CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 12

BIÊN SOẠN GV NGUYỄN TRUNG KIÊN 0988844088 CHƯƠNG I: KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG Vấn đề1:Tính thể tích của khối chóp Hình chóp đều Bài 1: Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc ϕ ( 00 < ϕ < 900 ) . Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC) Bài 2: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh bên bằng a 7 , góc tạo bởi 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bàng 600. Tính thể tích khối chóp SABC theo a. Bài 3: Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao bằng a và góc SBC bằng 2ϕ . Hãy tính thể tích khối chóp theo a và ϕ . Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều SABC có khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC) bằng a, góc tạo bởi SA và đáy là 600. Tính thể tích khối chóp theo a và α . Bài 5: Cho hình chóp tam giác đều SABC có góc hợp bởi cạnh bên và đáy là α . Khoảng cách ngắn nhất giữa cạnh đáy và cạnh bên đối diện bằng a. Tính thể tích của khối chóp. ˆ ˆ ˆ Bài 6: Cho tứ diện SABC có SA=SB=SC=a và thoả mãn ASB = BSC = CSA = 600 . GỌi H là hình chiếu vuông góc của A lên mp(SBC). 1) Chứng minh rằng SH là phân giác của góc BSC 2) Tính thể tích khối tứ diện SABC Bài 7: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a, góc hợp bởi mặt bên và đáy là 600. Tính thể tích của khối chóp đã cho. Bài 8: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có chiều cao h, góc ở đỉnh của mặt bên bằng 2α . Tính thể tích của khối chóp. Bài 9: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh đáy và mặt bên bằng ϕ ( 00 < ϕ < 900 ) .

1) Tính tan của góc giữa hai mp (SAB) và (ABCD) theo ϕ 2) Tính thể tích khối chóp SABCD theo a và ϕ Bài 10: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, gọi SH là đường cao của hình chóp. Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b. Tính thể tích khối chóp SABCD. Bài 11: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo là tam giác vuông. 1) CHứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác đều. 2) Tính thể tích khối chóp SABCD 3) Tính tan của góc ϕ tạo bời mặt bên và măt đáy của hình chóp.
Bài 12: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
2a 3 , chiều cao bằng a và 3

hai mặt chéo SAC và SBD cùng vuông góc với đáy. 1) Chứng minh SABCD là hình chóp đều 2) Tính thể tích của khối chóp 3) Tính góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp.

1

Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, BC=2a. Hai mặt bên SAB và SAD vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600. 1) Tình thể tích của khối chóp 2) Tính góc của hai mp (SBC) và (ABCD) Bài 2: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, chiều cao SA. Cạnh bên SB hợp với đáy một góc α . Bài 3: Cho tứ diện ABCD có 3 cạnh AB, AC, AD vuông góc với nhau theo từng đôi một và AB=a, AC=2a, AD=3a. Hãy tính diện tích tam giác BCD theo a. Bài 4: Cho tứ diện SABC với SAB,SBC, SCA vuông góc với nhau theo từng đôi một và có diện tích tương ứng là 24cm2, 30cm2, 40cm2. Hãy tính thể tích của khối tứ diện đó. Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với diện tích bằng 12. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Các mặt bên (SBC) và (SCD) tạo với đáy lần lượt một góc là 300,600. Tính thể tích khối chóp SABCD Bài 6: Cho đường tròn đường kính AB=2R nằm trong mp(P) và một điểm M nằm trên đường ˆ tròn đó sao cho ABM = 300 . Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho SA=2R. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SM. 1) Chứng minh rằng SB vuông góc với mp(AHK) 2) Gọi I là giao điểm của HK với (P). Hãy chứng minh IA là tiếp tuyến của đường trong đã cho. 3) Tính thể tích của khối chóp SAHK Bài 7: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với ˆ đáy và SA = a 2 . Trên AD lấy điểm M thay đổi. Đặt góc ACM = α . Hạ SN vuông góc với CM. 1) Chứng minh N luôn luôn thuộc một đường tròn cố định và tình thể tích tứ diện SACN theo a và α 2) Hạ AH vuông góc với SC và AK vuông góc với SN. Chứng minh rằng SC vuông góc với mặt phẳng (AHK) và tính độ dài đoạn HK. Bài 8: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC=a, AB=2a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SBC) bằng 600. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Chứng minh rằng AK vuông góc với HK và tính thể tích khối chóp SABC. Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với đáy: ˆ Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BAC = α . Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp SABC. Bài 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A, AB=AC=a. Mặt bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy , hai cạnh bên còn lại đều hợp với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 600. Hẫy tính thể tích của khối chóp SABC. ˆ Bài 3: CHo hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và ABC = α , SBC là tam giác đều cạnh a và hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) vuông góc với nhau. Tính thể tích của khối chóp SABC. Bài 4: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a. Mặt bên (SBC) vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA=SB=a. 1) Chứng minh rằng tam giác SBC là tam giác vuông 2) Cho SC=x. Tính thể tích của khối chóp theo a và x.

2

SC=c.BC. Gọi M. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 600. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy của hình chóp đều bằng 600. BC=7a. góc nhọn tạo bởi hai vđường chéo AC và BD là 600. CD=b và góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 600. Tính thể tích của khối chóp SABCD. Trên đường thẳng Bài 5: Trong mặt phẳng (P) cho hình thoi ABCD có AB=a và BD = 3 vuông góc với mặt phẳng (P) và đi qua giao điểm H của hai đường chéo của hình thoi trên người ta lấy điểm S sao cho SB=a. Góc BAC = 900 và 0 ˆ ˆ ˆ BSC = CSA = ASB = 60 . a 6 và năm cạnh còn lại đều bằng a. Gọi B’ là trung điểm của SB và C’ là chân đường cao hac từ A của tam giác SAC. 2a . CSA = 1200 Bài 8: Cho hai đoạn thẳng AB và CÁCH ĐềU ĐIểM chéo nhau. Tính thể tích của khối Bài 4: Cho tứ diện ABCD có BC= 2 tứ diện. Tính thể tích khối chóp đã cho theo a. AC là đường thẳng vuông góc chung của chúng. đáy là tam giác vuông cân có AB=BC=a. Hãy tính thể tích của khối tứ diện ABCD. Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP. Bài 9: Cho hình chóp SABC có AB=5a. bán kính đường tròn ngoại tiếp là r. BC= a 3 . Bài 6: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a. mặt phẳng (SAC) vuông góc ˆ với đáy. Bài 10: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi. mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. SB=b. góc ASC = 900 và SA tạo với đáy một góc ϕ .Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tính thể tích của khối chóp đã cho. ˆ ˆ ˆ Bài 7: Tính thể tích khối chóp SABC biết SA=a.P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB. Tính thể tích của khối chóp theo r và α Tính thể tích của khối chóp tạo bởi thiết diện của một mặt phẳng và khối chóp cho trước Bài 1: Cho hình chóp SABC có đường cao SA=a. ASB = 600 BSC = 900 . Các mặt bên tạo với đáy những góc bằng nhau và góc giữa hai mặt bên đối diện là α . 1) Chứng minh rằng tam giác ASC là tam giác vuông 2) Tính thể tích của khối chóp SABCD 3) Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) vuông góc với nhau ˆ Bài 6: Cho hình chóp SABC có cạnh SA=a và SB+SC=3a. I là trung điểm của AB. Suy ra thể tích khối tứ diện SICD.CD. Tính thể tích của khối chóp. Góc hợp bởi SC và đáy là α . AC=8a. Tính thể tích các dạng khối chóp khác: Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. TÍnh thể tích của khối chóp theo a. Gọi O là tâm của đáy. Bài 2: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành.N. Bài 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a. 1) Chứng minh rằng SC vuông góc với mp(AB’C’) 2) Tính thể tích của khối chóp SAB’C’ 3 . 1) Tính thể tích của khối chóp SABCD 2) Tính thể tích khối tứ diện SOCD 3) Tính khoảng cách từ I đến mặt bên (SCD). AB=a. góc nhọn BAD=600. các tam giác SAC và SBD là các tam giác đều cạnh a. Biết rằng AC=h. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

1) Tính diện tích tứ giác ABC’D’ 2) Tính thể tích hình đa diện ABCDD’C’ Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. N lần lượt là trung điểm của SA. Gọi M. Gọi H là trung điểm của SB. Gọi B’. SA vuông góc với đáy và SA=2a. ˆ BAC = 300 . Trên đường thẳng vuông góc với mp tam giác tại tâm O a 6 lấy điểm S sao cho SO = . Mp (AB’D’) cắt SC tại C’. SD lần lượt tại M. Tính thể tích của khối chóp SAB’C’D’.Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. các cạnh bên hợp với đáy một góc 3α . mặt bên tạo với đáy một góc 600. D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SD. cắt SC và SD lần lượt tại C’ và D’. C’. Gọi M. Tính thể tích khối chóp HABC Bài 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a. N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. 4 . tam giác ABC vuông ở B có AC=2a. Bài 1: Cho khối chóp SABC có đường cao SA=2ª. cạnh a. BAD = ABC = 900 . SC. các mặt bên hợp với mặt đáy một góc α . Một mặt phẳng (P) chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (SCD). 1) Tính diện tích thiết diện ABC’D’ theo a và α 2) Tính thể tích khối chóp SABCD theo a và α Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. Dựng mặt phẳng (P) đi qua AB hợp với đáy một góc α 2 cắt SB. đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB=2a. Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và tạo với đáy một góc 300 cắt SC. Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. D’. SD lần lượt tại B’. Hãy tính diện tích thiết diện AB’C’D’. SA=2ª và SA vuông góc với mp (ABC). K là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC. Chứng minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp SBCMN theo a Bài 6: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông tâm O. Tính thể tích khối chóp SABMN theo a và α . Tính thể tích khối chóp SAHK Bài 4: Cho hình chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SC lần lượt tại M và N. Tính thể tích khối chóp ABCNM ˆ ˆ Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang. Dựng mp (P) đi qua AB và hợp với đáy một góc α cắt vSC và SD lần lượt tại C’ và D’. AD=2a. cạnh bên hợp với đáy một góc α ( 450 < α < 900 ) 1) Tính thể tích của khối chóp theo a và α 2) Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với cạnh SC cắt SB. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=2a. 3 1) Tính góc giữa các đường thẳng AM và BC 2) Tính thể tích khối đa diện ABCNM Bài 3: Cho hình chóp SABC có đường cao SA=2a. SD. AB. Tính thể tích của khối chóp bằng phương pháp tỉ số thể tích. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Gọi H là hình chiếu của A trên SB.BC=a. N 1) Tính theo a tứ diện tứ giác ABMN 2) Tính thể tích khối chóp SABMN theo a Bài 3: Cho hình chóp đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên SA = a 5 . BC=a.

Mp(P) cắt SA. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. M là một điểm thay đổi trên SB. đặt SM = x 0 < x < a 2 . Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. So sánh thể tích Bài 1: Cho tam giác cân ABC với AB=AC=2avà BC=a. Chứng minh rằng SA ' SB ' SC ' SG ' Bài 2: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ một điểm M nằm trong tứ diện đến các mặt của nó không phụ thuộc vào vị trí của điểm M nằm trong tứ diện này. Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=a. AD=2a. 1) Tính thể tích của khối chóp SABCD 2) Chứng minh mặt phẳng (SAC) chia hình chóp thành hai phần bằng nhau. Xác định giá trị của x để 1 = V2 4 Sử dụng tỉ số thể tích để chứng minh các hệ thức Bài 1: Cho hình chóp SABC. C’. Vấn đề 2: Tính thể tích của khối lăng trụ Tính thể tích của khối lăng trụ đứng. Bài 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a . Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA=a. Mặt phẳng (P) đi qua CD và cắt các cạnh SA. Cạnh bên SC vuông góc với SM SN đáy và SC=2a. ( ) 1) Tứ giác ADMN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác này theo a và a 2) Mặt phẳng (ADM) chia hình chóp ra làm hai phần. Bài 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Đặt AM=x(0<x<a) 1) Tính diện tích tứ giác MNCD theo a và xz 2) Xác định giá trị của x để tính thể tích khói chóp SMNCD bằng 2/9 lần thể tích khối chóp SABCD. Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC). G’. lăng trụ đều Bài 1: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có cạnh bên bằng a. SB lần lượt ở M. N thuộc SB và SD sao cho = = 2 . 1) Tính thể tích khối chóp SABC 2) Tính diện tích tam giác SBC và suy ra khoảng cách từ A đến mp(SBC) 3) Tìm trên SA điểm M sao cho thiết diện MBC chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau. cạnh BC=2a 1) Tính thể tích khối lăng trụ 5 . mặt bên (SBC) hợp với đáy một góc α . Mp(AMN) cắt SC tại P.Bài 7: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. ˆ Bài 2: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi có BD=a và góc BAD = 2α . B’. Mặt phẳng (ADM) cắt SC tại N. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Gọi M là điểm trên SA sao cho AM=x(0<x<a) 1) Mp(MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó 2) Xác định x để mặt phẳng (MBC) chia khối chóp ra làm hai phần có thể tích bằng nhau. đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Hai điểm M. SB. N. SC SG SA SB SC SG + + =3 lần lượt tại A’. đường cao SA=a. MB ND Tính theo a thể tích của khối chóp SAMPN. cạnh SA vuông góc với đáy và SA=a. một phần là hình chóp SADMN có V 5 thể tích V1 và phần còn lại có thể tích V2.

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. Khoảng cách từ AA’ đến mặt bên BCC’B’ bằng khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABC’) và bằng a. Bài 5: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a. 1) Chứng minh MN là đường vuông góc chung của các đường thẳng AA’ và BC’ 2) Tính thể tích tứ diện MA’BC’. ABC = 600 . Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. Hình chiếu của A’ trùng với tâm O của đáy ABC và A’O=a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. 0 Đường chéo BC’ của mặt bên BCC’B’ tạo với mặt bên ACC’A’ một góc 30 . AC=a. Góc giữa hai mặt bên qua AA’ bằng 600. Tính thể tích khối lăng trụ đó. Tính thể tích của khối lăng trụ xiên Bài 1: Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M. M là trung điểm của đoạn AA’. Bài 8: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’. khoảng cách từ tâm Ocủa tam giác ABC đến mp (A’BC) bằng a/6. Bài 6: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCDA’B’C’D’ có chiều cao bằng a. Chứng minh BM vuông góc với B’C và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và B’C. Góc giữa AA’ và BC’ bằng 300 và khoảng cách giữa chúng bằng a. cạnh bên AA’= a 2 . Bài 10: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam Giác vuông với AB=AC=a. B’C. ˆ Bài 3: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. A’B vuông góc với AC’.2) Tính cosin của góc hợp bởi hai mp (CA’B’) và (ABC) Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông với AB=BC=a. Bài 9: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A. Bài 11: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. N lần lượt là trung điểm của đoạn AA’ và BC’. Tam giác ABC’ có diện tích 8a 2 3 và mp(ABC’) hợp với đáy một góc 600. 1) Tính thể tích của khối lăng trụ 2) Tính góc hợp bởi mặt bên (BCC’B’) với mặt đáy (ABC) 6 . Mp (A’BD) hợp với mặt bên ABB’A’ một góc 600. Bài 4: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. Mp(ABC’) hợp với đáy một góc 300. Tính thể tích của hình lăng trụ ABCA’B’C’ theo a. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM. AA’= a 2 . Bài 7: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A.

Bài 7: Cho hình lăng trụ xiên ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều tâm O. Hình chiếu A’ trên mp(ABC) là trung điểm của BC. góc BAD=600. Bài 3: Cho hình hộp đứng ABCDA’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi tâm O.Tính thể tích của khối hộp Bài 4: Cho lăng trụ đứng ABCDA’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Tính thể tích khối hộp. Khoảng cách giữa AA’ và BC là a và góc giữa hai mặt phẳng (ABB’A’) và (ACC’A’) bằng α . BC=2aMặt bên ABB’A’ là hình thoi. Hình chiếu của đỉnh A’ trên đáy ABCD là giao điểm O của hai đường chéo của đáy. Tính thể tích khối lăng trụ. Cho AA’=a 7 . hợp với AC một góc 300 và cách AB một khoảng bằng a. Hình chiếu của A’ trên mp(ABC) là O. mặt bên BCC’B’ nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. AB hợp với mặt phẳng (A’D’CB) một góc 300 và góc BAC’=600. Bài 8: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a và hình chiếu của đỉnh C trên mặt phẳng (ABB’A) là tâm của hình bình hành ABB’A’. Tính thể tích khối hộp Bài 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB=a. đường chéo AC bằng 7 sao cho tam giác AO’C là tam giác vuông tại O’(O’ là tâm hình thoi A’B’C’D’). Hình chiếu của A’ trên mp(ABC) là O. biết chu vi thiết diện thẳng là 2. 1) Tính thể tích của khối lăng trụ 2) Tính diện tích xung quanh của lăng trụ Bài 4: Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O. Hai mặt bên qua AA’ vuông góc với nhau. Mp(A’B’CD) hợp với đáy một góc 600. Tính thể tính của khối lăng trụ biết khoảng cách từ O qua cạnh AA’ bằng 2α . Mặt bên (ACC’A) tạo với đáy một góc α . Tính thể tích khối hộp. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho. 1) Thiết diện thẳng là hình gì? 2) Tính thể tích khối lăng trụ. Tính thể tích của khối lăng trụ Bài 3: Cho lăng trụ ABCA’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. cạnh bằng 2 . Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’. Bài 5: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB=a. Bài 6: Cho thể tích lăng trụ ABCA’ B’ C’ có đáy ABC là tam giác đều. Hình chiếu của A’ trùng với tâm O của đáy ABC và góc A’AB=450.Bài 2: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A. Mặt bên ABB’A’ là hình thoi cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. hai mặt phẳng này hợp với nhau một góc α .

Các điểm E và F lần lượt là trung điểm của C’B’ và C’D’ 1) Dựng và tính diện tích thiết diện của khối lập phương khi cắt bởi mp(AEF) 2) Tính tỉ số thể tích của hai phần khối lập phương bị chia bởi mp(AEF) Bài 3: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích của khối tứ diện BCD’M theo a. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và A’C’ và (P) là mp qua MN và vuông góc với (BCC’B’). Thiết diện của khối lăng trụ Bài 1: Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Chứng minh BD ' ⊥ ( A ' BC ' ) và tính thể tích của khối đa diện có các đỉnh B’. Bài 6: Cho khối hộp ABCDA’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau và bằng a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A lên mp(A’B’C) trùng với trung điểm I của cạnh B’C’. cạnh bên AA’= a 2 . Bài 8: Cho khối lăng trụ ABCA’B’C’. C’. Tính diện tích thiết diện của (P) và lăng trụ 8 . Bài 9: Cho hình laapj phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a. 1) Tính diện tích thiết diện cắt hình lăng trụ bởi mp (α ) chứa cạnh AA’ và vuông góc với mp đáy A’B’C’ của hình lăng trụ 2) Chứng minh mặt bên BCC’B’ của hình lăng trụ là một hình vuông Bài 2: Cho khối lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a. góc BAD=600. B. ˆ ˆ ˆ A ' AB = BAD = A ' AD = 600 . Hình chiếu của đỉnh A’ trên đáy ABCD là tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD. góc BAD=600. Tính theo a thể tích của khối hộp đã cho. Tính thể tích của khối tứ diện A’O’BD.1) Tính góc hợp bởi cạnh bên và đáy hình hộp 2) Tính thể tích của khối hộp Bài 5: Cho hình lăng trụ ABCDA’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Bài 7: Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có các cạnh bằng a. góc DAA’=1200. A’. Hãy tính thể tích của khối hộp đã cho. Tính thể tích của khối lăng trụ. Mặt bên ABB’A’ có diện tích bằng 4. Bài 11: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi O’ là tâm hình vuông A’B’C’D’. Bài 10: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M. Gọi M là trung điểm của cạnh AA’. D theo a. Cho ˆ biết góc BAA = α . góc BAA’=900. Tính thể tích khối lăng trụ. Khoảng cách giữa cạnh CC’ và mp(ABB’A’) bằng 7.

Trên đường thẳng ˆ vuông góc (P) tại A lấy S cố định khác A. Bài 5: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên AA’=2a. Dựng và tính diện tích của thiết diện khi cắt lăng trụ bởi mp(C’MN) Vấn đề 3: Các bài toán cực trị thể tích khối đa diện Bài 1: Cho tứ diện SABC có cạnh SA vuông góc với mp(ABC). y để thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất. ASB = α ( 0 < α < 900 ) 1) Tính thể tích tứ diện SABC. các cạnh còn lại đều bằng 1. Gọi I là trung điểm của AB. Ay cắt ( ∆ ) tại B. Xác định và tính diện tích của thiết diện tạo bởi lăng trụ với mp(IJC’). K là hình chiếu vuông góc của S trên CM. Gọi M. BC=y. 9 . 1) CHứng minh rằng AN vuông góc với BM 2) Xác định x để thể tích tứ diện ABMN nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó. Cho biết SB = a 2. Lấy điểm P thuộc cạnh BB’ sao cho BP=3PB’. Gọi H là trung điểm của AD và M là một điểm trên cạnh AB. hai mp(SAB) và (SBC) vuông ˆ ˆ góc với nhau. Đặt AM = x ( 0 ≤ x ≤ a ) .N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AD. Với giá trị nào của α thì thể tích đó lớn nhất 2) Xác định α để góc giữa hai mp(SAC) và (SBC) bằng 600 Bài 2: Trong mp(P) cho đường thẳng ( ∆ ) và điểm A không thuộc ( ∆ ) . C. Trên đường thẳng d đi qua O và vuông góc với mp(OAB) lấy 1 điểm M với OM=x. Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân với AB=AC=a và cạnh bên AA’= a 2 . CD. F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên MB và OB. Gọi E. J là hình chiếu của I trên AC. Xác định x để thể tích của tứ diện SCHK đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất này. hai tia Ax. Bài 4: Cho tam giác đều OAB có cạnh AB=a. Tính diện tích thiết diện do (MNP) cắt hình lập phương. Đường thẳng EF cắt d tại N. Cho SA=h và khoảng cách từ A đến ( ∆ ) bằng a. Bài 3: Cho hình chóp tam giác SABC có SA=x. Góc xAy = 900 xoay quanh A. SBC = 450 . 1) Tính thể tích khối chóp đã cho theo x và y 2) Tìm x.Bài 4: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BB’. Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo h và a thể tích nhỏ nhất của khối chóp SABC.

B. có giao tuyến là đường thẳng ∆ . SA tạo với đáy (ABC) một góc 450.C. Gọi E. Bài 6: CHo tứ diện đều ABCD có tâm mặt cầu ngoại tiếp là O và H là hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (BCD) 1) Tính tỉ số OA OH 10 . xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó.C’. ở cùng một phía đối với mặt phẳng đó và BB’=CC’=a. B. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC.C. 1) Tính thể tích của khối chóp SABC 2) Chứng minh A. 1) Chứng minh rằng tam giác AB’C’ là tam giác đều 2) Tính thể tích của hình chóp có đỉnh là A và đáy là tứ giác BCC’B’ 3) Chứng minh rằng năm điểm A. Góc ABC=600. Gọi R=2a là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy ABC của hình chóp.B với AB=a.B’ cùng nằm trên một mặt cầu. Xác định chiều cao của lăng trụ đã cho để thể tích V của nó đạt giá trị lớn nhất. Bài 2: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau. BD cùng vuông góc với ∆ và AC=BD=AB. MẶT TRỤ. MẶT NÓN Vấn đề 1: Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A.E.Bài 6: Cho hình vuông ABCD cócạnh bằng a. SC. Bài 5: Cho hình chóp tam giác đều SABC có góc ở đỉnh của mặt bên bằng 2 ϕ . trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC. F lần lượt là hình chiếu của B trên SA. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp SABCM Bài 7: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R. BB’ và CC’ cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). CHƯƠNG II: MẶT CẦU.F cùng thuộc một mặt cầu. Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C. điểm M lưu động trên cạnh AD sao cho AM = x ( 0 < x ≤ a ) . cạnh bên hợp với đáy một góc ϕ . Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A lấy điểm S. BC=a và SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). đặt AS=y với x 2 + y 2 = a 2 . Trên ∆ lấy hai điểm A. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) theo a Bài 3: Cho tam giác vuông cân ABC với AB=AC=a. Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a.

đường cao SO=h. trên đó lấy điểm S sao cho SAB là tam giác đều. Bài 3: Một hình trụ có bán kính đáy R=53. Hãy tính diện tích của thiết diện được tạo nên. CSA = 1200 . Tính theo a và h diện tích toàn phần của hình chóp. 1) Tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay được tạo nên 2) Tính thể tích của khối trụ tròn xoay được tạo nên bởi hình trụ tròn xoay đó. OB=b. Tính khoảng cách từ trục đến mặt phẳng thiết diện. Hai mặt phẳng (BCD) và (ABC) vuông gócvới nhau và góc BDC=900. Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB=AC=a. khoảng cách giữa 2 đáy h=56. BC=b. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại H lấy điểm S sao cho góc ASC=450.OB. Bài 8: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a và b. Một thiết diện song song với trục là hình vuông. ˆ ˆ ˆ Bài 11: Cho hình chóp SABC. biết SA=SB=SC=a. Bài 2: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a và góc hợp bời mặt bên và đáy hình chóp là α . Lấy điểm H trên đoạn AC với AH=a/2. Xác định tâm và bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp SABC. Vấn đề 2: Xác định tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp Bài 1: Xác định tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp tư diện đều ABCD cạnh a. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC. 11 . Từ trung điểm M của AB ta dựng đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H và I lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông đó quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay.2) Biết mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính bằng 1. OC=c. BSC = 900 . Xác định tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp SABC. hãy tính độ dài các cạnh của tứ diện ABCD Bài 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a 2 . Bài 10: CHo tam giác ABC vuông cân tại B với AB=a. Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a. ASB = 600 .OC đôi một vuông góc với nhau và OA=a. Bài 2: Một hình trụ có bán kính 5cm và có khoảng cách giữa 2 đáy bằng 7cm. từ đó tính bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC. Vấn đề 3: Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ Bài 1: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a. 1) Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ được tạo nên Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng 3cm. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD.

hình cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình trụ Bài 1: Cho khối trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ bán kính R và có đường cao h=R 2 . Tính khoảng cách giữa trục OO’ và mặt phẳng ( α ) 3) Chứng minh rằng mặt phẳng ( α ) là tiếp diện của mặt trụ có trục OO’ và có bán kính đáy R 2 bằng 2 Bài 2: Cho hình trụ bán kính đáy bằng a và trục OO’=2a.(O’) sao cho góc của OA và O’B bằng 300. Bài 7: Cho hình trụ có bán kính và chiều cao bằng nhau và bằng R. Vấn đề 4: Hình đa diện. 2) Gọi (α ) là mặt phẳng qua AB và song song với OO’. D nằm trên đường tròn (C’). bán kính đáy 7dm. 1) Tính độ dài đoạn thẳng AB’ và OO’ 2) Tính tan của góc giữa AB’ và OO’ 3) Tính khoảng cách giữa AB’ và OO’. Bài 3: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông. 1) Tính diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích khối trụ 2) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình trụ 12 . Cắt khối trụ bởi 1 mặt phẳng chứa đường thẳng AB’ và song song với trục OO’ của khối trụ đó. Tính cạnh của hình vuông ấy. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện OABO’ và khối trụ. Hình vuông ABCD cạnh a có 2 đỉnh A. Người ta kẻ 2 bán kính OA và O’B’ lần lượt trên hai đáy sao cho chúng hợp với nhau một góc 600.Mp(P) qua CD và song song với trục hình trụ.Bài 4: Một khối trụ có chiều cao bằng 20cm và có bán kính đáy bằng 10cm. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy. Bài 6: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (C) và (C’). tính diện tích thiết diện của (P) và hình trụ. diện tích xung quanh bằng 4π . có 1 hình vuông xiên góc với trục. Bài 5: Một hình trụ có chiều cao 2dm. Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy hình trụ một góc 450. Hày tính diện tích của thiết diện. Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ. các đỉnh của hình vuông đều nằm trên 2 đường tròn đáy. Gọi A là một điểm trên đường tròn tâm O và B là một điểm trên đường tròn tâm O’ sao cho OA vuông góc với O’B. B nằm trên đường tròn (C) và hai đỉnh C. OA và OB’ là hai bán kính của hai đường tròn đáy (O). hai cạnh AB và CD không song song với trục hình trụ. 1) Chứng minh rằng các mặt bên của tứ diện OABO’ là những tam giác vuông.

Góc IOM=300 và cạnh IM=a.c nội tiếp trong một khối trụ. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay 1) Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay 2) Tính thể tích của khối nón tròn xoay được tạo nên bởi hình nón tròn xoay đó. Tính diện tích thiết diện và khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đén thiết diện Bài 4: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn (C) tâm O.3) Một mp (α ) song song với trục hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện ABB1A1. Bài 5: Cho hình cầu tâm O. Vấn đề 5: Tính diện tích xung quanh. Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 600 1) Tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo 2 đường sinh vuông góc với nhau 2) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón\ Bài 3: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a. Bài 4: Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a. diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón tương ứng. bán kính đáy là R. Bài 2: Cho hình nón có đỉnh S. 1) Tính diện tích của thiết diện tạo bởi mp(P) và khối nón 2) Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón Bài 5: Cho một hình nón có chiều cao h. bán kính R=50cm. 2) Một thiết diện qua đỉnh hình nón tạo với đáy một góc α . 1) Tính diện tích xung quanh. Tính diện tích thiết diện. Tính thể tích của khối trụ. bán kính R. Biết một cạnh của thiết diện là dây cung của một đường tròn đáy và căng một cung 1200. chiều cao h=40cm. Mp(P) đi qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm O của đáy là 24cm. diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón Bài 1: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I. Gọi S và S’ lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp và nội tiếp hình cầu và thiết diện qua trục của hai hình trụ này là hình vuông. tạo bởi đường sinh và đáy là α 1) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón 13 .b. Tính tỉ số S’/S.

Biết rằng (P) hợp với đáy một góc β và khoảng cách từ tâm của đáy tới (P) bằng a. Một mp(P) vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo một đường tròn tâm H. Tính x theo R và R’ để (Q) chia phần khối nón nằm giữa (P) và đáy khối nón thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tìm x theo a để thể tích của phần khối nón nằm giữa mp(P) và đáy của hình nón bằng 1/3 thể tích khối nón trên. Mp(Q) thay đổi. 1) Tính thể tích V của khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H theo x. Tính diện tích xung quanh của hình nón. vuông góc với SO tại điểm O1 (O1 nằm giữa O và O’) cắt khối nón theo thiết diện là hình tròn có bán kính x. α . Tính thể tích của hình nón theo a. biết khoảng cách từ O đến mp (α ) bằng a/2. góc ở đỉnh bằng 1200 1) Một mp (α ) qua S và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác SMN. Thể tích khối nón tương ứng và tính diện tích thiết diện SMN 2) Một mp(P) song song với đáy của hình nón. đáy là đường tròn tâm O. đường cao SO. α và R 2) Xác định vị trí điểm H trên SO để thể tích V nói trên là lớn nhất. 14 .Khi đó hãy tính diện tích của phầnmặt nón nằm giữa mp(P) và đáy của hình nón. Bài 10: Cho hình nón N có bán kính R. Bài 7: Một mp (α ) đi qua 2 đường sinh của hình nón cắt mặt đáy hình nón theo một dây cung có độ dài gấp 4 lần đường cao của hình nón. Gọi (P) là mp vuông góc với SO tại O’ sao cho SO’=1/3SO. Tính góc α giữa mp (α ) và đáy của hình nón nếu ϕ bằng nửa góc ở đỉnh của thiết diện của hình nón khi cắt bởi mp (α ) . bán kính R=2a nằm trong mp (α ) . Tính thể tích khối nón nằm giữa mp(P) và mp chứa đáy hình nón N. bán kính R. Bài 11: Cho hình nón đỉnh S. Bài 9: Cho khối nón N có bán kính R. Khoảng cách từ S đến (P) bằng x. β . Bài 6: Một mp(P) qua đỉnh của một hình nón cắt đường tròn đáy theo một cung có số đo bằng α ( 0 < α < π ) . Tính diện tích của thiết diện và khoẩng cách từ tâm O của đáy đến thiết diện. Bài 8: Cho hình nón đỉnh S. góc ở đỉnh là 2α . Một mp (P) cố định vuông góc với SO tại O’ và cắt khối nón N theo hình tròn có bán kính R’. đường cao SO. Đặt SH=x. Một mp qua trục của hình nón cắt phần khối nón N nằm giữa (P) và đáy hình nón theo thiết diện là hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc. đáy là hình tròn tâm O.2) Thiết diện qua đỉnh S của hình nón hợp với đáy của hình nón một góc 600.

Bài 8: Trong tất cả các hình nón nội tiếp hình cầu bán kính R. 1) Tìm hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất 2) Với hình nón ấy. Bài 6: Gọi (C) là đường tròn chứa các điểm tiếp xúc của mặt xung quanh hình nón với mặt cầu nội tiếp hình nón đó.Bài 12: Gọi V và S lần lượt là thể tích và diện tích xung quanh của một hình nón. Hãy tính tỉ số diện tích hai phần đó. ˆ Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có chiều cao SO=h và góc SAB = α (α > 450 ) . Tính thể tích của khối nón đó. Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD. Bài 9: 1) Tìm hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp một mặt cầu bấn kính R cho trước 2) Tìm hình nón có thể tích nhỏ nhất ngoại tiếp một mặt cầu bán kính r cho trước Bài 10: Tìm hình nón có thể tích lớn nhất khi diện tích toàn phần của nó bằng diện tích hình tròn bán kính a cho trước. Tính bán kính của mặt cầu nội tiếp trong hình tròn. Bài 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a và (P) là mp qua BC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Chứng minh  6v   2S  rằng   ≤    π  π 3  2 3 Vấn đề 6: Hình đa diện. hình cầu. Gọi (C) là đường tròn đường kính BC và nằm trong mặt phẳng (P) 1) Tính bán kính mặt cầu đi qua đường tròn (C) và điểm A 2) Xét hình nón ngoại tiếp mặt cầu nói trên sao cho các tiếp điểm giữa mặt cầu và mặt nón là (C). Tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’. Bài 3: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a. Bài 4: Tính thể tích của khối nón biết thể tích khối chóp tam giác đều nội tiếp trong khối nón có thể tích là V Bài 5: Cho hình nón có bán kính đáy R và đường sinh tạo với đáy một góc α . Tìm chiều cao của hình trụ đó. hình trụ nội tiếp và ngoại tiếp hình nón Bài 1: Một khối tứ diện đều cạnh a nội tiếp một khối nón. (C) chia mặt xung quanh của hình nón thành hai phần. biết rằng thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. xét hình trụ nội tiếp hình nón. Tính thể tích của khối nón. 15 . biết diện tích hình cầu bằng diện tích đáy hình nón.

HK = Bài 7) V = 6 1 + sin 2 α a3 6 Bài 8) V = 12 Bài 6) V = Bài 5) V = 8 3 Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: a3 3 tan α Bài 1) V = 12 a3 3 Bài 2) V = 12 a3 Bài 3) V = sin 2α . ϕ = arctan 15 3 a3 Bài 2) V = tan α . ( SBC ) ) = sin ϕ V= 24 2 Bài 2) V = 3a 3 a3 3 Bài 3) V = 3cot 2 ϕ − 1 13a 39 324 2a 3 3 Bài 5) V = 27 sin 2 α cosα a3 2 Bài 6) V = 12 4a 3 15 Bài 7) V = 75 Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: 2a 3 15 Bài 1) V = .Bài 11: Cho hình nón có bán kính đáy là a. d ( A. tan α = 2 Bài 11) V = 6 4a 3 . 2) Xác định α để tỉ số R/r đạt giá trị nhỏ nhất ĐÁP ÁN PHẦN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Vấn đề 1: Tính thể tích của khối chóp Hình chóp đều: Bài 1) a3 a 3 tan ϕ . ϕ = 600 Bài 12) V = 9 2R3 3 15 2 3 a cos α a sin 2α . α = 600 3 7 Bài 3) S BCD = a 2 2 Bài 4) VSABC = 80 ( cm3 ) 3 Bài 8) V = 4h 3 3 cot 2 α − 1 a3 2 tan ϕ 6 Bài 9) tan α = 2 tan ϕ . đường sinh tạo với mặt đáy một góc α 1) Tính các bán kính R. r của các mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón. 3 − tan 2 α 24 ax 3a 2 − x 2 12 a3 3 Bài 5) V = 96 Bài 4) V = 16 .V = Bài 10) V = 2 a 3b Bài 4) V = 3 a 2 − 16b 2 a3 2 .

VABCDD'C' = Bài 3) S ABC ' D ' = 2 2 6 Bài 4) a3 2 a 2 cos 2α tan α .d = . d = .VSOCD = tan α . S AMNP = − VSABCD = 6 sin α Tính thể tích của khối chóp bằng phương pháp tỉ số thể tích: a3 a3 3 Bài 5) VSBCNM = Bài 1) VHABC = 3 7 Bài 2) 16a 3 Bài 6) VSAB 'C ' D ' = a3 2 3 45 ( AM .VABMN = 6 16 2a 3 Bài 7) VSAMPN = 4a 3 9 Bài 3) S AHK = 27 3a 3 3 Bài 4) VSBCNM = 50 So sánh thể tích: a 3 15 a 2 19 a 285 Bài 1) VSABC = .Bài 6) a3 5 a3 5 a 5 tan α a3 5 tan α .VSABMN = Bài 2) S ABMN = a sin α 8 16 Bài 6) VSABMN = 3α 3a 2 3 5a 3 3 12sin 2 .VSICD = tan α 6 24 12 5 tan 2 α + 4 Tính thể tích các dạng khối chóp khác: a3 2 a3 2 Bài 6) VSABC = sin 2ϕ Bài 1) VSABCD = 6 12 3 a abc 2 Bài 2) VSABCD = Bài 7) VSABC = 8 12 3 Bài 3) VSABCD = a 3 abh Bài 8) VABCD = 3 12 a Bài 4) VSABCD = Bài 9) VSABC = 10a3 3 8 4a 3 3 8r 3 3 α Bài 5) VSABCD = Bài 10) VSABCD = cot 27 9 2 Tính thể tích của khối chóp tạo bởi thiết diện của một mặt phẳng và khối chóp cho trước: Bài 5) a3 Bài 1) VSAB 'C ' = a 2 sin 2 3α cos α a3 tan 3α 36 S ABC ' D ' = . 12 4 19 a3 a Bài 2) V = cos α . BC ) = arccos . S SBC = .VSABCD = sin 2 4α 6 a2 3 3a 2 3 3 3 . M là trung điểm của SA. d = sin 2α 6 2 VSABCD = 17 .cos α .

x = 4 3 ( ) Vấn đề 2: Tính thể tích của khối trụ 1. S xq = 1 + a   8 2   2a3 tan 3 α 2 Bài 4) V = 2 α 3 tan 2 − 1 Bài 6) Tam giác vuông cân. x = 2 3 1 2a 2 Bài 5) S ADNM = 2a + x 2 x 2 − a 2 x + a 2 . Tính thể tích của khối lăng trụ đứng.V = 4 18 a3 3 6 cos α a3 2 Bài 6) V = 2 3 a 2 Bài 7) V = 2 Bài 8) V=14 Bài 5) V = 4 − 3cos 2 α . 3− 5  Bài 3) S MNBC = ( 2a − x ) a 2 + x 2 .d = Bài 2) V = 2a 3 3 2 7 Bài 9) V = 3 Bài 3) V = a 3 6 a3 2 3a 3 2 Bài 10) VMA ' BC ' = Bài 4) V = 12 16 a3 6 Bài 5) V = 8 Bài 6) V = 2a 3 2. cos ϕ = 3 3 3 Bài 8) V = 24a 3 a 2 a 7 . 600 Bài 1) V = 4 3 a Bài 2) V = sin α 2  a3 2 2 2 Bài 3) V = . lăng trụ đều: 4a 3 6 3 Bài 7) V = Bài 1) V = a . x =   2 a    1 2a Bài 4) S MNCD = ( 2a − x ) a 2 + x 2 . Tính thể tích khối lăng trụ xiên: a3 3 . 3 V = 10 − 7 2 2 27a 3 tan 3 α Bài 7) V = 4 3 tan 2 α − 1 a3 2 Bài 8) V = 4 ( ) Bài 5) V = 3a 3 cot α 2 3. Tính thể tích của khối hộp: 2a 3 2 Bài 1) V = 3 3 8a 2 Bài 2) V = 3 7 Bài 3) V = 4 a3 3 0 Bài 4) 30 .

R = Bài 1) V = 2 sin 2 ϕ 3cot 2 ϕ − 1 48 2 a 2 a 2 OA 2 6 . mặt trụ. max VSCHK = 3 96 3 a 3 a max VS ABCM = .x = y = . Bài 6) 3 2 OH 3 3 a Bài 7) R = a 2 Bài 3) V = 3 1 2 a + b2 + c2 Bài 8) R = a 2 2 Bài 4) R = 2sin 2ϕ a2 Bài 9) R = 4a 2 − b 2 19 .a3 a3 Bài 11) V = 6 2 3 a Bài 10) VBCD ' M = 12 4.x = 8 2 2R 3 h= . a Bài 2) S = Bài 5) S = 24 47 96 9 3 2 5 30 2 a a Bài 3) S = Bài 6) S = 16 24 Vấn đề 3: Các bài toán cực trị thể tích khối đa diện  6 a3 2 a3 2 Bài 1) V = sin 2α . Thiết diện của khối lăng trụ: 3 2 7 6 2 Bài 4) S = a a Bài 1) S = 4 16 7 17 2 25 7 219 2 a . max V = . max V = R 3 3 Chương II: Mặt cầu. max V = 6 4 3 27 3 a 2 a 6 x= . α = 450 . Mặt cầu.d = Bài 2) R = = 3. mặt nón I. α = arctan   2   6 6   a2h Bài 2) min VSABC = 3 Bài 9) VA 'O ' BD = Bài 3) V = Bài 4) Bài 5) Bài 6) Bài 7) xy x2 + y 2 2 3 2 3 1− . khối cầu Vấn đề 1: Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 3a a3 3 a Bài 5) r = . min V = 2 12 2a 5a 3 3 x= .

Bài 11) R=a a 21 6 Vấn đề 2: Xác định tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp a 6 Bài 1) r = 12 a 3 α tan Bài 2) r = 6 2 ah Bài 3) r = a + 4h 2 + a 2 II. hình nón và khối nón Vấn đề 1: Tính diện tích xung quanh.V( t ) = 2π . S = 56 ( cm2 ) Bài 10) R = Bài 3) Bài 4) Bài 5) Bài 6) S xq = Bài 7) S = π a2 3 2 R 2 10 . Mặt trụ.V = 3 2 2R 2π R 2 3 π R3 3 Bài 2) S ∆SMN = .V( C ) = 3 Bài 4) S' 1 = Bài 5) S 2 III.V = . d = cos α Bài 3) 1) S xq = 2 4 24 4sin α 2 20 . hình trụ và khối trụ Vấn đề 1: Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ π a3 Bài 1) S xq = π a 2 .V = 3π a 3 2 16 2 Vấn đề 2: Hình đa diện.V = 4 2 Bài 2) S xq = 70π ( cm ) . 2) S ∆ABC = 1 − 3cot 2 α . diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón π a3 3 2 Bài 1) S xq = 2π a .V = 3 3 3 2 2 3 πa 3π a πa 3 a2 3 a 3 . Mặt nón. Stp = . hình cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình trụ V 1 R 2 Bài 1) 1 = . S xq = . S ABB1 A1 = 2 3 Bài 3) Stp = 6π .V = 175π ( cm3 ) . d = V2 π 2 Bài 2) 8π 2 .

r = a tan .Bài 4) 1) S ∆SMN = 2000.h = . x = r 2.V = . d (O /( SAB )) = 2) S∆SAB = 3 2 3 πa Bài 6) V = α 3cos 2 sin 2 α .cos β 2 0 Bài 7) ϕ = 60 8π R 2 3 8π R3 3 32a 2 13 .V = 27 3 3 2 π 2h 2R 2 4R 4R . h = a 2 πV Bài 4) VN = 2 9 a α α .h' = 2− 2 Bài 2) S xq = Bài 8) r = 2 cos α (tan α − 1) 3 3 3 2R 2 4R π 5a 2 . h = 4r Bài 9) r = Bài 3) S xq = 3 3 4 a 4 3 Bài 10) r = .h = . hình cầu. 2) S xq = 2500π . S ∆SMN = Bài 8) 1) S xq = 3 9 169 2) x = 2a 3 2 3 3 3 R 3 + R '3 2 52π R3 Bài 10) V = 81 1 2 2R cot α Bài 11) V = π x tan 2 α ( R cot α − x ) . hình trụ nội tiếp và ngoại tiếp hình nón 6π a 3 a 3 π a3 3 Bài 7) r = Bài 1) V = . x = 3 3 Vấn đề 2) Hình đa diện.V = sin α 3 100000π 3 2h 2 h cot 2 α − 1. α = 600 Bài 11) R = Bài 5) r = R tan 2 sin 2α 2 2 Bài 9) x = ( ) Bài 6) S1 4 = S 2 21 21 .V = Bài 5) 1) S xq = h3 cot 2 α π h 2 cot α .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful