P. 1
Mã bệnh ICD-10

Mã bệnh ICD-10

5.0

|Views: 17,908|Likes:
Được xuất bản bởiTrần Lam
gg
gg

More info:

Published by: Trần Lam on Mar 08, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as XLS, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/15/2013

pdf

text

original

SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN TTYT HUYỆN MƯỜNG ẢNG

MÃ BỆNH (ICD-10)
Tên bệnh Diseases by categories Mã ICD-10 Codo

2

3

Chương VI: Bệnh của hệ thống thần kinh - Chapter VI: Diseases of the nervous system
X tuỷ từng mng -Multiple sclerosis Động kinh -Epilepsy Hội chứng động kinh đặc hiệu Đau dây thần kinh tọa Bệnh thần kinh liên sườn Đau đầu Đau nửa đầu Migraine Đau nửa đầu không tiền triệu( nhức đầu thông thường) Đau nửa đầu có tiền triệu( nhức đầu cổ điển) Trạng thái Đau nửa đầu liên tục Đau nửa đầu có biến chứng Đau nửa đầu khác Dây thần kinh ngoại biên của đầu mặt cổ Dây thần kinh ngoại biên của chi trên bao gồm vai Dây thần kinh ngoại biên của chi dưới bao gồm háng Dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực Dây thần kinh ngoại biên của bụng Thần kinh thị Thần kinh khứu Thần kinh thính giác Rối loạn Thần kinh khác

G00-G99
G35 G40 G40.5 M54.3 G58.0 R51 G43 G43.0 G43.1 G43.2 G43.3 G43.8 C47.0 C47.1 C47.2 C47.3 C47.4 C72.3 C72.2 C72.4 F48

SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN TTYT HUYỆN MƯỜNG ẢNG

MÃ BỆNH (ICD-10)
Tên bệnh Diseases by categories Mã ICD-10 Codo

2 Chương I: Bệnh nhiễm khuẩn và kí sinh vật - Chapter I: Certain infectious and parasistic diseases. Quai bị - Mumps Nhiễm Nấm da Bệnh nấm da khác Nhiễm nấm khác, chưa được phân loại Viêm da do nhiễm khuẩn

3

B26 B35 B35.8 B48 L30.3

Chương II: Khối u - Chapter II: Neoplasms
U tiền liệt tuyến -Neoplasm neoplasm of prostate khối u không xác định ở vú U da lành -Benign neoplasm of skin U vú lành -Benign neoplasm of breast

C00-D48
C61 N63 D22-D23 D24

Chương IV: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng chuyển hoá Chapter IV: Endocrine,Nutritional and metabolic diseases
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin Đái tháo đường phụ thuộc insulin

E00-E90
E11 E10

Chương VI: Bệnh của hệ thống thần kinh - Chapter VI: Diseases of the nervous system
Động kinh -Epilepsy Đau thần kinh tọa Đau đầu Đau nửa đầu Migraine Đau nửa đầu không tiền triệu( nhức đầu thông thường)

G00-G99
G40 M54.3 R51 G43 G43.0

Chương VII: Bệnh của mắt và phần phụ Chapter VII: Diseases of the eye and adnexa
Viêm mi mắt - Inflammation of eyelid Viêm giác mạc Viêm kết mạc mắt do chlamydia Viêm kết mạc do virus Viêm kết mạc Viêm kết mạc mạn Các bệnh khác của mắt và phần phụ mắt - Other diseases of the eye and adnexa (H02H22, H34-H36,H43-H48,H51,H53-H55,H59)

H00-H59
H00-H01 H16 A74.0 B30 H10 H10.4 H30-H32,

Chương VIII: Bệnh của tai và xương chũm Chapter VIII: Diseases of the ear and mastoid process Viêm tai giữa không nưng mủ Viêm tai giữa nưng mủ cấp Viêm tai giữa xuất tiết nhày mạn Viêm tai giữa xuất tiết mạn Viêm xương chũm cấp Viêm xương chũm Mạn

H60-H95 H65 H66.0 H65.3 H65.2 H70.0 H70.1

Hẹp van hai lá bẩm sinh Bệnh tim khác - Other heart diseases ( i51-I52) Hẹp hở van hai lá Hở van hai lá bẩm sinh Hở van động mạch chủ do thấp Hở van động mạch chủ bẩm sinh Trĩ - Haemorrhoids Viêm xoang mạn tính -Chronic sinusitis Bệnh mạn tính của amidan và của VA - Chronic diseases of tonsils and adenoids Chương XI: Bệnh của hệ tiêu hoá - Chapter XI: Diseases of the digestive system Loét dạ dày - hỗng tràng Viêm dạ dày tá tràng Viêm dạ dày và tá tràng Gastritis and duodenitis Thoát vị bẹn - Inguinal hernia Viêm bàng quang - Cystitis Viêm vòi trứng và viêm buồng trứng - Salpingitis and oophoritis Viêm nhiễm cổ tử cung - Inflamatory disease of cervix uteri Kinh nguyệt đều hay xuất hiện không đều Kinh nguyệt không đều khác Rối loạn mãn kinh và xung quanh mãn kinh khác - Menopausal other perimenopausal disorders Chương XVII: Dị dạng bẩm sinh, biến dạng của cromosom - Chapter XVII: Congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities Gai đôi cột sống - Spina bifida

I27-I43 I52.2 Q23.3 I06.1 Q23.1 I84 J32 J35 K00-K93 K28 K29 K29 K40 N30 N70 N72 N92 N92.5 N95 Q00-Q99 Q05

Chương X Các bệnh về răng, miệng
Sâu răng sâu răng tiến triển Sâu răng khác Sâu răng không xác định Viêm niệng loét hoại tử U hạt và sang thương dạng u hạt của niêm mạc miệng Viêm da quanh miệng K02 K02.3 K02.8 K02.9 A69.0 K13.4 L71.0 J3.1 J3.3 J3.4 J45.1 L20 L23 N13.2 N00 N30 N30.2 N17 N18 N99.0 P96.0 N20 N20.0

Chương XI Dị ứng
Viêm mũi dị ứng do phấn hoa Viêm mũi dị ứng khác Viêm mũi dị ứng không xác định hen không dị ứng Viêm da cơ địa dị ứng Viêm da tiếp xúc dị ứng

Chương XII Thận tiết niệu
Thận ứ nước do sỏi và niệu quản gây tắc nghẽn Hội chứng viêm cầu thận cấp Viêm bàng quang Viêm bàng quang mạn khác Suy thận cấp Suy thận mạn Suy thận sau can thiệp Suy thận bẩm sinh Sỏi thận và niệu quản Sỏi thận

Sỏi thận và sỏi niệu quản Sỏi niệu quản Sỏi đường tiết niệu dưới

N20.2 N20.1 N21 H70.0 H70.1 K10.0 J04 J32 J35 J45.9 J45 B00.2 J02 J06.0 J31 J31.2 J04 J04.0 J37.0 J18.0 J20

Chương XVI Xương
Viêm xương chũm cấp Viêm xương chũm mạn Viêm ổ răng xường hàm

Chương : XVI Tai mũi họng, phổi
Viêm thanh, khí quản cấp - Acute laryngitis and tracheitis Viêm xoang mạn tính -Chronic sinusitis Bệnh mạn tính của amidan và của VA - Chronic diseases of tonsils and adenoids Hen không xác đinh Hen (suyễn )

Viêm miệng- lợi và viêm Amydan- hầu do virus herpes
Viêm họng cấp Viêm họng thanh quản cấp Viêm mũi, viêm họng, viêm họng mạn Viêm họng mạn Viêm thanh quản và khí quản Viêm thanh quản cấp Viêm thanh quản mạn Viêm phế quản phổi Viêm phế quản cấp

SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN TTYT HUYỆN MƯỜNG ẢNG

MÃ BỆNH (ICD-10)
Tên bệnh Diseases by categories
2

Mã ICD-10 Codo
3

Chương I: Bệnh nhiễm khuẩn và kí sinh vật - Chapter I: Certain infectious and parasistic diseases.
Tả - Cholera Thương hàn, phó thương hàn -Typhoid and paratyphoid fevers Lả chảy do Shigella - Shigellosis Lỵ Amip(hội chứng lỵ) - Amoebiasis Iả chảy, viêm dạy dày, ruột non có nguồn gốc nhiễm khuẩn - Diarrhoea and gastroenteritis of presumed infectious origin. Các bệnh nhiễm khuẩn ruột khác-Other intestinal infectious diseases (A04-A05, A07A08) Uốn ván sơ sinh Uốn ván sản khoa Uôn Ván khác Sốt ban xuất huyết Brasil Sốt hồi qui Sốt hồi qui không đặc hiệu Sốt phát ban, không xác định Sốt phát ban, do đường tiêu hóa Sốt Dengue (Dengue cổ điển) Sốt xuất huyết Dengue Sốt xuất huyết độ I Sốt xuất huyết độ II Sốt xuất huyết độ III Sốt xuất huyết độ IV Sốt do virus khác, chưa phân loại Sốt rét Do plasmodium falcirum Sốt rét chưa xác định Sốt trong chuyển da, không xếp chỗ khác Sốt không rõ nguyên nhân sau đẻ Sốt không rõ nguyên nhân Sốt dai dẳng Co giật do sốt Nhiễm virut Héc-pét - Herpes viral infections Thủy đậu Viêm màng não do thủy đậu Viêm não do thủy đậu Thủy đậu với biến chứng khác Thủy đậu không biến chứng Đau thần kinh sau zona Sởi - Measles Viêm gan virut khác - Other viral hepatitis (b17-b19) A00 A01 A03 A06.0 A09 A02, A33 A34 A35 A48.4 A68 A69.9 A75.9 A88.0 A90 A91 A91.-1 A91.-2 A91.-3 A91.-4 A98 B50 B54 O75.2 O86.4 R50 R50.1 R56.0 B00 B01 B01.0 B01.1 B01.8 B01.9 G53.0 B05 B15,

Nhiễm HIV không có triệu chứng - Asymptomatic human immuno deficiency virus infection status Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng khác Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm virus khác Bệnh HIV dẫn đến vêm phổi do Pneumocytiscarinii Bệnh HIV dẫn đến đa nhiễm trùng Bệnh HIV dẫn đến Viêm phổi mô kẽ Lympho Bệnh HIV dẫn đến suy kiệt Quai bị - Mumps Nhiễm Nấm da Bệnh nấm râu và nấm da đầu Nấm móng Bệnh nấm da bàn tay Bệnh nấm da chân Bệnh nấm da thân Bệnh nấm da vảy xếp lớp Bệnh nấm da đùi Bệnh nấm da khác Nhiễm nấm khác, chưa được phân loại U sùi dạng nấm Viêm tai ngoài trong bệnh nấm Ăn nấm Giun onchocerca -Onchocerciasis Nhiễm giun móc Nhiễm giun chỉ Nhiễm giun đũa Nhiễn sán máng Nhiễn sán máng khác Nhiễn sán lá gan khác Nhiễn sán lá gan Nhiễn sán lá gan nhỏ Nhiễm sán Nhiễm sán lợn Nhiễm sán dây nhỏ hymenolepis Bệnh nhiễm khuẩn do súc vật lây sang người khác chưa được phân loại Bệnh nhiễm khuẩn khác chưa được phân loại Bệnh nhiễm khuẩn không xác định Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh nhiễm khuẩn, kí sinh vật khác, phân loại nơi khác Viêm phổi trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại Nhiễm khuẩn , không xác định Viêm da do nhiễm khuẩn Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ Nhiễm khuẩn (mủ) đĩa đệm Viêm cơ nhiễm khuẩn Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân Nhiễm khuẩn hệ tiết niệu, không xác định vị trí Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn kí sinh trùng

Z21 B20 B20.1 B20.3 B20.6 B20.7 B22.1 B22.2 B26 B35 B35.0 B35.1 B35.2 B35.3 B35.4 B35.5 B35.6 B35.8 B48 C84.0 H62.2 T62.0 B73 B76 B74 B77 B65 B65.8 B66 B66.0 B66.1 B68 B68.0 B71.0 A28.8 A48 A49.9 G05.2 J17.0 A48 A49.9 L30.3 M00 M46.3 M60.0 M68.0 N39.0 N43.1 N77.0

Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn kí sinh trùng phân loại nơi khác Nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung sau sảy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục trong khi có thai Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai Nhiễm khuẩn ối màng ối Nhiễm khuẩn sau đẻ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sau đẻ Nhiễm khuẩn vú kết hợp với đẻ Nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh Nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh do liên cầu khác không chỉ rõ Nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh do tụ cầu vàng Nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh do E.coli Nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh do vi khuẩn kị khí Bệnh nhiễm khuẩn bẩm sinh khác Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh Vàng da sơ sinh do nhiễm khuẩn ỉa chảy sơ sinh không do nhiễm khuẩn

N77.1 O08.0 O23 O23.0 O23.1 O23.2 O41.1 O85 O86.2 O91 P36 P36.1 P36.2 P36.4 P36.5 P37 P39.0 P39.3 P39.4 P58.2 P78.3

Chương II: Khối u - Chapter II: Neoplasms
U tiền liệt tuyến -Neoplasm neoplasm of prostate khối u không xác định ở vú Viêm đa cơ và da sau các khối u (C00-D48) Đau vú Nứt đầu vú phối hợp với đẻ U vú lành -Benign neoplasm of breast U cơ trơn tử cung -Leiomyoma of uterus U buồng trứng lành -Benign neoplasm of ovary U lành cơ quan tiết niệu - Benign neoplasm of urinary organs

C00-D48
C61 N63 M36.0 N64.4 O92.1 D24 D25 D27 D30

Chương III: Bệnh của máu , cơ quan tạo máu và cơ chế miễn dịch.Chapter III: Diseases of the blood and blood - forming organ and disorders involving the immune mechanism
Thiếu máu đề kháng không có nguyên hồng cầu sắc, được sác lập như vậy Thiếu máu thiếu sắt không dặc hiệu Thiếu máu do thiếu sắt -Iron deficiency anaemia Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu Các thiếu máu di truyền khác Thiếu máu bất sản bẩm sinh Thiếu máu bất sản vô căn
Thiếu máu do thiếu sắt -Iron deficiency anaemia Các thiếu máu thiếu sắt khác Các thiếu máu do thiếu Vitamin B12 Thiếu máu dinh dưỡng khác Thiếu máu do thiếu Protein

D50-D89
D46.0 D50.9 D50 D57.0 D57.1 D58 D61.0 D61.3 D50 D50.8 D51 D53 D53.0

Các thiếu máu do thiếu Vitamin C Thiếu máu do rối loạn men Các thiếu máu di truyền khác Cơn thiếu máu thoáng qua không xác định Thiếu máu cơ tim yên lặng Nhồi máu cơ tim do thiếu máu cục bộ Thiếu máu và nhồi máu thận Thiếu máu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ Thiếu máu của trẻ non tháng Thiếu máu não sơ sinh

D53.2 D55 D58 G45.9 I25.6 M62.2 N28.0 O99.0 P61.2 P91.0

Chương IV: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng chuyển hoá Chapter IV: Endocrine,Nutritional and metabolic diseases
Hội chứng thiếu Iod bẩm sinh Bướu giáp lan tỏa (Địa phương) Bướu giáp đa nhân (địa phương) do thiếu Iod Nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) - Thyrotoxicosis Tuyến giáp và tuyến nội tiết khác Bướu ác tuyến giáp Bướu lành tuyến giáp Tuyến giáp Suy giáp do thiếu Iod chưa biểu hiện lâm sàng Đục thủy tinh thể do đái tháo đường Hôn mê hạ đường huyết do đái tháo đường Đái tháo đường không xác định Đái tháo đường không phụ thuộc insulin Đái tháo đường phụ thuộc insulin Đái tháo đường sơ sinh Suy dinh dưỡng vừa và nặng do thiếu protein-năng lượng Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein-năng lượng Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein-năng lượng Suy dinh dưỡng do thiếu protein-năng lượng không đặc hiệu Suy dinh dưỡng thể teo Suy dinh dưỡng - Malnutrition Thiếu Vitamin A - Vitamin A deficiency

E00-E90
E00 E01.0 E01.1 E05 D09.3 C73 D34 D44.0 E02 H28.0 E15 E13 E11 E10 P70.2 E44 E44.0 E44.1 E46 E41 E40 E50

Chương V: Bệnh của hệ thống thần kinh - Chapter VI: Diseases of the nervous system
X tuỷ từng mng -Multiple sclerosis Động kinh -Epilepsy Hội chứng động kinh đặc hiệu Đau dây thần kinh tọa Bệnh thần kinh liên sườn Đau đầu Đau nửa đầu Migraine Đau nửa đầu không tiền triệu( nhức đầu thông thường) Đau nửa đầu có tiền triệu( nhức đầu cổ điển) Trạng thái Đau nửa đầu liên tục Đau nửa đầu có biến chứng Đau nửa đầu khác Lao hệ thần kinh

G00-G99
G35 G40 G40.5 M54.3 G58.0 R51 G43 G43.0 G43.1 G43.2 G43.3 G43.8 A17

Giang mai thần kinh bẩm sinh muôn(giang mai thần kinh ở người trẻ) Giang mai thần kinh bcó triệu chứng Bệnh Zoster với tổn thương hệ thần kinh khác Thầm kinh khứu Thầm kinh thị Thầm kinh thính giác Thầm kinh sọ não Thầm kinh ngoại biên và thần kinh vận động Rối loạn thần kinh khác Bệnh suy nhược thần kinh Bệnh dây thần kinh tam thoa Đau dây thần kinh tam thoa Bệnh dây thần minh mặt Đau dây thần kinh sau Zona Bệnh đám rối thần kinh cánh tay Teo cơ đau thần kinh Bệnh dây thần kinh liên sườn Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm Bệnh dây thần kinh ngoại biên khác Viêm thần kinh thị Viêm thần kinh tiền đình Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan Điếc thần kinh hai bên U xơ thần kinh (lành tính)

A50.4 A50.1 B02.2 C72.2 C72.3 C72.4 D33.3 D48.2 F48 F48.0 G50 G50.0 G51 G53.0 G54.0 G54.5 G58.0 G61 G64 H46 H81.2 H90 H90.3 Q85.0

Chương VI: Bệnh của mắt và phần phụ Chapter VII: Diseases of the eye and adnexa
Glôcôm (tăng nhãn ) Bẩm sinh Glôcôm thứ phát do viêm mắt Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt Nghi ngờ tăng Glocom mắt Viêm giác mạc Viêm kết mạc mắt do chlamydia Viêm kết mạc do virus Viêm kết mạc do virus khác Viêm kết mạc do virus không xác định Viêm kết mạc Viêm kết mạc mạn Đục thể thuỷ tinh thể người già Đục thể thuỷ tinh thể bắt đầu ở người già Đục thể thuỷ tinh thể vùng nhân ở người già Đục thủy tinh thể khác Đục thủy tinh thể trẻ em, người già và trước tuổi già Đục thủy tinh thể do chấn thương Đục thủy tinh thể biến chứng Đục thủy tinh thể do đái tháo đường (E10-E14)Với kí tự chung.3 Đục thủy tinh thể bẩm sinh Mù loà và giảm thị lực - Blindness and low vision Các bệnh khác của mắt và phần phụ mắt - Other diseases of the eye and adnexa (H02H22, H34-H36,H43-H48,H51,H53-H55,H59)

H00-H59
Q15.0 H40.4 H40.3 H40.0 H16 A74.0 B30 B30.8 B30.9 H10 H10.4 H25 H25.0 H25.1 H26 H26.0 H26.1 H26.2 H28.0 Q12.0 H54 H30-H32,

Chương VII: Bệnh của tai và xương chũm Chapter VIII: Diseases of the ear and mastoid process

H60-H95

Viêm tai giữa không nưng mủ Viêm tai giữa nưng mủ cấp Viêm tai giữa xuất tiết nhày mạn Viêm tai giữa xuất tiết mạn
Viêm xoang mạn tính -Chronic sinusitis

H65 H66.0 H65.3 H65.2
J32

Viêm xương chũm cấp Viêm xương chũm Mạn

H70.0 H70.1

Chương VIII: Bệnh của hệ tuần hoàn - Chapter IX: Diseases of the circulatory system
Nhồi máu cơ tim do thiếu máu cục bộ

I00-I99
M62.2 D64 A39.5 A52.0 B33.2 I50 P29.0 C38.0 F15 I00 I01 I01.2 I01.8 I02.0 I02.9 I09 I11 I11.0 I11.9 I13 I13.0 I13.1 I13.9 I21 I21.1 I21.3 I21.4 I21.9 I22 I23 I25.0 I25.1 I25.2 I25.3 I40 I49 I49.8 I49.9 I50.0

Các thiếu máu khác
Bệnh tim do não mô cầu Giang mai tim mạch Viêm tim do vius Suy tim Suy tim sơ sinh Tim Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác Thấp không ảnh hưởng đến tim Thấp ảnh hưởng đến tim Viêm cơ tim do thấp cấp Bệnh tim khác do thấp cấp Múa giật có ảnh hưởng đến tim Múa giật không ảnh hưởng đến tim bệnh tim khác do thấp bệnh tim do thấp cao huyết áp bệnh tim do thấp cao huyết áp, có suy tim (sung huyết) bệnh tim do thấp cao huyết áp, không suy tim (sung huyết) Bệnh tim và thận do cao huyết áp Bệnh tim và thận do cao huyết áp, có suy tim (sung Huyết) Bệnh tim và thận do cao huyết áp, có suy thận Bệnh tim và thận do cao huyết áp, không xác định Nhồi máu cơ tim cấp Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của vách dưới Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp ở vị trí không xác định Nhồi máu cơ tim dưới tâm mạc cấp Nhồi máu cơ tim cấp không xác định Nhồi máu cơ tim tiến triển một số biến chứng cảu nhồi máu cơ tim cấp Bệnh tim do xơ vữa động mạch, được mô tả như vậy Bệnh tim do xơ vữa động mạch Nhồi máu cơ tim cũ Phình tim Viêm cơ tim cấp Loạn nhịp tim khác Loạn nhịp tim xác định khác Rối loạn nhịp tim ,xác định khác Suy tim sung huyết

Hồng ban hình bản đồ trong thấp khớp cấp bệnh thấp khớp không xác định

L54.0 M79.0

Tăng huyết áp nguyên phát -Essential (primary) hypertension Suy tim - Heart failure Hẹp van hai lá Hẹp van hai lá do thấp Hẹp van hai lá bẩm sinh Bệnh tim khác - Other heart diseases ( i51-I52) Hẹp hở van hai lá Hở van hai lá bẩm sinh Hở van động mạch chủ do thấp Hở van động mạch chủ bẩm sinh Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch Hội chứng sau viêm tĩnh mạch Túi dãn tĩnh mạch bừu Dãn tĩnh mạch thực quản Dãn tĩnh mạch chi dưới - Varicose veins of lower extremities

I10 I50 I05.0 I05.1 I27-I43 I52.2 Q23.3 I06.1 Q23.1 I80 I87.0 I86.1 I85 I83

Chương IX: Bệnh của hệ tiêu hoá - Chapter XI: Diseases of the digestive system
Trĩ - Haemorrhoids Loét dạ dày - hỗng tràng Viêm dạ dày tá tràng Viêm dạ dày ruột không xác định khác Viêm dạ dày xuất huyết cấp Viêm dạ dày và tá tràng Gastritis and duodenitis Thoát vị bẹn - Inguinal hernia Thoát vị bẹn hai bên có tắc không hoại thư Thoát vị bẹn hai bên có hoại thư Các thoát vị khác - Other hernia Viêm tụy cấp Viêm tụy mạn khác

K00-K93
I84 K28 K29 K52 K29.0 K29 K40 K40.0 K40.1 K41K85 K86.1

(-K46)

Chương X: Bệnh của hệ thống cơ, xương và mô liên kết Chapter XIII: Diseases of the musculoskeletal system and connective tissue
Viêm khớp dạng thấp và viêm khớp khác - Rheumatoid arthritis, other inflamatory polyarthropaties Biến dạng các chi mắc phải - Accquired deformities of limbs Bệnh khác của cột sống - Other dorsopathies (M49, m53-m54) Viêm xương tuỷ - Osteomyelitis Viêm khớp dạng thấp xác định khác Viêm nhiều khớp Viêm khớp hoại tử (L40.5+) Các bệnh khớp đặc hiệu khác Bệnh khớp mạn tính sau thấp (Jaccoud) Tràn dịch khớp hay tái phát Các bệnh viêm khớp khác Thoái hóa đa khớp Có hạt Heberden (Có kèm tổn thương khớp) Thoái hóa khớp háng Thoái háo khớp gối Bệnh bên trong khớp gối Di lệch và bán trật khớp hay tái phát của khớp Co cứng khớp

M00-M99
M05-M14 M20- M21 M40M86 M06.8 M06.4 M07.1 M12 M12.0 M12.4 M13 M15 M15.1 M16 M17 M23 M24.4 M24.5

Cứng khớp Tràn dịch khớp Đau khớp Sai khớp vai Sai khớp ức đòn Sai khớp háng Sai khớp vai Sai khớp gối Bong gân và căng cơ (Xương mác)(Xương chày) Tổn thương phụ dây chằng khớp gối Sai khớp bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân Sai khớp cổ chân Sai khớp, bong gân, căng cơ tác động nhiều vùng cơ thể

M24.6 M25.4 M25.5 S43.0 S43.3 S73.0 S83.0 S83.1 S83.4 S93 S93.0 T03

Chương XI: Bệnh của hệ tiết niệu sinh dục - Chapter XIV: Diseases of the genitourinary system B212
Thận ứ nước do sỏi và niệu quản gây tắc nghẽn Hội chứng viêm cầu thận cấp Viêm bàng quang Viêm bàng quang mạn khác Suy thận cấp Suy thận mạn Suy thận sau can thiệp Suy thận bẩm sinh Sỏi thận và niệu quản Sỏi thận Sỏi thận và sỏi niệu quản Sỏi niệu quản Sỏi đường tiết niệu dưới Sỏi tiết niệu không xác định Sỏi bàng quang Sỏi niệu đạo Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp Sỏi túi mật không viêm túi mật Sỏi ống mật có viêm đường mật Viêm túi mật Sỏi tuyến tiền liệt Viêm bàng quang - Cystitis Quá sản tuyến tiền liệt - Hyperplasia of prostate Tràn dịch tinhmạc,u nang tinhdịch Hydrocele and spermatocele Thừa bao qui đầu, hẹp và nghẹt bao qui đầu - Redundant prepuce, phimosis and paraphimosis Viêm vòi trứng và viêm buồng trứng - Salpingitis and oophoritis Viêm nhiễm cổ tử cung - Inflamatory disease of cervix uteri Viêm niêm mạc tử cung -Endometriosis Tổn thương không viêm của buồng trứng, vòi fallope và dây chằng rộng - Noinflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad ligament Kinh nguyệt đều hay xuất hiện không đều Kinh nguyệt không đều khác Rối loạn mãn kinh và xung quanh mãn kinh khác - Menopausal other perimenopausal disorders

N00-N99
N13.2 N00 N30 N30.2 N17-N19 N18 N99.0 P96.0 N20 N20.0 N20.2 N20.1 N21 N20.9 N21.0 N21.1 K80.0 K80.2 K80.3 K81 N42.0 N30 N40 N43 N47 N70 N72 N80 N83 N92 N92.5 N95

Chương XII: Chửa,đẻ và sauđẻ - Chapter XV: Pregnancy, childbirth and the puerperium

O00-O99

Áp xe vú phối hợp với đẻ
Sản giật trong thời kỳ mang thai Đẻ non Đẻ thường một thai Đẻ thường ngôi đầu Đẻ thường ngôi mông Đẻ nhiều thai Đẻ thai hoàn toàn tự nhiên nhiễm khuẩn sau đẻ Sốt không rõ nguyên nhân sau đẻ Thai nghén tiếp tục tiến triển sau khi một hay nhiều thai bị chết lưu Thai chết vì nguyên nhân không rõ Chết tức thời Trẻ sinh ra chết khi sinh Trẻ sinh đôi một sống một chết Trẻ sinh đôi cả hai chết khi sinh Rong kinh lúc dậy thì Trẻ đẻ non khác Xẩy thai tự nhiên -Spontaneous abortion Rau tiền đạo Rau tiền đạo không chảy máu Rau tiền đạo có chảy máu Phù thai nghén Protein niệu thai nghén Đẻ tự nhiên đn gin -Single spontaneous delivery

O91.1 O15.2 O60 O80 O80.0 O80.1 O84 O84.0 O85 O86.4 O31.2 P95 R96.0 Z37.1 Z37.3 Z37.4 N92.1 P07.3 O03 044 O44.0 O44.1 O12.0 O12.1 O80

Chương XIII: Dị dạng bẩm sinh, biến dạng của cromosom - Chapter XVII: Congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities
Gai đôi cột sống - Spina bifida

Q00-Q99
Q05

Chương XVI: Triệu chứng, dấu hiệu và phát hiện bất thường lâm sàng, xét nghiệm - Chapter XV: Symptoms, signs and abnormal clinical and laboratory findings, not elsewhere classified
Đau bụng và khung chậu -Abdominal and pelvic pain Viêm ruột thừa cấp Viêm ruột thừa với viêm phúc mạc toàn bộ Viêm ruột thừa cấp với áp xe phúc mạc Sốt không rõ nguyên nhân -Fever of unknown origin

R00-R99
R10 K35 K35.0 K35.1 R50

Chương XIV: Vết thương, ngộ độc và kết quả của các nguyên nhân bên ngoàiChapter XIX: Iinjury, poisoning and certain other consequences of external causes
bỏng buốt Bỏng nắng Bỏng độ I Bỏng độ II Bỏng độ III Bỏng thân mình cấp Độ I Bỏng thân mình cấp Độ II Bỏng thân mình cấp Độ III Bỏng cấp I của vai và chi trên trừ cổ tay và bàn tay Bỏng cấp II của vai và chi trên trừ cổ tay và bàn tay

S00-T 98
G56.4 L55.0 L55.1 L55.2 T21.1 T21.2 T21.3 T22.1 T22.2

Bỏng cấp III của vai và chi trên trừ cổ tay và bàn tay Bỏng cấp I tại cổ chân và bàn chân Bỏng cấp II tại cổ chân và bàn chân Bỏng cấp II tại cổ chân và bàn chân Bỏng tổn thương ít hơn 10% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 10-19% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 20-29% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 30-39% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 40-49% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 50-59% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 60-69% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 70-79% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 80-89% bề mặt cơ thể Bỏng tổn thương ít hơn 90% hoặ hơn củabề mặt cơ thể

T22.3 T25.1 T25.2 T25.3 T31.0 T31.1 T31.2 T31.3 T31.4 T31.5 T31.6 T31.7 T31.8 T31.9

Chương XVII Các bệnh về răng, miệng
Sâu răng sâu răng tiến triển Sâu răng khác Sâu răng không xác định Viêm niệng loét hoại tử Viêm niệng rộp nước do virus đường ruột với phát ban viêm miệng do candida Bước các của sàn miệng Sàn trước miệng Môi khoang miệng và hầu Bước lành của hầu và miệng Sàn miệng Loạn trương lực cơ mặt miệng chưa rõ nguyên nhân Nang vùng miệng, không phân biệt lloại nơi khác Nang không do răng ccuar vùng miệng Viêm miệng Và sang thương liên quan Loét miệng tái diễn Viêm mô tế bào và áp xe cảu miệng Các bệnh khác của môi và niêm mạc miệng U hạt và sang thương dạng u hạt của niêm mạc miệng Viêm da quanh miệng Khe hở vòm miệng Khe hở vòm miệng cứng, hai bên Khe hở vòm miệng cứng, mộtbên Môi khô không xác định tổn thương nông của môi và khang miệng Vết thương của môi và khoang miệng Vật lạ trong miệng Bỏng tại miệng và hầu họng K02 K02.3 K02.8 K02.9 A69.0 B08.4 B37.0 C04 C04.0 D00.0 D10 D10.2 G24.4 K09 K09.1 K12 K12.0 K12.2 K13 K13.4 L71.0 Q35 Q35.0 Q35.1 R68.2 S00.5 S01.5 T18.0 T28.0 D69.0 H10.1 J30 J3.1 J3.2

Chương XVIII Dị ứng
Ban xuất huyết dị ứng Viêm kết mạc dị ứng cấp Viêm mũi do vận mạch và dị ứng Viêm mũi dị ứng do phấn hoa Viêm mũi dị ứng theo mùa khác

Viêm mũi dị ứng khác Viêm mũi dị ứng không xác định Hen chủ yếu do dị ứng hen không dị ứng Viêm da cơ địa dị ứng Viêm da tiếp xúc dị ứng Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tiếp xúc với da Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm Viêm da tiếp xúc dị ứng do hóa chất khác Mày đay dị ứng

J3.3 J3.4 J45.0 J45.1 L20 L23 L23.0 L23.1 L23.2 L23.3 L23.4 L23.5 L50.0 K70.3 B15 B15.0 B15.9 B16 B17 B17.1 B17.2 B18 K70.1 HK73.9 K75 D73.2 D73.3 R16 R16.2 C24.0 C22.1 K71.7 K74 K74.3 K74.4 K74.5 K74.6

Chương XIX: gan, lách
Xơ gan do rượu Viêm gan A cấp Viêm gan A có hôn mê gan Viêm gan A không hôn mê gan Viêm gan B cấp Viêm gan virus khác Viêm gan C cấp Viêm gan E cấp Viêm gan virus mạn Viêm gan do rượu Viêm gan mạn, không không xác định Bệnh viêm gan khác Lách to sung huyết mạn tính Áp xe lách Gan to và lách to không xếp ở phần nào khác Gan to kèm lách to không xếp ở phần nào khác Đường mật ngoài gan Carcinom đường mật trong gan Bệnh gan nhiễm độc có sợi hóa và xơ gan Xơ gan hóa sợi và xơ gan Xơ gan mật nguyên phát Xơ gan mật thứ phát Xơ gan mật không xác định Xơ gan khác và không xác định

Chương XXI Xương, khớp
Gãy nhiều xương của cơ thể: do lao động và giao thông -Fractures involving multiple body regions Sai khớp cổ tay Sai khớp bong gân và căng cơ của khớp dây trằng khuỷu tay Sai khớp đầu xương quay Sai khớp bong gân và căng cơ khớp và dây chằng khớp háng Sai khớp háng Sai khớp bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối Sai khớp xương chè Sai khớp gối Sai khớp cổ chân Gẫy xương không liền(khớp giả) T02 S53.1 S53 S53.0 S73 S73.0 S83 S83.0 S83.1 S93.0 M84.1

Bệnh tim do gù vẹo cột sống vẹo cột sống Viêm xương cột sống ở người lớn Hư cột sống ( Thoái hóa cột sống) Đau rễ thần kinh cột sống Chấn thương cột sống Gãy xương chậm liền Gãy xương ức Gãy xương đòn Gãy xương vai Gãy phức tạp xương đòn xương vai và xương cánh tay Gãy phần dưới xươngtay Gãy xương cẳng tay Gẫy xương ở phần trên của xương trụ Gẫy xương ở đầu trên xương quay Gẫy thân xương trụ Gẫy thân xương quay Gẫy cả xương trụ và xương quay Đa gẫy xương cẳng tay Sai khớp đầu xương quay Gẫy xương đốt bàn tay Gẫy xương ngón tay cái Gẫy xương đùi Gẫy cổ xương đùi Gẫy thân xương đùi Gẫy xương cẳng chân bao gồm cổ chân Gẫy xương bánh chè Gẫy đầu trên của xương chày Gẫy thân xương chày Gẫy xương đầu dưới xương chày Gẫy đơn thuần xương mác Gẫy xương phức tạp tại cẳng chân Sai khớp xương bánh chè Bong gân và căng cơ (Xương mác) (Xương chày) (tổn thương phụ dây trằng khớp gối Gẫy xương chi trên tầm chưa xác định Gẫy xương chi dưới tầm chưa xác định Gãy xương sườn bệnh xương hàm Bệnh xương bánh chè Trật khớp Bánh chè tái diễn Gai xương Loãn xương không kem gãy xương bênh lý Loãn xương sau mãn kinh Loãn xương do không vận động Loãn xương tự phát Các bệnh loãn xương khác Loãn xương trong các bệnh đã phân biệt ở nơi khác Viêm xương dạng đặc u nang xương đơn độc Các u nang khác của xương Cốt tủy viêm(Viêm xương tủy)

I27.1 M41 M42.1 M47 M54.6 M48.3 M84.2 S22.2 S42.0 S42.3 S42.7 S42.4 S52 S52.0 S52.1 S52.2 S52.3 S52.4 S52.7 S53.0 S62.2 S62.5 S72 S72.0 S72.3 S82 S82.0 S82.1 S82.2 S82.3 S82.4 S82.7 S83.0 S83.4 T10 T12 S22.3 K10.9 M22 M22.0 M25.7 M81 M81.0 M81.1 M81.5 M81.8 M82 M85.3 M85.4 M85.6 M86

Hoại tử xương phì đại xương Tiêu xương Lao xương Vỡ xương sọ xương mặt Vỡ xương má xương hàm nhiều vỡ của xương sọ xương mặt Vỡ xương hàm Bong gân và cơ căng cơ của xương sườn và xương ức Gãy xương vai và xương cánh tay Di chứng gẫy xương tay

M87 M98.3 M98.5 M90.0 S02 S02.4 S02.7 S02.6 S23.4 S42 T92.1 H70.0 H70.1 K10.0 W80 W79 J04 J11.8 J10.0 J32 J35 J45.9 J45 J46 K56.5 J36 J35 B00.2 J02 J06.0 J31 J31.2 J04 J04.0 J37.0 J18.0 J20 J41 J18.0 J12 J15.-1 J15.-2 J15.-3 B01.2 B05.2 B20.6 B22.1 J10.0 J12.8

Chương : XXII Tai mũi họng, phổi
Viêm xương chũm cấp Viêm xương chũm mạn Viêm ổ răng xường hàm

Hít nuốt dị vật khác gây tắc đường thở Hít nuốt và thức ăn gây tắc đường hô hấp
Viêm thanh, khí quản cấp - Acute laryngitis and tracheitis Cảm cúm với biểu hện khác không xác định danh virus Cảm cúm với viêm phổi Viêm xoang mạn tính -Chronic sinusitis Bệnh mạn tính của amidan và của VA - Chronic diseases of tonsils and adenoids Hen không xác đinh Hen (suyễn ) Cơn hen ác tính Dính ruột ( thành dải) có tắc nghẽn

Áp xe quanh amydal
Bệnh mạn tính của amidan và của VA - Chronic diseases of tonsils and adenoids

Viêm miệng- lợi và viêm Amydan- hầu do virus herpes
Viêm họng cấp Viêm họng thanh quản cấp Viêm mũi, viêm họng, viêm họng mạn Viêm họng mạn Viêm thanh quản và khí quản Viêm thanh quản cấp Viêm thanh quản mạn Viêm phế quản phổi Viêm phế quản cấp Viêm phế quản đơn thuần và viêm phế quản mạn nhày mủ Viêm phế quản phổi không xác định Viêm phổi do virus , không phân biệt nơi khác Viêm phổi độ I Viêm phổi độ II Viêm phổi độ III Viêm phổi độ do thủy đậu Sởi biến chứng viêm phổi Bệnh HIV dẫn đến viêm phổi RoPneumocystis Bệnh HIV dẫn đến viêm phổi kẽ lympho Cảm cúm với viêm phổi, Virus cúm được định danh Viêm phổi do virus khác

Viêm phổi độ do tụ cầu Viêm phổi thùy, không xác định Viêm phổi không xác định Lao phổi xác nhận về vi trùng học và mô học Tràn dịch màng phổi, không phân biệt nơi khác Viêm phổi nhẹ quán mẫn do bụi hữu cơ Áp xe phổi có viêm phổi Áp xe phổi không có viêm phổi Viêm phổi bẩm sinh Viêm phổi bẩm sinh do virus Viêm phổi bẩm sinh do Ecoli Viêm phổi bẩm sinh do các vi khuẩn khác Viêm tụy cấp Viêm tụy mãn do rượu Viêm tụy mãn khác Viêm tụy do quai bị Sỏi mật Sỏi ống mật và Viêm đường mật

J15.2 J18.1 J18.9 A15.6 J90 J67 J85.1 J85.2 P23 P23.0 P23.4 P23.6 K85 K86.0 K86.1 B26.3 K80 K80.3 T61.2 X48 X47 X45 X40 X41 Y19 Y16 Y12 A22 A22.1 A22.8 A22.0 I10 I15 I95 I95.0 O12 E15 E16.1 X20 T63.0

Chương XXIII: Ngộ độc
Ngộ độc cá và sò ốc Tai nạn ngộ bởi và phơi nhiễm chất diệt súc vật có hại Tai nạn ngộ bởi và phơi nhiễm các khí và hơi khác tai nạn ngộ độc và phơi nhiễm rượu Tai nạn ngộ độc do phơi nhiễm với thuốc giảm đau không có thuốc phiện, hạ nhiệt và chống thấp khớp Tai nạn ngộ độc do phơi nhiễm thuốc chốngđông an thần gây ngủ chống parkinson, tâm thần không được xếp ở loại nơi khác Ngộ độc và phơi nhiễm với hóa chất và chất có hại không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ Ngộ độc và phơi nhiễm chất dung môi hữu cơ và hologenat carbon và hơi của chúng không rõ ý đồ Ngộ độc phơi nhiễm thuốc mê và thuốc làm hưng phấn tinh thần (sinh hoang tưởng ) không xếp loại nơi khác không rõ ý đồ Bệnh than Bệnh than thể phổi Thể khác của bệnh than Bệnh than thể da

Chương XXIV: Huyết áp
Cao huyết áp vô căn ( nguyên phát) Cao huyết áp thứ phát Huyết áp thấp Hạ huyết áp không nguyên nhân Phù khi thai nghén( do thai nghén gây ra) và Protein niệu mà không có tăng huyết áp Hôn mê hạ đường huyết không do đái tháo đường Hạ đường huyết khác Tiếp xúc vơí rắn và thằn lằn độc Nọc độc rắn

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->