Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

Lớp 12 Toán II
Đơn vị: Tổ I
Năm học 2011-2012
LỜI NÓI ĐẦU
“Nếu như kiến thức là 1 sa mạc cát lớn thì chúng ta chỉ là 1 hạt cát nhỏ bé trong sa mạc
lớn đó”
Chính vì vậy học tập và nghiên cứu khoa học sẽ không bao giờ là thừa cả.Hiểu được ý
nghĩa to lớn của câu châm ngôn trên nên các thành viên trong tổ 1 chúng tôi đã không ngừng
học hỏi và nghiên cứu về 1 chuyên đề rất quen thuộc với các bạn học sinh trung học phổ thông
chúng ta và cũng không bao giờ vắng mặt trong các kì thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng .Đó
chính là “ Tích phân” , một dạng toán có vẻ như mới lạ khi chúng ta vừa mới nhìn thấy nhưng
khi chúng ta nghiên cứu kĩ nó chúng ta sẽ cảm thấy nó cũng không khó lắm.Và qua nhiều thời
gian nghiên cứu về “Tích phân” tổ chúng tôi đã nghiên cứu chi tiết và tổng hợp phương pháp
giải cũng như các ví dụ từ dễ đến khó.Chịu trách nhiệm về phần Tích phân liên kết và đặc biệt
nên trong chuyên đề này chủ yếu trình bày về các dạng toán liên quan đến dạng này
Qua tập chuyên đề này của tổ chúng tôi , chúng tôi hy vọng sẽ giúp ích 1 phần nào đó để
bổ sung kiến thức cho các bạn và hơn nữa là cho các bạn chuẩn bị tốt hơn cho kì thi Đại học và
Cao đẳng sắp tới.
Trong lúc tổng hợp chuyên đề này, các thành viên trong tổ đã cố gắng hết sức mình
nhưng cũng không sao tránh khỏi những sai sót rất mong nhận được sự ủng hộ và góp ý từ mọi
người.
2
MỤC LỤC
Lời nói đầu..............................................................................................................Trang 2
A.TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT
Dạng 1......................................................................................................................Trang 4
Dạng 2......................................................................................................................Trang 4
Dạng 3......................................................................................................................Trang 6
Dạng 4......................................................................................................................Trang 6
Dạng 5......................................................................................................................Trang 7
Dạng 6......................................................................................................................Trang 9
Dạng 7......................................................................................................................Trang 9
Dạng 8....................................................................................................................Trang 11
Dạng 9....................................................................................................................Trang 12
Bài tập....................................................................................................................Trang 13
Bài Tập đề nghị.....................................................................................................Trang 19
B.TÍCH PHÂN LIÊN KẾT
................................................................................................................................Trang 20
Lời kết, tư liệu tham khảo,thanh viên thực hiện...............................................Trang 23
3
TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT & TÍCH PHÂN LIÊN KẾT
A.TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT
• Dạng1 .Nếu f(x) liên tục và là hàm lẻ trên [-a;a] thì
Chứng minh: Đặt t x dt dx · − ⇒ · −
( ) ( )
( ) 0
a
a
f x f x
I f t dt I I I

− · −
· − ⇒ · − ⇒ ·

Ví dụ: 1.
2
2
2
0
4 sin
xdx
I
x
π
π

· ·


2.I=
1
1
2
ln 0
2
x
dx
x


·
+

• Dạng 2.Cho hàm số
( ) y f x ·
liên tục và chẵn trên đoạn
[ ] ; a a −
. Khi đó
0
( ) 2 ( )
a a
a
I f x dx f x dx

· ·
∫ ∫
.
Chứng minh : Ta có
0
0
( ) ( ) ( )
a a
a a
I f x dx f x dx f x dx
− −
· · +
∫ ∫ ∫
(1)
Ta tính
0
( )
a
J f x dx

·

bằng cách đặt ( )
0 x t t a dx dt · − ≤ ≤ ⇒ · −
0 0
0 0
( ) ( ) ( ) ( )
a a
a a
J f x dx f t dt f t dt f x dx

⇒ · · − − · ·
∫ ∫ ∫ ∫
(2)
4
Thay (2) vào (1) ta được
0
( ) 2 ( )
a a
a
I f x dx f x dx

· ·
∫ ∫
Ví dụ:
1. Tính tích phân:
2
2
2
cos
4 sin
x x
I dx
x
π
π

+
·


Giải: Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2
cos cos
4 sin 4 sin 4 sin
x x x x
I dx dx dx
x x x
π π π
π π π
− − −
+
· · +
− − −
∫ ∫ ∫
Do
1 2
( )
4 sin
x
f x
x
·

là hàm số lẻ trên
;
2 2
π π
1

1
¸ ]
nên
2
2
2
0
4 sin
x
dx
x
π
π

·



2 2
cos
( )
4 sin
x
f x
x
·

là hàm số chẵn trên
;
2 2
π π
1

1
¸ ]
nên ta có:

( )
2 2 2
2 2
0
2 2
cos cos (sin )
2 2
4 sin 4 sin (sin 2) sin 2
x x d x
dx dx
x x x x
π π π
π π
− −
· · −
− − + +
∫ ∫ ∫
Vậy
1 sin 2 1
ln ln3 2
2 sin 2 2
0
x
I
x
π

·− ·
+
.
2.
1 1
2 2 1 0
2
1 1
dx dx
I
x x x x

· ·
+ − + −
∫ ∫
Giải:
1 1
2 2 1 0
2
1 1
dx dx
x x x x

·
+ − + −
∫ ∫
Đến đây Đặt
cos x u ·
. Đáp Số:
2
I
π
·
5
• Dạng 3.Cho hàm số
( ) y f x ·
liên tục và chẵn trên đoạn
[ ] α α: −
.
với f(x) là hàm số chẵn
Chứng minh: Đổi biến t=-x , và sử dụng tính chất hàm số chẵn.
( ).
2 ( )
1
a a x
x
a a
f x m dx
I f x dx
m
− −
⇒ ·
+
∫ ∫
=> dpcm
Ví dụ:
1.I=
2
sin
3 1
x
xdx
π
π −
+

Giải: Áp dụng tính chất trên ta được:
• I=
2
sin
3 1
x
xdx
π
π −
+

=
2
0 0
1
sin (1 cos )
2 2
I xdx x dx
π π
π
· · − ·
∫ ∫
2.I=
1 2
1
1
2 1
x
x
dx

+
+

Cách làm tương tự. Đáp số: I=4/3
• Dạng 4.Cho f(x) liên tục trên đoạn
0;
2
π 1
1
¸ ]
.Khi đó

2 2
0 0
(sin ) (cos ) f x dx f x dx
π π
·
∫ ∫
.
Chứng minh:
• Đặt
2
t x dx dt
π
· − ⇒ · −
Khi x = 0 thì
2
t
π
·
, khi
2
x
π
· thì t = 0
Do đó
0 2 2 2
0 0 0
2
(sin ) (sin( ) (cos ) (cos )
2
f x dx f t dt f t dt f x dx
π π π
π
π
· − − · ·
∫ ∫ ∫ ∫
.
Ví dụ
6
1.Chứng minh: I=
2
0
sin
sin cos 4
n
n n
x
dx
x x
π
π
·
+

.
Áp dụng tính chất trên ta có :
• I=
2 2
0 0
sin cos
sin cos sin cos
n n
n n n n
x x
dx dx
x x x x
π π
·
+ +
∫ ∫
=J
• Vậy I+J=
2 2
0 0
sin cos
sin cos sin cos 2
n n
n n n n
x x
dx dx
x x x x
π π
π
+ ·
+ +
∫ ∫
Vậy I=
2
0
sin
sin cos 4
n
n n
x
dx
x x
π
π
·
+

.
• Dạng 5.Nếu
( ) f x
liên tục và
( ) ( ) f a b x f x + − ·
thì
Chứng minh
• Đặt x a b t dx dt · + − ⇒ · −
Khi đó : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
a b b
b a a
I a b t f a b t d t a b f t dt tf t dt · + − + − − · + −
∫ ∫ ∫
2 ( ) ( ) ( )
2
b b
a a
a b
I a b f x I f x
+
⇒ · + ⇒ ·
∫ ∫
Hệ quả : *Nếu f(x) liên tục trên [ ]
0;1
thì
(sin ) (sin )
2
xf x dx f x dx
π α π α
α α
π
− −
·
∫ ∫
*Nếu f(x) liên tục trên [ ]
0;1
thì
2 2
(cos ) (cos )
− −
·
∫ ∫
xf x dx f x dx
π α π α
α α
π
Ví dụ:
1. Tính tích phân
7
2. Tính :
Giải: Đặt
Khi đó:
3. Tính tích phân:
2
0
sin
1 cos
x x
dx
x
π
+

.
Giải:
• Đặt ( ) 0 x t t dx dt π π · − ≤ ≤ ⇒ · −
.
Khi đó
( ) ( )
( )
0
2 2
0
sin
sin
1 cos 1 cos
t t
x x
dx dt
x t
π
π
π π
π
− −
· −
+ + −
∫ ∫


2 2
0 0
2 2
0 0
sin sin
1 cos 1 cos
sin sin
1 cos 1 cos
t t t
dt dt
t t
x x x
dx dx
x x
π π
π π
π
π
· −
+ +
· −
+ +
∫ ∫
∫ ∫

2 2
0 0
sin sin
2
1 cos 1 cos
x x x
dx dx
x x
π π
π
⇔ ·
+ +
∫ ∫
8
Vậy
2
2 2
0 0
sin sin
1 cos 2 1 cos 4
x x x
dx dx
x x
π π
π π
· ·
+ +
∫ ∫
.
• Dạng 6 Nếu
( ) f x
liên tục và
( ) ( ) f a b x f x + − · −
thì ( ) 0
b
a
f x dx ·

Chứng minh

( ) ( ) ( ) 0
a b
b a
x a b t dx dt
I f a b t d t f t dt I I
· + − ⇒ · −
· + − − · − · − ⇒ ·
∫ ∫
.
Ví dụ
1.
2
0
1 inx
ln( )
1 cos
s
dx
x
π
+
+

Giải: .
• Đặt:
2
x t dx dt
π
· − ⇒ · −
Khi đó
2 2 2
0 0 0
1 sin( )
1 cos 1 sin
2
ln( ln( ) ln( )
1 sin 1 cos
1 cos( )
2
0
x
x x
I dx dx dx I
x x
x
I
π π π
π
π
+ −
+ +
· · · − · −
+ +
+ −
⇒ ·
∫ ∫ ∫
• Dạng 7) Nếu f(x) liên tục trên[0;2a] với a>0 thì
2
0 0 0
( ) ( ) (2 ) ( )
a a a
f x dx f x dx a x f x dx · + −
∫ ∫ ∫
Chứng minh:
2
0 0 0
( ) ( ) (2 ) ( )
a a a
f x dx f x dx a x f x dx · + −
∫ ∫ ∫
Ví dụ:
9
1.
3
0
sin .sin 2 .sin 3 .sin 5 I x x x xdx
π
·

Giải:
Viết I lại dưới dạng

• Xét tích phân
3
3
2
sin .sin 2 .sin3 .sin5 J x x x xdx
π
π
·

• Đặt 3 x t dx dt π · − ⇒ · −
3
3
2
3
0
3
0
sin(3 )sin 2(3 )sin3(3 )sin5(3 )
sin .sin 2 sin3 sin5
sin .sin 2 sin3 sin5
0
J t t t t dt
t t t tdt
x x x xdt
I
π
π
π
π
π π π π · − − − −
· −
· −
⇒ ·



• Dạng 8.Nếu liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì
2
0
2
( ) ( ) ( ) ,
T
a T T
T
a
f x dx f x dx f x dx a R
+

· · ∀ ∈
∫ ∫ ∫
Chứng minh
Ví dụ
1.
2007
0
sin x dx
π

Hàm số tuần hoàn với chu kì
π
.Ta có:
10
2007 2 2007
0 0 2006
0 0
sin sin sin ..... sin
2007 sin 2007 sin 5014
x dx x dx x dx x dx
x dx xdx
π π π π
π π
π π
· + + +
· · ·
∫ ∫ ∫ ∫
∫ ∫
2.
2
2
0
ln(sin 1 sin ) I x x dx
π
· + +

Giải: Hàm số tuần hoàn với chu lì 2π . Do đó:
Áp dụng tính chất trên

2
2 2
0
ln(sin 1 sin ) ln(sin 1 sin ) I x x dx x x dx
π π
π −
· + + · + +
∫ ∫
• Đặt t x dt dx · − ⇒ · −
2 2 1
2
ln( sin 1 sin ) ln(sin 1 sin )
ln(sin 1 sin ) 0
I t t dt t t dt
t t dt I I
π
π
π
π
π
π




· − − + + · + +
· − + + · − ⇒ ·
∫ ∫

• Dạng 9.Nguyên hàm , tích phân của và lượng giác , tính qua đạo hàm

=>

Với k=1 còn rút gọn được:
-Còn
11
12
BÀI TẬP
Bài 1:Tính
( )
1 cos
2
0
1 sin
ln
1 cos
x
x
I dx
x
π
+
+
·
+

=
( ) ( ) ( )
2
0
1 cos ln 1 sin ln 1 cos x x x dx
π
1 + + − +
¸ ] ∫
( ) ( ) ( )
2 2
0 0
1 cos ln 1 sin ln 1 cos x x dx x dx
π π
· + + − +
∫ ∫
Đặt
2
t x dt dx
π
· − ⇒ · −
Đổi cận :
0
2
x t
π
· ⇒ ·


0
2
x t
π
· ⇒ ·
2
0
1 cos ln 1 sin ln 1 cos
2 2 2
I t t t dt
π
π π π
¹ ¹ 1 1 1 ¸ _ ¸ _ ¸ _
⇒ · + − + − − + −
' )
1 1 1
¸ , ¸ , ¸ , ¸ ] ¸ ] ¸ ] ¹ ¹

( ) ( ) ( )
2
0
1 sin ln 1 cos ln 1 sin t t t dt
π
1 · + + − +
¸ ] ∫
( ) ( ) ( )
2
0
1 sin ln 1 cos ln 1 sin x x x dx
π
1 · + + − +
¸ ] ∫
= J
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
0
1 sin ln 1 cos ln 1 sin 1 cos ln 1 sin ln 1 cos I J x x x x x x dx
π
1 1 ⇒ + · + + − + + + + − +
¸ ] ¸ ] ∫
( ) ( )
2
0
sin ln 1 cos cos ln 1 sin x x x x dx
π
1 · + + +
¸ ] ∫
( ) ( )
2 2
1 2
0 0
sin ln 1 cos cos ln 1 sin x x dx x x dx A A
π π
· + + + · +
∫ ∫
*Tính ( )
2
1
0
sin ln 1 cos A x x dx
π
· +

Đặt 1 cos sin t x dt xdx · + ⇒ · −
Đổi cận :
0 2; 1
2
x t x t
π
· ⇒ · · ⇒ ·
1 2 2
2
1
1
2 1 1
ln ln ln 2ln 2 1 A tdt tdt t t dt ⇒ · − · · − · −
∫ ∫ ∫
* Tính ( )
2
2
0
cos ln 1 sin A x x dx
π
· +

13
Đặt 1 sin cos t x dt xdx · + ⇒ ·
Đổi cận :
0 1; 2
2
x t x t
π
· ⇒ · · ⇒ ·
2
2
1
ln 2ln 2 1 A tdt ⇒ · · −

Vậy I + J =2I = ( ) 2 2ln 2 1 2ln 2 1 I − ⇒ · −
Bài 2: Tính:
2
2
sin sin 2 cos5
1
x
x x x
E dx
e
π
π −
·
+

0 2
0
2
sin sin 2 cos5 sin sin 2 cos5
1 1
x x
x x x x x x
dx dx
e e
π
π −
· +
+ +
∫ ∫
Tính
0
1
2
sin sin 2 cos5
1
x
x x x
E dx
e
π −
·
+

Đặt t x dt dx · − ⇒ · − . Đổi cận:
; 0 0
2 2
x t x t
π π −
· ⇒ · · ⇒ ·
( ) ( ) ( )
0
1
2
sin sin 2 cos 5
1
t
t t t
E
e
π

− − −
· −
+

=
2 2
0 0
sin sin 2 cos5 . sin sin 2 cos5
1 1
t x
t x
t t t e e x x xdx
dt
e e
π π
·
+ +
∫ ∫
Vậy
2 2
0 0
sin sin 2 .cos5 . sin .sin 2 .cos5 .
1 1
x
x x
e x x x dx x x x dx
E
e e
π π
· +
+ +
∫ ∫
( )
2 2
0 0
1
sin .sin 2 .cos5 . cos3 cos cos5
2
x x x dx x x xdx
π π
· · −
∫ ∫
( )
2
0
1
cos5 .cos3 cos5 .cos
2
x x x x dx
π

· −

( )
2
0
1
cos8 cos 2 cos 6 cos 4
4
x x x x dx
π

· + − −

2
0
1 1 1 1 1
sin8 sin 6 sin 4 sin 2 0
4 8 6 4 2
x x x x
π
− ¸ _
· − − + ·

¸ ,
Bài 3: . Tính tích phân
4
2
0
cos 2 2 2 sin
4
2sin 2 2 cos 1
4 4
x x
I dx
x x
π π
π π
¸ _
+ +

¸ ,
·
¸ _ ¸ _
+ + + +

¸ , ¸ ,

Đặt
4
x x dx dt
π
· − ⇒ · −
. Đổi cận :
0 ; 0
4 4
x t x t
π π
· ⇒ · · ⇒ ·
14
Khi đó :
( )
4 4
2 2
0 0
2sin cos 2
sin 2 2 2 sin
2sin 2 2 cos 1 2cos 2 2 cos 3
t t
t t
I dt dt
t t t t
π π


· ·
+ + − + +
∫ ∫
Đặt u =cost
sin du tdt ⇒ · −
.Đổi cận :
2
0 1;
4 2
t u t u
π
· ⇒ · · ⇒ ·
1 1
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2 2 3 2 3 2
2 2
u u
I du du
u u
u u
− −
⇒ · · −
¸ _¸ _ − + +
+ −

¸ ,¸ ,
∫ ∫
1
1
2 2
2 2
1 3 2 1 1 2 3 2
3 2 ln ln
4 4 2 2 2 3 2
2 2
du u u
u u
¸ _

1 ¸ _ ¸ _
− −
· + · + + −
1


1 ¸ , ¸ , ¸ ]
+ −

¸ ,

=
1 2 1 3 2 2
3 2 ln ln
4 2 2
¸ _ ¸ _ ¸ _
− + −
· +

¸ , ¸ , ¸ ,
Bài4:. Tính tích phân:
2008
0
1 cos 2 I xdx
π
· −

Do ( ) 1 cos 2 f x x · −
là hàm liên tục và tuần hoàn có chu kì T π · , nên ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 3
0 2 1
....
T T T nT
T T n T
f x dx f x dx f x dx f x dx

· · · ·
∫ ∫ ∫ ∫
Suy ra :
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
2
0 0 1 0
...
nT T T nT T
T n T
f x dx f x dx f x dx f x dx n f x dx

· + + + ·
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
Do đó:
2008
2
0 0 0
1 cos 2 2008 1 cos 2 2008 2sin I xdx xdx xdx
π π π
· − · − ·
∫ ∫ ∫
( )
0
0
2008 2 sin 2008 2 cos 4016 2 xdx x
π
π
· · − ·

Bài 5 : Tính A
4 9 10
8
0
sin 6 cos
1 cos 16
x x
dx
x
π
·
+

Ta có :
2 4 9 10 9 10
8 8
0 2
sin 6 cos sin 6 cos
1 cos 16 1 cos 16
x x x x
A dx
x x
π π
π
· +
+ +
∫ ∫
Mặt khác ( )
9 10
8
sin 6 cos
1 cos 16
x x
f x
x
·
+
là hàm số tuần hoàn có chu kì
2 T π ·
Nên
4 2 2 2 9 10 9 10 9 10
8 8 8
2 2 0
sin 6 cos sin 6 cos sin 6 cos
1 cos 16 1 cos 16 1 cos 16
x x x x x x
dx dx dx
x x x
π π π π
π π
+
· ·
+ + +
∫ ∫ ∫
Do đó :
2 9 10 9 10
8 8
0
sin 6 cos sin 6 cos
2 2
1 cos 16 1 cos 16
x x x x
A dx dx
x x
π π
π

· ·
+ +
∫ ∫
Mà : ( )
9 10
8
sin 6 cos
1 cos 16
x x
f x
x
·
+
là hàm số lẻ trên [ ]
, π π −
nên A = 0
15
Bài 6 :Tính B =
5
4
4 4
sin 2
cos sin
x
dx
x x
π
π
+

Ta có :
( )
4 4
2
sin 2 sin 2
1
cos sin
1 sin 2
2
x x
f x
x x
x
· ·
+

là hàm số tuần hoàn có chu kì
T π ·
4 4 4
4 4 4 4 4 4
0 0
sin 2 sin 2 2sin cos
cos sin cos sin cos sin
x x x x
B dx dx dx
x x x x x x
π π π
π
π
+
⇒ · · ·
+ + +
∫ ∫ ∫
( )
4
2 4
0
2tan
cos 1 tan
xdx
x x
π
·
+

Đặt
2
2
2tan
tan
cos
xdx
t x dt
x
· ⇒ ·
,
Đổi cận :
0 ; 1
4 4
x t x t
π π
· ⇒ · · ⇒ ·
( )
2
1 4 4
2 2
0 0 0
1 tan
1 1 tan 4
u
dt
B du du
t u
π π
π
+
⇒ · · · ·
+ +
∫ ∫ ∫
với
tan t u ·
Bài 8 : Tính tích phân :
( )
1
2
2
0
ln 1
2 2 1
x
I dx
x x

·
− +

Đặt ( )
2
1 2 tan 2 1 tan x t dx t dt − · ⇒ − · +
Ta có :
4
0
1 tan
ln
2
t
I dt
π
+ ¸ _
·

¸ ,

Đặt
4
u t
π
· −
ta có :
( )
4 4 4
0 0 0
1 tan
1 4
ln ln ln 1 tan
2 1 tan
u
I du du u du
u
π π π π ¸ _ ¸ _
+ −

¸ _
¸ ,
· · · − +

+
¸ ,

¸ ,
∫ ∫ ∫
4 4 4
0 0 0
1 tan
ln ln 2 ln 2
2
u
I du du I du
π π π
+ ¸ _
· − − · − −

¸ ,
∫ ∫ ∫
4
4
0 0
1 1
ln 2 ln 2. ln 2
2 2 8
I du u
π
π
π − − −
⇒ · · ·

Bài 9 : Tính tích phân :
2 6
0
cos
cos 2
x
E dx
x
π
·

16
Đặt
2 6
1
0
sin
cos 2
x
E dx
x
π
·

Ta có :
2 2 6 6
1
0 0
cos sin
cos 2 cos 2
x x dx
E E dx E
x x
π π
+
+ · · ·
∫ ∫
( )
( )
6 6 6
2 2
0 0 0
sin 2
cos 2 1 1 1 1
sin 2
1 sin 2 2 1 sin 2 4 1 sin 2 1 sin 2
d x
x
dxE d x
x x x x
π π π
¸ _
· · · +

− − − +
¸ ,
∫ ∫ ∫
( )
6
0
1 1 sin 2 1
ln ln 2 3
4 1 sin 2 2
x
x
π
+
· · +

(1)
* Tương tự :
2 2 6 6
1
0 0
cos sin
cos 2 6
x x
E E dx dx
x
π π
π −
− · · ·
∫ ∫
(2)
Cộng (1) với (2) vế theo vế ta có : ( )
1
ln 2 3
4 12
E
π
· + +
Bài 10 : Tính tích phân :
( )
4 2
3 3
0
os sin
1
os sin
c x x
dx
c x x
π
+

• Đặt :
2 0, . , 0
2 2
dx dt
x t
x t x t
π
π π
· −

· − ⇒

· · · ·
¸

( )
4
4
3 3
3 3
os sin
sin cos ( ) 2 2
( )
os sin
sin os
2 2
c t t dt
t t dt
f x dx
c t t
t c t
π π
π π
¸ _ ¸ _
− − −


¸ , ¸ ,
⇔ · ·
+ ¸ _ ¸ _
− + −

¸ , ¸ ,
• Do đó :
( )
0 4 4 2
3 3 3 3
0
2
sin cos ( ) sin cos
2
sin os sin os
t t dt x xdx
I
t c t x c x
π
π

· ·
+ +
∫ ∫
. Cộng (1) và (2) vế với vế :
• Suy ra :
( )
3 3
4 4 2 2 2
3 3 3 3
0 0 0
sinxcosx sin os
os sin sin cos 1
2 sin 2
sin os sin os 2
x c x
c x x x x
I dx dx xdx
x c x x c x
π π π
+
+
· · ·
+ +
∫ ∫ ∫
• Vậy :
1 1
os2x
2
8 4
0
I c
π
· − ·
17
Bài tập đề nghị
1. Tính
2. Tính
3.

+
·
4
0
2 cos 1
)
π
dx
x
x
I f
4.

·
4
0
2
. tan )
π
dx x x I k
5.
6.
7.

+
4
0
) 1 ln( 4 sin
π
dx tgx x
8.
1
2
0
ln(1 )
1
x
dx
x
+
+

B. TÍCH PHÂN LIÊN KẾT
18
Lý tuyết: Các bài tích phân dạng này rơi vào tích phân lượng giác là chủ yếu và
một số dạng khác. Trong nhiều trường hợp việc tính tích phân I phức tạp, ta tìm cách xét
thêm tích phân J (gọi là tích phân liên kết, có quan hệ với I) sao cho ta tính được mI+nJ
và nI-mJ (thường là I+J, I-J) tương đối dễ dàng, từ đó suy ra I.Sau đây là một số ví dụ
minh họa cho dạng này:
• Đề bài
1.
3
6
cos
s inx cos
xdx
I
x
π
π
·
+


2.
4
4 4
0
cos
sin x cos
xdx
T
x
π
·
+


3.
1
0
x
x x
e dx
M
e e

·
+

4.
2
1
x
x x
e dx
G
e e

·



5.
2
ax
0
osb ( ; 0)
b
R e c xdx a b
π
· ≠

6.
2
2
0
os
x
U e c xdx
π
·

7.
4
2
0
os . os2 A c x c xdx
π
·


8.
2
4
0
os
x
E e c xdx
π

·

9.
2
1
sin(ln )
e
P x dx
π
·

10.
2 6
0
cos
cos 2
x
W dx
x
π
·

19
• Hướng dẫn giải:
1.
3
6
sin
sinx cos
xdx
J
x
π
π
·
+

, I+J=
6
π
và I-J=0;
2.
4
4 4
0
sin
sin x cos
xdx
P
x
π
·
+

, T P π + · và 0 T P − · ;
3.
1
0
x
x x
e dx
M
e e

·
+

, M+N=1 và
2
1
ln
2
e
M N
e
+
− ·
;
4.
2
1
x
x x
e dx
H
e e


·


,
2
ln( 1) 1; 1 G H e G H + · + − − ·;
5. Đặt
ax
cos u bx
dv e dx
·
¹
'
·
¹
rồi dẫn đến
2
ax
0
sinb
b
S e xdx
π
·

, khi đó aR-bS=-1, lại đặt
ax
sin u bx
dv e dx
·
¹
'
·
¹
lại có aR+bS=
2
a
b
e
π
;
10.
2 6
0
sin
cos 2
x
Z dx
x
π
·

khi đó
1
¦W ln tan ;¦W
2 4 6
Z x Z
π π
¸ _
+ · + − ·

¸ ,
11. Xét hai tích phân:
1
0 0
os .sin x ; os .cos .sin x ;
n n
I c x dx J c x nx dx n N
π π

· · ∀ ∈
∫ ∫
a. Chứng minh rằng: I + J = 0.
b. Tính:
1
0
os .sin( 1)x
n
K c x n dx
π

· +

12. (ĐH QG TP. HCM A01- 02):
Đặt
2
6
sin
sin 3 cos 0
xdx
I
x x
π
·

+

2
6
cos
sin 3 cos 0
xdx
J
x x
π
·

+
a. Tính I-3J và I+J.
20
b. Từ các kết quả trên hãy tính các giá trị của I, J và: T =
5
3
cos 2
cos 3sin 3
2
xdx
x x
π
π


13. (ĐH Cần Thơ A99- 00)
a. Cho hàm số f liên tục trên (0 ; 1). CMR:
2 2
(sin ) (cos )
0 0
f x dx f x dx
π π
·
∫ ∫
b. Sử dụng kết quả trên để tính:
3
2
cos
sin cos
0
xdx
I
x x
π
·

+

3
2
sin
sin cos
0
xdx
J
x x
π
·

+
14**. Tính I = ( ) ( )
3
2010
2011
2 4
1
2 2 1 2012 sin
2
x
x x x dx
π

1
− − − +
1
¸ ]

Ta có : ( ) ( )
3 3
2010
2011
2 4
1 1
2 2 1 2012 sin
2
x
I x x x dx dx
π
− −
1
· − − − + +
1
¸ ]
∫ ∫
+Xét tính phân ( ) ( )
3
2010
2011
2
1
2 2 1 2012 J x x x dx

1
· − − − +
1
¸ ]

Đặt 2 x t dx dt · − ⇒ · −
Đổi cận :
1 3; 3 1 x t x t · − ⇒ · · ⇒ · −
Do đó :
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
1 3
2010
2010
2 2011 2011
2
3 1
2 2 2 2 2 1 2 2 1 J t t t dt t t t dt


1
1
· − − − − − − − · − + + −
1 1
¸ ]
¸ ]
∫ ∫
( ) ( )
3
2010
2011
2
1
2 2 1 0 t t t dt J J

1
· − − − · − ⇒ ·
1
¸ ]

+Xét tích phân :
3
4
1
2012 sin
2
x
K dx
π

·

Ta có :
( )
2
3 3
2
1 1
1 cos
2012 503 1 2cos 2 cos
2
x
J dx x x dx
π
π π
− −
− ¸ _
· · − +

¸ ,
∫ ∫
( )
3
3
1 1
503 503 1
3 4cos 2 cos 4 3 2sin 2 sin 4 3018
2 2 4
x x dx x x x π π π π
− −
¸ _
· − + · − + ·

¸ ,

Vậy I = J + K =0 + 3018 =3018
21
Lời kết:
Tích phân đặc biệt và tích phân liên kết ngày càng xuất hiên nghiều trong các đề thi Toán.
Hai loại tích phân này thuộc vào dạng khó nên cần tìm hiểu nhiều mới làm được. Trên đây
là một số dạng bài tập và ví dụ minh họa khá rõ nết vè 2 loại tích phân này. Tuy nhiên
năng lực và kinh nghiệm của chúng em còn thiếu sót, rất mong thầy( cô) thông cảm và góp
ý kiến, bổ sung.
Các thánh viên trong tổ tham gia thực hiện:
1.Đinh Tấn Hưng 2. Nguyễn Chí Thanh
3.Lê Huỳnh Đức 4.Đặng Bảo Huy
5.Đoàn Phúc Tôn 6.Nguyễn Đại Lợi
7.Trịnh Thảo Kha 8.Nguyễn Thị Hà
9.Nguyễn Thị Tuyết Linh
22

Năm học 2011-2012
“Nếu như kiến thức là 1 sa mạc cát lớn thì chúng ta chỉ là 1 hạt cát nhỏ bé trong sa mạc lớn đó” Chính vì vậy học tập và nghiên cứu khoa học sẽ không bao giờ là thừa cả.Hiểu được ý nghĩa to lớn của câu châm ngôn trên nên các thành viên trong tổ 1 chúng tôi đã không ngừng học hỏi và nghiên cứu về 1 chuyên đề rất quen thuộc với các bạn học sinh trung học phổ thông chúng ta và cũng không bao giờ vắng mặt trong các kì thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng .Đó chính là “ Tích phân” , một dạng toán có vẻ như mới lạ khi chúng ta vừa mới nhìn thấy nhưng khi chúng ta nghiên cứu kĩ nó chúng ta sẽ cảm thấy nó cũng không khó lắm.Và qua nhiều thời gian nghiên cứu về “Tích phân” tổ chúng tôi đã nghiên cứu chi tiết và tổng hợp phương pháp giải cũng như các ví dụ từ dễ đến khó.Chịu trách nhiệm về phần Tích phân liên kết và đặc biệt nên trong chuyên đề này chủ yếu trình bày về các dạng toán liên quan đến dạng này Qua tập chuyên đề này của tổ chúng tôi , chúng tôi hy vọng sẽ giúp ích 1 phần nào đó để bổ sung kiến thức cho các bạn và hơn nữa là cho các bạn chuẩn bị tốt hơn cho kì thi Đại học và Cao đẳng sắp tới. Trong lúc tổng hợp chuyên đề này, các thành viên trong tổ đã cố gắng hết sức mình nhưng cũng không sao tránh khỏi những sai sót rất mong nhận được sự ủng hộ và góp ý từ mọi người.

LỜI NÓI ĐẦU

2

..................Trang 4 Dạng 2........................................................................................Trang 2 A................Trang 6 Dạng 4...............Trang 7 Dạng 6....................................................................Trang 9 Dạng 8.....................................................................................................................................................Trang 19 B.....................................................................................................................................................................................................Trang 9 Dạng 7..........................................Trang 13 Bài Tập đề nghị...................................Trang 23 3 .................................. tư liệu tham khảo.................................................................................................................................................................................................MỤC LỤC Lời nói đầu........................................................................................................TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT Dạng 1....Trang 11 Dạng 9..................Trang 4 Dạng 3............................Trang 12 Bài tập.....................................................................................TÍCH PHÂN LIÊN KẾT .........................................................................................................................................................................................................................................................................Trang 6 Dạng 5........................................Trang 20 Lời kết........thanh viên thực hiện..............................................................................................................................................................

Cho hàm số y = f ( x) liên tục và chẵn trên đoạn [ − a.Nếu f(x) liên tục và là hàm lẻ trên [-a.I= • ∫ a 1 −1 ln 2− x dx = 0 2+ x a Dạng 2.a] thì Chứng minh: Đặt t = − x ⇒ dt = −dx f ( − x ) = − f ( x) I = − ∫ f (t ) dt ⇒ I = −I ⇒ I = 0 −a a Ví dụ: 1.TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT & TÍCH PHÂN LIÊN KẾT A.TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT • Dạng1 . I = − ∫ π 2 xdx =0 4 − sin 2 x π 2 2. 0 Chứng minh : Ta có I= −a 0 ∫ f ( x)dx = ∫ f ( x)dx + ∫ f ( x)dx −a 0 a 0 a (1) Ta tính J = 0 −a ∫ f ( x)dx bằng cách đặt x = − (t 0 0 a a a 0 0 ≤t ) ≤ a ⇒ dx dt − = ⇒J= −a ∫ f ( x)dx = − ∫ f (−t )dt = ∫ f (t )dt = ∫ f ( x)dx (2) 4 . Khi đó I= −a ∫ f (x)dx = 2∫ f (x)dx . a ] .

2  nên ta có:   − ∫ cos x cos x d (sin x ) dx = 2 dx = −2 2 2 4 − sin x 4 − sin x (sin x + 2)( sin x + 2) π π 0 ∫ π 2 ∫ − π 2 2 2 Vậy π 1 sin x −2 1 I = − ln = ln3 2 2 sin x +2 2 0 . Tính tích phân: I = − ∫ π 2 x + cos x dx 4 − sin 2 x π 2 Giải: Ta có I = − ∫ π 2 x + cos x dx = 4 − sin 2 x π 2 − ∫ π 2 x dx + 4 − sin 2 x π 2 π 2 − ∫ π 2 cos x dx 4 − sin 2 x π 2 Do f1 ( x ) = x là hàm số lẻ trên 4 − sin 2 x  π π  − 2 . Đáp Số: π 2 5 . I = ∫ 1 dx x + 1 − x2 −1 = 2∫ 1 dx x + 1− x2 0 Giải: ∫ 1 dx x + 1 − x2 −1 = 2∫ 1 dx x + 1 − x2 I= 0 Đến đây Đặt x = cos u . 2.Thay (2) vào (1) ta được I= −a ∫ f (x)dx = 2∫ f (x)dx 0 a a Ví dụ: 1. 2  nên   − ∫ x dx = 0 4 − sin 2 x π 2 và f 2 ( x) = π 2 cos x là hàm số chẵn trên 4 − sin 2 x  π π  − 2 .

Cho f(x) liên tục trên đoạn 0. Đáp số: I=4/3 π   Dạng 4. 2  .m x dx ⇒ 2 I = ∫ f ( x) dx mx +1 −a => dpcm a Ví dụ: sin 2 xdx 1.I= ∫ 3x + 1 −π Giải: Áp dụng tính chất trên ta được: π π π sin 2 xdx 1 π 2 • I= ∫ = I = ∫ sin xdx = ∫ (1 − cos x) dx = x 20 2 3 +1 0 −π π x2 +1 dx 2. và sử dụng tính chất hàm số chẵn. với f(x) là hàm số chẵn Chứng minh: Đổi biến t=-x . −a ∫ a f ( x ).• Dạng 3. 0 0 π 2 Ví dụ 6 .I= ∫ x 2 +1 −1 • 1 Cách làm tương tự. khi x = Do đó ∫ 0 π 2 2 thì t = 0 π 2 π f (sin x)dx = − f (sin( − t ) dt = 2 π ∫ 2 0 ∫ f (cos t )dt = ∫ f (cos x)dx. 0 0 π 2 π 2 Chứng minh: • Đặt t = Khi x = 0 thì t = π − x ⇒ dx = −dt 2 π π 2 .Cho hàm số y = f ( x) liên tục và chẵn trên đoạn [ − α : α ] .Khi đó   ∫ f (sin x)dx = ∫ f (cos x)dx .

n n sin x +cos x 4 π n Áp dụng tính chất trên ta có : • I= ∫ 0 π 2 sin x cos n x dx = dx =J n n n n sin x +cos x sin x+ cos x 0 ∫ 2 • Vậy I+J= π 2 ∫ 0 sin x cos n x π dx + dx = n n n n sin x + cos x sin x + cos x 2 0 n ∫ π 2 Vậy I= • ∫ 0 sin n x π dx = .1.Nếu f ( x) liên tục và f (a + b − x) = f ( x ) thì Chứng minh • Đặt x = a + b − t ⇒ dx = − dt Khi đó : I = ∫ ( a + b −t) f ( a + t) d( t)− b − b b a a ⇒ 2 I = ( a + b) ∫ f ( x ) ⇒ I = Hệ quả : *Nếu f(x) liên tục trên a +b b f ( x) 2 ∫a π −α a = (∫a b)+ f ( t) dt π −α b b a − ( t) dt tf ∫ [ 0. Tính tích phân [ 0. n n sin x +cos x 4 Dạng 5.1] thì ∫ xf (cosx )dx = π ∫ α α π2α − f (cos x )dx 7 .1] thì 2π − α ∫ α π xf (sin x )dx = f (sin x )dx 2α ∫ *Nếu f(x) liên tục trên Ví dụ: 1.Chứng minh: I= ∫ 0 π 2 π 2 sin n x π dx = .

Tính tích phân: Giải: • ∫ 1 + cos x dx . dt ∫ π ∫ 0 π sin t t sin t = dt − dt 2 1 + cos t 1 + cos2 t 0 0 ∫ ∫ π π ∫ π x sin x ⇔2 dx = 1 + cos 2 x 0 ∫ π π sin x x sin x = dx − dx 1 + cos2 x 1 + cos2 x 0 0 ∫ π ∫ π πsin x dx 1+ cos 2 x 0 8 . Tính : Giải: Đặt Khi đó: 3. 2 0 π x sin x Đặt ( π − t ) sin ( π − t ) dt x sin x dx = − Khi đó 2 1 + cos x 1 + cos 2 ( π − t ) 0 π x = π − t ( 0 ≤ t ≤ π) ⇒ dx = − .2.

thì Dạng 6 Nếu f ( x) liên tục và f (a + b − x ) = − f ( x ) Chứng minh a ∫ b a f ( x)dx = 0 x = a + b − t ⇒ dx = −dt b Ví dụ 1.2a] với a>0 thì Chứng minh: ∫ 2a 0 f ( x) dx = ∫ a 0 f ( x) dx + a ∫ (2a − x) f ( x)dx 0 a ∫ 2a 0 f ( x) dx = ∫ a 0 f ( x) dx + ∫ (2a − x) f ( x)dx 0 Ví dụ: 9 . ∫ π 2 0 ln( Giải: .Vậy • ∫ 0 π x sinx π sinx π dx = dx = 2 2 1+ cos x 2+1 cos x 4 0 ∫ π 2 . I = ∫ f ( a + b − t ) d ( −t ) = −∫ f (t ) dt = −I ⇒ I = 0 b a . • 1 + sinx ) dx 1 + cos x π − t ⇒ dx = − dt Khi đó 2 π 1 + sin( − x ) π π π 1 + cos x 1 + sin x 2 2 2 I = ∫ ln( dx = ∫ ln( )dx = −∫ 2 ln( ) dx = −I 0 0 0 π 1 + sin x 1 + cos x 1 + cos( − x ) 2 ⇒ I =0 Đặt: x= • Dạng 7) Nếu f(x) liên tục trên[0.

sin 2x.Ta có: ∫ 2007π 0 sin x dx 10 . Giải: Viết I lại dưới dạng • • • I = ∫ sin x.sin 5xdx 2 3π Đặt x = 3π − t ⇒ dx = −dt J = ∫3π sin(3π − t )sin 2(3π − t )sin 3(3π − t )sin 5(3π − t )dt = − ∫ sin t.sin 2 x. ∀a ∈ R Chứng minh Ví dụ 1.sin 2t sin 3t sin 5tdt 0 3π = − ∫ sin x.1.sin 2 x sin 3 x sin 5 xdt 0 3π ⇒I =0 • Dạng 8.Nếu liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì ∫ a +T a f ( x)dx = ∫ f ( x)dx = ∫ 0 T T 2 −T 2 f ( x)dx.sin 5 xdx 0 3π Xét tích phân 3π 2 J = ∫3π sin x.sin 3x. Hàm số tuần hoàn với chu kì π .sin 3 x.

. Do đó: Áp dụng tính chất trên • • π = ∫ ln(sin x + 1 + sin2 x ) dx 0 2π 2π I = ∫ ln(sin x + 1 + sin2 x ) dx = ∫ ln(sin x + 1 +sin2 x ) dx 0 π Đặt −π t = − x ⇒ dt = −dx 2 −π I = − ∫ ln(− sin t + 1+ sin t )dt = π − ∫π ln(sin t + π 1+ sin2 t ) −1 dt = − ∫ ln(sin t + 1+ sin 2 t )dt = − I ⇒ I = 0 −π • Dạng 9.. + ∫ 2007 π 2006 π sin x dx = 2007∫ sin x dx =2007 ∫ sin xdx =5014 2. I Giải: Hàm số tuần hoàn với chu lì 2π .. tính qua đạo hàm => và Với k=1 còn rút gọn được: -Còn 11 ..Nguyên hàm . tích phân của và lượng giác .∫ 2007π 0 sin x dx = π 0 ∫ π 0 sin x dx + ∫ π 0 2π π sin x dx +.

12 .

x = ⇒ t = 1 2 ⇒ A1 = − ∫ ln tdt = ∫ ln tdt = t ln t 1 − ∫ dt = 2 ln 2 − 1 2 2 1 2 2 1 1 π * Tính A2 = ∫ cos x ln ( 1 + sin x ) dx 0 2 13 .BÀI TẬP Bài 1:Tính I = ∫ ln π 2 0 π 2 ( 1 + sin x ) 1+ cos x 1 + cos x dx = ∫ ( 1 + cos x ) ln ( 1 + sin x ) − ln ( 1 + cos x ) dx   = ∫ ( 1 + cos x ) ln ( 1 + sin x ) dx − ∫ ln ( 1 + cos x ) dx 0 π 2 π 2 0 π Đặt t = − x ⇒ dt = − dx 2 π Đổi cận : x = 0 ⇒ t = 2 π x= ⇒t =0 2 π 2   π   π  π   ⇒ I = ∫  1 + cos  − t   ln 1 + sin  − t   − ln 1 + cos  − t    dt  2    2   2    0  π 0 = = 0 π 2 ∫ ( 1 + sin t ) ln ( 1 + cos t ) − ln ( 1 + sin t ) dt   ∫ ( 1 + sin x ) ln ( 1 + cos x ) − ln ( 1 + sin x ) dx = J   0 2 π ⇒I+J = π ∫ ( 1 + sin x ) ln ( 1 + cos x ) − ln ( 1 + sin x )  + ( 1 + cos x ) ln ( 1 + sin x ) − ln ( 1 + cos x )  dx     0 2 = = 0 π 2 ∫ sin x ln ( 1 + cos x ) + cos x ln ( 1 + sin x ) dx   π 2 ∫ sin x ln ( 1 + cos x ) dx + 0 ∫ cos x ln ( 1 + sin x ) dx = A + A 1 0 2 2 π *Tính A1 = ∫ sin x ln ( 1 + cos x ) dx 0 2 Đặt t = 1 + cos x ⇒ dt = − sin xdx π Đổi cận : x = 0 ⇒ t = 2.

x = ⇒ t = 0 4 4 4 π 4 −1  1 1 1 1 2 =  sin 8 x − sin 6 x − sin 4 x + sin 2 x  = 0 4 8 6 4 2 0 π 14 . Đổi cận: x = E1 = − ∫ π π 2 0 sin ( −t ) sin ( −2t ) cos ( −5t ) e−t + 1 π 2 = ∫ 0 2 sin t sin 2t cos 5t.sin 2 x.cos 3x − cos 5 x.sin 2 x.cos 5 x.dx + ex + 1 1 π 2 x ∫ 0 2 sin x.cos x ) dx ∫ ( cos8 x + cos 2 x − cos 6 x − cos 4 x ) dx 0 2 π  cos 2 x + 2 2 sin  x +  4  dx Bài 3: .x = 0⇒ t = 0 2 2 Đặt t = − x ⇒ dt = −dx .Đặt t = 1 + sin x ⇒ dt = cos xdx π Đổi cận : x = 0 ⇒ t = 1.cos 5 x.et dt = et + 1 π ∫ 0 e x sin x sin 2 x cos 5 xdx ex + 1 π Vậy E = π ∫ 0 2 e sin x sin 2 x.dx = 2 ∫ ( cos 3x − cos x ) cos 5xdx 0 2 −1 2 −1 4 π 0 0 π 2 ∫ ( cos 5 x.dx ex + 1 = = = ∫ sin x.cos 5 x. x = ⇒ t = 2 2 ⇒ A2 = ∫ ln tdt = 2 ln 2 − 1 Vậy I + J =2I = 2 ( 2 ln 2 − 1) ⇒ I = 2 ln 2 − 1 π 1 2 Bài 2: Tính: E = = − − ∫ π 2 2 sin x sin 2 x cos 5 x dx ex + 1 π ∫ π 0 2 sin x sin 2 x cos 5 x dx + ex +1 ∫ 0 2 sin x sin 2 x cos 5 x dx ex +1 Tính E1 = − ∫ π 0 2 sin x sin 2 x cos 5 x dx ex + 1 −π π ⇒t = . Đổi cận : x = 0 ⇒ t = . Tính tích phân I = ∫ π π  2 0 2sin  x +  + 2 2 cos  x +  + 1 4 4   π π π Đặt x = − x ⇒ dx = −dt .

.... π ] nên A = 0 1 + cos8 16 x 15 . nên ta có: T ∫ 0 f ( x ) dx = nT 2T T ∫ f ( x ) dx = T 3T 2T 2T ∫ f ( x ) dx = . Tính tích phân: I = 2008π π 2 ⇒u = 4 2 ∫ 0 1 − cos 2 xdx Do f ( x ) = 1 − cos 2 x là hàm liên tục và tuần hoàn có chu kì T = π .Khi đó : I = ∫ 0 π 4 2sin t cos t − 2 sin 2t − 2 2 sin t dt = ∫ dt 2 2sin 2 t + 2 2 cos t + 1 0 −2 cos t + 2 2 cos t + 3 π 4 ( ) Đặt u =cost ⇒ du = − sin tdt . t = 1 1 u− 2 u− 2 ⇒I =2∫ du = − ∫ du 2  2  3 2 2 −2u + 2 2u + 3 2 u+  u −  2 2  2  2     1 1     −1 3 2 1 −1  2 3 2   du = = + 3 2 ln  u +  + ln  u −    4 ∫2  4  2  2  2 2 3 2      u− u+  2 2  2 2   2 +1   3− 2 2  −1   + ln   = =  3 2 ln   2   4  2       Bài4:. = nT ( n −1) T ∫ f ( x ) dx nT Suy ra : ∫ 0 f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + 0 2008π T ∫ f ( x ) dx + .. + π ( n −1) T ∫ f ( x ) dx = n ∫ f ( x ) dx 0 T Do đó: I = π ∫ 0 1 − cos 2 xdx = 2008∫ 1 − cos 2 xdx = 2008∫ 2sin 2 xdx 0 0 π = 2008 2 ∫ sin xdx = 2008 2 ( − cos x ) 0 π 0 = 4016 2 Bài 5 : Tính A = Ta có : A = 2π 4π ∫ 0 sin 6 x cos10 x sin 9 6 x cos10 x dx + ∫ 1 + cos8 16 x 1 + cos8 16 x 2π 0 9 ∫ sin 9 6 x cos10 x dx 1 + cos8 16 x 4π sin 9 6 x cos10 x là hàm số tuần hoàn có chu kì T = 2π 1 + cos8 16 x 4π 2π + 2π 2π sin 9 6 x cos10 x sin 9 6 x cos10 x sin 9 6 x cos10 x dx = ∫ dx = ∫ dx Nên ∫ 1 + cos8 16 x 1 + cos8 16 x 1 + cos8 16 x 2π 2π 0 Mặt khác f ( x ) = Do đó : A = 2 ∫ 0 2π sin 9 6 x cos10 x sin 9 6 x cos10 x dx = 2 ∫ dx 8 1 + cos8 16 x π 1 + cos 16 x −π Mà : f ( x ) = sin 9 6 x cos10 x là hàm số lẻ trên [ −π .Đổi cận : t = 0 ⇒ u = 1.

sin 2 x dx x + sin 4 x sin 2 x sin 2 x f ( x) = = 4 4 Ta có : cos x + sin x 1 − 1 sin 2 2 x là hàm số tuần hoàn có chu kì T = π 2 Bài 6 :Tính B = 5π 4 ∫ π cos 4 π+ ⇒B= =∫ 0 π 4 ∫ π 2 π 4 sin 2 x sin 2 x 2sin x cos x dx = ∫ dx = ∫ dx 4 4 4 cos x + sin x cos x + sin x cos 4 x + sin 4 x 0 0 4 π 4 π 4 2 tan xdx . x = ⇒ t = 1 4 4 2 Đặt t = tan x ⇒ dt = 2 tan xdx cos x ( 1 + tan 4 x ) ⇒B=∫ 1 dt π =∫ du = ∫ du = với t = tan u 2 2 1+ t 1 + tan u 4 0 0 0 1 2 π 4 ( 1 + tan 2 u ) π 4 Bài 8 : Tính tích phân : I = ∫ 0 ln ( 1 − x ) 2x2 − 2x + 1 dx 2 Đặt 1 − 2 x = tan t ⇒ −2dx = ( 1 + tan t ) dt 1 + tan t  Ta có : I = ∫ ln    dt  2  0 π 4 π 4  π  π π 4 4  1 + tan  4 − u   1  π    du = ln  du = − ∫ ln ( 1 + tan u ) du u = − t ta có : I = ∫ ln  Đặt ∫  1 + tan u  2 4     0 0 0      1 + tan u  I = − ∫ ln   du − ∫ ln 2du = − I − ∫ ln 2du 2   0 0 0 ⇒I = −1 −1 −π ∫ ln 2du = 2 ln 2. cos 2 x π π Đổi cận : x = 0 ⇒ t = .u = 8 ln 2 2 0 0 π 6 0 π 4 π 4 π 4 π 4 π 4 Bài 9 : Tính tích phân : E = ∫ cos 2 x dx cos 2 x 16 .

t = 0  2 2 π  π  cos 4  − t  sin  − t  ( −dt ) sin 4 t cos t (−dt ) 2  2  ⇔ f ( x)dx = = cos3t + sin 3 t π  π  sin 3  − t  + cos3  − t  2  2  Do đó : I = ∫ π 2 0 π 2 • sin t cos t (−dt ) sin 4 x cos xdx =∫ 3 sin 3 t + cos3t sin x + cos3 x 0 4 π 2 ( 2 ) . Cộng (1) và (2) vế với vế : dx = 1 ∫ sin 2 xdx 20 π 2 • • cos x sin x + sin x cos x dx = ∫ sin 3 x + cos3 x 0 0 π 1 1 Vậy : I = − cos2x 2 = 8 4 0 Suy ra : 2 I = ∫ 4 4 π 2 π 2 s inxcosx ( sin 3 x + cos3 x ) sin x + cos x 3 3 17 .x = .2 Đặt E1 = ∫ sin x dx cos 2 x 0 π 6 Ta có : E + E1 = ∫ cos x + sin x dx = E = ∫ dx cos 2 x cos 2 x 0 0 2 2 π 6 π 6 cos 2 x 1 d ( sin 2 x ) 1 6  1 1  =∫ dxE = ∫ = ∫ +  d ( sin 2 x ) 2 2 1 − sin 2 x 2 0 1 − sin 2 x 4 0  1 − sin 2 x 1 + sin 2 x  0 1 1 + sin 2 x = ln 4 1 − sin 2 x π 6 π 6 π 6 π = 0 1 ln 2 + 3 2 π 6 2 ( ) 2 (1) π 6 * Tương tự : E − E1 = ∫ cos x − sin x dx = ∫ dx = π cos 2 x 6 0 0 1 π Cộng (1) với (2) vế theo vế ta có : E = ln 2 + 3 + 4 12 (2) ( ) Bài 10 : Tính tích phân : • • cos 4 x sin x ∫ cos3 x + sin3 x dx ( 1) 0  dx = − dt π  π π Đặt : x = − t ⇒  2 x = 0. t = .

7. TÍCH PHÂN LIÊN KẾT 18 . π f )I = ∫ π 4 x dx 1 + cos 2 x 0 4 4. 8.Bài tập đề nghị 1.dx ∫ 0 5. k ) I = x tan 2 x. 6. π ∫ sin 4 x ln(1 + tgx )dx 0 4 ln(1 + x ) ∫ 1 + x 2 dx 0 1 B. Tính 2. Tính 3.

I-J) tương đối dễ dàng. có quan hệ với I) sao cho ta tính được mI+nJ và nI-mJ (thường là I+J. e x dx M = ∫ x −x e +e 0 2 1 e x dx 4. T = ∫ sin 4 x + cos 4 x 0 3.cos2 xdx 0 π 4 7. G = ∫ x e − e− x 1 5.Sau đây là một số ví dụ minh họa cho dạng này: • Đề bài π 3 π 6 1. Trong nhiều trường hợp việc tính tích phân I phức tạp. từ đó suy ra I. U = ∫ e x cos 2 xdx A = ∫ cos 2 x. b ≠ 0) ∫ 0 π 2 0 6.Lý tuyết: Các bài tích phân dạng này rơi vào tích phân lượng giác là chủ yếu và một số dạng khác. E = ∫ e− x cos 4 xdx 0 π π 2 e2 9. ta tìm cách xét thêm tích phân J (gọi là tích phân liên kết. P= ∫ sin(ln x) dx 1 π 6 cos 2 x 10. W = ∫ cos 2 xdx 0 19 . I=∫ cos xdx s inx + cos x π cos 4 xdx 2. 8. R= π 2b e ax cosbxdx (a .

e +e 2e 0 4.T s in 4 x + cos 4 x 0 1 + P =π và T − P =0 . sin 2 x Z=∫ dx cos 2 x 0 khi đó π 1 π π  ¦W + Z = ln tan  x +  . I+J= 6 và I-J=0. Đặt u = cos bx  ax dv = e dx rồi dẫn đến S= π 2b ∫e 0 ax sinbxdx . 10. G −H = . 1 e −e 1 2 5. (ĐH QG TP.sin xdx.sin xdx. G + H = ln( e2 +1) −1.cos nx.02): π π 2 2 6 6 sin xdx cos xdx Đặt I = ∫ và J = ∫ 0 sin x + 3 cos x 0 sin x + 3 cos x a. Xét hai tích phân: I = cos x. sin 4 xdx P=∫ . lại đặt u = sin bx  ax dv = e dx π 6 lại có aR+bS= e πa 2b . 3. Tính I-3J và I+J. e − x dx H = ∫ x − x . Chứng minh rằng: π I + J = 0.sin(n + 1)xdx 0 12. b. HCM A01. 2 e x dx M = ∫ x − x .¦W − Z = 2 4 6  J = ∫ cosn −1x. n 0 ∫ π a. Hướng dẫn giải: π 3 J =∫ π 6 π sin xdx π . 20 . ∀n ∈ N 0 11. Tính: K = ∫ cos n −1 x. khi đó aR-bS=-1. s inx + cos x 2.• 1. M+N=1 và M − N = ln e + 1 .

1).13. (ĐH Cần Thơ A99. Tính I = 3 ( ) ( x − 1) 2010 2011 2011 πx + 2012 sin 4 dx   2 3 2 Ta có : I = ∫  x − 2 x − 2   −1 ( ) ( x − 1) − 2x − 2 πx + 2012 dx + ∫ sin4 dx   2 −1 2011 +Xét tính phân J = Đặt x = 2 − t ⇒ dx = −dt Đổi cận : x = −1 ⇒ t = 3. CMR: ∫ f (sin x ) dx = ∫ f (cos x ) dx 0 0 π π 3 2 cos3 xdx 2 b. Cho hàm số f liên tục trên (0 . Từ các kết quả trên hãy tính các giá trị của I.00) 5π 3 cos 2 xdx b. J và: T = ∫ 3π cos x − 3 sin x 2 π π 2 2 a. x = 3 ⇒ t = −1 Do đó : 2 J = − ∫  ( 2 − t ) − 2 ( 2 −t ) − 2  3  3 −1 ∫ ( x   3 2 ) ( x − 1) 2010 + 2012 dx   −1 ( ) 2010 ( 2 −t −1) 2011 dt =  −t 2 +2t +2 ∫    − 1 3 ( ) ( 1 −t ) 2010 2011  dt   2010 2011 = ∫ ( t 2 − 2t − 2 ) ( t − 1)  dt = − J ⇒ J = 0     −1 +Xét tích phân : K = 2012 sin −1 3 2 ∫ 3 4 πx dx 2 3  1 − cos π x  2 Ta có : J = 2012 ∫   dx = 503 ∫ 1 − 2 cos 2π x + cos π x dx 2  −1  −1 ( ) 503 503  1 = ∫1 ( 3 − 4 cos 2π x + cos 4π x )dx = 2 3 x− 2sin 2π x+ 4 sin 4π 2 −  Vậy I = J + K =0 + 3018 =3018 3  x  = 3018  −1 3 21 . Sử dụng kết quả trên để tính: I = ∫ và J = ∫ sin xdx 0 sin x + cos x 0 sin x + cos x −1 2 ∫  x − 2x − 2   2010 3 14**.

Trịnh Thảo Kha 2. rất mong thầy( cô) thông cảm và góp ý kiến.Nguyễn Thị Hà 9.Lê Huỳnh Đức 5.Nguyễn Thị Tuyết Linh 22 . bổ sung.Nguyễn Đại Lợi 8. Nguyễn Chí Thanh 4. Hai loại tích phân này thuộc vào dạng khó nên cần tìm hiểu nhiều mới làm được.Đinh Tấn Hưng 3. Các thánh viên trong tổ tham gia thực hiện: 1.Đoàn Phúc Tôn 7. Tuy nhiên năng lực và kinh nghiệm của chúng em còn thiếu sót.Lời kết: Tích phân đặc biệt và tích phân liên kết ngày càng xuất hiên nghiều trong các đề thi Toán.Đặng Bảo Huy 6. Trên đây là một số dạng bài tập và ví dụ minh họa khá rõ nết vè 2 loại tích phân này.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful