A.

VẤN ĐỀ CHUNG VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH
I. Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách dùng để tổng hợp tình hình về tài
sản, tiếp nhận và sử dụng kinh phí ngân sách của Nhà nƣớc; tình hình thu, chi và kết quả hoạt
động của đơn vị hành chính sự nghiệp trong kỳ kế toán, cung cấp thông tin kinh tế, tài chính
chủ yếu cho việc đánh giá tình hình và thực trạng của đơn vị, là căn cứ quan trọng giúp cơ
quan nhà nƣớc, lãnh đạo đơn vị kiểm tra, giám sát điều hành hoạt động của đơn vị.
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải lập đúng theo mẫu biểu quy
định, phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu đã quy định, phải lập đúng kỳ hạn, nộp đúng thời hạn và
đầy đủ báo cáo tới từng nơi nhận báo cáo.
- Hệ thống chỉ tiêu báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải phù hợp và
thống nhất với chỉ tiêu dự toán năm tài chính và Mục lục ngân sách nhà nƣớc, đảm bảo có thể
so sánh đƣợc giữa số thực hiện với số dự toán và giữa các kỳ kế toán với nhau. Trƣờng hợp lập
báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách có nội dung và phƣơng pháp trình bày khác
với các chỉ tiêu trong dự toán hoặc khác với báo cáo tài chính kỳ kế toán năm trƣớc thì phải
giải trình trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
- Phƣơng pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính, báo cáo
quyết toán ngân sách phải đƣợc thực hiện thống nhất ở các đơn vị hành chính sự nghiệp, tạo
điều kiện cho việc tổng hợp, phân tích, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân
sách Nhà nƣớc của cấp trên và các cơ quan quản lý nhà nƣớc.
- Số liệu trên báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải chính xác, trung
thực, khách quan và phải đƣợc tổng hợp từ các số liệu của sổ kế toán .

B. BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƢƠNG
I.Lịch sử quá trình phát triển của trƣờng
 Từ 1960 - 1977:
Trƣờng Y sỹ Hải Dƣơng (Quyết định số 18/TCCB ngày 5/9/1960 của Ủy ban Hành chính
tỉnh Hải Dƣơng), Trƣờng Cán bộ Y tế Hải Hƣng, Trƣờng Trung học Y tế Hải Hƣng: đào tạo
y sỹ, dƣợc sỹ, y tá, nữ hộ sinh trung học
 Từ 1978 - 2001:
Trƣờng Trung học Kỹ thuật Y tế 1- Bộ Y tế, đào tạo KTV Xét nghiệm, Xquang, Vật lý trị
liệu/ Phục hồi chức năng, Gây mê hồi sức, Y sỹ Nha, Điều dƣỡng đa khoa, hộ sinh trung
cấp
 Tháng 4/2001:
Nâng cấp thành Trƣờng Cao đẳng Kỹ thuật Y tế 1 - Bộ Y tế (Quyết định số 1952
/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/4/2001), đào tạo Điều dƣỡng và Kỹ thuật y học 7 chuyên ngành
Cao đẳng (KTV Xét nghiệm, Kỹ thuật hình ảnh, Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng, Điều
dƣỡng Đa khoa, Điều dƣỡng Nha khoa, Điều dƣỡng Gây mê hồi sức, Hộ sinh) và 08
chuyên ngành hệ Trung cấp
-Từ 2006: Đào tạo thêm 03 chuyên ngành Cao đẳng: Dinh dƣỡng - Tiết chế, Kiểm nghiệm
ATVSTP và Y học Dự phòng
 Từ tháng 7/2007:
- Nâng cấp thành Trƣờng Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dƣơng (Quyết định 868/QĐ-TTg ngày
12/7/2007)
-Từ năm học 2008 - 2009: Đào tạo trình độ Đại học các chuyên ngành: Điều dƣỡng, Xét
nghiệm, Kỹ thuật hình ảnh và VLTL
II. Sơ đồ tổ chức của của trƣờng

III. Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng.
1. Mục đích
B02-H là mẫu báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng.
2. Kết cấu của báo cáo
Báo cáo gồm 2 phần :
Phần I : Tổng hợp tình hình kinh phí, phản ánh tổng hợp toàn bộ tình hình nhận và sử
dụng nguồn kinh phí trong kỳ của đơn vị theo từng loại kinh phí.
Phần II : Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán theo nội dung hoạt động, theo từng
Loại, Khoản, Nhóm mục chi, Mục, Tiểu mục của MLNSNN.
3. Cơ sở lập báo cáo
-Căn cứ vào báo cáo « Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng »
kỳ trƣớc.
- Căn cứ vào sổ chi tiết của các TK4, TK6 và TK 2 (TK241)
4. Nội dung và phƣơng pháp lập
Phần I. Tổng hợp tình hình kinh phí
I. KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
A. Kinh phí thường xuyên
1) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 01): theo mã số 10 ở Báo cáo kỳ
trƣớc.
2) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 02) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 461
(NKP thƣờng xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
3) Lũy kế từ đầu năm (Ms 03) : theo Ms 02 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms03 của kỳ
trƣớc.
4) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 04 = Ms 01 – Ms 02) của kỳ này
5) Lũy kế từ đầu năm (Ms 05) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+) kinh
phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 04 kỳ này cộng (+) Ms 05 của kỳ
trƣớc.
6) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms06) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi thƣờng xuyên) trừ (-) các khoản chi
nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
7) Lũy kế từ đầu năm (Ms 07) = Ms 06 kỳ này cộng (+) Ms 07 kỳ trƣớc
8) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 08) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP thƣờng xuyên)
9) Lũy kế từ đầu năm (Ms 09) = Ms 08 kỳ này cộng (+) Ms 09 kỳ trƣớc.
10) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 10) = Ms 04 trừ (-) Ms 06 trừ (-) Ms 08 kỳ này
B. Kinh phí không thường xuyên
11) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 11): theo mã
số 20 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
12) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 12) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 461
(NKP không thƣờng xuyên) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
13) Lũy kế từ đầu năm (Ms 13) : theo Ms 12 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 13 của kỳ
trƣớc.
14) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 14 = Ms 11 – Ms 12) của kỳ này

15) Lũy kế từ đầu năm (Ms 15) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 14 kỳ này cộng (+) Ms 15 của
kỳ trƣớc.
16) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 16) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 661 trừ (-) số phát sinh bên Có TK661 (Chi tiết chi không thƣờng xuyên) trừ (-) các
khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
17) Lũy kế từ đầu năm (Ms 17) = Ms 16 kỳ này cộng (+) Ms 17 kỳ trƣớc
18) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 18) : theo đối ứng Nợ TK 461, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP không thƣờng xuyên)
19) Lũy kế từ đầu năm (Ms 19) = Ms 18 kỳ này cộng (+) Ms 19 kỳ trƣớc.
20) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 20) = Ms 14 trừ (-) Ms 16 trừ (-) Ms 18 kỳ này
II. KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƢỚC
21) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 21): theo mã
số 30 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
22) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 22) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 465
(NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
23) Lũy kế từ đầu năm (Ms 23) : theo Ms 22 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 23 của kỳ
trƣớc.
24) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 24 = Ms 21 – Ms 22) của kỳ này
25) Lũy kế từ đầu năm (Ms 25) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 24 kỳ này cộng (+) Ms 25 của
kỳ trƣớc.
26) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 26) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 635 trừ (-) số phát sinh bên Có TK635 (Chi tiết chi theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc)
trừ (-) các khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
27) Lũy kế từ đầu năm (Ms 27) = Ms 26 kỳ này cộng (+) Ms 27 kỳ trƣớc
28) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 28) : theo đối ứng Nợ TK 465, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP theo đơn đặt hàng của Nhà nƣớc)
29) Lũy kế từ đầu năm (Ms 29) = Ms 28 kỳ này cộng (+) Ms 29 kỳ trƣớc.
30) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 30) = Ms 24 trừ (-) Ms 26 trừ (-) Ms 28 kỳ này
III. KINH PHÍ DỰ ÁN
31) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 31): theo mã
số 40 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
32) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 32) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 462
(NKP dự án) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
33) Lũy kế từ đầu năm (Ms 33) : theo Ms 32 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 33 của kỳ
trƣớc.
34) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 34 = Ms 31 – Ms 32) của kỳ này
35) Lũy kế từ đầu năm (Ms 35) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 34 kỳ này cộng (+) Ms 35 của
kỳ trƣớc.
36) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 36) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 662 trừ (-) số phát sinh bên Có TK662 (Chi tiết chi dự án) trừ (-) các khoản chi nhƣng
chƣa có nguồn trong kỳ.
37) Lũy kế từ đầu năm (Ms 37) = Ms 36 kỳ này cộng (+) Ms 37 kỳ trƣớc
38) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 38) : theo đối ứng Nợ TK 462, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP dự án)

39) Lũy kế từ đầu năm (Ms 39) = Ms 38 kỳ này cộng (+) Ms 39 kỳ trƣớc.
40) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 40) = Ms 34 trừ (-) Ms 36 trừ (-) Ms 38 kỳ này
IV. KINH PHÍ ĐẦU TƢ XDCB
41) Kinh phí không thƣờng xuyên chƣa sử dụng kỳ trƣớc chuyển sang (Ms 41): theo mã
số 50 ở Báo cáo kỳ trƣớc.
42) Kinh phí thực nhận kỳ này (Ms 42) : theo số phát sinh lũy kế Bên Có của TK 441
(NKP đầu tƣ XDCB) trừ (-) số kinh phí nộp khôi phục (nếu có)
43) Lũy kế từ đầu năm (Ms 43) : theo Ms 42 của báo cáo kỳ này cộng (+) Ms 43 của kỳ
trƣớc.
44) Tổng kinh phí đƣợc sử dụng kỳ này (Ms 44 = Ms 41 – Ms 42) của kỳ này
45) Lũy kế từ đầu năm (Ms 45) : theo số liệu kinh phí kỳ trƣớc chuyển sang cộng (+)
kinh phí thực nhận lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo = Ms 44 kỳ này cộng (+) Ms 45 của
kỳ trƣớc.
46) Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này (Ms 46) :theo số phát sinh lũy kế Bên
Nợ TK 241 trừ (-) số phát sinh bên Có TK241 (Chi tiết nguồn kinh phí đầu tƣ XDCB) trừ (-)
các khoản chi nhƣng chƣa có nguồn trong kỳ.
47) Lũy kế từ đầu năm (Ms 47) = Ms 46 kỳ này cộng (+) Ms 47 kỳ trƣớc
48) Kinh phí giảm kỳ này (Ms 48) : theo đối ứng Nợ TK 441, Có các TK 111, 112,… kỳ
này (NKP đầu tƣ XDCB)
49) Lũy kế từ đầu năm (Ms 49) = Ms 48 kỳ này cộng (+) Ms 49 kỳ trƣớc.
50) Kinh phí chƣa sử dụng kỳ này (Ms 50) = Ms 44 trừ (-) Ms 46 trừ (-) Ms 48 kỳ này

Mã chƣơng: 022A
Đơn vị báo cáo: Trường ĐHHMTU

Mẫu số B02- H
(Ban hành theo QĐ số:
19/2006/QĐ/BTC
ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Mã đơn vị SDNS: 1075485

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý..II.năm 2011

ST
T

CHỈ TIÊU

A
I

B
KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Loại 14 Khoản 09
Kinh phí thƣờng xuyên
Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
Kinh phí thực nhận kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (04= 01 + 02)
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí giảm kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (10=04-0608)
Kinh phí không thƣờng
xuyên
Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
Kinh phí thực nhận kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (14= 11 + 12)
Luỹ kế từ đầu năm

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

B
1
2
3
4
5


số

C

1

Ngân sách nhà nƣớc
Tổng
số
2

NSNN
giao
3

Phí, lệ
phí để
lại
4

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10

200,0
3.575,0
6.500,0

200,0
3.575,0
6.500,0

148,75
893,75
1.917,50

51,25
2.681,25
4.582,50

3.775,0
6.700,0

3.775,0
6.700,0

1.042,5
2.066,25

2.732,5
4.633,75

3.000,0
5.500,0
225,0

3.000,0
5.500,0
225,0

750,0
1.625,0
-

2.250,0
3.875,0
225,0

775,0

775,0

292,5

482,5

294,0
1820,0
2800,0

294,0
1820,0
2800,0

294,0
364
1344,0

0,0
1456
1456,0

2114,0
3094,0

2114,0
3094,0

658,0
1638,0

1456,0
1456,0

11
12
13
14
15

ĐVT triệu đồng
Nguồnkhác

NGUỒN KINH PHÍ

Tổngsố

PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ

Vi
ện
tr
ợ5

6

6

7
8
9
10

II

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

III
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này

16

Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí giảm kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh
phí
chƣa
sử
dụngchuyển kỳ sau (20=1416-18)
Loại 14 Khoản 09
...................................
KINH PHÍ THEO ĐƠN
ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ
NƢỚC
Loại 14 Khoản 09
Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
Kinh phí thực nhận kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (24=21 + 22)
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí giảm kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (30=24 – 26 –
28)
Loại 14 Khoản 09
......................................

17
18
19
20

KINH PHÍ DỰ ÁN
Loại 14 Khoản 09
Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
Kinh phí thực nhận kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (34= 31 + 32)
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí giảm kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm

2000,0

2000,0

2686,0
50,0
50,0

2686,0
50,0
50,0

1296,0
0,0

1390,0
50,0
50,0

64,0

48,0

16,0

120,0
900,0
1500,0

120,0
900,0
1500,0

0,0

0,0

0,0

0,0

120,0
900,0
1500,0

1020,0
1620,0

1020,0
1620,0

0,0
0,0

0,0
0,0

1020,0
1620,0

840,0
1320,0
25,0
25,0

840,0
1320,0
25,0
25,0

0,0
0,0

0,0
0,0

64,0

610

1390,0

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

31
32
33
34
35
36
37
38
39

840,0
1320,0
25,0
25,0

10

IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (40= 34 – 36 38)
Loại 14 Khoản 09
......................................
KINH PHÍ ĐẦU TƢ XDCB
Loại 14 Khoản 09
Kinh phí chƣa sử dụng kỳ
trƣớc chuyển sang
Kinh phí thực nhận kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Tổng kinh phí đƣợc sử dụng
kỳ này (44 = 41 + 42)
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí đã sử dụng đề nghị
quyết toán kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí giảm kỳ này
Luỹ kế từ đầu năm
Kinh phí chƣa sử dụng
chuyển kỳ sau (50 = 44 – 4648)
Loại 14 Khoản 09
...............................................
...........

40
155,0

155,0

0,0

0,0

370,0
4250,0
7950,0

370,0
4250,0
7950,0

148,0
1700,0
3180,0

222,0
2550,0
4770,0

4620,0
8320,0

4620,0
8320,0

1848,0
3328,0

2772,0
4992,0

4240,0
7570,0
60,0
60,0

4240,0
7570,0
60,00
60,0

1696,0
3028,0
0,0

2544,0
4542,0
60,0
60,0

320,0

320,0

152,0

168,0

155,0

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Phần II. Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán
I. Chi hoạt động (Ms 100): (Ms 100 = Ms 101 + Ms 102)
1) Chi thƣờng xuyên (Ms 101): phân tích trên TK 661, theo từng L, N, M, TM
2) Chi không thƣờng xuyên (Ms 102): phân tích trên TK 661, theo từng L, N, M, TM
II. Chi theo đơn đặt hàng của nhà nƣớc (Ms 200): phân tích trên TK 635, theo từng L,
N, M, TM
III. Chi dự án (Ms 300): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
1) Chi quản lý dự án (Ms 301): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
2) Chi thực hiện dự án (Ms 302): phân tích trên TK 662, theo từng L, N, M, TM
IV. Chi đầu tƣ XDCB (Ms 400): phân tích trên TK 241, theo từng L, N, M, TM
1) Chi xây lắp (Ms 401): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM
2) Chi thiết bị (Ms 402): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM
3) Chi phí khác (Ms 403): phân tích trên TK 2412, theo từng L, N, M, TM

Mã chƣơng: 022A
Đơn vị báo cáo: Trường ĐHHMTU
Mã đơn vị SDNS: 1075485

Mẫu số B02- H
(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC
ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

ĐVT triệu đồng
Ngân sách nhà nƣớc
N

M

h
M
A

B

C

T

Nội dung chi

M

D

ã
số
G

E

1

I- Chi hoạt động
1- Chi thƣờng xuyên
a/ Chi cho con ngƣời
02
2A

09 06

100

M

Tiền lƣơng
01 Lƣơng ngạch bậc
02 Lƣơng tập sự
03 Lƣơng hợp đồng DH

H
10
0
10
1

Tổng
số

NSNN
giao

Phí, lệ
phí để
lại

Viện
trợ

2

3

4

5

8186

8186

1993,8

6192,2

5500

5500

1375

4125

2841

2841

710

2131

600

600

151

449

430

430

108

322

70

70

18

52

100

100

25

75

101

Tiền công

204

204

50

154

102

Phụ cấp lƣơng

525

525

105

420

35

35

7

28

03 Trách nhiệm

110

110

22

88

08 Phụ cấp ngành

380

380

76

304

450

450

264

186

12

12

0

12

01 Chức vụ

103

Học bổng sinh viên

104

Tiền thƣởng

105

Phúc lợi tập thể

300

300

100

200

106

Các khoản đóng góp

240

240

40

200

108

Tiền lƣơng chia
thêm
b/ Chi nghiệp vụ
chuyên môn

510

510

0

510

109

Dịch vụ công cộng

110

Vật tƣ văn phòng

2659

2659

665

1994

110

110

25

85

80

80

20

60

Nguồnkhác

K

Tổngsố

L

6

111

Thg tin tuyên truyền

105

105

27

78

112

Hội nghị

6

6

2

4

113

Công tác phí

200

200

50

150

114

Chi phí thuê mƣớn

300

300

75

225

115

Chi đoàn ra

120

120

30

90

116

Chi đoàn vào

10

10

4

6

117

SCTX TSCĐ

60

60

15

45

02 Ôtô con

10

10

6

4

05 Phần mềm

15

15

2

13

07 máy tín, phôtô.,,

35

35

7

28

1578
90

1578
0
90

395
0
22

1183
0
68

2686

2686

618,8

2067,2

2686

2686

618,8
0

119

127

145

Chi phí nghiệp vụ
chuyên môn
06 sách tài liệu
Chi phí khác
2- Chi không thƣờng
xuyên
102
Mua sắm TSCĐ

2475,2

II- Chi theo đơn đặt
hàng của Nhà nƣớc
.....................

200

0

0

III- Chi dự án

300

1320

1320

1320

1- Chi quản lý dự án

301

160

160

160

0

0

100

Tiền lƣơng

18

18

18

101

Tiền công

8

8

8

109

Dịch vụ công cộng

20

20

20

110

Vật tƣ văn phòng

16

16

16

112

Hội nghị

24

24

24

113

Công tác phí

12

12

12

115

Chi đoàn ra

48

48

48

116

Chi đoàn vào

14

14

14

1160

1160

2- Chi thực hiện Dán 302
400

147

IV- Chi đầu tƣ
XDCB
1- Chi xây lắp

148
149

1160

401

7570
5299

7570
5299

3028
2400

4542
2899

2- Chi thiết bị

402

1514

1514

600

914

3- Chi phí khác

403

757

757

28

729

17.076 17076

5.021,8

10.734

Cộng

1.320

0

0

NHẬN XÉT:
Qua Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng của trƣờng ĐH kĩ
thuật y tế Hải Dƣơng quý II/ 2011 với tổng chi là 17.076 triệu đồng ta thấy tình hình chi hợp
lí, công khai mức chi cho từng hoạt động cụ thể là:
 Chi hoạt động : 8.186 triệu đồng trong đó:
 Chi thƣờng xuyên: 5.500 triệu đồng
 Chi không thƣờng xuyên: 2.686 triệu đồng
 Chi dự án: 1.320 triệu đồng trong đó:
 Chi quản lí dự án: 160 triệu đồng
 Chi thực hiện dự án : 1.160 triệu đồng
 Chi đầu tƣ xây dựng cơ bản: 7.570 triệu đồng
Báo cáo cho thấy mức chi cho xây dựng cơ bản của trƣờng là khá lớn do đặc thù trƣờng vừa
mới đƣợc nâng cấp từ Cao đẳng lên Đại học nên kinh phí cho xây dựng cơ sở vật chất , mua
sắm trang thiết bị khá cao, đặc biệt ngành nghề đào tạo của trƣờng thiên về thực hành nên các
khoản chi khá nhiều. Đây cũng là điều hợp lí.
Báo cáo đã phản ánh tổng quát tình hình tiếp nhận và sử dụng các nguồn kinh phí hiện có của
nhà trƣờng và số thực chi cho từng hoạt động theo từng nguồn kinh phí đề nghị quyết toán,
giúp nhà trƣờng và các cơ quan chức năng của nhà nƣớc nắm đƣợc tổng số các loại kinh phí
theo từng nguồn hình thành và tình hình sử dụng nguồn kinh phí của trƣờng trong quý II/
2011.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful