P. 1
Hoa Giai Chi Tiet Cac de Thi Dai Hoc 2007 Den 2011-01

Hoa Giai Chi Tiet Cac de Thi Dai Hoc 2007 Den 2011-01

|Views: 2,411|Likes:
Được xuất bản bởishpt.info

More info:

Published by: shpt.info on Mar 23, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/10/2013

pdf

text

original

 September 2011

Trang 1
AOTRANGTB.COM
KHỐI A-2007 MÃ ĐỀ 182
Giải
Ta có:
m
bình tăng
= m
X
= 6,7 gam
n
X
= 0,2 mol
2
Br
n
phản ứng
= 0,35
n
X
<
2
Br
n < 2n
X
→ X chắc chắn có 1 ankin, hiđrocacbon còn lại có thể là anken hoặc ankan.
TH
1
: X gồm 1 anken (a mol) + 1 ankin (b mol)
n 2n 2 n 2n 2
n' 2n'-2 2 n' 2n'-2 4
C H + Br C H Br
a a
C H + 2Br C H Br
b 2b
÷
÷
Ta có:
a + b = 0,2 a = 0,05
a + 2b = 0.35 b = 0,15
¦ ¦
·
´ ´
¹ ¹
m = 6,7 gam 14na + (14n'-2)b = 6,7
X
0,7n + 2,1n' = 7 n + 3n' = 10
·
· ·
Chọn n = 4 và n’ = 2 → (X): C
2
H
2
+ C
4
H
8
TH
2
: loại
Giải
3
3
HNO
2 2 4 3
HNO
2 4
2FeS Fe (SO )
0,12 0,06
Cu S 2CuSO
a 2a
÷÷÷÷
÷÷÷÷
Theo định luật bảo toàn nguyên tố:
2-
4
S
SO
n = n = 0,24 + a
¿
Theo định luật bảo toàn điện tích:
3+ 2+ 2-
4
Fe Cu SO
3n + 2n = 2n = 3.0,12 + 2.2a = 2.(0,24 + a)
·a = 0, 06 mol
GIẢI BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ NĂM 2007 ĐẾN NĂM 2011
Download tài liu hc tp, xem bài ging ti : http://aotrangtb.com
 September 2011
Trang 2
AOTRANGTB.COM
Giải
Công thức amin đơn chức: C
x
H
y
N
2 x y 2
N C H N N
n = 0,0625 n = 2n = 0,125 ÷
2
CO
n = 0,0625→ số C =
2
CO
X
n
n
= 2
Lưu ý:
A. Đốt cháy hợp chất hữu cơ C
x
H
y
hoặc C
x
H
y
O
z
(không chứa N):
1. Ankan hay hợp chất có liên kết đơn:
C
n
H
2n + 2
+ O
2
→ nCO
2
+ (n + 1)H
2
O
2
2 2 n 2n+2
2
C H O
H O
O
O C C H
n < n
n - n = n
¦
¦
¬
´
¦
¹
2. Anken hay hợp chất có 1 liên kết π (1 vòng):
C
n
H
2n
+ O
2
→ nCO
2
+ nH
2
O
2 2
CO H O
n = n ¬
3. Ankin – ankađien hay hợp chất có 2 liên kết π:
C
n
H
2n – 2
+ O
2
→ nCO
2
+ (n – 1)H
2
O
2 2
2 2 n 2n-2
CO H O
CO H O C H
n > n
n - n = n
¦
¦
¬
´
¦
¹
4. Hợp chất có 3 liên kết π:
C
n
H
2n – 4
+ O
2
→ nCO
2
+ (n – 2)H
2
O
2 2
2 2 n 2n-4
CO H O
CO H O C H
n > n
n - n = 2n
¦
¦
¬
´
¦
¹
5. Hợp chất có 4 liên kết π (aren):
C
n
H
2n – 6
+ O
2
→ nCO
2
+ (n – 3)H
2
O
2 2
2 2 n 2n-6
CO H O
CO H O C H
n > n
n - n = 3n
¦
¦
¬
´
¦
¹
B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ C
x
H
y
N
t
hoặc C
x
H
y
O
z
N
t
:
1. Amin đơn chức no:
C
n
H
2n + 3
N + O
2
→ nCO
2
+ (n +
3
2
)H
2
O + ½ N
2

2 2
2 2 n 2n+3
CO H O
H O CO C H N
n < n
n - n = 1,5n
¦
¦
¬
´
¦
¹
Download tài liu hc tp, xem bài ging ti : http://aotrangtb.com
 September 2011
Trang 3
AOTRANGTB.COM
2. Amin đơn chức không no có 1 liên kết π:
C
n
H
2n + 1
N + O
2
→ nCO
2
+ (n +
1
2
)H
2
O + ½ N
2

2 2
2 2 n 2n+1
CO H O
H O CO C H N
n < n
n - n = 0,5n
¦
¦
¬
´
¦
¹
3. Amin đơn chức không no có 2 liên kết π:
C
n
H
2n – 1
N + O
2
→ nCO
2
+ (n -
1
2
)H
2
O + ½ N
2

2 2
2 2 n 2n-1
CO H O
CO H O C H N
n > n
n - n = 0,5n
¦
¦
¬
´
¦
¹
C. Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon bất kì:
- Nếu
2 2
CO H O
n > n ¿ ¿
→ Hai hiđrocacbon có thể là:
2 ankan
1 ankan + 1 anken
1 ankan (x mol) + 1 ankin (y mol) (x > y)

¸
- Nếu
2 2
CO H O
n n ¿ = ¿
→ Hai hiđrocacbon có thể là:
2 anken
1 ankan (x mol) + 1 ankin-ankadien (y mol) (x = y)

¸
- Nếu
2 2
CO H O
n < n ¿ ¿
→ Hai hiđrocacbon có thể là:
2 ankin
1 anken + 1 ankin
1 ankan (x mol) + 1 ankin (y mol) (x < y)

¸
 Sử dụng số liệu CO
2
và H
2
O sau phản ứng đốt cháy để suy ra các dữ kiện sau:
- So sánh lớn nhỏ về số mol để xác định loại liên kết trong hợp chất hữu cơ.
- Trong 3 đại lượng số mol CO
2
, số mol H
2
O, số mol hợp chất hữu cơ, nếu biết 2 thì ta tìm
được đại lượng còn lại.
- Lập tỉ lệ
C
H
n
n
suy ra công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ.
- Xác định số C hoặc H trung bình theo công thức:
Số
2
CO
hchc
n
C =
n
hoặc Số
2
H O
hchc
2n
H =
n
- Bảo toàn nguyên tố C và H, suy ra khối lượng hiđrocacbon.
 September 2011
Trang 4
AOTRANGTB.COM
Giải
2
1
ROH + Na RONa + H
2
÷
Áp dụng ĐLBTKL:
2
H ancol Na
m = m + m - m
chất rắn
= 0,3

2
ancol H
n = 2n = 0,3
ancol
2 5 3 7
15,6
46 (C H OH) < M = = 52 < 60 (C H OH)
0,3
(do đồng đẳng liên tiếp)
Lưu ý: Ancol tác dụng với Na
Na
n 2
n
R(OH) H
2
÷÷÷ với n là số nhóm chức
Công thức tính số nhóm OH hay số H linh động
Số nhóm OH (H) =
ố đượ ả ó
ố ấ

Dùng để xác định số nhóm chức –OH trong ancol hoặc –COOH trong axit khi cho tác dụng với
Na.
Trường hợp thường gặp:
2
H
n = n
chất hữu cơ
→ chất có 2 nhóm –OH hoặc 2 nhóm –COOH
Giải
Cho từ từ HCl vào dung dịch Na
2
CO
3
ta có lần lượt các phản ứng xảy ra
+ 2- -
3 3
+ -
3 2 2
H + CO HCO
b b b
H + HCO CO + H O
(a - b) (a - b)
÷
÷ ÷
÷
÷
Khi cho dư Ca(OH)
2
vào X thấy xuất hiện kết tủa → trong X còn
-
3
HCO
→ V = 22,4(a – b)
Lưu ý: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na
2
CO
3
ta có lần lượt các phản ứng như trên,
nhưng khi cho ngược lại ta chỉ có một phản ứng duy nhất
2H
+
+
2-
3
CO → CO
2
+ H
2
O
 September 2011
Trang 5
AOTRANGTB.COM
Giải
Thuỷ phân lipit thu được 2 loại axit béo:
→ Lipit: RCOO-C
3
H
5
-(OOCR’)
2

Ta có: n
glixerol
= n
lipit
= 0,5
→ M
lipit
= 888
Chọn : C
17
H
35
COOH và C
17
H
33
COOH
Lưu ý:
Cần thuộc lòng M của Tristearin: M = 890 (lipit no) để làm chuẩn
M
lipit
giảm 2 → trong lipit có 1 gốc axit béo không no có 1t
Giải
(
2
CH -CHCl )
2
2k 3k k
Cl
2k 3k-1 k+1 k
C H Cl
C H Cl + HCl ÷÷÷
35,5(k + 1)
%Cl = = 0,6396
62,5k + 34,5
· k = 3
Ví dụ: Cao su lưu hoá có 2% S về khối lượng, có bao nhiêu mắc xích isopren có 1 cầu nối
đisunfua (-S-S-). Giả thiết rằng các S đã thay thế cho H ở cầu metylen của cao su.
A.23. B. 46. C. 45. D. 40.
Giải
(
2 3 2
CH C(CH )=CH-CH )
n
+ 2S ( ÷
3 2
S-CH-C(CH )=CH-CH -S)n
64
%S = = 0,02
68n - 2 + 64
· n = 46
Giải:
X, Y, Z là đồng đẳng (hơn kém nhau 1 nhóm –CH
2
–) nên:
Y X
Z X X X X
Z X
M M 14
M M 28 M 28 2M M 28
M 2M
= + ¦
¦
= + ¬ + = · =
´
¦
=
¹
→ M
Y
= 42 (C
3
H
6
)
 September 2011
Trang 6
AOTRANGTB.COM
2 2
O + Ca(OH)
3 6 2 3
C H 3CO 3CaCO
0,1 mol 0,3 0,3
+
÷÷÷÷ ÷÷÷÷÷
÷ ÷
→ m↓ = 30 gam
Giải
Phương trình cho nhận e:
+5 +2 +
N + 3e N Ag Ag + 1e
0, 3 0,1 0,3 0,3
÷ ÷
¬
÷ ÷
→ n
Ag
= 0,3mol
TH
1
: RCHO → 2Ag
→ n
X
= 0,15 → M
X
= 44 (CH
3
CHO)
TH
2
: RCHO → 4Ag
→ n
X
= 0,075 → M
X
= 88 (loại)
Giải
n
Ag
= 0,4 = 4n
X
→ X có thể là HCHO hoặc X có 2 chức –CHO → loại B, D.
n
Na
= 0,2 = 2n
Y
→ X có 2 chức –CHO → Chọn C
Giải
Toán CO
2
, SO
2
tác dụng với dung dịch kiềm
1. CO
2
tác dụng với dung dịch
NaOH
KOH
:
Đặt:
2
NaOH
CO
b
a
n
T = =
n
TH
1
: T ≤ 1 → CO
2
dư → tạo muối NaHCO
3
TH
2
: T ≥ 2 → NaOH dư → tạo muối Na
2
CO
3
TH
3
: 1 < T < 2
Khảo sát:
( ) ( ) ( )
2 3
3 2 3 2
CO NaOH NaHCO
a a a
NaHCO NaOH Na CO H O
  b  –  a           b  –  a          b  –  a
+ ÷ ¦
¦
÷ ÷
¦
´
+ ÷ +
¦
¦
÷ ÷
¹
 September 2011
Trang 7
AOTRANGTB.COM
2 3
3
Na CO
NaHCO
n = b - a
n = a - (b - a) = 2a - b
¦
¦
´
¦
¹
¬
2. CO
2
tác dụng với dung dịch
2
2
( )
( )
Ca OH
Ba OH
:
Đặt:
2
2
CO
Ca(OH)
n
a
T = =
n b
TH
1
: T ≤ 1 → Ca(OH)
2
dư → tạo muối CaCO
3

TH
2
: T ≥ 2 → CO
2
dư → tạo muối Ca(HCO
3
)
2
TH
3
: 1 < T < 2
Khảo sát:
( )
( )
( ) ( ) ( )
2 3 2
2
2 3 2 3
2
CO Ca OH CaCO H O
b bb
CO CaCO H O Ca HCO
a  –  b       a  –  b                            a  –  b
¦ + ÷ + +
¦
÷
¦
´
+ + ÷
¦
¦
÷
¹
3 2
3
Ca(HCO )
CaCO
n = a - b
n = b - (a - b) = 2b - a
¦
¦
´
¦
¹
¬
3. CO
2
tác dụng với hỗn hợp dung dịch
NaOH
KOH

2
2
( )
( )
Ca OH
Ba OH
:
Đặt:
-
2
OH
CO
b
T = =
n a
¿
TH
1
: T ≤ 1 → CO
2
dư → tạo muối HCO
3
-
TH
2
: T ≥ 2 → OH
-
dư → tạo muối CO
3
2-
TH
3
: 1 < T < 2
Khảo sát:
( ) ( ) ( )
2 3
2
3 3 2
CO OH HCO
a a a
HCO OH CO H O
  b  –  a         b  –  a      b  –  a
÷ ÷
÷ ÷ ÷
¦ + ÷
¦
÷
¦
´
+ ÷ +
¦
¦
÷ ÷
¹
(Số lớn – Số bé)
(2Số bé – Số lớn)
(2Số bé – Số lớn)
(Số lớn – Số bé)
 September 2011
Trang 8
AOTRANGTB.COM
2-
3
-
CO
HCO3
n = b - a
n = a -(b - a) = 2a - b
¦
¦
´
¦
¹
¬
 Lưu ý:
- Tính lượng kết tủa sinh ra phải dựa trên
2-
3
CO
n so với
2+
2+
n
Ca
n
Ba
:
- Nếu
2-
3
CO
n <
2+
2+
n
Ca
n
Ba
→ n↓ =
2-
3
CO
n
- Nếu
2-
3
CO
n >
2+
2+
n
Ca
n
Ba
→ n↓ =
2+
2+
n
Ca
n
Ba
- Thông thường chỉ cần nhớ TH
3
thì có thể áp dụng tổng quát cho hai trường hợp trên.
- Toán SO
2
công thức tính tương tự.
Giải
Ta có:
2
2
2
3
3
CO
Ba(OH)
BaCO
CO
n = 0,12 mol
n = 2,5a mol
n = n = 0,08 mol
÷
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
3 2
BaCO CO
n < n → Xảy ra hai trường hợp
Theo công thức, ta có:
3 2 2
BaCO Ba(OH) CO
n = 2n - n 2.2,5a - 0,12 = 0,08

=
·a = 0, 04 mol
Giải
ĐIỆN PHÂN
 Điện phân dung dịch:
- Ở Catot – cực (-): cực cho e – cation tiến về để nhận e
- Có mặt các cation kim loại M
n+
và H
+
(do nước hoặc axit điện li).
- Thứ tự nhận electron:
K
+
< Ca
2+
< Na
+
< Mg
2+
< Al
3+
< H
2
O < Mn
2+
< Zn
2+
< Cr
3+
< Fe
2+
< Ni
2+
< Sn
2+
< Pb
2+
<
Fe
3+
< H
+
(axit) < Cu
2+
< Ag
+
< Hg
2+
< Pt
2+
< Au
3+

→ Quy luật: Chất nào có tính oxi hoá mạnh sẽ bị khử trước
- Ion kim loại mạnh từ Al
3+
trở về trước thực tế không điện phân, thay vào đó là nước điện
phân.
(2Số bé – Số lớn)
(Số lớn – Số bé)
 September 2011
Trang 9
AOTRANGTB.COM
-
2 2
2H O + 2e 2OH + H ÷
- Kim loại tiếp theo bị khử theo phương trình:
M
n+
+ ne → M
- Ở anot – cực (+): cực nhận e
Có mặt các anion gốc axit hoặc OH
-
(do nước hoặc bazơ điện li).
Thứ tự nhường electron:
Kim loại làm điện cực > S
2-
> I
-
> Br
-
> Cl
-
> OH
-
(bazơ) > H
2
O > Gốc axit có oxi (SO
4
2-
,
NO
3
-
, CO
3
2-
,F
-
…)
→ Quy luật:Chất có tính khử mạnh sẽ bị oxi hoá trước.
- Các anion SO
4
2-
, NO
3
-
, CO
3
2-
, SO
3
2-
, PO
4
3-
, F
-
,…thực tế không điện phân, thay vào đó
nước sẽ điện phân.
- Cực dương không phải là điện cực trơ (than chì, Pt) thì sẽ bị điện phân trước tiên tại cực
dương (hiện tượng dương cực tan). Khi đó cực dương bị tan dần, cực âm được bồi đắp
dần bởi kim loại do cực dương tan ra. Đây là hiện tượng xảy ra khi mạ, tráng kim loại.
- Thực tế anion gốc axit có oxi không bị điện phân, thay vào đó nước sẽ bị điện phân (bị
oxi hoá)
+
2 2
1
H O 2H + O + 2e
2
÷
 Công thức Faraday:
A It
m = .
n F
Hoặc dùng công thức tính số mol khí thoát ra ở mỗi điện cực:
It
n =
96500n
Trong đó:
A: nguyên tử khối.
n: số e tham gia phản ứng ở điện cực.
I: cường độ dòng điện.
t: thời gian điện phân.
F: số Faraday phụ thuộc vào t.
Nếu t(s) → F = 96500.
Nếu t(h) → F = 26,8.
 Các kiểu mắc bình điện phân:
1. Mắc nối tiếp:
- Cường độ dòng điện qua mỗi bình là bằng nhau.
- Sự thu và nhường e ở các điện cực cùng tên phải như nhau → các chất sinh ra ở các điện
cực cùng tên phải tỉ lệ mol với nhau.
Ví dụ:
 September 2011
Trang 10
AOTRANGTB.COM
Bình 1: ở catot
Cu
2+
+ 2e → Cu
x → 2x
Bình 2: ở catot
Ag
+
+ 1e → Ag
y → y
→ y = 2x
2. Mắc song song:
Cường độ dòng điện I qua n bình bằng
I
n
.
 Điện phân nóng chảy
Có 3 loại hợp chất điện phân nóng chảy:
1. Oxit kim loại:
M
x
O
y

dpnc
÷÷÷÷ xM +
y
2
O
2

2. Muối clorua:
MCl
n

dpnc
÷÷÷÷ M +
n
2
Cl
2

3. Hiđroxit kim loại (nhóm I
A
):
2MOH
dpnc
÷÷÷÷ 2M + ½ O
2
+ H
2
O
Phương pháp này dùng để điều chế những kim loại từ Al trở về trước từ các oxit thay vì dùng
CO, H
2
.
Giải
2+ -
2
Catot (-) Anot (+)
Cu + 2e Cu 2Cl Cl + 2e
0,01 0,005 0,005 0,01
÷ ÷
÷ ÷
2 2
2NaOH + Cl NaClO + NaCl + H O
0,01 0,005
÷
÷
n
NaOH còn lại
= 0,01 mol
→ n
NaOH ban đầu
= 0,01 + 0,01 = 0,02 mol
→ [NaOH] = 0,1M
Giải
2 3
NH -R-COOH + HCl ClNH -R-COOH ÷
Chênh lệch khối lượng:
 September 2011
Trang 11
AOTRANGTB.COM
X
Δm 13,95 - 10,3
n = = = 0,1mol
ΔM 36,5
→ M
X
= 103 → Chọn C
Lưu ý:
Công thức tính số mol dựa vào sự chênh lệch khối lượng
Δm
n =
ΔM
Đúng trong trường hợp hệ số cân bằng trong phương trình bằng nhau.
Ví dụ 1:
2+ 2+
Fe + Cu Fe + Cu ÷

Cu Fe
Fe Cu
m - m
n = n =
64 - 56
Ví dụ 2:
2+ 3+
2Al + 3Cu 2Al + 3Cu ÷

Cu Al
Al
m - m
n = 2.
3.64 - 2.27
→ phải nhân hệ số cân bằng của chất cần tính số mol.
Giải
2 4
H SO (l)
4
Fe FeSO
0,1 mol 0,1 mol
÷÷÷÷÷
÷
4 2 4
KMnO + H SO
4 2 4 3 4
FeSO Fe (SO ) + MnSO ÷÷÷÷÷÷÷
Áp dụng ĐLBT e ta có:
2+ 3+ 7+ 2+
Fe Fe + 1e Mn + 5e Mn
0,1 0,1 0, 02 0,1
÷ ÷
¬
÷ ÷

4
KMnO
n = 0,02 mol
→ V = 0,04 lít = 40 ml
Giải
Đun dung dịch X thu thêm kết tủa → trong X có Ca(HCO
3
)
2

 September 2011
Trang 12
AOTRANGTB.COM
3 2 3 2 2
Ca(HCO ) CaCO + CO + H O
1 mol 1 mol
o
t
÷÷÷
÷
3
CaCO
n = 5,5 mol
Bảo toàn C:

2 3 2 3
CO Ca(HCO ) CaCO
n = 2n + n 7,5 mol =
(
6 10 5
C H O )
enzim
2 5 2
n 2nC H OH + 2nCO
3,75 mol 7,5 mol
÷÷÷÷
÷
→ m
tinh bột
=
3, 75.162
= 750 gam
0, 81
Giải
Ta có:
Số C
2
CO
Y
n
2a
= = = 2
n a
Số nhóm chức –COOH =
NaOH
Y
n 2a
= 2
n a
=
→ Chọn D
Giải
(X): C
2
H
7
NO
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 khí
→(X) gồm: CH
3
COONH
4
(muối amoni) và HCOONH
3
CH
3
(muối tạo bởi HCOOH và CH
3
NH
2
)
Ta có:
3
3 2
NH
CH NH
n = 0,05
n = 0,15
¦
¦
´
¦
¹
Phương trình:
NaOH
3 4 3 3
NaOH
3 3 3 2
CH COONH CH COONa + NH
0, 05 0,05
HCOONH CH HCOONa + CH NH
0,15 0,15
÷÷÷÷
÷
÷÷÷÷
÷
→ m
muối
= 14,3 gam
 September 2011
Trang 13
AOTRANGTB.COM
Giải
Giả sử nồng độ hai chất là aM
HCl là chất điện li mạnh nên điện li hoàn toàn
+ -
HCl H + Cl
a a
÷
÷
→ pH = x = lg[H
+
] = lg(a) (1)
100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử điện li
→ độ điện li o = 0,01
- +
3 3
CH COOH CH COO + H
a 0,01a
÷
÷
→ pH = y = lg[H
+
] = lg(0,01a) → lg(a) = y + 2 (2)
Từ (1) và (2) → x = y + 2  y = x – 2
Lưu ý:
Độ điện li α cho biết phần trăm chất tan phân li thành ion và được biểu diễn bằng tỉ số nồng
độ mol của phân tử chất tan phân li thành ion (C) và nồng độ ban đầu của chất điện li (C
0
).
MA ÷ M
+
+ A
-

+ -
0 0 0
C [M ] [A ]
α = = =
C C C
¬
Đk: 0 ≤ α ≤1
- α= 0: chất không điện li.
- α=1: chất điện li hoàn toàn
Độ điện li α phụ thuộc vào bản chất của chất tan, nhiệt độ và nồng độ dung dịch. Dung dịch
càng loãng (C
0
càng nhỏ) thì α càng lớn.
- Đối với dung dịch axit yếu (o < 1)
HA ÷ H
+
+ A
-
(K
a
)
Ban đầu: C
0
0 0
Điện li: oC
0
oC
0
oC
0

Cân bằng: (1-o)C
0
oC
0
oC
0

2 + -
0
a
α C [H ][A ]
K = =
[HA] 1 - α
o << 1 → 1 - o ~ 1 →
a
0
K
α =
C
- Đối với dung dịch bazơ yếu (o < 1)
MOH ÷ M
+
+ OH
-
(K
b
)
Ban đầu: C
0
0 0
 September 2011
Trang 14
AOTRANGTB.COM
Điện li: oC
0
oC
0
oC
0
Cân bằng: (1-o)C
0
oC
0
oC
0

2 + -
0
b
α C [M ][OH ]
K = =
[MOH] 1 - α
o << 1 → 1 - o ~ 1 →
b
0
K
α =
C
Giải
+
2 4
HCl
H
H SO
n = 0,25
n = 0,5 mol
n = 0,125
¹
¦
÷
`
¦
)
¿
Kim loại + 2H
+
→ H
2

2
H
n = 0,2375 mol → Số mol H
+
phản ứng = 2.
2
H
n = 0,475 mol
→ Số mol H
+
dư = 0,025 mol
→ [H
+
] = 0,1M → pH = 1
Giải
Bản chất của oxit tác dụng với axit không có tính oxi hoá
÷
+ 2-
trong axit trong oxit 2
2H + O H O
Ta có:
+
2 4
H SO
H
n = 0,05 n = 0,1 mol ÷
2
2H + O H O
0,1 0,05
÷
÷
→ m
O trong oxit
= 0,05.16 = 0,8 gam
→ m
KL trong oxit
= m
oxit
– m
O
= 2,01 gam
m
muối
=
2
4
KL
SO
m + m
÷
= 2,01 + 0,05.96 = 6,81 gam
Cách khác:
Oxit + H
2
SO
4
→ Muối + H
2
O
Ta có:
2 2 4
H O H SO
n = n = 0,05 mol
Áp dụng ĐLBTKL:
m
muối
= m
Oxit
+ m
Axit
– m
Nước
= 2,81 + 0,05.98 – 0,05.18 = 6,81 gam
 September 2011
Trang 15
AOTRANGTB.COM
Giải
Đốt cháy hoàn toàn X với oxi thu được khí Y gồm CO
2
+ H
2
O + O
2 dư
Y qua H
2
SO
4
đặc → H
2
O bị giữ lại → Z gồm CO
2
và O
2 dư

x y 2 2 2
y y
C H + (x + )O xCO + H O
4 2
y
1 mol (x + ) mol x mol
4
÷
÷

2
O
n

= 10 -
y
(x + )
4
2 2
2
2 2
O CO
Z Z
H
O CO
y
32.[10 - (x + )] + 44x
m + m
4
d 19 M = 38 = 38
y
n + n
10 - (x + ) + x
4
8x + y = 40
= · · =
·
→ Chọn x = 4 và y = 8 (C
4
H
8
)
Giải
Khảo sát đáp án → X đơn chức chứa 1 N
2
N X
n = 0,025 n = 0,05 mol ÷
2
CO
n = 0,15 mol
→ Số C =
2
CO
X
n
= 3
n
→ loại A, D.
Khi X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm H
2
N-CH
2
-COONa → Chọn B.
 September 2011
Trang 16
AOTRANGTB.COM
Giải
3 2 5 3 2 5 2
CH COOH + C H OH CH COOC H + H O ÷
Ban đầu: 1 1 0 0
Phản ứng:
2
3
2
3
2
3
2
3
Kết thúc: (1 -
2
3
) (1 -
2
3
)
2
3
2
3
→ Hằng số cân bằng: K
C
=
2 2
.
3 3
= 4
2 2
1 . 1
3 3
| | | |
÷ ÷
| |
\ . \ .
H
max
= 90%
3 2 5 3 2 5 2
CH COOH + C H OH CH COOC H + H O
Bd: 1 mol x mol 0 0
Pu: 0,9 mol 0,9 mol
÷
÷ 0,9 mol 0,9 mol
KT: 0,1 mol (x - 0,9) 0,9 mol 0,9 mol
÷
Nhiệt độ không đổi → K
C
không đổi
K
C
=
0,9.0,9
= 4
0,1.(x - 0,9)
· x = 2, 925 mol
Giải
Ta có:
n
O trong oxit
= 3a + b + c
Oxit tác dụng với axit:

(6a + 2b + 2c) (3a + b + c)
2H + O
÷
→ HNO
3
hết
→ Trong dung dịch có các muối: Al(NO
3
)
3
: 2a mol, Cu(NO
3
)
2
: b mol, AgNO
3
; 2c mol
Để tách Ag ra khỏi muối chỉ cần dùng kim loại có tính khử mạnh và AgNO
3
tác dụng trước vì
Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn.
+
Ag + 1e Ag
2c 2c mol
÷
÷
Số mol e Ag
+
nhận = 2c mol → Chọn B.
 September 2011
Trang 17
AOTRANGTB.COM
KHỐI B-2007 MÃ ĐỀ 285
Giải
m
chất rắn giảm
= m
O trong oxit
= 0,32 gam
2 2
R-CH OH + [O] R-CHO + H O
0,02 0,02 0,02
÷
÷
Hỗn hợp hơi gồm R-CHO và H
2
O ( M 31 = )
Ta có:
2
RCHO+H O
Σn = 0,04 mol →
2
RCHO+H O
m = 0,04.31 = 1,24 gam
Bảo toàn khối lượng:
2
RCHO+H O [O]
m = m - m = 1,24 - 0,02.16 = 0, 92 gam
Giải
Ta có:
3+
-
3
Al
OH
Al(OH)
n = 0,3 mol
n = 0,5V mol
n = 0,2 mol
¦
¦
´
¦
¹
Giá trị lớn nhất ứng với trường hợp kết tủa tạo ra và tan một phần trong NaOH dư.
3+ -
3
- -
3 4
Al + 3OH Al(OH)
Al(OH) + OH [Al(OH) ]
÷
÷
Áp dụng công thức:
3+ -
3
Al(OH)
Al OH
n = 4n - n = 4.0,3 - 0,5V = 0,2 · V = 2 lít
Giải
n 2n 2 2 2 2
3n - 2
C H O + O nCO + nH O
2
3n - 2
1 mol mol n mol n mol
2
÷
÷
→ Số mol O
2
dư =
3n - 2
2
→ Số mol O
2
ban đầu = 3n – 2
Hỗn hợp sau khi đốt cháy gồm: O
2 dư
=
3n - 2
2
mol, CO
2
= n mol, H
2
O = n mol
 September 2011
Trang 18
AOTRANGTB.COM
Hỗn hợp ban đầu gồm: C
n
H
2n
O
2
= 1 mol, O
2
= (3n – 2) mol
Quá trình đẳng tích, ta có:
1 1
2 2
p n 1 + (3n - 2) 0,8
= = n = 3
3n - 2
p n 0, 95
n + n +
2
· · → Chọn D
Giải
n
Fe
= 0,12 mol
2 4 2 4 3 2 2
2Fe + 6H SO Fe (SO ) + 3SO + 6H O
0,1 0,3 0,05
÷
÷ ÷
→ n
Fe dư
= 0,02 mol
2 4 3 4
Fe + Fe (SO ) 3FeSO
0, 02 0,02 mol 0,06
÷
÷
còn lại
= 0,03 mol
→ Chọn A
Lưu ý:
TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT HNO
3
và H
2
SO
4

đđ, nóng
Với HNO
3
:
Kim loại + HNO
3
→ Muối + + H
2
O
- Kim loại từ Mg → Al có thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử trên.
- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO
2
, NO.
- HNO
3
đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt.
Bài tập chính:
 September 2011
Trang 21
AOTRANGTB.COM
Giải
→ [KOH] = 0,24M
Bài này yêu cầu thuộc phương trình điều chế KClO
3
Giải
Bảo toàn O:
Giải
Lưu ý: Quan hệ số mol của kim loại và H
2
trong các phản ứng giải phóng H
2

M (hoá trị n)
Ví dụ: Kim loại hoá trị I → ½ H
2
Kim loại hoá trị II → H
2

Kim loại hoá trị III → 3/2H
2

Giải
Giả sử V = 22,4 lít
TH
1
: Al tác dụng với NaOH của Na sinh ra
 September 2011
Trang 24
AOTRANGTB.COM
→ (X): R’OOC-R-COOR” (axit hai chức, ancol đơn chức)
R’OOC-R-COOR” + 2NaOH → R(COONa)
2
+ R’OH + R”OH
2. Este 2 chức (X) + NaOH → 2 muối + 1 ancol
→ (X): R’COO-R-OOCR” (axit đơn chức, ancol hai chức)
R’COO-R-OOCR” + 2NaOH → R’COONa + R”COONa + R(OH)
2

3. Este 2 chức (X) + NaOH → 1 muối + 1 ancol
→ (X): R’COO-R-OOCR’ hoặc R’OOC-R-COOR’
Phương trình:
R’COO-R-OOCR’ + 2NaOH → 2R’COONa + R(OH)
2
R’OOC-R-COOR’ + 2NaOH → R(COONa)
2
+ 2R’OH
4. Este 2 chức (X) + NaOH → 1 muối + 1 ancol có số mol bằng nhau
→ (X): R(COO)
2
R’ (axit và ancol đều 2 chức)
PT: R(COO)
2
R’ + 2NaOH → R(COONa)
2
+ R’(OH)
2
Giải
4 2 2 4 2
1
CuSO + H O Cu + H SO + O
2
a mol a mol
dp
÷÷÷
÷
2 2 2
1 1
NaCl + H O NaOH + Cl + H
2 2
b mol b mol
dp
÷÷÷
÷
Để dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì b > 2a (môi trường kiềm)
Lưu ý: Bản chất của phản ứng giữa axit và bazơ là:
Giải
Ta có:

= 0,005 mol → [H
+
] = 0,01M → pH = 2
 September 2011
Trang 25
AOTRANGTB.COM
Giải
2
CO
n < 0,8 ¬số C < 8 → loại A, B
X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 → X có 1 nhóm chức –COOH hoặc 1 nhóm chức phenol
→ Chọn C.
Giải
Ta có:
2
2
X
O
CO
n = 0,05
n = 0,175
n = 0,15
¦
¦
¬
´
¦
¹
Số C = 3 → loại A
2 2
H O CO X
n = n + n 0,2 mol ¬ = (do X no)
Bảo toàn O:
2 2 2
[O] [O] [O] [O]
X CO H O O
n = n + n - n = 0,15 mol
→ Số O trong X = → Chọn C.
Giải
TH
1
: Cu dư
TH
2
: H
+
vừa đủ
→ V
2
= 2V
1

 September 2011
Trang 26
AOTRANGTB.COM
Giải
Đặt:
Zn
Fe
n = a mol
n = b mol
¦
´
¹
Áp dụng ĐLBT e, ta có:
2+
2
2+
Zn Zn + 2e
a 2a Cu + 2e Cu
2(a + b) (a + b) Fe Fe + 2e
b 2b
+
÷
÷ ÷
¬
÷ ÷
÷
Ta có:
Fe + Zn Cu
m = m 65a + 56b = 64(a + b) a = 8b ¬ ·
→ %m
Zn
= 90,27%
Giải
RCHO + [O] → RCOOH
Bảo toàn khối lượng:
m
O
= 3 – 2,2 = 0,8 → n
O
= 0,05 = n
anđehit

→ M
anđehit
= 44 → Chọn D.
Giải
2 4
2
2 2
C H
+ O +HCN
2 4 3 3 PdCl , CuCl
n = 0,2
C H CH CHO CH CH(CN)OH
0,1 0,1 mol

÷÷÷÷÷÷ ÷÷÷÷
÷
¬ H = 50%
Giải
 September 2011
Trang 27
AOTRANGTB.COM
2 3 2 3
2Al + Cr O Al O + 2Cr
0,2 0,1 0,2 mol
÷
÷ ÷
→ n
Al dư
= 0,1 mol
2
2
H
2
3
Al H
2
0,1 0,15
n = 0,35
Cr H
0,2 0,2
HCl
HCl
¦
÷÷÷÷
¦
¦
¦
÷
¬ ¬
´
¦
÷÷÷÷
¦
÷
¦
¹
V = 7, 84 lít
KHỐI A-2008 MÃ ĐỀ 263
Giải
V
lúc đầu
= V
X
+
2
H
V = 4V
V
lúc sau
= V
Y
= 2V
V
lúc đầu
– V
lúc sau
=
2
H
V
phản ứng
= 2V = 2V
X
→ X có 2t → loại A, C
Z + Na → H
2

2
H Z
n = n → Z có hai nhóm –OH → X có 2 nhóm –CHO, mà trong X có 2t → X no, hai chức.
→ Chọn B.
Giải
Lưu ý:
Công thức tính khối lượng mol trung bình cho hỗn hợp hai chất:
(1)
Hoặc:
1 2
M = a.M + (1-a)M (2) với a là phần trăm của M
1
(M
1
> M
2
)
 September 2011
Trang 31
AOTRANGTB.COM
4. Dung dịch H
+
tác dụng với hỗn hợp dung dịch OH
-
và [Al(OH)
4
]
-
:
Tương tự TH
3
nhưng cộng thêm lượng OH
-
Số mol kết tủa còn lại:
TOÁN KẼM:
Dung dịch Zn
2+
tác dụng với dung dịch kiềm:
Đặt:
Khảo sát:
Zn
2+
+ 2OH
-
→ Zn(OH)
2

a → 2a → a
Zn(OH)
2
+ 2OH
-
→ [Zn(OH)
4
]
2-

← (b – 2a)
Số mol kết tủa:
Áp dụng cho bài toán trên
Ta có:
Phương trình phản ứng: ưu tiên H
+
trước

còn lại
= 2V – 0,2
Giá trị lớn nhất của V ứng với trường hợp kết tủa tạo ra sau đó bị hoà tan một phần
Ta có:
3+ -
Al OH
n = 4n - n = 4.0,2 - (2V - 0,2) = 0,1 + ¬ V = 0, 45 lít
Giải
 Oxit tác dụng với CO hoặc H
2
: (đối với oxit của kim loại sau nhôm)
 September 2011
Trang 36
AOTRANGTB.COM
→ V
khí thiên nhiên
=
4
CH
V
=
80%
3
448 m
Giải
Bảo toàn e:
3+
+
2+
0,5 mol
Al Al + 3e
Ag + 1e Ag
0,1 0,3
0,5 0,5 0,5
Fe Fe + 2e
0,1 0,1 0, 2
÷
÷
÷
¬ ÷ ÷
÷
÷


= 0,05 tiếp tục tác dụng với Fe
2+

Phương trình:
→ ∑n
Ag
= 0,55 → m
Ag
= 59,4 gam
Giải
Phần 2: tác dụng với dd NaOH thu được khí H
2
→ Al dư và Fe
2
O
3
hết
→ n
Al dư
= 0,025 mol
Phần 1:
Phương trình:
 September 2011
Trang 38
AOTRANGTB.COM
Giải
3
CH OH
n
ban đầu
= 0,0375 mol
3 3
AgNO /NH
H%
3 2
HCHO 4Ag
0, 03 mol 0,12 mol
CH OH + [O] HCHO + H O
0,03 mol 0,03 mol
÷÷÷÷÷÷
÷
÷÷÷
÷
3
CH OH
n ¬
phản ứng
= 0,03 mol
→ H = 80%
Giải
Độ rượu =
ể í ượ
ể í ị ượ

Thể tích rượu nguyên chất = 5.0,46 = 2,3 lít
→ Khối lượng rượu nguyên chất = 2,3.0,8 = 1,84 kg
→ n
rượu
= 0,04 kmol
Sơ đồ phản ứng
+
H lên men
6 10 5 n 6 12 6 2 5 2
(C H O ) nC H O 2nC H OH + 2nCO
0,02 kmol 0,04 kmol
÷÷÷ ÷÷÷÷
÷
→ Khối lượng tinh bột thực tế = 0,02.162 = 3,24 kg
→ Khối lượng tinh bột lí thuyết = 3,24:0,72 = 4,5 kg
Giải
 September 2011
Trang 40
AOTRANGTB.COM
Lưu ý:
Kim loại + HNO
3
→ Muối + + H
2
O
- Kim loại từ Mg → Al có thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử
trên.
- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO
2
, NO.
- HNO
3
đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt.
Giải
Ta có:
X chứa 1N nên X có thể là este của amino axit hoặc muối của amin hoặc muối amoni, dù
chất nào X cũng tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Nhận thấy số mol NaOH dư = 0,05 mol
11,7 gam chất rắn gồm NaOH dư và
muối
→ m
muối
= m
rắn
– m
NaOH dư
= 9,7 gam
Ta có: n
X
= n
muối
→ M
muối
= 97 (RCOONa) → R = 30
(H
2
NCH
2
-) → Chọn D.
Giải
Ta có:
phản ứng
= 0,025 mol
→ loại D.
Thể tích khí còn lại là CH
4
→ Thể tích hiđrocacbon phản ứng với Br
2
= 0,56 lít →n
hđcb
= 0,025
Nhận thấy số mol hiđrocacbon = số mol Br
2
phản ứng → chất còn lại là anken → loại B
Sơ đồ phản ứng đốt cháy:
 September 2011
Trang 46
AOTRANGTB.COM
Giải
Ta có:
2
CO
hh
V
2
C = = 2
V 1
= ¬ Số C của X là 2 → loại C, D
Số H của X là 6 trong hai đáp án còn lại
→ Chọn A.
Cách khác:
Áp dụng lưu ý câu 9 khối A-2007
Trường hợp đốt cháy 2 hiđrocacbon, số mol H
2
O bằng số mol CO
2

- TH
1
: Hỗn hợp 2 anken → loại, vì có C
2
H
2

- TH
2
: Hỗn hợp gồm 1 ankin và 1 ankan có số mol bằng nhau
→ X: C
n
H
2n+2

Ta có:
Sơ đồ phản ứng đốt cháy
Giải
Sơ đồ phản ứng
→ Chọn C.
Giải
Đặt:
Bảo toàn e:
 September 2011
Trang 47
AOTRANGTB.COM
2+
2+
2+
Cu + 2e Cu
a 2a a Zn Zn + 2e
(a + b) (a + b) 2(a + b) Fe + 2e Fe
b 2b b
÷
÷ ÷
:
÷ ÷
÷
Khối lượng chất rắn thu được nhỏ hơn khối lượng Zn ban đầu là 0,5 gam, nghĩa là khối lượng Zn
phản ứng lớn hơn khối lượng chất rắn sinh ra là 0,5 gam hay chênh lệch 1 lượng ∆m = 0,5
Zn Cu Fe
m - (m + m ) = 0,5
65(a + b) - (64a + 56b) = 0,5
a + 9b = 0,5 (1)
·
·
Mặt khác: m
muối
= 13,6 gam
2
ZnCl
m = 13,6 136(a + b) = 13,6 a + b = 0,1 (2) · · ·
Từ (1), (2) suy ra a = b = 0,05 mol
→ m
X
= 13,1 gam
KHỐI A-2009 MÃ ĐỀ 175
Giải
Đặt:
4
ZnSO
n = x mol
Ta có:
Cả hai trường hợp đều cho lượng kết tủa bằng nhau, nên TH
2
kết tủa tạo ra sau đó hoà tan 1 phần
trong kiềm dư
Phương trình phản ứng
Lượng kết tủa ở hai phản ứng bằng nhau nên: 2x – 0,14 = 0,11  x = 0,125 mol
 September 2011
Trang 51
AOTRANGTB.COM
Giải
Đặt x là số mol Cu(NO
3
)
2
bị nhiệt phân
Phương trình phản ứng:
Bảo toàn khối lượng, ta có
m
X
= 6,58 – 4,96 = 1,62 gam
→ 32.0,5x + 46.2x = 1,62  x = 0,015 mol
Hấp thụ X vào nước
→ [HNO
3
] = 0,1 → pH = 1
Giải
Ta có:
2
2
CO C
H O H
V V
n = n =
22,4 22,4
a a
n = n =
18 9
¦
÷
¦
¦
´
¦
÷
¦
¹
Hỗn hợp hai ancol no, đơn chức nên
2 2
ancol H O CO [O] trong ancol
a V
n = n - n = - = n
18 22,4
Bảo toàn khối lượng, ta có
ancol C H O
V a a V
m = m = m + m + m = 12. + 1. + 16. -
22,4 9 18 22,4
5V
= a - =
28
| |
|
\ .
·
V
m a -
5, 6
Giải
 September 2011
Trang 55
AOTRANGTB.COM
Giải
Ta có:
2
2 2
2
CO
CO H O n 2n
H O
n = 0,4 mol
n = n ete: C H O
n = 0,4 mol
¦
¦
¬ ¬
´
¦
¹
→ Trong hỗn hợp ban đầu có 1ancol không no có 1t
→ loại B, C
Sơ đồ phản ứng đốt cháy
n 2n 2
C H O nCO
0,4
0,4 mol
n
÷
÷
ete
0,4
m = .(14n + 16) = 7,2 n = 4
n
¬ ·
→ Tổng số C trong hai ancol bằng 4
→ Chọn D.
Giải
Ta có:
+
3
Fe
Cu
H
NO
n = 0,02
n = 0,03
n = 0,4
n 0, 08
÷
¦
¦
¦
´
¦
¦
=
¹
Bảo toàn e:
→ ∑n
e nhường
= 0,12 mol < ∑n
e nhận
= 0,24 mol
→ Fe và Cu tan hết
Viết lại phương trình nhận e
 September 2011
Trang 62
AOTRANGTB.COM
Ta có:
Phương trình ion:
→ OH- dư 0,02 mol → [OH-] = 0,1M (thể tích dung dịch lúc sau là 200 ml)
→ pOH = 1 → pH = 13
Giải
Giải
Cho khí X vào Ca(OH)
2
thu được kết tủa → trong X có CO
2

Do khối lượng mol trung bình của X bằng 32 nên X gồm CO, CO
2
và O
2
dư (do điện cực làm
bằng than chì nên tác dụng với O
2
)
n↓ = 0,02 mol → trong 22,4 lít X có
→ Trong 67,2 m
3
X có
Đặt:
Ta có:
Phương trình phản ứng
 September 2011
Trang 67
AOTRANGTB.COM
Nhận thấy không có natri halogen nào có khối lượng mol > 201
→ Trường hợp này loại
Vậy trường hợp còn lại là NaF và NaCl
→ m
NaF
= 6,03 – m
NaCl
= 2,52 gam
→ % = 41,8%
Giải
Sau phản ứng Cu còn dư 2,4 gam, vậy trong dung dịch tồn tại ion Fe
2+
và Cu
2+
(do Cu dư nên
tiếp tục khử Fe
3+
thành Fe
2+
)
→ m
X phản ứng
= 61,2 – m
Cu dư
= 58,8 gam
Đặt:
Bảo toàn e, ta có:
Từ (1) và (2), suy ra a = 0,375 và b = 0,15
Sơ đồ chuyển hoá thành muối
m
muối
= 151,5 gam
 September 2011
Trang 68
AOTRANGTB.COM
Giải
X phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm → loại B, C
Ta có:
2
2 2
2
CO
H O CO
H O
n = 0,0195
n = n
n = 0,0195
¦
¦
¬ ¬
´
¦
¹
X có 1 t → loại A
→ Chọn D.
Giải
Ta có: n
X
= n
NaOH
= a mol → X chứa 1 chức –COOH (hoặc –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen)
2
X H
n = n = a mol → X có 2 H linh động
→ Chọn C.
Giải
Ta có:
2+
+
3
Cu
H
NO
n = 0,16
n = 0,4
n = 0,32
÷
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
Sau phản ứng thu được hỗn hợp bột kim loại tức Cu và Fe dư, vậy trong dung dịch chỉ có ion
kim loại Fe
2+

Bảo toàn e, ta có
+
3 2
2
4H + NO + 3e NO + 2H O
0,4 0,3 0,1 V =
Cu + 2e Cu
0,16 0,32 0,16
÷
+
÷
÷ ÷
÷
÷
2, 24 lít
→ ∑n
e nhận
= 0,62 mol
→ m
Fe phản ứng
= 17,36 gam
→ m
Fe dư
= m – 17,36
0,6m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe dư
→ (m – 17,36) + 0,16.64 = 0,6m  m = 17,8 gam
 September 2011
Trang 70
2 2
C H
X
0,15
%n = = 0,25
0, 6
c
= 0,25 (3)
a + b + c
¬
¬
(phần trăm số mol không thay đổi)
Từ (1), (2) và (3), suy ra a = 0,2, b = 1 và c = 0,1
Chú ý: Khi cho 2 thí nghiệm không đồng nhất về đơn vị thì phương pháp giải là lập tỉ lệ mol
Giải
Giả sử:
- Hỗn hợp chỉ gồm axit Y: RCOOH
- Hỗn hợp chỉ gồm Z: R’(COOH)
2

→ 0,2 < n
X
< 0,4
Tính số C (do Y và Z có cùng số C)
→ Số C = 2: CH
3
COOH (Y) và HOOC-COOH (Z) → loại A, B
Đặt: (1)
Ta có:
Từ (1) và (2) suy ra a = 0,2 và b = 0,1
→ %m
Z
= 42,86%
Giải
 September 2011
Trang 71
AOTRANGTB.COM
X
NaOH
n = 0,25 mol
n = 0,3 mol
¦
¬
´
¹
n
NaOH dư
= 0,05 mol (do đơn chức nên tỉ lệ mol 1:1)
Ta có: M
ancol
> 32 → gốc ancol trong X phải là C
2
H
5
-
→ X: NH
2
-CH
2
-COO-C
2
H
5

2 2
X + NaOH NH CH COONa
0,25 0,25 mol
÷
÷
Trong dung dịch Y có 0,25 mol muối và 0,05 mol NaOH dư
→ m
rắn
= 26,25 gam
Giải
Đặt (X):
n 2n
C H O
Phương trình
Chênh lệch khối lượng:
Phương trình đốt cháy
X
m = 0,5.(14n + 16) = ¬ 17, 8 gam
Giải
Ta có:
2+
+
Cu
Ag
n = 0,02
n = 0,02
¦
¦
´
¦
¹
Nhúng thanh Fe vào dung dịch theo thứ tự Ag
+
bị khử trước
 September 2011
Trang 77
AOTRANGTB.COM
2 2 4
2
2
3 2
2 + O H SO d
2
x y 2
2
250 ml
500 ml (X)
550 ml (Y)
H O
CO
(CH ) NH
CO
H O
C H
N
N
V = 550 - 250 = 300 ml
¦
¦
¦
¦ ¦
÷÷÷÷ ÷÷÷÷÷
´ ´ ´
¦ ¹
¦ ¹
¹
¬
Đặt:
3 2
x y
(CH ) NH
C H
V = a ml
a + b = 100 a = 100 - b (1)
V = b ml
¦
¦
¬ ·
´
¦
¹
3 2 2 2 2
2 2
x y
(CH ) NH 2CO + 3,5H O + 0,5N
a 2a 3,5a 0,5a
C H xCO + 0,5yH O
b xb 0,5yb
÷
÷
÷
÷
2 2
CO N
V + V = 250
2a + xb + 0,5a = 250 2,5a + xb = 250 (2)
¬
· ·
Thế (1) vào (2) ta được:
→ loại A, D
Ta có số H trung bình của hỗn hợp X =
Số H của amin bằng 7 nên ta loại C, vì C
2
H
6
và C
3
H
8
luôn có số H trung bình lớn hơn 6
→ Chọn B.
Giải
Ta có:
Mặt khác, số liên kết t < 3, theo quy tắc về số H tối đa ta có
 September 2011
Trang 80
AOTRANGTB.COM
Giải
Ta có:
3
3
BaCO
CaCO
n = 0,06
n = 0,07
¦
¦
´
¦
¹
TH
1
: Chỉ có Na
2
CO
3
tác dụng với BaCl
2
cho kết tủa
(Vì thể tích giảm một nửa)
TH
2
: Khi đun nóng cả hai muối đều tác dụng với CaCl
2
theo phương trình
→ y = 0,04 mol
Bảo toàn C, ta có:
Lưu ý: Muối CaCl
2
, BaCl
2
không cho kết tủa với ở nhiệt độ thường. Khi đun nóng
bị nhiệt phân cho
2-
3
CO cho kết tủa với hai muối trên
o
t 2
3 3 2 2
2 2
3 3
HCO CO + CO + H O
Ca + CO CaCO
÷ ÷
+ ÷
÷÷÷
÷ +
Giải
 September 2011
Trang 84
AOTRANGTB.COM
n+
+ 2
4 2 2
Fe Fe + ne
x nx mol
4H + SO + 2e SO + H O
5x 2,5x
÷
÷
÷
÷
÷
nx = 2,5x = ¬ y
→ Chọn D.
Giải
X phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH
→ (X): NH
2
-R-(COOH)
2
và R’-NH
2

Số
2
CO
X
n
6
C = = 3
n 2
=
Do số mol mỗi chất trong X bằng nhau nên số C trung bình cũng chính là số C của mỗi chất
→ (X): NH
2
-CH-(COOH)
2
và C
3
H
7
-NH
2

Bảo toàn H và N, suy ra: x = 7 và y = 1
Giải
Ta có hệ phương trình:
→ m = 10,9 gam
Giải
Sơ đồ phản ứng:
 September 2011
Trang 110
AOTRANGTB.COM
→ m
muối
=
Lưu ý: Ngoài ion kim loại ban đầu còn có ion Na
+

Giải
Từ khối lượng riêng ta có:
1,55 gam Ca → chiếm thể tích là 1 cm
3

→ mol Ca → chiếm thể tích là 1 cm
3

→ 1 mol Ca → chiếm thể tích là cm
3
(thể tích này gồm nguyên tử Ca và khe rỗng)
→ Thể tích thực mà các nguyên tử Ca chiếm lấy trong 1 mol =
Vậy thể tích 1 nguyên tử Ca =
Ta có:
Giải
Nhận xét: Các chất đều có công thức tổng quát là C
n
H
2n-2
O
2
Ta có:
Phương trình đốt cháy
< m↓ = 18 gam
Vậy dung dịch X giảm 18 – 10,62 = 7,38 gam so với ban đầu
 September 2011
Trang 88
AOTRANGTB.COM
Giả sử X là amin no
n 2n+3 2 2 2
C H N nCO + (n + 1,5)H O + 0,5N
V nV (n + 1,5)V 0,5V
÷
÷
2 2 2
CO H O N
V + V + V = nV + (n + 1,5)V + 0,5V = 8V
n = 3
¬
¬
→ Chọn A.
Giải
Tách nước 2 ancol thu được 2 anken → Hai ancol có cấu tạo đối xứng hoặc ancol bậc 1
→ loại A.
Nhận xét đáp án Y là ancol no, đơn chức
2 5 2
n 2n+1 2
C H OH 3H O (1)
1 mol 3 mol
C H OH (n + 1)H O (2)
1 mol (n + 1) mol
÷
÷
÷
÷
Ta có:
→ Chọn C.
Giải
Ta có:
Phương trình phản ứng
→ n
CuO dư
= 0,2 – 0,03 = 0,17 mol
→ m
X
= m
Cu
+ m
CuO dư
= 15,52 gam
→%m
Cu
= 12,37%
 September 2011
Trang 90
AOTRANGTB.COM
16 32 2 2 2
18 36 2 2 2
18 32 2 2 2
a.panmitic C H O 16CO + 16H O
a.stearic C H O 18CO + 18H O
a.linoleic C H O 18CO + 16H O
÷
÷
÷
Nhận xét a.pamitic và a.stearic trong phân tử có 1t khi đốt cháy cho
2 2
CO H O
n = n , nên sự chênh
lệch số mol CO
2
và H
2
O là của a.linoleic
2 2
CO H O a.linoleic
a.linoleic
n - n = 0,03 = 2n
n =
¬
¬ 0, 015 mol
Cách khác:
Giải phương trình 3 ẩn
Giải
Ta có:
[O] CO
oxit
n = n = 0,8mol
M + H
2
SO
4
→ 0,9 mol SO
2
Bảo toàn e, ta có:
n có hai giá trị 2 và 3
Giải
Ta có:
 September 2011
Trang 94
AOTRANGTB.COM
4 2 2 2 4
1
CuSO + H O Cu + O + H SO
2
a a 0,5a a mol
÷
÷
m
dd giảm
=
2 2 4
Cu O H SO
m + m = 8 gam 64a + 32.0,5a = 8 n = 0,1 mol ¬ · ¬ a = 0,1 mol
Gọi

= b mol
Vậy trong dung dịch Y có b mol CuSO
4
dư và 0,1 mol H
2
SO
4
đều tác dụng với Fe

= 0,3 – (0,1 + b) = 0,2 – b
12,4 gam kim loại gồm có Cu và Fe dư
ban đầu
= a + b = 0,25 mol → [CuSO4] = 1,25M
Giải
8Al + 3Fe
3
O
4
→ 4Al
2
O
3
+ 9Fe
Ban đầu: 0,4 0,15
Phản ứng: x → 0,375x 1,125x
Kết thúc: (0,4 – x) (0,15 – 0,375x) 1,125x
Hỗn hợp sau phản ứng gồm có Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
dư, Al dư (0,4 – x) mol, Fe 1,125x mol
2 4
2
2 4
H SO l
2
H
H SO l
2
Fe H
1,125x 1,125x
n = 1,125x + 1,5.(0,4 - x) = 0,48
3
Al H
2
(0,4 - x) 1,5.(0,4 - x)
÷÷÷÷÷
÷
¬ ·
÷÷÷÷
÷
x = 0, 32 mol
¬
0, 32
H = = 80%
0, 4
Giải
X là anđehit no, đơn chức → X có 1t
 September 2011
Trang 100
AOTRANGTB.COM
Ta có:
Theo thứ tự trong dãy điện hoá Cu sẽ bị oxi hoá trước
Giải
Áp dụng ĐLBTKL, ta có
HCl HCl
m = 17,64 - 8,88 = 8,76 n = 0,24 ¬
2 x 3 x
R(NH ) + xHCl R(NH Cl)
0,24
0,24
x
÷
÷
amin
8,88
M = = 37x
0,24
x
¬ ( với x là số nhóm chức –NH
2
)
Chọn x = 2 → M = 74 (H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
)
Giải
Ta có: X no, đơn chức
(do X đơn chức có 1O)
Phương trình ete hoá
 September 2011
Trang 101
AOTRANGTB.COM
KHỐI A-2011 MÃ ĐỀ 273
Giải
Ta có:
3 2
KCl
Cu(NO )
n = 0,1
n = 0,15
¦
¦
´
¦
¹
Phương trình điện phân:
3 2 2 3
2KCl + Cu(NO ) Cu + Cl + 2KNO
0,1 0,05 0,05 0,05
÷
÷
3 2
Cu(NO )
n ¬

= 0,1 mol
m
dd giảm
=
2
Cu Cl
m + m = 0,05.64 + 0,05.71 = 6,75 gam < 10,75 gam
→ Cu(NO
3
)
2
tiếp tục bị điện phân
m
dd giảm
= 6,75 + 64a + 0,5a.32 = 10,75  a = 0,05 mol <

= 0,1mol
Vậy trong dung dịch còn Cu(NO
3
)
2
, KNO
3
và HNO
3
.
Giải
Axit hai chức, mạch hở có 1 liên kết C=C → CTTQ: CnH2n-4O4
Ta có:
Bảo toàn nguyên tố
 September 2011
Trang 102
AOTRANGTB.COM
( )
axit C H O
V 5V y
m = = m + m + m = .12 + 2.y + - .4.16 =
22, 4 224 2

| |
|
\ .
·
55V
x - 30y
28
28
V = x + 30y
55
Giải
Ta có:
Khi cho Fe và Cu vào dung dịch theo thứ tự trong dãy điện hoá Fe sẽ phản ứng trước
Nhận xét khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là 0,75m lớn hơn 0,7m khối lượng của Cu,
vậy chứng tỏ Cu không tham gia phản ứng.
m
Fe phản ứng
= 0,25m gam
Do Fe dư nên muối thu được chứa ion Fe
2+
Sơ đồ phản ứng
Bảo toàn nguyên tố N
3 2 x
[N] [N] [N]
axit Fe(NO ) NO
n = n + n
0, 7 x.2 + 0,25 · = · x = 0, 225 mol
→ n
Fe phản ứng
= 0,225 mol → m
Fe phản ứng
= 12,6 gam = 0,25m
→ m = 50,4 gam
Giải
2
2 6
2 6 2 2 2 4 dd Br Ni,t
2 2 2 2
X 0,2 mol
2
Y
C H
C H C H x mol C H
M = 16
H x mol C H H
H
¦
¦
¦ ¦
¦
÷÷÷ ÷÷÷÷
´ ´ ´
¹ ¹
¦
¦
¹
Ta có:
tăng
= = 10,8 gam
 September 2011
Trang 103
AOTRANGTB.COM
2 6 2
C H H
m + m = 16.0,2 = 3,2 gam
2 4 2 2 2 6 2
C H C H C H H
= m + m + m + m = 14 gam
X Y
m = m
2 2 2
X C H H
m = m + m = 26x + 2x = 14
x = 0,5 mol
¬
·
Đốt cháy trạng thái Y cũng như đốt cháy trạng thái X
2
2 2 2 2 2
O
2 2 2
5
C H + O 2CO + H O
2
0,5 1,25 mol
n = 1,5 mol
1
H + O H O
2
0,5 0,25 mol
÷
÷
¬ ¬
÷
÷
2
O
V = 33, 6 lít
Giải
Ta có:
2
-
2+
CO
OH
Ca
n = 0,03
n = 0,05
n = 0,0125
¦
¦
´
¦
¹
¿
-
2
OH
CO
n
1 < 1, 67 < 2
n
= ¬có 2 trường hợp xảy ra
Áp dụng công thức dạng tổng quát, ta có:
Giải
C
7
H
8
có 4 lien kết t
X tác dụng với AgNO
3
/NH
3
thì phải có liên kết C≡C đầu mạch
Phương trình phản ứng tổng quát
 September 2011
Trang 109
AOTRANGTB.COM
Giải
Đặt công thức chung của 3 axit là R(COOH)
x

3
+ NaHCO
x 2
R(COOH) xCO
0,7
0,7 mol
x
÷÷÷÷÷
÷
Bảo toàn nguyên tố O, ta có:
Giải
Nhận xét: nên H
2
SO
4
dư, Fe và Al phản ứng hết 0,32 gam chất rắn là
Cu → n
Cu
= 0,005
Đặt:

= 0,03 – 0,02 = 0,01 mol
Khi thêm 0,005 mol NaNO
3
vào , ta lần lượt có các phản ứng
+
H
n ¬

=
1 1
0, 02 -
75 150
= tiếp tục oxi hoá Fe
2+
trong môi trường
-
3
NO
2+ + 3+
3 2
3Fe + 4H + NO 3Fe + NO + 2H O
1 1 1
0,005 0,005
150 600 600
÷
÷
÷ ÷
Nhận thấy H
+

-
3
NO hết, toàn bộ Fe
2+
bị oxi hoá thành Fe
3+
, nên trong dung dịch sau phản ứng
chỉ còn ion kim loại và
2-
4
SO 0,03 mol
 September 2011
Trang 110
AOTRANGTB.COM
→ m
muối
=
2-
4
KL
SO
m + m = 0,87 + 23.0,005 + 96.0,03 = 3, 865 gam
Lưu ý: Ngoài ion kim loại ban đầu còn có ion Na
+

Giải
Từ khối lượng riêng ta có:
1,55 gam Ca → chiếm thể tích là 1 cm
3


1, 55
40
mol Ca → chiếm thể tích là 1 cm
3

→ 1 mol Ca → chiếm thể tích là cm
3
(thể tích này gồm nguyên tử Ca và khe rỗng)
→ Thể tích thực mà các nguyên tử Ca chiếm lấy trong 1 mol =
Vậy thể tích 1 nguyên tử Ca =
Ta có:
Giải
Nhận xét: Các chất đều có công thức tổng quát là C
n
H
2n-2
O
2
Ta có:
Phương trình đốt cháy
2 2
CO H O
m + m = 10,62 gam< m↓ = 18 gam
Vậy dung dịch X giảm 18 – 10,62 = 7,38 gam so với ban đầu
 September 2011
Trang 111
AOTRANGTB.COM
Giải
X: R-COO-CH
2
-CH
2
-OOC-R’
Số O = 4 → Số C = 5
Etylen glicol chiếm 2C → Trong axit có 3C → R = H và R’ = CH
3
-
Giải
Giải
Nhận xét đáp án ta có Y là axit 2 chức
Ta có:
Chọn n = 2 và n’ = 3 → Chọn D.
 September 2011
Trang 114
AOTRANGTB.COM
Chỉ có FeSO
4
tác dụng với dung dịch KMnO
4

+7 2 2+ 3+
Mn + 5e Mn Fe Fe + 1e
0,05 0,01 0,05 0,05
+
÷ ÷
¬
÷ ÷
2+
Fe
n = 0,02 + 2x = 0,05 x = 0,015 mol =

¬ ·
¬
Cu
Cu
n
m = 0, 96 gam
KHỐI B-2011 MÃ ĐỀ 794


Giải
Ta có:
%m
N
= 11,864% → m
N
= 14,16.11,864% = 168 gam
3
N
NO
n = 0,12 n = 0,12
÷
¬ ¬
3
KL X
NO
m = m - m = 14,16 - 0,12.62 =
÷
6, 72 gam
Giải
Từ chỉ số axit béo:
1 gam chất béo → cần 7 mg KOH để trung hoà axit béo tự do
→ 200 gam chất béo → cần 1400 mg KOH
NaOH KOH
n = n = 0,025 mol ¬
3 5 3 3 5 3
2
C H (OOCR) + 3NaOH 3RCOONa + C H (OH)
x
x mol mol
3
R'COOH + NaOH R'COONa + H O

÷
÷
÷
0,025 0,025 ÷
Áp dụng ĐLBTKL, ta có:
m
chất béo
+ m
NaOH
= m
muối
+ m
glixerol
+
Lưu ý:
- Chỉ số axit: Số mg KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
- Chỉ số este: Số mg KOH cần để xà phòng hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo.
 September 2011
Trang 115
AOTRANGTB.COM
- Chỉ số xà phòng hoá: Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit và trung
hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo (tổng chỉ số axit và este).
- Chỉ số iot: Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất
béo.
Giải
Số tấn Fe
3
O
4
có trong x tấn quặng manhetit = 0,8x (tấn)
3 4
Fe O
0,8x
n = tmol
232
¬
Số tấn Fe có trong 800 tấn gang = 800.95% = 760 (tấn)
Lượng sắt bị hao hụt 1% → H = 99%
H = 99%
3 4
Fe O 3Fe 3Fe trong gang
0,8x 3.0,8x.99% 3.0,8x.99%

232 232 232
÷÷÷÷÷ ÷÷÷÷÷
÷ ÷
→ m
Fe trong gang
=
3.0,8x.99%
.56 760
232
= ¬ x = 1325,16tấn
Giải
Ta có:
-
2+
4 4
2
4
OH
Ba BaSO BaSO
SO
n = 0,168
n = 0,012 n = 0,012 m = 2,796 gam
n = 0,02
÷
¦
¦
¦
¬ ¬
´
¦
¦
¹
Kết tủa gồm có Al(OH)
3
và BaSO
4

3 4 3
Al(OH) BaSO Al(OH)
m = 3,732 - m = 0,936 gam n = 0,012 ¬ ¬
X + Y:
+ -
2
H + OH H O
0,1 0,1
÷
÷

= 0,168 – 0,1 = 0,068 >
→ có 2 phản ứng xảy ra:
Áp dụng công thức:
 September 2011
Trang 123
AOTRANGTB.COM
2 2
2 2
RCHO + H RCH OH
1 1 mol
1
RCH OH H
2
1 0,5 mol
Na
÷
÷
÷÷÷
÷
→ V = 11,2 lít
Giải
Ta có:
R 2 2
R
14.1
%N = 15,73 =0,1573 M = 89 X: NH -CH -COO-
M
· · ¬
3
CH
Sơ đồ phản ứng:
→ m = 2,67 gam
Giải
Lưu ý: Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự:
Có nghĩa là Zn sẽ khử Fe
3+
xuống Fe
2+
rồi xuống Fe
Phương trình phản ứng:
m
dd giảm
= m
Zn
– m
Fe
= 9,6 ↔ 65(0,12 + x) – 56x = 9,6 ↔ x = 0,2 mol
→ n
Zn
= 0,32 mol → m = 20,8 gam
Giải
 September 2011
Trang 124
AOTRANGTB.COM
C
4
H
10
→ C
4
H
8
+ H
2
~ Br
2

C
4
H
10
→ C
4
H
6
+ 2H
2
~ 2Br
2

C
4
H
10
Ta có:
X
M = 23,2
Giả sử
4 10
C H
n
ban đầu
= 1, áp dụng ĐLBTKL, ta có:
4 10
C H Y Y
Y
58.n = n .M
1.58 = n .23,2
·
· ·
4 10
C H X
Y
m = m
n = 2, 5
Vậy 2,5 mol Y cần 1,5 mol Br
2
→ 0,6 mol Y cần 0,36 mol
Giải
Áp dụng ĐLBT e:
Vậy 20 ml có 0,015 mol Fe
2+
→ 150 ml có 0,1125 mol Fe
2+

Giải
Ta có:
Số H =
→ Y có 1 nhóm –COOH và Z đa chức, do không có axit hữu cơ nào có 1H nên cả hai axit đều có
2H
→ Y: HCOOH (x mol) và HOOC-COOH (y mol)
 September 2011
Trang 125
AOTRANGTB.COM
Giả sử a = 1, ta có hệ phương trình:
2 2
HCOOH
HCOOH
CO (COOH)
m = 18,4 x + y = 1
x = 0,4
%m =
x + 2y = n = 1,6 m = 54 y = 0,6
¦ ¦
¦ ¦
· ¬ ¬
´ ´ ´
¦ ¹
¹ ¹
25, 41%
Giải

2 2 2
CO ( ) + H O ( ) CO ( ) + H ( ) k k k k
Ban đầu: 0,2 0,3
Phản ứng: x x x x
Kết thúc: (0,2 – x) (0,3 – x) x x
2
2 2
C
2
[CO ][H ] x
K = 1
[CO][H O] (0,2 - x)(0,3 - x)
x = 0,12 mol
¬ = =
·
2
CO
H O 2
0, 08
n = 0,08 [CO] =
10
0,18
n =0,18 [H O] =
10
¦
¬ =
¦
¦
¬
´
¦
¬ =
¦
¹
0, 008M
0, 018M
Giải
Gọi x là số mol của Cu tham gia phản ứng:
+ 2
Cu + 2Ag Cu + 2Ag
x 2x x
+
÷
÷
Trong X có (0,08 – 2x) mol Ag
+
và x mol Cu
2+
Cho Zn vào X, áp dụng ĐLBT e ta có:
+
2+
2+
Ag + 1e Ag
(0, 08 - 2x) (0,08 - 2x) Zn Zn + 2e
0,04 0,08 Cu + 2e Cu
x 2x
÷
÷ ÷
¬
÷ ÷
÷
→ n
Zn dư
= 0,09 – 0,04 = 0,05 mol → m
Zn dư
= 3,25 gam
Ta có khối lượng Ag kết thúc 2 phản ứng = 0,08.108 = 8,64 gam (do Zn dư nên AgNO
3
hết)
∑m
chất rắn cả 2 phản ứng
= 10,53 + 7,76 = 18,29
= 0,08
Download tài liu hc tp, xem bài ging ti : http://aotrangtb.com
 September 2011
Trang 126
AOTRANGTB.COM
·m
Cu
+ m
Ag
+ m
Zn dư
= 18,29 → m
Cu
= 6,4 gam
Nhận xét: Cu tham gia phản ứng (1) sau đó được tạo thành ở phản ứng (2) với khối lượng bằng
nhau, có thể xem Cu không thay đổi khối lượng trong phản ứng.
----------The End----------
Muïc luïc:
Naêm Trang
A-2007.......................................... 1
B-2007 .......................................... 17
A-2008.......................................... 27
B-2008 .......................................... 37
A-2009.......................................... 47
B-2009 .......................................... 60
A-2010.......................................... 74
B-2010 .......................................... 89
A-2011.......................................... 101
B-2011 .......................................... 114
Trên đây là bài giải các đề thi đại học các năm, hi vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn trong mùa
thi đại học sắp đến, trong bài giải ít nhiều cũng có sai sót, các bạn hãy góp ý và gửi phản hồi
về:
LangQuang@yahoo.com
Khoa Y – ĐH Y Dược Tp.HCM
Chuùc caùc baïn thaønh coâng trong kì thi saép ñeán !
Download tài liu hc tp, xem bài ging ti : http://aotrangtb.com

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->