GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500

Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình

CHUYÊN ĐỀ: RƯỢU
A. LÍ THUYẾT I. Công thức –Đồng phân- Tên gọi
Bài 1. -Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IUPAC và cho biết bậc của các ancol sau : a) CH3CH2CH2CH2OH b) CH3CH(OH)CH2CH3 c) (CH3)3COH d) (CH3)2CHCH2CH2OH e) CH2=CH-CH2OH g) C6H5CH2OH -Viết công thức cấu tạo của các ancol sau : a) Ancol isobutylic b) Ancol isoamylic c) 2-metylhexan-3-ol Bài 2. Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O. Bài 3. Viết CTCT a. Rượu bậc I có CTPT C6H14O b. Rượu thơm có CTPT C8H10O c. Rượu đa chức có CTPT C3H8O2 Bài 4. Viết CTCT a. Hợp chất đơn chúc có CTPT C4H10O và gọi tên b. Rượu không no có CTPT C4H8O Bài 5. Viết CTTQ của rượu a. no đơn chức, hở b. no đa chứcm hở c. rượu tổng quát Bài 6. Cho rượu A có CTPT C5H12O , A phản ứng với CuO ,t0 tạo ra B phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3) .Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng chỉ thu được sản phẩm duy nhất C không làm mất màu ddBr2 ở đk thường. Tìm CTCT A, B, C viết ptpu và gọi tên A Bài 7. Cho rượu X có CTPT C8H10O, A phản ứng với CuO, t0 tạo ra Y phản ứng tráng gương (dd AgNO3/NH3). Khi tách H2O của A bằng ddH2SO4 đặc nóng ở 1700C thu được sản phẩm Z, trùng hợp Z được polime T . Tìm CTCT X, Y, Z, T và viết ptpu Bài 8. Điều kiện để một rượu đa chức hòa tan được Cu(OH) 2/OH- : phải có 2 nhóm OH- liên kết với hai nguyên tử C gần nhau. Hãy cho biết rượu C4H10O2 có bao nhiêu CTCT hòa tan được Cu(OH) 2/OH- cho dung dịch màu xanh. Bài 9. Cho A có CTCT HO-C6H4-CH2OH .Viết ptpu của A với : ddHCl, Na, NaOH, CuO nung nóng. Bài 10. Trong tinh dầu bạc hà có mentol, tinh dầu hoa hồng có geraniol. Công thức thu gọn nhất của chúng cho ở bài khái niệm về tecpen. a) Hãy viết công thức thu gọn, phân loại và gọi tên chúng theo IUPAC. b) Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho tác dụng với Br2 dư và với CuO đun nóng. Bài 11. C«ng thøc nµo díi ®©y lµ c«ng thøc cña rîu no m¹ch hë? A. CnH2n+2-x(OH)x B. C nH2n+2O C. CnH2n+2Ox D. CnH2n+1OH Bài 12. Mét rîu no cã c«ng thøc thùc nghiÖm (C2H5O)n vËy c«ng thøc ph©n tö cña rîu lµ: A. C6H15O3 B. C4H10O2 C. C6H14O3 D. C4H10O Bài 13. §èt ch¸y mét rîu X, ta ®îc hçn hîp s¶n phÈm ch¸y trong ®ã nCO2 < nH2O. KÕt luËn nµo sau ®©y ®óng: A. (X) lµ ankanol C. (X) lµ rîu 3 lÇn rîu B. (X) lµ anka®iol D. (X) lµ rîu no

1

Giải thích II. Độ rượu là gì ? Cho ví dụ Bài 2. C. 1. . rượu Alytic. propan. Biết A chứa 2 nguyên tử Cácbon Bài 4. Viết các phương trình phản ứng để điều chế rượu Êtylic. as. hoàn thành sơ đồ phản ứng. rrươuụ Benzylic từ đá vôi và than đá . c) Propan-2-ol tác dụng với KBr và H2SO4 đun nóng. Viết công thức biểu diễn b.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình I. 2. Propandiol -1. rượu propylic. 2 . CuO/t0. nên dùng X2 là Cl2 hay Br2? Khi điều chế C từ B. OH CH4  CH3Cl  CH3OH → → H2. a. Phản ứng nào dùng để sản xuất công nghiệp ? 2. Trong hỗn hợp rượu etylic và phenol tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. b) Metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành đimetyl sunfat. axit fomic. Một học sinh đề nghị sơ đồ sản xuất metanol và etanol đi từ các sản phẩm của công nghiệp dầu khí như sau : Cl2. HNO3. as H2O. là ký hiệu của các chất vô cơ và hữu cơ. Nêu nguyên tắc chung để chuyển rượu từ bậc 1 thành bậc 2 và từ rượu bậc 2 thành bậc 3 ? Cho ví dụ minh hoạ 4. . b) Hãy nêu sơ đồ đang được áp dụng trong công nghiệp và giải thích vì sao những sơ đồ đó là hợp lí. H2O. Cho các rượu có công thức là C3H8On 1. . 3. Glyxêrin. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành trong các trường hợp sau : a) Propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 140oC. Tính chất chất hóa học và điều chế. clopropan. Bài 1 Viết các phương trình phản ứng trực tiếp để điều chế rượu Êtylic. d) Ancol isoamylic tác dụng với H2SO4 đặc ở 180oC. Bài 1. Tính chất vật lí. Trong dd rượu tồn tại bao nhiêu loại liên kết hidro. Bài 6. rượu Mêtylic. OH CH2 = CH2  CH3CH3  CH3CH2Cl  CH3CH2OH → → → − − A B C a) Hãy chỉ ra những điểm bất hợp lí của các sơ đồ trên. CH3COOH/H2SO4 đặc nóng Cl C2H4 2 Cho sơ đồ biến hoá sau : B A C2H5OH xt +D xt C2H5Cl E A R NaOH C2H5OH A +C Na G H2O A. B. Người ta điều chế rượu C từ Hiđrôcácbon A theo sơ đồ sau : C 3H 8  + X 2 → (CH3 ) 2 CHX  NaOH/ H 2O → C3 H 7OH  / as  Hãy dùng công thức cấu tao viết các phương trình phản ứng. so sánh nhiệt độ sôi của các chất cho dưới đây(sắp xếp theo chiều tăng dần): rượu etylic. Glyxêrin. Ni Cl2. Để thu được B với hiệu suất cao. tại sao phải dùng NaOH mà không dùng HCl ? Bài 5. Viết công thức biểu diễn Bài 2.2. Cu(OH)2. Bài 3 Viết công thức cấu tạo của các rượu đó và gọi tên Viết phương trình phản ứng khi cho các rượu trên tác dụng với Na. . .

Khi cho 3.93 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. Tính khối lượng glucozo cần lấy để điều chế a lit ancoletylic 45 0 biết D=0. pent-4-en-1-ol và glixerol. TOÁN RƯỢU TOÁN: ĐỘ RƯỢU. c/ 901. Tính thể tích H2 ở đktc? Câu 3. Tính khối lượng tinh bột ( chứa 80%-(C6H10O5)n ) cần lấy để điều chế 7 lit ancoletylic 450 biết D=0. Mặt khác. Cho 1 lít cồn 950 tác dụng với Na dư . butan-1. H·y hoµn chØnh s¬ ®å ph¶n øng sau (c¸c ch÷ c¸i chØ c¸c s¶n phÈm chÝnh) : Bài 9.8 g/ml) . 1atm). Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%? Đs:a/7. Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0.8 g một điol tác dụng với một lượng Na dư thu được 0.HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ Câu 1. Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu? Câu 2.2218(l) H2 (ở 250C. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của các ancol sau a) Cho 3.8 g/ml. Tính thể tích H 2 tạo ra ở đktc? Câu 4.3g một ancol no ( M = 92) tác dụng hết với kali thu được 0. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X? Câu 5: Cho phản ứng hết 4. Tính khối lượng natri etylat và natri hiđroxit tạo thành? Đs:2.214.68g.76 g H2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0.2-điol) b) Xiclopentanol.8g Câu 7. Xác định CTCT của X? Câu 2. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C. Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 1lit dd Ca(OH)2 1M thu được 60gam kết tủa.4-điol và etylen glicol (etan-1. Bằng phương pháp hoá học. Cho Na dư vào 100 ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0. viết CTCT của ancol Câu 4: Tỉ khối hơi đối với Nitơ của một ancol no A bằng 2. H·y viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng ®Ó thùc hiÖn c¸c chuyÓn ho¸ sau : a) CH3CH2CH2Br thµnh CH3CHBrCH3 . O0C)? b) Cho 2.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 7.48 g O2 đo ở cùng điều kiện.93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H2(đktc). Khi cho 3. biết D rượu =0.MỘT RƯỢU Câu 1. B.6gam Na với nước tính thể tích khí H2(đktc) thoát ra trong từng trường hợp.1g rượu đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. O.13.8g/ml và hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Cho 10ml ancol etylic 960 tác dụng với Na dư a/Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng ancol nguyên chất đã tham gia phản ứng. H.56 l khí H2 ( 2 atm.8g/ml và hiệu suất quá trình điều chế là 75% Câu 8. Khi hoá hơi 0.24lít Câu 6. hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau : a) Butyl metyl ete. b/240ml. TOÁN: PHẢN ỨNG NATRI-PHẢN ỨNG CHÁY 1.84 l H2 ( đo ở đktc) Câu 3:Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.6 gam Na với ancol etylic và 4.8g/ml.1g A tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1. b) (CH3)2CHCH2CH2OH thµnh (CH3)2C(OH)CH2CH3. viết phương trình phản ứng điều chế A? Đs:C2H4(OH)2 Câu 5: Cho 6 gam một ancol no. Bài 8. đơn chức.12lít H2 (đkc).68 lít H2 ( đktc). a/Viết CTCT của A b/Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết. cũng 0. mạch hở A tác dụng với Na thu được 1.8g/ml b/Lấy 100ml rượu 960 ở trên có thể pha được bao nhiêu lít ancol 400 c/Lấy 50ml rượu trên thì điều chế được bao nhiêu gam dung dịch axit axetic 5%. Biết rằng ancol nguyên chất có d=0.8 g/ml). Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức.12lít khí H2(đktc) 3 . Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15.

3 gam A tác dụng với Na dư thu được 5. là đồng đẳng kê tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. Xác định công thức cấu tạo của X? Câu 11. sinh ra 8. 4 . a/Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi. Cho 20. Viết CTCT của hai ancol và tính thành phần % về khối lượng của chúng trong hỗn hợp. viết phương trình phản ứng tạo ra C (là đồng phân của ancol A) Đs:Propanol-1 Câu 6: Tỉ khối hơi đối với không khí của một ancol no bằng 2.6l H2 ( đktc).2gam hỗn hợp hai ancol no.94%C2H5OH Câu 21: Cho 25. mạch hở A. Viết CTPT và CTCT của hai ancoltrên? Đs:CH3OH. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng với Na thì thu được 2. C2H5OH Câu 19: Cho 28. Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 0. Xác định CTPT viết CTCT của hai ancol trên? Câu 24: Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O. mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư). biết rằng oxi hóa A bằng oxi có (Cu xúc tác) tạo ra anđehit c/Từ A.35 g hh X phản ứng với Na thì thu được 0.3 mol CO2 và 7. Xác định hai ancol đó? Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0. 48.12lít H2 (đkc). Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18.6 g ancol A và 2.8g hỗn hợp 2 ancol no. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 1.1g ancol đó tác dụng hết với Na thấy thoát ra 1.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc).65 g H2O.2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức. B? Câu 13. Hỏi ancol đó là đơn chức hay đa chức. Xác định CTPT.18 gam chất rắn. Khi đốt cháy hoàn toàn 6.57.6l CO 2 đktc. sau phản ứng thu được 2. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 15. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3.06%). b/Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 .8 g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic thấy sinh ra 5. viết CTCT của X biết MX = 92. Xác định CTCT thu gọn của A. cho 2. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. Cho 3.5 mol một ancol no đa chức X thu được 33.96gam Cu(OH)2.4 lít khí H2 (đkc). Khi cho 3. Tìm công thức phân tử viết công thức cấu tạo của A? Câu 10. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 8. Cho hh gồm 1. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no. mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5. cho 1.56 lít H2 (đktc) . biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs:CH3OH (51. đơn chức.6 g hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.7gam ancol đó cho tác dụng hết với Na thu được 0.5 mol O 2. Xác định công thức phân tử hai ancol? Câu 12. Công thức phân tử của X? Câu 9. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn? Đs: 51. mạch hở. X là ancol no mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần vừa đủ 3.84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức .6 lít H2(đktc). 2. C2H5OH (48. đơn chức.6 lít H2(đktc). Xác định giá trị của V và CTPT của hai ancol? Câu 17.12 lít H2 ( đktc). XĐ cụng thức phõn tử của hai ancol? Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức.3 g ancol B là 2 ancol no.13. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 4.04lít H2 (đktc) mặt khác 8.94%) Câu 20: Cho 28.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình a/Xác định CTPT của A b/Xác định CTCT đúng của A và gọi tên A.36 lít khí H2 (đkc).5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng điều kiện ). Người ta lấy 3.5g chất rắn.2g Na thu được 24.24g CO2 .8 lít khí H2 (đktc).12gam A hòa tan vừa hết 1. đơn chức. Cho 15. Viết CTPT của hai rượu trên và tính thành phần % khối lượng của chúng ? Câu 22: Hỗn hợp A chứa Glixerol và một ancol no.52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ.8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5. Mặt khác khi cho 1 mol A tác dụng với K thu được 33.4 lít H2(đktc). viết CTCT của ancol ? Bài 7: Một ancol no A có tỉ khối hơi đối với không khí là 2. HỖN HỢP RƯỢU Câu 11. Hãy xác định CTPT và % khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? Đs:C4H9OH(54.6 lít khí hiđro (đktc). đơn chức. đơn chức. B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.44g một ancol no mạch hở A thì thu được 9. Xác định CTPT 2 ancol? Câu 14.95%) Câu 23.06%CH3OH. Viết CTCT của hai ancol trên và tính thành phần % khối lượng của chúng.56lít H2 (đktc) a/Tìm CTPT của A b/Xác định CTCT của A biết rằng khi đun nóng ở 1800C có H2SO4 đặc ta thu được 2 olefin ? Đs:C4H9OH Câu 8.

71%). Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol A ( MA > 46 ).6g). biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với Oxi đều nhỏ hơn 2 Đs:C2H5OH (27. Từ đó xác định CTCT của các ancol trong hh X. 1700C ).9 gam CO2 và 6.2mol). biết tỉ khối hơi của mỗi rượu so với Oxi đều nhỏ hơn 2? Đs: C2H5OH (27.71%). xác định CTPT và CTCT của A? Đs:C4H9OH Câu 35. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit.7%C2H5OH Câu 26. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X? Đs:C2H5OH(0. X tác dụng với Na dư tạo ra 5.3 g hh X tác dụng với Na dư. khối lượng của X là 18. C3H7OH (72.6g H2O.9g nước .4%) và C3H7OH(56. Câu 25: Cho 16. Tính thành phần % khối lượng các rượu có trong hỗn hợp? Đs: 27.7g H2O a) Xác định dãy đồng đẳng của 3 ancol trên và viết CTTQ của chúng? b) Cho 2.3g hỗn hợp A cho tác dụng với Na dư rồi dẫn khí thoát ra cho qua CuO dư nung nóng thu được 0. CTCT của hai ancol? b/ Tính % theo khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp A ? Đs:C2H5OH (43.8g một chất hữu cơ X thu được 3. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia. Nếu lấy 5. Một hỗn hợp A gồm hai ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic. a/ Chứng minh rằng A là một hợp chất no có chứa Oxi.1 mol ancol đơn chức mạch hở chứa một liên kết đôi.069 a/Xác định CTPT của X b/X tác dụng với Na.Nếu đốt cháy hòan toàn 1.6lít H2 (đkc).36 lít H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 70.4g CO 2 và 39. C thuộc cùng dãy đồng đẳng thì thu được 4. Xác định CTPT viết CTCT của các ancol ? Câu 30.4g CO2 và 39. Cho hỗn hợp X gồm 0. a) Xác định CTPT của các ancol. B.4 g CO2 và 2.3mol) 5 . C3H7OH(3g).67lít.6g H2O.2gam hỗn hợp trên cần bao nhiêu lít khí oxi (đo ở 1atm và 250C) c/ Dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy ở trên vào 1050ml dung dịch NaOH 1M. Cho 7. Tính khối lượng muối tạo thành? Đs:a/ C2H5OH(4. Na2CO3(37. Đốt cháy hoàn toàn 1. Biết chúng đều không tham gia phản ứng tách nước ( H2SO4 đ. Tỉ khối X so với không khí bằng 2. Nếu đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc chỉ thu được 2 olefin.68 lít H2 (đktc) Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 9.CH3OH(0. Một hỗn hợp C2H5OH và ankanol A. c / Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A. Giá trị của m ? Câu 27. Nếu đun hh với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu được hai olefin . Tính thể tích H2 thu được ở đktc? Câu 31.6lít H2 (đkc).GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình c/Một hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A.6gam hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH tác dụng hết với Na người ta thu được 1. biết khi đốt cháy hoàn toàn hh X thu được 10. Viết CTCT gọi tên X c/Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68% ? Đs:C3H7OH. Tìm công thức cấu tạo và % số mol của các ancol ? Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn a(g) hh X gồm 3 ancol đơn chức A. CH3OH(0.16g H2O.3mol). 138.8g.29%) Câu 34.2mol).4g).6%) Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70.08 l CO2 ( đktc)? b) Viết CTCT của các đồng phân của các ancol. c/NaHCO3(29. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thành 2 phần bằng nhau : Phần 1 : Cho tác dụng với Na dư thu được 1.05 mol ancol no đơn chức mạch hở và 0.72g Câu 36. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp. Tính giá tri a và thành phần % về khối lượng của hai rượu trong hỗn hợp. Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 7 : 10. X tác dụng với Na dư tạo ra 5. Câu 29.8g.75 gam H2O. Đốt cháy 23g một hợp chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O. C3H7OH (72.68 lít H2(đktc) a/ Xác định khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đó b/ Để đốt cháy hết 15. Xác đinh B và thành phần hỗn hợp X Đs:C2H5OH(0.6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3. b/25. b/ Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2 .29%) Câu 37.1g) Câu 32.96g CO2 và 2.06g hỗn hợp A cho khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì được 5 gam kết tủa a/ Tìm CTPT. khối lượng của X là 18. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ ancol kia.

CTPT của 2 ancol? Bài 4.92g đồng thời suất hiện 30g kết tủa a/ Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp ancol giữ bình ở 2730C thì áp suất khí trong bình là bao nhiêu.50C rồi bơm thêm 17.9g Oxi vào bình thấy áp suất bình đạt đến 1.56g hỗn hợp hai ancol trên ? Bài 9: Đum m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic và propylic với H2SO4 đặc ta được hỗn hợp olefin khí X.8(l) H2 (đkc) a/ Xác định CTCT của A và B. a /Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thu được 13.42g hỗn hợp X gồm hai ancol no A và B (ở 81. Tính thể tích ancol 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít etylen (đktc).8 a/Tìm CTPT viết CTCT và tính % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp b/Tính khối lượng CO2 và hơi nước tạo thành khi đốt cháy hòan 6. Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 16.64g kết tủa.36 lít H2 ( ở đktc). khối lượng riêng của etylic là 0. Tỉ khối hơi của B so với X là 0. Khi cho 18. Xác định CTCT của hai ancol trên biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn?Đs:CH3OH.3atm) được một hỗn hợp hơi của hai ancol có thể tích 2.63%) TOÁN: PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ANKEN-ETE Bài 1. mạch hở chức với H 2SO4 đặc ở 1400C đã thu được 21. XĐ CTCT của X? Bài 5: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn.6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete. thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 7. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng được 6.6(l) H2 (đkc).7. Mặt khác m(g) X tác dụng hết với Na được 2. Đun nóng 7. biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn vị? Đs:A:C3H7OH(2.c/9.2g khí CO2.3( mol) . Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng bình tăng 22. Giá trị của m? Bài 3. d/m=0. Trong một bình kín dung tích 16(l) chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức. Tìm công thức cấu tạo 2 ancol? Bài 7: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 950 với axit H2SO4 đặc ở 1700C.4g.90C và 1.8g/ml.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 38. Giữ nhiệt độ bình ở 136. Đs:p=2. Xác định CTPT và khối lượng ancol. khi đun nóng m gam ancol no đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất hữu cơ B.B:C2H4(OH)2(3. B là đồng đẳng của nhau. Hiệu suất giả thiết là 100 %. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn.848(l) khí H2 (đkc). b/ Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Xác định CTCT của A b/ Hỗn hợp X gồm A. C2H5OH Bài 6.45g C2H4(OH)2(55%) và C3H6(OH)2(45%) hoặc C2H4(OH)2(73.99ml.65g H2O. Xác định CTPT của 2 ancol? Bài 2. d/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp X trên bằng Oxi có bột Cu xúc tác thu được hỗn hợp Y cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 8. a/Tính giá trị của m 6 .352(l).1g H2O.688 lít khí O2 (đktc). b/ Xác định công thức của 3 ancol. Biết hiệu suất cũng đạt 60% ? Đs:8.2(mol) và 0.658atm. Biết 3 ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính lượng ete sinh ra khi đun nóng một thể tich ancol như trên ở 140 0C với axit H2SO4 đặc.8g hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5. Xác định CTCT của B và số mol của mỗi ancol trong X c/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 35g kết tủa tính khối lượng đem đốt cháy. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2. Đs:m=8.3g Bài 8: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp co tỉ khối hơi đối với H2 là 23. Hóa hơi hoàn toàn 6.8. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tính m? Đs:A:C2H5OH.2g CO 2 và 8.0. 3. Cho cùng lượng hỗn hợp rượu X này tác dụng với Kali dư thu được 1. Nếu cho hh ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được mg ete ( hiệu suất phản ứng đạt 80%). Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp.72(l) CO 2 và 7. Toàn bộ X làm mất màu 1lít dung dịch brom 0. Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3.37%) và C4H8(OH)2(26.72g) Câu 41. mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11.5M (vừa đủ).68atm. đơn chức.7g). đơn chức. B:CH3OH . CH3OH Câu 39. mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 gam hh Y gồm 3 ete.66 hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với H2 đều nhỏ hơn 46.94g Câu 40. Đun 1.8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no.

85g kết tủa. t0 7 .8g.7. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B. những rượu nào bị oxi hóa thành anđêhit? Viết phương trình phản ứng? Đs:C2H4 và C3H6 %1-C3H7OH=34. xác định CTCT của A? Bài 18. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước trong Y thu được hỗn hợp Z có thể tích là15. Trộn hai anken này với 24.24 lít hỗn hợp X ở đktc thu được 17. Z. B và các anken? Bài 15.%C2H5OH=53. a) Xác định công thức phân tử . đơn chức.25:1:1.2g hh 6 este có số mol bằng nhau. Bài 19. Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc thu được 3 anken.24 lít CO2 (đktc). Mặt khác làm bay hơi 1. Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp.6974 atm.8g hh B gồm 3 ancol no. biết rằng hiệu suất các phản ứng là 100%? Đs:67%. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trong bình kín thu được hỗn hợp Y.48 g Oxi (đo cùng điều kiện) a/ Xác định CTCT của ba ancol X.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình b/Tính thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/10 hỗn hợp A nói trên? Đs:m=25. Tính x Đs:C2H5OH. b/ Đốt cháy hoàn toàn 1. Đốt cháy hoàn toàn 2. cho từ từ hợp hai ancol no đơn chức mạch hở có cùng số nguyên tử C vào H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 3 olêfin( hỗn hợp X). Đem đun hh A trong H2SO4đặc ở 1400C thu được 5. trong đó tỉ lệ về khối các rượu bậc 1 so với rượu bậc 2 là 28:15 a/ Xác định % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp rượu Y b/ Cho hỗn hợp rượu Y ở thể hơi qua Cu đun nóng. hãy xác định CTCT và tính % của mỗi rượu trong hỗn hợp. y theo p và V. Cho Vl (đktc) hh khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước ( có H2SO4 loãng xác định) thu được 6. Phần hai tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. XĐCTCT của 3 olêfin và 2 ancol? Bài 17.49%. Z (đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 Olêfin là đồng đẳng liên tiếp.64 lít không khí ở nhiệt độ 00C. đơn chức mạch hở AOH. Xác định CTCT của ancol ban đầu? Đs:C2H5OH Bài 11: Cho p(g) hỗn hợp hai ancol tác dụng với Na thấy thoát ra x(l) H2. mạch hở thành hai phần bằng nhau.32g hỗn hợp 3 ete. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này được m gam H2O.032lít Bài 10: Đun nóng một ancol đơn chức với H2SO4 ta thu hiđrôcacbon có cấu tạo đối xứng. Đốt các Olêfin này được y(l) CO2 a/ Viết các phương trình phản ứng dưới dạng tổng quát (dùng công thức chung) lập các biểu thức tính x. 4.63% Bài 12:Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X. 1/ Xác định CTPT của hai anken. viết công thức cấu tạo của các ancol? b) Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp B? c) Tính % khối lượng mỗi anken trong hh của chúng? Câu 21. Mặt khác đun nóng hỗn hợp B với H2SO4 đặc thu được hh khí chỉ gồm 2 anken.Nếu đun p(g) hỗn hợp ancol đó với axit H2SO4 ở 1800C thì thu được V(l) hỗn hợp hai Olêfin đồng đẳng liên tiếp. ROH với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 111. Xác định công thức của các ancol.8% Br về khối lượng. . x=0. Chia a gam hỗn hợp 2 acol no.009 lít ở 27oC và 1. Xác định công thức cấu tạo của các olefin các ancol và các este. áp suất 1atm thu được hỗn hợp X. C3H7OH.72 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai anken liên tiếp.2M Bài 13:Hỗn hợp khí X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đun nóng 132. Lấy 2 trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở 1400C được 1.32g 3 ete này được thể tích đúng bằng thể tích của 0. Đun 2. %nC3H7OH=11. Y.32g 3 ete nói trên rồi cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 250ml Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/l) thì thu được 9.568(l). Bài 20. 2/ Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y. b/ Cho p=4.88% .325g hh B gồm 6 este khan. ( Biết hiệu suất phản ứng 100% ). Viết CTCT của A. Lấy một trong các este đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có nx:nCO2 : nH2O = 0. Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa 54. BOH.48g. Y. Đun nóng hỗn hợp ancol 2 đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các este. V=1.45g hh gồm 3 ancol ( hh A ). xác định giá trị của m? TOÁN: PHẢN ỨNG OXI HÓA RƯỢU BẰNG CuO. 14g hiđrôcacbon đó tác dụng vừa đủ với 40g Br2. Tìm CTPT và khối lượng của các ancol trong hỗn hợp? Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí? Bài 16.6 gam CO2.63% Bài 14. Tỉ khối của B so với A bằng 1. Đốt cháy hoàn toàn 5(l) hỗn hợp X cần vừa đủ 18(l) oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất ). Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2.

952(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đI qua bình đựng CaO mới nung dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6.02mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1.6g). sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10.50C và 0.015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0.88g một ancol no.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. Đs:C4H9OH Câu 5.96g CO2 và 2.008(l) H2 (đkc) +)Thí nghiệm 2: Trỗn 0. Đs:C4H9OH Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng Cu thành anđêhit (hiệu suất 100%).GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Câu 1. C2H5OH(4. sau đó cho tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thì thu được 10.4gam đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O a/Tính m b/Tìm CTPT của A c/Viết CTCT và gọi tên các đồng phân có phản ứng với Na ? Đs: m=3.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5.50C và 1 atm). Tính khối lượng mỗi este thu được giả sử hiệu suất phản ứng este hóa là 100% ? Đs:A:Etylenglycol . mạch hở A bằng một lượng CuO dư nung nóng.Tính khối lượng của mỗi rượu và viết CTCT của chúng? Đs:m=10. H·y viÕt c«ng thøc cÊu t¹o c¸c ®ång ph©n cã c«ng thøc ph©n tö C7H8O chøa vßng benzen. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 2.75atm). Oxi hóa hoàn toàn 0. 138.50C và 0.Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5. Sau đó lấy sản phẩm đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được Ag không lớn hơn 21.6g.02 mol A với 0.50C và 1 atm). LÍ THUYẾT SGK-11NC 1.6g.72g Câu 4. a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của rượu đồng đẳng.375(l) khí (ở 136.015mol ancol no A với 0. Tỉ khối X so với không khí bằng 2. +)Thí nghiệm 1:Trộn 0. a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra b/ Xác định CTPT của ancol đồng đẳng.824(l) khí (ở 136. -Oxi hóa phần thứ 2 bằng CuO thành anđêhit (hiệu suất 100%).16g H2O. Chia hỗn hợp A gồm metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .28g. a/ Xác định giá trị m và CTPT của hai ancol nói trên. C5H12O Câu 2.75atm).92g và 3. a/ Tìm CTPT và CTCT gọi tên các ancol? b/ Cho 1 lượng hỗn hợp ancol như thí nghiệm 2 tham gia phản ứng este hóa với 6 g axít axêtic. bị oxi hóa bởi Oxi khi Cu xúc tác tạo thành anđêhit.21g . C3H7OH(6g) Câu 6.824(l) khí (ở 136. Gäi tªn vµ ph©n lo¹i chóng theo nhãm chøc.375(l) khí (ở 136. Viết CTCT gọi tên X c/ Trộn 120g X với 180g axit axêtic và đun nóng khi có H2SO4 đặc thì tạo ra bao nhiêu g sản phẩm (chất hữu cơ) nếu hiệu suất phản ứng là 68%? Đs:C3H7OH.6g và bình thứ hai tăng 22g . B:Glixêrol 2. Sau thí nghiệm khối lượng bình thứ nhất tăng 12. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu được vào bình thứ nhất đựng P2O5 và vào bình thứ hai đựng NaOH dư.27g CHUYÊN ĐỀ: PHENOL I. 8 .8g một chất hữu cơ X thu được 3. Viết các phương trình phản ứng hóa học.069 a/ Xác định CTPT của X b/ X tác dụng với Na.8g Ag -Cho phần thứ 3 bay hơi và trộn với một lượng dư oxi thì thu được 5. đơn chức. Biết phân tử của chúng hơn kém nhau một nhóm CH2 b/ Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên Cu đốt nóng. Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và 1 rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau : -Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đkc) .

rượu benzylic. 3. b) p-Crezol. phenol. glixerin Bài 9: a/ Có 2 ống nghiệm không nhãn chứa từng chất riêng biệt : rượu butylic.OH của Phênol và rượu Êtylic. phenol (lỏng). Phênol là gì ? Phân biệt Phênol và rượu thơm ? Cho ví dụ ? 2. rượu n-propylic. toluen b/ Phenol. X + NaOH → A + Na2CO3 A → I + H2 I →L Bài 10: Hoàn thành sơ đồ sau L + Cl2 → M + HCl M + NaOH → N + P + H2O N + HCl → P + Q P + HNO3 → Axít Picric + H2O 9 . hãy nhận biết xem ống nghiệm nào đựng chất gì ? Viết phương trình phản ứng. Chứng minh rằng Phênol có tính axit và là axit yếu Bài 2 CH2OH Cho hợp chất có công thức cấu tạo HO Viết phương trình phản ứng khi cho vhất này tác dụng với K. Na2CO3 thì kết quả thế nào. axit axetic. Nêu và viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Phênol 4. b) p-HOCH2C6H4OH + HBr → c) m–HOCH2C6H4OH + NaOH (dd) → . hãy tách 2 chất đó ra khỏi nhau . viết phương trình phản ứng minh hoạ 5. phenol. Viết phương trình phản ứng minh hoạ 6. Từ Tôluen và các chất vô cơ cần thiết. Dung dịch Br2. trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ etanol vµ phenol nh thÕ nµo ? ViÕt s¬ ®å ph¶n øng ? THAM KHAO Bài 1 1. Cho phenol t¸c dông víi hi®ro cã xóc t¸c Ni vµ ®un nãng th× thu ®îc xiclohexanol. a/ Từ Benzen có thể điều chế được m – Nitrophênol b/ Ôxi hoá Xiclohexanol bằng axit Nitric đặc thu được axit Ađipic. Trường hợp nào xảy ra phản ứng? Nếu thay bằng dung dịch NaOH. hãy viết các phương trình điều chế : a) C6H5CH2OH b) p – CH3C6H4OH Bài 7.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình 2. stiren. Viết các phương trình phản ứng Bài 4: a/ Từ đá vôi và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế phenol và axit picric b/ Axit benzylic từ phenol và ngược lại Bài 5: Đi từ chất ban đầu là metan. glixerol vµ benzyl 4. HCl Bài 3: Cho Na lần lượt vào rượu etylic. H·y nhËn biÕt c¸c chÊt trong c¸c nhãm sau ®©y dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña chóng : a) Phenol. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cấu tạo phân tử C7H8O và gọi tên 3. Nêu ảnh hưởng qua lại trong phân tử Phênol. HiÖn nay. Hoµn thµnh c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng sau. d) p-CH3C6H4OH + Br2 (dd) → 5. Bằng phương pháp hóa học . clorua. b/ Cho 1 hỗn hợp gồm rượu butylic và phenol. Viết phương trình phản ứng. Bằng phương pháp hóa học. vÏ râ vßng benzen : a) o–BrC6H4CH2Br + NaOH (dd) → . Viết các phương trình phản ứng Bài 8: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng: a/ Benzen. các chất vô cơ và điều kiện phản ứng cần thiết hãy viết phương trình điều chế: a/ Nhựa phenolfomanđehit b/ Anđehit benzoic Bài 6. KOH. etanol vµ xiclohexanol. ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng vµ ®Ò nghÞ ph¬ng ph¸p t¸ch lÊy xiclohexanol vµ thu håi phenol cßn d (dùa vµo tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc). So sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm .

9g.885 Bài 2 :a/ Dung dịch Natri phenolat bị vẩn đục khi thổi khí CO2 vào .1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức.3° C .Viết pt phản ứng và giải thích hiện tượng b/ Cho nước brom dư và dung dịch phenol thu được 6.5mol Bài 7: a/ Axit picric(tức 2. 2.T. Viết phương trình phản ứng b/ Cho 47g phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200g HNO3 68% và 250g H2SO4 96%.85 Bài 8: Tìm CTPT và CTCT các chất trong mỗi trường hợp sau: a/ 0. rượu etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được 11. biết 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi b/ Cho khí CO2 sục vào dung dịch của A thu được chất B là một dẫn xuất của benzen . Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau.1.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 11 1.1(g) (A)trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch NaOH 0.P.52 g CO2 10 . rượu etylic và phenol có khối lượng 28.2(g) (A) tác dụng với Na dư giải phóng 14.25g H2O và 12.Xác định CTPT của chất đó Đs:C8H10O Bài 4: Một hỗn hợp gồm rượu metylic.34% N .6_trinỉtophenol) được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng vời hỗn hợp gồm axit nitric đặc và axit sunfuric đặc(làm chất xúc tác). Tính khối lượng phenol có trong dung dịch?Đs:1.5M b/ Đốt cháy hoàn toàn 1.T.07. %C2H5OH=6.1g CO2 a/ Xác định C.806(l) H2 (ở 270C. b/ 8.8g chất hưu cơ Ata thu được 2. biết rằng : * 71. Mặt khác.65g Na2CO3.95g hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử .N HNH 3 G A4 H2SO4 H2SO 4 C3H4O2 A5 2.88 Bài 5 :Đốt cháy 5. 1 atm) b/ Tách phenol ra khỏi 71.62g kết tủa trắng. hãy tính: Khối lượng axit picric sinh ra và nồng độ % HNO 3 còn dư sau khi đã tách hết axit picric ra khỏi hỗn hợp? Đs:m=114.2 lít khí (đktc) . nếu cho lượng hỗn hợp này tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. A lµ mét trong sè c¸c ®ång ph©n cña C8H10 AgNc«ng thøc C6H5-C2H5 cã A Cl2/a s A2 CuO. phenol và rượu etylic.88g Bài 3:Một dung dịch chứa 6. Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na cho 2. %C2H5OH=23.784lít H2 (đo ở 27. t H2SO 3 B1 B2 II.54g một đồng đẳng của phenol (đơn chức) trung hòa vừa đủ bởi 10ml NaOH 0. của A.859.256. Tính số mol HNO3 còn lại Đs:%C6H5OH=66. 750mm Hg). Tìm thành phần % về khối lượng của hỗn hợp Đs:%C6H5OH=60. %C2H5OH=36.4. %H2O=2. TOÁN PHENOL 4 1700 C P«lime Bài 1:Cho 62. C%HNO3 dư=10. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom dư thu được 17.5g.22g một rượu thơm đơn chức thu được 3. Tính tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp X Đs:nB:nC=12 Bài 6 : a/ Xác định thành phần % khối lượng hỗn hợp (A) gồm benzen. Phần 2 cho phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M a/ Viết các phản ứng xảy ra b/ Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp? Đs:%CH3OH=11. Hoµn thµnh s¬ ®å sau : Cl2 HO A B 2 A1 NaO H NaO H D CuO AgNO3/NH3 E A3 B3 O3.1(g) hỗn hợp (A) ở trên rồi cho lượng phenol này tác dụng với 630 (g) HNO3 Phản ứng hoàn toàn cho ra 1 sản phẩm thế duy nhât chứa 18.25M * 142.Để trung hòa a(g) hỗn hợp gồm B và một đồng đẳng tiếp theo C của B cần dùng 200(g) dung dịch NaOH nồng độ (6a/31)%. Gỉa sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.47.4g dung dịch gồm phenol.

324g hợp chất hữu cơ X (chứa C. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380ml dung dịch Ba(OH)2 0.2ml dung dịch NaOH 10% (D=1. O).2%. Để trung hòa các chất sau thí nghiệm phải dùng 180. Hai anken đó là 11 . Xác định thành phần hỗn hợp B. H.1M thì kết tủa cực đại. TRẮC NGHIỆM Câu 1c: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu).5kg nước Brom 3. Tìm CTPT của X biết rằng tỉ khối hơi của X so với He là 27 Bài 10: Hỗn hợp gồm axit benzoic và phenol làm mất màu vừa đủ 1. Còn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220ml dung dịch Ba(OH)2 0.05ml ta thấy kết tủa bị tan một phần đồng thời khối lượng bình tăng lên 1.14g.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.11 g/ml).

C. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. B.92 lít khí O2 (ở đktc). Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. B. Câu 5b: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X. C4H9OH và C5H11OH. Câu 8b: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1. 2. 30. axit axetic. CH3-CHOH-CH3. CH4O. C3H8O. Câu 6a: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit. mạch hở X. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1. C. Hai ancol đó là A. B.2 mol một ancol X no. Đốt cháy hoàn toàn 1. D. D. O = 16) A.5 gam chất rắn. C4H10O2. C2H6O. 2.3 mol CO2 và 0. Mặt khác. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. C.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện).625 lần khối lượng oxi. Công thức phân tử của X. 5. thu được 24. C. C. 3. Câu 9d: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D.9 và propan-1. C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. C. B. C3H8O2. 4. 60.4 gam nước. 4. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. B. B. Câu 10b: Cho 15. D. 1. C. chỉ thu được một anken duy nhất.8 và propan-1. Hai ancol đó là (cho H = 1. D. 3.60 gam. thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. thuộc cùng dãy đồng đẳng. propen và but-2-en (hoặc buten-2). C. 4. 58. CH3-CH2-CHOH-CH3. 3. mạch hở cần vừa đủ 17. C3H8O2. B. C2H5OH và C3H7OH. no. D. C2H6O. eten và but-1-en (hoặc buten-1). C2H6O. D. Câu 12a: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức.15 mol H2.2 gam Na. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). CH3-CO-CH3. 4. O = 16) A. CH3-CH2-CH2-OH. 5. B. sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). D. D. thu được 0.15 gam. Câu 11d: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. C3H7OH và C4H9OH.6 lít CO2 (ở đktc) và 5. C2H6O2.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. C = 12. C. 4. D. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. C.18%? (Cho H = 1. C2H5OH và C4H9OH. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. thu được chưa đến 0.9 và propan-1. D. CH3OH và C2H5OH. C = 12. O = 16. D. nếu cho 0. B. C3H5OH và C4H7OH.425 mol H2O. D. D. 9. mạch hở.30 gam Câu 7a: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Câu 15b: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol). O = 16. cho 0. đơn chức. B. Mặt khác.56 lít khí CO2 (ở đktc).25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). Công thức phân tử của X là A. Y là: A. C = 12.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức. C. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. C. C3H8O3. C4H8O. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 2.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. C. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C3H7OH.05M. C = 12. Câu 13b: Đốt cháy hoàn toàn 0. Na = 23) A. Câu 2d: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. sản phẩm chính thu được là 12 . C3H8O. C2H6O2. nước và etanol dư. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. C3H4O. B.2-điol. C3H6O. 4. 2. Câu 3a: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng). thu được 0. C3H8O2. B. 5. B. 48. C2H5OH và C4H9OH. Câu 4d: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4.75 gam. 4.2-điol Câu 14b: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. C3H7OH và C4H9OH.1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0. Công thức phân tử của X là A. 1. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A.3-điol. Công thức cấu tạo của X là A.9 và glixerol.

3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). B. B. Câu 17d: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng. R. sinh ra 64. D. X. C = 12. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. B. Câu 16c: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%.GV: Nguyễn Văn Thụ-0977722500 Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình A. CH3-CHOH-CH2OH (T). B. X. Giá trị của m là A. 650. HOCH2-CH2-CH2OH (Y). D. Câu 18a: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no. Y. Z. 13 .75). 7. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. O = 16. Ca = 40) A. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. 7. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. Z. C. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. C. 810. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng. D. HOCH2-CHOH-CH2OH (Z). Y.0. Z. T. Câu 19b: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X). X.0. 13. B. 550. 15. R. 8.4. 30. C.8 gam Ag. C.8. 9. D. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa.2. Giá trị của m là A. D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).8. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). C. 20. thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13. đơn chức. T. CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R). thu được 10 gam kết tủa.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là (cho H = 1. 750. T.0.5. T.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful