Lý thuyết đại cương về kim loại (THPT

)
I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN - Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA: các kim loại này là những nguyên tố s - Nhóm IIIA (trừ B), một phần của các nhóm IVA, VA, VIA: các kim loại này là những nguyên tố p - Các nhóm B (từ IB đến VIIIB): các kim loại chuyển tiếp, chúng là những nguyên tố d - Họ lantan và actini (xếp riêng thành hai hàng ở cuối bảng): các kim loại thuộc hai họ này là những nguyên tố f * Nhận xét: đa số các nguyên tố hóa học đã biết là nguyên tố kim loại (trên 80 %)

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

II – CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT TRONG TINH THỂ KIM LOẠI 1. Cấu tạo nguyên tử kim loại - Hầu hết các nguyên tử kim loại có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng - Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại (ở phía dưới, bên trái bảng tuần hoàn) nhìn chung lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố phi kim (ở phía trên, bên phải bảng tuần hoàn) 2. Cấu tạo mạng tinh thể kim loại Có ba kiểu mạng tinh thể kim loại đặc trưng là lập phương tâm khối, lập phương tâm diện và lục phương

1

3. Liên kết kim loại

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Là liên kết hóa học hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron tự do di chuyển trong toàn bộ mạng lưới tinh thể kim loại . Ion dương kim loại

Hút nhau III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI 1. Tính chất chung Kim loại có những tính chất vật lí chung là: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim a) Tính dẻo: các lớp mạng tinh thể kim loại khi trượt lên nhau vẫn liên kết được với nhau nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do với các cation kim loại. Những kim loại có tính dẻo cao là Au, Ag, Al, Cu, Zn…

b) Tính dẫn điện: nhờ các electron tự do có thể chuyển dời thành dòng có hướng dưới tác dụng của điện trường. Nói chung nhiệt độ của kim loại càng cao thì tính dẫn điện của kim loại càng giảm. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, tiếp sau là Cu, Au, Al, Fe… c) Tính dẫn nhiệt: nhờ sự chuyển động của các electron tự do mang năng lượng (động năng) từ vùng có nhiệt độ cao đến vùng có nhiệt độ thấp của kim loại. Nói 2

chung kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt sáng nhìn thấy).

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

d) Ánh kim: nhờ các electron tự do có khả năng phản xạ tốt ánh sáng khả kiến (ánh

Tóm lại: những tính chất vật lí chung của kim loại như trên chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra . 2. Tính chất riêng a) Khối lượng riêng: phụ thuộc vào khối lượng nguyên tử, bán kính nguyên tử và kiểu cấu trúc mạng tinh thể. Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất (d = 0,5 g/ cm3) và osimi (Os) có khối lượng riêng lớn nhất (d = 22,6 g/cm3). Các kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g/cm3 được gọi là kim loại nhẹ (như Na, K, Mg, Al…) và lớn hơn 5 g/cm3 được gọi là kim loại nặng (như Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Au…) b) Nhiệt độ nóng chảy: phụ thuộc chủ yếu vào độ bền liên kết kim loại. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg (–39oC, điều kiện thường tồn tại ở trạng thái lỏng) và kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (vonfam, 3410oC) c) Tính cứng: phụ thuộc chủ yếu vào độ bền liên kết kim loại. Kim loại mềm nhất là nhóm kim loại kiềm (như Na, K…do bán kính lớn, cấu trúc rỗng nên liên kết kim loại kém bền) và có những kim loại rất cứng không thể dũa được (như W, Cr…) IV – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử (nguyên tử kim loại dễ bị oxi hóa thành ion dương): M → Mn+ + ne 1. Tác dụng với phi kim -Tác dụng với oxi : hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt) Ví dụ: 4Al + 3O2 → 2Al2O3 4Fe + 3O2( dư) → 2Fe2O3 3Fe + 2O2 (kk) → Fe3O4 2Fe + O2 (thiếu) → 2FeO 3

-Một số kim loại bị thụ động hoá khi phản ứng vói H2SO4 đặc nguội. Au). N+1 (N2O) .Hầu hết các kim loại phản ứng được với H2SO4 đặc nóng (trừ Pt. HNO3 (axit có tính oxi hóa mạnh): .Hầu hết các kim loại phản ứng được với HNO3 đặc nóng (trừ Pt..với Cl2. khi đó N+5 trong HNO3 bị khử thành N+4 (NO2) . Br2(trừ Au.Kim loại thể hiện nhiều số oxi hóa khác nhau khi phản ứng với H2SO4 đặc. vớicacbon. Fe. Các kim loại như Na. 2. H2SO4 loãng (không có tính oxi hoá ở gốc axit): M + nH+ → Mn+ + n/2H2 (M đứng trước hiđro trong dãy thế điện cực chuẩn) b) Đối với H2SO4 đặc. Au.silicua …. Cr…). Au) và H2SO4 đặc nguội (trừ Pt.Ngoài ra các kim loại còn tác dụng với nitơ tạo ra nitrua. Tác dụng với axit a) Đối với dung dịch HCl. với photpho tạo ra photphua. sản phẩm tạo ra là các muối halogenua. Al. Cr… Ví dụ: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) 4Mg + 5H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 4MgSO4 + H2S + 4H2O 4 . No (N2) hoặc N-3 (NH4+) . Al. Fe. Au. khi đó S+6 trong H2SO4 bị khử thành S+4 (SO2) . HNO3 sẽ đạt số oxi hóa cao nhất .Tác dụng với halogen : các kim loại phản ứng hầu hết với F2. Cr…). HNO3 đặc nguội như: Fe. Zn + Cl2 → ZnCl2 . Pt). silic tạo ra cacbua.Các kim loại có tính khử càng mạnh thường cho sản phẩm khử có số oxi hóa càng thấp.Tác dụng với lưu huỳnh (hầu hết các kim loại) Hg + S → HgS (xảy ra ở điều kiện thường) ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI . khi đó N+5 trong HNO3 bị khử thành N+2 (NO) . Au) và HNO3 đặc nguội (trừ Pt. So hoặc S-2 (H2S) . K…sẽ gây nổ khi tiếp xúc với các dung dịch axit . Al.Hầu hết các kim loại phản ứng được với HNO3 loãng (trừ Pt. với I2 (chỉ một số kim loại phản ứng).

…thì kim loại M sẽ khử các anion trong môi trường axit (hoặc bazơ) .Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3. Tác dụng với dung dịch muối .Khi cho bột Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 có vài giọt HCl ta thấy có khí không màu thoát ra và hóa nâu trong không khí do phản ứng: 3Cu + Cu(NO3)2 + 8HCl → 4CuCl2 + 2NO + 4H2O 4.Điều kiện để kim loại M đẩy được kim loại X ra khỏi dung dịch muối của nó: + M đứng trước X trong dãy thế điện cực chuẩn + Cả M và X đều không tác dụng được với nước ở điều kiện thường + Muối tham gia phản ứng và muối tạo thành phải là muối tan: xM (r) + nXx+ (dd) → xMn+ (dd) + nX (r) .Khối lượng chất rắn tăng: ∆m↑ = mX tạo ra – mM tan . Ví dụ: .Khi cho kim loại kiềm Na vào dung dịch CuSO4 ta thấy có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa keo xanh do các phản ứng: Na + H2O → NaOH + 1/2H2 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 .Khối lượng chất rắn giảm: ∆m↓ = mM tan – mX tạo ra .Hỗn hợp các kim loại phản ứng với hỗn hợp dung dịch muối theo thứ tự ưu tiên: kim loại khử mạnh nhất tác dụng với cation oxi hóa mạnh nhất để tạo ra kim loại khử yếu nhất và cation oxi hóa yếu nhất .Khi cho Zn vào dung dịch CuSO4 ta thấy lớp bề mặt thanh kẽm dần chuyển qua màu đỏ và màu xanh của dung dịch bị nhạt dần do phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu↓ . Tác dụng với nước 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI .Với nhiều anion có tính oxi hóa mạnh như NO3-. MnO4-.

Sr. Na. kim loại đóng vai trò là chất khử. Tác dụng với oxit kim loại Các kim loại mạnh khử được các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao thành kim loại Ví dụ: 2Al + Fe3O4 2Fe + Al2O3 V – DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn MgO + H2 Fe3O4 + 4H2 FeO + H2 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI .. Ba…khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường theo phản ứng: M + nH2O → M(OH)n + n/2H2. Al. Kim loại Mg tan rất chậm và Al chỉ tan khi ở dạng hỗn hống (hợp kim của Al và Hg) . H2O là chất oxi hóa và bazơ làm môi trường cho phản ứng Ví dụ: phản ứng của Al với dung dịch NaOH được hiểu là phản ứng của Al với nước trong môi trường kiềm và gồm hai quá trình: 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] Cộng hai phương trình trên ta được một phương trình: 2Al + 6H2O + 2NaOH → 2Na[Al(OH)4] + 3H2 6. K. Pb… tác dụng được với dung dịch kiềm (đặc). Zn. Ca.Các kim loại trung bình như Mg. Sn. Trong các phản ứng này.Các kim loại mạnh như Li. Tác dụng với dung dịch kiềm Các kim loại mà hiđroxit của chúng có tính lưỡng tính như Al. Zn. Fe…phản ứng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo oxit kim loại và hiđro Ví dụ: Mg + H2O(h) 3Fe + 4H2O(h) Fe + H2O(h) độ cao 5. Hg…không khử được nước dù ở nhiệt 6 .Các kim loại có tính khử yếu như Cu. Be. Ag.

b. chi tiết của động cơ đốt trong hoặc thiết bị tiếp xúc với hơi H2O ở nhiệt độ cao. Ăn mòn hóa hoc -Ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại do kim loại phản ứng hóa học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao -Sự ăn mòn thường xảy ra ở những thiết bị của lò đốt.ne → Mn+ a.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại còn được gọi là dãy thế oxi hóa – khử chuẩn của kim loại.. Sự ăn mòn kim loại Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là sự ăn mòn kim loại M .. người ta dùng tên dãy sao cho phù hợp * ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI 1. + Bản chất của sự ăn mòn điện hóa Là một quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực.Dùng hợp kim chống gỉ (hợp kim inoc) 7 0 t . Ăn mòn điện hóa -Là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện. Ví dụ: 3Fe + 2H2O = Fe3O4 + 4H2↑ + Bản chất: Là quá trình oxi hóa khử trong đó electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng. Cách chống sự ăn mòn . Tùy thuộc vào mục đích sử dụng. c.Cách li kim loại với môi trường . hoặc dãy thế khử chuẩn của kim loại. Ví dụ: Kim loại tiếp xúc với không khí ẩm .

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI -Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử iôn kim loại Mn+ có trong thành phần các hợp chất như ôxít. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI.C.Thường được dùng để điều chế kim loại hoạt động trung bình và yếu.Dùng chất chống ăn mòn (chất kìm hãm) VI..2e = Cl2 CaCl2 Điện  phân Nóng chảy Ca + Cl2 +Phương pháp nhiệt phân huỷ:Dùng điều chế kim loại mà hợp chất của chúng dễ bị phân huỷ bởi nhiệt.. VD: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu +Phương pháp điện phân:Dùng dòng điện một chiều để khử iôn kim loại trong hợp chất VD:Điện phân muối CaCl2 nóng chảy Catôt ← CaCl2 nóng chảy → anôt Ca2+ ClCa2+ + 2e = Ca 2Cl. VD: Fe2O3 + CO → Fe + CO +Phương pháp thuỷ luyện :dùng kim loại tự do có tinhd khử mạnh hơn để khử iôn kim loại khác trong dung dịch muối. VD: Fe(CO)5 t Fe + 5CO → 0 ****** 8 .halogen tạo thành kim loại theo sơ đồ : Mn+ +ne → M -Do đó người ta thường áp dụng các phương pháp sau: +Phương pháp dùng chất khử hoá học (nhiệt luyện):dùng chất khử hoá học CO.Al…để khử iôn kim loại trong ôxít ở nhiệt độ cao.H2.sunfua.

Al. Cu. Cu.Fe. C.Sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại. B. B.Cu. O2-> Al3+>Mg2+> Na+ B. Câu2: Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán kính nhỏ dần : Na+. Cu. Ag 9 . Al3+. Fe.dẫn điện. Al. Ag.Sự góp chung electron đồng thời với sự tương tác tĩnh điện.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Phần II: Bài tập trắc nghiệm I.Nguyên tử có ít electron ở lớp ngoài cùng.Các electron tự do trong nguyên tử kim loại.dẫn nhiệt là do: A. D. Ag. O2-.Kim loại dễ bị ôxi hoá trong các phương trình phản ứng.Tương tác tĩnh điện giữa mỗi iôn kim loại với electron hoá trị. Na+> Mg2+> Al3+> O2- Câu3:Kim loại có tính ánh kim tính dẻo. B. D. Mg2+ A. Fe C.Các electron tự do gắn kết các iôn dương kim loại với nhau. Al. C. Na+> O2-> Al3+>Mg2+ C. Ag.Tính chất vật lí và đặc điểm cấu tạo Câu1: Liên kết kim loại tạo thành là do: A.Có cấu tạo mạng tinh thể kim loại Câu4: Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện: A. Al. Fe D. O2-> Na+>Mg2+> Al3+ D.

Liên kết iôn và liên kết kim loại đều do lực hút tĩnh điện.Liên kết iôn do lực hút tĩnh điện giữa iôn dương và âm.Cs B.số electron lớp ngoài cùng ít hơn.và Ar B. C. Y. Na+. B.Liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị đều do góp chung electron. B.Liên kết kim loại do lực hút giữa 1 electron và một iôn kim loại.Câu5: So với các nguyên tử của nguyên tố phi kim thuộc cùng một chu kì. Câu6:Chọn câu sai liên quan đến nguyên tử kim loại. B.Na D.Nguyên tử cúa các nguyên tố kim loại dễ nhường elêctron để tạo thành iôn dương. Br.lực liên kết với hạt nhân của những electron lớp ngoài cùng mạnh hơn.Bán kính nhỏ hơn. Cl.Bán kính lớn hơn.và Ar D. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu8: Chọn phát biểu không đúng: A. A.Lớp vỏ electron ngoài cùng thường có ít điện tử. Na+.Bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim cùng chu kì.lực liên kết với hạt nhân của những electron lớp ngoài cùng mạnh hơn. Đó là do nguyên tử kim loại có: A.số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn. Câu7: Các ion X+.lực liên kết với hạt nhân của lớp electron ngoài cùng mạnh hơn.Hg C. Bán kính lớn hơn. Li+. K+. C. D. Câu9: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại sau. D.Lực hút yếu giữa hạt nhân với electron hóa trị.số electron lớp ngoài cùng ít hơn. F.Rb Câu10: Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại: 10 .Bán kính nhỏ hơn.và Ne C. D.và Ne. A. Cl. C.và nguyên tử Z có cấu hình elecctron 1s22s22p6? A.lực liên kết với hạt nhân của lớp electron ngoài cùng yếu hơn. Điện tích hạt nhân lớn hơn so với phi kim cùng chu kì.số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn.

dẫn nhiệt.1s22s22p63s23p3 3.dẫn điện.dẫn nhiệt.Au D.Nhiệt độ nóng chảy. C.nhóm IA C. Câu12: Chọn kim loại dẫn điện và nhiệt cao nhất: A. D.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 1.dẫn nhiệt.4.2.Chu kì 4.nhóm VIB B.Tính dẻo.3.Chu kì 4.6 Câu11: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào? A.2.Có tỉ khối khác nhau B.Tính cứng.1s22s22p5 6.Cu C.Chu kì 4.tính cứng.B. ánh kim.1s22s22p63s23p63d64s2 5.1.5 D.A. ánh kim.dẫn nhiệt.có ánh kim.dẫn điện.Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây: A.6 B.Kiểu mạng tinh thể không giống nhau C.dẫn điện.nhóm IB D.1.Tính dẻo.1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 2. Câu15: Cho biết Cu (Z = 29).Al Câu13: Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau.s22s22p63s23p63d64s1 A. 1s22s22p63s23p63d94s2 .Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn là: A.Mật độ elêtrôn tự do khác nhau D. cấu hình ́ electron nao là của đông? ̀ ̀ A. 1s22s22p63s23p63d104s1 11 B.5 C.nhiệt độ nóng chảy.Mật độ các iôn dương khác nhau Câu14: Một nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.5.C đều đúng. Trong cac cấu hình electron sau.4.1s22s22p63s23p4 4. B.Ag B.

Cu2+.có vách ngăn)một dung dịch chứa các iôn Fe3+. lượng khí bay ra ở anot là 2. A.nhiệt luyện và điện phân.b >2a Câu 3: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cả 3 phương pháp thuỷ luyện. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 2 2 6 2 6 1 10 D.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI C.ta ngắt dòng điện thấy trong dung dịch vẫn còn ion Mn+ .Fe2+.Cu. điện phân.Cu C.b<2a D.Cu2+ B. C.Cu2+. 1s22s22p63s23p64s23d9 II. Nhiệt luyện C.Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là : A.Mg D.Fe2+.a=2b B.tăng lên. Điều chế.giảm xuống. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thế nào? A.Cu2+ thứ tự các iôn bị khử xảy ra ở catot là: A.Al B.lúc đầu tăng sau đó giảm Câu5: Để điều chế được cả 3 kim loại Na. màng ngăn xốp.Fe .Fe3+. HCl .Au.Fe2+. D.nhận biết và tách chất. Điện phân nóng chảy Câu 6: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M với điện cực trơ.không thay đổi C. Câu 2: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ) .24 lít(đktc) và ở catôt tăng thêm 12. NaCl với điện cực trơ.8g kim loại M là : A.Fe3+.Fe2+. Al người ta dùng phương pháp nào sau đây A.Fe2+ B.Fe3+ D.Fe3+. Sau một thời gian t.Al và Cu Câu 4: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2 . Điện phân dung dịch B. Cu.Cu2+.b=2a C. Thủy luyện D.Ag B. B. 12 D. Câu1: Điện phân(điện cực trơ.

Thực chất là quá trình điện phân nước C. AgNO3 .Cl2. B.Mg. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 8: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì màu xanh của dung dịch không thay đổi.Phương pháp nhiệt luyện ít được dùng vì tốn hao nhiên liệu. Câu9: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. D.NaOH C.Cl2. Au. Câu12: Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim lọai có tính khử mạnh để khử ion kim lọai khác trong hợp chất nào: A.H2. C. NaCl . NaNO3 B.không có vách ngăn sản phẩm thu được gồm: A.Phương pháp điện phân được áp dụng để điều chế tất cả các kim loại. CuSO4 Câu11: Chọn phát biểu đúng: A. Nhận định nào sau đây là đúng? A. điện cực trơ của dung dịch 1 muối. D. giá trị pH ở khu vực gần 1 điện cực tăng lên. Fe.Không xảy ra phản ứng điện phân D. Cr.Cu vừa tạo ra ở catôt lại tan ngay. Cu.Cl2 và nước giaven B. C.H2.H2.Dung dịch muối 13 .Nguyên tắc điều chế kim loại là khử iôn kim loại thành kim loại. Fe. B. Cu. Ag.NaOH và nước giaven. Al. Zn.Dung dịch muối đem điện phân là: A. Ba. Câu 10: Khi điện phân có màng ngăn. Ag D. C.Lượng Cu bám vào catot bằng lượng Cu tan ra ở anot B.Muối ở dạng khan B.H2 và nước giaven D. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch.Câu7: Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ.

0.64 g và 1.Cu2+.Ag. Phương pháp nhiệt phân muối Câu15: Những kim loại sau đây kim loại nào được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện: A. Câu18: Điện phân hoàn toàn một dung dịch chứa Ag2SO4.Ag.Ag+.Fe. D. Câu14: Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại: A.K.Ag B.28 g .Na+. B.C.Hiđrôxit kim lọai.Ag+ C.Pb.Sn C.Ag+.Cu. 0. 0.Thứ tự điện phân ở catot là: A.64 g và 1.Cu 14 D.H2O D.Cu2+.Al. C.Kim loại có tính khử trung bình và yếu. C.NiSO4 sẽ thu được thứ tự kim loại ở catot là: A.Na+.H2O. Phương pháp nhiệt luyện C.Kim loại kiềm và kiềm thổ.Các kim loại mà cặp ôxi hó khử của no đứng trước cặp Zn2+/Zn.Zn D.Cu.Ni. B.Cu.Dùng phương pháp đó có thể điều chế được A.AgNO3. Câu17: Phương pháp thuỷ luyện được sử dụng nhiều để điều chế kim loại trong phòng thí nghiệm.Cu2+. Phương pháp điện phân B.H2O.32 g và 1.Cu.H2O B.Kim loại mà iôn dương của nó có tính ôxi hoá yếu.Ba.2M với cường độ dòng điện I= 9.Ni.Fe.Oxit kim loại ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI D.32 g .Cu2+.Ca.Mg.32g và 0.Na+. D.64 g .28 g . .Fe.65 A.Al.CuSO4.Ag+.Ni.Cu C.Ag. Câu13: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0. Phương pháp thủy luyện D.Na.Ni B.Ni. Khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1=200s và t2=500s (với hiệu suất 100%) lần lượt là: A.CuCl2. 0. Câu16: Điện phân dung dịch NaCl.

H2SO4 D. chỉ cần dùng một thuốc thử là: A.Pb ta có thể dùng dung dịch: A.Fe D.Cu D.Mg C.Zn B.48 g kim loại ở catot.Câu19: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1.0. MgCl2.Lượng Ag thu được ở catot là: A.AgNO3 Câu26: Một tấm kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt.HNO3 B.Al.Fe ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu20: Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ thu được dung dịch có pH=2 xem thể tích không đổi.0.Mg B. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây A.Fe.Kim loại đã điện phân là: A. Dung dịch quỳ tím.Cu. Dung dịch NaOH.Fe(NO3)3 B.54 D.Cu. Dung dịch AgNO3.9 g muối clorua của một kim loại hoá trị II thu được 0.Dùng dung dịch nào sau đây. Dung dịch BaCl2. B.HCl C.1.Chất nhận proton Câu22: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là: A.Sn. FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn.Cu(NO3)2 Câu25 :Tách lượng Ag(Lượng Ag không đổi) từ hỗn hợp Ag.216 B.Bị ôxi hoá C. NaCl.Zn C.Ag.kết quả khác.Na.chất cho proton D. Câu 23: Có các dung dịch không màu: AlCl3. để nhận biết các dung dịch trên. A. C. Câu21: Khi điều chế kim loại các iôn kim loại đóng vai trò là chất: A.08 C.dd CuSO4 dư 15 B. Câu24:Tách riêng Cu có lẫn Zn.Mg.Bị khử B.dd FeSO4 dư . D.HNO3 đặc C.HCl D.

B.ta thấy có 560ml khí(đktc)thoát ra ở anot . dung dịch thu được có môi trường: A.HCl D.4800” D.7200” C. Câu32: Điện phân dung dịch KCl bão hòa. D.Dùng chất nào để loại bỏ tạp chất? A.dd ZnSO4 dư Câu27: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0. C. C.C đều đúng Câu 29: Điện phân 200ml dung dịch AgNO3 0. C. ta ngắt dòng điện lấy catot tăng lên 3.4.16/5// B. kiềm C. 16 .2gam. 750 s.4M với cường độ I=10A trong thời gian t.H2O B.3600” Câu30: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là dung dịch CuSO4 .72 g ? A.khối lượng catot tăng lên và thời gian điện phân t là: A. sự oxi hoá ion Cl-.5400” hóa A. axit yếu. D. 1000 s .16/5//.Cu dư.Zn dư. sự khử ion Cl-.dd FeCl3 dư ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI D. Câu28: Để tách riêng Na.6. tại anôt xảy ra A.hiệu suất 100%.H2O.16/5//.2 M với điện cực trơ thì I=0.2gam.lọc D.lọc Câu31: Điện phân 500ml dd CuSO4 0.HCl C. Thời gian điện phân là: B.8gam.Al dư.44 gam. Sau một thời gian điện phân.1M với cường độ dòng điện I= 3. trung tính D.C.2M và AgNO3 0. sự khử ion Na+. axit mạnh B.16/15//.804 A .Fe ra khỏi hỗn hợp cần dùng ít nhất các hoá chất nào sau đây: A.4gam. D.lọc B. 250 s . Tính thời gian điện phân để được một lượng kim lọai bám trên catot là 1.3. B. 500 s . sự oxi hoá ion Na+.Giả thiết rằng các điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%.A.1M và Cu(NO3)2 0.lọc C. sau thời gian t.Fe dư.86 A.3. Câu33: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ).

Câu34: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện. D.Cu D. C.Ag C. B. Điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.Cu D. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn. Ni + Fe2+ = Ni2+ + Fe 17 B.Cu. Câu3: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra được? A.Mg.Fe B. Mg + Cu2+ = Mg2+ + Cu .Phân nhóm chính nhóm IA B.Zn C. D. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu35:Bằng phương pháp điện phân nóng chảy MCln hoặc M(OH)n sẽ điều chế được kim loại M là: A. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li.Phân nhóm chính nhóm IIA.Fe.Na.Dãy điện hoá kim loại Câu 1: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử. Điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. II. Cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm Câu2: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào? A. B. C. Cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng. khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử. khác là có và không có phát sinh dòng điện. khác là có và không có phát sinh dòng điện. khác là có và không có phát sinh dòng điện.Al.Ca.Fe.

B.ăn mòn vi sinh vật. 4 B. Fe + Pb2+ = Fe2+ + Pb. Fe2+. 3 C. Mn. Fe2+ . Al.Xảy ra ở anot và catot + 2+ D. Mg. ZnCl2. D. Pb(NO3)2. Dùng Zn là kim loại không gỉ Câu 28: Một vật được chế tạo từ hợp kim Fe-Cu. Mg. người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển). Mn. Al. 1 Câu8: Cho dãy kim loại sau.AlCl3. không bị ăn mòn C. Fe2+. AlCl3.Không xảy ra ở catot và anot Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. Câu10: Khẳng định nào sau đây sai? 18 . ăn mòn điện hoá.Chỉ xảy ra ở catot C.vật sẽ: A. 2 D. CuSO4. Câu 7: Pin điện hóa được tạo thành từ các cặp oxi hóa khử sau đây : Fe2+/Fe và Pb2+/Pb. Fe2+/Fe và Ni2+/Ni.Cu C.Chỉ xảy ra ở anot D. Số trường hợp sắt là cực âm : A. Pb(NO3)2 Với dung dịch muối nào thì phản ứng có thể xảy ra? A. Người ta đã bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách nào sau đây? A.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI C. Mn. Pb(NO3)2 B.Cu D.Cu . B. Pb + 2Ag = Pb + 2Ag Câu4: Trong pin điện hoá sự khử: A.CuSO4. Dùng phương pháp điện hóa C. Mg. Pb(NO3)2 D. Mn. Cách li kim loại với môi trường B. Fe2+ Câu9: Ngâm một lá Niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4.MgSO4.Cu B. dãy nào xếp theo chiều giam của tính khử ̉ A. Al. ăn mòn hoá học. Dùng Zn làm chất chống ăn mòn D. Fe22+/Fe và Zn2+/Zn. Al. CuSO4 C. Mg.Vật này để trong không khí ẩm. ZnCl2. Fe2+/Fe và Sn2+/Sn.

34V D. Câu12: Sự phá hủy thép trong không khí ẩm được gọi là: A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn.3 B.56V và + 0.1V.5 D.Fe. Cu-Ag 0 là 0. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI B. Thế điện cực chuẩn A.34V B. D.Ca C. B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn.0.Al.Mg. D.Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl2 dư.46V. +1.Không có hiện tượng gì xảy ra.Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+.Zn.Zn.Ca.4 C.Ca.56V và + 0.Al. Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ? A.Ag+.46V và .Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư.Al.Số lượng phản ứng xảy ra là: A.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn. C.Cu2+.8V. -1.A.Ca.Mg D.76V và + 0.Sn. Câu15: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm. C.Sn2+.Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư.Zn. Biết thế điện cực chuẩn EAg 0 E0 + Zn và ECu+ Cu có giá trị lần lượt là: Zn + Ag = +0.Fe. Sự ăn mòn hóa học Câu13: Cho từng kim loại Al.Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư.64V.Al. Sự oxi hóa B.Mg B. Sự khử C.6 Câu14: Trong dãy sau dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử: A.Mg. Sự ăn mòn điện hóa học D.Sn.64V C.Zn. -0. 19 .Fe. Câu11: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1. -1.Cu.

Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. I.Fe bị ăn mòn điện hoá B. I.Fe bị ăn mòn hoá học C. III và IV D. Cu2+ < Fe3+ < Al3+ < Ag+ D. . 4. Hỏi kim loại nào bị ăn mòn và ăn mòn theo kiểu gì? A. II và IV C. Xét với cặp Fe3+/Fe2+? A.Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. 2 B. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A.Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Mg A.Câu16: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI . Sn-Fe (IV). Fe-C (III). sau đó cho tiếp ̀ viên bi Cu vào ống nghiệm trên ta thấy khí bay ra liên tục . Ag+ < Cu2+ < Al3+ < Fe3+ Câu18: Trong số các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại : Zn. 4 D. B. Al3+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+ C. II. 1. Cu.Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.6 Câu19: Cho viên bi Fe vao ống nghiệm đựng dung dịch HCl. Zn-Fe (II). . III và IV 20 . . Cu bị ăn mòn điện hoá Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). Na.Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. 3. C. Al3+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+ B. Ca. Câu17: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về tính oxi hoá. 2. I. D. 3 C. Fe.Cu bị ăn mòn hoá học D. II và III B. Al.

X. X. Fe. Y.khử sau: Fe2+/Fe. Fe.3 D. Trong các dung dịch muối và kim loại sau:Fe(NO3)2. dung dịch CuSO4.1V. Fe. D.1 B.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu21: Từ kết quả Zn + Co2+ → Co + Zn2+ và Co2+ không phản ứng với Pb.Al + 3 Ag+  Al3+ +3 Ag C. Cu.Zn2+.Có chứa axít 21 B. dung dịch Fe(NO3)2. C. Y. Cu2+/Cu.2 C.Zn2+ D.Co2+. Cu.5 Câu24: Cho 2 cặp oxi hoá -khử Al3+/ Al và Ag+/ Ag có phương trình ion thu gọn A. Zn2+/Zn. Fe3+/Fe2+ .Ag+/Ag a. Fe3+/Fe2+. Cu. Cu. B. Z.3 C.2 B.4 b.Pb2+. Cu. Z là ba kim loại). Y. Fe. Eo(Z-Cu) = 0. X. Al3+ + 3 Ag+  Al + 3Ag Câu25: Cho thứ tự các cặp oxi hóa. Fe(NO3)3.Zn2+ C. Al + Ag+  Al3+ + Ag D. Ag+/Ag. dung dịch Fe(NO3)2.Co2+.4 D. Fe2+/Fe. C. Eo(Y-Cu) = 1. Cu.Pb2+. Z.46V. Cu2+/Cu.Pb2+.Có bao nhiêu kim loại khử được Fe3+ về Fe2+: A. Cu.47V (X. X.Có bao nhiêu kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch Fe2+. D.Có chứa chất điện li . Y. A. Co2+. Câu26: Xảy ra ăn mòn điện hoá khi kim loại không nguyên chất đặt trong môi trường A. Y.Al3+ + 3Ag  Al + Ag+ B.Thứ tự tính ôxi hoá tăng dần các iôn là: A.Pb2+. Z. Fe. Cu(NO3)2. Z Câu23: Biết thứ tự sắp xếp của cặp ôxi hoá khử như sau: Mg2+/Mg. Cu. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. Zn2+. Co2+. Ag thì dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với: A. Câu22: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0. B. B.

Cu C.76V. Al. Al. Mn. chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt. Na+ < Al3+ <Mn2+ < Fe2+ < Cu2+ D.37. C.Cu B. Mg. Na+< Al3+< Fe2+< Mn2+ < Cu2+ Câu 30: Ăn mòn hoá học giống với ăn mòn điện hoá ở chỗ nào A. Na+ < Al3+ < Mn2+ < Cu2+ < Fe2+ C. Al. Zn và Cu Câu28: Hiện tượng xảy ra khi cho một đinh Fe vào dd CuSO4 là: A. Pb và Cu D. Mg. Mn. chất rắn màu đen bám trên đinh sắt Câu29: Cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính oxi hóa: A.C.Sự dịch chuyển electron B. B. Na+ < Mn2+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ B.Mạ đồng lên bề mặt vỏ tàu. C.13. Mn.34V. Fe2+. Mn. Mg. Pb2+/Pb : –0. Zn2+/Zn : – 0.Không có chất điện li ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI D.Ghép kim loại Cu vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. D. Câu27: Cho một số giá trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg : –2.Cu . màu xanh của dd nhạt dần. Al. chất rắn màu đen bám trên đinh sắt. B.Sự tiếp xúc dung dịch điện li. Câu32: Cho dãy kim loại sau. Mg. Fe2+ . chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt.Bản chất ăn mòn D.Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu. dãy nào xếp theo chiều giam của tính khử ̉ A. Cho biết pin điện hóa chuẩn tạo ra từ cặp nào có sức điện động nhỏ nhất? A.Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. Câu31: Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt: A. Mg và Cu B. Zn và Pb C. Fe2+ 22 .Cu D. dung dịch không màu chuyển sang màu lục nhạt D. Cu2+/Cu : +0. Fe2+. màu xanh của dd nhạt dần.Tốc độ ăn mòn C.Không có axít.

D.Ni2+/Ni. IV. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu34: Trường hợp nào sau đây có quá trình ăn mòn hoá học xảy ra: A.Kết quả khác.vị trí cặp ôxi hoá khử được sắp xếp như sau:Al3+/Al.Tính chất hoá học của kim loại và hợp chất của chúng. Cr C.13g hỗn hợp gồm Mg.Al tác dụng hết với oxi dư thu được 3.75 ml D.Các chi tiết thiết bị của động cơ đốt trong.Ni.Hg2+/Hg.Hg C.50 ml Câu 3:Kim loại có tính khử mạnh nhất là: 23 .Fe.Al.Cách li D.Fe.Vỏ tầu biển bằng thép ngâm trong nước biển.Tạo hợp kim không gỉ C.57ml C.Ag D.Câu33: Để bảo vệ thép người ta tráng lên bề mặt người ta tráng lên bề mặt thép một lớp thiếc mỏng.Thể tích dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0.Hg D. C.Al.Ni.33g hỗn hợp các oxit.Trong số các kim loại như Al.5M vừa đủ để phản ứng hết với hỗn hợp oxit là: A.Phương pháp chống ăn mòn kim loại trên là phương pháp: A.Fe.Cu B.Hg kim loại tác dụng với dung dịch muối sắt (III) là kim loại nào sau đây: A.Để một đồ vật bằng gang ngoài không khí ẩm. Điện hoá B.Fe3+/Fe2+. Khối lượng muối clorua bằng 62. B. Câu35: Trong dãy điện hoá của kim loai.Ag.75% khối lượng muối sunfat.Cu2+/Cu.Cu Câu 2: Cho 2.Tấm lợp bằng tôn bị xây xát và tiếp xúc với không khí ẩm.Zn B. mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nóng.Fe2+/Fe.Cu. Câu 1: Cho 2 miếng kim loại X có cùng khối lượng.Ni. thu được khí H2 và SO2 ( cùng điều kiện).Ag. Kim loại X là : A.90 ml B.Dùng chất kìm hãm.Ag+/Ag.Fe.Cu.Al.

2M.Phản ứng kết thúc thu được hoá chất rắn có khối lượng là: A. 50% C. sản phẩm khử duy nhất).Có thể hoà tan trong dung dịch kiềm.Na B.296 lít NO (đktc.K Câu4: Cho 0.52 C.336 lít NO duy nhất(đktc).1 M và Cu(NO3)2 0. CuCl2 .42% B.Ca C. 2.64% .4.7.1 % thu được dung dịch A có nồng độ Cu(NO3)2 3.84g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư. 4.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A. C. Pb(NO3)2 .72 B.6 g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO30. Câu8: Cho 5.432 lít H2 (đktc).Sau phản ứng kết thúc thu được 0.5. 40% B.Luôn bị ôxi hoá trong các phản ứng hoá học. 56% Câu6: Kim loại nào sau đây tác dụng được hết với 4 dung dịch muối sau: FeSO4 .Đa số đều ở thể rắn trong điều kiện thường.Mg B.56 Câu9: Hòa tan hết m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12.xác định R: A. Zn B.Fe Câu5: Cho 15.Tác dụng với phi kim cho muối hoặc ôxít.2.75%. 3. Mặt khác 15.20% D. Nồng độ phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A là : A.Cu C.12 gam hỗn hợp X tác dụng với HNO3 loãng dư thu được 9. Sn C. Ni D.60% D. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X là A.12% 24 C.Mg D.12 gam hỗn hợp X gồm kim loại M có hóa trị không đổi (trước H) và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12.Al D. D.28 D. 5. B.AgNO3 A. Hg Câu 7: Chọn phát biểu sai:Kim loại…… A.

49. 22. Fe.9 gam hỗn hợp 3 oxit.Nhận electron C. Zn.Cu. 37. m có giá trị là : A. 480 ml D.Góp chung electron B. 14.9 gam B.928 lít NO(đktc).52 gam B. Dung dich HNO3 loãng 25 .12 gam D.Nhận hoặc nhường electron. 19. Dung dich NaOH.Câu 10: Để hòa tan hết 23. dung dịch NaOH Câu14: Cho m gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Cu và Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được 54 gam chất rắn và dung dịch Y. dung dịch Na2SO4 D. cho 4.0M? A. 19.73 gam Câu12:Khuynh hướng chính của các kim loại khi tham gia phản ứng hoá học là: A. Hòa tan hỗn hợp 3 oxit này bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cu.72 gam C. Câu13: Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl. 41. 500 ml ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 11: Cho 13.650 ml C. C.2M và HCl 1. 30.Mg tác dụng với oxi dư thu được 19. Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A.18 gam D.05 gam bột Al (dư) tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Z và 9.Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4. Dung dịch H2SO4 đặc nguội D.88 gam hỗn hợp Cu và Ag có tỉ lệ số mol nCu:nAg=4:5 cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0. 520ml B.5 gam hỗn hợp Al.32 gam. B. Câu15: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag. dung dịch H2SO4 C.7 gam C. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A. Dung dịch HCl.57 gam chất rắn. dung dịch CuSO4 B. nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt: A.Nhường electron D.

C2H5OH.NaCl.A. 56.12 gam hỗn hợp 3 oxit. Fe(NO3)3 B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu17: Mg phản ứng trực tiếp được với chất nào sau đây: A.42 gam C. Fe(NO3)3. Ca. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan? A. thu được chất không tan là Cu.22 gam 26 D. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào? A. Nếu hòa tan m gam X bằng 2. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1.C đều sai. B. Fe(NO3)2 C.Mg tác dụng với oxi dư thu được 20.0 C. 1. Cu(NO3)2 D. C. 0. Na.688 lít H2 (đktc).CH3COOH.85 gam .12 gam bột Fe. 80. 1.Cl2.33 gam B.82 gam B. Ba. Fe.CuSO4.B.5M thu được dung dịch A vả 40.88 gam D.7 Câu20: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là A. Zn(NO3)2. Cu bằng dung dịch HNO3 loãng.Câu16: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg.HCl B. D. Ba. Zn(NO3)2.FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn. Na. Fe. Zn(NO3)2. x có giá trị là : A. Nếu cho 13. 46. 66.24 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là NO. K Câu21: Cho 13. 0.4 gam chất rắn X. 82. Ag. Câu18: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn. Ba. 41. Cu. Zn(NO3)2.CuSO4. Na.2 D. Fe(NO3)2.38 gam. 64. Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6.56 gam C. K. Cu(NO3)2 Câu19: Cho m gam bột Fe vào trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 x M và AgNO3 0. m có giá trị là : A.Cl2. 48.CuSO4.24 gam hỗn hợp X gồm Al.HCl C.Cu.8 B.Cl.72 lít H2 (đktc).HCl D.

Kim loại đặt bên trái đẩy được được kim loại bên phải ra khỏi dung dịch muối.Sủi bọt khí không màu. 1.80 lít. 27 B. Câu26: Có một số kết luận sau: 1.92 gam chất rắn khan.các iôn của kim loại đó có tính ôxi hoá càng yếu(càng khó bị khử).Không có khí thoát ra. 46.Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động(càng dễ bị ôxi hoá). 2. D.Có khí màu nâu. đun nóng quan sát được. . B. 40. B. 2. Hai muối trong X là A. 43. 31. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. AgNO3 và Zn(NO3)2. 3. 3. C.10 gam C.6 lít khí H2 (ở đktc). thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.Xuất hiện khí màu nâu.04 gam B.nhưng dung dịch hầu như không màu Câu25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Câu22: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. Fe(NO3)2 và AgNO3.Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải ra khỏi dung dịch muối. 4.68 lít. thu được 5.dung dịch trở lên xanh nhạt. C.84 gam D. D.92 lít.16 gam ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu23: Hòa tan hoàn toàn 14.6 gam hh X gồm Al và Sn bằng dd HCl (dư). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. m có giá trị là : A.dung dịch trở lên xanh nhạt.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.48 lít.dung dịch trở lên xanh nhạt. D. A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.6 gam hỗn hợp X là: A. Câu24: Thêm bột Cu vào ống nghiệm chứa HNO3 loãng. Cô cạn dung dịch X thu được 61.

0.688 lít NO ở đktc và dung dịch A. Mg B. 1.2. 0.12 mol C.2. Khi phản ứng kết thúc được chất rắn B.2 gam Câu32: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0. D.4. Fe C.4.4.5 D.03 mol H2.15 mol Cu (biết rằng phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A.52 gam D.15 mol Fe và 0.Kim loại bên trái hiđrô đẩy được hiđrô ra khoi dung dịch axít không có tính ôxi hoá. 12.58 gam 28 D. Câu28:Hoà tan hỗn hợp bột gồm 0. 12.15 mol Cu(NO3)2. x có giá trị là A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.3 gam B.06 mol D.15 mol Al và x mol Mg tác dụng với 500ml dung dịch FeCl3 0.31 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch X.3.6 lít C. 1. Cu. 16. 18. 12. 0.28 gam B.1. vừa phản ứng với dd Al2(SO4)3? A.4 gam Fe vào dung dịch HNO3loãng. 14. Ni.5 C.4 B. B.78 gam C. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu27:ừ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.09 mol Câu29: Cho các kim loại sau: Mg. Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl. Hay cho biết ̃ kết luận no dưới đây là sai: A. Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A là : A. Các kết luận đúng là: A.1 mol AgNO3 và 0. Fe. Hòa tan B bằng dung dịch HCl dư thu được 0.3.4.3.10 mol B.72 gam C. 30.1.0 lít B. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hiđrô ra khỏi nước. 0. Giá trị của m là : A.2 lít Câu31: Cho 8. Ni Câu30: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm 0. 5.1.8 lít D. 0.2.88 gam . Cu D. 0.32M thu được 10. 36. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

Câu34: Nhôm và sắt không tác dụng với axít nào. 43. Giá trị của m là A.HNO3loãng.Hoà tan trong axít Câu37: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Câu35: Cho 6.600 gam D.FeSO4 D.nguội C. thu được 8.kết thúc phản ứng khí thoát ra có thể tích 1. 5. D.8. Cô cạn dung dịch Y thu được 71.H2CO3.Tính khử D. 160ml D. A. 10. 7.NaOH. 29 . Dung dịch A tác dụng được với tối đa bao nhiêu gam bột Cu? A.72 gam bột Fe tác dụng với 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và m gam chất rắn.nóng.HCl đun nóng D. B.608 gam B.FeSO4.HNO3 đặc nguội. C.7M.12l(Đktc). B.nóng B.Mg tan hết còn Fe dư. B.C đều đúng. 540 ml B.CuSO4 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI B.Hai kim loại đều tan chưa hết.144 gam Câu36: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là: A.Vậy A.Tính ôxi hoá và tính khử. 4.8.H2SO4 đặc.4.Câu33: Al phản ứng với những chất nào sau đây.Tính đẫn điện. 480 ml C. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M(sản phẩm khử duy nhất là NO) A.A. 6. C. 9. 320 ml Câu38: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).CuSO4 C.H2O. A.Hai kim loại đều tan hết và axít dư.H2SO4loãng.72 gam chất rắn khan. C.680 gam C.Fe vào 200 ml dung dịch HCl 0.2 Câu39: Cho hỗn hợp kim loại Mg. 7.HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan.

ZnSO4 Câu45:Nhóm kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm. 12 D. Cho từng kim loại vào từng dung dịch muối có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng? A.9 Câu43: Cho hỗn hợp Fe. NiSO4 D.Fe. Fe(NO3)3. Fe B. B. C. sau khi kết thúc phản ứng thanh sắt tăng thêm 0.48 gam.Cu D.Cu và Fe(NO3)3 C. Câu44: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 9. Cu D.Fe.Fe. FeCl2. Cu(NO3)2. AgNO3.Ag. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu40:Có các kim loại Cu.Hg . A. Fe(NO3)2.Cr.Al.AgNO3 và Fe(NO3)3 Câu42: Cho các kim loại : Fe.Zn B.Cu. Chất tan đó là A.Al. Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2 . A. Câu46: Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội hoặc dung dịch H2SO4 đặc nguội. Fe C.Fe và Fe(NO3)3 D. HNO3.10 C.Al. Vậy công thức hóa học của muối sunfat là A.Hai kim loại đều tan hết và axít cũng vừa hết.Mg C.6 gam muối sunfat của kim lọai hóa trị II. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối? A. FeCl3. D. CdSO4 C.Cu.Cr D. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.dung dịch muối kim loại hoặc dung dịch axít.Na.AgNO3 và Fe(NO3)2 B. Sau khi phản ứng hoàn toàn.Hg 30 B.D.Al.Fe. Ag Câu41: Không xảy ra phản ứng giữa: A. Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.Cu.Mg C. Ag.CuSO4 B.Ni và các dung dịch : HCl. Fe(NO3)2. AgNO3.Al. Cu.16 B.

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 3. Mg. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.2.1. 10. C. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.2 gam chất rắn. Sau khi phản ứng hoàn toàn.AgNO3.Số cặp chất tác dụng được với nhau là: A. 4.Vậy: A. Fe(NO3)2.Zn khử HNO3 thành NH4NO3 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu48: Cho 20 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.6 C. D. Giá trị của V là : A. B.5 gam hỗn hợp bột Fe.Al + HNO3 đặc nguội A. Fe(NO3)3. được dung dịch Y.3. 6.6 gam B.1.CuCl2.Fe + FeCl3 Câu52: Cho các chất sau Fe.5 B.Dung dịch Y chứa.Cu + Fe2(SO4)3 5.72 lít Câu 49: Cho 5.3 B.4 gam D.Câu47: Cho bột Zn vào dung dịch HNO3 loãng.5 2.4 C. 0. 28 gam Câu50: Cho hỗn hợp Fe.1 gam chất rắn Y.Zn tan không đáng kể B. x có giá trị : A.896 lít B. sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) và 3.1.Mg.2.2. Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng . lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9. 48.4 D.HNO3 không bị khử.3.24 lít C.Cu.Zn không bị hoà tan.ZnSO4.8 gam C. C. 31 . HNO3. Cu(NO3)2.2. D.8 Câu53: Kim loại X hoà tan trong dung dịch HNO3 loãng. Câu51:Chọn phản ứng có thể xảy ra được: 1. 32.không có khí thoát ra.Zn + NaNO3 4.Thêm dung dịch NaOH dư vào Y có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.48 lít D. Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn. Chất tan đó là A.7 D.

Cu + FeSO4 3.06g.Zn(NO3)2 và NH4NO3 C.AgNO3 + FeCl2 C. B.39g C.Xác định tên kim loại M: A.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A.dung dịch trong cốc mất màu xanh. 32 .Sau khi Cu và Cd bị đẩy ra hoàn toàn khỏi dung dịch thì khối lượng thanh Zn tăng lên hay giảm: A.Thêm vào cốc thuỷ tinh vài giọt dung dịch CuSO4.2.2 g CuSO4 và 6.Fe. D.Cu D.Fe Câu59: Nhúng thanh Zn vào một dung dịch chứa hỗn hợp 3. C. AgNO3 dư D.Zn tan ra.Fe3+.1.Hiện tượng xảy ra là: A. Cu có số mol bằng nhau .Ba B.B A.Fe2+ C.dung dịch trong cốc có màu xanh.bọt khí thoát ra.Sr C. HCl dư C. Câu57: Cho phản ứng sau: A + 3Bn+ → A3+ +3B2+.3 2.Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B.bọt khí thoát ra.4 D.Al. NaOH dư B.84g kim loại M2+.Tăng 4g D.Mg(NO3)2 và NH4NO3 Câu54: Hỗn hợp X gồm Al. Câu58: Ngâm một lá Zn trong một dung dịch chứa 3.4 Câu56: Tiến hành một thí nghiệm như sau:Cho viên kẽm kim loại vào một cốc thuỷ tinh chứa dung dịch H2SO4.Tăng 1.kết quả khác.1.Al(NO3)3 và NH4NO3 D.Al3+ D.Giảm 1.Fe.dung dịch trong cốc mất màu xanh.tìm A.3.Phản ứng xong khối lượng lá Zn giảm thêm 0.2 B.Zn + FeS A.Mg + FeCl2 4.Al.Dung dịch trong cốc màu xanh đồng thời có khí thoát ra. NH3 dư Câu55: Phản ứng nào sau đây xảy ra được: 1.24g CdSO4.Viên kẽm tan ra. Fe2O3. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong : A.Cr B.39g B.Zn tan ra.

Ni(NO3)2 Câu63: Cho 0.3 mol Fe(NO3)3. 4.Zn C.42% D.Cu(NO3)2 C.30%. 24 gam Câu64: Kim loại có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo H2.84% D.4 gam D. khối lượng chất rắn thu được là : A. Phản ứng kết thúc. AgNO3.Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3.36% C.Fe(NO3)2 D. 10. Câu62: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được cả với Ni và Pb? A. 12. B. Nếu thêm dung dịch NaOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 6 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 2.Pb(NO3)2 B.Fe.2% Câu67: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. AlCl3.Mg.4 mol Mg vào dung dịch chứa 0. Câu65: Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4. A. A.35 gam muối khan. B. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là A.25% thu được dung dịch X chỉ gồm 2 muối. C. 3.2 gam B.81% B. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 61: Cho 6 dung dịch: FeCl3.27%. 9. 11. Cô cạn dung dịch X thu được 58. MgSO4.Mg D.Al và Be.20%. 8.Cu B. 15. 22. 85. Xác định nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X? A. lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Sau khi kết thúc các phản ứng.6 gam C. Nồng độ % CuCl2 trong dung dịch X là : A. ZnCl2.48% B. 11. 33 . 90. D.26% C.Xác định kim loại X và Y.2 mol Cu(NO3)2 và 0. 82.6% Câu66: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18. C.Câu60: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. 15.Mg D.Al B.10.67%. 12. CuCl2. 1.9.Be C.Ag. D.5 m gam chất rắn.Cu.Ag.

14 g Cu.5. 118. C.Thể tích khí X(lít) là: A.3.5 lần khối lượng Mg.72 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.Mg.54.8. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dd Y. 75%. D.6 C.4 gam C. FeO. B.58 gam Câu73: Nung 6.Al bằng axít HCl dư thu được khí X và 2.54 g chất rắn Y.695. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 18.8 D.6 gam chất rắn không tan.8 gam bột sắt sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 5. MgO.7.4 g C. 1 . 3 C. 75% Câu70: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 8. 122 gam B. 119.5.34. C.5. 4 34 D.8.1M thì khối lượng hh các muối sunfat khan tạo ra là : A.4. Câu 72: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2và Fe(NO3)3 Hòa tan m gam X vào nước sau đó cho tác dụng với 16.8.8g D. m có giá trị là : A.2 g B.Fe2O3.96 lít H2 ở (đktc). sau một thời gian thu được 4.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 2 B.84 B.44.6. 115.Mặt khác nếu nung m gam X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21.58. 65%. ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0.94 gam D. 50%.2 D.Cho rằng axít phản ứng đồng thời với 2 kim loại.4.Câu68: Hoà tan 9. Dung dịch Y có pH bằng A.Fe2O3.Tính khối lượng muối tạo thành A. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là : A.8 gam hỗn hợp Fe2O3.Biết trong hợp kim này khối lượng Al gấp 4.Fe3O4.2 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 69: Cho 6.2g Câu71: Cho 2.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.

Giá trị của m là : A. 32. 11.7 gam Al và 5. Giá trị của m là : 35 .44 gam C. KOH. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. 103.68 gam C. 24. C. Nếu cho 12.65%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 16 gam Câu76: Cho 200ml dung dịch AgNO3 2. Câu78: Cho 12.28. m có giá trị là : A.5x mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 x mol/l. 12. D. 43. 14.4. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là: A.1M và Fe(NO3)2 0. Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. 99.2 gam chất rắn và dung dịch B. Sau phản ứng thu được 9.2 gam. Giá trị của m là A. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. 64.5328 gam D. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kim loại? A.18 gam D. B. 82.94 gam chất rắn khan. thu được hỗn hợp khí chứa CO2. NO và dung dịch X.1M.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ.4 gam D. D.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. 9. 316 gam. 54. 59. 34. 15. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17. C.2 gam C.4 gam.6 gam B.8.6 gam Fe vào 550 ml dd AgNO3 1M. 108 gam Câu79: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. Để trung hoà 500 gam dung dịch X cần dùng 400 gam dung dịch HCl 3.Câu74: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH.8 gam.0. 40.4. B. thu được m gam chất rắn.944 gam B.7 gam B.05 gam Câu77: Cho hỗn hợp bột gồm 2.28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch A thu được 41. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu75: Cho 5.

7 gam D.Mg B. 62.Mg.88 C.76 gam hỗn hợp 2 kim loại.92% D.20 gam B. 4.19.75M và Cu(NO3. 101.Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là: A.208 gam kim loại.8 B.Cho NaOH dư vào dung dịch ta thu được một kết tủa.36 B. m có giá trị là : A. 9.26 gam D.ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A.72 lít NO duy nhất(đktc).33.3g 36 C.6 C.)2 0.6 M sau phản ứng thu được dung dịch X và 23.6 D. 3. Sau khi phản ứng xong thu được 8.542% B.2 mol CuCl2. 10.48 D.4 gam Câu85: Cho 19. 123.2 g kim loai M hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 4. 63.28 gam D. 14.2 gam Câu81: Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0.4 D.34 gam Câu82: Cho 1.52 gam C.667% C. m có giá trị là : A. 41. 114.Kim loại M là A.24 g B.Khối lượng m gam chất rắn là: A.16. Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 11.30.8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0.Fe vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. 72. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B.032 lít NO(đktc). 2. 17.152 gam hỗn hợp Fe. Vậy % khối lượng Mg là : A. 143.Thêm tiếp KNO3 dư vào dung dich Y thu được 6.50.6 . 10. Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4.6 mol FeCl3 và 0.Fe b.Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư .24.Al C.Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi ta thu được m gam chất rắn: a.50% Câu83: Cho m g hỗn hợp Zn.1 gam B.2 Câu84: Cho m gam bột Cu (dư) vào 400 ml dung dịch AgNO3 thu được m =18.6 gam C.8 gam C. 67.72 gam B.8 Câu80: Cho 0. 3.48 lít khí NO(đktc).Cu D.24 gam chất rắn X. 11.

14 gam B.6 gam Câu89: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa 1 muối duy nhất và 5.48 gam.68.12 gam bột sắt thu được 1.45M C. 0. 0.68 gam.Ni Câu91: Để hòa tan hỗn hợp gồm 9.80 gam D. 97. Mg C. 75.4M B. Cô cạn dung dịch X thu được 85. 20. 2.6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1. 88.375M Câu88: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe. 633ml 37 D. B. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là: A.2.54 gam B.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10 %. Fe. 101. Cu. Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3? A. a)Tổng khối lượng muối thu được là : A. Cu D. 833ml B.8 gam chất rắn khan.7175 gam D. Hòa tan hết hỗn hợp vào 100 ml dung dịch HCl thu được 168 ml H2 đktc.09 gam muối khan. dung dịch sau phản ứng không còn HCl.Cu và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl (lượng dung dịch HCl dùng tối thiểu) thu được dung dịch A gồm FeCl2 và CuCl2 với số mol FeCl2 bằng 9 lần số mol CuCl2 và 5. Ni.2.2. 0.2 M và NaNO3 0.6 lít H2 (đktc) không còn chất rắn không tan.4513 gam b)Nồng độ dung dịch HCl là : A. 0. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu87: Oxi hóa 1.24 lít khí H2 (ở đktc). C.4 gam C.895 gam C. thu được 2.12M (sản phẩm khử duy nhất là NO)? A.6 lít H2(đktc). 23.Câu86 : Cho 3.74.5M D. 101. m có giá trị là : A.16 gam C. Fe B. m có giá trị là : A.2 gam D.84 gam D. 866ml C. Cô cạn dung dịch A thu được 127.36 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư.20 gam. 21. 69.8 gam B.52 gam Câu90: Cho các kim loại sau : Mg. 766ml .

04 lít hỗn hợp khí.Zn ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu93: Hoà tan 39. 56ml C.Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M. 5.Fe B. 4 B. 10. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A.Mg C.84 gam Câu94: Cho bốn hỗn hợp.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG CỦA KIM LOẠI 1B 2B 11D 12A 3A 13C 4B 14D 5A 15A 6D 7D 8D 9B 10B 2. Fe(OH)2. 7. 42 ml B.R là kim loại naò? A.36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A . BaCl2 và CuSO4. Ba và NaHCO3.68 gam B. 1 D. Fe3O4 có cùng số mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1. ĐIỀU CHẾ.Cu D. FeCO3. Dung dịch X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M? A. 2 C.112ml BẢNG ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Cu và FeCl3.12 gam D.24 gam C.568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X. 3 Câu95: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm FeO.84 ml D.Câu92: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8g ôxit kim loại và 5.NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CHẤT. Fe2O3. ĐIỆN PHÂN.Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10g. 3. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. 1A 11A 2A 31A 2D 12B 22D 32B 3B 13B 23A 33A 4B 14B 24D 34A 5D 15C 25C 35C 6C 16B 26C 7D 17B 27D 8A 18D 28D 9B 19B 29B 10C 20B 30B 38 . Dung dịch A có thể hòa tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu? A.

1B 11C 21B 31C 41D 51C 61A 71C 81A 89C 2C 12B 22C 32D 42C 52B 62B 72B 82B 90B 3D 13C 23C 33C 43D 53D 63B 73D 83C 91A 4D 14B 24B 34A 44A 54B 64D 74B 84C 92C 5B 15D 25A 35A 45C 55C 65B 75D 85a-C 93A 6A 16D 26B 36B 46B 56C 66A 76B 85b-A 94C 7B 17B 27A 37D 47D 57D 67A 77C 86A 95B 8B 18D 28D 38A 48C 58C 68A 78B 87a-C 9A 19B 29A 39B 49A 59A 69B 79C 87b-B 10B 20D 30C 40A 50C 60A 70B 80A 88A 39 .TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG.3.DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI. 1A 11C 21C 30B 2D 12B 22B 31B 3A 13D 23a-D 32D 4B 14D 23b-A 33B 5B 15A 24B 34B ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 6C 16B 25A 35C 7B 17A 26B 8C 18B 27C 9B 19C 28A 10B 20C 29C 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful