P. 1
Số chính phương

Số chính phương

|Views: 1,662|Likes:
Được xuất bản bởiLam Hao

More info:

Published by: Lam Hao on Jan 15, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/16/2013

pdf

text

original

SỐ CHÍNH PHƯƠNG

1) Định nghĩa: Là số có dạng
2
, n n∈¢ .
2) Tính chất:
1. Số chính phương chẵn thì chia hết cho 4, số chính phương l !hi chia cho " dư 1
2. #ế$ a%&! thì ( )
2
' (od) a ≡
* #ế$ & a k ≠ thì ( )
2
1 (od& a ≡
&. +i,a c-c .ình phương c/a hai số ng$01n li1n tiếp !h2ng có số chính phương nào
4. Số chính phương !h2ng th3 có t4n c5ng là 2, &, 6, ".
5. #ế$ hi7$ c/a hai số ng$01n .8ng 2n thì tích c/a ch9ng th1( n
2
s: là số chính phương.
;. #ế$ a, . chính phương, <a,.=%1 thì a chính phương >à . chính phương.
?@: +As a.% c
2
>à gBi d%<a,c= s$0 Ca a%a
1
d* c%c
1
d, <c
1
, d
1
=%1do Dó a.%c
1
2
d
E @o ( )
2 2
1 1 1 1 1
a d c c , 1 b vi a c → = M M
E @o ( ) ( )
2
2 2 2 2
1 1 1
, , 1 *
c
c d b c bvi b d b a b c a d
b
→ = = → = = = M M
7. #ế$ (Ft số chính phương chia hết cho p, pG ng$01n tố thì số chính phương Dó chia hết cho
p
2
. @o Dó nế$ (Ft số a chia hết cho số ng$01n tố p nhưng số a !h2ng chia hết cho p
2
thì a !h2ng là số
chính phương.
3) Bài tậ
1. HhIng (inh C8ng tJng c/a hai số chẵn li1n tiếp !h2ng chính phương.
?@: ( ) 2 <2 2= 4 2 2 (od 4 n n n + + = + ≡
2. HhIng (inh C8ng tJng c-c .ình phương c/a 2 hoKc & số ng$01n l !h2ng chính phương.
?@:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 2 2
2 1 2 1 2 (od 4
2 1 2 1 2 1 & (od"
n k
n k l
+ + + ≡
+ + + + + ≡
&. HhIng (inh C8ng (Ft số chẵn .Lt !ì !h2ng phMi là .Fi c/a 4 thì !h2ng th3 phNn tích thành
hi7$ 2 số chính phương.
?@: ( ) ( ) ( )
2 2
2 2 1 k a b a b a b + = − = − +
@o >ế tC-i chẵn n1n hai số a >à . có c5ng tính chẵn l s$0 Ca <aG.= >à <aE.= c5ng chẵn. Ohi Dó >ế
phMi chia hết cho 4.
4. HhIng (inh phương tCình 1&P
2
E2 %0
2
!h2ng có nghi7( ng$01n.
?@: E P >à 0 c5ng tính chẵn l
E Ohi 0 chẵn: ( ) ( ) QR ' (od 4 * QS 2 (od 4 * ≡ ≡
E Ohi 0 l : ( ) ( ) QR 1 (od" * QS 6 (od" * ≡ ≡
5. Sì( n∈¥ D3 2 " T
n
n + + là chính phương.
?@: E ( ) & 2 " T T (od"
n
n n ≥ → + + ≡
E n%2: 2T là chính phương.
E n%' hoKc 1 thì !h2ng thoM (Un
6. HhIng (inh C8ng !h2ng tVn tại n∈¥ D3 24nE41 là chính phương.
?@: +As 24nE41%t
2
E #ế$ t chia hết cho & thì 24nE41%&<"nE1&=E2 !h2ng chia hết cho &
E #ế$ t !h2ng chia hết cho & thì ( ) ( ) ( )
2
1 (od& & " 1& 2 1 (od& t n ≡ ⇒ + + ≡

7. HhIng (inh !h2ng tVn tại n∈¥ D3 6.1'
n
E4 là chính phương.
?@: ( ) 6.1' 4 2 (od&
n
+ ≡
". HhIng (inh C8ng tích c/a 2 số tW nhi1n !h-c !h2ng li1n tiếp !h2ng chính phương.
?@: có n
2
X n<nE1= X n
2
E2nE1 % <nE1=
2
9. Sì( n∈¥ n
2
E &n là chính phương.
?@: @Y thL0 n % '*1 D9ng.
#goài Ca, có n
2
E2nE1X n
2
E&n X n
2
E4nE4 ha0 <nE1=
2
X n
2
E&nX <nE2=
2
10. Sì( n∈¥ D3 n
2
E & chia hết cho T.
11. Sì( n∈¥ D3 nZ E )6 là chính phương.
?@: #ế$ T n ≥ thì nZE)6 có t4n c5ng là 6 n1n !h2ng chính phương.
#ế$ n % 4 thì 24E)6 % 121% n
2
#ế$ ' & n ≤ ≤ thì D[$ !h2ng thoM (Un.
12. HhIng (inh C8ng tích c/a 4 số tW nhi1n li1n tiếp th1( 1 là số chính phương.
1&. SJng c-c ch, số c/a (Ft số chính phương có th3 .8ng 1))4 hoKc 1))T Dư\c ha0 !h2ng]
?@: a= ( ) < = (od& N S N ≡
. Qì ( ) 1))4 2 (od& ≡
n1n nế$ S<#=%1))4 thì ( ) 2 (od& N ≡
.= >ì 1))T chia hết cho &, nhưng 1))T !h2ng chia hết cho ) n1n tJng c-c ch, số c/a 1 số
chính phương !h2ng th3 .8ng 1))T.
14. HhIng (inh C8ng tJng .ình phương c/a T số ng$01n li1n tiếp !h2ng chính phương.
?@: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2
2 1 1 2 T 2 T n n n n n n − + − + + + + + = + M
nhưng !h2ng chia hết cho 2T.
15. HhIng (inh C8ng !h2ng tVn tại n∈¥ D3 n
2
EnE2 chia hết cho &.
?@: +As n ∃ ∈¥ D3 n
2
EnE2%&! !hi Dó n
2
EnE2G&! % ' có nghi7( ng$01n dương
Hó ( ) & 4 & 2 k ∆ = − +
là số chính phương. ^i[$ nà0 >2 lí >ì ( ) 2 (od& ∆ ≡
16. +Bi #%2.&.4_R
n
là tích c/a n số ng$01n tố D`$ ti1n. HhIng (inh C8ng cM & số #, #G1,
#E1 D[$ !h2ng là số chính phương.
?@: #ế$ # chẵn nhưng !h2ng chia hết cho 4 n1n # !h2ng chính phương.
#ế$ #E1%!
2
thì ! l !hi Dó
#%<!G1=<!E1= 4Z M
#ế$ ( ) 1 2 (od& N − ≡
th ì #G1 !h2ng chính phương.
16. HhIng (inh C8ng tJng .ình phương c/a 2 số l !h2ng chính phương.
1". HhIng (inh C8ng số chính phương có chIa ch, số l a hàng chbc thì ch, số hàng Dơn >c
l$2n .8ng ;.
?@: Pdt <1'nE.=
2
% 2'n<TnE.= E .
2
* Qei ) b ≤ ch, số hàng chbc c/a 2'n<TnE.= chẵn do Dó ch,
số hàng chbc c/a .
2
l n1n .%4* ;.
1). HhIng (inh C8ng (Bi số chính phương l D[$ có ch, số hàng chbc là chẵn.
?@: fdt <1'aE.=
2
% 2'a<TaE.=E.
2
>ei . l,
2
) 1* &* T* 6* ) '1* ')* 2T* 4)*"1 b b b ≤ ⇒ = ⇒ =

^RHg
2'. HhIng (inh C8ng (Ft số chính phương len hơn 1'' có t4n c5ng là T thì ch, số hàng tCh(
là chẵn.
?@: fdt <1'aET=
2
%1''a<aE1=E2T. Qì a<aE1= chẵn . Sa có ^RHg.
21. Sì(
, x y ∈¥
D3 2
P
E T
0
chính phương.
?@: +As ( )
2 2
2 T
y
k k + = ∈¢
E #ế$ P%' thì 1ET
0
%!
2
s$0 Ca ! chẵn ( ) 1 T 2 (od 4
y
⇒ + ≡
E #ế$ ' x ≠ ⇒! l >à ! !h2ng chia hết cho T.
• 0%': ( ) ( )
2
2
2 1 2 1 2 4 1 1, &, '
x x
k m m m m x y + = = + ⇒ = + ⇒ = = =

' y ≠
, >ì ! !h2ng chia hết cho T n1n ( )
2
1 (odT k ≡ ±
Si giM thiết s$0 Ca ( ) 2 (odT
x
≡ ± ⇒
P chẵn, P%2n
Qà ti giM thiết s$0 Ca ( )
2 T
T < 2 = 2 , * ,
2 T
n a
y n n
n b
k
k k a b y a b
k
 + =
= + − ⇒ + = ∈

− =

¥
( )
1 1
2 T T 1 T 1, ' 2 T 1
n b a b b n y
b hay a y
+ − +
⇒ = − ⇒ = = = ⇒ = −
E #ế$ 0%2t thì 2
nE1
%2T
t
G1 chia hết cho &
E #ế$ 0 l thì 2
nE1
%4<T
0G1
ET
0G2
E_E TE1=
nế$ 0j1 thì T
0G1
ET
0G2
E_ETE1 l.
Q40 0%1 s$0 Ca P%2. ^-p số P%1* 0%2.
22. Sì( 1 số có 2 ch, số .iết:
a= SJng c/a số Dó >à số >iết thko thI tW ngư\c lại là số chính phương.
.= ?i7$ .ình phương c/a số Dó >à số >iết thko thI tW ngư\c lại là số chính phương.
?@:a= ( ) 11 11 ab ba a b + = + M
, >ì số chính phương chia hết cho 11 thì chia hết cho 121 n1n <aE.=
chia hết cho 11. do Dó aE. chia hết cho 11.
E= ( ) ( ) ( )
2 2
2 2
2 2
1' 1' )) 11 ab ba a b b a a b − = + − + = − M
Qì 'X<aG.=X",
2 2
2 1" 11 ).11.11.< = a b a b ab ba a b ≤ + ≤ ⇒ + = ⇒ − = − chính phương ha0 <aG.= chính
phương, s$0 Ca hoKc aG.%1 hoKc aG.%4
^S: số ;T
23. Sì( số chính phương abcd .iết 1 ab cd − =
?@:
2
1'' 1''<1 = 1'' 1'1 n abcd ab cd cd cd cd = = + = + + = + ( ) ( ) 1' 1' 1'1 n n cd ⇒ − + =
.
Qì nX1'' >à 1'1 là ng$01n tố n1n nE1'%1'1 s$0 Ca n%)1.
24. <VĐ Balan= HhIng (inh C8ng nế$ a, . là c-c số ng$01n thoM (Un h7 thIc 2a
2
Ea % &.
2
E .
thì a G . >à 2a E 2.E 1 là c-c số chính phương.
?@: Hó 2a
2
G2.
2
EaG.%.
2
<1=, s$0 Ca <aG.=<2aE2.E1= %.
2
.
+Bi d là ưec dương c/a aG. >à 2aE2.E1 thì d chia hết <2aE2.E1G2<aG.=%4.E1=.
gKt !h-c <1=
2 2
<1= l l l1 1 d b d b d d ⇒ ⇒ ⇒ ⇒ = .
Q40 <aG., 2aE2.E1=%1. Si Dó ta Dư\c ^RHg
m !"# $: Si gt s$0 Ca <aG.=<&aE&.E1=%a
2
n1n <&aE&.E1= là chính phương
25. <HSGQG 1995= Sì( p ng$01n tố sao cho tJng tLt cM c-c ưec tW nhi1n c/a p
4
là số chính
phương.
?@: +As 1EpEp
2
Ep
&
Ep
4
%n
2
. @Y thL0 4p
4
E4p
&
p
2
X4n
2
X4p
4
Ep
2
E4E4p
&
E4pE"p
2
ha0
<2p
2
Ep=
2
X<2n=
2
X<2p
2
EpE2=
2
s$0 Ca 2n %2pEpE1 s$0 Ca p%&.
2;. HhIng (inh C8ng nế$ (ni số ng$01n p, o là tJng c/a hai số chính phương thì tích po cpng
là tJng c/a 2 số chính phương.
26. HhIng (inh C8ng nế$ (ni số ng$01n (, n là tJng c/a 4 số chính phương thì tích (.n cpng
là tJng c/a 4 số chính phương.
?@: <a
2
E.
2
Ec
2
Ed
2
=<(
2
En
2
Ep
2
Ep
2
=%<a(G.(GcpGdo=
2
E
E<anE.(GcoEdp=
2
E<apE.oEc(Gdn=
2
E<aoG.pEcnGd(=
2
.
2". HhIng (inh C8ng tJng c-c .ình phương c/a 6 số ng$01n li1n tiếp !h2ng chính phương.
2). HhIng (inh C8ng tJng c-c .ình phương c/a ) số ng$01n li1n tiếp !h2ng chính phương.
30. Sì( a∈¥ D3 a
2
EaE1T") chính phương.
31. HhIng (inh C8ng nế$ "
nE1
>à 24
nE1
là chính phương thì "
nE&
là h\p số
32. HhIng (inh C8ng n
&
E1 !h2ng chính phương >ei (Bi n l >à nj1.
33. Sì( abcd .iết nó là (Ft .Fi c/a 11 > à .Ec % a, .c chính phương.
34. HhIng (inh C8ng nế$
1
2
ab cd =
thì abcd !h2ng chính phương
35. Sì( tLt cM c-c số chính phương có dạng 1)"T A ab = .
^S: 1)"'2T >à 1)")1;
&;. Sì( tL cM c-c số tW nhi1n a D3 số n%2;aE16 là (Ft số chính phương.
^S: a%2;(
2
E22(E4 hoKc a%2;(
2
E&'(E"
&6. HhIng (inh C8ng (Ft số chính phương có số ưec là (Ft số l >à ngư\c lại.
&". HhIng (inh C8ng nế$ gLp D2i (Ft số tW nhi1n .8ng tJng c/a 2 số chính phương thì số tW
nhi1n Dó cpng .8ng tJng c/a 2 số chính phương.
TÍNH CH%T&
1. Số chính phương chq có th3 có ch, số t4n c5ng .8ng ', 1, 4, T, ;, ) * !h2ng th3 có ch, số t4n c5ng
.8ng 2, &, 6, ".
2. Ohi phNn tích Ca thia số ng$01n tố, số chính phương chq chIa c-c thia số ng$01n tố >ei số (p chẵn.
&. Số chính phương chq có th3 có (Ft tCong hai dạng 4n hoKc 4n E 1. Oh2ng có số chính phương nào có
dạng 4n E 2 hoKc 4n E & <n #=.
4. Số chính phương chq có th3 có (Ft tCong hai dạng &n hoKc &n E 1. Oh2ng có số chính phương nào có
dạng &n E 2 <n #=.
T. Số chính phương t4n c5ng .8ng 1 hoKc ) thì ch, số hàng chbc là ch, số chẵn.
Số chính phương t4n c5ng .8ng T thì ch, số hàng chbc là 2
Số chính phương t4n c5ng .8ng 4 thì ch, số hàng chbc là ch, số chẵn.
Số chính phương t4n c5ng .8ng ; thì ch, số hàng chbc là ch, số l.
;. Số chính phương chia hết cho 2 thì chia hết cho 4.
Số chính phương chia hết cho & thì chia hết cho ).
Số chính phương chia hết cho T thì chia hết cho 2T.
S' chính h"(ng
rrr. gsS St @u#+ vwr SxR Qy St H?z#? R?{|#+
}. @u#+1: H?~#+ gr#? gsS St Lw St H?z#? R?{|#+
Bài 1& Chứng minh rng v!i m"i #$ ng%y&n x' y th(
Bài 2& Chứng minh t)ch c*a + #$ t, nhi&n li&n ti-. c/ng 1 l%0n l1 #$ ch)nh .h23ng4
Bài 3& Ch5 S 6 14748 9 7484+ 9 84+45 9 4 4 4 9 k:k91;:k97;
Chứng minh rng +S 9 1 l1 #$ ch)nh .h23ng 4
Bài )& Ch5 d<y #$ +9= ++>9= +++>>9= ++++>>>9= ?
@<y #$ tr&n A2Bc xCy d,ng bng cDch th&m #$ +> v15 giEa #$ Aứng tr2!c nF4 Chứng minh rng tGt cH
cDc #$ c*a d<y tr&n AI% l1 #$ ch)nh .h23ng4
Bài *& Chứng minh rng cDc #$ #a% ACy l1 #$ ch)nh .h23ngJ
Bài +& Chứng minh rng cDc #$ #a% l1 #$ ch)nh .h23ngJ
Bài ,& Chứng minh rng tKng cDc b(nh .h23ng c*a 5 #$ t, nhi&n li&n ti-. kh0ng thL l1 m/t #$
ch)nh .h23ng
Bài -& Chứng minh rng #$ cF dMng nN O n+ 9 7n8 9 7n7 tr5ng AF n N v1 nP1 kh0ng .hHi l1 #$
ch)nh .h23ng
Bài .& Ch5 5 #$ ch)nh .h23ng bGt k( cF chE #$ h1ng chQc khDc nha% cRn chE #$ h1ng A3n vS AI% l1 N4
Chứng minh rng tKng cDc chE #$ h1ng chQc c*a 5 #$ ch)nh .h23ng AF l1 m/t #$ ch)nh .h23ng
Bài 1/& Chứng minh rng tKng b(nh .h23ng c*a hai #$ lT bGt kU kh0ng .hHi l1 m/t #$ ch)nh
.h23ng4
Bài 11& Chứng minh rng n-% . l1 t)ch c*a n #$ ng%y&n t$ AV% ti&n th( .W1 v1 .91 kh0ng thL l1
cDc #$ ch)nh .h23ng4
Bài 12& GiH #X N 6 148454Y?7ZZY4
Chứng minh rng tr5ng 8 #$ ng%y&n li&n ti-. 7NW1' 7N v1 7N91 kh0ng cF #$ n15 l1 #$ ch)nh .h23ng4

HD: có n2 < n(n+1) < n2+2n+1 = (n+1)2 9. Chứng minh rằng tích của 2 số tự nhiên khác không liên tiếp không chính phương. 13. Tìm n ∈ ¥ để n2 + 3 chia hết cho 5. 18. nhưng 1995 không chia hết cho 9 nên tổng các chữ số của 1 số chính phương không thể bằng 1995. Chứng minh rằng số chính phương có chứa chữ số lẻ ở hàng chục thì chữ số hàng đơn vị luôn bằng 6. Chứng minh rằng tổng bình phương của 2 số lẻ không chính phương. . HD: G/s ∃n ∈¥ để n2+n+2=3k khi đó n2+n+2-3k = 0 có nghiệm nguyên dương Có ∆ = 3 ( 4k − 3) + 2 là số chính phương. Tổng các chữ số của một số chính phương có thể bằng 1994 hoặc 1995 được hay không? HD: a) N ≡ S ( N ) ( mod 3) . Chứng minh rằng tích của 4 số tự nhiên liên tiếp thêm 1 là số chính phương. N+1 đều không là số chính phương. Chứng minh rằng không tồn tại n ∈ ¥ để n2+n+2 chia hết cho 3. Chứng minh rằng tổng bình phương của 5 số nguyên liên tiếp không chính phương. Điều này vô lí vì ∆ ≡ 2 ( mod 3) Gọi N=2. Vì 1994 ≡ 2 ( mod 3) nên nếu S(N)=1994 thì N ≡ 2 ( mod 3) b) vì 1995 chia hết cho 3.10 + 4 ≡ 2( mod 3) 8. + n=0 hoặc 1 thì không thoả mãn 6. Chứng minh không tồn tại n ∈ ¥ để 7. HD: Dễ thấy n = 0. HD: Nếu n ≥ 5 thì n!+97 có tận cùng là 7 nên không chính phương. 12. N-1. Ngoài ra. 14. HD: Nếu N chẵn nhưng không chia hết cho 4 nên N không chính phương.3. Chứng minh rằng không tồn tại n ∈ ¥ để 24n+41 là chính phương.4…Pn là tích của n số nguyên tố đầu tiên.1 đúng. 4! Nếu N+1=k2 thì k lẻ khi đó N=(k-1)(k+1)M Nếu N − 1 ≡ 2 ( mod 3) th ì N-1 không chính phương. 17. 16. có n2+2n+1< n2+3n < n2+4n+4 hay (n+1)2 < n2+3n< (n+2)2 10.+ n=2: 25 là chính phương. n HD: 7. Nếu n = 4 thì 24+97 = 121= n2 Nếu 0 ≤ n ≤ 3 thì đều không thoả mãn. HD: ( n − 2 ) + ( n −1) + n2 +( n +1) 2 2 2 + n +2) ( 2 =5( n2 +2 M5 nhưng không chia hết cho 25. HD: G/s 24n+41=t2 + Nếu t chia hết cho 3 thì 24n+41=3(8n+13)+2 không chia hết cho 3 2 + Nếu t không chia hết cho 3 thì t ≡ 1( mod 3) ⇒ 3( 8 n +13) +2 ≡1( mod 3) 7. Tìm n ∈ ¥ n2 + 3n là chính phương.10n+4 là chính phương. Chứng minh rằng cả 3 số N. Tìm n ∈ ¥ để n! + 97 là chính phương. 11. ) 15.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->