhó m Avermectines
Abamectin
Doramectin
Ivermectin
Eprinomectin
(2) Nhó m Milbemycines
Moxidectin
Milbenmycin oxim
22 ốc tr ị giun sán
22 ốc tr ị giun tr
(1) Nhó m Avermectines
(2) Nhó m Milbenmycine
(3) Nhó m Benzimidazole
Albendazole
Fenbendazole
Flubendazole
Mebendazole
Oxfendazole
Oxibendazole
Thiabendazole
(4) Nhó m Pro-benzimidazoles
Thiophanate
Febantel
Netobimin
(5) Nhó m Imidazothiazoles
Tetramisole
Levamisole
(6) Nhó m Tetrahydropyrimidines
Pyrantel pamoate
Pyrantel tartrate
Morantel
(7) Nhó m Organophosphates
Dichlorvos
Haloxon
Trichlorfon
Fenthion
Cythioate
Metrifonate
Coumaphos
Malathion
(8) Nhó m Salicylanilide
Closantel
Niclosamide
Oxyclozanide
Rafoxanide
(9) Nhó m Piperazine
Piperazin
Diethylcarbamazine citrate
(10)Nhó m khá c:Nitroscanate, Praziquantel
222 ốc tr ị sán dây
(1) Nhó m Halogenophenol
Bithinoloxyle
(2) Nhó m Salicylanilide (Niclosamide)
(3) Nhó m Benzimidazole
(4) Nhó m khá c : Nitroscanate, Praziquantel
Bunamidine hydrochloride, Epsiprantel
22 ốc tr ị sán lá gan chưa tr ưởng

(1) Nhó m Halogenophenol (Bithinoloxyle)
(2) Nhó m Salicylanilide (Oxyclozanide)
(3) Nhó m Disulfonamides
Clorsulon
22 ốc tr ị sán lá gan tr ưởng
ấu tr
(1) Nhó m Benzimidazole (Albendazole)
6) Nhó m polyether ionphore
Monensin
Narasin
Salinomycin
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12
(2) Nhó m Halogenophenol (Nitroxinil)
(3) Nhó m Salicylanilide (Closantel)
22 ốc tr ị sán lá gan nhỏ
Albendazole
Thiophanate
Notobimin
2 ốc tr ị cầu tr
(1) Nhó m Sulfonamides
Sulfaquinoxalin
Sulfaguanidine
Sulfadimethoxine
Sulfadimidine
(2) Nhó m Diaminopyrimidine
Diaveridine
Pyrimethamine
(3) Nhó m Nitrofuran
Furazolidon
(4) Dẫ ấ
Ethopabate
Dinitolmide
Robenidine
(5) Cá c hợ ấ ị ò ng
Clazuril
Toltrazuril
Diclazuril
Phoxim
Phosmet
Narasin
Salinomycin
Amprolium
Halofuginone
2 ốc tr ị ngoại ký sinh
(1) Nhó m Organochlor
Lindane
(2) Nhó m Organophosphates (Coumaphos)
(3) Nhó m Carbamate
Carbaryl
Methomyl
Bendiocarb
(4) Nhó m Carbamate
Carbaryl
Methomyl
Bendiocarb
(5) Nhó m Pyrethines
Pyrethrin
Deltamethrin
Cyfluthrin
Phenotrine
(6) Nhó m Avermectines
(7) Nhó m Phenylpyrazoles
Fipronil
(8) Nhó m khá c
Amitraz
Closantel
Piperonyl
Rotenone
(9) Nhó m Organo arsenic
Roxarsone
(10) Nhó m Polyether ionophore
2 ốc tr ị ký sinh tr ùng đường máu
(1) Nhó m Diamidine
Pentamidine
Phenamidine, Lomidin
(2) Nhó m Carbanilides
Imidocarbe
(3) Nhó m khá c: Berenil, Trypamidium
2 ốc tr ị nguyên sinh đôïng vật
(1) Nhó m Nitroimidazole
Dimetridazole
Carnidazole
Ronidazole
Metronidazol
(2) Nhó m Organo arsenic (Roxarsone)
(3) Dẫ ấ
(3) Chấ ạ diệ
Benzalkonium
(4) Acid hữ ơ
A. Boric
A. Salicylic
(5) Nhó m khá c
Fluconazol
Amphotericin B
Nystatin
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
Antimoniate
2 ốc tr ị nấm
(1) Nhó m khá ng sinh
Griseofulvine
Natamycin
Nystatin
(2) Dẫ ấ
Ketoconazole
Enilconazole
Myconazole
Flucytosin
Itraconazole
Miconazole
Clotrimazole
2 ị cả nội v ại ký sinh
2
đ ư ợ ệ ở ă ừ
Có 4 thà nh phầ à B2.

C
48
H
74
O
14
(22,23-dihydroxyavermectin B
1a
)

Là 1 avermectin trị ừ đ ế à u và ng nhạ ấ hò a
ư ớ ư ò a tan đ ư ợ thylence glycol,
dầ ự ậ
 Lưu tr ữ /tính bền /khả năng tương hợp thuốc
Ivermectin nhạ ớ ư ữ ở ệ đ ộ ò ng (15–30oC)
đ ư ờ uố à tiê m dda(ở ự đ ặ ố ã ng tỉ ệ và
ư ữ đ ư ợ ữ ở ệ đ ộ ò ng và trá nh á nh sá ng.
 Dược lý
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ă ư ờ ê n bả ủ - ơ ả
ư ở ủ ư ơ ệ ơ ron synap bê n trong giun trò n hoặ ơ ắ ở
đ ộ ậ ớ
Ivermectin gâ y ra chứ ệ ủ à sau cù ng là chế
Ivermectin không hiệ ả ệ à sá n dâ y.
 ử dụng chỉ định
đ ề ị à kiể ệ ả loà i ký sinh trù ng có
hạ
Ivermectin chỉ đ ị ử ụ ự ệ ữ ư ở à nh (strongylus
ra/gar/s S edentatas S eqa/nas Tr/odontophoras spp) r nhữ 'ấ ' ng củ ổ
ư ở à nh và ấ ù ng 4 thá ng tuổ tó c (con ư ở à nh), nhữ
ư ơ ạ à y...
Ở đ ư ợ ỉ đ ị ệ ò n (con trư ở à nh và ấ ù ng
khoả ổ ổ ư ở à nh và ấ ù ng 4 thá ng tuổ cầ ấ
rậ à 1 phầ ỏ ệ ghẻ ữ đ ư ợ ử ụ ố xin tham chiế
thông tin sả ẩ
Ở ợ đ ư ợ ỉ đ ị ử ụ ệ ò n, chấ ậ à mạ sá ch
nhữ đ ư ợ ử ụ ố ế ả ẩ
Ở đ ư ợ ỉ đ ị ử ụ ă ừ ũ đ ư ợ
sử ụ ị ỉ ạ ù ng và nộ ử ụ ề 10mg/20kg thể ọ
 Dược động học
Ở ạ đ ơ ự ấ ụ ố đ ư ợ ă Đ ộ ậ nhai
lạ ạ à y ké p, sự ấ ỉ – 1/3 củ ề ố ạ ỏ ở đ ị
sinh họ ư ớ ử ụ đ ư ờ ố ấ ơ ư ớ
Ivermectin phâ n phố đ ế à o tố ư ậ à o trong CSF, do
đ ạ ế đ ộ ủ ữ ù (Collie) cho phé p thuố và o bê n trong
nhiề ơ ữ à loà i khá c.
Ivermectin có thờ ủ à i ở đ ố đ đ ư ợ ế đ ổ
ở đ ủ ế đ ư ợ à i thả ố đ ư ợ bà i thả ư ớ ể
 Tác động đối kháng/thận tr ọng khi sử dụng/tính an to ự sinh sản
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Nhà sả ấ ế ằ ử ụ ự ỏ ơ thá ng
tuổ ằ ạ ự à n củ ố ữ đ ộ ậ ỏ đ ư ợ ắ ắ Tuy nhiê n
ngự ỏ ơ ổ ạ ề à không biể hiệ ê u chả ộ
đ ộ
Ivermectin không sử ụ ầ ổ đ ố ữ ể sà ng
cho thấ ê n sử ụ ữ ù (Collie) trừ không có
ư ơ ữ ệ ấ ậ ạ ố ò ng bệ à sả
xuấ ử ệ ử ụ thuố ấ
Do ả ư ở đ ế ả ư ợ ữ ê n thuố ỉ đ ị ử ụ ữ đ ộ
vậ ữ ặ con cá i giố
Thuố đ ư ợ ư ớ à lợ ê m bắ ặ ĩ ạ
đ ư ợ đ ể ử ụ ờ ữ nghiê n
cứ ề ả ứ ả ấ ủ ự ể ệ ữ ả ư ở
bấ ợ đ ế à o thai. Sứ ả ấ ả ở đ ự ũ ị ả ư ở
 Tác động không mong muốn/cảnh báo
Ơ ự ư ứ ở ù ng bụ ữ ể ấ ử ụ ố
phả ứ ạ ẽ ẫ đ ế ế ỉ à có thể ò ng sự phả ứ
là sử ụ ư ớ đ ù , sau 1 – 2 ngà y sử ụ ivermectin. Nế đ ề ị
ư ờ ổ ư ẽ ả – ơ ứ ẽ ư ở ầ ứ
Ở ể ấ ả ệ đ ư ợ ử ụ ị iun chỉ ể đ
do phả ứ ê n kế ớ ỉ
Khi sử ụ ị ấ ù ng Hypoderma bovis, ivermectin có thể ấ ợ ê m
trọ ế ấ ù ng khi chú ng ở ữ ơ ọ ấ ù ng khi bị giế
đ ố ư ơ ố ể y ra chứ ệ à lả đ ả ấ ù ng bị ế quanh thự ả ẽ
ă ả ế ư ớ ọ à là m phình lê n, nhữ ậ ả nà y có thể ở ệ đ ề
trị ă đ ù a vụ ặ ữ đ ạ ủ ự ể ù a vụ ủ
vù ng bị ả ư ở Ở sú c có thể ẽ ị ặ ấ ờ à phình lê n ở
vị ê m. Sử ụ ư ợ ớ 10ml tạ ấ ỳ ị ê m.
Ở ự ế ê hoặ ứ ế ă ấ đ ư ợ ở ế ạ ả vớ
thuố ơ ữ à i khá c.
 ử dụng quá lều/độc tính cấp tính
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ở |Qự D|OLề ||||P |N||32 ||||Oầ Q|OLề |ề |QKị ||NKQ|k |ộ F||QKư Q|OLề ||P |N
gâ y suy giả P |WUự F|TDQ||Eồ Q|FKồ Q|Yà thấ W|Lề |Yậ Q|ộ Q|
Ở |LD|VF||OLề |ấ S||||Oầ Q|OLề |Lề |WUị ||ư ờ Q|WLê m, sẽ |k |ộ F||Ở ||P |N||LD|VF
biể |KLệ Q|WULệ chứ Q|WKấ W|Lề |Yậ Q|ộ Q|||Eồ Q|FKi Q||L|NKL|FKế W|
Ở |Fừ ||WULệ |FKứ Q|WKấ W|Lề |Yậ Q|ộ Q|Yà buồ Q|FKi Q|NKL|Vử |Gụ Q|OLề ||P |N
Ở |Oợ Q||WULệ |FKứ Q|Fủ D|Vự |QKLễ P |ộ F||Wê liệ W||WKấ W|Lề |Yậ Q|ộ Q|||Wư |WKế |Qằ P ||bê n và
giã n đồ Q|Wử ||ở |OLề |||P |N||1 Kữ Q|FRQ|Oợ Q|Fy|WKể |Gễ |Eị |ả QK|Kư ở Q|Kơ Q|GRivermectin
đư ợ F|Vử |Gụ Q|OLề |FDR||Lề |Qj |ã đư ợ F|WKt|Q KLệ P |
Ở |FKy||Qộ |ộ F|KLế P |NKL|ấ W|KLệ Q|ở |OLề ||P |N||||||||N||KRặ F|tW|Kơ Q||/ Lề
2,5mg/kg gâ y giã n đồ Q|Wử ||||P |N|Vự |UQ|ấ W|KLệ Q||/ Lề |||P |N|Vự |UQ|P ạ QKKơ Q|và
chứ Q|WKấ W|Lề |Yậ Q|ộ Q||FKy|Vẽ |FKế W|NKL|OLề ||||P |N|QKư Q|/ |||Oj 80mg/kg, nhữ Q|
FKy|Vă Q|FKấ S|QKậ Q|ở |OLề ||||P |N||32 |||||Wầ Q|P à không thấ |ELể |KLệ Q|Fủ D|WtQK|ộ F|
QKư Q|Yớ L|||– 2mg/kg cũ Q|WKờ L|Nì như |Yậ |Oj P |Wă Q giã n đồ Q|Wử |Yà giả P |FkQ||||||FKó vớ L|
liề ||P |N|Qà y, 14 tuầ Q|SKi W|WULể Q|WULệ chứ Q|Fủ D|Vự |Eồ Q|FKi Q||UQ||ELế Q|ă Q||WKấ W|Lề |
vậ Q|ộ Q|Yà mấ W|Qư ớ F|
Giố Q|FKy|ROOLH|ả QK|Kư ở Q|Oà do sự |QKạ |Fả P |ộ F|WtQK|Fủ D|LYHUP HFWLQ|Kơ Q|FKy khá c
vì do thuố F|ư ợ F|Qấ P |Yà o hà ng rà o má u nã o ở |1 6|ở |Lố ng chó nà y.
Ivermectin nó i chung có thể |Vử |Gụ Q|DQ|WRà n cho chó Collie khi sử |Gụ Q|SKò ng giun
tim vớ L|OLề |WKtFK|Kợ S|
Vớ L|OLề |FDR|FKy|QKạ |Fả P |SKi W|WULể Q|ELể |KLệ Q|WtQK|ộ F|Fủ D|SKả Q|ứ Q|SKụ ||ả QK
Kư ở Q|1 6||KRD|P ắ W||P ấ W|Vứ F||Uố L|ORạ Q||UQ|Uẩ ||FKả |Qư ớ F|Eọ t, lã o đã o, ngấ W||ờ đẫ Q|Yà tử |
vong) cầ Q|SKả L|QKậ Q|Vự |FKă P |VyF|Yj |Lề |WUị |WULệ |FKứ Q||Fầ Q|Oà m sạ FK|Uộ W|FKy|KRặ F|P è o.
Nhữ Q|WULệ |FKứ Q|ộ F|ở |P qR|ư ợ F|ấ W|KLệ Q|NKRả Q|||K|WLê u hó a thứ F|ă Q|
Triệ |FKứ Q|ồ P ||Oắ F||Nê u la, giã n đồ Q|Wử ||ELế Q|ă Q||FKkQ|WD|Uun, có sự |i S|ứ Q|NKQ đầ |
đủ ||FKứ Q|P ù , nặ Q|WDL||Fơ |P ắ W|NKQ|KRạ W|ộ Q|Kệ |WKố Q|WKầ Q|NLQK|WKư ờ Q suy giả P |Yà i
tuầ Q||QKữ Q|WULệ |FKứ Q|Qà y xuấ W|KLệ Q|Yj L|Qj |Yj |D|Vố |Fi F|ộ Q vậ W|NKL|SKụ F|Oạ L|||– 4
tuầ Q||. K ế Q|Fi R|Yề |Vự |FKă P |VyF|
 ư ơ ố ệ
Khi sử |Gụ Q|OLề |WUị |LQ|FKỉ |LYHUP HFWLQ|Fy|WKể |FKR|KLệ |Tả |VDL||SKủ |ị QK|Nế W|Tủ Dở |
độ Q|Yậ W|Yớ L|Vự |QKLễ P |LQ|WLP
 ề ử ụ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
17

a. 0,06mg/kg PO 1 lầ
b. 0,03 – 0,06mg/kg, PO 1 lầ
c. Liề ố ể ỗ
1989)
d. Liề ố ể ỗ ề ử ụ nhau.
Chó 12kg (68(g); 13-25kg (36(g) và 26-45kg (272(g). Chú ý cho chó dù ng đ ủ liề
nhữ ừ ố phả đ ư ợ ộ đ ể đ ả ả ố bị ấ
hoặ è ra, nế ờ ă đ ủ ố ă Nhữ ặ ơ
45kg cầ ả ử ụ ố ề ố ể đ ể ê n sử dụ ạ ố đ ể
phù hợ ế á o sử ụ ầ ổ ở lê n. Việ ò ng giun tim hằ
cũ đ ề ị à kiể đ ũ (T.canis, T.leonina) và giun mó c (A.Caninum,
U.Stenocephala, A.Braziliense) có hiệ quả à cũ à cá ch phò ng ngừ ễ ạ
ký sinh đ ư ờ ộ
ị giun chỉ: 3 – ần sau khi sử dụng 0,05mg/kg (pha lo
ịch (ivomec() 1: 10 dung dị ớ õ i triệ ứ ủ đ ộ
(giã n đ ồ ử ậ đ ộ ă ê u chả ả à y. Nế đ ố khá ng ả ư ở
nghiê m trọ ư ờ ơ ủ ờ đ ề ị đ ư ờ tiê m. Nế
hiệ ả đ ố ậ đ ì sau 3 – 4 tuầ ể hiể đ ể ế ủ ế
tính thì phò ng bệ ư ơ ì 1tuầ ể lạ
50 – 200(g (0,05 – 0,2mg/kg). Chố ỉ đ ị tuầ
ư ơ đ ề ị à o buổ õ i hiệ ứ đ ố ả ngà y, nế
không có , có thể ả ớ à o chiề ử ụ chó Collies hoặ ố
Collie – Mix. (Rawlings and Cavert 1989).
 ại ký sinh
Trị ễ ặ
lạ à y thứ

Đ ề ị ệ đ ư ờ ổ ầ (Bauer
1988).
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
18
Trị ò n, giun mó c 200g/kg, PO 1 lầ ử ụ
1988).
ựa: điều tr ị ký sinh:
a. 200g/kg (0,2mg/kg), PO.
b. 0,2mg/kg PO; cá ch 4 ngà y trị ậ ệ ẻ
đ ư ờ , 1 lầ

Trị
a. ư ớ - MSD).
ạc đ
Trị
a. 0,2mg/kg, PO hoặ ề
ừu:
a. 200g/kg, SQ (Bennert 1986)
b. 200(g/kg, SQ 1 liề ũ ử ụ ề à y cho dê ). (Upsen 1988)

a. Trị đ ũ đ ư ờ ự ả đ ư ờ ộ ụ
lông ở ặ à châ n): 2mg/ml, PO.
Ở ầ ế à i chim: 220(g/kg, IM
Vẹ
Amazon: 0,1mg, IM
Vẹ
Chim yế
a. trị đ ũ ấ ù ng và nhữ ò n đ ư ờ ộ
ụ 't''ở 'Pặ 'Y ớ L
propylece glycol.
Vớ à i khá c: 200(g/kg IM hoặ ố ặ ạ – 14ngà y.
Cú t: 0,01ml IM hoạ
b. 200(g/kg (0,2mg/kg) SQ: pha vớ
 ị hầu hết các loại giun tr ại ký sinh
a. Tắ è , rắ ấ ặ ặ ạ ầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
19
đ ộ ớ ù a (Gauvin 1993)
1. Hiệ ứ à ng
2. đ ộ ố đ ộ ở ầ đ ộ ố à sử
dụ ề
2

 ất hoá học
Doramectin là 22, 23,- dyhydro- đ ư ợ ứ
hiệ ả ớ ề ấ ọ ư ợ ố ạ đ ư ờ ruộ à
ngoạ ù ng.
Ở ò , có tá c dụ ố ng lạ ù ng dạ à y và ruộ ề kg
trọ ư ợ ệ ự ố ạ à Dictyocaulus 25(g cho 1 kg
trọ ư ợ
Ở ừ ụ ố ạ ù ng dạ à y và ruộ ề trọ
ư ợ
Ở ệ u lự ố ạ ề ể ọ ò n có tá c
dụ ớ à Trichuris. 100 (g/kg trọ ư ợ đ ề ị trong 11
ngà y.
 ụng v ụng
Đ ề ị à kiể ò n dạ à y-ruộ ổ à mộ ố ngoạ
Doramectin có hiệ ả ố ạ ù ng sau:

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
20
Giun trò n dạ à y-ruộ ư ở đ ạ ứ ấ ù ng) Ostergia spp. bao
gồ

Giun phổ ư ở đ ạ ứ ấ ù ng)
ại ký sinh
Hypoderma bovis và H. lineatum.




Lưu
- Trâ u bò ngư ố ư ớ c khi giế ị
- Doramectin không sử ụ ò sả ấ ữ ặ ò cá i 28 ngà y sau khi
sinh.
22


Milbenmycin oxim chứ ả ẫ ấ à 20% dẫ ấ ủ -
didehydromilbenmycin. Cấ củ đ ư ợ à giố ớ
khá ng sinh Macrolid.
 Dược lý học
Milbemycin phá vỡ ự ẫ ề ủ ấ ẫ ề ầ
butyric acid (GABA) ở đ ộ ậ ư ơ ố
 ỉ định
Milbemycin dạ ê n nê n dù ng mỗ ộ lầ đ ể ừ
LPPLL''Y 'Lề 'ị 'L'Py'' P'LP''''7ố 'ũ 'y'Lệ quả ố ạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
21
cá c loạ ù ng khá c bao gồ ò n (Toxocara canis),
Ở 'y''PLP L'ấ 'ữ 'Lệ 'để 'ă 'ừ 'Lễ P ấ ù ng giun tim
Dirofilaria immitis.
 Dược động học
Milbemycin có hiệ ả ấ à y sau khi nhiễ ấ ù ng Dirofilaria
 ống chỉ định
Mộ à i chó có số ò ng tuầ à n củ ể ấ ệ ộ ứ
ư ơ ự ư
 ất lợi
ư ờ ấ ệ ậ à cá c dấ ệ ầ ê n chó , nhấ à giố chó
Collie. Khi thay thế đ ể ừ ì nê n dù ng milbemycin liê n tụ
30 ngà y.
Chó con 8 tuầ ổ ậ /kg (gấ ầ ề đ ề ị ù ng liê n tụ à y,
đ ầ ê n không xuấ ệ ệ ứ ề ư ở ề ứ ặ ẽ xuấ ệ
chứ ấ đ ề ậ đ ộ à run.
 ều
ă ề ậ ể ị ố hấ đ ề vậ
đ ộ
 ều d
ừa giun tim: 0.5 ột lần/ tháng (điều tr ị giun móc, giun
trò n, giun roi)
Đ ề ị -1 mg/kg, PO, 1 lầ à y, dù ng ít nhấ à y; 1 mg/kg,
PO, 1lầ à y, khoả đ ế à nh c đ ể ạ
ừa giun tim: 0.5 ần/tháng.
22 ốc tr ị giun tr
Ngoà i nhó m Avermectin và nhó m Milbenmycin cò n có mộ ố
2
đ ư ợ ả đ ầ ă 1961, mộ ấ
trú c mớ ớ ổ ộ ề ù ng thấ đ ặ ệ đ ộ ố ạ đ ạ ấ ù ng.
Cừ à trâ u bò có nhiề ạ ạ ả đ ạ ấ ư ở à nh,
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
22
đ ộ ê n ruộ à nhữ giá trị đ ặ ệ ớ ữ
nà y.

C
16
H
13
N
3
O
3
Mebendazole là thuố ị ộ

 ất
Mebendazole có tê n hó a họ à N (benzoyl – 5 benzimidazole 2) carbamate methyl.
Thuố ạ ộ à u xá m và ng nhạ ư ớ ố nạ ố
hấ ụ ê m mạ ộ đ ộ ấ
Chế ẩ ủ à Mebenvet (do Hungari sả ấ ứ
Mebendazole, có dạ ê n cố à u trắ ư ớ
 ụng v ỉ định
Mebendazole có hoạ ổ ộ đ ộ đ ế ạ ư ở à nh, ấ ù ng củ
giun trò n và mộ à i ký sinh ở ề ạ ì vậ ố đ ể đ ề ị
hầ ế ệ ò n ký sinh ở đ ư ờ ê u hó a và mộ ố à i sá n dâ y ở ậ
ỉ 'ị 'ố L'ớ L' ố 'ấ 'Lệ 'ự 'Yớ L'L'ă 'ạ ' – ộ 'ủ 'r'ư
, , , , , ,
ệ 'ự 'ấ 'ấ S'đ L'Yớ L'L'ư ơ '6 L'Y 'L'y
.
Thuố ò n hiệ lự ớ đ ư ờ ấ ư ũ ệ ự
nhấ đ ị ớ ở ê .
 ều lượng
Dê , cừ – 20 mg Mebendazole/kg thể ọ ặ – 200 mg Mebenvet/kg thể
trọ ê uố ố ư ớ ạ ộ ê n cố ê n né n.
* Chú ý : Không giế ổ đ ã cho uố ố ư ớ đ à y.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
23
2
C
12
H
15
N
3
O
2
S
Albendazole là dẫ ấ ủ ộ
 ất
Thuố ở ạ ộ à u trắ ư ớ à nh phầ ọ à 5n –
propionylthio – 2 – benzimidazol carbonat methyl. Thuố đ ư ợ à o chế ở ạ nhũ ầ
khả ă ạ ố đ ố ớ ề à i gia sú c.
Chế ẩ
 ụng v ỉ định
Albendazole có tá c dụ đ ố ớ à i giun trò n đ ư ờ ê u hó a củ nhai
lạ ở cả đ ạ ư ở à nh và ấ ù ng, là m giả ứ ố ủ ứ ư ớ
đ ư ợ à i xuấ à i.
Thuố ụ ủ ế à phong bế ủ ò n, là m giun
bị ê u diệ
Chỉ 'ị 'ố L'Yớ L' cừ ''k'j : Chỉ 'ị 'th củ ''ố L'Yớ L' r cá c
loà i nhai lạ
Thuố ệ ự đ ố ớ ă ạ à y – ruộ ư stertag/a
Tr/chostrongy/as Cooper/a ematod/as Charbert/a, esophagostomam /ctacaa/as
asc/o/a hepat/ca (dạ 'ư ở ' nh) r on/e/a Thaố 'y'Lệ 'ự 'ấ S ơ đ ố ớ
Bunostomum phlebotonum.
Ở đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị Ở è o,
đ ã đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị ê n chó , Albendazole
đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị
ă đ ư ợ đ ế ư ư
nghiê n cứ à y không thể ả đ ư ợ ạ ố ặ ư củ
Albendazole.
 Dược động học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
24
Thuố đ ư ợ ấ đ ư ờ ố ố ơ idazole khá c. Khoả 47%
liề ố à i thả đ ư ờ ể à y.
 ống chỉ định
Không dù ng cho bò đ ờ ỳ ữ ặ ò ng 45 ngà y sau
khi phố ố đ ộ ặ chuộ ặ ỏ và
cừ ế ấ ố đ ạ đ ầ ủ ờ ỳ
 ụng bất lợi
Ở b ụng bất lợi ở liều đề nghị. Chó có thể biếng
ă ế ù ng liề ầ à y. Mè o có thể ê nhẹ ư ợ biế ă
 ều
ều 300mg/kg (gâáp 30 lần liều đề nghị) v 2 ể gây chết b
ừu. Liề ầ ề đ ề ị ụ ấ ợ ò . Cấ
mè o ở ề à y, 14-21 ngà y sẽ ả ọ ả ạ cầ
 ều

Trị
- 50mg/kg, mỗ ề ờ à y, lặ ạ ờ
Trị
- 9.5 mg/kg trong 55 ngà y hoặ ầ Đ ề ị ặ ạ
trong 2 tuầ
Trị
a) 50 mg/kg, mỗ ề ờ -14 ngà y
Trị
a) 50 mg/kg, PO, 21 ngà y.
b) 30 mg/kg, PO, 12 ngà y.

Trị ạ ả
a) 10 mg/kg, PO
b) 7.5 mg/kg, PO, trị ạ ư ở à nh.

Trị ạ ả -10 mg/kg, PO
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
25
ừu
b) Trị ký sinh nhạ ả ị ạ ư ở à nh.
c) Trị ạ ư ở à nh ở ừ

C
15
H
13
N
3
O
2
S
 ất
Thuố ạ ộ à u trắ ư ớ à thuố ị đ ư ờ ộ
dẫ ấ ủ ộ zimidazole.
 ụng v ỉ định
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ẩ ừ ở
/eon/na) g/an mì c (ncy/ostoma can/nam nc/nar/a stenocepha/a) g/an tì c (Trichuris
vulpis) và sá n giâ y (Taenia pisiforms). Fenbendazole kh đ ộ chố ạ
đ ã đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị
Capillaria aerophilia:, Filaroides hirthi và Paragoniums kellicoti ở trê n chó .
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ẩ ừ ở ò : đ ố ớ ư ở thà nh;
Haemonchus contortus, Ostertagia ostertagi, Trichostrongylus co/abr/gorm/s
esophagostomam rad/atam r /ctyocaa/as r/raparas ì cũ 'y'Lệ quả ệ
chố ạ ầ ế ạ ù ng kể ê n ở đ ạ ò n non. Mặ đ ư ợ
ư ạ đ ộ ố ệ chố ạ ă
chặ ở ư ình hình thà nh củ stertag/a ostertag/
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ẩ ừ ở ê n ngự đ ố ớ ư ơ
(strongyles) (Sedentatas Seqa/nas Sra/gar/s Cyathostomam spp Cy//cocy/as spp
Cy//costephanas spp Tr/odontaphoras spp) r g/an k/m (yar/s eqa/)
đ ư ợ ỉ đ ị đ ể ẩ ừ đ ũ
giun phổ apiri), Hyostrongylus rubidus, giun tó c (Trichuris suis) và
Stephnuris dentatus.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
26
Mặ đ ư ợ ư ũ đ ư ợ ử ụ đ ề trị
mè o, dê , cừ ể à lạ đ ư ớ
 Dược động học
Fenbendazole chỉ ấ ấ bằ đ ư ờ ố ấ ố ò và
ngự đ ạ ồ đ ộ ấ ở ư ơ ứ à 0,11 µg/ml và 0,07 µg/ml.
đ ư ợ ể à nh chấ ạ đ ộ à oxfendazole (sulfoxide) và sulfone.
Ở ừ ò và heo khoả – ư ợ ố cấ đ ư ợ à i thả đ ư ờ à
nhỏ ơ đ ư ờ ư ớ ể
 ống chỉ định/ ph ừa
đang tr ong giai đoạn cho sữa hoặc cho ngựa
nuôi thị
 ụng phụ/ cảnh báo
Ở ề ư ờ dụ ụ ả ứ ẫ thứ
cấ đ ể ả ê n có thể ả ù ng chế đ ặ ệ ở liề
mữ ả ư ờ ê n ở à mè o khi dù ng fenbendazole.
 ều/độc tính
Fenbendazole dung nạ ố ở ề ấ ầ ề đ ề ị
Thuố ụ ư ố đ ố ớ
nghiệ
 Tương tác thuốc
Oxfendazole hoặ ấ đ ồ ờ ớ
(Dibromsalan, Tribromsalan). Nế ấ đ ồ ờ ố ê n sẽ ả thai ở ò và gâ y
chế ở ừ
 ều d

Trị ạ ả à sá n dâ y (Taenia spp).
a) 50 mg/kg, PO, liê n tụ à y.
b) đ ố ớ
Trị
a) 50 mg/kg, PO, mỗ à y 1 lầ ê n tụ à y.
Trị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
27
a) 50 mg/kg, PO, mỗ à y 1 lầ ê n tụ à y, lặ ạ ớ ề đ ơ trong
3 tuầ đ
b) 50mg/kg, PO, trong 3-10 ngà y
Trị
a) 25-50mg/kg, 2 lầ à y, 10-14 ngà y.
Trị
a) 50mg/kg, PO, 1lầ à y, liê n tụ à y. Nế ế ể ạ phả
ứ ấ ơ ể ố ình đ ề ị
Trị ệ ả đ ố ớ
a) 50mg/kg,PO, 3 ngà y.
Trị
a) 50-100 mg/kg, PO, chia là m 2 lầ -14 ngà y.
Trị
a) 50mg/kg, PO, 1lầ à y, 3 ngà y, lặ ạ -3 tuầ ậ ạ ầ ữ
thá ng.

Trị ạ ả à sá n dâ y (Taenia spp).
a) 50 mg/kg PO, trong 5 ngà y.
Trị ổ trongylus abstrusus, Capilliria aerophilia).
a) 50 mg/kg PO, trong 10 ngà y.

Tẩ ừ ố ế


 ều d
5mg/kg PO.
Trị à Ostertagia ostertagi: liề
ựa: Tr ị ký sinh nhạy cảm: 5mg/kg PO, 10 mg/kg tr ị giun đũa.
ị ký sinh nhạy cảm với liều 5mg/kg PO, 3 ộn v ức ăn tr ong 3
ngà y, dù ng 10 mg/kg trị đ ũ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ừu v ị ký sinh nhạy cảm với liều 5mg/kg PO, tr ộn v ức ăn tr ong 3
ngà y.

 ất
Là benzimidazole tẩ |LQ|Vi Q||R IHQGDROH|Fy|P à u trắ Q|ế Q|ầ Q|WUắ Q|Yà có mù i
đặ F|WUư Q||1 y|Kò a tan trong nư ớ F||2 IHQGDROH|Oà chuyể Q|KyD|VOIR LGH|Fủ Dfenbendazole.
 ảo quản
Nê n bả R|Tả Q|Fi F|Vả Q|SKẩ P |R IHQGDROe ở W|QKLệ W|ộ |SKò ng và trá nh á nh sá ng.
 ử dụng
2 IHQGDROH|ư ợ F|FKỉ |ị QK|ể |Wẩ |WUừ |Fi F|ORạ L|LQ|N |VLQK|FKR|Qự D||3DUDVUDULV
eqaoram Strongy/es edentatas Seqa/nas Sra/gar/s), yar/s eqa/. Oxfendazole cũ Q|
đư ợ F|Gù ng cho trâ u bò , dê , cừ |Yà heo.
 Dược động học
Không giố Q|Fi F|SKứ F|Kợ S|EHQLP LGDROH|NKi F||R IHQGDROH|ư ợ F|Kấ S|WK|Gễ dà ng
TD|ư ờ |WLê u hó a. Thờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |NKRả Q|||||Lờ |WUê n trê n cừ |Yà 5.25 giờ trê n dê .
2 IHQGDROH|ư ợ F|Kấ S|WK|Vẽ |ư ợ F|FK ể Q|KyD|Wạ R|WKà nh phứ F|Kợ S|Fò n hoạ W|WtQK||
fenbendazole (sulfonide) và sulfone.
 ống chỉ định
không chỉ |ị QK|NKL|Gù ng cho ngự D|W |QKLê n cầ Q|FK| |NKL|Gù ng thuố F|FKR|Qự Dbệ QK|
và ngự D|ế |Vứ F||2 IHQGDROH|DQ|WRà n cho ngự D|Fi L|P DQ|WKDL|
 ất lợi
Thuố F|Fy|WKể |k |SKả Q|ứ Q|QKạ |Fả P |WKứ |Fấ S|ể |Lả L|SKyQ khá ng nguyê n do ký sinh
chế W|k |UD||QKấ W|Oà dù ng liề |FDR|
 Tương tác thuốc
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Oxfendazole hoặ F|IHQEHQGDROH|NKQ|Qê n kế W|Kợ S|Yớ L|EURP VDODQ|IONLFLGHV
(Dibromsalan, Tribromsalan), nế |Nế W|Kợ S|WKố F|Vẽ |Oà m sả |WKDL|Eò và gâ y chế W|Fừ |
 ề
Trị |N |VLQK|Qhạ |Fả P |
Ngự D|||||P |N||32 |
Bò : 4.5 - 5 mg/kg, PO
Heo: 3 - 4.5 mg/kg, PO.
Cừ ||||P |N||32 |
Dê : 7.5 mg/kg, PO

C
12
H
15
N
3
O
3
 ấ ọ
Là mộ W|EHQLP LGDROH|Wẩ |WUừ |LQ|Vi Q||R LEHQGDROH|Fy|Gạ Q|Eộ W|P à u trắ Q||WDQ
WURQ|Qư ớ F|
 ỉ đ ị
2 LEHQGDROH|ư ợ F|Vử |Gụ Q|ể |Wẩ |WUừ |Fi F|ORạ L|N |VLQK|VD|k |ở |Qự D||3DUDVFDULV
eqaoram Strongy/es edentatas Seqa/nas Sra/gar/s g/am k/m r yar/s eqa/.
Oxfendazole cò n đư ợ F|Vử |Gụ Q|FKR|Eò , cừ |Yà heo.
 ố ỉ đ ị
Ngự D|ế |Vứ F|KRặ F|WUả L|TD|Eệ QK|D|Eụ Q||FROLF|||nhiễ P |ộ F|P i |KRặ F|Fi F|Eệ QK
nhiễ P |WUù ng. Oxibendazole sử |Gụ Q|DQ|WRà n cho ngự D|Fi L|P DQ|WKDL|
 ấ ợ
Gâ y phả Q|ứ Q|QKạ |Fả P |WKứ |Fấ S|ể |Lả L|SKyQ|NKi Q|Q ê n do ký sinh chế W|k ra,
nhấ W|Oà dù ng liề |FDR|
Oxibendazole kế W|Kợ S|Yớ L|GLHWK OFDUEDP DLQH|Fy|WKể (Filaribits Plus® ) có thể gâ y
viê m gan (periportal hepatitis) ở |FKy|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ều
Liề ấ ầ ề đ ề ị đ ư ợ ử ệ ê n ngự ụ ấ lợ
đ ơ ế ợ ớ ấ ũ đ ộ cho ngự
 ều d
Trị ạ ả
Ngự đ ố ớ
Bò , cừ -20mg/kg, PO.
Heo: 15 mg/kg, PO.


Thiabendazole là hợ ấ ể ắ ề ị Đ ặ ệ
ư ớ ồ oroform và ether. Tê n hó a họ à 2-(4’-Thiazolyl)-benzimidazole.
 ử dụng/chỉ định
đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ừ ù ng trê n chó : Toxocara canis,
T/eon/na Strongy/o/des stercoran/ r //aro/des ì cj n đư ợ 'ử 'ụ 'Pộ '/ có hệ
thố ư mộ ố ấ đ ề ị ệ à bệ nấ
Penicillinum ở ũ ư ờ đ ư ợ ử ụ đ ể đ ề ị ệ nấ ở à nấ
cụ ộ
đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ừ ù ng trê n trâ u bò : Haemonchus spp
stertag/a spp Tr/chostrongy/as spp ematod/ras spp Cooper/a spp r
esophagostomam rad/atam
đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ừ ù ng trê n cừ à dê : Haemonchus
spp stertag/a spp Tr/chostrongy/as spp Cooper/a spp r esophagostomam rad/atam,
Chabert/a spp., anostomam spp.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ừ ù ng trê n ngự
Crasterstomam spp., esophagodontas spp Poster/ostomam spp Cyathostomam spp
Cy//cocy/as spp Cy//costephanas spp yar/s spp r Parasacar/s spp
đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ừ ù ng trê n heo: ngừ ò n
(Ascaris suum) và heo con bị ễ
Mặ đ ư ợ à nh, thiabendazole cũ đ ã đ ư ợ ử ụ kiể
và lạ đ ư ớ
Ở hiề đ ị đ ã có dấ ệ ớ ề ạ sinh
đ ể ố ạ ệ ố ơ ọ đ ề ị
 Dược lực học
đ ư ợ ấ ấ ố à phâ n bố ắ ơ ể ố đ ạ
nồ đ ộ ao nhấ ả ừ -7 giờ ù ng. Thuố đ ư ợ ấ sẽ
chuyể ở ở ả ứ à glucuro hó a hình thà nh gố
Khoả ờ ù ng thuố ố đ ư ợ à i thả ư ớ ể à 5% bà i thả
qua phâ n. Toà n bộ ố đ ư ợ à i thả ỏ ơ thể ò ng 5 ngà y.
 ống chỉ định/ ph ừa
đ ư ợ ứ à nguyê n nhâ n gầ ê n hiệ ư ợ quá i
ư ư ờ ắ ử ụ ờ ỳ ê n, ở ề o nó
đ ế ê n nhâ n gâ y nhiễ đ ộ ế ở ừ
Tá c dụ ấ ợ ả Ở ề đ ề ị ư ờ ạ ố ở à i
đ ư ợ ử ụ ê n chó , gâ y ó i mử ê u chả ụ à hôn mê , đ
là ở ề hoặ ờ đ ề ị à i. Chồ đ ặ ệ nhạ ả ớ
thiabendazole. Thiabendazole có thể ả đ ộ ố ạ ử biể ì (toxic epidermal
necrolysis) ở ử ụ ư ế ả
 ều/độc tính.
ả ộng ở liều ít nhất 20 lần liều điều tr ị ở ngựa.
Liề -1000 mg/kg gâ y biế ă ư ợ ở ừ ề ế ố ể là 700mg/kg
ở ò và 1200 mg/kg ở ừ
 Tương tác thuốc
Thiabendazole có thể ạ ớ inophylline) tạ cá c
vị ể ở đ ă ồ đ ộ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ều d

Trị ù ng:
a) 50 mg/kg, PO, 1 lầ à y, 3 ngà y; lặ ạ
b) Trị -60 mg/kg, PO.
c) Trị -70mg/kg, mỗ liề ờ ệ ình 20-45
ngà y; 70 mg/kg, 2 lầ à y, liệ ình 2 ngà y, sau đ PO, 2
lầ à y, liệ ình 20 ngà y.
Trị ấ
a) Trị ấ ở ũ à Penicillium: 30-70 mg/kg, 2lầ à y, PO
hoặ ộ ứ ă ừ -45 ngà y.
b) Trị ầ à y hoặ ầ ề å kế ợ vớ
ketoconazole: 20 mg/kg, PO, 1lầ à y hoặ ầ
Liề ì: 10-20 mg/kg, PO, 1 lầ à y
c) Trị - ư ớ ử ũ ầ à y, trong
10 ngà y. Uố à y, 2 lầ à y, liê n tụ ầ
d) Đ ề ị ấ ở ũ ầ à y, PO, 6-8 tuầ ế hợ
vớ ứ ă ẽ ă ấ à là m giả ự ế ă -50% chó đ ư ợ
đ ề ị ệ ả
ị ký sin ạy cảm: 60 mg/kg,PO đối với Cooper ia v ễm nặng
cá c loạ ò n nhạ ả ế ò n dấ ệ ệ ì đ ề ị ậ ạ -3 tuầ 50 – 100
mg/kg, PO.
ựa: Tr ị ký sinh nhạy cảm: 44 mg/kg PO. 88 mg/kg cho giun đũa.
ị ký sinh nhạy cảm: Đối với ễm Str onggyloides r ansomi: 62 –
83 mg/kg PO. Nế đ ề ị ậ ạ – 7 ngà y. Phò ng ngừ đ ũ
ă – 0,1%/ tấ ứ ă ầ đ -0,02% /tấ
– 14 tuầ
- 75 mg/kg PO hoặ 50mg/kg PO.
ừu
ị ký sinh nhạy cảm: ều n
50 – 100 mg/kg PO (cừ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ạc đà không bướu: Tr ị ký sinh nhạy cảm: 50 – ừ 1 – ử
dụ ề à i ngà y khi con vậ ễ ặ h trù ng.

ị ký sinh nhạy cảm:
Đ ố ớ đ ũ – 500mg/kg PO 1 lầ à y, lặ ạ – 14 ngà y..
22

2

22

 ất hóa học
Là phenylguanidine tẩ ạ ộ à u, không hò a tan
ư ớ à alcohol. Cấ ủ ê n quan vớ ơ ể
số ỉ ệ ể ạ à nh fenbendazole và oxibendazole rấ ấ ò n
đ ư ợ ạ ư probenzimidazole.
 Dược lực học
Febantel ứ ế ủ đ ă ấ ụ (uptake)
đ ộ ủ ắ ồ ừ ấ ể ò n hoạ ính,
fenbendazole và oxibendazole.
 ử dụng/chỉ định
Febantel dạ ộ à dạ ố đ ư ợ đ ề ị edentatas
Seqa/nas Sra/gar/s Parascar/s eqaoram (cả 'ạ 'ư ở ' nh r ấ ' ng) /ar/s eqa/
(dạ 'ư ở ' nh r ấ ' 'LL'đạ ''''ở 'ự '') 'ế hợ ớ
đ ể ẩ ừ đ ạ ở ệ à dạ à y.
Febantel kế ợ ớ ị đ ư ờ ộ ở ư ở
thà nh và chó non: giun mó c (An đ ũ giun roi
(Trichuris vulpis), và sá n dâ y (Dipylidium caninum và Taenia taen/aeorm/s).
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
34
Mặ ù febantel hạ ế ử ụ ê n trâ u bò và cừ ư đ ạ ệ ả trê n
85% khi dù ng tẩ ừ ạ masal nematodes, nematodes ruộ non, nematodes
ruộ à (Oesophagostomum spp), giun phổ à trematodes (F.hepatica- đ ạ -15 tuầ
không dù ng cho cừ
 Dược động học
Trê n ngự đ ư ợ ấ ễ đ ư ờ ê u hó a và chuyể nhanh
chó ng tạ à nh fenbendazole-sulphone, fenbendazole và oxibendazole. Febantel cò n đ ư ợ
hấ ừ ộ ủ ò và heo. Cừ ấ à chuyể ố ơ ò .
Nồ đ ộ ố đ ạ ố đ ế ừ 6-12giờ ở ừ à 12-24 giờ ở ò sau khi
dù ng thuố ứ ợ (Combotel) chố ỉ đ ị ự ư ớ đ đ ã có bệ
colic, tiê u chả đ ế ệ ứ đ ã khỏ ẳ ố ỉ đ ị
cho thú nhỏ è o) mang thai.
 ụng phụ
ư ờ ấ ình trạ mẫ ề ấ ấ ầ ề ê n dù ng) có thể
xả ê u chả
ư ờ ị ứ ệ ự đ ế ề ư ớ ọ đ tiê u
chả đ ụ ụ ụ ẽ ê m trọ ơ ế ạ à y trố hoặ ă
hạ ế ư ớ c khi cấ ố à praziquantel) ư ờ
dụ ụ ù ng liề ư ờ ở à mè o. Chó có thể ế ư ớ ọ ử ặ
nôn khô, biế ă ê u chả ặ mề ụ ụ ư ờ ả ở ả
3% số đ ư ợ đ ề ị ử nghiệ ê n lâ m sà ng. Mè o (<10%) có dấ ệ ế ề ư ớ
bọ ử ư ợ ấ ệ ê n chỉ ở ứ ình, không nghiê m trọ
 ều
Liề ấ ầ ề đ ề ị ă ẹ ố ư ợ ồ ầ à hematocrit ké o
dà i 3 tuầ ù ng thuố ù ng liề ặ ạ ấ ầ ề đ ề ị chỉ ê u chả
LD50 củ ê n chó > 10mg/kg. Khi dù ng liề ấ ầ ề đ ề ị ê n chó , mè o
ư ở à nh hoặ ề ấ ầ ề đ ề ị ê n chó , mè o con liê n tụ ngà y gâ y tiế
ư ớ ọ ê u chả ử ế ă ỏ ứ đ ộ ẹ ù ng liề -10mg/kg, PO trong 90
ngà y sẽ ả ả à n và tuyế ề ệ
 ều d
Chó , mè o: sủ ụ ế ẩ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
35
a) Lớ ơ ổ tel)/1mg/kg (praziquantel), PO, liệ ình 3
ngà y.
ệu tr
ại: Tẩy tr ừ nematodes dạ d ột: 5
ựa: 6mg/kg, PO hoặc d ạng ống; điều tr ị lặp lại tr ong 6 ầ ếu tái nhiễm.
2

2

2

Thiophanate thuộ ở ơ ể ế đ ổ ò ng thà nh
Benzimidazole carbamates.
 ất
Thiophanate là diethyl 4, 4’ 0 phenylene bis (3-3 thioallophanate) hoặ - bis (3-
ethoxycarbonyl-2-thiouredo)-benzene.
Thiophanate bề à u và ng-nâ u nhạ ể ỏ ở ẹ ư ớ
methanol, ethyl acetate và acetone; tan mạ
 Dược lý
Thiophanate hấ đ ắ ơ ể ể ệ ở ấ ả đ ặ biệ
trong gan và thậ ờ ấ ố ồ đ ộ ấ sau 8 giờ ấ
thuố ầ ế thuố ờ ỏ ơ ể ờ à i tiế ư ớ ể
 ụng v ỉ định
Thiophanate là thuố đ ề ị ổ ộ ụ ạ ố ạ
ư ở à nh và ấ ù ng chủ ế ạ à y-ruộ ủ ò , cừ ê và nhữ ký sinh
gâ y viê m phổ ở ừ à dê . Thiophanate cò n có tá c dụ ố ạ ư ở à nh ký
sinh ở ạ à y và ấ ù ng, giun kế ạ ở ọ à heo thị
Ở cừu, Thiophanate có tác dụng chống lại các giun sán sau:
Haemonchus contortus hiệ ự 9%
Trichostrongylus axei hiệ ự
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
36
Ostertagia spp hiệ ự
Trichostrongylus spp hiệ ự
Cooperia spp hiệ ự
Nematodirus spp hiệ ự
Bunostomum spp hiệ ự
Oesophagostomum columbianum hiệ ự
Oesophagostomum venulosum hiệ ự
Chabertia ovina hiệ ự
Ở tr âu b ụng chống lại các giun sán sau:
Haemonchus placei hiệ ự
Trichostrongylus axei hiệ ự
Ostertagia spp hiệ ự
Cooperia spp hiệ ự
Ở heo, Thiopha ụng chống lại các giun sán sau:



Thiophanate cò n có tá c dụ ố ạ ấ ạ ứ ă 14
ngà y.
 ều lượng
Thiophanate cò n giế ế ứ ộ ố đ ề ị ể
dù ng cho trâ u bò , cừ à dê ; 22,5% w/w dạ đ ể ể ạ à y-ruộ ở
heo. Có thể ạ ộ ư ớ ê n to và 22,5% w/w dạ trâ u bò , cừ à
dê .
Liề ể ẫ đ ư ợ ình bà y trong bả à XLIII cho cừ à
dê . Trâ u bò 15 ml cho 45 kg (100lb) trọ ư ợ ố ư ờ ợ ấ nhiễ ê m
trọ ể đ ế ọ ư ợ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
37
ảng 5.2 Liều của 20% thiophonate thể vẫn đối với tr âu b
ọng lượng sống (kg) ều thông thường(ml)
ều tối đa tr ong tr ường
ợp nhiễm nặng
90
135
180
225
270
30
45
60
75
90
60
90
120
150
180
ảng 5.3 Liều của 20% thiophonate thể vẫn đối với cừu v
ọng lượng sống (kg) ều thông thường(ml)
ều điều tr ị ệnh
ở cừu non v
ổi (ml)
<10
11 – 20
21 – 40
>40
2,5
5
10
15
5
10
15
22,5
ảng 5.4 Liều lượng Thiophanate 22,5% pr emix d
ại heo
ời kỳ

ốc
ắn nhất
ỷ lệ

ức độ

ức
ăn (w/w)
ức độ thấp ất
ức ăn sau

Heo ná i và heo nọ
Heo cai sữ à heo
nuôi thị
Heo ná i và heo nọ
Heo nuôi thị
14 ngà y
14 ngà y
1 lầ ă
1 lầ ă
2 kg/tấ
1 kg/tấ
20kg/tấ
10kg/tấ
0,045%
0,0225%
0,45%
0,225%
2kg/150kg P/ngà y
(4 lb/150kg P/ngà y)
1,5kg/50kg P/ngà y
(3 lb/100kg P/ngà y)
2kg/150kg P/ngà y
(4 lb/150kg P/ngà y)
1,5kg/50kg P/ngà y
(3 lb/100kg P/ngà y)
ảng5.5. Liều Thiophanate 22,5% dạng pr emix tr âu b ừu
ời kỳ d
ốc ngắn
ất
ỷ lệ pr emix
ức độ

ức ăn

ức độ thấp nhất tr ong
ức ăn sau c
5 ngà y - 1,25 kg/100 kg củ 0,28% - 0,75% củ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
38
1 lầ ă
khẩ ầ
- 4 kg/100 kg củ
khẩ ầ
0,9%
cù ng/100kg P/ngà y.
- 0,75 kg/100 kg/ 1 lầ ă
2
Thuố đ ư ợ ử ụ g củ à y là Levamisole, cả ế ủ ă
1966. Tetramisole là hỗ ợ ủ đ ồ ọ đ ồ
đ ộ ậ đ ư ợ ệ ằ đ ộ đ ề ị ỉ vớ -isomer, levamisole. Từ
khá m phá nà y, Tetramisole trở ê n cũ ở ì sử ụ levamisole liề ỉ ằ có lợ
tế ă ớ ạ ử ụ


Levamisole là (1-2:3:5:6-tetrahydro-6-phenyl- imidazo (2,1-6) thiazole
đ ồ ủ ramisole. Nó là hợ ấ ể trắ
tan nhiề ư ớ ê n có thể ấ ố đ ư ờ ê m hoặ ố
 Dược lý
Levamisole hấ đ ắ ơ ể ồ đ ộ ấ
trong 1 giờ ê m thuố à cò n tồ ạ ở đ ế à y. Thuố à i tiế ủ ế phâ n và
ư ớ ể – 40% bà i tiế ư ớ ể ờ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ểu tác động
Hầ ế ò n bị ố ỏ ơ ể ờ ộ ầ ỏ ố hạ
trung tâ m và tê liệ ơ ủ ù ng, phầ ớ ố ă ặ ể hó a
carbohydrate. Trung tâ m tắ ẽ ả ạ ị à sacc/nate
o/dat/on
 ụng v ụng
Levamisole có phổ đ ề ị ộ ụ ố ạ đ ạ ư ở à nh và ấ
trù ng củ peria, Nematodirus, anostomam
esophagostomam etastrongy/as scsr/s yostrongy/as r Tr/char/s cì t c dụ '
chố 'ạ L'L'Sổ L' L''1 y'y'/ 'ụ 'ố 'ạ L'ự gâ y nhiễ ạ à tự
nhiê n. Levamisole có tá c dụ ố ạ đ ề g vớ
và T. colubriformis.
 ều lượng
So vớ ạ ố đ ề ị ớ ợ ề ấ
thuố ê n, uố ê m.
ều uống:
Trâ u bò : 7,5 mg/kg trọ ư ợ
Cừ ọ ư ợ
Heo: 7,5 mg/kg trọ ư ợ
Gia cầ – 36 mg/kg trọ ư ợ
Liề ư ớ ọ ư ợ ị
 Tính an toàn và tính độc
Levamisole an toà n liề ế ò đ ề ị ằ đ ư ờ ố đ ư ợ
giế ổ ờ đ ề trị ù ng thú sả ấ ữ đ ề ị bằ đ ư ờ ê m
không giế ổ à y.
2 ững Benzimidazoles khác
Nhữ ớ ơ đ ư ợ ể ừ ữ ê n cứ lạ
từ ữ ệ ổ ấ Đ ể đ ặ ư ủ ấ trú c mớ à y
là chú ng chuyể à bà i tiế ậ ơ Đ ạ đ ư ợ đ ề ă ặ
tạ ị ố ự ế ạ ị ố à thay thế ở ệ
quả ấ ĩ ê n sự à i tiế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Nhữ ớ ỷ ệ à i tiế ậ ơ ạ ạ ơ ớ ề ấ ơ
thiabendazole và có phổ ộ ế ả ừ ự ể à bà i tiế ậ đ ò i hỏ
liề ấ ệ ả đ ề ị ơ
 ất
ạng bột tinh thể tr ắng.
ạng bột không kết tinh, m ắng nhạt đến v ạt.
Tấ ả đ ề ư ớ ư đ ư ợ ư ợ ặ trong
ư ờ ợ
 ự chuyển hoá
Do tan chậ số ư ợ ớ ạ ủ ề đ ư ợ ấ ừ ạ à y và
ruộ ê n, thuố ỉ ấ ộ ầ ồ đ ộ ấ ể xả –
4 giờ à oxfendazole có thể đ ạ ồ đ ộ cao nhấ
15 – 24 giờ ạ ủ ạ ơ ế ợ vớ ể ồ đ ộ
trong huyế ư ơ ơ ề cung cấ
 ự b ết
Nhữ ò a tan và bà i tiế ậ
ấp thu kém v ần như bài tiết nguy ẹn tr ong phâ ừ 5 –
10% bà i tiế ư ớ ể ể à nh mộ ư ợ lớ ả
phẩ ả ẩ ấ ư ớ ả ẩ à i tiế ò n nguyê n vẹ Cambendazole.
Sự à i tiế ữ à vấ đ ề ọ ọ ự đ ị ờ ư g
thuố ẳ ạ ấ ệ ả ư ơ ớ ể ìm thấ à y
trong gan sau khi dù ng liề ọ ư ợ đ ỗ đ ư ợ
đ ộ ậ ế đ ị ờ ư ố ở đ ư ợ đ ề ị ằ ng
ư ố đ ể ế ổ à 14 ngà y, và ở ữ ù ng thuố ờ
Albendazole không sử ụ đ ố ớ sữ Ở ừ ư ố ư ớ
giế ổ ò là 14 ngà y). Vớ oxfendazole, ngưng dùng thuốc 14 ngày tr ướ ết
ổ cho tất cả các loại thú, không dù ng sữ đ ề ị ư ờ
 ểu tác động
Nhữ đ ư ợ ứ à m chậ ể à
glycogen. Kiể đ ộ à y quan trọ ữ ế à o ruộ ù ng không thể
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

hấ S|WK|Fhấ W|GLQK|Gư ỡ Q|Fố L|Fù ng chế W|GR|WKLế |OFRHQ||1 Kữ Q Benzimidazoles mớ L||Yì
chuyể Q|KyD|FKậ P ||NpR|Gà i ả QK|Kư ở Q|WUrQ|LQ|Vi Q|Yj |Wă Q|Vự thiế |Kụ W|OFRHQ|
 Tính an toàn và tính độc
%HQLP LGDROHV|ư ợ F|FKị |ự Q|Wố W|ở |Yậ W|QL||) HQEHQGDROH|Fy|WKể |Gù ng liề gấ S|
1000 lầ Q|OLề |Lề |WUị |NKQ|Fy|Eấ W|Nỳ |SKả Q|ứ Q|OkP |Và ng nà o. Chỉ |Fy
ản ứng độc ở gần liều điều tr ị (không muốn ăn v ệt mỏi ở tr âu bò dù ng gấ S|||Oầ Q|
liề |NK ế Q|Fi R||
Mộ W|Vố |%HQLP LGDROHV|k |Ti L|WKDL|NKL|Gù ng thuố F|LDL|Rạ Q|ầ |WKờ L|LDQmang
WKDL||Đ Lề |Qj |ư ợ F|FQ|QKậ Q|ở |QK|G Q|DOEHQGDROH|Lề |WUị |Vi Q|Oi |DQ||VD|NKLcó thai 1
thá ng ở |Fừ |Fi L||%ò cá i cũ Q|NKQ|Gù ng thuố F|WURQ|||WKi Q|ầ |WKờ Lgian mang thai. Cả |
parbendazole và cambendazole có thể |k |Ti L|WKDL|ở |Fừ |WUong tuầ Q|WKứ |||||||KRặ F|||Fủ D|
thai kỳ |
 ều lượng
ều kiểm soát hơn 95% k ở cừu v ư sau:
Albendazole: 5 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Cambendazole: 25 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Fenbendazole: 5 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Menbendazole: 15 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Oxfendazole: 5 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Oxibendazole: 10 - 20 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Parbendazole: 20 – 30 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Tấ W|Fả |%HQLP LGDROHV|Fấ S|ư ờ Q|ố Q||KQ|Fy|Li |WUị |ặ F|ELệ W|Wi F|ộ Q|FKố Q lạ L|
LDL|Rạ Q|ấ |WUQ||ặ F|ELệ W|TDQ|WUọ Q|WUư ờ Q|Kợ S|QKLễ P |ấ |WUù ng Ostertagia type 2 ở |WUk|
bò .
ừu v
Tấ W|Fả |%HQLP LGDROHV|Wẩ |WUừ |ư ợ F|QKữ Q|N |VLQK|WUQ|FKtQK|QKư |%QRVWRP P |
Chabert/a Cooper/a aemonchas ematod/ras ephagostomam sterag/a
Strongy/o/des r Tr/chostrongy/as spp
ị đặc biệt hơn chống lại sán lá gan
vớ L|OLề ||||- 15 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q|
ựa
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ụ ố ạ ư
ụ thấ S|FKố Q|Oạ L|7ULFKRVWURQ OV|DHL||/ Lề |WKtFK|Kợ S|Fủ DBenzimidazoles là 10 - 15
mg/kg trọ Q|Oư ợ Q|

ằ đ ư ờ ố ổ đ ề ị ộ ở
đLề |WUị |OLề |Oặ S|Oạ L|||||P |N|WUọ Q|Oư ợ Q|OLê n tụ F|||Qà y.
2

2

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
43
ất hóa học
Pyrantel là dẫ ấ ẩ ể ắ à u và ng
hoặ ư ớ à alcohol. Pyrantel tartrate hò a tan trong nư ớ nhiề ơ
muố ằ ả base.
Pyrantel palmoate cò n đ ư ợ ọ à pyrantel embonate.
 Dược lực học
đ ộ ư ộ ấ ứ ế ử ự ầ ơ ủ nh
nhạ ả đ à m tê liệ ơ ố ấ ư ơ ự nicotine và hoạ
đ ộ ư ơ ự ũ ứ ế
 ử dụng/chỉ định
đ ư ợ ử ụ đ ể ẩ ở đ ũ ,
giun mó c (Ancyostoma caninum, Uncinaria stenocephala), và giun dạ à y (Physaloptera). Ở
ngự ể ị ạ r Seqa/nas Parascar/s
eqaoram r Probstyt/mayr/a r/rapara Thaố 'y'Lệ quả ổ đ ị ớ Oxyuris equi,
S. edentatus và strongyles nhỏ hiệ ả ố ạ ồ à ng (A.
perfoliata) khi dù ng liề ấ ầ ề khuyê n dù ng.
Mặ ù cá c chế ẩ đ ư ợ ù ng cho bò , cừ ư pyrantel
tartrate có thể ị cá c loạ Tr/chostrong//as
spp ematod/ras spp Chabert/a spp Cooper/a spp r esophagostomam spp.
2
 ất hoá học
đ ư ợ đ ể ị ặ ừ ạ đ ũ
saam) esophagostomam spp Thaố 'ũ 'y'/ 'độ 'ố 'ạ L'L'ạ ' y heo
(Hyostrongylus rubidus). Ngoà i ra, có thể ù ng cho chim kiể g.
 Dược động học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
44
Pyrantel palmoate hấ ấ đ ư ờ đ ư ợ ấ thu
nhiề ơ ấ ũ ề ơ
lạ ố đ ạ ồ đ ộ ố đ ế ư ơ ả -3 giờ au khi dù ng thuố Ở
nhai lạ ờ đ ạ ồ đ ộ ố ố đ ế ư ơ ơ
Thuố đ ư ợ ấ ẽ ể à bà i thả ư ớ ể
 ống chỉ định
Chú ý khi dù ng thuố ế ứ à n cho thú trong thờ và
nuôi con.
 ụng phụ: pyr antel pamoate thường gây ói.
 ều
Pyrantel có khoả à n trung bình. Liề ấ ơ ầ ề đ ề ị ư ờ
đ ộ Ở ự ề ấ ầ ề đ ề ị ụ ấ lợ LD 50 củ
pyrantel tartrate ở ộ à 170mg/kg và > 690 mg/kg (pyrantel palmoate) ở ù ng lâ u
dà i liề à y sẽ ấ ệ ộ đ ộ ư liề à y trong 3 thá ng
thì không xuấ ệ ấ ệ ộ đ ộ ấ ệ ngộ đ ộ ồ ă ị ấ đ ổ
hôi nhiề ấ đ ề ậ đ ộ à cá c tá c đ ộ ể
 Tương tác thuốc
ơ ế đ ộ đ ộ ố à levamisole) nê n pyrantel
không nê n kế ợ ớ à levamisole.
Cầ õ i thú nế ế ợ p pyrantel vớ ộ ặ
diethylcarbamazine.
Piperazine và pyrantel có chế đ ộ đ ố ì vậ ê n kế ợ chú ng
vớ
 ều d

a) 5 mg/kg, lặ ạ ầ
b) 15 mg/kg, PO, 30 phú t sau bử ă ề ặ ạ đ ố ớ đ ề ị tuầ

đ ũ ặ ạ ầ đ ố ớ đ ề trị
Physaloptera.
b) 1mgkg P /ặ S'ạ L''''ầ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ựa:
đ ố ớ
b) 19 mg/kg, PO
c) Pyrantel tartrate: 22 mg/kg, PO. Tố đ
ại: pyr antel tar tr ate 25 mg/kg, PO
ở r uột: 4.5 mg/kg,PO. Lặp lại tr ong 14 ng

Morantel Citrate
Morantel và pyrantel là dẫ ấ ủ à ester methyl ư ơ
tự đ ư ợ ớ ệ ă à thuố đ ề ị ổ ộ cấ
mớ đ ư ợ ử ụ ĩ ự

Morantel tartrate là đ ồ ạ ủ -methyl-2-thienyl) vinyl] –2-
methyl-1, 4, 5, 6-tetrahydropyrimidine tartrate. Nó dạ ỏ à u và ng nhạ nhanh
ư ớ ư
 Dược lý
Thuố ấ ở ạ à y và phầ ê n ruộ ừ ồ đ ộ ấ
má u từ – 6giờ ấ ố đ ư ợ ể ở à khoả à i tiế
ư ớ ể
 ểu tác động
đ ộ ử ứ ă ầ ơ ả ư ở đ ế cho//nesterase
r t //ệ 'L'
 ụng ụng
Morantel là thuố đ ề ị ổ ộ ụ ố ạ ò n ư ở
ư ư ở à nh ở ạ à y-ruộ ủ ừ à trâ u bò , gồ srerag/a
Tr/chostronggy/as Cooper/a ematodr/as Chabert/a r esophagostomam.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
46
 ều lượng
Morantel có thể ù ng kế ợ ớ ứ ạ ố ạ
giun phổ ư ờ ợ à y liề ù ng 2% Morantel tatrate và 5,9%
diethylcarbamazine:
Cừ 7 ml cho 7 – 17 kg trọ ư ợ
14 ml cho 18 – 37 kg trọ ư ợ
21 ml cho 38 – 50 kg trọ ư ợ
28 ml cho trê n 50 kg trọ ư ợ
Trâ u bò : 28 ml cho 50 kg trọ ư ợ
Thuố ử ụ ở ạ ể ẫ
 Tính an toàn và tính độc
Morantel là thuố à n, có thể ù ng liề ấ ầ ả ứ đ ộ Tuy
nhiê n, Morantel ra khỏ ơ ể đ ề ị
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
47
2
Hợ ấ ồ ố ừ ố ừ ừ ữ ữ ă
1950, hợ ấ ắ đ ầ đ ư ợ ê n cứ đ ề ị ớ vọ
ké o dà i tá c dụ ủ nothiazine. Trong cá c thử ệ đ ầ tá c dụ ố
lạ ư đ ộ à n thấ đ ặ ệ ở ừ à trâ u
bò .
 ểu tác động
ư ở ủ ế ủ ợ ấ ê n giun trò n là ngă ả ự
hoạ đ ộ ng củ ứ ế ự ẫ ề ầ ơ phả ứ đ ộ
cho ký sinh trù ng. Men cholinesterase củ ù ng rấ ạ ả vớ ợ ấ
organophosphorus, vì vậ ạ đ ộ đ ặ ư ủ ợ ấ đ ư ợ ể
soá t bở khả ă ạ ả ứ đ ộ
Mộ ố ố ợ ấ đ ư ợ ử ụ
Haloxon, Trichlorphon.

 ất hóa học
Dichlorvos là thuố ừ ê n hó a họ
là 2.2 dichlorovinyl dimethyl phosphat hay DDVP.
 Dược lực học
Cũ ư cá c organophosphat khá c, Dichlovos ứ ế ă cả
dẫ ề ầ ơ ủ ạ ả
 ỉ định
đ ư ợ ử ụ đ ể ị đ ũ
và giun mó c (Ancylostoma caninum, A. tubaeforme, Uncinaria stenocephala) Ngoà i ra,
thuố ò n dù ng cho heo đ ể ị ạ
ự ''ố 'y hiệ ả đ ề ị à phò ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
48
ngừ ạ đ ũ Thuố c cò n dù ng dạ ị đ ể ệ ồ à
tẩ à o vò ng cổ è o diệ ọ à ve.
 ống chỉ định
Không dù ng cho ngự ử ụ ứ đ ụ ê u chả ễ ù ng
đ ế ỏ ẳ ệ ứ à y. Không dù ng thuố à mè o nế dầ hiệ
tá o bó n nghiê m trọ ả ứ ă ầ à n má u hoặ dấ ệ ễ
trù ng. Chó nhiễ ê n dù ng dichlorvos. Dichlorvos không nê n kế ợ ớ
loạ ố ẩ ố ị thuố ị ỉ à không nê n
dù ng dichlorvos nế ư ớ đ đ ã dù ng thuố ứ ế
 ụng phụ
Mè o, thú non, thú yế ứ ê nhạ ả ơ ớ đ ộ ủ ố
 ều
Quá liề ư ờ ù ng mình, tim đ ậ ậ ở ế ư ớ ọ và
tiê u chả ể ả đ ộ ằ ử ụ theophylline,
aminophylline, reserpin, hoặ ố ấ phenothiazine… ) khi ngộ
đ ộ
 Tương tác thuốc
Acepromazine hoặ khá c không nê n kế ợ ớ
oganophosphate. Do có tính khá ng cholinesterase, trá nh kế ợ ớ
DMSO. Tá c dụ ụ ủ ẽ ă ê n nế ế ợ ớ Trong
vò ng 48 giờ ù ng organophosphate thì không nê n dù ng succinylcholine hoặ
thuố ử ự ã n cơ ế ợ ố ư morphine, neotigmine và
pyridotigmine vớ ì chú ng có thể ứ ế
 ều d

a) 26.4-33 mg/kg, PO
ư ở à nh: 27-33 mg/kg; chó con: 11mg/kg

2
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
49

22
22
C
14
H
14
Cl
l3
O
6
P
Haloxon và Coumaphos có quan hệ ấ ầ ũ đ ư ợ ê n cứ à sả
phẩ ạ ạ ấ ư đ ộ ả đ ư ợ ầ đ ầ ă 1962 sử
dụ ở ò , cừ ă ị à loà i gặ ắ

ức Haloxon l 2
phosphat 1NN. Nó dạ ộ à u trắ ư ớ ư mạ
acetone và chloroform.
 ểu tác động
đ ộ ứ ế inesterase củ ả ù ng và vậ ủ ộ số
loạ ù ng ít bị ả ư ở ở
 ụng v ụng
Ở ừ ụ ạ ố ạ
ụ 'ố 'ạ L'2 L ụ '
ố 'ạ L'1 PL'ư 'ư ợ 'L ứ 'ầ 'ủ '
Tá c dụ ố ở ò và cừ
Ở ụ ố ạ à trê n 90% chố ạ
Oesophagostomum spp.
 ều lượng
Trâ u bò : 44 mg/kg trọ ư ợ
Cừ – 50 mg/kg trọ ư ợ
 Tính an toàn và tính độc
- Không sử ụ ế ợ ớ ợ ấ
- Không sử ụ ở ừ à trâ u bò cá i muộ ơ ầ ư ớ
- Cừ ư ớ ầ ổ ử ụ
- Không sử ụ ư ớ ế ổ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

2
2

2

2
 ọc
Fenthion là organophosphat diệ ụ ộ à u và ng, không mà u, dạ nhũ
dầ ể ộ ẫ ớ ư ư ớ
 Dược lực học
đ ộ ứ c chế đ ả ở ẫ
truyề ầ ơ ủ ạ ả
 ỉ định
Ở - đ ề ị ơ ủ ọ Ở ò (khô sữ
đ ư ợ đ ề ị à phá hủ ấ ù ng. Ở đ ư ợ đ ể ị
rậ
 ống chỉ định
ư ớ ầ ổ ặ ị ị ệ ặ đ đ ề trị
bệ ù ng cho bò dư ớ ổ ò đ ữ đ ề ị bò sau khi
ư ừ ậ ể ữ ư ớ đ à y hoặ ò có dấ ệ củ ệ ề ễ
hoặ ễ ù ng.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ụng phụ
Trê n chó , tá c dụ ụ ù ng Pro-Spot có biể ệ ế ă ử ê u
chả ê n tụ Ở ò , fenthion có thể ư ồ ế ề ư ớ ọ à mấ cả
ở ầ n sau (posterior). Nế ủ ả ứ ớ ì không dù ng atropin (ngoạ
trừ ư ờ ợ ề ê m trọ ặ ố ạ à y đ ể à m giả đ ù ng bị ư
(relieve bloat); có thể ù ng trocar hoặ ù ng thuố ê m.
 ều
Ở ò , nế quá liề ể ệ ư ờ đ ặ ể ế ư ớ ọ ế ơ
Trá nh kế ợ ớ theophylline/aminophylline, reserpin
và cá c thuố ấ phenothiazine). Có thể ả đ ộ
bằ ng atropin và pralidoxime.
 Tương tác thuốc
1 thá ng sau khi dù ng organophosphate thì không nê n dù ng acepromazine hoặ
phenothiazine khá c. Do fenthion có tính khá ng chilonesterase, nê n trá nh kế hợ
organophosphate vớ ể ả ư ở đ ế đ ộ ố ủ levamysole. Tá c
dụ ụ ủ ẽ ă ế ế ợ ớ organophosphate.
Không nê n dù ng succinyl choline hoặ ố ã n cơ ử ự khá c sau khi dù ng
organophosphate ít nhấ ờ ế ợ orgenophosphate vớ
physotigmine và pyridotigmine vì chú ng có thể ứ ế
 ều d
Chó : 4- đ ề ị ụ ộ ầ ầ


Là thuố ị ữ ơ ọ ư ợ ử
257.4. Trichlofon cò n đ ư ợ ọ à metrifonate.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
52
 Dược lực học
Thuố ị ữ ơ đ ộ ở ự ứ ế gâ y
cả ở ẫ ề ầ ơ ủ ạ ả
 ỉ định
đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị đ ũ ạ ư ư ở à nh (immature)
ư ở à nh Parascaris equorum, Oxyuris equin, Gastrophilus nasalis, /ntert/na//s
Phứ 'ợ S'SLL'Y p/pera/ne cj n trị 'ư ợ ' 'ỏ và S.vulgaris. Phứ ợ
trichlorfon vớ ấ đ ể ị đ ư ợ ù ng trê n bò và chó đ ể ị
ư ả à n và giá trị ọ ơ
 Dược động học
Thuố đ ư ợ ể ư ở ự ố ể ứ ế
khoả -3 tuầ ù ng.
 ống chỉ định
Không dù ng cho ngự ư ớ ổ ự à o thá ng cuố ủ ờ ì
mang thai) hoặ ự ế ứ ê u chả ê m trọ ặ ệ nhiễ ù ng,
ngộ đ ộ ặ đ ụ
 ụng phụ
Trê n ngự ư ờ ấ ê u chả đ ụ ù ng trichlorfon. Cá c tá c dụ
phụ à y sẽ ê m trọ ơ ế ấ ố đ ê n bò , thuố ể tiế ề
ư ớ ọ à gâ y liệ
 ều
Quá liề ẽ ấ ệ ấ ệ đ ộ đ ộ ể
(cholinergic toxicity). Ở ự ấ ệ ồ ấ đ ề ậ đ ộ đ ụ à / hoặ
tiê u chả ữ ộ ơ ế ấ ệ ể đ ế ạ thể ù ng
đ ể ả đ ộ ớ ề ể ặ ă đ ụ ở ự
 Tương tác thuốc
Cá c thuố ị ữ ơ ế ợ ặ cá c
thuố ã n cơ ử ự ấ ờ ề ặ ế ữ ơ có thể ả
ư ở đ ế đ ộ ủ e. Cầ ậ ọ ế ợ trichlorfon vớ
phosphat hữ ơ ặ ẫ ấ ủ

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
53
 ều d
ựa:
ị ký sinh nhạy cảm:
a) 35- Đ ề ị ặ ạ -8 tuầ ế ầ ế ấ
thuố đ đ ặ ố ữ ă à má hoặ đ ặ ư ớ ư ỡ thuố
có thể ế ề ư ớ ọ ặ ư ồ ệ
b) 40 mg/kg, PO trị ò n (nematode) và mồ ị đ ũ và
mồ ị ồ
Điều tr ị tại chỗ mồng v ận
15ml củ ị ể ọ đ ề ọ ư dù ng
thuố đ ư ờ ố ặ ế ợ ớ ư ợ ẩ đ ộ ơ ể (internal
medicine), phosphat hữ ơ ặ ấ ứ ế

Tinh thể ư ớ ư ữ ơ đ ộ cao
nê n trá nh tiế ê m mạ ứ ă ư ớ ố …
ơ ế ứ ế à m tê liệ
đ ộ ể ấ ả đ ạ ủ ở đ ạ à i ra cò n
đ ộ đ ế ò n.
Sử ụ ặ ị -1300lít
2

22

2

2

2

2
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ất hoá học
Chấ W|Eộ W|WUắ Q|NKQ|WDQ|WURQ|Qư ớ F||Eà i thả L|TD|P ậ W
 Cơ chế
LD|Wă Q|WtQK|WKấ P |Fủ D|W|WKể ||ứ F|FKế |Ti |WUình sinh nă Q|Oư ợ Q|Eằ Q|Fi FK|Wi FKđL|
phả Q|ứ Q|SKRVSKRUO|R KyD|
y|Wi F|ộ Q|WUê n sá n lá gan dạ Q|WUư ở Q|WKj QK|Yj |FKư D|WUư ở Q|WKà nh, diệ W|ư ợ F giun
trò n hú t má u (Heamonchus contortus), giun mó c chó
Đ ộ ï c tính thấ S||Wồ Q|Gư |WURQ|VF|Vả Q|tW||NKQ|ả QK|Kư ở Q|Fi F|FKỉ tiê u sinh sả Q|Fủ Dthú
 ều lượng:
10-15mg/kgP (P.O)
2
C
13
H
8
Cl
2
N
2
O
4

Niclosamide là 2, 5-dichloro-4’-nitrosalicylanide.
Niclosamide dạ Q|Eộ W||P j |NHP ||W|WDQ|WURQ|Qư ớ F||WDQ|ở |||R|WURQ|||||SKầ QUư ợ ||
Dù ng cho chó mè o dạ Q|YLê n, mỗ L|YLê n chứ D|||||P |1 LFORVDP LGH|
 Dược lý
1 LFORVDP LGH|tW|ư ợ F|Kấ S|WK|ư ờ Q|WLê u hó a; biế Q|ổ L|WKà nh dạ Q|NKQ|KRạ W|ộ Q
aminoclosamide.
 ểu tác động
Hoạ W|WtQK|Fủ D|1 LFORVDP LGH|Qă Q|FKặ Q|Vự |Kấ S|WK|OFRVVH|Fủ D|Vi Q|Gk ||LQ|Vi Qchế W|
do bị |Qă Q|FKặ Q|FK|WUình Krebs và tích tụ |DFLG|ODFWLF|
 ụng v ụng
Niclosamide có hiệ |Tả |ố L|Yớ L|Vi Q|Gk |FKy||P è o, trâ u, bò , dê , cừ |
Trâ u, bò , dê , cừ ||ố Q
Chó , mè o: viê n.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ề ư ợ
Trâ u, bò : 50 mg/kg trọ Q|Oư ợ Q
Dê , cừ ||||||P |N|WUọ Q|Oư ợ Q
Chó , mè o: uố Q|||YLê n (500mg) cho 3 kg trọ Q|Oư ợ Q|

 ọ
Dạ Q|WLQK|WKể |WUắ Q||NKQ|WDQ|WURQ|Qư ớ F||3KkQ|Eố |QKLề |ở |DQ|thậ Q||Uộ W||%à i thả L|
nhanh qua mậ W|
 ơ ế đ ộ
Kư D|Uõ rà ng như Q|R FORDQLGH|Wi FK|L|SKả Q|ứ Q|SKRVSKRUO|R KyD|ở |W|WKể |
 ổ đ ộ
Rấ W|Fy|KLệ |Tả |ể |WLê u diệ W|Vi Q|Oi |DQ|QKư Q|NpP |KLệ |Tả |WUê n sá n lá dạ |Fỏ |Yà chỉ |Fy|
hiệ |Tả |WUê n sá n lá WUư ở Q|WKà nh.
 Đ ộ
Thấ S||OLề |k |ộ F||||Oầ Q|OLề |Lề |WUị ||. KQ|ả QK|Kư ở Q|NKL|Gù ng cho thú có thai.
Tồ Q|WUữ |tW|Qê n thờ L|LDQ|Qư Q|WKố F|WUư ớ F|Lế W|P ổ |Qắ Q|Yà không cầ Q|Qư Q|WUư ớ Fkhi dù ng
sữ D|
 ề ư ợ ạ

C
9
H
11
Cl
2
l
2
NO
3
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
56

Rafoxanide là hợ ấ ’-chloro-4’ (p-chorophenoxy)-3, 5-diiodo
salicyl anilide.
Thuố ê n chấ ạ ộ , mà u trắ à .
 Dược lý
đ ư ợ ấ ố ở ò và cừ ồ đ ộ ấ ế ư ơ
sau khi cấ ố – 48 giờ ự ư ơ ấ ớ ữ ồ đ ộ ố huyế
ư ơ ớ ệ ự đ ộ ể ở trâ u bò và cừ ấ ỳ ứ
đ ộ à o. Thờ ỷ ở ừ ừ – 10 ngà y.
 ụng v ụng
Rafoxanide có tá c dụ ố ạ ư ở ơ
ư ở ơ
 ều lượng
Liề g trọ ư ợ ệ đ ư ợ ầ ổ ề ỉ đ ị trâ u,
bò , cừ – 10 mg/kg trọ ư ợ ể ợ ớ đ ề ị
sá n lá gan và giun trò n dạ à y-ruộ ở ò , cừ
 Tính an toàn và tính độc
Thuố ư ơ đ ố đ ộ ề ọ ư ợ ở ò và 45 mg/kg trọ
ư ợ ở ừ ả ư ở ấ ợ à o. Liề ê n 45 mg/kg trọ ư ợ ở ừ ả
ư ở ắ
2


Hexahydrate không bề ễ tan chả à thuố ư ờ ử ụ ạ ố adipate
(từ à hydrochlorid. Tấ ả đ ề dạ ể ắ
ngoạ ừ đ ề ư ớ ị ặ ù i.
 ểu tác động
Tấ ả đ ề hiệ ự ư đ ộ ă ự ạ đ ộ ủ
acetylcholine và là m tê liệ ị đ ẩ ỏ ộ ở đ ộ ủ ruộ ă
dụ ằ ố ậ à ng và thuố ổ
 ụng v ụng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
57
Tá c dụ ủ ế ê n giun trò n và giun kế ạ ở hú nuôi; nó có hiệ ự Có
tá c dụ ư ụ ê n whipwormhoặ
Ở ự ê u diệ ầ ư ư ở thà nh
ư ư ở ư ở à nh ơ ơ
60% cá c loà i Triodontophorus và Strongylus vulgaris. Không có tá c dụ à i
Strongylus khá c, Habronema hay sá n dâ y.
Ở ò và cừ ỉ ụ ê n giun trò n và giun kế ạ – Ascaris

Ở ụ ạ ố ạ à
ư '/ 'ụ 'ố L'Yớ L' ' ố '
Ở è o, hiệ ả ố ạ à i Toxocara và Toxascaris, trê n 75% đ ố
vớ ố không tá c dụ ê n whipworm hay sá n dâ y.
Ở ầ ụ ố ố ạ ư
mẫ ả
 ều lượng
ựa: 0,2 g/kg tr ọng lượng. Tối đa 80 g (ngựa con 30 g, 1 tuổi 60 g).
ọng lượng/ lần, 3 lần ục tr ong thức ăn, không quá
30g/lầ
ọng lượng (chó con<2 kg, m ều thấp hơn
0,25g).
ầm: khoảng 0,3 g cho 1 con tr ưởng th ảng 32mg/kg tr ọng lượng)
1 lầ ă ầ ê n tụ ặ ộ ư ớ ố 2 ngà y.
Tố ấ ấ ố đ
 Tính an toàn và tính độc
đ ộ ủ ư ờ ấ ấ ỉ ả ả ư ở ầ à gâ y
nôn ở ỏ ư ờ ỉ ạ ờ ố ể ử ụ
2
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
58
C
10
H
21
N
3
O
 ọc
Là dẫ ấ iperazine, diethylcarbamazine citrate (DEC) có mà u trắ ẩ nhẹ
dạ ộ ể ù i hoặ ù i nhẹ ệ đ ộ ả ả rấ ò a tan
ư ớ ẹ
 Dược lực học
đ ộ ê n hệ ầ ủ inh giố đ ộ ủ ộ ấ
nghiệ – đ ệ
 ỉ định
đ ư ợ ử ụ đ ể ò ng giun tim Dirophilaria immitis và /hoặ ị đ ũ trê n
chó . Ngoà i ra, thuố ò n đ ư ợ ử ụ đ ể ị è o, chồ ư ơ (ferret) và cá c
loà i thú hoang dã khá c. Ở đ ư ợ đ ể ị ê m phế quả
viviparous ở ừ à bò .
 Dược động học
đ ư ợ ấ ố đ ạ ồ đ ộ ố đ ờ ố
đ ư ợ ố đ ế ấ ả ơ ạ ừ ỡ ấ ị chuyể
chiế - ư ớ ể
 ống chỉ định
Diethylcarbamazine chố ỉ đ ị đ ề ị ạ ư ư ở
thà nh củ ở ở ì thuố ẽ phả ứ ư ơ ự
ư ế ả - ư ề ă ả ứ đ ề có ở ầ ế
nhữ đ ề ị ằ đ ã đ ư ợ ẩ sạ ạ ư ở
ư ư ở à nh), có thể ò ng tá i nhiể bằ Nế ễ
dạ đ ò ng bệ ằ ư đ ể ò ng bệ
đ ế đ ã tẩ đ ư ợ à n bộ microfilaria.
 ụng phụ
Dù ng DEC ở ề ò ng giun tim thư ờ ụ ụ ộ ố ể tiê u
chả à ó i. Dù ng liề đ ể ị đ ũ à mộ à i ký sinh nhạ ả ì có thể
tá c dụ ụ ở đ ư ờ ê u hó a. Kế ợ ố ớ ứ ă ặ à i phú t ă ố
gâ y rố ạ ê u hó a. Nế ễ ư ơ khoả ù ng
DEC sẽ ả ả ứ ẫ bao gồ ế ề ư ớ ọ ê u
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
59
chả ư ợ ấ đ ề ậ đ ộ ệ ứ ă ở
phả ứ ả ấ khoả -2 giờ ù ng thuố à có thể ế đ ề ị ằ
cá ch dù ng dị truyề ặ
 Tương tác thuốc
Không kế ợ ớ ợ ấ ư ơ ự
levamisole) vì ả ư ở đ ế đ ộ
 ều d
Phò ng giun tim: 6.6 mg/kg,PO, dù ng hằ ư ớ à o mù a có muỗ à 2 thá ng
đ
Trị đ ũ -110 mg/kg, PO; có thể ừ đ ũ ở ề à y.
Trị ổ ỗ ề ờ ệ trình
3 ngà y.
ị giun đũa: 55
ồn sương: Ph ần/ng
ị Dictyocaulus vivipar ous (giai đoạn chưa tr ưởng th 22 ục
ngà y; 44mg/kg, IM, 1 lầ
2

 ất
Đ ạ ố ệ ù ng phổ ộ ệ ả ạ ừ ò n, giun mó c
và cả ừ ê n chó . 100% giun bị ạ ả ở chó nhỏ ề
thứ à n cho chó mang thai.
 Cơ chế
Là m tă ấ ủ à ng tế đ ố ớ ă ự ơ ệ ơ đ ồ
thờ ạ à o là m phâ n rã vỏ à m giun chế
 ổ tác động: giun đũa chó m
 Độc tính: có khả năng tạo nitr osamin
 ều lượng: 50mg/kgP (P.O)
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
60
2
C
19
H
24
N
2
O
2

Praziquantel có công thứ ọ à 2-cyclohexyl carbonyl-1,3,4,6,7,11b-
hexahydro-2-pyrazino (2,1-a) isoquinolon-4-Đ ư ợ ù ng dạ ê n hoặ ê m.
Praziquantel là dẫ ấ ủ à u trắ ẩ ị đ ắ ạ bộ
tính thể ư ớ à alcohol.
 Dược lý
đ ề ị ề ọ ư ợ ồ đ ộ ấ ớ ơ –
60 phú t. Thuố đ ư ợ ấ ư ớ ộ ế ê m tĩ ạ ì thuố phâ n phố đ
khắ ơ ể ấ ế à o ruộ thể ấ à bà i tiế ở lạ – đ ộ Ở
nồ đ ộ ấ ố ệ à m hỏ chứ ă ủ à
ký ch thích khả ă đ ộ ủ
Ở ồ đ ộ ố ệ ă ự ủ đ ố á n
sinh sả Đ ố ớ à trematode, praziquantel cũ ấ ệ ả có thể
ă ồ ơ ể Praziquantel cả ở ự
đ ổ ủ ơ ữ đ ổ tính thấ glucose bề ặ
giun sá n
 Dược động học
Praziquantel hấ à hoà n toà n sau khi uố ư ấ ệ ể hó a
đ ầ ố ồ đ ộ ấ ế ừ -120 phú t sau
khi uố ố ắ ơ thể à qua hà ng rà o má u nã o và o hệ ầ
ư ơ ở ê n kia (across) thà nh ruộ à i thả ủ ế ư ớ ể à thờ
gian bá n hủ ình trê n chó là 3 giờ
 ụng v ụng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
61
Thuố ụ ố ạ ấ ả đ ạ ể ủ ù ng. Bao
gồ
ydat/gena taen/aorm/s a/t/ceps ma/t/ceps r /py//d/am can/nam ư ờ
đ ư ợ ử ụ ầ đ ộ ậ
Thuố ò n tá c dụ ố ạ ộ ố à i sá n dâ y gâ y nhiễ ở ồ
 Tính an toàn và tính độc
đ ộ ở ề đ ề ị ả à n rộ LD
50 ở ộ ấ đ ư ờ ố đ ị đ ư ợ ở ở vì ở ề
200mg/kg thuố ỉ đ ư ờ ạ ê u hó a liề -100mg/kg ở è o thấ đ ề
vậ đ ộ ư ợ ề ê m 200mg/kg gâ y chế è o.
 ống chỉ định
Không dù ng praziquantel cho chó con nhỏ ơ ầ ổ à mè o con nhỏ ơ
tuầ ổ ê n , nế ả ẩ à sự ế ợ ữ à febantel cù ng mộ
nhà sả ấ ì có thể ù ng cho chó và mè o con ở ọ ứ ổ đ ư ợ ư
là an toà n cho thú mang thai.
 ụng phụ
đ ư ờ ố ể ế ă chế à tiê u chả ở
ư ả ư ở ủ ụ ụ à y chỉ ả Ở è o, chỉ khoả
thể ị ã nh hư ở ủ ụ ụ ư ờ ấ ế ề ư ớ bọ à tiê u chả ế
đ ư ờ ê m thì ả ư ở ủ ụ ụ nghiê m t ơ ố
đ ở ị ê m, ó i mử ể ả đ ê u vẹ Ở è o (khoả ấ ệ
tiê u chả ế ớ ế ư ớ ọ ế ă đ ị ê m.
 ều d

Trị ạ ả
a) ch/nococcac grana/osas: 10mg/kg
b) /phy//obothr/am sp: 7.5mg/kg, PO
c) Sp/rometra mansono/des hoặ 'LS LP'LL''75 mgkg PO,
1 lầ à y, liệ ình 2 ngà y.
Trị ù ng liê n tụ à y.
ừu: Tr ị tất cả các lo ủa Moniezia, Stilesia hoặc Avitellia: 1
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
62
ầm:
a) Sá n dâ y phổ ế ở à :10 mg/kg
b) Sá n dâ y và sá n lá : 5-10mg/kg, PO hoặ
Loà i bò sá t:
a) Sá n dâ y và mộ à i loà i sá n lá ở ầ ế à i: 7.5 mg/kg, PO 1lầ
lặ ạ ầ
b) Trị ổ ế ở ắ -7 mg/kg.
22 ốc tr ị
- Nhó m Halogenophenol (Bithinoloxyle)
- Nhó m Salicylanilide (Niclosamide)
- Nhó m Benzimidazole
22


Bunamidine hydrochloride là thuố đ ặ ị ù i, mà u trắ dạ
tinh thể ắ ặ ạ ộ ệ đ ộ ả ẹ ư ớ à alcohol (1g/2ml
alcohol).
 Dược lực học
Là thuố đ ặ ị ỡ ỏ ọ à m vỏ ọ ỏ đ đ ă
cả ấ à gâ y chế ư ờ đ ư ợ đ ư ờ ê u ư ớ
tố đ ư ờ ấ đ ư ợ đ ố
 ử dụng/chỉ định
Bunamidine dạ đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị
p/s/orm/s r ch/nococcas grana/osas ở 'y'' LS LLP'Lam r Taen/a taen/ae
p/s/orm/s ở 'P o Ở ''ỏ ''PLL'ư ợ ' 'ế 'ằ praziquantel và esiprantel bở
vì cá c loạ ố à y có hiệ ả ớ ề ạ à ít đ ộ
 Dược động học
Bunanidine chỉ đ ư ợ ấ ộ ầ đ ư ờ ê u hó a, chuyể ở
 ống chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Không dù ng cho chó , mè o bị ệ ặ ứ ă đ ự ố
không thự ệ ố ố ấ à y sau khi dù ng bunamidine. Bunamidine có thể ử
dụ đ ư ợ ờ ủ ư ả sinh tinh ở đ ự
 ụng phụ
Trê n chó , tá c dụ ụ ư ờ ấ à ó i, tiê u chả ấ đ ề ậ đ ộ
khó thở ậ à chế ê n mè o, thuố ụ ụ ư ế ề ư ớ ọ
phù phổ ậ à chế ấ ình lình.
 ều
đ ư ờ ố ố đ ộ ư ơ đ ố ư ề thể
gâ y chế ề ê m chậ ể ạ ế đ ộ ạ Quá liề
ư ờ ế ợ ế ở ấ ẫ đ ế ử Ở liề g (gấ
3 lầ ề đ ề ị ộ ố đ ổ ạ ờ ở ã o.
 Tương tác thuốc: Bunamidine không n ết hợp với Butamisiole.
 ều d

Trị ạ ả
- 25-50mg/kg, PO, phả ị ă ừ -4 giờ ư ớ ấ ố ể
th ă ấ ố đ ư ợ ờ
- 22-51mg/kg,PO; cho thú nhị ă
2
 ọc
Là mộ -benzazepin dạ ố ị à u dạ ộ mà u
trắ ư ớ ộ ấ ọ -pyrazine.
 Dược lực ọc
ơ ế đ ộ ủ ư đ ư ợ ế ư ể ố
đ ộ đ ế ả ă đ ề ò a củ ậ à ứ ế ấ à o vậ ủ à i
ra, thuố ũ đ ổ ấ ề ặ đ ả ư ở đ ế ê u hó a thứ ă
lấ ừ ậ ủ ể ả ở ể ẫ đ ế bong tró c và phá vỡ ề ặ ủ
sinh.
 ỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ẩ ừ à Teania
p/s/orm/s tr n chì r /py//d/am can/nam r Tean/a tean/aeorm/s tr n m o
 Dược động học
đ ư ợ ấ ấ ố à phầ ớ à i thả khoả
0.1% bà i thả ư ớ ể
 ống chỉ định
ư ớ ầ ổ ố đ ư ợ ấ ê n
cũ ai. An toà n khi dù ng cho thú mang thai và thú nuôi thị ư đ ư ợ biế
 ụng phụ
ư ờ ử à tiê u chả
 ều d
ơ ầ ổ ỉ ù ng mộ ầ
ơ ầ ổ ỉ ù ng mộ ầ
2 ốc tr ị sán lá gan chưa t r ưởng th
- Nhó m Halogenophenol
- Nhó m Salicylanilide (Oxyclozanide)
2

C
8
H
8
Cl
3
N
3
O
4
S
2
 ất hoá học
Là mộ ê n hó a họ à 4- amino -6-trichloroethenyl
-1,3-benzenedisulfonamide.
 Dược lực học
Đ ố ớ ạ ả ứ ế ứ ế -phosphoglycerate kinase
và phosphoglyceromutase củ ình đ ư ờ đ ứ ế đ ạ củ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

trình đ ư ờ -Myerhof). Sá n dâ y bị ỏ ồ chuyể ă
ư ợ ủ à chế
 ỉ định
đ ư ợ đ ể đ ề ị ạ ư ở à nh và
ư ư ở à nh ở ò . Thuố ệ ả ớ ư ư ở à nh nhỏ ơ
tuầ ổ ố ũ ệ ả ớ magna (cừ '''ố ' ''
h/ệ 'Tả ' n to n saa kh/ mộ 'Lề 'đơ ''đy't'Lđ ư ợ ử ụ đ ề ị à ng.
Clorsulon không có hiệ ả ớ ạ ỏ (Paraph/stomam).
 Dược động học
Trê n bò , sau khi uố ố đ ư ợ ấ đ ạ ứ ấ
huyế ờ ả ư ợ ố đ ư ợ ấ ìm thấ ở ế ư ơ g và
25% trong hồ ầ ù ng thuố đ ư ợ -12 giờ đ ạ nồ đ ộ ố đ
ơ ể
 ống chỉ định
Không dù ng cho bò đ ờ ữ ò sữ đ ạ ả toà n
cho thú mang thai và thú giố
 ều
Clorsulon rấ à n khi cho bò và cừ đ ư ờ ố ề gâ y
đ ộ ừ
 ều d
Bò , dê , cừ ị
- Nhó m Disulfonamides (Clorsulon)
2 ốc tr ị sán lá gan tr ưởng th ấu tr
- Nhó m Benzimidazole (Albendazole)
- Nhó m Halogenophenol (Nitroxinil)
- Nhó m Salicylanilide (Closantel)
2 ốc tr ị sán lá nhỏ
- Nhó m Benzimidazole (Albendazole)
- Nhó m Pro-benzimidazoles (Thiophanate)
2 ốc tr ị cầu tr
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

2
Sulfamid và Diaminopyrimidin hiệ S|Oự F|Yớ L|QKD|WURQ|Lề |WUị |Fầ |WUù ng. Mỗ Lchấ W|
Wi F|ộ Q|OrQ|KDL|Eư ớ F|Nế |WLế S|QKD|Fủ D|Ti |WUình biế Q|Gư ơ ã ng. Có hiệ |Tả |Kơ Q|WURQ giai
đRạ Q|VLQK|Vả Q|Y|WtQK|Fủ D|Fầ |WUù ng.
Chỉ |ị QK|WURQ|YLệ F|SKò ng và trị |Wấ W|Fả |Fi F|ORạ L|Fầ |WUù ng, bệ QK|GR|7R RSODVP Dgâ y ra
Chố Q|FKỉ |ị QK||j |ẻ |WUứ Q|WKư ơ Q|SKẩ P
Phố L|Kợ S|
* Sulfaquinoxalin + Diaveridin + vitamin K
* Sulfadimidin + Sulfadimethoxine + Diaveridin + vitamin K
* Sulfaquinoxalin + Pyrimethamin
Cá ch dù ng: cho gia cầ P | WKư ờ Q|WUộ n trong thứ F|ă Q|KRặ F|SKD|WURQ|Qư ớ F|ố Q
Đ Lề |WUị |||-5 ngà y
Phò ng: uố Q|||Q à y-nghỉ |||Qà y- uố Q|||Qà y

C
12
H
14
N
4
O
4
S
 ọc
/ j |VOIRQDP LGH|Wi F|ộ Q|Gà i, sulfadimethoxin không có mù i, dạ Q|Eộ W|WUắ Q|NHP |ít
WDQ|WURQ|Qư ớ F|Yà alcohol.
 ỉ định
Sulfadimethoxin dạ Q|WLê m và dạ Q|YLrQ|ư ợ F|FKỉ |ị QK|WURQ|Lề |WUị |Eệ QK|ư ờ Q hô
hấ S||QLệ |Gụ F||QKLễ P |WUù ng ruộ W|P à mô mề P |GR|YL|NKẩ Q|QKạ |Fả P |Sulfadimethoxin cò n sử |
dụ Q|ể |WUị |Fầ |WUù ng ở |FKy|
Ở |Qự D||VOIDGLP HWKR LQ|ư ợ F|FKỉ |ị QK|WURQ|Lề |WUị |QKLễ P |WUù ng hô hấ S|GRStreptococcas
eqa/
Ở |Eò , thuố F|ư ợ F|G Q|WURQ|Lề |WUị |SKứ F|Kợ S|Vố W|Yậ Q|FK ể Q||VKLSSLQ|IHYHU
complex), bệ QK|Eạ K|Fầ ||YLê m phổ L|Yà thố L|Uữ D|ố Q|FKkQ|GR|YL|VLQK|Yậ W|QKạ |Fả P gâ y ra.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ở |LD|Fầ P ||VOIDGLP HWKR LQ|ư ợ F|SKD|WURQ|Qư ớ F|ố Q|ể |Lề |trị |Fầ |WUù ng, dị FKtả |
gà và sổ |P ũ L|WU ề Q|QKLễ P |
 ư ợ đ ộ ọ
Ở |FKy||P è o, heo và cừ ||VIDGLP HWKR LQ|ư ợ F|Kấ S|WK|QKDQK|Yà phâ n phố L|Wố W|Thể |
tích phâ n phố L|Wư ơ Q|ố L|WKD|ổ L|Wừ |||||/ |N |ở |Fừ |ế Q|||||/ |N|ở |Eò và ngự D|Tỷ |Oệ |WKố F|
liê n kế W|Yớ L|SURWHLn huyế W|Wư ơ Q|Uấ W|FDR|
Ở |Kầ |Kế W|Fi F|ORj L||VOIDGLP HWKR LQ|đư ợ F|DFHWO|KyD|ở |DQ|Wạ R|WKà nh
acetylsulfadimethoxin và không bị |ELế Q|ổ L|ở |DQ||6OIDGLP HWKR LQ|Fy|WKờ L|LDQ|Ei Q|Kủ dà i
GR|y|Qy|ư ợ F|Wi L|Kấ S|WK|i Q|Nể |ở |ố Q|WKậ Q||7Kờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |Fủ D|WKố c ở mộ W|Vố |ORà i
QKư |VD||KHR||||Lờ ||Fừ ||||Lờ ||Yà ngự D||||||Lờ |
 ề

Nhiễ P |WUù ng nhạ |Fả P |||||P |N||32 |KRặ F|,0 ||||Oầ Q|Qà y.
Trị |Fầ |WUù ng:
a) 55 mg/kg, PO, liề |ầ |Fủ D|Qj |ầ |WLrQ|Lề |WUị ||VD|y||||||P |N||32 |||
lầ Q|Qj |FKR|ế Qkhi không cò n triệ |FKứ Q|Eệ QK|ư ợ F|Kơ Q|||Qj |
b) 50 mg/kg, 1 lầ Q|Qj |Yj R|Qj |ầ |WLrQ||VD|y||||P |N|||Oầ Q|Qà y, 14-20 ngà y.
7URQ|NKL|Lề |WUị |Fầ Q|Nế W|Kợ S|FKă P |VyF||EDR|ồ P |FQ|Fấ S|ủ |Qư ớ F||GLQKGư ỡ Q|Wố W
ự ễ ạ ả
d) 110 mg/kg, PO hoặ F|, ||Oầ Q|Qà y.
e) 55 mg/kg, IV liề |ầ ||VD|y||||||P |N||, ||Oầ Q|Q à y.
f) 110 mg/kg, PO, mỗ L|OLề |Fi FK|QKD||||Lờ |
22

 ọ
Là dẫ Q|ấ W|QLWURIUDQ|NKi Q|NKẩ Q|NKi Q|SURWRRDO||IUDROLGRQH|Fy|Yị |ắ Q|mà u
và ng, dạ Q|Eộ W|WLnh thể ||WDQ|WURQ|Qư ớ F|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
68
 Dược lực học
đ ộ ê n hệ ủ ẩ ơ ế ố ạ ê n sinh
đ ộ ậ ư đ ư ợ ế ệ ả ố ạ cholera,
Trichomonas, Coccidia và nhiề ò ng E.coli, Enterobacter, Campylobacter, Salmonella, và
Shigella. Không phả ấ ả ò ng đ ề ạ ả ư đ ề ớ
ư ờ ớ ạ à chậ ể ứ chế
 ỉ định
Furazolidone là thuố ứ đ ư ợ ọ đ ể đ ề ị iễ đ ư ờ ộ cá c vi
khuẩ ể ê n.
 Dược động học
Cá c chuyể à i thả ư ớ ể ư ớ ể đ ổ à u, cá c chấ đ ư ợ ấ thu
nhanh chó ng chuyể ở à bà i thả ủ ế ư ớ ể
 ụng phụ
Furazolidone gâ y biế ă ử a, chuộ à tiê u chả ở cũ
ứ ế ậ ể đ ộ ạ ớ thuố à thứ ă
trong dạ à y.
 Tương tác thuốc
Do bở ứ ế ì vậ ê n kế ợ ớ cá c
thuố c sau: buspirone, amin ký ch thích thầ ả epherine,
… ), thuố ố ầ ả ò ng, cá c chấ ứ ế monoamin oxidase khá c, cá hoặ
cầ ứ ư ợ ì có thể nhạ ả ứ ế ợ ớ
furazolidone có thể ả ứ ư ơ ự disulfiram.
 ều d

Trị ê m kế à ng: 2.2 mg/kg, PO, mỗ ề ờ ệ ình
7ngà y; Trị ầ ù ng: 8-20mg/kg, PO, liệ ình 7ngà y.

a) Trị ầ à y (cá ch nhau 12 giờ ệ ình 7-10 ngà y; nế
đ ề ị ặ ạ ầ ă ề à ké o dà i thờ đ ề ị đ ể ệ quả ố ơ
b) Trị ê m kế à ng: 2.2 mg/kg, PO, mỗ ề ờ ệ trình 7
ngà y; Trị ầ ù ng: 8-20mg/kg, PO, liệ ình 7ngà y.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
69
ựa: 4 mg/kg, PO.
2 ợp chất dị v

C
14
H
19
N
4
 ất hoá học
Chấ ộ ắ ư ớ đ ộ à o thế ệ đ ầ ê n schizolnt vì là chấ đ ố
khá ng cạ ớ ă ả ự ả ủ
Đ ư ợ đ ể ò ng cầ ù ng cho gia cầ Ơ ề ò ng, không cầ ờ
ư ố ư ớ ế ổ
Trộ ứ ă -110 ppm
ư ớ ố
2

Monensin là mộ đ ư ợ ừ ư ờ ấ ấ
cinn ư ờ đ ư ợ ư ớ ạ ố Bungari sả ấ
 ất
Monensin natri ít hò a tan trong nư ớ ư ấ ò a tan trong dung môi hữ ơ
Thuố ấ ụ ế ộ à i tiế ậ ồ ạ ơ ể giờ .
Chế ẩ à nh phầ ư
Monensin natri 10 g
Chấ đ ệ đ
Thuố đ à nh bao 20 kg. Hạ ù ng thuố ể ừ à y sả ấ ă
 ụng v ỉ định
Monensin có tá c dụ ố ầ ù ng củ à gia cầ à o gia đ ạ đ ầ củ
chu kỳ ả ằ ứ ế ổ ợ ủ ầ ù ng.
Vớ ề ấ ụ ă ọ
đ ộ ù ng liề ố ậ à gan.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Chỉ đ ị đ ố ớ ê : Thuố đ ư ợ đ ể đ ề ị ệ ầ ù ng
 ều lượng
Trộ ố à o thứ ă ê , bê nghé vớ ề ạ ấ thứ
ă ầ -100ppm (90-100g/ tấ ứ ă

ă ề ố ứ ă ê n 2-3 lầ ể đ ộ ỏ ă ẩ bạ
liệ ồ ế
ư ớ ế ổ ừ ổ ố à o thứ ă -5 ngà y.
2

C
24
H
35
NO
5
 ọc
Là thuố ệ ầ ù ng, decoquinate có mà u kem, dạ ộ ế mù i
nhẹ ò a tan trong nư ớ
 Dược lực học
Decoquinate là 4 hydroxy quinolone đ ộ ầ ù ng. Decoquinate tá c
đ ộ đ ạ ủ ò ng đ ờ ẫ ể nhậ à o tế à o ruộ
củ ủ ư ể đ ư ợ đ ạ ò n lạ củ ò ng đ ờ ơ ế
đ ộ ủ ă ả ậ ể đ ệ ử và o hệ ố ể ủ
ký sinh.
 ử dụng/chỉ định
đ ư ợ đ ể ừ ầ ù ng cho bò và dê bao gồ
n/nako/h/yak/mor/ae go / ra thaố 'j n đư ợ ' 'để 'ừ 'ầ trù ng cho gà giò
(broiler) : E.tenella, E.necatrix, E.acervulina, E.mivati, E.maxima, barnett/
- Chố ỉ đ ị ề ặ à ng, decoquinate không có hiệ ả đ ề ị ệ ầ
trù ng và chố ạ ầ ù ng dạ ư ở à nh. Không dù ng decoquinate cho thú đ
sữ ư ơ ẩ hoặ đ ờ ỳ đ ẻ ứ
 ều d
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ạc đ
Phò ng cầ ù ng
a) Sử ụ à y trộ ứ ă ệ ình ít nhấ
ngà y.

Phò ng cầ ù ng: 0.5 mg/kg/ngà y trộ ứ ă
2 ốc tr ị ngoại ký sinh
- Nhó m Organophosphore (Coumaphos)
- Nhó m Carbamate
- Nhó m Pyrethirnes (Pyrethrin)
- Nhó m Avermectin
- Nhó m Phenylpyrazoles (Fipronil)
- Nhó m Organo arsenic (Roxarsone)
- Nhó m polyether ionphore
2

Thuộ ợ ấ ữ ơ ấ ồ đ ọ
ư ờ ấ ị ở ồ đ ộ ậ ễ à ng và o lông da củ
gia sú c, gia cầ
ơ ế à m giả ự ắ ế ớ ủ
Sử ụ ệ ạ ư ẻ , ve, bọ ạ ậ … ằ phun
xị đ ắ ơ sinh. Nê n thự ệ à o sá ng sớ ặ ể à lậ lạ – 14
ngà y.
2

2

 ất hóa học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
72
Amitraz có tính chấ ệ à u và ng nhạ ả ở – 87o, ít
hò a tan trong nư ớ ư ò a tan đ ư ợ ữ ơ –
ổ 'ị 'ư ơ 'ố L'ở 'Lệ 'ộ ''
 Lưu tr ữ/tính bền/khả năng tương hợp thuốc:
Khả ă ư ơ ợ ố ớ ữ ố ệ đ ị õ .
Không trộ ớ ố ị
 Dược lý
Về ạ đ ộ ủ ể ữ ệ ứ ê n thầ
ư ơ ủ ữ ơ ễ ị ả ư ở ứ ể ă
nghiê m trọ ứ ế ư ơ ở ệ ă ặ à phó ng thích ( 2
ă ố ể ả ụ ệ qủ à y.
 ử dụng/chỉ định
Ở đ ư ợ ử ụ ủ ế đ ề ị ệ à phổ ế nó
cũ đ ư ợ ử ụ ư ố ừ à cá c loạ ê n nhã n)
 ụng đối kháng/thận tr ọng khi sử dụng/tính an to ự sinh sản
Không sử ụ ổ à sả ấ đ ã khuyế không sử
dụ ê n nhữ đ ộ ậ à y.
Nhữ giố ể ị ả ư ở ơ ớ ữ ệ ứ ầ ư ơ
(là m dị ấ ờ ấ ơ ề ố ề ế đ ã đ ư ợ ớ thiệ ở ữ ậ
nuôi. Bở ì nhữ ệ ả ủ ố đ ư ờ ế ẩ thậ ử ụ
Tính an toà n cho sự ả đ ã đ ư ợ đ ề ỉ ử ụ ụ ề ợ ích
ơ ư ơ ữ ệ
 ụng phụ/cảnh báo
ư ờ ế ủ ử ụ ụ đ ố ấ ờ ư có
thể ẫ đ ế ư ờ ế đ ề ị h mắ ù ng trị ắ ư
ư ớ đ ề ị ử ụ ế ị ê n trong và nhữ vù ng rộ ữ ổ
ư ơ ẽ đ ư ợ ả ệ ữ ị ớ à dầ ộ
Amitraz có thể 'ộ 'ớ ' è o và thỏ ''ố 'Kấ ' n trá nh không sử 'ụ '
 ử dụng quá liều/độc tính
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
73
đ ộ ế ư ờ ố à o. Nhữ ă ậ à y, PO liê n
tụ à y. Biể ệ ờ ắ ậ đ ộ ả ă đ ư ờ huyế ả
nhiệ đ ộ ơ ể ư ế
Đ ộ ể hiê m trọ đ ư ờ ố Đ ề ị ầ ử ụ
phé p nộ ế ể ử ụ ấ ẩ đ ể à m giả ở ạ à y, có thể ù ng ư ơ
mổ ạ ư ả à tố ấ
Khố ử ụ ề – 0,2mg/kg, IV (bắ đ ầ ớ ề ấ ó thể cho
đ ư ợ ế ả ố ì khố ờ ả ắ ê n cầ ậ ạ Nế đ ộ ậ
uố ì không khôi phụ ạ à y ruộ
 Tương tác thuốc
Không phố ợ ớ à cá c thuố ễ ị ụ
SPL'''''Lề 'ị 'ệ 'P
 ều d

Đ ề ị
Chó lông dà i và vừ ê n cắ ắ à sử ụ ầ ắ ớ à bông dị à ư ớ
ư ớ ầ đ ề ị đ ầ đ ề ị ụ ộ ạ đ ể ậ ớ 250ppm,( pha chai
10,6ml củ ư ớ ấ đ ể ự khô). Lậ ạ ỗ
ngà y cho 3 – 6 lầ ế ụ đ ề ị đ ế ẫ ễ
Đ ầ ê n thử ớ ị ư ỗ ầ ầ ầ ế ình
hình tiế ể ố ế ụ đ ế đ ư ợ ị ậ ố ử ụ ở ả à sau đ
30 ngà y mỗ ầ ế ể ù ng dung dị ư ớ
thay vì đ ã dù ng 250ppm mỗ ầ Ở tá c dụ ì cũ ể hử ớ
ư ể ự đ ộ ạ ă ê n. Nế ữ ư ơ đ ề ấ ạ ể
sử ụ đ ể đ ề ị

Trị ủ ị -Mitaban() trong 9 lít
ư ớ ư ớ ả ơ ể ậ ạ à y cho 2-3 lầ đ ề ị
2 ốc tr ị ký sinh tr ùng đường máu
2

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
74
Thuộ ấ ồ ố ừ
Chỉ đ ị ê dạ ù ng (Babesia, Theileria) ở ò , dê cừ ự ê n mao
trù ng (Trypanosoma, Leishmania) ở ò ngự
Sử ụ Ở ề ơ ở ê n tiê m SC) lặ ạ à y. Đ ố
vớ ầ ặ ạ ũ ă ầ ừ -3-4mg/kgP
Ở ò : 3mg/kgP/IM (dung dị
2
Dạ ộ ư ớ ũ ộ ấ ồ ố ừ
Chỉ đ ị ê dạ ù ng, biê n trù ng ở ò , ngự è o
Liề ư ợ Gia sú c lớ -3mg/kgP (SC, IM)
Chó mè o: 5 mg/kgP

Berenil là thuố ệ ự à dung nạ ố ấ ố hố trù ng
đ ư ờ ở
 ất
ạng vi ốm, h ất nhanh tr ong nước. Dung dịch thuốc ổn định
ở nhiệ đ ộ ò ng trong 5 ngà y. Khi giữ ở ệ đ ộ ạ ị thể ả ả à y.
Bả ả ị ố ọ thủ à u, trá nh á nh sá ng.
 ụng v ỉ định
Berenil có tá c dụ đ ặ ệ đ ố ớ ê n mao trù ng, lê dạ ù ng và không gâ y
ra cá c chủ ù ng có sứ ố
Vớ ề ình thư ờ ố à m mấ đ ệ ứ à ng củ
bệ ê dạ ù ng và tiê n mao trù ng do cá c loà i: Piroplasma sp., Trypanosoma vivax và T.
congolense gâ y ra.
Chỉ đ ị đ ố ớ đ ư ợ đ ể đ ề ị ệ ê dạ ù ng và tiê n mao
trù ng ở ê . Thuố ợ ớ ả ê non và dê già yế u.
 ều lượng
Tiê m sâ u và o bắ ị ổ ặ ư ớ ê vớ ề -16 mg/1 kg thể ọ
(Thuố ỷ ệ ứ ố ớ ư ớ ấ

Lomidin là thuố ố đ ư ờ ở ả ấ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
75
 ất
Lomidin là chế ẩ ở ạ ỏ ứ ạ ấ ố đ ư ợ chế
theo công thứ ừ đ ủ
Chế ẩ đ ư ợ ộ ứ ọ ỗ ọ
 ụng v ỉ định
Lomidin có tá c dụ ố ớ à i lê dạ ù ng và tiê n mao trù ng ở ề à i gia
ư ò dê cừ ự
Chỉ đ ị đ ố ớ ê : Thuố đ ư ợ đ ể đ ề ị ệ ê dạ ù ng và tiê n mao
trù ng ở ê .
 ều lượng
Tiê m bắ ị ĩ ạ ê .
Liề ể ọ ặ kg thể ọ

Trypamidium là thuố ệ ự đ ể ò ng ngừ à chữ ệ trù ng
đ ư ờ ủ
 ất
Trypamidium có dạ ộ đ ỏ ố ứ ạ ấ à Isometamidium chlorua
hydrochlorua. Khi sử ụ thuố à nh dung dị -2%.
Thuố ư ờ đ ư ợ đ ộ ứ ỗ ố hộ
đ ự ỗ ứ ố ặ ộ đ ự ọ ứ ố
 ụng v ỉ định
Trypamidium có hoạ ê n cá c loà i tiê n mao trù ng gâ y bệ ở ò , dê cừ
ngự ạ đ à , chó khỉ ố ể ồ ạ à có tá c dụ à i từ 2-4
thá ng.
Thuố ạ ạ ổ ố ê m sâ u và o bắ ị ố ũ ể ê m và o tĩ
mạ
Chỉ đ ị đ ố ớ đ ư ợ ù ng phò ng và trị ệ ê n mao trù ng ở dê .
 ều lượng
Dù ng cho dê vớ ề ể ọ ố ớ ư ớ ấ à nh dung dị 1-
2%. Tiê m sâ u và o bắ ị ể à nh dung dị -1% tiê m và o tĩ mạ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
76
Đ ể ò ng bệ ù ng liề thể ọ ư

Chỉ à thuố ù ng bằ ư ớ ấ ặ ư ớ đ đ ể ộ
Tiê m thuố à o tĩ ạ ả ậ ậ ò a trộ ớ ố ơ
tiê m.
Cá c dung dị đ ã pha phả ù ng ngay trong ngà y nế đ ư ợ ả quả tủ
lạ
2 ốc tr ị nấm
2

 ất hoá học: Có nguồn gốc từ nấm Penicillinum gr isofulvin. Bột không
ư ớ ấ ố ứ ă à u chấ ố ố đ ế
mó ng.
 Cơ chế tác động: gắn v ấu tr úc h ống l ỡ thoi phân b ức chế sự phân
bà o củ ấ à hình thà nh nhữ ế à o nấ ề à i ra cò n là m xá o trộ ự
tổ ợ à nh tế à o sợ ấ à m sợ ấ ắ ẹ
 ổ tác động: tr ều ấm ngo
ệ 'Tả 'đLề 'ị 'ấ P'k 'ệ 'ộ L'ạ '

 ỉ định: nấm da, móng, lông do các nấm nhạy cảm gây r a cho gia súc.
 ều lượng:
Chó mè o 20 – 50mg/kg P.
22 ẫn xuất của Imidazole

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
77
Thuộ ấ ố ư ờ ư ẽ ả nế
thứ ă ấ ố ố đ ế
ơ ế ế ự ổ ợ ằ ạ ỏ ủ
lanosterol, từ đ đ ổ ấ ủ à ng tế Đ ồ ờ à m xá o trộ cá c hoạ
đ ộ ủ ẽ đ ộ ế à o hoặ à m chế ế bà o.
Phổ đ ộ ấ à i da và nấ ộ ạ /stop/asma
hang cì h/ệ 'Tả 'ố L'Yớ L'SL
Liề ư ợ Chó : 10-20mg/kgP (P.O hoặ ắ ộ -8 tuầ
Ngự -6 mg/kgP
Chú ý : ng ơ đ ộ ẽ ă ù ng chung vớ
2


Là triazole tổ ợ ấ ạ ộ ể à u trắ nhẹ
ư ớ
 ảo quản
Fluconazol dạ ê n nê n bả uả ở ệ đ ộ ấ ơ ạ ê m nê n bả
quả ở ệ đ ộ ừ -30oC.
 Dược lực học
Fluconazol là phứ ợ ấ ẫ ấ ủ ư imidazol
đ ộ đ ổ à ng tế à o nấ ạ cả đ
ă ấ ủ à ng tế à o, thoá t dị ế à o và là m suy yế hấ ề ấ
(precursor) tạ à pyrimidine. Fluconazol có hiệ ả chố ạ ề ạ ấ
bệ ồ ấ à nấ ơ thể ố đ ộ
khá ng nấ ố ạ ề ò ng Candida, Cryptococcas /stop/asma r /astomyces
khang cì h/ệ 'Tả 'ố L'Yớ L'SL'
 ử dụng
đ ư ợ đ ể đ ề ị ệ ấ ồ
viê m mà ng nã o, bệ ấ ồ tomyces) và histoplsmosis. Nó cũ ấ ữ ệ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
78
đ ề ị ấ ề ặ ư ợ đ ộ ọ ủ ố ệ ớ
cá c loạ ố ê n thuố ể ì vậ đ ư ợ ử ụ ề ơ ẫ ấ
đ ể đ ề ị ễ ù ng thầ ư ơ ả ư ở õ trê n sự
tổ ợ à có nhiề tá c dụ ụ đ ố ớ ỏ ơ
 Dược động học
Fluconazol hấ à gầ ư ả ù ng đ ư ờ
uố ỷ ệ ố ê n kế ớ ấ ấ à phâ n phố ộ ắ ơ ể thuố
nhậ ố à o nã o, mắ à dị ạ à o. Thuố à i thả ủ ế thậ Ở ư ờ ờ
gian bá n hủ ủ ố ả ờ ế ứ ă ậ ình ư ờ
 ống chỉ định
Fluconazole không nê n sử ụ ớ ệ ạ ả ớ ặ
khá ng nấ à bệ ị ứ ă
 ất lợi
Thuố ử ụ Ơ ừ ơ ư ờ ụ ụ đ ư ờ tiê u
hó a (ó i mử ê u chả ế ă ồ đ đ ầ . Hiế ố ă
enzyme ở à ngộ đ ộ à giả ể ầ (thrombocytopenia).
 ều
Chuộ ể ò n số ế ù ng liề ư ẽ ế à i ngà y sau khi dù ng
liề -2 mg/kg. Chuộ ù ng liề ơ ể ệ ô hấ ế ư ớ ọ chả ư ớ
mắ đ ể ể à xanh tím (cyanosis). Nế ù ng liề ầ ử ạ ạ
đ ề ị
 Tương tác thuốc
Fluconazole kế ợ ớ ể ă ệ ả ấ
ệ 'Tả ''ư ờ 'đố L'Yớ L'S'Y 'đố L'/ 'L'ế 'ợ S'để nấ
Aspergillus. Fluconazole có thể ă ở ệ đ ù ng wafarin hoặ
đ ả ư ở đ ế ứ ể hó a fluconazole.
ă ồ đ ộ ủ ố ố ể đ ư ờ đ ư ờ ố
huyế ư ế ả là m giả ế
ă ể à ă ơ
bệ ạ ế ế ợ hoặ astemizole.
 ều d
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
79
ễm nấm nhạy cảm: 2.5 ần/ng ệu tr 2 ần.
Mèo: Điều tr ị Cr yptococcus, nhiễm nấm đường tiết niệu hoặc thần kinh tr ung
ư ơ -10mg/kg, PO. Mỗ ầ ờ
Chim: Fluconazole đượ ẽ với các thuốc khác tr ong điều tr ị nấm
Aspergillosis: 5-10 mg/kg, PO, 1 lầ à y, liệ ình 6 tuầ đ ồ ờ hoặ ù ng
sau Amphotericine B.
2
 ọc
Amphotericin là polyene khá ng nấ ộ đ ư ợ ế ừ ấ
6SP '''PSLL'y'P 'Y 'ế 'P''ạ 'ộ ' 'P tan
ư ớ à amphoteric có tính acid hoặ
 ảo quản
Amphotericin B nê n bả ả ở ệ đ ộ -8 oC, trong vậ ứ à trá nh á nh
sá ng.
ư ơ ợ ớ ấ
chloride 0.2%, heparin sodium, heparin sodium vớ phosphate,
hydrocortisone sodium phosphate /succinate và sodium bicarbonate.
Amphotericine B cạ ớ ấ ố ình thư ờ ’Ringer,
D5-lactate Ringer’s, amino acid 4.25%-dextrose 25%, amikacin, calcium
chloride,/gluconate, carbenicilline disodium, chlorpromazine HCl, cimetidine HCl,
diphenhydramine HCl, dopamine HCl, edetate calcium disodium (Ca EDTA), gentamtcin
sulphate, kanamycine sulphate, lidocaine HCl, metaraminol bitartrate, methyldopate HCl,
nitrofurantoin sodium, oxytetracycile HCl,…
 Dược lực học
Amphotericin B là thuố ấ ư ụ ê u diệ à i nấ ù y theo đ ộ
tậ ủ ố đ ộ ở ự ế ợ ớ ủ ế à ergosterol) trê n
mà ng tế à o và là m biế đ ổ ấ ủ à ng tế à o ké o theo K+ bê n trong tế à o và cá c
phầ ử ấ ạ ê n tế à o thoá t ra khỏ ế à o. Do vi khuẩ à ricketsia không chứ
cá c sterol vì vậ ệ quả đ ố ớ ậ à y. Mà ng tế à o
đ ộ ậ ữ ủ ứ ủ yế đ ộ ủ ố à kế ả
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

củ ơ ế đ ộ ư ơ ự nhau vớ sterol mặ ù Amphotericin B kế ợ ớ
cholesterol không bề ớ ergosterol.
Trong ố ệ đ ộ ố ạ ề ạ ấ nhau,
bao gồ
Cryptococcas ''Y '6SL'' 'y'đ/ S'ứ ' 'ổ 'đị vớ
Amphotericin B không có hiệ ả ớ ấ ở à mè o. Ngoà i ra, trong ố
nghiệ ò n có hiệ ả ớ ộ à i loà i nguyê n đ ộ ậ ư
Leishmania spp, và Naegleria spp.
 ử dụng
Trong thú y, amphotericin B chủ ế ử ụ ê n chó .
 Dược động học
Amphotericin B ít hấ đ ư ờ ê u hó a, thuố ậ ố đ ế ầ ế cá c
ư ụ ạ ơ ư ơ ể ị à ng phổ à ng ngoà i tim, hoạ dị à ng
bụ ố ỉ à o mà ng phổ ư ơ ơ ồ đ ộ thuố ở ã o chiế
khoả ồ đ ộ
Khoả -95% amphotericin trong má u liê n kế ớ ế ư ơ ể
hó a amphotericin thì chư đ ư ợ õ như ả biphasic). Thờ bá n thả
lầ đ ầ ả -48 giờ ờ ả ố ơ chiế ả à y.
ư ẫ ò n tìm thấ ư ớ ể
Khoả -5 % thuố à i thả ạ ò n hoạ ư ớ ể
 ụng phụ
Amphotericin B rấ đ ộ ậ ư ơ đ ể ả ớ ả ă đ ộ
củ đ ố ớ ậ ặ -1 g/kg) kế ợ ớ
amphotericin B truyề ĩ ạ ể ả đ ộ ậ ư ũ thể ả
hiệ ả đ ề ị đ ặ ệ đ ề ị ù ng kế ợ amphotericin B vớ
ơ ế ả ồ ố ậ ạ à giả ẫ đ ế đ ộ ậ ă
ở ầ ậ ể ă ả ồ à lâ m sà ng họ (1986), sử ụ ml/kg muố ình
ư ờ à o hai khẩ ầ ư ớ à sau khi dù ng amphotericin và ông cho rằ đ ề à y
ă ừ ậ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Mè o dễ ạ ả ớ đ ộ ủ à cá c dấ ệ à ng khá c vì
vậ ầ ả ề ụ ụ ủ ồ ế ă ó i mử ê m
tĩ ạ ố
 Tương tác thuốc
Đ ộ ê n thậ ể ă ế ế ợ ớ aminiglycosides
(gentamycin, amikacin, kanamycin,… ), polymycin B, colistin, ciplastin, methoxyflurane
hay vancomycin.
Amphotericin có thể ấ đ ệ ả ạ ă ế ế ợ vớ
cá c glycosides trị ệ ố ã n cơ ặ ố ử potassium (thiazide
hoặ ố ợ ể ể ă ả ă mấ K củ
Amphotericin và flucytosin có tính hiệ ự ố ạ ò ng nấ r
L'SS'ư 'ũ 'y'ể 'P'ă 'ộ 't'ủ ' L' hiệ ự ớ
khá ng nấ à Aspergillus), vớ tetracycline khá ng nấ
đ ộ đ ố khá ng vớ
 ều d

ễm nấm nhạy cảm
Đ ộ ã ng dung dị ả ử ụ ố
ư ớ ề đ ề ĩ h mạ khoả à
cứ ề đ ế ế ầ ị đ ã pha.
Lặ ạ ư ớ ê n vớ ề ầ ầ đ ế đ ủ ề -12mg/kg.
ị Blastomycosis
a) Amphotericin B 0.5 mg/kg, 3 lầ ầ đ ế đ ủ ề u 6mg/kg, kế ợ ớ
ketoconazole 10-20mg/kg (30mg/kg nế ệ ộ ầ ư ơ ư ơ
mắ đ ề – 6 thá ng.
b) Amphotericin B 0.15-0.5 mg/kg, IV, 3 lầ ầ ớ à y, PO
(40mg/kg, PO bệ ở ắ ặ thầ ư ơ đ ề ù ng trong 3 -4 thá ng
hoặ đ ế ệ ê n giả đ ù ng liề ì). Khi liề ổ ố ủ
amphotericin B là 4-6 mg/kg, thì bắ đ ầ ù ng liề ì 0.15-0.25 mg/kg, IV, 1 lầ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
82
hoặ ù ng ketoconazole 10 mg/kg, PO, 1 lầ à y. Nế bệ đ ế ắ ì dù ng
ketoconazole liề -40 mg/kg, PO.
ị Cr yptococcosis
Amphotericin B 0.15-0.4 mg/kg, IV, 3lầ ầ ớ -175 mg/kg, PO.
Khi liề ổ ố ủ đ ạ đ ư ợ à 4-6 mg/kg thì bắ đ ầ ù ng liề duy trì
0.15-0.25mg/kg, IV, 1lầ ớ ề ư ặ ớ ketoconazole ở ề
2.5-5 mg/kg, PO, 1lầ à y.
ị Histoplasma
Amphotericin B 0.15-0.5mg/kg, 3lầ ầ ớ -20 mg/ngà y, PO,
1lầ à y, dù ng trong 2- đ ế ệ ê n giả ặ đ ạ ổ ề là 2-
4mg/kg, bắ đ ầ ù ng liề ì 0.15-0.25mg/kg, IV, 1lầ ặ ù ng ketoconazole
10mg/kg, PO.
ựa:
Nhiễ ấ ạ ả
c) 0.3mg/kg trong D5W, IV
d) Trị à pulmmonary mycoses: ngà y 1:0.3 mg/kg, IV; ngà y
2: 0.45mg/kg, IV; ngà y 3: 0.6 mg/kg, IV.

 ất hóa học
Nystatin là mộ ấ đ ư ợ ế ấ ừ ấ
đ ế à ng nâ u nhạ ạ ộ ẩ ù i giố ngủ cố ẹ
ư ớ à tan rấ ứ đ ơ ị ạ ấ
 Dược lực học
ơ ế đ ộ ư ơ ự ế ợ ớ ủ
mà ng tế à o nấ đ ổ ấ ủ à ng tế à o ké o theo K bê n trong tế bà o và
cá c thà nh phầ ấ ạ ê n tế à o thó at ra ngoà i tế à o. Nystatin có tá c đ ộ ố ạ
nhiề ạ ấ ư ư ờ ử ụ đ ể trị ễ ấ ở
mắ ệ -hầ à dạ à y ruộ
 ỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
83
Ny đ ư ợ ù ng chủ ế đ ư ờ ố đ ể ị ấ ở è o và
chim. Nystatin cò n đ ư ợ đ ể ị ấ à thà nh phầ chủ ế ủ
sả ẩ đ ộ ề ổ ế
 Dược động học
đ ư ờ đ ư ợ ứ đ ộ ấ ủ ố à bà i thả à n bộ
ở ạ ò n hoạ đ ư ờ ạ ê u hó a vì gâ y đ ộ cá c mô bê n
ơ ể ấ ặ
 ụng phụ
Nystatin có thể ố ạ ê u hó a (biế ă ử ê u chả ù ng liề cao.
ư ờ ả ứ ạ ả
 Tương tác thuốc
Cá c sả ẩ ủ ù ng cho gà và gà tâ y (Myco 20 ® - Solvay) không nê n
kế ợ ớ ì trong thà nh phầ ư ợ ủ ứ mộ ư ợ ớ
có thể ă cả ấ
 ều d
ị nấm Candida (uống)
c) đ ơ ị ỗ ề ờ
d) 50,000- đ ơ ị ỗ ề ờ
e) đ ơ ị à y
ị nhiễm nấm Candida (uống) 100,000 đơn vị, PO, mỗi liều cách nha
ầm: Nấm da v ấm gây ti ảy (Candida albican).
a) Trộ ứ ă ề ấ ứ ă -20), liệ ình 7-10 ngà y.
Nấ ở ệ ầ
a) Chim nuôi nhố đ ơ ị ệ ình 7-10 ngà y. Nế đ ề ị ả bầ
có thể ù ng Myco -20 ®) ở ề ứ ă
b) Trị ấ ù ng khá ng sinh hoặ ế ợ
100,000UI/ml/300g thể ọ -3lầ à y, liệ ình 7-14 ngà y.

Nhiễ ấ đ ư ờ ộ ù a:100,000UI/kg, PO, 1lầ à y, liệ ình 10
ngà y.

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ọc
Flucytosin là thuố F|NKi Q|Qấ P |S ULP LGLQH|ư ợ F|IORU|KyD|||IOF WRVLQH|Fy|P à u trắ Q|
đế Q|WUắ Q|Qà , dạ Q|Eộ W|WLQK|WKể ||NKQ|P ù i hoặ F|Fy|P ù i nhẹ ||S. D|Wừ ||||-10.71. Tan nhẹ |
WURQ|Qư ớ F|Yà alcohol. Flucytosine cò n đư ợ F|ọ L|Oà 5-fluorocytosine.
 Dược lực học
Flucytosin thâ m nhậ S|Yà o tế |Eà o nấ P ||ở |k |Qy|NKử |DP LQ|ể |Wạ R|WKà nh fluorouracil.
) OF WRVLQ|Wi F|ộ Q|QKư |P ộ W|FKấ W|NKi Q|FK ể Q|KyD|Eở L|Vự |Fạ QK|WUDQK|Yớ LUDFLO||GR|y|Fả Q|
trở |FK ể Q|KyD|S ULP LGLQH|Yà cuố L|Fù ng là ứ F|FKế |Wổ Q|Kợ S RNA và protein. Flucytosine
cũ Q|Fy|WKể |ư ợ F|ELế Q|ổ L|WKà nh acid fluorodeoxyuredylic ứ F|FKế |Wổ Q|Kợ S|WKP LGLODWH|Yà
cuố L|Fù ng là tổ Q|Kợ S|1 ||Ở |Wế Ej R|Qư ờ L||F WRVLQH|GHP LGDVH|NKQ|Fy|KRặ F|Fy|Wi F|ộ Q|
rấ W|QKỏ ||Ở |FKộ W||WKố F|ư ợ Fchuyể Q|KyD|Wạ R|WKà nh fluorouarcil, nguyê n nhâ n gâ y quá i thai ở |
loà i nà y.
 ỉ định
Flucytosine rấ W|Fy|KLệ |Tả |NKi Q|Qấ P |USWRFRFFV|Yà Candida. Nế |G Q|ơ Q
Flucytosine, tình trạ Q|NKi Q|WKố F|Vẽ |ả |UD|QKDQK|FKyQ||ặ F|ELệ W|Oà nấ P Cryptococcas
ộ 'Y L'ư ờ 'ợ S''ớ S'ư ớ L'r ma bì tạ 'ắ ''PL''ũ đi S|ứ Q|Yớ L|
thuố F|
 Dược động học
Flucytosine hấ S|WK|Wố W|VD|NKL|ố Q|Yà phâ n phố L|Uộ Q|NKắ S|Fơ |WKể ||7Kứ F|ă Q|Oà m
giả P |Wỉ |Oệ |WKố F|Kấ S|WK|||-4% thuố F|ư ợ F|Kấ S|WK|OLê n kế W|Yớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q|Thuố F|
bà i thả L|Fò n hoạ W|WtQK|WURQ|Qư ớ F|WLể |
 ống chỉ định
Suy thậ Q||V |Wủ |ư ơ Q||Eệ QK|Yề |P i ||Eệ QK|DQ||7Kố F|Fy|WKể |k |Ti L|WKDL|FKR
chuộ W|
 ụng phụ
Bao gồ P |V |Wủ |ư ơ Q||Uố L|ORạ Q|WLê u hó a, phá t ban, loé t miệ Q|Wă Q|Qồ Q|ộ enzym
ở |DQ||WKD|ổ L|Wậ S|WtQK|Yà co giậ W|ở |P è o.
 Tương tác thuốc
Trong ố Q|QKLệ P ||DP SKRWHULFLQ|%|KLệ S|Oự F|Yớ L|IOFWRVLQH|NKi Q|Qấ P Cryptococcas
r Cand/da
 ều d
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Trị |USWRFRFFV|
a) Flucytosine 25-50mg/kg, PO, tố L|WKLể |||Wầ Q||DP SKRWHULFLQ|%|||||P |N||, ||||
lầ Q|Wầ Q||Wố L|WKiể ||-5 tuầ Q|FKR|ế Q|NKL|ạ W|OLề |WtFK|Oũ |Oà 4mg/kg.
b) Flucytosine 150-175 mg/kg,PO kế W|Kợ S|Yớ L|DP SKRWHULFLQ|%|||||-0.4 mg/kg, IV, 3
lầ Q|Wầ Q||. KL|OLề |Wổ Q|Vố |Fủ D|DP SKRWHULFLQ|%|Oà 4-6 mg/kg, bắ W|ầ |Gù ng liề |G |WUì
0.15-0.25 mg/kg, IV, 1 lầ Q|WKi Q|Nế W|Kợ S|Yớ L|) OF WRVLQH|ở |OLề |QKư trê n hoặ F|Yớ L|
ketoconazole ở |OLề |||P |N||32 |||Oầ Q||Qà y.
Trị |Qấ P |DQGLGD|QLệ |ạ R|
c) Kiề P |KyD|Qư ớ F|WLể |Eằ Q|Fi FK|FKR|WK|ố Q|VRGLP |ELFDUERQDWH|FKR|ế Q|NKL|S+
Qư ớ F|WLể ||||||6D|y|Gù ng flucytosine ở |OLề |||P |N||32 ||P ỗ L|Oiề |Fi FKnhau 8
giờ |

Trị |USWRFRFFV|
d) Flucytosine 200mg/kg/ngà y, PO, chia 2 lầ Q||P ỗ L|Oầ Q|Fi FK|QKD|||Lờ ||. ế W|Kợ S|Yớ L
amphotericin B (0.25mg/kg trong 30ml D5W, IV), liệ |WUình 3-4 tuầ Q|
e) Flucytosine 25-50mg/kg, PO, 4-6 tuầ Q||Nế W|Kợ S|DP SKRWHULFLQ|%||||5mg/kg, IV,
3lầ Q|Wầ Q|||-4 tuầ Q|
f) Flucytosine 125-250mg/ngà y, PO kế W|Kợ S|DP SKRWHULFLQ|%|||||-0.4 mg/kg, IV,
3lầ Q|Wầ Q||. KL|OLề |Wổ Q|Vố |Fủ D|DP SKRWHULFLQ|%|ạ W||-6mg/kg, bắ W|ầ |Gù ng liề duy
trì amphtericin B ở |P ứ F|||||-0.25 mg/kg, IV, 1lầ Q|WKi Q|Yớ L|IOF Wosine ở liề |WUê n
hoặ F|NHWRFRQDROH|ở |OLề |||P |N||32 ||||Oầ Q|Qà y.

 ọ
Itraconazole là thuố F|NKi Q|Qấ P |WULDROH|Wổ Q|Kợ S||Fy|Fấ |WUF|Wư ơ Q|Wự fluconazole
trọ Q|Oư ợ Q|SKkQ|Wử |||||Yà pKa = 3.7.
 ư ợ ự ọ
Fluconazole là phứ F|Kợ S|triazole có tính kiề P |Qấ P ||IQLVWDWLF|||i F|Gẫ Q|ấ W
WULDROH|Wi F|ộ Q|Eở L|Vự |WKD|ổ L|P à ng tế |Eà o củ D|Qấ P |QKạ |Fả P |GR|y|Oj P |Wă Q tính thấ P |
củ D|P à ng tế |Eà o là m cho cá c thà nh phầ Q|Eê n trong tế |Eà o thó at ra ngoà i và suy yế |Kấ S|WK|
tiề Q|FKấ W|SULQ|Yà pyrimidine. Itraconazole có hiệ |Tả |Yớ L|Fi Fnấ P |k |Eệ QK|NKi F|QKD|EDR|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
86
gồ ấ à nấ à i da. Trong ố ệ itraconazole có hiệ ả ớ ề ò ng
củ ấ Cryptococcas /stop/asma /astomyces r Tr/panosoma
cra/
 ỉ định
đ ư ợ ỉ đ ị đ ề ị ễ ấ
Cryptocca/ men/ng/t/s /astomycos/s r /stop/asmos/s ì cj n cì h/ệ 'Tả 'ố 'ạ L
nấ đ ộ đ kể đ ế ự ổ
hợ hormon (không giố ư ề ụ phụ ê n thú nhỏ ơ
ketoconazole. Ở ự đ ư ợ ỉ đ ị đ ề trị ấ à
Coccidioides immitis gâ y viê m tủ ư ơ
 ỉ định
Hấ ù y thuộ à o pH dạ à y và sự ặ ủ ứ ă ạ dà y.
Cấ ố ạ à y rỗ ị ọ ủ ố ả ặ thấ ơ ế ấ
thuố ứ ă ị ọ đ ế ố đ ư ợ phâ n phố ộ ã i khắ
cá c mô, nhấ à mô có nồ đ ộ đ ư ờ dụ à ổ ủ đ ộ ậ
trung củ ố ơ ế ỉ mộ ư ợ ỏ ìm thấ ở ã o, thể ị à
ư ớ ọ
đ ư ợ ể ở ạ à nh nhiề ấ ể nhau,
đ ò n hoạ
 ụng phụ
Itraconazole gâ y tá c dụ ụ ở đ ư ờ ê u hó a, bao gồ ữ ê u chả biế ă
và viê m mạ ỏ Ở è o, tá c dụ ụ ồ ế ă sụ
đ ộ ă à đ ả à suy gan.
 ều
Nế ề ấ ố đ ư ờ ố đ ể ả ấ Itraconazole.
 Tương tác thuốc
đ ư ợ ấ ố đ ư ờ đ ố
khá ng acid, cá c thuố ế cimetidine, ranitidine,… ) hoặ didanosine sẽ
là m giả ấ ế ầ ù ng cá c loạ ố ê n, nê n dù ng sau Itraconazole
2 giờ ă ư ợ ế ế ợ vớ ặ ố
đ ă ứ chuyể
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
87
kế ợ ớ ặ ă ơ ả ư ở ạ
ă ể phenytoine hoặ ă đ ộ
tậ ủ ă nồ đ ộ ủ cá c thuố ị ể đ ư ờ
glipizide,… ) là m giả đ ư ờ huyế
 ều d

Trị ấ ạ ả
a) 5mg/kg, PO, 1-2lầ à y

Trị ấ ổ ế ầ à y.
Nấ ơ ể -2 lầ à y; kế ợ ớ cin B.
ựa:
Trị ấ ầ à y.

Miconazole có cấ ư ơ ự ố ư ố
đ ộ ố ạ ề ạ ấ ư ờ đ ư ợ đ ể trị ấ đ ạ
do Candida, dạ m hoặ ố đ ặ ể ê m tĩ mạ đ ể ị ạ ấ
mà amphotericin không có hiệ ả đ ề ị ặ dung nạ
Miconazole dạ ụ ộ ụ ụ ặ ù mộ à i chổ ị ứ
Tiê m tĩ ạ ể ắ ẽ ế ố ạ à có thể ừ ấ hoặ ừ
tim nế ấ ố ầ ế ụ ụ à do cá c chấ bả ả đ ư ợ
chế ê m tĩ ạ ơ ả ủ ê n thử ệ ề ù ng
đ ể đ ị ự ạ củ bệ ớ ố

ốc kháng nấm phổ r ộng, ít hấp thu qua đường ti
thuố ỉ ụ ạ ổ ạ ê n hình thoi (MYCELEX) đ ư ợ ù ng
đ ể ị ấ ở ệ -hầ ạ dung dị ạ ỹ ẩ ặ ạ
kem (LOTRIMIN) dù ng trị ấ ư versicolor. Dạ ặ đ ặ đ ạ
trị ễ ấ
2 ốc tr ị nguyên sinh động vật

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
88

 ọc
Metronidazole là chấ ổ ợ ố ụ
khuẩ đ ộ ậ ạ ộ ể ặ ể à u trắ đ ế
và ng nhạ ẹ ư ớ à alcohol. Base Metronidazole đ ư ợ ổ ợ
dạ ê n hoặ ạ ị h tiê m tĩ ạ Metronidazole HCl tổ ợ ạ ộ
tiê m, rấ ư ớ
 ảo quản
Metronidazole dạ ê n và HCl dạ ộ ê n bả ả ở ệ đ ộ ấ ơ và
trá nh á nh sá ng.
ư ơ ợ ớ ấ inophylline,
carbenicilline disodium, cefazolin sodium, cefotaxim sodium, cefoxintin sodium, cefuroxim
sodium, cephalothin sodium, chloramphenicol sodium succinate, clindamycin phosphate,
disopyramide phosphate, gentamycin sulphate, heparin sodium, hydrocortisone sodium
succinate, hydromorphone HCl, magnesium sulphte, meperidine HCl, morphine sulphate,
moxalactam disodium, multielectrolyte concentrate, multivitamin, neltimycin sulphate,
penicilline G sodium và tobramycin sulphate.
Cá c thuố đ ư ơ ợ ớ
naftate và dopamin HCl.
 Dược lực học
Metronidazole có tá c dụ ệ ẩ ỡ ổ ợ à acid nucleic
củ ẩ
Metronidazole có hiệ ả ố ạ ầ ế ẩ ỵ ắ ộ bao gồ
( ), Fusobacterium, Veillonella, Clostridium sp,
ư ờ đ ề ớ
Metronidazole cũ ệ ả ệ ơ ế đ ộ ủ ố lê n
ư đ ư ợ ế ệ ả đ ề ị ớ
đ ộ ủ ế đ ạ
Trophozoite củ ơ ạ encyst (bao nang).
 ỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
89
đ ư ợ ử ụ ộ ã i trong đ ề ị ở à mè o. Nó cò n
đ ư ợ ử ụ đ ề ị ạ à
LLP'L''Y 'Lề 'ị 'Lễ P''ư ờ 'ộ 'Y ễ P' ẩ 'ỵ 't'
 Dược động học
Metronidazole hấ ố ố ị ọ ủ ố ố rấ
cao (ở đ ổ ừ -100%)., ở ự ình 80%. Nế ố ố thứ ă
dạ à y sẽ ả ư ở đ ế ấ ố ấ à ở
Metronidazole rấ dễ ò a tan trong lipid vì vậ đ ư ợ ố à rộ đ ế
đ ư ợ ấ đ ư ợ ố à rộ ắ và dị ấ
bao gồ ư ơ ổ ầ ư ơ ị ỉ ệ thuố ê n kế ớ
huyế ư ơ ng rấ ấ ả
Metronidazole chuyể ủ ế ở ấ ể ò n hoạ à
không cò n hoạ đ ề à i thả ư ớ ể ờ ủ ủ thuố ở
có chứ ă ậ ình thư ờ -5 giờ ở -4.3 ở gự
 ống chỉ định
Metronidazole chố ỉ đ ị ệ ạ ả ớ ặ ẫ ấ ủ
Nitroimidazole. Metronidazole chú ý khi sử ụ ệ ứ ă
Metronidazole gâ y quá i thai ở ộ à i thú thí nghiệ ì vậ ê n dù ng thuố
trong thờ đ ặ ệ ầ đ ầ ủ ỳ
 ụng phụ
Tá c dụ ụ ê n chó bao gồ ố ạ ầ ế đ ộ ế niệ
biế ă ử à tiê u chả
Ngộ đ ộ ầ ù ng liề ấ
 ều
Metronidazole có dấ ệ ộ đ ộ ồ ế ă ử ư ợ ã n đ ồ
tử ậ ầ ắ ấ đ ề ậ đ ộ ậ đ ậ ậ ạ
 Tương tác thuốc
Metronidazole có thể à i PT củ ấ đ ặ
courmarin khá c.
Phenobarbital hoặ ể ă ể đ là m
giả ư ợ ố
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
90
Cimetidine có thể à m giả ể ă ụ ụ củ
metronidazole.
Alcohol có thể ạ ả ứ ư ơ ự ử ộ ế ợ
vớ
 ều d

Đ ề ị
g) liề đ ầ đ ỗ ề ờ ệ
trình 5 ngà y.
h) 50mg/kg/ngà y, PO
Nhiễ ù ng kỵ
a) Vi khuẩ ỵ ê m mà ng nã o: 25-50mg/kg, PO, mỗ ề giờ
b) Viê m tú i mậ ủ -30 mg/kg, PO; có thể ế ợ ớ Liệ
trình 4-6 tuầ
c) Viê m ruộ - 60 mg/kg, PO
d) Trị à y, 1lầ à y. Liệ ình 5 ngà y.

Đ ề ị -20 mg/kg, PO, 1lầ à y, liệ ình 5 ngà y.
Nhiễ ù ng kỵ
ựa: Nhiễm tr ỵ khí: 152 ỗi liều cách nhau 6 giờ.
ễm tr ỵ khí: 50 mg/kg/lần/ ng ệu tr
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6 Chương 6. THUỐC KHÁNG VIÊM VÀ KHÁNG HISTAMIN
6.1. THUỐC KHÁNG VIÊM
6.1.1. Khái niệm
s ay ÷÷ ộ 'ỗ ' 'ệ 'ư ợ ''ề '''ư 'ễ 'I÷÷eả 'ứ
aễ 'ị ''ổ 'ư ơ ''ệ 'ặ 'ậ '''''' 'ấ 'ệ '''đặ 'ư 'ư ''
''ỏ '''
6.1.2. Các giai đoạn của quá trình viêm
6.1.2.1. Giai đoạn cấp
÷iổ 'ư ơ 'ế '' 'ấ '''ộ ''' 'ộ 'ứ 'ă 'ơ ''ị
ay
Chất trung gian Nguồn gốc
Dãn
mạch
Tăng tính
thấm mạch
Hoá hướng
động
Gây
đau
e ai a qế '÷ i H÷H    J J
pêia qaể 'ầ HL÷J  J J
êoâaa e oế 'ư ơ H÷H÷H  J H÷H÷H
mêia÷b
÷O
H÷H÷H  H÷H÷H H
i âiêa J    H÷H÷H J
6.1.2.2. Giai đoạn đáp ứng miễn dịch
'ạ 'ự 'I÷ạ 'ầ '''''ậ ''÷ổ 'y ÷iay ÷aệ '÷
o÷ ay ÷ằ ' 'ự '÷ặ ''½÷độ 'ố 'ế 'ế '''ạ 'ọ 'ạ ' ả 'ụ '
I÷ấ 'ạ 'ử '÷io÷iế 'ằ 'ữ 'ế '÷ ớ '
6.1.2.3. Giai đoạn viêm mãn
÷iaế '''''''÷÷ấ '' ÷ả 'ấ ''ạ '' iế '
÷ạ 'ầ ' ÷e÷i÷÷ố 'ự ''ư ''2 '''' '''ố êêo÷ ÷
iổ 'ư ơ 'ư ơ ''ụ 'ẫ 'ế 'ấ 'ớ '
k a÷ ÷ ay ÷÷eả 'ứ ''ợ ''ơ 'ể 'ư 'ế 'ư ợ ' 'ứ ''y ÷ Fẽ '
o÷iổ 'ạ ''' ÷a÷iả 'ạ 'ầ ''ạ '÷ ÷ợ '''ợ ''ơ 'ể 'ữ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6.1.3. Các chất kháng viêm
` ÷ấ ''''ả 'ư ợ 'đư ợ ' '÷o÷ ÷ỉ 'ớ 'ạ 'ặ '
ậ ' '÷ ay ÷ằ ' 'ứ 'ế 'ệ 'ả 'ấ ' 'ấ ''' ay
6.1.4. Cơ chế tác động của thuốc kháng viêm
6.1.5. Phân loại
Thuốc kháng viêm glucocorticoid
6.1.5.1. Glucocorticoid tự nhiên
d ồ '''ấ ''÷oêêia÷EêiaF÷ ÷êia÷÷÷ êiaa÷iự ay÷
đợ 'ế ''ừ 'ỏ 'ư ợ 'ậ ''ơ 'ế 'ả 'ồ ''''y÷÷ạ '÷â ay ÷
iấ ' 'ộ ''''ữ 'ố ''½÷÷y÷÷ êiaa÷iổ 'ợ ''ờ '
` ấ '''ọ 'ủ '''''÷êia
Endoperoxid
Taùc nhaân gaây vieâm
Phospholipid ôû maøng teá

orticost eroid
Acid Arachidonic
Hydroperoxid

Leukotrien

Prostacyclin
Prostaglandins
Thromboxan
NASIDs
NASIDs môùi
VIEÂM
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 Điều hoà bài tiết
Hình 6.1: Cơ chế điều hoà bài tiết cortisol và các glucocorticoid khác
h a÷êia÷ oế 'ả ''''ế ' '' 'ư ớ 'đồ ''' ''ế '
Ei oế 'yFK÷ ` qe ÷o÷e i÷iêaể 'ỏ 'ư ợ 'ậ '÷a÷iaế '''''ế 'ẽ '
ứ 'ế ' 'ư ớ 'ồ '÷i oế '''ư 'ế ' '÷ ` qe K
ỗ ' 'ơ 'ể 'ế ''ả 'NR÷–'''''''''ư ợ ''ă 'ấ '
O÷JP÷ầ ''ậ ''ế ''''ầ ''ớ '÷iư ờ ''÷ ậ ''ử 'ụ 'iê÷iờ '
''' ''ố 'ể ''÷ồ 'ộ ''ế ằ 'ặ 'y÷ ứ '''
ẽ 'ứ 'ế 'aế ' '÷ ` qe ÷o÷i÷ ỏ 'ư ợ 'ậ ''ề ị 'a÷iaế ' '''''
'ă 'ừ '''ờ ''ạ 'ờ 'ứ ''ấ ÷U÷aờ '''''ả 'ế ''''ờ 'y ÷÷iấ '
ấ '' ậ 'ế 'ư ợ 'ậ “ủ ” 'ề 'y I÷ế 'ố 'ố '÷ ổ 'ề 'ố 'ế 'ư ợ '
iậ 'ị 'ứ 'ế 'ố 'o÷ ế '÷iêạ ''a÷aề 'o÷ẽ ''''ỏ 'ư ợ 'ậ '÷
ậ 'ể ' o÷ ỏ 'ư ợ 'ậ ''÷ êiaa÷â÷a÷ỉ 'y÷÷ ố '÷ ổ '
ặ '÷i ố ' 'oK
6.1.5.2. Glucocorticoid tổng hợp
 Cơ chế tác động
o eiê÷ủ ''ộ 'ạ ''ộ ' 'ề '÷ạ 'ộ ''â÷
'''ư 'ế '÷ậ ' ''ớ '' ''''ổ ạ 'ộ 'ế '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
''Đ ể 'ả ''ơ 'ế ''y ÷ự ''ơ 'ở 'i÷e ÷êeiê÷ộ '÷
ẫ 'ế '÷ậ ''''ọ '÷aeêia÷ấ o÷ứ 'ế '''''ư 'ả '
ấ ' 'ế 'ố '''ư ''÷iê I÷eêiaK
 Tác dụng phụ
q ÷ụ 'ủ '''''ư ớ 'ữ 'k I÷aữ 'ư ớ ''
q ÷ụ ''ạ 'ư ờ ''ể '''ư ờ 'ế
q ÷ụ 'ủ 'ả 'ỡ ''''ữ ''ư ớ ''ổ ''ặ '''
i ÷ ÷iêộ 'ể ''''ả 'ấ '' 'ă ' 'ả ''ậ ''÷ ÷a ẽ '
o÷÷ư ơ
d aả 'ạ 'ộ 'ủ ÷÷ ÷o e÷ ÷ạ 'ộ 'ả 'ấ ''ể '''ế 'ệ aễ '
ị '
 Chỉ định
a ị 'ứ ''ứ 'ă '' '÷ắ 'ố '
h ÷ ay ÷÷ấ 'ỳ 'y÷÷÷Eơ 'ọ '''ọ ''ễ 'I÷ aễ 'ị '''''
` ấ 'ứ ''''ộ 'ố ''ả ' '''ả 'ệ ''ụ ''ấ '''ư ờ 'ố ợ '
ớ '''
 Chống chỉ định
qaể 'ư ờ ''''ộ ' ÷aả ''ạ 'yF
i ÷ư ơ ''ố 'ư ơ ''''ă 'ạ 'ả '''ư ớ 'ể '
i i÷a ÷ ạ '''' ÷ậ '÷ ế 'ư ơ '
ệ 'ậ ''ớ ''y ÷ ắ ''''ấ I÷÷E÷÷i ÷ụ ''ế 'ệ 'ễ 'ị '
''''''ơ ''ả '''ế '''''
Một số thuốc kháng viêm glucocorticoid
Tên hoạt chất
Kháng
viêm
Giữ muối
Thời gian
Tác động
Liều dùng
e oêêia÷
E` êiaF
` êia
mêa
mêa
N
MKU
Q
R
N
MKU
MKP
MKP
k ắ '''
EqNLO SJNOF
qê ÷÷
EqNLO NOJOQF
O÷–NM Lâm÷Eml F
MKSJOIR÷ Lâm÷Eml F
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
i i
a i
OR
PM
M
M a a
EqNLO OQJPSF
MIOJO÷ Lâm÷Eml F
6.1.6. Thuốc kháng viêm không steroid (non-steroidal anti-inflammatory drugs - NSAID)
6.1.6.1. Các NSAID củ
(1) Aspirin
eaêa÷÷a÷ia÷aaiK
 Tính chất
eaêa÷÷ạ ''ể '÷âa ÷ ả ''' I÷i÷iê÷PMM÷eầ 'ư ớ ''ễ '
'ư ợ '÷÷ ÷ị 'ề '''yiK
qê÷ê ộ ''ư ớ ''ụ 'ủ 'ị 'ụ '÷eaêa÷e÷aả '÷ai÷aoa÷ ÷ai
yiaK÷qê÷ oế ''ư ơ 'ộ 'ậ ''ư ờ ''ấ ''''' 'ư ớ 'ạ 'yio÷ â÷
ạ 'ộ '
ư ơ 'ỵ '''ư ơ 'ỵ 'ớ ' 'ấ ''ả 'ứ 'ề 'ư '''` aiêiI÷
mei÷ ÷ êiK÷qạ 'ỗ 'ợ 'ớ 'ớ '''' iaaI÷÷ ố ''
 Chỉ định
'ư ợ '÷iê÷÷ứ 'y I÷÷ệ 'ễ 'ẩ ''ố ''y ÷âớ '
ay ÷o÷iầ ''''''ầ '''ố 'ợ 'ớ '''''''ữ 'ố ạ 'ậ '
độ ''đ'''ệ 'đụ ''ắ 'ủ ''' ''ự 'đ''ự '''ă '''
aệ 'ụ '''½÷ẩ '''ă '''ử ''
 Liều lượng
` ÷a÷÷ ố 'y÷I÷o÷ ay÷ủ 'ọ '''ă '''ề ' ÷aề 'ầ '
oW
d a÷÷ớ W÷NR÷– PMK
d a÷÷ỡ W÷O÷–÷R
d a÷÷ỏ W÷MIOR÷–÷O
s ớ 'ệ 'ụ ''ắ 'ủ ''''''''oI÷÷ ố '''ầ ''ố 'ợ 'ớ '' ÷
bFK
C hú ý :
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
- ''''''ữ 'ố ''÷o÷ạ 'ữ '
- q ố ''ể ''ẩ ''ở 'ợ '÷ X
- q ố ''ộ 'ộ ''''ố 'ớ 'a÷ I÷â÷y÷÷i ố 'ố 'ớ 'a
oX
- q ố ''a÷iờ ''ả ' '
- ` ÷iể '''ạ 'oI÷i÷ạ 'oI÷÷ ử '
- e aế 'ấ 'y ÷÷÷e ÷aề '
(2) Paracetamol
 Tính chất
mêi ÷½÷÷iy÷÷ i aeI÷ạ 'ộ '' ÷iêắ ''y÷÷ọ '÷k Jio÷–
eê÷–÷ aeI÷÷ẫ 'ấ 'ủ ''÷ ộ 'ư ợ 'ấ '÷ọ 'ớ iaaI÷y÷
'ộ ''ầ 'ư '''''ơ 'ể 'ế 'ổ '÷ấ âế 'ợ ''ộ 'ơ ''ự '
aế 'ổ 'o÷½÷eụ 'ộ '÷ữ ÷ấ 'ộ ''ẵ ''ơ iể 'ũ 'ư '÷iêạ 'ứ '
âỏ 'ủ ''''ị ''''ậ '''
 Tác dụng
mêi ÷÷i ố ''ầ 'ạ 'yI÷÷i ÷ụ 'ạ 'ố ''ả 'đ'''độ 'ư
eaêa÷÷ứ 'ế 'ổ 'ợ ' '''Ở 'ề 'ề 'êị ''ố '''ụ 'ố '
ay K
s ớ 'ề 'ề 'ị '''' ÷aả ''ế '÷â÷âi÷ạ '
oI÷â÷o÷ả ' 'ạ ''ư '''ư ''ể ''ệ 'ư ợ ' ÷ế '÷
÷aK÷pự '' '''ế ' '' ÷ o÷oế '''ề 'ia ÷–÷ ạ ''y÷÷iể '
ẫ 'ớ 'ụ ''÷ ạ '
s ớ 'ề ''÷â÷aI÷i ố ''ộ '÷o÷êố 'ạ ''÷ ạ '÷÷ấ 'ứ '
i a÷ ÷ủ 'ạ 'ế '÷÷â÷ồ 'ụ ''ế '÷iậ '''÷I ấ 'ế '
ư ớ a÷I÷ổ 'ẩ '
s ớ 'ề 'ộ ''' ÷iắ 'ở 'ư ớ '''ừ 'ậ ''ề 'ộ 'ố 'ớ ' ÷
NM÷–÷NRK
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ioi÷eêi ÷âa÷ ÷ ÷iủ ''÷ai÷aaa÷ eêi I÷
'độ 'ự 'ế '÷iổ 'ứ ''ớ '''đư ợ '÷iê÷÷ứ 'ấ âớ ''
mêi ÷ oể ''ạ ''''''÷âế 'ợ 'a÷iaế ''ư ớ 'ể ''
qỷ ''ố '' ''ấ ''ấ '÷O÷aờ ''''ố 'qờ '' ''ủ '
i ố ''ở 'ư ờ '''ế 'ư ơ '''''÷Paờ '
 Chỉ định
'ư ợ '÷iê÷÷ệ ''ố '' 'ệ 'ư ờ ''ấ '' 'ệ iấ '
âớ ' ' 'ư ờ ' '''o÷ư ơ ''''ổ '''ơ '
qê ÷÷iê÷÷ệ ''ậ '''ố 'ạ '''ậ '' ộ 'ợ 'ề 'ị ' a÷
e ÷P÷–÷Q÷oK
` ố 'ỉ 'ị
Đ ố 'ớ 'a÷
 Liều lượng
` ÷a÷÷a÷aề 'ằ 'o÷ ÷P÷ầ '
qê I÷½ W÷NR÷–÷QM
i ợ ''y W÷R÷–÷NR
k ự W÷NM÷–÷PM
` W÷N÷–÷P
h ÷y÷÷a÷÷ ố 'ố ''ồ 'ờ 'ớ ' 'ạ 'ố 'ư ợ '
C hú ý :
pử 'ụ ' 'ề 'ớ 'ư ợ ÷÷÷iể 'ẫ 'ớ 'ệ ' ÷ủ 'ạ 'ế '÷X÷iê
đề 'ệ 'ư 'ậ ''ể '''ộ ''ố 'ớ 'ậ '
` ố 'ỉ 'ị 'ố 'ớ 'ệ '''ể 'ă ''
q ố ''ộ ''ố 'ớ 'a÷ ÷E÷aố 'ư ' 'ẫ 'ấ ''''
6.1.6.2. Các NSAID mới
` ÷i ÷ụ ''y I÷ạ '''ả '''ă 'ế 'ậ 'ể 'ầ ''ồ 'ụ '' ớ '
'ă 'ế 'ậ 'ể 'ầ ''ồ 'ụ ''''y ÷ở 'ề 'ấ '''ỉ ÷i ÷ụ '
â ÷ ay ÷ở 'ề '''
 Chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
s ay ÷âớ 'ư ơ '''ấ 'ớ '''ố ÷ố
h ÷ ay ÷ ộ 'ờ ''a÷E÷iê÷ ay ÷ F
 Chống chỉ định
p o÷I÷iậ
i i÷ạ 'oI÷ ÷ia
` ả '
a ị 'ứ 'ớ '
Một số thuốc NSAID mới
Tên thuốc T1/2 Đặc điểm
mo i
maêa
I eê
a a
SR
RT
O
NIN
h ÷ ay ÷êấ 'aệ 'ả ''ề ''ụ 'ụ 'â÷
ử 'ụ ''aK
'ơ 'ả ' 'ạ 'o÷I÷o÷÷N÷ầ
a ÷ạ 'ố 'ơ '
e aệ 'ự ''y ÷ ạ 'ơ 'ề 'ấ '
(3) Betamethasone
 Hóa học
i i÷÷ êiaa÷iổ 'ợ '''ổ 'ợ 'ạ ''ặ
ạ 'ố ''''÷a ÷eeiK÷a ạ '''đư ờ 'ố 'a ạ '
ố ''' '''ư ờ 'y K÷ ố ''ư ợ 'ỉ đị ''ề '
iêị 'ụ 'ộ '÷âế 'ợ 'ớ 'ố ''''ư ờ iay K÷ i i÷½÷đư ợ '
ọ '÷ aK÷ i i÷â÷ aI ÷iêắ ''ạ 'ộ ''ể '''''
ư ớ '' ố '' ÷iêắ 'đế iêắ '''ạ 'ộ '''aI÷â÷i÷iê÷
ư ớ '''ẹ '''' eei÷â÷ aI÷ ÷iêắ ''ạ 'ộ ''ẩ '''ự '
''ư ớ '÷i÷ẹ ÷iê÷K
 Chống chỉ định
Betasone ® chố Q |FKỉ |ị QK|ố L|Yớ L|WK|Eị |QKLễ P|WUù ng (do vi khuẩ Q||Fấ S|WtQK|KRặ F ÷
iK÷ i i÷ ÷aả 'ố 'ư ợ ''÷ ÷iể '''ị ''ă 'ệ ''÷âỳ '
÷ở ''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 Liều dùng
qêị 'y ÷ứ '''
Betasone ® : 0.25-0.5 ml/20 pound trọ Q |Oư ợ Q |Fơ |WKể ||,0 ||/ Lề |Gù ng có thể |WKD|ổ L
io÷i÷i÷iêạ 'ệ 'ậ '÷÷iể '÷aề 'ặ 'ạ 'ế 'ầ 'ế ''''''''''
(3) Dexamethasone
Dexamethasone Sodium Phosphate
Dexamethasone 21- Isonicotinate
 Hóa học
a i÷÷ êiaa÷iổ 'ợ ''''aI÷ ÷iêắ 'ạ '
ộ ''ể ''ệ 'ộ ''ả 'ả '''''''''ư ớ ''a i÷a ÷
eei÷â÷ a÷ặ ''a÷ẹ '' ÷iêắ 'ặ '÷ạ 'ạ 'ộ ''ẩ ''
a i÷ONJ÷aaiai÷â÷ a÷ ị '' ÷iêắ 'ế 'ạ ''ạ 'ộ ''ể '
'''ư ơ 'ợ 'ớ ' 'ố '''''
aeoaI÷ oa÷ eiI÷a iaa÷e ` I÷oeoêêiIaa÷e ` I÷aa÷
a I÷ia oa÷ eiI÷eêeêa÷aoi÷ ÷ êe aK
a i÷a ÷eei÷ạ ''ớ ' 'ố '''''
ê aa÷e ` I÷ iê a÷aiêiêi÷ ÷ oaK
 Chống chỉ định
a i÷÷aệ 'ả 'ủ ''' 'ể '÷ ậ ''y ử '
ụ 'ộ '÷a i÷iê÷đề 'ị 'ư ợ 'ă 'ế 'ư ợ 'ậ ÷Ea aaoFK÷
 Liều dùng
Chó:
qay ÷MIMN÷–÷MIMNR÷ Lâ÷iay ÷Is ÷E÷iể ''÷NWNM÷ ớ '''ị 'ư ớ ố '
đẳ 'ư ơ 'ể 'ả 'ề 'ư ợ '' ''
Mèo
J'Đ ề 'ị 'ệ ''ễ 'ấ '''ề '''' '
J'Đ ề 'ị ''ễ 'ộ 'ặ 'ễ 'ẩ 'ế ''÷ i÷a aiX÷
aề ''''' '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
J'Đ ề 'ị 'ệ 'y ÷W÷aề '''''2 ''''ầ 'oI÷ay÷iụ '''' '''''' ml I÷
O÷ầ 'ầ '
J'Đ ề 'ị 'ệ 'ố '''''ệ 'ạ 'ầ ''I÷ệ 'ạ 'ố ''ế '
iFW÷aề '''÷S÷ L O÷÷ml I÷N÷ầ 'oI÷iê÷O÷oK
Trâu bò
J'Đ ề 'ị '' '÷o÷êắ 'ộ 'ắ '''''' 'ặ '
J'Đ ề 'ị ''ổ 'ư ơ ''ầ ''ặ 'ổ 'ư ơ ''ầ ''aW÷N÷JO÷ Lâ÷Is K
(4) Piroxicam
 Hóa học
i ÷ẫ 'ấ ' ''JiêaF÷â ÷ ay I÷÷ ÷iêắ '''ể 'ắ ''''
ư ớ '' ''ấ '''ệ 'ớ ' 'ố ''y ÷Jiêa÷â K
 Dược lực học
'''ộ ''y I÷aả ''÷ạ 'ố '' 'ộ ''y ÷ủ i ố '
÷÷âả 'ă 'ứ 'ế 'ổ 'ợ '''ư ' 'ơ 'ế ''ũ ' iêọ ''ứ 'ế '
i÷ậ ' ''' ''ể 'ả 'ư ở 'ế 'ứ ă 'ậ '''ổ 'ư ơ ' '
o÷ệ 'y ÷÷ ÷ứ 'ế 'ế 'ậ 'ể 'ầ '
 Chỉ định
qêy÷I÷eaêa ÷÷i ÷ụ 'ả '' ''''ề 'ị 'ệ '÷
âớ ''a÷êI÷eaêa ÷½÷đư ợ 'ỉ 'ị ''ề 'ị ''ư 'ế '÷aể ' ÷e K
 Dược động học
'ư ợ 'ấ ''ố ''ư ờ 'ộ ''ứ 'ă ' ÷aả 'ỉ 'ệ 'ấ ''ố ''
ấ ''''ả 'ư ở 'ế 'ấ ''ố ''ỉ 'ệ 'ố 'y÷âế i eêia÷ oế 'ư ơ '
êấ '''ồ 'ộ 'ố 'ở 'ạ 'ị 'ả ''''''ở 'ữ 'ả '''''ồ độ 'ố ''ế '
ư ơ '''
 Chống chỉ định
q÷ạ 'ả 'ớ ' 'ặ 'ị 'ứ 'ớ ''ặ ' ' ''''ạ
oI÷êố 'ạ 'ả ' ''ổ 'ư ơ 'ứ 'ă ''''''''
 Tác dụng phụ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
maêa ÷o÷i÷ạ 'o÷ ÷ả ' ''Ở 'ề 'ấ 'ấ ''''o÷o÷i÷ạ oI÷
ạ 'ử 'ậ '÷÷ ÷ ay ÷e÷ ạ ''ả 'ư ở 'ở 'ệ 'ầ '''ư ơ ''''eK
 Tương tác thuốc
a ÷ở 'ỉ 'ệ ' 'y÷âế ÷ ớ ''ế 'ư ơ 'ấ ''''''ể ' iế '
ặ 'ị ''ế 'y÷âế ''ế 'ư ơ 'ớ ' 'ố ''''ồ ''
eo iK÷maêa ÷ứ 'ế 'ế 'ậ 'ể 'ầ '÷o÷i÷ạ ''''âế 'ợ 'ớ ' '
i ố '' ''eêaI÷ êa… F÷ặ ' 'ố ''÷ ½ EêaF÷EeaêaI÷ aaI÷
''''… '''ă 'ả ' ' i÷ạ 'oK÷k p Ia ÷÷iể ' ÷
aả 'a÷iả '' ''ộ '
 Liều dùng
Chó
h ÷ ay W
F MKP LâI÷ml I÷ ỗ 'ề ' ' ÷QU÷aờ
h ế 'ợ 'ề 'ị ''ư 'ế '÷aể ' '÷e W
F MKP÷ LâI÷Nầ 'o
(5) Flunixin Meglumine
 Hóa học
c aa÷ a÷÷i ố ''y ÷JiêaI÷÷ẫ 'ấ 'ư ợ ''ế 'ủ a÷
êiaK÷c aa÷÷iy÷÷ọ '÷PJeoêaaJêoa÷aK
 Dược lực học
c aa÷ứ 'ế ' '÷aả ''''y I÷ạ 'ố '''ả ư ở '
'đ 'ể 'đố 'ớ ''độ 'ộ '÷ả 'ệ 'ế 'độ ''''y i÷ị '
â÷aể 'ẩ '''''
 Dược động học
c aa÷÷÷ấ '''ư ờ 'ố '''ị ''ọ ''÷÷UMB÷ đạ '
ồ 'ộ 'ố '''ế ''''''''ệ 'ả 'ố '''''ờ ''ờ ''ộ '
âả ''''ờ ''ờ '' 'ủ 'ủ 'ố 'ở 'ự 'ả '''''ờ ''ở ÷âả '''''ờ ''½÷
UKNaờ ''''ể ' ÷iấ ''ư ớ 'ể 'ự 'ố iaể ''''ờ '''÷i ố '''
 Chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
''ư ợ 'ử 'ụ ''ự ''½÷ ÷K÷q ố 'ư ợ 'ỉ 'ị ''ự
để ' ÷aả 'y ÷ ÷aả '''ố 'ạ 'ơ 'ư ơ ' 'ả ''ủ 'ạ ''ụ '
ự ''''''½÷÷÷ỉ 'ị ''' ự ''y ÷ả 'ự I÷âI÷ ay ÷âế '
iêI÷ệ ''ấ ''y ÷ ắ '÷aễ '''½W÷ệ ÷ấ 'ấ '''y ÷ ÷ấ ''
÷aê ÷ ớ ''ộ 'ộ 'ố ''ố '''÷iay ả o÷ở 'y÷X÷e W÷ ay ÷ I÷iay ÷ả ''
K÷÷÷÷÷÷
 Chống chỉ định
i i÷ạ 'oI÷ệ 'ậ ''''ư ờ ' '÷÷ấ 'ệ 'ệ '''ổ ''ư '÷âa÷ử
ụ '''''''÷i ố ''K÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷÷
 Tác dụng phụ
'ư 'ị ''y I÷a÷ứ ''ổ 'ồ ''''''ộ 'ạ '÷÷iể â÷
i÷iầ '''ư ơ '''ấ 'ề 'ậ 'ộ ''ở ' '''ế 'ơ ''÷÷i÷
÷ự '''y÷i ố '''ạ 'ở 'ạ 'o÷ê ộ ''ả eêia÷ oế ''Ở '''ố 'ạ '
iay ÷÷÷i ÷ụ 'ụ 'ổ 'ế 'ấ ''ấ 'ệ ''ồ ' ử ''y ÷ả ''''÷aề '
÷ặ '÷ ÷aK
 Tương tác thuốc
` ÷÷âa÷âế 'ợ ''ớ ''''''ố ''đ 'ạ 'ố ''
i ố ''y ÷â I÷aoiI÷ aI÷i ố 'ị 'ể 'đư ờ '' êaI÷
iiêiI÷eaêaK÷s ề 'ặ ''ế ''' ÷aả 'ệ 'ả ợ 'ể 'ủ ''
 Liều dùng
Chó:
F MKRJOKO÷ LâI÷I ÷ặ ' ''ỉ '÷Nầ '
F N÷ LâI÷I ÷ặ ' '''ầ 'oI÷â÷e ÷P÷oK
F a ÷÷ ắ iW÷MKOR LâI÷Is I÷Nầ 'oI÷â÷e ÷R÷oK÷a ư ớ '
âa÷eẫ 'ậ '''''' '
F ệ 'ắ ''''''''' ''''ầ 'oK
F d a÷ạ 'o÷ấ ''''''' '''ầ '
F qắ 'ẽ 'ạ 'oI÷ê ộ ''''''''' '''JOầ 'oK
Bò:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
F '''''''''''''''ỗ 'ề ÷÷ ÷U÷aờ '' '
F qổ 'ư ơ ''ầ ''''''JRMM I÷Is ÷ặ ' ''ả 'ầ 'ề ' 'ư 'ẳ 'OJP÷
oK
Ngựa:
F qay ÷NKN÷ LâI÷Is ÷ặ ' '''ầ ' '''' ''ư ờ 'ợ ''ụ 'ự '''ầ '
aả 'ề '÷iay ÷Is K
(6) Hydrocortisone
 Hóa học
e oêêia÷÷½÷đư ợ 'ọ 'ứ 'ợ ''''''ư ợ 'ế 'ở
i oế 'ư ợ 'ậ ''''aI÷ ÷iêắ ''ạ 'ộ ''ể ''ẹ ''
ư ớ '÷K÷e oêêia÷ỉ ''ư ờ 'ố '
e oêêia÷ồ '''êia÷iiI÷oêêia÷a ÷eeiI
oêêia÷a ÷ aiK
'''ư ơ 'ợ 'ớ ' 'ấ '''''
eiêaa÷ I÷ oa÷ eiI÷eeaêa÷a I÷ iê a÷aiêiêiI÷a ÷
aêi÷ ÷ êe a÷e ` K
'''ư ơ 'ợ 'ớ ' ''ị '÷÷i ố ''
iê÷o aê’I÷o aê’÷iiI÷ aâaI÷ aeoaI÷ eiêaa÷ I÷a ÷êa÷
iI÷eeaêa÷a I÷ê ea÷a ÷ aiI÷a oa÷eeiI÷
êoiê oa÷iaiI÷aa÷e ` I÷ia oa÷a I÷eaaa÷d ÷eia I÷
eaeêaa÷a I÷eo aa÷ ÷ eiI÷eia ÷êaI÷eêeêa÷aoiI÷
a ÷aêiI÷iaei÷a I÷ oa÷e ` I÷ êe a÷e ` I÷eứ ợ 'J` K
e oêêia÷a ÷ ai÷ạ ''ớ ' ''ị '÷÷i ố ''
eaaa÷ a I÷ oa÷ eiI÷ ai ii÷ a I÷ aeoêaiI÷
aeooê a÷e ` I÷ê aa÷e ` I÷eêa÷ eiI÷eêa÷a I÷oêa÷e ` I÷
iê a÷ aiêiêiI÷ iaaa÷ a I÷ aa÷ a I÷ oiêiêoa÷ e ` I÷
eiêai÷a I÷eêai÷a I÷eê ia÷e ` I÷êai÷a ÷
iiêoaK
 Liều dùng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Chó, mèo: Kháng viêm
R LâI÷ml I÷ ỗ ''''ờ '''''' 'ặ ' ''''ầ 'o
Shock:
F÷e oêêia÷a ÷ aiW÷NRM LâI÷Is
F÷e oêêia÷a ÷ aiW÷RM LâI÷Is

h ế 'ợ 'ề 'ị ' 'ả 'ứ 'ạ 'ả ''ọ '''''JSMM ÷iê÷NMMM K
Ngựa
h ÷ ay W÷e oêêia÷a ÷ aiW÷NJQ÷ LâI÷Is
(7) Ketoprofen
 Hóa học
i ÷ẫ 'ấ 'ủ ''''÷ấ ''y ÷JiêaI÷÷ ÷iêắ ''ạ ộ '
ị '''''ư ớ '''ự ''''ở ''''' '''''' ị '
'ư ớ '''''''÷÷
 Dược lực học
'''độ 'ư ơ 'ự ' 'ấ ''y ÷J'''''độ
aả '''ạ 'ố '''y K÷h ieê÷ứ 'ế ' '''a÷iạ '
i÷iaề 'ấ ''' ''''ứ 'ế 'ổ 'ợ eêia÷ở ' ' ''
h ieê÷ứ 'ế ''ộ 'ủ ' '
 Chỉ định
qêy÷ự '''đư ợ ''để 'ả 'y ÷ ÷aả 'đ''ấ 'ư ơ 'ơ
ư ơ '
 Dược động học
h ieê÷ấ ''''÷ầ 'ư '''''ố ''ứ 'ă ÷ặ ữ '
ẽ ' ÷aả 'ấ '''ố ''ố '÷ạ 'ị ''ơ ''ế 'ư ơ Eở 'ự '
âả '''''''ờ 'ể 'ắ 'ầ ''ộ '÷O÷aờ '''÷i ố 'đạ 'ệ 'ả ''ấ '
÷NO÷aờ ''Ở 'ự ''ờ '' 'ủ 'ố 'ả '''''ờ 'h ieê÷÷iể '÷ữ ''''
 Chống chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
i i÷ạ 'oI÷ả ' ''''ậ '''y÷âế 'ấ ''ớ ''ế ư ơ '
''ế ''''ế 'ư ơ 'ấ 'ẽ ''ă ''ự '' ÷ ÷ ậ 'ă '
'ơ 'ộ 'ộ '''''÷âieê÷÷i ÷aố '÷ả ư ở 'ế 'ự 'ụ ''''
iờ ''''÷ứ 'ỏ '÷iaK÷i aề '÷ iỏ 'ấ '''ầ 'ề '''ư ờ 'ẽ '
'ă 'ộ 'độ ''ư ''' ''a ÷÷iêa÷ứ 'ế 'ổ 'ợ '
eêia÷i 'ộ 'ấ 'ợ '''ạ '
 Tác dụng phụ
''ư ở ''ụ 'ụ 'ủ '''ơ '' ''''ể o÷
ư 'ạ '÷o÷ặ ''ạ 'o÷ê ộ ''ạ 'ử 'ậ ''y ÷÷Eẹ ''''y độ 'ạ '
 Quá liều
Ở 'ự ''ế '÷aề ''' LâI÷Is I÷Nầ 'oI÷NR÷o÷â÷÷ấ 'ệ 'ộ 'độ '
s ay ÷ ÷ự ''ể '÷aề '''''oI÷Ro÷Eấ ''''ầ 'ề 'ế ' ''a ÷
aề '''''oI÷Ro÷Eấ ''''ầ 'ề 'ế ' '''ể ''ế 'ă ''ư ợ ''÷
''ư ''ụ ''â ÷iử ''ệ 'y ÷ạ 'oI÷ ay ÷iậ ''y K÷i a ÷RM÷ở ''÷
OMMM LâI÷ml K
 Tương tác thuốc
h ieê÷ạ ''y÷âế ''ế 'ư ơ 'ớ ''÷eo iI…
âieê÷÷iể '''ạ 'o÷ ÷ứ 'ế 'ế 'ậ 'ể 'ầ '''ơ o'ă ''''
âieê÷âế 'ợ 'ớ 'ố '' '''ặ '' 'ặ ' 'ố ''÷
½÷ệ 'y ÷÷EeaêaI÷ aaI÷eo iI êiaiêaI… FK÷h ÷âế 'ợ '
âieê÷ ớ '''' ÷aả 'ộ 'iả 'ủ 'eê÷ở 'ậ ''''
÷aả 'y÷âế 'ớ ''ế 'ư ơ ''ă ộ 'độ '' ' ÷aả 'a÷iả '
iiêi÷ ÷o÷ộ 'ộ '
 Liều dùng
k ự ''''''''' '''ầ 'oI÷R÷oK
(8) Methylprednisolon
 Hóa học
ioeêa÷÷S÷ J ioeêaK÷ ioeêa÷÷ êiaaiổ ÷
ợ eI÷â÷ aI÷ạ ÷ộ i÷ia÷iể K
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ạng tiêm tương hợp với các dung dịch v ốc sau:



ất có tính cạnh tranh với methylprednisolon sodium succinate: calc


 Chố 'ỉ 'ị
ạ d ột, rối loạn tâm thần cấp tính, v ội chứng Cushinoid. Tiểu
đường, lo g xương, loạn thần kinh, suy thận.
 Liề 'ùng
Chó:

ều đầu: 1 ần, 5 ấu hiệu lâm s
ảm, d ều ổn định (1 ấp v ảng 7ờ sáng, ần/ng ần.
Sau đó giảm liều
ỗi liều cách nhau 8 giờ. Methylprednisolone
ỗi 14 ng
(9) Fludrocortisone Acetate
 Hóa họ
ổng hợp, có tác động của một chất khoáng cortico
ạng bột m ắng hoặc v ạt hoặc ạng
ể, không m ệt độ tan chảy khoảng 225oC, không tan trong nước, tan ẹ trong
được gọi l
ặc tên thương mại: Florinef

Acetate.
 ư ợ 'ự 'ọ
ột corticosteroid có hiệu lực cao; có cả hai tác dụng của
mineralocorticoid và glucocorticoid. Nó được sử dụng ởi hiệu lực của
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ị trí tác động của mineralocoricoid l ở ngoại bi ống thận, nơi tăng hấp
ũng ảnh hưởng b ải K+v ốc có thể ảo sữa.
 Chỉ định
Fludrocortisone được d ỏ để điều trị thiểu năng tuyến thượng thận ệnh
ốc c được dùng để trị tăng kali huyết (hyperkalemia).
 Dược động học
Fludrocortisone được hấp thu tốt qua đường ti ới mức cao nhất khoảng 1.7 ờ,
ời gian bán hủy khoảng 3,5 ờ, nhưng tác động sinh học kéo d ảng 18ờ.
 Quá liều
ều có thể dẫn đến giảm huyết áp, ph ủng v ạ Kali huyết; cần cung cấp
ất điện giải. Nên ngưng dùng thuốc cho đến khi các dấu hiệu tr ảm dần v sau đó bắt đầu
ều thấp hơn.
 Tương tác thuốc
ếu kết hợp fludrocortisone với amphotericin B hoặc lợi tiểu l
ốc lợi tiểu có thể gây mất ể l
ất tác dụng của fludrocortisone. Fludrocortisone làm tăn ầu ở bệnh nhân tiểu
đường v ảm nồng độ salisylate trong máu.
 Liều dùng
Chó
ỏ thượng thận:
ều đầu: 0.1 ằng ng ểm tra nồng độ sodium hoặc potassium trong
ết thanh mỗi 1 ần sau khi d ốc.
ạ kali ết: 0.1 ạ kali huyết có thể do điều trị suy vỏ thượng thận.
Mèo
ỏ thượng thận: 0.1mg/ng ể bổ sung prednisolone hoặc prednisone ở
ều 1.25mg/ng ặc ti ở liều 10 mg, IM, ần/tháng.
(11) Glucocorticoid
 Dược lực học
ệu quả đối với hầu hết các loại tế bào và cơ quan động vật hữu ũ.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ệ ''ạ ''''ể ' ả ''ấ ''ạ ' ả 'ư ở 'ế ự '
ạ ''ả 'ư ở 'ế ''ắ ''' 'ể '''ể 'ả ''ă 'ế ''ở 'ố '
ạ ' 'ă 'ể '' '
ế ' ứ 'ế ''ể ' ợ '' 'ứ 'ủ 'ạ 'ự
ẫ 'ế ''ể ' 'ế 'ố 'ứ 'ế '''ạ ' 'ế ' ạ 'ầ ' ' 'ứ ủ 'ế ' ạ '
ấ '' ổ 'ị '
ầ '''ư ơ 'ầ ''ự 'ộ ''''ể ''ư ỡ ''ậ ấ '
ơ '''ổ '' ả ' 'ứ ''ố ''''''ă ị '
ầ 'ế ''ự 'ạ 'ả 'ủ ' 'ụ 'ể ' ư ờ '
ệ 'ộ 'ế '''''ị ''''ẽ 'ă 'ả '' 'ở '
ư ớ 'ế '''''ả 'ặ 'ă 'ả '''ộ '''ả
ể 'ả 'ế 'ấ ''ở 'ề 'ư ợ '
ả 'ể 'đổ ' '''''ạ '
ă 'ồ 'ộ ''''ạ ''ế 'ư ơ ứ 'ế 'ứ 'ă 'ế '
ạ 'ư ơ '''' ''ả ''ộ 'ạ ố 'ậ '''ứ 'ế 'ế 'ợ '
ủ '' ả ư ở 'ế 'ị ''ắ 'ế ' ủ ''
ệ 'ạ 'ế '' ' ể ''ă 'ố 'ư ợ 'ể 'ầ ''ạ 'ầ ''
ồ 'ầ ''ệ 'ầ ''ư 'ứ 'ế 'ế 'ậ 'ể 'ầ ''ả 'ố 'ư ợ 'ế ' ạ '
ầ 'ơ '' 'ạ 'ầ 'ư ''ở 'ạ '''ở '' ậ ' 'ế '
ổ ' 'ồ 'ờ ''ả 'ả '' 'ế ' ừ 'ủ 'ư ơ ''ệ 'ạ 'ỏ ' '
ề ' ồ 'ầ ' ị 'ạ 'ế '' ả 'ư ở 'đế ' ' 'ạ '

ệ ''' '''''ă 'ế ''ạ ' đổ '
ấ '' ả 'ă ''ế ' ế 'ấ ' ả 'ấ ''ố '
'ă 'ấ ''ấ ''' ''ổ 'ở '''ồ 'ă ''ũ ỡ ' ở 'ế '
''ă 'ồ 'ộ '''
ế '''ă ' 'ể ' ế ''
ệ 'ễ 'ị ''''ể ''ă 'ồ 'ộ 'ủ ''''ứ 'ế ''ứ '
ế 'ạ 'ầ ''''ạ 'ự ' ạ 'ầ 'ơ '''ả 'ả ấ '''ứ 'ế '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
iự 'I÷iạ ''y÷ ÷aả 'ớ 'y ÷aệ 'ộ ' Ea aa÷aiê ê÷âaaFK÷ aễ '
đị 'ặ 'ệ ''ư ợ ''ị 'ả 'ư ở ''ớ 'ễ ị ''ặ 'ệ '
Ả 'ư ở 'ế 'ự 'ể ''' êiaa÷â÷i÷÷i÷ ÷iê÷ơ
iể 'ộ 'ậ '' ệ '÷i÷aea÷÷iể 'ư ợ 'ă 'y÷ở ' ' 'ự 'ữ 'ủ 'ơ iể '''
ụ ''÷ ÷ ỡ ''ể 'ư ợ '''ố 'ạ 'ừ 'ữ 'ể ''ấ 'ủ 'ơ iể '' '''
đư ợ ''ộ 'ừ ' ' ÷ ÷ự ' ''ă 'yK÷qêaoêaI ' ''ă '
ồ 'độ ''ế ''''đư ợ ' độ 'ừ 'ầ 'ế ' ' 'ủ 'ơ 'ể ''ạ 'ừ '
FK
e ệ 'ơ 'ư ơ '' ''ể ''ế 'ơ '''ơ '' '÷ư ơ ''Ứ 'ế '
iêaể 'ư ơ '''''ă 'ư ở '÷ứ 'ế '''ă 'aiả ''÷ứ '
ế ''ộ 'ủ ''''ứ 'ế ''ể 'ụ '
ắ ''ế 'ử 'ụ '''a÷÷iể ''ă ''ấ 'y÷iê÷ ắ 'ă '
÷e÷E FI÷đụ '' ắ '÷ồ 'ắ '''
Đ ư ờ ''ụ ''''÷iaế 'ữ '''ầ 'ư 'ầ 'ế ''ự '
iêaể '÷iư ờ 'ủ '''÷aề ' ''''ạ 'ầ 'ủ 'ờ 'ỳ ' ia÷÷iể '
ẫ 'ấ ' '''ấ ''ạ '''ự '÷i÷a÷ạ ''ể 'ẩ ' '÷a÷
÷ế 'ấ 'ố ' ''ạ 'ố 'ủ 'ờ 'ỳ '''d êiaa÷â÷ay÷âế 'ớ '
eêia÷ oế 'ư ơ 'ẽ '÷ữ ''÷aề ''ặ ấ 'ố ''a÷ẽ 'ứ 'ế 'ự ''ư ở '
ủ ''ơ ''
qậ ''ị ÷ấ '÷ấ 'đệ 'ả '' ''ă ' 'ả ''
''ă ''ấ ''' '' 'ă 'ể ''ị 'ạ 'K
a W÷ ỏ ' '' ''''''ư 'ồ '÷êụ ''
 Chỉ định
'đư ợ 'ỉ 'ị '' 'ư ờ ÷ợ ''''ậ ''y ÷âớ ''ị 'ứ '
ệ ''ấ ''ệ 'ễ '''ệ '''''ị 'ứ '''ế 'ọ ''ệ 'ầ ''ă ''ấ '
ệ 'ầ '''ư ơ '''ệ 'y ÷÷Ei÷âế 'FKKK÷d êiaa÷ũ ÷iể 'ử 'ụ 'ể '
đề 'ị 'ụ 'ộ 'ở 'ắ '÷÷ ÷aề 'ị ''''ư ' âớ '
 Chống chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Đ ố 'ớ 'ữ ''ị 'ễ 'ấ 'ầ ''ệ 'ử 'ụ '''ử 'ụ đư ờ '
iay ÷ắ '''ị 'ệ 'ả 'ể 'ầ 'ự ''ặ 'đố 'ớ 'ữ ''ạ ả 'ớ '
êiaaK
 Tác dụng phụ
q ÷ụ 'ụ 'ả '''ử 'ụ 'ố ''ộ 'ờ ''''ặ 'ệ '÷âa÷aề '
K÷ h ế 'ả '÷ ÷ aể 'ệ 'ủ 'ệ 'ứ 'ệ 'ă 'ă 'ỏ 'ư ợ 'ậ
Eoeêêêiaa FK÷q ố 'o÷âa÷ấ ''ư ờ '½÷iêẻ 'ặ ''''ể ' iể '
÷ậ 'ự ''ể '
k a÷ê÷i ố '½÷aề 'ặ 'ấ 'ợ 'ề '÷â K÷Ở 'y÷I÷ứ ''ề
EeoaeaFI÷ứ 'ă 'ề ''ă '''''''ệ ''''
6.2. HISTAMIN
6.2.1. Cấu trúc hoá học của histamin
e ai a÷O÷–÷EQ÷–÷a aoF÷io a
6.2.2. Nguồn gốc tổng hợp và phân phối
qổ 'ợ '''ư ợ '÷ậ 'ừ 'ả 'ứ ' '''''ờ ÷
i ÷ủ ''' ' ' ''ư 'ồ 'ế 'ố '
m÷eố ''ơ ''ữ ''ủ ''' ' ÷÷iế '÷ i÷Eở '''y ạ '
eế 'ả ''y ÷ ạ 'ộ '''' '÷ạ 'ầ 'ư 'ề '''' '''Ở 'ơ '''
ằ '' 'ạ 'ự 'ữ 'ố 'ợ 'ớ ''''' ộ '''
6.2.3. Phóng thích
h a÷â ÷ oy÷iaế ''ơ 'iể '''y÷ẽ 'ắ 'ế 'ớ ''ể ' ' ẵ '
iêy÷ề 'ặ 'ế '÷ i÷ ÷ea÷ ÷ ỡ ' 'ế '÷o÷e÷i÷ai a÷ê aI÷eả '
ứ ''½a÷ỏ ''ă 'ư ợ '' '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ằ 'ơ 'ế 'ả 'ồ ''''''ề 'ỉ 'ạ 'ự '÷i÷ủ ÷
÷iêy÷iế '÷ i÷ở 'ộ 'ố ' 'ư 'ế '÷ i÷ở ''÷ạ 'ầ 'ư 'ề EeaFI÷â÷
ả ''ở 'ổ ''ậ '''ể 'ạ 'ế 'ả 'ứ 'ị 'ứ '
6.2.4. Cơ chế tác động
'ư ợ '''ồ 'ắ 'ế 'ớ ' ''''''ở ''ạ I÷â÷e ả 'ê ộ ''
i oế 'ư ớ 'ọ ''ệ 'ầ '''''''ở '''ạ 'oI÷iầ '''ư ơ '' ''''ở ệ 'ầ ''
'ư ơ ''''ữ ' 'ộ '
 d a÷÷iaể 'ộ 'ạ '''ứ ' ''ạ
 ă ''ấ '÷ ạ '' ÷ oế 'ư ơ '''ị 'ẽ
 ` ÷iắ 'ơ '
 ` ÷iắ 'ơ 'ơ ''ế 'ả
 h ÷i÷iầ ÷âa÷ả '
qấ 'ả ' ' 'ộ 'y÷ẽ 'ể 'ệ '' 'ệ 'ứ '''đỏ ''ầ '''''ắ ''â÷
iở ''ạ 'ở ''''ứ '''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6.2.5. Tác dụng dược lực
 Tr n tim mạ à m giã n cá c tiể đ ộ ạ ơ ò ng tiề ạ ''
÷ứ 'ở ' ''ạ 'y÷aả 'ứ 'ả 'ạ 'yI÷aả 'ế ''÷iKq ÷ụ 'ả '
ạ '''''''''ộ '''ắ '÷ả ''''ộ 'ậ 'ư '
'' 'ă ''ấ ''ạ '''oế 'ư ơ 'ê÷ị 'ẽ 'ạ 'ả 'ứ ''''
êeF÷ủ '''ỏ ''ẫ '÷e÷iạ 'ổ ''Ở 'ề ÷ai a÷o÷ố 'ả 'ệ '''ă ''
iắ 'ơ '' 'ậ 'ẫ 'ề 'ĩ 'iấ '
 ơ ơ ă ắ ơ ơ ộ õ nhấ à hồ à ng củ uộ ọ ở ư ờ
â÷ê÷ư 'ở 'ề '''ể ''y ÷ả ''ă ''ắ 'ơ 'ơ ''ả ở 'ư ờ '÷a÷
ộ 'ọ '''ế 'ộ 'ọ ''ạ 'ở ''Ở 'ư ờ ''÷iư ờ ''ắ â÷e ả ''I÷
ư 'ư ờ ''ễ 'ỏ ''ấ 'ạ 'ả '
 Tậ ù ng thầ inh: Histamin kích thích rấ ạ ầ ả đ ặ ệ
ả '''÷ứ ''ả 'ứ ''''''''' 'ư ờ ợ ' '''
÷ọ 'ố '
 Tr n mô bà i tiế ở ạ à y bà i tiế ạ ị ị à bà i
iaế 'ea÷ị 'ị 'ớ 'ộ 'ứ 'ộ ''ơ ''Ở 'ề ''ư ờ ''ộ 'o ' 'ể 'y÷
÷i oế '''ề 'ấ '''a÷iaế 'ở 'ỷ 'ư ợ 'ậ '
6.3. THUỐC KHÁNG HISTAMIN
` ÷i ố '''ư ờ 'đư ợ 'ố 'ợ 'ớ ''÷÷êiaa÷iê
'ư ờ 'ợ 'ị 'ứ ''y I÷e½÷ừ ' 'ẫ '
Nhóm Tên thuốc Receptor Đặc điểm - Liều dùng
âo a
bi a
miaa
maeêaa
` êea a
a aeo a÷
E bk a o v i F
mê ia÷
Eme bk bo d k F
i a÷
Ee Ipq i l k d F
e
N
e
N
e
N
e
N
÷iầ 'ẹ
÷iầ '÷êệ
÷iầ '÷êệ 'J÷MIOJN Lâm÷EI I÷
Is I÷ml F
h ÷÷iầ 'J÷OIRJNM÷ Lâm
Eml F÷a÷÷ỏ
(1) Cyproheptadine HCl
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 Hóa học
` oeêeia÷÷i ố '''''đố 'ậ 'ớ '''' ÷iêắ
ặ '÷ạ ''ạ 'ộ ''ể K÷h ả '''''½÷i÷iê÷N ÷ư ớ '÷OUKS÷ L ÷
K
 Dược lực học
` ũ 'ố 'ư ' 'ố '''''''''ộ 'ở ự '
ạ ''ớ ''ạ ' 'ị ''y÷êeiê÷e N÷ủ 'ế '÷ả 'ứ '' i ố ''
ai ''ă 'ả ''''ư 'ố ''ớ 'ả ư ở 'ủ '''
` oeêeia÷ũ '''ố ''ớ ''e÷ế 'y÷` K
 Chỉ định
'ư ợ 'ỉ 'ị '÷ấ ''' 'ư ợ ''ể '''
'ă ÷ở 'K÷k a÷êI÷i ố '½÷đư ợ 'ế 'ợ ''ề 'ị 'ộ 'ứ ` a÷÷iể '÷÷÷
` oeêeia÷÷i÷â ÷êiaK
 Dược động học
'ư ợ 'ấ ''ố '''ố ''ư ợ 'ể ''÷i÷ở ''a÷
iả ''ư ớ 'ể '
 Chống chỉ định
q÷ị 'ể 'ư ỡ 'ế 'ề 'ệ ''ắ 'ẽ '÷e I÷ o÷ia K÷i aề 'ấ ''''ầ aề '
đề 'ị '''ấ 'ệ 'ả 'ư ở 'ế ''ộ ''ệ '
 Tác dụng phụ
` oeêeia÷ả 'ư ở 'đế 'ầ '''ư ơ '''ầ '' ''đố ''ả
Eâ÷ ÷oI… FK
 Quá liều
'ư ợ 'ầ '''ặ '''ầ ''''ố ''ả '''÷oI÷ia đậ '
I÷÷iaể '''ệ 'ă '' ''÷÷iể 'ạ 'ế ''''ư ợ 'để 'ề 'ị '
÷ả 'ư ở 'ố ''ả '''ề 'ị ''aậ '
 Tương tác thuốc
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
k ế 'ế 'ợ ''ớ ' 'ố '''ư ợ 'ầ ''ư ''
i ố ''ầ ''… 'ẽ ''ă 'ả 'ư ở ''ư ợ 'ầ ''' 'ấ 'ứ 'ế a÷
'''''ă 'ả 'ư ở 'đố ''ả 'ủ ' 'ấ â ÷ai aK÷
` oeêeia÷âế 'ợ 'ớ '''''ẽ ' ă 'ồ 'ộ ''÷
eêia÷iê÷ oế ''
 Liều dùng
Chó:
h ÷ai aW
F NKN÷ LâI÷ml I÷ ỗ 'ề ' '''JNO÷aờ '
F MKPJO÷ LâI÷ml K
Mèo:
''''ă '
F OJQ LI÷ml I÷NJO÷ầ 'oK
F O LI÷ ỗ ''''ờ ''ệ '÷T÷oI÷ ÷đ'ả 'ầ 'ề ' 'ư 'ẳ '
(2) Chlorpheniramine Maleate
 Hóa học
i ÷eêeo a÷Eâo aF÷â ÷ai aI÷` êeaê a÷ i÷â÷ aI ÷
iêắ ''ạ 'ộ ''ể ''aệ 'ộ ''ả ''''JNPR÷` I÷eh ÷ VKOK÷e ½÷i÷iêư ớ '''''''
÷÷ENLNM FK
'ư ơ 'ợ 'ớ 'ầ 'ế ' ''ị 'y ÷iĩ 'ạ '÷÷i ố ÷ W÷
aâa÷ iI÷aiêai÷ a÷ROBL÷aiêai÷a ÷UBK÷Ii i÷ a÷
SMB÷ ÷Ii i÷a ÷UMBK
` êeaê a÷ạ ''ớ ' 'ấ ''''''''
êeaeêa÷aiêiI÷eiêai÷a ÷ ÷aae a÷ a÷ROBK
 Dược lực học
` ÷ấ '''''''''ứ ÷ế 'ạ '''ạ ' 'ị iê÷
iêy÷êeiê÷e NK÷` ÷â÷ ÷ấ 'ạ 'ặ 'ă 'ả 'ả ''ư ''ể '
ă ''ộ 'ủ ''y÷iế 'K÷k a÷i÷â ÷ai aI ÷ấ 'o÷½÷đố 'ậ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
a÷ả '÷iầ '''ư ơ 'ở ÷÷ ứ 'ộ '' K÷s a÷i ố '''½÷÷
i ÷ụ 'ố '''''ặ â ÷êia÷EoeêeiaI÷iaFK
 Chỉ định
` ÷i ố ''''ả 'ặ 'ă 'ừ ''ụ 'ụ 'ủ ''
 Dược động học
qêy÷iỏ ''eaê a÷e÷eố 'ố '''y ÷Is I÷iậ '''ấ 'ở 'ổ '
ia I÷iậ ''I÷ê ộ ''÷ K÷TMB÷i ố 'y÷âế 'ớ ''ế 'ư ơ '` êeaê a÷
đư ợ 'ể ''ở ''
 Chống chỉ định
''''''đ''''đố 'ớ ''ị 'ể 'ư ỡ
i oế 'ề 'ệ ''ẽ ' '''ă 'ế '''ế ''ă 'ạ 'ộ Eoeêioêaa FI÷
ệ ''ạ '
 Tác dụng phụ
''ư ợ 'ầ '''ư ơ '''''ồ 'ủ ''÷ả 'ư ở 'ế 'ệ 'y ÷
Eiay ÷ả '''ử ''aế 'ă '''ả 'ư ở 'ố ''ả '''ệ '''ể ''''''''''''''''''''''''''''
 Quá liều
n ÷aề ''''ầ '''ư ơ '' ''ế ''ậ ''ặ ''ư ợ 'ả '
ư ở 'ố ''ả ''''ấ ''÷ế ''ầ 'ử 'ạ 'ạ 'oI÷o÷÷ i÷ ÷ổ 'ị '÷
iêạ 'ầ '''ấ ''ị 'ứ 'ố 'ặ ''ạ ''âa÷a÷ặ 'ử 'ạ 'oK÷
'' ''để 'đề 'ị ''ậ ''ố '''iê ÷÷êai êi÷ặ '
ae K
 Liều dùng
Chó:
F QJU Iml I÷ ỗ 'ề ' '''''ờ '
F OJQ÷ I÷ml K
Mèo:
h ế 'ợ 'ề 'ị 'y ÷÷ở 'W÷O I÷ml I÷ ỗ 'ề ' '''''ờ '
(3) Dimenhydrinate
 Hóa học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ẫn xuất ethanolamin kháng histamin, Dimenhydrinate chứa ảng
ị tê và đắng, ạng bột tinh
ể, m ắng, nhiệt độ tan chảy 102 ẹ trong nước v ự do
ặc alcohol.
Dimenhydrinate tương hợp với hầu hết các dung dịch truyền tĩnh mạch v ốc:



ạnh tranh với các chất sau: aminophylline, ammonoum c



 Dược lực học
ống ói, đối giao cảm, ịu thần kinh v
ục bộ. Cơ chế tác động của thuốc để chống ói l ức chế kích thích tiền đ
động kháng giao cảm của thuốc có thể l ế kích thích ủa tiền đ
ệ lưới. Tác dụng l ịu thần kinh trung ương (CNS ỉ được dung nạp sau
vài ngày điều trị v ệu quả chống ói cũng giảm ớt nếu điều trị kéo d
 Chỉ định
Dimenhydrinate được chỉ định để chống ói cho chó v
 Dược động học
ốc được hấp thu tốt sau khi uống v ụng chống ói sau khi uống 30 phút.
ống ói ngay lập tức sau khi ti ĩnh mạch. Thời gian tác động từ 3 ờ.
được chuyển hóa ở gan.
 Liều dùng
Ngăn ngừa v ị ói:
Chó:
ỗi liều cách nhau 8 giờ.
ần/ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Mèo:
ỗ 'ề ' ''''ờ '
ầ '
(4) Doxylamin Succinate
 Hóa học
ẫ 'ấ '''''ạ 'ộ ' ắ 'ế '
' 'ặ 'ư ''ệ 'ộ ''ả ''''
 Dược lực học
ứ 'ế 'ạ '''ạ ''''' ố ' ệ ả '
ầ '''' 'ố ''ả '
 Chỉ định
ệ 'ả ''''ả ' 'ấ 'ệ 'ệ ở ''' ự '
 Chống chỉ định
ặ ' '' ề 'ị '''' ậ
ự '
 Quá liều
ầ '''ư ơ '' ''''ậ '' ấ 'ề 'ậ 'ộ '
 Tương tác thuốc
ế 'ợ 'ớ ' 'ấ ị 'ầ '''ẽ ''ă ''ụ 'ư ơ ự '
ủ ' '
ộ 'ầ ''ụ '' 'ủ ''
 Liều dùng
Chó, mèo: 1.1-2.2 mg/kg, IM hoặc SQ, mỗi liều cách nhau 8-12 giờ.
Ngựa: 0.55 mg/kg, IV (tiêm chậm), IM hoặc SQ. Liều duy trì: 2.2-4.4mg/kg/ngày, PO,
chia ề '
Bò: 200-300mg, mỗi liều cách nhau 8-12 giờ, PO, IM hoặc SQ.
Cừu, heo: 100 mg, mỗi liều cách nhau 8-12 giờ, PO, IM hoặc SQ.
(5) Hydroxyzine HCL
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
e óêóá m í
 e ọ
ẫn xuất pipera ắng, dạng bột,
không mùi, tan trong nước v ạng ột,

Hydroxyzine tương hợp với các thuốc sau: atropin sulphate, benzquinamide HCl,




 Dược lực học: (tt các chất khác), hydroxyzin do bởi sự cạnh tranh với histamin tại các ị
ốc kháng histamin không ức chế giải phóng histamin nhưng đối
ới hiệu quả của histamin. Ngo ụng kháng
tính đối giao cảm , an thần, gây t ống ói.
 Dược động học: Hydroxyzine hấp thu tốt v ống. Hiệu quả tối đa 6
ờ trên chó và dưới 12 giờ ở mèo. Hydroxyzine được chuyển hoá nhanh
 ống chỉ định: chú ữ dụng hydroxyzine cho bệnh nhân bội triển tuyến giáp, co
ắt cổ b ọng. Hydroxyzine gây quái thai cho
ệm.
 ụng phụ: hydorxyzine gây an thần. Ở chó, tác dụng n ẹ hơn. Thuốc kháng
ể gây cá ản ứng nhạy cảm. Chó thường phát triển chứng
ật trong khi uống thuốc này. Chưa xác định được liều an to
 ều/độc tính cấp tính: quá liều gây tăng tính an thần v ảm huyết áp.
 Tương tác thuốc: Nếu kết hợp hydroxyzine với ốc làm suy nhược thần kinh
ương sẽ gia tăng khả năng làm suy nhược thần kinh trung ương. Tương tự, ếu kết hợp
ới các tác nhân gây đối giao cảm th ẽ l gia tăng hiệu quả n
ức chế hoặc ngăn cản hiệu quả gây co mạủa epinephrine. Sử dụng
ặc metaraminol.

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ị pruritus: 2.2 mg/kg, PO, 3 lần/ng
b) ị atopy: 2.2 mg/kg, PO
c) ọ chét: 2 mg/kg, PO
d) ần/ng
ựa:
ặc PO, 2 lần/ng
ử dụng mối palmoate: 0.67 mg/kg, PO, 2 lần/ng
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Kư ơ ''
Ố ' 'Đ Ộ ' Ệ '
ế ' i ' ố 'Kố 'Kế ' i
''Đ ' i ' ố '' i ' ố 'Ki '
ộ 'ố ''ị K' ề
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
T Kư ơ ''''' Ố ' 'Đ Ộ ' Ệ '
TKNK Ế ' ' Ố ' Ố ' Ế '
ế ' i
Thiế |P i |Oà sự |WKLế |Kụ W|WKể |WtFK|P i ||Lả P |Vố |Oư ợ Q|Kồ Q|Fầ ||Lả P |Kj P |Oư ợ Q
hemoglobin xuố Q|Gư ớ L|P ứ F|Kằ Q|Vố |VLQK|O |

 ế ' i ''Kế 'ắ ''' ấ ' i ''ấ S'tK'Kặ 'K' ấ S'K'p '
do nhu cầ |GLQK|Gư ỡ Q|LD|Wă Q|WURQ|Fi F|LDL|Rạ Q|SKi W|WULể Q||KHR|FRQ|Vơ |VLQK|gia sú c mang
thai). Lú c nà y hồ Q|Fầ |Vẽ |QKỏ |Kơ Q|Eình thuờ Q|Yj |Kj P |Oư ợ Q hemoglobin sẽ |Lả P |
 ế ' i '' ấ ' i ' ư ờ 'ặ S'Kấ '
trù ng (giun mó c...)
 ế ' i '' ế ''i ế 'E ồ 'ầ 'Eị 'SKi 'Kủ '' r'K'ộ
vậ W||WLê n mao trù ng, lê dạ Q|WUù ng...), vi khuẩ Q||YLUV||FKấ W|ộ F|KyD|Kọ F|||
 ế ' i ''ạ '''ớ 'ự ' 'ế 'ủ 'i 'ơ ''ả 'K'Kồ 'ầ ''Eệ K
truyề Q|QKLễ P |GR|YLUV||DUUp|||FKấ W|KyD|Kọ F||FKORUDP SKHnicol). Lú c nà y kích WKư ớ F|Yà số |Oư ợ Q |
hồ Q|Fầ |Yẫ Q|Eình thư ờ Q|QKư Q|Vố |Oư ợ Q|WKì giả P |
ế 'ố 'r''ế 'i ' ạ ' i

Tổ Q|Kợ S|KHP RORELQ|Oj |LDL|Rạ Q|ầ |Fủ D|Ti |WUình sả Q|ấ W|Kồ Q|Fầ ||6ư |Wổ Q|Kợ S nhâ n
hem xả |UD|FKủ |ế |ở |W|Whể ||6FFLQ O|FR |– sả Q|SKẩ P |Wừ |FK|WUình Krebs’ sẽ |Nế Whợ S|Yớ L|
Glycin qua mộ W|Vố |Eư ớ F|ể |Wạ R|Qê n pyrole. 4 pyrole hình thà nh 1 phâ n tử protoporphyrin. Sau
đy||) H|ư ợ F|ắ Q|Nế W|Yj R|ể |Wạ R|WKà nh nhâ n hem. Cuố L|Fù ng, 4 nhâ n heme gắ Q|Nế W|Yớ L|SKkQ|Wử |
ORELQ|ể |Wạ R|WKà nh hemoglobin.

Mộ W|WURQ|QKữ Q|ế |Wố |Fơ |Eả Q|WKDP |LD|Ti |WUình tạ R|P i |Oà Fe. Fe3+ trong thứ F|ă Q
đư ợ F|+O|Gạ |Gà y khử |WKj QK|) H|||Yj |ư ợ F|Kấ S|WK|QKLề |QKấ W|ở |Wi |WUà ng. Fe sẽ |ắ Q vớ L|
apoferitin thà nh ferritin. Khi cầ Q|WKLế W|IHUULLQ|Vẽ |QKả |) H|UD|Fho Transferin vậ Qchuyể Q||ế Q|
nhữ Q|Qơ L|Fầ Q|WKLế W
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Thiế ế ắ ở
Heo con nuôi theo lố L|FQ|QKLệ S|Fy|Qă Q|Vấ W|FDR|Yj |SKư ơ Q|WKứ F|QL|QKố W||NKQ|
nhậ Q|ư ợ F|Qồ Q|FQ|Fấ S|Vắ W|Qà o ngoà i thứ F|ă Q||Qê n nhu cầ |) H|FDR||1 ế |FKỉ |E sữ D|P ẹ |WKì
heo con sẽ |Eị |WKtế |) H||7URQ|||Wầ Q|ầ ||KHR|FRQ|Wă Q|NKRả Q||||||nhu cầ |) H|NKRả Q|
|||P ||) H|ư ợ F|FQ|Fấ S|Wừ |Vữ D|ầ |NKRả Q|||P ||Wư ơ Q|ư ơ Q 1mg/ ngà y), Fe dự |WUữ |
khoả Q|||P ||R|y|Fầ Q|SKả L|FQ|Fấ S|Eổ |VQ|) HFKR|KHR|FRQ|WURQ||||Qj |ầ ||7Kư ờ Q|
cấ S|Yà o ngà y thứ |||Yà thứ ||||||||P ||FRQ|||, 0 |

Protein là nguồ Q|FQ|Fấ S|Q ê n liệ |ể |Wạ R|ORELQ||R|y||FKQ|WD|NKQ|WKể |Wi FKrờ L|
việ F|Lề |WUị |WKLế |P i |Yớ L|P ộ W|NKẩ |SKầ Q|ầ |ủ |SURWHLQ||ạ P |ộ Q|Yậ W|

Vitamin B12 là coenzym methylcobalamin, B12 cù ng vớ L|DFLG|) ROLF|Vẽ |WKDP |LD|Yà o quá
trình vậ Q|FK ể Q|QKyP |P HWK O|Kình thà nh nhâ n purin và pyrimidin; chuyể Q|KyDpropionate
thà nh succinyl coA cho quá trình tổ Q|Kợ S|SRUSK ULQ|

Acid folic giữ |YDL|WUò quan trọ Q trong sự |Wổ Q|Kợ S|SULQ|Yà pyrimidin, quá trình chuyể Q|
hó a serin và glycin (chấ W|FKR|QKyP |P HWK O|||R|IROLF|Uấ W|TDQ|WUọ Q|WURQ|Vự |Wổ Q hợ S|DFLG|
nucleic nê n cá c mô có tố F|ộ |SKkQ|FKLD|QKDQK||FDR||QKư |Wế |Eà o niê m mạ F ruộ W||Wế |Eà o tủ |
ư ơ Q|Uấ W|Fầ Q|IROLF|

LWDP LQ|%||WKDP |LD|WURQ|LDL|Rạ Q|ầ |Fủ D|Ti |WUình tổ Q|Kợ S|SRUSK ULQ|NKLsuccinyl
coA và Glycin tạ R|WKà nh acid aminolevulinic

Cobalt là mộ W|WKà nh phầ Q|Fủ D|YLWDP LQ|%|||| DQRFREDODP LQ||Fy|YDL|WUò là mộ W|ồ Q yế |
tố ||RIDFWRU||WUong sự |Wổ Q|Kợ S|SULQ|||S ULP LGLQ|Yà sự |Kình thà nh hồ Q|Fầ |
Đ ồ
Đ ồ Q|Oà mộ W|ồ Q|ế |Wố |FKR|QKLề |HQ P |R KyDNLP |ORạ L|QKư |IHUUR LGDVH|R KyDFe2+
dự |WUữ |WURQ|) HUULWLQ|WKj QK|) H||||ư ợ F|Yậ Q|FK ể Q|Eở L|7UDQVIHUULQ|Yà kế W|Kợ S vớ L|QKkQ|KHP ||
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
hoặ F|WKDP |ia và o hệ |WKố Q| WRFURP ||R LGDVH|Yậ Q|FK ể Q|Lệ Q|Wử trong chuỗ L|K|Kấ S|P |
bà o tổ Q|Kợ S|73
Cá c yế |Wố |NKi F||YLWDP LQ|QKyP |%||YLWDP LQ|||YLWDP LQ|( ||0 Q|||
ộ ố ạ ố ố ế
ầ ồ
Iron dextran : 200mg/ml
Phò ng ngừ D|WKLế |Vắ W|FKo heo con, mộ W|OLề |G |QKấ W||,0 ||Yà o ngà y tuổ L|WKứ |||
ầ ồ
Ferrous .................... 100mg/ml
B12 ......................... 75g/ml
Sử |Gụ Q|FKR|KHR|FRQ||||P O||,0 |
ầ ồ
Fe ............................ 18mg
Cu carbonate .......... 6mg
Co sulfate................ 3,75mg
Viê n nang dù ng cho chó từ |||-15kg (1 viê n), 5kg (1/2 viê n)
ầ ồ
Fe ............................ 27,5,g
B12.......................... 20mg
Folic ....................... 3,3 g
Cobalt ..................... 33,3mg
Dextrose
Bộ W|Gù ng cho ngự D|||-30g/ ngà y tù y theo tính trạ Q|WKLế |P i
ầ ồ
Fe.........................230mg
B1........................15mg
B2........................25mg
B5........................300mg
B6........................15mg
B12......................500g
Folic......................7,5mg
Cu .........................18mg
Co .........................1mg
Glycin ..................100mg
Lysin.....................200mg
Methionin .............100mg
Dù ng cho ngự D|||||-500kg) 1 gó i / 10 ngà y
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
ầ 'ồ
Vitamin C.............100mg
B12.......................15 g
Fe fumarate ..........300mg=100mgFe
Folic .....................1,5mg
Dù ng FKR|Qư ờ L|Oớ Q|||YLê n/ ngà y (trá nh kích ứ Q|Eằ Q|Fi ch uố Q|WUư ớ F|Eữ D|ă Q|
TKOK Đ ' ' Ố 'Đ ' ' Ố ' 'Đ
Đ ' i
Là hiệ Q|Wư ợ Q|P i |Wừ |WKể |Oỏ Q|FK ể Q|WKà nh thể |ặ F|VD|NKL|UD|NKỏ L|P DR|P ạ FK||-4 phú t.
Hiệ Q|Wư ợ Q|Q|P i |Oà do sự |FK ể Q|QKữ Q|SKkQ|Wử |ILEULQRHQ|Kò a tan trong huyế W|Wư ơ Q|
thà nh nhữ Q|Vợ L|ILEULQ|NKQ|Kò a tan nhờ |F|Wi F|Fủ D|WKURP ELQ|
Bình thư ờ Q|WURQ|P i |NKQ|Fy|WKURP ELQ|FKỉ |Fy|WLề Q|FKấ W|Fủ D|WKURP ELQ|Oà
prothrombin. Nhờ |F|Wi F|Fủ D|SURWKURP ELQNLQDVH||SURWKURP ELQ|P ớ L|ELế Q|WKà nh thrombin.
3URWKURP ELQNLQDVH|ư ợ F|WKà nh lậ S|WKHR|||ư ờ Q|
Đ ư ờ 'ạ 'K
Khi mô bị |Wổ Q|WKư ơ Q|Lả L|SKyQ|ế |Wố |,,,|Fủ D|P ||WKURP ERSODVWLQ|Fủ D|P ||Yà
phospholipid củ D|P ||+DL|ế |Wố |WUê n cù ng vớ L|D|||Oà m hoạ W|KRi |ế |Wố |,,||<ế |Wố |,, hoạ W|
hoá cù ng vớ L|D|||KRạ W|KRi |ế |Wố |; ||<ế |Wố |; |KRạ W|KRi |Fù ng vớ LCa2+ và phospholipid củ D|
mô hoạ W|KRi |ế |Wố ||WKà nh lậ S|SKứ F|Kợ S|SURWKURP ELQHVD|QRạ L|VLQK|
Đ ư ờ 'ộ 'K
Khi má u tiế S|F|Yớ L|Eề |P ặ W|Oạ |QKư |WKỷ |WLQK|KRặ F|Fi F|Vợ L|FROODHQ|Eị |SKơ L|Ej |OFthà nh
mạ FK|Wổ Q|WKư ơ Q|Oj P |KRạ W|KRi |ế |Wố |; ,,||<ế |Wố |; ,,|KRạ W|KRá Ca2+, phospholipid tiể |Fầ |Oà m
hoạ W|KRi |ế |Wố |; ,|Yà cứ |WKế … |ế |Wố |,; ||; ||Uồ L|ế |Wố ||ư ợ F hoạ W|KRi ||<ế |Wố |; |KRạ W|KRi ||
yế |Wố ||KRạ W|KRi ||D|||Yà phospholipid tiể |Fầ |Wạ Rthà nh phứ F|Kợ S|P HQ|SURWKURP ELQDVH|Qộ L|
sinh.
 Sự |WDQ|Fụ F|P i ||VD|NKL|Q|||– 6 ngà y cụ F|P i |Vẽ |WDQ|Gầ Q|Gư ớ L|Wi F|Gụ Q|Fủ D
plasmin, nhờ |y|WUi QK|K ế W|NKố L|WURQ|Oò ng mạ FK|
Trong phầ Q|Qà y gồ P |||QKyP |WKố F|QKằ P |ứ F|FKế |WKà nh lậ S|Fụ F|P i |Q|KD|SKkQhuỷ |
cụ F|P i |Q|WKHR|Fơ |FKế |NKi F|QKD|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 Nhó m ứ F|FKế |WKà nh lậ S|Fụ F|P i |Q|GR|Wi F|ộ Q|trê n yế |Wố |Q|P i ||WKố F
chố Q|Q||DQWLFRDODQW|GU||
 1 KyP |Wi F|Wi F|ộ Q|WUê n plasmin là m tan cụ F|P i |Q||WKố F|Oà m tan huyế W|NKố L
(antithrombotic drug).
 Nhó m ứ F|FKế |WKà nh lậ S|Fụ F|P i |Q|GR|Wi F|ộ Q|WUê n tiể |Fầ ||WKố F|NKi Q|WLể cầ |
(antiplatelet drug).
ơ 'ồ '' i
C á c yế 'Wố 'WUR 'Ti 'WUình đ ''Pi
I : Fibrinogen VII : AHG
II : Prothrombin IX : Thromboplastin huyế W|Wư ơ Q
III : Thromboplastin mô X : Struart- Prothrombinkinase

÷ ÷ a÷a ÷ ÷a÷a

u IIG

mêiê a
q ÷e
s ai a÷
q ê a
c aêa÷i c aêa÷
â÷i
c aêa
`
OH
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
IV : Ca
2+
XI : PTA
V : Proacelerin XII : Hegeman
VI : Proconvertin XIII : ổ Q|ị QK|ILEULQ
ố '' i
ố '' i 'ạ 'Kỗ ''ầ ' i '
- Cá c yế |Wố |Wậ S|WUQ||FRQFHQWUDWHG|IDFWRU||ồ P |Fy||WKURP ERSODVWLQ||WKURP ELQ|
fibrinogen, gelatin có tá c dụ Q|Fầ P |P i |WURQ|SKẫ |WKậ W|ố L|Yớ L|P ạ FK|P i |QKỏ |
- Chấ W|Oà m se: FeSO4, acid tanic, nitrate bạ F|Fy|Wi F|ộ Q|Fầ P |P i |Wạ L|FKỗ |GR|Oà m trầ P |
hiệ Q|SURWHLQ|P i |
- Epinephrin (Norepinephrin)1/10.000-||||||||||Fy|Wi F|ộ Q|Fầ P |P i |Wạ L|FKỗ |WUê n mà ng
nhà y (mắ t, nũ L||P Lệ Q||GR|Wi F|ộ Q|FR|P ạ FK|QRạ L|YL|
ố '' i 'Kệ 'Kố
' ' '''Kư ờ 'Kế 'ở ''ầ ''y'ư ợ 'SK E'Kấ S''Kr ' 'y
bệ QK|Fầ |WUù ng và tình trạ Q|Vử |Gụ Q|NKi Q|VLQK|Ok|Gà i là m giả P |Vố |Oư ợ Q|YL|VLQKvậ W|Wổ Q|Kợ S|
vitamin dễ |dẫ Q|ế Q|ấ W|K ế W
Phò ng ngừ D||Eổ |VQ |YLWDP LQ|. |WURQ|NKẩ |SKầ Q|||||P |N|WKứ F|ă Q
Vitamin K1 : 2,5/kg/12h (PO) hoặ F|||||P |N3|||K||,0 ||6|
Vitamin K3 hấ S|WK|FKậ P |Kơ Q|QrQ|i S|Gụ Q|WURQ|Fi F|WUư ờ Q|Kợ S|WKLế |P ã n tính

Có tá c dụ Q|Q|P i |GR|KRạ W|KyD|P HQ|WKURP ERNLQDVH|Yà gâ y co mạ FK
Tiể |LD|VF||||||-0,03g/kgP pha dung dị FK||||||,0 |
ố 'Ki '
ố 'Ki ''

1 ă P ||||||0 F/ HDQ|ã phá t hiệ Q|Yà tá ch heparin ra từ |DQ||Q|Oà m mộ W|VLQK|YLê n tố W
nghiệ S|WUư ờ Q|: LOOLDP |+|
KDUOHV|+||%HVW||Qư ờ L|NKi P |SKi |UD|LQVOLQ||Fủ Q|Oà thầ |WKố F|ầ |WLrQ|ã giớ L|WKLệ
heparin và o trong y họ F|OkP |Vj Q|Yj |ã đư ợ F|ứ Q|Gụ Q|Wạ L|WUư ờ Q|ạ L|Kọ F|7RURQWR|
 ấ 'Ki 'Kọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7URQ|Fơ |WKể ||KHSDULQ|Fy|WUong cá c mô chứ D|Wế |Eà o mast (gan, phổ L||WKậ Q||WLP ||Heparin
có trê n thị |WUư ờ Q|Oà mucopolysaccharide sulfat hoá gồ P |Fi F|ơ Q|Yị |Oậ S|Oạ L|Fủ D|-glucosamin,
acicd D-glucurocnic và acid L-iduronic. Heparin có tính acid cao và P DQ|Lệ Q|WtFK|kP |Qê n khi
ngộ |ộ F|Gù ng chấ W|NLề P |P DQ|Lệ Q|WtFK|Gư ơ Q||QKư |SURWDP LQ|ể |WUQ|KRà . Cá c chế |SKẩ P |WLê u
chuẩ Q|KHSDULQ|Ei Q|WUê n thị |WUư ờ Q|ư ợ F|FKLế W|Wừ phổ L|SKkQ|Wử |Oư ợ Q||||||– 30.000 KDA. Trọ Q|
Oư ợ Q|SKkQ|Wử |Fà ng lớ Q|WKị |Eị |WKả Ltrừ |NKỏ L|P i |Fà ng nhanh.
 ư ợ đ ộ ọ
Không hấ S|WK|TD|ư ờ Q|WLê u hoá nê n phả L|G Q|ư ờ Q|WLê m chích. Heparin bị |WKRi L
hoá chủ |ế |Eở L|Kệ |Yõ ng nộ L|P ||+HSDULQ|NKQ|TDQ|QKD|WKDL|Qê n có thể |Gù ng thờ Lkỳ |P DQ|
thai. Thờ L|LDQ|Ei Q|WKả L||||– 90 phú t, thờ L|LDQ|Qà y ké o dà i khi có suy thậ Qnặ Q|Heparin là m
ké o dà i aPTT (activated partial thromboplastin time) tứ F|WKì nê n cầ Q|WKHR|Gõ i aPTT trong thờ L|
gian sử |Gụ Q||Đ à o thả L|FKậ P |TDQ|WKậ Q|WKHR|ộ Q|Kọ F|Eậ F 1 tứ F|Oà tố F|ộ |à o thả L|SKụ |WKộ F|
liề |Qê n t1/2 cũ Q|SKụ |WKộ F|OLề |
 ơ ế đ ộ
Heparin|Wă Q|Fư ờ Q|Wi F|Gụ Q|Fủ D|DQWLWKURP ELQ|,,,|Oà mộ W|ế |Wố |FKố Q|Q|P i |
Antithrombin gắ Q|Yớ L|WKURP ELQ|WKà nh mộ W|SKứ F|Kợ S|Eề Q||SKả Q|ứ Q|y|QKDQK|ấ S|||||lầ Q|Qế |
có heparin. Ở |OLề |FDR|KHSDULQ|ứ F|FKế |Nế W|Wụ |WLể |Fầ |
 ỉ đ ị
Phò ng và chữ D|WUị |Fi F|Eệ QK|QKẽ n tắ F|P ạ FK|QKư |YLrP |Wĩ QK|P ạ FK|K ế W|NKố L||Wắ F mạ FK|
QKư |YLrP |Wĩ QK|P ạ FK|K ế W|NKố L||Wắ F|P ạ FK|SKổ L||YLrP |ộ Q|P ạ FK|Yà nh. Do tá c dụ Q nhanh nê n
KHSDULQ|ư ợ F|Vử |Gụ Q|NKL|Fầ Q|Wi F|Gụ Q|Wứ F|WKì (lú c khở L|ầ |WUị |OLệ |KHSDULQ|ư ợ F|Gù ng trong 1
N-acetyl
glucosamin
6-0-sulfat
Acid
glucuronic
N-sulfated
glucosamin
3,6-0-disulfat
Acid
iduronic
2-0-sulfat
N-sulfated
glucosamin
6-0-sulfat
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
– 2 tuầ Q|QD|VD|QKồ L|P i |Fơ |WLP ||R|NKQ|TDQ|QKD|WKDL|QrQheparin là thuố F|Oự D|FKọ Q|NKL|
mang thai. Heparin phâ n tử |Oư ợ Q|WKấ S|ư ợ F|Gù ng Qă Q|K ế W|NKố L|VD|Lả L|SKẩ |
 ố ỉ đ ị
Cá c chố Q|FKỉ |ị QK|VD|k |FKQ|FKR|Fi F|WKố F|FKố Q|Q|P i |
Chả |P i ||ORpW|ở |GD|||Fy|NK QK|Kư ớ Q|FKả |P i ||Eệ QK|ư D|FKả |P i ||Lả P |WLể cầ ||
Wă Q|K ế W|i S|NKQ |NLể P |VRi W|ư ợ F||FKả |P i |Qã o.
- Á p dụ Q|OkP |Và ng:
||1 ă Q|Vự |Q|P i |Fụ F|NKL|WU ề Q|Wĩ QK|P ạ FK
+ Lấ |P i |NKQ|Q
||1 ă Q|Wạ R|K ế W|NKố L|NKL|QKẽ Q|P ạ FK|Yà nh (bệ QK|WLP |
- Liề dù ng
Chó : 75-||||,8 |N3||||P ||||,8 |||, ||NKQ|G Q|ư ờ Q|WLê m bắ S|Yì sẽ |k |NKố Ltụ |
P i ||NKQ|G Q|ư ờ Q|ố Q|Yì không hấ S|WK|TD|ư ờ Q|WLê u hó a)

Là nhữ Q|FKấ W|Wổ Q|Kợ S|Gẫ Q|ấ W|Fủ D||-hydroxy coumarin
ơ |FKế |Wi F|ộ Q||YLWDP LQ|. |SKố i hợ S|Yớ L|SURHQ P |WURQ|DQ|ể |Wạ R|WKà nh enzym có
hoạ W|WtQK|WKDP |LD|Wổ Q|Kợ S|SURWKURP ELQ||Fi F|WKố F|NKi Q|Q|ORạ L|FRP DULQđố L|NKi Q|Fạ QK|
tranh vớ L|YLWDP LQ|. |

 ư ợ đ ộ ọ
: DIDULQ|ư ợ F|Kấ S|WK|KRj Q|WRj Q|Yj |QKDQK|FKyQ|TD|ư ờ Q|WLê u hó a vì vậ |Qy|WKư ờ Q
đư ợ F|Fấ S|TD|ư ờ Q|ố Q||Fy|WKể |G Q|ư ờ Q|WLrP ||, ||,0 ||QKư Q|Qế |G Q|ư ờ Q tiê m thuố F|
tW|FKR|Wi F|ộ Q|Wố L|ư ||: DIDULQ|OLrQ|Nế W|Uộ Q|Uã i vớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q Yj |ư ơ F|FK ể Q|KyD|
bở L|KHSDWLF|HQ P HV||i F|HQ P HV|Qà y có thể |ứ F|FKế |KRặ F|NtFKthích bở L|QKLề |Wư ơ Q|Wi F|
thuố F||0 ộ W|Vố |FKấ W|FK ể Q|KyD|Fủ D|ZDIDULQ|WKì đư ợ F|Eà i thả L|TD|ư ờ Q|WLể ||0 ộ W|Vố |NKi F|ư ợ F|
bà i thả L|TD|P ậ W|Yà có thể |ư ợ F|Wi L|Kấ S WK|WUư ớ F|NKL|ư ợ F|Eà i thả L|TD|SKkQ||7Kờ L|LDQ|Ei Q|
hù û y củ D|ZDIDULQ|WKQ|WKư ờ Q khoả Q||||Lờ |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 ư ợ ' 'Kọ
Vị |WUt|Wi F|ộ Q|Fủ D|ZDIDULQ|NKQ|SKả L|ở |P i ||: DIDULQ|Wi F|ộ Q|ở |DQ||Qy|ứ F|FKế tổ Q|
hợ S|Fi F|ế |Wố |NKi Q|Q|SKụ |WKộ F|YLWDP LQ|. ||ế |Wố |; ||,; ||,,|Yà prothrombin).
 ỉ 'ị K' ' ' 'ư ờ 'ấ S
: DIDULQ|ư ợ F|Vử |Gụ Q |ể |SKò ng bệ QK|WURQ|P ộ W|thờ L|LDQ|Gj L|Yj |Lề |WUị |FKứ Q|K ế W
khố L|ở |Wĩ QK|P ạ FK|KRặ F|Wắ F|P ạ FK|ở |SKổ L||ư ợ F|Nế W|Kợ S|WURQ|Lề |WUị |QKồ L|P i |Fơ |WLP và chế |Qự |
sự |ắ Q|Nế W|ILEULO|ở |WkP |QKĩ |NKL|WKà nh tâ m nhĩ |Fy|Vự |KLệ Q|GLệ Q|Fủ D|Yậ W|Wắ F mạ FK||/ Lề |ầ |||-15
mg/kg. Liề |G |WUì khá c nhau cho mỗ L|Fi |WKể ||WKQ|WKư ờ Q|Wừ ||-10mg/ngà y. Có thể |Nế W|Kợ S|
wafarin vớ L|SURWKURP ELQ|WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|Fầ Q|NKi Q|Q nhanh cho bệ QK|QKkQ|Fầ Q|NpR|Gà i
thờ L|LDQ|NKi Q|Q||+HSDULQ|FKR|KLệ |Tả |Wứ F thờ L||Gù ng liê n tụ F||-||Qj |FKR|ế Q|NKL|
wafarin bắ W|ầ |Fy|tá c dụ Q|
 ụ 'SKụ 'Kố 'Kỉ 'ị K
Thiế |Kụ W|YLWDP LQ|. |WURQ|NKẩ |SKầ Q|Vẽ |Oj P |Wă Q|Wi F|ộ Q|Fủ D|ZDIDULQ||GR|y|Vẽ |P ấ W
nhiề |YLWDP LQ|. |WURQ|SKkQ|k |FKả |P ồ |KL|ầ ||VWHDWRUUKHD|||. Kẩ |SKầ Q|Fy|QKLề vitamin K
sẽ |k |Fi F|Gấ |KLệ |ố L|NKi Q|Yớ L|Wi F|ộ Q củ D|ZDIDULQ|
 ư ơ 'i 'Kố
Cá c thuố ă độ ủ
- Thuố F|NKi Q|ORạ Q|QKị S|WLP ||DP LRGDURQ|Yj |TLQLGLQH||Đ ặ F|ELệ W|Yớ L|Fi F|WKố F|NKi Q
đQ|Gạ Q|ố Q|
- Mộ W|Yà i khá ng sinh và mộ W|Vố |WKố F|FKố Q|YL|WUù ng khá c bao gồ P |FHSKDORVSRULQ|
chloramphenicol, erythromycin, metronidazole, acid nalidixic, và nhó m sulfonamide.
- Kích thích tố |VWHURLG|EDR|ồ P |GDQDRO|Yà mộ W|Yà i testosteron.
- NSAIDs
- Cá c chấ W|SKRQ|Eế |UHFHSWRU|KLVWDP LQ|+||QKư |FLP HWLGLQH||P ộ W|ORạ L|WKố F|ư ợ F|Gù ng
rộ Q|Uã i trong đLề |WUị |loé t hoặ F|Uố L|ORạ Q|Kệ |WLê u hó a.
- Hormone thyroid
Cá c thuố đố ớ
- Aminoglutethimide, thuố F|ư ợ F|G Q|ể |ứ F|FKế |Wổ Q|Kợ S|VWHURLG|WKư ợ Q|WKậ Q
- Barbiturate, phenytoin, ethchlorvynol, và glutethimide.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Streptokinase là enz P H|ư ợ F|Wổ Q|Kợ S|Eở L|VWUHSWRFRFFV|GQ|K ế W|||EDR|ồ P |Fi F chế |
phẩ P |6WUHSWDVH||NDELNLQDVH|
 ư ợ 'ộ 'Kọ
Streptokinase là mộ W|SURWHLQ|Yì vậ |NKQ|WKể |Fấ S|WKố F|TD|ư ờ Q|ố Q|Yì thuố F|Vẽ bị |
phá hủ |Eở L|DFLG|Gạ |Gà y
 ư ợ 'ự 'Kọ
Streptokinase phả Q|ứ Qg vớ L|Q ê n sinh chấ W||WKư ờ Q|WKấ |ở |Fụ F|P i |Q|KRặ F|Eà o
Wư ơ Q|Yj |ELế Q|ổ L|Qy|Yớ L|SODVP LQ|Yà cá c enzyme phâ n giả L|Fi F|SURWHLQ|NKi F|Plasmin là m tan
fibrin ở |Fi F|Fụ F|P i |Q||ILEULQRHQ|Yà mộ W|Yà i protein khá c ở |Fụ F|P i đQ|Yj |SURWHLQ|Wự |GR|
trong huyế W|Wư ơ Q|
 ỉ 'ị K' ' ' 'ư ờ 'ấ S'
Bệ QK|ở |SKổ L|KRặ F|QKẽ Q|P ạ FK|KD|Wắ F|P ạ FK||6WUHSWRNLQDVH|Fy|WKể |ư ợ F|WU ề Q|Wĩ QK
mạ FK|ể |SKi |Kủ |Yậ W|k |Wắ F|P ạ FK|KRặ F|QKẽ Q|P ạ FK|ở |ộ Q|P ạ FK|KRặ F|Wĩ QK|P ạ FKphổ L||/ Lề |
đầ |||||8 ,|ư ợ F|WU ề Q|ở |P ạ FK|QRạ L|YL|NKRả Q|||phú t, liề |G |WUì 100UI/ giờ ||1 ế |
VWUHSWRNLQDVH|ư ợ F|G Q|ể |SKi |Kủ |Yậ W|Wắ F|P ạ FK|ở |SKổ L|WKì liề |G |WUì đư ợ F|Fấ S|NKRả Q||||
giờ |VD|NKL|Gù ng liề |ầ |
Nhồ L|P i |Fơ |WLP |Fấ S|WtQK||WU ề Q|P ạ FK|Yj QK|VWUHSWRNLQDVH|ể |Lề |WUị |WKLế |P i |Fụ F bộ |
Fơ |WLP |Fấ S|WtQK|và cá c dấ |KLệ |QKồ L|P i |Fơ |WLP |Fấ S|WtQK|Nế W|Kợ S|Yớ L|Wắ F|QKẽ Qđộ Q|P ạ FK|
và nh giú p khôi phụ F|Oư |Oư ợ Q|P i |ở |P ạ FK|Yj QK|ể |Lớ L|Kạ Q|Yù ng mô chế W|Yà mấ W|FKứ F|Qă Q||
thuố F|Fũ Q|Fy|Wi F|Gụ Q|ố L|Yớ L|FKứ Q|ORạ Q|QKị S|WLP |Yà suy tim; khôi phụ F|Oư |Oư ợ Q|P i |ở |Fơ |
tim. Liề |WKQ|WKư ờ Q|NKRả Q|||||||||,8 ||OLề |G |WUì 2000 IU.
 ụ 'SKụ
Streptokinase ké o dà i quá trình khá ng đQ|Eình thư ờ Q||WKờ L|LDQ|Fủ D|WKURP ELQ||WKH
WKURP ELQ|WLP H|||377|Yj |37|ư ợ F|Wă Q|OrQ|Oj P |Wă Q|Q |Fơ |FKả |P i |WKứ cấ S||ặ F|ELệ W|Oà ở |Yị |
trí tiê m. Chố Q|FKỉ |ị QK||FKả |P i |Qộ L|VLQK||FKả |P i |WURQ|Vọ |giả L|SKẫ |ErQ|WURQ|ư ơ Q|
số Q||Q|WKư |Qã o hoặ F|Fi F|NK ế W|Lể P |ở |P ạ FK|EDR|ồ P phình mạ FK||6WUHSWRNLQDVH|Fy|WKể |k |
phả Q|ứ Q|Gị |ứ Q||NKắ F|SKụ F|Eằ Q|Fi FK|Fấ S|WKê m thuố F|NKi Q|KLVWDP LQ|KRặ F|FRUWLFRsteroid.
Streptokinase có thể |k |Vố W|QKẹ |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
 ư ơ ố
Không kế W|Kợ S|6WUHSWRNLQDVH|Yớ L|KHSDULQ|KRặ F|Fi F|WKố F|NKi Q|Q|NKi F|QKư Q
KHSDULQ|ư ợ F|FKỉ |ị QK|NKL|G Q|VWUHSWRNLQDVH|Lề |WUị |QKẽ Q|P ạ FK|Yà nh.
(5) Bivalirudine
Bivalirudine, chấ W|Wổ Q|Kợ S||Oà mộ W|SHSWLG|Fy||||DP LQRDFLG||Oà chấ W|ứ F|FKế |WKURP ELQcó
tính thuậ Q|QKị FK|Yà tính chọ Q|Oọ F|FDR||y|Wi F|ộ Q|ố L|NKi Q||F |Yị |WUt|F tá c va t?y tr? liê n
kế W|DQLRQ|Fủ D|Y ng tuầ Q|KRà n và thrombin liê n kế W|ILEULQ||%LYDOLUGLQlà chấ W|Qề Q|ế |ố L|Yớ L|
thrombin va bị |WKủ |SKkQ|Wạ L|SKầ Q|Fò n lạ L||U|-Pro4 bở Lenzyme nà y. Trong ố Q|QKLệ P ||
bivalirudin kế W|Kợ S|Yớ L|WKURP ELQ|Fả |Gạ Q|Wự |GR|Yà dạ Q|OLê n kế W|Yớ L|SURWHLQ|K ế W|Wư ơ Q|Yj |GR|
đy|NKQ|WKể |QKậ Q|ELế W|ư ợ F|Fi F|FKấ W|ứ F|FKế nộ L|VLQK|WURQ|Vự |Wư ơ Q|Wi F|Qj |
 Tá c dụ ng phụ
Chả |P i |Oà tá c dụ Q|SKụ |FKủ |ế |Fủ D|ELYDOLUGLQ||Ả QK|Kư ở Q|FKủ |ế |Fủ D|ấ Whuyế W|ở |
bệ QK|QKkQ|QKậ Q|WKố F|TD|ư ờ Q|Wĩ QK|P ạ FK|NKRả Q||||Yà thấ S|Kơ Q|Qế |Nế W|Kợ S vớ L|KHSDULQ|
liề |FDR||i F||Wi F|Gụ Q|SKụ |NKi F|EDR|ồ P ||D|Oư Q||D|ở |Fi F|Yù ng khá c, ó i, đD|ầ ||Yà hạ |
huyế W|i S||%LYDOLUGLQ|NKQ|k |Lả P |WLể |Fầ |Fũ Q|QKư |NKQ sinh khá ng thể |NKi Q|
bivalirudin.
(6) Argatroban
Là dẫ Q|ấ W|Fủ D|DP LQR|DFLG|Wự |QKLê n L- arginin và là chấ W|Fy|Yị |WUt|Wi F|ộ Q|FKtQKxá c,
cạ QK|WUDQK||ứ F|FKế |WKậ Q|QKị FK|WKURP ELQ||. i=0.04mM). Argatropan có tính chọ Q|Oọ F FDR|ố L|
vớ L|WKURP ELQ|Fy|Wi F|ộ Q|ứ F|FKế |Wố L|WKLể |OLê n quan tớ L|VHULQH|SURWHDVH|QKư trypsin, yế |Wố |; D|
và kallikrein.
Trong ố Q|QKLệ P ||KLệ |Tả |Fủ D|UDWURSDQ|EDR|ồ P ||ứ F|FKế |Vự |Wạ R|WKà nh fibrin, ứ Fchế |
hoạ W|WtQK|Fủ Dyế |Wố |NKi Q|Q|||,,,||; ,,,||SURWHLQ||Yà ứ F|FKế |Nế W|Wậ S tiể |Fầ ||UDWURSDQ|
đư ợ F|G Q|QKư |P ộ W|FKấ W|NKi Q|Q|WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|SK ng và trị chứ Q|K ế W|NKố L|Qế |Qế |
đLề |WUị |Eằ Q|KHSDULQ|k |Lả P |WLể |Fầ ||KHSDULQ-induced thrombocytopenia (HIT)) ké o dà i
khoả Q|||Qà y sau khi dù ng heparin.
7 |QKLrQ||VD|y|Vố |Oư ợ Q|WLể |Fầ |Vẽ |WUở |Oạ L|Eình thư ờ Q|P ặ F|Gù tiế S|Wụ F|Lề |WUị vớ L|
heparin. Hộ L|FKứ Q|Qj |ư ợ F|P |Wả |OD||+,7|WSH|,||Ở |WSH|,,||i S|ứ Q|P Lễ Q|Gị FK|WUQ gian r
Uj Q|Kơ Q||Yt|Gụ |QKư |Lả P |ư ợ F|Kậ |quả |GR|Lả P |Vố |Oư ợ Q|WLể |Fầ ||%Lế Qchứ Q|WKư ờ Q|ả |UD|ở |
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
HIT type II: nghẽ Q|ộ Q|P ạ FK|Nế W|Kơ S|Yớ L|Wỷ |Oệ |FKế W|NKRả Q|||||Yà Q |Fơ |WKủ |WKậ W|Fắ W|Fụ W|
(amputation) khoả Q|||||
Bệ QK|QKkQ|Fũ Q|Fy|WKể |ặ S|FKứ Q|K ế W|NKố L|QKư |Wắ F|P ạ FK|ở |SKổ L||WUrQ|ầ |P W|Wĩ QK
mạ FK|Fủ D|Kệ |Wầ Q|KRà n. Mặ F|NKi F||Fũ Q|Fy|ELể |KLệ Q|Yề |P ặ W|OkP |Và ng bao gồ P hoạ L|Wử |GD||ề |
khá ng heparin,và xuấ W|K ế W||Đ Lề |WUị |Eư ớ F|ầ |Fủ D|+,7|Oà ngừ Q|Fấ S heparin, tuy nhiê n bệ QK|
nhâ n cũ Q|Fầ Q|NKi Q|Q|ể |Qă Q|Qừ D|Yj |Lề |WUị |FKứ Q huyế W|NKố L||i F|Fhấ W|ứ F|FKế |
thrombin trự F|WLế S|ELể |Oộ |P ộ W|Vố |WKậ Q|Oợ L|Yề |P ặ W|O thuyế W|Nể |Fả |KHSDULQ|QKư |P ộ W|FKấ W|NKi Q|
đQ|EDR|ồ P |
1) ứ F|FKế |Vự |Q|P i |TD|Fơ |FKế |Wi F|ộ Q|ơ Q||VLQOH|
2) trự F|WLế S|ả QK|Kư ở Q |ế Q|FKứ F|Qă Q|Fủ D|WKURP ELQ|P j |NKQ|ò i hỏ L|Fi F|ồ Q|ế |Wố |QKư |
antithrombin III, ...)
3) ứ F|FKế |WKURP ELQ|ắ Q|Nế W|Yớ L|Fụ F|P i |Q
4) loạ L|WUừ |+,7|QKư |P ộ W|Wi F|Gụ Q|SKụ |Fủ D|YLệ F|Lề |WUị
5) ứ F|FKế |WKURP ELQ||NKQ|Lố Q|KHSDULQ||NKQ|Eị |Eấ W|KRạ W|Eở L|WLể |Fầ |KRặ F|SURWHLQhuyế W|
Wư ơ Q
6) argatroban, chấ W|ứ F|FKế |Wổ Q|Kợ S|WKURP ELQ||Fy|hiệ |Oự F|ổ Q|ị QK|Kơ Q|Yj |Wă Q|ộ |DQtoà n
NKL|ư ợ F|VR|Vi QK|Yớ L|KHSDULQ|ư ợ F|FKLế W|Wừ |P |ộ Q|Yậ W|
7) cá c chấ W|ứ F|FKế |WKURP ELQ|WUự F|WLế S|tW|k |Wi L|Q|P i |WUở |Oạ L|VD|NKL|Qư Q|WKố F||
 ề đ ổ ừ
 ư ơ ố
Cấ S|ồ Q|WKờ L|ELYDOLUGLne hoặ F|DUDWURSDQ|FKR|Eệ QK|QKkQ|Gù ng heparin, wafarin là m
Wă Q|Q |Fơ |k |FKả |P i ||WtQK|DQ|WRà n và hiệ |Tả |Fủ D|Fi F|WKố F|NKi Q đQ|P ớ L|FKư D|ư ợ F|
biế W|Qế |Nế W|Kợ S|FKQ|Yớ L|Fi F|FKấ W|ứ F|FKế |WLể |Fầ |NKi F|QKư DVSLULQ||Kư D|Fy|Eằ Q|FKứ Q|Yề |
Wư ơ Q|Wi F|Gư ợ F|ộ Q|Kọ F|Yớ L|Fi F|FKấ W|ố L|NKi Q| 3|ticlopidine, và chấ W|ố L|NKi Q|
3,,E|,,,D||DEFLLP DE|Yj |Wư ơ Q|Wi F|Yớ L|KHSDULQ|Fy trọ Q|Oư ợ Q|SKkQ|Wử |WKấ S||||
Argatropan là chấ W|Qề Q|<3||||||GR|y|Fi F|WKố F|ả QK|Kư ở Q|ế Q|Kệ |WKố Q|FK ể Qhó a
củ D|WKố F|Qj |OLrQ|TDQ|ế Q|ELRGLVSRVLWLRQ|Fủ D|Fi F|WKố F|NKi Q|Q|P ớ L|Qà y.
 ư ợ đ ộ ọ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Hiệ |Tả |NKi Q|Q|Fủ D|WKố F|NKL|WLê m tĩ QK|P ạ FK|SKụ |WKộ F|Yà o nồ Q|ộ |Fủ D|WKố F
trong huyế W|Wư ơ Q||1 ế |NKQ|WLế S|Wụ F|VD|NKL|WU ề Q|Wĩ QK|P ạ FK|ư ợ F||||SKW||||||-0.06),
thông số |Q|P i |Vẽ trở |Oạ L|Yạ FK|UDQK|Lớ L|WURQ|NKRả Q|||Lờ ||||-165 ph t) và không phá t
hiệ Q|ư ợ F|Qồ Q|ộ |WKố F|WURQ|K ế W|Wư ơ Q|||||||
Bà i thả L|ELYDOLUGLQ|FKủ |ế |Eở L|Vự |WKDQK|WKả L|Fi F|FKấ W|FK ể Q|KyD||NKRả Q|||||OLề bà i
thả L|Fò n hoạ W|WtQK|WURQ|Qư ớ F|WLể |
Chuyể Q|KyD|Eivalirudin có thể |ả |UD|ở |DQ|KRặ F|WKHR|ư ờ Q|SKkQ|Lả L|SURWHLQ|Wạ L|Fi F|Yị |WUt
khá c (mạ FK|P i |||||||7Kờ L|LDQ|Ei Q|Kủ |Fủ D|WKố F|WURQ|K ế W|Wư ơ Q|NKL|WLrP |Wĩ QKmạ FK|Oà ít
Kơ Q|||Lờ ||3Kầ Q|WKố F|ư ợ F|Eà i thả L|VD|NKL|Fấ S|NKRả Q|||Lờ |FKứ Q|Wỏ |WKDQK|WKả Lcá c chấ W|
chuyể Q|KyD|Oj |FRQ|ư ờ Q|Eà i thả L|FKLế P |ư |WKế |
Argatropan khở L|SKi W|KRạ W|WtQK|NKi Q|Q|Wư ơ Q|ố L|QKDQK||Vẵ Q|Và ng tấ Q|FQ|Yà o cá c
vị |WUt|P ụ F|WLê u trê n thrombin. trạ Q|WKi L|ổ Q|ị QK|Fủ D|DUDWURSDQ|WURQ|K ế W|Wư ơ Q đạ W|ư ợ F|
khoả Q|||Lờ |VD|NKL|WU ề n tĩ QK|P ạ FK|OLê n tụ F|ở |OLề |ầ |WLê n. Ở |WK||Wỷ |Oệ thuố F|OLê n kế W|Yớ L|
protein huyế W|Wư ơ Q||||-|||||UDWURSDQ|ư ợ F|FK ể Q|KyD|ở |DQqua sự |Wạ R|WKj QK|QKkQ|WKơ P |
củ D|Kợ S|FKấ W|Gị |Y ng quinolon. Đ ộ |WKDQK|WKả L|Oà 4.4mL/min/kg, ở |WK|ự F||6D||||Lờ ||NKRả Q|
23-12% thuố F|Eà i thả L|Fò n hoạ W|WtQK|WURQ SKkQ|Yj |Qư ớ F|WLể |||
ố đ ệ

Citrate sodium kế W|Kợ S|Yớ L|D|||WURQ|P i ||Qă Q|Fả Q|SURWKURP ELQ|ELế Q|WKà nh thrombin.
Q|LWUDWH|VRGLP |QKư |FKấ W|NKi Q|Q|Fy|WKể |Oà m|QKă Q|Yj |Kư |Kỏ Q|Wế |Eà o má u.
Sử |Gụ Q|||- Bả R|Tả Q|P i |||GQ|Gị FK||||-3,8%
- Cá c xé t nghiệ P |QKLê n cứ |Yề |P i

EDTA ít là m biế Q|ổ L|Kình thá i và khả |Qă Q|Eắ W|P à u củ D|Fi F|Wế |Eà o má u
Sử |Gụ Q||||P ||P O|P i

Chỉ |Gù ng trong cá c xé t nghiệ P |P i
Oxalate potassium : 2mg/ml má u
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
TKPK Ộ Ố Ị Ề
ấ ư ớ
Mấ W|Qư ớ F|Oà hiệ Q|Wư ợ Q|L|Nè m vớ L|P ấ W|FkQ|Eằ Q|DFLG|EDVH||Đ ể |FKố Q|Oạ L|QKữ Q|i Rtrộ Q|
về |S+|P i ||WUQ|ộ F|WRDQ||WUQ|ộ F|NLề P |||Fơ |WKể |Fy|Fi F|Fơ |FKế |Lề |Kò a nhờ |Yà o:
- 4 hệ |WKố Q|ệ P |||ELFDUERQDWH||SKRVSKDWH||+E||SURWHLQ|
- Phả Q|ứ Q|OLê n hợ S|Yớ L|DFLG|OFURQLF|ở |DQ
- Hệ |WKố Q|WKQ|NKt|SKổ L
- Quá trình loạ L|WKả L|+||Yà tá i hấ S|WK|+2 |- ở |WKậ Q
đ ộ
7UQ|ộ F||WRDQ|GR|WKrP |Yj R|Fơ |WKể |||DFLG||WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|Eệ QK|NHWRVH||Eệ QK|WLể
đư ờ Q||KD|Fơ |Oj P |YLệ F|Ti |P ứ F||KRặ F|P ấ W|L|||EDVH|OLê n hợ S||WUư ờ Q|Kợ S|WLê u chả |Gữ |Gộ L|||
vớ L|ặ F|WUư Q|Oj |Vự |WKLế |Kụ W|+2 |- và potassium
Cá c dung dị FK|ẳ Q|WUư ơ Q|Fy|WKể |FQ|Fấ S|WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|Qà y là : NaCl, KCl,
NaHCO
3
.
Liề |Oư ợ Q|Fấ S|Fầ Q|Fă Q|Fứ |Yà o tình trạ Q|P ấ W|Qư ớ F||W |QKLê n liề |Fơ |Eả Q|Fy|WKể |Fấ S là :
40ml/kgP (PO, IV)
đ ộ ề
7UQ|ộ F|NLề P |GR|WKrP |Yj R|Fơ |WKể |||EDVH|||WUư ờ Q|Kợ S|Qộ |ộ F|1 +|||KRặ F|P ấ W|+|
|WUư ờ Q|Kợ S|QQ|P ử D|ở |WK|ơ Q|Yị ||Yớ L|ặ F|WUư Q|Oj |Vự |WKLế |Kụ W|O-.
Cá c dung dị FK|ẳ Q|WUư ơ Q|Fy|WKể |FQ|Fấ S|Oà : NaCl, KCl, CaCl2, Ringer’s.
ứ đ ộ ấ ư ớ
Nhẹ |||P ấ W|Qư ớ F|||||ặ S|WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|WLê u chả ||yL|P ử D||%Lể |Kiệ Q|Oà da mấ W|à n
tính nhẹ ||QLê m mạ F|Yẫ Q|Fò n ư ớ W||Fy|ELể |KLệ Q|NKi W|
Trung bình : mấ W|Qư ớ F|NKRả Q|||||OF|Qj |ộ |à n hồ L|Fủ D|GD|NpP ||QLê m mạ F|NK|lông
ơ |i F||Kọ Q|Yẫ Q|Fò n ư ớ W|
Nặ Q|||P ấ W|Qư ớ F|NKRả Q|||||GD|P ấ W|j Q|WtQK|Yj |ộ |P ề P |P ạ L||QLê m mạ F|Yà họ Q khô,
cầ |P ắ W|P ề P |Yà hõ m sâ u.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1

Chương 8
THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊ N HỆ HÔ HẤP VÀ TIÊ U HÓ A
( Hệ thống hô hấp
( Thuốc tác động tr ê n hệ hô hấp
( Thuốc tác động lê n hệ tiê u hó a
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
Chương 8
THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊ N HỆ HÔ HẤP VÀ TIÊ U HÓ A
Hệ thống hô hấp
Đ ư ờ Q|K|Kấ S|Oj |Qơ L|2 ||ư ợ F|FQ|Fấ S|Yj R|Fơ |thể |Yj |2 ||ư ợ F|WKả L|UD|QR / qaa
Fi F|Fơ |TDQ|QKư |P ũ L||RDQ|P ũ L||ế W|Kầ ||WKDQK|Tả Q||NKt|Tả Q||SKế |Tả Q||6ự WUDR|ổ L|NKt|
ả |UD|ở |SKế |QDQ|
ệ |WKố Q|SKj ng rệ |WUrQ|ư ờ Q|K|Kấ S|ồ P |QKLề |ế |Wố |ả P |Eả R|FKR|Vự |WKQ saố W|
củ D|Ti |WUình dẫ Q|NKt||Y trao đổ L|NKt|
ệ |WKố Q|OQ|UQ|Y chấ W|QK y dị FK||QK y do tế |E o hình /y t/ế W|UD||WKDQK|Gị FK
(seroas /a/d) chủ |ế |GR|FKLF|W ế Q|Gư ớ L|QLm ( sabmacosa/ g/and) t/ế W|UD||LS|E / thả L|Fi F|
rậ W|Oạ |UD|QR /
Phả Q|ạ |Kắ W|Kơ L|Yj |KR|Fy|Wi F|ộ Q|Fơ |Kọ F|LS|Wố Q|QRDL|Yậ W|UD|QR /
||i F|ạ L|WKự F|E o phế |QDQ|Fy|YDL|WUj thự F|E o rậ W|Oạ
ệ |WKố Q|OP SKR|Gọ F|ư ờ Q|K|Kấ S||Kạ FK|||Fy|QKLệ P |Yụ |ử |O |Fi F|FKấ W|Kj a tan
go / ra cj n cì ntereron /ysosym c c kh ng thể |WLế W|Wạ L|FKỗ ||, ||, ||P Lễ Qdị FK|
qaa trang g/an tế |E o cũ Q|O mộ W|SKầ Q|Fủ D|Kệ |WKố Q|SKj ng rệ |
/ m nh/ễ P |ư ờ Q|K|KkS|Y phổ L|GR|Uấ W|QKLề |Q n nh n kh c nhaa (hì a chấ W
k/ch ứ Q||YL|NKẩ Q||YLUV||0 FRSODVP D||Nt|VLQK|WU ng nấ P |||||k |QKữ Q|i R|WUộ QWKư ờ Q|
gặ S|QKấ W|O c c dấ |KLệ ||WKở |QKDQK||khì thở ||WLế W|Gị FK|Wừ |P ũ L||KR|||
Thuốc tác động tr ê n hệ hô hấp
8.2.1. Nguyê n tắc chung
ỗ |WUợ |Kệ |WKố Q|SKj ng rệ |Fủ D|Fơ |WKể |||Lữ |ấ P ||FQ|Fấ S|GLQK|Gư ỡ Q|ầ |ủ |g/ả P |
c c yế |Wố |k |VWUHVV|
|7ă Q|YLệ F|ORạ L|WKả L|Fi F|FKấ W|Gị FK|Ti |QKLề |WURQ|ư ờ Q|K|Kấ S|||WKố F|Lề |Kj a t/ế W|
dị FK||WKố F|O m /o ng chấ W|QKj ||ORQ|j P |
/ả P |Wình trạ Q|KR|NKDQ|Ti |P ứ F|Y k o d / g y mấ W|Vứ F|||WKố F|Lả P |KR
|LD|Wă Q|Vự |WKQ|WKRi Q|NKt|WUrQ|ư ờ Q|K|Kấ S|||WKố F|Lả Q|SKế |Tả Q||WKố F chố Q|
sang hayế W|
/ả P |WKLế |QKữ Q|ả QK|Kư ở Qg do r/ m nh/ễ P |k |UD||WKố F|NKi Q|VLQK||WKố F|WUị k/
s/nh tr ng nấ P ||WKố F|NKi Q|YLm
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3
8.2.2. Thuốc giản phế quản
8.2.2.1. Theophyllin và cá c chất thuộc nhóm Xanthin ( cafein, theobr omin)
Cì t c dụ Q|O m g/ n cơ |WUơ Q|NKt|SKế |Tả Q|GR|ứ F|FKế |SKRVSKRGLHVWHUDVH||O m g/a Wă ng
cP trong tế |E o Theophy///n ứ F|FKế |GHQRVLQ|Wạ L|UHFHSWRU|Fủ D|Qy|denos/n g y co thắ W|
kh/ qaả Q||Wă Q|SKyQ|WKtFK|KLVWDP LQ|Wừ |SKổ L
Chỉ | đị QK| || WURQ| Fi F| WUư ờ Q| Kợ S| NKy| WKở | GR| FR| WKắ W
Chì m o: 51mgkgP ng y (P)
gự D||WUk|Ej : 5mgkgP
8.2.2.2. Cá c thuốc khác : có thể sử dụng
phedr/n : 13mgkgPh P cho chì m o
trop/n : 24mgkg ( SC)
h ng r/ m ( em b / thaố F|NKi Q|YLm)
8.2.3. Thuốc điều hò a dich tiết khí phế quản
Đ ể |Lề |Kj a dị FK|WLế W|WUrQ|ư ờ Q|K|Kấ S||WD|Fy|WKể |G ng c c c ch saa: g/ả P |Oư ợ Q
QKj ||Wă Q|SKD|Qư ớ F|O m /o ng đj P ||Wă Q|KRDW|ộ Q|Fủ D|Kệ |WKố Q|OQ|UQ|
8.2.3.1. Bromhexine
L m g/ả P |SKkQ|WLế W|Gị FK||QK y bằ Q|Fi FK|Lề |Kj a hoạ W|ộ Q|Fủ D|Fi F|Wế |E o hình
O||ồ Q|WKờ L|LS|Fi F|OQ|UQ|ở |QLm mạ F|ư ờ Q|K|Kấ S|KRạ W|ộ Q|ẩ |Gị FKnh y ra
ngo / gj a/ ra bromhe/ne cj n cì khả |Qă Q|LD|Wă Q|ộ |Wậ S|WUQ|Fủ Dkh ng s/nh tr n
đư ờ Q|K|Kấ S
Chỉ |ị QK|||Fi F|WUư ờ Q|Kợ S|Wă Q|WLế W|Gị FK|Fy| m (macoas) trong c c bệ QK|YLm
thanh kh/ qaả Q||YLm phế |Tả Q|SKổ L||YLm phổ L
L/ề |Oư ợ Q|| gự D||||||25mgkgP ng y 7 ng y
ngh : 51mgkg ng y
Chì m o: 1mgkg 2/ầ Q||Q y
8.2.3.2. N. Acetylcystein
 Hó a học
acety/cyste/n cì m a trắ Q||Gạ Q|Eộ W|WLQK|WKể ||Fy|P / acet/c nhẹ ||7DQ|Wự |GRtrong
Qư ớ F|Y acoho/
 Dược lực học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
4
acety/cyste/n r o phổ L|Vẽ |LS|Lả P |ộ |QK y củ D|Fả |FKấ W|WLế W|Fy|P ủ |Y khang cì
mủ |Y g/ p /oạ L|WKả L|Fi F|FKấ W|WLế W|Q y bằ Q|ư ờ Q|KR||1 KyP |VOK GUO|Wự |GR|Vẽ / m g/ả P |Fi F|
// n kế W|GLVOILGH|Fủ D|P FRSURWHLQ||7Kố F|NKQ|ả QK|Kư ở Q|ế Q|P số Q|KRặ F|KRặ F|ILEULQ||
– acety/cyste/n cũ Q|Fy|WKể |O m g/ả P |NKa rự F|Wổ QWKư ơ Q|DQ|KRặ F||P HWKHP RORELQHP LD|
do acetam/nophen g y ra
 Sử dụng/ chỉ định
cety/cyste/n cì t c dụ Q|O m tan chấ W|QK y ở |SKổ L|Y mắ W|Yj |Lề |WUị |Qộ |ộ F|GR
acetam/nophen tr n th nhỏ |
 Dược động học
h/ nhỏ |Y o mắ W|KRặ F|Fấ S|Y o phổ L||SKầ Q|Oớ Q|Whaố F|Eị |ả QK|Kư ở Q|Eở L|SKả Q|ứ Q
sa/hydry/ d/sa//de r phầ Q|Fj n /ạ L|ư ợ F|Kấ S|WK||i F|WKố F|ư ợ F|Kấ S|WK|Eị |ELế Qđổ L|Wạ R|
th nh cyste/n ở |DQ|Yj |VD|y|ư ợ F|FK ể Q|KyD|
 Quá liều/ độc tính
L 5 củ D|DFHWOF VWHLQ|WUn chì / 1gkg (P) r 7mgkg () acety/cyste/n
an to n trong hầ |Kế W|Fi F||WUư ờ Q|Kợ S|Ti |OLề |
 Tương tác thuốc
ng than hoạ W|WtQK|ể |Kấ S|SKụ |DFHWDP LQRSKHQ|DQ|Fj n tranh /aậ Q|Eở L|WKDQ|KRạ W
t/nh cũ Q|Fy|WKể |Kấ S|SKụ |DFHWOF VWHLQ|||||
 Cơ chế
Ph n hủ |Fi F|P FRSURWHLQ|TD|Fi F|Qố L|GLVOILGH|Eằ ng c c gố F|VOK GUO|Wự |GR|Đ j P |
sẽ |WDQ|UD|WK nh c c ph n tử |QKỏ ||Vẽ |NKQ|Wạ R|QK y r /t cì t/nh chấ W|k |YLm dễ |WKả L|UD|
ngo / Tay nh/ n thaố F|Q y cì thể |O m bấ W|KRạ W|SHQLFLOOLQ||Gễ |k |KR|ì /
8.2.4. Thuốc giảm ho
8.2.4.1. Codein và cá c chuyển hóa chất từ opioid (opium, hydromorphin)
Ứ F|FKế |SKả Q|ạ |KR|GR|Wi F|ộ Q|On trang hka ho ở |K nh tủ ||WKộ F|QKyP |WKố F|KR
QDUFRWLF|||Fy|NK QK|Kư ớ Q|k |QKLệ Q|
Chỉ |đị QK||Fi F|WUư ờ Q|Kợ S|KR|NKDQ||NKQ|WLế W|Gị FK||Y k o d /
L/ề |Oư ợ Q|||Chì m o: 12mgkgP Ps
eo : 156mg
gự D|||||2 g
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
5
8.2.4.2. Dextromethorphan
Là đồng phân quay phải, dẫn xuất methyl ether của levor phanon. Thuốc nà y
khang cì t c dụ Q|Lả P |D||NKQ|k |QKLệ Q|Yj |tW|k |Wi R|EyQ|Kơ Q|FRGHLQ||tWkhang g y
baồ Q|Qủ ||+Lệ |Tả |FKố Q|KR|Wư ơ Q|ư ơ Q|FRGHLQ||HWURP HWKRUSKDQ|ư ợ F chỉ |ị QK|NKL|
code/n khang cì h/ệ |Tả |FKố Q|KR|
T c dụ Q|SKụ ||Uố L|ORạ Q|WLa hì a phì ng th/ch h/stam/n
Chố Q|FKỉ |ị QK||KR|P n t/nh (tr n kh/ phổ L||KHQ|V ễ Q||KR|Fy|Ti |QKLề |FKấ W|WLế W|cì
Q |Fơ |V |K|Kấ S|
8.2.5. Thuốc tr ị sung huyết mũi
8.2.5.1. Phenylpropanolamin
 Hó a học
L am/n k/ch th/ch thầ Q|NLQK|LDR|Fả P ||3KHQ OSURSDQRODP LQ|+O|Fy|P a trắ Q|dạ Q|
bộ W|WLQK|WKể ||Fy|P L|WKơ P |QKẹ ||QKLệ W|độ |WDQ|FKả ||||14o C pa 4
Pheny/propano/am/n C/ cj n đư ợ F|ọ L|O d/ –norephedr/ne C/
 Dược lý học
Pheny/propano/am/n C/ k/ch th/ch g/ n t/ế S|UHFHSWRU||Y bở L|Vự |Lả L|SKyQ
norep/nephr/ne Sử |Gụ Q|NpR|G / hoặ F|Ti |OLề |WKư ờ Q| n sẽ |WKi R|Kế Wnorep/nephr/ne ở |
c c rị |WUt|Gự |WUữ ||||||
T c dụ Q|Gư ợ F|O |Fủ D|SKHQ OSURSDQRODP LQ|EDR|ồ P ||Wă Q|FR|P ạ FK||QKị S|WLP |hayế W|
p k/ch th/ch nhẹ |WKầ Q|NLQK|WUQ|ư ơ Q||Lả P |Q|K ế W|P ũ L|Yj |Wă Q |WtQK|WKqP ă Q|
 Sử dụng/chỉ định
3KHQ OSURSDQRODP LQ|ư ợ F|Vử |Gụ Q|FKủ |ế |FKR|Lề |WUị |QKư ợ F|Fơ |Yj ng b ng qaang
g y co thắ W|NKQ|OLn tụ F|ở |FKy|Y m o go / ra thaố F|Fj n đư ợ F|G Q|ể trị sang hayế W|
mũ L|ở |WK|QKỏ |
 Dược động học
3KHQ OSURSDQRODP LQ|ư ợ F|Kấ S|WK|QKDQK|FKyQ|VD|NKL|ố Q|Y thờ L|Lể P |Eắ W|ầ
Wi F|ộ Q|NKRả Q||||||SKW|VD|Yj |NpR|Gi L|Wi F|ộ Q|NKRả Q|||Lờ ||7Kố F|SKkQphố L|ế Q|Fi F|
ma kh c nhaa r dị FK|FKấ W||EDR|ồ P |Kệ |WKầ Q|NLQK|WUQ|ư ơ Q||3Kầ Q/ớ Q|WKố F|ư ợ F|FK ể Q|
hì a th nh chấ W|Fj n hoạ W|WtQK|
 Chống chỉ định
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

7ă Q|QKn p bộ L|WULể Q|W ế Q|WLề Q|OLệ W||W ế Q|Li S||WLể |ư ờ Q||Uố L|ORạ Q|WLP |P ạ FKhoặ F|
Wă Q|K ế W|i S||3KHQ OSURUDQRODP LQ|Fy|WKể |k |Lả P |Uụ Q|WUứ Q|
 Tá c dụng phụ
ao gồ P |NtFK|ộ Q||Gị |ứ Q||Wă Q|K ế W|i S||ELế Q|ă Q|
 Tương tác thuốc
hang kế W|Kợ S|SKHQ OSURSDQRODP LQ|Yớ L|Fi F|WKố F|NtFK|WKtFK|WKầ Q|NLQK|WUQ|ư ơ Q
(epher/ne… ) 2 taầ Q|VD|NKL|G ng c c chấ W|ứ F|FKế |P RQRDP LQ|R LGDVH|WKì khang n n d ng
pheny/propano/am/n ế W|Kợ S|ồ Q|WKờ L|SKHQ OSURSDQRODP LQ|Yớ L/ndometh/c/n (hoặ F|Fi F|
Ss kh c bao gồ P |DVSLULQ|||UHVHUSLQ||Fi F|FKấ W|SKRQ|Eế hạ FK|Vẽ |Wă Q|Q |Fơ |Wă Q|
hayế W|i S||. ế W|Kợ S|ồ Q|WKờ L|SKHQ OSURSDQRODP LQ|Yớ Lcyc/opropane hoặ F|Fi F|WKố F|P
hydrocacbon ha/ogen hì a
8.2.5.2. Cá c thuốc khác
aca/yptas terp/n mentho/ cũ Q|WKư ờ Q|Fy|P ặ W|WURQ|WKố F|KR|QKư Q|Wi F|Gụ Q chủ |
yế |Fủ D|FKQ|Oj |Vi W|WUQ|ư ờ Q|K|Kấ S|
Thuốc tác động lê n hệ tiê u hó a
8.3.1. Nguyê n tắc chung
/ệ Q|SKi S|Kỗ |WUợ |||Lề |TDQ|WUọ Q|QKấ W|O g/ữ |FkQ|Eằ Q|Qư ớ F|Y chấ W|Lệ Qg/ả LFKR|Fơ |
thể |Oặ S|Oạ L|QK|ộ Q|Eình thư ờ Q|ở |ư ờ Q|WLa hì a g/ả P |Q |Fơ |WLr|FKả do sự |On men
củ D|YL|VLQK|Yậ W|ở |Uộ W|L
/ệ Q|SKi S|Lề |WUị |Fy|WtQK|Kệ |WKố Q||Vử |Gụ Q|Fi F|ế |Wố |NLể P |VRi W|Yj |Lề |FKỉ QKc c
dấ |KLệ |OkP |V ng: chố Q|QQ||Lề |Kj a nh|ộ Q|Uộ W||Lề |Kj a /ư ợ Q|DFLGWă Q|WLế W|Ti |
mứ F||Kấ S|SKụ |FKấ W|ộ F||Eả R|Yệ |QLm mạ F||NtFK|WKtFK|Vự |QRQ|P Lệ Q|||
/ệ Q|SKi S|Lề |WUị |ặ F|KLệ ||QKằ P |Y o c c ngay n nh n g y ra rố L|ORạ Q|||WKố Fkh ng
s/nh thaố F|WUị |Nt|VLQK|WU ng thaố F|FKố Q|WLế W|Gị FK||WKố F|QKậ Q|WUư ờ Q|
8.3.2. Thuốc tr ị tiê u chảy
T/ a chả |O tình trạ Q|Wă Q|Vố |Oầ Q|ạ L|WLệ Q|Yớ L|Wă Q|NKố L|Oư ợ Q|Y thể |WtFK|SKkQ|Wă Q|
mấ W|Qư ớ F|Y chấ W|Lệ Q|Lả L|WKHR|SKkQ|GR|Wổ Q|WKư ơ Q|NKả |Qă Q|Kấ S|WK|Qư ớ Fcủ D|Uộ W||7Uị |WLa
chả |O / m g/ả P |Fi F|Fơ Q|WLr|FKả |KDy g/ả P |WULệ |FKứ Q|
T/ a chả |Eình thư ờ Q|O mộ W|SKả Q|ứ Q|Fy|Oợ L|FKR|Fơ |WKể |ể |Wố Q|QKDQK|FKấ W|ộ F ra
QRj L||QKư Q|Qế |WLa chả |Ti |P ứ F||Fơ |WKể |P ấ W|Qư ớ F|Ti |QKLề |Vẽ |Q |KLể P đế Q|WtQK|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

mạ Q|||P ấ W|Qư ớ F|QRDL|E o r mấ W|Qư ớ F|Qộ L|Ej R|||R|y|SKả L|G ng thaố Fcầ P |WLa chả |KD |
thaố F|O m g/ả P |FR|WKắ W|Fơ |WUơ Q|ư ờ Q|WLa hì a
 Cá c loại tiê u chảy
T/ a chả |GR|WKẩ P |WKấ ||. KL|WURQ|Uộ W|Fy|QKữ Q|FKấ W|NKQ|ư ợ F|Kấ S|WK|Oạ L|Fy khả |
Qă Q|NpR|Qư ớ F|Y o /j ng raộ W|QKư |VRUELWRO||OFHULQ||WKố F|QKậ Q|WU ng cì /acta/ose g
T/ a chả |GR|E / t/ế W||NKL|WK nh raộ W|Eị |Wổ Q|WKư ơ Q|Oj P |Wă Q|Ej L|WLế W||Fi F|FKấ W|Lệ Qg/ả L|
r o /j ng raộ W||7K nh raộ W|Eị |Wổ Q|WKư ơ Q|Fy|WKể |GR|YL|NKẩ Q||( |FROL||6DOP RQHOOD|…
YLUV''5RWDYLUV'''r'VL'ộ 'Yậ W''( ''LVWROWLD''' )
T/ a chả |GR|Uố L|ORạ Q|QK|ộ Q||GR|WKố F|Fư ờ Q|ố L|LDR|Fả P ||NKi Q|VLQK
(amp/c////ne erythromyc/n) antac/d chứ D|0 ||||WKHRSK OOLQH||LQGRP HWKDFLQ||FKế |SKẩ P
chứ D|) H||||OHYRGRSD||SURSUDQRORO|
ự D|Y o tr/ệ |FKứ Q||FKLD|O m 2 /oạ L|
T/ a chả |Fấ S|WtQK||NpR|G /|Gư ớ L|||Wầ Q|||GR|YLUV||YL|NKẩ Q|Y thứ F|ă Q|
T/ a chả |P n t/nh (k o d / hơ Q|||Wầ Q|||GR|WKự F|SKẩ P |k |WLa chả ||Eệ QK|YLm
raộ W||Eệ QK|Oỵ ||Fư ờ Q|Li S|
8.3.2.1. Atropin
Thaộ F|QKyP |OLệ W|SKy|LDR|Fả P ||DQWLFKROLQHULF|DHQWV||GR|ố L|NKi Q|Fạ QK|WUDQKrớ L|
chấ W|Gẫ Q|WU ề n thầ Q|NLQK|SKy|LDR|Fả P ||DFHWOFKROLQ|||1 Rj L|Wi F|ộ Q|FKố Q co thắ W|Fơ |
WUơ Q||DWURSLQ|Fj n cì c c t c dụ Q|Fủ D|P ộ W|WKố F|Fư ờ Q|LDR|Fả P :
7i F|ộ Q|WUn mắ W||O m g/ n đồ Q|Wử |i S|Gụ Q|ể |VRL|i |P ắ W|
Tr n t/m mạ FK||Wă Q|QKị S|WLP ||Gn mạ FK|P i |GD||G ng chố Q|trụ |WLP |
Tr n hệ |K|Kấ S||Ln kh/ phế |Tả Q||Lả P |WLế W|Gị FK||G ng trị |KHQ|V ễ Q||WKố F t/ề Q|
m
Tr n hệ |WLa hì a : g/ả P |FR|WKắ W|Fơ |WUơ Q||Lả P |WLế W|Gị FK||G m cầ P |WLa chả |
/ả L|ộ F|NKL|Qộ |ọ F|Fi F|WKố F|Fư ờ Q|SKy|LDR|Fả P ||SLORFDUSLQ||
L/ề |Oư ợ Q|||||||4mgkgP SC
8.3.2.2. Loperamid (Imodium)
Thaộ F|QKyP |WKố F|Lả P |D|SLSHULGLQ|RSLRLG||ư ợ F|Wổ Q|Kợ S|ể |Fy|Wi F|ộ Q chay n
b/ệ W|WUrQ|Fơ |TDQ|WLr|KyD||+ấ S|WK|FKậ P |ở |ư ờ Q|WLa hì a chayể Q|KyDho n to n ở |DQ|Y
b / thả L|TD|P ậ W|WKHR|SKkQ|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Chỉ |đị QK||WLa chả khang do ngay n nh n Sa/mone//a Sh/ge//a g y ra
Chố Q|FKỉ |ị QK|||ở |P o
L/ề |Oư ợ Q|||||||P |N3||32 |
8.3.3. Thuốc bảo vệ niê m mạc
L c c chấ W|Kấ S|SKụ |ộ F|Wố ||YL|NKẩ Q||Gị FK||NKt||WKố F|Qj |NKQ|ư ợ F|Kấ S|WKr o hệ |
taầ Q|KR n n n /t cì t c dụ Q|SKụ ||7 |QKLn c c chấ W|Q y khang trị |ư ợ F|WLa chả |Fấ S||
nặ Q|
8.3.3.1. Aluminum magnesium trisilicate (Attapulgit)
Phosphate a/am/nam thể |NHR||3KRVSKDOHO|
/am/nam s///cate hydate hì a tự |QKLn (ao//n)
C c thaố F|Q y tạ R|WK nh nhữ Q|Oớ S|HO||Vữ D|Oi Q|WUn bề |P ặ W|QLm mạ c bả R|Yệ n/ m
mạ F|WUi QK|NKỏ L|Fi F|FKấ W|ộ F|ồ Q|WKờ L|Lả P |QK|ộ Q|Uộ W|Yj |Wă Q|ộ |ặ F|Fủ Dph n do khả |
Qă Q|Kấ S|WK|P ộ W|Oư ợ Q|Qư ớ F|Oớ Q|||ấ S|||Oầ Q|WUọ Q|Oư ợ Q|Fủ D|Qy||
L/ề |Oư ợ Q||| o : 51mg
Chì : 12mg
Tr a bj : 3g
Chố Q|FKỉ |ị QK||G ng chang rớ L|NKi Q|VLQK|QKyP |WHWUDF FOLQ|Y qa/no/on
8.3.3.2. Than hoạt tính
Than hoạ W|WtQK|NKQ|ư ợ F|Kấ S|WK|Wừ |ư ờ Q |WLr|KyD|QKư Q|Fy|NKả |Qă Q|Kấ S|WKc c
chấ W|Oỏ Q|QKDQK|FKyQ|||Wừ |y|Kấ S|SKụ |Fi F|FKấ W||ộ F|Yj |Oj P |Wă Q|ộ |ặ F|Fủ Dph n
Chỉ |ị QK| t/ a chả |GR|ầ |Kơ L||ă Q|NKQ|WLr||WUQ|ộ F|ư ờ Q|WLa hì a
L/ề |Oư ợ Q||||12 mgkg
(1) Kaolin/pectin
 Hó a học
ao//n / mộ W|DOP LQP |VLOLFDWH|K GUDWH|KyD|Gạ Q|Eộ W|P ị Q||P a trắ Q|Vi Q|khang
m / khang rị |||||
Pect/n / mộ W|FDUERK GUDWH|WU ng hợ S|FKủ |ế |O methoy/ated ac/d po/yga/actaron/c
Pect/n cì m a trắ Q|KRặ F|WUắ Q|Y ng khang m / dạ Q|QKầ ||1 y|ư ợ F tr/ch từ |WLQK|FKấ W|
g/ố Q|QKư |WLQK|FKấ W|Fủ D|Yỏ |FDP |T W|KRặ F|Wừ |Eộ W|Wi R|
 Dược lý học
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ao//npect/n cì t/nh hấ S|SKụ |ộ F|Wố |Y bả R|Yệ |QLm mạ F|Uộ W||R|y|r/ khaẩ Qr
độ F|Wố |ư ợ F|Kấ S|WK|WURQ|Uộ W|Yj |Wi F|ộ Q|FKH|SKủ |Fủ D|WKể |Yẩ Q|Fy|WKể |Eả R|Yệ m ng nh y
củ D|ư ờ Q |WLa hì a bị |YLm Th nh phầ Q|Fủ D|SHFWLQ||Gạ Q|DFLGga/actaron/c sẽ |O m g/ả P |S+|
ở |ố Q|WLa hì a
 Chỉ định
7URQ|WK|||NDROLQ|SHFWLQ|ư ợ F|G Q|ể trị |WLa chả ||Kấ S|SKụ |ộ F|Wố |WURQ|WUư ờ Q
hợ S|Qộ |ộ F|WKứ F|ă Q|
 Dược động học
. DROLQ|Yj |SHFWLQ|ề |NKQ|ư ợ F|Kấ S|WK|VD|NKL|ố Q||7Un pect/n bị |SKkQhủ |
WURQ|ư ờ Q|Uộ W|
 Chống chỉ định
Cầ Q|WKậ Q|WUọ Q|NKL|G Q|SHFWLQ|WURQ|WUư ờ Q|Kợ S|WLa chả |nặ Q||NKQ|G ng pect/n
QKư |FKấ W|WKD |WKế |Fi F|Gị FK|WU ề Q|KRặ F|Fi F|FKấ W|Lệ Q|Lả L|
 Tá c dụng phụ
L/ề |FDR|KRặ F|G Q|WKư ờ Q| n cì thể |k |yL|P ử D||Ở |FKộ W||NDROLQ|SHFWLQ|O m Wă Q|
mấ W|VRGLP |TD|SKkQ|WLa chả |
 Tương tác thuốc
ao//npect/n cì thể |ứ F|FKế |Kấ S|WK|OLQFRP FLQ||1 ế |Fả |||ORạ L|Fầ Q|ư ợ F|Vử |Gụ Q c ng
/ c cấ S|NDROLQ|SHFWLQ|tW|QKấ W|||Lờ |WUư ớ F|KRặ F|||Lờ |VD|NKL|Fấ S|OLQFRP FLQ|ao//npect/n
cì thể |O m g/ả P |Kấ S|WK|GLR LQ|
 Liều dù ng:
Chì m o: trị |WLa chả |Yớ L|OLề ||2 m/kg P mỗ L|OLề |Fi Fh nhaa 46 g/ờ |
gộ |ộ F|WLa hì a thứ |Fấ S|||5 mgkg P mỗ L|OLề |Fi FK|QKD||6 g/ờ |
j trư ở Q|WK nh: 41 /oP : 23 /oP /ặ S|Oạ L|P ỗ L||4 g/ờ |KRặ F|QKư |FKỉ
đị QK|FKR|ế Q|NKL|Fả L|WKLệ Q|Fi F|Lề |NLệ Q||1 ế |NKQ|WKấ |WLế Q|WULể Q|WURQ|Yj ng 4 g/ờ |VDa
kh/ d ng thaố F|
8.3.4. Thuốc nhuận tr ường, thuốc xổ (Laxative – Cathartics)
Chỉ |ị QK|||WUư ờ Q|Kợ S|Wi R|EyQ||ORạ L|Eỏ |Yậ W|Oạ ||FKấ W|ộ F|NKỏ L|ư ờ Q|WLa hì a /oạ Lbỏ |
SKkQ|WUư ớ F|NKL|SKẫ |WKậ W|
Chố Q|FKỉ |ị QK|||Lm raộ W||FR|WKắ W|GR|QKẽ Q|Uộ W||WK|P DQ|WKDL|
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

8.3.4.1. Paraffin
Thaộ F|QKyP |WKố F|QKậ Q|WUư ờ Q|O m mề P ||WUơ Q||y|Qồ Q|ố F|Wừ |Gầ |NKRi Q| ng
/ a cì thể |O m g/ả P |Kấ S|WK|YLWDP LQ| ( . ||1 n aố Q|OF|yL|
L/ề |Oư ợ QV|| o: 26m/
Chì : 53 m/
eo: 253m/
Tr a bj : 255m/
8.3.4.2. MgSO
4
, Mg(OH)
2
, Mg
3
(PO
4
)
2
Thaộ F|QKyP |WKố F|QKậ Q|WUư ờ Q|WKẩ P |WKấ ||i F|WKố F|Q y tạ R|P ộ W|UDGLHQW|ẩ
Qư ớ F|Y o raộ W|Lj ||Wă Q|QK|ộ Q|Uộ W|ồ Q|WKờ L|NtFK|WKtFK|KRạ W|WtQK|Fủ D
SDUHRPL'Oj P'Wă 'WLế W'Gị 'Y ộ W
Ch cang cấ S|ầ |ủ |Qư ớ F||WKậ Q|WUọ Q|ở |th cì bệ QK|WKậ Q|
L/ề |Oư ợ Q|| o: 25g
Chì : 525g
eo: 25125g
Tr a bj : 255g
8.3.5. Thuốc gây nôn
7Kư ờ Q|Vử |Gụ Q|FKR|FKy||tW|Vử |Gụ Q|FKR|KHR|Y khang d ng cho c c /o / kh c rì tr a
bj ngự D||OR / gặ P |QKấ P |NKQ|Fy|SKả Q|ạ |QQ
Chỉ |ị QK|||k |QQ|ể |/oạ L|Eỏ |FKấ W|ộ F
Chố Q|FKỉ |ị QK|||QKẽ Q|WKDQK|Tả Q||KHUQL||QKẽ Q|Uộ W||Eấ W|Wỉ QK
ơ |FKế |||NtFK|WKtFK|Lể P |WLế S|QKậ Q|ở |QRạ L|YL|KRặ F|Fi F|WUQ|NK|WUQ|ư ơ Q
8.3.5.1. Cá c chất kích thích vù ng ngoại vi
%ơ P |Qư ớ F|ấ P ||Qư ớ F|R |Lj ||Qư ớ F|P ố L|Y o dạ |G y raộ W
nS4 : L/ề |Oư ợ Q|FKR|FKy|||||3m/ P
S/ro /pecac : L/ề |Oư ợ Q|FKR|P o : 26m/ P
8.3.5.2. Cá c chất kích thích tr ung khu tr ung ương
pomorph/n : //ề |FKR|FKy|||||P |N|6|
y/a/n : //ề |FKR|P o 51mgkgP
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

8.3.6. Thuốc chống nôn
8.3.6.1. Khá i niệm
aồ Q|QQ|Y ì / mử D|GR|Fi F|Uố L|ORạ Qở |ư ờ Q|WLa ho do d/ chayể Q||GR|Uố L|ORạ Qt/ề Q|
đình hoặ F|O tr/ệ |FKứ Q|WKư ờ Q|ặ S|OF|P ớ L|P DQ|WKDL||Wi F|Gụ Q|SKụ |Fủ Dnh/ề |WKố F|QKư |
thaố F|WUị |Q|WKư ||WKố F|P ế |QQ|Ok|Q y sẽ |k |P ấ W|Qư ớ F|Y chấ WđLệ Q|Lả L||Yì rậ |Fầ Q|
E |Qư ớ F|Y chấ W|Lệ Q|Lả L
Đ i S|ứ Q|QQ|O 1 phả Q|ạ |Fy|WUQ|WkP |ở |K nh taỷ |
Đ ư ờ Q|WU ề Q|Y o từ |Y ng CT (chemoreceptor tr/gger one) c c phầ Q|NKi F|Fủ Dn o
r từ |QRạ L|ELrQ||ơ |TDQ|WKự F|KLệ Q|ộ Q|Wi F|QQ|Oj |Fơ |KRj Q|Yj |Fi F|Fơ |Eụ Q|
7UQ|WkP |QQ|ư ợ F|NtFK|WKtFK|Eở L|Fi F|ư ờ Q|FKayề Q|Yj R|VD|k |
Từ |Y ng CT nằ P |ở |V n n o thấ S|||WKộ F|SRVWUHP D|O r ng m h ng r o m a n o
ph t tr/ể Q|NpP |Qn chị |Wi F|ộ Q|Fủ D|QKLề |KRi |FKấ W|k |QQ|Wừ |Wầ Q|KR n chayể Q|VDQ|QKư |
apomorph/n /erodopa g/ycos/d t/m thaố F|WUị |Q|WKư ||QLFRWLQ|ộ F|Wố |r/ras
Từ |Fi F|SKầ Q|NKi F|Fủ D|Q o như |Yỏ |Qo (sự |Vợ |K/ k/ ứ F… |||Fi F|NtFK|WKtFK|NKứ
g/ c thị |Li F||Vự |F|Li F||D|ớ Q|||Wừ |Eộ |P i |WLề Q|ình củ D|WDL||NKL|L|W a e / m d/
chayể Q|Fi F|Fơ |ầ ||Fổ |Qn k/ch th/ch bộ |P i |WLề Q|ình)
Từ |QRạ L|ELn: c c ang /ự F|SKi W|ấ W|Wừ |Gạ |G y (bị |NtFK|WKtFK|Eở L|62 |||WLD|ạ |r/
khaẩ Q||YLUV||Yj |Fi F|Qơ L|NKi F|ở |QRạ L|ELn qaa trang g/an c c d y phế |Yị |Y g/ao cả P |Uồ L|
WKHR|ư ờ Q|QKkQ|ơ Q|ộ F|KRặ F|TD|7=||NtFK|WKtFK|WUQ|WkP |QQ
Từ |WUQ|WkP |QQ|Fy|QKữ Q|Q|Oự F|ế Q|Fi F|Fơ |Eụ Q|ể |NKở L|SKi W|ộ Q|Wi F|QQ|
Phả Q|ứ Q|QQ|WKư ờ Q|N m theo sự |FKả |Qư ớ F|Eọ W||P ồ |KL||FRQ|Qư ơ L|P ở |Uộ Q||DQKao
Tạ L|Y ng CT cì c c receptor: 5T3 2 1 Tạ L|ư ờ Q|QKkQ|ơ Q|ộ F|Fy|Fi F
receptor: 5T3 2 1 1 Tạ L|Uộ W|Fy|UHFHSWRU

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Hình 8.1: Cơ chế gây nôn
Trang kha nan ở |K nh tủ |QKậ Q|Fi F|Q|Oự F|Wừ |Y ng CT (cheomoreceptor tr/gger
one) ở |Qo thấ W|, ||7ừ |WUQ|NK|QQ|ấ W|KLệ Q|Q|Oự F|ế QFơ |KRj QK||Fơ |Eụ Q|k |ộ Q|
t c nan
Tạ L|Y ng CT cì c c receptor củ D|GRSDP LQ||KLVWDm/n acety/cho//n
8.3.6.2. Cá c loại thuốc chống nôn
 Metoclopramide (Primperan), Domperidone : thuộc nhóm Benzamin ức chế
receptor dopam/n hang qaa h ng r o m a n o n n tư ơ Q|ố L|DQ|WR n
L/ề |Oư ợ Q|||FKR|FKy 15mgkgP ( P SC)
2mgkgP ()
 Chlorpromazin, Acepromazin : thuộc nhóm Phenothiazin, chất kháng
h/stam/n kh ng dopam/nerg/c kh ng cho//nerg/c
L/ề |Oư ợ Q|||FKR|FKy||||1mgkgP (SC P)
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ư ơ
ỐC TÁC ĐỘNG L Ệ SINH DỤC V T NIỆU
ội tiết tố s inh dục
ốc lợ i tiểu
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

ư ơ ỐC TÁC ĐỘNG L Ệ SINH DỤC V T
U
9.1. ội tiết tố s inh dục
Cá c họ 'ộ '''ỳ 'L'ụ 'ư ợ 'Lề 'Lể 'ở L'ệ 'ầ 'L'Yà nộ L
tiế theo cơ chế 'Sả 'ồ L'kP 't''LY''' 'Lề 'Lể 'ư ợ ''7ừ 'ạ '
tầ thị 'L/ '' 5 ''SL'L'P ''– sinh dụ 'ư nh phấ 'ố '
đư ợ chuyể 'đế 'ã o thù y trư ớ 't't'ự 'Sk'tế ') 6 ''L'LP L
hormone ) – nang noã n hu6ng phấ 'ố 'Yà LH (luteinizing hormone ) hoà ng thể '
hư ng phấ 'ố '' ư ớ L'/ 'ộ 'ủ ') 6 '''ã n trê n buồ 'ứ 'S/ 'Lể 'Yà
chín (de graff). Lư ợ ''Lế ''à y cà ng nhiề 'ẽ 'à mộ 't't'
(positive ''ố L'Yớ L'ạ 'ầ 'ị 'Lá c rồ L' ế 'ã o thù y phâ n tiế '''L'à m
lư ợ ' ') 6 'ả '''''ứ 'ẽ 'ụ 'Yà hoà ng thể 'đư ợ 'à nh lậ S''
Progesteron tiế ra từ 'à ng thể 'ẽ 'ứ 'ế 'ự 'ụ 'ứ ''LY''''1 ế '
gia sú c có thai, hoà ng thể 'ồ 'ạ L'ố 'L'ỳ 'Yà phâ n tiế '3 ogesteron. Nế 'L'
không có thai hoà ng thể 'ẽ '/ L'y ''Ở 'ố L'L'ỳ 'ặ 'ố L'L'ạ 'ỉ 'ơ i
prostaglandin F2( (PG F2( ) tiế ''ừ 'ộ L'P ạ 'ử ''ẽ 'S/ 'Yỡ 'à ng thể ''ư ợ
Progesteron sụ 'Lả P 'ẽ 'à mộ 't't'ế ' ế 'ã o thù y phâ n tiế t Oxytoxin
gâ y hiệ 'ư ợ 'L'ẻ 'ặ 'ộ 'ụ 'ở 'ạ L'
ốc tác động l ử cung v ồng trứ ng
ết thanh ngự a chử a
Là mộ 'ạ L'L'ụ 'ư ng phấ 'ố '' 5 ''Lế ''ớ S'ộ L'P ạ 'ử ''ự '
cá c có mang. Có hoạ 't'L'ọ 'Lố ') 6 'Yà mộ 't'ủ '''y '/ 'ụ 'à m
nang noã n phá t triể
Chỉ 'ị ''/ 'ư ờ 'ợ S'ậ P 'S/ 'Lể 'L'ụ ''L'ư ỡ 'ặ 'ộ L'
tiế
Gâ y siê u bà i noã n ở 'ò trong công tá c chuyể 'ấ 'S L
Liề 'ư ợ '
 Heo: 1000 UI (SC, IM)
 Bò : 1500-3000 UI và o khoả 'à y thứ '''–13 củ ''ỳ ''1 ế '
thu phôi thì sau 48h tiê m PG F2(
 Chó : 110 UI/kgP
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

– ục hư ấn tố
Đ ư ợ 'Lế 'ừ ''L'ư ờ L''y '/ 'ụ 'Lố ''Y/ 'P ộ 't't'ấ 'ủ '
FSH nê n có tá c dụ 'k 'ụ 'ứ .
Chỉ 'ị '' - Nang thủ 'ồ 'ứ ''ạ ''ư ờ 'ở 'ò , ngự ''y ''
trứ không rụ 'ợ
-'Đ ộ 'ụ 'ầ P 'ặ ''ã n nang nhỏ
-'t't'/ ''P q''ẻ 'ớ P 'Yà nhiề
Liề 'ư ợ '
 Bò : 1500-3000 UI (IM, SC)
 Chó : sau khi s ử 'ụ '3 6 '''''''' '' '
ột ố chế phẩm phối hợ p
- PG 600: 400UI PMS +200UI HCG
- Synovet: 400UI PMS +200UI HCG
Sử 'ụ 'Lề 'ị 'ậ P 'ộ 'ụ '''/ L''''-10 ngà y sau cai s ữ ''ẽ 'k '
lê n giố ''ả ''''à y

Chỉ 'ị '' -' 'ộ 'ụ ''L'ư ỡ 'ặ 'ộ L'Lế
- Viê m da do nộ L'Lế 'ở 'y
- Gâ y sả 'L'ư ớ 'L'ứ 'à m tổ 'ở ' L'ă 'ị
-Thá o sạ 'ị 'YLê m ở 'ử ''ò (thai chế 'ư u, viê m tử ''
có mủ ''''
Liề 'ư ợ '
- Trâ u bò : 3-5mg
- Heo 2-4mg
- Chó 0,01-0,1mg

Chỉ 'ị '' - An thai, phò ng ngừ 'ả 'L
- Chứ 'ạ ''ư ờ ''''ồ 'ứ
- Gâ y lê n giố 'ồ 'ạ 'ở 'k'ò
Liề 'ư ợ '
- Trâ u bò : 100mg hà ng ngà y trư ớ 'à y thứ ''''ủ ''ỳ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

- Chó : 2-3mg/kg/ngà y phò ng ngừ 'ả 'L
Pros taglandin F2( và cá c hó a dư ợ ạ tư ơ ng tự
Dinopros t, PG F2(
Chỉ 'ị '
- Trư ờ 'ợ S' 'ê n giố ''Y 'L''ồ 'à ng thể
- Gâ y sả 'L'''P ố '''ư ờ 'ợ S'L'ế 'ư u, chế '
phôi, bọ 'P ủ ''ử '
Liề 'ư ợ '
- Bò : Dinoprost ...... 25mg
Cloprostenol..0,5mg
Fenprostalen.1mg
- Heo: Etiproston......1,7mg (IM)
ố thúc đẻ
Do hạ 'ầ 'ị 'L/ 'Lế ''Y 'ư ợ 'ự 'ữ 'ở ' ế 'ã o thù y)
Chỉ 'ị '
- Phò ng trị 'ứ 'Lệ 'ử ''ặ 'ử '''y S'ế
-'Đ ẩ 'ấ 'ỏ trong cá c bệ ''ử ''''YLê m nộ L'P ạ ''YLê m bọ '
mủ 'só t nhau)
- Cầ P 'P / ''L'ẻ ''ỉ 'P / ''Sẫ 'ậ 'ả '
Chố 'ỉ 'ị '''L'ổ 'ử ''ư a mở
Liề 'ư ợ '
-'Đ ạ L'L'''''-40 UI (IV,IM,SC)
- Heo: 5-20 UI
- Chó mè o 1-2 UI
9.2. ốc lợ i ểu

- Thuộ 'y P 'ố 'ợ L'Lể ''ộ 'ạ L'TL'''''/ 'ộ 'P 'ơ n
cá c loạ L'/
- Cơ chế ''ứ 'ế '/ L'ấ S'''''Y '1 ''ồ 'ờ L' ă ' L'ả L' '''
Ca++, Mg++
- Chỉ 'ị ''3 ù thũ ''LP ''ậ ''Sù phổ L'' 'LP ''''''ă 'Ca huyế
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

- Chố 'ỉ 'ị ''t'Lể ''P 'L''ù ng chung cá c thuố 'k 'ộ 't'L/
- Liề 'ư ợ ''y '''-4mg/kg (IV, PO)

- Thuộ 'y P 'ợ L'Lể 'Lế 'Lệ P ''
- Cơ chế ''ứ 'ế '/ L'ấ S''1 ''ở 'ố 'ư ợ '''Đ Lệ 'ế ''Lể 'P 'ố
thậ giả P 'ê n giả P 'à i tiế '''Yà o nư ớ 'Lể
- Liề 'ư ợ '''y ''''-2mg/kgP (PO)

Pilocarpin là ancaloit lấ 'ừ '/ 'k '3 LS'LL'ộ 'ọ '5 ''
Hiệ '3 LSL'ã đư ợ 'ả 'ấ 'ổ 'ợ S''7ố 'ộ 'ả ''
 ất
Pilocarpin dạ 'ộ ' 'L'ể 'P à u trắ ''ễ '/ ''''ư ớ ''ồ ''
không tan trong ê te. Cá c muố L'đư ợ 'ử 'ụ 'à clohydrat, sunfat và nitrat dư ớ L'
dạ dung dị 'ư ớ '''' ''''''7ố 'ị 'ỏ 'L'ư a ra không khí. Bả 'Tả '
trong lọ ''t''1 L'à dạ 'P ố L'đư ợ 'ù ng nhiề 'ơ n, không bị 'ỏ 'à i
không khí, hò a tan trong 8 phầ 'ư ớ '
 ụng
Pilocarpin kích thích dâ y thầ 'L'Sy 'L'ả P 'ư ơ ng tự 'ư Eserin là m
ké o L'/ 'ộ 'ủ ' L'''y 'y '/ 'ụ '
1. 7ă 'ư ờ 'à i tiế ''ủ 'ế 'à bà i tiế 'ủ '''P ồ ' L''Yà cá c tuyế 'ư ớ '
bọ (ở 'ự ''k 'à i tiế ''-10 lít nuớ 'ọ '''''S''
2. Gâ y co bó p mạ 'ớ S'ơ trơ n củ 'ộ 'Y 'P 'ă ''ộ 'ư ờ 'ộ '
3. Là mộ ''ữ 'ấ 't't'ố 'ấ 'ệ 'ơ và dạ 'ỏ 'L'Lê m tĩ '
mạ (liề '''P '100kg thể 'ọ ''
4. Tạ L'ỗ ''L'ỏ 'P ắ ''ố 'k ''ồ 'ử 'à m giả P '/ S'ự 'ủ 'P ắ '
5. Thuố 'ă 'ư ờ 'ẹ 't'Yậ 'ộ 'ủ 't'Tả 'Yà tử ''' ớ L'Lề '
cao, thuố 'à m giả P 'ị S'LP 'Yà huyế '/ S'
 ỉ định
Thuố 'đư ợ 'ù ng trong mộ 'ố 'ạ 'đ'ụ '' 'tiê u hó a ở 'ạ 'à y
(nhấ 'à do co thắ 'ạ 'Yị ''''ụ '/ 'ở ''ự 'Yà liệ 'ạ 'ỏ 'ủ 'à i nhai lạ L'''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

tắ thự 'Tả ''Yậ 'ạ 'ở 'k''ò nhờ 'ă 'à i tiế 'ị '''ứ 'Lr 'đầ '
thố 'Lnhỏ 'P ắ ''7ố ' 'k 't'ứ 'ư ng có thờ L'ạ 'ắ '
 ều lư ợ ng
Tiê m dư ớ L'''ị '3 LSL'L''''''P 'ứ '''P 'ạ 'ấ ''Yớ L'
liề sau:
Trâ u, bò , ngự : 100 - 400mg.
Dê , cừ ''ợ : 20mg.
Chó : 0,5 - 5mg.
Chú ý :
- Không dù ng thuố ''/ ''Yậ 'ế 'LP '''y 'ử ''ắ 'ộ ''ứ '
phâ n;
- Giả L'ộ c do dù ng thuố 'T/ 'Lề 'ằ '/ 'Lê m Atropin và cá c thuố 'ợ '
tim, trợ 'ự '
- Có thể 'ù ng dung dị 'Lê m phố L'ợ S'3 LSL-Eserin (gồ P '3 LSL'
nitrat 5-10cg, eserin sunfat 5cg và nuớ 'ấ '''P ''Lê m vớ L'Lề 'ư trê n.

Strychnin là mộ 'loit chiế 'ấ 'ừ 'ạ 'k 'P ã tiề ''k 'P ã tiề 'P ọ '
nhiề 'ở nư ớ ''Yà Ấ 'ộ ''ạ 'P ã tiề 'ứ 'ầ ''''''6 L'Yà 1,5% Brucin
(bruxin)
 ất
Strychnin có dạ 'L'ể 'ình kim, không mà u, không mù i, vị 'ự 'ỳ 'ắ ''
tan trong nư ớ 'Yà không tan trong ê te. Thuố 'ư ờ 'ư ợ 'ù ng dư ớ L'ạ ''P ố L'
sunfat hay arseniat. Muố L'L/ 'ễ ''ơ n trong nư ớ '' ố L'ư ợ 'ù ng là sunfat
trung tính ngậ P '''2 '''''''''L''' L'P L'ậ P '''2 '''''
strychnin và 15% asen) cũ 'ư ợ 'ù ng. Muố L' 'cũ 'Yậ ''6 L'y L'
chung rấ 'ộ '
 ụng
6 L'/ 'ộ 'ủ 'ế 'ê n tủ 'ố 'P 'ă 't't'ố L'Yớ L'/ ''
tâ m phả 'ạ 'ủ 'à nh nã o – tủ 'ố '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Vớ L''Lề 'ẹ ''L'à mộ 'ố 'ổ ''P 'ă 't'ạ 'ả P 'à n thâ n và
tính nhạ 'ả P riê ng biệ 'ủ '/ 'ộ 'Sậ ''P 'ă 'ư ờ 'ư ơ ng lự 'ủ 'ơ và
tim, gâ y co mạ ''ă ' ế '/ S'
Vớ L'Lề 'ơ L'''P ' 'ư ợ 'Yư ợ 'T/ '''6 L'k 'ă 'ả P 'L/ 'õ
rệ '
Vớ L'Lề '''6 L'k 'ộ ''ơ bị 'P ấ 'ư ơ ng lự '''Yậ 'ị ''Lậ 'Lbị '
mộ t't' 'y 'Y 'ị 'ạ 'ở 'Yì cơ lồ 'ự ' 'ạ ''ộ 'ư ợ '
 ỉ định
Strychnin có thể 'ù ng là m thuố 'ổ 'à n thâ n trong cá c trư ờ 'ợ S' '
như ợ 'ơ thể ''ạ '/ L'P ệ 'P ỏ L''Lế 'ă '''ầ 'L' 'ư ợ ''t't'ầ '
kinh trong nhữ ng chứ 'ư ợ 'ơ , liệ 'ơ , bạ L'Lệ ''ố 't'ũ 'Sổ L''Sù phổ L''
củ ngự ''k''ò vớ L'Lề 'ấ 'ấ S'Yà nê n sử 'ụ 'L''à m chấ 'ố L'/ '
để 'Lả Lđộ 'L'ị 'ộ 'ộ '/ 'ạ L'ố 'ủ ''LL'''à m thuố 'Lệ 'ộ 'Yớ L'
liề cao.
 ều lư ợ ng
Do có họ 't'P ạ 'ê n ít dù ng cho gia sú c uố ''Đ ể 'Lê m dư ớ L'''ư ờ '
dù ng dung dị ''''Yớ L'L''ớ 'Yà dung dị ''''Yớ L'L''ỏ '''ầ 'ù ng
liề thấ S'ồ L'ă 'ầ 'r ''ế 'Lề 'ố L'''ồ L'Lả P 'ầ 'ố 'Yà bắ 'ầ 'ù ng
lạ Lvớ L'ị S'ộ 'như vậ '
6 'k ''Lề 'ù ng hằ 'à y cho uố '
ột m ền ịch Strychnin
Ngự ''ừ 2 -10g 50 -100mg
Trâ u, bò 5 - 20g 50 -150mg
Lợ ''ê , cừ 1 - 3g 2 - 5mg
Chó 0,05 - 0,25g 0,2 -1mg
Mè o 0,05 - 0,05g -
Liề 'Lê m dư ớ L'''ị '6 L trong mộ 'à y:
Ngự ''ừ : 0,03 - 0,1g
Lợ ''ê , cừ : 0,002 - 0,005g
Trâ u, bò : 0,05 - 0,15
Chó : 0,001g
Đ ể 'Lệ 'ộ ''y 'ể 'ù ng bã trộ 'ộ 'P ã tiề ' 'P ố L'6 L'' '
quá 1% Strychnin cơ bả '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Chú ý : Khi bị ộ đ ộ ì giả đ ộ ằ liề ê ),
Clorofooc, Morphin. Tố 'ấ 'à dù ng Parandehyt: 10-20g cho uố ' ''P 'ò a
tan Y ''''P 'ư ờ 'ẳ 'ư ơ ng (5-6%).

Acepromazin, dẫ ' ấ 'ủ '3 L L''ê n hó a họ 'à Ethylon – 3
(dimethylamino 3’ – Propyl) 10 – Phenothiazin, cò n có tê n thư ơ ng phẩ P '/ 'à
Plegicil, Vettranquil và Calmivat. Thuố 'ả ''
 ất
Thuố 'ình bà y dư ớ L'ạ 'YLê n né n 12,5 – 25mg và ố 'Lê m 10mL chứ '
10mg trong 1mL hay ố 'Lê m 5mL chứ ''P '''P 'Yà dạ 'ố ''''
 ụng
Thuố 'y '/ 'ụ g an thầ 'Lố 'ư Chlopromazin: là m suy yế 'ệ 'ầ '
kinh trung ư ơ ng, dẫ 'ớ L'ạ '/ L'ê n tĩ 'Yà thư giã n cơ , là chấ 'P 'ă 'Lề P '
lự 'ố Lvớ L'/ 'ạ L'ố 'ủ ''LL''ố 'SLệ ''Yà cá c chấ 'k '''ầ '
cụ bộ ''à m giả P 'Lệ ''ạ ' ế '/ p, chố 'LP L''ố 'k ' ''ứ 'ế '
Adrenalin, chố 'ố 'ố ''Lậ '
 ỉ định
Thuố 'ư ợ 'ù ng cho cá c gia sú c dễ 'ị 't't'''ữ 'ể 'Lể P ''kP '
sà ng, hoặ 'Sẫ 'ậ '''y 'ể 'à m giả P '''''– 30% liề 'ố 'k 'P ê ), Thuố 'ò n
dù ng để 'ă P 'y cụ 'ộ ''P Lệ ''ă ''P ắ ''L'''y 'P y ''ự 'Yà trâ u bò ,
dù ng trong vậ ' ể 'L''ể 'à m giả P 'L'ạ '
 ều lư ợ ng
Cho gia sú c nhỏ 'ố ' 'Lê m tĩ 'P ạ ''ư ớ L'''ắ S'ị ''L''ớ 'Lê m
tĩ mạ ' 'ắ S'ị ''7ố 'k '/ 'ụ ''Yò ng 15-20 phú t ( cho uố ''Lê m
bắ S thị ''ư ớ L'''Yà 5 phú t (tiê m tĩ 'P ạ ''ê n chó và 10 phú t tiê m (tĩ 'P ạ ''
trê n ngự 'Yà ké o dà i từ ''-12 giờ '
ống
ư ớ i da
ắp thịt

ĩnh mạch
Chó 1 – 3mg / kg - -
Dê , cừ - - 0,5mg / kg P
Mè o
10 – 30mg (tù y
cỡ '
- -
Lợ - 0,5 – 1mg / kg P -
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Trâ u, bò ,
ngự
10 – 20mg / kg P, IM 5mg / 100 kg
Chú ý :
Do tá c dụ 'à m giả P ' ế '/ S''ê n trá nh dù ng trong mộ 'ố 'ư ờ 'ợ S'
Trong trư ờ 'ợ S'T/ 'Lề ''ố 'ố L'/ 'ọ 'ự 'à mộ 'P L'à m tỉ '
dậ 'kiể ' P Shetamin. Trong can thiệ S'SSẫ 'ậ 'ỏ ''ỉ 'ê n dù ng mộ 'P ình
Acepromazin mà không cầ 'k 'ê hoặ 'Yớ L'P ộ 'ấ '/ 'LP L'ư
Phenergan.

Atropin là ancaloit chiế 'ấ 'ừ '/ 'k '''S'''k ' 'ộ
dư ợ '' 'P LP ''và câ y thiê n tiê n tử '' P 'L''Y'Y… '7ố '
độ Bả ''''ũ 'ư Belladon).
 ất
Atropin có dạ 'ộ ' 'L'ể 'ỏ 'P à u trắ ''Yị 'đắ ''Lề ''
nư ớ '' trong Clorofooc, dễ 'ị '/ '' L'ờ 'Yà o nư ớ 'ấ 'ờ ' ''7ố '
thư ờ dù ng ở 'dạ 'P ố L''
Đ ộ 't'à s ự ''ạ S'ố L'Yớ L'SL'ấ ' 'ổ L'ù y theo loà i. Thứ 'ụ 'ạ
cả P 'Lả P 'ầ ''ư ờ L''y 'Y 'P q'''y 'ế ' L'ă 'ỏ 'P à nhữ 'à i ít nhạ '
cả P 'à cừ ''ê và nhấ 'à thỏ '
Atropin tư ơ ng kỵ 'Yớ L'3 LSL''( L''L'
Thuố 'Lê m 1/2000, khử 'ù ng bằ '/ 'ấ S'7 'ở ''''''Lê n tiế S''
3-4 ngà y.
 ụng
Atropin là m ngừ 'ã m hệ ' ''P L''ứ 'à là m liệ 'ầ 'L'Sy 'L'
cả P 'do nó loạ L'ừ 'P ọ L'Sả 'ứ 'ủ '/ 'ụ 'T'ậ 'ù ng củ 'k''ầ 'L'
nhạ cả P 'Yơ i Acetylcholin, nó cù ng loạ L'ừ '/ 'độ 'ủ '3 LSL''( L'Yà
Arecolin. 'y 'y 'y '/ 'ụ 'ê n bộ 'P / ' 'ấ S'ể 'Lệ 'ở 'YLệ 'ạ L'ừ '/ ''
thắ cơ trơ n và là m giả P 'ầ 'ự 'à i tiế 'ị 'ở '/ 'Sế 'Tả ''/ 'ụ 'à m khô)
là m giả P '''Lả P ''ớ S'cơ trơ '''ộ 'ạ 'à y- ruộ ''Lả P 'Lế 'ị 'ộ ''ị '
vị 'mồ ' L''Lả 'ồ 'ử ''Lả 't'Sế 'Tả ''ă 'ị S'LP 'Yà co mạ 'P / '''ừ '
mạ má u tim và phổ L''à m giả P ''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Sự ''ạ S' SL'ở '/ 'à i không giố '''7ứ 'ự 'ạ 'ả P 'Lả P '
dầ 'ư sau: Ngư ờ L'''y '''P è o rồ L'ế '/ ' L'ă 'ỏ '''y 'pP 'ạ 'ả P '
nhấ 'à cừ ''r 'Y 'ặ 'Lệ 'à thỏ '
 ỉ định
Chữ 'Sù phổ L'L'''ặ 'Lệ 'à phù phổ L'ấ S't'ủ 'ự '''Lả P 'ơ n co
thắ khí quả 'Yà viê m phế 'Tả 'ở 'L''ặ 'Lệ 'ở 'ự 'ư ờ 'ẫ 'ớ i phù phổ L''
chữ dị 'ứ 'ủ 'ự 'k 'ậ 'Tả 'k'ở 'ộ 'P / ' 'ấ S''Lệ 'Tả 'Lề 'ị 'ấ 'ố ''
chứ 'ở 'ố 'ủ 'ự 'Yà và gia sú c khá c; là m giả P '''Sẫ 'ậ 'P ắ '
(thủ tinh thể '''à m giả P 'Lế 'ị ''/ 'ệ 'ủ 'ã n cầ 'ư 'YLr P 'ồ 'ử ''
viê m kế 'P ạ … 3 ò ng ngấ ''ế 'ợ S'Yớ L'P SL''L'k 'P ê bằ 'ê te hay
clorofooc; giả L'độ 'L'Lễ P 'độ '3 LSL'' L'' LS '' SL'Yà
Clorofooc, cá c thuố 'ù sâ u thuộ 'ợ S'ấ 'ữ 'ơ ; bôi cá c vế 'ư ơ ng là m giả P '
đdư ớ L'ạ 'ố 'P ỡ '
 ều lư ợ n
Tiê m dư ớ L''''ị ''''''''Yớ L'Lề '''t'ằ 'SL''
Ngự : 1 – 8cg
Trâ u , bò : 3 – 10cg
Lợ : 1 – 3cg
Chó : 1mg
Nhỏ 'Yà o mắ ''ị ''t'SL''''''ù ng thuố 'P ỡ 'Yớ L'ỷ 'ệ
16cg Atropin trong 20g vazolin.
ả L'độ ' WURS ằ 'i 'WL ư ớ L'
ữ triệ 'ứ ' ''ạ S'SL'ầ 'Lê n là : giã n đồ 'ử '' '/
niê m mạ ''t't'ã o và tă 'ị S'LP ''

Chlorpromazin là mộ 'ạ L'ố ''ầ ''P ộ 'ẫ 'ấ 'ủ 'SL L, là
Clohydrat củ '-3 (dimê tyl-amino-3 propy)-10phenothiazin, cò n có tê n thư ờ '
phẩ P là Largactil.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

 ất
Thuố 'y 'ạ 'L'ể 'ắ '' ''ẩ P ''ấ 'ò a tan trong nư ớ '''
rư ợ 'Clorofooc. Dung dị 'y 't' L'ẹ ''S'Lũ '''''Yà 6,5). Thuố c bị ' ể '
thà nh mà u hồ 'L''/ '/ '
Bả 'Tả 'ố ''ọ 'P à u, trá nh á nh sá ng.
Thuố 'ư ờ 'ở 'ạ ''ị ''ố 'Lr P 'đy ''P 'ứ '''P 'ù ng
truyề 'ĩ mạ ''ố 'Lr P 'y ''P 'ứ '''P 'ể 'Lê m bắ S'ị '''ị '''''''
giọ '= 1mg Largactil). Thuố 'YLê n chứ '''P 'Yà 100mg, thuố 'ạ 'ứ '''P 'Yà
100mg.
 ụng
Chlorpromazin gâ y liệ 'ầ 'L''à m giả P 'ẹ '/ 'ụ 'ủ 'L''ứ '
chế bà i tiế 'L''ậ 'Tả 'ơ thể 'à i tiế 'Lề 'L''y 't'ấ 'Lả L'
trừ co giậ '''ắ 'ẹ . Là m giả P 't'P 'P ạ '
Thuố 'P 'ă '/ 'ụ '/ 'ạ L'ố 'k 'P ê , thuố 'k 'ủ '''ố 'Lả P '
đ'nê n có thể 'Lả P 'Lề '/ 'ạ L'ố 'y 'ể '/ 'Lễ P 'ộ '
Thuố 'ò n là m hạ 'Lệ 'à m giả P ''ổ L' 'ấ S'ủ 'ệ 'ế 'à o thầ 'L''
Ngoà i ra thuố 'ò n có tá c dụ 'ố ' ''ố '/ ''ố ''Lậ '
 ỉ định: Suy như ợ t thần kinh trung ư ơ
 ều lư ợ ng: Ti ĩnh mạch ha y bắp thịt.
ớ n:
- Tiê m tĩ 'P ạ '''ư ờ 'ù ng) 30 – 75mg / 100kg thể 'ọ '' 'Yư ợ '
quá 125mg ở ''ự 'ầ 'P / ''
- Tiê m bắ S'ị '''''– 100mg / 100kg thể 'ọ '
- Tiê m nhắ 'ạ L'''– 4 lầ ''à y (bệ 'ố 'Y/ '

- Tiê m tĩ 'P ạ '''''–'''P 'ố L'Yớ L'/ ''Yậ '''ình từ ''''–''P 'ố L'
vớ Lcá c con vậ 'ỏ '
- Tiê m bắ S'ị '''P ''''ể 'ọ 'ử 'Lờ 'ư ớ 'Lgâ y mê .
- Thụ 'Yà o trụ 'à ng: 25 –''''P 'ố L'Yớ L'y 'Yà 12 –'''P 'ố L'Yớ L'P è o.
- Cho uố ''''– 3mg / kg thể 'ọ ''P ộ 'à y, chia liề 'à m 2 – 3 lầ '
uố '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12

- Ở 'ự ''ố 'ấ 'à dù ng hỗ 'ợ S'SP L-Promethazin (Phenergan)
vớ Llư ợ 'ng nhau. Tiê m tĩ 'P ạ 'ỗ 'ợ S'ê n vớ L'Lề ''''– 50mg / 100kg thể
trọ '
- Thuố 'y '/ 'ụ ' 'Lả P 'ầ 'L'Sy 'L'ả P 'ũ 'ư tá c dụ '
chố tiế 'L' 'ể 'L'ư ờ '

Diazepam, tê n thư ơ ng phẩ P 'T'Lế 'à Valium, Seduxen là thuố 'an thầ '
thuộ nhó m cá c Benzodiazepin có trê n 2000 hợ S'ấ 'ư ợ 'ổ 'ợ S'Lệ ' '
Tính chấ
Diazepam là chấ ''ổ 'ợ S'y 'ọ '' 'ò a tan trong nư ớ ''ò a tan
trong 'P L'ặ 'Lệ '
 ụng
Diazepam, cũ 'ư cá c Benzodiazepin, có tá c dụ ''ư sau:
1. Trê n hệ 'ầ 'L''ư ơ ng, thuố 'y '/ 'ụ ''ầ 'Lả L'''ư giả 'ơ ,
chố ''Lậ ''P 'ă 'Lề P 'ự 'ủ '/ 'ố 'ủ ''ố 'Lả P ''Yà thuố 'k '
mê khí, không gâ y trở 'ạ L'ê n hệ 'ầ 'L'ự 'Yậ 'ủ '/ 'ẫ 'ấ 'ủ
Phenothiazin.
2. Trê n hệ ' 'ấ S''ố 'y 'ể 'k ' 'ế ' 'ấ S'
3. Trê n hệ 'LP 'P ạ ''ố 't'y '/ 'ộ '
 ỉ định
Dù ng trong cá c trạ '/ L''ắ ''ị 't'ứ 'ợ 'ã i, bồ 'ồ … ''''
chuẩ 'P ê / 'ă P 'ò khá c nhau (nộ L'L''''ệ 'ố 'Y/ ''ộ 'ộ 'Yì cá c
chấ 'k co giậ ''/ 'ư ờ 'ợ S'ứ 'ơ '''ớ ''Sả 'ạ '
 ống chỉ định: Dị ứ ng, thiểu năng hô hấp nghi ọng
 ều lư ợ ng
Tiê m bắ S'ị ' 'ĩ 'P ạ ''ư ớ L''

ều

Đư ờ ng cho thuốc
ắt đầu tác
động (phút)
ờ i gian tác
động (giờ )
Lợ 1 – 2 Bắ S'ị (tĩ 'P ạ ' 2 – 10 4 – 6
Chó 1 – 2 Bắ S'ị ''ĩ 'P ạ ' 10 –15 6 – 8
Thỏ 1 Bắ S'ị ''ĩ 'P ạ ' 5 –10 1 – 2
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
Chuộ ' 2,5 Dư ớ L'''ắ S'ị ' 2 - 5 1 – 2

 ất
Tinh thể ' 'P ''P L'ă 'Y 'ố ''Yị 'ắ ''y 't'ă '''ấ 'ò a tan
trong nư ớ ''ị '/ 'L'ặ S''ã o, menthol, cá c hợ S'ấ 'S'' 'ị '
thuố 'ị axít hó a theo thờ L'L'ê n chỉ 'S'ế 'L'ử 'ụ ''7ố 'ộ 'ả ''
Thuố 'ư ơ ng kỵ 'Yớ L'ư ợ ''/ 'P ố L'ủ 'k'/ '/ '
Tá c dụ
Thuố 'k 'P ê mạ ''đặ 'Lệ 'đố Lvớ L'ự ''k''ò và lợ ''7ố 'y '/ '
dụ gâ y mê , gâ y ngủ ''ố ''Lậ ''ố ''ứ ''k 'Lã n mạ 'P / 'ạ L'
biê n (có nguồ 'ố 'ầ 'L''ư ơ ng) là m giả P ' ế '/ S'ộ 'P ạ ''ạ 'ậ '
lợ Lcho việ 'ả 'P / 'ạ L'/ 'Yế 'ư ơ ng. Thuố 'à m suy giả m trung tâ m hô hấ S''
là m chậ P 'ị S'ở 'ở 'Lế 'Lề 'ị '
 ỉ định
Là m giả P ''P à không cầ 'k 'ê ; gâ y mê trong phẩ 'ậ ''à m giả P 'ơ n
ngứ ''Lả P ''ụ 'ở 'ự ''ữ 'ệ 'ấ P '-da, chữ 'ộ 'ộ '6 L
 ều lư ợ ng
1. Gâ y mê : Tiê m tĩ 'P ạ 'k 'ủ ''10 – 15 phú t và ké o dà i 1 tiế 'ư ỡ L'
ở trâ u, bò , ngự '
Trâ u : 10g / 100kg thể 'ọ '''ị '''– 10%)
Ngự : 10g / 100kg thể 'ọ '''ị '''''
Lợ : 170 – 173mg / kg thể 'ọ '''ị ''''''Lê m chậ P 'Yà o tĩ '
mạ tai).
Thuố 'k 't'ứ 'à nh tĩ h mạ 'Yà tổ 'ứ 'Lê n kế ''ê n phả L'Lê m và o
thậ 'chính xá c
2. Giả P '''ữ ''ụ '''ố ' 'ụ 'Yà o hậ 'P ''Lê m tĩ 'P ạ '
hay tiê m phú c mạ 'Yớ L'Lề ''
Liề ''ố '''ị 'S'ã ng ít nhấ 'à 1/50
Trâ u, bò , ngự : 20 – 60g
Lợ : 5 – 10g
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Dê , cừ : 5g
Chó : 0,5 – 6g
3. Đ 'ụ 'ự ''y ''7ụ 'Yà o hậ 'P 'ự '''t''ị '' '
30 – 60% hò a tan và o nư ớ 'ấ P '
Cho nó uố 'P ỗ L'Lờ '''ìa cà phê xirô Chloral hydrat 1/20
4. Chố 'ứ ''Đ ắ S' 'Yà o chổ 'ứ ''ụ '' ''''''y
cho thê m 9% glyxê rin).
5. Chố 'ấ P ''–'''Đ / S'ạ L'ỗ 'ỗ 'ợ S'' -phenol-rư ợ 'Lố '
vớ Ltỷ 'ệ '''''''ặ 'ỗ 'ợ S'' -phenol-rư ợ 'Lố 'Yớ L'ỷ 'ệ '''''''''''
6. Chữ 'ộ 'ộ '6 L''''Yậ 'ố 'Yớ L'Lề 'k 'P ê .
Chú ý :
- Không dù ng thuố 'Yớ L'L''y 'ự 'Lế ''P ổ 'ị '
- Không dù ng vớ L'L''P ắ 'ệ 'LP 'Sổ L'''ậ 'ũ 'ư gia sú c cá i
có chử 'ở 'ờ L'ỳ 'ố L'
- Không dù ng cho loà i mè o
- Không dù ng trong mổ 'ử ''ấ 'L'
- Đ ố L'Yớ L'ự 'ê n che mắ 'Yà trá nh mọ L'Lế 'ộ ''/ 'LL'ạ 'ả P '
ứ và hồ L'ỉ '
- Thuố 'y '/ 'ụ 'à m tan má u, nê n việ ''ê m và o dung dị 'Lê m
Natri citrat là có lợ L'

Cò n gọ L''P 'k 'P r ''P 'đư ợ 'ù ng, tricloromethan, trá nh
lầ P vớ L'P 'ư ơ ng phẩ P '
 ất
Chấ 'ỏ ng không mà u, nặ 'ơ n nư ớ ''ỷ 'ọ '''''''P ù i dị 'ọ 'ặ 'Lệ ''Yị '
cay 'ầ ''y 'P / 'Yà ngọ ''t'ò a tan trong nư ớ '''''''ò a tan trong
rư ợ ''ê te, không tan trong glyxerin, bay hơ i , hơ i bố 'ê n có thể '/ ''1 y 'à dung
môi củ 'Lề 'ấ ''ấ 'bé o, iôt, nhự 'p''' ộ 'P 'ứ ''''Lọ ''7ố 'độ '
Bả ''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Clorofooc có chú a 5% cồ ' ệ 'ố L't''ọ 'ư ợ 'ã đư ợ ' 'ể '
gâ y mê . Thuố 'k 'P ê nà y phả L'ả 'Tả ''ình thủ 'L'P ''ự 'ầ ''''
thậ t''ặ 'ơ i má t và tố L'
 ụng
Clorofooc có tá c dụ 'k 'P ê toà n thâ n, gâ y tê liệ 'ỗ 'ê n trong và bê n
ngoà i. Tẩ 'L'/ ''ố ' ''/ ''ư ờ 'ộ ''1 y 'ò n là m giả P '''Lả P '
ngứ ở 'ê n ngoà i. Thuố 'à m suy giả P '/ ''kP 'Yậ 'P ạ 'ở 'Lề 'ấ S'' ế '
á p và mọ L'ứ 'ă 'ủ 'LP .
Thuố 'k 'ế 'ẹ 'à ng khi tiê m vớ L'Lề ''Yà o mạ 'P / ''Yà o tim, và o
phú c mạ ''Yà o lồ 'ự '
 ỉ định v ều lư ợ ng
1. Gâ y mê : Cho con vậ ''ặ 'ở 'ư thế 'ằ P ''ử L''ẩ P '' ''
(trá nh để ' 'ọ 'Yà o xoang mũ L''
2. Tẩ 'L''/ ''ù ng dung dị ch bã o hò a 10% trong nư ớ '''ố '
Trâ u, bò , ngự : 25 – 50g
Lợ ''ê , cừ : 5 – 10g
Chó : 0,5 – 5g
Mè o : 0,2 – 1g
3. Chố ' 'y ''y 'ố '''ìa cà phê nư ớ 'ư ờ 'y '''ò a 75
– 100g nư ớ ''ã o hò a trong 5og xirô) cho uố '''– 6 lầ ' ngà y.
đ ộ ố ể ữ ổ ư ơ ng tim ít nhiề
quan trọ nhữ 'ổ 'ư ơ ng ở 'ậ 'Y 'y 'ộ 't'ố L'Yớ L'''ê n trong nhữ '
ă P gầ 'k ' 'ò n đư ợ 'ử 'ụ 'ữ '

Droperidol là thuố 'k 'P ê thuộ 'y P '/ 'Snon. Thuố ' 'Lể P
Bả '
 ất
SL'y L''y 'ộ 't'ấ S'Y 'y 'ộ ''à n cao. Thuố 'ố L'/ '
vớ LAdrenalin, Nor-adrenalin và apomorphin, bà i tiế ''Yớ L'ự 'P ấ 'L'/ '/ '
dụ củ 'y ''''Lờ 'ở 'à i chó tính từ 'L''ù ng thuố ''Tiê m bắ S'ị ' 'ĩ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

mạ ''LL'ạ 'ả P 'ứ 'Yà o khoả ''''S'Yà thờ L'L'/ 'ộ 'k ''P ê ké o
dà i từ '''S'ế 'P ộ 'Lờ '
 ụng
Droperidol có tá c dụ ''ầ 'ấ ''P ạ 'ố L'/ 'Yớ L' SP SL'Lả L''
tiề k 'P r ''P 'ă 'ư ờ 'Lệ 'ự 'ủ 'ố c ngủ ''Yà cá c thuố 'Lả P ''à ng
đầ 'có tá c dụ 'ả 'Yệ 'ầ 'L'ự 'Yậ 'ố L'Yớ L'ự ' 'Lả P ' 'ấ S'k ''ở L'
cá c thuố 'Lả P ''Yà giả P 'P ạ 'ạ L'Lr ''ố L'/ 'Yớ L'L'Yà Nor-
adrenalin.
Thuố ' 'y '/ 'ụ 'à m giã n đồ 'ử ''Lế 'L và chố 'Lế 'L''
và tiế ' SL''k 'ạ 'k'Lệ 'Yớ L'Lề ''
 ỉ định
Droperidol trong thú y họ 'ư ợ 'ử 'ụ '
- Trong kiể P ''kP 'à n, phẫ 'ậ 'ỏ 'ở 'y 'ể 'à m dị ''
- Trong gâ y mê ngắ ''ừ '''-40 phú t) kế 'ợ S'Yớ L'ố ''ầ '/ 'ố L'Yớ L'
lợ khi phẫ 'ậ '
- 7'k 'P r 'ố L'Yớ L'y ''ế 'ợ S'Yớ L'ố ''ầ '/ '
 ều lư ợ ng
Ở chó:
Trong kiể P ''kP 'à ng: 1mg / kg thể 'ọ ''Lê m bắ S'ị 'ặ 'ĩ 'P ạ '
Trong phẫ 'ậ ''''P ''P ộ ''y '''''ế 'ợ S'Yớ L'
5mg Phenoperidin
0,5mg Atropin
Nế 'ầ 'Lế ''Lê m mộ 'Lề 'ấ S'ố 'ủ 'ể 'à m mấ 'P ọ L''ơ và mấ ''
thứ '
Ở lợ n:
- Trong phẫ 'ậ 'ắ ''''''– 0.4mg / kg thể 'ọ ''7Lê m bắ S'ị ''ế 'ợ S'
vớ LPhenoperidin, Atropin (có thể 'ế 'ợ S'Yớ L'1 L' L'L''1 L
hydroxybutyrat, Nitơ protoxyt).
Chú ý : Không nê n là m s â u thê m s ự ê bằ ộ ố ầ
mạ ư Halothan, Methyxyfluoran, ê te, v.v…
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ê te gâ y mê cò n gọ L'à ê te ê thylic, ê te ôxy. (Không nê n nhằ P 'Yớ L'ê te thông
thư ờ '' ' 'ể 'k 'P ê )
 ất
Chấ 'hông mà u, rấ 'L'độ ''P ù i dị 'ọ ''ấ 'ố ''Yị '/ 'ỏ ''ò a tan
trong 10 phầ 'ư ớ '''ã o, iodoform, cá c chấ 'p'ủ 'k''' te gâ y
mê là chấ 'ỏ '''' P ê ; ê te tinh cấ 'ư ơ ng phẩ P '''' P ê , chứ ''''ư ợ 'Yà
mộ 'tnư ớ '
Ê te gâ y mê không bề 'Yữ 'ố L'Yớ L'Lệ 'ộ '' 'y '' 't'Yà ở '
ngoà i / '/ 'Y 'L'y 'ứ 'ữ 'ư ợ 'ỏ '/ ' 'Yà peroxyt gâ y kích
ứ 'ố Lvớ L'ư ờ ' 'ấ S''ả 'Tả '''ọ 'ủ 'L'ở 'ơ i má t, trá nh á nh sá ng.
Không nê n dù ng ê te dư ợ 'ụ 'ể 'k 'P ê nế u lọ 'ứ 'y 'ã bị 'ở 'ừ 'ê n
24 giờ '
 ụng
Ê te dư ợ 'ụ 'y 'ữ '/ 'ụ '/ ''ê n cá c hệ 'ơ quan
1. Trê n hệ 'ầ 'L
Gâ y mê toà n thâ n nhờ ' 'ơ i, tá c dụ 'k 'P ê rấ 'P ạ ''ấ 'k'P à khộ '
giả P oxy hó a.
2. Trê n hệ 'LP 'P ạ
- Trê n tim vớ L'Lề 'ấ S'Yà trung bình: Kích thích tim; vớ L'Lề ''à m suy
giả P toà n bộ 'ứ 'ă 'LP ''
Trê n cá c mạ 'P / ''Yớ L'Lề 'ấ S'Yà trung bình: Nó i chung không là m thay
đổ Lhuyế '/ S''/ S'ự 'ộ 'P ạ 'Yẫ 'ư ợ 'Lữ 'Yữ ''Yớ L'Lề '''k 'Lã n mạ '
toà n thâ n vớ L'ự 'Lả P 'ầ 'rồ L' 'ụ S'/ S'ự 'ộ 'P ạ '
3. Trê n hệ ' 'ấ S
Gâ y kích ứ 'ê n niê m mạ 'ư ờ ' 'ấ S'''ự ''ắ 'ấ 'Lê n và o thờ L'ỳ '
đầ gâ y mê hay thờ L'ỳ 'ỉ 'ậ ''
4. Trê n hệ 'Lê u hó a
- Là m suy giả P 'ư ơ ng lự 'ơ và sự ''y S'ủ 'ố 'Lê u hó a;
- 7/ 'độ 'ự 'Lế S'đế '/ 'trung tâ m thầ 'L''k 'ồ ' 'Yà buồ '
mử 'Y 'ầ 'k 'P ê nhấ 'à ở ''ờ L'ỳ 'ỉ 'ậ ''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

5. Trê n tử '
- Chỉ 'à m suy yế 'ư ơ ng lự 'ơ và sự ''y S'ử ''P 'L'Yớ L'Lề '
cao;
- Vư ợ 'T'à ng rà o bà o thai và gâ y sự ' 'Lả P ''kP 'ầ 'L'ở ''
vậ sơ sinh.
6. 7r ''ổ L'ấ
Vớ L'Lề ''y 'ể 'ẫ 'ớ L'ự 'S/ 'Lể 'ự '' ế '''ổ L'ấ '
 ỉ định
a) Gâ y mê toà n thâ n, bằ '/ ''t'T'ư ờ 'P ũ L'ả L'T'ố 'LL'ạ '
- LL'ạ ''''LL'ạ 'k 'P ê
- LL'ạ ''''LL'ạ 't't
- GiaL'ạ ''''Sẫ 'ậ
- LL'ạ ''''ộ 'ạ L'
b) Bôi qué t ê te thư ơ ng phẩ P 'ể 'k 'ê cụ 'ộ 'à i da, sá t trù ng vế 'ư ơ ng
bê n ngoà i.
 ều lư ợ ng
a) Gâ y mê bằ '/ ''ử L
Ngự ''k'ò : 100 – 400g
Lợ '''' : 100g
Chó : 10 – 50g
b) Sá t trù ng gâ y tê : Dù ng hỗ 'ợ S'ồ 'ư ợ 'ê te trong thư ơ ng phẩ P 'Yà cồ '
90o.
Chú ý :
- Thuố 'k 'ồ 'ồ '' 'P ử ''ả 'Lề 'Lã i và nguy cơ bị 'ấ 'L'k '
mê và lú c tỉ 'ậ '
- Thuố 'y ' 'ơ gâ y chá y nổ
- Thuố 'à m cho gia s ú c có mù i khó chị
- P 'ă 'Lề P 'ự ''/ 'ụ 'ủ '/ 'ấ '''''
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Ketamin là mộ 'ạ L'ố 'ể 'k 'ê và gâ y mê rấ 'ố ''7ố 'ò n có cá c tê n
thư ơ ng phẩ P 'à Imalgene, Clorketam. Muố L'ư ợ 'ụ 'à clohydrat
Tính chấ
Thuố 'ư ợ 'ơ thể 'ấ S'ụ ''''ạ S'ố 'ạ L'ỗ ''y 'ể 'ù ng tiê m
dư ớ L''bắ S'ị ' 'ĩ 'P ạ ''7ố '''ạ S'ố 'ạ L'ỗ ''ê n có thể 'ù ng cho
mọ L'ư ờ ''ố '
 ụng
Thuố 'S'ế '/ ''ầ 'L'Yỏ 'ã o và kích hoạ 'ẹ '/ 'ấ ''
kế 'ậ 'Trạ '/ L'k 'ê ké o dà i và có chấ 'ư ợ 'ố ''ù ở 'ê n bề 'P ặ ''ồ 'ờ L'
gâ y ngủ 'Yà duy trì cá c phả 'ạ 'ủ 'ầ 'Yà khí quả '''ự 'ơ ''ồ 'ờ L't'
thích tim và hô hấ S'
Sau khi bắ 'ầ ''ố 'ũ 'ư khi tĩ 'Yậ 'ở '''Yậ 'ư ờ L''ấ '
- 7ă 'độ 'Sả 'ứ 'Yớ L'ấ 'ả '/ 't't'ê n ngoà i (tiế 'độ ''/ '
sá ng… ). Ở 'y ' L'L'ấ 'ữ 'ộ 'ộ 'Lậ ''
- Tuy nhiê n thuố 'Yẫ 'ế 'ự 'ă 'Lế 'ư ớ 'ọ ''ả 'ư ớ 'P ắ ''ả 'ă '
co thắ thanh môn. Như ng thuố ' 'k 'P ộ 'Lế 'ổ L'à o trê n sự ''y S'ủ 'ử '
cung Y '/ 'ộ ' '/ L'ố L'Yớ L'à o thai.
 ỉ định
Thuố 'ư ợ ' 'ể 'ố 'ị ''Yậ ''k ''ầ ''k 'ê cụ 'ộ ''k 'P ê
toà n thâ n.
Đ ặ 'Lệ 't'ợ S''L''Lề 'ổ L''/ ''Yậ 'ị 'ấ 'ư ơ ng.
Chố 'ỉ 'ị
Thuố ' 'ư ợ 'ù ng:
- Ở '/ ''Yậ 'ị 'ộ 'L''ị ''ộ 'ộ 'ở L'/ 'ấ 'â y co giậ '
- Ở '/ ''Yậ ''Lề 'ị ''ằ 'ố 'ữ 'ơ có phố S'
- Thiể 'ă 'ậ 'ặ ''ở 'à i mè o).
 ều lư ợ ng
- Thuố 'y 'ờ L'L'k 'P ê ngắ '''– 10 phú t khi tiê m dư ớ L'''''– 10 phú t
khi tiê m bắ S'ị '''''Lk 'L'Lê m tĩ 'P ạ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

''' L'ă 'ị
Tiê m bắ S'ị ''''P ''''ể 'ọ
Tiê m tĩ 'P ạ '''''''ể 'ọ
Thờ L'L'k 'P ê là khoả ''''S''y 'ể 'p'à i bằ '/ 'Lê m liề 'L'
nhỏ hay tiê m truyề 'ĩ 'P ạ '
1. Loà i ngự
Tiê m bắ S'ị ''''P ''''ể 'ọ
Tiê m tĩ 'P ạ '''P ''''ể 'ọ
2. Loà i dê , cừ
Tiê m bắ S'ị ''''P ''''ể 'ọ
Tiê m tĩ 'P ạ '''P ''''ể 'ọ
3. Trâ u bò và loà i lợ
Tiê m bắ S'ị ''''P ''''ể 'ọ
Tiê m tĩ 'P ạ '''P ''''ể 'ọ '
Nế 'L'ầ 'Lế ''y 'ể 'k'Lề 'ơ bả 'ê u ở 'ê n lê n 20 – 25% (liề 'ỉ '
tử DL50'ố L'Yớ L'Lề 'Lê m tĩ 'P ạ 'à là và o khoả ''''– 60mg / kg).

Novocain cò n gọ L'à Procain và nhiề 'ê n khá c như Syncain, Scurocain,
Velecain, Allocain, Ethocain v.v… là dẫ 'ấ 'ủ 'L'Lế 'ấ 'ừ 'k ''

Novocain có dạ 'L'hể 'ắ ''ơ L'ắ ''P ạ ''ư ớ ''ễ 'ị 'Yà ng
khi ra á nh sá ng, bị 'Sk'ủ 'ở 'Lệ 'ộ '''ị 'ủ 'Sk''ở 'P / ''/ 'ổ '
chứ ''ặ biệ 'ở ''
1 YL'pP 'ộ 'ơ n Cocain từ '''– 6 lầ ''7'ự 'Lễ 'Lề 'ị ''ư ờ L''
dù ng muố L' '' L'Lmuố L''' '''ã n khoa tố 'ấ 'à dù ng
muố L'S 'SSL'
 ụng
Novocain có tá c dụ 'k 'ê và giả P ''
Khi tiê m và o má u, thuố 'ứ 'ế 'ầ 'L'ự 'Yậ ''ố ''y S'ủ 'ơ
trơ n, co thắ 'ủ 't'Tả ''1 YL'ò n là m giã n mạ 'P / u.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
21
Novocain tư ơ ng tự 'ư cocain, thấ P 'T'ớ S'ê n củ 'Lê m mạ 'ấ 'ễ 'à ng
và là m mấ 'ả P 'ứ '/ 'ọ 'k 'ầ 'L'ả P 'L/ 'ạ ''/ 'ộ 'k 'ê .
L'P 'ă '/ 'ụ 'k 'ê củ '1 YL'Yà là m giả P '/ 'ụ 'Lã n
mạ 'ủ '1 YL'
Vớ L''ị loã ng và liế 'ấ S''1 YL't't'ầ 'L'ư ng phấ '
nhẹ 'P 'ă 'ứ 'Sậ 'L'ư ỡ 'ủ 'ơ thể 'ê n có tá c dụ 'ữ 'ệ '
 Chỉ định
7''''1 YL'ư ợ 'ỉ 'ị '
Là m thuố 'k 'ê tố 'ấ ''k 'ê tủ 'ố '''k 'ê dù ng lư ng – hông;
gâ y tê ngoà i mà ng cứ ''k 'ê trong nhã n khoa (phẫ 'ậ '''S'ế 'ầ 'L'
bao quanh vế 'ư ơ ng, chấ 'ư ơ ng, chữ ''k''ư ng khớ S''L'ớ S''/ '
bệ 'ớ S'chữ ''ụ ''Lậ '''ắ 't'Tả ''' ễ ''ữ 'ệ 'YLê m
tử cung trâ u, bò , chữ 'ệ ' 'L'ư ỡ ''Sù thũ '
 Liều lư ợ ng
1. Gâ y tê tạ L'ỗ ''Lê m dư ớ L'''ị '''– 3% vớ L'Lề
Trâ u, bò , ngự : 0,5 – 1,5g
Lợ ''ê , cừ : 0,15 – 0,3g
2. Chữ 'đ'ụ '''Lậ ''ắ 't'Tả '''Sế 'Tả ''7Lê m tĩ 'P ạ '
dung dị 1 – 5%, vớ L'Lề 'ê n.
3. Chữ ''ư ng: Tiê m dư ớ L'''ị '''– 3% vớ L'Lề 'y L'ê n.
4. Gâ y tê ngoà i mà ng cứ ''7Lê m dung dị '''''ư ớ 'L''L''Sẫ '
thuậ 'thờ L'L'ắ ''ố L'đ''''Lờ '' ''ị ''''ế 'ợ S'Yớ L' L'L'
phẫ thuậ 'p'à i (2 giờ 'ư ỡ L'
5. Gâ y tê trong phẫ 'ậ 'ã n khoa: nhỏ ''ị '''''ố 'ấ 'à dù ng vớ L'
muố LPhenylpropionat novocain.
6. Chữ ''k''ư ng khó p v.v… ; dung dị '''Yà o bao khớ S'
7. Chữ 'YLê m tử '''7Lr P 'Y 'độ 'P ạ 'ủ 'ụ ''ị 'Yớ L'Lề '
150mL. Tiê m nhắ 'ạ L'''''Lờ '
8. Phong bế 'Yế 'ư ơ ng, chấ 'ư ơ ng (bao quanh): dung dị ''''''
9. Chữ ' 'L'ư ỡ ''Sù thũ ''ằ ''L'''''– 0,5%.

Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
22
- Novocain (Procain) không thích hợ S''à i vẹ ''p''Yà cá c loà i chim nhỏ ''
kể cả '3 LLL'– Procain.

Pentobarbital là loà i thuố 'ủ 'ò n có tê n thư ơ ng phẩ P 'à Nembutal,
Pentabarbital sodic.
 ất
Thuố 'ộ 'ắ ''ò a tan dễ ''ư ớ '
Thuố 'ư ờ 'ình bà i dư ớ L'ạ ''ị 'ứ '''P '''''P
 ụng
Thuố 'y '/ 'ụ ''ầ 'ắ ' 'à i hơ n (30 – 40 phú t tù y theo liề '''Lế S'
đy là gâ y ngủ 'p'à i 1 – 2 giờ ' 'ơ n tù y theo cá thể ' 'à i, có thể 'ạ 'ớ L''''
giờ 'y 'L'ế ''''Lờ 'ở 'P ộ 'ố ''P è o.
 ỉ định
Gâ y mê toà n thâ n; trong cá c rố L'ạ 'ầ 'L'''ộ 'ộ ''6 L'
Metaldehyd; trong cá c cơ n co giậ ''ố 'L/ ''L'Lậ ''ụ '
 ều lư ợ ng
Liề 'ơ sở '
1. Trong gâ y mê , tiê m tĩ 'P ạ 'ậ P ''ị ''''
Gia sú c lớ ''''P ''''ể 'ọ
L'ă 'ị 'ỏ ''''P ''''ể 'ọ '''S'ã ng dung dị 'Yớ L'''ố L'ư ợ '
nư ớ cấ ''
Nó i chung, thờ L'L'k mê là 30 – 40 phú t và tỉ 'ậ ''''– 2 giờ ''y 'ể '
tim và o phú c mạ ''P è o, lợ ''5 Lê ng ở 'ợ 'đự 'L'Lế 'y 'ể 'Lê m và o tinh
hoà n.
Tá c dụ 'k 'P ê sau 10 – 15 phú t.
2. Trong gâ y chế ' '''ù ng dunh dị '''''Lê m và o tĩ 'P ạ '

-Cầ ''õ i cá c con vậ ''ế 'ấ 'Lệ 'ạ 'ở 'ì phả L'ấ S'ứ '
-Khi con vậ 'ị 'ộ 'ộ 'ì tiê m Strychnin liề ''

Thiotetrabarbital là mộ 'ạ L'ố 'ủ 'y 'ê n thư ơ ng phẩ P 'à Thionarcex.
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
23
Chế 'Sẩ P '7L'à muố L'L'ủ ' L''''' '''’'methyl propyl) –
Thiobarbituric.
 ất
Thuố 'y 'ạ 'ộ 'ế 'L'ắ ''ò a tan trong nư ớ 'Yà cho mộ ''ị '
xanh lá câ y nhạ ''y 'S''ê n 10.
Thuố 'ư ờ 'ù ng dư ớ L'ạ ''ị 'ồ 'ộ ''''''Yà không dù ng khi
pha chế '''Lờ ' '''Lờ 'L''ã xuấ 'Lệ 'ụ ''ự 'ế 'ủ 'ủ 'ố 'ư ớ L'
tá c dụ 'ủ '2 '' 't'
 ụng
Thuố 'k ' 'Lả P 'ầ 'L''ư ơ ng, cá c chứ 'Sậ ' 'ấ S''ạ 'Lệ ''
là m giả P ' ế '/ S''7ố 'k 'P ê tố 'Yà nhanh.
 ỉ định
Thuố 'à m gâ y mê trong phẫ 'ậ 'p'à i, bắ 'ầ 'Lê m tĩ 'P ạ '''y '
có thể 'Lê m lạ L'ế 'ầ 'Lế '
Trâ u, bò : 5 – 7mg / kg thể 'ọ
Bê , nghé : 3mg / kg thể 'ọ
Ngự : 10mg / kg thể 'ọ
Cừ ''ê : 10 – 15mg / kg thể 'ọ
Chó , mè o : 25 / kg thể 'ọ '''ị ''''' '''''''ở 'ự '''
để gâ y'P r 'ế ''''S''ù ng dung dị ''''''Yớ L'Lề '''P ''''ể 'ọ '

Xylazin là mộ 'ạ L'ố 'ủ 'ù ng trong gâ y mê gia sú c, cò có tê n thư ơ ng
phẩ P '5 P S''7'Lề 'ị 'ư ờ L''ù ng Xylazin chlohydrat.
 ất
Thuố 'y 'ê n hó a họ 'à 2 (2,6 xylidino) – 5,6 dihydro-4H-1,3 thiazin-xylazin.
Thuố 'ình bà y dư ớ L'ạ ''ị 'Lê m 2%.
 ụng
Xylazin có tá c dụ 'à m giả P '''k 'ê và thư giã n cơ , gâ y trạ '/ L''ủ '
ít hay nhiề 'ù y theo loà i gia sú c.
Tá c dụ ''ầ ''k 'P ê và thư giã n cơ là do sự 'S'ế 'ừ 'Sầ 'ự '
dẫ truyề ''ầ 'L'T'L-ná p ở ''ư ơ ng thầ 'L''7ố 'ò n có tá c
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
24
dụ P 'ă 'Lề P 'ự ''/ 'độ 'ủ 'ấ 'ả '/ 'ạ L'ố ' 'Lả P 'ầ 'L''
thuố 'thầ 'ố 'k 'P r ''ặ 'Lệ 'à Ketamin)
Ở 'à i nhai lạ L''uố 'k 'ă 'Lế 'ư ớ 'ọ 'Yà chư ớ 'ụ '
Việ 'Số L'ợ S'ố 'ầ 'ậ 'ọ ''L'Số L'ợ S'P L-Xylazin có thể 'k
mê cho ngự 'ả ''''S'
Tuy nhiê n Xylazin có thể 'k 'Lả P 'ấ S'ầ 'ố 'LP 'Yà giả P ' ế '/ S''ở '/ '
loà i nhai lạ L'''ứ 'ế ''y S'ạ 'à y trư ớ 'ủ '/ 'à i nhai lạ L'Yớ L' 'ơ gâ y ra
chư ớ hơ i. Thuố 'ũ 'y 'ể 'à nguyê n nhâ n củ 'ố 'kP 'ĩ 'ấ ''ẹ 'LP ''
từ phầ ''ở ' L'ă 'ị ''ự '''7ố 'ũ 'k ' 'ở ' L'ă 'ị ''ấ 'à mè o),
kích thích co bó p tử ''ở ''Yậ 'y 'ử '
Tá c dụ 'ố ' 'ổ L'/ 'ể ''à i, liề 'ư ợ 'Y 'ư ờ ' ề 'ố '
 ỉ định
Gâ y an thầ ''k 'P r 'ể ''Lệ S'Sẫ 'ậ '''Lệ S'ả '''ố 'ế '
khi cầ 'ể 'Lể P ''kP 'à ng, phò ng ngừ '''Yậ 'ị 't't''t'ộ ''ù ng
trong gâ y mê từ ''ể 'ắ 'L'' '''
Chố 'ỉ 'ị
Không dù ng thuố ''
-Xoắ 'ạ 'à y;
-Cá c bệ 'LP 'Yà trạ '/ L'/ '' '
-Thờ L'ỳ 'P 'L'ố L'
 ều lư ợ ng
Tá c dụ 'ủ 'ố ' 'ổ L''Lề ''ư ờ ' ề 'ố 'Yà loà i.
1. Ở 'k''ò :
- Gâ y giả P ''ẹ '– thư giã n – an thầ '
Tiê m bắ S'ị ''''''P ''''ể 'ọ ''ứ '''''P ''''''''ể 'ọ ''ị '
2%)
Tiê m tĩ 'P ạ ''''''P ''''ể 'ọ ''ứ ''''P ''''''''ể 'ọ ''
dị 2%)
- Gâ y giả P ''Yừ '– thư giả 'ơ , gâ y tê thỏ '/ '''iệ S'Sẫ '
thuậ nhỏ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Tiê m bắ S'ị '''''P ''''ể 'ọ ''ứ ''''P ''''''''ể 'ọ '''ị '
2%)
Tiê m tĩ 'P ạ ''''''''– 0,15mg / kg thể 'ọ ''ứ ''''''– 0,25mL / 100kg
thể trọ '''ị ''''
- Gâ y an thầ 'k''/ 'ụ 'õ né t, dù ng trong can thiệ S'Sẫ 'ậ 'ớ '
Tiê m bắ S'ị '''''P ''''ể 'ọ ''ứ ''P '''''''ể 'ọ ''ị ''''
Tiê m tĩ 'P ạ ''''''– 0,5mg / kg thể 'ọ ''ứ '''''– 0,5mL / 100kg thể 'ọ
dung dị ''''
2. Ở 'ự ''ù y từ ''Yậ '''ầ 'Yà gâ y mê , tư giã n cơ , thích hợ S'rong tư
thế đứ '
Tiê m tĩ 'P ạ '''- 5mL / 100kg thể 'ọ '''ị ''''
3. Ở 'y ''7Lê m bắ S'ị ' 'Lê m tĩ 'P ạ 'Yớ L'Lề ''ể ''Yậ 'ị 'y L''
1 – 3mg / kg thể 'ọ ''ứ ''''P ''''''ể 'ọ ''ị ''''
4. Ở 'P è o: Tiê m bắ S'ị ' 'ư ớ L''''– mg / kg (tứ '''''– 0,2mL / kg thể 'ọ
dung dị ''''
Chú ý :
- Thậ 'ọ 'L'Số L'ợ S'Yớ L'/ 'ạ L'k 'ủ ''k 'P ê (như barbituric,
ketamin, chloral hydrat);
- Không nê n phố L'ợ S'Yớ L''
- Cẩ 'ậ 'L'ử 'ụ 'ố 'ở 'à i dê ;
- Thuố 'ễ 'k ' '' L'ă 'ị ''ầ n cho nhị 'y L'L'Lê m thuố '
- Khi quá liề '''Lệ S'ằ '/ 'ạ L'ố 'ư Doxapram chlohydrat
(Dopram), Tetrazolus (Priscol);
- Thuố 'Lả L'ộ ''LP L''LSP '

Antipyrin cò n gọ L'à Analgesin (A-nan-giê -din) hay Phenazon (Phê -na-don).
Antipyrin cò n mộ 'ẫ 'ấ '/ 'à Antipyrin salixilat, cò n gọ L'à Salpyrin.
 ất
Tinh thể ' 'P à u, rấ '''ư ớ ''ầ ''Yớ L'ọ 'ư ợ 'ủ '
thuố '''trong cồ ''Yị 'ơ L'ắ '
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

Tư ơ ng kỵ 'Yớ L'3 ê nol (hó a hợ S'à nh thể 'ắ ''5 L''1 S'' thol,
Chloral, Natri salixilat, Salol (thà nh hỗ 'ợ S'ả 'ư ớ '''ắ '3 ''/ ' L''
chấ chá t, Calomel (có thể 'k 'Lễ P 'ộ ''
Thuố 'à i tiế 'ấ ''T'ư ớ 'Lể 'Yà là m nư ớ 'Lể 'ị 'ộ P 'P 'ỏ '
 ụng
Antipyrin có tá c dụ 'ứ 'ế '''ă ng nhiệ ''ớ S'Sầ 'Lề 'ò a thâ n
nhiệ 'là m hạ 'ơ n số ''7ố 'ò n là m giả P ''Yà là m cạ 'ữ ''k ''P ạ 'ụ '
bộ 'là m cầ P 'P / 'P 'P ạ '
 ỉ định
Cá c trư ờ 'ợ S'ố '''ả P 'ạ ''ả 'P / 'P 'P ạ 'à i da; chả 'P / '
mũ L'cắ 'ữ ''ố L'Yớ L'y ''
 ều lư ợ ng
Cho gia sú c uố '''ư ờ 'ợ S'ố ''
Trâ u, bò : 15 – 20g
Dê , cừ : 5 – 10g
Ngự : 15 – 20g
Chó : 1 – 2g
Cầ P 'P / 'ê n ngoà i: bộ ' ''ị 'ậ P 'ặ ''''– 40%
Chú ý : Trư ớ ậ ố ố ầ ể ình trạ ủ
thậ
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
9.1.1. Strychnin
Strychn/n /a mot anca/o/t ch/et aat ta hat cay ma t/en Cay ma t/en moc nh/ea a
naac ta ra n do at ma t/en chaa gan 15 Strychn/n ra 15 rac/n (bra/n)
 Tính chaát
Strychn/n co dang t/nh the hình k/m khong maa khong ma/ rj cac ky dang tan
trong naac ra khong tan trong ete Thaoc thaang daac dang daa/ dang mao/ sanat hay
arsen/at ao/ n/trat de tan han trong naac ao/ daac dang /a sanat trang t/nh ngam
5
2
(74 strychn/n) rsen/at monobas/c ngam 2
2
(65 strychn/n ra 15 asen)
cang daac dang ao/ cacody/at cang ray Strychn/n no/ chang rat doc
 Taùc duïng
Strychn/n tac dong cha yea /en tay song /am tang k/ch th/ch do/ ra/ cac trang tam
phan a caa hanh nao – tay song
a/ //ea nhe strychn/n /a mot thao c bo /am tang t/nh nhay cam toan than ra t/nh
nhay cam r/eng b/et caa cac bo phan /am tang caang traang /ac caa ca ra t/m gay co
mach tang hayet a p
a/ //ea ha/ cao (ma khong daac raat qaa) Strychn/n gay tang cam g/ac ro ret
a/ //ea cao Strychn/n gay doc ca bj mat traang /ac con rat bj co g/at kh/ bj mot
k/ch th/ch nao do ra bj ngat tha rì ca /ong ngac khong hoat dong daac
 Chæ ñònh
Strychn/n co the dang /am thaoc bo toan than trong cac traang hap say nhaac ca
the (trang tha/ met mo / b/eng an) than k/nh say nhaa c k/ch th/ch than k/nh trong nhang
chang nhaac ca //et ca ba/ //et Chong kh/ thang pho/ (pha pho/) caa ngaa traa bo ra/
//ea rat thap ra nen sa dang arsen/at Lam chat do/ khang de g/a/ doc kh/ bj ngo doc cac
/oa/ thaoc nga (barb/tar/c) Lam thaoc d/et chaot ra/ //ea cao
 Lieàu löôïng
o co hoat t/nh manh nen /t dang cho g/a sac aong De t/em daa/ da thaang dang
dang djch 1 ra/ g/a sac /an ra dang djch 1 ra/ g/a sac nho an daa dang //ea thap
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
ro/ tang dan /en cho den //ea to/ da ro/ g/am dan aong ra bat daa dang /a/ ra/ nhjp do
nha ray
Saa day /a //ea dang hang ngay cho aong:
Boät maõ tieàn Dung dòch Strychnin
gaa /aa 2 1g 5 1mg
Traa bo 5 2g 5 15mg
Lan de caa 1 3g 2 5mg
Cho 5 25g 2 1mg
eo 5 5g
L/ea t/em daa/ da dang djch Strychn/n trong mot ngay:
gaa /aa : 3 1g
Lan de caa : 2 5g
Traa bo : 5 15
Cho : 1g
De d/et chaot co the dang ba tron bot ma t/en hay mao/ Strychn/n (khong qaa
1 Strychn/n ca ban)
C hu ùyù:h/ bj ngo doc thì g/a/ doc bang C/oran ( //ea gay me) C/oroooc
orph/n Tot nhat /a dang Parandehyt: 12g cho aong hay mL hoa tan rao 1mL
daang dang traang (56)
9.1.2. Acepromazin
ceproma/n dan aat caa Phenoth/a/n ten hoa hoc /a thy/on – 3
(d/methy/am/no 3

– Propy/) 1 – Phenoth/a/n con co ten thaang pham khac /a P/eg/c//
ettranqa// ra Ca/m/rat Thaoc bang
 Tính chaát
Thaoc trình bay daa/ dang r/en nen 125 – 25mg ra ong t/em 1mL chaa 1mg
trong 1mL hay ong t/em 5mL chaa 5mg trong 1mL ra dang caong 1
 Taùc duïng
Thaoc co tac dang an than g/ong nha Ch/oproma/n: /am say yea he than k/nh
trang aang dan ta/ trang tha/ yen tình ra tha g/an ca /a chat /am tang t/em /ac do/ ra/
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
3
cac /oa / thao c nga (bacb/tar/c thaoc ph/en) ra ca c chat gay ra an than cac bo /am g/a m
nh/et ha hayet ap chong h/stam/n chong gay non ac che drena//n chong soc chong
co g/at
 Chæ ñònh
Thaoc daac dang cho cac g/a sac de bj k/ch th/ch hang da de k/em tra /am sang
hoac phaa thaat (co the /am g/am 2 – 3 //ea thaoc gay me) Thaoc con dang de
cham soc cac bo (m/eng rang mat ta/) dong mong cho ngaa ra traa bo dang trong
ran chayen g/a sac de /am g/am ta/ nan
 Lieàu löôïng
Cho g/a sac nho aong hay t/em tình mach daa/ da bap thjt g/a sac /an t/em tình
mach hay bap thjt Thaoc gay tac dang trong rong 152 phat ( cho aong t/em bap thjt
daa/ da) ra 5 phat (t/em tình mach) tren cho ra 1 phat t/em (tình mach) tren ngaa ra
keo da/ ta 612 g/a
Cho uoáng
Tieâm döôùi da
Baép thòt
Tieâm
Tónh maïch
Cho 1 – 3mg kg
e caa 5mg kg P
eo 1 – 3mg (tay ca)
Lan 5 – 1mg kg P
Traa bo ngaa 1 – 2mg kg P 5mg 1 kg
C hu ùyù:
o tac dang /am g/a m hayet ap nen tranh dang trong mot so traang hap
Trong traang hap qaa //ea thaoc do/ khang chon /aa /a mot am/n /am tnh day
k/ea mphetam/n Trong can th/ep pphaa thaat nho ch nen dang mot mình
ceproma/n ma kho ng can gay te hoac ra/ mot chat khang h/stam/n nha Phenergan
9.1.3. Atropin
trop/n /a anca/o/t ch/et aat ta /a cay e//adon (tropabe//adon) cay ca doc
daac (atara stramon/am) ra cay th/en t/en ta (yoscyamas n/ger) rr… Thaoc doc
ang ( cang nha e//adon)
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
4
 Tính chaát
trop/n co dang bot hay t/nh the nho maa trang rj dang tan nh/ea trong naac tan
trong C/oroooc de bj chay h/ sa rao naac thay nhan tay Thaoc thaang dang a dang
mao/ sanat
Doc t/nh /a sa dang nap do/ ra/ atrop/n rat thay do/ tay theo /oa/ Tha ta nhay
cam g/am dan: ngaa/ cho ra meo saa do den /oa/ an co ma nhang /oa/ /t nhay cam /a
caa de ra nhat /a tho
trop/n taang k ra / P//ocarp/n ser/n reco//n
Thaoc t/em 12 kha trang bang cach hap Tynda// a7

C //en t/ep trong 34
ngay
 Taùc duïng
trop/n /am ngang ham he (mascar/n) tac /a /am //et than k/nh pho g/ao cam
do no /oa/ tra mo/ phan ang caa cac tha qaan tan cang caa da y than k/nh nhay cam ra/
cety/cho//n no cang /oa/ tra tac dong caa P//ocarp/n ser/n ra reco//n o do no co
tac dang tre n bo may ho hap the h/en a r/ec /oa/ tra cac co that ca tran ra /am g/am dan
sa ba/ t/et djch a cac phe qaan (tac dang /am kho) /am g/am ho g/am co bap ca tran
nha dong da day raot g/am t/et djch raot djch rj mo ho/ g/an dong ta g/an kh/ phe
qaan tang nhjp t/m ra co mach maa ( tra mach maa t/m ra pho/) /am g/am daa
Sa dang nap trop/n a cac /oa/ khong g/ong nhaa Tha ta nhay cam g/a m dan nha
saa: gaa/ cho meo ro/ den cac /oa/ an co trong do kem nhay cam nhat /a caa de ra
dat b/et /a tho
 Chæ ñònh
Chaa pha pho/ g/a sac dac b/et /a pha pho/ cap t/nh caa ngaa g/am can co that
kh/ qaan ra r/em phe qaan a g/a sac dac b/et a ngaa thaang dan ta/ pha pho/ chaa dj
ang caa ngaa gay haa qaa saa a bo may ho hap (h/ea qaa d/ea trj rat tot) chang tha doc
caa ngaa ra ra g/a sac khac /am g/am daa trong phaa thaat mat (thay t/nh the) /am
g/am t/et djch trong cac benh caa han caa nha r/em dong ta r/em ket mac…Phong ngat
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
5
(ket hap ra/ morph/n) kh/ gay me bang ete hay c/oroooc g/a/ doc kh/ nh/em doc
P//ocarp/n reco//n /ptere orph/n ra C/oroooc cac thaoc tra saa thaoc hap chat
haa ca bo/ cac ret thaang /am g/am daa daa/ dang thaoc ma
 Lieàu löôïng
T/em daa/ da dang djch 12 ra/ //ea saa (t/nh bang trop/n):
gaa : 1 – cg
Traa bo : 3 – 1cg
Lan : 1 – 3cg
Cho : 1mg
ho rao mat dang djch trang t/nh trop/n sanat 1 ang thaoc ma ra/ ty /e
16cg trop/n trong 2g rao//n
C hu ùyù:/a/ doc trop/n bang cach t/em orph/n ch/ohydrat rao daa/ da ( hang
tr/ea chang khong dang nap trop/n daa t/en /a: g/an dong ta kho cac n/em mac k/ch
th/ch nao ra tang nhjp t/m)
9.1.4. Chlorpromazin
Ch/orproma/n /a mot /oa/ thaoc an than mot dan aat caa phenoth/a/n /a
C/ohydrat caa c/o3 (d/mety/am/no3 propy)1phenoth/a/n con co ten thaang pham
/a Largact//
 Tính chaát
Thaoc co dang t/nh the trang khong hat am rat hoa tan trong naac trong raaa
C/oroooc ang djch co t/nh a/t nhe (p g/aa 4 ra 65) Thaoc bj chayen thanh maa
hong kh/ ra anh sang
ao qaan thaoc trong /o maa tranh a nh sang
Thaoc thaang a dang dang djch: ong t/em dong 2mL chaa 5mg dang trayen tình
mach ong t/em dong 5mL chaa 25mg de t/em bap thjt dang djch 4 (1 g/ot 1mg
Largact//) Thaoc r/en chaa 25mg ra1mg thaoc dan chaa 25mg ra 1mg
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
6
 Taùc duïng
Ch/orproma/n ga y //et than k/nh /a m g/am nhe tac dang caa acety/cho//n ac che
ba/ t/et drena//n do haa qaa ca the ba/ t/et nh/ea drena//n Co t/nh chat g/a/ tra co
g/at co that nhe La m g/am t/nh mao mach
Thaoc /am tang tac dang cac /oa/ thaoc gay me thaoc gay nga thaoc g/am daa
nen co the g/am //ea cac /oa/ thaoc do de tranh nh/e m doc
Thaoc con /am ha nh/et /am g/am trao do/ ho hap caa he te bao than k/nh goa/
ra thaoc con co tac da ng chong non chong choang chong co g/a t
 Chæ ñònh: Say nhaat than k/nh trang aang
 Lieàu löôïng: T/em tình mach hay bap thjt
Gia suùc lôùn:
T/em tình mach: (thaang dang) 3 – 75mg 1kg the trong (khong raat qaa
125mg a ngaa thaan maa)
T/em bap thjt: 5 – 1mg 1kg the tro ng
T/em nhac /a/ 3 – 4 /an trong ngay (benh aong ran)
Choù vaø meøo:
T/em tình mach: 25 – 5mg do/ ra/ cac con rat trang bình ta 12 – 2mg do/ ra/
cac con rat nho
T/em bap thjt: 2mg kg the trong naa g/a traac kh/ gay me
That rao trac tra ng: 25 – 2mg do/ ra/ cho ra12 – 25mg do/ ra/ meo
Cho aong: 2 – 3mg kg the trong trong mot ngay ch/a //ea /am 2 – 3 /an cho
aong
C hu ùyù:
ngaa tot nhat /a dang hon hap Ch/orproma/nPrometha/n (Phenergan) ra/
/aang ngang nhaa T/em tình ma ch hon hap tren ra / //ea 25 – 5mg 1kg the trong
Thaoc co tac dang say g/am than k/nh pho g/ao cam cang nha tac dang chong
t/et Cho//n khong the co/ thaang
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
7
9.1.5. Diazepam
/aepam ten thaang pham qaen b/et /a a//am Sedaen /a thaoc an than thaoc
nhom cac enod/aep/n co tren 2 hap chat daac tong hap h/en nay
T/nh chat
/aepam /a chat tong hap hoa hoc khong hoa tan trong naac hoa tan trong
dang mo/ dac b/et
 Taùc duïng
/aepam cang nha cac enod/aep/n co tac dang chang nha saa:
1 Tren he than k/nh trang aang thaoc co tac dang an than g/a/ /o tha g/an ca
chong co g/at /am tang t/em /ac caa cac thaoc nga thaoc g/am daa ra thaoc gay me
kh/ khong gay tra nga/ tren he than k/nh thac rat caa cac dan chat caa Phenoth/a/n
2 Tren he ho hap thao c co the gay say yea ho hap
3 Tren he t/m mach thaoc /t co tac dong
 Chæ ñònh
ang trong cac trang tha/ /o /ang (bj k/ch ang sa ha / bon chon…) trong chaan me
cac tham do khac nhaa (no/ so/) trong benh aon ran ngo doc rì cac chat gay co g/at
cac traang hap ang ca daa dan do phan a
 Choáng chæ ñònh: j ang th/ea nang ho hap ngh/em trong
 Lieàu löôïng
T/em bap thjt hay tình mach daa/ da:
Loaøi
Lieàu
(mg/kg)
Ñöôøng cho thuoác
Baét ñaàu taùc
ñoäng (phuùt)
Thôøi gian taùc
ñoäng (giôø)
Lan 1 – 2 ap thjt (tình mach) 2 – 1 4 – 6
Cho 1 – 2 ap thjt (tình mach) 1 –15 6 –
Tho 1 ap thjt (tình mach) 5 –1 1 – 2
Chaot /ang 25 aa/ da (bap thjt) 2 5 1 – 2
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

9.1.6. Chloral Hydrat
 Tính chaát
T/nh the khong maa ma/ hang ra oc rj dang co t/nh an da rat hoa tan trong
naac bj chay kh/ gap /ong nao mentho/ cac hap chat pheno/ ang djch thaoc bj a/t
hoa theo tha/ g/an nen ch pha che kh/ sa dang Thaoc thaoc ang C
Thaoc taang k ra/ raaa Cac mao/ thay ngan anh sang
Tac dang
Thaoc gay me manh dat b/et do/ ra/ ngaa traa bo ra /an Thaoc co tac dang
gay me gay nga chong co g/at chong co cang gay g/an mach maa ngoa/ b/en (co
ngaon goc than k/nh trang aang) /am g/am hayet ap dong mach tao thaan /a/ cho r/ec
chay maa ta/ cac ret thaang Thaoc /am say g/am trang tam ho hap /am cham nhjp tha
a //ea d/ea trj
 Chæ ñònh
Lam g/am daa ma khong can gay te gay me trong phaa thaat /am g/am can
ngaa g/am daa bang a ngaa chaa benh nam /ongda chaa ngo doc Strychn/n
 Lieàu löôïng
1 ay me: T/em tình mach gay nga saa 1 – 15 phat ra keo da/ 1 t/eng raa/ a
traa bo ngaa
Traa : 1g 1kg the tro ng (dang djch 5 – 1)
gaa : 1g 1kg the tro ng (dang djch 2)
Lan : 17 – 173mg kg the trong (dang djch 3 t/em cham rao tình mach
ta/)
Thaoc gay k/ch ang thanh tình mach ra to chac //en ket nen pha/ t/em rao than
ch/nh ac
2 /am daa chaa daa bang: Cho aong hay that rao haa mon t/em tình ma ch hay
t/em phac mac ra/ //ea saa:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn

L/ea cho aong: ang djch pha /oang /t nhat /a15
Traa bo ngaa : 2 – 6g
Lan : 5 – 1g
e caa : 5g
Cho : 5 – 6g
3 Daa bang ngaa cho: That rao haa mon ngaa 1 //t dang djch Ch/ora/ hydrat 3
– 6 hoa tan rao naac am
Cho no aong mo/ g/a 1 thìa ca phe /ro Ch/ora/ hydrat 12
4 Chong ngaa: Dap ngay rao cho ngaa dang dach Ch/ora/ hydrat 1 (co cho
them g/yer/n)
5 Chong nam /ong – da: Dap ta/ cho hon hap Ch/ora/ hydratpheno/raaa /ot ra/
ty /e 1:1:1 hoac hon hap Ch/ora/ hydratpheno/raaa /ot ra / ty /e 1:15: 25
6 Chaa ngo doc Strychn/n: Cho con rat aong ra/ //ea gay me
Chuù yù:
hong dang thaoc ra/ g/a sac co da k/en cho mo thjt
hong dang ra/ g/a sac mac benh t/m pho/ gan than cang nha g/a sac ca/ co
chaa a tha/ ky cao/
hong dang cho /oa/ meo
hong dang trong mo ta cang /ay tha/
Do/ ra/ ngaa nen che mat ra tranh mo/ t/eng dong trong ca c g/a/ doan cam ang
ra ho/ tnh
Thaoc co tac dang /am tan maa nen r/ec cho them rao dang djch t/em atr/
c/trat /a co /a/
9.1.7. Cloroform
Con go/ /a Ch/oroorm gay me c/oroorm daac dang tr/c/oromethan tranh /am
ra/ c/oroorm thaang pham
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1

Chat /ong khong maa nang han naac (ty trong 147) ma/ dja ngot dac b/et rj cay
ban daa saa do mat ra ngot /t hoa tan trong naac (dang 1) hoa tan trong raaa ete
khong tan trong g/yer/n bay ha/ ha/ boc /en co the chay o /a dang mo/ caa nh/ea
chat (chat beo /o t nhaa ket) ot gam chaa 6 g/ot Thaoc doc ang
C/oroooc co chaa 5 con tayet do/ t/nh theo trong /aang da daac dang de gay
me Thaoc gay me nay pha/ bao qaan trong bình thay t/nh maa dang day nat that k/n
dat na/ mat ra to/

C/oroooc co tac dang gay me toan than gay te //et cho ben trong ra ben ngoa/
Tay g/an san chong non sat trang daang raot o con /am g/am daa g/am ngaa a ben
ngoa/ Thaoc /am say g/am cac trang tam ran mach a //ea thap hayet ap ra mo/ chac
nang caa t/m
Thaoc gay chet nhe nhang kh/ t/em ra/ //ea cao rao mach maa rao t/m rao
phac mac rao /ong ngac

1 ay me: Cho con rat (dat a ta the nam) nga/ c/oroooc tam trong bong (tranh
de bong /ot rao oang ma/)
2 Tay g/an: san: ang dang djch bao hoa 1 trong naac cho aong
Traa bo ngaa : 25 – 5g
Lan de caa : 5 – 1g
Cho : 5 – 5g
eo : 2 – 1g
3 Chong non cho: Cho aong 1 thìa ca phe naac daang co c/oroooc (hoa 75 –
1g naac c/oroooc bao hoa trong 5og /ro) cho aong 5 – 6 /an trong nga y
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
11
C hu ùyù:o doc t/nh thaoc co the gay nhang ton thaang t/m /t nh/ea qaan trong
nhang ton thaang a than ra co do c t/nh do/ ra/ gan nen trong nhang nam gan da y khong
con daac sa dang naa
9.1.8. Droperidol
roper/do/ /a thaoc gay me thaoc nhom cac atyrophenon Thaoc ngay h/em
ang
 Tính chaát
roper/do/ no/ chang co doc t/nh thap ra co do an toan cao Thaoc do/ khang ra/
drena//n oradrena//n ra apomorph/n ba/ t/et nhanh ra/ sa mat d/ cac tac dang caa
no saa 5 g/a a /oa/ cho t/nh ta kh/ cho dang thaoc T/em bap thjt hay tình mach g/a/
doan cam ang rao khoang 1 phat ra tha/ g/an tac dong gay me keo da / ta 45 phat den
mot g/a
 Taùc duïng
roper/do/ co tac dang an than rat manh do/ khang ra/ pomorph/n g/a/ /o t/en
gay me /am tang caang h/ea /ac caa thaoc nga ra cac thaoc g/a m daa hang daa co tac
dang bao re than k/nh thac rat do/ ra/ sa say g/am ho hap gay ra ba/ cac thaoc g/am
daa ra g/am mach ngoa/ b/en do do / khang ra/ drena//n ra oradrena//n
Thaoc khong co tac dang /am g/an dong ta t/et Cho//n ra chong t/et Cho//n ra
t/et orph/n gay ha than nh/et ra/ //ea cao
 Chæ ñònh
roper/do/ trong tha y hoc daac sa dang:
Trong k/em tra /am san phaa thaat nho a cho de /am dja daa
Trong gay me ngan (ta 34 phat) ket hap ra/ thaoc an than khac do/ ra/ /an
kh/ phaa thaat
Trong gay me do/ ra / cho ket hap ra / thaaoc an than khac
 Lieàu löôïng
a. ÔÛ choù:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
12
Trong k/em tra /am sang: 1mg kg the trong t/em bap thjt hoac tình ma ch
Trong phaa thaat: 25mg cho mot con cho 2 kg ket hap ra /:
5mg Phenoper/d/n
5mg trop/n
ea can th/et t/em mot //ea thap thao c nga de /am ma t mo/ co ca ra mat y thac
b. ÔÛ lôïn:
Trong phaa thaat ngan: 1 – 4mg kg the trong T/em bap thjt ket hap ra/
Phenoper/d/n trop/n (co the ket hap ra/ atr/ hydroyd/on sacc/nat atr/
hydroybatyrat /ta protoyt)
C hu ùyù:hong nen /am saa them sa gay me bang mot thaoc an than manh nha
a/othan ethyy/aoran ete rr…
9.1.9. Eâte
te gay me con go/ /a ete ethy//c ete oy (hong nen nham ra/ ete thong
thaang khong dang de gay me)
 Tính chaát
Chat khong ma a rat //nh dong ma / dja ngot rat oc rj rat bo ng hoa tan trong 1
phan naac /ong nao /odoorm cac chat beo thay ngan c/oraa te gay me /a chat /ong
66
o
ome ete t/nh cat thaang pham 65
o
ome chaa 3 raaa ra mot /t naa c
te gay me kho ng be n rang do/ ra/ nh/et do oy hoa trong khong kh/ ra a ngoa/
anh sang ra kh/ do chaa nhang /aang nho cac a/dehyt ra peroyt gay k/ch ang do/ ra/
daang ho hap ao qaan trong /o thay t/nh a na/ mat tranh anh sang
hong nen dang ete daac dang de ga y me nea /o chaa no da bj ha ta tren 24 g/a
 Taùc duïng
te daac dang co nha ng tac dang khac nhaa tren cac he ca qaan
1 Tren he than k/nh
ay me toan than nha bay ha/ tac dang gay me rat manh rat saa ma kho ng g/am
oy hoa
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
13
2 Tren he t/m mach
Tren t/m ra/ //ea thap ra trang bình: /ch th/ch t/m ra/ //ea cao /am say g/am
toan bo chac nang t/m
Tren cac mach maa ra/ //ea thap ra trang bình: o/ chang khong /am thay do/
hayet ap ap /ac dong mach ran daac g/a rang ra/ //ea cao: gay g/an mach toan than
ra/ sa g/am dan ro/ say sap ap /ac dong mach
3 Tren he ho hap
ay k/ch ang tren n/em mac daang ho hap ( sa co that tat nh/en rao tha/ ky daa
gay me hay tha/ ky tnh day)
4 Tren he t/ea hoa
Lam say g/am traang /ac ca ra sa co bop caa ong t/ea hoa
Tac dong trac t/ep den cac trang tam than k/nh gay baon non ra baon maa
(rao daa gay me nhat /a a tha/ ky tnh day)
5 Tren ta cang
Ch /am say yea traang /ac ca ra sa co bop ta cang mang tha/ ra/ //ea cao
aat qaa hang rao bao tha/ ra gay sa say g/am trang tam than k/nh a con rat
sa s/nh
6 Tren trao do/ chat
a/ //ea cao co the dan ta/ sa phat tr/en sa toan hayet do trao do/ chat
 Chæ ñònh
a) ay me toan tha n bang cach cho h/t qaa daang ma/ tra/ qaa bon g/a/ doa n:
/a/ doan 1: g/a/ doan gay me
/a/ doan 2: g/a/ doan k/ch th/ch
/a/ doan 3: phaa thaat
/a/ doan 4: doc ha/
b) o/ qaet ete thaang pham de gay te cac bo ngoa/ da sat trang ret thaang ben
ngoa/
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
14

a) ay me bang cach cho nga/
gaa traa bo : 1 – 4g
Lan (1ookg) : 1g
Cho : 1 – 5g
b) Sat trang gay te : ang hon hap do ng /aang ete trong thaang pham ra con
o

Chuù yù:
Thaoc gay bon chon non maa chay nh/ea g/a/ ra ngay ca bj ngat kh/ gay me
ra /ac tnh day
Thaoc co ngay ca gay chay no
Thaoc /am cho g/a sa c co ma/ kho chja
Lam tang t/em /ac cho tac dang caa cac chat cara (carase)

etam/n /a mot /oa/ thaoc de gay te ra gay me rat tot Thaoc con co cac ten
thaang pham /a ma/gene C/orketam ao/ daa c dang /a c/ohydrat
T/nh chat
Thaoc daac ca the hap tha nhanh dang nap tot ta/ cho co the dang t/em daa/ da
bap thjt hay tình mach Thaoc dang nap tot ta/ cho nen co the dang cho mo/ con daang
cho thaoc

Thaoc phong be cac ang than k/nh ro nao ra k/ch hoat nhen cac caa trac ke can
Trang tha/ gay te keo da/ ra co chat /aang tot da a tren be mat dong tha/ gay nga ra
day trì cac phan a caa haa ra kh/ qaan trong /ac ca dong tha/ k/ch th/ch t/m ra ho hap
Saa kh/ bat daa cho thaoc cang nha kh/ tình ray a con rat ngaa/ ta thay:
Tang do phan ang ra/ tat ca cac k/ch th/ch ben ngoa/ (t/eng dong anh sang…)
cho do/ kh/ thay nhang dot ngot g/at rang
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
15
Tay nh/en thaoc ran den sa tang t/et naac bot chay naac mat kha nang co that
thanh mon hang thaoc khong gay mot b/en do/ nao tren sa co bop caa ta cang ra tac
dong say thoa/ do/ ra/ bao tha/
 Chæ ñònh
Thaoc daac dang de co djnh con rat gay an than gay te cac bo gay me toan
than
Dac b/et th/ch hap cho g/a sac nh/ea tao / cac con rat bj chan thaang
Chong ch djnh
Thaoc khong daa c dang:
cac con rat bj dong k/nh bj ngo doc ba/ cac chat gay co g/at
cac con rat dang d/ea trj bang thaoc haa ca co photpho
Th/ea nang than nang (a /oa/ meo)
 Lieàu löôïng
Thaoc co tha/ g/an gay me ngan 5 – 1 phat kh/ t/em daa/ da 5 – 1 phat kh/
t/em bap thjt 3 g/a y kh/ t/em tình mach
1 Loa/ an thjt
T/em bap thjt: 15mg kg the trong
T/em tình mach: 5g kg the trong
Tha/ g/an gay me /a khoang 2 phat co the keo da/ bang cach t/em //ea ch/a nho
hay t/em trayen tình mach
1 Loa/ ngaa
T/em bap thjt: 1mg kg the trong
T/em tình mach: 2mg kg the trong
2 Loa/ de caa
T/em bap thjt: 1mg kg the trong
T/em tình mach: 2mg kg the trong
3 Traa bo ra /oa/ /an
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
16
T/em bap thjt: 15mg kg the trong
T/em tình mach: 5mg kg the trong
ea kh/ can th/et co the nang //ea ca ban nea a tren /en 2 – 25 (//ea ch ta
L
5
do/ ra/ //ea t/e m tình mach /a /a rao khoang 5 – 6mg kg)
9.1.11. Novocain
oroca/n con go/ /a Proca/n ra nh/ea ten khac nha Synca/n Scaroca/n e/eca/n
//oca/n thoca/n rr… /a dan aat caa Coca/n ch/et aa t ta cay Coca
Tính chaát
oroca/n co dang t/nh the trang ha/ dang tan manh trong naac de bj rang kh/ ra
anh sang bj phan hay a nh/et do cao bj thay phan nhanh a maa cac to chac dac b/et a
gan
oroca/n kem doc han Coca/n ta 4 – 6 /an Trong thac t/en d/ea trj ngaa/ ta dang
mao/ c/ohydrat do/ kh/ mao/ borat benoat trong nhan khoa tot nhat /a dang mao/
pheny/ prop/onat
 Taùc duïng
oroca/n co tac da ng gay te ra g/am daa
h/ t/em rao maa thaoc ac che than k/nh thac rat chong co bop caa ca tran co
that caa kh/ qaan oroca/n con /am g/an mach maa
oroca/n taang ta na coca/n tham qaa /ap tren caa n/em mac rat de dang ra /a m
mat cam ang cac ngo n day than k/nh cam g/ac tao ra tac dong gay te
drena//n /am tang tac dang gay te caa oroca/n ra /am g/am tac dang g/an
mach caa oroca/n
a/ dang djch /oang ra //ea thap oroca/n k/ch th/ch than k/nh hang phan nhe
/am tang chac phan d/nh daang caa ca the nen co tac da ng chaa benh
 Chæ ñònh
Trong tha y oroca/n daac ch djnh:
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
17
Lam thaoc gay te tot nhat trong gay te tay song ga y te dang /ang – hong gay te
ngoa/ mang cang gay te trong nhan khoa (phaa thaat) phong be than k/nh bao qaanh
ret thaang chan thaang chaa bong gan sang khap sa/ khap cac benh khap chaa daa
bang co g/ay co that kh/ qaan hen sayen chaa benh r/em ta cang traa bo chaa benh
say d/nh daang pha thang
 Lieàu löôïng
1 ay te ta/ cho t/em daa/ da dang djch 2 – 3 ra/ //ea
Traa bo ngaa : 5 – 15g
Lan de caa : 15 – 3g
2 Chaa daa bang co g/at co that kh/ qaan hen phe qaan: T/em tình mach dang djch
1 – 5 ra/ //ea tren
3 Chaa daa /ang: T/em daa/ da dang djch 2 – 3 ra/ //ea no/ tren
4 ay te ngoa/ mang cang: T/em dang djch 1 trong naac s/nh /y kh/ phaa thaat
tha/ g/an ngan (to/ da: 1 g/a) hay dang djch 2 ket hap ra/ drena//n kh/ phaa thaat keo
da/ (2 g/a raa/)
5 ay te trong phaa thaat nhan khoa: nho dang djch 1 tot nhat /a dang ra/ mao/
Pheny/prop/onat noroca/n
6 Chaa bong gan sang khop rr… dang djch 2rao bao khap
7 Chaa r/em ta cang: T/em rao dong mach cha bang dang djch ra/ //ea 15mL
T/em nhac /a/ saa 6 g/a
Phong be ret thaang chan thaang (bao qaanh): dang djch 25
Chaa say d/nh daang pha thang: bang dang d/ch 25 – 5
C hu ùyù
oroca/n (Proca/n) khong th/ch hap cho /oa/ ret (ket) ra cac /oa/ ch/m nho ke
ca Pen/c////n – Proca/n
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
9.1.12. Pentobarbital
Pentobarb/ta/ /a /oa/ thaoc nga con co ten thaang pham /a embata/
Pentabarb/ta/ sod/c
 Tính chaát
Thaoc bot trang hoa tan de trong naac
Thaoc thaang trình ba/ daa/ dang dang djch chaa 65mg trong 1mL
 Taùc duïng
Thaoc co tac dang an than ngan hay da/ han (3 – 4 phat tay theo //ea) t/ep do
/a gay nga keo da/ 1 – 2 g/a hay han tay theo ca the hay /oa/ co the dat ta/ 24 g/a co
kh/ den 72 g/a a mot so con meo
 Chæ ñònh
ay me toan than trong cac ro/ /oan than k/nh trong ngo doc do Strychn/n
eta/dehyd trong ca c can co g/at aong g/an k/nh g/at daa bang
 Lieàu löôïng
L/ea ca sa:
1 Trong gay me t/em tình mach cham dang djch 6:
/a sac /an: 15mg kg the trong
Loa/ an thjt nho: 3mg kg the trong ( pha /oang dang djch ra/ 3 kho/ /aang naac
cat)
o/ chang tha/ g/an gay me /a 3 – 4 phat ra tnh day saa 1 – 2 g/a Co the t/m
rao phac mac cho meo /an /eng a /an dac kh/ th/en co the t/em rao t/nh hoa n
Tac dang gay me saa 1 – 15 phat
2 Trong gay chet khong daa dang danh djch 2 t/em rao tình mach
C hu ùyù
Can theo do/ cac con rat nea aat h/en ngat tha thì pha/ cap caa
h/ con rat bj ngo doc thì t/em Strychn/n //ea cao
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
1
9.1.13. Thiotetrabarbital
Th/otetrabarb/ta/ /a mot /oa/ thaoc nga co ten thaang pham /a Th/onarce
Che pham Th/a/batone /a mao/ natr/ caa a/t 55 a/ky/ (2’ methy/ propy/) –
Th/obarb/tar/c
 Tính chaát
Thaoc co dang bot ket t/nh trang hoa tan trong naac ra cho mot dang djch anh
/a cay nhat co p cao tren 1
Thaoc thaang dang daa/ dang dang djch nong do 25 ra khong dang kh/ pha
che 1 g/a hay 2 g/a kh/ chang da aat h/en dac do sa ket taa caa thaoc daa/ tac dang
caa C
2
khong kh/
 Taùc duïng
Thaoc gay say g/am than k/nh trang aang cac chac phan ho hap ha nh/et /am
g/am hayet ap Thao c gay me tot ra nhanh
 Chæ ñònh
Thaoc /am gay me trong phaa thaat keo da/ bat daa t/em tình mach saa do co
the t/em /a/ nea can th/et
Traa bo : 5 – 7mg kg the trong
e nghe : 3mg kg the trong
gaa : 1mg kg the trong
Caa de : 1 – 15mg kg the trong
Cho meo : 25 kg the trong (dang djch14 hay 12) a ngaa de
gay me den 1 phat dang dang djch 25 ra/ //ea 17mg kg the trong
9.1.14. Xylazin
y/a/n /a mot /oa/ thaoc nga dang trong gay me g/a sac co co ten thaang pham
/a ompan Trong d/ea trj ngaa/ ta dang y/a/n ch/ohydrat
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
2
 Tính chaát
Thaoc co ten hoa hoc /a 2 (26 y//d/no) – 56 d/hydro413 th/a/ny/a/n
Thaoc trình bay daa / dang dang djch t/em 2
 Taùc duïng
y/a/n co tac dang /am g/am daa gay te ra tha g/an ca gay trang tha/ nga /t
hay nh/ea tay theo /oa/ g/a sac
Tac dang an than gay me ra tha g/an ca /a do sa phong be tang phan sa dan
trayen ang than k/nh qaa /nap a trang aang than k/nh Thaoc con co tac dang /am
tang t/em /ac tac do ng caa tat ca cac /oa/ thaoc say g/am than k/nh thaoc an than thaoc
gay me (dac b/et /a etam/n)
/oa/ nha/ /a/ thao c gay tang t/et naac bot ra chaang bang
/ec pho/ hap thaoc can than trong h/ pho/ hap etam/ny/a/n co the gay
me cho ngaa khoang 2 phat
Tay nh/en y/a/n co the gay g/am thap tan so t/m ra g/am hayet ap (a cac /oa/
nha/ /a/) ac che co bop da day traac caa cac /oa/ nha/ /a/ ra/ ngay ca gay ra chaang ha/
Thaoc cang co the /a ngayen nhan caa b/oc tam nhì that (chen t/m) tang phan (a /oa/ an
thjt ngaa) Thaoc cang gay non a /oa/ an thjt (nhat /a meo) k/ch th/ch co bop ta cang a
con rat co chaa
Tac dang thaoc thay do/ dang ke theo /oa/ //ea /aang ra daang trayen thaoc
 Chæ ñònh
ay an than gay me de can th/ep phaa thaat can th/ep san khoa khong che kh/
can de k/em tra /am sang phong ngaa con rat bj k/ch t/ch k/ch dong dang trong gay
me ta a de bat g/a sac hay tha hoang
Chong ch djnh
hong dang thaoc trong:
oan da day
Cac benh t/m ra trang tha/ choang say gan
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
21
Tha/ ky mang tha/ cao/
 Lieàu löôïng
Tac dang caa thaoc thay do/ theo //ea daang traye n thaoc ra /oa/
1 traa bo:
ay g/am daa nhe – tha g/an – an than:
T/em bap thjt: 5mg kg the trong (tac 25mL 1 kg the trong dang djch 2)
T/em tình mach: 2mL kg the trong (tac 1mL 1 kg the trong dang djch
2)
ay g/am daa raa – tha g/an ca gay te thoa dang trong can th/ep phaa thaat
nho:
T/em bap thjt: 1mg kg the trong (tac 5mL 1 kg the trong dang djch 2)
T/em tình mach: 34 – 15mg kg the trong (tac 17 – 25mL 1kg the
trong dang djch 2)
ay an than saa tac dang ro net da ng trong can th/ep phaa thaat /an:
T/em bap thjt: 2mg kg the trong (tac 1mL 1kg the trong dang djch 2)
T/em tình mach: 3 – 5mg kg the trong (tac 3 – 5mL 1kg the trong
dang djch 2)
2 ngaa: tay tang con rat n than ra gay me ta g/an ca th/ch hap trong ta the
dang:
T/em tình mach: 3 5mL 1kg the trong dang djch 2
3 cho: T/em bap thjt hay t/em tình mach ra/ //ea (de con ra t nhjn do/):
1 – 3mg kg the trong (tac 5mL 1kg the trong dang djch 2)
4 meo: T/em bap thjt hay daa/ da 2 – mg kg (tac 1 – 2mL kg the trong
dang djch 2)
C hu ùyù:
Than trong kh/ pho/ hap ra/ cac /oa/ gay nga gay me (nha barb/tar/c ketam/n
ch/ora/ hydrat)
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
22
hong nen pho/ hap ra/ a/otan
Can than kh/ sa dang thaoc a /oa/ de
Thaoc de gay non cho /oa/ an thjt can cho nhjn do/ kh/ t/e m thaoc
h/ qaa //ea can th/ep bang cac /oa/ thaoc nha oapram ch/ohydrat
(opram) Tetrao/as (Pr/sco/)
Thaoc g/a/ doc: Yoh/mb/n //pameo/
9.1.15. Antipyrin
nt/pyr/n con go/ /a na/ges/n (nang/ed/n) hay Phenaon (Phenadon)
nt/pyr/n con mot dan aat khac /a nt/pyr/n sa////at con go/ /a Sa/pyr/n
 Tính chaát
T/nh the khong maa rat tan trong naac (gan ngang ra/ trong /aang caa thaoc) tan
trong con rj ha/ dang
Taang k ra/ Pheno/ (hoa hap thanh the ran) esorc/n aphto/ entho/
Ch/ora/ atr/ sa////at Sa/o/ (thanh hon hap chay naac) sat Perc/oraa cac a/t chat
chat Ca/ome/ (co the gay nh/em doc)
Thaoc ba/ t/et rat nhanh qaa naac t/ea ra /am naac t/ea bj nhaom maa do
 Taùc duïng
nt/pyr/n co tac dang ac che trang kha tang nh/et gap phan d/ea hoa than nh/et
/am ha can sot Thaaoc con /am g/am daa ra /am can saa gay co mach cac bo /a m cam
maa mao mach
 Chæ ñònh
Cac traang hap sot cao cam /anh chay maa mao mach ngoa/ da chay maa ma/
cat saa (do/ ra/ cho )
 Lieàu löôïng
Cho g/a sac aong (trong traang hap so t):
Traa bo : 15 – 2g
e caa : 5 – 1g
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
23
gaa : 15 – 2g
Cho : 1 – 2g
Cam maa ben ngoa /: bot hay dang djch dam dac 1 – 4
C hu ùyù:Traac kh/ cho con rat aong thaoc can k/em tra tình trang caa than
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn
Tai lieu chia se tai: wWw.SinhHoc.edu.vn