P. 1
Bai Tap Nguyen Ly Thong Ke

Bai Tap Nguyen Ly Thong Ke

|Views: 1,768|Likes:
Được xuất bản bởiKendy Nguyễn

More info:

Published by: Kendy Nguyễn on Mar 02, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/17/2013

pdf

text

original

BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

Bài 1:
Phân
xưởng
Năng suất lao động
m/công nhân
Sản lượng
(met) i
i
x
M
A 40 1200 30
B 45 2025 45
C 50 1600 40
∑ 4825 115
Tinh năng suất lao động binh quân cua công nhân cac phân xưởng.
Giải:
i
x
: năng suất lao động (m/công nhân)
i
M
: Sản lượng (met)
i
i
x
M
: sô công nhân
95 , 41
115
4825
· ·


·
x
M
M
x
i
i
(m/công nhân)
Bài 2
Dưoi đây la tai liêu phân tô theo khôi lượng ca đanh được cua môi thuyên trong đoan thuyên đanh
ca.
Khôi lượng ca (ta) Sô thuyên Tông lượng ca
i i
f x
Dưoi 25 5 12.5 62.5
25 50 13 37.5 487.5
50 75 16 64.5 1032
75 100 8 87.5 700
100 125 6 112.5 675
∑ 48 2925
a. Tinh sô trung binh ca đanh được cua môi thuyên.
b. Tinh trung vi, môt vê khôi lượng ca đanh được cua môi thuyên
c. So sanh kêt quả ở câu a va câu b va cho nhân xet vê phân phôi cua dãy sô.
Giải:
a.
i
x : Tông lượng ca
i
f : Sô thuyên
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 1
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
94 . 60
48
2925
· ·


·
i
i i
f
f x
x
(ta/thuyên)
b.
( ) ( ) ( ) ( )
82 . 56
8 16 . 13 16
13 16
25 50
.
1 1
1
min
0 0 0 0
0 0
0 0
·
− −

+ ·
− −

+ ·
+ −

M M M M
M M
M M o
f f f f
f f
h x M
(ta)
Bài 3:
Phân
xưởng
Năng suất
lao động
(SP/CN
Sô công
nhân
° hoan
thanh kê
hoach
Gia thanh
1sp (triêu
đông)
Sản lượng
( )
i i
f x
'
'
i
i
x
M
i i
f x " "
A 40 40 98 2.0 1600 1632.6 3200
B 35 50 102 2.2 1750 1715.6 3850
C 50 60 104 1.8 3000 2884.6 5400
D 40 50 100 2.0 2000 2000 4000
2000 8350 8232.8 16450
1. Hãy tinh năng suất lao động cua công nhân cac phân xưởng
2. Hãy tinh ° hoan thanh kê hoach cua cac phân xưởng
3. Hãy tinh gia thanh binh quân cua gia thanh sản phâm
Giải:
1. 75 . 41
200
8350
· · ·


i
i i
f
f x
x (sp/cn)
2.
014 . 1
8 . 8232
8350
'
'
'
' · · ·


i
i
i
x
M
M
x
(°)
3.
97 . 1
8350
16450
"
" . "
" · · ·


i
i i
f
f x
x
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 2
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Bài 4:
Co 3 công nhân cung sản xuất một loai sản phâm trong 8 gio. Ngưoi thu 1 sản xuất 1 sản phâm hêt
8 phut. Ngưoi thu 2 sản xuất 1 sản phâm hêt 10 phut. Ngưoi thu 3 sản xuất 1 sản phâm hêt 6 phut.
Hãy tinh thoi gian hao phi binh quân đê sản xuất 1 sản phâm cua 3 ngưoi công nhân noi trên.
Giải:
59 , 7
6
1
10
1
8
1
3
6
60 . 8
10
60 . 8
8
60 . 8
60 . 8 60 . 8 60 . 8
·
+ +
·
+ +
+ +
· ·


i
i
i
x
M
M
x
(phut/sp)
Bài 5:
Cho sô liêu thông kê ở 3 phân xưởng cua 1 doanh nghiêp như sau:
Phân xưởng Năng suất lao động
(SP/ngưoi)
Sô sản phâm
(sản phâm)
Gia thanh 1 sản phâm
(triêu đông)
A 20 200 20
B 22 242 19
C 24 360 18

802 36
1. Tinh năng suất lao động binh quân chung cho 3 phân xưởng
2. Tinh gia thanh đon vi sản phâm binh quân chung cho 3 phân xưởng trên.
3. So sanh độ phân tan giua năng suất lao động va gia thanh đon vi sản phâm.
Giải:
1.




· ·
i
i
f
M
CN
SP
NSLD
278 . 22
36
802
24
366
22
242
20
200
802
1
· ·
+ +
· ·


i
i
i
x
M
M
x
(sp/cn)
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 3
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
2.




· ·
'
'
i
i
f
M
SP
CPSX
GT
8 . 18
802
15078
802
360 . 18 242 . 19 200 . 20
'
' '.
2
· ·
+ +
· ·


i
i i
f
f x
x
(triêu đông/sp)
3.
100
1
1
1
x
x
V V
NSLD
σ
· · 100
2
2
2
x
x
V V
GT
σ
· ·
Trong đo:
1
x ÷ 22.278 (sp/cn)
2
x ÷ 18.800 (triêu đông/sp)

,
_

¸
¸
− · ·




i
i i
i
i i
f
f x
f
f x
2
2
1 1
σ σ
i
x
: năng suất lao động tung phân xưởng
i
f
: sô công nhân tung phân xưởng
 ( ) 69 . 2 278 . 22
36
24 . 360 22 . 242 20 . 200
2
1
· −
+ +
· σ (sp/cn)
2
2
2
2 2
'
' '
'
' '

,
_

¸
¸
− · ·




i
i i
i
i i
f
f x
f
f x
σ σ
'
i
x
: gia thanh tung sản phâm
'
i
f
: sô sản phâm
 ( ) 677 . 0 800 . 18
802
360 . 18 242 . 19 200 . 20
2
2 2 2
2
· −
+ +
· σ (triêu đông )
Bài 6:
Co sô liêu cua một doanh nghiêp như sau:
Chi phi quảng
cao (triêu đông)
Doanh thu
triêu đông
xy
2
x
2
y
2 520 1040 4 270400
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 4
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
4 540 2160 16 291600
5 590 2950 25 348100
6 610 3660 36 372100
8 630 5040 64 396900
10 640 6400 100 409600

3530 21250 245 2088700
1. Hãy xây dung phưong trinh hôi quy tuyên tinh biêu diên ảnh hưởng cua chi phi quảng cao
toi doanh thu va giải thich cac y nghia tham sô.
2. Hãy đanh gia muc độ chát chë cua môi liên hê giua quảng cao va doanh thu.
Giải:
1. Phưong trinh hôi quy tuyên tinh co dang:
x b b y
x 1 0
+ ·

x
: chi phi quảng cao
y
: doanh thu
x
y

: gia tri điêu chinh cua doanh thu
¹
¹
¹
'
¹
+ ·
+ ·
∑ ∑ ∑
∑ ∑
2
1 0
1 0
. .
.
x b x b xy
x b b n y
÷~
¹
'
¹
+ ·
+ ·
245 . 35 . 21250
35 . . 6 3530
1 0
1 0
b b
b b

¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· − · − ·
·

,
_

¸
¸


·

·
29 . 494
6
35
. 12 . 16
6
3530
12 . 16
6
35
6
245
6
3530
.
6
35
6
21250
.
1 0
2 2
1
x b y b
y x xy
b
x
σ
-
0
b ÷ 494.29 phản anh ảnh hưởng cua tất cả cac nguyên nhân khac toi doanh thu.
-
1
b ÷ 16.12 phản anh ảnh hưởng truc tiêp cua chi phi quảng cao toi doanh thu. Cu
thê khi chi phi quảng cao tăng thêm 1 triêu đông thi lam cho doanh thu tăng binh
quân 16.12 triêu đông.
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 5
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
2.
945 . 0
6
3530
6
2088700
6
35
6
245
2
2
2
2
2
2
1 1
·

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

·

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

· ·
∑ ∑
∑ ∑
n
y
n
y
n
x
n
x
b b r
y
x
σ
σ
Bài 7 (Bài 3 - trang 410 )
Co du liêu vê muc tiêu thi cua một nhom mát hang cua Công ty X tai một thi trưong như sau:
Mát hang
Doanh thu
Ty lê ° tăng,
giảm gia
( ) °
0
1
p
p
i
p
·
Quy I
( )
0 0
q p
Quy II ( )
1 1
q p
A 360000 370500 -2.5 97.5
B 393000 404880 -3.6 96.4
C 177000 189400 -5.3 94.7

930000 964780
1. Tinh chi sô tông hợp gia theo cac công thuc chi sô Laspeyres va chi sô Passche.
2. Tinh chi sô tông hợp lượng hang tiêu thu theo cac công thuc chi sô Laspeyres va chi sô
Passche.
3. Voi giả đinh lượng hang tiêu thu cô đinh ky nghiên cuu, hãy xac đinh muc tăng (giảm)
doanh thu do ảnh hưởng biên động gia ban cac mát hang quy II so voi quy I.
Giải:
1.
965 . 0
930000
897471
930000
177000 . 947 . 0 393000 . 964 . 0 360000 . 975 . 0
.
0 0
0 0
0 0
0 1
· ·
+ +
· · ·




q p
q p i
q p
q p
I
p L
p
(lân) hay 96.5 °
965 . 0
1000000
964780
947 . 0
189400
964 . 0
404880
975 . 0
370500
964780
1 1
1 1
1 0
1 1
· ·
+ +
· · ·




p
P
p
i
q p
q p
q p
q p
I
(lân)
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 6
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
hay 96.5°
2. 075 . 1
930000
1000000
0 0
1 0
· · ·


q p
q p
I
L
q
(lân) hay 107.5 °
075 . 1
897471
964780
0 1
1 1
· · ·


q p
q p
I
P
q
(lân) hay 107.5 °
3.
∑ ∑
− DTQI DTQII

35220 1000000 964780
0 0 1 1
− · − · −
∑ ∑
q p q p
(nghin)
4. Nêu cột cuôi cung cua đê bai không cho ty lê ° tăng hoác giảm gia ma cho ty lê ° tăng
hoác giảm lượng cua quy II so voi quy I thi yêu câu sô 2 së la:
Mát hang
Doanh thu
Ty lê ° tăng,
giảm lượng
( ) °
0
1
q
q
i
q
·
Quy I
( )
0 0
q p
Quy II ( )
1 1
q p
A 360000 370500 -2.5 97.5
B 393000 404880 -3.6 96.4
C 177000 189400 -5.3 94.7

930000 964780
1.
075 . 1
930000
1000000
930000
947 . 0
189400
964 . 0
404880
975 . 0
370500
.
0 0
1 1
0 0
1 1
1
0
0 0
1 1
· ·
+ +
· · · ·






q p
i
q p
q p
q p
q
q
q p
q p
I
q L
p
177000 . 947 . 0 393000 . 964 . 0 360000 . 975 . 0
964780
.
.
0 0
1 1
0 0
0
1
1 1
1 0
1 1
+ +
· · · ·






q p i
q p
q p
q
q
q p
q p
q p
I
p
P
p
075 . 1
897471
964780
· · (lân) hay 107.5 °
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 7
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
5. Vân dung phưong phap chi sô đê phân tich biên động tông doanh thu cua 3 mát hang ở quy
II so voi quy I do ảnh hưởng cua 2 nhân tô gia va lượng.
- Bưoc 1: Viêt hê thông chi sô:






· ·

0 0
1 0
1 0
1 1
0 0
1 1
.
q p
q p
q p
q p
q p
q p
I
pq
P
q
P
p
pq
I I I . ·

(lân. °)
- Bưoc 2: Tinh biên động tưong đôi:
930000
1000000
.
1000000
964780
930000
964780
· ·

pq
I
·

pq
I
1.037 ÷ 0.965 . 1.075 (lân)
( I 1) 0.037 -0.035 0.075 (lân)
3.7° -3.5° 7.5°
- Bưoc 3: Tinh biên động tuyêt đôi:
( ) ( ) ( )
∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑
− + − · − ·


0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 1 1
q p q p q p q p q p q p
pq

·


pq
34780 ÷ -35220 ¹ 70000 (lân)
- Bưoc 4: Nhân xet:
Tông doanh thu cua cac mát hang quy II so voi quy I tăng 3.7° tưong ung 34780
(nghin đông) do ảnh hưởng cua 2 nhân tô:
o Do gia giảm 3.5° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang quy II so voi
quy I giảm 35220 (nghin đông)
o Do lượng tăng 7.5° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang quy II so voi
quy I tăng 70000 (nghin đông).
Bài 8 (bài 4 – trang 411)
Du liêu tông hợp vê tinh hinh sản xuất cua một xi nghiêp như sau:
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 8
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Sản phâm
Chi phi sản xuất Ty lê ° sản
lượng thang 2 so
voi thang 1
( ) °
0
1
q
q
i
q
·
Thang 1
( )
0 0
q z
Thang 2 ( )
1 1
q z
A 100 104.5 10 110
B 200 230 15 115

300 334.5
1. Xac đinh chi sô chung vê gia thanh sản phâm cua doanh nghiêp (tinh theo quyên sô ky gôc
va ky nghiên cuu)
2. Xac đinh chi sô chung vê sản lượng cua doanh nghiêp (tinh theo quyên sô ky gôc va ky
nghiên cuu)
3. Phân tich su biên động tông chi phi sản xuất báng hê thông chi sô theo phưong phap liên
hoan.
Giải:
1.
98 . 0
300
295
300
15 . 1
230
1 . 1
5 . 104
.
0 0
1 1
0 0
1 1
1
0
0 0
0 1
· ·
+
· · · ·






q z
i
q z
q z
q z
q
q
q z
q z
I
p
zq
(lân) hay 98°
98 . 0
340
5 . 334
200 . 15 . 1 100 . 1 . 1
5 . 334
.
0 0
1 1
0 0
0
1
1 1
0 0
1 1
· ·
+
·
+
· · ·






q z i
q z
q z
q
q
q z
q z
q z
I
p
z
(lân)
2. 13 . 1
300
340
0
1 0
· · ·


q z
q z
I
q
(lân)
13 . 1
295
5 . 334
0 1
1 1
· · ·


q z
q z
I
q
(lân)
3. - Bưoc 1:






· ·

0 0
1 0
1 0
1 1
0 0
1 1
.
q z
q z
q z
q z
q z
q z
I
zq
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 9
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
q z
zq
I I I . ·

- Bưoc 2:
300
340
.
340
5 . 334
300
5 . 334
· ·

zq
I
133 . 1 . 983 . 0 115 . 1 · ·

zq
I
0.115÷ -0.017 0.133
11.5° -1.7° 13.3°
- Bưoc 3:
( ) ( ) ( )
∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑
− + − · − ·


0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 1 1
q z q z q z q z q z q z
zq
·


pq
34.5 ÷ -5.5 ¹ 40 (triêu đông)
- Bưoc 4:
Tông doanh thu cua cac mát hang thang 2 so voi thang 1 tăng 11.5° tưong ung
34.5 triêu đông do ảnh hưởng cua 2 nhân tô:
o Do gia giảm 1.7° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang thang 2 so voi
thang1 giảm 5.5 triêu đông.
o Do lượng tăng 13.3° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang thang 2 so
voi thang 1 tăng 40 triêu đông.
Bài 9:
Co sô liêu thông kê vê tinh hinh thu hoach lua trong năm 2009 cua cac tô hợp tac xã như sau:
HTX
Vu đông xuân Vu he thu
Năng suất (ta/ha) Sản lượng (ta) Năng suất (ta/ha) Sản lượng (ta)
A 38 5.510 32 150
B 34 6.290 34 180
C 36 8.640 33 230
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 1
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

x 20.440 x 560
1. Tinh năng suất lua trung binh vu đông xuân cua cac hợp tac xã trên
2. Tinh năng suất lua trung binh vu he thu cua cac hợp tac xã trên
3. Tinh năng suất lua trung binh cua một vu trong cả năm cua cac hợp tac xã trên.
Giải


·
DT
SL
NS


i
i
f DT
M SL
:
:
1.
86 . 35
570
440 . 20
36
640 . 8
34
290 . 6
38
510 . 5
440 . 20
· ·
+ +
· ·


i
i
i
I
x
M
M
x
(ta/ha)
2. 05 . 33
560
510 . 18
560
33 230 34 180 32 150
'
' '
· ·
+ +
· ·


x x x
f
f x
x
i
i i
II
(ta/ha)
3.
i
x"
: năng suất thu hoach binh quân tung vu ( ) 2 , 1 · i
i
f "
: tông diên tich tung vu ( ) 2 , 1 · i
47 , 34
130 . 1
510 . 18 440 . 20
560 570
560 05 , 33 570 86 , 35
"
" "
·
+
·
+
+
· ·


x x
f
f x
x
i
i i
(ta/ha)
Bài 10:
Co sô liêu thông kê vê sô sản phâm va gia thanh đon vi sản phâm cua cac phân xưởng như sau:
Sô sản phâm Gia thanh 1 đv
xy
2
x
2
y
10 20 200 100 400
15 19 285 225 361
20 17 340 400 289
25 15.5 387.5 625 240.25
30 13 390 900 169
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 11
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

100 84.5 1602.5 2250
1. Xây dung phưong trinh hôi quy tuyên tinh biêu hiên ảnh hưởng cua sô sản phâm đên gia
thanh đon vi sản phâm. Giải thich y nghia cua cac tham sô trong phưong trinh hôi quy đo.
2. Danh gia trinh độ chát chë cua môi liên hê giua sô sản phâm va gia thanh đon vi sản phâm.
Giải:
1. Tiêu thuc nguyên nhân: sô sản phâm (x)
Tiêu thuc kêt quả: gia thanh đon vi sản phâm (y)
Goi phưong trinh hôi quy tuyên tinh co dang:
bx a y
x
+ · `
Trong đo: a va b được xac đinh như sau:
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− · − ·

,
_

¸
¸


·

·
∑ ∑
∑ ∑
∑ ∑ ∑
n
x
b
n
y
x b y a
n
x
n
x
n
y
n
x
n
xy
y x xy
b
x
2
2
2
.
.
σ

¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· − − ·
− ·

,
_

¸
¸


·
9 . 23
5
100
) 35 . 0 (
5
5 . 84
35 . 0
5
100
5
2250
5
5 . 84
.
5
100
5
5 . 1602
2
a
b

x y
x
035 9 . 23 ` − ·
- a ÷ 23.9 noi lên ảnh hưởng cua cac tiêu thuc nguyên nhân khac đên gia thanh đon vi sản (
tru tiêu thuc sô sản phâm ). Nêu sô sản phâm ÷ 0 ÷~
9 . 23 ` ·
x
y
- b ÷ -0.35 noi lên ảnh hưởng cua sô sản phâm đên gia thanh đon vi sản phâm. Khi sô sản
phâm tăng lên một đon vi sản phâm thi gia thanh đon vi sản phâm së giảm binh quân một
gia tri tưong ung la 0.35 (triêu đông/sản phâm)
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 12
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
2. 99 . 0
5
5 . 84
5
25 . 1459
5
100
5
2250
35 . 0
2
2
2
2
2
2
2
2
− ·

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

− ·

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

· · ·
∑ ∑
∑ ∑
n
y
n
y
n
x
n
x
b
y
x
b
y
x
b r
σ
σ
σ
σ
Kêt luân: môi liên hê giua sô sản phâm va gia đon vi sản phâm la môi liên hê nghich va rất
chát chë.
Bài 11:
Cho sô liêu thông kê vê GO cua một nganh giai đoan
Năm GO (ty đông)
t ty
2
t
2004 100 1 100 1
2005 120 2 240 4
2006 135 3 405 9
2007 150 4 600 16
2008 170 5 850 25
2009 200 6 1200 36

875 21 3395 91
1. Xây dung ham xu thê tuyên tinh biêu diên su phat triên vê GO
2. Tinh tôc độ tăng hoác giảm binh quân vê GO trong giai đoan trên
3. Du đoan GO cua nganh vao năm 2010 dua vao 3 phưong an sau:
- Du đoan dua vao lượng tăng tuyêt đôi binh quân
- Du đoan dua vao tôc độ phat triên binh quân
- Du đoan dua vao ham xu thê
Giải:
1. Ham xu thê tuyên tinh
bt a y
t
+ · `
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 13
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Trong đo a va b được xac đinh như sau:
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− · − ·

,
_

¸
¸


·

·
∑ ∑
∑ ∑
∑ ∑ ∑
n
t
b
n
y
t b y a
n
t
n
t
n
y
n
t
n
ty
y
y t ty
b
.
.
.
2
2
2
σ

¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· − ·
· ·

,
_

¸
¸


·
47 . 79
6
21
. 96 . 18
6
875
96 . 18
92 . 2
42 . 55
6
21
6
91
6
875
.
6
21
6
3395
2
a
b
 Ham xu thê co dang:
t y
t
96 . 18 47 . 79 ` + ·
2.
1 − · t a
(lân)
15 . 0 1
100
200
1
5
1
1
· − · − · − n
n
y
y
a
(lân) hay 15°
3. Du đoan dua vao tăng hoác giảm tuyêt đôi binh quân: l y y
n l n
. ` δ + ·
+
Trong đo: 20
1 6
100 200
1
1
·


·


·
n
y y
n
δ (ty đông)
 220 1 20 200
2010
· + · x O G

(ty đông)
- Du đoan dua vao tôc độ phat triên binh quân: ( )
2
. t y y
n l n
·
+

Trong đo:
15 . 1
100
200
5
1
1
· · · − n
n
y
y
t
(lân)
 230 ) 15 . 1 ( 200
1
2010
· · x O G

(ty đông)
- Du đoan dua vao ham xu thê:
19 . 212 7 96 . 18 47 . 79 · + · + ·
+
x bt a y
l n

(ty đông)
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 14
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Bài 12:
Co sô liêu thông kê vê doanh thu cua 3 mát hang trong 1 doanh nghiêp như sau:
Mát hang Doanh thu (triêu đông) Ty lê tăng giảm
lượng
I II
Q Q
0
1
q
q
i
q
·
Quy I Quy II
A 1000 1200 10 110
B 1100 1350 -5 95
C 1250 1600 8 108

3350 4150
1. Tinh chi sô tông hợp gia theo công thuc Passche
2. Tinh chi sô tông hợp lượng theo công thuc Laspeyses
3. Vân dung phưong phap chi sô đê phân tich biên động tông doanh thu cua cac mát hang quy
2 so voi quy 1 do ảnh hưởng cua 2 nhân tô gia va lượng.
Giải:
1.
19 . 1
1250 08 . 1 1100 95 . 0 1000 1 . 1
4150
.
.
0 0
1 1
0
0
1
1 1
1 0
1 1
·
+ +
· · · ·






x x x q p i
q p
q p
q
q
q p
q p
q p
I
q
P
p
(lân)
2. 04 . 1
3350
3495
0 0
1 0
· · ·


q p
q p
I
L
q
(lân) hay 104 °
3.






· ·

0 0
1 0
0 0
1 1
0 0
1 1
.
q p
q p
q p
q p
q p
q p
I
pq
L
q
P
p
pq
I I I . ·

3350
3495
.
3495
4150
3350
4150
· ·

pq
I
·

pq
I
1.24 ÷ 1.19 x 1.04 (lân)
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 15
BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
(I 1) 0.24 0.19 0.04 (lân)
( ) ( ) ( )
∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑
− + − · − ·


0 0 1 0 1 0 1 1 0 0 1 1
q p q p q p q p q p q p
pq
·


pq
800 ÷ 655 ¹ 145 ( triêu đông )
• Nhân xet:
Tông doanh thu cua cac mát hang quy 2 so voi quy 1 tăng 24° tưong ung tăng 800 triêu
đông do ảnh hưởng cua 2 nhân tô:
o Gia tăng 19° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang quy 2 so voi quy 1 tăng
655 triêu đông.
o Do lượng tăng 4° lam cho tông doanh thu cua cac mát hang quy 2 so voi quy 1
tăng 145 triêu đông.
NGUY N DUY HI P Ễ Ệ Page 16

x" = ∑ x ". f " = 16450 = 1.6 1715.6 2884.97 ∑ f " 8350 i i i NGUYỄN DUY HIỆP Page 2 . M o = x M 0 min + hM 0 (f f M 0 − f M 0 −1 M0 − f M 0 −1 .8 3200 3850 5400 4000 16450 Sản lượng M 'i xi ' x"i f "i ( xi f i ) 1.BÀI TẬP – NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ x= ∑ xi f i 2925 = = 60. Hãy tính năng suất lao động của công nhân các phân xưởng 2. x' = ∑ M ' = 8350 = 1.82 (tạ) (16 − 13).2 1.6 2000 8232.0 1600 1750 3000 2000 8350 1632. x = ∑x f ∑f i i i = 8350 = 41. Hãy tính % hoàn thành kế hoạch của các phân xưởng 3.0 2.(16 − 8) Bài 3: Phân xưởng Năng suất lao động (SP/CN A B C D 40 35 50 40 40 50 60 50 2000 Số công nhân % hoàn thành kế hoạch 98 102 104 100 Giá thành 1sp (triệu đồng) 2.8 (%) ∑ x' i i i 3. f M 0 − f M 0 +1 )( ) = 50 + 25 16 − 13 = 56.014 M ' 8232.75 (sp/cn) 200 2.8 2.94 (tạ/thuyền) ∑ fi 48 b. Hãy tính giá thành bình quân của giá thành sản phẩm Giải: 1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->