BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN Dạng I: Viết PTHH Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy

ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2: a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O. c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2 Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr: a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2. b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3 d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2 e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7 Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau: a) HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3 → AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2 c) KCl→ Cl2→KClO→KClO3→KClO4→KCl→KNO3 d) Cl2→KClO3→KCl→ Cl2→Ca(ClO)2→CaCl2→Cl2→O2 e) KMnO4  Cl2  KClO3  KCl  Cl2  HCl  FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3 f) CaCl2  NaCl  HCl  Cl2  CaOCl2  CaCO3  CaCl2  NaCl  NaClO g) KI  I2  HI  HCl  KCl Cl2  HCLO  O2  Cl2  Br2  I2 h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 j)HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag k) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vơi Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2 b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO c) NaCl + I2 g) KBr + Cl2 k) KI + Cl2 o) HCl + CaCO3 d) KF + AgNO3 h) HBr + NaOH l) KBr + I2 p) HCl + K2SO3 Câu 5: Sục khí Cl2 qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra. Dạng 2: Nhận biết: Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: 1) Không giới hạn thuốc thử a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3 c) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3, KI d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3 e) NaOH, HCl, MgBr2, I2, hồ tinh bột f) NaOH, HCl, CuSO4, HI, HNO3 2) Chỉ dùng 1 thuốc thử a) KI, NaCl, HNO3 b) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2 c) CaI2, AgNO3, Hg(NO3)2, HI d) KI, NaCl, Mg(NO3)2, HgCl2 3)Không dùng thêm thuốc thử a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2 b) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3 c) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3 d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3 Dạng 3: Tính toán theo phương trình hóa học Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?

lấy thanh kẽm ra rửa nhẹ.35 gam nhôm clorua. Câu 4: Cho ml dung dịch HCl 1. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao? . axit H2SO4 70%(D=1.15 g muối khan. Câu 3: Cho 1. Câu 5: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.5% tác dụng vừa đủ 150ml dd HCl.1M.0g vào 100 ml dung dịch AgNO3 0.6g bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuCl2 0. Xác định: Khối lượng chất rắn B và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A . sấy khô cân nặng m (g).4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là bao nhiêu? Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: CaO. Câu 6: Cho 6. Lắc kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc. b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dd thay đổi không đáng kể). Câu 4: Cho 69. dư.05 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10% cô cạn dd sau phản ứng thu được 13. Câu 11: 200g dung dịch AgNO3 8. Câu 8: Nhúng thanh kẽm có khối lượng 30. Xác định: Khối lượng và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A . Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0.12g/ml).36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0. Tính khối lượng kẽm đã tan vào dung dịch và giá trị m? Câu 9: Cho 2. Tìm khối lượng nhôm và thể tích khí clo cần dùng.b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng? c) Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng? Câu 2: Cho 1.61g/cm3) và NaCl. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 53. Hỏi cần phải dùng những chất gì và với lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g clorua vôi? Dạng 4: Tính toán theo phương trình hóa học (bài toán lượng dư) Câu 1: Cho 500 ml dung dịch HCl 1.8 M thu được dung dịch A và chất rắn B. Câu 7: Cho 2. H2O.8 M phản ứng với 500 ml dung dịch FeCl3 0. Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường).5M (đktc).2g CuO được đun nóng.96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl2 10% (d=1. a) Viết phương trình phản ứng ? b) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). Khí sinh ra cho qua ống đựng 4. nếu thu được 13. a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư.4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A. MnO2. a) Tính khối lượng muối thu được? b) Tính thể tích dd axit đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể).4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A. Câu 10: Đốt cháy nhôm trong khí clo. Tìm giá trị của m. Câu 12: Cho 5. Câu 2: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1. Tìm nồng độ mol của dd HCl.75M. Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được.5M. Xác định: a) Thể tích dd axit đã dùng? b) Khối lượng và nồng độ mol/lit chất trong dung dịch A .96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl2 a) Viết phương trình phản ứng ? b Tính nồng độ mol dd CuCl2 đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi như thể tích dd không thay đổ). a) Tính khối lượng muối thu được? b) Tính thể tích dd axit đã dùng? c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dd sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). Phản ứng kết thúc.

0M. Câu 9: Cho 1.4 g khí.24 lít khí hiđro (ở đktc).48g khí hidro thoát ra.48 lít khí hiđro (đkc). Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được. Câu 3: Cho 7.05M với 200 ml dd NaOH a mol/l. Xác định tên kim loại. Viết PTPƯ dạng tổng quát. biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng đó có thể đẩy được 12. 2.Câu 6: Tính khối lượng HCl bị oxi hoá bởi MnO2. Câu 10. xem như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.24lit khí ở đktc.12 lít khí hiđro (ở đktc).44 lit khí (đktc). Xác định tên kim loại. Dạng 3: Xác định tên Câu 1: Cho 4. Tính khối lượng muối clorua khan thu được. . Tính nồng độ mol của dung dịch A. Lấy 4.2 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 1. c. Xác định nguyên tử khối của kim loại trên.8g một kim loại R ở nhóm IIIA tác dụng hết 500 ml d2 HCl thu được 13.92 lit khí X2 (đktc) thì thu được 88. Câu 10: Đổ 200ml dd HCl 0. a) Xác định tên kim loại R.85g NaCl tác dụng với 200ml dd có hòa tan 34g AgNO3. Câu 11. Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được.9gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 2.7g I2 từ dung dịch NaI.24 lít khí thoát ra (đktc). a.8 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl.33g một kim loại kiềm tác dụng với HCl thì có 0. a. Câu 7: Cho 4. Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ chuyển sang màu nào? Câu 11: Cho 300ml một dd có hòa tan 5. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. 1.5M vào 500ml dd Ca(OH)2 0. 3.12M với 50 ml dd NaOH 0.8 gam kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thì thấy có 2. Câu 5: A là kim loại thuộc nhóm IIA. thu được 4.33 g. Xác định công thức chất khí X2 đã dùng. Xác định tên kim loại. b. thu được dung dịch A và V lit khí H2 (đktc). Cho biết tên kim loại kiềm đó.8g muối halogenua. Câu 9: Trộn 300 ml dd HCl 0. Tìm nồng độ phần trăm của dd HCl đã dùng? Câu 8: Trộn 50 ml dd HCl 0. Xác định tên kim loại A. Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được. Câu 2: Cho 0. Tìm tên X. Tính giá trị V. Câu 8: Cho 10. b. a. b. Khi cho m (g) kim loại Canxi tác dụng hoàn toàn với 17. c. Xác định tên kim loại R. cho biết tên của kim loại đó. Tính giá trị m. Tìm khối lượng kết tủa thu được.365 g một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu được dd có khối lượng lớn hơn dd HCl đã dùng là 1. b) Tìm nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng. Để hoà tan hoàn toàn 8.8g một kim loại A thuộc nhóm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4.1M. Câu 4: Khi cho 1.48 lít khí (đktc).1g một kim loại thuộc nhóm IIIA cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2.8 g A tác dụng với dd HX thu được 0.2M. Câu 7: Cho 50g dd HCl tác dụng dd NaHCO3 dư thu được 2. Tìm tên A Câu 6: Khi cho 3.

Tìm tên A. bazờ. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 1.9g (A) thì dùng không hết 200ml dd HCl 0.79% X vế khối lượng.8g nhôm halogenua.25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 dư thu được 14.24 lít (đktc).4 gam kết tủa -Mặt khác điện phân ½ dung dịch X trn thì có 6. Xác định A.5M. Xác định tên halogen trên. Oxit cao nhất chứa 38. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17. c) Dung dịch axit A thu được cho hết vào 160g dd NaOH 10%. CT của muối là gì? Câu 13: Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua. Câu 16: Để trung hòa hết 16g một hiđroxit của một kim loại nhóm IA cần dùng hết 500ml dung dịch HCl 0.1 gam dd A A Xác định tên klR B Tính a v c% dd HCl v % cc chất tan trong ddA Câu 24: Cho 7. Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2. Câu 19: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl dư.2 gam kl R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dd HCl a% thu được 201. trung hịa).Câu 12: Hòa tan 4. Tìm công thức của hiđroxit trên.74% hidro về khối lượng.3g khí hidroclorua vào 92.5M.8M. Tính C% cc chất trong dd sau phản ứng. b) Tính khối lượng dd H2SO4 98% và muối NaCl cần để điều chế lượng khí hidroclorua trên.74g kết tủa -Phần 2: Bỏ 1 thanh kim loại sắt vo. d) Tính thể tích dd AgNO 3 0. Sau khi phản ứng kết thc thì khối lượng sắt tăng thêm 0. Tìm tên R. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M. a) Xác định tên kim laoại R. Biết A.35 g kết tủa. a. B thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với H 2O thu được 2.7 ml nước được dd axit A a) Tính C% . Câu 21: Cho một muối kim loại halogenua chưa biết hóa trị vào nước để được dung dịch X -Nếu lấy 250ml dung dịch X( chứa 27 gam muối) cho vo AgNO3 dư thì thu được 57. Mặt khác nếu hòa tan hết 1.12g muối cacbonat một kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl dư tạo ra 448ml khí (ở đktc).. Vậy khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp trên lần lượt là: . Câu 20: Cho 2. Nếu cho 0. Câu 15: Cho 8g oxit kim loại R ở nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với 800 ml dung dịch HCl 0.25 mol đơn chất của R tác dụng với hidro (vừa đủ) thu được hợp chất khí. b.5M cần để tác dụng vừa đủ với 10g dd axit A trên. b) Tính khối lượng muối tạo thành.96lit khí ở đktc.2g hỗn hợp 2 kim loại A. Câu 18: Cho 6. Dạng 4: Bài toán hỗn hợp Câu 1: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8. B. Hòa tan khí này vào nước thu được 200 g dung dịch axit. Tính C% của dung dịch axit này.672 lit khí H2 ( đktc ). Câu 17: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7.16g a) Xác định công thức muối ban đầu b) Tính khối lượng a gam muối đ dng Câu 23: Cho 1. Tìm CT của muối. Tìm tên kim lọai kiềm. CM của dd A thu được . Câu 14: X là nguyên tố thuộc nhóm halogen. B thuộc 2 chu kì liên tiếp.7g hh X gồm Zn và KL (A) ở phân nhóm chính nhóm 2 vào dd Axit HCl thu được 0. Tìm tên X. Dung dịch thu được có tính chất gì? (axit.4 gam kim loại bm ở catot Xác định công thức muối Câu 22: Cho a gam 1 muối được cấu tạo từ một kim loại M có hóa trị 2 và một halogen x vo nước rồi chia dung dịch lm 2 phần bằng nhau: -Phần 1: cho tc dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 5.

36 gam hỗn hợp CaO và CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl 0. Cô cạn B thu được 4.Sau phản ứng thu được 224ml khí H2 đkc. Vậy khối lượng của đồng trong hỗn hợp trên là: Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1. đến khi phản ứng hoàn toàn còn 6. C. +1. Tìm khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng. Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan . âm. Câu 3: Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá A. Câu 9: Hòa tan hết m gam hh A gồm có Fe và một KL (M) bằng dd HCl thu được 1. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.68 lít H2 ở đktc. Tìm khối lượng chất rắn Y.4 gam Cu không tan. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. D. Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. không xác định được.1M a) viết các phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp? c) Tính khối lượng các muói tạo thành sau phản ứng? Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% (d=1.Cho 0. b) Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu.2mol khí H2 . C. Tìm khối lượng Fe2O3 và Cu trong hỗn hợp ban đầu. B. dương. D. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ. D.56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư . +5. I2. a) Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng b) Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600ml dd HCl 1M và thu được 0. Mg .008 lit H 2 ( đktc ) và dd B. Tìm giá trị của m. D. Câu 4 Hoà tan 28. Br2.1 g/ml) sau phản ứng thu được 2. không. Câu 3: Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p. +7. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A.4g hỗn hợp X gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 0. Cl2. B. 0. B.17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1. thu được 1. Câu 5: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì .8 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Cu bằng dd HCl dư(không có oxi). F2.24 lit H2 (đktc). Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư.575g hh muối khan. Các halogen đều có số oxi hóa là -1. Giá trị của m là bao nhêu? Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Cho 4 đơn chất F2. Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 1. cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh-khử. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất. các halogen A. Câu 6: Cho 14. C. Cl2.4M. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2. a) Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp? b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). +3. Câu 4: Trong tự nhiên. a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod. C. Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A. Câu 2: Câu nào sau đây Không đúng? A. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.344 lit khí H2 ( đktc ). I2. C có khối lượng là 2. Br2.175g hh gồm 3 kim loại : Zn. B.12 l hidro (đktc) và dd X.

. cho HCl đặc tác dụng với MnO2. có mùi xốc và nặng hơn không khí A.A. 0. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được A. D. B. D. Dung dịch KOH trên có nồng độ là A. 1 dung dịch. flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo. Câu 16: Axit pecloric có công thức A. C. clo hoá các hợp chất hữu cơ. +7 là do so với clo. phân huỷ khí HCl. C. C. C.4M. 2. B.44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2. B. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc. cho HCl đặc tác dụng với MnO2. B. Câu 15: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. NaOH. HClO. thấy có khí thoát ra. B. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. brom.48M. KBr. không chuyển màu. Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách A. clo là chất khí. Câu 14: Có 4 dung dịch NaF. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là A. thu được 37. D. Câu 13: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là A. HBr. D. B. HClO2. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl. D. H2O.24M. HF < HCl < HBr < HI. +5. điện phân nóng chảy NaCl. +3. flo có tính oxi hoá mạnh hơn. đun nóng. B. chuyển sang không màu. C. D. 0. C. C. 3 dung dịch. flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn. C. C. KCl. B. thấy có kết tủa xuất hiện. KMnO4… Câu 10 (A-07): Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách A. C. 4 dung dịch. Câu 17: Axit cloric có công thức A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 2.2M. 2 dung dịch. D. nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt. HClO4. HI là do A. D. HClO4. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Câu 7: Trong các hợp chất. HClO3. D. HClO. iod có cả số oxi hóa +1. B. Câu 11: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím A. 0. flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất. điện phân nóng chảy NaCl. 1. Câu 18 (B-07): Cho 13. HI < HBr < HCl < HF. đun nóng dung dịch HCl đặc. HBr < HI < HCl < HF. Câu 8: ở điều kiện thường. HCl < HBr < HI < HF. Câu 6: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl.5 lít dung dịch KOH ở 100oC. NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. liên kết H – F phân cực mạnh nhất. không thấy có hiện tượng gì. flo có tính oxi hoá mạnh nhất. HClO3. B. brom. C.25 lần.45 lần. nguyên tử flo không có phân lớp d. D.25 gam KCl. B. C. cho clo tác dụng với hiđro. NaBr. B. chuyển sang màu đỏ. HClO2. màu vàng lục. D. NaCl. 0.25 lần. 1. C. B. C.26 lần. D. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách A. B. HF có liên kết hiđro. iod thì A. chuyển sang màu xanh. D. thấy có khói trắng xuất hiện.

C. đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4. 52.12 lít khí Cl2 (đktc). Khối lượng muối trong X là A.35gam. 33. D. Câu 26: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư. D.26. D. dung dịch X và 2. B. D.44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối.33. 36. C. 80. D. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư. C.24.67. 0.4 gam dung dịch HCl 10% thu được dung dịch HCl 16.12 gam hỗn hợp Mg. 4. Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7. 0. MgO. C.14 gam hỗn hợp gồm Mg.48.2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16.0.0.05 mol.40 gam. Câu 30: Cho 9.54 gam chất rắn Y. 48. 0.10 gam.45 gam. Coi thể tích dung dịch không đổi. Câu 24: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl.84 lít khí (đktc). 2. 50 và 50. B. C. 0. Câu 27: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1. 19. 33.98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42. B.2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A.2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20%. 67.8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là A. 80. 128. 0.02. B. Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm 0.2. 1. Câu 23: Cho 11.42. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lượt là A. Na. ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là A. 365. 77. Câu 21: Hoà tan 11. O Câu 20: Độ tan của NaCl ở 100 C là 50 gam. 68. K.5. D. D. 32. 0. 25.50 gam. Giá trị của m là A. 0. C. 25.0. Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13.57%. .2.21. B. 48. 64. 8. B. Al. B. 38. Giá trị của m là A. B. C. B. D. C. 6. 74.72 lít clo (đktc) tác dụng với 16. D. 66. 182.1 mol. C.15 gam.34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2. B. Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là A. Giá trị của m là A.96.025M. 60 và 40.72. C.2 mol Al. rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. 31. 30 và 70. 47. Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là A. Li. 50. Giá trị của V là A. 0. D.0. 40 và 60. 32. 0.01M. 42. B.72. 46. Phần trăm thể tích của oxi trong X là A. Kim loại M là A. 224.92 D. C. C. AlCl3và Al2O3. B. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 25. D. Câu 22: Hoà tan V lít khí HCl (đktc) vào 185. 22.74. Al.05M.5.75 gam. Câu 29: Cho 6. 75. Rb. B.2 mol Fe và 0. Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là A.02 mol.79. 2. C.01 mol. 30.03M.45 gam.Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1. Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M.25 gam.

6 gam hỗn hợp gồm CaO.3. 61. Khối lượng muối trong A là A. D. 9.99gam.0.66gam. B.05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu được dung dịch A và 0.6. 30.6 lít dung dịch HCl 2M.672 lít khí (đktc). rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là A. D. 10. 70. 49. 80.Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 10. C. C.2.38gam.32gam. Câu 32: Cho 37. 20. CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0. B. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful