CHUYÊN ĐỀ: HIĐROCACBON THƠM I. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1.

Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10; C9H12. Bài 2. Viết công thức cấu tạo các hiđrocacbon có công thức cấu tạo sau: a, 3-etyl-1-isopropylbenzen b, 1,2-đibenzyleten c, 2-phenylbutan d, điphenylmetan Bài 3.Viết các phương trình hoá học xảy ra khi cho isopropylbenzen lần lượt tác dụng với các chất sau: a, Br2/ánh sáng b, Br2/Fe c, H2/Ni, t0 d, dung dịch KMnO4, to. Bài 4. Viết phương trình hoá học (nếu có) khi cho stiren lần lượt tác dụng với các chất sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4 loãng, đậm đặc đun nóng, H2(xúc tác Pb ở 250C), đồng trùng hợp với butađien. Bài 5. Từ axetilen viết phuơng trình hoá học điều chế stiren. Bài 6. Chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H8. A có khả năng làm mất màu dung dịch Br2, tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 và tác dụng với dung dịch KMnO4 đun nóng được axit benzoic. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A. Viết các phương trình hoá học minh hoạ. Bài 7. Từ toluen viết phương trình hoá học tạo thành: a, metylxiclohexan b, axit m-nitrobenzoic c, axit- nitrobenzoic Bài 8. Viết phương trình hóa học của phản ứng: a, Isopropylbenzen + Br2/Fe b, Propylbenzen + KMnO4 Bài 9. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các chất lỏng : stiren, phenylaxetilen, toluen, bezen Bài 10. Cho 3 chất : benzen, toluen và stiren a, Nêu cách nhận ra các lọ mất nhãn đựng từng chất riêng biệt. b, tinh chế benzen có lẫn một lượng nhỏ toluen và stiren. C, Tách stiren ra khỏi hỗn hợp với toluen và benzen. Bài 11. Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp 2 hidrocacbon đồng dẳng lien tiếp X và Y thu được 4,928 lít CO2 (đktc). Hơi của 7,25 gam hỗn hợp này chiếm thể tích của 2,4 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện to, p) A, Xác định công thức phân tử và % khối lượng từng chất trong hỗn hợp. B, Viết công thức cấu tạo và gọi tên các chất có thể có. Biết X không làm mất màu nước Brom C, Xác định công thức cấu tạo đúng của Y, biết khi Y tác dụng với dd KMnO4 đun nóng thu được axit benzoic. D, Từ benzen viết phương trình hoá học điều chế Y theo 2 cách. Cho biết cách nào thuận lợi hơn. Bài 12. Hiđrocacbon X tác dụng với nước brom dư tạo thành dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom về khối lượng. Còn khi cộng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu được một cặp đồng phân cis-trans. 1. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X 2. Viết các phương trình phản ứng khi cho X tác dụng với : a. Dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng. b. Hiđrat hoá trong môi trường H2SO4 lõang. Bài 13.A, B là hai hiđrocacbon có cùng CTPT . Đốt cháy hoàn toàn một ít chất A thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 5:2. Cho m gam chất A bay hơi thì thu được một thể tich hơi bằng ¼ thể tích của m gam khí O2(đo ở cùng điều kiện). Xác đinh CTCT của A và B biết A tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ 1:3, B không tác dụng với dung dịch brom. Bài 14. Có một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa hai nguyên tố, A có phân tử khối 150< MA< 170. Đốt cháy hoàn toàn m gam A sinh ra m gam H2O. A không làm mất màu nước brom cũng không tác dụng với brom khi có mặt bột sắt, nhưng lại phản ứng với brom khi chiếu sángtạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất. Đun nóng A với một lượng dư dung dịch KMnO4, rồi axit hoá bằng axit HCl. a. Xác định công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của A b. Xác đinh công thức cấu tạo của A, viết các phương trình phản ứng c. Nêu phương pháp điều chế A xuất phát tùe khí thiên nhiên và các chất vô cơ cần thiết. Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, tỉ lệ mol của CO2 và H2O tạo thành sau phản ứng là 9:4. Khi hoá hơi 116 gam A thì thể tích hơi chiếm 22,4 lit nếu quy về điều kiện tiêu chuẩn. Mặt khác A tác dụng với dung dịch Brom theo tỉ lệ 1: 2 về số mol, tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 và khi oxi hoá A bằng dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thì tạo được axit thơm chứa 26,23% oxi về khối lượng. Tìm CTPT, CTCT. Víêt phương trình phản ứng Bài 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hỡp gồm ba hiđrocacbon đồng phân A, B, C không làm mất màu dung dịch brom. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 575 ml dung dịch Ca(OH)2 2M, thu được kết tủa và khối lượng dung

9:1. axetilen từ metan.00 ml dung dịch brom 0. Cho 92.40 gam A vừa đủ làm mất màu của 60. Xác định CTPT của ba hiđrocacbon b. Bài 29. Hãy tính: a. stiren. Benzen tác dụng với axit HNO3 đậm đặc d. toluen và hex-1-in. Toluen tác dụng với hiđro có xúc tác Ni. b. a. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong mỗi trường hợp sau: a. Biết 10. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Hiđrocacbon X là chất lỏng có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3. .05 gam. Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 100 kg benzen b. kết tủa lại tăng thêm . Viết phương trình hoá học của phản ứng giữa X và H2 (xúc tác Ni. Toluen và benzen phản ứng được với chất nào sau đây: (1) dung dịch brom trong CCl4. Khối lượng TNT thu được.Khi đun nóng với dung dịch KMnO4 dư trong H2SO4 loãng A và B cho cùng sản phẩm C9H6O6. Bài 22. cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được. điều chế clobenzen và nitrobenzen và các chất vô cơ khác. c. Tính khối lượng của A và B. đun nóng).105. (4) Br2 có bột Fe. Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X. b. Bài 25.dịch tăng thêm 50. Trong số các đồng phân đó. Viết phương trình phản ứng ở câu b Bài 17. b. áp suất cao. xúc tác Ni). Stiren tác dụng với nước brom . Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất và viết phương trình hoá học của các phản ứng đã dùng. với hỗn hợp dư của axit HNO3 và axit H2SO4 đậm đặc.3M. Viết phương trình hoá học của các phản ứng điều chế etilen. Polistiren có phân tử khối trung bình bằng 3. Tiến hành phản ứng trùng hợp toàn bộ lượng stiren này thu được hỗn hợp A gồm polistiren và phần stiren chưa tham gia phản ứng.28 lần khối lượng H2O. (2) dung dịch kali penmanganat. Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen.50 kg etylbenzen thu được 104. benzen. Xác định CTCT của A. với H2 dư h.5M.00 kg stiren. Tính hiệu suất của phản ứng tách hiđro của etylbenzen. f.4. a . (3) hiđro có xúc tác Ni. đồng phân nào phản ứng được với: dung dịch brom.5l dd HCl.KHi đun nóng với brom có mặt bột sắt A chỉ cho một sản phẩm monobrom. C8H9. c.0 kg toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc. Cho A tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1. C cho sản phẩm C8H6O4. C biết: . Tính hệ số trùng hợp trung bình của polime. đun nóng. a. benzen. Bài 28. Khi đun nóng. Tính khối lượng benzen cần thiết để điều chế được 100 kg nitrobenzen Bài 26. C mỗi chất cho hai sản phẩm monobrom. Khí C được hấp thụ bởi 2l dd NaOH 0. Benzen tác dụng với axit H2SO4 đặc e. Đun nóng benzen với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc. a. Bài 23. thu được B và khí C. Bài 20. có mặt bột Fe. X không làm mất màu dung dịch brom.12. với brom (có mặt bột Fe). với hiệu suất 78. dư (xúc tác axit H2SO4 đặc) tạo thành 2. Ở nhiệt độ thường. đun nóng. b. Để trung hoà NaOH dư cần 0. Trùng hợp stiren g.0%.8 gam. b.7. Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 có khối lượng bằng 4.6trinitrotoluen (TNT).17. c. X làm mất màu dung dịch KMnO4. a.en và toluen. hex -1. C8H8. Bài 18. C9H12. đun nóng? Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Stiren tác dụng với H2 (theo tỉ lệ số mol 1:1. Tính khối lượng stiren đã trùng hợp. B. . stiren với H2O (xúc tác H2SO4) Bài 19. Đốt cháy A thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ khối lượng 4. Viết CTCT và gọi tên cáchidrocacbon thơm có CTPT : C7H8. Khối lượng axit HNO3 đã phản ứng. a. Còn B. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10. Bài 24. Bài 27. Giải thích hiện tượng sau: xăng và dầu thắp có mùi đặc trưng dễ nhận trong khi đó vazơlin và parafin (nến) sạch không có mùi rõ rệt. Tìm CTPT của A b. Khi tách hiđro của 132. tổng khối lượng kết tủa của hai lần là 243. hiđro bromua? Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.

a. Tính % khối lượng mỗi khí trong hh ban đầu b.44%H.1. 10. biết hiệu suất cả quá trình 80% b. II. sau đó thành vinyl clorua với hiệu suất toàn bộ quá trình bằng 65. 2. Nếu đốt cháy hoàn toàn hh M và hấp thụ tất cả sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2dư thì thu được 21g kết tủa. Để đốt cháy hoàn toàn 5. C6H6 Câu 6: Stiren ( A) CnH2n-6 B) CnH2n-8 CH CH2 ) có công thức tổng quát là: C) CnH2n-10 D) CnH2n-6-2k Câu 7: Naptalen ( ) có công thức phân tử là: A) C10H6 B) C10H10 C) C10H12 D) Tất cả đều không đúng . biết nhiệt lượng toả ra khi đốt 1mol metan. Tính thể tích khí (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) cần để đun nóng 100. Tính thể tích không khí cần để đốt cháy hoàn toàn 1m3 khí đó.0% etan.t 0 xt .33% D. etylbenzen Câu 3: Cho 15.Một loại khí thiên nhiên chứa 85% metan. Tìm công thức phân tử của X.2%. C2H2 B. Cho toàn bộ khí sau khi cháy qua bình chứa dd KOH.6 g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột sắt).36g hỗn hợp X gồm etilen và benzen thì cần vừa đủ 17. C8H10 C.0 0C lên 100. Tính khối lượng K2CO3 thu được (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). 1560.t 0 Bài 37.1.28g khí oxi. C 2 H 4. Tính khối lượng stiren thu được từ 780 kg benzen.0% nitơ và 3. Khi đun nóng X với dung dịch thuốc tím tạo thành C7H5KO2(N).33% B. X là hiđrocacbon nào trong số các hđrocacbon dưới đây ? A.31% a. Biết X không làm mất màu nước brom. C6H5CH3 Câu 2: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom . Nếu hiệu suất của phản ứng là 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu? A.000. Tính khối lượng stiren thu được từ 780 kg benzen. 10% etan. C9H12 D.3-đimetylbezen C. Bài 36. 18g B. b. xt .103 m3 khí trên (đktc) thành axetilen. gọi tên chất X. Bài 34. 1 mol etan lần lượt bằng 880.00C.33% Câu 5: Khi phân tích nguyên tố của hiđrocacbon Y cho kết quả 9. từ benzen điều chế stiren theo sơ đồ sau : C6H6 → C6H5-CH2-CH3  C6H5-CH=CH2 → a.0kJ và để nâng 1 ml nước lên 1 độ cần 4.0% thì sẽ thu được bao nhiêu kilogam vinyl clorua? Bài 32. Giả sử toluen và trinitro toluen được tách hết khỏi hh axit còn dư. Y có CTPT là: A. Tính lượng clobenzen thu được khi cho 15. 21g Câu 4: Khi cho clo tác dụng với 78 gam benzen (bột sắt làm xúc tác) người ta thu được 78 gam clobenzen. 72.Bài 30. 5 . Cho 23kg toluen tác dụng với hỗn hợp gồm 88kg HNO3 66% và 74kg H2SO4 96%. biết hiệu suất cả quá trình 90% c. Bài 33.4-đimetylbezen D.18J. Hiệu suất của phản ứng là: A.0kJ. X có tên gọi nào sau đây? A. a. Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 91. 5% nitơ.C8H8 B.0% metan. 71% C. 19g C. 69.0 lít nước từ 20. Bài 31. 20g D.56% C . b. biết hiệu suất phương trình (1) là 80%. 79.1. Cho N tác dụng với dung dịch HCl tạo thành hợp chất C7H6O2. Nếu chuyển được toàn bộ hiđrocacbon trong 1. phương trình (2) là 90%. 90. C6H6 D. Tính khối lượng benzen cần thiết để điều chế được 208 kg stiren. C6H14 C.2-đimetylbezen B. Hỗn hợp M chứa benzen và xiclohexen có thể làm mất màu tối đa 75g dd brom 3. Tính khối lượng TNT thu được và khối lượng của hh axit còn dư. Y chỉ tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1: 1 đun nóng có bột sắt làm xúc tác. Một loại khí thiên nhiên có thành phần phần trăm về thể tích các khí như sau: 85.0% cacbon đioxit. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu1: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X người ta thu được CO2 và H2O theo ti là m CO2 :m H2O = 22 : 4. Nếu dẫn toàn bộ lượng CO2 thu được vào 300ml dd KOH 2M Thì thu được những muối gì? Khối lượng mỗi muối là bao nhiêu? Bài 35.6g benzen tác dụng hết với clo (xt bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% . Tính % khối lượng từng chất trong hh M. Tính thể tích khí CO2 thu được ở đkc c. Viết công thức cấu tạo.

0.032 lít C. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên. a. 34. 42. 335. để hấp thụ hết sản phẩm cháy. o-etyltoluen Câu 15: Đề hiđro hoá 13.54 D.2 mol Toluen. rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư.1 mol Benzen.6 gam D) Không đủ dữ kiện để tính . Thể tích H2 đã pảhn ứng (đktc): A. 2750 C. thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan. 85% c.5 gam một ankylbezen X cần 29.70% C. Hệ số trùng hợp của polistiren là : A.25 gam etylbenzen thu đựoc 10. B. Đun nóng bình kín một thời gian. Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng. D.36 gam d. 33. 3000 D. Etylbenzen.44 Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 26.3 mol Stiren và 1. Toluen. eylbenzen D.2 lít B.26 gam hỗn hựo 2 dẫn xuất monobrom. Câu 10:Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0. 80%) là: A. p-brômtoluen và m-bromtoluen C. Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.72 gam hỗn hợp sản phẩm B gồm xiclohexan và đêcalin a.60% B. Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng. Hiệu suất chung của quá trình brom hoá là: A. Hiêụ suất của phản ứng trùng hợp là: A. 183.41% D. 29.54 và 335. Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là: A) 240.16 gam D. 75% B. Etyl benzen và Hiđro.28 gam C. p-brômtoluen và o-bromtoluen D. 75% D. toluen. 3500 .Etylbenzen.4 mol Hiđro vào một bình kín. p-brometyletylbenzen và o-bromtoluen b. X. Câu 11: Cho 6.toluen. Lượng A tác dụng đủ với 100 ml dung dịch Brom 03M. 2575 B.85% Câu 12: Hiđro hoá 49gam hỗn hợp A gồm benzen và naphtalenbằng H2(xúc tác thích hợp ) thu được 39. Giả thiết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ. 85% D. có chất xúc tác Ni.825 gam B. 44. 8. Bíêt mỗi dẫn xuất monobrom đều chứa 46. Thành phần % khối lượng của xiclohexan trong B (gỉa thiết hiệu suất hiđro hoá benzen và naphtalen lần lượt bằng 70%.80% D. 6.4 lít không khí (đktc). Khối lượng stiren thu đựoc là: A. X là: A. 7. 90% b. 544 và 745 B. toluen B.048 lít D. Biết khối lượng mol trung bình của politiren bằng 31200 gam. 60% B70% C.6% B.56 lít Câu 13: Đề hiđro hoá etylbenzen thu được stiren với hiệu suất là 60%. 11. o-metyltoluen C.8 gam B) 260.2 gam C) 193.84% C. trùng hợp lượng stiren này thu được hỗn hựo A gồm polistiren vaf stiren dư. 80% C. Hiệu suất của pảhn ứng đề hiđro hoá là: A. Y là: A. Trùng hợp butađien và stiren thu được sản phẩm A có tính đàn hồi rất cao với hiệu suất 75%. Để điều chế được 500kg sản phẩm A cần khối lượng butan và etylbezen là bao nhiêu kg? A. Etyl xiclohexan. C. Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng. Metyl xiclohexan.44 và 183.9 gam một ankylbenzen X phản ứng với brom (xúc tác Fe) thu được 10.Đề hiđro hoá butan thu được butađien với hiệu suất là 45%.76% b.Câu 8: Với công thức phân tử C9H12. Oxi hoá X thu được axit benzoic.784% brom trong phân tử. 0. số đồng phân thơm có thể có là: A) 8 B) 9 C) 10 D) 7 Câu 9: Câu nào sai trong các câu sau: A.4 gam stiren. a. 32. Benzen. 50. p-brometyletylbenzen và m-bromtoluen B.754 và 544 C. 9.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful