DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

vn Page 4 .MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

edu.vn Page 5 .ebook.Ư NG I Ơ DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U BÙI QUỐC CHÂU Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh. bệ lý.. i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN.. tay. hệ hóa. không dùng thuố không dùng kim. tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng. có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u. tim ch. t mạ chỉ ch. ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông. t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh.. bàn chân. lư ng. dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào. "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" . i t n u i ầ loa tai. bấ huyệ xoa bóp thông thư ng. triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n.. T. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o. cổ chân. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý.... không bắ n oán a nh T c.có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám.edu. a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c.cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y". cổ ng.... m t.Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng. y họ cổ c truyề y họ hiệ đi. gờ ợ i). ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u. que dò. u.cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y.DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP..nói lên mốliên hệ giữ t t m y". tuầ t đt ư c ờ n c. Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân. ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.tác u ng y a ơ n. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay. bàn tay. ng ng.. t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i. nhang. nấ c i u n ư ng. tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng. Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái. t i. búa gõ.vn Page 6 . ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng. Bộ t có vai trò như m m. sinh dụ hệ n hoàn. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ . nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong". đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân. Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp.ebook.

Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u. loa tai. ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t.. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm. t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t. Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có.vn Page 7 . i ộ áo t ơ c giớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi.. t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u. ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình". Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân.ebook.đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh. u ồ chữ t nh.edu. t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa. ó t t. t n i iể n u a thể da t. Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm. ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm. không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. lư ng. Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp. không dùng thuố không bắmạ khi u n u c. Túc châm. ó n tuyệđi. bàn tay.Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. Nhĩ u i củ thố châm. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i. Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). ầ bàn chân.

lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng.BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. bàn chân. ờ nh t t thố ồ n u t. gõ. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. Nghĩlà mọtình trạ tâm lý. c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp". o. cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này. n. nóng. Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh. y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán. i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t.ebook. ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào. Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n. Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên.. bàn tay. t ưc mộ bả máy tính. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u. chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu.edu. i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp. m ưc ộ ó i t t. day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh. bệ lý. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ . ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình. a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m. m t. Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. day ấ dán cạ hơ ộ n. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa. sinh lý.vn Page 8 . ầ loa tai. Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ .

huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. 196. Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188. n. 180 nh t c ng..bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh. cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi. Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề . ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. 300.Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong. ruộ i. ng c . bàn tay. ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là. i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác.. Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u. y? ng vào chứ bệ cụ . Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u. phổ dạ y. cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh. hô hấ thă củ c t". huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p. tim.edu. n au ợ .. ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t. ợ n nhưc sinh dụ ợ c. ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh. dầ t.. n thấ n c ng u n i t c. i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. n làm n au ọ tiêu n ng mộphút. t u n au ợ . sinh dụ hệ c. u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a.. ng khí. c . mộ c ể a nh ng ờ i. t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu.vn Page 9 . Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t. que dò. Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y. cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c). suy ợ c t ã trên.. làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19.giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim.ebook.. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hệ hóa.. u đ ng.tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m. Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau. 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y. trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u . n u t 63.đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n. ó t bệ ng ờ a ơ n n. loa tai. : t ặ iề p p. suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n. búa gõ. Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào. suy c . lư ồ n u t. bàn chân. ng c . Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong.. ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127. quả u gai. i t n u ầ ng. hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u. t m ơ n u. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó.

i tậ t ng c".vn Page 10 . Ca dao ViệNam có câu: m. n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i. Ðầ Bàn Tay. Bàn Chân. Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic). nh t ng a. Bệ Lý.. Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t. t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870. đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý. ng. m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng. Lư Mặ u. "Bella"). Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y.LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. các nhà y họ Tây y và c a u. Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng. Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván.. bấ huyệvà massage. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng. ã ơ n oán iề bằ nắ bóp. y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK. Loa tai.phả chiế cái tổ thể Con Ngư i. Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp. Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng.ebook.edu. Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau.

i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê. u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa". t t c c ". nh m. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn. bệ lý. t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau. lấ u ng). Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên. tay. ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m. mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê. mắ mũ t. sứ u rộ n y ng. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu.Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao. đp. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng. tạ ế phậ i như ầ chân. c n c n cách nhìn thông thư ng. c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i. ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c. "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n.vn Page 11 . mình. các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng). rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay. tình cả tính cách. ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng. sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý.edu.

chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u .. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i. c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t.củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. có t phả u t đ nh úng. i ng. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo. Trư c-Sau. n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả . chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào. ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh). chà. i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay. day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. Nế bị u phổhoặ tim.Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n.ebook. ng ồ ờ ờ . m i c i. u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng. nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n..edu. ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng. y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng). cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n. Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm.. Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t . t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là. ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n. hơ nóng. cao Salonpas. tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài. n a. nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au. ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. NG ng ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. iể au) a iể ớ au) c nóng. m n..vn Page 12 . u c ớ á…đ xoa. i. c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c. đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay. Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u. n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a. Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng. búa gõ (thấtinh châm). chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai. n phút ở ó. Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ". ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t. dán. co a ồ ng i t t. n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t.trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng. dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n.

Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao. Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u. có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán. vớ hệ ng c p. trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích. Lể m mặ u. n ng ng dò t : n. t. u. i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i. đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u. chúng tôi càng tin tư ng. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp. t i t y m i n . t ố ng. Mọ tình cả tâm lý. ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n. kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t. ng.vn Page 13 . cây dò … m. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u. t n i ầ iề n ng i u n mạ máu. hoàn toàn dự trên cơ khác. ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm. Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào. t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m. trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân. đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng.ebook. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình. t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó. và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . Và cũ từ ó. chúng tôi tìm n oán i. c p.PHẦ MỞĐ U N Ầ GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi. n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ . nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân. phậ t i n thể ó. nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh. Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này. không phả ợ i. sinh lý. Tuy nhiên. chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng. rồhãy “Tin”. v. t n c. u m ở i thố hóa này. sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi.edu. . ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. Theo Đ ông Y. bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m.v… ng. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y. t p i ng ồ iề có u . mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. kinh lạ chạ qua. ề t cách chữ bị chỉ a nh.

bị lý củ con ngư i. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài.vn Page 14 . sinh lý. THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự . Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó. ề n u ng củ c ). có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t. ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa). ưc i sau: 1. mũ mắ v. t. i ng u n nh i a Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây. i. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. ó.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay. ạ n .edu. đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t. i ờ t thố t n t ồ t ).  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2. Trong con ngư i. ư c i u n nh thông tin bị lý). t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng. i ng c tâm lý. u t. n t thố n c. mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân. ó.ebook. nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên. Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u. hoặ bằ các dụ cụhay máy móc. ng c phạ vi con ngư i. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n. bàn tay. nhằ c : ng t. ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n. Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh. loa tai. ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân.

u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên. liệ 4. ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái. ờ p ờ về t n oán hay trị u. hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a . Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng. số ợ sắ đ. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n. Hiệ tư ng này. Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông. m t n t i bị t y 6. đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ .vn Page 15 . t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau. i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng. còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ).3. t i trên toàn cơ hơ là bộ t. ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. ợ i. ờ ổ t. c ộ i xuấ n.edu. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. ). nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. i. ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n. Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng. hay đ thờkỳ t phậ . do đ liên hệ i mông. n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ . . Huyệ180. t i. ơ 5. u c và hình thái tùy theo thờ gian. nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m. ó tớ ng ng. ng ng ơ mậ t. THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí. đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh. vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n. Ví i c ộ ng. 7. thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên. hay có quá ít. t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n. a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên. dụhuyệ188. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. i nh.ebook. mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t. n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào.

 ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t. tớ ng t các u u n oán u u nh) t. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. Hiệ tư ng này.ebook. thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này. t a nh đ liên hệ i cánh tay).vn Page 16 . cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh. ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh. ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên. ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang. ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c).edu. nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng. buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. a ồ t nh ng ố i t bị nhân. ngoài ây t n n a ơ n n. ố i ng ng này. chân. 8.

GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N 1. n. u c cơquan hay bộphậ đ n ó. ng. p toàn thân.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au. mụ v. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. v. nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên. Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n. tàn nhang. n. thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh. có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i.vn Page 17 . c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n). thuộ về ộ nh ng . 4. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n. c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang. ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít. tạ vùng bị nh. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. t n a ng u u. nh n c hơ 3. a. ng t. nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). Thuyế này tư ng tự i bị u u u. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng. a i u hiệ bị lý.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. t (đ thố ngứ cứ mề v. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám.edu. tàn nhang. n i quan hay bộ n nào. v. n ó ang bị 2. ề ng u u ể n oán. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t n. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó. sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c. mọ tàn i ng u n nh i a ơ . mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. thì mụ bọ ó c n c. m. Tư ng tựnhưthay vì. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang. đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. ôi ng ng.ebook. THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang.

t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. n a ợ i. ợ i. u c thái tùy theo thờ gian. hay có tàn nhang. ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. không có mụ ngứ và không có tàn nhang. rồ tàn nhang có sau. và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t. c ớ ). t i. m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). 5. có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. phậ bị Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi.ebook. ó có u t n. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau. Hoặ có thể n ngứ có trư c. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t. ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. mụ v. i. i nh. t n. nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m.Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. ng t. Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. ờ ổ t. ng i t i 6. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a.edu. và có khi không cùng t. THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau). thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c. t n i bị Tuy nhiên.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh. 7. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n. n.vn Page 18 . Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ). ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c). c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra.

u u nh) t. a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân.vn Page 19 . Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên.edu. chân. ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. Trư ng hợ này. thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên. nh ng ờ ng n ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. buồ trứ và mông củ đ ng ng. tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh.Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay).ebook.

Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu. ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. Cho nên. Trên thự tế ngoài nhữ au ó. i n 2. tê. v.edu. khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh. còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó. cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. n. ặ t. chư m nóng. Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m.ebook. nhứ nóng. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng. khi chẩ đ và trị nh. t. nh ng. m. luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c. dán cao. tứ nhói. iể au ó ng. i. ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não). ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. phát. i ơ ng i t. ng là t ng u n a nh c . m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. c. hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. v. nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà. ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra. Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m. thông tin củ cơthểđng thờ t c. nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t. a. ng cả giác đ vừ nêu trên. dầ xung đ n.vn Page 20 . chư m lạ xoa. Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh. và u. i t t t m a . rát. ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m).v…tạnhữ đ m đ này. bấ ấ vuố bôi . day. m. i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. n. chích. Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin. ờ ờ nh. chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác. cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y . lểhơnóng. ng m : au.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm.

t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà. i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4. ó. u ng đ m không đ này. Tóm lạ sốđ m không đ này. thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i. lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au.không đ này. nhiề khi châm vào nhữ u ơ n. bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i. nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo. ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. y mặ i n u a c. thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên. 3.vn Page 21 .ebook. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t. cho ộ ng nh. Cự Dư ng Sinh Âm. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể . ơ u n). đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+). Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u.edu. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng.

i ưc ng úng 6. Ví dụH. i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh. đ n châm hay dán cao. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc.19 (giữ tuyế VIII và IX).Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H. tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i.vn Page 22 . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV . Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim. Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó.106 đ i xứ vớ H. ng t c 5. Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”. ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t.ebook. Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh). Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng.26 (tuyế IV) và H. có ờ p: 1.edu. iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông.26. ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian. t t. tầ số cư ng đ i. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau. ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh. ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim.là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n. u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i).8 qua H. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c. mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n . Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên.Tùy theo tình trạ bị lý. c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a.là sựkích thích liên tụ ngay từđu. c ầ 2. Có 3 trụ đ i t t .

ebook. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng). t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n. giả đc. 8. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh.127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H. ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. Hiệ tư ng này. Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi. dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh. ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu. Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý.34 sinh H.124 và H. Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên.vn Page 23 . Ví dụ H. và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t. tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c). i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên. a i ang nh.124. Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay. n c ng c a).7.26 khắ H. có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0). nh ng ư ng n n t. chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c. i.edu. ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò. Ví dụH. trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó. Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v.v … y c a. Ngoài ra. c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau. iề nhậ nh t ng. Có thể các bị trên c nh y nh ng. a khắ kim. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ư ng n n biế t n nh t n. thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t. cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể . H.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác. u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong.26 giảrư u.6 . Nghĩ là hai H.

n ng. tung trên mặ bị nhân. i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh. v. Da t nh t n). t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. iệ .ebook. i ó. ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t.BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà. Sờ Nắ Gõ. nằ ngồ củ bị ơ nh c t. cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình. Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u. chúng ta cũ cầ ơ y. đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh. gầ tạ tác ra sao. i c. thì Tây Y cũ có: ng Nhìn.edu. tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó. qua đ t n. ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. m.v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n. Đ a ông cũ nhưTây. i. Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn). c nh t c ng u n t. có đ t n u. v. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này.v…) mặmày có nhă nhó. hiể n bị ng. i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. i áng. nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm. o ó. n n oán). hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n. hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n). hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n. ng n ng t n n). Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i). ỏtía. n. vì nế không. u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. ở a ờ nh. trắ bệ đ : c t a nh u ng t. hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân. tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa. ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan. khó chị có ôm bụ rên la. cửchỉđ đ ng. tím tái hay thâm xạ m. vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán. Nghe.vn Page 24 . ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i. ứ m. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? . trong nghành Y. Vă (nghe). Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì. n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh  NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I 1. Xư nay. ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế .

cả tứ ngự v.edu. m. ng i ng . t. Ngoài ra. 4. thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh). t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng.mỏ v. đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó. ộ a nh nhân. t p iể u t. thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn.v… u âu. ra nh Cao Huyế Áp. u êm. ề n nh ng c e. t 3. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t. BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u. bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n. nh t a nh Cho nên. biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. suy luậ ra.v…). n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. cầ phả quan sát thậ kỹcàng. ồ i.ebook. Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan. không còn đ nhiề nhưtrư c. i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng. n ó. đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã. c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này. úng c nh. Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u). t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. Sau khi n p a nh ang u thể m. chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng. nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i. iề ó. t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v. bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn). mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c. Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái. hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ. thự n ng các dụ cụkhác. thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au. u n ề ế nh. gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó. u m ư c. qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i. y. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u). biế ư c c ộnặ . cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho.vn Page 25 . ư c nh t u và 2. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó. c ng p u u ó.v…). đ ang. và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u. nh t. ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan. t ó au a. DÒ lạ huyệ trên. c c chữ trị t thờ gian. c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t.

ng nh. cẩ thậ BỐ i.ebook. VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U. chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân. n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày. i t u i nh ừ t i . và tiế hành đy đ . t. ó. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c).edu.vn Page 26 .đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân. Muố trị n gố că bị viêm họ này. Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh. chọ ơ p ể a bị nh. n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. ta phả Bình Tĩ TựTin. ứ ớ nh i nh.

m. lông mă lỗ o. xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m .Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2. t. t. nằ trong nhữ vùng nhấđnh. hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a . nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben. buố nhói. u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình . thẹ nám. n. đ m. ngư i áp dụ phư ng pháp này. khi sắ sáng sủ hay u ám. i. đ. a nh 2. lỗ ng. ơ . ch. ng . ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i. phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1. n m.v… ng. c t.  Nế Nhă nế nhă (dài. ố hổ ng. tàn nhang. i au t: m.edu. a ng n. tía. thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au. ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). ng nóng. các mô.NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. ộ n c a t. tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan. t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v. a ch i). trong các n t n. mạ u t: n. Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này. Do tính chính xác. hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en. các vế ban. n.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t. a. 1. v. Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau. chân lông. nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào). các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ . v. tai củ bị nhân. p n: p n n. lởloét. v. n t. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi. t.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá. au. chỉ n biế .  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng. châm chích. bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé. mát. xanh. àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng. lạ (dư i 37 đ ). ch máu. mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng . t t n. thái củ da. n. bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng. c t.v…) i ng t.vn Page 27 . mặ t.Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác. ). ng t i. hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t. ng. xạ vàng. n. m. t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình. nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t.ebook. bỏ ngứ rát. ở ng. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê. t a t. cụthểchi tiếcủ các đ hình. n. bóng láng hay sầ sùi.  Mầ Sắ mầ da.

táo bón au vùng H. o.310. 360.100. n Bị LƯ I . c ầ vùng H.RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang.edu.ebook. mấ ngủ iể ờ ớ t . nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim.129: đ cổ au tay. v. tinh loãng. nố ruồ tàn t t i. p n tàn nhang. 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H. 423.Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t KHU VỰC TRÁN-vùng H. t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám. thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n . nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu. ung thư bư u tửcung ơ . hoàng đ m. nố rồ t i. nố ruồ t i Tàn nhang. hiế muộ nh n n.97: đ vai. đ khó. đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang. ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang. co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch. loạ c. nhãn áp. cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H. vẹ cổ hay bị o . nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú.98: đ khuỷ tay au u vùng H. nh ẻ m n.HÀM . cư m nư c.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n. sẩ thai. vếnám.vn Page 28 . viêm mũ dị ng nh I i ứ Thẹ o Tàn nhang Đ LƯ kinh niên au NG Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng.

nố ruồ t i. 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H. dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai. n ừ ể hiể m ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i. cung Bị buồ trứ (bư u. gãy chân ư c. n ng t khéo léo. rố ruồ t i. bị tim. ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c . au ùi. có tác dụ gợ ý. au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H. dày.41. ung thưtử m n.14. nế nhă p n Tàn nhang. 39 NHÂN TRUNG Tàn nhàng. nố ruồ t i. thẹ o Tàn nhang. i au Bị vú. t ng . hiế muộ tiêu ra máu. và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”. đ chân. nố ruồ t i. viêm gan.37.edu. ung thưgan u Đ lá lách. 40. giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u. i u m i đ ợ bạ chân.ebook. thẹ lỗ ng nhỏ o. hổ Tàn nhang. rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n. ng.vn Page 29 .7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”. nố ruồ t i Tàn nhang. . nố ruồ t i Tàn nhang. thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang. nố ruồ t i. vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Đ au/yế gan. dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó. 50. 233 VÙNG H. Viêm họ viêm dạ ng. rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t. ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t.VÙNG H. yế sinh lý u Lạ chân. tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm.

edu. 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.61. 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H.ebook.Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269. 3 t H.vn Page 30 . 14. 74.

ebook.vn Page 31 .edu.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 32 .

VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII . nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII .VIII M 30 34 III .VIII L-M 27 31 VI .BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung.edu.IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII .IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII .IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII .vn Page 33 .

IX VII . là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày.Q N-P D-E H-K G-H L-M B Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52).IV IV .VIII VII .IV III . Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i) Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t.VIII XI IX VIII .IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V .36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101 VIII VIII -IX VII .IX VI VIII VIII .vn Page 34 .VIII VIII VIII VIII .IV III .VIII VIII . t P-Q D-E L M D M O D C M.VIII XII X .XI XII VI XI VIII X IX .iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m Sát bờtrên cung mày.VI VII .IX IV VI VI VIII .IX VIII .N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P.X X III .VIII VI VI VII .V XII H H O B E D-E E-G G D D-E O Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i.edu.IX VII .ebook. sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV.IV VIII . hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m Bên phả i Sát mí tóc thái dư ng.IX VII .vn Page 35 .IX II II II .VIII XI .IV VIII IV . Ngang huyệ 103 ơ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VIII II III . ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng.IX VI .XII II .VII III .N B M.V VI II L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M.X VI .IV IV .VIII VIII VII .IV II XI XI III III III .V IV IV VI .VII VII .edu.82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191 III .VII II .XII XI . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng.III IV .XII XI .III III .V IX VIII VIII .N Ngay chính giữ trán a Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m Trong tóc. phía trên tai.IV V V VIII VIII .III O XI .N B C-D M M.XII XI IX .N B-C O M.ebook.

128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301 III IV .Q P.VIII VIII .Q K B B G G-H E G Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a (Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i).V II TAI TAI TAI TAI TAI V .X VIII .VI O-I III III .IV VII .IX VII .XI IX -X X VIII XI .XII I I M.XI X .VIII VIII . Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m.XI IV IX .vn Page 36 . Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E.IV IV .VIII X VII .V III .XII XI .G G E H K P.edu.IX VIII . trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IV O X X .XII X .IX VII XI .N A-B C Sát mí tóc thái dư ng.IX XII XII XII XII III . ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng).IV III .ebook. iể a ư ng iể a i.

III V .XII XI .N M.XI VI .IV III .VII III .vn Page 37 .XII XI .VIII VI .VII V .IV V .VI III II .X IX III IV .172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511 I I IX .III II II II VI .N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày.XII X . Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i.VI VIII VI VI III XII O O O-I II .IX II .N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E.ebook.VI V X .edu.VI IX .V III .III I I I XI .Q C O L-M K C D H B C O M.IV VII . 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t Bên phả i Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t Trung đ m tuyế E-G iể n Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37.VII VIII .G H H M.X H K G-H P.XI O-I VI VI V .XII XI .

edu.ebook.vn Page 38 .219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630 XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII .IX O N-P O O G H E G K D Q B-C Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t Trên huyệ 556 t Huyệ nằ sát mí tóc trán t m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 39 .NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG Đ HÌNH SỐ 1 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

Đ ỒHÌNH SỐ 2 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 40 .ebook.

Đ ỒHÌNH SỐ3 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 41 .ebook.edu.

Đ HÌNH SỐ 4 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 42 .

ebook.Đ HÌNH SỐ 5 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 43 .

vn Page 44 .edu.ebook.Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T Đ ỒHÌNH SỐ6 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.vn Page 45 .Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T Đ ỒHÌNH SỐ7 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

vn Page 46 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ8 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.Đ ỒHÌNH SỐ9 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 47 .ebook.

vn Page 48 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ10 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

vn Page 52 .Đ HÌNH SỐ 14 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

edu.vn Page 53 .ebook.Đ HÌNH SỐ 15 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.vn Page 54 .edu.Đ HÌNH SỐ 16 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 17 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 55 .edu.ebook.

ebook.edu.vn Page 56 .Đ HÌNH SỐ 18 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.vn Page 57 .Đ HÌNH SỐ 19 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 20 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.vn Page 58 .

ebook.Đ HÌNH SỐ 21 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 59 .

vn Page 60 .ebook.Đ HÌNH SỐ 22 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

ebook.edu.vn Page 61 .Đ HÌNH SỐ 23 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 62 .Đ HÌNH SỐ 24 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

vn Page 63 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 25 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 26 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 64 .edu.

Đ HÌNH SỐ 27 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 65 .edu.

ebook.Đ HÌNH SỐ 28 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 66 .

NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO \ CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 67 .ebook.

ebook.com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696.vn Page 68 . iệ i: c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.CÂY BÚA NHỎ CÂY BÚA LỚ N NGẢ CỨ I U DẦ U MASSAGE Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.edu.

TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.vn Page 69 .

làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Mấ ngủ khó ngủ t . kích ờ ơ http://www. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. ruộ non ng ớ t  An thầ mạ n nh  Ôn trung. ợ sinh dụ dư ng nuy. gót áy chân. 113. 7. n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m. 0. Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n. 63.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI. 39. bụ dư i. c c Khó tiêu.ebook. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. O) liên hệbao tử lá lách. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. 50. 290. 19. 17. ng kinh  Cơ nghiệ ma túy. nữ(progesteron.BỔÂM HUYẾ T Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. 1. 64.edu. gầ ng ờ ợ i a i. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ  127 (XI. xanh xao. u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t                CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. a 22. 127. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70  63 (IX. tử . O) liên hệđ tửcung. nh ng Huyế trắ dau bụ t ng. c.

câm ỡ  Bư u cổ ớ  113 (IX. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . c sữ a  Suy như c sinh dụ ợ c. đ ng. . B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk           Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. 7 (IX. tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa        Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c. tay ơ t. khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam.ebook. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn. . buồ trứ dị hoàn. ng ng. ch ùi. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. nữ(progesteron. lư thông). tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. D) liên hệtuyế Tụ (lá mía).vn Page 71 .edu. dạdày ng.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. đ o ỡ ơlư i.

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. bộphậ sinh dụ n c. 0 (VII. m  Làm ấ tă lự m.edu. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi.vn Page 75 .…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng. lở nh loét. giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. i  Suy như c cơthể mệ ợ . i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. tay. chân.ebook.

 Mờmắ nóng mắ t. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy.ebook. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII.edu. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . 143. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. O) liên hệđ tửcung. cơ ợ n thể Page 76 . gót áy chân. m au . TIÊU Đ C Ộ Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y. Táo bón. 19  41 (VIII. nử bên đ u. vai c .      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. bụ dư i.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. ứ  Các bệ vềgan. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u.BỘTIÊU VIÊM. 41. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. 127. m au mậ dạdày t. vai. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t http://www.

. viêm đ i trư ng ạ ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. hộ trái c ơ t cây. au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng.edu. c c Khó tiêu. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy. vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. O) liên hệtim. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. nh táo  Thă khí. n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy. phổ bao tử i.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ .vn Page 77 . không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. vư ng mạ ng ợ ch. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t.non  Hành khí  Tă lự ng c           19 (VIII. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). . táo bón. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin                        Suyễ số thuố n.

nử bên đ u.BỘTIÊU U BƯ U Ớ Dùng đ ểtrị khố u.  Đ ổmồhôi chân tay Page 78 . 38  41 (VIII. O) liên hệđ tửcung. 127. 19. ứ  Các bệ vềgan.  Mờmắ nóng mắ t. các loạ bư u (bư u lành. m au mậ dạdày t. 41.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. 143. 37. gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. vai.ebook. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. Táo bón. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. làm ấ bụ m ng http://www. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. m au . n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n . mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. vai c .edu. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu.

và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. Page 79  19 (VIII. hộ trái c ơ t cây.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. bụ dư i. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i.edu.vn . cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. . phổ bao tử i. . vư ng mạ ng ợ ch. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. táo bón. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).chân. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. O) liên hệtim.ebook. c c  Khó tiêu. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. nh táo  Thă khí. ruộ ng ớ t non (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Suy như c thầ kinh. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom.

vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng. G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh.vn Page 80 . phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m. t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ  38 (IX. ngón tay giữ ờ a. nhọ có mủ vế thư ng t. . t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . i. tiể nhiề bí u u u. GH) liên hệruộ già.viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII. thậ t n  Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c .edu.ebook. làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n.

n ng http://www. 19. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. viêm mũ v. mậ xơgan nh t. 127. 300.v… i. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan.BỘTHĂ NG Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. ngứ khắ ứ a p ngư i. 0  127 (XI. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. 1. đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run. gót áy chân.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. gáy)  Dị ng. i. 189.edu. bụ dư i.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. cổ . đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. O) liên hệđ tửcung. chân. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay. t mỏ viêm xoang. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Mấ ngủ khó ngủ t . mệ ng nh m nh. ổmồhôi tay chân Page 81  50 (VIII. 103. G) liên hệgan và can kinh **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. c c  Khó tiêu. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  Đ u chỉ gân. 50.ebook. 73. 37. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung.

sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t.edu. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ .  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t. i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan.ebook. O) liên hệtim. nh t. hộ trái c ơ t cây. nh táo  Thă khí. Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh. viêm i t. . n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. phổ bao tử i. mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ . và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng.vn . không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiêu chả trĩ y.mậ t              Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu. ruộ già t  ** Lư ý: vùng nhân trung u và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai. i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao  19 (VIII. no hơ i Bón. ợchua. vư ng mạ ng ợ ch.

 Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim.  37 (VIII.ebook. mệ i n p t khó thở Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh. tiể nhiề bí u u u.vn Page 83 . p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. . phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . táo bón. viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng .edu. n ơ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII. tả tinh. i.

G) liên hệphổ thậ i. cánh tay. t  Kích thích tuyế sữ n a. như c sinh dụ dư ng ợ c. vai. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m.mắ vú. n. ng ng. u đ êm  Đ khớ vai. buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí. 73 (VI. ch  Tiể khó. mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a. buồ trứ t. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i  300 (I. ng n tình dụ làm cư ng c. ơ nuy  189 (VI. bọ đ ng ái  An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. thông minh. ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n. lư ng. ngự mắ c. ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c. t Khó thở suyễ . tim. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . tiể nhiề tiể u u u.vn Page 84 . E) liên hệthậ n  Bổthậ làm hư phấ n. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . chân. vùng vú. sựtậ trung p tưtư ng. chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ . n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t  Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t . ng đ ng. O) liên hệtim và cộ số t ng  103 (II.edu.ebook. cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t. thắ lư ngón tay trỏ t ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. au thậ dị hoàn n.  Đ buồ trứ đ au ng ng.

 0 (VII. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch.vn Page 85 . lở nh loét. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. bộphậ sinh dụ n c. tay.edu. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c.ebook. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. m  Làm ấ tă lự m.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. i  Suy như c cơthể mệ ợ . ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. chân. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí .

nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86  34 (III. 143. 26. 61. co giậ hơ các ng nh t t. ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn. 3.edu. 34. 87  124 (II.BỘGIÁNG Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao. H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t. 222. CD) liên hệtim        Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)                 26 (IV.ebook. i thởrấ nóng.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Làm giãn cơ(cơtrơ n. cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t. 156. 124. 14. t  Làm nởmạ máu ch http://www.

bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh. Tiể khó. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c  61 (VII. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine  Các bệ ngoài da. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u.ebook. c ầ Phỏ lở nóng rát ng . m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ                           Số rét t Hen. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. ợ n. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ . số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). ùi. suyễ n Nấ nôn c. Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i. t.edu. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u. ong. D)  liên hệtim. rắ rít. giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin. bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c . nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. a ng.vn . nh niêm mạ c  Nôn. bao tử gan và  . phổ i     **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh.Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema.

suyễ hơ thở n. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t.         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). t Tứ ngự nhứ thái c c. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. táo bón. G) liên hệtim. ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII. c dư ng ơ Ho. vùng quanh rố n. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y     Page 88  222 (X. kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. . ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i. phổ gan i. Viêm họ viêm amidan ng. vùng thậ ngón tay áp n.vn .ebook. i nóng. t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom. ớ ng.edu. huyế áp cao t Táo bón. G)  Giả đ vùng khoeo m au chân. út  Hạhuyế áp t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII.

biế ă n ng n  Nhứ đ u. 14 (VIII. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)  87 (XII. mày. nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                                 Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân.vn Page 89 . đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. ng. tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t. cổ gáy. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. A)        An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. ái êm  156 (XI. tiể ít. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. mặ t  Ă không tiêu. đ đ u i au ầ Tiể khó.ebook. vai . n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i.edu. t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai. viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm. đ u gố chân ầ i. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t.

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

ebook. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng. 37  156 (XI. 290+. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. t ng t m. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch http://www. 156+. 3+. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y  Đ u hoà kích thích tố iề nam. 61+. cổ gáy.edu. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ  7 (IX.BỘTAN MÁU BẦ M Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p.vn  Suy như c sinh dụ ợ c. vai .  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. câm ỡ  Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 93 . D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. đ u gố chân ầ i. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. ng ng. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. 7+. ng y p chỗsư ng. mày. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)             Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. 16+. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. lư thông). đ o ỡ ơlư i. 50. nữ(progesteron. buồ trứ dị hoàn.

chân.bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII. mậ xơgan nh t.ebook. mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ .     An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng).edu. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . no hơ i  Bón. cổ . vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  3 (VII. nh t. phổ gan i. t Tứ ngự nhứ thái c c. G) liên hệtim. ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy.  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh. i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. viêm i t. tiêu chả trĩ y. ngứ khắ ứ a p ngư i. c dư ng ơ Page 94 **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan. gáy)  Dị ng. bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t. ợchua. thông phếkhí http://www. n ng mậ t  Bong gân (tay. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân.

ùi. ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u.**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema. bao tử gan và  . nh niêm mạ c  Nôn.ebook. ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm.vn Page 95 . tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. D)  liên hệtim. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. ớ ng. t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  61 (VII. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). huyế áp cao t  Táo bón. i nóng. hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ  Ho. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ . đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng. suyễ hơ thở n.  phổ i    **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh.edu. a ng.

phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã. 290 (VII. tiể nhiề bí u u u. nư c tiể nư c ớ u.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít.ebook. nư c tiể nư c ớ u.edu. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . G) liên hệlá lách và tỳkinh  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  16 (V. n ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m. i. ng m va chạ chấ thư ng) m. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. A) liên hệvớ kinh tam tiêu i  37 (VIII.vn Page 96 .

p. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . 1.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. 222. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y.ebook. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m.vn . 85. thông minh. 236. 63. 53. 127.BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh. tả tinh. sựtậ trung p tưtư ng. 103. mệ i n p t khó thở Page 97 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m t i ng ộ p n. 87  103 (II.edu. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i            Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . 39. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. 235. chấ thư ng n ơ  1 (VII. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. ng đ ng. 22. phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n. 290. p p i. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . . 64.

vư ng mạ ng ợ ch. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. nh táo  Thă khí.  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i.vn Page 98 . . không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  19 (VIII. ớ đ àm  64 (VIII. .ebook. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng). ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i. hộ trái c ơ t cây.edu. táo bón. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. D)  Tiêu viêm. 290 (VII. O) liên hệtim. đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n .  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. phổ bao tử i. nư c tiể nư c ớ u. dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ .

E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm. O) liên hệbao tử lá lách. đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t http://www. chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  53 (IX. ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng. duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân. . ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99  63 (IX. . t i. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c. tử . t t.ebook. tay ơ t. c. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. c. ợ sinh dụ dư ng nuy. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c. tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t  Đ ngón tay trỏ co au .  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. tắ ng au.edu. nữ(progesteron. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . ợ sinh dụ dư ng nuy. 39 (VIII. cung **Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. tử . khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam. ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m. sư đ sư vú.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . O) liên hệbao tử lá lách. sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t. nữ(progesteron. c sữ a  Lãnh cả suy như c m. dạdày ng.

 Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)  Đ u hòa kích thích tố iề nam. gót áy chân. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy.  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. c c  Khó tiêu. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n.  222 (X.edu.vn . O) liên hệđ tửcung. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y           Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh  Giả đ vùng khoeo m au chân. út  Hạhuyế áp t  236 (X. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t . tiể đ c. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100  127 (XI. miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng. vùng thậ ngón tay áp n. vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u  Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít.ebook. dạdày ng. G) số tửcung. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. vùng quanh rố n. nữ(progesteron. bụ dư i. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. O) liên hệtửcung  85 (X.

thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u.edu. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. ái êm **Lư ý: cấ châm khi có thai u m  22 (XI. O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t  87 (XII. đ đ u i au ầ Tiể khó. đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a      Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t.vn Page 101 . tiể ít.

127) 3. 365. 26. 106.edu. 235. 53. 290. 197. 12. 51. 61. 175. 61.BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó). 106. 103) 37. 7. 19. 379) 1. 54. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t Mũ i Môi-Miệ ng (50. 421. 201. 50) 0. 50. 235. y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. 103 (41. y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. 26. 184. 29. 57. 61. 127. 332 156. 467 (16. 130. 437 (26. 100. 80. 226. 236 http://www. 55) 3. 60. 422) 6. 54. 188. 197 (37. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên. 188. 15. 189 (41. ế ó. 65. 145.vn HUYỆ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 102 . 103. 100. 65. 39. 126. 8. 240. 179. 227. 51. 106. 138. 102. 156) 8. 106. 87. 267. âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. 290 (39. 184. 467 (37. 138. 51) 37. 180. 100. 3. 126. 61. 421) 0. 87. 51. 196. 377. 39. 55. 103. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc). 106. 103. chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây.ebook. 87. 45. 330 (19.

312 (79. 19. 98) 0. 267. 145 (17) 3. 39. 19. 477) 0. 38. 459 (85. 377 (74) 64. 180. 319) 100. 61) 3. 278. 130 (19. 12. 14. 38. 109. 564 (97. 130. 113 Page 103 http://www. 360 (98. 99) 0. 34. 26.Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng Mặ t VAI-TAY BảVai Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út (8. 7. 60. 99. 177 (38. 421 (88. 34. 98. 107. 19. 70. 57. 191) 0. 139. 60. 219. 51. 60. 109. 73. 275) 8. 16. 60 MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210. 4. 100. 73. 106. 57. 26) 20. 50. 39. 360. 3. 38. 26. 354) 65. 51.196) 0. 195 (29) 185.vn . 96. 28.ebook. 196 (188 . 131. 124. 41. 300 (37. 60. 235 (400) 60. 37. 8. 60 (61. 180) 3 (39.edu. 312) 8. 360 (100) 0. 58 (310. 106. 73. 460) 130. 12. 91. 22. 219. 44) 50. 277) 5. 559. 97. 26. 50. 267. 107. 61. 222. 120. 61. 60. 127. 290 (14. 13.

254) 343 34. 345. 560 (310) 332. 127. 360. 96. 103. 286. 113. 124. 61. 23. 65. 126. 21. 58. 73) 39. 45. 63) 0. 175.Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t (29) 222 (9. 19. 219. 467.ebook. 34. 50. 50. 560 (342) 0. 470. 26. 558. 129. 227. 62. 422 (156) 6. 461) 107. 1. 63) 7. 53. 235 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 283 (1. 127. 421. 344 (65) 256. 342) 19. 347 (3. 125. 61) 13. 43. 19. 60. 63. 491 (12. 37. 143. 39. 17. 127 (53.vn Page 104 . 255. 1. 79 (1. 236) 87. 174. 300. 292. 210. 559. 156. 341. 347) 107 (51) 34 (127. 290. 29. 59. 73. 269. 85. 26. 310 (97. 561. 37. 346 26.edu. 60. 189) 3. 477 (257) 240. 96. 565 (222) 0. 491. 19. 293 (13. 113 (22. 50. 197) 39. 300) 8. 179. 197 (19. 63. 53. 300 (310. 235. 156.

63. 132. 127. 50. 365) 126. 45. 290. 54. 13. 125. 105. 301. 43. 104. 510 (1. 113. 54. 120. 219. 17. 29. 279) 20. 60. 34. 61. 124. 29. 156) 65. 107 (22. 53. 121) 5. 12. 59. 287. 132. 53) 1. 19. 28. 143 (8. 37. 63) 7. 310. 50. 113. 310 (26. 236) 8. 279. 210. 106. 423 (41. 174 (7. 303. 40) 124. 74. 184) 54. 128. 300) 0. 57. 61. 113. 233. 73. 29. 23. 269. 22. 347 (19. 43. 89. 17. 560 (22. 7. 103. 126. 227. 197. 491 (28) 9. 55. 189. 61. 53 (19. 55. 34. 156 3. 423.edu. 26. 356. 342. 64. 226. 85. 73. 19. 127. 45. 73. 70. 65. 421. 103 (19. 109.ebook. 73. 97. 55.vn Page 105 . 19. 139 (37. 127. 210. 63. 38. 103. 290 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 481 (38. 269. 58) 47. 143. 87) 3. 60. 287) 35. 275) 3. 127. 87.Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào) Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị ) Phổ (Phế i ) Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang) (7. 228 (50. 276. 235.

61. 14. 87. 104. 143. 1. 38) 3. 61. 85. 180. 15. 64 (104. 41. 22. 23. 100. 287 (3. 19. 85. 126. 87. 28. 184. 39) 1. 173 (19. 41. 491) 3. 87) 3. 29. 16. 16. 467. 19. 287) 1. 55. 14. 127. 235 (0. 50. 43. 143. 14. 64. 184. 26. 189) 1. 37. 3. 50. 6. 63. 29. 50. 290 (16. 87) 3. 60. 235. 61. 3. 23. 70. 26. 29. 17. 235 ( 26. 87) 12. 53. 61. 180. 233 (132. 97. 143. 9. 17. 63) 0. 7) 29. 260 (26. 275. 287) 6. 87. 0. 103. 19) 26. 103.ebook. 63. 127. 38. 300 (19. 41. 8. 21. 188. 3. 16) 8. 14. 38. 15. 8. 50. 39. 17. 14. 124. 6. 143. 5. 7. 15. 85 (104. 73. 143. 558. 290 (0. 126. 7. 29.PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG GSTS Bùi Quố Châu c TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m HUYỆ T (3. 50. 73. 38) 0. 126. 17) 6. 40) 37. 143. 189. 61. 19. 100. 12. 37. 50. 22. 50. 3.edu. 39. 14. 559 (26. 275 (26. 85. 222 (50. 61. 37) 1. 38. 38. 103. 85. 41. 3. 38. 98 (0.vn Page 106 . 34. 54. 87. 57. 1. 7. 53. 16. 29. 124 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 15. 16. 37. 29. 235. 173. 28. 222. 26. 103. 15. 50. 15. 300 (51. 26. 143. 39. 37. 222. 51.

43. 120. 7. 127) 1. 37. 63. 45. 103. 156. 73. 19. 267. 74. 0.ebook. 19. 37. 38. 50) 7. 37. 61. 38. 50. 290. 38. 300. 106. 0. 113) 7. 45. 127 (233. 19. 560 (124. 26. 156 (7. 41. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 17) 3. 62. 6. 50.Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ (16. 22. 300 (6. 85. 121. 156. 37. 103. 39. 61. 53. 1. 300.edu. 50. 300 (0. 64.vn Page 107 . 127. 22. 87. 135. 34) 0. 1. 210. 26. 477) 3. 127. 39.

65. 85.ebook. 3. 300. 100. 50. 37. 300) 0. 3.vn Page 108 . 14. 6. 15. 7. 61) 3. 61. 61. 124 (45.edu. 87. 73. 312 (50. 275. 40. 59 (8. 120. 63. 87. 85. 1. 19. 302. 15. 50 (37. 58) 8. 16) 0. 61) 3.PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M GSTS Bùi Quố Châu c Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh HUYỆ T (41. 300) 50. 60. 63. 73. 39. 106. 60. 38. 19. 39. 60. 124. 19. 50. 28. 41. 125 (26. 301. 50. 60. 6. 19) 26. 87. 13. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 17. 51. 61. 14. 45. 6. 143. 184. 87. 269. 26. 26. 300 (127. 38. 156 (39. 62. 180) 3. 127) 0. 103) 26. 113 (26. 50. 85. 130 (127. 19. 34) 0. 73. 189) 0. 16. 63) 0. 560 (50. 41. 85. 421 (17. 43. 0) 37. 50. 127 (14. 38. 124 (26. 132.

Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây. ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t). ồ ồ t. về các bạ có thể i phậ u phậ a . Tự nh n. ồ . mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y. Đ ng n: ồ ồ ng.ebook. ồ ng Luậ Đ ng Hình.edu.v… Ầ 2. ể ó. 1. i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này. CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân. Đ ng Dạ Đ ng Tính. ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân. suy luậ và khám phá ra. ồ ồ Khí. m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ). Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v. Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị . các mố liên hệ a bộphậ i . TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ồ . n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng. Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm. ố ng. Tị Tiế Tam Tài.vn Page 109 . Nghị Đ o … đ tìm ồ t). ở ợ n. ồ . chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u. 3. n. Lân Cậ Giao Thoa.CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình.

 Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy).ebook.4. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6. n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p). 9.v… ồ n ng 5. ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7. lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v.edu. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t). RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng.  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè. BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i).vn Page 110 .

edu. XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.ebook.vn Page 111 .10.v… n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.vn Page 112 .ebook.CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.vn Page 113 .Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân “ Mắ t HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.vn Page 114 .HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

vn .edu.ebook.HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i Hai Lá Phổ i HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115 http://www.

ebook.HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R.edu.vn . ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116 http://www.

vn Page 117 .Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não. phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t. Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

m.edu.HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i. m y trên mặvà khắ ngư i. mắ nhìn i u t(thị giác). lư i-nế (vị ỡ m giác). tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có . t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác). phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t.vn Page 118 .ebook. có 12 cặ dây thầ kinh.

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 119 .ebook.

edu. nhỏ ch m. m). ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít. ít lông.BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió.Da thịmề nhão. ng 2. bủ mỏ t t. kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m. nổ to ch i. u. nh Mạ chậ yế chìm. thích gió. u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m.ebook. Huyế áp thư ng cao t ờ DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1. nư c. i. ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng. ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón. Thư ng cả thấ nóng. siêng nă i. xanh m. ờ ng Da mề lạ (mát). nhợ nhạ mị màng. i -đ n-mày lợ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng Mạ nhanh. u ỏgắ đ t.vn Page 120 . lỗchân lông nhỏ t m 4. không sợgió. ờ m y t t sợnư c. ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m. hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh. kiế tiể vàng/đ ờ t. ngư i. không sợlạ thích ờ nh.Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n. sợlạ ớ nh. Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u. n ng.Da tái xanh.Thân thểmát. ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng. tay chân lạ nh 3.

tiêu cự thụđ ng.Da hồ hào.Thân thểấ nóng. chậ chạ nhỏnhẹ ng m p. ng. u 7. i ứ n ng n ng 9.Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m. I. ng.vn Page 121 . n ng m. tích cự nă đ ng. nh 8. y 2. n n c. ă uố nhanh iệ .Hay ă các thứ ă Cay. u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n. Mặ Nồ Số n c n: n ng. ng c 5-Tóc cứ ng.Ít ă các thứ ă Cay. ng ộ ng 10.ebook.edu. sậ sầ sùi. ộ ng t 10. phả ứ nhanh. kém hă hái nhiệ tình ạ c. n ng m 9. áo 7-Tiế nói êm ái. hă hái t c. ng Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T. i ứ m. Hă Số Nồ Mặ n c n: ng.6-Ánh mắ nhu hoà.Tiế nói rổ rả nhanh.Lãnh đ m. to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6. tay chân ấ áp m m 3.Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng. êm dị kín đ t u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. să chắ dầ ng m. n DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1.Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh. mạ ng n ng.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T.Da thịchai cứ nhiề lông. 8.Nhiệ tình. lộliễ t nh . lỗchân lông lớ t ng.

chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh. y. ể a . a bị theo Tây Y. n ộ hơ ng i y m y. tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u . u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n). n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó). Lă cơ thì theo mặda cơ . là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv. cây dò huyệ cao dán. t. Lă đ nhanh theo n t t. u . i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. ộ t. LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái. đ chính là nhữ m au. Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n. c i y m y. nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình.CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ GSTS Bùi Quố Châu c Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. u ỡ o . Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U. m y m i n iề . 1. t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN. Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh. nh. m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu.v…) hơ so vớ chung quanh. ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n. Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda). v. đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào.ebook. a nh t u t p i ơ Theo Tây Y. chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào. nóng. u y n t. lạ v. đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm. Hiể như . Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh. thuậ tay. Bởvì. n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui. cộ rát. m. hơ n. Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. búa gõ.edu. n. sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ). c i i ang nh. Nhưthếchữ ó.v… đ chữ trị .v… mà tạ thành.vn Page 122 . nóng. hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

p bế ng. o nên cả giác dễ u. . tay. Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. n dùng lă trên cổgáy. c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. au. ng a ầ t 3. Că Thẳ Thầ Kinh.vn Page 123 . Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng. o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân.ebook. n n n ng. CÀO Cầ cán Cào chắ tay. Tê Nhứ v. cho m ng i t n t ư c. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day. Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào.edu. a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n. Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê. có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m.v… n . u thì gõ c ng c u n. iể au t iể au. gõ thẳ góc : t. chân v. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh. rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái).  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai. u nh i c u au). ng i mộ lát. ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n. ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao.Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u. do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c. chân v. MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i. hệ ch huyế hệ n kinh. đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí.v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. Mông. c. c ng nh m n. các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n. Co ng: ầ ng ng ờ p . Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to. 4. thoả mái. lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t. đ ra. Ngoài t. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh. ùi c i u t. ng ng. vì làm cho máu ứđ ợ lư thông. lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân. t ng n u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v… c 2. còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh). thầ u t. ng n. n dùng lă trên mặ cây lă trung n t. Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u. Lự đ đu tay. i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa.

gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i. di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u. u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu. và bôi Vaseline ã úng t. c ầ t . bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh. c ờ nh u i. ng nh dị rấnhanh. i.v… nh t : m ng. cằ xưng lông mày. Trĩv. v. dễ phỏ và nế lạ m ng. ng i n n. 6. m iế i u ng ngón tay: cái. v. ch t. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. 7. hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t. Mấ NgủTáo i t. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u. au nh u n. i a t khoả 1 cm. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng.v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. ó i t n . c t ó t n đ đ u trị nh.edu. Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm. Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c. Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n. giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá. c. trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda . o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”.v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p. Viêm Xoang. . ng m ng au t. Bón. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t. hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: . chứkhông nóng như ng.v… 8.5. Đ Nhứ Tê v. gờ ch c ư ng ặ t : n i. Trúng Nắ Lòi Dom. nên i t n”. i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác. p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng.ebook. còn Ấ là khích ầ a t. a. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò. i Ứ au. thế ủ u sẽ phỏ da). ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u. ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay.vn Page 124 . p Khớ Viêm Mũ Dị ng. ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u. ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng. GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m. thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t). nh rấ au ng ó. è lên t iể a. có thể ng làm nh t. a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này.

i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy. tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh. : au ộ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. đt t nhanh chóng. ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. c. Tuy nhiên. nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au.ebook. Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu. Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh.edu. n ộ i bị nh. Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó. đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c . 4.vn Page 125 . Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au.Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t). Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. n p trí ố ng i ang au. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau. 2. tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. Cho nên. nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au. : ớ cổ 5. mạ Đ là nguyên tắ chung. Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i. t u au nh). 3. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo. ộ c p au. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo).

ng. rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u.vn Page 126 . Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i). u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. búa gõ.edu. i. ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay.6. ầ i m ng ơ ầ 8. v. t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên.v… Nói khác đ nế rả thì làm.v… ầ i. ang au c 7. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u. ng ng như n. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n.ebook. c. Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau.v… ng. t. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n. Bàn Chân. v. cây dò huyệ v.

Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm. chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh. đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m. Cách này. n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên. hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. D. ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng.CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. Tây Y. ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh. t. nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng. Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. a a t ồ ồ t iể B. au) n a . C. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý.ebook.edu. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n. và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí. nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au. c n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tứ là. B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông. ng E. A. i t mộ bị và chứ gì. kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c.vn Page 127 . đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không. đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A. n tư ng ng t ớ a . giả t u chứ mà thôi.

Đ NG ÂM.v…).v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể . v. Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG. 2. Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH.Dò sinh huyệ t 4. Đ Trong thì chữ Ngoài. SỐ NG đu.NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1. Đ NG HÌNH.v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a . t c -lân n.Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa. thuyế m ng t t n u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. au Phảthì chữ Trái. o t p t-Đ t. NG tay. v. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan. t t đng bộ ng đ m. Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i. au . 5.vn Page 128 .v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v. au n ố ng c i.Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v.ebook. bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh.Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình). Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ Phư ng Pháp Đ ng Ứng.edu. Tóm lạ đ c c). Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG. n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang).Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình). thuyế bấthố đ m. và thuyếsinh t khắ c). SỐ NG chân. ồ 3. ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i. Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i. thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”.

Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. 37. đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay. 127.edu. 143. 38. Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41. 19.ebook. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân. Ó.vn Page 129 . Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N.

CHƯƠNG II Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 130 .ebook.edu.

ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích. thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t. v. nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù. Chúc các bạ thành công.Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n. Ngô Hư Mai ng Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n i u ng n nh.ebook. thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau…. n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay. ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh. n n ư ng n n c. góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng. chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá. m nh t n n. Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t. o c m c n đ ình. mắ tai.CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng.M.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u. Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng.vn Page 131 . u. đ c đ củ Việ n n. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n. trán. mặ i nh ư c i i ờ ầ t.edu. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng. nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng. n T. không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n. ớ n .

240.22. 290-. 99. 184. 37. 87. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. Và hơcác huyệ n t. n 4.195. 37 và thêm bộvị n thư ng. 235. c 2. n 2. 87. Mỏ cổ i gáy 1. 2. 41. Day ấ H. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i). 54. 5. 5. c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a. n 3. 126. 61-.41. Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). 131. 287. 100.34. 61. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a. 39. 278. 127. Day ấ H. n 4. Hơgõ H. 156-. Day ấ H. 37. 235. 16-. Day ấ H. Hơvùng H. 50. 6. 437. ầ a a 4.127. 97. 16. 98. 63.320. 51. 53. 50. n n ư ng n n. Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i). Hơvà lă vùng H. Day ấ H. 63. 1. n 2. 130. Day ấ vùng H.vn Page 132 .422. Day ấ H. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. c 3. n 2.240 hoặ H. 55. 19.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. 38. 180. Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. 0. 477. 3.103.126. Hơlă vùng cổtay ngoài. Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). n ầ 5. 100. Day ấ H. 3-. ng a a a Nhứ cổgáy c 1. 50.103 hoặ H. Lă đ u gờmày.edu. 50. 61. 103.ebook. 127. 19. 37. n 3. 61.ĐU Ầ Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1. 278. 19. 51. 7-.26. 56. n 4. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái).139. Gõ và hơH. 3. 106.

127.60. Gõ H.vn Page 133 . 51. 103. 50. đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc). 65. 14. 26. 103. 45. 103. n Rèn trí nhớ 1. 175. Day ấ H. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. 127.103. 34. 39. 60. 258. 34. 107. 290. 60. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H. 3. Day ấ H. 63. 3.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t. 300. Day ấ H. 1. Day ấ H. Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. n Tâm thầ phân liệ n t 1. c i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 145.34. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au.Nhứ trán c 1. 50.156. 106.127. Day ấ H. Day ấ H. 0.103 đ ầ a ộ2-30 cái.127. 180. n 2. 16. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. 0. Day ấ H. 3. Day ấ H. 106.300. 106. 1. Tóc rụ ng 1.124. 61. n 3. 39. 19. 1. 37. 106. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H. 189. 34. n 5. 39.300+. Gõ và hơH. hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H.edu.ebook. 2. 65.103. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n . n 2. 103. 8. 185. Cào đ u (rả là cào.124.50. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên. 124. Day ấ H. n 4. Nế nhứ mộ bên. 191. 175. 37. 2. 126. 195.

103. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. Day ấ n 3. 100. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1. 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au).60. 28. 61. 70. 103. 53. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H. 38. 61. 113.45.107. 2. 63. Day ấ H. 63.17. 3. 73. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ n 4. Day ấ H.ebook. n 4. 127.8. 19. n 3. Day ấ n 2. 17. 60. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. H. 45. 275. 41. Day ấ “dọ cừ H. 63. 19. 124.34. Day ấ n H. 61.34. 131+. 26. H. 196.63. 3.vn Page 134 . 3.61. Day ấ H. 51. 15. 12. 156. 7. 156. H. 73. 156. 63. Mụ nám n. 156. 300. 19. 275.300. 276. 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au). 235. n 2.8. 555. Day ấ H. 106. 3. t au) ầ ế 4. 188. 8. 138. 14. Day ấ H. 38. 1. 61. H. 16. 73.34. Gõ và hơH. 20. 324+.edu. 143. 61. 65. 17. 0. 0. 34. 19. Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1.156. Day ấ n 5. 277. Day ấ H.MẶ T Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1. 5. 0. 290.

Đ mắ ỏ t 1. 17. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1. 3. Day ấ H. 131. 2.MẮ T Bụ vào mắ i t 1. Day ấ H.38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. 16. Lẹ mắ o t 1. cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. 7. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. n 2. 3. 184. m ộvài giây là hế t bụ i. 38. Day ấ H. 97. 51. 100. 50. n 3. Day ấ H. 38. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày. 199 (giữ H. 3. 3.edu. 290.267. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t.421 & H.283. 41. 50. 73.324. n Cư m mắ (cư m nư c. Day ấ H. Day ấ H. 60. 437.332. 180. 130. 388. 1. 87.16. Day ấ H. Day ấ H.34.34. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t. 3. 61. u ầ đ ộvài phút.vn Page 135 . n 2. 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t. 235. Day ấ H. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i. Cậ thị n 1. 184. 34. Day ấ H.197).16. 195.ebook. Day ấ H.16. Day ấ H. 215. n 2. n 3. 127 và lă quanh mắ n n t.34.98. 2. 215. Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1.

Day ấ H.195. n 3. 3. Hơmắ đ i xứ t ố ng.41.131.65.197. n 2.Màng.87 và từH. 100. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t .290. n 1. 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. 16.34. 99). 34. Hơtrự tiế chỗthâm. 34. 113. Day ấ H16. n 2. Day ấ H.34. 98. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H. Gõ H. 267. 38. Day ấ H.179.195. 6. 102. Day ấ H. 100. c p Sụ mí mắ p t 1. 143. 7. 100. 267. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 12. n Quầ thâm ởmắ ng t 1. 50. 130. 197. 34. 50. 65. 65. 4 (liề sát khoé mắ trong). 99.ebook. 21. Day ấ H. n 2. 38-. Nhứ mắ c t 1. n 2.vn Page 136 .edu. 102. 102. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ . 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài). Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t.34. Day ấ H.97. Day ấ H.0 đ n Nhân trung. 17-. 179. 130. 50. 127. n 3. Lă gõ H. mộ mắ ng t 1. 16.124. các huyệ trên gờmày (97. t n. ch t a t vùng H.188 & H. 73. Day ấ H. 98. 3-. 102. 16. n i ế ế 2. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình. 21 . Day ấ H. Day ấ H.34. 267. 130. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. rồ hơtừH. 50. n i n t u 2. Day ấ H.126 đ n H.197. 39. giậ mắ t t 1.6. 3. sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n. 3. n Mờmắ t 1. n Nháy. 195.

Day ấ H. n 2.ebook. 197. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Thị c kém (mắ kém) lự t 1.vn Page 137 . Day ấ H. 34.edu. 130. 195.50.6.

127. 7. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra. 184. Day ấ H. 0. 61. n 2. 17. 300. 423.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t. 287.126 hoặ H. 61. 50.87. sau đ day ấ H. n 7. 467. Day ấ H. Sổ i mũ 1. 12. n 6. 21. hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t. n 3.219. n 6.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t. 16. n 5. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai. 2.0. 7.61. Day gõ H. Day ấ H. 184. n 4. 65.edu. 184. 61. Day ấ H. Lă và day ấ H. 8. Day ấ H. n 4. 37. 45.vn Page 138 . hế hắ hơ t ng i t t i.197 ngư c lên ch ợ 3. n n 2. n 4. 61. 565. 127.41.103 tớ H. 275.MŨ I Không ngử thấ mùi i y 1. ó n 7.126. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. Day ấ H.3. Day ấ H. n 3. 39.0. 65. 39 chừ vài phút sau mũ khô. 290. 100.143 hay H. y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H. Chà hai cung mày.287 hoặ H. 0.7. 0. 45. mũ thông ngay. Day ấ H.39.34.34. Day ấ H.ebook.184. Day ấ H. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H.127. 87. 7.184. 126.184. n 5. 23. 61. sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61. Day ấ và hơH. Day ấ H.16. Day ấ H. 287. 103 . 138. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. n 5. 184. 300. 49. 555. Day ấ H. n c c 2.360. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai. n Nghẹ mũ t i 1. 287. Gạ H. 6. 37. 0. 330. n 6. 233. 138. Hơđ ồhình mũ trên trán từH.16.138. 156. Day ấ H.

121. 0. Day ấ H. 360-. 184. 1. 73. 379. n 2.8. Day ấ bộ“thă n ng”: 127. n 5. 50. 37. 39.65. Day ấ H. 38. 65.vn Page 139 . 7. 19. 132. 103. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143. 106. Chấ kem deep heat 467-. u i ứ t. 19. 61. 8. Day ấ H.edu. 17.38. 49. 3.12. 173. hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u. 56. 184. 48. n t. 73. ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i. 50.240. u c ầ ỉ ầ thái dư ng. 300. 3.209 rồ hơ vài lầ là hế n i . 39. 99. 37. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán). 0. và cằ m. 103. n: 9. Day ấ H. 39. Day ấ H. 184. 61. 126. Viêm xoang mũ i 1. n: 189. 37. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i.12. ng i ờ i i. 38. m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 0. 300. 103. 50. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127. n 4. 1. 189. u i ứ n. n 6. 97. 180-.ebook. 287. n 3. Day ấ H. 39.

3.235. 184.39. Day ấ H. n 2. n 3. 235. 14.26. 477.188.13. Day ấ H. 275. 85.26. Day ấ H. Day ấ và hơH. n Lởmiệ ng 1. 38. 61. Day ấ H. 61. 39.14 n Lởlư i ỡ 1. 14. Day ấ H. 180. 57.edu. n Tê lư i. 0. 196. 16. n 2. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái. 79. Day ấ H. Day ấ H. 3. 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). 38. cứ lư i ỡ ng ỡ 1.61 bên nhứ n c 3. n Co lư i ỡ Day ấ H. 57. 0.ebook.vn Page 140 . . 196.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c. 2. 3. i u sư 5. n 4. 60. Day ấ H. 8. 87. 227. Day ấ H. 3.60.79. 188. 51.209. Ấ H. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). 8. 38. 51. 79. 188. n t c ỉ 6. 179. n Quai bị 1. 8. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng 1. 113. n a Ră nhứ sư ng c. n 2. Day ấ H. n 2.63. 300. Day ấ H.282. Day ấ H. n 2.0. Day ấ H.MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM Đ ng miệ ắ ng 1. n 7. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. 7.34.

16. 57. 0.edu. 17.57. 45. n 2. n 2. 15.65. 15. Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân. 300. 54. 60. n 3.TAI Đ c tai iế 1. 0. Day ấ H. Day ấ H. 0. Day ấ H. Day ấ H. 1. 189.16. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 5. 39.8. 14. n 4.15. 235.43. 1. 37. 138. Ù tai 1. n 2. 0. 0.65.vn Page 141 . n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai. Day ấ H. 38. 17. 3. 1 . sau tai. Day ấ H.14.3. 3. Day ấ H.ebook.0. 61. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1. 0. 15. 45. 61. 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i. Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t . Day ấ và hơH. n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i. 138. 3. 132. sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i . 16. 65. 138. 290. 14. 179. 300. ng t ng n i. Day ấ H. 16.

113. 50.19. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i. i n c p ớ u n 2. 74. 127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. àm 1. Chấ kem deep heat các huyệ 8. 87. 50. 37 . 60. 3. 12. 235. 61. 60. 124.26. 64. 12. 60. n 275+. 8-.ebook. 12+. 38. 12 và hơcổtay. 287. 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. Day ấ và gõ: 39. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H.edu. 2. 277. 12-. 156. 57. 308. 64-. 7.14. 113. 12. 39. 15. 64. Ho ngứ cổ a 1. 20-.26. 74. Day ấ H. 17-. 8.8.8. 12-. n i 2. 14 và hơcổtay. 20+.26. Bư u cổ ớ các dạ ng 1. 61. 14. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. 38.HỌ NG Amiđ an 1. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H. 100.12. Day ấ H. 233. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. t n 467-. Rồ hơvà lă như n i n trên. 38.vn Page 142 . 14. 20. 37. 50. Rồ hơvà lă như n i n trên.8. n 3. 12. 2. Day ấ H.61. 87. 14. 61. 51-. 274. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1. 143. 51. Day ấ H. 50. 176-. 176+. 3. 39. 38 rồ gõ và hơvùng H. 87. 87. Day ấ H. 100. Day ấ H. n 3. 275. 19 rồ hơvà lă nhưtrên. n 2. 3. 196. 39. 275. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1. 467+. Day ấ H.26. 275 -. 34. 286. Day ấ H. 8.8. Day ấ và gõ: 14-.

26.17. Day ấ H. 3. Day ấ H. 301. Khan tiế ng 1.14. n Họ đ ng au 1. 275. 275. Day ấ n H.edu.61. H. Ấ H. t Ho đ àm 1. 64. 3 rồ gõ H. 12. n i 4. Bấ mạ H.14.300. 277 và hai bên sư n mũ cổtay. 64. 14.14. 74. Day ấ và hơH. 3. 74.61.37. 127. n 2.73. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm.0 đ n H. Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t. n. Day ấ n 2. n i 3. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. Day ấ H. hai bên sư n mũ + 26.19. H. 60. 275. 2.275 và tạ chỗ ế i . Hơvùng mang tai từH.Ho khan 1. Day ấ H.8. n ờ i 5. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. 491 rồ gõ nhưtrên. n Nấ cụ c t 1. 14. 64.19. 467. HơH.26. Day ấ H. 2. 274. ờ i. Day ấ H. 0. 312. H. 61. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1. 20 rồ gõ nhưtrên. 3.19 nhiề lầ m nh u n.275. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. 2. Day ấ n 4.ebook. Day ấ H. nh ớ u n 3. 8. n i 2. Ho khan lâu ngày 1. 63. 276. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ n 3. 156. 51. 58. 132. 61. 275. 180. 38.vn Page 143 . 14.

204. Day ấ H. 312. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. 467. n Day ấ H. 17. 491. 12. 61. 312. n 4. 3. 5. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61.26. 132. n 5. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1.38. 28. Day ấ H. Tắ tiế c ng 1. 38. 64.19. Viêm họ hạ ng t 1.61. 64.14. 4. 61. 2.vn Page 144 . Day ấ H. 3.edu. n 3. Day ấ H. n 2. 491. Day ấ H. 38. 74. n Viêm phế n quả 1. 74. 275. 50. 17.565. 12. 61. 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). 61. Day ấ H. 275. t c t n. Gõ vùng H. 38. n 2. 275. n 3. 274.14. 14. 34. 467. Day ấ H. Day ấ H. n Day ấ H.26. 20. 275. 8. Day ấ H.5. Gõ H. 6. 61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t. 61. 70. 467.124. 20. t ng nh i Ngứ cổ a 1.8. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p.14.8.138. Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay.ebook.2. Day ấ H.

ch Bả đ vai au 1. ơ 6. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. n 5. Hơvùng thái dư ng. 360. 99.64. Day ấ H.240 hoặ H. Day ấ H. n 4. n 12. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2. n 4.8. 29.16. 278. n b. .Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái). n. 98. ng a a Ngứ cổ a 1. . Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó . 16.7. 564. Bôi kem deep heat vào H.156. 87. 65. 5. n 2. Hơ gõ H. Day ấ H.26. n ầ 13. Lă vùng 73 xéo lên 330. c 10. 156.422.Day ấ vùng H. Gạ và hơhai gân gót chân.65. Day ấ H.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . Hơ gõ 240. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. 477. 127.vn Page 145 . n 2.332. Day ấ H. n n ư ng n n. 8. Day ấ H. Vẹ cổ o 1. 11. . Gạ vùng H. n 3. 19. 290. 106. Gõ H. 3. 20. 65. 34. Nế đ khớ vai u au p a. 98.26.edu. 97. 88. 8. n 3.188. 100. 99. 7. 97.477.106. Day ấ H. n 4. 14.ebook. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n. 97. Ấ hơ lă H. Lă vùng H. 12. 34.195. ch 9. n c.Lă đ u gờmày. 287.CỔ /GÁY/VAI Cứ mỏ cổgáy ng i 1. 108.Hơlă vùng cổtay ngoài. Day ấ H.65. 61.

n 3. Day ấ H.88. 34. 564.26.vn Page 146 . Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H. t n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 97. n 2. 88. n n u au. 19.26. ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1. 278. Day ấ H.65. 65.Khớ vai đ p au 1. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50.edu.ebook.

130.45. 180. Day ấ H. 98.60.vn Page 147 . 19. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). n 2.ebook. 99.60. 130. n 6. 0. Day ấ H. n 2. 28. n 3. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1. 130. 39.98.100. sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u ố ng c Cổ tay đ au 1. n u t) n 2. 10.278. Day ấ H. 100. 97. Gõ H.0. Day ấ H. 50.thái dư ng). 4. n 3. 99. 179. 19. Gõ vài chụ cái vào H.219. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H. 131.0. 3. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1. Day ấ và hơH. 98. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H. 124. Gõ H. 97. 61. 100. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày. n 2. 300. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t. c 2. Hơvà lă gờmày. 100. n Cánh tay đ au 1. 4.3. 180.559. n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1.65. Hơvà gõ H.edu. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1.98. Day ấ H. Hơkẽmu bàn tay.TAY Tay run 1. 100. 217. 127. 191. 560.98. Day ấ H. 5. 88.

n 3. 38. 60. 63. 236. 61. 106. Day ấ H.460. 41. 235. Mồ hôi tay (chân) 1. 0. 460. 85. 143. Day ấ H. rồ hơvùng phả chiế tay (chân). 87. Day ấ H. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41. Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1. 16. 16. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên. Day ấ H. 460. 50. Day ấ H. 1. 60. 1. u n.127. 36. 1. 61. 127. 61. 60. 1.0. n 6. 39. 51. Day ấ H. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . 17. 45. 300. 103. 87. i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1. 17. n 4. ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127. 127. 290. 50. Lởphao móng tay 1. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. 19. 87. 290.50.vn Page 148 . 19.ebook. 127. n 2. 19. 61. 127. 156. Day ấ H. Day ấ H.19. Day ấ H. Day ấ H. 17. 53. 300. n 3. 19 n 2. n 3. 0. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1. Day ấ H. 22.edu. n 2. n Bàn tay lởloét 1. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. Day ấ H. 61. Day ấ H.Bàn tay đ au 1. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. 38. 222. 64. Day ấ H.19. 60. 3.103. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên. 130.26.50. 73. n 5. Day ấ H. n 2. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay. 2.300.26.37. 48.103. 0.19. 0. 38 + bộvị n .38 + bộvị n .

2.edu. 3). 28.34. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1. 113. Day ấ H. 235. 61+. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1.0 đ n H. n 2. n Khó thở(do nóng ngự c) 1.vn Page 149 . 19. 37. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i. mạ ậ nh) 1. 290.120.432-. Hơlòng bàn tay và day ấ H. 63. n 3. 73.41. 3. 100.189. n Khó thở(do mệ tim) t 1. 127. Day ấ H. 28. Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1. Ấ H. HơH. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H. 28+. Day ấ H. ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1.ebook.189.26. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 0. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh. 156.28. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út. HơtừH.19.NGỰ C/VÚ Khó thở 1. ch t 2. n 2. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H. Day ấ H.0. Day ấ H. ớ 3.61. 60-.312. n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. 60. 53 vài phút).

38. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41. 37. 143.vn Page 150 . Day ấ H. 3.ebook. 39.Thiế sữ u a 1.73. Day ấ H. 19. 73. n Ung thưvú 1. 73.26.edu. 127. n 2. n ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50.

n 8. 43. Day ấ H.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au.8. 19.127. 45. 210. 143.45. Day ấ H. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1.0. Day ấ H. Sau đ hơtrư c tai vùng H. Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão).1. Day ấ H. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. Day ấ H. Day ấ H. Lă hai gờmày. 17.1 đ n H. n 3.87. 5. 210. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch. 5. Day ấ H. Hơlă số mũ từH. 5. 560.vn Page 151 . 210.275+. n 4. Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i). n 4.1. 51.1. n 3. 16. n 2. Day ấ H. . 5.210. Không cúi đ ợ ưc 1. 9. Day ấ H. 300. 253. 173. 15. 143. 5.423. 34. 43. 106. 421. n ng i ế 2. n 7. 8. n Không ngử đ ợ a ưc 1.ebook. 253.edu. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1. 300. 0. 3. 64. 174. n ồhình số2. 74. 15. 219. 6. 103. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 467. Day ấ H. Day ấ H. n Đ ngang thắ lư au t ng 1. 189. 14. 3. 197.41.175 hay H. 38. n 2. n 3.LƯ NG/MÔNG Đ cơlư au ng 1. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11. Day ấ H.210. 99.

19.vn Page 152 . t n n. 64. Day ấ H. Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au. n n 2. n Gai cộ số t ng 1. 8.CỘ SỐ LƯNG T NG Cụ cộ sông p t 1. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t. Day ấ H. n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1. 3.342. 45. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i.19 và hai bên sát liề 19.26. Day ấ H.45. n 2.19. 348 (trên trán). n Đ cộ số cổ au t ng 1. 300.23. Hơđ t số cùng vùng H.edu.ebook.19 ế 2. Gõ nhẹH. 143. ó n c p i ng. 63. Day ấ H. n 3. n Đ cộ số au t ng 1. ố ng 4. 19. 1. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1.53 đ n H.63. Hơvà lă vùng H. Day ấ H. Day ấ H. Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái).143. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 19.

Day ấ H. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n. 38. 22. 63. 3. 365. 22. 300+.19. 50. 41. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. Day ấ và hơH. 63. 156. n 6. n 4. 143.63. 3. 365 vài phút. 41. Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 233. 7. n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1. 132.1. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. 143.63. 127. 1.ebook. 127.26. n 3. 127. 38.61. Day ấ H. 63. 3. 19. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 28.vn Page 153 . 61. 39. n 2. 50. Day ấ H.365. 127. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H.365. n 3. 19.127. 22. và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t. 50.127. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút. n 5. Day ấ và hơH. 2. n 4. 7. n 2. 7. 19. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn. Day ấ H.87. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng. 61. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. 22. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H. 4. 3.edu. 50. 127 vài phút. 127.127.26.BỤ NG Đ bụ au ng 1. 38. 0. y nh p) n 8. 37. 5. Day ấ và hơH. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1. 6. u y t p) n 9. 37. 113. 143. Vuố môi trên đ t ộvài phút. Day ấ H.127 n 2. 3. u ng ng.

Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u.edu. 17. n 2.ebook. Hơrố và quanh vùng rố n n.19. Day ấ H. t ng).Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. Day ấ H. 3.0.vn Page 154 . hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. n Đ y hơ ầ i 1. Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu. Day ấ H. Hơvài lầ trong ngày. chai chân sẽhế n t.87. 156. 174. Day ấ H. 96. n 2. 127. n 2.64. 45. 210. n 2. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1. 222.461. Day dò tạ chỗ i .1. Day ấ H. 0. n 2. 63. Hơkheo tay.ebook. 64. 74. 5. 15. Day ấ H. 197. n 2. 107. 300. 210. 253. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n. n 4. ầ Đ khớ háng au p 1. n 3. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u. Đ kheo (như ng) chân au ợ 1. 210.26.41. 100. 43. Day ấ H. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng. 0. Day ấ H. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. . Day ấ H. 16.9. n 3. 74. 156. 143.vn Page 155 . Day ấ H.129.347. 127. Day ấ H. 51. Day ấ H. Hơvà gõ cổtay. 3. 38. 39. 3. Day ấ H. Đ khớ gố au p i 1. 5. n 2. 127. n ồhình chân trên trán. 253. Đ cổ au chân 1. 9. 210. n 4. 5.17.CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. 14. n 2. 38.29. n 3. 45.17. Gạ hơ lă đ ch. Hơcùi chỏ . Hơgót chân đ i xứ ố ng. 51. 5.

n 2. Thoát vị n (hernie) bẹ 1. 290. Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi. 9. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1. 6.vn Page 156 . 22. 1. 222. 236. 143. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1.132. 1. 45. Day ấ H. 87. Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. 51. Day ấ H. 104.edu. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u.34. 64. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1. 98. 235. n 2.26. 61.34.ebook. 53. Day ấ H. 2. 38. 38. n 2. Day ấ H. 63.342. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. 105. 50. 43. 17. 85. Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. Day ấ H. 310.39. 19. 61. n u t ầ 5. 19. n 3. 4. 85. Day ấ H. n u ầ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127. 156. 39. 197. 127. Hơkẽmu bàn chân. 561. 341. Day ấ H. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1.4. 300. 19.103.

87. 14. 7. Day ấ H. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 63.edu. 7. 61. 63.7. 2. Day ấ H. Day ấ H.26. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày. 63.19. n 3. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1.53 nhiề lầ ch ế u n. 63. n 2. Day ấ H. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên. 37. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t. 26. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên.127.16. 7.ebook. ch 2. 0. Gạ vùng rãnh nhân trung từH. 287. 127.127. n 7. 50.22. 156. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. Day ấ H. 51. 50. 7. 7. n 6.26. 103. 127. 247. 3. 287. 8. 16. 22.au ng Xin xem phầ bụ n ng. 61. 1. i 3.38. 38. 53. 87. 17.vn Page 157 . 103. n 5. Day ấ H. 275. 158. Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. 37. 50. 3. 3. 63.0. Gõ H. 7.53. n 4. n 3. 7.16. 63. n Huyế trắ t ng 1. 156.124.53. Day ấ H. 37. Day ấ H.BỘPHẬ SINH DỤ N C Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1. 16. n 2. 275. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1. 1. 127.85. 37. 63. Day ấ H. 37. Day ấ H. 1. n 4. Day ấ và gõ H. 7. 0. 87. Day ấ H. Day ấ H. 7. Day ấ H.19 đ n H. n 2. 1.

1. 3.26. 143 và hơquanh mắ n t. 63. 127. 143. 53. 127. Day ấ H.557.64 lên đ u mày. 63. 63. n u n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 39. n 7. 127. 37. 43. 6. 63. Day ấ H. Day ấ H. 61. 1. 16. 173. 38 . 1. 19. 235. 180.87. 63. 51. 63. 50. 127. 63. n 2. 53.16. 1. 127. 19. 61. 87. 63.19. n Ngừ thai a 1. 50. Day ấ nhiề lầ H.41.87. 17. Vuố mũ từH.103.ebook. 127.5. 0. n 3. n 2. 143.26. 348. 39. Day ấ H. 7.50. 37. 19.127. n 2. 127. 103.26. n Kinh nguyệ trễ t 1. 53. 37. 19. 58. Day ấ H. 63. Day ấ H. Day ấ H. n 2. 37.16. 235. 37. 50. 103. Day ấ H. Sa tửcung 1. 1. n 4. Day ấ H.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày. 19. 17. Chà môi nhiề lầ u n.vn Page 158 . n Tửcung (bị xơ u ) 1. n 3. n 4. 36.22. 15. n Tửcung (có u bư u) ớ 1.287. 23. Sau đ hơH. 156. 7. 45. 63.50. 14. n 3. Day ấ và hơH. n 3. Day ấ H.1. 38. 143. 63. 7. Day ấ H. 126. Day ấ H. Day ấ H. 143. 127. n t. Day ấ H. 103. 7.106. 365. n 2. Vuố mũ từH. 0. 3. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. 287. Day ấ H. 50. Day ấ H. 267. 126. 156. n 5. n 4. 63.16. 7. 63. 19.edu. 1. Day ấ H. 5. 65. 7. 3.26. 127. 50. 19. 50. 16. 87. 7. Day ấ H. 26. t i ầ ó 6. 287. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i.19. 37.

n 2.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n.143. 60.1. Day ấ H. 63. 300+. 0. 19. 127. H.124.19. Lă gõ H. 7.143).126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m. 127. 45. 60. 7. 63. 19. Day ấ n 4. 34. 290. 127. a t ng. n 2.edu.19.184. 103.vn Page 159 . 103.124.300+.127. Day ấ H. n 3. n 9. 287. Nhớkhông bỏtiêu. 37. 50. 300+. Dư ng nuy ơ 1. 3. 50. 8.124. Day ấ H. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày. 1. H. 39. 7. 1. 0. 26.287. 50. Day ấ n 3. 39. 1. 300. 63. 7. n 6. n 7. 0. 45. ch u n c n 2. Day ấ H. Day ấ n H. Day ấ H. 50. H. n c H. 1. Tả tinh o 1. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 132.53 lên H. 19. 127.19. 45. Day ấ n 2.ebook. 7. Day ấ H. 0. 63. n 3. 127. n 8. 1. 64. 290. 127. chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m.300. 45. Day ấ H. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. 57. 127. 34. Day ấ H. 7. 103. 19. 34. 1. 0. dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H.63. Day ấ H. mỗ lầ 5 phút). Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. 0.Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1. 1. Day ấ H. 61. 45. 1. 37. n 4. 0. 3. 50. ch u n 10. Gạ nhiề lầ từH.43. Day ấ H. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa. 38. 26. Lúc sắ xuấ tinh. 156.103. n Liệ dư ng t ơ 1. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t .0. n 5. 50. i n Di mộ tinh ng 1. 19.

n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H.38. 34. 127. 1.vn Page 160 .Tinh hoàn đ nhứ au c 1. 7. 21. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên. 87. 0. 16. n ợ Xuấ tinh t 1. Day ấ H. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. 0. Day ấ H. 61. 22.287. 7. 34. Day ấ H. 50. 127. 45.edu.124. 290. n 2.ebook. n 2.0. 17. 29. 36. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. 17. 1. 5.

hai bên quai hàm. 1. 19. ng ắ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 143. 300. n t p ờ ớ á 2. 17. 1. 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán.124. 4-. 34. 300. Day ấ H. 73. 73. 38 + bộvị au. 61. 50. 3. 184. 124. 19. u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1.127. 38. 222-. 3. 87. 127. n 2.61. 222. 189. Day ấ H. 0.19. 61. 19. Day ấ bộ“giáng”: 124. 4. 61. Làm nhiề lầ trong ngày. 2. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. 43. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1. n 4. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào. 63. 50. n 3. Day ấ H. Day ấ H. ớ a ch.edu. 156.41. 87. Day ấ H. 7. 37. 61.61. 50. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai.ebook. 50.TOÀN THÂN Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. Day ấ H. 1. 60. Day ấ H. 0. 34. 60. 37. 34. 3. Day ấ H.127. n 3. 103. Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng). Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u. Day ấ H.41. 26. 19. 156-. Day ấ H. n Co giậ liên tụ t c 1. 50. 103. 85.63. 14. 3. 143.127. 106. 37. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1. Day ấ H.vn Page 161 . 127. 3. 50. 39. 0. 1.124. 50 và hơtrự tiế n c p. n Dờ ă i n 1.26. 26. 8. 64 và hơtrự tiế n c p. 103. ư ng nh nh i). 38-. Day ấ H. 38. n 2. 34. hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i. Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút.

Xoa long trắ trứ ng ng. 19. 50. n 3. a Nóng số kinh giậ t. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender). 50. 60.26. Day ấ 26. 87. n 5. 50. 34.0. n 2. 184. t 1. 17. Gõ H. 85.edu. 17. Day ấ H. 63.61.17. Day ấ H. Lă khắ mặ n p t. 3. 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. 39. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1.61. 222. 2. n 4. 60. 3. Day ấ H. n 2. Day ấ H. n t 2.Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1. Day ấ H. 61.61.51. 17. Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1. 38. 0. 29. 5. 16. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . 3.41. 290. 38. 3. 50. Day ấ H. 61. Day ấ H. Day ấ H.26. 63. Ngứ a 1. n 3. Day ấ H. 61. Hơvùng giữ trán và vùng tim. 4. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. 50. 17. 15. Day ấ H. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1. Day ấ H. n 2. 29. Day ấ H.vn Page 162 . 85. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 17. 21. 143. 51. 16.38. 87. u i ơ 3.ebook.61.34. 127. Ớ lạ n nh 1. 85. 61. 16. 7. 3.61. 87. Day ấ H. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 184. 14. 7. 1. n Phỏ ng 1.16. 6. 17. 38. n 3. n 2. 106. 61. 127.

143. Day ấ H. Day ấ H. 63. 300. 1. 62. 432. 1. ó n ồhình phả n chiế bộvị au. 8. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh).0. 0. cổtaycác ngón tay. ầ i-cổchân. 1. 1. 103. Day ấ H. 19. 3. Day ấ H.vn Page 163 . Day ấ H. 162. 290. 106. n 3. 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n . 73. 19. u đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 103. 87. Cào đ u. 19. n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65. 156. 1. 3. 0. 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). 19. 19. 290. Day ấ H. 37. 14. n 2. n 2. 50. 39. 5. n 4. 61. ầ U toàn thân 1. 103.127. 28. 19. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i. 460. Day ấ H. 2. 37. 19. 312. c i Hơnhư ng tay. n 5. 127. 113. 1. 300. Day ấ H. 7. 1. 324.2.37. 106. 477. 100.61. 107. đ n ểphụ hồ tay. khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p . 19. 175.34. cổchân-các ngón chân.edu. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ . 290. 45. 0. 37. Day ấ H.41. 127. 50. đ n u ểphụ hồ chân. Day ấ H.41.22. 22. 64. 50. cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay. 37. n Suy như c thầ kinh ợ n 1.22. 41. 61. 97. ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai.127. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân. 6. 301. 565. 127. 63. n 3. 7. 26. Day ấ H. -cổtay. 188. 37. 85. ợ . 39. 50. 17.60-. 300. 50. 127. 100. n Suy như c cơ ợ thể 1. 50. 103. 37. 0. 4.ebook.

Bí tiể u 1. n n ng c 3. 64. gầ ố thì ây t i a i. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng.63. 290+.NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG Theo triệ chứ bệ u ng nh. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. ờ n n. Day ấ H. 29. u y n y m nên dùng bộnày. 7+. 290. 106. Ă không tiêu n 1. 85. An thầ n 1. 29. 1. 87. u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon.126 đ n ộ10 phút. 174. 61+. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. xanh xao. n 2. Day ấ H. 19. 132. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. 17. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H.26. 50. **Công dụ làm ngư chả máu. 0. 51.26. 57. c t . 1. n 3. 63.156+. 50. 50. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ .22. 357. vùng miệ và cằ n t n u ng m). 3. Day ấ H. i i Ă kém n 1.ebook. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng. Day ấ H. 113. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán. 37.edu. p ng. 39. 127. Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng. 3+. 87. rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. Day ấ H. 60. 3. 7. Day ấ H. làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m.26. n 2.19.vn Page 164 .

t ế y ư c. 19. 1. 0. 3. Day ấ bộ“bổâm huyế 22. 19. n 2. Day ấ H.235.127. 127. 37. 17. t n i 4. 0. 37.16. m 2. 19. 59. n 2. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H. Day ấ H. 120. 5. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h. Day ấ H. 61. Chàm lác 1. 19. 39. m 3. 61. 121. Day ấ H. Day ấ H. 62.126. 39.3. 124.61.vn Page 165 .64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). 347. n 3. 106.26. 38. 50. 64. Chấ kem deep heat H. 39. u . 120. 1. 4.87) mỗ lầ 60 cái. 37. 127. 38. u . Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. n 2. Day ấ H. 57. 39. 35. 34.61. Day ấ H.ebook. 38. 50. 630 rấ hiệ quả m t u . Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H. 50. 61. Cai thuố lá-rư u c ợ 1. 143. 0.41. 42. 19. Chấ deep heat H.50. 630 (huyệ đ i xứ vớ H. 2. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 63. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H. 1.124. n 3. 365. 41. 300.Bón (táo bón) 1. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 103. 162. n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. n 2. 189. n t ó n 50. Day ấ H. 121. 51. 19. Chấ deep heat H.124. 290. Day ấ H. ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. Day ấ H.124.61. 7. n 3. n 3. Day ấ và lă H. Ngày làm 6 lầ i n n. Bổ máu 1.16.edu.127. 39. 0. Cầ máu m 1. 113. 64. Day ấ H.73. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i). 64. 61. 290.

14). 156. 0. 188.3. 19. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1.14. 37. 104. Day ấ H. n 4. Day ấ H. n c 2. 127. Day ấ H. n Huyế áp cao t 1. c i 6.103. Day ấ H. 50. 127.7. 34. Day ấ H. 0. Đ râu inh 1. 390. 87. 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. n 5. n Hắ hơ t i 1. 1. 14. Day ấ H. 41. n 2. 0. 39.124. Day ấ n H. Day ấ H. 61. Day ấ H. 50. HơtừH. 51.19. 63. Day ấ n 2. n 3.16 tớ H.62.285. Day ấ H. H.vn Page 166 .106 tớ H. 63. 38. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 96. Day ấ H.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H.edu. 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 0.3. Day ấ n 3.15. 127. 16. i Hiế muộ m n 1. 39. Day ấ H. H.124. 1. 1.100) hoặ hai mang tai từ(H. n 2.26. 290. 3. 63.34. 65. n 3.ebook. 156.209. Chóng mặ t 1. 113. 156.127.8. 23. 50. Day ấ H. Day ấ H. 15. H.63.15 hoặ H. 19.19. 37. 19. n 2. 50. 70. 0. 57.8) hoặ 2 cung mày (từH.103 tớ H. 63. 0.34. 16. 34. Day ấ H. 8.61. 88. Day ấ n 4. 127. n 3. 4. 39. Day ấ H.1. 19. 156. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH. 0.

17.124.127. n 6. 51. Mấ ngủ t 1. n Lãi kim 1. 233. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1. 217. 9. 2.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n.6.ebook. Day ấ H. 139. 7.edu. 61. 38. n 5. 37. ng 3. 100.113. n 8. 63. Day ấ H. 63. 38. 34 khoả 30 cái. 103. 51. Day ấ H. 50.26. 0. 41. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.124. Day ấ H. 64.50.19 nhiề lầ n u n. 39. 11. 3. n 3.Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau. 41. ơ ớ i u) i n 1. 34. Huyế áp thấ t p 1. n 7. Day ấ H.124. 9. n Lãi đ a ũ 1. 103.124. 19. 85. u ôi n 10. Gõ H. Day ấ bộ“thă n ng”. n 4. n a 2. Day ấ H. Day ân H. 22. 312. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. 365. 50. 37. 267. 127. 0.184. 38.19. Day ấ H. Day ấ H. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang. 28.vn Page 167 . n 2. n 3. Day ấ H. Day ấ H.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút. n 5. 1.163 (giữ 63 và 53).53. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . Day ấ H. Day ấ H. 0. n u n 4. 19. 63. Day ấ nhiề lầ H. 19. 127. Day ấ H.16. 34. Day ấ H. 14. Day ấ H.127.

t 1. n u ớ 2. 143. n Phong xù. 85. 50. 3. 98. a n n 3. 14. 29.300. 19.51. 41. n 2. 106. 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 34. 0. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H. 50. 0.26. 127. 29. n 2. kinh giả n 1. Day ấ H. 290. 143. 19. 29. 173. 50. 106. 3. Nôn. 103. 3. 290. 3. 0. 300. 50. 3. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 50. 38. 50. Day ấ H. 156.124. n Nóng số kinh giậ t.1. 26. ói khi vừ ă xong.127. 103.51. 85. 290. t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. 7.37.16. 3. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. n Ngứ do bị i leo a dờ 1.61. Ngủhay giậ mình t 1. 50. 460. 461. 50. Day ấ H. n u Nôn. Day ấ H. 41.124. Gõ và hơH. 45. Day ấ H. 50. Nôn. 16.26. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú.2. 34. 39. Day ấ H. 34.ebook. 61. Ói 1. 106. n 3.0. 129. 1. 113. n 2. 38. 124. 79.edu. day ấ H. Day ấ H.vn Page 168 . 37. 51. 73. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. Day ấ H.26. 19. ói khi có thai day ấ H. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. 51. n Mụ cóc n 1.

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

Day ấ H.138. 1. 37. 50. n 4.41. 28.50. 50. 1. Day ấ H. 41. 63.ebook.41. 127. 127. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1. Day ấ H.127. 41. Day ấ H.38. Day ấ và hơH. n 2. 37. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 19. 467. n 2. 29. 233.126. 143. 37. 74. 132.50. Day ấ H. 106. 45.50.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H. 61. 300. 29. 467.vn Page 172 . 19. n 3.565. 61. 58. 103. 50. 233. 50. 36. 233.41. 491. n Viêm thậ n 1. 467. 28. n 3. 37. 41. 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. 222. 58.0. 275. Xơgan cổ ớ trư ng 1. n 2. 19. 491. 233. 17. 39. Day ấ H.edu. Day ấ H. Day ấ và hơH. 19. 87 đ i c n ểlợ tiể u. 17. 85. 36. 61. 127. Day ấ H. 64. 3. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. 70. Day ấ H. 9.3. 87. n Viêm phế n quả 1. 106. n 2.

Mũ nhìn từdư i lên i ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 173 .edu.

vn Page 174 .Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful