P. 1
Nguyên hàm tích phân

Nguyên hàm tích phân

|Views: 86|Likes:
Được xuất bản bởiLê Ngọc Sơn

More info:

Published by: Lê Ngọc Sơn on Feb 09, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/09/2012

pdf

text

original

Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM_TÍCH PHÂN

A. NGUYÊN HÀM:

I. Dạng 1:
Tính nguyên hàm sau:
I=

+ + c bx ax
dx
2

Phương pháp :

ðặt t = b ax + 2 adx dt 2 = ⇒ khi ñó ta có :
) 4 ( (
4
1
2 2 2
ac b t c bx ax − + = + +
Do ñó ta có:
I=

+ + c bx ax
dx
2


=
) 4 (
4
1
2
1
2
ac t
a
dt
a

ðối với dạng J= dx c bx ax .
2

+ + ta cũng làm tương tự.
II. Một số dạng khác :

• A = dx
c bx ax
n mx

+ +
+
2


• B =

+ + + dx c bx ax n mx
2
) (

⇒Ta biến ñổi ) ( 2 x f b ax n mx + + = +

• C =

+ + + c bx ax n mx
dx
2
) (

⇒ðặt
n mx
t
+
=
1


III. Dạng 2:Tính nguyên hàm bằng phép thế Ơle :
dx c bx ax x R

+ +
2
, (
• Nếu a > 0 : ðặt t a x c bx ax ± = + +
2
. Sau ñó bình phương hai vế ñể suy ra x
theo t.
• Nếu c > 0 : ðặt c xt c bx ax ± = + +
2

• Nếu tam thức ( )( )
2 1
2
x x x x a c bx ax − − = + + :
ðặt
2
1
x x
x x
t


=

Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 2
IV. Dạng 3 : Tính tích phân vi phân nhị thức :

Dạng dx bx a x
p n m
) ( +


m, n, p là các số hữu tỉ.

Trong ñó một trong 3 số :
p
n
m
p
n
m
+
+ + 1
; ;
1
Ν ∈


Thì ta dùng phép ñổi ñể ñưa tích phân vi phân nhị thức về dạng tích phân hàm hữu tỉ theo
bảng sau:
n
m +1

p p
n
m
+
+1
Dùng phép biến ñổi
Nguyên
s
r

s n
t bx a = +
s
r
Nguyên
s n
t x =

s
r
Nguyên
s
t
x
bx a
n
n
=
+


V. Dạng 4 : Tính nguyên hàm :I =

+ +
n m
b x a x
dx
) ( ) (

• ðặt
b x
a x
t
+
+
= ⇒ dx
b x
a b
dt
2
) ( +

=
Ta có :
a b
t
b x
a x
a b b x
a x b x
a b b x −

= |
¹
|

\
|
+
+


=
+
+ − +


=
+
1
1
1 ) ( ) ( 1 1

Do ñó :

+ +
n m
b x a x
dx
) ( ) (
= dx
b x
a b
b x
b x
a x
dx
a b
n m
m 2
) (
) (
1
2
+


+ ⋅ |
¹
|

\
|
+
+


− +

= dt
t
t
a b
m
n m
n m

− +
− +


2
2
) 1 (
) (
1

VI. Dạng 5:
Tính tích phân dạng dx
d cx
b ax
x R
m

|
|
¹
|

\
|
+
+
,

Trong ñó a, b, c, d là các hằng số thực , ad – bc 0 ≠ , m là số tự nhiên :
• ðặt
d cx
b ax
t
d cx
b ax
t
m
m
+
+
= ⇒
+
+
= do ñó
a ct
dt b
x
m
m


=



Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 3
VII. Dạng 6 : Tính tích phân dạng
I=
( ) ( )

+ +
2 2
b x a x
dx

• Sử dụng ñồng nhất thức :
( ) ( )
1
2
=
(
¸
(

¸


+ − −
b a
b x a x

VIII. Dạng 7: Tính tích phân dạng :
I=
( )( )

+ + b x a x
dx


• Nếu x + a > 0, x + b >0 ⇒ ðặt b x a x t + + + =

• Nếu x + a < 0, x + b <0 ⇒ ðặt b x a x t − − + − − =

IX. Dạng 8: Tính tích phân bất ñịnh các hàm hữu tỉ ñối với x và ( )( ) x b a x − − có dạng:

( )( ) ( )

− − dx x b a x x R ,

• Thực hiện phép ñổi biến : ( ) t a b a x
2
sin − + =

X. Dạng 9: Tính Nguyên hàm dạng:
C=
( ) ( )
dx
b x a x
dx

+ + sin sin

• Ta sử dụng ñồng nhất thức:
( )
( )
( ) ( ) [ ]
( ) b a
b x a x
b a
b a

+ − +
=


=
sin
sin
sin
sin
1
Chú ý: Phương pháp trên cũng ñược áp dụng cho các dạng như:

D =
( ) ( )

+ + b x a x
dx
cos cos
⇒ Sử dụng
( )
( ) b a
b a


=
sin
sin
1
E =
( ) ( )

+ + b x a x
dx
cos sin
⇒ Sử dụng
( )
( ) b a
b a


=
cos
cos
1

XI. Dạng 10: Tính Nguyên hàm dạng :
I = dx
a x
dx

+ sin sin

• Biển ñổi I về dạng :
I =
∫ ∫
|
¹
|

\
| −
|
¹
|

\
| +
=
+
2
cos
2
sin
2
1
sin sin a x a x
dx
a x
dx

⇒ Sử dụng bài toán Dạng 9


Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 4
Chú ý: Phương pháp trên cũng ñược áp dụng cho các dạng sau:

A =

+ m x
dx
sin
với 1 ≤ m

C =

+ a x
dx
cos cos
và D =

+ m x
dx
cos
với 1 ≤ m

XII. Dạng 11: Tính Nguyên hàm dạng :
I = ( )

+ dx a x tg tgx . .
• Ta biến ñổi :
I = ( )
( )
( )
∫ ∫
+
+
= + dx
a x x
a x x
dx a x tg tgx
cos . cos
sin . sin
.
( ) ( )
( )
∫ |
|
¹
|

\
|

+
+ + +
= dx
a x x
a x x a x x
1
cos . cos
sin . sin cos . cos

( )

+
+ − =
a x x
dx
a x
cos . cos
cos
⇒ Sử dụng bài toán Dạng 9

Chú ý: Phương pháp trên cũng ñược áp dụng cho các dạng sau:
A = ( ) ( )dx b x g a x tg

+ + cot
B = ( ) ( )dx b x g a x g

+ + cot cot

XIII. Dạng 12:Tính Nguyên hàm dạng :
I =

+ x b x a
dx
cos sin

• Cách 1: Ta có :
I
( )
∫ ∫
|
¹
|

\
| −
|
¹
|

\
| +
+
=
+
+
=
2
cos
2
sin . 2
1
sin
1
2 2 2 2
α α α x x
dx
b a
x
dx
b a


|
¹
|

\
| +
|
|
¹
|

\
|
|
¹
|

\
| +
+
=
2
2 1
2 2
a x
tg
a x
tg d
b a

• Cách 2: Ta có:
I =
( )
( ) [ ]
( )
∫ ∫
− +
+
+
− =
+
+
1 cos
cos 1
sin
1
2
2 2 2 2
a x
a x d
b a
x
dx
b a
α


• Chú ý: Ta cũng có thể thực hiện bằng : phương pháp ñại số hoá bằng cách ñặt
|
¹
|

\
|
=
2
x
tg t


Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 5


XIV. Dạng 13 : Tính Nguyên hàm dạng :
I = dx
x b x a
x b x a

+
+
cos . sin .
cos . sin .
2 2
1 1


• Ta biến ñổi : ( ) ( ) x b x a B x b x a A x b x a sin cos cos sin cos sin
2 2 2 2 1 1
− + + = +

Chú ý : ðối với dạng I =
( )
dx
x b x a
x b x a

+
+
2
2 2
1 1
cos . sin .
cos . sin .
ta cũng làm tương tự trên.

• ðối với dạng : I = dx
c x b x a
c x b x a

+ +
+ +
2 2 2
1 1 1
cos . sin .
cos . sin .
ta biến ñổi :

( ) ( ) C x b x a B c x b x a A c x b x a + − + + + = + + sin cos cos sin cos sin
2 2 2 2 2 1 1 1


• ðối với dạng : I = dx
x b x a
x c x x b x a

+
+ +
cos . sin .
cos sin . cos . sin .
2 2
2
1 1
2
1
ta biến ñổi :

x c x x b x a
2
1 1
2
1
cos sin cos sin + +
=( )( ) ( ) x x C x b x a x B x A
2 2
2 2
cos sin cos sin cos sin + + + +

XV. Dạng 14 : Tính Nguyên hàm dạng ;
I =

+ + x c x x b x a
dx
2 2
cos cos sin sin

• Biến ñổi về dạng : I =
( )

+ + x c btgx x atg
dx
2 2
cos


XVI. Dạng 15 : Tính Nguyên hàm dạng :
I =
( )
dx
x b x a
x x

+
α
2 2 2 2
cos sin
cos sin

• Ta có :
I =
( )
( )
( )

+
+

α
x b x a
x b x a d
b a
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
cos sin
cos sin
2
1











Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 6


B. TÍCH PHÂN:


CÁC LỚP TÍCH PHÂN ðẶC BIỆT:

1. Lớp 1: Nếu hàm ( ) x f liên tục và là hàm lẻ trên [ ] a a, − thì : I = ( )


=
a
a
dx x f 0
Chứng minh : Biển ñổi I về dạng :
I = ( ) ( ) ( )
∫ ∫ ∫
+ =
− −
a a
a a
dx x f dx x f dx x f
0
0

Xét tích phân : I = ( )


0
a
dx x f . Bằng cách ñặt t x − = và kết hợp với tính chất hàm lẻ ta có ñược
ñiều phải chứng minh.

2. Lớp 2: Nếu hàm ( ) x f liên tục và là hàm lẻ trên [ ] a a, − thì : I = ( ) ( )
∫ ∫

=
a
a
a
dx x f dx x f
0
2
Chứng minh : Làm tương tự như Lớp 1.

3. Lớp 3: Nếu ( ) x f liên tục và chẵn trên R thì : I =
( )
( )dx x f
a
dx x f
a
x
∫ ∫
=
+

α α
0
1
Với
+
∈R α và
0 > a .
Chứng minh : Làm tương tự như Lớp 1.

4. Lớp 4: Nếu ( ) x f liên tục trên
(
¸
(

¸

2
, 0
π
thì : ( ) ( )dx x f dx x f
∫ ∫
=
2
0
2
0
cos sin
π π

Chứng minh : ðặt t x − =
2
π
ta có ñiều phải chứng minh.
5. Lớp 5: Nếu ( ) x f liên tục và ( ) ( ) x f x b a f = − + thì : ( ) ( )dx x f
b a
dx x f x
b
a
b
a
∫ ∫

=
2
.
Chứng minh : ðặt t b a x − + = ⇒ ñpcm

• Hệ quả : Nếu ( ) x f liên tục trên [ ] 1 , 0 thì : I = ( ) ( )dx x f dx x f x
∫ ∫
− −
=
α π
α
α π
α
π
sin
2
sin .



Phương pháp giải toán Sưu tầm:Lê Ngọc Sơn_SP Toán K07_TayNguyenUniversity
Trang 7
6. Lớp 6: Nếu ( ) x f liên tục và ( ) ( ) x f x b a f − = − + thì : ( )

=
b
a
dx x f 0
Chứng minh : ðặt t b a x − + = ⇒ ñpcm
7. Lớp 7: Nếu ( ) x f liên tục trên R và tuần hoàn với chu kỳ T thì : ( ) ( )dx x f dx x f
T T a
a
∫ ∫
=
+
0

Chứng minh : Ta có : ( ) ( ) ( )dx x f dx x f dx x f
A T
T
T
a
T a
a
∫ ∫ ∫
+ +
+ =
Xét tích phân : I = ( )dx x f
A T
T

+
. Bằng cách ñặt t T x + = ⇒ñpcm.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->