SỞ GD – ĐT NINH BÌNH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN C
( Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề 104
Câu1. Một người dùng dây buộc vào một thùng gỗ và kéo nó trượt trên sàn bằng một
lực 90N theo hướng nghiêng 30o so với mặt sàn thùng có khối lượng 20Kg. Hệ số ma
sát giữa đáy thùng và sàn là 0,8. Lấy g=10m/s2 thì gia tốc thùng là:
B. 2m/s2
C. 4m/s2
D. Đáp án khác
A. 1,2m/s2
Câu 2. Cho cơ hệ như hình vẽ cho F, m1 , m2
m2
m1
Hệ số ma sát giữa m1 , m2 với sàn lần lượt là µ1 và µ2
F
Biểu thức xác định gia tốc của 2 vật là?
F
m1 + m2
µ1m1 g + µ2 m2 g − F
C. a =
m1 + m2

A. a =

B. a =

µ1m1 g + µ 2 m2 g + F
m1 + m2

D. Khác A, B, C.

Câu 3:Một vật khối lượng m1 = 1 kg được đặt trên 1 mặt bàn nằm ngang nhẵn vật
được nối với một vật khác có khối lượng m2 = 3 kg nhờ một sợi dây không dãn vắt
qua một rong rọc gắn ở mép bàn ( hình vẽ ) lấy g = 9,8 m/s2
Gia tốc của vật là?
A. 2,5 m/s2
B.3 m/s2
m2
2
2
C.1,5 m/s
D. 2 m/s
m1

Câu 4. Cho 2 lò xo có độ cứng K1, K2. Công thức độ cứng tương đương của hệ 2 lò
xo ghép song song với nhau là:
1
1
1
A. K= K1+K2
B. = +
K

K1

K2

D. Đáp án khác A, B, C
C. K= K1 − K 2
Câu 5: Đồ thị vận tốc-thời gian của một vật chuyển động thẳng trên trục Ox như hình vẽ. Các đồ
thị (I) và (II) song song nhau,
điều khẳng định nào sau đây đúng khi so sánh (I) và (II) ?

Chọn câu trả lời đúng:
A. Hai chuyển động có giá trị gia tốc khác nhau.
B. Tại một thời điểm t nào đó vận tốc của hai vật là như nhau.

C. Độ tăng vận tốc của hai vật trong cùng một khoảng thời gian như nhau là bằng nhau.
D. Hai vật chuyển động trên hai đường thẳng song song.

Câu 6. Một chiếc cầu tre bắc thẳng ngang qua hai bờ kênh tại 2 điểm tựa A, B cách
nhau 3,6m. Một người có trọng lượng 500N quẩy một gánh lúa nặng 400N đang
đứng trên cầu tại điểm C cách điểm tựa B một đoạn 1,2m. Hỏi khi đó cầu tre tác dụng

lên điểm tựa B một lực nén F có độ lớn bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của cầu
tre
A. F= 100N
B. F= 450N
C. F= 500N
D. F= 600N
Câu 7: Một vật băt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc ban đầu với
gia tốc 2 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là?
A. 8 m
B. 9 m
C. 10 m
D. 11 m
Câu 8: Một vật ở độ cao 80 m được ném thăng đứng lên cao với vận tốc 30 m/s. Cho
g = 10 m/s2 . Độ lớn vận tốc của vật lúc chạm đất là?
A. 20 m/s
B.30 m/s
C. 40 m/s
D.50 m/s
Câu 9: Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo. Tốc độ góc và tốc độ dài của tàu
đối với trục quay của Trái Đất là bao nhiêu? Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km.
Chọn câu trả lời đúng:
A. ω = 0,26rad/s ; v = 1675m/s.
B. ω = 0,26rad/s ; v = 1,675m/s.
C. ω = 7,27.10-5rad/s ; v = 2,65m/s.
D. ω = 7,27.10-5rad/s ; v = 465m/s.

Câu 10: Một chuyển động thẳng đều có phương trình: x = -2( t – 4 ) + 14 (m:s )
Một học sinh thực hiện biến đổi và viết lại phương trình đó dưới dạng:
X = -2t + 22 (m:s) Trị số 22 có ý nghĩa vật lý nào kể sau?
A. Thời điểm lúc vật ở tại gốc toạ độ.
B. Toạ độ của vật tại thời điểm gốc (t0 = 0).
C. Không có ý nghĩa vật lý mà chỉ do biến đổi toán học.
D.Một ý nghĩa khác A, B, C.
Câu 11: Chọn đúng đồ thị (x,t) trên hình vẽ của chuyển động thẳng đều cho bởi phương trình sau
đây:
x = 15 - 4t.

Chọn câu trả lời đúng:
A. Đồ thị C.
B. Đồ thị B.
C. Đồ thị A.
D. Đồ thị D.

Câu12: Các ví dụ nào kể sau là sự biểu hiện của quán tính?
A. Rũ mạnh quần áo cho sạch bụi.
B. Khi đang chạy nếu bị vướng chân thì luôn ngã về phía trước.
C. Vận động viên nhảy xa phải chạy lấy đà.
D. Các ví dụ A, B, C.

Câu 13: Véc tơ gia tốc a có (các) tính chất nào kể sau?

A. Đặc trưng cho sự biến thiên của v .

B. Cùng chiều với v nếu là chuyển động nhanh dần.

C. Ngược chiều với v nếu là chuyển động chậm dần.
D. Các tinh chất A, B, C.
Câu 14: Khi một vật rơi tự do thì quãng đường vật rơi được trong 1s liên tiếp hơn
kém nhau 1 lượng bao nhiêu?
A. g
B. g
C. g2
D.Khác A, B, C.
Câu 15: Treo một vật khối lượng m vào đấu dưới 1 lò xo có độ cứng k đầu trên của
lò xo ganứ vào thang máy. Biểu thức tính độ biến dạng của lò xo trong trường hợp
thang máy chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc a là:
mg
k
m( g − a )
C. ∆l =
k

A. ∆l =

B. ∆l =

m( g + a )
k

D. Đáp án khác

Câu 16: Một vật có khối lượng m đặt trên sàn của thang máy. Biểu thức tính áp lực
lên sàn thang máy trong trường hợp thang máy chuyển động chậm dần đều đi xuống
với gia tốc a là?
A. N= mg
B. N= m(g+a)
C. N= m(g-a)
D. Một đáp án khác
Câu 17: Một vật nặng khối lượng 2kg kích thước không đáng kể treo ở đầu một sợi
dây trong một chiếc xe đang chuyển động theo phương ngang với gia tốc 10m/s2. Biết
gia tốc trọng trường tại nơi này là 10m/s2 góc lệch của dây treo so với phương thẳng
đứng là
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. 90o
Câu 18. Cho 2 lò xo có độ cứng K1= 20N/m, K2= 40N/m. Độ cứng của hệ 2 lò xo
ghép nối tiếp là:
40
A. 30N/m
B.
N /m
3

C. 60N/m
D. Một đáp án khác
Câu 19. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực ép 2 mặt tiếp
xúc tăng lên:

A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không thay đổi
D. Không biết được
Câu 20: Một người đi xe máy với vận tốc 30m/s ngang qua 1 ôtô đang đứng yên.
Ngay lập tức ôtô đuổi theo xe máy với gia tốc 2,44 m/s2. Vị trí ôtô đuổi kịp xe máy
là?
A. 538 m
B.638 m
C. 738 m
D. 838 m
Câu 21: Một ôtô đi trên một đoạn đường có độ dai S. Trên nửa đoạn đường S ôtô đi
với tốc độ trung bình 60 km/h. Trên đoạn đường còn lại ôtô đi với tốc độ trung bình
40 km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả hành trình là?
A. 50 km/h
B. 40 km/h
C. 48 km/h
D. 100 km/h
Câu 22: Xe chuyển động thẳng đều với vận tốc 72 km/h. Lúc 8h Xe này có vị trí ở A
và đi về B. Lúc 8 h 30 phút Xe 2 chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h vừa tới
B và chuyển động về A cho AB = 252 km. Thời điểm 2 xe gặp nhau là?
A.10h
B. 11 h
C. 12 h
D. 1 h
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 từ vận tốc 10
m/s, sau khi đi được quãng đường 44 m thì vận tốc của vật là?
A. 5 m/s
B. 56 m/s
C.144 m/s
D.12 m/s
Câu 24: Một chuyển động thẳng đều có phương trình tổng quát x = v ( t – t0 ) + x0
Tìm kết luận SAI:
A. Giá trị đại số v tuỳ thuộc qui ước chọn chiều dương.
B. x0 được xác định bởi qui ước chọn gốc toạ độ và chiều dương.
C. t0 là thời điểm vật bắt đầu chuyển động.
D. từ thời điểm t0 đến thời điểm t vật chuyển động được quãng đường v ( t – t0 ).
Câu 25: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những quãng đường S1 =
32 m và S2 = 114 m Trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 5 (s). Vận tốc
ban đầu của vật là?
A. 1,4 m/s
B. 2 m/s
C. 2,4 m/s
D. 3 m/s
2
Câu 26: Một vật được buông rơi tự do tại nơi có g = 9,8 m/s . Quãng đường vật rơi
được trong 5 (s ) là?
A. 130 m
B. 102,5 m
C. 112,5 m
D. 122,5 m
Câu 27: Trên 1 chiếc bè trôi trên sông với vận tốc của dòng sông 3,6 m/s một người
đi ngang bè từ bên này sang bên kia với vận tốc 1,2 m/s. Vận tốc của người so với
bờ?
A. 2,4 m/s
B. 4,8 m/s
C.3 m/s
D. Khác A, B, C
Câu 28: Một người điều khiển một máy bay nhỏ với tốc độ dài 30 km/s trên 1 đường
tròn bán kính 100m. Gia tốc hướng tâm có giá trị là?
A. 9 m/s2
B.10 m/s2
C. 11 m/s2
D. 12 m/s2
Câu 29: Người ta bắn liên tiếp 2 hòn đá lên trên cùng một đường thẳng đứng từ một
điểm O, với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s. Hòn nọ sau hòn kia 1s. Bỏ qua sức cản của
không khí. Biết rằng chuyển động của vật được bắn lên theo phương thẳng đứng là
chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng gia tốc rơi tự do lấy g = 10 m/s2.
Độ cao ( tính từ O ) của điểm mà 2 hòn đá chạm vào nhau là?
A. 7,75 m
B. 8,75 m
C. 9,75 m
D. 12 m
Câu 30: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ vận tốc 12 m/s sau thời gian 5s
thì vận tốc của vật là 15 m/s. Quãng đường vật chuyển động được là?

A. 57,5 m/s
B.60 m/s
C.67,5 m/s
D. 80 m/s
Câu 31: Một vật nhỏ rơi không vận tốc đầu từ độ cao 180 m với gia tốc g = 10 m/s2.
Tốc độ trung bình trong nửa đầu va trong nửa cuối quãng đường của quá trình rơi làA
A. 15 2 (m/s) và 15(2+ 2 ) m/s
B. 30 2 m/s và 15(2+ 2 ) m/s
D. Một đáp án khác
C. 15 2 (m/s) và 30(2 + 2 ) m/s
Câu 32: Một vật được ném ngang với vận tốc v0 tại độ cao h. Bỏ qua lực cản của
không khí, g chỉ gia tốc trọng lực. Thời gian chuyển động của vật có biểu thức nào?
A. 2 gh

B.

2h
g

C. v0 2h

D. Một biểu thức khác A,B,C

g

Câu 33: Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s ở độ cao 80 m. Lấy g = 10
m/s2. Tầm bay xa của vật là?
A. 50 m
B. 60m
C. 40 m
D.120 m
Câu 34: Vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0 nghiêng góc α so với phương nằm
ngang. Coi lực cản của không khí không đáng kể g chỉ gia tốc trọng lực. Tầm bay xa
mà vật đạt được có biểu thức?
A.

2v 0
sinα
g

B.

v02
sin 2 α
2g

C.

v02
sin2 2α
2g

D.

v02
sin2α
g

Câu 35: Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 40 m/s và với
góc ném α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là?
A. 10 m
B. 20 m
C. 4 m
D. 80 3
Câu 36: Công thức tinh gia tốc của vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng góc α so
với mặt phẳng ngang có hệ số ma sát µ là ?
A. a = µ(sinα – gcosα)
B. a = g(sinα + µcosα)
C. a = µ( cosα + gsinα )
D.a = µ( cosα + µsinα )
Câu 37: Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang với hệ
số ma sát 0,3. Biết gia tốc trọng lực là g = 9,8 m/s2. Gia tốc của vật là?
A. 1 m/s2
B. 1,5 m/s2
C. 2 m/s2
D. 2,35 m/s2
Câu 38: Một vật khối lượng m = 1,5 kg được đặt trên một bàn dài nằm ngang. Tác
dụng lên vật 1 lực F = 4,5 N song song với mặt bàn . Cho biết hệ số ma sát giưã vật
và mặt bàn là µ = 0,2 lấy g = 10 m/s2. Vận tốc chuyển động của vật sau 2 s kể từ khi
tác dụng lực là?
A.1m/s
B. 2 m/s
C. 3 m/s
D. 4 m/s
Câu 39: Một vật được ném theo phương hợp với mặt phẳng ngang 1góc α với vận tốc
ban đầu v0. phương trình quĩ đạo là?
g
x2 + (tanα) x
2
v0 cos α
g
C. y = - 2 2 x2 + (tanα) x
2v0 cos α

A. y = -

g
x2 + (tanα) x
2
2 cos α
2g
D. y = - 2 2 x2 + (tanα) x
v0 cos α

B. y = -

Câu 40: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tắt máy chuyển động chậm
dần đều do ma sát. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là µ = 0,05 cho g =
10 m/s2. Gia tốc của chuyển động chậm dần đều là?
B. 0,5 m/s2
C. -1 m/s2
D.1 m/s2
A. -0,5 m/s2
Họ và tên thí sinh………………………….Số báo danh…………………………..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful