P. 1
Tieu Luan Ke Toan Hanh Chinh Su Nghiep Hoan Chinh

Tieu Luan Ke Toan Hanh Chinh Su Nghiep Hoan Chinh

|Views: 132|Likes:
Được xuất bản bởixuanbac6809

More info:

Published by: xuanbac6809 on Mar 25, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/14/2013

pdf

text

original

A.

VẤN ĐỀ CHUNG VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

I. Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách dùng để tổng hợp tình hình về tài
sản, tiếp nhận và sử dụng kinh phí ngân sách của Nhà nƣớc; tình hình thu, chi và kết quả hoạt
động của đơn vị hành chính sự nghiệp trong kỳ kế toán, cung cấp thông tin kinh tế, tài chính
chủ yếu cho việc đánh giá tình hình và thực trạng của đơn vị, là căn cứ quan trọng giúp cơ
quan nhà nƣớc, lãnh đạo đơn vị kiểm tra, giám sát điều hành hoạt động của đơn vị.
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải lập đúng theo mẫu biểu quy
định, phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu đã quy định, phải lập đúng kỳ hạn, nộp đúng thời hạn và
đầy đủ báo cáo tới từng nơi nhận báo cáo.
- Hệ thống chỉ tiêu báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải phù hợp và
thống nhất với chỉ tiêu dự toán năm tài chính và Mục lục ngân sách nhà nƣớc, đảm bảo có thể
so sánh đƣợc giữa số thực hiện với số dự toán và giữa các kỳ kế toán với nhau. Trƣờng hợp lập
báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách có nội dung và phƣơng pháp trình bày khác
với các chỉ tiêu trong dự toán hoặc khác với báo cáo tài chính kỳ kế toán năm trƣớc thì phải
giải trình trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
- Phƣơng pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính, báo cáo
quyết toán ngân sách phải đƣợc thực hiện thống nhất ở các đơn vị hành chính sự nghiệp, tạo
điều kiện cho việc tổng hợp, phân tích, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân
sách Nhà nƣớc của cấp trên và các cơ quan quản lý nhà nƣớc.
- Số liệu trên báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải chính xác, trung
thực, khách quan và phải đƣợc tổng hợp từ các số liệu của sổ kế toán .


B. BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƢƠNG

I.Lịch sử quá trình phát triển của trƣờng
 Từ 1960 - 1977:
Trƣờng Y sỹ Hải Dƣơng (Quyết định số 18/TCCB ngày 5/9/1960 của Ủy ban Hành chính
tỉnh Hải Dƣơng), Trƣờng Cán bộ Y tế Hải Hƣng, Trƣờng Trung học Y tế Hải Hƣng: đào tạo
y sỹ, dƣợc sỹ, y tá, nữ hộ sinh trung học
 Từ 1978 - 2001:
Trƣờng Trung học Kỹ thuật Y tế 1- Bộ Y tế, đào tạo KTV Xét nghiệm, Xquang, Vật lý trị
liệu/ Phục hồi chức năng, Gây mê hồi sức, Y sỹ Nha, Điều dƣỡng đa khoa, hộ sinh trung
cấp
 Tháng 4/2001:
Nâng cấp thành Trƣờng Cao đẳng Kỹ thuật Y tế 1 - Bộ Y tế (Quyết định số 1952
/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/4/2001), đào tạo Điều dƣỡng và Kỹ thuật y học 7 chuyên ngành
Cao đẳng (KTV Xét nghiệm, Kỹ thuật hình ảnh, Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng, Điều
dƣỡng Đa khoa, Điều dƣỡng Nha khoa, Điều dƣỡng Gây mê hồi sức, Hộ sinh) và 08
chuyên ngành hệ Trung cấp

-Từ 2006: Đào tạo thêm 03 chuyên ngành Cao đẳng: Dinh dƣỡng - Tiết chế, Kiểm nghiệm
ATVSTP và Y học Dự phòng
 Từ tháng 7/2007:
- Nâng cấp thành Trƣờng Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dƣơng (Quyết định 868/QĐ-TTg ngày
12/7/2007)
-Từ năm học 2008 - 2009: Đào tạo trình độ Đại học các chuyên ngành: Điều dƣỡng, Xét
nghiệm, Kỹ thuật hình ảnh và VLTL

II. Sơ đồ tổ chức của của trƣờng


III. Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng.
1. Mục đích
B02-H là mẫu báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng.
2. Kết cấu của báo cáo
Báo cáo gồm 2 phần :
Phần I : Tổng hợp tình hình kinh phí, phản ánh tổng hợp toàn bộ tình hình nhận và sử
dụng nguồn kinh phí trong kỳ của đơn vị theo từng loại kinh phí.
Phần II : Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán theo nội dung hoạt động, theo từng
Loại, Khoản, Nhóm mục chi, Mục, Tiểu mục của MLNSNN.
3. Cơ sở lập báo cáo
-Căn cứ vào báo cáo « Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng »
kỳ trƣớc.
- Căn cứ vào sổ chi tiết của các TK4, TK6 và TK 2 (TK241)
4. Nội dung và phƣơng pháp lập
Phần I. Tổng hợp tình hình kinh phí
I. KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
A. Kinh phí thường xuyên
1) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 01): theo mã số 10 ở Báo cáo kỳ
trƣớc.
2) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 02) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 461
(NKP thƣờng xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
3) Lũy kế từ đầu năm (Ms 03) : theo Ms 02 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms03 của kỳ
trƣớc.
4) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 04 = Ms 01 – Ms 02) của kỳ này
5) Lũy kế từ đầu năm (Ms 05) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+) kinh
phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 04 kỳ này cộng (+) Ms 05 của kỳ
trƣớc.
6) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms06) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi thƣờng xuyên) trừ (-) các khoản chi
nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
7) Lũy kế từ đầu năm (Ms 07) = Ms 06 kỳ này cộng (+) Ms 07 kỳ trƣớc
8) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 08) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP thƣờng xuyên)
9) Lũy kế từ đầu năm (Ms 09) = Ms 08 kỳ này cộng (+) Ms 09 kỳ trƣớc.
10) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 10) = Ms 04 trừ (-) Ms 06 trừ (-) Ms 08 kỳ này
B. Kinh phí không thường xuyên
11) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 11): theo mã
số 20 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
12) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 12) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 461
(NKP không thƣờng xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
13) Lũy kế từ đầu năm (Ms 13) : theo Ms 12 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 13 của kỳ
trƣớc.
14) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 14 = Ms 11 – Ms 12) của kỳ này





15) Lũy kế từ đầu năm (Ms 15) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 14 kỳ này cộng (+) Ms 15 của
kỳ trƣớc.
16) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 16) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi không thƣờng xuyên) trừ (-) các
khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
17) Lũy kế từ đầu năm (Ms 17) = Ms 16 kỳ này cộng (+) Ms 17 kỳ trƣớc
18) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 18) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP không thƣờng xuyên)
19) Lũy kế từ đầu năm (Ms 19) = Ms 18 kỳ này cộng (+) Ms 19 kỳ trƣớc.
20) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 20) = Ms 14 trừ (-) Ms 16 trừ (-) Ms 18 kỳ này

II. KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƢỚC
21) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 21): theo mã
số 30 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
22) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 22) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 465
(NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
23) Lũy kế từ đầu năm (Ms 23) : theo Ms 22 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 23 của kỳ
trƣớc.
24) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 24 = Ms 21 – Ms 22) của kỳ này
25) Lũy kế từ đầu năm (Ms 25) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 24 kỳ này cộng (+) Ms 25 của
kỳ trƣớc.
26) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 26) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 635 trừ (-) số phát sinh bên Có TK635 (Chi tiết chi theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc)
trừ (-) các khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
27) Lũy kế từ đầu năm (Ms 27) = Ms 26 kỳ này cộng (+) Ms 27 kỳ trƣớc
28) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 28) : theo đối ứng Nợ TK 465, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc)
29) Lũy kế từ đầu năm (Ms 29) = Ms 28 kỳ này cộng (+) Ms 29 kỳ trƣớc.
30) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 30) = Ms 24 trừ (-) Ms 26 trừ (-) Ms 28 kỳ này

III. KINH PHÍ DỰ ÁN
31) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 31): theo mã
số 40 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
32) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 32) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 462
(NKP dự án) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
33) Lũy kế từ đầu năm (Ms 33) : theo Ms 32 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 33 của kỳ
trƣớc.
34) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 34 = Ms 31 – Ms 32) của kỳ này
35) Lũy kế từ đầu năm (Ms 35) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 34 kỳ này cộng (+) Ms 35 của
kỳ trƣớc.

36) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 36) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 662 trừ (-) số phát sinh bên Có TK662 (Chi tiết chi dự án) trừ (-) các khoản chi nhƣng
chƣa có nguồn trong kỳ.
37) Lũy kế từ đầu năm (Ms 37) = Ms 36 kỳ này cộng (+) Ms 37 kỳ trƣớc
38) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 38) : theo đối ứng Nợ TK 462, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP dự án)
39) Lũy kế từ đầu năm (Ms 39) = Ms 38 kỳ này cộng (+) Ms 39 kỳ trƣớc.
40) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 40) = Ms 34 trừ (-) Ms 36 trừ (-) Ms 38 kỳ này

IV. KINH PHÍ ĐẦU TƢ XDCB
41) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 41): theo mã
số 50 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
42) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 42) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 441
(NKP đầu tƣ XDCB) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
43) Lũy kế từ đầu năm (Ms 43) : theo Ms 42 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 43 của kỳ
trƣớc.
44) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 44 = Ms 41 – Ms 42) của kỳ này
45) Lũy kế từ đầu năm (Ms 45) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 44 kỳ này cộng (+) Ms 45 của
kỳ trƣớc.
46) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 46) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 241 trừ (-) số phát sinh bên Có TK241 (Chi tiết nguồn kinh phí đầu tƣ XDCB) trừ (-)
các khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
47) Lũy kế từ đầu năm (Ms 47) = Ms 46 kỳ này cộng (+) Ms 47 kỳ trƣớc
48) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 48) : theo đối ứng Nợ TK 441, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP đầu tƣ XDCB)
49) Lũy kế từ đầu năm (Ms 49) = Ms 48 kỳ này cộng (+) Ms 49 kỳ trƣớc.
50) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 50) = Ms 44 trừ (-) Ms 46 trừ (-) Ms 48 kỳ này


T

n
g
s


N
g
u

n
k
h
á
c







Mã chƣơng: 022A Mẫu số B02- H
Đơn vị báo cáo: Trường ĐHHMTU (Ban hành theo QĐ số:
19/2006/QĐ/BTC
Mã đơn vị SDNS: 1075485 ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý..II.năm 2011

PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
ĐVT triệu đồng









































ST
T
NGUỒN KINH PHÍ
CHỈ TIÊU

số
Ngân sách nhà nƣớc
Tổng
số
NSNN
giao
Phí, lệ
phí để
lại
Vi
ện
tr

A B C 1 2 3 4 5 6
I KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Loại 14 Khoản 09
A Kinh phí thƣờng xuyên
1 Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
01
200,0 200,0 148,75 51,25
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 02 3.575,0 3.575,0 893,75 2.681,25
3 Luỹ kế từ đầu năm 03 6.500,0 6.500,0 1.917,50 4.582,50
4 Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (04= 01 + 02)
04
3.775,0 3.775,0 1.042,5 2.732,5
5 Luỹ kế từ đầu năm 05 6.700,0 6.700,0 2.066,25 4.633,75
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
06
3.000,0 3.000,0 750,0 2.250,0
7 Luỹ kế từ đầu năm 07 5.500,0 5.500,0 1.625,0 3.875,0
8 Kinh phí giảm kỳ này 08 - - - -
9 Luỹ kế từ đầu năm 09 225,0 225,0 - 225,0
10 Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (10=04-06-
08)
10
775,0 775,0 292,5 482,5
B Kinh phí không thƣờng
xuyên

1 Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
11
294,0 294,0 294,0 0,0
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 12 1820,0 1820,0 364 1456
3 Luỹ kế từ đầu năm 13 2800,0 2800,0 1344,0 1456,0
4 Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (14= 11 + 12)
14
2114,0 2114,0 658,0 1456,0
5 Luỹ kế từ đầu năm 15 3094,0 3094,0 1638,0 1456,0









6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này

16


2000,0 2000,0 610 1390,0

7 Luỹ kế từ đầu năm 17 2686,0 2686,0 1296,0 1390,0
8 Kinh phí giảm kỳ này 18 50,0 50,0 - 50,0
9 Luỹ kế từ đầu năm 19 50,0 50,0 0,0 50,0
10 Kinh phí chƣa sử
dụngchuyển kỳ sau (20=14-
16-18)
Loại 14 Khoản 09
...................................
II KINH PHÍ THEO ĐƠN
ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ
NƢỚC
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
20









21


64,0 64,0 48,0 16,0
trƣớc chuyển sang
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 22
3 Luỹ kế từ đầu năm 23
4 Tổng kinh phí đƣợc sử dụng 24
kỳ này (24=21 + 22)
5 Luỹ kế từ đầu năm 25
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị 26
quyết toán kỳ này
7 Luỹ kế từ đầu năm 27
8 Kinh phí giảm kỳ này 28
9 Luỹ kế từ đầu năm 29
10 Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (30=24 – 26 –
28)
Loại 14 Khoản 09
......................................

III KINH PHÍ DỰ ÁN
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
30








31











120,0 120,0 0,0 0,0 120,0
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 32 900,0 900,0 - - 900,0
3 Luỹ kế từ đầu năm 33 1500,0 1500,0 0,0 0,0 1500,0
4 Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (34= 31 + 32)
34

1020,0 1020,0 0,0 0,0 1020,0
5 Luỹ kế từ đầu năm 35 1620,0 1620,0 0,0 0,0 1620,0
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
36


840,0 840,0 - - 840,0
7 Luỹ kế từ đầu năm 37 1320,0 1320,0 0,0 0,0 1320,0
8 Kinh phí giảm kỳ này 38 25,0 25,0 - - 25,0
9 Luỹ kế từ đầu năm 39 25,0 25,0 0,0 0,0 25,0





10 Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 -
38)
Loại 14 Khoản 09
......................................
IV KINH PHÍ ĐẦU TƢ XDCB
Loại 14 Khoản 09
1 Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang

40







41



155,0 155,0 0,0 0,0 155,0






370,0 370,0 148,0 222,0
2 Kinh phí thực nhận kỳ này 42 4250,0 4250,0 1700,0 2550,0
3 Luỹ kế từ đầu năm 43 7950,0 7950,0 3180,0 4770,0
4 Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (44 = 41 + 42)
44

4620,0 4620,0 1848,0 2772,0
5 Luỹ kế từ đầu năm 45 8320,0 8320,0 3328,0 4992,0
6 Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
46

4240,0 4240,0 1696,0 2544,0
7 Luỹ kế từ đầu năm 47 7570,0 7570,0 3028,0 4542,0
8 Kinh phí giảm kỳ này 48 60,0 60,00 - 60,0
9 Luỹ kế từ đầu năm 49 60,0 60,0 0,0 60,0
10 Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (50 = 44 – 46-
48)
50


320,0 320,0 152,0 168,0
Loại 14 Khoản 09
...............................................
...........


Phần II. Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán
I. Chi hoạt động (Ms 100): (Ms 100 = Ms 101 + Ms 102)
1) Chi thƣờng xuyên (Ms 101): phân tích trên TK 661, theo từng L, N, M, TM
2) Chi không thƣờng xuyên (Ms 102): phân tích trên TK 661, theo từng L, N, M, TM
II. Chi theo đơn đặt hàng của nhà nƣớc (Ms 200): phân tích trên TK 635, theo từng L,
N, M, TM
III. Chi dự án (Ms 300): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
1) Chi quản lý dự án (Ms 301): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
2) Chi thực hiện dự án (Ms 302): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
IV. Chi đầu tƣ XDCB (Ms 400): phân tích trên TK 241, theo từng L, N, M, TM
1) Chi xây lắp (Ms 401): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM
2) Chi thiết bị (Ms 402): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM
3) Chi phí khác (Ms 403): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM








T

n
g
s


N
g
u

n
k
h
á
c


Mã chƣơng: 022A Mẫu số B02- H
Đơn vị báo cáo: Trường ĐHHMTU (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC
Mã đơn vị SDNS: 1075485 ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
ĐVT triệu đồng





























L
A
K
B
N
h
M
C
M
D
T
M
E
Nội dung chi
G
M
ã
số
H

Ngân sách nhà nƣớc
Tổng
số
NSNN
giao
Phí, lệ
phí để
lại
Viện
trợ
5
1 2 3 4 6

I- Chi hoạt động 10
0
8186 8186 1993,8 6192,2
1- Chi thƣờng xuyên 10
1
5500 5500 1375 4125
a/ Chi cho con ngƣời 2841 2841 710 2131
02
2A
09 06 100 Tiền lƣơng 600 600 151 449
01 Lƣơng ngạch bậc 430 430 108 322
02 Lƣơng tập sự 70 70 18 52
03 Lƣơng hợp đồng DH 100 100 25 75
101 Tiền công 204 204 50 154
102 Phụ cấp lƣơng 525 525 105 420
01 Chức vụ 35 35 7 28
03 Trách nhiệm 110 110 22 88
08 Phụ cấp ngành 380 380 76 304
103 Học bổng sinh viên 450 450 264 186
104 Tiền thƣởng 12 12 0 12
105 Phúc lợi tập thể 300 300 100 200
106 Các khoản đóng góp 240 240 40 200
108 Tiền lƣơng chia
thêm
510 510 0 510
b/ Chi nghiệp vụ
chuyên môn

2659 2659 665 1994

109 Dịch vụ công cộng 110 110 25 85
110 Vật tƣ văn phòng 80 80 20 60












111 Thg tin tuyên truyền 105 105 27 78
112 Hội nghị 6 6 2 4
113 Công tác phí 200 200 50 150
114 Chi phí thuê mƣớn 300 300 75 225
115 Chi đoàn ra 120 120 30 90
116 Chi đoàn vào 10 10 4 6
117 SCTX TSCĐ 60 60 15 45
02 Ôtô con 10 10 6 4
05 Phần mềm 15 15 2 13
07 máy tín, phôtô.,, 35 35 7 28
119 Chi phí nghiệp vụ
chuyên môn 1578 1578 395 1183
06 sách tài liệu 0 0 0
127 Chi phí khác 90 90 22 68
2- Chi không thƣờng
xuyên 102 2686 2686 618,8 2067,2
145 Mua sắm TSCĐ
2686 2686 618,8 2475,2
II- Chi theo đơn đặt
hàng của Nhà nƣớc 200 0 0 0 0 0 0
.....................
III- Chi dự án 300 1320 1320 1320
1- Chi quản lý dự án 301 160 160 160
100 Tiền lƣơng 18 18 18
101 Tiền công 8 8 8
109 Dịch vụ công cộng 20 20 20
110 Vật tƣ văn phòng 16 16 16
112 Hội nghị 24 24 24
113 Công tác phí 12 12 12
115 Chi đoàn ra 48 48 48
116 Chi đoàn vào 14 14 14
2- Chi thực hiện Dán 302 1160 1160 1160
IV- Chi đầu tƣ
XDCB
400

7570 7570 3028 4542
147 1- Chi xây lắp 401 5299 5299 2400 2899
148 2- Chi thiết bị 402 1514 1514 600 914
149 3- Chi phí khác 403 757 757 28 729
Cộng 17.076 17076 5.021,8 10.734 1.320 0





NHẬN XÉT:
Qua Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng của trƣờng ĐH kĩ
thuật y tế Hải Dƣơng quý II/ 2011 với tổng chi là 17.076 triệu đồng ta thấy tình hình chi hợp
lí, công khai mức chi cho từng hoạt động cụ thể là:
 Chi hoạt động : 8.186 triệu đồng trong đó:
 Chi thƣờng xuyên: 5.500 triệu đồng
 Chi không thƣờng xuyên: 2.686 triệu đồng
 Chi dự án: 1.320 triệu đồng trong đó:
 Chi quản lí dự án: 160 triệu đồng
 Chi thực hiện dự án : 1.160 triệu đồng
 Chi đầu tƣ xây dựng cơ bản: 7.570 triệu đồng
Báo cáo cho thấy mức chi cho xây dựng cơ bản của trƣờng là khá lớn do đặc thù trƣờng vừa
mới đƣợc nâng cấp từ Cao đẳng lên Đại học nên kinh phí cho xây dựng cơ sở vật chất , mua
sắm trang thiết bị khá cao, đặc biệt ngành nghề đào tạo của trƣờng thiên về thực hành nên các
khoản chi khá nhiều. Đây cũng là điều hợp lí.
Báo cáo đã phản ánh tổng quát tình hình tiếp nhận và sử dụng các nguồn kinh phí hiện có của
nhà trƣờng và số thực chi cho từng hoạt động theo từng nguồn kinh phí đề nghị quyết toán,
giúp nhà trƣờng và các cơ quan chức năng của nhà nƣớc nắm đƣợc tổng số các loại kinh phí
theo từng nguồn hình thành và tình hình sử dụng nguồn kinh phí của trƣờng trong quý II/
2011.








You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->