P. 1
Toan Cao Cap c1 - Chuong 3

Toan Cao Cap c1 - Chuong 3

|Views: 76|Likes:
Được xuất bản bởisinhvien11

More info:

Published by: sinhvien11 on Mar 17, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/24/2012

pdf

text

original

CHƯ Ơ NG III.

HÀM SỐ NHIỀ U BIẾ N SỐ
§1. KHÁI NIỆ M MỞ ĐẦ U
1.1. Định nghĩa hàm số nhiề u biế n số
D là mộ t tậ p hợ p trong
2
 , ngư ờ i ta gọ i ánh xạ : f D ÷, tứ c là mộ t quy tắ c cho
tư ơ ng ứ ng vớ i mỗ i cặ p số thự c , ) , x y D e mộ t số thự c duy nhấ t z , ký hiệ u là , ) , f x y là
hàm số hai biế n số , x và y là hai biế n số độ c lậ p. Ta ký hiệ u
, ) , ) : , , f x y z f x y = 
D đư ợ c gọ i là miề n xác định củ a hàm số f . Tậ p hợ p
, ) , ) , ) ¦ ;
, , , f D z z f x y x y D = e = ¬ e 
gọ i là miề n giá trị củ a hàm số f .
Chú ý: Theo định nghĩa trên thì miề n xác định củ a f thuộ c
2
 , còn miề n giá trị củ a nó
thuộ c .
Hàm số n biế n số , )
1 2
, ,...,
n
f x x x đư ợ c định nghĩa tư ơ ng tự .
1.2. Miề n xác định
Nế u ngư ờ i ta cho hàm số hai biế n số bở i biể u thứ c , ) , z f x y = mà không nói gì về miề n
xác định củ a nó thì miề n xác định củ a hàm số đó đư ợ c hiể u là tậ p hợ p nhữ ng cặ p , ) , x y
sao cho biể u thứ c , ) , f x y có nghĩa.
Ví dụ 1: Hàm số 2 3 5 z x y = ÷ + xác định vớ i mọ i cặ p , )
2
, x y e , miề n xác định củ a nó là
toàn bộ mặ t phẳ ng.
Ví dụ 2: Hàm số
2 2
1 z x y = ÷ ÷ xác định khi
2 2
1 0 x y ÷ ÷ > hay
2 2
1 x y ÷ s , miề n xác định
củ a nó là hình tròn đóng, tâm O, bán kính I ( hình 1).
Ví dụ 3: Hàm số , ) ln 1 z x y = + ÷ đư ợ c xác định khi 1 0 x y + ÷ > hay 1 x y + > , miề n xác
định củ a nó là nử a mặ t phẳ ng mở ở phía trên đư ờ ng thẳ ng 1 x y + = (hình 2).
1 O
y
x
1
1 O
y
x
( hình 1) (hình 2)
1.3. Giớ i hạ n củ a hàm số hai biế n số
Ta nói rằ ng điể m , ) ,
n n n
M x y dầ n tớ i diể m , )
0 0
,
o
M x y trong
2
 và viế t
0 n
M M ÷
(hay , ) , )
0 0
, ,
n n
x y x y ÷ )khi n ÷· nế u
, ) , )
2 2
0 0
lim 0
n n
n
x x y y
÷·
÷ + ÷ =
Cho hàm số , ) , ) , f M f x y = xác định trong miề n D chứ a điể m , )
0 0 0
, M x y , có thể trừ
điể m
0
M . Ta nói rằ ng L là giớ i hạ n củ a , ) , f x y khi điể m , ) , M x y dầ n tớ i điể m
0
M là
, ) , )
, )
0 0
, ,
lim ,
x y x y
f x y L
÷
= hay , )
0
lim
M M
f M L
÷
= .
Ví dụ 4: Tính
, ) , )
, )
, 0,0
lim ,
x y
f x y
÷
vớ i , )
2 2
,
xy
f x y
x y
=
+
Giả i:
Hàm số , ) , f x y xác định trên , )
2
\ 0, 0  .
Vì , ) , )
2 2
1, , 0, 0
x
x y
x y
s ¬ =
+
, nên
, ) , ) , )
2 2
, , , 0, 0
x
f x y y y x y
x y
= s ¬ =
+
Do đó vớ i mọ i dãy , ) ¦ ;
,
n n
x y dầ n tớ i , ) 0, 0 , ta đề u có
, ) , ) , 0,0
lim 0
n n
x y ÷
= .
Vậ y
, ) , ) , 0,0
lim 0
x y ÷
=
Ví dụ 5: Tính
, ) , )
, )
, 0,0
lim ,
x y
g x y
÷
vớ i , )
2 2
,
xy
g x y
x y
=
+
.
Giả i:
Hàm số , ) , g x y xác định trên , )
2
\ 0, 0  .
Ta thấ y rằ ng
, ) , )
, )
, 0,0
lim ,
x y
g x y
÷
không tồ n tạ i.
Thậ t vậ y, ta có:
+ Vớ i dãy , ) ¦ ;
,
n n
x y dầ n tớ i , ) 0, 0 , ta chọ n 0
n
y = , do đó , ) , 0 0, 0
n n
g x x = ¬ = thì
, ) , )
, )
, 0,0
lim , 0
n n
n n
x y
g x y
÷
=
+ Vớ i dãy , ) ¦ ;
,
n n
x y dầ n tớ i , ) 0, 0 , ta chọ n
n n
y x = , do đó
, )
2
2
1
, , 0
2 2
n
n n n
n
x
g x x x
x
= = ¬ = thì
, ) , )
, )
, 0,0
1
lim ,
2 n n
n n
x y
g x y
÷
= .

1
0
2
= nên không tồ n tạ i
, ) , )
, )
, 0,0
lim ,
x y
g x y
÷
.
1.4. Tính liên tụ c củ a hàm số hai biế n số
Cho hàm số , ) , f x y xác định trong miề n D. , )
0 0 0
, M x y là điể m thuộ c D. Ta nói rằ ng
hàm số , ) , f x y liên tụ c tạ i
0
M nế u:
i) Tồ n tạ i
, ) , )
, )
0 0
, ,
lim ,
x y x y
f x y
÷
,
ii)
, ) , )
, )
0 0
0 0
, ,
lim ,
x y x y
f x y
÷
= (1.1)
Hàm số , ) , f x y đư ợ c gọ i là liên tụ c trong miề n D nế u nó liên tụ c tạ i mọ i điể m củ a miề n
D.
Ví dụ 6: Xét tính liên tụ c củ a hàm số , )
, ) , )
, ) , )
2 2
, , 0, 0
,
0, , 0, 0
xy
x y
x y
G x y
x y
¦
¬ =
¦
+
=
´
¦
=
¹
Giả i:
, ) , G x y xác định trên toàn
2
 . Nó liên tụ c tạ i mọ i điể m , ) , ) , 0, 0 x y = vì nó là thư ơ ng củ a
hai hàm sô liên tụ c vớ i mẫ u số khác 0. Chỉ còn phả i xét tính liên tụ c củ a , ) , G x y tạ i
, ) 0, 0 . Vì không tồ n tạ i
, ) , )
2 2
, 0,0
lim
x y
xy
x y
÷
+
(xem ví dụ 5) nên , ) , G x y không liên tụ c tạ i
, ) 0, 0 . Tóm lạ i , ) , G x y liên tụ c tạ i mọ i điể m , ) , ) , 0, 0 x y = .
Chú ý: Nế u đặ t
0 0
, x x x y y y = + A = + A , ta có
, ) , )
0 0
, , f x y f x x y y = + A + A
Lạ i đặ t , ) , )
0 0 0 0
, , f f x x y y f x y A = + A + A ÷ . Khi đó công thứ c (1.1) có thể đư ợ c viế t là
, ) , ) , 0,0
lim 0
x y
f
A A ÷
A = (1.2)
Nói cách khác, hàm số , ) , f x y liên tụ c tạ i , )
0 0 0
, M x y nế u hệ thứ c (2) đư ợ c thỏ a mãn.
§2. ĐẠ O HÀM RIÊNG – VI PHÂN TOÀN PHẦ N
2.1. Đạ o hàm riêng
2.1.1. Định nghĩa: , ) , z f x y = là mộ t hàm số xác định trong miề n D, , )
0 0
, x y là
mộ t điể m thuộ c D. Nế u cho
0 0
, y y y = là hằ ng số , mà hàm số mộ t biế n số , )
0
, x f x y ÷
có đạ o hàm tạ i
0
x x = thì đạ o hàm đó gọ i là đạ o hàm riêng đố i vớ i x củ a hàm số , ) , f x y
tạ i , )
0 0
, x y và đư ợ c ký hiệ u là: , )
0 0
,
x
f x y hay , )
0 0
,
f
x y
x
c
c
.
Vậ y theo định nghĩa củ a đạ o hàm hàm số mộ t biế n số , ta có:
, )
, ) , )
0 0 0 0
0 0
0
, ,
, lim
x
x
f x x y f x y
f x y
x
A ÷
+ A ÷
=
A
Tư ơ ng tự , đạ o hàm riêng đố i vớ i y củ a hàm số , ) , f x y tạ i , )
0 0
, x y ký hiệ u là
, )
, ) , )
0 0 0 0
0 0
0
, ,
, lim
y
y
f x y y f x y
f x y
y
A ÷
+ A ÷
=
A
Như vậ y khi tính đạ o hàm riêng đố i vớ i x củ a f , chỉ việ c xem y là hằ ng số và lấ y đạ o
hàm củ a f đố i vớ i x ; khi tính đạ o hàm riêng đố i y củ a f chỉ việ c xem x là hằ ng số và
lấ y đạ o củ a f đố i vớ i y .
Ví dụ 1: Tính các đạ o hàm riêng củ a
4 3 2 4
5 2 z x x y y = ÷ +
Giả i:
3 2 2 3 3
4 15 ; 10 8
z z
x x y x y y
x y
c c
= ÷ = ÷ +
c c
Ví dụ 2: Tính đạ o hàm riêng củ a , ) 0
y
z x x = > .
Giả i:
1
; ln
y y
z z
yx x x
x y
÷
c c
= =
c c
Ví dụ 3: Tính đạ o hàm riêng củ a cos , 0
x
z y
y
| |
= =
|
\ ¹
Giả i:
1
sin . .sin
z x x x
x y x y y y
| | c c
= ÷ = ÷
|
c c
\ ¹
2
sin . sin
z x x x x
y y y y y y
| | c c
= ÷ =
|
c c
\ ¹
Chú ý 1: Đạ o hàm riêng củ a hàm số , ) 2 n > biế n số đư ợ c định nghĩa tư ơ ng tự . Khi tính
đạ o hàm riêng củ a f đố i vớ i mộ t biế n số nào đó, ta xem các biế n số khác là hằ ng số và
tính đạ o hàm củ a f đố i vớ i biế n số ấ y.
Ví dụ 4: Tính các đạ o hàm riêng củ a hàm số
2
cos
x y
u e z =
Giả i:
2 2 2
2
.2 cos ; cos ; sin
x y x y x y
u u u
e x z e x z e z
x x z
c c c
= = = ÷
c c c
2.1.2. Đạ o hàm riêng cấ p cao
Các đạ o hàm riêng ,
x y
f f gọ i là đạ o hàm riêng cấ p 1 củ a hàm số , ) , z f x y = . Chúng là
nhữ ng hàm số củ a , ) , x y . Vì vậ y có thể xét các đạ o hàm riêng củ a chúng: , )
x
x
f , , )
x
y
f ,
, )
y
x
f ,
, )
y
y
f gọ i là đạ o hàm riêng cấ p hai củ a , ) , f x y . Ta dùng các ký hiệ u sau:
, )
2 2
2 2 x xx
x
f f z
f f
x x x x
c c c c | |
= = = =
|
c c c c
\ ¹
, )
2 2
x xy
y
f f z
f f
y x x y x y
c c c c | |
= = = =
|
c c c c c c
\ ¹
, )
2 2
y yx
x
f f z
f f
x y x y x y
| | c c c c
= = = =
|
c c c c c c
\ ¹
, )
2 2
2 2 y yy
y
f f z
f f
y y y y
| | c c c c
= = = =
|
c c c c
\ ¹
Ví dụ 5: , )
2 3 2 5
,
y
f x y x e x y y = + ÷
Giả i:
2 2
2 3
y
x
f xe x y = + ,
2 3 4
2 5
y
y
f x e x y y = + ÷
2
2 6
y
xx
f e xy = +
2
2 6
y
xy
f xe x y = +
2
2 6
y
fyx xe x y = +
2 3 3
2 20
y
yy
f x e x y = + ÷
Các đạ o hàm riêng cấ p cao hơ n đư ợ c định nghĩa tư ơ ng tự . Chẳ ng hạ n:
, )
2 3
2 xyy xy
y
f f
f f
y y x y x
| | c c c
= = =
|
c c c c c
\ ¹
Ta thừ a nhậ n mà không chứ ng minh định lý quan trọ ng sau
Định lý 1(Schwarz): Nế u hàm số , ) , f x y có các đạ o hàm riêng
xy
f và
yx
f trong mộ t
miề n D và nế u các đạ o hàm riêng ấ y liên tụ c tịa điể m , )
0 0
, x y D e thì
, ) , )
0 0 0 0
, ,
xy yx
f x y f x y =
Ta đã thấ y kế t quả này ở ví dụ 5. Từ định lý Schwarz dễ dàng suy ra rằ ng
xyy yxy yyx
f f f = =
nế u chúng liên tụ c.
Đạ o hàm riêng cấ p cao củ a hàm số , ) 2 n > biế n số đư ợ c định nghĩa tư ơ ng tự .
Ví dụ 6:
2 x yz
u z e
÷
=
Giả i:
2 x yz
x
u z e
÷
=
2 x yz
xx
u z e
÷
=
, )
2 3
.
x yz x yz
xxy
u z e z z e
÷ ÷
= ÷ = ÷ , )
2 3 2 3
3 3
x yz x yz x yz x yz
xxyz
u z e z e y z e yz e
÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ = ÷ +
2.2. Vi phân toàn phầ n
2.2.1. Định nghĩa: Biế t rằ ng nế u hàm số củ a mộ t biế n số , ) f x xác định trong khoả ng
I c  và nế u tồ n tạ i đạ o hàm , )
0 0
' , f x x I e thì số gia , ) , ) , )
0 0 0
f x f x x f x A = + A ÷ , trong
đó
0
x x I + A e , có thể đư ợ c biể u diễ n dư ớ i dạ ng:
, ) , )
0 0
' f x f x x x  A = A + A , trong đó 0  ÷ khi 0 x A ÷ . Biể u thứ c , )
0
' f x x A ( phầ n chính
củ a , )
0
f x A khi 0 x A ÷ ) gọ i là vi phân củ a , ) f x tạ i
0
x . Vậ y nế u đạ o hàm , )
0
' f x tồ n tịa
thì , ) f x khả vi tạ i
0
x .
Bây giờ , xét hàm số hai biế n số , ) , f x y xác định trong miề n
2
D c  . , )
0 0 0
, M x y
và , )
0 0 0
, M x x y y + A + A là hai điể m thuộ c D. Nế u số gia
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , , f x y f x x y y f x y A = + A + A ÷ có thể biể u diễ n dư ớ i dạ ng:
, )
0 0
, f x y A x B y x y   A = A + A + A + A , (2.1)
trong đó , A B là nhữ ng số không phụ thuộ c , x y A A , còn 0  ÷ và 0  ÷ khi
, ) , ) , 0, 0 x y A A ÷ (tứ c là
0
M M ÷ ) thì ta nói rằ ng hà số , ) , f x y khả vi tạ i
0
M , biể u thứ c
A x B y A + A gọ i là vi phân toàn phầ n củ a hàm số , ) , f x y tạ i , )
0 0
, x y ứ ng vớ i các số gia
, x y A A và đư ợ c ký hiệ u là , )
0 0
, df x y .
Nế u hàm số , ) , f x y khả vi tạ i , )
0 0
, x y thì nó liên tụ c tạ i đó, vì từ công thứ c (2.1) suy ra
, )
0 0
, 0 f x y A ÷ khi , ) , ) , 0, 0 x y A A ÷ .
Hàm số , ) , f x y gọ i là khả vi trong miề n D nế u nó khả vi tạ i mọ i điể m thuộ c D.
Chú ý 2: Nế u , ) , f x y khả vi tạ i , )
0 0
, x y thì nó tồ n tạ i các đạ o hàm riêng
, ) , )
0 0 0 0
, , ,
x y
f x y f x y .
Chú ý 3: Khác vớ i hàm số mộ t biế n số , nế u hàm số hai biế n số , ) , f x y có các đạ o hàm
riêng , )
0 0
,
x
f x y và , )
0 0
,
y
f x y thì chư a chắ c nó đã khả vi tạ i , )
0 0
, x y . Chẳ ng hạ n như , xét
hàm số sau:
, )
, ) , )
, ) , )
2 2
, , 0, 0
,
0, , 0, 0
xy
x y
x y
G x y
x y
¦
=
¦
+
=
´
¦
=
¹
Theo định nghĩa củ a đạ o hàm riêng ta có
, )
, ) , ) , )
0 0
, 0 0, 0 , 0
0, 0 lim lim 0
x
h h
G h G G h
G
h h
÷ ÷
÷
= = = vì , ) , 0 0, 0 G h h = ¬ =
Tư ơ ng tự ta có: , ) 0, 0 0
y
G = .
Vậ y tồ n tạ i các đạ o hàm riêng , ) , ) 0, 0 , 0, 0
x y
G G , như ng hàm số , ) , G x y không liên tụ c
tạ i , ) 0, 0 nên không khả vi tạ i , ) 0, 0 .
2.2.2. Điề u kiệ n khả vi củ a hàm số nhiề u biế n số
Định lý 2: Nế u hàm số , ) , f x y có đạ o hàm riêng trên mộ t miề n D chứ a điể m , )
0 0 0
, M x y
và nế u các đạ o hàm riêng ấ y liên tụ c tạ i
0
M thì hàm số , ) , f x y khả vi tạ i
0
M , vi phân
toàn phầ n củ a , ) , f x y tạ i
0
M đư ợ c tính bằ ng công thứ c:
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , . ,
x y
df x y f x y x f x y y = A + A (2.2)
Chú ý 4: Cũ ng như đố i vớ i hàm số mộ t biế n số , vì , x y là biế n số độ c lậ p nên ta có
, x dx y dy A = A = , do đó công thứ c (2.2) còn đư ợ c viế t là:
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , . , .
x y
df x y f x y dx f x y dy = +
Ví dụ 7: Tính vi phân toàn phầ n củ a hàm số
2 2
z x y = + .
Giả i:
Hàm số xác định trên toàn
2
 .
Vì các đạ o hàm riêng
2 2 2 2
,
z x z y
x y
x y x y
c c
= =
c c
+ +
là liên tụ c tạ i mọ i , ) , ) , 0, 0 x y = nên
z khả vi trên , )
2
\ 0, 0  và
2 2
xdx ydy
dz
x y
+
=
+
.
Chú ý 5: Đố i vớ i hàm số , ) 2 n > biế n số , định nghĩa hàm số khả vi, điề u kiệ n khả vi củ a
hàm số , công thứ c củ a vi phân toàn phầ n cũ ng tư ơ ng tự như hàm số củ a hai biế n số .
Ví dụ 8: Tính vi phầ n toàn phầ n củ a hàm số
yz
u xe = .
Giả i:
Hàm số xác định trên toàn
3
 . Các đạ o hàm riêng:
; ,
yz yz yz
u u u
e xze xye
x y z
c c c
= = =
c c c
liên tụ c trên toàn
3
 nên hàm số u khả vi trên toàn
3
 và
, )
xz yz xz yz
du e dx xze dy xye dz e dx xzdy xydz = + + = + +
2.2.3. Ứ ng dụ ng vi phân toàn phầ n vào tính gầ n đúng
Từ định lý 2 ta có công thứ c:
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , ,
x y
f x y f x y x f x y y x y   A = A + A + A + A
Ta thấ y rằ ng , ) , )
0 0 0 0
, ,
x y
f x y x f x y y A + A là vô cùng bé bậ c nhấ t đố i vớ i
2 2
x y  = A + A
khi 0  ÷ , còn x y   A + A là vô cùng bé cấ p cao đố i vớ i  . Vì vậ y, khi , x y A A khá nhỏ ,
ta có thể xem , ) , )
0 0 0 0
, , f x y df x y A ~ , tứ c là:
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , . ,
x y
f x y f x y x f x y y A ~ A + A
Hay , ) , ) , ) , )
0 0 0 0 0 0 0 0
, , , ,
x y
f x x y y f x y f x y x f x y y + A + A ~ + A + A (2.3)
Ví dụ 9: Cho hàm số , )
2 2
, 2 f x y x xy y = + ÷ . Tính , ) , f x y A và , ) , df x y , nế u
0 0
2, 3, 0.03, 0.02 x y x y = = A = A = ÷ .
Giả i:
, ) , ) , ) , 2 2 . 2 2 df x y x y x x y y = + A + ÷ A
, ) , ) , ) , ) 2, 3 2.2 2.3 0.03 2.2 2.3 . 0.02 0.34 df = + + ÷ ÷ =
, ) , ) , ) , ) , )
2 2
2 2
2, 3 2.03; 2.98 2, 3 2.03 2.2, 03.2, 98 2.98 2 2.2.3 3 0.3434 f f f
(
( A = ÷ = + ÷ ÷ + ÷ =
¸ ¸
¸ ¸
Ta thấ y , ) , ) 2, 3 2, 3 df f ~ A như ng tính , ) 2, 3 df dễ hơ n.
Ví dụ 10: Tính gầ n đúng
1.02
0.95
arctg
Giả i:
Ta cầ n tính , )
0 0
, z x x y y + A + A , trong đó
0 0
, 1, 1, 0.05, 0.02
y
z acrtg x y x y
x
= = = A = ÷ A =
Ta có
2 2 2 2
1
1
z y y
x x x y
y
x
c | |
= ÷ = ÷
|
c +
\ ¹
| |
+
|
\ ¹
,
2 2 2
1 1
.
1
z x
y x x y
y
x
c
= =
c +
| |
+
|
\ ¹
Theo công thứ c (3)
, ) , ) , ) , ) 1 0.05;1 0.02 1,1 1,1 1,1
x y
z z z x z y ÷ + ~ + A + A
hay
1.02 1.0, 05 1.0, 02
1 0.35 0.785 0.035 0.82
0.95 2 4
arctg arctg
 +
~ + = + = + = radian
2.2.4. Điề u kiệ n để biể u thứ c , ) , ) , , P x y dx Q x y dy + là mộ t vi phân toàn phầ n
Ta biế t rằ ng vi phân toàn phầ n củ a hàm số khả vi , ) , f x y là
. .
f f
df dx dy
x y
c c
= +
c c
Bây giờ , cho hai hàm số , ) , P x y , , ) , Q x y . Định lý sau cho ta biế t khi nào biể u thứ c
, ) , ) , , P x y dx Q x y dy + là mộ t vi phầ n toàn phầ n củ a mộ t hàm số , ) , f x y nào đó
Định lý 3: Giả sử các hàm số , ) , P x y , , ) , Q x y có các đạ o hàm riêng liên tụ c trong mộ t
miề n D nào đó. Biể u thứ c , ) , ) , , P x y dx Q x y dy + là mộ t vi phân toàn phầ n khi và chỉ khi:
, ,
P Q
x y D
y x
c c
= ¬ e
c c
(4)
Chú ý 6: Nế u điề u kiệ n (4) đư ợ c thỏ a mãn, ta có thể tìm đư ợ c hàm số , ) , f x y sao cho
, ) , ) , , df P x y dx Q x y dy = + . Việ c tìm hàm số , ) , f x y đư ợ c trình bày trong ví dụ sau
Ví dụ 12: Chứ ng minh rằ ng biể u thứ c sau đây là vi phân toàn phầ n
a)
, ) , )
2 2
1
2 5 6 10 x y dx y xy dy  = ÷ + ÷ ,
b) , )
3
2
2
3 1 ln 2
x
x y dx y dy
y

| |
= + ÷ ÷
|
\ ¹
, vớ i 0 y > .
Tìm các hàm số , ) ,
i
f x y sao cho , 1, 2
i i
df i  = = .
Giả i:
Ta có:
, ) , )
2 2
, 2 5 , , 6 10 P x y x y Q x y y xy = ÷ = ÷ , do đó 10
P Q
y
y x
c c
= ÷ =
c c
.
Vậ y
1
 là mộ t vi phân toàn phầ n. ta phả i tìm hàm số , )
1
, f x y sao cho
1 1
df  = , do dó:
2 1
2 5
f
x y
x
c
= ÷
c
(*)
2 1
6 10
f
y xy
y
c
= ÷
c
(**)
Lấ y nguyên hàm theo x hai vế củ a (*) ta đư ợ c
, ) , )
2 2
1
, 5 f x y x y x y  = ÷ + (***)
Trong đó , ) y  là mộ t hàm số khả vi bấ t kì củ a biế n số y , , ) y  đư ợ c xem là hằ ng số tùy
ý đố i vớ i x , vì x và y là hai biế n số độ c lậ p. Lấ y đạ o hàm đố i vớ i y củ a hai vế củ a
(***) ta đư ợ c:
, )
1
10 '
f
xy y
y

c
= ÷ +
c
(****)
So sánh (**) và (****) ta đư ợ c , )
2
' 6 y y  = . Do đó , )
3
2 y y C  = + , C là mộ t hằ ng số tùy
ý. Thay , ) y  vào (***) ta đư ợ c:
, )
2 2 3
1
, 5 2 f x y x xy y C = ÷ + +
Lư u ý rằ ng ta cũ ng có thể bắ t đầ u tính bằ ng cách lấ y nguyên hàm theo y hai vế củ a (**)
như trong phầ n b) dư ớ i đây
b) Ta có , ) , ) , )
3
2
, 3 1 ln , , 2
x
P x y x y Q x y y
y
= + = ÷ . Do đó
2
3 P x Q
y y x
c c
= =
c c
Vậ y
2
 là mộ t vi phân toàn phầ n.
Ta sẽ tìm hàm số , )
2
, f x y sao cho
2 2
df  = , do đó\
, )
2 2
3 1 ln
f
x y
x
c
= +
c
(i)
3
2
2
f x
y
y y
c
= ÷
c
(ii)
Lấ y nguyên hàm theo y hai vế củ a (ii) ta đư ợ c
, ) , )
3 2
2
, .ln f x y x y y x  = ÷ + , (iii)
trong đó, , ) x  là mộ t hàm số khả vi bấ t kì. Lấ y đạ o hàm theo x hai vế củ a (iii) ta đư ợ c:
, )
2 2
3 ln '
f
x y x
x

c
= +
c
(iv)
So sánh (iv) vớ i (i), ta đư ợ c , )
2
' 3 x x  = . Do đó , )
3
x x C  = + , C là mộ t hằ ng số tùy ý.
Thay , ) x  vào (iii) ta đư ợ c:
, ) , )
3 2
2
, 1 ln f x y x y y C = + ÷ +
§3. ĐẠ O HÀM CỦ A HÀM SÔ HỢ P – ĐẠ O HÀM CỦ A HÀM
SỐ Ẩ N
3.1. Đạ o hàm củ a hàm số hợ p
3.1.1. Cho hàm số , ) , z f u v = trong đó , ) , ) , u u x v v x = = là nhữ ng hàm số củ a x . Ta nói
rằ ng , ) , ) , )
, z f u x v x = là hàm số hợ p củ a x qua các biế n số trung gian , u v . Định lý sau
đây cho ta quy tắ c tính đạ o hàm củ a hàm số hợ p , ) , ) , )
, z f u x v x = .
Định lý 1: Nế u , ) , z f u v = là hàm số khả vi củ a , u v và nế u , ) , ) , u u x v v x = = là nhữ ng
hàm số khả vi củ a x thì z là hàm số khả vi củ a x và ta có
dz f du f dv
dx u dx v dx
c c
= +
c c
Ví dụ 1: Tính
dz
dx
nế u
2 2
2 , , sin
x
z u uv v u e v x
÷
= ÷ + = = .
Giả i:
Theo công thứ c trên ta có:
, ) , ) , ) , ) , ) , )
2 4 cos 2 sin 4sin cos
x x x x
dz z du z dv
u v e u v x e x e x e x
dx u dx v dx
÷ ÷ ÷ ÷
c c
= + = ÷ ÷ + ÷ + = ÷ ÷ + ÷
c c
Chú ý 1: Nế u , ) , z f x y = là hàm số khả vi củ a , x y và nế u , ) y y x = là hàm số khả vi củ a
x thì , ) , )
, z f x y x = là hàm số hợ p củ a x , khả vi dố i vớ i x và ta có:
dz z z dy
dx x y dx
c c
= +
c c
(3.1)
Đạ o hàm
dz
dx
ở vế trái gọ i là đạ o hàm toàn phầ n củ a z đố i vớ i x , còn đạ o hàm
z
x
c
c
ở vế
phả i là đạ o hàm riêng củ a , ) , z f x y = đố i vớ i x .
Ví dụ 2: Tính
dz
dx
nế u
, )
2 2 2
ln , sin z x y y x = + = .
Theo công thứ c trong chú ý 1 ta có
3
2 2 2 2 2 4
2 2 2 4sin cos
.2sin cos
sin
dz z z dy x y x x x
x x
dx x y dx x y x y x x
c c +
= + = + =
c c + + +
3.1.2. Bây giờ xét hàm số , ) , z f u v = trong đó , ) , u u x y = , , ) , v v x y = là nhữ ng hàm số
củ a hai biế n độ c lậ p , x y . Khi đó , ) , ) , )
, , , z f u x y v x y = là hàm số hợ p củ a , x y thông
qua các biế n số trung gian , u v .
Để tính đạ o hàm riêng củ a x đố i vớ i hàm số z ta xem y không đổ i, khi đó
, ) , ) , )
, , , z f u x y v x y = là hàm số hợ p củ a mộ t biế n số độ c lậ p x thông qua hai biế n số
trung gian , u v . Do định lý 1, ta có
. .
z f u f v
x u x v x
c c c c c
= +
c c c c c
.
Cũ ng lậ p luậ n tư ơ ng tự như vậ y khi tính
z
y
c
c
, ta đư ợ c định lý sau:
Định lý 2: Nế u hàm số , ) , z f v u = là hàm số khả vi củ a , u v và các hàm số
, ) , ) , , , u u x y v v x y = = có các đạ o hàm riêng như , , ,
x y x y
u u v v thì tồ n tạ i các đạ o hàm
riêng ,
z z
x y
c c
c c
và ta có
. .
z f u f v
x u x v x
c c c c c
= +
c c c c c
. .
z f u f v
y u y v y
c c c c c
= +
c c c c c
Ví dụ 3: Tính ,
z z
x y
c c
c c
, nế u cos , ,
u
x
z e v u xy v
y
= = = .
Giả i:
Ta có:
2
1
cos , sin , , , ,
u u
z z u u v v x
e v e v y x
u v x y x y y y
c c c c c c
= = ÷ = = = = ÷
c c c c c c
Do đó:
1 1
cos . .sin . cos sin
xy xy xy
z x x x x
e y e e y
x y y y y y y
( | | | | | | | | c
= ÷ = ÷
( | | | |
c
\ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹ ¸ ¸
2 2
cos . .sin . cos sin
xy xy xy
z x x x x x x
e x e e x
y y y y y y y
( | | | | | | | | | | c
= ÷ ÷ = ÷
( | | | | |
c
\ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹ ¸ ¸
Chú ý 2: Quy tắ c tính đạ o hàm củ a ham số hợ p cũ ng đư ợ c mở rộ ng cho trư ờ ng hợ p hàm
số f phụ thuộ c vào nhiề u biế n số trung gian hơ n và các biế n số trung gian phụ thuộ c
nhiề u biế n số độ c lậ p hơ n.
3.2. Đạ o hàm củ a hàm số ẩ n
3.2.1. Giả sử hai biế n số , x y đư ợ c ràng buộ c vớ i nhau bở i phư ơ ng trình , ) , 0 F x y = (3.2)
Nế u , ) y f x = là mộ t hàm số xác định trong mộ t khoả ng nào đó sao cho khi thế , ) y f x =
vào phư ơ ng trình (3.2) ta đư ợ c mộ t đồ ng nhấ t thứ c thì ta nói rằ ng , ) y f x = là hàm số ẩ n
xác định bở i phư ơ ng trình (2). Chẳ ng hạ n phư ơ ng trình
2 2 2
0 x y a + ÷ = xác định hai hàm
số ẩ n
2 2
y a x = ÷ và
2 2
y a x = ÷ ÷ trong khoả ng a x a ÷ s s , vì khi thế chúng vào
phư ơ ng trình
2 2 2
0 x y a + ÷ = ta đư ợ c đồ ng nhấ t thứ c.
, ) j ¦
2 2 2 2
0, , x a x a x a a + ÷ ÷ = ¬ e ÷
Chý ý rằ ng không phả i mọ i hàm số ẩ n đề u có tể biể u diễ n đư ợ c dư ớ i dạ ng , ) y f x = .
Chẳ ng hạ n, hàm số ẩ n xác định bở i phư ơ ng trình:
0
x y
xy e e ÷ + =
không thể biể u diễ n dư ớ i dạ ng , ) y f x = .
Ngư ờ i ta chứ ng minh đư ợ c rằ ng, nế u hàm số , ) , F x y khả vi trừ mộ t số điể m, hàm số
, ) y f x = khả vi. Lấ y đạ o hàm hai vế phư ơ ng trình , ) , 0 F x y = theo x , công thứ c (3.1)
cho ta:
, ) , ) , , . ' 0
x y
F x y F x y y + =
Do đó , ) , 0
y
F x y = ta có
, )
, )
,
'
,
x
y
F x y
y
F x y
= ÷ (3.3)
Ví dụ 4: Tính ' y nế u
3 3
3 0 x y axy + ÷ = .
Giả i:
Vì , )
3 3
, 3 F x y x y axy = + ÷ khả vi trên toàn
2
 nên theo công thứ c (3.3) ta có
, )
, )
2 2
2 2
,
3 3
'
, 3 3
x
y
F x y
x ay x ay
y
F x y y ax y ax
÷ ÷
= ÷ = ÷ = ÷
÷ ÷
nế u
2
0 y ax ÷ =
Ví dụ 5: Tính ' y nế u 0
x y
xy e e ÷ + =
Giả i:
Vì , ) ,
x y
F x y xy e e = ÷ + khả vi trên toàn
2
 nên
, )
, )
,
'
,
x
x
y
y
F x y
y e
y
F x y x e
÷
= ÷ = ÷
+
nế u 0
y
x e + =
3.2.2. Ta nói rằ ng hàm số hai biế n số , ) , z f x y = là hàm số ẩ n xác định bở i phư ơ ng trình:
, ) , , 0 F x y z = (3.4)
nế u
, ) , )
, , , 0 F x y f x y =
Vớ i mọ i , x y thuộ c miề n xác định củ a f . Cũ ng như trong trư ờ ng hợ p trư ớ c, nế u
, ) , , F x y z khả vi thì trừ tạ i mộ t số điể m đặ c biệ t hàm số , ) , f x y khả vi. Lấ y đạ o hàm hai
vế phư ơ ng trình (3.4) đố i vớ i x và đố i vớ i y ta đư ợ c lầ n lư ợ t
, ) , ) , , , , . 0
F F z
x y z x y z
x z x
c c c
+ =
c c c
, ) , ) , , , , . 0
F F z
x y z x y z
y z y
c c c
+ =
c c c
Do đó, nế u , ) , , 0
F
x y z
z
c
=
c
ta có
, )
, )
, ,
, ,
x
z
F x y z
z
x F x y z
c
= ÷
c
, )
, )
, ,
, ,
y
z
F x y z
z
y F x y z
c
= ÷
c
Ví dụ 6: Tính ,
z z
x y
c c
c c
, nế u , ) cos xyz x y z = + + .
Giả i:
Vì , ) , ) , , cos F x y z xyz x y z = ÷ + + khả vi trên
3
 nên công thứ c trên cho ta
, )
, )
, )
, )
, , sin
, , sin
x
z
F x y z yz x y z
z
x F x y z xy x y z
+ + +
c
= ÷ =
c + + +
, )
, )
, )
, )
, , sin
, , sin
y
z
F x y z xz x y z
z
y F x y z xy x y z
+ + +
c
= ÷ =
c + + +
§4. CỰ C TRỊ
4.1. Cự c trị củ a hàm số hai biế n số
4.1.1. Định nghĩa: Ta nói rằ ng hàm số , ) , z f x y = đạ t cự c trị tạ i điể m , )
0 0 0
, M x y nế u vớ i
mọ i điể m , ) , M x y khá gầ n vớ i
0
M như ng khác
0
M mộ t hiệ u , ) , )
0
f M f M ÷ có dấ u
không đổ i, nế u , ) , )
0
0 f M f M ÷ > thì , )
0
f M là cự c tiể u, nế u , ) , )
0
0 f M f M ÷ < thì
, )
0
f M là cự c đạ i. Cự c đạ i và cự c tiể u đư ợ c gọ i chung là cự c trị và điể m
0
M đư ợ c gọ i là
điể m cự c trị.
Ví dụ 1: Hàm số
2 2
z x y = + đạ t cự c tiể u tạ i , ) 0, 0 vì
2 2
0 x y + > , , ) , ) , 0, 0 x y ¬ = .
4.1.2. Điề u kiệ n cầ n củ a cự c trị
Định lý 1: Nế u hàm số , ) , f x y đạ t cự c trị tạ i điể m , )
0 0 0
, M x y và tạ i đó các đạ o hàm
riêng tồ n tạ i thì:
, ) , )
0 0 0 0
, 0; , 0
x y
f x y f x y = = (4.1)
Điề u kiệ n (4.1) là điề u kiệ n cầ n củ a cự c trị, nó không là điề u kiệ n đủ vì tạ i nhữ ng điể m
mà các đạ o hàm riêng cấ p 1 bằ ng 0 chư a chắ c hàm số đạ t cự c trị. Tuy nhiên định lý 2 sau
đây cho phép ta chỉ tìm cự c trị tạ i nhữ ng điể m mà ở đó các đạ o hàm riêng cấ p 1 đề u bằ ng
0, gọ i là điể m dừ ng.
4.1.3. Điề u kiệ n đủ củ a cự c trị
Định lý 2: Giả sử rằ ng , )
0 0 0
, M x y là mộ t điể m dừ ng củ a hàm số , ) , f x y và hàm số
, ) , f x y có đạ o hàm riêng cấ p 2 ở lân cậ n điể m
0
M . Đặ t:
, ) , ) , )
0 0 0 0 0 0
, , , , ,
xx xy yy
r f x y s f x y t f x y = = =
Khi đó:
1) Nế u
2
0 s rt ÷ < thì , ) , f x y đạ t cự c trị tạ i điể m
0
M . Đó là điể m cự c tiể u nế u 0 r > ,
là cự c đạ i nế u 0 r < .
2) Nế u
2
0 s rt ÷ > thì , ) , f x y không đạ t cự c trị tạ i
0
M .
3) Nế u
2
0 s rt ÷ = thì chư a kế t luậ n đư ợ c , ) , f x y đạ t cự c trị hay không đạ t cự c trị tạ i
0
M (trư ờ ng hợ p nghi ngờ ).
Ví dụ 2: Tìm cự c trị củ a hàm số
2 2
4 2 8 z x y x y = + + ÷ +
Giả i:
Ta có:
2 4; 2 2
x y
z x z y = + = ÷
Tọ a độ củ a điể m dừ ng là nghiệ m củ a hệ
2 4 0
2 2 0
x
y
+ = ¦
´
÷ =
¹
Vậ y điể m dừ ng duy nhấ t là điể m , ) 2, 1 ÷ .
Vì 2; 0; 2
xx xy yy
z z z = = = nên
2
4 0 s rt ÷ = ÷ < , còn 2 0 r = > , vậ y ham số đạ t cự c tiể u
tạ i điể m , ) 2, 1 ÷ và , )
2 2
min
2 1 4. 2 2.1 8 3 z = + + ÷ ÷ + = .
Nế u viế t lạ i , ) , )
2 2
2 1 3 z x y = + + ÷ + , ta thấ y 3 z > tạ i mọ i , )
2
, x y e , đẳ ng thứ c xả y ra khi
và chỉ khi 2, 1 x y = ÷ = ÷ ta đã thấ y kế t quả trên.
Ví dụ 3:Tìm cự c trị củ a hàm số
3 3
3 z x y xy = + ÷
Giả i:
Ta có:
2 2
3 3 ; 3 3
x y
z x y z y x = ÷ = ÷
Tọ a độ điể m dừ ng là nghiệ m củ a hệ :
2
2
0
0
x y
y x
¦ ÷ =
¦
´
÷ =
¦
¹
Đó là mộ t hệ phư ơ ng trình đố i xứ ng. Thế
2
y x = từ phư ơ ng trình đầ u vào phư ơ ng trình
sau ta đư ợ c
, ) , ) , )
4 3 2
0 1 1 1 x x x x x x x x = ÷ = ÷ = ÷ + +
Phư ơ ng trình này có hai nghiệ m 0; 1 x x = = .
Vậ y ta có hai điể m dừ ng , )
0
0, 0 M và , )
1
1, 1 M .
Vì 6 , 3, 6
xx xy yy
z x z z y = = ÷ = nên:
Tạ i , )
0
0, 0 M ta có
2
9 0 s rt ÷ = > , điể m
0
M không là điể m cự c trị.
Tạ i , )
1
1,1 M ta có
2
9 36 27 0 s rt ÷ = ÷ = ÷ < , 6 0 r = > ,
1
M là điể m cự c tiể u,
min
1 1 3 1 z = + ÷ = ÷ .
Ví dụ 4: Tìm cự c trị củ a hàm số
3 3
z x y = + .
Giả i:
Ta có:
2 2
3 , 3
x y
z x z y = =
Vậ y chỉ có mộ t điể m dừ ng là , )
0
0, 0 M .
Vì 6 , 0, 6
xx xy yy
z x z z y = = = , nên tạ i
0
M ta có
2
0 s rt ÷ = . Vậ y chư a kế t luậ n ngay
đư ợ c. Chú ý rằ ng , ) , ) , ) , )
3 3
0
0, 0 0, , 0, 0 z M z z x y z x y = = ÷ = + . Hiệ u ấ y là dư ơ ng nế u
điể m , ) , M x y nằ m trong góc phầ n tư thứ nhấ t, là âm nế u , ) , M x y nằ m trong góc phầ n tư
thứ ba. Do đó dấ u củ a hiệ u , ) , )
0
z M z M ÷ thay đổ i ở lân cậ n điể m
0
M nên
0
M không là
điể m cự c trị.
Ví dụ 5: Tìm khoả ng cách ngắ n nhấ t từ điể m , ) 1, 2, 0 ÷ đế n mặ t phẳ ng 3 2 1 x y z ÷ + = .
Giả i:
Khoả ng cách từ điể m , ) 1, 2, 0 ÷ đế n điể m , ) , , x y z bằ ng:
, ) , )
2 2
2
1 2 d x y z = ÷ + + +
Vì điể m cự c trị củ a d trùng vớ i điể m cự c trị củ a
2
d , ta tìm cự c trị củ a:
, ) , ) , )
2 2
2 2
1 2 : , , d x y z f x y z = ÷ + + + = (*)
Vì điể m , ) , , x y z nằ m trên mặ t phẳ ng 3 2 1 x y z ÷ + = nên các biế n số , , x y z trong (*) thỏ a
mãn điề u kiệ n
3 2 1 x y z ÷ + = (**)
Thế 1 3 2 z x y = ÷ + trong (**) vào (*) ta đư ợ c:
, ) , ) , ) , )
2 2 2
2
1 2 1 3 2 : , d x y x y F x y = ÷ + + + ÷ + =
Bài toán trở thành tìm cự c tiể u củ a hàm số hai biế n số , ) , F x y . Ta có:
, ) , ) , ) 2 1 6 1 3 2 4 5 3 2
x
F x x y x y = ÷ ÷ ÷ + = ÷ ÷
, ) , ) , ) 2 2 4 1 3 2 2 6 5 4
y
F y x y x y = + + ÷ + = ÷ + +
Tọ a độ củ a điể m dừ ng là nghiệ m củ a hệ phư ơ ng trình
5 3 2 0
6 5 4 0
x y
x y
÷ ÷ = ¦
´
÷ + + =
¹
Giả i hệ trên, ta đư ợ c mộ t điể m dừ ng duy nhấ t là
2 8
,
7 7
÷ ÷ | |
|
\ ¹
.
Vì 20, 12, 10
xx xy yy
F F F = = ÷ = , nên
2
144 200 56 0 s rt ÷ = ÷ = ÷ < , 20 0 r = > nên
0
M là điể m
cự c tiể u. Hơ n nữ a ta biế t rằ ng trên mặ t phẳ ng 3 2 1 x y z ÷ + = có mộ t điể m mà khoả ng cách
tớ i điể m , ) 1, 2, 0 A ÷ bé nhấ t, đó là chân củ a đư ờ ng vuông góc hạ từ A xuố ng mặ t phẳ ng
đó. Khoả ng cách đó là:
, ) , ) , )
2 2 2
2 2 2 9 6 3 6
1 2 1 3 2
7 7 7 14
d x y x y
÷ ÷ | | | | | |
= ÷ + + + ÷ + = + + =
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹
Chú ý: Cự c trị củ a hàm số 3 biế n số (*) trong đó các biế n số , , x y z thỏ a mãn điề u kiệ n
(**) gọ i là cự c trị có điề u kiệ n (hay cự c trị tư ơ ng đố i). Trong ví dụ 5, ta đã thấ y bài toán
tìm cự c trị có điề u kiệ n củ a hàm số 3 biế n số , ) , , f x y z vào điề u kiệ n , ) , z x y  = đư ợ c
đư a về bài toán tìm cự c trị củ a hàm số hai biế n số , ) , ) , ) , , , : , f x y x y F x y  = .
Cũ ng vậ y, bài toán tìm cự c trị tư ơ ng đố i củ a hàm số hai biế n số , ) , f x y vớ i điề u kiệ n
, ) y x  = đư ợ c đư a về bài toán tìm cự c trị củ a hàm số mộ t biế n số , ) , ) , ) , : f x x F x  = .
Ví dụ 6: Trong các hình chữ nhậ t nộ i tiế p trong hình tròn bán kính R , hình nào có diệ n
tích lớ n nhấ t.
Giả i:
Gọ i , x y là chiề u dài hai cạ nh củ a hình chữ nhậ t. Diệ n tích củ a hình chữ nhậ t là S xy = .
Vì hình chữ nhậ t nộ i tiế p trong hình tròn bán kính R nên theo định lý Pytago, ta có
2 2 2
4 x y R + = . Vậ y ta cầ n tìm cự c đạ i củ a hàm số S xy = (i)
Vớ i điề u kiệ n:
2 2 2
4 x y R + = . (ii)
Vì 0, 0 x y > > nên từ (ii) rút ra
2 2
4 y R x = ÷ , y có nghĩa khi
2 2
4 2 x R x R s · s . Vậ y ta
cầ n tìm cự c đạ i củ a hàm số mộ t biế n số :
2 2
4 S x R x = ÷ , 0 2 x R s s
Ta có:
, )
2 2
2
2 2
2 2 2 2
2 2
4
4 4
R x
dS x
R x
dx
R x R x
÷
= ÷ ÷ =
÷ ÷
0
dS
dx
= khi 2 x R = . Từ bả ng biế n thiên
0 0
0 - +
2R
2
2R
R 2 0
S
dS
dx
x
Ta thấ y S đạ t cự c đạ i khi 2 x R = . Vậ y hình chữ nhậ t nộ i tiế p trong hình tròn có diệ n
tích lớ n nhấ t khi nó là hình vuông.
Chú ý:
- Ta có thể tham số hóa điề u kiệ n (ii) bằ ng cách đặ t:
2 cos , 2 sin , 0
2
x R t y R t t

= = s s . Vì 0, 0 x y > > . Khi đó:
2 2
4 sin cos 2 sin 2 S R t t R t = =
Nó đạ t giá trị lớ n nhấ t khi sin 2 1
4
t t x y

= ¬ = ¬ = . Ta đi đế n kế t quả nhanh hơ n.
- Theo bấ t đẳ ng thứ c Cauchy,
2 2
2
x y
xy
+
s , dấ u bằ ng xả y ra khi x y = . Do đó nế u
dùng bấ t đẳ ng thứ c ấ y ta đư ợ c ngay kế t quả .
4.2. Giá trị lớ n nhấ t và bé nhấ t củ a hàm số hai biế n số trong mộ t miề n giớ i nộ i
Cự c trị mà chúng ta định nghĩa ở mụ c trư ớ c chỉ có tính chấ t địa phư ơ ng. Chúng
lớ n hơ n hay bé hơ n nhữ ng giá trị khác củ a hàm số ở lân cậ n điể m cự c trị. Ngư ờ i ta
thư ờ ng gọ i đó là nhữ ng cự c trị địa phư ơ ng. Bây giờ ngư ờ i ta muố n tìm giá trị lớ n nhấ t và
bé nhấ t củ a hàm số trong toàn bộ mộ t miề n nào đó. Ta biế t rằ ng nế u hàm số , ) , f x y liên
tụ c trong mộ t miề n đóng giớ i nộ i D thì nó đạ t giá trị lớ n nhấ t và bé nhấ t trong miề n ấ y.
Nế u các giá trị ấ y đạ t đư ợ c tạ i nhữ ng điể m bên trong miề n D thì nhữ ng điể m ấ y phả i là
điể m cự c trị, do đó là điể m dừ ng củ a hàm số . Như ng các giá trị ấ y cũ ng có thể đạ t đư ợ c
trên biên củ a miề n D. Do đó muố n tìm giá trị lớ n nhấ t và giá trị bé nhấ t củ a hàm số
, ) , f x y trong miề n đóng giớ i nộ i D ta thự c hiệ n các bư ớ c:
1) Tính giá trị củ a f tạ i các điể m dừ ng củ a f nằ m trong miề n D.
2) Tính giá trị lớ n nhấ t và bé nhấ t củ a f trên biên củ a miề n D.
3) Số lớ n (bé) nhấ t trong các giá trị đư ợ c tính ở 1) và 2) là giá trị lớ n (bé) nhấ t phả i
tìm.
Ví dụ 7: Tìm giá trị lớ n nhấ t và bé nhấ t củ a hàm số , )
2 2
, 2 2 f x y x xy y = + + trong miề n D
đóng hình tam giác có các đỉnh , ) , ) , ) 1, 1 , 2, 1 , 1, 2 A B C ÷ ÷ ÷ .
Giả i:
Hàm số , ) , f x y liên tụ c trong miề n D. Để tìm điể m dừ ng ta giả i hệ
2 2 0
2 6 0
x
y
f x y
f x y
= + = ¦
¦
´
= + =
¦
¹
Đó là mộ t hệ phư ơ ng trình tuyế n tính thuầ n nhấ t có định thứ c khác 0, nên nó chỉ có
nghiệ m tầ m thư ờ ng, vậ y chỉ có mộ t điể m dừ ng là điể m , ) 0, 0 nằ m trong D, , ) 0, 0 0 f = .
Trên cạ nh AB :
, )
2
1, ,1 2 3, 1 2 y f x x x x = = + + ÷ s s . Tam thứ c bậ c hai ấ y đạ t cự c tiể u tạ i 1 x = ÷ ,
, ) 1, 1 2 f ÷ = còn , ) 2, 1 11 f = .
Trên cạ nh AC :
, )
2
1, 1, 3 2 1, 2 1 x f y y y y = ÷ ÷ = ÷ + ÷ s s , nó đạ t cự c tiể u tạ i
1
3
y = ,
, ) , )
1 2
1, , 1, 2 17, 1,1 2
3 3
f f f
| |
÷ = ÷ ÷ = ÷ =
|
\ ¹
.
Trên cạ nh BC :
1 x y ÷ = do đó , ) , ) , )
2
2 2
1, , 1 2 1 3 1 6 8 3, 1 2 y x f x x x x x x x x x = ÷ ÷ = + ÷ + ÷ = ÷ + ÷ s s ,
nó đạ t cự c tiể u tạ i , ) , )
2 2 1 1
, , , 1, 2 17, 2,1 11
3 3 3 3
x f f f
| |
= ÷ = ÷ ÷ = =
|
\ ¹
. So sánh các giá
trị đã tính ta thấ y
min max
0, 17 f f = = .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->