DIỆ CHẨ HỌ N N C

Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân thành cả tạ n n m Giáo Sư n Sĩ Quố Châu, Tiế Bùi c Lư ng Y Trầ Dũ Thắ tác giả ơ n ng ng, Hoàng Chu cùng các Họ GiảTác GiảBác sĩ c , , , Dư c sĩ Sư chủ ợ , Kỹ , nhân các trang nhà www.cimsi.org.vn, www.ungthu.org, http://vi.wikipedia.org đ cho chúng tôi “vay mư n” nhữ tư ở vĩ ạ cùng ã ợ ng tư ng đi, nhữ hình ả thậ rõ ràng, đ hoàn thành việ biên soạ tậ sách này. ng nh t ể c n p Tấ cả ng nghiên cứ kinh nghiệ lâm sàng, cùng nhữ tư ở đ y sáng tạ t nhữ u, m ng tư ng ầ o và thậtinh tư ng củ quý vịchỉ ư c chúng tôi sử ng cho việ giả dậ trong t ờ a , đợ dụ c ng y “nộ bộ chứ i ”, không đ ra in, ấ ”kinh doanh” và phát hành rộ rãi bên ngoài. em n ng Mộ lầ nữ xin thay mặ tấcả họ viên nhóm Diệ Chẩ AZ-CA xin chân t n a, t t các c n n thành cả tạ m . T.M. Ngô Hư Mai ng

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 1

LỜ NGỎ I
Mỗ quố gia đ u có mộ nề vă hóa, và mỗ mộ nề vă hóa lạ có mộ nề y họ riêng đ tựchẩ i c ề t n n i t n n i t n c ể n trị ng bị tậ nẩ sinh trong quố gia mình. Riêng đ i vớ nư c Việ Nam củ chúng ta, hiể nhữ nh t y c ố i ớ t a n nhiên chúng ta cũ có mộ nề y họ và nề y họ đ xem ra cũ thậ là “Đ c Đ . “ n Náu” ng t n c, n c ó ng t ộ áo” Ẩ trong nhữ bài Ca Dao, Tụ Ngữvà trong nề vă họ củ dân gian. Nề Y họ “ ộ Đ ng c n n c a n c Đ c áo” ó, đ cuố cùng đ đ ợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ i ã ưc u c c-Giáo Sư n Sĩ Quố Châu-khám phá và -Tiế Bùi c “khai quậ trong mộ dị “tình cờđ y Chánh Niệ vào nă 1980, và ông đ đ t tên cho môn VIỆ t” t p ầ m” m ã ặ T Y Họ cổ mộ tên gọ mớ là: DIỆ CHẨ c , t i i N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU. IỀ N U Trả qua hơ ¼ thếkỷ “ ng Chẩ i n , Rừ n-Biể Pháp” y, càng ngày càng thêm phát triể rộ lớ càng n ấ n ng n, thêm phát triể tinh tư ng. Vì thế nên trong sựứ dụ trị u, ngày càng thêm “Thầ Kỳ “Vô n ờ , ng ng liệ n ”, KhảThuyế . Chính vì vậ mà nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ hôm nay, đ t” y ng ờ , i ớ n n ã không khỏ ngỡngàng, bă khoă hoang mang, hoả sợ Vì đ ờ đ vào thì “mênh mông-nghìn i n n, ng . ư ng i lố mà đ ờ đ ra thì cũ “trùng đ p-vạ đ ờ . Từđ ngư i sơcơ đ n ẩ sinh ra tưtư ng i” ư ng i ng iệ n ư ng” ó, ờ , ã y ở chán nả buông xuôi, tạ thêm hi ể lầ và dễdàng đ n, o u m, ánh mấ niề tin nơ môn “Diệ Chẩ thầ t m i n n” n kỳnày. Thấ hiể nhữ nỗ bă khoă khó khă ban đ u đ chúng tôi, Nhóm Diệ Chẩ AZ-CA, đ u u ng i n n, n ầ ó, n n ã mạ muộ dùng hế kiế thứ hạ hẹ củ mình, đ biên soạ lạ tậ sách “ n Chẩ AZ-CA” o i t n c n p a ể n i p Diệ n này, không nhằ mụ đ khoa trư ng kiế thứ mà chỉmong sao, vớ cách trình bầ giả dị m c ích ơ n c, i y n chi tiế đ y đ -phân loạ rõ ràng, sẽgiúp cho nhữ ngư i sơcơ mớ bư c vào môn Diệ Chẩ t ầ ủ i ng ờ , i ớ n n, có thểnắ đ ợ chút că bả hầ tạ thêm “Niề Tin” m ưc n n, u o m vào môn Diệ Chẩ ngày mộ thêm “Tín n n, t Chắ vữ vàng. c” ng Trong tậ sách này chúng tôi chia ra làm 2 chư ng: p ơ Chư ng I: “DIỆ CHẨ ơ N N-Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP BÙI QUỐC CHÂU” đ ợ khở đ u vớ nhữ IỀ N U ưc i ầ i ng bài viế củ tác giảHoàng Chu, nhằ tă thêm niề tin nơ ngư i sơcơvớ môn Diệ Chẩ t a m ng m i ờ i n n. Sau đ là toàn bộHọ Thuyế củ môn “Diệ Chẩ như 8 Thuyế Diệ Chẩ 8 Thuyế Đ u ó c t a n n” : t n n, t iề Khiể Liệ Pháp, 28 Đ n u ồHình, 8 bộĐ i Huyệ Kỹthuậ Đ ạ t, t oán và Trị nh, v.v… Bị Chư ng II: “CHÌ KHÓA VẠ NĂ ơ N NG” là phầ kinh nghiệ lâm sàng củ Lư ng Y Trầ Dũ n m a ơ n ng Thắ và các thếhệthầ trò trong hai mư i bả nă trình bầ nhữ cách chữ trị ng y ơ y m y ng a “Nhữ Că ng n Bị củ ThếKỷ nhưnhồ máu cơtim, cao máu, cao mỡ đ thầ kinh tọ tiể đ ờ viêm nh a ” i , au n a, u ư ng, gan siêu vi A, B, C, v.v… Vớ hơ 170 trang “trích góp” này, chúng tôi mong mỏ có thểgiúp các bạ mớ làm quen vớ i n i n i, i phư ng pháp Diệ Chẩ bớ ngỡngàng, và có thểhiể đ ợ phầ nào că b ả củ môn Diệ ơ n n, t u ưc n n n a n Chẩ hầ có thểứ dụ hai chữ“Tùy” và “Biế đ n vô cùng. n, u ng ng n” ế Dĩ nhiên, vớ “thờ gian eo hẹ kiế thứ chử tư ng”, tậ sách này không tránh khỏ nhữ sai i i p, n c a ờ p i ng lầ sơsót. Mong thay, các bậ Thiệ Tri Thứ củ môn Diên Chẩ luôn Khai Minh Chỉ m, c n c a n Giáo. Thậ mong thay! t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 2

MỤ LỤ C C
CHƯ NG I-LÝ THUYẾ DIỆ CHẨ Ơ T N N
PHƯ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ Ơ C C BỘMẶ VƯỜ THUỐ THIÊN NHIÊN T N C LƯ VÀ CON NGƯỜ NG I PHẦ MỞĐ U N Ầ CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GIẢ LƯ C TÁM THUYẾ CĂ BẢ N Ợ T N N CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DC Đ T A KLP BỐ BƯ C KHÁM BỊ & CÁC KỸTHUẬ KHÁM BỊ N Ớ NH T NH NHỮ BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ BÁO BỆ TRÊN MẶ NG U N NH U U NH T MỘ SỐDẤ HIỆ CHẨ Đ T U U N OÁN NHÌN THẤ BẰ MẮ THƯ NG Y NG T Ờ MỘ SÔ HUYỆ GIÚP CHẨ Đ T T N OÁN VÀ CHỮ TRỊ NH A BỊ HUYỆ THƯ NG DÙNG (THẲ VÀ NGHIÊNG) T Ờ NG BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T NHỮ Đ HÌNH QUAN TRỌ NG Ồ NG NHỮ DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG TRONG CHỮA BỆ NG NG N N NH TÁM BỘHUYỆ CĂ BẢ T N N BỘBỔẤ HUYẾ M T BỘTIÊU VIÊM, TIÊU Đ C Ộ BỘTIÊU U BƯ U Ớ BỘTHĂ NG BỘGIÁNG BỘĐ U CHỈ ÂM DƯ NG IỀ NH Ơ BỘTAN MÁU BẦ M BỘTRỪ Đ ÀM THẤ THỦ P Y BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T BẢ PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ NG I NG BẢ PHÂN LOẠ THEO TRIỆ CHỨ CẢ GIÁC NG I U NG M CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ CƠTHỂ IỂ N U NG N CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U Đ HÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ KINH Ồ N U P N BẢ CHẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯƠ CHỨNG NG CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮA TRỊ NG trang 6-7 trang 8-9 trang 10-12 trang 13 trang 14-16 trang 17-19 trang 20-23 trang 24-26 trang 27 trang 28-29 trang 30 trang 31-32 trang 33-38 trang 39-66 trang 67-68 trang 69 trang 70-75 trang 76-77 trang 78-80 trang 81-85 trang 86-89 trang 90-92 trang 93-96 trang 97-101 trang 102-105 trang 106-107 trang 108 trang 109-111 trang 112-118 trang 119 trang 120-121 trang 122-126 trang 127 trang 128-129

CHƯ NG II-KINH NGHIỆ LÂM SÀNG Ơ M
LỜ NGỎ I Đ U Ầ MẶ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

trang 131 trang 132-133 trang 134 Page 3

MẮ T MŨ I MIỆ NG/LƯỠ I/RĂ NG/HÀM TAI HỌ NG CỔ /GÁY/VAI TAY NGỰ C/VÚ LƯ NG/MÔNG CỘ SỐ LƯNG T NG BỤ NG CHÂN/Đ ÙI/NHƯ NG CHÂN/BÀN CHÂN Ợ BỘPHẬ SINH DỤ N C TOÀN THÂN NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG PHÁC Đ TRỐ Ồ NG trang 135-137 trang 138-139 trang 140 trang 141 trang 142-144 trang 145-146 trang 147-148 trang 149-150 trang 151 trang 152 trang 153-154 trang 155-156 trang 157-160 trang 161-163 trang 164-172 trang 173-174 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 4 .ebook.

edu.ebook.vn Page 5 .Ư NG I Ơ DIỆ CHẨ N N Đ U KHIỂ IỀ N LIỆ PHÁP U BÙI QUỐC CHÂU Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

y họ cổ c truyề y họ hiệ đi. sẹ nố ruồ tàn nào i u u t ờ t n t vế o. t i. hệ hóa. búa gõ.vn Page 6 .DIỆ CHẨ Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP N N IỀ N U Tác giảHoàng Chu PHƯƠ NG PHÁP Y HỌ DÂN TỘ VIỆ NAM HIỆ Đ I C C T N Ạ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Kiệ Pháp là phư ng pháp chữ bệ mớcủ ViệNam ra đ i vào nă 1980 tạ u n u ơ a nh i a t ờ m i TP.edu. đ ra tác đng vào gờ ộ mày thì có thể a bệ ởcánh tay.. a ờ ề ưc u n i mặ mặ tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộcách có hệ ng. ng ng. n t thố n c ng c m ờ trạ thái tĩ và đng. que dò. cổ chân. ThuyếPhả Chiế ứ dụ vào Diệ Chẩ ng nh ộ t n u ng ng n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ tìm ra u n u ã và xác lậ hơ 20 Ðồ p n Hình trên vùng MẶ rồ từMặphả chiế qua lạtrên da đu.. dùng chủyế các dụ cụ khoa củ phư ng pháp nhưcây lă cây cào.. n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không chỉ giả đ hay chữ nhữ chứ bệ thông u n u làm m au a ng ng nh thư ng mà thậra nó còn có khả ng chữ đợ nhiề chứ bệ khó thuộ hệ n kinh. m t. i t n u i ầ loa tai. tuầ t đt ư c ờ n c. ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.. Ðây là phư ng pháp Chí u c c c ơ chẩ đ và chữ bệ qua da vùng MẶ và toàn thân. tình t n a ơ ng i ng nh cả tính cách củ con ngư i đu đợ biể hiệ nơ bộ t và toàn thân. nh n đ u tạ ờ u ầ m "Trông mặmà bắhình dong". Chính câu "đng thanh tư ng ứ ồ khí tư ng cầ trong Kinh Dị đ giúp tác giả ra thuyế ồ ơ ng-đng ơ u" ch ã tìm t Ðồ Ứ thuyếthứ củ phưng pháp.Kếquả ạđ ợ thư ng cao hơ thuố châm cứ c. nhang. Hồ Minh do nhà nghiên cứ y họ dân tộ VN Bùi Quố Châu phát minh. sinh dụ hệ n hoàn. bệ lý. không bắ n oán a nh T c.. t hai a ơ t ã lý i ư c ng iề vừ khả sát trên. c n ạ t c ơ ng i ng m ng t ng bệ nhân nghiệ ma túy do chính tác giả iề trị i trư ng cai ma túy Bình Triệ từđu nă 1980. bấ huyệ xoa bóp thông thư ng.. Phư ng pháp Diệ Chẩ không hình thành trự tiế từ ơ n n c p Ðông Y và Châm Cứ Trung Quố mà xuấphát u c t từ kinh nghiệ dân gian và vă hóa truyề khẩ VN qua sự m n n u nghiên cứ nhữ tinh hoa y họ dân gian u ng c VN. bàn chân. tim ch. i ng ơ mày có hình dạ tư ng tựnhư ng ơ cánh tay nên có liên quan đn cánh tay. lư ng. có chọ lọ nhữ gì thuộ phạ vi con ngư i ở ơ n u..cùng vớ số ợ đ hình tư ng tự i lư ng ồ ơ nhưvậ đng thờ cũ đnh vịư c hàng tră đ m y. Ụcằ có dạ tư ng tựbọ đ nên có liên quan đn bọ đ Từ ó suy ế m ng ơ ng ái ế ng ái.có mốquan hệ họ i như thế vớ nhau? Các dấ hiệ bấthư ng xuấhiệ trên da mặnhư t nám. T. u.ebook. i phậ bệ ThuyếPhả Chiế t n u-thuyếcơbả củ phư ng pháp cho rằ mọtình trạ tâm sinh lý.. cổ ng. Ví dụsố Mũtư ng ứ vớ số Lư nên có liên hệ i số Lư (và vớ . ng i ơ ng i ng ng vớ ng ng ngư c lạ cánh mũcó hình dạ tư ng tựnhưmông. gờ ợ i).tác u ng y a ơ n.nói lên mốliên hệ giữ t t m y". a ng iề ở ờ và đn giả ấ trong cuộ số đi vớ Bùi Quố Châu lạtrở ơ n y c ng ố i c i thành dữ n quý giá củ Diệ Chẩ kiệ a n nÐiề Khiể Liệ Pháp và củ chân lý khoa họ u n u a c. Bộ t có vai trò như m m. t a i gì a các bộ n trên mặvớ cơthể Số mũ số lư cổ phậ t i ? ng i. ồ i ng ị đợ m iể phả xạ ặ biệ(còn gọlà Sinh Huyệ trên Mặ n đc t i t) t. tay.. "Mồ sao ngao vậ "Ða mi tấđ mao" . bàn tay.cho biếnhữ gì đ và đ xả ra trong cơthể Tạsao ngưi ViệNam lạnói "ă gì bổ t ng ã ang y ? i ờ t i n nấ khi bị c cụ lạdán lá trầ vào ấ đờ có ý nghĩra sao? Nhữ đ u tưng nhưbình thưng y". không dùng thuố không dùng kim. nấ c i u n ư ng. t mạ chỉ ch. Nhờthuyếnày đ giúp tác giả giảđợ nhữ đ u ng ng... tác đng vào số mũ thì có thể bệ ởsố chữ nh ộ ng i trị nh ng lư Diệ Chẩ ng. đng lên các đ m và vùng tư ng ứ trên Ðồ ộ iể ơ ng Hình vớcác bộ n bị nh trên toàn thân. ThuyếÐồ Ứng cho rằ nhữ gì giố nhau hay có hình dạ tư ng tự a o t ng ng ng ng ng ơ nhau thì có quan hệ i nhau. triếhọ Ðông phư ng cộ vớ nhữ kiể chứ trên mặnhữ n.. ờ t nă a ưc u ng nh c thầ tiêu hệ t niệ hệ mạ hệ tiế u.

Vớ quan đ m này thì các vùng phả chiế củ cơ ở mặ da đu.Chính thuyếnày đ giúp tác giả ra hàng loạđ hình trên cơthể t cách nhanh chóng và chính t ã tìm t ồ mộ xác. không dùng thuố không bắmạ khi u n u c. u n u i ơ c ã ớ ây giớ 4/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dùng kim châm. Nhĩ u i củ thố châm.ebook. ít tố kém khiế t ố n n cho phư ng pháp có thể n ngư i bệ thành ngưi chữ bệ cho chính mình". t n i iể n u a thể da t. Từ thuyếPhả Chiế cho ta khẳ đnh Diệ Chẩ t n u ng ị n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là phưng pháp y họ dân u n u ơ c tộ ViệNam hiệ đi. ơ n đ (Multisystem of Reflexion) vì có nhiề đ hình u ồ khác vớ phả xạ c hiệ nay trên thế i thư ng gọ là Reflexologie hay Microsystèmes de i n họ n giớ ờ i L'acupuncture vố là phả xạ ơ hệ n n đn (như Nhĩ châm. t 3/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp đ ứ dụ tinh thầ biế dị củ Kinh Dị vào thự tế iề trị u n u ã ng ng n n ch a ch c đu cho nên rấbiế hóa.vn Page 7 . Thủ châm chỉ t đ hình duy nhấ mộ ồ t). ầ bàn chân. u ồ chữ t nh.edu.. Các hệ t thố này không có trong y họ hiệ đi. bàn tay. Ðây đợ xem là ơ "biế ờ nh ờ a nh ưc giảpháp đc đ nhấmà các phư ng pháp y họ trên thế i không có. không phảy họ cổ c t n ạ i c truyề Và vì vậ khi nói đn Diệ Chẩ n. Tạ chí y họ Pháp Energie Santé số p c 19/1992 gọ Diệ Chẩ i n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp là Phả Xạ c u n u n Họ ViệNam (Reflexologie Vietnamese). Hình và Sinh Huyệcho ta t rút ra bố đ m că bả củ Diệ Chẩ n iể n n a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp khác vớcác phư ng pháp y họ đ có u n u i ơ c ã trên thế i sau đ giớ ây: 1/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không dự trên hệ u n u a Kinh Lạ củ châm cứ Trung Quố mà dự c a u c a trên hệ n Chiế (Reflexion) tứ là mộhệ ng nhiề Ðồ Phả u c t thố u Hình trên Mặvà Toàn Thân. iể t n n giữ Diệ Chẩ a n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp vớ các phưng pháp y họ đ có trư c đ trên thế i. lư ng.. ó t t. loa tai.đu không cố ị Do đ mộ huyệ mộđ hình phả chiế có thể a ề đ nh. t ch chữ bệ nhưy họ cổ a nh c truyể hay châm cứ Do đ tính an toàn gầ như n u. t ồ n u chữ nhiề bệ và ngư c lạnhiề huyệ nhiề đ hình chỉ a mộ bệ Ðây là đ m khác biệcă bả u nh ợ i u t. ó n tuyệđi. Ðiề này khác vớ tác giả a hệ ng Vi châm nhưTúc châm. y ế n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp. i ộ áo t ơ c giớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Túc châm. ng c n ạ 2/ Diệ Chẩ n n-Ðiề Khiể Liệ Pháp không phảlà phư ng pháp phả xạ u n u i ơ n theo nghĩthông thư ng củ a ờ a phả xạ c cổ iể Ðây là phư ng pháp phả xạ a hệ n họ đ n. Chính vì không có luậ t Ðồ Ứ nên họ ng ng không thể ra đợ hàng loạđ hình phả chiế tìm ưc t ồ n u. ngư i ta chỉ n nhớ đ m că bả là Ðồ ờ cầ hai iể n n Hình và Sinh Huyệ Ðồ t.

Nghĩlà mọtình trạ tâm lý..BỘMẶ “ T VƯỜ THUỐ TỰ NHIÊN” N C Tác giảHoàng Chu Khoa họ hiệ đi ngày nay đ kếluậ cơ con ngư i là bộ c n ạ ã t n thể ờ máy sinh họ hoàn thiệ nhấcủ vũ . y c nh cầ ộ t quan đn các bộ n bị nh giố nhưta bấ lên nốmáy tính đ giảcác bài toán. bệ lý. o. c a Kinh" củ Mã Tề i vua Thuậ Trị Khang Hy nhà Thanh Trung Quố có mụ Ta Ðồ a (thờ n và c) c (xoa mặ đ t) ã dạ ngư i ta cách xoa bóp. m ưc ộ ó i t t. Khi tác đng vào nhữ đ m phả xạ c nhữ vùng phả xạ n mặ ộ ng iể n hoặ ng n trên mặứ vớ t ng i chứ bệ nào đ củ cơ thì bộ ng nh ó a thể máy sinh họ hoạđng theo nguyên tắ tự iề chỉ đ đđn c t ộ c đ u nh ể i ế giả hoặ khỏbệ Ðiể đ ợ tác đng đ gọlà Huyệhay Sinh Huyệ m c i nh. Tuy nhiên trư c đ khái niệ "thuố trong cơthể con ngư i đ có từ t ể a nh ớ ó m c " ờ ã rấ sớ củ lị sửy họ cổ m a ch c truyề phư ng đ mà các phư ng pháp Châm Cứ Bấ Huyệ Xoa Bóp n ơ ông ơ u.. t ưc mộ bả máy tính. bàn tay. i t ơ nhưmộcây thuố thì chỉ că cứvào tính chấvà tác dụ củ t c có n t ng a huyệcùng vớ việ phố hợ giữ các huyệvớnhau đ đ u trị ng bệ cụ mớ thấ hếđợ t i c i p a t i ể iề chứ nh thể i y t ư c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chư m lạ lên các huyệtheo mộhệ ng đ hình phả chiế vùng mặ da đu. day ấ dán cạ hơ ộ n. ờ nh t t thố ồ n u t.vn Page 8 .ebook. bàn chân. Khi chữ bệ thầ thuố hay bệ nhân chỉ n tác đng vào các sinh huyệcó liên ng a nh. Các nốbấ ế phậ bệ ng m t ể i t m chính là các "cây thuố mà ta vừ khả sát. day huyệđ trưng thọ y ờ t ể ờ . Huyệtrên mặđ ợ ví như thuố tựnhiên. i t ã ưc ơ t y ể bệ Xoa mặchữ bệ cũ ra đi từ t sớ khoả 3000 nă trởlạđ Trong sách "Lụ ÐịTiên t a nh ng ờ rấ m ng m i ây. ư thể Phảchă Diệ Chẩ bằ các thủ i ng n n ng pháp tác đng nhưcây lă cào. Châm vớ23 huyệđ đ ợ các lư ng y dùng kim châm vào các huyệấ đ trị nh. c" a o Vấ đ đt ra là: con ngư i hiể "cây thuố trên mặmình nhưthế n ềặ ờ u c" t nào? Việ xử ng cây thuố ấ ra c dụ c y sao? Huyệđ ợ hiể theo lý thuyế"tựđ u chỉ củ cơ cùng vớ lý thuyềđ u khiể thông tin t ưc u t iề nh" a thể i t iề n sinh vậhọ Mỗ huyệtưng tự t c. m t. đa m ờ thuố trên mặ vớ ý tư ng "biế bệ nhân thầ thuố và nhắ nhở i ngư i rằ không phảđ c t" i ở n nh y c" c mọ ờ ng i âu xa. n. c n t a trụ Hoạđng sinh họ củ bộ t ộ c a máy này đợ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu giảthích bằ ưc u c c c i ng thuyếPhả Chiế trong phưng pháp chữ bệ củ ông có tên gọ "Diệ Chẩ t n u ơ a nh a i: n n-Ðiề Khiể Liệ u n u Pháp". nóng. lư là giảđ tố ư đ biế "vư n thuố tự ng. tình cả tính cách củ con ngư i đu đ ợ biể a i ng nh m. gõ. Cho nên mỗkhi cơ mắ bệ là các loạhóa dư c lạđợ thể n t ể c cho thể i thể c nh i ợ i ưc đa vào cơ . i áp i u ể n ờ c nhiên" trên mặthành các loạthuố chữ bệ t i c a nh cho cơ ? thể Lị sửy họ phư ng đ trong châm cứ cổ ch c ơ ông u truyề có Diệ Châm (trong Thể n n Châm Trung Quố c) gồ 24 huyệ Tỵ m t. ầ loa tai. Song y họ hiệ đi cũ chư biếbằ cách nào xử ng thuố kháng sinh do t c c n ạ ng a t ng dụ c cơ sả xuấđ phụ vụ cơ .edu. cùng vớcác phư ng pháp chữ bệ dân gian trên khắ cơthể i ơ a nh p không phảdùng thuố đ chứ minh i c ã ng đ u này. Diệ Chẩ ra đ i (1980) tạViệNam thì việ xử ng bộ t đ chẩ đ (Diệ Chẩ và đ u trị n n ờ i t c dụ mặ ể n oán n n) iề (Ðiề Khiể Liệ Pháp) đ ợ các nhà nghiên cứ y họ chú ý nhiề hơ Và mặđợ coi như t u n u ưc u c u n. Tổ số n 500 huyệtrên mặđợ nhà nghiên cứ t t ưc cây c ng hơ t t ưc u tìm ra và hệ ng hóa tạ thành mộ"vư n thuố tự thố o t ờ c nhiên" trên mặ Tác giả ư ra khái niệ "vư n t. ngay trên mặmỗngưi có hàng tră "cây thuố quý" mà chúng ta chư biếkhai thác và xửdụ t i ờ m c a t ng đ chữ bệ cho chính mình. Y họ hiệ đi (Tây Y) cũ khẳ đ và cho rằ cơthể ngư i là mộnhà máy sả iề c n ạ ng ng ị nh ng con ờ t n xuấthuố kháng sinh. a ờ ề ưc u hiệ trên bộ t. sinh lý.

ebook. trong khi huyệ19 chố t ng buồ ngủ ng rấhiệ quả n cũ t u . búa gõ.Huyệnày chủ các chứ bệ t trị ng nh mắ cổnặ ngự khó thở suyễ ngấxỉ kinh phong. t u n au ợ .. tim mạ nhưcác phư ng pháp y họ khác. cầ t p u t cây dò huyệhay mộ cây bút bi (đ hếmự bạ sẽ cho cơ đ thư ng vị biế trong khoả t t ã t c). n.giá trị a "cây thuố trên mặ Thí dụhuyệ19 có đc tính đ u hòa nhị tim. ng i ? y c ớ á t bạ sẽ y cơ nhứ ră dị dầ rồhếnhứ Nế bịau bụ bạ hãy xoa dầ vào vùng huyệ127. tim. t c t c bệ ờ Câu trả i cho vấ đ nêu trên sẽ Diệ Chẩ vớ hàng tră huyệ(cây thuố trên mặthông qua các lờ n ề là n n i m t c) t đ hình phả chiế trên mặ rồtừmặphả chiế lên da đu. Có đ u phư ng pháp Diệ Chẩ đ hệ i ng i u. i ơ a nh ề a nhấ đ đi vớ sứ khỏ củ con ngưi. Còn nhứ ră sư lợư Hãy lấ cụ nư c đ day vào huyệ188. u đ ng. huyếáp thấ mắ cổnặ ngự khó thở c ó c n đ u ngấ u t p. 180 nh t c ng. hệ t niệ hệ đ u có t các ng nh c thầ tiêu tiế u. 196. ờ i p i c iề ơ n n ã thố đợ các huyệtrên mặ Mặlà tấ gư ng phả chiế nơ nhậ cả nhấcủ cơ và cũ là ng ư c t t. suy c . ờ lạứ vớ Châm Cứ ngư i thứba lạphù hợ vớthuố men. ng c . Song đ u chủ u chính là: ngưi bệ có thể ch ơ c iề yế ờ nh tham gia vào quá trình đ u trị mộ cách hữ hiệ iề này t u u.đ làm phong phú hơ các hình thứ tác đng cây n. quả u gai... Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hô hấ thă củ c t". ó t bệ ng ờ a ơ n n.. Nên nhớ ng cơ con ngư i luôn biế dị nhưthiên nhiên và ị ố i c nh e a ờ rằ thể ờ n ch tạ vậ Do đ cùng mộthứ nh giố nhau. n làm n au ọ tiêu n ng mộphút. y? ng vào chứ bệ cụ . ợ n nhưc sinh dụ ợ c. loa tai. Thí dụ trên cho thấ sựphong phú về y tính nă và tác dụ củ huyệtrong đ u trịnhư thậmáy ng ng a t iề .. bàn tay. n u t 63. hệ hóa. bàn chân. i t n u ầ ng. sinh dụ hệ c. u ờ y c c u t các nh dùng các huyệ t trên mặđ chữ đợ không? Xin thư mỗphư ng pháp chữ bệ đu có ý nghĩvà giá trị t t ể a ưc a. cầ ã n c ộ lên huyệ(cây thuố tựnhiên) trên mặtrong việ phòng và trị nh cho con ngưi. Chẳ hạ bạ có mộloạthuố chố buồ ngủ loạ ng a c đa ng n n t i c ng n thì i thuố đ chắ chắ không thể iề trị t xỉkinh phong. 0 rồ day ấ mạ vào các huyệấ Ðế đ bạ có thể vào đ u vừ nói ở i n nh t y.. ruộ i. n ây n tin iề a trên và bàn tay "kỳ diệ củ mình rồ đ u" a i ó. ng khí. 300. làm ngư i ngấxỉ kinh phong hoặ buồ ngủ nh lạtrong 30 giây khi đu bút bi củ bạ ấ t ờ t u c n tỉ i ầ a n n mạ vào huyệ19.bạ có n thể iề trị kếquả chứ bệ thuộ hệ n kinh. phổ dạ y. n thấ n c ng u n i t c. n au ợ . Hơ nữ phư ng pháp đ cho ra đi hàng loạdụ cụy ờ c a o n a ơ ã ờ t ng khoa như lă cây cào.tư ng ứ thầ kinh giao cả liên hệ ơ ng n m. dầ t. ng c . t m ơ n u.edu. ng t móc khi cho rằ mỗ huyệphảtưng ứ vớmộcây thuố nhấđ ng i t i ơ ng i t c t ị Vì sao vậ Vì khi áp dụ nh.. cơ đ thư ng vịsuy như c thầ kinh. lư ồ n u t. suyễ cơ đ thư ng vị nhưc sinh dụ nhưhuyệ19 đ nói ở n. suy ợ c t ã trên. huyệvớtính nă vố có trong mộ cơ luôn luôn "đng" sẽ ng nh thể t i ng n t thể ộ khác vớ tính i nă củ thuố từbên ngoài cơthể ư vào. c .. ngư i này chữ theo phư ng pháp Diệ Chẩ ngư i kia o t. Bạ có tin đợ đ u này không? Xin đ ng vộtin khi mình chư thấ Ngư c lạbạ hãy tậ làm thầ n ư c iề ừ i a y.vn Page 9 . que dò. mộ c ể a nh ng ờ i. ợ i n p y thuố đ chữ bệ cho chính mình và cho nhữ ngư i xung quanh đ Chỉ n mộhộ dầ cù là. : t ặ iề p p. i y m t a thể ng "vư n thuố tựnhiên" mà ta vừ khả sát. Nhìn vào đ hình huyệtrên mặ nhiề ngư i nẩ ra thắ mắ liệ tấcả bệ có thể ồ t t..

Tiế sĩ ch c t t ng c t n m n Adrew Taylor Still (Mỹ biếrõ tầ quan trọ củ xưng số ông đ tìm ra phưng pháp chẩ đ và đ u trị ng ) t m ng a ơ ng. Tháng 10/1991 tạPháp đ mởhộ p n i ã i nghị c tế Lư hộnghị p trung vào "cộ số họ tầ quan trọ củ cộsố vớ cơ -sự quố về ng.edu. Bàn Chân. bấ huyệvà massage.vn Page 10 . Theo thuyếPhả Chiế mởrộ củ Diệ Chẩ thì con ngưi là mộtổ thể t n u ng a n n ờ t ng trong đ từ bộ n ó ng phậ như t.LƯ VÀ CON NGƯ I NG Ờ Tác giảHoàng Chu Lư đng nghĩvớ cộsố là bộ n quan trọ bậ nhấcủ cơ con ngư i. Về họ các nhà "cộsố họ đ tậ trung vào phầ cấ trúc cơthể ơ và cơ y c: t ng c" ã p n u xư ng cùng mộsố n đ t vấ ề liên quan tớ phầ cấ trúc ấ i n u y. Viếtắlà Diệ Chẩ củ nhà nghiên cứ y họ dân tộ Bùi Quố Châu đ u n u t t n n a u c c c ể giảmã nhữ đ u y họ chư đ cậ tớ i ng iề c a ề p i. Về châm cứ phầ Lư (trong Thể u: n ng Châm) có Ðố Mạ khở đu từchố xư ng cộsố cụchỗ i c ch i ầ t ơ t ng t Hộ Ấ ở m phía sau huyệTrư ng Cư ng theo xư ng số đ lên đn huyệPhong Phủ giữ chỗ t ờ ờ ơ ng i ế t ở a lõm xư ng ơ sau gáy rồđvào trong óc lạđ lên đnh đu theo trán xuố số mũ huyệNgân Giao (hợ thành i i i i ỉ ầ ng ng i t p Nhâm Mạ và kinh Túc Dư ng Minh-hai bên cộ số còn có Kinh Túc Thái Dư ng Bàng Quang hay ch ơ t ng ơ còn gọlà Kinh Bàng Quang). Mỹ t ờ ào o nắ nh t ng ể a nh (Chiropractic). n dưi tủ số Ngày nay ở có mộtrư ng đ tạ các bác sĩ n và chỉ cộ số đ chữ bệ ớ y ng. ng. m ng a t ng i thể tác đng xấ tớ cộ số bệ cộsố và cách chữ ộ u i t ng. nh t ng a. Ca dao ViệNam có câu: m. Loa tai. Còn các nhà Châm Cứ cũ chư vưt ra khỏ hệ u số ng ờ u ng a ợ i Kinh Lạ củ Ðông Y Châm Cứ Vì vậ khi Lư bị nh hoặ bị n thư ng. các nhà y họ Tây y và c a u. đng thờ n u ng là ờ ồ i tổ thể ngư i ấ cũ phả chiế từ bộ n củ cơ -phả chiế Tâm Sinh Lý.. y ng bệ c chấ ơ c Ðông y đ tìm giảpháp đ u trị ã i iề không ngoài phạ vi cộ số và Kinh Mạ m t ng ch. Khi Ðố Mạ phát bệ thì chủyế xư ng số cứ đ uố ván. a ờ u ồ t t "Nhữ cô thắđ lư ong ng t áy ng Vừ khéo chiề chồ lạkhéo nuôi con" hay a u ng i "Giơlư chịđ hoặ ng u òn" c "Chìa lư cho ngư i ta đm" ng ờ ấ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. "Bella"). Lư Mặ u.phả chiế cái tổ thể Con Ngư i. Bệ Lý.ebook.. TạAnh "Cộsố họ đ vưt ra ngoài khuôn khổ a "phư ng pháp phụ và đợ i t ng c" ã ợ củ ơ " ưc Hoàng Gia Anh chấ thuậ (Osteopathy Getsroyal OK. Tình ng con ờ y ng n u ng phậ a thể n u nh Cả Tính Cách củ con ngư i qua nhiề đ hình và Sinh Huyệkhác nhau. Ðầ Bàn Tay. t ng ưc ố ợ u a c a Trong lị sửy họ thuậngữcộsố họ (Osteopathys) xuấhiệ từnă 1870. Ðề củ ông tậ trung vào các dây chằ cộ số các dây thầ kinh n m t tài a p ng t ng. i c ch nh u ơ ng ng ờ n Rõ ràng là các nhà "cộsố họ Tây y chỉ i hạ vào cấ trúc cơ họ thuầ túy và y họ phân t ng c" giớ n u thể c n c tích khi nghiên cứ về ng lư con ngư i. Cái lư nói chung ng ồ a i t ng phậ ng c t a thể ờ ng và cộsố nói riêng đ ợ coi là đi tư ng nghiên cứ củ các nhà y họ xư nay. i tậ t ng c". Bài này chúng tôi đ cậ Lư là con ngư i theo thuyếPhả Chiế mở ng củ phư ng pháp Diệ ề p ng ờ t n u rộ a ơ n Chẩ n-Ðiề Khiể Liệ Pháp. ã ơ n oán iề bằ nắ bóp.

c chịđ ng và vai trò cộ trụ a sựsố con ngư i.ebook. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nh m. ngư i Nữtư ng trư cho Ấ Cơ con ngư i là sự hợ Ấ Dư ng nằ gọ trên ơ ờ ợ ng m. thì bàn hế i ờ ờ p ng tay trên cơ đ "đng" và "ứ vớbàn tay trên đ hình phả chiế ngoạvi cơthể thể ã ồ ng" i ồ n u i trên lư ng. mình. mắ mũ t. Chỉ ng hai đ hình: “đ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư và “đ ờ bằ ồ ồ n u i thể ng” ồ hình phả chiế nộtạ cơthể n u i ng trên lư trong số n 20 đ hình phả chiế trên lư ta có thể n ng” hơ ồ n u ng nhậ biếkhá đy đ nhữ đ u vừ trình bày trên. Trên đ cấ trúc toàn bộ ng a ố ng u ó u cơthể cấ trúc này đ ợ đnh vị và u ưc ị mộcách hếsứ chính xác từ"lụ phủ "ngũ ng" đn các bộ n ngoạvi cơthể : đu. ngư i Nam tư ng trư n u i thể ng: ờ ng ờ ợ ng cho Dư ng.Ngư i Pháp cũ nói: "Avoir bon dos" (chỉ lư tố ờ ng cái ng t) Lư vớ cái nhìn tinh tế ng i trong ca dao. sứ u rộ n y ng. thể ờ hòa p m ơ m n lư từ ng huyệÐạTrùy giữ đt xư ng số số t i a ố ơ ng (C7) và đt số Lư (D1) đn huyệTrư ng Cư ng ố ng ng ế t ờ ờ khoả giữ đt số cùng và hậ môn. tạ ế phậ i như ầ chân. đp. u ự t củ ng ờ Nhìn từ góc đ này rõ ràng Lư mang nhiề ý nghĩnhân vă "y họ vă hóa". t t c c ". tình cả tính cách. sự phát họ trong ngôn ngữvà nét bao quát củ thuyếPhả a a t n Chiế mở ng phầ nào cho ta thấ hình dạ vẻ ẹ tâm sinh lý. bệ lý. các ngón tay co duỗbình thư ng (trư ng hợ này theo nguyên lý Ðồ Ứng). i…Chính xác đn mứ khi cơ bị t chứ bệ nào đ như bàn tay bị các ế c thể mộ ng nh ó : tê.vn Page 11 . "y họ tựnhiên" hơ ộ ng u a n. mỗđ m khoả mộphút tứ thì iể ơ ng i i iể ng t c bàn tay sẽ t tê. rồ dùng đ u ngảcứ hơ i iế i u nóng các đ m tưng ứ vớ các ngón tay.edu. tay. c n c n cách nhìn thông thư ng. lấ u ng). ngón tay co quắ không ruỗra đ ợ ta có thể y dầ cù là xoa vào vùng A1 và A2 (bàn tay trên lư p i ư c. t ầ ủ ng iề a Ðồ hình phả chiế ngoạvi cơ trên lư có 2 hình ngưi chồ lên nhau.

i bị t ng nh ó i chứ bệ đ ứ vớ đ hình phả chiế nào trên cơ con ngư i (có ứ mớcó hiệ thì lúc đ ng nh ó ng i ồ n u thể ờ ng i n) ó chữ theo đ hình ứ vớ nó là tốnhấ Ðiề này lý giảđợ trư ng hợ cùng bị liệbàn tay. đu bớ nặ Ðó là ta đ ng ờ tỉ ầ t ng. m c nh t t) ng iể ể a i ang au ớ (mông). n t hế ỏ Trư ng hợ bị n kinh tọ ta có thể ờ p thầ a. c c ớ á ờ nh u có iể c lạ buố Ðiể hút nóng hoặ lạ buố(Sinh huyệ này cũ là đ m đ chữ nơ đ nhói đ dư i nh t. cụ nưc đ ể a nh a ong n n) iế i u. có t phả u t đ nh úng.củ Diệ Chẩ Mỗ khi cơthể mộ chứ bệ nào đ (thờ gian và không gian) a n n. Ðó là ta đ áp dụ lý thuyế n iể ể a c ". i.ebook. dán. i n n lạ t ộ ờ Bố trư ng hợ tê tay. ngư i chữ ồ hình Mặ hoặ ở ờthứ lạchữ theo đ hình phả chiế Bàn chân hay Loa tai…Bố trư ng hợ t.. Toàn bộ ơ pháp đ u trị nh theo hệ n chiế trên Lư đu không có sựcan thiệ củ thuố phư ng iề bệ phả u ng ề p a c men và cũ không phảdùng đn kim châm. day ấ đ m bên ngoài đ chữ "lụ phủ "ngũ ng" bên trong. cây dò huyệ(là y cụ xử ng ng y n. Vì con ngư i là mộ sinh vậởthể ộ luôn luôn biế dị ờ t t đng. ta chỉ n xoa dầ vào vùng số (phổ và số (tim) rồdùng cây lă lă vài u yế i c cầ u 5 i) 4 i n. nóng bên không đ đ chữ bên đ hơđ m bên trên (không đ chữ đ m bên dưi (đ hoặ hơ au ể a au. Nế bị u phổhoặ tim. ng ồ ờ ờ . t t chữ bệ củ phư pháp Diệ Chẩ cùng đ u ngảcứ dầ cù là. ã tác đng vào vùng phả chiế Phổvà Tim trên lư Khi tác đng cơ nhậ cả sẽ đ u chỉ ộ n u i ng. n i iế i u nóng (nế u vùng này lạ hoặ dùng cụ nư c đ chưm lạ (nế vùng này nóng). ộ thể y m tự iề nh cho phổvà tim dầ dầ trở i hoạđng bình thư ng.. y n i o LƯ vì "Lư là Con Ngư i". búa gõ (thấtinh châm). đ mắ thầ kinh tọ yế phổvà tim đ ợ dẫ ra làm thí dụ ta thấ bên n ờ p au t. chúng tôi xin trả i như lờ sau: Lư phả chiế tổ thể ngư i cũ phảđ ợ hiể theo thuyếPhả Chiế ng n u ng con ờ ng i ưc u t n u-nghĩlà các đ hình a ồ phả chiế trên lư bao giờ ng tư ng ứ vớ các đ hình phả chiế trên Mặ u-Bàn Tay-Bàn n u ng cũ ơ ng i ồ n u t-Ðầ Chân-Loa Tai. hơ nóng. iể au) a iể ớ au) c nóng. co a ồ ng i t t. chưm lạ ờ nh…trên lư vừ tiệ lợ và làm hư phấ các bộ n củ cơ ng a n i ng n phậ a thể giúp ta phòng và trị ng bệ thông thư ng mộ cách hiệ quả Chính vì vậ ta cầ phảbả vệ nhữ nh ờ t u . n ch như thiên nhiên và tạ vậ cho nên chỉ mộ hệ n chiế duy nhấvà cố ị là không đ o t.edu. u i ưc n cho y nào đ nhiề thì day ấ hơ au u n.. Sau đ lấ đ u ngảcứ hơ đ ó y iế i u nóng khoả 1 phút ngư i sẽ nh táo. Lư phả chiế toàn bộ thể ngư i. m n. n c i p i ồ phả chiế khác mớmong có kếquả n u i t cao. chà.Trư ng hợ đ mắđ ta có thể dầ và dùng cây dò day ấ Sinh huyệở ờ p au t ỏ xoa u n t vùng B1 (sau bả vai) hoặ c vùng B2 (đ m tiế giáp giữ cổ lư iể p a và ng). Có ngư i hỏtấcả bệ trong cơ con ngư i có chữ trên lư đ ợ không? Câu hỏthậthú vị ờ i t các nh thể ờ a ng ư c i t . u i ưc ờ p tê t quắ các ngón tay ởngư i này chữ theo đ hình phả chiế Lư ở ờ khác có thể a theo đ p ờ a ồ n u ng..vn Page 12 . u c ớ á…đ xoa. dùng cây lă lă vùng (C) rồdùng đ u ngảcứ hơ n. chúng ta có ng i ế ng n u cơ con ờ thể dụ các dụ cụ khoa nhưcây lă cây cào. c ngư i ba i a ồ n u n ờ p nêu trên nế cầ còn phảkếhợ vớă uố khoa họ luyệ khí công hoặ phốhợ vớcác đ hình u n i t p i n ng c. Trư c-Sau. i ng. ta sẽ đ m hút nóng hoặ nh). cao Salonpas. n a. tạ ã ng t Ðồ Ứ ÐốXứ Trái-Phả Trong-Ngoài. ng ờ p làm u lầ trong ngày (sáng-trư i) đ cho chu kỳ au không lậ lạvà làm nhiề ngày tùy theo bệ nặ n a-tố ể đ p i u nh ng hay nhẹlâu nă hay mớ mắ phả .trong phép biế dị củ Diệ Chẩ vào cơ ng ng. n phút ở ó. ớ n ch a n n thể ngư i đ chữ bệ trong phạ vi lư Tuy nhiên nhữ trư ng hợ trên ta có thể nhiề con ờ ể a nh m ng. Hai vùng B1 và B2 là mắcủ cơ đ ợ phả chiế lên t a thể ư c n u lư qua 2 đ hình ngư i Nam và ngư i Nữ Day ấ vài phút mắsẽ t đ. NG ng ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m i c i. nóng (hơcách mặda khoả 1cm) bên đ nhiề hơ thậ chí day ấ hơ t ng ó u n.

Nế nhưbạ có đc tin mãnh liệvào khả ng “ Đ u Chỉ củ Cơ ” nế như n có dị u n ứ t nă Tự iề nh a Thể và u bạ p “thử qua phư ng pháp “Báo Bị Đ c Đ củ Diệ Chẩ chúng tôi tin rằ bạ cũ như ” ơ nh ộ áo” a n n. a ồ ng đ đợ nhữ quy luậchi phốgiữ bộ t và cơ như LuậPhả Chiế LuậPhả Phụ LuậĐ ng ưc ng t i a mặ thể : t n u. Vì đ chính là phư ng pháp họ tậ ” u. t n c. nó cũ là nơ có nhiề dây thầ kinh. rồhãy “Tin”.ebook. mà theo hệ ng mô hình phả chiế thố n u gọ là các Đ Hình. phậ t i n thể ó. Mọ tình cả tâm lý. t t ng iể Qua đ chúng tôi đ ra mộsố ó. đợ t các nh ng Càng thự tậ càng nghiên cứ và qua kinh nghiệ lâm sàng. ã trịư c mộsố bị và chứ trên toàn thân. sở a kiế c a n c truyề và hiệ đi. i ồ Thậvậ trên cơ thừ kế n thứ củ nề Y Họ cổ t y. đc biệlà Châm Cứ n n ạ ặ t u. Trong các tài liệ về này củ Trung Quố thấ có xuấhiệ Diệ Chẩ vớ 24 Huyệtrên mặđ ợ u sau a c y t n n n i t t ưc ghi là đ trị nh củ tạ phủ tứ ể bị a ng và chi. không phả ợ i. trên thự tế c không thấ ai dùng thuầ tuý 24 huyệ y n t này đ trị nh toàn thân.v… ng. Tuy nhiên. Day Bấ Bôi Dầ Dán Cao.PHẦ MỞĐ U N Ầ GSTS Bùi Quố Châu c Nghiên cứ về mặkhông phảlà mộ vấ đ mớ đi vớ các nưc có truyề thố y họ lâu đi. u. t ố ng. v. Do đ mặlà nơ rấnhậ cả so vớ các phầ khác trong cơthể ch c y ó. ể bị Ngư c lạ Phư ng Pháp Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp. chúng tôi đ kếhợ vớ nhữ phát hiệ từ c tế sàng. sinh lý. nh ề n bộ mặ Mặcòn dính liề vớ đu là cơquan đ u khiể toàn thân. t i a u ơ i i hay t a ơ Trong hệ ng Châm Cứ cũ n còn mộsố thố u vẫ t huyệtrên mặvà cũ đ đ ợ dùng đ chữ mộ số nh t t ng ã ư c ể a t bị chứ ng. kinh lạ chạ qua. t p i ng ồ iề có u . . t i t y m i n . ã thố i u u và xây dự thành mộbộ ng t môn chẩ đ mớ dự trên các Đ Hình. trong phạ vi bộ t nhưChâm Cứ Chích.vn Page 13 . n ng chúng tôi chỉ thể t lên “quả t là KỲDIỆ . c p. t n i ầ iề n ng i u n mạ máu. Vớ hệ ng hóa hơ 500 Huyệởmặ kếhợ vớ nhữ Phác Đ Đ u Trị Hiệ QuảChúng tôi đ i thố n t t. và tìm ra đợ sựliên quan chặchẽ a ã t p i ng n thự lâm ưc t giữ các bộ n trên mặvớ các phầ trong cơ . ng.edu. kếhợ cùng các Phác Đ Đ u Trị Hiệ Quảchúng ta có thể t p ồ iề có u . hoàn toàn dự trên cơ khác. Phòng Bị và Trị nh mộ nh Bị t cách hữ hiệ và nhanh chóng nhấ u u t. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. u m ở i thố hóa này. Và cũ từ ó. t. Day Ấ bằ các dụ cụ huyệnhư cây lă cây cào. có thố thậ U” Hãy “Thử nghiên cứ thự tậ rồ hãy phê phán. bị lý đu hiệ ra ở t phậ ng ố i ờ i m. t ồ Ứ LuậĐ i Xứ LuậBấThố Đ m. Theo Đ ông Y. n ng ng dò t : n. cây dò … m. vớ hệ ng c p. chúng tôi tìm n oán i. Lể m mặ u. ơ n n-Đ u n u a sở i theo hệ ng kinh lạ nhưcác huyệởmặđ có củ thể thố c t t ã a châm. Từđ chúng tôi đ hệ ng hóa các loạdấ hiệ này. chúng tôi càng tin tư ng. ề t cách chữ bị chỉ a nh. mặcòn là nơ chứ nhiề khí Dư ng và là nơ hộ tụ xuấphát củ các khí Dư ng. i i ó ơ c p đy nghiêm túc và thậlà Khoa Họ ầ t c. vì u bộ t i t n ề i ố i ớ n ng c ờ mặlà bộ n quan trọ đi vớ con ngư i.

Nhữ thuyế củ diệ chẩ đ ợ trình bầ dư i đ hầ hế đ ợ xây dự từnhữ kinh ng t a n n ưc y ớ ây. ó. ạ n . n t thố n c.vn Page 14 .ebook. Thuyếnày đ ợ áp dụ vào khoa diệ chẩ m ờ ng nh ộ a t ưc ng n n nhưsau: Mỗ huyệ trên mặ là đ m phả chiế củ mộ hay nhiề huyệtrong cơ tư ng ứ vớ nó.  Biể Hiệ Bị Lý: nhữ biể hiệ này (xuấhiệ dư i nhiề dạ khác nhau) đợ thể u n nh ng u n t n ớ u ng ưc hiệ trên mặmộcách có hệ ng và có chọ lọ đ ợ gọ là biể hiệ bị lý (hay n t t thố n c. có chọ lọ nhữ gì thuộ về m ơ n u. i t t iể n u a t u t thể ơ ng i 2.v…) đu phả chiế cái tổ thể a nó (tứ là cơthể t. nhữ gì bên dư i sẽ n lên trên. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗý nghĩkhác nhau. Ví dụtàn nhang nơ mặlà biể hiệ củ bị lý và nh ng i iề bị : i t u n a nh cũ là nơ chữ bị ng i a nh. ư c ng ng nghiệ lâm sàng thự tiễ đ đ ợ kiể nghiệ rấnhiề lầ và đ ợ phân loạ theo 8 bộnhư m c n ã ưc m m t u n.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ DIỆ CHẨ T A N N GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Diệ chẩ (chẩ đ vùng mặ là phư ng pháp chẩ đ dự vào sựkhả sát b ằ nhiề hình n n n oán t) ơ n oán a o ng u thứ khác nhau như nhìn bằ mắ khám bằ tay. -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạbiể hiệ ng ang y ề u i u n. ng c phạ vi con ngư i. i ng u n nh i a Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. t. ư c i u n nh thông tin bị lý). i. nhằ c : ng t. bàn tay. mỗ bộphậ đc thù (ví dụ u ị ờ i n ặ như mặ bàn chân.edu. Mặ là mộ bộphậ tiêu biể đi diệ cho toàn cơthể Do đ mọ trạ thái thuộ về t t n u. u t. loa tai. hoặ bằ các dụ cụhay máy móc. ờ phả chiế củ vũtrụ n u a (nhân thân tiể thiên đa). t n: t chính là tấ gư ng phả chiế ghi nhậ mộ cách có hệ ng. Trong con ngư i. THUYẾ PHẢ CHIẾ T N U Vũtrụ xã hộ và con ngư i là mộ thể ng nhấ (vạ vậ đng nhấ thể Do đ con ngư i là sự . ề n u ng củ c ). THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Thuyếbiể hiệ đợ biể hiệ qua 3 góc đ: t u n ưc u n ộ  Không gian: nhữ gì bên trong sẽ n ra bên ngoài. ng hiệ ng ớ hiệ  Thờ gian: i -nhữ gì sắ xẩ ra sẽ ư c báo trư c. ởtrạ thái tĩ và đ ng củ nó. ó. đu đ ợ biể hiệ trên bộmặ Hay nói mộ cách khác hơ bộmặ nh a ờ ề ưc u n t. ng p y đợ ớ -nhữ gì đ xẩ ra đu lư lạdấ vế ng ã y ề u i u t. i ng c tâm lý. ng c ng ng m phát hiệ nhữ biể hiệ về nh lý xuấ hiệ mộ cách có hệ ng trên khuôn mặ củ bị n ng u n bệ t n t thố t a nh nhân. Chúng có tính chấ2 chiề thuậ nghị và đc biệnơ có biể hiệ nh t u n ch ặ t i u n bị lý cũ là nơ đ u trị nh. ưc i sau: 1. bị lý củ con ngư i. mũ mắ v. sinh lý. i ờ t thố t n t ồ t ).

hay có quá ít. hoặ không có dấ vế u u t iể nh i nh thể c u t nào báo bị so vớ bị tậđ xẩ ra trong cơ . ờ ổ t. t t ộ n  ThuyếĐ ng Hình Tư ng Tụ t ồ ơ Nhữ gì có hình dạ tư ng tựnhư ng ng ơ nhau. t i. u c và hình thái tùy theo thờ gian. THUYẾ CỤ BỘ T C Khi mộcơ t quan hay mộbộ n nào trong cơthểcó sựbấổ tiề tàng. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Theo luậ biể hiệ dấ hiệ bị xuấ hiệ theo tỷ thuậ vớ bị trạ hay sựsuy kém sứ t u n. n t ờ p i như t i cạ nhân trung báo bị ở nh noãn sào. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. ơ 5. mặ dù chữ hếbị tạnoãn sào thì nốruồvẫ không biế mấ c a t nh i t i n n t. mứ đ (nặ nhẹ tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. i nh t ang y thể n ợ ưc ng ớ từ thể mặbị i loạ hay tắ nghẽ Các trư ng hợ này thư ng ít có giá trị mặchẩ đ cơ lên t rố n c n. t ng ng i ơ n n ư c ng ng sau: Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). số ợ sắ đ. nh i quan đ thuyên giả hay bớđ ó m. do đ liên hệ i mông. ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. ôi ng i : u n nh xuấ n mộtrong hai nơ (hoặ trên mặhoặ bên dư i cơthể hoặ xuấhiệ không đng thờ vớnhau và có t i c t c ớ ). Ví dụ da ở thể n mặ : vùng gan có tàn nhang. 7.ebook. nốruồ(đ hay đ) hoặ tia máu t i en ỏ c có nghĩlà gan có bị Thuyếnày khi ứ dụ vớ phư ng pháp Diệ Chẩ còn đ ợ ứ dụ như a nh. ờ p ờ về t n oán hay trị u. t i trên toàn cơ hơ là bộ t. a i u nh trên mặvà bên dư i cơthể Tuy nhiên. THUYẾ Đ NG BỘ T Ồ Có sựtư ng ứ về trí. c t n ồ i i khi không cùng lúc vớbị thậ chí xuấhiệ rấxa thờ kỳ nh tậxẩ ra. m t n t i bị t y 6. ng n n nh t a ng dụbị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớcơ : nh ng ang n n t i ơ ng i quan hay bộ n phậ bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơ bị u c ậ n c n. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Các dấ hiệ báo bị trên mặkhông phảbấbiế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ u u nh t i t n. i ó xuấ n ng u u nh ơ ng. t n m ang i diễ tiế thì DA tạvùng đ sẽ t hiệ nhữ dấ hiệ báo bị tư ng ứ Quy luậnày chi phố n n. i nh. Hiệ tư ng này. Huyệ180. dụhuyệ188. hay đ thờkỳ t phậ . nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ Ví ng c (tạ ) n a. liệ 4. đợ ví nhưmạ lưi thông tin nh. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Nhữ gì giố nhau hay tư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế tìm vềkếchặvà tác đng lẫ nhau. có sựphả nghị trong mộ sốtrư ng hợ nhưsau: e a . c ộ i xuấ n. Ví dụcánh mậ t ộ n : mũcó hình dáng tư ng tự i ơ nhưmông. đ khi cũ có ngoạlệcác dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ t ớ . ng ng ơ mậ t. ợ i. Ví i c ộ ng. u u nh t n lệ n i nh ng c khỏ củ cơthể Tuy nhiên. thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau. vẫ có mộvài trư ng hợ ngoạlệ : nố ruồở nh ó u t n. hình thái và thờ kỳ t hiệ giữ các loạdấ báo bị ơ ng vị lư ng. ngoài tác dụ làm giả đ ngón tay cái. ó tớ ng ng. n ch t ờ p Có quá nhiề dấ vếhay đ m báo bị so vớ bị trong cơ . . thì vùng da đ có mầ nhạhơ Tuy nhiên. Hoặ số mũcó hình dáng tưng tự ó tớ c ng i ơ như ng lư do đ có liên hệ i số lư số ng.vn Page 15 .3. i. còn có tác dụ làm giả đ vùng thái dư ng t ng m au ng m au ơ (vì ở vùng thái dư ng). còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). ).

ngư i áp dụ còn phảbiếlinh đng vậ dụ mộcách sáng tạ c m ng t n n ờ ng i t ộ n ng t o tùy theo từ ca bị ng nh. thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. ờ ng c ộ y m i t c ng nh ố i phậ Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang. thư ng có sựgia tă mứ đ nhậ cả nơ huyệhoặ tình trạ bị đi vớ các bộ n nói trên. ộ n c tă cư ng (sinh) hay hoá giảlẫ nhau (khắ ng ờ i n c). Như có mộsố dấ hiệ chẩ đ (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. cũ thấ xẩ ra đi vớ các huyệở vùng và bộ n nói trên. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 16 . buồ trứ và mông củ đ hình trên mặthỉ thoả có tính giao thoa đi vớ mộ số nh ng ng. Trư ng hợ n ợ ng y y ố i t các phậ ờ p này. tớ ng t các u u n oán u u nh) t. ngoài ây t n n a ơ n n. Ví dụgờ phậ bị : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì gờmày t a nh u u nh. nh ng ờ ng n ờ Trên đ là 8 thuyếcă bả củ phưng pháp Diệ Chẩ Đ đt đ ợ kếquả t trên lâm sàng. a ồ t nh ng ố i t bị nhân. ể ạ ư c t tố việ nắ vữ 8 thuyếcă bả trên. 8. THUYẾ GIAO THOA T Thông thư ng thì các dấ hiệ chẩ đ hiệ ra ở ờ u u n oán n cùng bên vớcơ i quan hay bộ n bị nh. ThuyếĐ ng Tính Tư ng Liên t ồ ơ Nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ nhau qua hình thứ ng t ơ mậ t. chân.edu. ố i ng ng này. Hiệ tư ng này. bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng.ebook. t a nh đ liên hệ i cánh tay).

Ví dụtrên da mặvùng gan xuấhiệ tàn nhang.ebook. u em i a mụ c i n c trị mau hơ nên bị gan có mụ bọ nhẹ n.v…) xuấ hiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn khắ cả n. t (đ thố ngứ cứ mề v. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. i t t iể n u a t u t tư ng ng i Ví dụ như huyệ8 vừ là đ m phả chiế củ tim cũ là đ m phả chiế củ tuyế giáp trạ t a iể n u a ng iể n u a n ng. THUYẾ PHẢ CHIẾ N N U Mỗ huyệtrên mặlà đ m phả chiế củ mộhay nhiề huyệtrong cơthể ơ ứ vớ nó. mọ tàn i ng u n nh i a ơ . t n a ng u u.v…) phát hiệ nơ vùng cơ au. Đ c biệnhấcủ thuyếnày là: ặ t t a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v…) xuấ hiệ trên vùng da mặ Sựxuấ hiệ củ nhữ dấ hiệ cho ngư i áp dụ biế mứ t n t. đ khi khó ứ dụ vì n i n nh. thuộ về ộ nh ng . nh n c nặ n nh có tàn nhang (mỗdạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý nghĩkhác nhau). THUYẾ CỤ BỘ T C Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. n. ng. có quá nhiề dấ hiệ hoặ giả i không có dấ hiệ nào. mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. u c cơquan hay bộphậ đ n ó. ng t. v. m. THUYẾ PHẢ HIỆ T N N Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. mụ v. n. v. c lạ u u t ơ nhưthuyế thứhai (thuyếbiế hiệ đu thông qua nhữ dấ hiệ đ chẩ đ t t n n). mụ t ng ng ể n oán nh n ng u u n. ôi ng ng. tàn nhang. ề ng u u ể n oán. Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sự t ng ng ể n oán nh phát hiệ nhữ Sinh Huyệtrên vùng mặ Sinh huyệ n ng t t. So vớ thuyếthứhai và thứba (thuyếbiể hiệ và thuyếphả hiệ thì thuyếnày ứ dụ rộ hơ i t t n n t n n) t ng ng ng n. a Thuyế này ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nám. 4.v) xuấ hiệ trên vùng da mặ theo tỷlệ t n t thuậ vớ că bị Tuy nhiên. nh n c hơ 3.vn Page 17 . THUYẾ BIỂ HIỆ T U N Biể hiệ bị lý (hay thông tin bị lý) có tính chấ2 chiề thuậ và nghị nghĩlà nơ có biể u n nh nh t u n ch. tạ vùng bị nh. thì cơquan hay bộ phậ phậ đ đ bị nh. ng u t vùng gan lạxuấhiệ thêm mụ bọ thì bị gan có mụ bọ và tàn nhang. nghĩlà báo hiệ gan có bị Như nế trên da mặ : t t n a u nh. t n. tàn nhang.edu. c nhang thì vùng gan đ mọ mụ bọ Nế đ so thờ gian chữ trị n bọ vớtàn nhang. sẽ ng hơ là bị gan chỉ i t n n c. n ó ang bị 2. a. Thuyế này tư ng tự i bị u u u. p toàn thân. a i u hiệ bị lý. Ngoài ra mỗ dạ biể hiệ bị lý cho mỗ ý n nh i ó ng i a bị i ng u n nh i nghĩ khác nhau. thì mụ bọ ó c n c. ờ ng t c đ bị nặ hay nhẹnhiề hay ít. thì nơ đ cũ là nơ chữ trị nh. Tư ng tựnhưthay vì. n i quan hay bộ n nào.GIẢ YẾ 8 THUYẾ CĂ BẢ N U T N N 1.

ng t.edu. ó có u t n. u hiệ báo bị này không phảbấ biế mà trái lạ thư ng hay thay đi tính chấ mầ sắ và hình u nh i t n. và có khi không cùng t. n. t tớ a) ng ờ trợ(sinh) cho huyệ124 liên hệ i t tớ Tỳ(thổ và bị giảbở huyệ 300 liên hệ i thậ (thủ (đ ng tính tư ng liên). nh i ó giả hay bớ đ thì vùng da đ sẽ mầ nhạ hơ Tuy nhiên vẫ có mộ vài trư ng hợ ngoạlệ m. m t n t i bị t y Ví dụ Trên vùng da mặ gan có tàn nhang.vn Page 18 . ) tình trạ và diễ tiế bị tậcủ từ cá nhân. rồ tàn nhang có sau. phậ bị Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. mứ đ (nặ nhẹ về i c ộ ng. mụ v. n t ờ p i như nố ruồ ởcạ nhân trung báo bị ởnoãn sào mặ dù chữ hế bị tạnoãn sào thì nố ruồ : t i nh nh c a t nh i t i vẫ không biế mấ n n t. c ớ ).ebook. t ng ng ể n oán nh n ng u u t i. ng n n nh t a ng Ví dụ bị trạ đ diễ tiế thì tàn nhang hay vếnám nơ vùng da tư ng ứ vớ cơquan hay : nh ng ang n n t i ơ ng i bộ n bị nh có mầ sắ đm hơ hoặ bóng hơ Ngư c lạ khi bị nơ cơquan đ thuyên phậ bị u c ậ n c n. t n. c u n a như lạ có sinh huyệ tạvùng gan. THUYẾ BIẾ DẠ T N NG Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ báo bị trên mặ Dấ t ng ng ể n oán nh n ng u u nh t. n a t c mụ a ớ i mà không có mụ ngứ và ngư c lạ Hoặ nhiề khi. có t i mụ ngứ cùng mộ lúc. THUYẾ Đ NG ỨNG T Ồ Thuyếnày ứ dụ đ chữ trị nh qua sựứ dụ thuyế đng hình tư ng tụ t ng ng ể a bị ng ng t ồ ơ (nhữ gì có ng hình dạ tư ng tựnhưnhau thì có liên hệ t thiếvà tác đng lẫ nhau). i. u c thái tùy theo thờ gian. 7. và thuyế đng tính ng ơ mậ t ộ n t ồ tư ng liên (nhữ gì có tính chấtư ng tựnhau thì có liên hệ t thiế thu hút và tác đng lẫ ơ ng t ơ mậ t. hay có tàn nhang. không có mụ ngứ và không có tàn nhang. THUYẾ Đ T ỒNG BỘ Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ (nố ruồ tàn nhang. Ví dụ số mũ có hình dáng tư ng tựnhưsố lư do đ có liên hệ i số lư (đ ng hình : ng i ơ ng ng ó tớ ng ng ồ tư ng tụ Hay huyệ34 liên hệ i Tim (hỏ thì tă cư ng hỗ ơ ). THUYẾ GIAO THOA T Thuyếnày ứ dụ đ chẩ đ bị qua sựphát hiệ nhữ dấ hiệ hiệ ra ở t ng ng ể n oán nh n ng u u n cùng bên vớ cơ i quan hay bộ n bị nh.v…) cùng xuấhiệ không nhữ trên vùng da mặ mà còn xuấ hiệ nơ vùng bị nh. ợ i. còn làm sáng mắ(vì ởgầ mắ t t n t). ng i t i 6. đ khi cũ có ngoạ lệ các dấ hiệ báo bị chỉ t hiệ mộ trong hai nơ (hoặ ôi ng i : u n nh xuấ n t i c trên mặ hoặ bên dư i cơthể hoặ xuấ hiệ không đ ng thờ vớ nhau. n a ợ i. ) hóa i i t tớ n y) ồ ơ 8. nó còn có tác dụ cụ bộ i chỗ và lân cậ nữ ng c (tạ ) n a. thì vùng gan trên lư hay ngự có thể nố ruồ hay : t ng c. t i.Mỗ huyệngoài tác dụ ở (tớ các cơ i t ng xa i quan). ờ ổ t. Hoặ có thể n ngứ có trư c. Ví dụhuyệ188 ngoài tác dụ làm giả đ cổ và hạ : t ng m au gáy huyếáp. 5. c t n ồ i i lúc vớ bị thậ chí xuấ hiệ rấxa thờ kỳ nh tậ xẩ ra. t n i bị Tuy nhiên. i nh. ộ n nhau qua hình thứ tă cư ng (sinh) hay hoá giả lẫ nhau (khắ c ng ờ i n c).

ố i ng ng này bị trạ thư ng nặ hơ bình thư ng. nh ng ờ ng n ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chân. Trư ng hợ này.vn Page 19 .edu.ebook. nh ố i n Ví dụchân mày bên phảcó tàn nhang thì cánh tay bên trái có bị Đ i vớ nhữ tình trạ giao thoa : i nh. thư ng có sựgia tă mứ đ ờ p ờ ng c ộnhậ cả nơ huyệ hoặ tình trạ y m i t c ng bị đ i vớ các bộphậ nói trên.Ví dụgờ : mày bên mặcủ bị nhân có dấ hiệ báo bị thì cánh tay bên mặcủ bị nhân bị au (vì t a nh u u nh t a nh đ gờmày liên hệ i cánh tay). tớ Như có mộ sốcác dấ hiệ chẩ đ ng t u u n oán (dấ hiệ báo bị ởvùng mắ tay. a ồhình trên mặ thỉ thoả có tính giao thoa đ i vớ mộ số t nh ng ố i t bị nhân. buồ trứ và mông củ đ ng ng. Hiệ tư ng này cũ thấ xẩ ra đ i vớ các huyệ ởcác vùng và bộphậ nói nh n ợ ng y y ố i t n trên. u u nh) t.

ng u chứ như cả giác đ tạ chỗ(cụ bộ mà còn xuấ hiệ mộ hay nhiề chỗđ tư ng ứ (đ ng ng : m au i c ) t n t u au ơ ng ồ bộ ng đ m) tạ vùng phả chiế củ nó ởtrên Mặ Nhữ cả giác như đ thố cộ mỏ thố iể i n u a t. tứ nhói. ặ t. v. luôn tỷ thuậ vớ mứ đ và tình c. i. rát.vn Page 20 . còn có rấ nhiề dạ biể hiệ khác thư ng và bấ thư ng khác cũ m au a t u ng u n ờ t ờ ng xẩ ra đng bộvớ că bị đ xẩ ra. Do đ khi đ m đ đ gia tă thì bị tình thêm nặ hoặ ng a nh ng ang y ó. hoặ có cả giác đ ít hơ so vớ đ m bên cạ Đ c biệ nhữ đ m au t ng iể c m au n i iể nh. c.v…) vào nhữ Vùng và Phạ Vi Bộ t. bấ ấ vuố bôi . i t t t m a . ồ i cũ là nơ đ tự iề Chỉ Xử thông tin. khi chẩ đ và trị nh. ThuyếĐ ng Bộ ng Đ m t ồ Thố iể Khi trong cơthể sựbấổ xẩ ra tạmộ cơquan hay bộphậ nào đ thì ngoài nhữ triệ có t n y i t n ó. Lý nói i t a t phậ Nhậ n nPhát thông tin. chư m lạ xoa. a. khi mộ cơquan hay bộ n nào trong cơ ơ t ồ Thố iể t phậ thể bị thì nơ vùng tư ng ứ vớ nó trên Mặ cũ sẽ t hiệ mộ hay nhiề đ m không có nh. nh ng m iể au m ó au nữ thì cũ có nghĩlà. c đ m đ đ giả thì bị cũ giả theo. v. n. Nế không thì sựchẩ đ bị sẽ i u ế u n oán nh kém đ phầ chính xác. m giác đ đ cũ chỉ mộ trong nhữ biể hiệ củ bị lý mà thôi. vừ là mộ bộ a t phậ Đ u Chỉ thông tin. Trên thự tế ngoài nhữ au ó. ng m : au. ng xuấ n t u iể đ (bấ thố đ m). ng cả giác đ vừ nêu trên. cả giác đ xuấ hiệ cùng mộ lúc (đng bộ vớ bị đ xẩ ra trong cơthể và cả t m au t n t ồ ) i nh ang y .edu. i ơ ng i t. ng là t ng u n a nh c . ờ ờ nh. day. iệ ng m Mặ mặ m m ầ vì nhữ huyệtrên mặcó tính cách đ u khiể các bộ n trong cơ (giúp cơ đ u chỉ từcơ ng t t iề n phậ thể thể iề nh quan đu não). Và khi đ m đ (hay cả giác) đ không còn đ iể au ó m. Có thể mỗ huyệ vừ là mộ bộ ng i ể Đ u nh. m. ng iể Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chúng ta cũ cầ y ồ i n nh ang y n oán bị ng n phả lư tâm đn. Cho nên. t. i n 2. dầ xung đ n. nh ng. nhứ nóng. chư m nóng. và u. i ng iể au lệ n i c ộ trạ củ bị chứ đ xẩ ra. n iề nh CÁC THUYẾ TRONG Đ U KHIỂ LIỆ PHÁP T IỀ N U 1. n. iể au ó ng.v…tạnhữ đ m đ này. thông tin củ cơthểđng thờ t c. tê. lểhơnóng. phát. cơ bị đ đ ợ dứ đ m hoàn toàn. m. Nế xét trên lý thuyếĐ u khiể và ầ ơ i iề n u u t iề n Thông Tin Sinh Vậhọ thì mỗ huyệ trên Mặ là mộ trạ thu. Vì bộ t nằ trong phạ vi đu não. ng a n nh ã ư c t iể Thậ ra. dán cao. Tư ng tựnhưThuyế Đ ng Bộ ng Đ m. nên phư ng pháp này gọ là Đ u Khiể Liệ Pháp. chích.ebook.CƠSỞLÝ THUYẾ CỦ Đ U KHIỂ LIỆ T A IỀ N U PHÁP GSTS Bùi Quố Châu c Đ NH NGHĨ Ị A Đ u Khiể Liệ Pháp là phư ng pháp PHÒNG và TRỊ NH bằ cách tác đng vớ nhiề hình thứ iề n u ơ BỊ ng ộ i u c khác nhau (châm. Thuyế Bấ Thố Đ m t t ng iể ThuyếBấ Thố Đ m là thuyế nhằ mụ đ bổsung cho Thuyế Đ ng BộThố Đ m thêm t t ng iể t m c ích t ồ ng iể rõ ràng.

t c t n”: c ơ c ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. thư ng tỷ thuậ vớ mứ m m i. a u nh m đm au ng m đn khi hế bị thì nhữ đ m không đ cũ biế mấ ế t nh ng iể au ng n t. y mặ i n u a c. ơ u n). i t ơ c ợ i  Trong Âm có Dư ng-Trong Dư ng có Âm ơ ơ  Âm Dư ng biế hoá từsựthay đi củ không gian và thờ gian ơ n ổ a i  Cự Âm sinh Dư ng-Cự Dư ng sinh Âm c ơ c ơ  Dư ng Tụ ơ Âm Tán: Âm hàm Dư ng-Âm TụDư ng Tán: Dư ng hàm Âm ơ ơ ơ  Cô Âm bấ sinh-Đ c Dư ng bấ trư ng t ộ ơ t ở 4. Thuyế Phả Phụ t n c “Vậcự tấ phả Cự Âm sinh Dư ng. ây t kiể nghiệ trên kinh nghiệ lâm sàng. đợ thể n nhưsau: ưc hiệ  Thái Cự sinh Lư ng Nghi: Âm-Dư ng c ỡ ơ  Lư ng Nghi sinh TứTư ng: Thiế Dư ng-Thái Dư ng-Thiế Âm-Thái Âm ỡ ợ u ơ ơ u  Bên trên thuộ Dư ng (+). thư ng nằ trong vùng đ tư ng ứ (phả chiế vớ bộ n có bị trong cơ au ờ m au ơ ng n u) i phậ nh thể (Âm trung hữ Dư ng că Dư ng trung hữ Âm că Cho nên. Thuyế này cũ nhưthuyếĐ ng Bộ ng Đ m có giá trị ố vớ tấ cảcác huyệ trên toàn cơ t ng t ồ Thố iể đi i t t thể .edu. cho ộ ng nh.vn Page 21 . Thuyế Thái Cự t c Vậ dụ thuyế Phả Chiế chúng tôi thấ bộ t còn là nơ phả chiế củ Thái Cự Ởđ nó n ng t n u. 3. Cự Dư ng Sinh Âm. nhiề khi châm vào nhữ u ơ n.ebook. ó. iể au ờ lệ n i c đ và tình trạ bị Nghĩlà. u ng đ m không đ này. nế bị thuyên giả thì số iể không đ cũ giả theo. Tóm lạ sốđ m không đ này.không đ này. lạmang đn kếquả t hơ là trên nhữ đ m đ Đ là kếquả m iể au i ế t tố n ng iể au. bên dư i thuộ Âm (-) c ơ ớ c  TừDư i lên thuộ Dư ng-TừTrên xuố thuộ Âm ớ c ơ ng c  Bên Phả thuộ Dư ng-Bên Trái thuộ Âm i c ơ c  TừTrái qua Phảthuộ Dư ng-TừPhả qua Trái thuộ Âm i c ơ i c  TừNgoài vào Trong thuộ Dư ng-TừTrong ra Ngoài thuộ Âm c ơ c  Chiề Thẳ Đ ng thuộ Dư ng-Chiề Nằ Ngang thuộ Âm u ng ứ c ơ u m c  Âm Dư ng đ i xứ nhau qua mộ trụ hay mộ tâm đ m trung tính-Phi Âm Phi ơ ố ng t c t iể Dư ng ơ  Âm Dư ng vừ có tính Đ i Kháng vừ có tính Phù Trợnhau ơ a ố a  Âm Dư ng ởkhắ mọ nơ Nơ nào có Âm tấcó Dư ng hoặ ngư c lạ ơ p i i.

t t. u t oạ i n i y t iề nh i nhưtrên (mỗ lầ kích thích tạ nên mộ cung phả xạ i). Lư ý: Quá trình tựđ u chỉ vừ mô tả u iề nh a trên. ta lạ kích thích lầ thứnhì thì lạ xẩ ra mộ chu kỳđ u chỉ mớ nh.19 (giữ tuyế VIII và IX). c ầ 2.là sựkích thích liên tụ ngay từđu. Mố quan hệ a ờ a nh nh i kiể i này bị chi phố bở luậ tư ng thông. Có 3 trụ đ i t t . ó ể ế m a u m t iề chỉ Nế hế giai đ n này. Thuyế Đ i Xứ t ố ng Mộ sốhuyệtrên cơthể nhấlà trên mặ có tính đi xứ ởnhiề chiề không gian. Do đ sẽ hai trư ng hợ i n o t n mớ ó. ố ng u u c ố xứ quan trọ trên mặ là: ng ng t  trụ dọ giữ mặ(tuyế O) c c a t n  trụ ngang giữ mắ (tuyế V-Huyệ8) c a t n t  trụ ngang qua gố chân mày (tuyế IV .vn Page 22 . ng t c 5.Huyệ 26) c c n t Có 2 tâm đi xứ quan trọ trên mặlà H. t vớ c ộ t iệ Như rõ nét nhấ là hình thứ châm kim. Hai huyệ này có tính tư ng tựnhau i ố ng i t ơ như cũ có tính đi kháng nhau nên có thể ng ng ố hóa giả nhau khi đ ợ tác dụ đ lúc.8 qua H. Do đ có thể ng cư ng t n ố ng ơ ó tă ờ hay hóa giảnhau.edu. Tóm lạ mỗ huyệcó mộ đnh mứ về i gian.ebook. Trư ng hợ này thư ng xẩ ra ởphạ vi đ u trị ng châm cứ hay án ma (xoa bóp) hơ là bằ ờ p ờ y m iề bằ u n ng thuố c.106 đ i xứ vớ H. Ví dụ ngư i thầ châm cứ sẽ c phả đ bị củ bị nhân mà mình chữ (nhấ là khi ngư i : ờ y u mắ i úng nh a nh a t ờ chữ bị kém sứ khỏ hơ ngư i bị a nh c e n ờ nh). iề ng a u a ạ ưc c t ị t cũ không đt đ ợ trọ vẹ ạ ư c n n. đ n châm hay dán cao.26 (tuyế IV) và H. mỗ huyệ thích nghi vớ mộ tầ số cư ng đ ng nh i t i t n . i t t ị c thờ n và ờ ộkích thích tư ng ứ vớ ơ ng i bị nh. tầ số cư ng đ i. có ờ p: 1. i ưc ng úng 6. chỉ y ra đ vớ lý thuyế khi đ ợ kích thích xẩ úng i t.Tùy theo tình trạ bị lý. ưc mộ lầ và sau đ đ yên kim cho đn khi có cả giác ngứ báo hiệ sựchấ dứ chu kỳđ u t n. Nế vư t quá thờ hạ đ sẽ t ị u ợ i n ó gây ra sựphả tác dụ hoặ đ khi không còn tác dụ n ng. tư ng tác và phả hồ i i t ơ ơ n i.là sựlư kim qua nhiề chu kỳ iề chỉ trọ vẹ sẽ em lạkếquả liệ lâu bề hơ u u đu nh n n đ i t trị u n n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ờ ộvà thờ gian khích thích i nhấđnh. c ôi ng nữ Đ u này cũ có nghĩ là nế chư đt đ ợ mứ nhấ đnh nói trên thì kếquả ng sẽ a. Thuyế này có giá trị i các hình thứ tác đ ng vào huyệ nhưchâm kim.26. Thuyế “ t Bình Thông Nhau” Giữ ngư i chữ bị và bị nhân có mố quan hệ u “bình thông nhau”. Nhữ ố ng ng t n a n ng huyệ hay bộphậ đ i xứ nhau thì có tính tư ng tựhay kháng nhau. Ví dụH.

Thuyế này cũ có giá trị các t t ng trong Diệ Chẩ có sựsinh hay kh ắ giữ các d ấ n n: c a u hiệ chẩ đ và tình trạ bị lý. iề nhậ nh t ng.vn Page 23 . Hay gò má thuộ tim (sắ đ ) tựnhiên có mầ xanh đ (thuộ thủ thì tim có bị vì c c c ỏ u en c y) nh thủ khắ hỏ v.34 khi đ chung vớ nhau sẽ : c a i i phát huy tác dụ lớ hơ khi đ chung vớ các huyệ khác. H. Có thể các bị trên c nh y nh ng. ư ng n n biế t n nh t n. Ngoài ra. Ví dụ H. a i ang nh. Đ là tùy theo bị nhân đ bị nh ở i n ng : t ó nh ang bị đ Tuy nhiên.124 và H.v … y c a.124. t cách khác hơ bị càng nặ thì đ ờ dẫ truyề càng rõ rệ Trái lạ đ ờ dẫ truyề càng n. Ví dụH. 8. Thuyế “ ớ Chẩ Về t Nư c y ChỗTrũ ng” Mỗ huyệ trên mặ khi bị đng sẽ i t t tác ộ chuyể “khí” về i cơquan hay bộphậ đ có bị chứ n nơ n ang nh không chuyể về i không có bị Đ u này có thể n ra rõ ràng khi bị thậ nặ Nói mộ n nơ nh. Chú thích: Đ ờ dẫ truyề là cả giác rầ nhẹ ư ng n n m n nhưkiế bò.7. i.127 khắ bị tiêu chẩ do lạ bụ H. cũ có sựsinh khắ giữ bị và ng n n i i t ng c a nh cơthể . Thuyế Sinh Khắ t c Có sựsinh khắ các huyệ trên Mặ Sựsinh khắ này là tư ng đi. tư ng tựnhưnư c chỉ y vào chỗtrũ (đ thiế nư c). ng t: i t liên đn t cơquan hay mộ bộ n mà t phậ thôi. trong mộ thờ đ m nào đ khí c a t i t i iể ó.6 . c ơ ố n n c kỳ lự giữ các huyệvớ nhau. u n oán ng nh Ví dụ bị nhân bị ng nấ cụ hay sư chân thì khó tránh khỏ tửvong. dẫ đn cơquan hay bộphậ đ n n ế n ang bị nh. n c ng c a). a khắ kim. ư ng n n yế kém thì bị trạ càng thuyên giả và đ ờ dẫ truyề sẽ n mấ khi că bị dứ hẳ u nh ng m.edu. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chứ n ợ ơ ớ chẩ ng ang u ớ không chẩ vào y chỗđ đy nư c. Hiệ tư ng này.ebook. thư ng thấ ởcác bị nhân nhậ cả khi châm trúng huyệ bị ờ y nh y m t. có lúc lạtruyề ra phía lư (ví dụ huyệ0). Thuyế này cũ giả thích tạsao khi cùng mộ huyệ mà có lúc lạ dẫ truyề ang ầ ớ t ng i i t t i n n ra cánh tay.26 giảrư u. và phầ lớ tùy thuộ vào chu c t t. nh ng ư ng n n t. i ợ i ộ nói nh kỵ huyệtrên. ta cũ nên biế mỗ huyệ chỉ hệ ế mộ số âu. Nghĩ là hai H.26 khắ H. giả đc.34 sinh H. Hoặ vùng má thuộ : nh chứ c c ng i c c phế c trắ tựnhiên hiệ ra sắ hồ (thuộ hỏ thì có nghĩ là phổ đ có bị vì hỏ (sắ ng).

vì nế không. tạ phủnào? Bị ra sao? Thờ gian mang ờ nh i biế nh ng nh i bị ngắ hay dài? Nguyên nhân xa. gầ tạ tác ra sao. Vấ (hỏ Chẩ (chẩ đ n: ng n n i). Nghe. i nh nhân (Vấ chẩ đ xem họbị gì? Mứ đ sao? Nhưthế n n) ể nh c ộra làm sao có thể a đ bị đ ợ chữ úng nh ư c. trong nghành Y. cửchỉđ đ ng. ỏtía. Nế Đ u ông Y có tứchẩ Vọ (nhìn). Da t nh t n). i. p i ng ng a ng nh Tư ng tựnhưvậ muố thự hiệ đ ợ công việ đy phứ tạ và tế này. i a nh nhân ra sao? Ví dụ sắ mặcủ bị nhân mầ gì (tái xanh. Đ a ông cũ nhưTây. có đ t n u. iệ . Nhìn (Vọ chẩ ng n) là phư ng pháp quan sát bị nhân qua: sắ mặ dáng đ u. qua đ t n.edu. v. hay Quan Sát Mặ ngư i bị (Diệ chẩ hay Sờ Mặ bị nhân (Thiế chẩ hay Hỏ Kỹbị t ờ nh n n). ứ m. ngõ hầ đ lạkế quả liệ mau u em i t trị u chóng và hữ hiệ u u. c nh t c ng u n t. hoàn cả sinh số nh ng củ bị nhân. m. Vă (nghe). n. hễ nh nhân đn là cứ“nhắ mắnhắ mũ nhào vô lấ cây dò huyệ ấ day lung u ờ bị ế m t m i” y t n. nhân tế a bị nhân ra sao? củ nh Đ qua đ có thể u rõ hơ về nh trạ hầ có thể ư ra nhữ phư ng pháp đ u trị ể ó. Sờ Nắ Gõ. khó chị có ôm bụ rên la.BỐ BƯ C KHÁM BỊ VÀ CÁC KỸTHUẬ N Ớ NH T KHÁM BỊ NH GSTS Bùi Quố Châu c Việ đu tiên củ Chữ Bị là Khám Bị Nghĩlà. tìm hiể xem bị nhân bị c ầ a a nh nh. i ó. ở a ờ nh. trắ bệ đ : c t a nh u ng t. ngư i khám bị mớ có thể t rõ bị ởcơquan.v…Thêm vào đ ngư i khám bị còn nh n n.v…) mặmày có nhă nhó. thì Tây Y cũ có: ng Nhìn. hoặ châm liề mà chẳ cầ khám bằ cách dò Sinh Huyệ (Ấ chẩ t nh c n. đnh xem bị ị nh nhân mắ phả bị gì? Và nguyên nhân ởđ là vấ đ trư c tiên phả đt ra củ việ chữ bị c i nh âu? n ề ớ i ặ a c a nh. n ng. a u nh binh gì? Ởbộ phậ nào? Mứ đ bị ra sao? Đ thế n c ộ nh au nào? Đ bao lâu? Có chu kỳ au hay không? Đ là việ bắ buộ phả làm. ta làm sao biế chữ bị gì? ây c t c i u t a nh Nhiề ngư i. ng n ng t n n). u đa ng ơ iề thích hợ vớ từ tình trạ củ từ bị nhân. ờ nh phả lư tâm đn: tâm tư tình cả nguyệ vọ tưtư ng củ ngư i bị về i u ế . v. i c. nằ ngồ củ bị ơ nh c t. n n oán). chúng ta cũ cầ ơ y. tung trên mặ bị nhân. t nhằ c ích ểị nh ư c nh bị Mứ đ nh ra sao? Đ từđ mớ có cách xửlý thích đ c ộbị ể ó.vn Page 24 . o ó. cách cưxửcủ bị nhân đi vớ gia đ quan hệ a nh a nh ố i ình.ebook. n c n ưc c ầ c p nhị ng n phả áp dụ bố bư c khám bị nhưsau: i ng n ớ nh  NHÌN  SỜ  DÒ SINH HUYỆ T  HỎ I 1. Nói mộ cách khác hơ việ khám bị là mộ công việ trọ yế và cầ thiế Bở vì. Xư nay. ng ổmồhôi hộ có đ cà nhắ có mệ t. i áng. tím tái hay thâm xạ m. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. hiể n bị ng. Tấ cả m mụ đ làm sao đ đ rõ đ ợ bị nhân bị nh gì? . vấ đ khám bị đ chẩ đ ng n ề nh ể n oán.

c các Đ M hay VÙNG NHẬ CẢ này.ebook. Sờ(Thiế Chẩ t n) là phư ng pháp chẩ đ bằ cách SỜDA hay SỜvào HUYỆ Nhiệ đ a da thịcũ như ơ n oán ng T. ồ i. nh t.v…). thấ bị nhân nhă mặkêu đ thì ta có thể : T t y nh n t au. ề n nh ng c e. Sau khi n p a nh ang u thể m.vn Page 25 . và sắ có bị trong cơthể Đ ng thờ chúng ta còn có thể t đ ợ mứ đ ng nhẹtă p nh . t ó au a. BÚA GÕ hay IỂ Y M t) T. cửchỉhành đng củ bị i ng: i u u t. t p iể u t. ư c nh t u và 2. hoặ tổ hợ các dấ hiệ đ đu phả ả tình trạ sứ khỏ bị tậ củ bị nhân. ộ a nh nhân. ra nh Cao Huyế Áp. thông qua việ Hỏ Kỹ c i Bị Nhân mớ có thể u đ ợ tỏ ờ …Cho nên. n ó. cả tứ ngự v. DÒ lạ huyệ trên. u m ư c. Dò Sinh Huyệ t Ấ Chẩ ả n (gõ vào huyệ n n-Đ Chẩ t)-Nhiệ Chẩ (ngả cứ t n i u). u êm. bộphậ nào trong ng t ồ ng iể n cơthể rố loạ chứ nă hay bị ơ tổ thì cơquan hay bộphậ đ sẽ i TÍN HIỆ bị i n c ng thư ng n. Ta phả nhớrằ mỗ dấ hiệ trên mặ cũ nhưmỗ trạ thái.v… u âu. c t ộgiữ trán a (nóng) và cằ (lạ khác nhau rõ rệ Đ u đ chỉ bị nhân bị m nh) t. đ ang. Theo lý thuyế “Đ ng BộThố Đ m”: khi các cơquan.mỏ v. gở U lên trên MẶ qua các vùng hay các huyệ tư ng ứ vớ nó. 4.edu. biế ư c nh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Đ là công tác thông d ụ nhấđ tìm hiể bị trạ củ bị nhân qua việ khám phá các ây ng t ể u nh ng a nh c Đ M NHẠ CẢ (sinh huyệ trên DA MẶ Có thể c hiệ bằ CÂY DÒ. mị màng cũ đu phả ả tình trạ sứ khỏ hay bị tậcủ bị ộ n c. đ IỂ Y M tìm ưc ng n ã. i a đợ bị mộ cách có hiệ quả nhanh chóng. t óng âu? c u p n không? Hay có bị nám không? Nế có thì nám ởđ v. suy luậ ra. t ộcủ t ng đ să chắ trơ láng. Do đ thông qua việ khám phá T t ơ ng i ó. thự n ng các dụ cụkhác. nh nh) Đ hay Tây Y cũ thế Vì có nhiề vấ đ liên quan đn bị mà chỉ ông ng . t 3. ng i ng . iề ó. úng c nh. cơquan hô hấ củ bị nhân đ suy yế (cụ là ho. m. ng a nh ó ã t Hoặ ta có thể c DÒ Sinh Huyệbằ Đ u NgảCứ Khi bắ gặ đ m nào Hút Nóng Nhiề Nhấ t ng iế i u. trên da mặ có tàn nhang không? Nó đ ởđ hoặ có nhiề nế nhă i. qua việ Hỏ ta có thể t đ ợ bị nhân nh i hiể ư c tư ng c i. n n ng ề n nh ng c e nh t a nh nhân. đ từđ mà tìm ra đ gố bị Có nhưvậ mớ chữ n i t ể ó. t phậ ơ ng ang nh ờ Đ cũ là cách DÒ Sinh Huyệ Nhậ Cả Nhấ và Chính Xác Nhấ ây ng t y m t t. ng giả thế m nào? Ví dụ dùng CÂY DÒ HUYỆ dò qua huyệ 3. cầ phả quan sát thậ kỹcàng. y.v…). nh nhân hay mắ chứ đ tiể nhiề tiể đ hay tiể không cầ đ ợ hoặ nhiệ đ c ng i u u. c ng p u u ó. Hỏ (Vấ Chẩ i n n) Hỏ là việ cầ thiế đ tìm hiể Bị Tình (tình trạ bị Bị Nguyên (nguyên nhân bị mà i c n t ể u nh ng nh). chúng ta sẽ ra đ ợ nhữ bộphậ hay vùng. thì biếngay bị đ a mộ i i t au u ớ t nh ã giả Và khi huyệđ không còn đ nữ cũ có nghĩlà bị đ đ dứ hoàn toàn. không còn đ nhiề nhưtrư c. Ví dụ da thịởcằ mề nhão và lạ phả ánh cơquan Bàng Quang bị : t m m nh n nhão (suy yế nên bị u). biế ư c c ộnặ . nh t a nh Cho nên. u n ề ế nh. t. Mạ Nhấ Sâu Nhấ thì biếngay là cơquan. Ngoài ra. bộ n tư ng ứ đ có bị (thư ng do hàn). c c chữ trị t thờ gian.

ta phả Bình Tĩ TựTin. c n ưc n ớ ã m ưc n a kếquả bị rồ t trị nh i. ng nh. và tiế hành đy đ . n ầ ủ n n N BƯ C KHÁM BỊ đ Thự hiệ đ ợ “Bố Bư c” trên là ta đ nắ đ ợ hơ phân nử (50%) Ớ NH ó. cẩ thậ BỐ i. ứ ớ nh i nh. Tóm lạ đ ng trư c bị nhân. Ví dụ sau khi hỏ bị nhân. n iề nhiề nh ng Nói mộ cách khác hơ rấ nhiề bị sẽ ư c chữ khỏ dễ t n: t u nh đ ợ a i dàng nế ta biế cách HỎ đ tìm u t I ể nguyên nhân gây ra bị Phảbiế chị khó hỏ bị nhân. t. i t u i nh ừ t i . Muố trị n gố că bị viêm họ này. Biế đt câu hỏ mộ cách KHOA HỌ và KHÉO LÉO thì ngư i chữ b ị sẽ m vữ đ ợ tình t ặ i t C ờ a nh nắ ng ư c trạ bị cũ nhưnguyên nhân gây ra bị Từđ có thể n ra phư ng án thích hợ đ chữ ng nh. Đ ng sợmấ Thờ Giờ nh. chúng c ng u ớ á nh n tậ c n nh ng ta chỉ n khuyên bả bị nhân nên kiêng cữhay giả hẳ việ sửdụ hai món trên thì bị tự cầ o nh m n c ng nh nhiên bớ không cầ đ u trị u ngày mà bị tựnhiên cũ lành. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. chọ ơ p ể a bị nh. ta khám phá ra bị nhân hay bị : i nh nh viêm họ là vì có thói quen hút ng thuố lá và uố nhiề nư c đ lạ trong ngày.edu.vn Page 26 . VÌ MẤ THỜI GIAN HỎI NHƯ T NG BỚT Đ ƯỢC THỜ GIAN TRỊ I LIỆ U. âu hệ vợchồ hay quan hệ i làm việ ng nơ c).đ nhưthế au nào? Đ ởđ au âu? Cũ nhưnguyên nhân sâu kín củ bị đ do đ mà có (nhưquan ng a nh ó. ó.ebook.

v. t. nằ trong nhữ vùng nhấđnh. ở ng. thẹ nám. cụthểchi tiếcủ các đ hình. chân lông. i au t: m.NHỮNG BIỂ HIỆ BỊ LÝ HAY DẤ HIỆ U N NH U U BÁO BỊ TRÊN MẶ NH T GSTS Bùi Quố Châu c Dấ hiệ báo bị thư ng biể hiệ trên bộmặ củ con ngư i. n. thái củ da. n.  Nế Nhă nế nhă (dài. ộ n c a t. Đ m đc biệlà chúng xuấhiệ mộ cách có trậtựvà có hệ ng ng nh iể ặ t t n t t thố hẳ hoi.v… ng. v. n. Loạ Không Thể i Thấ Đ ợ (gồ 2 loạ y ưc m i)  Cả giác củ bị nhân: đ không đ tê. m. tía. xanh. xạ vàng. lỗ ng.Loạ không thấ đ ợ bằ mắ(ghi nhậ qua cả giác. ng. t các loạ dụ cụnhưcây dò huyệ cây lă v. bị nhân đ bị nh hoặ chứ gì.edu. thố mỏ cộ cứ phừ m a nh au. mứ đ và tình trạ bị ra sao? âu ng . i. au. khi sắ sáng sủ hay u ám. nặ nề ê ẩ nhộ cắ xé. c t. các cơ đ să chắ củ da thị tính đ hồ củ các ơ . a nh 2. mát. hình thể hình dáng củ từ bộphậ khu vự trên mặ a . lởloét. t.v… t Lư Ý: Khi Diệ chẩ phả lư ý đn phầ tổ quát như khuôn mặ vẻ t. c t. ng t i.ebook.  Mầ Sắ mầ da. lông mă lỗ o. đ. t. mặ t. Loạ Thấ Đ ợ Bằ Mắ i y ưc ng t  Hình Thái: khung xư ng. v. các vế ban. ch máu. n. n m. xúc giác nhưsờ ấ vuố hay dùng i y ư c ng t n m . n t.vn Page 27 . àn i a mô các cơ sựco giậ củ da thị u xư ng. bóng láng hay sầ sùi. các mô. mạ u t: n.Loạ thấ đ ợ bằ mắ (qua quan sát trạ thái tĩ và đ ng củ bộ t) i y ư c ng t ng nh ộ a mặ 2. a ng n. p n: p n n. Nói mộ cách khác hơ nhữ biể hiệ này. ). t a ủđ biế nh ó bị c ng đ (tạ phủ kinh mạ bộ n nào). 1.v… ỏ m  Dấ Vế mụ trứ cá. nét mặ sắ mặ tóc u n n i u ế n ng : t. châm chích. hoặ nám đ nâu u c: u c a n c en. đ m. t a ồ ờ ng ơ cầ t nhữ biể hiệ củ bị lý (tứ là nhữ biể hiệ khác thư ng hay bấthư ng) nằ ởvị nào ng u n a nh c ng u n ờ t ờ m trí củ đ a ồhình. n. u mỡ hình thái củ mạ máu (các loạ hình . ch. ng u n m ng t ị đ hình trên mặ ngư i. trong các n t n. m. hình dạ tính chấcủ nó ra sao là đ ể t. tàn nhang. t t n. nố ruồ mụ thị mụ cơ bớ lang ben. tai củ bị nhân. buố nhói. ngư i áp dụ phư ng pháp này. t a t.v…) i ng t. a ch i). ng . ngắ lớ nhỏ vếcắ(ngắ dài). nh ớ ộ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. lạ (dư i 37 đ ). Do tính chính xác.  Nhiệ Đ t ộnơ vùng đ hay sinh huyệ ấ nóng. phậ c ộ ng nh Có hai loạbiể hiệ bị lý: i u n nh 1. chỉ n biế . ng nóng. tứ là nhữ vùng tư ng ứ vớ các cơquan. bộ n đ đ ợ hệ ng ồ t ờ c ng ơ ng i phậ ã ư c thố hóa. a. bỏ ngứ rát. ố hổ ng. ơ . Mỗ loạbiể hiệ phả ả mộ u u nh ờ u n t a ờ i i u n n nh t tình trạ bị lý khác nhau.

p n tàn nhang. n Bị LƯ I . hiế muộ nh n n. tinh loãng. ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vẹ cổ hay bị o . 423. nố rồ t i. nhang Nố ruồ t i Thẹ n ế nhă sâu. nh ẻ m n. 421 CUNG MÀY Biể Hiệ Bị Lý u n nh Tàn nhang. o. c ầ vùng H. cư m nư c.vn Page 28 .98: đ khuỷ tay au u vùng H. v.RĂ nh Ỡ NG Tàn nhang Tàn nhang. co thắ t đ ng mạ lớ tim ộ ch. t nố ruồ t i Nhiề nế nhă ở2 u p n bên phầ trên số n ng mũ i vế nám. thẹ o Ý NGHĨ A Bị về t: cậ thị n sắ thoái hoá nh mắ n .310. nhãn áp. cả m Ấ Đ N ƯỜNG (giữ hai đu mày) a ầ MÍ MẮ TRÊN T NGOẠTẰ M (mí mắduớ t i) Giữ MŨ và GÒ MÁ a I CÁNH MŨ I (lệ ạ trên) đo SỐNG MŨ I (phía trên) SỐNG MŨ I VÙNG H. ung thư bư u tửcung ơ .ebook. 197 khu vự mắcủ Đ Hình c t a ồ Phả Chiế Ngoạ Vi (H1) n u i TRÁN-vùng H.Mộ Số u Hiệ Chẩ Đ Nhìn Thấ Bằ t Dấ u n oán y ng Mắ t KHU VỰC TRÁN-vùng H. táo bón au vùng H. vếnám. viêm mũ dị ng nh I i ứ Thẹ o Tàn nhang Đ LƯ kinh niên au NG Đ CỘ SỐ au T NG Bị nh nặ ởbộphậ sinh dụ liệ bị ng n c: t dư ng. nố ruồ t i Bị MẮ nh T Bị sạ thậ bị vú.129: đ cổ au tay.97: đ vai. đ cánh tay y au Bị HO -SUYỄ nh N-LAO PHỔ I Bị MŨ : viêm xoang. nố ruồ tàn t t i. 360.100. nố ruồ t i Bị tim mạ :nhồ máu cơ nh ch i tim. đ khó. sẩ thai. loạ c. nố ruồ t i Tàn nhang.61 và Đ U MŨ Ầ I Tàn nhang. mấ ngủ iể ờ ớ t .HÀM . hoàng đ m.edu.v… Bị tâm thầ nhứ đu kinh niên nh n.

táo bón Nhứ đ u gố sán lãi c ầ i. gãy chân ư c. nố ruồ t i. nố ruồ t i. n ừ ể hiể m ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nế nhă p n Tàn nhang.ebook. ào sâu các biể hiệ bị lý khác mà các bạ sẽ p trên thự tế Mong các bạ áp dụ mộ cách u n nh n gặ c .37. rố ruồ t i. Viêm họ viêm dạ ng. hổ Tàn nhang. 40.edu.7 (bên trái) Đ U MŨ Ầ I CẰ M CẰ M SƠN CĂ N Trên đ là mộ số u hiệ “DIỆ CHẨ ây t dấ u N N”.vn Page 29 . ng. đ chân. có tác dụ gợ ý. và cầ tránh đ ng đ bị u lầ là “Xem Tư ng”.41. rố loạ thầ kinh tim nh nh i n n Hen suyễ viêm họ đ gáy n. 50. nố ruồ t i Tàn nhang. nố ruồ t i. nố ruồ t i. 275 CÁNH MŨ I VIỀ TAI N Đ NH TAI Ỉ VÙNG H. viêm gan. vếnám t Tàn Nhang Tàn Nhang Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Tàn Nhang Thẹ o Nố Ruồ t i Nố Ruồ t i Đ au/yế gan. n ng t khéo léo. tiể đ đ tiể không cầ lạ nh u êm. nố ruồ t i Tàn nhang. dễ y nh đ ờ c : ẻ sẩ thai. 233 VÙNG H. ch Bị đ ờ ruộ huyế trắ hay bao tử nh ư ng t. dạdày au Bị về ư ng sinh dụ nữ đ khó. dày.14. cung Bị buồ trứ (bư u. t ng . thẹ lỗ ng nhỏ o. au Bị BAO TỬ-Đ Thầ Kinh Toạ nh au n Bị GAI CỘ SỐ T NG Bị MẮ nh T Đ ẺKHÓ Pholip CỔTỬCUNG Tiể Không Cầ Đ ợ u m ưc SỎ BÀNG QUANG I UNG THƯLƯ I-Bị LƯỠ Ỡ nh I-CỔGÁY Hai Bên NHÂN TRUNG VIỀ MÔI N BỌ NG MÁ VIỀ MŨ N I CẰ M GÒ MÁ Trư c DÁI TAI vùng ớ H. i u m i đ ợ bạ chân. giúp cho các bạ nghiên cứ đ ng i n u. thẹ o Tàn nhang sát viề n môi trên-nám Các tia máu đ ỏ Các tia máu đ ỏ Tàn nhang. rố loạ kinh nh ng ng ớ i n nguyệ đ vùng đ vếdị hoàn) t. yế sinh lý u Lạ chân.VÙNG H. bị tim. . 39 NHÂN TRUNG Tàn nhàng. ung thưgan u Đ lá lách. au ùi. thẹ o Tàn nhang. ung thưtử m n. hiế muộ tiêu ra máu. i au Bị vú.

vn Page 30 .Mộ Số t HuyệGiúp Chuẩ Đ t n oán và Chữ Trị a Bị nh Huyệ 103 t Huyệ 290 t Huyệ 12 t Huyệ 15 t Huyệ 39 t Huyệ 37 t Huyệ 50 t Huyệ 41 t Huyệ 300 t Huyệ 269.edu.ebook. 74. 275 (vùng tam giác) Huyệ 143 (vùng tam giác) t Chẩ Đ n oán “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Tiể Trư ng u ờ Viêm Xoang Gai Cộ Số t ng Huyế Áp Cao t Bao Tử Lá Lách Gan Mậ t Thậ n Tim Viêm Khí Quả n Táo Bón Viêm Họ ng Trĩ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.61. 3 t H. 64 (vùng tam giác) Huyệ 38 (vùng tam giác) t H. 14.

edu.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 31 .ebook.

ebook.HUYỆ THƯỜ DÙNG T NG Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 32 .edu.

nơ giáp vớ mũ m t a i i i 18 20 V A 19 21 VI-VII B Điể nố3/5 trên và 2/5 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 127 đ n huyệ m i ớ a oạ ng t ế t 20 22 XI-XII O 87 21 23 VII-VIII O Trên tuyế VIII vài mili mét n 22 26 IV O Điể giữ đ n nốhai đ m cao nhấ củ đ u mày m a oạ i iể t a ầ 23 27 X L Trên đ ờ dọ qua chỗhỏ cuốgờxư ng mày-ngang chân cánh ư ng c m i ơ 24 28 VIII .VII G 28 32 VIII G Bên phả i 29 33 VII .BẢ TÌM HUYỆ TRÊN MẶ NG T T Hư ng dẫ ớ n: * Ô huyệ không gạ chéo chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ ởphía trư c mặ (đ hình chính diệ t ch a ng t y ưc ớ t ồ n) * Ô huyệ có gạ chéo và tô màu chứ nhữ huyệ nhìn thấ đ ợ khi nhìn ngang mặ (đ hình trắ diệ t ch a ng t y ưc t ồ c n) TỌA Đ Ộ CHÚ THÍCH HUYỆ T STT TUYẾ N TUYẾ N SỐ NGANG DỌC Trên đ ờ biên giữ bình tai và da mặ ư ng a t-ngang đnh dư i khuyế dư i ỉ ớ t ớ 1 0 VII P-Q bình tai 2 1 VII O Trên đ n nố hai huyệ 61 (hai bên 1mm) oạ i t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang qua đ u trên củ nế nhă ư ng c a ơ ầ a p n 3 3 VII-VIII G mũmá i 4 5 VIII D 5 6 X-XI G 6 7 IX B 7 8 V O 8 9 X-XI M 9 10 VIII-I N 10 12 V B 11 13 VI-VII G 12 14 VIII-IX P-Q Nơ tiế giáp giữ bờdư i trái tai và góc hàm i p a ớ Đỉ củ hỏ sâu nhấ giữ xư ng chũ và xư ng hàm dư i sau trái nh a m t a ơ m ơ ớ 13 15 VIII-IX P-Q tai (xem hình sau tai góc dư i bên phả ớ i) 14 16 V P-Q 15 17 IX E 16 18 V C 17 19 VIII-IX O Điể cao nhấ củ rãnh nhân trung.vn Page 33 .IX M mũ i 25 29 X E-G 26 30 VII .IX B 32 36 VIII -IX E-G 33 37 VIII G Bên trái 34 38 IX G 35 39 VIII .edu.IV C-D Cách bờtrên đ u trong cung mày khoả 5mm ầ ng 31 35 VIII .IX E-G Giao đ m củ nế nhă mũ má và đ ờ ngang chân cánh mũ iể a p n i ư ng i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VIII M 30 34 III .VIII L-M 27 31 VI .ebook.

VIII XI IX VIII .IX VII .IV IV .ebook.VIII XII X .VIII VI VI VII .IV III .XI XII VI XI VIII X IX . là đ m nố1/3 trong và 2/3 ngoài củ đ n từ iể i a oạ đ u mày đ n đnh mày ầ ế ỉ Thẳ trên đ m cao nhấ củ cung mày.VIII VII .IX IV VI VI VIII .IX VII .iể a đ n nốhuyệ số0 và 14 oạ i t Giao đ m củ đ ờ thẳ dư i khóe miệ khoả 1cm và tiế iể a ư ng ng ớ ng ng p tuyế bờmôi dư i n ớ Điể lồnhấ củ ụcằ (đ m giữ ụcằ ) m i t a m iể a m Sát bờtrên cung mày.IX VIII .Q N-P D-E H-K G-H L-M B Chỗlõm nhấ củ k huyế trên vành tai t a t (Bên trái-Bên phả là huyệ 52).IX XII VII -VIII IX -X TAI TAI TAI V .N M G D-E L G D-E D-E TAI A-B P-Q O N-P E C P-Q P.36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 40 41 43 45 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 68 69 70 71 72 73 74 75 79 80 85 87 88 89 91 94 95 96 97 98 99 100 101 VIII VIII -IX VII .IV III . Ngang huyệ 61 trên đ ờ dọ tiế i t t ư ng c p xúc vớ bờngoài cánh mũ trái i i Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờtrong khóe mắ và đ u trên củ nế iể a ư ng c t ầ a p nhă mũmá (sát bờdư i xư ng mũ n i ớ ơ i) Điể thấ nhấ chân cánh mũ m p t i Bên trái (Bên phảlà huyệ 50) i t Giao đ m củ đ ờ dọ qua giữ con ngư i (nhìn thẳ và bờdư i iể a ư ng c a ơ ng) ớ xư ng hố mắ ơ c t Điể giữ đ n biên giữ cánh mũvà da mặ m a oạ a i t Điể giữ củ đ n biên giữ mặ trư c dái tai và da mặ Đ m giữ m a a oạ a t ớ t.VIII VIII .edu.vn Page 34 .X X III . t P-Q D-E L M D M O D C M.VI VII .V XII H H O B E D-E E-G G D D-E O Bên trái Bên phả i Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từhuyệ s ố1 đ n huyệ số23 m i ớ a oạ t ế t Bên phả i Bên phả(bên trái là 120) i Bên phả i Ngang chân cánh mũphả và tuyế dọ G bên phả i i n c i Bên phả bên trái là huyệ số58 i. sát bờtrên cung mày ng iể t a Điể giữ huyệ 97 và 98 m a t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.IX VI VIII VIII .VIII VIII VIII VIII .

IV V V VIII VIII . ngay phia trên đnh củ vành tai) a n ỉ a Giao đ m củ đ ờ dọ giữ mũ và đ ờ tiế tuyế ngang bờtrên iể a ư ng c a i ư ng p n củ hai lỗmũ (mũngư c lên.VIII XI .IX II II II .VIII II III .III III .IV VIII .VII II .VIII VIII VII . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 106 và 26 (chính giữ tuyế III-IV) a n Sát bờdư i xư ng mũ ớ ơ i Sát mí tóc thái dư ng.IV IV .edu.V IX VIII VIII .V IV IV VI .IV II XI XI III III III .vn Page 35 .N B M. Ngang huyệ 103 ơ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.III O XI .ebook.82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 102 103 104 105 106 107 108 109 113 120 121 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 138 139 143 145 156 157 159 162 163 170 171 173 174 175 177 178 179 180 183 184 185 188 189 191 III .VII III . hình nhỏgóc dư i bên phả a i i ớ ớ i) Giao đ m củ đ ờ dọ qua bờk hóe mắ và bờcong trên ụcằ iể a ư ng c t m Bên phả i Sát mí tóc thái dư ng.XII XI .N Ngay chính giữ trán a Bên trái Bên trái Giao đ m củ đ ờ ngang giữ trán và đ ờ dọ qua bờngoài iể a ư ng a ư ng c tròng đ en Giao đ m củ đ ờ thẳ chính giữ mặ và mí tóc trán hoặ đ i iể a ư ng ng a t c ố xứ huyệ 173 qua huyệ 26 ng t t Trung đ m đ ờ cong phân cách bờmôi dư i và ụcằ iể ư ng ớ m Trong tóc.XII II .III IV .XII XI IX .VII VII .N B-C O M. Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ ơ m c i iể a t 103 và 106 (chính giữ tuyế III-IV) a n Điể nố1/3 trên và 2/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t Sát mí tóc thái dư ng.XII XI .IV VIII IV .N B C-D M M. phía trên tai.IX VI .X VI . Nằ trên trụ đngang qua đ m giữ huyệ m c i iể a t 106 và 65 (chính giữ tuyế III-IV.V VI II L-M O G H O B O O D E D-E K H G O O G L M L K K TAI Q O D-E D D E L O TAI D-E O B B M.IX VII .

edu.VI O-I III III .XII XI . Hợ vớ p i huyệ 41 và 50 thành tam giác đ u t ề Điể nố1/5 trên và 4/5 dư i củ đ n từhuyệ 127 đ n huyệ 87 m i ớ a oạ t ế t Điể cách đ ờ dọ giữ cằ 4mm và trên gò xư ng hàm dư i m ư ng c a m ơ ớ Điể nố1/4 trong và 3/4 ngoài củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n huyệ 292 ớ t ế t Điể giữ củ đ n cong theo gò xư ng hàm dư i từhuyệ 254 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 292 t Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gò xư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 254 đ n 292 ớ t ế Điể nằ trên đ ờ thẳ qua tâm con ngư i và chính giữ bềdày m m ư ng ng ờ a củ mày a Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ 14 t Ngang huyệ số3 t Ngang huyệ số19 t Nghang huyệ số1 t Trên đ ờ dọ qua giữ c on ngư i-ngang đ m lồnhấ củ ụcằ ư ng c a ơ iể i t a m. Ngang huyệ 106 ơ t Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mày đ n huyệ số8 m i ớ a oạ ầ ế t D D L-M H L K D G D-E B D-E H G-H O O B N-P O O-A A-B B-C D-E E.IX VIII .VIII X VII .vn Page 36 .ebook.XII I I M. trên gò xư ng hàm dư i ơ ớ Ngang huyệ 22 t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.V II TAI TAI TAI TAI TAI V .IV O X X .IX VII .VIII VIII . ư ng chính giữ tâm đ ng tửvà bờngoài tròng đ (nhìn thẳ a ồ en ng).Q K B B G G-H E G Dư i huyệ 219 k hoả 5mm ớ t ng Trên đ ờ dọ tiế xúc vớ bờngoài xư ng hố mắ và giữ bềdày ư ng c p i ơ c t a củ mày a (Bên phả Giao đ m củ đ ờ ngang đ m giữ cánh mũ đ ờ i).VIII VIII .XI IX -X X VIII XI .N A-B C Sát mí tóc thái dư ng.X VIII .128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 195 196 197 200 201 202 203 204 209 210 215 216 217 218 219 222 226 227 228 229 233 235 236 240 245 247 253 254 255 256 257 267 268 269 270 274 275 276 287 290 292 293 300 301 III IV .Q P.V III . iể a ư ng iể a i.IX XII XII XII XII III .XII X .IV IV .XI X .XI IV IX .IV VII .IX VII XI .G G E H K P.IV III .

VII V .XII XI .VI VIII VI VI III XII O O O-I II .VII VIII .VI III II . 40 tạ thành tam giác đ u t p i t o ề Điể nố2/3 trên và 1/3 dư i củ đ n từđ u mặ đ n huyệ số6 m i ớ a oạ ầ t ế t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.VIII VI .III II II II VI .ebook.N M.XI O-I VI VI V .IV III .VII III .vn Page 37 .V III .XII XI .III V .XII XI .VI V X .172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 302 303 305 308 310 312 319 324 330 332 333 340 341 342 343 344 345 346 347 348 353 354 355 356 357 358 360 365 377 379 401 405 421 422 423 432 437 458 459 460 461 467 477 481 491 505 511 I I IX .III I I I XI .Q C O L-M K C D H B C O M. m Điể giữ huyệ 126 và 342 m a t Bên phả i Nơ chẻđ củ ụcằ i ôi a m Điể giữ đ n nốhuyệ 197 và huyệ 310 m a oạ i t t Trung đ m tuyế E-G iể n Điể nố1/3 trư c và 2/3 sau củ đ n từhuyệ 130 đ n bờtrư c mí m i ớ a oạ t ế ớ tóc mai Trên đ ờ tiế tuyế v ớ bờmôi dư i ư ng p n i ớ Kế hợ vớ huyệ 61 và 491 thành tam giác đ u t p i t ề Điể nố2/4 trên và 1/3 dư i củ đ n thẳ từhuyệ 34 đ n huyệ 26 m i ớ a oạ ng t ế t Bên trái (kế hợ vớ huyệ 37.IV V .XI VI .IV VII .X H K G-H P.N K D-E B-C G-H D C E Trung đ m đ ờ ngang nốhai đ m thấ nhấ củ đ u mày.N L-M L-M L B O H E D H D-E K E O C B O C D E G E.XII X .X IX III IV .VI IX .IX II .G H H M. Ngay iể ư ng i iể p t a ầ dư i huyế 26 khoả 3-5 mm tùy bềdày củ cung mày ớ t ng a Trên gờxư ng hàm dư i ơ ớ Điể nố1/4 ngoài và 3/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm m i a oạ ơ dư i từhuyệ 343 đ n 293 ớ t ế Điể giữ củ đ n cong theo gờxư ng hàm dư i từhuyệ 343 đ n m a a oạ ơ ớ t ế huyệ 293 t Điể nố3/4 ngoài và 1/4 trong củ đ n cong theo gờxư ng hàm từ m i a oạ ơ huyệ 343 đ n huyệ 293 t ế t Trên đ ờ dọ qua giữ lỗmũ sát bờcong trên ụcằ ư ng c a i.edu.

edu.219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 521 555 556 557 558 559 560 561 564 565 567 630 XII V Trên tuyế 0 n Trên tuyế 0 n 0 0 0 III 0 VI II VIII .ebook.IX O N-P O O G H E G K D Q B-C Giữ mí tóc mai-ngang đ mắ a uôi t Trên huyệ 556 t Huyệ nằ sát mí tóc trán t m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 38 .

edu.NHỮNG Đ ỒHÌNH QUAN TRỌ NG Đ HÌNH SỐ 1 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 39 .

ebook.edu.Đ ỒHÌNH SỐ 2 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 40 .

ebook.edu.Đ ỒHÌNH SỐ3 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 41 .

Đ HÌNH SỐ 4 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 42 .edu.ebook.

ebook.vn Page 43 .Đ HÌNH SỐ 5 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ TRÊN MẶ N U I NG T Đ ỒHÌNH SỐ6 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 44 .ebook.edu.

vn Page 45 .Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ NỘ TẠ N U I NG TRÊN MẶ VÀ TRÁN T Đ ỒHÌNH SỐ7 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

vn Page 46 .Đ HÌNH SỐ8 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

edu.Đ ỒHÌNH SỐ9 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 47 .

edu.Đ HÌNH SỐ10 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 48 .ebook.

Đ HÌNH SỐ 11 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 49

Đ HÌNH SỐ 12 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 50

Đ HÌNH SỐ 13 Ồ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 51

ebook.Đ HÌNH SỐ 14 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 52 .

Đ HÌNH SỐ 15 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 53 .ebook.edu.

vn Page 54 .Đ HÌNH SỐ 16 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.edu.

vn Page 55 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 17 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 56 .ebook.edu.Đ HÌNH SỐ 18 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 57 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 19 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

vn Page 58 .ebook.Đ HÌNH SỐ 20 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

vn Page 59 .ebook.Đ HÌNH SỐ 21 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.

Đ HÌNH SỐ 22 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 60 .edu.ebook.

vn Page 61 .edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 23 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 24 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 62 .

ebook.Đ HÌNH SỐ 25 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 63 .

vn Page 64 .edu.Đ HÌNH SỐ 26 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.

ebook.vn Page 65 .edu.Đ HÌNH SỐ 27 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.ebook.Đ HÌNH SỐ 28 Ồ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 66 .

ebook.vn Page 67 .edu.NHỮNG DỤ CỤCĂ BẢ DÙNG NG N N TRONG CHỮA BỆ NH CÂY DÒ HUYỆ T CÂY CÀO \ CÂY LĂ CẦ GAI Đ NHỎ N U ÔI CÂY LĂ CÀU GAI Đ LÓN N ÔI Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

ebook. iệ i: c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.vn Page 68 .com hay qua ặ đ n thoạ (623) 792-7449 hoặ (623) 444-0696.CÂY BÚA NHỎ CÂY BÚA LỚ N NGẢ CỨ I U DẦ U MASSAGE Nhữ dụ cụcă bả trên và nhữ dụ cụđ c biệ cho Viet ng ng n n ng ng ặ t Massage có thểđ t mua ởwebsite http://ngobenatural.

edu.TÁM BỘ HUYỆ CĂ T N BẢ N Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook.vn Page 69 .

0. xanh xao. n n thuố lá c  Lãnh cả suy như c m. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. 7. kích ờ ơ http://www. 1. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. VỊ TRÍ HUYỆ T  22 (XI. 290. gầ ng ờ ợ i a i. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái TÁC DỤ NG  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t                CHỦTRỊ Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. nữ(progesteron. O) liên hệbao tử lá lách.BỔÂM HUYẾ T Dùng cho nhữ ngư i suy như c cơthểởmọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hoà nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Mấ ngủ khó ngủ t . 127. nh ng Huyế trắ dau bụ t ng. a 22. 17. c c Khó tiêu. Ngoài ra bộnày còn dùng đ m c n ểchữ ung thưmáu. ng kinh  Cơ nghiệ ma túy. Đ ổmồhôi chân tay Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Suyễ số thuố n. 64.ebook. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . bụ dư i. tử . u y n y ố hoặ muố lên cân thì dùng bộnày. c. ợ sinh dụ dư ng nuy. 113.edu. O) liên hệđ tửcung. 19. 63. 39. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng Page 70  63 (IX.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . gót áy chân. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ  127 (XI. ruộ non ng ớ t  An thầ mạ n nh  Ôn trung. 50. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng.

 7 (IX. đ ng. khí  Đ u hoà kích thích tố iề nam. . lư thông). câm ỡ  Bư u cổ ớ  113 (IX.ebook. ch ùi. . chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. D) liên hệtuyế Tụ (lá mía). ng ng. dạdày ng. B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. tay ơ t. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. tụ tạ y ng  Trợtiêu hóa        Huyế áp thấ t p Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng Ngự vú nhỏ tắ tia c. nữ(progesteron.vn Page 71 . đ o ỡ ơlư i.edu. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. n y thầ kinh phếvị sốX) n (tk           Đ buồ trứ au ng ng Đ dị hoàn au ch Đ đ au ùi Kém tiêu hóa Đ đờ ái ư ng Cơ đ do viêm Tụ n au y Đ thầ kinh tọ au n a Suyễ n Đ dạdày au Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n hiệ (TK sốXII) t  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng buồ n ng ng trứ dị hoàn. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. buồ trứ dị hoàn. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành. c sữ a  Suy như c sinh dụ ợ c.

 17 (IX, EG)  Chố dị ng ng ứ liên hệtuyế thư ng thậ  Tiêu viêm n ợ n  Làm ấ bổthậ thủ m, n y và tạ thậ ng n  Tiêu đ àm  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố vùng đ vế n ng ùi, , **Lư ý: tránh dùng huyệ u t thắ lư thậ ruộ già t ng, n, t này, nhấ là huyệ 17(-) trong t t  Cầ máu m trư ng hợ lởloét (nhưloét ờ p  Đ u hòa sựco cơ iề bao tử )  Tư ng tợthuố ơ c Corticoid  Đ u hoà tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. **Lư ý: vùng nhân trung và u Cả thiệ hô hấ i n p vùng môi tuyệ đ i tránh châm  Làm ấ ngư i t ố m ờ khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ n c ầ t n  Làm hư phấ tình dụ ng n c và khi có thai.  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói) và chố nôn ng  Tư ng ứ TK giao cả ơ ng m  Tư ng tợthuố ơ c Adrenalin  19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

         

Dị ng ứ Viêm nhiễ m Thấ khớ p p Suyễ n Đ vùng đ vế thắ au ùi, , t lư ng Suy như c cơthể ợ Huyế áp thấ t p Thậ hưnhiễ mỡ n m Tiêu chả kiế lỵ y, t Phỏ rát (chư lởloét) ng a

 Chế đ i t uố  Mă cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẫ i u)  Cơ ghiề ma túy n n  Nghiệ thuố lá n c  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ ừkhông tỉ táo nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 72

 64 (VIII, D) Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u

 Tiêu viêm, tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng), dạdày

     

Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Đ dạdày au Liệ chi dư i t ớ Đ lư i, đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n , ớ đm ờ

 50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh

**Chố chỉ ị ngư i có ng đnh: ờ
bệ huyế áp cao tránh dùng nh t huyệ này t

 Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hoà khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t

 Bong gân (tay, chân, cổ gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Đ thầ kinh tam thoa au n  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 73

 39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh

 Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c), p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y, t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng, tả tinh, di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom ,  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim, mệ i n p t khó thở  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng

 1 (VII, O) liên hệtim

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao

 An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c, khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 74

ebook. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. tay. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. giả cơgiậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. lở nh loét. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. m  Làm ấ tă lự m. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí . i  Suy như c cơthể mệ ợ . t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c. bộphậ sinh dụ n c.vn Page 75 . 0 (VII. chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. chân.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng.edu.

nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy.ebook. 19  41 (VIII. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu.BỘTIÊU VIÊM. bụ dư i. gót áy chân. O) liên hệđ tửcung. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. ruộ ng ớ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. ứ  Các bệ vềgan. nử bên đ u. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. m au mậ dạdày t. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. cơ ợ n thể Page 76 . 143.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . vai. m au . t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . 127. vai c .edu. TIÊU Đ C Ộ Dùng chữ nhữ nơ bị ng tấ lởloét a ng i sư y. 41. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t http://www.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a. Táo bón. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh.  Mờmắ nóng mắ t.

non  Hành khí  Tă lự ng c           19 (VIII. vư ng mạ ng ợ ch. n (sau khi giả phẩ i u) Cơ ghiề ma túy. nh táo  Thă khí. n n thuố lá c Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Nhứ ră hàm dư i c ng ớ Liệ mặ đ thầ kinh t t.ebook. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).edu. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. hộ trái c ơ t cây. táo bón. c c Khó tiêu. O) liên hệtim.  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin                        Suyễ số thuố n. phổ bao tử i. .vn Page 77 . không tỉ táo ừ nh Buồ ngủ n Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. viêm đ i trư ng ạ ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. au n tam thoa (thầ kinh số n 5) Chế đ i t uố Mắ cổ(xư ng. đ thư ng vị au ợ Đ bụ lạ bụ au ng. thuố n n c lá Đ quanh khớ vai au p Lừđ . . vậ lạ t ) Tiể đ u êm Đ dầ ái m Nặ ngự khó thở ng c Suyễ n Bệ tim mạ nh ch Số thuố c c Ngấ xỉ t u Suy như c thầ kinh ợ n Co giậ kinh phong t Cơ đ thư ng vị n au ợ Nôn nấ c Không ói đ ợ ưc Suy như c sinh dụ ợ c Cơ đ thậ cấ n au n p Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. nh ng Huyế trắ t ng Đ bụ kinh au ng Cơ nghiệ ma túy.

gót áy Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c  An thầ mạ n nh  Ôn trung. vai c . bư u ác hay còn gọ là ung các i i ớ ớ ớ i thư ởbộphậ nào trong cơthể ) n . các loạ bư u (bư u lành. m au .  Mờmắ nóng mắ t. 143. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t  127 (XI. n tiêu)  Đ hông sư n au ờ  Bệ hoàng đ n (vàng nh ả da)  Đ dạdày au  Miệ đ ng ng ắ  Thấ khớ p p  Táo bón  Đ chân dọ đ m kinh au c ở  Cholesterol trong máu cao  Nhứ hai bên đ u. Táo bón. t         Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom . hông a ầ sư n ờ  Giả đ vùng gan. ứ  Các bệ vềgan.vn  Mấ ngủ khó ngủ t . nử bên đ u. H) liên hệmậ và đ m kinh t ở Trấ thố n ng Đ u hoà sựtiế mậ iề t t Làm sáng mắ t Đ u hòa lư ng iề ợ cholesterol trong máu. m au mậ dạdày t.  Đ ổmồhôi chân tay Page 78 . O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. mậ nh t (nhưsỏ mậ ă không i t. 127. làm ấ bụ m ng http://www. 38  41 (VIII.edu.      Huyế áp cao t  Ngứ dị ng a.ebook. 19. vai. O) liên hệđ tửcung.BỘTIÊU U BƯ U Ớ Dùng đ ểtrị khố u. 41. nhứ c ầ c nử đ u (migraine) a ầ  Mấ ngủ t  Nhứ cổ gáy. kiế lỵ t Số không ra mồhôi t Nóng trong ngư i ờ  143 (VIII. 37. hạáp  Giả đ vùng cổ gáy.

bụ dư i. ruộ ng ớ t non (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Suy như c thầ kinh. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t.vn .chân. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. vư ng mạ ng ợ ch. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng.ebook. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. nh táo  Thă khí. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy.edu. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. O) liên hệtim. Page 79  19 (VIII. hộ trái c ơ t cây. và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. . phổ bao tử i. táo bón. c c  Khó tiêu. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. .

vn Page 80 . phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ do Tỳ n  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. làm trung tiệ ờ n  Tư ng tợthuố kháng ơ c sinh Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.viêm đ i trư ng ạ ờ  37 (VIII. . thậ t n  Tă tiế dị ởbộphậ ng t ch n sinh dụ nữ ruộ và các c . G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. t khớ p  Tiêm viêm (giả sư m ng)  Tiêu đ c (giả mủ ộ m )  Nhuậ trư ng n ờ  Thanh nhiệ t  Trấ thố vùng đ và n ng ùi bờsư n. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh. n ơ             Đ ngón tay giữ au a Đ vùng đ au ùi Đ bờsư n au ờ Các bệ viêm nhiễ u nh m.ebook. vùng thậ n  Làm thông khí đ i ạ trư ng. i. ngón tay giữ ờ a. tiể nhiề bí u u u. nhọ có mủ vế thư ng t. t ơ nhiễ trùng m Các bệ ngoài da nh Táo bón Bí trung tiệ (sau khi n giả phẫ i u) Đ lư vùng thậ au ng n Nóng số t Thiế chấ dị ởcác u t ch khớ (khô khớ p p) Thiế chấ dị ởruộ u t ch t già (táo bón) Thiế chấ dị ởâm u t ch đ o (khô âm đ o) ạ ạ  38 (IX. t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . GH) liên hệruộ già.

gót áy chân. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng.BỘTHĂ NG Bấ các huyệ theo thứtựtừdư i lên trên. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau)  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. 19. 73. 50. đ trị m t ớ ể các chứ bệ cả lạ rét run. 103. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung. i. 1. mậ xơgan nh t. chân. O) liên hệđ tửcung. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy.edu. bụ dư i. 127. t mỏ viêm xoang. 37. cổ . G) liên hệgan và can kinh **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. ngứ khắ ứ a p ngư i. cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  Bong gân (tay. n ng http://www.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c  Mấ ngủ khó ngủ t . nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. 189.v… i. ổmồhôi tay chân Page 81  50 (VIII. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  Đ u chỉ gân. c c  Khó tiêu.ebook. 0  127 (XI. mệ ng nh m nh. viêm mũ v. 300. gáy)  Dị ng.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c .

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. . không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung Page 82 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. mắ mờ t Ho (do Gan) Bư u cổ viêm mũ dị ớ . ợchua. O) liên hệtim. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. tiêu chả trĩ y. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy.mậ t              Tĩ mạ trư ng nh ch ớ Khó tiêu. nh táo  Thă khí. nh t. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói).vn . no hơ i Bón. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. ruộ già t  ** Lư ý: vùng nhân trung u và môi tránh châm khi có mụ bọ đ u xuấ hiệ và n c ầ t n khi có thai. viêm i t. bă huyế ng t Liệ mặ bệ vềmắ t t. hộ trái c ơ t cây. i gan siêu vi Cholesterol trong máu cao  19 (VIII. i ứ ng Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ ) Sỏ mậ sỏ gan.ebook.edu. Mũ nghẹ do lạ i t nh Rong kinh. phổ bao tử i. vư ng mạ ng ợ ch.

t t chả máu dạdày) y Tê toàn thân Tay chân nặ nề bạ ng .edu. táo bón. mệ i n p t khó thở Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. O) liên hệtim  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. phù Nặ đ u ng ầ Đ dây thầ kinh tam au n thoa Nhiề đ nhớ u àm t Suyễ do Tỳ n Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t) Sư bầ (do té ngã va ng m chạ chấ thư ng) m. i.  37 (VIII. tả tinh.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n) Trĩlòi dom. G) liên hệlá lách và tỳkinh       Cầ máu m Thông khí hành huyế t Trợtiêu hóa Giả đ vùng lá lách m au Tiêu đ nhớ àm t Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u               1 (VII. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom .ebook. viêm đ i trư ng ạ ờ Suy như c cơthể ợ Tiể ít. n ơ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). tiể u Tiể nóng gắ u t Đ vùng lá lách au Xuấ huyế (rong kinh. tiể nhiề bí u u u.vn Page 83 . t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. . p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y.

O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . thông minh. tiể nhiề tiể u u u.vn Page 84 .ebook. thắ lư ngón tay trỏ t ng. t Khó thở suyễ . Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. vai. buồ trứ ng ng  Thă khí ng  Hành khí. ng                      Nhứ ră c ng Kinh phong Đ cộ số lư au t ng ng Nặ ngự mệ tim ng c.mắ vú. cánh tay au p  Đ nhứ ổmắ kém au c t. như c sinh dụ dư ng ợ c. O) liên hệtim và cộ số t ng  103 (II. buồ trứ t. hành huyế t mạ nh  Làm nóng ngư i ờ  Tư ng ứ huyệ nhũ ơ ng t că n  Trấ thố vùng cộ n ng t số lư và giữ ngự ng ng a c  Đ u hòa khí iề  Chố co giậ ng t  Cơ đ ngự vùng tim n au c  Mấ ngủ ho khan t . ng n tình dụ làm cư ng c. G) liên hệphổ thậ i. bọ đ ng ái  An thầ n  Trấ thố tiêu viêm n ng. n. ờ dư ng (300+) ơ  Trấ thố vùng thậ n ng n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu. lư ng. cánh tay. t  Kích thích tuyế sữ n a. ngự mắ c. u đ êm  Đ khớ vai. tim. au thậ dị hoàn n. ơ nuy  189 (VI. mắ t  Sạ thậ n n  Nặ đ u (do lạ đ u) ng ầ nh ầ  Tắ tia sữ sư vú c a.  Đ buồ trứ đ au ng ng. chân. chấ thư ng n ơ Nghiệ thuố lá n c Đ lư vùng thậ au ng n Tiể đ u êm Suy như c cơthể suy ợ . 73 (VI. ng đ ng. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i  300 (I. sựtậ trung p tưtư ng. kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . E) liên hệthậ n  Bổthậ làm hư phấ n. vùng vú. ch  Tiể khó. n Đ đnh đ u au ỉ ầ Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . ng ng.

giả co giậ đ ng mạ m t ộ ch  Đ u hòa huyế áp iề t  Trấ thố (giả đ n ng m au)  Tiêu thự (làm tiêu hóa c thứ ă c n)  Cầ mồhôi. m  Làm ấ tă lự m. c c  Thầ kinh tọ n a  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên i  Đ bao tửdo thậ au n  Huyế trắ t ng  Phỏ lởnư c sôi. t mỏ i  Suy như c sinh dụ ợ c.edu. ng ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. bổthậ thủ n n y)  Tă sứ đ ng c ềkháng cơ thể bồ bổnguyên khí .vn Page 85 . tay. 0 (VII. i  Suy như c cơthể mệ ợ . chả nư c vàng y ớ  Ra mồhôi tay chân  Tim đ p nhanh ậ  Các bệ mắ nh t  Viêm mũ dị ng i ứ  Cơ nghiề ma túy n n  Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Khó tiêu  Tiể nhiề số thuố u u. lở nh loét. chân.ebook. bộphậ sinh dụ n c. xuấ tinh sớ t m  Cả lạ sổmũ m nh. ng c  Làm co thắ tửcung t  Làm cư ng sinh dụ ờ c (bề tinh. giả tiế m m t dị (giả xuấ tiế các ch m t t chấ dị t ch)  Vư ng mạ cầ máu ợ ch. i  Huyế áp cao hoặ thấ t c p  Cơ đ bão thậ n au n  Các bệ ngoài da. P/Q) liên hệtuyế thư ng thậ n ợ n và nhiề vùng trong cơ u thể(nhưlư ng.…)  Ổn đnh thầ kinh ị n  Đ u hoà tim mạ iề ch.

co giậ hơ các ng nh t t. 222. 143.ebook. 3. cơvân)  An thầ n  Trấ thố n ng  Đ u hòa tim mạ iề ch  Hạnhiệ t  Hạhuyế áp mạ t nh  Chố co thắ co giậ ng t. 14. nấ c Vọ bẻ(chân) p Say rư u ợ Ngộđ c rư u ộ ợ Đ cộ số thắ lư au t ng t ng Mấ ngủ t Tâm thầ n Co giậ t Cả số m t Chóng mặ t Huyế áp cao t Page 86  34 (III. H) liên hệmậ (124+) và lá t lách (124-)     Ổn đnh thầ kinh ị n Trấ thố n ng Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m Chố dị ng ng ứ          Đ lư au ng Cơ ghiề ma túy n n Suy như c thầ kinh ợ n Mấ ngủ t Nhứ đ u c ầ Đ ổmồhôi lạ nh Chả máu cam y Viêm mũ dị ng i ứ Vẩ nế (bệ ngoài da) y n nh Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân.BỘGIÁNG Bấ các huyệ theo thứtựtừtrên xuố dư i đ m t ng ớ ểtrị chứ bệ số cao. 156. 26. 87  124 (II. i thởrấ nóng. 124.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . CD) liên hệtim        Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự Chố co cơ ng  Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)                 26 (IV. 61. 34. Có thểkế hợ vớ chư m đ lạ đ t t p i ờ á nh ểhạcơ số n t. ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn.edu. t  Làm nởmạ máu ch http://www. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Làm giãn cơ(cơtrơ n.

tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine  Các bệ ngoài da. m au Paracétamone  Đ u hoà nhị tim iề p  Làm long đ m ờ                           Số rét t Hen. nh niêm mạ c  Nôn. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u.Lợ tiể i u Hành khí Hạđ m ờ Tă tiế dị ng t ch Giả đ c. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm.edu. Ngứ a Nghẹ mũ nhứ đ u t i. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ đ cuố bao tử n au ng  Eczema. đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ Page 87 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. rắ rít. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ . ùi. ong.vn . t. Tiể khó. suyễ n Nấ nôn c. D)  liên hệtim. c ầ Phỏ lở nóng rát ng . bao tử gan và  .ebook. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. ợ n. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). bí tiể u u Tim đ p mạ nhanh ậ nh. giả rư u i ộ i ợ Ức chếtình dụ c Tư ng ứ tuyế yên ơ ng n Tư ng tợthuố hạ ơ c nhiệ giả đ Aspirin. phổ i     **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. bò cạ chích p Viêm phếquả mãn tính n Nặ ngự khó thở ng c . nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch. Đ nặ quanh hố au ng c mắ t Tay co duỗ khó khă i n Say rư u. thiế ôxy u Suyễ n Rố loạ nhị tim i n p Đ nhứ khuỷ tay au c u Đ vùng khoeo chân au Đ tứ nhói vùng hông au c  61 (VII. a ng.

ng Nhứ ră c ng Sư mặ ng t Liệ mặ cơmặ co t t.vn . kiế lỵ t  Số không ra mồhôi t  Nóng trong ngư i ờ Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. t cứ ng Thị c kém lự Mắ nóng đ t ỏ **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p Huyế áp cao t Đ vùng xư ng cùng au ơ Đ cộ số au t ng Đ thầ kinh tọ au n a Trĩlòi dom. hôi Long đ m ờ Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ                143 (VIII.edu. Viêm họ viêm amidan ng. G)  Giả đ vùng khoeo m au chân. t Tứ ngự nhứ thái c c. t  Trấ thố vùng xư ng n ng ơ cùng  Làm đ ổmồhôi  Hạhuyế áp t      Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. vùng thậ ngón tay áp n. ớ ng.         An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). ít tiể u Nư c tiể vàng nóng ớ u Bệ ngoài da nh Nghẹ mũ viêm họ t i.ebook. huyế áp cao t Táo bón. thông phếkhí Lợ tiể i u Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y     Page 88  222 (X. út  Hạhuyế áp t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. c dư ng ơ Ho. . i nóng. phổ gan i.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  3 (VII. G) liên hệtim. suyễ hơ thở n. táo bón. O)  Nhuậ trư ng n ờ  Hạsố thanh nhiệ t. vùng quanh rố n.

 14 (VIII. tiêu thự c Hạhuyế áp t Làm tiế nư c bọ t ớ t Làm tă hồ cầ ng ng u Bư u cổ ớ Mấ ngủ t Huyế áp cao t Cả số số rét m t. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. A)        An thầ n Trấ thố n ng Hạnhiệ t Tiêu viêm. mặ t  Ă không tiêu. biế ă n ng n  Nhứ đ u. nhứ ră c ầ c ng  Nuố nghẹ t n                                 Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. vai . D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. ng. đ đ u i au ầ Tiể khó. tiể ít.ebook. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u. cổ gáy. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. t Cơ đ dạdày n au Huyế trắ t ng Viêm tai. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. ái êm  156 (XI. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)  87 (XII. viêm họ ng Ho Viêm vùng ră hàm. mày.edu. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí.vn Page 89 . iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào. đ u gố chân ầ i.

BỘĐ U CHỈ ÂM DƯƠ IỀ NH NG
Dùng đ iề hoà thân nhiệ cho nhữ bệ nhân lúc nóng, lúc lạ thấ thư ng, thay ểđ u t ng nh nh t ờ đ i rấ nhanh trong ngày. ổ t

34, 290, 156, 39, 19, 50

 34 (III, CD) liên hệtim

      

Ổn đnh thầ kinh ị n  Trấ thố n ng  Đ u thố iề ng  Đ u hoà nhị tim iề p  Tă thị c ng lự  Chố co cơ ng Tư ng ứ thầ kinh thị ơ ng n  giác (TK sốII)      

Vọ bẻ(chuộ rút) p t Mấ ngủ(phố hợ vớ t i p i H.124) Nhứ đ u c ầ Suy như c thầ kinh ợ n Đ bàn chân, ngón au chân Nhứ mỏ bảvai c i Tim đ p nhanh ậ Đ dạdày au Mờmắ t Nhứ ră c ng Nôn, nấ c Vọ bẻ(chân) p

 290 (VII, B) liên hệvớ kinh tam tiêu i

 156 (XI, D) liên hệbuồ trứ ng ng

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng,  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi, nư c tiể nư c ớ u, ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân, đ u gố chân ầ i, mày, cổ gáy, vai ,  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t, iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào, dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n
http://www.ebook.edu.vn

 Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm, au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng           Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân, đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày, chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Page 90

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

gai (TK sốXI)  39 (VIII, E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm, tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t

 Đ buồ trứ au ng ng  Thoát vị n bẹ  Đ ngón tay trỏ co au , duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân, đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i, t i, sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t, t t, sư đ sư vú, tắ ng au, ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng, ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng, hộ trái c ơ t cây, vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i, n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy, thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ , không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c Page 91

 19 (VIII, O) liên hệtim, phổ bao tử i, , ruộ già t

** Lư ý: vùng nhân trung và u
môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai.

 Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t, nh táo  Thă khí, vư ng mạ ng ợ ch. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t, sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói), và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom, táo bón, , viêm đ i trư ng ạ ờ  50 (VIII, G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân, cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan, n ng mậ t  Bong gân (tay, chân, cổ , gáy)  Dị ng, ngứ khắ ứ a p ngư i, nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy, vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan, mậ xơgan nh t, cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u, nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p, ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu, ợchua, no hơ i  Bón, tiêu chả trĩ y,  Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh, bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t, nh t, mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ , i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan, viêm i t, i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao

**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao, ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 92

cổ gáy. nữ(progesteron. 3+. dị hoàn ch  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n gai (TK sốXI)             Nghẹ mũ t i Đ ổmồhôi chân tay Huyế áp cao t Đ cẳ chân. Bấ phác đ nhữ i chấ ơ ậ m ồdư i đ rồ hơphả ớ ây i n chiế nơ bầ sư u i m ng.edu. câm ỡ  Bư u cổ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 93 . 16+. 290+. n u hành huyế (làm cho t huyế lư thông mạ t u nh trong cơthể )  Làm ấ ngư i m ờ  Tiêu viêm. iề hòa huyế áp t  Trấ thố vùng noãn n ng sào.  Đ u hòa sựco giãn cơ iề  Làm mạ gân chân nh  Đ u hòa khí huyế đ u iề t. đ o ỡ ơlư i.vn  Suy như c sinh dụ ợ c. i ứ  Đ đờ ái ư ng  Vẹ lư i. 156+. lư thông). B) liên hệtuyế sinh d ụ và n c tuyế tụ n y  Đ u hoà kích thích tố iề nam. Chậ có con m  Lỗtai ra nư c trong ớ  Đ bụ sôi ruộ au ng t  Rong kinh  Kinh nguyệ không đ u t ề  Huyế trắ t ng  U nang buồ trứ ng ng  Viêm tuyế tiề liệ n n t  Đ đ vế au ùi  Đ tứ dị hoàn au c ch  Sổmũ viêm mũ dị ng i. D) liên hệbuồ trứ ng ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cẳ n ng ng chân. chân au mày Liệ mặ t t Vẹ cổ o Đ cơứ đ chủ au c òn m Đ bụ dư i au ng ớ Đ bụ kinh au ng Đ buồ trứ au ng ng Thoát vị n bẹ  7 (IX. vai .ebook. estrogen)  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Hành khí (làm cho khí vậ hành.BỘTAN MÁU BẦ M Chuyên trị ng nơ bị n thư ng do va đ p. đ u gố chân ầ i. ch dùi  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch http://www. 50. tiêu đ c ộ  Trấ thố vùng bụ n ng ng. Máu bầ ởbấ cứbộphậ nào trong cơthểcũ tan không phả m t n ng i giả phẫ Bộhuyệ này có ba tác dụ rõ rệ làm tan máu bầ ngư chả máu và xẹ i u. 7+. 37  156 (XI. ng ng. đ đ u au ng au ầ gố i Đ cung mày. ng y p chỗsư ng. t ng t m. buồ trứ dị hoàn. mày. 61+.

 Mũ nghẹ do lạ i t nh  Rong kinh. t Tứ ngự nhứ thái c c. i gan siêu vi  Cholesterol trong máu cao     Đ ổmồhôi tay nhiề u Nhứ đ u c ầ Cả số mấ ngủ m t. gáy)  Dị ng.     An thầ n Hạhuyế áp t Hạnhiệ t Giáng khí (đ khí em xuố ng). cổtrư ng ớ  Nhứ đnh đ u. chân. ngứ khắ ứ a p ngư i. bă huyế ng t  Liệ mặ bệ vềmắ t t. n ng mậ t  Bong gân (tay. c dư ng ơ Page 94 **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao. ợchua.ebook.bộphậ sinh dụ nữvà n c ởmũ i  Tư ng ứ thầ kinh hạ ơ ng n thiệ (TK sốXII) t  50 (VIII. nh t. G) liên hệtim.edu.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c . mắ mờ t  Ho (do Gan)  Bư u cổ viêm mũ dị ớ . cổ . viêm i t. thông phếkhí http://www. ổmồhôi tay chân  Tĩ mạ trư ng nh ch ớ  Khó tiêu. mậ xơgan nh t. phổ gan i. no hơ i  Bón. tiêu chả trĩ y. i ứ ng  Thị c kém lự  Nghiệ thuố lá n c  Đ đ u do va chạ au ầ m chấ thư ng (nhẹ n ơ )  Sỏ mậ sỏ gan. G) liên hệgan và can kinh  Đ u chỉ gân. nổ mềđ ờ i ay  Mấ ngủ t  Đ mỏ cổgáy. nhứ c ỉ ầ c đ u dữdộ ầ i  Huyế áp thấ t p  Phong thấ đ p. ngư i có bệ huyế áp ờ nh t cao tránh dùng huyệ này t  3 (VII. vẹ cổ au i o  Kinh phong  Đ hông sư n au ờ  Bệ gan. cơ iề nh  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  An thầ n  Trấ thố n ng  Tiêu viêm  Làm tă huyế áp ng t  Thă khí ng  Chố dị ng ng ứ  Đ u hòa khí huyế iề t  Giả đ c i ộ  Liễ hạ (cầ mồhôi) m n m  Trợtiêu hóa  Cầ máu m  Trấ thố vùng gan.

nhấ là huyệ bên trái sẽlàm t t mệ tim t        Đ u tiế mồhôi iề t Trấ thố n ng Làm ấ ngư i m ờ Đ u hòa nhị tim iề p Hạhuyế áp t Làm giả mạ giãn cơ m ch.  Cả ho m  Đ cứ cơthành au ng bụ ng  Rố loạ nhị tim i n p  Nặ ngự khó thở ng c  Không ra mồhôi  Ra mồhôi tay  61 (VII. (đ u hòa sựco cơ iề ) Tiêu viêm. nh niêm mạ c  Nôn. ng nhiễ trùng) m Thông khí Long đ m ờ Cầ máu (toàn thân) m Tư ng ứ thư ng vị ơ ng ợ .  phổ i    **Lư ý: cấ ấ sâu và mạ u m n nh. a ng. hôi  Long đ m ờ  Giả đ vùng ngự và m au c thái dư ng ơ  Ho. ng  Nhứ ră c ng  Sư mặ ng t  Liệ mặ cơmặ co t t. i nóng. ớ ng. D)  liên hệtim.vn Page 95 . huyế áp cao t  Táo bón. tiêu đ c ộ (giả sư chố m ng. ùi. tay)  Cơ ghiề ma túy n n  Huyế áp cao t  Bư u cổ ớ  Nhứ đ u. t mũ i  Loét hành tá tràng  Cơ dau cuố bao tử n ng  Eczema.**Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t thấ p  Lợ tiể i u  Đ u chỉ sựxuấ nư c iề nh t ớ mũ nư c miế mồ i.ebook. t cứ ng  Thị c kém lự  Mắ nóng đ t ỏ  Các bệ ngoài da. nấ c  Đ thầ kinh liên sư n au n ờ  Ngứ (bụ đ chân. số c ầ t  Khó thở(suyễ nghẹ n). đ nhứ ngón au c cái  Viêm loét âm đ o ạ  Chả máu cam y  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK sinh ba)  Lạ nổ da gà nh i  Bạ đ i ch ớ  Viêm họ viêm amidan ng. ngón tay cái Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n sinh ba (TK sốV) Tư ng tợthuố Veta ơ c Endorphine Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ít tiể u  Nư c tiể vàng nóng ớ u  Bệ ngoài da nh  Nghẹ mũ viêm họ t i. suyễ hơ thở n. bao tử gan và  .edu.

t t chả máu dạdày) y  Tê toàn thân  Tay chân nặ nề bạ ng . A) liên hệvớ kinh tam tiêu i  37 (VIII. B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  16 (V. nư c tiể nư c ớ u. 290 (VII. hành huyế t  Trợtiêu hóa  Giả đ vùng lá lách m au  Tiêu đ nhớ àm t  Đ u hòa sựbài tiế iề t nư c tiể ớ u  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm. tiể nhiề bí u u u. nư c tiể nư c ớ u. ng m va chạ chấ thư ng) m.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. phù  Nặ đ u ng ầ  Đ dây thầ kinh tam au n thoa  Nhiề đ nhớ u àm t  Suyễ (do tỳ n )  Liệ dây thầ kinh số7 t n ngoạ biên (liệ mặ i t t)  Sư bầ (do té ngã.edu. tiể u  Tiể nóng gắ u t  Đ vùng lá lách au  Xuấ huyế (rong kinh.vn Page 96 . ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi.ebook. vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Tiể ít. n ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chủ au c òn m. G) liên hệlá lách và tỳkinh  Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. i. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Cầ máu m  Thông khí.

85. di mộ ơ o ng tinh)  Đ bụ kinh au ng  Trĩlòi dom . O)  Tă cư ng trí nhớ trí ng ờ . . tả tinh.ebook.  Rong kinh  Bạ đ i ch ớ  Sổmũ i  Rố loạ nhị tim.BỘTRỪĐ THẤ THỦ ÀM P Y Chuyên trị loạ bị hen suyễ các loạ thấ khớ các loạ phù nềphì mậ Tùy theo các i nh n i.edu. p xư ng số ơ ng  Đ bụ do lạ au ng nh  Tiêu chả kiế lỵ y. ng đ ng. t  Đ thầ kinh tọ au n a  Suy như c sinh dụ (liệ ợ c t dư ng. 127. mệ i n p t khó thở Page 97 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn . 236. từ loạ bị sau khi bấ huyệ phả có thêm nhữ đ ng tác thích hợ (lă hơ gõ … ng i nh. phả chiề nơ có bệ thì kế quảmớ nhanh và bề n u i nh) t i n. 87  103 (II. chấ thư ng n ơ  1 (VII. Sa dạcon Thị c kém lự Nghiệ thuố lá n c Đ đ u do va chạ au ầ m. 1. O) liên hệtim **Chố chỉ ị huyế áp ng đnh: t cao  An thầ (làm dị thầ n u n kinh)  Đ u hòa nhị tim iề p  Giả tiế dị m t ch  Tă huyế áp ng t  Thă khí (đ a khí lên) ng ư  Tă lự (làm tă ng c ng cư ng sinh lự làm ờ c. sáng suố nh t  Tư ng ứ đnh đ u ơ ng ỉ ầ  Tư ng ứ huyệ Bách ơ ng t hộ i            Suy như c cơthể ợ Suy như c thầ kinh ợ n Kinh phong Nhứ đnh đ u c ỉ ầ Kém trí nhớ kém nă . 290. m t i ng ộ p n. sựhoạ đ ng ở t ộ  An thầ n  Thă khí ng  Giả đ đnh đ u m au ỉ ầ  Giả đ cộ số m au t ng  Làm tỉ táo. 222. p p i. 103. 39. 64. p. 235. sựtậ trung p tưtư ng. khoẻngư i) ờ  Làm ấ ngư i m ờ  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Giả đ cộ số m au t ng  Suy như c cơthể ợ  Suy như c thầ kinh ợ n  Đ cộ số (không au t ng cuố ngử đ ợ cụ i a ư c). kém hă hái ộ ng Đ cộ số au t ng Trĩlòi dom . 53. 22. 63. thông minh.

 Trấ thố vùng thắ n ng t lư hai bên cổ ng. ruộ già t ** Lư ý: vùng nhân trung và u môi tránh châm khi có mụ n bọ đ u xuấ hiệ và khi có c ầ t n thai. D)  Tiêu viêm. ớ bọ t)  Giãn cơ(đ u chỉ sự iề nh co cơ )  Đ u hòa tim mạ và iề ch huyế áp (thư ng làm t ờ tă huyế áp) ng t  Chố co giậ làm tỉ ng t. không tỉ táo ừ nh  Buồ ngủ n  Đ ẻkhó (do cơtửcung co bóp yế hoặ cổtử u c cung mởchư trọ a n)  Trĩlòi dom. đ họ au ỡ au ng Suyễ khó thở vư ng n . B) liên hệvớ kinh tam tiêu i  19 (VIII. au c òn vẹ cổ o  Khó tiêu  Phù chân  Đ thắ lư au t ng  Chế đ i t uố  Mắ cổ(xư ng. sựco giãn cơtoàn thân  Gây nôn (làm ói). phổ bao tử i. viêm đ i trư ng ạ ờ      Đ khớ háng au p Đ thầ kinh tọ au n a Liệ chi dư i t ớ Đ lư i. hộ trái c ơ t cây. tiêu đ c ộ  Làm long đ m ờ  Trấ thố vùng bẹ n ng n (háng). táo bón. nh táo  Thă khí. . nư c tiể nư c ớ u. ớ đ àm  64 (VIII. . vư ng mạ ng ợ ch.vn Page 98 . dạdày  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n thiệ hầ (TK sốIX) t u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. vậ lạ t )  Tiể đ u êm  Đ dầ ái m  Nặ ngự khó thở ng c  Suyễ n  Bệ tim mạ nh ch  Số thuố c c  Ngấ xỉ t u  Suy như c thầ kinh ợ n  Co giậ kinh phong t  Cơ đ thư ng vị n au ợ  Nôn nấ c  Không ói đ ợ ưc  Suy như c sinh dụ ợ c  Cơ đ thậ cấ n au n p  Nghẹ mũ bí trung tiệ t i.  Đ u hòa tân dị (mồ iề ch hôi. n (sau khi giả phẩ i u)  Cơ ghiề ma túy. O) liên hệtim. 290 (VII. Cả thiệ hô hấ i n p  Làm ấ ngư i m ờ  Làm hư phấ tình dụ ng n c  Làm cư ng dư ng ờ ơ  Tă tiế dị đ ờ ng t ch ư ng ruộ và hô hấ (mũ t p i)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t. thuố n n c lá  Đ quanh khớ vai au p  Lừđ . và chố nôn ng  Tư ng ứ thầ kinh ơ ng n giao cả m  Tư ng tợthuố ơ c Adrelanin  Suy như c cơthể ợ  Đ cơứ đ chùm.ebook.edu.

c sữ a  Lãnh cả suy như c m. c. ợ sinh dụ dư ng nuy. O) liên hệbao tử lá lách. cung **Lư ý có thai không đ ợ u ư c châm hay day ấ n  53 (IX. đ vị au au kinh  Huyế áp cao t  Bệ vềmũ nghẹ mũ nh i.vn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c .edu. . ng ớ  Bư u cổ ớ  Biế ă ng n  Lãnh cả suy như c m. cung **Lư ý: cấ châm hay day u m ấ khi có thai n  Đ u hoà kích thích tố iề nam. 39 (VIII.ebook. sư đ sư vú. . tử . chân)  Làm ấ Tỳ Vịthông m . ợ sinh dụ dư ng nuy. ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n Page 99  63 (IX. dạdày ng. duỗ khó khă i n  Đ thầ kinh tam thoa au n (TK số5)  Đ chân.  Đ u chỉ sựco cơ iề nh (dư ng vậ tửcung. nữ(progesteron. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Làm cư ng dư ng. t t. kích ờ ơ thích tuyế vú n  Làm cư ng tính miễ ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t số tửcung. tử . ơ liệ dư ng t ơ  Chóng mặ xây xẩ t m  Kinh phong  Cơ đ dạdày n au  Khô nư c miế ớ ng  Khô âm đ o ạ  Đ ng miệ ắ ng  Huyế áp thấ t p  Đ thầ kinh tam thoa au n  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh  Đ đ ờ (diabetes) ái ư ng  Ngự vú nhỏ tắ tia c. tay ơ t. sổmũ i  Mụ mặ liệ mặ môi n t. khí  Đ u hòa kích thích tố iề nam. E/G) liên hệbao tửvà vị kinh  Trấ thố vùng dạdày n ng và ngón tay trỏ  Tiêu viêm. c. estrogen)  Đ u hoà sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . tiêu thự c  Kích thích ă uố n ng  Hạsố t  Hạhuyế áp t  Đ ngón tay trỏ co au . t i. nữ(progesteron. estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ ở n c. ng c tia sữ a  Nhứ ră sư nư u c ng. O) liên hệbao tử lá lách. tắ ng au. miệ ng  Tă cư ng khảnă ng ờ ng sinh lý (nam và nữ )  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố vùng cộ n ng t http://www.

G) số tửcung. vùng quanh rố n. vùng thậ ngón tay áp n. miệ ng  Tă cư ng tính miễ ng ờ n nhiễ m  Trấ thố tiêu viêm n ng. nh ng  Huyế trắ t ng  Đ bụ kinh au ng  Cơ nghiệ ma túy. sỏ niệ u ụ i u quả n)  Ù tai  Nhứ bắ chân c p  Phỏ (nư c sôi…) bị ng ớ dộ nư c p ớ  Mấ ngủ khó ngủ t . estrogen)  Đ u hòa sựtiế dị ở iề t ch bộphậ sinh dụ nữ ở n c . dạdày ng. đ thư ng vị au ợ  Đ bụ lạ bụ au ng. làm ấ bụ m ng (bổtrung ích khí)  Đ u hòa nhu đ ng ruộ iề ộ t  Hành khí  Tă lự ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n n thuố lá c  Cơ run lậ cậ (2 hàm n p p ră đ ng ánh vào nhau) Page 100  127 (XI. bụ dư i. c c  Khó tiêu. ruộ ng ớ t non  An thầ mạ n nh  Ôn trung.vn .edu.ebook. nữ(progesteron. au áp út  Cao huyế áp t  Đ lư au ng  Đ bụ tiêu chả au ng y           Khô âm đ o ạ Đ ng miệ ắ ng Đ thầ kinh tam thoa au n Đ bụ kinh au ng Kinh nguyệ không đ u t ề Các bệ vềtửcung nh  Giả đ vùng khoeo m au chân. EG) liên hệbàng quang (niệ u quả n)  Đ u hòa kích thích tố iề nam. vùng bàng quang  Trấ thố ngón tay út n ng  Lợ tiể i u  Hạhuyế áp t  Tư ng tợthuố lợ tiể ơ c i u  Huyêt áp cao  Đ ngón tay út au  Bệ bàng quang (tiể nh u ít.  Đ ổmồhôi chân tay  Suy như c thầ kinh. O) liên hệđ tửcung. gót áy chân. tiể đ c. O) liên hệtửcung  85 (X.  Đ bụ kinh au ng  Kinh nguyệ không đ u t ề  Các bệ vềtửcung nh Đ thầ kinh tam thoa au n Đ vùng khoeo chân au Đ quanh rố au n Đ thậ đ ngón tay au n. cơ ợ n thể  Suyễ số thuố n.  222 (X. út  Hạhuyế áp t  236 (X.

ebook. Nhứ ră hàm dư i c ng ớ  Liệ mặ đ thầ kinh t t. ái êm **Lư ý: cấ châm khi có thai u m  22 (XI. bạ đ i ch ớ Tiể khó u Đ ră hàm dư i au ng ớ Đ bàn chân au Đ thắ lư au t ng Tâm thầ n Số t Mỏ gáy. tiể ít. O) liên hệruộ non và bọ đ t ng ái  Bồ bổkhí lự i c  Giả đ bụ dư i m au ng ớ  Giả nhu đ ng ruộ m ộ t  87 (XII. tiể u u u vàng Bí tiể bí trung tiệ u.vn Page 101 . đ dầ nh ái m Tiể nhiề đ đ u u. đ au ng ớ au bụ kinh ng Lạ chân. n Sạ bàng quang n Đ bụ dư i. O) liên hệvớ bộphậ sinh i n dụ và kinh tam tiêu c Giả đ bụ dư i m au ng ớ Lợ tiể giáng khí i u. đ đ u i au ầ Tiể khó. O) liên hệbàng quang và cổ tửcung  Làm co bóp tửcung và bàng quang  Hạnhiệ t  Hạáp  Giáng khí.edu. đ o (đ u chỉ cơ ạ iề nh vòng)  Ngừ thai a      Đ nơ huyệ Dư ng au i t ơ Trì (tam tiêu kinh)  Bạ đ i ch ớ  Đ tay dọ theo kinh au c tam tiêu (dọ giữ mặ c a t sau chi trên)  Số (cảtrong lẫ ngoài) t n  Đ tứ vùng bụ dư i au c ng ớ  Tiể ít u  Đ ng miệ ắ ng  Ù tai. đ c tai iế                   Suy như c cơthể ợ Đ bụ tiêu chả au ng y Kiế lỵ t Kinh không đ u ề Di tinh. thông khí  Đ u hòa lư ng nư c iề ợ ớ tiể u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Đ u kinh iề Làm co thắ co nhỏâm t. au n tam thoa (thầ kinh số n 5)  235 (XI.

126. 39. 106. 50. 126. 235. 290. 100.vn HUYỆ T Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 102 . 8.ebook. 87. ế ó. 227. 102. 100. 103. 103 (41. 422) 6. 290 (39. 201. 19. 103) 37. 467 (16. âu n t t t Chú Ý: các Huyệ in Đ m và trong Ngoặ Đ n là HUYỆ CHÍNH thư ng hay báo đ khi t ậ c ơ T ờ au có Bị nh. 80. 51. 106. 197 (37. 138. 51) 37. 26. 15. 189 (41. 240. 184. 103. 26. 179. 379) 1. 87. 180. 100. 196. 106. 365.BẢ PHÂN LOẠ HUYỆ NG I T GSTS Bùi Quố Châu c Đ giúp các bạ họ viên đ mấ thì giờtrong việ tìm kiế các mố quan hệ a các huyệ vớ ể n c ỡ t c m i giữ t i mộ vùng hay cơquan nào đ (hoặ liên hệ ế mộ triệ chứ hay tác dụ cầ thiếnào đ t ó c đn t u ng ng n t ó). 51. 175. 57. 127) 3. i đ đ là Day Ấ hay Dán Cao hế các Huyệ trên cùng mộ lúc). 65. 188. 61. 54. 61. 236 http://www. 145. 87. 106. 138. 421. 51. y t ó ế ờ p nh ang iề thì chọ ra. 65. VÙNG CƠ QUAN Đ U Ầ Đnh Đ u ỉ ầ Nử Bên Đ u a ầ Sau Đ u Gáy ầ Trán Toàn Đ u ầ Tai GờMày Mắ t Mũ i Môi-Miệ ng (50. 12. 267. 235.edu. y ể ị nh các t nế Huyệ nào “đ thì sẽ u t au” Day Ấ hoặ Dán Cao hoặ Chấ Huyệ Chứkhông phả là hễ au n c c m t. chúng tôi soạ “Bả Phân Loạ Huyệ dư i đ n ng i t” ớ ây: Cách SửDụ ng Dò các bả dư i đ thấ Huyệnào đ liên quan đn trư ng hợ Bị mình đ đ u trị ng ớ ây. 421) 0. 39. 106. 127. 103. 29. 188. 3. 197. 61. 130. 437 (26. 7. 467 (37. 156) 8. 45. 226. 54. 53. 184. 60. 55. 330 (19. Ví dụ đi vớ bị nhân đ Đ nh Đ u ta có thể n : ố i nh au ỉ ầ nghĩ ế các Huyệsau (vố có liên hệ đn t n đn nó) 103-197-175-126-50-51-87-365 và sau đ lấ que dò đ xác đ trong số Huyệtrên. 55) 3. 50) 0. 377. 61. 332 156.

109. 219. 127. 180. 60. 222. 99) 0. 39. 421 (88. 73. 312 (79. 50. 26) 20. 98. 38. 459 (85. 12. 61. 51.196) 0. 267. 51. 60 MÔNG-Đ ÙI-CHÂN Mông Háng Đ ùi Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c (210. 219. 73. 73. 60. 360 (100) 0. 96. 12. 139. 235 (400) 60. 107. 38. 145 (17) 3. 109. 4. 113 Page 103 http://www. 106. 14. 278. 57. 98) 0. 19. 124. 319) 100.edu. 107. 99. 13. 106. 60 (61.vn . 3. 44) 50. 460) 130. 130. 130 (19. 50. 8. 34. 131. 360 (98. 195 (29) 185. 196 (188 . 19. 564 (97. 97. 290 (14. 61) 3. 37. 191) 0. 26. 16. 60. 312) 8. 60. 61. 180) 3 (39. 19. 100. 559. 26. 26. 177 (38. 41. 57. 300 (37. 58 (310. 38. 275) 8. 34. 22. 360. 477) 0. 120. 377 (74) 64.Cổ Họ ng Lư i ỡ Ră ng Mặ t VAI-TAY BảVai Khớ Vai p Cánh Tay Trên Khuỷ Tay u CổTay Bàn Tay Các Khớ Ngón Tay p Ngón Tay Cái Ngón Tay Trỏ Ngón Tay Giữ a Ngón Tay Áp Út Ngón Tay Út (8. 70. 7. 277) 5. 267. 39. 28. 91.ebook. 60. 354) 65.

561. 26. 1. 59. 342) 19.ebook. 63. 61) 13. 60. 127. 422 (156) 6. 255. 63. 286. 65. 210. 73) 39. 103. 39. 53. 19. 34. 96. 60. 344 (65) 256. 53. 156. 174. 235. 565 (222) 0. 491 (12. 73. 197 (19. 23. 124.vn Page 104 . 269. 37. 127.edu. 50. 491. 125. 292. 61. 63) 7. 175. 283 (1. 19. 62. 477 (257) 240. 96. 310 (97. 421. 197) 39. 127 (53. 235 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 347 (3. 29. 1. 63) 0. 470. 300. 126. 113. 19. 290. 236) 87. 347) 107 (51) 34 (127. 300) 8. 179. 143. 113 (22. 26. 219. 560 (342) 0. 85. 17. 37. 227. 58. 50. 45. 559. 293 (13. 189) 3. 346 26. 79 (1. 360. 156. 345. 300 (310. 21.Khuỷ u-Như ng ợ Đ u Gố ầ i Cẳ Chân ng CổChân Bàn Chân Gót Chân Ngón Chân Cái Ngón Chân Trỏ Ngón Chân Giữ a Ngón Chân Áp Út Ngón Chân Út NGỰC-LƯNG-BỤ NG Ngự c Vú Cộ Số Lư t ng ng Thắ Lư t ng Giữ 2 BảVai a Quanh Rố (Bụ n ng) Trên Rố n Dư i Rố ớ n DA-NIÊM MẠ C NÃO-THẦ KINH N CƠ QUAN SINH DỤ C Dư ng Vậ ơ t (29) 222 (9. 341. 129. 254) 343 34. 558. 461) 107. 43. 50. 467. 560 (310) 332.

132. 53. 235. 97. 64. 269. 13. 43. 19. 107 (22. 73. 45. 53 (19. 105. 310 (26. 109. 236) 8. 127. 50. 303. 342.Dị Hoàn ch Âm Hộ -Âm Đ o ạ TửCung Buồ Trứ ng ng Hậ Môn u NỘ TẠ I NG Tim (Tâm-Tâm Bào) Ruộ Non t (Tiể Trư ng) u ờ Gan (Can) Mậ (Đ m) t ở Lá Lách (Tỳ ) Lá Miá (Tụ y-Pancreas) Bao Tử(Vị ) Phổ (Phế i ) Ruộ Già t (Đ i Trư ng) ạ ờ Thậ n Bọ Đ ng ái (Bàng Quang) (7. 55. 26. 103. 60. 279. 127. 132. 301. 19. 210. 61. 37. 128. 113. 126. 23. 113. 17. 34. 210. 365) 126. 57.ebook. 45. 29. 43. 106. 228 (50. 287) 35. 63. 73. 290. 70. 233. 120. 421. 184) 54. 143. 423 (41. 276. 156 3. 55. 287. 38. 7. 269. 87. 127. 300) 0. 103 (19. 104. 73. 189. 219. 63. 29. 12. 227. 34. 125. 53) 1. 55. 347 (19. 124. 58) 47. 87) 3. 310. 19.vn Page 105 . 60. 113. 89. 61. 491 (28) 9. 121) 5. 74. 143 (8. 103. 61. 73. 423. 279) 20. 356. 17.edu. 50. 226. 63) 7. 59. 510 (1. 40) 124. 275) 3. 481 (38. 197. 22. 127. 85. 560 (22. 28. 65. 156) 65. 29. 174 (7. 54. 139 (37. 290 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 54.

87) 12. 50. 559 (26. 7. 3. 23. 85. 290 (16. 85 (104. 19. 184. 63. 1. 87) 3. 173 (19. 14. 61. 104. 50. 235. 50. 6. 64. 29. 260 (26. 19) 26. 3. 53. 15. 9. 98 (0. 5. 189. 8. 124. 16. 26. 29. 21. 87) 3. 57. 8. 51. 29. 103. 87.PHÂN LOẠ THEO TÁC DỤ I NG GSTS Bùi Quố Châu c TÁC DỤ NG HạHuyế Áp t Tă Huyế Áp ng t Giả Khí m Thă Khí ng HạNhiệ (Làm Mát) t Thă Nhiệ (Làm Ấ ng t m) Lợ Tiể i u Cầ Tiể m u Nhuậ Trư ng n ờ Giả Tiế Dị m t ch Tă Tiế Dị ng t ch Tiêu Viêm-Tiêu Đ c ộ Tiêu Bư u-Khố U ớ i Tiêu Đ àm-Long Đ àm Tiêu Hơ i-Thông Khí Giả Đ c i ộ Cầ Máu m HUYỆ T (3. 43. 23. 40) 37. 50. 61. 491) 3. 124 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 85. 15. 3. 103. 0. 22. 143. 103. 41. 16. 22. 143. 38) 0. 61. 28. 38. 64 (104. 41. 14.edu. 15. 16. 14. 275. 3. 19. 29. 60. 222. 126. 17) 6. 12. 87. 16. 126. 189) 1. 34. 300 (51. 143. 39. 7. 127. 222 (50. 61. 37) 1. 41. 26. 61. 87. 85. 287) 1. 100. 235. 61. 222.ebook. 39. 287) 6. 126. 38. 38. 14. 38) 3. 16) 8. 26.vn Page 106 . 39) 1. 235 ( 26. 180. 73. 37. 19. 54. 143. 6. 100. 41. 173. 87. 1. 37. 143. 7. 7) 29. 290 (0. 50. 38. 3. 37. 103. 15. 558. 184. 188. 275 (26. 300 (19. 14. 50. 29. 97. 180. 15. 63) 0. 143. 14. 50. 53. 26. 17. 235 (0. 233 (132. 55. 467. 28. 127. 73. 143. 63. 37. 39. 50. 38. 287 (3. 85. 17. 29. 15. 70. 17.

87. 50. 156 (7. 50. 127. 37.ebook. 85.edu. 22. 22. 6. 210. 1. 34) 0. 45. 121. 290. 127) 1. 38. 38.vn Page 107 . 50. 41. 74. 156. 300 (6.Chố Co Cơ(Đ u Chỉ ng iề nh) Ổ Đnh Thầ Kinh n ị n Tă Lự ng c Tă Sứ Đ ng c ềKháng Tă Cư ng Tính Miễ ng ờ n Nhiễ m Tiêu Mỡ (16. 43. 0. 7. 560 (124. 127 (233. 267. 19. 38. 39. 477) 3. 300 (0. 50. 26. 61. 0. 37. 45. 63. 127. 106. 39. 37. 62. 120. 64. 50) 7. 113) 7. 19. 73. 300. 53. 103. 61. 37. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 156. 300. 135. 26. 1. 103. 17) 3. 19.

124 (45. 100. 19) 26. 87. 87. 51. 17. 106. 38.ebook. 41. 63) 0. 301.vn Page 108 . 38. 50 (37. 189) 0. 6. 7. 3. 39.PHÂN LOẠ HUYỆ THEO I T “TRIỆ CHỨNG CẢ GIÁC” U M GSTS Bùi Quố Châu c Triệ Chứ Cả u ng m Giác Đ au Nhứ c Tứ Tố c i Ngứ a Rát-Xót Nhộ t Tê Mấ Cả Giác t m Chóng Mặ t Nghẹ n-Nghẹ t Co Giậ t Run Rẩ y LờĐ -Mệ Mỏ ờ t i Nóng Lạ nh HUYỆ T (41. 63. 60. 41. 61) 3. 16. 59 (8. 302. 113 Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 37. 15. 65. 6. 50. 103) 26. 85. 269. 61) 3. 60. 16) 0. 421 (17. 124 (26. 6. 26. 132. 125 (26. 50. 180) 3. 87. 275. 300) 0. 300. 45. 113 (26. 560 (50. 1. 50. 156 (39. 38. 85. 61. 124. 73. 0) 37. 312 (50. 143. 15. 19. 60. 61. 50. 14. 40. 50. 14. 300 (127. 19. 184. 73. 3. 58) 8. 62. 120. 130 (127. 300) 50. 60. 19. 127) 0. 13. 63. 85. 85. 28.edu. 73. 87. 61. 39. 127 (14. 34) 0. 26. 43. 19.

suy luậ và khám phá ra. ồ ồ t. ồ . Đ ng n: ồ ồ ng. 3.v… Ầ 2. chúng ta có thể n n ơ ng i t phậ ó a thể ồ vậ dụ thêm các Thuyếcủ Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp như LuậPhả Chiế Đ ng Ứ (Hệ ng t a n n-Đ u n u : t n u. Phầ trình bầ dư i đ nhằ mụ đ gợ ý cho các bạ mộ sốtrư ng hợ cụthể n y ớ ây. Tự nh n. ố  Phầ quanh Cổ n Tay và CổChân.edu. ồ . mộbộ n tư ng ứ vớ nhiề bộ n khác nhau (mộlà tấcả t phậ ơ ng i u phậ t t ). ố ng. TAI: (Luậ Lân Cậ t n-Mắ đ Tai đ t âu ó)  Vùng dư i Mắvà Mắcá ngoài ớ t t  Vùng dư i đt thứba Ngón Tay Trỏ ớ ố Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. các mố liên hệ a bộphậ i . i giữ n này vớ bộ n (hay nhiề bộ n) khác nhau củ cơthể Từcă bả này. Lân Cậ Giao Thoa. ồ . Đ ng Chấ Đ ng ThểĐ ng VịĐ ng Tự Đ ng Âm. ồ ồ Khí. Đ U: (Các bộ Ầ phậ liệ kê dư i đ đ u có tư ng ứ (liên hệ vớ bộphậ Đ u n t ớ ây ề ơ ng ) i n ầ  Các Đ U ngón tay (chân) Ầ  Đ U xưng cùng cụ Ầ ơ t  Đ U mắ cá tay (chân) Ầ t  Đnh Cằ ỉ m-ỤCằ m  Đ U cùi chỏ Ầ gố Ầ -Đ U i  Đ U mày-Đ mày Ầ uôi  Đ U mũ Ầ i  Đ U vú-Đ U dư ng vậ Ầ Ầ ơ t  Đ U các gu ngón tay (chân) Ầ  Đ U gót chân v.CÁC Đ M PHẢ CHIẾ TỪ BỘPHẬ IỂ N U NG N CƠTHỂ GSTS Bùi Quố Châu c Ngoài các phầ tư ng ứ vớmộbộ n nào đ củ cơ có trong các Đ Hình. ch ả ể ra nhiề bộ n khác nhau củ cơ tư ng ứ vớmộsố phậ đ có bị (tấcả mộ và u phậ a thể ơ ng i t bộ n ang nh t là t). m c ích i n t ờ p (không có tính chấ thố kê và liệkê đy đ tấcả t ng t ầ ủ t bộphậ tư ng ứ vớ toàn bộcơthể đ qua đ các bạ tậ n ơ ng i ). n. Nghị Đ o … đ tìm ồ t).ebook. CỔ (Luậ Lân Cậ ầ đ Cổ ó) : t n-Đ u âu đ  Phầ dưi củ đt thứ t các Ngón Tay và Chân (nơ các nế nhă n ớ a ố nhấ i p n)  Các đ t Ngón Tay và Ngón Chân.vn Page 109 . n p làm quen vớ cách suy nghĩtư ng tư ng. n n sau n tìm ra thêm nhiề cái khác nữ tư ng tựnhưvậ u a ơ y. ở ợ n. Đ ng Dạ Đ ng Tính. 1. về các bạ có thể i phậ u phậ a . Đ ng Huyế Đ i Xứ Vị . ể ó. ồ ng Luậ Đ ng Hình. Tị Tiế Tam Tài.

vn Page 110 .  Hai chỗ ở2 bên xư ng bánh chè. MIỆ NG:  Khuỷ Tay/Chân---Khuỷ còn gọ là Như ng u u i ợ  Rố n  Kẻ a các Ngón Tay/Chân Giữ 7. LƯ ỠI:  Vùng giữ đu mũvà môi trên (Nhân Trung-vùng này phả chiế “ mía-Tụ tạ mà a ầ i n u Lá y ng” lá mía thì giố hình cái lư i).v… ồ n ng 5.ebook.  Hai chỗ ng ởhai bên chẩ trũ m-gáy (hai phầ trũ đng sau đu trên gáy).edu. 9. ng ỡ  Vùng Sơ Că (giữ hai khoé mắ n n a t)  Ngón chân cái (ngử cong lên giố hình lưi) a ng ỡ  Vùng dư i khuỷ ớ u/nhưng chân ợ 8. MẮ (Luậ Lân Cậ T: t n-Mắ đ Mày đ t âu ó)  Mắcá chân (tay) và cánh mũ (tư ng ứ Nhãn Cầ t i ơ ng u)  Các đ t ngón tay (chân)-Các nế nhă giữ các đt ngón tay (chân) ố p n a ố  Môi-Miệ (hai môi có hình giố hai mí mắ ng ng t). BAO TỬ/VỊ (DẠDÀY):  Cả n loa tai trư c và sau phầ ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. MŨ I:  Mặtrư c cẳ chân (xư ng ố quyể phầ ngay dư i đu gốkéo dài xuố t ớ ng ơ ng n) n ớ ầ i ng  Gáy (cổ )  Nhân Trung  Viề Tai (luân-vành) n 6.4. RĂ NG: (Luậ Lân Cậ t n-Miệ ng-Lư i đ Ră đ ỡ âu ng ó)  Từcơ sởnày các bạ có thể ra vị các ră n suy trí ng. lún ơ  Hai lỗlún đ ng tiề ởhai bên bọ má v. n ng ằ ầ  Hai chỗ ởphía trên bờmông (khi nằ sấ lún m p).

edu.ebook. XƯƠ CHẬ NG U:  Xư ng hố mắ ơ c t  Viề mũ n i  Viề quanh mắ cá chân v.vn Page 111 .v… n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.10.

ebook.edu.vn Page 112 .CÁC HỆTHỐ PHẢ CHIẾ PHỤ NG N U GSTS Bùi Quố Châu c HỆTHỐNG 1 Nắ Tay lạ m i CổTay (mặ ngoài) t CổTay (mặ trong) t HổKhẩ u Cánh Tay (mặ ngoài) t Cánh Tay (mặ trong) t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ “ Đu ầ Gáy Hầ u-Họ ng Miệ ng Lư ng Bụ ng HỆTHỐNG 2: Khớ Vai p Khuỷ u/Như ng Tay ợ Trong CổTay Bàn Tay Các Ngón Tay Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ “ “ Khớ Háng p Khuỷ u/Như ng Chân ợ CổChân Bàn Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 3: Gót Chân Vùng Gân Gót Chân Mắ Cá Chân t Tư ng Đ ơ ơ ư ng “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Gáy ỤXư ng sau tai ơ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

edu.Chỗlõm dư i mắ Cá ớ t Chân “ Mắ t HỆTHỐNG 4: Phả Chiế Quả n u Tim Nắ Tay (ngử m a) Các Ngón Tay (co lạ i) Phầ Còn Lạ n i Ngón Tay Cái (thẳ ng) Phả Chiế n u “ “ “ QuảTim Tâm Nhĩ Tâm Thấ t Đ ng Mạ Chủ ộ ch /Phổ i HỆTHỐNG 5: Phả Chiế Quả n u Thậ n Các Ngón Chân Lòng Bàn Chân Hông Bàn Chân (mặ trong) t Phả Chiế n u “ “ Tuyế Thư ng Thậ n ợ n QuảThậ n Bê Thậ n HỆTHỐNG 6: Phả Chiế Đ u-Nhìn Nghiêng n u ầ Đ u Ngón Tay Giữ ầ a Ngón Tay Cái Cạ Bàn Tay dư i nh ớ Ngón Út Phả Chiế n u “ “ Đnh Đ u ỉ ầ Mũ i Chẩ m-Gáy HỆTHỐNG 7: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Bàn Tay Phả i Bàn Tay Trái Các Chỉ Tay Phả Chiế n u “ “ Bán Cầ Đ i Não Trái u ạ Bán Cầ Đ i Não Phả u ạ i Các Nế Nhă trên VỏNão p n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 113 .ebook.

vn Page 114 .HỆTHỐNG 8: Phả Chiế Thanh Quả n u n-Khí Quả n-Phế Quả n Đ u Mũ (Cánh Mũ ầ i i) Số Mũ Sư n Mũ ng i/ ờ i GờMày Phả Chiế n u “ “ Thanh Quả n Khí Quả n PhếQuả n HỆTHỐNG 9: Phả Chiế Chân (từđ u gố xuố bàn chân) n u ầ i ng Cánh Mũ i Số Mũ ng i GờMày Đ u Mày ầ Đ Mày uôi Phả Chiế n u “ “ “ Đ u Gố ầ i Xư ng Ố Quyể ơ ng n Bàn Chân Gót Chân Các Ngón Chân HỆTHỐNG 10: Phả Chiế Âm Hộ n u Miệ ng Môi Lư i ỡ Phả Chiế n u “ “ Âm Hộ Âm Thầ n Âm Hạ ch HỆTHỐNG 11: Phả Chiế TửCung-Noãn Sào n u Mũ i Chân Mày ỔMắ t Đ u Mũ ầ i Miệ ng Phả Chiế n u “ “ “ TửCung Vòi Trứ ng Buồ Trứ ng ng CổTửCung Âm Môn Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.edu.ebook.

vn .HỆTHỐNG 12: Phả Chiế Dư ng Vậ ch Hoàn n u ơ t-Dị Mũ i Mắ t Lông Mày Phả Chiế n u “ “ Dư ng Vậ ơ t Dị Hoàn ch Lông Mu HỆTHỐNG 13: Phả Chiế Âm Hộ n u (chi ti ế t) Mắ t Con Ngư i ơ ThịKhoé Mắ t t Hai Mi Mắ t Lông Mày Lông Mi Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Âm Hộ Âm Đ o ạ Âm Hạ ch Âm Thầ n Lông Mu Lông Môi Lớ n HỆTHỐNG 14: Phả Chiế Bộ n u Phậ Hô Hấ n p Sơ Că n Đ ờ n n-Ấ ư ng Số Mũ ng i BờDư i Xư ng Gò ớ ơ Má Hai Bên Sư n Mũ ờ i (Hai Má) Phả Chiế n u “ “ “ Thanh Quả n Khí Quả n Đ Phổ áy i Hai Lá Phổ i HỆTHỐNG 15: Phả Chiế Bầ Vú n u u Con Ngư i ơ Tròng Đ en Mí Mắ Trên & Dư i t ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Phả Chiế n u “ “ Núm vú Quầ đ quanh vú ng en Bầ vú u Page 115 http://www.edu.ebook.

ầ Cuố Rãnh Rolando i Thùy Trán HỆTHỐNG 18: Phả Chiế Quả n u Thậ n Dái Tai Loa Tai Phả Chiế n u “ Tuyế Th ư ng Thậ n ợ n QuảThậ n HỆTHỐNG 19: Phả Chiế Lư n u ng-Mông GờXư ng Mày ơ Mí Tóc Trán Vùng Giữ 2 vị trên a trí Phả Chiế n u “ “ Xư ng Vai ơ Vùng Mông Lư ng HỆTHỐNG 20: Phả Chiế Lồ Ngự n u ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c Page 116 http://www.HỆTHỐNG 16: Phả Chiế Chẩ n u m-Gáy Ấ Đ ờ n ư ng Sơ Că n n Phả Chiế n u “ Chẩ m Gáy HỆTHỐNG 17: Phả Chiế Bán Cầ Đ i Não n u u ạ Mặ (mộ bên) t t Vùng Cằ m Vùng Đ u Mũ ầ i Vùng Trư c + Sau Tai ớ Vùng Giữ Trán a Loa Tai (mộ bên) t Đ u Trên Bình Tai ầ Dái Tai “ “ Thùy Trán ThuỳChẩ m Phả Chiế n u “ “ “ ThuỳChẩ m Đ u Trên có rãnh R.vn .edu.ebook.

Xư ng Mày ơ Xư ng Gò Má ơ Miệ ng Cằ m Số Mũ ng i Nế Nhă Mũ p n i/Má Phả Chiế n u “ “ “ “ “ Xư ng Đ Gánh ơ òn Xư ng Sư n ơ ờ Rố n Bọ Đ ng ái Xư ng Ức ơ Hai BẹSư n ờ HỆTHỐNG 21: Phả Chiế Não Bộ n u Mí Tóc Trán Ấ Đ ờ n ư ng Nhân Trung Cằ m Phả Chiế n u “ “ “ Thùy Trán Tuyế Trên n Hành Tủ y Tiể Não u HỆTHỐNG 22: Phả Chiế Nộ Tạ và Não (phả chiế vỏ n u i ng n u Não. Tỳ Tâm Phế Thậ n Bao Tử(Vị -DạDày) Đ i Trư ng ạ ờ Bàng Quang Tiể Trư ng u ờ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. phầ Nộ Tạ n i ng) Vùng Huyệ 124-423 t Vùng Huyệ 123-124 t Vùng Huyệ 106-107 t Vùng Huyệ 125-128 t Vùng Huyệ 340-300 t Vùng Huyệ 422 t Vùng Huyệ 342 t Vùng Huyệ 126 t Vùng Huyệ 348 t Phả Chiế n u “ “ “ “ “ “ “ “ Mậ Gan t.ebook.vn Page 117 .edu.

t p ờ Thầ kinh sọ n não liệkê theo thứtựnhư t sau: Huyệ197 t Huyệ34 t Huyệ184 t Huyệ491 t Huyệ61 t Huyệ45 t Huyệ5 t Huyệ74 t Huyệ64 t Huyệ113 t Huyệ511-156 t Huyệ7 t Tư ng Ứ ơ ng “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ Dây thầ kinh số Khứ giác (olfactory nerve) n 1/I u Dây thầ kinh số /II Thị n 2 giác (optic nerve) Dây thầ kinh số n 3/III Vậ nhãn chung (oculomotor nerve) n Dây thầ kinh số n 4/IV Cơ Chéo to (trochlear nerve) Dây thầ kinh số n 5/V Phân ba (sinh ba) (trigeminal nerve) Dây thầ kinh số n 6/VI Vậ nhãn ngoài (abducens nerve) n Dây thầ kinh số n 7/VII Mặ(facial nerve) t Dây thầ kinh số n 8/VIII Thính giác (acoustic nerve) Dây thầ kinh số n 9/IX Thiệhầ (glossopharyngeal nerve) t u Dây thầ kinh số n 10/X Phế (vagus nerve) vị Dây thầ kinh số n 11/XI Gai số (accessory nerve) ng Dây thầ kinh số n 12/XII Hạ t (hypoglossal nerve) nhiệ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. m y trên mặvà khắ ngư i. m.ebook. tai-nghe (thính giác) và giác quan thứ 5-sờchạ cả thấ (xúc giác) có . mắ nhìn i u t(thị giác). có 12 cặ dây thầ kinh. phân phốhai bên đ vậ chuyể bắ thị kiể soát ờ p n i ể n n p t.HỆTHỐNG 23: 12 Cặ Dây Thầ Kinh p n Trong sọ não con ngư i.vn Page 118 . lư i-nế (vị ỡ m giác). m đ u hòa các cơ iề quan trên mặvà ghi nhậ tín hiệ từ giác quan: mũ t n u các i-ngử(khứ giác).edu.

Đ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ 12 CẶ DÂY THẦ N U P N KINH Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 119 .ebook.edu.

n ng. bủ mỏ t t. nư c. i. lỗchân lông nhỏ t m 4. xanh m. thích gió. nổ to ch i. nhợ nhạ mị màng. kém ă ờ n n Thư ng chậ tiêu hóa ờ m Thư ng tiêu chả phân mề nư c tiể ờ y m. ng Mạ nhanh. u ỏgắ đ t. ớ Thư ng ít khát nư c (hay uố nóng) ờ ớ ng Thư ng ngủsớ (dởthứ khuya) ờ m c Thư ng ngủnhiề (dễngủ ờ u ) Thư ng ă ít. tay chân lạ nh 3.edu.BẢ CHUẨ Đ NG N OÁN ÂM DƯ NG CHỨ Ơ NG ÂM CHỨNG DƯƠ NG CHỨNG Thư ng cả thấ lạ hay ớ lạ sợgió. Thư ng cả thấ nóng. ng 2. m). sợlạ ớ nh.ebook. không sợgió. Huyế áp thư ng cao t ờ DẤ HIỆ ÂM TẠ U U NG 1.Xư ng cố thư ng nhỏnhắ yế mề ơ t ờ n. ngư i. không sợlạ thích ờ nh. Huyế áp thư ng thấ t ờ p Thư ng khát nư c (hay uố lạ ờ ớ ng nh) Thư ng thứ khuya (giỏ thứ khuya) ờ c i c Thư ng ngủít (khó ngủ ờ ) Thư ng ă nhiề ngon miệ ờ n u. u. ớ u trong và nhiề u Thư ng yế kém vềtình dụ ờ u c Hay nằ ngồ lư i biế m. nh Mạ chậ yế chìm. hay bứ rứ trong ờ m y nh n nh. ng Thư ng mau tiêu hóa ờ Thư ng táo bón. i -đ n-mày lợ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ờ ng Da mề lạ (mát). ái vắ t Mạ vềtình dụ nh c Hay đ đ ng.Da tái xanh.Thân thểmát. kiế tiể vàng/đ ờ t.Da thịmề nhão. ứ ng Da cứ nóng (ấ hồ ng. nhỏ ch m.vn Page 120 . siêng nă i. ờ m y t t sợnư c. u m 5-Tóc mề sợ nhỏ ôi khi quă m. ít lông.

Da hồ hào.Thân thểấ nóng. să chắ dầ ng m. n n c. i ứ m. ng Chẩ Đ n oán HÀN-NHIỆ T: Gạ bên TRÁI đ nhiề là HÀN-ngư c lạ là NHIỆ ch au u ợ i T.Tiế nói rổ rả nhanh.Cửđ u lanh lẹ đ đ ng nhanh. kém hă hái nhiệ tình ạ c.Ánh mắ mạ mẽ sỗsàng. phả ứ nhanh. lộliễ t nh . u n 4-Xư ng cố thư ng to lớ cứ chắ ơ t ờ n. I. i ứ n ng n ng 9.vn Page 121 . tiêu cự thụđ ng. ă uố nhanh iệ . Mặ Nồ Số n c n: n ng. hă hái t c. n DẤ HIỆ DƯƠNG TẠ U U NG 1. ng. ng c 5-Tóc cứ ng.Ít ă các thứ ă Cay. tích cự nă đ ng.6-Ánh mắ nhu hoà. chậ chạ nhỏnhẹ ng m p.edu.Lãnh đ m.      NHỨC thuộ THẬ c N NGỨA thuộ GAN c MỎ thuộ TỲ I c NHỘT thuộ PHỔ c I Đ thuộ MẬ PHỔ AU c T. nh 8. u 7. ộ ng t 10. sậ sầ sùi. Hă Số Nồ Mặ n c n: ng. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8.Cửđ u chậ đ đ ng chậ phả ứ chậ ă uố chậ iệ m. mạ ng n ng. to sợ i-thư ng thẳ ờ ng-mày đ m ậ 6. êm dị kín đ t u.Nhiệ tình. n ng m. áo 7-Tiế nói êm ái. tay chân ấ áp m m 3.Hay ă các thứ ă Cay. y 2.Da thịchai cứ nhiề lông. ng ộ ng 10.ebook. lỗchân lông lớ t ng. ng. n ng m 9.

Phầ dưi đ là giớ thiệ các thao tác kỹ n ớ ây i u thuậnhằ vào mụ đ khích thích các Huyệtrên Đ U. tìm ng i y m Hệ n u a Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp”hoặ tạnơ đ có bị nế thấ cầ thiế n n-Đ u n u . u n đng toàn bộ ít thờgian chẳ hạ ta có thể ra nhữ nơ nhậ cả trong “ Phả Chiế củ ộ (vì i ng n). Trư c và sau khi dùng dụ cụ ể a bị phảlau sạ dụ cụ ng alcohol (cồ đ tránh lây bị ớ ng đ chữ nh. là tìm ra nhữ phư ng thứ “ t trùng” (nhưtrụ nh ng ơ c diệ sinh) hoặ thuố an thầ hay thuố c c n c bổv. y. Theo quan đ m củ Đ iể a ông Y. cây dò huyệ cao dán. t. m y m i n iề . i ch ng bằ n) ể nh ngoài da. đ đ u chỉ các rố loạ chứ nă củ CơThể T c phậ ể iề nh i n c ng a . hơ n. c i y m y. ộ t.vn Page 122 . Bởvì. nóng. n.v… mà tạ thành. búa gõ. a bị theo Tây Y. chúng ta sẽ t thắ mắ và không ngạ nhiên khi thấ đ ợ tác dụ nhanh chóng củ u thế bớ c c c y ưc ng a cây lă cây cào. v.CÁC KỸTHUẬ TRỊ NH T BỊ GSTS Bùi Quố Châu c Đ chữ bị trư c tiên ta cầ phả hiể rằ thế ể a nh ớ n i u ng: nào là bị và thế nh nào là chữ bị a nh. n ầ ầ n thể t thể n ủ hai chiề tớ và lui.v… đ chữ trị . c i i ang nh.ebook. ể a . Bị là do Khí Huyế không thông và Âm Dư ng mấ quân bình. ế nh chứ giả hẳ hoặ các nơ nhậ cả ấ giả nhậ cả trong mỗlầ đ u trịNế không muố tác ng m n. u y n t. đu cầ phảtìm cho đ ợ nhữ vùng hay nhữ đ m nhạ ề n i ưc ng ng iể y cả (đ thố lõm. sứ đ tay vừ phả tùy theo ngư i bị (như nên biếnhẹ quá thì không có u i c è a i ờ nh ng t tay kếquả t ). a nh t u t p i ơ Theo Tây Y. m n t i n n o i t ộ i t Lă mặthì theo da mặ Lă đu thì theo da đu. cộ rát. Sau khi tác đng toàn bộmộlầ cầ tác đng kỹ n vào nhữ nơ nhậ cả ấ cho đn khi bị ộ t n.edu. nh t ơ t Vậ chữ bị là làm cho Khí Huyế lư thông và thiế lậ lạ Âm Dư ng quân bình. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.v…) hơ so vớ chung quanh. LĂ N Cầ cây Lă cho thậthoảmái. nóng. t m c ích t Ầ MẶ hoặ các bộ n khác trong TOÀN THÂN. thuậ tay. nh. Nhưthếchữ ó. LỜI DẶ CHUNG: N Bấcứdùng kỹ t thuậhay dụ cụ t ng nào. Bị chủ u là do vi trùng hoặ siêu vi trùng hay do rốloạ về n kinh. u ỡ o . Lă cơ thì theo mặda cơ . Cây lă luôn tạ vớ mặda góc 45 đ (xéo góc vớ mặda). Hiể như . đ chính là nhữ m au. u . 1. m. Lă đ nhanh theo n t t. chư m lạ tác đng lên vùng và huyệ ờ nh. n ộ hơ ng i y m y. hoặ do tổ nh yế c i n thầ c n thư ng mộ cơ ơ t quan nào đ hay do thiế sinh tốthiế dinh dư ng. lạ v. n i i ó ng nơ cầ tác đng đ trị nh (không nên né tránh nhữ nơ đ i n ộ ể bị ng i ó).

i ng tắ huyế nhờ ó mà khí thông theo. vì làm cho máu ứđ ợ lư thông. n dùng lă trên cổgáy.v… Cây lă lớ dùng lă trên lư tay. chân v. t ng n u Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n dùng lă trên mặ cây lă trung n t. còn có tác dụ An Thầ (làm dị thầ kinh).  Búa To: Dùng gõ vào Lư Vai. n n n ng. Tác Dụ Làm huyếlư thông mạ giảtrừnhữ bế c về ng: t u nh. gõ thẳ góc : t. 4. . Tê Nhứ v.edu. Tác Dụ Cả thiệ hệ n hoàn. Ngoài ra còn làm mề m chị i ưc u m cơ dẻ gân. u nh i c u au). đ ra.v… n . Ngoài t.v… c 2. i và  Búa Nhỏ Dùng gõ vào huyệ Dùng sứ bậ củ cổ và đ rung củ búa. ng hầ hếcác chứ bị do sự tắ khí huyếmà ra như Nặ Đ u. hệ ch huyế hệ n kinh. Mông. tay. ng a ầ t 3. đ nhứ vì tác dụ củ đu gai là TiếKhí và Tán Khí. Că Thẳ Thầ Kinh. ầ i t vì làm trầ da) có tác dụ trong nhữ trư ng y ng ng ờ hợ khi bị gây că tê. Cách Dò tìm Sinh Huyệ t: Dùng cây dò huyệvạ trên da vớ lự đ mạ xem đ m nào đ nhấtrong các đ m đ đ chính t ch i c ủ nh. Lự đ đu tay. Cào dọ hay ngang tùy theo sự m c ng i ng i t c thuậ tay lúc cào. rồ lạ gõ tiế (tổ cộ chừ 20-30 cái). iể au t iể au. a c u ự a nh đn khi cả giác đ nơ đ ấ giả hẳ hoặ chứ bị giả hẳ thì ngư ấ ế m au i ang n m n. au. MệMỏ u t ng nh bế c t : ng ầ ng ng n t i. o nên cả giác dễ u. ấ vạ rấ rộ có thể ng: ng a t n. ch) t ng thay thế cho kim châm hay các kỹ thuậ dụ cụkhác mà vẫ có hiệ quảcao. Ấ vào huyệ tìm đ ợ vừ sứ chị đng củ bị nhân. ng n. thoả mái. lư thông khí huyế Có tác dụ trong ng: i n tuầ bạ t. Ấ N Cầ que Dò thẳ góc vớ mặda. ùi c i u t. CÀO Cầ cán Cào chắ tay. cho m ng i t n t ư c. o Tác Dụ Búa nhỏcó đ u cao su có tác dụ cao trong nhữ trư ng hợ Co Cơ Bong Gân. do đ chố đ nhứ că thẳ ng n u n ó ng au c. GÕ Có 2 loạbúa: búa nhỏ búa to. các ră Cào phảthẳ góc vớ mặda. Co ng: ầ ng ng ờ p . c t a tay ộ a ng vào mặ da nơ nhậ cả Nế gõ mạ (hơ qúa sứ chị đ thì gõ chừ 5 cái rồ nghỉ t i y m. Không nên gõ quá mạ hay quá nhiề t i i p ng ng ng nh u. iể cao n oán iề bị Tác Dụ Tác dụ củ cây dò huyệ(day.ebook. c. Đ hoặ các nơ có nhiề thị Dùng búa to tạ ng. ng i mộ lát. ó là đ m có giá trị trong chẩ đ và đ u trị nh. p bế ng. thầ u t. u thì gõ c ng c u n. Mạ vì Lạ Còn Đ u 7 gai (phả gõ thậ nhẹ dễ ch nh. chân v.vn Page 123 . n ế m a i đ giả hẳ hay cả giác bị giả hẳ thì ngư lă cây lă nhỏ ó m n m nh m n ng n. ng ng. có thể gây bầ Nế gõ nhè nhẹ có thể liên tụ chừ 20-30 cái hoặ nhiề hơ m.Lư Ý: Nơnhậ cả lă tớ lă lui nhiề lầ từ u i y m n i n u n nhẹ ế mạ dầ Lă cho đn khi cả giác củ nơ đn nh n. lư ý nơ nhậ cả n c è ề u i y m. c ng nh m n.

giậmặnế hơ mặ hoặ kêu nóng quá. Rồtiế tụ Hơ i chỗ 3 lầ nữ Như là Đ (hơnhiề u iể a i p c lạ cũ n a. v. HƠNÓNG Dùng đ u ngảcứ hay bấcứ ng cụ iế i u t dụ nào toả t như iế thuố nhang. c ờ nh u i. c t ó t n đ đ u trị nh. có thể ng làm nh t. u ng nh m n ng n t Lư Ý: nơ vùng trán không nên áp quá lâu dễ ra Nhứ Đ u. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Cầ đ u ngảcứ bằ 3 nhiệ đu c. a bãi hay lạ dụ Chỉ dùng cách này “Mỗ Ngày MộLầ Vì cách này. gây ng u m dụ sẽ cho bị nhân Nóng Nhiệ Khô Ngư i.vn Page 124 . chứkhông nóng như ng. u i gây c ầ Tác Dụ Làm co rút cơ mạ máu.v…) nhiề lầ nơ nhậ cả Bị nhân sẽ t đ như sau đ chứ bị sẽ u ơ u n i y m. c. 7.edu. i Ứ au. dễ phỏ và nế lạ m ng. bị ng Tác Dụ Thủ ng: pháp này rấhiệ quả t u trong vị trị ng bị do Lạ gây ra như Cả Lạ Thấ ệ nhữ c nh nh : m nh. di chuyể rấchậ (rà) đ u ngảcứ và đ ý xem đn chỗ ng n t m iế i u. DAY Sau khi tìm đợ đ m nhậ cả cầ tác đng (sinh huyệ bằ que Dò. Tác Dụ nhưkỹ ng: thuậẤ như tác đng mạ hơ gây đ cho bị nhân nhiề hơ t n ng ộ nh n. o ưc t Đ ng” ề n thích “Tĩ nh”. v. a.5. GẠ (VẠ CH CH) Dùng que Dò gạ ch/vạ dọ hay ngang (theo các đ ờ cong đc biệnhư viề mũ bờcong ụ m. p Khớ Viêm Mũ Dị ng. i a t khoả 1 cm. Bón. nh rấ au ng ó. p c t iế i u t ng hay Dầ Cù Là vào Đ m vừ Hút Nóng. CHƯỜM LẠ NH Dùng cụ nư c đ áp sát và rà trên da mặ Nơ nào Lạ Buốthì áp vào cho đn khi nơđ Tê Dạ c ớ á t. Trúng Nắ Lòi Dom. ờ sinh ra nổNhọ Nhứ Đ u. Trĩv. trỏvà giữ dùng ngón tay út đ nhẹ mặda làm đ m tự Mồ lử cách mặda . ch t. au nh u n. hạnhiệ chố viêm nhiễ sư đ do nhiệ Chữ trị t ng: .v… Như phả cẩ thậ không nên dùng bừ p. còn Ấ là khích ầ a t. ó i t n . Cách Hơ iề Trị Đ u : Sau khi đ tìm đ huyệ ta lậ tứ nhấđ u ngảcứ ra xa cách mặda khoả 2 cm. ta Day tròn hay di đng tớ lui ư c iể y m n ộ t) ng ộ i đu bi củ que Dò quanh huyệ Tóm lạ là tạ đợ mộ khích thích “ ộ Đ u. ể iề bị Lư Ý: nế bị nhân chỉ y ấ bình thư ng. m iế i u ng ngón tay: cái.v… 8. Viêm Xoang. gờ ch c ư ng ặ t : n i. . ng m ng au t.v… nh t : m ng. Mấ NgủTáo i t. Đ Nhứ Tê v. è lên t iể a. hoặ nóng buốsâu vào u u nh thấ m ờ phỏ c t trong thị thì đ không phảlà huyệcầ hơ t. c ầ t . Đ là thủ t ây pháp gây khích thích mạ hơ Day-Ấ nh n n. a tố các bị do nhiệgây ra như Cả Nóng. nên i t n”. ể ế nào bị nhân có phả xạ nh n mạ (nhưgiậtay nế hơ tay. 6. thì biếđ là huyệcầ hơ nh t u ở t t u ở t). ng i n n. và bôi Vaseline ã úng t. i.ebook. cằ xưng lông mày. i nh t ế i ó i hoặ ngư i bị không chịnổ hay triệ chứ bị giả hẳ thì ngư và chuyể qua huyệkhác. thế ủ u sẽ phỏ da). ng nh dị rấnhanh.

tác đng nơ này sẽ ả hư ng nơ bộphậ đ i bên. nh t n) Vì mộ lý do nào đ mà ta không thể đ ng tạchỗđ Đ t ó. : au ộ t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n p trí ố ng i ang au. a ộ Ví dụ Đ cánh tay Trái thì tác đng ởchân Mặ(chéo).vn Page 125 . n ộ i bị nh. Tác Đ ng Tạ Chỗ ộ i (theo nguyên tắ Cụ Bộ c c ) Đ nhứ ởđ dùng cây Lă hay cây Cào tác đng tạchỗ bị au c âu. Ví dụ đ bắ chân bên phả lă bắ chân bên trái ởvị đi xứ nơ đ đ : au p i. Cho nên.ebook. nên tác đ ng ởnơ đ i xứ vớ bộ n hay đu t vớ ộ i ố ng i phậ vị đ đ sẽ ạ kế quả trí ang au. 2. Tác Đ ng Nơ Đ i Xứ vớ Bộ ộ i ố ng i Phậ hay ChỗĐ (Luậ Đ i Xứ n au t ố ng) Vì hai bên cơthể ề có liên quan chặ chẽ i nhau.edu. đ phát huy đ ợ tác dụ củ các dụ cụ ó c ể ưc ng a ng trong việ bả vệ c o sứ khoẻta phảbiếtác đ ng theo mộ trong nhữ cách sau đ (hoặ phố hợ vớ nhau-tùy c . Do đ tựnhiên phòng và chữ t u ó. ộ c p au. i t ộ t ng ây c i p i trư ng hợ ờ p): 1. Ví dụ Đ lư dùng cây lă lă ngay chỗđ ởlư : au ng n n au ng. t u au nh). : ớ cổ 5. Ví dụ tác đ ng xung quanh mụ nhọ làm cho mụ nhọ bớ sư đ : ộ n t n t t ng au. Các dụ cụ a môn Diệ Chẩ iề Khiể Liệ Pháp đu dự trên cơsởnày đ tác đ ng vào các ng củ n n-Đ u n u ề a ể ộ vùng và huyệ trên mặ và cơthể t t làm cho khí huyế lư thông. n ộ i có nh ở i n ố Ví dụ Bư u ở thì hơởGáy. ng n nh hư ng và làm cho giả Đ ở m au/Bị nh. Tuy nhiên. 3. tác ộ i ang au/Bị thì ta bắbuộ phả tác đng nh.Đ Y có câu: “Thố Tắ BấThông-Thông Tắ BấThố có nghĩ là: Đ (bị tứ là có sự ông ng c t c t ng” a au nh) c không lư thông (về huyế Khí Huyế mà lư thông thì Không Đ (bị u khí t). Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “Trư c Sau NhưMộ ộ c ớ t” Vì các bộphậ củ cơ ởvị đi nhau (trư c và sau) có liên quan mậthiếnên có ả hư ng n a thể trí ố ớ t t nh ở lẫ nhau. Tác Đ ng Gầ Nơ Đ ộ n i ang Đ Nhứ Bị (Luậ Lân Cậ au. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ Giao Thoa (Chéo) ộ c Có nghĩ là tác đng Chéo. c. a đợ bị làm cho cơthể ư c nh khoẻ nh. t c i ộ ở chung quanh gầ chỗđ Tuy không tác đ ng trự tiế vào chỗđ như nó vẫ có ả n au. đt t nhanh chóng. mạ Đ là nguyên tắ chung. 4.

Ví dụ Đ Lư dùng cây dò huyệgạ ởmang Tai hay ởSố Mũ vì hai nơ này phả chiế : au ng t ch ng i i n u Lư ng.6. u lầ trong ngày sẽ ạkế quả n đt t mau chóng và chắ chắ hơ c n n. c Đ u gố Vì Đ u gố và Nắ tay có hình dạ tư ng tựnhưĐ u. ang au c 7. Tác Đ ng theo Luậ Phả Chiế ộ t n u Tác đ ng theo các đ hình phả Chiế trên Mặhay các bộphậ khác trong cơthể : Da Đ u. u nh Như mỗ lầ chỉ tác đ ng tạ mộ nơ khoả vài phút đ không bị y da và nên tác đ ng ng i n nên ộ i t i ng ể trầ ộ mỗ chỗ lầ cách khoả (mỗ lầ vài phút) sẽ kế quả t hơ là tác đ ng liên tụ Làm nhiề i 3 n ng i n có t tố n ộ c. c. rồ tác đng bằ dụ cụcủ Diệ Chẩ ng phậ ơ i ộ ng ng a n n. Lư Ý: Muố cho mau khỏ Bị thì nên tác đ ng nhiề lầ lên chỗ au theo các nguyên tắ trên u n i nh ộ u n Đ c bằ các dụ cụ : cây lă cây cào. Tác Đ ng theo Luậ Đ ng Ứng ộ t ồ (Nhữ bộ n có hình dạ giố nhau hay tư ng tựnhau đu có mố quan hệ t thiếvớ ng phậ ng ng ơ ề i mậ t i nhau) Tìm nhữ bộ n nào có hình dáng tư ng tựnhau.edu. t ch ng ư ng a au ơ ứ trên chân đ trị ng ể cánh tay đ đ nhứ cùng bên. i. v. Bàn Chân. búa gõ.ebook. ng ng như n. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 126 .v… ng.v… Nói khác đ nế rả thì làm. Tác Đ ng theo Nguyên Tắ “ Trên Dư i Cùng Bên” ộ c ớ Cụ là dùng cây lă cây cào hay cây dò huyệ gạ từ đ ờ dài trên da củ vùng đ tư ng thể n. cây dò huyệ v. ầ i m ng ơ ầ 8. v.v… ầ i. ộ ồ n u t n như ầ Lư Ngự Bụ Bàn Tay. Ví dụ Khi bị au Đ u ta có thể : đ ầ dùng cây lă nhỏlă trên mu trên củ bàn tay (đ nắ lạ hoặ n n a ang m i). t. ng.

hoặ d ư i sựtrợgiúp củ các dụ ờ ưc ng t ng c ớ a ng cụthông thư ng. Cách này dự trên cơsởcủ ThuyếĐ ng Bộvà Đ ng BộNhấĐ m. nó phả đ ợ phố hợ vớ thuyế t au. i t mộ bị và chứ gì. Theo Sinh Huyệ t Là cách chọ huyệ că cứvào nhữ biể hiệ bị lý. Theo Đ nh Huyệ ị t Là cách chọ huyệ theo các huyệ “Đ c Hiệ tứ là huyệ đ biếrõ vị tính chấ công dụ n t t ặ u” c t ã t trí. giả t u chứ mà thôi. đ ợ khám phá bằ mắhay bằ tay không. au) n a . Cách này dự trên cơ ặ u a ố i t i nh ng a sởcủ thuyế Sinh Khắ a t c. đ đn kế luậ và sửdụ phác đ A. kể cách kinh nghiệ trên lâm sàng. Theo Phác Đ Đ u Trị ồ iề hay Công Thứ Đ c Hiệ c ặ u Là lố chọ huyệvậ dụ sựhiể biếtổ hợ về ông. B hay C và thư ng phảđ đn kếquả t nh ng i ế t n ng ồ ờ i i ế t chắ chắ trên lâm sàng. Qua quá trình nghiên cứ giả quyế iề n u cả m u. Cách này. C. ngư i chữ bị chọ nhữ đ m ít nhậ cả nhấ a a t t ng iể ờ a nh. đ khi chỉ n mộ huyệlà đ giả quyế mộ chứ nào đ củ bị ôi cầ t t ủ i t t ng ó a nh. Có thể sánh nó vớ lố châm theo Thiên Ứ huyệhay A Thị ờ so i i ng t huyệ củ t a thể châm. ng đc hiệ củ nó đ i vớ mộ loạ bị chứ nào. D. Châm Theo Bấ Thố Đ m t ng iể Dự trên cơsởcủ thuyế BấThố Đ m. t i ưc i p i t đng bộ ể t vùng tư ng ứ mà chọ huyệ ồ đ biế ơ ng n t.ebook. và các thuyếcủ Diệ Chẩ i n t n ng u t ng p Đ t a n nĐ u Khiể Liệ Pháp. Tây Y. nhữ dạ dấ hiệ bấ thư ng n t n ng u n nh c ng ng u u t ờ hay khác thư ng.CÁCH CHỌ HUYỆ CƠBẢ N T N GSTS Bùi Quố Châu c Đ ểchữ bị có 5 cách chọ huyệ sau đ a nh n t ây. A. c n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. a a t ồ ồ t iể B.vn Page 127 . chỉ i quyếđ ợ mộ số nh đ n giả và mớ mắ bị hay chỉ i quyếtriệ giả t ưc t bị ơ n i c nh. t. ng E. n tư ng ng t ớ a . n ng iể y m t trên da mặ (không đ ít đ mà tiế hành chữ trị Tấ nhiên. Tư ng Ứ Bộ (theo Đ ơ ng Vị ồhình) Là cách chọ huyệ đ n giả că cứvào các bộvị ơ ứ trên mặ và bên dư i củ cơthể n t ơ n.edu. Các vị châm hay day bấ hoặ ấ vuố có thể m trong hay ra ngoài các ờ trí m c n t nằ huyệ vị t thông thư ng. tứ là.

vn Page 128 . Đ ỒNG HÌNH Phư ng pháp Đ XỨNG ơ ỐI Phư ng Pháp Đ ơ ỒHÌNH PHẢ CHIẾ N U Phư ng pháp PHÁC HÌNH Đ C TRỊ ơ Ặ (sửdụ huyệ ng t) Phư ng Pháp KHAI THÔNG HUYỆ Đ O ơ T Ạ Phư ng Pháp Đ ng Ứng. ề dùng đ chữ SỐ ể a NG lư như SỐ ng : NG mũ SỐ i. t c -lân n. t t đng bộ ng đ m. Đ NG HÌNH. NG tay. thuyế bấthố đ m. Đ ng Hình ơ ồ ồ Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ NG THANH.Dò sinh huyệ t 4. bộphậ phác họ trên đ hình mà chữ bị ơ a ng n a ồ a nh.Nắ vữ đ m ng ồhình (28 đ hình).NHỮ NGUYÊN TẮ CĂ BẢ KHI Ứ NG C N N NG DỤ VÀ CHỮ TRỊ NG DIỆ CHẨ NG A BẰ N N GSTS Bùi Quố Châu c Có 5 phư ng pháp mà ngư i ứ dụ Diệ Chẩ cầ phả nhớ ơ ờ ng ng n n n i : 1. Đ NG TIẾ ơ ng ng Ồ Ồ Ồ NG.Nắ vữ lý thuyế (thuyế phả chiế thuyế cụ bộ cậ thuyế giao thoa. au . SỐ NG đu. au Phảthì chữ Trái. Tóm lạ đ c c). 2.Luôn sáng tạ (kế hợ các Thuyế ồhình-Sinh Huyệ v. Phư ng Pháp Đ Hình Phả Chiế ơ ồ n u Là phư ng pháp dự trên nhữ cơquan. Ví dụ Đ tay Trái thì hơhay lă tay Phả Đ chân Trái thì hơ lă chân Phả(Đ i Xứ theo : au n i. SỐ NG chân. ồ 3. o t p t-Đ t. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.Thậ linh hoạ (tùy theo bị nhân mà thay đi Sinh Huyệ hay Đ t t nh ổ t ồHình).v… ầ a) Phư ng Pháp Đ i Xứ ơ ố ng Là phư ng pháp ứ dụ sựĐ I XỨNG trên các bộ n hay cơquan đ chữ trị ơ ng ng Ố phậ ể a .v…hoặ muố làm ấ Thậ thì cứchà 2 Tai (Đ ng Hình) hay trị c Đ u thì có thể n ầ c n m n ồ Nhứ ầ nhấ các Đ u ngón Tay (Ngón giữ hay Ngón Chân (Ngón Cái) v.edu. v. 5. thuyế m ng t t n u. n i ố ng trụ dọ Hay đ tay Trái thì hơhay lă chân Trái (Đ i Xứ theo trụ ngang). Đ NG ÂM. thuyế“nư c chả về ồ thố iể t t ng iể t ớ y chỗtrũ ng”.ebook. au n ố ng c i.v…). Có 5 cách chữ mà ngư i chữ bị nên dùng: a ờ a nh 12345Phư ng pháp Đ ơ ỒNG Ứ NG. Đ Trên thì chữ Dư i hay ngư c lạ i a au a au a ớ ợ i. v. Đ Trong thì chữ Ngoài.v… Ồ Ví dụ chữ SỐ lư thì cứtìm trên cơthể ng bộ n nào có chữSỐ : a NG ng nhữ phậ NG (Đ ng Âm) thì có ồ liên hệvà đu có thể . và thuyếsinh t khắ c).

38. Ó.edu. Ví dụ bộ : “Tiêu Bư u” gồ các huyệ41. đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. ớ m t Phư ng Pháp Khai Thông Huyệ Đ o ơ t ạ Là phư ng pháp ứ dụ “GiảThông Bế c ngay Tạ Chỗ nghĩ là Đ ơ ng ng i Tắ i ” a AU Đ ÂU LĂ HƠĐ N. 127.vn Page 129 . 19. Ví dụ đ chân thì lă và hơngay chân. đ ởtay thì lă hay hơngay ởtay.Phư ng Pháp Phác Hình Đ c Trị ơ ặ (sửdụ huyệ ng t) Là phư ng pháp ứ dụ nhữ BỘ“Đnh Huyệvớ Đ ơ ng ng ng ị t i ồHình” đ ợ tích lũ từkinh nghiệ lâm ưc y m sàng. 37. Vì Đ chỗ : au n au n au nào là khí KHÔNG THÔNG chỗ ó.ebook. 143.

edu.CHƯƠNG II Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 130 .ebook.

M.edu. không bị đ tạ lạ ư c i tái i i i…Vớ cái Tâm hư ng thiệ các bạ hãy tự i ớ n.CHÌA KHÓA VẠ NĂ GIẢ MÃ MỌ N NG I I BỆ TẬ NH T Chúng tôi xin ghi lạ “Lờ Giớ Thiệ củ lư ng y Trầ Dũ Thắ và lư ng y Phạ Vă i i i u” a ơ n ng ng ơ m n Nhâm nhưsau: “Đ là cuố sách gố đ u giư ng. trán. ơ a nh ặ ộ áo a t Nam…Diệ Chẩ gắ chặ vớ Ẩ thự liệ pháp nhưhình vớ bóng. n T. v.vn Page 131 . Khi dùng chỉ n chọ mộ trong nhữ cách chữ trên đ m ầ cầ n t ng a ểáp dụ ng. đ c đ củ Việ n n. thự hiệ mang tính chấ đ kế tổ hợ c n t úc t. thiế ng i u u t thự c…đ ểcác bạ ứ dụ sáng tạ trong việ chă sóc sứ khoẻcho bả thân và gia n ng ng.v…) Ngoài ra còn có phầ phân loạ theo triệ chứ hay că bệ t. m nh t n n. ớ n . mắ tai. o c m c n đ ình.ebook.” “…Nộ dung tậ sách hư ng dẫ cách phòng và chữ bệ bằ phư ng pháp Diệ i p ớ n a nh ng ơ n Chẩ Gồ 140 bệ khác nhau…. Ngô Hư Mai ng Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. nên khi chữ bệ n n n t i m c u i a nh cầ hư ng dẫ cho ngư i bệ biế cách sinh hoạ và ă uố cho phả phép đ n ớ n ờ nh t t n ng i ểbệ nh đ ợ khỏ nhanh chóng. n i u ng n nh. nhữ phác đ m ắ ng ồtâm huyế củ nhiề thếhệthầ và trò trong suố hai mư i t a u y t ơ nă qua đ m ểlàm nên Diệ Chẩ Phư ng pháp chữ bệ đ c thù. n tin nắ chắ CHÌA KHÓA VẠ NĂ m c N NG này trong tay. n n ư ng n n c. góp phầ vào việ ch ă sóc sứ khoẻcộ đ ng. chiế CHÌA KHÓA VẠ NĂ ây n i ầ ờ c N NG tậ hợ nhữ kinh p p ng nghiệ đ t giá.” n c m c ng ồ Cách loạ bệ đ ợ phân loạ theo thứtựngoạ vi cơthểcon ngư i (ví dụđ u. Chúc các bạ thành công. Trong phầ này mỗ bệ có nhiề cách chữ khác nhau đ ợ biể thị ng nhữ sốthứtự n i nh u a ưc u bằ ng hay chấ tròn ởđ u dòng. ng p…Trân trọ giớ thiệ tài liệ bổích. ứ dụ giả mã nhữ bếtắ trong ng ng i ng c cơthểngư i bệ ờ nh. mặ i nh ư c i i ờ ầ t. Rấ mong tậ sách nhỏnày giúp các bạ có thêm kiế thứ và vữ lòng tin đ t p n n c ng ểthự hành c và sáng tạ hơ tiế xa hơ trên con đ ờ Diệ Chẩ Họ o n.Cách viế ngắ gọ dễhiể hư ng dẫ cụthể dễ n. u.

Day ấ H.22. Hơđ u gu xư ng ngón giữ (củ bàn tay trái nắ lạ ầ ơ a a m i). 106. n 2. 3.240 hoặ H. ng a a a Nhứ cổgáy c 1. 61.ĐU Ầ Chấ thư ng sọnão và hôn mê n ơ 1. 56. 235. 19. 131.26 hoặ hơcổtay ngoài bàn tay trái. Hơvà lă vùng H. c cạ phả đ t đ u ngón giữ nh i ố ầ a. 61.edu. n 2. 3.103 hoặ H. 0. Lă đ u gờmày. 38. Day ấ H. 54. 37 và thêm bộvị n thư ng. 235. 126. Day ấ H. Day ấ H. 127. Hơlă vùng cổtay ngoài. 98. Mỏ cổ i gáy 1. ầ a a 4. Lă các đ u ngón tay chụ lạ n ầ m i. 63. 37. 87. n 4. 19. 2. 61-. 3-. 41. n n ư ng n n. 37. 97. 63.127. 50. n 2. Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . Nhứ nử đ u bên phả hơnử mu bàn tay bên phả (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ i: a i m i). 99. 180. Hơvùng H. 39. 1. 50. Day ấ H.139.ebook.126.422. 437.34. 156-. n 3. 51. Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay chỏ(củ bàn tay trái). 127. 278. n ầ 5. n c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 50. 103. Nhứ nử đ u bên trái: hơnử mu bàn tay bên trái (bàn tay nắ lạ Hoặ hơ c a ầ a m i). Hơgõ H. 16. Day ấ H. Day ấ vùng H. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút. 290-. 16-. Day ấ H. 130. 7-. 100. Gõ và hơH. 37.320. 6. n 4. 278. n 4. 55. 50. Day ấ H. 287. 100. c 2. 19.103.41. n 3.vn Page 132 . 61. 87. 477. c 3. 5. 184. 51. 5. chấ ơ Nhứ đnh đ u c ỉ ầ 1. c cạ trái đ t đ u ngón giữ nh ố ầ a.26.240.195. Hơđ u ngón tay giữ (củ bàn tay trái). Nhứ đ u mộ bên c ầ t 1. 53. Và hơcác huyệ n t.

39. 103. Day ấ H.300. 258. 16.34.vn Page 133 . 34. Nế nhứ mộ bên. 106. n Nhứ thái dư ng c ơ 1. 45. n Rèn trí nhớ 1. hơthái dư ng đ i xứ u c t ơ ố ng. 50. 124.127.103. 127. n 2. 103. Day ấ H.124. i i ớ i nên dùng đ u ngón tay giữ gõ vào H. Đ ểrèn trí nhớvà luyệ trí thông minh cho các cháu nhỏ mỗ tố trư c khi đ ngủ n . 107. Day ấ H. 60. 34.60. 103. n 5. 0. Day ấ H.300+. Day ấ H. 1. n Rố loạ tiề đ i n n ình 1. 191. 106. n 2. n 3. Day ấ H.50. 14. Nế nhứ hai bên hơcảhai bên. 39. 189. Nế là ngư i lớ cầ gõ u ờ n n thêm H. 37. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă hai cung mày rồ lă dài xuố H. Hoặ hơgóc móng tay giữ bên đ c a au. 2. 145. 195. 26. 37. u c Nhứ đ u xây xẩ c ầ m 1. 126. 185. c i Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n Tâm thầ phân liệ n t 1. 290. 0. 19. Cào đ u còn giúp cho đ u hói t ng ầ ầ mọ lạ tóc. 60. Day ấ H. 175. 3. 103.124. 2. đ ầ nh ộvài ngày là hế rụ tóc).103.Nhứ trán c 1. 34.156. 8. 3. 127.127. 300. Nhứ đ u nhưbúa bổ c ầ 1. Gõ H. Tóc rụ ng 1. 63. n 4. 51. 180.8 sẽhế chóng mặ u ôi n i n ng t t. 65. 65.ebook. 3. Day ấ H.103 đ ầ a ộ2-30 cái. 61. 50. 39. 175. Day ấ H. 106.edu. 1. Gõ và hơH. Cào đ u (rả là cào. 106. 1.

65. 277. 3. 17. 3. 0. 51.17. 61. 127. Day ấ H. t au) ầ ế 4. 0. 113. 196. 106.103. 1. 70. 14. 38. 38. Day ấ H. 73. H. 2. 19. 300. 3. Day ấ “dọ cừ H. Day ấ H. 61. 34. Hơmặ ngoài ngón tay cái (cùng bên đ từđ u ngoài đ n giáp cổtay. 131+. 3. 45. 138. H. 324+. 7. Day ấ n H.ebook. 63. 73.34. 63.45. n 2.vn Page 134 . 20. 17. 8. 63.edu. 275. 53. Rồ hơvà lă trự tiế vùng n i n c p đ au. Day ấ H. 143. Day ấ n 5. 60. 156. 15.107. n Hàm mặ đ cứ bên trái (dây thàn kinh số5) t au ng 1. 94 (bên đ và 3 (bên không đ n au) au). 19. Day ấ n 2. Day ấ n 4. 28. H.156. 61 (làm bên đ i xứ vớ bên đ n ng ” ố ng i au). 156. Xây xẩ mặ mày m t Day ấ H. 290.61.63. 156.34.60. 19.MẶ T Chóng mặ (bình thư ng không đ huyế áp cao) t ờ o t 1. Gõ và hơH. 63. 26. 16. 103. 12.34. 61. Day ấ H. 41. 5.8. Mụ nám n. 235. 100. 19.300. Viêm dây thầ kinh sinh ba n 1. 555. Day ấ H. 73. n 4. Day ấ n 3. 61. 61. 156.8. H. 124. n 3. 0. 188. 275. 276. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

332. 16.vn Page 135 . 50. Day ấ H. n 3. Day ấ H.34.edu. 180. 60. Cậ thị n 1. 127 và lă quanh mắ n n t. 2. Liệ mắ (không cửđ ng đ ợ vì liệ dây thầ kinh thị t t ộ ưc t n giác) 1. 34. 130.283. 17. 1. Day ấ H.16. 38. 6 và lă các sinh huyệ quanh mắ n n t t. 87. 437. Day ấ H. 3. Dò sinh huyệ trên chân mày rồ dùng cây cầ gai lă nhiề lầ trong ngày. n 2.34. 2. 215. Mắ đ t ỏgiả dầ cho đ n hế m n ế t. 195. Day ấ H. Đ mắ ỏ t 1. 38. n Cư m mắ (cư m nư c. 388. Mắ t i u n u n t cư m tan dầ và nư c mắ số cũ khỏ ờ n ớ t ng ng i. 290. 100. 7.267.16. 199 (giữ H. Dùng cây cầ gai nhỏlă khắ mi mắ u n p t.MẮ T Bụ vào mắ i t 1.98. Thè lư i ra liế khoé miệ chéo vớ bên mắ đ ỡ m ng i t ang có bụ Liế đ i. 131.34. Day ấ H. 41. n 2. 184. 97. 51. Day ấ H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Lẹ mắ o t 1. m ộvài giây là hế t bụ i.16. Rồ n a i gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ t. cư m khô) ờ t ờ ớ ờ 1. Day ấ H. 73. n 2. 184. n Chả nư c mắ số y ớ t ng 1.197).38 trư c rồ day ấ ngay chân mụ lẹ n ớ i n n o. Gạ các sinh huyệ theo đ ch t ồhình mắ chủyế là lòng bàn tay và đ u ngón tay út t. Day ấ H.ebook. 61. Day ấ H. Day ấ H.324. 50. 3. 3. u ầ đ ộvài phút. 215. 3.421 & H. Day ấ H. n 3. 235. 3.

34.195. 50.131. 99). Day ấ H16. 99.34. n Mờmắ t 1.197. 34. 4 (liề sát khoé mắ trong). ch t a t vùng H. n i n t u 2.126 đ n H. c p Sụ mí mắ p t 1.34. 17-. Day ấ H.290. 100. 100. 34. Mủởmắ (mắ có mủ t t ) 1. 267. Day ấ H. Lă gõ H. 16. 130. giậ mắ t t 1. n 2. 50. 179. Day ấ H. sau vài tuầ mớ hế hẳ n i t n. Chỗnào có sinh huyệ thì day nhẹ Mắ sẽsáng dầ t . Hơmắ đ i xứ t ố ng. n 2. 197. n Nháy. n 3. 267. 6. 3. Nhứ mắ c t 1. 38.195.34. 102.6. các huyệ trên gờmày (97. Day ấ H. Day ấ H. 16. Day ấ H. Day ấ H. 130. 130. 3. Day ấ H. 3. Rồ gạ các sinh huyệ theo đ t i ch t ồhình mắ t. 195. n 2. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. mộ mắ ng t 1. 102. 127. 7. 39.0 đ n Nhân trung. n Quầ thâm ởmắ ng t 1. 267.Màng. 2 (liề sát khoé n n t n mắ ngoài). 65. 38-. 21 .87 và từH. Gõ H.197. 113. 12.97. 50. n i ế ế 2.34. 16. 100. 3-.188 & H. 21. 19 rồ lă quanh mắ nhiề vòng. Vạ vùng xung quanh mắ giữ H.ebook.41. 50. 98. n 1. Mờmắ (vì giãn đ ng tử gầ nhưmù) t ồ . n 3. 73. 102. 102. 143.179.edu.124. n 2.65. Gõ các vùng mắ theo đ t ồhình. Hơtrự tiế chỗthâm. t n. 98. rồ hơtừH. Day ấ H.vn Page 136 . 65. Day ấ H.

Day ấ H. n 2.vn Page 137 . n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 130.edu. 197. 34.6. Day ấ H. 195.ebook.50.Thị c kém (mắ kém) lự t 1.

y ch i i Nhả mũ y i Kéo mạ H.26 đ i i ộvài chụ giây là hế nghẹ c t t. 17. Bôi đ u đ ầ ánh nóng vùng mang tai rồ day ấ H. 65. 233.184.41. sau đ day ấ H. hế hắ hơ t ng i t t i. Hơcạ bàn tay hoặ vành tai. 39 chừ vài phút sau mũ khô. n n 2.126 hoặ H. Day ấ H. 0.39.vn Page 138 . 37. 16. 423.edu. 21. n 4.MŨ I Không ngử thấ mùi i y 1.ebook. 12. 126. 61. 156. 65. 138. Chà hai cung mày. 7. Day ấ H. 300. 45. n 5. n 7.219. 127. 7. n 6.34. n 2. 287. n 3. 184. sau đ chấ cao deep heat vào các y m u ó m huyệ 61.34.287 xuố vài chụ cái là hế nh ng c t.0. n Nghẹ mũ t i 1. n 4. 6.87. Gạ H. 87. 275. 61.103 tớ H. 127. 184. Day ấ H. n c c 2.3. 300. 467. 103 .16. 49. n 5.127. 61.0. 37. 290. 45. Lă và day ấ H. Lấ cây ráy tai chấ dầ cù là xoa vào lỗtai. Day ấ H. 8. 287. 287.184.7. Day ấ H. hơđ hơlạ chỗbắ nóng nhấ nh c i i t t. Day ấ H. 39. Sổ i mũ 1. Day gõ H. Day ấ H. 0. 50. 565. 330. i n Viêm mũ dị ng i ứ 1. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 555. 184. n 5.197 ngư c lên ch ợ 3.61. Day ấ H. n 3. Day ấ H. n 6. n 4. 61. Day ấ H. Day ấ H.138. 61. 0. Hơlòng bàn tay thấ mao mạ ởmũ nởra. n 6.360. Day ấ H. 61.126.16.184. 2. 138. 0. 184. Day ấ H.287 hoặ H. Hơđ ồhình mũ trên trán từH. 100. ó n 7. Day ấ H. 23. Day ấ và hơH. 7.143 hay H. mũ thông ngay.

Viêm xoang mũ i 1. 180-. n: 9. Day ấ H. và cằ m. u i ứ t. n 5. Day ấ H. 48. Chấ kem deep heat 467-. 132. 103. 8.12. 0. 56. 300. 184. 1. Nế viêm mũ dị ng do nhiệ day ấ 143. 65. u c ầ ỉ ầ thái dư ng. 37. 39.240. n t. 73. Sau đ chà xát hai mang tai + hai cung mày + hai bên mũ môi ó i. 50. 73. 50. m Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.209 rồ hơ vài lầ là hế n i . 19. 0.vn Page 139 . 37. 97. Day ấ H. n 2. 121. Nế viêm mũ dị ng do hàn và kéo thành suyễ day ấ 127. n: 189. 379. 99. 7. Day ấ H. 184.edu. 39. 50. u i ứ n. 19. 126. 287. 184. 37. Rồ hơđ i ồhình mũ i (trên trán). 17. n 3. 189. Day ấ H. n 6. 3. 173. 300. hơsố mũ + sư n mũ + cánh mũ Nế còn nhứ ởđ u (đnh đ u. 39. 38. Day ấ bộ“thă n ng”: 127. ót) thì hơtiế theo đ ơ p ồhình phả chiế trên mu bàn tay nắ lạ n u m i.65. 61. 1. 3. 360-.12. 38. 61. 49. 103. Day ấ H. 106. 103.38. ng i ờ i i. 39. n 4.ebook. 0.8.

n Co lư i ỡ Day ấ H.188. Hơ lă ngón tay cái củ bàn tay trái.39. 235. 196. 0.26. 61.235. 16. 79. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.ebook. . 113.60.34. 477. n 2. 3. 8. 3. Day ấ H. 300. 188. 8. 38. 14.0. 14. n 7. cứ lư i ỡ ng ỡ 1. n Lởmiệ ng 1. Day ấ H. n 3. n 2. 180.vn Page 140 .79. 38. i u sư 5. 87. 51.26. Hơngả cứ quanh vùng má bị ng. 184. n a Ră nhứ sư ng c. n 2. 179. Day ấ H. 79. 227. Day ấ H. 196.61 bên nhứ n c 3.MIỆ NG/LƯ I/RĂ Ỡ NG/HÀM Đ ng miệ ắ ng 1. 39. 85. 0. 2.282. 188. 3. 3 (đ bên nào day ấ bên đ n au n ó). Day ấ H.63. 38.14 n Lởlư i ỡ 1. Day ấ H. Ấ H.209. n t c ỉ 6. Day ấ H.14 (bên đ rồ hơbên đ i xứ hoặ tạ chỗđ u đ ợ n au) i ố ng c i ề ư c. n 2. 57. 51. Day ấ H. 3. 61. n 4. n 2. ng 1. Day ấ H. Day ấ H. 275. 8. Day ấ sinh huyệ ngang 106 dọ trên đnh tai (trong óc). n Tê lư i. 57. 7. Day ấ H. 60. Day ấ H. Day ấ và hơH.13.edu. Day ấ H. n Quai bị 1.

14. 15. Day ấ H.vn Page 141 .ebook. 300. 138. 1. n 2. Day ấ H. 3. 45. Day ấ H. 189. 37. 15. sau đ thổ hơ nóng vào lỗtai có mủ n ó i i . 45. 1. 0. 179. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên kế hợ vớ cào đ u phía trên đnh tai. 138. 16.0.TAI Đ c tai iế 1. 0.16. Day ấ H. n 2.57. 16. 38. 235. Day ấ H. n 2. sau tai. 54. n 3. 138. 60. Hơphả chiế tai ởmặ (đ n u t ồhình âm) và quanh mắ cá chân. 3.43. 0. Day ấ H. 15. 132. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 290. 1 . Hơvào lỗtai ù và day huyệ trên tai và hơsinh huyệ tai ởngón trỏ t t . Day ấ và hơH.3.65. Day ấ H. 14. 65. 300. 61.8.edu. 61. n 4. Ù tai 1. 17. 0. 17. 5. 567 và hơlằ chỉ n n thứba củ ngón tay trỏco a lạ i. 0.15. 57. 16. t p i ầ ỉ Mủtrong tai (tai giữ có mủ a ) 1.65. ng t ng n i. n Nhứ tai (khi máy bay gầ hạ c n cánh) Bịmũ mởmiệ hít vào cốnuố xuố ba lầ là khỏ t i. 3.14. 0. 39.

Chấ kem deep heat các huyệ 8. 87. Day ấ H. 12-. 87. 39. t n 467-.14. Rồ hơvà lă như n i n trên. Rồ hơvà lă như n i n trên. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 61. 12. 20. n i n Bư u đ c (basedow) ớ ộ 1. n 275+. 38. Day ấ và gõ: 39. 156.26. 286. i n c p ớ u n 2. 60. 39. 233. 50. 38. 38. 100. 51. 50. 176-. 12. 2. 64. 287. 3. Chà sát hai cổtay vào nhau nhiề lầ u n. n 2. 467+. n Bư u cổ ơ thuầ ớ đn n 1.26. Day ấ H.8. 61. 60. 60.8. n 3. Nế tròng trắ mắ không có gân đ u ng t ỏlà ho hàn thì day ấ H. Ho ngứ cổ a 1. 14 và hơcổtay.12. 20-.ebook.61. 12. 74. 275 -. 87. 8. 113.19. Day ấ H. Day ấ H. 12 và hơcổtay. 19 rồ hơvà lă nhưtrên. 64. 8-. n i i ớ Cuố cùng có thểlă trự tiế cái bư u nhiề lầ trong ngày. 12+. 196. 57. 3. 8. 143. 74. 100. Rồ hơvà lă n i n nhưtrên.26. 127 rồ hơcổtay và nơ có bư u. 176+. 274. 17-. 87. n 3. 12-. 37 . 15. Day ấ H.vn Page 142 . 14. 113.8. Ho ngứ cổ a liên hồ không đ i. 14. 12. 2. 37. Day ấ H. 34. 235. Bư u cổ ớ các dạ ng 1.8. 3. 38 rồ gõ và hơvùng H.HỌ NG Amiđ an 1. 51-. 277. 308. 275. àm 1. 3. n i 2.26.edu. 20+. 50. 50. Day ấ và gõ: 14-. 61. 124. Day ấ H. 39. 64-. 275 rồ hơvà lă như m t: i n trên. 7. 14. Day ấ H. Nế tròng trắ mắ có gân màu đ u ng t ỏlà ho nhiệ thì day ấ H. 275.

vn Page 143 . 312. Day ấ n H. Bố cộ hành (lấ phầ rễvà thân trắ và bố lát gừ nấ riu riu mộ chén còn n ng y n ng) n ng u t nử chén uố hế đ a ng t àm. 20 rồ gõ nhưtrên. 275. Chư cách thủ 3 trái tắ (quấ + mộ củgừ bằ ngón tay cái. 63. H. Day ấ H. n Hóc (các loạ xư ng và hộ trái cây) i ơ t 1. 3. Bấ mạ H. 14. 51. 38. 275.61. H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ n 2. HơH. n Nấ cụ c t 1. Day ấ H. 0. Hơvùng mang tai từH. Day ấ H. nh ớ u n 3. 14. 64. Day ấ H.19.26.37. Day ấ n 3. Day ấ và hơH. 275.8. hai bên sư n mũ + 26. n i 3.300. 64. Ho lâu ngày muố thành suyễ n n 1.275.61. 180.14.275 và tạ chỗ ế i . 60. 275. 491 rồ gõ nhưtrên. Ấ H.14.73. Day ấ H. Day ấ H. 2. n Họ đ ng au 1. Day ấ H.26. Chà xát vùng gáy cho nóng lên đ ộvài lầ là hế n t. 277 và hai bên sư n mũ cổtay. ờ i.19 nhiề lầ m nh u n. 301.edu.0 đ n H. 14. 61. n ờ i 5. 3 rồ gõ H. n 2. Day ấ n 4.14. 2. 12. Ho khan lâu ngày 1. 156.ebook. 58. 467. 132. 61. n.17. 74. 74. Dùng ngón tay trỏgõ mạ vùng trư c dái tai nhiề lầ trong ngày. Khan tiế ng 1. n i 2. 127. 274. 3. n i 4. 8.19. 64. Chia hai lầ ng y c t) t ng ng n ă hế ho. 3. t Ho đ àm 1. 2. 276. H.Ho khan 1.

275.14.14. 70. 61. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. 467. 275. Day ấ H. 34.edu. n Viêm phế n quả 1. 312.26.8. 204. 467. 277 nhiề lầ trong ngày (không có búa hoa mai thì dùng u n đ u ngón tay trỏgõ cũ đ ợ ầ ng ư c). 8. Day ấ H. Day ấ H. 14. t ng nh i Ngứ cổ a 1. 38. Day ấ H. Tắ tiế c ng 1. 28.ebook. 3.38. n 2. 61. Viêm họ hạ ng t 1. 2. 61. 38.2. n 3. 74. n Viêm tuyế nư c bọ n ớ t 1. 275. 491. 12. ch c a ầ t Vuố xuố cạ chân mũ bên trái. 38.26. n 2. 6. 64. n Day ấ H.14. n 5. 20.19. Day ấ H. n Day ấ H. 467.138. 61 bả lầ đ m thành tiế mỗ huyệ Hế nấ cụ liề n y n ế ng i t. 491. Vạ dọ giữ đ u 10 cái là hế ngay.5. 312. Day ấ H. Gõ H. Day ấ H. t c t n. n 4. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 274. 61. 275.565.124. 17. 50. 12. 5. 3. 132. Day ấ H. 61. 74. 17.8.vn Page 144 . 20. 4. Day ấ H. n 3. 61. 64. Gõ vùng H.61. Day ấ H.

97. 11. Hơ gõ H. 87. 34. hoặ xoa dầ cù là rồ vuố mạ nhiề lầ vùng cổtay n c u i t nh u n trái (dư i ngón tay cái) đ ớ ộvài phút.156. n.64. n 5. n 2. Vẹ cổ o 1. Nế đ khớ vai u au p a. ng a a Ngứ cổ a 1. 290.106.16. 61. 65. Gõ H.188.ebook.65. 360. 3. 477.240 hoặ H. Day ấ H. Day ấ H. Gạ mí tóc trán sau đ hơ ch ó .26.Day ấ vùng H. n b. 88. Day ấ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 8.Hơkhoả giữ ngón tay giữ và ngón tay trỏ(bàn tay trái). n n ư ng n n. Gạ và hơhai gân gót chân.vn Page 145 . n 4. 16.477.65. 106. Day ấ H. 7. Bôi kem deep heat vào H. n 2.26. . 108. 8. n ầ 13. 97. 65. Gạ vùng H.8. 99. 34. Hơ gõ 240. 278.195. c 10. Hơvùng thái dư ng. 14. Day ấ H. ch 9. 156. 29. Lă vùng H. ơ 6. 99. n c. 20. n 4. n 3. 127. 12. 97.332. Ngoáy lỗtai bằ dầ khuynh diệ ng u p. ch Bả đ vai au 1. 19.Hơlă vùng cổtay ngoài. n 2. n 3.edu.7. n 4.Lă đ u gờmày. Day ấ H.422. 564. 98. Lă vùng 73 xéo lên 330. 5. . . 287. 98. Ấ hơ lă H.Hơ lă vùng Ấ đ ờ và Sơ că . Day ấ H. n 12. 100. Vạ viề mũ nhiề lầ ch n i u n.CỔ /GÁY/VAI Cứ mỏ cổgáy ng i 1.

19. 97. Day ấ H. 88.edu.ebook. Dò các sinh huyệ ởgờmày và day ấ các huyệ 50.88. n 3.65. Lă vùng phả chiế vai đ sau đ gõ H. 65.Khớ vai đ p au 1. 34.vn Page 146 . n 2. ó Viêm cơ và cánh tay trên vai 1. Day ấ H.26. 278.26. n n u au. 564. t n t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

39. Vê quảcầ gai mộ lúc là hế u t t. Hơkhuỷ tay đ i xứ hoặ gõ H. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Hơvà lă gờmày. c p Khuỷ tay (cùi chỏ đ u ) au 1.vn Page 147 . 100.60. 10. 0. Day ấ H. 99. 4. c 2. n 3. 130. Day ấ H. 300. 50.thái dư ng).98.278.3.98. 98. 88. n 2. n 6. Day ấ H. 4. Lă sát chân tóc trán lă xuố thái dư ng (đ bên nào lă bên đ n n ng ơ au n ó). 130. Gõ H.45. Hơkẽmu bàn tay. 99. n Cánh tay đ au 1.TAY Tay run 1. Day ấ H.0. Lă vùng gờmày (đ n ồhình phả chiế cánh tay trên mặ và day ấ H.edu. Day ấ và hơH. 124. 97. 3.98.65. 217. 19. 28. 180. 98. Hơvà lă đ n ồhình phả chiế bàn tay trên mặ (gờmày.0. 100. Day ấ H. 180. 127.559.100. 61. Gõ H. 179.ebook.60. 100. 131. Hơvà gõ H.219. n 2. 100. n 3. u ố ng c Cổ tay đ au 1. Gõ vài chụ cái vào H. Cánh tay tê (hay bàn tay tê) 1. 560. 5. 130. n Tay không giơlên đ ợ ưc 1. 191. 19. n Cánh tay và lư trên nhứ ng c 1. n u t) n 2. sau đ lă n u t ơ ó n trự tiế bàn tay tê. n 2. Day ấ H. Day ấ H. 97.

26. 87.460. Day ấ H. 61. Viêm đ u xư ng các ngón tay ầ ơ 1.vn Page 148 . ố ng c Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 103. 106. 236.50. Day ấ H.37. 45.50. 156.38 + bộvị n . 50. 73. Day ấ H. 300. Day ấ H. 1. Day ấ H. n ầ ơ U đ u xư ng các ngón tay (ngón chân) ầ ơ 1. n 3. 61. Day ấ H. 222. 19. Day ấ H. 61. Mồ hôi tay (chân) 1. 460. 300.ebook. n 3. 235. Day ấ H. Hơngón tay bên bàn tay đ i xứ hoặ ngón chân cùng bên. 61. 60. n 3. Day ấ H. n Bàn tay lởloét 1. 130.300. 19. 16. 36. n 2.26.0. 17. 39. Hơvà lă các đ u xư ng ngón tay. Day ấ H.103. Day ấ H. 64.19. 61. n 2. 127. 3. 50. 63. Lởphao móng tay 1. 143. 127. 0. 0. 51. n **Day ấ mộ trong nhữ phác đ n t ng ồtrên. 127. 38. n 5. 2. 38 + bộvị n . 17. Day ấ H.edu. Day ấ H. 460. 16. n 4. 127.19. Day ấ H. 0. rồ hơvùng phả chiế tay (chân). 48. Khớ ngón tay khó co duỗ p i 1.127. 53. 41. 290. 0. Sau đ hơtạ chỗ Ngày làm nhiề lầ n ó i . 1. i n u Khô dị các khớ tay (khi cửđ ng các khớ kêu lóc cóc) ch p ộ p 1. n 2.103. u n. 290.19. 17. Day ấ H.Bàn tay đ au 1. 19 n 2. Day ấ bộ“tiêu viêm”: 41. Hơđ u xư ng các ngón tay rồ lă nhiề lầ ầ ơ i n u n. 19. 60. 60. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗnhiề lầ sẽkhỏ n i u n i. 38. 85. 1. n 6. 1. 127. 60. 22. 87. 87.

Day ấ H. Day ấ H.26. 28. 73. Vạ và hơvùng tâm thấ trái (quanh H. n Khó thở(do thiể nă vành) u ng 1. n 2. 28. Khó thở(do ngộ thởmuố xỉ p n u) 1. 3. 53 vài phút).19. ế Khó thở(do rố loạ tâm thấ i n t-tim đ p nhanh.189. mạ ậ nh) 1. n 3. 127. 156.41. Vạ rãnh Nhân trung (vùng H. Vê đ u ngón tay giữ (bàn tay trái) mộ lúc. ớ 3. HơtừH. 100. 235. ch t 2. n 2. Hơgan bàn tay trái dư i ngón út và ngón áp út. 290. n Khó thở(do mệ tim) t 1. 63.312. 113. 0.28. ầ a t Khó thở(do nhói tim và thởgấ p) 1. 2. ch Khó thở(do tứ ngự c c) 1. 60-.vn Page 149 . 61+.61. 3). Day ấ H.0.120. HơH.NGỰ C/VÚ Khó thở 1.34. 19.0 đ n H. Day ấ H.189. Day ấ H. 37.ebook. Hơlòng bàn tay và day ấ H. 28+. n Khó thở(do nóng ngự c) 1. n Đ thầ kinh liên sư n au n ờ 1. 60. Ấ H.432-.edu. Hơvà lă đ n ồhình tim trên mũ i. Day ấ H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.

73. 38. n ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H.Thiế sữ u a 1. n Ung thưvú 1. n 2.73. 143.ebook.vn Page 150 .edu. 39. 19. 127. 73. Day ấ H. 37. Day ấ bộ“tiêu u bư u”: 41. 3. 50.26.

143. 38. Day ấ H.423. n 3. 43. . 74.45.8. 219. Dùng cây cào cào trên da đ u theo đ ầ ồhình số11 (đ ồhình dư ng) phả chiế phầ ơ n u n ngoạ vi cơthểtrên da đ u (đ bên trái cào bên phả và ngư c lạ i ầ au i ợ i). Hơlă số mũ từH. 5. 19. n 2. 6. 34. Cào đ u theo đ ầ ồhình số11. Day ấ H. 210. n Không ngử đ ợ a ưc 1.210. Hơsố tai (khoả 1/3) bên trái. Day ấ H.LƯ NG/MÔNG Đ cơlư au ng 1. 45. 197. Day ấ H. 173. n 3.ebook. 3. 3. n ồhình số2.1. 143. n 4. Lă hai gờmày. 16. Day ấ H. 210. 253. 15. n 3. 5. n 8. Gạ hơ lă trên trán theo đ ch. Không cúi đ ợ ưc 1.138 và tạ đ m đ n ó ớ i iể au.87.0. Day ấ H. 560. n 7.1.vn Page 151 . 17. 253.41. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 51. 5.1. Day ấ H. 0. n Đ ngang thắ lư au t ng 1. Day ấ H.210. n ng i ế 2. Day ấ H. 15. 421. 174. 210. Day ấ H. 300.edu. 467.127. n 4. 9. 14. 103. 106. 99. 8. 64. Sau đ hơtrư c tai vùng H. n 2. Day ấ H. 300. Day ấ H. n Mông đ (đ thầ kinh tọ au au n a) 1. ng ng Đ lư vùng thậ au ng n 1.275+. 5. Dùng cầ gai đ nhỏlă trên trán theo đ u ôi n ồhình 2 (đ ồhình phả chiế ngoạ vi cơ n u i thểtrên vỏnão).175 hay H. 189. 5.1 đ n H. 43.

342. n n 2.vn Page 152 .19 và hai bên sát liề 19. Hơvà lă dọ số mũ n c ng i. 143. Hơđ t số cùng vùng H. Day ấ H. Day ấ H. Lấ búa cao su y to đ p vào chỗđ mau hế hơ lă ậ au. n Đ cộ số au t ng 1. 3.53 đ n H. 1. 300. ố ng 4. Day ấ H.CỘ SỐ LƯNG T NG Cụ cộ sông p t 1. Day ấ H. Hơvà lă vùng H. 8. 348 (trên trán).edu.143. n Đ cộ số cổ au t ng 1. Day ấ H.19.26. 19. n 2.45. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n Gai cộ số t ng 1. 45. ó n c p i ng.23. 64. 63. Day ấ H. n Đ đ t xư ng cùng (ngồ không đ ợ au ố ơ i ư c) 1. 19. 19. n 3.ebook. n t ố a a Đ cộ số cùng cụ au t ng t 1.19 ế 2.63. Hơvà lă sinh huyệ ởmặ sau đ lă trự tiế nơ có gai ởlư n t t. Gõ nhẹH. Hơvà lă mặ ngoài đ t giữ ngón tay giữ (bàn tay trái). t n n.

143. 38. 1. 63. 132. 143. 7. Day ấ và hơH. 127. 37. 7. Nế cứ cơthành bụ day ấ thêm H.127. 19.26. 50.61. 63. 38. n 4. 22. 300+. n 5. 365 vài phút. 4. 3. Day ấ H. n 4. 39. u y t p) n 9.127.365. 50. Hơngả cứ vào hai lòng bàn chân đ i u ộ10 phút. 22. 143. Day ấ H. n 3. 365. Vài phút sau hế đ bụ u ôi n t au ng. 233. n Đ bụ (do kiế lỵ au ng t ) 1. 7. 50. Day ấ và hơH. Day ấ H. 127 vài phút. 19. 61. 113. 41. 22. y nh p) n 8. Day ấ H. 3. 127.BỤ NG Đ bụ au ng 1. Vuố quanh môi từtrái sang phả nhiề lầ t i u n. 5.vn Page 153 . 63.1. 61. 3. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.26. 28.19. Nế tiêu chả do nóng (nhiệ thấ thì day ấ và hơH. n 2. 37. Nế bị u tiêu chả do lạ (hàn thấ thì day ấ và hơH.63. 38. 2. 0. 19. Hơrố và lă quanh miệ đ n n ng ộvài phút.edu. 127. Có thểdùng toa tắ nghệvớ lư ng nghệnhiề hơ tắ (quấ ởbệ tiêu chả do c i ợ u n c t) nh y hàn. 156. Day ấ H. n 6.63.127 n 2. Day ấ và hơH. Dùng cây cầ gai đ nhỏlă lòng 2 bàn tay. 41. 3. n 3. 22. Day ấ H. 3.127. Giã mộ nắ bồngót lấ nư c cố uố hoặ bộ sắ dây.365. 127. Day ấ H. t m y ớ t ng c t n Đ bụ kinh au ng 1.87. n Đ bụ (do tiêu chả au ng y) 1.ebook. và ngư c lạ tắ nhiề hơ nghệởbệ tiêu chả do nhiệ ợ i c u n nh y t. Day ấ H. 127. Hơhai bàn chân đ ộ10 phút. n 2. Đ bụ (do trùn lãi) au ng 1. Vuố môi trên đ t ộvài phút. u ng ng. 6. 50.

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Hơrố và quanh vùng rố n n.19. t ng). Sình bụ (ă không tiêu) ng n 1. Lă lòng bàn tay bằ quảcầ gai hay cây cầ gai đ mộ lúc.Đ bụ sau khi tắ au ng m 1. Lă bờmôi trên mộ lúc (trung tiệ nhiề hế sình bụ n t n u.edu.ebook. Day ấ H. n 2.0. Day ấ H. hế đ y hơ n ng u u ôi t t ầ i. n Đ y hơ ầ i 1. 17.vn Page 154 . 3.

129. n 2. Day ấ H. Gạ viề mũ (cánh mũ nhiề lầ ch n i i) u n.29. Đ gót chân (hoặ gai gót chân) au c 1. 74. 127. Gạ hơ lă đ ch. 222. 210. Day ấ H. n 2.17. 16. Hơgót chân đ i xứ ố ng.edu. Day ấ H. 64. 51. 197.ebook. 45.41. 14. Day ấ H. 174. n 2. n 3.347. 38. 5. Đ khớ gố au p i 1. Đ cổ au chân 1. Đ kheo (như ng) chân au ợ 1. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. 0. 107. 38.9. n 2. 5. n 4. 3. 210. 45. Cào đ u theo đ ầ ồhình chân trên da đ u. 3.26. 51. n 2. Hơphả chiế bên chân đ i xứ n u ố ng. 0. 39. 143. Day ấ H. n 4. 9. 5. n 3. 156. Day ấ H. n 2. n 3. Hơvà gõ cổtay. Day ấ H. 210.64. 43. 15. 63. chai chân sẽhế n t. Day dò tạ chỗ i . Day ấ H. Đ mông hay đ thầ kinh tọ au au n a 1. 156. 127.87. .CHÂN/Đ ÙI/NHƯỢ CHÂN/BÀN CHÂN NG Chai chân (tạ mắ cá trong lòng bàn chân) o t 1. 253. 96.1. 300. n ồhình chân trên trán. Day ấ H. 253.461. 74. 100. Day ấ H. n 2.vn Page 155 . 127. Hơcùi chỏ . 5. Day ấ H. 210. ầ Đ khớ háng au p 1. Hơkheo tay.17. Hơvài lầ trong ngày.

n 2. Lă và hơtheo đ n ồhình phả chiế chân trên mặ và da đ u. n Vọ bẻ p (chuộ rút) t 1.103. 156. 38. 104. Hơvà lă nhữ chỗnứ n ng t. n 2. 9. 2. 127. Day ấ H. 64. 310. Lă bắ tay bằ cây cầ gai đ n p ng u ôi. 6. Day ấ H.34. 50. 87. 300. Cào theo đ ồhình phả chiế chân trên da đ u. n 2. 22. 561. 61. Day ấ H. 341. 105. n u ầ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Sau đ hơ n ó và lă tạ chỗđ nhiề lầ sẽkhỏ n i au u n i. Day ấ H.4. n Nhứ chân và lư dư i c ng ớ 1. 235.vn Page 156 . 1. 38. n 3.edu.342. 236.132. 43. Day ấ H. 4. 197. 17. 19. 19.26. 222. 290. n Nứ chân (tổ ỉ t đa) 1. Day ấ H. 45. 127. 85. 63. Day ấ H. 1. 98. 39. U đ u xư ng các ngón chân ầ ơ 1. 53.39. 61. 143. Thoát vị n (hernie) bẹ 1. n u t ầ 5. Day dò tạ chỗ(trự tiế nơ đ i c p i au). Mồ hôi chân Xin xem phầ mồhôi tay. 19.ebook.34. 85. Hơkẽmu bàn chân. 51.

n 3. Chà môi trên 100 cái mỗ ngày. 37. 50. Day ấ H. n Kinh nguyệ bị t rong (rong kinh) 1. 275. 87. Gạ vùng rãnh nhân trung từH.BỘPHẬ SINH DỤ N C Âm đ o (tửcung đ ạ au) 1. 37.0. Gõ H. 7. 127. 7. 63. 87. Day ấ H. 3. 287. 7. 7.22.127. n Kinh nguyệ t-bế (mấ kinh) t 1.26. 63. 3. 7. 14. Lă từ n u ôi n n ng ế ng n 3 tớ 5 ngày là ra. 37. 1. 7.16. 16. 127. Day ấ H. 103. 287. i Kinh nguyệ đ bụ kinh t. 63. 275. 63.53. 37.au ng Xin xem phầ bụ n ng. 38.53 nhiề lầ ch ế u n. 87. n 2. 63. 63. 63.ebook.vn Page 157 . 7. 0. 247. 50. 1. 1. 16. ch 2. Day ấ H. n 5. Day ấ H. Day ấ và gõ H. n 2. 61. 37.85.26.edu. Dùng cây lă cầ gai đ lă từrố xuố hang cho đ n khi bụ nóng lên. 1. Day ấ H. n 4. Day ấ H. 2.16.19 đ n H. n 7. 127. 51. Day ấ H. Day ấ H. 53. 156. 50. Kinh nguyệ không đ u t ề 1. Day ấ H. n 6. Day ấ H. 7. 0.127. n 3. i 3.19. 26. Gạ 2 bờnhân trung và bờmôi trên. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 8. 17. 158. Day ấ H. n 2. 3.38. n Huyế trắ t ng 1. 22.53. 61. n 4. 156. Day ấ H. 7.124. 103.7. Dùng ngón tay trỏvà ngón tay giữ chà sát hai bờmôi trên và dư i 200-300 a ớ lầ n/ngày.

n 2. 39. n Tửcung (bị xơ u ) 1. 58. 37. 143. Day ấ và hơH. 45. 51. 267. 16. 19. 348. Day ấ H.1. Day ấ H. 19. 37.64 lên đ u mày.5. 39. 63. 19. 127. 127. 143. 61. n 2. 143 và hơquanh mắ n t. 127. 17. 63. 50. Sau đ hơH. Sa tửcung 1. 0. 1.16. Day ấ H. n 2. 16. 63. 50. n 2. 7. 1. 126. 103. 63.127. n t. 65. n 3. 38 . 156. n 3. Chà môi nhiề lầ u n. 15. Day ấ H. 127. 63. n Ngừ thai a 1. 37. Day ấ H.22. 3.16. n 5. 87. n 4.287. 287. 63. 7. 63. 87. Day ấ H. 143. 127. t i ầ ó 6. Day ấ H. 63.19. Day ấ H. 156. 365. t i ầ u n Tửcung (đ không do u bư u) au ớ 1. 180.vn Page 158 . 103. 3.26. 43.26. Day ấ H. 7. 287. 61. 7. 3. 103.26.557.1. Day ấ H. 63. Day ấ H.64 lên đ u chân mày nhiề lầ trong ngày. Day ấ H. 53. n Kinh nguyệ trễ t 1. n u n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 3. 50. n Tửcung (có u bư u) ớ 1. 50. 14. 127. 37.edu. n 3. 7. n 4. 127.26.41. 36. 63.87. 126. 1. 50. 19. 63. 173.87. 19. 127. 0. Dò sinh huyệ ởđ u mũ day ấ mãi sẽhế t ầ i. 127. Day ấ H. 37. Day ấ nhiề lầ H. Day ấ H.ebook. Day ấ H. Vuố mũ từH. 26. Day ấ H. Day ấ H. 19. 143.103. 53. n 7. 7. 235. Day ấ H. 17. 37. 235. 5. 1. 1. 63.106. 23. 53. 19. 63. n 4. 38. 6.50. 50.19.50.16. 7. Vuố mũ từH. n 2.

300+.Bư u đ u dư ng vậ ớ ầ ơ t 1. n 3. 8. a t ng. 50. 39. 45.edu. 1.127. Gạ nhiề lầ bờmôi trên hoặ lă môi. 103. 1.124. 19. 1. 7. 7. dùng ba đ u ngón tay vuố nhẹtừđ u mũ nhiề lầ (ngón trỏvà p t ầ t ầ i u n ngón giữ vuố xuôi xuố ngón cái vu ố vùng H. 19. 0. ch u n c n 2. 127. Nhớkhông bỏtiêu. n 3. 300+. Gạ nhiề lầ từH. Day ấ H. n Cư ng dư ng (làm cư ng dư ng) ờ ơ ờ ơ 1. 34. 127. 127.63. H. 103. Day ấ n 3. 60. 3. Day ấ n 2.0. 26. 0.19. Day ấ H.19. Dư ng nuy ơ 1. ch u n 10. 63. n 2. 1. 50. 1. 63.103. mỗ lầ 5 phút). Day ấ H. 34. n 6. Ă đ tuầ lễlà có kế quả n ộ1 n t . 57.287. Lúc sắ xuấ tinh. 7. Day ấ H. 50. 0. 63. t p ng y t ớ u) óc heo (bỏchỉ ỏ +củsen + thụ đa.53 lên H. Ngồ ép hai đ vào phầ dư ng vậ (3 lầ i ùi n ơ t n/ngày. 50. 0. 290. 45.ebook.43. 7. n Liệ dư ng t ơ 1. 300+. 60. Day ấ H. n 7. 45. Day ấ n 4. 287. 156. 64.126 xuố đnh cằ kế hợ chư cách thủ cậ heo (bỏvùng nư c tiể + bộ ng ỉ m. 61.1.124.vn Page 159 . H. 50. 0. Tả tinh o 1. Day ấ H. 37. n 8. i n Di mộ tinh ng 1. H. Day ấ H. 132.Dùng cây cầ gai đ lă hai bên cánh mũ ra tớ mí tóc mai nhiề lầ Lă dọ từ u ôi n i i u n. 39. Day ấ H. 3. Lă gõ H. 127. Day ấ H. Day ấ H. 50. 34. n 9.300. chỉ đ) c ị bỏchút nư c mắ ớ m. 7. 1. 38. 19.19. 300. Day ấ n H. 19.143. 45. Day ấ H. 45. 19. 127. 37. 26. 0.184.124. t Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 127.143). n 4. n c H. n 5. 1. 63. 1. 0. 7. 103. 290. 127. n 2.

n ợ Xuấ tinh t 1. 17. 290. 87.38. 50. 5. 17. Day ấ H. 7.0. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 0. 34. 7.ebook. 127. 127. Tố nhấ là dùng cây lă t ợ i n t t n nhỏlă ngư c lên.124. 45. Dùng ngón tay trỏvuố ngư c hai bên mũ lầ trong ngày. Day ấ H. n 2. 29.Tinh hoàn đ nhứ au c 1. n U xơtuyế tiề liệ n n t 1. 21. 22.vn Page 160 .287. 61. 0. n 2. Day ấ H.edu. 1. 1. 16. Day ấ H. 36. 34.

38-. Day ấ H. Sau đ lă khắ mặ nhiề lầ n ó n p t u n. n 4. n t p ờ ớ á 2. Day ấ H. 34. 3. n Co giậ liên tụ t c 1. Day ấ H.61.127. Day ấ H. n 3. 127.127.ebook. 87. 85. 50. 103.124. 106. Day ấ H. 37.124. 73. 19. Day ấ H. 0. 50. Day ấ H. 50. 300.61. 143. 17. 3. ng ắ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 26. 61. 34. Sau đ hơphả chiế nơ có u n đ ó n u i bư u. 14. hai n ng ng i ế m sư n mũ hai đ ờ pháp lệ (ởcạ chân mũ ờ i. 124. 4-. 3. 184. 50. n Dờ ă i n 1.vn Page 161 . 50 và hơtrự tiế n c p. 38. 1.26. ớ a ch. Dùng cầ gai đ lă hai long bàn tay đ u ôi n ộ10 phút. 19. 300.TOÀN THÂN Bư u các loạ trong cơthể ớ i 1. 19. Day ấ bộ“giáng”: 124. 87 kế hợ chư m nư c đ ởtrán. Day ấ H. 103. 61. n 2. 103. 39. Nế cầ cho uố thêm nư c gừ pha đ ờ (uố nóng). 8. 34. ớ u n Cả lạ (rét run) m nh 1. 87. u n ng ớ ng ư ng ng Cả nóng m 1.41. 7. 1. 0. 3. 222-. 1.19. 2.63. Làm nhiề lầ trong ngày. n Dị ng nổ mề ay ứ i đ 1. 156. hai bên quai hàm. 34. 1. Day ấ H. 189. 37. 38. 37. 38 + bộvị au.127. 50. 127. 19. 63. n 2. 156-. Day ấ H. 3.edu. 60. Day ấ H. 143. 50. 222. **Cách lă nhưsau: n Lă từmí tóc trán xuố số mũ đ n ụcằ và hai bên mang tai. 61. 61.41. Lá mư p rử sạ nhai số đ p vào. 73. 64 và hơtrự tiế n c p. ư ng nh nh i). 26. 60. 0. Day ấ H. 43. n 3. 4.

61. 16. 38. n 4. Day ấ H. 17. 60. Day ấ H. 61. 29. Day ấ H. Xoa long trắ trứ ng ng. Day ấ H. Hơvùng giữ trán và vùng tim. Hơngả cứ tạ chỗ i u i . 17. Day ấ H. 21. Day ấ 26. 127. 7. Xoa tinh dầ oả hư ng (lavender).edu. Day ấ H. 17. 61. 7. 87. 3. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 19. 184.61. a Nóng số kinh giậ t. n 5. n t 2.61. 222. Day ấ H. 61. t 1. n 2.38. 87. Xoa mậ ong nguyên ch ấ t t. 3. 290. 34. 3. 50.ebook. 61. n 2. n Phù toàn thân (bàng quang không nư c tiể ớ u) 1. Day ấ H. Day ấ H. 63.51. 14.26. 16. 1. n 3. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H.26. 5. 87. 38. 85. 6. Gõ H. 51. 3. 127. 17. n Phỏ ng 1.17. 0. 103 và hơcác sinh huyệ ởcung mày. 15. n 3. 63. 50. 61.0.61.61. Lă khắ mặ n p t. Mồ hôi toàn thân (bẩ sinh) m 1. 38. n Nhứ mỏ toàn thân c i 1. 60. 39. 184.34. 17. 143. 29. 85. n 2. Day ấ H. Day ấ H.vn Page 162 . 4. 2. u i ơ 3.41. 3. 106. n 3. n 2. 50. Ớ lạ n nh 1.Mề ay (nổ khắ ngư i) đ i p ờ 1. 85. Ngứ a 1. Đ p con giấ lên chỗphỏ ắ m ng. 50. 16. Day ấ H. 17.16. 50.

Day ấ H. 28. 8. 19. 127.2. n 3. 6. n 2. 1. Cào đ u. Lă trự tiế chân xuôi từhông-đ u gố đ u gố n c p ầ i.0. Day ấ H. 41. 290. 63. 63. 19.37. 50. n 5. 19. n 4. Day ấ H. 0. 300. 127. 19. -cổtay. Day ấ H. 1. khớ vai-cùi chỏ cùi chỏ n c p p p . 1. 62. 26. 156. n Tê liệ nử ngư i t a ờ Thự hiệ tám đ ng tác cơbả sau (ngày làm 3 lầ hay hơ cho đ n khi khỏ bệ c n ộ n n n ế i nh). cùi chỏ đ u xư ng các ngón tay.vn Page 163 . 188. 45. 7. Day ấ H.127. 290. đ n u ểphụ hồ chân. 127. 37. 175. 300. 107. 50. Day ấ H. c i Lă đ n ồhình phả chiế chân. 103. 97. 103. 312. Lă lư ngư c từxư ng cùng lên xư ng cổ n ng ợ ơ ơ . 113. 106. 460. 14. ó n ồhình phả n chiế bộvị au.22. ầ ơ Lă trự tiế tay xuôi từbảvai-khớ vai.ebook. 1.41. 106. 87. 37. cổtaycác ngón tay. Day ấ H. 39. 38 + bộvị Sau đ hơvà lă theo đ n . n Suy như c cơ ợ thể 1. 1. ợ . cổchân-các ngón chân. 19. 290. 61. 300. 432. 39. 100. 41 đ n đnh não (đ c biệ chữ bệ nhũ não). 477. 0. 22. ầ i-cổchân. Day ấ H. 127. 0. 103. 103.34. 64.22.127. 5. 100. 73. 50. 85. n 3. u đ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 301. 1. 162. đ n ểphụ hồ tay. n Suy như c thầ kinh ợ n 1. 17. ầ U toàn thân 1. 2. 324. 19. 50.60-. 19. Day ấ H.edu. 565. 50. 7. n ểổ ị ặ t a nh n Lă hai gờmày (chân mày) và gõ 65. 37. 37. 143. 61.41. 1. 37. 3. 50. Day ấ H. 0.61. 4. 19. 3. Day ấ H. c i Hơnhư ng tay. n 2. 37.

Day ấ H. u y n y m nên dùng bộnày. p ng.126 đ n ộ10 phút. 174.26. c t .22. 1. 50. 51. Ă không tiêu n 1. 3. u t p i n hai lòng bàn chân mỗ tố thì sẽngủngon.edu.19.63.156+.26. Day ấ H. 87. 57. làm tan máu bầ và xẹ chỗsư ng ng y m. 132. 39. Day ấ H. n 2. 3+. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. Day ấ H. n 2. n **Đ là bộbổâm huyế dùng cho mọ lứ tuổ Nế thấ ă kém. Day ấ H. 37. xanh xao. 7+.26. 357. n 3. 19. Bạ bì (hay bạ biế ch ch n) Là nhữ vệ trắ loang lổtrên da. 87. 50. 85. n n ng c 3. 3. ờ n n. 29. Day ấ H. 61+. 64. 63. Hế đ y hơ t ầ i cả thấ đ bụ m y ói ng. Lă mặ 3 lầ cách quãng (chủyế là vùng trán. Rấ cầ thiế cho t n t trư ng hợ bạ liệ do chấ thư ng sọnão hoặ tai biế mạ máu não có xuấ huyế ờ p i t n ơ c n ch t t. An thầ n 1. Gõ hoặ day ấ nhiề lầ trong ngày H. 1. Dành cho nhữ ngư i khó ngủ hoặ mấ ngủ Nế kế hợ vớ lă n ng ờ . 60. 29. n Bầ máu và sư do chấ thư ng m ng n ơ 1. 50.NỘ TẠ TRONG CƠTHỂ I NG Theo triệ chứ bệ u ng nh. 290. Day ấ H. 113.ebook. Hơvùng rố và lă quanh miệ vài chụ vòng. 290+. i i Ă kém n 1. Bí tiể u 1. **Công dụ làm ngư chả máu. gầ ố thì ây t i a i. 106. rõ nhấ là trên mặ ng t ng t t. 17. Hơphả c n u n n chiế nơ bầ sư u i m ng. 0. Ngư i muố lên cân ngày làm 3 lầ có thểlên 8-9 ký/tháng. vùng miệ và cằ n t n u ng m).vn Page 164 . 127. 7.

64. Day ấ bộ“bổâm huyế 22. 300. 38. 0. 0.124. 64. n 2.64 nằ trong mũ n t ố ng i m i). Vuố quanh môi 60 lầ rồ hơvành môi trên. 143. n 3. Day ấ H. 34. 630 rấ hiệ quả m t u . 103. Chấ kem deep heat H. 127. 57.50.3. 37. 17. 2. Cai thuố lá-rư u c ợ 1. 39. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 1. m 2.edu.61.61. Day ấ H. 106. Day ấ H. 42.127. ngón chỏvà ngón giữ chụ lạ (ởtrên) ầ ớ a m i vuố đ u mũ Vuố đ n khi nào thấ rùng mình là đ ợ t ầ i. m 3. 19. 120. 38. 61.124. 63. 35. 50. 365.73. n t ó n 50. Dùng ba đ u ngón tay—ngón cái (ởdư i). 19. Day ấ H. n 2. Day ấ H. n 2. 37. Lă và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệ 275 -14) sau đ day ấ H. 1. 347. 113. 38. 120. 61. 0. 630 (huyệ đ i xứ vớ H. Day ấ H. Day ấ H. ng c n Nế khó ợ day ấ thêm: H. Ngày làm 6 lầ i n n. 62. 61. n t”: Dạ dày (bao tử đ ) au 1. 50. 290. n 3. 1. t ế y ư c. 61.61.vn Page 165 . 39.ebook. 121. 189.Bón (táo bón) 1. 19.127. 5.126. 0. Chà cung mày (chân mày) và vuố quanh môi từphả sang trái đ n giữ ụcằ t i ế a m (h. 51 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au.124. Cầ máu m 1. Day ấ và lă H. 51. 41. 19. n 3.16. 124. n 2. Chấ deep heat H. Day ấ H. 59.235. t n i 4. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 290. 127. Day ấ H. 39. 39. 121.16 cho đ n khi máu ngừ chả n n ế ng y. u . Bổ máu 1.41.26. 7. 19. 19. 3. 39. 37. Chấ deep heat H.16. 64. Day ấ H. Chàm lác 1. 162. n 3. n Nế khó thở nặ ngự day ấ thêm H. Day ấ H.87) mỗ lầ 60 cái. 4. 50. u .

n 3. c i 6.8.ebook. Day ấ H. Day ấ H. 188. 37. n 3. 390.285. Day ấ n H. 39. Day ấ H. 19. Day ấ H.14. Day ấ n 3. 63. 34.14).106 tớ H.124. 87. 0. 50. n 5. 156. Lă vùng Sơ că n đ ờ (từH. 39.19. 38 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 127. n Huyế áp cao t 1. 4. Day ấ H. 156. i Hiế muộ m n 1.vn Page 166 . n 4.7. Day ấ n 4. 1. 65.34.124. Day ấ H. 63.65 tớ n n n-Ấ ư ng i c i H. 16. 0. 19. 104.26. 38.127. 23. 14.8) hoặ 2 cung mày (từH. Day ấ H.1. 41. Chóng mặ t 1. 113.103. 50. 156. 51. Day ấ n 2. n Hắ hơ t i 1. n c 2. 63. 63. 50. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H.34. Day ấ H. H. 127. 0. n Đ u chỉ âm dư ng (lúc nóng lúc lạ bấ thư ng) iề nh ơ nh t ờ 1. Day ấ H. 96. n 2.3. 88.61. n 2.edu.19. 3. 50.63.209. 19. 127. 19. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.103 tớ H. Day ấ H. 57. 0.3. 0. HơtừH. Day ấ H. 70. 0. 34.15 hoặ H. H.15. 0. Đ râu inh 1.100) hoặ hai mang tai từ(H. 1. n 2. 15. 16. 61. 156. 127. 1.16 tớ H. H. Day ấ H. n 3. 290.62. 8. 26 rồ hơtrự tiế vào nơ đ n i c p i au. 37. 39.

127. 28. 63. 1. 9.184. 139. n 5. Day ấ H. 34.124.Lă hai chân lên bàn lă chân đ n n ộ10 phút.edu. 2.163 (giữ 63 và 53). n Lãi kim 1. Day ấ H. 61. n Lãi đ a ũ 1.127. 7.113. 365.Huyế áp kẹ t p Huyế áp kẹ là khoả cách giữ huyế áp tâm thu (sốtrên tố đ và huyế áp tâm t p ng a t i a) t trư ng (sốdư i tố thiể xích lạ gầ nhau. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. n 4.127. 0. 63. 50. Day ấ H. 100.124. 38. 39.124. 9. ng 3.ebook. 233. Day ấ nhiề lầ H. n 3. 64. 22. Dùng cây cào cào đ u vài phút trư c khi ngủ ầ ớ . n 6.50. n u n 4. Huyế áp thấ t p 1. Day ấ bộ“thă n ng”. 34. 3. n 3.26.19.16. Day ấ H. Mỡtrong máu (hoặ gan nhiễ mỡ c m ) 1.17. n 7. Day ấ H. Day ân H. 51. Day ấ H. Dùng cây cầ gai đ lă từchân lên hang. 19. 0. 0. Day ấ H. Day ấ H. Mấ ngủ t 1.6.19 nhiề lầ n u n. 34 khoả 30 cái. Gõ H. 38. 41.53. Day ấ H. n 2. Day ấ H. 19. 103. Day ấ H.vn Page 167 . 312. 37. Day ấ H. Day ấ H. 267. 14. 38.127 kéo xuố ụcằ vài phút đ n ng m ểcho sốdư i nhỏdầ ớ n. Lá mía đ (pancreas) do uố rư u mạ au ng ợ nh 1. 63. 50.124. n 5. u ôi n 10. 103. 217. n a 2. 51. 11. 19. ơ ớ i u) i n 1. 127. 85. 37. 41. Day ấ H. n 8. Day ấ H.

26. 460.26. 85. n 2. 29. 173. 7. 461. 3.124. Day ấ H. n u Nôn. ói khi có thai day ấ H. Day ấ H. 143. 15 rồ lă cộ số n i n t ng. 45.16. Ói 1. n u ớ 2. n Mụ cóc n 1. 143. Hơvùng phả chiế gan ởbàn tay. 50. Day ấ H. 14. Gõ và hơH.51. Day ấ H. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www. 106. 26. 113. 34. 3. 37. 103. t 1.37. 106. n Nóng số kinh giậ t. 38. 127. 129. n 2. Dùng cây cầ gai đ lă đ u ôi n ồhình phả chiế tim ởvùng dư i ngón tay út (bên trái). Day ấ H. 61. 50. 3. 34. Day ấ H.300. Day ấ H. a n n 3.124. 0. 39. 16. 3. 0. kinh giả n 1. 51.ebook.2. 50. t a ớ Rố loạ tiêu hóa (đ cầ phân số i n i u ng) 1. 73. 103. 98. Day ấ H. 19. 29. day ấ H. 300. n Ngứ do bị i leo a dờ 1. 41. Day ấ H. 79. 41. 3. Day ấ H. 290.127. 3. Hơcác sinh huyệ giữ hai vú và quanh dư i vú. Nôn. 34. 1. 50.1. Nôn. Ngủhay giậ mình t 1. n 2.26. n Rố loạ nhị tim (ngoạ tâm thu) i n p i 1. n 3.51. 50. 106. Day ấ H. 50. 50. 290. 19. 1.0. 85. 51. 124. n Phong xù. 38. 156. 19. 50. n No hơ (không ợđ ợ i ư c) 1. ói khi vừ ă xong. 50. 0.61. 290.vn Page 168 .edu. 29.

Rụ tóc ng 1. Day ấ H.127, 145, 103. n 2. Day ấ H.50, 37, 39, 107, 175. n 3. Day ấ H.156, 258, 175, 39. n 4. Day ấ H.300, 1, 45, 3, 0. n 5. Dùng cây cào cào đ u vài phút mỗ ngày. ầ i Sa ruộ t 1. Day ấ H.103, 19, 50 rồ lă quanh miệ n i n ng. 2. Day ấ H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103. n Sạ (sỏ thậ n i) n 1. Day ấ H.113, 3, 106. n 2. Day ấ H.184, 290, 64, 3. n 3. Day ấ H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64. n Say nắ ng 1. Day ấ H.143 đ n khi hế đ n ế t au. 2. Cắ 5 lát chanh mỏ đ t vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hế say. t ng ặ t Say rư u ợ 1. Day ấ H.57 hoặ 28. n c Say sóng 1. Day ấ H.63. n Say xe 1. Day ấ H.127. n 2. Dán salonpas vào giữ rố a n. 3. Ngậ hai lát gừ tư i. m ng ơ Số rét t 1. Day ấ H.50, 19, 39, 15. n 2. Số rét nặ (bụ chư ng) day ấ H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132. t ng ng ớ n 3. Nế chỉ nh ngư i và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300. u lạ ờ

Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c

http://www.ebook.edu.vn

Page 169

Tiể dầ (đ dầ u m ái m) 1. Day ấ H.124, 34, 60, 87. n 2. Day ấ H.124, 34, 19, 37. n Tiể đ u êm 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.19, 37. H.124, 34, 21. H.0, 37, 45, 300. H.32, 19, 45, 100.

Tiể đ c u ụ 1. Day ấ H.85, 87. n 2. Day ấ H.29, 222, 85, 87, 300, 0. n Tiể đ ờ u ư ng 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n Tiể gắ u t 1. Day ấ n 2. Day ấ n 3. Day ấ n 4. Day ấ n

H.73, 3, 37, 156. H.26, 113, 63, 100, 235, 0. H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73. H.63, 7, 113, 37, 40 khoả 40 cái cho mỗ huyệ ng i t.

H.26, 3, 38, 85, 87. H.342, 43, 87. H.37, 87. H.29, 85.

Tiể ít u 1. Day ấ H.26, 3, 85. n 2. Day ấ H.87, 235, 29. n Tiể liên tụ không kề đ ợ ( do giãn bàng quang) u c m ưc 1. Day ấ H.16, 37, 0 rồ vuố ụcằ n i t m. 2. Day ấ H.138, 16, 87, 0. n Tiể nhiề u u 1. Day ấ H.87, 19, 1. n 2. Day ấ H.0, 37, 103. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 170

3. Day ấ H.19, 37. n Tiể nhiề u u-tiể gắ u t 1. Day ấ H.87, 19, 37, 41, 103, rồ hơđ n i ồhình phả chiế bang quang ởtay. n u 2. Day ấ H.37, 19, 87, 300. n 3. Lă khắ mặ rồ gõ H.87. n p t i Tim lớ n 1. Day ấ H.34, 61, 269, 37, 88. n 2. Day ấ H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50. n Thiế máu cơ u tim, hẹ van tim p 1. Lă và bóp quảcầ gai mộ lúc, tim khoẻliề n u t n. 2. Lă số mũ từH.189 đ n H.1 th ư ng xuyên. n ng i ế ờ Trĩ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

Gõ H.64, 74. Lă và gõ H.365, 7, 3, 37. n Day ấ H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0. n Chư m nư c đ vào H.365, 19, 1, 103, 38. ờ ớ á Day ấ H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126. n Hơngả cứ cách búi trĩ ộ10cm, vừ làm co trĩ a làm tă cư ng sinh lý. i u đ a vừ ng ờ Day ấ H.34, 124, 300, 103, 126. n Day ấ H.127, 38, 50, 143, 37. n

U mỡ 1. Day ấ bộ“tiêu u bư u” H.41, 143, 127, 19, 37, 38. n ớ 2. Hơquanh chân khố u rồ lă tạ chỗbằ cây cầ gai. i i n i ng u Vẩ nế y n 1. Day ấ H.50, 41, 17, 38, 85, 51. n 2. Day ấ H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51. n 3. Day ấ H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51. n Viêm đ i tràng ạ 1. Day ấ nH.19, 22, 87, 34, 197, 37. 2. Day ấ và hơH.85, 104, 38, 29, 63. n Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c
http://www.ebook.edu.vn

Page 171

61. 29. 85. 41.ebook. 50. 58. n Viêm thậ n 1. 132. 37. 28. n Viêm gan mạ tính (các loạ n i) 1.126 bằ ngón tay trỏđ n ng ộ10 phút hoặ day ấ H. 87. n Viêm phế n quả 1. 87 đ i c n ểlợ tiể u. 233. 467. 63. Day ấ H.0. Day ấ H. 19. n 2. Day ấ H. 103. 467. 70. n 2. Day ấ H.edu. 37. 19. 491. 64. Day ấ H. 45.138. n 3. 233. Day ấ H. Day ấ H. Day ấ H. n 2. 41. 106. 275. Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.50.41.3. 50. 127. 50. 127. 37. n 3. 233. Xơgan cổ ớ trư ng 1.127. 19. Day ấ H. Day ấ và hơH. Hơvùng rố trên và hai bên rố (mỗ chỗcách rố đ n n i n ộ1cm) đ ểxẹ bụ p ng. 28. 233.126. 61. 1. 50.50. 106. 36. 61. n 4. 17. 41. 9. 38 và hơđ n ồhình phả chiế thậ trên mặ n u n t. 491. 37. 3. n 2.41. 1. 127. 74.38. 39. 17. 19. 36. Day ấ và hơH.565.41. Day ấ H. 222. 58. 143. 29.vn Page 172 . 467.50. 300.

ebook.Mũ nhìn từdư i lên i ớ Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 173 .edu.

ebook.edu.Giáo Trình Diệ Chẩ Họ n n c http://www.vn Page 174 .