DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

edu.ebook.MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 4 .

ebook.Ư NG I Ơ DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U BÙI QUỐC CHÂU Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 5 .

ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. tim ch.cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y". n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng. ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n. i t n u i ầ loa tai.ebook. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng. Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp. t mạ chỉ ch. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. lư ng. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay. Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái. c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. tay. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu. nhang. que dò. u. bàn chân. sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o. Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân..nói lên mốliên hệ giữ t t m y". "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" .. nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong".. Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN... dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào. có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u.. bệ lý.. t i. t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. Bộ t có vai trò như m m.. cổ chân. ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u. nấ c i u n ư ng. cổ ng. sinh dụ hệ n hoàn. a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng. T. ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông.Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c.có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám. m t.. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh. y họ cổ c truyề y họ hiệ đi.cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y. tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng. ng ng.DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ .tác u ng y a ơ n. đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân.. búa gõ. bấ huyệ xoa bóp thông thư ng..vn Page 6 . a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c. tuầ t đt ư c ờ n c. không bắ n oán a nh T c. hệ hóa. Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh. t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i.edu. i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. bàn tay. không dùng thuố không dùng kim. gờ ợ i)..

ó t t. ó n tuyệđi. loa tai. Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân. u ồ chữ t nh.. bàn tay.. t n i iể n u a thể da t. Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có. Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu.ebook. lư ng. Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u. i ộ áo t ơ c giớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi. không dùng thuố không bắmạ khi u n u c.đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm. Túc châm. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp. không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n. Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i.Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t.edu. ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t. ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm. t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa. ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình". ầ bàn chân.vn Page 7 . Nhĩ u i củ thố châm.

edu.. t ưc mộ bả máy tính. m t. y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán. ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình.BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m. cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c.. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u. Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên. ờ nh t t thố ồ n u t. ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào. n. o. i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t. ầ loa tai. bàn chân. gõ. a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. day ấ dán cạ hơ ộ n. Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. sinh lý. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ . Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Nghĩlà mọtình trạ tâm lý. Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa.vn Page 8 . day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu. bàn tay. i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp. lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng. nóng. Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ . bệ lý. m ưc ộ ó i t t. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh.ebook. c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp".

huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. i t n u ầ ng. n au ợ .đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n. n làm n au ọ tiêu n ng mộphút. quả u gai. Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề . Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào.. u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a. cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c). suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n. ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men. ng khí. tim.. Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y. loa tai. cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh. huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p. bàn chân..edu. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là. n thấ n c ng u n i t c. Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u. trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u . y? ng vào chứ bệ cụ . ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh. n u t 63. búa gõ. hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u.bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh. Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong. Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau.. t u n au ợ . dầ t. que dò. Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u.. Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t. ng c . n. suy ợ c t ã trên. hô hấ thă củ c t". t m ơ n u.ebook. i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. 196. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www... u đ ng. 180 nh t c ng. ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t.tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m.giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim. sinh dụ hệ c. suy c .. ruộ i. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó. làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19. i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127. ợ n nhưc sinh dụ ợ c. 300. : t ặ iề p p. hệ hóa.vn Page 9 . t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu. tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác.Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong. phổ dạ y. cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi. ng c . Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188. c .. lư ồ n u t. ó t bệ ng ờ a ơ n n. ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. bàn tay. mộ c ể a nh ng ờ i. 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y.

đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý. t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870.. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i. Lư Mặ u. Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp. bấ huyệvà massage.edu. Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y..vn Page 10 . Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng. "Bella"). Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng. nh t ng a. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. ã ơ n oán iề bằ nắ bóp. Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván. Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau. các nhà y họ Tây y và c a u. Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic).phả chiế cái tổ thể Con Ngư i. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng. Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng. Ca dao ViệNam có câu: m.LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. ng. Bàn Chân. Loa tai. Bệ Lý. Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t. Ðầ Bàn Tay. i tậ t ng c".ebook. TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK.

vn Page 11 . Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên. bệ lý. i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn.edu.ebook. mình. ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m. tay. u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa". Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tình cả tính cách. c n c n cách nhìn thông thư ng.Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao. rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay. t t c c ". mắ mũ t. sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu. nh m. tạ ế phậ i như ầ chân. ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c. "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n. t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau. mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê. thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng. các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng). c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i. lấ u ng). ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng. đp. sứ u rộ n y ng.

i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay. i. Trư c-Sau. Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo. u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n. Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ". ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n. cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n. co a ồ ng i t t. ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng. nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au. ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t. m n. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm. Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng.ebook.edu. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i. n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a.. nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n. chà.. Nế bị u phổhoặ tim. đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t. chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào. Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. có t phả u t đ nh úng.trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng.củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. ng ồ ờ ờ .vn Page 12 . búa gõ (thấtinh châm). đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng.Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). NG ng ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t. c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c. cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u. n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng). dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n. iể au) a iể ớ au) c nóng. n a. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t. cao Salonpas. chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai. u c ớ á…đ xoa. Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t .. y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài. i ng. m i c i. chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u . dán. n phút ở ó. i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay. day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. hơ nóng. ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh). t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là.. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả .

trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân. Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao. rồhãy “Tin”. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u m ở i thố hóa này. t ố ng. ng. Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này. i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. n ng ng dò t : n. sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi. t i t y m i n . t n i ầ iề n ng i u n mạ máu. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u. đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u. không phả ợ i.ebook.v… ng. u. mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp. kinh lạ chạ qua. đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng. v. chúng tôi càng tin tư ng. Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào. ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm. trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích. Mọ tình cả tâm lý. Và cũ từ ó. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. hoàn toàn dự trên cơ khác. kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u . ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán. Theo Đ ông Y. vớ hệ ng c p. Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t. t p i ng ồ iề có u .vn Page 13 . a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u. . nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh. t n c. bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m. t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m. ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình.PHẦ MỞĐ U N Ầ GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi. nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng. cây dò … m. và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó. t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó. sinh lý. Tuy nhiên. vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i. t. phậ t i n thể ó. chúng tôi tìm n oán i. Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n. c p. ề t cách chữ bị chỉ a nh.edu. Lể m mặ u. n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ .

ư c i u n nh thông tin bị lý). ề n u ng củ c ).  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2. ó. Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u. ạ n . loa tai. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. i ng c tâm lý. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. n t thố n c. ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n. ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân. THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự . mũ mắ v. nhằ c : ng t. bàn tay. u t. bị lý củ con ngư i. ng c phạ vi con ngư i. i ờ t thố t n t ồ t ). có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u. mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân. i.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t. Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh. ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa). ưc i sau: 1. i ng u n nh i a Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ó.vn Page 14 .ebook. Trong con ngư i. đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài. t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n. sinh lý. Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay. nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên.edu. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. t. hoặ bằ các dụ cụhay máy móc. Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây.

3. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau. m t n t i bị t y 6. số ợ sắ đ. liệ 4. Ví i c ộ ng. ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ). hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng. mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân.ebook. ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a . i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. t i trên toàn cơ hơ là bộ t. dụhuyệ188. Huyệ180.vn Page 15 . THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí. ). a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n. t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau. i nh. Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông. mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t. Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang. nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng. hay đ thờkỳ t phậ . do đ liên hệ i mông. n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào. 7. t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n. n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ . i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh. t i. hay có quá ít. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. c ộ i xuấ n. ơ 5. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). ờ ổ t. thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên. còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). ó tớ ng ng.edu. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. i. nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m. đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ . hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng. ờ p ờ về t n oán hay trị u. . vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n. u c và hình thái tùy theo thờ gian. ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n. u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên. ng ng ơ mậ t. Hiệ tư ng này. ợ i.

chân. Hiệ tư ng này. bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng.ebook. nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng. tớ ng t các u u n oán u u nh) t. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh. buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh.vn Page 16 . ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. ố i ng ng này. 8. ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c). cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên.edu. ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang. t a nh đ liên hệ i cánh tay). ngoài ây t n n a ơ n n. ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t. a ồ t nh ng ố i t bị nhân. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này. ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên.

a. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. p toàn thân. tàn nhang. có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t n a ng u u. m. v. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n). mụ v. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n.vn Page 17 . tàn nhang.edu. ôi ng ng. t (đ thố ngứ cứ mề v. nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). Tư ng tựnhưthay vì. 4. ng t. Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh.GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N 1. ề ng u u ể n oán. tạ vùng bị nh. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó.ebook. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang. thì mụ bọ ó c n c. u c cơquan hay bộphậ đ n ó. Thuyế này tư ng tự i bị u u u. v. ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít. t n. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. ng. nh n c hơ 3. thuộ về ộ nh ng . THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên. thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. n. n. mọ tàn i ng u n nh i a ơ . n i quan hay bộ n nào. c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au. n ó ang bị 2. a i u hiệ bị lý. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng.

nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a.ebook. hay có tàn nhang. ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. t n i bị Tuy nhiên.vn Page 18 . i. Hoặ có thể n ngứ có trư c. ng t. t n. ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). u c thái tùy theo thờ gian. ờ ổ t. ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c). thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c. ng i t i 6. mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng. THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh. phậ bị Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau. m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang. t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m. có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. ợ i. rồ tàn nhang có sau.Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t. không có mụ ngứ và không có tàn nhang. và có khi không cùng t. ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. 7. Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh.edu. c ớ ). c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra. i nh. mụ v. c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi. ó có u t n. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ). THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau). t i. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n. n. 5. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t. n a ợ i.

chân. nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh.Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay). nh ng ờ ng n ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. buồ trứ và mông củ đ ng ng.ebook. thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên. ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên. u u nh) t.vn Page 19 .edu. Trư ng hợ này. a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân.

ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra. chư m lạ xoa. Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m. Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh. m. i. ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó. hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. ng m : au.v…tạnhữ đ m đ này. ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. Trên thự tế ngoài nhữ au ó.vn Page 20 . m. m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não).ebook. c. chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn.edu. Cho nên. dầ xung đ n. Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu. luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng. ng cả giác đ vừ nêu trên. nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà. ặ t. ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m). vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm. t. tê. dán cao. nh ng. lểhơnóng. ờ ờ nh. iể au ó ng. a. ng là t ng u n a nh c . bấ ấ vuố bôi . i ơ ng i t. khi chẩ đ và trị nh. v. còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m. ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh. ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. thông tin củ cơthểđng thờ t c. tứ nhói. chư m nóng. và u. cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. rát. chích. v. nhứ nóng. n. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. i n 2. day. cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y . phát. nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp. n. i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. i t t t m a . Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não.

vn Page 21 .ebook. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng. bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i. cho ộ ng nh. Cự Dư ng Sinh Âm.edu. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể . Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u. i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4.không đ này. y mặ i n u a c. nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo. đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+). Tóm lạ sốđ m không đ này. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t. ó. 3. ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. nhiề khi châm vào nhữ u ơ n. iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà. t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u ng đ m không đ này. lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au. thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên. thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i. ơ u n).

Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim.106 đ i xứ vớ H.8 qua H. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c. Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng. i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh. tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i. có ờ p: 1. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i). Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng t c 5.là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n. ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh. Ví dụH. ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này. ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. tầ số cư ng đ i.edu. chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t. i ưc ng úng 6.Tùy theo tình trạ bị lý. mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n . Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau. Có 3 trụ đ i t t . iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. t t. Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó. c ầ 2. Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”.ebook. ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV . Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh). đ n châm hay dán cao. ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n.là sựkích thích liên tụ ngay từđu.26. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim. Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên.vn Page 22 .26 (tuyế IV) và H. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc.19 (giữ tuyế VIII và IX). c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a.Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H.

edu. iề nhậ nh t ng. Có thể các bị trên c nh y nh ng. Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay. ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu.124. 8. Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý. c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác.124 và H. và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t.34 sinh H. i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò.26 khắ H.26 giảrư u. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh. giả đc.7. Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên. Nghĩ là hai H. tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c). ư ng n n biế t n nh t n. a i ang nh. Ví dụH. có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0).v … y c a. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng). ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t.6 . Hiệ tư ng này. Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v. dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh. a khắ kim. n c ng c a).ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. i. Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi.127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H. trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó. cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể . H. t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n. Ngoài ra.vn Page 23 . u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong. ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m. chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c. Ví dụ H. nh ng ư ng n n t.

i áng. i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. qua đ t n. tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm. m. n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh  NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I 1. n.v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n. v. v. nằ ngồ củ bị ơ nh c t. tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? . i ó. cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình. đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh.vn Page 24 . hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n. ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n). n ng. trắ bệ đ : c t a nh u ng t. tím tái hay thâm xạ m. Vă (nghe). o ó. tung trên mặ bị nhân.ebook. i c. n n oán). có đ t n u. vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán. Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u.edu. i. Nghe. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này. Xư nay. i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh. Da t nh t n).BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà. ng n ng t n n). gầ tạ tác ra sao. hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân. Đ a ông cũ nhưTây. t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó. hiể n bị ng. u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. c nh t c ng u n t. chúng ta cũ cầ ơ y.v…) mặmày có nhă nhó. iệ . thì Tây Y cũ có: ng Nhìn. nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó. vì nế không. khó chị có ôm bụ rên la. ỏtía. ứ m. ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i. ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t. hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n. Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì. trong nghành Y. cửchỉđ đ ng. Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i). ở a ờ nh. Sờ Nắ Gõ. Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn). ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế .

thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn. thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên. nh t a nh Cho nên.vn Page 25 . t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v. Sau khi n p a nh ang u thể m. Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ. bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n. suy luậ ra. nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u. DÒ lạ huyệ trên. t 3. gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó. đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã. Ngoài ra. t ó au a. ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u. Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan. ra nh Cao Huyế Áp. bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn). cả tứ ngự v. ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3. u êm. t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i. biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho. ư c nh t u và 2. u n ề ế nh. ng i ng . m. cầ phả quan sát thậ kỹcàng. 4. i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng. n ó. ồ i. hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. iề ó. c c chữ trị t thờ gian. BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . t. ề n nh ng c e. c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh). trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan. không còn đ nhiề nhưtrư c.ebook.v…). biế ư c c ộnặ . Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u). c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u). đ ang. chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng. u m ư c.v…). đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó. úng c nh. Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái.v… u âu.mỏ v. mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c. y. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. thự n ng các dụ cụkhác. thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au. t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng. c ng p u u ó. ộ a nh nhân. nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t. t p iể u t. n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. nh t. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó.edu.

ứ ớ nh i nh. Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày.vn Page 26 .edu. i t u i nh ừ t i . ng nh. n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i. và tiế hành đy đ .ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân. chọ ơ p ể a bị nh. n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U.đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó. âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c). chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. Muố trị n gố că bị viêm họ này. t. ta phả Bình Tĩ TựTin. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân. cẩ thậ BỐ i. Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh. ó.

ebook. t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình. hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a . nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t. u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình . đ. phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1.  Nế Nhă nế nhă (dài. t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v. t.  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng. các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ . lỗ ng. n. Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau. i au t: m. n t. thẹ nám. châm chích. au. àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng. ộ n c a t.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá. lởloét. khi sắ sáng sủ hay u ám. ơ . v.Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2. c t. t t n.v… ng. mặ t. v. n. bỏ ngứ rát. m. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng. t a t. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi. ng . i. ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan. n. bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. ng nóng. thái củ da. các mô. ch.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t.  Mầ Sắ mầ da. t. ng t i. t.v…) i ng t. chân lông. t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào). Do tính chính xác. tàn nhang. cụthểchi tiếcủ các đ hình. ngư i áp dụ phư ng pháp này. 1. p n: p n n. chỉ n biế . nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé. a ch i).Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác. hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t. v. xanh. buố nhói. trong các n t n. các vế ban. n m. c t. n. mát. a nh 2.NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. nằ trong nhữ vùng nhấđnh. lạ (dư i 37 đ ). ở ng. ). Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này.vn Page 27 . ch máu. xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m . n. a. mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng . m. hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en. bóng láng hay sầ sùi. lông mă lỗ o. ố hổ ng. thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au. bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì. đ m. a ng n. xạ vàng. nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben. mạ u t: n. tía.edu. ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê. ng. tai củ bị nhân.

100. hiế muộ nh n n. vếnám. n Bị LƯ I . sẩ thai. cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H. nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú.310. p n tàn nhang. viêm mũ dị ng nh I i ứ Thẹ o Tàn nhang Đ LƯ kinh niên au NG Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng. đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang. thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n . cư m nư c. ung thư bư u tửcung ơ . đ khó.98: đ khuỷ tay au u vùng H. co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch. 423.RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang. 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang. t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám. nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu. nố rồ t i. hoàng đ m. nhãn áp. c ầ vùng H.ebook. tinh loãng. nố ruồ tàn t t i.vn Page 28 . 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang.Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t KHU VỰC TRÁN-vùng H.129: đ cổ au tay.HÀM . nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim.97: đ vai. mấ ngủ iể ờ ớ t . loạ c. nố ruồ t i Tàn nhang. o. nh ẻ m n. ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vẹ cổ hay bị o .edu. táo bón au vùng H. v. 360.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n.

gãy chân ư c. 50. bị tim. ung thưgan u Đ lá lách. thẹ lỗ ng nhỏ o. nố ruồ t i. 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H. giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u. n ng t khéo léo. t ng . có tác dụ gợ ý. nố ruồ t i. au ùi. 40. đ chân. hiế muộ tiêu ra máu. ung thưtử m n.14. nế nhă p n Tàn nhang. 233 VÙNG H. n ừ ể hiể m ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nố ruồ t i Tàn nhang. . thẹ o Tàn nhang. dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai. ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c . rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t.ebook. nố ruồ t i Tàn nhang. Viêm họ viêm dạ ng. nố ruồ t i.41. dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó. i u m i đ ợ bạ chân. rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n. hổ Tàn nhang.VÙNG H. táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i.edu. yế sinh lý u Lạ chân. thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang. au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H.7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”. cung Bị buồ trứ (bư u. ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t.vn Page 29 . dày. i au Bị vú. ng. 39 NHÂN TRUNG Tàn nhàng. rố ruồ t i. nố ruồ t i. viêm gan. vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Đ au/yế gan. tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm.37. và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”.

3 t H. 74. 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H.ebook. 14.61.Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269. 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 30 .

ebook.vn Page 31 .HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

vn Page 32 .ebook.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

VIII L-M 27 31 VI . nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII .ebook.vn Page 33 .IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII .IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII .edu.IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII .IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII .VIII M 30 34 III .BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung.

IX VI VIII VIII .IX VII .36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101 VIII VIII -IX VII .XI XII VI XI VIII X IX .V XII H H O B E D-E E-G G D D-E O Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i. sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IV IV .ebook.VIII VI VI VII .IX IV VI VI VIII . là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày. t P-Q D-E L M D M O D C M.IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V .VIII XII X .edu. Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i) Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t.Q N-P D-E H-K G-H L-M B Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52).IV III .N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P.IV III .VIII VIII VIII VIII .VIII VII .IX VIII .X X III .IX VII .iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m Sát bờtrên cung mày.VIII XI IX VIII .VI VII .vn Page 34 .VIII VIII .

XII XI .IX VI . ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên.XII II .N B-C O M.IV VIII IV .IV VIII .IX II II II .N B M. Ngang huyệ 103 ơ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IV II XI XI III III III .VIII VIII VII .N Ngay chính giữ trán a Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m Trong tóc.IV IV . hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m Bên phả i Sát mí tóc thái dư ng.III O XI .N B C-D M M.IX VII .VII II .V IX VIII VIII . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng.VII VII .ebook. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng.V IV IV VI .vn Page 35 .VII III .IV V V VIII VIII . phía trên tai. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV.XII XI IX .VIII II III .VIII XI .III III .XII XI .III IV .V VI II L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M.X VI .edu.82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191 III .

XI IV IX .XI X .G G E H K P.ebook.IX XII XII XII XII III .128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301 III IV .edu.XII XI . trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IV IV .XII X .vn Page 36 .VIII VIII .Q P.V III .N A-B C Sát mí tóc thái dư ng.VIII X VII .IX VII XI . iể a ư ng iể a i.IX VII .XI IX -X X VIII XI .VI O-I III III .VIII VIII .V II TAI TAI TAI TAI TAI V .IX VIII . Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m.IV VII .IV O X X .XII I I M. ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng).X VIII .Q K B B G G-H E G Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a (Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i).IV III . Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E.

172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511 I I IX . m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t Bên phả i Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t Trung đ m tuyế E-G iể n Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37.XII XI .XII XI .VII V .III V .III II II II VI .N M.XII X .IV VII .IV V .vn Page 37 .G H H M.VII VIII .VI IX .VI III II .X IX III IV .edu.XI O-I VI VI V .X H K G-H P.XI VI . Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i.VI V X .V III .ebook.III I I I XI .N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E.IX II .VI VIII VI VI III XII O O O-I II .XII XI .VIII VI .VII III .IV III . 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày.Q C O L-M K C D H B C O M.

IX O N-P O O G H E G K D Q B-C Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t Trên huyệ 556 t Huyệ nằ sát mí tóc trán t m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 38 .ebook.219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630 XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII .edu.

NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG Đ HÌNH SỐ 1 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 39 .edu.

ebook.edu.Đ ỒHÌNH SỐ 2 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 40 .

Đ ỒHÌNH SỐ3 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 41 .edu.

Đ HÌNH SỐ 4 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 42 .ebook.

edu.vn Page 43 .Đ HÌNH SỐ 5 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

vn Page 44 .Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T Đ ỒHÌNH SỐ6 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

edu.vn Page 45 .ebook.Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T Đ ỒHÌNH SỐ7 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 46 .ebook.Đ HÌNH SỐ8 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

Đ ỒHÌNH SỐ9 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 47 .ebook.edu.

Đ HÌNH SỐ10 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 48 .

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

edu.Đ HÌNH SỐ 14 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 52 .

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 15 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 53 .

Đ HÌNH SỐ 16 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 54 .edu.ebook.

edu.ebook.vn Page 55 .Đ HÌNH SỐ 17 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.vn Page 56 .ebook.Đ HÌNH SỐ 18 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.Đ HÌNH SỐ 19 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 57 .ebook.

Đ HÌNH SỐ 20 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 58 .edu.ebook.

edu.vn Page 59 .ebook.Đ HÌNH SỐ 21 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 22 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 60 .

Đ HÌNH SỐ 23 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 61 .ebook.edu.

edu.vn Page 62 .Đ HÌNH SỐ 24 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

Đ HÌNH SỐ 25 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 63 .edu.

Đ HÌNH SỐ 26 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 64 .ebook.

Đ HÌNH SỐ 27 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 65 .ebook.edu.

ebook.vn Page 66 .Đ HÌNH SỐ 28 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

vn Page 67 .ebook.edu.NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO \ CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696.vn Page 68 .ebook. iệ i: c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.CÂY BÚA NHỎ CÂY BÚA LỚ N NGẢ CỨ I U DẦ U MASSAGE Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.

edu.ebook.vn Page 69 .TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

gầ ng ờ ợ i a i. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Mấ ngủ khó ngủ t . kích ờ ơ http://www. ruộ non ng ớ t  An thầ mạ n nh  Ôn trung. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70  63 (IX.ebook. c. 17. 7. 63. 127. ợ sinh dụ dư ng nuy. Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n. 64. bụ dư i. 290.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . ng kinh  Cơ nghiệ ma túy. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ  127 (XI. c c Khó tiêu. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t                CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. O) liên hệđ tửcung. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày. 113.BỔÂM HUYẾ T Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. gót áy chân. 1. 50. 0. n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m. xanh xao.edu. nh ng Huyế trắ dau bụ t ng. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. a 22. 39. tử . cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. 19. O) liên hệbao tử lá lách. nữ(progesteron. VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI.

Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. câm ỡ  Bư u cổ ớ  113 (IX. D) liên hệtuyế Tụ (lá mía). ng ng. n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk           Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. tay ơ t. . ch ùi. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn. chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m .ebook. đ o ỡ ơlư i. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung.edu. nữ(progesteron. lư thông). dạdày ng. c sữ a  Suy như c sinh dụ ợ c. . 7 (IX. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa        Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c. buồ trứ dị hoàn.vn Page 71 . n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. đ ng. khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam.

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

edu. 0 (VII. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. i  Suy như c cơthể mệ ợ . tay. chân. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng. bộphậ sinh dụ n c. lở nh loét.vn Page 75 . ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. m  Làm ấ tă lự m. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

143.ebook. cơ ợ n thể Page 76 . hạáp  Giả đ vùng cổ gáy.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. vai c . O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. vai.  Mờmắ nóng mắ t.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. m au . TIÊU Đ C Ộ Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y. Táo bón. 41. m au mậ dạdày t. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII.BỘTIÊU VIÊM.edu. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. ứ  Các bệ vềgan. 127. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t http://www. bụ dư i. 19  41 (VIII. gót áy chân. O) liên hệđ tửcung. nử bên đ u. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI.

non  Hành khí  Tă lự ng c           19 (VIII. phổ bao tử i.edu. táo bón. nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy. n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t. thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ . . viêm đ i trư ng ạ ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 77 . không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng.ebook. vư ng mạ ng ợ ch. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin                        Suyễ số thuố n. O) liên hệtim. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). c c Khó tiêu. au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. hộ trái c ơ t cây. vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. . nh táo  Thă khí.

t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . m au . nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n . H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu.  Đ ổmồhôi chân tay Page 78 . 37. làm ấ bụ m ng http://www. 143. nử bên đ u. vai c . vai.ebook. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. m au mậ dạdày t. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. O) liên hệđ tửcung. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. 19. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. 127. 41.  Mờmắ nóng mắ t.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. các loạ bư u (bư u lành. 38  41 (VIII. Táo bón. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy.BỘTIÊU U BƯ U Ớ Dùng đ ểtrị khố u.vn  Mấ ngủ khó ngủ t .edu. ứ  Các bệ vềgan. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan.

O) liên hệtim. vư ng mạ ng ợ ch.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. . c c  Khó tiêu. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).vn . táo bón. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. bụ dư i. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. nh táo  Thă khí. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom.edu. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. hộ trái c ơ t cây.chân. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. ruộ ng ớ t non (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Suy như c thầ kinh. phổ bao tử i. Page 79  19 (VIII. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ .ebook. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. .

t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ  38 (IX. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m. phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m.viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII. làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . nhọ có mủ vế thư ng t. . i.vn Page 80 .ebook. vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng. ngón tay giữ ờ a. GH) liên hệruộ già. tiể nhiề bí u u u. t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n. thậ t n  Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c . G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít.

viêm mũ v. bụ dư i.v… i.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . 0  127 (XI. 189. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. chân. G) liên hệgan và can kinh **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. gáy)  Dị ng.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. 1. ổmồhôi tay chân Page 81  50 (VIII. i. c c  Khó tiêu. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. mệ ng nh m nh. cổ . đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. 103. n ng http://www. 50.edu. 73. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. mậ xơgan nh t. gót áy chân. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  Đ u chỉ gân. 19. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. t mỏ viêm xoang. ngứ khắ ứ a p ngư i. 127. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Mấ ngủ khó ngủ t .ebook. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay. 37.BỘTHĂ NG Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. O) liên hệđ tửcung. 300. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p.

vư ng mạ ng ợ ch. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t. phổ bao tử i. Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh. i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan. i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao  19 (VIII. nh táo  Thă khí. nh t. mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ . no hơ i Bón. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t.edu. ruộ già t  ** Lư ý: vùng nhân trung u và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai. viêm i t.ebook. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. . hộ trái c ơ t cây. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). O) liên hệtim.mậ t              Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu. ợchua. tiêu chả trĩ y. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ .  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t.vn .

n ơ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII.edu. tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít. tả tinh. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. i. táo bón.ebook.vn Page 83 . mệ i n p t khó thở Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. tiể nhiề bí u u u. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng .  37 (VIII. .

vai. t Khó thở suyễ .edu. O) liên hệtim và cộ số t ng  103 (II. chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ . vùng vú. ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c. t  Kích thích tuyế sữ n a. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . ng ng. lư ng.ebook. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t. G) liên hệphổ thậ i. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. cánh tay. ch  Tiể khó. ngự mắ c.  Đ buồ trứ đ au ng ng. tim. mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a. như c sinh dụ dư ng ợ c. buồ trứ t. au thậ dị hoàn n. tiể nhiề tiể u u u. ng đ ng. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i  300 (I. thông minh. thắ lư ngón tay trỏ t ng. chân. u đ êm  Đ khớ vai. hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t  Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t . ơ nuy  189 (VI. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. sựtậ trung p tưtư ng. 73 (VI. buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí. ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n. E) liên hệthậ n  Bổthậ làm hư phấ n. ng n tình dụ làm cư ng c. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. n.vn Page 84 . bọ đ ng ái  An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng.mắ vú.

giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi.ebook. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. bộphậ sinh dụ n c. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. chân. tay. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh.edu. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng. m  Làm ấ tă lự m. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. 0 (VII.vn Page 85 . chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. i  Suy như c cơthể mệ ợ . lở nh loét.

ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn. 222. 26.BỘGIÁNG Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao. 143. CD) liên hệtim        Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)                 26 (IV. 156.ebook. t  Làm nởmạ máu ch http://www. H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H. 14. nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86  34 (III. i thởrấ nóng. 3. 34. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t. 87  124 (II.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . co giậ hơ các ng nh t t. 61. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Làm giãn cơ(cơtrơ n. 124.edu. cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân.

t. m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ                           Số rét t Hen. rắ rít. ùi. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. D)  liên hệtim. bao tử gan và  . bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c . bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh. c ầ Phỏ lở nóng rát ng . ong. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ .vn . thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c  61 (VII. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine  Các bệ ngoài da. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). suyễ n Nấ nôn c. Tiể khó. phổ i     **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u. Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i. giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin.Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c. a ng.edu. nh niêm mạ c  Nôn. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ợ n.ebook.

vùng quanh rố n. phổ gan i. ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. vùng thậ ngón tay áp n. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. Viêm họ viêm amidan ng. hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII. t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom.edu. huyế áp cao t Táo bón. út  Hạhuyế áp t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII. kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. G)  Giả đ vùng khoeo m au chân. i nóng.vn . thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. G) liên hệtim. suyễ hơ thở n. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y     Page 88  222 (X. táo bón. .ebook. ớ ng. c dư ng ơ Ho.         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i. t Tứ ngự nhứ thái c c.

biế ă n ng n  Nhứ đ u. nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                                 Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)  87 (XII. vai . chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. mày. ái êm  156 (XI. 14 (VIII.edu. tiể ít. mặ t  Ă không tiêu.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. đ u gố chân ầ i. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm.vn Page 89 . n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. A)        An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm.ebook. ng. t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai. đ đ u i au ầ Tiể khó. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t. cổ gáy. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào.

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

3+.edu. 37  156 (XI. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)             Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. buồ trứ dị hoàn. ng y p chỗsư ng. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y  Đ u hoà kích thích tố iề nam. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng. đ u gố chân ầ i. đ o ỡ ơlư i. vai . ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch http://www.BỘTAN MÁU BẦ M Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. lư thông). cổ gáy. nữ(progesteron. 290+. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. 156+. 50. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. 7+. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ  7 (IX. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. 61+.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành.ebook. t ng t m. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. mày.vn  Suy như c sinh dụ ợ c. ng ng. 16+. câm ỡ  Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 93 .

thông phếkhí http://www. ợchua. nh t. t Tứ ngự nhứ thái c c. mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ . ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu. gáy)  Dị ng. tiêu chả trĩ y. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  3 (VII.ebook.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u.bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII. phổ gan i. i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan. G) liên hệtim. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p.     An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). cổ . nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. n ng mậ t  Bong gân (tay. chân. i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. viêm i t.edu. c dư ng ơ Page 94 **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. mậ xơgan nh t. ngứ khắ ứ a p ngư i. no hơ i  Bón.  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh. G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân. bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t.

số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.  phổ i    **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. bao tử gan và  . tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. a ng. ùi. t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da. huyế áp cao t  Táo bón.vn Page 95 .ebook. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  61 (VII. nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ  Ho. i nóng. suyễ hơ thở n. ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ .edu. D)  liên hệtim. nh niêm mạ c  Nôn.**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. ớ ng. ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i.

A) liên hệvớ kinh tam tiêu i  37 (VIII. ng m va chạ chấ thư ng) m. G) liên hệlá lách và tỳkinh  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí. 290 (VII. hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít.ebook. n ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. nư c tiể nư c ớ u. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  16 (V.vn Page 96 . phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m. i. nư c tiể nư c ớ u. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. tiể nhiề bí u u u. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng .

87  103 (II.ebook. p. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. 85. chấ thư ng n ơ  1 (VII. p p i.edu. 103. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. sựtậ trung p tưtư ng. từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh. 22. mệ i n p t khó thở Page 97 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. ng đ ng. 63. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i            Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . 64. tả tinh. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ .vn . thông minh. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. 235. 39. 290. 53. 236. 1. .BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i. phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . 127. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. 222. m t i ng ộ p n.

D)  Tiêu viêm. nư c tiể nư c ớ u.edu. đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n .ebook. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  19 (VIII. hộ trái c ơ t cây. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. ớ đ àm  64 (VIII. phổ bao tử i. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. O) liên hệtim. nh táo  Thă khí. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i. .  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. táo bón. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . 290 (VII.vn Page 98 . ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. vư ng mạ ng ợ ch. . tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng). ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t.

c sữ a  Lãnh cả suy như c m. E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. nữ(progesteron. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  53 (IX. tắ ng au. tử .ebook. t i. sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t. cung **Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. sư đ sư vú. duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c. kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m. nữ(progesteron. khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam. ợ sinh dụ dư ng nuy.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. O) liên hệbao tử lá lách. c. ợ sinh dụ dư ng nuy. c.edu. tay ơ t. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c. t t. . tử . tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t  Đ ngón tay trỏ co au . chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99  63 (IX. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t http://www. dạdày ng. O) liên hệbao tử lá lách. . ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng. 39 (VIII. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c .

edu. O) liên hệđ tửcung. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . dạdày ng. c c  Khó tiêu. gót áy chân. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t .ebook. bụ dư i. vùng quanh rố n. út  Hạhuyế áp t  236 (X.  222 (X. nữ(progesteron. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng.  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)  Đ u hòa kích thích tố iề nam. tiể đ c. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y           Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh  Giả đ vùng khoeo m au chân.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. G) số tửcung. vùng thậ ngón tay áp n. miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100  127 (XI. vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u  Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. O) liên hệtửcung  85 (X.vn .

ebook.edu. đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a      Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. tiể ít. đ đ u i au ầ Tiể khó. ái êm **Lư ý: cấ châm khi có thai u m  22 (XI. O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh.vn Page 101 . O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t  87 (XII. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t.

15. 100. 379) 1. 87. y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. 60. 467 (16. 39. 87. 19. 201. 65. 51) 37. 138. 39. 184. 106. 54. 235. 236 http://www. 103. 51. 189 (41. 197 (37. 106. 55) 3. chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t Mũ i Môi-Miệ ng (50. 61. 55. 106. 127) 3. ế ó. 103. 8. 467 (37. 235. 3. 61. 290 (39. 50) 0. 196. 61. âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. 138. 51.vn HUYỆ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 102 . 422) 6. 365. 145. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên. 188. 26. 54. 330 (19. 100. 29. 126.ebook. 267. 57. 7. 61. 188. 51. 180. 156) 8. 197. y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. 50. 226. 332 156.edu. 126. 227. 106. 290. 53. 45. 100. 240. 421) 0. 65. 421. 184. 437 (26. 12. 106. 26. 87. 102. 80. 377. 179. 103.BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó). 127. 103) 37. 103 (41. 130. 175. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc).

60. 51. 73. 354) 65. 8. 180) 3 (39. 98. 7. 34. 26) 20. 477) 0.vn . 277) 5. 60 (61. 60. 34. 26. 180. 564 (97. 61) 3. 13.edu. 300 (37. 44) 50. 106. 124. 22. 51. 109. 19. 191) 0. 98) 0. 107. 278. 120. 235 (400) 60.196) 0. 26. 97. 39. 50. 58 (310. 106. 57. 360 (98. 61. 26. 107. 312 (79. 3. 219. 70. 319) 100. 38. 96. 195 (29) 185. 50. 131. 267. 267. 73. 19. 14. 421 (88. 61. 139. 60 MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210. 73. 60. 196 (188 .Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng Mặ t VAI-TAY BảVai Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út (8. 360.ebook. 38. 312) 8. 60. 37. 12. 100. 145 (17) 3. 290 (14. 99) 0. 127. 57. 19. 16. 222. 28. 109. 38. 559. 219. 177 (38. 39. 130 (19. 12. 275) 8. 459 (85. 113 Page 103 http://www. 41. 60. 4. 360 (100) 0. 91. 460) 130. 130. 377 (74) 64. 99.

341. 559. 73) 39. 127. 124.edu. 300 (310. 236) 87. 560 (342) 0. 286. 558. 1. 50.Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t (29) 222 (9. 60. 197 (19. 37. 174. 19. 235 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 345. 63. 37. 467. 179. 127. 347 (3. 470.ebook. 477 (257) 240. 360. 45. 255. 113 (22. 60. 293 (13. 85. 300) 8. 43. 491. 227. 39. 50. 254) 343 34. 491 (12. 19. 61.vn Page 104 . 21. 143. 156. 219. 292. 565 (222) 0. 344 (65) 256. 96. 96. 26. 29. 422 (156) 6. 346 26. 79 (1. 73. 50. 421. 125. 197) 39. 1. 283 (1. 189) 3. 34. 53. 560 (310) 332. 310 (97. 126. 59. 58. 62. 63) 7. 300. 23. 347) 107 (51) 34 (127. 290. 17. 53. 269. 461) 107. 26. 235. 113. 19. 103. 65. 61) 13. 342) 19. 63) 0. 561. 156. 210. 127 (53. 129. 63. 175.

50. 174 (7. 132. 61. 60. 34. 17. 54. 189. 63. 7. 236) 8. 342. 87) 3. 210. 127. 124. 132. 73. 113. 269. 19. 64. 143 (8.ebook. 97. 127. 29. 70. 73. 139 (37. 491 (28) 9. 275) 3. 61. 310. 53 (19. 54. 34. 85. 287. 43. 310 (26. 127. 290. 55. 50. 104. 59. 53. 17. 481 (38. 109. 560 (22. 347 (19. 55.vn Page 105 . 107 (22. 423 (41. 37. 276. 12. 73. 127. 103. 128. 61. 29. 55. 65. 103. 57. 279) 20. 113. 58) 47. 184) 54. 227.Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào) Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị ) Phổ (Phế i ) Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang) (7. 22. 29. 120. 63) 7. 156) 65. 113. 365) 126. 233. 60. 40) 124. 303. 105. 45. 53) 1. 106. 38. 510 (1. 143. 300) 0. 125. 121) 5. 421. 28. 156 3. 219.edu. 26. 228 (50. 103 (19. 43. 19. 63. 290 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 74. 226. 89. 301. 269. 45. 279. 73. 23. 210. 13. 126. 197. 235. 287) 35. 87. 423. 19. 356.

143. 73. 491) 3. 16. 275 (26. 61. 70. 39. 300 (51. 22. 53. 17. 85. 19) 26. 38. 38. 14. 61. 50. 12. 38) 0. 85. 173 (19. 235. 0. 3. 34. 127. 61. 87. 3. 87. 43. 98 (0. 103. 60. 64. 22. 290 (0. 19. 16. 558. 39) 1. 3. 233 (132. 38. 6. 37. 15. 103. 38. 189. 103. 235 (0. 173. 14. 3. 235. 100. 104. 15. 26. 61. 15. 50. 41. 16) 8. 37. 222 (50. 23. 559 (26. 87. 143. 50. 180. 29. 222. 222. 29. 23. 5. 37) 1. 29. 100. 17. 54. 28. 53. 55. 188. 7. 97. 50. 57. 50. 26. 124 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 39. 40) 37. 41.edu. 29. 189) 1. 16. 275. 37. 63. 26. 61. 180. 127. 9. 235 ( 26. 184. 26. 63) 0. 184. 290 (16. 14. 87) 3. 7. 28. 50. 143. 61. 8. 19. 87. 14. 16. 38. 63. 287) 6. 7. 19. 37. 14. 15. 6. 14.vn Page 106 . 15. 260 (26. 41. 1. 17) 6. 85. 143. 126. 467. 38) 3. 85 (104. 103. 287) 1. 17. 64 (104. 41. 73. 29. 50. 50. 85. 29.ebook. 143. 300 (19. 87) 12. 51. 39. 143. 126. 1. 124. 143. 3.PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG GSTS Bùi Quố Châu c TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m HUYỆ T (3. 21. 8. 87) 3. 287 (3. 7) 29. 126. 15.

113) 7. 37.ebook. 135. 43. 300 (0. 300. 73. 127. 39. 267. 53. 50. 121. 127) 1. 22. 156. 50) 7. 156 (7. 34) 0. 7. 50. 39. 106. 0. 37.Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ (16. 19. 477) 3. 38. 120. 103. 17) 3. 156. 26. 85. 290. 22. 50. 37. 50. 127. 127 (233. 1. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. 300. 37.edu. 19. 26. 41. 38.vn Page 107 . 1. 63. 64. 45. 61. 6. 62. 210. 87. 38. 74. 0. 103. 19. 45. 560 (124. 300 (6.

41. 26. 40. 34) 0. 156 (39. 127) 0. 85. 189) 0. 132. 19. 275. 113 (26. 87. 300) 50. 60. 127 (14. 63) 0. 184. 6. 16. 124 (26. 38. 60. 14. 3. 6. 43. 143. 73. 45. 15. 50. 50. 1. 87. 38. 87. 85. 300 (127. 50. 13. 103) 26. 125 (26. 50 (37. 180) 3. 37. 60.PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M GSTS Bùi Quố Châu c Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh HUYỆ T (41. 62. 61. 59 (8. 19) 26. 124. 19. 17. 61) 3. 130 (127. 106. 61) 3.ebook. 300. 312 (50. 19.vn Page 108 . 6. 560 (50. 51. 58) 8. 73. 269. 63. 300) 0. 50. 421 (17. 100. 26. 301. 87. 41. 39. 61. 60. 3. 39. 120. 0) 37. 61. 19. 124 (45. 16) 0.edu. 14. 50. 38. 7. 65. 73. 28. 15. 63. 302. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 85. 85.

ebook. về các bạ có thể i phậ u phậ a . ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân. ố ng. ể ó. Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây. Đ ng n: ồ ồ ng. ồ . Tự nh n. Tị Tiế Tam Tài. Lân Cậ Giao Thoa. Nghị Đ o … đ tìm ồ t). CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân. ồ ồ t. TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. suy luậ và khám phá ra. Đ ng Dạ Đ ng Tính.v… Ầ 2. n. ở ợ n.edu. Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm. i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này. Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v. ồ ồ Khí. n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y.CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình. mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). ồ .vn Page 109 . ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t). chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u. m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ). 3. 1. các mố liên hệ a bộphậ i . ồ . n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng. Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị . ồ ng Luậ Đ ng Hình.

 Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy). ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8.  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè.v… ồ n ng 5. lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t).ebook. RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng. BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 9. LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i).vn Page 110 .4. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7. n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p).edu. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6.

XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.v… n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 111 .10.

vn Page 112 .CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

ebook.Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân “ Mắ t HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 113 .edu.

edu.vn Page 114 .HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

vn .ebook.edu.HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i Hai Lá Phổ i HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115 http://www.

ebook.vn . ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116 http://www.edu.HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R.

edu.ebook.vn Page 117 . Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não. phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t.

edu.vn Page 118 . tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có .HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i. có 12 cặ dây thầ kinh. m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác). mắ nhìn i u t(thị giác). m y trên mặvà khắ ngư i. lư i-nế (vị ỡ m giác). m.ebook. t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t.

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 119 .ebook.

xanh m. m).vn Page 120 . u ỏgắ đ t. ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng. Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u. ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón. tay chân lạ nh 3. hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh. i -đ n-mày lợ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. bủ mỏ t t. ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m. ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít. nh Mạ chậ yế chìm.BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió. nổ to ch i. không sợlạ thích ờ nh.Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n.edu. thích gió. Thư ng cả thấ nóng. sợlạ ớ nh.ebook. nhợ nhạ mị màng.Da tái xanh. ít lông. kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m. nhỏ ch m. Huyế áp thư ng cao t ờ DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1. ờ ng Da mề lạ (mát). ng Mạ nhanh. ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng. nư c.Da thịmề nhão. kiế tiể vàng/đ ờ t. không sợgió.Thân thểmát. i. lỗchân lông nhỏ t m 4. n ng. ngư i. u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m. u. ng 2. siêng nă i. ờ m y t t sợnư c.

n DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1. mạ ng n ng. y 2. Hă Số Nồ Mặ n c n: ng.edu. i ứ m. u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n.Tiế nói rổ rả nhanh. lỗchân lông lớ t ng.Hay ă các thứ ă Cay. I.Ít ă các thứ ă Cay. i ứ n ng n ng 9. n ng m 9.Da hồ hào. chậ chạ nhỏnhẹ ng m p. ng ộ ng 10. n ng m. 8. ng. ộ ng t 10. ng c 5-Tóc cứ ng. u 7. hă hái t c. Mặ Nồ Số n c n: n ng.Lãnh đ m. ng Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T. ă uố nhanh iệ . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m. áo 7-Tiế nói êm ái. sậ sầ sùi. êm dị kín đ t u. nh 8.Nhiệ tình. n n c.Da thịchai cứ nhiề lông. to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6. tích cự nă đ ng. tay chân ấ áp m m 3.Thân thểấ nóng. ng. phả ứ nhanh.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T. să chắ dầ ng m.ebook.Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng. tiêu cự thụđ ng. kém hă hái nhiệ tình ạ c. lộliễ t nh .6-Ánh mắ nhu hoà.vn Page 121 .Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh.

n. t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN. Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U.CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ GSTS Bùi Quố Châu c Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. ộ t. Lă đ nhanh theo n t t. n ộ hơ ng i y m y. Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda). m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu. u y n t. Hiể như . LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào. tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u . u ỡ o . y. n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó). búa gõ.v… đ chữ trị . chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào. Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n. ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n. Lă cơ thì theo mặda cơ . lạ v. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y. nóng. u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n). đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình. hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng. Bởvì.edu. đ chính là nhữ m au. m. đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm. Nhưthếchữ ó. nh. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. cây dò huyệ cao dán.vn Page 122 . nóng. i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ). u . v. m y m i n iề . 1. hơ n. c i y m y.ebook. là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv. a bị theo Tây Y. ể a . cộ rát. n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui.v…) hơ so vớ chung quanh. c i i ang nh. LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái. Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh. thuậ tay.v… mà tạ thành. chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh. a nh t u t p i ơ Theo Tây Y. t. Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh.

i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo.v… c 2. a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n. tay. chân v. thoả mái. MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i. c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t. chân v. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day.edu. đ ra. Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí. Mông. ng a ầ t 3. Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân.Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. ng n.vn Page 123 . u thì gõ c ng c u n. Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng. còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh). Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào. o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân. cho m ng i t n t ư c. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to. có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m. ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao. 4.ebook. ng i mộ lát. lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. n dùng lă trên cổgáy. do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa. u nh i c u au). Co ng: ầ ng ng ờ p . ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. Lự đ đu tay. vì làm cho máu ứđ ợ lư thông. gõ thẳ góc : t.  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai. Ngoài t. ùi c i u t. hệ ch huyế hệ n kinh. p bế ng. CÀO Cầ cán Cào chắ tay. au. thầ u t. Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân. n dùng lă trên mặ cây lă trung n t. các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái).v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay. ng ng. o nên cả giác dễ u. n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n.v… n . . Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u. Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn. Tê Nhứ v. c ng nh m n. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh. Că Thẳ Thầ Kinh. c. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh. iể au t iể au. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u. n n n ng. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê. ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n. t ng n u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”. GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m. 7. u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. ng i n n. cằ xưng lông mày. a. gờ ch c ư ng ặ t : n i. di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u. thế ủ u sẽ phỏ da). hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t. m iế i u ng ngón tay: cái. . p Khớ Viêm Mũ Dị ng. 6. ng m ng au t. i. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng. Đ Nhứ Tê v. i Ứ au. c. c t ó t n đ đ u trị nh. nh rấ au ng ó. bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh. v. Trúng Nắ Lòi Dom.v… nh t : m ng. p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò. chứkhông nóng như ng. ng nh dị rấnhanh. thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t). giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá. ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay. c ầ t . Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n. u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t. Bón.edu. Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n.vn Page 124 . và bôi Vaseline ã úng t. dễ phỏ và nế lạ m ng. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. c ờ nh u i. Viêm Xoang.ebook. gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i. ó i t n . ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng.v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p. ch t. a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c. ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u. au nh u n. Mấ NgủTáo i t. hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: . i a t khoả 1 cm.v… 8. v. i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác.5. è lên t iể a. Trĩv. Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm.v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. còn Ấ là khích ầ a t. nên i t n”. có thể ng làm nh t. trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u.

t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau. : ớ cổ 5. 4.ebook. đt t nhanh chóng. 2. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy. t u au nh). Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo.edu. mạ Đ là nguyên tắ chung. nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au. Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au. c. Cho nên. đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c . ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au. n ộ i bị nh. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. Tuy nhiên. ộ c p au. nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó. : au ộ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu.vn Page 125 . Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i. Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo). a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh. Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó.Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t). n p trí ố ng i ang au. tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. 3. Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1.

6. Bàn Chân. ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay.vn Page 126 . t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên. Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i).v… ng. i. u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u. t. c.ebook.edu. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau. cây dò huyệ v. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n. rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. ng ng như n. Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng. v.v… ầ i. ng. búa gõ. v. ang au c 7.v… Nói khác đ nế rả thì làm. ầ i m ng ơ ầ 8.

vn Page 127 . Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m. kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng. n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên. n tư ng ng t ớ a . t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t. nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng. ng E. a a t ồ ồ t iể B. ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u. và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông. chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh. i t mộ bị và chứ gì. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n. D. Cách này. au) n a . Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm. hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. c n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí. nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au. t. C. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý. Tây Y.edu. tứ là. đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A. đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không.CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. A. giả t u chứ mà thôi. Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c.

ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i.Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa. n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang). Tóm lạ đ c c). v. thuyế m ng t t n u.Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình). NG tay.v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v.Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v. t c -lân n. au .Dò sinh huyệ t 4. v. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan. Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i.v…). SỐ NG đu. thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”. Đ NG HÌNH.Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình). Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG. Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ Phư ng Pháp Đ ng Ứng. 2.v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 128 . Đ NG ÂM. t t đng bộ ng đ m. 5. bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh. au Phảthì chữ Trái. thuyế bấthố đ m. Đ Trong thì chữ Ngoài.edu. và thuyếsinh t khắ c). ồ 3.NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1. SỐ NG chân. o t p t-Đ t. Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH.ebook. Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG. au n ố ng c i.v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a . Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i.

37.edu.vn Page 129 .ebook. Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó. 38. 127. đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41. Ó.Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. 19. 143. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N. đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay.

vn Page 130 .CHƯƠNG II Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng. nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng. Ngô Hư Mai ng Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m nh t n n.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t. trán. chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá. n n ư ng n n c. ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh.vn Page 131 . n T. ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u. mặ i nh ư c i i ờ ầ t. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng.CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng. thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng. góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng.ebook.M. Chúc các bạ thành công. thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t. đ c đ củ Việ n n. nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù. n i u ng n nh.Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n. mắ tai. không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n. u. n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n. Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau…. ớ n . v.edu. o c m c n đ ình.

3-. 278. Day ấ H. n 3. 53. 3. 38.26. c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a. c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a.126.22. 130. 51. 131. 61. 61. n 2.edu. 235. Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. 37. Day ấ H. 97. 287. Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). 156-. 6.195. 19. n n ư ng n n. 99. Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i).34. 235. 2. 87. Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). 55. 19. Day ấ H. Hơlă vùng cổtay ngoài. Hơvùng H. 50. 39. Mỏ cổ i gáy 1. 3. Day ấ H. 0. 98.139. n 4. Day ấ H.240 hoặ H.422. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ĐU Ầ Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1. 103.vn Page 132 . hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. n 2. c 3. 61. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i).320. 184. 19. 180. 100. 41. 50. Day ấ H. Day ấ H. 63. 127. 1.240. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1.ebook. n 4. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . 126. 50. 16-. 61-. n 2. n 4. n ầ 5.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. Hơgõ H. 54. ầ a a 4. Day ấ H. 477. 278.103 hoặ H. Lă đ u gờmày. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái). 437. 50. 5. ng a a a Nhứ cổgáy c 1. 127. c 2. Hơvà lă vùng H. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. 5. 37. 56. 7-.41. 87. n 3. Gõ và hơH.103. 63. 37. 290-. Và hơcác huyệ n t. 100. 51. Day ấ vùng H. 16.127. 106. 37 và thêm bộvị n thư ng.

103. 1. 106. Day ấ H. Day ấ H.127. 103. 2. Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. 63. 34. Day ấ H. n Tâm thầ phân liệ n t 1. 60.103.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t. 34. Day ấ H. 180. 127. 37. Day ấ H. 145. 39. 3. 175. Day ấ H. 0. 34. 195.60. Day ấ H. i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H. 300. 3. 26. 37. 61. n 3. 60. 290. đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc).124. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n .edu. 65. 14. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H. n 2. Day ấ H. 39. 106. 1. 1.Nhứ trán c 1. n Rèn trí nhớ 1. Day ấ H. Nế nhứ mộ bên. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên.103 đ ầ a ộ2-30 cái.127. 2. 103. 19. 124. 16. Gõ và hơH.34. 185. 126.300. 191. 50. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H. n 2. 103.156.vn Page 133 . 107. 127. 45. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au. 106. 3. 51. hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. 258. 189. 65. Cào đ u (rả là cào.300+.124. n 4. 50. 8.ebook. 39. 175. c i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.103. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. Gõ H. n 5. Tóc rụ ng 1.50. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. 0. 106.

17. n 2. Day ấ n 4. Day ấ n 5.34. Day ấ n 3. H. 0. 2. 45. 275. 124. 127. Day ấ H. 138. 17. 41. 275. 38.8. 14.45. n 4. 3. Day ấ H.ebook. 34. 53. 63. 8. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 324+. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. 73. 63. 61. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1.61. 26. 61.60. 17. 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au). 156. 12.edu. 63. 235. 188. 61. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H. 103. 131+. Gõ và hơH. 70. Mụ nám n.34. 290. 196. 0. 5. 113. 19. 3. n 3. 16.156. 28. 73. 156. 3. 555. Day ấ n H. 19. 156. 19. Day ấ H.63.300. 277. Day ấ H. 61. 51. 73. 106. 143. 19. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. Day ấ H. Day ấ “dọ cừ H. Day ấ n 2. 7. 20. H. 60.8. 156.MẶ T Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1. Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1.vn Page 134 . 0. 61. 15. 65. 100. 3.107. 1. t au) ầ ế 4. 276. 300.34. 38. 63. Day ấ H.103. H. 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au). H.

n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 38. Day ấ H. 199 (giữ H. u ầ đ ộvài phút.98. 180. 16.267. Cậ thị n 1. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i. 131.34. 235. n 2. 1. n Cư m mắ (cư m nư c. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. 50.16.16.34. n 2. 38. 87. Day ấ H. Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t. 2. 2. 73. Day ấ H. Day ấ H. 388. 195.16. 184. Day ấ H. Lẹ mắ o t 1.421 & H. Day ấ H. 3. 215. Đ mắ ỏ t 1. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t. 17. 7. 60. 215. 127 và lă quanh mắ n n t. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t. n 3. 130. 51. 3. Day ấ H. 3. Day ấ H. 97. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày.38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. Day ấ H. Day ấ H. 50. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1. 437.ebook. m ộvài giây là hế t bụ i.34. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1. 100. 184.332. 34. cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t.MẮ T Bụ vào mắ i t 1. Day ấ H. 290. n 3. 61.edu.197). n 2. 41.324. 3. 3. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i.vn Page 135 .283. Day ấ H.

131. 197.34. 34. 50. 73. n 2. n 1. 99). Gõ H. Hơmắ đ i xứ t ố ng. 99. Day ấ H. Day ấ H.ebook. 21. giậ mắ t t 1. 100.126 đ n H. Day ấ H.41. n i n t u 2. 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. n 3. Day ấ H. 16. 50. 50.Màng. 3. 130. ch t a t vùng H. các huyệ trên gờmày (97. Day ấ H.34. 143. Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t.197. Hơtrự tiế chỗthâm.65.34.0 đ n Nhân trung. 113. 127. 7. 50.97. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.6.vn Page 136 . 65. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ . n Quầ thâm ởmắ ng t 1.290. 100. 98.87 và từH.124.179. 267.197. Day ấ H. 17-. 102. 34. 102. 195. 38-. 16. 6. c p Sụ mí mắ p t 1. Day ấ H. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình. Day ấ H. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H. n Mờmắ t 1. 179. 12. 102. rồ hơtừH. Day ấ H. 39. mộ mắ ng t 1.195. Lă gõ H. Day ấ H16. n 2.195. 38. 4 (liề sát khoé mắ trong). Nhứ mắ c t 1. 3-. 65. 267. 3. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t . 130. 102.edu. sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n. 130. n i ế ế 2. 267. 34. n 2.34. 21 .188 & H. n 2. 100. n 3. 16. n Nháy. Day ấ H. t n. 98. 3. Day ấ H. 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài).

197.edu. n 2.6. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.50. Day ấ H.ebook. 34.vn Page 137 .Thị c kém (mắ kém) lự t 1. 130. Day ấ H. 195.

184. 300. hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t. ó n 7. 100. 6. 138. 184. Day ấ H. 39 chừ vài phút sau mũ khô. 7. 87.0. Day ấ H.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t.41. 127. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai.360. 61. 65. Day ấ H.7.3.126 hoặ H. n 6. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H. 103 .103 tớ H.127. 290. Lă và day ấ H. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. 0. n 6. 184. 467. Gạ H. 233. Day ấ H.143 hay H.MŨ I Không ngử thấ mùi i y 1. 184. 61. sau đ day ấ H.16. Day ấ H.197 ngư c lên ch ợ 3.39. Day ấ H.126. n 4. Day ấ H. 12. 45. 61.0. 0. 21. n 4. 50. n n 2. n 5. 16. Day ấ H. 330. 138. n 5. 17.vn Page 138 . 7. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t.219. 61. y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H. Sổ i mũ 1. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra. 555. 0. 287. Day ấ H. 287. Day ấ H.87. 45. 65. 423. 61. n 5. 300. n Nghẹ mũ t i 1. 23. Day ấ H. 7. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 0. 61.34. n 2. n c c 2.34. 8.184. n 7. n 3. n 6.ebook. Day gõ H. Day ấ H. mũ thông ngay. Day ấ và hơH. 126. 184. 49. 565. n 3. hế hắ hơ t ng i t t i.61. 127. 37.edu. 2. 39.138. 156. Day ấ H.184. n 4.287 hoặ H. 275. Chà hai cung mày.16. sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61. 287. 37. Hơđ ồhình mũ trên trán từH. Day ấ H.

300. 184.65. 3. 132. 50. 49. 126. 61. 39.38. Day ấ H. u i ứ n. 379. n t. 39. hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u. 189. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143. m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán). 7. ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i. 38. 19. 50. 61. 39. Day ấ H. Day ấ bộ“thă n ng”: 127. 103. 106.240.209 rồ hơ vài lầ là hế n i . u c ầ ỉ ầ thái dư ng. 0. ng i ờ i i. Chấ kem deep heat 467-. 3. Day ấ H. 97. 37. 173. 180-. 37. Viêm xoang mũ i 1. 50. 121.vn Page 139 . 184. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i. 184. 300. 1. Day ấ H. 8. 56. n: 189. 0. 37. 39. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127. 17.edu. 73. 48. 19. và cằ m. 73. 99. 0. 1. 103. 360-. u i ứ t. n: 9. Day ấ H. n 6. n 4. 103.12. 65. 287. n 2.12. 38. Day ấ H. n 5. n 3.ebook.8.

vn Page 140 .235. 3. i u sư 5.209. 57. n 2. Day ấ H. 60. 0. 188. 39.63. 61. 8. 184. 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). 227. Day ấ H. n Quai bị 1. Day ấ H. 235. 188. Day ấ H. 8. n Tê lư i. 14. cứ lư i ỡ ng ỡ 1. Day ấ H. 57. 196. n 2.79. n 2. Day ấ H.39. 180. n 3. 7. Day ấ H. 113. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). n 2. 87.60.34. 3.edu. Day ấ H. 8. Day ấ và hơH. 3.MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM Đ ng miệ ắ ng 1. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. 61. n Lởmiệ ng 1. 85. Day ấ H.188. n t c ỉ 6.26. n 7. 38. 38. . Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.0. Day ấ H. 16. 14. Day ấ H. n 4. 275. 79. Day ấ H. 79.26. 477.13. 179. 196. 0. 51. Day ấ H. n 2. 2. 300. n a Ră nhứ sư ng c. 3. ng 1. n Co lư i ỡ Day ấ H.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c.282.14 n Lởlư i ỡ 1. 51. Ấ H.61 bên nhứ n c 3.ebook. 38.

sau tai. Day ấ H. 14. 0. 16. 138. Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t . 0. 45. 65. 0.0. 300. Day ấ H. 3. n 2. Day ấ H.14. 15. 1.edu. Day ấ và hơH.3. 17. 60. Day ấ H. 45. n 4. 1 . 3. Ù tai 1. 138. n 2. 0. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1. 138. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.16. 3. 189. 61. 300.8. ng t ng n i. 16.65. n 3. Day ấ H. 5. 15. 57.vn Page 141 . 0. 14.TAI Đ c tai iế 1. 39. 1. 15. 235. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai. 0. 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i.ebook. n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i. 37. 290.43. Day ấ H. Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân.57. 38.15.65. Day ấ H. 61. 54. 132. n 2. 17. 16. sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i . Day ấ H. 179.

38. 275. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 20-. n 3. 275 -. 287. 50. 196. 14. n i 2. 286. 113. 275. 100. 12-. 176+.8. 34. 38 rồ gõ và hơvùng H. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H. 2. 60.vn Page 142 .14.26.HỌ NG Amiđ an 1. 14. 12-. 143. 15. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. Day ấ H. Chấ kem deep heat các huyệ 8. 51-. 87. 17-. 39. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1. Day ấ H. 61. 8. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên. Rồ hơvà lă như n i n trên. 3. Ho ngứ cổ a 1. 60. 12. 50. 37. 127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. n 2. 50. 277. t n 467-. 61. 74. 64-. Day ấ H. 2. Day ấ và gõ: 14-. Day ấ H. 14. 233.8. 12. 39. 20. 176-. Day ấ H.8. 87. 39. n 275+. 3. 64.ebook. 156. 308.12. 12 và hơcổtay. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. 38. 14 và hơcổtay.61. Day ấ H. 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. 3. n 3. 87. 8. 61. Bư u cổ ớ các dạ ng 1. 124. i n c p ớ u n 2. 12+. 57. 20+.26. 8-. 7. 3. 60. 50.26. àm 1. Rồ hơvà lă như n i n trên. 12. Day ấ H. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1. 235. 64. 38. 100. 37 .19.8. 467+. Day ấ và gõ: 39.26. 113. Day ấ H. 274. 87.edu. 19 rồ hơvà lă nhưtrên. 12. 51. 74.

2. n Nấ cụ c t 1. Day ấ H.edu. 14. n i 4. ờ i. Day ấ n 2.26. 61.19. 3 rồ gõ H.19 nhiề lầ m nh u n. 275. 312.Ho khan 1. 14. n i 3. 275. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. 58.14. 275. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. 63. 491 rồ gõ nhưtrên. Day ấ H. 8. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. 127.14. Day ấ H. Bấ mạ H.14. Day ấ H. 2. 20 rồ gõ nhưtrên. Day ấ n 3. H. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm. n i 2.17. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1.275 và tạ chỗ ế i .61. Hơvùng mang tai từH. n. hai bên sư n mũ + 26. 74.73. t Ho đ àm 1. Ho khan lâu ngày 1. 2. Day ấ và hơH. n Họ đ ng au 1.ebook.275. 276. 3. 156.26. Day ấ n H. 467. n 2. 64. 51. 12. 64. Khan tiế ng 1.19. Day ấ H. Day ấ n 4. 61.61. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. 180.300. 277 và hai bên sư n mũ cổtay. n ờ i 5.8. 132. Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t. HơH. 60.0 đ n H. 3. Day ấ H. 274.37. 301. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. H. 14. 275. 64. Ấ H. Day ấ H. 38. 0. H. nh ớ u n 3. 74.vn Page 143 .

275. 14.8. Day ấ H.edu. 3. 61. 6. n Day ấ H. Day ấ H. 70.26. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. n 3. n Day ấ H. 61. n 3. 34. 38.ebook. Day ấ H. Day ấ H.vn Page 144 . Day ấ H. t c t n. n 5. 5. 38.14. 17. t ng nh i Ngứ cổ a 1. 467. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). 204.14. 3.38.14. Day ấ H.5. 74. Day ấ H. 38. 132. 12.2. 491. 312.565. 61. 274. 467. 491. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 275. 4. 28. 275. Day ấ H.124. n 2. 50. 61. n Viêm phế n quả 1. 20. Gõ vùng H.61. n 4. Day ấ H. Day ấ H. 8. 12. 17. 64. 61. Tắ tiế c ng 1. 312.8.26. Viêm họ hạ ng t 1. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1. 64. 275. 61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t. Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay. 2.19. 61. 74.138. n 2. Gõ H. 467. 20.

564. 98. ch Bả đ vai au 1. 290. . ch 9. 5. Day ấ H. Day ấ H. Ấ hơ lă H. 287. n c.edu.26. 8. 127. n n ư ng n n.195. n 2. 97. 8. n 5. 19. n b.332. 156. 108. 477. 20.Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái).16. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 3. 16. Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó .8.156. n 2.188. 87. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n. 34. 278. Hơ gõ H. n 4. Gõ H. . Hơvùng thái dư ng. Lă vùng H.64. n ầ 13. 61. 99. n 3. 360.422. 65. 12. Day ấ H. c 10. 97. n 4. Day ấ H. Day ấ H. 98. ng a a Ngứ cổ a 1. 29. 65. Day ấ H. n 12. 99.7. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . Lă vùng 73 xéo lên 330.106.65. Nế đ khớ vai u au p a. Vẹ cổ o 1. Gạ và hơhai gân gót chân.477. Gạ vùng H. 34.Hơlă vùng cổtay ngoài.Lă đ u gờmày.240 hoặ H. n 2.Day ấ vùng H.vn Page 145 . hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. n. 3. Bôi kem deep heat vào H. Hơ gõ 240.ebook. 11. n 4. 97. 88. ơ 6.65. . Day ấ H. 100. Day ấ H. 7. 106. 14.26.CỔ /GÁY/VAI Cứ mỏ cổgáy ng i 1.

Day ấ H. ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1.Khớ vai đ p au 1. 88. Day ấ H.vn Page 146 . 278.ebook. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50.26.26. 65. n n u au.edu. 19. 564. t n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 97.88. n 2.65. Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H. n 3. 34.

0. 180. Day ấ H. 130. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày.TAY Tay run 1.3. n 2. 100. 300. Day ấ H. 10. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. n Cánh tay đ au 1.219.98. n 3.278. 560. Gõ H. Day ấ H. Gõ H.100. n 6. 100. 39. n u t) n 2. 4. 124. n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1. c 2. 0.60. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t.0. 99.vn Page 147 . 127. 61. 4. 130. 50. 97. n 2.60. Hơvà gõ H. 100. Gõ vài chụ cái vào H.98. 98. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H. 28. 99. 19.98. 97. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1. Day ấ H. 98. 5. u ố ng c Cổ tay đ au 1. 180. Day ấ H. Day ấ và hơH. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1. 100.45.thái dư ng). sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. Day ấ H. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). 88. n 2. n 3. 131.ebook.559. 179.65. 217. 130. 3. Hơvà lă gờmày.edu. 19. 191. Hơkẽmu bàn tay.

87. Day ấ H.19. 16. 53.103. 300. Day ấ H. 460. 61. 127. Day ấ H. 1. 87. Day ấ H. 45. Day ấ H. Day ấ H. 64. i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1. 1. 16. 61. n 2. 2. 19. 127. 51. 61. n 2. 156. 130. 235. 127. 290. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41.0. 106. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. n 2. 38 + bộvị n . 0.50. Day ấ H. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1.19. Day ấ H.Bàn tay đ au 1. 103. 85. 73.37.50. Day ấ H. 48. 0. 22. 143. 19. 39. 87. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. Lởphao móng tay 1.19. 0. 127. Day ấ H. 63.edu. Day ấ H. 236. Day ấ H. 1.103. u n. 17. 61. n 4.38 + bộvị n . Day ấ H.ebook. rồ hơvùng phả chiế tay (chân). 60. Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1. Day ấ H. 460. 41. 17. 222. 300. n 3.127.460. ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 1. 3. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên. n 3. 60. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . 19.300. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên. 60. 127. 0. Mồ hôi tay (chân) 1. 290. 61.26.26. n 3. 19 n 2. 50. n Bàn tay lởloét 1. n 6. 17. n 5. 36. 60. 38. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay.vn Page 148 . 38. Day ấ H.

0 đ n H. 0. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh. n 2. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc. 63.28. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H. 73. Day ấ H. ch t 2. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út.312. 2. n Khó thở(do mệ tim) t 1. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i.ebook.19. n 2. 28.120. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.41.NGỰ C/VÚ Khó thở 1.26. n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H. n 3. 53 vài phút).189. 3). Day ấ H. mạ ậ nh) 1. 28. 37. n Khó thở(do nóng ngự c) 1. Hơlòng bàn tay và day ấ H.189. Day ấ H.61. HơtừH. Day ấ H. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1. 290. 3. 127. HơH. Day ấ H. Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1. 19. 156.edu. 28+. 60-. 235.432-. Ấ H.vn Page 149 .34. Day ấ H. 61+. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1. 100. ớ 3. ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1.0. 60. 113.

vn Page 150 . n 2. Day ấ H.73.ebook.Thiế sữ u a 1. 73. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41. 37.26. 127. 38.edu. 73. 19. Day ấ H. n Ung thưvú 1. 50. n ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 143. 3. 39.

174. n 4.edu. 17. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. 51. n ồhình số2. 3. n 8. 15. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1. 43. Day ấ H. 45. Day ấ H.1 đ n H. Day ấ H. 219. 5. 253. n Không ngử đ ợ a ưc 1.127. 16. n Đ ngang thắ lư au t ng 1. Hơlă số mũ từH. n 3. 43. 173. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch.vn Page 151 . 210. 143. 19. n ng i ế 2. 467.LƯ NG/MÔNG Đ cơlư au ng 1.210. 421.1. Day ấ H. 143. 300.87. 99. Day ấ H. 253.1. Day ấ H. 9. 38. 106. 560. 103. n 2. Day ấ H. 300.0. n 3. 34. Lă hai gờmày. 6. Day ấ H.45. Day ấ H. n 2. 210. 14. Không cúi đ ợ ưc 1. . Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão). Day ấ H. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1. 5. 5. 64. 15.210.ebook.423. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11.275+. 8. 189. 0. 197. 3. 5. 5. Day ấ H.1. n 3. Sau đ hơtrư c tai vùng H. 210.175 hay H.8.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au. n 7.41. 74. Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i). Day ấ H. n 4. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

143.ebook. n Đ cộ số cổ au t ng 1.23.26. Day ấ H. ó n c p i ng. 3. Day ấ H. n Đ cộ số au t ng 1. 45. n Gai cộ số t ng 1.63.143. Day ấ H. n 3. 63. Hơvà lă vùng H.19 và hai bên sát liề 19.19.CỘ SỐ LƯNG T NG Cụ cộ sông p t 1. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 300.342. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i.45. 19. Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au. 348 (trên trán). 19. ố ng 4.19 ế 2. 1. Day ấ H. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1. Day ấ H. n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1.edu. 64. Hơđ t số cùng vùng H. n n 2. 8. Gõ nhẹH. n 2. Day ấ H. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t.vn Page 152 . Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái). 19. t n n.53 đ n H.

132. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1. Day ấ H. 28. Day ấ H. 63. n 4. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 127. 37. y nh p) n 8.vn Page 153 . Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây. 1. n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1. 127. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. Vuố môi trên đ t ộvài phút. 4. n 2. 19. 22. Day ấ H. Day ấ H. 61. 3. Day ấ và hơH.87. Day ấ và hơH. 2.127.61.127. 22.ebook. 127. 113. Day ấ H.63. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n. 7. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút. n 3. 7.63. Day ấ H. 38. Day ấ H. n 5. 61. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. 3. 5. 41. 233. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H. 22. 38. n 2. 127. 19. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH. 50. 63. 156. 300+. Day ấ và hơH.19. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn. 22. 7. n 6.127 n 2. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. 41. 6. Day ấ H.26. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 3. 38. 3. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. 50. 19. 127. 365. n 4.365.365. 50.26. 365 vài phút. 143. 3. 39. u y t p) n 9. 143. 37.127. 0. u ng ng. 63. 143. 127 vài phút. và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t. 50.edu.1.BỤ NG Đ bụ au ng 1. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng. 3.

Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u. Day ấ H. Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1.ebook. t ng). n 2. n Đ y hơ ầ i 1. Day ấ H. hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. 17. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc.edu.19.0. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Hơrố và quanh vùng rố n n.vn Page 154 .Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. 3.

210.41. n 2. 64. 127. Đ kheo (như ng) chân au ợ 1.ebook. 3. Day ấ H.64. n 4. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 5. n 2. chai chân sẽhế n t. Day ấ H. 63. 45. Đ cổ au chân 1. Đ khớ gố au p i 1. Day ấ H. 0. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1. Day ấ H. Day ấ H. Day dò tạ chỗ i . 174. Hơvà gõ cổtay. 210. 45. 96. 222. 3. 0. . Day ấ H.17. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1.CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. 107.vn Page 155 .29. 253. 127. 51. n 3. Day ấ H.26. 100.edu. Day ấ H. 43. 39.1. 300. 253. ầ Đ khớ háng au p 1. Hơkheo tay. n 3. 74.17. n 2. 38. 9. n 4. Day ấ H. 127. n 2. Hơvài lầ trong ngày. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u.347. 143. Day ấ H. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n.129. 74. n ồhình chân trên trán. Day ấ H. 16. 51. 5.87. n 3.9. 5.461. 38. n 2. 15. 210. n 2. Day ấ H. Hơcùi chỏ . 14. 210. 156. 156. 197. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng. 5. n 2. Hơgót chân đ i xứ ố ng. Gạ hơ lă đ ch.

39. 63.132.103. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. 561. 290.vn Page 156 . 6. 4. 53. 43. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1. 127. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1. Day ấ H. 64. Day ấ H.ebook. 1.26. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u. Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi. 38.34. 222. 38. 127.edu. 104. n u ầ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. Thoát vị n (hernie) bẹ 1.342. Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). 98. 143. Day ấ H. 39. Day ấ H. 51. Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. Day ấ H. 341. 87. n 3. Day ấ H. n 2. Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. 19. 19. 310. 156. 85. 236.34. n u t ầ 5. n 2. 45. 105. 300. 61. Day ấ H. 19. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1. 9. 85. 197. 1. Hơkẽmu bàn chân. 235. 50. 22. n 2. 61. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1.4. 17. 2.

87.127. 287. 7.edu.vn Page 157 . 7. 1. 37. n 5. 156.ebook. Day ấ H. 26. Day ấ H. 37. 127. 50. 51. 3. 0. 7. 63. 87. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên. n 4. 87. 63. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 37. 3. 7. Day ấ H.19 đ n H. Day ấ H.38. n 3.7.16. ch 2. Day ấ H.53 nhiề lầ ch ế u n. 63. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1. 7. 22. n 2. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên.au ng Xin xem phầ bụ n ng. 50. Gạ vùng rãnh nhân trung từH.26.53. 2. Day ấ H. 127.26.127. 275. n 2.16. 61.85. 61. 50. 287. 1. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày. 247. 103. Day ấ H. 156. 158. 275. 53. 127.BỘPHẬ SINH DỤ N C Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1. Day ấ H.22. 14. n Huyế trắ t ng 1. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. 17. 63. n 2. n 7. n 3. 63. 1.0. i 3. 37. 7. n 4. 63. Day ấ H. Gõ H. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. 63. Day ấ và gõ H.19. n 6. Day ấ H.124. 37. Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. 8. 16. 7. 1. 103. 7. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t. 0. 38. 3. 7. Day ấ H. 16. Day ấ H.53. Day ấ H.

n 4. 50. 19. 7.1. 53. Day ấ H. 63. Day ấ H. 103. n Ngừ thai a 1. Sau đ hơH.5. 17. 63. 267. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. Day ấ H.64 lên đ u mày. 127. 63. 103. 50. 36. 235.26. n 3. Sa tửcung 1. 173. 61. Day ấ H.26. 287. 127. n 3. 37. Day ấ H. Day ấ H. 87. Day ấ H. n Tửcung (bị xơ u ) 1. 156. 16. Day ấ H. 19. n 5. 127. n 2. 7.87. 6. 63. n 4. Day ấ H. 50.16. 53.41. n 2.106.16. 26. 127. 50.557. Day ấ H. n u n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 0.vn Page 158 . n 3. 23. Vuố mũ từH. 7. 15. 50. Day ấ H. 143. 37. Day ấ H. 63. n 3. 17. 19. 348. 51. Chà môi nhiề lầ u n. 63. 19. 19. 38 . 37.19. 127. Day ấ và hơH. 63. 143. 45.ebook. 7. 143 và hơquanh mắ n t. n 2. 7. 19. 63. 37. n 2. 5. 63. 7. 50. 63. 19. 63. 1. n Tửcung (có u bư u) ớ 1. Day ấ H. 37. 143. 58. Day ấ H. 63. 1. 14. 43. Day ấ H. 235.edu. 1. n t. 180. 103. 63. 37. 16. 53.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày.50. 127.127. 143.16. 65. 127. 3.87. 39. 61.287. 39. 38. 7. 287. 127. 1. Day ấ H. Day ấ nhiề lầ H.1.22. 365. 3. 156. 126. n Kinh nguyệ trễ t 1.19. n 4. 3. 87. 0. t i ầ ó 6.50. Vuố mũ từH. n 2. 126. 1. 127.26.103. Day ấ H. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i. n 7.26. Day ấ H.

63. 127. 61. 287. 1. Day ấ n H.43. 63. 45. n 2. a t ng. 45. Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. 7. 127. 290.143.127. Tả tinh o 1.300+. 37. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày. 34. 1. 7.0. 50. 103. n 2. H.124. Day ấ H. 57. 7. 1. 34. 0. 1. Day ấ H. n 3.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n. n 7. Nhớkhông bỏtiêu. H. 60. 0.300. 60. 63. 39. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa. 50. 300. 0.124.1. 127. 127. 34. Day ấ H. 26. 0.ebook. n 4. 26.53 lên H. 19. 19. Day ấ H.vn Page 159 . n 5. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8. 1. 19. 127. n 6. Day ấ n 4.edu. n 8.63. 3. 39. 45. n Liệ dư ng t ơ 1. ch u n 10. Day ấ n 2.103. 50.19. dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H. 45. 103. 3. Day ấ H. Day ấ n 3. 103. 132.Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1.287. 1. 0. i n Di mộ tinh ng 1. H.19. 45. 290. chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m. 127.184. 1. ch u n c n 2. 38. 7. 7. Gạ nhiề lầ từH. Day ấ H. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. 300+.19. n 3. n c H. Day ấ H. mỗ lầ 5 phút).124.126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m. 127. 64. 7. Day ấ H. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t . 19. 37. 0. n 9.143). 63. 0. Dư ng nuy ơ 1. Day ấ H. Day ấ H. 300+. 1. 156. 50. 19. Lă gõ H. Lúc sắ xuấ tinh. Day ấ H. 50. 50.

17. n 2. 36.38. 45. 22. 16. 1.edu.0. n 2. 0. Day ấ H.124. n ợ Xuấ tinh t 1. 29. Day ấ H. Day ấ H. 127.ebook. 17. 7. 87. 5. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 21. 290. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. 7.287. 127. Day ấ H. 0. 50. 61. 1. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. 34. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên.vn Page 160 .Tinh hoàn đ nhứ au c 1. 34.

64 và hơtrự tiế n c p. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1.26. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai.127. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào. 143. 60. hai bên quai hàm. Day ấ H. 127. 156-. Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút. Day ấ H. 50. 3. 50. 0. 19. 50. 73. 26. 1. 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán.41. 189. 124. 43. 8. ng ắ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n Co giậ liên tụ t c 1.127. 50. ư ng nh nh i). Day ấ H. Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng). 38 + bộvị au.63. n 3. 3. 34.ebook. 61. 1. Day ấ H. 0. 34. Làm nhiề lầ trong ngày.19. 4. 34. 14. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1. Day ấ H. 143.41. 222. 3. 300.124. ớ a ch. 37. 61. hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i. 61. n 4. 2. 37. 103. 87. 17. 73. u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1. 184. n Dờ ă i n 1. Day ấ H.TOÀN THÂN Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. 222-. n 2. 37. 38.61. 50. 103. 4-. Day ấ H. 50. Day ấ H. 39. 34. Day ấ H. 0.124. Day ấ H. n t p ờ ớ á 2. 60. 19. 63. 156. Day ấ bộ“giáng”: 124. 1. 38-.127. 26.61. Day ấ H. Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. 3. 19. 50 và hơtrự tiế n c p. 38. n 3. 87. 85.edu. n 2.vn Page 161 . 300. 3. 103. 61. 106. 1. 127. 19. 7. Day ấ H.

127. Day ấ H. 61. 61.61. n 5. Day ấ H. 17. a Nóng số kinh giậ t. Ngứ a 1. 16.61. 7. Day ấ H. 4.17. 14. 50.41. 7. 17. n 3. 17. 87. 2. Day ấ H. 3. 29.51. n 3. 63. 63. n 2. Ớ lạ n nh 1.vn Page 162 . u i ơ 3. 50. Day ấ H. 5. 29. Lă khắ mặ n p t. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 1. 50. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender). 50. 184. 87. 3. n 2.26. n 4. 85. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2. Hơvùng giữ trán và vùng tim. Day ấ H. 6.ebook.26. 60. 38. 15. 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 85. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1. 19. 127. 50. Day ấ H. t 1. 290. 87. 39. 51. Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1. 61. 222. 85. Day ấ H. n Phỏ ng 1. 61. 38. 16.61.61.61. n t 2. 21. 17. 16.Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1. 61. Gõ H. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . 34.16. 143. 60. n 2. Day ấ H. Day ấ H. 184. 3. Day ấ H. n 3.38. 3. Day ấ H.edu. Day ấ H. Day ấ 26. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1. Xoa long trắ trứ ng ng. 3.34. 17. 0. 17. 38. 106.0.

63. 37. 127. 290. 19. 113. 106. 17. 162. 41. 324.0. 64. ầ U toàn thân 1. 1. 4.127. 3. 37. 63. 432. 1. 50. 50. 7. Cào đ u. 39. 107.127. 290.60-. Day ấ H. n 2. 19. 156.37. n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65. n 4. 26. 85. n Suy như c thầ kinh ợ n 1. n 3. 1. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ . 1. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân. 175. 73. 301. 19. 0.41. ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai. 300. 19. 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n . 106. u đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 100. 50. 87. 188. 37. 1. n Suy như c cơ ợ thể 1. 50. ó n ồhình phả n chiế bộvị au. n 3. 50. 19. 103. 7. đ n u ểphụ hồ chân.edu.34. đ n ểphụ hồ tay. 37. 28. ầ i-cổchân. 300. Day ấ H. 100. Day ấ H. 103. 1.61. 37. 39. 3. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh). Day ấ H.22. 97. Day ấ H. 5.vn Page 163 . 50. 22. 143. 19. 127. 127.22. khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p . 8. 62. 0. Day ấ H. 61. 2. c i Hơnhư ng tay. cổtaycác ngón tay. 14. 312. 103. -cổtay. 460. n 5. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i. ợ . 45. 0. Day ấ H. 6. 0. 477. 565. Day ấ H. Day ấ H. 19. 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). cổchân-các ngón chân. Day ấ H. 290.41. Day ấ H. 103. 300. 19. 61. n 2. 127. cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay. 37.2. 1.ebook.

rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. 106. 50. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém.126 đ n ộ10 phút. n 2. gầ ố thì ây t i a i. Day ấ H. ờ n n. 50. 64. 87. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H. làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m. 0.26. 57. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da. 39. n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. 290. 63. 127. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. Day ấ H. 1. Bí tiể u 1. 357. 132.edu.vn Page 164 . 29.ebook. 3+. 3. vùng miệ và cằ n t n u ng m). 60. n 2. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. Day ấ H. Day ấ H. i i Ă kém n 1. 17.NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG Theo triệ chứ bệ u ng nh. u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ .22.26. c t . 7. 1. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán. u y n y m nên dùng bộnày. 87. Ă không tiêu n 1. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng. **Công dụ làm ngư chả máu. 174. Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng. 61+. 51. 113. n n ng c 3. 7+. 37. An thầ n 1. 29. 19. n 3. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.156+.19. 50. 290+.63. xanh xao.26. 85. Day ấ H. Day ấ H. p ng. 3. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng.

Chấ deep heat H. 64. 347. 37. ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. 37. 106. 51. Chàm lác 1. 35.3. n 2.124. Day ấ H.87) mỗ lầ 60 cái.127. 50. 120. 39. Day ấ H. 34. 365. 19. n 2.127. 127. 2.124. 19. Cai thuố lá-rư u c ợ 1. 17. 62. 0. 162. t n i 4. Day ấ H. 39. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. n 2. Day ấ H.ebook.16. 39. 37. 300. 64.61.41. 57.vn Page 165 . 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 290. n 3. Ngày làm 6 lầ i n n. 19. 124. Bổ máu 1.61. 39. 127. Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H. 50. 59. 1. 38. 19. 61. 42. 50.61. 4. n 3. u . 113. 0.126.Bón (táo bón) 1. Day ấ H.64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). t ế y ư c. Cầ máu m 1. 64. Day ấ và lă H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. 143. 189. u . Day ấ H. 1. Day ấ bộ“bổâm huyế 22. 120. 63. 39. m 2. 0. Chấ deep heat H. Day ấ H. n 2. 290.73. m 3. 61. Day ấ H. 630 (huyệ đ i xứ vớ H.26. 7.124. 1.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. 19. Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. n 3. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h. Chấ kem deep heat H. Day ấ H. 121. ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H. 103. 38.edu.50. 38. 19. 61. 41. n 3. Day ấ H.16. 121. 61. n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1.235. 630 rấ hiệ quả m t u . 5. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i). n t ó n 50. 0. Day ấ H.

39. 390. n 3. Day ấ H. Day ấ H.1. 290.ebook. 19. Day ấ H. Day ấ n 3.8) hoặ 2 cung mày (từH. 96.63. 1. 3. i Hiế muộ m n 1. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1. n Hắ hơ t i 1.100) hoặ hai mang tai từ(H. 127. 127. 37.15 hoặ H.124. Chóng mặ t 1. n 3.62. Day ấ n 2.vn Page 166 .209. Day ấ H.103. n Huyế áp cao t 1. Day ấ H. 1. 113. 70. 156. 8.3. 63. n c 2.14).3. 15.34.61. 16. 0. 65. 34.34. Day ấ H. 37.103 tớ H.15. 61.19. 127. n 2. 127. 188. 63.8. 16. 104. 156. H. n 2. Day ấ H. 51. 0. H. 50. Day ấ H.7. 39.285. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 3. Đ râu inh 1. 0. 0. 34. 19.16 tớ H. 14. 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au.106 tớ H.19.26.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H. n 5. 63. 4. Day ấ H. H. Day ấ n 4. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH. 57. 156. 87. HơtừH. 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 156. 39. Day ấ H. Day ấ n H. 23. 0. 50. Day ấ H. 88. 0. 19. c i 6. 1.edu. 63. 50. Day ấ H.127. n 4. Day ấ H. Day ấ H. 19. Day ấ H. n 2.14. 41. 50. 0. 38.124.

Mấ ngủ t 1. 3.26. 61. 50. 0. Huyế áp thấ t p 1.19 nhiề lầ n u n. 51. 2. 51. 63. 1. ơ ớ i u) i n 1. 38. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 2. n 3. 100.17. 0.124. Day ấ H. Day ấ H.vn Page 167 . Day ấ nhiề lầ H.edu. 34 khoả 30 cái. 28. Day ấ H. 127. Day ấ H. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. 139. 50.Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau. n 3. 64. 19.163 (giữ 63 và 53). 14. Day ấ H. n 5. ng 3. 103. n 7. 217. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . 365. 37. Day ấ H. 34.6. n 6. Day ấ H. 38. Day ấ H. 0. 233. u ôi n 10.113. 41. Day ân H. Day ấ H. 9. 127. Gõ H.50. n 8. n 4. 63. 7. 9.127. 39.127. n Lãi đ a ũ 1. n 5. Day ấ H.184.19. Day ấ bộ“thă n ng”. 22. n u n 4.53. n a 2. 41. 19. 312. 103. 63. Day ấ H. Day ấ H. 85. 19. n Lãi kim 1. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1. Day ấ H.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút. 267. 38. 37.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n.16. Day ấ H. Day ấ H.124.124.ebook. 11.124. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang. 34.

124.300.61. ói khi vừ ă xong. 106. 29. 73. 50.16. Day ấ H. 3. 0. a n n 3. 26. n 3. 39. 19. 19. 45. 106.2. 41. 50. 14. Day ấ H.0. n u ớ 2.51. n u Nôn. 290.124. 103. 37.26. 85. 79. 129.26. 7. 50. 3.edu. 51. 50. 34. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. n 2. Day ấ H. 143. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú. 113.1. 3. Day ấ H.26. 50. n Nóng số kinh giậ t. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). 460. Ngủhay giậ mình t 1. 50. n Phong xù. 16. 103. Day ấ H. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. Nôn. 290. 38. t 1. 290. ói khi có thai day ấ H. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. 50. n Mụ cóc n 1. Day ấ H. 143. 19. t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. 98. 156. 85. kinh giả n 1. 51. 61. day ấ H. 300. 0. Ói 1.124. 50. Nôn. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 1. 34. Gõ và hơH. n 2. 50. Day ấ H.51. 34. 3. 106. 29. 41.ebook. n 2. 29. Day ấ H. Day ấ H. n Ngứ do bị i leo a dờ 1. 173. Day ấ H.vn Page 168 .127. 1.37. 0. 3. 38. 127. Day ấ H. 3. 461.

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

50. 233. Day ấ H. 127. n 2. 63. 19. 37. n 2.41. 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. 28. 233. 74. 19.38.41. n 3. 85. 70. 50. 58. Day ấ H. 106. 300. 106.0. 17. 491. 58. 467. Day ấ H. 19. 222.50. 3. 143. 127. 37. 37. 41. 127. 1. n Viêm thậ n 1. Day ấ và hơH. 103. Day ấ và hơH.edu. 467. 467. 50. 9. 36.3.126.50. 233. 45. n 4. 41. 61.565. 491. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. Day ấ H. 233. 1. 29. 29. 132. 87 đ i c n ểlợ tiể u. Day ấ H.138. n Viêm phế n quả 1. 37.41. Day ấ H. 41. 36. 17. Day ấ H. 64.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1. Xơgan cổ ớ trư ng 1. 28. 50. n 2. n 2. 61. 275. Day ấ H. Day ấ H.ebook. 87.vn Page 172 . 50.127. Day ấ H. n 3. 39. 19.

edu.ebook.Mũ nhìn từdư i lên i ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 173 .

edu.Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 174 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful