ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ
LOGARIT
(Chương trình nâng cao)
I) Mục đích – yêu cầu:
- Giúp người dạy nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.
- Học sinh thể hiện được kỹ năng vận dụng linh hoạt nội dung kiến
thức của chương, áp dụng các công thức để giải các bài toán liên quan đến
thực tế và các bài toán của bộ môn khác có vận dụng kiến thức của chương.
II) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Học sinh thể hiện được vấn đề nắm các khái niệm của chương.
- Thực hiện được các phép tính
- Vận dụng được các tính chất và công thức của chương để giải
bài tập.
2) Kỹ năng:
Học sinh thể hiện được :
- Khả năng biến đổi và tính toán thành thạo các biểu thức luỹ
thừa và logarit
- Vẽ phác và nhận biết được đồ thị
- Vận dụng các tính chất để giải những bài toán đơn giản
- Giải thành thạo phương trình mũ và logarit không phức tạp
- Giải được một số hệ phương trình và bất phương trình mũ và
logarit đơn giản
III) Ma trận đề:
Mức độ
Chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
§1 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ 1 1
§2 Luỹ thừa với số mũ thực 1 1
§3 Logarit 1 1 2
§4 Số e và logarit tự nhiên 0.5 0.5
§5 Hàm số mũ và hàm số logarit 1 1
§6 Hàm số luỹ thừa 1 1
§7 Phương trình mũ và logarit 1 1 2
§8 Hệ phương trình mũ và logarit 1 1
§9 Bất phương trình mũ và logarit 0.5 0.5
Tổng
3 5 2 10
IV) Nội dung đề kiểm tra
Câu 1 (2đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
A = ) 4 ( : ) 3 (
3 log 2 4 log 1
2 9
− +
Câu 2 (2đ) Chứng minh rằng:
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
) ( log
+
+
·
Câu 3 (2đ) Giải phương trình và bất phương trình:
1) log
2
x + log
2
(x-1) =1
2)
1 5
2
log
3
<

,
_

¸
¸ −
x
x
Câu 4 (2đ) Cho hàm số f(x) =
x
e + 1 ln . Tính f

(ln2)
Câu 5 (2đ) Giải hệ phương trình
¹
'
¹
· +
·
1
5 . 2 0 0 2
y x
y x
V) Đáp án đề kiểm tra
Câu Điểm
Câu 1
(2đ)
Tính ) 4 ( : ) 3 (
3 log 2 4 log 1
2 9
− +
· A
+
6 2 . 3 3 . 3 3
2 log 4 log 1
3 9
· · ·
+
+
9
16
2
16
4
9 log
3 log 2
2
2
· ·

+
8
27
9
16
: 6 · · A
0.75đ
0.75đ
0.5đ
Câu 2
(2đ)
CMR
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
log
+
+
·
+
) ( log log log bx x b
a a a
· +
+
) ( log log log log 1 ax x a x
a a a a
· + · +
+
) ( log
) ( log
) ( log
bx
ax
bx
VP
ax
a
a
· ·

0.75đ
0.75đ
0.5đ
Câu 3
(2đ)
1) (1đ) Giải phương trình: log
2
x + log
2
(x-1) = 1
ĐK: x > 1
log
2
x + log
2
(x-1) = log
2
[ ] ) 1 ( − x x
= 1 = log
2
2

x.(x – 1) = 2

x
2
– x – 2 = 0



¸

·
− ·
2
) ( 1
x
loai x
. Tập nghiệm
S=
{ } 2
2) (2đ) Giải bất phương trình
1 5
2
log
3
<

,
_

¸
¸ −
x
x
(*)
ĐK:
0 0
2
< ⇔ >

x
x
x
hoặc
2 > x

(*)


1 log 0 )
2
( log
3 3
· <

x
x



0 0
2
1
2
> ⇔ > ⇔ <

x
x x
x
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm: S =
(2;+∞)
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu 4
(2đ)
Cho hàm số: y = f(x) = ln 1 +
x
e
+ Tính
) 1 ( 2
1
) 1 (
) (
'
'
+
·
+
+
·
x
x
x
x
e
e
e
e
x f
+ Tính
3
1
6
2
) 1 ( 2
) 2 (ln
2 ln
2 ln
'
· ·
+
·
e
e
f



Câu 5
(2đ)
Giải hệ phương trình:
¹
'
¹
· +
·
1
5 . 2 0 0 2
y x
y x
Từ (2) ta có: y = 1 – x . Thế vào (1)
0.25đ

0.5đ
2
x
= 200. 5
1-x
=
x
5
5 . 200


10
x
= 1000 = 10
3


x = 3
0.25đ
Ngày soạn: 12/08/2008
Số tiết : 1
KIỂM TRA 1 TIẾT GT (CHƯƠNG II)
(Chương trình nâng cao)
I) Mục đích:
- Hệ thống lại các kiến thức đã học ở chương II
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho HS
- Giúp HS tự kiểm tra lại kiến thức đã học
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập cho HS
II) Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- Giúp HS nắm lại kiến thức cơ bản của chương II về hàm lũy thừa,
hàm mũ, hàm logarit.
- Giúp HS có phương phương pháp nắm vững kiến thức lý thuyết để
vận dụng vào bài tập cơ bản
2) Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit.
- Rèn luỵên kỹ năng giải phương trình, bất phương trình, hệ phương
trình mũ, logarit.
- Tính được giới hạn, đạo hàm của hàm mũ, hàm logarit.
- Kỹ năng sử dụng thời gian hợp lý để giải từng dạng bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tư duy hợp lý thông qua các bài tập trắc nghiệm
cơ bản
- Rèn luyện khả năng sáng tạo cho HS thông qua các bài tập có khả
năng suy luận cao.
III. Đề:
Bài1: Tính giá trị của biểu thức sau:
A =
5
5
log 3 3
2
log
2
1
4
5
4
log 1
16
+
+
+
Bài2: Tính
a) I =
x
x
e
x
e
x 5
3 2
0
lim


b) Cho y = 5
cosx+sinx
. Tính y

Bài3: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) log
2
(x
2
+3x+2) + log
2
(x
2
+7x+12) = 3 + log
2
3
b)
¹
¹
¹
'
¹
· +
· +
1
4 3 3
y x
y
x
Bài4: Chứng minh: Cho a, b là 2 số dương thỏa mãn a
2
+ b
2
= 7ab
thì )
7
log
7
(log
2
1
)
3
(
7
log b a
b a
+ ·
+
IV. Đáp án:
Bài1: ( 1,5 điểm )
- Biến đổi được: A =
5
5
log 3
4 .
3
2
log
2
1
4
5
4
log
16 . 16 +
0,25đ
- Biến đổi được: A = 16.5
2
+ 3.4
3
0,75đ
- Tính đúng : A = 592 0,5 đ
Bài2: ( 3 điểm )
a) (2 điểm)
- Biến đổi được: B = )
5
1
3
5
1
2
(
0
lim
x
x
e
x
x
e
x




0,5 đ
- Biến đổi được: B =
x
x
e
x x
x
e
x 3 . 5
) 1
3
( 3
0
lim
2 . 5
) 1
2
( 2
0
lim





0,75đ
- Tính đúng : B =
5
1
5
3
5
2
− · −
0,75đ
b) ( 1 điểm )
- Viết đúng: y

= 5
cosx+sinx
.(cosx+sinx)

.ln5
0,5 đ
- Tính đúng: y

= 5
cosx+sinx
.(-sinx+cosx).ln5
0,5 đ
Bài3: (4 điểm )
a) (2 điểm)
- Viết được điều kiện:
¹
¹
¹
'
¹
> + +
> + +
0 1 2 7
2
0 2 3
2
x x
x x
0,25đ
- Suy ra đúng điều kiện: x∈(-∞;-4)∪(-3;-2)∪(-1;+∞)
0,25đ
- Biến đổi phương trình về: log
2
(x+1)(x+4)(x+2)(x+3) = log
2
24 0,5 đ
- Biến đổi phương trình về: log
2
(x
2
+5x+4)(x
2
+5x+6) = 24 0,25đ
- Đặt t=x
2
+5x, giải phương trình mới theo t ta được:
¸

− ·
·
10
0
t
t

0,25đ
- Kết luận đúng: S = {0;-5}
0,5 đ
b) (1điểm)
- Biến đổi hệ phương trình về dạng:
¹
¹
¹
'
¹
· +
− ·
4 3
3
3
1
y
y
y x
0,5 đ
- Đặt t=3
y
, điều kiện: t≥0, suy ra hpt ⇔
¹
¹
¹
'
¹
· +
− ·
4
3
1
t
t
y x
0,5 đ
- Giải ra được:

¸

¹
'
¹
¹
'
¹
·
− ·
·
·
3
2
0
1
y
x
y
x
0,75đ
- Kết luận nghiệm của hệ: S={(1;0),(-2;3) } 0,25đ
Bài4: (1,5 điểm)
- Biến đổi đẳng thức cần chứng minh về:
log
7
(a
2
+b
2
+2ab)-log
7
9 = log
7
a + log
7
b 0,5 đ
- Rút gọn được: log
7
9ab – log
7
9 = log
7
a + log
7
b
0,25đ
- Biến đổi đưa về điều cần chứng minh
0,75đ
------------------------------------------
( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm)
KIỂM TRA 1 TIẾT
Chương II: HÀM SỐ MŨ, LŨY THỪA VÀ LOGARIT
I/Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra nhận thức của HS các hiểu biết về mũ và logarit
- Kiểm tra kỹ năng diễn đạt(trình bày)
- Phương pháp suy luận ,óc phán đoán
II/ Mục tiêu:
*Về kiến thức:Bao quát các dạng toán cơ bản của chương
*Về kỹ năng: -Thuần thục trongviệc biến đổi các biểu thức luỹ
thừa,logarit,so sánh giá trị
-Nắm được tính chất của các hàm số (mũ,logarit…)
- Định dạng và giải phương trình
* Về tư duy,thái độ:
- Rèn tính cẩn thận ,thẩm mỹ trong lập luận(trình bày)
- Rèn tính linh hoạt
III/ Ma trận đề:
Mức độ
Nội dung
Luỹ thừa và logarit
Hàm số mũ và
logarit
PT mũ và logarit
BPT mũ và logarit
Hệ PT mũ và
logarit
Nhận
biết
KQ TL
1
1
Thông
hiểu
KQ TL
1
1
2
Vận dụng
KQ TL
1
1
1
1
Khả năng
bậc cao Tổng
KQ TL
1
4
3
1
2
1
A/TRẮC NGHIỆM:Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau
Câu 1: Hàm số y =
x x − 1
)
5
3
.( 2
a/ Đồng biến trên tập R b/Nghịch biến trên tập R
c/ Không thay đổi trên tập R d/Đồng biến trên
( ) 1 ; ∞ −
,giảm trên
( ) +∞ ; 1
Câu 2:Hàm số y =
) 1 (
2
log
) 3 6 (
2
log

+
− x x
có tập xác định:
a/ D =R b/ D = (1;2) c/ D = R \ {1;2} d/
D=
( ) 1 ; ∞ − ∪ ( ) +∞ ; 2
Câu 3: Trên (-1;1) hàm số y =
x
x

+
1
1
ln có đạo hàm là:
a/
1
2
2
− x
b/
2
1
2
x −
c/
1
2
2
+ x
d/
1
2
2
+

x
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
1
3
2
2
2
3


,
_

¸
¸

,
_

¸
¸
x x
là:
a/
1
]
1

¸
¸
∞ −
3
1
;
b/
[ ) +∞ −; 1
c/
( ] 1 ;− ∞ −
d/

,
_

¸

+∞ ;
3
1
Câu 5: Giá trị của biểu thức P =
6 , 1
5 , 0
log
125
2
log
3
1
− bằng:
a/ -3 b/ 4 c/3 d/ -4
Câu 6:Tập nghiệm của BPT
0 1
2
4
3
2
log ≥ +

,
_

¸
¸
x
là:
a/
( ] 7 ; ∞ −
b/
( ] 7 ; 4
c/ [4;7] d/
( ) 7 ; ∞ −
Câu 7: Cho a = v

,
_

¸
¸
7
sin
2
log
π
à b =
a
π .Khi đó:
a/ a < 0 và b < 1 b/ a > 0 và b >1 c/ a < 0 và b > 1 d/ a > 0 và b < 1
Câu 8: Với m =
2
6
log
, n =
5
6
log
thì
5
3
log
bằng:
a/
m
n
b/
1 − m
n
c/
1 + m
n
d/
m
n
− 1
B/ TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho a > 0 ;b > 0 ; c > 0 và a ,b ,c lập thành cấp số nhân.
Chứng minh lna ; lnb ; lnc lập thành cấp số cộng
Bài 2: Giải bất phương trình :
30 3 3
x 2 x 2
< +
− +
Bài 3: Giải hệ phương trình :
¹
'
¹
· −
· −
1 y log x log
1 y log x log
2
2 y
4 4

2 = 6 4 2−log 2 3 = A =6: 16 2 log 2 9 = 16 9 0.3log3 2 = 3. Tính f’(ln2)  2 x = 2 0.50y   x+ y= 1 V) Đáp án đề kiểm tra Câu Tính A = (3 1+log 9 4 Điểm ) : (4 2−log 2 3 ) + Câu 1 (2đ) + + 31+ log9 4 = 3.75đ 0.§8 Hệ phương trình mũ và logarit §9 Bất phương trình mũ và logarit Tổng 0.5 3 1 5 2 1 0.75đ 0.5đ 16 27 = 9 8 .5 10 IV) Nội dung đề kiểm tra Câu 1 (2đ) Tính giá trị của biểu thức sau: A = (31+log 4 ) : (4 2−log 3 ) 9 2 Câu 2 (2đ) Chứng minh rằng: log ax (bx ) = log a b + log a x 1 + log a x Câu 3 (2đ) Giải phương trình và bất phương trình: 1) log2x + log2(x-1) =1 2) 5log  x  <1   Câu 4 (2đ) Cho hàm số f(x) = ln Câu 5 (2đ) Giải hệ phương trình 3  x −2  1 +e x .

25đ 0.25đ 0.5đ log a (bx ) VP = = log ax (bx ) log a (ax ) 1) (1đ) Giải phương trình: log2x + log2(x-1) = 1 ⇔ ĐK: x > 1 log2x + log2(x-1) = log2 [ x( x −1)] = 1 = log22 x.25đ 0.25đ 0.75đ 0.+∞) Cho hàm số: Câu 4 (2đ) Câu 5 (2đ) y = f(x) = ln f ' ( x) = e +1 x + Tính + Tính ( e + 1) ' x e x +1 e ln 2 2 1 f ' (ln 2) = = = ln 2 2(e + 1) 6 3 = ex 2(e x + 1) 1đ 1đ Giải hệ phương trình: Từ (2) ta có: y = 1 – x .CMR Câu 2 (2đ) log ax bx = log a b + log a x 1 + log a x + + + log a b + log a x = log a (bx ) 1 + log a x = log a a + log a x = log a (ax ) 0. Thế vào (1)  2 x = 2 0.75đ 0.5đ .25đ S= {2} .25đ  x −2  Câu 3 2) (2đ) Giải bất phương trình 5log  x  < 1 (*)   (2đ) x−2 ĐK: x > 0 ⇔ x < 0 hoặc x > 2 3 (*) ⇔ ⇔ log 3 ( x −2 ) < 0 = log 3 1 x x−2 2 <1⇔ > 0 ⇔ x > 0 x x 0.50y   x+ y = 1 0.25đ Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm: S = (2.25đ 1đ 0.(x – 1) = 2 ⇔ x2 – x – 2 = 0 ⇔ 1 a x =− (lo i ) x =2  0.25đ 0. Tập nghiệm 0.

Rèn luỵên kỹ năng giải phương trình. đạo hàm của hàm mũ.Rèn luyện khả năng sáng tạo cho HS thông qua các bài tập có khả năng suy luận cao. III. hàm logarit.Giúp HS có phương phương pháp nắm vững kiến thức lý thuyết để vận dụng vào bài tập cơ bản 2) Về kỹ năng: .Tính được giới hạn. . hàm mũ.Rèn luyện khả năng tư duy độc lập cho HS II) Mục tiêu: 1) Về kiến thức: . bất phương trình. . hệ phương trình mũ.2x = 200. hàm mũ.Giúp HS tự kiểm tra lại kiến thức đã học . Tính y’ 1 Bài3: Giải phương trình và hệ phương trình sau: a) log2(x2+3x+2) + log2(x2+7x+12) = 3 + log23 .Hệ thống lại các kiến thức đã học ở chương II . .Kỹ năng sử dụng thời gian hợp lý để giải từng dạng bài tập .25đ Số tiết : 1 KIỂM TRA 1 TIẾT GT (CHƯƠNG II) (Chương trình nâng cao) I) Mục đích: . logarit.Rèn luyện kỹ năng tư duy hợp lý thông qua các bài tập trắc nghiệm cơ bản . hàm logarit. 51-x = ⇔ 10x = 1000 = 103 ⇔ x=3 Ngày soạn: 12/08/2008 200 .5 5x 0.Giúp HS nắm lại kiến thức cơ bản của chương II về hàm lũy thừa. Đề: Bài1: Tính giá trị của biểu thức sau: A = 161+ log4 5 + 4 2 log2 3+ 3log5 5 Bài2: Tính e 2 x − e 3x a) I = lim 5x x→ 0 cosx+sinx b) Cho y = 5 . hàm logarit.Rèn luyện kỹ năng biến đổi hàm lũy thừa. .Rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho HS .

43 0.75đ .5 đ 0.52 + 3. 3x + 3 y = 4 b)   x + y = 1 Bài4: Chứng minh: Cho a.16log4 5 + 4 2 log2 3.Tính đúng 0.ln5 .25đ .(cosx+sinx)’.ln5 y’ = 5cosx+sinx.3x 0.5 điểm ) 1 .(-sinx+cosx).75đ b) ( 1 điểm ) .Biến đổi được: B = lim ( e .Tính đúng : A = 592 Bài2: ( 3 điểm ) a) (2 điểm) .43log5 5 0. b là 2 số dương thỏa mãn a2 + b2 = 7ab a+b 1 ) = (log7 a + log7 b) thì log7 ( 3 2 IV.Biến đổi được: A = 16. Đáp án: Bài1: ( 1.5 đ Bài3: (4 điểm ) a) (2 điểm) : B= 0.Biến đổi được: B = .75đ 2 3 1 − =− 5 5 5 y’ = 5cosx+sinx.Biến đổi được: A = 16.5 đ 2 x − 1 e3x − 1 − ) 5x x→0 5 x 2(e 2 x − 1) 3(e3x − 1) lim − lim x→0 5.5 đ .Viết đúng: 0.2 x x→0 5.Tính đúng: 0.

 x 2 + 3x + 2 > 0  .Đặt t=3y 0.5 đ  x = 1− y  . điều kiện: t≥0.Suy ra đúng điều kiện: x∈(-∞.25đ .5 đ . giải phương trình mới theo t ta được:  t  0.Đặt t=x2+5x.Biến đổi phương trình về: log2(x+1)(x+4)(x+2)(x+3) = log224 0.25đ .25đ . suy ra hpt ⇔  3 t + t= 4  0.Kết luận đúng: S = {0.-5} 0.5 đ .25đ .Viết được điều kiện:   x 2 + 7 x + 1 >2 0 t  =0 =− 0 1 0.-4)∪(-3.Biến đổi phương trình về: log2(x2+5x+4)(x2+5x+6) = 24 0.5 đ b) (1điểm)  x = 1− y  .+∞) 0.-2)∪(-1.Biến đổi hệ phương trình về dạng:  3 y  y+ 3 = 4 3 .

(-2.0).5 đ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương II: HÀM SỐ MŨ.so sánh giá trị -Nắm được tính chất của các hàm số (mũ.75đ 0.5 điểm) . x= 1   y= 0 .Rút gọn được: log79ab – log79 = log7a + log7b 0. LŨY THỪA VÀ LOGARIT I/Mục đích yêu cầu: .25đ .Kiểm tra kỹ năng diễn đạt(trình bày) .logarit…) .Biến đổi đẳng thức cần chứng minh về: log7(a2+b2+2ab)-log79 = log7a + log7b .Biến đổi đưa về điều cần chứng minh 0.25đ 0.logarit.Định dạng và giải phương trình .Kết luận nghiệm của hệ: S={(1.3) } Bài4: (1.Phương pháp suy luận .Kiểm tra nhận thức của HS các hiểu biết về mũ và logarit .Giải ra được:  x= − 2     y = 3 .óc phán đoán II/ Mục tiêu: *Về kiến thức:Bao quát các dạng toán cơ bản của chương *Về kỹ năng: -Thuần thục trongviệc biến đổi các biểu thức luỹ thừa.75đ -----------------------------------------( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm) 0.

Rèn tính cẩn thận .Rèn tính linh hoạt III/ Ma trận đề: Mức độ Nội dung Luỹ thừa và logarit Hàm số logarit mũ và 1 1 PT mũ và logarit 2 BPT mũ và logarit Hệ PT logarit mũ và 1 1 1 2 Nhận Thông biết hiểu KQ TL KQ TL 1 1 1 Vận dụng KQ 1 1 TL Khả năng bậc cao KQ TL 1 4 3 Tổng A/TRẮC NGHIỆM:Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau .thái độ: .thẩm mỹ trong lập luận(trình bày) .* Về tư duy.

2) c/ D = R \ {1.b .+    1 ∞ b/ [− . a/ (−∞7] ( −∞7 ) .3 Câu 1: Hàm số y = 2 x. lnb .+ ) . c > 0 và a . c/ Không thay đổi trên tập R d/Đồng biến trên ( −∞1) ∞ . x−  4  2  +1 ≥0  log 2 3      d/ -4 là: c/ [4.6 Câu 5: Giá trị của biểu thức P = log125− log0.Khi đó: lo 5 g 3 n m lo 2 g 6 b/ a > 0 và b >1 . n = log 5 thì 6 b/ c/ a < 0 và b > 1 bằng: c/ d/ a > 0 và b < 1 d/ n m −1 n m +1 n 1−m B/ TỰ LUẬN: Bài 1: Cho a > 0 .+ ) 1+ x Câu 3: Trên (-1. Chứng minh lna .( )1− x 5 a/ Đồng biến trên tập R b/Nghịch biến trên tập R .giảm trên (1.2} d/ .7 ] sin π  v log 7  à 2      Câu 7: Cho a = a/ a < 0 và b < 1 Câu 8: Với m = a/ b = π a .b > 0 .1) hàm số y = ln có đạo hàm là: 1− x a/ −2 2 +1 x 2 x −1 2 b/ 2 1− x2 c/ 2 x 2 +1 d/ 2x x −1 Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  3  ≥ 2  là:     2 3 1  . a/ −∞ 3    1   ∞ 3 .c lập thành cấp số nhân.7] d/ b/ (4.5 bằng: 3 2 a/ -3 b/ 4 c/3 Câu 6:Tập nghiệm của BPT . lnc lập thành cấp số cộng .+ ) 1 Câu 2:Hàm số y = log (6−3x) +log ( x− ) có tập xác định: 2 2 a/ D =R b/ D = (1. ∞ D= ( −∞1) ∪ (2.− c/ (−∞ 1] d/ 1 1.

Bài 2: Giải bất phương trình : 32+ x + 32− x < 30 Bài 3: Giải hệ phương trình :  lo g x − lo g y = 1 4 4  2 y 2  lo g x − lo g y = 1 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful