P. 1
SỐ PHỨC

SỐ PHỨC

|Views: 424|Likes:
Được xuất bản bởiQflower

More info:

Published by: Qflower on Jan 23, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/09/2013

pdf

text

original

SỐ PHỨC

Năm 2008-009 số phức chính thức được đưa vào giảng dạy ở bậc thpt và xuất hiện trong đề
thi đại học 2009
Phần I: KIỀN THỨC CẦN NHỚ:
• Số phức bằng nhau:
1 1 2 2 1 2 1 2
a a ; a bi b i a b b + · + ⇔ · ·
• Số thực có dạng: a+0i
Số thuần ảo có dạng: 0+bi
• Môdun của số phức
2 2
z a bi z a b · + ⇒ · +
• Số phức hiên hợp:
z=a+bi Liên hợp của z; kí hiệu
z
với
z a bi · −
; z z z z ⇒ · ·
I. Dạng lượng giác của số phức:
1. Argument của số phức (Arg):
Gọi r và lần lượt là modun và argument của số phức: z=a+bi
2 2 2 2
tan sin ; cos
z a b z a b
b b a
a r r
θ θ θ
¹ ¹
· + · +
¹ ¹
⇔ ⇔
' '
· · ·
¹ ¹
¹ ¹
2. Dạng lượng giác:
; 0 z a bi z ∀ · + ≠ luôn có dạng:
2 2
2 2 2 2
a b
z a b i
a b a b
¸ _
· + +

+ +
¸ ,
hay ( ) cos sin z r i θ θ · + (1)
(1) Được gọi là dạng lượng giác của số phức!
Lưu ý: trước khi thực hiện bất kì phép toán nào liên quan đến số phức dạng lượng
giác, ta phải quy về dạng chuẩn ( ) cos sin z r i θ θ · +
3. Tính toán với số phức:
1 1
u a b i · +

2 2
v a b i · +
2 2
1 1
u a b · +
( )
( )
1 1 1
2 2 2
cos sin
cos sin
u r i
v r i
ϕ ϕ
ϕ ϕ
· +
· +
1 1
u a b i · −
( ) ( ) ( )
1 1 2 2 2
1 1
cos sin
u a bi
i
u u a b r
ϕ ϕ

· · · − + −
+
( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 2
1 2 1 2
u v a a b b i
u v a a b b i
+ · + + +
− · − + −
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 1 2
. a cos sin u v a a b b a b b i r r i ϕ ϕ ϕ ϕ · − + + · + + + 1
¸ ]
( ) ( )
1 1 2
cos sin
n n
u r n i n ϕ ϕ · + 1
¸ ]
(Công thức Moavro)
( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 2 1 2 2 1 1
1 2 1 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
a
. cos sin
a a b b a b b r u v
u i i
v v a b a b r
ϕ ϕ ϕ ϕ
+ −
· · − · − + − 1
¸ ]
+ +
4. Căn bậc 2 của số phức:
Cách 1: Dùng công thức Moavrơ
cách 2: Giải hệ sau:
2 2
2
x y a
z x yi
xy b
¹ − ·
· + ⇔
'
·
¹
Phần II: GIẢI ĐỀ THI:
1. Cách giải phương trình bậc 2 bằng máy fx-570es:
VD1. Giải phương trình:
2
5 9 3 0 x x + + ·
Giải:
2
9 4.5.3 21 ∆ · − ·
1
1
9 21
2 10
9 21
2 10
b
x
a
b
x
a
− + ∆ − +
⇒ · ·
− − ∆ − −
· ·
Lời bình: Có lẽ bạn đang cảm thấy hơi kì lạ và đặt câu hỏi: Tại sao lại đưa 1 bài toán “lớp
nhí” để giải thế này?? Đừng vội chán nản! Đây chính là kĩ năng quan trọng để giải toán
bằng máy tính! Máy fx570es có chức năng đáng giá là Natural display – hiển thị số trực
quan! Chức năng này không thể tìm thấy ở bất kì dòng máy MS nào! Để giải bài toán lớp
nhí kia ta làm như sau:
Lưu hệ số: A=5 B=9 C=3 bằng cách nhấn:
5 _SHIFT_STO_A
9_SHIFT_STO_B
3_SHIFT_STO_C
Tính
2
4 b ac ∆ · −
. Ta soạn vào màn hình:
2
4 B AC −
_ SHIFT_STO_D
Sau đó ta cho “ra lò” kết quả như sau:
Soạn vào màn hình:
2
B D
A
− +
rồi nhấn = ta được x1
2
B D
A
− −
rồi nhấn = ta được x2
 Đây chính là tiền đề để ta giải các phương trình phức sau này! nếu luyện tập thành
thục, ta sẽ giải mọi phương trình bậc 2 và phương trình phức mà không cần giấy
nháp! Ta cùng đến với VD2:
VD2. Giải phương trình sau trên tập số phức:
2
4 2 9 0 z z + + ·
Giải:
2
4 2 35 b ac i ∆ · − ·

1
1
1 35
2 4 4
1 35
2 4 4
b
x i
a
b
x i
a
− + ∆ −
⇒ · · +
− − ∆
· · − −
Lời bình: Sử dụng cách bấm máy thông thường, phương trình cho ra nghiệm “xấu”.
Bấm tiếp Mode_2:CMPLX để vào me nu tính toán với số phức!
Lưu A=4 B=2 C=9
Phương trình có 2 nghiệm phức vì thế luôn tồn tại

xác định. Soạn vào màn
hình biểu thức sau:
2
4 B AC −
_ SHIFT_STO_D  Ta được D=2 35i
Sau đó thế vào công thức nghiệm như phương trình lớp nhí vừa giải, ta được kết
quả.
Qua bài trên ta thấy them phần nào công dụng của máy 570es. Nghiệm xấu luôn là
nổi ám ảnh của người làm toán và các thí sinh khi làm bài. Quá trình khai, trục căn,
làm gọn mất khá nhiều thời gian. Trong khi bạn bên cạnh đang hì hục tính

ta
qua ví dụ 3:
VD3. Giải phương trình phức:
4 2
2 2 2 2 1 0 z iz i + + − ·
(1)
Giải:
Đặt t=x
2
; (1) trở thành:
2
2 2 2 2 1 0 t it i + + − ·
(2) Để ý: a-b+c=0  t=-1 1 2 2 t i ∨ · −
Với t=-1
2 2
x i x i ⇔ · ⇔ · t
Với:
( ) ( ) ( )
2 2
2
1 2 2 2 2 2 t i i x i x i · − · − ⇔ · − ⇔ · t −
Vậy phương trình có 4 nghiệm: x i · t ;
( )
2 x i · t −
VD4. Giải phương trình phức:( ) ( ) ( )
2
1 8 3 5 2 0 i x i x i + + + + − ·
Giải:
Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
8 12 1 5 2 21 20 2 5 i i i i i ∆ · + − + − · − + · −
( ) 2 5i ⇒ ∆ · t −
Từ đó ta có:
( )
( )
1
1
8 2 5
3
2 2 1
8 2 5 5 2
5(1 )
2 2 1 1
b i i
x
a i
b i i i
x i
a i i
− + ∆ + − +
⇒ · · ·
+
− − ∆ + + − −
· · · · −
+ +
Trong bài trên ta đã ẩn chứng công đoạn giải hệ phương trình để tìm

bằng
mệnh đề : ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
8 12 1 5 2 21 20 2 5 i i i i i ∆ · + − + − · − + · −
VD5. Giải phương trình sau trên tập số phức, biết phương trình có 1
nghiệm thuần ảo: ( ) ( ) ( )
3 2
3 5 5 8 5 0 1 z i z i z i − + + − + + + ·
Giải:
( ) ( ) ( )
2
1 3 4 1 5 0 z i z i z i 1 ⇔ − − + − + ·
¸ ]
( ) ( )
2
0
3 4 1 5 0 2
z i z i
z i z i
− · ⇔ ·


− + − + ·
¸
Giải (2)
( )
2
1
2
3 4 1 2 1 2
2 3
2
1
2
i i i
b
z i
a
b
z i
a
∆ · − + · + ⇒ ∆ · +

− + ∆
· · +

− − ∆
· · +

¸
Lời bình: Trong phương trình trên ta may mắn “mò” được 1 nghiệm là z=I sau đó ta chia
theo sơ đồ Horner (Xem phụ lục) rồi cuối cùng để bớt giải dài dòng, ta ẩn chứng bằng cách
phân tích thành tích: ( ) ( ) ( )
2
1 3 4 1 5 0 z i z i z i 1 ⇔ − − + − + ·
¸ ]
.
Để tiện tính nhanh sơ đồ Horner và không sợ sai ta sử dụng cách “liên hoàn bấm” như sau:
1
( ) 3 5i − + ( ) 5 8i − +
5 i +
i 1 α β µ
α ;β; µ là các số cần điền. Đầu tiên ta nhấn 1_=. Để lưu vào biến nhớ Ans.
Sau đó ta soạn tiếp vào màn hình:
Ans_x_i_+_A (gọi i bằng cách vào Mode_CMPLX  nhấn SHIFT_ENG)
Nhấn tiếp CALC. Máy hỏi A? ta nhập vào: ( ) 3 5i − + rồi nhấn =. Được -3-4i, ta ghi kết quả
vào vị trí α.
Bấm CALC máy hỏi tiếp A?: ta nhập vào: ( ) 5 8i − + nhấn = ta được -1+5i ta ghi kết quả vào
vị trí β.
Tiếp tục làm như vậy cho đến hết. ta được sơ đồ Horner hoàn thiện.
Các bạn tổng quát cách làm trên cho các dạng áp dụng sơ đồ Horner khác khi cần phân tích
1 đa thức nào đó!
VD6. Tính:
2010
1 3
1
i
A
i
¸ _
+
·



¸ ,
Giải:
( )
1 3 1 3 1 3
1
1 2 2
i
i
i
+ − +
· +

7 7
2 cos sin
12 12
i
π π ¸ _
· +

¸ ,
Áp dụng công thức Moavrơ:
( )
( )
2010
1005 1005
2010.7 2010.7
2 cos sin 2 0 2
12 12
A i i i
π π ¸ _
· + · + ·

¸ ,
Lời bình: Gặp dạng bài tính toán phức tạp như bài trên ta dùng máy tính “bóc từ trong ra
ngoài” và gi kết quả ra như bước (1). Đầu tiên ta “bóc”:
1 3 1 3 1 3
1 2 2
i
i
i
+ − +
· +

Rồi nhấn tiếp Ans_SHIFT_2(cmplx)_3( r ∠ θ ) để tìm modun và
arg của số phức cần tìm. Nhấn = ta được
7
2
12
π
∠ .
Các bạn có thể soạn nguyên biểu thức và dùng phép gọi ( r ∠ θ ) tuy nhiên ta nên trình
bày như bước 1 để giám khảo “tưởng” là mình làm thủ công!!!
 Sau đó ta dùng công thức Moavrơ. Dùng máy tính để tính ra giá trị cụ thể của giá trị
lượng giác. Máy tính chúng ta chỉ tính được giá trị số phức ^2,^3 chứ không tính
được giá trị bậc cao hay khai căn. Do đó gặp biểu thức số phức bậc 2, bậc 3 ta có thể
dùng máy tính cho tiện!
 số phức dạng lượng giác phải là:
( ) cos sin z r i θ θ · +
(cos “trước” sin “sau”). Ta phải
nhớ dạng để tránh làm sai!
 Máy tính có thể tính được các số phức bậc 2, bậc 3 và không thể tính bậc cao hơn
hay lấy căn, do đó gặp số phức dạng bậc 2, bậc 3 ta cứ dùng máy và tính cho tiện…
Dạng 2: Tìm tập hợp số phức trên mặt phẳng phức, tính chất của số phức.
Cho :
1
; ( ; ) z x yi A x y hay · +
( ; ) u x y
r
2
' ' ; ( '; ') z x y i A x y hay · +
( '; ') v x y
r
2 2 2
; 0 z R R x y R · > ⇔ + · ⇒Đường tròn tâm 0 Bán kính R
2 2 2
; 0 z R R x y R ≤ > ⇔ + ≤ ⇒Hình tròn tâm 0 bán kính R
( ) ( ) ( )
2 2
2
; 0 z a bi R R x a x b R − − · > ⇔ − + − · ⇒Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R
Bài Tập:
VD7. Chứng minh rằng:
( )
3
3
z z
z z

+
là số ảo:
Giải:
Ta tính số phức liên hiệp:
( ) ( ) ( )
3 3 3
3 3 3
z z z z z z
z z z z z z
− − −
· · −
+ + +
Vậy:
( )
3
3
z z
z z

+
là số ảo
Lời bình: z là số thực ⇔ z=
z
z là số ảo ⇔ z=-
z
Ta có thể tính theo kiểu khai triển z=a+bi, tuy nhiên ta có thể suy ra từ số phức liên hiệp
VD8. Tìm số phức z thỏa mãn:
( ) 2 10
. 25
z i
z z
¹
− + ·
¹
'
· ¹
¹
Giải:
Gọi số phức cần tìm là
z x yi · +
( ) ( ) ( ) 2 2 1 z i x y i ⇒ − + · − + −
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 1 10 2 1 10 z i x y x y ⇔ − + · − + − · ⇔ − + − ·
Lại có:
2 2
. 25 z z x y · + ·
Do đó: phần thực và phần ảo của số phức cần tìm là nghiệm của hệ:
( ) ( )
2 2
2
2 2 2 2
2 2
4 2 20 10 2 2 1 10
5 10 100 25
25 25
25
x y y x x y
x x
x y x y
x y
¹
+ · · − ¹ ¹ − + − ·
¹
⇔ ⇔ ⇔ − + ·
' ' '
+ · + ·
+ · ¹ ¹ ¹
¹
5 0
3 4
x y
x y
· ·
⇔ ⇔

· ·
¸ ¸
Vậy có 2 giá trị z thỏa mãn là:
5
3 4
z
z i
·

· +
¸
VD9. Tìm phần ảo của số phức z biết:
( ) ( )
2
2 1 2 z i i · + −
Giải:
Ta có:
( )
( )
2
2 1 2 2 1 i i + · +
( ) ( )
( ) 1 2 2 1 2 5 2 2 z i i i ⇒ · + − · +
5 2 z i ⇒ · −
Vậy phần ảo của số phức z là
2 −
Lưu ý: Các bước (1) (2) làm hoàn toàn bằng máy tính. Ta chỉ ghi ra chi tiết coi như “chiếu
lệ”. Vậy là ta đã mất 5 phút để lấy tròn 1 điểm trong đề thi đại học 2010.
VD10. Trong mặt phẳng Oxy tìm tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn:
( ) 1 z i i z − · +
Giải:
Gọi: ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 z x yi z i x y i i z i x yi x yi xi y · + ⇒ − · + − ⇒ + · + + · + + −
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
: 1 2 1 2 2 1 2
x y x y i
TheoGT x y x y x y x y y x y x y
· − + +
⇒ + − · − + + ⇔ + − + · + ⇔ + − ·
Vậy tập hợp số phức là đường tròn tâm I(0;-1) và có bán kính
2 R ·
Lưu ý:
Đối với dạng toán tìm tập hợp điểm, cách đặt z=x+yi sau đó khai triển theo biểu thức giả
thiết luôn dẫn đến sự thành công của lời giải!
VD11. Tìm các số thực x; y sao cho:
( ) ( )
3
1 x yi i + ·
Giải:
( ) ( )
3 2
3 2 2 3
2 3
3 0
1 3 3
3 1
x xy
x xy i x y y i
x y y
¹ − ·
¹
⇔ − + − · ⇔
'
− · ¹
¹
Xét:
( )
3 2 2 2
0
3 0 3 0
3
1: 0 1
1
2
2: 3
3
2
x
x xy x x y
x y
TH x y
y
TH x y
x
·
− · ⇔ − · ⇔

· t
¸
· ⇒ · −
¹
·
¹
¹
· t ⇒
'
¹
· t
¹
¹
VD12. Cho số phức: ( )
2 2 2
; 7 13 ; 1 a xy x x y xy i b y y i c i · + + + · + · +
Tìm tập hợp số phức z=x+yi thỏa mãn a+c=b biết b là số phức.
Giải:
Ta có: ( ) ( )
2 2
1 1 a c xy x x y xy i + · + + + + +
( )
2 2 2
1 7
1 13
xy x y
a c b I
x y xy y
+ + · ¹
+ · ⇔
'
+ + ·
¹
Do b là số phức nên 0 y ≠
2 3
0;
3
I
¸ _


¸ ,
Ta có: ( )
2
2
2
2
1
1 1 1
7
7 20 0
1
1 1
13
13 7
x
x
x
x x x
y y
y y y y
I
x
x x
x
x x
y y
y y y y
¹ ¹ ¸ _
¸ _ ¸ _ ¹
+ + ·
+ + · + + + − · ¹ ¹

¹
¸ ,
¹ ¹ ¹
¸ , ¸ ,
⇔ ⇔ ⇔
' ' '
¸ _ ¸ _
¹ ¹ ¹
+ + ·
+ − · · − +

¹ ¹ ¹
¹
¸ , ¸ , ¹ ¹
1
5
12
1
1 1
4
3
3 3
1
x
y VN
x y
x
x y
y
x x y
y
¹
+ · −
¹


'

¹
·
¹

· ¹

¹

' ¹

+ · ·
¹
¹
⇒ ¹
'

¹
· · ¹
¹

'

·
¹ ¸ ¸
Vậy số phức cần tìm là:
1
1
3
z i · + hoặc 3 z i · +
VD13. Tìm tập hợp số phức z thỏa mãn
2
2
z
a
z

·
+
có một Arg=
3
π
Giải:
( )
( )
2
. 4 2
2 2
.
2 2
2
z z z z
z z
a
z z
z
− + −
− +
· ·
+ +
+
Theo gt: có 1 Arg =
( ) ( )
( ) . 4 2 1 3 ; 0
3
z z z z l i l R l
π
⇔ − + − · + ∈ >
Gọi:
z x yi · +
thì
( )
2 2
. 4 2 4 4 3 z z z z x y yi l l i − + − · + − + · +
( )
2
2 2 2
2 3 16
4 4 3 0
3 3
y x y x y
¸ _
· + − > ⇔ + − ·


¸ ,
Vậy trong mặt phẳng phức, tập hợp số z là đường tròn tâm
2 3
0;
3
I
¸ _


¸ ,

4 3
3
R ·
nằm
trên trục thực.
Bài tập tự luyện
1) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức:
a. ( )
2
2
. 4 z z z − ·
Gợi ý:
1
y
x
· và
1
y
x
· −
b.
4 z i z i − + + ·
Gợi ý:
1 2
4 MF MF ⇔ + ·
Vậy tập hợp z là elip có 2 tiêu điểm ( )
1 2
( ; 0) ; 0 F i F i − và độ dài trục lớn 2a=4
2) Tìm module và Argument của số phức:
21
5 3 3
1 2 3
i
z
i
¸ _
+
·


+
¸ ,
Gợi ý: “Bóc” từ trong ra ngoài bằng máy tính sau đó dùng công thức Moavrơ
O
y
x
3) Cho số phức z thỏa mãn
( )
3
1 3
1
i
z
i

·

Tìm module của số phức
a z iz · +
Gợi ý: “Bóc” từ trong ra ngoài, từ tử số đến mẫu số. Dùng hàm CONJG trong menu
CMPLX.
Đáp số: 8 8 8 2 a i r · − − ⇒ ·

3 = 21 −b + ∆ −9 + 21 ⇒ x1 = = 2a 10 −b − ∆ −9 − 21 x1 = = 2a 10 ∆ = b 2 − 4ac . Căn bậc 2 của số phức: Cách 1: Dùng công thức Moavrơ cách 2: Giải hệ sau: Phần II: GIẢI ĐỀ THI: 1. ta sẽ giải mọi phương trình bậc 2 và phương trình phức mà không cần giấy nháp! Ta cùng đến với VD2: VD2.5. phương trình cho ra nghiệm “xấu”. Ta soạn vào màn hình: B 2 − 4 AC _ SHIFT_STO_D Sau đó ta cho “ra lò” kết quả như sau: Soạn vào màn hình: −B + D rồi nhấn = ta được x1 2A −B − D rồi nhấn = ta được x2 2A  Đây chính là tiền đề để ta giải các phương trình phức sau này! nếu luyện tập thành thục.4. Giải phương trình: 5 x 2 + 9 x + 3 = 0 Giải:  x2 − y2 = a z = x + yi ⇔  2 xy = b Lời bình: Có lẽ bạn đang cảm thấy hơi kì lạ và đặt câu hỏi: Tại sao lại đưa 1 bài toán “lớp nhí” để giải thế này?? Đừng vội chán nản! Đây chính là kĩ năng quan trọng để giải toán bằng máy tính! Máy fx570es có chức năng đáng giá là Natural display – hiển thị số trực quan! Chức năng này không thể tìm thấy ở bất kì dòng máy MS nào! Để giải bài toán lớp nhí kia ta làm như sau: Lưu hệ số: A=5 B=9 C=3 bằng cách nhấn: 5 _SHIFT_STO_A 9_SHIFT_STO_B 3_SHIFT_STO_C Tính ∆ = 92 − 4. Cách giải phương trình bậc 2 bằng máy fx-570es: VD1. Giải phương trình sau trên tập số phức: 4 z 2 + 2 z + 9 = 0 Giải: Lời bình: Sử dụng cách bấm máy thông thường. Bấm tiếp Mode_2:CMPLX để vào me nu tính toán với số phức! Lưu A=4 B=2 C=9 ∆ = b 2 − 4ac = 2 35i −b + ∆ −1 35 ⇒ x1 = = + i 2a 4 4 −b − ∆ 1 35 x1 = =− − i 2a 4 4 .

trục căn. (1) trở thành: t 2 + 2 2it + 2 2i − 1 = 0 (2) Để ý: a-b+c=0  t=-1 ∨ t = 1 − i 2 2 Với t=-1 ⇔ x 2 = i 2 ⇔ x = ±i Với: t = 1 − i2 2 = ( 2 −i ) 2 ⇔ x2 = ( 2 −i ) 2 ⇔ x=± Vậy phương trình có 4 nghiệm: x = ± i . Giải: 2 Giải phương trình phức: ( 1 + i ) x + ( 8 + i ) x + 3 ( 5 − 2i ) = 0 2 2 ( 2 −i ) ( 2 −i ) Ta có: ∆ = ( 8 + i ) − 12 ( 1 + i ) ( 5 − 2i ) = − ( 21 + 20i ) = ( 2 − 5i ) ⇒ ∆ = ± ( 2 − 5i ) Từ đó ta có: ⇒ x1 = x1 = −b + ∆ 8 + i − 2 + 5i = =3 2a 2( 1+ i) −b − ∆ 8 + i + 2 − 5i 5 − 2i = = = 5(1 − i ) 2a 2( 1+ i) 1+ i ∆ bằng 2 2 Trong bài trên ta đã ẩn chứng công đoạn giải hệ phương trình để tìm mệnh đề : ∆ = ( 8 + i ) − 12 ( 1 + i ) ( 5 − 2i ) = − ( 21 + 20i ) = ( 2 − 5i ) VD5. Nghiệm xấu luôn là nổi ám ảnh của người làm toán và các thí sinh khi làm bài. biết phương trình có 1 ( 1) ( 1) ⇔ ( z − i )  z 2 − ( 3 + 4i ) z − 1 + 5i  = 0   z − i = 0 ⇔ z = i ⇔ 2  z − ( 3 + 4i ) z − 1 + 5i = 0 ( 2 ) ∆ = −3 + 4i = ( 1 + 2i ) ⇒ ∆ = 1 + 2i 2 Giải (2)  −b + ∆ = 2 + 3i  z1 = 2a ⇒  −b − ∆ = 1+ i  z2 = 2a  . Quá trình khai. Giải: nghiệm thuần ảo: z − ( 3 + 5i ) z + ( −5 + 8i ) z + 5 + i = 0 3 2 Giải phương trình sau trên tập số phức. Trong khi bạn bên cạnh đang hì hục tính ∆ ta qua ví dụ 3: VD3. làm gọn mất khá nhiều thời gian.Phương trình có 2 nghiệm phức vì thế luôn tồn tại hình biểu thức sau: B − 4 AC _ SHIFT_STO_D 2 ∆ xác định. ta được kết quả. x = ± VD4. Qua bài trên ta thấy them phần nào công dụng của máy 570es. Soạn vào màn  Ta được D= 2 35i Sau đó thế vào công thức nghiệm như phương trình lớp nhí vừa giải. Giải phương trình phức: z 4 + 2 2iz 2 + 2 2i − 1 = 0 (1) Giải: Đặt t=x2 .

ta ẩn chứng bằng cách 2 phân tích thành tích: ( 1) ⇔ ( z − i )  z − ( 3 + 4i ) z − 1 + 5i  = 0 . ta ghi kết quả Bấm CALC máy hỏi tiếp A?: ta nhập vào: ( −5 + 8i ) nhấn = ta được -1+5i ta ghi kết quả vào vị trí β. Đầu tiên ta “bóc”: 2010. Nhấn = ta được 2∠ Các bạn có thể soạn nguyên biểu thức và dùng phép gọi ( r ∠ θ ) tuy nhiên ta nên trình bày như bước 1 để giám khảo “tưởng” là mình làm thủ công!!!  Sau đó ta dùng công thức Moavrơ. Do đó gặp biểu thức số phức bậc 2. Đầu tiên ta nhấn 1_=. ta được sơ đồ Horner hoàn thiện. Để lưu vào biến nhớ Ans.7π  + i sin  cos 12 12   1005 1005  = 2 ( 0 + i) = 2 i  1+ i 3 1− 3 1+ 3 = + i 1− i 2 2 Rồi nhấn tiếp Ans_SHIFT_2(cmplx)_3( r ∠ θ ) để tìm modun và arg của số phức cần tìm. Sau đó ta soạn tiếp vào màn hình: Ans_x_i_+_A (gọi i bằng cách vào Mode_CMPLX  nhấn SHIFT_ENG) vào vị trí α. Dùng máy tính để tính ra giá trị cụ thể của giá trị lượng giác. Ta phải . bậc 3 ta cứ dùng máy và tính cho tiện… 7π .7π 2010. 12  số phức dạng lượng giác phải là: z = r ( cos θ + i sin θ ) (cos “trước” sin “sau”). Máy hỏi A? ta nhập vào: − ( 3 + 5i ) rồi nhấn =. Các bạn tổng quát cách làm trên cho các dạng áp dụng sơ đồ Horner khác khi cần phân tích 1 đa thức nào đó! VD6.^3 chứ không tính được giá trị bậc cao hay khai căn.   Để tiện tính nhanh sơ đồ Horner và không sợ sai ta sử dụng cách “liên hoàn bấm” như sau: 1 5+i − ( 3 + 5i ) ( −5 + 8i ) i 1 α β µ α .β. Nhấn tiếp CALC. bậc 3 ta có thể dùng máy tính cho tiện! nhớ dạng để tránh làm sai!  Máy tính có thể tính được các số phức bậc 2. Máy tính chúng ta chỉ tính được giá trị số phức ^2. bậc 3 và không thể tính bậc cao hơn hay lấy căn. Được -3-4i.Lời bình: Trong phương trình trên ta may mắn “mò” được 1 nghiệm là z=I sau đó ta chia theo sơ đồ Horner (Xem phụ lục) rồi cuối cùng để bớt giải dài dòng. µ là các số cần điền. Giải:  1+ i 3  Tính: A =   1− i     2010 Áp dụng công thức Moavrơ: 1+ i 3 1− 3 1+ 3 = + i 1− i 2 2 7π 7π   = 2  cos + i sin  12 12   A= ( 1) ( 2) 2010 Lời bình: Gặp dạng bài tính toán phức tạp như bài trên ta dùng máy tính “bóc từ trong ra ngoài” và gi kết quả ra như bước (1). do đó gặp số phức dạng bậc 2. Tiếp tục làm như vậy cho đến hết.

tuy nhiên ta có thể suy ra từ số phức liên hiệp VD8.z = 25  ⇒ z − ( 2 + i ) = ( x − 2 ) + ( y − 1) i ⇔ z − ( 2 + i) = ( x − 2) 2 + ( y − 1) = 10 ⇔ ( x − 2 ) + ( y − 1) = 10 2 2 2 Lại có: z. Tìm phần ảo của số phức z biết: z = ( 2 +i ) ( 1 − 2i ) 2 Giải: . tính chất của số phức. Cho : z1 = x + yi. y ') z = R. y ) r z2 = x '+ y ' i.b) bán kính R Bài Tập: VD7.Dạng 2: Tìm tập hợp số phức trên mặt phẳng phức. R>0 ⇔ x 2 + y 2 ≤ R 2 ⇒ Hình tròn tâm 0 bán kính R 2 2 z − ( a − bi ) = R. A( x. Tìm số phức z thỏa mãn: z là số thực ⇔ z= z Giải: Gọi số phức cần tìm là z = x + yi  z − ( 2 + i ) = 10    z. R > 0 ⇔ ( x − a ) + ( x − b ) = R 2 ⇒ Đường tròn tâm I(a. R > 0 ⇔ x 2 + y 2 = R 2 ⇒ Đường tròn tâm 0 Bán kính R z ≤ R. y ') hay v( x '. y ) r hay u ( x. A( x '.z Ta có thể tính theo kiểu khai triển z=a+bi.z = x 2 + y 2 = 25 Do đó: phần thực và phần ảo của số phức cần tìm là nghiệm của hệ: ( x − 2 ) 2 + ( y − 1) 2 = 10 4 x + 2 y = 20  y = 10 − 2 x  ⇔ 2 ⇔ 2 ⇔ 5 x 2 − 10 x + 100 = 25  2 2 2 2  x + y = 25  x + y = 25  x + y = 25  x = 5 y = 0 ⇔ ⇔ x = 3 y = 4 z = 5 Vậy có 2 giá trị z thỏa mãn là:   z = 3 + 4i VD9. Giải: Ta tính số phức liên hiệp: Chứng minh rằng: z−z z3 + z ( ) 3 là số ảo: z−z z3 + z Vậy: ( ) 3 3 = z−z z3 + z 3 ( ) 3 =− z−z z3 + z ( ) 3 z−z z + z ( ) là số ảo Lời bình: z là số ảo ⇔ z=.

Tìm các số thực x. Cho số phức: a = xy + x + ( x y + xy ) i. Vậy là ta đã mất 5 phút để lấy tròn 1 điểm trong đề thi đại học 2010.Ta có: ⇒ z = 1 + 2 2i 1 − 2i = 5 + 2i ⇒ z = 5 − 2i ( ( 2 +i ) 2 = 1 + 2 2i )( ) ( 1) ( 2) Vậy phần ảo của số phức z là − 2 Lưu ý: Các bước (1) (2) làm hoàn toàn bằng máy tính. y sao cho: ( x + yi ) Giải: 3 2 2 3 3 =i ( 1)  x 3 − 3 xy 2 = 0 ( 1) ⇔ x − 3xy + i ( 3x y − y ) = i ⇔  2  3 3x y − y = 1  x = 0 x 3 − 3 xy 2 = 0 ⇔ x ( x2 − 3 y2 ) = 0 ⇔  x = ± 3y TH 1: x = 0 ⇒ y = −1 Xét: 1  y = 2  TH 2 : x = ± 3 y ⇒  x = ± 3   2 2 2 VD12. VD10. Trong mặt phẳng Oxy tìm tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn: z − i = ( 1+ i) z Gọi: z = x + yi ⇒ z − i = x + ( y − 1) i ⇒ ( 1 + i ) z = ( 1 + i ) ( x + yi ) = x + yi + xi − y Giải: = x − y + ( x + y) i Theo GT : ⇒ x 2 + ( y − 1) = 2 ( x − y) 2 + ( x + y ) ⇔ x2 + y2 − 2 y + 1 = 2 x2 + 2 y2 ⇔ x2 + ( y − 1) = 2 2 2 Vậy tập hợp số phức là đường tròn tâm I(0. Giải: Ta có: a + c = ( xy + x + 1) + x y + xy + 1 i 2 2 ( )  xy + x + 1 = 7 y a+c =b ⇔  2 2 2  x y + xy + 1 = 13 y Do b là số phức nên y ≠ 0 ( I) .-1) và có bán kính R = 2 Lưu ý: Đối với dạng toán tìm tập hợp điểm. Ta chỉ ghi ra chi tiết coi như “chiếu lệ”. cách đặt z=x+yi sau đó khai triển theo biểu thức giả thiết luôn dẫn đến sự thành công của lời giải! VD11. b = 7 y + 13 y2 i. c = 1+ i Tìm tập hợp số phức z=x+yi thỏa mãn a+c=b biết b là số phức.

  3    x O 4 y = ( x + y − 4) 2 2  2 3  16 3 > 0 ⇔ x + y−  =  3  3   2 Vậy trong mặt phẳng phức.0 ) và độ dài trục lớn 2a=4 21  5 + 3 3i  2) Tìm module và Argument của số phức: z =   1 + 2 3i     Gợi ý: “Bóc” từ trong ra ngoài bằng máy tính sau đó dùng công thức Moavrơ .2   1 x x 1 1  1  x+ + = 7   x +  +  x +  − 20 = 0 x + y + y = 7 y y y  y    ⇔ ⇔  Ta có: ( I ) ⇔  2  1 x 1  x 2 + x + 1 = 13  x 2   x + y  − y = 13  y = 7 −  x + y  y y        1   x + y = −5 ⇒ VN    x = 12 y    x = 1 1 ⇔ Vậy số phức cần tìm là: z = 1 + i hoặc z = 3 + i   3 1  1  x + = 4  y = y ⇒  3    x = 3 y  x = 3   y = 1    VD13. trên trục thực.z    2 3 4 3 nằm  có R = 3  3  ( ) 2 =4 Gợi ý: y = 1 1 và y = − x x b. tập hợp số z là đường tròn tâm I  0.z − 4 + 2 z − z = x + y − 4 + 4 yi = l + l 3i ( )  2 3 I  0.z − 4 + 2 z − z = l 1 + i 3 ( l ∈ R. l > 0 ) Theo gt: có 1 Arg = 3 2 2 Gọi: z = x + yi thì z. z − 4 + 2 z − z . = 2 z+2 z+2 ( z + 2) ( ) ( ) ) ( 2 y π ⇔ z. z − i + z + i = 4 Gợi ý: ⇔ MF1 + MF2 = 4 Vậy tập hợp z là elip có 2 tiêu điểm F1 ( −i. Tìm tập hợp số phức z thỏa mãn a = Giải: z−2 π có một Arg= z+2 3 a= z − 2 z + 2 z. Bài tập tự luyện 1) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức: 2 a.0) F2 ( i. z − z.

1 − 3i ) 3) Cho số phức z thỏa mãn z = ( 1− i 3 Tìm module của số phức a = z + iz Gợi ý: “Bóc” từ trong ra ngoài. Đáp số: a = −8 − 8i ⇒ r =8 2 . từ tử số đến mẫu số. Dùng hàm CONJG trong menu CMPLX.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->