P. 1
Hoc Phan II Co So Hoa Hoc Huu Co

Hoc Phan II Co So Hoa Hoc Huu Co

|Views: 452|Likes:
Được xuất bản bởitqtat83

More info:

Published by: tqtat83 on Feb 17, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2014

pdf

text

original

Chƣơng I: DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON. HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ Mục tiêu: a.

Kiến thức: - SV nắm đƣợc kiến thức cơ bản và hiện đại + Về cấu tạo, tính chất lí, hóa học + Ứng dụng và điều chế của dẫn xuất halogen, hợp chất cơ nguyên tố -Thấy rõ sự liên quan chặt chẽ giữa các chất, các dẫn xuất, mối quan hệ giữa các học phần. + Cơ sở hóa học hữu cơ 1. + Các học phần hóa học khác nhƣ hóa học đại cƣơng,…..
Trường CĐSP Nha Trang 1

b. Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức để đào sâu kiến thức mở rộng nội dung của các bài học liên quan, - Giải các bài tập hóa học về các hợp chất đơn chức, đa chức,… - Tự học, tự nghiên cứu. - Làm các thí nghiệm hóa học c. Thái độ: - Có ý thức học tập tự giác để nâng cao trình độ chuyên môn. - Tính trung thực trong học tập

Trường CĐSP Nha Trang

2

NỘI DUNG
§I.1. DẪN XUẤT HALOGEN §I.2. HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ

Trường CĐSP Nha Trang

3

§I.1. DẪN XUẤT HALOGEN I.1.1. Khái niệm và phân loại I.1.2. Danh pháp. Đồng phân I.1.3. Tính chất vật lí I.1.4. Tính chất hóa học I.1.5. Điều chế I.1.6. Đặc tính hóa học của các dẫn xuất fluo I.1.7. Giới thiệu riêng I.1.8. Vài nét về ứng dụng thực tiễn của dẫn xuất halogen đối với môi trƣờng

Trường CĐSP Nha Trang

4

BÀI TẬP XEMINA: - Gọi tên các hợp chất theo danh pháp IUPAC: Các dẫn xuất halogen của hi đrocacbon (tr. 40,41) §I.2. HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ I.2.1. Vài nét về lịch sử hợp chất cơ magie I.2.2. Định nghĩa phân loại và danh pháp I.2.3. Hợp chất cơ magie I.2.4. Một số loại hợp chất cơ kim khác I.2.5. Hợp chất photpho I.2.6. Một số loại hợp chất cơ phi kim khác BÀI TẬP: Tóm tắt kiến thức chƣơng I
Trường CĐSP Nha Trang 5

§I.1. DẪN XUẤT HALOGEN I.1.1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI a. Khái niệm: - Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H bằng … nguyên tử halogen  dẫn xuất halogen. Kí hiệu: R-X (R gốc hidro cacbon no, chƣa no, thơm, X có thể là F, Cl, Br, I).

Trường CĐSP Nha Trang

6

b. Phân loại - Phân loại theo số lƣợng nguyên tử X: mono-, di-, tri-, …polyhalogen (CH3Cl, BrCH2CH2Br; CHCl3, Br3C6H3,…) - Phân loại theo gốc R: Dẫn xuất halogen no, không no, thơm.

Trường CĐSP Nha Trang

7

Có thể phân loại theo bậc của C liên kết với X: Dẫn xuất halogen bậc 1, bậc 2, bậc 3. I.1.2. DANH PHÁP – ĐỒNG PHÂN a. Danh pháp: - Danh pháp thay thế của IUPAC: Tên của dẫn xuất halogen + tiền tố halogeno(viết gọn halogen-) vào tên của hidrua nền (mạch chính, vòng chính) Ví dụ: CH3CH2CHClCH3 (2-Clorobutan hay 2Clobutan)

Trường CĐSP Nha Trang

8

BÀI TẬP LUYỆN TẬP: Gọi tên hợp chất hữu cơ sau: CH≡C-CH2-CHBr-CH3 theo danh pháp thay thế A. 4-Bromopent-1-in (hay 4-Brompent-1-in) B. Bromua pentin-1 C. 2-Bromo pent-4-in

Trường CĐSP Nha Trang

9

D. Bromua pentin
Br Br Cl Cl Cl

Cl Bromobenzen 1-Bromo-3-clorobenzen 1,2-Dicloroxyclohexan 1,2-Dicloxyclohex-1-en hay brombenzen hay 1,3-Brom-clobenzen hay 1,2-dicloxyclohexan hay 1,2-dicloxyclohex-1-en

- Tất cả các H thay hết bằng các X cùng loại thì tên gọi thêm tiền tố perhalogeno- (percloro-, perfluoro,...) của hidrua nền mà không cần dùng “locant”. Ví dụ: CCl3-CCl2-CCl3 (percloropropan hay percloprpan), CF3-CF2-CF2-CF3 (perfluorobutan hay perfluobutan ..\TULIEU-CTHUC\CCl4.c3xml
Trường CĐSP Nha Trang 10

Danh pháp loại chức: Tên gốc hidrocacbon (hay gốc ankyl) + halogenua. CH3-Br Metyl bromua, (CH3)3C-Cl tert-Butyl clorua ..\TULIEU-CTHUC\(CH3)3CCl.c3xml BÀI TẬP LUYỆN TẬP: Đọc tên các hợp chất sau theo danh pháp loại chức: C6H5-CH2I A. Benzyl Iodua B. Phenyl, metyl iodua C. Phenyl, iodometan D. Iodo benzyl C6H5CHCl2 A. Đicloro benzan B. Benzyliden diclorua C. Đicloro benzyliden D. Ddiclorrua benzyl - Danh pháp thông thƣờng (tên thông thƣờng) Một số dẫn xuất halogen được IUPAC lưu dùng
Trường CĐSP Nha Trang 11

(trong dấu ngoặc là tên thay thế). Ví dụ: CHCl3 Clorofom (Triclorometan) CHI3 Iodofom (Triiodometan) Bài tập luyện tập: Gọi tên các hợp chất sau đây theo danh pháp thông thƣờng:CHBr3 A. Bromofom(Tribromometan). B. Bromua metan C. Tribromua metan D. Metyl tribromua CHF3 ..\TULIEU-CTHUC\CHF3.c3xml A. Trifluorometyl B. Fluorometan(Trifluorometan). C. Triflorua metan D. Trifloruametyl
Trường CĐSP Nha Trang 12

- Dẫn xuất polihalogen: + Chỉ chứa 3 nguyên tố: clo, fluo, cacbon gọi chung là clorofluorocacbon hay CFC. Chú ý: Thƣơng mại vẫn dùng tên thƣờng freon Ví dụ: CCl2F2 Freon-12 (Điclorodifluorometan) CClF2-CClF2 Freon-114 (1,2-Điclorotetrafluoroetan) CCl2F-CClF2 Freon-113 (1,1,2-Triclorotrifluoroetan) BÀI TẬP LUYỆN TẬP: CCl2F-CCl2F đọc tên hợp chất A. Freon-114 (1,2-tetraclorodifluoroetan) B. Đifluoro, tetracloroetan C. Điflorua, tetracloruaetan D. Đifluoro, tetracloroetylen Trang Trường CĐSP Nha 13

b. Đồng phân * Đồng phân cấu tạo + Đồng phân về vị trí nguyên tử halogen CH3CH2CH2CH2CH2Cl 1-Cloropentan BÀI TẬP LUYỆN TẬP:- Gọi tên các dẫn xuất halogen sau: CH3CH2CH2CHClCH3 A. 2-Cloropentan B. Cloropentan C. 4-Cloropentan D. 2-Cloropentyl CH3CH2CHClCH2CH3 A. 2-Cloropentyln B. 3-Cloropentan C. Cloropentan D. 3-Cloropentyl CH3CH2CHCl2 A. 1,1-Cloropropan (Propyliden 1,1-điclorua)
Trường CĐSP Nha Trang 14

B. 3,3-Cloropropan (Propyliden 3,3-điclorua) C. Điclorroprpan D. Đicloropropyliden CH3CCl2CH3 A. 2,2-Đicloropropan (Izopropyliden điclorua) B. Đicloroprpan C. 2,2-Đicloropropyl D. Izopropyiden 2,2-đicloro CH3CHClCH2Cl A. 1,2-Đicloropropan (propylen điclorua) B. 2,3-Đicloroprpan C. 1,2-Đicloropropyl D. Cloroprpan
Trường CĐSP Nha Trang 15

CH2ClCH2CH2Cl A. 1,3-Đicloropropan (Trimetylen điclorua) B. 1,3-Điclorua propan C. 1,3-Điclorua propyl D. Trimetylen điclorua
H3 C Br 1-Bromo-2metylxclopropan Br Bromoxiclobutan

Trường CĐSP Nha Trang

16

- Đồng phân về ví trí liên kết bội CH2=CHCH2Br 3-Bromoprop-1-en (Anlyl bromua) CH3CH=CH-Br -CTCT:

Bài tập luyện tập: Tên gọi của hợp chất sau CH3CH=CH-Br là: A. 1-Bromoprop-1-en (Prop-1-enyl bromua) B. 1-Bromo propylen C. Bromua propylen D. Metyl etenylbromua
Trường CĐSP Nha Trang 17

*Đồng phân mạch cacbon CH3CH2CH2CH2Cl 1-Clorobutan (Butyl clorua) (CH3)2CHCH2Cl 1-Cloro-2-metylpropan (Izobutyl clorua)

Bài tập luyện tập: Gọi tên các đồng phân mạch cacbon sau: CH2=CHCH2CH2-Cl A. Butylen clorua. B. 4-Clorobut-1-en. C. 1-Cloro butylen-4. D. 1-Clorobut-4-en. CH3CH=CHCH2-Cl A. 1-Clorobut-2-en. B. 2-Butylen clorua. C. 2-Cloro butylen-2. D. But-2-enylclorua
Trường CĐSP Nha Trang 18

*Đồng phân cấu hình + Đồng phân hình học

H3C C H
(Z)-hay cis-1Clopropen

Cl C H

H3C C H C

H Cl

(E)-hay trans-1Clopropen

H

Br

Br H H

H

Br
(Z)-hoac cis-1,2Dibromoxiclopropan

Br
(E)-hoac trans-1,2Dibromoxiclopropan

..\TULIEU-CTHUC\DANXUAT-HALOGEN.c3xml
Trường CĐSP Nha Trang 19

Bài tập luyện tập: Gọi tên các hợp chất sau theo danh pháp IUPAC
CH 3 H3C CH2Cl Cl Br Br

(a)

Cl (b)

(c)

1). cis-1,3-Đibromxiclobutan 3). trans-1,2-Đicloxiclopentan 5). (E)-1,2-Đicloxiclopentan

2). 2-Clometyl-1,1-đimetylxiclohexan 4). 1-Clometyl-6,6-đimetylxiclohexan1 5). (Z)-1,3-Đibromxiclobutan

A. a-4, b-3, c-1. C. a-4, b-3, c-6.

B. a-2, b-5, c-6. D. a-2, b-3, c-1.
Trường CĐSP Nha Trang 20

+ Đồng phân quang học ..\TULIEU-CTHUC\DOPHANQHOC.c3xml
Cl C H H3C CH2CH3 H3CH2C Cl C H CH3

(R)-2-Clorobutan

(S)-2-Clorobutan

Danh pháp R, S -Theo công thức phối cảnh: + Bốn nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở C* đƣợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ hơn cấp: a > b > c > d.
Trường CĐSP Nha Trang 21

Khi đó nhìn phân tử theo hƣớng C*→d. Nếu thứ tự a > b > c đi theo chiều kim đồng hồ + Ta nói phân tử có cấu hình R (rectus) Tiếng Latin có nghĩa là: “phải” Trái lại nếu thứ tự đó ngƣợc chiều kim đồng hồ + Thì phân tử có cấu hình S (siniter) Tiếng Latin có nghĩa là: “trái”) Ví dụ: CH2OH-C*HOH-CHO -OH > -CHO –CH2OH > -H.

Trường CĐSP Nha Trang

22

b

CH=O

C a

d
HO

C

d

c Câu hình (R) c

CH2OH Câu hình (R)-Glixerandehit CH=O

C a

d
HO

C

d

b Câu hình (S)

CH2OH Câu hình (S)-Glixerandehit

Trường CĐSP Nha Trang

23

- Theo công thức Fesơ: Nếu nhìn vào công thức mà d ở cạnh ngang thì ở đồng phân R trình tự a > b > c lại trái chiều kim đồng hồ còn ở đồng phân S thì theo chiều ngƣợc lại.
(b) CH=O (d) H OH (a) (a)HO (b) CH=O H(d)

CH2OH (c) (R)-Glixerandehit
Trường CĐSP Nha Trang

CH2OH (c) (S)-Glixerandehit
24

Bài tập luyện tập: 1. Cấu tạo nào dƣới đây đƣợc gọi tên đúng theo danh pháp IUPAC
Cl CH3 H CH 2CH2 CH3

(a)

CH 3

(R)-2-Clopetan
OH 3C Br H

(b) (R)-4-Flo-4-metylxiclohexen
CH3

F

H Br

Cl

F C

(c)

OCH3

(d)
CH2 CH3

Meso-1,2-ddbrom-1,2-metoxyetan

(S)-2-Flo-2-clobutan

A. a, b.

B. c, d.

C. a, c.

D. b, d.
25

Trường CĐSP Nha Trang

2. Hãy gọi tên các hợp chất sau:
OCH 2 COOH OCH 2 COOH

Cl

Cl

(a)
Cl

Cl Cl

(b)

(1). 2,4-D. (2). 2,4,5-T (3). Axit 2,4-diclophenoxiaxetic (4). Axit 2,4,5-triclophenoxiaxetic

A. a-1,4. b-2,3. C. a-2,3. b-1,4.

B. a-1,3. b-2,4. D. a-3,4. b-1,2.
Trường CĐSP Nha Trang 26

3. Hãy gọi tên theo danh pháp IUPAC hợp chất sau:
Br

Cl CH3

A. 1-Brom-3-clo-4-metylnaphtalen B. 4-Brom-2-clo-1-metylnaphtalen C. 2-Clo-4-brom-1-metylnaphtalen D. 3-Clo-1-brom-4-metylnaphtalen
Trường CĐSP Nha Trang 27

I.1.2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ a. Nhiệt độ sôi -Nhiệt độ của dẫn xuất halogen > t0s của hidrocacbon tƣơng ứng. Ví dụ: t0pentan = 360C < t01-clopentan = 1070C Nếu gốc R nhƣ nhau t0s tăng chủ yếu theo A và độ phân cực hóa của nguyên tử halogen (F < Cl < Br < I).
Nếu –X nhƣ nhau t0s tăng theo chiều dài của mạch cacbon (CH3X < C2H5X < C3H7X < C4H9)
Trường CĐSP Nha Trang 28

Bảng VI.1. Nhiệt độ sôi (0C) của một số dẫn xuất halogen và của hidrocacbon tƣơng ứng.
Hơp.chất CH3-X C2H5-X n-C3H7-X i-C3H7-X n-C4H9-X i-C4H9-X Hidrocacbo Fluorua n X=F X=H -62 -89 -42 -42 -0,5 -10 -78,5 -38 -2,5 -10 32,5 16 Clorua X = Cl -24 13 47 37 78 69 Bromua X = Br 3,5 38 71 60 102 91 Iodua X=I 42,5 72 102,5 89 130,5 120

ses-C4H9-X
tert-C4H9-X

-0,5
0

Trường CĐSP Nha Trang

68
51

91
73

119
100
29

b. Tính tan R-X đều không tan hoặc tan rất ít vì không có

khả năng tạo liên kết hidro.

0,574g 0,08 SC2H5Cl = >SCCl4 = >SCl2CHCHCl2  0,0 100gH 2O 100
Ví dụ: R-X dễ tan trong các dung môi hữu cơ R-H,

R-OH, R-O-R’
Trường CĐSP Nha Trang 30

c. Phổ hấp thụ R-X hấp thụ ở vùng tử ngoại tƣơng tự các R-H Ví dụ: CH4 λ = 125 nm, CH3Cl λ1 = 151 – 153 nm, λ2 = 173 nm. Nguyên tử X có thể gây hiệu ứng batocrom khi tham gia liên hợp.
-Trên phổ hồng ngoại R-X có các cực đại đặc trƣng cho liên kết C-Hal sóng nằm ở những vùng khó phát hiện cụ thể: + C-F 1000 – 1400cm-1, C-Cl 600 – 800cm-1 C-Br 500 – 600cm-1, C-I 500cm-1.
Trường CĐSP Nha Trang 31

- Phổ hồng ngoại và phổ cộng hƣởng từ proton (hạt nhân) của một số R-X trình bày ở các hình VI.2 và VI.3.

I.1.3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C
δ(+) δ(-)

X

- Liên kết C-X luôn luôn phân cực làm xuất hiện trọng tâm tích điện δ(+) và δ(-). + X gây hiệu ứng cảm ứng âm (hút e về phía mình) có độ phân cực hóa khá cao + Hiệu ứng cảm ứng động.
Trường CĐSP Nha Trang 32

- Nguyên tử X liên kết với > C = hay nhân thơm gây ra hiệu liên hợp p-π

H2C

C H

X

X

- Kết quả sự phân cực C→Cl giảm, liên kết C-Cl ngắn lại khó bị đứt dị li trong phản ứng hóa học.
Trường CĐSP Nha Trang 33

C2H5Cl μ (D) 2,02 dC-Cl (A0) 1,78

C6H5Cl 1,58 1,69

CH2=CHCl 1,44 1,69

Năng lƣợng liên kết C-Hal (kJ/mol)

EC-F = 486 >> EC-Cl = 327 > EC-Br = 285 > EC-I = 214
- Khả năng phản ứng của liên C-X với tác nhân nucleophin biến thiên theo những trình tự sau: + Nếu gốc R trong R-X nhƣ nhau R-I > R-Br > R-Cl > R-F
Trường CĐSP Nha Trang 34

+ Nếu X trong R-X nhƣ nhau: C6H5CH2X, CH2=CHCH2X > C2H5X > CH2=CHX; C6H5X - Các phản ứng đặc trƣng cho liên kết C-Hal: + Phản ứng thế nucleophin - Cơ chế phản:
..\CCHE-HUUCO\1-SN2.exe
Trường CĐSP Nha Trang 35

+ Phản ứng tách phần tử HX
β α

H

C

C

X

- HX

C

C

+ Phản ứng với kim loại

a. Phản ứng thế R-X + Y(-)

R-Y

+

X(-)

Tác nhân Y(-) có thể là những anion HO(-),
C2H5O(-), CN- hoặc những phân tử trung hòa có cặp e tự do: H2O, NH3, C2H5OH, CH3NH2,…
36 Trường CĐSP Nha Trang

-Thủy phân bằng kiềm (điều chế ancol) (-) axeton R-OH + X(-) R-X + HO → CH3CH2Br + HO(-) → CH3CH2OH + Br(-)

- Tổng hợp Uyliemxơ (Williamson điều chế ete) R-X + R’-O(-) → R-O-R’ + X(-) C2H5-Br + C6H5O(-) → C2H5-O-C6H5 + Br(-)

- Tổng hợp este R-X + R’-COO(+) → R’-COO-R + X(-)

Trường CĐSP Nha Trang

37

- Tổng hợp Conbơ (Konbe, điều chế nitrin) R-X + CN(-) → R-CN + X(-) C6H5CH2Cl + CN(-) → C6H5CH2CN + Cl(-) - Tổng hợp Finkenstein (Finkelstein, trao đổi halogen) R-X + I(-) → R-I + X(-) CH3CH2Br + KI → CH3CH2I + KBr

- Phản ứng Hopman (Ankyl hóa) tổng hợpnamin

Trường CĐSP Nha Trang

38

R-X + NH3  R-NH 2 .HX  
R-X -HX

R 2 NH.HX  R 3 N.HX 
R-X -HX

CH3CH2Br + NH3 → CH3CH2-NH2. HBr
Cơ chế phản ứng thế: - Các phản ứng trên có thể xảy ra theo cơ chế SN2 hoặc cơ chế SN1. + Cơ chế SN2: ..\CCHE-HUUCO\1-SN2.exe - Giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng hình thành hợp chất trung gian. - Giai đoạn nhanh X(-) tách ra khỏi hợp chất trung gian tạo thành sản phẩm. Xem cơ chế phản ứng...\CCHE-HUUCO\2-SN1.exe
Trường CĐSP Nha Trang 39

Y +
Chất đầu

C

X

δ

Y

CH

X

δ

Y

C

+ X

Trạng thái chuyển tiếp (phức hoạt động)

Chất sản phẩm

v=k

C X Y
Y C X

E

..\CCHE-HUUCO\47.MOV

Y +

C

X

∆H
Y C + X

Trường CĐSP Nha Trang

40

Phản ứng thủy phân 2-bromobutan bằng kiềm theo cơ chế SN2
H3C HO(-) H H3C-H2C
δ(-)

CH3

CH3 Br
δ(-)

C

Br

HO H

CH

HO

C

H

+ Br(-)

CH2CH3

CH2CH3

v = k[sec-C4H9Br][HO(-)] *Cơ chế SN1: Sơ đồ chung:
C Br

Chậm
- Br

C

Y Y

C C

Y

CCHE-HUUCO\2SN1.exe

v = k[ > C – X]
Trường CĐSP Nha Trang 41

(CH3 )3C-Br  (CH3 )3C 
-Br

(+)

E

T1

 (CH3 )3C-OH 
H2 O -H(+)

T2

> C(+) –

..\CCHE-HUUCO\13.MOV
Y(-) + > C – X

Y – C < + X(-)

Ảnh hƣởng về cấu tạo gốc R đến khả năng phản ứng thế nucleophin + Nếu R trong R-X là những gốc no, bậc của R càng cao: - Thì khả năng phản ứng SN2 của R-X càng giảm.
Trường CĐSP Nha Trang 42

+ Khả năng phản ứng SN1 của R-X lại càng tăng - Do R(+) sinh ra càng bền. Thí dụ: SN2: CH3-X > C2H5-X > (CH3)2CH-X > (CH3)3C-X
SN1: CH3-X < C2H5-X < (CH3)2CH-X < (CH3)3C-X + Nếu R trong R-X là những gốc không no, gốc thơm, khả năng phản ứng SN2, cũng nhƣ SN1 đều rất cao: - Vì trạng thái chuyển tiếp trong SN2 ổn định - Cacbocation trong phản ứng SN1 đƣợc bền vững hóa nhờ hiệu ứng +C của >C=C <.
Trường CĐSP Nha Trang 43

+ Ngƣợc lại CH2=CH-X, C6H5-X đều rất khó tham gia phản ứng SN2 cũng nhƣ SN1 (vì hiệu ứng +C của X). Thí dụ: SN2 và SN1: CH2=CH-X << n-C3H7-X < CH2=CHCH2-X

+ Cơ chế SN2 ..\CCHE-HUUCO\1-SN2.exe
+ Cơ chế SN1 ..\CCHE-HUUCO\2-SN1.exe
Trường CĐSP Nha Trang 44

b. Phản ứng tách HX: + Khi đun nóng R-X no với base trong dung môi R-OH xảy ra phản ứng tách X cùng với H ở vị trí β) tạo thành anken
-HX H C
b

C
a

X

C

C

Thí dụ:
C2 H5 -Br + NaOH  CH 2 =CH 2 +NaBr+H 2O
etanol,t 0 etanol (CH3 )3C-Br+C2 H5OH  (CH3 ) 2C=CH 2 +NaBr+C2 H5OH  250 C
Trường CĐSP Nha Trang 45

Cơ chế của phản ứng tách
..\CCHE-HUUCO\6-E2.exe

..\CCHE-HUUCO\7-E1.exe

CH  CH + 2NaOX  XC  CX + 2NaOH CH 2 =CH 2 + X 2  CH 2 =CH-X + HX 
3000 C

C6 H5 -H + X 2  C6 H5 -X + HX 
Fe,t 0 C

C6 H 6 + X 2  C6 H 6 X 6 
hν(askt)
Trường CĐSP Nha Trang 46

I.1.4. ĐIỀU CHẾ DẪN XUẤT HALOGEN
- Nguyên liệu chính là R-H và R-OH bằng hai loại phản ứng chính thế và cộng
NO2 O2N F + NH2CH2CONH(CH3)COOH

NO2 O2N NHCH2CONHCHCOOH + HF CH3

Trường CĐSP Nha Trang

47

F

F F + NH2CH2CH3 F

F

F NCH2CH3 + HF

F

F

F

F

F

Trường CĐSP Nha Trang

48

I.1.4.1. Đi từ hiđrocacbon dùng phản ứng thế a. Thế hiđro của ankan và xicloankan vòng trung bình + Xảy ra với X2 là clo hoặc brom điều kiện chiếu sáng theo cơ chế gốc SR b. Thế H của anken: + Chỉ xảy ra ở các aken thấp : C2H4, C3H6 điều kiện dùng clo t0 ~ 5000C, nếu brom hóa vị trí anlyl của anken dùng N-bromosucxinimit
Trường CĐSP Nha Trang 49

c. Thế H ở nhân thơm của aren + Phản ứng phải có xúc tác xảy ra theo cơ chế SE + Thế H ở mạch nhánh no cần phải thực hiện phản ứng theo cơ chế gốc SR
hν R-CH(CH 3 ) 2 +X 2  R-CX(CH 3 ) 2  HX  hν

C6 H 5 -CH 3 + X 2  C6 H 5 -CH 2 X + HX  CH 2 =CH-CH 3 +X 2  CH 2 =CH-CH 2Cl+HCl 
5000 C hv

CH 2 =CH-CH 3 +X 2(dd)  CH 2 X-CHX-CH 3 
+ Tốc độ (v) phản ứng giảm dần từ F → I I.1.4.2. Đi hiđrocacbon (R-H), dùng phản ứng cộng.
Trường CĐSP Nha Trang 50

Tạo ra: + Dẫn xuất monohalogen dùng tác nhân phản ứng HHal(HBr, HCl, HI) + Dẫn xuất đihalogen dùng tác nhân phản ứng HaI2 (Br2, Cl2) hoặc Hal-Hal (ICl, IBr, BrCl) a. Cộng vào xiclopropan + Dùng Hhal cộng mở vòng tạo ra dẫn xuất monohalogen mạch hở.
+ HBr CH 3 - CH2 - CH2Br 1- Bromopropan + Br2 Br - CH 2 - CH2 - CH2 - Br 1,3-dibromopropan
Trường CĐSP Nha Trang 51

b. Cộng vào anken + Cộng HHal (HBr, HCl, HI) trong dung dịch không có peoxit theo cơ chế AE (theo qui tắc Maccopnhicop) CH3 - CHBr - CH3 (95%)
CH3 - CH = CH2 + HBr CH3 - CH2 - CH2Br (5%)

+ Có peoxit theo cơ chế AE thì ngƣợc với qui tắc Maccopnhicop

CH3 - CH = CH2 + HBr

Peoxit

CH3 - CH2 - CH2Br
52

Trường CĐSP Nha Trang

c. Cộng vào ankađien liên hợp và ankin -Dùng một hoặc hai phân tử Hhal hoặc HaI2 đối với ankađien xảy ra theo hƣớng cộng hợp 1,4 hoặc 1,2 (1, 2)
CH2 = CH - CH = CH2 + Br2 (1, 4) (1, 2) CH2 = CH - CH = CH2 + HBr (1, 4)
Trường CĐSP Nha Trang

CH2Br - CHBr - CH = CH2

CH2Br - CH = CH - CH2Br CH3 - CHBr - CH = CH2

CH3 - CH = CH - CH2Br
53

d. Cộng X2 hoặc HX vào olefin hay axetilen

CH3CH=CH 2 + X 2  CH3CHX-CH 2 X  CH3CH=CH 2 + HX  CH3CHX-CH3 

CH3C  CH + 2X 2  CH3CX 2 -CHX 2  CH3C  CH + 2HX  CH3CX 2 -CH3 
Chú ý: Các dẫn xuất R-X thủy phân trong môi trƣờng kiềm Môi trƣờng kiềm rƣợu đun nóng ở t0 cao tách HX
Trường CĐSP Nha Trang 54

I.1.4.3. Đi từ ancol dùng phản ứng thế + Nhóm –OH của ancol (ancol bậc 3) có thể thay thế bằng Hal nhờ tác dụng của HHal (HI > HBr > HCl). + Cũng có thể thay thế HHal bằng PHaI3, PHaI5 (PI3, PBr3, PCl3, PI5, PBr5, PCl5, SOI3, POBr3, POCl3)
+ HX + PX3 (Ar - CH2)R-OH + SOX2 + SOX2 (Ar - CH2)R-X + H2O 3(Ar - CH2)R-X + H3PO3 (Ar - CH2)R-X + POX3 + HX (Ar - CH2)R-X + SO2 + HX 2(Ar - CH2)R-X + SO2 + H2
55

Trường CĐSP Nha Trang

CH 3CH 2 CH 2 Cl + H 2 O  CH 3CH 2CH 2OH + HCl 
OH-

CH 3CH 2 Cl2 +HOH  CH 3CHO+2HCl 
OH -

CH 2 ClCH 2Cl+2HOH  CH 2OHCH 2OH+2HCl 
OH -

CH 3CCl2CH 3 +HOH  CH 3COCH 3 +2HCl 
OH -

CHCl3 +3NaOH  HCOOH+3NaCl+H 2O 
OH -

Dẫn xuất halogen (Ar-CH2) R-X tác dụng với: Y(-): -OH (-), -OR, -CN, -SR, -NH2, -R, RCOO(-),

-Ac: CH3COO(-)
Trường CĐSP Nha Trang 56

+ Sơ đồ các phản ứng thế nguyên tử Hal bằng tác nhân Y(-): (H2O, -OH(-), -Ac(-), R(-), NH3, CN-, OR,…) + H2O (Ar - CH )R-OH + HX
2

+ NaOH + NaAc (Ar - CH2)R-X + NaR' + NH3

(Ar - CH2)R-OH + NaX (Ar - CH2)R-OCOCH3 + NaX (Ar - CH2)R-R' + NaX

(Ar - CH2)R-NH2 + HX + NaCN (Ar - CH )R-CN + NaX 2 + NaOR' (Ar - CH )R-OR' + NaX
2
Trường CĐSP Nha Trang 57

I.1.5. ĐẶC TÍNH HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT FLUO (Sinh viên tự nghiên cứu)
Chú ý: + Các dẫn xuất fluo mà nguyên tử C chỉ

liên kết với 1 nguyên tử F là những hợp chất
không bền dễ bị tách HF + Các dẫn xuất mà nguyên tử cacbon chứa hai

hoặc ba nguyên tử fluo rất bền.
Trường CĐSP Nha Trang 58

I.1.6. GIỚI THIỆU RIÊNG I.1.6.1. Metyl clorua CH3Cl a. Cấu tạo..\TULIEU-CTHUC\CH3Cl.c3xml b. Tính chất - Là chất khí dùng làm chất sinh hàn trong CN đông lạnh, làm tác nhân metyl hóa. - Tinh khiết bão hòa CH3OH bằng HCl dƣới áp suất cao c. Điều chế

CH4 + Cl2
(dƣ) Trường CĐSP Nha Trang

CH3Cl + HCl
Alodan
59

I.1.6.2. Clorofom CHCl3 a. Cấu tạo ..\TULIEU-CTHUC\CCLOROFOM.c3xml b. Tính chất - Chất lỏng là dung môi phổ biến - Tác dụng với kiềm loãng → muối HCOONa

CHCl3 + 4NaOH

HCOONa + 3NaCl + 2H2O

- Kiềm đặc → CO TULIEU-CTHUC\PHOSGEN.c3xml

CHCl3 + 3NaOH

CO + 3NaCl + 2H2O

- Với không khí ngoài ánh sáng bị oxi hóa thành phosgen rất độc. 2CHCl3 + O2 → 2COCl2 + 2HCl
Trường CĐSP Nha Trang 60

c. Điều chế từ C2H5OH hoặc CH3CHO, CH3COCH3 với CaOCl2, Cl2, NaOH

CH3-CHO + 3Cl2 → CCl3-CHO + 3HCl CCl3-CHO + NaOH → CHCl3 + HCOONa -----------------------------------------------------------CH3CHO + NaOH + 3Cl2 → CHCl3 + HCOONa + 3HCl CH3COCH3 + 6Cl2 → CCl3COCCl3 + 6HCl CCl3COCCl3 + 2NaOH + H2O → 2CHCl3 + 2HCOONa --------------------------------------------------------------------------CH3COCH3 + 2NaOH + 6Cl2 + H2O → 2CHCl3 + 2HCOONa + 6HCl

I.1.6.3. Cacbon tetraclorua CCl4
TULIEU-CTHUC\CCl4.c3xml

a. Cấu tạo
Trường CĐSP Nha Trang 61

b. Tính chất - Chất lỏng, bền trong: + Không khí + Ánh sáng + Hơi nƣớc + Không tác dụng với nhiều tác nhân hóa khác nhất là clo,…. - Dùng làm dung môi, dùng để dập tắt đám cháy c. Điều chế CS2 + CCl2SbCl CCl4 + S2Cl2 → I.1.6.4. Cloruabenzen C6H5Cl a. Cấu tạo
3

..\TULIEU-CTHUC\BENZYL-CLORUA.c3xml
Trường CĐSP Nha Trang 62

b. Tính chất - Chất lỏng có thể điều bằng cách clo hóa benzen - Dùng để tổng hợp phenol và DDT C6H5Cl + HOH → C6H5OH + HCl C6H5Cl + CCl3CHO → (p-ClC6H4)2CHCCl3 + H2O c. Điều chế Bột Fe, t C6H6 + Cl2  C6H5Cl + HCl I.1.6.5. Vinyl clorua CH2=CHCl a. Cấu tạo
NaOH,3000C, 200atm
0

..\TULIEU-CTHUC\CH2=CHCl.c3xml

b. Tính chất - Là chất khí, rất quan trọng trong tổng hợp polime
Trường CĐSP Nha Trang 63

c. Điều chế - Từ axetilen 500 C CH ≡ CH + HCl  CH2 = CH – Cl - Từ etilen 500 C CH2 = CH2 + Cl2  ClCH2 – CH2Cl ClCH2 – CH2Cl  CH2 = CH - Cl + HCl - Từ etan CH3 – CH3 + Cl2  ClCH2 – CH2Cl + 2HCl
0 0

ClCH2 – CH2Cl  CH2 = CH – Cl + HCl hoặc ClCH2 – CH2Cl  CH2 = CH2 + 2HCl
CH2 = CH2 + HCl + O2  ClCH2 – CH2 – Cl
Trường CĐSP Nha Trang 64

ClCH2 – CH2Cl  CH2 = CH – Cl + HCl 1.6.6. Tetrafluoroetilen CF2=CF2 a. Cấu tạo
..\TULIEU-CTHUC\CF2=CF2.c3xml

b. Tính chất - Là chất khí, có nhiều tính chất rất quí: + Chịu nhiệt + Không tan trong mọi dung môi + Không tác dụng: Axit Bazơ Chất oxi hóa
Trường CĐSP Nha Trang

65

I.1.7. VÀI NÉT VỀ ỨNG DỤNG THỰC TIỄN VÀ TÁC HẠI CỦA MỘT SỐ NHÓM DẪN XUẤT HALOGEN ĐỐI VỚI MÔI TRƢỜNG
..\TULIEU-CTHUC\TTRSAU-DDT.c3xml
Cl Cl Cl CH CCl3 DDT Cl Cl Cl Cl Cl CH2Cl CH2Cl

Trường CĐSP Nha Trang

66

..\TULIEU-CTHUC\CD-DIOXIN.c3xml
Cl Cl CH CCl3 DDT
Cl Cl Cl Cl Andrin Cl Cl Cl Cl 2, 4, 5-T Cl Cl Cl OCH2COOH

Cl CH2Cl Cl Cl Cl

Cl CH2Cl Cl Alodan
O Cl

O Dioxin

Cl

Bài tâp: VI.1, VII.2, ……,VI.8.
..\TULIEU-CTHUC\TDCO-2,4,5-T.c3xml

Trường CĐSP Nha Trang

67

§I.2. HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ I.2.1. VÀI NÉT VỀ LỊCH SỬ HỢP CHẤT CƠ MAGIE (Sinh viên nghiên cứu giáo trình Hóa học hữu cơ – Lê Huy Bắc) I.2.2. ĐỊNH NGHĨA
- Là những hợp chất chứa nguyên tử của các nguyên tố không phải là organnogen, liên kết trực tiếp với nguyên tử C.
Trường CĐSP Nha Trang 68

I.2.3. PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ - Liên kết trong hợp chất cơ nguyên tố kí hiệu
> C – E. Dựa vào nhóm kim loại

+ Hợp chất cơ kim của kim loại nhóm 1
+ Hợp chất cơ kim của kim loại nhóm 2 + Hợp chất cơ kim của kim loại nhóm 3

+ Hợp chất cơ kim của kim loại nhóm 8
Trường CĐSP Nha Trang 69

+ Hợp chất cơ phi kim điển hình là P (phospho) I.2.4. DANH PHÁP a. Hợp chất cơ nguyên tố trong đó E chỉ liên kết

với gốc hữu cơ (R) và hidro (H):
Tên của hợp chất này là: Tên của các gốc hữu cơ và hidro (nếu có) + Tên của nguyên tố E Thí dụ: (CH3CH2)2Mg, (CH3)3CLi, Đietylmagie tert-Butyllithi Al(C2H5)3 Trietylnhôm
Trường CĐSP Nha Trang 70

b. Hợp chất mà hidrua nền có tên là elementan (CH3CH2)3Bi; CH3CH2AsH2; Trietylbismutan Etylaran Pb(C2H5)4 Tetraetylpumban (CH3)2PH; CH3SiH2Cl; Đimetylphotphan Clometylsilan (CH3)3SiOH Trimetylsilanol. c. Hợp chất cơ nguyên tố có phối tử là anion RnEXm Tên gốc hữu cơ + Tên của nguyên tố E (iết liền) + Tên của anion X (viết rời)
Trường CĐSP Nha Trang 71

CH3MgI

Metylmagie iodua

(C3H7)2TiCl2 Đipropyltitan điclorua CH3SnH2Cl Đihidrometylthiec clorua

d. Các hợp chất cơ photpho chứa liên kết P-O-C
Tên gọi như este của các axit vô cơ tương ứng (CH3O)2POCH3 Đimetyl metylphotphonat (CH3CH2O)3P Trietylphotphit

Trường CĐSP Nha Trang

72

I.2.5. HỢP CHẤT CƠ MAGIÊ.
- Cấu trúc khá phức tạp, đơn giản có thể viết: RMgX.

+ Công thức thƣờng là: RMgX (R gốc ankyl,
ankenyl hay aryl; X là Cl, Br hay I). R-MgX → R(-) + (+)MgX Điều chế: R-X + Mg
Ete, khan

R-Mg-X

- Dung môi là: Ete etylic hay anizole
Trường CĐSP Nha Trang 73

tetrahidrofuran, N,N-đimetylanilin, benzen, xiclohexan,... - Dẫn xuất R-X là ankyl halogenua bậc 1, có thể dùng vinyl bromua, bromobenzen (do khả năng phản ứng kém) Ứng dụng để tổng hợp các chất hữu cơ I.2.5.1. Tính chất hóa học của hợp chất cơ magiê. Rδ(-) – Mg2δ(+) – Xδ(-) - Liên kết > C – Mg phân cực mạnh nên các hợp

chất cơ magie có khả năng phản ứng cao.
Trường CĐSP Nha Trang 74

I.2.5.2. Phản ứng với các hợp có H linh động nhƣ H2O, R-OH, NH3, axit amic R-CONH2 a. Phản ứng mạnh liệt với H2O R-MgX + HOH → R-H + Mg X(OH) b. Phản ứng với ancol R-MgX + R’-OH → R-H + MgX(OR’) C2H5-MgBr + HO-C2H5 → C2H6 + MgBr(OC2H5) c. Phản ứng với amin R-MgX + HNH-R’ → R-H + MgX(HNR’)
Trường CĐSP Nha Trang 75

d. Phản ứng với axit cacboxylic R-MgX + HOOC-R’ → R-H + R’-COOMgX - Bằng phƣơng pháp này Zeremtinff đã thực hiện phản ứng cho CH3-MgX tác dụng với hợp chất hidro linh động để điều chế và đo thể tích metan tạo ra. I.2.5.3. Phản ứng thế halogenua bằng dẫn xuất halogenua và dẫn xuất ankoxi a. Với halogen R-MgX + I2 → R-I + MgXI
Trường CĐSP Nha Trang 76

C2H5-MgBr + I2 → C2H5-I + MgBrI b. Với dẫn xuất ankoxi R-MgX+ CH(OC2H5)3→ R-CH(OC2H5)2+MgX(OC2H5) R-CH(OC2H5)2 + HOH → R-CHO + 2C2H5OH

I.2.5.4. Phản ứng cộng với oxi, lƣu huỳnh, CO2, oxitetylen

a. Phản ứng với oxi R-MgX + O2 → R-O-O-MgX R-O-O-MgX + XMg-R → 2R-O-MgX
Trường CĐSP Nha Trang 77

R-O-MgX + HOH → R-OH + MgX(OH) b. Với lƣu huỳnh tạo thành sản phẩm cuối cùng mecaptan HCl R-MgX + S → R-S-MgX

R-S-MgX + HOH → R-S-H + MgX(OH) - Muốn hạn chế sản phẩm phụ tiến hành phản ứng ở nhiệt độ thấp.
c. Tác dụng với CO2 sản phẩm cuối cùng tạo thành axit cacboxylic Rδ(-)-Mgδ(+)-X + O = δ(+)C = Oδ(-) → R-CO-OMgX
Trường CĐSP Nha Trang 78

R-CO-OMgX + HOH → R-COOH + MgX(OH) d. Phản ứng oxit etilen thủy phân sp tạo thành ancol

R - MgX +

H2C

CH2

R - CH2 - CH2 - OMgX R - CH2 - CH2 -OH + MgX(OH)

O R - CH2 - CH2 - OMgX + HOH

I.2.5.5. Phản ứng với hợp chất cacbonyl và hợp chất nitrin - Sơ đồ phản ứng chung Rδ(-)-Mgδ(+)X + Oδ(-)= Cδ(+)< → R-C-OMgX
Trường CĐSP Nha Trang 79

R-C-OMgX + HOH → R-C-OH + MgX(OH) a. Phản ứng với anđehit formic → ancol bậc 1
H R - MgX + H H R C H OMgX + HOH R H CH2 OH + MgX(OH) C O R H C OMgX

b. Với đồng đẳng của HCHO → ancol bậc 2

Trường CĐSP Nha Trang

80

R' R - MgX + R' R' R C H OMgX + HOH R C H O R C H R' C H OH + MgX(OH) OMgX

c. Phản ứng với axeton tạo thành ancol bậc 3
R' R - MgX + R' R' R C R"
Trường CĐSP Nha Trang

C R"

O

R R'

C R"

OMgX

OMgX + HOH

R

C R"

OH + MgX(OH)

81

d. Phản ứng với este thủy phân tạo thành ancol R' bậc 3
R - MgX +
R' R C OR" R' R C R OMgX + HOH R OMgX R' C OR" R' O R C OR" OMgX

+ R - MgX

R

C R R' C R

OMgX

+ R"- OMgX

OH

+

MgX(OH)

e. Phản ứng với hợp chất clorua axit và anhiđrit axit. R-MgX + R’-CCl=O → RR’C(Cl)-OMgX
RR’C(Cl)-OMgX + R-MgX→ R2R’C-OMgX + MgXC
Trường CĐSP Nha Trang 82

I.2.6. HỢP CHẤT CƠ LITI

I.2.6.1. Phƣơng pháp điều chế
- Từ dẫn xuất halogen trong dung môi ete hoặc hexan ở nhiệt độ thấp
R – X + 2Li  R – Li + Li – X

CH3CH2CH2CH2 – Br + 2Li  CH3CH2CH2CH2 - Li + Li – Br (CH3)3C – Cl + 2Li  (CH3)3C – Li + Li – Cl

C6H5 – Br + 2Li  C6H5 – Li + Li – Br
Trường CĐSP Nha Trang 83

I.2.6.2. Tính chất hóa học
- Tham gia nhiều phản ứng tƣợng tự R-Mg-X nhƣng khả năng phản ứng cao hơn

a. Phản ứng với hợp chất có H linh động,…
CH3Li + H2O  CH4 + LiOH (CH3)3CLi + HOCH3  (CH3)3CH + CH3OLi

C4H9Li + H-CH2-C6H5  C4H10 + C6H5CH2Li
Trường CĐSP Nha Trang 84

b. Phản ứng cộng vào nhóm C = O  axit hoặc ancol
C6H5Li + CO2  C6H5COOLi
H3O+

C6H5COOLi + H2O


H3O+

C6H5COOH + LiOH
CH2=CH-CH(OLi)-C6H5

CH2=CHLi + C6H5CHO 

CH2=CH-CH(OLi)-C6H5 + H2O  CH2=CH-CH(OH)-C6H5 + LiOH

-Phản ứng với xeton để tổng hợp với ancol bậc 3
có độ phân nhánh cao ở gốc RTrường CĐSP Nha Trang 85

C(CH3)3 (CH3)3C Li + (CH3)3C C(CH3)3 (H3C)3C C C(CH3)3

O H3O(+) [(CH3)3C] 3C - OLi + H2O

OLi [(CH3)3C]3C - OH + LiOH

I.2.7. HỢP CHẤT CƠ KẼM I.2.7.1. Phƣơng pháp điều chế: - Có thể ở dạng R-Zn-R hoặc R-ZnX Ví dụ: (CH3CH2)2Zn đietyl kẽm, CH3CH2-ZnI etyl kẽm iodua
Trường CĐSP Nha Trang 86

- Điều chế từ dẫn xuất R – X và Zn
R – I + Zn  R – ZnI 2R – ZnI  R – Zn – R + ZnI2

I.2.7.2. Tính chất hóa học
a. Có tính chất hóa học tƣơng tự R-MgX - Khả năng phản ứng kém R-MgX,…

- Tác dụng với R-CHO và R-CO-R’  R-O
Trường CĐSP Nha Trang 87

H3O(+)

R-Zn-R + > C = O  > C(R)-Ozn-R  > (R)C-OH - Không phản ứng với CO2 b. Sinh ra các sản phẩm trung gian trong một số phản ứng thông dụng. - Khử dẫn xuất R-X thành ankan trong môi

trƣờng H3O(+)
R-X  R-H

- Cơ chế phản ứng:
Trường CĐSP Nha Trang 88

- Cơ chế phản ứng
R-X  R-ZnX 
Zn Zn,H(+)

R-H + ZnX2

- Đehalogen hóa vic-đihalogen  tạo thành anken

trong môi trƣờng ete.
R2CX-CXR2 + Zn  R2C = CR2 + ZnX2
X R2C CR2 X + Zn X R2C CR2 ZnX
Trường CĐSP Nha Trang 89
HX

R2C = CR2 + ZnX2

-Tách γ dẫn xuất 1,3-đihalogen  xiclopropan
C R2C X C¬ chÕph¶n øng C R2C X CR2 + Zn X R2C XZn CR2 + Zn X etanol R2C C CR2 + ZnX2

R
C C X R2C

C CR2 + ZnX2

R

Trường CĐSP Nha Trang

90

I.2.8. HỢP CHẤT CƠ PHOSPHO I.2.8.1. Giới thiệu hợp chất cơ phospho - Hợp chất của P với oxi, halogen rất phong phú và tƣơng đối bền, với H kém bền - Chia làm 2 loại: + Loại có liên kết trực tiếp giữa P và C (lk P-C)...\TULIEU-CTHUC\DXUAT-PHOTPHO-03.c3xml

- Loại liên kết gián tiếp giữa P và C qua một
Trường CĐSP Nha Trang 91

nguyên tử khác (P-O-C) I.2.8.2. Hợp chất cơ phospho loại P-C a. Phosphin hay phosphan

- Phân biệt phosphin bậc 1, 2, 3 (R-PH2, RR’PH,
RR’R’’P) -Dễ bị oxi hóa  những hợp chất của P hóa trị 5

Trường CĐSP Nha Trang

92

OH CH 3CH 2 PH2 CH 3CH2 P O CH 3CH 2 PH CH 3CH 2 (CH 3CH 2)3P CH 3CH2 P CH 3CH2 (CH3CH 2)3P O O OH OH

b. Ankylidenphosphoran hay phosphoni ylua (ylit phospho)

(C6H5)3P tác dụng với R-X bậc 1, 2  các muối
phosphoni (tƣơng tự muối amoni).
(C6H5)3P + CH3CH2Br  (C6H5)3P(+)CH2CH3Br(-)
Trường CĐSP Nha Trang 93

-Nguyên tử Hα rất linh động có thể tách ra dƣới dạng proton bởi một bazơ mạnh (C4H9Li, C6H5Li,..)
[(C6H5)3P(+)CH2CH3]Br(-) + C4H9Li  (C6H5)3P(+)- (-)CHCH3 +
C4H10 + LiBr hay (C6H5)3P=CHCH3

- Hợp chất phospho sinh ra trong phản ứng trên

gọi là: ankylidenphosphoran hay phosphoni ylua
(ylit phospho).
Trường CĐSP Nha Trang 94

- Ankylidenphosphoran + RCHO hay RCOR tạo ra anken RR’C = O + (C6H5)3P = CR”R”’→ RR’C=CR”R”’ +

(C6H5)3P = O
- Phản ứng này gọi là phản ứng Vittic để tổng hợp anken
O + (C6H5)3P = C(CH3)2
Trường CĐSP Nha Trang

C(CH3)2 + (C6H5)3P = O
95

c. Axit ankylphotphonic và este. - Là những hợp chất chứa nhóm –PO3H2 liên kết với C.
CH3P(OH)2 = O, Axit metylphosphonic CH3CH2 – P(OCH3)2= O Đimetyl etyl phosphonat

- Điều chế cac điankyl phosphonat bằng cách đun nóng
triankylphosphit (RO)3P với xúc tác R-I đây là phản ứng chuyển vị Acbuzop (CH3O)3P
CH3I,2000C

Trường CĐSP Nha Trang

CH3 – PO(OCH3)2

96

- Có thể điều chế bằng phƣơng pháp khác cộng
điankyl phosphit vào > C = O
CCl3CH=O + (CH3O)2POH → CCl3CHOH-PO(OCH3)2

Đimetoxi(2,2,2-triclorohidroxietyl)phosphat

- Sản phẩm trên làm thuốc trừ sâu mạnh tên thƣơng mại là triclorophon hay clorophos hay đipterex.
Trường CĐSP Nha Trang 97

- Một số dẫn xuất phức tạp của CH3PO(OH)2 (axit metylphosphonic) là:
CH3POF[OCH](CH3)2 (sarin) CH3POF[OCH(CH3)]C(CH3)3 (soman).

I.2.8.3. Hợp chất cơ phospho loại P-O-C - Gồm những ete khác nhau của các axit

phosphorơ, thiophosphorơ, phosphoric
Trường CĐSP Nha Trang 98

thiophosphoric, có hoạt tính sinh học cao, dùng
làm dƣợc phẩm, chất phòng trừ dịch hại. a. Este của các axit phosphorơ và thiophosphorơ - Phalon haytris[2-(2,4-điclorophenoxi)etyl] phosphit điều chế từ PCl3 và ancol dùng để trừ cỏ dại
Trường CĐSP Nha Trang 99

CTPT và CTCT:
Cl Cl OCH2CH2O Cl P OH2CH2CO Cl

OCH2CH2O Cl

Cl

Merphos là tributyl trithiophosphit điều chế từ PCl3 và C6H5SH
..\TULIEU-CTHUC\DXPHOT-04.c3xml

Trường CĐSP Nha Trang

100

Cl

Cl O CH2 CH2 O Cl Cl O CH 2 CH2 O P O CH2 CH2 O Cl Cl

..\TULIEU-CTHUC\DXUAT-PHOTPHO-03.c3xml

Trường CĐSP Nha Trang

101

PCl3 và C4H9SH tác dụng làm rụng lá
[CH3(CH2)2CH2S]3P. b. Este của axit phosphoric.

- Điclorophos hay đimetyl (2,2-diclorovinyl)
phosphat điều chế từ (CH3O)3P và cloral tác dụng trừ sâu (CH3O)2POOCH=Cl2 - Mevinphos hay đimetyl(1-metyl-2-……………)
Trường CĐSP Nha Trang 102

metoxicacbonylvinyl)phosphat điều chế từ (CH3O)3P vàCH3COCHClCOOCH3, trừ sâu độc đối với động vật máu nóng. (CH3O)2POOC(CH3)=CHCOOCH3
OCH 3 H3CO P O O CH3 C C H C O OCH 3

Trường CĐSP Nha Trang

103

-Thiometon hay o,o-đimetyl-S-(2-etylmecaptoetyl)
đithiophosphat có tác dụng trừ sâu: (CH3O)2PSSCH2CH2SCH2CH3
OCH 3 H3CO P S S CH2 CH2 S CH2 CH3

..\TULIEU-CTHUC\DXUAT-PHOTPHO-03.c3xml

d. Đặc tính chung của các chất phòng trừ sâu bệnh cơ phospho
Trường CĐSP Nha Trang 104

So với hợp chất chứa clo hợp chất cơ phospho có một số ƣu điểm sau: - Hoạt tính trừ sâu bệnh rất cao

- Rất nhiều loại sâu bệnh chịu tác dụng của hợp
chất cơ phospho - Độ bền kém dễ bị phân hủy trong tự nhiên để

trở thành những sản phẩm không độc đối với
Trường CĐSP Nha Trang 105

ngƣời và động vật. - Chỉ cần dùng một lƣợng nhỏ chế phẩm cho một đơn vị diện tích cần xử lí - Tác dụng nhanh chóng - Có độ độc cao đối với ngƣời và động vật. - Sử dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt các qui định

về phòng độc.
Trường CĐSP Nha Trang 106

I.2.9. HỢP CHẤT CƠ ARSEN
- Có 3 nhóm đáng chú ý. I.2.9.1. Các arsin (hay arsan)RR’R”As

Ví dụ: CH3CH2AsH2, (CH3CH2)2AsH, (C6H5)3As Etylarsin Đieylarsin Triphenylarsin (Etylarsan) (Ddietylarrsan) (Triphenylarsan) - Có thể bị oxi hóa thành hợp chất chứa oxi của As+5:
Trường CĐSP Nha Trang 107

CH3AsH2 + [O]  CH3AsO(OH)2 (CH3)2AsH + [O]  (CH3)2AsO(OH)

(CH3)3As + [O]  CH3As=O
- Các hợp chất clo của arsen có tính độc cao nhiều chất đƣợc dùng trong chiến tranh
H Cl As Cl CH CHCl Cl As C 6H5 As Cl
Trường CĐSP Nha Trang 108

C 6H5

N

I.2.9.2. Axit arsinic và axit arsonic - Axit arsinic RR’AsO(OH) và axit arsonic RAsO(OH)2 - Muối natri của một số axit loại này dùng làm thuốc chữa bệnh. OH H3C
As H3C O O Na H2N As O ONa

I.2.9.3. Các dẫn xuất của arsenazobenzen C6H5As=AsC6H5, một số dẫn xuất dùng làm thuốc trị bệnh da liễu
Trường CĐSP Nha Trang 109

- Hợp chất xanvaxan và novarsenol
HO H2N As As OH HO NH2 H2N As As N H OH CH2SO2Na

I.2.10. HỢP CHẤT CƠ SILIC
Gồm nhiều loại: Ankylsilan, ankylhalogenosilan, ankylhidroxisilan, ankylsilylamin,

poliorganosilan, poliorganosiloxan,…
Trường CĐSP Nha Trang 110

I.2.10.1. Ankylsilan
CH3SiH3, (CH3)2SiH2, (C2H5)4Si,…… - Có thể điều chế bằng cách cho SiCl4 tác dụng

với hợp chất cơ magie hoặc cơ kẽm.
I.2.10.2. Ankylhalogenosilan CH3SiCl3, ClCH2SiCl3 tricloro[clorometyl]silan

- Sinh ra khi cho SnCl4 tác dụng với CH3MgCl.
Trường CĐSP Nha Trang 111

I.2.10.3. Ankylhidroxisilan (hay silanol) (CH3)3SiOH, (CH3)3Si(OH)2, sinh ra khi thủy phân ankylclorosilan.

I.2.10.4. Ankylsilylamin (hay silazan)
(CH3)3SiNH2, sinh ra khi cho triankylclorosilan tác dụng với amin

I.2.10.5. Poliorganosilan
Trường CĐSP Nha Trang 112

- Là polime có mạch liên kết (…- Si – Si – Si -…)
I.1.10.6. Poliorganosiloxan (hay silicon) - Là polime có mạch liên kết …

…- Si(CH3)2 – O – Si(CH3)2- Si – O- Si(CH3)2,…
TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƢƠNG I VÀ BÀI TẬP I. Dẫn xuất halogen

- Là những hợp chất hữu cơ chứa nguyên tử
Trường CĐSP Nha Trang 113

X liên kết với gốc R- (R-: no, không no, thơm). I.1. Danh pháp thay thế: - Thay thế, loại chức,…

I.2. Đồng phân: - Có đầy đủ các loại đồng phân
(đồng phân mạch C, vị trí nguyên tử X, liên kết bội, hình học, quang học).

I.3. Tính chất: - Có nhiệt độ sôi cao hơn R-H cao
Trường CĐSP Nha Trang 114

nhất là các hợp chất R-I
- Liên kết CHal luôn luôn phân cực, nguyên tử X có độ phân cực hóa cao  khả năng phản

ứng cao với tác nhân nucleophin.
- Khả năng phản ứng: R-I > R-Br > R-Cl > R-F. C6H5CH2-X > CH2=CHCH2X > CH3CH2X

> CH2=CHX > C6H5X,…
Trường CĐSP Nha Trang 115

- Ba loại phản ứng quan trọng: + Phản ứng thế nucleophin + Phản ứng tách nucleophin

+ Phản ứng với kim loại hoạt động
+ Cơ chế phản ứng thế SN2, SN1. + Phản ứng tách E2, E1.

I.4. Các phƣơng pháp điều chế và hóa tính:
Trường CĐSP Nha Trang 116

R -H, Ar - H

R - CH = CH2 Céng HX
hÕO T

R - OH
gX b»n H

ThÕ H b» ng X
Y ng b»

R-X

l 2, PX 3 SOC X, H

T ¸ ch HX

ÕX h (- ) T Y hê N

R-Y

>C=C<
Trường CĐSP Nha Trang

RnM, R(n-1)MX, R-R
117

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->