P. 1
các biểu mẫu thanh khoản

các biểu mẫu thanh khoản

|Views: 286|Likes:
Được xuất bản bởiTrang Hiên Phạm

More info:

Published by: Trang Hiên Phạm on Feb 17, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/01/2015

pdf

text

original

Thủ tục thanh khoản tờ khai nhập sản xuất xuất khẩu

- Trình tự thực hiện:
- Đối với cá nhân, tổ chức: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục.
- Đối với cơ quan nhà nước:
+ Tò khai nhâp khâu truóc, tò khai xuât khâu truóc phải duoc thanh khoản truóc; truòng hop tò khai nhâp khâu truóc nhung do nguyên
liệu, vât tu của tò khai này chua dua vào sản xuât nên chua thanh khoản duoc thì doanh nghiệp phải có vãn bản giải trình vói cơ quan hải quan
khi làm thủ tục thanh khoản.
+ Tò khai nhâp khâu nguyên liệu, vât tu phải có truóc tò khai xuât khâu sản phâm.
+ Một tò khai nhâp khâu nguyên liệu, vât tu có thê duoc thanh khoản nhiêu lân.
+ Một tò khai xuât khâu chi duoc thanh khoản một lân.
Riêng một sô truòng hop nhu một lô hàng duoc thanh khoản làm nhiêu lân, sản phâm sản xuât xuât khâu có sú dụng nguyên liệu nhâp
kinh doanh làm thủ tục nhâp khâu tại Chi cục Hải quan khác thì một tò khai xuât khâu có thê duoc thanh khoản tùng phân. Cơ quan hải quan khi
tiên hành thanh khoản phải dóng dâu "dã thanh khoản" trên tò khai xuât khâu, tò khai nhâp khâu gôc luu tại dơn vj và tò khai hải quan gôc nguòi
khai hải quan luu, truòng hop thanh khoản tùng phân thì phải lâp phụ lục ghi rõ nội dung dã thanh khoản (tò khai nhâp khâu, nguyên vât liệu, tiên
thuê.) dê làm cơ só cho việc thanh khoản phân tiêp theo.
- Thủ tục thanh khoản:
Bước 1. Tiêp nhân hồ sơ thanh khoản:
Hồ sơ thanh khoản gồm các bảng, biêu và các loại chúng tù duoc quy djnh tại phụ lục kèm theo. Khi tiêp nhân hồ sơ thanh khoản, công
chúc Hải quan tiêp nhân hồ sơ thuc hiện các việc sau dây:
- Kiêm tra tính dây dủ, dồng bộ của bộ hồ sơ thanh khoản do doanh nghiệp nộp và xuât trình.
- Nêu hồ sơ dây dủ thì tiêp nhân hồ sơ, vào sô theo dõi thanh khoản, lây sô, trả doanh nghiệp 01 bản.
- Nêu hồ sơ chua dây dủ thì huóng dân doanh nghiệp nộp hoãc xuât trình bô sung hoãc trả lòi tù chôi tiêp nhân hồ sơ trong ngày, ghi rõ
lý do trên phiêu yêu câu nghiệp vụ (ghi cụ thê nhüng chúng tù còn thiêu) và trả hồ sơ cho doanh nghiệp.
Bước 2. Kiêm tra tính dồng bộ, hop lệ của hồ sơ thanh khoản.
- Kiêm tra tính dồng bộ, hop lệ của hồ sơ thanh khoản do doanh nghiệp nộp và xuât trình;
- Nêu hồ sơ dồng bộ, hop lệ thì chuyên sang kiêm tra chi tiêt.
- Nêu hồ sơ không dồng bộ, không hop lệ thì thông báo cho doanh nghiệp biêt và ghi rõ lý do trên phiêu yêu câu nghiệp vụ (ghi cụ thê
nhüng nội dung không dồng bộ, không hop lệ) và trả hồ sơ cho doanh nghiệp.
- Buóc này thuc hiện tôi da 04 ngày làm việc.
Bước 3. Kiêm tra chi tiêt hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp.
Công chúc Hải quan duoc giao nhiệm vụ tại buóc này thuc hiện các việc:
a. Nêu thanh khoản thủ công:
- Kiêm tra, dôi chiêu sô liệu trên tò khai xuât khâu, nhâp khâu, djnh múc vói hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp. Ðôi vói nhüng tò khai
có nghi vân thì dôi chiêu vói tò khai luu tại Chi cục hải quan.
- Kiêm tra kêt quả tính toán trên bảng thanh khoản.
- Kiêm tra báo cáo tính thuê.
b. Nêu thanh khoản bãng máy tính: Ðôi chiêu sô liệu các tò khai xuât khâu, nhâp khâu, djnh múc, hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp
vói sô liệu trên máy.
c. Truòng hop sô liệu thanh khoản của doanh nghiệp có sai sót thì yêu câu doanh nghiệp giải trình và báo cáo lãnh dạo Chi cục xem xét
chi dạo xú lý.
d. Xác nhân kêt quả kiêm tra hồ sơ thanh khoản vào các bảng biêu thanh khoản, ký dóng dâu công chúc.
Ðôi vói nhüng truòng hop áp dụng hình thúc kiêm tra chi tiêt hồ sơ thanh khoản sau khi ra quyêt djnh hoàn thuê, không thu thuê thì buóc
3 này duoc thuc hiện sau khi dã hoàn thành buóc 4 (trù việc bàn giao hồ sơ luu sang bộ phân phúc tâp).
Bước 4. Làm thủ tục không thu thuê; hoàn thuê:
Công chúc Hải quan duoc giao nhiệm vụ tại buóc này thuc hiện các việc:
- Ðê xuât việc giải quyêt không thu thuê, hoàn thuê trình lãnh dạo Chi cục;
- Trên cơ só vãn bản dê nghj của doanh nghiệp, dê xuât trình lãnh dạo Chi cục giải quyêt thu thuê dôi vói nguyên vât liệu du thùa, không
dua vào sản xuât sản phâm xuât khâu theo nguyên tãc thu các loại thuê theo dúng quy djnh. Ðôi vói nguyên vât liệu vât tu nhâp khâu theo giây
phép, doanh nghiệp phải có giây phép của cơ quan có thâm quyên;
- Thảo vãn bản trình lãnh dạo Chi cục ký báo cáo câp trên dôi vói nhüng vuóng mãc vuot thâm quyên giải quyêt của Chi cục;
- Lâp Quyêt djnh không thu thuê, hoàn thuê; trình ký Quyêt djnh; dóng dâu luu hành quyêt djnh;
- Ðóng dâu "Ðã thanh khoản¨ lên tò khai xuât khâu, chúng tù thanh toán; dóng dâu "Ðã hoàn thuê¨, "không thu thuê¨ lên tò khai nhâp
khâu nguyên vât liệu (bản chính doanh nghiệp luu). Trả doanh nghiệp 01 bộ bảng biêu thanh khoản; 01 bản Quyêt djnh không thu thuê hoãc hoàn
thuê; các chúng tù khác doanh nghiệp xuât trình.
- Chuyên 01 bản Quyêt djnh không thu thuê, hoàn thuê cho bộ phân kê toán thuê dê triên khai thuc hiện Quyêt djnh.
- Bàn giao hồ sơ luu ( theo mâu: BB/2006 ) sang bộ phân phúc tâp dê tiên hành phúc tâp theo Quy trình phúc tâp hồ sơ hải quan do Tông
cục Hải quan ban hành.
Ðôi vói nhüng hồ sơ thanh khoản duoc kiêm tra chi tiêt sau khi ra quyêt djnh hoàn thuê, không thu thuê thì các công việc của buóc 4 này
duoc làm truóc buóc 3; riêng việc bàn giao hồ sơ luu sang bộ phân phúc tâp duoc tiên hành sau khi hoàn thành việc kiêm tra chi tiêt hồ sơ
thanh khoản.
- Cách thức thực hiện: Truc tiêp tại trụ só cơ quan hành chính
- Thành phần, số lượn h! s":
- Thành phân hồ sơ, bao gồm:
+ Công vãn yêu câu thanh khoản, hoàn lại thuê, không thu thuê nhâp khâu dôi vói nguyên liệu, vât tu nhâp khâu dê sản xuât hàng hoá
xuât khâu, trong dó có giải trình cụ thê sô luong, trj giá nguyên liệu, vât tu nhâp khâu dã sú dụng dê sản xuât hàng hoá xuât khâu; sô tiên thuê
nhâp khâu dã nộp; sô luong hàng hoá xuât khâu; sô tiên thuê nhâp khâu yêu câu hoàn, không thu; truòng hop có nhiêu loại hàng hoá, thuộc
nhiêu tò khai hải quan khác nhau thì phải liệt kê các tò khai hải quan yêu câu hoàn thuê: nộp 01 bản chính;
+ Tò khai hải quan nhâp khâu nguyên liệu, vât tu dã làm thủ tục hải quan: nộp 01 bản chính;
+ Chúng tù nộp thuê dôi vói truòng hop dã nộp thuê: nộp 01 bản sao và xuât trình bản chính dê dôi chiêu;
+ Tò khai hải quan hàng hóa xuât khâu dã làm thủ tục hải quan, có xác nhân thuc xuât của cơ quan hải quan; hop dồng xuât khâu: nộp
01 bản chính;
+ Hop dồng nhâp khâu, hop dồng uý thác xuât khâu, nhâp khâu nêu là hình thúc xuât khâu, nhâp khâu uý thác (sú dụng bản luu của cơ
quan hải quan, nguòi nộp thuê không phải nộp): 01 bản sao;
+ Chúng tù thanh toán cho hàng hoá xuât khâu: nộp 01 bản sao và xuât trình bản chính dê dôi chiêu; truòng hop lô hàng thanh toán
nhiêu lân thì nộp thêm 01 bản chính bảng kê chúng tù thanh toán qua ngân hàng;
+ Hop dồng liên kêt sản xuât hàng hoá xuât khâu nêu là truòng hop liên kêt sản xuât hàng hoá xuât khâu: nộp 01 bản sao;
+ Bảng dãng ký djnh múc (sú dụng bản luu của cơ quan hải quan, nguòi nộp thuê không phải nộp);
+ Bảng kê các tò khai xuât khâu sản phâm dua vào thanh khoản (theo mâu 17/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu
này): nộp 01 bản chính;
+ Bảng báo cáo nhâp-xuât-tồn nguyên liệu, vât tu nhâp khâu (theo mâu 18/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu này):
nộp 01 bản chính;
+ Báo cáo tính thuê trên nguyên liệu, vât tu nhâp khâu (theo mâu 19/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu này);
+ Bảng kê danh mục tài liệu hồ sơ dê nghj hoàn thuê.
- Sô luong hồ sơ: 01 (bộ)
- Th#i h$n i%i &'()t: 15 ngày làm việc
- *ối tượn thực hiện th+ t,c hành ch-nh: Tô chúc, cá nhân
- C" &'.n thực hiện th+ t,c hành ch-nh:
+ Cơ quan có thâm quyên quyêt djnh: Chi cục Hải quan
+ Cơ quan hoãc nguòi có thâm quyên duoc uý quyên hoãc phân câp thuc hiện (nêu có): Chi cục Hải quan
+ Cơ quan truc tiêp thuc hiện TTHC: Chi cục Hải quan
- /)t &'% thực hiện th+ t,c hành ch-nh: Quyêt djnh hoàn thuê, không thu thuê
- 0ệ ph- 1n)' c23: 4h5n c2
- T6n 78' 9"n, 78' t# 4h.i 1n)' c2 :à 9; nh< 9-nh 4=7 n.( s.' th+ t,c3:
+ Bảng dãng ký djnh múc theo mâu 03/ÐKÐM-GC;
+ Bảng kê các tò khai xuât khâu sản phâm dua vào thanh khoản (theo mâu 17/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu
này): nộp 01 bản chính;
+ Bảng báo cáo nhâp-xuât-tồn nguyên liệu, vât tu nhâp khâu (theo mâu 18/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu này):
nộp 01 bản chính;
+ Báo cáo tính thuê trên nguyên liệu, vât tu nhâp khâu (theo mâu 19/HSTK-SXXK Phụ lục VÌ ban hành kèm theo Thông tu này).
- >6' cầ', 9i;' 4iện thực hiện th+ t,c hành ch-nh 1n)' c23: /h5n c2
- C?n cứ pháp l@ c+. th+ t,c hành ch-nh:
+ Luât Hải quan súa dôi nãm 2005;
+ Nghj djnh 154/2005/NÐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy djnh chi tiêt một sô diêu của Luât Hải quan vê thủ tục hải quan, kiêm tra,
giám sát hải quan;
+ Thông tu sô 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009 của Bộ Tài chính Huóng dân vê thủ tục hải quan; kiêm tra, giám sát hải quan; thuê xuât
khâu, thuê nhâp khâu và quản lý thuê dôi vói hàng hoá xuât khâu, nhâp khâu;
+ Quyêt djnh 1279/QÐ-TCHQ ngày 25/6/2009 của Tông cục Hải quan vê việc ban hành quy trình nghiệp vụ quản lý dôi vói nguyên liệu vât
tu nhâp khâu dê sản xuât hàng xuât khâu.

Mâu 03/ÐKÐM-GC, Khô A4
BABC *DBC /E *FBG HIC TJBC HK GLBC

Hop dồng gia công sô............................................. ....
Ngày:........................................Thòi hạn:.........................................
Phụ lục Hop dồng gia công sô:....................................
Ngày:........................................Thòi hạn:.......................................
Bên thuê gia công:.......................................................
Ðja chi.............................................................................................
Bên nhân gia công:.......................................................
Ðja chi:...........................................................................................
Mãt hàng gia công:...............................................Sô luong:...................................
Mã hàng:................................................Sô luong:....................................Ðơn vj tính..................................
Ðơn vj Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................


MTT

T6n n'(6n liệ', :Nt


HO n'(6n liệ',
:Nt tư
*"n :<
t-nh
*<nh 7ức
B'!n
n'(6n liệ'

Chi chP
Ðjnh múc
sú dụng
nguyên liệu
Ðs
Ðjnh múc vât
tu tiêu hao
Ðt
Tý lệ hao hụt

H (%)
*<nh 7ức 4Q c%
h.R h,t

Ðc
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)






Giói thiệu các thông sô của sản phâm liên quan dên việc xác djnh djnh múc trên:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
Ngày....tháng...nãm..... Ngày.....tháng......nãm.....
C5n chức G%i &'.n ti)p nhNn 9<nh 7ức Ciá7 9ốc SR.nh nhiệp
(ký, dóng dâu công chúc) (Ký tên, dóng dâu)

Gướn S8n sT S,n:
1. Cột (3) chi áp dụng dôi vói nhüng Chi cục Hải quan quản lý hàng gia công bãng máy vi tính.
2. Tên nguyên liệu và mã nguyên liệu ghi tại cột (2), (3) phải phù hop vói tên nguyên liệu và mã nguyên liệu khai trên tò khai hải quan.
3. Ðjnh múc kê cả hao hụt (cột 8) duoc tính nhu sau:
a. Ðôi vói nguyên liệu: Ðc= Ðs + Ðsx H
b. Ðôi vói vât tu: Ðc= Ðt + Ðtx H
4. Ðôi vói nhüng mã hàng có nhiêu size thì khai djnh múc theo tùng size hoãc khai djnh múc bình quân cho cả mã hàng dó trên cơ só
djnh múc tùng size và sô luong sản phâm tùng size theo công thúc sau:

ÐM S1 x LS1 + ÐMS2 x LS2+...+ÐMSn x LSn
ÐM = ___________________________________
LS1 + LS2 +....+ LSn

Trong dó: ÐM là djnh múc bình quân cho cả mã hàng.
ÐMS1, ÐMS2, ÐMSn là djnh múc của tùng size S1, S2....Sn.
LS1, LS2,..., LSn là luong sản phâm của tùng size S1, S2....Sn.
5. Cột (9) "Nguồn nguyên liệu" ghi nhu sau:
- Do nuóc ngoài cung câp.
- Mua ó nuóc ngoài dê cung úng.
- Mua nội dja dê cung úng.
6. Các mã hàng có djnh múc, tý lệ hao hụt giông nhau thì có thê khai chung trên một bảng djnh múc.
7. Giám dôc doanh nghiệp (ký tên, dóng dâu): truòng hop là hộ gia dình thì ký và ghi rõ ho tên, sô chúng minh thu nhân dân.


H8' 1U - B%n 46 các t# 4h.i V'Wt 4hX' s%n phX7 9ư. :àR th.nh 4hR%n
H8': 1UYGMT/-MZZ/

BABC /[ C\C T] /G^_ Z`aT /Gb` MAB cGbH *d^ eLf
TG^BG /GfAB
Tên doanh nghiệp:
Mã sô doanh nghiệp:
Sô hồ sơ thanh khoản:

STT Sô/ Loại hình tò khai Ngày dãng ký Ngày thuc xuât Ðơn vj Hải quan dãng
ký tò khai
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)






Ngày….tháng …năm
C5n chức h%i &'.n 4iQ7 tr., 9ối chi)'
(Ký tên, đóng dấu công chức)
……, ngày….tháng….năm….
Ciá7 9ốc SR.nh nhiệp
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
H8' 1g- B%n háR cáR nhNp - V'Wt - t!n n'(6n liệ', :Nt tư
BABC B\f C\f BC`>[B 0_i` ejT Td BGjc - Z`aT - TkB

T6n lR.nh nhiệp:
HO số SR.nh nhiệp:
Mố h! s" th.nh 4hR%n:
STT
Nguyên liệu, vât tu (NL, VT)
nhâp khâu

Nguyên liệu, vât tu dã sú dụng sản xuât sản phâm
xuât khâu
NL, VT xuât trả lại

Luon
g NL,
VT
tồn
cuôi
Xú lý NL, VT tồn cuôi ky


ky
Tên/

nguyên
liệu,
vât tu
Tò khai nhâp khâu
Ðơn
vj
tính
Tên/

sản
phâm
xuât
khâu
Tò khai xuât khâu
Ðơn vj
tính
Ðjnh
múc
NL,VT
(kê cả
hao
hụt)/
dơn vj
sản
phâm


Luong
NL, VT

dụng
sản
xuât SP
XK
Tò khai
xuât khâu
(sô; ký
hiệu; ngày
dãng ký)
Luong
NL,
VT
xuât
trả lại
Than
h
khoản
tiêp
Chuyên
mục dích
khác

Sô;

hiệu;
ngày
dãng

Ngày
hoàn
thành
thủ
tục
Luong
NL,VT
nhâp
khâu
Luong
NL,VT
tồn
dâu ky
chua
thanh
khoản
Sô;

hiệu;
ngày
dãng

Ngày
hoàn
thành
thủ tục
hải
quan
Luong
sản
phâm
xuât
khâu

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
(13)

(14) (15) (16) (17) (18) (19)








Ngày tháng năm Ngày tháng năm
C5n C5n chức h%i &'.n 4iQ7 tr., 9ối
chi)'


(Ký tên,
đóng dấu công chức)

Ghi chú:



(2)- Cột (15) và (16) chi áp dụng dôi vói nhüng truòng hop xuât trả nguyên vât liệu dủ diêu kiện duoc hoàn thuê nhâp khâu
(3) Luong NL, VT tồn cuôi ky tại cột (17) = Luong NL, VT nhâp khâu tại cột (5) hoãc luong NL,VT tồn dâu ky chua thanh khoản (6)- Luong NL, VT sú
dụng sản xuât SP xuât khâu tại cột (14) - Luong NL, vât tu xuât tại cột 16


H8' 1m - BáR cáR t-nh th') tr6n n'(6n liệ', :Nt tư nhNp 4hX'
1mYGMT/-MZZ/

B\f C\f TnBG TG`o Tp[B BC`>[B 0_i`, ejT Td BGjc /Gb`
Tên doanh nghiệp:
Mã sô doanh nghiệp:
Sô hồ sơ doanh nghiệp: Hop dồng nhâp khâu: Hop dồng xuât khâu

STT Tò khai nhâp khâu nguyên liệu, vât tu Tò khai xuât
khâu

Luong
NL,VT
sú dụng
cho SP
XK và
xuât trả
lại

Luong
NL, VT
tồn
Sô tiên
thuê xin
hoàn/
không
thu
Sô thuê
phải thu
chuyên
thanh
khoản
tiêp

Ghi
chú
Sô;

hiệu,
ngày
dãng


Ngày
thuc
nhâp


Tên, mã
NL,VT


Ðơn vj
tính



luong


Ðơn
giá
tính
thuê



giá

Thuê
suât
thuê
NK



thuê
NK
phải
thu

Sô, ký
hiệu;
ngày
dãng



Ngày
thuc
xuât

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)




Ngày tháng năm Ngày tháng năm
C5n chức h%i &'.n 4iQ7 tr., 9ối chi)' Ciá7 9ốc SR.nh nhiệp
(Ký tên đóng dấu công chức) (Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)

Ghi chú:
Sô liệu ghi tại cột (13) của Bảng này là lây sô liệu tù cột (14) và cột (16) của bảng 18/HSTK-SXXK; sô liệu ghi tại cột (14) của Bảng này lây sô liệu
tù cột (17) của bảng 18/HSTK-SXXK.

Bước 4. hoàn thuế: Công chức Hải quan được giao nhiệm vụ tại bước này thực hiện các việc: .Chuyển 01 bản Quyết định không thu thuế. không thu thuế thì bước 3 này được thực hiện sau khi đã hoàn thành bước 4 (trừ việc bàn giao hồ sơ lưu sang bộ phận phúc tập).Đóng dấu “Đã thanh khoản” lên tờ khai xuất khẩu. . hoàn thuế trình lãnh đạo Chi cục. đề xuất trình lãnh đạo Chi cục giải quyết thu thuế đối với nguyên vật liệu dư thừa. Trường hợp số liệu thanh khoản của doanh nghiệp có sai sót thì yêu cầu doanh nghiệp giải trình và báo cáo lãnh đạo Chi cục xem xét chỉ đạo xử lý. bao gồm: .Thành phần.Kiểm tra. định mức với hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp. c. số lượng hồ sơ: . Đối với những trường hợp áp dụng hình thức kiểm tra chi tiết hồ sơ thanh khoản sau khi ra quyết định hoàn thuế. đóng dấu “Đã hoàn thuế”. . đóng dấu lưu hành quyết định. Xác nhận kết quả kiểm tra hồ sơ thanh khoản vào các bảng biểu thanh khoản. trình ký Quyết định.a. Đối với những hồ sơ thanh khoản được kiểm tra chi tiết sau khi ra quyết định hoàn thuế.Trên cơ sở văn bản đề nghị của doanh nghiệp. . các chứng từ khác doanh nghiệp xuất trình. hoàn thuế cho bộ phận kế toán thuế để triển khai thực hiện Quyết định. Nếu thanh khoản bằng máy tính: Đối chiếu số liệu các tờ khai xuất khẩu. định mức. nhập khẩu. hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp với số liệu trên máy. d. . 01 bản Quyết định không thu thuế hoặc hoàn thuế. . riêng việc bàn giao hồ sơ lưu sang bộ phận phúc tập được tiến hành sau khi hoàn thành việc kiểm tra chi tiết hồ sơ thanh khoản. nhập khẩu. hoàn thuế. . ký đóng dấu công chức. Trả doanh nghiệp 01 bộ bảng biểu thanh khoản. Nếu thanh khoản thủ công: .Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính . . “không thu thuế” lên tờ khai nhập khẩu nguyên vật liệu (bản chính doanh nghiệp lưu).Lập Quyết định không thu thuế. . không thu thuế thì các công việc của bước 4 này được làm trước bước 3.Đề xuất việc giải quyết không thu thuế. đối chiếu số liệu trên tờ khai xuất khẩu.Thành phần hồ sơ. chứng từ thanh toán. doanh nghiệp phải có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền. không đưa vào sản xuất sản phẩm xuất khẩu theo nguyên tắc thu các loại thuế theo đúng quy định.Kiểm tra kết quả tính toán trên bảng thanh khoản. Làm thủ tục không thu thuế.Bàn giao hồ sơ lưu ( theo mẫu: BB/2006 ) sang bộ phận phúc tập để tiến hành phúc tập theo Quy trình phúc tập hồ sơ hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành. b. .Kiểm tra báo cáo tính thuế.Thảo văn bản trình lãnh đạo Chi cục ký báo cáo cấp trên đối với những vướng mắc vượt thẩm quyền giải quyết của Chi cục. Đối với nguyên vật liệu vật tư nhập khẩu theo giấy phép. Đối với những tờ khai có nghi vấn thì đối chiếu với tờ khai lưu tại Chi cục hải quan.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->