GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500

Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình

CHUYÊN ĐỀ: RƯỢU
A. LÍ THUYẾT I. Công thức –Đồng phân- Tên gọi
Bài 1. -Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IUPAC và cho biết bậc của các ancol sau : a) CH3CH2CH2CH2OH b) CH3CH(OH)CH2CH3 c) (CH3)3COH d) (CH3)2CHCH2CH2OH e) CH2=CH-CH2OH g) C6H5CH2OH -Viết công thức cấu tạo của các ancol sau : a) Ancol isobutylic b) Ancol isoamylic c) 2-metylhexan-3-ol Bài 2. Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O. Bài 3. Viết CTCT a. Rượu bậc I có CTPT C6H14O b. Rượu thơm có CTPT C8H10O c. Rượu đa chức có CTPT C3H8O2 Bài 4. Viết CTCT a. Hợp chất đơn chúc có CTPT C4H10O và gọi tên b. Rượu không no có CTPT C4H8O Bài 5. Viết CTTQ của rượu a. no đơn chức, hở b. no đa chứcm hở c. rượu tổng quát Bài 6. Cho rượu A có CTPT C5H12O , A phản ứng với CuO ,t0 tạo ra B phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3) .Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng chỉ thu được sản phẩm duy nhất C không làm mất màu ddBr2 ở đk thường. Tìm CTCT A, B, C viết ptpu và gọi tên A Bài 7. Cho rượu X có CTPT C8H10O, A phản ứng với CuO, t0 tạo ra Y phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3). Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng ở 1700C thu được sản phẩm Z, trùng hợp Z được polime T . Tìm CTCT X, Y, Z, T và viết ptpu Bài 8. Điều kiện để một rượu đa chức hòa tan được Cu(OH) 2/OH- : phải có 2 nhóm OH- liên kết với hai nguyên tử C gần nhau. Hãy cho biết rượu C4H10O2 có bao nhiêu CTCT hòa tan được Cu(OH) 2/OH- cho dung dịch màu xanh. Bài 9. Cho A có CTCT HO-C6H4-CH2OH .Viết ptpu của A với : ddHCl, Na, NaOH, CuO nung nóng. Bài 10. Trong tinh dầu bạc hà có mentol, tinh dầu hoa hồng có geraniol. Công thức thu gọn nhất của chúng cho ở bài khái niệm về tecpen. a) Hãy viết công thức thu gọn, phân loại và gọi tên chúng theo IUPAC. b) Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho tác dụng với Br2 dư và với CuO đun nóng. Bài 11. C«ng thøc nµo díi ®©y lµ c«ng thøc cña rîu no m¹ch hë? A. CnH2n+2-x(OH)x B. C nH2n+2O C. CnH2n+2Ox D. CnH2n+1OH Bài 12. Mét rîu no cã c«ng thøc thùc nghiÖm (C2H5O)n vËy c«ng thøc ph©n tö cña rîu lµ: A. C6H15O3 B. C4H10O2 C. C6H14O3 D. C4H10O Bài 13. §èt ch¸y mét rîu X, ta ®îc hçn hîp s¶n phÈm ch¸y trong ®ã nCO2 < nH2O. KÕt luËn nµo sau ®©y ®óng: A. (X) lµ ankanol C. (X) lµ rîu 3 lÇn rîu B. (X) lµ anka®iol D. (X) lµ rîu no

1

b) Metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành đimetyl sunfat. Viết công thức biểu diễn Bài 2. . Biết A chứa 2 nguyên tử Cácbon Bài 4. Viết công thức biểu diễn b. axit fomic. Bài 1. Để thu được B với hiệu suất cao. Viết các phương trình phản ứng để điều chế rượu Êtylic. Glyxêrin.2. Glyxêrin. OH CH4  CH3Cl  CH3OH → → H2. Người ta điều chế rượu C từ Hiđrôcácbon A theo sơ đồ sau : C 3H 8  + X 2 → (CH3 ) 2 CHX  NaOH/ H 2O → C3 H 7OH  / as  Hãy dùng công thức cấu tao viết các phương trình phản ứng. 3. . Bài 3 Viết công thức cấu tạo của các rượu đó và gọi tên Viết phương trình phản ứng khi cho các rượu trên tác dụng với Na. rượu Mêtylic. clopropan. Cho các rượu có công thức là C3H8On 1. Ni Cl2. as H2O. Bài 6. Tính chất chất hóa học và điều chế. HNO3. CuO/t0. 1. 2 . Propandiol -1. C. propan. hoàn thành sơ đồ phản ứng. Một học sinh đề nghị sơ đồ sản xuất metanol và etanol đi từ các sản phẩm của công nghiệp dầu khí như sau : Cl2. c) Propan-2-ol tác dụng với KBr và H2SO4 đun nóng. B. b) Hãy nêu sơ đồ đang được áp dụng trong công nghiệp và giải thích vì sao những sơ đồ đó là hợp lí. Cu(OH)2. CH3COOH/H2SO4 đặc nóng Cl C2H4 2 Cho sơ đồ biến hoá sau : B A C2H5OH xt +D xt C2H5Cl E A R NaOH C2H5OH A +C Na G H2O A. Phản ứng nào dùng để sản xuất công nghiệp ? 2. Giải thích II. Trong dd rượu tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. Trong hỗn hợp rượu etylic và phenol tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. as. Độ rượu là gì ? Cho ví dụ Bài 2. Bài 1 Viết các phương trình phản ứng trực tiếp để điều chế rượu Êtylic. H2O. OH CH2 = CH2  CH3CH3  CH3CH2Cl  CH3CH2OH → → → − − A B C a) Hãy chỉ ra những điểm bất hợp lí của các sơ đồ trên. Tính chất vật lí. 2. . nên dùng X2 là Cl2 hay Br2? Khi điều chế C từ B. rrươuụ Benzylic từ đá vôi và than đá . Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành trong các trường hợp sau : a) Propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 140oC. rượu Alytic. so sánh nhiệt độ sôi của các chất cho dưới đây(sắp xếp theo chiều tăng dần): rượu etylic. tại sao phải dùng NaOH mà không dùng HCl ? Bài 5. a. là ký hiệu của các chất vô cơ và hữu cơ. . Nêu nguyên tắc chung để chuyển rượu từ bậc 1 thành bậc 2 và từ rượu bậc 2 thành bậc 3 ? Cho ví dụ minh hoạ 4. . rượu propylic. d) Ancol isoamylic tác dụng với H2SO4 đặc ở 180oC.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình I.

Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của các ancol sau a) Cho 3.8g/ml b/Lấy 100ml rượu 960 ở trên có thể pha được bao nhiêu lít ancol 400 c/Lấy 50ml rượu trên thì điều chế được bao nhiêu gam dung dịch axit axetic 5%. b) (CH3)2CHCH2CH2OH thµnh (CH3)2C(OH)CH2CH3. c/ 901. Cho 10ml ancol etylic 960 tác dụng với Na dư a/Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng ancol nguyên chất đã tham gia phản ứng.8 g/ml. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0. a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết.8g/ml và hiệu suất quá trình điều chế là 75% Câu 8. Tính khối lượng glucozo cần lấy để điều chế a lit ancoletylic 45 0 biết D=0.48 g O2 đo ở cùng điều kiện. viết CTCT của ancol Câu 4: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2.24lít Câu 6. Khi hoá hơi 0.93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H2(đktc). butan-1.6 gam Na với ancol etylic và 4. Cho 1 lít cồn 950 tác dụng với Na dư .8g Câu 7. TOÁN: PHẢN ỨNG NATRI-PHẢN ỨNG CHÁY 1.8 g/ml) .8g/ml.1g rượu đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X? Câu 5: Cho phản ứng hết 4.68g. O.84 l H2 ( đo ở đktc) Câu 3:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2. B.76 g H2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0.2-điol) b) Xiclopentanol.13. 1atm).56 l khí H2 ( 2 atm.214. biết D rượu =0.12lít khí H2(đktc) 3 . Tính khối lượng tinh bột ( chứa 80%-(C6H10O5)n ) cần lấy để điều chế 7 lit ancoletylic 450 biết D=0. Xác định CTCT của X? Câu 2. H.2218(l) H2 (ở 250C. đơn chức. Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu? Câu 2. TOÁN RƯỢU TOÁN: ĐỘ RƯỢU. Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 1lit dd Ca(OH)2 1M thu được 60gam kết tủa. H·y hoµn chØnh s¬ ®å ph¶n øng sau (c¸c ch÷ c¸i chØ c¸c s¶n phÈm chÝnh) : Bài 9. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%? Đs:a/7.4-điol và etylen glicol (etan-1. Tính thể tích H2 ở đktc? Câu 3. O0C)? b) Cho 2.8 g/ml). Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C.68 lít H2 ( đktc). H·y viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng ®Ó thùc hiÖn c¸c chuyÓn ho¸ sau : a) CH3CH2CH2Br thµnh CH3CHBrCH3 . Mặt khác. mạch hở A tác dụng với Na thu được 1. viết phương trình phản ứng điều chế A? Đs:C2H4(OH)2 Câu 5: Cho 6 gam một ancol no. Bằng phương pháp hoá học.93 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. Tính khối lượng natri etylat và natri hiđroxit tạo thành? Đs:2.8g/ml và hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Khi cho 3. cũng 0. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. Cho Na dư vào 100 ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0. pent-4-en-1-ol và glixerol.1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Biết rằng ancol nguyên chất có d=0. Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 7.6gam Na với nước tính thể tích khí H2(đktc) thoát ra trong từng trường hợp.8 g một điol tác dụng với một lượng Na dư thu được 0. Khi cho 3.3g một ancol no ( M = 92) tác dụng hết với kali thu được 0. hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau : a) Butyl metyl ete.12lít H2 (đkc). Bài 8. b/240ml.MỘT RƯỢU Câu 1. Tính thể tích H 2 tạo ra ở đktc? Câu 4.HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ Câu 1.

5 mol O 2.7gam ancol đó cho tác dụng hết với Na thu được 0.2g Na thu được 24.12gam A hòa tan vừa hết 1. là đồng đẳng kê tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4.65 g H2O.4 lít H2(đktc). 4 . b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 . cho 1. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3.12 lít H2 ( đktc). Viết CTCT của hai ancol và tính thành phần % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp. Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18.95%) Câu 23. đơn chức. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs:CH3OH (51. Cho hh gồm 1. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 8. sau phản ứng thu được 2. B? Câu 13.6 lít H2(đktc).5 mol một ancol no đa chức X thu được 33.6 g ancol A và 2.8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5.52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. đơn chức. đơn chức. đơn chức. Xác định công thức cấu tạo của X? Câu 11. Xác định hai ancol đó? Câu 16. mạch hở A.94%) Câu 20: Cho 28. 48. mạch hở.6l H2 ( đktc).6 lít H2(đktc).13. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18.06%).84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 0. 2.04lít H2 (đktc) mặt khác 8. Xác định CTCT thu gọn của A. Khi cho 3. viết CTCT của X biết MX = 92.56lít H2 (đktc) a/Tìm CTPT của A b/Xác định CTCT của A biết rằng khi đun nóng ở 1800C có H2SO4 đặc ta thu được 2 olefin ? Đs:C4H9OH Câu 8.94%C2H5OH Câu 21: Cho 25.1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi. Tìm công thức phân tử viết công thức cấu tạo của A? Câu 10. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs: 51. Công thức phân tử của X? Câu 9. Viết CTCT của hai ancol trên và tính thành phần % khối lượng của chúng. biết rằng oxi hóa A bằng oxi có (Cu xúc tác) tạo ra anđehit c/Từ A.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). X là ancol no mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần vừa đủ 3.3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5.6l CO 2 đktc. viết phương trình phản ứng tạo ra C (là đồng phân của ancol A) Đs:Propanol-1 Câu 6: Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng điều kiện ). Xác định CTPT 2 ancol? Câu 15. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1. Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol? Câu 17. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5. Cho 15.18 gam chất rắn. Viết CTPT của hai rượu trên và tính thành phần % khối lượng của chúng ? Câu 22: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no.44g một ancol no mạch hở A thì thu được 9. Xác định CTPT viết CTCT của hai ancol trên? Câu 24: Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O. sinh ra 8.3 mol CO2 và 7. C2H5OH Câu 19: Cho 28. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức.8 lít khí H2 (đktc). Viết CTPT và CTCT của hai ancoltrên? Đs:CH3OH. XĐ cụng thức phõn tử của hai ancol? Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức.36 lít khí H2 (đkc). Xác định CTPT. HỖN HỢP RƯỢU Câu 11. đơn chức. C2H5OH (48. B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.3 g ancol B là 2 ancol no.24g CO2 . Khi đốt cháy hoàn toàn 6.57.2gam hỗn hợp hai ancol no.35 g hh X phản ứng với Na thì thu được 0.06%CH3OH. Cho 20. Cho 3. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng với Na thì thu được 2. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.8g hỗn hợp 2 ancol no. Người ta lấy 3.6 g hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư). Mặt khác khi cho 1 mol A tác dụng với K thu được 33. Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C4H9OH(54.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình a/Xác định CTPT của A b/Xác định CTCT đúng của A và gọi tên A.6 lít khí hiđro (đktc).8 g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic thấy sinh ra 5.4 lít khí H2 (đkc).12lít H2 (đkc).2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0. cho 2. viết CTCT của ancol ? Bài 7: Một ancol no A có tỉ khối hơi đối với không khí là 2. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 14. Xác định công thức phân tử hai ancol? Câu 12.96gam Cu(OH)2. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 4.56 lít H2 (đktc) .5g chất rắn.

6%) Câu 33.29%) Câu 37.3mol). c / Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A. Câu 25: Cho 16.71%).3mol) 5 . Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ ancol kia. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp. Viết CTCT gọi tên X c/Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68% ? Đs:C3H7OH.67lít.6g H2O.9g nước . Đốt cháy hoàn toàn a(g) hh X gồm 3 ancol đơn chức A. khối lượng của X là 18. Cho hỗn hợp X gồm 0. a/ Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi. CH3OH(0.8g. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai rượu trong hỗn hợp. Tính thể tích H2 thu được ở đktc? Câu 31.06g hỗn hợp A cho khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì được 5 gam kết tủa a/ Tìm CTPT. Tìm công thức cấu tạo và % số mol của các ancol ? Câu 28. X tác dụng với Na dư tạo ra 5. b/25. b/ Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 .6lít H2 (đkc).16g H2O. Na2CO3(37.72g Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 70.08 l CO2 ( đktc)? b) Viết CTCT của các đồng phân của các ancol. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia.6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3. Tính khối lượng muối tạo thành? Đs:a/ C2H5OH(4.2gam hỗn hợp trên cần bao nhiêu lít khí oxi (đo ở 1atm và 250C) c/ Dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy ở trên vào 1050ml dung dịch NaOH 1M.6g). biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với Oxi đều nhỏ hơn 2 Đs:C2H5OH (27. Một hỗn hợp C2H5OH và ankanol A. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thành 2 phần bằng nhau : Phần 1 : Cho tác dụng với Na dư thu được 1.CH3OH(0. Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 7 : 10. khối lượng của X là 18. B.05 mol ancol no đơn chức mạch hở và 0. Nếu đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc chỉ thu được 2 olefin.7%C2H5OH Câu 26. C3H7OH (72.36 lít H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn 1. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X Đs:C2H5OH(0.Nếu đốt cháy hòan toàn 1. Xác định CTPT viết CTCT của các ancol ? Câu 30.6lít H2 (đkc).7g H2O a) Xác định dãy đồng đẳng của 3 ancol trên và viết CTTQ của chúng? b) Cho 2.68 lít H2 (đktc) Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 9. Tỉ khối X so với không khí bằng 2.1g) Câu 32. Một hỗn hợp A gồm hai ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic. C3H7OH(3g). Biết chúng đều không tham gia phản ứng tách nước ( H2SO4 đ.2mol).4%) và C3H7OH(56. c/NaHCO3(29. Câu 29.71%). C thuộc cùng dãy đồng đẳng thì thu được 4. Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol A ( MA > 46 ).4g CO 2 và 39. 1700C ). C3H7OH (72.3g hỗn hợp A cho tác dụng với Na dư rồi dẫn khí thoát ra cho qua CuO dư nung nóng thu được 0.6gam hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH tác dụng hết với Na người ta thu được 1. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit.75 gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70. biết tỉ khối hơi của mỗi rượu so với Oxi đều nhỏ hơn 2? Đs: C2H5OH (27.29%) Câu 34.2mol). Nếu lấy 5.4 g CO2 và 2. CTCT của hai ancol? b/ Tính % theo khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp A ? Đs:C2H5OH (43. Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O.8g. Giá trị của m ? Câu 27. biết khi đốt cháy hoàn toàn hh X thu được 10. X tác dụng với Na dư tạo ra 5. 138. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0. Từ đó xác định CTCT của các ancol trong hh X.8g một chất hữu cơ X thu được 3.96g CO2 và 2. Cho 7. Nếu đun hh với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu được hai olefin . xác định CTPT và CTCT của A? Đs:C4H9OH Câu 35.1 mol ancol đơn chức mạch hở chứa một liên kết đôi. Tính thành phần % khối lượng các rượu có trong hỗn hợp? Đs: 27.68 lít H2(đktc) a/ Xác định khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đó b/ Để đốt cháy hết 15.9 gam CO2 và 6.4g).GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A.4g CO2 và 39. a) Xác định CTPT của các ancol.3 g hh X tác dụng với Na dư.069 a/Xác định CTPT của X b/X tác dụng với Na.6g H2O.

658atm.72g) Câu 41. XĐ CTCT của X? Bài 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn.65g H2O. Đun 1.4g. Tỉ khối hơi của B so với X là 0. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với H2 đều nhỏ hơn 46. d/m=0.688 lít khí O2 (đktc). Đs:p=2.90C và 1. Xác định CTCT của B và số mol của mỗi ancol trong X c/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 35g kết tủa tính khối lượng đem đốt cháy. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2.72(l) CO 2 và 7.3g Bài 8: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp co tỉ khối hơi đối với H2 là 23. C2H5OH Bài 6.5M (vừa đủ). Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp. Trong một bình kín dung tích 16(l) chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Xác định CTPT của 2 ancol? Bài 2. CH3OH Câu 39. Đun nóng 7. mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.8.56g hỗn hợp hai ancol trên ? Bài 9: Đum m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic và propylic với H2SO4 đặc ta được hỗn hợp olefin khí X.B:C2H4(OH)2(3.36 lít H2 ( ở đktc).6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete. Xác định CTPT và khối lượng ancol.8g/ml. a/Tính giá trị của m 6 .63%) TOÁN: PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ANKEN-ETE Bài 1.94g Câu 40. Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 16. a /Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thu được 13. Tính m? Đs:A:C2H5OH. Xác định CTCT của hai ancol trên biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn?Đs:CH3OH.c/9. Tính thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít etylen (đktc). khối lượng riêng của etylic là 0. khi đun nóng m gam ancol no đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất hữu cơ B.0. thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau. d/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp X trên bằng Oxi có bột Cu xúc tác thu được hỗn hợp Y cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 8. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng được 6. Đun nóng 7. Hóa hơi hoàn toàn 6. Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%. B:CH3OH . đơn chức.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 38.848(l) khí H2 (đkc).3( mol) . b/ Xác định công thức của 3 ancol. Giữ nhiệt độ bình ở 136.99ml. Hiệu suất giả thiết là 100 %.68atm. 3.42g hỗn hợp X gồm hai ancol no A và B (ở 81. Nếu cho hh ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete ( hiệu suất phản ứng đạt 80%). Xác định CTCT của A b/ Hỗn hợp X gồm A.45g C2H4(OH)2(55%) và C3H6(OH)2(45%) hoặc C2H4(OH)2(73. Toàn bộ X làm mất màu 1lít dung dịch brom 0. Khi cho 18.8g hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5.1g H2O. Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng bình tăng 22.7g).3atm) được một hỗn hợp hơi của hai ancol có thể tích 2. b/ Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.64g kết tủa.66 hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc.2g khí CO2. biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn vị? Đs:A:C3H7OH(2. Cho cùng lượng hỗn hợp rượu X này tác dụng với Kali dư thu được 1. mạch hở chức với H 2SO4 đặc ở 1400C đã thu được 21. Tính lượng ete sinh ra khi đun nóng một thể tich ancol như trên ở 140 0C với axit H2SO4 đặc. Đs:m=8. mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.37%) và C4H8(OH)2(26.6(l) H2 (đkc). đơn chức.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. CTPT của 2 ancol? Bài 4.2(mol) và 0.8 a/Tìm CTPT viết CTCT và tính % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp b/Tính khối lượng CO2 và hơi nước tạo thành khi đốt cháy hòan 6.352(l).9g Oxi vào bình thấy áp suất bình đạt đến 1.50C rồi bơm thêm 17. B là đồng đẳng của nhau. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.2g CO 2 và 8. Giá trị của m? Bài 3.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3.7.8(l) H2 (đkc) a/ Xác định CTCT của A và B. Tìm công thức cấu tạo 2 ancol? Bài 7: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 950 với axit H2SO4 đặc ở 1700C. Biết hiệu suất cũng đạt 60% ? Đs:8.92g đồng thời suất hiện 30g kết tủa a/ Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp ancol giữ bình ở 2730C thì áp suất khí trong bình là bao nhiêu. Mặt khác m(g) X tác dụng hết với Na được 2.

Y. Tìm CTPT và khối lượng của các ancol trong hỗn hợp? Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí? Bài 16. y theo p và V. t0 7 . đơn chức mạch hở AOH.72 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai anken liên tiếp.6974 atm. Chia a gam hỗn hợp 2 acol no. b/ Đốt cháy hoàn toàn 1. Cho Vl (đktc) hh khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước ( có H2SO4 loãng xác định) thu được 6. Đun nóng hỗn hợp ancol 2 đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các este. Trộn hai anken này với 24. Đun nóng 132. Tính x Đs:C2H5OH.009 lít ở 27oC và 1. C3H7OH. 1/ Xác định CTPT của hai anken. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này được m gam H2O.24 lít hỗn hợp X ở đktc thu được 17. đơn chức. áp suất 1atm thu được hỗn hợp X. Lấy một trong các este đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có nx:nCO2 : nH2O = 0.85g kết tủa. 14g hiđrôcacbon đó tác dụng vừa đủ với 40g Br2. Đun 2. ( Biết hiệu suất phản ứng 100% ).Nếu đun p(g) hỗn hợp ancol đó với axit H2SO4 ở 1800C thì thu được V(l) hỗn hợp hai Olêfin đồng đẳng liên tiếp.24 lít CO2 (đktc).032lít Bài 10: Đun nóng một ancol đơn chức với H2SO4 ta thu hiđrôcacbon có cấu tạo đối xứng.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình b/Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/10 hỗn hợp A nói trên? Đs:m=25. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B.64 lít không khí ở nhiệt độ 00C. ROH với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 111.325g hh B gồm 6 este khan. Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa 54. Bài 20. Z.63% Bài 12:Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X.8% Br về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trong bình kín thu được hỗn hợp Y. Z (đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 Olêfin là đồng đẳng liên tiếp. Tỉ khối của B so với A bằng 1. Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc thu được 3 anken. viết công thức cấu tạo của các ancol? b) Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp B? c) Tính % khối lượng mỗi anken trong hh của chúng? Câu 21. Xác định CTCT của ancol ban đầu? Đs:C2H5OH Bài 11: Cho p(g) hỗn hợp hai ancol tác dụng với Na thấy thoát ra x(l) H2.25:1:1. Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp. cho từ từ hợp hai ancol no đơn chức mạch hở có cùng số nguyên tử C vào H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 3 olêfin( hỗn hợp X).88% .8g hh B gồm 3 ancol no. trong đó tỉ lệ về khối các rượu bậc 1 so với rượu bậc 2 là 28:15 a/ Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y b/ Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua Cu đun nóng. Đốt cháy hoàn toàn 5(l) hỗn hợp X cần vừa đủ 18(l) oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất ).32g 3 ete này được thể tích đúng bằng thể tích của 0. .568(l).8g. Mặt khác đun nóng hỗn hợp B với H2SO4 đặc thu được hh khí chỉ gồm 2 anken.45g hh gồm 3 ancol ( hh A ).32g 3 ete nói trên rồi cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 250ml Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/l) thì thu được 9.49%. Y. B và các anken? Bài 15.%C2H5OH=53. Lấy 2 trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở 1400C được 1. %nC3H7OH=11. a) Xác định công thức phân tử . Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2. b/ Cho p=4. xác định CTCT của A? Bài 18.48g.2M Bài 13:Hỗn hợp khí X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. x=0.7. Đốt cháy hoàn toàn 2. Xác định công thức cấu tạo của các olefin các ancol và các este. biết rằng hiệu suất các phản ứng là 100%? Đs:67%. xác định giá trị của m? TOÁN: PHẢN ỨNG OXI HÓA RƯỢU BẰNG CuO.2g hh 6 este có số mol bằng nhau. mạch hở thành hai phần bằng nhau. V=1.32g hỗn hợp 3 ete. Bài 19. Phần hai tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Viết CTCT của A.63% Bài 14. Đem đun hh A trong H2SO4đặc ở 1400C thu được 5. những rượu nào bị oxi hóa thành anđêhit? Viết phương trình phản ứng? Đs:C2H4 và C3H6 %1-C3H7OH=34. hãy xác định CTCT và tính % của mỗi rượu trong hỗn hợp. XĐCTCT của 3 olêfin và 2 ancol? Bài 17. Đốt các Olêfin này được y(l) CO2 a/ Viết các phương trình phản ứng dưới dạng tổng quát (dùng công thức chung) lập các biểu thức tính x. 2/ Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y. 4.6 gam CO2. BOH. Xác định công thức của các ancol.48 g Oxi (đo cùng điều kiện) a/ Xác định CTCT của ba ancol X. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước trong Y thu được hỗn hợp Z có thể tích là15. Mặt khác làm bay hơi 1.

015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của ancol đồng đẳng.6g và bình thứ hai tăng 22g .008(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 2: Trỗn 0.50C và 1 atm). Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .Tính khối lượng của mỗi rượu và viết CTCT của chúng? Đs:m=10.50C và 0.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. Tỉ khối X so với không khí bằng 2. sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10.6g. C2H5OH(4. LÍ THUYẾT SGK-11NC 1. Đs:C4H9OH Câu 5.069 a/ Xác định CTPT của X b/ X tác dụng với Na.28g. 138. Biết phân tử của chúng hơn kém nhau một nhóm CH2 b/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên Cu đốt nóng.6g.92g và 3.02 mol A với 0. C3H7OH(6g) Câu 6. +)Thí nghiệm 1:Trộn 0. Sau thí nghiệm khối lượng bình thứ nhất tăng 12. C5H12O Câu 2. Viết CTCT gọi tên X c/ Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68%? Đs:C3H7OH. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu được vào bình thứ nhất đựng P2O5 và vào bình thứ hai đựng NaOH dư.375(l) khí (ở 136. Chia hỗn hợp A gồm metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .02mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1.8g một chất hữu cơ X thu được 3.4gam đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O a/Tính m b/Tìm CTPT của A c/Viết CTCT và gọi tên các đồng phân có phản ứng với Na ? Đs: m=3. 8 .952(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đI qua bình đựng CaO mới nung dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6. đơn chức. Đs:C4H9OH Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1.824(l) khí (ở 136. Sau đó lấy sản phẩm đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được Ag không lớn hơn 21.72g Câu 4. a/ Xác định giá trị m và CTPT của hai ancol nói trên.50C và 0. H·y viÕt c«ng thøc cÊu t¹o c¸c ®ång ph©n cã c«ng thøc ph©n tö C7H8O chøa vßng benzen.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5.375(l) khí (ở 136. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng Cu thành anđêhit (hiệu suất 100%). bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit. Tính khối lượng mỗi este thu được giả sử hiệu suất phản ứng este hóa là 100% ? Đs:A:Etylenglycol . B:Glixêrol 2.21g .Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5. Gäi tªn vµ ph©n lo¹i chóng theo nhãm chøc. mạch hở A bằng một lượng CuO dư nung nóng. a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của rượu đồng đẳng. sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10. Viết các phương trình phản ứng hóa học. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 2. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng CuO thành anđêhit (hiệu suất 100%).75atm). a/ Tìm CTPT và CTCT gọi tên các ancol? b/ Cho 1 lượng hỗn hợp ancol như thí nghiệm 2 tham gia phản ứng este hóa với 6 g axít axêtic.96g CO2 và 2. Oxi hóa hoàn toàn 0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 1.27g CHUYÊN ĐỀ: PHENOL I.6g).015mol ancol no A với 0.16g H2O.75atm).88g một ancol no.824(l) khí (ở 136.50C và 1 atm).

etanol vµ xiclohexanol. X + NaOH → A + Na2CO3 A → I + H2 I →L Bài 10: Hoàn thành sơ đồ sau L + Cl2 → M + HCl M + NaOH → N + P + H2O N + HCl → P + Q P + HNO3 → Axít Picric + H2O 9 . Viết phương trình phản ứng minh hoạ 6. Viết các phương trình phản ứng Bài 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng: a/ Benzen. Phênol là gì ? Phân biệt Phênol và rượu thơm ? Cho ví dụ ? 2.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình 2. glixerin Bài 9: a/ Có 2 ống nghiệm không nhãn chứa từng chất riêng biệt : rượu butylic. b/ Cho 1 hỗn hợp gồm rượu butylic và phenol. ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng vµ ®Ò nghÞ ph¬ng ph¸p t¸ch lÊy xiclohexanol vµ thu håi phenol cßn d (dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc). trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ etanol vµ phenol nh thÕ nµo ? ViÕt s¬ ®å ph¶n øng ? THAM KHAO Bài 1 1. Nêu ảnh hưởng qua lại trong phân tử Phênol. hãy tách 2 chất đó ra khỏi nhau . d) p-CH3C6H4OH + Br2 (dd) → 5. HiÖn nay. b) p-HOCH2C6H4OH + HBr → c) m–HOCH2C6H4OH + NaOH (dd) → . phenol. rượu n-propylic. Nêu và viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Phênol 4. Viết các phương trình phản ứng Bài 4: a/ Từ đá vôi và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế phenol và axit picric b/ Axit benzylic từ phenol và ngược lại Bài 5: Đi từ chất ban đầu là metan. HCl Bài 3: Cho Na lần lượt vào rượu etylic.OH của Phênol và rượu Êtylic. a/ Từ Benzen có thể điều chế được m – Nitrophênol b/ Ôxi hoá Xiclohexanol bằng axit Nitric đặc thu được axit Ađipic. phenol. clorua. hãy nhận biết xem ống nghiệm nào đựng chất gì ? Viết phương trình phản ứng. các chất vô cơ và điều kiện phản ứng cần thiết hãy viết phương trình điều chế: a/ Nhựa phenolfomanđehit b/ Anđehit benzoic Bài 6. Trường hợp nào xảy ra phản ứng? Nếu thay bằng dung dịch NaOH. phenol (lỏng). Na2CO3 thì kết quả thế nào. Hoµn thµnh c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng sau. H·y nhËn biÕt c¸c chÊt trong c¸c nhãm sau ®©y dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña chóng : a) Phenol. Bằng phương pháp hóa học . glixerol vµ benzyl 4. Cho phenol t¸c dông víi hi®ro cã xóc t¸c Ni vµ ®un nãng th× thu ®îc xiclohexanol. 3. Dung dịch Br2. toluen b/ Phenol. viết phương trình phản ứng minh hoạ 5. rượu benzylic. So sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm . vÏ râ vßng benzen : a) o–BrC6H4CH2Br + NaOH (dd) → . Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cấu tạo phân tử C7H8O và gọi tên 3. hãy viết các phương trình điều chế : a) C6H5CH2OH b) p – CH3C6H4OH Bài 7. Viết phương trình phản ứng. stiren. KOH. Chứng minh rằng Phênol có tính axit và là axit yếu Bài 2 CH2OH Cho hợp chất có công thức cấu tạo HO Viết phương trình phản ứng khi cho vhất này tác dụng với K. Từ Tôluen và các chất vô cơ cần thiết. axit axetic. Bằng phương pháp hóa học. b) p-Crezol.

2(g) (A) tác dụng với Na dư giải phóng 14. Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau.52 g CO2 10 . A lµ mét trong sè c¸c ®ång ph©n cña C8H10 AgNc«ng thøc C6H5-C2H5 cã A Cl2/a s A2 CuO. TOÁN PHENOL 4 1700 C P«lime Bài 1:Cho 62.07. Tính tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp X Đs:nB:nC=12 Bài 6 : a/ Xác định thành phần % khối lượng hỗn hợp (A) gồm benzen.88 Bài 5 :Đốt cháy 5.25M * 142.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 11 1. Phần 2 cho phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M a/ Viết các phản ứng xảy ra b/ Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp? Đs:%CH3OH=11.95g hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử .62g kết tủa trắng. phenol và rượu etylic. Gỉa sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. t H2SO 3 B1 B2 II.5mol Bài 7: a/ Axit picric(tức 2.1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức.859.4g dung dịch gồm phenol. b/ 8.T.3° C .885 Bài 2 :a/ Dung dịch Natri phenolat bị vẩn đục khi thổi khí CO2 vào .1.784lít H2 (đo ở 27. %C2H5OH=23. của A.256. C%HNO3 dư=10. hãy tính: Khối lượng axit picric sinh ra và nồng độ % HNO 3 còn dư sau khi đã tách hết axit picric ra khỏi hỗn hợp? Đs:m=114.4.1g CO2 a/ Xác định C. 1 atm) b/ Tách phenol ra khỏi 71. Hoµn thµnh s¬ ®å sau : Cl2 HO A B 2 A1 NaO H NaO H D CuO AgNO3/NH3 E A3 B3 O3. %H2O=2. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom dư thu được 17.Để trung hòa a(g) hỗn hợp gồm B và một đồng đẳng tiếp theo C của B cần dùng 200(g) dung dịch NaOH nồng độ (6a/31)%.88g Bài 3:Một dung dịch chứa 6. Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na cho 2. 750mm Hg).N HNH 3 G A4 H2SO4 H2SO 4 C3H4O2 A5 2.22g một rượu thơm đơn chức thu được 3.9g.806(l) H2 (ở 270C. biết 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi b/ Cho khí CO2 sục vào dung dịch của A thu được chất B là một dẫn xuất của benzen . Tính số mol HNO3 còn lại Đs:%C6H5OH=66.Viết pt phản ứng và giải thích hiện tượng b/ Cho nước brom dư và dung dịch phenol thu được 6.85 Bài 8: Tìm CTPT và CTCT các chất trong mỗi trường hợp sau: a/ 0.1(g) (A)trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch NaOH 0. Tính khối lượng phenol có trong dung dịch?Đs:1.34% N .P.5g.2 lít khí (đktc) . 2. biết rằng : * 71. rượu etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được 11.8g chất hưu cơ Ata thu được 2.54g một đồng đẳng của phenol (đơn chức) trung hòa vừa đủ bởi 10ml NaOH 0.6_trinỉtophenol) được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng vời hỗn hợp gồm axit nitric đặc và axit sunfuric đặc(làm chất xúc tác). nếu cho lượng hỗn hợp này tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. Mặt khác.1(g) hỗn hợp (A) ở trên rồi cho lượng phenol này tác dụng với 630 (g) HNO3 Phản ứng hoàn toàn cho ra 1 sản phẩm thế duy nhât chứa 18.47. %C2H5OH=6. %C2H5OH=36.Xác định CTPT của chất đó Đs:C8H10O Bài 4: Một hỗn hợp gồm rượu metylic. rượu etylic và phenol có khối lượng 28.5M b/ Đốt cháy hoàn toàn 1.T. Tìm thành phần % về khối lượng của hỗn hợp Đs:%C6H5OH=60.25g H2O và 12.65g Na2CO3. Viết phương trình phản ứng b/ Cho 47g phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200g HNO3 68% và 250g H2SO4 96%.

O).11 g/ml). Để trung hòa các chất sau thí nghiệm phải dùng 180.05ml ta thấy kết tủa bị tan một phần đồng thời khối lượng bình tăng lên 1.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.1M thì kết tủa cực đại. Còn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220ml dung dịch Ba(OH)2 0. Xác định thành phần hỗn hợp B. TRẮC NGHIỆM Câu 1c: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380ml dung dịch Ba(OH)2 0. Tìm CTPT của X biết rằng tỉ khối hơi của X so với He là 27 Bài 10: Hỗn hợp gồm axit benzoic và phenol làm mất màu vừa đủ 1.14g.324g hợp chất hữu cơ X (chứa C.5kg nước Brom 3.2%.2ml dung dịch NaOH 10% (D=1. Hai anken đó là 11 . H.

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). eten và but-2-en (hoặc buten-2). thu được chưa đến 0. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. thuộc cùng dãy đồng đẳng. Câu 12a: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức. Công thức phân tử của X là A. C3H7OH và C4H9OH.8 và propan-1.2-điol Câu 14b: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. C. đơn chức. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 1. Hai ancol đó là (cho H = 1. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. C3H8O. D. Mặt khác. 5.25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). C4H8O. B.6 lít CO2 (ở đktc) và 5. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. D.2 gam Na. 5. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). D. B. C. C2H5OH và C3H7OH.15 mol H2. C2H6O.4 gam nước. D.9 và propan-1. thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. C. C3H8O2. C. 1. 30. C2H5OH và C4H9OH. Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam.15 gam.3-điol. B. Câu 4d: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. chỉ thu được một anken duy nhất. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.2 mol một ancol X no. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. thu được 0. Câu 9d: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. nước và etanol dư. C. 4. C4H10O2. Câu 8b: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2. D. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. B. 4. 4. B.625 lần khối lượng oxi. D.425 mol H2O. mạch hở. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. no. CH3-CH2-CH2-OH. B. C.92 lít khí O2 (ở đktc). B. mạch hở cần vừa đủ 17.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Câu 5b: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X. C. Na = 23) A. D. C3H8O2. D.60 gam. C2H6O. B. O = 16. C3H8O. Câu 13b: Đốt cháy hoàn toàn 0.56 lít khí CO2 (ở đktc). C. nếu cho 0. Câu 3a: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng). C. C2H6O2. C. Y là: A. 2.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. D. 48. C3H4O.9 và glixerol. axit axetic. CH3-CH2-CHOH-CH3. O = 16) A. C = 12. eten và but-1-en (hoặc buten-1). D. thu được 0. Đốt cháy hoàn toàn 1. Câu 2d: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. 4. Mặt khác. C = 12.05M. 4. sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức phân tử của X là A. C. Công thức phân tử của X. O = 16) A. thu được 24. D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Hai ancol đó là A. Câu 6a: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit.30 gam Câu 7a: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. 9. C2H5OH và C3H7OH. B. 3. C4H9OH và C5H11OH. 2.18%? (Cho H = 1. 3.75 gam. C. C2H5OH và C4H9OH.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức. 60. sản phẩm chính thu được là 12 . C3H8O2. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1. B. C. mạch hở X. Câu 15b: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol). 5. CH3OH và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. C.1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0.5 gam chất rắn. 3. propen và but-2-en (hoặc buten-2). B.3 mol CO2 và 0. B.2-điol. C3H6O. Câu 10b: Cho 15. C2H6O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1. Câu 11d: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau.9 và propan-1.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. 58. C2H6O2. CH3-CHOH-CH3. O = 16. C3H7OH và C4H9OH. cho 0. C3H5OH và C4H7OH. CH3-CO-CH3. 4. CH4O. B. B. C = 12. 2. 4. C = 12. D. 2. D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. D. C3H8O3.

Giá trị của m là (cho H = 1. R. D. B. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng. D. B. C. C. Câu 16c: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. HOCH2-CH2-CH2OH (Y). 30. 650. thu được 10 gam kết tủa. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. sinh ra 64. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng. Z. 13.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. 20. D. O = 16. B. Ca = 40) A.5. đơn chức. 750. C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). Z. C. 8. Câu 18a: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no.8. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). X. 9. C. C = 12. thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13. Z. Câu 19b: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X).2. T. HOCH2-CHOH-CH2OH (Z). 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). X.4. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R). CH3-CHOH-CH2OH (T). Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. R. 7. X.0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. Giá trị của m là A. B. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. 810.8 gam Ag. T. 15. T.0. 13 . 7.0. Y. 550. Y.75). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. Câu 17d: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. D. Giá trị của m là A. T.8. B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful