trang 1

PHƯƠNG PHÁP 1. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Câu 1. Đun nóng 58(g) magiê hidroxit đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng so với ban đầu : A. Tăng 18(g) B. Giảm 40(g) C. Giảm 18 (g) D. Tăng 40(g) Câu 2. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Fe, Al bằng ddHCl dư thu được 7,84lít khí A(đkc) và 2,54g chất rắn B và dd C. Khối lượng muối có trong dd C là : A. 3,99g B. 33,25g C. 31,45g D. 3,145g Câu 3. Cho 2,1 g hỗn hợp gồm Mg, Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 1,12l H2 ở đktc. Khối lượng muối khan tạo ra khi cô cạn dung dịch là: A. 5,65g B. 7,75g C. 11,3g D. 10,3g Câu 4. (TS ĐH – khối A – 2007): Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vửa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 8,98 gam B. 9,52 gam C. 10,27 gam D. 7,25 gam Câu 5. (Câu 10 – TSĐH – khối A – 2007 – mã đề 182): Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là A. C3H5OH và C4H7OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 6. (Câu 45 – TSĐH – khối A – 2007 – mã đề 182): Hòa tan hòa toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml H2SO4 0,1 M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g D. 5,81 g Câu 7. Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 2,24 lít CO(đktc). Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là: A. 15g. B. 16g. C. 18g. D. 15,3g. Câu 8. Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64 gam sắt, khi đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 40 gam kết tủa. Tìm m ? ĐS: 70,4 gam. Câu 9. Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64g sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH)2 dư được 40g kết tủa. Tính m. (ĐS: m = 70,4g) Câu 10. Đốt cháy 1mol Fe trong không khí dư thu được 1mol oxit sắt. Công thức của oxit sắt là : A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. không đủ dư kiện để xác định Câu 11. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol chất X. Để đốt cháy hỗn hợp A cần 21,28lít O2 (ở đktc) và thu được 35,2g CO2 và 19,8g H2O. Tính khối lượng phân tử X. Câu 12. Hoà tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị 2 và 3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí bay ra (đó ở đktc). Hỏi cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan? Câu 13. Đun dd chứa 10g xút và 20g chất béo. Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, lấy 1/10 dd thu được đem trung hoà bằng dd HCl 0,2M thấy tốn hết 90ml dd axit. Tính lượng xút cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo. Từ 1 tấn chất béo có thể điều chế được bao nhiêu glixerin và xà phòng nguyên chất? Tính M của các axit trong thành phần chất béo. Câu 14. Đun 132,8 g hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2g hỗn hợp 1,2 = 0,2 mol.) 6 Câu 15. Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thu được 0,2mol khí CO 2. Tính khối lượng muối mới tạo ra trong dung dịch. (ĐS: mmuối = 26g ) các ete trong đó các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete. (ĐS :

trang 2
Câu 16. Cho 57,5 gam hoãn hôïp goàm ACO3, B2CO3, X2CO3, M2(CO3)3 taùc duïng heát vôùi HCl dö, thaáy thoaùt ra 11,2 lít CO2 (ñktc). Khoái löôïng muoái clorua thu ñöôïc sau phaûn öùng laø A. 63 g B.126 g C.67g D.120g Câu 17. Cho 115 gam hỗn hợp muối (RCO3, M2CO3, N2(CO3)3) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít khí CO2 (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối là A. 120 gam B. 120,5 gam C. 115,44 gam D. 115,22 gam Câu 18. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 10,33 gam B. 20,66 gam C. 25,32 gam D. 30 gam Câu 19. Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 26 gam B. 30 gam C. 23 gam D. 27 gam Câu 20. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. Giá trị của m là A. 23,8 gam B. 25,2 gam C. 23,8 gam D. 27,4 gam Câu 21. Cho 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 3,17 gam muối khan. Giá trị của V là A. 0,672 lít B. 2,24 lít C. 11,2 lít D. 3,36 lít Câu 22. Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc kết tủa, cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan. Giá trị của a là A. 26,6 gam B. 20,1 gam C. 30,2 gam D. 25,6 gam Câu 23. Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0,896 lít bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. 31,8 gam B. 3,78 gam C. 4,15 gam D. 4,23 gam Câu 24. Nhiệt phân 9,4g một muối nitrat kim loại A đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn có khối lượng 4g . Xác định công thức phân tử của muối. Đáp số: Cu(NO3)2 Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hirocacbon A bằng 6,72 lit O2 (đkc) thì thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O . Tìm phân tử lượng A. (Đáp số: 28) Câu 26. Cho 4g kim loại tan hết trong dd HCl thì thu được 2,24 lít H2 (đkc). Tìm khối lượng muối tạo thành. (Đáp số : 11,1 g) Câu 27. Nung 8,4g sắt trong không khí thì thu được 11,6g oxit sắt. Tính số mol O2 tham gia phản ứng. Tìm công thức oxit sắt. (Đáp số: Oxit sắt là : Fe3O4) Câu 28. Nung 9,4g muối M(NO3)n trong bình kín có V = 0,5 lít chứa khí N2. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0,984 atm và 27oC. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4g oxit M2On , đưa về 27oC áp suất trong bình là p. Tính nguyên tử khối của M và áp suất p. (Đáp số: M là Cu (64)) Câu 29. Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ có chứa m gam hỗn hợp rắn X gồm CuO và Fe2O3 đun nóng. Sau một thời gian trong ốngsứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y. Khí thoát ra được hấp thụ bằng dd Ca(OH)2 dư thu được p gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra và lập biểu thức liên hệ giữa m, n, p. Đáp số: m = n + 0,16p Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A cần 2,24 lít khí oxi (đkc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm (CO2, H2O) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 4,2 gam, đồng thời xuất hiện 7,5 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,2 gam B. 1,0 gam C. 1,5 gam D. 1,8 gam

trang 3
Câu 31. Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp khí X qua bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là bao nhiêu gam? (ĐS: 4,4 gam) Câu 32. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brôm dư thấy còn lại 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1. Khối lượng bình nước brôm tăng là bao nhiêu gam? (ĐS: 8,6 gam) Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol cùng thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thì thu được 70, 4 gam CO2 và 39,6 gam H2O. Giá trị của a là A. 50,2 gam B. 33,2 gam C. 110,0 gam D. 23,6 gam Câu 34. Cho 12 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 63%. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 11,2 lít khí NO2 duy nhất (đktc). Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A. Câu 35. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Câu 36. Để đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cần 1,904 lít O2 (đktc) và thu được khí CO2 cùng hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:3. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 7 Câu 37. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam X đun nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn trong ống sứ và 11,2 lít hỗn hợp khí B (đktc) có tỉ khối so H2 là 20,4. Tìm m. Câu 38. Cho 0,1 mol este tạo bởi axit 2 lần axit và rượu một lần rượu tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam rượu và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với lượng este). Tính khối lượng muối và xác định công thức cấu tạo của este. Câu 39. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp 2 rượu. Xác định CTCT của este. Câu 40. Đun 132,8 g hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete. Câu 41. Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO2)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl2 và KCl và một thể tích O2 vừa đủ oxi hoá SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch H2SO4 80%. Cho chất rắn B tác dụng với 360ml dung dịch K2CO3 0,5 M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D. Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A. Tính khối lượng kết tủa C. Tính % khối lượng KClO3 có trong A. Câu 42. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3. Cho luồng khí CO đi qua ống đựng m gam hỗn hợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64g chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với hiđro là m. Tính m Câu 43. Cho 12g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO3 63%. Sau phản ứng được dung dịch A và 11,2 lít NO2 duy nhất (đktc). Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A. Câu 44. Hoà tan 23,8g muối cacbonat của các kim loại hoá trị 1 và 2 trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch. Câu 45. Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68g. Nhiệt phân hoàn toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với 360ml dung dịch K2CO3 0,5M vừa đủ thu được kết tủa C và dung dịch D. Khối lượng KCl trong D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A. Tính phần trăm khối lượng KClO3 có trong A. Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 1,88g chất hữu cơ A chứa C, H, O cần 1,904 lít oxi (đktc) thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 4:3. Biết tỉ khối của A so với không khí nhỏ hơn 7. Xác định CTPT của A.

3.96 Câu 62. Câu 51. Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 thu được 39. 13. 37.3 g C. Giá trị m bằng : A. MgO. 2.26g Câu 56.84 lít khí X (đktc) .25g D. Câu 52.885g Câu 61. Khí ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 9. 2.32g hỗn hợp kim loại. Trộn 8. 35.12g B.95g D.4 g hỗn hợp K2CO3 . Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng A.9g D. Câu 50. 3. 4. Fe2O3. Tính khối lượng chất rắn thu được khi phản ứng hoàn toàn. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hỗn hợp gồm: CuO. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: A.8g Câu 63. 3. 12.56%. Giá trị của m là: Câu 49. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy 5g kết tủa trắng. lọc tách kết tủa rồi cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua .52g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0.1 g Câu 57. Trộn 2. luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư.66g B. 12. Hỗn hợp 10 gam gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II được hòa tan trong dung dịch HCl thu được 4.53g hỗn hợp Mg. Thuỷ phân hoàn toàn11. 13. Al bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. FeO. t0) thu được hỗn hợp A. 4. Tính phần trăm khối lượng của A. 6. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất rắn nặng 4. 22.54g chẩt rắn Y và dung dịch Z.4 g kết tủa .56g hỗn hợp ancol.trang 4 Câu 47.9g C.1 mo este tạo bởi axit 2 chức và ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với NOH thu được 6.4 C. 16.21g D.6g B. 10. thấy có 15g kết tủa . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là (gam) A.062g kết tủa. 14. Tính thể tích CO2 thu được ở 2730C . Cho 2. 3.98g CO2 và 5. C3H4. Tính khối lượng muối khan thu được. 1. 2.2g D.52g D.25g Câu 58. Cho 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y: C2H6. Cô cạn dung dịch X thì tạo ra bao nhiêu gam muối khan? A. 2 B. C4H8 thì thu được 12.4g ancol và lượng muối có khối lượng nhiều hơn của este là 13. Nung nóng bình một thời gian thì thu được m gam chất rắn. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loai ban đầu là A.336 lít khí thoát ra (đktc). 5.48 lít khí CO2 và dung dịch X. Cho 0. Mg. 2.2g B.08g nước Phần 2 tác dụng với hiđro dư (Ni.6g D. 4. 1. Cho 2.92g Câu 60.896 lít H2 (đktc) và m gam muối khan. Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn. Cho 24.5M thu được dung dịch X. 26. 14.18g) Câu 48.2atm thu được khi đốt cháy A.2g C. Tính m ? A.1g Al với 48g bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. 2. Cu. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448 ml (đktc). Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1.81g hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3.14g hợp kim Cu.04mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng.7 gam bột nhôm với 11.08g hỗn hợp muối và 5.81g B. Al2O3 nung nóng.76g H2O.6g C.22g C. Tính giá trị m? (Đáp số: 4.225 g B. Câu 55.83g hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 0. ta thu được 2. 30.44g hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11. ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0.24g B.2g Câu 59. Câu 54. Lọc bỏ kết tủa Y và cô cạn cẩn thận dung dịch Z.225g C.81g C. Cho 0.2 gam bột sắt (III) oxit cho vào bình kín. 3. Hoà tan hoàn toàn 9. 33. Xác định công thức cấu tạo của este. 3. 1. Câu 53. Xác định CTCT của các este.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.784g. Hòa tan hết 6.92 D.

48 lít khí NO2 duy nhất. A. 30. Câu 74. Giá trị V là ? A. Kết quả khác Câu 70. 154.575 gam muối . 33.3 .4g D.48 lít D. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan. Hoà tan 10.15 mol C. Dẫn toàn bộ khí thoát sau phản ứng vào dd Ca(OH)2 dư thuđược 30 gam kết tủa .83 g Câu 68. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M . 0. Chia 1.4 g B. 12g B. Phần 2 tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít H2 đktc . 230g Câu 64.344 lít H2 (đktc) thoát ra.112 lít C.49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg. 33. Fe. 6.99g D.6g D. chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là: A. Sau phản ứng. 249g C. Hoà tan 17. 9. Một dung dịch chứa 38. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được bao nhiêu gam muối khan .36 lít C. 134.trang 5 trắng. 24 g D. Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan tạo ra A.54 gam chất không tan B và dd C . Kết quả khác .2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69. 15gam C.78 g hh oxit .38 g D. 4.7 gam hỗn hợp muối khan .7 C. Khối lượng Fe thu được là : A.12 lít B.84 lít khí A ở đktc và 1.45 g D. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 1.1 mol B. Thổi 8. 5. 1.07 B.8 gam hỗn hợp gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy cần dùng vừa đủ 200ml ddNaOH 1M.224 lít Câu 76. Phần 1 tác dụng với oxi dư thu được 0. đun nóng thu được 2.5g B. 0.02 mol D.tìm m A. 18. 21. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO.4g C.24 lít B.03 D. Hoà tan hết (m) gam A bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 1.9g kết tủa.2g C. 21. 0. Tính m A.8 gam hỗn hợp 2 rượu .3 g B.13g Câu 72.28 g B. 8. Mg . 23.96 lít CO đktc qua 16 gam FexOy . 3. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu đượ A.2g D. kết tủa đem nung ngoài kk đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn . 145. 25gam Câu 77.25g B. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31. 0.58g Câu 75. A.2 g B.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . 219. 32. 2.3 g Câu 69. 16g Câu 73. 8.56 lít H2 đktc . thu được 1.008 lít khí ĐKTC và dd B chứa 4. 23. 1. Kết quả khác Câu 71. 0. 16. 20gam D. thu được m gam hỗn hợp hai muối và 7. 9. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư .14 gam hợp kim Cu . 7. Tổng số mol hỗn hợp NaI và NaBr ban đầu là : A. 26g Câu 67. 4.2g C.34gam NaCl . Thủy phân hoàn toàn 14.2 g Câu 66. Cô cạn C thì lượng chất rắn khan thu được là : A.04mol Câu 65. Sục khí clo vào dd hỗn hợp chứa 2 muối NaI . 70.25g C. 11. 12. 10gam B. 19. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe và X ( hoá trị không đổi ) .6 g C. Cho 2. NaBr .37g D. 1. Hoà tan m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại là Al và Fe trong dung dịch HCl dư thu được dd B và 14. 0. 16 g C. 35. 11. 217. 3.25g C.8g D. 1. Tính m . Tính m A.24g hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phân bằng nhau .4g B.3 g C. Giá trị V là : A. 12 g B. Fe3O4 và Fe2O3 có số mol như nhau bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4. Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd H 2SO4 loãng ta thấy có 1.6 lít D.82 g C.45g B. 5. Oxi hoá 13.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa. Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thu được 9 gam H2O .3 g D. A.

A. 8. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO.36 Câu 82.81 Câu 84. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A. Cu D. 8g và 1.6g C. 3. MgO.2g kết tủa. 3.30C.0.12 D. A. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0.8g B. Fe2O3 Câu 92.1 C. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A.13 C. Hòa tan hoàn toàn 2.2 Câu 81.5g hỗn hợp gồm ACO3. Fe B.2g B.6 C. N2O4 Câu 91.8 và 2. Hòa tan hoàn toàn 2. 3. Hòa tan 28.2. 3. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. 1. 4.17 B. 13. 11.04 B.36 B.075 C.68g và 0. 16.Zn Câu 88. CaO B. 12.12 C. FeO C. N2O C. Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K.26 B.12 D.24lít H2(đktc).108 cà 0.3g Câu 87. Gía trị của a là? A.7 C. 0.1M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.05 gam hỗn hợp muối A khan. V có giá trị là bao nhiêu? A. Al C. Cho 6.81 B. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. CaCO3.06 Câu 85.26 .24 D.8 D.4 D. 1. 3. 10.33 B.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.2g D.24 lít CO2(đktc). Hòa tan 9. Fe3O4 D. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. B2CO3. 1.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2.3 D.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí. M là? A. 13. A. Hòa tan hết 1. Na2CO3.368g hỗn hợp Al. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.8g Câu 89. 1.72 lít khí(đktc) và dung dịch A. Mg C. 16. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7.08 và 2. Giá trị của V là? A. 14. Al D.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng.13 Câu 79.008 C. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc). 0.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg.06g oxit MxOy . 1.trang 6 Câu 78.6 D. 1. 11.16g một oxit kim loại M thu được 0. 0. Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra).8g và 0. NO B.31 Câu 80. 31. 12 B. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 1. 5.68g và 8g C. Cho 11.112 lít (27. Biết d H 2 =19. 2. 1. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0. 7. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. CuO B. 0. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A. 5. Xác định công thức khí đó.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ). Hòa tan hoàn toàn 2. 3.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6. Al. Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0.2 Câu 86. Gía trị của x là? A.48g muối sunfat khan. MgO C. dư thu được 34. 1.81 C.22g muối.6. Na.81 D.344 B. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. Xác định MxOy A.8g D. BaO D.108 và 0. 12. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. 0.24 lít khí (đktc) và 23.001M. Fe B.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.6 C. Cô cạn dung muối được 10. 1. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.22g hỗn hợp muối khan. Hòa tan hoàn toàn 0. Cho 3. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5. Xác định công thức oxit. Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3. Al2O3 Câu 90.24 lít khí NxOy. Ca Câu 93.12lít khí(đktc) hỗn X hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí.36 Câu 83.37 D. 3. 11. Cho 16.224 lít khí NO(đktc).7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. 6. Xác định M. NO2 D.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.56 B.

Khối lượng Fe2O3 thu được là: ĐS: 32 gam Câu 106. 3. 2. 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. Cho b gam SO3 tác dụng với NaOH dư được c gam Na2SO4. Nung A đến khối lượng không đổi thu được m gia rắn B.Tính khối lượng phân tử X( biết X chỉ chưa C.Đề đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21. 14. dư thu được 200 g dung dịch CuSO4 16%. Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).8lít D.6g rắn.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O.25ml NaOH 16%(D= 1. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4.4lít Câu 96.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19).1 mol etylenglycol và 0. 3.14 lít.NO2) có khối lượng 7.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4. Cho 4.H.Cho hỗn hợp gồm 0. 0. 1.9lít D.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra.3 gam Câu 105. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan A.8 C.8g hỗn hợp Al.344lít D.Đốt cháy hoàn toàn 6 gam FeS2 trong oxi được a gam SO2.Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Giá trị của m là ĐS: 37. 1. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối. 30 và 70 B. Giá trị của V là? A.O) PHƯƠNG PHÁP 2. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2. BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ Câu 103.6lít D.2 gam CO2 và 19. 44 và 56 C. 4. Hòa tan 14.6gam.Từ 176 gam FeS có thể điều chế được bao nhiêu gam H2SO4? (Biết hiệu suất 100%) ĐS: 196 gam Câu 107.28lít C.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO.2 mol chất X. kết tủa thu được đem nung trong không khí thù thu được Fe2O3. Câu 95. 0. 20. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1. Cho 1. Cho ddNaOH vào ddA.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. Tính V? Câu 98.Đốt cháy hoàn toàn 22.65 Câu 99. Oxi hóa hoàn toàn a gam SO2 được b gam SO3. 1.8 gam H2O. A. 2. 358.448lít C.6g.12g/ml).36 lít Câu 101. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Hỗn hợp A gồm 0.6 B. A. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5.28 lít oxi (đkc) và thu được 35. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.112lít B. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. 39. 35.84lít D. 0. 20 và 80 D. 12.18lít Câu 97. Cho c gam Na2SO4 tác dụng hết với dd Ba(OH)2 dư thì thu được d gam kết tủa. Tính m? A. Chất rắn thu được cho tác dụng hết với ddHCl được ddA. 0. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.149lít C. Fe. 27.3584lít C.568lít Câu 100. Tính V? A.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. A.584lít B. Tính % khối lượng mỗi kim loại. Cho 2.1 mol Ag2O và 0. 28. 60 và 40 Câu 102.575 D. 1. Cho 13.16M và H2SO4 0.128lít B. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. A.6 gam .48 lít C.trang 7 Câu 94. Giá trị của d là ĐS: 23. dư.2 mol Cu tác dụng hết với ddHNO3 loãng.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 9. Giá trị của a là: (ĐS: 16 gam) Câu 104. 5.24lít B.49lít B. 0.4 gam bột sắt trong oxi dư.

dẫn khí A vào bình nước vôi trong dư. Giá trị của m là ĐS: 40 gam Câu 114.7 gam kết tủa. FeO.Cho 100 ml dung dịch FeSO4 0.2 mol Ag. Fe3O4 cần dùng V lít khí CO (đkc) thì thu được 5.trang 8 Câu 108. thu được ddB.05 mol C. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được19. Dẫn khí CO2 vào ddB thu được kết tủa Y. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là ĐS: 19 gam Câu 115. 0. 0. Câu 111. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15g kết tủa.6 lít Câu 116. 0. thu được dung dịch B.3 mol Fe trong ddHNO3 thu được ddB không chứa NH4NO3 và thu được hh khí G( 0. Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư. rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D. Fe) tác dụng hết với ddHNO3 thu được hh khí G(NO.30 mol C. 0.Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe.6 lít Câu 117.2(g) Cho 12 lít hỗn hợp gồm SO2 và N2 (đktC) đi qua NaOH tạo ra 4. Fe2O3. Số mol HNO3 phản ứng là A. 0. NaI có trong dung dịch ban đầu. Thành phần % theo thể tích của SO2 trong hỗn hợp là A. 0. Giá trị của m là ĐS: 20 gam .24 lít khí O 2 (đkc). Giá trị của V là ĐS: 5.36 lit CO2 (đkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y.15 mol D. Vậy số mol HNO3 cần cho phản ứng là: A.0.40 mol B.Đốt cháy không hoàn toàn một lượng Fe. 0.Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị 2. Sau một thời gian thu được 3. N2). Khí thoát ra sau phản ứng dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là 50 gam. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 trong dd Ca(OH)2 dư thì thu được 25 gam kết tủa.25mol D. 0.5g hỗn hợp muối khan. thì thu được m gam kết tủa. Xác định số mol hỗn hợp NaBr. đã dùng hết 2.6 gam.1 mol Fe3O4. Tỉ lệ mol hai muối trong hỗn hợp ban đầu là: Câu 110. Phần dung dịch cô cạn thu 32. Cho NaOH dư vào dung dịch B. Giá trị của m là: Câu 109.0.075 mol Câu 112.35 mol B.15mol Cho hỗn hợp A gồm x mol Al và 0.6 lít khí CO2 (đkc). thu được kết tủa C. Lọc thấy kết tủa Y và nung đến khối lượng không đổi được 40. Cu.Dẫn khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 1. Cho hỗn hợp muối CaCO3.1 mol B.17 gam Na2SO3 và 12 gam NaHSO3.Khử hoàn toàn 20. lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Khử hoàn toàn hỗn hợp X bằng CO dư thì thu được V lít khí A.0.15mol Hoà tan hết hhA: 0. NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Fe2O3 cần dùng 2.1 mol Fe2O3 và 0. Đáp số: m = 29.2 M phản ứng với dd NaOH dư.35 mol B. Fe3O4 cần dùng V lít hỗn hợp khí CO (đkc) thì thu được khí CO2.01 mol N2. Giá trị của V là ĐS: 5.Hỗn hợp chất rắn A gồm 0.15mol Câu 113. 0. Số mol hỗn hợp muối ban đầu là: A.6 gam hỗn hợp gồm Fe.15 mol C. Tính m. 1. Giá trị của x là: Cho hhA (Ag.1.17 gam NaCl. 1.15 mol C. FeO. 0. Lọc lấy kết tủa.20mol D.20mol D. NO2.24 lít khí CO (đkc).Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe.03 mol NO2). 0. Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng.0.1.8 gam chất rắn. thấy khối lượng nước tăng lên 3. FeO.1 mol Zn. Fe2O3.2 mol Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư. thu được hỗn hợp chất rắn X gồm các oxit sắt và sắt dư.Cho 1 mol hỗn hợp gồm NaCl.

Trong đó số mol của X là x(mol).0. biết rằng trong B số mol sắt từ oxit bằng 1/3 tổng số mol của Fe (II) và Fe(III) oxit. 0. Xác định tên kim loại kiềm M. Số mol HNO3 phản ứng là Câu 118. Fe) tác dụng hết với ddHNO3 thu được hh khí G(NO. khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn bởi 0. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thu vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 9.04% 5. cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn A và 4.01 mol N2. 0.15mol Cho hhA (Ag. biết rượu B bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.2g D. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Đáp số % FeO = 72. Tính % khối lượng C và S trong mẩu than và tính giá trị của a. Tính % khối lượng các chất trong B . 1. Đáp số: m = 29.5 lit dd NaOH 1.15mol D. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y(g)HNO3 (lấy dư 25% so với lượng phản ứng) sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH4NO3 và V lit hỗn hợp khí G (đkc) gồm NO2 và NO. Cho dd B tác dụng với BaCl2 dư thu được a g kết tủa gồm BaCO3 và BaSO4 .Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0. 18g Câu 119.0. Tính nồng độ các ion trong dd A.35 mol A.Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X. %S = 16%. Đáp số: %C = 2. Phần dung dịch C cô cạn thu 32. Đáp số: M : Na CTCT E : CH3–COO–CH2–CH3 Câu 122.03 mol NO2).15 mol C.6272 lit hidro (đktc). Tính % khối lượng các oxit trong A.1. 0.5M thu được dd A chứa 2 muối và NaOH dư.Đốt cháy hoàn toàn 3g một mẩu than chì chỉ có tạp chất S. 2.13.96% Câu 123. đơn chức E với 30 ml dung dịch 20% (d= 1.865g 3 . Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hóa.1 mol este no. 16g C.30 mol B.8 gam. N2).26g hỗn hợp CO2 và hơi H2O. thấy khối lượng nước tăng lên 1.6g rượu B. Cho khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15g kết tủa.35 mol B.784g.20 g/ml) của một hidroxit kim loại kiềm M . Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dd HCl dư thấy thoát ra 0. Khối lượng a = 44. Vậy số mol HNO3 cần cho phản ứng là: A.52 .2 mol Ag. 8g B.100% = 84%. 1 và tỉ lệ mol lần lượt 1:2:3. thì thu được ddC và khí D. Tìm công thức phân tử của este E. Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4. 0. Sau một thời gian thu được 3. Lập biểu thức tính y theo x và v. Viết các phương trình phản ứng dạng tổng quát.20mol D. 0.01 .2(g) Câu 121. NO2.0. 1. 24.Cho 0. Y. nếu hòa tan lượng kết tủa này trong HCl dư còn lại 3. Cho khí clo tác dụng hết với A.495g chất không tan.1.Đun nóng 0.1 mol Zn.52 % Fe2O3 = 100% . Đốt cháy chất rắn A thì thu được 9. Z có hóa trị lần lượt là 3. Câu 120.Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị 2.trang 9 Hòa tan hết hhA: 0.54g muối cacbonat và 8. 100% = 13.1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? A.3 mol Fe trong ddHNO3 thu được ddB không chứa NH4NO3 và thu được hh khí G( 0. Cu.36 lit CO2 (đkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y.062g kết tủa. Tính m. sau khi phản ứng xong thu được dd B .04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng.25mol C.04% = 86.5g hỗn hợp muối khan.

36. 18. B. 37. Cho m gam nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. 4.792(l) khí NO duy nhất (đktc) . 11. 91.8% và 62.48 lít B.344 lít khí N2 duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Fe) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được ddA và hỗn hợp khí (NO.4g D. N2O). Số mol axit đã phản ứng là : A. 3. 78. Cho 28. Cho 16. Khối lượng của Al trong hỗn hợp là A.8 % và 63. 21.04 B. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư. Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư thu được ddA và hỗn hợp khí (N2. 0.4 mol B.5% và 64. 0.8 C.6 D. 21.0 g B. 35. Giá trị m là A.2 gam C. Giá trị m là A. 2.08(g) hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1. 2. 5. 0. 8. 2. thu được dung dịch A và 1 khí NO duy nhất.2 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? A.6% và 61. B.2 B.5% Câu 137.448 B. Đem cô cạn dung dịch A và nung đến khối lượng không đổi thì thu được 16 gam một chất rắn. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và khí NO duy nhất thoát ra.6 gam. 3.24lít C.2.12 D. thu được kết tủa. NO. 48. NO2.2 mol N2. NO2. Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là: A. NO2). không thấy khí thoát ra. 1. N2O). 53.4 mol C. 22. 0.6 gam B.0 mol C.06 Câu 125.6 mol N2O).8 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A (chỉ chứa 1 muối) và khí NO. Giá trị của m là A.8 mol D. 0. Thấy khối lượng nước có trong dung dịch tăng lên 3. không thấy khí thoát ra.336 Câu 135. Hoà tan 6. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư.88 lít khí NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư.2 % B. . 6.4. không thấy khí thoát ra. 5. 1.1.4 mol NO2. Lấy dung dịch A tác dụng hết với NaOH dư. 19. 1.8 gam.96lít Câu 126. 8. 18. thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO(sản phẩm khử duy nhất). 10. Cho 38. 10. Sau khi phản ứng xảy ra xong. Cho 5. 64 C.075 C. 0. 0.0 Câu 133. Cho m gam hỗn hợp gồm (Zn. Fe) theo tỉ lệ mol 1: 1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được ddA và hỗn hợp khí (N2.6 g Câu 127. 64 C. Thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp là: A. Fe vào dung dịch HNO3loãng dư thu được 13.44 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn). Cho m gam hỗn hợp X gồm (Zn.4 D. NO. Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3.0 Câu 132. nung kết tủa đến khối lượng không đổi thí thu được m gam chất rắn. 0. Tiếp tục cho vào dung dịch phản ứng lượng dư H2SO4 lại giải phóng tiếp khí V lít khí NO (đktc).6 gam hỗn hợp gồm (Al. 4.8 gam D.62.4 mol Câu 128. 0.4 gam Câu 129.896 C.8 mol C. 16. C.2% D. 11. 16.0 mol B.6 B. 38. Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng. 0. Cho hỗn hợp Al. 0.36lít D.6 mol D. 16g B.8g C.4 Câu 131.76 gam Cu tan trong 160 ml dung dịch HNO3 1M. 37. đun nhẹ. dư thì thu được 26. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là: A. 32 D. Câu 138. Lấy toàn bộ sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng hết với NaOH dư. 61. (TSĐH – 2007 – Khối A): Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0. thu được chất rắn B. Giá trị của a là: A. 36g Câu 134. 27. đun nhẹ.4% C.8 mol B.2 gam. đun nhẹ. 0. Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 3. Cho 32 gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3. 0. 1.224 D.4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư. Cho 0.0 gam. Giá trị của m là A. 5. 32g C. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là A. D. D.6 gam.6 mol Câu 130. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư.2 mol Câu 136. nung kết tủa đến khối lượng không đổi thí thu được m gam chất rắn. sau phản ứng thu được 1.4 g D.12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ). Thể tích khí NO (đktc) thoát ra là A. C. Cho Fe.2 mol D. chỉ thu được 1 muối và một khí NO. 32 B. nung chất rắn B trong chân không đến khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn C. 0.trang 10 Câu 124. 12.4 mol NO. sau phản ứng chỉ thu được dung dịch A (chỉ chứa 2 muối) và hỗn hợp khí G gồm ( 0. Giá trị của V là A. thu được kết tủa.

Đáp số: M là Zn.Hoà tan m g hỗn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dd HCl dư thì thu được 1.136 lit (đkc) hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu (trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí).100% = 55. Sau phản ứng thu được ddB và 8. Cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan Đáp số: %Al = 11. Cho 1. Các chất khí đo ở đkc và các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Hoà tan 22. Đáp số: Al CM (AgNO3 )=0.78% C% (Al(NO3)3) = 2.672 l H2.7g AgNO3 vào nước được 101.6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư).5M.25. %Zn = 88.43g dd A. 60 ml Câu 140. Đáp số: m = 1. CM (Cu(NO3)2) = 0. thu được dd A1 và 13.51 %ZnS = 44. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V (ml) dung dịch KMnO4 0.  Hoà tan hết phần 2 trong dd HNO3 được 1. Giá trị của V là A.47% mmuối = 69. Tính C% mỗi muối có trong dd D. Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp X. Ngâm B trong dd H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra.13% Câu 147.Hoà tan hết cùng lượng hỗn hợp A trên trong dd chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1.Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau.575g muối khan . Hãy cho biết kim loại M trong MS là kim loại gì ? Tính giá trị khối lượng m1. khối lượng hỗn hợp khí Y là 5. Xác định sản phẩm tạo thành và viết các phương phản ứng. Thêm 1 lượng dư dd BaCl 2 loãng vào A1.51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HNO3 đun nóng. Tính CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong ddA.64g Cu(NO3)2 và 1. Câu 143.34g gồm NO2 và NO. M là kim loại có hoá trị không đổi . Tính m. Xác định kim loại M. Cho 6.53%.128 l H2.0.008 lit khí (đkc) và dd chứa 4.20 ml B.38g.064g hỗn hợp X gồm Al và Zn vừa đủ với 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3.(Trích :Đề TSĐH – CĐ – 2007 – khối A): Hòa tan 5. BẢO TOÀN ELECTRON Câu 139. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được phần rắn B và dd D chỉ chứa 2 muối.22g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi. Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:  Hoà tan hết phần 1 trong dd HCl được 2.97g %FeS2 = 120 .57g hh X bột kim loại gồm Zn và Al vào dd A rồi khuấy đều.5 M Câu 146. Cho chất rắn C tác dụng với dd HCl dư thu được 0.61g X tác dụng với 100ml dd A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. m1 = 20.792 l khí NO duy nhất. thu được dung dịch X. 40 ml D. M là Al Câu 144.216 lit (đkc) hỗn hợp khí A2 có khối lượng là 26.52 g hh X gồm Al và Mg trộn theo tỉ lệ mol 2 : 3 tác dụng với H 2SO4 đặc thì thu được muối sunfat và 0.Cho 2.12g chất rắn C gồm 3 kim loại .3 M.8816 lit hỗn hợp 2 khí (đkc) có tỉ khối hơi so với khí H 2 là 25.Cho 7. (Olympic – 30/04/2006) ĐS: H2S Câu 142. Xác định kim loại M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X? Câu 145. thấy tạo thành m1 g kết tuả trắng trong dd dư axit trên.7% Câu 141.Cho 3.Hoà tan 5. Tính % khối lượng các chất trong X.trang 11 PHƯƠNG PHÁP 3.80 ml C.03 mol một sản phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh.3% 6.804 g .03 . Đáp số: C% (Zn(NO3)2) =3.18g.

thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và 2.98 g D.0. ĐS: VN 2 = 22. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.075 C. 0. được 6.07 = 5. ĐS: Khối lượng muối nitrat là: 1. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd Cu(NO3)2 thì thu được m gam Cu.Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0. thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và b mol khí duy nhất NO (sản phẩm khử duy nhất). Hai kim loại đó là: A. Mg và Ca D. Cô cạn dung dịch thu được 7.Hoà tan hoàn toàn hh gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ).8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với 120ml dung dịch HCl 1M . kết quả khác.08 B.7 g mZn = 0..72 lít khí hidro (đkc).47 = 32.Cho m gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá học phản ứng hết với H2SO4 dư thu được 1. Mg.08 B.016 g C. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là: A. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2.075 C.4 B. 0. Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C.075 C. 0. B đều đúng Câu 152. H2O và sản phẩm khử A.12 D. 17 D. thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và 1. kết quả khác Câu 151.Biết nX = 0.Trộn 60g bột Fe với 30g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A.008 lít khí H2 (đkc).15. 2. tạo muối MgSO4 .01 mol NO vào 0. R2 có hoá trị x.35 mol B. Các thể tích khí đo ở đktc.. Giá trị của a là: A. Câu 154.2 mol D.12 Câu 159.Cho 1.6 C.8 và dd Y .12 lit hỗn hợp khí (N2O và N2) có tỉ khối hơi so với hidro bằng 18. 14..Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1. 0.2 gam.45g hỗn hợp X gồm Al và kim loại M(II) tác dụng với dd HNO3 dư thu được 1. Đáp số: M là Zn mAl = 0. R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại).448 lit khí NH3.35 + 62. 0. 0.336 lit Câu 156. Giá trị của a là: A.Cho hỗn hợp A gồm: Ag. Vậy m có thể bằng: A.trang 12 Câu 148.. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0. 0. thấy lượng nước tăng 7.6 mol khí duy nhất NO(sản phẩm khử duy nhất).M + . 16.M tác dụng với HNO3 theo phản ứng sau: .4. Giá trị của b là: A. 27 = 2.4 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa nitơ.75 B. Xác định kim loại M và khối lượng mỗi kim loại trong X . 0. Tính V. Đốt cháy C cần V lít O 2 (đktc). thu được hỗn hợp khí G: NO. 0. 0.. 0.12 mol FeS2 và b mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ).Khi cho 9. Fe phản ứng hết với HNO3. y không đổi (R1.6 g Mg tác dụng hết với ddH2SO4 đậm đặc. thấy có 49 g H2SO4 tham gia phản ứng.8 Câu 158. NO) so với H2 sẽ bằng A. Cu.24 D. Cho m gam Cu tác dụng hết với dd HNO 3 dư thu được 1.65 = 9.69g. Xác định A? Đáp số: A là H2S Câu 150.928 lit Câu 155. 3g B.24 D.0. NO2.1.25 mol C.12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ).015 = 0.04 mol NO2.25 mol các khí đo ở đkc.H2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp G (N2. kết quả khác Câu 153.75 g Câu 149..32 gam chất rắn . ĐS : VO2 = 22. Câu 157. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. 5. A. 0.Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0..12 . Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch. Be và Mg B.1.4.12 l khí NO duy nhất ở đktc.M(NO3)2 + 2x N2 + 3xNO + .Cho 12.HNO3 →..35 g hỗn hợp gồm Cu.Cho 8. 0. 0. Ca và Sr C.. 0.

n không đổi (M. N có hoá trị tương ứng là m.2 mol hh khí gồm NO và N2O. N không tan trong nước và đứng trước Cu).04 mol Al. 1. Tính x. cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2.12 lít hỗn hợp X (đktc) gồm NO và NO2 có tỉ khối so H2 bằng 21.24 lit H2. Thêm 1 lượng Cu bằng 1. Bài 7: Hỗn hợp X gồm 1. Mg với lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1. Tính tfần % theo klượng các chất trong hh A. Còn khi hòa tan hết 12. 2.3335(g) kim loại M giải phóng khí N2O duy nhất.trang 13 B – BÀI TẬP TỰ GIẢI B1 .52(g) hỗn hợp Y gồm 4 chất. Hòa tan B vào dd HNO 3 dư thì thu được 0.12 lít khí NO duy nhất.486(g) Al được hòa tan hết vào V lit dd HNO 3 2M thấy giải phóng 0. 1.595. Cũng V lit dd HNO3 đó hòa tan vừa hết 3. Bài 5: m’(g) Fe2O3 nung với CO thiếu thu được 6.144 lit hỗn hợp gồm SO2 và H2S có tỉ khối so với Hidro bằng 31.Tính V (ở đktc). Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. (Biết thể tích các khí được đo ở đktc) Bài 14: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm sắt và các oxit FeO.56(g) Mg và 0.15 mol khí NO duy nhất.4. Tính khối lượng m của A. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc). 3. Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C.5 mol hh khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với Hidro bằng 21.04 mol Al.75. 0. Al tác dụng với HNO3 dư được 1. Hòa tan Y hết vào dd HNO3 thì thu được 0.96 lít khí A (đktc) gồm NO và N2O.Tự luận: Bài 1: Hỗn hợp A gồm 0. Viết các phương trình phản ứng. Bài 8: Hòa tan hết kim loại Mg vào dd chứa 1. khối lượng dd HNO3 đã phản ứng biết axit HNO3 dư 10% so với lượng cần dùng.25 mol khí. Hãy tính tổng khối lượng muối nitrat tạo thành. Bài 3: Cho hỗn hợp bột kim loại A gồm 0.5 mol HNO3 thu được dd A và 0.25.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. 0. Hãy biểu diễn các ptpư ở dạng ion thu gọn. .4704 lit (đkc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O. Mg. Bài15: Cho 1. 0. Tính số mol HNO3 đã phản ứng.48 lit khí NO duy nhất (đkc). Bài 6: Cho m(g) hh bột kim loại A gồm Mg và Al hòa tan hết vào dd HCl dư thấy giải phóng 0.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2. Hòa tan hỗn hợp này vào dd HNO3 dư thu được 4. Bài 10: Trộn 60g bột Fe với 30g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A.02 mol Al và 0.02 mol Fe.9(g) hh A gồm Zn và 1 kim loại M hóa trị II vào dd H2SO4 loãng dư thu được 2. 0. Viết các phương trình phản ứng.02 mol Fe và 0. Fe2O3. Bài 13: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại M. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thì thu được bao nhiêu lít N2. V=? ( đo ở đktc ). 2.9(g) hh A vào dd H2SO4 đặc được 4. Hỏi để kết tủa hết lượng Mg2+ có trong dd A cần tối thiểu bao nhiêu mol NaOH? Bài 9: Hòa tan 12.06 mol Mg.4. Tỉ khối của Y đối với H2 là 19.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Bài 2: Cho hỗn hợp bột kim loại A gồm 0.25M và thu được 8. 2.05 mol Cu tác dụng với dd HNO3 12. Bài 11: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. Fe3O4. Cho Cu thu được phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư được 1. Tính V. Xác định kim loại M và tính V.03 mol Cu và 0.35 gam hỗn hợp Cu. Tìm m.9 gam hợp kim gồm Al. Xác định thành phần % theo khối lượng các kim loại trong hợp kim. Tìm m’. 1.255m (g) vào hh A được hh B. Bài 12: Hỗn hợp A được điều chế bằng cách hoà tan 27. có tỉ khối so H2 bằng 20. Xác định kim loại M biết thể tích các khí đo ở đktc. 3.01 mol Zn hòa tan hết vào dung dịch HNO3 thu được V lit hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với Hidro là 16.75.04 mol Fe tác dụng hết với dd HNO 3 thu được V lit hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với Hidro bằng 20.6% được V lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với Hidro là 14. Bài 4: m(g) Fe để trong không khí bị oxi hóa 1 phần thành 22(g) hỗn hợp các oxit và Fe dư.Tính V (ở đktc).

tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20.2 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dụng với 0. NO và N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 .2 lít khí đo ở đktc gồm N2.22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau. Hoà tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có tỉ khối so H2 bằng 19. Mg bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1.trang 14 Bài 16: Hoà tan hoàn toàn 4.96 lit( đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1. Thêm một lượng oxi vừa đủ vào X. Xác định kim loại M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X 2.78 gam muối khan. có tỉ khối so với hiđro bằng 19. Cho chất rắn D đó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0.12 gam chất rắn D gồm 3 kim loại. 1. Biết lượng HNO3 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng. Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội. Bài 20: Cho 7. Hoà tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 được 1. 4atm.431 gam hỗn hợp Al.2 gam kết tủa.59 gam.792 lít khí NO duy nhất .15 mol oxi.168 lít khí NO ở 00C. m2. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). 2atm. Bài 18: Cho 16. sau khi các kim loại tan hết có 8.1M ở trong môI trường axit là bao nhiêu? Bài 25: Chia 9.12 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 ở đktc.336 lít NO2 ở 00C. được 2.128 lít H2. 1. Tính số mol HNO3 đã phản ứng.6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7. Bài 17: Đốt cháy 5. dư thì thu được 0.Tính m? Bài 23: Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg. trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí. Hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất trong dung dịch HNO3 hu được dung dịch A và 1.76 gam hỗn hiợp X gồm Cu và oxit của sắt làm hai phần bằng nhau. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Hoà tan hết phần 1 trong dung dịch HCl. 3.568 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không mầu có khối lượng 2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư thu được 13.5M cần thiết dể phảnn ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa KMnO4 0. Tính C% các chất trong dung dịch A. Xác định kim loại M (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cô cạn dung dịch A thu được 14. 3. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. Viết các phương trình phản ứng.2 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 dư thu được 8.8. 2. Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. Viết các phương trình phản ứng.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3.672 lít H2. 1. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? Bài 24: Thể tích dung dịch FeSO4 0.2M và K2Cr2O7 0. dư thì thấy thu được 0. Xác định kim loại M . Tính thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên. Xác định công thức phân tử của oxit sắt và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu? Bài 26: Hòa tan hoàn toàn 19. Tính nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. Cho 3.44 lít H2 (đktc). 1. Bài 22: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11. 2. Bài 19: Hoà tan hoàn toàn 19.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. (Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn và các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 21: Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg. Tính m1. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Fe3O4 và Fe. Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.61 gam X tác dụng với 100ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Cũng a gam hỗn hợp trên khi cho vào dung dịch HNO3 loãng. Tính V (đktc). Sau phản ứng thu được dung dịch B và 8. 2.36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3.

52 gam gồm Fe. Sau phản ứng được dung dịch C và 8. Zn C.4gam hỗn hợp Fe.8 gam A bằng dd HNO3 loãng dư thu được V lít NO ! ở đktc .2 lít B. 0.52 gam hh Mg . Hoà tan hết a gam hợp kim Cu . Giá trị x l A.08 mol hỗn hợp NO và NO2 có M = 42 . Không tìm được Bài 2.44lít D. Kim loại khác Bài 6.5 và dung dịch không chứa muối amoni. 5. FeO.96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2. 2.4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỷ lệ số mol 1:1 vào dung dịch H2SO4 đặc.8 gam hh A chứa Fe 2O3 . 0. 5. nóng.03 mol Al và 0. 9 g C.52 gam 2 kim loai trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu được 0.688 lít khí đktc . Khử hoàn toàn 23.224 lit khí X( đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Hoà tan hết 10.trang 15 Bài 27: Hòa tan hoàn toàn 11. Tính p Bài 33: Trộn 2. Hòa tan R bằng dung dịch HNO3 đặc. Đốt 8. 0.56 lít B. 17.12 lít D. SO2 C. Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu được A. Fe3O4.5 gam H2O . 3. 0. 14.6 gam hỗn hợp A gồm Fe .4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu được 10. Cô cạn dd X thu được 41 gam muối khan . Fe2O3 . Hòa tan A trong HNO3 thấy thoát ra 0.12 lít Bài 7.12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại. Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu được m gam hỗn hợp A gồm Fe 3O4 . Xác định khối lượng của Fe2O3 và Fe3O4 Bài 34: Cho 13.1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu được dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 . 8g B.41% theo khối lượng ) .36 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất. FeO .672 lit H2( đktc).48 lit hỗn hợp NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18. Khử hoàn toàn 45.Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO3 2M( lấy dư 10%) thu được 4. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17.04g hỗn hợp Fe và Cu hòa tan hết trong dung dịch HNO 3 tạo thành 0. 12g Bài 8.45 B. Xác định khí X Bài 28: Hòa tan hết 2. Cho 2. Bài 3.36 lít Bài 4. 0. 0. Fe B. FeO . 13. cho X tác dụng với dd nước vôi trong dư được 6 gam kết tủa . 11.672 lit ( đktc) hỗn hợp NO và NO2 có tỷ lệ số mol 1:1.6 gam A tác dụng với lượng dư dd HNO 3 loãng thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là : A.92 lít C. Xác định M? A. 12.05 mol Fe. 1. Cũng cho 2. Nếu đem 45.16g FeO trong HNO3 đặc.8 lít C. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng B2 – Bài tập trắc nghiệm Bài 1. Fe và Fe2O3 dư và hỗn hợp khí X . Hoà tan 35.896 lít D. Cu D.672 lít C. Fe3O4 bằng H2 thu được m gam Fe và 13. Tính nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong A Bài 32: Đề p gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được chất rắn R nặng 7.Mg bằng một lượng vừa đủ dd HNO 3 40% thu được dd X và 6. nóng thu được 0. 0. NO2 có khối lượng 12.72 lít ở đktc hh 2 khí NO .75 D.05 mol một sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh.7 gam Al vào 20 g hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. 2.2gam oxit này bằng CO dư thì sau phản ứng khối lượng hỗn hợp khí tăng lên 6. 10g D. Xác định sản phẩm đó Bài 30: Có 3.56 lít B. Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0.672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó A.2 gam Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6. Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2. Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là : A. Hoà tan chất rắn thu được bằng HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2 . Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72. Kết thúc phản ứng thu được 0. Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8.Al. Hãy xác định thành phần % hỗn hợp kim loại ban đầu Bài 31: Khuấy kỹ 100 ml dung dịch A chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 với hỗn hợp kim loại có 0.9 .24 lít C. Giá trị V là A. 14. H2 D. 1.56lít . Xác định X Bài 29: Hòa tan 2. Sau một htời gian thấy thoát ra 0. Tính a A.72 lit hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X với tỉ lệ thể tích là 1:1. H2S B.6 lít B.4 gam . Fe3O4 và Fe dư .2 gam .6 lít Bài 5.6 C.24 lít D.

Cho 2.2 Bài 17. Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 672 ml khí H2.24 gam 1 kim loại M bằng dd H2SO4 dư thu được khí SO2 .5 M để phản ứng hết các chất chứa trong bình A . Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HNO3 thu được 5. Hoà tan 3.2 C. tính V : A. đồng thời khối lượng hợp kim chỉ còn lại 1. 58. NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 . 1.6 B.672 lít NO ! ở đktc .25 g chất rắn . V đo ở đktc .6lít B. Tính m và CM dd HNO3: A .24 lít H2 .24 lít NO ! ở đktc . 0. Fe D. Cô cạn dd B thu được 30.5 M . Hoà tan 0. Kết quả khác D.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. NO2 có tỷ khối so với H2 là 19 . 19.125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO3 vừa đủ thu được NO duy nhất và dd B chứa một muối duy nhất . 38. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 8.2 g B. Cho 7. A. A. CT oxit là : A. Al D.trang 16 Bài 9.4 Bài 20.74 g C. Kq khác Bài 18.12 gam tinh thể A(NO3)3.2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0. hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl dư thấy bay ra 13. 264.2M B. Fe Bài 10.2 D.16 gam Al tác dụng với Vlít dd HNO3 10. 7. 0. FeO . Tính x A.74 g D.2 g Bài 22.08 g và 3. Al B. N2O có khối lượng là 14. 1.08 g và 2M C. Hoà tan 3 gam A vào dd có chứa HNO3 và H2SO4 thu được 3.04 gam hhợp A gồm các oxit sắt . Cho 0. Tính x A. A. Fe C.5M C.035 mol hhợp Y chứa NO .1 M thu được V lít H2 đktc . Zn và Ag Bài 12. A. 1.2g C.2 g/ml ) thu được 0. Cho hh A gồm kim loại R ( hoá trị 1 ) và kim loại X ( hoá trị 2 ) .Tính tỷ khối hỗn hợp khí so với hidro . 0. không xác định Bài 11.4ml D. 224 ml C. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO .376 lít hỗn hợp hai khí NO . 10. cô cạn dd sau phản ứng thu được 12.03mol một sp duy nhất hình thành của sự khử của N+5 .07 C. Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe.03 mol Al và 0. 336 ml Bài 13. 0. dư thì thu được 2.5 Bài 21. Cu . Mg D. N2 đktc . 38. Hoà tan 1.505 g một hợp kim gồm hai kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng . Bài 14.5 % ( d = 1. Mg và Ag D. 0.05 D. Zn và Hg C. Fe2O3 . Xác định M ? A. hai kim loại đó là : A. 179.44 lít H2 đktc .28 gam . 5. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng . Kết quả khác Bài 16. khuấy kĩ cho tới phản ứng hoàn toàn. 1.005 g ( không tan ) .35M và 0. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 B. Tính V ml dd HNO3 đã dùng A. 1. 48. Hấp thụ hết SO2 vào bình A chứa 480 ml dd NaOH 0.8lít D. Mg C.74 g B.2 C.2 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dd HNO3 vừa đủ phản ứng thu được dd B chỉ chứa muối sunfat và V lít NO đo ở ĐKTC . Cho m gam kim loại A tác dụng hết với dd HNO 3 loãng thu được 0. Cu B. Cho 62.56 gam Fe vào 100 ml dd hỗn hợp HCl 0.344 lít đktc . Hoà tan A bằng lượng vừa đủ 200 ml dd HNO3 thu được 2. 10.25M và 0. Hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu được dd X .3 gam hh B gồm khí NO2 và khí D có tổng thể tích là 1.9H2O .84 g Bài 19. Tính nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu của chúng. 8. Al2O3 D. Cr C. Kim loại M là : A. 16.035 B.92 gam Fe dư và V lít hh khí ở đktc gồm 2 khí NO . Tính V . Cho một hỗn hợp gồm 0.2 ml B.1 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 16.005 g kim loại không tan này trong H2SO4 đặc nóng thu được 112 ml khí SO2 . Fe3O4 C.8 lít hh N2O .2lít C. Fe2O3 B. sau phản ứng phải dùng 240 ml dd KOH 0. Fe3O4 và Fe dư .12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại. Hoà tan hhợp A gồm 1. 18. 3.2 M và H2SO40. 1. Tính tổng khối lượng muối khan thu được biết số mol tạo muối của 2 gốc axit bằng nhau . Cho 16. Hoà tan hết A trong dd HNO3 thu được 0. 0. Oxihoá x mol Fe bởi oxi thu được 5.12M D. 6.8 D. Ca B. 0. Kết quả khác Bài 23.55M và 0.15 mol O2 . 2.2 g D. Không có kim loại phù hợp Bài 15.4M B. Mg và Cu B. Kim loại A là A. 17.

72 g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau A. Ag trong dung dịch HNO3 2M thu được 0. 10.112lit. 23. 8.54g C. 9. 46.35gam hỗn hợp A gồm Cu. nóng thu được 6. 55. 0. 76. 42.12 lit NO duy nhất( đktc). 5.15 mol NO. 0.6g D. khi đun nóng nhẹ được dung dịch B và 3. 5.3g Bài 35: Hòa tan hết 16. Khối lượng a gam là: A.3mol SO2. 93g b/ Nồng độ mol/l HNO3 đã dùng là: A. FeO.8g B.048lít C. 2. 0.84g C.048lit. 11.2 D. 56g B.3 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg.64g C.12lit. 69. 72g B. 5. 25.112lit Bài 28: Khi cho 9.1g D. 9. Kết quả khác Bài 24.4 g hỗn hợp kim loại A. Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13. 91. 0. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. SO2.4 lít C. Fe2O3. m nhận giá trị là: A.4g B. 11.2g B. khối lượng chất rắn khan thu được là: A.28 B. Al tác dụng với HNO3 dư được 1. 0.2g D.136 lit hỗn hợp khí C( đktc) gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 bằng 20. 22.82 lít Bài 25: Để a gam bột sắt ngoài không khí.336lit B.2g C.9g D.7g D. 0. 4.8g C. S C.48lit B. 52. H2S D. Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250ml dung dịch HNO3.Fe2O3 và Fe3O4.8 gam hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO4 dư .trang 17 A. 51. 7. thu được V lit( đktc) hỗn hợp khí X( gồm NO và NO2) và dung dịch Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư).143 a/ a nhận giá trị là: A. SO2 B. lấy Cu thu được cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 1.69g Bài 30: Cho a gam hỗn hợp gồm FeO. X là: A. 82. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc.3 mol NO và 0.92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc).44 lít khí đktc .8g Bài 33: Nung m gam sắt trong không khí. H2O và sản phẩm khử X. 0.28 Bài 31(ĐTS A 2007): Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe.408lít D.72 lit khí SO2( đktc).08g B.2245lit C.3g Bài 26: Cho 1.448lit D.6lit C. Hoà tan hoàn toàn 17. CuO.B tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H 2SO4 đặc. 22. 6. 1. Nếu cho 34.6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy có 49gam H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4. khối lượng chất rắn thu được là: A.28g C. 4.224lit. khối lượng muối khan thu được là: A.28 D. 7. 63.2 gam gồm Fe. 3.096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với He là 10.8.H2S Bài 29: Cho 1. 69. 1.84g B.3g C. Cu( tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3. 7. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.24g D. Fe3O4. 5. 7. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. Cu. 89. Thể tích V và khối lượng HNO3 đã phản ứng: A.FeO. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0.4g . nóng thu được 0.8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe.76 lít D. 116. 90. sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 75.05mol N2O và dung dịch D. Giá trị của V là: A.804 lít B. Fe .448 lit khí B duy nh6at1 có tỷ khối so với H2 bằng 15.56g B.2 lít B. 2. Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 dư thu được dung dịch B và 12. 0. Cô cạn dung dịch D.36lit D. nóng thấy thoát ra 0.4 gam hh 3 kim loại Al .55 mol SO2.167. Mg. lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO3 đặc nóng thì thể tích khí thu được ở đktc là : A. Nếu cho hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với HNO3 thì thu được N2 với thể tích là: A. Giá trị m là: A.y không đổi( R1 và R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học). Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc.ĐA khác Bài 34: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe. Biết thể tích khí đo ở đktc.92g Bài 27: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1. 4. Tỷ khối của X đối với H2 bằng 19.04g C.4g D. 120. sau một thời gian người ta thu được 104. 79. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư.42g D. 6. 53. 8.16 C.12lit NO và NO2 có khối lượng trung bình là 42.9g Bài 36: Cho 18. 84. R2 có hóa trị x.24lit Bài 32: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6.2g C.65g B. 5.

Dung dịch A chứa các ion Na : a mol. PP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH Câu 160.(không kể các ion H+ và OH.2 mol và 2 anion là Cl-: x mol. Al3+: 0. Nếu thêm (c + d + e) mol Ba(OH)2 vào dd A.04 mol C. 55..06.02 và 0.0. 0. b mol NH4+.Dung dịch X có chứa x mol Al .2. 52. a + 2b = c + d C.12.01 và 0. Gía trị của a là : A.12 mol − 2− 2− + Câu 162. c. Tính giá x.2 gam muối khan. z mol SO4 .03. y là: 4 A. Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0. d được xác định là: A..Dung dịch A chứa a mol Na+. c mol SO42. Tìm x. Giá trị m là A. Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và 0.01 0. 70.04 mol/l − HCO3 0. 41.06. a = 0.1 mol M . Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5. b = 0.và d mol Cl-. Khi cô cạn dung dịch A thu được 46.01 mol B. Nếu cho NH3 dư vào X.của nước).05 và 0. z Dung dịch X có tính axit. Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và 0. y = 0. 0.2 mol Cl− và a mol SO 4 2− . Vậy M là: A.9 gam chất rắn. a = 0. b = 0.2.54 C.435 gam. 0. Một dd chứa a mol Na+.(TSCĐ – 2007 – Khối A): Một dd có chứa 0.01C. SO 4 : D MOL.2 mol Al . 0. 0.92 D. Câu 170. (e + c + d) B.06. trung tính hay lưỡng tính Câu 167. 94.03 mol Ca 2+ . 0. 69. 0. y. 2a + b = c + d Câu 169. Lập biểu thức tính x theo a và b. 2a + 2b = c + d B.4 mol Cl. C. Tìm a và b là A.Kết quả xác định nồng độ mol/l các ion có trong một dung dịch như sau: − NO3 Ion Na+ Ca2+ ClNồng độ 0.13 mol Mg 2+ 0. B. y? 4 ĐS: x = 0. b.5 B. a = 0. b = 0. Câu 163. Hệ thức liên lạc giữa a. 6 gam kết tủa. 80. bazơ. đun nóng sẽ thu được kết tủa B. Để tạo ra kết tủa lớn nhất.05 22+ 3+ Câu 165. 66. c mol HCO3. 0.02 mol Cu2+.03 mol K+.Dung dịch A: 0. ĐS: x = (a +b)/0. 0. và y mol SO 2. ê + d) D. Mg B.06 mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất. SO 2− : y mol. (2c + d) Câu 168. x mol Cl-. người ta dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x mol/l.01 0.2b = c + d D.12.2 Câu 171. thấy có 15. B.trang 18 PHƯƠNG PHÁP 4. a . (c + d) C. Khi cô cạn dung dịch A thu được 47. Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư thì thu được m gam kết tủa.06. a = 0.3. Tính x. Câu 164. 0.8 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất. y mol Cu .03 và 0. CO3 : c mol. 0.02 . b mol Ca2+.Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có chứa 0.06 mol D.94 C. Giá trị m là A.7 gam rắn.9 B. HCO3 b mol.8 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất.03.52 D.Một dung dịch A có chứa 2 cation là Fe2+: 0. Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Cu D.02 B. Tổng số mol các muối trong B gồm: A.05 0. Fe C.1 mol. b = 0. kim loại khác 23+ 2+ Câu 166.025 Hỏi kết quả đó đúng hay sai? Tại sao? ĐS: Sai Câu 161. 0.03 D.3 mol SO4 và còn lại Cl-. Nếu cô cạn ddX thì thu được 45.

Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2.06g so với dd XCl3.Hoà tan hoàn toàn 23.35% so với ban đầu. ĐS: FeCl3. Xác định tên kim loại A. sau một thời gian phản ứng lấy lá Cu ra khỏi dung dịch nhận thấy khối lượng Cu tăng thêm 1. sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0. Câu 177.6%. ĐS: NaHCO3 chiếm 84% và Na2CO3 chiếm 16%.2 = 26g.01 x 64 = 0.Nhúng 1 lá kẽm nặng 5. Sau một thời gian khối lượng thanh thứ nhất tăng 151%.8 + 2.18g. Khi cô cạn dd sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? ĐS: mmuối = 23. Xác định M. 75. PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG Câu 173.16(g) Khối lượng Cu phản ứng : 0. sau thời gian lấy ra cân lại chỉ còn nặng 5. Sau một thời gian thấy khối lượng miếng thứ I giảm 3. ĐS: a = 80g. biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau. Xác định thanh kim loại M. Câu 176.Lấy 2 thanh kim loại M đều có khối lượng 1g. Giá trị m là A.1%. Hỏi khối lượng thanh kẽm ban đầu. Tính khối lượng Cu bám trên thanh kẽm. Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+ khối lượng thanh kẽm tăng 2. miếng thứ II tăng 6.02 = 1. Nhúng thanh thứ nhất vào dd AgNO 3 và thanh thứ hai vào dd Cu(NO3)2 .trang 19 Câu 172. Số mol trong 2 dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thay đổi như thế nào? Đáp số: M là Zn . 61.32g CdSO4.Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO4.2mol khí.02 x 108 = 2. Biết rằng số nguyên tử gam của 2 thanh kim loại tan vào dung dịch như nhau. thanh thứ hai giãm 1% (so với ban đầu). 0.Nhúng thanh kẽm vào dd chứa 8. Có 2 miếng kim loại A cùng khối lượng.Cho 3.4 mol khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất.28(g) Câu 179.14 C. ĐS: m = 64 .A là kim loại hóa trị 2. ĐS: Khối lượng bạc tạo thành : 0.64(g) Câu 180. 98. Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và 2. Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4.8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0.12 D. sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7. Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp.2g vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 1M.75% số phân tử gam muối trong 2 dung dịch giảm như nhau. Câu 174. Câu 178.Ngâm 1 lá Cu trong dung dịch AgNO3.78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y.52g. ĐS: Zn Câu 175. 80. Nung E đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được kết tủa E. Miếng thứ I nhúng vào dung dịch CuSO4.1 B. Xác định công thức của muối XCl3.Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69g chất rắn.10 PHƯƠNG PHÁP 5. miếng thứ II nhúng vào dung dịch HgSO4. Tính khối lượng bạc tạo thành và khối lượng Cu phản ứng. Đáp số: Cd Câu 181.05%.

O2 chiếm 20% Tính % thể tích của hỗn hợp X. PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM THỂ TÍCH (SỐ MOL) Câu 192.1M và (NH4)2CO3 0. Định phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp đầu. thấy bình 1 tăng 1.71% Câu 184. 7 30 % N 2 = 100 − 66. Phân hủy 2 ankyl bromua để chuyển brom thành Br. thu được bao nhiêu gam muối khan. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. Câu 189. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp anken đó thu được x lít CO2 (đktc) và y gam H2O.Có hỗn hợp gồm NaI và NaBr. V.0. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8lít (thể tích khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).25M.2 p − 9V 7 PHƯƠNG PHÁP 6.76g muối. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thấy khối lượng sản phẩm nhỏ hơn khối lượng hỗn hợp 2 muối ban đầu là m(g). y theo p.264g kết tủa AgBr.Đun p gam hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đặc thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 anken. Tính % khối lượng các chất trong A.32% Câu 183. Cho hỗn hợp khí và hơi này lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư.23V 7 x= 11.672 lít khí bay ra (ở đktc).98g và bình 2 có 8g kết tủa.Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dd CuSO4 0.4. Cô cạn dd sau phản ứng.7g kết tủa A.Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr trong đó NaBr chiếm 10% về khối lượng.38g. Tìm công thức phân tử của E.66g Câu 191. Hòa tan hỗn hợp vào nước rồi cho khí Clor lội qua dung dịch cho đến dư làm bay hơi dung dịch cho tới khi thu được muối khan. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng.24 lít khí H2 (đktc).trang 20 Câu 182.764 gam Câu 190.2g ester đơn chức no E xà phòng hóa bằng dung dịch NaOH dư thu được 4.Có 1 lít dd Na2CO3 0. Câu 185.Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0. Các thể tích đều đo trong cùng điều kiện về không khí.5M. ĐS: a = 14. Câu 188. 3 .Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp hai rượu no. Lập biểu thức tính x. Hòa tan hỗn hợp vào nước cho brôm dư vào dung dịch trên. Đáp số: 1. ĐS: 20 % NO = x 100 = 66. Đáp số: 3. giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh nhôm.0. đơn chức được hỗn hợp khí và hơi. Tính khối lượng Cu thoát ra và nồng độ các chất trong dd sau phản ứng.08 + 18.Cho hỗn hợp 2 rượu đơn chức no tác dụng hết với HBr ta thu được hỗn hợp 2 ankyl bromua tương ứng có khối lượng gấp đôi khối lượng 2 rượu. Cho vào hỗn hợp Y 50ml không khí thu được 100ml hỗn hợp Z.và cho tác dụng vơí AgNO3 dư thì thu được 5.Cho 2lít N2 và 8lít H2 vào bình phản ứng. ĐS: 50% Câu 193. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 39.Trộn 30ml hỗn hợp X gồm N2 . ĐS: y = 9 p − 7. Câu 187. Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó. thấy tạo ra 2. Hòa tan sản phẩm vào nước rồi cho clo lội qua cho đến dư.03 = 1. Tính a. Hỏi cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan? Câu 186. Khối lượng hỗn hợp ban đầu đã thay đổi bao nhiêu? Đáp số: giảm 4. 7 = 33. Tính khối lượng 2 rượu ban đầu.Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp 2 kim loại trong dd dư. NO với 30ml không khí thu được 54ml hỗn hợp Y. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thấy khối lượng sản phẩm thu được ở lần 2 nhỏ hơn khối lượng sản phẩm ở lần 1 là m(g).

4 d A / kk = = 1. 100% = 10(%) ĐS: 25 Câu 195. C3H7OH 1.824 MA = = 30. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO Câu 199.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị 29Cu vaø Cu. 27% .5 lít (27. Tính hiệu suất phản ứng. tiếp tục cho hơi nước ngưng tụ còn 91cm3 hỗn hợp (Z). biết 29 khối lượng nguyên tố Cu là 63. 048 29 Câu 196. thể tích khí sau phản ứng là 1.33% Câu 198. tiếp tục cho qua bình chứa dd Ba(OH)2 dư còn lại 550cm3 (các khí đều đo trong cùng điều kiện). m2 = 20 g 63 65 Câu 201. Tính % số nguyên tử của mỗi loại đồng vị.166g hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đậm đặc ta thu được hỗn hợp 2 olefin đồng đẳng liên tiếp (H = 100%).Trong bình phản ứng có 100mol hỗn hợp N2 và H2 tỉ lệ 1:3.28. Tìm công thức phân tử của A. 4 0. Đốt hỗn hợp thu được 950cm3 hỗn hợp khí làm lạnh còn lại 750cm3.66. Đáp số CTPT A : C3H8 % C3H8 = 200/250 x100% = 80% % CO2 = 20% PHƯƠNG PHÁP 7. Tính khối lượng hơi nước ngưng tụ. Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp X. V2 = 12 l Câu 200. 2. Tìm CTPT A.Đốt cháy hoàn toàn 100cm3 h2 X gồm chất hữu cơ A (C. Đáp số CTPT A : C2H4. ĐS: C2H5OH.Đun nóng 0. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. Sau khi đốt cháy hết olefin và làm ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại (A) là 1.5 H= .25 lit O2 lấy dư rồi đốt. Trộn 2 olefin đó với 1. Nhiệt độ bình giữ không đổi.54.trang 21 Câu 194. Áp suất của hỗn hợp khí ban đầu là 300 atm và của hỗn hợp sau phản ứng là 285 atm.3 oC và 0.Trộn 150cm3 hỗn hợp X gồm hidrocacbon A và N2 với 800cm3 O2 lấy dư .250ml h2 X gồm hidrocacbon A và CO2 vào 1. Đáp số: CTPTA : C2H7N Câu 197. 06 30. Cho (Z) qua dung dịch KOH dư còn 83cm3 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện).67%. Tính giá trị m1. Đáp số: V1 = 6 l. H. % N2 = 100% . m2? Đáp số: m1 = 100 g.Để thu được 120 gam ddHCl 20% cần lấy m1 gam ddHCl 15% pha với m2 gam ddHCl 45%. N) ở thể khí với không khí lấy dư thì sau phản ứng thu được 105cm3 hỗn hợp khí (Y).4336 lít không khí (đkc). Tính % theo thể tích của h2 X.9856 atm ). Đáp số: 73%. Tìm công thức phân tử và khối lượng các rượu.84 và bao nhiêu lít nước cất (d2 = 1) để pha thành 18 lít ddH2SO4 có khối lượng d = 1.7 lit sau khi qua bình chứa H2SO4 đặc còn 900ml và tiếp tục cho qua bình chứa KOH chỉ còn 250ml .Cần bao nhiêu lít ddH2SO4 có khối lượng riêng d1 = 1. Tìm công thức phân tử của A.67% = 33. Tính dA/KK . % C2H4 = 100/150 x 100% = 66.

Cần trộn quặng A và B theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để được quặng C. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng? Đáp số: 37. B là quặng manhetit chứa 69. Câu 214.4%. NO2) .24 B.Cần hoà tan 200g SO3 vào bao nhiêu gam dd H2SO4 49% để có dd H2SO4 78. thu được 4.Hoà tan bao nhiêu gam KOH nguyên chất vào 1200 g dd KOH 12% để có dd KOH 20%.5.8 gam hh các kim loại tác dụng hết với dd HNO3 dư . 3.khối A) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe. ĐS: VN 2O VNO = 3. Tính thể tích mỗi khí.Hoà tan 4. Đáp số: 66.A là quặng hematit chứa 60% Fe2O3. Câu 212. 2. Câu 210.Từ 1 tấn quặng hematit (A) điều chế được 420kg sắt.Một dd HCl nồng độ 45% và một dd HCl khác có nồng độ 15%.36 Câu 203.Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được hỗn hợp khí có tỉ khối so với metan bằng 1.6 gam Câu 204. Từ 1 tấn quặng manhetit (B) điều chế được 504kg sắt. thu được V (lít) hh khí X(gồm NO và NO2) và ddY (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Câu 206.5 3 Câu 218. Câu 209.(TSĐH – 2007.5. Câu 213.28. ĐS: C4H10 Câu 219.75. Câu 207. Câu 215. 5.33% Câu 205.Cần trộn 2 thể tích metan với một thể tích đồng đẳng nào của metan để thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 15.trang 22 Câu 202.6% Fe3O4. 4. Cu (tỉ lệ mol 1: 1) bằmg dd HNO3.Hoà tan 4.5 1 = 10. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. ĐS: VH 2 VCO = 4 2 = 22 11 Câu 217.75.Trộn 2 thể tích CH4 với 1 thể tích hiđrocacbon X thu được hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 15.48 lít khí CO2 (đktc). Câu 211. Tính tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp. Phải trộn 2 quặng trên với tỉ lệ về khối lượng là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480kg sắt ? ĐS: mA 24 2 = = mB 60 5 .48 C.5 tấn gang chứa 4% cácbon. mà từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được 0.Cần lấy bao nhiêu lít H2 và CO để điều chế 26 lít hỗn hợp H2 và CO có tỉ khối hơi đối metan bằng 1.Cho 12. tỉ khối của X so với H2 là 19. Giá trị của V là: A. 5H2O và bao nhiêu gam dd CuSO4 8% để điều chế 280 gam dd CuSO4 16%.Hoà tan 29.59g Al bằng dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16. Câu 208.Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4 .59 gam Al bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 46. thì thu được 0.84 và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 10 lít dd H2SO4 có d = 1.Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH 8% ? ĐS : mH 2O = 250 g Câu 216.Tìm lượng nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dd H2SO4 98% để được dd mới có nồng độ 10%.60 D. Tính % theo khối lượng của các muối CaCO3 và BaCO3. Xác định CTPT của X. 2 mol hhX có 2 khí (NO.7 gam hh hai muối CaCO3 và BaCO3 bằng ddHCl dư.Cần bao nhiêu lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. Cần phải pha chế theo tỉ lệ nào về khối lượng giữa 2 dd trên để có một dd mới có nồng độ 20%.

8g hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng liên tiếp thì thu được 17.Đốt cháy hoàn toàn 11.4. Phần II : đốt cháy hoàn toàn thu được 6.1% = 62.44g O2. Xác định CTPT của các axit. Xác định công thức phân tử mỗi rượu.4 g hhX tác dụng hết với dd HCl thì thu được 4.3M.Chia m g hh 2 rượu đơn chức no đồng đẳng liên tiếp ra làm 2 phần giống nhau: Phần I : tác dụng hết với Na thu được 2.Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng H 2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu. Câu 225.33% %C3H8 = 66.8g H2O. Xác định CTPT mỗi ankan.78g còn bình 2 tăng 6.Hoà tan 2.16 lít CO2 (đktc) và 19.92 lit khí CO2 (đkc). Sau khi kết thúc thí nghiệm người ta nhận thấy khối lượng bình 2 tăng lên nhiều hơn khối lượng bình 1 là 3. nhiệt độ và áp suất trong bình là 109. Câu 224.100% = 37.Để trung hoà a gam hỗn hợp 2 axit đồng đẳng liên tiếp của axit fomic cần dùng 100ml dd NaOH 0.67% Câu 222.0. Lập công thức phân tử 2 rượu. Tính thành phần % số lượng mỗi loại đồng vị. Câu 227.37.Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hiđro cacbon đồng đẳng liên tiếp người ta thu được 20. Câu 226.trang 23 PHƯƠNG PHÁP 8. Mặt khác đem đốt cháy a gam hỗn hợp axit đó và cho sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH. PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH Câu 220.075g hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của rượu metylic và cho sản phẩm lần lượt đi qua bình một đựng H2SO4 đặc và bình hai đựng KOH rắn. sau đó đưa nhiệt độ bình về 136. Đáp số : CH3OH và C2H5OH Câu 223.672 lít hiđro (ở đktc).1% 12. Xác định công thức phân tử của các axit. .Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi ba rượu đơn chức A.24 lit H2 (đkc).4 % K = 100% . Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 3.48 lit khí H2 (đkc). Tìm % thể tích mỗi ankan trong hỗn hợp. Xác định công thức phân tử của 2 hiđro và tính thành phần % theo số mol của mỗi chất. Thêm vào dd A 30g một axit đồng đẳng liên tiếp ta thu được dd B.72 lit CO2 (đkc). Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu. Đáp số: % Na = 23. Câu 229.2 . Hãy xác định: Tên 2 kim loại kiềm trong hhX.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp. Tính khối lượng các bình tăng lên. Cô cạn dd C thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Câu 228.84g hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 bằng dd HCl thấy bay ra 672 cm3 khí CO2 (ở đktc). Tính nồng độ % của các axit trong dd B.98atm. biết rằng nếu cho lượng rượu trên tác dụng với natri thấy bay ra 0. Khi cho 12.Có 100g dd 23% của một axit hữu cơ no đơn chức (ddA). Tính % khối lượng mỗi kim loại.16g.Đốt cháy 3. Câu 230. Tính áp suất P. B. Đáp số: %C2H6 = 33. Nguyên tử lượng (số khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị) của đồng là 64.64 gam.9% Câu 221. áp suất trong bình lúc này là P.2˚C và 0. Lấy 1/10 dd B đem trung hoà bằng dd xút (dd đã trung hoà gọi là dd C).Trong thiên nhiên đồng kim loại chứa 2 loại 6329Cu và 6529Cu. C và 13.5˚C .

Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp hai rượu no. đa chức. B.84g hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ tạo ra 4.387. Tìm CTPT? Câu 242.2g không có khí thoát ra khỏi dung dịch. PHƯƠNG PHÁP 9. ĐS: C3H5OH (CH2 = CH . Câu 231.Hỗn hợp 3 rượu đơn chức A.96g H2O. Câu 233. Tính V và xác định CTPT của các rượu. Tính a và xác định CTPT của các rượu. mạch hở có công thức nguyên là (C2H3O2)n. Tìm CTPT? Câu 243. B. C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol của rượu A bằng 5/3 tổng số mol của các rượu B và C.CH2OH) và C3H7OH Câu 235. Xác định tên kim loại A và B.08 và khối lượng là 3.Một axit no.Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ có CTN là (C4H9ClO)n? Câu 238.12 lit CO2 ở đktc. Tìm CTPT của A? Câu 239. ĐS: C 2 H5 OH C3H 7 OH 5 3 Câu 234. khối lượng dd tăng x gam.CH2OH) và C3H7OH C3H3OH (CH ≡ C . Sau thí nghiệm.trang 24 Xác định công thức phân tử các rượu A. e.08 .Cho 0. sau đó qua bình đựng KOH rắn.672 lit (đkc) hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon mạch hở.76g. Chia A thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho qua dd Br2 dư. Tính x và y Đáp số: y = 0. Tính % thể tích các khí trong A.68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1.Cho 2. Đốt cháy phần 2 và cho sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5.Một axit cacboxylic mạch hở CTN là (C4H7O2)m.22. C2H5OH.Hoà tan hoàn toàn 4. Tìm công thức 2 hidrocacbon. PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN Câu 236.Nguyên tử Y có tổng số hạt (p. biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol rượu A bằng tổng số mol của rượu B và C.Một anđêhit no. lượng Br2 đã phản ứng là 3. Tìm CTCT của amin? Câu 241. C. V= . C biết rằng B.6 → B là Ca = 40.Một amin bậc nhất có CTN là (CH4N)n. Biện luận tìm CTPT? Câu 244.63g Câu 232.Một axit no đa chức mạch hở có công thức nguyên là (C3H4O3)n.Một hợp chất hữu cơ có công thức nguyên là (CH3O)n.584 lít CO2 ở đktc và 3. mạch hở có công thức nguyên là (C2H3O)n. B. Tìm CTPT? Câu 240. Biện luận: A < 33. đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3.6 →A là Mg = 24 B > 33. 2 CH3OH.896 lít. bình đựng P2O5 tăng y gam và bình đựng KOH tăng 1.4 = 0.Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ có CTN là (C2H7N)n? Câu 237.6g chất rắn và V lít khí H2 ở đktc. C có tổng số mol là 0. ĐS: 0. Xác định CTPT của A. n) là 34.

Khi thêm vào A một lượng kim loại X bằng 2 lần lượng kim loại X có trong A (giữ nguyên lượng Al) rồi hoà tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc. tiêu tốn 1. Ba). 7. Giá trị pH của ddX là (Giả sử các axit và bazơ trên đều điện li mạnh cả hai nấc): A. Khí C bị hấp thụ NaOH dư tạo ra 50.0 C. 83. 0. dung dịch B và 5.7 C. Hỗn hợp A gồm Cu.2g xút.64 C. thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu dd A. Mặt khác.6 gam hhY gồm anđehit. TN 2: Cho 3.40 .16M và H2SO4 0. 40. Xác định CTPT X và hiệu suất phản ứng? PHƯƠNG PHÁP 10. 72. 10. rượu dư. Xác định CTPT. 2. 72. Giá trị của m là A. Câu 248.5M thoát ra V2 lít khí NO. số nơtron.75m gam chất rắn.Cho một lượng bột đồng dư vào dd chứa 0.6 gam C. NO2(đktc).6lít khí C gồm NO. PHƯƠNG PHÁP ĐƯƠNG LƯỢNG TRAO ĐỔI Câu 251. nước. Cho hhA vào nước thu được ddB và 4.72 B.2 M. Lấy toàn bộ dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1. 54.2 mol HCl và 0.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Al và kim loại X (hoá trị a) trong H2SO4 đặc nóng đến khi không còn khí thoát ra thu được dd B và khí C. V2 = V1 B.4g Câu 253.Khi thuỷ phân 0. Tính thể tích khí không màu (nặng hơn không khí) bay ra ở đktc.05g muối.V2 = 1. Câu 250.06 mol NO2 duy nhất thoát ra và dung dịch A. 3. Cho 16. 52. Khối lượng m gam A ở trên là: A. nóng thì lượng muối trong dd mới tăng thêm 32g so với lượng muối trong dd B nhưng nếu giảm một nửa lượng Al có trong A (giữ nguyên lượng X) thì khi hoà tan ta thu được là 5.1M với 400 ml dd B gồm H2SO4 0.1M và NaOH 0.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong ddA.92 gam đồng vào 100ml dd chứa đồng thời KNO3 0.V2 = 2. Cô cạn dung dịch A. 2.0 gam D.4M. số electron trong nguyên tử Y và tên nguyên tố Y? Câu 245. Câu 247.5. 22. (ĐHQG TP. Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe= 7 : 3. PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ PHƯƠNG PHÁP 12.6.0375 M và HCl 0. khi thuỷ phân 6.4g muối.56 gam B.2 gam. b) Tính % về khối lượng các kim loại trong A.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dd chứa 0.2007): Hỗn hợp A gồm (Na. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất.8 B. PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH PHƯƠNG PHÁP 13. Cho 28.44 gam D. 50g C.53g este đó tiêu tốn 3g xút và thu được 7. n.5V1 (Thi Thử TNPT .0125M thu được ddX.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dd gồm HNO3 1M và H2SO4 0. 2. Câu 246.5g B.21. thu được khối lượng muối khan là A. Xác định CTPT và CTCT của este. Viết CTPT của anđehít. 48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. a) Tính khối lượng nguyên tử của X biết rằng số hạt (p. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. 89.5V1 D.Tỉ khối hơi của một anđehít A đối với hiđro bằng 28.Cho 1.20 D.2g D. thu được 0.8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A (chỉ chứa một muối) và 1 khí NO thoát ra.Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 5. 110.trang 25 Xác định số proton. V2 = 2V1 C.68 gam Câu 254.16 gam C. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và tính thể tích khí sinh ra (đktc) Tính thể tích dd NaOH 0.6 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 1792 ml khí NO (đktc) (duy nhất). K.1.1g HNO3 phản ứng. Cho m gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 0.0 B.2 gam Câu 252.6l (đktc) khí C. HCM đợt 2-2000-2001) PHƯƠNG PHÁP 11.0 D.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO. 2.3 mol H2SO4 cho đến khi kết thúc phản ứng.0 (TSĐH – 2007 – khối B): Thực hiện hai thí nghiệm sau: TN 1: Cho 3. khối lượng nước tăng lên 7.0 gam B. Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với ddHNO3 thấy đã có 44. PHƯƠNG PHÁP DÙNG PHƯƠNG TRÌNH ION (TSĐH – 2007 – khối A): Trộn 100 ml dd A gồm Ba(OH)2 0. Quan hệ giữa V1 và V2 là A.01 mol este của một rượu đa chức với một axit đơn chức.6 Câu 249. Giá trị của m là A.4 D. B tác dụng vừa đủ với m gam Al. e) trong X là 93. 50. 50.

24g D. 2. Câu 264. Cô cạn dung dịch A và đen nung đến khối lượng không đổi thì thu được 13. Sau đây chúng tôi xin giới thiệu một số ví dụ: * Chất dư tác dụng lên chất mới cho vào: Câu 261.68 lít khí(đktc). Tác dụng với chất cho vào sau phản ứng. 1 atm.12 mol AgNO3 thì thu được m gam kết tủa và dung dịch A. vì thế các em cần đọc kĩ đề bài trước khi bắt tay vào giải.2g bột Fe tác dụng với 1 lít dd HNO3 1.88 lít khí (đktc) và m gam muối.72 Câu 256. Khối lượng m gam Fe ban đầu là: A.896 B. Tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn.284 C. Giá trị m và b là PHƯƠNG PHÁP 14. Tính nồng độ M của dd NaOH đã dùng. thành phần phần trăm của Na2O trong hỗn hợp là: A. Tương tác hoá học xảy ra không hoàn toàn. Lượng cho trong bài toán không phù hợp với phản ứng. lọc kết tủa sấy khô. 3. b. Fe3O4 và Fe dư. CAO SOẠN) Câu 259.Đem 80g CuO tác dụng với dd H2SO4 ta thu được dd A.trang 26 Câu 255. Viết tất cả phản ứng xảy ra. TỰ CHỌN LƯỢNG CHẤT VÀ LƯỢNG CHẤT DƯ Sự có mặt lượng chất dư thường làm cho bài toán trở nên phức tạp. b.55g hỗn hợp Na. Tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn.48 D.8M (tạo NO).Đốt cháy m g bột Fe trong bình A chứa 3. Giá trị của V là A.Đem 11. 0.08 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và V lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc). Cho 0. cân nặng 349. Hoà tan hỗn hợp A vừa đủ bởi dung dịch HNO3 thu được 13. 22. 6. Câu 263.Đem 0. Nguyên nhân có lượng chất dư: a.44 lít NO2 duy nhất (đktc).NGAY PHƯƠNG PHÁP 15. 65. 52. CAO SOẠN) Câu 265. 0. Cho 14. GIẢI TOÁN BẰNG PP HÓA TRỊ (XEM THÊM TÀI LIỆU PP DO T. Vai trò của chất dư: a.5g. yêu cầu các em phải nắm được những nội dung sau: 1.16 B.4 gam kim loại R (có hóa trị không đổi) với O2 thì thu được 42 gam hỗn hợp rắn A. 47. Câu 262. Chất dư trong bài toán hoá học thường biểu hiện hai mặt: định lượng và định tính (chủ yếu là định lượng). Nung 32.6 Câu 257. chờ cho tất cả phản ứng xảy ra xong. * Chất dư tác dụng với chất tạo thành sau phản ứng. Hòa tan hết rắn A bằng 3400 ml ddHCl 1 M thì thu được 26.02g.32 % C. Tác dụng với chất tạo thành sau phản ứng. Câu 260.03mol Cu tác dụng với dung dịch có chứa 0. Nhỏ vào A một lượng dd BaCl2 vừa đủ. Cách phát hiện có lượng chất dư và hướng giải quyết. tính khối lượng bột Fe đã dùng.02 mol Fe. Xác định R và giá trị m? Câu 258.46 % D. Fe2O3. Hỏi cuối cùng ta thu được gì? Biết tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn.8mol AlCl3 trong dd phản ứng với 3 lít dd NaOH 1M. 4. PHƯƠNG PHÁP 16.33 % . 20. PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG(XEM THÊM TÀI LIỆU PP DO T. ta cho vào bình một lượng dd NaOH vừa đủ thì thu được kết tủa đem sấy khô ngoài không khí thì nhận thấy khối lượng tăng thêm là 1.38lít khí Clo ở 0°C. Sau đó phải dùng 2 lít dd NaOH để phản ứng hoàn toàn với dd sau phản ứng. thu được 1. Tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thêm từ từ ddHCl đến dư và b gam Cu vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn (giả sử chỉ tạo sản phẩm khử là NO). 3. (theo hiệu suất < 100%).67 % B. 43.Cho 6. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 24g hỗn hợp A gồm FeO. để phát hiện và giải quyết những bài toán của dạng toán này. Na2O hoà tan hoàn toàn vào nước. 21.16 C.216 lít khí (đktc) thoát ra.

A. Tính m1 và m2 . 77. 100 B.Cho V (lít) dung dịch A gồm NaOH 0. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. 12.7.4lít C. Giá trị của V là A.Hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 29. 12. 200 D. 49. Nếu cô cạn dung dịch B được m1 gam hỗn hợp rắn .2lít B.45 gam Câu 276. 250 Câu 268. 99. Câu 274.5 M ? A.86. 0. 0.0 M và Fe(NO3)3 0. 160ml C. 18.89.25 M và Fe2(SO4)3 0.127.0.4 gam C. Đốt cháy x gam hh 3 kim loại Mg . A.12 lít khí (đktc).1. 200 D.44 lít H2 bay ra (đktc). còn nếu trung hoà dung dich B bằng dung dich HCl rồi cô cạn dung dịch sản phẩm thì được m2 gam hỗn hợp muối khan . thu được z gam hh muối khan . Fe.4 gam B. Fe bằng 0. 56.5lít.8lít D. 250 Câu 267.8lít. 200ml D.50 C.25 B.7 g hỗn hợp gồm K và Mg tan vào nước thu được 1. Giá trị của V là A.2 mol O2 .z .3 gam D.98.12gam hỗn hợp X gồm CuO . 89. A..67. 0.49 gam C. A. Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là: (Chỉ có Na2CO3 tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa) A. người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0.Cho V (ml) dung dịch A gồm MgCl2 0.0.8 mol O2 . 54.25 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 1. 0.7g C.54 gam D. 8.8g B. CAO SOẠN) .25 M và NaOH 0.3g B.9 g Câu 269.70 D.14g D. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này. Hoà tan 37.7lít. Tính x.4gam PHƯƠNG PHÁP 17. 100 B.1M và CaCl2 0.8 gam C.Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO3)2 0. y. 3.Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13. 150 C. 23. 120ml B. PHƯƠNG PHÁP TÁCH GHÉP (XEM THÊM TÀI LIỆU PP DO T.2gam.122. 21. Al .35 M và Na3PO4 0. 7.36 lít khí H2 (đktc) .75g C.75 M. 76.trang 27 Câu 266.75 M.4. phải dùng đúng 0. Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp kim loại gồm Al .25 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Y gồm Zn(NO3)2 1. 6. 0. 0.5gam.75 M thu được dung dịch C nhưng không thu được kết tủa. Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa hết với 250ml dung dịch NaOH 1M.65gam C.672 Câu 270. Fe2O3 . Đốt cháy hết 2. 0. 133.5 M và Ba(OH)2 0. 150 C. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lươt là: A.45 gam B.3gam.0.1gam. 42.95g và 6.25 M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch B gồm Ba(OH)2 0.1 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B gồm Ba(NO3)2 0.9g Câu 273.56g và 7.4 gam hh B bằng y lít dd H 2SO4 2 M ( vừa đủ ) .4gam D.1 gam . 1.25 M và CaCl2 0. 180 ml Câu 272.3gam. Giá trị của V là A. Cho 16 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu đuợc dung dịch B và 3.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al.76.5 M và Ba(OH)2 0.6 gam B. 0.2.3gam . 36. Cu được 4. 1.123. 48. Để làm mất tính cứng của nước.65gam B. Tính m .Cho 8.75 Câu 271.4 gam Câu 275.3gam D. Zn trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0.36. Tính x? . Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? . A.8g và 0.2M .55 g kết tủa. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan.25 B. Cho 24.Cho V (lít) dung dịch A gồm NaOH 0.425 D. thu được 37.34 gam D.6 g D.3gam.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Giá trị của V là A. Fe .5lít. 9.5 M.72 gam Câu 278.50 C. 26.Cho V (ml) dung dịch A gồm K2CO3 0.4 mol H2 và x gam hỗn hợp muối khan .14 gam hỗn hợp 3 oxit .92 gam B. 28. 0.1gam Câu 277.4 gam hh rắn B và còn lại 0. 56.6 lít.0 M và Al(NO3)3 0.4gam C.9 g và 4.0.

24l H 2 ở đktc. 120ml C. 7.69 g Iot.3g PHƯƠNG PHÁP 18.Cho1. Xác định công thức muối đã điện phân. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng là : A. Câu 284. 9.36 lít khí (đktc) ở anot (+) và mg kim loại ở catot (-) .896 lít khí (đktc).885gam Câu 281. 130ml Câu 290. Nếu chỉ tạo thành một oxit duy nhất thì đó là: A.Hoà tan 9. Mg C. ĐS: KCl. 5. Ca.64 gam D.41g.53g hỗn hợp 3 kim loại Mg. Mg B. Ca D.99g B.2 hỗn hợp gồm Mg. Kim loại kiềm thổ đã dùng là: A. 125ml D.12g kim loại thì ở anot thu được 0. Ca D.792 lít H2 (đkc) .95gam B. Điện phân nóng chảy hết 15. Cu.Tách ghép.514 lần lượng Mg . 3. Mg C.Hoà tan hết 0.05g hỗn hợp A thì thu được 3. Khi ở catot thu được 3. Na.3g D. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là: A. thu được 1. 5. C. 15. 3. Fe. 1200ml B. Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl.55g muối khan.5g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 12. Câu 293. Phần 2: Nung trong khí oxi thu được 2. 1atm).44 (l) H2 bay ra (đkc) Để trung hoà 1/10 dung dịch A . Ca C. Al bằng ddHCl dư thu được 7. Stronti D. Ba Câu 289.Chia hỗn hợp hai kim loại A và B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1.Cho 68. 3.2.14g hỗn hợp Cu. Sr D. 7. Khối lượng hỗn hợp hai kim loại ban đầu là: A. 3. Kim loại đó là: A.7(g) D. 33.84 gam hỗn hợp oxit.Hoà tan hoàn toàn 2g kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II vào dung dịch HCl.78 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thu 0. Khối lượng muối thu được là : A.75g C.Na vào nước thu đựơc dung dịch A và có 13.24gam D.Kim loại hoá trị II là : A.1g B. FeO B. Hỏi iotua của kim loại nào trong các kim loại Li.792(l) H2 (đkc) . lượng Zn gấp 4. Fe3O4 D.98 g iotua của một kim loại A thì thu được 12.trang 28 Câu 279.36 gam Câu 283.Hoà tan mẫu hợp kim Ba.Hoà tan hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H2SO4 dư thu được 1. Fe2O3 C.08 gam B. Câu 282.84lít khí A(đkc) và 2. Sau đó cô cạn thu được 5. Ba Câu 286. Be B.24 lit khí(đktc). 6. thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng là: A.5(g) Câu 280.62gam.3. Khối lượng muối có trong dd C là : A.145g Câu 285.896 lít H2 (đkc).22lít khí hidrô đo ở 250C và 1 atm.Khi điện phân nóng chảy 25. Tên của kim loại kiềm thổ đó là: A.45g D.Cho 4.Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm. Tính m ? . thấy khối lượng bột vượt quá 1.97(g) B.78 gam. FeO và Fe dư. Cs đã bị điện phân ? ĐS: CsI Câu 294. Canxi C. 3.1.Cho 1g bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian. 2. B. Magie B. Câu 292. 3. 2.12 gam C. Ba Câu 288. 11. Hòa tan hoàn toàn 1.Hoà tan 7.12 (l) H2 (đkc) .Cho 10g kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 6. Be B.46 gam. Kim loại X là: A.5 (g) hỗn hợp Fe và kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng. Ca D.54g chất rắn B và dd C. 31. PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN Dạng 1: Bài toán điện phân nóng chảy Những chú ý khi giải bài toán điện phân nóng chảy Xem lại phần lý thuyết trang 14. Bari Câu 291. Khối lượng muối khan tạo ra khi cô cạn dung dịch là: A. 3. K C. 18gam.90gam C.11 lít khí (ở 250C . Na B. 1. 10.8 g kim loại X vào nước thu được 2.. Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml lít H2 (đkc) . thấy thoát ra 2.Hỗn hợp A gồm 2 muối clorua của 2 kim loại hóa trị II. D. Ba Câu 287. 3.25g C.64(g) C.

điện cực graphit.05 – 71 × 0. Câu 296. I = 50000A. kiềm thổ Phương pháp : Ở Catot chắc chắn xảy ra quá trình khử H2O ( H2O nhận điện tử ) : → 2H2O + 2e  H2 ↑ + 2OHỞ Anot có 2 trường hợp : Nếu anion là X.Chia 8. Giai đoạn 2 : → 2H2O – 4e  O2 ↑ + 4H+ → .) → Giai đoạn 1 : X .84 gam một hỗn hợp một muối kim loại (I) clorua và BaCl2 thành hai phần bằng nhau. Cho hiệu suất phản ứng đạt 100%. Biết rằng số mol kim loại (I) clorua gấp 4 lần BaCl2.I.2737 Faraday. ĐS: 0.5 V.– 2e  X2 ↑ → Hết X .5 atm. Xác định kim loại hóa trị I đó. H2O đp H2 ↑ + 1 O2 ↑ 2 .54 tấn nhôm. ĐS: x= trang 29 204× 0.Nếu anion là gốc axit có oxi  xảy ra quá trình oxi hóa H2O.08× 100 = 80% 0. Điện phân nóng chảy A thu được 12.61 g kết tủa. Tính mAl sản xuất trong 1 ngày đêm ? Khối lượng quặng cần dùng cho 1 ngày đêm ? Tính điện năng tiêu thụ trong 1 ngày đêm ( theo KWh)? ĐS: A = U.Sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy .30C .ĐS: m = 15.5 × 50000 × 24 = 5400000 Wh = 5400 KWh Câu 299. Xác định CTPT A? ĐS : CuCl2. Sau 1 thời gian nhận thấy : Điện lượng tiêu thụ 0.15 = 4. Hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất vào nước rồi cho tác dụng với AgNO 3 thì thu được 8. ĐS: Na. → 2H2O – 4e  O2 ↑ + 4H+ Thực chất là đp H2O. Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí A bay ra ở anot. Hiệu suất tinh chế Al2O3 từ quặng là 80%. dd chỉ ngày càng đậm đặc. Mặt khác 1.Điện phân nóng chảy hỗn hợp chứa 4. Điện phân Al2O3 nóng chảy bằng lò điện áp 4.02 tấn 108 mC (anot) cần : y= 36 × 0.nhường điện tử : 2X .994% .05× 100 = 100% Hpưđp của MgCl2 = 0.54 = 0.48 lít khí (đktc) ở anot (+).75g MgCl2 và 11.4 (g) Câu 295.8g chất rắn ở catot (-) và 4.35g A phản ứng với dd AgNO3 dư thu được 2.87g ↓ .05 Hpưđp của CaCl2 = Dạng 2 : Điện phân dung dịch của kim loại kiềm.1 g CaCl2.54 =1 . 2.1 0. Hãy cho biết lượng Al2O3 và C (anot (+) ) cần dùng để có thể sản xuất 0. Tính hiệu suất các phản ứng điện phân biết hiệu suất điện phân là 94.t = 4.18 tấn 108 Câu 297. Quặng boxit chứa 60% Al2O3.A là một muối tạo bởi một kim loại và một phi kim X hóa trị I. Câu 298. Cho rằng toàn bộ lượng O2 sinh ra đã đốt cháy dương cực thành khí CO2. Khối lượng kim loại thoát ra trên catot nếu hoà tan vào H2O thì thu được tối đa 789 ml khí ở 27.( Cl.

Điện phân 200 ml dd KCl 1M ( d =1.1 g/ ml) với anot bằng than. Fe B.2 ml khí Cl2 ở 275oC và 1atm. C KOH = 0. Mg C. Sau khi điện phân khối lượng K2SO4 trong dd chiếm 15 % khối lượng của dd.98% một thời gian đến khi nồng độ KOH trong dd thu được bằng 3.048 Câu 306. Hợp chất chứa trong dd sau khi kết thúc quá trình điện phân là gì ? Xác định nồng độ % của nó.63 Câu 302. Tính V khí thoát ra ở mỗi điện cực ( đktc ) ? ĐS: VH2 = 2. 78.07.thì thu được 11.Hòa tan 20 g K2SO4 vào 150 g H2O .48 lít (đktc ). Biết lượng H2O bay hơi không đáng kể.26 Câu 307. Kim loại đó là: A. yếu Phương pháp: Ở catot: Mn+ + ne → M .35 g muối clorua của một kim loại thì thu được 224ml khí ở anot (đktc). Hỏi có bao nhiêu Farađay điện lượng đã đi qua dung dịch và pH cuả dd thu được là bao nhiêu ? ĐS: pH = 12. Câu 305. Tiến hành điện phân dd A một thời gian.037 × 22.8% và KCl 2.4 = 22.15 g/ml ) có màng ngăn xốp. Cho 2 lít không khí bị nhiễm bẩn qua dd sau điện phân thấy màu đỏ nâu của dd Iốt hoàn toàn mất màu. Xác định tên kim loại kiềm . Bài tập vận dụng : Câu 300.10-2 mol I2 .trang 30 Tùy từng bài toán mà ta có thêm phương pháp tính toán khác nhau. có màng ngăn xốp và dd luôn luôn được khuấy đều. Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Trong 500 ml dd A có chứa 0. Đo pH của dd là 12 và khi đp 110 ddA cho đến khi hết Cl. Viết ptđp và các phản ứng xảy ra ở các điện cực .Để xác định hàm lượng H2S trong không khí bị ô nhiễm .4 = 45.Khi điện phân 500ml dd CaI2 với điện cực platin có màng ngăn thu được 1. CNaOH = 16× 100% = 8.Tính % khối lượng KCl đã bị điện phân . Cu Câu 301.12 lít và 4.0391 mg/ l 2 Dạng 3: Điện phân dung dịch chứa một muối của kim loại trung bình. Zn D.1atm) thì ngừng điện phân .Điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 1. Thế tích khí thoát ra ở Catot là 22.4 lít (200C .024 × 100% = 50 0.2× 10−3 mH2S = = 0.037 × 22. người ta tiến hành thí nghiệm sau :Điều chế dd Iốt bằng điện phân lượng dư dd KI với dòng điện cường độ 3 mA trong 2 phút với hai điện cực trơ . Tính nồng độ % các chất trong dd sau điện phân trong 2 trường hợp thể tích khí thoát ra ở catot là 1.95% thì dừng lại .9 Câu 304. Giải thích vai trò của hồ tinh bột. % KCl ĐP = 0.Điện phân 120g ddA chứa KOH 2. Tính hàm lượng H2S trong không khí theo mg/l.8 lít 2 Câu 303.4925 g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại kiềm. thu được dd A.Thêm vào một giọt hồ tinh bột và điện phân tiếp trong 30s thì thấy dd bắt đầu xuất hiện màu xanh.32% 192.Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d =1.2× 56 × 100 = 5. biết đã dùng màng ngăn điện cực khi điện phân .63 lít VO2 = 2.07% 220.

Hòa tan hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước.32(g) B.Hoà tan hết 2. ĐS: CdSO4 Câu 312. Xác định XSO4.Lượng Ag sinh ra ở catôt là: A.trang 31 Ở anot: H2O – 2e → O2↑ + 2H+ Câu 308.5 gam tinh thể XSO4.7M B.08 g. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi được bao nhiêu gam chất rắn E? Tính nồng độ mol/l của dd A ? 1 2 0.Điện phân 500ml dd AgNO3 .6g.16g và thu được dd A.05 CM CuCl2 = 0. Sau đó ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau điện phân.007 mol khí tại anot (+) .2 mE = mCuO = 0. Lấy 100 ml khác đem điện phân dùng 2 cực trơ với dòng điện có cường độ không đổi 9.75.0375 = 0. Viết các phương trình phản ứng và xác định công thức của muối hoà tan. Câu 311.714 lít Câu 315. người ta thu được 3. Điện phân dd A đến khi nồng độ CuSO4 trong dd thu được giảm đi và bằng một nữa so với trước phản ứng thì dừng lại. 2.Cho 250g dd CuSO4 8% (ddA). Lấy 100 ml ddA thêm vào đó lượng dư BaCl2 thu được 0.488 lít khí (đo ở đktc) thì thấy khối lượng catot tăng 2. Tính thể tích khí thoát ra ở anot (+) tại nhiệt độ 27. Điện phân dd A với điện cực trơ.0175 × 80 =1.448 lít hỗn hợp khí B (đktc).5H2O vào nước thu được dd A. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0. có tỉ khối với H2 bằng 25. pha loãng đến đủ thành 200 ml dd A.Sau một thời gian điện phân 500 ml dd CuCl2 . 3. Cho I = 1. 0.5H2O Câu 314. 0.98 atm.93(g) Câu 309.30C và áp suất 0.5M Câu 310. Khi điện phân được 1 phút thì lượng ion kim loại đã bị khử hết và bám vào catot (-) hoàn toàn. Vậy nồng độ của CuCl2 trước khi điện phân là: A.04 M. Khi ở anot thu được 0. Tính khối lượng kim loại bám trên catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc).1875 0. Khối lượng catot (-) tăng lên 0.2M D. Tính trị số x.4 g C M Cu(NO3)2 = .Điện phân dd muối sunfat cuả kim loại M hoá trị II.2 M với điện cực trơ trong thời gian 11’ 30” và cường độ dòng điện là 5(A) .7 g ↓ trắng không tan trong HCl. 0. t = 965 (s). V = 0. phản ứng xong. Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại ở catot (-) và 0.336g. 1. Tìm kim loại trong muối? ĐS : M là Ni. Điện phân dd A một thời gian. 0.xM sau một thời gian thấy khối lượng catot (-) thay đổi 2.2 0.16(g) C.86(g) D. ĐS : mCu = 4.368g. Tính thời gian t ? ĐS: CuSO4. ĐS: x = 0.93A. tính thời gian điện phân . Tính khối lượng kim loại bám trên catot? Dung dịch còn lại sau điện phân tác dụng vừa đủ với 75g dd NaOH 4% tạo ra lượng kết tủa lớn nhất D.Điện phân 200 (ml) dung dịch AgNO3 0.01 = 0. ở cực dương ta thu được 0. Biết I = 2A. khối lượng đinh sắt gia tăng 1.304 g một muối kết tinh ngậm nước vào nước có mặt một ít HCl để chống sự thuỷ phân của ion kim loại . 4.36 lít khí (đktc) ở anôt. V = 0. thu được 300 ml dd A.1M C.65 A.024 mol khí.5H2O. Biết dd A không tạo kết tủa với dd NaCl.Hòa tan 4.1256 l Câu 313.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Cancel anytime.