P. 1
Bai Tap Nhom Halogen

Bai Tap Nhom Halogen

|Views: 78|Likes:
Được xuất bản bởilehau304

More info:

Published by: lehau304 on Jan 19, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/23/2012

pdf

text

original

BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN Dạng I: Viết PTHH Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy

ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2: a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O. c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2 Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr: a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2. b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3 d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2 e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7 Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau: a) HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3 → AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2 c) KCl→ Cl2→KClO→KClO3→KClO4→KCl→KNO3 d) Cl2→KClO3→KCl→ Cl2→Ca(ClO)2→CaCl2→Cl2→O2 e) KMnO4  Cl2  KClO3  KCl  Cl2  HCl  FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3 f) CaCl2  NaCl  HCl  Cl2  CaOCl2  CaCO3  CaCl2  NaCl  NaClO g) KI  I2  HI  HCl  KCl Cl2  HCLO  O2  Cl2  Br2  I2 h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 j)HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag k) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vơi Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2 b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO c) NaCl + I2 g) KBr + Cl2 k) KI + Cl2 o) HCl + CaCO3 d) KF + AgNO3 h) HBr + NaOH l) KBr + I2 p) HCl + K2SO3 Câu 5: Sục khí Cl2 qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra. Dạng 2: Nhận biết: Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: 1) Không giới hạn thuốc thử a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3 c) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3, KI d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3 e) NaOH, HCl, MgBr2, I2, hồ tinh bột f) NaOH, HCl, CuSO4, HI, HNO3 2) Chỉ dùng 1 thuốc thử a) KI, NaCl, HNO3 b) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2 c) CaI2, AgNO3, Hg(NO3)2, HI d) KI, NaCl, Mg(NO3)2, HgCl2 3)Không dùng thêm thuốc thử a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2 b) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3 c) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3 d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3 Dạng 3: Tính toán theo phương trình hóa học Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?

75M.8 M thu được dung dịch A và chất rắn B. Câu 2: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1. Hỏi cần phải dùng những chất gì và với lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g clorua vôi? Dạng 4: Tính toán theo phương trình hóa học (bài toán lượng dư) Câu 1: Cho 500 ml dung dịch HCl 1. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.15 g muối khan.b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng? c) Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng? Câu 2: Cho 1. b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dd thay đổi không đáng kể).5M. H2O. Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường). Câu 4: Cho ml dung dịch HCl 1.61g/cm3) và NaCl. Xác định: a) Thể tích dd axit đã dùng? b) Khối lượng và nồng độ mol/lit chất trong dung dịch A . a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra. MnO2.24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho qua ống đựng 4.6g bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuCl2 0. Phản ứng kết thúc.2g CuO được đun nóng. Tính khối lượng kẽm đã tan vào dung dịch và giá trị m? Câu 9: Cho 2. Xác định: Khối lượng và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A . Xác định: Khối lượng chất rắn B và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A . lấy thanh kẽm ra rửa nhẹ. nếu thu được 13.96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl2 10% (d=1. axit H2SO4 70%(D=1. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0.96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl2 a) Viết phương trình phản ứng ? b Tính nồng độ mol dd CuCl2 đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi như thể tích dd không thay đổ). dư.0g vào 100 ml dung dịch AgNO3 0. Câu 4: Cho 69. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao? . Tìm giá trị của m. a) Tính khối lượng muối thu được? b) Tính thể tích dd axit đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dd sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).5% tác dụng vừa đủ 150ml dd HCl.05 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10% cô cạn dd sau phản ứng thu được 13.4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A.4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A. Câu 8: Nhúng thanh kẽm có khối lượng 30. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 53. Câu 7: Cho 2. Tìm khối lượng nhôm và thể tích khí clo cần dùng. Câu 10: Đốt cháy nhôm trong khí clo. Câu 11: 200g dung dịch AgNO3 8. Lắc kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc. a) Viết phương trình phản ứng ? b) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). Câu 3: Cho 1. sấy khô cân nặng m (g). Câu 6: Cho 6.1M. Câu 5: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH.6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.5M (đktc). Câu 12: Cho 5.8 M phản ứng với 500 ml dung dịch FeCl3 0. a) Tính khối lượng muối thu được? b) Tính thể tích dd axit đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0. Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được.35 gam nhôm clorua.4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là bao nhiêu? Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: CaO. Tìm nồng độ mol của dd HCl.12g/ml).

Câu 7: Cho 50g dd HCl tác dụng dd NaHCO3 dư thu được 2. Xác định nguyên tử khối của kim loại trên.05M với 200 ml dd NaOH a mol/l.9gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 2.48g khí hidro thoát ra. Tìm khối lượng kết tủa thu được.8g một kim loại A thuộc nhóm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4.24 lít khí thoát ra (đktc). c. b. 1. Xác định tên kim loại. Lấy 4. Câu 10: Đổ 200ml dd HCl 0. Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được. Viết PTPƯ dạng tổng quát.8 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl. a.2 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 1. Xác định công thức chất khí X2 đã dùng. Xác định tên kim loại R. a) Xác định tên kim loại R.8 gam kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thì thấy có 2. thu được 4.365 g một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu được dd có khối lượng lớn hơn dd HCl đã dùng là 1.24lit khí ở đktc. Khi cho m (g) kim loại Canxi tác dụng hoàn toàn với 17. Câu 11. Tính khối lượng muối clorua khan thu được. Xác định tên kim loại A.Câu 6: Tính khối lượng HCl bị oxi hoá bởi MnO2. . 3. Tìm tên A Câu 6: Khi cho 3. c. Tính nồng độ mol của dung dịch A. Câu 10.8 g A tác dụng với dd HX thu được 0. Tính giá trị V. Cho biết tên kim loại kiềm đó. 2.92 lit khí X2 (đktc) thì thu được 88. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được.5M vào 500ml dd Ca(OH)2 0.85g NaCl tác dụng với 200ml dd có hòa tan 34g AgNO3.1M. xem như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.33g một kim loại kiềm tác dụng với HCl thì có 0. Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được. biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng đó có thể đẩy được 12. Câu 3: Cho 7. Tính giá trị m. Để hoà tan hoàn toàn 8. b.8g một kim loại R ở nhóm IIIA tác dụng hết 500 ml d2 HCl thu được 13.48 lít khí (đktc). a. Dạng 3: Xác định tên Câu 1: Cho 4. Tìm tên X.2M.7g I2 từ dung dịch NaI. Câu 4: Khi cho 1.4 g khí. Câu 2: Cho 0.12 lít khí hiđro (ở đktc). cho biết tên của kim loại đó. Câu 5: A là kim loại thuộc nhóm IIA.12M với 50 ml dd NaOH 0.8g muối halogenua. Xác định tên kim loại. Câu 9: Cho 1. Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ chuyển sang màu nào? Câu 11: Cho 300ml một dd có hòa tan 5. thu được dung dịch A và V lit khí H2 (đktc).24 lít khí hiđro (ở đktc). Câu 9: Trộn 300 ml dd HCl 0.0M. Câu 7: Cho 4. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. a. b. Câu 8: Cho 10. Tìm nồng độ phần trăm của dd HCl đã dùng? Câu 8: Trộn 50 ml dd HCl 0.44 lit khí (đktc).33 g. b) Tìm nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng.1g một kim loại thuộc nhóm IIIA cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2.48 lít khí hiđro (đkc). Xác định tên kim loại.

74% hidro về khối lượng. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 1. Xác định A. Câu 19: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl dư.25 mol đơn chất của R tác dụng với hidro (vừa đủ) thu được hợp chất khí.35 g kết tủa. Xác định tên halogen trên. Hòa tan khí này vào nước thu được 200 g dung dịch axit.4 gam kim loại bm ở catot Xác định công thức muối Câu 22: Cho a gam 1 muối được cấu tạo từ một kim loại M có hóa trị 2 và một halogen x vo nước rồi chia dung dịch lm 2 phần bằng nhau: -Phần 1: cho tc dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 5.2 gam kl R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dd HCl a% thu được 201. Câu 16: Để trung hòa hết 16g một hiđroxit của một kim loại nhóm IA cần dùng hết 500ml dung dịch HCl 0. Câu 20: Cho 2. b) Tính khối lượng muối tạo thành. Tìm tên A. B. trung hịa). bazờ. Tìm tên R.5M.5M cần để tác dụng vừa đủ với 10g dd axit A trên. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17.1 gam dd A A Xác định tên klR B Tính a v c% dd HCl v % cc chất tan trong ddA Câu 24: Cho 7. Tìm CT của muối.12g muối cacbonat một kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl dư tạo ra 448ml khí (ở đktc). B thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với H 2O thu được 2. Tính C% của dung dịch axit này. Câu 17: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7.9g (A) thì dùng không hết 200ml dd HCl 0. Sau khi phản ứng kết thc thì khối lượng sắt tăng thêm 0. Dạng 4: Bài toán hỗn hợp Câu 1: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8. CM của dd A thu được . c) Dung dịch axit A thu được cho hết vào 160g dd NaOH 10%.74g kết tủa -Phần 2: Bỏ 1 thanh kim loại sắt vo. B thuộc 2 chu kì liên tiếp. Dung dịch thu được có tính chất gì? (axit.2g hỗn hợp 2 kim loại A.Câu 12: Hòa tan 4.16g a) Xác định công thức muối ban đầu b) Tính khối lượng a gam muối đ dng Câu 23: Cho 1. Tính C% cc chất trong dd sau phản ứng.7g hh X gồm Zn và KL (A) ở phân nhóm chính nhóm 2 vào dd Axit HCl thu được 0. Câu 18: Cho 6. b) Tính khối lượng dd H2SO4 98% và muối NaCl cần để điều chế lượng khí hidroclorua trên.25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 dư thu được 14. Biết A.79% X vế khối lượng. Tìm tên kim lọai kiềm.24 lít (đktc). Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2..5M. Câu 15: Cho 8g oxit kim loại R ở nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với 800 ml dung dịch HCl 0. Tìm tên X.7 ml nước được dd axit A a) Tính C% . Vậy khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp trên lần lượt là: . Câu 14: X là nguyên tố thuộc nhóm halogen. a. Oxit cao nhất chứa 38. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M. a) Xác định tên kim laoại R.96lit khí ở đktc. b.4 gam kết tủa -Mặt khác điện phân ½ dung dịch X trn thì có 6.8M. Câu 21: Cho một muối kim loại halogenua chưa biết hóa trị vào nước để được dung dịch X -Nếu lấy 250ml dung dịch X( chứa 27 gam muối) cho vo AgNO3 dư thì thu được 57. Tìm công thức của hiđroxit trên. Mặt khác nếu hòa tan hết 1.8g nhôm halogenua. Nếu cho 0.3g khí hidroclorua vào 92.672 lit khí H2 ( đktc ). d) Tính thể tích dd AgNO 3 0. CT của muối là gì? Câu 13: Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua.

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. F2. D.4M. Br2.Cho 0. Câu 5: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì . Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A.68 lít H2 ở đktc. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua. Mg . C. Các halogen đều có số oxi hóa là -1. B. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.175g hh gồm 3 kim loại : Zn. các halogen A. Câu 4 Hoà tan 28. Giá trị của m là bao nhêu? Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Cho 4 đơn chất F2.17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1. Câu 4: Trong tự nhiên. +1. Br2. thu được 1.8 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Cu bằng dd HCl dư(không có oxi).2mol khí H2 . Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 1.12 l hidro (đktc) và dd X. dương.4 gam Cu không tan.344 lit khí H2 ( đktc ). D. D.4g hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 0. C. âm. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. Câu 9: Hòa tan hết m gam hh A gồm có Fe và một KL (M) bằng dd HCl thu được 1. Câu 3: Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ. I2. b) Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu. cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh-khử. Câu 2: Câu nào sau đây Không đúng? A. Câu 3: Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá A. Tìm khối lượng Fe2O3 và Cu trong hỗn hợp ban đầu.Sau phản ứng thu được 224ml khí H2 đkc. B. Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.36 gam hỗn hợp CaO và CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl 0. C có khối lượng là 2.575g hh muối khan. Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư. I2. Vậy khối lượng của đồng trong hỗn hợp trên là: Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1.1M a) viết các phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp? c) Tính khối lượng các muói tạo thành sau phản ứng? Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% (d=1. không.56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư . B. không xác định được. Cl2. đến khi phản ứng hoàn toàn còn 6. Cô cạn B thu được 4. Câu 6: Cho 14. a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan . Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. C.1 g/ml) sau phản ứng thu được 2. a) Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp? b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). +3.24 lit H2 (đktc). Cl2. 0. Tìm giá trị của m. D.008 lit H 2 ( đktc ) và dd B. B. C. B. Tìm khối lượng chất rắn Y. a) Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng b) Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600ml dd HCl 1M và thu được 0. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod. +5. Tìm khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng. +7.

2M.25 lần. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 0. C. C. HF < HCl < HBr < HI. Câu 13: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là A. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách A. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl. flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất. 0. Câu 16: Axit pecloric có công thức A. KMnO4… Câu 10 (A-07): Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách A. nguyên tử flo không có phân lớp d. thấy có khí thoát ra. HClO2. C. HI < HBr < HCl < HF. B. C.25 lần. HClO3. Câu 6: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl. màu vàng lục. brom. C. C. clo hoá các hợp chất hữu cơ. HClO4. 4 dung dịch. điện phân nóng chảy NaCl. đun nóng.48M. B. +3. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc. B. 1 dung dịch. HClO4. thu được 37. D. 2. iod có cả số oxi hóa +1. Dung dịch KOH trên có nồng độ là A. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2.26 lần. flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo. C. 0. HF có liên kết hiđro. D. Câu 17: Axit cloric có công thức A. 1. C. B. Câu 15: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. B. NaOH. D. D. chuyển sang màu xanh. B. cho HCl đặc tác dụng với MnO2.4M. D. 2 dung dịch. thấy có kết tủa xuất hiện. D. không thấy có hiện tượng gì. B. HBr.45 lần. C. HClO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. có mùi xốc và nặng hơn không khí A. 3 dung dịch. cho clo tác dụng với hiđro. HI là do A.25 gam KCl. D. C. Câu 7: Trong các hợp chất.5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được A. flo có tính oxi hoá mạnh nhất. HClO3. D. B. thấy có khói trắng xuất hiện. flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. . Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách A. D. +5. flo có tính oxi hoá mạnh hơn. iod thì A. NaBr. NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. HCl < HBr < HI < HF. D. D. HClO2. không chuyển màu. HClO. KCl. phân huỷ khí HCl.A. liên kết H – F phân cực mạnh nhất. Câu 8: ở điều kiện thường. C. B. brom. chuyển sang màu đỏ. D. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là A. H2O. NaCl. nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt. chuyển sang không màu. 1. Câu 14: Có 4 dung dịch NaF. Câu 18 (B-07): Cho 13. D. clo là chất khí. B. 0.44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. KBr. 2. đun nóng dung dịch HCl đặc. điện phân nóng chảy NaCl. B. B.24M. Câu 11: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím A. HBr < HI < HCl < HF. +7 là do so với clo. C. C. C.

C. D. 25. 8. D. Na. 42. D. Coi thể tích dung dịch không đổi.0.4 gam dung dịch HCl 10% thu được dung dịch HCl 16.12 gam hỗn hợp Mg. D. D. B. Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là A. Giá trị của V là A.45 gam. C.33. Phần trăm thể tích của oxi trong X là A. 0.05 mol. 2.0.25 gam. 22. B. B.2 mol Al.45 gam. 0. 0.2 mol Fe và 0. Câu 22: Hoà tan V lít khí HCl (đktc) vào 185.2. B.02. 67.2. 0. 40 và 60. 2. C. C.0. 36.72. 0. ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là A.40 gam. 30 và 70.96. 0.15 gam. 74. 68. 1. 77. B.03M.12 lít khí Cl2 (đktc). 224. Li. 80.42. 25. Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7. Câu 26: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư.10 gam. B. Câu 29: Cho 6. 80. Giá trị của m là A. Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M. C.21. B.26. 60 và 40. B. 0. 48. 0. 19. 48. 75.50 gam. 52. 31. Al. C.84 lít khí (đktc). 0.48.24. C. Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là A. C. MgO. Khối lượng muối trong X là A.02 mol. Rb. D. 64.34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2. Al. D. Kim loại M là A. Giá trị của m là A.74. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lượt là A.14 gam hỗn hợp gồm Mg.2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16. C. 33. Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm 0. B. Câu 21: Hoà tan 11.98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42.79. B. D. D. Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 25.67.01M. 32. dung dịch X và 2. 32. Câu 24: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl. rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. D. 66.5.75 gam.54 gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. Câu 30: Cho 9.35gam. 182. Câu 27: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1. B. C.1 mol.44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. B. C.57%. 30. đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4.2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. K. 38.01 mol. 128.72 lít clo (đktc) tác dụng với 16. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư. Câu 23: Cho 11. Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là A.8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là A.05M. AlCl3và Al2O3.2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20%.5. C.025M. D. B. 33. 4. 50.92 D. .Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1. 46. 50 và 50. C.72. 6.0. O Câu 20: Độ tan của NaCl ở 100 C là 50 gam. 365. 47.

Câu 32: Cho 37.38gam. C. D. 70. 9. . B.32gam.0.672 lít khí (đktc).3. 20. 49. C.6 gam hỗn hợp gồm CaO. B. 30. Khối lượng muối trong A là A.99gam.6.66gam.2. 10. 61. CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0.6 lít dung dịch HCl 2M.Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 10.05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu được dung dịch A và 0. 80. rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là A. D.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->