Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 1: CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
1: Lực
2: Khối kượng
3: Các định luật Newton
3.1: Định luật Newton I
3.2: Định luật Newton II
3.3: Định luật Newton III
4: Phương trình cơ bản của cơ học chất điểm
5: Hệ quy chiếu quán tính và không quán tính
6: Định luật Newton về lực hấp dẫn
6.1: Định luật
6.2: Vài ứng dụng
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 2: CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƢỢNG

1: Thiết lập các định lý về động lượng
1.1: Định lý 1
1.2: Định lý 2
2: Ý nghĩa của động lượng và xung lượng
2.1: Ý nghĩa của động lượng
2.2: Ý nghĩa của xung lượng
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 3: ỨNG DỤNG PHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN
CỦA CƠ HỌC ĐỂ KHẢO SÁT CHUYỂN
ĐỘNG CỦA VẬT

1: Các lực liên kết
1.1: Phản lực và lực ma sát
1.2: Lực căng
2: Các ví dụ khảo sát chuyển động
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 4: MOMEN ĐỘNG LƢỢNG

1: Momen của một vectơ đối với một điểm
2: Định lý về momen động lượng
3: Trường hợp chuyển động tròn
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TƢƠNG ĐỐI VÀ
NGUYÊN LÝ GALILEO

1: Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển
2: Tổng hợp vận tốc và gia tốc
3: Nguyên lý tương đối Galileo
4: Lực quán tính
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 1: CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
1: Lực:
- Lực là một đại lượng vật lý đặc trưng cho sự tương
tác giữa các vật, làm thay đổi trạng thái chuyển động
của vật hoặc làm vật biến dạng.
- Về mặt cơ học, phân thành hai loại lực
* Lực xuất hiện khi có sự tiếp cận giữa các vật (lực
đàn hồi, lực ma sát…).
* Lực xuất hiện khi không có sự tiếp cận giữa các
vật (lực hấp dẫn, lực điện từ…).
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Khi các vật tương tác ở xa nhau, ta bảo giữa các vật
có một trường lực hoặc vật này đặt trong trường lực
của vật kia.
- Lực được biểu diễn bằng một vectơ. Có thể không
đổi hoặc thay đổi (theo thời gian, vị trí…).
- Trong hệ đơn vị SI, đơn vị cường độ của lực là
Newton ( N ), hệ CGS là dyne ( 1N = 105 dyne).
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2: Khối lƣợng:
- Là đại lượng vật lý đặc trưng cho vật. Nó biểu
hiện hai đặc tính của vật.
* Quán tính cưỡng lại chuyển động (khối lượng
quán tính)
* Kả năng hấp dẫn của vật (khối lượng hấp dẫn)
- Không có sự khác biệt giữa khối lượng quán tính
và khối lượng hấp đẫn vì vậy ta gọi chung là khối
lượng của vật.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
3: Các định luật Newton
3.1: Định luật Neuton I
- Mọi vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hay chuyển
động thẳng đều nếu không chịu một lực nào tác
dụng, hoặc nếu có lực tác dụng vào nó triệt tiêu.
- Tính chất bảo toàn tốc độ của vật khi không có lực
nào tác dụng, hoặc các lực tác dụng triệt tiêu được
gọi là quán tính, Vì vậy định luật Newton I còn gọi là
định luật quán tính, và chuyển động thẳng đều được
gọi là chuyển động do quán tính.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
3.2: Định luật Newton II
- Gia tốc của vật chuyển động do lực tác động lên
vật gây ra tỉ lệ thuận với lực này và tỉ lệ nghịch với
khối lượng của vật. Hướng của gia tốc cùng hướng
với lực tác dụng.
F
m
F
k a =
k: là hệ số phụ thuộc vào đơn vị sử dụng. Trong hệ SI:
k = 1
a m F =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
r
- Nếu có nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật thì mỗi
lực làm chất điểm có một gia tốc độc lập
a m F F
F F F F
i
n
= = ·
+ + + =
¿
...
2 1
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
3.3: Đinh luật Newton III
- Khi vật thứ nhất tác dụng lên vật thứ hai một lực
thì vật thứ hai cũng tác dụng lên vật thứ nhất một
lực . Hai lực tồn tại đồng thời, cùng
phương, ngược chiều và cùng độ lớn.
F
,
F
,
, F F
0
,
= + F F
Chú ý: tuy tổng của hai lực bằng không nhưng tác
dụng của chúng không khử nhau vì điểm đặt của
chúng khác nhau.
- Khi xen hai vật tương tác thuộc một hệ thì hai lực
này là nội lực “ tổng các nội lực của một hệ chất
điểm cô lập luôn luôn bằng không”
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Các định luật Newton chỉ đúng cho hệ quy chiếu
quán tính. Biểu thức toán học của đinh luật II là
phƣơng trình cơ bản của động lực học chất điểm
4: Phƣơng trình cơ bản của cơ học chất điểm
a m F =
5: Hệ quy chiếu quán tính và không quán tính
- Tốc độ và gia tốc của vật phụ thuộc vào hệ quy
chiếu. Nếu hệ K’ dịch chuyển tương đối so với hệ K
bởi tốc độ và gia tốc . Và nếu trong hệ K’ tốc độ
chất điểm là và gia tốc thì trong hệ K tốc độ
và gia tốc
0
v
0
a
' v ' a
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
'
'
0
0
a a a
v v v
+ =
+ =
-Nếu K’ chuyển động tương đối so với K bởi

0 ,
0
0
= = a Const v
'
a a =
thì
* Những hệ quy chiếu chuyển động tương đối với
nhau bởi tốc độ không đổi được gọi là hệ quán tính,
trong các hệ quán tính có gia tốc như nhau.
* Những hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc gọi là hệ
không quán tính, trong các hệ không quán tính các gia
tốc khác hẳn nhau.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
6: Định luật Newton về lực hấp dẫn
6.1: Định luật
F
' F
- Hai chất điểm có khối lượng
m và m

đặt cách nhau một
khoảng r sẽ hút nhau bằng
những lực có phương là
đường thẳng nối hai chất điểm
đó, có độ lớn tỉ tệ thuận với
hai khối lượng m, m

và tỉ lệ
nghịch với bình phương
khoảng cách r.
M M


r
F
' F
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2
' .
. '
r
m m
G F F = =
G: là hệ số tỉ lệ, gọi là hằng số hấp dẫn vũ trụ. Trong
hệ SI: G = 6,67.1011 (Nm2/kg2)
6.2: Vài ứng dụng
* Sự thay đổi gia tốc trọng trường theo độ cao
h
R
M
m
p

- Lực hút của trái đất đối với
chất điểm m, chính là lực
hấp dẫn vũ trụ. Nếu m ở
ngay trên mặt đất thì:
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2
0
.
.
R
m M
G P =
2
0
.
.
R
m M
G P =
Mặt khác: P0 = m.g
0
(g
0
: gia tốc tại mặt đất)
2
0
.
R
M
G g =
Nếu m cách mặt đất độ cao h.
g m P
h R
m M
G P
.
) (
.
.
2
=
+
=
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Gia tốc trọng trường ở độ cao h là:
2
) (
.
h R
M
G g
+
=
2
0
) (
h R
R
g g
+
=
Nhưng:
2
2
2
) 1 (
) 1 (
1
) (
÷
+ =
+
=
+ R
h
R
h
h R
R
Với h << R, do đó h/R << 1
R
h
R
h
2 1 ) 1 (
2
÷ ~ + ¬
÷
) 2 1 (
0
R
h
g g ÷ = ¬
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Tính khối lượng của thiên thể
Từ:
2
0
.
R
M
G g =
, khối lượng của trái đất là:
G
R
g M
2
0
=
R = 6370 km ( 6,370.106m); g
0
= 9,8 m/s
2

kg M
24
11
2 6
10 . 6
10 . 67 , 6
) 10 . 370 , 6 .( 8 , 9
~ =
- Khối lượng mặt trời
Lực hấp dẫn giữa trái đất và mặt trời:
2
'
'
.
R
MM
G F =
M’: khối lượng mặt trời, R’ khoảng cách từ trái đất
đến mặt trời.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Lực hướng tâm:
'
.
2
R
v
M F =
v: Vận tốc chuyển động của trái đất trên quỹ đạo
T
R
R v
' 2
'
t
e = =
2
2
4
.
T
R
M F
t
= ¬
Vậy:
2
2
2
'.
) ' . 2 (
.
'
'
.
T R
R
M
R
MM
G
t
=
Khối lượng mặt trời:
G
R
T
M
3
2
2
'
.
4
'
t
=
( M’ = 2.1030 kg )
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
7: Lực tác dụng lên chuyển động cong
t
a
t
F
n
a
n
F
F
a
M
- Gia tốc của chất điểm trên
chuyển động cong:
n t
a a a + =
Do đó, lực tác dụng lên chất
điểm:
a m F . =
Cũng phân tích ra hai thành phần:
n t
F F F + =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
t t
a m F . =
: lực tiếp tuyến
n n
a m F . =
: lực pháp tuyến
* Để cho một chất điểm chuyển động cong, điều
kiện cần là phải tác dụng lên nó một lực hướng
tâm:
R
v
m a m F
n n
2
. . = =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 2: CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƢỢNG
1: Thiết lập các định lý về động lượng
- Xét một chất điểm khối lượng m, chuyển động với
vận tốc. Động lượng của chất điểm là:
v
v m P . =
- Trường hợp chất điểm cô lập: Theo định luật II
Newton, vận tốc là hằng số, do đó không đổi, có
nghĩa là nó được bảo toàn.
P
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
dt
P d
dt
v m d
dt
v d
m a m F = = = =
) . (
. .
dt
P d
F =
1.1: Định lý 1:
Đạo hàm động lượng của một chất điểm đối với thời
gian có giá trị bằng lực (hay tổng hợp lực) tác dụng
lên chất điểm đó
dt F P d dt F P d
t
t
P
P
} }
= · =
2
1
2
1
- Định luật II Newton được biểu diễn dưới dạng
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
dt F P P P
t
t
}
= ÷ = A ·
2
1
1 2
dt F
t
t
}
2
1
dt F
t
t
}
2
1
: gọi là xung lượng của lực trong khoảng
thời gian t
1
đến t
2

1.2: Định lý 2:
Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong
một khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng xung
lượng của lực (hay tổng hợp lực) tác dụng lên chất
điểm trong khoảng thời gian đó
F
: Không đổi theo thời gian
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
F
t
P
Hay
t F P
=
A
A
A = A
:
.
- Độ biến thiên động lượng của chất điểm trong một
đơn vị thời gian có giá trị bằng lực tác dụng lên chất
điểm đó.
2: Ý nghĩa của động lƣợng và xung lƣợng
2.1: Ý nghĩa của động lƣợng
- Động lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động
lực học
- Trong các hiện tượng va chạm, động lượng là một đại
lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2.2: Ý nghĩa của xung lƣợng
- Xung lượng của một lực trong một khoảng thời gian
đặc trưng cho tác dụng của lực trong khoảng thời gian
đó.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 3: ỨNG DỤNG PHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN
CỦA CƠ HỌC ĐỂ KHẢO SÁT CHUYỂN
ĐỘNG CỦA VẬT

1: Các lực liên kết
- Ta ứng dụng định luật III Newton để khảo sát các
lực liên kết, nghĩa là các lực tương tác giữa một vật
đang chuyển động với các vật khác liên kết với nó.
1.1: Phản lực và lực ma sát.
- Khi một vật chuyển động trên một mặt thì vật này
tác dụng lên mặt đó một lực nén. Ngược lại theo định
luật III Newton, mặt sẽ tác dụng lên vật một lực
gọi là phản lực của mặt:
R
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
R
ms
f
v
N
g m.
- Trong trường hợp tổng
quát, phản lực có thể
phân tích ra hai thành
phần
R
ms
f N R + =
N
: phản lực pháp tuyến

ms
f
N k f
ms
. =
: cùng phương ngược chiều với vận tốc
gọi là lực ma sát, nếu vận tốc không lớn lắm
thì:
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
k: Hệ số ma sát trượt ( phụ thuộc bản chất chuyển
động và mặt, đồng thời phụ thuộc vào tính chất tiếp
xúc giữa chúng)
Hai mặt tiếp xúc đã mài
nhẵn
k
Thép - Thép
0,17
Sắt – Sắt
0,34
Gạch – Gạch
0,7
Thép – Sắt
0,2 – 0,4
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Ví dụ:
ms
f
N
1
F
2
F
P
o
o
o
o
Cos g m k f
Cos P k N k f
ms
ms
. . .
. . .
=
= =
Cho một chất điểm khối
lượng m trượt theo hướng
đi xuống như hình vẽ. Biết
hệ số ma sát là k, tính lực
ma sát của mặt tác dụng
lên chất điểm chuyển
động.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
1.2: Lực căng:
- Giả sử có một vật M bị buộc
vào sợi dây, dưới tác dụng của
ngoại lực vật M có một trạng
thái động lực nào đó; giả thiết
rằng khi đó dây bị căng, tại
những điểm trên dây sẽ xuất hiện
những lực gọi là lực căng.
F
A
M
O
F
A
M
O
A
T
T


F
VD: Lực căng tại A là lực tương tác giữa hai
nhánh của dây hai bên điểm A. AM, AO lần lượt
tác dụng những lực cùng phương, ngược
chiều và cùng cường độ. Đó là các lực căng tại
A.
' , T T
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2: Các ví dụ khảo sát chuyển động
- Ví dụ 1:
- Xác định gia tốc chuyển động và sức căng của dây
kéo của hệ hai vật A, B như hình vẽ (dây không
giãn, khối lượng dây và ròng rọc không đáng kể)
o
2
P
A
P
1
P
N
B
P
' T
T
A
B
M
o
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
0
2
2 1
= +
+ =
N P
P P P
A
- Lực tác dụng lên hệ A+B (bỏ qua lực ma sát), cùng
phương ngược chiều:
1
, P P
B
o Sin g m P
g m P
A
B B
. .
.
1
=
=
- Theo định luật II:
a m m a M P P
B A B
). ( .
1
+ = = +
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Nếu: o Sin g m g m P P
A B B
.
1
> · >
a
B
P
, thì
theo hướng
và có độ lớn:
B A
A B
m m
Sin m m g
a
+
÷
=
) . .( o
* Nếu: o Sin g m g m P P
A B B
.
1
< · < a
A
P
, thì
theo hướng
và có độ lớn:
B A
B A
m m
m Sin m g
a
+
÷
=
) . .( o
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Tính sức căng của dây:
' T T =
(tại M)
Phương trình cơ bản cơ học áp dụng đối với vật A.
a m T P
A
.
1
= +
*
T P >
1
a
1
P : hướng theo , khi đó:
a m Sin g m T
a m T Sin g m
A A
A
A
. . .
. . .
÷ = ¬
= ÷
o
o
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Thay a ta được:
B A
B A
m m
g Sin m m
T
+
+
=
). 1 ( . o
Xét đối với vật B ta cũng có kết quả tương tự.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Ví dụ 2:
F
o
F
Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát
(k), dưới tác dụng của lực
mặt phẳng ngang một góc . Tính giá trị của lực
để vật chuyển động thẳng đều.
không đổi. lực hợp với
y
x
o
F
y
F
N
ms
f
x
F
g m
- Vật chịu tác dụng của 4 lực:
g m N F F
ms
, , ,
- Điều kiện bài toán:
0 = + + + g m N F F
ms
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ, ta lần lượt chiếu
các lực lên hai trục Ox, Oy.
¹
´
¦
= + + + ÷
= + ÷ +
0 . 0 .
0 . 0 0
o
o
Sin F N g m
Cos F F
ms
¹
´
¦
÷ =
=
·
o
o
Sin F g m N
Cos F F
ms
. .
.
¹
´
¦
÷ =
=
·
o
o
Sin F g m N
Cos F F
ms
. .
.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 4: MOMEN ĐỘNG LƢỢNG
1: Momen của một vectơ đối với một điểm
V r V OM V . = . =
M
) (
0
V
MA V =
- Cho vectơ
định trong không gian. Theo định nghĩa momen của
đối với O là một vectơ ký hiệu là:
gốc tại M và một điểm O cố
vectơ
) (
0
V
M
xác định bởi:
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
M
O
A
H
d
M
r
* Gốc tại O
V r,

* Phương vuông góc với mặt
phẳng xác định bởi
* Chiều sao cho
V r, , M
thứ tự tạo thành một tam
diện thuận.
* Độ lớn: Bằng hai lần diện tích tam giác OMA
MA d V . ) (
0
=
M
d: Khoảng cách từ O đến MA
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Tính chất:
0 ) (
0
=
M
V 0 = V V
*
Khi hay khi d=0, nghĩa là
có phương đi qua O
* Momen của một vectơ đối với một điểm là một hàm
tuyến tính của vectơ đó
) (
0
) (
0
) (
0
2 1 2 1
V V V V
M
+
M
= +
M
) (
0
) (
0
V V
M
=
M
ì ì
2 1
,V V
0
2 1
= +V V
* Khi
cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn
thì:
0 ) (
0
) (
0
2 1
=
M
+
M
V V
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2: Định lý về momen động lƣợng
- Xét một chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo (C)
dưới tác dụng của lực
F
O
(C)
M
L
F
r
v m P . =
dt
v m d
dt
P d
F
) . (
= =
- Nhân hữu hướng hai vế
của phương trình với r
dt
v m d
r F r
) . (
. = .
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
VT:
) ( ) . (
) . (
P r
dt
d
v m r
dt
d
dt
v m d
r . = . = .
Vì:
dt
v m d
r v m
dt
r d
v m r
dt
d ) . (
. ) . ( . + . = .
Trong đó: 0 . = . v m
dt
r d
v m v
dt
r d
. // = , vì
Vậy:
F r P r
dt
d
. = . ) (
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
P r .
L
: Momen đối với O của vectơ động lượng, gọi
là vectơ momen động lượng của chất điểm đối với O,
ký hiệu
P r L . =
F F r .
) (F
o
M : Momen của lực
đối với O, ký hiệu
) (F
o
dt
L d
M
=
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Định lý về momen động lượng:
Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng đối
với O (cố định) của một chất điểm chuyển động bàng
tổng momen đối với O của các lực tác dụng lên chất
điểm
* Hệ quả: Nếu chất điểm chuyển động luôn luôn chịu
tác dụng của một lực xuyên tâm ( lực qua O) thì
momen của lực đó đối với O luôn luôn bằng không.
Do đó, momen động lượng không đổi
¬ Chất điểm M luôn luôn chuyển động trong một
mặt phẳng cố định
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
3: Trƣờng hợp chuyển động tròn
L
- Momen động lượng
của
chất điểm chuyển động trên
quỹ đạo tròn của đường tròn
tâm O bán kính R (O, R):
v m.
R
L
e
M
O
mv R mv OM L . . = =
e ). . (
2
R m L =
Đặt m.R
2
= I: Gọi là momen quán tính của chất điểm
đối với O
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Ta có:
e . I L =
e . I L =
L
e
: cùng phương với , ta có thể viết:

* Vectơ momen động lượng của một chất điểm
chuyển động tròn bằng tích của momen quán tính của
chất điểm với vectơ vận tốc góc của chất điểm ấy.
L
) (
0
) (
t
F F
o
M
=
M
t n
F F F + =
n
F ,
0 ) ( =
M
n
F
o
Mặt khác:
là lực hướng tâm:
, nghĩa là:
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Vậy: Định lý momen động lượng đối với chuyển
động tròn
) (
0
) . (
t
F I
dt
d
dt
L d
M
= = e
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TƢƠNG ĐỐI VÀ
NGUYÊN LÝ GALILEO
1: Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển
- Cơ học cổ điển xây dựng trên cơ sở những quan
điểm của Newton về không gian, thời gian và
chuyển động.
- Hệ Oxyz đứng yên, hệ O’x’y’z’ chuyển động với
vận tốc V so với hệ O. Để đơi giản, ta giả thiết
chuyển động của hệ O’ sao cho O’x’ dọc theo Ox,
O’y’, O’z’ song song và cùng chiều với Oy, Oz.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
z
x
y


y
x


z


M
O
O


A
B
r
- Với mỗi hệ toạ độ, ta gắn vào một đồng hồ để chỉ thời
gian. Ta xét một điểm M bất kỳ
* Tại thời điểm t chỉ bởi đồng hồ của hệ O, M có
toạ độ trong hệ O: M(x, y, z), tương ứng toạ độ của
M trong hệ O’ ở thời điểm t’ là M(x’, y’, z’).
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
-Theo quan điểm của Newton

* Thời gian có tính tuyệt đối không phụ thuộc hệ quy
chiếu (khoảng thời gian của một quá trình, một biến
cố có tính tuyệt đối, không phụ thuộc hệ quy chiếu)
t = t’
* Vị trí không gian có tính tương đối, phụ thuộc hệ
quy chiếu. Do đó chuyển động có tính tương đối, phụ
thuộc hệ quy chiếu
¦
¹
¦
´
¦
=
=
+ =
'
'
' '
z z
y y
OO x x
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trong không gian
là một đại lượng không phụ thuộc hệ quy chiếu. Nói
cách khác, khoảng cách không gian có tính tuyệt đối,
không phụ thuộc hệ quy chiếu.
Giả thiết: AB đặt dọc theo trục O

x

gắn với hệ O


' '
0 A B
x x l AB ÷ = =
Chiều dài trong hệ O:
A B
x x l ÷ =
' '
' '
' , '
A B A B
B B A A
x x x x
x OO x x OO x
÷ = ÷ ¬
+ = + =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Nghĩa là:
0
l l =
* Trường hợp hệ O’ chuyển động thẳng đều
Nếu tại t = 0, O’ trùng với O thì:
t V OO . ' =
x = x’ + V.t’, y = y’, z = z’, t = t’
x’ = x – V.t, y = y’, z = z’, t = t’
Goị là phép biến đổi Galileo; chúng cho ta cách
chuyển các toạ độ không gian, thời gian từ hệ quy
chiếu O’ sang hệ quy chiếu O và ngược lại.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
2: Tổng hợp vận tốc và gia tốc
' r
r
- Vì chuyển động có tính tương đối, nên vận tốc và
gia tốc chuyển động của một chất điểm phụ thuộc hệ
quy chiếu. Chúng ta hãy tìm những công thức liên hệ
vận tốc và gia tốc của chất điểm đối với hai hệ toạ độ
Oxyz và O

x

y

z

khác nhau. Giả thiết hệ O

x

y

z


chuyển động tịnh tiến đối với hệ Oxyz sao cho các
cặp trục toạ độ tương luôn song song cùng chiều với
nhau.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
z
x
y


y
x


z


M
O
O


r
' r
' ' ' ' OO r r M O OO OM + = · + =
- Đạo hàm hai vế đối với thời gian
dt
OO d
dt
r d
dt
r d ) ' ( '
+ =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
v
dt
r d
=
: Vectơ vận tốc của M đối với hệ O
'
'
' '
v
dt
r d
dt
r d
= =
: Vectơ vận tốc của M đối với hệ O


V
dt
OO d
=
) ' (
: Vectơ vận tốc tịnh tiến của hệ O

đối
với hệ O
Vậy:

V v v + = '
(**)
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
* Vectơ vận tốc của một điểm đối với hệ quy chiếu O
bằng tổng hợp vận tốc của chất điểm đó đối với hệ O’
chuyển động tịnh tiến đối với hệ quy chiếu O và vectơ
vận tốc tịnh tiến của hệ quy chiếu O’ đối với hệ quy
chiếu O.
- Lấy đạo hàm (**) theo t ta được:
dt
V d
dt
v d
dt
v d ) (
'
'
+ =
Hay:
A a a + = '
a ' , a : , A : Lần lượt là gia tốc của M đối với hệ O,
O

và của hệ O

đối với O

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
3: Nguyên lý tƣơng đối Galileo
- Phương trình chuyển động của chất điểm trong hệ
toạ độ Oxyz đứng yên
F a m = .
a
: gia tốc chất điểm đối với hệ O

F: tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm
- Gọi là gia tốc chuyển động của chất điểm đối
với hệ O’
' a
A a a + = '
A
: là gia tốc chuyển động của hệ O

đối với hệ O
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
- Nếu O

chuyển động thẳng đều đối với hệ O thì 0 = A
' a a =
Vậy phương trình chuyển động của chất điểm trong
hệ O’
F a m = ' .
Phương trình chuyển động là như nhau trong hệ quy
chiếu quán tính O, O’
* Các định luật cơ học đều được phát biểu như nhau
trong mọi hệ quy chiếu quán tính, hay nói một cách
toán học là: các phương trình mô tả các hiện tượng
đều có dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán
tính.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
4: Lực quán tính
A
1
a
- Xét các định luật động lực học trong hệ O
1
tịnh tiến
có gia tốc đối với hệ quy chiếu quán tính O, gọi
là gia tốc của chất điểm trong hệ O
1

A m a m a m
A a a
. . .
1
1
+ = ¬
+ =
Vì O là hệ quy chiếu quán tính: F a m =
Do đó:
A m a m F . .
1
+ =
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
Hay:


) . ( .
1
A m F a m ÷ + =
Khi khảo sát chuyển động của chất điểm trong hệ O
1

tịnh tiến có gia tốc đối với hệ quán tính O, ngoài lực
tác dụng lên chất điểm phaie kể thêm lực quán tính
A m F
qt
. ÷ =
- Hệ O
1
là hệ không quán tính, phương trình động lực
học chất điểm trong hệ O
1
:
qt
F F a m + =
1
.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập
qt
F
: là một lực ảo, chỉ quan sát được trong hệ quy
chiếu không quán tính. Lực quán tính cùng phương,
ngược chiều với gia tốc chuyển động của hệ quy
chiếu không quán tính.
Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Phần I:
CƠ HỌC
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
TỔNG
QUÁT
Bài
Tập

Phần I: CƠ HỌC
TỔNG QUÁT

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Bài 2: CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƢỢNG

Bài 1
Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5
Bài Tập

1: Thiết lập các định lý về động lượng 1.1: Định lý 1 1.2: Định lý 2 2: Ý nghĩa của động lượng và xung lượng 2.1: Ý nghĩa của động lượng 2.2: Ý nghĩa của xung lượng

Phần I: CƠ HỌC
TỔNG QUÁT

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Bài 1
Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5
Bài Tập

Bài 3: ỨNG DỤNG PHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA CƠ HỌC ĐỂ KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT 1: Các lực liên kết 1.1: Phản lực và lực ma sát 1.2: Lực căng 2: Các ví dụ khảo sát chuyển động

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 4: MOMEN ĐỘNG LƢỢNG Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Momen của một vectơ đối với một điểm 2: Định lý về momen động lượng 3: Trường hợp chuyển động tròn .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TƢƠNG ĐỐI VÀ NGUYÊN LÝ GALILEO 1: Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển 2: Tổng hợp vận tốc và gia tốc 3: Nguyên lý tương đối Galileo 4: Lực quán tính Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập .

lực ma sát…).Lực là một đại lượng vật lý đặc trưng cho sự tương tác giữa các vật. lực điện từ…). . .Về mặt cơ học. * Lực xuất hiện khi không có sự tiếp cận giữa các vật (lực hấp dẫn.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1: CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Lực: . làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật hoặc làm vật biến dạng. phân thành hai loại lực * Lực xuất hiện khi có sự tiếp cận giữa các vật (lực đàn hồi.

Lực được biểu diễn bằng một vectơ. đơn vị cường độ của lực là Newton ( N ). Có thể không đổi hoặc thay đổi (theo thời gian. .Khi các vật tương tác ở xa nhau. . . ta bảo giữa các vật có một trường lực hoặc vật này đặt trong trường lực của vật kia. vị trí…).Trong hệ đơn vị SI. hệ CGS là dyne ( 1N = 105 dyne).Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập .

Phần I: CƠ HỌC
TỔNG QUÁT

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

2: Khối lƣợng:
- Là đại lượng vật lý đặc trưng cho vật. Nó biểu hiện hai đặc tính của vật. * Quán tính cưỡng lại chuyển động (khối lượng quán tính) * Kả năng hấp dẫn của vật (khối lượng hấp dẫn) - Không có sự khác biệt giữa khối lượng quán tính và khối lượng hấp đẫn vì vậy ta gọi chung là khối lượng của vật.

Bài 1
Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5
Bài Tập

Phần I: CƠ HỌC
TỔNG QUÁT

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

3: Các định luật Newton
3.1: Định luật Neuton I - Mọi vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu không chịu một lực nào tác dụng, hoặc nếu có lực tác dụng vào nó triệt tiêu. - Tính chất bảo toàn tốc độ của vật khi không có lực nào tác dụng, hoặc các lực tác dụng triệt tiêu được gọi là quán tính, Vì vậy định luật Newton I còn gọi là định luật quán tính, và chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính.

Bài 1
Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5
Bài Tập

Phần I: CƠ HỌC
TỔNG QUÁT

Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Bài 1
Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5
Bài Tập

3.2: Định luật Newton II - Gia tốc của vật chuyển động do lực F tác động lên vật gây ra tỉ lệ thuận với lực này và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. Hướng của gia tốc cùng hướng với lực tác dụng.

F ak m
k: là hệ số phụ thuộc vào đơn vị sử dụng. Trong hệ SI: k=1

F  ma

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập ..Nếu có nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật thì mỗi lực làm chất điểm có một gia tốc độc lập F  F1  F2  . Fn  F   Fi  ma ..

3: Đinh luật Newton III . Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Chú ý: tuy tổng của hai lực bằng không nhưng tác dụng của chúng không khử nhau vì điểm đặt của chúng khác nhau. ngược chiều và cùng độ lớn.Khi xen hai vật tương tác thuộc một hệ thì hai lực này là nội lực “ tổng các nội lực của một hệ chất điểm cô lập luôn luôn bằng không” FF 0 .. F . . .Khi vật thứ nhất tác dụng lên vật thứ hai một lực F thì vật thứ hai cũng tác dụng lên vật thứ nhất một lực F . tồn tại đồng thời. Hai lực F .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 3. cùng phương.

Nếu hệ K’ dịch chuyển tương đối so với hệ K bởi tốc độ v và gia tốc a 0 . Và nếu trong hệ K’ tốc độ 0 chất điểm là v' và gia tốc a ' thì trong hệ K tốc độ và gia tốc .Tốc độ và gia tốc của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu. Biểu thức toán học của đinh luật II là phƣơng trình cơ bản của động lực học chất điểm Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập F  ma 5: Hệ quy chiếu quán tính và không quán tính .Các định luật Newton chỉ đúng cho hệ quy chiếu quán tính.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 4: Phƣơng trình cơ bản của cơ học chất điểm .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM v  v 0  v' a  a 0  a' -Nếu K’ chuyển động tương đối so với K bởi Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập thì a  a ' * Những hệ quy chiếu chuyển động tương đối với nhau bởi tốc độ không đổi được gọi là hệ quán tính. trong các hệ quán tính có gia tốc như nhau. v 0  Const. a 0  0 . trong các hệ không quán tính các gia tốc khác hẳn nhau. * Những hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc gọi là hệ không quán tính.

M’ .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 6: Định luật Newton về lực hấp dẫn 6. có độ lớn tỉ tệ thuận với hai khối lượng m.1: Định luật . m’ và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách r.Hai chất điểm có khối lượng m và m’ đặt cách nhau một khoảng r sẽ hút nhau bằng M F' F những lực có phương là r đường thẳng nối hai chất điểm đó.

chính là lực hấp dẫn vũ trụ. gọi là hằng số hấp dẫn vũ trụ. 2 r G: là hệ số tỉ lệ.Lực hút của trái đất đối với h p chất điểm m. Nếu m ở ngay trên mặt đất thì: R M .2: Vài ứng dụng * Sự thay đổi gia tốc trọng trường theo độ cao m .1011 (Nm2/kg2) 6. Trong hệ SI: G = 6.67.m' F  F '  G.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập m.

P0  G. 2 R Mặt khác: P0 = m.g0 (g0: gia tốc tại mặt đất) Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Nếu m cách mặt đất độ cao h.m P0  G. 2 R M . M .m R2 Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM M . 2 ( R  h) P  m.g .m P  G. M g 0  G.

( R  h) 2 Gia tốc trọng trường ở độ cao h là: Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Nhưng: ( R ) 2  Rh R 2 g  g0 ( ) Rh 1 h 2  (1  ) h 2 R (1  ) R Với h << R.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM M g  G. do đó h/R << 1 h 2 h  (1  )  1  2 R R h  g  g 0 (1  2 ) R .

2 R' ' .67.10 .8. 2 . MM F  G.Khối lượng mặt trời Lực hấp dẫn giữa trái đất và mặt trời: M’: khối lượng mặt trời.10 6 ) 2 24 M  6.370.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập R2 M g 0  G.10 kg 11 6.8 m/s2 * Tính khối lượng của thiên thể 9.370. R’ khoảng cách từ trái đất đến mặt trời. g0 = 9.106m).(6. khối lượng của trái đất là: M  g 0 Từ: R G R = 6370 km ( 6.

R ' ) MM ' 4 R Vậy: G. 2 2 R' R '. G T . 2  M .  F  M.T T Khối lượng mặt trời: ( M’ = 2. R' v: Vận tốc chuyển động của trái đất trên quỹ đạo Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 2R' v  R'  T 2 (2 .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 2 v Lực hướng tâm: F  M .1030 kg ) 2 4 2 R' 3 M' 2 .

lực tác dụng lên chất điểm: a  at  a n F  m.a a t Ft a an Fn F Cũng phân tích ra hai thành phần: F  Ft  Fn .Gia tốc của chất điểm trên chuyển động cong: Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập M Do đó.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 7: Lực tác dụng lên chuyển động cong .

điều kiện cần là phải tác dụng lên nó một lực hướng tâm: v Fn  m. R 2 .a n  m.a n: lực pháp tuyến * Để cho một chất điểm chuyển động cong.at : lực tiếp tuyến Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Fn  m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Ft  m.

vận tốc là hằng số.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 2: CÁC ĐỊNH LÝ VỀ ĐỘNG LƢỢNG Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Thiết lập các định lý về động lượng . do đó P không đổi. chuyển động với vận v tốc.Xét một chất điểm khối lượng m. Động lượng của chất điểm là: P  m.v . .Trường hợp chất điểm cô lập: Theo định luật II Newton. có nghĩa là nó được bảo toàn.

  dt dt dt 1.v) d P F  m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM .Định luật II Newton được biểu diễn dưới dạng Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập d v d (m.1: Định lý 1: Đạo hàm động lượng của một chất điểm đối với thời gian có giá trị bằng lực (hay tổng hợp lực) tác dụng lên chất điểm đó P2 t2 dP F dt d P  F dt   d P   Fdt t1 P 1 .a  m.

2: Định lý 2: Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong một khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng xung lượng của lực (hay tổng hợp lực) tác dụng lên chất điểm trong khoảng thời gian đó F : Không đổi theo thời gian .t2  F dt t1 Phần I: CƠ HỌC Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM TỔNG QUÁT   P  P2  P1   F dt t2 t2 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập t1 t1 : gọi là  F dt thời gianxung lượng của lực trong khoảng t đến t 1 2 1.

Động lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM  P  F . . 2: Ý nghĩa của động lƣợng và xung lƣợng 2.Trong các hiện tượng va chạm. động lượng là một đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động.1: Ý nghĩa của động lƣợng .Độ biến thiên động lượng của chất điểm trong một đơn vị thời gian có giá trị bằng lực tác dụng lên chất điểm đó.t P Hay : F t Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập .

2: Ý nghĩa của xung lƣợng . Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 2.Xung lượng của một lực trong một khoảng thời gian đặc trưng cho tác dụng của lực trong khoảng thời gian đó.

mặt sẽ tác dụng lên vật một lực R gọi là phản lực của mặt: . Ngược lại theo định luật III Newton. 1.Khi một vật chuyển động trên một mặt thì vật này tác dụng lên mặt đó một lực nén.Ta ứng dụng định luật III Newton để khảo sát các lực liên kết.1: Phản lực và lực ma sát. nghĩa là các lực tương tác giữa một vật đang chuyển động với các vật khác liên kết với nó. .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 3: ỨNG DỤNG PHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA CƠ HỌC ĐỂ KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Các lực liên kết .

g R  N  f ms N : phản lực pháp tuyến : cùng phương ngược chiều với vận tốc gọi là lực ma sát.Trong trường hợp tổng quát.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập . nếu vận tốc không lớn lắm thì: f ms  k .N f ms . phản lực R có thể R phân tích ra hai thành phần f ms N v m.

đồng thời phụ thuộc vào tính chất tiếp xúc giữa chúng) Hai mặt tiếp xúc đã mài nhẵn k 0.17 0.Thép Sắt – Sắt Gạch – Gạch Thép – Sắt .34 0.7 0.2 – 0.4 Thép .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập k: Hệ số ma sát trượt ( phụ thuộc bản chất chuyển động và mặt.

f ms  N Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập F1  F2 f ms  k.P.Cos f ms  k.Cos P . Biết hệ số ma sát là k.m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Ví dụ: Cho một chất điểm khối lượng m trượt theo hướng đi xuống như hình vẽ.N  k.g. tính lực ma sát của mặt tác dụng lên chất điểm chuyển động.

AO lần lượt tác dụng những lực T . ngược chiều và cùng cường độ.T ' cùng phương.Giả sử có một vật M bị buộc O vào sợi dây. dưới tác dụng của ngoại lực F vật M có một trạng A thái động lực nào đó. tại những điểm trên dây sẽ xuất hiện những lực gọi là lực căng.2: Lực căng: . AM. giả thiết rằng khi đó dây bị căng. .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 1. O A M T’ A Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập M T F F VD: Lực căng tại A là lực tương tác giữa hai nhánh của dây hai bên điểm A. Đó là các lực căng tại A.

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 2: Các ví dụ khảo sát chuyển động  Ví dụ 1: . B như hình vẽ (dây không giãn. khối lượng dây và ròng rọc không đáng kể) T B M T' N A P1   PB P2 PA .Xác định gia tốc chuyển động và sức căng của dây kéo của hệ hai vật A.

a  (m A  mB ).a .g P1  m A .Theo định luật II: PB  P1  M . PB .Lực tác dụng lên hệ A+B (bỏ qua lực ma sát). P1 phương ngược chiều: Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập PB  m B .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM PA  P1  P2 P2  N  0 .Sin .g .

thì 1 theo hướng PA và có độ lớn: a g .( m A .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM * Nếu: PB  P  mB g  m A g.( m B  m A .Sin ) a m A  mB * Nếu: PB  P  mB g  mA g.Sin .Sin . thì 1 theo hướng PB và có độ lớn: a Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập g.Sin  mB ) a m A  mB .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM .Sin  T  m A .a * P T: a 1 hướng theo P1 . khi đó: m A .g.Tính sức căng của dây: T  T ' (tại M) Phương trình cơ bản cơ học áp dụng đối với vật A.g.a .Sin  m A . Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập P1  T  m A .a  T  m A .

g T m A  mB Xét đối với vật B ta cũng có kết quả tương tự. .m B (1  Sin ).Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Thay a ta được: Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập m A .

N .Điều kiện bài toán: f ms N Fms  F  N  m g  0 mg . F . dưới tác dụng của lực F không đổi.Vật chịu tác dụng của 4 lực: Fy Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập F  Fx x Fms . m g . y . lực hợp với mặt phẳng ngang một góc  . Tính giá trị của lực F để vật chuyển động thẳng đều.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM * Ví dụ 2: Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát (k).

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ.Sin Fms  F . ta lần lượt chiếu các lực lên hai trục Ox.g  F . Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 0  0  Fms  F .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM . Oy.g  F .g  N  0  F .Cos    N  m.Sin .Cos    N  m.Cos  0   m.Sin  0 Fms  F .

Theo định nghĩa momen của vectơ V đối với O là một vectơ ký hiệu là:  (V ) 0 xác định bởi:  (V )  OM  V  r  V 0 .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 4: MOMEN ĐỘNG LƢỢNG Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Momen của một vectơ đối với một điểm .Cho vectơ V  MA gốc tại M và một điểm O cố định trong không gian.

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM * Gốc tại O * Phương vuông góc với mặt phẳng xác định bởi r. V  Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập * Chiều sao cho . V thứ tự tạo thành một tam diện thuận. r. r M H O d A * Độ lớn: Bằng hai lần diện tích tam giác OMA  0 (V )  d .MA d: Khoảng cách từ O đến MA .

ngược chiều và cùng độ lớn  0 ( V )    (V ) V1 V2  0 thì:  (V1 )   (V 2 )  0 0 0 .Tính chất: *  (V )  0 Khi V  0 hay khi d=0.V2 cùng phương.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập . nghĩa là V 0 có phương đi qua O * Momen của một vectơ đối với một điểm là một hàm tuyến tính của vectơ đó  0 (V1  V 2 )   0 (V1 )   0 (V 2 ) 0 * Khi V1 .

v .Xét một chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo (C) dưới tác dụng của lực F Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập d P d (m.v) F  dt dt .v) rF r dt P  m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 2: Định lý về momen động lƣợng .Nhân hữu hướng hai vế của phương trình với r L O (C) r M F d (m.

v)   m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM d (m.v  0 .v)  (r  P) dt dt dt Vì: Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập d dr d (m.v  r  dt dt dt dr dr Trong đó:  v // m.v  m.v) (r  m.v) d d VT: r   (r  m. vì dt dt Vậy: d ( r  P)  r  F dt .

gọi LrP r  F : Momen của lực F đối với O.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập là vectơ momen động lượng của chất điểm đối với O. ký hiệu  dL   (F ) o dt o (F ) . ký hiệu L r  P : Momen đối với O của vectơ động lượng.

Do đó.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM * Định lý về momen động lượng: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng đối với O (cố định) của một chất điểm chuyển động bàng tổng momen đối với O của các lực tác dụng lên chất điểm Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập * Hệ quả: Nếu chất điểm chuyển động luôn luôn chịu tác dụng của một lực xuyên tâm ( lực qua O) thì momen của lực đó đối với O luôn luôn bằng không. momen động lượng không đổi Chất điểm M luôn luôn chuyển động trong một mặt phẳng cố định  .

R): Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập L  O m.R2 = I: Gọi là momen quán tính của chất điểm đối với O . Đặt m.R 2 ).mv L  (m.mv  R.Momen động lượng L của chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn của đường tròn tâm O bán kính R (O.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 3: Trƣờng hợp chuyển động tròn .v R M L  OM .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Ta có: L  I . Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập  : cùng phương với L . ta có thể viết: L  I . Fn là lực hướng tâm:  o . * Vectơ momen động lượng L của một chất điểm chuyển động tròn bằng tích của momen quán tính của chất điểm với vectơ vận tốc góc của chất điểm ấy. Mặt khác: F  Fn  Ft . nghĩa là: ( Fn )  0  ( F )   ( Ft ) o 0 .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Vậy: Định lý momen động lượng đối với chuyển động tròn dL d  ( I . )   ( Ft ) 0 dt dt .

Để đơi giản. . thời gian và chuyển động. . O’y’.Hệ Oxyz đứng yên.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 5: CHUYỂN ĐỘNG TƢƠNG ĐỐI VÀ NGUYÊN LÝ GALILEO Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập 1: Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển .Cơ học cổ điển xây dựng trên cơ sở những quan điểm của Newton về không gian. hệ O’x’y’z’ chuyển động với vận tốc V so với hệ O. O’z’ song song và cùng chiều với Oy. ta giả thiết chuyển động của hệ O’ sao cho O’x’ dọc theo Ox. Oz.

y. ta gắn vào một đồng hồ để chỉ thờ gian. z). z’). . tương ứng toạ độ của M trong hệ O’ ở thời điểm t’ là M(x’.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM y y’ M Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập r O z z’ O’ A B x x’ .Với mỗi hệ toạ độ. M có toạ độ trong hệ O: M(x. y’. Ta xét một điểm M bất kỳ * Tại thời điểm t chỉ bởi đồng hồ của hệ O.

không phụ thuộc hệ quy chiếu) t = t’ * Vị trí không gian có tính tương đối. phụ thuộc hệ quy chiếu Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập  x  x'OO'   y  y' z  z'  .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM -Theo quan điểm của Newton * Thời gian có tính tuyệt đối không phụ thuộc hệ quy chiếu (khoảng thời gian của một quá trình. một biến cố có tính tuyệt đối. phụ thuộc hệ quy chiếu. Do đó chuyển động có tính tương đối.

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập * Khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trong không gian là một đại lượng không phụ thuộc hệ quy chiếu. Giả thiết: AB đặt dọc theo trục O’x’ gắn với hệ O’ AB  l 0  x  x ' B ' A Chiều dài trong hệ O: l  xB  x A ' ' x A  OO'  x A . không phụ thuộc hệ quy chiếu. Nói cách khác. xB  OO'  xB ' '  xB  x A  xB  x A . khoảng cách không gian có tính tuyệt đối.

t’. chúng cho ta cách chuyển các toạ độ không gian. z = z’. z = z’. thời gian từ hệ quy chiếu O’ sang hệ quy chiếu O và ngược lại.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Nghĩa là: l  l0 OO '  V . t = t’ Goị là phép biến đổi Galileo. y = y’. y = y’. t = t’ x’ = x – V. O’ trùng với O thì: x = x’ + V.t.t Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập * Trường hợp hệ O’ chuyển động thẳng đều Nếu tại t = 0. .

nên vận tốc và gia tốc chuyển động của một chất điểm phụ thuộc hệ quy chiếu. Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập . Giả thiết hệ O’x’y’z’ chuyển động tịnh tiến đối với hệ Oxyz sao cho các cặp trục toạ độ tương luôn song song cùng chiều với nhau.Vì chuyển động có tính tương đối.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 2: Tổng hợp vận tốc và gia tốc . Chúng ta hãy tìm những công thức liên hệ vận tốc và gia tốc của chất điểm đối với hai hệ toạ độ Oxyz và O’x’y’z’ khác nhau.

Đạo hàm hai vế đối với thời gian d r d r ' d (OO ')   dt dt dt .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM y’ M y Bài 1 Bài 2 Bài 3 O r z’ z r' O’ x’ x Bài 4 Bài 5 Bài Tập OM  OO'  O' M  r  r '  OO' .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập dr  v : Vectơ vận tốc của M đối với hệ O dt d r' d r'   v ': Vectơ vận tốc của M đối với hệ O’ dt dt ' d (OO ')  V : Vectơ vận tốc tịnh tiến của hệ O’ đối dt với hệ O Vậy: v  v'  V (**) .

a'. O’ và của hệ O’ đối với O . .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập * Vectơ vận tốc của một điểm đối với hệ quy chiếu O bằng tổng hợp vận tốc của chất điểm đó đối với hệ O’ chuyển động tịnh tiến đối với hệ quy chiếu O và vectơ vận tốc tịnh tiến của hệ quy chiếu O’ đối với hệ quy chiếu O.Lấy đạo hàm (**) theo t ta được: d v d v' d (V )   dt dt ' dt Hay: a  a'  A a: . A :Lần lượt là gia tốc của M đối với hệ O.

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 3: Nguyên lý tƣơng đối Galileo .Gọi a 'là gia tốc chuyển động của chất điểm đối với hệ O’ a  a'  A A : là gia tốc chuyển động của hệ O’ đối với hệ O .a  F a : gia tốc chất điểm đối với hệ O F : tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm .Phương trình chuyển động của chất điểm trong hệ toạ độ Oxyz đứng yên Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập m.

hay nói một cách toán học là: các phương trình mô tả các hiện tượng đều có dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính. O’ * Các định luật cơ học đều được phát biểu như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính.Nếu O’ chuyển động thẳng đều đối với hệ O thì A  0 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập a  a' Vậy phương trình chuyển động của chất điểm trong hệ O’ m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM . .a '  F Phương trình chuyển động là như nhau trong hệ quy chiếu quán tính O.

A .a1  m.Xét các định luật động lực học trong hệ O1 tịnh tiến có gia tốc A đối với hệ quy chiếu quán tính O. A Vì O là hệ quy chiếu quán tính: m a Do đó: F F  m.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 4: Lực quán tính .a  m. gọi a1 là gia tốc của chất điểm trong hệ O1 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập a  a1  A  m.a1  m.

ngoài lực tác dụng lên chất điểm phaie kể thêm lực quán tính Fqt  m.a1  F  (m. phương trình động lực học chất điểm trong hệ O1: m. A .a1  F  Fqt .Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Hay: m.A) Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Khi khảo sát chuyển động của chất điểm trong hệ O1 tịnh tiến có gia tốc đối với hệ quán tính O.Hệ O1 là hệ không quán tính.

chỉ quan sát được trong hệ quy chiếu không quán tính. ngược chiều với gia tốc chuyển động của hệ quy chiếu không quán tính.Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập Fqt : là một lực ảo. Lực quán tính cùng phương. .

Phần I: CƠ HỌC TỔNG QUÁT Chƣơng II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài Tập .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful