P. 1
Ly Thuyet Va Bai Tap Duong Thang Hinh 10

Ly Thuyet Va Bai Tap Duong Thang Hinh 10

|Views: 73|Likes:
Được xuất bản bởilchoan

More info:

Published by: lchoan on Mar 12, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/12/2012

pdf

text

original

CHƢƠNG III

PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG

I. Vectơ chỉ phƣơng của đƣờng thẳng-Phƣơng trình tham số của đƣờng thẳng
1/ Véctơ chỉ phương của đường thẳng
ĐN: Vectơ u được gọi là vectô chỉ phương (vtcp) của đường thẳng d nếu 0 u =
và giá của u song song hoặc trùng với d.
NX: + Vectơ ku cũng là vtcp của đường thẳng d (k = 0). Do đó d có vô số
vtvp.
+ Một đường thẳng được xđ nếu biết vtcp và moät điểm trên đường
thẳng đó.

d



2/ Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng d qua M
0
(x
0
;y
0
) và có véctơ chỉ phương
u =(u
1
;u
2
) là:

0 1
0 2
x x u t
y y u t
= + ¦
´
= +
¹
( t: là tham số)
Ví dụ: Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong trường hợp sau:
d đi qua M(2;1) và có vtcp u =(3;4)
3/ Hệ số góc của đƣờng thẳng
+ Đường thẳng d có véctơ chỉ phương u =(u
1
;u
2
), u
1
=0. Khi đó hệ số góc k là: k
=
2
1
u
u

+ Phương trình đường thẳng d qua M
0
(x
0
;y
0
) và có hệ số góc k là:
y÷y
0
= k(x÷x
0
)
Ví dụ: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(3;5) và B(6;2).
Tìm hệ số góc của đường thẳng?
Giải
Ta có vtcp là (3; 3) AB = ÷ .
Vậy phương trình tham số của d đi qua A, B có vtcp (3; 3) AB = ÷ là:
3 3
5 3
x t
y t
= + ¦
´
= ÷
¹

Hệ số góc k=÷3/3 ¬ k= ÷1
* Chú ý: Nếu d có hệ số góc k thì d có một véctơ chỉ phương là u =(1;k)
4/ Phương trình chính tắc của đường thẳng (10NC)
+ Nếu u
1
=0, u
2
=0 thì phương trình chính tắc của đường thẳng d là:

0 0
1 2
x - x y - y
=
u u

+Nếu u
1
=0 hoặc u
2
=0 thì đường thẳng không có phương trình chí tắc.
u
( Nhưng
0 0
2
0 u
x x y y ÷ ÷
= , với quy ước x÷x
0
=0 thì pt này gọi là pt chính
tắc của d)
II/Véctơ pháp tuyến của đƣờng thẳng, Phƣơng trình tổng quát của đƣờng thẳng
1/ Véctơ pháp tuyến của đường thẳng (pháp véctơ)
ĐN: Vectơ n được gọi là vectô pháp tuyến (vtpt) của đường thẳng d nếu 0 n =
và giá của n nằm trên đường vuông góc với d ( n ±d).
NX: + Vectơ kn cũng là vtpt của đường thẳng d (k = 0). Do đó d có vô số
vtpt.
+ Một đường thẳng được xđ nếu biết vtpt và moät điểm trên đường
thẳng đó.
2/ Phƣơng trình tổng quát của đƣờng thẳng
Phương trình tổng quát của dường thẳng d có dạng: ax+by+c=0 (a
2
+b
2
=0)
d có véctơ pháp tuyến là n =(a;b)
* Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M
0
(x
0
,y
0
) có vtpt n =(a;b) là:
a(x÷x
0
)+b(y÷y
0
)= 0
* Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
)
là:
Ta tìm VTCP AB ¬ VT pháp tuyến n ¬ pttq đia qua A và có
vtpt n
* Nhận xét: Tọa độ của hai véctơ chỉ phương và véctơ pháp tuyến của một
đường thẳng là đổi chỗ cho nhau và đổi dấu ở một vị trí (hoành độ hoặc tung
độ)
Nếu đường thẳng d có vtpt là n =(a ; b) thì d có vtcp là u =(÷b ; a) hoặc u
=(b ;÷ a)
Ví dụ: n =(5;1) thì u =(÷1; 5) hoặc u =(1; ÷5)
u =(4;6) thì n =(6;÷4) hoặc n =(÷6;4)
(Vì u là vtcp thì ku cũng là vtcp, n vtpt thì kn cũng là vtpt)
Ví dụ: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d biết
a) d đi qua M(÷2;3) và có vtpt n =(5;1). Đáp số: 5x+y+7= 0
b) d đi qua M(2;4) và có hệ số góc k=2. Đáp số: 2x÷y=0
c) d đi qua hai điểm A(3;5), B(6;2). Đáp số: x+y÷8=0
* Cách chuyển từ pt tổng quát sang pt tham số:
Đặt x= t, từ pt tổng quát ¬ y theo t
* Cách chuyển từ pt tham số sang pt tổng quát
Từ pt của x¬ t= , thế t vào y ¬ pt tổng quát.
Ví dụ 1: Cho d có pt tham số là
2 3
1 4
x t
y t
= + ¦
´
= +
¹
, tìm pt tổng quát của d?
Đáp số: 4x÷3y÷5= 0
Ví dụ 2: Cho d có pt tổng quát là : x+y÷8=0. Tìm pt tham số của đường
thẳng?
Đáp số:
8
x t
y t
= ¦
´
= ÷
¹

* Các dạng đặc biệt:
+ Đường thẳng by+c=0 song song hoặc trùng trục Ox.
+ Đường thẳng ax+c=0 song song hoặc trùng trục Oy.
+ Đường thẳng ax+by=0 di qua góc tọa độ.
+ Đường thẳng đi qua A(a;0), B(0;b) có phương trình 1
x y
a b
+ = (a=0,
b=0) gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn.
3/ Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng A
1
, A
2
có pt tổng quát

1 1 1 1 2 2 2 2
: a 0; : a 0 x b y c x b y c A + + = A + + =
Số điểm chung của hai đường thẳng chính là số nghiệm của hệ:
1 1 1
2 2 2
a 0
a 0
x b y c
x b y c
+ + = ¦
´
+ + =
¹

Nếu a
2
=0,b
2
=0, c
2
=0 thì
A
1
cắt A
2
·
1 1
2 2
a
a
b
b
= ; A
1
// A
2
·
1 1 1
2 2 2
a
a
b c
b c
= = ; A
1
÷ A
2
·
1 1 1
2 2 2
a
a
b c
b c
= =
Ví dụ: Xét vị trí tương đối của các cạp đường thẳng sau:
a) d
1
: 4x÷10y+1=0 và d
2
: x+y+2= 0 ¬ cắt nhau
b) d
3
: 12x÷6y+10=0 và d
4
: 2x÷y+5= 0 ¬ song song
c) d
5
: 8x+10y÷12=0 và d
6
: 4x+5y÷6= 0 ¬ trùng nhau
4/ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho đường thẳng A có pt tổng quát là ax+by+c= 0 và một điểm M
0
(x
0
;y
0
). Khi
đó khoảng cách từ M
0
đến A được xác định:

0 0
0
2 2
( , )
a
ax by c
d M
b
+ +
A =
+

* Nếu M
0
thuộc A thì d(M
0
,A)=0
Ví dụ: Tính khoảng các từ điểm đến các đường thẳng sau
a) A(3;5), A
1
: 4x+3y+1= 0 Kết quả : 28/5
b) B(1;-2), A
2
: 3x-4y-26= 0 Kết quả :3
c) I(3;-2), A
3
:3x+4y-11=0 Kết quả : 2
5/ Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng A
1
, A
2
có pt tổng quát

1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2 2
: a 0 (a ; )
: a 0 (a ; )
x b y c vtpt n b
x b y c vtpt n b
A + + = ¬ =
A + + = ¬ =

Khi đó, góc ¢ giữa hai đường thẳng (0
0
≤ ¢ ≤ 90
0
) được tính:

1 2 1 2
1 2
2 2 2 2
1 2
1 1 2 2
a .a .
| . |
cos cos
| | . | |
a . a
b b
n n
n n
b b
¢ ¢
+
= · =
+ +

* Chú ý: +Khi hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau ta quy ước góc giữa
chúng là 0
0

+ A
1
± A
2
·k
1
.k
2
= -1 (·
1 2
n n ± ·a
1
.a
2
+b
1
.b
2
= 0)
Ví dụ: Cho hai đường thẳng d
1
: 4x÷2y+6= 0; d
2
: x÷3y+1=0. Tìm số đo góc tạo
bởi hai đường thẳng d
1
, d
2
.
Giải
cos(d
1
,d
2
)=
2 2 2 2
| 4.1 ( 2).( 3) | 1 2
2
2
4 ( 2) . 1 ( 3)
+ ÷ ÷
= =
+ ÷ + ÷

Vậy góc giữa hai đường thẳng là 45
0
.
6/ Phương trình đường phân giác của góc hợp bởi hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng A
1
, A
2
có pt tổng quát

1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2 2
: a 0 (a ; )
: a 0 (a ; )
x b y c vtpt n b
x b y c vtpt n b
A + + = ¬ =
A + + = ¬ =
Khi đó pt đường phân giác có
dạng:

1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
a a
a a
x b y c x b y c
b b
+ + + +
= ±
+ +

Phương trình đường phân giác góc nhọn, góc tù
Đặt
1 1 1 2 2 2
1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
a a
t ; t =
a a
x b y c x b y c
b b
+ + + +
=
+ +

1 2
. n n =a
1
.a
2
+b
1
.b
2

Pt đường phân giác
góc nhọn
Pt đường phân giác
góc tù
÷
t
1
=t
2
t
1
= ÷t
2

+ t
1
= ÷t
2
t
1
=t
2

(phương trình đường phân giác của góc tù lấy theo dấu của
1 2
. n n )
Ví dụ: Lập phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi hai đường
thẳng:
a) d
1
: 3x÷4y+12= 0 d
2
: 12x+5y÷7= 0
b) d
1
: x÷y+4= 0 d
2
: x+7y÷12= 0
Giải
a) Ta có
1 2
. n n =16>0 ¬ t
1
= ÷t
2
¬ 99x÷27y+121= 0
b) Ta có
1 2
. n n = ÷6<0¬ t
1
=t
2
¬ x÷3y+8= 0
* Chú ý:
+ Hai đường thẳng song song thì có cùng vectơ pháp tuyến (cùng vectơ chỉ
phương).
+ Hai đường thẳng vuông góc thì vectơ pháp tuyến của đường thẳng này là
vectơ chỉ phương của đường thẳng kia và ngược lại.







- Đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với A có phương trình: 2x y m 0 + + =

( ) A 1;3 2 3 m 0 m 1 ÷ eA ·÷ + + = · = ÷
Suy ra:
( ) d : 2x y 1 0 + ÷ =
- Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:
{ {
( )
x 2y 2 x 0
2x y 1 y
B 0
1
;1
÷ = ÷ =
· ¬
+ = =

Suy ra: BC AB 1 4 5 = = + =
- Đặt
( )
0 0
C x ; y với
0 0
x , y 0 > , ta có:
{
( ) ( )
0 0 0 0
2 2
2 2
0 0 0 0
x 2y 2 0 x 2y 2
C
x y 1 5 x y 1 5 BC 5
÷ + = = ÷ ¦ ¦ eA
· ·
´ ´
+ ÷ = + ÷ = =
¹ ¹

Giải hệ này ta được:
{
0
0
x 2
y 2
=
=
hoặc
{
0
0
x 2
y 0
= ÷
=
(loại). Suy ra:
( ) C 2; 2
- Do ABCD là hình vuông nên:
{ {
( )
D D
D D
x 2 1 0 x 1
CD BA
y 2 3 1
D 1;
4
4
y
÷ = ÷ ÷ =
= · · ¬
÷ = ÷ =

- Vậy
( ) ( ) ( ) B 0;1 ,C 2;2 , D 1;4







- Do tọa độ điểm A không nghiệm đúng các phương trình đã cho nên ta có thể giả sử
rằng:
Phương trình trung tuyến BM là: x 2y 1 0 ÷ + =

Bài 1: Cho điểm và đường thẳng có phương trình
. Dựng hình vuông ABCD sao cho hai đỉnh B, C nằm trên
và các tọa độ đỉnh C đều dương. Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D
Bài 2: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy viết phương trình các đường
thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết và hai đường
trung tuyến nằm trên hai đường thẳng có phương trình là

Phương trình trung tuyến CN là: 3x y 2 0 ÷ ÷ =
- Đặt
( ) B 2b 1; b ÷ , do N là trung điểm AB nên :
b 6
N b;
2
+ | |
|
\ .


b 6 b 6
N b; CN 3b 2 0 b 2
2 2
+ + | |
e · ÷ ÷ = · =
|
\ .

Suy ra:
( ) B 3; 2
- Đặt
( ) C c;3c 2 ÷ , do M là trung điểm AC nên :
c 1 3c 4
M ;
2 2
+ + | |
|
\ .


c 1 3c 4 c 1 3c 4
M ; BM 2. 1 0 c 1
2 2 2 2
+ + + + | |
e · ÷ + = · = ÷
|
\ .

Suy ra:
( ) C 1; 5 ÷ ÷
- Vậy phương trình AB, BC, AC là:

AB: 11x 2y 1 0
BC: 7x 4y 13 0
AC: 2x y 8 0
÷ + =
÷ ÷ =
+ ÷ =






- Phương trình đường thẳng BC: 9x 2y 17 0 ÷ ÷ =
- Do C BC e nên ta có thể đặt
9c 17
C c;
2
÷ | |
|
\ .
, ta có
( ) AB 2; 8
9c 25
AC c 1;
2
¦
= ÷
¦
÷ | | ´
= +
|
¦
\ .
¹

- Theo giả thiết tam giác ABC vuông tại A nên:
9c 25
AB.AC 0 c 1 4. 0 c 3
2
÷
= · + ÷ = · =
- Vậy
( ) C 3;5


- Đường tròn (C) có tâm
( ) I 1; 2 và bán kính R 5 =
- Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên AB, ta có:
2
2 2 2 2
AB 10 5 10
IH IA AH R 5 IH
4 4 2 2
= ÷ = ÷ = ÷ = ¬ =
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. Biết
và đường thẳng đi qua điểm . Tìm tọa độ đỉnh C.
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và đường tròn (C) có phương trình

Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho
- Đường thẳng (d) đi qua M và có VTPT
( ) n a; b = có dạng:

( ) ( ) a x 6 b y 2 0 ax by 6a 2b 0 ÷ + ÷ = · + ÷ ÷ =
- Đường thẳng (d) thỏa đề bài khi:

( )
2 2
2 2
a 2b 6a 2b
10
d I;(d) IH 9a b b 3a
2
a b
+ ÷ ÷
= · = · = · = ±
+

+ Với b 3a = ÷ ta được
( ) d : x 3y 0 ÷ =
+ Với b 3a = ta được
( ) d : x 3y 12 0 + ÷ =








- Gọi N là điểm đối xứng của M qua AD. Suy ra: N tia AB e
Mặt khác ta có: AN AM AB 2AN = ¬ = ¬N là trung điểm của AB
- Do MN AD ± nên phương trình MN là:
1
x y m 0 + + =

( )
1 1
M 0; 1 MN 1 m 0 m 1 ÷ e ·÷ + = · =
Suy ra:
( ) MN : x y 1 0 + + =
- Gọi K MN AD = , tọa độ K là nghiệm của hệ pt:
{
1
x
1 1
x y 1
2
K ;
x y 0 1
2 2
y
2
¦
= ÷
¦ | | + = ÷
· ¬ ÷ ÷
´
|
÷ =
\ .
¦ = ÷
¹

Vì K là trung điểm của MN nên:
{
( )
N K M
N K M
x 2x x 1
N 1; 0
y 2y y 0
= ÷ = ÷
¬ ÷
= ÷ =

- Do AB CH ± nên phương trình AB là:
2
x 2y m 0 ÷ + =

( )
2 2
N 1;0 AB 1 m 0 m 1 ÷ e ·÷ + = · =
Suy ra:
( ) AB : x 2y 1 0 ÷ + =
- Vì A AB AD = nên tọa độ A là nghiệm của hệ pt:
{ {
( )
x 2y 1 x 1
A 1;1
x y 0 y 1
÷ = ÷ =
· ¬
÷ = =

Suy ra:
( ) AC : 2x y 1 0 ÷ ÷ =
Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong ,
đường cao , cạnh AC qua , . Viết phương trình ba
cạnh của tam giác ABC.
- Vì C AC CH = nên tọa độ C là nghiệm của hệ pt:
{
1
1
2x y 1 x
C ; 2
2
2x y 3
2
y 2
¦
¦ | | ÷ = = ÷
· ¬ ÷ ÷
´
|
+ = ÷
\ .
= ÷ ¦
¹

- Do N là trung điểm của AB
{
( )
B N A
B N A
x 2x x 3
B 3; 1
y 2y y 1
= ÷ = ÷
¬ ¬ ÷ ÷
= ÷ = ÷

- Phương trình cạnh BC:
( ) BC : 2x 5y 11 0 + + =


- Do AC BH ± nên phương trình AC là: 2x 5y m 0 + + =

( ) A 1; 2 AC 2 10 m 0 m 8 ÷ e ·÷ + + = · = ÷
Suy ra:
( ) AC : 2x 5y 8 0 + ÷ =
- Do C AC CM = nên tọa độ C là nghiệm của hệ pt:

{ {
( )
2x 5y 8 x 4
C 4;0
5x 7y 20 y 0
+ = =
· ¬
+ = =

- Đặt
( ) B a; b , do B BH e nên: 5a 2b 4 0 ÷ ÷ =
- Vì M là trung điểm của AB nên tọa độ M là :
1 a 2 b
M ;
2 2
÷ + + | |
|
\ .

- Do 5
1 a 2 b 1 a 2 b
M ; CM 5. 7. 20 0
2 2 2 2
a 7b 31 0
÷ + + ÷ +
+
+ | |
e · + ÷ ·
|
.
÷

\
= =
- Tọa độ M là nghiệm của hệ:
{ {
( )
5a 2b 4 a 2
B 2;3
5a 7b 31 b 3
÷ = =
· ¬
+ = =

- Phương trình cạnh BC là:
( ) BC : 3x 2y 12 0 + ÷ =



- Do MI là đường trung bình của tam giác ABD nên
9 9
AB 2MI 2 3 2
4 4
= = + =
- Vì
ABCD
S AB.AD 12 = = nên
12
AD 2 2 MA
A
MD 2
B
= = ¬ = =
- Đường thẳng AD qua
( ) M 3;0 và nhận
3 3
IM ;
2 2
| |
=
|
\ .
làm VTPT có phương trình là:
Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh . Trung tuyến
và đường cao . Viết phương trình các cạnh AC và BC.
Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, và tâm
của hình chữ nhật là là trung điểm của cạnh AD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật.

( ) ( )
3 3
x 3 y 0 x y 3 0 0
2 2
÷ + ÷ = · + ÷ =
- Phương trình đường tròn tâm M bán kính R 2 = là:
( )
2
2
x 3 y 2 ÷ + =
- Tọa độ A và D là nghiệm của hệ phương trình:

( ) ( ) ( )
{ {
2 2 2
2
x y 3 0 y 3 x
x 2 x 4
y 1 y 1
x 3 y 2 x 3 3 x 2
+ ÷ = = ÷ ¦ ¦
= =
· · v
´ ´
= = ÷
÷ + = ÷ + ÷ =
¹ ¹

Suy ra: ta chọn
( ) ( ) A 2;1 , D 4; 1 ÷
- Vì I là trung điểm của AC nên:
{
( )
C I A
C I A
x 2x x 9 2 7
C 7; 2
y 2y y 3 1 2
= ÷ = ÷ =
¬
= ÷ = ÷ =

Vì I là trung điểm của BD nên:
{
( )
B I D
B I D
x 2x x 5
B 5; 4
y 2y y 4
= ÷ =
¬
= ÷ =

- Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là
( ) ( ) ( ) ( ) A 2;1 , B 5;4 , C 7;2 , D 4; 1 ÷ .


- Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên:

GAB ABC
1 1
S S .3 1
3 3
A A
= = =
- Phương trình đường thẳng AB là:
x 2 y 4
2 2
x y 2 0 +
÷
= · +
÷
=
+

- Đặt
( ) G a; b , do
( ) G d : 3x y 1 0 e ÷ + = nên 3a b 1 0 ÷ + = , ta có:

( ) ( )
( )
GAB
1 1
S 1 .AB.d G, AB 1 .2 2.d G, AB 1
2 2
1
d G, AB
2
a b 2
1

2 2

A
= · = · =
· =
+ +
· =
2 a 1 b + + = ± ·

- Tọa độ G là nghiệm của hệ:
{ { {
1
a
3a b 1 3a b 1 a 1
2
a b 1 a b 3 1 b 2
b
2
¦
= ÷
¦
÷ = ÷ ÷ = ÷ = ÷
v · v
´
+ = ÷ + = ÷ = ÷
¦ = ÷
¹

Suy ra:
1 1
G ;
2 2
| |
÷ ÷
|
\ .
hoặc
( ) G 1; 2 ÷ ÷
- Với
1 1
G ;
2 2
| |
÷ ÷
|
\ .
thì
( )
( )
C G A B
C G A B
7
x 3x x x
2
9
y 3y
7 9
C ;
y
2
2
y
2
¦
= ÷ + = ÷
¦
¬
´
¦ = ÷ +
| |
÷
|
\
=
.
¹

- Với
( ) G 1; 2 ÷ ÷ thì
( )
( )
( )
C G A B
C G A B
x 3x x x 5
y 3y y
C 5;0
y 0
¦ = ÷ + = ÷
¬
´
= ÷ + =
÷
¹

Bài 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với và trọng tâm G thuộc đường
thẳng . Hãy tìm tọa độ của C biết rằng tam giác ABC có diện tích bằng 3.
- Vậy có hai điểm C thỏa đề bài là :
( ) C 5;0 ÷ và
7 9
C ;
2 2
| |
÷
|
\ .


- (C) có tâm
( ) I 1; 2 ÷ và bán kính R 5 =
- Theo giả thiết:
0 0
1
AMB 60 AMI AMB 30
2
= ¬ = =
- Tam giác AMI vuông tại A nên:
0
AI
sin30 IM 2AI 2R 2 5
IM
= ¬ = = =
- Đặt
( ) M t; t 1 (d) + e , ta có:

( ) ( )
2 2
2 2
IM 20 t 1 t 1 20 t 9 t 3 = · + + ÷ = · = · = ±
- Vậy có hai điểm cần tìm là
( )
1
M 3; 2 ÷ và
( )
2
M 3; 4


- Từ yêu cầu của bài toán ta suy ra B là hình chiếu vuông góc của A trên (d)
- Phương trình đường thẳng
( ) A qua A và vuông góc với (d) là: 2x y m 0 + + =

( ) ( ) A 0;2 2 m 0 m 2 e A · + = · = ÷
Suy ra:
( ) : 2x y 2 0 A + ÷ =
- Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:
{
2
x
2x y 2
5
x 2y 2 6
y
5
2 6
B ;
5 5
¦
=
¦
+ =
· ¬
´
÷ = ÷
¦ =
¹
| |
|
\ .

- Đặt
( ) C 2t 2; t (d) ÷ e , theo giả thiết ta có:

2 2
2 2 2 2
2
AB 2BC AB 4BC
2 6 12 6
0 2 4 2t t
5 5 5 5
2t 12t 7 0
t 1
7

t
5
= · =
(
| | | | | | | |
· ÷ + ÷ = ÷ + ÷
(
| | | |
\ . \ . \ . \ .
(
¸ ¸
· ÷ + =
=
·
=

¸

- Với
( ) t ; 1 C 0 1 = ¬
Với
5 7
C ;
4 5
7
t
5
|
= ¬
|
|
\ .

Bài 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng và đường tròn
. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) mà qua đó có thể kẻ được
hai tiếp tuyến MA và MB với (C) (A,B là hai tiếp điểm) sao cho .
Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm và đường thẳng . Tìm trên
đường thẳng (d) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và .

- Vậy các điểm cần tìm là: ( )
2 6
B ; , C 0;1
5 5
| |
|
\ .
hoặc
2 6 4 7
B ; , C ;
5 5 5 5
| | | |
| |
\ . \ .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->