P. 1
1. Ma Truong THPT, Truong Nghe Nam 2012

1. Ma Truong THPT, Truong Nghe Nam 2012

|Views: 53|Likes:
Được xuất bản bởikidlove94nt

More info:

Published by: kidlove94nt on Mar 11, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/11/2012

pdf

text

original

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DANH MỤC
MÃ TRƯỜNG THPT, MÃ TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012
VÀ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂM 2012 CỦA CÁC TỈNH VÀ THÀNH PHỐ

HÀ NỘI, THÁNG 3-2012

1

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, MÃ TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 CỦA CÁC TỈNH VÀ THÀNH PHỐ

HÀ NỘI, THÁNG 3-2012

2

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo

DANH SÁCH CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Mã BTS 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Hà Nội Hồ Chí Minh Hải Phòng Đà Nẵng Hà Giang Cao Bằng Lai Châu Lào Cai Tuyên Quang Lạng Sơn Bắc Cạn Thái Nguyên Yên Bái Sơn La Phú Thọ Vĩnh Phúc Quảng Ninh Bắc Giang Bắc Ninh Hải Dương Hưng Yên Hoà Bình Hà Nam Nam Định Thái Bình Ninh Bình Thanh Hoá Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên -Huế Tên Sở Mã BTS 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 Quảng Nam Quảng Ngãi Kon Tum Bình Định Gia Lai Phú Yên Đắk Lắk Khánh Hoà Lâm Đồng Bình Phước Bình Dương Ninh Thuận Tây Ninh Bình Thuận Đồng Nai Long An Đồng Tháp An Giang Bà Rịa-Vũng Tàu Tiền Giang Kiên Giang Cần Thơ Bến Tre Vĩnh Long Trà Vinh Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Điện Biên Đăk Nông Hậu Giang Tên Sở

3

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI 1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại. 2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
TT Tỉnh, thành phố Mã vãng lai TT Tỉnh, thành phố Mã vãng lai

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

Thành phố Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Thành phố Hải Phòng Thành phố Đà Nẵng Tỉnh Hà Giang Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Lai Châu Tỉnh Lào Cai Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Bắc Cạn Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Yên Bái Tỉnh Sơn La Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Hải Dương Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Hoà Bình Tỉnh Hà Nam Tỉnh Nam Định Tỉnh Thái Bình Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Thanh Hoá Tỉnh Nghệ An Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Quảng Trị

A1 . A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 D0 D1 D2

33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64

Tỉnh Thừa Thiên-Huế Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Kontum Tỉnh Bình Định Tỉnh Gia Lai Tỉnh Phú Yên Tỉnh Đắc Lắc Tỉnh Khánh Hoà Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Phước Tỉnh Bình Dương Tỉnh Ninh Thuận Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh An Giang Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Kiên Giang Thành phố Cần Thơ Tỉnh Bến Tre Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau Tỉnh Điện Biên Tỉnh Đăk Nông Tỉnh Hậu Giang

D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 E0 E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 G0 G1 G2 G3 G4 G5 G6 G7 G8 G9 H0 H1 H2 H3 H4

4

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 01 HÀ NỘI Mã tỉnh 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A Mã trường 000 001 002 003 004 005 007 008 009 011 012 013 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 029 030 032 033 034 035 036 037 039 040 041 042 043 044 045 050 051 052 053 055 056 057 058 060 061 062 Tên trường TH PT Phan Đình Phùng THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình THPT Phạm Hồng Thái THPT Hà Nội-Amstecdam THPT DL Phùng Khắc Khoan THPT BC Liễu Giai THPT Việt -Đức THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm THPT DL Mari Quyri THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng THPT Trần Nhân Tông THPT Thăng Long THPT Đống Đa THPT Kim Liên THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa THPT Quang Trung- Đống Đa THPT BC Đống Đa THPT BC Phan Huy Chú THPT DL Đinh Tiên Hoàng THPT DL Hồ Tùng Mậu THPT DL Hà Nội THPT DL Văn Hiến THPT DL Anbe Anhstanh THPT DL Phan Bội Châu THPT DL Lê Thánh Tông THPT Chu Văn An THPT DL Đông Đô THPT Yên Hoà THPT BC Nguyễn Tất Thành THPT DL Lô Mô nô xốp THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm THPT DL Nguyễn Siêu THPT Chuyên ĐH SP HN THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân THPT DL Lương Thế Vinh THPT DL Hồ Xuân Hương THPT DL Ng.Trường Tộ THPT DL Lương Văn Can THPT DL Ngô Gia Tự THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN THPT Trương Định THPT Việt Ba THPT Hoàng Văn Thụ THPT DL Phương Nam THPT Nguyễn Gia Thiều THPT DL Vạn Xuân THPT DL Văn Lang THPT DL Lê Văn Thiêm THPT Xuân Đỉnh THPT Ng. Thị Minh Khai TH DL Huỳnh Thúc Kháng Địa chỉ 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình Số 50 phố Nam Cao Phố Nguyễn Văn Ngọc Phố Hoàng Minh Giám Xã Minh Phú – Sóc Sơn 50-52 Liễu Giai 47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm 8 phố Hai Bà Trưng 3 Trần Quốc Toản 174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng 15 phố Hương Viên 44 phố Tạ Quang Bửu Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ 195 ngõ Xã Đàn II 178 đường Láng 27/44 Ng. Phúc Lai 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng 67 Phó Đức Chính, Q. Ba Đình 48 đường Bưởi, Q. Ba Đình 131 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Số 9 Hai Bà Trưng, Q Hoàn Kiếm A1/ ngõ 102-Trường Chinh Số 21 Vũ Trọng Phụng, Đống Đa Số 40 Trần Cung, Cổ Nhuế, H.Từ Liêm Số 10 Thuỵ Khuê Số 8 Võng Thị, phường Bưởi 251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy 136 dường Xuân Thuỷ đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy Phố Trung Kính-Cầu Giấy 136 đường Xuân Thuỷ Ngõ 477, Nguyễn Trãi, T.Xuân 233 Khương Trung, Thanh Xuân Số 1 Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Ngõ 335 Nguyễn Trãi 182 đường Lương Thế Vinh 82-Lê Trọng Tấn-T.Xuân 182 đường Lương Thế Vinh 204 phố Tân Mai. Q. Hoàng Mai Phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai Lô18 khu đô thị Định Công 27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên 56 Hoàng Như Tiếp, Long Biên Số 10 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình 15 B/234 Ngô Gia Tự, Long Biên Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm Xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm Khu vực 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2

5

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 063 064 065 067 068 070 071 072 073 074 075 076 078 079 080 081 082 083 085 086 087 088 089 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 THPT DL Tây Đô THPT DL Trí Đức THPT DL Đặng Thai Mai THPT Ngọc Hồi THPT Ngô Thì Nhậm THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm THPT Dương Xá THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Yên Viên THPT DL Lý Thánh Tông THPT DL Lê Ngọc Hân THPT DL Bắc Đuống THPT Cổ Loa THPT Liên Hà THPT Vân Nội THPT Đông Anh THPT DL Phạm Ngũ Lão THPT DL An Dương Vương THPT Đa Phúc THPT Sóc Sơn THPT Kim Anh THPT Trung Giã THPT DL Lạc Long Quân THPT DL Hoàng Diệu THPT DL Hồng Hà THPT DL Ng. Đình Chiểu THPT DL Đào Duy Từ THPT DL Phan Chu Trinh THPT DL Bắc Hà- Đống Đa THPT DL Tô Hiến Thành THPT DL Ng. Văn Huyên THPT DL Hecman Gmeine THPT DL Hồng Bàng THPT DL Lê Hồng Phong THPT DL Đông Nam Á THPT DL Đông Kinh THPT DL Trần Quang Khải THPT DL Tây Sơn THPT BC Trần Quốc Tuấn THPT DL Lam Hồng THPT DL Tô Hiệu THPT DL Ngô Tất Tố THPT DL Nguyễn Du THPT D L Mạc Đĩnh Chi TTGDTX Ba Đình PT năng khiếu TDTT Hà Nội TTGDTX Hoàn Kiếm TTGDTX Hai Bà Trưng BTVH Tây Sơn TTGDTX Đống Đa BTVH Số 3 Đống Đa TTGDTX Tây Hồ TTGDTX Cầu Giấy Trường Nguyễn Viết Xuân Xã Mễ trì, Huyện Từ Liêm Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm Xã Hồng kỳ, Sóc Sơn Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì Xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm TT Yên Viên, Gia Lâm 76 Dốc Lã, Yên Thường, Gia Lâm Xã Đông Hội, huyện Đông Anh Xã Liên Hà, H Đông Anh Xã Vân Nội, H Đông Anh Khối 2C thị trấn Đông Anh Xã Vân Nội, H Đông Anh Khối 3A, t/ trấn Đông Anh Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn Xã Trung Giã, H Sóc Sơn Tổ 1 TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn Phố Cảm Hội, Hai Bà Trưng 780 Minh Khai-HBT Khu đô thị đền Lừ, Hoàng Mai 182 đường Lương Thế Vinh 481 đường Âu Cơ, Tây Hồ 1 ngõ 538 đường Láng Đ. Đa 43 Ngõ Thịnh Hào 1, Đống Đa 157 chùa Láng, Đ. Đa Số 1 Doãn Kế Thiện-Cầu giấy 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu giấy Đông Hội, Đông Anh 19 Cự Lộc-Thanh Xuân 16C Ng Tam Trinh- Hai Bà Trưng 1277 đường Giải phóng Phúc Đồng-Long Biên Xã Mỹ Đình-Từ liêm Xã Lam Hồng Sóc Sơn Xã Phú Thị-Gia Lâm Xã Uy Nỗ-Đông Anh Đại Thịnh, Mê Ninh Xã Thanh Xuân-Sóc Sơn Ngõ 294 phố Đội Cấn Ba Đình Số 14 Trịnh Hoài Đức-Ba Đình 47 Hàng Quạt-Hoàn Kiếm Số 14 phố Lê Gia Định HBT Đường Đại Cồ Việt-Hai Bà 5 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ-Đ Đa Ngõ 82 Ng.Phúc Lai-Đ Đa Phường Phú Thượng-Tây Hồ Ngõ 223 đg Xuân Thuỷ-C.Giấy Phường Yên Hoà-Cầu Giấy 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 2 2 2 2 2 NT 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

6

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 BTVH Công nghiệp nhẹ TTGDTX Thanh Xuân TTGDTX- Hoàng Mai BTVH Thạch Bàn BTVH Đình Xuyên TTGDTX Việt Hưng TTGDTX Từ Liêm TTGDTX Thanh Trì TTGDTX Đông Mỹ TTGDTX Phú Thị TTGDTX Đông Anh TTGDTX Sóc Sơn Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia THDL Hoàng Long THPT Tây Hồ THPT Nhân Chính THPT Lý Thường Kiệt THPT Đại Mỗ THPT Thượng Cát THPT Xuân Giang THPT Minh Phú THPT DL Ng.Thượng Hiền THPT DL Lý Thái Tổ THPT DL Ngô Quyền THPT Cầu Giấy THPT Trung Văn THPT DL Đoàn Thị Điểm THPT TT Việt úc- Hà Nội THPT TT Đại Việt THPT Hà Đông THPT Chuyên Nguyễn Huệ THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông THPT Quang Trung- Hà Đông THPT Phùng Hưng THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông Trung tâm GDTX Hà Tây THPT Sơn Tây THPT Xuân Khanh THPT Tùng Thiện Trường Hữu Nghị 80 PT Võ Thuật Bảo Long THPT Ng. Tất Thành – Sơn Tây Trung tâm GDTX Sơn Tây THPT Ba Vì THPT Quảng Oai THPT Bất Bạt THPT Ngô Quyền- Ba Vì THPT DT Nội Trú THPT Trần Phú THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì Trung tâm GDTX Ba Vì THPT Phúc Thọ THPT Vân Cốc THPT Ngọc Tảo Hữu Nghị T78 Số 21 ngõ 85 phố Hạ Đình TX 140 Bùi Xương Trạch-T. Xuân Phường Yên Sở-Hoàng Mai Phường Thạch Bàn-Long Biên Xã Đình Xuyên-Gia Lâm Phường Việt Hưng-Long Biên Xã Xuân Phương-Từ Liêm Xã Thanh Liệt-Thanh Trì Xã Đông Mỹ-Thanh Trì Xã Đặng Xá-Gia Lâm Xã Uy Nỗ-Đông Anh Thị Trấn Sóc Sơn Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy Xã Kim Nỗ, H Đông Anh Ngõ 143 An Dương Vương,T.hồ Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân P Thượng Thanh, Long Biên Thôn An Thái, huyên Từ Liêm Xã Thượng Cát, Từ Liêm Xã Xuân Giang, Sóc Sơn Xã Minh Phú, Sóc Sơn Xã Phú Minh, Sóc Sơn Đường Hoàng Ngân, Cầu Giấy Vĩnh Ngọc, Đông Anh Đường Nguyễn Khánh Toàn CG Xã Trung Văn- Từ Liêm Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm 301 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Phường Nguyễn Trãi Hà Đông Quận Hà Đông p, Nguyễn Trãi, Hà Đông P. Quang Trung, Hà Đông Phường Xa La, Hà Đông P. Phú Lãm, Hà Đông 23 Bùi Bằng Đoàn, Hà Đông Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyện Ba vì Huyên Ba Vì Huyện Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ 3 3 3 3 2 3 2 2 2 2 2 2 3 2 3 3 3 2 2 2 2 2 3 2 3 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 1 2 2 2 1 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

7

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 Trung tâm GDTX Phúc Thọ THPT Hồng Đức THPT Thạch Thất THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất THPT Phú Bình THPT Bắc Lương Sơn Trung tâm GDTX Thạch Thất THPT TT Minh Khai THPT Quốc Oai THPT Minh Khai THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai THPT DL Đông Nam á Trung tâm GDTX Quốc Oai DTNT - ĐH Lâm Nghiệp THPT Chương Mỹ A THPT Chương Mỹ B THPT Chúc Động THPT Xuân Mai THPT Ngô Sỹ Liên THPT Đặng Tiến Đông Trung tâm GDTX Chương Mỹ THPT Đan Phượng THPT Hồng Thái THPT Tân Lập Trung tâm GDTX Đan Phượng THPT Hoài Đức A THPT Hoài Đức B THPT Vạn xuân- Hoài Đức THPT Tư thục Bình Minh Trung tâm GDTX Hoài Đức THPT Thanh Oai A THPT Thanh Oai B THPT Nguyễn Du- Thanh Oai Trung tâm GDTX Thanh Oai THPT Mỹ Đức A THPT Mỹ Đức B THPT Mỹ Đức C THPT Hợp Thanh THPT Đinh Tiên Hoàng Trung tâm GDTX Mỹ Đức THPT ứng Hoà A THPT ứng Hoà B THPT Trần Đăng Ninh THPT Đại Cường THPT Lưu Hoàng THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà Trung tâm GDTX ứng Hoà THPT Thường Tín THPT Vân Tảo THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín THPT Tô Hiệu- Thường Tín THPT Lý Tử Tấn Trung tâm GDTX Thường Tín Huyện Phúc Thọ Huyện Phúc Thọ Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất Huyện Quốc oai Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai Huyên Quốc Oai Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ Huyên Chương Mỹ Huyện Đan Phượng Huyện Đan Phượng Huyện Đan Phượng Huyện Đan Phượng Huyện Hoài Đức Huyện Hoài Đức Huyện Hoài Đức Huyện Hoài Đức Huyện Hoài Đức Huyện Thanh Oai Huyện Thanh Oai Huyện Thanh Oai Huyện Thanh Oai Huyện Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức Huyện Mỹ Đức Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện ứng Hoà Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

8

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1B 1B 1B 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 THPT Phú Xuyên A THPT Phú Xuyên B THPT Tân Dân THPT Đồng Quan THPT Ng. Bỉnh Khiêm Trung tâm GDTX Phú Xuyên THPT Tiền Phong THPT Tự Lập THPT Mê Linh THPT Quang Minh THPT Yên Lãng THPT Tiến Thịnh Trung tâm GDTX Mê Linh Học Viện Âm nhạc Quốc Gia Cao đẳng Nghệ thuật HàNội Trung học Xiếc Trung Ương THPT TT Trí Việt THPT Mai Hắc Đế Trường Quốc Tế HOZIZON THPT Quốc Tế Việt Nam THPT ALFRED NOBEL THPT NEWTON THPT Bắc Thăng Long THPT Xuân Thuỷ THPT Minh Trí THPT Xa La THPT Nguyễn Trực THPT Bắc Hà, Thanh Oai CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội CĐ nghề Hùng Vương CĐ nghề Phú Châu CĐ nghề Thăng Long CĐ nghề Trần Hng Đạo CĐ nghề Văn Lang Hà Nội CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội TC Cơ khí 1 Hà Nội TC nghề may và thời trang Hà Nội TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội TC nghề đồng hồ - điện tử - tin học Hà Nội TC nghề T thục Formach TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long TC nghề Dân lập Quang Trung TC nghề Dân lập Cờ Đỏ Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh Hào Nam- Đống Đa Số 7 phố Hai bà Trưng- Hoàn Kiếm Mai dịch Cầu Giấy Trung Văn, Từ Liêm 25 A ngõ 124 Vĩnh Tuy, HBT ngõ 15 huỳnh Thúc Kháng, Đ Đa 170 Phạm văn Đồng Khu Đô thị Trung Hoà, T Xuân Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm Xã Kim Chung Đông Anh Xã Xuân Phương, Từ Liêm Xã Minh Trí Sóc Sơn Xa la Hà Đông Thị Trấn Quốc Oai Kim Bài Thanh Oai 131 phố Thái Thịnh, Q. Đống Đa, Hà Nội 324 đg Bưởi, Phờng Vĩnh Phúc, Q.Ba Đình, Hà Nội Số 104, đường Hoàng Quốc Việt, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Tổ 45, TT Đông Anh, Đông Anh,Hà Nội Số 24, khu TT khí tượng thủy văn, ngõ 4, Phố Phạm Tuấn Tài, Cầu Giấy, Hà Nội Xóm1, xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, Hà Nội Xã Tây Mỗ, huyện Từ Liêm, Hà Nội 15A Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trng, Hà Nội Xã Minh Khai, Huyện Từ Liêm, Hà Nội Số 28 tổ 47, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội 56 Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội Số 6, ngõ Lệnh C, Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội 55 Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Thị trấn Văn Điển - Huyện Thanh trì - Hà Nội Thôn Tân Mỹ, xã Mỹ Đình, Huyện Từ Liêm, Hà Nội 16C đờng Tam Trinh, quận Hoàng Mai, Hà Nội Xã Tây Mỗ, Huyện Từ Liêm, Hà Nội Số 28 Ngõ 20, Trơng Định, Quận Hai Bà Trng, Hà Nội 104 Hoàng Quốc Việt, xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm, Hà Nội Thôn Bình An, xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 3 3 3 2 3 3 3 3 2 2 2 2 3 2 NT 2 NT 3 3 3 2 2 2 2 3 3 2 2 3 3 3 2 2 3 2 3 2 2 3 2

TC nghề Giao thông Vận tải 5B12A, Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội TC nghề Dân lập Công nghệ và Nghiệp vụ tổng Khu UBND Đại Mỗ, Xóm Chợ, xã Đại Mỗ, Huyện Từ hợp Hà Nội Liêm, Hà Nội

9

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1A 1A 1A 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 Tầng 3, toà nhà Intracom, Lô C2F, khu tiểu thủ công nghiệp, quận Cầu Giấy, Hà Nội TC nghề Du lịch Hà Nội Số 24 Ngõ 85 Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội Ngõ 28, tầng 2, chung c nhà F, Xuân La, Tây Hồ, Hà TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT Nội 35 B Nguyễn Huy Tởng, phờng Thanh Xuân Trung, TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor quận Thanh Xuân, Hà Nội TC nghề thông tin và truyền thông hà nội Số 30 Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội CĐ nghề kỹ thuật công nghệ LOD - Phân hiệu Số 924 đờng Bạch Đằng, Phờng Thanh Lơng, Quận Hai Hà Nội Bà Trng, Hà Nội Toà nhà Đông Dương, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, TC nghề quốc tế đông dơng - Phân hiệu Hà Nội huyện Từ Liêm, Hà Nội CĐ nghề điện Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội TC nghề Việt úc CĐ Kỹ thuật thiết bị y tế CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ CĐ nghề đường sắt I CĐ nghề cơ điện Hà Nội CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam CĐ nghề Long Biên CĐ nghề VIGLACERA TC nghề số 17 TC nghề Công đoàn Việt Nam TC nghề Công trình I TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long TC nghề Cơ khí xây dựng TC nghề Công nghệ ôtô TC nghề số 10 TC nghề số 18 CĐ nghề bách Khoa CĐ nghề kỹ thuật - công nghệ - kinh tế SimCo Sông Đà TC nghề Tổng hợp Hà Nội TC nghề số I Hà Nội TC nghề T thục Điện tử - Cơ khí và Xây dựng Việt Hàn TC nghề Nhân lực Quốc tế TC nghề t thục Âu Việt TC nghề Công nghệ Tây An TC nghề Sơn Tây TC nghề Vân Canh TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ TC nghề Thăng Long TC nghề Phùng Khắc Khoan Số 1 Ngõ 89, Phơng Mai, Q.Đống Đa, Hà Nội Tổ 59, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội P. Thượng Thanh, Quận Long Biên, Hà Nội 160 Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Xã Dơng Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội 2/765 đờng Nguyễn Văn Linh, phờng Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội Số 92 phố Vĩnh Phúc, Phờng Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội Ngõ 228 đờng Lê Trọng Tấn, Khu đô thị mới Định Công, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 21 ngõ 167 đờng Tây Sơn, Quang Trung, Quận Đống Đa, Hà Nội Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xóm 1, xã Đông Ngạc, H.Từ Liêm, Hà Nội Số 73 Đờng Cổ Bi, xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội 83 Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Số 101 Tô Vĩnh Diện, Khơng Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Huỳnh Cung, X.Tam Hiệp, H.Thanh trì, Hà Nội Xã Đức Thợng, huyện Hoài Đức, Hà Nội Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Q.Hà Đông, Hà Nội Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xã Cao Dơng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Xã Tân Hội, Huyện Đan Phợng, Hà Nội Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Minh Cường, Huyện Thờng Tín, Hà Nội Số 46 phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội 3 3 3 3 3 3 2 2 3 2 3 3 2 3 3 3 3 2 2 2 3 3 2 2NT 2NT 3 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 3 2NT 2NT 2NT 2NT 3 3 3

TC nghề T thục ASEAN Xã Tiến Xuân, Huyện Thạch Thất , Hà Nội TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Quang Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Hà Nội Minh TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex Xã Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nội Km16+500 quốc lộ 1A, Duyên Thái, Thường Tín, Hà TC nghề Việt Tiệp Nội CĐ nghề Giao thông vận tải Trung ương I Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Tây TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Trường Nghệ thuật Quân đội THPT Hà Thành THPT Hà Nội Academy Đường Nguyễn Chí Thanh Đống Đa, Hà Nội Số 66 Đội Cấn, Ba Đình Khu đô thị Cipputra- Tây Hồ

10

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
1B 339 THPT Trần Đại Nghĩa Huyện Chương Mỹ 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 02. TP.HỒ CHÍ MINH Mã tỉnh 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 Tên trường THPT Trưng Vương THPT Bùi Thị Xuân THPT Tenlơman THPT Trần Đại Nghĩa THPT Lương Thế Vinh THPT Giồng Ông Tố THPT Thủ Thiêm THPT Lê Qúy Đôn THPT Ng T M Khai THPT Marie-Curie TT KTTHHN Lê T H Gấm THPT Nguyễn T Diệu THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT Lê Hồng Phong THPT Hùng Vương THPT Trần Khai Nguyên THPT NK ĐH KHTN THPTThực hành/ĐHSP THPT Trần Hữu Trang THPT Mạc Đỉnh Chi THPT Bình Phú THPT Lê Thánh Tôn THPT Ngô Quyền THPT Tân Phong THPT LươngVănCan THPT Ngô Gia Tự THPT Tạ Quang Bửu THPT TNKTDTT Nguyễn Thị Định THPT Nguyễn Huệ THPT Phước Long THPT Long Trường THPT Ng Khuyến THPT Nguyễn Du THPT Ng An Ninh THPT Sương Ng ánh THPT Diên Hồng THPT Nguyễn Hiền THPT N Kỳ K Nghĩa THPT Võ Trường Toản THPT Thạnh Lộc THPT Trường Chinh THPT Gò Vấp THPT NgTrungTrực THPT Ng Công Trứ Địa chỉ 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm Q1 73 -75 Bùi Thị Xuân Q1 8 Trần Hưng Đạo Q1 53 Nguyễn Du Q1 131 Cô Bắc Q1 Nguyễn Thị Định P Bình TrưngTây Q2 Khu An Phỳ-An Khỏnh, P.An Phỳ, Q2 110 Nguyễn Thị Minh Khai Q3 275 Điện Biên Phủ Q3 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Q3 147 Pasteur Q3 12 Trần Quốc Toản Q3 364 Nguyễn Tất Thành Q4 209 Tôn Thất Thuyết Q4 235 Nguyễn Văn Cừ Q5 124 Hồng Bàng, Q5 225 Nguyễn Tri Phương Q5 153 Nguyễn Chí Thanh Q5 280 An Dương Vương Q5 276 Trần Hưng Đạo B Q5 458 Hùng Vương Q6 84/47 Lý Chiêu Hoàng Q6 Đường 17 P.Tân Kiểng Q7 1360 Huỳnh Tấn Phát Q7 19F KDC Nguyễn V Linh, Tân Phong Q7 173 Chánh Hưng Q8 360E Bến Bình Đông Q8 909 Tạ Quang Bửu Q8 Đường 41 Phường 16, Q8 Chân Phúc Cầm, Long Thạnh Mỹ Q9 Dương Đình Hội, P Phước Long Q9 309 Võ Văn Hát Phước Hiệp, P Long Trường, Q9 514 Nguyễn Tri Phương Q10 XX1 Đồng Nai CX Bắc Hải Q10 93 Trần Nhân Tôn Q10 249 Hoà Hảo Q10 11 Thành Thỏi p.14 Q10 3 Dương Đình Nghệ Q11 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ Q11 KP1 Phường Hiệp Thành Q12 487, KP2 Phường Thạnh Xuân Q12 Số 1 đường DN11, KP4, P. Tân Hưng Thuận, Q12 90A Nguyễn Thái Sơn Q Gò Vấp 9/168 Đường Lê Đức Thọ Q Gò Vấp 97 Quang Trung Q Gò Vấp Khu vực 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3

11

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 085 086 087 088 089 090 091 092 093 THPT NgThựơngHiền THPT Ng Thái Bình THPT Ng Chí Thanh THPT Lý Tự Trọng THPT Tân Bình THPT Trần Phú THPT Thanh Đa THPT Võ Thị Sáu THPT PhanĐăng Lưu THPT Hoàng HoaThám THPT Gia Định THPT Phú Nhuận THPT Hàn Thuyên THPT Ng Hữu Huân THPT Hiệp Bình THPT Thủ Đức THPT Tam Phú THPT An Lạc THPT Đa Phước THPT Lê Minh Xuân THPT Bình Chánh THPT Củ Chi THPT Trung Phú THPT Quang Trung THPT Trung Lập THPT An Nhơn Tây THPT Tân Thông Hội THPT Phú Hòa Thiếu Sinh Quân THPT Lý Thường Kiệt THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT Bà Điểm THPT Nguễn Văn Cừ THPT Nguyễn Hữu Tiến THPT Long Thới THPT Cần Thạnh THPT Bình Khánh THPT DL Đăng Khoa Năng Khiếu Thể dục thể thao THPTDL N Bỉnh Khiêm THPTDL Huỳnh Thúc Kháng THPTDL Á Châu THPTDL An Đông THPTDL Thăng Long THPTDL Khai Trí THPTT Phan Bội Châu THPTDL Ngô Thời Nhiệm Trung cấp Hồng Hà 544 CMT8 Q Tân Bình 913-915 Lý Thường Kiệt Q Tân Bình 189/4 Hoàng Hoa Thám Q Tân Bình 390 Hoàng Văn Thụ Q Tân Bình 97/11 Nguyễn Cửu §µm, P.Tân Sơn Nhỡ, Q Tân Phú 3 Lê Thúc Họach P. Phú Thọ Hòa, Tân Phú Lô G CX Thanh Đa Q Bình Thạnh 95 Đinh Tiên Hoàng Q Bình Thạnh 27 Nguyễn Văn Đậu Q Bình Thạnh 6 Hoàng Hoa Thám Q Bình Thạnh 195/29 XV Nghệ Tĩnh Q Bình Thạnh 5 Hoàng Minh Giỏm p.9 Q Phú Nhuận 184/7 Lê Văn Sĩ Q Phú Nhuận 11 Đoàn Kết , P. Bình Thọ Q Thủ Đức 63 Hiệp Bình, KP6, Hiệp Bình Phước, Q Thủ Đức 166/24 Đặng Văn Bi, P Bình Thọ, QThủ đức 31 Phó Ch©u phêng Tam Phó Q Thủ Đức 319 Kinh Dương Vương, PAn Lạc, Bình Tân D14/410A QL 50, Xã Đa Phước H Bình Chánh G11/1,Âp 7 Xã Lê Minh Xuân, Bình Chánh D17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh H Bình Chánh Khu Phố 1 Thị trấn H Củ Chi ấp 12 xã Tân Thạnh Đông, H Củ Chi Xã Phước Thạnh H Củ Chi Xã`Trung Lập Thượng H Củ Chi 227 Tỉnh Lộ 7 xã An Nhơn Tây H Củ Chi. Âp Bàu Sim, xó Thông Tân Hội H Củ chi ấp Phú Lợi xã Phú Hòa Đông H Củ chi ấp Bến đình, Xã Nhuận đức H Củ chi Xã Thới Tam Thôn H Hóc Môn Số 7 Nguyễn Ảnh Thủ, Trung Chánh, Hóc Môn Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, xã Bà Điểm, H Hóc Môn 19B1Ng Văn Bứa, xã XuânThới Sơn Hóc môn 9A ấp 7 xã Đông Thạnh, Hóc môn 280 Nguyễn Văn Tạo, Long Thới H Nhà Bè Duyên Hải, TT Cần Thạnh H Cần Giờ Bình An, Bình Khánh H Cần Giờ 571 Cô Bắc P.Cầu Ông Lãnh, Q1 43 ĐIện Biên Phủ, P Đa Kao Q1 140 Lý Chính Thắng Q3 249/108 Tõn Kỳ Tõn Qỳi p.Tõn Thới Nhỡ Q.Tõn Phỳ 226A Pasteur Q3 91 Nguyễn Chí Thanh Q5 118-120 Hải Thượng Lãm Ông Q5 133 Nguyễn Trãi Q5 293-299 Nguyễn Đình Chi Q6 65D Hổ Bá Phấn,P. Phước Long A Q9 700A Lờ Hồng Phong,p.12, Quận 10 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 2 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

12

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 094 096 097 098 099 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 THPT TT Vạn Hạnh THPTDL Phạm Ngũ Lão THPTDL Hermann Gmeiner THPT DL Hồng Đức THPTDL Nhân Văn THPT Nguyễn Tất Thành THCS-THPT Trí Đức THPT DL Nguyễn Khuyến THPT DL Trương Vĩnh Ký THPT DL Hoà Bình THPTDL Thái Bình THPTDL Thanh Bình THPTDL Bắc Sơn THPTDL Việt Thanh THPT DL Hưng Đạo THPTDL Đông Đô THPTDL Phan Hữu ích Tiểu học,THCS và THPT Quốc tế THPT DL Duy Tân THPTDL Hồng Hà THPTDL Phương Nam THPT DL Ngôi Sao THPTTT Phan Châu Trinh TTGDTX Quận 1 TTGDTX Quận 2 TTGDTX Quận 3 TTGDTX Quận 4 TTGDTX Quận 5 TTGDTX Quận 6 TTGDTX Quận 7 TTGDTX Quận 8 TTGDTX Quận 9 TTGDTX Quận 10 TTGDTX Quận 11 TTGDTX Quận 12 TTGDTX Quận Gò Vấp TTGDTX Quận Tân Bình TTGDTX Quận Tân Phú TTGDTX Quận Bình Thạnh TTGDTX Quận Phú Nhuận TTGDTX Quận Thủ Đức TTGDTX Quận Bình Tân TTGDTX H. Bình Chánh TTGDTX Huyện Củ Chi TTGDTX Huyện Hóc Môn 781E Lê Hồng Phong nối đài Q10 6 Phạm Ngũ Lão Q Gò Vấp Tân Sơn, P12 Q Gò Vấp 8 Hồ Đắc Di, P Tây Thạnh Q Tân Phú 17 Kỳ Sơn, P. Sơn kỳ, Q Tân Phú 249C Nguyễn Văn Luông, P.11, quận 6 1333A Thoại Ngọc Hầu, P Hòa Thạnh Q Tân Phú 132 Cộng Hoà,Q Tân Bình 110 Bành Văn Trân, Q Tân Bình 108 Bầu Cát, Q Tân Bình 236/10 Nguyễn Thái Bình, Q Tân Bình 192/12 Nguyễn Thái Bình, Q Tân Bình 102 Bàu Cát 5, P14, Q Tân Bình 261 Cộng Hòa P13, Q Tân Bình 103 Nguyễn Văn Đậu,Q Bình Thạnh 12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q Bình Thạnh 480/81A Lê Quang Định, Q Bình Thạnh 305 Nguyễn Trọng Tuyển Q Phú Nhuận 106 Nguyễn Giản Thanh, P.15 Q10 2 Trương Quốc Dung P8, Q Phú Nhuận KP6, P. Trường Thọ Q Thủ Đức Đường 18 P.Bình Trị Đông B Bình Tân 12 Đường 23 ,Bình trị Đông,Q Bình Tân 16A Nguyễn Thị Minh Khai Q1 KP2 Nguyễn Thị Định, P. An Phú,Q2 204 Lý Chớnh Thắng, P9, Q3 64 Nguyễn Khoái Q4 770 Nguyễn Trãi Q5 743/15 Hồng Bàng, P6, Q6 Lô K, KP5, Phường Tân Thuận Tây Q7 381 Tùng Thiện Vương Q8 3 Quang Trung P. Hiệp phú Q9 461 Lê Hồng Phong Q10 1549 Đường 3/2 Q11 Số 2 bis Tổ 7, KP3 Tụ Ký, P. Tõn Hiệp Chỏnh, Q12 107/1A Thống Nhất Q Gò Vấp 95/55 Trường Chinh Q Tân Bình 211/53 Vườn lài Q Tân Phú 10 Vũ Tùng Q Bình Thạnh 109 Phan Đăng Lưu Q Phú Nhuận 25/9 Võ Văn Ngân Q Thủ Đức 31A Hồ Học Lãm, P An Lạc Q Bình Tân Xã An Phú Tây H Bình Chánh Khu phố 3 Thị trấn H Củ Chi Đường Đỗ Văn Dậy Âp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp, H Hóc Môn 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2

13

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 TTGDTX Huyện Nhà Bè TTGDTX Huyện Cần Giờ TTGDTX Lê Quí Đôn TTGDTX Chu Văn An TTGDTX Gia Định TTGDTX TN xung phong TT.HT Người tàn tật THPT Vĩnh Viễn BTVH CĐKT Cao Thắng BTVH Tôn Đức Thắng BTVH/ ĐH Ngọai Thương Nhạc Viện TP HCM CĐ Sân Khấu Điện ảnh CĐ GTVT 3 CĐ BC CN&QTDN CĐ KT KT Công Nghiệp 2 CĐ Tài chính Hải quan ĐH Công nghiệp ĐH DL Hồng Bàng ĐH DL Văn Hiến THKT Nông Nghiệp TH Múa CĐ Giao thông Vận tải CĐ Kỹ thuật Phú Lâm THKTNV Nguyễn Hữu Cảnh THCN L.Thực T.Phẩm TCKTNV Nam Sài Gòn CĐ Công nghệ Thủ Đức CĐ Kinh Tế CĐKT Lý Tự Trọng Trung cấp Quang Trung THPT TT Quốc văn Sài gòn THPT Nam Sài gòn THPT Trần Hưng Đạo Song ngữ Quốc tế Horizon THPT DL Úc Châu THPT TT Nam Mỹ THPT TT Đông Du THPT DL Châu á Thái Bình Dương THPT DL Bắc Mỹ THPT DL Minh Đức THPT TT Tân Phú THPT Tây Thạnh THCS và THPT Lạc Hồng THPT TT Hiền Vương THPTTT Trần Nhân Tông THCS-THPT Hoa Lư THPT Quốc Trí Xã Nhơn Đức H Nhà Bè Xã Cần Thạnh H Cần Giờ 94 Nguyễn Đình Chiểu Q1 546 Ngô Gia Tự Q5 153 Xô Viết Nghệ Tĩnh Q Bình Thạnh 10/12 Lạc Long Quõn p.9 Q. Tõn Bỡnh 215 Võ Thị Sáu, Q3 481/5-7-11 Trường Chinh, p14, quận Tân Phú 65 Hùynh Thúc Kháng Q1 37/3-5 Ngô Tất Tố P21, Q Bình Thạnh 55A Phan Đăng Lưu Q Phú Nhuận 112 Nguyễn Du Q1 125 Cống Quỳnh Q1 569 An Dương Vương Q6 Trần Văn Trà KP1 P Tân Phú Q7 P Phước Long B Q9 B2/1A đường 385, P.Tăng Nhơn Phú A, Q9 12 Nguyễn Văn Bảo Q Gò Vấp 3 Hoàng Việt Q Tân Bình A2 Đường D2 Văn Thánh Bắc Q Bình Thạnh 40 Đinh Tiên Hoàng Q1 155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa Q3 252 Lý Chính Thắng Q3 215-217 Nguyễn Văn Luông Q6 58 Huỳnh Tấn Phát Q7 296 Lưu Hữu Phước P15 Q8 3-5 Huỳnh Thị Phụng Q8 43 Võ Văn Ngân, Quận Thủ đức 33 Vĩnh Viễn Q10 390 Hoàng Văn Thụ Q Tân Bình 106 Đường 34. p. bỡnh trị đông B quận Bỡnh Tõn 1035B Trịnh Đình Trọng, F Hòa Thạnh, Quận Tân Phú Khu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng. F Tân Phú, Quận 7 88/955E Lê Đức Thọ, P6, Q. Gò Vấp 2 Lương Hữu Khánh, P. Phạm Ngũ Lão, Q1 32A Trương Định, P7, Quận 3 23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển P5 quận 8 1908 Lạc Long quân P.10 Quận Tân Bình 33 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1 Số 1 đường 5A KDC Trung Sơn, H. Bỡnh Chỏnh 277 Tân Quí, P. Tân Quí, Quận Tân Phú 519 Kênh Tân Hóa, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú 47/22A Tõy Thạnh, P. Tõy Thạnh, Quận Tân Phú 2276/5 Quốc lộ 1A, KP2, P.Trung Mỹ Tây, Quận 12 65/79/2A Tân Sơn, P.15, quận Tân Bỡnh 66 Tân Hóa, P1, Quận 11 201 Phan Văn Hớn, P. Tân Thới Nhất Q12 333 Nguyễn văn Luông Quận 6 2 1 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3

14

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 THPT Trần Quang Khải THPTDL Quốc tế APU THCS-THPT Trần Quốc Tuấn THPT Tân Trào THPT Việt Âu THPT Đông Dương THPT Vĩnh Lộc THPT Trần Quốc Toản THPT Chu Văn An THCS &THPT Khai Minh THCS & THPT Đại Việt THPT Đinh Thiện Lý 343D Lạc Long Quân,P5, Quận 11 286 Lãnh Binh Thăng F11, Quận 11 236/10 Thái Phiên, Quận 11 112 Bàu cát, Quận tân Bình 107B/4 Lê Văn Thọ, P9, Quận Gò vấp 134/2 đường số 6 PK4, P. Tam Phú, Q. Thủ Đức 87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc quận Bỡnh Tõn 208 Lê Thúc Hoạch, P. Tân Quí, Quận Tân Phú Số 7 đường số 1 quận Bình Tân 410 Tân Kỳ Tân Qúy quận Tân Phú 513 Lê Đức Thọ P.16 quận Gò Vấp Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, P. Tân Phong, Quận 7 223 Nguyễn Tri Phương quận 5 21K Nguyễn Văn Trỗi. p.12, quận Phú Nhuận 1/22/2A Nguyễn Oanh P.6 quận Gò Vấp Ấp An Nghĩa xã An Thới Đông Huyện Cần Giờ Đào Sư Tích ấp 3 xã phước kiển Huyện Nhà Bé 184 Nguyễn Chí Thanh quận 10 67-69 Dương Tử Giang quận 5 220 Trần Bình Trọng quận 5 355 Nguyễn Văn Luông quận 6 12-24 đường số 3 Phú Lâm quận 6 KDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ quận 7 39/23 Bùi Văn Ba quận 7 Lô F' khu dân cư, P.7, Q.8, TP.HCM Khu dân cư 13c xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh 451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh q. Bình Thạnh Lô G Cư Xá Thanh Đa quận Bình Thạnh 647 Nguyễn Oanh quận Gò Vấp 25/2D Quang Trung quận Gò Vấp 48/2B-48/2C-48/3-48/7B, đường Cây Trâm, phường 9, Gò Vấp 88/955E Lê Đức Thọ quận Gò Vấp 126D Phan Đăng Lưu Quận Phú Nhuận 125 Bạch Đằng, P2, Quận Tân Bình 57/37 Bàu Cát quận Tân Bình 187 Gò Cẩm Đệm quận Tân Bình 594 Dường 3/2, p.14, quận 10 85 Chế Lan Viên Quận Tân Phú 51/4 Hòa Bình F.Tân Thới Hòa Quận Tân Phú 42/41-39 Huỳnh Thiện Lộc quận Tân Phú 234 Tân Hương quận Tân Phú 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02

200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228

THCS-THPT Quang Trung Nguyễn Huệ THPT quốc tế Việt Úc THPT Lý Thái Tổ THPT An Nghĩa THPT Phước Kiển PT ĐB Nguyễn Đình Chiểu THPT Tân Nam Mỹ THTH Sài Gòn THCS & THPT Đào Duy Anh THPT Phú lâm THPT Sao Việt THPT Đức Trí THPT Nguyễn Văn Linh THPT DL quốc tế Cannada THPT Lam Sơn BTVH Thanh Đa THCS & THPT Âu Lạc THPT Phùng Hưng THPT Đào Duy Từ TTGDTX Trần Hưng Đạo THCS & THPT Việt Mỹ TH, THCS, & THPT Thái Bình Dương THCS & THPT Hoàng Diệu THCS & THPT Bác Ái THPT Việt Úc THCS & THPT Đinh Tiên Hoàng THPT An Dương Vương THPT Nhân Việt THPT Đông Á

3 3 3 1 2 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

15

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo

02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02

229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264

THPT Thành Nhân TCKTKT Tây Nam Á Trung Cấp Phương Đông Trung cấp Tây Bắc Trung cấp Tây sài Gòn TC Vạn Tường TC Kinh tế Du lịch Tân Thanh THPT quốc tế Khai Sáng C Đ nghề TP Hồ Chí Minh C Đ nghề Việt Mỹ C Đ nghề Kỹ thuật Công nghệ C Đ nghề Giao thông vận tải TW3 Trung cấp nghề Nhân Đạo Trung cấp nghề Củ Chi Trung cấp nghề Thủ Đức Trung cấp nghề Quang Trung TC nghề KTNV Tôn Đức Thắng TC nghề Công nghệ Bách khoa TC nghề Du lịch và Tiếp thị Quốc tế Trung cấp nghề Ngọc Phước TC nghề TT Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn3 Trung cấp nghề xây lắp điện TC nghề Công nghiệp & Xây dựng FICO TC nghề Công nghiệp tàu thủy II Trung cấp nghề số 7 Trung cấp nghề lê Thị Riêng THPT Nam Việt THCS-THPT Việt Anh THPT Hoa Sen THPT Hàm Nghi THPT Nguyễn Văn Tăng THPT Bình Hưng Hòa Trung cấp Âu Việt THPT Nguyễn Hữu Cảnh Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm TC Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh

69/12 Nguyễn Cửu Đàm quận Tân Phú 254 Lê Trọng Tấn Quận Tân Phú 98 Phan Văn Hớn Quận 12 83A Bùi Thị He Huyện Củ Chi Ấp Bầu Sim Tân Thông Hội Củ Chi 469 Lê Hồng Phong, Quận 10 101/37 Gò Dầu, Quận Tân Phú 74 Nguyễn Thị Thập, P. Bình Thuận, Quận 7 38 Trần Khánh Dư, P. Tân Định, Quận 1 21 Lê Quí Đôn, P6, Quận 3 502 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Bình, Quận 9 73 Văn cao, P. Phú Thọ Hòa, Quận tân Phú 648/28 Cách mạng tháng Tám, P11, Quận 3 2 Nguyễn Đại Năng, KP1, TT Củ Chi, H. Củ Chi 17 đường số 8 Tô Vĩnh Diện, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức 12 Quang Trung, P8, Quận Gò Vấp TT 17 Tam Đảo, P5, Quận 10 185 -187 Hoàng Văn Thụ, P8, Quận Phú Nhuận 27 Phan Đăng Lưu, P3, Quận Bình Thạnh 159/13 lê Thị Riêng, P. Thới An, Quận 12 49/6B Trần Văn Đang, P9, Quận 3 356A Xa lộ Hà Nội, P. Phước Long A, Quận 9 465 Nơ Trang Long, P13, Quận Bình Thạnh Đường 16, KP3, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức 51/2 Thành Thái, P14, Quận 10 Đường 9, P. Phước Bình, Quận 9 25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, quận 7 269A Nguyễn Trọng Tuyển, p.10 , quận Phú Nhuận 26 Phan Chu trinh, P. Hiệp Phú, quận 9 911 Quớc lộ 1A, P. An Lạc, quận Bình Tân Nguyễn Xiểng, Ấp cầu Ông Tán, P. lOng Bình, Q9 79/19 Đường số 4, P. Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân 371 Nguyễn Kiệm, p.3 quận Gò Vấp Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân 147 Pasteur, quận 3 516 Lê Quang Định, p.1 quận Gò Vấp

3 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 03 TP.HẢI PHÒNG Mã tỉnh 03 03 03 Mã trường 001 002 003 THPT Hồng Bàng THPT Lương Thế Vinh Tên trường THPT Lê Hồng Phong Địa chỉ P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng Khu vực 3 3 3

16

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 004 005 007 008 009 010 011 013 014 015 016 017 018 019 020 021 023 024 025 026 028 029 030 032 033 034 036 037 038 039 040 042 043 044 045 046 048 049 050 051 052 053 054 055 056 058 059 060 061 062 064 065 THPT Hùng Vương TT GDTX Hồng Bàng THPT Ngô Quyền THPT Trần Nguyên Hãn THPT Lê Chân THPT Lý Thái Tổ TT GDTX Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú THPT Thái Phiên THPT Hàng Hải THPT Nguyễn Du THPT Thăng Long THPT Marie Curie THPT Hermann Gmeiner THPT Lê Lợi TT GDTX Ngô Quyền THPT Kiến An THPT Phan Đăng Lưu THPT Hải An TT GDTX Kiến An THPT Lê Quý Đôn THPT Phan Chu Trinh TT GDTX Hải An THPT Đồ Sơn THPT Nội Trú Đồ Sơn TT GDTX Đồ Sơn THPT An Lão THPT Trần Hưng Đạo THPT Tân Trào THPT Trần Tất Văn TT GDTX Huyện An Lão THPT Kiến Thụy THPT Nguyễn Đức Cảnh THPT Mạc Đĩnh Chi THPT Nguyễn Huệ TT GDTX Kiến Thụy THPT Phạm Ngũ Lão THPT Bạch Đằng THPT Quang Trung THPT Lý Thường Kiệt THPT Lê Ích Mộc THPT Thủy Sơn THPT 25/10 THPT Nam Triệu TT GDTX Thủy Nguyên THPT Nguyễn Trãi THPT An Dương THPT Tân An THPT An Hải TT GDTX An Dương THPT Tiên Lãng THPT Toàn Thắng 190 P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An P.Phan Bội Châu,Q. Hồng Bàng P..Mê Linh, Q. Lê chân P.Lam Sơn, Q. Lê Chân P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân P. An Biên, Q. Lê Chân P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền Số 208 Xã An Đồng, H. An Dương P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền P. Lạc Viên, Q. Ngô Quyền P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An P. Cát Bi, Q. Hải An P. Văn Đẩu, Q. Kiến An P. Cát Bi, Q. Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn Thị Trấn An Lão, H.An Lão Xã An Thái, H. An Lão Xã Mỹ Đức, H. An Lão Xã An Thắng, H. An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy P. Anh Dững, Q. Dương Kinh Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên Xã Kỳ Sơn, H. Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên Xã An Hưng, H. An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương Xã Tân Tiến, H. An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 1 2 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

17

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 066 067 068 070 071 072 073 074 075 077 078 079 081 082 083 084 085 086 087 THPT Hùng Thắng THPT Nhữ Văn Lan TT GDTX Tiên Lãng THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Tô Hiệu THPT Vĩnh Bảo THPT Cộng Hiền THPT Nguyễn Khuyến TT GDTX Vĩnh Bảo THPT Cát Bà THPT Cát Hải THPT Đồng Hòa THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT Thụy Hương TT GDTX Cát Hải THPT Quốc Tuấn THPT Trần Nhân Tông TT GDTX Quận Lê Chân THPT Quảng Thanh Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo Thị Trấn Cát Bà, H.Cát Hải Xã Văn Phong, H. Cát Hải P. Đồng Hòa, Q. Kiến An Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy Thị Trấn Cát Bà, H. Cát Hải Xã Quốc Tuấn, H. An Lão P. Hòa Nghĩa,Q. Dương Kinh P. Dư Hàng, Q. Lê Chân Xã Thanh Lãng, H. Thủy Nguyên 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 3 2 2 1 2 3 3 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 04 TP. ĐÀ NẴNG Mã tỉnh 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 Tên trường THPT Nguyễn Hiền THPT Phan Châu Trinh THPT Trần Phú THPT TT Diên Hồng Địa chỉ Hoà Cường Nam, Hải Châu Hải Châu 1, Hải Châu Bình Hiên, Hải Châu Bình Hiên, Hải Châu Khu vực 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2NT 2NT 2NT 2 2NT 3 3 3

THPT Chuyên Lê Quý Đôn An Hải Tây, Sơn Trà TTGDTX -HN Hải Châu + BTBK+ CĐCN+ Q. Hải Châu THPT TT Hồng Đức THPT Thái Phiên TT GDTX-HN Thanh Khê THPT TT Quang Trung THPT Hoàng Hoa Thám THPT Ngô Quyền TT GDTX Thành Phố TT KTTH-HN Sơn Trà THPT Ngũ Hành Sơn TT GDTX -HN N.H. Sơn+ BTĐH Kinh tế Dân Lập Hermann Gmeiner THPT Nguyễn Trãi THPT TT Khai Trí TT GDTX-HN Liên Chiểu THPT Hòa Vang THPT Phan Thành Tài THPT Ông ích Khiêm THPT Phạm Phú Thứ TT GDTX-HN Cẩm Lệ TT GDTX-HN Hòa Vang THPT Nguyễn Thượng Hiền THPT Tôn Thất Tùng THPT Thanh Khê Thanh Khê Đông, Thanh Khê Thanh Khê Đông, Thanh Khê Vĩnh Trung, Thanh Khê An Hải Đông, Sơn Trà An Hải Đông, Sơn Trà An Hải Đông, Sơn Trà An Hải Đông, Sơn Trà Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu Hoà Minh, Liên Chiểu Hoà Khánh Nam, Liên Chiểu Hoà Thọ Đông, Cẩm Lệ Hoà Châu, Hoà Vang Hoà Phong, Hoà Vang Hoà Sơn, Hoà Vang Hoà Phát, Cẩm Lệ Hoà Phong, Hoà Vang Hòa Minh, Liên Chiểu An Hải Bắc, Sơn Trà Thanh Khê Tây, Thanh Khê

18

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 CĐ Đông Á CĐ Phương Đông TC CKN Việt Tiến TC KTNV Thăng Long TC KT-KT Miền Trung TC KT-NV Việt á TC KT-KT Đức Minh CĐ nghề Đà Nẵng CĐ nghề Hoàng Diệu CĐ nghề Nguyễn Văn Trỗi CĐ nghề Du Lịch Đà Nẵng TC nghề Giao thông vận tải Đường bộ TC nghề số 5 TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ III TC nghề Giao thông Công chính ĐN TC nghề Kỹ thuật Công nghệ Đà Nẵng TC cấp nghề Cao Thắng Đà Nẵng TC nghề Công nghiệp tàu thuỷ Đà Nẵng TC cấp nghề Việt – Úc CĐ nghề Đà Nẵng CĐ nghề Hoàng Diệu CĐ nghề Nguyễn Văn Trỗi CĐ nghề Du Lịch Đà Nẵng TC nghề Giao thông vận tải Đường bộ TC nghề số 5 TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ III TC nghề Giao thông Công chính ĐN TC nghề Kỹ thuật Công nghệ Đà Nẵng TC nghề Cao Thắng Đà Nẵng TC nghề Công nghiệp tàu thuỷ Đà Nẵng TC nghề Việt – Úc Thanh Bình, Hải Châu Hòa Cường Bắc, Hải Châu Hòa Cường Nam, Hải Châu Hải Châu 2, Hải Châu Mỹ An, Ngũ Hành Sơn Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu Khuê Trung, Cẩm Lệ 99 Tô Hiến Thành, P.Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, ĐN K62/39 Hà Huy Tập, P.An Khê, Q.Thanh Khê, ĐN 320 đường 2/9, P.Hoà Cường Bắc, Q.Hải Châu,ĐN 32 Pasteur, Q. Hải Châu, Đà Nẵng 693/34 Trần Cao Vân , P.Thanh Khê Đông, Q.Thanh Khê, ĐN 85 Ngũ Hành Sơn, P.Mỹ An, Q.Ngũ Hành Sơn,ĐN 396 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng 58 Hoàng Văn Thụ, P.Phước Ninh, Q.Hải châu,ĐN 179-181 Nguyễn Văn Thoại, P.An Hải Đông, Q.Sơn Trà, ĐN 369 Phan Châu Trinh, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, ĐN 96B Đường Kỳ Đồng, Q.Thanh Khê, ĐN 476/8 Điện Biên Phủ, P.Thanh Khê Đông, Q.Thanh Khê, ĐN 99 Tô Hiến Thành, P.Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, ĐN K62/39 Hà Huy Tập, P.An Khê, Q.Thanh Khê, ĐN 320 đường 2/9, P.Hoà Cường Bắc, Q.Hải Châu,ĐN 32 Pasteur, Q. Hải Châu, Đà Nẵng 693/34 Trần Cao Vân , P.Thanh Khê Đông, Q.Thanh Khê, ĐN 85 Ngũ Hành Sơn, P.Mỹ An, Q.Ngũ Hành Sơn,ĐN 396 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng 58 Hoàng Văn Thụ, P.Phước Ninh, Q.Hải châu, ĐN 179-181 Nguyễn Văn Thoại, P.An Hải Đông, Q.Sơn Trà, ĐN 369 Phan Châu Trinh, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, ĐN 96B Đường Kỳ Đồng, Q.Thanh Khê, ĐN 476/8 Điện Biên Phủ, P.Thanh Khê Đông, Q.Thanh Khê, ĐN 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 05 HÀ GIANG Mã tỉnh 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 Mã trường 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 THPT Chuyên THPT Lê Hồng Phong THPT Ngọc Hà PTDT Nội trú tỉnh THPT Đồng Yên THPT Mèo Vạc THPT Yên Minh THPT Quản Bạ THPT Vị Xuyên THPT Việt Lâm THPT Bắc Mê THPT Hoàng Su Phì Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Tên trường

Địa chỉ P. Minh Khai, TP Hà Giang P.Minh Khai, TP Hà Giang P. Ngọc Hà, TP Hà Giang P.Minh Khai, TP Hà Giang Xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang TT. Mèo Vạc, H.Mèo Vạc TT. Yên Minh, H.Yên minh TT. Tam Sơn, H.Quản Bạ TT. Vị Xuyên, H.Vị Xuyên TT. Việt Lâm, H.Vị Xuyên Xã Yên Phú, H.Bắc Mê TT. Vinh Quang, Hoàng Su Phì

19

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 THPT Xin Mần THPT Việt Vinh THPT Đồng Văn THPT Xuân Giang THPT Hùng An THPT Liên Hiệp Cấp 2-3 Tân Quang Trung tâm GDTX Tỉnh Trung tâm GDTX Đồng Văn Trung tâm GDTX Mèo Vạc Trung tâm GDTX Yên Minh Trung tâm GDTX Quản Bạ Trung tâm GDTX Vị Xuyên Trung tâm GDTX Bắc Mê Trung tâm GDTX Hoàng Su Phì Trung tâm GDTX Xín Mần Trung tâm GDTX Bắc Quang THPT Thông Nguyên Trung tâm GDTX Quang Bình Cấp 2-3 Phương Tiến THPT Quang Bình Trường PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh Trường PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang THCS và THPT Minh Ngọc THCS và THPT Linh Hồ THCS và THPT Nà Chì Trường TC nghề Tỉnh Hà Giang THPT Mậu Duệ THPT Kim Ngọc THPT Quyết Tiến Xã Cốc Pài, H Xín Mần TT. Việt Quang, H.Bắc Quang Xã Đồng Văn, H.Đồng Văn Xã Xuân Giang, H.Quang Bình Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang Xã Liên Hiệp, huyện Bắc quang xã Tân Quang, huyện Bắc quang P. Minh Khai, TX Hà Giang Xã Đồng Văn, huyện Đồng Văn TT. Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc TT. Yên Minh, huyện Yên Minh TT. Tam Sơn, huyện Quản Bạ TT. Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên TT. Bắc Mê, huyện Bắc Mê TT. Vinh Quang, Hoàng Su Phì Xã Cốc Pài, huyện Xín Mần TT. Việt Quang, H. Bắc Quang Xã Thông Nguyên, H Hoàng Su Phì Huyện Quang Bình Xã Phương Tiến, H Vị Xuyên Xã Yên Bình-H Quang Bình TT Yên Minh, H. Yên Minh TT Việt Quang, H. Bắc Quang Xã Minh Ngọc, H. Bắc Mê Xã Lĩnh Hồ, H. Vị Xuyên Xã Nà Chì, H. Xín Mần Tổ 8 Phường Quang Trung, TP Hà Giang Xã Mậu Duệ, H. Yên Ninh, Hà Giang Xã Kim Ngọc, H. Bắc Quang, Hà Giang Xã Quyết Tiến, Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 06 CAO BẰNG Mã tỉnh 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 Mã trường 002 003 004 005 006 008 010 012 013 015 016 018 019 020 021 023 024 025 027 028 Tên trường THPT DTNT Cao Bằng THPT Thị xã Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng TT GDTX Thị xã Cao Bằng TT KTTH-HN tỉnh Cao Bằng THPT Bảo Lạc THPT Thông Nông THPT Hà Quảng THPT Nà Giàng THPT Trà Lĩnh THPT Quang Trung THPT Trùng Khánh THPT Pò Tấu THPT Thông Huề TTGDTX Trùng Khánh THPT Nguyên Bình THPT Tinh Túc THPT Nà Bao THPT Hoà An THPT Cao Bình Thị xã Cao Bằng Thị xã Cao Bằng Thị xã Cao Bằng Thị xã Cao Bằng Thị xã Cao Bằng Thị trấn Bảo Lạc, Cao Bằng Thị trấn Thông Nông, Cao Bằng TT Xuân Hoà, Hà Quảng Nà Giàng, Hà Quảng, Cao Bằng TT Hùng Quốc, Trà Lĩnh Quang Trung, Trà Lĩnh Thị trấn Trùng Khánh,Cao Bằng Chí Viễn, Trùng Khánh Thông Huề, Trùng Khánh Thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng Thị trấn Nguyên Bình,Cao Bằng Tinhh Túc, Nguyên Bình Lang Môn, Nguyên Bình Thị trấn Nước Hai,Hoà An Hưng Đạo, Hoà An, Cao Bằng Địa chỉ Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

20

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 029 031 032 033 035 036 038 039 041 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 TTGDTX Hoà An THPT Quảng Uyên THPT Đống Đa TT GDTX Quảng Uyên THPT Thạch An THPT Canh Tân THPT Hạ Lang THPT Bằng Ca THPT Bảo Lâm THPT Phục Hoà THPT Bế Văn Đàn THPT Cách Linh TTGDTX Trà Lĩnh TTGDTX Hà Quảng TTGDTX Thạch An TTGDTX Phục Hoà TTGDTX Bảo Lâm TTGDTX Hạ Lang TTGDTX Nguyên Bình TTGDTX Thông Nông THPT Lục Khu THPT Bản Ngà TTGDTX Bảo Lạc THPT Lý Bôn TTGDTX Tỉnh TC nghề Cao Bằng TT Nước Hai, Hoà An, Cao Bằng TT Quảng Uyên, Cao Bằng Ngọc Động, Quảng Uyên TT Quảng Uyên, Cao Bằng TT Đông Khê, Thạch An Canh Tân, Thạch An , Cao Bằng Thanh Nhật, Hạ Lang Lý Quốc, Hạ Lang, Cao Bằng Mông Ân, Bảo Lâm , Cao Bằng TT Tà Lùng, Phục Hoà, Cao Bằng Nà Cáp, phường sông Hiến, TX Cao Bằng Xã Cánh Linh, H. Phục Hoà TT Hùng Quốc,TràLĩnh,Cao Bằng TT Xuân Hoà,Hà Quảng, Cao Bằng TT Đông Khê TT Tà Lùng ,Phục Hoà,Cao Bằng Mông ân, Bảo Lâm,Cao Bằng TT Thanh Nhậ,Hạ Lang,Cao Bằng TT Nguyên Bình,Cao Bằng TT Thông Nông,Cao Bằng Thượng Thôn, Hà Quảng,Cao Bằng Đức Hạnh, Bảo Lạc, Cao Bằng Bảo Lạc, Cao Bằng Lý Bôn, Bảo Lâm Km 4 Đề Thám , TX Cao Bằng P. Sông Hiến, TX. Cao Bẳng , Cao bằng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 07 LAI CHÂU Mã tỉnh 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 Tên trường THPT chuyên Lê Quý Đôn THPT Thị xã Lai Châu THPT Quyết Thắng THPT DT Nội trú Tỉnh Trung tâm GDTX tỉnh Lai Châu THPT Bình Lư Trung tâm GDTX H. Tam Đường THPT Phong Thổ THPT Mường So THPT Sìn Hồ Trung tâm GDTX huyện Sìn Hồ THPT Mường Tè Trung tâm GDTX Mường Tè THPT Than Uyên THPT Mường Than Trung tâm GDTX huyện Than Uyên THPT Tân uyên Trung tâm GDTX huyện Phong Thổ THPT Mường Kim Trường TC nghề Lai Châu THPT Dân tộc nội trú Ka Lăng THPT Dào San Trung tâm GDTX huyện Tân Uyên Địa chỉ Phường Đoàn Kết-TX Lai Châu – Lai Châu Phường Tân Phong - TX Lai Châu, Lai Châu Phường Quyết Thắng – TX Lai Châu Phường Quyết Thắng – TX Lai Châu Phường Quyết Thắng TX Lai Châu– Lai Châu TT Tam Đường - Tam Đường – Lai Châu TT Tam Đường -Tam Đường – Lai Châu TT Phong Thổ - Phong Thổ – Lai Châu Xã Mường So-Phong Thổ – Lai Châu TT Sìn Hồ - Sìn Hồ – Lai Châu Xã Phăng Xô Lin-Sìn Hồ – Lai Châu TT Mường Tè - Mường Tè – Lai Châu TT Mường Tè - Mường Tè – Lai Châu TT Than Uyên - Than Uyên – Lai Châu Xã Phúc Than -Than Uyên - Lai Châu TT Than Uyên – Lai Châu TT Tân Uyên - Tân Uyên – Lai Châu TT Phong Thổ, Phong Thổ, Lai Châu Xã Mường Kim -Than Uyên - Lai Châu P. Quyết Thắng - TX Lai Châu – Lai Châu Xã Ka Lăng, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu Xã Dào San, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu Thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

21

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 08 LÀO CAI Mã tỉnh 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 Tên trường Trung tâm GDTX số 1 TP Lào Cai Trung tâm GDTX số 2 Tp Lào Cai Trung tâm GDTX Si Ma Cai Trung tâm GDTX Bát Xát Trung tâm GDTX Bảo Thắng Trung tâm GDTX Sa Pa Trung tâm GDTX Văn Bàn Trung tâm GDTX Bảo Yên Trung tâm GDTX Bắc Hà Trung tâmGDTX Mường Khương THPT Chuyên tỉnh Lào Cai THPT số 1 Tp Lào Cai THPT số 2 T.p Lào Cai THPT số 3 Tp Lào Cai THPT số 4 Tp Lào Cai THPT DTNT tỉnh TTKT-TH-HN-DN&GDTX tỉnh THPT Số 1 Si Mai Cai THPT Số 1 Bát Xát THPT số 1 Bảo Thắng THPT số 2 Bảo Thắng THPT số 3 Bảo Thắng THPT Số 1 Sa Pa THPT số 1 Văn Bàn THPT số 2 Văn Bàn THPT số 1 Bảo Yên THPT số 2 Bảo Yên THPT số 1 Bắc Hà THPT số 1 Mường Khương THPT số 2 Mường Khương THPT số 3 Bảo Yên THPT số 2 Bắc Hà THPT số 2 Sa Pa THPT số 3 Văn Bàn THPT Số 2 Si ma cai THPT Số 2 Bát Xát THPT số 4 Văn Bàn PTDT nội trú THCS và THPT H.Bắc Hà TC nghề tỉnh Lào Cai Địa chỉ Phường Duyên Hải TP Lào Cai Phường Thống Nhất Tp Lào Cai Xã Si Ma Cai -H Si Ma Cai Thị trấn Bát Xát -H Bát Xát Thị trấn Phố Lu -H Bảo Thắng Thị trấn Sa Pa -H Sa Pa Thị trấn Khánh Yên -H Văn Bàn Thị trấn Phố Ràng -H Bảo Yên Thị trấn Bắc Hà -H Bắc Hà Xã Mường Khương -H Mường Khương Đường M9, phường Bắc Cường - T.p Lào Cai Phường Cốc Lếu -Tp Lào Cai Phường Bình Minh - T.p Lào Cai Phường Duyên Hải -Tp Lào Cai Xã Cam Đường -Tp Lào Cai Phường Kim Tân -Tp Lào Cai Phố Vạn Hoa -P. Kim Tân -Tp Lào Cai Xã Si Ma Cai -H Si Ma Cai Thị trấn Bát Xát -H Bát Xát Thị trấn Phố Lu -H Bảo Thắng Xã Xuân Giao -H Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải -H Bảo Thắng Thị trấn Sa Pa -H Sa Pa Thị trấn Khánh Yên -H Văn Bàn Xã Võ Lao -H Văn Bàn Thị trấn Phố Ràng -H Bảo Yên Xã Bảo Hà -H Bảo Yên Thị trấn Bắc Hà -H Bắc Hà Xã Mường Khương -H Mường Khương Xã Bản Lầu -H Mường Khương Xã Nghĩa Đô -H Bảo Yên Xã Bảo Nhai -H Bắc Hà Xã Bản Hồ -H Sa Pa Xã Dương Quỳ -H Văn Bàn Xã Sin Chiêng – H Si ma cai Xã Bản Vượt – H Bát Xát Khánh Yên Hạ, H. Văn Bàn Thị trấn Bắc Hà, H. Bắc Hà Đường B3, phường Bắc Cường, Tp Lào Cai, Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 09 TUYÊN QUANG Mã tỉnh 09 09 09 09 09 Mã trường 008 009 010 011 012 Tên trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh THPT Tân Trào THPT Ỷ La THPT Nguyễn Văn Huyên Địa chỉ Phường Nông Tiến, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Phường Minh Xuân, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Phường Tân Quang, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang An Tường, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Khu vực 1 1 1 1 1

22

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 THPT Sông Lô Trung tâm GDTX tỉnh THPT Thượng Lâm THPT Na Hang THPT Yên Hoa THPT Chiêm Hóa THPT Kim Bình THPT Minh Quang THPT Hà Lang THPT Đầm Hồng THPT Hòa Phú THPT Hàm Yên THPT Phù Lưu THPT Thái Hòa THPT Xuân Huy THPT Trung Sơn THPT Xuân Vân THPT Tháng 10 THPT Sơn Dương THPT Kim Xuyên THPT ATK Tân Trào THPT Đông Thọ THPT Kháng Nhật THPT Sơn Nam Đội Cấn, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang P Tân Quang, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Xã Thượng Lâm, H. Lâm Bình, Tuyên Quang TT Na Hang, H. Na Hang, Tuyên Quang Xã Yên Hoa, Na Hang, Tuyên Quang TT. Vĩnh Lộc, H. Chiêm Hóa, Tuyên Quang Xã Kim Bình, H. Chiêm Hóa, Tuyên Quang Xã Minh Quang, H. Chiêm Hóa, Tuyên Quang Xã Hà Lang, H.Chiêm Hóa, Tuyên Quang Xã Đầm Hồng, H.Chiêm Hóa, Tuyên Quang Xã Hòa Phú, H. Chiêm Hóa, Tuyên Quang TT. Tân Yên, H. Hàm Yên, Tuyên Quang Xã Phù Lưu, Hàm Yên, Tuyên Quang Xã Thái Hòa, Hàm Yên, Tuyên Quang Xã Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang Xã Trung Sơn, Yên Sơn, Tuyên Quang Xã Xuân Vân, Yên Sơn, Tuyên Quang Xã Mỹ Bằng, Yên Sơn, Tuyên Quang TT. Sơn Dương, H. Sơn Dương, Tuyên Quang Xã Hồng Lạc, Sơn Dương, Tuyên Quang Xã Tân Trào, Sơn Dương, Tuyên Quang Xã Đông Thọ, Sơn Dương, Tuyên Quang Xã Kháng Nhật, Sơn Dương, Tuyên Quang Xã Sơn Nam, Sơn Dương, Tuyên Quang 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 10 LẠNG SƠN Mã tỉnh 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 THPT Việt Bắc THPT Chu Văn An THPT DTNT Tỉnh TC nghề Việt Đức TT GDTX 1 Tỉnh Lạng Sơn Phòng GD TP Lạng Sơn THPT Ngô Thì Sỹ Phòng GD Tràng Định THPT Tràng Định TTGDTX Tràng Định THPT Bình Độ Phòng GD Bình Gia THPT Bình Gia TTGDTX Bình Gia THPT Pác Khuông Phòng GD Văn Lãng THPT Văn Lãng TTGDTX Văn Lãng Phòng GD Bắc Sơn THPT Bắc Sơn THPT Vũ Lễ TTGDTX Bắc Sơn Phòng GD Văn Quan THPT Lương Văn Tri Tên trường Sở GD-ĐT Lạng Sơn+VãngLai Địa chỉ Hoàng Văn Thụ, P.Chi Lăng, TP Lạng sơn Phường Đông Kinh TP Lạng Sơn Phường Đông Kinh TP Lạng Sơn Phường Đông Kinh TP Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn Phường Tam Thanh TP Lạng Sơn Phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại TP Lạng Sơn Thị trấn Thất Khê -Tràng Định Thị trấn Thất Khê -Tràng Định Thị trấn Thất Khê -Tràng Định Xã Quốc Việt, H Tràng Định Thị trấn Bình Gia, H Bình Gia Xã Tô Hiệu H Bình Gia Xã Tô Hiệu H Bình Gia Xã Thiện Thuật, H.Bình Gia Thị Trấn Na Sầm, Văn Lãng Thị trấn Na Sầm, H Văn Lãng Xã Tân Lang, H Văn Lãng Thị trấn Bắc Sơn, H Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn H Bắc Sơn Xã Vũ Lễ H Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn H Bắc Sơn Thị trấn Văn Quan, H Văn Quan Thị trấn Văn Quan H Văn Quan Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

23

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 THPT Văn Quan TTGDTX Văn Quan Phòng GD Cao Lộc THPT Đồng Đăng THPT Cao Lộc TTGDTX Cao Lộc Phòng GD Lộc Bình THPT Lộc Bình THPT Na Dương TTGDTX Lộc Bình Phòng GD Chi Lăng THPT Chi Lăng THPT Hoà Bình TTGDTX Chi Lăng Phòng GD Đình Lập THPT Đình Lập TTGDTX Đình Lập Phòng GD Hữu Lũng THPT Hữu Lũng THPT Vân Nham THPT Dân lập Hữu Lũng TTGDTX 2 tỉnh Lạng Sơn THPT Tú Đoạn THPT Đồng Bành Xã Văn An, H Văn Quan Thị trấn Văn Quan H Văn Quan Thị trấn Cao Lộc, H Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng H Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc H Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc H Cao Lộc Thị trấn Lộc Bình, H. Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình, H Lộc Bình Thị trấn Na Dương, H Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình, H Lộc Bình Thị Trấn Đồng Mỏ, H Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ, H Chi Lăng Xã Hoà Bình, H Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ H Chi Lăng Thị trấn Đình Lập, H Đình Lập Thị trấn Đình Lập H Đình Lập Thị trấn Đình Lập H Đình Lập Thị trấn Hữu Lũng, H Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng H Hữu Lũng Xã Vân Nham, H Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng H Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng H Hữu Lũng Xã Tú Đoạn, H Lộc Bình TT Đồng Bành, H Chi lăng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 01 BẮC KẠN Mã tỉnh 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 Mã trường 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 THPT Bắc Kạn THPT Chợ Đồn THPT Chợ Mới THPT Na Rỳ THPT Ngân Sơn Trường PTDTNT tỉnh THPT Nà Phặc THPT Bộc Bố THPT Phủ Thông THPT Ba Bể THPT Chuyên THPT Yên Hân Trung tâm GDTX tỉnh THPT Dân lập Hùng Vương THPT Quảng Khê THPT Bình Trung TT Kỹ thuật TH- HN Bắc Kạn TT GDTX huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn TC nghề Bắc Kạn Tên trường Địa chỉ P.Sông Cầu TX Bắc Kạn TT Bằng Lũng -H. Chợ Đồn Xã Yên Đĩnh -H. Chợ Mới TT Yến Lạc -H. Na Rỳ Xã Vân Tùng -H. Ngân Sơn P.Sông Cầu TX Bắc Kạn TT Nà Phặc -H. Ngân Sơn Xã Bộc Bố -H. Pác Nặm TT Phủ Thông -H. Bạch Thông TT Chợ Rã -H. Ba Bể P. Sông Cầu -TX Bắc Kạn Xã Yên Hân -H. Chợ Mới Phường Minh Khai-TX Bắc Kạn Phường Chí Kiên TX Bắc Kạn Xã Quảng khê -H Ba Bể Xã Bình Trung – H Chợ Đồn Phường Sông Cầu - Thị xã Bắc Kạn- Bắc Kạn Thị trấn Chợ Rã - H. Ba Bể - Tỉnh Bắc Kạn P. Phùng Chí Kiên - Thị xã Bắc Kạn- Bắc Kạn Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 12 THÁI NGUYÊN Mã tỉnh 12 12 Mã trường 001 002 Tên trường TTGDTXTP Thái Nguyên TTGDTX Thị xã Sông Công Thị xã Sông Công Địa chỉ P. Hoàng Văn Thụ, Tp Thái Nguyên Khu vực 2 2

24

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 TTGDTX huyện Định Hoá TTGDTX huyện Phú Lương TTGDTX huyện Võ Nhai TTGDTX huỵện Đại Từ TTGDTX huyện Đồng Hỷ TTGDTX huyện Phú Bình TTGDTX Huyện Phổ Yên THPT Chuyên (Năng khiếu) THPT Lương Ngọc Quyến THPT Ngô Quyền THPT Gang Thép THPT Chu Văn An THPT Dương Tự Minh THPT Khánh Hoà PT Dân tộc Nội trú tỉnh TN THPTThái Nguyên THPT Lê Quý Đôn THPT Sông Công THPT Định Hoá THPT Bình Yên THPT Phú Lương THPT Võ Nhai THPT Đại Từ THPT Đồng Hỷ THPT Trại Cau THPT Phú Bình THPT Lê Hồng Phong THPT Bắc Sơn Thiếu Sinh Quân QK1 THPT Lương Thế Vinh Phổ thôngVùng Cao Việt Bắc THPT Yên Ninh THPT Nguyễn Huệ THPT Lương Phú THPT Phổ Yên CĐ SP Thái Nguyên CĐ Kinh tế Tài chính Thái Nguyên CĐ Cơ khí luyện kim CĐ Giao thông Vận tải miền núi CĐ Y tế Thái Nguyên CĐ Văn hoá Nghệ thuật Việt Bắc CĐ Thương mại và Du lịch CĐ Công nghiệp Thái Nguyên CĐ Công nghệ và Kính tê Công nghiệp CĐ Công nghiệp Việt Đức Trường Văn hoá I Bộ Công An CĐ Nghề CN Việt Bắc TKV TH Bưu chính Viễn thông và CNTT Miền Núi CĐ Kinh tế kỹ thuật - ĐH TN CĐ Nghề Cơ điện LK THPT Trần Phú , Võ Nhai THPT Lưu Nhân Chú, Đại tư THPT Hoàng Quốc Việt, Võ Nhai Trường TC nghề Thái Nguyên TT Chợ Chu, H. Định Hoá Thị Trấn Đu, H. Phú Lương Thị Trấn Đình Cả, H. Võ Nhai Thị Trấn Đại Từ, H. Đại Từ ThịTrấn Đồng Bẩm, H. Đồng Hỷ ThịTrấn Hương Sơn, H. Phú Bình Xã Nam Tiến, H. Phổ Yên P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên P. Hoàng Văn Thụ, Tp Thái Nguyên P. Thịnh Đán, Tp Thái Nguyên P. Trung Thành, Tp Thái Nguyên P. Hương Sơn, Tp Thái Nguyên P. Quang Vinh, Tp Thái Nguyên xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương P. Tân Lập, Tp Thái Nguyên P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên P. Gia Sàng, Tp Thái Nguyên Thị xã Sông Công Thị Trấn Chợ Chu, H. Định Hoá xã Bình Yên, H. Định Hoá Thị Trấn Đu, H. Phú Lương Thị Trấn Đình Cả, H. Võ Nhai Thị Trấn Đại Từ, H. Đại Từ TT Chùa Hang, H. Đồng Hỷ, TN Thị Trấn Trại Cau, H. Đồng Hỷ ThịTrấn Hương Sơn, H. Phú Bình Thị Trấn Ba Hàng, H. Phổ Yên Thị Trấn Bắc Sơn, H. Phổ Yên P. Tân Thịnh, Tp Thái Nguyên P. Quang Trung,Tp Thái Nguyên Xã Quyết Thắng, Tp Thái Nguyên Xã Yên Ninh, H. Phú Lương Xã Phú Thịnh, H. Đại Từ Xã Lương Phú, H. Phú Bình Xã Tân Hương, H. Phổ Yên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Xã Lương Sơn TP Thái Nguyên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên P. Đồng Quang, TP. Thái Nguyên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên Xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương Xã Trung Thành H. Phổ Yên P. Thắng Lợi, Thị xã Sông Công P. Lương Sơn, TP. Thái Nguyên Xã Sơn Cẩm, H. Phú Lương P. Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên P. Tích Lương, TP Thái Nguyên Xã Cúc Đường - H. Võ Nhai Xã Hùng Sơn, H Đại từ Xã Tràng Xa, H Võ Nhai Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên 1 1 2NT 2NT 2 2 2 2 2 2 2 1 2NT 2 2 1 2 2 2 1 1 1 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 2 2 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2 2 2 2 2 2 1

25

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
12 12 12 12 12 12 12 057 058 059 060 061 062 063 THPT Trần Quốc Tuấn, Đồng Hỷ THPT Điềm Thuỵ, Phú Bình TT GDTX tỉnh THPT Đào Duy Từ TC Nghề Nam Thái Nguyên TC nghề số 1 - Bộ Quốc phòng Xã Quang Sơn, H. Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xã Điềm Thuỵ, H. Phú Bình, Thái Nguyên Phường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên Phường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên Xã Đồng Tiến, H. Phổ Yên P.Tân Thịnh, TP Thái Nguyên Xã Đông Cao, H Phổ Yên, Thái Nguyên 1 2NT 2 2 2NT 2 2NT

Trường TC nghề KT 3D

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 13 YÊN BÁI Mã tỉnh 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 Mã trường 002 003 004 005 006 007 009 010 012 013 015 016 017 018 020 022 023 025 026 027 029 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 Tên trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành THPT Nguyễn Huệ THPT Lý Thường Kiệt THPT Dân tộc nội trú THPT Đồng Tâm TT GD TX Tỉnh THPT Nghĩa Lộ THPT Nguyễn Trãi THPT Chu Văn An THPT Nguyễn Lương Bằng THPT Cảm Ân THPT Trần Nhật Duật THPT Thác Bà THPT Cảm Nhân THPT Mù Cang Chải THPT Văn Chấn THPT Sơn Thịnh THPT Lê Quý Đôn THPT Hoàng Quốc Việt PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II THPT Trạm Tấu THPT Mai Sơn THPT Hoàng Văn Thụ THPT Hồng Quang TT GDTX -HNDN Thành phố Yên Bái TT GDTX-HNDN Thị xã Nghĩa Lộ TT GDTX-HNDN Huyện Văn Yên TT GDTX-HNDN Huyện Yên Bình TT GDTX -HNDN H. Mù Cang Chải TT GDTX-HNDN Huyện Văn Chấn TT GDTX -HNDN Huyện Trấn Yên TT GDTX-HNDN Huyện Trạm Tấu TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu PT Dân tộc nội trú THPT Miền Tây CĐ nghề Yên Bái CĐ Nghề Âu lạc TC Nghề Nghĩa Lộ THPT Trần Phú Địa chỉ P.Đồng Tâm -TP Yên Bái P.Đồng Tâm -TP Yên Bái P.Hồng Hà -TP Yên Bái P.Đồng Tâm -TP Yên Bái P.Đồng Tâm -TP Yên Bái P.Đồng Tâm -TP Yên Bái Phường Tân An -TX Nghĩa Lộ Phường Pú Trạng -TX Nghĩa Lộ Thị Trấn Mậu A -Văn Yên Xã An Thịnh -Văn Yên Xã Cảm Ân -Yên Bình Thị Trấn Yên Bình -Yên Bình Thị Trấn Thác Bà -Yên Bình Xã Cảm Nhân -Yên Bình Thị trấn Mù Cang Chải - Mù Cang Chải Xã Cát Thịnh -Văn Chấn Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn Thị trấn Cổ Phúc -Trấn Yên Xã Giới Phiên - TP Yên Bái Xã Hưng Khánh - Trấn Yên Thị trấn Trạm Tấu - Trạm Tấu Xã Mai Sơn - Lục Yên Thị Trấn Yên Thế - Lục Yên Xã Động Quan - Lục Yên Phường Nguyễn Phúc - TP Yên Bái Phường Pú Trạng-TX Nghĩa Lộ Thị Trấn Mậu A- H.Văn Yên Thị Trấn Yên Bình - H. Yên Bình Thị Trấn Mù Cang Chải - Mù Cang Chải Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn Thị trấn Cổ Phúc -Trấn Yên Thị trấn Trạm Tấu -Trạm Tấu Thị Trấn Yên Thế -Lục Yên Phường Pú Trạng-TX Nghĩa Lộ Phường Nguyễn Thái Học- TP.Yên Bái Phường Đồng Tâm- Thành phố Yên Bái Phường Pú Trạng- Thị xã Nghĩa Lộ Xã An Bình – Huyện Yên Văn Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 14 SƠN LA

26

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực

27

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 Sở Giáo dục và Đào tạo TTGDTX Thành phố Sơn La Phòng GD -ĐT huyện Quỳnh Nhai Phòng GD -ĐT huyện Mường La Phòng GD -ĐT huyện Thuận Châu Phòng GD -ĐT huyện Bắc Yên Phòng GD -ĐT huyện Phù Yên Phòng GD -ĐT huyện Mai Sơn Phòng GD -ĐT huyện Yên Châu Phòng GD -ĐT huyện Sông Mã Phòng GD -ĐT huyện Mộc Châu THPT -Mộc Lỵ THPT -Thảo Nguyên Trung tâm GDTX Mộc Châu THPT Tô Hiệu THPT Thuận Châu THPT Phù Yên THPT Mai Sơn THPT Yên Châu THPT Sông Mã THPT Chiềng Sinh THPT Chuyên Trường PTDT nội trú tỉnh THPT Chiềng Ve THPT Sốp Cộp THPT Phiêng Khoài THPT Quỳnh Nhai THPT Mường La THPT Bắc Yên THPT Tông Lệnh THPT Chu Văn Thịnh THPT Gia Phù THPT Mường Giôn THPT Chiềng Khương THPT Cò Nòi Phòng GD -ĐT huyện Sốp Cộp THPT Mộc Hạ THPT Nguyễn Du Trung tâm GDTX huyện Q/ Nhai Trung tâm GDTX huyện Mường La Trung tâm GDTX huyện Th/Châu Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên Trung tâm GDTX huyện Phù Yên Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn TrungtâmGDTXhuyệnYên Châu Trung tâm GDTX huyện Sông Mã Trung tâm GDTX huyện Sốp Cộp THPT Tân lập, Mộc Châu THPT Cọ Mạ THPT Mường Bú THPT Mường Lầm THPT Tân Lang THPT Bình Thuận TC cấp nghề Sơn La Phường Tô Hiệu –Thành phố Sơn La Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La Thị Trấn H. Quỳnh Nhai Thị Trấn H. Mường La Thị Trấn H. Thuận Châu Thị Trấn H. Bắc Yên Thị Trấn H. Phù Yên Thị Trấn H. Mai Sơn Thị Trấn H. Yên Châu Thị Trấn H. Sông Mã Thị Trấn H. Mộc Châu Thị Trấn H. Mộc Châu TT Nông trường -Mộc Châu TT Nông trường -Mộc Châu Phường Tô Hiệu –Thành phố Sơn La Thị Trấn -H. Thuận Châu Thị Trấn -H. Phù Yên Thị Trấn -H. Mai Sơn Thị Trấn -H. Yên Châu Thị Trấn -H. Sông Mã Phường Chiềng Sinh -Thành phố Sơn La Phường Chiềng Lề -Thành phố Sơn La Khu đô thị mới Chiềng Ngần -Thành phố Sơn La Xã Chiềng Ve, H. Mộc Châu Thị Trấn H. Sốp Cộp Xã Phiêng Khoài, H. Yên Châu Thị Trấn H. Quỳnh Nhai Thị Trấn H. Mường La Thị Trấn H. Bắc Yên Xã Tông Lệnh , H. Thuận Châu Xã Chiềng Ban H. Mai Sơn Thị tứ Gia Phù H. Phù Yên Xã Mường Giôn , H. Quỳnh Nhai Xã Chiềng Khương H. Sông Mã Xã Cò Nòi H. Mai Sơn Thị Trấn H. Sốp Cộp Xã Mộc Hạ -H. Mộc Châu Xã Chiềng Đen -Thành phố Sơn La Thị Trấn H. Quỳnh Nhai Thị Trấn H. Mường La Thị Trấn H. Thuận Châu Thị Trấn H. Bắc Yên Thị Trấn H. Phù Yên Thị Trấn H. Mai Sơn Thị Trấn H. Yên Châu Thị Trấn H. Sông Mã Thị Trấn H. Sốp Cộp Xã Tân Lập, H. Mộc Châu Xã Cọ Mạ, H. Thuận Châu Xã Mường Bú, H. Mường La Xã Mường Lầm. H. Sông Mã Xã Tân Lang, H. Phù Yên Xã Bình Thuận, H. Thuận Châu, tỉnh Sơn La Khu đô thị mới Chiềng Ngần - TP Sơn La 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

28

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 15 PHÚ THỌ Mã tỉnh 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 THPT Việt Trì THPT Nguyễn Tất Thành THPT Công nghiệp Việt Trì THPT Bán công Công nghiệp Việt trì THPTChuyênHùngVương THPT Dân lập Âu Cơ THPT Lê Quý Đôn THPT Dân lập Vân Phú THPT Herman Trung tâm GDTX Việt Trì THPT Hùng Vương THPT Bán công Hùng Vương THPT Thị Xã Phú Thọ THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ THPT Đoan Hùng THPT Bán công Đoan Hùng THPT Chân Mộng THPT Quế Lâm Trung tâm GDTX-HN Đoan Hùng THPT Thanh Ba THPT Bán công Thanh Ba Trung tâm GDTX Thanh Ba THPT Yển Khê THPT Hạ Hoà THPT Vĩnh Chân THPT Xuân Áng Trung tâm GDTX Hạ Hoà THPT Cẩm Khê THPT Bán công Cẩm Khê THPT Hiền Đa THPT Phương Xá Trung tâm GDTX-HN Cẩm Khê THPT Yên Lập THPT Lương Sơn Trung tâm GDTX Yên Lập THPT Thanh Sơn THPT Bán công Thanh Sơn THPT Minh Đài THPT Hương Cần THPT Thạch Kiệt Trung Tâm GDTX – HN Thanh Sơn THPT Phù Ninh THPT Bán công Phù Ninh THPT Tử Đà THPT Phan Đăng Lưu THPT Trung Giáp Trung tâm GDTX Phù Ninh THPT Long Châu Sa THPT Lâm Thao Tên trường Địa chỉ Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì Phường Thanh Miếu, TP Việt trì Phường Thanh Miếu, TP Việt trì Phường Tân Dân, TP Vịêt Trì Phường Tân Dân, TP Vịêt Trì Phường Dữu Lâu, TP Việt Trì Xã Vân Phú, TP Việt Trì Phường Dữu Lâu, TP Việt Trì Phường Gia Cẩm, TP Việt Trì Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ Hà Lộc, TX Phú Thọ (HSNTđược tính hộ khẩu gốc) Xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ Thị trấn Đoan Hùng, H. Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, H. Đoan Hùng Xã Chân Mộng, H. Đoan Hùng Xã Quế Lâm, H. Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, H. Đoan Hùng Xã Ninh Dân, H. Thanh Ba Xã Ninh Dân, H. Thanh Ba Xã Đào Giã, H. Thanh Ba Xã Yển Khê, H. Thanh Ba Thị trấn Hạ Hoà, H. Hạ Hoà Xã Vĩnh Chân, H. Hạ Hoà Xã Xuân áng, H. Hạ Hoà Thị trấn Hạ Hoà, H. Hạ Hoà Thị trấn Sông Thao, H. Cẩm Khê Thị trấn Sông Thao, H. Cẩm Khê Xã Hiền Đa, H. Cẩm Khê Xã Phương Xá, H. Cẩm Khê Thị trấn Sông Thao, H. Cẩm Khê Thị trấn Yên lập, H. Yên lập Xã Lương Sơn, H. Yên Lập Thị trấn Yên lập, H. Yên lập Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh sơn Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh sơn Xã Minh Đài, H. Tân Sơn Xã Hương Cần, H. Thanh sơn Xã Thach Kiệt, H. Tân Sơn Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh Sơn Xã Phú Lộc, H. Phù Ninh Xã Phú Lộc, H. Phù Ninh Xã Tử Đà, H. Phù Ninh Thị trấn Phong Châu H. Phù Ninh Xã Trung Giáp, H. Phù Ninh Thị trấn Phong Châu, H. Phù Ninh Thị trấn Lâm Thao, H. Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao, H. Lâm Thao Khu vực 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 1 1 1 2NT 2NT

29

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 THPT Phong Châu THPT Bán công Phong Châu Trung tâm GDTX – HN Lâm Thao THPT Tam Nông THPT Bán công Tam Nông THPT Mỹ Văn Trung tâm GDTX Tam Nông THPT Thanh Thuỷ THPT Trung Nghĩa Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ THPT Kỹ Thuật Việt Trì CĐ Công nghiệp Hoá chất CĐ nghề Cơ điện Phú Thọ Trung tâm KTTHHN tỉnh THPT Văn Miếu THPT Vũ Thê Lang TT Kỹ thuật TH- HN TX Phú Thọ THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Minh Hoà THPT Tản Đà Trung tâm GDTX-HN Tân Sơn THPT Hưng Hoá THPT Trường Thịnh THPT Nguyễn Huệ Trường ĐH CN Việt trì CĐ Công nghiệp thực phẩm CĐ nghề Phú Thọ CĐ nghề Giấy và Cơ điện CĐ nghề Cnghệ và Nông lâm Phú Thọ TC nghề Cnghệ và Vận tải Phú Thọ Trường TC nghề DTNT Phú Thọ TC nghề Herman Gmeiner Việt Trì TC nghề Bách khoa Phú Thọ TC nghề Cnghệ, Du lịch và dịch vụ Phú Nam Thị trấn Hùng Sơn, H. Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn, H. Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao, H. Lâm Thao Xã Hương Nộn, H. Tam Nông Xã Hương Nộn, H. Tam Nông Xã Tứ Mỹ, H. Tam Nông Xã Hưng Hoá, H. Tam Nông Xã La Phù, H. Thanh Thuỷ Xã Trung Nghĩa, H. Thanh Thuỷ Xã La Phù, H. Thanh Thuỷ Xã Vân Phú, TP Việt Trì Thị trấn Hùng Sơn, H. Lâm Thao Thị trấn Thanh Ba, H. Thanh Ba Phường Gia Cẩm, TP Việt Trì Xã Văn Miếu, H. Thanh Sơn Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì Phường âu cơ, thị xã Phú Thọ Thị Trấn Hạ Hoà Xã Minh Hoà, H. Yên Lập Thị Trấn Thanh Thuỷ Xã Minh Đài, H. Tân Sơn Thị trấn Tam Nông, huyên Tam Nông TX. Phú Thọ Thị trấn Phong Châu, H. Phù Ninh Xã Tiên Kiên, H. Lâm Thao Phường Tân Dân thành phố Việt Trì Xã Vân Phú thành phố Việt Trì Thị trấn Phong Châu, H. Phù Ninh Xã Hà Lộc Thị xã Phú Thọ Phường Thanh Miếu thành phố Việt Trì Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh Sơn Phường Dữu Lâu thành phố Việt Trì Phường Tiên Cát thành phố Việt Trì Xã Vân Phú thành phố Việt Trì 1 1 2NT 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 2 1 2 2 1 1 1 1 1 2 1 1 2 2 1 2 2 1 2 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 16 VĨNH PHÚC Mã tỉnh 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 Mã trường 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 021 022 023 024 030 031 CĐ nghề Việt Đức THPT Trần Phú THPT Chuyên Vĩnh Phúc THPT Dân lập Vĩnh Yên THPT Vĩnh Yên THPT DTNT Tỉnh THPT Nguyễn Thái Học CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc TC Kỹ thuật Vĩnh Phúc THPT Tam Dương TTGDTX Tam Dương THPT Trần Hưng Đạo THPT Tam Dương 2 TT Dạy nghề Lập Thạch THPT Ngô Gia Tự Tên trường Địa chỉ Phường Liên Bảo TP Vĩnh Yên Phường Liên Bảo TP Vĩnh Yên Phường Liên Bảo TP Vĩnh Yên Phường Liên BảoTP Vĩnh Yên Phường Hội Hợp TP Vĩnh Yên Phường Đồng Tâm TP Vĩnh Yên Phường Khai Quang TP Vĩnh Yên Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên Thành phố Vĩnh Yên Thị trấn Hợp Hoà H Tam Dương Thị trấn Hợp Hoà H Tam Dương Thị trấn Hợp Hoà H Tam Dương Xã Duy Phiên H Tam Dương Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch Khu vực 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1

TTGDTX Tỉnh và Trường Quân sự Quân khu 2 Phường Liên Bảo, TPVĩnh Yên

30

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 032 034 035 036 037 039 041 042 043 044 045 046 047 051 052 053 054 055 061 062 063 064 065 066 071 072 073 080 081 082 083 084 085 086 087 089 090 091 092 093 THPT Liễn Sơn THPT TrầnNguyên Hãn THPT Triệu Thái TTGDTX Lập Thạch THPT Thái Hoà THPT Văn Quán THPT Lê Xoay THPT Ng Viết Xuân THPT Đội Cấn TTGDTX Vĩnh & TT dạy nghề Vĩnh TườngTường THPT Vĩnh Tường THPT Nguyễn Thị Giang THPT Hồ Xuân Hương THPT Yên Lạc THPT Yên Lạc 2 THPT Phạm Công Bình TTGDTX Yên Lạc THPT Đồng Đậu THPT Bình Xuyên THPT Quang Hà THPT Võ Thị Sáu TTGDTX Bình Xuyên & TT dạy nghề Bình Xuyên CĐ nghề cơ khí nông nghiệp THPT Nguyễn Duy Thì THPT Sáng Sơn THPT Bình Sơn THPT Sông Lô TT Dạy nghề Phúc Yên THPT Bến Tre THPT Hai Bà Trưng THPT Xuân Hòa THPT DL Châu Phong THPT Phúc Yên TTGDTX Thị xã Phúc Yên CĐ Công nghiệp Phúc Yên CĐ nghề cơ khí cơ giới xây dựng số 1 TC nghề kỹ thuật và xây dựng THPT Tam Đảo TTGDTX Tam Đảo THPT Tam Đảo 2 Xã Liên Sơn H Lập Thạch Xã Triệu Đề H Lập Thạch Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch Xã Thái Hoà, H Lập Thạch Xã Văn Quán-H Lập Thạch Thị trấn Vĩnh Tường H Vĩnh Tường Xã Chấn Hưng H Vĩnh Tường Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường Xã Thổ Tang H Vĩnh Tường Thị trấn Vĩnh Tường H Vĩnh Tường Xã Chấn Hưng H Vĩnh Tường Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường Thị trấn Yên Lạc H Yên Lạc Xã Liên Châu H Yên Lạc Xã Nguyệt Đức H Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc H Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc H Yên Lạc Thị trấn Hương Canh H Bình Xuyên Xã Quang Hà H Bình Xuyên Xã Phú Xuân H Bình Xuyên Xã Tam Hợp H Bình Xuyên Xã Tam Hợp H Bình Xuyên Xã Gia Khánh H Bình Xuyên Xã Tam Sơn H Sông Lô Xã Nhân Đạo H Sôn g Lô Xã Đồng Thinh. H Sông Lô Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Thị xã Phúc Yên Xã Tam Quan H Tam Đảo H. Tam Đảo Xã Bồ Lý H Tam Đảo 1 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 17 QUẢNG NINH Mã tỉnh 17 17 17 17 17 17 17 17 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 Tên trường THPT Chuyên Hạ Long TTHNGDTX tỉnh THPT.DTNT tỉnh THPT Hồng Gai THPT Ngô Quyền THPT Vũ Văn Hiếu THPT Bãi Cháy THCS-THPT Lê Thánh Tông Địa chỉ Phường Hồng Hải, TP Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long Phường Cao Thắng,TP Hạ Long Phường Hà Tu, TP Hạ Long Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long Phường Hồng Hà, TP Hạ Long Khu vực 2 2 2 2 2 2 2 2

31

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 009 010 011 014 015 016 017 018 019 020 021 024 025 026 027 028 031 032 033 034 037 038 039 040 041 042 044 045 046 048 049 050 051 053 054 056 057 058 059 060 061 062 063 066 067 068 069 070 071 072 075 076 077 078 080 THPT Hạ Long THPT Nguyễn Bình Khiêm Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang THPT Cẩm Phả THPT Lê Hồng Phong THPT Cửa Ông THPT Lê Quý Đôn THPT Mông Dương THPT Lương Thế Vinh THPT Hùng Vương TTHNGDTX Cẩm Phả THPT Uông Bí THPT Hoàng Văn Thụ TTHNGDTX Uông Bí THPT Hồng Đức THPT Nguyễn Tất Thành THPT Trần Phú THPT Lý Thường Kiệt THCS vầ THPT Chu Văn An Trung tâm HN&GDTX Móng Cái THPT Bình Liêu THCS-THPT Hoành Mô Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu THPT Đầm Hà THCS-THPT Lê Lợi Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà THPT Quảng Hà THPT Nguyễn Du Trung tâm HN&GDTX Hải Hà THPT Tiên Yên THPT Hải Đông THPT Nguyễn Trãi Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên THPT Ba Chẽ Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ THPT Đông Triều THPT Hoàng Quốc Việt THPT Hoàng Hoa Thám THPT Lê Chân THCS -THPT Trần Nhân Tông THCS-THPT Nguyễn Bình TTHNGDTX Đông Triều TT.ĐTBD-ĐH Công nghiệp Q. Ninh THPT Bạch Đằng THPT Minh Hà THPT Đông Thành THPT Yên Hưng THPT Trần Quốc Tuấn THPT Ngô Gia Tự TTHN-GDTX Yên Hưng THPT Hoành Bồ THPT Quảng La THPT Thống Nhất TTHN-GDTX Hoành Bồ THPT Hải Đảo Phường Cao Xanh, TP Hạ Long Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long Hồng Gai, TP. Hạ Long P.Cẩm Thành, Cẩm Phả P. Cẩm Phú, Cẩm Phả P.Cửa Ông, Cẩm Phả P. Quang Hanh, Cẩm Phả P. Mông Dương, Cẩm Phả P.Cẩm Trung, Cẩm Phả Cẩm Phú, Cẩm Phả P Cẩm Sơn, Cẩm Phả P. Quang Trung, Uông Bí P. Vành Danh, Uông Bí Phường Quang Trung, Uông Bí Phường Quang Trung, Uông Bí Xã Phương Đông,Uông Bí Phường Ka Long, TP Móng Cái Xã Hải Tiến, TP Móng Cái P Trần Phú, TP Móng Cái P. Hoà Lạc, TP Móng Cái T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu Xã Hoành Mô, Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà X. Quảng Tân, Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên X. Đông Hải, Tiên Yên X. Tiên Lãng, Tiên Yên T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ T.trấn Đông Triều, Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều Xã Hoàng Quế, Đông Triều Xã Thuỷ An, Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều Xã Thuỷ An,Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều Xã Yên Thọ, Đông Triều T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng Xã Cẩm La, Yên Hưng Xã Minh Thành, Yên Hưng T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng Xã Minh Thành, H. Yên Hưng Xã Liên Hoà, Yên Hưng T. trấn Quảng Yên, H Yên Hưng T.Trấn Trới, Hoành Bồ Xã Quảng La, H. Hoành Bồ Xã Thống Nhất, H. Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ Xã Hạ Long, Vân Đồn 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 2 1 1 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 1 1 2NT 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 1

32

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 081 082 083 085 086 090 091 092 093 094 095 096 097 98 99 100 101 102 103 104 THPT Quan Lạn THPT Trần Khánh Dư TTHN-GDTX Vân Đồn THPT Cô Tô TTHN-GDTX Cô Tô CĐ Văn Hoá Nthuật-Du lịch Q.Ninh CĐ Y tế Q.Ninh CĐ C.nghiệp C.Phả CtyCơ khí T.tâm Cẩm Phả TH Kinh Tế Q.Ninh CĐ Nông Lâm Đông Bắc CĐ Công nghiệp &Xây dựng CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm Phân hiệu 1- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm Phân hiệu 2- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm Phân hiệu 3- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm TC nghề giao thông cơ điện TC nghề Công nghiệp và Xây dựng TC nghề Công nghệ Hạ Long CĐ nghề Mỏ Hữu nghị Xã Quan Lạn,Vân Đồn Cái Rồng, Vân Đồn Cái Rồng, Vân Đồn T.trấn Cô Tô, Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô P. Hồng Hải, TP Hạ Long P. Hồng Hải, TP Hạ Long P Cẩm Thuỷ, TX Cẩm Phả P Cẩm Thuỷ, TX Cẩm Phả P Nam Khê, TX Uông Bí Xã Minh Thành, H. Yên Hưng P. Phương Đông, TX Uông Bí P. Bạch Đằng đằng, TP Hạ Long P Quang Hanh – TX Cẩm Phả TT Trới , Hoành Bồ TT Tiên Yên, Tiên Yên P. Hà khẩu, TP Hạ Long P.Hồng Hải , TP Hạ Long P.Cao Thắng, TP Hạ Long P. Thanh Sơn, TX Uông Bí 1 1 1 1 1 2 2 2 2 1 1 1 2 1 2NT 2NT 2 2 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 18 BẮC GIANG Mã tỉnh 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 Mã trường 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 Tên trường THPT Ngô Sỹ Liên THPT Chuyên Bắc Giang THPT Thái Thuận THPT Yên Thế THPT Bố Hạ THPT Lục Ngạn 1 THPT Lục Ngạn 2 THPT Lục ngạn 3 THPT Lục Nam THPT Cẩm Lý THPT Phương Sơn THPT Tứ Sơn THPT Tân Yên 1 THPT Tân Yên 2 THPT Nhã Nam THPT Hiệp Hoà 1 THPT Hiệp Hoà 2 THPT Hiệp Hoà 3 THPT Lạng Giang 1 THPT Lạng Giang 2 THPT Lạng Giang 3 THPT Việt Yên 1 THPT Việt Yên 2 THPT Lý Thường Kiệt THPT Yên Dũng 1 THPT Yên Dũng 2 THPT Yên Dũng 3 THPT Dân lập Nguyên Hồng THPT Dân lập Hồ Tùng Mậu THPT DTNT tỉnh Địa chỉ P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Xã Thọ Xương, Tp. Bắc Giang Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế Xã Bố Hạ, H. Yên Thế Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn Xã Tân Hoa, H. Lục Ngạn Xã phượng Sơn, H. Lục Ngạn TT Đồi ngô, H. Lục Nam Xã Cẩm Lý, H. Lục Nam Xã Phương Sơn, H. Lục Nam Xã Trường Sơn, H. Lục Nam TT Cao Thượng, H. Tân Yên Xã Lam Cốt, H. Tân Yên Xã Nhã Nam, H. Tân Yên Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hoà Xã Hùng sơn, H. Hiệp hoà Xã yên Mỹ, H. Lạng Giang Xã Tân Thịnh, H. Lạng Giang Xã Mỹ Hà, H. Lạng Giang Thị trấn Bích Động, H. Việt Yên Xã Tự Lạn, H. Việt Yên Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên Xã Nham Sơn, H. Yên Dũng Xã Tân An, H. Yên Dũng Xã Cảnh Thuỵ, huyện Yên Dũng P. Trần nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang Khu vực 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 1 1 2NT 2NT 1 1 1 1 2NT 2NT 1 1 1 1 2 2 1

33

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 079 080 081 TT GDTX tỉnh TT Ngoại ngữ -Tin học BG TTGD KTTH – Hướng nghiệp THPT Mỏ Trạng TTGDTX huyện Yên Thế Trường PT Cấp 2-3 Tân Sơn TTGDTX huyện Lục Ngạn THPT Sơn Động DTNT huyện Sơn Động THPT Sơn Động 2 TTGDTX huyện Sơn Động THPT Dân lập Đồi Ngô TTGDTX huyện Lục Nam THPT Dân lập Tân Yên TTGDTX huyện Tân Yên THPT Dân lập Hiệp Hoà 1 THPT Dân lập Hiệp Hoà 2 TTGDTX huyện Hiệp Hoà THPT Dân lập Thái Đào THPT Dân Lập Phi Mô CĐ nghề TTGDTX huyện Lạng Giang THPT Tư thục Việt Yên TTGDTX huyện Việt Yên THPT Dân lập Yên Dũng 1 TTGDTX huyện Yên Dũng Trường TH Kỹ thuật Công nghiệp DTNT huyện Lục Ngạn THPT Sơn Động 3 THPT bán công Lục Ngạn THPT Tư thục Thanh Hồ THPT Dân lập Quang Trung THPT Tư thục Thái Sơn THPT Hiệp Hòa 4 TC nghề MN Yên Thế TC nghề số 12 Bộ Quốc phòng TC nghề Thủ công mỹ nghệ TC nghề GTVT TC nghề Lái xe số 1 Trường Tư thục THCS và THPT Hiệp Hòa Xã Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang P. Xã Thọ Xương, Tp. Bắc Giang Xã Tam Tiến, H. Yên Thế Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế Xã Tân Sơn, H. Lục Ngạn Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn Xã An Lập, H. Sơn Động TT An Châu, H. Sơn Động Xã Cẩm Đàn, H. Sơn Động Thị trấn An Châu, H. Sơn Động Thị trấn Đồi Ngô, H. Lục Nam Thị trấn Đồi Ngô, H. Lục Nam TT Cao Thượng, H. Tân Yên Xã Cao xá, H. tân Yên Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hoà Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hoà Xã Thái Đào, H. Lạng Giang Xã Đại Phú, H. Lạng Giang Xã Dĩnh trì, H. Lạng Giang Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang Xã Quảng Minh, H. Việt Yên Xã Bích Sơn, H. Việt Yên Xã Tiền Phong, H. Yên Dũng Xã nham Sơn, H. Yên Dũng P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang Xã Kiên Thành, H. Lục Ngạn Xã Thanh Sơn, H. Sơn Động Thị trấn chũ, H. Lục Ngạn Xã Thanh Lâm, H. Lục Nam Xã Cảnh Thuỵ, H. Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, H. Yên Dũng Xã Hoàng An, H. Hiệp Hòa Thị trấn Cầu Gồ, H. Yên Thế Thị trấn Vội, H. Lạng Giang Xã Tân Mỹ, H. Yên Dũng Xã Song Mai, TP. Bắc Giang P. Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang X Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 2NT 2NT 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 NT 2 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 19 BẮC NINH Mã tỉnh 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 009 Mã trường Tên trường Sở GD&ĐT Bắc Ninh Phòng GD&ĐT Tp Bắc Ninh Phòng GD&ĐT Yên Phong Phòng GD&ĐT Quế Võ Phòng GD&ĐT Tiên Du Phòng GD&ĐT Từ Sơn Phòng GD&ĐT Thuận Thành Phòng GD&ĐT Gia Bình Phòng GD&ĐT Lương Tài THPT Chuyên Bắc Ninh Ph. Ninh Xá -TP Bắc Ninh 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 Địa chỉ Khu vực

34

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 THPT Gia Bình 1 THPT Lê Văn Thịnh THPT Hoàng Quốc Việt THPT Hàn Thuyên THPT Lương Tài 1 THPT Lương Tài 2 THPT Lý Thái Tổ THPT Ngô Gia Tự THPT Quế Võ 1 THPT Quế Võ 2 THPT Quế Võ 3 THPT Thuận Thành 1 THPT Thuận Thành 2 THPT Thuận Thành 3 THPT Tiên Du 1 THPT Lí Thường Kiệt THPT Yên Phong 1 THPT Lí Nhân Tông THPT Bắc Ninh THPT Gia Bình 3 THPT Lương Tài 3 THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Trãi THPT Phố Mới THPT Thiên Đức THPT Trần Nhân Tông THPT Từ Sơn TT GDTX tỉnh Bắc Ninh TTGDTX Yên Phong TT GDTX Tỉnh số 2 TT GDTX Tiên Du TT GDTX Từ Sơn TT GDTX Thuận Thành TT GDTX Gia Bình TT GDTX Lương Tài CĐ Nghề kinh t ế kỹ thuật Bắc Ninh CĐ Nghề Cơ điện xây dựng Bắc Ninh THPT Trần Hưng Đạo THPT Nguyễn Đăng Đạo THPT Yên Phong 2 THPT Hàm Long THPT Lê Quý Đôn THPT Hải Á THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Kinh Bắc CĐ Thủy sản PT năng khiếu TDTT Olympic CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở 2) TC nghề KT KT Liênđoàn Lao động Thị trấn Ngụ -Gia Bình Xã Đông Cứu -Gia Bình Ph. Thị Cầu -TP Bắc Ninh Ph. Đại Phúc -TP Bắc Ninh Thị trấn Thứa -Lương Tài Kênh Vàng -Lương Tài Ph. Đình Bảng - TX.Từ Sơn Xã Tam Sơn -TX.Từ Sơn Thị trấn Phố Mới -Quế Võ Đông Du -Quế võ Xã Bồng Lai -Quế Võ Xã Gia Đông -Thuận Thành Xã Thanh Khương -Thuận Thành Thị trấn Hồ -Thuận Thành Xã Việt Đoàn -Tiên Du Xã Hạp Lĩnh -TP. Bắc Ninh Thị trấn Chờ -Yên Phong Xã Vạn An -Yên Phong -TP. Bắc Ninh Phường Đại Phúc – TP. Bắc Ninh Thị trấn Đông Bình -Gia Bình Thị trấn Thứa -Lương Tài Xã Võ Cường -Bắc Ninh Thị trấn Chờ -Yên Phong Thị trấn Phố Mới -Quế Võ Thị trấn Hồ -Thuận Thành Xã Liên Bão -Tiên Du Ph. Tráng Hạ - TX.Từ Sơn Đường Nguyễn Đăng Đạo – TP. Bắc Ninh Thị trấn Chờ -Yên Phong Thị trấn Phố Mới -Quế Võ Thị trấn Lim -Tiên Du Thị trấn Từ Sơn -Từ Sơn Thị trấn Hồ -Thuận Thành Thị trấn Đông Bình -Gia Bình Xã Phá Lãng -Lương Tài Phường Đại Phúc -TP Bắc Ninh Phường Đại Phúc –TP Bắc Ninh Đào Viên -Quế Võ -Bắc Ninh Thị trấn Lim -Tiên Du -Bắc Ninh Xã Yên Trung -H. Yên Phong Xã Nam Sơn -Thành phố Bắc Ninh Xã Đại Đồng -H. Tiên Du Xã An Thịnh-H. Lương Tài Xã Phù Khê, TX. Từ Sơn 99 Đường 282, X. Hà Mãn, H.Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Ph. Trang Hạ, TX Từ Sơn, Bắc Ninh Ph. Đồng Kỵ-TX Từ Sơn 213 Ngô Gia Tự, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2 2 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2 2NT 2 2 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 21 HẢI DƯƠNG

35

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực

36

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 THPT Nguyễn Trãi THPT Hồng Quang THPT Nguyễn Du THPT Hoàng Văn Thụ THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Chí Linh THPT Phả Lại THPT Nam Sách THPT Mạc Đĩnh Chi THPT Thanh Hà THPT Hà Đông THPT Hà Bắc THPT Kim Thành THPT Đồng Gia THPT Kinh Môn THPT Nhị Chiểu THPT Phúc Thành THPT Tứ Kỳ THPT Cầu Xe THPT Gia Lộc THPT Đoàn Thượng THPT Ninh Giang THPT Quang Trung THPT Thanh Miện THPT Thanh Miện II THPT Cẩm Giàng THPT Bình Giang THPT Kẻ Sặt THPT Thành Đông THPT Tuệ Tĩnh THPT Trần Phú THPT Hưng Đạo THPT Khúc Thừa Dụ THPT Nam Sách II THPT Gia Lộc II THPT Thanh Bình THPT Kim Thành II THPT Ninh Giang II THPT Kinh Môn II THPT Thanh Miện III THPT Cẩm Giàng II THPT Đường An TT GDTX TP. Hải Dương TT GDTX Chí Linh TT GDTX Nam Sách TT GDTX Kinh Môn TT GDTX Gia Lộc TT GDTX Tứ Kỳ TT GDTX Thanh Miện TT GDTX Ninh Giang TT GDTX Cẩm Giàng TT GDTX Thanh Hà TT GDTX Kim Thành TT GDTX Bình Giang Đại học Sao Đỏ P. Quang Trung, TP. Hải Dương P. Trần Phú, TP. Hải Dương P. Thanh Bình, TP. Hải Dương P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương P. Quang Trung, TP. Hải Dương Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh Phường Phả Lại, TX.Chí Linh TT Nam Sách, H. Nam Sách Xã Thanh Quang, H. Nam Sách TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Xã Thanh Cường, H. Thanh Hà Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà TT Phú Thái, H. Kim Thành Xã Đồng Gia, H. Kim Thành TT An Lưu, H. Kinh Môn TT Phú Thứ, H. Kinh Môn Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ Xã Cộng Lạc, H. Tứ Kỳ TT Gia Lộc, H. Gia Lộc Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc TT Ninh Giang, H. Ninh Giang Xã Văn Hội, H. Ninh Giang TT Thanh Miện, H. Thanh Miện Xã Hồng Quang, H. Thanh Miện Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng Xã Thái Học, H. Bình Giang TT Kẻ Sặt, H. Bình Giang P. Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương Xã Cẩm Vũ, H. Cẩm Giàng Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh Xã Hưng Đạo, H. Tứ Kỳ Xã Tân Hương, H. Ninh Giang Xã An Lâm, H. Nam Sách TT Gia Lộc, H. Gia Lộc TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Xã Kim Anh, H. Kim Thành TT Ninh Giang, H. Ninh Giang Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn Xã Ngũ Hùng, H. Thanh Miện Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng Xã Bình Minh, H. Bình Giang P. Quang Trung, TP. Hải Dương Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách TT An Lưu, H Kinh Môn Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ TT Thanh Miện, H. Thanh Miện Xã Hồng Phong, H. Ninh Giang Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng TT Thanh Hà, H. Thanh Hà Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành Xã Thái Học, H. Bình Giang Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh 2 2 2 2 2 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1

37

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 085 086 087 TC Nông nghiệp & PTNT Hải Dương CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Hải Dương CĐ Nghề kỹ thuật Thương mại CĐ Kỹ thuật Khách sạn & Du lịch THPT Tứ Kỳ II THPT Phú Thái THPT Bến Tắm THPT Phan Bội Châu THPT Ái Quốc THPT Trần Quang Khải THPT Quang Thành THPT Hồng Đức THPT Lương Thế Vinh THPT Marie Curie THPT Vũ Ngọc Phan CĐ nghề Hải Dương CĐ nghề Giao thông VT Đường thủy I CĐnghề Licozi TC nghề Kỹ thuật Giao thông Đường bộ TC nghề Việt Nam- Canada Xã Ái Quốc, TP. Hải Dương P. Hải Tân, TP. Hải Dương TT Lai Cách, H Cẩm Giàng TT Lai Cách, H. Cẩm Giàng Thị trấn Tứ Kỳ-H. Tứ Kỳ Thị trấn Phú Thái-H. Kim Thành Phường Bến Tắm, TX. Chí Linh Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách Xã Ái Quốc, TP. Hải Dương Xã Minh Tân, H. Kinh Môn Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn Xã Hồng Đức, H. Ninh Giang Xã Thạch Khôi, TP.Hải Dương Phường Hải Tân, TP.Hải Dương TT Kẻ Sặt, H.Bình Giang Tiền Trung, Ái Quốc, TP. Hải Dương Nam Đồng, TP. Hải Dương Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2 1 1 2NT 2 2 2NT 2 2 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 22 HƯNG YÊN Mã tỉnh 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 Mã trường 000 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 Tên trường Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên THPT TX Hưng Yên TT GDTX TX Hưng Yên Phòng GD Tp. Hưng Yên THPT Tô Hiệu THPT Kim Động THPT Đức Hợp TT GDTX Kim Động Phòng GD H Kim Động THPT Ân Thi THPT Ng Trung Ngạn TT GDTX Ân Thi TT KT-TH Ân Thi Phòng GD H Ân Thi THPT Lê Quỹ Đôn THPT Phạm Ngũ Lão THPT Khoái Châu THPT Nam Khoái Châu TTGDTX Khoái Châu TT KT-TH Khoái Châu Phòng GD Khoái Châu THPT Trần Quang Khải THPT Phùng Hưng THPT Yên Mỹ THPT Triệu Quang Phục TT GDTX Yên Mỹ Phòng GD H Yên Mỹ THPT Hồng Bàng THPT Tiên Lữ Địa chỉ 307 Nguyễn Văn Linh,TP Hưng Yên Phường An Tảo TX Hưng Yên Phường Quang Trung TX Hưng Yên Phường Quang Trung TX Hưng Yên Phường Minh Khai, TP Hưng Yên Phường Hiến Nam, TX Hưng Yên Xã Lương Bằng H Kim Động Xã Đức Hợp H Kim Động Thị trấn Kim Động Thị trấn Kim Động, H. Kim Động Thị trấn Ân Thi Xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi Thị trấn Ân Thi Thị trấn Ân Thi Thị Trấn Ân Thi Thị trấn Ân Thi, Ân Thi Xã Tân Phúc H Ân Thi Thị trấn Khoái Châu Xã Đại Hưng H Khoái Châu Thị trấn Khoái Châu Thị trấn Khoái Châu Thị trấn Khoái Châu Xã Dạ Trạch H Khoái Châu Xã Phùng Hưng H Khoái Châu Xã Tân Lập H Yên Mỹ Yên Phú H Yên Mỹ Xã Nghĩa Hiệp H Yên Mỹ Thị trấn Yên Mỹ H Yên Mỹ Thị trấn Yên Mỹ H Yên Mỹ Thị trấn Vương H Tiên Lữ 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2 2 2 Khu vực

38

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 085 086 087 088 089 THPT Trần Hưng Đạo THPT Hoàng Hoa Thám TT GDTX Tiên Lữ TT-KT-TH Tiên Lữ Phòng GD H Tiên Lữ THPT Phù Cừ THPT Nam Phù Cừ TT GDTX Phù Cừ Phòng GD H Phù Cừ THPT Mỹ Hào THPT Nguyễn Thiện Thuật TT GDTX Mỹ Hào Phòng GD Mỹ Hào THPT Văn Lâm THPT Trưng Vương TT GDTX Văn Lâm Phòng GD H Văn Lâm THPT Văn Giang TT GDTX Văn Giang Phòng GD H Văn Giang THPT Dương Quảng Hàm Cao đẳng Y Tế Hưng Yên Trung cấp KTKT Tô Hiệu Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên Cao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên Cao đẳng Công nghệ Kinh tế Hà Nội (CSIII) Cao đẳng Nghề Cơ điện và Thủy lợi ĐH SPKT Hưng Yên CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh Đại học Chu Văn An Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Hưng Yên Trường CĐSP Hưng yên Trung cấp Nghề Hưng Yên THPT Nghĩa Dân THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Du THPT Minh Châu THPT Hồng Đức THPT Quang Trung THPT Nguyễn Siêu THPT Ngô Quyền THPT Hùng Vương THPT Nguyễn Công Hoan TC công nghệ, kinh tế Việt Hàn TC Nghề Hưng Yên TC Kinh tế Công nghệ Lương Tài Cao đẳng ASEAN Cao đẳng Hàng Không Trung cấp Nghề Giao thông Vận tải Trung cấp Cảnh sát C36 Xã Thiện Phiến H Tiên Lữ Xã Thuỵ Lôi H Tiên Lữ Thị trấn Vương H Tiên Lữ Thị trấn Vương H Tiên Lữ Thị trấn Vương H Tiên Lữ Xã Tống Phan H Phù Cừ Xã Tam Đa H Phù Cừ Xã Phan Sào Nam H Phù Cừ Thị trấn Phù Cừ, H. Phù Cừ Thị trấn Bần H Mỹ Hào Xã Bạch Sam H Mỹ Hào Xã Phùng Chí Kiên H Mỹ Hào Thị Trấn Mỹ Hào, H. Mỹ Hào Xã Lạc Đạo H Văn Lâm Xã Trưng Trắc H Văn Lâm Thị trấn Như Quỳnh H Văn Lâm Thị trấn Văn Lâm, H. Văn Lâm Xã Cửu Cao H Văn Giang Thị trấn Văn Giang Thị trấn Văn Giang, H. Văn Giang Xã Liên Nghĩa H Văn Giang Phường An Tảo TP Hưng Yên Xã Dân Tiến H Khoái Châu Thị trấn Bần H Mỹ Hào Xã Giai Phạm H Yên Mỹ Thị trấn Văn Giang Xã Dân Tiến H Khoái Châu Xã Dân Tiến H Khoái Châu Xã Trưng Trắc H Văn Lâm Số 2, đường Bạch Đằng, TPH.Yên Phường An Tảo, TP Hưng Yên Phường An tảo TP Hưng yên Phường Hiến nam TP Hưng yên Xã Nghĩa Dân, Kim Động, Hưng Yên Xã Lương Bằng H. Kim Động HY Thị trấn Phù Cừ, Phù Cừ, Hưng Yên Xã Tân Lập, Yên Mỹ, Hưng Yên Xã Dị Sử, Mỹ Hào, Hưng Yên Xã Bảo Khê TP Hưng Yên Xã Đông Kết, Khoái Châu, Hưng Yên Thị trấn Vương, Tiên Lữ, Hưng Yên H. Văn Lâm, Hưng Yên Xã Long Hưng,Văn Giang, Hưng Yên Xã Long Hưng, Văn Giang, Hưng Yờn Đường Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, Hưng Yên Xã Lương Tài, Văn Lâm, Hưng Yên Xã Trưng Trắc - Văn Lâm Huyện Mỹ Hào Đường Nguyễn Văn Linh - TP Hưng Yên Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, HY 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2 NT 2 2 NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 23 HÒA BÌNH

39

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 Tên trường Trung tâm GDTX thành phố HB Trung tâm GDTX Đà Bắc Trung tâm GDTX Mai Châu Trung tâm GDTX Tân Lạc Trung tâm GDTX Lạc Sơn Trung tâm GDTX Kỳ Sơn Trung tâm GDTX Lương Sơn Trung tâm GDTX Kim Bôi Trung tâm GDTX Lạc Thuỷ Trung tâm GDTX Yên Thuỷ Trung tâm GDTX Cao Phong THPT chuyên Hoàng Văn Thụ THPT Lạc Long Quân THPT Nguyễn Du THPT Công Nghiệp Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Ngô Quyền THPT Đà Bắc THPT Mường Chiềng THPT Mai Châu A THPT Mai Châu B THPT Tân Lạc THPT Mường Bi THPT Đoàn Kết THPT Lạc Sơn THPT Cộng Hoà THPT Đại Đồng THPT Kỳ Sơn THPT Phú Cường THPT Lương Sơn THPT Nguyễn Trãi THPT Nam Lương Sơn THPT Kim Bôi THPT 19/5 THPT Cù Chính Lan THPT Thanh Hà THPT Lạc Thuỷ A THPT Lạc Thuỷ B THPT Lạc Thuỷ C THPT Yên Thuỷ A THPT Yên Thuỷ B THPT Cao Phong Trung tâm GDTX tỉnh Hoà Bình Trung học Kinh tế -Kỹ Thuật HB THPT Lũng Vân THPT Yên Thuỷ C THPT Quyết Thắng THPT Thạch Yên THPT Yên Hoà THPT Bắc Sơn THPT Sào Báy CĐ nghề Hòa Bình CĐ nghề Sông Đà Địa chỉ Phường Phương Lâm -Thành phố HB Thị trấn Đà Bắc -H. Đà Bắc Thị trấn Mai Châu -H. Mai Châu Thị trấn Mường Khến -H. Tân Lạc Thị trấn Vụ Bản -H. Lạc Sơn Thị trấn Kỳ Sơn -H. Kỳ Sơn Thị trấn Lương Sơn -H. Lương Sơn Thị trấn Bo -H. Kim Bôi Thị trấn Chi Nê -H. Lạc Thuỷ Thị trấn Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ Thị trấn Cao Phong -Huyện Cao Phong Phường Thịnh Lang -Thành phố HB Phường Tân Thịnh -Thành phố HB Phường Tân Thịnh -Thành phố HB Phường Đồng Tiến -Thành phố HB Phường Tân Hoà -Thành phố HB Phường Chăm Mát -Thành phố HB Thị trấn Đà Bắc -H. Đà Bắc Xã Mường Chiềng -H. Đà Bắc Thị trấn Mai Châu -H. Mai Châu Xã Xăm Khoè -H. Mai Châu Thị trấn Mường Khến -Huyên Tân Lạc Xã Phong Phú -H. Tân Lạc Xã Đông Lai -H. Tân Lạc Thị trấn Vụ Bản -H. Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa -H. Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa -H. Lạc Sơn Xã Dân Hạ -H. Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh -H. Kỳ Sơn Thị trấn Lương Sơn -H. Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn -H. Lương Sơn Xã Thành Lập -H. Lương Sơn Xã Kim Bình -H. Kim Bôi Xã Tú Sơn -H. Kim Bôi Xã Long Sơn -H. Lương Sơn Thị trấn Thanh Hà -H. Lạc Thủy Thị trấn Chi Nê -H. Lạc Thuỷ Xã Cố Nghĩa -H. Lạc Thuỷ Xã An Bình -H. Lạc Thuỷ Thị trấn Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ Xã Bảo Hiệu -H. Yên Thuỷ Thị trấn Cao Phong -H. Cao Phong Phường Tân Thịnh -Thành phố HB Phường Chăm Mát -Thành phố HB Xã Lũng Vân -H. Tân Lạc Xã Yên Trị -H. Yên Thuỷ Xã Thượng Cốc - H. Lạc Sơn Xã Dũng Phong - H. Cao Phong Xã Yên Hoà - H. Đà Bắc Xã Bắc Sơn - H. Kim Bôi Xã Sào Báy - H. Kim Bôi Xã Dân chủ -Thành phố HB Phường Thịnh Lang -Thành phố HB Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

40

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
23 055 CĐ nghề Cơ điện Tây Bắc TT Chi lê, H. Lạc thủy, Hòa Bình 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 24 HÀ NAM Mã tỉnh 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 011 012 013 014 015 021 022 023 024 025 031 032 033 034 035 041 042 043 044 045 046 051 052 053 054 055 061 062 063 064 065 016 Tên trường Sở Giáo dục - Đào tạo Hà Nam Phòng GD - ĐT Thành phố Phủ Lý Phòng GD - ĐT H. Duy Tiên Phòng GD - ĐT H. Kim Bảng Phòng GD - ĐT H. Lý Nhân Phòng GD - ĐT H. Thanh Liêm Phòng GD - ĐT H. Bình Lục THPT Chuyên Biên Hòa THPT Phủ Lý A THPT Phủ Lý B THPT DLập Lương Thế Vinh Trung tâm GDTX Tỉnh Hà Nam THPT Duy Tiên A THPT Duy Tiên B THPT Duy Tiên C THPT Nguyễn Hữu Tiến Trung tâm GDTX Duy Tiên THPT Kim Bảng A THPT Kim Bảng B THPT Kim Bảng C Trung tâm GDTX Kim Bảng THPT Lý Thường Kiệt THPT Lý Nhân THPT Bắc Lý THPT Nam Lý THPT D. lập Trần Hưng Đạo THPT Nam Cao Trung tâm GDTX Lý Nhân THPT Thanh Liêm A THPT Thanh Liêm B THPTDânlậpThanhLiêm Trung tâm GDTX Thanh Liêm THPT Thanh Liêm C THPT Bình Lục A THPT Bình Lục B THPT Bình Lục C THPT Dân lập Bình Lục Trung tâm GDTX Bình Lục CĐ nghề Hà Nam Địa chỉ Lê Hồng Phong - Phủ Lý - Hà Nam Minh Khai - Phủ Lý Hoà Mạc - Duy Tiên Thị trấn Quế - Kim Bảng Vĩnh Trụ - Lý Nhân Cầu Gừng - Thanh Liêm Bình Mỹ - Bình Lục P. Minh Khai, TP Phủ Lý P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý Xã Thanh Châu, Phủ Lý P Lương Khánh Thiện PLý P. Minh Khai, TP Phủ Lý Thị trấn Hoà Mạc, Duy Tiên Thị trấn Đồng văn,Duy Tiên Xã Tiên Hiệp, Duy Tiên Xã Trác Văn, Duy Tiên Thị trấn Hoà Mạc, Duy Tiên Thị trấn Quế, Kim Bảng Xã Tân Sơn, Kim Bảng Xã Đồng Hoá, Kim Bảng Thị trấn Quế , Kim Bảng Xã Thi Sơn - Kim Bảng Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân Xã Bắc Lý, Lý Nhân Xã Tiến Thắng, Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân Xã Nhân Mỹ, Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân X.Liêm Thuận, Thanh Liêm Thanh Nguyên, Thanh Liêm Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ, Thanh Liêm Thị trấn Bình Mỹ, Bình Lục Xã Vũ Bản , Bình Lục Xã Tràng An, Bình Lục Thị trấn Bình Mỹ, Bình Lục Thị trấn Bình Mỹ, Bình Lục Phường Quang Trung - Phủ Lý 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 Khu vực

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 25 NAM ĐỊNH Mã tỉnh 25 25 25 25 Mã trường 002 003 004 005 Tên trường THPT Lê Hồng Phong THPT Trần Hưng Đạo THPT Nguyễn Khuyến THPT Ngô Quyền Địa chỉ Đường Vỵ Xuyên TP NĐ Đường 38 A TP NĐ Nguyễn Du TP NĐ Đường Vụ Bản TP NĐ Khu vực 2 2 2 2

41

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 006 007 008 009 010 011 012 013 014 016 017 018 020 021 022 023 024 025 027 028 029 030 031 032 034 035 036 037 038 039 040 041 043 044 045 046 047 048 050 051 052 053 054 055 056 057 059 060 061 062 063 064 065 067 068 THPT Nguyễn Huệ THPT DLNguyễn Công Trứ THPT DL Trần Quang Khải THPT DL Trần Nhật Duật THPT DL Hoàng Diệu TGDTX Tp NamĐịnh TTGDTX Trần Phú TTGDTX Nguyễn Hiền TTKTTH-HN-DN NĐ THPT Mỹ Lộc THPT Trần Văn Lan TTGDTX Mỹ Lộc THPT Xuân Trường A THPT Xuân Trường B THPT Xuân Trường C THPT Cao Phong THPT Nguyễn Trường Thuý TTGDTX Xuân Trường THPT Giao Thuỷ A THPT Giao Thuỷ B THPT Giao Thuỷ C THPT DL Giao Thuỷ THPT Quất Lâm TTGDTX Giao Thuỷ THPT Tống Văn Trân THPT Phạm Văn Nghị THPT Mỹ Tho THPT DL ý Yên THPT Đại An TTGDTX ý Yên A TTGDTX ý Yên B TTGDTX Yên Chính THPT Hoàng Văn Thụ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Bính THPT Nguyễn Đức Thuận TTGDTX Liên Minh TTGDTX H. Vụ Bản THPT Nam Trực THPT Lý Tự Trọng THPT Nguyễn Du THPT DL Phan Bội Châu THPT Tư thục Quang Trung THPT Trần Văn Bảo TTGDTX H. Nam Trực TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu THPT Trực Ninh A THPT Nguyễn Trãi THPT Trực Ninh B THPT Lê Quý Đôn THPT Tư thục Đoàn Kết TTGDTX A Trực Ninh TTGDTX B Trực Ninh THPT Nghĩa Hưng A THPT Nghĩa Hưng B Đường Nguyễn Văn Trỗi TP NĐ Đường Vỵ Xuyên TP NĐ 35 Phan Đình Phùng TP NĐ 89 Đường Hưng Yên TP NĐ 6 Hoàng Diệu TP NĐ 27/88 Nguyễn Du TP NĐ 28 Phạm Hồng Thái TP NĐ 4 Cù Chính Lan TP NĐ 88 Nguyễn Du TP NĐ Km5 QL 21 A NĐ-HN Đệ Nhất, xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc Km5 QL 21 A NĐ-HN Xã Xuân Hồng H. Xuân Trường Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường Xã Xuân Đài H. Xuân Trường Xã Xuân Thượng H.Xuân Trường Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường Xã Thọ Nghiệp H. Xuân Trường Thị trấn Ngô Đồng H. Giao Thuỷ Xã Giao Yến H. Giao Thuỷ Xã Hồng Thuận H. Giao Thuỷ Xã Hoành Sơn H. Giao Thuỷ Thị trấn Quất Lâm H. Giao Thuỷ Xã Giao Nhân H. Giao Thuỷ Thị trấn Lâm H. ý Yên Xã Yên Cường H. ý Yên Xã Yên Chính H. ý Yên T.T Lâm H. ý Yên Xã Yên Đồng H. ý Yên Thị trấn Lâm H. ý Yên Xã Yên Thắng H. ý Yên Xã Yên Chính H. ý Yên Xã Trung Thành H. Vụ Bản Thị trấn Gôi H. Vụ Bản Xã Hiển Khánh H.Vụ Bản Xã Thành Lợi H. Vụ Bản Xã Liên Minh H. Vụ Bản Thị trấn Gôi H. Vụ Bản Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực Xã Nam Thanh H. Nam Trực Xã Nam Hoa H. Nam Trực Xã Hồng Quang H. Nam Trực Xã Nam Hồng H. Nam Trực Xã Điền Xá H. Nam Trực Xã Nam Hồng H. Nam Trực Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực Xã Trực Cát H. Trực Ninh Xã Trực Hưng H. Trực Ninh Xã Trực Thái H. Trực Ninh Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh Xã Trực Cát H. Trực Ninh Xã Trực Đại H. Trực Ninh Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

42

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 069 070 071 072 073 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 085 086 087 088 089 090 091 092 093 094 095 096 097 098 099 THPT Nghĩa Hưng C THPT DL Nghĩa Hưng THPT Trần Nhân Tông TTGDTX H. Nghĩa Hưng TTGDTX Nghĩa Tân THPT Hải Hậu A THPT Hải Hậu B THPT Hải Hậu C THPT DL Hải Hậu THPT Thịnh Long THPT Trần Quốc Tuấn THPT An Phúc TTGDTX H. Hải Hậu TTGDTX Hải Cường THPT Vũ Văn Hiếu THPT Nghĩa Minh TT GDTX Vinatex ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định CĐ Công nghiệp Nam Định CĐ Xây dựng Nam Định CĐ nghề Nam Định CĐ nghề Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TC Cơ Điện Nam Định TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật CN TC nghề Thủ công Mỹ nghệ TC nghề Đại Lâm TC nghề Giao thông Vận tải TC nghề Số 8 TC nghề Số 20 THPT Lý Nhân Tông Thị trấn Rạng Đông H. Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Trung H. Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Phong H. Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu Xã Hải Phú H. Hải Hậu Thị trấn Cồn H. Hải Hậu Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu Thị trấn Thịnh Long H. Hải Hậu Xã Hải Hà H. Hải Hậu Xã Hải Phương H,. Hải Hậu Xã Hải Thanh H. Hải Hậu Xã Hải Cường H. Hải Hậu Xã Hải Anh, Hải Hậu Xã Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, tỉnh Nam Định X.Liên Bảo, H.Vụ Bản, TP Nam Định P.Lộc Vượng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định Xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định Số 6 đường Hoàng Diệu, TP Nam Định 393A đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định Thị trấn Cát Thành, H.Trực Ninh, tỉnh Nam Định Xã Yên Bình, H. H.Ý Yên, tỉnh Nam Định Quốc Lộ 10, TP Nam Định, tỉnh Nam Định TP Nam Định, tỉnh Nam Định Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định X Yên Lợi , H Ý Yên 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2NT 2 2 2 2 2NT 2NT 2 2 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 26 THÁI BÌNH Mã tỉnh 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Mã trường 002 003 004 005 006 007 009 010 011 012 013 014 015 017 018 019 020 021 022 024 THPT Chuyên THPT Lê Quý Đôn THPT Nguyễn Đức Cảnh THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Thái Bình TTGDTX Thành phố - Thái Bình THPT Quỳnh Côi THPT Quỳnh Thọ THPT Phụ Dực THPT Nguyễn Huệ THPT Trần Hưng Đạo TTGDTX Quỳnh Phụ I TTGDTX Quỳnh Phụ II THPT Hưng Nhân THPT Bắc Duyên Hà THPT Nam Duyên Hà THPT Đông Hưng Hà THPT Trần Thị Dung TTGDTX Hưng Hà THPT Tiên Hưng Tên trường Địa chỉ Đường Lý Thường Kiệt,TP Thái Bình Đường Lý Bôn - Thành phố Thái Bình Đường Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình Đường Trần Hưng Đạo -Thành phố - Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái- Thành phố – Thái Bình P.Quang Trung - Thành phố - Thái Bình Thị trấn Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Thị trấn An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Xã An Vũ - Quỳnh Phụ- Thái Bình Thị trấn Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Xã An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Xã Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Thị Trấn Hưng Hà - Thái Bình Xã Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Xã Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Thị trấn Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Thị trấn Hưng Hà - Thái Bình Xã Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Khu vực 2 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

43

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Mã trường 025 026 027 028 029 030 032 033 034 035 036 037 039 040 041 042 043 044 046 047 048 049 050 052 053 054 055 056 057 058 059 Tên trường THPT Bắc Đông Quan THPT Nam Đông Quan THPT Mê Linh THPT Đông Quan THPT Tư thục Đông Hưng TTGDTX Đông Hưng THPT Nguyễn Trãi THPT Vũ Tiên THPT Lý Bôn THPT Hùng Vương THPT Phạm Quang Thẩm TTGDTX Vũ Thư THPT Nguyễn Du THPT Bắc Kiến Xương THPT Chu Văn An THPT Bình Thanh THPT Hồng Đức TTGDTX Kiến Xương THPT Tây Tiền Hải THPT Nam Tiền Hải THPT Đông Tiền Hải THPT Hoàng Văn Thái TTGDTX Tiền Hải THPT Đông Thụy Anh THPT Tây Thụy Anh THPT Thái Ninh THPT Thái Phúc THPT Dân lập Diêm Điền TTGDTX Thái Thụy I TTGDTX Thái Thụy II TC nghề cho người khuyết tật Thái Bình Địa chỉ Thị Trấn Đông Hưng - Thái Bình Xã Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Xã Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Thị trấn Đông Hưng - Thái Bình Xã Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Thị trấn Đông Hưng - Thái Bình Xã Hoà Bình- Vũ Thư - Thái Bình Xã Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Xã Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Thị Trấn Vũ Thư - Thái Bình Xã Vũ Tiến -Vũ Thư - Thái Bình Thị trấn Vũ Thư - Thái Bình Thị Trấn Thanh Nê - Kiến Xương - Thái Bình Xã Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Xã Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Xã Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Thị Trấn Thanh Nê - Kiến Xương - Thái Bình Thị trấn Kiến Xương - Thái Bình Thị Trấn Tiền Hải - Thái Bình Xã Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Xã Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Thị Trấn Tiền Hải - Thái Bình Thị trấn Tiền Hải - Thái Bình Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình Xã Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Xã Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Xã Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Khu 6 – TT Diêm Điền - Thái Thuỵ Thái Bình Thị trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình Xã Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Xóm 8, xã Đông Hòa, TP Thái Bình Khu vực 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 27 NINH BÌNH Mã tỉnh 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 Mã trường 011 012 013 014 015 016 020 021 022 023 031 032 033 034 035 041 Tên trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Trần Hưng Đạo THPT BC Ninh Bình THPT DL Nguyễn Công Trứ TTGDTX Ninh Bình TC nghề kinh tế - KT Công Đoàn Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ THPT Ngô Thì Nhậm TTGDTX Tam Điệp THPT Nho Quan A THPT Nho Quan B THPT DT Nội Trú TTGDTX Nho Quan THPT Nho Quan C THPT Gia Viễn A Địa chỉ Phường Tân Thành TP Ninh Bình Phường Bích Đào TP Ninh Bình Phường Ninh Phong TP Ninh Bình Phường Phúc Thành TP Ninh Bình Phường Phúc Thành TP Ninh Bình Phường Tân Thành TP Ninh Bình K2 Trần Hưng Đạo, Phường Đông Thành TP Ninh Bình Phường Bắc Sơn TX Tam Điệp Phường Đông Sơn TX Tam Điệp Phường Trung Sơn TX Tam Điệp Xã Quỳnh Lưu H. Nho Quan Thị trấn Nho Quan H Nho Quan Thị trấn Nho Quan H Nho Quan Thị trấn Nho Quan H Nho Quan Xã Gia Lâm H. Nho Quan Xã Gia Phú H Gia Viễn Khu vực 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT

44

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 042 043 044 051 052 053 061 062 063 064 071 072 073 074 075 081 082 083 084 085 024 025 017 026 027 028 018 019 036 THPT Gia Viễn B THPT Gia Viễn C TTGDTX Gia Viễn THPT Hoa Lư A THPT DL Hoa Lư TTGDTX Hoa Lư THPT Yên Mô A THPT Yên Mô B TTGDTX Yên Mô THPT Tạ Uyên THPT Kim Sơn A THPT Kim Sơn B THPT Bình Minh TTGDTX Kim Sơn THPT Kim Sơn C THPT Yên Khánh A THPT Yên Khánh B THPT Vũ Duy Thanh TTGDTX Yên Khánh THPT DL Yên Khánh CĐ nghề Cơ điện - Xây dựng Tam Điệp CĐ nghề Cơ giới Ninh Bình CĐ nghề LiLaMa 1 TC nghề số 13 TC nghề số 14 TC nghề Việt Can TC nghề Thành Nam TC nghề Mỹ thuật Thanh Bình TC nghề Nho Quan Xã Gia Lập H Gia Viễn Xã Gia Sinh H Gia Viễn Thị trấn Me H Gia Viễn Thị trấn Thiên Tôn H Hoa Lư Xã Ninh Mỹ H Hoa Lư Thị trấn Thiên Tôn H Hoa Lư Xã Khánh Thượng H Yên Mô Xã Yên Mạc H Yên Mô Xã Yên Phong H Yên Mô Xã Yên Phong H Yên Mô Thị trấn Phát Diệm H Kim Sơn Xã Hùng Tiến H Kim Sơn Thị trấn Bình Minh H Kim Sơn Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn Xã Khánh Hội H Yên Khánh Xã Khánh Cư H Yên Khánh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh Xã Khánh Cường H Yên Khánh Phường Trung Sơn, TX Tam Điệp Xã Yên Bình, TX Tam Điệp Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình Phường Nam Sơn, TX Tam Điệp Xã Yên Sơn, TX Tam Điệp Phường Trung Sơn, TX Tam Điệp Phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình Phố Phúc Trì, P.Phúc Thành, TP Ninh Bình Xã Lạng Phong, TT Nho Quan 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2 1 1 1 2 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 28 THANH HÓA Mã tỉnh 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 Tên trường THPT Đào Duy Từ THPT Hàm Rồng THPT Nguyễn Trãi THPT Tô Hiến Thành THPT Trường Thi THPT Lý Thường Kiệt THPT Đào Duy Anh TTGDTX-DN TP Thanh Hoá THPT Bỉm Sơn THPT Lê Hồng Phong TTGDTX TX Bỉm Sơn THPT Sầm Sơn THPT Nguyễn Thị Lợi TTGDTX-DN Sầm Sơn THPT Quan Hoá TTGDTX Quan Hoá THPT Quan Sơn TTGDTX-DN Quan Sơn THPT Mường Lát TTGDTX Mường Lát THPT Bá Thước THPT Hà Văn Mao TTGDTX-DN Bá Thước THPT Cầm Bá Thước THPT Thường Xuân 2 Địa chỉ P. Ba Đình, TP Thanh Hóa P. Trường Thi,TP Thanh Hoá P. Điện Biên, TP Thanh Hoá P.Đông Sơn, TP Thanh Hoá P. Điện Biên, TP Thanh Hoá P. Đông sơn, TP Thanh Hoá P. Ngọc Trạo, TP Thanh Hoá P.Trường Thi, TP Thanh Hoá P. Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn P. Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn Trần Phú, Lam Sơn, TX Bỉm Sơn P. Trường Sơn,Thị xã Sầm Sơn P. Trung Sơn, Thị xã Sầm Sơn P. Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn Thị trấn Quan Hoá Thị trấn Quan Hóa Thị trấn Quan Sơn Thị trấn Quan Sơn Thị trấn Mườg Lát Thị trấn Mường Lát Thị trấn Cành Nàng, Bá Thước Xã Điền Trung, Bá Thước Thị trấn Cành nàng, Bá Thước Thị trấn Thường Xuân Xã Luận Thành, Thường Xuân Khu vực 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

45

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 O52 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 085 086 087 088 089 090 091 092 093 094 TTGDTX Thường Xuân THPT Như Xuân TTGDTX Như Xuân THPT Như Thanh THPT Như Thanh 2 TTGDTX-DN Như Thanh THPT Lang Chánh TTGDTX-DN Lang Chánh THPT Ngọc Lặc THPT Lê Lai TTGDTX Ngọc Lặc THPT Thạch Thành 1 THPT Thạch Thành 2 THPT Thạch Thành 3 TTGDTX Thạch Thành THPT Cẩm Thuỷ 1 THPT Cẩm Thuỷ 2 THPT Cẩm Thuỷ 3 TTGDTX Cẩm Thuỷ THPT Lê Lợi THPT Lê Hoàn THPT Lam Kinh THPT Thọ Xuân 4 THPT Lê Văn Linh THPT Thọ Xuân 5 TTGDTX Thọ Xuân THPT Vĩnh Lộc THPT Tống Duy Tân THPT Trần Khát Chân TTGDTX Vĩnh Lộc THPT Thiệu Hoá THPT Nguyễn Quán Nho THPT Lê Văn Hưu THPT Dương Đình Nghệ TTGDTX Thiệu Hoá THPT Triệu Sơn 1 THPT Triệu Sơn 2 THPT Triệu Sơn 3 THPT Triệu Sơn 4 THPT Triệu Sơn 5 THPT Triệu Sơn 6 THPT Triệu Sơn TTGDTX Triệu Sơn THPT Nông Cống 1 THPT Nông Cống 2 THPT Nông Cống 3 THPT Nông Cống 4 THPT Triệu Thị Trinh TTGDTX Nông Cống THPT Đông Sơn 1 THPT Đông Sơn 2 THPT Nguyễn Mộng Tuân TTGDTX Đông Sơn THPT Hà Trung THPT Hoàng Lệ Kha THPT Nguyễn Hoàng TTGDTX-DN Hà Trung THPT Lương Đắc Bằng THPT Hoằng Hoá 2 THPT Hoằng Hoá 3 THPT Hoằng Hoá 4 THPT Lưu Đình Chất THPT Lê Viết Tạo TTGDTX-DN Hoằng Hoá THPT Ba Đình THPT Mai Anh Tuấn THPT Trần Phú TTGDTX Nga Sơn THPT Hậu Lộc 1 Thị trấn Thường xuân Thị trấn Yên Cát, Như Xuân Thị trấn Yên Cái, Như Xuân Thị trấn Bến Sung, Như Thanh Thị trấn Bến Sung, Như Thanh Thị trấn Bến Sung, Như Thanh Thị trấn Lang Chánh Thị trấn Lang Chánh Thị trấn Ngọc Lặc Xã Kiên Thọ, Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc Xã Thành Thọ, Thạch Thành Xã Thạch Tân, Thạch Thành Xã Thành Vân, Thạch Thành Thị trấn Thạch Thành Thị trấn Cẩm Thuỷ Xã Phúc Do, Cẩm Thuỷ Xã Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ Thị Trấn Cẩm Thuỷ Thị Trấn Thọ Xuân Xã Xuân Lai, Thọ Xuân Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân Xã Thọ Lập, Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân Thị Trấn Thọ Xuân Thị Trấn Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc Thị Trấn Vĩnh Lộc Thị Trấn Thiệu Hoá Xã Thiệu Quang, Thiệu Hoá Xã Thiệu Vận, Thiệu Hoá Xã Thiệu Đô, Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Thiệu Hoá Thị trấn, Triệu Sơn Xã Nông Trường, Triệu Sơn Xã Hợp Lý, Triệu Sơn Xã Thọ Dân, Triệu Sơn Xã Đồng Lợi, Triệu Sơn Dân Lực, Triệu Sơn Thị Trấn Triệu sơn Thị Trấn Triệu Sơn Thị Trấn Nông Cống Xã Trung Thành, Nông Cống Xã Công Liêm, Nông Cống Xã Trường Sơn, N. Cống Xã Vạn Hòa, Nông Cống Thị Trấn Nông Cống Xã Đông Xuân, Đông Sơn Xã Đông Văn, Đông Sơn Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn Xã Hà Bình, Hà Trung Thị Trấn Hà Trung Thị Trấn Hà Trung Thị Trấn Hà Trung Thị Trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá Xã Hoằng Kim, Hoằng Hoá Xã Hoằnh Ngọc, Hoằng Hoá Xã Hoằng Thành, Hoằng Hoá Xã Hoằng Quỳ, Hoằng Hoá Xã Hoằng Đạo, Hoằng Hoá Thị trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá Thị Trấn Nga Sơn Xã Nga Thành, Nga Sơn Thị Trấn Nga sơn Thị Trấn Nga Sơn Xã Phú Lộc, Hậu lộc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT

46

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 095 096 097 098 099 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 THPT Hậu Lậc 2 THPT Đinh Chương Dương TTGDTX Hậu Lộc THPT Quảng Xương 1 THPT Quảng Xương 2 THPT Quảng Xương 3 THPT Quảng Xương 4 THPT Nguyễn Xuân Nguyên THPT Đặng Thai Mai TTGDTX-DN Quảng Xương THPT Tĩnh Gia 1 THPT Tĩnh Gia 2 THPT Tĩnh Gia 3 THPT Tĩnh Gia 5 TTGDTX Tĩnh Gia THPT Yên Định 1 THPT Yên Định 2 THPT Yên Định 3 THPT Thống Nhất THPT Trần Ân Chiêm THPT Hà Tông Huân TTGDTX-DN Yên Định THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh TH THPT Chuyên Lam Sơn TTGDTX tỉnh Thanh Hoá THPT Hậu Lộc 3 THPT Hậu Lộc 4 THPT Bá Thước 3 THPT Bắc Sơn THPT Nông Cống THPT Đông Sơn THPT Nga Sơn THPT Nguyễn Huệ THPT Tĩnh Gia 4 THPT Thạch Thành 4 THPT Như Xuân 2 Trường CĐ TDTT Thanh Hóa Trường CĐ Y tế Thanh Hóa Trường CĐ VHNT Thanh Hóa Trường TC Thủy Sản Thanh Hóa Trường TC Nông Lâm Thanh Hóa Trường TC Thương mại TW5 THPT Hoằng Hoá THPT Quan Sơn 2 CĐ nghề Công nghiệp CĐ nghề Lam Kinh TC nghề Kỹ nghệ TC nghề Miền núi Thanh Hoá TC nghề Thương mại Du lịch TC nghề Giao thông Vận tải TC nghề Xây dựng TC nghề Phát thanh Truyền hình TC nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TC nghề Bỉm Sơn TC nghề Nghi Sơn TC nghề Nga Sơn TC nghề Thanh thiếu niên đặc biệt khó khăn TC nghề VINASHIN9 TC nghề tư thục Việt Trung TC nghề Hưng Đô TC An Nhất Vinh Xã Văn Lộc, Hậu Lộc Thị Trấn Hậu Lộc Thị Trấn Hậu lộc Thị Trấn Quảng Xương Xã Quảng Ngọc, Quảng Xương Xã Quảng Minh, Quảng Xương Xã Quảng Lợi, Quảng Xương Xã Quảng Giao, Quảng Xương Xã Quảng Bình, Quảng Xương Thị Trấn Quảng Xương Thị Trấn Tĩnh Gia Xã Triêu Dương, Tĩnh Gia Xã Hải Yến, Tĩnh Gia Thị Trấn Tĩnh Gia Thị Trấn Tĩnh Gia Thị Trấn Quán Lào, Yên Định Xã Yên Trường, Yên Định Xã Yên Tâm, Yên Định Thị Trấn Nông Trường Thống Nhất Thị Trấn Quán Lào, Yên Định Xã Yên Trường, Yên Định Thị Trấn Yên Định P. Đông Sơn, TP Thanh Hoá P. Ba Đình, TP Thanh Hoá Ngã Ba Bia, TP Thanh Hoá Xã Đại Lộc, Hậu Lộc Xã Hưng Lộc, Hậu Lộc Xã Lũng Niên, Bá Thước Xã Ngọc Liên, Ngọc Lặc Xã Trung Chính, Nông Cống Xã Đông Tân, Đông Sơn Xã Nga Trung, Nga Sơn Xã Quảng Đông, Quảng Xương Hải An, Tĩnh Gia Xã Thạch Quảng, Thạch Thành Thị Trấn Bãi Thành, Như Xuân Ph. Ngọc Trạo-TP Thanh Hóa Xã Quảng Thắng -TP Thanh Hóa Ph. Lam Sơn- TP Thanh Hóa Xã Quảng Hưng -TP Thanh Hóa Xã Dân Quyền - H. Triệu Sơn Ph. Đông Vệ - TP Thanh Hóa Xã Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá Xã Mường Mìn - H. Quan Sơn 64 Đình Hương, X Đông Cương, TP Thanh Hóa 145 Dương Đình Nghệ, P. Tân Sơn, TP Thanh Hoá 05 đường 3 Phú Chung, phố Tây Sơn, P.Phú Sơn, TP Thanh Hoá Phố Nguyễn Trãi, TT Ngọc Lặc, H.Ngọc Lặc, Thanh Hoá 272 phố Môi, xã Quảng Tâm,H.Quảng Xương, Thanh Hoá 02 Đốc ga, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá Xã Quảng Hưng, TP Thanh Hoá Xã Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hoá 579 đường Quang Trung II, P.Đông Vệ, TP Thanh Hoá Đ. Trần Phú, P.Lam Sơn, TXBỉm Sơn, Thanh Hoá Tiểu khu 4, TT Tĩnh Gia, H. Tĩnh Gia, Thanh Hoá. TT Nga Sơn, H Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá 125 B Lê Lai, Quảng Hưng, TP Thanh Hoá 73 Nguyễn Du, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá Xã Quảng Ninh, H.Quảng Xương, Thanh Hoá Xã Thiệu Đô, H.Thiệu Hoá, Thanh Hoá Xã Hoằng Long, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2 2 2 2 2NT 2 2NT 1 2 2 2 1 2NT 2 2 2NT 2 2 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 2 NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 29 NGHỆ AN

47

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực

48

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 014 016 017 018 020 021 023 024 025 026 027 029 030 031 032 033 034 035 037 039 040 042 043 044 045 047 048 049 050 051 052 054 055 056 057 058 059 061 062 063 064 065 067 068 THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Hà Huy Tập THPT Lê Viết Thuật THPT DL Nguyễn Trường Tộ THPT Chuyên Phan Bội Châu Chuyên Toán ĐH Vinh THPT DTNT Tỉnh THPT DL Lê Quí Đôn THPT DL Nguyễn Huệ THPT DL Her Man THPT DL Hữu Nghị THPT TX Cửa lò THPT Quỳ Châu THPT Quỳ Hợp 2 THPT Quỳ Hợp 1 THPT DL Sông Hiếu THPT Đông Hiếu THPT Thái Hoà THPT 1/5 THPT Tây Hiếu Nghĩa Đàn THPT Cờ Đỏ THPT DL Bắc Quỳnh Lưu THPT Quỳnh Lưu 1 THPT Quỳnh Lưu 2 THPT Quỳnh Lưu 3 THPT Quỳnh Lưu 4 THPT Nguyễn Đức Mậu THPT Hoàng Mai THPT DL Cù Chính Lan THPT Kỳ Sơn THPT Tương Dương 1 THPT Tương Dương 2 THPT Con Cuông THPT Mường Quạ THPT Tân Kỳ THPT DTNT Tân Kỳ THPT Tân Kỳ 3 THPT Yên Thành 2 THPT Phan Thúc Trực THPT Bắc Yên Thành THPT DL Lê Doãn Nhã THPT Yên Thành 3 THPT Phan Đăng Lưu THPT Diễn Châu 2 THPT Diễn Châu 3 THPT Diễn Châu 4 THPT DL Nguyễn Văn Tố THPT DL Ngô Trí Hoà THPT Nguyễn Xuân Ôn THPT Diễn Châu 5 THPT Anh Sơn 3 THPT Anh Sơn 1 THPT Anh Sơn 2 THPT Đô Lương 3 THPT Đô Lương 1 54 Lê Hồng Phong 8-Phan Bội Châu Khối 5 -Phường Trường Thi -TP Vinh Khối 11 -Phường Hà Huy Tập -TP Vinh 48 -Lê Hồng Phong Lê Duẩn -TP Vinh 98 -Mai Hắc Đế , TP Vinh 83-Ngư Hải, TP Vinh 247B Lê Duẩn, TP Vinh 30 -Đường HERMAN , TP Vinh 14 -Phan Chu Trinh Thị xã Cửa lò Thị Trấn Quỳ Châu Tam Hợp, Quỳ Hợp Thị Trấn Quỳ Hợp Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn Tây Hiếu, Nghĩa đàn Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu Thị Trấn giát, Quỳnh Lưu Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu Sơn Hải, Quỳnh Lưu1 Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu Thị Trấn Mường xén Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương Tam Quang, Tương dương Thị trấn Con cuông, Con Cuông Môn Sơn, Con Cuông Thị Trấn Lạt, Tân Kỳ Nghĩa Thái, Tân Kỳ Tân An, Tân kỳ Bắc Thành, Yên Thành Công Thành, Yên Thành Lăng Thành, Yên Thành Thị Trấn Yên Thành, Yên Thành Quang Thành, Yên Thành Thị Trấn yên Thành Diễn Hồng, Diễn châu Diễn Xuân, Diễn Châu Diễn Mỹ, Diễn châu Diễn Phong, Diễn Châu Thị Trấn Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu Diễn Thọ, Diễn Châu Đỉnh Sơn, Anh Sơn Thạch Sơn, Anh Sơn Lĩnh Sơn , Anh Sơn Quang Sơn, Đô Lương Đà Sơn, Đô Lương 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2NT 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 2NT 1 1 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT

49

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 069 071 072 073 074 075 076 078 079 080 081 082 084 085 087 088 089 090 092 093 094 095 097 098 099 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 THPT Đô Lương 2 THPT DL Đô Lương 1 THPT DL Đô Lương 2 THPT Thanh Chương 3 THPT Nguyễn Sỹ Sách THPT Đặng Thúc Hứa THPT BC Thanh Chương + TTGDTX Thanh Chương THPT Thanh Chương 1 THPT Đặng Thai Mai THPT Nghi Lộc 3 THPT Nghi Lộc 1 THPT Nghi Lộc 2 THPT Nguyễn Thức Tự THPT Nghi Lộc 4 THPT Nam Đàn 1 THPT Nam Đàn 2 THPT Kim Liên THPT DL Sào Nam THPT Lê Hồng Phong THPT Phạm Hồng Thái THPT Thái Lão THPT Đinh Bạt Tụy THPT Quế Phong THPT DL Nguyễn Trãi THPT BC Cửa Lò THPT DL Trần Đình Phong THPT DTNT Quỳ Hợp THPT DL Lý Tự Trọng THPT DL Quang Trung TTGDTX Vinh TTGDTX Cửa Lò TTGDTX Quỳ Châu TTGDTX Quỳ Hợp TTGDTX Nghĩa Đàn TTGDTX Quỳnh Lưu TTGDTX Kỳ Sơn TTGDTX Tương Dương TTGDTX Con Cuông TTGDTX Tân Kỳ TTGDTX Yên Thành TTGDTX Diễn Châu TTGDTX Anh Sơn TTGDTX Đô Lương TTGDTX Thanh Chương TTGDTX Nghi Lộc TTGDTX Nam đàn TTGDTX Hưng Nguyên TTGDTX Quế Phong THPT BC Cát ngạn THPT Tư thục Mai Hắc Đế THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Nghi Lộc 5 THPT Nam yên Thành THPT Đô Lương 4 Lam Sơn. Đô Lương Văn Sơn, Đô Lương Tân Sơn, Đô Lương Phong Thịnh, Thanh Chương Thanh Dương, Thanh Chương Võ Liệt, Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương Thanh Giang, Thanh Chương Nghi Xuân, Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc Nghi Mỹ, Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc Nghi Xá, Nghi Lộc Thị Trấn Nam Đàn, Nam Đàn Nam Trung, Nam đàn Kim Liên, Nam đàn Xuân Hoà, Nam Đàn Hưng Thông, Hưng Nguyên Hưng Châu, Hưng Nguyên Thị Trấn Hưng Nguyên Hưng Tân, Hưng Nguyên Thị Trấn Kim Sơn, Quế Phong 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh Thị Xã Cửa Lò Thọ Thành, Yên Thành Châu Quang. Quỳ Hợp Thị Trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu Diễn Kỷ, Diễn Châu Phường Lê Mao, TP Vinh Thị Xã Cửa Lò Thị Trấn Quỳ Châu Thị Trấn Quỳ Hợp Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn Thị Trấn Giát, Quỳnh Lưu Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương Thị Trấn Con Cuông Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ Thị Trấn yên Thành Thị Trấn Diễn Châu Thị Trấn Anh Sơn Đà Sơn, Đô Lương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc Thị Trấn Nam Đàn Thị Trấn Hưng Nguyên Thị Trấn Quế Phong Thanh liên, Thanh chương Hùng Tiến, Nam Đàn Hưng Trung, Hưng nguyên Nghi Lâm, Nghi lộc Bảo Thành, Yên Thành Hiến Sơn, Đô Lương 1 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2 2 2NT 1 2NT 2NT 2 2 1 1 2NT 2NT 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 1 2NT 2NT

50

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 THPT Tư Thục Nguyễn Du Trường Quân Sự QK4 Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Việt - Đức Cao đẳng Nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Số 1 Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật - Công nghiệp Vinh Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Trung cấp Nghề Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Yên Thành Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Đô Lương TC Nghề số 4 - Bộ Quốc phòng TC Nghề Kinh tế - Công nghiệp - Tiểu Thủ CN Nghệ An TC Nghề Dân tộc - Miền núi Nghệ An TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc Diễn Yên, Diễn Châu Nam Anh, Nam Đàn Hồ Tông Thốc - Nghi phú - TP Vinh 315 - Lê Duẩn - TP Vinh Đường Sào Nam - TX Cửa Lò Km số 1- Đường Lê Nin - TP Vinh 150. Đinh Công Tráng - P. Lê Mao - TP Vinh Phường Long Sơn - TX Thái Hòa Khối 2 - Thị trấn Yên Thành Khối 1 Thị trấn Cầu Giát - Quỳnh Lưu Xóm 7 - Xã Đông Sơn - Đô Lương Đường Hoàng Văn Thái – Nghi Phú - Vinh Khối Quang phúc - Phường Hưng phúc - Vinh Khối 5 Thị trấn Con Cuông Khối 4 Thị trấn Quán Hành 2NT 2NT 2 2 2NT 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 1 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 30 HÀ TĨNH Mã tỉnh 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 Tên trường Sở GD -ĐT Hà Tĩnh TTGDTX-HN-DN Kỳ Anh THPT Kỳ Anh THPT Nguyễn Huệ THPT Kỳ Lâm TTGDTX- HN- DN Cẩm Xuyên THPT Cẩm Xuyên THPT Cẩm Bình THPT Hà Huy Tập TTGDTX tỉnh Hà Tĩnh THPT Phan Đình Phùng TTGDTX-KTTHHN Thạch Hà THPT Lý Tự Trọng THPT Nguyễn Trung Thiên TTGDTX Can Lộc THPT Can Lộc THPT Đồng Lộc THPT Nghèn THPT Nguyễn Văn Trỗi TTGDTX-KTTHHN Hương Khê THPT Hương Khê THPT Hàm Nghi THPT Phúc Trạch TTGDTX Hương Sơn THPTDL Nguyễn Khắc Viện THPT Hương Sơn THPT Lê Hữu Trác I THPT Lê Hữu Trác II THPT Cao Thắng TTGDTX- KTTHHN Đức Thọ THPT Lê Hồng Phong THPT Minh Khai Địa chỉ Phường Tân Giang -TP Hà Tĩnh Thị trấn Kỳ Anh -H. Kỳ Anh Thị trấn Kỳ Anh -H. Kỳ Anh Xã Kỳ Phong -H. Kỳ Anh Xã Kỳ Lâm -H. Kỳ Anh Xã Cẩm Quan , H. Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm xuyên -H. Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình -H. Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn -H. Cẩm Xuyên Số 8 ngõ 24 Đường Nguyễn Công Trứ -TP Hà Tĩnh Phường Bắc Hà -TP Hà Tĩnh Thị trấn Cày -H. Thạch Hà Thị trấn Cày -H. Thạch Hà Xã Thạch Khê -H. Thạch Hà Thị trấn Can Lộc -H. Can Lộc Xã Trường Lộc -H. Can Lộc Xã Đồng Lộc -H. Can Lộc Thị trấn Can Lộc -H. Can Lộc Xã Thụ Lộc -H. Lộc Hà Xã Phú Phong - H. Hương Khê Thị trấn Hương Khê -H.Hương Khê Xã Phúc Đồng -H. Hương Khê Xã Phúc Trạch -H. Hương Khê Thị trấn Phố Châu -H.Hương Sơn Xã Sơn Bằng -H. Hương Sơn Thị trấn Phố Châu -H.Hương Sơn Xã Sơn Châu -Huỵên Hương Sơn Xã Sơn Hòa -H. Hương Sơn Xã Sơn Tây -H. Hương Sơn Xã Tùng ảnh -H. Đức Thọ Xã Bùi Xá -H. Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ -H. Đức Thọ Khu vực 2 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT

THPT Tư thục chất lượng cao Hoàng Xuân Hãn Phường Thạch Quí – TP Hà Tĩnh

51

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 THPT Trần Phú THPT Đức Thọ TTGDTX Hồng Lĩnh THPT Hồng Lĩnh TTGDTX Nghi Xuân THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Công Trứ THPT Chuyên Hà Tĩnh THPT Lê Quý Đôn THPT DL Can Lộc THPTDL Cẩm Xuyên THPT Nguyễn Thị Bích Châu THPT Mai Thúc Loan THPT Vũ Quang TTGDTX Vũ Quang THPT Nguyễn Đổng Chi THPT Mai Kính THPT Nghi Xuân THPT Hồng Lam TT GDTX -HNDN Thành phố Hà Tĩnh THPT Nguyễn Đình Liễn THPT Lê Quảng Chí THPT Gia Phố Trung tâm KTTH-HN Can Lộc Trung tâm KTTH-HN Cẩm xuyên THPT công lập Thành Sen Trung tâm KTTH-HN Hương Sơn TC Nghề Hà Tĩnh CĐ nghề Việt Đức Hà Tĩnh THPT DL Nguyễn Thiếp Xã Đức Thủy -H. Đức Thọ Xã Đức Lạng -H. Đức Thọ Xã Đậu Liêu-Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng -Thị xã Hồng Lĩnh Thị trấn Nghi Xuân -H.Nghi Xuân Xã Tiên Điền -H. Nghi Xuân Thị trấn Xuân An -H. Nghi Xuân Đường Hà Hoàng, X Thạch Trung -TP Hà Tĩnh Xã Thạch Đài -H. Thạch Hà Thị trấn Can Lộc -H. Can Lộc Thị trấn Cẩm Xuyên -H.Cẩm Xuyên Xã Kỳ Thư-H. Kỳ Anh Xã Thạch Châu -H. Lộc Hà Thị trấn Vũ Quang -H. Vũ Quang Thị trấn Vũ Quang -H. Vũ Quang Xã Ích Hậu -H. Lộc Hà Xã Việt Xuyên-H. Thạch Hà Xã Xuân Giang -H. Nghi Xuân Phường Bắc Hồng -Thị xã Hồng Lĩnh Phường Thạch Linh -TP Hà Tĩnh Xã Cẩm Dương, H. Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh Xã Kỳ Long, H. Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh Xóm 8, X.Gia Phố, H. Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh Xóm12,TT Nghèn, H.Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh. Xã Cẩm Quan, H.Cẩm Xuyên,tỉnh Hà Tĩnh. Xã Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh Khối 9, TT PhốChâu,H.HươngSơn, tỉnh Hà Tĩnh. Số 454 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh. Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh XómCống19,X.Phú Lộc,H.Can Lộc,tỉnh Hà Tĩnh 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 1 2 2NT 1 1 2NT 1 2 1 2 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 31 QUẢNG BÌNH Mã tỉnh 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 Mã trường 002 003 004 005 006 007 009 010 011 012 013 015 016 017 019 020 021 022 023 025 THPT Đồng Hới THPT Chuyên Quảng Bình THPT Bán công -Đồng Hới Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Trung tâm GDTX Đồng Hới THPT Tuyên Hoá THPT Lê Trực-Tuyên Hoá THPT Phan Bội Châu-T. Hoá Trường THCS và THPT Bắc Sơn Trung tâm GDTX Tuyên Hoá THPT Minh Hoá Trường THCS và THPT Hoá Tiến Trung tâm GDTX Minh Hoá THPT số 1 Quảng Trạch THPT số 2 Quảng Trạch THPT số 3 Quảng Trạch THPT số 4 Quảng Trạch Trung tâm GDTX Quảng Trạch THPT số 1 Bố Trạch Tên trường THPT Đào Duy Từ, Đồng Hới Địa chỉ Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Tuyên Hoá, Quảng Bình Tuyên Hoá, Quảng Bình Tuyên Hoá, Quảng Bình Tuyên Hoá, Quảng Bình Tuyên Hoá, Quảng Bình Minh Hoá, Quảng Bình Minh Hoá, Quảng Bình Minh Hoá, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Khu vực 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT

52

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 026 027 028 029 030 031 033 034 035 036 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 THPT số 2 Bố Trạch THPT số 3 Bố Trạch THPT số 5 Bố Trạch Trường THCS và THPT Việt Trung THPT số 4 Bố trạch Trung tâm GDTX Bố Trạch THPT Quảng Ninh THPT Ninh Châu -Quảng Ninh Trung tâm GDTX Quảng Ninh THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT Lệ Thuỷ THPT Hoàng Hoa Thám - Lệ Thuỷ THPT Trần Hưng Đạo -Lệ Thuỷ THPT Nguyễn Chí Thanh Trung tâm GDTX Lệ Thuỷ THPT KT Lệ Thuỷ THPT Số 5Quảng Trạch Trường THCS và THPT Dương Văn An Trường THCS và THPT Trung Hoá THPT BC Bắc Quảng Trạch Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới TC nghề Quảng Bình TC nghề số 9 Bố Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Bố Trạch, Quảng Bình Quảng Ninh, Quảng Bình Quảng Ninh, Quảng Bình Quảng Ninh, Quảng Bình Quảng Ninh, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Lệ Thuỷ, Quảng Bình Minh Hoá, Quảng Bình Quảng Trạch, Quảng Bình Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình P. Bắc lý, TP. Đồng Hới , Quảng Bình P. Nam Lý, TP Đồng Hới, Quảng Bình 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT 2 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 32 QUẢNG TRỊ Mã tỉnh 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 Mã trường 000 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 Tên trường Sở GD-ĐT Quảng Trị THPT Nam Hải Lăng THPT Hải Lăng THPT Trần Thị Tâm THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phòng GD&ĐT Hải Lăng THPT TX Quảng Trị THPT DT Nội Trú Tỉnh THPT Nguyễn Huệ Phòng GD&ĐT TX Q Trị THPT Triệu Phong THPT Chu Văn An THPT Vĩnh Định Phòng GD&ĐT Triệu Phong THPT Chuyên LQĐôn THPT Đông Hà THPT Lê Lợi Đông Hà THPT Phan Châu Trinh TTKTTH-HN tỉnh Phòng GD&ĐT TP Đông Hà THPT Tân Lâm THPT Cam Lộ THPT Lê Thế Hiếu Phòng GD&ĐT Cam Lộ THPT Hướng Hoá THPT Lao Bảo Phòng GD&ĐT Hướng Hóa Địa chỉ Phường 1-TP. Đông Hà Xã Hải Chánh-H. Hải Lăng Thị Trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng Xã Hải Quế -H. Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng Phường1-Thị xã Quảng Trị Phường1-Thị xã Quảng Trị Phường1-Thị xã Quảng Trị Phường1-Thị xã Quảng Trị Xã Triệu Phước-H. Triệu Phong Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong Xã Triều Tài-H. Triệu Phong Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong Phường 5-TP. Đông Hà Phường 1- TP. Đông Hà Phường 5- TP. Đông Hà Phường 1- TP. Đông Hà Phường 1- TP. Đông Hà Phường 1- TP. Đông Hà Xã Cam Thành-H. Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ Xã Cam Chính-H. Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá Thị trấn Lao Bảo-H. Hướng Hoá Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá Khu vực 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2 2 2 2 1 2NT 1 2NT 1 1 1

53

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 THPT Đakrông Phòng GD&ĐT Đak Rông THPT Cồn Tiên THPT Gio Linh THPT Nguyễn Du Phòng GD&ĐT Gio Linh THPT Vĩnh Linh THPT Cửa Tùng THPT Nguyễn Công Trứ THPT Bến Quan Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh TTGDTX Hướng Hoá TTGDTX Đakrong TTGDTX Cam Lộ TTGDTX Đông Hà TTGDTX Hải Lăng TTGDTX TX Quảng trị TTGDTX Triệu Phong TTGDTX Gio Linh TTGDTX Vĩnh Linh TTKTTH-HN TX Quảng trị TTKTTH-HN Vĩnh Linh THPT Hướng Phùng THPT Số 2 Đakrông THPT A Túc THPT Nguyễn Hữu Thận TC nghề Quảng Trị THPT Chế Lan Viên Xã Hướng Hiệp-H. Đakrông Xã Mò ó-H. Đakrông Xã Hải Thái-H. Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh Xã Vĩnh Quang -H.Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà-H.Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá Xã Hướng Hiệp-H. Đakrông Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ Phường 1-Thị xã Đông hà Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng Phường1-Thị xã Quảng Trị Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh Phường1-Thị xã Quảng Trị Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh Hướng Phùng-H. Hướng Hoá Tà Rụt-H. Đakrông A Túc –H. Hướng Hoá Triệu Đại, Triệu Phong, Qtrị Phường 5, thành phố Đông Hà, Quảng Trị Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 1 2NT 2 2NT 2 2NT 2NT 2NT 2 2NT 1 1 1 2NT 2 KV2-NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 33 THỪA THIÊN HUẾ Mã tỉnh 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 Tên trường THPT Chuyên Quốc Học THPT Hai Bà Trưng THPT Nguyễn Huệ THPT Gia Hội THPT Bùi Thị Xuân Phổ thông Huế Star THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Hoá Châu TT GDTX TP Huế Khối chuyên ĐHKH Huế THPT Phong Điền THPT Tam Giang THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Đặng Huy Trứ THPT Phan Đăng Lưu THPT Nguyễn Sinh Cung THPT Hương Thủy THPT Phú Bài THPT An Lương Đông THPT Vinh Lộc THPT Phú Lộc Địa chỉ Phường Vĩnh Ninh, TP Huế Phường Vĩnh Ninh, TP Huế Phường Thuận Thành, TP Huế Phường Phú Hiệp, TP Huế Phường Thuận Hoà, TP Huế X Phú Thượng H, Phú Vang Phường Phú Nhuận,TP Huế Xã Quảng An , H. Quảng Điền Phường Phước Vĩnh, TP Huế Phường Phú Nhuận, TP Huế TT Phong Điền, H. Phong Điền Xã Điền Hải, H. Phong Điền Xã Phong An, H. Phong Điền TT Sịa, H. Quảng Điền Xã Hương Chữ, H. Hương Trà Xã Phú Dương, H. Phú Vang Xã Phú Đa, H. Phú Vang Phường Thuỷ Phương, TX Hương Thuỷ Phường Thuỷ Châu, TX Hương Thuỷ Xã Lộc An, H. Phú Lộc Xã Vinh Hưng, H. Phú Lộc TT Phú Lộc, H. Phú Lộc Khu vực 2 2 2 2 2 2NT 2 1 2 2 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 1 1 2NT

54

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 THPT Nam Đông THPT A Lưới THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh THPT Thừa Lưu THPT Hương Vinh Phòng GDCNSở GD-ĐT TT-Huế THPT Đặng Trần Côn THPT Bình Điền THPT Vinh Xuân TC Phật Học Huế Tr ĐH Nghệ thuật-Huế (hệ TC) CĐ Công nghiệp Huế THPT Thuận An Khối chuyên ĐHNN Huế THPT Trần Văn Kỷ THPT DL Trần Hưng Đạo THPT Hương Lâm THPT Hồng Vân THPT Hương Trà THPT Cao Thắng THPT Hương Giang THPT Tố Hữu THPT Tư thục Thế Hệ Mới THPT Nguyễn Trãi THPT Hà Trung TH VHNT, Thừa Thiên Huế TTGDTX Quảng Điền TTGDTX Phú Vang TTGDTX Hương Thủy CĐ Nghề Du lịch Huế CĐ Nghề Nguyễn Tri Phương TC Nghề số 10 TC Nghề TT Huế TC Nghề số 23 Bộ Quốc phòng TC Nghề Quảng Điền TC Nghề Huế TT Khe Tre, H. Nam Đông TT A Lưới, H. A Lưới Phường Phường Đúc, TP Huế Xã Lộc Tiến, H. Phú Lộc Xã Hương Vinh, H. Hương Trà Phường Vĩnh Ninh, TP Huế Phường Thuận Hoà, TP Huế Xã Bình Điền, H. Hương Trà Xã Vinh Xuân, H. Phú Vang Phường Trường An, TP Huế Phường Thuận Thành, TP Huế Phường Vĩnh Ninh, TP Huế TT Thuận An, H. Phú vang Phường Vĩnh Ninh, TP Huế Xã Phong Bình, H. Phong Điền Phường Vỹ Dạ, TP Huế Xã Hương Lâm, H. A Lưới Xã Hồng Vân, H. A Lưới Thị trấn Tứ Hạ, H. Hương Trà Phường Phú Nhuận, TP Huế Xã Thượng Nhật, H. Nam Đông Xã Quảng Công, H. Quảng Điền Xã Lộc Sơn, H. Phú Lộc Phường Phú Bài, TX. Hương Thuỷ XãVinh Hà, H. Phú Vang Phường Thuận Thành , TP Huế Thị Trấn Sịa, H. Quảng Điền Xã Phú Mỹ , H. Phú Vang Phường Thủy Phương, TX Hương Thủy Phường Phú Hội, TP Huế Xã Phong An, H. Phong Điền Phường Vĩnh Ninh, TP Huế Phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy Phường Tây Lộc, TP Huế Thị trấn Sịa, H. Quảng Điền Phường Kim Long, TP Huế 2 1 1 2 2 2 2NT 2 1 2 1 1 2NT 2 1 1 2NT 2NT 1 2 2NT 1 2NT 2 2NT 2 2NT 2 2NT 2 2NT 2NT 1 1

33 33 33 33 33

059 060 061 062 063

TTGDTX Phong Điền TTGDTX Hương Trà TTGDTX Phú Lộc TTGDTX Nam Đông TTGDTX A Lưới

TT Phong Điền, H. Phong Điền TT Tứ Hạ, H. Hương Trà TT Phú Lộc, H. Phú Lộc TT Khe Tre, H. Nam Đông TT A Lưới, H. A Lưới

2NT 2NT 2NT 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 34 QUẢNG NAM Mã tỉnh 34 34 34 34 34 Mã trường 000 001 002 003 004 Tên trường Sở GD&ĐT Quảng Nam Phòng GD&ĐT Tam Kỳ THPT Phan Bội Châu THPT Trần Cao Vân THPT Lê Quý Đôn Địa chỉ 08 Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam Đường Trần Quý Cáp, Tam Kỳ, Quảng Nam Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam Phường An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam Khu vực 2 2 2 2 2

55

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 THPT DL Hà Huy Tập TT. GDTX tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm TT. GDTX-HN Hội An THPT Trần Quý Cáp Phòng GD&ĐT Hội An PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam THPT NguyễnTrãi THPT Sào Nam THPT Lê Hồng Phong TT. GDTX-HN Duy Xuyên THPT Nguyễn Hiền THPT Nguyễn Duy Hiệu THPT Hoàng Diệu THPT Phạm Phú Thứ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Khuyến TT. GDTX-HN Điện Bàn THPT Huỳnh Ngọc Huệ THPT Chu Văn An THPT Đỗ Đăng Tuyển THPT Lương Thúc Kỳ TT. GDTX-HN Đại Lộc Phòng GD&ĐT Đại Lộc THPT Quế Sơn THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Nông Sơn THPT Trần Đại Nghĩa TT. GDTX-HN Quế Sơn THPT DL Phạm Văn Đồng THPT Hiệp Đức TT. GDTX-HN Hiệp Đức THPT Tiểu La THPT Nguyễn Thái Bình THPT Thái Phiên THPT Lý Tự Trọng TT. GDTX-HN Thăng Bình THPT Núi Thành THPT Cao Bá Quát THPT Nguyễn Huệ TT. GDTX-HN Núi Thành THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Phan Châu Trinh TT. GDTX-HN Tiên Phước THPT Bắc Trà My TT. GDTX-HN Bắc Trà My THPT Quang Trung THPT Nam Giang THPT Khâm Đức THPT Trần Văn Dư TT GDTX-HN Phú Ninh THPT Nam Trà My THPT Tây Giang TT.GDTX-HN Nam Trà My Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam H. Duy Xuyên, Quảng Nam H. Duy Xuyên, Quảng Nam H. Duy Xuyên, Quảng Nam Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Đại Lộc, Quảng Nam Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, QN H. Đại Lộc, Quảng Nam H. Đại Lộc, Quảng Nam H. Đại Lộc, Quảng Nam H. Đại Lộc, Quảng Nam H. Quế Sơn, Quảng Nam H. Quế Sơn, Quảng Nam Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, QN H. Quế Sơn, Quảng Nam H. Quế Sơn, Quảng Nam H. Quế Sơn, Quảng Nam H. Hiệp Đức, Quảng Nam H. Hiệp Đức, Quảng Nam H. Thăng Bình, Quảng Nam H. Thăng Bình, Quảng Nam H. Thăng Bình, Quảng Nam H. Thăng Bình, Quảng Nam H. Thăng Bình, Quảng Nam H. Núi Thành, Quảng Nam H. Núi Thành, Quảng Nam H. Núi Thành, Quảng Nam H. Núi Thành, Quảng Nam H. Tiên Phước, Quảng Nam H. Tiên Phước, Quảng Nam H. Tiên Phước, Quảng Nam H. Bắc Trà My, Quảng Nam H. Bắc Trà My, Quảng Nam H. Đông Giang, Quảng Nam H. Nam Giang, Quảng Nam H. Phước Sơn, Quảng Nam H. Phú Ninh, Quảng Nam H. Phú Ninh, Quảng Nam H. Nam Trà My, Quảng Nam H. Tây Giang, Quảng Nam H. Nam Trà My, Quảng Nam 2 2 2 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 1 1 1

56

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
34 34 34 34 34 34 34 059 060 061 062 063 064 065 TT.GDTX Phước Sơn TT.GDTX Nam Giang THPT Nguyễn Dục PTDT Nội trú Nước Oa TC Nghề tỉnh Quảng Nam TC Nghề Bắc Quảng Nam TC Nghề Nam Quảng Nam H. Phước Sơn, Quảng Nam H. Nam Giang. Quảng Nam Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam H. Bắc Trà My, Quảng Nam 122, Huỳnh Thúc Kháng, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam H. Điện Bàn, Quảng Nam H. Núi Thành, Quảng Nam 1 1 2NT 1 2 2NT 2NT

34 34 34 34 34 34

066 067 068 069 070 071

Trường TC Nghề Thanh niên Dân tộc Miền núi Quảng Nam Trường TC KT-KT Quảng Đông tỉnh Quảng Nam

Xã Cà Dy, huyện Nam Giang, Quảng Nam Xã Điện Thắng Bắc, huyện Điện Bàn, Quảng Nam

1 2NT 2 1 1 2

Trường Trung cấp Bách khoa Quảng Nam Đường Phan Châu Trinh, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam Trường THPT Trần Phú Trường THPT Âu Cơ Trường THPT Trần Hưng Đạo Xã Bình Lâm, huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xã Ba, huyện Đông Giang, Quảng Nam 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 35 QUẢNG NGÃI Mã tỉnh 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 Mã trường 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 Tên trường THPT Trần Quốc Tuấn THPT Lê Trung Đình THPT Bình Sơn THPT Vạn Tường THPT BC Lê Quí Đôn THPT Số 1 Sơn Tịnh THPT Ba Gia THPT Sơn Mỹ THPT BC Huỳnh Thúc Kháng THPT Số 1 Tư Nghĩa THPT Số 2 Tư Nghĩa THPT BC Chu Văn An THPT Số 1 Nghĩa Hành THPT Số 2 Nghĩa Hành THPT Phạm Văn Đồng THPT Số 2 Mộ Đức THPT BC Nguyễn Công Trứ THPT Số 1 Đức Phổ THPT Số 2 Đức Phổ THPT BC Lương Thế Vinh THPT Dân tộc nội trú tỉnh THPT Lý Sơn THPT Trà Bồng THPT Sơn Hà THPT Minh Long THPT Ba Tơ Trung tâm GDTX-HN tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Nguyễn Công Phương THPT Trần Quang Diệu THPT Thu Xà THPT Trần Kỳ Phong THPT DL Hoàng Văn Thụ Địa chỉ P. Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Quảng Ngãi Thị trấn Châu ổ, H. Bình Sơn Xã Bình Phú, H. Bình Sơn Xã Bình Trung, H. Bình Sơn Thị trấn Sơn Tịnh, H. Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc, H. Sơn Tịnh Xã Tịnh Khê, H. Sơn Tịnh Thị trấn Sơn Tịnh, H. Sơn Tịnh Thị trấn La Hà, H. Tư Nghĩa Xã Nghĩa thuận, H. Tư nghĩa Thị trấn La Hà, H. Tư Nghĩa Thị trấn Chợ Chùa, H. Nghĩa Hành Xã Hành Thiện, H. Nghĩa Hành Thị trấn Mộ Đức, H. Mộ Đức Xã Đức Nhuận, H. Mộ Đức Xã Đức Thạnh, H. Mộ Đức Xã Phổ Ninh, H. Đức Phổ Xã Phổ Khánh, H. Đức Phổ Xã Phổ Ninh, H. Đức Phổ Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi Xã An vĩnh, H. Lý Sơn Xã Trà Xuân, H. Trà Bồng Thị trấn Di Lăng, H. Sơn Hà Xã Long Hiệp, H. Minh Long Thị trấn Ba Tơ, H. Ba Tơ Phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi Thị trấn Chợ Chùa, H. Nghĩa Hành Xã Đức Lân, H. Mộ Đức Xã Nghĩa Hoà, H. Tư nghĩa Xã Bình Nguyên, H. Bình Sơn Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi Khu vực 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 1 1 1 1 1 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2

57

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 071 072 073 074 075 THPT DL Trương Định Trung tâm KTTH-HN Mộ Đức THPT Phạm Kiệt THPT Chuyên Lê Khiết THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Tây Trà THPT Tư thục Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Quang Trung Trung tâm KTTH-HN Huyện Nghĩa Hành Trung tâm KTTH-HN huyện Đức Phổ Trung tâm GDTX huyện Trà Bồng Trung tâm GDTX huyện Sơn Hà Trung tâm GDTX huyện Ba Tơ Trung tâm GDTX huyện Minh Long Trung tâm GDTX huyện Sơn Tây Trung tâm KTTH-HN huyện Bình Sơn Hệ BTVH trong trường CĐ Cộng Đồng Hệ BTVH trong THPT DTNT tỉnh Trung tâm KTTH-HN huyện Sơn Tịnh Trung tâm KTTH-HN huyện Tư Nghĩa CĐ nghề kỹ thuật công nghệ Dung quất CĐ nghề Cơ giới TC nghề kinh tế- Công nghệ Dung quất TC nghề tỉnh Quảng Ngãi TC nghề Đức Phổ Thị trấn Sơn Tịnh, H. Sơn Tịnh Thị trấn Mộ Đức, H. Mộ Đức Xã ba Vì , H. Ba Tơ Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi Xã Sơn Dung, H. Sơn Tây Xã Trà Phong, H. Tây Trà Phường Lê Hồng Phong, TP.Quảng Ngãi Xã Sơn Thành, H. Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Thị trấn Chợ Chùa, H. Nghĩa Hành Thị trấn Đức Phổ, H. Đức Phổ Xã Trà Sơn, H. Trà Bồng Thị trấn Di Lăng, H. Sơn Hà Thị trấn Ba Tơ, H. Ba Tơ Xã Long Hiệp, H. Minh Long Xã Sơn Dung, H. Sơn Tây Xã Bình Long, H. Bình Sơn Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi Thị trấn Sơn Tịnh, H. Sơn Tịnh Thị trấn La Hà, H. Tư Nghĩa Xã Bình Trị, H. Bình Sơn Xã Nghĩa kỳ , H. Tư Nghĩa TP. Quảng Ngãi TT Sơn Tịnh, H. Sơn Tịnh TT Đức phổ, H. Đức phổ 2NT 2NT 1 2 1 1 2 1 2NT 2NT 1 1 1 1 1 2NT 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 36 KON TUM Mã tỉnh 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 THPT Kontum THPT DTNT Kontum THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành TT KT-HNDN Tỉnh THPT DTNT Sa Thầy THPT DTNT Đắk Hà THPT DTNT Đắk Tô Phòng GD H Dakglei Phòng GD H Ngọc Hồi Phòng GD H Đắk Tô Phòng GD H Đăk Hà Phòng GD H Sa Thầy Phòng GD TX Kontum Phòng GD Konplong Trường CĐSP Kontum Trg CĐ Kinh tế-KT THPT DTNT Konplong TT GDTX Tỉnh Trường THYT Kon Tum THPT Duy Tân THPT DTNT Ngọc Hồi THPT DTNT ĐăkGlei Phòng GD-ĐT Kon Rẫy THPT DTNT Kon Rẫy THPT Lê Lợi Tên trường Sở GD Và ĐT Kontum Thị xã Kon Tum Phường Quyết Thắng TX KonTum Phường Quyết Thắng TX KonTum Phường Thống Nhất TX KonTum Phường Thắng Lợi TX KonTum H. Sa Thầy T KonTum H. Đăk Hà T KonTum H. Đăk Tô T KonTum H. Đăkglei-KonTum H. Ngọc Hồi-KonTum H. Đăk Tô-KonTum Đăk Hà-KonTum H. Sa Thầy-KonTum Phường Thắng Lợi-KonTum H. Konplong-KonTum Thị xã Kon Tum Thị xã Kon Tum H. KonPlông T KonTum Phường Thắng Lợi TX KonTum Thị xã Kon Tum Phường Duy Tân , TP KonTum H. Ngọc Hồi T KonTum H. Đăk Glei Tỉnh KonTum H. Kon Rẫy H. Kon Rẫy T KonTum Phường Lê Lợi TX KonTum 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Địa chỉ Khu vực

58

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 41 42 43 44 45 THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Nguyễn Trãi TT GDTX H. Đắk Hà Phòng Giáo dục H. Tu Mơ Rông THPT Trần Quốc Tuấn Trường PT-DTNT Tu Mơ Rông THPT Nguyễn Du THPT Lương Thế Vinh THPT Quang Trung THPT Chu Văn An THPT Ngô Mây TT GDTX H. Đăk Glei Trường trung cấp nghề Kon Tum Trung tâm dạy nghề Đăk Tô Trung tâm dạy nghề Măng Đen THPT Trường Chinh TT GDTX huyện Ngọc Hồi TT GDTX huyện Sa Thầy TT GDTX huyện Kon Rẫy TT GDTX huyện Đăk Tô H. Đăk Tô-Tỉnh KonTum H. Ngọc Hồi –Tỉnh KonTum H. Đắk Hà H. Tu Mơ Rông H. Đăk Hà H. Tu Mơ Rông H. Đăk Hà H. ĐăkGlei H. Sa Thầy H. Kon Rẫy Thành phố Kon Tum H. Đăk Glei, Kon Tum Thành phố Kon Tum Huyện Đăk Tô Huyện Kon Plong 01 Nơ Trang Long-Phường Trường Chinh, TP. Kon Tum 67 Hùng Vương- Thị trấn Plei Cần-Ngọc Hồi- Kon Tum Thôn 1-Thị trấn Sa Thầy- Sa Thầy-Kon Tum Thị trấn ĐăkRVe- Kon Rẫy- Kon Tum Khối phố 8- Thị trấn Đăk Tô-Đăk Tô- Kon Tum 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 37 BÌNH ĐỊNH Mã tỉnh 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 THPT Quốc học THPT Trưng Vương THPT chuyên Lê Quý Đôn THPT Hùng Vương THPT DTNT Tỉnh THPT Trần Cao Vân THPT Ng.TháI Học THPT Chu Văn An THPT Quy Nhơn THPT Số 1 Tuy phước THPT Số 2 Tuy phước THPT Nguyễn Diêu THPT Xuân Diệu THPT DTNT Vân Canh THPT Số 1 An Nhơn THPT Số 2 An Nhơn THPT Số 3 An Nhơn THPT Hoà Bình THPT Ng.Đình Chiểu THPT Ng.Trường Tộ THPT Quang Trung THPT Tây Sơn THPT Võ Lai THPT Nguyễn Huệ THPT Vĩnh Thạnh THPT Số 1 Phù Cát Tên trường Sở GD-ĐT Bình Định Thí sinh tự do 09 Trần Phú,TP Quy Nhơn 26 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn 02 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn P.Trần Quang Diệu, QuyNhơn 227 NgThị Minh khai,QuyNhơn 72 Trần Cao Vân,Tp QuyNhơn 127 Ng.Thái Học,TP Quynhơn P.Nhơn Phú,TP Quy nhơn 317 Ng.Thi Minh khai,QuyNhơn TT Tuy Phước,H.Tuy Phước Xã Phước Quang,H. Tuy Phước Xã Phước Sơn , H. Tuy Phước TT Tuy Phước,H.Tuy Phước Xã Canh Thuận, H.Vân Canh TT Bình Định,H. An Nhơn TT Đập Đá, H. An Nhơn Xã Nhơn Thọ, H. An Nhơn Xã Nhơn Phong, H. An Nhơn TT Bình Định, H. An Nhơn TT Đập Đá, H. An Nhơn TT Phú Phong, H. Tây Sơn Xã Tây An, H. Tây Sơn Xã Tây Giang, H. Tây Sơn TT Phú Phong, H. Tây Sơn Xã Vĩnh Hảo, H. Vĩnh Thạnh TT Ngô Mây, H. Phù Cát 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT Địa chỉ Khu vực

59

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 THPT Số 2 Phù Cát THPT Số 3 Phù Cát THPT Ngô Mây THPT Ng.Hữu Quang THPT Số 1 Phù Mỹ THPT Số 2 Phù Mỹ THPT An Lương THPT Ng.Trung Trực THPT Bình Dương THPT Tăng Bạt Hổ THPT Nguyễn Trân THPT Nguyễn Du THPT Lý Tự Trọng THPT Phan Bội Châu THPT Tam Quan THPT HoàI Ân THPT Võ Giữ THPT Ng. Bỉnh Khiêm THPT An Lão THPT Số 2 An Lão THPT Trần Quang Diệu THPT DTNT Vĩnh Thạnh THPT Vân Vanh THPT Nguyễn Hồng Đạo Trung tâm GDTX Tỉnh Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước Trung tâm GDTX-HN An Nhơn Trung tâm GDTX-HN Phù Cát CĐ nghề Quy Nhơn Xã Cát Minh, H. Phù Cát Xã Cát Hưng, H. Phù Cát TT Ngô Mây, H. Phù Cát Xã Cát Hưng, H. Phù Cát TT Phù Mỹ, H. phù Mỹ TT Bình Dương, H. phù Mỹ Xã Mỹ Chánh,H. Phù Mỹ TT Phù Mỹ, H. Phù Mỹ TT Bình Dương, H. Phù Mỹ TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn Xã Hoài Hương, H. Hoài Nhơn Xã Hoài Châu Bắc, H. Hoài Nhơn TT Bồng Sơn, H. Hoài Nhơn TT Tam Quan, H. Hoài Nhơn TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân Xã Ân Tín, H. Hoài Ân TT Tăng Bạt Hổ, H. Hoài Ân Xã An Hoà , H. An Lão Xã An Trung , H. An Lão Xã Ân Tường Tây, H. Hoài Ân Xã Vỹnh Hảo, H. Vĩnh Thạnh Xã Canh Vinh, H. Vân Canh Xã Cát Hanh, H. Phù cát 35 Nguyễn Huệ, Qui Nhơn Thị trấn Tuy Phước, H. Tuy Phước Thị trấn Bình Định, H. An Nhơn Thị trấn Ngô Mây, H. Phù Cát 172 An Dương Vương TP. Quy Nhơn 1 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 2NT 2 2NT 2NT 2 NT 2 1 2 NT 2NT 2NT

CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung Khu vực 8 P. Bùi Thị Xuân bộ Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn Xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn 01 Hà Huy Tập,thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân Xã Tây Xuân,Tây Sơn

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 38 GIA LAI Mã tỉnh 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 Tên trường Trường THPT Pleiku Trường THPT Phan Bội Châu Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh Trường THPT Lê Lợi Trường THPT Chuyên Hùng Vương Trường THPT Hoàng Hoa Thám Trường THPT Mạc Đĩnh Chi Trường THPT Ia Ly Trường THPT Trần Hưng Đạo Trường THPT Lương Thế Vinh Trường THPT Quang Trung An Khê Trường THPT Nguyễn Khuyến Trường THPT Hà Huy Tập Trường THPT Lê Hoàn Trường THPT Lê Quý Đôn Địa chỉ Phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, Gia Lai Phường Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai Phường Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai Phường Ia Kring, thành phố Pleiku Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, Gia Lai Xã Ia Ly, huyện Chư Păh, Gia Lai Thị trấn Kon Dỡng, huyện Mang Yang, Gia Lai Thị Trấn K’Bang, huyện K’Bang , Gia Lai Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai Thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, Gia Lai Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông , Gia Lai Khu vực

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

60

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Trường THPT Lê Thánh Tông Trường THPT Trần Quốc Tuấn Trường THPT Chu Văn An Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Trường THPT Phạm Văn Đồng Trường THPT Nguyễn Huệ Trung tâm GDTX tỉnh Trung tâm GDTX Chư Sê Trường Dạy nghề Gia Lai Trung tâm kỹ thuật Hướng nghiệp Trung tâm GDTX Ayun Pa Trung tâm GDTX An Khê Trường THPT Nguyễn Du Trường THPT Trần Phú Trường THPT Nguyễn Trãi Trường THPT Nguyễn Thái Học Trường THPT Nguyễn Tất Thành Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Trường THPT Lê Hồng Phong Trường THPT Phan Chu Trinh Trường THPT Lý Thường Kiệt Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Trường THPT Trường Chinh Trường THPT Anh hùng Núp Trường THCS&THPT Kpă Klơng Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Văn Linh Trường THPT Phạm Hồng Thái Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Trường THPT Y Đôn Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Trung tâm GDTX Chư Păh Trung tâm GDTX K'Bang Trung tâm GDTX Kông Chro Trung tâm GDTX Đức Cơ Trung tâm GDTX Chư Prông Trung tâm GDTX Krông Pa Trung tâm GDTX Đak Đoa Trung tâm GDTX Đak Pơ Trung tâm GDTX Phú Thiện Trung tâm GDTX Ia Pa Trường THPT Võ Văn Kiệt Trường Trung cấp nghề An Khê Trường Trung cấp nghề Ayun Pa Trường Trung cấp nghề số 15 Trường Trung cấp nghề số 21 Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai 70- Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, Gia Lai Thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, Gia Lai Thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, Gia Lai Xã Ia Sao, huyện Ia Grai, Gia Lai Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, Gia Lai Phường Yên Đổ, thành phố Pleiku, Gia Lai Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai Phường Yên Thế, thành phố Pleiku Phường Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai Phường Hòa Bình, thị xã Ayun Pa, Gia Lai Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai Xã Ia Sươm, huyện Krông Pa, Gia Lai Xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông, Gia Lai. Phường An Bình, thị xã An Khê, Gia Lai Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, Gia Lai. Xã Ia Mrơn, huyện Ia Pa, Gia Lai. Phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, Gia Lai Xã NamYang, huyện Đak Đoa, Gia Lai Xã Ia Tul, huyện Ia Pa, Gia Lai Số 70 - đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xã Ia Tom, huyện Đức Cơ, Gia Lai Thôn Thanh Bình, thị trấn Chư Sê, Gia Lai Xã Kông Lơng Khơng, K’Bang, Gia Lai Xã KonThụp, huyện Mang Yang,Gia Lai Phường Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai Xã Ia Khương, huyện Chư Păh, Gia Lai Xã Bờ Ngoong, huyện Chư Sê, Gia Lai Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, Gia Lai Xã Ia Dreh, huyện Krông Pa Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, Gia Lai Thị trấn K’Bang, huyện K'Bang, Gia Lai Thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, Gia Lai Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai Thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, Gia Lai Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, Gia Lai Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, Gia Lai Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, Gia Lai Thị trấn Ia Pa, huyện Ia Pa, Gia Lai Xã Ia Piar, huyện Phú Thiện, Gia Lai. Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai. Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai. Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai. Phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai.

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Trường Trung cấp nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, Gia Lai. DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 39 PHÚ YÊN

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

39 39

001 002

THPT Nguyễn Huệ THPT Trần Quốc Tuấn

Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Định Đông, H. Phú Hòa

2 2NT

61

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 THPT Dân tộc nội trú tỉnh THPT Dân lập Duy Tân THPT Chuyên Lương Văn Chánh THPT Lê Trung Kiên THPT Ngô Gia Tự THPT Lê Hồng Phong THPT Phạm Văn Đồng THPT Lê Thành Phương THPT Trần Phú THPT Phan Đình Phùng PTPT Phan Chu Trinh THPT Lê Lợi THPT Phan Bội Châu THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Trường Tộ THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Thị Minh Khai Trung tâm GDTX tỉnh Trung tâm KTTH - HN Tuy Hòa THPT Trần Bình Trọng PT Cấp 2-3 Võ Thị Sáu Trung tâm KTTH-HN Sơn Hòa PT cấp 2-3 Xuân Phước Trung tâm KTTH-HN Đồng Xuân THPT Trần Suyền THPT DL Lê Thánh Tôn Trung tâm KTTH-HN tỉnh Cao đẳng nghề Phú Yên Trung tâm KTTH-HN Sông Hinh Trung tâm KTTH-HN Tuy An Trường Đại học Phú Yên Đại học Xây dựng Miền Trung THPT Nguyễn Văn Linh PT cấp 2-3 Tân Lập Trung tâm KTTH-HN Sông Cầu THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân THCS&THPT Chu Văn An Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa Trung tâm KTTH-HN Phú Hòa Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Vinh, H. Đông Hòa Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Bình 2, H. Tây Hòa Xã Hòa Phú, H. Tây Hòa Xã An Mỹ, H. Tuy An Thị Trấn Chí Thạnh, H. Tuy An Phường Xuân Phú , thị xã Sông Cầu Xã Xuân Bình, thị xã Sông Cầu Thị trấn La hai, H. Đồng Xuân Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Vinh, H. Đông Hòa Xã Hòa Bình 2, H. Tây Hòa Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Thắng , H. Phú Hòa Xã An Ninh Tây, H. Tuy An Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa Xã Xuân Phước, H. Đồng Xuân Thị trấn La Hai, H. Đồng Xuân Xã Hòa Trị , H. Phú Hòa Xã Hòa Xuân Đông, H. Đông Hòa Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh Thị trấn Chí Thạnh, H. Tuy An Thành phố Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa Xã Hoà Hiệp Nam, H. Đông Hoà Xã Tân Lập, H. Sông Hinh Phường Xuân Phú , thị xã Sông Cầu Xã Sơn Long, H. Đồng Xuân Xã An Định, H. Tuy An Xã Xuân Lãnh, H. Đồng Xuân Thành phố Tuy Hòa Xã Hòa Thắng, H. Phú Hòa 1 2 2 2NT 2 2NT 1 2NT 2NT 2 2 1 1 1 2 2 2 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 1 1 1 2NT 2NT 2 2 1 2NT 2 2 1 1 2 1 2NT 1 2 2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 40 ĐĂK LẮK Mã tỉnh 40 40 40 40 40 40 40 002 003 004 005 006 007 Mã trường Tên trường Sở GD -ĐT Đăk Lăk THPT Buôn Ma Thuột THPT Chu Văn An THPT Quang Trung THPT Trần Phú THPT DTNT Nơ Trang Lơng Trung Tâm GDTX Tỉnh TP. Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột H. Krông Pắk TP. Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột Địa chỉ Khu vực 1 1 1 1 1 1 1

62

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Lê HồngPhong THPT Buôn Hồ THPT Cư M'Gar THPT Krông Ana THPT Việt Đức THPT Phan Bội Châu THPT Ngô Gia Tự THPT Trần Quốc Toản THPT Krông Bông THPT NguyễnTất Thành THPT Ea H'leo THPT Lăk THPT Ea Sup THPT Hồng Đức THPT Nguyễn Trãi THPT Chuyên Nguyễn Du THPT Cao Bá Quát THPT Phan Đình Phùng THPT Buôn Đôn TT GDTX Krông Ana TT GDTX Krông Pắk TT GDTX Buôn Hồ TT GDTX Lăk TT GDTX Cư M'Gar TT GDTX Ea H'Leo TT GDTX Krông Năng THPT Hai Bà Trưng THPT Nguyễn Công Trứ THPT Y Jut THPT Lê Hữu Trác THPT Trần Nhân Tông THPT Lê Qúy Đôn TT GDTX M'Drăk TT GDTX Ea Kar THPT Huỳnh Thúc Kháng TTGDTX Krông Bông TTGDTX Buôn Ma Thuột THPT Hùng Vương TC nghề Đăk Lăk CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk THPT Phú Xuân THPT Phan Chu Trinh THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Lý Tự Trọng TT GDTX Buôn Đôn TT GDTX Ea Súp TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk Trường VHNT Đắk Lắk Trường Văn Hóa 3 THPT DTNT Tây Nguyên THPT Thực hành Cao Nguyên THPT Nguyễn Huệ THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Lê Duẩn H. Krông Pắk H. Krông Pắk TX. Buôn Hồ H. Cư M'Gar H. Krông Ana H. Cư Kuin, tỉnh Đăk lăk H. Krông Năng H. Ea Kar H. Ea Kar H. Krông Bông H. M'Đrăk Huỵện Ea H'leo H. Lăk H. Ea Sup TP. Buôn Ma Thuột H. Cư M'Gar, tỉnh Đăk Lăk TP. Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk H. Krông Pắk H. Buôn Đôn H. Krông Ana H. Krông Pắk TX. Buôn Hồ H. Lăk H. Cư M'Gar Huỵện Ea H'leo H. Krông Năng TX. Buôn Hồ H. Krông Pắk H. Cư Kuin H. Cư M'Gar H. Ea Kar TP. Buôn Ma Thuột H. M'Đrăk H. Ea Kar TX. Buôn Hồ H. Krông Bông TP. Buôn Ma Thuột H. Krông Ana TP Buôn Ma Thuột TP Buôn Ma Thuột TP Buôn Ma Thuột H. Ea H'Leo H. M'Drắk H. Krông Năng H. Buôn Đôn H. Ea Súp TP Buôn Ma Thuột TP Buôn Ma Thuột TP Buôn Ma Thuột TP.Buôn Ma Thuột TP.Buôn Ma Thuột H. Krông Năng, tỉnh ĐắkLắk H. Krông Buk, ĐắkLắk Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắKlắk 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

63

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Trường năng khiếu Thể dục Thể thao THPT Phan Đăng Lưu THPT Trường Chinh THPT Trần Quang Khải THPT Nguyễn Thái Bình THPT Trần Đại Nghĩa TTGDTX Cư Kuin THPT Phạm Văn Đồng THPT Ea Rốk THPT Trần Hưng Đạo H. Krông Păk, tỉnh ĐắkLắk Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk H. Krông Buk, Tỉnh ĐắkLắk H. Ea H’Leo, tỉnh ĐắkLắk H. Cư M’Gar, tỉnh ĐắkLắk H. Ea Kar, tỉnh ĐắkLắk H. Buôn Đôn H. Cư Kuin H. Krông Ana H. Ea Súp H. Krông Bông 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 41 KHÁNH HÒA Mã tỉnh 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 Mã trường 001 002 007 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 Tên trường Cao đẳng nghề Nha Trang TC Kinh tế Khánh Hòa TTGDTX Khánh Sơn THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Tô Văn ơn THPT BC Nguyễn Thị Minh Khai THPT Nguyễn Trãi THPT Trần Quý Cáp THPT BC Trần Cao Vân THPT Lý Tự Trọng THPT Nguyễn Văn Trỗi THPT chuyên Lê Quí Đôn THPT Hà Huy Tập THPT Hoàng Văn Thụ THPT BC Nguyễn Trường Tộ THPT BC Chu Văn An THPT-DL Nguyễn Thiện Thuật THPT -DL Lê Thánh Tôn THPT Hoàng Hoa Thám THPT BC Lê Lợi THPT BC Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT BC Nguyễn Huệ THPT BC Trần Hưng Đạo THPT Trần Bình Trọng THPT Phan Bội Châu THPT Hermann Gmeiner BTTH Nha Trang 2 TT GDTX Ninh Hoà TT GDTX Nha Trang TT GDTX Diên Khánh TT GDTX Cam Ranh TT GDTX Vạn Ninh THPT Nguyễn Chí Thanh PT Dân tộc Nội trú tỉnh KH THPT Lạc Long Quân THPT Ngô Gia Tự Cấp2,3 Khánh Sơn THPT Nguyễn TháiHọc Địa chỉ 32.Trần Phú,Vĩnh nguyên, Nha Trang 3.Nguyễn Đình Chiểu, Đồng đế, Nha Trang Thị trấn Tô Hạp, H. Khánh Sơn, KH TT Vạn Giã (Quốc lộ 1A), H. Vạn Ninh, KH Xã Vạn Khánh, huyên Vạn Ninh, KH Khóm 4, TT Vạn Giã, H.Vạn Ninh, KH Thôn 8, thị trấn Ninh Hoà, KH Xã Ninh Diêm, H. Ninh Hoà, KH Số 07, Nguyễn Huệ , Thị trấn Ninh Hoà, KH Số 03, Lý Tự Trọng, P.Lộc Thọ, Nha Trang , KH Số 32 Hàn Thuyên, Xương Huân ,Nha Trang, KH Số 67 Yersin, Nha Trang, KH Xã Vĩnh Thạnh, Tp. Nha Trang, KH Số 14, Đặng Tất, Vĩnh Phước, Nha Trang, KH Số 02 Hòn Chồng, Vĩnh Phước, Nha Trang, KH 25 Hai bà Trưng, p. Xương huân, Nha Trang, KH Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hoà, Nha Trang, KH Võ Thị Sáu, P.Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, KH Khóm Phú Lộc Đông, thị trấn Diên Khánh, KH Xã Diên An, H.Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xã Diên Lạc, huyên Diên Khánh, KH Xã Cam Đức, Thị xã Cam Ranh, KH Đường 3/4, Cam Linh, TX Cam Ranh, KH Xã Cam Hải Tây, H. Cam Lâm, KH Khóm I, P. Cam Lộc , Thị xã Cam Ranh, KH Đồng Đế ,Nha Trang 52. Lê Thành Phương, Nha Trang, KH Số 138A, Trần Quý Cáp, Thị trấn Ninh hoà, KH Số 84 Sinh Trung Nha Trang, KH Thị trấn Diên Khánh, H. Diên Khánh, KH 135, Phan Chu Trinh, Cam lộc, TX Cam Ranh, KH Thị trấn Vạn Giã, H. Vạn Ninh, KH Thôn Đại Cát , xã Ninh Phụng, Ninh Hoà, KH Số 23, đường 2/4 , Đồng Đế, Nha Trang, KH Số 06, Đường 2/8, thị trấn Khánh Vĩnh, KH Nguyễn Công Trứ, Cam Nghĩa, TXCam Ranh, KH đường Lê Duẩn, TT Tô Hạp, Khánh Sơn, KH Phước Tuy, Xã Diên Phước, H.Diên Khánh, KH 1 2 1 2NT Khu vực 2 2 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2 2 2 2NT 2 2NT 2 2NT 2NT

64

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 TT GDTX Khánh Vĩnh THPT Tôn Đức Thắng TT GDTX Cam Lâm BTVH t¹i THPT Ng« Gia Tù THPT Lª Hång Phong THPT §oµn ThÞ §iÓm Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt Trung cấp nghề Ninh Hòa Trung cấp nghề Cam Ranh Trung cấp nghề Nha Trang Thị trấn Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh, KH Thôn Mỹ Lợi, xã Ninh Lộc, HNinh Hoà, KH Thị trấn Cam Đức, H. Cam Lâm NguyÔn C«ng Trø, Cam NghÜa, TX Cam Ranh, KH Tân Đức,X. Vạn Lương, H.Vạn Ninh, Khánh Hòa Tân Xương, xã Suối Cát, Diên Khánh, Khánh Hòa. Thôn Phước Thượng Xã Phước Đồng TP Nha Trang Quốc lộ 1A Bắc phường Ninh Hiệp Thị xã Ninh Hòa tỉnh Khánh Hòa trấn Số 137 Lê Hồng Phong, phường Cam Lộc TP Cam Ranh , tỉnh Khánh Hòa số 39 , Điện Biên Phủ , TP Nha Trang 1 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2 2NT 2 2

41 41 41

054 055 056

Trường APC Diamond Bay Trường Quốc Tế Hoàn Cầu Nha Trang Trường Trung cấp Nghề Vạn Ninh

42 Trần Phú, Vĩnh Nguyên, Nha Trang Phước Hạ, Phước Đồng, Nha Trang 256 khóm 5, Thị trấn Vạn Giã (Quốc lộ 1A), huyện Vạn Ninh

2 2 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 42 LÂM ĐỒNG Mã tỉnh 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 Tên trường Sở Giáo dục -Đào tạo Lâm Đồng Phòng Giáo dục -Đào tạo Đà Lạt THPT Trần Phú -Đà Lạt THPT Bùi Thị Xuân THPT Chi Lăng THPT Xuân Trường THPT Đống Đa THPT DTNT Tỉnh THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt THCS &THPT Nguyễn Du -Đà Lạt Trường Dân lập Phù Đổng THPT Tây Sơn Trường Hermann Gmeiner Phòng GD-ĐT Đơn Dương THPT Lạc Nghiệp THPT Đơn Dương THCS & THPT Ngô Gia Tự Phòng GD-ĐT Đức Trọng THPT Đức Trọng THPT Nguyễn Trãi Phòng GD-ĐT Di Linh Trường THPT Di Linh THPT Phan Bội Châu Phòng GD-ĐT Bảo Lâm THPT Bảo Lâm Phòng GD-ĐT Bảo Lộc THPT Bảo Lộc THPT Lộc Thanh Trường Dân lập Lê Lợi -Bảo Lộc Phòng GD-ĐT Đạ Huoai THPT Đạ Huoai Địa chỉ 01Hà Huy Tập P3-Đà Lạt P3 -Đà Lạt P10 -Đà Lạt P2 -Đà Lạt P9 -Đà Lạt Xã Xuân trường -Đà Lạt P7 -Đà Lạt P5-Đà Lạt P4 -Đà Lạt P2 -Đà Lạt P8 -Đà Lạt P3 -Đà Lạt P10 -Đà Lạt TT Thạnh Mỹ -Đơn Dương TT Dran -Đơn Dương TT Thạnh Mỹ-Đơn Dương TT Dran -Đơn Dương TT Liên Nghĩa-Đức Trọng TT Liên Nghĩa-Đức Trọng TT Liên Nghĩa-Đức Trọng TT Di Linh TT Di Linh TT Di Linh TT Lộc Thắng -Bảo Lâm TT Lộc Thắng -Bảo Lâm TX Bảo Lộc TX Bảo Lộc Xã Lộc Thanh -Bảo Lộc TX Bảo Lộc TT Madaguoi-Đạ Huoai TT Madaguoi -Đạ Huoai Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

65

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 083 084 PHòng GD-ĐT Đạ Tẻh THPT Đạ Tẻh Phòng GD-ĐT Cát Tiên Trường THPT Cát Tiên Phòng GD-ĐT Lâm Hà THPT Lâm Hà THPT Thăng Long -Lâm Hà Phòng GD-ĐT lạc Dương TT GDTX Đà Lạt TT GDTX Lâm Đồng THPT Lê Hồng Phong THPT Đạmri -Đạ Huoai THPT Tân Hà -Lâm Hà THPT Gia Viễn-Cát Tiên THPT BC Nguyễn Du -Bảo Lộc THPT Lê Thị Pha -Bảo Lộc THPT Nguyễn Tri Phương THPT Lộc Thành -Bảo Lâm THPT Lộc An -Bảo Lâm THPT Chu Văn An-Đức Trọng THPT Đà Loan -Đức Trọng THPT Nguyễn Thái Bình THPT Lang Biang THPT Đạ Tông THPT Próh -Đơn Dương THPT Nguyễn Viết Xuân TTGDTX Cát Tiên TT GDTX Bảo Lâm THPT Quang Trung -Cát Tiên THPT Lê Lợi -Đơn Dương THPT Lê Quý Đôn -Lâm Hà THPT Lê Quý Đôn -Đạ Tẻh TT KTTH-HN Bảo Lộc TT KTTH-HN Đức Trọng TT KTTH-HN Di Linh TT KTTH-HN Đơn Dương TT KTTH-HN Đạ Huoai TT KTTH-HN Đạ Tẻh TT KTTH-HN Lâm Hà Trường CĐ KT-KT Lâm Đồng THPT Lộc Phát - Bảo Lộc THPT Hoàng Hoa Thám THPT Nguyễn Huệ - Di Linh THPT Đạ Sar – Lạc Dương Phòng Giáo Dục Đam Rông THPT Phi Liêng -Đam Rông THPT Tà Nung-Đà Lạt THPT Dân Lập Yersin -Đà Lạt THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Lộc Bắc – Bảo Lâm THPT Hòa Ninh – Di Linh THPT TT Nguyễn Khuyến -Đạ Tẻh THPT TT Duy Tân – Bảo Lộc Trường THCS&THPT DTNT Liên huyên phia Nam Xã Phi Liêng -Đam Rông Xã Tà Nung -Đà Lạt Phường 7 -Đà Lạt Xã HoàI Đức – Lâm Hà Xã Lộc Bắc – Bảo Lâm Xã Hòa Ninh – Di Linh – Lâm Đồng TT Đạ Tẻh – Lâm Đồng TX Bảo Lộc – Lâm Đồng TT Đa Teh, Lâm Đông 25 Trần Phú -Đà Lạt Phường Lộc Phát – Bảo Lộc Xã N’Thôl Hạ -Đức Trọng Xã Tân Thượng – Di Linh Xã Đạ Sar-Lạc Dương TT Đạ Tẻh TT Đạ Tẻh TT Cát Tiên TT Cát Tiên TT Đinh Văn -Lâm Hà TT Đinh Văn -Lâm Hà TT Nam Ban -Lâm Hà Xã Lát -Lạc Dương P4 -Đà Lạt TX Bảo Lộc Xã Hoà Ninh -Di Linh TT Đạmri -Đạ Huoai Xã Tân Văn -Lâm Hà Xã Gia Viễn -Cát Tiên TX Bảo Lộc TX Bảo Lộc Xã Lộc Tiến -Bảo Lộc Xã Lộc Thành -Bảo Lâm Xã Lộc An -Bảo Lâm Xã Hiệp Thạnh Xã Đà Loan Xã Tân Hội -Đức Trọng Xã Lát -Lạc Dương Xã Đạ Tông -Đam Rông Xã Próh -Đơn Dương TT Di Linh TT Cát Tiên TT Lộc Thắng H. Cát Tiên H. Đơn Dương TT Đinh Văn – Lâm Hà TT Đạ Tẻh 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

66

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
42 42 42 42 42 42 42 42 085 086 087 088 089 090 091 092 Trung tâm GDTX Lac Dương Trung tâm GDTX Đam Rông TC Nghề Bảo Lộc CĐ Y tế Lâm Đồng TC Du Lịch Dalat TC KT-KT Quốc Việt Phân hiệu TC Văn thư lưu trữ TW CĐ Công nghệ & Kinh tế Bảo Lộc Lac Dương, Lâm Đông Đam Rông, Lâm Đông 147 Phan Bội Châu, P1, Bảo Lộc Thành phố Dalat Thành phố Dalat H. Đức Trọng Thành phố Dalat TX Bảo Lộc 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 43 BÌNH PHƯỚC Mã tỉnh 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 Tên trường Sở GD-ĐT Bình Phước Phòng GD TX Đồng Xoài THPT Đồng Xoài THPT Nguyễn Du THPT Chuyên Quang Trung Phòng GD Đồng Phú THPT Đồng Phú Phòng GD Chơn Thành THPT Chơn Thành THPT Chu Văn An Phòng GD Bình Long THPT Bình Long THPT Nguyễn Huệ THPT Nguyễn Hữu Cảnh Phòng GD Lộc Ninh THPT Lộc Ninh THPT Lộc Thái Phòng GD Bù Đốp THPT Thanh Hòa Phòng GD Phước Long THPT Phước Long THPT Phước Bình THPT Phú Riềng Phòng GD Bù Đăng THPT Bù Đăng THPT Lê Quý Đôn Trường Cấp 2, 3 Lương Thế Vinh THPT DTNT Tỉnh THPT Nguyễn Khuyến THPT Thống Nhất Trường Cấp 2,3 Đăk Ơ TT GDTX Tỉnh TT GDTX Phước Long TT GDTX Bình Long TT GDTX Bù Đăng TT GDTX Lộc Ninh TT GDTX Chơn Thành TT GDTX Bù Đốp TT GDTX Đồng Phú THPT Hùng Vương THPT Trần Phú Địa chỉ QL14 -P Tân Phú -TX Đồng Xoài -Bình Phước Phường Tân Phú-TX Đồng Xoài -Bình Phước QL14-P Tân Bình-Đồng Xoài -Bình Phước Phường Tân Phú -TX Đồng Xoài -Bình Phước QL14 -P Tân Phú -Đồng Xoài -Bình Phước Thị trấn Tân Phú -Đồng Phú -Bình Phước Thị trấn Tân Phú, Bình Phước Thị trấn Chơn Thành -Bình Phước Thị trấn Chơn Thành -Bình Phước Thị trấn Chơn Thành, Chơn Thành –Bình Phước P. Hưng Chiến, TX. Bình Long, Bình Phước Ph.Hưng Chiến -TX Bình Long -Bình Phước P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước Xó Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước Thị trấn Lộc Ninh -Bình Phước Thị trấn Lộc Ninh -Bình Phước Thị trấn Lộc Ninh – Lộc Ninh, Bình Phước Bù Đốp -Bình Phước Bù Đốp -Bình Phước Thị trấn Thác Mơ -Phước Long -Bình Phước P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước Xã Phú Riềng, Bù Gia Mập, Bình Phước Thị trấn Đức Phong -Bù Đăng -Bình Phước Thị trấn Đức Phong -Bù Đăng -Bình Phước Bù Đăng -Bình Phước Xã Bom Bo -Bù Đăng -Bình Phước QL14 -P Tân Bình -TX Đồng Xoài -Bình Phước Xã Bù Nho, Bù Gia Mập, Bình Phước Xã Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước Xã Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước TT Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước TT Lộc Ninh, Bình Phước TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước Xã Tân Hưng, Hớn Quản, Bình Phước Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

67

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 043 041 042 046 044 045 047 048 049 050 051 THPT Lộc Hiệp Trường Cấp 2,3 Đồng Tiến Trường Cấp 2,3 Đa Kia Trường Cấp 2,3 Đăng Hà Phòng GD& ĐT Hớn Quảng Phòng GD& ĐT Bù Gia Mập Trường Cấp 2,3 Tân Tiến TC Nghề Tôn Đức Thắng Trường Cấp 2,3 Võ Thị Sáu Trường Cấp 2,3 Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Ngô Quyền Xã Lộc Hiệp – Lộc Ninh – Bình Phước Xã Đồng Tiến - Đồng Phú – Bình Phước Xã Đa Kia Bù Gia Mập – Bình Phước Xã Đăng Hà, Bù Đăng, Bù Đốp Hớn Quảng , Bình Phước Bù Gia Mập, Bình Phước Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước Xã Long Hà, Bù Gia Mập, Bình Phước 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 44 BÌNH DƯƠNG Mã tỉnh 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 Tên trường Địa chỉ Khu vực 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 1 1

Huỳnh Vă n Nghệ, Phú Lợi, Thủ Dầu Một, BD Sở Giáo dục và Đào tạo Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN tỉnh 30 Tháng 4 – p.Chánh Nghĩa -Thủ Dầu Một- BD Bình Dương THPT chuyên Hùng Vương THPT Võ Minh Đức THPT An Mỹ THPT Nguyễn Đình Chiểu Trường Tư thục Trung Tiểu học PETRUS -KY TTGDTX- KTHN H. Bến Cát THPT Bình Phú THPT Bến Cát THPT Tây Nam THPT Lai Uyên TTGDTX- KTHN H. Tân Uyên THPT Huỳnh Văn Nghệ THPT Tân Phước Khánh THPT Thái Hoà THPT Tân Bình THPT Thường Tân THPT Lê Lợi TTGDTX- KTHN H. Thuận An THPT Trịnh Hoài Đức THPT Nguyễn Trãi THPT Trần Văn Ơn TTGDTX- KTHN H. Dĩ An THPT Dĩ An THPT Nguyễn An Ninh THPT Bình An TTGDTX- KTHN H. Phú Giáo THPT Phước Vĩnh THPT Nguyễn Huệ THPT Tây Sơn TTGDTX- KTHN H. Dầu Tiếng THPT Dầu Tiếng THPT Thanh Tuyền THPT Phan Bội Châu Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, BD 30 Tháng 4,Chánh Nghĩa, TDM, BD phường Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, BD Yersin, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, BD Hiệp Thành – Thủ Dầu Một - Bình Dương TT Mỹ Phước - Bến Cát – BD X ã Định Hòa – TX Thủ Dầu 1 Thị trấn Mỹ Phước- Bến Cát – Bình Dương Xã Phú An – Bến Cát Xã Lai Uyên – Bến Cát TT Uyên Hưng– Tân Uyên – Bình Dương TT Uyên Hưng- Tân Uyên – Bình Dương TT Tân Phước Khánh - Tân Uyên – BD TT Thái Hoà - Tân Uyên – Bình Dương Xã Tân Bình – Tân Uyên – Bình Dương Xã Thường Tân – Tân Uyên– Bình Dương Xã Tân Thành– Tân Uyên – Bình Dương TT Lái Thiêu – Thuận An – Bình Dương TT An Thạnh – Thuận An – Bình Dương TT Lái Thiêu – Thuận An – Bình Dương X ã Thuận Giao- Thuận An – Bình Dương TT Dĩ An – Dĩ An -Bình Dương TT Dĩ An – Dĩ An - Bình Dương TT Dĩ An – Dĩ An - Bình Dương Xã Bình An – Dĩ An - Bình Dương TT Phước Vĩnh – Phú Giáo - Bình Dương TT Phước Vĩnh – Phú Giáo - Bình Dương Xã Tân Hiệp – Phú Giáo - Bình Dương Xã Tân Long – Phú Giáo - Bình Dương TT Dầu Tiếng - Dầu Tiếng- Bình Dương TT Dầu Tiếng - Dầu Tiếng- Bình Dương X ã Thanh Tuyền- Dầu Tiếng- Bình Dương X ã Minh Hòa - Dầu Tiếng- Bình Dương

68

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 Trêng T thôc THPT Hoµng DiÖu Trường CĐN Việt Nam - Singapore Trường CĐN Đồng An X· ThuËn Giao – TX ThuËn An Đại lộ Bình Dương - Hoà Lân 2, Thuận Giao - huận An Bình Dương xã Bình Thắng, huyện Dĩ An, BD 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2 1 2 2NT 2

Trường CĐN Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ Quốc lộ 1K, Ấp Nội Hoá, xã Bình An, H Dĩ An, BD Phân hiệu CĐN Đường sắt phía Nam Trường TCN tỉnh Bình Dương Trường TCN Kĩ thuật và nghiệp vụ Công đoàn tỉnh Bình Dương Trường TCN Dĩ An Trường TCN Việt Hàn Bình Dương Trường TCN Tân Uyên Trường TCN Thủ Dầu Một Trường TCN Khu Công nghiệp TCN Nghiệp vụ Bình Dương Số 7, đường Lý Thường Kiệt Thị trấn Dĩ An , huyện Dĩ An, BD Số 100, đường Hoàng Hoa Thám, Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương Đường N2, Cụm sản xuất An Thạnh, huyện Thuận An, BD Trường TCN Dĩ An, BD Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, BD Trường TCN Tân Uyên, BD Huỳnh Văn Luỹ, khu phố 1, p. Phú Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, BD Đường T, khu trung tâm hành chính Dĩ An, Dĩ An, BD K1/A28, Hoàng Hoa Thám, Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, BD

44 44 44

048 049 050

Trường Tư thục Trung tiểu học Việt Anh Phường Hiệp Thành – TX Thủ Dầu Một Trường Tư thục Trung tiểu học Đức Trí Trường Tư thục THPT Phan Chu Trinh TX.Thuận An TX. Dĩ An

2 2NT 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 45 NINH THUẬN Mã tỉnh 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 Tên trường THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Du THPT Ninh Hải THPT An Phước TTGDTX Ninh Thuận THPT Dân tộc nội trú Ninh Thuận THPT Tháp Chàm THPT Iscool THPT Chu Văn An THPT Nguyễn Huệ Trung tâm KTTH-HN Ninh Phước Trung tâm KTTH-HN Ninh Sơn THPT Trường Chinh Trung tâm KTTH-HN Phan Rang THPT Phạm Văn Đồng THPT Tôn Đức Thắng THPT chuyên Lê Quí Đôn THPT Bác Ái THPT Lê Duẩn THPT Nguyễn Văn Linh Trung cấp nghề Ninh Thuận THPT Phan Bội châu Địa chỉ Phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang -Tháp Chàm Xã Quảng Sơn, H. Ninh Sơn TT Khánh Hải, H. Ninh Hải Thị trấn Phước Dân, H. Ninh Phước Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp Chàm Phường Phủ Hà, TP. Phan Rang-Tháp Chàm Phường Bảo An, TP. Phan Rang-Tháp Chàm Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang-Tháp Chàm Phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang-Tháp Chàm Thị trấn Phước Dân, H. Ninh Phước Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước Thị trấn Tân Sơn, Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn, Ninh Sơn Phường Đài Sơn, TP.Phan Rang – Tháp Chàm Xã Phước Hậu, H. Ninh Phước Xã Tân Hải, H. Ninh Hải P.Mỹ Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xã Phước Đại, H. Bác Ái Xã Nhơn Sơn, H. Ninh Sơn Xã Phước Minh, H. Thuận Nam P.Mỹ Hải, Tp.Phan Rang-Tháp Chàm X. Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc Khu vực 2 1 2NT 2NT 2 2 2 2 2 2NT 2NT 1 1 2 2NT 2NT 2 1 2NT 1 2 1

69

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 46 TÂY NINH Mã tỉnh 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 Mã trường 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 THPT Tây Ninh THPT Trần Đại Nghĩa Trung tâm GDTX Thị xã THPT Lí Thường Kiệt THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Lê Quí Đôn Trung tâm GDTX Hoà Thành THPT Quang Trung THPT Nguyễn Văn Trỗi THPT Trần Quốc Đại THPT Nguyễn TrãI THPT Trảng Bàng THPT Nguyễn Huệ THPT Trần Phú THPT Dương Minh Châu THPT Hoàng Văn Thụ THPT Tân Châu TTGDTX Tỉnh TTGDTX Trảng Bàng TTGDTX Gò Dầu TTGDTX Châu Thành TTGDTX Dương Minh Châu TTGDTX Tân Châu TTGDTX Tân Biên THPT Ngô Gia Tự THPT chuyên Hoàng Lệ Kha THPT Nguyễn Trung Trực THPT Lộc Hưng TTGDTX Bến Cầu THPT Bình Thạnh THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Nguyễn Thái Bình THPT Lê Duẩn THPT Nguyễn An Ninh THPT Châu Thành THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Tân Hưng TC Kinh Tế KT Tây Ninh TC Y tế Tây Ninh Trường Dạy nghề tỉnh THPT Lê Hồng Phong THPT Tân Đông THPT Lương Thế Vinh TC nghề Tây Ninh TC nghề khu vực Nam Tây Ninh TC Kinh tế KT Tân Bách Khoa Trường Phổ thông dân tộc nội trú Tên trường Địa chỉ Phường 3 -Thị xã Tây Ninh Phường 3-Thị xã Tây Ninh Phường 2-Thị xã Tây Ninh Thị trấn Hoà Thành Tây Ninh Trường Tây , Hoà Thành, Tây Ninh Phường 4 Thị xã Tây Ninh Cửa số 3 , Nội ô Toà Thánh Tây Ninh Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh Bàu Đồn Gò Dầu Tây Ninh Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh Thị trấn Tân Biên Tây Ninh Thị trấn Dương Minh Châu Tây Ninh Thị trấn Châu Thành Tây Ninh Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh Nội ô Toà Thánh Tây Ninh Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh Thái Bình Châu Thành Tây Ninh Thị trấn Dương Minh Châu Tây Ninh Thị trấn Tân Châu Tây Ninh Thị trấn Tân Biên Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Phường 3 Thị xã Tây Ninh Long Thành Trung, Hoà Thành, Tây Ninh Lộc Hưng Trảng Bàng Tây Ninh Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh Bình Thạnh Trảng Bàng Tây Ninh Phường 4 Thị xã Tây Ninh Xã Phan, Dương Minh Châu, Tây Ninh Truông Mít, Dương Minh Châu, Tây Ninh Thị trấn Tân Châu Tây Ninh Thị trấn Tân Biên Tây Ninh Trí Bình Châu Thành Tây Ninh Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh Tân Hưng Tân Châu Tây Ninh Long Thành Nam Hoà Thành Tây Ninh Đại lộ 30-4 Thị xã Tây Ninh Phường 3 Thị xã Tây Ninh Hoà Thạnh, Châu Thành, Tây Ninh Tân Đông, H. Tân Châu, Tây Ninh Xã Mỏ Công , Tân Biên, Tây Ninh Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường 3, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh ấp Gia Lâm, xã Gia Lộc, H. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Số 18 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 78 Trần Phú, ấp Ninh Trung, Xã Ninh sơn , TX Tây Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

70

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ninh DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 47 BÌNH THUẬN Mã tỉnh 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 THPT Tuy Phong THPT Bắc Bình THPT Hàm Thuận Bắc THPT Hàm Thuận Nam THPT Lý Thường Kiệt THPT Đức Linh THPT Tánh Linh THPT Hòa Đa THPT Dân tộc Nội trú tỉnh THPT Nguyễn Huệ THPT Phan Chu Trinh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo THPT Đức Tân THPT Nguyễn Thị Minh Khai. THPT Chu Văn An THPT Dân Lập Lê Lợi THPT Ngô Quyền THPT Hùng Vương THPT Bán công Lê Quý Đôn THPT Bán công Nguyễn Khuyến TH Bổ túc Phan Bội Châu TTGDTX-Hướng nghiệp Đức Linh. Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Lagi THPT Quang Trung THPT Nguyễn Văn Trỗi TTGDTX-Hướng nghiệp Bắc Bình TTGDTX – Hướng Nghiệp Tánh Linh THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Văn Linh THPT Bùi Thị Xuân THPT Hàm Tân TC nghề Kinh tế-Kỹ thuật Công đoàn Bình Thuận TC Nghề Bình Thuận THPT Phan Thiết CĐCĐ Bình Thuận CĐYTế Bình Thuận Đại học Phan Thiết Tên trường THPT Phan Bội Châu Địa chỉ Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết Liên Hương-Tuy Phong Chợ Lầu-Bắc Bình Ma Lâm-Hàm thuận Bắc Thị trấnThuận Nam-Hàm Thuận Nam Tân An-Thị xã La Gi Vỏ Xu-Đức linh Lạc Tánh-Tánh Linh Phan Rí Cửa-Tuy Phong HàmThắng-Hàm Thuận Bắc Tân An-Hàm Tân Phường Phú Thủy, TP-Phan Thiết Đường Nguyễn Văn Linh , Phường Phú Thủy, TP.Phan Thiết Tân Minh – Hàm Tân Lương Sơn – Bắc Bình Vỏ Xu-Đức Linh Phường Phú Trinh, TP.Phan Thiết H. Đảo Phú Quý Vỏ Đắt-Đức Linh Phan Rí Cửa, H. Tuy Phong, Bình Thuận Liên Hương, H. Tuy Phong, Bình Thuận Phường Phú Thuỷ, TP.Phan Thiết Xã Nam Chính-H. Đức Linh. Phường Tân An - Thị xã Lagi. Xã Mê Pu – Đức Linh Xã Bắc Ruộng – Tánh Linh Xã Chợ Lầu – Bắc Bình Lạc Tánh – Tánh Linh – Bình Thuận Tân Hải – Thị xã La Gi – Bình Thuận Xã Hàm Kiệm – Hàm Thuận Nam Xã Hàm Đức – Hàm Thuận Bắc Phường Mũi Né, TP.Phan Thiết, Bình Thuận Tân Nghĩa, H. Hàm Tân, Bình Thuận 417-Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết Đường Trường Chinh, P.Phú Tài, TP. Phan Thiết 251 – Trần Hưng Đạo - Phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 205 – Lê Lợi – Phường Hưng Long, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 274 – Nguyễn Hội – Phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 268 – Nguyễn Thông – Phường Phú Hài – Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận Khu vực 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 2 KV2 KV2 KV2 KV2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 48 ĐỒNG NAI Mã tỉnh 48 48 Mã trường 000 001 Sở GD&ĐT THPT Chuyên Lương Thế Vinh Tên trường Địa chỉ P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa Khu vực 2 2

71

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh THPT Ngô Quyền THPT Nam Hà THPT Tam Hiệp THPT Nguyễn Trãi THPT Lê Hồng Phong THPT Chu Văn An THPT Dân Tộc Nội Trú tỉnh TTGDTX Thống Nhất THPT Thống Nhất A THPT Thống Nhất B THPT Ngô Sĩ Liên THPT Kiệm Tân Trung Tâm GDTX L. Khánh THPT Long Khánh THPT Trần Phú THPT Dầu Giây THPT DL Văn Hiến TTGDTX Xuân Lộc THPT Xuân Lộc Trung Tâm GDTX Long Thành THPT Long Thành THPT Long Phước THPT Nguyễn Đình Chiểu Trung Tâm GDTX Nhơn Trạch THPT Nhơn Trạch Phòng Giáo Dục H..Định Quán THPT Tân Phú THPT Điểu Cải THPT Định Quán Trung Tâm GDTX Tân Phú THPT Đoàn Kết THPT Thanh Bình THPT Vĩnh Cửu THPT Trị An THPT Xuân Mỹ THCS-THPT Ngọc Lâm Trung Tâm GDTX Vĩnh Cửu THPT Tam Phước THPT Tư thục Nguyễn Khuyến THPT tư thục Đức Trí THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT Tư thục Lê Quý Đôn THPT DL Nguyễn Huệ THPT Sông Ray THPT DL Bùi Thị Xuân THPT Phước Thiền Trung Tâm GDTX Biên Hòa THPT DL Văn Lang THPT DL Hồng Bàng THPT DL Trần Quốc Tuấn THPT Trấn Biên THPT Bình Sơn THPT Phú Ngọc TTGDTX Trảng Bom P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa Xã Hiệp Hòa, TP.Biên Hòa P. Tam Hiệp, TP.Biên Hòa Phường Tân Biên, TP.Biên Hòa Phường Hố Nai I, TP.Biên Hòa P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom Xã Xuân Thạnh , H.Thống Nhất TT Trảng Bom, H.Trảng Bom Xã Quang Trung, H.Thống Nhất TT Trảng Bom, H.Trảng Bom Xã Bạch Lâm, H.Thống Nhất Thị Xã Long Khánh 02 CMT8 TX.Long Khánh Xã Suối Tre, TX Long Khánh Xã Xuân Thạnh, H.Thống Nhất Thị Xã Long Khánh Thị Trấn Gia Ray H.Xuân Lộc Thị Trấn Gia Ray H.Xuân Lộc TT Long Thành H.Long Thành TT Long Thành H.Long Thành Xã Long Phước H.Long Thành TT Long Thành H.Long Thành Xã Phước Thiền H.Nhơn Trạch Xã Phú Thạnh H.Nhơn Trạch TT Định Quán H.Định Quán TT Định Quán H.Định Quán Xã Túc Trưng H.Định Quán TT Định Quán H.Định Quán Thị Trấn Tân Phú H.Tân Phú Thị Trấn Tân Phú H.Tân Phú Xã Phú Bình H.Tân Phú Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu Thị Trấn Vĩnh An H.Vĩnh Cửu Xã Xuân Mỹ H.Cẩm Mỹ Xã Phú Thanh H.Tân Phú Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu Xã Tam Phước TP Biên Hòa Phường Thống Nhất TP.Biên Hòa Phường Tân Hiệp TP.Biên Hòa P.Long Bình Tân TP.Biên Hòa Phường Tân Mai TP.Biên Hòa Xã Hàng Gòn, TX Long Khánh Xã Xuân Tây, H.Cẩm Mỹ Phường Tân Tiến TP.Biên Hòa Xã Phước Thiền H.Nhơn Trạch P.Quyết Thắng TP.Biên Hòa Xã Hưng Thịnh H.Trảng Bom Thị Trấn Gia Ray H.Xuân Lộc Xã Trung Hòa H.Trảng Bom Phường Tam Hoà TP.Biên Hòa Xã Bình Sơn H.Long Thành Xã Phú Ngọc H.Định Quán TT Trảng Bom H.Trảng Bom 2 2 2 2 2 2 2 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 1 1 2 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2NT 2 2 2 2 1 2NT 2 2NT 2 2NT 1 2NT 2 2NT 1 2NT

72

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 078 079 080 081 082 TTGDTX Cẩm Mỹ THPT DL Trương Vĩnh Ký THPT Xuân Hưng THPT Đắc Lua THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ THPT Võ Trường Toản THPT Tôn Đức Thắng THPT Trịnh HoàI Đức THCS – THPT Bàu Hàm THPT Trần Đại Nghĩa THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Xuân Thọ PT Năng Khiếu Thể Thao CĐ nghề Đồng Nai CĐ nghề Miền Đông Nam Bộ CĐ nghề LiLaMa2 CĐ nghề Cơ giới - Thủy lợi TC nghề GTVT Đồng Nai TC nghề 26/3 TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 2 TC nghề Đinh Tiên Hoàng TC nghề KV Long Thành - Nhơn Trạch TC nghề Tri Thức TC nghề Tân Mai TC nghề Hòa Bình TC nghề Cơ Điện Đông Nam Bộ Xã Long Giao H.Cẩm Mỹ 170 Nguyễn Văn Bé TX Long Khánh Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc Xã Đắc Lua H.Tân Phú Xã Phú Lý H.Vĩnh Cửu Xã Xuân Tây, H Cẩm Mỹ Xã Phú Lập H.Tân Phú Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom Xã Bàu Hàm, H Trảng Bom Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc P.Tân Phong, TP.Biên Hòa P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa TT Long Thành, H.Long Thành Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom P.Bửu Long, TP.Biên Hòa P.Hố Nai, TP.Biên Hòa P.Tam Hiệp, TP.Biên Hòa P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa TT Long Thành, H.Long Thành TT Long Thành, H.Long Thành Xã Bắc Sơn, H.Trảng Bom Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom Xã Thiện Tân, H.Vĩnh Cửu 1 2 1 1 1 2NT 1 1 1 2NT 2 1 2 2 2 2NT 2NT 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 1

48 48

083 084

THCS-THPT và Dạy Nghề Tân Hòa THCS-THPT Lạc Long Quân

P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa Xã Phú Lợi, H.Định Quán

2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 49 LONG AN Mã tỉnh 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 THPT Lê Quí Đôn THPT Tân An THPT Nguyễn Thông THPT Tân Trụ THPT Thủ Thừa THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT Cần Đước THPT Rạch Kiến THPT Đông Thạnh THPT Cần Giuộc THPT Đức Hòa THPT Hậu Nghĩa THPT Đức Huệ THPT Thạnh Hóa THPT Tân Thạnh THPT Mộc Hóa THPT Vĩnh Hưng THPT Hùng Vương THPT Châu Thành THPT Tân Trụ 2 Tên trường Phường 4, TP Tân An Phường 3, TP Tân An TT Tầm Vu, Châu Thành TT Tân Trụ, Tân Trụ TT Thủ Thừa, Thủ Thừa TT Bến Lức, Bến Lức TT Cần Đước, Cần Đước Xã Long Hòa, Cần Đước TT Đông Thạnh, Cần Giuộc TT Cần Giuộc, Cần Giuộc TT Đức Hòa, Đức Hòa TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa TT Đông Thành, Đức Huệ TT Thạnh Hóa, Thạnh Hóa TT Tân Thạnh, Tân Thạnh TT Mộc Hóa, Mộc Hóa TT Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng Phường 1, TPTân An TT Tầm Vu, Châu Thành TT Tân Trụ, Tân Trụ Địa chỉ Khu vực 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 2 2NT 2NT

73

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 THPT Thủ Khoa Thừa THPT ISCHOOL THPT Chu Văn An THPT Long Hòa THPT Võ Văn Tần THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Huỳnh Ngọc THCS & THPT Long Thượng THCS & THPT Hậu Thạnh Đông THPT An Ninh THPT Tân Hưng THPT Gò Đen THCS & THPT Mỹ Lạc TT.GDTX TX Tân An TT.GDTX Vĩnh Hưng TT.GDTX Mộc Hóa TT.GDTX Tân Thạnh TT.GDTX Thạnh Hoá TT.GDTX Đức Huệ TT.GDTX Đức Hoà TT.GDTX Bến Lức TT.GDTX Thủ Thừa TT.GDTX Châu Thành TT.GDTX Tân Trụ TT.GDTX Cần Đước TT.GDTX Cần Giuộc TT.GDTX Tân Hưng TT.KTTH-HN Tỉnh KTTH-HN Võ Văn Tần Trường TDTT Tỉnh TT.GDTX Tỉnh Long An THCS & THPT Hà Long THCS & THPT Thuận Mỹ THCS & THPT Long Cang THCS & THPT Long Hựu Đông THCS & THPT Mỹ Quý THCS & THPT Bình Phong Thạnh THCS & THPT Lương Hòa THPT chuyên Long An THCS & THPT Khánh Hưng CĐN Kỹ thuật Công nghệ LADEC CĐN Long An CĐ nghề Tây Sài Gòn TC nghề Đức Hòa TC nghề Đồng Tháp Mười TT.Dạy nghề Cần Giuộc TT Thủ Thừa, Thủ Thừa TT Bến Lức, Bến Lức TT Cần Đước, Cần Đước Xã Long Hòa, Cần Đước TT Đức Hòa, Đức Hòa TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa TT Cần Giuộc, Cần Giuộc Phường 3, TP Tân An Xã Long Thượng, Cần Giuộc Xã Hậu Thạnh Đông, Tân Thạnh Xã An Ninh Tây, Đức Hòa TT Tân Hưng, Tân Hưng Xã Phứơc Lợi, Bến Lức Xã Mỹ Lạc, Thủ Thừa Phường 1, TP Tân An TT Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng TT Mộc Hóa, Mộc Hóa TT Tân Thạnh, Tân Thạnh TT Thạnh Hóa, Thạnh Hóa TT Đông Thành, Đức Huệ TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa TT Bến Lức, Bến Lức TT Thủ Thừa, Thủ Thừa TT Tầm Vu, Châu Thành TT Tân Trụ, Tân Trụ TT Cần Đước, Cần Đước TT Cần Giuộc, Cần Giuộc TT Tân Hưng, Tân Hưng Đường Cần Đốt, TP Tân An TT Đức Hòa, Đức Hòa Phường 2, TP Tân An Xã Bình Tâm, TP Tân An Phường 3, TP Tân An Xã Thuận Mỹ, Châu Thành Xã Long Cang, Cần Đước Xã Long Hựu Đông, Cần Đước Xã Mỹ Quý Tây, Đức Huệ Xã Bình Phong Thạnh, Mộc Hoá Xã Lương Hòa, Bến Lức Phường 3, TP Tân An Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng Phường 3, TP Tân An Phường 5, TP Tân An TT Bến Lức, Bến Lức TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa Xã Tuyên Thạnh, Mộc Hóa, Xã Trường Bình, Cần Giuộc 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 1 1 1 2NT 1 2 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2 2NT 2 2 2 1 2NT 1 1 1 1 2 1 2 2 2NT 2NT 1 2NT

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 50 ĐỒNG THÁP Mã tỉnh 50 Mã trường 101 THPT Lai Vung 1 Tên trường Địa chỉ Xã Long Hậu, H.Lai Vung Khu vực 1

74

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 102 104 105 110 111 112 114 115 120 130 140 150 160 190 210 220 230 250 290 310 320 330 350 410 420 430 440 450 450 460 470 510 520 550 560 610 620 640 650 710 720 730 740 750 760 810 820 830 840 850 910 920 930 940 950 THPT Lai Vung 2 THPT Phan Văn Bảy TTGDTX Lai Vung THPT Thành phố Cao Lãnh THPT Châu Thành 1 THPT Châu Thành 2 THPT Nha Mân TT GDTX Châu Thành THPT Trần Quốc Toản THPT Kỹ Thuật THPT Đỗ Công Tường TT GDTX – KTHN tỉnh Đồng Tháp THPT Thiên Hộ Dương Trường TC Nghề GTVT THPT Thị xã Sa Đéc THPT Nguyễn Du THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu TT GDTX TX Sa Đéc Trường CĐ nghề Đồng Tháp THPT Tân Hồng THPT Giồng Thị Đam THPT Tân Thành TT GDTX Tân Hồng THPT Hồng Ngự 1 THPT Hồng Ngự 2 THPT Hồng Ngự 3 THPT Chu Văn An TT GDTX H. Hồng Ngự TT GDTX H. Hồng Ngự THPT Long Khánh A TT GDTX Thị xã Hồng Ngự THPT Tam Nông THPT Tràm Chim TT GDTX Tam Nông THCS-THPT Hòa Bình THPT Thanh Bình 1 THPT Thanh Bình 2 THPT Trần Văn Năng TT GDTX Thanh Bình THPT Cao Lãnh 1 THPT Cao Lãnh 2 THPT Thống Linh THPT Kiến Văn TT GDTX H.Cao Lãnh THCS-THPT Nguyễn Văn Khải THPT Lấp Vò 1 THPT Lấp Vò 2 THPT Lấp Vò 3 THPT Nguyễn Trãi TT GDTX Lấp Vò THPT Tháp Mười THPT Trường Xuân THPT Mỹ Quí THPT Đốc Bình Kiều TT GDTX Tháp Mười Xã Tân Hòa, H.Lai Vung Xã Long Hậu, H.Lai Vung Thị trấn Lai Vung, H.Lai Vung Phường 1, TP Cao Lãnh Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành Phường 11, TP Cao Lãnh Phường 1, TP.Cao Lãnh Phường 1, TP Cao Lãnh Phường 1, TP Cao Lãnh Phường 6, TP Cao Lãnh Phường 1, TP Cao Lãnh Phường 1, TX Sa Đéc Xã Tân Qui Tây, Thị xã Sa Đéc Phường 1, Thị xã Sa Đéc Phường 2, TX Sa Đéc Phường 3, TX Sa Đéc Thị trấn Sa Rài, H.Tân Hồng Xã An Phước, H.Tân Hồng Xã Tân Thành A – H. Tân Hồng Thị trấn Sa Rài, H.Tân Hồng Ph. An Lộc,TX. Hồng Ngự Xã Phú Thuận, H.Hồng Ngự Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự Ph. An Thạnh, TX. Hồng Ngự Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự Xã Long Khánh A, H. Hồng Ngự Ph. An Thạnh, TX. Hồng Ngự Xã Phú Ninh, H.Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, H.Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, H.Tam Nông Xã Hòa Bình , H. Tam Nông Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình Xã Tân Bình, H.Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình Thị trấn Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh Xã Mỹ Long, H.Cao Lãnh Xã Phương Trà -H. Cao Lãnh Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò Xã Tân Mỹ, H.Lấp Vò Xã Long Hưng B, H.Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò Thị trấn Mỹ An, H.Tháp Mười Xã Trường Xuân, H.Tháp Mười Xã Mỹ Quí, H.Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, H. Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, H.Tháp Mười 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 2 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

75

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
50 50 50 50 50 960 170 480 970 660 THPT Phú Điền Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu Trường TC Nghề Hồng Ngự Trường TC Nghề Tháp Mười Trường TC Nghề Thanh Bình Xã Phú Điền, H. Tháp Mười phường 1, TP Cao Lãnh Phường An Lộc, thị xã Hồng Ngự Thị trấn Mỹ An, H. Tháp Mười Thị trấn Thanh Bình, H. Thanh Bình 1 2 2 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 51 AN GIANG Mã tỉnh 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 Mã trường 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 37 39 40 41 44 45 46 47 48 Sở GD-ĐT THPT Long Xuyên THPT Thoại Ngọc Hầu THPT ISCHOOL Long Xuyên THPT Mỹ Thới CĐ Nghề An Giang TT GDTX tỉnh THPT Dân lập Chưởng Binh Lễ THPT Thủ Khoa Nghiã THPT Võ Thị Sáu THPT An Phú THPT An Phú 2 THPT Quốc Thái THPT Tân Châu THPT Đức Trí THPT Vĩnh Xương THPT Chu Văn An THPT Tiến Bộ THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Trần Văn Thành THPT Châu Phú THPT Thạnh Mỹ Tây THPT Bình Mỹ THPT Đoàn Kết THPT Tịnh Biên THPT Chi Lăng THPT Xuân Tô THPT Nguyễn Trung Trực THPT Dân Tộc Nội Trú THPT Ba Chúc THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT Châu Văn Liêm THPT Huỳnh Thị Hưởng THPT Long Kiến THPT Mỹ Hiệp THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Vĩnh Bình THPT Nguyễn Văn Thoại THPT Nguyễn Khuyến THPT Vọng Thê TH Y Tế THPT Hoà Lạc THPT Mỹ Hội Đông THPT Vĩnh Trạch Tên trường Địa chỉ 12 Lê Triệu Kiết, Long Xuyên Phường Mỹ Long,Long Xuyên P. Mỹ Bình, LX P. Mỹ Long, LX P. Mỹ Thới, LX 165A Trần Hưng Đạo,P.Bình Khánh, Long Xuyên, AG P. Mỹ Xuyên, LX P. Mỹ Bình, LX P. Châu phú A, Thị xã Châu Đốc P. Châu Phú B, CĐ Thị trấn An Phú, H. An Phú Thị trấn An Phú, H. An Phú Xã Quốc Thái, H. An phú Thị trấn Tân Châu, H. Tân Châu Thị trấn Tân Châu, H. Tân Châu Xã Vĩnh Xương, H. Tân Châu Thị trấn Phú Mỹ, H. Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ, H. Phú Tân Thị trấn Chợ Vàm, H. Phú Tân Thị trấn Cái Dầu, H. Châu Phú Xã Mỹ Đức, H. Châu phú Xã Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú Xã Bình Mỹ, H. Châu Phú Xã Bình Long, H. Châu Phú Thị trấn Nhà Bàng, H. Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng, H. Tịnh Biên Xã Xuân Tô, H. Tịnh Biên Thị trấn Tri Tôn, H. Tri Tôn Xã Châu Lăng, H. Tri Tôn Xã Ba Chúc, H. Tri Tôn Thị trấn Chợ Mới, H. Chợ Mới Xã Mỹ Luông, H. Chợ Mới Xã Hội An, H. Chợ Mới Xã Long Kiến, H. Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới TT An Châu, H. Châu Thành Xã Vĩnh Bình, H. Châu Thành Thị trấn Núi Sập, H. Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa, H. Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo, H. Thoại Sơn P. Mỹ Bình, LX Xã Hòa Lạc, H. Phú Tân Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới Xã Vĩnh Trạch, H. Thoại Sơn 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 1 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 1 1 1 1 2 2NT 2NT 1 Khu vực

76

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 49 50 51 52 53 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 THPT Hòa Bình THPT Châu Phong THPT Bình Khánh THPT Bình Thạnh Đông THPT Cần Đăng TT. GDTX Châu Đốc TT. GDTX Tân Châu TT. GDTX Phú Tân TT. GDTX Chợ Mới TT. GDTX Mỹ Luông TT. GDTX Thoại Sơn TT. GDTX Châu Phú TT. GDTX An Phú TT. GDTX Châu Thành TT. GDTX Tịnh Biên TT. GDTX Tri Tôn THPT Vĩnh Lộc THPT Nguyễn Quang Diêu Trường Năng khiếu thể thao THPT Mỹ Hòa Hưng Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới Xã Châu Phong, H. Tân Châu P. Bình Khánh, LX Xã Bình Thạnh Đông, Phú Tân Xã Cần Đăng, H. Châu Thành P. Châu phú A, thị xã Châu Đốc Thị trấn Tân Châu, H. Tân Châu Thị trấn Phú Mỹ, H. Phú Tân Thị trấn Chợ Mới, H. Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông, H. Chợ Mới Thị trấn Núi Sập, H. Thoại Sơn Thị trán Cái dầu, H. Châu Phú Thị trấn An Phú, H. An Phú Xã Bình Hoà, H. Châu Thành Thị trấn Nhà Bàng, H. Tịnh Biên Thị trấn Tri Tôn, H. Tri Tôn Ấp 1 xã Vĩnh Lộc, An Phú Ấp Tân Phú B, xã Tân An, Tân Châu Phường Mỹ Bình, Long Xuyên, AG ấp Mỹ an 1,X Mỹ Hòa Hưng, TP Long Xuyên, AG 2NT 1 2 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 2NT 1 1 1 1 2 2 2 2 1 1

TC Nghề Kinh tế kỹ thuật Công Đoàn An Đường Quản Cơ Thành, phường Bình Khánh, Long Giang Xuyên, AG Đường kênh Hòa Bình, khóm Châu Long 8, phường TC Nghề Châu Đốc Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc, AG TC Nghề Tân Châu ấp Tân Phú, xã Tân An, Thị xã Tân Châu, AG TC Nghề Dân tộc Nội Trú An Giang ấp Tô Hạ, xã Núi Tô, H. Tri Tôn, AG

51

74

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm

20 Võ Thị Sáu, phường Đông Xuyên, Long Xuyên, An Giang

2

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 52 BÀ RỊA VŨNG TÀU Mã tỉnh 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 TSTD Vũng Tàu THPT Vũng Tàu THPT Trần Nguyên Hãn THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Chuyên Lê Quí Đôn THPT Trần Văn Quan THPT Võ Thị Sáu THPT Châu Thành THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Trãi THPT Xuyên Mộc THPT Võ Thị Sáu(C Đảo) THPT Nguyễn Huệ THPT Phú Mỹ THPT BC Phước Bửu THPT Hòa Bình THPT DL Lê Hồng Phong THPTBC Long Hải THPT DTNT tỉnh THPT Ngô Quyền Tên trường TSTD Vũng Tàu Đường Thi Sách, Phường 8, TP Vũng Tàu Phường 9 Vũng Tàu 242 đường thống nhất, Phường 8 Vũng Tàu Phường 1 Vũng Tàu TT Long Điền, H Long Điền Xã Phước Long Thọ, H Đất Đỏ Phường Phước Hưng, TX Bà Rịa TT Ngãi Giao, H. Châu Đức Phường Phước Hưng, TX Bà Rịa TT Ngãi Giao, H. Châu Đức TT Phước Bửu, H. Xuyên Mộc H. Côn Đảo Phường 10 Vũng Tàu TT Phú Mỹ, H. Tân Thành TT Phước Bửu, H. Xuyên Mộc Xã hòa Bình, H Xuyên mộc Phường 8 Vũng Tàu TT Long Hải, H. Long Điền Xã Bàu Chinh, H. Châu Đức Xã Đá Bạc, H. Châu Đức TT Phước Bửu, H. Xuyên Mộc Địa chỉ Khu vực 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2 2NT 2 2NT 1 1 2 2NT 1 1 2 2NT 1 1 1

Trung tâm Giáo dục thường xuyên- Dạy nghề- Giới thiệu việc làm Xuyên mộc

77

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
(GDTX-DN-GTVL)
52 52 52 52 52 022 023 024 025 026 THPT Hắc Dịch THPT Trần Hưng Đạo THPT Trần Phú BTVH Cấp 2,3 Nguyễn Thái Học Xã Hắc dịch, H. Tân Thành Xã Hội Bài, H. Tân thành Xã Kim Long, H. Châu Đức Phường 8 Vũng Tàu 1 2NT 2NT 2 2

Phường Phước Hưng, TX Bà Rịa Trung tâm Giáo dục thường xuyên- Dạy nghề- Giới thiệu việc làm Bà Rịa (GDTXDN-GTVL) TTGDTX Long Điền TTGDTX Tân Thành TT Long Điền, H. Long Điền Xã Phước Hòa, H. Tân Thành TT Ngãi Giao, H. Châu Đức

52 52 52

027 028 029

2NT 2NT 2NT

Trung tâm Giáo dục thường xuyên- Dạy nghề- Giới thiệu việc làm Châu Đức (GDTX-DN-GTVL)
TT GDTX -HN Vũng Tàu TT Hướng nghiệp-DN Bà Rịa THPT Nguyễn Văn Cừ THPT DL Chu Văn An Trung tâm GDTX H. Đất Đỏ THPT Hoà Hội THPT Trần Quang Khải THPT Dương Bạch Mai TTGDTX và hướng nghiệp H.Côn Đảo THPT Bà Rịa THPT Nguyễn Thị Minh Khai THCS & THPT Song ngữ CĐ nghề Dầu khí CĐ nghề Du lịch Vũng Tàu CĐ nghề tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu TC nghề Giao thông vận tải TC nghề quốc tế Hồng Lam TC nghề Kinh tế kỹ thuật Công đoàn Bà RịaVũng Tàu TC Công nghệ thông tin TM. COMPUTER

52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52

030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048

Phường 1, Vũng Tàu Phường Phước Hưng, TX Bà Rịa Xã Xuân Sơn, H. Châu Đức Phường Phước Hưng,TX Bà Rịa Xã Phước Thạnh, H. Đất Đỏ Xã Hoà Hội H. Xuyên Mộc Số 25 Trần Xuân Độ, thị trấn Long Điền Xã Phước Hội , H. Đất Đỏ Số 3 đường Nguyễn Huệ, H. Côn Đảo Nguyễn Tất Thành, P.Phước Nguyên, TX Bà Rịa Số 365/10/7 Bình Giã, Phường 10, Tp Vũng Tàu Số 1 A Nguyễn Trường Tộ, P.3, Tp Vũng Tàu Số 43 đường 30 tháng 4, Phường 9, Tp Vũng Tàu Số 459 Trương Công Định, P.7, Tp Vũng Tàu TT Đất Đỏ, H. Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu Đường 3 tháng 2, Phường 11, Tp Vũng Tàu Ấp Vạn Hạnh, TT Phú Mỹ, H.Tân Thành, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu Số 1A Nguyễn Trường Tộ, P.3, Tp Vũng Tàu Số 565 Trương Công Định, P.7, Tp Vũng Tàu

2 2 1 2 2NT 1 2NT 2NT 1 2 2 2
2

2 2NT 2 2NT 2 2

52

049

Trường THPT Bưng Riềng

Ấp 4, Xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc

1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 53 TIỀN GIANG Mã tỉnh 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 THPT Cái Bè THPT Phạm Thành Trung THPT Thiên Hộ Dương THPT Huỳnh Văn Sâm THPT Lê Thanh Hiền THPT Đốc Binh Kiều THPT Lưu Tấn Phát THPT Mỹ Phước Tây THPT Tứ Kiệt THPT Tân Hiệp THPT Vĩnh Kim THPT Dưỡng Điềm THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa THPT Rạch Gầm-Xoài Mút THPT Nguyễn Đình Chiểu Tên trường Sở GD-ĐT Tiền Giang Phường 1 TP. Mỹ Tho TT Cái Bè H. Cái Bè Xã An Hữu H. Cái Bè Xã Hậu Mỹ Bắc A H. Cái Bè TT Cái Bè H. Cái Bè Xã An Hữu H. Cái Bè TT Cai Lậy H. Cai Lậy Xã Tam Bình H. Cai Lậy Xã Mỹ Phước Tây H. Cai Lậy TT Cai Lậy H. Cai Lậy TT Tân Hiệp H. Châu Thành Xã Vĩnh Kim H. Châu Thành Xã Dưỡng Điềm H. Châu Thành TT Tân Hiệp H.Châu Thành Xã Vĩnh Kim H. Châu Thành Phường 1 TP. Mỹ Tho Địa chỉ Khu vực 2 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2

78

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 THPT Chuyên TG THPT Trần Hưng Đạo THPT Âp Bắc THPT Chợ Gạo THPT Thủ Khoa Huân THPT Trần Văn Hoài THPT Vĩnh Bình THPT Long Bình THPT Nguyễn Văn Thìn THPT Trương Định THPT Gò Công THPT Nguyễn Văn Côn THPT Gò Công Đông THPT Tân Phước THPT Nguyễn Văn Tiếp THPT Phan Việt Thống THPT Bình Đông THPT Bình Phục Nhứt THPT Phú Thạnh THPT NK TDTT TTGDTX Mỹ Tho TTGDTX TX Gò Công TTGDTX Cái Bè TTGDTX Cai Lậy Phường 5 TP. Mỹ Tho Phường 6 TP. Mỹ Tho Phường 5 TP Mỹ Tho Thị trấn Chợ Gạo H Chợ Gạo Xã Mỹ Tịnh An H Chợ Gạo Thị trấn Chợ Gạo H Chợ Gạo Thị trấn Vĩnh Bình H Gò Công Tây Xã Long Bình H Gò Công Tây Thị trấn Vĩnh Bình H Gò Công Tây Phường 1 TX Gò Công Phường 2 TX Gò Công Thị trấn Tân Hoà H Gò Công Đông Xã Tân Tây H Gò Công Đông Thị trấn Mỹ Phước H Tân Phước Xã Tân Hoà Thành H Tân Phước Xã Bình Phú H Cai Lậy Xã Bình Đông TX Gò Công Xã Bình Phục Nhứt, huyện chợ Gạo Xã Phú Thạnh, H Tân Phú Đông Phường 6, TP Mỹ Tho Phường 2, TP Mỹ Tho Phường 1 TX Gò Công Thị trấn Cái Bè H Cái Bè Thị trấn Cai Lậy H Cai Lậy 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2 2NT 2NT 1 1 2NT 1 2NT 1 2 2 2 2NT 2NT

53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53

040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053

TTGDTX – HN Châu Thành TTGDTX – HN Chợ Gạo TTGDTX – HN Gò Công Tây TTGDTX – HN Gò Công Đông TTGDTX – HN Tân Phước THPT Phước Thạnh Trường Văn hóa 2 Bộ Công An Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang Trường Trung cấp KT-KT Tiền Giang

Xã Tam Hiệp H Châu Thành Xã Lonhg Bình Điền H Chợ Gạo T. trấn Vĩnh Bình H Gò Công Tây T. trấn Tân Hoà H Gò Công Đông Thị trấn Mỹ Phước H Tân Phước Xã Phước Thạnh TP Mỹ Tho Phường 5 TP Mỹ Tho Phường 8 TP Mỹ Tho Phường 7 TP Mỹ Tho

2NT 2NT 2NT 2NT 1 2 2 2 2 2NT 2NT 2 2 2NT

Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè Thị trấn Cái Bè H Cái Bè Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghệ Cai Lậy Thị trấn Cai Lậy H Cai Lậy Trường Trung cấp Bách Khoa Gò Công Trường Trung cấp Nghề Khu vực Gò Công Trường Trung cấp Nghề Khu vực Cai Lậy Phường 1 TX Gò Công Phường 4 TX Gò Công Thị trấn Cai Lậy

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 54 KIÊN GIANG Mã tỉnh 54 54 54 54 54 54 54 54 54 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 Tên trường THPT Nguyễn Trung Trực THPT Huỳnh Mẫn Đạt THPT Nguyễn Hùng Sơn THPT ISchool Rạch Giá Trung tâm KTTH-HN Tỉnh THPT Thị Xã Hà Tiên THPT Kiên Lương THPT Hòn Đất THPT Tân Hiệp Địa chỉ Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Phườn Vĩnh Lạc-Thành phố Rạch Giá Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Thị xã Hà Tiên -Kiên Giang TT Kiên Lương -H.Kiên Lương TT Hòn Đất -H. Hòn Đất TT Tân Hiệp -H. Tân Hiệp Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1

79

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 065 066 067 068 069 070 071 072 073 074 075 076 077 THPT BC Tân Hiệp THPT Thạnh Đông THPT Châu Thành THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh THPT Giồng Riềng THPT Gò Quao THPT An Biên THPT An Minh THPT Vĩnh Thuận THPT Phú Quốc THPT An Thới THPT Kiên Hải TTGDTX Tỉnh THPT Sóc Sơn THPT Hòa Thuận THPT Long Thạnh THPT Tư Thục Phó Cơ Điều THPT Đông Thái Trung tâm GDTX TX Hà Tiên Trung tâm GDTX Kiên Lương Trung tâm GDTX Hòn Đất Trung tâm GDTX Tân Hiệp Trung tâm GDTX Châu Thành Trung tâm GDTX Giồng Riềng Trung tâm GDTX Gò Quao Trung tâm GDTX An Biên Trung tâm GDTX An Minh Trung tâm GDTX Vĩnh Thuận Trung tâm GDTX Phú Quốc THPT Thoại Ngọc Hầu THPT Bình Sơn THPT Cây Dương THPT Thạnh Lộc THPT U Minh Thượng THPT Nguyễn Văn Xiện THPT Vĩnh Bình Bắc THPT Ngô Sỹ Liên THPT Phan Thị Ràng THPT Hoà Hưng THPT Định An THPT Vĩnh Thắng THPT Vân Khánh THPT Mong Thọ THPT Nam Yên THPt Bàn Tân Định THPT Vĩnh Hoà Hưng Bắc THPT Nguyễn Hùng Hiệp THPT Thới Quản THPT Minh Thuận THPT Lại Sơn THPT Thạnh Tây THPT Ba Hòn THPT Nam Thái Sơn TT Tân Hiệp -H. Tân Hiệp Xã Thạnh Đông -H. Tân Hiệp TT Minh Lương-H. Châu Thành Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang TT Giồng Riềng-H.Giồng Riềng TT Gò Quao -H. Gò Quao TT thứ ba -H. An Biên TT thứ 11 -H. An Minh TT Vĩnh Thuận-H.Vĩnh Thuận TT Dương Đông -H.Phú Quốc TT An Thới -H.Phú Quốc Xã Hòn Tre -H. Kiên Hải Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Xã Sóc Sơn -H. Hòn Đất Xã Hòa Thuận -H.Giồng Riềng Xã Long Thạnh -H. Giồng Riềng Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang Xã Đông Thái -H. An Biên Thị xã Hà Tiên -Kiên Giang TT Kiên Lương -Kiên Giang TT Hòn Đất -Kiên Giang TT Tân Hiệp -H. Tân Hiệp Xã Vĩnh Hòa Hiệp -H. Châu Thành TT Giồng Riềng -H. Giồng Riềng TT Gò Quao -H. Gò Quao TT thứ ba -H. An Biên TT thứ 11 -H. An Minh TT Vĩnh Thuận -H. Vĩnh Thuận TT Dương Đông -H. Phú Quốc Xã Tân Khánh Hòa – H. Giang Thành Xã Bình Sơn – H. Hòn Đất Xã Tân Thành – H. Tân Hiệp Xã Thạnh Lộc – H. Giồng Riềng Xã Thạnh Yên - U Minh Thượng - KG Xã Đông Thạnh – H. An Minh Xã Vĩnh Bình Bắc – H.Vĩnh Thuận Xã Phi Thông-Tp.Rạch Giá-Kiên Giang Xã Thổ Sơn-H.Hòn Đất Xã Hoà Hưng-H. Giồng Riềng Xã Định An-H. Gò Quao Xã Vĩnh Tuy-H.Gò Quao Xã Vân Khánh-H.An Minh Xã Mong Thọ -Châu Thành Xã Nam Yên -An Biên -Kiên Giang Xã Bàn Tân Định -Giồng Riềng -Kiên Giang Xã Vĩnh Hoà Hưng Bắc -Gò Quao -Kiên Giang xã Mỹ Hiệp Sơn –H. Hòn Đất –KG Xã Thới Quản – H. Gò Quao-KG Xã Minh Thuận, U Minh Thượng – Kiên Giang Xã Lại Sơn-H. Kiên Hải –KG Xã Thạnh Đông – H. Tân Hiệp– KG TT Kiên Lương, H. Kiên Lương – Kiên Giang Xã Nam Thái Sơn – H. Hòn Đất – Kiên Giang 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

80

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
54 54 54 54 078 079 080 081 THPT Vĩnh Hoà CĐ Nghề tỉnh Kiên Giang THPT Dương Đông THCS An Sơn Xã Vĩnh Hoà - U Minh Thượng – Kiên Giang Phường An Hoà – Tp Rạch Giá – Kiên Giang Thị trấn Dương Đông – Huyện Phú Quốc – Kiên Giang Xã An Sơn-H. Kiên Hải – Kiên Giang 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 55 CẦN THƠ Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực

55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55

000 001 002 003 004 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030

Sở GD - ĐT Cần Thơ Thí sinh tự do Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm THPT Nguyễn Việt Hồng THPT Phan Ngọc Hiển THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Thái Bình Dương TT GDTX Ninh Kiều TT Ngoại ngữ - Tin học TP.Cần Thơ TTGDTX-KTTH-HN Cần Thơ Phòng GD&ĐT Q.Ninh Kiều THPT Bùi Hữu Nghĩa THPT Chuyên Lý Tự Trọng THPT Trà Nóc THPT Trần Đại Nghĩa TTGDTX Bình Thủy Phòng GD&ĐT Q.Bình Thuỷ THPT Nguyễn Việt Dũng TTGDTX Cái Răng Phòng GD&ĐT Q.Cái Răng THPT Lưu Hữu Phước THPT Thới Long THPT Kỹ Thuật Trần Ngọc Hoằng Phổ thông Dân Tộc Nội trú THPT Lương Định Của TTGDTX Ô Môn Phòng GD&ĐT Q.Ô Môn THPT Phan Văn Trị TTGDTX Phong Điền Phòng GD&ĐT H.Phong Điền

Phường Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP CT

3

Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường An Bình, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường Tân An, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP CT Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Phường Trà Nóc, Q.Bình Thủy, TP CT Phường Hưng Phú, Q.Cái Răng, TP CT Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.CT Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT Phường Lê Bình, Q.Cái Răng, TP CT Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Phường Thới Long Q.Ô Môn, TP CT Xã Thới Hưng, H.Cờ Đỏ, TP CT Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Phường Châu Văn Liêm, Q.Ô Môn, TP CT Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT Xã Nhơn ái, huyện Phong Điền, TP CT

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 3 3 2 2NT 3 3 3 3 2NT 2NT 2NT

81

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 031 032 033 034 035 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 THPT Thới Lai THPT Hà Huy Giáp TTGDTX Thới Lai Phòng GD&ĐT H.Cờ Đỏ THPT Thạnh An TTGDTX Vĩnh Thạnh Phòng GD&ĐT H.Vĩnh Thạnh THPT Thốt Nốt THPT Trung An THPT Thuận Hưng TTGDTX Thốt Nốt Phòng GD&ĐT Q.Thốt Nốt Phòng GD&ĐT H.Thới Lai THPT Vĩnh Thạnh Trường trung cấp Bách Nghệ CT Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật CT Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật Nam Trường Sơn CT Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật - Nghiệp vụ CT CĐ Nghề Cần Thơ CĐ Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu CT CĐ Nghề ISPACE, Phân hiệu CT TC Nghề Cần Thơ TC Nghề số 9, cơ sở 2 CT TC Nghề Đông Dương TC Nghề Thới Lai TTGDTX Cờ Đỏ THPT Giai Xuân THCS và THPT Trường Xuân Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Thị trấn Thạnh An, H.Vĩnh Thạnh, TPCT Xã Thạnh Qưới, H.Vĩnh Thạnh, TP CT Xã Thạnh Qưới, H.Vĩnh Thạnh, TP CT Phường Thới Thuận, Q.Thốt Nốt, TP CT Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT Phường Thốt Nốt, Q.Thốt Nốt, TP CT Phường Thốt Nốt, Q.Thốt Nốt, TP CT Phường Thốt Nốt, Q.Thốt Nốt, TP CT Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP CT Xã Thạnh An, H.Vĩnh Thạnh, CT 93/4 Trần Hưng Đạo, Q. Ninh Kiều, TPCT 62 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều, TPCT 140 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Ninh Kiều, TPCT 133C-133D Nguyễn V.Cừ nối dài, Q.Ninh Kiều, TPCT 57 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT 135P Trần Hưng Đạo, Q.Ninh Kiều, TPCT 118 đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TPCT 30-32 Hùng Vương, Q.Ninh Kiều, TPCT 27 CMT8, Q.Bình Thủy, TPCT Khu DC Nông thổ sản 2, Q.Cái Răng, CT TT Thới Lai, H.Thới Lai, CT Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, TP CT Xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TPCT Xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, TPCT 2 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 2 2NT 2NT 2 2NT 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2NT 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 56 BẾN TRE Mã tỉnh 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 Mã trường 002 004 005 007 008 010 011 012 014 015 017 Tên trường THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Trần Văn Ơn THPT Diệp Minh Châu THPT Trần Văn Kiết THPT Trương Vĩnh Ký THPT Cheguevara THPT Ca Văn Thỉnh THPT Bán công Mỏ Cày THPT Phan Văn Trị THPT Nguyễn Ngọc Thăng THPT Lê Hoàng Chiếu Địa chỉ Phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã Phú An Hòa, H.Châu Thành, tỉnh Bến Tre Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, tỉnh Bến Tre TT Chợ Lách, H.Chợ Lách , tỉnh Bến Tre Xã Vĩnh Thành, H. Chợ Lách, tỉnh Bến Tre TT Mỏ Cày, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre Xã An Thới, H. Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre TT Mỏ Cày, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre Xã Bình Hòa, H. Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre Xã Phước Long, H. Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre TT Bình Đại, H. Bình Đại, tỉnh Bến Tre Khu vực 2 1 1 2NT 1 2NT 1 2NT 1 1 1

82

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 018 020 022 023 024 025 026 027 028 029 030 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 047 048 049 050 051 052 053 054 055 056 057 058 059 060 061 062 063 064 066 067 068 069 070 THPT Huỳnh Tấn Phát THPT Phan Thanh Giản THPT Lê Hoài Đôn THPT Bán Công Thị Xã THPT Ngô Văn Cấn THPT Lê Qúy Đôn THPT BC Châu Thành A THPT BC Châu Thành B THPT Dân lập Giồng Trôm THPT Bán công Chợ Lách THPT chuyên Bến Tre THPT Bán công Bình Đại THPT Bán công Thạnh Phú THPT Bán công Vĩnh Thành THPT Bán công Phước Mỹ Trung THPT Bán công Ba Tri THPT Bán công Lộc Thuận THPT Tán Kế THPT Bán công Giồng Trôm THPT Võ Trường Toản THPT Bán công An Thới THPT Quản Trọng Hoàng THPT Trần Trường Sinh THPT Đoàn Thị Điểm Bổ túc văn hóa Thị Xã THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT Sương Nguyệt Anh THPT Lê Anh Xuân THPT Mạc Đỉnh Chi THPT Hermann Gmeiner Trung học Y Tế Bến Tre TH Kỹ Thuật Công Nghiệp Bến Tre TH Kinh tế- Kỹ thuật Bến Tre TT Giáo dục Thường xuyên Châu Thành TT Giáo dục Thường xuyên Chợ Lách TT Giáo dục Thường xuyên Mỏ Cày Nam TT Giáo dục Thường xuyên Giồng Trôm TT Giáo dục Thường xuyên Bình Đại TT Giáo dục Thường xuyên Ba Tri TT Giáo dục Thường xuyên Thạnh Phú THPT Nguyễn Thị Định CĐ Bến Tre THPT Nguyễn Trãi THPT Phan Ngọc Tòng THPT Lạc Long Quân THPT Nguyễn Huệ CĐ nghề Đồng Khởi TC nghề Bến Tre TT Giáo dục Thường xuyên Mỏ Cày Bắc Xã Châu Hưng, H. Bình Đại, tỉnh Bến Tre TT Ba Tri, H. Ba Tri, tỉnh Bến Tre TT Thạnh Phú, H. Thạnh phú, tỉnh Bến Tre Phường 3-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã Phước Mỹ Trung, H.Mỏ Cày bắc, Bến Tre Xã Định Trung, H. Bình Đại, tỉnh Bến Tre TT Châu Thành, H. Châu Thành, tỉnh Bến Tre Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, tỉnh Bến Tre TTGiồng Trôm, H. Giồng Trôm , tỉnh Bến Tre TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, tỉnh Bến Tre Phường 2-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre TT Bình Đại, H. Bình Đại, tỉnh Bến Tre TTThạnh Phú, H. Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Xã Vĩnh Thành, H. Chợ lách, tỉnh Bến Tre Xã Phước Mỹ Trung, H Mỏ Cày bắc, Bến Tre TT Ba Tri, H. Ba Tri , tỉnh Bến Tre Xã Lộc Thuận, H. Bình Đại , tỉnh Bến Tre Xã Mỹ Thạnh, H. Ba Tri, tỉnh Bến Tre Xã Bình Thành, H. Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre Xã Phú Hưng-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã An Thới, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre Xã An Thạnh, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre Xã Giao Thạnh, H. Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Xã Tân Phong, H. Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Phường 2-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã Hương Mỹ, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre Xã Phú Ngãi, H. Ba Tri, tỉnh Bến Tre Xã Tân Thành Bình, H Mỏ Cày bắc, tỉnh Bến Tre Xã An Hóa, H. Châu Thành, tỉnh Bến Tre Phường 6-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Phường 6-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã Sơn Đông-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Xã Sơn Đông-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre TT Châu Thành, H.Châu Thành, tỉnh Bến Tre TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, tỉnh Bến Tre TT Mỏ Cày, H. Mỏ Cày nam, tỉnh Bến Tre TTGiồng Trôm, H. Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre TT Bình Đại, H. Bình Đại , tỉnh Bến Tre TT Ba Tri, H. Ba Tri, tỉnh Bến Tre TT Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Xã Lương Hòa-H. Giồng Trôm-tỉnh Bến Tre Xã Sơn Đông, TP Bến Tre-tỉnh Bến Tre Xã Tân Hào,H. Giồng Trôm,tỉnh Bến Tre Xã An Ngãi Tây,H. Ba Tri,tỉnh Bến Tre phường 3- thành phố Bến Tre xã Tiên Thủy- H. Châu Thành- tỉnh Bến Tre 17A4,QL60, P.Phú Tân, TP Bến Tre, Bến Tre 59A1, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP Bến Tre, Bến Tre X Phước Mỹ Trung, H. Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 1 2NT 1 2 1 1 2NT 1 2NT 2NT 2 1 1 1 1 2NT 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 1 2 1 1 2 1 2 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 57 VĨNH LONG Mã tỉnh 57 57 57 57 Mã trường 000 001 002 003 Tên trường Sở Giáo dục- Đào tạo THPT Lưu Văn Liệt THPT Nguyễn Thông THPT Vĩnh Long Địa chỉ Phường 1, Thành phố Vĩnh Long Phường 1, Thành phố Vĩnh Long Phường 8, Thành phố Vĩnh Long Phường 4, Thành phố Vĩnh Long Khu vực 2 2 2 2

83

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 THPT Phạm Hùng THPT Mang Thít THPT Nguyễn Văn Thiệt THPT Võ Văn Kiệt THPT Hiếu Phụng THPT Bình Minh THPT Tân Quới THPT Trần Đại Nghĩa THPT Long Phú THPT Trà Ôn THPT Hựu Thành THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Trường Bổ túc văn hóa tại chức THPT BC Long Hồ THPT Tam Bình THPT Lê Thanh Mừng THPT Vĩnh Xuân THPT Hoàng Thái Hiếu THPT Nguyễn Hiếu Tự THPT Mỹ Phước THPT Trưng Vương THPT Tân Lược THPT Dân Tộc Nội Trú THPT Phú Thịnh THPT Phan Văn Hòa THPT Phú Quới THPT Hoà Bình THPT Hiếu Nhơn TT.GDTX TP Vĩnh Long TT.GDTX H. Long Hồ TT.GDTX H. Mang Thít TT.GDTX H. Bình Minh TT.GDTX H. Tam Bình TT.GDTX H. Trà Ôn TT.GDTX H. Vũng Liêm THPT Mỹ Thuận TT.GDTX H. Bình Tân THPT Hòa Ninh Trường năng khiếu TDTT Trường TC nghề Vĩnh Long TT Long Hồ, H. Long Hồ TT Cái Nhum, H. Mang Thít TT Cái Nhum, H. Mang Thít TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng, H. Vũng Liêm TT Cái Vồn, H. Bình Minh Xã Tân Quới, H. Bình Tân Xó Tường Lộc, H. Tam Bình Xã Long Phú, H. Tam Bình TT Trà Ôn, H. Trà Ôn Xã Hựu Thành, H. Trà Ôn Phường 4, Thành phố Vĩnh Long Phường 1, Thành phố Vĩnh Long TT Long Hồ, H. Long Hồ TT Tam Bình, H. Tam Bình Xã Thiện Mỹ, H. Trà Ôn Xã Vĩnh Xuân, H. Trà Ôn TT Cái Vồn, H. Bình Minh TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm Xã Mỹ Phước, H. Mang Thít Phường 9, TP Vĩnh Long Xã Tân Lược, H. Bình Tân Xã Tường Lộc, H. Tam Bình Xã Phú Thịnh, H. Tam Bình Xã Hậu Lộc, H. Tam Bình Xã Phú Quới, H. Long Hồ Xã Hoà Bình, H. Trà Ôn Xã Hiếu Nhơn, H. Vũng Liêm Phường 4, TP Vĩnh Long TT Long Hồ, H. Long Hồ TT Cái Nhum, H. Mang Thít TT Cái Vồn, H. Bình Minh TT Tam Bình, H. Tam Bình TT Trà Ôn, H. Trà Ôn TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm Xã Mỹ Thuận, H. Bình Tân Xã Tân Quới, H. Bình Tân Xã Hòa Ninh, H. Long Hồ Phường2 , TP Vĩnh Long Xã Phú Quới, H Long Hồ 2NT 1 1 2NT 1 2NT 2NT 2NT 1 2NT 1 2 2 2NT 2NT 1 1 2NT 2NT 1 2 1 2NT 1 1 1 1 1 2 2NT 1 2NT 2NT 2NT 2NT 1 2NT 2NT 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 58 TRÀ VINH Mã tỉnh 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 Tên trường THPT Phạm Thái Bường THPT Nguyễn Đáng THPT Nguyễn Văn Hai THPT Cầu Kè THPT Tiểu Cần THPT Vũ Đình Liệu THPT Trà Cú THPT Đại An THPT Dương Quang Đông THPT Duyên Hải Địa chỉ Phường 1, Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh TT Càng Long , H Càng Long ,tỉnh Trà Vinh Xã Bình Phú , H. Càng Long , tỉnh Trà Vinh TT Cầu Kè , H. Cầu Kè , tỉnh Trà Vinh TT Tiểu Cần , H. Tiểu Cần , tỉnh Trà Vinh TT Châu Thành , H Châu Thành , tỉnh Trà Vinh TT Trà Cú , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh Xã Đại An , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh TT Cầu Ngang , H.Cầu Ngang , tỉnh Trà Vinh TT Duyên Hải , H. Duyên Hải , tỉnh Trà Vinh Khu vực 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1

84

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 THPT Dân Tộc Nôi Trú THPT tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên TTGDTX – HNDN H. Càng Long THPT Hồ Thị Nhâm THPT Tân An Trung Tâm GDTX – HNDN TP Trà Vinh THPT Thành Phố Trà Vinh THPT Long Hiệp THPT Cầu Quan THPT Bùi Hiếu Nghĩa THPT Hòa Minh THPT Cầu Ngang A THPT Cầu Ngang B THPT Hàm Giang THPT Phong Phú THPT Tập Sơn TT GDTX- HNDN H. Châu Thành TT GDTX- HNDN H. Tiểu Cần THPT Long Khánh THPT Hòa Lợi THPT Hiếu Tử THPT Nhị Trường THPT Đôn Châu THPT Long Hữu THPT Tam Ngãi TT GDTX- HNDN H. Cầu Kè TT GDTX –HNDN H. Cầu Ngang TT GDTX –HNDN H. Trà Cú TC nghề Trà Vinh Phường 1,Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh Phường 4 ,Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh TTCàng Long , H Càng Long ,tỉnh Trà Vinh Xã Nhị Long , H. Càng Long , tỉnh Trà Vinh Xã Tân An , H. Càng Long , tỉnh Trà Vinh Phường 1 , Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh Phường 9 , Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh Xã Long Hiệp , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh TT Cầu Quan , H. Tiểu Cần , tỉnh Trà Vinh Xã Đại Phước ,H. Càng Long , tỉnh Trà Vinh Xã Hòa Minh , H.Châu Thành , tỉnh Trà Vinh TT Mỹ Long, H.Cầu Ngang , tỉnh Trà Vinh Xã Hiệp Mỹ , H. Cầu Ngang , tỉnh Trà Vinh Xã Hàm Giang , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh Xã Phong Phú , H. Cầu Kè , tỉnh Trà Vinh Xã Tập Sơn , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh TT Châu Thành , HChâu Thành ,tỉnh Trà Vinh Xã Phú Cần , H. Tiểu Cần , tỉnh Trà Vinh Xã Long Khánh , H.Duyên Hải , tỉnh Trà Vinh Xã Hòa Lợi , H. Châu Thành , tỉnh Trà Vinh Xã Hiếu Tử , H. Tiểu Cần , tỉnh Trà Vinh Xã Nhị Trường , H.Cầu Ngang , tỉnh Trà Vinh Xã Đôn Châu , H. Trà Cú , tỉnh Trà Vinh Xã Long Hữu ,H. Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh Xã Tam Ngãi, H. Cầu Kè , tỉnh Trà Vinh TT Cầu Kè , H. Cầu Kè ,tỉnh Trà Vinh TT Cầu Ngang , H. Cầu Ngang ,tỉnh Trà Vinh TT Trà Cú , H. Trà Cú ,tỉnh Trà Vinh Ấp Vĩnh Yên, Xã Long Đức, TP Trà Vinh 2 2 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 59 SÓC TRĂNG Mã tỉnh 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 Mã trường 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 Tên trường THPT Hoàng Diệu THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai THPT Lê Lợi Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng THPT DTNT Huỳnh Cương TC Paly Nam Bộ THPT Kế Sách THPT An Lạc Thôn THPT Phan Văn Hùng THPT Mỹ Hương THPT Phú Tâm THPT Mỹ Xuyên THPT Văn Ngọc Chính THPT Lương Định Của THPT Lịch Hội Thượng THPT Đại Ngãi THPT Trần Văn Bảy THPT Mai Thanh Thế THPT Nguyễn Khuyến THPT Huỳnh Hữu Nghĩa THPT Đoàn Văn Tố THPT Ngọc Tố THPT Thuận Hòa THPT Thiều Văn Chỏi Địa chỉ 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng 37 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng TT Kế Sách, H. Kế Sách Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách Xã Đại Hải, H. Kế Sách Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú Xã Phú Tâm, H. Châu Thành TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên TT Long Phú, H. Long Phú TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề Xã Đại Ngãi, H. Long Phú TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị TT Ngã Năm, H. Ngã Năm Phường 1, TX Vĩnh Châu, H. Vĩnh Châu TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên TT Châu Thành, H. H. Châu Thành Xã Trinh Phú, H. Kế Sách Khu vực 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

85

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 051 THPT Lê Văn Tám THPT An Ninh THPT Vĩnh Hải THPT An Thạnh 3 TT Nghề và GDTX H. Thạnh Trị Trung tâm Nghề và GDTX H. Mỹ Tú TT Nghề và GDTX H. Kế Sách THPT Hòa Tú TT GDTX H. TX Vĩnh Châu TT Nghề và GDTX H. Châu Thành Trường THCS&THPT Lê Hồng Phong Trường THCS&THPT Mỹ Thuận Trường THCS&THPT Thạnh Tân CĐ nghề Sóc Trăng Trường THCS&THPT Hưng Lợi Xã Mỹ Quới, H. Ngã Năm Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú Xã Vĩnh Hải, TX Vĩnh Châu Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung ấp 3 TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị ấp Giồng Chùa, xã An Hiệp, H. Mỹ Tú ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách Xã Hòa Tú, H. Mỹ Xuyên Phường 1, TX Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Xã An Hiệp, H. Châu Thành, Sóc Trăng 66 Nguyễn Thị Minh Khai, P3, TP Sóc Trăng Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, Sóc Trăng Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, Sóc Trăng 176 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khóm 4, phường 7, TP.Sóc Trăng Xã Hưng Lợi, H Thạch Trị, Sóc Trăng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 2 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 60 BẠC LIÊU Mã tỉnh 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Mã trường 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 034 035 037 036 038 039 THPT Bạc Liêu THPT Lê Thị Riêng THPT Lê Văn Đẩu THPT Giá Rai THPT Phước Long THPT Ngan Dừa THPT Phan Ngọc Hiển THPT Chuyên Bạc Liêu TT GDTX tỉnh Bạc Liêu THPT DT Nội Trú THPT Trần Văn Bảy THPT Nguyễn Trung Trực THPT Điền Hải TTGDTX Phước Long TTGDTX Giá Rai TTGDTX Vĩnh Lợi TTGDTX Đông Hải TTGDTX Hồng Dân THPT Vĩnh Hưng THPT Hiệp Thành THPT Gành Hào THPT Định Thành THPT Ninh Quới THPT Ninh Thạnh Lợi TTGDTX Hòa Bình Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu TC Văn hóa - Nghệ thuật Bạc Liêu CĐ Y tế Bạc Liêu Cao đẳng Nghề Bạc Liêu TC nghề Bạc Liêu Trường THCS&THPT Trần Văn Lắm Tên trường Địa chỉ Phường 1, thành phố Bạc Liêu TT Hoà Bình, Hoà Bình TT Châu Hưng, Vĩnh Lợi TT Giá Rai Giá Rai TT Phước long -Phước Long TT Ngan Dừa Hồng Dân Phường 5, thành phố Bạc Liêu Phường 1, thành phố Bạc Liêu Phường 1, thành phố Bạc Liêu TT Hoà Bình, H. Hoà Bình Xã Phước long Phước Long TT Giá Rai, H. Giá Rai Xã Điền Hải, Đông Hải TT Phước Long, Phước Long TT Giá Rai, Giá Rai TT Châu Hưng, H. Vĩnh Lợi TT Gành Hào Đông Hải TT Ngan Dừa Hồng Dân Xã Vĩnh Hưng Vĩnh Lợi Phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu TT Gành Hào, H. Đông Hải Xã Định Thành, H. Đông Hải Xã Ninh Quới, H. Hồng Dân Xã Ninh Thạnh Lợi, H. Hồng Dân TT Hòa Bình, H. Hòa Bình Số 10A, đường Cách mạng, K10, P1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Đường 23/8, Trà Kha, P8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Số 1, Đoàn Thị Điểm, P3, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu Tôn Đức Thắng, P1, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu số 44, Lý Thường Kiệt, P.3, TP.Bạc Liêu, Bạc Liêu Xã Vĩnh Bình; H Hòa Bình, T Bạc Liêu Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 61 CÀ MAU

86

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mã tỉnh 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 Mã trường 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 THPT Hồ Thị Kỷ THPT Tắc Vân THPT Thới Bình THPT Lê Công Nhân THPT U Minh THPT Trần Văn Thời THPT Huỳnh Phi Hùng THPT Đầm Dơi THPT Thái Thanh Hoà THPT Cái Nước THPT Nguyễn Mai THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT Phan Ngọc Hiển THPT Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển TTGDTX TP. Cà Mau THPT Khánh Hưng PT Dân tộc nội trú THPT Nguyễn Việt Khái THPT Sông Đốc TTGDTX Thới Bình TTGDTX U Minh TTGDTX Trần Văn Thời TTGDTX Cái Nước TTGDTX Đầm Dơi TTGDTX Năm Căn THPT Nguyễn Văn Nguyễn THPT Phú Hưng Phổ thông HermannGmeiner THPT Khánh Lâm TTGDTX Ngọc Hiển TTGDTX Phú Tân THPT Tân Đức THPT Viên An THPT Phú Tân THPT Chu Văn An THPT Ngäc HiÓn THPT Vâ ThÞ Hång THPT Khánh An Tên trường Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau Địa chỉ P2-TP Cà Mau-Cà Mau P2-TP Cà Mau-Cà Mau Xã Tắc Vân-TP.Cà Mau TT Thới Bình-Thới Bình TT Thới Bình-Thới Bình TT U Minh-U Minh TT Trần Văn Thời-TVT TT Trần Văn Thời-TVT TT Đầm Dơi-Đầm Dơi TT Đầm Dơi-Đầm Dơi TT CáI Nước-Cái Nước TT CáI Nước-CáI Nước TT Phú Tân-Phú Tân TT Năm Căn-Năm Căn P2-TP Cà Mau-Cà Mau P2-TP Cà Mau-Cà Mau P2-TP Cà Mau-Cà Mau Xã Khánh Hưng-TVT P8-TP Cà Mau-Cà Mau P6-TP Cà Mau-Cà Mau TT Sông Đốc-TVT TT Thới Bình-Thới Bình TT U Minh-U Minh TT Trần Văn Thời-TVT TT Cái Nước-Cái Nước TT Đầm Dơi-Đầm Dơi TT Năm Căn-Năm Căn Xã Trí Phải-Thới Bình Xã Phú Hưng-Cái Nước P6 TP.Cà Mau-Cà Mau Xã Khánh Lâm-U Minh TT Ngọc Hiển -Ngọc Hiển TT Phú Tân -Phú Tân Xã Tân Đức, H. Đầm Dơi Xã Viên An, H. Ngọc Hiển Xã Phú Tân, H. Phú Tân Phường 8 TP. Cà Mau HuyÖn Ngäc HiÓn tØnh Cµ Mau HuyÖn TrÇn V¨n Thêi tØnh Cµ Mau X Khánh An , H U Minh Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 62 ĐIỆN BIÊN Mã tỉnh 62 62 62 62 62 62 62 62 Mã trường 000 001 002 003 004 005 006 007 Sở GD&ĐT THPT thành phố Điện Biên Phủ THPT Chuyên Lê Quí Đôn THPT Phan Đình Giót THPT DT Nội Trú Tỉnh Trung Tâm GDTX Tỉnh Phòng GD&ĐT TP Điện Biên Phủ THPT TX Mường Lay Tên trường Phố 8-Mường Thanh Phố 7-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ Phố 10-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ Phố 5-Him Lam-Thành phố ĐB Phủ Phố 4-Tân Thanh-Thành phố ĐB Phủ Phố 5-Thanh Bình-Thành phố ĐB Phủ Phố4 -Him Lam -Thành phố Điện Biên Phủ Phường Na Lay-TX Mường Lay Địa chỉ Khu vực 1 1 1 1 1 1 1 1

87

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 045 046 Phòng GD&ĐT TX Mường Lay THPT H. Điện Biên THPT Thanh Chăn Phòng GD&ĐT H. Điện Biên THPT Tuần Giáo THPT Mường Ảng Phòng GD&ĐT H. Tuần Giáo THPT Mường Chà Phòng GD&ĐT H. Mường Chà THPT Tủa Chùa Phòng GD&ĐT H. Tủa Chùa THPT Trần Can Phòng GD&ĐT H. Điện Biên Đông Phòng GD&ĐT H. Mường Nhé THPT Mường Nhà THPT Mường Luân THPT Nà Tấu THPT Búng Lao TT GDTX H. Điện Biên Đông Trung tâm GDTX H. Điện Biên Trung tâm GDTX H. Mường Chà Trung t©m GDTX huyÖn Tña Chïa Trung t©m GDTX huyÖn TuÇn Gi¸o THPT HuyÖn Mêng NhÐ Phßng GD&§T HuyÖn Mêng ¶ng THPT Mïn Chung TT GDTX H. Mường Ảng THPT Chà Cang THPT Tả Sìn Thàng TT GDTX Huyện Mường Nhé Trường Dạy nghề Tỉnh Điện Biên Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Điện Biên Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Tuần Giáo Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Tủa Chùa Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Ảng Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Nhé Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Điện Biên Đông Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Chà Trường THPT Thanh Nưa Phường Na Lay-TX Mường Lay Xã Noong Hẹt-H. Điện Biên Xã Thanh Chăn-H. Điện Biên TT Mường Thanh-H. Điện Biên Khối 2A -H. Tuần Giáo H. Mường ảng Khối 1-H. Tuần Giáo TT Mường Chà TT Mường Chà Phố Thắng Lợi-TT tủa Chùa Phố Thắng Lợi-TT tủa Chùa Thị trấn-H. ĐB Đông Thị trấn-H. ĐB Đông Xã Mường Nhé-H. Mường Nhé Xã Mường Nhà-H. Điện Biên Xã Mường Luân-H. Điện Biên Đông Xã Nà tấu-H. Điện Biên Xã Búng Lao-H. Mường Ảng Thị trấn-H. ĐB Đông Thanh Xương-H. Điện Biên Thị trấn-H. Mường Chà ThÞ trÊn-huyÖn Tña Chïa ThÞ trÊn-huyÖn TuÇn Gi¸o X· Mêng NhÐ-HuyÖn Mêng NhÐ ThÞ trÊn Mêng ¶ng X· Mïn Chung-HuyÖn tuÇn Gi¸o-TØnh §iÖn Biªn TT Mường Ảng H. Mường Ảng Xã Chà Cang- H. Mường Nhé Xã Tả Sìn Thàng- H. Tủa Chùa X· Mêng NhÐ-HuyÖn Mêng NhÐ P. Thanh Bình , TP Điện Biên Phường Nam Thanh- T.P Điện Biên Phủ Thị trấn Tuần Giáo- huyện Tuần Giáo Khu Thành Công- T.Trấn Tủa Chùa- huyện Tủa Chùa Thị trấn Mường Ảng- huyện Mường Ảng Xã Mường Nhé- huyện Mường Nhé Thị trấn huyện Điện Biên Đông- huyện Điện Biên Đông Thị trấn mường Chà- huyện Mường Chà Xã Thanh Nưa- huyện Điện Biên 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 63 ĐẮK NÔNG Mã tỉnh 63 63 63 Mã trường 000 001 002 Tên trường Sở GD&ĐT Dăk Nông THPT Chu Văn An THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Thị xã Gia Nghĩa Thị xã Gia Nghĩa Thị xã Gia Nghĩa Địa chỉ Khu vực 1 1 1

88

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 028 THPT Phạm Văn Đồng THPT Nguyễn Tất Thành THPT Đăk Song THPT Đăk Mil THPT Trần Hưng Đạo THPT Phan Chu Trinh THPT Krông Nô Trung tâm GDTX Đăk R’Lấp Trung tâm GDTX Đăk Mil Trung tâm GDTX Krông Nô Trung tâm GDTX Cư Jút THPT Phan Bội Châu THPT Quang Trung THPT Hùng Vương THPT Trường Chinh THPT Lê Quý Đôn THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Trung tâm GDTX Đăk Song THPT Trần Phú THPT Gia Nghĩa THPT Đăk Glong TT GDTX tỉnh THPT Phan Đình Phùng THPT Đào Duy Từ THPT Nguyễn Du Trường TC Nghề Đăk Nông TT kiến Đức, H. Đăk R’Lấp Xã Đạo Nghĩa, H. Đăk R’Lấp TT Đức An, H. Đăk Song TT Đăk Mil, H. Đăk Mil TT Đăk Mil, H. Đăk Mil TT EaTLinh, H. Cư Jút TT Đăk Mâm. H. Krông Nô TT kiến Đức, H. Đăk R’Lấp TT Đăk Mil, H. Đăk Mil TT Đăk Mâm. H. Krông Nô TT EaTLinh, H. Cư Jút Xã Nam Dong, H. Cư Jút Xã Đăk R’La, H. Đăk Mil Xã Quảng Phú, H. Krông Nô Xã Nhân Cơ, H. Đăk Rlấp H. Tuy Đức X· Đăk Drông, huyÖn C Jót TT Đức An, H. Đăk Song Xã Đăk Sô, H. Krông Nô Thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông Xã Quảng Khê-H. Đăk Glong Thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông Xã Đăk DNRung, huyện Đăk Song Xã Tâm thắng, huyện Cư Jút Xã Đăk Sắc, huyện Đăk Mil Thị xã Gia nghĩa, Đăk Nông 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 SỞ GD-ĐT: 64 HẬU GIANG Mã tỉnh 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 Mã trường 001 002 004 005 006 009 010 011 012 013 014 015 017 018 019 020 021 022 023 024 025 026 027 THPT Vị Thanh THPT Vị Thủy THPT Long Mỹ THPT Tây Đô THPT Lương Thế Vinh THPT Cây Dương THPT Nguyễn Minh Quang THPT Ngã Sáu THPT Tầm Vu 1 THPT Tầm Vu 2 THPT Tầm Vu 3 THPT Tân Long Phòng Giáo dục thành phố Vị Thanh Phòng Giáo dục H. Vị Thủy Phòng Giáo dục H. Long Mỹ Phòng Giáo dục H. Phụng Hiệp Phòng Giáo dục H. Châu Thành Phòng Giáo dục H. Châu Thành A Phòng Giáo dục Thị xã Ngã Bảy Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tân Phú THPT Lê Hồng Phong Tên trường Sở GD và ĐT Hậu Giang Địa chỉ Sở GD và ĐT Hậu Giang Phường 3 thành phố Vị Thanh TT Nàng Mau H. Vị Thủy TT Long Mỹ H. Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn H. Long Mỹ TT Kinh Cùng H. Phụng Hiệp TT Cây Dương H. Phụng Hiệp Phường Lái Hiếu, thị xã Ngã Bảy TT Ngã Sáu H. Châu Thành Xã Thạnh Xuân H. Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh H. Châu Thành A TT Một Ngàn H. Châu Thành A Xã Tân Long, H. Phùng Hiệp Phường 3 Thành phố Vị Thanh TT Nàng Mau H. Vị Thủy TT Long Mỹ H. Long Mỹ TT Cây Dương H. Phụng Hiệp TT Ngã Sáu H. Châu Thành TT Một ngàn H. Châu Thành A Phường Ngã Bảy thị xã Ngã Bảy Xã Long Bình H. Long Mỹ Xã Tân Phú H. Long Mỹ Xã Vị Thanh H. Vị Thuỷ 2NT 1 1 1 1 1 2NT 1 1 1 1 1 2NT 1 1 1 1 1 2NT 1 1 1 Khu vực

89

Vụ Giáo dục Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo
64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 028 029 030 031 032 033 034 035 036 037 038 039 040 041 042 043 044 THPT Chiêm Thành Tấn TT GDTX thành phố Vị Thanh TT GDTX H. Vị Thuỷ TT GDTX H. Long Mỹ TT GDTX H. Phụng Hiệp TT GDTX H. Châu Thành TT GDTX H. Châu Thành A TT GDTX thị xã Ngã Bảy THPT Hòa An THPT Lương Tâm THPT Phú Hữu THPT chuyên Vị Thanh THPT Lê Quý Đôn THPT Trường Long Tây TC nghề tỉnh Hậu Giang TC nghề Ngã Bảy TC nghề Công nghiệp Tàu thủy Hậu Giang Phường 7 thành phố Vị Thanh Phường 3 thành phố Vị Thanh TT Nàng Mau H. Vị Thuỷ TT Long Mỹ H. Long Mỹ TT Cây Dương H. Phụng Hiệp TT Ngã Sáu H. Châu Thành TT Một ngàn H. Châu Thành A Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy Xã Hòa An H. Phụng Hiệp Xã Lương Tâm H. Long Mỹ Xã Phú Hữu H. Châu Thành Phường 1 thành phố Vị Thanh Phường Lái Hiếu thị xã Ngã Bảy Xã Trường Long Tây, H. Châu Thành A Khu vực IV, Phường IV, TP. Vị Thanh, Hậu Giang Số 3567, Hùng Vương, Khu vực IV, P.Hiệp Thành, TX Ngã Bảy, Hậu Giang Xã Đông Phú, H. Châu Thành tỉnh Hậu Giang. 1 2NT 1 1 1 1 1 2NT 1 1 1 2NT 2NT 1 1 1 1

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012 BỔ TÚC, THPT CỦA QUÂN ĐỘI Mã tỉnh 12 16 29 38 59 44 48 01 Mã trường Q01 Q02 Q04 Q06 Q08 Q24 Q31 Q32 Tên trường Trường TSQ/QK1 Trường Quân sự/QK2 Trường Quân sự/QK4 Trường TSQ/QK5 Trường Quân sự/QK9 Trường Quân sự QĐ4 CĐ nghề số 8 Địa chỉ P.Tân Thịnh-Tp.Thái Nguyên-T.Thái Nguyên P.Bảo Sơn – Tp. Vĩnh yên - T. Vĩnh Phúc X. Nam Anh - Nam Đàn - T. Nghệ An P. Thống Nhất - Tp Plâycu - T. Gia Lai P.3 - Thị xã Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng X. Bình Hòa - H. Thuận An - T. Bình Dương P. Long Bình Tân - Tp. Biên Hòa - Đồng Nai Khu vực 2 2 2NT 1 2 2 2 3

Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội P.Láng - Q. Đống Đa - Hà Nội

90

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->