P. 1
Vat Li-Mot So Kien Thuc Trong Tam LTDH 2011

Vat Li-Mot So Kien Thuc Trong Tam LTDH 2011

|Views: 34|Likes:
Được xuất bản bởiDam Dung

More info:

Published by: Dam Dung on Feb 21, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/20/2013

pdf

text

original

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -





CHƢƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1) CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG
 Dao động cơ học
Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi là vị trí cân bằng.
 Dao động tuần hoàn
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau xác định (được gọi là chu kì dao động).
 Dao động điều hòa
Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được biểu thị bằng hàm cosin hay sin theo thời gian.
 Dao động tự do
Dao động tự do là dao động mà chu kì dao động của vật chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Ví dụ con lắc lò xo có
m
T 2π
k
= ÷÷÷ T chỉ phụ thuộc vào (m, k) ÷ là những đặc tính của con lắc lò xo.
 Dao động tắt dần
 Khái niệm: Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian ÷÷ năng lượng dao động cũng
giảm dần.
 Nguyên nhân: Do ma sát, lực cản và độ nhớt của môi trường.
 Dao động duy trì
 Khái niệm: Là dao động tắt dần, nhưng được cung cấp năng lượng trong mỗi chu kì để bổ sung
vào phần năng lượng bị mất mát do ma sát.
 Đặc điểm: Chu kì dao động riêng của vật không thay đổi khi được cung cấp năng lượng.
 Dao động cƣỡng bức
 Khái niệm: Là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức F = F
o
cos(ωt + φ).
 Đặc điểm:
+ Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa (có dạng hàm sin).
+ Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực cưỡng bức.
+ Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với F
o
và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực
ω.
 Hiện tƣợng cộng hƣởng
Là hiện tượng biên độ dao động đạt cực đại khi ω = ω
o
, với ω
o
là tần sô góc dao động riêng của vật.
2) DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
 Các loại phƣơng trình dao động
 Phương trình li độ: x = Acos(ωt + φ).
 Phương trình vận tốc: v = x' = ÷ωAsin(ωt + φ).
 Phương trình gia tốc: a = v' = ÷ω
2
Acos(ωt + φ) = ÷ω
2
x.
Nhận xét:
+ Vận tốc nhanh pha hơn li độ góc π/2 hay φ
v
= φ
x
+ π/2.
+ Véc tơ vận tốc v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì
v > 0, theo chiều âm thì v < 0).
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VẬT LÍ
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

+ Độ lớn của vận tốc được gọi là tốc độ, và luôn có giá trị dương.
+ Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì tốc độ vật đạt giá trị cực đại là v
max
= ωA, còn khi vật
qua các vị trí biên (tức x =±A) thì vận tốc bị triệt tiêu (tức là v = 0)÷÷ vật chuyển động chậm
dần khi ra biên.
+ Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2, nhanh pha hơn li độ góc π, tức là
2
= + = +
a v x
π
φ φ φ π.
+ Véc tơ gia tốc a luôn hướng về vị trí cân bằng.
+ Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì gia tốc bị triệt tiêu (tức là a = 0), còn khi vật qua các
vị trí biên
(tức x =±A) thì gia tốc đạt độ lớn cực đại a
max
= ω
2
A.
Từ đó ta có
ax
ax
ax
ax ax
¦
=
¦
= ¦
¦ ¦
÷÷÷
´ ´
=
¦
¹ ¦
=
¦
¹
m
m
m
2
m m
a
ω
v ωA
v
a ω A v
A
ω

 Hệ thức liên hệ độc lập với thời gian
a) Từ các phương trình của vận tốc và li độ ta có ( )
2 2
x Acos(ωt φ)
x v
1, 1 .
v ωAsin(ωt φ) A ωA
= + ¦
| | | |
÷÷÷ + =
´
| |
= ÷ +
\ . \ .
¹

(1) được gọi là hệ thức liên hệ của x, A, v và ω không phụ thuộc vào thời gian t.
Hệ quả:
 ( )
2 2
2 2 2
2 2
v v
1 A x A x
ω ω
÷÷÷ = + ÷÷÷ = +
 ( )
2 2
2 2 2
2 2
v v
1 x A x A
ω ω
÷÷÷ = ÷ ÷÷÷ = ± ÷
 ( )
( )
2 2 2 2 2 2
1 v ω A x v ω A x , ÷÷÷ = ÷ ÷÷÷ = ± ÷ nếu v là tốc độ thì
2 2
v ω A x = ÷
 ( )
2
2
2 2
2 2
v
v
1 ω ω
A x
A x
÷÷÷ = + ÷÷÷ =
÷
÷

 Với hai thời điểm t
1
, t
2
vật có các cặp giá trị x
1
, v
1
và x
2
, v
2
thì ta có hệ thức sau:
2 2
2 1
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
1 2
1 1 2 2 1 2 2 1
2 2 2
2 2
1 2
2 2
2 1
v v
ω
x x
x v x v x x v v
A ωA A ωA A ω A
x x
T 2π
v v
÷
=
÷
÷ ÷ | | | | | | | |
+ = + · = ÷÷÷
| | | |
\ . \ . \ . \ .
÷
=
÷

b) Từ các công thức ( )
2 2
2 2
2 2
2 4 2 2 2
2
x v
1 a v a v
1 1, 2 . A ωA
ωA ω A ω A ω A
a ω x
¦
| | | |
+ = ¦ ÷ | | | |
| |
÷÷÷ + = ÷÷÷ + =
´\ . \ .
| |
\ . \ .
¦
= ÷
¹

(2) được gọi là hệ thức liên hệ của a, A, v và ω không phụ thuộc vào thời gian t.
Chú ý:
+ Từ (1) ta thấy đồ thị của (v, x) là đường elip.
+ Từ (2) ta thấy đồ thị của (a, v) là đường elip.
+ Từ a = –ω
2
x ta thấy đồ thị của (a, x) là đoạn thẳng.
 Các dạng dao động có phƣơng trình đặc biệt
 Dao động có phƣơng trình x = x
o
+ Acos(ωt + φ) với x
o
= const.
Ta có ( ) ( ) ( )
o o
X
x x Acos ωt φ x x Acos ωt φ X Acos ωt φ = + + ÷÷÷ ÷ = + ÷÷÷ = +
Đặc điểm:
+ Vị trí cân bằng: x = x
o

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

+ Biên độ dao động: A. Các vị trí biên là X = ± A · x = x
o
± A.
+ Tần số góc dao động là ω.
+ Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng :
( )
( )
2
v ωAsin ωt φ
v x
a x
a ω Acos ωt φ
= ÷ +
' =
÷÷÷
'' =
= ÷ +


 Dao động có phƣơng trình ( ) = +
2
x Acos ωt φ
Sử dụng công thức hạ bậc lượng giác ta
có ( )
( )
( )
2
1 cos 2ωt 2φ
A A
x Acos ωt φ A cos 2ωt 2φ
2 2 2
+ +
= + = = + +
Đặc điểm:
+ Vị trí cân bằng: x = A/2
+ Biên độ dao động : A/2.
+ Tần số góc dao động là 2ω.
+ Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng :
( )
( )
2
v ωAsin ωt φ
v x
a x
a 2ω Acos ωt φ
= ÷ +
' =
÷÷÷
'' =
= ÷ +

 Dao động có phƣơng trình ( ) = +
2
x Asin ωt φ
Sử dụng công thức hạ bậc lượng giác ta
có ( )
( )
( )
2
1 cos 2ωt 2φ
A A
x Asin ωt φ A cos 2ωt 2φ
2 2 2
÷ +
= + = = ÷ +
Đặc điểm:
+ Vị trí cân bằng: x = A/2
+ Biên độ dao động: A/2.
+ Tần số góc dao động là 2ω.
+ Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng :
( )
( )
2
v ωAsin ωt φ
v x
a x
a 2ω Acos ωt φ
= +
' =
÷÷÷
'' =
= +

3) CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Dạng 1: Xác định thời gian vật đi từ li độ x
1
đến x
2

Trong trường hợp tổng quát ta có thể dùng đường
tròn lượng giác để giải bài toán (còn trong bài thi
thường các vị trí đơn giản, dễ tính nên dùng trục
thời gian).
 Khi vật đi từ x
1
đến x
2
thì trên đường tròn tương
ứng là hai điểm M, N. Xác định góc quét α.
 Do
α
t

ω
α ωt .t
α.T T
t

=

= = ÷÷÷

=

¸


Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -


Dạng 2: Tính quãng đƣờng vật đi đƣợc từ thời điểm t
1
đến t
2

 Thay t
1
và t
2
vào phương trình x, v để xác định vị trí bắt đầu tính và chiều chuyển động.
 Phân tích ( )
2 1
t t t n.T t , t T . ' ' A = ÷ = + A A <
 Gán các giá trị x
1
, x
2
và chiều chuyển động tương ứng lên trục để định vị được quãng đường.
Dạng 3: Tính quãng đƣờng lớn nhất, nhỏ nhất của vật trong khoảng thời gian Δt cho trƣớc
TH1: Δt < T/2
 Quãng đường lớn nhất:
max
φ 2π
S 2Asin , φ ω. t . t .
2 T
A | |
= A = A = A
|
\ .

 Quãng đường nhỏ nhất:
min
φ 2π
S 2A 1 cos , φ ω. t . t .
2 T
A | | | |
= ÷ A = A = A
| |
\ . \ .

TH2: Δt > T/2
Ta phân tích
T T
t n. t , t .
2 2
| |
' ' A = + A A <
|
\ .
Khi đó
max
S n.2A S' = +
 Quãng đường lớn nhất:
max
φ 2π
S n.2A 2Asin , φ ω. t . t .
2 T
' A | |
' ' ' = + A = A = A
|
\ .

 Quãng đường nhỏ nhất:
min
φ 2π
S n.2A 2A 1 cos , φ ω. t . t .
2 T
' A | | | |
' ' ' = + ÷ A = A = A
| |
\ . \ .

Dạng 4: Tốc độ trung bình, tốc độ trung bình lớn nhất, nhỏ nhất trong khoảng thời gian Δt
Tốc độ trung bình
max
tb.max
tb
min
tb.min
S
v
S
t
v
S t
v
t
¦
=
¦
¦ A
= ÷÷÷
´
A
¦
=
¦
A ¹

Dạng 5: Xác định số lần vật qua li độ x
o
trong khoảng thời gian Δt = t
2
÷ t
1

 Cách 1: Dùng đường tròn lượng giác, vẽ hình và đếm.
 Cách 2: (Phương pháp đại số)
 Thay t
1
và t
2
vào phương trình x, v để xác định vị trí bắt đầu tính và chiều chuyển động.
 Phân tích ( )
2 1
t t t n.T t , t T . ' ' A = ÷ = + A A <
 Gán các giá trị x
1
, x
2
và chiều chuyển động tương ứng lên trục.
 Số lần vật qua li độ x
o
là N = 2n + n', với n' là số lần vật qua li độ x
o
trong thời gian Δt'. Từ trục
vẽ được, ta dễ dàng tìm được n'.
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -

4) CON LẮC LÒ XO
 Chu kì, tần số của con lắc lò xo
 Tần số góc, chu kỳ dao động, tần số dao động:
2π m
T 2π
k ω k
ω
m
ω 1 1 k
f
2π T 2π m
¦
= =
¦
¦
= ÷÷÷
´
¦
= = =
¦
¹

 Trong khoảng thời gian Δt vật thực hiện được N dao động thì Δt = N.T
 Khi tăng khối lượng vật nặng n lần thì chu kỳ tăng n lần, tần số giảm n lần.
 Chu kì của con lắc khi mắc vật có khối lượng m = (m
1
+ m
2
) là
2 2
1 2
T T T = + , khi mắc vật có khối
lượng
m = (m
1
– m
2
) thì chu kì dao động là
2 2
1 2
T T T = ÷
 Các dạng chuyển động của con lắc lò xo
Con lắc chuyển động trên mặt phẳng ngang
 Tại VTCB lò xo không bị biến dạng ( )
o
0 . A =
 Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo:
max o
min o
A
A
= + ¦
´
= ÷
¹
, trong đó
o
là chiều dài tự nhiên của lò xo.
 Lực đàn hồi tác dụng vào lò xo chính là lực hồi phục, có độ lớn F
hp
= k.|x| ÷÷ F
hp.max
= kA.
Con lắc chuyển động theo phương thẳng đứng
 Độ biến dạng tại VTCB:
o
o 2 2
o
o
T 2π
g
mg mg g g
ω
k mω ω
1 g
f

¦
A
=
¦
¦
A = = = ÷÷÷ = ÷÷÷
´
A
¦
=
¦
A
¹

 Chiều dài lò xo tại VTCB
cb o o
= + A , trong đó
o
l à chiều dài tự nhiên của lò xo.

 Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo:
max min
max cb o o
min cb o o max min
cb
A
A A
2
A A
2
÷ ¦
=
¦
= + = + A + ¦
¦
÷÷÷
´ ´
= ÷ = + A ÷ +
¹
¦
=
¦
¹

 Lực đàn hồi tác dụng vào lò xo:
dh o
F k. k. x = A = A ± với A là độ biến dạng tại vị trí đang xét.
Để tìm được A ta so sánh vị trí cần tính với vị trí mà lo xo không biến dạng.
÷÷ lực đàn hồi cực đại, cực tiểu:
( )
max o
o o
min
o
F k A
k( A); khi A
F
0; khi A
¦ = A +
¦
A ÷ A > ´
=
¦
A s
¸ ¹

Con lắc chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
Độ biến dạng tại VTCB:
o
o 2
o
o
T 2π
gsinα
mgsinα gsinα gsinα
ω
k ω
1 gsinα
f

¦
A
=
¦
¦
A = = ÷÷÷ = ÷÷÷
´
A
¦
=
¦
A
¹

Các đại lượng khác, tính tương tự như trường hợp con lắc dao động theo phương thẳng đứng.
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -

5) CON LẮC ĐƠN
 Chu kì, tần số của con lắc đơn
 Tần số góc, chu kì, tần số dao động của con lắc đơn:

T 2π
ω g g
ω
1 ω 1 g
f
T 2π 2π
¦
= =
¦
¦
= ÷÷÷
´
¦
= = =
¦
¹

 Con lắc đơn có chiều dài
1
dao động với chu kì T
1
, con lắc đơn có chiều dài
2
dao động với chu
kì T
2
, khi đó con lắc có chiều dài
1 2
1 2
= + ¦
´
' = ÷
¹
thì dao động với chu kì tương ứng
2 2
1 2
2 2
1 2
T T T
T T T
¦
= +
¦
´
' = ÷ ¦
¹

 Trong cùng một khoảng thời gian Δt mà con lắc thực hiện được N
1
dao động, khi tăng hoặc giảm
chiều dài con lắc một đoạn A thì con lắc thực hiện được N
2
dao động.
Khi đó ta có hệ thức
1 1 2 2 2
2 1
2 1
2 2
1 2
1 2
1 1
2 1
2 1
2 1
t N T N T
N
N
T
N
N
T
A = = ¦
¦
¦
| | ¦
= ¦ = ¦ ¦
|
= · ÷÷÷
´ ´ ´
\ .
¦ ¦ ¦
= ± A
= ± A
¹
¹
¦
= ± A
¹

Từ đó ta có thể tính được chiều dài con lắc ban đầu và sau khi tăng giảm độ dài.
 Cũng tương tự như con lắc lò xo, với con lắc đơn ta cũng có hệ thức liên hệ giữa li độ, biên độ,
tốc độ và tần số góc như sau: ( )
2 2 2 2
2
2
x v v v
1 A x .α
A ωA ω ω
| | | | | | | |
+ = · = + = +
| | | |
\ . \ . \ . \ .

trong đó,
o
x .α
A .α
= ¦
´
=
¹
là hệ thức liên hệ giữa độ dài cung và bán kính cung.
Biến đổi hệ thức trên ta còn được
( )
2
2 2 2 2 2
o o
v
α α v g α α .
g
= + ÷÷÷ = ÷
 Tốc độ, lực căng dây của con lắc đơn
 Tốc độ: ( )
( )
0
max o
o
min o
v 2g 1 cosα ; khi α 0
v 2g cosα cosα
v 0; khi α α
¦
= ÷ =
¦
= ÷ ÷÷÷
´
= =
¦
¹

 Lực căng dây: ( )
( )
0
max o
o
min o o
τ mg 3 2cosα ; khi α 0
τ mg 3cosα 2cosα
τ mg.cosα ; khi α α
¦ = ÷ =
¦
= ÷ ÷÷÷
´
= =
¦
¹

Chú ý: Khi con lắc đơn dao động điều hòa (α, α
o
nhỏ) thì
( )
( )
α α
τ α α
¦
= ÷
¦
´
= ÷ +
¦
¹
2 2 2
o
2 2
o
v g
mg 1 1,5

 Năng lƣợng của con lắc đơn
 Công thức tính năng lượng đúng trong mọi trường hợp:
+ Động năng:
2
d
1
E mv
2
=
+ Thế năng : ( )
t
E mg 1 cosα = ÷
+ Cơ năng: ( )
2
d t
1
E E E mv mg 1 cosα .
2
= + = + ÷
 Công thức tính năng lượng gần đúng (khi con lắc dao động điều hòa):
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7 -

+ Động năng:
( )
2 2 2
d o
1 1
E mv mg α α .
2 2
= = ÷
+ Thế năng :
( )
2 2 2
t
1 1
E mg 1 cosα mg α mω s .
2 2
= ÷ = =
+ Cơ năng:
( )
2 2 2 2 2 2
d t o o o
1 1 1 1
E E E mg α α mg α mg α mω S .
2 2 2 2
= + = ÷ + = =
Đơn vị tính : E, E
đ
, E
t
là Jun, α, α
o
đơn vị rad, còn m đơn vị kg, ℓ có đơn vị mét.
 Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của nhiệt độ
Gọi T
1
là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t
1
, (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này).
Gọi T
2
là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t
2
, (con lắc chạy không đúng ở nhiệt độ này).
Ta có : ( )
2
2 1
1
T 1 1
1 t t 1 t.
T 2 2
= + ì ÷ = + ìA
 Nếu
2 1 2 1
t t T T : > ÷÷÷ > khi đó chu kỳ tăng nên con lắc đơn chạy chậm đi.
 Nếu
2 1 2 1
t t T T : < ÷÷÷ < khi đó chu kỳ giảm nên con lắc đơn chạy nhanh hơn.
Thời gian chạy nhanh (hay chậm) của con lắc trong 1 (s) là :
2 1
1
T T 1
θ λ t .
T 2
÷
= = A
Khi đó thời gian chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm là
1
86400. λ t .
2
A
 Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của độ cao
Gọi T
o
là chu kỳ con lắc đơn ở mặt đất (coi như h = 0), (con lắc chạy đúng ở mặt đất)
Gọi T
h
là chu kỳ con lắc đơn ở độ cao h so với mặt đất. Khi đó ta có
o
o
o h
o h
h
h
T 2π
g
g T
T g
T 2π
g
¦
=
¦
¦
÷÷÷ =
´
¦
=
¦
¹


2 o
2
h
h o
o
h
2
G.M
g
T R h h R
1 1 T T :
G.M
T R R
g
(R h)
¦
=
¦
+ ¦ | |
÷÷÷ = = + > ÷÷÷ >
´
|
\ .
¦
=
¦ +
¹
con lắc ở độ cao h sẽ luôn chạy
chậm.
Thời gian mà con lắc chạy chậm trong 1 (s) là
h o h
o o
T T T h h
1 .
T T R R
÷
u = = ÷ = ÷÷÷u =
Chú ý:
 Khi con lắc đưa lên độ cao h mà nhiệt độ cũng thay đổi, để chu kì dao động của con lắc không
thay đổi thì khi đó ta có điều kiện:
2 1
1
λ. .
2
÷ =
h
t t
R

 Với dạng bài tập khi nhiệt độ, độ cao thay đổi (dẫn đến chu kì thay đổi), để con lắc chạy đúng thì
ta cần điều chỉnh chiều dài con lắc theo hướng suy luận:
+ Nếu con lắc đang chạy nhanh (chu kì giảm ÷÷ chiều dài giảm) thì ta cần tăng chiều
dài.
+ Nếu con lắc đang chạy chậm (chu kì tăng ÷÷ chiều dài tăng) thì ta cần giảm chiều dài.
 Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của lực điện trƣờng
 E có hướng thẳng đứng, xuống dưới (hay ký hiệu là E + ):
+ Nếu q < 0:
q E
g g T 2π .
q E m
g
m
' ' = ÷ ÷÷÷ =
÷

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 -

+ Nếu q > 0:
q E
g g T 2π .
q E m
g
m
' ' = + ÷÷÷ =
+

 E có hướng thẳng đứng, lên trên (hay ký hiệu là E | ):
+ Nếu q < 0:
q E
g g T 2π .
q E m
g
m
' ' = + ÷÷÷ =
+

+ Nếu q > 0:
q E
g g T 2π .
q E m
g
m
' ' = ÷ ÷÷÷ =
÷

 E có hướng theo phương ngang (hay ký hiệu là E÷÷÷):
+ Vị trí cân bằng mới của con lắc lệch với phương thẳng đứng góc α:
q E
F
tanα .
P mg
= =
+ gia tốc hiệu dụng:
2
2
2
2
q E
cosα
g g T 2π 2π
m g
q E
g
m
| |
' ' = + ÷÷÷ = =
|
|
\ .
| |
+
|
\ .

 Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của lực quán tính
 Vật chuyển động theo phương thẳng đứng, lên trên:
+ Nếu vật đi lên nhanh dần đều: g g a T 2π .
g a
' ' = + ÷÷÷ =
+

+ Nếu vật đi lên chậm dần đều: g g a T 2π .
g a
' ' = ÷ ÷÷÷ =
÷

 Vật chuyển động theo phương thẳng đứng, xuống dưới:
+ Nếu vật đi xuống nhanh dần đều: g g a T 2π .
g a
' ' = ÷ ÷÷÷ =
÷

+ Nếu vật đi xuống chậm dần đều: g g a T 2π .
g a
' ' = + ÷÷÷ =
+

 Vật chuyển động theo phương ngang:
+ VTCB mới của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α:
a
tanα a g.tanα
g
= ÷÷÷ =
+ gia tốc hiệu dụng:
2 2 2 2 2
2 2
g g a g g a T 2π
g a
' ' ' = + · = + ÷÷÷ =
+

6) TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
 Tổng hợp hai dao động : x
1
= A
1
cos(ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
cos(ωt + φ
2
) được một dao động x = Acos(ωt +
φ).
Trong đó
( )
( )
2 2 2
1 2 1 2 2 1
1 1 2 2
1 2
1 1 2 2
A A A 2A A cos φ φ
A sinφ A sinφ
tanφ , φ φ φ
A cosφ A cosφ
¦ = + + ÷
¦
+ ´
= s s
¦
+
¹

 Nếu
1 2
φ k2π A A A A = ÷÷÷ = +
 Nếu ( )
1 2
φ 2k 1 π A A A A = + ÷÷÷ = ÷
 Nếu ( )
2 2
1 2
π
φ 2k 1 A A A
2
A = + ÷÷÷ = + , từ đó ta luôn có
1 2 1 2
A A A A A ÷ s s +
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9 -

 Khi biết một dao động thành phần x
1
= A
1
cos(ωt + φ
1
) và dao động tổng hợp x = Acos(ωt + φ) thì dao
động thành phần còn lại là x
2
= A
2
cos(ωt + φ
2
). Trong đó:
( )
( )
2 2 2
2 1 1 1
1 1
2 1 2
1 1
A A A 2AA cos φ φ
Asinφ A sinφ
tanφ , φ φ φ
Acosφ A cosφ
¦ = + ÷ ÷
¦
÷ ´
= s s
¦
÷
¹

7) BÀI TOÁN NÂNG CAO VỀ DAO ĐỘNG TẮT DẦN
 Độ giảm biên độ sau một chu kì:
4F
A .
k
A =
 Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại:
2
o
kA
S .
2F
=
 Số dao động vật thực hiện được đến khi dừng lại:
o
A
N
A
= ÷÷÷
A
số lần vật qua VTCB là n = 2N.
 Thời gian vật dao động đến khi dừng lại
o
A
t N.T .T
A
A = =
A

Các lực F thường gặp là lực cản: F
c
và lực ma sát: F
ms
= μmgcosα, với α là góc hợp bởi phương chuyển
động và mặt phẳng ngang, nếu vật chuyển động theo phương ngang thì F
ms
= μmg, (μ là hệ số ma sát).
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---
--------------
CHƢƠNG 2. SÓNG CƠ HỌC
1) CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SÓNG CƠ
 Sóng cơ học
Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất.
 Phân loại sóng cơ
 Sóng dọc: có phương truyền sóng trùng với phương dao động của phần tử môi trường.
 Sóng ngang: có phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của phần tử môi trường.
 Các đặc trƣng của sóng cơ: chu kì, tần số, biên độ, bƣớc sóng, tốc độ truyền sóng, năng lƣợng sóng
 Phƣơng trình liên hệ các đại lƣợng:
= ¦
¦
= = ÷÷÷
´
=
¦
¹
v λ.f
v
λ v.T
v
f f
λ

Chú ý:
 Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động, khi sóng lan truyền thì các đỉnh
sóng di chuyển còn các phần tử vật chất môi trường mà sóng truyền qua thì vẫn dao động xung
quanh vị trí cân bằng của chúng.
 Nếu năng lượng sóng phân bố đều trên mặt sóng tròn thì . =
N M
N M
R a
a R

2) PHƢƠNG TRÌNH TRUYỀN SÓNG
 Phƣơng trình sóng tại một điểm: Sóng truyền từ O đến M:
( )
( )
O M
M O
2πd
u a cos ωt φ u a cos ωt φ
λ
2πd
u a cos ωt φ u a cos ωt φ
λ
| |
= + ÷÷÷ = + ÷
|
\ .

| |
= + ÷÷÷ = + +
|
\ . ¸

 Độ lệch pha giữa hai điểm trên phƣơng truyền sóng: A =
2πd
φ .
λ

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10 -

 Hai điểm dao động cùng pha khi
min
2πd
φ k2π d λ.
λ
A = = ÷÷÷ =
 Hai điểm dao động ngược pha khi ( )
min
2πd λ
φ 2k 1 π d .
λ 2
A = = + ÷÷÷ =
 Hai điểm dao động vuông pha khi ( )
min
2πd π λ
φ 2k 1 d .
λ 2 4
A = = + ÷÷÷ =
Chú ý: Đơn vị của d, λ và v phải tương thích với nhau.
3) GIAO THOA SÓNG
 Phƣơng trình tổng hợp sóng:
 Hai nguồn cùng pha:
( )
( )
A
2 1 2 1
M
B
u acos ωt
π(d d ) π(d d )
u 2Acos cos ωt
λ λ u acos ωt
¦ =
÷ + ¦ | | | |
÷÷÷ = ÷
´
| |
= \ . \ .
¦
¹

Biên độ và pha ban đầu tương ứng là
2 1
M
2 1
o
π(d d )
a 2Acos
λ
π(d d )
φ
λ
¦ ÷ | |
=
¦ |
¦
\ .
´
+
¦
= ÷
¦
¹

 Hai nguồn ngược pha:
( )
( )
A
2 1 2 1
M
B
u a cos ωt π
π(d d ) π(d d ) π π
u 2Acos cos ωt
λ 2 λ 2 u acos ωt
¦ = +
+ ¦ | | | |
÷÷÷ = ± ÷ +
´
| |
= \ . \ .
¦
¹

Biên độ và pha ban đầu tương ứng là
2 1
M
2 1
o
π(d d ) π
a 2Acos
λ 2
π(d d ) π
φ
λ 2
¦
| |
= ±
¦ |
¦
\ .
´
+
¦
= ÷ +
¦
¹

 Hai nguồn vuông pha:
( )
A
2 1 2 1
M
B
π
u acos ωt
π(d d ) π(d d ) π π
2 u 2Acos cos ωt
λ 4 λ 4
u a cos ωt
¦ | |
= +
+ ¦ | | | | |
÷÷÷ = ± ÷ + \ .
´
| |
\ . \ .
¦
=
¹

Biên độ và pha ban đầu tương ứng là
2 1
M
2 1
o
π(d d ) π
a 2Acos
λ 4
π(d d ) π
φ
λ 4
¦
| |
= ±
¦ |
¦
\ .
´
+
¦
= ÷ +
¦
¹

 Điều kiện về hiệu đƣờng truyền để có biên độ cực đại, cực tiểu:
 Hai nguồn cùng pha:
( ) ( )
2 1
2 1
CD: d d kλ
λ
CT: d d 2k 1 k 0,5 λ
2
÷ =
÷ = + = +

 Hai nguồn ngược pha:
( ) ( )
2 1
2 1
λ
CD: d d 2k 1 k 0,5 λ
2
CT: d d kλ
÷ = + = +
÷ =

 Hai nguồn vuông pha:
( ) ( )
( ) ( )
2 1
2 1
λ
CD: d d 4k 1 k 0, 25 λ
4
λ
CT: d d 4k 1 k 0, 25 λ
4
÷ = ÷ = ÷
÷ = + = +


 Ứng dụng điển hình của giao thoa sóng
 Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11 -

+ Kiểm tra xem hai nguồn cùng pha hay ngược pha, nếu cùng pha thì trung trực của AB là
cực đại, ngược lại là cực tiểu.
+ Khoảng cách giữa hai cực đại hay hai cực tiểu liên liếp là λ/2, giữa cực đại và cực tiểu
liên tiếp là λ/4.
+ Với bài toán tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đường thẳng không phải nối hai
nguồn AB thì ta dùng tính chất của đường cong Hypebol để giải.
- Ví dụ trên BN thì ta có
BI AI BN AN
AB NB AN
BI
BI AI AB 2
÷ = ÷ ¦ + ÷
÷÷÷ =
´
+ =
¹
, từ đó quy về
bài toán tìm số điểm dao động với biên độ cực, cực tiểu trên BI (biết độ dài và λ).
- Ví dụ trên MN thì ta tìm trên IJ như hình vẽ.


 Tìm số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn (hai nguồn cùng pha với
nhau)
+ Tìm điểm dao động cùng pha với hai nguồn:
( )
1 2
1 2
π d d
φ 2kπ d d 2kλ
λ
+
A = = ÷÷÷ + =
Thiết lập điều kiện để hạn chế d
1
+ d
2
ta thu được giá trị của k.
+ Tìm điểm dao động ngược pha với hai
nguồn:
( )
( ) ( )
1 2
1 2
π d d
φ 2k 1 π d d 2k 1 λ
λ
+
A = = + ÷÷÷ + = +
Thiết lập điều kiện để hạn chế d
1
+ d
2
ta thu được giá trị của k
4) SÓNG DỪNG
 Nắm được các khái niệm: Sóng phản xạ, đặc điểm sóng phản xạ, sóng dừng, nút sóng và bụng sóng.
 Biên độ tổng hợp sóng:
2πd π 2πd
A 2acos 2asin
λ 2 λ
| | | |
= ± = ÷÷÷
| |
\ . \ .
Bề rộng của bụng sóng là 4a.
 Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp hoặc hai bụng sóng liên tiếp là λ/2, khoảng cách giữa một bụng
sóng và nút sóng liên tiếp là λ/4.
 Điều kiện có sóng dừng:
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12 -

 Hai đầu cố định:
min
min
λ
kλ kv kv
2
f
v 2 2f 2
f
2
¦
=
¦
¦
= = · = ÷÷÷
´
¦
=
¦
¹

 Một đầu cố định, một đầu tự do:
( )
min
min
λ
2k 1 v
kλ λ kv v
4
f
v 2 4 2f 4f 4
f
4
¦
=
¦
+
¦
= + = + · = ÷÷÷
´
¦
=
¦
¹

5) SÓNG ÂM
 Khái niệm: Sóng âm là sự lan truyền các dao động âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
 Đặc điểm
 Tai con người chỉ có thể cảm nhận được (nghe được) các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
 Các sóng âm có f < 16 Hz được gọi là hạ âm, f > 20000 Hz được gọi là siêu âm.
 Tốc độ truyền âm giảm trong các môi trường theo thứ tự : rắn, lỏng, khí. Tốc độ truyền âm phụ
thuộc vào tính chất môi trường, nhiệt độ của môi trường và khối lượng riêng của môi trường. Khi
nhiệt độ tăng thì tốc độ truyền âm cũng tăng.
 Các đặc trƣng sinh lí của âm
 Độ cao:
+ Đặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm, phụ thuộc vào tần số âm.
+ Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm.
 Độ to:
+ Đặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm, phụ thuộc vào tần số âm và mức cường độ âm.
+ Cường độ âm: là năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn
vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.
Công thức tính
2
P P
I .
S 4πR
= =
+ Mức cường độ âm:
2
A A
A B
o o B B
I R I I
L log (B) 10log (dB) L L 10log 10log .
I I I R
| |
= = ÷÷÷ ÷ = =
|
\ .

 Âm sắc:
Là đại lượng đặc trưng cho sắc thái riêng của âm, giúp ta có thể phân biệt được hai âm có
cùng độ cao, cùng độ to. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm (hay tần số và
biên độ âm).
 Họa âm
Một âm khi phát ra được tổng hợp từ một âm cơ bản và các âm khác gọi là họa âm.
Âm cơ bản có tần số f
1
còn các họa âm có tần số f
n
= n.f
1

÷÷ Các họa âm lập thành một cấp số cộng với công sai d = f
1

 Ngƣỡng nghe, ngƣỡng đau, miền nghe đƣợc
 Ngưỡng nghe: là giá trị nhỏ nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được.
 Ngưỡng đau: là giá trị lớn nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể chịu đựng được.
 Miền nghe được: là giá trị của mức cường độ âm trong khoảng giữa ngưỡng nghe và ngưỡng
đau.

Giáo viên: Đặng Việt Hùng
Nguồn: Hocmai.vn

 Các dạng dao động có phƣơng trình đặc biệt  Dao động có phƣơng trình x = xo + Acos(ωt + φ) với xo = const. v và ω không phụ thuộc vào thời gian t. nhanh pha hơn li độ góc π. + Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2. amax  ω  v vmax  ωA    max Từ đó ta có     2 vmax amax  ω A  A   ω   Hệ thức liên hệ độc lập với thời gian x  Acos(ωt  φ) x  v  a) Từ các phương trình của vận tốc và li độ ta có          1. 2 + Véc tơ gia tốc a luôn hướng về vị trí cân bằng. A. + Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì gia tốc bị triệt tiêu (tức là a = 0). Chú ý: + Từ (1) ta thấy đồ thị của (v.  2  .Trang | 2 - . x) là đoạn thẳng. + Từ (2) ta thấy đồ thị của (a. nếu v là tốc độ thì v  ω A2  x 2  1  ω2    v v2  ω   2 2 A x A2  x 2  Với hai thời điểm t 1. tức là φa  φv  π  φx  π.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng + Độ lớn của vận tốc được gọi là tốc độ. t2 vật có các cặp giá trị x1. 1 . còn khi vật qua các vị trí biên (tức x =A) thì vận tốc bị triệt tiêu (tức là v = 0) vật chuyển động chậm dần khi ra biên. còn khi vật qua các vị trí biên (tức x =A) thì gia tốc đạt độ lớn cực đại amax = ω2A.  b) Từ các công thức  A   ωA      ωA ωA  ω A   ωA   2 a   ω x (2) được gọi là hệ thức liên hệ của a. + Khi vật qua vị trí cân bằng (tức x = 0) thì tốc độ vật đạt giá trị cực đại là v max = ωA.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . v1 và x2. v) là đường elip. x) là đường elip.   Ta có x  x o  Acos  ωt  φ   x  x o  Acos  ωt  φ   X  Acos  ωt  φ  X Đặc điểm: + Vị trí cân bằng: x = xo Hocmai. v và ω không phụ thuộc vào thời gian t.  A   ωA  v  ωAsin(ωt  φ) 2 2 (1) được gọi là hệ thức liên hệ của x. và luôn có giá trị dương. Hệ quả:   1  A 2  x 2    1  x 2  A 2  v2 v2  A  x 2  2  ω2 ω v2 v2  x   A 2  2  ω2 ω    1  v2  ω2  A2  x 2   v  ω A2  x 2 . v2 thì ta có hệ thức sau: 2 2 2 2 x1  x 2 v 2  v1  x1   v1   x 2   v 2   2 2            A2 ωA  A   ωA   A   ωA  2 2 2 2 ω 2 v 2  v1 2 2 x1  x 2 2 2 x1  x 2 2 2 2 v 2  v1 T  2π  x 2  v 2 2 2  1  a2 v2  a   v    2      1 4 2  2 2  1. + Từ a = –ω2x ta thấy đồ thị của (a. A.

+ Tần số góc dao động là ω. Xác định góc quét α.t    T  t  α. + Tần số góc dao động là 2ω.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  Khi vật đi từ x1 đến x2 thì trên đường tròn tương ứng là hai điểm M. N.T  2π  Hocmai. Các vị trí biên là X =  A  x = xo  A. + Tần số góc dao động là 2ω. + Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng :  Dao động có phƣơng trình x  Acos2  ωt  φ  Sử dụng công thức hạ bậc lượng giác ta có x  Acos2  ωt  φ   A 1  cos  2ωt  2φ  2  A A  cos  2ωt  2φ  2 2 v  ωAsin  ωt  φ  v  x   a  x a  ω2 A cos  ωt  φ  Đặc điểm: + Vị trí cân bằng: x = A/2 + Biên độ dao động : A/2. + Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng : v  ωAsin  ωt  φ  v  x   a  x a  2ω2 A cos  ωt  φ  3) CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Dạng 1: Xác định thời gian vật đi từ li độ x1 đến x2 Trong trường hợp tổng quát ta có thể dùng đường tròn lượng giác để giải bài toán (còn trong bài thi thường các vị trí đơn giản.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng + Biên độ dao động: A. dễ tính nên dùng trục thời gian).  α t  ω 2π  Do α  ωt  .Trang | 3 - . + Biểu thức vận tốc và gia tốc tương ứng :  Dao động có phƣơng trình x  Asin2  ωt  φ  Sử dụng công thức hạ bậc lượng giác ta có x  Asin 2  ωt  φ   A 1  cos  2ωt  2φ  2  v  ωAsin  ωt  φ  v  x   a  x a  2ω2 A cos  ωt  φ  A A  cos  2ωt  2φ  2 2 Đặc điểm: + Vị trí cân bằng: x = A/2 + Biên độ dao động: A/2.

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng Dạng 2: Tính quãng đƣờng vật đi đƣợc từ thời điểm t1 đến t2  Thay t1 và t2 vào phương trình x.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . x2 và chiều chuyển động tương ứng lên trục.t  .t  .  Gán các giá trị x1.t  . Khi đó S  n.  t . T   φ   2π    n. Từ trục vẽ được.min   t  Dạng 5: Xác định số lần vật qua li độ xo trong khoảng thời gian Δt = t2  t1  Cách 1: Dùng đường tròn lượng giác.  φ  ω. tốc độ trung bình lớn nhất.T  t.T  t. nhỏ nhất của vật trong khoảng thời gian Δt cho trƣớc TH1: Δt < T/2  Quãng đường lớn nhất: Smax  2Asin  Quãng đường nhỏ nhất: Smin TH2: Δt > T/2 Ta phân tích t  n.2A  2A 1  cos  . Hocmai. ta dễ dàng tìm được n. 2   T   Dạng 4: Tốc độ trung bình. x2 và chiều chuyển động tương ứng lên trục để định vị được quãng đường.  Gán các giá trị x1.t  . 2 T  T φ  2π  . với n là số lần vật qua li độ xo trong thời gian Δt.  φ  ω. vẽ hình và đếm. Dạng 3: Tính quãng đƣờng lớn nhất.  t    .  Phân tích t  t 2  t1  n. v để xác định vị trí bắt đầu tính và chiều chuyển động.  t  T .Trang | 4 - . v để xác định vị trí bắt đầu tính và chiều chuyển động.  φ  ω.2A  2Asin  Quãng đường nhỏ nhất: Smin 2π     φ  ω.  t  T . 2  T  φ   2π    2A 1  cos  .  Phân tích t  t 2  t1  n.t   .  Cách 2: (Phương pháp đại số)  Thay t1 và t2 vào phương trình x.t   . nhỏ nhất trong khoảng thời gian Δt Smax   v tb.2A  S max 2 2   Quãng đường lớn nhất: Smax  n.max  t S  Tốc độ trung bình v tb     Smin t v tb.t   . 2   T   φ .  Số lần vật qua li độ xo là N = 2n + n.t   .

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng 4) CON LẮC LÒ XO  Chu kì.max = kA.T  Khi tăng khối lượng vật nặng n lần thì chu kỳ tăng n lần. khi  Fmin  0. Fmax  k   o  A    lực đàn hồi cực đại.|x|  Fhp.Trang | 5 - .  Chu kì của con lắc khi mắc vật có khối lượng m = (m1 + m2) là T  T12  T22 . khi   A o   A o Con lắc chuyển động trên mặt phẳng nghiêng   o T  2π g sin α mg sin α g sin α g sin α     ω      k ω2  o f  1 g sin α  2π  o  Độ biến dạng tại VTCB:  o Các đại lượng khác.  Lực đàn hồi tác dụng vào lò xo chính là lực hồi phục. trong đó o l à chiều dài tự nhiên của lò xo. khi mắc vật có khối lượng m = (m1 – m2) thì chu kì dao động là T  T12  T22  Các dạng chuyển động của con lắc lò xo Con lắc chuyển động trên mặt phẳng ngang  Tại VTCB lò xo không bị biến dạng   o  0. có độ lớn F hp = k. tính tương tự như trường hợp con lắc dao động theo phương thẳng đứng.  A      A    cb   min 2 max  min 2   Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo:   m ax min   cb cb A A o o   o A o max  Lực đàn hồi tác dụng vào lò xo: Fdh  k. cực tiểu:   k( o  A). tần số giảm n lần. m ax min  Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo:      o o A A . Con lắc chuyển động theo phương thẳng đứng   o T  2π g mg mg g g     2  ω      k mω2 ω  o g f  1  2π  o   Độ biến dạng tại VTCB:  o  Chiều dài lò xo tại VTCB cb  o  o . tần số dao động: ω     m f  ω  1  1 k  2π T 2π m   Trong khoảng thời gian Δt vật thực hiện được N dao động thì Δt = N. chu kỳ dao động. Để tìm được  ta so sánh vị trí cần tính với vị trí mà lo xo không biến dạng. trong đó o là chiều dài tự nhiên của lò xo.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  k. tần số của con lắc lò xo  2π m  2π T  k ω k   Tần số góc.  o  x với  là độ biến dạng tại vị trí đang xét. Hocmai.

2 tốc độ và tần số góc như sau:       1  A  x      . tần số của con lắc đơn  2π  2π T  ω g g      Tần số góc. tần số dao động của con lắc đơn: ω  1 ω 1 g  f  T  2π  2π   Con lắc đơn có chiều dài 1 dao động với chu kì T1. với con lắc đơn ta cũng có hệ thức liên hệ giữa li độ.Trang | 6 - . khi đó con lắc có chiều dài      2 2 thì dao động với chu kì tương ứng   Trong cùng một khoảng thời gian Δt mà con lắc thực hiện được N1 dao động. khi α  αo   τ max  mg  3  2cosαo  .α      A   ωA  ω ω 2 x 2  v  2 v 2 v 2 trong đó.5α  α o    Năng lƣợng của con lắc đơn  Công thức tính năng lượng đúng trong mọi trường hợp: 1 2 + Thế năng : Et  mg 1  cosα  + Động năng: E d  mv 2 + Cơ năng: E  Ed  E t  mv2  mg 1  cosα  .  g  Tốc độ. biên độ.cosαo .α là hệ thức liên hệ giữa độ dài cung và bán kính cung. con lắc đơn có chiều dài   1 1 2 dao động với chu T  T 2  T 2 1 2  T  T12  T22  kì T2. khi α  αo  2 v 2  g  α o  α 2   Chú ý: Khi con lắc đơn dao động điều hòa (α. khi α  00   Lực căng dây: τ  mg  3cosα  2cosαo      τ min  mg. khi α  00   vmin  0.   x  . t  N1T1  N 2 T2     T2 2  Khi đó ta có hệ thức   T1 1       1  2  N1   N 2   1   1  2  2 N   1  1  N2  2  1  2 2 Từ đó ta có thể tính được chiều dài con lắc ban đầu và sau khi tăng giảm độ dài. khi tăng hoặc giảm chiều dài con lắc một đoạn  thì con lắc thực hiện được N2 dao động.α o 2 Biến đổi hệ thức trên ta còn được αo  α2  v2 2  v2  g  αo  α 2  . chu kì. αo nhỏ) thì  2 2  τ  mg  1  1.  Cũng tương tự như con lắc lò xo.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng 5) CON LẮC ĐƠN  Chu kì. A  .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  Công thức tính năng lượng gần đúng (khi con lắc dao động điều hòa): 1 2 Hocmai. lực căng dây của con lắc đơn   Tốc độ: v  2g  cosα  cosαo     vmax  2g 1  cosαo  .

Trang | 7 - . Thời gian mà con lắc chạy chậm trong 1 (s) là   Th  To T h h  h  1    . 2 R  Với dạng bài tập khi nhiệt độ.M  2 g o  R 2 T h  Rh Mà   h       1  R  1  Th  To : con lắc ở độ cao h sẽ luôn chạy To  R  g h  G. Et là Jun. Ta có : T2 1 1  1    t 2  t1   1  t.M  (R  h) 2  1 2 chậm. còn m đơn vị kg. độ cao thay đổi (dẫn đến chu kì thay đổi). để chu kì dao động của con lắc không thay đổi thì khi đó ta có điều kiện: 1 h λ. Thầy Đặng Việt Hùng 1 2 1 2 + Thế năng : E t  mg 1  cosα   mg α 2  mω2s2 .  Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của nhiệt độ Gọi T1 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t 1. Gọi T2 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t2. T1 2 2  Nếu t 2  t1  T2  T1 : khi đó chu kỳ tăng nên con lắc đơn chạy chậm đi. Khi đó ta có   h   To gh T  2π  h gh  G.  To To R R Chú ý:  Khi con lắc đưa lên độ cao h mà nhiệt độ cũng thay đổi. T1 2 Khi đó thời gian chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm là 86400. (con lắc chạy không đúng ở nhiệt độ này). t2  t1  .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 . λ t . ℓ có đơn vị mét. + Nếu con lắc đang chạy chậm (chu kì tăng  chiều dài tăng) thì ta cần giảm chiều dài. xuống dưới (hay ký hiệu là E  ): + Nếu q < 0: g  g  qE m  T  2π  qE g m . 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 Đơn vị tính : E. (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này). α. (con lắc chạy đúng ở mặt đất)  To  2π go go T  Gọi Th là chu kỳ con lắc đơn ở độ cao h so với mặt đất. Eđ.  Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của lực điện trƣờng  E có hướng thẳng đứng. 2 2 2 + Cơ năng: E  Ed  E t  mg  αo  α2   mg α2  mg αo  mω2So . αo đơn vị rad.  Thời gian chạy nhanh (hay chậm) của con lắc trong 1 (s) là : θ  T2  T1 1  λ t . để con lắc chạy đúng thì ta cần điều chỉnh chiều dài con lắc theo hướng suy luận: + Nếu con lắc đang chạy nhanh (chu kì giảm  chiều dài giảm) thì ta cần tăng chiều dài.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí 2 + Động năng: Ed  mv2  mg  αo  α2  . Hocmai.   Nếu t 2  t1  T2  T1 : khi đó chu kỳ giảm nên con lắc đơn chạy nhanh hơn.  Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của độ cao Gọi To là chu kỳ con lắc đơn ở mặt đất (coi như h = 0).

+ Nếu q > 0: g  g   T  2π  . + gia tốc hiệu dụng: g2  g 2  a 2  g  g 2  a 2  T  2π  6) TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA g2  a 2  Tổng hợp hai dao động : x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2) được một dao động x = Acos(ωt + φ). xuống dưới: + Nếu vật đi xuống nhanh dần đều: g  g  a  T  2π  + Nếu vật đi xuống chậm dần đều: g  g  a  T  2π   Vật chuyển động theo phương ngang:  + VTCB mới của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α: tan α   a  g.  φ1  φ  φ 2  1 1 2 2    Nếu φ  k2π  A  A1  A2   Nếu φ   2k  1 π  A  A1  A2 π 2 2  Nếu φ   2k  1  A  A1  A 2 . .Trang | 8 - .Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng + Nếu q > 0: g  g  qE m  T  2π  qE g m . từ đó ta luôn có A1  A2  A  A1  A2  2 Hocmai. ga ga . P mg  q E g    m  2 2  2π cosα g  Chu kì của con lắc đơn chịu ảnh hƣởng của lực quán tính  Vật chuyển động theo phương thẳng đứng. 2 2 A 2  A1  A 2  2A1A 2 cos  φ2  φ1   Trong đó  A1 sin φ1  A 2 sin φ2  tan φ  A cosφ  A cosφ . .  E có hướng thẳng đứng. lên trên: + Nếu vật đi lên nhanh dần đều: g  g  a  T  2π  + Nếu vật đi lên chậm dần đều: g  g  a  T  2π   Vật chuyển động theo phương thẳng đứng.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  E có hướng theo phương ngang (hay ký hiệu là E  ):  + Vị trí cân bằng mới của con lắc lệch với phương thẳng đứng góc α: tan α   q E + gia tốc hiệu dụng: g  g      m   T  2π    2 2 F qE  .tan α a g ga ga . lên trên (hay ký hiệu là E  ): + Nếu q < 0: g  g  qE m qE m  T  2π  qE g m qE g m .

T A  Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: S  Các lực F thường gặp là lực cản: Fc và lực ma sát: Fms = μmgcosα. khi sóng lan truyền thì các đỉnh sóng di chuyển còn các phần tử vật chất môi trường mà sóng truyền qua thì vẫn dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng. bƣớc sóng. Trong đó:  Asin φ  A1 sin φ1  tan φ2  Acosφ  A cosφ . λ Hocmai.  Nếu năng lượng sóng phân bố đều trên mặt sóng tròn thì 2) PHƢƠNG TRÌNH TRUYỀN SÓNG  Phƣơng trình sóng tại một điểm: Sóng truyền từ O đến M:  2πd     u O  a cos  ωt  φ   u M  a cos  ωt  φ  λ      2πd     u M  a cos  ωt  φ   u O  a cos  ωt  φ   λ    aM  aN RN .  Sóng ngang: có phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của phần tử môi trường. (μ là hệ số ma sát). k 2 kA o . với α là góc hợp bởi phương chuyển động và mặt phẳng ngang. tần số. 2F A  Số dao động vật thực hiện được đến khi dừng lại: N  o  số lần vật qua VTCB là n = 2N.Trang | 9 - . biên độ.---------------- CHƢƠNG 2. năng lƣợng sóng  Phƣơng trình liên hệ các đại lƣợng: λ  v. RM  Độ lệch pha giữa hai điểm trên phƣơng truyền sóng: φ  2πd .Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng  Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(ωt + φ1) và dao động tổng hợp x = Acos(ωt + φ) thì dao 2 A 2  A 2  A1  2AA1cos  φ  φ1  2  động thành phần còn lại là x2 = A2cos(ωt + φ2). ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. tốc độ truyền sóng.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  A A  Thời gian vật dao động đến khi dừng lại t  N.f v     v f f  λ  Chú ý:  Quá trình truyền sóng là một quá trình truyền pha dao động.  Phân loại sóng cơ  Sóng dọc: có phương truyền sóng trùng với phương dao động của phần tử môi trường. SÓNG CƠ HỌC 1) CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SÓNG CƠ  Sóng cơ học Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất.T   v  λ.  Các đặc trƣng của sóng cơ: chu kì. nếu vật chuyển động theo phương ngang thì F ms = μmg.  φ1  φ  φ 2  1 1  7) BÀI TOÁN NÂNG CAO VỀ DAO ĐỘNG TẮT DẦN  Độ giảm biên độ sau một chu kì: A  4F .T  o .

λ và v phải tương thích với nhau.  λ 2 2πd π λ  Hai điểm dao động vuông pha khi φ    2k  1  d min  .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .5  λ  Hai nguồn ngược pha: 2 CT : d 2  d1  kλ  Hai nguồn vuông pha: λ CD : d 2  d1   4k  1   k  0.Trang | 10 - .  λ 2πd λ  Hai điểm dao động ngược pha khi φ    2k  1 π  d min  . cực tiểu:  Hai nguồn cùng pha: CD : d 2  d1  kλ λ CT : d 2  d1   2k  1   k  0. 3) GIAO THOA SÓNG  Phƣơng trình tổng hợp sóng: 2πd  k2π  d min  λ.5  λ 2 λ CD : d 2  d1   2k  1   k  0. 25  λ 4  Ứng dụng điển hình của giao thoa sóng  Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại. cực tiểu Hocmai. 25  λ 4 λ CT : d 2  d1   4k  1   k  0.  λ 2 4  Hai điểm dao động cùng pha khi φ  u  a cos  ωt  π(d2  d1 )   π(d 2  d1 )    Hai nguồn cùng pha:  A  u M  2A cos     cos  ωt   λ  u B  a cos  ωt     π(d 2  d1 )  a M  2A cos    λ   Biên độ và pha ban đầu tương ứng là  π(d 2  d1 )  φ o   λ    λ   Hai nguồn ngược pha: u A  a cos  ωt  π  π(d 2  d1 ) π    π(d 2 d1 ) π    u M  2A cos     cos  ωt     λ 2 λ 2   u B  a cos  ωt     π(d 2 d1 ) π    a M  2A cos   λ 2  Biên độ và pha ban đầu tương ứng là  π(d 2  d1 ) π   φ o   λ 2   Hai nguồn vuông pha:  π  π(d2  d1 ) π  u A  a cos  ωt    π(d 2 d1 ) π   2   u M  2A cos     cos  ωt      λ 4 λ 4   u  a cos  ωt   B   π(d 2 d1 ) π    a M  2A cos   λ 4  Biên độ và pha ban đầu tương ứng là  π(d 2  d1 ) π   φ o   λ 4   Điều kiện về hiệu đƣờng truyền để có biên độ cực đại.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng Chú ý: Đơn vị của d.

+ Với bài toán tìm số điểm dao động cực đại. giữa cực đại và cực tiểu liên tiếp là λ/4.Ví dụ trên BN thì ta có  BI  AI  BN  AN AB  NB  AN  BI   . sóng dừng. nút sóng và bụng sóng. nếu cùng pha thì trung trực của AB là cực đại. + Tìm điểm dao động ngược pha với hai nguồn: φ  π  d1  d 2  λ   2k  1 π  d1  d 2   2k  1 λ  Thiết lập điều kiện để hạn chế d1 + d2 ta thu được giá trị của k 4) SÓNG DỪNG  Nắm được các khái niệm: Sóng phản xạ. khoảng cách giữa một bụng sóng và nút sóng liên tiếp là λ/4. .  Tìm số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn (hai nguồn cùng pha với nhau) + Tìm điểm dao động cùng pha với hai nguồn: φ  π  d1  d 2  λ  2kπ  d1  d 2  2kλ  Thiết lập điều kiện để hạn chế d1 + d2 ta thu được giá trị của k. từ đó quy về 2 BI  AI  AB bài toán tìm số điểm dao động với biên độ cực. λ 2   λ   Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp hoặc hai bụng sóng liên tiếp là λ/2. ngược lại là cực tiểu.  Biên độ tổng hợp sóng: A  2a cos   2πd π   2πd     2a sin     Bề rộng của bụng sóng là 4a. cực tiểu trên đường thẳng không phải nối hai nguồn AB thì ta dùng tính chất của đường cong Hypebol để giải. đặc điểm sóng phản xạ. . cực tiểu trên BI (biết độ dài và λ).vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .Trang | 11 - . + Khoảng cách giữa hai cực đại hay hai cực tiểu liên liếp là λ/2.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng + Kiểm tra xem hai nguồn cùng pha hay ngược pha.Ví dụ trên MN thì ta tìm trên IJ như hình vẽ.  Điều kiện có sóng dừng: Hocmai.

lỏng.  Đặc điểm  Tai con người chỉ có thể cảm nhận được (nghe được) các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.  Họa âm Một âm khi phát ra được tổng hợp từ một âm cơ bản và các âm khác gọi là họa âm.  Tốc độ truyền âm giảm trong các môi trường theo thứ tự : rắn. + Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm. lỏng. + Cường độ âm: là năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm. một đầu tự do:   2k  1 v 4 λ   min  4     f  v  min 4  5) SÓNG ÂM  Khái niệm: Sóng âm là sự lan truyền các dao động âm trong các môi trường rắn. f > 20000 Hz được gọi là siêu âm. phụ thuộc vào tần số âm và mức cường độ âm.  Các sóng âm có f < 16 Hz được gọi là hạ âm. phụ thuộc vào tần số âm. miền nghe đƣợc  Ngưỡng nghe: là giá trị nhỏ nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được.  Ngưỡng đau: là giá trị lớn nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể chịu đựng được. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất môi trường. S 4πR 2 2 R  I I I + Mức cường độ âm: L  log (B)  10log (dB)  LA  LB  10log A  10log  A  .Trang | 12 - . Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm (hay tần số và biên độ âm).  Io Io IB  RB   Âm sắc: Là đại lượng đặc trưng cho sắc thái riêng của âm. Âm cơ bản có tần số f1 còn các họa âm có tần số fn = n.  Độ to: + Đặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm.vn Hocmai. nhiệt độ của môi trường và khối lượng riêng của môi trường.f1  Các họa âm lập thành một cấp số cộng với công sai d = f1  Ngƣỡng nghe. cùng độ to. giúp ta có thể phân biệt được hai âm có cùng độ cao.Khóa học Luyện đề thi đại học môn Vật lí Thầy Đặng Việt Hùng  Hai đầu cố định: λ   min  2 kλ kv kv    f    2 2f 2 f  v  min 2  kλ λ kv v    f  2 4 2f 4f  Một đầu cố định. ngƣỡng đau.  Các đặc trƣng sinh lí của âm  Độ cao: + Đặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm. khí. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ truyền âm cũng tăng. Công thức tính I  P P  .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 .  Miền nghe được: là giá trị của mức cường độ âm trong khoảng giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau. Giáo viên: Đặng Việt Hùng Nguồn: Hocmai. khí.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->