DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

ebook.edu.MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 4 .

edu.Ư NG I Ơ DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U BÙI QUỐC CHÂU Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 5 .ebook.

triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay.cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý. Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân. lư ng..Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c. nấ c i u n ư ng. cổ chân... y họ cổ c truyề y họ hiệ đi. tuầ t đt ư c ờ n c.DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng. cổ ng.. không bắ n oán a nh T c.có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám. không dùng thuố không dùng kim. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ .ebook. m t. đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân. bàn chân. Bộ t có vai trò như m m. tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN. ng ng. có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u.. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu. ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u.nói lên mốliên hệ giữ t t m y". dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào. a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c. a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng. "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" . u. bệ lý. gờ ợ i). bấ huyệ xoa bóp thông thư ng. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh. sinh dụ hệ n hoàn.tác u ng y a ơ n.. tim ch. bàn tay. n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng.. sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o. ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www..vn Page 6 . Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp.edu.. tay. i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. t i. t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái. c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông. búa gõ. tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng. que dò.. i t n u i ầ loa tai. t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i. T. ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. t mạ chỉ ch.. nhang.. hệ hóa.cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y". nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong". Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh.

ebook. ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t.. i ộ áo t ơ c giớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm. không dùng thuố không bắmạ khi u n u c. Túc châm. ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình". Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm. ó t t. lư ng.đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh. không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n.. Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi.Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. u ồ chữ t nh. Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân. Nhĩ u i củ thố châm. Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. t n i iể n u a thể da t. Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u.edu. loa tai. bàn tay. Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp. t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t. t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm. ó n tuyệđi. t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa.vn Page 7 . ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). ầ bàn chân.

tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ . i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u. o.edu. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp. ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình. m t. day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . nóng. sinh lý. cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này. n. ờ nh t t thố ồ n u t. a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t. Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh. Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh. lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng. chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu. Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ .vn Page 8 . Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. t ưc mộ bả máy tính. Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. Nghĩlà mọtình trạ tâm lý. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c. bệ lý.. c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp". gõ. m ưc ộ ó i t t. bàn chân.BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . day ấ dán cạ hơ ộ n. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. ầ loa tai.. i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. bàn tay. ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào. Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên.ebook. y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán.

bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh. bàn tay. n au ợ . ng c . hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u. 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y. tim. 196.. dầ t. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó. suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n. ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men. y? ng vào chứ bệ cụ . cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c). u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a.. ó t bệ ng ờ a ơ n n.Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong.... ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t. trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u . Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u. u đ ng. n.đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n. búa gõ. que dò. mộ c ể a nh ng ờ i. Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y.. i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p. phổ dạ y. tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác. Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong.tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m. suy ợ c t ã trên. n thấ n c ng u n i t c. Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào. huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là. ng c . bàn chân. t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu. ợ n nhưc sinh dụ ợ c.. quả u gai. ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh. 180 nh t c ng. : t ặ iề p p. ng khí. ruộ i. Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau. n u t 63. t u n au ợ . n làm n au ọ tiêu n ng mộphút. t m ơ n u.giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim. cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi. hệ hóa. làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19.edu.vn Page 9 .. i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. suy c . lư ồ n u t. Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t. hô hấ thă củ c t".ebook. cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh. loa tai.. sinh dụ hệ c. 300. i t n u ầ ng. ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. c . ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127. Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188. Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề .

Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. bấ huyệvà massage.edu. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ã ơ n oán iề bằ nắ bóp. Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic). t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870. Lư Mặ u. nh t ng a. đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng. Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván. Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng. Loa tai. Ca dao ViệNam có câu: m.phả chiế cái tổ thể Con Ngư i.. i tậ t ng c". Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau.. Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). ng. Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng.vn Page 10 . "Bella").LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. Bệ Lý. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y. Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng. Ðầ Bàn Tay. TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK. Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t. các nhà y họ Tây y và c a u. m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng. Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp.ebook. Bàn Chân. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i.

ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c. tình cả tính cách. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn. Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên.Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu. t t c c ". u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa". t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau. lấ u ng).ebook.vn Page 11 . i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê.edu. mình. ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m. tay. sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý. c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i. sứ u rộ n y ng. mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê. các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng). đp. c n c n cách nhìn thông thư ng. bệ lý. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. mắ mũ t. "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n. rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay. tạ ế phậ i như ầ chân. thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng. ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng. nh m.

ng ồ ờ ờ . cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u.củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là. dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n.trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng. n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng). Trư c-Sau. chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i. ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n. nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au. u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n.. Nế bị u phổhoặ tim. i. i ng.edu.vn Page 12 . chà. u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng. NG ng ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai.. day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay.ebook. Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t . chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u . Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo. co a ồ ng i t t. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả . c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c.. cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n. n a. ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh). Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng. u c ớ á…đ xoa. c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t. n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a.Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). n phút ở ó.. ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng. y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". dán. đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. búa gõ (thấtinh châm). Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm. iể au) a iể ớ au) c nóng. m n. Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ". hơ nóng. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài. cao Salonpas. ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. m i c i. n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t. nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n. i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay. ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t. n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t. có t phả u t đ nh úng.

Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này. t i t y m i n . Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t. v. Theo Đ ông Y. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u. ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. chúng tôi tìm n oán i. bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m. phậ t i n thể ó. n ng ng dò t : n. c p. a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u. nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh. trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân. vớ hệ ng c p. cây dò … m. t n c. không phả ợ i. t n i ầ iề n ng i u n mạ máu. rồhãy “Tin”. chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng. đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. Và cũ từ ó.vn Page 13 . Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao. và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. t p i ng ồ iề có u . nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân. sinh lý. trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích.PHẦ MỞĐ U N Ầ GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi. vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i. đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u. Tuy nhiên. Lể m mặ u. u. ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm.edu. kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u . ề t cách chữ bị chỉ a nh. t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó. Mọ tình cả tâm lý. . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. t ố ng. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y. chúng tôi càng tin tư ng. có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán.v… ng.ebook. ng. u m ở i thố hóa này. kinh lạ chạ qua. n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ . hoàn toàn dự trên cơ khác. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. t. sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi. Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó. t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m. Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào. Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n. mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình.

ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa). ó. u t. Trong con ngư i. Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó. ưc i sau: 1. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. ạ n . bị lý củ con ngư i. nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t. mũ mắ v. ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. hoặ bằ các dụ cụhay máy móc. bàn tay. ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. ó. i. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân.ebook. i ờ t thố t n t ồ t ). nhằ c : ng t. ng c phạ vi con ngư i. ề n u ng củ c ).  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c. ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân. t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng. đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay. có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u. Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây. Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh. ư c i u n nh thông tin bị lý). i ng c tâm lý. Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u. t. sinh lý. i ng u n nh i a Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n t thố n c.vn Page 14 . THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự .edu. loa tai.

n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ . ).3. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). ng ng ơ mậ t. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n. Hiệ tư ng này. ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái. do đ liên hệ i mông. hay có quá ít. n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào. c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông. a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên. ờ ổ t. mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t. còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). i. t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau. t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng. thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. ó tớ ng ng. 7. nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. i nh. THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí. số ợ sắ đ. Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng. ơ 5. u c và hình thái tùy theo thờ gian. liệ 4.edu. đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh. dụhuyệ188. ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ). ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ . ờ p ờ về t n oán hay trị u. thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n. i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. m t n t i bị t y 6. Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang. hay đ thờkỳ t phậ . u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên. vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau.vn Page 15 . t i. ợ i.ebook. Huyệ180. có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a . nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m. ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n. . Ví i c ộ ng. c ộ i xuấ n. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). t i trên toàn cơ hơ là bộ t. i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng. tớ ng t các u u n oán u u nh) t. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh. ố i ng ng này. a ồ t nh ng ố i t bị nhân. ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang.ebook. thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. 8. chân. Hiệ tư ng này. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này.edu. cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên. thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t. bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. ngoài ây t n n a ơ n n. ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c). t a nh đ liên hệ i cánh tay). ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên. Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh.vn Page 16 . buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng.

v. u c cơquan hay bộphậ đ n ó. thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. n. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. ng. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n. mọ tàn i ng u n nh i a ơ .edu. nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh. t (đ thố ngứ cứ mề v. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n.ebook. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch. nh n c hơ 3. mụ v. t n. c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang. ôi ng ng. v. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó. thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh. ề ng u u ể n oán.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. ng t. ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít. Thuyế này tư ng tự i bị u u u. THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám.vn Page 17 . sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c. a i u hiệ bị lý. a. t n a ng u u. n.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t. p toàn thân. c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n). mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. Tư ng tựnhưthay vì. tàn nhang. tàn nhang. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n ó ang bị 2. thuộ về ộ nh ng . tạ vùng bị nh. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng.GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N 1. có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. m. 4. thì mụ bọ ó c n c. nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang. n i quan hay bộ n nào.

mụ v.ebook. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n. ờ ổ t.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh. i nh. không có mụ ngứ và không có tàn nhang. 7. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau).edu. hay có tàn nhang. u c thái tùy theo thờ gian. ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). phậ bị Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t. ợ i.Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). Hoặ có thể n ngứ có trư c. ng i t i 6. ng t. THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh. rồ tàn nhang có sau. i. ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c). m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang.vn Page 18 . c ớ ). t i. t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a. Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ). ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra. nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m. ó có u t n. có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. t n. n. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi. mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng. đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. t n i bị Tuy nhiên. thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c. n a ợ i. 5. c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. và có khi không cùng t. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t.

chân. u u nh) t.edu. thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên. Trư ng hợ này. ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân. Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên.ebook. buồ trứ và mông củ đ ng ng.Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay). nh ng ờ ng n ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh.vn Page 19 . tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay.

luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c. Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu. Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m. i t t t m a . ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó. nh ng. day. i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. phát. m.ebook. và u. cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y . lểhơnóng. i n 2. ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. dầ xung đ n. vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác. Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng. nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà. ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra. Cho nên. i. hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn. c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. rát. Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh. i ơ ng i t. cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh. tứ nhói. c. ng m : au.v…tạnhữ đ m đ này. ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m). bấ ấ vuố bôi .CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm. thông tin củ cơthểđng thờ t c. nhứ nóng. chích. ng cả giác đ vừ nêu trên. Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. v. m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. m. chư m lạ xoa.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m. Trên thự tế ngoài nhữ au ó. khi chẩ đ và trị nh. ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. n. ng là t ng u n a nh c . dán cao. nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp. v. chư m nóng. iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não). ặ t.edu.vn Page 20 . iể au ó ng. tê. n. ờ ờ nh. ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t. a.

ebook. nhiề khi châm vào nhữ u ơ n. bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i. Tóm lạ sốđ m không đ này. y mặ i n u a c. t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u. ơ u n). iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà. cho ộ ng nh. 3. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng.vn Page 21 . ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. u ng đ m không đ này. ó. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể . thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên. đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+). i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4. lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au. thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i.không đ này. nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t.edu. Cự Dư ng Sinh Âm.

c ầ 2. i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh. có ờ p: 1. Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau.8 qua H. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian. ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV . Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”. Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh). i ưc ng úng 6. Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim.26 (tuyế IV) và H. ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này.ebook. ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i).106 đ i xứ vớ H. chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t. Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên.Tùy theo tình trạ bị lý. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông.Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H.là sựkích thích liên tụ ngay từđu. ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh. ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n. tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i.vn Page 22 . iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim. Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.26. Có 3 trụ đ i t t . Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng. Ví dụH. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a.là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n.edu. t t. Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc. đ n châm hay dán cao. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c. tầ số cư ng đ i. ng t c 5.19 (giữ tuyế VIII và IX). mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n .

Ví dụH. ư ng n n biế t n nh t n. tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c).124. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh. có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0).6 . Ví dụ H.34 sinh H.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác. cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể .127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H. dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh.vn Page 23 . iề nhậ nh t ng. u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong.26 giảrư u. Có thể các bị trên c nh y nh ng. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò.ebook. Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên. Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v. chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c.v … y c a. n c ng c a). t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n. i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên. trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó. thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t. ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng). i. H. Nghĩ là hai H. c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau. ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu. và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t.7. Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi. giả đc.26 khắ H. a i ang nh. Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay. a khắ kim.124 và H. Ngoài ra. Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý. ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. nh ng ư ng n n t. Hiệ tư ng này.edu.

trong nghành Y.BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà. ứ m. tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa.ebook. u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. thì Tây Y cũ có: ng Nhìn. v. v. cửchỉđ đ ng. vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán. n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh  NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I 1. ở a ờ nh. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? . i áng.vn Page 24 . tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. o ó. c nh t c ng u n t. ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i. m. ỏtía. hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n. ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t. hiể n bị ng. Sờ Nắ Gõ. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm. ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan. đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh. tung trên mặ bị nhân. i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh. vì nế không. ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế .v…) mặmày có nhă nhó. Da t nh t n). hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân. Nghe. Xư nay. n ng. i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó. Đ a ông cũ nhưTây. cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình. qua đ t n. hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n). ng n ng t n n). nằ ngồ củ bị ơ nh c t. Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn). i c. i. i ó. n n oán). Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i). gầ tạ tác ra sao. trắ bệ đ : c t a nh u ng t.v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n. n.edu. Vă (nghe). hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n. Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì. tím tái hay thâm xạ m. t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó. ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. iệ . chúng ta cũ cầ ơ y. có đ t n u. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này. Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u. khó chị có ôm bụ rên la.

u n ề ế nh. c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó. t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng. nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3. c ng p u u ó. ư c nh t u và 2. cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t. mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c. bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n. Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan.v… u âu. t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v. Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái.v…). và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này. y. ng i ng . nh t a nh Cho nên. t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng. Sau khi n p a nh ang u thể m. đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó. bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn).edu. nh t. cả tứ ngự v. c c chữ trị t thờ gian. đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã. biế ư c c ộnặ . n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. ra nh Cao Huyế Áp. t p iể u t. không còn đ nhiề nhưtrư c. t ó au a. ồ i. suy luậ ra. hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i. 4. cầ phả quan sát thậ kỹcàng. nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u. iề ó. m. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan. ề n nh ng c e. DÒ lạ huyệ trên. biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n ó. thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh). t. chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng. u êm.mỏ v. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u).v…). Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ. u m ư c. BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u.ebook. cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho. Ngoài ra. thự n ng các dụ cụkhác. úng c nh. Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u). t 3. qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i. thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au. đ ang. ộ a nh nhân.vn Page 25 . thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên. gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó.

Muố trị n gố că bị viêm họ này. ó. Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh. VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i. n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày. ng nh. chọ ơ p ể a bị nh.vn Page 26 .ebook.đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó. âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c).edu. cẩ thậ BỐ i. t. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. i t u i nh ừ t i . chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân. Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. ta phả Bình Tĩ TựTin. n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân. ứ ớ nh i nh. và tiế hành đy đ .

i. nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé. ố hổ ng. ng nóng. mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng . c t. ch máu. n m. 1. thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au.  Mầ Sắ mầ da. xạ vàng. phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1. ).Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2. Do tính chính xác. m.NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng. trong các n t n. a nh 2. ngư i áp dụ phư ng pháp này. thẹ nám. nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá. ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). nằ trong nhữ vùng nhấđnh. xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m . u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình . t t n. hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en.vn Page 27 . v. xanh. nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben. các vế ban. bóng láng hay sầ sùi. n t. các mô. m. đ. ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i. ng . ộ n c a t. buố nhói. chân lông. ng t i. mặ t. Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau. lạ (dư i 37 đ ).  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng. n. ch.v…) i ng t. a ch i). các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ . c t. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi. n. n. ng. p n: p n n. t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình. t. đ m. n. châm chích. lởloét.ebook. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê. t. bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì. thái củ da. ơ . mạ u t: n. chỉ n biế . tía.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t. tai củ bị nhân. Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này.Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác. v. lỗ ng.edu. t. hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a . n. cụthểchi tiếcủ các đ hình. tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan. tàn nhang. i au t: m.  Nế Nhă nế nhă (dài. au. àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng. lông mă lỗ o. a ng n. bỏ ngứ rát. t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v. khi sắ sáng sủ hay u ám. ở ng.v… ng. v. mát. a. t a t. hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t. t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào). nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

HÀM . co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch. nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim. n Bị LƯ I . 423. cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H. tinh loãng. 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang.ebook. c ầ vùng H. nh ẻ m n. vếnám.98: đ khuỷ tay au u vùng H. viêm mũ dị ng nh I i ứ Thẹ o Tàn nhang Đ LƯ kinh niên au NG Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng. p n tàn nhang.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n.97: đ vai. 360. 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H.100.RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang. nhãn áp. nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú.Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t KHU VỰC TRÁN-vùng H. v. nố ruồ tàn t t i. ung thư bư u tửcung ơ . nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu. táo bón au vùng H. t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám. hiế muộ nh n n. nố ruồ t i Tàn nhang.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang. sẩ thai. o. ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.129: đ cổ au tay. cư m nư c. đ khó. đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang. hoàng đ m. nố rồ t i. thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n . vẹ cổ hay bị o .edu.vn Page 28 . loạ c.310. mấ ngủ iể ờ ớ t .

và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”. ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c . thẹ lỗ ng nhỏ o.vn Page 29 . táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i.edu.41. có tác dụ gợ ý. hổ Tàn nhang. ng. 50. nố ruồ t i Tàn nhang.VÙNG H. rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t. hiế muộ tiêu ra máu. 40. giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u. dày. t ng . nố ruồ t i. nế nhă p n Tàn nhang. nố ruồ t i. đ chân. thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang. au ùi. Viêm họ viêm dạ ng. viêm gan. ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t. 39 NHÂN TRUNG Tàn nhàng. . n ừ ể hiể m ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”. dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó. rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n. 233 VÙNG H. ung thưgan u Đ lá lách. thẹ o Tàn nhang. i au Bị vú. cung Bị buồ trứ (bư u. nố ruồ t i. gãy chân ư c. rố ruồ t i.ebook. n ng t khéo léo. nố ruồ t i Tàn nhang. bị tim. yế sinh lý u Lạ chân. au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H. i u m i đ ợ bạ chân. 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H. ung thưtử m n. tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm. vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Đ au/yế gan.37. dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai.14. nố ruồ t i.

74.61. 3 t H. 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H.Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269. 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. 14.ebook.vn Page 30 .

HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 31 .edu.

edu.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 32 .ebook.

IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII .IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VIII M 30 34 III .BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung.VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII . nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII .vn Page 33 .VIII L-M 27 31 VI .IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII .edu.IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII .ebook.

sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101 VIII VIII -IX VII .IX VIII .IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V .IV III .vn Page 34 . t P-Q D-E L M D M O D C M.VIII VII .VIII VIII .VI VII . Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i) Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t.N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P.IX VII .IX VI VIII VIII .IV IV .IX VII .Q N-P D-E H-K G-H L-M B Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52).VIII VI VI VII .X X III .IV III .VIII XI IX VIII .IX IV VI VI VIII .iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m Sát bờtrên cung mày.XI XII VI XI VIII X IX .VIII XII X . là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày.VIII VIII VIII VIII .edu.V XII H H O B E D-E E-G G D D-E O Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i.ebook.

IV IV .IX VI .X VI . ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên.V IV IV VI .III IV . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng.VII III .V IX VIII VIII .IV V V VIII VIII .N B-C O M.IV VIII .XII XI .XII II .IX VII .vn Page 35 .VII II . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng.VIII XI .V VI II L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M.III III .XII XI .VIII II III .III O XI .ebook.VII VII . hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m Bên phả i Sát mí tóc thái dư ng. phía trên tai.IV VIII IV .IV II XI XI III III III .N B M. Ngang huyệ 103 ơ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VIII VIII VII . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV.XII XI IX .N B C-D M M.IX II II II .82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191 III .edu.N Ngay chính giữ trán a Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m Trong tóc.

V II TAI TAI TAI TAI TAI V .XI X .VIII X VII .Q P.XII XI .VI O-I III III .vn Page 36 .IX VII XI .XII X .IX VIII .VIII VIII .128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301 III IV .Q K B B G G-H E G Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a (Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i).IV IV . Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m. iể a ư ng iể a i.VIII VIII .IV VII .IV O X X .N A-B C Sát mí tóc thái dư ng.X VIII .XI IX -X X VIII XI .edu. trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IX XII XII XII XII III .V III .IX VII .XI IV IX . ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng).ebook.G G E H K P.XII I I M.IV III . Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E.

XII X .VI III II . 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.XII XI .X H K G-H P.VIII VI .X IX III IV .Q C O L-M K C D H B C O M.XI VI .XI O-I VI VI V .edu.N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày.ebook.III II II II VI .III V .XII XI .IV III .V III . m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t Bên phả i Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t Trung đ m tuyế E-G iể n Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37.IV VII .VI VIII VI VI III XII O O O-I II .VI V X .N M.VII VIII .172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511 I I IX .IX II .VII V .III I I I XI .vn Page 37 .XII XI .VII III .N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E.VI IX .G H H M. Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i.IV V .

219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630 XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII .ebook.edu.vn Page 38 .IX O N-P O O G H E G K D Q B-C Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t Trên huyệ 556 t Huyệ nằ sát mí tóc trán t m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG Đ HÌNH SỐ 1 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 39 .ebook.

Đ ỒHÌNH SỐ 2 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 40 .edu.ebook.

edu.Đ ỒHÌNH SỐ3 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 41 .

vn Page 42 .edu.Đ HÌNH SỐ 4 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 5 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 43 .

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T Đ ỒHÌNH SỐ6 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 44 .ebook.edu.

ebook.edu.vn Page 45 .Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T Đ ỒHÌNH SỐ7 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ8 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 46 .edu.ebook.

edu.vn Page 47 .Đ ỒHÌNH SỐ9 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

Đ HÌNH SỐ10 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 48 .edu.ebook.

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

Đ HÌNH SỐ 14 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 52 .ebook.

ebook.Đ HÌNH SỐ 15 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 53 .

edu.vn Page 54 .ebook.Đ HÌNH SỐ 16 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 17 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 55 .

edu.ebook.vn Page 56 .Đ HÌNH SỐ 18 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 57 .edu.Đ HÌNH SỐ 19 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

Đ HÌNH SỐ 20 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 58 .ebook.edu.

vn Page 59 .Đ HÌNH SỐ 21 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

ebook.Đ HÌNH SỐ 22 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 60 .

Đ HÌNH SỐ 23 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 61 .ebook.edu.

edu.Đ HÌNH SỐ 24 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 62 .

vn Page 63 .Đ HÌNH SỐ 25 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

Đ HÌNH SỐ 26 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 64 .ebook.

ebook.vn Page 65 .edu.Đ HÌNH SỐ 27 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.edu.vn Page 66 .Đ HÌNH SỐ 28 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO \ CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 67 .ebook.

com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696.ebook.CÂY BÚA NHỎ CÂY BÚA LỚ N NGẢ CỨ I U DẦ U MASSAGE Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.edu. iệ i: c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 68 .

ebook.edu.TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 69 .

O) liên hệđ tửcung. gót áy chân. ợ sinh dụ dư ng nuy. n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ  127 (XI.edu. 113. nữ(progesteron. 17. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. 0. tử . xanh xao. Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n. O) liên hệbao tử lá lách. 127. c. 63. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. 50. 1. 290. u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày.BỔÂM HUYẾ T Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Mấ ngủ khó ngủ t .ebook. bụ dư i. gầ ng ờ ợ i a i. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . c c Khó tiêu. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. a 22. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70  63 (IX. nh ng Huyế trắ dau bụ t ng. ng kinh  Cơ nghiệ ma túy. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. 7. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t                CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI. 19. 64. 39. kích ờ ơ http://www.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . ruộ non ng ớ t  An thầ mạ n nh  Ôn trung.

. đ ng. ng ng. đ o ỡ ơlư i.vn Page 71 . tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa        Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c. khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. tay ơ t. chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . ch ùi. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. câm ỡ  Bư u cổ ớ  113 (IX. nữ(progesteron. c sữ a  Suy như c sinh dụ ợ c. dạdày ng. lư thông). D) liên hệtuyế Tụ (lá mía). n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk           Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. buồ trứ dị hoàn. .  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành.edu.ebook. 7 (IX. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i.

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . chân. lở nh loét. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. tay. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh.ebook.vn Page 75 . bộphậ sinh dụ n c. m  Làm ấ tă lự m.edu. i  Suy như c cơthể mệ ợ . t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. 0 (VII.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u.

gót áy chân.edu. cơ ợ n thể Page 76 . TIÊU Đ C Ộ Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y. 19  41 (VIII. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. Táo bón. 41. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. m au . t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . ứ  Các bệ vềgan. bụ dư i. nử bên đ u.BỘTIÊU VIÊM. 143. ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t http://www. m au mậ dạdày t. O) liên hệđ tửcung.  Mờmắ nóng mắ t.ebook. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. 127. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. vai c .      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. vai. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t.vn  Mấ ngủ khó ngủ t .

vư ng mạ ng ợ ch. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin                        Suyễ số thuố n.edu. nh táo  Thă khí. viêm đ i trư ng ạ ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. O) liên hệtim. thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ . vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. phổ bao tử i. hộ trái c ơ t cây. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t.vn Page 77 . không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. .non  Hành khí  Tă lự ng c           19 (VIII. n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy.ebook. nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy. . c c Khó tiêu. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. táo bón. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t.

t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. 19. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. các loạ bư u (bư u lành. O) liên hệđ tửcung. vai.  Mờmắ nóng mắ t. 41. vai c . Táo bón. ứ  Các bệ vềgan. nử bên đ u.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a.ebook. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n .edu. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t.  Đ ổmồhôi chân tay Page 78 .BỘTIÊU U BƯ U Ớ Dùng đ ểtrị khố u.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. 127. làm ấ bụ m ng http://www. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. 38  41 (VIII. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. m au mậ dạdày t. 37. m au . hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. 143.

phổ bao tử i. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i.edu. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng.vn . nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. . vư ng mạ ng ợ ch. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. hộ trái c ơ t cây.ebook. ruộ ng ớ t non (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Suy như c thầ kinh. táo bón. O) liên hệtim. c c  Khó tiêu.chân. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ .  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. . không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. Page 79  19 (VIII. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). bụ dư i. nh táo  Thă khí. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng.ebook. GH) liên hệruộ già.vn Page 80 . làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m. t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n. nhọ có mủ vế thư ng t. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng .edu.viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII. . thậ t n  Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c . tiể nhiề bí u u u. G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. ngón tay giữ ờ a. i. t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ  38 (IX.

ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung.ebook. đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. n ng http://www.BỘTHĂ NG Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên. gót áy chân. chân. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. 300. gáy)  Dị ng. c c  Khó tiêu. 189. 19. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  Đ u chỉ gân. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. cổ .vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . ổmồhôi tay chân Page 81  50 (VIII. O) liên hệđ tửcung. 1. i. 50. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. 127. 73. t mỏ viêm xoang. 37.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. G) liên hệgan và can kinh **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. 103.edu. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. mậ xơgan nh t.v… i. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Mấ ngủ khó ngủ t . nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. ngứ khắ ứ a p ngư i. 0  127 (XI. viêm mũ v. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay. mệ ng nh m nh. bụ dư i. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng.

ợchua. i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao  19 (VIII. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. phổ bao tử i.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). hộ trái c ơ t cây. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. viêm i t.mậ t              Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu. nh táo  Thă khí. Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh. ruộ già t  ** Lư ý: vùng nhân trung u và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai. O) liên hệtim. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiêu chả trĩ y. .edu. vư ng mạ ng ợ ch. nh t. mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ . thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan.ebook. no hơ i Bón. bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t.vn .

edu.ebook. tiể nhiề bí u u u. táo bón. O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. i. tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. n ơ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng .  37 (VIII.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. mệ i n p t khó thở Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. tả tinh. G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII. . phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m.vn Page 83 .

O) liên hệtim và cộ số t ng  103 (II. buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . 73 (VI.mắ vú. ơ nuy  189 (VI. ngự mắ c. cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t. thông minh. cánh tay. chân. bọ đ ng ái  An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng. như c sinh dụ dư ng ợ c. buồ trứ t. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . vùng vú. ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c.edu. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. sựtậ trung p tưtư ng. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i  300 (I. lư ng. ch  Tiể khó. mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a.  Đ buồ trứ đ au ng ng. ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n. chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ . E) liên hệthậ n  Bổthậ làm hư phấ n. u đ êm  Đ khớ vai.vn Page 84 . ng đ ng. t Khó thở suyễ . O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t  Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t . n.ebook. au thậ dị hoàn n. tiể nhiề tiể u u u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vai. ng n tình dụ làm cư ng c. thắ lư ngón tay trỏ t ng. t  Kích thích tuyế sữ n a. G) liên hệphổ thậ i. tim. ng ng.

ebook. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. bộphậ sinh dụ n c. tay. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. m  Làm ấ tă lự m. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. chân. i  Suy như c cơthể mệ ợ . bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. 0 (VII.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch.vn Page 85 . ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh.edu. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. lở nh loét. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng.

124. i thởrấ nóng. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Làm giãn cơ(cơtrơ n. cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t.BỘGIÁNG Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao.edu. co giậ hơ các ng nh t t.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân. 156. CD) liên hệtim        Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)                 26 (IV.ebook. 26. 61. nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86  34 (III. 87  124 (II. 34. ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn. H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H. 222.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . 143. t  Làm nởmạ máu ch http://www. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t. 3. 14.

nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân.ebook. a ng. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng.vn . nh niêm mạ c  Nôn. giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin. t. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ . bao tử gan và  . bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c . suyễ n Nấ nôn c. ùi. bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n).edu. Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. phổ i     **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c  61 (VII. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine  Các bệ ngoài da. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema. Tiể khó. ợ n.Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c. rắ rít. m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ                           Số rét t Hen. Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i. c ầ Phỏ lở nóng rát ng . D)  liên hệtim. ong. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. út  Hạhuyế áp t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Viêm họ viêm amidan ng.edu. ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i.ebook. . huyế áp cao t Táo bón. ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t. thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n.vn . t Tứ ngự nhứ thái c c. ớ ng. phổ gan i. táo bón. vùng thậ ngón tay áp n. vùng quanh rố n. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y     Page 88  222 (X. t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom. G)  Giả đ vùng khoeo m au chân. hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII. suyễ hơ thở n. i nóng.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII. G) liên hệtim. c dư ng ơ Ho.         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng).

đ đ u i au ầ Tiể khó. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. biế ă n ng n  Nhứ đ u. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i.ebook. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)  87 (XII. ái êm  156 (XI. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. A)        An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm. cổ gáy. nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                                 Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân.vn Page 89 . iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào.edu. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. đ u gố chân ầ i. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. mặ t  Ă không tiêu. ng.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. vai . tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai. tiể ít. 14 (VIII. tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t. mày. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u.

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

edu. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)             Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. 290+. đ u gố chân ầ i. 50.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. 37  156 (XI. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng. t ng t m. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y  Đ u hoà kích thích tố iề nam. ng y p chỗsư ng. 7+. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch http://www. buồ trứ dị hoàn. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. 16+.ebook. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. nữ(progesteron. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng.BỘTAN MÁU BẦ M Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p. đ o ỡ ơlư i. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. lư thông). đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. mày. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ  7 (IX. câm ỡ  Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 93 . 3+. cổ gáy. vai . 156+. 61+. ng ng.vn  Suy như c sinh dụ ợ c.

vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ . i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. phổ gan i. tiêu chả trĩ y. gáy)  Dị ng.bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII. ngứ khắ ứ a p ngư i.  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh. n ng mậ t  Bong gân (tay. G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân. thông phếkhí http://www. chân. viêm i t. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p.ebook. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  3 (VII. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. nh t. i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan. no hơ i  Bón. mậ xơgan nh t.edu. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. ợchua. ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu. G) liên hệtim. c dư ng ơ Page 94 **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. t Tứ ngự nhứ thái c c. bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t. cổ .     An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng).

t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ  Ho. suyễ hơ thở n.edu.**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. ớ ng. D)  liên hệtim. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân.ebook. t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da. a ng.  phổ i    **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  61 (VII. ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i.vn Page 95 . nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. huyế áp cao t  Táo bón. bao tử gan và  . ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t. nh niêm mạ c  Nôn. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng. ùi. i nóng. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ .

au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m. vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. nư c tiể nư c ớ u.ebook. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  16 (V. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . 290 (VII. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. nư c tiể nư c ớ u. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. i. n ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. ng m va chạ chấ thư ng) m. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí. tiể nhiề bí u u u. A) liên hệvớ kinh tam tiêu i  37 (VIII.edu. phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã.vn Page 96 . G) liên hệlá lách và tỳkinh  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng.

39. chấ thư ng n ơ  1 (VII. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. ng đ ng. 63. 222. . O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n. thông minh. 235. 127. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom .vn .ebook. 103.BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. 64. m t i ng ộ p n. 236. 53. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i            Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . mệ i n p t khó thở Page 97 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. p. từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. 22. p p i. sựtậ trung p tưtư ng. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. 85. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . tả tinh. 290. 1. 87  103 (II.edu.

tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng). và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm.ebook. hộ trái c ơ t cây. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). nh táo  Thă khí.  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. . táo bón. D)  Tiêu viêm. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. nư c tiể nư c ớ u. O) liên hệtim. phổ bao tử i. ớ đ àm  64 (VIII.edu. đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n . ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. vư ng mạ ng ợ ch. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  19 (VIII. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. 290 (VII. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i.vn Page 98 . .  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi.

vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . dạdày ng. tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t  Đ ngón tay trỏ co au . chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i. ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99  63 (IX. 39 (VIII. cung **Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m. c. nữ(progesteron. t i. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng.ebook. duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân. c. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam. ợ sinh dụ dư ng nuy. tử . nữ(progesteron. tắ ng au. c sữ a  Lãnh cả suy như c m. sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t. E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t http://www. O) liên hệbao tử lá lách. tử . cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  53 (IX. .edu. O) liên hệbao tử lá lách. . kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c. tay ơ t. sư đ sư vú. t t. ợ sinh dụ dư ng nuy.

tiể đ c. sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t .  222 (X. nữ(progesteron. dạdày ng. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100  127 (XI.edu. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. vùng thậ ngón tay áp n.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. O) liên hệđ tửcung. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y           Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh  Giả đ vùng khoeo m au chân. O) liên hệtửcung  85 (X. vùng quanh rố n.ebook. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. gót áy chân. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n.vn . miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng. G) số tửcung.  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. út  Hạhuyế áp t  236 (X. vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u  Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít. c c  Khó tiêu. EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)  Đ u hòa kích thích tố iề nam. bụ dư i.

O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 101 . đ đ u i au ầ Tiể khó. đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a      Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai.ebook. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy.edu. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t. tiể ít. ái êm **Lư ý: cấ châm khi có thai u m  22 (XI. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t  87 (XII. đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh.

26. 145. 39. 377. 467 (16. 180. 60. 26. 421) 0. 87. 54. 106. 290 (39. 45. 57. y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. 197 (37. 61. 227. chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây. ế ó. 106. 126. 179.edu. 102. 51) 37. 100. 138. 332 156. 126. 226. 103 (41. 175. 29. 127. y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. 103. 50) 0. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên. 3. 188. 138. 39. 87. 80. 87. 236 http://www. 8. 100. âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. 103. 53. 189 (41. 51. 156) 8. 50. 330 (19. 197. 235. 188. 12. 55) 3. 184. 267. 51. 15. 54. 61. 379) 1.ebook. 421. 365. 196. 100. 127) 3. 106. 290. 103. 106. 7. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc). 201. 103) 37. 106. 55. 467 (37. 240. 61. 65. 437 (26. 61. 130. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t Mũ i Môi-Miệ ng (50. 51. 19. 65.vn HUYỆ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 102 . 235. 422) 6. 184.BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó).

28. 44) 50. 38. 26) 20. 107. 38. 177 (38.vn . 130 (19. 58 (310. 120. 13. 50. 180. 107. 57. 99) 0. 267. 51. 319) 100. 196 (188 . 39. 60. 39. 477) 0. 460) 130. 219. 60. 219.ebook. 360 (100) 0. 267. 73. 106. 12. 38. 60. 222. 37. 180) 3 (39. 145 (17) 3. 312) 8. 61) 3. 26. 191) 0. 377 (74) 64. 73. 354) 65. 70. 12. 130. 19. 22. 300 (37. 109. 98. 277) 5. 61. 19. 19. 8.196) 0. 195 (29) 185. 360. 278. 60. 7. 459 (85. 100. 60. 106. 14. 275) 8. 16. 290 (14. 559. 34. 127. 360 (98. 99. 26. 91. 124. 131. 41. 139.Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng Mặ t VAI-TAY BảVai Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út (8.edu. 98) 0. 113 Page 103 http://www. 51. 97. 73. 61. 96. 26. 57. 50. 109. 60 MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210. 60 (61. 4. 235 (400) 60. 421 (88. 3. 34. 312 (79. 564 (97.

292. 29. 60. 124. 227. 1. 19. 50. 103. 19. 345.ebook. 310 (97. 79 (1. 565 (222) 0. 143. 300) 8. 23. 283 (1. 61) 13.edu.Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t (29) 222 (9. 17. 255. 59. 197 (19. 45. 293 (13. 422 (156) 6. 235 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 344 (65) 256. 73. 254) 343 34. 37. 360. 156. 34. 63) 0. 210. 125. 63. 421. 300 (310. 50. 58. 37. 179. 467. 560 (310) 332. 236) 87. 63) 7. 342) 19. 126. 300. 61. 73) 39. 235. 1. 113 (22. 341. 559. 346 26. 491 (12. 269. 127. 19. 96. 85. 561. 477 (257) 240. 470. 53. 129. 26. 127 (53. 560 (342) 0. 491. 21. 189) 3. 50. 62. 53. 127. 461) 107.vn Page 104 . 197) 39. 174. 26. 290. 175. 347 (3. 43. 65. 219. 347) 107 (51) 34 (127. 60. 63. 113. 96. 558. 156. 39. 286.

124. 45.vn Page 105 . 61. 287) 35. 73. 53) 1. 55. 29. 103. 125. 23. 342. 50. 60. 269. 481 (38. 121) 5. 28. 65. 104. 73. 290. 421. 55. 287. 19. 227. 143. 34. 13. 63. 174 (7. 53 (19. 233. 34. 61. 45. 275) 3. 365) 126. 113. 59. 301. 310 (26. 29. 17. 43. 17. 37. 107 (22. 87. 197.Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào) Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị ) Phổ (Phế i ) Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang) (7. 103. 189. 491 (28) 9. 310. 64.edu. 38. 58) 47. 29. 560 (22. 423 (41. 50. 40) 124. 236) 8. 73. 73. 106. 63. 143 (8. 7. 279. 184) 54. 127. 279) 20. 105. 109. 300) 0. 510 (1. 85. 347 (19. 63) 7. 423. 54. 128. 70. 210. 87) 3. 126. 226. 19. 156 3. 74. 228 (50. 60. 127. 22. 61. 89. 132. 269. 139 (37. 156) 65. 57. 26. 113. 12. 54. 120. 43. 132. 210. 219. 303. 103 (19. 55.ebook. 113. 53. 127. 97. 127. 235. 276. 290 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 19. 356.

287) 1. 3. 41. 17. 87. 16. 61. 15. 222. 61. 29. 143. 22. 188. 103. 39) 1. 16. 50. 64 (104. 21. 87) 3. 37. 15. 37) 1. 7) 29. 143. 222 (50. 19. 126. 41. 98 (0. 61. 14. 15. 173. 85 (104. 61. 233 (132. 14. 491) 3. 51. 126. 17) 6. 126. 70. 38. 23. 87) 12. 6. 41. 37. 12. 15. 290 (0. 39. 287) 6. 63. 85. 180. 235 ( 26. 300 (51. 15. 3. 19) 26. 85. 63) 0. 61. 124. 39. 57. 16. 87. 189. 50. 38) 0. 53.vn Page 106 . 3. 235. 29. 100. 39.PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG GSTS Bùi Quố Châu c TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m HUYỆ T (3. 0. 50. 3. 73. 87) 3.ebook. 29. 9. 7. 38. 87. 184. 16. 124 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 7. 5. 14. 85. 127. 290 (16. 29. 143. 7. 97. 38. 559 (26. 467. 300 (19. 17. 1. 19. 143. 235. 14. 60. 28. 73.edu. 54. 34. 558. 14. 184. 53. 50. 180. 50. 15. 38. 26. 6. 287 (3. 1. 14. 8. 143. 38. 222. 26. 189) 1. 17. 50. 23. 50. 40) 37. 173 (19. 103. 64. 61. 260 (26. 16) 8. 87. 26. 127. 3. 41. 37. 22. 19. 100. 275. 63. 26. 275 (26. 8. 38) 3. 29. 104. 103. 85. 43. 235 (0. 50. 29. 28. 55. 143. 103. 37. 143.

290. 477) 3. 7. 300. 210. 267. 73. 127. 17) 3. 26.ebook. 38. 43. 87. 38. 19. 560 (124. 26. 6. 121. 85. 1. 0. 63. 106. 37. 74. 53. 62. 19. 45. 50. 156 (7. 34) 0. 61. 61. 22. 103. 156. 127. 103. 22. 50. 50) 7. 64. 135.vn Page 107 . 50. 37. 300 (6. 19. 41. 0. 39. 45. 120. 300. 37. 113) 7. 39. 127) 1. 38. 300 (0. 156. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127 (233. 37. 50.Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ (16. 1.edu.

1. 73. 60. 184. 38. 87. 113 (26. 19. 130 (127. 61. 127 (14. 103) 26. 3. 45. 15. 300 (127. 124. 65. 312 (50. 17. 14. 16. 60. 40. 26. 63) 0. 85. 560 (50. 132. 50. 156 (39. 73.vn Page 108 . 6. 120. 275. 73. 60. 87. 7. 269. 87. 60. 6. 0) 37. 43. 61) 3. 124 (45. 421 (17. 39. 41. 301. 19. 26. 13. 58) 8. 41. 39. 51. 106. 38. 62. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 19. 19) 26. 59 (8. 28. 302. 63. 50 (37. 50. 300. 300) 0. 85. 61. 87. 61) 3. 85.PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M GSTS Bùi Quố Châu c Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh HUYỆ T (41. 189) 0. 180) 3. 16) 0. 50. 63. 37. 38. 6. 100. 85. 3. 300) 50. 124 (26. 50. 15. 125 (26.ebook. 34) 0. 61. 143. 19.edu. 14. 127) 0. 50.

1. n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y. Tị Tiế Tam Tài. n. về các bạ có thể i phậ u phậ a . Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v. Đ ng Dạ Đ ng Tính. m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ). ồ ồ Khí. ồ . ồ ng Luậ Đ ng Hình. Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm. các mố liên hệ a bộphậ i . Lân Cậ Giao Thoa. CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân. ể ó. Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây. Tự nh n. 3.edu. ồ . ố ng. chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u. suy luậ và khám phá ra. Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị . i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này. mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t). n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng.vn Page 109 .v… Ầ 2. Đ ng n: ồ ồ ng.CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình. Nghị Đ o … đ tìm ồ t).ebook. ồ . ồ ồ t. ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân. ở ợ n.

edu. lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7.  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè.  Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy). BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v… ồ n ng 5. 9. n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p).vn Page 110 . RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6. ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t). LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i).ebook.4.

XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.v… n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 111 .ebook.10.edu.

CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 112 .

edu.vn Page 113 .ebook.Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân “ Mắ t HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.vn Page 114 .

ebook.HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i Hai Lá Phổ i HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115 http://www.vn .edu.

ebook.HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R. ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116 http://www.vn .edu.

vn Page 117 .Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não.ebook. Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t.

m y trên mặvà khắ ngư i.HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i. m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác). m. phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t.vn Page 118 . t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. có 12 cặ dây thầ kinh. tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có . lư i-nế (vị ỡ m giác).edu.ebook. mắ nhìn i u t(thị giác).

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 119 .ebook.edu.

nhợ nhạ mị màng. kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m. Thư ng cả thấ nóng. không sợgió. kiế tiể vàng/đ ờ t. bủ mỏ t t. n ng.vn Page 120 . u. ngư i.Thân thểmát. ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng.Da thịmề nhão. ng 2. u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m. Huyế áp thư ng cao t ờ DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1. hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh. ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít. ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m. ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón. ờ m y t t sợnư c. ờ ng Da mề lạ (mát). i -đ n-mày lợ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng Mạ nhanh. nh Mạ chậ yế chìm.BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió. nhỏ ch m.Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n. Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u.ebook. ít lông. m). sợlạ ớ nh.Da tái xanh. thích gió. i. nổ to ch i. nư c.edu. u ỏgắ đ t. siêng nă i. không sợlạ thích ờ nh. xanh m. lỗchân lông nhỏ t m 4. tay chân lạ nh 3. ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng.

Lãnh đ m. să chắ dầ ng m. ng Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T. u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n.6-Ánh mắ nhu hoà. n DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1.Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh. u 7. Mặ Nồ Số n c n: n ng. êm dị kín đ t u.Da hồ hào.Thân thểấ nóng.vn Page 121 . n ng m 9. chậ chạ nhỏnhẹ ng m p. nh 8.edu.Tiế nói rổ rả nhanh.Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m. ng. lỗchân lông lớ t ng. sậ sầ sùi. to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6.ebook.Nhiệ tình. ng c 5-Tóc cứ ng.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T. mạ ng n ng. ng ộ ng 10.Ít ă các thứ ă Cay. tích cự nă đ ng.Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. áo 7-Tiế nói êm ái. tiêu cự thụđ ng. 8.Da thịchai cứ nhiề lông. ộ ng t 10. n n c. i ứ n ng n ng 9. hă hái t c. y 2. kém hă hái nhiệ tình ạ c.Hay ă các thứ ă Cay. ng. Hă Số Nồ Mặ n c n: ng. i ứ m. n ng m. lộliễ t nh . ă uố nhanh iệ . I. tay chân ấ áp m m 3. phả ứ nhanh.

đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm. Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh. n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó). Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U. đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình. Nhưthếchữ ó. c i y m y. n ộ hơ ng i y m y. Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n. u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n). chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh. Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh. t. thuậ tay.v… mà tạ thành. Lă cơ thì theo mặda cơ .CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ GSTS Bùi Quố Châu c Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào. cây dò huyệ cao dán. búa gõ. Lă đ nhanh theo n t t. Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda).v… đ chữ trị . Hiể như . tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u . ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n. LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào. nóng. n. Bởvì. hơ n.ebook. t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN. nh. cộ rát. m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y. ể a . m y m i n iề . đ chính là nhữ m au. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u ỡ o . sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ). hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng. nóng.vn Page 122 .edu. a bị theo Tây Y. là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv. n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui. m. c i i ang nh. ộ t. u y n t. a nh t u t p i ơ Theo Tây Y.v…) hơ so vớ chung quanh. LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái. u . 1. y. i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. v. lạ v.

có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m. ng n.Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. ng i mộ lát.edu. lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. đ ra.  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai. c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. c. MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i. ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao. Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân. 4. ng ng. n n n ng. lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t. các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân. c ng nh m n. gõ thẳ góc : t. a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n. Că Thẳ Thầ Kinh. ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n. Mông. n dùng lă trên cổgáy. ng a ầ t 3. Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn. u nh i c u au). . Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to.v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay. p bế ng. Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng. đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí. ùi c i u t. Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào. hệ ch huyế hệ n kinh. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh. Co ng: ầ ng ng ờ p . thầ u t. iể au t iể au. u thì gõ c ng c u n. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u. CÀO Cầ cán Cào chắ tay.v… n . n dùng lă trên mặ cây lă trung n t. Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u. n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh. chân v. vì làm cho máu ứđ ợ lư thông.ebook. i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo. Ngoài t. ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day.v… c 2. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. au. còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh). o nên cả giác dễ u. tay. Lự đ đu tay. t ng n u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái). Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. Tê Nhứ v. chân v. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê.vn Page 123 . cho m ng i t n t ư c. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa. thoả mái. do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c.

c. di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t. bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh. o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”. è lên t iể a. nên i t n”. i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác. i.v… nh t : m ng. p Khớ Viêm Mũ Dị ng. ng m ng au t. gờ ch c ư ng ặ t : n i. . Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n. Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm. thế ủ u sẽ phỏ da). p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng. giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá. GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n. c ầ t .ebook. hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t. ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng. au nh u n. ng i n n. 6. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng.v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c. a. chứkhông nóng như ng. Mấ NgủTáo i t. gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i. nh rấ au ng ó. cằ xưng lông mày. ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u. Viêm Xoang. và bôi Vaseline ã úng t. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. ó i t n . v. a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này. v. Đ Nhứ Tê v. i Ứ au.v… 8. i a t khoả 1 cm. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò. Trúng Nắ Lòi Dom. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. dễ phỏ và nế lạ m ng. ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u. Bón. còn Ấ là khích ầ a t.5. u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u.vn Page 124 . hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: .edu. thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t). Trĩv. c t ó t n đ đ u trị nh. 7. ch t. trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda . u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu. ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay. c ờ nh u i. ng nh dị rấnhanh. có thể ng làm nh t.v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p. m iế i u ng ngón tay: cái.

Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au. Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó.ebook. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy.edu. : au ộ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t). Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo. 2. : ớ cổ 5. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au. Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau. t u au nh). 4. a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh. tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. ộ c p au. ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo). Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1. Tuy nhiên. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu. t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. n p trí ố ng i ang au. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i. 3. mạ Đ là nguyên tắ chung. c. tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh. đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c . đt t nhanh chóng. nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó. n ộ i bị nh.vn Page 125 . Cho nên.

c. c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u.edu. rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. cây dò huyệ v. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n. Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i). Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n. ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay.ebook. ang au c 7. t. v. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau.v… ng. t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên. Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng. ầ i m ng ơ ầ 8. u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. ng ng như n. búa gõ.6. Bàn Chân. ng. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào. i.v… Nói khác đ nế rả thì làm. v.v… ầ i.vn Page 126 . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. au) n a . Tây Y. giả t u chứ mà thôi. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông. ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. A. và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp. hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng. B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. tứ là. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m. chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh. a a t ồ ồ t iể B. D. đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không. ng E.CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au. n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng. Cách này.edu.ebook. t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t. t. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n. c n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c.vn Page 127 . Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm. ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh. Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. i t mộ bị và chứ gì. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý. đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A. n tư ng ng t ớ a . C.

Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG. n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang). thuyế m ng t t n u.Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa. Đ NG HÌNH.v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a .Dò sinh huyệ t 4.ebook. bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh. SỐ NG đu.vn Page 128 . Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i. o t p t-Đ t. 5. thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”. Đ Trong thì chữ Ngoài.NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1.v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v. t t đng bộ ng đ m. SỐ NG chân.Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình). Tóm lạ đ c c).v…). Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ Phư ng Pháp Đ ng Ứng. Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Đ NG ÂM.Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình). ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i. au . thuyế bấthố đ m. au n ố ng c i.edu. 2. Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i. và thuyếsinh t khắ c). Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH.Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v. NG tay. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan. v.v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể . t c -lân n. v. au Phảthì chữ Trái. ồ 3.

ebook. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N.edu. 38. 143. 19. 127. đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay. Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó. đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Ó. 37. Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41.Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân.vn Page 129 .

vn Page 130 .edu.CHƯƠNG II Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

trán. đ c đ củ Việ n n. n n ư ng n n c. Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng. n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay.Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n. m nh t n n.edu. không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n. ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh. Ngô Hư Mai ng Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng. ớ n . v.CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng. chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá. n i u ng n nh. nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù.M. góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng. u.vn Page 131 . o c m c n đ ình. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n.ebook. n T. mắ tai. thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng. mặ i nh ư c i i ờ ầ t. Chúc các bạ thành công. thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t. ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau…. nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng. Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng.

edu. 51. Day ấ H. Hơgõ H. 180. n 2. 61-. 278. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. Day ấ H.240. 37 và thêm bộvị n thư ng.26. 100. 87. 235. 0. 50. Day ấ vùng H. 3. 50. 37. 437. 2. 5. 6. c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a. Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). n 4.103. Và hơcác huyệ n t.422.103 hoặ H. 38. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1.139. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 37. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái). 63. 97. n 4. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i). 37. 19. 55. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. Day ấ H. Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). 87. 16-. 3-. 1. 54. Day ấ H. 5. 126.126. 63. Hơvà lă vùng H. ng a a a Nhứ cổgáy c 1. n 4. Day ấ H. 3. 53. Day ấ H. 51.ebook.195. Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. 19. Day ấ H.127. n n ư ng n n. 7-. 477. 61. Hơvùng H. 103. 184. 156-. n ầ 5.34. ầ a a 4. Mỏ cổ i gáy 1.vn Page 132 . Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i).320. 106. 99. 50. 235. 61. n 3.240 hoặ H. Hơlă vùng cổtay ngoài. 130. 127. n 2. 19. 278. 98. 127. n 2. Lă đ u gờmày. 131. c 2. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . c 3.ĐU Ầ Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1.41. 50. 290-.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. 41. n 3. 287. 61. c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a. 16.22. Day ấ H. 100. 56. 39. Gõ và hơH.

300. 39.60. 50.Nhứ trán c 1. 0. 3. 191. 126. 1. 106. 39. Day ấ H. 65. 106.127. 175. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. 60. n 2. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. 103. Day ấ H.50. 175. Gõ và hơH. 258. Day ấ H. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au. 145.103. 34. 185. 34. 39. 16. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. Cào đ u (rả là cào. 106. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H.124. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n . n Rèn trí nhớ 1.124.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t. 2. 103. 124. 65.vn Page 133 . 37. 3. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên. 127.300. 106. c i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2.103 đ ầ a ộ2-30 cái. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H.127. i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H. Day ấ H. 26. 189. 1. 290. n Tâm thầ phân liệ n t 1. n 5. 0. 107. n 3. 8. 19. hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. Day ấ H. 1.103. 45.edu. 2. n 4. 60. 103. Nế nhứ mộ bên.156. Day ấ H. 103.300+. 3. Day ấ H. 34. 63. Day ấ H. 195. 14.34. Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. 37.ebook. 50. 127. 51. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc). 180. Gõ H. Day ấ H. 61. Tóc rụ ng 1.

156. Day ấ n 4. Day ấ n 5. 143. 8.300. 103. 73. 555. Day ấ H. H. Day ấ H. 53. 26. 3. 275. 156. H.8. n 3. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1. 60. H.ebook. 124. 131+. 20. 15. 19. 7. Mụ nám n.vn Page 134 .107. 100. 156. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 65. 1.34. 63. 127. 16. 113.17. 73. 19. 17. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. 19. 235. 2. 3. 277. 61. 41. 5.8. 17. 0. 63.34. 51. 3.103. n 2. 63. Day ấ n H. 38. 188. 275.MẶ T Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1.61.45. 276. 12. 61. 14. Day ấ H. Day ấ H.63. 61. 324+. n 4. 61. 19. 70. Gõ và hơH. 0.60. 45. 28. 38. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H. 290. 196.156. Day ấ “dọ cừ H. 106. t au) ầ ế 4. 3. Day ấ H. 138. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. 63. Day ấ H. 73. 34. 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au).edu.34. 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au). Day ấ n 2. 0. Day ấ n 3. H. 61. 156. Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1. 300.

332. Đ mắ ỏ t 1. Day ấ H. 51. u ầ đ ộvài phút. n 3. 16.MẮ T Bụ vào mắ i t 1. 195. 50.34.34. 38.edu. 2.98. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t. cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. 3. Day ấ H. 131. 2. Lẹ mắ o t 1.267. Day ấ H. 130. 50. Day ấ H. 34. 199 (giữ H. 7.ebook. n 3. Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t.34. 61. 73. 3.38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. n 2. Cậ thị n 1. n 2. 437. 235. 388. 3. 60. n Cư m mắ (cư m nư c. 3. 1. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1.283. 100.vn Page 135 .324. 17. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i. 41. 97. 290. m ộvài giây là hế t bụ i. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1. 184. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 184. n 2. Day ấ H. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i.16. 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t.16.421 & H. Day ấ H.16. 38. 215. 180. 127 và lă quanh mắ n n t. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H.197). 215. Day ấ H. 3. Day ấ H. Day ấ H. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t. 87.

Nhứ mắ c t 1. 99).34. n 1.34. 50. Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t. Day ấ H.124. 179.290. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t .6. 3. 34. 267.131. Hơmắ đ i xứ t ố ng. 6. n Mờmắ t 1. t n. giậ mắ t t 1. rồ hơtừH.34. Hơtrự tiế chỗthâm. n 3. 16. n 2. n 3. 195. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ . 4 (liề sát khoé mắ trong). 3.195. 130. n 2. 102. c p Sụ mí mắ p t 1. 17-. mộ mắ ng t 1. 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài). 21 . n i n t u 2. 98. 197. 113. 98. n Quầ thâm ởmắ ng t 1. 34.41. 50. n Nháy. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình. n 2. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H. Day ấ H. 267. ch t a t vùng H.ebook. 102. Day ấ H. Day ấ H. n 2. 3-.197. 16. Day ấ H16. 130. Day ấ H.edu.188 & H. Day ấ H.195. 127. 38-. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. Day ấ H. 7.179.Màng. 100. 21. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 16. 130. Gõ H. 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. Lă gõ H. 39. Day ấ H. 38. các huyệ trên gờmày (97. 100.197. 50. 99. 65. 267. Day ấ H. 50. n i ế ế 2.0 đ n Nhân trung. sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n. Day ấ H. 143.vn Page 136 .65. Day ấ H.126 đ n H. 34.97. 100. 3.87 và từH. 73. 102. 12. 65.34. 102.

n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 195.50.6. n 2. Day ấ H.Thị c kém (mắ kém) lự t 1. 197.vn Page 137 . 34. 130.ebook.edu.

n 6.138.360. 184. Day ấ H. 16.16. sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61. 555. Chà hai cung mày.219. 49.61. 39. 184. 37. hế hắ hơ t ng i t t i. y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H. n 6. 12. 65. 7. 39 chừ vài phút sau mũ khô. 61.34. Day ấ H.ebook.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t.0. Sổ i mũ 1.3. n c c 2. 2. 61. ó n 7. 8.87. Day ấ H.184. Day ấ và hơH.103 tớ H. 127. sau đ day ấ H.edu. 103 . 300. Day ấ H. n 3.287 hoặ H. 565.vn Page 138 . 287. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. n n 2.41. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai. Day ấ H. Day ấ H. 23. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai. n 4. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 87. 61. n 7.34. 17. 61. 100. Gạ H. mũ thông ngay. 6. 330. Day gõ H.126 hoặ H.184. hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t. 50. n 6. 0. 287. n 5. 138.127. 61.184. Day ấ H. 0. n 4. Day ấ H. 45.7. 184. 61. 138. 275. 7. Day ấ H. Hơđ ồhình mũ trên trán từH. 45. 467. 184. Day ấ H.0. n 5. 127. 233. Day ấ H. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H. 423. 290. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra. n 4. 65. Lă và day ấ H.39. 21.126. Day ấ H. 0. 156.16. n Nghẹ mũ t i 1.MŨ I Không ngử thấ mùi i y 1. n 3. 37. 126. n 5. 7.197 ngư c lên ch ợ 3. Day ấ H. 0.143 hay H. 300. Day ấ H.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t. 287. n 2.

73. 50. n 2. 0. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127. 189. 180-. 50. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán). 73. 300. 103. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i. n t. 38.vn Page 139 . 50. 19. và cằ m. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143. u i ứ t. Day ấ H. n: 9.38.8. 106. 360-.209 rồ hơ vài lầ là hế n i . 3. n 3.240. 173. Chấ kem deep heat 467-. 0. u c ầ ỉ ầ thái dư ng. 3. 287.ebook. Viêm xoang mũ i 1. 184. 1. 99. 300.12. 37. 39. 39.65. 65. 7. 97. 56. 184. n 6. 379. 1. 103. 0. n 5. 184. 49. 121. n 4.12. 37. 48. Day ấ H. Day ấ H. 19. ng i ờ i i. ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i. 126. 8. 61. Day ấ H. Day ấ H.edu. 39. hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u. 17. 61. 37. n: 189. 103. m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ bộ“thă n ng”: 127. 38. 39. 132. u i ứ n. Day ấ H.

209. n 2. i u sư 5. 57. 60. n Lởmiệ ng 1. 2.14 n Lởlư i ỡ 1. 51. 61.188. 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). 179. 8. n Tê lư i.ebook. 0. 16. 8. n 2. ng 1. 196. 14.79. Day ấ H. Day ấ H.13. 39. Day ấ H. 85.0. n t c ỉ 6.26. 300. Day ấ H. 477. Day ấ H.34.39. 3. 61. Day ấ H. Day ấ H. 51. 57. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái. n Quai bị 1. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). 196. Day ấ H.235. 38. 227. n a Ră nhứ sư ng c.63. n 2. 184. Day ấ H. n Co lư i ỡ Day ấ H. 8. 235. n 7. 79. 180. . 38. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 140 . 188. 7. Day ấ H. 188. cứ lư i ỡ ng ỡ 1. 275. 3. n 3. 3. Day ấ H. 87. 79. n 2. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. 3. Day ấ H. 38. 113. 14. Ấ H.282. Day ấ H.61 bên nhứ n c 3.MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM Đ ng miệ ắ ng 1. n 2.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c. 0.60. Day ấ và hơH.26.edu. n 4.

n 2.vn Page 141 . Day ấ và hơH. 3. sau tai. Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t . 138. Day ấ H. 138. 14. 138. 16. n 3. 45. 300. 0. Day ấ H. 5. 15. ng t ng n i.8.TAI Đ c tai iế 1. 300. 0.3. 38.15. 60. Day ấ H. 235. 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i. 14. 17.ebook. n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 15. 3. 0. 61. 54. 15. 0. sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i .57. 39. n 2. 45. 17. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai. n 4.65. 0. 3. Day ấ H. 189.edu. 1 . 1.16. 179. 65. Ù tai 1.43. 61. 57. 132. n 2. Day ấ H. 0. 1.0. Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân. Day ấ H.65. 37. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1. 290. 16. Day ấ H.14. 16.

127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. 12. Day ấ H. 113. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H. n 275+. 308. 12. 87.12. 275 -. 74. 2. 14 và hơcổtay.26. 287. 12. 61. Day ấ H. Day ấ H. 12-. 12-. Rồ hơvà lă như n i n trên. 8.61. Day ấ và gõ: 39. Day ấ H. n 3.8. 39. 64-. 61. 286. 275. 233. 100. 14. 2. n 3. 20. 60. 39. 20-. 3. 74. 34. 64. 50. 50. Day ấ H.edu. 100. 12 và hơcổtay. 3. 275. 176-. 37 . 38. 87. 14. 38 rồ gõ và hơvùng H. Rồ hơvà lă như n i n trên.26.8. 15. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H. 60. t n 467-. 113.26. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. 87. n i 2. 20+. 12+. 57. 12. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i. 51. 38. 51-.19. Day ấ H. 196.HỌ NG Amiđ an 1. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1. 17-. 50. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 142 . 274. Day ấ và gõ: 14-. 60.14.8. 37. Bư u cổ ớ các dạ ng 1. 156. Day ấ H. 235. 7. i n c p ớ u n 2. 38. 3. 3. 14. n 2. Ho ngứ cổ a 1. 61.26.8. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. 50. 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. 39. àm 1. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1. Day ấ H. 467+. 176+. Chấ kem deep heat các huyệ 8. 124. 64. 8-. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên. 143. 87. 8. 19 rồ hơvà lă nhưtrên. 277.

Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t.19.73. 2.61.37. 63. n Nấ cụ c t 1. 64. Day ấ H. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1.edu.8. 74. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. 156. Day ấ H. Khan tiế ng 1. Day ấ n 2. 3. 3. Ấ H. n i 4. Day ấ H. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. 276. 14. Day ấ n H. 2. 61.vn Page 143 . n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. 58. H. 127.19 nhiề lầ m nh u n. 51. n i 3. nh ớ u n 3. HơH. 467. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm. 275.19. Day ấ và hơH.14. 8. 64. Day ấ H.14. 275. n Họ đ ng au 1.300.275 và tạ chỗ ế i . H. 14. n ờ i 5. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. 312.26. Day ấ H. n. 38. 491 rồ gõ nhưtrên. 3 rồ gõ H. Bấ mạ H.61. 132. Day ấ n 3. 61.14. ờ i. 180. 74. 301. t Ho đ àm 1. 277 và hai bên sư n mũ cổtay. 275. Hơvùng mang tai từH.ebook. 60. n 2. H. hai bên sư n mũ + 26. 20 rồ gõ nhưtrên.Ho khan 1. 2. 12. Day ấ n 4.275. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. 0. 274. n i 2. 275. Day ấ H.17.0 đ n H. Day ấ H.26. 14. Ho khan lâu ngày 1. 64.

Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay.14.26. 12.edu. 61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t. Viêm họ hạ ng t 1. n 3. 2. 3. 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). 467. Day ấ H. 14. Gõ vùng H. 64.8. Day ấ H. 61. n Viêm phế n quả 1.38.5. 38. 3. 61.138. 74. 312. 28.14. 274. 275. 132. 61.2. 6. 50. 70. n Day ấ H. 467. n 2. 467.ebook. 275. t c t n.124. Day ấ H. n 2.19. 74. 17. 34. 61. Day ấ H. 4. Gõ H. 491.61. Tắ tiế c ng 1. 312. Day ấ H. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1. 61. 20. 275. 204.8. n 5. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. 38. Day ấ H. 5.565. Day ấ H. n 4.14. 17. Day ấ H. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. 38. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 12.26. 64.vn Page 144 . t ng nh i Ngứ cổ a 1. Day ấ H. 8. Day ấ H. n 3. 20. 275. n Day ấ H. 491. 61.

29. 16. 20. n. n ầ 13. Lă vùng 73 xéo lên 330. Day ấ H. Hơ gõ 240. Gạ và hơhai gân gót chân. 5. Day ấ H. Nế đ khớ vai u au p a.vn Page 145 . 8.Hơlă vùng cổtay ngoài. n 4. . Day ấ H. ch Bả đ vai au 1. Day ấ H. 8. 97. Gõ H. 97. n 5. n 3. 3. n 2. Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó . n b. 34. 564. Bôi kem deep heat vào H. 98. 65.422. 87. c 10. ơ 6. 108. Day ấ H.240 hoặ H.edu.7. 106.8.Day ấ vùng H. . 12.26. 11. 360. 99. 34. 98.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . 287. Day ấ H. ng a a Ngứ cổ a 1.16. n 4.332. 99.Lă đ u gờmày. Lă vùng H. Vẹ cổ o 1. 7.477.CỔ /GÁY/VAI Cứ mỏ cổgáy ng i 1. Hơ gõ H. 61. n 4. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút.188. Day ấ H. n 2. 100.156. 278. Day ấ H. n 12.65. 88. 477. 156. 290. n c. 97. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n.64.106. n 3. 19.65. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127. ch 9.ebook. Hơvùng thái dư ng.26. n 2. . n n ư ng n n. Gạ vùng H. 65.195.Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái). 14. Ấ hơ lă H.

26. 278. n 2.26.ebook. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50.Khớ vai đ p au 1.88.65. 97.vn Page 146 . Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H. 19. n n u au. n 3. Day ấ H. ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1.edu. Day ấ H. 65. 34. 88. 564. t n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

559.98. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H. n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1. 97. u ố ng c Cổ tay đ au 1.98. 99. 180. 124. Day ấ H. n 2. n 6. Gõ H. 98. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày. 4. Hơkẽmu bàn tay. Day ấ H.vn Page 147 . 4. 300. Gõ H.0. 217. 19. 5. n 2. 100. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). n 3. Day ấ H. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1. Day ấ H.60.thái dư ng). 179. 98. Day ấ và hơH. 191.edu. 560. 50. Hơvà lă gờmày. Day ấ H. Day ấ H.0. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t. 99. Gõ vài chụ cái vào H.3.ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. Hơvà gõ H. 10. 100. 3.278. 97. 61. 88. n 3. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1. 130.65.219. n Cánh tay đ au 1. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1. c 2. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H. 19. 0. n u t) n 2. 130.TAY Tay run 1. 127.98.60. 39. Day ấ H.100. 100. 130.45. n 2. 131. 100. 28. 180.

61. n 4. 1.460. 16. 0. 73.Bàn tay đ au 1. 60. 0.19. 130. 3. 87. 1.edu. Day ấ H. 53. 36. 19. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . 64. 0.0. 87. Day ấ H. 17.300. 300. Day ấ H.103. 60. n 3. Day ấ H. 45. rồ hơvùng phả chiế tay (chân). 48.50. 1. 38 + bộvị n . Day ấ H. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên. Mồ hôi tay (chân) 1. 106. 19 n 2. n 5. 39. 460. n 2.ebook. n Bàn tay lởloét 1.103.37. n 2.50.26. 19. 290. 41. Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1. 1.vn Page 148 . 63. 2. n 6. 127. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1. Day ấ H. 17. 460. 300. 127. 38. u n. 235. 38. n 3. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên.26. 50. 290. Day ấ H. Day ấ H. 127. 16. Day ấ H. Lởphao móng tay 1. Day ấ H. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay.38 + bộvị n . 127. 222. 61. 50. 236. 61. Day ấ H. Day ấ H. i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1. 85. n 2. 17. 51. 61. Day ấ H. Day ấ H. 60.19. 61. 60. ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.127. 127. 143.19. Day ấ H. 87. 19. 156. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. 103. 0. 22. n 3.

HơH.120. 60-.19. 235. Day ấ H. n Khó thở(do mệ tim) t 1. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh. 127. ớ 3. mạ ậ nh) 1. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 113.edu. ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1.ebook.312. Day ấ H. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc.432-. 28+. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i. 28. Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1. n 2. Ấ H.61. 19. n Khó thở(do nóng ngự c) 1.189. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H. 28. n 2. 3.189. 53 vài phút). 290. 63.0.NGỰ C/VÚ Khó thở 1. Hơlòng bàn tay và day ấ H. n 3. Day ấ H. 60.vn Page 149 . ch t 2.26. HơtừH. 37.28. Day ấ H.41. 73. 156. Day ấ H. Day ấ H. 3). n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. 61+.34. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H. 100.0 đ n H. 0. 2. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1.

3. 37. 73. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41. 73. n 2. n Ung thưvú 1. Day ấ H.26. 143. 127. 50.73. 38.edu.Thiế sữ u a 1. Day ấ H. 19. 39. n ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 150 .

253. 51. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1.423. 143. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1. 5. 174. 74. 467. 103. 5. Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão). Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i). Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.1.LƯ NG/MÔNG Đ cơlư au ng 1. Day ấ H. . Không cúi đ ợ ưc 1.175 hay H.0. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch. n 2.275+. n Không ngử đ ợ a ưc 1. Day ấ H. 43.vn Page 151 . n ng i ế 2. n 4. 17. 6. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. 106. 38. 99. Hơlă số mũ từH. 14.1.1 đ n H. 219. 197. 253. n 8. 3. 173.41. 8. 210. 34. 16. 5.210. Day ấ H.87. Day ấ H. 15. n ồhình số2. n 3. 43.8. n 4. 5.45. Day ấ H. Day ấ H. 189. n 3. Sau đ hơtrư c tai vùng H.127. 0. Day ấ H. 210. n Đ ngang thắ lư au t ng 1. Day ấ H. 300.1.ebook. 3. 45.edu. 210. n 7. 421. 19. Day ấ H.210. Day ấ H. n 2. Day ấ H. 560. n 3. 9. 300.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au. 64. Day ấ H. 15. 5. 143. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11. Lă hai gờmày.

vn Page 152 . n Đ cộ số au t ng 1. 64.23. t n n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. n Gai cộ số t ng 1. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1. 1. n Đ cộ số cổ au t ng 1. n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1. Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au. Day ấ H. 8. Gõ nhẹH. n n 2. ố ng 4.63.CỘ SỐ LƯNG T NG Cụ cộ sông p t 1. Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái). Day ấ H. Day ấ H. 143. n 2. 19. Day ấ H. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t.26. 300. 19.45. 348 (trên trán). Day ấ H. 63.342.edu.143. 3. 19.19 và hai bên sát liề 19.53 đ n H. n 3. 45. Day ấ H.19 ế 2. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i. Hơđ t số cùng vùng H. ó n c p i ng. Hơvà lă vùng H.19.

28. Day ấ và hơH. 22.edu.19. 50. Day ấ H. 5. 6. Day ấ và hơH. 4. Day ấ H. n 2. 38. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn. 7. 63. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH. Day ấ H. 143. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng. 39. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. 156. và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t.61. y nh p) n 8. 19.26. 3. 38.26. 127 vài phút.63. n 4. 3. 61. 19. n 3. 3. 37. Day ấ H. n 5. 37. Day ấ H. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H. 127.ebook. Day ấ H.87. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n.1. 365.127. n 2. Day ấ và hơH. 7. 127. 2. 63. 127. 41.127 n 2. 50. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 61.vn Page 153 . 7. 22. 113. 38. 233. 22. 127. 143. 300+. 41. 63. 132.127. u ng ng. 22. 0. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1.63. 143. 3. 1. n 4. 50. 50. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. u y t p) n 9. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây. 19. n 6. Day ấ H.127. n 3.365. 127. n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1. Day ấ H.BỤ NG Đ bụ au ng 1. Vuố môi trên đ t ộvài phút. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút.365. 3. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 365 vài phút.

Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u. 17.ebook.edu.vn Page 154 .19. 3.0. n Đ y hơ ầ i 1. Hơrố và quanh vùng rố n n. t ng). Day ấ H. hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc. Day ấ H. Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1.

. Đ khớ gố au p i 1. 210. Day ấ H. 127. Day dò tạ chỗ i .87. 3. 253. ầ Đ khớ háng au p 1. n 4. chai chân sẽhế n t. Day ấ H. 100. n 2. 63. n 2. 39. 51.64.edu. 300. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1. 14.ebook. 45. 51. n 3. Day ấ H. n 2.41.29. n 3. 64. 0. 43. 38. 253. 74.26. 16. Day ấ H. Gạ hơ lă đ ch. 210. n 2. Hơcùi chỏ . 15. 0. n 2. 156. Day ấ H. Hơvài lầ trong ngày. n 3. 222. Day ấ H. 5. Day ấ H. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng.17. 143. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n.17.9. 5. Đ kheo (như ng) chân au ợ 1.347. 5. Day ấ H. Hơvà gõ cổtay. 127. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1. 107. 174. 156. Day ấ H. n 2. Đ cổ au chân 1. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u. 3. Hơgót chân đ i xứ ố ng. n ồhình chân trên trán. n 4. Hơkheo tay. 38. 74. 45.129.461.vn Page 155 .1. Day ấ H. 96. Day ấ H. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. 197. 210. 210. 9. n 2. 5. 127.

Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi.34. 51. 17. 45.edu. 127. n u ầ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2. 236. 19. 38. 341. 19.ebook. 104. 300.342.34. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1. 53. 143. 105.103. 156.26. 1. 197. 87. n u t ầ 5. 2. n 2. 9.vn Page 156 . 43. 561. 61. 98. Thoát vị n (hernie) bẹ 1. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1. Day ấ H. Day ấ H. 22. Day ấ H. 6. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. n 3. 63. 290. 19. 235.39. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1. 1.4. 85. Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u. 50. Day ấ H. Day ấ H. 85. 127. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. Day ấ H. Day ấ H. 38. 222. 39. n 2. 4.132. Hơkẽmu bàn chân. Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). 64. 310. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1. 61.

Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. 1. 158. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày.vn Page 157 . 63. 7. 7.53 nhiề lầ ch ế u n. 3. 7. n 2. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. 7. 8. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 7. 1.edu. 63. Day ấ H. Gõ H. 7.BỘPHẬ SINH DỤ N C Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1. 87.127. 38.53.0. 17.16. 50. 127. n 3.au ng Xin xem phầ bụ n ng. ch 2.16. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1. 1.53. 3. n 4. Day ấ và gõ H. 63. 156. Day ấ H. n 2. 287. Day ấ H. 16. n 2. 7.19.26. n 3. Day ấ H. 0. 37. 14. n 7. 61. Day ấ H. 7. n Huyế trắ t ng 1.38. 287. 37. 51. 63.22. 16. Day ấ H. 275. 37.127. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên.85. 275. 22. 37. Day ấ H. 7. Day ấ H. 61. n 6.124. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. Gạ vùng rãnh nhân trung từH. 50. 103. 63. 87. 127. 26. 3. Day ấ H. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên.19 đ n H. n 5. 156. 63. 0. i 3. 37.26. 87.7. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t.ebook. Day ấ H. n 4. 1. Day ấ H. 247. 63. 50. 53. 103. Day ấ H. Day ấ H. 2. 127.

n Kinh nguyệ trễ t 1.16.1. 17. 7. 53.106. 61.19. 348. n Ngừ thai a 1. 50. 287. 19. n 5. 26. n 2.ebook. n u n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 3. 1. 50. 43. Day ấ H. 0.87. 19. 235.26. 1. 126. 127. Day ấ H. n 7.287.50. 63. 1. 63. 53. 143. Vuố mũ từH. Day ấ H. 143. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i. 103.edu. 1. n 4. Sa tửcung 1. Vuố mũ từH. 63. 63. t i ầ ó 6. 87. 1. 38 . 7. 6.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày. n 4. Day ấ H. 7. n 2. n Tửcung (bị xơ u ) 1. 37. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. 63. 16. Sau đ hơH. 127. 365.22. 19. 3. 23. Day ấ H. 7. n 4.127. Day ấ H. 63. 103. Day ấ H.103. 37.26. 87. 156. 127. 19.50. 50. 143. 63. 127. 61. Day ấ H.87. 51. 45. 39. Day ấ và hơH. 63. 143. n 3.1. 65. 127. 180. 53. 50. 36. 156.19.557. 7. 7. Day ấ H. Chà môi nhiề lầ u n. 39. 127. 103. 15. n 2. 63. 126.5. Day ấ H.26. Day ấ H. n Tửcung (có u bư u) ớ 1. n 2. 127. n 3. 37. 7. 37.16. 127. 235. n 3.64 lên đ u mày. 267. 58.41. n 2. 63. 173. Day ấ H. 16. 50. 38. Day ấ nhiề lầ H. 63. 37. 3. Day ấ H. 287. 50. 3. 37. 143 và hơquanh mắ n t.vn Page 158 .26. Day ấ H. Day ấ H. 14.16. 19. n t. 19. Day ấ H. 17. Day ấ H. 0. 5. 127. 63. 63. Day ấ H. 19.

0.143). 1. 1.edu. 26. 290. 103. 34. 7. 300+. Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. 103. 50. n 3.143. 290. 156. 63. Day ấ H.287. a t ng. 7. Lúc sắ xuấ tinh. 39. Day ấ H. Day ấ H. 50. Day ấ n H. 37. 1. Dư ng nuy ơ 1. Day ấ n 4.127. 127.124. 39. dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8. chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. 0. Lă gõ H. 7. n 3. n 2.0. ch u n 10.ebook. 7. 63. 63. 19. n 4. 45.Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1. 38. 1. ch u n c n 2. 1. 1. i n Di mộ tinh ng 1. Day ấ H. 0. 0.19. 50. Day ấ H. 50. 300. 45. Day ấ H. 34. 127. n Liệ dư ng t ơ 1. Day ấ H.124. 60. n 7. Day ấ H. 1. mỗ lầ 5 phút). 45. n 9. Day ấ n 2.19.53 lên H. 127. Gạ nhiề lầ từH. 45. 127.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n. 1. Nhớkhông bỏtiêu. 19.19. 127.63. n c H.vn Page 159 .300. Tả tinh o 1. 132. 45. 64. 19. 50.184.1. 103. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày. n 5. 63. 7. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t . 37. H. 26.126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m.124. 3. 127.103. H. Day ấ H. 3. 287. Day ấ n 3. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa. 61. 34. 0. 57. 19. n 2. Day ấ H.300+. 19. n 8. 60.43. H. n 6. 50. 0. Day ấ H. 0. 127. 300+. 7.

Day ấ H. 17. 45. Day ấ H. 29. 1.38.edu.124. 7. 17.287. 0.0. n 2. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. 22.vn Page 160 . 7. n 2. 21. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên. 0.ebook. 127. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. 34. 50. Day ấ H. n ợ Xuấ tinh t 1. 61. 34. 16. 36. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Tinh hoàn đ nhứ au c 1. 290. 127. Day ấ H. 87. 5. 1.

Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút.41. 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán. Day ấ H. n 4. 127.127. 61. n Dờ ă i n 1. 4-. 61. 34.ebook. 87. 26. hai bên quai hàm. 37.127. 156.124. 50.124. 19. Day ấ H. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1. 19. 61.TOÀN THÂN Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. 300. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1.127. 50. 19. 38. 50. Day ấ H. 73. 4. 3.vn Page 161 . 64 và hơtrự tiế n c p. 38-. 34. n t p ờ ớ á 2. Day ấ H. 3. 50. 156-. 143. 37. 26.19. n Co giậ liên tụ t c 1. 17. 3. 60. 0. 60.edu. Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u.41. 3. 50.63. n 3. hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i. 222-. Day ấ H. 50. 124. 189. ớ a ch. 8. 106. ng ắ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ư ng nh nh i). Day ấ bộ“giáng”: 124. 63. 300. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. 34. Day ấ H. Day ấ H. 38 + bộvị au. 1.61. 85. n 2. 0. 19. 222. n 2. Day ấ H. 39. Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng). 103. 87. 1. Day ấ H. 73. 7. Day ấ H. Day ấ H. 3. u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1. 184. 103. 127. Làm nhiề lầ trong ngày. 38. 103. 61.61. 2. 43. 37.26. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai. Day ấ H. 143. 1. 50 và hơtrự tiế n c p. 14. 0. 1. n 3. 34. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào.

17. 3. 38. 50. 85. Day ấ H. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender). 17. 2. 63. Day ấ H. 19. n 2. a Nóng số kinh giậ t. 16. 50. u i ơ 3. 15.41. 184. 1. n 3. 50. 14. 34.34.26. 7. 50.0. 184. n t 2. 85.61. Day ấ H.38. 17.17. 85. Day ấ H.61. 106.16. Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1. Day ấ H.ebook. 50.61. 6. Gõ H. 61.edu.51. Day ấ 26. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 60.vn Page 162 . Xoa long trắ trứ ng ng. 127. 51. 5. 3. 143.26. 290. 3. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1. Hơvùng giữ trán và vùng tim. 17. 16. Ngứ a 1. Ớ lạ n nh 1.61. 61. n Phỏ ng 1. n 3. Day ấ H. t 1. 29.61. 63. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1. n 5. 29. 4. Day ấ H. 87. 38. 222. 39. 7. 127. n 2. 61. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. 60. 21. 16. Day ấ H. Day ấ H. n 2. 61. Day ấ H. 61. 87. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . n 3. 17.Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 17. 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. 0. Day ấ H. 87. n 4. 3. Lă khắ mặ n p t. Day ấ H. n 2. 38.

22. Day ấ H. 127. 0.41.0. ầ i-cổchân. 1. 50. 300. 0. 162. 50. 103. n Suy như c cơ ợ thể 1. ợ . ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai. ầ U toàn thân 1. 19. 432. 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n . 19. n 3. 106. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân. 41. 107. Day ấ H. 37. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ . Day ấ H. 1. 565. 61. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i. n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65. 19. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh). cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay. 1. 290. 290. u đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 97. 4. Day ấ H. n 5. 300. 301. đ n u ểphụ hồ chân. c i Hơnhư ng tay.34. 3. 103.37. n 4. 85. 2. 127. 103. 62. Day ấ H. Day ấ H. 156. 19.127. cổchân-các ngón chân. 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). 127. 460. n 2. 1. 14. 300. 188. 64. 7. 37. 87. n 2. 1. n Suy như c thầ kinh ợ n 1. 1. -cổtay. 3.22. 100. đ n ểphụ hồ tay.ebook. 26. Day ấ H. 45. 39. 37. 100.vn Page 163 . 477.2. 39. 22. 37.edu. 312. 37. khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p . 17. 8. 106.41. 143. 7. 73.60-. 0. 19. 1.61. 127. Day ấ H. 19. 50. Day ấ H. Cào đ u. n 3. 0. 113. 63. 175. 50. cổtaycác ngón tay. 5. 19. ó n ồhình phả n chiế bộvị au. 50. 50. 28. 324. 103. 37. 63. 6. Day ấ H. 61. Day ấ H. 290.127. 19.

Bí tiể u 1. 127. 19. 1. 37. 87.19. gầ ố thì ây t i a i. p ng. 357. u y n y m nên dùng bộnày. n 2.26. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. 51. 174. 7+. 50. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán. 85. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. 132. 7. Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng.vn Page 164 . 50. 39. 3. 3. 60. 290+. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.63. 64. 57. Day ấ H. xanh xao. 3+. 113.ebook.NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG Theo triệ chứ bệ u ng nh. 106. vùng miệ và cằ n t n u ng m). ờ n n.126 đ n ộ10 phút. Day ấ H. 87. Day ấ H. 50. n 2. 17.156+. n 3. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ . 61+. rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m.edu. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H. 29.22. Day ấ H. n n ng c 3.26. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da. Day ấ H. c t . An thầ n 1. Day ấ H. 1. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng. 29. 63. u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon. **Công dụ làm ngư chả máu. 0. 290. Day ấ H. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. i i Ă kém n 1. Ă không tiêu n 1.26.

Day ấ H. n 3. n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1.73. Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H.124. Chấ kem deep heat H. 0. 38. t n i 4. Day ấ H. 19.61.16. 59. Chấ deep heat H. m 2. 17. 120. ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. 4. t ế y ư c.124. u . 121. 38. 50. 38. 0.vn Page 165 . Day ấ H. 64. 51. Ngày làm 6 lầ i n n. 35. 34. u . 106. 39. 127. 0. Day ấ H. 300. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. Chấ deep heat H. 61. Day ấ H. 19.61. 42. 2. 365. 189. 19. 63. Day ấ H.ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 64. 61. 37.124. 121. 1.87) mỗ lầ 60 cái. 50. 124. n 2. 143. 162. Cầ máu m 1. 347. 7. 1. 127. 5. 62. 290. 1. m 3. 120.127. 39. Day ấ H. 630 (huyệ đ i xứ vớ H.Bón (táo bón) 1. n 3.61. 3. n 2.235. Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. 64.3.26. 39. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i). 39. Day ấ H. 50. Day ấ H. 37. Day ấ H.50. n 3.edu. Cai thuố lá-rư u c ợ 1. Day ấ bộ“bổâm huyế 22. 19. n 2.16. 0. 103.126.41. 57. Chàm lác 1. Day ấ và lă H. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h. 19. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H. Day ấ H. 19. 37. n 2. 61. Bổ máu 1.64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). 41. 39. n 3. 61.127. 113. 290. n t ó n 50. 630 rấ hiệ quả m t u . 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au.

8. n 3. 0. 0.1. 156.edu. H.19. Day ấ H. 14. 156.124. 127.62. 290.vn Page 166 . 0. n 2.3. Day ấ H.103. n 5. 63. Day ấ n 2. 19. n c 2.26. 96. H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. c i 6. n 2. 19. 0. 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au.103 tớ H. 34.106 tớ H.7.124. 0. 0.ebook.209. i Hiế muộ m n 1. 63. n 4. 63. Day ấ H. 19. 113. 16.14). Day ấ H. Day ấ H. 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 3.8. 61.3. 127. 57. Chóng mặ t 1.34. 39. 19. 39.14. 127. 34.63.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H. Day ấ H. 41. Day ấ n H. 1. n 3. 65. Day ấ H.100) hoặ hai mang tai từ(H. 16. Day ấ n 3. 37. 37. 87. Day ấ H. Day ấ H. n Hắ hơ t i 1. 4. 38. 23. Day ấ n 4. 50. 156.127. 50.34. n Huyế áp cao t 1. n 3.61. n 2. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1. Day ấ H.19. Day ấ H.15 hoặ H.8) hoặ 2 cung mày (từH. Đ râu inh 1. Day ấ H. 39. 15.15. 390. 50. 63. 88. Day ấ H. 51. HơtừH. Day ấ H. Day ấ H. 70. 188. 127.16 tớ H. 156. 50. H. 0.285. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH. 1. 1. 104.

Day ấ H. 14. 38. 0. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 267. ơ ớ i u) i n 1. 64. 233. 9. n 2.113. 19. n 4. 28. n 6. 103. 50. 51. Day ấ H. 63. n 8. Day ấ bộ“thă n ng”. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . n 3.19 nhiề lầ n u n. 0. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang.124. n u n 4. Day ấ H.124. n 5. n 5. 37. ng 3.Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau. 63. 1. 51.26. Mấ ngủ t 1.vn Page 167 .127. Day ấ H. 0.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút. Day ấ H. Day ấ H.53. n 7. 9. Day ấ nhiề lầ H. 61. 37. 7. Day ấ H. u ôi n 10. 85. 38.184. Day ấ H. 19. Day ấ H. n Lãi kim 1. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. 127. Day ấ H. 2.17. n 3. Day ấ H. Day ân H. 50. n Lãi đ a ũ 1. Day ấ H. 34 khoả 30 cái.127. 38. 63. 19.50. 3. 11. Gõ H.163 (giữ 63 và 53). 34. Huyế áp thấ t p 1.19. 41. 22. Day ấ H. 103.124. 312. 139.edu.16.ebook. 217. 100. 41. 365. n a 2. 127. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1.6. 34.124. Day ấ H. 39.

16. 34. n 3. n 2. 3. 129. Gõ và hơH. 106. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. 290. 3. ói khi vừ ă xong. 103.26. 3. 26. 85.0. 1. 61. n Nóng số kinh giậ t. 0. 143. 127. Day ấ H. 156.ebook. 106.124. 113.edu. Nôn. Ói 1.37. 19. 19.2. 79. 34. 50. 7.26. 0. kinh giả n 1. Day ấ H. 0.51. n Phong xù. 50. Day ấ H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.300. Day ấ H. n Ngứ do bị i leo a dờ 1. 290. Day ấ H. 3.124. 143. 98. a n n 3. 38. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. 38. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. 50. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 37. day ấ H. n 2. 290. n u ớ 2. 16. t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. 29. ói khi có thai day ấ H. 29. Ngủhay giậ mình t 1. 85. 39. 173. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). 1. 50. 106.51.vn Page 168 . Day ấ H. 45. 29. t 1.61. 50. n u Nôn. 34. Day ấ H. Nôn. 3. 14. 50. Day ấ H. 41. 103. n 2.26. 73. 3. 460. 50. 461. n Mụ cóc n 1. 41. Day ấ H. 124. 50. Day ấ H. Day ấ H. 51. 50. 51.127. 300.1. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú. 19.

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

3. 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. Day ấ và hơH. 41. 37. 36. 41. Day ấ H. 491. 28. 37. Day ấ H. 58. 233. n Viêm phế n quả 1. 29. n 2.127. 222. 87 đ i c n ểlợ tiể u. Day ấ H. 37. 127. 70. 1.vn Page 172 . Day ấ và hơH. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. n 4. Day ấ H. n 2.3. 300. 467.126. n 2. Xơgan cổ ớ trư ng 1. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 143.50. 127.41. 87. 467. 41. 103. 233. 64. 17. 50. 50. 37.ebook. 61. 132.41. n 3. 63. 74.0. 85.50. 491. 127. Day ấ H. 233.38. 28. 19. 233. Day ấ H. n 2. n Viêm thậ n 1. 19.50.138. 61. 29. 9. 106. Day ấ H.edu. n 3. 19. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1. 467.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H. 50. 106. 275.565. 58. 17. Day ấ H. 36. 19. Day ấ H.41. 45. 61. 39. 1.

vn Page 173 .edu.Mũ nhìn từdư i lên i ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

edu.vn Page 174 .ebook.Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful