DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

vn Page 4 .edu.ebook.MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.vn Page 5 .Ư NG I Ơ DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U BÙI QUỐC CHÂU Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

que dò. t mạ chỉ ch.cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y". bàn tay. triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n. ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu.vn Page 6 . Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái. Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh. nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong". sinh dụ hệ n hoàn.ebook. đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân. u. gờ ợ i). i t n u i ầ loa tai. bàn chân. cổ chân.cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y. tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng.tác u ng y a ơ n.Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c.. T.. n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng. t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i. Bộ t có vai trò như m m..nói lên mốliên hệ giữ t t m y". Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN. không bắ n oán a nh T c.. y họ cổ c truyề y họ hiệ đi. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý. sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o. i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. tay.. Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp.. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh.có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám.. có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng.. nấ c i u n ư ng. búa gõ.edu. bệ lý. không dùng thuố không dùng kim. hệ hóa. tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông. tim ch. "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" . a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c. t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. t i. c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào. bấ huyệ xoa bóp thông thư ng. tuầ t đt ư c ờ n c.. ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u. lư ng. nhang.. m t. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ . Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân. ng ng.. cổ ng. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay.DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP. ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www..

u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm. ó t t. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp. không dùng thuố không bắmạ khi u n u c. bàn tay.. ầ bàn chân.. không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n. ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có. t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u.edu. Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm. ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình".Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t.đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh.vn Page 7 . Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. lư ng. u ồ chữ t nh. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm. loa tai. Túc châm.ebook. t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa. ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t. Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân. i ộ áo t ơ c giớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i. Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi. ó n tuyệđi. Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u. Nhĩ u i củ thố châm. t n i iể n u a thể da t.

cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này.. a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t.. bàn tay. lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng. ầ loa tai. o. nóng. t ưc mộ bả máy tính. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ . bàn chân. Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên. ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. day ấ dán cạ hơ ộ n. tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m. Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n.ebook. i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t. chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu. ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c.BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. m ưc ộ ó i t t. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp. m t. ờ nh t t thố ồ n u t. Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ .edu. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa. i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. n. sinh lý. c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp".vn Page 8 . bệ lý. Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh. day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán. Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. gõ. Nghĩlà mọtình trạ tâm lý. i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a. n. 300. ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t.. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ng c .. hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u.edu. suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n. Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u. búa gõ. t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu. Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong.. ng c . i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. t u n au ợ . Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188. bàn tay. phổ dạ y.vn Page 9 . dầ t. huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p. hệ hóa. ó t bệ ng ờ a ơ n n. mộ c ể a nh ng ờ i. n au ợ . loa tai. suy ợ c t ã trên. n thấ n c ng u n i t c. làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19. y? ng vào chứ bệ cụ . tim. 180 nh t c ng. u đ ng. cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c). trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u .. huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. ruộ i.tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m. cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh. 196. t m ơ n u.. n làm n au ọ tiêu n ng mộphút.Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong. ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127. Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t. cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi.ebook. que dò. i t n u ầ ng..đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n. lư ồ n u t.. Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là. tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó. suy c . ng khí. i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề . ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh. hô hấ thă củ c t". Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u. c . Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau.giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim.. quả u gai.. n u t 63. sinh dụ hệ c. ợ n nhưc sinh dụ ợ c. : t ặ iề p p. bàn chân. ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào.bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh. 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y. ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men.

a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng. Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic). ng.phả chiế cái tổ thể Con Ngư i. Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván.vn Page 10 .. Lư Mặ u. y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. "Bella"). Ca dao ViệNam có câu: m. nh t ng a. Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp. Bệ Lý. Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). Ðầ Bàn Tay. Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. Bàn Chân.edu. n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý.ebook.LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. Loa tai. Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng. Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i. ã ơ n oán iề bằ nắ bóp. i tậ t ng c". Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau. t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870. Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng. các nhà y họ Tây y và c a u. bấ huyệvà massage. TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK. Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng. m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng.

c n c n cách nhìn thông thư ng. các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng).ebook. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu.edu. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn. bệ lý. c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i. mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê.Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao. u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa". thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng. Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên. đp. i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê. "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n. lấ u ng). nh m. tình cả tính cách. sứ u rộ n y ng. ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c. tạ ế phậ i như ầ chân. mắ mũ t. t t c c ". tay. ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m.vn Page 11 . rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng. mình. sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý. t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau.

day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. Trư c-Sau. u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n. đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t. i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. ng ồ ờ ờ . t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là. u c ớ á…đ xoa. n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng).trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng. i. iể au) a iể ớ au) c nóng. cao Salonpas.vn Page 12 . Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t . co a ồ ng i t t.. chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào. chà. đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh). Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng. u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng.edu. cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n.củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t. nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au. c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t.. ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng. m i c i. i ng. Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm. n a. ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i. n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. Nế bị u phổhoặ tim. y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a. ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t. NG ng ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. có t phả u t đ nh úng. hơ nóng. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả . Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ". dán.. m n. chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u . c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c. i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay. Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo. búa gõ (thấtinh châm). n phút ở ó.ebook. tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài. chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai.. cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u.Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n. nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n.

t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m.PHẦ MỞĐ U N Ầ GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi. Lể m mặ u. ng. rồhãy “Tin”. t. mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình. đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u. ề t cách chữ bị chỉ a nh. i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. hoàn toàn dự trên cơ khác. chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng. . sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi. trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích. nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân. t n c.ebook. ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y.edu. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u. t p i ng ồ iề có u . u m ở i thố hóa này. trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân. ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh. vớ hệ ng c p. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp. sinh lý.v… ng. chúng tôi càng tin tư ng. t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó. c p. mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. phậ t i n thể ó. u. a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u. t n i ầ iề n ng i u n mạ máu. Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n. Và cũ từ ó. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t ố ng. Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t. Theo Đ ông Y. bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m. vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i. Mọ tình cả tâm lý. Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này. chúng tôi tìm n oán i. kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u . t i t y m i n . Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao. ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. Tuy nhiên. có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán. n ng ng dò t : n. Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào. Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó. không phả ợ i.vn Page 13 . cây dò … m. v. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng. n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ . kinh lạ chạ qua.

ng c phạ vi con ngư i. Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây. mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân. Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh.vn Page 14 . sinh lý. i ng c tâm lý. ề n u ng củ c ). n t thố n c. ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. nhằ c : ng t. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài. ó. bàn tay. đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t. ưc i sau: 1.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay. ạ n . t. mũ mắ v. ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2. ó.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t. i ờ t thố t n t ồ t ). i ng u n nh i a Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ư c i u n nh thông tin bị lý).ebook. loa tai. hoặ bằ các dụ cụhay máy móc. t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng. Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó. Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u.  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c. có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u. ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa).edu. Trong con ngư i. nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên. u t. THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự . bị lý củ con ngư i. i.

n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên. ờ p ờ về t n oán hay trị u.edu. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ . do đ liên hệ i mông. nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m. ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n.3. ng ng ơ mậ t. i nh. ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ). Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang. ). Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). liệ 4. ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ . số ợ sắ đ. u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên. t i trên toàn cơ hơ là bộ t. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n. hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng. ơ 5. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n. đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh. THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí. có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a .vn Page 15 . ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái. i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. i. u c và hình thái tùy theo thờ gian. còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau. vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n.ebook. t i. c ộ i xuấ n. mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t. nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau. . ợ i. Ví i c ộ ng. 7. a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên. m t n t i bị t y 6. c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. dụhuyệ188. ó tớ ng ng. ờ ổ t. Hiệ tư ng này. Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng. hay đ thờkỳ t phậ . hay có quá ít. Huyệ180. t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng.

tớ ng t các u u n oán u u nh) t.ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. chân. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh. ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên. cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên. bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. ố i ng ng này. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này. nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng. buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng. ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh. thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c). t a nh đ liên hệ i cánh tay). ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang.vn Page 16 . Hiệ tư ng này. 8. ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t.edu. ngoài ây t n n a ơ n n. thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. a ồ t nh ng ố i t bị nhân.

p toàn thân. thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. a i u hiệ bị lý. mụ v. THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch. t n a ng u u. v. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng. 4. THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t. c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang. n. mọ tàn i ng u n nh i a ơ .ebook. ề ng u u ể n oán. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n. v. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. a.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au. sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c. Tư ng tựnhưthay vì. thì mụ bọ ó c n c. ng. nh n c hơ 3. Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó. tàn nhang. ng t.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ôi ng ng. tạ vùng bị nh. đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang.vn Page 17 . tàn nhang. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. thuộ về ộ nh ng . t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. m. u c cơquan hay bộphậ đ n ó. n i quan hay bộ n nào.GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N 1. t (đ thố ngứ cứ mề v.edu. t n. Thuyế này tư ng tự i bị u u u. c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n). n ó ang bị 2. nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh. nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. n.

Hoặ có thể n ngứ có trư c. thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c. n a ợ i. ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. 5. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang.vn Page 18 . t i. m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang. không có mụ ngứ và không có tàn nhang. ó có u t n. ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t. rồ tàn nhang có sau. c ớ ). ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c). ng i t i 6. n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi. phậ bị Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ợ i. c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh. mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t. mụ v. c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra. n.edu. t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ).ebook. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau). đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau. t n i bị Tuy nhiên. nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m. ờ ổ t. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n.Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. u c thái tùy theo thờ gian. 7.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh. ng t. ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. t n. i nh. hay có tàn nhang. và có khi không cùng t. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). i.

nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên. chân.Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay). a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân. u u nh) t. nh ng ờ ng n ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. Trư ng hợ này.edu. Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên.ebook.vn Page 19 . buồ trứ và mông củ đ ng ng.

a.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm. iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não). iể au ó ng. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng. v. chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn. ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. tứ nhói. ng là t ng u n a nh c . i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. v. ng m : au. nhứ nóng. Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu. c. bấ ấ vuố bôi . ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó. n. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác. n. day.v…tạnhữ đ m đ này. ờ ờ nh. ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. dán cao. t. m. Trên thự tế ngoài nhữ au ó. cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y . hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. i n 2. dầ xung đ n. ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra. rát. chư m lạ xoa. ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m). Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh. m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. Cho nên.ebook. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó. i ơ ng i t. khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh. Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m.edu.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t. chích. phát. ng cả giác đ vừ nêu trên. nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp. i. thông tin củ cơthểđng thờ t c. i t t t m a . vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. tê.vn Page 20 . m. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. và u. chư m nóng. khi chẩ đ và trị nh. c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. lểhơnóng. nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà. luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c. nh ng. còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m. Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin. ặ t.

u ng đ m không đ này.không đ này.ebook. đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+). lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au. t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. y mặ i n u a c. thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i.vn Page 21 . bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i. Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng. ơ u n). thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên. Tóm lạ sốđ m không đ này. iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà. nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo. cho ộ ng nh. ó. Cự Dư ng Sinh Âm. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể .edu. 3. i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t. nhiề khi châm vào nhữ u ơ n.

Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H. Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng. Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh. Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim. chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t. i ưc ng úng 6.là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n.vn Page 22 .edu. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông. iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c. Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên.19 (giữ tuyế VIII và IX). u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i). ng t c 5. Có 3 trụ đ i t t . ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n.Tùy theo tình trạ bị lý. Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó. t t. c ầ 2.ebook. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian. Ví dụH. tầ số cư ng đ i. i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh.106 đ i xứ vớ H. Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau. ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV . tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. có ờ p: 1.26 (tuyế IV) và H.26. mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n .là sựkích thích liên tụ ngay từđu. đ n châm hay dán cao.8 qua H. Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh). ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim. Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”.

vn Page 23 . có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0). Ví dụ H.7. nh ng ư ng n n t.34 sinh H. t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n. Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay.124 và H. trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó. i. ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m. Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi. Ngoài ra. u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò. tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c). ư ng n n biế t n nh t n. Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên.26 giảrư u. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh. chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c. a i ang nh. n c ng c a). Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.124. Hiệ tư ng này. giả đc. c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau. Có thể các bị trên c nh y nh ng. Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý. Nghĩ là hai H. 8. ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu. Ví dụH.26 khắ H.6 . a khắ kim. ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. H. thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác.v … y c a. và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng). dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh.ebook. iề nhậ nh t ng. Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v.127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H. cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể . i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên.

vn Page 24 . t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. cửchỉđ đ ng. ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế . n ng. tím tái hay thâm xạ m. Vă (nghe). i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh. v. n n oán). Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn). c nh t c ng u n t. ở a ờ nh. hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n). Da t nh t n). hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? .v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n. Xư nay. v. i. thì Tây Y cũ có: ng Nhìn. m. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này. i áng. i c. Sờ Nắ Gõ. ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan. Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i). vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán. ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i. tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh  NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I 1. trong nghành Y. hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân. Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u. n. vì nế không.edu. i ó. ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. gầ tạ tác ra sao. tung trên mặ bị nhân. nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó. khó chị có ôm bụ rên la. qua đ t n. đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh. o ó. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm. chúng ta cũ cầ ơ y. có đ t n u. u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình. nằ ngồ củ bị ơ nh c t. Đ a ông cũ nhưTây. t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó.v…) mặmày có nhă nhó. trắ bệ đ : c t a nh u ng t. hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n. ỏtía. ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t. tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa. iệ . ứ m.ebook. Nghe.BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà. Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì. hiể n bị ng. i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. ng n ng t n n).

mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c. ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3. biế ư c c ộnặ . không còn đ nhiề nhưtrư c. c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này. t. ra nh Cao Huyế Áp. ề n nh ng c e. ng i ng . úng c nh. c c chữ trị t thờ gian. 4. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v. đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó. ồ i. c ng p u u ó. nh t. qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i.ebook. n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh). suy luậ ra. thự n ng các dụ cụkhác. hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. iề ó. u êm. t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng. m. t 3. n ó. BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u. Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái. thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au. cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t. t ó au a.vn Page 25 . trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i.mỏ v. u n ề ế nh. nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . ư c nh t u và 2. thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên. chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng. Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan. c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó. cả tứ ngự v. nh t a nh Cho nên. biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v… u âu.v…). y. Ngoài ra. gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó. Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u). t p iể u t. Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ. ộ a nh nhân. đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan. thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn.edu. t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. u m ư c. ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u). bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n. cầ phả quan sát thậ kỹcàng. DÒ lạ huyệ trên. Sau khi n p a nh ang u thể m. đ ang.v…). bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn). cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho. i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng.

n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. t. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân.edu. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i. i t u i nh ừ t i . ta phả Bình Tĩ TựTin. Muố trị n gố că bị viêm họ này. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân. cẩ thậ BỐ i. và tiế hành đy đ .đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó. ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày.vn Page 26 . n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. ó.ebook. VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U. âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c). Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh. chọ ơ p ể a bị nh. ng nh. ứ ớ nh i nh.

xạ vàng.v…) i ng t. chân lông.Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2. m. bỏ ngứ rát. p n: p n n. ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). đ. các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ . khi sắ sáng sủ hay u ám. buố nhói.  Nế Nhă nế nhă (dài. xanh. v. tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan. tàn nhang. au. t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v. đ m.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t. tai củ bị nhân. ở ng. Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này. nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé. v.v… ng.Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác. thẹ nám. ng nóng. các vế ban. hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t. t. Do tính chính xác. cụthểchi tiếcủ các đ hình. i au t: m. ch máu. lỗ ng. lạ (dư i 37 đ ). mạ u t: n.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá. àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng. t a t. nằ trong nhữ vùng nhấđnh. t. thái củ da. i. ). t. hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en. ng t i. a ch i). a. u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình . mặ t. ng .NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. ng. m. ơ . ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i. Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau. t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình. mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng . n. t t n. n m. mát. n t. châm chích. t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào). a nh 2. 1.vn Page 27 . ố hổ ng. phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi. v. a ng n. ộ n c a t. trong các n t n. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê. tía. bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m .edu. n. n. n. bóng láng hay sầ sùi. c t. các mô. nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.  Mầ Sắ mầ da. nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben. thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au. hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a . bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì. lởloét. nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t. n. c t. ch. lông mă lỗ o.  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng.ebook. ngư i áp dụ phư ng pháp này. chỉ n biế .

đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang.ebook. ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H. hiế muộ nh n n. loạ c. nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú. c ầ vùng H. mấ ngủ iể ờ ớ t . nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu.310. 360.129: đ cổ au tay.97: đ vai.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n. vẹ cổ hay bị o . t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám. nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim. viêm mũ dị ng nh I i ứ Thẹ o Tàn nhang Đ LƯ kinh niên au NG Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng. hoàng đ m. o.vn Page 28 . vếnám. nhãn áp. thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n . v. nh ẻ m n. nố ruồ t i Tàn nhang. đ khó. 423. cư m nư c. 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang. n Bị LƯ I . ung thư bư u tửcung ơ . nố rồ t i. tinh loãng.98: đ khuỷ tay au u vùng H. cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H. p n tàn nhang.Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t KHU VỰC TRÁN-vùng H. nố ruồ tàn t t i. sẩ thai.edu.RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang.HÀM . co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch. táo bón au vùng H.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang.100.

t ng . đ chân. 39 NHÂN TRUNG Tàn nhàng. vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Đ au/yế gan. nố ruồ t i. rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t. nố ruồ t i. thẹ lỗ ng nhỏ o. ung thưgan u Đ lá lách. dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó. yế sinh lý u Lạ chân. rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n. bị tim.vn Page 29 . 40. rố ruồ t i. i u m i đ ợ bạ chân. . nế nhă p n Tàn nhang. thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang. au ùi. i au Bị vú. n ừ ể hiể m ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nố ruồ t i Tàn nhang. n ng t khéo léo. ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t. thẹ o Tàn nhang. 233 VÙNG H. táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i. nố ruồ t i. Viêm họ viêm dạ ng.ebook.37. và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”. ng.edu. tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm. nố ruồ t i Tàn nhang. ung thưtử m n. viêm gan. 50. có tác dụ gợ ý. ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c . cung Bị buồ trứ (bư u. dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai. dày. gãy chân ư c. nố ruồ t i. hổ Tàn nhang.14.41.7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”. 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H. au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H. giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u.VÙNG H. hiế muộ tiêu ra máu.

edu. 74.ebook. 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H. 3 t H.61. 14. 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269.vn Page 30 .

HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 31 .ebook.

vn Page 32 .ebook.edu.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII .VIII L-M 27 31 VI .IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 33 . nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII .edu.BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung.VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII .IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII .ebook.VIII M 30 34 III .IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII .

IX VI VIII VIII .edu. Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i) Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t.X X III .vn Page 34 . là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày.VIII VIII VIII VIII .VIII XII X .IV III .VIII VI VI VII .ebook.IX IV VI VI VIII .XI XII VI XI VIII X IX .IV IV .N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P.Q N-P D-E H-K G-H L-M B Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52).VI VII . sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101 VIII VIII -IX VII .IX VIII .IV III .VIII XI IX VIII .IX VII .V XII H H O B E D-E E-G G D D-E O Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i.VIII VIII .iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m Sát bờtrên cung mày.IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V .VIII VII . t P-Q D-E L M D M O D C M.IX VII .

VII III . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng.N Ngay chính giữ trán a Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m Trong tóc. phía trên tai.VIII II III .edu.VIII VIII VII .IV IV . ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên.N B C-D M M.IV V V VIII VIII . hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m Bên phả i Sát mí tóc thái dư ng.IX VI . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng.V IV IV VI .IX VII .IV VIII IV .vn Page 35 .V IX VIII VIII . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV.X VI .III O XI .IV VIII .III III .VII II .XII XI .IV II XI XI III III III .XII II .82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191 III .ebook.V VI II L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M. Ngang huyệ 103 ơ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.XII XI IX .VIII XI .N B M.VII VII .XII XI .IX II II II .N B-C O M.III IV .

V III .IV VII .XII X .XII XI . Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E.X VIII .V II TAI TAI TAI TAI TAI V . iể a ư ng iể a i.VIII VIII .IX XII XII XII XII III .N A-B C Sát mí tóc thái dư ng.ebook.IV IV .IX VII .IX VIII .IV III .IV O X X .VIII X VII .IX VII XI .G G E H K P.XI X . trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.XI IX -X X VIII XI .Q K B B G G-H E G Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a (Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i).vn Page 36 .XI IV IX .128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301 III IV .edu.Q P. ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng).VI O-I III III .XII I I M. Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m.VIII VIII .

VI IX .G H H M.IV V . m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t Bên phả i Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t Trung đ m tuyế E-G iể n Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37.VII VIII .XII XI .XII X .N M.VIII VI .X IX III IV .IV III .VII III .172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511 I I IX .VII V .III V .ebook.VI III II . 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.V III .IV VII .Q C O L-M K C D H B C O M.XI O-I VI VI V .XII XI .III II II II VI .VI V X .III I I I XI .XI VI .edu.N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E.IX II .N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày.vn Page 37 . Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i.VI VIII VI VI III XII O O O-I II .XII XI .X H K G-H P.

ebook.219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630 XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII .edu.IX O N-P O O G H E G K D Q B-C Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t Trên huyệ 556 t Huyệ nằ sát mí tóc trán t m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 38 .

ebook.edu.vn Page 39 .NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG Đ HÌNH SỐ 1 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.vn Page 40 .Đ ỒHÌNH SỐ 2 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 41 .Đ ỒHÌNH SỐ3 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

Đ HÌNH SỐ 4 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.vn Page 42 .

Đ HÌNH SỐ 5 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 43 .edu.ebook.

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T Đ ỒHÌNH SỐ6 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.vn Page 44 .

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T Đ ỒHÌNH SỐ7 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 45 .edu.

vn Page 46 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ8 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.Đ ỒHÌNH SỐ9 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 47 .

Đ HÌNH SỐ10 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 48 .ebook.edu.

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

ebook.vn Page 52 .edu.Đ HÌNH SỐ 14 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 53 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 15 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 54 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 16 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 17 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 55 .

vn Page 56 .ebook.Đ HÌNH SỐ 18 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

edu.vn Page 57 .ebook.Đ HÌNH SỐ 19 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Đ HÌNH SỐ 20 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 58 .edu.ebook.

ebook.edu.vn Page 59 .Đ HÌNH SỐ 21 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 22 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 60 .

vn Page 61 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 23 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 24 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 62 .

ebook.Đ HÌNH SỐ 25 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 63 .edu.

ebook.edu.vn Page 64 .Đ HÌNH SỐ 26 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook.Đ HÌNH SỐ 27 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 65 .edu.

vn Page 66 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 28 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 67 .NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO \ CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

vn Page 68 .edu. iệ i: c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.CÂY BÚA NHỎ CÂY BÚA LỚ N NGẢ CỨ I U DẦ U MASSAGE Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696.ebook.

TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.vn Page 69 .

7. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. nữ(progesteron. c c Khó tiêu. 17. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. O) liên hệbao tử lá lách. bụ dư i. 127. 19. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày. 290. tử . c. nh ng Huyế trắ dau bụ t ng. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t                CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. 113. a 22. kích ờ ơ http://www. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng.BỔÂM HUYẾ T Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém.ebook. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70  63 (IX. xanh xao. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Mấ ngủ khó ngủ t . O) liên hệđ tửcung. 63. 1. ng kinh  Cơ nghiệ ma túy. 50. 39.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . 0. ruộ non ng ớ t  An thầ mạ n nh  Ôn trung. gầ ng ờ ợ i a i. n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m. ợ sinh dụ dư ng nuy. gót áy chân. VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ  127 (XI. 64.edu.

nữ(progesteron. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn. đ ng. n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk           Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. . câm ỡ  Bư u cổ ớ  113 (IX. dạdày ng.ebook.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. tay ơ t. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. 7 (IX. lư thông). D) liên hệtuyế Tụ (lá mía). chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . ng ng. khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam. buồ trứ dị hoàn. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. ch ùi. tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa        Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. c sữ a  Suy như c sinh dụ ợ c.vn Page 71 . . đ o ỡ ơlư i. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i.edu.

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. chân. m  Làm ấ tă lự m. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. lở nh loét. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. bộphậ sinh dụ n c. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. i  Suy như c cơthể mệ ợ . 0 (VII.vn Page 75 .edu. tay.

O) liên hệđ tửcung. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t http://www. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. m au . m au mậ dạdày t. gót áy chân. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. cơ ợ n thể Page 76 .BỘTIÊU VIÊM. vai c . n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. 127.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy.edu. nử bên đ u. 41. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. ứ  Các bệ vềgan. bụ dư i. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. TIÊU Đ C Ộ Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y. 143. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung.  Mờmắ nóng mắ t. vai.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a.ebook.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . 19  41 (VIII. Táo bón. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t.

phổ bao tử i. O) liên hệtim. thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ . nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy. vư ng mạ ng ợ ch. . táo bón.vn Page 77 . và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin                        Suyễ số thuố n.ebook. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom.edu. hộ trái c ơ t cây. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. viêm đ i trư ng ạ ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. nh táo  Thă khí. . n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t. au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng. n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy. c c Khó tiêu.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t.non  Hành khí  Tă lự ng c           19 (VIII.

nử bên đ u. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI.edu.vn  Mấ ngủ khó ngủ t .  Đ ổmồhôi chân tay Page 78 . vai. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. 38  41 (VIII. 37. 41. ứ  Các bệ vềgan. 127. bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n .  Mờmắ nóng mắ t. 19. Táo bón. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. các loạ bư u (bư u lành. 143. gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung.ebook.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. vai c . kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII.BỘTIÊU U BƯ U Ớ Dùng đ ểtrị khố u. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. làm ấ bụ m ng http://www. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. m au . mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. m au mậ dạdày t. O) liên hệđ tửcung.

Page 79  19 (VIII. nh táo  Thă khí. O) liên hệtim. ruộ ng ớ t non (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Suy như c thầ kinh. hộ trái c ơ t cây. vư ng mạ ng ợ ch.vn . vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. c c  Khó tiêu. .chân. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.edu. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. phổ bao tử i. táo bón. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. bụ dư i. . n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t.ebook.

. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. thậ t n  Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c . phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. i. làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m. vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng. t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n. t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ  38 (IX. GH) liên hệruộ già.edu.vn Page 80 . ngón tay giữ ờ a. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. nhọ có mủ vế thư ng t.ebook.viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII. tiể nhiề bí u u u.

đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run. t mỏ viêm xoang. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  Đ u chỉ gân. 300.ebook. 103. c c  Khó tiêu. G) liên hệgan và can kinh **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . i. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay. mậ xơgan nh t. bụ dư i.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. mệ ng nh m nh. gót áy chân. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. gáy)  Dị ng. 50. cổ . cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u.BỘTHĂ NG Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên. 37. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n.edu. viêm mũ v. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Mấ ngủ khó ngủ t . 1. 127.v… i. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. n ng http://www. ngứ khắ ứ a p ngư i. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. 19. ổmồhôi tay chân Page 81  50 (VIII. 189. 73. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. chân. 0  127 (XI. O) liên hệđ tửcung.

vn . không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. tiêu chả trĩ y. i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao  19 (VIII. phổ bao tử i. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ . Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. nh t. ruộ già t  ** Lư ý: vùng nhân trung u và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai.mậ t              Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu. bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t.ebook. O) liên hệtim. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh. no hơ i Bón. hộ trái c ơ t cây.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan. ợchua.edu. viêm i t. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . . nh táo  Thă khí. vư ng mạ ng ợ ch. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng.

táo bón. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh. tiể nhiề bí u u u. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom.vn Page 83 . mệ i n p t khó thở Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng . .edu. tả tinh. i.  37 (VIII.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít. G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y.ebook. n ơ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c).

O) liên hệtim và cộ số t ng  103 (II. sựtậ trung p tưtư ng.vn Page 84 . tiể nhiề tiể u u u. t Khó thở suyễ . n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . ng ng. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . E) liên hệthậ n  Bổthậ làm hư phấ n. cánh tay.mắ vú. lư ng. ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. thông minh. ngự mắ c. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . ng đ ng. t  Kích thích tuyế sữ n a. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i  300 (I. tim. chân. thắ lư ngón tay trỏ t ng. buồ trứ t.edu. au thậ dị hoàn n. ng n tình dụ làm cư ng c. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. bọ đ ng ái  An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng. u đ êm  Đ khớ vai. G) liên hệphổ thậ i. ch  Tiể khó.ebook. ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n. cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t. n. vùng vú. buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí. chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ . 73 (VI. vai. mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a. ơ nuy  189 (VI.  Đ buồ trứ đ au ng ng. hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t  Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t . như c sinh dụ dư ng ợ c.

 0 (VII. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. tay. lở nh loét. bộphậ sinh dụ n c. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. i  Suy như c cơthể mệ ợ . ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chân. giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi.vn Page 85 . t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. m  Làm ấ tă lự m. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da.ebook. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh.edu.

H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H. 124.ebook. CD) liên hệtim        Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)                 26 (IV. 222. 87  124 (II. 61.BỘGIÁNG Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Làm giãn cơ(cơtrơ n. 34.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân.edu. 3. nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86  34 (III.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . 156. i thởrấ nóng. ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t. cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t. 143. co giậ hơ các ng nh t t. 26. t  Làm nởmạ máu ch http://www. 14.

ợ n. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh. m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ                           Số rét t Hen. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. a ng. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. t.ebook. D)  liên hệtim. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng.edu. thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c  61 (VII. Tiể khó. ùi. Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u.Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c.vn . giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin. bao tử gan và  . phổ i     **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. ong. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema. Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine  Các bệ ngoài da. rắ rít. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ . nh niêm mạ c  Nôn. bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c . c ầ Phỏ lở nóng rát ng . nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. suyễ n Nấ nôn c.

suyễ hơ thở n. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. G)  Giả đ vùng khoeo m au chân.vn .         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y     Page 88  222 (X. thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. vùng quanh rố n. G) liên hệtim.edu. ớ ng. kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n.ebook. huyế áp cao t Táo bón. t Tứ ngự nhứ thái c c. út  Hạhuyế áp t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i. i nóng. ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t. . c dư ng ơ Ho. táo bón.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII. vùng thậ ngón tay áp n. t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom. hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII. Viêm họ viêm amidan ng. phổ gan i.

tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t. vai .  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. mày. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. đ u gố chân ầ i.ebook. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)  87 (XII. 14 (VIII.vn Page 89 . mặ t  Ă không tiêu. ng.edu. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. cổ gáy. t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. ái êm  156 (XI. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. biế ă n ng n  Nhứ đ u. đ đ u i au ầ Tiể khó. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. A)        An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm. nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                                 Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm. tiể ít.

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

3+. 61+. lư thông). 290+. 16+.vn  Suy như c sinh dụ ợ c. vai .  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. 156+. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. nữ(progesteron.edu. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ  7 (IX. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân.ebook. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch http://www. cổ gáy. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. ng ng. 7+. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y  Đ u hoà kích thích tố iề nam. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)             Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. câm ỡ  Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 93 . mày. đ o ỡ ơlư i. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng. đ u gố chân ầ i. 50. ng y p chỗsư ng.BỘTAN MÁU BẦ M Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. buồ trứ dị hoàn. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. 37  156 (XI. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. t ng t m.

vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . mậ xơgan nh t. ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu. phổ gan i. n ng mậ t  Bong gân (tay. t Tứ ngự nhứ thái c c.edu. mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ . vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan.ebook. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  3 (VII. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. no hơ i  Bón.bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII. chân. ợchua. i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. nh t. gáy)  Dị ng. viêm i t. c dư ng ơ Page 94 **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao.  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. cổ . ngứ khắ ứ a p ngư i. bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t. G) liên hệtim. thông phếkhí http://www. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. tiêu chả trĩ y. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan.     An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân.

t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da. ùi.edu.  phổ i    **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. huyế áp cao t  Táo bón.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  61 (VII. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema. nh niêm mạ c  Nôn. bao tử gan và  . nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t. a ng.vn Page 95 . ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i. D)  liên hệtim. ớ ng.**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ .ebook. suyễ hơ thở n. hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ  Ho. nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. i nóng. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ng m va chạ chấ thư ng) m.ebook. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . 290 (VII. G) liên hệlá lách và tỳkinh  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng.edu. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  16 (V. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m. A) liên hệvớ kinh tam tiêu i  37 (VIII.vn Page 96 . n ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nư c tiể nư c ớ u. nư c tiể nư c ớ u.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí. i. tiể nhiề bí u u u. hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít.

sựtậ trung p tưtư ng. 236. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. tả tinh. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh. . 63.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . 39. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. 127. 87  103 (II. chấ thư ng n ơ  1 (VII. 290. p. m t i ng ộ p n. p p i.vn .edu. 235. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. 222. 22. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c).ebook. 103. 1. thông minh. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. 64. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i            Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . 53. mệ i n p t khó thở Page 97 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n. ng đ ng.BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i. 85.

thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. . au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t.  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. O) liên hệtim. phổ bao tử i. viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). vư ng mạ ng ợ ch. hộ trái c ơ t cây. nh táo  Thă khí. đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n . nư c tiể nư c ớ u.ebook. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  19 (VIII. ớ đ àm  64 (VIII. D)  Tiêu viêm.vn Page 98 . vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. . 290 (VII.edu.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng). táo bón.

miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t http://www.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . c. tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t  Đ ngón tay trỏ co au . chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . O) liên hệbao tử lá lách. . c. sư đ sư vú. tắ ng au.ebook. E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm. cung **Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99  63 (IX. t i. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  53 (IX. 39 (VIII.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c. nữ(progesteron. ợ sinh dụ dư ng nuy.edu. tử . t t. dạdày ng. khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam. duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân. ợ sinh dụ dư ng nuy. c sữ a  Lãnh cả suy như c m. . estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c. nữ(progesteron. đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i. sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t. ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng. tay ơ t. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . O) liên hệbao tử lá lách. kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m. tử .

miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng.vn . đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u  Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít. O) liên hệtửcung  85 (X. sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t . nữ(progesteron. G) số tửcung. út  Hạhuyế áp t  236 (X. gót áy chân. EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)  Đ u hòa kích thích tố iề nam. vùng quanh rố n.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung.edu. bụ dư i. c c  Khó tiêu. tiể đ c. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy.  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. O) liên hệđ tửcung. vùng thậ ngón tay áp n.  222 (X.ebook. dạdày ng. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y           Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh  Giả đ vùng khoeo m au chân. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100  127 (XI.

O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí. O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u.vn Page 101 . Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i.ebook. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t  87 (XII. đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t.edu. tiể ít. đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a      Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. ái êm **Lư ý: cấ châm khi có thai u m  22 (XI. đ đ u i au ầ Tiể khó.

126. 100. 26. 65. ế ó.vn HUYỆ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 102 . 61. 127. 330 (19. 226. 379) 1. 103) 37. 130. 19. 54. 422) 6. 106. 126. 188. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc). 332 156. y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. 8. 290. 45. 106. 235. 102. 180. 145. 365. 421. 236 http://www. 57. 467 (16. 106. 106.edu. 50. 7. 51. 65. 179. 55. 53. 267. 437 (26. 127) 3. 421) 0. 103 (41.ebook. 15. 103. 377. 240. 50) 0. 87. 138. 188. 197 (37. 227. 138. 26. 235. 100. 87. 103. 103. 189 (41. 106. 61. 61. 87. 201. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t Mũ i Môi-Miệ ng (50. 80. 197. 51. 51. 290 (39. 184. 3. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên. 61. 60.BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó). 184. chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây. âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. 12. 467 (37. 29. 100. 196. 54. 39. y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. 175. 55) 3. 39. 156) 8. 51) 37.

50. 12. 130. 26.edu. 360 (100) 0. 60. 109. 96. 100. 235 (400) 60. 460) 130. 106. 26. 195 (29) 185. 91. 98) 0. 34. 277) 5. 360 (98. 51. 290 (14. 120. 477) 0. 145 (17) 3. 421 (88. 127. 61) 3. 107. 354) 65. 312) 8. 44) 50. 180) 3 (39.Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng Mặ t VAI-TAY BảVai Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út (8. 7. 73. 107. 99. 60 MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210.ebook. 319) 100. 61. 219. 222. 113 Page 103 http://www. 99) 0. 180. 196 (188 . 124. 459 (85.vn . 191) 0. 267. 38. 73. 98. 19. 26) 20. 70. 360. 4. 19. 177 (38. 51. 139. 312 (79. 109. 559. 131. 130 (19. 38. 26. 300 (37. 16. 8. 50. 97. 38. 28. 3. 73. 12. 39. 57. 267. 564 (97. 60. 14. 22. 60. 60. 41. 57. 37. 39. 58 (310.196) 0. 61. 19. 377 (74) 64. 60. 106. 278. 275) 8. 34. 219. 60 (61. 13.

65. 50. 19. 227. 62. 269. 96. 53. 17. 283 (1. 360. 26. 491 (12. 73. 156. 19. 175. 422 (156) 6. 60. 63. 129. 286. 124. 235. 174. 53. 560 (342) 0. 189) 3. 79 (1. 197) 39. 127. 300. 61) 13. 461) 107. 559. 347 (3. 344 (65) 256. 179. 477 (257) 240. 467. 103.edu.ebook. 560 (310) 332. 236) 87. 127. 561. 1. 342) 19. 23. 290. 125. 60. 21. 45. 346 26. 43. 558. 73) 39. 292. 300 (310. 58. 421. 345. 59. 310 (97. 113 (22. 39. 61. 63. 470. 19. 50. 26. 29. 113. 255. 293 (13.Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t (29) 222 (9. 85. 37. 235 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 143. 491. 126. 254) 343 34. 50. 34. 156. 63) 0. 347) 107 (51) 34 (127. 197 (19.vn Page 104 . 63) 7. 565 (222) 0. 341. 300) 8. 219. 37. 210. 1. 127 (53. 96.

19.ebook. 23. 12. 143 (8. 356. 310 (26. 125. 43. 60. 423 (41. 310. 127. 226. 53. 54. 73. 13. 17. 29.Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào) Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị ) Phổ (Phế i ) Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang) (7. 38. 303. 228 (50. 87) 3. 189. 143. 107 (22. 491 (28) 9. 120. 50. 63) 7. 61. 28. 279. 219. 109. 58) 47. 55. 197. 421. 300) 0. 365) 126. 87. 156) 65. 53 (19. 45. 63. 103. 233.edu. 126. 73. 103. 40) 124. 276. 156 3. 45. 106. 113. 184) 54. 139 (37. 347 (19. 54. 301. 7. 104. 287. 275) 3. 210. 235. 481 (38. 29. 50. 26. 290 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 60. 287) 35. 210. 105. 269. 103 (19. 22. 57. 174 (7. 29. 65. 73. 113. 89. 127. 121) 5.vn Page 105 . 17. 227. 19. 342. 269. 59. 61. 73. 423. 19. 74. 124. 510 (1. 34. 127. 70. 128. 85. 127. 113. 53) 1. 63. 236) 8. 97. 55. 55. 43. 290. 279) 20. 132. 37. 132. 34. 64. 560 (22. 61.

85. 50. 23. 39) 1. 85 (104. 300 (19. 43. 87. 143. 275 (26. 19. 63. 1. 126. 26. 233 (132. 143. 16. 37. 8. 3. 235. 124. 26. 14. 37. 34. 26. 40) 37. 29. 39. 85. 64 (104. 173 (19. 26. 300 (51. 19. 143. 29. 7. 188. 29. 61. 53. 103. 37) 1. 126. 29. 15. 100. 15. 73. 287) 1. 38. 275. 143. 3. 235. 491) 3. 53. 73. 559 (26. 98 (0. 87. 17) 6. 7) 29. 39. 127. 37. 100. 85. 38.vn Page 106 . 14. 184. 287 (3. 143. 103. 222 (50. 22. 260 (26. 189. 97. 104. 103. 17. 6. 184. 3. 16. 0. 41. 37. 54. 14. 29. 124 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. 3. 7. 7. 51. 290 (0. 14. 87) 3. 22. 16) 8. 467. 17. 19. 180. 50. 235 (0. 85. 63. 61.ebook. 19) 26. 41. 61. 15. 28. 12. 38) 3. 189) 1. 64. 103. 127. 126. 143. 9. 38) 0. 287) 6. 21. 61. 1. 50. 180. 15. 87. 16. 50. 17. 41. 14. 50. 173. 50. 6. 29. 38. 143. 60. 8. 5. 222.PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG GSTS Bùi Quố Châu c TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m HUYỆ T (3. 222. 16. 70. 87) 3.edu. 3. 57. 87) 12. 87. 558. 50. 290 (16. 235 ( 26. 63) 0. 50. 55. 41. 39. 38. 14. 28. 15. 15. 23. 61. 38.

74. 50. 127 (233. 73. 37. 39. 19. 50) 7. 37. 156. 63. 26. 7. 127. 45. 560 (124.vn Page 107 . 106. 85. 300 (6. 267. 120. 156 (7. 1. 64. 300. 22. 34) 0.Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ (16. 300 (0. 38. 37. 45. 127) 1. 50. 121. 113) 7. 62. 1. 37. 43. 38. 210. 41. 103.ebook. 61. 22. 477) 3. 300.edu. 87. 0. 53. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. 127. 103. 6. 0. 19. 50. 17) 3. 39. 156. 38. 19. 26. 135. 290. 50.

PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M GSTS Bùi Quố Châu c Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh HUYỆ T (41. 19. 50 (37. 560 (50. 28. 127 (14. 37. 60. 26. 1. 312 (50.vn Page 108 . 61. 421 (17. 43. 184. 16. 300. 61) 3. 125 (26. 124. 60. 100. 19. 63) 0. 16) 0. 59 (8. 58) 8. 130 (127. 60. 63. 19. 127) 0. 87. 73. 26. 120. 14. 50. 87. 61) 3. 275. 103) 26. 302. 50. 106. 41. 41. 0) 37. 19) 26. 73. 38. 63.ebook. 85. 7. 34) 0. 50. 3. 300) 50. 17. 19. 300 (127. 61. 65. 113 (26. 60. 143. 15. 85. 156 (39. 132. 45. 15. 39. 87. 124 (45. 50. 39. 3. 50. 38. 73. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 14. 13. 269. 61. 301. 124 (26.edu. 189) 0. 6. 300) 0. 87. 180) 3. 6. 62. 85. 51. 85. 38. 6. 40.

Đ ng Dạ Đ ng Tính. Tự nh n. ồ ồ t. ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân. m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ). Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v. ồ . suy luậ và khám phá ra. Lân Cậ Giao Thoa.edu. các mố liên hệ a bộphậ i . i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này. ồ . ồ . Đ ng n: ồ ồ ng. n. 3. mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). 1. về các bạ có thể i phậ u phậ a . TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình. chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u. Nghị Đ o … đ tìm ồ t). ố ng. ồ ồ Khí.ebook.v… Ầ 2. Tị Tiế Tam Tài. Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị . n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y. ồ ng Luậ Đ ng Hình. CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân. Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm. ở ợ n. n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng. ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t). ể ó.vn Page 109 . Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây.

vn Page 110 .edu. LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i). n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p). lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v. RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng.  Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy).  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè. ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8.v… ồ n ng 5.4. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6. BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t). 9.ebook.

10.ebook. XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.vn Page 111 .v… n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

edu.vn Page 112 .CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

vn Page 113 .ebook.edu.Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân “ Mắ t HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 114 .ebook.

ebook.edu.HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i Hai Lá Phổ i HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115 http://www.vn .

HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R.ebook. ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116 http://www.vn .edu.

phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t.Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não.ebook. Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 117 .edu.

edu. mắ nhìn i u t(thị giác). m.vn Page 118 . tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có . m y trên mặvà khắ ngư i.HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i. có 12 cặ dây thầ kinh. m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác).ebook. t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. lư i-nế (vị ỡ m giác). phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t.

vn Page 119 .ebook.Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

ờ m y t t sợnư c. u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m. ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón. bủ mỏ t t. ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng. thích gió. nhỏ ch m. u. n ng. ng 2. u ỏgắ đ t. nổ to ch i. không sợlạ thích ờ nh. Thư ng cả thấ nóng. hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh. ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng. nư c. nh Mạ chậ yế chìm. ng Mạ nhanh. ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít.Da thịmề nhão. ờ ng Da mề lạ (mát).BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió.ebook. xanh m.vn Page 120 .edu. m). ngư i.Da tái xanh.Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n. siêng nă i. tay chân lạ nh 3. ít lông.Thân thểmát. Huyế áp thư ng cao t ờ DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1. kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m. kiế tiể vàng/đ ờ t. sợlạ ớ nh. không sợgió. i. nhợ nhạ mị màng. ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m. lỗchân lông nhỏ t m 4. Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u. i -đ n-mày lợ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

sậ sầ sùi. nh 8. i ứ m.ebook. Mặ Nồ Số n c n: n ng. y 2. tích cự nă đ ng. u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n. Hă Số Nồ Mặ n c n: ng.vn Page 121 . ng ộ ng 10. áo 7-Tiế nói êm ái. tiêu cự thụđ ng.Nhiệ tình. ng Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T.edu. lỗchân lông lớ t ng.Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m. I.Da thịchai cứ nhiề lông. phả ứ nhanh. n ng m 9.6-Ánh mắ nhu hoà. ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng. ộ ng t 10. i ứ n ng n ng 9.Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh.Tiế nói rổ rả nhanh. tay chân ấ áp m m 3. n ng m.Hay ă các thứ ă Cay. lộliễ t nh . 8. chậ chạ nhỏnhẹ ng m p. mạ ng n ng. n DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1. to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6. ă uố nhanh iệ . kém hă hái nhiệ tình ạ c. êm dị kín đ t u.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T. n n c. ng c 5-Tóc cứ ng. u 7. hă hái t c.Thân thểấ nóng. ng.Da hồ hào.Ít ă các thứ ă Cay. să chắ dầ ng m.Lãnh đ m.

Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh. Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U. nóng. chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào.edu. lạ v. u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n). n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui. nóng. i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. đ chính là nhữ m au. m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu. tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u . nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình. ể a . Lă đ nhanh theo n t t. c i i ang nh. ộ t. đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm. Hiể như . m. hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng. n ộ hơ ng i y m y. Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y. m y m i n iề . hơ n.v… đ chữ trị . LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào. cây dò huyệ cao dán. sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ).ebook. n. 1. t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN. v.v… mà tạ thành. nh. Lă cơ thì theo mặda cơ . u y n t. Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda).v…) hơ so vớ chung quanh. Bởvì. cộ rát. thuậ tay. t. chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh. c i y m y. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. y.vn Page 122 . Nhưthếchữ ó. u . là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv.CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ GSTS Bùi Quố Châu c Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. a nh t u t p i ơ Theo Tây Y. n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó). u ỡ o . đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái. búa gõ. Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh. Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n. a bị theo Tây Y.

iể au t iể au. có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m. au. MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i. thầ u t. i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo. ng a ầ t 3. lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. Co ng: ầ ng ng ờ p . ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh. Ngoài t. t ng n u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to. lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t. Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào. Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn. u thì gõ c ng c u n. còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh).v… n . 4. vì làm cho máu ứđ ợ lư thông. Mông. ng i mộ lát. đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí. c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. c ng nh m n. Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. gõ thẳ góc : t. Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân. rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái). o nên cả giác dễ u. n dùng lă trên mặ cây lă trung n t. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day. ng n. ùi c i u t.edu. c. CÀO Cầ cán Cào chắ tay. o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân. do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c. Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng. ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao. hệ ch huyế hệ n kinh. . Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh. cho m ng i t n t ư c. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u. chân v. n dùng lă trên cổgáy. ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n.v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay. chân v.vn Page 123 .ebook.  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai. các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê. ng ng. n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n. Tê Nhứ v. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. p bế ng. n n n ng.v… c 2. a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n. thoả mái. tay. Că Thẳ Thầ Kinh. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa. Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u. Lự đ đu tay. đ ra. u nh i c u au).

Trúng Nắ Lòi Dom. nên i t n”.v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p.edu. i Ứ au. thế ủ u sẽ phỏ da). Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n. và bôi Vaseline ã úng t. u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu. Trĩv. ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u. a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này. ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò. c. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. p Khớ Viêm Mũ Dị ng. Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n.v… nh t : m ng. ch t. ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng.5. c ờ nh u i.ebook. gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i. nh rấ au ng ó. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c. p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng. au nh u n. i. è lên t iể a. ng m ng au t. m iế i u ng ngón tay: cái. .v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. Đ Nhứ Tê v. Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm. u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u. ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay. thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t). i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác.v… 8. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng. c ầ t . gờ ch c ư ng ặ t : n i. ó i t n . giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá. c t ó t n đ đ u trị nh. di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u. i a t khoả 1 cm. Bón. hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: . v. có thể ng làm nh t. cằ xưng lông mày.vn Page 124 . GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. a. Viêm Xoang. o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”. bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh. còn Ấ là khích ầ a t. 6. trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda . 7. dễ phỏ và nế lạ m ng. ng i n n. v. hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t. Mấ NgủTáo i t. chứkhông nóng như ng. ng nh dị rấnhanh. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t.

ebook. 4. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu. Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó. ộ c p au. Tuy nhiên. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo. a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh. Cho nên. Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. t u au nh). : au ộ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó. Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c . đt t nhanh chóng. 2. mạ Đ là nguyên tắ chung. n ộ i bị nh.vn Page 125 . t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au. tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau. Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo).edu. Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au.Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t). c. tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy. n p trí ố ng i ang au. i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1. ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. : ớ cổ 5. 3. nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au.

i. ang au c 7. Bàn Chân. búa gõ. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào. Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i). Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ầ i m ng ơ ầ 8. v. ng.v… ầ i. ng ng như n.ebook. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n. t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên. c.edu. c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u.6. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n.vn Page 126 . v.v… Nói khác đ nế rả thì làm.v… ng. ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay. u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau. cây dò huyệ v. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u. rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. t.

t.vn Page 127 . đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không. B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au.edu. đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A. n tư ng ng t ớ a .CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m. và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp. n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên. A. t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t. giả t u chứ mà thôi. tứ là.ebook. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u. kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng. c n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n. ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. C. D. ng E. hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. Tây Y. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí. au) n a . i t mộ bị và chứ gì. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý. a a t ồ ồ t iể B. Cách này. ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh. chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng. Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm.

v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a .Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình). Đ NG ÂM. SỐ NG chân. Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG. 2.vn Page 128 . thuyế bấthố đ m. au Phảthì chữ Trái. thuyế m ng t t n u. và thuyếsinh t khắ c).Dò sinh huyệ t 4.edu. au . NG tay.NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1. Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ Phư ng Pháp Đ ng Ứng. t t đng bộ ng đ m. o t p t-Đ t. Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i. n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang). au n ố ng c i. t c -lân n. v.v…). Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i. v. 5.ebook.Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa.Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình). Đ NG HÌNH. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v. Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG. ồ 3.Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v. Tóm lạ đ c c). ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan. Đ Trong thì chữ Ngoài. bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh. SỐ NG đu. Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH. thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”.v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể .

19.vn Page 129 . Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41. 127.Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân. đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay. Ó.edu. 37. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N. đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 38. 143. Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó.ebook.

vn Page 130 .ebook.edu.CHƯƠNG II Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng. ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh. không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n. nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng. n n ư ng n n c.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u. v. ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích. chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau…. Ngô Hư Mai ng Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n. o c m c n đ ình.Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n.CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng. n i u ng n nh. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng. m nh t n n. Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng. trán. n T. thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t.edu. thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng. nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù. mắ tai.M.vn Page 131 . Chúc các bạ thành công. góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng. mặ i nh ư c i i ờ ầ t. n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t.ebook. u. đ c đ củ Việ n n. ớ n .

Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). Day ấ H. 61-. 3.103 hoặ H. Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i). 87. ng a a a Nhứ cổgáy c 1. n 2. 235. 437. 56. 37. 184. 16-. 37. Hơgõ H. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái). Mỏ cổ i gáy 1. 51. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . 180. 16. Day ấ H. 127. Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). 37 và thêm bộvị n thư ng. Day ấ H. 54. 126. 53.edu. Day ấ H. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 290-. Day ấ H. 100. 100. 0.195. 3. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i).126. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1. 19.422.240 hoặ H. 131.240.41. Hơlă vùng cổtay ngoài. 51. 19. Và hơcác huyệ n t. 63. Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. 287. 87.22. 278.34. 97.vn Page 132 . 99. 61. 477.26.139. n 4. 6. 61. 61.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. 39. n 2. n 4. 2. 50. 103. c 2. 38.127. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. 55. 130. 50. 5. Day ấ H. 98. 50. n 3.ebook. 41. n 4. 1. 156-. c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a. Lă đ u gờmày. Hơvà lă vùng H. n ầ 5.ĐU Ầ Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1. 127. 7-. n n ư ng n n. Gõ và hơH. Day ấ H. 278. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. 235. n 3. c 3. 37. 106. n 2. 3-. Day ấ H. c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a. 50.320. ầ a a 4.103. Day ấ vùng H. 5. Hơvùng H. 63. 19.

60. Day ấ H. 126. Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. 103. 65. 1.124. 39. 19. 2.103 đ ầ a ộ2-30 cái.103. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. 127. 65. Day ấ H. n 2. 45. 34. 8. Day ấ H. Gõ H.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t.34. 191. 290. 34.50. 185. 106. 39. n Tâm thầ phân liệ n t 1. 63. 145. 50. 195. 175. 0. Day ấ H. 106. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H. 37. 60. n 2. 189. n 3. 3. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. 34. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au. Day ấ H.300. Day ấ H.124. 3.103. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên. Gõ và hơH. Day ấ H. đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc). Cào đ u (rả là cào. 26. 127. 3. 124.ebook. i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H. 106.edu. 175.60. Tóc rụ ng 1. n 4. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H.300+. 180.127. 1.Nhứ trán c 1. 16.127. 39. 300. 258. 106.vn Page 133 . 37. 103. n Rèn trí nhớ 1. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. 107. 51. 1. Day ấ H. 2. 14. Nế nhứ mộ bên. 103. hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. 61. 50. n 5. 103. Day ấ H. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n .156. c i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 0.

n 3. 300. Day ấ H. H. 63. 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au). 38.8. 51. Day ấ n 5. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H.107. 8. 156. 63. 188. 14. 60. 45. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. 106.45. 0. Day ấ n 2. 7. 38. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Gõ và hơH. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1. 276. 61. Day ấ H.34. Day ấ n 3. 277. 0. 3. 73. 555. Day ấ “dọ cừ H. H. 28. n 4.17. 103.34.60. 63. Mụ nám n. 73. 235. 70.8. t au) ầ ế 4.300. 3. 34. 3. 65. Day ấ H. 17. 275.edu. 113.61. 1. 19.156. 15. 41. 324+. 16. 61. 138. 26. 156. 275. 19. 19. 61. 73. 290. 0. 61. 19. 124. 3. 20. 17. 196. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. 61. 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au). 5. 131+.34.vn Page 134 . Day ấ H. 53. H.ebook. 127.MẶ T Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1. 156. Day ấ n 4. n 2. 143. 2. 156. 12. 100. Day ấ H. Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1. Day ấ H. H. Day ấ n H. 63.103.63.

edu. Day ấ H. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày. 3. 2. Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i.283.267.MẮ T Bụ vào mắ i t 1. 7. 17.332. n 3. m ộvài giây là hế t bụ i. Day ấ H. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1.34. Day ấ H. 3. 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t. n 2. 60.16.324. Lẹ mắ o t 1. n 2. 3. 127 và lă quanh mắ n n t. 16. 87. 51.16. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H. 1.16. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. Day ấ H. n 3.38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. 41.ebook. 2. u ầ đ ộvài phút.421 & H. 388. 215. 3.98. 235. 290. 199 (giữ H.34. 61. 38.197). 100. Day ấ H. Đ mắ ỏ t 1. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. 131. Day ấ H. n 2. Day ấ H. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i. 50. 38. Cậ thị n 1. n Cư m mắ (cư m nư c. 215. Day ấ H. cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. 3. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t.34. 130. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t.vn Page 135 . 34. 184. 184. 50. 180. 437. 195. 73. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1. 97.

267. 50. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H.124. 127. 38. 267. 100. 143. 102. Day ấ H. 267. Day ấ H.197. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. ch t a t vùng H.131.87 và từH. 21.197.41.34. n Mờmắ t 1. Day ấ H16. 6. n 2. n 1. 179. Day ấ H. Hơmắ đ i xứ t ố ng. 34. 73. 130.0 đ n Nhân trung.6. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ . n Quầ thâm ởmắ ng t 1. 3. 4 (liề sát khoé mắ trong). Day ấ H.Màng. n Nháy. n 2. 100. 50.195. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H. giậ mắ t t 1. 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. n 3.126 đ n H. 12. n 2. 7. 99. 197. các huyệ trên gờmày (97. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình. 34. 3. 3. sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n.34. 3-. 17-. 130. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t . 65. mộ mắ ng t 1. Lă gõ H. Nhứ mắ c t 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 65.97.34. 102. Day ấ H. 195.188 & H.195. n 3. 16.179. 34. Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t.edu. 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài). rồ hơtừH.34. 98. 16. 102. c p Sụ mí mắ p t 1. 99). 98. t n.vn Page 136 . Day ấ H. 39. 130. n 2. 50. 100. 21 . 102.65. Gõ H.290. 16. Day ấ H. Hơtrự tiế chỗthâm. 50. n i n t u 2. 38-.ebook. 113. n i ế ế 2.

34. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. n 2. 197.6.vn Page 137 . 195. 130.Thị c kém (mắ kém) lự t 1.edu. Day ấ H.50. Day ấ H.

12. 184. n Nghẹ mũ t i 1.61. Day ấ H. 37. Day gõ H.39.34. Day ấ H. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H. 37. 61. 127. n 5. 156. 300. 45. sau đ day ấ H. n n 2.287 hoặ H. y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H. 7.184. 6.MŨ I Không ngử thấ mùi i y 1.ebook. Day ấ H.184. 127. 8. 49.0.184. Day ấ H.143 hay H. 100. Day ấ H. n 6. 138. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai. 287. hế hắ hơ t ng i t t i. 0. mũ thông ngay. 138. 7. n 5.138. 184. 61. Day ấ H. 7. 45. 23. n 4. Hơđ ồhình mũ trên trán từH. 233. Day ấ H.vn Page 138 . 423. 0. Chà hai cung mày.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t. Day ấ H. 50. 184. Day ấ H.16. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 17. Day ấ và hơH. 61. 65. 555. hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t.34. 16. Gạ H. 0.3.126 hoặ H.103 tớ H. 565. Day ấ H. Day ấ H. 2. 39 chừ vài phút sau mũ khô. n 3.7. 290. sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61.16. n 7. 103 . Sổ i mũ 1. n 3. 61. 330. Lă và day ấ H. n 4. 275.87. Day ấ H. 300. n 6. 287.197 ngư c lên ch ợ 3.127. 65.360. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai. n 6. 87.41. n 5. n 4. 21. 0.0. 61. 184. 61. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. 287. ó n 7. Day ấ H.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t. 126.219. 39. n 2.edu. 467. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra.126. n c c 2.

Day ấ H. 61. m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.38. Day ấ H. 73. ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i. 103.vn Page 139 . 50. 37.edu. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán). n t. n: 189. Day ấ H. 61. n 5. 17. Chấ kem deep heat 467-. 1. 99. u c ầ ỉ ầ thái dư ng. Day ấ H. 0. n 3. u i ứ t. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127. 184.12. 19. 19. 360-. n 6.240. 37. 300. 103. 132. n: 9. u i ứ n. 106. 121. 3. 39.65. 184. 189. 7. 300. 287. 50. 56. 3.209 rồ hơ vài lầ là hế n i . 0. 126. ng i ờ i i. 1. n 4. Day ấ bộ“thă n ng”: 127. 38. 103. hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u. 48. 65. 173. 97. Day ấ H. Viêm xoang mũ i 1.12. 180-. 73. 39. 184. 37. 8. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143. 49. và cằ m. 39. Day ấ H. 39. 379.ebook. 0. 38. n 2. 50.8.

ebook. 227.edu.282. 61. Day ấ H. 61. n 7. 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). cứ lư i ỡ ng ỡ 1. 300.61 bên nhứ n c 3. 3.14 n Lởlư i ỡ 1. n Quai bị 1.26. n 3. Ấ H. Day ấ H.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c. 0. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái. 60. 2. 51. ng 1. n Co lư i ỡ Day ấ H.39. n 2. Day ấ H. Day ấ H. 188. 3. 8. n 2. n t c ỉ 6. 57. 14. 16. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. n a Ră nhứ sư ng c. 477. n Tê lư i.0. Day ấ và hơH. Day ấ H. Day ấ H. 188. 38. 39.13. . 3. 51. 79. Day ấ H. 87. 79. 275. n 4. Day ấ H. 14.60. 85. 196. 196. Day ấ H. 184. i u sư 5. 179.235.63.188. n 2.vn Page 140 . 235. 38. 8. Day ấ H.26. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM Đ ng miệ ắ ng 1.79. n Lởmiệ ng 1. 180. 8. 113. 57. 3. 38. 0.34.209. n 2. Day ấ H. 7. Day ấ H. Day ấ H. n 2.

Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân.15.65. 45. n 2. Ù tai 1. 17. sau tai.0.8. Day ấ H.16. 15. 45. 16. 15. n 2. 3. 16. 0. ng t ng n i. 300. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 141 . sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i . n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i.14. Day ấ H. Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t .43. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai. 235. 14. 5. 61. 17. n 2. 138. 39.65. 0. 138. 0.TAI Đ c tai iế 1. 65. 189. 16. 1 . 132. 179. 300. 0. 138. 0. 14. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H.ebook.edu. Day ấ H. n 3. 1. 57. Day ấ và hơH. 37.3. Day ấ H. 60. 1.57. Day ấ H. 61. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1. 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i. 0. 3. 38. n 4. 15. 54. 290. 3.

Day ấ và gõ: 14-. 7. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1.26. 87. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1.edu. Day ấ H.HỌ NG Amiđ an 1. 127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. 20-. 15. 60. Day ấ H. 61. 12. 14. 37. 156. 308. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. n i 2. 50. 124. 74. 286. 3.12. 20. 277. 34. 60. 12+. 275. 467+. 64-. 8. Day ấ và gõ: 39. 61. 12. n 3. 19 rồ hơvà lă nhưtrên. 51. 3. 12.8. 8.26. 20+. 113. 8-. 51-. àm 1. 39. 38. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H. Chấ kem deep heat các huyệ 8.8. 64. Day ấ H. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. 12-. n 275+. n 3. 50.ebook. 38. Bư u cổ ớ các dạ ng 1. 176-. 87. Day ấ H. 64. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H. t n 467-. Day ấ H. 113. 50. 17-. 37 . 14 và hơcổtay. 14. n 2. 274.26. Day ấ H. Rồ hơvà lă như n i n trên. 74. Day ấ H.8.14. Ho ngứ cổ a 1. 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. 2. 60. 39. 87. Rồ hơvà lă như n i n trên. 287.19. 57. 100. 275. 3.61. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 143. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên. 2. i n c p ớ u n 2. 12. 235.vn Page 142 . 38 rồ gõ và hơvùng H. 39. 196. 87. 61. 14. Day ấ H.26.8. 50. 176+. 12 và hơcổtay. 100. 233. 275 -. 12-. 38. 3.

19. 3. ờ i. HơH. 14.275 và tạ chỗ ế i . n i 4. 491 rồ gõ nhưtrên. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. 38. 3 rồ gõ H. n 2. 3. 3.8.Ho khan 1. Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t. 63. 301. 275. t Ho đ àm 1. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. 12. 14. Day ấ n 3. 20 rồ gõ nhưtrên. Hơvùng mang tai từH. Khan tiế ng 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8. 274. 180. 132. Ho khan lâu ngày 1. 74.61. 58. H. Day ấ n 4. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. 61. 64. n i 3. Day ấ H. n.14. Day ấ H. 60.61. Day ấ H.14. Day ấ n H.275. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm.26.17. 275. n Họ đ ng au 1. H. 127. 74.ebook. Ấ H. Day ấ H.26. n i 2. 64. nh ớ u n 3. 467.19. n ờ i 5. Day ấ H. 2.300. 64. 51.14. n Nấ cụ c t 1. 156. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1. 2. 275. Day ấ n 2.73. 277 và hai bên sư n mũ cổtay. hai bên sư n mũ + 26. 0. Day ấ H.37. Bấ mạ H. 276.19 nhiề lầ m nh u n.vn Page 143 . 14. 312.0 đ n H. H. Day ấ và hơH. 2. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. Day ấ H. 61.edu. 275.

61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t.38.124. 74. 28. 467. 6.138. 275. Day ấ H. 38. 61. 491.61. 275. n Viêm phế n quả 1. 17. 61. 132.14. 34. Day ấ H. n Day ấ H. 17. 20. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1. 2. 64.565. 38. 64. Day ấ H.ebook. Day ấ H.14. 204. Tắ tiế c ng 1. 274. Day ấ H. n 3. 20. n 3. 12. 50. 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). 467. Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay.vn Page 144 .14. 61. Gõ H.8. 61. 467. 5. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3.26. 275. t c t n.8. n 4.19. Gõ vùng H. 4. Day ấ H. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. Day ấ H. t ng nh i Ngứ cổ a 1. 61. 61. Viêm họ hạ ng t 1. 275. 8. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. 312. 14. n Day ấ H.edu.2. n 5. 312. Day ấ H. Day ấ H. 38. 70. n 2. 3.5.26. 491. n 2. Day ấ H. 74. 12.

16. 20. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. 127. 88. Gạ vùng H. 99.240 hoặ H. n 2. Lă vùng 73 xéo lên 330. 290.188. 8. ơ 6. . 11. n 4. 3. 14. n 2. 61. n b. 97. 12. 29. 100. n 4.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . ng a a Ngứ cổ a 1.64.ebook. 477.422. . 98. ch Bả đ vai au 1. 87. 97. Lă vùng H. ch 9. n 12. 564. n 4.7. 278.vn Page 145 . .Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái).332.106. Day ấ H. n ầ 13. 97. Ấ hơ lă H. Day ấ H. Day ấ H.477. Gạ và hơhai gân gót chân.65.26. 19. Bôi kem deep heat vào H. 65.26. 99. 106. n 2.16. 34. Day ấ H. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. n n ư ng n n. Hơ gõ 240. 5. 360. Vẹ cổ o 1. Gõ H. n c. Day ấ H. 287.Day ấ vùng H. 7. Hơvùng thái dư ng. 108. Day ấ H.195. c 10. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n.edu. 8. n 3. 34. 65.65.8. Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó . Hơ gõ H. 156. Nế đ khớ vai u au p a.CỔ /GÁY/VAI Cứ mỏ cổgáy ng i 1. Day ấ H. n.156. Day ấ H.Lă đ u gờmày. n 5. 98. n 3.Hơlă vùng cổtay ngoài.

ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1. 19. 97.Khớ vai đ p au 1. 564. 88.ebook. 65.edu. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50. Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H.26. 34. Day ấ H. n 3. t n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n n u au.26. n 2.88. Day ấ H. 278.vn Page 146 .65.

61. 217.559. u ố ng c Cổ tay đ au 1. 191.0. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H. 0.100.278. Day ấ H. sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. n 2.60. 97. 4. 100. Day ấ và hơH. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1.98. 180.65. 39. 100.edu. Hơvà lă gờmày. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t. 5. Gõ H. Day ấ H. 179. 19.45. 560. 98. 100.3. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1.60. 180. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1.TAY Tay run 1. Hơkẽmu bàn tay. c 2. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 124. Gõ H. 130.thái dư ng). n 3. 28. 127. Day ấ H. 131.98. 3. 98. Day ấ H. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H. Day ấ H. n Cánh tay đ au 1. n 3. n 6. 88.98. 19. 50. Gõ vài chụ cái vào H. 130.ebook. n u t) n 2. n 2. 10. Hơvà gõ H. 99. Day ấ H.vn Page 147 . n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1. n 2. 4. 100. 130. Day ấ H.219. 97. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). 300. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày. 99.0.

n 4.38 + bộvị n . 53. Day ấ H. Mồ hôi tay (chân) 1. 60. 17. u n. 1. 3.vn Page 148 . ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. 85.Bàn tay đ au 1.460. Day ấ H. 236. 0. 60. Day ấ H. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. Lởphao móng tay 1. rồ hơvùng phả chiế tay (chân). 45. 127. 17. 156. 51. Day ấ H.50. 106. 130. n 3.19. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên. 38 + bộvị n . 73. 61. Day ấ H. n Bàn tay lởloét 1. 16. 61. 87. Day ấ H. Day ấ H. 41. 460. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. 103.26. 22. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay.103. 127. 290. 61. 1.103. 1. 1. 127. 300. 60. 39. Day ấ H. 19 n 2. 36. n 2. 0. 460. 127.300. 300. 87.19. 17. n 3. 235. Day ấ H. Day ấ H. 2. n 2. n 3. n 5. 87. Day ấ H.ebook. 19. 290. 61. 61. 0. 38. 50. 19. 222. n 6. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên.edu.0.26. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1. Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1.37. 16. Day ấ H. 48.50. i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1.19.127. 19. 63. n 2. 0. 38. Day ấ H. 143. 127. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41. Day ấ H. 60. 50. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . 64.

19.edu.28. Day ấ H. 53 vài phút).26.0.432-. HơtừH. Day ấ H. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1. 127.61. n 2. 290. 28. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1.41. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út. n 3. 156. Day ấ H. 73. 113. n 2. n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. 60. Day ấ H. 2.120. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i.312. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh.vn Page 149 . Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1.189. Hơlòng bàn tay và day ấ H. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H.0 đ n H. 28. 3). HơH. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H.ebook. Day ấ H. 19.189. 235. 0. 37. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 3. 28+. mạ ậ nh) 1.NGỰ C/VÚ Khó thở 1. 61+. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc. 63.34. ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1. n Khó thở(do nóng ngự c) 1. 100. n Khó thở(do mệ tim) t 1. ớ 3. Day ấ H. ch t 2. 60-. Ấ H.

50. 127. n ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.73. Day ấ H. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41.Thiế sữ u a 1.26. n Ung thưvú 1. 3. 39. n 2. Day ấ H.edu. 19. 38.ebook. 73. 37. 143. 73.vn Page 150 .

253. 300. 0. n 2. 106. n Không ngử đ ợ a ưc 1. 189. 19. Day ấ H. Day ấ H.LƯ NG/MÔNG Đ cơlư au ng 1.275+.127.1. Sau đ hơtrư c tai vùng H. n Đ ngang thắ lư au t ng 1.vn Page 151 .41.edu. 51.1 đ n H. 43. Lă hai gờmày. 34. Day ấ H. 173. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11.210.45. 17. n 3. 467. Day ấ H. n 7. Day ấ H.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au. 6. 210. 38. 9.423. Day ấ H. 3.87. n 8. 197.210. n 4. 5. Day ấ H. Day ấ H. 5. n 4. 143.1. 103. 14. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch. . 210. 15. 210. Day ấ H. 253. 5. 16. 300. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1. 74. Day ấ H. n 3. Day ấ H. 5. n ồhình số2. 15. Không cúi đ ợ ưc 1. n 3.8. 560. 3. 174. n 2. Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão).1. Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i). Day ấ H. 8. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.175 hay H. 45. n ng i ế 2. 5. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1. 64. 219. 421. Hơlă số mũ từH.ebook. 99. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. 143. 43.0.

Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au.19. 19. t n n.19 và hai bên sát liề 19. n 2.19 ế 2. Day ấ H. Hơđ t số cùng vùng H. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i. Day ấ H. Day ấ H.53 đ n H. n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1. n 3. n Gai cộ số t ng 1.ebook. Day ấ H.23.63. n Đ cộ số cổ au t ng 1. Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái).342. 45. n n 2. 64. 19. 143.edu. 300. Hơvà lă vùng H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 348 (trên trán).143.26. 3. Day ấ H. Day ấ H.vn Page 152 . ố ng 4. 63. ó n c p i ng.CỘ SỐ LƯNG T NG Cụ cộ sông p t 1. 8. 1. 19. Gõ nhẹH. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t. n Đ cộ số au t ng 1.45.

143. n 6. 22. 4. n 4.edu. 61. 50. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH. 63. 7. 127.365. 127. n 3. 3.BỤ NG Đ bụ au ng 1. 63. n 2. Day ấ H.1. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn.63. u y t p) n 9.19. 22. n 2. Day ấ H. 39. 0. 41. 365. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n. 37. 61. Day ấ H.127 n 2. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1.127. 6. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. 7. Day ấ và hơH. 127. 1.365. 365 vài phút. 3. Day ấ H.127. 132. Day ấ và hơH. y nh p) n 8. n 5. n 3. 38. Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây. 2. 7.ebook. Day ấ H. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. 3. 50. 28. 38. Day ấ và hơH. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 19.63. 113. u ng ng. Day ấ H. 300+.87. 22. 143. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1. 3. 37. n 4.26. Day ấ H. 22. 5. 19. 63. 127 vài phút.61. 41. và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t.vn Page 153 . n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127. 156. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH. 19. 3. 233. 50. 38. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng.127. Day ấ H. Vuố môi trên đ t ộvài phút. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H.26. 127. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút. 50. 143.

17.0. Hơrố và quanh vùng rố n n. n 2. 3. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc. Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1.19.edu. Day ấ H. n Đ y hơ ầ i 1. hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. t ng). Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u.Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. Day ấ H.vn Page 154 .

174. 210. 9.17. Day ấ H. n 4. 5. Hơcùi chỏ . n 2. 3. 5. 51. Hơgót chân đ i xứ ố ng. n 3. Gạ hơ lă đ ch. 222. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n. n 2. 15. Hơvà gõ cổtay. 156.461. 300. 253. 38. 127. Day ấ H. 45. 45. n 3. 43.edu. 100. 5. Day ấ H. Day ấ H. n 2. 156. 63.41. n 2. 14. 107. 197. Day dò tạ chỗ i . 127.CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u.17. 3.87. 127.vn Page 155 .347. 210. n ồhình chân trên trán. Day ấ H. 64. n 3. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1.1. Đ khớ gố au p i 1.129.ebook. Day ấ H.29. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1.26. Day ấ H. 0. Đ kheo (như ng) chân au ợ 1. 38. 74. Hơkheo tay.64. ầ Đ khớ háng au p 1. 51. 96. . Day ấ H. 39. 143. Day ấ H. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng. n 2. 0. 210. n 2. n 2. Hơvài lầ trong ngày.9. 16. n 4. Day ấ H. Đ cổ au chân 1. chai chân sẽhế n t. 253. 5. Day ấ H. 74. 210.

156. 61. n 3. 127. Day ấ H. 39. n u ầ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.34. Thoát vị n (hernie) bẹ 1. Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. n u t ầ 5. 4. 197. Day ấ H. n 2. 2. Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. 104. Hơkẽmu bàn chân. 87. 143. 105. 85. 38. Day ấ H. 63. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. 300. 19. 9.103. 64. 61. 6. 51. 38. 19. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1. Day ấ H. 561. 85.4. 341.ebook. 53.vn Page 156 . Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). 290. 236.342. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u.132. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1. n 2. Day ấ H. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1.26. 222. 235. Day ấ H. 43. 19.34. 1. 45. 50. 127. 310. 1.edu. n 2. Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi. 22. Day ấ H.39. 17. 98.

63. 7. 103. Day ấ H. 63. 87. 1. 1. Gõ H. 53. 22. n 4. 37. 1.ebook. 63. 37. Day ấ H.127. 50. n 7. n 3. 3. 26. 87. 7. 87. 63. 158. 3. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t. Day ấ H. Day ấ H. 127. Day ấ H. 127. 7. 0.BỘPHẬ SINH DỤ N C Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1.53. 37. n 4. 287. 7. n 6. Day ấ H. 63. n 3.53. ch 2. 7. Day ấ và gõ H. 7. 37. Day ấ H. 61. Day ấ H.85. 287. 7. Day ấ H. 51.124.19 đ n H.edu. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. 63.16. 156. 16. 275. 275. 14. Day ấ H.26.53 nhiề lầ ch ế u n. 37. 17. Day ấ H. n 5.0. 16.19. 63. n 2.vn Page 157 . 50.16. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. 7.7. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày. 127. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên. Gạ vùng rãnh nhân trung từH. 2.22. 247. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1.127. Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. 0. Day ấ H. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1. 8. 156. 50. 61. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên. 1. n 2. 3. n Huyế trắ t ng 1.au ng Xin xem phầ bụ n ng. i 3. Day ấ H. 103.38. 7. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.26. n 2. 38.

39. 156. 36. 63.22.50. n 2. 37. 267. 50. 1. Day ấ H.16. 37. Day ấ H. 127. 7. 348. 19. 63. 7. n 4. 43.557. 127. 19. 53. 87. n 7. Day ấ H. n 5. 53. Day ấ H. 38. 50. Chà môi nhiề lầ u n. 61. 3.19. Day ấ H.50. n 3. 19. n 2. 63. 50. n u n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 143 và hơquanh mắ n t. 63. Day ấ H. 45. 19. n 4. t i ầ ó 6. 3. n 3. 15. 103. n 3. Vuố mũ từH. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. 50. 58.19.26. n t. n Tửcung (có u bư u) ớ 1. 63. 127. 7. 6. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i. 143. 127.1. n 3. 63. n Kinh nguyệ trễ t 1.5. n Ngừ thai a 1. 63. Day ấ H. Day ấ H. 14.ebook.103. 37. Day ấ H. 37. 126. n 4. 1. 235. 1.26. 39. 0. Day ấ H. Day ấ H. 103. Day ấ H. 26. 63. n Tửcung (bị xơ u ) 1. 127. 1. n 2. Day ấ H.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày. Day ấ H. 16.16. 63.edu. 143. 143. 103. 51. 17. 127. n 2. 37. Day ấ H. 365. Day ấ H. 127. 16. 143. Day ấ nhiề lầ H. 1. 287. Vuố mũ từH. 180. 19. 53. 38 .vn Page 158 . 127. 173.16.106. Sa tửcung 1. 7. 3. 235. 287. 65. 63. 61. 19. n 2. 63.64 lên đ u mày.41.1.87. Day ấ H. 127.26. Sau đ hơH. Day ấ H.87. 5. Day ấ và hơH. 63. 63. 23. 87.127. 50. 156. 37. 126.287. 7. 7. 17. 0. 19. 7.26.

37. 34. 1. 1. Day ấ H. 103. n 4.Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1. 127.300. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t . 19.124.ebook. 0. 50. 39. 1. 300+. Tả tinh o 1. 103. 0. 8. 60.124. 26. 63. 3. 39. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa.124. Day ấ n H. 103.53 lên H. Dư ng nuy ơ 1. Day ấ n 2. 0. 19. 156. Lă gõ H. 287.0. 19. 7. 300. n 8. 60.19. 50. 290. 50.63. Lúc sắ xuấ tinh.300+. 1. 7. 34.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n.vn Page 159 . n 9. Day ấ H. n 2. n 3. i n Di mộ tinh ng 1. 7. 37. Nhớkhông bỏtiêu. 19. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày.184. Day ấ H. 1.126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m. Day ấ H. 7. Day ấ n 4. 127. 63. 0. 1. Day ấ H.143. 132. Day ấ H. 19. ch u n 10. n 2. 0. 57. Gạ nhiề lầ từH. 50. Day ấ H.19. 63.287. 50. H. 7. 45. 26. Day ấ H.43. 3. 300+.127. n 7. 61. Day ấ H. 290. 1. H. 45. chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m. n 3. Day ấ H. n Liệ dư ng t ơ 1. 0.143). 50. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 45. 0. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. 45.edu. 7. dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H. 34. H. Day ấ H. 38. a t ng. Day ấ n 3. 127. n 6. 1. 63.103. 45. mỗ lầ 5 phút). 127. 64. 127. n 5.19. Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. n c H.1. 127. ch u n c n 2. 127.

1. 1. 34. n ợ Xuấ tinh t 1.287. 50. Day ấ H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 7. 16. 29. 290. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. 7. 34. 17.vn Page 160 . Day ấ H.0. Day ấ H. 21. 36. n 2. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. n 2. 45. 0.124.Tinh hoàn đ nhứ au c 1. 17.ebook. Day ấ H. 127. 0.38. 5. 127. 22. 87. 61.edu.

34. 87.26. n 3. hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i.vn Page 161 . u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1. 87. 19. 50. 103.61. Day ấ H. Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng).19. 61. hai bên quai hàm. 39. n 2. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1. Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút. ư ng nh nh i).124. Làm nhiề lầ trong ngày. Day ấ H. Day ấ H. 50. 38-. 50 và hơtrự tiế n c p. 34. 156. 1. n 3. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai. 60. 37. 85. 73. 156-.124. 37. Day ấ bộ“giáng”: 124. 17. 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán. 0. 38 + bộvị au. 103. 63. 189.edu. 7. Day ấ H. ng ắ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 34. 61. n 4. 184. 61. 73. 0. 1. 19. 0. 222. 3. 8. 222-. n Dờ ă i n 1. 50.ebook. 103. 3.127. 38. n t p ờ ớ á 2. 26. 1.63. 124. Day ấ H. 19. n Co giậ liên tụ t c 1. 19. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1. 26. Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u.41. ớ a ch. n 2.61. 50. 3. 64 và hơtrự tiế n c p. 127. 3. Day ấ H. 3. 38. 14. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào. 50. 4. 1. 300. 37.41. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. 143. Day ấ H. 61. 143. 300.127. 60. 34. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H.127. Day ấ H. 106. 4-. Day ấ H. 43. 50.TOÀN THÂN Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. 2. 127.

n t 2. 106.Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1.26. 14. 63. Day ấ H. Day ấ H. 3.ebook. Day ấ H. t 1. Xoa long trắ trứ ng ng. 60. Day ấ H.26.17. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 15. 60. 6. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1.61. 17. 7. Day ấ H.61. n 3. 16. 3. 3. 61. Day ấ H. n Phỏ ng 1. 222. 1. 16. 184. 143. a Nóng số kinh giậ t. 38. 5. 17. Lă khắ mặ n p t. 51. 16. 7. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. 21. 19. 2. 29. 85. 184.0. 50. Day ấ H. n 3.61. Day ấ H. 63. 85. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 50. 87. 38. 17. 50.41. u i ơ 3.34. n 5. 61. n 2. Ớ lạ n nh 1. 4.16. 3. 39.51. n 3. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . Day ấ H. 61. 38. Day ấ 26.38. 85. 127. 50.edu. 17. Ngứ a 1. 29. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 290. 0. 87. 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender).vn Page 162 . n 2.61. 17. Day ấ H. Day ấ H. 17. Day ấ H. Hơvùng giữ trán và vùng tim. 87. n 2. 3. 50.61. 127. Day ấ H. 34. Gõ H. n 2. 61. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1. 61. n 4. Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1.

Day ấ H.0. n 4. ầ i-cổchân. Day ấ H. 432. n Suy như c thầ kinh ợ n 1. Day ấ H. ó n ồhình phả n chiế bộvị au. 127. 28. 312. 87. cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay. 3. 301. 0. 103.2.41. 107. 8. 73. 127. 19. 106. 62. 477.edu. 156. cổtaycác ngón tay. 63. 7. 39. 6. 50. 188. 61. 1. 1. n 3. 175. 1. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh). 0. n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65. 61. 106. 2. 19. 1. n 3. u đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 565. 1. 460. 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n .22. 324. 103. 50. 113. 19. Day ấ H. 103. Day ấ H. 97.60-. 37. 37. 300. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân. 0. -cổtay.37. Day ấ H. 19. đ n u ểphụ hồ chân. 50. 100. 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). 0. Day ấ H. 1. 290. 3. 50. 127. ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai. 22.127. 45.127.ebook. 37. 290. 19.61. 39. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ .22. 290. 50. 143. khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p . 19. 4. 41. 5. Day ấ H. 103. n Suy như c cơ ợ thể 1. ầ U toàn thân 1. 85. 64. 127.vn Page 163 . cổchân-các ngón chân. 19. 300. 37. 26. n 2. Cào đ u.41. 1. Day ấ H. 17. Day ấ H. 300. 37. 7. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i. 162. c i Hơnhư ng tay. n 2. 37. 19. 14. 63. 100. 50. Day ấ H. n 5. ợ .34. đ n ểphụ hồ tay.

57. 290. 174.edu. 357. 7+. 60. gầ ố thì ây t i a i. Day ấ H. Day ấ H. 29. 87. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 39. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da. 1.19. xanh xao. 50. p ng. 50. Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng. 106. n 3. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ . làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m. 3. 0. 64. i i Ă kém n 1.156+. 7.26. u y n y m nên dùng bộnày. 17. An thầ n 1. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng. 63. 19.63. c t . n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. ờ n n. 3+. n 2. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng. 132. 113.26.ebook. 29. n n ng c 3. Day ấ H. Ă không tiêu n 1.vn Page 164 . 51.126 đ n ộ10 phút. 50.NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG Theo triệ chứ bệ u ng nh. Day ấ H. 37. Bí tiể u 1. vùng miệ và cằ n t n u ng m). **Công dụ làm ngư chả máu. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. n 2. 1. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H. 87.22. 61+. 85.26. Day ấ H. rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. 290+. 3. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán. u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon. 127. Day ấ H. Day ấ H.

124. Day ấ H. 61. 37. Day ấ H. Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. Chàm lác 1. m 3. Day ấ H. u . 19. 630 rấ hiệ quả m t u . n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1. 120.61. Day ấ H. Day ấ H. 0. 39. 39. n 3. 106. Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H.61. Day ấ H. 38. 121. n 3. Day ấ H. n 2. ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H. 0. Day ấ bộ“bổâm huyế 22.73. 51. 64. Day ấ H.127. m 2.41. n t ó n 50.16. t n i 4. 630 (huyệ đ i xứ vớ H. Day ấ H. 189. Cai thuố lá-rư u c ợ 1. 0. n 3. 1. 39. 7. Chấ deep heat H.26. 41. 57. Cầ máu m 1. t ế y ư c. 38. 19. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i). 121. 19. ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. 162. 113. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H. 300. 61. 3. 61. 50. n 3. Day ấ H.edu. 290. 143. 63. 34. 19. 365. 127. 50.126.50. 37.127.235. Day ấ H. 127.61. 42. 1. 64. 0. Day ấ và lă H.64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). Bổ máu 1. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h. Chấ kem deep heat H.vn Page 165 . 124. 37. Chấ deep heat H. 17. 2. 103.87) mỗ lầ 60 cái. n 2. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 62. n 2. 5.16. 39.124. Ngày làm 6 lầ i n n.3. 4. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 64. 35. 38. 290. n 2.124. 59. 19. 347. 61.ebook. u . 120. 1.Bón (táo bón) 1. 39. 19. 50.

65. 3. 1. 50. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H.285. 63.209.106 tớ H. Day ấ H. n 3. 50. n 5. Day ấ H. 15. 39.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H.26. n 2.61. c i 6.3. 290. 113. 70. 0. 41. 63. 127. Day ấ H.vn Page 166 . 127.62. 14. n 4. 104. 87.7. 156. 0.124. 16. 34. 8. 39.8. Day ấ H. 1.34. 50.3.1. 39. 19. 0. 0. H. 57. Day ấ H. n 2. 4. 1. 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 37. Day ấ n 2. n 3.103. Day ấ H.14. Chóng mặ t 1.edu. 19. 19. 156. Đ râu inh 1. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH. 38.100) hoặ hai mang tai từ(H. 19. n 2. 188. 50. n 3.63. Day ấ H. 88. Day ấ n H. 96. 127.16 tớ H. n c 2. 16. 127.19. 0. 63. 37. 34. Day ấ n 4.103 tớ H. Day ấ H. 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. Day ấ H. 23. Day ấ H.ebook. Day ấ H.124.19. 156.15. 390. n Huyế áp cao t 1. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 51. Day ấ n 3.127. 0. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1. 0. H. H.15 hoặ H. i Hiế muộ m n 1.8) hoặ 2 cung mày (từH.34.14). 63. 61. Day ấ H. 156. HơtừH. n Hắ hơ t i 1.

ng 3. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang. n 5.184. Day ấ H. Day ấ H.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n. 50. 0.edu. 100. Huyế áp thấ t p 1.53.19 nhiề lầ n u n. 14. Gõ H.19. 0. 19. Day ấ H. 63. n 7. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . 22.124. Day ấ H. 63. 34 khoả 30 cái. 365.127. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. 51. 63. Day ấ bộ“thă n ng”. Day ấ H. 34. Day ấ H. 1. 50.50.163 (giữ 63 và 53). Day ấ H.124. 2.26. n a 2. n 3. Day ấ nhiề lầ H.124. 34. 61. Day ấ H. ơ ớ i u) i n 1. n 3. 233.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút.127. 11. n 4. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 217.vn Page 167 . 7. Day ấ H. n 6. 39. 19.ebook.Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau.124. Day ấ H. 85. Mấ ngủ t 1. 38. Day ấ H. 127. 64. 0. 19. u ôi n 10.16. Day ân H. 127. Day ấ H. 3. n Lãi kim 1. n Lãi đ a ũ 1. 51. n u n 4. 9. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1. 41. 37. Day ấ H. n 2. 139. Day ấ H. 38.17. 38. Day ấ H. n 8. 37. n 5. 9. 312.6. 28. 103. 41. 103. 267.113.

kinh giả n 1. 26. n 2. a n n 3. 34. 50. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. 3. 29. n 2. n 3. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. 85. t 1. 19. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 50. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú.0. ói khi có thai day ấ H. 290. 3. Ói 1. Day ấ H.51.26. n u Nôn. 41. 106. day ấ H. Gõ và hơH. n Mụ cóc n 1. 45. 50. 103. Nôn. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. 143.16. 51. n 2. Day ấ H.37. 113.127. 50. 50. 38. 39.124. n Ngứ do bị i leo a dờ 1. 7. Day ấ H. 41. n Phong xù. 106.1. 0.edu.ebook.124. Day ấ H. 3. 79. 0.vn Page 168 . 50.26. 300. 3. 51. 1. 37. 98. Day ấ H. 461. 290. Day ấ H. 29. ói khi vừ ă xong. 19. 50.300. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. Day ấ H. 14. Day ấ H. 29. 124.26. 38. 290. 129. 103. 61. 50. n Nóng số kinh giậ t. 0. 34. 3. 127. 16. 85. 1.61. 3. Day ấ H. 34. Day ấ H. 106. 19. Day ấ H. Ngủhay giậ mình t 1.51. 143. n u ớ 2. 156. Nôn. 173. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 73.2. 460.

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

233. Xơgan cổ ớ trư ng 1. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1. 41. 233. 19. 70. 29.38. 127. 50. 467. 58. 50. 63. 233.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H.50.41. 275. 74. 1. n 2. Day ấ H. 50. 3. n 2. Day ấ H. 143. 106. 28.565. 37. 61. 9.50. Day ấ H. 467. 39. 491.ebook. 300. 87 đ i c n ểlợ tiể u.41. 50. Day ấ và hơH.41. Day ấ H. 467. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 172 . 19. Day ấ H.138. 103. 127.3. n Viêm phế n quả 1. 19. 36. 1. 37. 41. 17. 233.127. 17. 58. 37. Day ấ H. 491. Day ấ H. 45. Day ấ H. Day ấ H. 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. n 4. 19. 87.50. Day ấ H. 29. 41. 61. 127. n 2. 85. 37. 61. 132. 28. 36. n 3. 64. n 3. n Viêm thậ n 1. 106. n 2. 222.126.edu.0. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. Day ấ và hơH.

ebook.vn Page 173 .edu.Mũ nhìn từdư i lên i ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 174 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful