P. 1
HIDROXIT LUONG TINH

HIDROXIT LUONG TINH

|Views: 473|Likes:
Được xuất bản bởinguyetht_quynhon

More info:

Published by: nguyetht_quynhon on Feb 05, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/03/2013

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ 12: HIDROXIT LƯỠNG TÍNH

BÀI TẬP ÁP DỤNG
1) Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thu đ!c m"t #$t t%a
#&o, đ&m '() #h* c+n đ!c ,,- gam. /h0 t1ch dung dịch NaOH 0,5M lớn nh(t d2ng l3 4ao
nhi5u6
A. 0,7 l1t 8. 1,9 l1t C. 1,: l1t ;. 0,- l1t
2) Cho 200ml dung dịch <OH v3o 200ml dung dịch AlCl
3
1M thu đ!c ,,- gam #$t t%a. N=ng
đ" mol c%a dung dịch <OH đ> d2ng l3?
A. 1,5M ho@c 3,5M 8. 3M C. 1,5M ;. 1,5M ho@c
3M
3) Cho 3,:2 gam Al
2
ABO
:
C
3
tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, 'au DhEn Fng thu đ!c 0,,-
gam #$t t%a. N=ng đ" molGl nhH nh(t c%a dung dịch NaOH đ> d2ng l36
A. 0,15M 8. 0,12M C. 0,2-M ;. 0,19M
4) Cho 120 ml dung dịch AlCl
3
1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu đ!c ,,- gam #$t
t%a. N=ng đ" molGl lớn nh(t c%a NaOH l36
A. 1,,M 8. 1,9M C. 1,:M ;. 1,5M
5) Cho m gam Na v3o 200 gam dung dịch Al
2
ABO
:
C
3
1,,1I, 'au #hi DhEn Fng ho3n to3n thu
đ!c 0,,- gam #$t t%a. /1nh m.
A. 1,71g 8. 1,3-g ho@c 1,71g C. 0,79g ho@c 1,71g ;. 1,3-g
6) Cho J l1t dung dịch NaOH 0,:M v3o dung dịch cK chFa 5-,1: gam Al
2
ABO
:
C
3
thu đ!c 23,:
gam #$t t%a. Liá tMị lớn nh(t c%a J l36
A. 2,7- l1t 8. 7,25 l1t C. 2,75 l1t ;. 2,25 l1t
7) NKt J ml dung dịch NaOH 2M v3o cOc đPng 300 ml dung dịch Al
2
ABO
:
C
3
0,25M thu đ!c m"t
#$t t%a. QRc #$t t%a M=i nung đ$n #hOi l!ng #h*ng đSi đ!c 5,1 gam ch(t MTn. J cK giá tMị lớn
nh(t l36
A. 150 8. 100 C. 250 ;. 200
8) Cho 100 ml dung dịch Al
2
ABO
:
C
3
0,1M. BO ml dung dịch NaOH 0,1M lớn nh(t cUn th5m v3o
dung dịch tM5n đ0 ch(t MTn cK đ!c 'au #hi nung #$t t%a cK #hOi l!ng 0,51 gam l3 4ao nhi5u6
A. 500 8. -00 C. 300 ;. ,00
9) Cho dung dịch NaOH 0,3M v3o 200 ml dung dịch Al
2
ABO
:
C
3
0,2M thu đ!c m"t #$t t%a tMTng
#&o. Nung #$t t%a n3) đ$n #hOi l!ng #h*ng đSV đ!c 1,02 gam ch(t MTn. /h0 t1ch dung dịch
NaOH lớn nh(t đ> d2ng l36
A. 2 l1t 8. 0,2 l1t C. 1 l1t ;. 0,: l1t
10) Cho 250ml dung dịch NaOH 2M v3o 250ml dung dịch AlCl
3
n=ng đ" W molGl, 'au #hi DhEn
Fng ho3n to3n thu đ!c ,,- gam #$t t%a. /1nh W.
A. 1,2M 8. 0,3M C. 0,7M ;. 1,-M
11) /Mong 1 cOc đPng 200 ml dung dịch AlCl
3
0,2M. NKt v3o cOc 100 ml dung dịch NaOH, thu
đ!c m"t #$t t%a, đ&m '() #h* v3 nung đ$n #hOi l!ng #h*ng đSi thu đ!c 1,53 gam ch(t MTn.
N=ng đ" molGl c%a dung dịch NaOH đ> d2ng l36
A. 0,9M 8. 0,9M ho@c 1,3M C. 0,5M ho@c 0,9M ;. 1,3M
12) Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với J l1t dung dịch 8aAOHC
2
0,25M, l!ng #$t
t%a thu đ!c l3 15,7 gam. Liá tMị lớn nh(t c%a J l36
A. 2,: l1t 8. 1,2 l1t C. 2 l1t ;. 1,- l1t
13) <hi cho J ml ha) 3J ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với :00ml dung dịch AlCl
3
n=ng đ"
W molGl ta đXu c2ng thu đ!c m"t l!ng ch(t #$t t%a cK #hOi l!ng l3 ,,- gam. /1nh W.
CHUYÊN ĐỀ 12: HIDROXIT LƯỠNG TÍNH
A. 0,,5M 8. 0,725M C. 0,25M ;. 0,,5M
ho@c 0,25M
14) /h5m 2:0ml dung dịch NaOH 1M v3o m"t cOc thuY tinh đPng 100ml dung dịch AlCl
3
n=ng
đ" W molGl, #hu() đXu đ$n DhEn Fng ho3n to3n th() tMong cOc cK 0,0- mol ch(t #$t t%a. /h5m
ti$D 100ml dung dịch NaOH 1M v3o cOc, #hu() đXu đ$n DhEn Fng ho3n to3n th() tMong cOc cK
0,07 mol ch(t #$t t%a. /1nh W.
A. 0,,5M 8. 1M C. 0,5M ;. 0,-M
15) Cho J l1t dung dịch NaOH v3o dung dịch chFa 0,1 mol Al
2
ABO
:
C
3
v3 0,1 mol H
2
BO
:
đ$n
DhEn Fng WE) Ma ho3n to3n thu đ!c ,,- gam #$t t%a. Liá tMị lớn nh(t c%a J đ0 thu đ!c l!ng
#$t t%a tM5n l3?
A. 0,9 8. 0,:5 C. 0,25 ;. 0,7
16) Cho J l1t dung dịch NaOH 0,1M v3o cOc chFa 200 ml dung dịch ZnCl
2
0,1M thu đ!c 1,:-5
gam #$t t%a. Liá tMị lớn nh(t c%a J l36
A. 1 l1t 8. 0,5 l1t C. 0,3 l1t ;. 0,, l1t
17) /Mong m"t cOc thuY tinh đPng dung dịch ZnBO
:
. /h5m v3o cOc 200ml dung dịch <OH n=ng
đ" W molGl th[ thu đ!c :,95 gam #$t t%a. /ách #$t t%a, nhH dung dịch HCl v3o nớc lRc th[ th()
Wu(t hi\n #$t t%a tM] l^i, ti$D tục cho HCl v3o đ$n #hi #$t t%a tan h$t M=i cho dung dịch 8aCl
2
d
v3o th[ thu đ!c :7,7 gam #$t t%a. /1nh W.
A. 2M 8. 0,5M C. :M ;. 3,5M
18) CUn 1t nh(t 4ao nhi5u ml dung dịch HCl 1M cUn cho v3o 500 ml dung dịch
Na_AlAOHC
:
`0,1M đ0 thu đ!c 0,,- gam #$t t%a6
A. 10 8. 100 C. 15 ;. 1,0
19) /h5m dung dịch HCl v3o dung dịch han h!D g=m 0,1 mol NaOH v3 0,1 mol Na_AlAOHC:`
thu đ!c 0,0- mol ch(t #$t t%a. BO mol HCl đ> th5m v3o l3?
A. 0,17 mol 8. 0,1- ho@c 0,27 mol C. 0,0- ho@c 0,17 mol ;. 0,27 mol
20) ;ung dịch A chFa m gam <OH v3 :0,2 gam <_AlAOHC
:
`. Cho 500 ml dung dịch HCl 2M
v3o dung dịch A thu đ!c 15,7 gam #$t t%a. Liá tMị c%a m l36
A. 22,:g ho@c ::,-g 8. 12,7g C. -g ho@c22,:g ;. ::,-g
21) Cho dung dịch A chFa 0,05 mol Na_AlAOHC
:
` v3 0,1 mol NaOH tác dụng với dung dịch HCl
2M. /h0 t1ch dung dịch HCl 2M lớn nh(t cUn cho v3o dung dịch A đ0 Wu(t hi\n 1,57 gam #$t t%a
l36
A. 0,07 l1t 8. 0,1- l1t C. 0,12 l1t ;. 0,0- l1t

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->