CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2010

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2010
NỘI DUNG

TRANG

Thông tin về doanh nghiệp

1

Báo cáo của Ban Điều hành

2

Báo cáo của Kiểm toán viên

3

Bảng cân đối kế toán hợp nhất (Mẫu số B 01 - DN/HN)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất (Mẫu số B 02 - DN/HN)

5-8
9

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (Mẫu số B 03 - DN/HN)

10 - 11

Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất (Mẫu số B 09 - DN/HN)

12 - 42

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
Giấy phép đăng ký kinh doanh Số 0300588569 ngày 20 tháng 8 năm 2010 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Hội đồng Quản trị

Bà Mai Kiều Liên
Ông Hoàng Nguyên Học
Bà Ngô Thị Thu Trang
Ông Wang Eng Chin
Ông Lê Anh Minh

Ban Điều hành

Bà Mai Kiều Liên
Bà Nguyễn Thị Thanh Hòa
Bà Nguyễn Thị Như Hằng

Người đại diện
theo pháp luật

Chủ tịch
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên

Tổng Giám đốc
Giám đốc Điều hành Chuỗi Cung ứng
Giám đốc Điều hành
Phát triển Vùng Nguyên liệu
Bà Ngô Thị Thu Trang
Giám đốc Điều hành Tài chính
Ông Trần Minh Văn
Giám đốc Điều hành Dự án
Ông Nguyễn Quốc Khánh
Quyền Giám đốc Điều hành
Sản xuất và Phát triển Sản phẩm
Bà Nguyễn Hữu Ngọc Trân Quyền Giám đốc Điều hành Tiếp thị
Ông Phạm Phú Tuấn
Quyền Giám đốc Điều hành Kinh doanh

Bà Mai Kiều Liên

Tổng Giám đốc

Trụ sở chính

184-186-188 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Kiểm toán viên

Công ty TNHH PricewaterhouseCoopers (Việt Nam)

1

lập kế hoạch và thực hiện việc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý rằng liệu các báo cáo tài chính hợp nhất có sai phạm trọng yếu hay không. Kiểm toán viên xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ liên quan tới việc đơn vị soạn lập và trình bày hợp lý các báo cáo tài chính hợp nhất để thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp cho từng trường hợp. và thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm các chính sách kế toán chủ yếu từ trang 5 đến trang 42. Trách nhiệm của Kiểm toán viên Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo tài chính hợp nhất này căn cứ vào việc kiểm toán của chúng tôi. Chúng tôi tin rằng các bằng chứng mà chúng tôi thu được đủ và thích hợp để làm cơ sở cho chúng tôi đưa ra ý kiến kiểm toán. Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán mà Ban Điều hành đã thực hiện. thực hiện và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ liên quan tới việc soạn lập và trình bày hợp lý các báo cáo tài chính để các báo cáo tài chính hợp nhất không bị sai phạm trọng yếu do gian lận hoặc sai sót. Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam. 3 . chọn lựa và áp dụng các chính sách kế toán thích hợp. Chế độ Kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan tại nước CHXHCN Việt Nam. Những thủ tục kiểm toán được chọn lựa phụ thuộc vào phán đoán của kiểm toán viên.PricewaterhouseCoopers (Vietnam) Ltd. báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất. báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho niên độ kết thúc vào ngày nêu trên. cũng như đánh giá cách trình bày tổng thể các báo cáo tài chính hợp nhất. nhưng không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị. Saigon Tower 29 Le Duan Street. và thực hiện các ước tính kế toán hợp lý đối với từng trường hợp. Các báo cáo tài chính hợp nhất này bao gồm: bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2010. bao gồm cả việc đánh giá các rủi ro của các báo cáo tài chính hợp nhất xem có sai phạm trọng yếu do gian lận hoặc sai sót hay không. 4th Floor. District 1 Ho Chi Minh City Vietnam Telephone: (84-8) 3823 0796 Facsimile: (84-8) 3825 1947 BÁO CÁO KIỂM TOÁN GỬI CÁC CỔ ĐÔNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Chúng tôi đã kiểm toán các báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (“Công ty”) và các công ty con (gọi chung là “Tập đoàn”) được Ban Điều hành của Công ty phê duyệt vào ngày 28 tháng 2 năm 2011. Các chuẩn mực đó yêu cầu chúng tôi phải tuân thủ các tiêu chí đạo đức nghề nghiệp. Trách nhiệm này bao gồm: thiết lập. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro đó. Trách nhiệm của Ban Điều hành đối với các báo cáo tài chính hợp nhất Ban Điều hành của Công ty chịu trách nhiệm soạn lập và trình bày hợp lý các báo cáo tài chính hợp nhất này theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Cuộc kiểm toán bao hàm việc thực hiện các thủ tục kiểm toán nhằm thu được các bằng chứng về các số liệu và thuyết minh trong các báo cáo tài chính hợp nhất.

.

330 5.219.657.472.259.266.162.554 139.000.472.431 288.656.943 8(a) (663.253.133.454.092.072.354.346.214.515 587.958 14.595.566.985.368.762.134.894.274.915) Tài sản ngắn hạn khác 151 1.635.195 354.789.355.000 32.792 4(a) (70.711.792 2.854.973.902 1.444.000. 5 .473.162.321.556.142 263.073 21.314.802.933.850.080 376.080 426.095.000.431.279.958 249.971.669.424.398.625 (596.588.820) 87.881 2.487.889) 2.369.229.363.096 38.505.270.986.124.325.862.286 - 226.865.400.727 513.134.100) (9.919.000.000 50.111) 7 (86.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 01 – DN/HN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Tại ngày 31 tháng 12 Mã số TÀI SẢN 100 TÀI SẢN NGẮN HẠN 110 Tiền và các khoản tương đương tiền 111 Tiền 112 Các khoản tương đương tiền 120 Đầu tư ngắn hạn 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 130 2009 VNĐ VNĐ 5.472.457.028.679.506.937 2.292 2.192 16.431.917.158.765.266 183.455 76.054.368.172.000 2.000.351.701 (4.311.657.760.000.421 37.368.657.817 1.692 2.069.500) Các khoản phải thu ngắn hạn 131 Phải thu khách hàng 132 Trả trước cho người bán 135 Các khoản phải thu khác 139 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 140 Hàng tồn kho 141 Hàng tồn kho 149 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 150 2010 minh 3 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 121 Thuyết 5 6 Chi phí trả trước ngắn hạn 152 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 154 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 158 Tài sản ngắn hạn khác 728.904.618 Các thuyết minh từ trang 12 đến trang 42 là một phần hợp thành các báo cáo tài chính hợp nhất này.

933.339.478.714.571.986) (1.975 39.871 3.428.817.799 2.084.232.289.419.112.693 8.151.091.808.758 3.211 27.693 8.773.816.440 (108.577.797 229 Giá trị hao mòn lũy kế (89.629.045) 19.113.295.731.405.266 82.012) 4(b) 1.071.723 Phải thu dài hạn khác Tài sản cố định Tài sản cố định hữu hình 222 Nguyên giá 223 Giá trị hao mòn lũy kế 227 Thuyết 9(a) (1.412.822.865.245.924.146.064.059 1.624.141.850.822.855.758.489.894.846 10 100. liên doanh 258 Đầu tư dài hạn khác 259 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 260 Lợi thế thương mại 270 Tài sản dài hạn khác 271 Chi phí trả trước dài hạn 272 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 278 Tài sản dài hạn khác 280 (3.070 4.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 01 – DN/HN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 Mã số TÀI SẢN (tiếp theo) 200 TÀI SẢN DÀI HẠN 210 Các khoản phải thu dài hạn 218 220 221 2010 2009 minh VNĐ VNĐ 4.051.282.415.360 23.213.548) 11 - (96.171.653) Tài sản cố định vô hình 9(b) 173.036.798.242.835.240 ─────────────── ────────────── 10.150.524.795.776.406.299.036.877.317.298.229.395.035.664 - 162.551 1.589.150.275 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 602.545. 6 .073.860 8.659.502 ═══════════════ ══════════════ Các thuyết minh từ trang 12 đến trang 42 là một phần hợp thành các báo cáo tài chính hợp nhất này.853.223 27.124.309.523.426.467.857 8(b) 97.530 3.506.946 214.883 228 Nguyên giá 263.624.963.135.098 249.098.885 1.520.593.000 230 240 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Bất động sản đầu tư 241 Nguyên giá 242 Giá trị hao mòn lũy kế 250 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 252 Đầu tư vào công ty liên kết.489.506.032.914) 9(c) 665.758 23.129.482.291) (43.140.360.580.955.729 650.000 104.047.241.116.589 2.582.536 53.556.059.453.813.300.558 12 62.406.023 26.571.740.461.112.391.322 194.800 672.240 889.

000.699 182.436.412.721.988 92.635 319 Các khoản phải trả.195.521.000.347.105 320 Quỹ khen thưởng.454.293 28.296.363 33.590.130.000.687.431 420 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 21 1.482.397 83.282 6.813.682 14 1.788.789.257 Mã số NGUỒN VỐN 300 310 311 Vay ngắn hạn 312 Phải trả người bán 313 Người mua trả tiền trước 314 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 315 Phải trả người lao động 316 Chi phí phải trả 16 264.000.000 294.290.512.653.991.909.645.417 892.530.295.335 Các thuyết minh từ trang 12 đến trang 42 là một phần hợp thành các báo cáo tài chính hợp nhất này.850.455.939.245 28.223 - 7.200.051.583.021.000 - 12.535 ─────────────── ────────────── 10.984 Nợ ngắn hạn 2.883 399.295.000 51.983 3.385 15 281.265.082.236.209.373.083 34. phải nộp ngắn hạn khác 17 118.120 789.578 1.324.162 330 13(a) Nợ dài hạn 331 Phải trả dài hạn người bán 333 Phải trả dài hạn khác 334 Vay dài hạn 336 Dự phòng trợ cấp thôi việc 338 Doanh thu chưa thực hiện 18 13(b) 19 - 116.515. 21 414 Cổ phiếu quỹ 21 417 Quỹ đầu tư phát triển 21 418 Quỹ dự phòng tài chính 21 353.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 01 – DN/HN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 Thuyết 2010 2009 minh VNĐ VNĐ NỢ PHẢI TRẢ 2.515.827.072.433 30.930.865 (154.945.028.347.808.416.909. phúc lợi 259.120.174 20.763.283.497.035.251.590.436.876.454.455.222.000.886.705.484.508.306 256.000) 1.933.960.592.000 400 VỐN CHỦ SỞ HỮU 410 Vốn chủ sở hữu 411 Vốn cổ phần 20.964.451.345.870.983.549.474.172.394.474.502 ═══════════════ ══════════════ 439 LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (669.822 567.365.866.282.660.983 208.272 1.282 6.962.000 13. 7 .614 163.734.000 92.217 23 - 35.964.029.964.531.000 3.970.012.847.089.983 7.150.860 8.000) 2.773.771.592.032.595.910.738.000.756.

.

.

455.476.466. 10 03 (Hoàn nhập dự phòng)/chi phí dự phòng 04 (Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 24.738.250.731.332.229) 607.573.706.021 (2.506.000) (200.299.538.502.794.480) 20 (319.000) 28 Giảm/(tăng) tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn 269.226.015.12. cổ tức và lợi nhuận được chia 272.074.386.000) (654.641.757.925) - (139.604.742 13 Tiền lãi vay đã trả (5.000.000 27 Tiền thu lãi cho vay.123.774.632.444 101.274.820.604 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 21 Tiền chi để mua sắm tài sản cố định và xây dựng cơ bản 22 Tiền thu từ thanh lý.724. nhượng bán tài sản cố định 23 Tiền chi mua trái phiếu và chứng khoán vốn (500.380.960 (23.2010 31.432.032.DN/HN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT (Theo phương pháp gián tiếp) Niên độ kết thúc ngày Mã Thuyết số minh 31.411) 453.000) Các thuyết minh từ trang 12 đến trang 42 là một phần hợp thành các báo cáo tài chính hợp nhất này.654) Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi vốn lưu động 3.423.184) (2.096.384.422) 690.000 25 Tiền chi góp vốn vào đơn vị khác 26 Tiền thu từ thu hồi khoản góp vốn vào đơn vị khác - 134.358.560) (15.211.480 16 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (309.174) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2.877.082.500.034.051.130.577.280) (1.243 392.889.837 (188.968.359.000.041.348) 6.700.000.175 3.173) (293.917.608 2.327.252.420.404.654) 62.018.000.078.215.098 16.773.788 24 Tiền thu từ thu hồi khoản cho vay từ liên doanh - 207.2009 VNĐ VNĐ 4.980.199) (146.746.105) 3.250.287.360.891.171.744 (68.508) (6.136) 06 Chi phí lãi vay 26 07 Thu nhập tiền lãi và cổ tức 07 Lỗ/(lãi) từ hoạt động đầu tư khác 07 Thu nhập từ thanh lý các khoản đầu tư trong công ty (3.450.334.315.816.731 6.759.464.274.485.259 28 Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty (121.542 290.422.743.842 (134.493.381) 24(b) liên doanh 08 6.553.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 03 .603.039.019.000) 30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (993.566 12 (Tăng)/giảm các chi phí trả trước (14.207.468.872.436 05 Lãi từ thanh lý tài sản cố định 29 (334.952.739.291.303.000 (2.969.000.896.347.447.932.267.251.508.558) 2.774.891.663 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 01 Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh cho các khoản: 02 Khấu hao tài sản cố định 9.639.570.12.250. 10 . 26 (42.270 09 (1.959 (275.276.110.000.884 234.687) 15 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 66.517 69.267.793.942.302.949.496.375.090.555.051) 14 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (548.130.000.014) (1.000) 23 Tiền thu từ thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn 16.201.654.901.206.025.046.242) 10.257 Tăng các khoản phải thu 10 (Tăng)/giảm hàng tồn kho 11 Tăng các khoản phải trả 367.

.

chè uống. bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác. mua bán rượu. sữa đậu nành. Sản xuất. thực phẩm chế biến. bến bãi. 12 . Kinh doanh thực phẩm công nghệ. Chăn nuôi và trồng trọt. Vào ngày 20 tháng 8 năm 2010. vật tư. tưới tiêu. sữa bột. cho thuê bất động sản. Hoạt động chủ yếu của Công ty và các công ty con bao gồm:              Sản xuất và kinh doanh bánh. Chăn nuôi: cung cấp giống vật nuôi. Kinh doanh kho. làm đất.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2010 1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (“Công ty” hoặc “Vinamilk”) được thành lập tại nước CHXHCN Việt Nam ban đầu theo Quyết định số 420/CNN/TCLD ngày 29 tháng 4 năm 1993 theo loại hình doanh nghiệp Nhà nước dưới sự kiểm soát của Bộ Công nghiệp của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (“Việt Nam” hay “Nhà nước”). Sản xuất. cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép Niêm yết số 42/UBCK-GPNY do Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 28 tháng 12 năm 2005. kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô và bốc xếp hàng hóa. cà phê rang-xayphin-hòa tan. nguyên liệu. Dịch vụ sau thu hoạch. Công ty đăng ký trở thành một công ty cổ phần hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam theo Giấy phép Đăng ký Kinh doanh số 4103001932 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp. Công ty được cổ phần hóa theo Quyết định số 155/2003/QĐ-BCN do Bộ Công nghiệp cấp. hóa chất. Ngày 1 tháng 10 năm 2003. kỹ thuật nuôi. Sản xuất và mua bán bao bì. sữa hộp. nước giải khát. bia. Kinh doanh nhà. Xử lý hạt giống để nhân giống. môi giới. thiết bị phụ tùng. Các hoạt động hỗ trợ trồng trọt như: cung cấp cây trồng. Ngày 20 tháng 11 năm 2003. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt gia tăng vốn cổ phần như trình bày trong Thuyết minh số 20. Phòng khám đa khoa. đồ uống. thu hoạch cây trồng. in trên bao bì. Ngày 19 tháng 1 năm 2006. sữa tươi. mua bán sản phẩm nhựa. hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt.

2010 Quyền Quyền sở biểu hữu quyết (%) (%) 31.5% - - Liên doanh: Dự án phát triển nguồn nguyên liệu sữa tại Việt Nam Công ty liên kết: Công ty Cổ phần Nguyên liệu Thực Phẩm Á Châu Sài Gòn Công ty TNHH Miraka (d) (a) Tòa nhà c/-Beker 109 Tuwharetoa St. TNHH Thực phẩm F&N Việt Thuận An. Việt Nam 24. Huyện Đơn Dương. Hợp tác Kinh doanh TP.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY (tiếp theo) Các báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010 bao gồm báo cáo tài chính của Công ty và các công ty con (gọi chung là “Tập đoàn”) và quyền lợi của Tập đoàn trong các công ty liên kết và các đơn vị đồng kiểm soát được liệt kê dưới đây: Địa chỉ Tên 31.Hợp đồng 214 Trần Quang Khải. New Zealand 19.12. Việt Nam 20% 20% 20% 20% Dự án Căn Hộ Horizon . Bình Dương Nam) (c) - - 100% 100% - - Thôn Tư Tra.5% 24. Huyện Bến Cát.5% 24. Việt Nam Việt Nam (b) Công ty TNHH Một Thành viên 9.12. Việt Nam 100% 100% 100% 100% 100% Công ty TNHH Một Thành viên Bất 95 Lê Lợi. ngày 24 tháng 6 năm 2010. Đại hội Cổ đông của Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn (trước đó Vinamilk nắm giữ 55% cổ phần của Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn) đã ra Nghị quyết số 01/04/NQ-ĐHĐCĐ/10 đồng ý chuyển nhượng toàn bộ cổ phần của các cổ đông thiểu số cho Vinamilk. 100% Quận 3. Việt Nam 25% 25% 25% 25% Lô C. Quận Hải Châu. 9E Khu Công nghiệp Mỹ Phước 3. Đà Nẵng. PO Box 1091. động sản Chiến Thắng – TP. 100% Quận 3.2009 Quyền Quyền sở biểu hữu quyết (%) (%) Công ty con: Công ty TNHH Một Thành viên Bò Sữa Việt Nam 184-186-188 Nguyễn Đình Chiểu. Việt Nam 100% 100% 55% 55% Công ty TNHH Một Thành viên Đầu tư Bất động sản Quốc tế 184-186-188 Nguyễn Đình Chiểu. Việt Nam 100% 100% 100% Công ty TNHH Một Thành viên Sữa Lam Sơn (trước đây là Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn) (a) Khu Công Nghiệp Lễ Môn.5% 24. Tỉnh Bình Dương. Hồ Chí Minh. Taupo. Đại lộ Tự Do. 13 .3% 19. Hồ Chí Minh.3% Vào ngày 13 tháng 4 năm 2010. Tỉnh Lâm Đồng. Hồ Chí Minh. Khu Công Sữa Dielac (trước đây là Công ty nghiệp Việt Nam – Singapore. TP. Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn chuyển đổi thành loại hình công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành viên với tên gọi là Công ty TNHH Một Thành viên Sữa Lam Sơn theo Giấy chứng nhận Kinh doanh số 2801074568 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp. Tỉnh Thanh Hóa. Sau đó. Quận 1. TP.

Báo cáo tài chính hợp nhất được soạn thảo dựa theo qui ước giá gốc.đã ra Quyết định số 01/2010/QĐ quyết định giải thể tư cách pháp nhân của Công ty TNHH Một Thành viên Bất động sản Chiến Thắng và chuyển toàn bộ tài sản. Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam đã đầu tư vào Công ty TNHH Miraka với số vốn là 179. một công ty được thành lập tại New Zealand với tổng số vốn đầu tư là 121. trong Công ty TNHH Thực phẩm F&N Việt Nam mà Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam và Công ty F&N Foods Pte Ltd. đã ký vào ngày 4 tháng 6 năm 2010. Chế độ Kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan tại nước CHXHCN Việt Nam. 2 CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 2. Công ty con được hợp nhất toàn bộ kể từ ngày quyền kiểm soát đã chuyển giao cho Tập đoàn.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY (tiếp theo) (b) Vào ngày 11 tháng 3 năm 2010. 2. Công ty soạn lập báo cáo tài chính hợp nhất theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 25 – Báo cáo tài chính hợp nhất và Kế toán các khoản đầu tư vào công ty con.1 Cơ sở của việc soạn lập các báo cáo tài chính hợp nhất Các báo cáo tài chính hợp nhất đã được soạn lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010.453 nhân viên (2009: 4.Công ty TNHH Một Thành viên Đầu tư Bất động sản Quốc tế . chủ sở hữu của Công ty TNHH Một Thành Viên Bất Động Sản Chiến Thắng .670 nhân viên).2 Niên độ kế toán Niên độ kế toán của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12. (c) Vào ngày 30 tháng 9 năm 2010. Công ty con Công ty con là những doanh nghiệp mà Tập đoàn có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp.Singapore đã ban hành Giấy chứng nhận Đầu tư điều chỉnh số 463043000209 phê duyệt việc thay đổi chủ đầu tư từ F&N Foods Pte Ltd. Bộ Kế hoạch và Ðầu tư đã ban hành Giấy Chứng nhận Đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số 389/BKH-ÐTRNN-ÐC1 phê duyệt khoản đầu tư của Vinamilk vào Công ty TNHH Miraka. (d) Vào ngày 30 tháng 9 năm 2010. 14 . thường đi kèm là việc nắm giữ hơn một nửa quyền biểu quyết. 2. Các nguyên tắc và thực hành kế toán sử dụng tại nước CHXHCN Việt Nam có thể khác với các nguyên tắc và thông lệ kế toán tại các nước và các thể chế khác. thành Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam và tên Công ty từ Công ty TNHH Thực phẩm F&N Việt Nam thành Công ty TNHH Một thành viên Sữa Dielac dựa trên hợp đồng chuyển nhượng 100% vốn góp của Công ty F&N Foods Pte Ltd. kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thực hành kế toán thường được chấp nhận ở các nước và các thể chế khác ngoài nước CHXHCN Việt Nam. Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010.3 Hợp nhất báo cáo Năm 2010. Sự tồn tại và tính hữu hiệu của quyền biểu quyết tiềm tàng đang được thực thi hoặc được chuyển đổi sẽ được xem xét khi đánh giá liệu Tập đoàn có quyền kiểm soát doanh nghiệp hay không.5 triệu đô la New Zealand). Các báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo không nhằm vào việc trình bày tình hình tài chính. Việc bàn giao tài sản được hoàn tất vào ngày 13 tháng 10 năm 2010. Ban Quản lý Khu Công nghiệp Việt Nam .000. nợ và vốn chủ sở hữu theo giá trị sổ sách cho Công ty TNHH Một Thành viên Bất động sản Quốc tế. Việc hợp nhất chấm dứt kể từ lúc quyền kiểm soát không còn.000 đô la New Zealand cho thời hạn 40 năm kể từ ngày của Giấy Chứng nhận Ðầu tư ra nước ngoài đầu tiên cấp ngày 11 tháng 9 năm 2010. Tập đoàn có 4.315 triệu đồng Việt Nam (tương đương 12.

công nợ và các khoản lãi. và phần chia của biến động trong các quỹ dự trữ sau khi đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết sẽ được ghi nhận vào quỹ dự trữ hợp nhất. Các tài sản xác định được. Chính sách kế toán của công ty con cũng thay đổi nếu cần thiết để đảm bảo sự nhất quán với chính sách kế toán đang được Tập đoàn áp dụng. Giao dịch. mà hoạt động này được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh. liên kết được thay đổi khi cần thiết để đảm bảo sự nhất quán với chính sách kế toán mà Tập đoàn áp dụng. công cụ vốn được phát hành và các khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận tại ngày diễn ra việc trao đổi. Lợi nhuận của Tập đoàn được chia sau khi đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết sẽ được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất. Việc mua cổ phần từ cổ đông thiểu số sẽ tạo ra lợi thế thương mại. Các chính sách kế toán của các bên liên doanh. Tập đoàn sẽ không ghi nhận khoản lỗ vượt đó trừ khi đã phát sinh nghĩa vụ hoặc đã thanh toán hộ cho liên doanh và các công ty liên kết. Khoản đầu tư của Tập đoàn vào liên doanh và công ty liên kết bao gồm lợi thế thương mại phát sinh khi đầu tư. là sự chênh lệch giữa khoản tiền thanh toán và phần giá trị tài sản thuần thể hiện trên sổ sách của công ty con. phần chênh lệch được ghi nhận ngay vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. nợ phải trả và việc trình bày các tài sản và nợ tiềm tàng tại ngày lập các báo cáo tài chính cũng như các khoản doanh thu. 15 . trừ đi những khoản giảm giá tài sản lũy kế.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 2. cộng với các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua. thường được thể hiện thông qua việc nắm giữ từ 20% đến 50% quyền biểu quyết ở công ty đó. Liên doanh và công ty liên kết Liên doanh là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện hoạt động kinh tế. các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh giữa các công ty trong cùng Tập đoàn được loại trừ khi hợp nhất. Khi phần lỗ trong liên doanh liên kết bằng hoặc vượt quá lợi ích của Tập đoàn trong liên doanh và các công ty liên kết. Các khoản lãi hay lỗ chưa thực hiện từ các giao dịch nội bộ giữa Tập đoàn với các bên liên doanh.4 Sử dụng các ước tính kế toán Việc soạn lập báo cáo tài chính hợp nhất phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam đòi hỏi Ban Điều hành phải đưa ra các ước tính và giả thiết có ảnh hưởng đến các số liệu về tài sản. Công ty liên kết là tất cả các công ty trong đó Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải kiểm soát. liên kết. chi phí cho niên độ đang báo cáo. 2. Các khoản đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết được hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu và được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Nếu phần sở hữu bên mua trong giá trị hợp lý tài sản thuần lớn hơn chi phí mua. liên kết sẽ được loại trừ tới mức tương ứng với phần lợi ích của Tập đoàn trong các bên liên doanh. Các khoản thay đổi lũy kế sau khi đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết được điều chỉnh vào giá trị ghi sổ của khoản đầu tư. Chi phí mua được ghi nhận theo giá trị hợp lý của các tài sản đem trao đổi. Khoản vượt trội giữa chi phí mua so với phần sở hữu của bên mua trong giá trị tài sản thuần được xem là lợi thế thương mại.3 Hợp nhất báo cáo (tiếp theo) Phương pháp kế toán mua được Tập đoàn sử dụng để hạch toán việc mua công ty con. Khoản lãi hoặc lỗ từ việc bán bớt cổ phần cho cổ đông thiểu số được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. nợ phải trả và những khoản nợ tiềm tàng đã được thừa nhận khi hợp nhất kinh doanh được xác định trước hết theo giá trị hợp lý tại ngày mua không kể đến lợi ích của cổ đông thiểu số. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Điều hành. số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính. Nghiệp vụ và lợi ích của cổ đông thiểu số Tập đoàn áp dụng chính sách cho các nghiệp vụ đối với cổ đông thiểu số giống như nghiệp vụ với các bên không thuộc Tập đoàn.

(b) Đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết Đầu tư vào các công ty liên doanh và liên kết được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu trong báo cáo tài chính hợp nhất. 16 .7 Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ. tiền đang chuyển.9 Hàng tồn kho Hàng tồn kho được thể hiện theo giá thấp hơn khi so giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại này được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. 2.5 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị sử dụng trong kế toán là tiền đồng Việt Nam và được trình bày trên báo cáo tài chính theo đồng Việt Nam. 2. Khi cần thiết thì dự phòng được lập cho hàng tồn kho bị lỗi thời.10 Các khoản đầu tư (a) Đầu tư ngắn hạn Đầu tư ngắn hạn là các khoản đầu tư có thời hạn đáo hạn không quá 12 tháng kể từ ngày của bảng cân đối kế toán và các khoản đầu tư được giữ lại với ý định để bán trong vòng 12 tháng tính từ ngày của bảng cân đối kế toán. Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn được lập khi giá gốc của các chứng khoán cao hơn giá trị hợp lý. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá mà theo đó hàng tồn kho có thể bán được trong chu kỳ kinh doanh bình thường trừ đi số ước tính về chi phí hoàn tất và chi phí bán hàng.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 2. tiền gửi ngân hàng. giá gốc bao gồm tất cả các chi phí trực tiếp và chi phí sản xuất chung dựa trên các cấp độ hoạt động bình thường.8 Khoản phải thu khách hàng Các khoản phải thu khách hàng được thể hiện theo giá trị của hóa đơn gốc trừ dự phòng các khoản phải thu khó đòi được ước tính dựa trên cơ sở xem xét của Ban Điều hành đối với tất cả các khoản còn chưa thu tại thời điểm cuối năm. Giá gốc được xác định theo cơ sở bình quân gia quyền và bao gồm tất cả các chi phí mua. Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá áp dụng vào ngày phát sinh nghiệp vụ. 2. Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Các khoản nợ được xác định là không thể thu hồi sẽ được xóa sổ. tiền gửi không kỳ hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn khác có thời hạn đáo hạn ban đầu không quá ba tháng.6 Hệ thống và hình thức sổ kế toán áp dụng Tập đoàn sử dụng hình thức chứng từ ghi sổ để ghi sổ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Trong trường hợp các sản phẩm được sản xuất. chậm lưu chuyển và khiếm khuyết. Đầu tư ngắn hạn được hạch toán ban đầu theo giá gốc. chi phí chế biến và các chi phí khác để mang hàng tồn kho đến đúng điều kiện và địa điểm hiện tại của chúng. Tài sản và nợ phải trả bằng tiền gốc ngoại tệ tại ngày của bảng cân đối kế toán được đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng Việt Nam áp dụng vào ngày của bảng cân đối kế toán. 2. 2.

(ii) Đầu tư trái phiếu được phân loại là đầu tư dài hạn với ý định không bán lại trong vòng 12 tháng tính từ ngày của bảng cân đối kế toán. Thời gian khấu hao của các loại tài sản như sau: Năm Nhà cửa và vật kiến trúc Máy móc. Theo Thông tư này. 17 .50 8 . Dự phòng giảm giá được lập khi có sự giảm sút giá trị của các khoản đầu tư này. (iii) Đầu tư dài hạn khác là các khoản đầu tư với tỷ lệ nắm giữ dưới 20% tại các đơn vị đã niêm yết hoặc chưa niêm yết mà không dự tính bán trong vòng 12 tháng kể từ ngày của bảng cân đối kế toán. Các khoản đầu tư này được ghi nhận ban đầu theo giá gốc.10 Các khoản đầu tư (tiếp theo) (c) Đầu tư tài chính dài hạn (i) Tiền gửi ngân hàng dài hạn là các khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 12 tháng tính từ ngày của bảng cân đối kế toán và được hạch toán theo giá gốc. 2. Đầu tư trái phiếu được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Sau đó. trái phiếu được ghi nhận theo giá gốc trừ đi khoản dự phòng giảm giá. Dự phòng được lập khi có bằng chứng giảm giá dài hạn của chứng khoán hoặc trong trường hợp Tập đoàn không thể thu hồi khoản đầu tư. Các chi phí phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu Các chi phí phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu tài sản cố định được ghi tăng nguyên giá của tài sản nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai cho Tập đoàn và chi phí đó được xác định một cách đáng tin cậy. Thanh lý Lãi và lỗ do thanh lý nhượng bán tài sản cố định được xác định bằng số chênh lệch giữa số tiền thu thuần do thanh lý với giá trị còn lại của tài sản và được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Tất cả các chi phí sửa chữa và bảo trì khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh khi phát sinh. Khấu hao Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian hữu dụng ước tính hoặc theo thời hạn của dự án nếu ngắn hơn.11 Tài sản cố định Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế. Nguyên giá bao gồm các chi phí liên quan trực tiếp đến việc thụ đắc tài sản cố định.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 2.10 10 3-8 6 3 Khấu hao tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất được thực hiện theo Thông tư 203/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 20 tháng 10 năm 2009. quyền sử dụng đất được ghi nhận theo giá gốc và không tính khấu hao. thiết bị Phương tiện vận tải Thiết bị quản lý Gia súc Phần mềm 10 .

50 Khấu hao bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất được thực hiện theo Thông tư 203/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 20 tháng 10 năm 2009. 2. Khoản thanh toán dưới hình thức thuê hoạt động được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời hạn thuê hoạt động. Thời gian khấu hao của các loại bất động sản đầu tư như sau: Năm Nhà cửa Cơ sở hạ tầng 10 25 . Khoản tiền đã trả để mua cổ phiếu. Số tiền thu do tái phát hành hoặc bán cổ phiếu quỹ trừ đi các chi phí liên quan trực tiếp đến việc tái phát hành hay bán cổ phiếu quỹ được tính vào phần vốn chủ sở hữu. Khấu hao Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian hữu dụng ước tính. hoặc một phần của nhà hay cả nhà và đất. quyền sử dụng đất được ghi nhận theo giá gốc và không tính khấu hao. 18 . 2. được trừ vào vốn chủ sở hữu đến khi các cổ phiếu quỹ được hủy bỏ hoặc được tái phát hành. 2. cơ sở hạ tầng mà Tập đoàn nắm giữ nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải dùng trong sản xuất. Thanh lý Lãi và lỗ do thanh lý bất động sản đầu tư được xác định bằng số chênh lệch giữa số tiền thu thuần do thanh lý với giá trị còn lại của bất động sản đầu tư và được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.13 Bất động sản đầu tư Bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất. nhà.15 Chi phí vay Chi phí vay liên quan trực tiếp đối với hoạt động xây dựng hoặc sản xuất bất kỳ tài sản đủ tiêu chuẩn sẽ được vốn hóa trong khoảng thời gian mà các tài sản này được hoàn thành và chuẩn bị đưa vào sử dụng. Các chi phí liên quan trực tiếp đến việc phát hành thêm cổ phần hoặc quyền chọn được trừ vào số tiền thu được do bán cổ phần.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 2.12 Thuê tài sản cố định Thuê hoạt động là loại hình thuê tài sản cố định mà phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu của tài sản thuộc về bên cho thuê. cung cấp hàng hóa hay dịch vụ. Theo Thông tư này. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu của Công ty đã phát hành và được Công ty hoặc công ty con mua lại. Chi phí vay khác được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh. dùng cho các mục đích quản lý hoặc bán trong kỳ sản xuất kinh doanh thông thường.14 Vốn cổ phần và cổ phiếu quỹ Vốn chủ sở hữu bao gồm các cổ phần được phát hành. bao gồm các chi phí có liên quan trực tiếp.

18 Chia cổ tức Lợi nhuận sau thuế của Công ty được trích chia cổ tức cho các cổ đông sau khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự trữ theo Điều lệ của Công ty. (e) Cổ tức Cổ tức được ghi nhận trong kỳ kế toán khi bên được đầu tư công bố chia cổ tức. (b) Doanh thu gia công Doanh thu hoạt động gia công được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi hàng hóa đã được gia công và đã được bên chủ hàng chấp nhận. Doanh thu không được ghi nhận khi có yếu tố không chắc chắn mang tính trọng yếu về khả năng thu về các khoản tiền bán hàng hoặc có khả năng hàng bị trả lại. Thuế thu nhập hoãn lại không được tính khi nó phát sinh từ sự ghi nhận ban đầu của một tài sản hay nợ phải trả của một giao dịch không phải là giao dịch sát nhập doanh nghiệp. 2. Cổ tức giữa kỳ được công bố và chi trả dựa trên số lợi nhuận ước tính đạt được. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận tới chừng mực có thể sử dụng được những chênh lệch tạm thời để tính vào lợi nhuận chịu thuế có thể có được trong tương lai.17 Thuế thu nhập hoãn lại Thuế thu nhập hoãn lại được tính đầy đủ. sử dụng phương thức công nợ.16 Ghi nhận doanh thu (a) Doanh thu bán hàng Doanh thu bán hàng được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phần lớn những rủi ro và lợi ích về quyền sở hữu hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 2. dựa trên cơ sở đánh giá tỉ lệ dịch vụ đã cung cấp so với tổng khối lượng dịch vụ phải cung cấp. bằng cách tính mức độ hoàn thành của từng giao dịch. 2. Doanh thu không được ghi nhận khi có yếu tố không chắc chắn mang tính trọng yếu về khả năng thu về các khoản tiền gia công. Thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuế suất dự tính được áp dụng trong niên độ mà tài sản được bán đi hoặc khoản nợ phải trả được thanh toán dựa trên thuế suất đã ban hành hoặc xem như có hiệu lực tại ngày của bảng cân đối kế toán. (d) Thu nhập lãi Thu nhập lãi được ghi nhận khi được hưởng. (c) Doanh thu dịch vụ Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi dịch vụ đã được cung cấp. cho sự chênh lệch tạm thời giữa giá trị tính thuế của tài sản và nợ phải trả với giá trị sổ sách ghi trên báo cáo tài chính. Số cổ tức cuối kỳ được công bố và chi trả trong niên độ kế tiếp từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối căn cứ vào sự phê duyệt của Đại hội đồng cổ đông trong Đại hội thường niên. mà giao dịch đó không có ảnh hưởng đến lợi nhuận/lỗ kế toán hoặc lợi nhuận/lỗ tính thuế thu nhập tại thời điểm giao dịch. 19 .

trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 . Hội đồng Quản trị hoặc Tổng Giám đốc tùy thuộc vào bản chất của nghiệp vụ đã được nêu trong Điều lệ và Quy chế Quản lý Tài chính của Công ty. những doanh nghiệp chịu sự kiểm soát hoặc chịu ảnh hưởng đáng kể của Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh Vốn Nhà nước thì không được xem là các bên liên quan với Công ty cho mục đích công bố thông tin. Nếu yếu tố thời giá của tiền tệ là quan trọng thì dự phòng được tính ở giá trị hiện tại với suất chiết khấu trước thuế và phản ánh những đánh giá theo thị trường hiện tại về thời giá của tiền tệ và rủi ro cụ thể của khoản nợ đó.20 Các bên liên quan Được coi là các bên liên quan là các doanh nghiệp – kể cả công ty mẹ. giá trị của nghĩa vụ nợ đó được ước tính một cách đáng tin. người lao động của Tập đoàn được hưởng khoản trợ cấp thôi việc căn cứ vào số năm làm việc. viên chức của Công ty. Dự phòng được tính theo các khoản chi phí dự tính phải thanh toán nghĩa vụ nợ. khen thưởng Quỹ dự phòng tài chính 10% lợi nhuận sau thuế 10% lợi nhuận sau thuế 5% lợi nhuận sau thuế Công ty ngưng trích lập quỹ dự phòng tài chính khi số tiền trong quỹ đạt 10% trên vốn điều lệ. Dự phòng trợ cấp thôi việc được lập trên cơ sở ước tính số tiền Tập đoàn phải trả khi chấm dứt hợp đồng lao động do người lao động có thời gian làm việc cho Tập đoàn. Tuy nhiên. 20 . công ty con – các cá nhân. Tập đoàn không cần phải lập dự phòng cho số năm làm việc của người lao động từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Các bên liên kết.21 Các khoản dự phòng Các khoản dự phòng được ghi nhận khi: Tập đoàn có một nghĩa vụ – pháp lý hoặc liên đới – hiện tại phát sinh từ các sự kiện đã qua. 2. từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.22 Dự phòng trợ cấp thôi việc Theo Luật Lao động Việt Nam. Trong việc xem xét mối quan hệ của từng bên liên quan. Tập đoàn phải nộp tiền vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp do Cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam quản lý. Khoản trợ cấp này được trả một lần khi người lao động thôi làm việc cho Tập đoàn. Theo Luật Bảo hiểm Xã hội. các cá nhân nào trực tiếp hoặc gián tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty mà có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty. bản chất của mối quan hệ được chú ý chứ không phải chỉ là hình thức pháp lý. 2.DN 2. số dự phòng trợ cấp thôi việc tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 được xác định căn cứ vào số năm làm việc của người lao động đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 và dựa trên mức lương trung bình của họ trong giai đoạn 6 tháng tính đến ngày của bảng cân đối kế toán. Khoản tăng lên trong dự phòng do thời gian trôi qua được ghi nhận là chi phí tiền lãi. những thành viên thân cận trong gia đình của các cá nhân hoặc các bên liên kết này hoặc những công ty liên kết với các cá nhân này cũng được coi là bên liên quan. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2008. 2. Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh Vốn Nhà nước hiện nắm giữ số cổ phần lớn nhất trong Công ty và do đó được xem là một bên liên quan. Tuy nhiên. dựa trên mức lương của người lao động tại ngày đó. hoặc cùng chung sự kiểm soát với Công ty. bởi vì các doanh nghiệp này không gây ảnh hưởng đối với Công ty hoặc không chịu ảnh hưởng từ Công ty.19 Phương pháp trích lập các quỹ dự trữ Các quỹ được trích lập dựa theo Điều lệ của Công ty như sau: Quỹ đầu tư phát triển Quỹ phúc lợi. Dự phòng không được ghi nhận cho các khoản lỗ hoạt động trong tương lai. Việc sử dụng các quỹ nói trên phải được sự phê duyệt của Đại hội Cổ đông. có thể đưa đến sự giảm sút những lợi ích kinh tế cần thiết để thanh toán nghĩa vụ nợ. những chức trách quản lý chủ chốt như giám đốc. Do thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp. có quyền kiểm soát Công ty hoặc chịu sự kiểm soát của Công ty. số dự phòng đã được lập trên cơ sở nửa tháng lương cho mỗi năm làm việc.

976 50.762.865.506.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 .792 (70.368.792 2.573 14.000 ───────────── 263.566.292 2.000 82.000.660.000 2.995.000 ───────────── 426.431.000.993.000.792 1.000 Tiền mặt Tiền gửi ngân hàng Tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền 4 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH (a) Đầu tư tài chính ngắn hạn Tiền gửi ngắn hạn tại ngân hàng Trái phiếu doanh nghiệp Trái phiếu chính phủ Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn - 40.162.259.500 ════════════ Số dư cuối năm 21 2009 VNĐ 122.080 ═════════════ 636.555.378 (36.100) ──────────── 70.848. Biến động dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn trong năm như sau: 2010 VNĐ Số dư đầu năm Tăng dự phòng Hoàn nhập 86.958 ═════════════ 2010 2009 VNĐ VNĐ Đầu tư vào chứng khoán chưa niêm yết 82.000.100) ────────────── ────────────── 2.506.979.253.657.921.722 3.785 245.771.506.000 ────────────── ────────────── 2.700.500) (86.314.DN 3 TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN 2010 VNĐ 2009 VNĐ 739.007.955.000.660.865.000.431.241.706.917.000.692 ══════════════ ══════════════ Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn được lập nhằm phản ánh sự suy giảm giá thị trường của các cổ phiếu có liên quan tại ngày cuối năm.571.000.092.283.000 100.200.717.200.100 7.408.658.669.536.657.400.100 ════════════ .014.121 374.000.000 3.640.278) ──────────── 86.652.865.669.657.816.786.500 (23.571.283.792 87.134.227.488.000 Đầu tư vào chứng khoán đã niêm yết 24.861 840.472.760.

677.129.000 122.725 ──────────── 26.140 20.315.000 ───────────── 672.580.146.209.073.300 106.144.765.996.084.000 ───────────── 214.270.731.000.633.551 ════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 600.000.800 106.129.232.684.072.319.Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh Dự án Phát triển nguồn nguyên liệu sữa tại Việt Nam Công ty TNHH Miraka (ii) 2009 VNĐ 17.350.942.470.520.000.073.942.800.045 30.826 9.343 (18.000.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 4 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH (tiếp theo) (b) Đầu tư tài chính dài hạn (i) Đầu tư vào liên doanh và các công ty liên kết Đầu tư dài hạn vốn sở hữu vào liên doanh và các công ty liên kết: Công ty Cổ phần Nguyên liệu Thực Phẩm Á Châu Sài Gòn Dự án Căn Hộ Horizon .440 ═════════════ Đầu tư dài hạn khác Trái phiếu doanh nghiệp dài hạn Các khoản đầu tư dài hạn khác: Chứng khoán đã niêm yết Chứng khoán chưa niêm yết Các quỹ đầu tư Khác (iii) 2010 VNĐ Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Biến động dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn trong năm như sau: 2010 VNĐ Số dư đầu năm Tăng Hoàn nhập 96.000 122.000.061.350.000.405.000.826 7.000.000.521.129.209.045 ════════════ .036.684.472 9.000 206.840) ───────────── 108.405.151.405.593.426.000 200.270.955.023 ═════════════ 7.000 9.045 ──────────── 96.000.725 179.000.800 ══════════════ 223.800.548 ═════════════ Số dư cuối năm 22 2009 VNĐ 96.000 ────────────── 1.

647.807 5.820) ────────────── ────────────── 2.350.229.418.487 6.379.354.382 425.358.956.084. dụng cụ 377.881 ══════════════ ══════════════ .047.664.133.904.457.727 ═════════════ 513.477.013.545.007 2.695.705 11.943 ════════════ 2010 2009 VNĐ VNĐ CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC Cổ tức phải thu Lãi tiền gửi phải thu Lãi trái phiếu và lãi cho vay phải thu Thuế nhập khẩu được hoàn lại hoặc khấu trừ Phải thu khoản hỗ trợ từ nhà cung cấp Phải thu khác 7 2010 VNĐ HÀNG TỒN KHO Hàng mua đang đi trên đường 623.091.214.813.837.339.057 8.711.765.712.505.454.274.588.527.173.567.156.311.351.894.440 5.668.280.642.656.563.850.195 ═════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 54.346.270.373 96.056.321.549 Hàng hóa 34.355.113.207.101.367.560.946 ────────────── ────────────── 2.215 34.805 574.455 ═════════════ 831.902 1.359 Thành phẩm Nguyên vật liệu Công cụ.132.979.664.487.524 250.862 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 124.264 ───────────── 183.078 ──────────── 76.120.731.701 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (4.192.817 1.969.915) 23 (9.916 7.379.930 1.144.139 Hàng gửi đi bán 15.001.917.986 5.162 86.696.135 7.000 56.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 5 PHẢI THU KHÁCH HÀNG Bên thứ ba 6 2009 VNĐ 587.715.788 375.002.236.735.444.054.409.

317.225.194.002.163 3.136 189.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 7 HÀNG TỒN KHO (tiếp theo) Biến động dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm như sau: Số dư đầu năm Tăng dự phòng 2010 2009 VNĐ VNĐ 9.558 ════════════ ════════════ .820 ═══════════ ════════════ 2010 2009 VNĐ VNĐ Chi phí quảng cáo 8.021.536.073 21.267.820 14.192 ════════════ ════════════ 2010 2009 VNĐ VNĐ 86.133.432.780.400.286 Chi phí thuê đất.091.306.849 Tủ đông và tủ mát 8 CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (a) Chi phí trả trước ngắn hạn 13.557.685.881.166 Hoàn nhập (6.900.987 3.978.003 1.099.986.214.162 2.473.805.596.992 Chi phí công cụ.774.117.379.674.883 6.764.359.057 29.509. nhà xưởng và thuê khác 4.494 2.830) ─────────── Số dư cuối năm 4.386.004.595.497.024 2.844.249.667.072.401.072 Chi phí trả trước dài hạn Tiền thuê đất 24 ──────────── ──────────── 97.802.122.661) (6.404.594.186.740.915 9.212.384 Khác 4.656.505.823 6.012.301) (28.656.304.813.726.390.007.727.308 Chi phí khác (b) ──────────── 7.714.137.606.914 Chi phí triển khai phần mềm và bảo trì mạng 2.732.843 ──────────── ──────────── 38.505. dụng cụ 2.372.838.543 4.322 194.339) Sử dụng (5.102 Tủ đông và tủ mát 7.

534) ──────────── ───────────── 97.190) Giảm khác (49.740.437.755.714.328.743.813.558 ════════════ ═════════════ Khoản giảm khác trong năm 2010 phần lớn thể hiện khoản chi phí trả trước dài hạn được phân bổ trong vòng 1 năm.766.091. 25 .680.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 8 CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (tiếp theo) (b) Chi phí trả trước dài hạn (tiếp theo) Biến động của chi phí trả trước dài hạn trong năm như sau: Số dư đầu năm 2010 2009 VNĐ VNĐ 194.900.062.714.512.558 195.893) Chuyển sang tài sản cố định vô hình (77.091.559.126 Ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (1.017.170.032) (14.136.438) Số dư cuối năm (480.852.285 13.998 Tăng 31.676.322 194.

706.090.506.506 ════════════ 92.936.051.260.358.311.041 1.234.740.751.683) (64.191.724.531.038.849. nhượng bán Giảm khác Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 Khấu hao lũy kế Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Khấu hao trong năm Tăng do hợp nhất kinh doanh Chuyển sang bất động sản đầu tư Phân loại lại Thanh lý.299) (84.434) ───────────── 778.712.332.002 ───────────── 3.978.300.496) (5.244.227.450.489.426.547) (45.924.738) (218.401.125.250 (70.739.618.870) ───────────── 109.652 (249.592.885 ══════════════ 26 .652.835.653 276.070 ══════════════ 2.894.814 897.565.133.430 (1.308.236.489.121 480.956 ──────────── 8.864.050.211 233.799 ════════════ 86.376.708 ══════════════ 1.739.057 (62.323 65.854) (26.611.555.167 ═════════════ 206.197 (9.668) ──────────── 89.589.000) ────────────── 2.544.427) 2.723 196.956.468.228) (25.531.970.443.801.837 ════════════ 29.955 33.779.467.281.502.645.443.113.844.745 67.306.216.489 19.619.761.649) (55.529.580.885 ────────────── 354.272.144.430.531) (235.558.370.804.132.159.309.122 65.793 ───────────── 37.567.464.639.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 9 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (a) Tài sản cố định hữu hình Nhà cửa và vật kiến trúc VNĐ Nguyên giá Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Mua trong năm Xây dựng cơ bản dở dang hoàn thành Súc vật nuôi chuyển đàn Tăng do hợp nhất kinh doanh Tăng khác Chuyển sang bất động sản đầu tư Phân loại lại Thanh lý.078.311.304) ────────────── 4.852.663.958) (433.871.393) ────────────── 1.543 14.571 (43.687) (11.221.754.567.364.097 (398.175.718.348.448.300 (24.936 (2.778.306.400) ───────────── 123.426.090.736 30.561 ───────────── 933.978.934.904) (33.223 ───────────── 76.091.144 43.734 1.057 8.436 181.041.000) ───────────── 176.523.030) (109.496) ───────────── 220.512.879.266 223.522.269) 562.676.342 ───────────── 2.986 ────────────── 438.619.120.248.468.974.900.299) (363.506.890 ═════════════ 558.421.576.302 65.994.781 ═════════════ 1.574 70.230.503.765) ──────────── 16.703.026 ────────────── 117.702.629 67.793.743.084.371.955.550.629.037 11.697.135.672.269.626 ═════════════ 38.546.150.680 (64.325) ────────────── 1.871 ────────────── 164.010) (110.611.214.042 (6.083.581.382.508.356.492.904 23.536.166.103) (10.934.213.712.064.822.626 3.506.190) (8.314.425.680.782 ════════════ 1.481) (19.643.433.580.078.195.123.317.288 68.299.768.406.859 ══════════════ 237.849 ───────────── 114.019.091.260.022.000) ───────────── 330. nhượng bán Giảm khác Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 Giá trị còn lại Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 Máy móc và thiết bị VNĐ Phương tiện vận chuyển VNĐ Thiết bị văn phòng VNĐ Gia súc VNĐ Tổng cộng VNĐ 603.992.928.577.735.997 (756.146.415.097 (423.245.501.909.933.378.336.512.832 31.750 31.692.582.114.500 3.737 (2.279.737.025.486.220 ──────────── 1.629 5.866.072.475) (2.107.

190 33.685.479 49.312.099.090.584.604.655 3.505.291 ───────────── ──────────── ───────────── 24.751 đồng Việt Nam).142 đồng Việt Nam (2009: 26.000 - 85.395.505.289.055.136.975 ═════════════ ════════════ ═════════════ Khấu hao lũy kế Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Khấu hao trong năm Tăng do hợp nhất kinh doanh Chuyển từ trả trước ngắn hạn và dài hạn Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 Giá trị còn lại Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 Việc khấu hao quyền sử dụng đất đã ngưng từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 12 tháng 12 năm 2003 quy định quyền sử dụng đất vô thời hạn được ghi nhận theo nguyên giá và không khấu hao.339 30.366.054 - 5.014 15.776.984.000 ───────────── ───────────── ────────────── Nguyên giá Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 213.067.798. Nguyên giá tài sản cố định vô hình của Tập đoàn đã khấu hao hết nhưng còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 là 18.298.845 Tăng do hợp nhất kinh doanh 62.608.282.720 173.310.347.125.055.553.160 đồng Việt Nam).224 42. (b) Tài sản cố định vô hình Quyền sử Phần mềm dụng đất vi tính Tổng cộng VNĐ VNĐ VNĐ Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 35.787 263.360.067 89.755.266 ───────────── ───────────── ────────────── 11.142. 27 .624 - 62.597 82.069.883 ═════════════ ════════════ ═════════════ 165.600.116.310.229.253.082.098.233.255 7.971.584.483.924.253.591 đồng Việt Nam (2009: 620.959.984 5.125.914 - 10.200 46.241.523.457.278.054 ───────────── ──────────── ───────────── 47.406.555.596.633.310.271.705.553.959.600.299.750.171.604.984 - 30.490.338.624 Chuyển từ trả trước ngắn hạn và dài hạn 85.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 9 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (tiếp theo) (a) Tài sản cố định hữu hình (tiếp theo) Nguyên giá tài sản cố định hữu hình đã khấu hao hết nhưng còn sử dụng tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 là 647.339 10.589.889.659.728 43.523.869 39.797 Mua trong năm 29.871.339.186 31.

146.453.394 51.051 185.323.320 (432.391.764.389.265) (1.652 31.182.767.969) ───────────── 665.683.225.846 ═════════════ Những đơn vị có chi phí xây dựng cơ bản dở dang lớn: Văn phòng Công ty Nhà máy sữa Sài Gòn Nhà máy sữa Tiên Sơn Nhà máy sữa Trường Thọ 28 2010 VNĐ 2009 VNĐ 277.648.166.340.411.013.733.544.836) (4.507.041.521.282.401.772.140.440 (1.453.391.909.155.929.857.457 731.302) (12.734.565 114.263) (1.729 ═════════════ Số dư cuối năm 2009 VNĐ 356.929.832) ───────────── 650.322.794.733.837.021) (643.867.175.361.636.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 9 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (tiếp theo) (c) Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 2010 VNĐ Số dư đầu năm Tăng trong năm Chuyển sang tài sản cố định hữu hình Chuyển sang bất động sản đầu tư Chuyển sang hàng tồn kho Thanh lý Giảm khác 650.495.891 ═════════════ 313.102 49.140.529.846 1.435 36.995 ═════════════ .

878.459.242.150.376.425.863.796) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 - ──────────── ─────────── ──────────── ───────────── 27.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 10 BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ Quyền sử dụng Cơ sở đất hạ tầng Nhà cửa Tổng cộng VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ Nguyên giá Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 27.000 Xây dựng cơ bản hoàn thành - 709.697.150.150.000 5.489.818.531 64.489.933.000 5.182.489.411.000 ════════════ ═══════════ ════════════ ═════════════ Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 (161.159.737.030 423.427 62.872.450) - Giá trị còn lại Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 27.815.150.701.955.863.299 Phân loại lại - 161.626.988.290.796 (3.211 ════════════ ═══════════ ════════════ ═════════════ Quyền sử dụng đất của Tập đoàn thể hiện quyền sử dụng đất vô thời hạn ở quận Hải Châu.489. 29 .000 - - 27.958 2. TP.213.417.576.994. Đà Nẵng và được ghi nhận theo nguyên giá và không khấu hao.817.150.474 2.269 398.978.366.450 ────────── ────────── ─────────── ──────────── - 544.546.026 104.538 3.340.545.977.974 11.489.449.000 - - 27.265 Chuyển từ tài sản cố định hữu hình - 1.376.291 12.958 Phân loại lại - 3.318.290.626.713 Chuyển từ tài sản cố định hữu hình - 24.012 ────────── ────────── ─────────── ──────────── 27.421.197 70.150.279.488 100.489.879.059.755 2.223 ──────────── ─────────── ──────────── ───────────── Khấu hao lũy kế Tại ngày 1 tháng 1 năm 2010 - - - - Khấu hao trong năm - 358.758.723 67.

731.721 - (1.344.477 ──────────── 62.230 6.556.680.865. Công ty đã hoàn tất thủ tục nhận bàn giao tài sản theo hợp đồng đã ký ngày 4 tháng 6 năm 2010 nhằm mua lại 100% phần vốn góp của F&N Foods Pte.829 ──────────── 53.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 11 LỢI THẾ THƯƠNG MẠI Vào ngày 13 tháng 4 năm 2010.036.933. 30 .520.123.808.057) ──────────── 19.664 ════════════ ───────── ═════════ TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI Biến động gộp của thuế thu nhập hoãn lại không tính bù trừ các số dư liên quan đến cùng một cơ quan thuế như sau: Số dư đầu năm Ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Số dư cuối năm 2010 VNĐ 2009 VNĐ 53.Ltd trong Công ty TNHH Thực phẩm F&N Việt Nam.059 ════════════ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chủ yếu phát sinh từ các khoản dự phòng và các khoản chi phí trích trước.245.520.539.236. tại ngày 13 tháng 10 năm 2010. Lợi thế thương mại phát sinh từ hai nghiệp vụ trên được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong 10 năm lần lượt bắt đầu từ ngày 1 tháng 4 năm 2010 và ngày 1 tháng 10 năm 2010. Ngoài ra.536 ════════════ 47.103.059 9.275.696. Công ty đã mua số cổ phần còn lại (45%) từ các cổ đông thiểu số trong một công ty con – Công ty TNHH Một Thành viên Sữa Lam Sơn (trước đây là Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn). Biến động của lợi thế thương mại trong năm như sau: Số dư đầu năm Tăng trong năm Ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm Số dư cuối năm 12 2010 VNĐ 2009 VNĐ 20.933.

433 ═════════════ .283.000 ──────────── 13.682 ════════════ Số dư khoản vay ngắn hạn của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 thể hiện 5 khoản vay ngắn hạn có thời hạn từ 6 tháng đến 1 năm từ một chi nhánh của một ngân hàng nước ngoài trị giá 30 triệu đô la Mỹ với lãi suất từ 2% đến 2.000 ═════════════ 3.811.682 9.000 ════════════ Khoản vay tại ngày 31 tháng 12 năm 2009 là khoản vay được ký giữa Quỹ Đầu tư và Phát triển TP.295.813.4%/năm.000.000) ──────────── 12.000 (9. Đến ngày 31 tháng 12 năm 2010.731.089.436.428 đồng Việt Nam) và chịu lãi suất bình quân tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng cộng 2. 14 PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN Bên thứ ba 31 2010 VNĐ 2009 VNĐ 1.963.646.711.960. (b) Vay và nợ dài hạn Các khoản vay dài hạn Hoàn trả trong vòng 12 tháng Hoàn trả sau 12 tháng 2010 VNĐ 2009 VNĐ ─────────── ═══════════ 22.09%/năm. Khoản vay dùng để thanh toán khoản phải trả nhà cung cấp nước ngoài và không được bảo đảm. khoản vay này đã được hoàn trả hết cho Quỹ Đầu tư và Phát triển TP. Hồ Chí Minh (60%) để hỗ trợ cho dự án lắp đặt dây chuyền đóng hộp sữa đặc có đường tại nhà máy Sữa Thống Nhất.215.454. Hồ Chí Minh và Ngân hàng Cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh TP.120 ══════════════ 789.508.000.319.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 13 CÁC KHOẢN VAY (a) Vay và nợ ngắn hạn Vay ngắn hạn Vay dài hạn đến hạn trả 2010 VNĐ 2009 VNĐ 567.436.082. Hồ Chí Minh. Hồ Chí Minh (40%) và Ngân hàng Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam .590 đồng Việt Nam (2009: 68.000 ───────────── 567.416.866.384.960.417. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản cố định hữu hình có giá trị còn lại tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 là 59.Chi nhánh TP.963.

288 ───────────── 399.573 11.406.859.385.518.484.702.095.760.483 10.800 74.515.178.222.994 83.835 6.257 ═════════════ CHI PHÍ PHẢI TRẢ Chi phí hỗ trợ bán hàng cho khách hàng Chi phí quảng cáo Chi phí vận chuyển Chi phí điện nước Chi phí bảo trì và sửa chữa Chi phí phải trả khác Chi phí phải trả khác tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 chủ yếu thể hiện chi phí hoạt động chung.983.129 ──────────── 83. phí kiểm toán.660.788.736.944.660.069.908.752 330.545 13.750 2.236.105 ════════════ .000 3.870 20.000 2.765 754.005.264.789.130.660.789.614.668.332 91.363 ═════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 125.975 30.270.902.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 15 THUẾ VÀ CÁC KHOẢN KHÁC PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC Thuế giá trị gia tăng Thuế xuất nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế khác 16 2010 VNĐ 2009 VNĐ 63.652.859.303.930.586 34.893.576 48.800.866 ───────────── 118. chi phí lãi vay.815.847.555 130.397 ═════════════ 20.130.783.396 ───────────── 264.684.475.560.007.062 ───────────── 281.524 203.115 37.635 ═════════════ 143.239.000 5.468 10.620.474. PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC Tiền ký quỹ nhận được từ khách hàng Thuế nhập khẩu phải nộp Phải trả cho các cổ đông góp vốn mua cổ phần đầu tư Phải trả khác về đầu tư tài chính Bảo hiểm và kinh phí công đoàn Phải trả khác 32 2010 VNĐ 2009 VNĐ 13.660.625.305. chi phí thuê đất và chi phí nhiên liệu.771.497.995.581 5.558. 17 CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ.338.473.865.332.203.847.472.883 ═════════════ 52.465 536.543.442 9.049 3.150.940 ───────────── 208.184.155 201.425.959.611.690.697.884.600 4.631.330.962.169 9.

120 3.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 18 PHẢI TRẢ DÀI HẠN KHÁC Nợ dài hạn khác thể hiện khoản tạm ứng nhận được từ bên thứ ba về việc chuyển nhượng khoản đầu tư của Tập đoàn vào một ngân hàng trong tương lai.930.120 3.476.104.980 3.000 ══════════ ═══════════════ ══════════ ═══════════════ Tất cả cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10.000 351. Vốn cổ phần của Công ty được duyệt và đã phát hành như sau: 2010 2009 Số cổ phiếu VNĐ Số cổ phiếu VNĐ 353.512.530.000 ══════════ ═══════════════ ══════════ ═══════════════ 353.721.051.567.000 351.900) ──────────── 34.000) (15.200.000 đồng Việt Nam.886.530.856.373. Các quyền lợi của các cổ phiếu đã được Công ty mua lại đều bị tạm ngừng cho tới khi chúng được phát hành lại.530.970.779 (3.006.512.174 24.249.072. hoặc sau 5 năm kể từ ngày thành lập ngân hàng này.936.721.485.265.933.653.833 4.020) (669.300 3.819.498.530.222.521) (3.000. tùy theo sự kiện nào xảy ra trước.570.000 đồng/cổ phiếu.899.000) Cổ phiếu hiện đang lưu hành Cổ phiếu phổ thông 353.200. 19 DỰ PHÒNG TRỢ CẤP THÔI VIỆC Biến động dự phòng trợ cấp thôi việc trong kỳ như sau: 2010 VNĐ Số dư đầu năm Trích lập dự phòng Sử dụng dự phòng Hoàn nhập dự phòng 34.200.265.008.320) (154.653. Tất cả các cổ phiếu phổ thông đều có thứ tự ưu tiên như nhau đối với tài sản còn lại của Công ty.083 ════════════ Số dư cuối năm 20 2009 VNĐ 35.100 3.930.000 351. Mỗi cổ phiếu phổ thông tương ứng với một phiếu biểu quyết tại các cuộc họp cổ đông của Công ty.000.052.174 ════════════ VỐN CỔ PHẦN Vào ngày 20 tháng 8 năm 2010.133) ──────────── 51. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Giấy phép đăng ký kinh doanh điều chỉnh số 0300588569 phê duyệt gia tăng vốn cổ phần lên 3.778.300 3.854.149. Việc chuyển nhượng chỉ có hiệu lực khi được sự phê duyệt của Đại hội đồng Cổ đông hoặc Hội đồng Quản trị và các cổ đông sáng lập của ngân hàng này.072. 33 .185.000 Vốn cổ phần được duyệt Vốn cổ phần đã phát hành Cổ phiếu phổ thông Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu phổ thông (66.886.475.512.538) (1.721.563 (4.

417 7.714.688.177) Quỹ đầu tư và Quỹ dự phòng Lợi nhuận Cổ phiếu quỹ phát triền tài chính chưa phân phối Tổng cộng VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ - 869.879.420.007.200.345.882.222.591.068.765.436.594.064.051.000) (351.000 - (154.282.185.724.145.347.000 - (514.185.502.949.827 4.865 353.243.431 892.375.949.848.412.861) Chia cổ tức - - - - - (351.064.243.964.700.280.178.692.037.765.120.688.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 21 TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn góp của Thặng dư chủ sở hữu vốn cổ phần VNĐ VNĐ Tại ngày 1 tháng 1 năm 2009 1.282 ═══════════════ ═══════════ ══════════ ══════════════ ═════════════ ═══════════════ ═══════════════ Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009 Vốn góp tăng trong năm Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 (154.853.620.492.180 3.530 58.000 (1.474.948.420.553.713 119.028.802.000) 2.676) (359.583.218 2.697.948.005) (238.371.853.622 175.144.335 294.000) - - - 17.275.756.200.217 6.206.577) Chia cổ tức (Thuyết minh 22) - - - - - (1.696 ─────────────── 6.756.375.752.590.072.000 1.512.592.218 Trích lập các quỹ - - - 886.180 Tăng khác - - - - - Trích lập các quỹ - - - 416.200.301.530.626 - - (691.000) ─────────────── ───────────── ─────────── ────────────── ───────────── ────────────── ─────────────── 3.455.000 1.000 803.000 - (669.290.696 ─────────────── .569 (834.177 Vốn góp tăng trong năm 1.000) ─────────────── ─────────── ────────── ────────────── ───────────── 3.620.714.021.051.896.200.431 (1.000 Lợi nhuận sau thuế - - - - - 2.051.000) (1.909.653.585.983 18.027.000) 1.000) 34 6.721.670.172.280.531.829.072.910.616.315.876.759.665.823) 3.616.692.000.222.300.789.000 Lợi nhuận sau thuế - - - - - 3.

250 5.414.520.648.081.436.425 ═══════════════ (196.665.076 27.000 đồng Việt Nam/cổ phiếu) và 1.703 ─────────────── 10.370.598) ──────────── Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 ════════════ 24 DOANH THU (a) Doanh thu thuần Doanh thu Bán hàng hóa Bán thành phẩm Cung cấp dịch vụ Cung cấp dịch vụ bất động sản Các khoản giảm trừ Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Doanh thu thuần 35 2010 VNĐ 2009 VNĐ 158.489 10.984.000 (1. cổ tức bổ sung sau 6 năm cổ phần hóa và cổ tức giữa kỳ của năm 2010 lần lượt là 353.000 (3.999.054. Cổ tức cuối cùng cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010 sẽ được đề xuất trong Đại hội đồng Cổ đông của Công ty tổ chức trong năm 2011.000 đồng Việt Nam/cổ phiếu).585.620.347.874) ─────────────── (206.603. 23 LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ VNĐ Tại ngày 1 tháng 1 năm 2009 50.965.990.184.531.264.365.890.770.079.622. 353.865.021 15.055.890.253 20.519.141.087.629.316.800 ═══════════════ .968) ────────────── (328.185.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 22 CỔ TỨC Trong năm 2010.193) (8.950 Mua lại cổ phiếu từ các cổ đông thiểu số của công ty con (15.586 69.445 (320.652.792.335 Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho các cổ đông thiểu số 374.161) ─────────────── 15.752.405.771) (9.773.056.183.730.750) ──────────── Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009 35.000 đồng Việt Nam/cổ phiếu).990.728) Các khoản giảm khác (6.000 đồng Việt Nam (1.410.209) Mua lại cổ phiếu từ các cổ đông thiểu số của công ty con (34.820.613.920.535 Lỗ sau thuế phân bổ cho các cổ đông thiểu số (693.460.466.505.059.688.010.645) ─────────────── 10.239.600.652. Công ty chi trả cổ tức đợt cuối của năm 2009.613.970.123.239 ─────────────── 16.

057.693.155 1.064 40.392 (3.825.488 ───────────── 448.198.679.920 Cổ phiếu thưởng Lãi do chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện 124.024.460 5.648 6.197 ═══════════════ 6.267 3.820.165.285.569 Lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán 1.129.498.458 145.569.771.613.512.259 33.609.037.435.243 ═════════════ CHI PHÍ TÀI CHÍNH Chi phí hỗ trợ thanh toán nhà phân phối Chi phí lãi vay Chi phí lãi cho các khoản ký quỹ nhận được Lỗ do chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện Lỗ do đánh giá lại các khoản có gốc ngoại tệ cuối năm (Hoàn nhập dự phòng)/ dự phòng giảm giá đầu tư tài chính Phí giao dịch mua bán chứng khoán Chi phí tài chính khác 36 .965.894.637.827 ────────────── 6.124 14. mất mát hàng tồn kho Chi phí do hoạt động dưới công suất bình thường Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 26 139.352.770.588.171.097) 154.807 4.506.303.530.237 ═════════════ 106.740 50.577.284.341 66.264.208.014 100.849.165 Lãi đầu tư trái phiếu 60.375 6.250 4.518 ═════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 10.311.184 ══════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 37.826.000 110.611.781.116.880.863.620.899.123.095.030.959 1.760.956 GIÁ VỐN HÀNG BÁN Giá vốn của thành phẩm đã bán Giá vốn của hàng hóa đã bán Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp Giá vốn hoạt động kinh doanh bất động sản Hao hụt.850.326.051 9.273.061.656 3.285.930.292.827.442.674.293.766 132.569.209.711.861.275.703.253.069.568.135.240.793.356.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 24 DOANH THU (tiếp theo) (b) Doanh thu hoạt động tài chính 25 2010 VNĐ 2009 VNĐ Lãi tiền gửi 196.804 127.255 Lãi do đánh giá lại các khoản có gốc ngoại tệ cuối năm 47.301.680.823 6.407.191.396.705 1.858 ───────────── 184.654 204.629 5.458 7.000 ───────────── 153.988 ═════════════ 59.613 ───────────── 439.553.735.587.842 401.127.870.572.951.996.360 Cổ tức nhận được 18.936.480 Thu nhập từ thanh lý khoản đầu tư trong công ty liên doanh Các thu nhập tài chính khác 230.099.128.207.001.916.579.416.756 ─────────────── 10.031.131 909.336.385 7.096.854.

722.321.695. lệ phí Chi phí dự phòng Chi phí dịch vụ thuê ngoài Chi phí nhập hàng Công tác phí Chi phí dịch vụ ngân hàng Chi phí khác 37 .517.145.347.940.617.461.162.989.234.438.537.124.286 247.963.595.032 ────────────── 1.118.032 173.627.081 7.139.572.668.137.778 ═════════════ CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP Chi phí nhân viên Chi phí vật liệu quản lý Chi phí đồ dùng văn phòng Chi phí khấu hao tài sản cố định Thuế.687.524 369.563 237.180 ───────────── 388.286 28.895 ────────────── 1.536.958 14.033.895.744.293.147.490.942.874.431.708 7.666 6.260 267.987.452 36.571.232.867 15.021.388.333.914.021.830.310 15.809.705 8.429.703 8.226 124.637.180 24.236.694.358 12.525.198 6.290.976.772 ═════════════ 81. phí.765 484.811.526 21.150.187 38.871 277.721.245.156.872 ══════════════ 127.805.325.966.132.959.726.586.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 27 CHI PHÍ BÁN HÀNG Chi phí nhân viên Chi phí nguyên vật liệu Chi phí công cụ.873.074 25.877.625.011 58.698.790 37.413.325 8.118 31.067 ───────────── 292.780.313.461.595.074.181.308.447.745.769.709 6.019 19.269.840 ══════════════ 2010 VNĐ 2009 VNĐ 105.115 228.150.243.032.945 6. dụng cụ Chi phí khấu hao Chi phí bảo hành Chi phí dịch vụ thuê ngoài Chi phí quảng cáo Chi phí khuyến mãi Chi phí hỗ trợ và hoa hồng cho nhà phân phối 28 2010 VNĐ 2009 VNĐ 111.185.252 5.329.476.991.980 29.708.754.180 14.343.858 90.

620.593.525 91.019.156.475 58.021) Chi phí thanh lý tài sản cố định Giá trị vật tư kỹ thuật.668.785.959.601.532.313) Thu nhập khác – số thuần 38 - (17.269 ═════════════ ═════════════ .434 ───────────── ───────────── 982.500.453. dụng cụ. công cụ dụng cụ thanh lý Chi phí phạt do vi phạm hợp đồng (2.108.264.674) (347.943) (5.987.522.984 4.495.531.789.185.314.642.267.024.665 ───────────── ───────────── Chi phí khác Giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý (349.171.191.978 701.303 135.151.885) (1.347) ───────────── (374.099.972) (525.480.182.373 6.396) ───────────── ───────────── 608.039.993.216.748.168.182 1.085) ───────────── (7.495.226.951.288.634.268.430.355.818 Thu nhập khác Tiền bồi thường nhận được từ các bên thứ ba Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định Tiền thu từ thanh lý phế liệu. vật tư kỹ thuật Hỗ trợ từ nhà cung cấp Thu nhập khác 3.960 217.276.933) Chi phí khác (5.030.201.616 143.454) (626.569. công cụ.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 29 THU NHẬP KHÁC 2010 2009 VNĐ VNĐ 1.195.395) Giá trị ghi sổ của xây dựng cơ bản thanh lý (1.071.552 38.

291.185) (11.168) 3.076) (172.740.552.942.955.796) 2.267.129.238.542 ────────────── 682.575) - (124.815.700) (2.855.207.878.714.555.778) ───────────── 355.484.038 ───────────── 635. Trong Tập đoàn.608 ────────────── 1.075.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 30 THUẾ Các công ty trong Tập đoàn chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (“TNDN”) theo các mức thuế suất khác nhau từ 15% đến 25% tùy thuộc vào địa điểm kinh doanh.801.042) - 3.062.397.994.680. 39 .566.630.052.851.885 - (17.423. Số thuế trên lợi nhuận trước thuế của Tập đoàn khác với số thuế khi được tính theo thuế suất thông thường 25% theo qui định của luật thuế hiện hành như sau: Lợi nhuận kế toán trước thuế Thuế tính ở thuế suất 25% Điều chỉnh: Thay đổi mức thuế suất Ảnh hưởng của việc loại trừ các khoản lỗ chưa thực hiện mà tài sản thuế thu nhập hoãn lại không được ghi nhận tương ứng Chênh lệch thuế suất trong các công ty con và các chi nhánh của Công ty Thu nhập không chịu thuế Chi phí không được khấu trừ Ưu đãi thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại không được ghi nhận trước đây Tài sản lỗ tính thuế không ghi nhận trên các khoản lỗ tính thuế trong năm hiện hành của các công ty con Dự phòng thiếu/(thừa) của năm trước Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 2010 VNĐ 2009 VNĐ 4.662.902 2.086. hoặc là chưa có thu nhập chịu thuế.772.494.631. Các công ty con trong Tập đoàn hoặc là đang trong giai đoạn miễn thuế.871.131.358.572.637 ═════════════ (113.251.548.319 473.281 (149.780 (48.131.175.401 (250. chỉ có Công ty phát sinh chi phí thuế TNDN.726 ═════════════ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Tập đoàn được tính dựa trên trên thu nhập chịu thuế ước tính trong năm và tùy thuộc vào việc kiểm tra và có thể có sự thay đổi của cơ quan thuế.731.923) 1.417.

059.788.180 352.000 ════════════ 30.511 282.520 229.889.268.283.813.251 ══════════════ 2.471.864.586.153.185.861 ────────────── 6.692.057 ────────────── 8.629.428.721.924.882 ─────────────── 12.155. vật liệu Chi phí nhân công Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác 33 2010 VNĐ 2009 VNĐ 10.545.851.517.949.616.769 ══════════════ Công ty không có cổ phiếu tiềm năng có tác động suy giảm lãi trên cổ phiếu.950. chỉ có các nghiệp vụ liên quan đến các khoản chi cho thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Điều hành như sau: Tiền lương và thưởng của thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Điều hành 40 2010 VNĐ 2009 VNĐ 41.864 ════════════ .286 377.843.163 1.937.999. Lợi nhuận thuần phân bổ cho các cổ đông Bình quân số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu 2010 VNĐ 2009 VNĐ 3.223.739 490.875 ══════════════ CÁC GIAO DỊCH CHỦ YẾU VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN Trong năm.777.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 31 LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU Lãi cơ bản trên cổ phiếu tại ngày 31 tháng 12 năm 2010 được tính bằng số lợi nhuận thuần phân bổ cho các cổ đông chính chia cho số lượng bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành.438.369 ═══════════════ 6.873 460.628.375.019.101.733.141.598 ────────────── 10.139 996. 32 CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YẾU TỐ Chi phí nguyên liệu.528.560.074 570.592.853.996.224 350.425.

247. doanh thu từ hoạt động tài chính.021.184) .012) (10.140.657. Kết quả báo cáo bộ phận bao gồm các khoản mục phân bổ trực tiếp cho một bộ phận cũng như cho các bộ phận được phân chia theo một cơ sở hợp lý. chi phí quản lý doanh nghiệp.745.172) (1.129.145.061.693.415.543.865. nợ phải trả.886.198.664.870. Các khoản mục không được phân bổ bao gồm tài sản.139.735.730. bộ phận theo khu vực địa lý.290 3.108.096.846. Trong nước Xuất khẩu Tổng cộng 2010 2009 2010 2009 2010 2009 VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ VNĐ Doanh thu bán hàng 14.220.752.938 ─────────────── 5.656.093. Báo cáo chính yếu.561.394 1. chi phí bán hàng.770.208.528.579.046 ═══════════════ ═══════════════ (848.720.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM Mẫu số B 09 – DN/HN 34 BÁO CÁO BỘ PHẬN Thông tin bộ phận được trình bày theo bộ phận theo khu vực địa lý của Tập đoàn.218 1.616 ══════════════ ══════════════ ═══════════════ ═══════════════ 41 349.329. lãi hoặc lỗ khác và thuế thu nhập doanh nghiệp.878.500.173.564.570 (6. được dựa vào cơ cấu báo cáo nội bộ và quản lý của Tập đoàn.978.425 10.005.550.057.989.688.456) ─────────────── 4.741) ─────────────── Lợi nhuận gộp (5.228 3.249. chi phí tài chính. Bộ phận theo khu vực địa lý Khi trình bày thông tin bộ phận theo khu vực địa lý.757.999.709. doanh thu bộ phận dựa vào vị trí địa lý của các khách hàng tại Việt Nam (“trong nước”) hay ở các nước khác ngoài Việt Nam (“xuất khẩu”).800 Giá vốn hàng bán (9.197) ────────────── ────────────── ─────────────── 327.197.031 9.582 15.613.890.881.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Cancel anytime.