GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500

Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình

CHUYÊN ĐỀ: RƯỢU
A. LÍ THUYẾT I. Công thức –Đồng phân- Tên gọi
Bài 1. -Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IUPAC và cho biết bậc của các ancol sau : a) CH3CH2CH2CH2OH b) CH3CH(OH)CH2CH3 c) (CH3)3COH d) (CH3)2CHCH2CH2OH e) CH2=CH-CH2OH g) C6H5CH2OH -Viết công thức cấu tạo của các ancol sau : a) Ancol isobutylic b) Ancol isoamylic c) 2-metylhexan-3-ol Bài 2. Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O. Bài 3. Viết CTCT a. Rượu bậc I có CTPT C6H14O b. Rượu thơm có CTPT C8H10O c. Rượu đa chức có CTPT C3H8O2 Bài 4. Viết CTCT a. Hợp chất đơn chúc có CTPT C4H10O và gọi tên b. Rượu không no có CTPT C4H8O Bài 5. Viết CTTQ của rượu a. no đơn chức, hở b. no đa chứcm hở c. rượu tổng quát Bài 6. Cho rượu A có CTPT C5H12O , A phản ứng với CuO ,t0 tạo ra B phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3) .Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng chỉ thu được sản phẩm duy nhất C không làm mất màu ddBr2 ở đk thường. Tìm CTCT A, B, C viết ptpu và gọi tên A Bài 7. Cho rượu X có CTPT C8H10O, A phản ứng với CuO, t0 tạo ra Y phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3). Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng ở 1700C thu được sản phẩm Z, trùng hợp Z được polime T . Tìm CTCT X, Y, Z, T và viết ptpu Bài 8. Điều kiện để một rượu đa chức hòa tan được Cu(OH) 2/OH- : phải có 2 nhóm OH- liên kết với hai nguyên tử C gần nhau. Hãy cho biết rượu C4H10O2 có bao nhiêu CTCT hòa tan được Cu(OH) 2/OH- cho dung dịch màu xanh. Bài 9. Cho A có CTCT HO-C6H4-CH2OH .Viết ptpu của A với : ddHCl, Na, NaOH, CuO nung nóng. Bài 10. Trong tinh dầu bạc hà có mentol, tinh dầu hoa hồng có geraniol. Công thức thu gọn nhất của chúng cho ở bài khái niệm về tecpen. a) Hãy viết công thức thu gọn, phân loại và gọi tên chúng theo IUPAC. b) Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho tác dụng với Br2 dư và với CuO đun nóng. Bài 11. C«ng thøc nµo díi ®©y lµ c«ng thøc cña rîu no m¹ch hë? A. CnH2n+2-x(OH)x B. C nH2n+2O C. CnH2n+2Ox D. CnH2n+1OH Bài 12. Mét rîu no cã c«ng thøc thùc nghiÖm (C2H5O)n vËy c«ng thøc ph©n tö cña rîu lµ: A. C6H15O3 B. C4H10O2 C. C6H14O3 D. C4H10O Bài 13. §èt ch¸y mét rîu X, ta ®îc hçn hîp s¶n phÈm ch¸y trong ®ã nCO2 < nH2O. KÕt luËn nµo sau ®©y ®óng: A. (X) lµ ankanol C. (X) lµ rîu 3 lÇn rîu B. (X) lµ anka®iol D. (X) lµ rîu no

1

. Bài 1 Viết các phương trình phản ứng trực tiếp để điều chế rượu Êtylic. Glyxêrin. b) Hãy nêu sơ đồ đang được áp dụng trong công nghiệp và giải thích vì sao những sơ đồ đó là hợp lí. . b) Metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành đimetyl sunfat. nên dùng X2 là Cl2 hay Br2? Khi điều chế C từ B. axit fomic. Ni Cl2. C. Viết công thức biểu diễn b. Độ rượu là gì ? Cho ví dụ Bài 2. 1. a. 2 . Nêu nguyên tắc chung để chuyển rượu từ bậc 1 thành bậc 2 và từ rượu bậc 2 thành bậc 3 ? Cho ví dụ minh hoạ 4. rượu propylic. OH CH4  CH3Cl  CH3OH → → H2. B. Propandiol -1. . Phản ứng nào dùng để sản xuất công nghiệp ? 2. clopropan. H2O. . Bài 3 Viết công thức cấu tạo của các rượu đó và gọi tên Viết phương trình phản ứng khi cho các rượu trên tác dụng với Na. Viết các phương trình phản ứng để điều chế rượu Êtylic. Một học sinh đề nghị sơ đồ sản xuất metanol và etanol đi từ các sản phẩm của công nghiệp dầu khí như sau : Cl2. propan. HNO3. as H2O. hoàn thành sơ đồ phản ứng. Bài 1. Tính chất vật lí. so sánh nhiệt độ sôi của các chất cho dưới đây(sắp xếp theo chiều tăng dần): rượu etylic. rượu Alytic. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành trong các trường hợp sau : a) Propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 140oC. OH CH2 = CH2  CH3CH3  CH3CH2Cl  CH3CH2OH → → → − − A B C a) Hãy chỉ ra những điểm bất hợp lí của các sơ đồ trên. rượu Mêtylic. tại sao phải dùng NaOH mà không dùng HCl ? Bài 5. Giải thích II. CH3COOH/H2SO4 đặc nóng Cl C2H4 2 Cho sơ đồ biến hoá sau : B A C2H5OH xt +D xt C2H5Cl E A R NaOH C2H5OH A +C Na G H2O A. Cho các rượu có công thức là C3H8On 1. Bài 6.2. Cu(OH)2. d) Ancol isoamylic tác dụng với H2SO4 đặc ở 180oC. là ký hiệu của các chất vô cơ và hữu cơ.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình I. . Biết A chứa 2 nguyên tử Cácbon Bài 4. CuO/t0. c) Propan-2-ol tác dụng với KBr và H2SO4 đun nóng. Trong hỗn hợp rượu etylic và phenol tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. Trong dd rượu tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. 3. Tính chất chất hóa học và điều chế. 2. Glyxêrin. Viết công thức biểu diễn Bài 2. as. rrươuụ Benzylic từ đá vôi và than đá . Người ta điều chế rượu C từ Hiđrôcácbon A theo sơ đồ sau : C 3H 8  + X 2 → (CH3 ) 2 CHX  NaOH/ H 2O → C3 H 7OH  / as  Hãy dùng công thức cấu tao viết các phương trình phản ứng. Để thu được B với hiệu suất cao.

b/240ml.HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ Câu 1. biết D rượu =0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 7. Xác định CTCT của X? Câu 2. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. 1atm).8 g/ml).1g rượu đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.24lít Câu 6.56 l khí H2 ( 2 atm. Biết rằng ancol nguyên chất có d=0.12lít khí H2(đktc) 3 .6gam Na với nước tính thể tích khí H2(đktc) thoát ra trong từng trường hợp. Tính khối lượng glucozo cần lấy để điều chế a lit ancoletylic 45 0 biết D=0. b) (CH3)2CHCH2CH2OH thµnh (CH3)2C(OH)CH2CH3. pent-4-en-1-ol và glixerol. viết CTCT của ancol Câu 4: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2. O. Bài 8. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của các ancol sau a) Cho 3.4-điol và etylen glicol (etan-1.8 g/ml. Khi cho 3. Tính khối lượng natri etylat và natri hiđroxit tạo thành? Đs:2.8 g một điol tác dụng với một lượng Na dư thu được 0. Tính khối lượng tinh bột ( chứa 80%-(C6H10O5)n ) cần lấy để điều chế 7 lit ancoletylic 450 biết D=0. viết phương trình phản ứng điều chế A? Đs:C2H4(OH)2 Câu 5: Cho 6 gam một ancol no. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0.8g/ml và hiệu suất quá trình điều chế là 75% Câu 8. Cho 10ml ancol etylic 960 tác dụng với Na dư a/Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng ancol nguyên chất đã tham gia phản ứng. Cho Na dư vào 100 ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0. Khi cho 3.3g một ancol no ( M = 92) tác dụng hết với kali thu được 0.8 g/ml) .68 lít H2 ( đktc).2-điol) b) Xiclopentanol. H·y hoµn chØnh s¬ ®å ph¶n øng sau (c¸c ch÷ c¸i chØ c¸c s¶n phÈm chÝnh) : Bài 9. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C. H·y viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng ®Ó thùc hiÖn c¸c chuyÓn ho¸ sau : a) CH3CH2CH2Br thµnh CH3CHBrCH3 .2218(l) H2 (ở 250C. cũng 0. mạch hở A tác dụng với Na thu được 1. butan-1.MỘT RƯỢU Câu 1. TOÁN RƯỢU TOÁN: ĐỘ RƯỢU.8g Câu 7. TOÁN: PHẢN ỨNG NATRI-PHẢN ỨNG CHÁY 1. H. Khi hoá hơi 0.84 l H2 ( đo ở đktc) Câu 3:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2. c/ 901.12lít H2 (đkc).68g.8g/ml. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%? Đs:a/7.48 g O2 đo ở cùng điều kiện. đơn chức.214. Tính thể tích H2 ở đktc? Câu 3. B.93 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết.1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15.93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H2(đktc). Bằng phương pháp hoá học. Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 1lit dd Ca(OH)2 1M thu được 60gam kết tủa.6 gam Na với ancol etylic và 4. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X? Câu 5: Cho phản ứng hết 4. Mặt khác.76 g H2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0. hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau : a) Butyl metyl ete. O0C)? b) Cho 2.8g/ml b/Lấy 100ml rượu 960 ở trên có thể pha được bao nhiêu lít ancol 400 c/Lấy 50ml rượu trên thì điều chế được bao nhiêu gam dung dịch axit axetic 5%.13. Cho 1 lít cồn 950 tác dụng với Na dư . Tính thể tích H 2 tạo ra ở đktc? Câu 4.8g/ml và hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu? Câu 2.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 4. mạch hở. Cho hh gồm 1. đơn chức.56 lít H2 (đktc) . Mặt khác khi cho 1 mol A tác dụng với K thu được 33.8 lít khí H2 (đktc).8g hỗn hợp 2 ancol no.4 lít khí H2 (đkc). viết CTCT của X biết MX = 92. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1. Xác định công thức phân tử hai ancol? Câu 12.36 lít khí H2 (đkc). 4 .24g CO2 .35 g hh X phản ứng với Na thì thu được 0. Tìm công thức phân tử viết công thức cấu tạo của A? Câu 10. C2H5OH (48. b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 . XĐ cụng thức phõn tử của hai ancol? Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5. 48.12lít H2 (đkc). viết phương trình phản ứng tạo ra C (là đồng phân của ancol A) Đs:Propanol-1 Câu 6: Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức.6 lít khí hiđro (đktc). mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư). C2H5OH Câu 19: Cho 28. 2. viết CTCT của ancol ? Bài 7: Một ancol no A có tỉ khối hơi đối với không khí là 2. B? Câu 13. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. Xác định công thức cấu tạo của X? Câu 11.65 g H2O.5 mol một ancol no đa chức X thu được 33. sau phản ứng thu được 2. Xác định CTPT viết CTCT của hai ancol trên? Câu 24: Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O.18 gam chất rắn. Cho 20. Viết CTCT của hai ancol trên và tính thành phần % khối lượng của chúng.6 g ancol A và 2. đơn chức. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 8. Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol? Câu 17.95%) Câu 23. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3.44g một ancol no mạch hở A thì thu được 9.6l CO 2 đktc.6l H2 ( đktc). cho 1.06%).06%CH3OH. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs: 51. biết rằng oxi hóa A bằng oxi có (Cu xúc tác) tạo ra anđehit c/Từ A. mạch hở A.5g chất rắn.52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ.12 lít H2 ( đktc). Viết CTPT của hai rượu trên và tính thành phần % khối lượng của chúng ? Câu 22: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no.6 g hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. đơn chức.84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . đơn chức. Xác định CTPT.04lít H2 (đktc) mặt khác 8. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng với Na thì thu được 2. Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C4H9OH(54. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 14. Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18. B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.7gam ancol đó cho tác dụng hết với Na thu được 0. Khi cho 3. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs:CH3OH (51.5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng điều kiện ).GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình a/Xác định CTPT của A b/Xác định CTCT đúng của A và gọi tên A.1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. Khi đốt cháy hoàn toàn 6. Đốt cháy hoàn toàn 0.3 mol CO2 và 7.96gam Cu(OH)2. Viết CTCT của hai ancol và tính thành phần % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp.8 g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic thấy sinh ra 5. Viết CTPT và CTCT của hai ancoltrên? Đs:CH3OH.2gam hỗn hợp hai ancol no. X là ancol no mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần vừa đủ 3.94%C2H5OH Câu 21: Cho 25. Cho 3. cho 2.8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.3 g ancol B là 2 ancol no.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). Xác định CTCT thu gọn của A. Xác định hai ancol đó? Câu 16.94%) Câu 20: Cho 28. là đồng đẳng kê tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 15.13. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18.6 lít H2(đktc).57.5 mol O 2.2g Na thu được 24.3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5. Người ta lấy 3. Công thức phân tử của X? Câu 9. sinh ra 8.12gam A hòa tan vừa hết 1.6 lít H2(đktc). a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.4 lít H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 0. Cho 15. đơn chức.56lít H2 (đktc) a/Tìm CTPT của A b/Xác định CTCT của A biết rằng khi đun nóng ở 1800C có H2SO4 đặc ta thu được 2 olefin ? Đs:C4H9OH Câu 8. HỖN HỢP RƯỢU Câu 11.

9g nước .8g. C3H7OH (72.3g hỗn hợp A cho tác dụng với Na dư rồi dẫn khí thoát ra cho qua CuO dư nung nóng thu được 0.6%) Câu 33. Câu 25: Cho 16.4g CO 2 và 39. Tính khối lượng muối tạo thành? Đs:a/ C2H5OH(4. a) Xác định CTPT của các ancol.6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3. Cho hỗn hợp X gồm 0. Cho 7. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 70.3mol) 5 . Nếu lấy 5. a/ Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.9 gam CO2 và 6. xác định CTPT và CTCT của A? Đs:C4H9OH Câu 35. biết khi đốt cháy hoàn toàn hh X thu được 10. c / Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A. biết tỉ khối hơi của mỗi rượu so với Oxi đều nhỏ hơn 2? Đs: C2H5OH (27.68 lít H2 (đktc) Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 9.72g Câu 36. CH3OH(0. Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 7 : 10. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X Đs:C2H5OH(0. Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol A ( MA > 46 ).069 a/Xác định CTPT của X b/X tác dụng với Na. X tác dụng với Na dư tạo ra 5.29%) Câu 37. Tính thể tích H2 thu được ở đktc? Câu 31.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A.6lít H2 (đkc). b/ Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 . Giá trị của m ? Câu 27. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0.7g H2O a) Xác định dãy đồng đẳng của 3 ancol trên và viết CTTQ của chúng? b) Cho 2.75 gam H2O. C thuộc cùng dãy đồng đẳng thì thu được 4.6g).4 g CO2 và 2. Biết chúng đều không tham gia phản ứng tách nước ( H2SO4 đ. C3H7OH(3g). b/25. Tìm công thức cấu tạo và % số mol của các ancol ? Câu 28. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai rượu trong hỗn hợp.6gam hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH tác dụng hết với Na người ta thu được 1.06g hỗn hợp A cho khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì được 5 gam kết tủa a/ Tìm CTPT.6g H2O. Tỉ khối X so với không khí bằng 2. Nếu đun hh với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu được hai olefin . khối lượng của X là 18. Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O.CH3OH(0.6lít H2 (đkc). Nếu đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc chỉ thu được 2 olefin.3mol). Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70.05 mol ancol no đơn chức mạch hở và 0.7%C2H5OH Câu 26. khối lượng của X là 18.96g CO2 và 2.4g CO2 và 39. Từ đó xác định CTCT của các ancol trong hh X. Viết CTCT gọi tên X c/Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68% ? Đs:C3H7OH. Đốt cháy hoàn toàn 1.2mol).08 l CO2 ( đktc)? b) Viết CTCT của các đồng phân của các ancol. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia.2mol).2gam hỗn hợp trên cần bao nhiêu lít khí oxi (đo ở 1atm và 250C) c/ Dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy ở trên vào 1050ml dung dịch NaOH 1M.71%). biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với Oxi đều nhỏ hơn 2 Đs:C2H5OH (27.4%) và C3H7OH(56.29%) Câu 34. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit.67lít.8g.Nếu đốt cháy hòan toàn 1. CTCT của hai ancol? b/ Tính % theo khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp A ? Đs:C2H5OH (43. 1700C ). Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ ancol kia.71%).36 lít H2(đktc).6g H2O. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thành 2 phần bằng nhau : Phần 1 : Cho tác dụng với Na dư thu được 1. Câu 29. C3H7OH (72.1g) Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn a(g) hh X gồm 3 ancol đơn chức A.8g một chất hữu cơ X thu được 3. Tính thành phần % khối lượng các rượu có trong hỗn hợp? Đs: 27.1 mol ancol đơn chức mạch hở chứa một liên kết đôi. Xác định CTPT viết CTCT của các ancol ? Câu 30. c/NaHCO3(29.3 g hh X tác dụng với Na dư.16g H2O. Na2CO3(37. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp. 138. Một hỗn hợp A gồm hai ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic.68 lít H2(đktc) a/ Xác định khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đó b/ Để đốt cháy hết 15.4g). B. Một hỗn hợp C2H5OH và ankanol A. X tác dụng với Na dư tạo ra 5.

mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.0. Đs:p=2. Xác định CTPT của 2 ancol? Bài 2. Toàn bộ X làm mất màu 1lít dung dịch brom 0. khối lượng riêng của etylic là 0. Trong một bình kín dung tích 16(l) chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức. B là đồng đẳng của nhau.352(l).63%) TOÁN: PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ANKEN-ETE Bài 1.94g Câu 40. Hóa hơi hoàn toàn 6.658atm. Nếu cho hh ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete ( hiệu suất phản ứng đạt 80%).45g C2H4(OH)2(55%) và C3H6(OH)2(45%) hoặc C2H4(OH)2(73.3g Bài 8: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp co tỉ khối hơi đối với H2 là 23. khi đun nóng m gam ancol no đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất hữu cơ B.2g khí CO2. Đun 1. Tính lượng ete sinh ra khi đun nóng một thể tich ancol như trên ở 140 0C với axit H2SO4 đặc.66 hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc. Mặt khác m(g) X tác dụng hết với Na được 2.64g kết tủa.36 lít H2 ( ở đktc). Tỉ khối hơi của B so với X là 0.9g Oxi vào bình thấy áp suất bình đạt đến 1.B:C2H4(OH)2(3.50C rồi bơm thêm 17. Đun nóng 7. Giá trị của m? Bài 3. Xác định CTCT của A b/ Hỗn hợp X gồm A.68atm.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Tính thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít etylen (đktc).8g hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng được 6. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với H2 đều nhỏ hơn 46.6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete.2(mol) và 0. Hiệu suất giả thiết là 100 %.37%) và C4H8(OH)2(26. đơn chức. mạch hở chức với H 2SO4 đặc ở 1400C đã thu được 21. C2H5OH Bài 6.65g H2O.688 lít khí O2 (đktc).3( mol) .6(l) H2 (đkc).56g hỗn hợp hai ancol trên ? Bài 9: Đum m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic và propylic với H2SO4 đặc ta được hỗn hợp olefin khí X.8 a/Tìm CTPT viết CTCT và tính % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp b/Tính khối lượng CO2 và hơi nước tạo thành khi đốt cháy hòan 6.8(l) H2 (đkc) a/ Xác định CTCT của A và B. Xác định CTCT của hai ancol trên biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn?Đs:CH3OH. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3.42g hỗn hợp X gồm hai ancol no A và B (ở 81. a /Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thu được 13.2g CO 2 và 8. CTPT của 2 ancol? Bài 4. Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 16. d/m=0. Tính m? Đs:A:C2H5OH. thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau.8. Xác định CTPT và khối lượng ancol. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2. Cho cùng lượng hỗn hợp rượu X này tác dụng với Kali dư thu được 1. CH3OH Câu 39. 3.c/9. biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn vị? Đs:A:C3H7OH(2. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.8g/ml. Giữ nhiệt độ bình ở 136. Khi cho 18.7. đơn chức. Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11. b/ Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X. b/ Xác định công thức của 3 ancol. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đs:m=8. a/Tính giá trị của m 6 .1g H2O.72(l) CO 2 và 7. Biết hiệu suất cũng đạt 60% ? Đs:8.99ml. mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete. XĐ CTCT của X? Bài 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn.4g. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.3atm) được một hỗn hợp hơi của hai ancol có thể tích 2. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp. Tìm công thức cấu tạo 2 ancol? Bài 7: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 950 với axit H2SO4 đặc ở 1700C. Đun nóng 7.848(l) khí H2 (đkc). Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng bình tăng 22.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Xác định CTCT của B và số mol của mỗi ancol trong X c/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 35g kết tủa tính khối lượng đem đốt cháy. d/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp X trên bằng Oxi có bột Cu xúc tác thu được hỗn hợp Y cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 8. B:CH3OH .72g) Câu 41.7g).GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 38.5M (vừa đủ).92g đồng thời suất hiện 30g kết tủa a/ Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp ancol giữ bình ở 2730C thì áp suất khí trong bình là bao nhiêu.90C và 1.

Xác định CTCT của ancol ban đầu? Đs:C2H5OH Bài 11: Cho p(g) hỗn hợp hai ancol tác dụng với Na thấy thoát ra x(l) H2. Đun 2. ( Biết hiệu suất phản ứng 100% ). Mặt khác đun nóng hỗn hợp B với H2SO4 đặc thu được hh khí chỉ gồm 2 anken.009 lít ở 27oC và 1. Y. Tỉ khối của B so với A bằng 1.8g hh B gồm 3 ancol no.72 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai anken liên tiếp. Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc thu được 3 anken. Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2.8% Br về khối lượng. BOH.48 g Oxi (đo cùng điều kiện) a/ Xác định CTCT của ba ancol X.88% .568(l). a) Xác định công thức phân tử . t0 7 . Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp. ROH với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 111. V=1.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình b/Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/10 hỗn hợp A nói trên? Đs:m=25. %nC3H7OH=11. những rượu nào bị oxi hóa thành anđêhit? Viết phương trình phản ứng? Đs:C2H4 và C3H6 %1-C3H7OH=34.48g.64 lít không khí ở nhiệt độ 00C.7.45g hh gồm 3 ancol ( hh A ).49%. xác định CTCT của A? Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn 2.%C2H5OH=53.8g. 2/ Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y. Cho Vl (đktc) hh khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước ( có H2SO4 loãng xác định) thu được 6. Bài 19. Đem đun hh A trong H2SO4đặc ở 1400C thu được 5.32g 3 ete này được thể tích đúng bằng thể tích của 0. Lấy 2 trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở 1400C được 1. mạch hở thành hai phần bằng nhau. C3H7OH. xác định giá trị của m? TOÁN: PHẢN ỨNG OXI HÓA RƯỢU BẰNG CuO.24 lít CO2 (đktc).63% Bài 14.325g hh B gồm 6 este khan. Z. trong đó tỉ lệ về khối các rượu bậc 1 so với rượu bậc 2 là 28:15 a/ Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y b/ Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua Cu đun nóng. Phần hai tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. đơn chức.2g hh 6 este có số mol bằng nhau. Tìm CTPT và khối lượng của các ancol trong hỗn hợp? Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí? Bài 16. Đốt các Olêfin này được y(l) CO2 a/ Viết các phương trình phản ứng dưới dạng tổng quát (dùng công thức chung) lập các biểu thức tính x. Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa 54. XĐCTCT của 3 olêfin và 2 ancol? Bài 17.85g kết tủa.24 lít hỗn hợp X ở đktc thu được 17. Lấy một trong các este đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có nx:nCO2 : nH2O = 0. Trộn hai anken này với 24.6 gam CO2. y theo p và V. biết rằng hiệu suất các phản ứng là 100%? Đs:67%. Z (đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 Olêfin là đồng đẳng liên tiếp.032lít Bài 10: Đun nóng một ancol đơn chức với H2SO4 ta thu hiđrôcacbon có cấu tạo đối xứng.32g 3 ete nói trên rồi cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 250ml Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/l) thì thu được 9. Đốt cháy hoàn toàn 5(l) hỗn hợp X cần vừa đủ 18(l) oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất ). sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B. Xác định công thức của các ancol. 14g hiđrôcacbon đó tác dụng vừa đủ với 40g Br2. Tính x Đs:C2H5OH. x=0. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này được m gam H2O. b/ Đốt cháy hoàn toàn 1.25:1:1. Xác định công thức cấu tạo của các olefin các ancol và các este. đơn chức mạch hở AOH. viết công thức cấu tạo của các ancol? b) Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp B? c) Tính % khối lượng mỗi anken trong hh của chúng? Câu 21. 4. cho từ từ hợp hai ancol no đơn chức mạch hở có cùng số nguyên tử C vào H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 3 olêfin( hỗn hợp X). Viết CTCT của A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trong bình kín thu được hỗn hợp Y. .32g hỗn hợp 3 ete. áp suất 1atm thu được hỗn hợp X. Bài 20. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước trong Y thu được hỗn hợp Z có thể tích là15. Đun nóng 132.6974 atm.63% Bài 12:Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X. 1/ Xác định CTPT của hai anken.2M Bài 13:Hỗn hợp khí X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Y.Nếu đun p(g) hỗn hợp ancol đó với axit H2SO4 ở 1800C thì thu được V(l) hỗn hợp hai Olêfin đồng đẳng liên tiếp. b/ Cho p=4. Chia a gam hỗn hợp 2 acol no. Mặt khác làm bay hơi 1. hãy xác định CTCT và tính % của mỗi rượu trong hỗn hợp. B và các anken? Bài 15. Đun nóng hỗn hợp ancol 2 đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các este.

đơn chức. LÍ THUYẾT SGK-11NC 1. Oxi hóa hoàn toàn 0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 1.375(l) khí (ở 136. Chia hỗn hợp A gồm metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .Tính khối lượng của mỗi rượu và viết CTCT của chúng? Đs:m=10. +)Thí nghiệm 1:Trộn 0. a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của rượu đồng đẳng.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .50C và 0.6g).96g CO2 và 2.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5. C3H7OH(6g) Câu 6.16g H2O.28g. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit.069 a/ Xác định CTPT của X b/ X tác dụng với Na.8g một chất hữu cơ X thu được 3.92g và 3.72g Câu 4. B:Glixêrol 2. Đốt cháy hoàn toàn 1. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu được vào bình thứ nhất đựng P2O5 và vào bình thứ hai đựng NaOH dư.27g CHUYÊN ĐỀ: PHENOL I.952(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đI qua bình đựng CaO mới nung dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6.02 mol A với 0. mạch hở A bằng một lượng CuO dư nung nóng.75atm).6g.6g và bình thứ hai tăng 22g . a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của ancol đồng đẳng. Viết CTCT gọi tên X c/ Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68%? Đs:C3H7OH. Sau đó lấy sản phẩm đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được Ag không lớn hơn 21. Tỉ khối X so với không khí bằng 2.02mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1.008(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 2: Trỗn 0. Tính khối lượng mỗi este thu được giả sử hiệu suất phản ứng este hóa là 100% ? Đs:A:Etylenglycol .50C và 0.6g. a/ Tìm CTPT và CTCT gọi tên các ancol? b/ Cho 1 lượng hỗn hợp ancol như thí nghiệm 2 tham gia phản ứng este hóa với 6 g axít axêtic. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng Cu thành anđêhit (hiệu suất 100%). Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 2. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng CuO thành anđêhit (hiệu suất 100%). Đs:C4H9OH Câu 5.50C và 1 atm). Gäi tªn vµ ph©n lo¹i chóng theo nhãm chøc. Biết phân tử của chúng hơn kém nhau một nhóm CH2 b/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên Cu đốt nóng.015mol ancol no A với 0. 8 . C5H12O Câu 2. a/ Xác định giá trị m và CTPT của hai ancol nói trên.21g .824(l) khí (ở 136. Viết các phương trình phản ứng hóa học. sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10. sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10.375(l) khí (ở 136.4gam đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O a/Tính m b/Tìm CTPT của A c/Viết CTCT và gọi tên các đồng phân có phản ứng với Na ? Đs: m=3.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5.75atm). Đs:C4H9OH Câu 3.824(l) khí (ở 136. 138.015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0. Sau thí nghiệm khối lượng bình thứ nhất tăng 12.50C và 1 atm). C2H5OH(4.88g một ancol no. H·y viÕt c«ng thøc cÊu t¹o c¸c ®ång ph©n cã c«ng thøc ph©n tö C7H8O chøa vßng benzen.

rượu n-propylic. phenol (lỏng). glixerol vµ benzyl 4. d) p-CH3C6H4OH + Br2 (dd) → 5. Dung dịch Br2. So sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm . Trường hợp nào xảy ra phản ứng? Nếu thay bằng dung dịch NaOH. a/ Từ Benzen có thể điều chế được m – Nitrophênol b/ Ôxi hoá Xiclohexanol bằng axit Nitric đặc thu được axit Ađipic. phenol. Bằng phương pháp hóa học . stiren. 3. Na2CO3 thì kết quả thế nào. ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng vµ ®Ò nghÞ ph¬ng ph¸p t¸ch lÊy xiclohexanol vµ thu håi phenol cßn d (dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc). Từ Tôluen và các chất vô cơ cần thiết. các chất vô cơ và điều kiện phản ứng cần thiết hãy viết phương trình điều chế: a/ Nhựa phenolfomanđehit b/ Anđehit benzoic Bài 6. Phênol là gì ? Phân biệt Phênol và rượu thơm ? Cho ví dụ ? 2. hãy tách 2 chất đó ra khỏi nhau . Hoµn thµnh c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng sau. Bằng phương pháp hóa học. Viết phương trình phản ứng.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình 2. KOH. vÏ râ vßng benzen : a) o–BrC6H4CH2Br + NaOH (dd) → . Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cấu tạo phân tử C7H8O và gọi tên 3. Chứng minh rằng Phênol có tính axit và là axit yếu Bài 2 CH2OH Cho hợp chất có công thức cấu tạo HO Viết phương trình phản ứng khi cho vhất này tác dụng với K. HCl Bài 3: Cho Na lần lượt vào rượu etylic. clorua.OH của Phênol và rượu Êtylic. glixerin Bài 9: a/ Có 2 ống nghiệm không nhãn chứa từng chất riêng biệt : rượu butylic. X + NaOH → A + Na2CO3 A → I + H2 I →L Bài 10: Hoàn thành sơ đồ sau L + Cl2 → M + HCl M + NaOH → N + P + H2O N + HCl → P + Q P + HNO3 → Axít Picric + H2O 9 . Nêu ảnh hưởng qua lại trong phân tử Phênol. rượu benzylic. hãy viết các phương trình điều chế : a) C6H5CH2OH b) p – CH3C6H4OH Bài 7. axit axetic. Viết các phương trình phản ứng Bài 4: a/ Từ đá vôi và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế phenol và axit picric b/ Axit benzylic từ phenol và ngược lại Bài 5: Đi từ chất ban đầu là metan. trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ etanol vµ phenol nh thÕ nµo ? ViÕt s¬ ®å ph¶n øng ? THAM KHAO Bài 1 1. b) p-Crezol. b) p-HOCH2C6H4OH + HBr → c) m–HOCH2C6H4OH + NaOH (dd) → . etanol vµ xiclohexanol. b/ Cho 1 hỗn hợp gồm rượu butylic và phenol. H·y nhËn biÕt c¸c chÊt trong c¸c nhãm sau ®©y dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña chóng : a) Phenol. viết phương trình phản ứng minh hoạ 5. Nêu và viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Phênol 4. HiÖn nay. phenol. hãy nhận biết xem ống nghiệm nào đựng chất gì ? Viết phương trình phản ứng. Cho phenol t¸c dông víi hi®ro cã xóc t¸c Ni vµ ®un nãng th× thu ®îc xiclohexanol. toluen b/ Phenol. Viết các phương trình phản ứng Bài 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng: a/ Benzen. Viết phương trình phản ứng minh hoạ 6.

Phần 2 cho phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M a/ Viết các phản ứng xảy ra b/ Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp? Đs:%CH3OH=11.N HNH 3 G A4 H2SO4 H2SO 4 C3H4O2 A5 2. Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau.34% N .88g Bài 3:Một dung dịch chứa 6.22g một rượu thơm đơn chức thu được 3. A lµ mét trong sè c¸c ®ång ph©n cña C8H10 AgNc«ng thøc C6H5-C2H5 cã A Cl2/a s A2 CuO.5mol Bài 7: a/ Axit picric(tức 2.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 11 1.1g CO2 a/ Xác định C. hãy tính: Khối lượng axit picric sinh ra và nồng độ % HNO 3 còn dư sau khi đã tách hết axit picric ra khỏi hỗn hợp? Đs:m=114. t H2SO 3 B1 B2 II.1.2(g) (A) tác dụng với Na dư giải phóng 14. Tìm thành phần % về khối lượng của hỗn hợp Đs:%C6H5OH=60.885 Bài 2 :a/ Dung dịch Natri phenolat bị vẩn đục khi thổi khí CO2 vào .07. 2.47.52 g CO2 10 .25g H2O và 12. biết 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi b/ Cho khí CO2 sục vào dung dịch của A thu được chất B là một dẫn xuất của benzen . phenol và rượu etylic. TOÁN PHENOL 4 1700 C P«lime Bài 1:Cho 62.Để trung hòa a(g) hỗn hợp gồm B và một đồng đẳng tiếp theo C của B cần dùng 200(g) dung dịch NaOH nồng độ (6a/31)%.T.3° C .4. rượu etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được 11.65g Na2CO3.85 Bài 8: Tìm CTPT và CTCT các chất trong mỗi trường hợp sau: a/ 0. Tính số mol HNO3 còn lại Đs:%C6H5OH=66.8g chất hưu cơ Ata thu được 2. Gỉa sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.54g một đồng đẳng của phenol (đơn chức) trung hòa vừa đủ bởi 10ml NaOH 0. Viết phương trình phản ứng b/ Cho 47g phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200g HNO3 68% và 250g H2SO4 96%. nếu cho lượng hỗn hợp này tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. %H2O=2.1(g) hỗn hợp (A) ở trên rồi cho lượng phenol này tác dụng với 630 (g) HNO3 Phản ứng hoàn toàn cho ra 1 sản phẩm thế duy nhât chứa 18.25M * 142. 1 atm) b/ Tách phenol ra khỏi 71. Mặt khác. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom dư thu được 17.Viết pt phản ứng và giải thích hiện tượng b/ Cho nước brom dư và dung dịch phenol thu được 6. biết rằng : * 71.4g dung dịch gồm phenol. rượu etylic và phenol có khối lượng 28.95g hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử .T.1(g) (A)trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch NaOH 0.5M b/ Đốt cháy hoàn toàn 1.P. b/ 8.784lít H2 (đo ở 27. Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na cho 2.859.Xác định CTPT của chất đó Đs:C8H10O Bài 4: Một hỗn hợp gồm rượu metylic.806(l) H2 (ở 270C. Tính tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp X Đs:nB:nC=12 Bài 6 : a/ Xác định thành phần % khối lượng hỗn hợp (A) gồm benzen. %C2H5OH=6. Tính khối lượng phenol có trong dung dịch?Đs:1.2 lít khí (đktc) . C%HNO3 dư=10.62g kết tủa trắng. %C2H5OH=23.88 Bài 5 :Đốt cháy 5.9g. %C2H5OH=36.256.1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức. 750mm Hg). Hoµn thµnh s¬ ®å sau : Cl2 HO A B 2 A1 NaO H NaO H D CuO AgNO3/NH3 E A3 B3 O3.5g. của A.6_trinỉtophenol) được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng vời hỗn hợp gồm axit nitric đặc và axit sunfuric đặc(làm chất xúc tác).

2%. Tìm CTPT của X biết rằng tỉ khối hơi của X so với He là 27 Bài 10: Hỗn hợp gồm axit benzoic và phenol làm mất màu vừa đủ 1.5kg nước Brom 3. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380ml dung dịch Ba(OH)2 0.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.2ml dung dịch NaOH 10% (D=1.324g hợp chất hữu cơ X (chứa C. O). Xác định thành phần hỗn hợp B.14g. Còn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220ml dung dịch Ba(OH)2 0. Để trung hòa các chất sau thí nghiệm phải dùng 180.11 g/ml).05ml ta thấy kết tủa bị tan một phần đồng thời khối lượng bình tăng lên 1. TRẮC NGHIỆM Câu 1c: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là 11 .1M thì kết tủa cực đại. H.

4 gam nước. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.56 lít khí CO2 (ở đktc). D. B. Công thức phân tử của X là A. mạch hở X. Câu 3a: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng).9 và propan-1. 9.6 lít CO2 (ở đktc) và 5. C.15 gam. Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A.9 và propan-1. mạch hở cần vừa đủ 17. B.8 và propan-1. 5. 60. D. nếu cho 0. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. C3H8O2. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. D. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức. 3. 2. C. 4. C. 5. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). C. B. C3H7OH và C4H9OH. C2H5OH và C3H7OH. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. C. thu được 24. sản phẩm chính thu được là 12 .1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0. D. mạch hở. 2. B. C = 12. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. O = 16) A. eten và but-1-en (hoặc buten-1).625 lần khối lượng oxi. CH3-CH2-CHOH-CH3. Câu 12a: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Y là: A. Câu 5b: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X. 4. Câu 8b: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2. C3H6O. C2H6O. B. B. O = 16.9 và glixerol. D. CH4O. C3H8O3. C. C3H7OH và C4H9OH. 1.3 mol CO2 và 0.75 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1. Hai ancol đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). 48. C2H5OH và C4H9OH. O = 16) A. đơn chức.25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1.30 gam Câu 7a: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y.5 gam chất rắn. C4H10O2. D. C2H6O2. thu được chưa đến 0. Công thức cấu tạo của X là A. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). Mặt khác. Câu 13b: Đốt cháy hoàn toàn 0. 4. C. C4H8O. 5. C = 12.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam.2 mol một ancol X no. C.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. 58. cho 0. 2. 1. B. B. Công thức phân tử của X. Câu 2d: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. C2H5OH và C3H7OH. Câu 6a: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 4. D. C2H6O2. Đốt cháy hoàn toàn 1. C = 12. 3. 30. thu được 0.3-điol. CH3-CO-CH3. 3.425 mol H2O. C. thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. C3H8O. Câu 11d: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau. thuộc cùng dãy đồng đẳng. B. 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. CH3-CHOH-CH3.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Câu 9d: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic.18%? (Cho H = 1. D. D.92 lít khí O2 (ở đktc).05M. thu được 0.15 mol H2. B. C3H8O. B. CH3OH và C2H5OH. C. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. C.2 gam Na. 2. no. 4. C. C. C3H8O2. C = 12. C2H6O. D. Câu 15b: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol). D. D. 4. CH3-CH2-CH2-OH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. Câu 4d: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Công thức phân tử của X là A.60 gam. C3H5OH và C4H7OH.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. axit axetic.2-điol. C3H8O2. C4H9OH và C5H11OH. B. Hai ancol đó là (cho H = 1. propen và but-2-en (hoặc buten-2). Na = 23) A. C2H5OH và C4H9OH. O = 16. C2H6O. nước và etanol dư.2-điol Câu 14b: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. Câu 10b: Cho 15. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. C. Mặt khác. chỉ thu được một anken duy nhất. B. C3H4O.

Y.0. Z. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. D. B. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Y.2. 15. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. Câu 19b: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X). thu được 10 gam kết tủa. X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. C = 12. C. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. B. B. 7. 750. 8. R. 30. R. 650. X. Câu 17d: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Z. Ca = 40) A.8. T. Giá trị của m là A. D. Z. thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13. B. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng. 810. HOCH2-CH2-CH2OH (Y). 550. Câu 18a: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no.8 gam Ag. D. C. 7. O = 16.0.75). lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. đơn chức. T. C. C. sinh ra 64. B. 13 . Câu 16c: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. 20. HOCH2-CHOH-CH2OH (Z). 9. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. T. Giá trị của m là A. CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R). 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). X. 13.4. C. D. T.8. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). Giá trị của m là (cho H = 1. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).5. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).0. CH3-CHOH-CH2OH (T). D.