P. 1
dao dong.12221

dao dong.12221

|Views: 146|Likes:
Được xuất bản bởitrung_truongquoc1994

More info:

Published by: trung_truongquoc1994 on Feb 08, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/08/2012

pdf

text

original

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.

533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 1
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

PHẦN I: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CỦA CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC
Câu 1: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4cm và
4 3 cm được biên độ tổng hợp là 8cm. Hai dao động thành phần đó
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha
3

. C. vuông pha với nhau D. lệch pha
6

.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ 2 3 x cm = theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. 8 os( )
3
x c t cm

 = ÷ B.
5
4 os(2 )
6
x c t cm

 = +
C. 8 os( )
6
x c t cm

 = + D. 4 os(2 )
6
x c t cm

 = ÷
Câu 3: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(et +¢). Chọn câu phát biểu sai:
A. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Pha ban đầu ¢ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
D. Tần số góc e phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Câu 4: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc o
0
. Biểu thức tính tốc độ
chuyển động của vật ở li độ o là:
A.
2 2 2
0
( ) v gl   = ÷ B.
2 2 2
0
2 ( ) v gl   = ÷ C.
2 2 2
0
( ) v gl   = + D.
2 2 2
0
2 (3 2 ) v gl   = ÷
Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 25% B. giảm 25% C. tăng 11,80% D. giảm 11,80%
Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
T
 
= + . Sau thời gian
7
12
T kể từ
thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A.
30
7
cm B 6cm C. 4cm D. Đáp án khác.
Câu 7: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa cã ph­¬ng tr×nh x = 5cos(4 t +  /3) (cm,s). tÝnh tèc ®é trung
b×nh cña vËt trong kho¶ng thêi gian tÝnh tõ lóc b¾t ®Çu kh¶o s¸t dao ®éng ®Õn thêi ®iÓm vËt ®i qua vÞ trÝ
c©n b»ng theo chiÒu d­¬ng lÇn thø nhÊt.
A. 25,71 cm/s. B. 42,86 cm/s C. 6 cm/s D. 8,57 cm/s.
Câu 8: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm
cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo
phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
, khoảng thời
gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
A.
3 2

s. B.
5 2

s. C.
15 2

s. D.
6 2

s.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đó
vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là
A. - 4cm. B. 4cm. C. -3cm. D.0.
Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.
A.Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực.
B. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa.
C. Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
D. khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa.
Câu 11: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 2
C. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 12: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D. Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả
năng sẽ tăng.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A. Chuyển động của vật là chậm dần đều. B.thế năng của vật giảm dần.
C. Vận tốc của vật giảm dần. D.lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 14: Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
Câu 15: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt +
2

) cm. Nhận
xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai?
A .Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B. Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
D. Tốc độ của vật sau
3
4
s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng
đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ
A. không đổi B. tăng bốn lần C. tăng hai lần D. giảm hai lần
Câu 17: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
40 3 / v cm s  = ÷ ; khi vật có
li độ
2
4 2 x cm = thì vận tốc
2
40 2 / v cm s  = . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Câu 18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10 sin (
2
4

 + t ) cm. Cơ năng của vật
biến thiên tuần hoàn với chu kì
A. 0,25 s B. 0,5 s C. không biến thiên D. 1 s
Câu 19: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của
lò xo là l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn
hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J
Câu 20: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có độ cứng k=100N/m. Từ vị trí
cân bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật
cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao
động của vật là
A. x = 5sin(
6
10

+ t ) cm B. x = 10sin(
6
10

÷ t ) cm
C. x = 5sin(
6
10

÷ t ) cm D. x = 10sin(
6
10

+ t ) cm
Câu 21: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm B. 1cm C. 10 cm D. 5cm

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 3
Câu 22: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là
x
1
= 5sin( )
6

 ÷ t cm; x
2
= 5sin( )
2

 ÷ t cm .Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
A. 10cm B. 5 3 cm C. 5 cm D. 5 2 cm
Câu 23: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
A.Tuần hoàn với chu kỳ T. B.Tuần hoàn với chu kỳ 2T.
C.Tới một hàm sin hoặc cosin. D.Tuần hoàn với chu kỳ T/2.
Câu 24: Dao động điều hoà là
A. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau.
C. Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.
D. Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà có phương trính của li độ: x = A sin( t+ )  . Biểu thức gia tốc
của vật là
A. a = -
2
 x B. a = -
2
 v C. a = -
2
 A sin
2
( t+ )  .D. a = -
2

Câu 26: Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của
vật là
A.12cm; B.-6cm; C.6cm; D.-12cm
Câu 27: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một
vật nhỏ m = 100(g). Lấy g = 10(m/s
2
). Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả
nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục Ox hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m
thì phương trình dao động của vật là:
A. x = 3 sin (10 10 t -
2

) cm C. x = 3 sin (10 10 t +
2

) cm
B. x = 2 sin 10 10 t cm D. x = 2 sin (10 10 t +
2

) cm
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li
độ x
1
= - 0,5A đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là
A. 1/10 s. B. 1/20 s. C. 1/30 s. D. 1 s.
Câu 29: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần W
d
= W
t
khi một vật dao động điều hoà là 0,05s.
Tần số dao động của vật là:
A. 2,5Hz B. 3,75Hz C. 5Hz D. 5,5Hz
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Pha dao động của vật khi nó qua vị trí x =
2cm với vận tốc v = 0,04m/s là
A.
3
t
rad B.
4
t
rad C.
6
t
rad D. -
t
4
rad
Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 3 lần thì năng
lượng của vật sẽ
A. tăng 3 lần. B. giảm 9 lần C. tăng 9 lần. D. giảm 3 lần.
Câu 32: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ A
1
=8cm ; A
2
=6cm. Biên độ dao
động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây ?
A. 48cm B. 1cm C. 15cm D. 8cm
Câu 33: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân
bằng thì
A. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau
Câu 34: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm
rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A. s = 50m. B. s = 25m C. s = 50cm. D. s = 25cm.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 4
Câu 35: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng
đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Câu 36: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo
ra một con lắc dao động điều hoà với ω
1
= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động
với ω
2
= 2 30 rad/s. Giá trị của k
1
, k
2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C. 100N/m, 400N/m D.200N/m,400N/m
Câu 37: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều âm đến điểm N có
li độ x
2
= - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là
A. 5Hz B. 10Hz C. 5 Hz D. 10 Hz
Câu 38: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng
thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5
dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm.
C. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D. l
1
= 6,4cm, l
2
= 100c
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do
bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l A . Tần số dao động của con lắc được xác định theo
công thức:
A. 2
l
g

A
B.
1
2
l
g 
A
C.
1
2
g
l  A
D. 2
g
l

A

Câu 40: Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha t/2 so với li độ. D. trễ pha t/2 so với li độ.
Câu 41: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình
nào dưới đây là phương trình dao động của vật
A. x = Acos(
2
2  
+ t
T
) B. x = Asin(
2
2  
+ t
T
)
C. x = Acos t
T
 2
D. x = Asin t
T
 2


Câu 42: Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 43: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: cm t x )
2
cos( 3

 + = , pha dao động của
chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5t (rad). D. 0,5(Hz).
Câu 44: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
Câu 45: Phát biểu nào dưới đây sai ?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D. Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường
Câu 46: Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s
2
. Kích thích cho vật dao
động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là
A. 0,63s B. 0,87s C.1,28s D. 2,12s
Câu 47: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần
lượt là x
1
= 5sin(10t + t/6) và x
2
= 5cos(10t). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 10sin(10t - t/6) B. x = 10sin(10t + t/3)
x
A
t
0
- A

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 5
C. x = 5 3 sin(10t - t/6) D. x = 5 3 sin(10t + t/3)
Câu 48: Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu kỳ dao động của vật là
T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai
đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s
Câu 49: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x
là trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên.
Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng E
đ1
và E
đ2
của vật khi nó qua vị trí có
tọa độ x
1
= 3cm và x
2
= - 3cm là
A. E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= - 0,18J B. E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= 0,18J
C. E
đ1
= 0,32J và E
đ2
= 0,32J D. E
đ1
= 0,64J và E
đ2
= 0,64J
Câu 50: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài
của dây treo con lắc là:
A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m. D. l = 2,45m.
Câu 51: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng 10g, điện tích q = 2.10
-
7
C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lượng không đáng kể (Gia tốc trọng trường g =
10m/s
2
). Khi không có điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s. Đặt con lắc vào trong điện
trường đều E = 10
4
V/m có phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong
điện trường là
A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,99s
Câu 52: Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A
1
=8cm;
A
2
=6cm; A
3
=4cm; A
4
=2cm và φ
1
=0; φ
2
= π /2; φ
3
= π ; φ
4
=3π /2. Biên độ và pha ban đầu của dao động
tổng hợp là
A. 4 2 ;
4
cm rad

B.
3
4 2 ;
4
cm rad

C. 4 3 ;
4
cm rad

÷ D.
3
4 3 ;
4
cm rad

÷
Câu 53: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. B.độ nhớt của môi trường càng lớn.
C. tần số của lực cưỡng bức lớn. D. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
Câu 54: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
A. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 55: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. trễ pha t /2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ.
C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha t/2 so với vận tốc
Câu 56: Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4cm. Lấy π
2
= 10, cho g = 10m/s
2
. Tần số dao động
của vật là
A. 2,5Hz. B. 5,0Hz C. 4,5Hz. D. 2,0Hz.
Câu 57: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến
điểm M có li độ
2
2 A
x = là 0,25(s). Chu kỳ của con lắc:
A. 1(s) B. 1,5(s) C. 0,5(s) D. 2(s)
Câu 58: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) , m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn m
0
= 100(g)
bay với vận tốc v
0
= 18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao động
của con lắc là:
A. 20(cm); 10(rad/s) B. 2(cm); 4(rad/s) C. 4(cm); 25(rad/s) D.4(cm); 2(rad/s)
Câu 59: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động
năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A. 8 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 4 cm.
Câu 60: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và
3 a được biên độ tổng hợp là 2a. Hai dao động thành phần đó

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 6
A. vuông pha với nhau B. cùng pha với nhau.
C. lệch pha
3

. D. lệch pha
6

.
Câu 61: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng
100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian
lò xo bị giãn trong một chu kì là
A. ) (
10
s

. B. ) (
15
s

C. ) (
5
s

. D. ) (
30
s


Câu 62: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A. 10,25 %. B. 5,75%. C. 2,25%. D. 25%.
Câu 63: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của
con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A.
~
6%. B.
~ 3%. C.
~ 94%. D.
~ 9%.
Câu 64: Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi
thang máy đứng yên, T' là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc
g/10, ta có
A. T' = T
11
10
. B. T' = T
11
9
. C. T' = T
10
11
D. T' = T
9
11
.
Câu 65: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
B. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn
D. cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Câu 66: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
Câu 67: Vật dao động điều hòa có phương trình x Acos t = e . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu
dao động đến lúc vật có li độ
2
A
x ÷ = là:
A.
6
T
B.
8
T
C.
3
T
D.
4
T 3

Câu 68: Dao động tổng hợp của hai dao động:
1
x 5 2 cos t
4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm),
2
x 10cos t
2
t | |
= +
|
\ .
(cm) có
phương trình:
A. x 15 2 cos t
4
t | |
= +
|
\ .
(cm) B. x 10 2 cos t
4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm)
C. x 15 2 cos t
2
t | |
= +
|
\ .
(cm)

D. x 5 2 cos t
4
t | |
= +
|
\ .
(cm)
Câu 69: Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc đơn là 28(cm). Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất
được 6 dao động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
A. l
1
= 64(cm), l
2
= 36(cm) B. l
1
= 36(cm), l
2
= 64(cm)
C. l
1
= 24(cm), l
2
= 52(cm) D. l
1
= 52(cm), l
2
= 24(cm)
Câu 70: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x =
3 2 (cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn
3
2
(cm/s
2
). Phương trình dao động của con lắc là:
A. x = 6cos9t(cm) B.
t
x 6cos
3 4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm)

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 7
C.
t
x 6cos
3 4
t | |
= +
|
\ .
(cm) D. x 6cos 3t
3
t | |
= +
|
\ .
(cm)
Câu 71: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được:
A. Quỹ đạo dao động B. Cách kích thích dao động
C. Chu kỳ và trạng thái dao động D. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 72: Con lắc đơn chiều dài 1(m), khối lượng 200(g), dao động với biên độ góc 0,15(rad) tại nơi
có g = 10(m/s
2
). Ở li độ góc bằng
3
2
biên độ, con lắc có động năng:
A. 625.10
–3
(J) B. 625.10
–4
(J) C. 125.10
–3
(J) D. 125.10
–4
(J)
Câu 73: Khi gaé n quaû naëng m
1
vaøo loø xo, noù dao ñoäng ñieà u hoø a vôù i chu kyø T
1
= 1,2s. khi gaé n quaû
naë ng m
2
vaø o loø xo treâ n,noù dao ñoäng chu kyø 1,6s. khi gaén ñoà ng thôøi hai vaä t m
1
vaø m
2
thì chu kyø dao
ñoäng cuûa chuù ng laø
A. 1,4s B. 2,0s C. 2,8s D. 4,0s
Câu 74: Khi maé c vaä t m vaø o loø xo K
1
thì vaä t dao ñoä ng ñieàu hoø a vôù i chu kyø T
1
= 0,6s,khi maé c vaä t m
vaø o loø xo K
2
thì vaä t dao ñoäng ñieàu hoø a vôù ichu kyø T
2
=0,8s. Khi maé c m vaø o heä hai loø xo k
1
,k
2
song
song thì chu kyø dao ñoäng cuû a m laø
A. 0,48s B.0,70s C.1,0s D. 1,40s
Câu 75: Con laé c ñôn coù chieàu daø i khoâng ñoåi dao ñoäng ñieà u hoø a vôù i chu kyø phuï thuoä c vaø o
A.Khoá i löôïng quaû naëng. C. tæ soá giöõ a khoá i löôïng vaø troï ng löôï ng quaû naë ng
B. troïng löôïng quaû naë ng. D. khoá i löôï ng rieâ ng cuû a quaû naëng.
Câu 76: Moä t con laéc ñôn coù ñoä daø i l
1
dao ñoä ng vôù i chu kyø T
1
= 0,8s, con laé c ñôn coù ñoä daø i l
2
d

ao
ñoäng vôù i chu kyø T
2
= 0,6s. Chu kyø con laé c ñôn coù chieà u daø i l
1
+l
2
laø
A. 0,7s B.0,8s C. 1,0s D.1,2s
Câu 77: Moä t con laé c ñôn coù ñoä daø i l, trong khoaû ng thôøi gian At noù thöï c hieä n ñöôï c 6 dao ñoä ng ñieà u
hoø a. Ngöôø i ta giaû m bôù t ñoä daø i cuûa noù ñi 16cm, cuõ ng trong khoaûng thôø i gian At nhö tröôù c noù thöï c
hieän 10 dao ñoäng. Chieàu daø i cuû a con laé c ban ñaà u laø
A. 25m B. 25cm C. 9m D. 9cm
Câu 78: Choï n caâ u sai
A. Dao ñoäng taé t daàn caøng nhanh neáu löï c caû n moâ i tröôøng caø ng lôù n.
B. Dao ñoäng duy trì coù chu kì baè ng chu kì dao ñoäng rieâng cuû a con laé c.
C. Dao ñoäng cöôõ ng böù c coù taá n soá baè ng tần số cuû a löï c cöôõng böù c.
D. Bieâ n ñoä cuû a dao ñoâ ïng cöôõng böù c khoâ ng phuï thoä c vaøo taà n soá löï c cöôõ ng böù c.
Câu 79: Con laé c loø xo coù ñoä cöù ng k = 100N/m vaø vaä t m = 100g, dao ñoä ng treân maë t phaú ng ngang,
heä soá ma saù t giöõ a vaä t vaø maë t ngang laø  = 0,01, laáy g= 10m/s
2
. Sau moã i laà n vaä t chuyeå n ñoä ng qua vò
trí caâ n baèng, bieân ñoä dao ñoä ng giaû m moä t löôï ng AA laø :
A. 0,1cm B. 0,1mm C. 0,2cm D. 0,2mm
Câu 80: Moä t con laéc ñôn, quaû caà u mang ñieä n döông ñöôïc ñaë t vaø o ñieä n tröôø ng ñeàu. Trong tröôøng
hôïp naø o sau ñaây chu kì dao ñoä ng nhoû cuû a con laé c ñôn lôùn hôn chu kì dao ñoä ng nhoû cuû a noù khi khoâng
coù ñieän tröôøng?
A. Ñieä n tröôøng coù phöông thaúng ñöùng, chieà u höôùng xuoáng.
B. Ñieä n tröôø ng coù phöông thaúng ñöù ng, chieà u höôùng leân.
C. Ñieän tröôøng coù phöông ngang, chieàu töø traù i sang phaû i.
D. Ñieä n tröôø ng coù phöông ngang, chieà u töø traù i sang phaûi.
Câu 81: Treo quaû naë ng m vaø o loø xo thöù nhaá t, thì con laé c töông öù ng dao ñoäng vôù i chu kì 0,24s. Neáu
treo quaû naëng ñoù vaø o loø xo thöù 2 thì con laé c töông öùng dao ñoäng vôù i chu kì 0,32s. Neáu maé c song
song 2 loø xo roà i gaé n quaû naë ng m thì con laé c töông öùng dao ñoäng vôù i chu kì
A. 0,192s B. 0,56s C. 0,4s D. 0,08s

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 8
Câu 82: Một con lắc lò xo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(ωt -
2
3

)(cm).
Trong quá trình dao động tỉ số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là 7/3 ,
lấy g = 10m/s
2
, π
2
= 10 ; Xác định ω ?
A. 2π rad/s B. π rad/s C. 3π rad/s D. 4π rad/s
Câu 83: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối
lượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ.
Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác
dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm
đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là
A. 25 B. 50 C. 75 D. 100
Câu 84: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A
1

(hình vẽ). Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M,
chuyển động theo phương ngang với vận tốc v
0
bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M.
Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên
độ A
2
. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

k M
0
v

m



A.
1
2
2
2
A
A
= B.
1
2
3
2
A
A
= C.
1
2
2
3
A
A
= D.
1
2
1
2
A
A
=
Câu 85: Một con lắc lò xo có k = 200N/m, m = 0,5 kg, dao động điều hòa với biên độ 5cm. Tổng
quãng đường vật đi được trong π/5 s đầu tiên là
A. 60cm B. 20 cm C. 50 cm D. 40cm
Câu 86: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi từ vị trí thấp
nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 20 cm là 0,75 s. Gốc thời gian được chọn là lúc vật đang chuyển
động chậm dần theo chiều dương với vận tốc là
0, 2
3

m/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(
4
3

t -
6

) cm B. x = 10cos(
4
3

t -
3

) cm
C. x = 10css(
3
4

t +
3

) cm D. x = 10cos(
3
4

t -
6

) cm
Câu 87: Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn
với tần số
A. 2f B. f C. 0,5f D. 4f
Câu 88: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng
biên độ của mỗi dao động thành phần khi 2 dao động thành phần
A. lệch pha π / 2 B. ngược pha C. lệch pha 2π /3 D . cùng pha
Câu 89: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20
0
C.
Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10
– 5
K
- 1
. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40
0
C thì mỗi
ngày đồng hồ sẽ chạy
A. chậm 17,28 s B . nhanh 17,28 s C. chậm 8,64 s D . nhanh 8,64 s

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 9

Câu 90: Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình
vẽ. Phương trình dao động của vật là


v(cm/s)
10π

0 0,1 t (s)
-10π

A. x = 1,5cos(20πt / 3 - 5π / 6) cm B. x = 1,2cos(25πt / 3 +5π / 6)cm
C. x = 2,4cos(10πt / 3 + π / 6)cm D. x = 2,4cos(10πt / 3 + π / 2)cm
Câu 91: Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k= 80 N/m dao động điều hòa trên một
đoạn thẳng dài 10 cm. Tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,25 m/s. D. 0,71 m/s
Câu 92: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của
từng chu kì.
Câu 93: 2 dao động điều hòa cùng phương x
1
= 3 cos (5 t +  /2) (cm) và x
2
= 3 cos ( 5 t +
5 /6) (cm) . Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là
A. x = 3 cos ( 5 t +  /3) (cm). B. x = 3 cos ( 5 t + 2 /3) (cm).
C. x= 2 3 cos ( 5 t + 2 /3) (cm). D. x = 4 cos ( 5 t +  /3) (cm).
Câu 94: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau.
Quả nặng của chúng có cùng khối lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây
treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A. 
1
= 2 2
; B.  1
=
1
2
 2
; C.  1
=
2
1
 2
; D.  1
= 2  2
.
Câu 95: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến
dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
. Tốc độ tại vị trí cân bằng là
A. 0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C. 6,26 m/s. D. 0,633 m/s.
Câu 96: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có
phương trình: a = - 400
2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 20. B. 10 C. 40. D. 5.
Câu 97: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz . Gia tốc cực đại của vật
bằng
A. 12,3 m/s
2
B. 6,1 m/s
2
C. 3,1 m/s
2
D. 1,2 m/s
2
Câu 98: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần
số f. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ?








Câu 99: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật
lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại
A


O A
f
A


O D
f
A


O B
f
A


O C
f


Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 10
VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động , g = 10m/s
2
. Phương trình
dao động của vật là
A. x = 5 sin(10t) (cm) B. x = 10 cos (10t) (cm)
C. x = 10 cos (10t + π) (cm) D. x = 5 cos (10t - π) (cm)
Câu 100: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo
thời gian
A. vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B. biên độ , tần số, gia tốc
C. biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D. gia tốc, chu kỳ, lực
Câu 101: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lấy gốc tọa độ tại VTCB, chiều
dương của trục tọa độ hướng xuống dưới . Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn
hồi T của lò xo theo li độ x của vật ?






Câu 102: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết g
= t
2
ℓ. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là
A. 0,25 s B. 2 s C. 1 s D. 0,5 s
Câu 103: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có
vận tốc 0,25 m/s thì có gia tốc -6,25 3 m/s
2
. Độ cứng của lò xo là
A. 100 N/m B. 200 N/m C. 625 N/m D. 400 N/m
Câu 104: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A. ( 3 - 1)A; B. 1A; C. A 3 , D. A.(2 - 2 )
Câu 105: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
C. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 106: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động
năng của vật bằng thế năng lò xo là
A. T B. T/2 C. T/4 D. T/8
Câu 107: Chọn câu sai
A. Trong sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc.
B. Trong sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số riêng

của hệ.
C. Trong dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.
D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực.
Câu 108: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia
tốc trọng trường 9,832 m/s
2
. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s
2
. Hỏi trong một
ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A. chậm 2,8 phút B. Nhanh 2,8 phút C. Chậm 3,8 phút D. Nhanh 3,8 phút
Câu 109: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2tt - t/2) (cm) . Gia tốc của vật tại thời
điểm t = 1/12 s là
A. - 4 m/s
2
B. 2 m/s
2
C. 9,8 m/s
2
D. 10 m/s
2
Câu 110: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều
hoà theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Biên
độ dao động là
A. 5 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 111: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 2.sin(10t - t/3) (cm); x
2

= cos(10t + t/6) (cm) . Vận tốc cực đại của vật là
A. 5 cm/s B. 20 cm/s C. 1 cm/s D. 10 cm/s
Câu 112: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật
và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường
vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 1,6m B. 16m. C. 16cm D. Đáp án khác.
T

x
O A
T

x
O B
T

x
O C

T

D
x

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 11

Câu 113: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ. Ta thấy:




A. Tại thời điểm t
1
, gia tốc của vật có giá trị dương
B. Tại thời điểm t
4
, li độ của vật có giá trị dương
C. Tại thời điểm t
3
, li độ của vật có giá trị âm
D. Tại thời điểm t
2
, gia tốc của vật có giá trị âm
Câu 114: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x
1
= cos(2tt + t) (cm), x
2
= 3 .cos(2tt - t/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 2.cos(2tt - 2t/3) (cm) B. x = 4.cos(2tt + t/3) (cm)
C. x = 2.cos(2tt + t/3) (cm) D. x = 4.cos(2tt + 4t/3) (cm)
Câu 115: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g),
dao động điều hoà với biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7t/120 (s) vật đi được
quãng đường dài
A. 9 cm B. 15cm C. 3 cm D. 14 cm
Câu 116: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở
trạng thái cân bằng, lò xo giãn đoạn 2,5 cm. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30
cm. Lấy g = 10 m.s
-2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A.100 cm/s B.50 cm/s C.5 cm/s D. 10 cm/
Câu 117: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
T
 
= + . Sau thời gian
7
12
T kể từ
thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A.
30
7
cm B. 6cm C. 4cm D. 5cm
Câu 118: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động
bị tắt hẳn.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với
vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao
động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo
thời gian vào vật dao động.
Câu 119: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi
bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay
ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A. 40 km/h B. 72 km/h C. 24km/h D. 30 km/h
Câu 120: Một vật đồng thời tham gia ba dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:
1
2 3sin(2 / 3)( ) x t cm   = + ,
2
4sin(2 / 6)( ) x t cm   = + ,
3
8sin(2 / 2)( ) x t cm   = ÷ . Giá trị vận tốc
cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A. 16 ( / ) và / 6 rad cm s   ÷ B. 16 ( / ) và / 6 rad cm s  
C. 12 ( / ) và / 3 rad cm s   D. 12 ( / ) và / 6 rad cm s   ÷
Câu 121: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
5  =

. Với li độ góc α bằng bao nhiêu
thì động năng của con lắc gấp hai lần thế năng?
A. 2,89  =

B. 2, 89  = ±

C. 4, 35  = ±

D. 3, 45  = ±


v
t 0 t
1
t
2
t
3
t
4

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 12
Câu 122: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l 1, 6m = dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu
cắt bớt dây treo đi một đoạn
1
l 0, 7m = thì chu kỳ dao động bây giờ là
1
T 3s = . Nếu cắt tiếp dây treo đi
một đoạn nữa
2
l 0, 5m = thì chu kỳ dao động bây giờ
2
T bằng bao nhiêu ?
A. 2s B. 3s C. 1,5s D. 1s
Câu 123: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
40 3 / v cm s  = ÷ ; khi vật có
li độ
2
4 2 x cm = thì vận tốc
2
40 2 / v cm s  = . Chu kỳ của con lắc là?
A. 0,4 s B. 0,2 s C. 0,8 s D. 0,1 s
Câu 124: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế
năng. Tần số dao động của vật là
A. 0,1 Hz B. 0,05 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz
Câu 125: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ
lúc vật có li độ cực đại là
2
15
s . Chu kỳ dao động của vật là
A. 0,8 s B. 0,2 s C. 0,4 s D. Đáp án khác.
Câu 126: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao
động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
13
3
, lấy g=t
2
m/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. Đáp án khác.
Câu 127: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường
g=t
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì
chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
A. 2 s B.
2 2
2
s
+
C. 2+ 2 s D. Đáp án khác.
Câu 128: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24
0
C. Biết
thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10
-5
K
-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km,
nhiệt độ là 20
0
C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A. chậm 14,256 s. B. chậm 7,344 s. C. nhanh 14,256 s. D. nhanh 7,344 s.
Câu 129: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ
góc o0
= 6
0
tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá
trị bằng:
A. E = 0,09 J B. E = 1,58J C. E = 1,62 J D. E = 0,0047 J
Câu 130: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang
máy đứng yên. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu
kì dao động của con lắc là
A.
10
9
s B.
11
10
s C.
10
11
s D.
9
10
s
Câu 131: Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
0
30 =  và thả cho
dao động. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, dao động của con lắc là
A. dao động tuần hoàn.B. dao động điều hoà. C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần.
Câu 132: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều
hoà theo phương trình: x = 4cos(10 5 t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng
lên giá treo có giá trị là:
A. F
MAX
= 3N; F
min
= 0N B. F
MAX
= 3N; F
min
= 1N
C. F
MAX
= 4N; F
min
= 2N D. F
MAX
= 4N; F
min
=1N
Câu 133: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A. Biên độ nhỏ và không có ma sát. B. Không có ma sát.
C. Biên độ dao động nhỏ. D. chu kì không thay đổi.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 13
Câu 134: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x
1
= 8cos2πt (cm) ;
x
2
= 6cos(2πt +π/2) (cm). Vận tốc cực đại của vật trong dao động là
A. 60 (cm/s). B. 20 t (cm/s). C. 120 (cm/s). D. 4t (cm/s).
Câu 135: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.
A. gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.
C. vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 136: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là:
A. 8 B. 6 C. 3 D. 0,125
Câu 137: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A,
vận tốc cực đại v
max
và cơ năng E. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 138: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc  0
=9
0
và năng lượng E=0,02 J.
Động năng của con lắc khi li độ góc  =4,5
0
là:
A. 0,015 J. B. 0,225 J. C. 0,198 J. D. 0,027 J
Câu 139: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và
sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T
1
=2,17
s và T
2
=1,86 s. lấy g= 9,8m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của
thang máy là:
A. 1 s và 2,5 m/s
2
. B. 1,5s và 2m/s
2
. C. 2s và 1,5 m/s
2
. D. 2,5 s và 1,5 m/s
2
.
Câu 140: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10 t ( cm,
s). Vật nặng có khối lượng m= 100g. Lấy
2
 = 10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:
A. 2,5 N. B. 1,6 N. C. 4 N. D. 8 N.
Câu 141: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là
x
1
= 12cos2 t (cm;s) và x
2
= 12cos(2 t -  /3) (cm;s). Vận tốc cực đại của vật là
A. 4,16 m/s B. 1,31 m/s C. 0,61 m/s D. 0,21 m/s
Câu 142: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm
sin có
A. cùng pha. B. cùng biên độ. C. cùng pha ban đầu. D. cùng tần số.
Câu 143: Trong dao động điều hòa
A. Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
B. Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.
C. Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
D. Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.
Câu 144: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến
dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
. Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)
A. 0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C. 6,26 m/s. D. 0,633 m/s.
Câu 145: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được
quãng đường có độ dài A là
A.
f 6
1
. B.
f 4
1
. C.
f 3
1
. D.
4
f
.
Câu 146: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi
dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,25 m/s. D. 0,71 m/s.
Câu 147: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc
của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = - 400 
2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện
được trong mỗi giây là
A. 20. B. 10. C. 40. D. 5.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 14
Câu 172: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc
dao động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang máy
chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C. Chậm dần đều đi lên D. Thẳng đều
Câu 173: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 174: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 175: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc
vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2tt -
2
t
)cm. B. x = 4cos(tt -
2
t
)cm.
C. x = 4cos(2tt +
2
t
)cm. D. x = 4cos(tt +
2
t
)cm.
Câu 176: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ
cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và
truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực
hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 .
Câu 177: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên
độ góc α
0
. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A.
v
2

gl
= α

0
2

- α
2

. B. α
2
=
2
0
o - glv
2.
C.
2
0
o = α
2
+
2
2
v
e
. D. α
2
=
2
0
o -
l
g v
2
.
Câu 178: Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
=
40N/m một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao
động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái
cân bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật
có li độ 1cm là



A. 1,0N . B. 2,2N. C. 0,6N. D. 3,4N.
Câu 179: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ
độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng
bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 6 2 cos (10t +
4
3t
) cm. B. x = 6cos(10t +
π
4
)cm.
C. x = 6 cos (10t +
4
3t
)cm D. x = 6 2 cos(10t +
4
t
)cm.
Câu 180: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g
=10m/s
2
; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc o
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng rồi
buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
A. v = 2 m/s. B. v = 2 2 m/s. C. v = 5m/s. D. v = 2m/s .
Câu 181: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là
15N và 25N.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là:
A. 25N B. 10N C. 15N D. 5N

x

L2
L
1
m

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 15
Câu 182: Chọn phát biểu sai:
A. Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.
B. Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ
gia tốc luôn luôn cùng chiều.
C. Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu
tố bên ngoài.
Câu 183: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian A t nó thực hiện 12 dao động .Khi
giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên,con lắc thực hiện 20 dao động.
Chiều dài l ban đầu của con lắc là:
A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 80cm
Câu 184: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao động bằng  /3 thì vật có
vận tốc v = -5 3 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:
A. 5 cm/s B. 10 cm/s C. 20 cm/s D. 15 cm/s
Câu 185: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 5 3 cos10πt (cm ) và x
2
=
2
A sin10πt (cm) .Biết
biên độ của dao động tổng hợp là 10cm.Giá trị của
2
A là
A. 5cm B. 4cm C. 8cm D. 6cm
Câu 186: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí
cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li độ âm. D. Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 187: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m,lấy g=10m/
2
s .Kích thích cho quả cầu dao
động thẳng đứng.Biết trong quá trình dao động , thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén.Biên
độ dao động của quả cầu là:
A. 10cm B. 30cm C. 20cm D. 15cm
Câu 188: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2
lần thì độ cứng của lò xo phải:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 4 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu 189: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi được
quãng đường có độ dài A 2 là:
A. T/8 B. T/4 C. T/6 D. T/12
Câu 190: Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Lúc vật có li độ
2
A
x = tỉ số giữa động năng và thế
năng là:
A. 4 lần B.
1
4
lần C. 3 lần D.
1
3
lần
Câu 191: Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A. Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.
B. Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.
C. Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.
D. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà
Câu 192: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật
và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường
vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 16
A. 16m. B. 1,6m C. 16cm D. Đáp án khác.
Câu 193: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ 2 3 x cm =
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. 4 os(2 )
6
x c t cm

 = ÷ B. 8 os( )
3
x c t cm

 = + C. 4 os(2 )
3
x c t cm

 = ÷ D. 8 os( )
6
x c t cm

 = +
Câu 194: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 195: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi
thang máy đứng yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là
A.0. B. 2T. C.vô cùng lớn. D.T.
Câu 196: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình :
1
4 3 os10 t(cm) x c  = và
2
4sin10 t(cm) x  = . Nhận định nào sau đây là không đúng?
A.Khi
1
4 3 x = ÷ cm thì
2
0 x = . B.Khi
2
4 x = cm thì
1
4 3 x = cm.
C.Khi
1
4 3 x = cm thì
2
0 x = . D.Khi
1
0 x = thì
2
4 x = ÷ cm.
Câu 197: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10  ~ . Phương
trình dao động của vật nặng là:
A.x = 25cos( 3
2
t

 + ) (cm). B. x = 5cos( 5
2
t

 ÷ ) (cm).
C.x = 25πcos( 0, 6
2
t

÷ ) (cm). D. x = 5cos( 5
2
t

 + ) (cm).
Câu 198: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật
cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương
thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa. Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm,
thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s
2
.
A.2,8N. B.2,0N. C.4,8N. D.3,2N.
Câu 199: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không
đổi dao động điều hòa.
A.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.
B.Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.
D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
Câu 200: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A.Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về. B.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.
C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không. D.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.
Câu 201: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối
lượng dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động
trên cung tròn 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là
A.
15
12
s. B.2 s. C.
21
12
s. D.
18
12
s.
Câu 202: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian A t nó thực hiện 12 dao động .Khi
giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên,con lắc thực hiện 20 dao động.
Chiều dài l ban đầu của con lắc là:
A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 80cm
Câu 203: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí
cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
O
25t
v(cm / s)
t (s)
0,1
25 ÷ t

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 17
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li độ âm. D. Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 204: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2
lần thì độ cứng của lò xo phải:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 4 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu 205: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ cứng của lò xo
lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
A. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần. D. giảm hai lần.
Câu 206: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí
có li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s). D. 3 (s).
Câu 207: Một vật dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(et + ¢). Cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng t/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc
dao động điều hoà với tần số góc theo phương trình x = 2cos(5tt + t/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên
kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 208: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4tt + t/3). Tính quãng đường lớn nhất
mà vật đi được trong khoảng thời gian At = 1/6 (s).
A. 3 cm. B. 3 3 cm. C. 2 3 cm. D. 4 3 cm.
Câu 209: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận
tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s
1
= 2cm
đến li độ s
2
= 4cm là:
A. s
120
1
B. s
60
1
. C. s
80
1
. D. s
100
1
.
Câu 210: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian At. Nếu thay đổi
chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều
dài ban đầu là:
A. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m. D. 0,9m.
Câu 211: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30t (cm/s), còn khi vật có li
độ 3cm thì vận tốc là 40t (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz.
C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Câu 212: Dao động tổng hợp của ba dao động
x
1
=4
2
sin4e t; x
2
=4sin(4et +
3
4

) và x
3
=3sin(4et +
4

) là
A. 7sin(4 )
4
x t

 = + B. 8sin(4 )
6
x t

 = + C. 8sin(4 )
4
x t

 = + D. 7sin(4 )
6
x t

 = +
Câu 213: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A. Động năng, thế năng và lực kéo về B. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C. Vận tốc, động năng và thế năng D. Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 214: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng
m=100(g). Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận
tốc20 3 π (cm / s)hướng lên. Lấy g=π
2
=10(m/s
2
). Trong khoảng thời gian
1
4
chu kỳ quãng đường vật
đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 4,00(cm) B. 8,00(cm) C. 2,54(cm) D. 5,46(cm)

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 18
Câu 215: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân
bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3 / cm s  hướng thẳng đứng. Tỉ
số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
A. 5 B. 2 C. 0,5 D. 0,2
Câu 216: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=π
2
=10m/s
2
. Cho thang máy
chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s
2
thì chu kỳ dao động của con lắc đơn
A. tăng 11,8% B. giảm 16,67% C. giảm 8,71% D. tăng 25%
Câu 217: Một chất điểm đang dao động với phương trình:
6 os10 ( ) x c t cm  =
. Tính tốc độ trung bình của
chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A. 1,2m/s và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C. 1,2m/s và 1,2m/s D. 2m/s và 0
Câu 218: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động
với biên độ 2cm. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm
là bao nhiêu
A. 0,314s. B. 0,209s. C. 0,242s. D. 0,417s.
Câu 219: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm
T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 220: Vật dao động điều hòa với phương trình os( ) x Ac t   = + . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
A. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip D. Parabol.
Câu 221: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. sớm pha
4

so với li độ. B. ngược pha với li độ.
C. cùng pha với li độ. D. lệch pha
2

so với li độ.
Câu 222: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại.
C. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 223: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của
con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là:
A. 4,5%. B. 6% C. 9% D. 3%
Câu 224: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=t
2
. Khoảng
thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là
A. 2s B. 1s C. 0,5s D. 0,25s
Câu 225: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = t/5s. Biết năng
lượng của nó là 0,02J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 2cm B. 4cm C. 6,3cm D. 6cm.
Câu 226: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E
0
. Động năng của quả cầu khi
qua li độ x = A/2 là :
A. 3E
0
/4 B. E
0
/3 C. E
0
/4 D. E
0
/2
Câu 227: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
B. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
C. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
D. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
Câu 228: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu
kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A B. 2 A C. 3 A D. 1,5A

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 19
Câu 229: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần
số f = 5 Hz . Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy . 10
2
=  ở thời điểm
1/12 t = s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:
A. 10 N B. 3 N C. 1N D. N 3 10
Câu 230: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :
A. x = ±
2
2
A
B. x = ±A/2 C. x = ±
2
4
A
D. x = ±A/4
Câu 231: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A. Sớm pha t/2 so với li độ B. Ngược pha với li độ
C. Cùng pha với li độ. D. Trễ pha t/2 so với li độ
Câu 232: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 233: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa.
B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 234: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường)?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng
của dây.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 235: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực
đại của vật là a = 2m/s
2
. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương
trình dao động của vật là :
A. x = 2cos(10t ) cm. B. x = 2cos(10t +

) cm.
C. x = 2cos(10t -
π
2
) cm. D. x = 2cos(10t +
π
2
) cm
Câu 236: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng .
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 237: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:
x
1
= -4sin(  t ) và x
2
=4 3 cos( t) cm Phương trình dao động tổng hợp là
A. x
1
= 8cos(  t +
6

) cm B. x
1
= 8sin(  t -
6

) cm
C. x
1
= 8cos( t -
6

) cm D. x
1
= 8sin(  t +
6

) cm
Câu 238: Một con lắc dơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có
độ dài l
2
dao động với chu kì T
2
=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+l
2
là.
A. T = 0,7 s B. T = 1 s C. T = 1,4 s D. T = 0,8 s

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 20
Câu 239: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động
điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s
2
. Biên độ dao
động của viên bi là
A. 4 cm.. B. 16cm. C. 4 3 cm. D. 10 3 cm.
Câu 240: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu
trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi
phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và
độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng
A. 0,1. B. 0. C. 10. D. 5,73.
Câu 241: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s,
tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm. D. 0,8m.
Câu 242: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 243: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn
10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí
cân bằng
A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,54cm. D. 5cm.
Câu 244: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại
một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn
dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên
có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương.
B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương.
D. x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 245: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N.
Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua
trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A. t =
T
6
. B. t =
T
3
. C. t =
T
12
. D. t =
T
4
.
Câu 246: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều
dài tự nhiên của lò xo là l
0
= 30cm, lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá
trình dao động lần lượt là
A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.
Câu 247: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x 2, 5cos 10 t
2
t | |
= t +
|
\ .
(cm). Tìm tốc
độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:
A. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s) D. 5(cm/s)
Câu 248: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acoset. Sau đây là đồ thị
biểu diễn động năng W
đ
và thế năng W
t
của con lắc theo thời gian:





W
W
0
=
1
/
2
KA
2

W
0
/
2

t(s)
0
W
ñ

W
t


Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 21

Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:
A t(rad/s) B. 2t(rad/s) C.
2
t
(rad/s) D. 4t(rad/s)
Câu 249: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động |
.
|

\
| t
÷ t =
6
t 2 10cos x (cm). Vật
đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A.
3
1
(s) B.
6
1
(s) C.
3
2
(s) D.
12
1
(s)
Câu 250: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Kéo vật m ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
0
rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s).
Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ
2
x
0
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. |
.
|

\
| t
÷ t =
3
t 5cos x (cm) B. |
.
|

\
| t
÷ t =
6
t 5cos x (cm)
C. |
.
|

\
| t
+ t =
6
7
t 5cos x (cm) D. |
.
|

\
| t
+ t =
6
5
t 5cos x (cm)
Câu 251: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều
chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2° B. Giảm 0,2° C. Tăng 0,4° D. Giảm 0,4°
Câu 252: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại
của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần
Câu 253: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:









Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:
A. t
2
5cos x
t
= (cm) B. |
.
|

\
| t
÷
t
=
2
t
2
cos x (cm)
C. |
.
|

\
|
t +
t
= t
2
5cos x (cm) D. |
.
|

\
|
t ÷
t
= t
2
cos x (cm)
Câu 254: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A. x = 3tsin (100tt + t/6) B. x = 3sin5tt + 3cos5tt
C. x = 5costt + 1 D. x = 2sin
2
(2tt + t /6)
Câu 255: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). Tác dụng ngoại lực cưỡng
bức F
O
có tần số f
1
= 4 (Hz) thì biên độ dao động là A
1
. nếu ngoaị lực F
O
với dao động riêng là
f
2
= 5 (Hz) thì độ là A
2
. So sánh A
1
vơí A
2
ta có.
A. A
2
= A
1
B. A
2
< A
1
C. Chưa thể kết luận D. A
2
> A
1

Câu 256: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng D. Pha ban đầu
x(cm)
t(s)
0
x
2

x
1

3
2
–3
–2
4
3
2
1

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 22
Câu 257: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế
năng dao động điều hoà với tần số:
A. ω’ = ω B. ω’ = ω/2 C. ω’ = 2ω D. ω’ = 4e
Câu 258: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 259: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0
C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại
D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 260: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(et + ¢). Cứ sau
những khoảng thời gian bằng nhau và bằng t/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo.
Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A. 20 rad.s
– 1
B. 80 rad.s
– 1
C. 40 rad.s
– 1
D. 10 rad.s
– 1

Câu 261: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí
có li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s).
Câu 262: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5tt + t/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ
lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần
Câu 263: Một con dao động có chu kỳ T = 4s, thời gian con lắc đi từ vị trí có li độ x=0 đến x=A.
A. t = 1,0s B. t = 0,5s C. t = 1,5s D. t = 2,0s
Câu 264: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận
giá trị:
A. 48cm. B. 3 cm C. 4cm D. 9 cm
Câu 265: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn
của lò xo tại vị trí cân bằng là Al. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
A (A >Al). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A. F = K(A – Al ) B. F = K. Al + A C. F = K(Al + A) D. F = K.A +Al
Câu 266: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4tt + t/6),x tính bằng cm,t tính bằng
s.Chu kỳ dao động của vật là
A. 1/8 s B. 4 s C. 1/4 s D. 1/2 s
Câu 267: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4tt + t/3). Tính quãng đường lớn nhất
mà vật đi được trong khoảng thời gian At = 1/6 (s).
A. 4 3 cm B. 3 3 cm C. 3 cm D. 2 3
Câu 268: Một vật dao động với phương trình x 4 2 sin(5 t )cm
4
t
= t ÷ . Quãng đường vật đi từ thời
điểm
1
1
t s
10
= đến
2
t 6s = là
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
Câu 269: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động
hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của
trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm/ s thì phương trình dao động của quả cầu là
A. x 4cos(20t- /3)cm = t B. x 6cos(20t+ /6)cm = t
C. x 4cos(20t+ /6)cm = t D. x 6cos(20t- /3)cm = t

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 23
Câu 270: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng
được kéo lệch góc α
0
so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất
bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s)
Câu 271: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với
mặt phẳng nằm ngang là α = 30
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m)
nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s D. 2,809s
Câu 272: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
-
2
(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F =
2(N). Biên độ dao động sẽ là
A. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm). D. 3(cm).
Câu 273: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinet. Gốc thời gian đ ược chọn là:
A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C. lúc vật có li độ x = +A
D. lúc vật có li độ x = - A
Câu 274: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương
trình:x
1
= 3sin(tt + t) cm; x
2
= 3costt (cm);x
3
= 2sin(tt + t) cm; x
4
= 2costt (cm). Hãy xác định
phương trình dao động tổng hợp của vật.
A. ) 2 / cos( 5   + = t x cm B. x= 5 2 cos(tt +
t
4
) cm.
C. ) 2 / cos( 5   + = t x cm D. ) 4 / cos( 5   ÷ = t x cm
Câu 275: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian
2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 276: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân
bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn
bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =
2
 = 10m/s
2
. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn
hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 3
Câu 277: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt
một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
A.
2
T
. B. 2T. C. T. D.
2
T
.
Câu 278: Một vật dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 0,97 cm. sau khi ra đến biên lần thứ nhất có
biên độ là 0,91 cm. Hãy cho biết vật ra vị trí biên bao nhiêu lần rồi dừng lại.
A. 14 lần B. 15 lần C. 16 lần D. 17 lần
Câu 279: Một vật dao động điều hoà theo trục ox ( O là vị trí cân bằng) với biên độ A = 10 cm. Quan
sát thấy trong 10 s vật thực hiện được 20 dao động. Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x
B
= - 5 cm
đến vị trí x
C
= 5 cm.
A. 1/24 (s) B. 1/16 (s) C. 1/6 (s) D. 1/12 (s)
Câu 280: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là
0,5 s. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là
A. 1,2m/s B. 0,8m/s C. 0,6m/s D. 0,4m/s
Câu 281: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(5tt - t/3) + 1 ( cm). Trong giây đầu
tiên vật qua vị trí x = 1 cm được mấy lần?

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 24
A. 6 lần B. 5 lần C. 4 lần D. 7 lần
Câu 282: Một vật dao động với phương trình: x = 4cos(4tt ) ( cm). Quãng đường vật đi được trong
thời gian 30 s kể từ lúc t = 0 là:
A. 16 cm B. 3,2 m C. 6,4 cm D. 9,6 m
Câu 283: Một con lắc đơn có chu kì dao động T chưa biết dao động trước mặt một con lắc đồng hồ có
chu kì T
0
= 2s. Con lắc đơn dao động chậm hơn con lắc đồng hồ một chút nên có những lần hai con
lắc chuyển động cùng chiều và trùng nhau tại vị trí cân bằng của chúng ( gọi là những lần trùng
phùng). Quan sát cho thấy khoảng thời gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp bằng 7 phút 30 giây.
Hãy tính chu kì T của con lắc đơn và độ dài con lắc đơn.lấy g = 9.8 m/s
2
.
A. 1,98 s và 1 m B. 2,009 s và 1 m C. 2,009 s và 2 m D. 1,98 s và 2 m
Câu 284: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(et -
2t/3) ( cm). Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và
cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g = t
2
= 10 m/s
2
. Biết khối lượng của vật nặng là
m = 280 g. tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây.
A. 1,2 N B. 2,2 N C. 3,2 N D. 1,6 N
Câu 285: Một con lắc đơn: có khối lượng m
1
= 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật
lệch khỏi VTCB một góc 60
0
rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với
vật m
2
= 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s
2
. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là
A. 53,13
0
. B. 47,16
0
. C. 77,36
0
. D.53
0
.
Câu 286: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g, đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ
điện trường
÷

E thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu
kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là To =2s, tại nơi có g = 10m/s
2
. Tích điện cho quả nặng
điện tích q= 6.
5
10
÷
C thì chu kì dao động của nó bằng:
A. 1,6s B. 1,72s C. 2,5s D. 2,36s
Câu 287: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với
mặt phẳng nằm ngang là α = 30
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m)
nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s D. 2,809s
Câu 288: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng
được kéo lệch góc α
0
so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất
bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s)
Câu 289: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A.Chuyển động của vật là chậm dần đều. B.Thế năng của vật giảm dần.
C.Vận tốc của vật giảm dần. D.Lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 290: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng
đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t =
0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
2
30
s . B.
7
30
s . C.
1
30
s . D.
4
15
s .
Câu 291: Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc
10rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng( mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của
vật có độ lớn bằng 0,6m/s. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 12cm B. 12 2 cm C. 6cm D. 6 2 cm
Câu 292: Một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình
của vật trong một chu kỳ dao động là

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 25
A. 0 B. 15m/s C. 20m/s D. 10cm/s
Câu 293: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( et + ¢). Gọi v và a là vận tốc và gia
tốc của vật. Hệ thức đúng
A.
v
2

e
4

+
a
2

e
2

= A
2

B.
v
2

e
2

+
a
2

e
4

= A
2

C.
e
2

v
2

+
a
2

v
2

= A
2

D.
v
2

e
2

+
a
2

e
2

= A
2


Câu 294: Tại một nơi trên trái đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. T rong khoản thời gian At con
lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong
khoảng thời gian ấy nó thực hiện được 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu cuả con lắc là:
A. 80cm B. 100cm C. 60cm D. 144cm
Câu 295: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố đinh ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
B. Thế năng của vật cực đại khi ở vị trí biên
C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
D. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Câu 296: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
động này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là
x

1
= 4 cos(10t +
π
4
) cm, và x

2
= 3cos(10t -

4
) cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng
A. 80cm/s B. 100cm/s C. 10cm/s D. 50cm/s
Câu 297: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng là 36N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100g. Lấy π
2

= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tấn số
A. 3 Hz B. 6Hz C. 1Hz D. 12Hz
Câu 298: Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là 50g. con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định
nằm ngang với phương trình x = Acoset. cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế
năng của vật lại bằng nhau. Lấy π
2

= 10. lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 25N/m B. 200N/m C. 100N/m D. 50N/m
Câu 299: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 600 dao động toàn phần trong gian 5 phút. Chu
kỳ dao động của vật là:
A. 0,5s B. 2s C.
1
120
s D. 120s
Câu 300: Phương trình chuyển động của vật: x = 2cos( 10tt) cm với t tính bằng giây. Số dao động
toàn phần vật thực hiện được trong 10s là:
A. 2 B. 5 C. 50 D. 10
Câu 301: Phương trình chuyển động của vật là x = 20cos( tt - t/4 )cm. Vận tốc của vật lúc qua x =
10cm và đi theo chiều âm là:
A. 54,4cm/s B. -54,4cm/s C. 31,4cm/s D. - 31,4cm
Câu 302: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với Chu kỳ T = 1,57s. Lúc vật qua li độ x = 3cm nó
có vận tốc v = 10cm/s. Lấy t = 3,14. Biên độ dao động của vật là:
A. ± 8cm B. 10cm C. ± 5cm D. 3,9cm
Câu 303: Một vật dao động điều hòa giữa hai điểm MN cách nhau 10cm. Mỗi giây vật thực hiện được
2 dao động toàn phần. Độ lớn vận tốc lúc vật đi qua trung điểm MN là:
A. 125,6cm/s B. 15,7cm/s C. 5cm/s D. 62,8cm/s
Câu 304: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với Chu kỳ T = 0,5s. Gốc tọa độ O là vị trí cân bằng
của vật. Lúc t = 0 vật đi qua li độ x = 3cm và vận tốc V = 0. Phương trình chuyển động của vật là:
A. x = 5cos( 4tt)cm B. x = 5cos( 4tt + t)cm.
C. x = 3cos( 4tt)cm D. x = 3cos( 4tt + t) cm
Câu 305: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB = 10cm. Lấy gốc tọa độ là trung điểm O của
AB, chiều dương từ A đến B. Trong 10s vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Lúc t = 0 vật đi
qua O theo chiều từ A đến B. Phương trình chuyển động của vật là:
A. x = 10cos( 4tt +
t
2
) cm B. x = 10 cos( 4tt -
t
2
) cm

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 26
C. x = 5cos( 4tt +
t
2
) cm D. x = 5cos( 4tt -
t
2
) cm
Câu 306: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với phương trình x = 10 cos( tt) cm. Thời điểm để
vật qua x = + 5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ t = 0 là:
A.
1
3
s B.
13
3
s C.
7
3
s D. 1s
Câu 307: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2tt -
t
3
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều âm là:
A. t = -
1
12
+ k (s) ( k = 1,2,3…) B. t =
5
12
+ k(s) ( k = 0,1,2…)
C. t = -
1
12
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…) D. t =
1
15
+ k (s) ( k = 0,1,2 …)
Câu 308: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4tt +
t
6
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí
có li độ x = 2cm theo chiều dương là:
A. t = -
1
8
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3..) B. t =
1
24
+
k
2
(s) ( k = 0,1,2…)
C. t =
k
2
(s) ( k = 0,1,2…) D. t = -
1
6
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…)
Câu 309: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,628s. Vào một lúc nào đó chất
điểm đi qua li độ x

o
= 6cm thì sau đó 1,57s chất điểm có li độ là:
A. - 6cm B. 6cm C. 3cm D. 12cm
Câu 310: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 2cos( 2tt -
t
2
) cm. thời điểm
để vật đi qua li độ x = 3 cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:
A.
27
12
s B.
4
3
s C.
7
3
D.
10
3
s
Câu 311: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( tt +
t
12
)cm. Vào lúc
nào đó vật qua li độ x = 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó
1
3
s vật đi qua li độ
A. - 0,79s B. -2,45s C. 1,43s D. 3,79s
Câu 312: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 6 cos(
t
3
t -
t
7
) cm. Vào lúc
nào đó vật đi qua li độ x

o
= -5cm thì sau 3s vật qua li độ:
A. x = -5cm B. x = -3cm C. x = +5cm D. x = + 3cm
Câu 313: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 64N/m vật nặng m = 160g được treo thẳng đứng. Ta nâng vật
lên theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng. Lúc t = 0 thả cho dao động điều hòa. Lấy gốc
tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên và t
2

=10 thì phương trình chuyển động của vật là:
A. x = 2cos( 2tt) cm B. 2cos( 2tt + t ) cm
C. x = 2,5cos( 20t) cm D. x = 2,5cos( 20t + t/2 ) cm
Câu 314: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 50N/m treo thẳng đứng. Lấy chiều dương hướng xuống,
gốc tọa độ là vị trí cân bằng của vật thì phương trình dao động của vật là x = 2cos( 4tt)cm. Lấy g =
10m/s
2

và t
2

= `10. Độ lớn lực hồi phục F và lực đàn hồi f lúc t =
2
3
s là:
A. F = 0,5N; f = 3,625N B. F = 0,433N; f = 3,625N
C. F = 0,433N; f = 2,625N D. F = 0,5N; f = 2,625N
Câu 315: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với T = 0,2s, biên độ 8cm. Lúc t = 0cm vật qua li độ x
= - 4cm theo chiều dương. Quãng đường vật đi được trong
1
4
chu kì kể từ t = 0s là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 27
A. 8cm B. 4 2 cm C. 10, 928cm D. 19,32cm
Câu 316: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ A, Chu kỳ T. kể từ lúc vật nặng
đang ở vị trí thấp nhất thì sau thời gian
T
3
vật sẽ đi được quãng đường s là:
A. 4A/3 B. 5A/3 C. 3A/2 D. 2A/3
Câu 317: Con lắc lò xo gồm quả cầu nặng gắn vào đầu lò x

o
. Quả nặng dao động điều hòa với biên độ
6cm. Động năng bằng 3 lần thế năng khi quả nặng cách vị trí cân bằng.
A. 2cm B. 1,5cm C. 3cm D. 2,5cm
Câu 318: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lúc vật qua vị trí cách vị trí cân bằng 4cm thì động
năng bằng ba lần thế năng. Vận tốc cực đại của vật là 80t cm/s. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,2s B. 1s C. 0,5s D. 2s
Câu 319: Con lắc lò xo gồm vật bặng và lò xo có độ cứng K = 100N/m. Kích thích cho vật dao động
điều hòa. Lúc vật qua vị trí cân bằng O nó có động năng 8.10
-2

J. Biên độ dao động là:
A. 4 cm B. 2 2 cm C. 2cm D. 1cm
Câu 320: Một con lắc đơn có chiều dài l = 20cm, khối lượng vật nặng m = 100g dao động điều hòa với
biên độ góc o = 0,1rad nơi g = 10 m/s
2

. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật thì cơ năng dao
động của con lắc là:
A. 2.10
-3

J B. 10
-2

J C. 5.10
-4

J D. 10
-3

J
Câu 321: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc o

o
. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng
thì thế năng bằng động năng khi con lắc qua li độ góc o mà:
A. o =
o

o
2
B. o =
o

o
2
C. o =
o

o
4
D. o =
o

o
3

Câu 322: Một con lắc dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = Acos tt. Động năng bằng
thế năng lần đầu tiên kể từ t = 0 là lúc :
A. 1s B. 2s C.
1
4
s D.
1
2
s.
Câu 323: Một con lắc đơn dài 1m treo ở trần toa tàu đang chạy đều. Mỗi lần bánh xe qua chỗ nối hai
đường ray thì toa tàu bị kích động. Khoảng cách hai chỗ nối liên tiếp là 12,5m. Lấy g =t
2

m/s
2

. Biên
độ dao động con lắc sẽ lớn nhất khi tốc độ toa tàu là:
A. 6,25km/h B. 30km/h C. 60km/s D. 22,5km/h
Câu 324: Một con lắc lúc bắt đầu dao động có cơ năng 0,1J và dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kỳ
biên độ giảm 3%. Để con lắc dao động duy trì với biên độ lúc đầu thì mỗi dao động toàn phần cần
cung cấp cho con lắc năng lượng là:
A. 6.10
-3

J B. 3.10
-3

J C. 9.10
-3

J D. 0,097J
Câu 325: Một vật dao động với chu kì T, biên độ A. tính vận tốc trung bình trong một chu kì:
A. V

tb
= 4A/T B. V

tb
= A/T C. 2A/T D. A/4T
Câu 326: Một vật dao động với chu kì T, biên độ A. tính vận tốc trung bình trong một chu kì:
A. 2 v

max
/t B. Ae/t C.A e/2t D. Ae/2
Câu 327: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, khi vật có li độ x = 3cm, thì có vận tốc 4t
cm/s. Tần số dao động là:
A. 5Hz B. 2Hz C. 0,2Hz D. 0,5Hz
Câu 328: Một vật DĐĐH dao động với phương trình x = 2sin
2

( 10t + t/2) cm. Vận tốc của vật khi qua
VTCB:
A. 40cm/s B. 4m/s C. 2m/s D. 20cm/s
Câu 329: Một vật dao động điều hòa x = 4sin( 2tt + t/4) cm. Lúc t = 0,5s vật có li độ và vận tốc là:
A. x = -2 2 cm; v = 4t 2 cm/s B. x = 2 2 cm; v = 2t 2 cm/s
C. x = 2 2 cm; v = - 2t 2 cm/s D. x = -2 2 cm; v = - 4t 2 cm/s
Câu 330: Vận tốc một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Asin( et + ¢) với pha t/3 là
2t(m/s). Tần số dao động là 8Hz. Vật dao động với biên độ:
A. 50cm B. 25cm C. 12,5cm D. 50 3 cm

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 28
Câu 331: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có K = 50N/m, vật có khối lượng 2kg, dao động điều hòa
dọc. Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s
2

thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Xác định biên độ:
A. 5cm B. 6cm C. 9cm D. 10cm
Câu 332: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo cho chúng dao động, Trong cùng một khoảng thời
gian t, quả cầu m

1
thực hiện được 10 dao động, còn quả cầu m

2
thực hiện 5 dao động. Hãy so sánh các
khối lượng m

1
, m

2
:
A. m

2
= 2m

1
B. m

2
= 2 m

1
C. m

2
= 4m

1
D. m

2
= 2 2 m

1

Câu 333: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( tt -
t
6
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí
cân bằng là:
A. t =
2
3
+2k ( s) k eN B. t = -
1
3
+ 2k(s) k eN C. t =
2
3
+ k (s) k eN D. t =
1
3
+ k (s) k e
Câu 334: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2 cos( tt -
t
4
) cm. Các thời điểm vật chuyển
động qua vị trí có tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là:
A. t = 1,5 + 2k (s) với k = 0,1,2… B. t = 1,5 + 2k (s) với k = 1,2,3
C. t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2,3… D. t = - 1/2+ 2k (s) với k = 1,2 …
Câu 335: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2 cos( 5tt - t/3)( x tính bằng cm, t
tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0. Chất điểm qua vị trí có li độ x = +1cm
A. 7 lần B. 6 lần C. 5 lần D. 4 lần
Câu 336: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm
trùng với trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí
x =
A
2
là:
A.
T
6
B.
T
4
C.
T
3
D.
T
2

Câu 337: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos( 20tt +
t
6
)cm. Vận tốc trung bình của
vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 3cm là:
A. 0,36m/s B. 3,6m/s C. 36cm/s D. một giá trị khác
Câu 338: Phương trình dao động của một con lắc x = 4cos( 2tt +
t
2
) cm. Thời gian ngắn nhất để hòn
bi đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là:
A. 0,25s B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 339: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 2tt -
t
4
) cm.
Gọi MN lần lượt là vị trí thấp nhất và cao nhất của quả cầu. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của OM,
ON. Hãy tính vận tốc trung bình của quả cầu trên đoạn từ I tời J.
A. v = 40cm/s B. v = 50cm/s C. v = 60cm/s D. 100cm/s
Câu 340: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 10tt -
t
3
) cm. Quãng đường vật đi được
trong 1,1s đầu tiên là:
A. S = 40 2 cm B. S = 44cm C. S = 40cm D. 40 + 3 cm
Câu 341: : Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos( tt -
t
2
)cm.
Quãng đường quả cầu đi được trong 2,25s đầu tiên là:
A. S = 16 + 2 cm B. S = 18cm C. S = 16 + 2 2 cm D. S = 16 + 2 3 cm
Câu 342: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Quãng đường mà nó đi được
trong khoảng thời gian bằng 2 lần chu kì là:
A. 2A B. 4A C. 8A D. 12A

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 29
Câu 343: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, Chu kỳ T. Ở thời điểm t = 0, vật đang ở vị trí
biên. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu thời điểm t =
T
4
là:
A. A/4 B. A/2 C. A D. 2A
Câu 344: : Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0)
là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
B. Sau thời gian T/2 vật đi được quãng đường bằng 2A
C. Sau thời gian T/4 vật đi được quãng đường bằng A
D. Sau thời gian T, Vật đi được quãng đường bằng 4A
Câu 345: Chất điểm có phương trình dao động x = 8sin( 2tt + t/2) cm. Quãng đường mà chất điểm
đó đi được từ t

o
= 0 đến t

1
= 1,5s tính đúng là:
A. 0,48m B. 32cm C. 40cm D. 0,56m
Câu 346: Li độ của một vật dao động điều hòa có biểu thức x = 8cos( 2tt - t) cm.Độ dài quãng đường
mà vật đi được trong khoảng thời gian 8/3s tính từ thời điểm ban đầu là:
A. 80cm B. 82cm C. 84cm D. 80 + 2 3 cm.
Câu 347: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( tt - t/2) cm. Quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian từ t

1
= 1,5s đến t

2
= 13/3s là:
A. 50 + 5 3 cm B. 40 + 5 3 cm C. 50 + 5 2 cm D. 60 - 5 3 cm
Câu 348: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 2tt - t/4) cm. Vận tốc trung bình
của vật trong khoảng thời gian từ t

1
= 1s đến t

2
= 4,625s là:
A. 15,5cm/s B. 17,4cm/s C. 12,8cm/s D. 19,7cm/s
Câu 349: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 2tt + t/4) cm. Vận tốc trung bình
của vật trong khoảng thời gian từ t= 2s đến t = 4,875s là:
A. 7,45m/s B. 8,14cm/s C. 7,16cm/s D. 7,86cm/s
Câu 350: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos ( 5tt - t/2)cm. Quang đường vật đi
được trong khoảng thời gian 1,55s tính từ lúc xét dao động là:
A. 140 + 5 2 cm B. 150 2 cm C. 160 - 5 2 cm D. `160 + 5 2 cm
Câu 351: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục ox, quanh vị trí cân bằng o với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/4, Quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
A. A 2 B. A C. 3A/2 D. A 3
Câu 352: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin( 5tt + t/6)( tính bằng cm và t
tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, Chất điểm đi vị trí có li độ x = +1 cm.
A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
Câu 353: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Động
năng của vật nặng khi nó lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm là:
A. 0,016J B. 0,08J C. 16J D. 800J
Câu 354: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz. Động năng của nó là một hàm tuần
hoàn với chu kỳ:
A. 0,5s B. 1s C. 2s D. 4s
Câu 355: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò x

o
?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động
B. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, động năng tăng dần còn cơ năng giảm dần
C. Cơ năng của con lắc bằng động năng của nó tại vị trí cân bằng và bằng thế năng của nó tại vị
trí biên
D. Cả A,B,C
Câu 356: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( Mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vât có độ lớn cực đại
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C. Khi ở vị trí cân bằng thế năng của vật bằng cơ năng
D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 30
Câu 357: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(et) và có cơ năng là W.
Động năng của vật tại thời điểm t được tính :
A. W

đ
=
W
2
cos( et) B. W

đ
=
W
4
sin( et) C. W

đ
= W cos
2

et D. W

đ
= W sin
2

et
Câu 358: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 4tt + t/2) cm với t
tính bằng giây. Thế năng và động năng của vật này biến thiên với chu kỳ bằng:
A. 0,5s B. 0,25s C. 1,5s D. 1s
Câu 359: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 30N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100g. Lấy t
2

= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6Hz B. 3Hz C. 12Hz D. 5,5Hz
Câu 360: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình nằm ngang với biên độ A. Li độ của vật
khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là:
A. ± A 2 /2 B. ± A 2 /4 C. x = ± A/2 C. x = ± A/4
Câu 361: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng
bằng 3 lần thế năng là:
A. 2cm B. -2cm C. ± 2cm D. ± 3cm
Câu 362: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi Chu kỳ dao động vật, có bốn thời điểm động năng và thế năng bằng nhau
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 363: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng?
A. x = A/n B. x = A/(n+1) C. ± A/ n+1 D. x = ± A/(n+1)
Câu 364: Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc
10rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ lớn là 0,6m/s. Biên độ dao
động của con lắc là:
A. 6cm B. 6 2 cm C. 12cm D. 12 2 cm
Câu 365: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực
đại của quả nặng là:
A. v = 160cm/s B. 40cm/s C. 80cm/s D. 20cm/s
Câu 366: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc e = 5 2 rad/s và biên độ 6cm. Vận tốc
của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng động năng có độ lớn:
A. 0,18m/s B. 0,3m/s C. 1,8m/s D. 3m/s
Câu 367: Một vật có khối lượng m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng K = 20N/m dao động trên quĩ đạo
dài 10cm. Li độ của vật khi nó có vận tốc 0,3m/s
A. ± 1cm B. ± 3cm C. ± 2cm D. 4cm
Câu 368: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cơ năng W = 0,02J. Lò xo có chiều
dài tự nhiên là l

o
= 20cm và độ cứng k = 100N/m. Chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo
trong quá trình dao động là:
A. 24, 16cm B. 23,17cm C. 22,18cm D. 21,19 cm
Câu 369: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, ở vị trí cân bằng lò xo dãn
4cm. Truyền cho vật một động năng 0,125J vật bắt đầu dao động theo phương thẳng đứng. Lấy g
= 10m/s
2

, t
2

= 10. Chu kỳ và biên độ dao động của hệ là:
A. 0,4s; 5cm B. 0,2s; 2cm C. t s; 4cm D. t s; 5cm
Câu 370: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo có khối
lượng không đáng kể. Hệ thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và cơ năng W = 0,18J.
Tính biên độ dao động của vật và lực đàn hồi cực đại của lò xo? Lấy t
2

= 10.
A. A = 30cm, F

dhmax
= 1,2N B. A =
30
2
cm, F

dhmax
= 6 2 N
C. A = 30cm, F

dhmax
= 12N D. A = 30cm, F

dhmax
= 120N

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 31
Câu 371: Một con lắc lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục
cố định nằm ngang với phương trình x = Acos et. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng
và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy t
2

= 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng.
A. 50N/m B. 35N/m C. 38N/m D. 25N/m
Câu 372: Chất điểm có khối lượng m

1
= 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với
phương trình dao động x

1
= sin( 5tt + t/6) cm. Chất điểm có khối lượng m

2
= 100g dao động điều
hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x

2
= 5sin( tt - t/6) cm. Tỉ số cơ năng
trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m

1
so với chất điểm m

2
là:
A. 2 B. 1 C. 1/5 D.
1
2

Câu 373: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật
dao động điều hòa với cơ năng E = 25mJ. Khi vật qua li độ -1cm thì vật có vận tốc - 25cm/s. Độ cứng
k của lò xo bằng:
A. 250N/m B. 200N/m C. 150N/m D. 100N/m
Câu 374: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m. Vật nặng dao động với biên độ A = 10cm, khi vật
đi qua li độ 4cm thì động năng của vật bằng:
A. 3,78J B. 0,72J C. 0,28J D. 4,22J
Câu 375: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng
1/3 động năng của nó.
A. ± 3 2 cm B. ± 3cm C. ± 2cm D. ± 1cm
Câu 376: Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quĩ đạo dài 10cm. Xác định li độ
của vật khi nó có động năng là 0,009J.
A. ± 4cm B. ± 3cm C. ± 2cm D. ± 1cm
Câu 377: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của vật?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn
B. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
C. Động năng biến thiên điều hòa và luôn >0
D. Động năng biến thiên điều hòa quanh giá trị = 0
Câu 378: Câu 45: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố. Khối lượng m

1
= 2m

2
, chu kỳ dao động T

1

= 2T

2
, biên độ dao động A

1
= 2A

2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A. E

1
= 32 E

2
B. E

1
= 8E

2
C. E

1
= 2E

2
D. E

1
= 0,5E

2

Câu 379: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8 sin( 4tt + t/3) cm. với t tính bằng
giây. Động năng của vật biến thiên với chu kỳ là bao nhiêu?
A. 0,25s B. 0,5s C. 1s D. 2s
Câu 380: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tại li độ x = A/2 thì:
A. Ed = Et B. Ed = 2Et C. Ed = 4Et D. Ed = 3Et
Câu 381: Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần, biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó:
A. không đổi B. Giảm 2 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng 4 lần
Câu 382: Một vật nặng 500g, dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3
phút vật thực hiện 540dao động. Cơ năng của vật là:
A. 2025J B. 0,9J C. 900J D. 2,025J
Câu 383: Một lò xo treo vật có m = 200g làm nó giãn 2cm. Trong quá trình dao động thì chiều dài
của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35 cm. Lấy g = 10m/s
2

. Lấy g = 10m/s
2

. Cơ năng của vật là:
A. 1250J B. 0,125J C. 12,5J D. 125J
Câu 384: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ khi cơ năng của lò xo bằng 2 động
năng:
A. ± 3 2cm B. ± 3cm C. ± 2 2 D. ± 2
Câu 385: Một con lắc treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm, truyền cho vật
một năng lượng 0,125J. Cho g = 10m/s
2

. Lấy t
2

= 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,5s; A = 5cm C. T = 0,4s; A = 6cm D. T = 0,4s; A = 0,5cm
Câu 386: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật
nặng cách vị trí biên 4cm có động năng là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 32
A. 0,024J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
Câu 387: Một lò xo bị dãn 1cm khi chịu tác dụng một lực là 1N. Nếu kéo dãn lò xo khỏi vị trí cân
bằng 1 đoạn 2cm thì thế năng của lò xo này là:
A. 0,02J B. 1J C. 0,4J D. 0,04J
Câu 388: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm
của lò xo. Đưa vật từ vị trí cân bằng đến vị trí của lò xo không biên dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động
điều hòa với tần số góc e = 20rad/s, cho g = 10m/s
2

. Xác định vị trí ở đó động năng của vật bằng 3
lần thế năng lò xo:
A. ± 1,25cm B. ± 0,625 3 /3 C. ± 2,5 3 /3 D. ± 0,625mJ
Câu 389: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x
= 4cos2t cm. Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm là:
A. 3200J B. 3,2J C. 0,32J D. 0,32mJ
Câu 390: Vật dao động điều hòa. Hãy xác định tỉ lệ giữa gia tốc cực đại và gia tốc ở thời điểm động
năng bằng n thế năng
A. n B. n C. n + 1 D. n+1
Câu 391: Một vât có khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k làm nó giãn 4cm. Vật được
kéo theo phương thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10m/s
2

.
Năng lượng dao động của vật là:
A. 1J B. 0,36J C. 0,16J D. 1,96J
Câu 392: Hai con lắc lò xo 1 và 2 cùng dao động điều hòa với các biên độ A

1
và A

2
= 5cm. k

1
= 2k

2
.
Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau. Biên độ A

1
của con lắc 1 là:
A. 3,54cm B. 2,5cm C. 7,1cm D. 5cm
Câu 393: Vật dao động điều hòa với chu kì T, thời gian ngắn nhất để động năng bằng thế năng là:
A. T B. T/2 C. T/3 C. T/4
Câu 394: Một vật dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng gia tốc của vật có độ
lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại :
A. 2 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 3 lần
Câu 395: Hai lò xo có độ cứng K

1
= 20N/m; K

2
= 60N/m. Độ cứng của lò xo tương đương khi 2 lò xo
mắc song song là:
A. 15N/m B. 40N/m C. 80N/m D. 1200N/m
Câu 396: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng 10N/m. Mắc hai lò xo song song nhau rồi treo vật
nặng khối lượng khối lượng m = 200g. Lấy t
2

= 10. Chu kỳ dao động tự do của hệ là:
A. 1s B. 2s C. t/5s D. 2t/5s
Câu 397: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k

1
= k

2
= 30N/m. Mắc hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo
vật nặng khối lượng m = 150g. Lấy t
2

= 10. Chu kì dao động tự do của hệ là:
A. 2t s B. 4s C. t/5s D. 2t/5s
Câu 398: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa
thì chu kì dao động của con lắc mới là:
A. T B. 2T C. T/2 D. T/ 2
Câu 399: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l

o
= 40cm, độ cứng k = 20 N/m, được cắt thành hai lò xo
có chiều dài l

1
= 10cm, l

2
= 30cm. độ cứng k

1
, k

2
của hai lò xo l

1
, l

2
lần lượt là:
A. 80; 26,7N/m B. 5; 15N C. 26; 7N D. các giá trị khác
Câu 400: Một lò xo có độ dài l, độ cứng K = 100N/m. Cắt lò xo làm 3 phần với tỉ lệ 1:2:3 tính độ
cứng của mỗi đoạn:
A. 600, 300, 200( N/m) B. 200, 300, 500( N/m)
C. 300, 400, 600( N/m) D. 600, 400, 200( N/m)
Câu 401: Một vật dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos( 2tt +
t
3
) cm. Vận tốc của vật khi
qua li độ x = 3 cm.
A. 25,12cm/s B. ± 25,12cm/s C. 12,56cm/s D. ± 12,56cm/s
Câu 402: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 2s. khi t = 0 vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 33
A. 8cos( tt -
t
2
) cm B. 8cos( tt +
t
2
) cm C. 8cos( 2tt -
t
2
) cm D. 8cos( 2tt +
t
2
) cm
Câu 403: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 404: Khảo sát một vật dao động điều hòa. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc và gia tốc đều cực đại
C. Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
D. Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng
Câu 405: Vận tốc trong dao động điều hòa
A. Luôn luôn không đổi
B. Đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
C. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D. Biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ
T
2

Câu 406: Phương trình dao động của vật có dạng x = - Acos( et) cm. Gốc thời gian đã chọn là thời
điểm nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C. Lúc chất điểm có li độ x = + A
D. Lúc chất điểm có li độ x = - A
Câu 407: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. khi nó có li độ 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số
dao động bằng
A. 1 Hz B. 1,2Hz C. 3Hz D. 4.6Hz
Câu 408: Một vật dao động điều hòa vơi biên độ 20 cm. khi vật có li độ x = 10 cm thì nó có vận tốc v
= 20t 3 cm/s. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s
Câu 409: Một vật dao động điều hòa với tần số có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4cm/s. lấy t
2

= 3,14.
Tốc độ trung bình của vật trong một Chu kỳ dao động là
A. 20cm/s B. 10cm/s C. 0 D. 15cm/s
Câu 410: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Biết rằng khi vật ở cách vị trí cân bằng một
khoảng 2 cm thì nó có vận tốc 4 5 cm/s. Tính biên độ dao động của vật ?
A. 2 2 cm B. 4cm C. 3 2 cm D. 3cm
Câu 411: Một vật dao động với phương trình x = 4cos( 10tt -
t
3
) cm. vào thời điểm t = 0,5s vật có li
độ và vận tốc là:
A.2 cm; - 20t 3 cm/s B. -2cm; ± 20t 3 cm/s
C. - 2cm; - 20t 3 cm/s D. 2cm; 20t 3 cm/s
Câu 412: Tọa độ của chất điểm được xác định bởi: x = 5cos tt + 1 (cm) (t:s). Kết luận nào sau đây sai:
A. Chất điểm không dao động điều hòa
B. Chất điểm dao động điều hòa
C. Phương trình dao động điều hòa của chất điểm x = 5sin( tt +
t
2
) cm
D. Chu kỳ dao động T = 2s
Câu 413: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4tt) cm. vận tốc của vật tại thời điểm
t = 7,5s là:
A. v= 0 B. v = 75,4cm/s C. v = - 75,4cm/s D. 6cm/s

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 34
Câu 414: phương trình dao động của một con lắc x = 4cos(2tt +
t
2
)cm. Thời gian ngắn nhất để hòn bi
đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là:
A. 0,25s B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 415: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( tt -
t
6
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí
cân bằng là:
A. t =
2
3
+ 2k ( s) B. t = -
1
3
+ 2k ( s) C. t =
2
3
+ k ( s) D. t =
1
3
+ k (s)
Câu 416: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 10 tt -
t
3
)cm. Quãng đường vật đi được
trong 1,1 s đầu tiên là:
A. S = 40+ 2 cm B. S = 44 cm C. 40 cm D. 40 + 3 cm
Câu 417: Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(tt -
t
2
) cm. Quãng
đường quả cầu đi được trong 2.25s đầu tiên là:
A. S = 16 + 2 cm B. S = 18 cm C. 16 + 2 2 cm D. 16 + 2 3 cm
Câu 418: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, Chu kỳ T. Quãng đường mà nó đi được
trong khoảng thời gian bằng 2 lần Chu kỳ là:
A. 2A B. 4A C. 8A D. 12A
Câu 419: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, Chu kỳ T. Ở thời điểm t

o
=0, vật đang ở vị
trí biên. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
T
4
là:
A.
A
4
B.
A
2
C. A D. 2A
Câu 420: Chất điểm dao động có phương trình x = 8sin(2tt +
t
2
)cm. Quãng đường mà chất điểm đó
đi được từ thời điểm t

o
= 0 đến thời điểm t = 1,5s. tính đúng là:
A. 0,48cm B. 0,32cm C. 40cm D. 0,56m
Câu 421: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(tt -
t
2
) cm. Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian từ t

1
= 1,5 đến t

2
=
13
3
s là:
A. 50 + 5 3 cm B. 40 + 5 3 cm C. 50 + 5 2 cm D. 60 - 5 3 cm
Câu 422: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2tt -
t
4
)cm. vận tốc trung bình của
vật trong khoảng thời gian từ t

1
= 1s đến t

2
= 4,625s là:
A. 15,5cm/s B. 17,4cm/s C. 18,2 cm/s D. 19,7cm/s
Câu 423: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2tt +
t
4
) cm. vận tốc trung bình của
vật trong khoảng thời gian từ t

1
= 2s đến t

2
= 4,875s là:
A. 7,45cm/s B. 8,14cm/s C. 7,16cm/s D. 7,86cm/s
Câu 424: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục 0x, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A, Chu
kỳ T. Trong khoảng thời gian
T
4
, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
A. A 2 B. A C.
3A
2
D. A 3
Câu 425: Trong một dao động của con lắc lò xo thì:
A. Quỹ đạo là đoạn thẳng B. Lực hồi phục là lực đàn hồi
C. vận tốc biến thiên điều hòa D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Câu 426: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 35
A. tần số B. biên độ C. khối lượng D. Hệ số tỉ lệ k
Câu 427: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng dao động điều hòa với A= 10cm. T = 0,5s.
Khối lượng của vật nặng là m = 250g, lấy t
2

= 10m/s
2

. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng có
giá trị là:
A. 0,4N B. 0,8N C. 4N D. 8N
Câu 428: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Động
năng của vật nặng khi nó lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm là:
A. 0,016J B. 0,08J C. 16 J D. 800J
Câu 429: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz. Động năng của nó là một hàm tuần
hoàn với chu kì:
A. 0,5s B. 1s C. 2s D. 4s
Câu 430: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4tt +
t
2
) cm, với t
tính bằng giây. Thế năng và động năng của vật này biến thiên với chu kì bằng:
A. 0,5s B. 1,5s C. 0,25s D. 1,00s
Câu 431: con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng
100g. lấy t
2

= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
A. 6Hz B. 3Hz C. 12Hz D. 1Hz
Câu 432: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng
3 lần thế năng là:
A. 2cm B. - 2cm C. ± 2cm D. ± 3cm
Câu 433: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng
A. x =
A
n
B.
A
n + 1
C. x = ±
A
n + 1
D. x ±
A
n + 1

Câu 434: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc e = 10 rad/s. biên độ A = 6cm. Vận tốc
của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn là:
A. 0,18m/s B. 0,3m/s C. 1,8m/s D. 3m/s
Câu 435: Một chất điểm dao động điều hòa, khi li độ bằng 4 2 cm thì gia tốc bằng 2 m/s
2

. Tần số
góc của dao động là:
A. e = 5 rad/s B. e = 10rad/s C. e = 7 rad/s D. e = 15rad/s
Câu 436: Gọi chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo nhẹ độ cứng k là l

o
. Một đầu lò xo được gắn cố
định, đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m, lò xo dãn ra có độ dài l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
một đoạn b rồi thả cho vật dao động điều hòa. Lấy gia tốc trọng trường g. Biểu thức bình phương tần
số góc có dạng:
A. e
2

=
gl
( l - l

o
)
B. e
2

=
mgb
(l - l

o
)
C. e
2

=
g
( l- l

o
)
D. e
2

=
gb
( l - l

o
)

Câu 437: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 6cos(
t
4
t -
2t
3
) cm. Vào thời điểm nào
thì vật sẽ đi qua vị trí x = 3 3 cm theo chiều dương lần đầu tiên.
A. t
12
5
s B. t = 12
2
3
s C. 2s D. t =
2
3
s
Câu 438: Biết rằng vật dao động điều hòa có biên độ A= 8cm và chu kỳ T. Quãng đường lớn nhất
vật đi được trong khoảng thời gian
T
4
là:
A. x = 8 2 cm B. x = 12cm C. 8 3 cm D. 12 2 cm
Câu 439: Một chất điểm dao động điều theo phương trình x = 5cos( 5tt -
t
3
)cm. Tính từ thời điểm
ban đầu, trong giây đầu tiên số lần chất điểm đi qua vị trí có x = +4cm là:
A. n = 5 lần B. n = 6 lần C. n = 4 lần D. n = 7 lần

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 36
Câu 440: Một con lắc lò xo với quả nặng có khối lượng m = 0,4kg đang dao động điều hòa với biên độ
4 cm. Biết rằng tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s
2

. Độ cứng
k của lò xo là:
A. k = 20N/m B. 16N/m C. 32N/m D. k = 40N/m
Câu 441: Một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ dài tự nhiên là l

o
. Treo một vật có khối lượng
m

1
=150g vào lò xo thì độ dài của nó là l

1
= 32cm. Nếu treo thêm vật m

2
có khối lượng bằng vật m

1
thì
độ dài của nó là l

2
= 34cm. Lấy g = 9,8m/s
2

. Phương trình dao động dạng hàm cosin khi không có
m

2
của hệ có dạng:
A. 2cos(2t) cm B. x = 2cos(2,7t)cm C. x = 2cos(7tt) cm D. x = 2cos(27t) cm
Câu 442: Một chất điểm khối lượng m = 0,01kg thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s và pha
ban đầu bằng 0 rad. Năng lượng toàn phần của chất điểm là E = 10
-4

J. Phương trình dao động của
chât điểm là:
A. x = 4,5cos( tt) cm B. x = 45cos (tt) cm
C. x = 4,5cos( tt +
t
2
) cm D. x = 45cos( tt +
t
2
) cm
Câu 443: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dưới lò xo một
vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có
chiều dài 42cm, rồi chuyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên( vật dao động điều hòa). Phương
trình dao động của vật là:
A. x = 2 2 sin( 10t +
7t
6
) cm B. x = 2 sin( 10t +
7t
6
) cm
C. x = 2 2 sin 10t cm D. x = 2 sin 10t cm
Câu 444: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương
trình x = 4sin et ( cm). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
t
10
(s), thì
động năng lại bằng
1
2
cơ năng. Chu kỳ và vận tốc góc của dao động là:
A. T =
t
10
(s). e = 20(rad/s) B. T = t (s). e = 20 ( rad/s)
C. T =
t
5
(s). e = 20 (rad/s) D. T =
t
5
(s). e = 2 ( rad/s)
Câu 445: Một chất điểm khối lượng m = 0,01kg, thực hiện dao động điều hòa theo quy luật cosin với
chu kỳ T = 2s và pha ban đầu bằng ¢

0
= 0 rad. Năng lượng toàn phần của chất điểm là E = 10
-4

J.
a. Biên độ dao động là:
A. 4,5cm B. 45cm C. 5,4cm D. 54cm
b. Phương trình dao động của chất điểm có dạng:
A. x = 4,5cos tt ( cm) B. x = 45cos tt ( cm)
C. x = 5,4cos( tt +
t
2
) cm D. x = 54 cos( tt -
t
2
) cm
c. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm đó là:
A. F

dh
= 0,0045 N B. F

dh
= 0,45N C. F

dh
= 4,5N D. F

dh
= 45 N
Câu 446: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 50g treo vào đầu một sợi dây dài l
= 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s
2

. Bỏ qua mọi ma sát. Góc lệch cực đại của con lắc so
với phương thẳng đứng là: o

o
<30
o

.
a. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. T = 2s B. T = 2.5s C. T = 1.2s D. T = 1.5s
b. Vận tốc và lực căng dây khi con lắc tại vị trí cân bằng là:
A. V

b
= 1,637 m/s, F

b
= 0,634 N B. V

b
= 16,37 m/s, F

b
= 0,634 N
C. V

b
= 1,637 m/s, F

b
= 6,34 N D. V

b
= 16,37 m/s, F

b
= 6,34 N
Câu 447: Chiều dài của con lắc đơn l = 1m, khối lượng không đáng kể hòn bi thép có khối lương m
treo vào đầu dưới của dây. Phía dưới điểm treo O trên phương thẳng đứng có một chiếc đinh bị đóng

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 37
chắc vào điểm O’ cách O một đoạn OO’ = 50cm sao cho con lắc vấp phải đinh khi dao động. Kéo con
lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 1 góc nhỏ o = 3
o

rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 9,8m/s
2


a. Chu kỳ dao động của con lắc khi vướng đinh là:
A. T = 2,7s B. T = 3,7s C. T = 1,7s D. 0,7s
b. Biên độ dao động đạt về hai phía của vị trí cân bằng là:
A. A

1
= 5,2cm, A

2
= 2,7cm B. A

1
= 4,2cm, A

2
= 2,7cm
C. A

1
= 5,2cm, A

2
= 3,7cm D. A

1
= 4,3cm, A

2
= 3,7cm
c. Nếu không đóng đinh ở O’ mà đặt tại vị trí cân bằng tấm thép cố định thì hiện tượng gì sẽ xảy ra(
biết vật sẽ dao động đàn hồi).
A. Dao động về 2 phía với T = 1s B. Dao động về 1 phía với chu kỳ như cũ
C. Chỉ dao động 1 phía với chu kỳ T’ = 1s D. Không dao động
Câu 448: Một con lắc có khối lượng m = 0,5g, Chu kỳ T =
2t
5
. Biết rằng khi t = 0 con lắc ở vị trí biên
độ góc o

0
( cos o

o
= 0,99). Tính sức căng dây tại vị trí cân bằng và vị trí biên là:
A. T

max
= 5,5. 10
-4

N, T

min
= 5,9. 10
-4

N B. T

max
= 4,5. 10
-4

N, T

min
= 3,9. 10
-4

N
C. T

max
= 5. 10
-3

N, T

min
= 4,9. 10
-3

N D. T

max
= 6,5. 10
-3

N, T

min
= 6,9. 10
-3

N
Câu 449: Một viên bi buộc vào một sợi dây mảnh không giãn ở điểm cố dịnh cách tâm bi 1,6 m. Dùng
búa gõ nhẹ theo phương nằm ngang vào bi thì thấy bi di chuyển đến độ cao h, lúc đó dây treo nghiêng
so với phương thẳng đứng một góc lớn nhất là: o

M
= 0,05rad. Vận tốc của bi khi bắt đầu dao động là:
A. v = 0,41m/s B. v = 0,14m/s C. v = 0,91m/s D. v = 0,2m/s
Câu 450: Một con lắc lò xo với vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Giữ
vật ở vị trí sao cho lò xo không bị biến dạng sau đó thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Lấy g =
10m/s
2

. Thời gian từ khi thả vật đến khi đi được một đoạn 15cm đầu tiên là:
A. t = 0,63s B. t = 0,31s C. t = 0,21s D. t = 0,94s
Câu 451: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 0,05m. Khi li độ của vật bằng 4,33cm thì tốc độ
của vật bằng 31,4cm/s. Gia tốc cực đại của vật là:
A. a

m
= 78,9cm/s
2

B. a

m
= 7,89cm/s
2

C. a

m
= 31,6 m/s
2

D. a

m
= 3,16m/s
2


Câu 452: Năng lượng toàn phần của một vật dao động điều hòa là 50J. Động năng của vật tại thời
điểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng
3
5
biên độ là:
A. W

d
= 18J B. W

d
= 20J C. W

d
= 30J D.32J
Câu 453: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa không ma sát với gia tốc cực đại bằng 16m/s
2

.
Biết rằng cơ năng của hệ bằng 0,16J và khối lượng quả nặng m = 20g( khối lượng lò xo không đáng
kể). Độ cứng k của lò xo là:
A. k = 10 N/m B. k = 7 N/m C. k = 32N/m D. k = 0,32N/m
Câu 454: Một con lắc đơn có vật nặng m = 100g đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng
0,05rad. Biết rằng năng lượng của dao động là 5.10
-4

J. lấy g = 10m/s
2

. Chiều dài sợi dây sẽ là:
A. l = 40cm B. l = 25cm C. l = 13cm D. 30cm
Câu 455: Một con lắc đơn được gắn vào chân một cái thang máy. Chu kỳ dao động khi thang máy
đứng yên là T. Khi thang máy rơi tự do thì chu kỳ dao động là:
A. T = 0 B. T = T’ C. T =
1
T’
D. Vô cùng lớn
Câu 456: Một con lắc đơn đếm giây chạy đúng khi nhiệt độ là 20
0

C. Biết hệ số nở dài của dây
là o = 1,8. 10
-5

K
-1

. Ở nhiệt độ 80
o

C trong một ngày đêm con lắc
A. Đếm chậm 47s B. Đếm nhanh 74s C. Đếm nhanh 4,7s D. Đếm nhanh 7,4s
Câu 457: Một viên bi bằng đồng, dây treo bằng đồng được dùng làm đồng hồ đếm giây. Có chu kỳ
là T = 2s khi ở nhiệt độ 20
o

C. tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 9,815m/s
2

( bỏ qua lực cản và lực
đẩy không khí).
a. Chiều dài của con lắc là:
A. l = 0,099m B. l = 0,945m C. l = 0,599m D. l = 0,995m
b. Tại nhiệt độ t’ = 35
o

C ở nơi có gia tốc trọng trường g’ = 9,795m/s
2

thì sau 24h đồng hồ này
chạy nhanh hay chậm bao nhiêu. Cho biết hệ số nở dài của đồng hồ là o = 1,7. 10 -
6

độ
-1



Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 38
A. Nhanh hơn 68,4s B. Chậm hơn 78,4s C. Nhanh hơn 86,4s D. Chậm hơn 1,1s
Câu 458: Một con lắc có l = 0,1m, quả cầu có khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 10
-7

C. đặt
con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng và có độlớn E = 104V. Lấy g = 10m/s
2

.
A.Chu kỳ dao động của con lắc khi điện trường bằng không
A. T = 0,628s B. T = 2,68s C. T = 6,38s D. T = 2,68s
Câu 459: Cho hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số có phương trình: x

1
= 4sin100 t
t(cm) và x

2
= 4sin(100 tt +
t
2
). Dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A. x= 4 2 sin(100 tt +
t
4
) (cm) B. x= 4sin(100 tt +
t
4
) (cm).
C. x= 4 2 sin100 tt (cm) D. x= 4sin100 tt (cm).
Câu 460: Một chất điểm tham gia đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số góc có: A

1
= 3 3 cm, ¢

1
=
t
4
. A

2
= 3cm, ¢

2
= -
t
3
. A

3
= 6cm, ¢

3
=
t
3

A

4
= 6cm, ¢

4
=
2t
3
. Dao động tổng hợp có dạng:
A. x= 12sin( et +
t
3
). B. x= 2sin(et +
t
4
). C. x= 12sin(et +
t
2
). D. x= 2sin(et +
t
4
).
Câu 461: Cho 4 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x

1
= 5sin(20t +
t
6
) (cm); x

2
= 8sin(20t -
t
2
) (cm).;x

3
= 5sin(20t +
5t
6
) (cm); x

4
= 3sin(20t) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của 4 dao
động trên là:
A. x = 2 sin(20t -
t
4
) (cm). B. x = 3sin(20t -
t
4
) (cm).
C. x = 3 2 sin(20t +
t
4
) (cm). D. x = 3 2 sin(20t -
t
4
) (cm).
Câu 462: Hai chất điểm dao động điểu hòa dọc theo hai đường thẳng song song, cạnh nhau, với cùng
biên độ và tần số. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau. Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai
chất điểm chuyển động ngược chiều và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ. Hiệu số pha của
hai dao động này là:
A. A¢ =
t
3
; B. A¢ =
t
2
; C. A¢ =
2t
3
; D. A¢ = t .
Câu 463: Một em bé đánh đu trên một dây dài 4,9m. Chu kì gần đúng của dao động là:
A. T = 0,5s. B. T = 3,1s. C. T = 4,4s. D. T = 12s.
Câu 464: Một con lắc đơn dài l = 200cm dao động tại nơi có g = 9,8 m/ s
2

. Số dao động mà con lắc
này thực hiện được trong 5 phút là.
A. n = 2,6. B. n = 22,6. C. n = 23,4. D. n =105,6.
Câu 465: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m dao động điều hòa. Khi vật m của con lắc đi qua vị trí
có x = -2cm thì thế năng điều hòa của con lắc là:
A. W

t
= -0,016J. B. W

t
= -0,008J. C. W

t
= 0,016J. D. W

t
= 0,008J.
Câu 466: Biên độ một dao động điều hoà bằng 0,5m. Trong thời gian 5 chu kì dao động vật đi được
quãng đường bằng:
A. s = 10m. B. s = 2,5m. C. s = 0,5m. D. s = 4m.
Câu 467: Một dao động điề hòa theo phương trình: x = 4sin(tt +
t
2
) (cm). Biểu thức vận tốc của vật là:
A. v = 2tcos(tt +
t
2
). B. v = 4tcos(tt -
t
2
). C. v = 4tcos(tt +
t
2
). D. v = 2tcos(tt -
t
2
).
Câu 468: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin(tt +
t
2
) (cm). Vận tốc cực đại của
vật là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 39
A. | | V

max = 12,56 cm/s. B. | | V

max = 1,256 m/s.
C. | | V

max = 125,6 m/s D. | | V

max = 1256 m/s.
Câu 469: Một chất điểm có khối lượng m = 0,01kg, thực hiện giao động điều hòa theo quy luật cosin
với chu kì T = 2s và pha ban đầu ¢

0
= 0rad. Năng lượng toàn phần của chât điểm là E = 10
-4

J. Biên độ
của dao động là:
A. A = 4,5cm. B. A = 45cm. C. A = 5,4cm. D. A = 54cm.
Câu 470: Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li độ: x =
0,04sin2tt (m). Li độ của quả cầu tại thời điểm t =
4
3
s là:
A. x = 0,03m. B. x = - 0,035m. C. x = 0,035m. D. x = -0,35m.
Câu 471: Con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 50g treo vào đầu một sợi dây dài l
=1m, ở một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s
2

. Bỏ qua mọi ma sát. Biết góc lệch cực đại
của con lắc lò so với phương thẳng đứng là a

0
< 30
0

. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2s B. 2,05s C. 4s D. 3s
Câu 472: Dao động điểu hòa với chu kì là T = 0,50s và biên độ là 20mm, vận tốc cực đại của dao động
là:
A. v

m
= t cm/s. B. v

m
= 2t cm/s. C. v

m
= 4t cm/s. D. v

m
= 8tcm/s.
Câu 473: Một con lắc lò so có độ cứng 1,0 N/m được mắc nối tiếp với một lò so khác có độ cứng 2,0
N/m. Độ cứng của lò so mới là:
A. k = 0,67 N/m. B. k = 1 N/m. C. k = 1,5 N/m. D. k = 3 N/m.
Câu 474: Một lực 0,2 N nén một lò so dịch chuyển được một khoảng cách 2cm. Thế năng bị nén là:
A. W

t
= 2.10
-3

J. B. W

t
= 2.10
-5

J. C. W

t
= 4.10
-5

J. D. W

t
= 8.10
-

J.
Câu 475: Một vật có khối lượng 1kg treo vào đầu một lò so làm kéo dãn lò xo được 50mm. Lấy g =
9,8m/s
2

. Độ cứng của lò xo là:
A. k = 0,20 N/m B. k = 1,96 N/m. C. k = 49 N/m. D. k = 196 N/m.
Câu 476: Một vật có khối lượng 20g treo vào đầu một lò xo, tạo ra một đoạn dao động điều hòa có tần
số 10Hz, lấy g = 9,87. Độ cứng của lò xo là:
A. k = 2,5 N/m. B. k = 28,9 N/m. C. k = 12,6 N/m. D. k = 79 N/m.
Câu 477: Một lò xo xoắn ở đầu có treo khối lượng 40g đang dao động điều hòa với chu kì là 10s. Để
chu kì giảm còn 5s thì khối lượng của vật phải treo là:
A. m = 10g. B. m = 20g. C. m = 80g. D. m=160g.
Câu 478: Một pittong có khối lượng 1,0kg dao động 20 chu kì trong một giây và khoảng di chuyển là
14cm. Lực lớn nhất tác động lên pittong là:
A. F

m
= 1,1kN. B. F

m
= 1,5kN. C.F

m
= 2,2kN. D. Không thể tính được.
Câu 479: Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của:
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng.
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm.
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi.
D. Con lắc đơn không thay đổi và con lắc lò xo tăng.
Câu 480: Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số dạng: x

1
=8cos(et) cm và x

2
= 8cos(et
+
2t
3
). Tổng hợp hai dao động này là dao động mô tả bởi biểu thức:
A. x = 8cos(et +
t
4
) cm. B. x = 8 3 cos(et +
t
4
) cm.
C. x = 8cos(et +
t
3
) cm. D. x = 4 2 cos(et +
t
3
).
Câu 481: Một vật dao động với chu kì T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp có động năng bằng thế năng
là?
A. t =
T
4
; B. t =
T
2
; C. t = T; D. t = 2T.
Câu 482: Dao động của con lắc đơn là một dao động tuần hoàn. Biết rằng mỗi phút con lắc thực hiện
360 dao động. tần số dao động của con lắc là:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 40
A.
1
6
Hz B. 6Hz C. 60Hz D. 120Hz
Câu 483: Mỗi vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi nó có li độ 2 cm thì vận tốc dao động là 1
m/s. Tần số dao đông bằng
A. 1Hz B. 1,2Hz C. 3Hz D. 4,6Hz
Câu 484: Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2tt +
t
3
) cm. vận tốc của vật khi qua li độ x
= 3cm là:
A. 25,12cm/s B. ± 25,12cm/s C. 12,56cm/s D. ± 12,56cm/s
Câu 485: Một vật khi dao động điều hòa có đặc điểm sau:
- khi đi qua vị trí co tọa độ x

1
= 8cm thì vật có vận tốc v

1
= 12cm/s
- khi có tọa độ x

2
= - 6cm thì vật có vận tốc v

2
= 16cm/s
Tần số góc và biên độ của dao động điều hòa trên lần lượt là
A. e = 2rad/s, A = 10cm B. e = 10rad/s, A = 2cm
C. e = 2 rad/s; A = 20cm D. e = 4 rad/s; A = 10cm
Câu 486: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa
A. vecto vận tốc, vecto gia tốc của vật là các vecto không đổi
B. vecto vận tốc và vecto gia tốc đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng
C. vecto vận tốc và vecto gia tốc cùng chiều chuyển động của vật
D. vecto vận tốc cùng chiều chuyển động, vecto gia tốc hướng về vị trí cân bằng
Câu 487: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa?
A. Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau
B. Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau
C. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau
Câu 488: Phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hòa với
tần số dao động là 1Hz. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật qua li độ xo = 5cm theo chiều dương với vận
tốc Vo = 10t cm/s
A. x = 5 2 cos(2tt -
t
6
) cm B. x = 5cos( 2tt -
t
6
) cm
C. x = 5 2 sin( 2tt +
t
4
) cm D. x = 5sin( 2tt +
t
4
) cm.
Câu 489: Một vật dao động với phương trình x = 4cos( 10tt +
t
3
) cm. Vào thời điểm t = 0,5s vật vó li
độ và vận tốc là:
A. x = 2cm; v = -20t cm/s B. x = -2 cm; v = ± 20 t 3 cm/s
C. x = -2 cm; v = - 20t 3 cm/s D. x = -2 cm; v = 20t 3 cm/s
Câu 490: Vật dao động điều hòa vơi phương trình x = 5 2 cos( tt +
t
4
) cm. các thời điểm vật
chuyển động qua vị trí có tọa độ x = - 5c theo chiều dương của trục OX là
A. t = - 0,5 + 5k(s) với k = 1,2,3 … B. t = - 0,5 + 2k(s) với k = 0,1,2,3…
C. t = - 1+ 2k(s) với k = 1,2,3 … D. t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2 …
Câu 491: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. khoảng thời gian ngắn nhất để
vật đi từ có li độ x = -
A
2
đến x =
A
2
là:
A.
T
4
B.
T
6
C.
T
3
D.
T
8

Câu 492: Một vật nhỏ thực dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 4tt -
t
3
) cm. Tại thời
điểm t

1
, vật có li độ 2,5 2 cm và đang có xu hướng giảm. Li độ của vật sau thời điểm đó 7/48 s là:
A. 2,5cm B. - 2,5 2 cm C. - 2,5 3 cm D. - 2,5cm

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 41
Câu 493: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4tt -
t
3
)cm. trong
khoảng thời gian 1,2 s đầu tiên vật qua vị trí 2,5 2 cm bao nhiêu lần?
A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
Câu 494: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(3tt +
t
4
) cm. So
sánh trong những khoảng thời gian
T
4
như nhau, quãng đường dài mà vật có thể đi được là bao nhiêu?
A. 6cm B. 6 2 cm C. 6 3 cm D. 3 3 cm
Câu 495: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 4tt +
t
3
) cm với t
tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng
A. 0,5s B. 0,25s C. 1,5s D. 1s
Câu 496: Một lò xo k khi gắn với vật m

1
thì vật dao động với chu kỳ T

1
0,6s và khi gắn với vật m

2
thì
chu kỳ T

2
= 0,8s. Nếu móc hai vật đồng thời vào lò xo thì Chu kỳ dao động của chúng là:
A. 0,2s B. 0,7s C. 1s D. 1,4s
Câu 497: Lò xo có độ cứng k = 1N/cm. Lần lượt treo vật có khối lượng gấp ba lần nhau thì khi cân
bằng, lò xo có chiều dài 22,5cm và 27,5 cm. Chu kỳ dao động của con lắc khi treo đồng thời hai vật là:
A.
t
3
s B.
t
5
s C.
t
4
s D.
t
2
s
Câu 498: Một con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng. Đầu trên cố định, đầu dưới móc vật
nặng, gọi Al

o
là độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Biểu thức nào sau đây không đúng?
A. Al

o
=
mg
k
B. e
2

=
g
Al

o
C. f =
1
2t

g
Al

0
D. T = 2t
g
Al

0

Câu 499: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với e = 10 5 rad/s. Chọn gốc tọa độ trùng
với vị trí cân bằng của vật. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật đi qua li độ x = +2 cm. với vận tốc v =
+ 20 15 cm/s. phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos( 10 5 t +
t
3
) cm B. x = 2 2 cos( 10 5 t +
t
3
) cm
C. x = 4cos(10 5 t -
t
3
) cm D. x = 5sin( 10 5 t +
t
2
) cm
Câu 500: Con lắc lò xo k = 100N/m, vật nặng m = 250g dao động với biên độ 6 cm. Chọn t = 0 lúc
vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
t
10
s đầu tiên là:
A. 24cm B. 12cm C. 9cm D. 6cm
Câu 501: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng dao động điều hòa với A = 10cm, T = 0,5s.
Khối lượng của vật nặng là m = 250g, lấy t
2

= 10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng có giá trị
nào trong các giá trị sau:
A. 0,4N B. 0,8N C. 4N D. 8N
Câu 502: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m. Vật nặng dao động với biên độ A = 10cm, khi
vật qua li độ x = 4cm thì động năng của vật bằng
A. 3,78J B. 0,72J C. 0,28J D. 4,22J
Câu 503: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng?
A. x =
A
n
B. x =
A
n +1
C. ±
A
n + 1
D. x = ±
A
n + 1

Câu 504: Một vật nặng nhỏ khối lượng m gắn vào một đầu lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu
còn lại phía trên của lò xo được giữ cố định, cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
tần số 2,5Hz. Trong quá trình vật dao động chiều dài lò xo thay đổi từ l

1
= 20cm đến l

2
= 24cm. Lấy g
= t
2

= 10 m/s
2

. Điều nào sau đây là sai?
A. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 42
B. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 18cm
C. Trong quá trình vật dao động lò xo luôn bị giãn
D. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo bằng không
Câu 505: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khổi lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vât
dao động điều hòa với cơ năng E = 25mJ. Khi vật qua li độ -1cm. thì vật có vận tốc - 25cm/s. Độ cứng
k của lò xo bằng:
A. 250N/m B. 200N/m C. 150N/m D. 100N/m
Câu 506: Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài l

1
và l

2
với
2l

1
= 3 l

2
. Độ cứng k

1
và k

2
của hai lò xo l

1
và l

2
lần lượt là
A. 24N/m; 36N/m B. 36N/m và 24N/m C. 100N/m; 150N/m D. 125N/m; 75N/m
Câu 507: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với Chu kỳ T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa
thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
A. T B. 2T C.
T
2
D.
T
2

Câu 508: Hai lò xo có độ cứng k

1
= 30 N/m và k

2
= 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi
mắc nối tiếp là
A. 12N/m B. 24N/m C. 50N/m D. 25 N/m
Câu 509: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,81m/s
2

. Chiều dai con lắc là
A. 0,994m B. 96,6cm C. 9,81m D. 0,2m
Câu 510: Hai con lắc đơn có chu kỳ T

1
= 2s; T

2
= 2,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng
hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:
A. 2,25s B. 1,5s C. 1s D. 0,5s
Câu 511: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian At nó thực hiện được 12 dao động.
Khi giảm chiều dài 32cm thì cũng trong khoảng thời gian At nói trên, con lắc thực hiện 20 dao động.
chiều dài ban đầu của con lắc là:
A. 30cm B. 40cm C. 50cm D. 60cm
Câu 512: Một con lắc đơn dao động nhỏ ở nơi có g = 10m/s
2

với chu kỳ T = 2s trên quỹ đạo dài 24cm.
Tần số góc và biên độ góc có giá trị bằng.
A. e = 2t rad/s; o

0
= 0,24rad B. e = 2t rad/s; o

o
= 0,12rad,
C. e = t rad/s; o

0
= 0,24rad D. e = t rad; o

o
= 0,12 rad.
Câu 513: Con lắc đơn có chiều dài l = 20cm. Tại thời điểm t = 0, từ vi trí cân bằng con lắc được
chuyền vận tốc 14cm/s theo chiều dương của trục tọa độ. Lấy g = 9,8m/s
2

. Phương trình dao động của
con lắc là:
A. s = 20sin 7t (cm) . B. s = 2cos( 7t +
t
2
) (cm).
C. s = 20sin(7t -
t
2
) (cm). D. s = 2cos(7t -
t
2
) (cm).
Câu 514: Một con lắc đơn có dây treo chiều dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động với biên độ
góc 0,1rad. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s
2

. Cơ năng của con lắc là:
A. 0,1 J. B.0,01 J. C. 0.05 J. D. 0,5 J.
Câu 515: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a

0
= 5
0

với li độ góc a bằng bao nhiêu
thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
A. a= ± 3,45
0

. B. a =2,89
0

. C. a = ± 2,89
0

. D. a = 3,45
0

.
Câu 516: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với
biên độ góc a

0
. Lúc vật đi qua vị trí có li độ góc a, nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
v
2

gl
= a

0
2

- a
2

. B. a
2

= a

o
2

- glv
2

. C. a

0
2

= a
2

+
v
2

e
2

. D. a
2

= a

0
2

- v
2


g
l
.
Câu 517: Câu trả lời nào đúng khi nói về lực căng của dây treo con lắc đơn?
A. Như nhau tại mọi vị trí.
B. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.
C. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và nhỏ hơn trọng lượng của con lắc.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 43
D. Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và trọng lượng con lắc.
Câu 518: Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn?
A. Tần số không đổi khi khối lượng của con lắc thay đổi.
B. Tần số tăng khi nhiệt độ giảm.
C. Tần số giảm khi biên độ giảm.
D. Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao.
Câu 519: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất, hỏi có độ cao h và sau khoảng thời gian t
đồng hồ chạy nhanh ( hay chậm) và sai một lượng thời gian At bằng bao nhiêu?
A. Nhanh, At =
t.h
R
. B. Nhanh, At = t
2h
R
. C. Chậm, At = t
2h
R
. D. Chậm, At = t
h
R
.
Câu 520: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h = 0,5 km, coi nhiệt độ không thay
đổi. Biết bán kính trái đất la 6400 km. Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy.
A. Nhanh, 7,56s. B. Chậm, 7,56s. C. Chậm, 6,75s. D. Nhanh, 6,75s.
Câu 521: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ỏ nhiệt độ 25
0

C. Biết hệ số nở dài của dây
treo con lắc a = 2.10
-5

K
-1

. Khi nhiệt độ đó ở 20
0

C thì sau một ngày đêm thì đồng hồ đó chạy như thế
nào?
A. Chậm, 8,64s. B. Nhanh, 8,64s. C. Chậm,4,32s. D. Nhanh, 4.32s.
Câu 522: Chọn câu trả lời đúng. Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kì 2s. Đưa con lắc
tới địa điểm B thì thực hiện 100 dao động hết 201 s. Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau. So với gia tốc
trọng trường tại A, gia tốc trọng trường tại B.
A. Tăng 0.1%. B. Giảm 0,1%. C.Tăng 1%. D. Giảm 1%.
Câu 523: Một đồng hồ đếm giây đặt trên mặt đất, mỗi ngày đêm chậm 130s. Phải điều chỉnh độ dài
của con lắc thế nào so với độ dài hiện trạng để đồng hồ chạy đúng?.
A. Tăng 0,2%. B. Tăng 0,3%. C. Giảm 0,2%. D.Giảm 0,3%.
Câu 524: Biêt gia tốc trọng trường là g. Một đồng hồ quả lắc treo trên trần của một chiếc thang máy,
khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a thì chu kì dao động của con lắc đơn là:
A. T = 2t
l
g -
a
2

. B. T = 2t
l
g + a
. C. T = 2t
l
g - a
. D. T = 2t
l(g -a)
g
2

.
Câu 525: Quả nặng của đồng hồ quả lắc có khối lượng m và chiều dài thanh treo quả lắc là l, được
đặt trong điện trường đều
÷

E có các đường sức hướng từ dưới lên trên, nếu cho quả cầu tích điện
dương với điện tích q thi chu kỳ dao động của con lắc là:
A. T = 2t
l
g
2

+(
qE
m
)
2

. B. T = 2t
l
g -
qE
m

.
C. T = 2t
l
¦
¦
¦
¦
¦
¦
g -
qE
m

. D. T = 2t
l
g +
qE
m

.
Câu 526: Một con lắc đơn dao động với chu kì T

0
. Cho quả cầu con lắc tích điện dương và dao động
nhỏ trong điện trường có đường sức hướng xuống thẳng đứng, chu kì con lắc khi đó so với T

0
như
thế nào?
A. Nhỏ hơn T

0
. B. Lớn hơn T

0
. C. Không xác định được. D. Bằng T

0

Câu 527: Một con lắc đơn dao động tuần hoàn. Chu kì dao động tuần hoàn của con lắc là khoảng thời
gian vật nặng chuyển động.
A. Từ A ÷ O÷ B÷ O. B. Từ A÷ O
C. Từ A ÷ O÷ B÷ O÷ A D. Từ A ÷ O÷ B.
Câu 528: Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa?
A. Ở vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Ở vị trí biên, vận tốc băng không, gia tốc bằng không.
C. Ở vị trí biên, vận tốc bằng không, gia tốc cực đại.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 44
D. Ở vị trí cân bằng vận tốc bằng không, gia tốc cực đại.
Câu 529: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa?
A. Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.
B. Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.
C. Vân tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau.
D. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.
Câu 530: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng
nào sau đây?
A. Đường parabol. B. Đường tròn. C.Đường elip. D. Đường hypecbol.
Câu 531: Một dao động điều hòa với phương trình x = 6cos4tt (cm), gia tốc của vật tại thời điểm t = 5
s là:
A. -9,475 m/s
2

. B. 9,475 cm/s
2

. C. -75,4 cm/s
2

. D. 75,4 cm/s
2

.
Câu 532: Một vật dao động điều hòa với chu ki T = 1s. Lúc t = 2,5 s vật đi qua li độ x = - 5 2 với
vận tốc v = -10t 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(2tt -
t
4
) cm. B. x = 10sin(2tt +
3t
4
) cm.
C. x = 10sin(2tt +
t
3
) cm. D. x = 10sin(2tt +
t
2
) cm.
Câu 533: Vật dao động có x = 4cos(10tt +
t
3
) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x

1
= -2 2
cm đến x

2
= 2 2 cm nhận giá trị nào?
A. 0.1s. B. 0,05 s. C. 0,02 s. D.0,01 s.
Câu 534: Dao động điều hòa x = 4sin(2tt +
t
3
) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí
có gia tốc a = -80 2 cm/s
2

là:
A.
1
24
s. B.
t
2,4
s. C. 2.4t s. D. 24t s.
Câu 535: Hai lo xo có độ cứng k

1
=20N/m và k

2
= 60N/m. Độ cứng của lò xo tương đương khi hai lò
xo mắc song song là:
A. 15 N/m. B. 40 N/m. C. 80 N/m. D. 1200 N/m.
Câu 536: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng 10 N/m. Mắc hai lò xo song song nhau rồi treo vật
nặng khối lượng m = 200 g. Lấy t
2

=10. Chu kì dao động tự do của hệ là:
A. 1 s. B. 2 s. C.
t
5
s . D.
2t
5
s
Câu 537: Hai lò xo có độ cứng k

1
= 20 N/m và K

2
= 60 N/m. Độ cứng của lò xo khi hai lò xo mắc nối
tiếp là:
A. 15N/m B. 25N/m. C. 30N/m . D. 80N/m .
Câu 538: Hai lò xo giống nhau có độ cứng k

1
= k

2
= 30 N/m. Mắc hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật
nặng có khối lượng m = 150 g. Lấy t
2

=10. Chu kì dao động tự do của hệ là:
A. 2t s. B. 4 s. C.
t
5
.s D.
2t
5
s.
Câu 539: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động với chu kì T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kì
dao động của con lắc mới là:
A. T. B. 2T. C.
T
2
. D.
T
2
.
Câu 540: Hai lò xo có chiều dài tự nhiên l

0
= 40 cm, có độ cứng k =20N/m được cắt thành hai lò xo có
độ dài l

1
=10 và l

2
=30 cm. Độ cứng k

1
và k

2
của hai lò xo l

1
và l

2
lần lượt là:
A. 80 N/m, 26,7 N/m. B. 5 N/m, 15 N/m. `C. 26,7 N/m,80 N/m. D. Các giá trị giống nhau.
Câu 541: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn
vào một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 45
A. Theo chiều chuyển động của viên bi.. B.Theo chiều âm qui ước.
B. Về vị trí cân bằng của viên bi. D.Theo chiều dương qui ước.
Câu 542: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:
B. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật.
Câu 543: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm:
A. Li độ dao động biến thiên theo qui luật dạng sin hoặc cos theo thời gian.
B. Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.
D. Khi đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
Câu 544: Một con lắc lò xo gồm, vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hòa. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì của con lắc là 1 s thì
khối lượng m bằng.
A. 200 g. B. 800 g. C. 100 g. D. 50 g.
Câu 545: Khi gắn một quả nặng m

1
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T

1
= 1,2 s, khi gắn quả
nặng m

2
vào cũng lò xo đó thì nó dao động với chu kì T

2
= 1,6 s. Khi gắn đồng thời cả ( m

1
+ m

2
) thì
nó dao động với chu kì bằng bao nhiêu.
A. T = 2,8 s. B. T = 0,4 s. C. T = 2 s. D. T = 0,69 s.

PHẦN II: ĐỀ THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG QUA CÁC NĂM

Câu 546: (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t
o

= 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.
Câu 547: (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc
không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 548: (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao
động riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 549: (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
Câu 550: (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l
và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu
chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mg l (1 - cosα). B. mg l (1 - sinα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 + cosα).
Câu 551: (CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
Câu 552: (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 553: (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa
gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 46
A. 2T. B. T√2 C.T/2 . D. T/√2 .
Câu 554: (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm)
với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.
Câu 555: (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 556: (ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết
hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không
thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. không dao động. D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
Câu 557: (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 558: (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân
bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A.2π√(g/Δl) B. 2π√(Δl/g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) .
Câu 559: (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x
1
=
3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x
2
= 3√3sin(5πt - π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm. B. 3 cm. C. 63 cm. D. 3 3 cm.
Câu 560: (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có
độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω
F
. Biết
biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ω
F
thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi
ω
F
= 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam.
Câu 561: (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là
sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 562: (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc
toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 563: (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m
1
= 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó
với phương trình dao động x
1
= sin(5πt + π/6 ) (cm). Chất điểm có khối lượng m
2
= 100 gam dao động điều hoà
quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x
2
= 5sin(πt – π/6 )(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình
dao động điều hoà của chất điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng
A. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5.
Câu 564: (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và
chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2 .
Câu 565: (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 566: (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng
chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 47
chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và t
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn
hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30
.
Câu 567: (ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban
đầu là
3
t

6
t
÷ . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A.
2
t
÷ B.
4
t
. C.
6
t
. D.
12
t
.
Câu 568: (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị
trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A.
T
t .
6
= B.
T
t .
4
= C.
T
t .
8
= D.
T
t .
2
=
Câu 569: (ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5 t
6
t | |
= t +
|
\ .
(x tính bằng
cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm
A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 570: (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của
môi trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 571: (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao
động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s
2
. Biên độ dao
động của viên bi là
A. 16cm. B. 4 cm. C. 4 3 cm. D. 10 3 cm.
Câu 572: (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 573: (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 574: (CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0)
là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian
T
8
, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.
B. Sau thời gian
T
2
, vật đi được quảng đường bằng 2 A.
C. Sau thời gian
T
4
, vật đi được quảng đường bằng A.
D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.
Câu 575: (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên
độ góc 6
0
. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí
cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 6,8.10
-3
J. B. 3,8.10
-3
J. C. 5,8.10
-3
J. D. 4,8.10
-3
J.
Câu 576: (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4tcos2tt (cm/s). Gốc
tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4t cm/s C. x = -2 cm, v = 0 D. x = 0, v = -4t cm/s.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 48
Câu 577: (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân
bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và
thế năng của vật bằng nhau là
A.
T
4
. B.
T
8
. C.
T
12
. D.
T
6
.
Câu 578: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang.
Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy t
2
= 10. Khối lượng vật
nặng của con lắc bằng
A. 250 g. B. 100 g C. 25 g. D. 50 g.
Câu 579: (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc o
0
.
Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là  , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của
con lắc là
A.
2
0
1
mg
2
o  . B.
2
0
mg o  C.
2
0
1
mg
4
o  . D.
2
0
2mg o  .
Câu 580: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật
nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc
của nó có độ lớn là
A. 4 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 2 m/s
2
. D. 5 m/s
2
.
Câu 581: (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos( t )
4
t
= t + (x
tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C. chu kì dao động là 4s.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 582: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân
bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = t
2
(m/s
2
). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.
Câu 583: (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100g. Lấy t
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Câu 584: (ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian
At, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng
thời gian At ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 585: (ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình lần lượt là
1
x 4cos(10t )
4
t
= + (cm) và
2
3
x 3cos(10t )
4
t
= ÷ (cm). Độ lớn vận tốc
của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 586: (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một
trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoset. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và
thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy t
2
=10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Câu 587: (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(et + ¢). Gọi v và a lần lượt là
vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :
A.
2 2
2
4 2
v a
A + =
e e
. B.
2 2
2
2 2
v a
A + =
e e
C.
2 2
2
2 4
v a
A + =
e e
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v
e
+ =
e
.
Câu 588: (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 589: (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 49
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 590: (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy 3,14  = . Tốc
độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
Câu 591: (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với
tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc
của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 6 cm B. 6 2 cm C. 12 cm D. 12 2 cm
Câu 592: (ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm
ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m.
Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg
Câu 593: (CĐ - 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu
kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài  bằng
A. 2 m. B. 1 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m.
Câu 594: (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều
hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của
con lắc bằng
A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.
Câu 595: (CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 596: (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật
có động năng bằng
3
4
lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
Câu 597: (CĐ - 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
. Khi ôtô
đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường
nằm ngang với giá tốc 2 m/s
2
thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s.
Câu 598: (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân
bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A.
2
T
. B.
8
T
. C.
6
T
. D.
4
T
.
Câu 599: (CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x
1
= 3cos10t (cm) và x
2
= 4sin(10 )
2
t

+ (cm). Gia tốc của vật có độ lớn
cực đại bằng
A. 7 m/s
2
. B. 1 m/s
2
. C. 0,7 m/s
2
. D. 5 m/s
2
.
Câu 600: (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số
1
2f . Động năng của con lắc biến thiên
tuần hoàn theo thời gian với tần số
2
f bằng
A.
1
2f . B.
1
f
2
. C.
1
f . D. 4
1
f .
Câu 601: (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao
động đều hòa theo phương ngang với phương trình x Acos(wt ). = + ¢ Mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy
2
10 t = . Khối lượng
vật nhỏ bằng
A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 50
Câu 602: (CĐ - 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời
điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A.
3
4
. B.
1
.
4
C.
4
.
3
D.
1
.
2

Câu 603: (ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
o
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc o của con lắc bằng
A.
0
.
3

B.
0
.
2

C.
0
.
2
 ÷
D.
0
.
3
 ÷

Câu 604: (ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi
đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =
2
A ÷
, chất điểm có tốc độ trung bình là
A.
6
.
A
T
B.
9
.
2
A
T
C.
3
.
2
A
T
D.
4
.
A
T

Câu 605: (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s
2

3
T
. Lấy t
2
=10. Tần
số dao động của vật là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Câu 606: (ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình li độ
5
3cos( )
6
x t

 = ÷ (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
1
5cos( )
6
x t

 = + (cm).
Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A.
2
8cos( )
6
x t

 = + (cm). B.
2
2cos( )
6
x t

 = + (cm).
C.
2
5
2cos( )
6
x t

 = ÷ (cm). D.
2
5
8cos( )
6
x t

 = ÷ (cm).
Câu 607: (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ
được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1.
Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
. Tốc độ
lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A. 10 30 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 40 2 cm/s. D. 40 3 cm/s.
Câu 608: ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.
Câu 609: (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ
Câu 610: (ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang
điện tích q = +5.10
-6
C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ
cường độ điện trường có độ lớn E = 10
4
V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s
2
, t = 3,14. Chu
kì dao động điều hoà của con lắc là
A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s
Câu 611: (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang,
mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa
động năng và thế năng của vật là
A.
2
1
. B. 3. C. 2. D.
3
1
.




Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ
Trang 51

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh

0948.272.533

C. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian. D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần. Câu 12: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai? A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật. C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó. D. Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng. Câu 13: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì A. Chuyển động của vật là chậm dần đều. B.thế năng của vật giảm dần. C. Vận tốc của vật giảm dần. D.lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần. Câu 14: Chọn phát biểu sai về dao động duy trì. A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ. B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ. C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ. D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.  Câu 15: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt + ) cm. Nhận 2 xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai? A .Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng. B. Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm. 3 D. Tốc độ của vật sau s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không 4 Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ A. không đổi B. tăng bốn lần C. tăng hai lần D. giảm hai lần Câu 17: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1  40 3 cm / s ; khi vật có li độ x2  4 2cm thì vận tốc v2  40 2 cm / s . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s  Câu 18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10 sin ( 4t  ) cm. Cơ năng của vật 2 biến thiên tuần hoàn với chu kì A. 0,25 s B. 0,5 s C. không biến thiên D. 1 s Câu 19: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J Câu 20: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có độ cứng k=100N/m. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là   A. x = 5sin( 10t  ) cm B. x = 10sin( 10t  ) cm 6 6   C. x = 5sin( 10t  ) cm D. x = 10sin( 10t  ) cm 6 6 Câu 21: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là A. 50 cm B. 1cm C. 10 cm D. 5cm

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ

Trang 2

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh

0948.272.533

Câu 22: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là   x1= 5sin( t  ) cm; x2= 5sin( t  ) cm .Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ 6 2 A. 10cm B. 5 3 cm C. 5 cm D. 5 2 cm Câu 23: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian A.Tuần hoàn với chu kỳ T. B.Tuần hoàn với chu kỳ 2T. C.Tới một hàm sin hoặc cosin. D.Tuần hoàn với chu kỳ T/2. Câu 24: Dao động điều hoà là A. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. B. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. C. Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin. D. Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan. Câu 25: Một vật dao động điều hoà có phương trính của li độ: x = A sin(  t+  ) . Biểu thức gia tốc của vật là A. a = -  2 x B. a = -  2 v C. a = -  2 A sin2 (  t+  ) .D. a = -  2 Câu 26: Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là A.12cm; B.-6cm; C.6cm; D.-12cm Câu 27: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g). Lấy g = 10(m/s2). Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục Ox hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phương trình dao động của vật là:   A. x = 3 sin (10 10 t - ) cm C. x = 3 sin (10 10 t + ) cm 2 2  B. x = 2 sin 10 10 t cm D. x = 2 sin (10 10 t + ) cm 2 Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là A. 1/10 s. B. 1/20 s. C. 1/30 s. D. 1 s. Câu 29: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao động của vật là: A. 2,5Hz B. 3,75Hz C. 5Hz D. 5,5Hz Câu 30: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s là     A. rad B. rad C. rad D. - rad 4 3 4 6 Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật sẽ A. tăng 3 lần. B. giảm 9 lần C. tăng 9 lần. D. giảm 3 lần. Câu 32: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ A1=8cm ; A2=6cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây ? A. 48cm B. 1cm C. 15cm D. 8cm Câu 33: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì A. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau Câu 34: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là =0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là A. s = 50m. B. s = 25m C. s = 50cm. D. s = 25cm.

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ

Trang 3

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh

0948.272.533

Câu 35: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm Câu 36: Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với ω 1= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω 2 = 2 30 rad/s. Giá trị của k1, k2 là A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C. 100N/m, 400N/m D.200N/m,400N/m Câu 37: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều âm đến điểm N có li độ x2 = - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là A. 5Hz B. 10Hz C. 5  Hz D. 10  Hz Câu 38: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt A. l1= 100m, l2 = 6,4m. B. l1= 64cm, l2 = 100cm. C. l1= 1,00m, l2 = 64cm. D. l1= 6,4cm, l2 = 100c Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l . Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức: 1 g g l 1 l A. 2 B. C. D. 2 2 l l g 2 g Câu 40: Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi điều hoà A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ. C. sớm pha /2 so với li độ. D. trễ pha /2 so với li độ. Câu 41: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình x nào dưới đây là phương trình dao động của vật 2  2  A A. x = Acos( t  ) B. x = Asin( t ) T 2 T 2 2 2 0 t C. x = Acos D. x = Asin t t T T -A Câu 42: Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. C. động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.  Câu 43: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x  3 cos(t  ) cm , pha dao động của 2 chất điểm tại thời điểm t = 1s là A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5 (rad). D. 0,5(Hz). Câu 44: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 45: Phát biểu nào dưới đây sai ? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động D. Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường Câu 46: Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s2. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là A. 0,63s B. 0,87s C.1,28s D. 2,12s Câu 47: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 5sin(10t + /6) và x2 = 5cos(10t). Phương trình dao động tổng hợp của vật là A. x = 10sin(10t - /6) B. x = 10sin(10t + /3)

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ

Trang 4

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh

0948.272.533

C. x = 5 3 sin(10t - /6) D. x = 5 3 sin(10t + /3) Câu 48: Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s Câu 49: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x là trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên. Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng E đ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là A. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J C. Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D. Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J Câu 50: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của dây treo con lắc là: A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m. D. l = 2,45m. Câu 51: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng 10g, điện tích q = 2.10 7 C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lượng không đáng kể (Gia tốc trọng trường g = 10m/s2). Khi không có điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s. Đặt con lắc vào trong điện trường đều E = 10 4V/m có phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,99s Câu 52: Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A1=8cm; A2=6cm; A3=4cm; A4=2cm và φ1=0; φ2= π /2; φ3 = π ; φ4=3π /2. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là  3  3 A. 4 2cm; rad B. 4 2cm; rad C. 4 3cm;  rad D. 4 3cm;  rad
4 4 4 4

Câu 53: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. B.độ nhớt của môi trường càng lớn. C. tần số của lực cưỡng bức lớn. D. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ Câu 54: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai? A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại. A. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên. Câu 55: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. trễ pha  /2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ. C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha /2 so với vận tốc Câu 56: Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4cm. Lấy π2 = 10, cho g = 10m/s2. Tần số dao động của vật là A. 2,5Hz. B. 5,0Hz C. 4,5Hz. D. 2,0Hz. Câu 57: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến A 2 điểm M có li độ x  là 0,25(s). Chu kỳ của con lắc: 2 A. 1(s) B. 1,5(s) C. 0,5(s) D. 2(s) Câu 58: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) , m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn m0 = 100(g) bay với vận tốc v0 = 18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là: A. 20(cm); 10(rad/s) B. 2(cm); 4(rad/s) C. 4(cm); 25(rad/s) D.4(cm); 2(rad/s) Câu 59: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là A. 8 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 4 cm. Câu 60: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 3 a được biên độ tổng hợp là 2a. Hai dao động thành phần đó

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ

Trang 5

D. l2 = 36(cm) B. ( s ) . Câu 64: Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. ( s) ( s) A. Cứ sau mỗi chu kì.272. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực C. ta có 11 11 10 9 A. C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 6 . Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là     (s) .  94%. x 2  10cos  t   (cm) có  4  2 phương trình:     A.  3%. lệch pha . cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.25%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là A. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. l1 = 36(cm). con lắc qua vị trí có li độ x = 2 3 2 (cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn (cm/s2). B. vuông pha với nhau  C. bôi trơn để giảm ma sát B. l1 = 24(cm). 10. T' = T . x  5 2 cos  t   (cm)  2  4 Câu 69: Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc đơn là 28(cm). C.25 %. T' là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10. 10 15 5 30 Câu 62: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm A. l1 = 52(cm). làm nhẵn. Câu 61: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. biên độ giảm 3%. C. B. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên. C.  D. l2 = 64(cm) C. B. 25%. Lúc t = 0. con lắc thứ nhất được 6 dao động. D. T' = T 11 10 9 11 Câu 65: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải A. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu A dao động đến lúc vật có li độ x   là: 2 T T T 3T A. Chiều dài dây treo của chúng là: A. T' = T . Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng Câu 67: Vật dao động điều hòa có phương trình x  A cos t . 5. l2 = 24(cm) Câu 70: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. D.  6%. l2 = 52(cm) D.75%. con lắc thứ hai làm được 8 dao động. D. B.533 B. Câu 63: Một vật dao động tắt dần chậm. lệch pha . x  6cos    (cm) 3 4 Giáo Dục Hồng Phúc . Phương trình dao động của con lắc là: 3  t  A. Trong cùng thời gian. C. x = 6cos9t(cm) B. 2. Câu 66: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức A. cùng pha với nhau. x  15 2 cos  t   (cm) B. C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian D. l1 = 64(cm). x  15 2 cos  t   (cm) D. 6 8 3 4     Câu 68: Dao động tổng hợp của hai dao động: x1  5 2 cos  t   (cm). 3 6 0948.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B. T' = T . D.  9%. x  10 2 cos  t   (cm)  4  4     C. B.

0. quaû caàu mang ñieän döông ñöôïc ñaët vaøo ñieän tröôøng ñeàu. 0.khi maéc vaät m vaøo loø xo K2 thì vaät dao ñoäng ñieàu hoøa vôùichu kyø T2=0.0s Câu 74: Khi maéc vaät m vaøo loø xo K1 thì vaät dao ñoäng ñieàu hoøa vôùi chu kyø T1= 0. 0. Khi maéc m vaøo heä hai loø xo k1. Trong tröôøng hôïp naøo sau ñaây chu kì dao ñoäng nhoû cuûa con laéc ñôn lôùn hôn chu kì dao ñoäng nhoû cuûa noù khi khoâng coù ñieän tröôøng? A.6s.24s. Câu 81: Treo quaû naëng m vaøo loø xo thöù nhaát. Cách kích thích dao động C. 1. Chu kyø con laéc ñôn coù chieàu daøi l1+l2 laø A.8s C. Neáu treo quaû naëng ñoù vaøo loø xo thöù 2 thì con laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì 0. 25m B. 625. x  6cos    (cm) D. 9m D. trong khoaûng thôøi gian  t noù thöïc hieän ñöôïc 6 dao ñoäng ñieàu hoøa. dao ñoäng treân maët phaúng ngang. 0.0s D. 0. chieàu töø traùi sang phaûi. heä soá ma saùt giöõa vaät vaø maët ngang laø  = 0.192s B. chieàu höôùng leân.10–4(J) Câu 73: Khi gaén quaû naëng m1 vaøo loø xo.1.noù dao ñoäng chu kyø 1. C.6s. con laéc ñôn coù ñoä daøi l2 d ao ñoäng vôùi chu kyø T2= 0.2s Câu 77: Moät con laéc ñôn coù ñoä daøi l. 0. Chieàu daøi cuûa con laéc ban ñaàu laø A. D. 0. D.56s C.2mm Câu 80: Moät con laéc ñôn. chieàu töø traùi sang phaûi.7s B.ta xác định được: A. Neáu maéc song song 2 loø xo roài gaén quaû naëng m thì con laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì A. 2. chieàu höôùng xuoáng. dao động với biên độ góc 0. Bieân ñoä cuûa dao ñoâïng cöôõng böùc khoâng phuï thoäc vaøo taàn soá löïc cöôõng böùc. bieân ñoä dao ñoäng giaûm moät löôïng  A laø: A. B. B. khối lượng 200(g). noù dao ñoäng ñieàu hoøa vôùi chu kyø T1= 1.0s D. troïng löôïng quaû naëng.4s B. khoái löôïng rieâng cuûa quaû naëng. Dao ñoäng taét daàn caøng nhanh neáu löïc caûn moâi tröôøng caøng lôùn. laáy g= 10m/s2.40s Câu 75: Con laéc ñôn coù chieàu daøi khoâng ñoåi dao ñoäng ñieàu hoøa vôùi chu kyø phuï thuoäc vaøo A. 1. 0. Ñieän tröôøng coù phöông thaúng ñöùng. 1. 4.70s C.k2 song song thì chu kyø dao ñoäng cuûa m laø A.8s. Ñieän tröôøng coù phöông thaúng ñöùng. khi gaén quaû naëng m2 vaøo loø xo treân.08s Giáo Dục Hồng Phúc .8s. 625. Ở li độ góc bằng biên độ. C. 0. 125.0s C. 2.272.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. cuõng trong khoaûng thôøi gian  t nhö tröôùc noù thöïc hieän 10 dao ñoäng. Ngöôøi ta giaûm bôùt ñoä daøi cuûa noù ñi 16cm. Ñieän tröôøng coù phöông ngang.1.8s D.0. Dao ñoäng duy trì coù chu kì baèng chu kì dao ñoäng rieâng cuûa con laéc.10–3(J) D. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu Câu 72: Con lắc đơn chiều dài 1(m). x  6 cos  3t   (cm) 3 3 4  Câu 71: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa . C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 7 .2cm D. 125.Khoái löôïng quaû naëng.01.6s. 0.2s.10–4(J) C.32s. Quỹ đạo dao động B.533   t   C. Câu 79: Con laéc loø xo coù ñoä cöùng k = 100N/m vaø vaät m = 100g. Sau moãi laàn vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng.4s D.1cm B. khi gaén ñoàng thôøi hai vaät m1 vaø m2 thì chu kyø dao ñoäng cuûa chuùng laø A. Chu kỳ và trạng thái dao động D.1mm C.48s B. Ñieän tröôøng coù phöông ngang. D. Dao ñoäng cöôõng böùc coù taán soá baèng tần số cuûa löïc cöôõng böùc. 9cm Câu 78: Choïn caâu sai A.10–3(J) B. Câu 76: Moät con laéc ñôn coù ñoä daøi l1 dao ñoäng vôùi chu kyø T1= 0.0.15(rad) tại nơi 2 có g = 10(m/s2). thì con laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì 0. con lắc có động năng: 3 A. tæ soá giöõa khoái löôïng vaø troïng löôïng quaû naëng B. 25cm C.

x = 10cos( t .) cm B.64 s A. x = 10css( t + ) cm D. 1  D. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ. 2f B. x = 10cos( t .75 s. một đầu gắn với hòn bi khối lượng m. π2 = 10 . lấy g = 10m/s2 . cùng pha Câu 89: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn. 3π rad/s D. Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M. sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 .) cm 3 6 3 3 3  3  C. một đầu cố định . 2π rad/s B.1 rad rồi thả nhẹ. Xác định ω ? A. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là A. dao động điều hòa với biên độ 5cm. m = 0. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là Câu 82: Một con lắc lò xo thẳng đứng. lệch pha π / 2 B. lệch pha 2π /3 D . 4f Câu 88: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương.10 – 5 K.64 s D . Giáo Dục Hồng Phúc . Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm. 25 B.272.1 .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 1   A2 2 A2 2 A2 3 A2 2 Câu 85: Một con lắc lò xo có k = 200N/m. cùng tần số. Tổng quãng đường vật đi được trong π/5 s đầu tiên là A. 40cm Câu 86: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.) cm 4 3 4 6 Câu 87: Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số A. ngược pha C. π rad/s C. 50 C. nhanh 8. 75 D. 100 Câu 84: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 8 . 1  C. 2 động chậm dần theo chiều dương với vận tốc là m/s. chậm 17. nhẵn với biên độ A1 (hình vẽ).28 s C. có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi 2 dao động thành phần A.5 kg. Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 20 cm là 0. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40 0 C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy A. cùng biên độ. Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2. nhanh 17. chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 200 C. f C. chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M . Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0. dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(ωt k M  v0 m A1 A A 2 A 1 2 3 B. 0. Phương trình dao động của vật là 3 4  4  A.28 s B . 60cm B. chậm 8. x = 10cos( t .5f D. Gốc thời gian được chọn là lúc vật đang chuyển 0. 20 cm C. 4π rad/s Câu 83: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn. 3 Trong quá trình dao động tỉ số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là 7/3 .533 2 )(cm). đến va chạm với M. 50 cm D.

C. x= 2 3 cos ( 5  t + 2  /3) (cm). bôi trơn để giảm ma sát. 6. 0.3 m/s2 B. Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là A.  1 = D.5π / 6) cm B. C.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng.4cos(10πt / 3 + π / 6)cm D.71 m/s Câu 92: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó.4cos(10πt / 3 + π / 2)cm Câu 91: Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k= 80 N/m dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 10 cm. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là A. tần số 2. x = 2. D.  1 = 2  2 . 0. B. D. Cho g = 9. 6. D. 2 2 Câu 95: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Tốc độ tại vị trí cân bằng là A. ta phải A. x = 2. Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là 1 1 A.1.272. B. Tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là A. 2.  1 = 2  2.  1 =  2. 1. B.2 m/s2 Câu 98: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f.05m. 40.00 m/s. D. B. 6.26 cm/s. Chọn gốc tọa độ tại Giáo Dục Hồng Phúc . x = 4 cos ( 5  t +  /3) (cm). tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì. chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . B. 20. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ? A A A A A C O f O f B O f O f D Câu 99: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ.26 m/s. có năng lượng như nhau. Câu 93: 2 dao động điều hòa cùng phương x1 = 3 cos (5  t +  /2) (cm) và x2 = 3 cos ( 5  t + 5  /6) (cm) . có độ cứng 40N/m.41 m/s. B. 3. 0. Câu 96: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. D.1 m/s2 C. 0. Gia tốc cực đại của vật bằng A.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 9 . 5. x = 3 cos ( 5  t +  /3) (cm). tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. x = 3 cos ( 5  t + 2  /3) (cm). 2. 10 C.2cos(25πt / 3 +5π / 6)cm C.626 m/s. làm nhẵn.25 m/s. x = 1. C.1 -10π t (s) A. Câu 97: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0.8 m/s2.5cos(20πt / 3 . Gia tốc của vật có phương trình: a = .633 m/s. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa.5 Hz .533 Câu 90: Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ. 12. C. x = 1. Câu 94: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất.1 m/s2 D.400  2x. C. Phương trình dao động của vật là v(cm/s) 10π 5π 0 0.

02. quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là A. hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0. gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. 1 s D.1)A.(2 .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. lấy g=10m/s2. 0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 10 . gia tốc C. Vận tốc cực đại của vật là A.78 m/s2. Trong dao động cưỡng bức. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. gia tốc. năng lượng toàn phần B. lực. T/8 Câu 107: Chọn câu sai A. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. 10 m/s2 Câu 110: Một con lắc lò xo. x = 10 cos (10t) (cm) C.8 phút B. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi. C. Câu 108: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm C. quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. x = 5 sin(10t) (cm) B.25 m/s thì có gia tốc -6. x2 = cos(10t + /6) (cm) . biết g = 2ℓ. x = 10 cos (10t + π) (cm) D. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới .5 s Câu 103: Con lắc lò xo. T/2 C. 10 cm Câu 111: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 2. D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B. Biên độ dao động là A. hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9. chu kỳ. tần số. T/4 D. vận tốc. 5 cm/s B. B. 100 N/m B. 16cm D./3) (cm). 6 cm C.8 phút C. Giáo Dục Hồng Phúc . Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực. C.sin(10t . vật có khối lượng 2 kg.832 m/s2. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D. 1A.2 ) Câu 105: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu A. biên độ . A. 9.533 VTCB. 9 cm D. g = 10m/s2 .8 phút D. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là A. lực Câu 101: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. x = 5 cos (10t . giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng Câu 106: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng lò xo là A. Trong sự tự dao động. Chậm 3. tần số. Độ cứng của lò xo là A. biên độ . 625 N/m D. lấy gốc tọa độ tại VTCB. ( 3 . Trong sự tự dao động. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là: A. Nhanh 3. B. D.4 m/s2 B. m=100g. 10 cm/s Câu 112: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m. Nhanh 2. năng lượng toàn phần D. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ? T x O A T x B T T x O C x D O Câu 102: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Phương trình dao động của vật là A. 16m.25 3 m/s2. Đáp án khác.π) (cm) Câu 100: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian A. 1. A. 2 m/s2 C.8 phút Câu 109: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t .8 m/s2 D.125 J. dao động duy trì theo tần số riêng của hệ. Trong khoảng thời gian T/3. 400 N/m Câu 104: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là A. 200 N/m C. 2 s C. 0. biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng. chậm 2. khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0. . T B. Tại thời điểm vật có vận tốc 0.25 s B. gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động . A 3 ./2) (cm) . 1 cm/s D.6m B.272. chiều dương hướng xuống. 5 cm B. C. 20 cm/s C.

x = 2. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. 10 cm/ 2  7 Câu 117: Một vật dao động điều hoà với phương trình x  Acos( t  )cm . li độ của vật có giá trị âm D./2) (cm).Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh v 0948. Biên độ dao động là: A. x2  4sin(2 t   / 6)(cm) .8m/s2. dao động điều hoà với biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng. Tại thời điểm t4. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Sau thời gian T kể từ T 3 12 thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm. 12 (cm / s ) và   / 6 rad Câu 121: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0  5 .272.5 cm/s D.s-2.100 cm/s B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động. 4cm D. Tại thời điểm t3.50 cm/s C. 72 km/h C. 6cm C.5 cm.5m. gia tốc của vật có giá trị âm Câu 114: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = cos(2t + ) (cm).cos(2t . Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ A. x2 = 3 . x = 2. đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở trạng thái cân bằng. gia tốc của vật có giá trị dương t3 t4 t 0 t1 t2 B. đầu trên cố định.   4. Tại thời điểm t2.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 11 . lò xo giãn đoạn 2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12. 3 cm D. D.533 Câu 113: Đồ thị vận tốc .2/3) (cm) B. 14 cm Câu 116: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng. Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp là: A.   2.cos(2t + /3) (cm) D. Lấy g = 10 m. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. 30 cm 7 B. x = 4. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp hai lần thế năng? A.thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ. x3  8sin(2 t   / 2)(cm) . 40 km/h B.89 B. 9 cm B.   2. Tại thời điểm t1. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là A. li độ của vật có giá trị dương C. Trong quá trình con lắc dao động. Phương trình dao động tổng hợp của vật là A. 12 (cm / s ) và  / 3 rad D. 16 (cm / s ) và  / 6 rad C. C. sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài A.35 D.cos(2t + 4/3) (cm) Câu 115: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g).cos(2t + /3) (cm) C. 24km/h D. Câu 119: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Ta thấy: A. chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm. 45 Giáo Dục Hồng Phúc .   3.cos(2t . 30 km/h Câu 120: Một vật đồng thời tham gia ba dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: x1  2 3 sin(2 t   / 3)( cm) . 15cm C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. Lấy g = 9. 5cm Câu 118: Phát biểu nào sau đây là đúng? A.89 C. 16 (cm / s ) và   / 6 rad B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động. x = 4. B.

khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1  40 3 cm / s . 5 Hz D. Fmin =1N Câu 133: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa? A. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là: A. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là: A.10 -5K-1. 1 s B. dao động tắt dần. 0.272. Đáp án khác. dao động duy trì. dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng yên.58J C.533 Câu 122: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l  1.8 s C. Fmin= 2N D. 2s B. dao động tuần hoàn. 0.4 s D.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.1 s Câu 124: Một vật dao động điều hoà.5s D.05 Hz C. lấy g=2m/s.5m thì chu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ? A. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km.344 s.256 s.B. s C. 2 s B. E = 0. 0. 0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 12 . FMAX = 4N. Fmin= 0N B. FMAX = 3N. 1. C. nhanh 14.09 J B. khối lượng vật nặng là m = 100g. B. B.5 s D. E = 1. dao động điều hoà.8 s B. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13 . 6m dao động điều hòa với chu kỳ T.2 s C. 0. 0.7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1  3s . nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy A. D. s 9 10 11 10 Câu 131: Một con lắc đơn. 2 Hz Câu 125: Một vật dao động điều hoà.0047 J Câu 130: Một con lắc đơn được treo trong thang máy. Câu 132: Con lắc lò xo treo vào giá cố định. Chu kì dao động của vật là 3 A. Tần số dao động của vật là A. Giáo Dục Hồng Phúc .1 Hz B. 2 2 s 2 C.8 m/s2. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn l1  0. Biên độ dao động nhỏ. 3s C.4 s B. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là 10 11 10 9 A.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng: A.8 s D. Câu 127: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=2=10m/s. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Lấy g = 10 m/s2. bán kính Trái Đất 6400km. 1s Câu 123: Một vật dao động điều hoà. Biên độ nhỏ và không có ma sát. chu kì không thay đổi. D. cứ sau một khoảng thời gian 2. E = 1. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2  0.62 J D. FMAX = 3N. Câu 129: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm. 0. Không có ma sát. s B. Chu kỳ dao động của vật là 15 A. 0.256 s. khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc  0 = 60tại nơi có gia tốc trọng trường g =9. 2+ 2 s D. 0. Đáp án khác. dao động của con lắc là A. chậm 14. 0. C. nhanh 7.5s thì động năng lại bằng thế năng. D. Chu kỳ của con lắc là? A. chậm 7. khi vật có li độ x2  4 2cm thì vận tốc v2  40 2 cm / s . E = 0. FMAX = 4N. C. thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là 2 s . Con lắc dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(10 5 t) cm. Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.2 s C. ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc   30 0 và thả cho dao động. s D. nhiệt độ 240C. Câu 126: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. 0. Fmin = 1N C.344 s. Câu 128: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m. Đáp án khác.

Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là: A.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 13 . s). /3) (cm.5 N. 8 B. Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại. D. gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. Tại vị trí có li độ x = 6cm. B. lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.16 m/s B. . 6. 0. 3 D.5 m/s2. 1.02 J. D. 60 (cm/s). C.198 J. 0. 20  (cm/s). Câu 143: Trong dao động điều hòa A. 4  (cm/s). 4 N. D. B. 0.s) và x2= 12cos(2  t . 0. B. D. Câu 140: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10  t ( cm.5 0 là: A. Động năng của con lắc khi li độ góc  =4. 0. 2.5 m/s2. 0. xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ.633 m/s. C. . Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa) A. 5. gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có A.533 Câu 134: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2πt (cm) .25 m/s. biên độ A. 0. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là: A. B. cùng tần số. Câu 145: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. 3. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = . Câu 144: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. C. 40.1. A. D.8 m/s2. Lấy  2 = 10. cùng pha ban đầu.21 m/s Câu 142: Li độ. tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là: A. B. 1 s và 2. 2.400  2x. Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. B.s). 0.61 m/s D. Vận tốc cực đại của vật là A.26 m/s.31 m/s C. B. x2 = 6cos(2πt +π/2) (cm). Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1=2. B. 4. Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian? A.17 s và T2=1. C.8m/s2.5 m/s2. 1. vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. 2s và 1.00 m/s. D. . số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là A. Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại. C. 0. D.26 cm/s.6 N.71 m/s. Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.5 s và 1. 1. B. . 2.86 s. Câu 135: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì. cùng biên độ. B. C. 6f 4f 3f 4 Câu 146: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. 6 C.41 m/s.626 m/s. Câu 141: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là x1= 12cos2  t (cm. Câu 147: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vật nặng có khối lượng m= 100g. vận tốc. 1. 20. lấy g= 9. 2. vận tốc cực đại vmax và cơ năng E. D. C. 120 (cm/s).225 J. B. C.015 J. 10. C.272. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là 1 1 1 f A. Cho g = 9.125 Câu 137: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T. 6. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là A. D. Câu 138: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc  0=90 và năng lượng E=0. li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì. D. Giáo Dục Hồng Phúc . B. C.5s và 2m/s2. Câu 136: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. D. C. C. Vận tốc cực đại của vật trong dao động là A. cùng pha. 8 N. 4.027 J Câu 139: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. D. 0.

2. 0 0 gl  Câu 178: Một hệ gồm 2 lò xo L1. 1.4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại.05 . D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.α2 . D. B. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A. x = 4cos(t + )cm. x = 4cos(t . x = 6 cos (10t + )cm D. D. bỏ qua ma sát. C. B.2N. 2 2   C. Kéo con lắc để dây treo lệch góc 0 = 60 0 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu. 4 4 3  C. v = 2 2 m/s. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L1 bị nén 2cm.10.04. khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0. chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. B. Lấy g =10m/s2. k2 = 40N/m một đầu gắn cố định.  2 = α2 + 2 .)cm. Câu 181: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. 25N B. Phương trình dao động của vật là   A. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng.Phương trình dao động của vật có dạng 3 π A. 0. 0. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là: A. D. lò xo có khối lượng không đáng kể. x = 6 2 cos (10t + ) cm. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. B. 15N D. C. đặt trên mặt sàn nằm ngang.6N. α2 =  2 0 v 2g . Thang máy chuyển động: A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu. khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s. v = 2m/s . 0. x = 4cos(2t . 10N C. x = 4cos(2t + )cm.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 14 . Chậm dần đều đi lên D.glv2. Thẳng đều Câu 173: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. C. 0. D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.15. C. 2 2 Câu 176: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α. x = 6 2 cos(10t + )cm.4N. độ cứng k= 80N/m. 3. Khi đó. gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.533 Câu 172: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng. Cho g = 10m/s2. Câu 174: Trong dao động điều hoà.96s. v = 5m/s. x = 6cos(10t + )cm. nó có vận tốc là v . B. 0. D. l L1 m x L2 A.0N . Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần.272. dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g. B. C. Câu 175: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s. C.)cm. B.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N. v = 2 m/s. Câu 179: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. phát biểu nào sau đây là không đúng? A. α2 =  2 .Lực hồi phục có độ lớn cực đại là: A. B. D. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là A. Câu 177: Một con lắc đơn có chiều dài l.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Điều kiện kích thích ban đầu. 5N Giáo Dục Hồng Phúc . Biên độ dao động của con lắc. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Khối lượng của con lắc. Vị trí dao động của con lắc . ta có biểu thức: v2 v2 = α0 2 . L2 có độ cứng k1 = 60N/m. đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. 4 4 Câu 180: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0. với biên độ góc α0.

biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2. 50cm C. m=100g.ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau. Qua vị trí biên có li độ dương. 15cm Câu 188: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo. B. 30cm C. B. 4cm C. lấy g=10m/s2.Biết biên độ của dao động tổng hợp là 10cm. Tăng 2 lần B. Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều.Biên độ dao động của quả cầu là: A. Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà. 5  cm/s B.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải: A.Trong khoảng thời gian  t nó thực hiện 12 dao động .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 15 . Lúc vật có li độ x  năng là: A. 20  cm/s D. Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.con lắc thực hiện 20 dao động.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2: A. D. C.khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm. 20cm D. 40cm D. 5cm B. 3 lần D. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà Câu 192: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m.Biết trong quá trình dao động . Khi pha dao động bằng  /3 thì vật có vận tốc v = -5  3 cm/s. Hai dao động điều hoà cùng tần số. Câu 183: Một con lắc đơn có chiều dài l. 4 lần B. T/12 A tỉ số giữa động năng và thế 2 Câu 190: Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Trong dao động điều hoà. 10  cm/s C. C. 1 lần 4 C. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là: A. Chiều dài l ban đầu của con lắc là: A.Giá trị của A2 là A. 60cm B. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A 2 là: A. C. D. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là: Giáo Dục Hồng Phúc .lấy g=10m/ s 2 . Câu 187: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m. Giảm 2 lần D.272. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ. T/8 B. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.533 Câu 182: Chọn phát biểu sai: A. T/6 D. hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0. Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì. thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén. 1 lần 3 Câu 191: Chọn câu nói sai khi nói về dao động: A. 6cm Câu 186: Có 2 vật dao động điều hoà.Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng.Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên. Qua vị trí biên có li độ âm.02. D. 8cm D. 10cm B. 80cm Câu 184: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm. Giảm 4 lần C.. T/4 C. Tăng 4 lần Câu 189: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. 15  cm/s Câu 185: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 5 3 cos10πt (cm ) và x2= A2 sin10πt (cm) .không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. B.

x = 25πcos( 0. 2 2 Câu 198: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm.2. B. quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm.Khi x2  4 cm thì x1  4 3 cm. Câu 193: Một vật dao động điều hoà. 40cm D.2. Đáp án khác. D. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x  2 3cm theo chiều dương. A. x  4cos(2 t  )cm D. A.5s. s. B.2N. B. Chiều dài l ban đầu của con lắc là: A. 16cm D.  6  3  3  6 Câu 197: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. 6t  ) (cm).Khi x1  0 thì x2  4 cm. x = 5cos( 5 t  ) (cm).Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. B. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm. Câu 199: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 16 . C. 2T. Câu 201: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m. Lấy  2  10 . C. 60cm B.Trong khoảng thời gian  t nó thực hiện 12 dao động . B. 2 2 t (s) O 0. D.6m C.272.vô cùng lớn. 12 12 12 Câu 202: Một con lắc đơn có chiều dài l.Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng C.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.1 25   C. Phương trình dao động của vật là: A. s. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa.Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên. nhận xét nào sau đây là sai? A.Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về. 50cm C. Câu 195: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm. x  8cos( t  )cm C.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0.8N. C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không. 1.Khi x1  4 3 cm thì x2  0 .0.biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2. nhận định nào sau đây là đúng? A.con lắc thực hiện 20 dao động. B. khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là A. Câu 196: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình : x1  4 3cos10 t(cm) và x2  4sin10 t(cm) .Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2: Giáo Dục Hồng Phúc . D. C.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động. x  4cos(2 t  )cm B. x  8cos( t  )cm Câu 194: Khi nói về dao động cưỡng bức.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.3.533 A. Phương trình dao động của vật nặng là: v(cm / s) 25   A. x = 5cos( 5 t  ) (cm). B.8N. thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2. Nhận định nào sau đây là không đúng? A.2 s. B.x = 25cos( 3 t  ) (cm). s.Khi x1  4 3 cm thì x2  0 . D. 16m.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng. D.T.0N. khối lượng dây không đáng kể. C. C. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng yên là T. 80cm Câu 203: Có 2 vật dao động điều hoà. D. treo vào một sợi dây không giãn. B. Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là 15 21 18 A.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.4.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng. D. D. Câu 200: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang.

f = 5Hz. B. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm). gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g). B.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 17 . D. còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40 (cm/s). D. D. 4 lần. 1. D. Câu 204: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0. 5. không đổi. x  7sin(4 t  ) 4 6 4 6 Câu 213: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là A. A = 5cm. s.00(cm) B. 2. D. f = 12Hz. A = 12cm. C. C.2m. Tăng 4 lần Câu 205: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. C. 1. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s). 3 cm. Vận tốc. C. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ: A. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm). D. D. Vận tốc. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0. 2 (s).Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải: A. Tăng 2 lần B. C. rồi truyền cho nó vận 1 tốc 20π 3(cm / s) hướng lên. Trong khoảng thời gian chu kỳ quãng đường vật 4 đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là A. Vận tốc. f = 10Hz. thế năng và lực kéo về B. f = 10Hz. B. A = 12cm. khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30 (cm/s). 5 lần. Câu 211: Một vật dao động điều hoà. Dao động tổng hợp của ba dao động Câu 212: 3  x1=4 2 sin4  t. động năng và thế năng D.54(cm) D. Giảm 4 lần C. C.7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = . 2. B. 2 lần. Câu 208: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3). 0. Qua vị trí biên có li độ âm. Tăng 4 lần. Biên độ và tần số của dao động là: A. Câu 207: Một vật dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). 120 60 80 100 Câu 210: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Câu 209: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. 1/3 (s). 4 3 cm. 8. 3 3 cm.00(cm) C. tăng hai lần. 6(s).272. A = 10cm. B. x2=4sin(4 t + ) và x3=3sin(4t + ) là 4 4     A.6m. Động năng. C. D. B.A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s.05s. x  8sin(4 t  ) D. Chu kì dao động của con lắc là: A. 4. s. B. x  7sin(4 t  ) B.. C. Chiều dài ban đầu là: A. Qua vị trí biên có li độ dương. 3 lần B. giảm hai lần. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: 1 1 1 1 A. x  8sin(4 t  ) C. A. s s. Giảm 2 lần D. Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần? A. gia tốc và động năng Câu 214: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Câu 206: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A. Lấy g=π2=10(m/s2). gia tốc và lực kéo về C. 3 (s).9m.533 A.5m.46(cm) Giáo Dục Hồng Phúc . 2 3 cm.

Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. B. cùng pha với li độ. Câu 228: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox.3cm D. gia tốc của vật đạt cực đại. Trong khoảng thời gian T/4. 2cm B. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là: A. ngược pha với li độ.5%. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.2m/s D. 1/3. B. C. m = 100g. C. 0. 2m/s và 1.2m/s và 1. D. 3% Câu 224: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=2. vật ở vị trí có li độ bằng không. B.2 Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy. 2 C. 2. Câu 219: Nếu vào thời điểm ban đầu. 0. 1. A B.67% C.272. lệch pha so với li độ. Đường thẳng. 5 B. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là A. lấy g=π2=10m/s2. 1s C. Câu 220: Vật dao động điều hòa với phương trình x  Acos(t   ) . Biên độ dao động của chất điểm là: A.8% B. quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Parabol. 1. Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2 là : A. 2m/s và 0 Câu 218: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. tăng 11. Biết năng lượng của nó là 0.242s. 2 A C. 0. 1. B. Cứ sau mỗi chu kì. quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A.314s. C. B. B. B.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 18 . 3. 3 A D. Câu 223: Một con lắc dao động tắt dần. thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.2m/s C.5 D. Trong mỗi chu kì dao động. 6. E0/3 C. 0. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3cm / s hướng thẳng đứng.5A Giáo Dục Hồng Phúc . vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12.533 Câu 215: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 4cm C. 6cm.25s Câu 225: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = /5s.71% D.209s. Câu 226: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 . D. 3E0/4 B. 6% C. Cho thang máy Câu 216: chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn A. E0/4 D. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào A.5s D. 0.417s. 0. Câu 221: Trong dao động điều hòa. C.02J. 4  C. Elip D. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là A. D. D. tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là A. 2 Câu 222: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A. C. 2s B. D. vật ở vị trí có li độ cực đại. giảm 8. tăng 25% Câu 217: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x  6cos10 t (cm) . giảm 16. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. biên độ giảm 3%. vận tốc tức thời biến đổi  A. sớm pha so với li độ. Đường tròn. 1. 4. lấy g = π2 = 10m/s2. 0. 0.2m/s và 0 B. E0/2 Câu 227: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng? A. 9% D. Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động A.

1N D. Chuyển động của vật là dao động điều hòa.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 19 . Câu 237: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x1 = -4sin(  t ) và x2 =4 3 cos(  t) cm Phương trình dao động tổng hợp là   ) cm B. B. Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. x = 2cos(10t ) cm.6 s. x1 = 8sin(  t . Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng . A.8 s Giáo Dục Hồng Phúc . Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. phương trình dao động của vật là : A. ở thời điểm t  1/12 s. C. T = 1.) cm. Câu 235: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2. T = 0. x =  D. Khi vật nặng ở vị trí biên. B. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. x1 = 8sin(  t + ) cm 6 6 Câu 238: Một con lắc dơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0. D.) cm 6 6   C. 10 N B. Một con lắc dơn khác có A. D. D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. x = 2cos(10t + ) cm 2 2 Câu 236: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. π π C. x = A/4 2 4 Câu 231: Trong dao động điều hoà.4 s D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.8 s. B.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. gia tốc biến đổi như thế nào? A. Trễ pha /2 so với li độ Câu 232: Nhận xét nào sau đây là không đúng ? A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc. D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là: A. B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. Cùng pha với li độ. Câu 233: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. x = 2cos(10t . x1 = 8cos(  t . 10 3N Câu 230: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . x = A/2 C.7 s B. Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x : A 2 A 2 A. T = 0. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều Câu 234: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. T = 1 s C. C.) cm D. Ngược pha với li độ C. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. B. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 +l2 là. D.533 Câu 229: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz . Lấy  2  10. x =  B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa C. D. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. Sớm pha /2 so với li độ B. 3 N C. x1 = 8cos(  t + độ dài l2 dao động với chu kì T2=0. x = 2cos(10t +  ) cm. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.272.

Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là A. 1. B. Câu 241: Một chất điểm dao động điều hòa. Tại một thời điểm nào đó. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0. 6 3 12 4 Câu 246: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. 31cm và 36cm. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương. tần số đó gấp đôi tần số dao động. B. còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. 5cm. C. t = . D.8m. dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào? A. C. D.4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên. Câu 243: Một con lắc lò xo nằm ngang. Câu 244: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương. dao động (1) có li độ x = 2 3cm. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động. 0.Tại thời điểm t. 5cm.2 kg dao động điều hòa. 0948. đầu trên của sợi dây được buộc cố định. giữa hai điểm biên M và N. khi động năng tăng.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 20 . D. Câu 242: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì A.73. 4 3 cm.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh động của viên bi là A. cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. 5(m/s) D. thì sau 0. 0. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. tại vị trí cân bằng. có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng. 5(cm/s) Câu 248: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Câu 245: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 .5cm. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian: W Wñ W0 = /2 KA W0 1 2 /2 0 Wt t(s) Giáo Dục Hồng Phúc . 4cm.1 rad rồi thả nhẹ. B. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số. cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm.. 16cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm. 10. D. 0. 28. B. Biên độ dao động của chất điểm là A.1.25cm. D. t = . x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương. lấy g = 10m/s2. Câu 240: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn. lúc đó vật cách vị trí cân bằng A. C. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O. D. 8cm. 4 cm. đang chuyển động ngược chiều dương.1m. C.5cm và 34.533 Câu 239: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0. 2. C. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm T T T T A. 50(m/s) B. Tìm tốc 2  độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động: A.   Câu 247: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x  2. Biên độ dao D. C. D. C. t = . Khi đi qua vị trí cân bằng. Chọn chiều dương từ M đến N. Lúc đó. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. C. 5. 0. tốc độ của chất điểm là 40cm/s. 30.5cm và 33cm. tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2. khi động năng giảm thì cơ năng tăng. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng A.54cm. B. B. 50(cm/s) C. dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). trên một đoạn thẳng. t = . B. cơ năng giảm và ngược lại. B. sau mỗi lần vật đổi chiều.272. 32cm và 34cm.5cos  10t   (cm). 10 3 cm.

x  5cos t (cm) B. x  5cos t  D. (s) 3 6 3 12 Câu 250: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Pha ban đầu Giáo Dục Hồng Phúc . 2(rad/s) C. Biên độ B. x  cos t    (cm) 2 2     Câu 254: Trong các phương trình sau. Chưa thể kết luận D. So sánh A1 vơí A2 ta có. x  5cos t   (cm) B.533 Người ta thấy cứ sau 0. x = 5cost + 1 D. x  cos t   (cm) 2 2 2       C. Giảm 0.4 D.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:  A (rad/s) B. Vật 6  đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm: 1 1 2 1 A. giảm 2 lần C. x  5cos t    (cm) D. 4(rad/s) 2   Câu 249: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x  10cos 2t   (cm). Giảm 0. x  5cos t   (cm)  (cm) 6  6    Câu 251: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86. giảm 4 lần Câu 253: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: x(cm) 3 2 2 0 –2 –3 1 3 x1 x2 4 t(s) Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:    A. Chu kì C. A2 < A1 C. A2 = A1 B. x = 3tsin (100t + /6) B. phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa? A. tăng 4 lần D.4 Câu 252: Một con lắc đơn dao động điều hòa. nếu ngoaị lực FO với dao động riêng là f2 = 5 (Hz) thì độ là A2. (rad/s) D.2 B. khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15. Tác dụng ngoại lực cưỡng bức FO có tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động là A1. đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là: A. A2 > A1 Câu 256: Trong dao động điều hoà.4(s). tăng 2 lần B. Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng? A. x  5cos t   (cm) 3 6   7  5    C.2 C. Tăng 0. A. x Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ 0 theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: 2     A. Tăng 0. (s) C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 21 . Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ. x = 3sin5t + 3cos5t C. (s) D. (s) B. Năng lượng D. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần: A. x = 2sin2(2t +  /6) Câu 255: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m).7(cm/s).

1/3 (s). Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31. 2 (s).A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng: A. ω’ = ω B. 1/2 s Câu 267: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3). Vận tốc có độ lớn bằng 0.s – 1 D. với tần số bằng tần số dao động riêng Câu 259: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng: A. ω’ = 2ω D. C. l + A C.4cm B. D.272. thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 333. Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần? A.8cm C. t = 1. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0 B. 3 lần D.5s C. F = K(A – l ) B. Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là: A. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >l).533 Câu 257: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng dao động điều hoà với tần số: A. 1/4 s D. đầu dưới gắn vật. gia tốc có độ lớn cực đại D. 6(s).4cm D. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. 4cm D.s – 1 B. 40 rad.s – 1 C. Câu 262: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm). Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị: A. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại Câu 260: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Vận tốc có độ lớn cực đại. 337. ω’ = ω/2 C.t tính bằng s. F = K(l + A) D. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng C. 84. 10 rad. thời gian con lắc đi từ vị trí có li độ x=0 đến x=A. x  4cos(20t-/3)cm B. 5 lần Câu 263: Một con dao động có chu kỳ T = 4s. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s). 2 lần B.s – 1 Câu 261: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A. t = 2. B. 20 rad. F = K.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 22 . B. đầu trên cố định. 4 3 cm B.x tính bằng cm.5s D. 4 lần C. 1/8 s B.A +l Câu 266: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4t + /6). 3 (s). A. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là A. x  6cos(20t-/3)cm Giáo Dục Hồng Phúc . 48cm. A. 4 s C. 3 cm C. Chu kì dao động của con lắc là: A. x  4cos(20t+/6)cm D. 9 cm Câu 265: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng. x  6cos(20t+/6)cm C.0s Câu 264: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm.4s. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là l. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B.5cm Câu 269: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m.Chu kỳ dao động của vật là A. 80 rad. t = 1.0s B. Quãng đường vật đi từ thời 4 1 điểm t1  s đến t 2  6s là 10 A. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. ω’ = 4 Câu 258: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. gia tốc có độ lớn bằng 0 C. 3 3 cm C. 331. t = 0. F = K. 3 cm D. 2 3  Câu 268: Một vật dao động với phương trình x  4 2 sin(5t  )cm .

0. x= 5 2 cos(t + ) cm.315s C. 3(cm).A Câu 274: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:x1 = 3sin(t + ) cm.8m/s C. 1/6 (s) D. 48cm B. T2 = 0.6(s). Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2. 42cm Câu 276: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ.5 s. Câu 273: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asint. lúc vật có li độ x = . B.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 23 . Hãy cho biết vật ra vị trí biên bao nhiêu lần rồi dừng lại. 14 lần B. C.10 2 (J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). 5 B. A. . 17 lần Câu 279: Một vật dao động điều hoà theo trục ox ( O là vị trí cân bằng) với biên độ A = 10 cm. 16 lần D.272. . 4 C. 5(cm). 1/24 (s) B. T./3) + 1 ( cm). Trong thời gian xe trượt xuống. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này. D. lúc vật có li độ x = +A D. 50cm C. 3 Câu 277: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài. Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật.809s Câu 272: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2. 4(cm). lấy g = 10m/s . B. 4. Bỏ qua ma sát. 1. 1/16 (s) C. Gọi E. 2(cm). Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là: T T A. kích thích cho con lắc dao động điều hoà với 2 biên độ góc nhỏ. góc nghiêng của dốc so với 0 mặt phẳng nằm ngang là α = 30 .375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là: A. 2. vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. B.8(s) D. Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là A. 2 2 Câu 278: Một vật dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 0.987s D.97 cm. C. Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí xB = . 55. 1. x  5 cos(t   / 4) cm Câu 275: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. x2 = 3cost (cm). 2. 2. 2T. 15 lần C. D. x  5 cos(t   / 2) cm B. Gốc thời gian đ ược chọn là: A. 0.135s B. Chu kì dao động của con lắc là A. x4 = 2cost (cm). F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Cho g =  2 = 10m/s 2 . Quan sát thấy trong 10 s vật thực hiện được 20 dao động.5(s) C. 2. sau khi ra đến biên lần thứ nhất có biên độ là 0. A. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. x  5 cos(t   / 2) cm D. thời gian vật đi từ P đến Q là 0. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.2m/s B.4m/s Câu 281: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(5t . 2(s) B. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là: A.533 Câu 270: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0. 2.x3 = 2sin(t + ) cm.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 4 C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. lò xo có khối lượng không đáng kể. Biên độ dao động sẽ là A. Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). A. 0.  A.6m/s D. có chu kỳ dao động là T.8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động.76cm D. 7 D.91 cm. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Trong giây đầu tiên vật qua vị trí x = 1 cm được mấy lần? Giáo Dục Hồng Phúc .4(s) Câu 271: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới. Tại t = 0.5 cm đến vị trí xC = 5 cm. 1/12 (s) Câu 280: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn đường PQ = 20 cm.

7 lần Câu 282: Một vật dao động với phương trình: x = 4cos(4t ) ( cm). 3. A. gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.987s D. s . hướng lên. Khi chưa tích điện cho quả nặng.Chuyển động của vật là chậm dần đều.6 N Câu 285: Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.5(s) C.4 cm/s. Chu kì dao động của con lắc là A. Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật.009 s và 2 m D.530 . 6 2 cm Câu 292: Một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là 31. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0.6 m Câu 283: Một con lắc đơn có chu kì dao động T chưa biết dao động trước mặt một con lắc đồng hồ có chu kì T0 = 2s. D. 4. đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ  điện trường E thẳng đứng. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này. 2(s) B. Lấy g = 2 = 10 m/s2. 5 lần C. 2.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 24 .135s B. 3. 1. khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên.809s Câu 288: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0.4 cm D. 1.6m/s. 12cm B. 1. kích thích cho con lắc dao động điều hoà với 2 biên độ góc nhỏ. 2. D. 12 2 cm C.8 m/s2. 6cm D. 2. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.2 N B. C. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là 2 7 1 4 A. trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì A.360. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là A. Con lắc đơn dao động chậm hơn con lắc đồng hồ một chút nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng nhau tại vị trí cân bằng của chúng ( gọi là những lần trùng phùng). tại nơi có g = 10m/s2.Vận tốc của vật giảm dần. có độ lớn E = 4800V/m.2 m C.160. T2 = 0. 1.315s C. lấy g = 10m/s .98 s và 2 m Câu 284: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t 2/3) ( cm).8(s) D.5s D. có chiều dài 160cm.98 s và 1 m B.4(s) Câu 289: Một vật dao động điều hòa.272.6s B. 16 cm B. 53. Trong thời gian xe trượt xuống. 2. D.72s C. Lấy π = 3.2 N C.14. Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 s kể từ lúc t = 0 là: A. 1. C. s .8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. 9. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động.6(s).lấy g = 9. lấy g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát. B. Hãy tính chu kì T của con lắc đơn và độ dài con lắc đơn. 6. Câu 286: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g.533 A. Quan sát cho thấy khoảng thời gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp bằng 7 phút 30 giây. C.Lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần. B. Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g.2 N D. Câu 290: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. B. A. 2.130. 1. 2. góc nghiêng của dốc so với 0 mặt phẳng nằm ngang là α = 30 . 77. 2. lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây. 2. Biết rằng khi động năng và thế năng( mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 4 lần D. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. s . 1.10 5 C thì chu kì dao động của nó bằng: A.009 s và 1 m C. s . 30 30 30 15 Câu 291: Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ dao động là Giáo Dục Hồng Phúc .4 s và 8 cm. Tích điện cho quả nặng điện tích q= 6. 47. 6 lần B. 2. A.36s Câu 287: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới.Thế năng của vật giảm dần. 2. Biên độ dao động của con lắc là: A. chu kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là To =2s. tại thời điểm t = 0.

Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng 4 4 A.7cm/s C. 10cm C. 10cm/s D. Biết lò xo có độ cứng là 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. 50 D. 80cm/s B. Thế năng của vật cực đại khi ở vị trí biên C.4cm/s C. 1Hz D.05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. 10cm/s Câu 293: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t + ). thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy nó thực hiện được 50 dao động toàn phần. 2 + 2 = A2 v v       Câu 294: Tại một nơi trên trái đất.272.4cm Câu 302: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với Chu kỳ T = 1. 60cm D. x = 10cos( 4t + ) cm B. 100cm C. Phương trình chuyển động của vật là:   A. C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 10s là: A.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 25 . chiều dương từ A đến B. Chu kỳ dao động của vật là: 1 A. x = 3cos( 4t + ) cm Câu 305: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB = 10cm. 0. Chiều dài ban đầu cuả con lắc là: A. 100N/m D. 120s 120 Câu 300: Phương trình chuyển động của vật: x = 2cos( 10t) cm với t tính bằng giây.533 A. 2s C. 3. Mỗi giây vật thực hiện được 2 dao động toàn phần. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại D. x = 5cos( 4t)cm B. x = 10 cos( 4t .9cm Câu 303: Một vật dao động điều hòa giữa hai điểm MN cách nhau 10cm. cứ sau những khoảng thời gian 0. Biên độ dao động của vật là: A.57s. s D.8cm/s Câu 304: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với Chu kỳ T = 0. vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu B.6cm/s B. 125. Độ lớn vận tốc lúc vật đi qua trung điểm MN là: A.4cm/s D. Lấy π2 = 10. 2 + 2 = A2 D. 0 B. 2 + 4 = A2 C. 100cm/s C.31. 12Hz Câu 298: Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là 50g. x = 3cos( 4t)cm D. 144cm Câu 295: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố đinh ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. T rong khoản thời gian t con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần. Lúc t = 0 vật đi qua O theo chiều từ A đến B. . Lúc vật qua li độ x = 3cm nó có vận tốc v = 10cm/s. Lấy  = 3. Hệ thức đúng v2 a2 v2 a2 2 a2 v 2 a2 A. 3 Hz B. 62. Khi ở vị trí cân bằng./4 )cm. 50N/m Câu 299: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 600 dao động toàn phần trong gian 5 phút.) cm 2 2 Giáo Dục Hồng Phúc . Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của vật. Trong 10s vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Phương trình chuyển động của vật là: A. và x2 = 3cos(10t ) cm. Vận tốc của vật lúc qua x = 10cm và đi theo chiều âm là: A. con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost.4cm/s B. Lấy π2 = 10. lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. ± 5cm D. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tấn số A. 5cm/s D. 54. 4 + 2 = A2 B. Lấy gốc tọa độ là trung điểm O của AB. 15. 10 Câu 301: Phương trình chuyển động của vật là x = 20cos( t .5s B. một con lắc đơn dao động điều hòa. -54. 2 B. Hai dao động này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là π 3π x1 = 4 cos(10t + ) cm.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 25N/m B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên. 50cm/s Câu 297: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của vật. 31. 20m/s D. 6Hz C. x = 5cos( 4t + )cm. 5 C. 15m/s C. ± 8cm B.14. thế năng của vật bằng cơ năng Câu 296: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. 80cm B.5s. 200N/m C. Lúc t = 0 vật đi qua li độ x = 3cm và vận tốc V = 0.

t = .2 …) 12 2 15  Câu 308: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4t + ) cm. t = + k(s) ( k = 0. F = 0..433N. gốc tọa độ là vị trí cân bằng của vật thì phương trình dao động của vật là x = 2cos( 4t)cm. x = 5cos( 4t .1. . Lấy g = 2 10m/s2 và 2 = `10.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh C. Độ lớn lực hồi phục F và lực đàn hồi f lúc t = s là: 3 A.625N B. F = 0.3. 2cos( 2t +  ) cm C. chiều dương hướng lên và 2 =10 thì phương trình chuyển động của vật là: A. 1. f = 3.+ k (s) ( k = 1. Lúc t = 0cm vật qua li độ x 1 = . x = 2. biên độ 8cm. F = 0.79s   Câu 312: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 6 cos( t .433N.2…) 12 12 1 k 1 C. x = -3cm C.625N C.0.2.+ (s) ( k = 1.3…) D. D.) cm. x = +5cm D. f = 3. t = . x = 2.4cm theo chiều dương.628s.2. s B. s D.5cos( 20t + /2 ) cm Câu 314: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 50N/m treo thẳng đứng.) B.) cm 2 2 Câu 306: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với phương trình x = 10 cos( t) cm.57s chất điểm có li độ là: A. . Quãng đường vật đi được trong chu kì kể từ t = 0s là: 4 Giáo Dục Hồng Phúc . f = 2.5N.533   ) cm D.43s D.45s C. Vào lúc 3 7 nào đó vật đi qua li độ xo = -5cm thì sau 3s vật qua li độ: A.3…) B. x = 2cos( 2t) cm B.625N D. Ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng.+ (s) ( k = 1.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 26 . -2. s C. Vào một lúc nào đó chất điểm đi qua li độ xo = 6cm thì sau đó 1. Vào lúc 12 1 nào đó vật qua li độ x = 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó s vật đi qua li độ 3 A. s B. t = + (s) ( k = 0.2. Lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng.)cm. t = . Lúc t = 0 thả cho dao động điều hòa. x = -5cm B. 12cm  Câu 310: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 2cos( 2t .+ (s) ( k = 1.272.1. t = . F = 0. x = + 3cm Câu 313: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 64N/m vật nặng m = 160g được treo thẳng đứng. Lấy chiều dương hướng xuống.2…) D. Thời điểm vật đi qua vị trí 6 có li độ x = 2cm theo chiều dương là: 1 k 1 k A.2…) 8 2 24 2 k 1 k C.6cm B.3…) 2 6 2 Câu 309: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 0.2. t = + k (s) ( k = 0.1. x = 5cos( 4t + 0948.1.79s B. 1s 3 3 3  Câu 307: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2t . 6cm C.625N Câu 315: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với T = 0. s C. s 12 3 3 3  Câu 311: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( t + )cm. f = 2. Thời điểm vật đi qua vị trí 3 cân bằng theo chiều âm là: 1 5 A.) cm.5N. thời điểm 2 để vật đi qua li độ x = 3 cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là: 27 4 7 10 A. t = (s) ( k = 0. Thời điểm để vật qua x = + 5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ t = 0 là: 1 13 7 A.5cos( 20t) cm D. 3. 3cm D.2s.

s D. 4A/3 B. 22. 2. thì có vận tốc 4 cm/s. biên độ A. 928cm D. Chu kỳ dao động của vật là: A. 30km/h C.10-3 J B. Kích thích cho vật dao động điều hòa. 50 3 cm Giáo Dục Hồng Phúc . 2. v = .097J Câu 325: Một vật dao động với chu kì T.A /2 D. Lúc vật qua vị trí cách vị trí cân bằng 4cm thì động năng bằng ba lần thế năng.1J và dao động tắt dần. 40cm/s B. Lấy g =2 m/s2. 1cm Câu 320: Một con lắc đơn có chiều dài l = 20cm.10-3 J C. v = 4 2 cm/s B. Chu kỳ T. Vận tốc cực đại của vật là 80 cm/s.2Hz D.272. 0. 0. Để con lắc dao động duy trì với biên độ lúc đầu thì mỗi dao động toàn phần cần cung cấp cho con lắc năng lượng là: A.5s D. 2s C. 2 2 cm C.10-2 J. Quả nặng dao động điều hòa với biên độ 6cm. 8cm B. 2 vmax / B. Tần số dao động là: A. 2m/s D. 2cm D.5cm C.  = o 2 4 2 3 Câu 322: Một con lắc dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = Acos t.2 2 cm/s D. Cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. 5Hz B. 2A/T D.5cm Câu 318: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. s.  = o C. 6. 2cm B. 1s C.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. A/ C. biên độ A. x = -2 2 cm.10-4 J D. 4 2 Câu 323: Một con lắc đơn dài 1m treo ở trần toa tàu đang chạy đều. 2A/3 Câu 317: Con lắc lò xo gồm quả cầu nặng gắn vào đầu lò xo . khối lượng vật nặng m = 100g dao động điều hòa với biên độ góc  = 0. A/2 Câu 327: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. khi vật có li độ x = 3cm. 10. 1.4 2 cm/s Câu 330: Vận tốc một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Asin( t + ) với pha /3 là 2(m/s).1rad nơi g = 10 m/s2.2s B. Biên độ dao động là: A. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì thế năng bằng động năng khi con lắc qua li độ góc  mà:     A.  = o D. A. 4 2 cm C. 0. x = -2 2 cm. 0. 3cm D. 4m/s C.25km/h B.533 A. 50cm B. 2s Câu 319: Con lắc lò xo gồm vật bặng và lò xo có độ cứng K = 100N/m.5m. 1s B.32cm Câu 316: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ A.10-3 J D.5s vật có li độ và vận tốc là: A. x = 2 2 cm. Khoảng cách hai chỗ nối liên tiếp là 12. 5. tính vận tốc trung bình trong một chu kì: A. 20cm/s Câu 329: Một vật dao động điều hòa x = 4sin( 2t + /4) cm. tính vận tốc trung bình trong một chu kì: A. 5A/3 C. 60km/s D.5km/h Câu 324: Một con lắc lúc bắt đầu dao động có cơ năng 0.5cm D. Biên độ dao động con lắc sẽ lớn nhất khi tốc độ toa tàu là: A. 12. 4 cm B. x = 2 2 cm. 0. Động năng bằng 3 lần thế năng khi quả nặng cách vị trí cân bằng. v = . Mỗi lần bánh xe qua chỗ nối hai đường ray thì toa tàu bị kích động. kể từ lúc vật nặng T đang ở vị trí thấp nhất thì sau thời gian vật sẽ đi được quãng đường s là: 3 A. 3A/2 D. Động năng bằng thế năng lần đầu tiên kể từ t = 0 là lúc : 1 1 A. 3.5Hz 2 Câu 328: Một vật DĐĐH dao động với phương trình x = 2sin ( 10t + /2) cm. 10-2 J C. 25cm C. Vtb = 4A/T B. 6.  = o B. 19. Tần số dao động là 8Hz. A/4T Câu 326: Một vật dao động với chu kì T. 2Hz C. Vtb = A/T C. Lúc vật qua vị trí cân bằng O nó có động năng 8.10-3 J B. Vận tốc của vật khi qua VTCB: A. v = 2 2 cm/s C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 27 . Vật dao động với biên độ: A. 10-3 J Câu 321: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc o. Lúc t = 0. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật thì cơ năng dao động của con lắc là: A. 9.

một giá trị khác  Câu 338: Phương trình dao động của một con lắc x = 4cos( 2t + ) cm. 9cm D.) cm. t = +2k ( s) k N B. 1. Hãy tính vận tốc trung bình của quả cầu trên đoạn từ I tời J. 5 lần D. S = 40cm D. t = . t = .2.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 28 . t = 1.5s D. ON.533 Câu 331: Một con lắc lò xo. t = 1 + 2k (s) với k = 0. 100cm/s  Câu 340: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 10t . Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với trùng với gốc tọa độ./3)( x tính bằng cm. gồm lò xo nhẹ có K = 50N/m. D. Quãng đường mà nó đi được trong khoảng thời gian bằng 2 lần chu kì là: A. 8A D. chu kỳ T. S = 16 + 2 3 cm Câu 342: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. 5cm B. t = + k (s) k N D.5 + 2k (s) với k = 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 2A B.75s C. dao động điều hòa dọc.+ 2k(s) k N C. 4 Gọi MN lần lượt là vị trí thấp nhất và cao nhất của quả cầu. 10cm Câu 332: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo cho chúng dao động.1. 3.6m/s C. t = + k (s) k  3 3 3 3  Câu 334: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2 cos( t . v = 60cm/s D.2 … Câu 335: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2 cos( 5t . 7 lần B. 0. t = 1. 0. 6 4 3 2  Câu 337: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos( 20t + )cm. m2 = 2m1 B. 40 + 3 cm  Câu 341: : Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos( t )cm.) cm. v = 50cm/s C.5 + 2k (s) với k = 1.25s B. Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của OM. S = 18cm C.36m/s B. m2 = 2 m1 C. 6cm C. Hãy so sánh các khối lượng m1 . còn quả cầu m2 thực hiện 5 dao động. 4A C. 6 lần C.) cm. 12A Giáo Dục Hồng Phúc . B. Quãng đường vật đi được 3 trong 1. 0. quả cầu m1 thực hiện được 10 dao động. 2 Quãng đường quả cầu đi được trong 2. m2 = 2 2 m1  Câu 333: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( t . Trong cùng một khoảng thời gian t. S = 16 + 2 2 cm D. Thời gian ngắn nhất để hòn 2 bi đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là: A.1/2+ 2k (s) với k = 1. 4 lần Câu 336: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục ox với chu kỳ T. S = 44cm C.1s đầu tiên là: A.2. Các thời điểm vật chuyển 4 động qua vị trí có tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là: A. S = 16 + 2 cm B. m2: A.25s đầu tiên là: A.3… D. Chất điểm qua vị trí có li độ x = +1cm A. 0. khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí A x = là: 2 T T T T A.2… B.1. S = 40 2 cm B. m2 = 4m1 D.272.25s  Câu 339: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 2t . vật có khối lượng 2kg. v = 40cm/s B. C. A. Vận tốc trung bình của 6 vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 3cm là: A.3 C.) cm. Xác định biên độ: A. Thời điểm vật đi qua vị trí 6 cân bằng là: 2 1 2 1 A. 36cm/s D. t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0.

A/4 B. Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0. 2s D. 15. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1. A. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu thời điểm t = là: 4 A. Khi ở vị trí cân bằng thế năng của vật bằng cơ năng D.8cm/s D.5cm/s B. 1s C.5s B. Sau thời gian T/2 vật đi được quãng đường bằng 2A C. A 3 Câu 352: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin( 5t + /6)( tính bằng cm và t tính bằng giây).5 3 cm Câu 348: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 2t . 140 + 5 2 cm B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vât có độ lớn cực đại B. 19. 7. 7. 50 + 5 3 cm B.5A. 40cm D. A D.625s là: A. vật đang ở vị trí T biên.C Câu 356: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( Mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. Sau thời gian T/8. 80 + 2 3 cm. 0.86cm/s Câu 350: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos ( 5t .B. 150 2 cm C. 7.533 Câu 343: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là: A. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng. B. 32cm C.45m/s B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.4cm/s C. 4 lần B.56m Câu 346: Li độ của một vật dao động điều hòa có biểu thức x = 8cos( 2t . Chất điểm đi vị trí có li độ x = +1 cm. 0. 160 . 7 lần C. Cả A. 800J Câu 354: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 0.5s tính đúng là: A. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4.16cm/s D.5 Hz. 4s Câu 355: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo ? A. 80cm B. Động năng của vật nặng khi nó lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm là: A. 40 + 5 3 cm C. 50 + 5 2 cm D./2) cm. vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu C.) cm. Cơ năng của con lắc bằng động năng của nó tại vị trí cân bằng và bằng thế năng của nó tại vị trí biên D. 2A Câu 344: : Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T. 12./4) cm. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên Giáo Dục Hồng Phúc . Sau thời gian T. Sau thời gian T/4 vật đi được quãng đường bằng A D.08J C. 3A/2 D.55s tính từ lúc xét dao động là: A. A/2 C. 82cm C. Trong khoảng thời gian T/4. động năng tăng dần còn cơ năng giảm dần C. 60 . 84cm D. 5 lần D.5 2 cm D.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 0. 0. vật đi được quãng đường bằng 0.48m B./2)cm. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động B. 8.7cm/s Câu 349: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 2t + /4) cm. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t= 2s đến t = 4.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 29 . Vật đi được quãng đường bằng 4A Câu 345: Chất điểm có phương trình dao động x = 8sin( 2t + /2) cm.272. Quãng đường mà chất điểm đó đi được từ to = 0 đến t1 = 1. Ở thời điểm t = 0. với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên. 6 lần Câu 353: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm.016J B. 0. 17. `160 + 5 2 cm Câu 351: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục ox. quanh vị trí cân bằng o với biên độ A và chu kì T. Quang đường vật đi được trong khoảng thời gian 1. phát biểu nào sau đây là sai? A. A 2 B.5s đến t2 = 13/3s là: A. 16J D. A C.Độ dài quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 8/3s tính từ thời điểm ban đầu là: A.875s là: A. Câu 347: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( t .14cm/s C. Chu kỳ T. Động năng của nó là một hàm tuần hoàn với chu kỳ: A.

25s C.  s. 2 = 10. 30 A.5Hz Câu 360: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình nằm ngang với biên độ A. 4cm D. A = 30cm. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ Câu 363: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng? A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là: A.3m/s C. 5cm Câu 370: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo có khối lượng không đáng kể. A = 30cm. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. A = 30cm.3m/s A. 5. Li độ của vật khi nó có vận tốc 0. 20cm/s Câu 366: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc  = 5 2 rad/s và biên độ 6cm.  s. ± A 2 /4 C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên D. Fdhmax = 120N Giáo Dục Hồng Phúc .02J. 12Hz D. x = ± A/4 Câu 361: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Wđ = cos( t) B.4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Biên độ dao động của con lắc là: A. Fdhmax = 6 2 N 2 C.2s. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. Wđ = sin( t) C. 0. 1. lò xo có độ cứng k = 100N/m. Wđ = W cos2 t D. ± 1cm B. 2cm B. 0.4s. 1. 6 2 cm C. Wđ = W sin2 t 2 4 Câu 358: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 4t + /2) cm với t tính bằng giây. 12cm D.18J. Fdhmax = 12N D. Chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A.533 Câu 357: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t) và có cơ năng là W.2N B. ± 2cm D.272.6m/s. 80cm/s D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C. -2cm C. Chu kỳ và biên độ dao động của hệ là: A. 12 2 cm Câu 365: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 0. 0. 3m/s Câu 367: Một vật có khối lượng m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng K = 20N/m dao động trên quĩ đạo dài 10cm. 16cm B. ± 3cm Câu 362: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 30 . 0. 23. 3Hz C. phát biểu nào sau đây là đúng? A. 0. Lấy 2 = 10.18cm D. có bốn thời điểm động năng và thế năng bằng nhau B.8m/s D. A = cm.17cm C. 1s Câu 359: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. 4cm Câu 368: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cơ năng W = 0. ± A 2 /2 B. ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. 5cm B. Fdhmax = 1. Truyền cho vật một động năng 0. 2cm C. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng động năng có độ lớn: A.19 cm Câu 369: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vận tốc cực đại của quả nặng là: A. Lấy g = 10m/s2. 6Hz B. x = ± A/2 C. 40cm/s C. 6cm B.5s D. 0.18m/s B. 21. Biết lò xo có độ cứng 30N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. ± A/ n+1 D. 2 Tính biên độ dao động của vật và lực đàn hồi cực đại của lò xo? Lấy  = 10. Động năng của vật tại thời điểm t được tính : W W A. 24. v = 160cm/s B. ± 2cm D. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ lớn là 0. A.125J vật bắt đầu dao động theo phương thẳng đứng. Hệ thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và cơ năng W = 0. x = ± A/(n+1) Câu 364: Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. ± 3cm C. Lò xo có chiều dài tự nhiên là lo = 20cm và độ cứng k = 100N/m. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là: A. 22. x = A/(n+1) C. x = A/n B. Thế năng và động năng của vật này biến thiên với chu kỳ bằng: A. Cứ mỗi Chu kỳ dao động vật.5s B.

biên độ dao động A1 = 2A2.28J D.272. 2 B. Cho g = 10m/s2. Lấy 2 = 10. Ed = Et B. E1 = 0. biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó: A. 2. T = 0. Chất điểm có khối lượng m2 = 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin( t . Khi vật qua li độ -1cm thì vật có vận tốc . 1 C. Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3 động năng của nó.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 31 .4s. 125J Câu 384: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm.5s C. 4. Tăng 4 lần Câu 382: Một vật nặng 500g. Ed = 4Et D. A = 5cm B. 1250J B.5cm Câu 386: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Xác định li độ khi cơ năng của lò xo bằng 2 động năng: A. Vật nặng dao động với biên độ A = 10cm. Giảm 2 lần C. Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. Ed = 3Et Câu 381: Một con lắc lò xo. T = 0. T = 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. A = 5cm C. 3. ± 1cm Câu 377: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của vật? A. Lấy 2 = 10. ± 3cm C. 25N/m Câu 372: Chất điểm có khối lượng m 1 = 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin( 5t + /6) cm. Cơ năng của vật là: A.125J C.25s B. Cứ sau những khoảng thời gian 0.22J Câu 375: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. ± 2cm D.025J Câu 383: Một lò xo treo vật có m = 200g làm nó giãn 2cm. 0. 2s Câu 380: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. ± 2cm D. ± 1cm Câu 376: Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quĩ đạo dài 10cm. E1 = 32 E2 B.5J D. với t tính bằng giây. Lấy g = 10m/s2.25cm/s. ± 3cm C. khi vật đi qua li độ 4cm thì động năng của vật bằng: A. 12. dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540dao động. 100N/m Câu 374: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m. ± 4cm B. A. nếu tần số tăng bốn lần. A.4s. E1 = 8E2 C. 1/5 D. 1s D. 2025J B. 900J D. ± 3 2cm B.05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau.72J C. A. ± 2 Câu 385: Một con lắc treo thẳng đứng. Ed = 2Et C. 35N/m C. Giảm 4 lần D. 2 Câu 373: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k. Khối lượng m1 = 2m2. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng. Xác định li độ của vật khi nó có động năng là 0. ± 2 2 D. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian C. không đổi B. 0. Cơ năng của vật là: A. ± 3 2 cm B. Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35 cm.4s. chu kỳ dao động T1 = 2T2. 0. 200N/m C. Động năng của vật biến thiên với chu kỳ là bao nhiêu? A. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos t. 0. A = 6cm D. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng? A.9J C./6) cm. tại li độ x = A/2 thì: A. T = 0.125J. Cơ năng của vật được bảo toàn B. Độ cứng k của lò xo bằng: A. k = 100N/m. A = 0.5s.533 Câu 371: Một con lắc lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. truyền cho vật một năng lượng 0. 0. 50N/m B.009J.78J B. ± 3cm C. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. 250N/m B.5E2 Câu 379: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8 sin( 4t + /3) cm. Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm có động năng là: Giáo Dục Hồng Phúc . Động năng biến thiên điều hòa và luôn >0 D. 150N/m D. 0. Lấy g = 10m/s2. Động năng biến thiên điều hòa quanh giá trị = 0 Câu 378: Câu 45: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố. E1 = 2E2 D. Kích thích cho vật dao động điều hòa với cơ năng E = 25mJ. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 là: 1 A. 38N/m D.

Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 32 . n C. Phương trình dao động của vật là: Giáo Dục Hồng Phúc . 300. A. 200( N/m)  Câu 401: Một vật dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos( 2t + ) cm. 600. được cắt thành hai lò xo có chiều dài l1 = 10cm. 3200J B.16J D. n+1 Câu 391: Một vât có khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k làm nó giãn 4cm.36J C. Mắc hai lò xo song song nhau rồi treo vật nặng khối lượng khối lượng m = 200g. độ cứng k = 20 N/m. 26. 0.96J Câu 392: Hai con lắc lò xo 1 và 2 cùng dao động điều hòa với các biên độ A1 và A2 = 5cm. 2. ± 1. Cắt lò xo làm 3 phần với tỉ lệ 1:2:3 tính độ cứng của mỗi đoạn: A. l2 lần lượt là: A. ± 0. 2 lần C. 0. 3. 1. 12. 200. 1J C.5cm C. ± 25.12cm/s C. 80. 2 lần B. khi t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động tự do của hệ là: A.5 3 /3 D. T B. n + 1 D. Đưa vật từ vị trí cân bằng đến vị trí của lò xo không biên dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa với tần số góc  = 20rad/s.024J B.56cm/s Câu 402: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm. Chu kì dao động tự do của hệ là: A. độ cứng k1 . ± 12. 40N/m C. 300. dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos2t cm.7N/m B. 0. 2/5s Câu 398: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. 1200N/m Câu 396: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng 10N/m. Mắc hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng khối lượng m = 150g. K2 = 60N/m. Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau.272.533 A. l2 = 30cm. 7N D. /5s D. 200( N/m) B. n B.625mJ Câu 389: Một chất điểm khối lượng m = 100g. 5. k1 = 2k2.4J D.56cm/s D. Vật được kéo theo phương thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động.12cm/s B. 0. Biên độ A1 của con lắc 1 là: A. 400. 5cm Câu 393: Vật dao động điều hòa với chu kì T. 400. /5s D. Lấy g = 10m/s2. 3 lần D. 0. 300. chu kỳ T = 2s. Lấy 2 = 10. Độ cứng của lò xo tương đương khi 2 lò xo mắc song song là: A. 600( N/m) D. Xác định vị trí ở đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng lò xo: A. ± 2. Lấy 2 = 10. Vận tốc của vật khi 3 qua li độ x = 3 cm. 0. T B. T/ 2 Câu 399: Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 40cm. Hãy xác định tỉ lệ giữa gia tốc cực đại và gia tốc ở thời điểm động năng bằng n thế năng A. T/4 Câu 394: Một vật dao động điều hòa. 0. k2 của hai lò xo l1.25cm B. 0. 15N C.04J Câu 388: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm của lò xo. 0. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng gia tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại : A. 0.02J B.1cm D.009J D. 500( N/m) C. Nếu kéo dãn lò xo khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 2cm thì thế năng của lò xo này là: A. Năng lượng dao động của vật là: A.625 3 /3 C. 0. 2s C. 15N/m B. T/2 D.32mJ Câu 390: Vật dao động điều hòa. 26.32J D. 25. 4s C.2J C. T/3 C. 3 lần Câu 395: Hai lò xo có độ cứng K1 = 20N/m.0016J C. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kì dao động của con lắc mới là: A. độ cứng K = 100N/m. 600.54cm B. 3. thời gian ngắn nhất để động năng bằng thế năng là: A. các giá trị khác Câu 400: Một lò xo có độ dài l. 7. ± 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 1J B. 80N/m D. 1s B. 2/5s Câu 397: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k1 = k2 = 30N/m. 2 s B. 2T C. cho g = 10m/s2.041J Câu 387: Một lò xo bị dãn 1cm khi chịu tác dụng một lực là 1N. T/2 C. Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm là: A.

4. vận tốc cực đại. v = 75. 8cos( 2t + ) cm 2 2 2 2 Câu 403: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ. v = . Kết luận nào sau đây sai: A. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều Câu 404: Khảo sát một vật dao động điều hòa. Tần số dao động bằng A. Biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ 2 Câu 406: Phương trình dao động của vật có dạng x = . gia tốc bằng không B. 3Hz D. . Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. động năng bằng thế năng Câu 405: Vận tốc trong dao động điều hòa A. gia tốc bằng không D.5s C.Acos( t) cm. Đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng C. Biết rằng khi vật ở cách vị trí cân bằng một khoảng 2 cm thì nó có vận tốc 4 5 cm/s.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh A. nó có vận tốc cực đại. 0 D. Chất điểm dao động điều hòa  C. 1.20 3 cm/s D. Lúc chất điểm có li độ x = + A D.6Hz Câu 408: Một vật dao động điều hòa vơi biên độ 20 cm. 8cos( t - 0948. Chu kỳ dao động T = 2s Câu 413: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4t) cm. . 8cos( t + ) cm C. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ T D.2 cm. 5s Câu 409: Một vật dao động điều hòa với tần số có độ lớn vận tốc cực đại là 31. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều C. 1 Hz B.14. khi vật có li độ x = 10 cm thì nó có vận tốc v = 20 3 cm/s. 3cm  Câu 411: Một vật dao động với phương trình x = 4cos( 10t . 3 2 cm D. lấy 2 = 3.533     ) cm B. -2cm. 2cm. vận tốc của vật tại thời điểm t = 7.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 33 . Chu kỳ dao động của vật là: A. Khi vật qua vị trí biên. khi nó có li độ 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. vận tốc và gia tốc đều cực đại C. vận tốc. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều D.4cm/s C.4cm/s D. 4cm C. 15cm/s Câu 410: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. 0. gia tốc là đúng? A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều B.2Hz C.75. 8cos( 2t . Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm C.1s D.272.A Câu 407: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. 20 3 cm/s Câu 412: Tọa độ của chất điểm được xác định bởi: x = 5cos t + 1 (cm) (t:s). . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tính biên độ dao động của vật ? A. 0. vào thời điểm t = 0. Phương trình dao động điều hòa của chất điểm x = 5sin( t + ) cm 2 D. Tốc độ trung bình của vật trong một Chu kỳ dao động là A.5s là: A. Gốc thời gian đã chọn là thời điểm nào? A. Khi vật qua vị trí cân bằng. 10cm/s C. Khi vật ở vị trí biên. 20cm/s B.2cm. Lúc chất điểm có li độ x = . 2 2 cm B.5s vật có li 3 độ và vận tốc là: A.4cm/s. v= 0 B. Chất điểm không dao động điều hòa B. 1s B.) cm D.20 3 cm/s B. ± 20 3 cm/s C.) cm. Khi vật qua vị trí cân bằng. 6cm/s Giáo Dục Hồng Phúc . Luôn luôn không đổi B.

S = 16 + 2 cm B.1 s đầu tiên là: A.272. Thời gian ngắn nhất để hòn bi 2 D. vận tốc trung bình của 4 vật trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4. Chu kỳ T.48cm B. 15. 8A D. 7. t = + k ( s) D. D.875s là: A. S = 40+ 2 cm B. vật đang ở vị T trí biên. 0.2 cm/s D. 7.7cm/s  Câu 423: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2t + ) cm. 60 .5 3 cm  Câu 422: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2t .32cm C. 40 + 3 cm  Câu 417: Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(t . 0.)cm.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 34 . t = + k (s) 3 3 3 3  Câu 416: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos( 10 t .45cm/s B. A C.16cm/s D. S = 44 cm C. Quãng đường mà nó đi được trong khoảng thời gian bằng 2 lần Chu kỳ là: A.5cm/s B. 40 + 5 3 cm C. 17. A D. 0. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = là: 4 A A A. 7.625s là: A.4cm/s C. Lực hồi phục là lực đàn hồi C.+ 2k ( s) C. 40 cm D. Thời điểm vật đi qua vị trí 6 cân bằng là: 2 1 2 1 A.5s. A 3 2 Câu 425: Trong một dao động của con lắc lò xo thì: A. Quãng đường vật đi được 3 trong 1. 18. 2A 4 2  Câu 420: Chất điểm dao động có phương trình x = 8sin(2t + )cm. 19.25s B. vận tốc trung bình của 4 vật trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 4. 0. Trong khoảng thời gian . quanh vị trí cân bằng O với biên độ A.25s đầu tiên là: A. 50 + 5 2 cm D. 2A B. 0. Ở thời điểm to=0. quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là: 4 3A A. 4A C. tính đúng là: A. Quãng 2 đường quả cầu đi được trong 2.5s 0948.25s  Câu 415: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( t .14cm/s C.)cm.533  )cm.) cm. t = .75s C. 0. B. S = 18 cm C. 12A Câu 419: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. 40cm D. 50 + 5 3 cm B. A 2 B.) cm. Quỹ đạo là đoạn thẳng B. Chu kỳ T.86cm/s Câu 424: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục 0x. vận tốc biến thiên điều hòa D. Chu T kỳ T. C. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian Câu 426: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? Giáo Dục Hồng Phúc . Quãng đường vật đi được 2 13 trong khoảng thời gian từ t1 = 1.)cm. 16 + 2 3 cm Câu 418: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A.5 đến t2 = s là: 3 A. 8.56m  Câu 421: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(t . 16 + 2 2 cm D. Quãng đường mà chất điểm đó 2 đi được từ thời điểm to = 0 đến thời điểm t = 1.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh Câu 414: phương trình dao động của một con lắc x = 4cos(2t + đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là: A. 1. t = + 2k ( s) B.

.  = 15rad/s Câu 436: Gọi chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo nhẹ độ cứng k là lo . 0. khối lượng D. Một đầu lò xo được gắn cố định. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là: A. Khối lượng của vật nặng là m = 250g. n = 5 lần B.5s B. Thế năng và động năng của vật này biến thiên với chu kì bằng: A.3m/s C.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.25s D.lo ) (l . lấy 2 = 10m/s2. 1.533 A. 2 = D. 0. 3m/s Câu 435: Một chất điểm dao động điều hòa.016J B. 2 = ( l . x = 12cm C. 12 2 2 A. 1. lấy 2 = 10. 2s D. t = 12 s C. vật nặng dao động điều hòa với A= 10cm. lò xo dãn ra có độ dài l. 0. 8N Câu 428: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. 3Hz C. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn là: A. Động năng của nó là một hàm tuần hoàn với chu kì: A.8N C.5s. Biểu thức bình phương tần số góc có dạng: gl mgb g gb A. x ± n n+1 n+1 n+1 Câu 434: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc  = 10 rad/s.)cm. t s B. Tính từ thời điểm 3 ban đầu.lo ) ( l.08J C. ± 3cm Câu 433: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng A A A A A.  = 7 rad/s D. 0. trong giây đầu tiên số lần chất điểm đi qua vị trí có x = +4cm là: A. biên độ A = 6cm. khi li độ bằng 4 2 cm thì gia tốc bằng 2 m/s2.lo )  2 Câu 437: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 6cos( t ) cm.18m/s B.00s Câu 431: con lắc lò xo dao động điều hòa.  = 10rad/s C. 1Hz Câu 432: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn b rồi thả cho vật dao động điều hòa. 2cm B. x = ± D. ± 2cm D.5s B.8m/s D.  = 5 rad/s B. x = 8 2 cm B. 4N D. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng có giá trị là: A. 16 J D. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 35 . Vào thời điểm nào 4 3 thì vật sẽ đi qua vị trí x = 3 3 cm theo chiều dương lần đầu tiên. Động năng của vật nặng khi nó lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm là: A. 2 = B. biên độ C. 0. 0. 0. 0. C. đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m.5s C. với t 2 tính bằng giây. 8 3 cm D.lo) ( l .2cm C. 12 2 cm  Câu 439: Một chất điểm dao động điều theo phương trình x = 5cos( 5t . 6Hz B. Lấy gia tốc trọng trường g. n = 4 lần D. 12Hz D. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số: A. 800J Câu 429: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 0. Hệ số tỉ lệ k Câu 427: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang.272. T = 0. n = 6 lần C. 0. 2s D. x = B.4N B. Tần số góc của dao động là: A. 1. 2 = C.5Hz. 1s C. 4s  Câu 430: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4t + ) cm. t = s 5 3 3 Câu 438: Biết rằng vật dao động điều hòa có biên độ A= 8cm và chu kỳ T. tần số B. Quãng đường lớn nhất T vật đi được trong khoảng thời gian là: 4 A. n = 7 lần Giáo Dục Hồng Phúc .

x = 45cos (t) cm   C.634 N B. Fdh = 0. 54cm b.637 m/s.5s b.5s C.2s D.4cos( t + ) cm D. a. x = 5. Vb = 16. k = 20N/m B.34 N Câu 447: Chiều dài của con lắc đơn l = 1m. T = 1.0045 N B. Fdh = 4. x = 45cos( t + ) cm 2 2 Câu 443: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm.637 m/s.8m/s2. x = 54 cos( t . Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng (s). Chu kỳ dao động của con lắc là: A. Độ cứng k của lò xo là: A. T = (s). T = (s). Vận tốc và lực căng dây khi con lắc tại vị trí cân bằng là: A. x = 4. 4. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9. Fb = 6. Phương trình dao động của chât điểm là: A. Treo vào đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm.45N C.5cos( t + ) cm D. a. Phương trình dao động của vật là: 7 7 A. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm đó là: A.  = 20(rad/s) B.  = 2 ( rad/s) 5 5 Câu 445: Một chất điểm khối lượng m = 0.34 N D. Góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là: o <30o. x = 2cos(2.5cos t ( cm) B. T =  (s).5N D. 5. T = 1. x = 2 2 sin( 10t + ) cm B. Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm. x = 2cos(7t) cm D.5cm B. Năng lượng toàn phần của chất điểm là E = 10-4 J. Treo một vật có khối lượng m1 =150g vào lò xo thì độ dài của nó là l1 = 32cm. x = 2cos(27t) cm Câu 442: Một chất điểm khối lượng m = 0.533 Câu 440: Một con lắc lò xo với quả nặng có khối lượng m = 0. T = 2.272. Fdh = 45 N Câu 446: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 50g treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. Fb = 6. 16N/m C. thì 10 1 động năng lại bằng cơ năng.01kg thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s và pha ban đầu bằng 0 rad.  = 20 (rad/s) D. x = 45cos t ( cm)   C. 45cm C.01kg. Nếu treo thêm vật m 2 có khối lượng bằng vật m1 thì độ dài của nó là l2 = 34cm. Chu kỳ và vận tốc góc của dao động là: 2  A.4cm D.634 N C. 32N/m D. Bỏ qua mọi ma sát.  = 20 ( rad/s) 10   C. Năng lượng toàn phần của chất điểm là E = 10-4 J. Phương trình dao động của chất điểm có dạng: A. rồi chuyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên( vật dao động điều hòa). x = 2 sin 10t cm Câu 444: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương  trình x = 4sin t ( cm). Vb = 1.37 m/s.37 m/s. k = 40N/m Câu 441: Một lò xo khối lượng không đáng kể. x = 4.) cm 2 2 c. Fdh = 0. Biên độ dao động là: A. 2cos(2t) cm B. Fb = 0. có độ dài tự nhiên là lo.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Biết rằng tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2. Phương trình dao động dạng hàm cosin khi không có m2 của hệ có dạng: A. T = 2s B.4kg đang dao động điều hòa với biên độ 4 cm. x = 4. Phía dưới điểm treo O trên phương thẳng đứng có một chiếc đinh bị đóng Giáo Dục Hồng Phúc .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 36 . Lấy g = 9. Vb = 16.7t)cm C. thực hiện dao động điều hòa theo quy luật cosin với chu kỳ T = 2s và pha ban đầu bằng 0 = 0 rad. Fb = 0. khối lượng không đáng kể hòn bi thép có khối lương m treo vào đầu dưới của dây.5cos( t) cm B. Vb = 1. x = 2 2 sin 10t cm D. x = 2 sin( 10t + ) cm 6 6 C. T = (s).81m/s2.

Dùng búa gõ nhẹ theo phương nằm ngang vào bi thì thấy bi di chuyển đến độ cao h.16m/s2 Câu 452: Năng lượng toàn phần của một vật dao động điều hòa là 50J.31s C.5. Biết rằng năng lượng của dao động là 5.32J Câu 453: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa không ma sát với gia tốc cực đại bằng 16m/s2. 30cm Câu 455: Một con lắc đơn được gắn vào chân một cái thang máy. l = 0. A2 = 3. k = 10 N/m B.599m D. A1 = 4.7s C. Chiều dài của con lắc là: A.7. Dao động về 2 phía với T = 1s B. Wd = 30J D. A2 = 2. am = 7.7cm c. 10-3 N Câu 449: Một viên bi buộc vào một sợi dây mảnh không giãn ở điểm cố dịnh cách tâm bi 1. Có chu kỳ là T = 2s khi ở nhiệt độ 20o C. k = 32N/m D. Chỉ dao động 1 phía với chu kỳ T’ = 1s D.795m/s2 thì sau 24h đồng hồ này chạy nhanh hay chậm bao nhiêu.41m/s B. Tmax = 5. lúc đó dây treo nghiêng so với phương thẳng đứng một góc lớn nhất là: M = 0. v = 0. A2 = 2. Biên độ dao động đạt về hai phía của vị trí cân bằng là: A.2m/s Câu 450: Một con lắc lò xo với vật nặng có khối lượng m = 400g.32N/m Câu 454: Một con lắc đơn có vật nặng m = 100g đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng -4 2 0. T = 1. Tmax = 6.14m/s C. v = 0.5. T = 0 B.9. dây treo bằng đồng được dùng làm đồng hồ đếm giây.9cm/s2 B.945m C. am = 78. Wd = 20J C. t = 0. l = 0. lấy g = 9. Tmax = 4. Tmin = 5. Biết hệ số nở dài của dây -5 -1 o là  = 1.815m/s2( bỏ qua lực cản và lực đẩy không khí).533 chắc vào điểm O’ cách O một đoạn OO’ = 50cm sao cho con lắc vấp phải đinh khi dao động.7s b. Vận tốc của bi khi bắt đầu dao động là: A. am = 3.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 37 . Độ cứng k của lò xo là: A. k = 0.33cm thì tốc độ của vật bằng 31.9. Chu kỳ dao động của con lắc khi vướng đinh là: A.05rad. 10-4 N C. Gia tốc cực đại của vật là: A. Động năng của vật tại thời 3 điểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng biên độ là: 5 A. 10-3 N D. A. Biết rằng khi t = 0 con lắc ở vị trí biên 5 độ góc 0( cos o = 0.2cm.7cm B. Lấy g = 10m/s2.6 m. Khi li độ của vật bằng 4. am = 31.4cm/s. A2 = 3. Tmin = 6. 10-3 N. Đếm nhanh 74s C.5. Thời gian từ khi thả vật đến khi đi được một đoạn 15cm đầu tiên là: A. Ở nhiệt độ 80 C trong một ngày đêm con lắc A.6 m/s2 D. Giữ vật ở vị trí sao cho lò xo không bị biến dạng sau đó thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Cho biết hệ số nở dài của đồng hồ là  = 1.8m/s2 a. Chu kỳ dao động khi thang máy đứng yên là T. Khi thang máy rơi tự do thì chu kỳ dao động là: 1 A.099m B. Không dao động 2 Câu 448: Một con lắc có khối lượng m = 0.10 J.9.7cm D. Wd = 18J B.2cm.16J và khối lượng quả nặng m = 20g( khối lượng lò xo không đáng kể).5g. Biết rằng cơ năng của hệ bằng 0. Tmin = 3. 10 K . tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 9. Chiều dài sợi dây sẽ là: A. k = 7 N/m C. A1 = 5. lấy g = 10m/s . Đếm chậm 47s B.7cm C.8. l = 25cm C. A1 = 4.91m/s D. lò xo có độ cứng k = 40N/m.21s D.05rad. Tmax = 5.89cm/s2 C. Chu kỳ T = . Bỏ qua ma sát. t = 0. 10 -6 độ-1 Giáo Dục Hồng Phúc . l = 0. T = 2. Tại nhiệt độ t’ = 35o C ở nơi có gia tốc trọng trường g’ = 9. Tmin = 4. 10-4 N B.7s D.272.7s D.94s Câu 451: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 0. l = 13cm D. t = 0. 10-3 N.4s Câu 457: Một viên bi bằng đồng.99). Đếm nhanh 7. l = 40cm B.05m. v = 0. v = 0. T = D. 10-4 N.7s B. Nếu không đóng đinh ở O’ mà đặt tại vị trí cân bằng tấm thép cố định thì hiện tượng gì sẽ xảy ra( biết vật sẽ dao động đàn hồi). 10-4 N.3cm. Vô cùng lớn T’ Câu 456: Một con lắc đơn đếm giây chạy đúng khi nhiệt độ là 200 C.995m b. l = 0. 0. t = 0. Dao động về 1 phía với chu kỳ như cũ C. T = T’ C. T = 3. Tính sức căng dây tại vị trí cân bằng và vị trí biên là: A.9. Đếm nhanh 4.2cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 1 góc nhỏ  = 3o rồi thả nhẹ. a.63s B. A1 = 5.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.

4 4   C.272.  = .4s. Dao động tổng hợp có dạng: 3     A.9m.533 A. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau. x= 2sin(t + ). Chu kì gần đúng của dao động là: A. Phương trình dao động tổng hợp của 4 dao 2 6 động trên là:   A.6. T = 2. A.. 2 = . s = 0. Câu 465: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2.1m. Chậm hơn 1.  = . B.68s Câu 459: Cho hai dao động thành phần cùng phương. Khi vật m của con lắc đi qua vị trí có x = -2cm thì thế năng điều hòa của con lắc là: A. 4 4 C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 38 . T = 0. Nhanh hơn 68. T = 4. D. cùng    tần số góc có: A1 = 3 3 cm.) (cm). D. B. Câu 464: Một con lắc đơn dài l = 200cm dao động tại nơi có g = 9. n = 2.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. x = 2 sin(20t . C. B. D.x3 = 5sin(20t + ) (cm). Biết rằng khi đi ngang qua nhau. 3 = và 4 3 3 2 A4 = 6cm. D.5m. v = 2cos(t + ). x2 = 8sin(20t 6  5 ) (cm). x = 3sin(20t . C. A2 = 3cm.  = . D. A3 = 6cm. T = 0.4s D.5m. Chậm hơn 78. 1 = .5s. C. s = 2. Wt = -0. T = 2.4.6. cạnh nhau. T = 12s. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 5 phút là. quả cầu có khối lượng m = 0. C. s = 10m. B. Trong thời gian 5 chu kì dao động vật đi được quãng đường bằng: A. D.4s B. n =105.38s D. Wt = -0.6.68s C. Hiệu số pha của hai dao động này là: 2   A. x= 12sin(t + ).016J.  =  .  Câu 467: Một dao động điề hòa theo phương trình: x = 4sin(t + ) (cm). hai chất điểm chuyển động ngược chiều và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ.628s B.008J. Wt = 0. A. Câu 460: Một chất điểm tham gia đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương.) (cm). T = 3. C. n = 23.1s. x= 4 2 sin(100 t + ) (cm) B.008J. C. Wt = 0. x= 2sin(t + ). 3 2 3 Câu 463: Một em bé đánh đu trên một dây dài 4.). Vận tốc cực đại của 2 vật là: Giáo Dục Hồng Phúc .5m. x4 = 3sin(20t) (cm). 4 = . v = 2cos(t . C. s = 4m. Câu 466: Biên độ một dao động điều hoà bằng 0. với cùng biên độ và tần số. 3 4 2 4  Câu 461: Cho 4 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 5sin(20t + ) (cm).8 m/ s2.1s Câu 458: Một con lắc có l = 0.) (cm).01kg mang điện tích q = 10-7 C.. đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng và có độlớn E = 104V.4s C. n = 22. 4 4 Câu 462: Hai chất điểm dao động điểu hòa dọc theo hai đường thẳng song song. v = 4cos(t . x= 4sin(100 t + ) (cm). x= 4 2 sin100 t (cm) D. B.016J. x = 3 2 sin(20t + ) (cm). v = 4cos(t + ). cùng tần số có phương trình: x1 = 4sin100   t(cm) và x2 = 4sin(100 t + ). T = 6. x= 12sin( t + ). D. x= 4sin100 t (cm). D. Biểu thức vận tốc của vật là: 2     A. x = 3 2 sin(20t .). Nhanh hơn 86. Dao động tổng hợp của hai dao động này là: 2   A. B. 2 2 2 2  Câu 468: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin(t + ) (cm). B.Chu kỳ dao động của con lắc khi điện trường bằng không A. B.

Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 4 4   C. x = 8cos(t + ) cm. B. B.81m/s . x = 4 2 cos(t + ). Wt = 2. m = 80g. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi. m = 20g.J.Fm = 2.03m. A = 5. k = 0. D. B. Câu 469: Một chất điểm có khối lượng m = 0. C. C.035m.87. |Vmax | = 12. Tổng hợp hai dao động này là dao động mô tả bởi biểu thức: 3   A.10-3 J. Để chu kì giảm còn 5s thì khối lượng của vật phải treo là: A. vm = 4 cm/s. Thời gian giữa hai lần liên tiếp có động năng bằng thế năng là? T T A.05s C. C. Không thể tính được.0 N/m được mắc nối tiếp với một lò so khác có độ cứng 2. |Vmax| = 125.035m. ở một nơi có gia tốc trọng trường g = 9. B. k = 12. C.5cm. B. x = 0. k = 0. t = . x = 8 3 cos(t + ) cm. k = 49 N/m. Lực lớn nhất tác động lên pittong là: A.272. D. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm. B. C.04sin2t (m). k = 3 N/m. Con lắc đơn không thay đổi và con lắc lò xo tăng. Độ cứng của lò so mới là: A. C.20 N/m B. k = 79 N/m.01kg. Thế năng bị nén là: A. t = 2T.6 m/s C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng. B. D. Fm = 1.10-5 J. m = 10g. D. D. Câu 479: Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của: A. 2s B.8m/s2 . lấy g = 9. Câu 471: Con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 50g treo vào đầu một sợi dây dài l 2 =1m. D.5kN.9 N/m. |Vmax| = 1256 m/s.96 N/m. Câu 477: Một lò xo xoắn ở đầu có treo khối lượng 40g đang dao động điều hòa với chu kì là 10s.533 A.256 m/s.4cm. Câu 473: Một con lắc lò so có độ cứng 1. Wt = 4. vận tốc cực đại của dao động là: A.35m. D.5 N/m. tần số dao động của con lắc là: Giáo Dục Hồng Phúc . Độ cứng của lò xo là: A. k = 1 N/m. Năng lượng toàn phần của chât điểm là E = 10-4 J. Biết rằng mỗi phút con lắc thực hiện 360 dao động. D. x = 0. D. Câu 478: Một pittong có khối lượng 1. k = 1. vm = 2 cm/s. 4s D. 2. B.0kg dao động 20 chu kì trong một giây và khoảng di chuyển là 14cm. t = .67 N/m. Wt = 2. C. t = T. Fm = 1. Câu 480: Có hai dao động điều hòa cùng phương. C.2kN.6 N/m. Wt = 8.10. 3 3 Câu 481: Một vật dao động với chu kì T. C. x = 8cos(t + ) cm. Câu 470: Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li độ: x = 4 0. D. |Vmax| = 1. B. C. D. B.5 N/m. Câu 474: Một lực 0. A = 4.0.2 N nén một lò so dịch chuyển được một khoảng cách 2cm. x = -0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 39 . D. A = 54cm.0 N/m. 3s Câu 472: Dao động điểu hòa với chu kì là T = 0.50s và biên độ là 20mm. Biên độ của dao động là: A. Câu 476: Một vật có khối lượng 20g treo vào đầu một lò xo. vm = 8cm/s. B. thực hiện giao động điều hòa theo quy luật cosin với chu kì T = 2s và pha ban đầu 0 = 0rad.56 cm/s. Độ cứng của lò xo là: A. 4 2 Câu 482: Dao động của con lắc đơn là một dao động tuần hoàn. Câu 475: Một vật có khối lượng 1kg treo vào đầu một lò so làm kéo dãn lò xo được 50mm. k = 2.1kN. C. Li độ của quả cầu tại thời điểm t = s là: 3 A. Lấy g = 9. cùng tần số dạng: x1 =8cos(t) cm và x2 = 8cos(t 2 + ). B. m=160g. D. A = 45cm. Bỏ qua mọi ma sát.10-5 J. x = . vm =  cm/s. k = 1. k = 28. Chu kỳ dao động của con lắc là: A. tạo ra một đoạn dao động điều hòa có tần số 10Hz. k = 196 N/m. Biết góc lệch cực đại của con lắc lò so với phương thẳng đứng là a0 < 300.

5s vật vó li 3 độ và vận tốc là: A. Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau B. x = 5sin( 2t + ) cm.2 … Câu 491: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. vecto gia tốc của vật là các vecto không đổi B. ± 12.12cm/s C.0. 6Hz C.1+ 2k(s) với k = 1. 4.56cm/s D.272.2. x = 5 2 cos(2t .6cm thì vật có vận tốc v2 = 16cm/s Tần số góc và biên độ của dao động điều hòa trên lần lượt là A.khi có tọa độ x2 = .khi đi qua vị trí co tọa độ x1 = 8cm thì vật có vận tốc v1 = 12cm/s .1. x = -2 cm. khi nó có li độ 2 cm thì vận tốc dao động là 1 m/s. 25. t = .) cm 6 6   C. x = -2 cm.5 2 cm C.  = 2 rad/s. 1. vecto vận tốc cùng chiều chuyển động.5cm B. A = 2cm C. vecto vận tốc.1.20 3 cm/s D.  = 10rad/s. A = 20cm D. 1Hz B. x = -2 cm.5 + 2k(s) với k = 0.2Hz C.3… C.) cm B. Li độ của vật sau thời điểm đó 7/48 s là: A.  = 4 rad/s. 2. 4 6 3 8  Câu 492: Một vật nhỏ thực dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 4t . v = 20 3 cm/s  Câu 490: Vật dao động điều hòa vơi phương trình x = 5 2 cos( t + ) cm. Tại thời 3 điểm t1 .5 3 cm D. 0948.56cm/s Câu 485: Một vật khi dao động điều hòa có đặc điểm sau: . vecto vận tốc và vecto gia tốc đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng C. t = . t = 1 + 2k (s) với k = 0. A = 10cm Câu 486: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa A. v = ± 20  3 cm/s C.2.5c theo chiều dương của trục OX là A. x = 5cos( 2t .533 1 Hz B. Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau C. A = 10cm B.5 2 cm và đang có xu hướng giảm.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh A.2. . D. khoảng thời gian ngắn nhất để A A vật đi từ có li độ x = . Vào thời điểm t = 0.2. vecto vận tốc và vecto gia tốc cùng chiều chuyển động của vật D. .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 40 . các thời điểm vật 4 chuyển động qua vị trí có tọa độ x = .) cm. B.2. C. 12.5cm Giáo Dục Hồng Phúc . . t = .12cm/s B.5 + 5k(s) với k = 1. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật qua li độ xo = 5cm theo chiều dương với vận tốc Vo = 10 cm/s   A.đến x = là: 2 2 T T T T A.3 … B. v = .  = 2rad/s.0.3 … D. Tần số dao đông bằng A. x = 2cm. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau Câu 488: Phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hòa với tần số dao động là 1Hz. 4 4  Câu 489: Một vật dao động với phương trình x = 4cos( 10t + ) cm. vật có li độ 2. x = 5 2 sin( 2t + ) cm D. ± 25.6Hz  Câu 484: Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2t + ) cm. 3Hz D. vecto gia tốc hướng về vị trí cân bằng Câu 487: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa? A.2. vận tốc của vật khi qua li độ x 3 = 3cm là: A. v = -20 cm/s B. 120Hz 6 Câu 483: Mỗi vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. 60Hz D.

3. 6cm Câu 501: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang. 0. Quãng đường vật đi được trong s đầu tiên là: 10 A. Khối lượng của vật nặng là m = 250g. 0.5s D. khi vật qua li độ x = 4cm thì động năng của vật bằng A. x = 4cos(10 5 t .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh khoảng thời gian 1.8s. 1. lo = B.6s và khi gắn với vật m2 thì chu kỳ T2 = 0. 4N D. Đầu trên cố định. 0. gọi lo là độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng A. quãng đường dài mà vật có thể đi được là bao nhiêu? 4 A. Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. 8N Câu 502: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m. 5 B. lò xo có chiều dài 22.) cm D. Vật nặng dao động với biên độ A = 10cm. 0. 0. 4. 2 = C. x = 5sin( 10 5 t + ) cm 3 2 Câu 500: Con lắc lò xo k = 100N/m. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật đi qua li độ x = +2 cm.25s C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 41 . 1s D. s B. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm Giáo Dục Hồng Phúc .5 2 cm bao nhiêu lần? A. ± D.22J Câu 503: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng? A A A A A. 3 3 cm  Câu 495: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 4t + ) cm với t 3 tính bằng giây. x = 4cos( 10 5 t + ) cm B.533  )cm. Nếu móc hai vật đồng thời vào lò xo thì Chu kỳ dao động của chúng là: A.8N C. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng có giá trị nào trong các giá trị sau: A. 4 0948. trong 3 Câu 493: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4t D. lấy 2 = 10. s 3 5 4 2 Câu 498: Một con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng.5s B. 7 C. phương trình dao động của vật là:   A. f = D. 6 2 cm C.272. Điều nào sau đây là sai? A. Chọn t = 0 lúc  vật qua vị trí cân bằng.5cm và 27. Biểu thức nào sau đây không đúng? mg g 1 g g A. 6 Câu 494: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(3t + sánh trong những khoảng thời gian  ) 4 cm. 0. x = 2 2 cos( 10 5 t + ) cm 3 3   C.5s. đầu còn lại phía trên của lò xo được giữ cố định.72J C. 9cm D.4N B.2 s đầu tiên vật qua vị trí 2.5 cm. T = 0.28J D. So T như nhau. 0. đầu dưới móc vật nặng.4s Câu 497: Lò xo có độ cứng k = 1N/cm. T = 2 k l0 lo 2 l0 Câu 499: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với  = 10 5 rad/s.7s C. x = C. Chu kỳ dao động của con lắc khi treo đồng thời hai vật là:     A. Lần lượt treo vật có khối lượng gấp ba lần nhau thì khi cân bằng. s D.5Hz. Lấy g = 2 = 10 m/s2. 12cm C. 24cm B. vật nặng dao động điều hòa với A = 10cm.2s B. 1. 6cm B. 0. Trong quá trình vật dao động chiều dài lò xo thay đổi từ l1 = 20cm đến l2 = 24cm. s C. x = B. vật nặng m = 250g dao động với biên độ 6 cm. 6 3 cm D. cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2. x = ± n n +1 n+1 n+1 Câu 504: Một vật nặng nhỏ khối lượng m gắn vào một đầu lò xo có khối lượng không đáng kể. với vận tốc v = + 20 15 cm/s.78J B. 1s Câu 496: Một lò xo k khi gắn với vật m1 thì vật dao động với chu kỳ T1 0.

2 2 Câu 508: Hai lò xo có độ cứng k1 = 30 N/m và k2 = 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi mắc nối tiếp là A. C.994m B. từ vi trí cân bằng con lắc được chuyền vận tốc 14cm/s theo chiều dương của trục tọa độ. Câu 516: Một con lắc đơn có chiều dài l. lấy g = 10m/s2 . con lắc thực hiện 20 dao động.890. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc trên là: A. s = 20sin(7t . 0. a =2. 100N/m. 36N/m B. A.24rad B. 24N/m. 0 = 0. Phương trình dao động của con lắc là:  A. o = 0.12rad. B.81m/s . 2   C.1rad.2m Câu 510: Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2s. B. D.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 42 . Chiều dai con lắc là A. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và nhỏ hơn trọng lượng của con lắc.890. 30cm B.0. 0. Khi giảm chiều dài 32cm thì cũng trong khoảng thời gian t nói trên.6cm C. 2 2 Câu 514: Một con lắc đơn có dây treo chiều dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc 0. 0 = 0. Khi vật qua li độ -1cm. Lúc vật đi qua vị trí có li độ góc a. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. 2T C. o = 0. C.a2 . thì vật có vận tốc . 125N/m. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc. 40cm C. Câu 513: Con lắc đơn có chiều dài l = 20cm. 50cm D. 250N/m B. 25 N/m Câu 509: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 9.272. Biểu thức nào sau đây đúng? v2 v2 g A. T2 = 2.glv2 . D. s = 2cos(7t . 0. Như nhau tại mọi vị trí. 150N/m D. C. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 18cm C. 100N/m Câu 506: Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài l1 và l2 với 2l1 = 3 l2 .  = 2 rad/s.5s C. 75N/m Câu 507: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với Chu kỳ T. s = 20sin 7t (cm) .24rad D.01 J.) (cm).25cm/s. 1s D. Kích thích cho vât dao động điều hòa với cơ năng E = 25mJ. 0. Câu 515: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 = 50 với li độ góc a bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng? A.8m/s2 . 0. Trong quá trình vật dao động lò xo luôn bị giãn D. D. Giáo Dục Hồng Phúc . C.) (cm).v2 .  =  rad. Độ cứng k của lò xo bằng: A. Tại thời điểm t = 0.1 J. 2. 96.81m D. T B. 200N/m C.450. Trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 12 dao động.5s Câu 511: Một con lắc đơn có chiều dài l. 50N/m D.450. 36N/m và 24N/m C. 60cm Câu 512: Một con lắc đơn dao động nhỏ ở nơi có g = 10m/s2 với chu kỳ T = 2s trên quỹ đạo dài 24cm. 12N/m B. a02 = a2 + 2 . D. s = 2cos( 7t + ) (cm). B. Độ cứng k1 và k2 của hai lò xo l1 và l2 lần lượt là A. D. a=  3. gl l  Câu 517: Câu trả lời nào đúng khi nói về lực căng của dây treo con lắc đơn? A. a = 3. 1. 9.25s B. a =  2. dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc a0 .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.  = 2 rad/s. Lấy g = 9. Cơ năng của con lắc là: A.05 J. B. chiều dài ban đầu của con lắc là: A.5 J. = a0 2 . a2 = ao2 . Tần số góc và biên độ góc có giá trị bằng. a2 = a02 . 150N/m D.  =  rad/s. nó có vận tốc là v. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là: T T A.533 B.5s. C. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo bằng không Câu 505: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khổi lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k. 0. B.12 rad. 24N/m C.

533 D. C. C. B. gia tốc cực đại. 4.56s. Chậm. vận tốc băng không. 8.2%. Không xác định được. Nhanh.Tăng 1%. Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và trọng lượng con lắc. Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy.75s. Nhanh. Câu 521: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ỏ nhiệt độ 250C. Tần số giảm khi biên độ giảm. So với gia tốc trọng trường tại A. được  đặt trong điện trường đều E có các đường sức hướng từ dưới lên trên. D.1%. T = 2 . 6. t = t . Ở vị trí biên. C. Câu 524: Biêt gia tốc trọng trường là g.1%. Đưa con lắc tới địa điểm B thì thực hiện 100 dao động hết 201 s. A. B. a g+a g-a g2 g2 Câu 525: Quả nặng của đồng hồ quả lắc có khối lượng m và chiều dài thanh treo quả lắc là l. B. khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a thì chu kì dao động của con lắc đơn là: l l l l(g -a) A. D. B. R R R R Câu 520: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h = 0. Nhanh. t = . C. A. gia tốc bằng không. Bằng T0 Câu 527: Một con lắc đơn dao động tuần hoàn. coi nhiệt độ không thay đổi. Biết bán kính trái đất la 6400 km. D.4. Chậm. B. Nhanh. T = 2 . chu kì con lắc khi đó so với T 0 như thế nào? A.75s. Câu 523: Một đồng hồ đếm giây đặt trên mặt đất.3%. nếu cho quả cầu tích điện dương với điện tích q thi chu kỳ dao động của con lắc là: l l A. Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao. Nhanh. Lớn hơn T0 . T = 2 . qE  qE g g+   m  m  Câu 526: Một con lắc đơn dao động với chu kì T0 . mỗi ngày đêm chậm 130s. t = t . Giảm 0.32s.h 2h 2h h A. Chậm. 7. Câu 522: Chọn câu trả lời đúng. Giáo Dục Hồng Phúc . D. hỏi có độ cao h và sau khoảng thời gian t đồng hồ chạy nhanh ( hay chậm) và sai một lượng thời gian t bằng bao nhiêu? t. B. gia tốc cực đại. Tần số tăng khi nhiệt độ giảm. B. vận tốc bằng không. C. Câu 518: Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn? A. D. T = 2 .64s. T = 2 . Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau. Giảm 1%. Chu kì dao động tuần hoàn của con lắc là khoảng thời gian vật nặng chuyển động. 6. Ở vị trí cân bằng vận tốc cực đại. qE qE 2 2 gg +( ) m m l l C. Một đồng hồ quả lắc treo trên trần của một chiếc thang máy. A. Từ A  O B. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc a = 2. D. Tăng 0. D. Phải điều chỉnh độ dài của con lắc thế nào so với độ dài hiện trạng để đồng hồ chạy đúng?.Giảm 0. Từ A  O B O. t = t . 8.64s. gia tốc trọng trường tại B. B.32s. B. Từ A O C.2%. A. D.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Tăng 0.3%. Tăng 0.56s.10-5 K-1 .5 km. Câu 528: Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa? A. Chậm. C. T = 2 . Ở vị trí biên. C. 7.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 43 . Từ A  O B O A D. Tần số không đổi khi khối lượng của con lắc thay đổi.272. C. Cho quả cầu con lắc tích điện dương và dao động nhỏ trong điện trường có đường sức hướng xuống thẳng đứng. C. T = 2 . T = 2 . Chậm. D. Nhanh. Chậm. Câu 519: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. Khi nhiệt độ đó ở 200C thì sau một ngày đêm thì đồng hồ đó chạy như thế nào? A. B. Giảm 0. Nhỏ hơn T0 . Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kì 2s. B.

C. Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí 3 2 có gia tốc a = -80 2 cm/s là: 1  A. 15N/m B. Độ cứng k1 và k2 của hai lò xo l1 và l2 lần lượt là: A. 5 N/m. 80 N/m. s . Câu 538: Hai lò xo giống nhau có độ cứng k1 = k2 = 30 N/m. 4 s. T.7 N/m. 0. C.5 2 với vận tốc v = -10 2 cm/s.4 cm/s2 . s. s. một đầu cố định một đầu gắn vào một viên bi nhỏ. x = 10sin(2t + ) cm.s D. 75. B. .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. -75. Câu 532: Một vật dao động điều hòa với chu ki T = 1s. x = 10sin(2t + ) cm. B. Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. 26.05 s. Câu 530: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây? A. C. Độ cứng của lò xo khi hai lò xo mắc nối tiếp là: A. B. D. D. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kì dao động của con lắc mới là: T T A. Câu 529: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa? A.475 m/s2.0. B. B.1s. C.01 s. C. 0. Phương trình dao động của vật là:  3 A. . Chu kì dao động tự do của hệ là:  2 A. có độ cứng k =20N/m được cắt thành hai lò xo có độ dài l1 =10 và l2 =30 cm. 2. Đường parabol. B.4 cm/s2 . 40 N/m. Lấy 2 =10. B. C. 1 s. `C. 3 2  Câu 533: Vật dao động có x = 4cos(10t + ) (cm). 30N/m . Lúc t = 2. D. D. B. s 5 5 Câu 537: Hai lò xo có độ cứng k1 = 20 N/m và K2 = 60 N/m. 26. Câu 531: Một dao động điều hòa với phương trình x = 6cos4t (cm). 0. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng: Giáo Dục Hồng Phúc . C. C. D. 2 s. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau. Mắc hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng có khối lượng m = 150 g. D. 2 s. 2T. D. Mắc hai lò xo song song nhau rồi treo vật nặng khối lượng m = 200 g. Vân tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau. D.533 D.5 s vật đi qua li độ x = . 24 s. 80N/m .02 s. 80 N/m. gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 s là: A. Lấy 2 =10. C. 4 4   C.  Câu 534: Dao động điều hòa x = 4sin(2t + ) (cm). Câu 536: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng 10 N/m.) cm. 2 2 Câu 540: Hai lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm. B.7 N/m. Đường tròn. 24 2. Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x1 = -2 2 3 cm đến x2 = 2 2 cm nhận giá trị nào? A. Các giá trị giống nhau. s. B.80 N/m. Độ cứng của lò xo tương đương khi hai lò xo mắc song song là: A. 15 N/m. D.4 s. B. 5 5 Câu 539: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động với chu kì T. x = 10cos(2t .4 Câu 535: Hai lo xo có độ cứng k1 =20N/m và k2 = 60N/m. 15 N/m. 9.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 44 .272. 1200 N/m. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. . D. x = 10sin(2t + ) cm.Đường elip. D. gia tốc cực đại. -9. Chu kì dao động tự do của hệ là:  2 A. Đường hypecbol. 25N/m. C. Ở vị trí cân bằng vận tốc bằng không.475 cm/s2. Câu 541: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể.

C. Khi gắn đồng thời cả ( m1 + m2 ) thì nó dao động với chu kì bằng bao nhiêu. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 548: (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. 100 cm. A. dao động điều hòa. B. 100 g.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 45 . Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên. C. B. D. C. 2A .69 s. Câu 547: (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. B. C. chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2. Câu 545: Khi gắn một quả nặng m1 vào một lò xo. A. PHẦN II: ĐỀ THI ĐẠI HỌC . Li độ dao động biến thiên theo qui luật dạng sin hoặc cos theo thời gian. B. B. B. C. Câu 542: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa: A.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 800 g. Khi thang máy đứng yên. B. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa lẫn nhau. vật chuyển động chậm dần đều. chu kì dao động T . D. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. T = 0. A/4 . giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. D. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. 50 g. T = 2 s. Câu 544: Một con lắc lò xo gồm. 200 g. Câu 553: (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. B.533 A. D. Câu 550: (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể. 98 cm. Câu 543: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm: A.cosα). 99 cm. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là A/2 . dao động điều hoà. Khi thang máy đi lên thẳng đứng. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật. Câu 551: (CĐ 2007): Tại một nơi. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. C. khi gắn quả nặng m2 vào cũng lò xo đó thì nó dao động với chu kì T2 = 1. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. B. 800 g. mà không chịu ngoại lực tác dụng.. 100 g.Theo chiều dương qui ước. D. mg l (1 . với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2. vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi. B. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. mg l (1 + cosα). tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.272. Câu 552: (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. A. B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. Câu 549: (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi. D. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. D. T = 2. C. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. B. C. D. D. Khi đi qua vị trí cân bằng. Theo chiều chuyển động của viên bi. với tần số bằng tần số dao động riêng. Để chu kì của con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật: B. con lắc dao động điều hòa với chu kì T. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng Giáo Dục Hồng Phúc .4 s. không dãn. mg l (3 . Về vị trí cân bằng của viên bi.2 s. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. nó dao động với chu kì T1 = 1.8 s.2 s. D.sinα). T = 0.Theo chiều âm qui ước.6 s. có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. 101 cm. C. nhưng cơ năng được bảo toàn.2cosα). D. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. 200 g.CAO ĐẲNG QUA CÁC NĂM Câu 546: (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 50 g.0 s. mg l (1 .

Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A.272. Câu 556: (ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. (1/2π)√(m/ k) D. Trong dao động tắt dần. C. 1. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.50 s. B. Câu 565: (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa A.4 s và 8 cm.T/2 . D. Câu 557: (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. C. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. 1. cơ năng giảm dần theo thời gian.2π√(g/Δl) B. Khối lượng m của viên bi bằng A. Câu 563: (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm). Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. Câu 558: (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k. C.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 46 . D. 1. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. (1/2π)√(k/ m) . Câu 564: (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. B. B. 3 cm. tăng 2 lần. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng A. 100 gam. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. A. 2T. D. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là A. Câu 561: (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . C. gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo Giáo Dục Hồng Phúc . Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. A√3. C. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống. T/√2 . 120 gam. T√2 C. D. dao động với biên độ cực tiểu. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. 2π√(Δl/g) C. tăng 4 lần. quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A.25 s. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Câu 559: (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt . 2. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. C. quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. Câu 562: (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. D. Câu 555: (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. 3 3 cm. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. 0. C. B. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Câu 554: (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. C. 40 gam. 1/5. Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm). D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. phát biểu nào dưới đây là sai? A. C. Câu 560: (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. 0 cm. giảm 4 lần. giảm 2 lần. B. C. Trong khoảng thời gian T/4. B. cùng pha. dao động với biên độ cực đại. D. D.533 A. D.00 s. 1/2. 0.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. Khi viên bi ở vị trí cân bằng. dao động điều hòa. lò xo dãn một đoạn Δl . không dao động. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. 63 cm. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. C. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng A. D. Câu 566: (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. B. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. A√2 . 3A/2.50 s. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. D.π/2)(cm). B. 10 gam.

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. 15 B. B.  . 4 3 cm. B. Sau thời gian T. 5 lần.5 A. 4 cm. với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên. vật đi được quảng đường bằng 0. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. vật đi được quảng đường bằng 4A. chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm A. 4 T . v = -4 cm/s. . Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. 8 D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. 4. B. Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. 7 lần. C. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 12 T . t  D. có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. 8 T B. 7 s. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Khi vật nặng ở vị trí biên. 30 Câu 567: (ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương. cùng tần số. D.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 2 2 0948. Biên độ dao động của viên bi là A. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 47 . vận tốc của vật bằng không ở thời điểm A. vật đi được quảng đường bằng 2 A. . B. Cứ mỗi chu kì dao động của vật. 16cm. Sau thời gian D. 4 A. 5.8. Sau thời gian . v = 0. Câu 574: (CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T. C. 2 T C. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. Câu 575: (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9. t  C. Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0. 1 s. cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. C. D. Sau thời gian . Tại thời điểm t. x = 0. vật đi được quảng đường bằng A. C. 3. D.10-3 J.272. v = 0 D. Câu 570: (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. D. 4 lần. t  Câu 569: (ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  3sin  5t      (x tính bằng 6 cm và t tính bằng giây). 2 Câu 568: (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. 2 4 6 T . Giáo Dục Hồng Phúc . 6.533 C. C.10-3 J. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.8. x = 0. thì trong nửa chu kì đầu tiên. C. 10 3 cm.10-3 J. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. 30 3 s 10 D. B. 6 lần. phát biểu nào sau đây là sai? T . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng 3 6    A. Câu 572: (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa. x = -2 cm. chiều dương.2 kg dao động điều hòa. Câu 571: (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0. B. x = 2 cm. D. Câu 573: (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. phát biểu nào sau đây là đúng? A. Câu 576: (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s). vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2.8 m/s2. v = 4 cm/s C.10-3 J. t  B. cùng biên độ và có các pha ban đầu là   và  . Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng.8.8. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s và  = 10. B. 4 s.  B. 6 T .

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. mốc thế năng ở vị trí cân bằng.4 s. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là A. 42cm.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 48 . 2 4 D. 250 g. Câu 586: (ĐH . Câu 582: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Lấy 2 = 10. 4 2 B. 1 Hz. D. D. 1 mg2 . Câu 584: (ĐH . 4 D. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. 1 2 mg0 . B. A. t tính bằng s) thì A. Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. D. C. 50 g. B. C.2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. 2mg 2 . D. C. 4 m/s2. Câu 581: (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x  8cos( t   ) (x 4 tính bằng cm. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là A. D. 38cm. 80 cm/s. 12 0948. D. Câu 587: (ĐH . chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm. Hệ thức đúng là : A. B. B. D. 100 cm. mg2 0 C. 6 Câu 577: (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T. C.2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m. 36cm. 200 N/m. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng A. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh T . Cứ sau những khoảng thời gian 0. Câu 585: (ĐH . B. v2 a2   A2 . Trong khoảng thời gian t. con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần. chu kì dao động là 4s. C.272. 100 g C. C.2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì Giáo Dục Hồng Phúc . một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Lấy 2 = 10. một con lắc đơn dao động điều hòa.2009): Khi nói về dao động cưỡng bức. 40cm.05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. B.2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. 12 Hz. 100 N/m. 8 T . Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. v 2 4 Câu 588: (ĐH . Câu 589: (ĐH . Câu 578: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Câu 583: (ĐH . 3 Hz. 144 cm. vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ.05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ.533 T . D. 2 m/s2. 2 a 2   A2 . C. 0 Câu 580: (CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. 100 cm/s.2009): Tại một nơi trên mặt đất. 80 cm. B. 4 T . Lấy 2 =10. 25 g. v2 a2   A2 2 2 C. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. Câu 579: (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g. 50 N/m. chiều dài dây treo là  . lò xo dài 44 cm. B. 10 m/s2. 25 N/m. Độ lớn vận tốc 4 của vật ở vị trí cân bằng là A. phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lấy g = 2 (m/s2). 10 cm/s. C. D. 5 m/s2. 60 cm. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. v2 a2   A2 . 6 Hz. D. nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Khi vật ở vị trí cân bằng. Cứ sau 0. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. lò xo có độ cứng 100 N/m. B. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cơ năng của con lắc là A. 50 cm/s. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1  4cos(10t  ) (cm) và x 2  3cos(10t   4 3 ) (cm). thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất. 0 2 B. B.

1 m. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. 40 g. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2.32 J. 3 cm. 2 C. 0. B. 0. C.1 s.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 49 . 20 cm/s B.8 m/s2 . 8 C. Lấy 2  10 . D. f1 . Câu 594: (CĐ . D. 0. dao động điều hòa với biên độ 0. 12 cm D.250 kg Câu 593: (CĐ . 1. 2. con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Biên độ dao động của con lắc là A. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng A. 4 cm. 100 g.125 kg B. C.2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9. 0. B.7 m/s2.8 m/s2. Câu 598: (CĐ . Câu 597: (CĐ .2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. D. C. T . 6 2 cm C.2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.5 cm. 2. B. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. Giáo Dục Hồng Phúc . Gia tốc của vật có độ lớn 2 cực đại bằng A. C. Câu 591: (ĐH . D. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x  A cos(wt  ). 0. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0. Khi vật có động năng bằng 3 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn. 2 m. 4 f1 .2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . B. T . 12 2 cm Câu 592: (ĐH . C. T .6 m/s. D.2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T.00 s. 2f1 . C.533 A.14 . Câu 595: (CĐ . Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m.82 s. vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. B. 6 cm B.500 kg D. vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm A.2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. 0. 1 m/s2. Khối lượng vật nhỏ bằng A. 200 g. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s.5 m.2010): Tại một nơi trên mặt đất. Câu 590: (ĐH . 10 cm/s C. 6 cm. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t   ) (cm). vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. D.2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. 1.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948. 1.98 s.750 kg C. Câu 601: (CĐ . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng.2 s. một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. B.64 J. B. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 4 Câu 599: (CĐ . 0. khi ở vị trí cân bằng. C. T . Câu 600: (CĐ . 15 cm/s.4 cm/s. D. thế năng của vật bằng cơ năng.4 mJ. D. 2 B.2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m.2010): Khi một vật dao động điều hòa thì A. 2.02 s.272. 6. 4 A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên. 6 D. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 400 g.5 m.2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31. Chiều dài  bằng A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f 2 bằng A. Lấy   3. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. B. D. 0. 7 m/s2. f1 . 3. 1 m. C. Câu 596: (CĐ . 5 m/s2.2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. 4. B.2 mJ. D.

x2  2 cos( t  ) (cm). C. C. C. 40 3 cm/s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. 1. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. không đổi nhưng hướng thay đổi. Câu 609: (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. 10 30 cm/s. 2 Hz.10-6C được coi là điện tích điểm. 2. x2  2 cos( t  Câu 607: (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.58 s B. 2T A . 9A . 6 5 D. B. 6 6 Dao động thứ hai có phương trình li độ là  ) (cm). Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. D. . chất điểm có tốc độ trung bình là 2 3A 4A C.40 s C.14. D.  = 3.272. 2T T T . Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0. biên độ và tốc độ Câu 610: (ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0. .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 50 . một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ.1.Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh A. tỉ lệ với bình phương biên độ.  0 3 . Câu 606: (ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. 2 B. 1 Hz. 4 B. 20 6 cm/s. cùng tần số có phương trình li độ x  3cos( t  5  ) (cm). Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là 3 . khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là số dao động của vật là A. 0 . Lấy 2=10. 3 B. 1. 1 . 40 2 cm/s.15 s D. Câu 602: (CĐ . Câu 608: ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A. Lấy g = 10 m/s2 . và hướng không đổi. 0 . tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. 3 Giáo Dục Hồng Phúc . 1 . 1. Câu 604: (ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Biết trong một chu kì. D. 4 4 . 6 B. B. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1  5cos( t  ) (cm). x2  8cos( t  ) (cm). Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = A. Tần 3 Câu 605: (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. D. T B. D. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là A. 3 Hz. 3. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng A. 6 A. 0948.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. 1 . 3 D.01 kg mang điện tích q = +5. D. B. x2  8cos( t   ) (cm). 6A . Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A. Lấy g = 10 m/s2. 4 Hz. 6 5 C. 1 . 0. biên độ và gia tốc B. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới.2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox.  0 2 .99 s Câu 611: (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. mốc thế năng tại vị trí cân bằng. 2 Câu 603: (ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g. biên độ và năng lượng D. li độ và tốc độ C. 2 C. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A.533 C. C.

Nơi Khởi Đầu Ước Mơ Trang 51 .272.533 Giáo Dục Hồng Phúc .Biên soạn: Gv Nguyễn Hồng Khánh 0948.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->