P. 1
VẬT LIỆU LÀM DỤNG CỤ CẮT GỌT

VẬT LIỆU LÀM DỤNG CỤ CẮT GỌT

|Views: 1,746|Likes:
Được xuất bản bởiTran Duy Thanh

More info:

Published by: Tran Duy Thanh on Mar 27, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/07/2013

pdf

text

original

Trần Duy Bình - 09103014

VẬT LIỆU LÀM DỤNG CỤ CẮT GỌT

1. Yêu cầu của vật liệu làm dụng cụ cắt gọt

3%. CD80. Tính chất : Độ cứng (sau tôi) : 60 – 62 HRC. Ni… và không quá 0. dễ kiếm không phải dùng các nguyên tố hợp kim đắt tiền.1-0. CD80MnA… Ưu điểm : Rẻ.     Độ cứng cao Tính cứng nóng Tính chống mài mòn Tính công nghệ Tính kinh tế …… 2. CD100. CD90. CD80A. Có cơ tính tổng hợp nhất định phù hợp với các điều kiện thông dụng. CD80Mn.7 – 1. Độ bền nhiệt : 200 – 250 C. Các loại vật liệu chết tạo dụng cụ cắt  Thép cácbon dụng cụ  Thép hợp kim dụng cụ  Thép gió  Hợp kim cứng  Vật liệu sứ  Kim cƣơng  Các vật liệu khác… A) THÉP CÁCBON DỤNG CỤ Thành phần hóa học: Cácbon: 0. CD70A. Tốc độ cắt : 4 – 5 m/ph Mác thép: CD70. Cr. . Si.5% Hợp kim: Mn. P.

Nhƣợc điểm : Độ thấm tôi thấp nên hiệu quả hóa bền bằng nhiệt luyện tôi + ram không cao.Có tính công nghệ tốt: dễ đúc. ở trên 570oC bị ôxy hóa mạnh. khoan. Tính chịu nhiệt độ cao kém: khi nung nóng độ bền cao của trạng thái tôi giảm đi nhanh chóng do mactenxit bị phân hóa ở trên 200oC. Không có các tính chất vật lý hóa học đặc biệt nhƣ: cứng nóng. đặc biệt đối với tiết diện lớn. chống ăn mòn. kéo sợi. gia công cắt (so với thép hợp kim). Ứng dụng: Làm các dụng cụ cắt có năng suất thấp và hình dạng đơn giản nhƣ dũa. rèn. cƣa… B) THÉP HỢP KIM DỤNG CỤ Thành phần hóa học: . taro. do đó ảnh hƣởng xấu đến độ bền. cán. hàn.

Không gỉ. Tính chất : Độ cứng ở trạng thái tôi: Đến 62HRC. Tính chịu nhiệt độ cao . dao phay. Tốc độ cắt: Từ 5 – 6m/ph. Nhiệt độ làm việc: Từ 350 – 4000C. W. Tính công nghệ kém hơn thép cacbon (trừ tính thấm tôi). .5 – 5% Trong đó: . Ít biến dạng khi nhiệt luyện. Mn (1%):tăng độ thấm tôi. … Nhược điểm: Độ dẻo.90CrSi: Mũi khoan. độ dai thấp hơn . .Thép cácbon dụng cụ có hàm lƣợng hợp kim thấp từ : 0. 80CrV. W : làm tăng độ cứng và chống mài mòn. Ưu điểm : Độ bền cao hơn hẳn so với thép cacbon . badơ.130Cr05: Làm dao cạo nhẵn kim loại.140CrW5: Làm dao cắt. dao cắt.Si (1%) : làm tăng tính cứng nóng.V. chống ăn mòn trong axit. . 110Cr. Mác thép: 70CrV. Ứng dụng: Thép hợp kim đƣợc dùng rộng rãi để chế tạo dụng cụ cắt và các trang bị công nghệ (đồ gá và dụng cụ phụ). . muối. .100Cr2: Làm dao tiện năng suất thấp. .bàn ren. đục.Cr. .

P9K10.… TC Nhật (JIS) : SKH2. dao phay thép gió.C) THÉP GIÓ Thành phần hóa học: Thép hợp kim dụng cụ cao. Nhược điểm : Rất nhạy cảm với nhiệt độ (bị nung nóng rất nhanh). M2. P18. Vonfram cao: (5 – 20%): Tăng chịu nhiệt. bền cao.… TC Đức (DIN) : S12-1-4-5. Tính chất Độ cứng :60 – 70 HRC. Tốc độ cắt : 25 – 35 m/ph. mài mòn. dao doa thép gió. Độ bền nhiệt : 400 – 600 C.…. Coban: Chịu nhiệt.… Ưu điểm : Cắt với tốc độ cao khi gia công các loại thép có độ bền và độ cứng cao (B = 100kG/mm2 và HB 200 ÷ 250). T1. M3. dao tiện thép gió. T2.… TC Mỹ (AISI) : M1. Vanadi. Mác thép: chƣa có tiêu chuẩn TCVN TC Nga (ΓOCT): P9. Ứng dụng: Lƣỡi cƣa thép gió. . Cr :Tăng thấm tôi. SKH3. S10-4-3-10. Tính chịu nóng cao. Ngoài ra còn có: Mo.

… Tính chất Độ cứng ≥70RHC. mẻ dƣới tải trọng va đập. Vận tốc cắt lên đến 400m/phút.Tổ chức: WC + Co . Cr3C2. sau đó gắn lên thân dao bằng phƣơng pháp hàn hoặc ghép cơ khí. HfC. Tantan(TaC) trên 90%(dạng hạt mịn) Côban Ngoài ra có thể có:VC. ZrC. dễ gãy.D) HỢP KIM CỨNG Thành phần hóa học: Cácbít Vônfram(WC). Phân loại: Nhóm 1 Cácbit: . Tính giòn tƣơng đối cao. HKC có thể làm việc ở 800÷1000 °C. vỡ. Titan(TiC). HKC đƣợc chế tạo thành mảnh co kích thƣớc nhất định để tiết kiệm.

chịu nhiệt thấp. WCCo6..Sử dụng: Gia công vật liệu cứng.Ký hiệu: TTK.Tổ chức: WC + TiC + TaC + Co .Tính chất: dẻo. + WCCo20. ghép cơ khí (dễ thay khi bị mòn). cán rèn… . . WCTiC5Co12… Nhóm 3 Cácbit: .Các mác: (Theo TCVN): WCTiC30Co4. gia công thô thỏi đúc. Nhóm 2 Cácbit: . WCCo25: Khuôn dập. WCTiC3TaC7Co8.Các mác và sử dụng: (Theo tiêu chuẩn TCVN) + WCCo2. WCCo15 : Khuôn kéo sợi. WCTiC5Co10. chịu va đập tốt. gốm sứ. Ví dụ: T15K6 . WCCo8: Gia công gang. Ví dụ: BK8 .Ký hiệu: TK. Ví dụ: TT7K12 . WCCo4. WCTiC8TaC12Co9… Ứng dụng: Thƣờng chế tạo thành các mảnh kích thƣớc nhất định.Mác (TCVN):WCTiC4TaC3Co12. + WCCo10.Tính chất: Độ cứng và tính chịu nhiệt tốt hơn. mũi khoan. WCTiC15Co6. dao có tính chống mài mòn. ghép lên thân dao bằng hàn.Sử dụng: Thƣờng gia công tinh thép… . .Tổ chức: WC + TiC + Co . WCCo3. WCTiC14Co8. nhiệt độ cao hệ số ma sát giảm . hợp kim màu.Ký hiệu: BK.

Tính chất: Độ cứng: 92 – 93HRC. Vì dẫn nhiệt kém dễ nứt vì biến dạng nhiệt nên nói chung khi gia công bằng vật liệu sứ không sử dụng dung dịch trơn nguội. Tốc độ cắt: 600m/ph. lƣợng dao chạy và chiều sâu cắt tƣơng đối bé. Sai lệch kích thƣớc nhỏ (do mòn ít). Nhược điểm : Tính dẫn nhiệt kém nên không dùng dung dịch trơng nguội. Mài sắc mảnh sành sứ rất khó và chỉ có thể mài bằng đá mài kim cƣơng. ổn định hóa học ở nhiệt độ cao. Giá thành rẻ. Độ chịu nhiệt : Từ 1100 – 12000C. Năng suất cao. Ứng dụng: Vì chịu rung động và va đập kém nên vật liệu sứ đƣợc dùng chủ yếu để gia công tinh. + Oxit Nhôm: Tăng độ dai va đập. Nếu tƣới dung dịch trơn nguội sẽ gây ra nứt các mảnh sành sứ. sức bền và dẫn nhiệt tốt hơn khoảng . E) VẬT LIỆU SỨ Thành phần hóa học: Chủ yếu là Al2O3 (Dạng đất sét kỹ thuật).Sử dụng thấm và tráng phủ: + Cacbit Titan: Chống mài mòn cao. Chất lƣợng bề mặt cao. va đập cũng nhƣ lực cắt lớn. Tính dẻo kém do đó sức bền uốn thấp vì vậy vật liệu sứ không chịu đƣợc rung động. Ưu điểm : Cắt ở tốc độ cao. + Nitrade Titan: Giảm ma sát. Đối với nitrit silic (Si3N4). vì thời gian máy ít do cắt đƣợc ở tốc độ cao khi tuổi bền cố định nhƣ nhau.

Có 2 loại kim cƣơng đó là kim cƣơng nhân tạo và kim cƣơng tự nhiên. Nhược điểm : Dễ bị vỡ hơn so với một số vật liệu khác . Tốc độ cắt : 1800-2000 m/ph. Nhờ có tính chống mài mòn tốt nên vật liệu sứ đƣợc dùng khi gia công cần độ chính xác. hợp kim màu không chứa sắt. mài dụng cụ và gia công các vật liệu khó gia công. kích thƣớc và chất lƣợng bề mặt cao (độ nhấp nhô nhỏ). Kim cƣơng nhân tạo đƣơc tổng hợp từ Graphit trong điệu kiện áp suất và nhiệt độ đặc biệt. Độ chịu nhiệt : 800 – 1000 C. Tạo đá mài. Ứng dụng: Làm dao tiện gia công hợp kim cứng. và vật liệu phi kim loại ở tốc độ cắt cao. Tuổi thọ : gấp 60 lần hợp kim cứng và 240 lần thép gió.4 lần so với loại oxit nhôm nên có thể gia công có dung dịch trơn nguội. F) KIM CƢƠNG Thành phần: Kim cƣơng là một trong những dạng thù hình của cacbon. .không chứa sắt hoắc phi kim loại. Tuổi bền dụng cụ kim cƣơng trong cùng một điều kiện cao hơn 40% so với hợp kim cứng. Tính chất : Độ cứng : Vicker lớn hơn 50000 N/mm2 (tức lớn hơn 50GPa). Ưu điểm : Độ cứng cao hơn hợp kim cứng 5 – 6 lần Độ mài mòn cao. Độ giòn chỉ từ trung bình khá đến tốt.

cách điện cao.Oxit nhôm điện thường: Có 92 – 95% là Al2O3 Dùng làm hạt mài để mài thô.Oxit nhôm điện trắng: Có 97 – 98% là Al2O3 dùng làm hạt mài để mài định hình và mài láng. gang dẻo…và mài sắc dụng cụ cắt . đồng thau. phi kim loại.Chủ yếu dùng làm hạt mài trong các dụng cụ mài.Cácbit Silic xanh: Có 98 – 99% Bột nhôm oxit . mài bán tinh và tinh các vật liệu bền cao nhƣ thép. nhôm. gang xám.  Cácbit Silic(SiC): . chịu đƣợc nhiệt độ rất cao tới 20000C. đồng thanh.Cácbit Silic đen: Có 97 – 98% là SiC.  Cacbit Bo ( 70-90% B4C): Có nhiệt độ nóng chảy và độ cứng rất cao. .G) VẬT LIỆU KHÁC  Nitrit Bo lập phƣơng(el-bo): Có độ cứng cao nhƣ kim cƣơng. dùng chế tạo các dụng cắt và hạt mài…  Oxit nhôm điện(Côrun điện) .dùng làm hạt mài để mài gang trắng.

Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật nói chung. dễ nứt nhƣ HKC. . .Dùng ở nguyên công đánh bóng. các vật liệu mới đƣợc chế tạo ra.Cácbit Bo Silic: Không có tạp chất graphic nên có tính năng ổn định. Cácbít bo silic Các loại vật liệu nhân tạo hiện nay đƣợc sử dụng rất phổ biến vì tính ƣu việt và giá thành phù hợp.Chúng có ý nghĩa rất quan trọng của sự phát triển trong ngành cơ khí chế tạo.Dùng mài vật liệu dai. mài sắc dụng cụ cắt hợp kim cứng và sứ.các vật liệu cũ ngày càng đƣợc nghiên cứu và phát triển. ngành vật liệu học nói riêng.SiC.

300 100 .500 300 Ký hiệu CD70.… P9. S12.200 300 . CD70A… 70CrV. 110CrV. M1. … Kim cƣơng Nitrit bo lập phƣơng Ghi chú Thép 60 – 62 HRC cácbon Thép < 62 HRC hợp kim Thép gió 60 – 70 HRC HKC Sứ Khác ≥70 HRC 800 – 10000 C 92 – 93 HRC 110 – 12000 C 800 – 10000 C ≤ 20000 C .Bảng liệt kê chi tiết: Vật liệu Độ cứng (sau tôi) Độ bền nhiệt 200 – 2500 C 350 – 4000 C 400 – 6000 C Vận tốc cắt (m/ph) 4-5 6-8 25-35 200 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->