NH÷NG ®iÒu cÇn biÕt

vÒ tuyÓn sinh ®¹i häc vµ cAo ®¼ng
n¨m 2012

Nhµ xuÊt b¶n Gi¸o dôc ViÖt Nam
375

Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập NGUYỄN QUÝ THAO
Chịu trách nhiệm nội dung:

Biên tập :

Trình bày bìa:

Chế bản và sửa bản in:

.....................................

376

Mã số: .................

LỜI NÓI ĐẦU
Năm 2012 Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo
giao nhiệm vụ tổ chức biên soạn và phát hành tài liệu phục vụ công tác tuyển
sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2012. Các thông tin này do các đại
học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm
2012” cung cấp những thông tin quan trọng về tuyển sinh đại học (ĐH), cao
đẳng (CĐ) trong toàn quốc như: Những điều cần ghi nhớ của thí sinh dự thi;
Lịch công tác tuyển sinh; Bảng kí hiệu các đối tượng ưu tiên; Bảng phân chia
khu vực tuyển sinh của 63 tỉnh, thành phố; Mã tuyển sinh tỉnh, thành phố, quận,
huyện; Mã đăng kí dự thi; Danh sách các trường đại học, cao đẳng không tổ
chức thi nhưng sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào
tạo để xét tuyển; Những thông tin tuyển sinh của các đại học, học viện, trường
đại học, cao đẳng gồm: tên và kí hiệu trường, mã quy ước của ngành học, khối
thi, thời gian thi, vùng tuyển và các thông tin cần thiết khác của các trường.
Các thông tin cụ thể về chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành, điều kiện dự
thi, các chương trình đào tạo,... thí sinh tham khảo tại địa chỉ website của
từng trường.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm
2012” giúp thí sinh lựa chọn trường, khối thi và ngành dự thi phù hợp với sở
trường, nguyện vọng và năng lực học tập của mình. Toàn bộ nội dung cuốn
“Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2012” được
đăng tải trên trang thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo
http://www.moet.edu.vn.

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

377

10 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ CỦA THÍ SINH
DỰ THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012
1. Tìm hiểu tài liệu hướng dẫn và đăng kí dự thi
Đầu tháng 3/2012: tìm hiểu kĩ Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ; Những thông tin về
tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2012 và mua Hồ sơ đăng kí dự thi tại trường THPT hoặc tại Sở
GD&ĐT.
Từ 15/3/2012 đến 16/4/2012: khai và nộp hồ sơ đăng kí dự thi + lệ phí tuyển sinh tại
trường THPT (thí sinh tự do nộp tại địa điểm do Sở GD&ĐT quy định).
Từ 17/4/2012 đến 23/4/2012: nếu chưa nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh theo tuyến Sở
GD&ĐT thì nộp trực tiếp tại trường sẽ dự thi (không nộp qua bưu điện).
Ghi chú: Thí sinh có nguyện vọng 1 (NV1) học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi
tuyển sinh hoặc hệ CĐ của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH phải nộp hồ sơ, lệ phí
tuyển sinh và dự thi tại một trường ĐH tổ chức thi có cùng khối thi để lấy kết quả tham gia
xét tuyển vào trường có nguyện vọng học (NV1). Khi nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh những
thí sinh này cần đồng thời nộp bản photocopy mặt trước tờ phiếu đăng kí dự thi số 1.
Thí sinh có NV1 học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi tuyển sinh hoặc hệ CĐ của
trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH, sau khi đã khai mục 2 trong phiếu ĐKDT
(không ghi mã ngành, chuyên ngành), cần khai đầy đủ mục 3 (tên trường có nguyện vọng
học, kí hiệu trường, khối thi và mã ngành). Mục 3 này không phải là mục ghi NV2. Thí
sinh có NV1 học tại trường có tổ chức thi tuyển sinh chỉ khai mục 2 mà không khai mục 3.
2. Nhận Giấy báo dự thi
Tuần đầu tháng 6/2012: nhận Giấy báo dự thi tại nơi đã nộp hồ sơ ĐKDT. Đọc kĩ nội
dung Giấy báo dự thi; Nếu phát hiện có sai sót cần thông báo cho Hội đồng tuyển sinh
trường điều chỉnh.
3. Làm thủ tục dự thi
8h00 ngày 3/7/2012 (đối với thí sinh thi khối A, A1 và khối V);
8h00 ngày 8/7/2012 (đối với thí sinh thi khối B, C, D, T, N, H, M, R, K);
8h00 ngày 14/7/2012 (đối với thí sinh thi cao đẳng).
- Mang theo đến phòng thi: Giấy báo dự thi; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
(đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2011 về trước) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm
thời hoặc tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2012); Chứng minh thư; Giấy
chứng nhận sơ tuyển (nếu thi vào các ngành có yêu cầu sơ tuyển).
- Điều chỉnh các sai sót trong Giấy báo dự thi. Nếu có sai sót thì yêu cầu cán bộ của
trường điều chỉnh, ghi xác nhận và kí tên vào phiếu ĐKDT số 2.
- Nghe phổ biến quy chế.
4. Dự thi
Thí sinh phải có mặt tại phòng thi: trước 6h30 ngày 4/7/2012 (đối với thí sinh thi khối
A, A1 và khối V), trước 6h30 ngày 9/7/2012 (đối với thí sinh thi khối B, C, D, T, N, H, M,
R, K) và trước 6h30’ ngày 15/7/2012 (đối với thí sinh dự thi cao đẳng) để dự thi.
378

Chú ý:
- Đến chậm 15 phút sau khi bóc đề thi thì không được dự thi.
- Chỉ được mang vào phòng thi: bút viết, bút chì, compa, tẩy, thước kẻ, thước
tính, máy tính điện tử không có thẻ nhớ và không soạn được văn bản, giấy thấm chưa
dùng, giấy nháp (giấy nháp phải xin chữ kí của cán bộ coi thi). Ngoài các vật dụng
trên, không được mang bất kì tài liệu, vật dụng nào khác vào khu vực thi và phòng
thi. Thí sinh mang tài liệu, vật dụng trái phép vào phòng thi, dù sử dụng hay
chưa sử dụng đều bị đình chỉ thi.
- Thí sinh thi các ngành năng khiếu, sau khi dự thi môn văn hoá, thi tiếp các
môn năng khiếu theo lịch thi của trường.
5. Lịch thi tuyển sinh
a) Đối với hệ đại học
Đợt 1 thi khối A và A1:
Môn thi

Ngày

Buổi

Ngày 3/7/2012

Sáng
Từ 8g00

Ngày 4/7/2012

Sáng

Toán

Toán

Chiều

Sáng

Hoá

Tiếng Anh

Chiều

Dự trữ

Dự trữ

Ngày 5/7/2012

Khối A

Khối A1

Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng
ký dự thi của thí sinh.

Đợt II, thi đại học khối B, C, D và các khối năng khiếu:
Môn thi

Ngày

Buổi

Ngày 8/7/2012

Sáng
Từ 8g00

Ngày 9/7/2012

Sáng

Sinh

Ngữ văn

Ngữ văn

Chiều

Toán

Sử

Toán

Sáng

Hoá

Địa

Ngoại ngữ

Ngày 10/7/2012

Chiều

Khối B

Khối C

Khối D

Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong
đăng ký dự thi của thí sinh.

Dự trữ
379

b) Đối với hệ cao đẳng
Các trường cao đẳng tổ chức thi trong 2 ngày 15 - 16/7/2012.
Môn thi

Ngày

Buổi

Ngày
14/7/2012

Sáng
Từ 8g00

Ngày
15/7/2012

Sáng

Sinh

Ngữ văn

Ngữ văn

Chiều

Toán

Toán

Toán

Sử

Toán

Ngày
16/7/2012

Sáng

Hoá

Tiếng
Anh

Hoá

Địa

Ngoại
ngữ

Ngày
16/7/2012

Chiều

Dự trữ

Dự trữ

Dự trữ

Dự trữ

Dự trữ

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối C

Khối D

Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký
dự thi của thí sinh.

Thời gian làm bài các môn:
- Tự luận là 180 phút;
- Các môn trắc nghiệm là 90 phút.
7. Nhận kết quả thi và kết quả xét tuyển đợt 1
Trước ngày 20/8/2012: các trường công bố kết quả thi và điểm trúng tuyển trên
mạng internet và trên các báo, đài.
Trước ngày 25/8/2012: thí sinh đến nơi đã nộp hồ sơ đăng kí dự thi để:
- Nhận Giấy báo trúng tuyển đợt 1.
- Nhận Giấy chứng nhận kết quả thi (nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết
quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng).
- Nhận Phiếu báo điểm (nếu kết quả thi thấp hơn điểm sàn cao đẳng).
8. Tham gia đăng kí xét tuyển
Sau khi xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học đối với thí sinh đăng
ký dự thi vào trường, nếu còn chỉ tiêu, các trường thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử của trường, trang thông tin điện tử tuyển sinh của Bộ Giáo dục và
Đào tạo và các phương tiện thông tin đại chúng khác điều kiện xét tuyển: thời gian
nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển mỗi đợt; thời gian công bố điểm trúng tuyển và danh
sách thí sinh trúng tuyển; chỉ tiêu cần tuyển; ngành và khối xét tuyển; mức điểm
nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển; vùng tuyển; ...
- Hồ sơ đăng kí xét tuyển nộp cho trường theo đường bưu điện chuyển phát
nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại các trường (Hồ sơ gồm: Giấy
chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường + lệ phí xét tuyển + một phong bì
đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh).
- Thí sinh đã dự thi ngành năng khiếu, nếu môn văn hoá thi theo đề thi chung, được
tham gia xét tuyển vào chính ngành đó của các trường có nhu cầu xét tuyển, trong vùng
tuyển của trường.
380

Hàng năm, chậm nhất là ngày 30/11 các trường kết thúc thời hạn xét tuyển và
chậm nhất là ngày 31/12 phải báo cáo về Bộ GD&ĐT kết quả tuyển sinh, kết quả
thực hiện chỉ tiêu của năm.
9. Phúc khảo và khiếu nại
- Nếu thấy kết quả thi các môn văn hoá không tương xứng với bài làm và đáp
án, thang điểm đã công bố công khai, thí sinh nộp đơn phúc khảo kèm theo lệ phí cho
trường trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày trường công bố điểm thi trên các phương
tiện thông tin đại chúng. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc
khảo, các trường công bố kết quả phúc khảo cho thí sinh.
- Mọi thắc mắc và đơn thư khiếu nại, tố cáo của thí sinh liên quan đến tuyển sinh
ĐH, CĐ đều gửi trực tiếp cho các trường và do các trường xử lí theo thẩm quyền.
10. Nhập học
- Thí sinh trúng tuyển phải đến nhập học theo đúng yêu cầu ghi trong Giấy triệu
tập trúng tuyển của trường. Đến chậm 15 ngày trở lên (kể từ ngày ghi trong giấy triệu
tập trúng tuyển), nếu không có lí do chính đáng, coi như bỏ học. Đến chậm do ốm
đau, tai nạn có giấy xác nhận của bệnh viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên tai có
xác nhận của UBND quận, huyện trở lên, được xem xét vào học hoặc bảo lưu sang
năm sau.
- Khi đến nhập học cần mang theo: Học bạ; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương (nếu tốt nghiệp trước năm 2011) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
hoặc tương đương (nếu tốt nghiệp năm 2012); Giấy triệu tập trúng tuyển.
Học sinh đạt giải quốc tế lưu ý:
- Trước ngày 20/6/2012, Thí sinh trong đội tuyển Olympic quốc tế và thí sinh
đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia nộp hồ sơ đăng kí
tuyển thẳng vào các trường ĐH và lệ phí xét tuyển; Thí sinh đoạt giải khuyến khích
trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia nộp hồ sơ đăng ký tuyển thẳng vào các
trường cao đẳng và lệ phí xét tuyển. Các trường ĐH, CĐ sẽ công bố kết quả tuyển
thẳng trên mạng internet và thông báo kết quả trước 30/6/2011.
- Học sinh đạt giải quốc tế, Học sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi
quốc gia nhưng chưa tốt nghiệp THPT, sẽ được tuyển thẳng vào ĐH vào đúng năm
tốt nghiệp THPT.
NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG AN NĂM 2012
- Thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) vào các học viện, trường đại học Công an
nhân dân (CAND) phải qua sơ tuyển tại Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú; hồ sơ ĐKDT mua tại nơi sơ
tuyển. Bộ Công an chỉ tuyển vào đại học Công an đối với thí sinh đạt yêu cầu sơ
tuyển, dự thi, đạt điểm trúng tuyển của trường dự thi.
- Thí sinh không trúng tuyển vào đại học CAND được đăng ký xét tuyển vào
một trường trung cấp hoặc hệ trung cấp Công an theo quy định phân luồng xét tuyển
của Bộ Công an.
381

- Chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại các trường ngoài ngành Công an xét tuyển
trong số thí sinh dự thi khối A vào các ngành đào tạo nghiệp vụ Công an, có đăng ký
nguyện vọng theo chỉ tiêu của từng trường (không xét tuyển thí sinh dự thi các ngành
ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, Xây dựng Đảng và Xây dựng Chính quyền
Nhà nước, Luật, Công nghệ thông tin). Trong quá trình đào tạo được hưởng chế độ,
chính sách như học viên đại học CAND; sau khi tốt nghiệp, Bộ Công an tiếp nhận và
phân công công tác.
- Quy định về đối tượng, độ tuổi:
+ Đối với cán bộ, chiến sỹ Công an trong biên chế, không quá 30 tuổi (tính đến
năm dự thi).
+ Đối với học sinh không quá 20 tuổi, học sinh người dân tộc thiểu số không
quá 22 tuổi (tính đến năm dự thi).
+ Công dân phục vụ có thời hạn trong CAND có thời gian công tác từ đủ 18
tháng trở lên (tính đến tháng dự thi), không quy định độ tuổi.
+ Công dân hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND hoặc hoàn thành nghĩa
vụ quân sự trong Quân đội nhân dân được dự thi thêm một lần trong thời gian 12
tháng kể từ ngày có quyết định xuất ngũ, không quy định độ tuổi.
- Quy định về trình độ văn hóa: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình
thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung
cấp nghề. Đối với những người tốt nghiệp trung cấp nghề phải tốt nghiệp trung học
cơ sở đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa trung học
phổ thông đạt yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phẩm chất đạo đức, tiêu chuẩn chính trị: Về phẩm chất đức trong những năm
học trung học phổ thông đạt yêu cầu hạnh kiểm từ loại khá trở lên; tiêu chuẩn chính
trị đảm bảo theo quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Công an đối với việc tuyển
người vào lực lượng CAND. Đối với công dân đang phục vụ có thời hạn trong
CAND hoặc đã hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND, Quân đội nhân dân,
thời gian tại ngũ, hàng năm đều hoàn thành nhiệm vụ trở lên, không vi phạm kỷ luật
từ mức khiển trách trở lên.
- Tiêu chuẩn về chiều cao, cân nặng:
+ Nam: Chiều cao từ 1,64m đến 1,80m, cân nặng từ 48 kg đến 75 kg.
+ Nữ: Chiều cao từ 1,58m đến 1,75m, cân nặng từ 45 kg đến 60 kg.
Đối với học sinh thuộc vùng KV1, học sinh là người dân tộc thiểu số theo từng
giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng.
- Việc tuyển học sinh nữ vào các trường CAND được thực hiện theo chỉ tiêu riêng
với tỷ lệ từ 10 đến 15% tổng chỉ tiêu ở từng trường theo từng ngành học; không hạn
chế tỷ lệ nữ sơ tuyển, ĐKDT.
- Thí sinh nộp phiếu ĐKDT cùng lệ phí tuyển sinh theo quy định cho Công an
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để chuyển về Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (không qua Sở Giáo dục và Đào tạo). Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương có trách nhiệm nộp hồ sơ ĐKDT cho các trường đại học CAND
theo đường nội bộ và báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương số lượng thí sinh
ĐKDT vào các trường đại học CAND. Thí sinh thuộc khu vực phía Nam (từ Quảng
Trị trở vào) dự thi vào các trường đại học CAND phía Bắc nộp hồ sơ ĐKDT và dự
382

thi tại các trường đại học CAND phía Nam theo quy định của Bộ Công an; nếu trúng
tuyển học tại các trường phía Bắc.
- Thí sinh dự thi theo chỉ tiêu đào tạo đại học dân sự của Trường Đại học Phòng
cháy chữa cháy không phải qua sơ tuyển, việc khai và nộp hồ sơ theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo (không qua Công an các đơn vị, địa phương). Thí sinh
không trúng tuyển đại học có nguyện vọng được đăng ký xét tuyển vào học trung cấp
Phòng cháy chữa cháy theo chỉ tiêu đào tạo cho dân sự.
NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI NĂM 2012
Thí sinh dự thi vào các trường quân đội để đào tạo cán bộ phân đội bậc Đại học,
Cao đẳng, cần liên hệ trực tiếp với ban chỉ huy quân sự quận, huyện, thị xã, nơi thí
sinh có hộ khẩu thường trú để tìm hiểu mọi chi tiết về điều kiện, thủ tục đăng kí dự
thi và dự thi.
Thí sinh dự thi vào các trường quân đội để đào tạo đại học, cao đẳng hệ dân sự, tìm
hiểu thông tin chi tiết trong cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao
đẳng năm 2012.
KHỐI THI VÀ MÔN THI ĐH, CĐ NĂM 2012
Khối A: Toán, Lí, Hoá.
Khối A1: Toán, Lí, Anh văn.
Khối B: Sinh, Toán, Hóa.

Khối D6: Văn, Toán, Tiếng Nhật
Khối H: Văn (đề thi khối C), Hình hoạ, Bố cục.
Khối N: Văn (đề thi khối C), Kiến thức âm nhạc,
Năng khiếu âm nhạc.
Khối M: Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc, kể diễn
Khối C: Văn, Sử, Địa.
cảm và hát.
Khối T: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu
Khối D1: Văn, Toán, Tiếng Anh.
TDTT.
Khối D2: Văn, Toán, Tiếng Nga.
Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mĩ thuật.
Khối D3: Văn, Toán, Tiếng Pháp. Khối S: Văn (đề thi khối C), 2 môn Năng khiếu
điện ảnh
Khối D4: Văn, Toán, Tiếng Trung. Khối R: Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo
chí.
Khối D5: Văn, Toán, Tiếng Đức.
Khối K: Toán, Lí (đề thi khối A), Kĩ thuật nghề.

383

LỊCH CÔNG TÁC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012
TT

Nội dung công tác

1

Hội nghị Hiệu trưởng trường
đại học, cao đẳng năm 2012

Đơn vị
chủ trì
Vụ GDĐH

Đơn vị tham gia

Văn phòng Bộ,
Cục KT&KĐCL,
Hiệu trưởng các
trường ĐH, CĐ; các
Bộ, Ngành hữu quan
Các trường ĐH, CĐ Tháng 18/2/2012

Các trường ĐH, CĐ đăng ký Vụ GDĐH
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
năm 2012
3 Các trường ĐH, CĐ đăng ký Vụ KHTC
Vụ GDĐH,
chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ
Các trường ĐH, CĐ
năm 2012
4 Các trường ĐH, CĐ có đề
Vụ GDĐH
Cục KT&KĐCL,
xuất phương án tự chủ tuyển
Các trường ĐH,CĐ
sinh làm Đề án gửi về Vụ
Giáo dục Đại học
5 Ban hành Quy chế tuyển sinh Bộ GD&ĐT Các Sở GD&ĐT, các
ĐH, CĐ hệ chính quy.
trường ĐH, CĐ
6 Tập huấn công tác tuyển
Cục
Trưởng phòng
sinh, máy tính và đăng ký
KTKĐCL GDCN/ Khảo thí,/Đào
hộp thư điện tử
tạo và chuyên viên
máy tính của các Sở
GD&ĐT, các trường
ĐH, CĐ
7 Hướng dẫn tuyển thẳng và ưu Vụ GDĐH
Cục KTKĐCL,
tiên xét tuyển vào đại học,
Các trường ĐH, CĐ
cao đẳng năm 2012
8 Các Sở GD&ĐT tổ chức
Các sở
Các phòng GDCN/
triển khai công tác tuyển sinh
GD&ĐT
Khảo thí và các
trường THPT
9 Các trường THPT thu hồ sơ và Các trường
Các sở GD&ĐT
lệ phí ĐKDT. Các sở GD&ĐT THPT và các
thu hồ sơ và lệ phí ĐKDT của Sở GD&ĐT
thí sinh tự do
10 Các trường ĐH, CĐ thu hồ
Các trường
sơ và lệ phí ĐKDT mã 99
ĐH, CĐ
11 Các Sở GD&ĐT bàn giao hồ
Cục
Các sở GD&ĐT, các
sơ và lệ phí ĐKDT cho các
KTKĐCL
trường ĐH, CĐ
trường ĐH, CĐ. Các Sở
GD&ĐT và các trường bàn
giao lệ phí tuyển sinh cho Bộ
GD&ĐT
2

384

Thời gian
thực hiện
Tháng 02/2012

Trước 05/3/2012
Trước ngày
29/2/2012
Tháng 03/2012
Từ 05/3/2012 đến
08/3/2012

Tháng 4/2012
Trước 15/3/2012

Từ 15/3 đến hết
ngày 16/4/2012

Từ 17/4 đến hết
ngày 23/4/2012
- Tại Hà Nội:
ngày 10/5/2012
- Tại TP.HCM:
ngày 12/5/2012

12 Các sở GD&ĐT truyền và
gửi đĩa dữ liệu ĐKDT cho
các trường ĐH, CĐ và Cục
KTKĐCL
13 Các trường ĐH, CĐ xử lý dữ
liệu ĐKDT
14 Các trường ĐH có thí sinh thi
tại các cụm thi, thông báo
cho Hội đồng coi thi liên
trường số lượng thí sinh của
từng khối thi.
15 Hội đồng coi thi liên trường
thông báo cho các trường ĐH
thứ tự phòng thi, địa điểm
phòng thi và số lượng thí sinh
mỗi phòng thi.
16 Ban chỉ đạo tuyển sinh của
Bộ GD&ĐT kiểm tra công
tác chuẩn bị TS của các Sở
GD&ĐT, các trường có tổ
chức thi và kiểm tra các địa
điểm sao in đề thi.
17 Ban chỉ đạo TS của Bộ
GD&ĐT xúc tiến công tác
chuẩn bị biên soạn đề thi.
18 Các trường ĐH, CĐ lập
phòng thi, in giấy báo dự thi
và gửi giấy báo dự thi cho
các Sở.
Gửi các trường không tổ
chức thi dữ liệu ĐKDT của
thí sinh có nguyện vọng học
tại các trường này.
19 Các Sở GD&ĐT gửi giấy
báo dự thi cho thí sinh
20 - Thi ĐH đợt I: Khối A, A1,
V
- Thi ĐH đợt II: Khối B, C,
D, N, H, T, R, M, K
- Thi CĐ đợt III: các trường
cao đẳng thi tuyển sinh
21 Các trường ĐH có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCL

Các sở
GD&ĐT

Cục KTKĐCL
Các trường ĐH,CĐ

Các trường
ĐH, CĐ
Các trường
ĐH

Cục KTKĐCL

Hội đồng
coi thi liên
trường
Ban chỉ đạo
TS của Bộ
GD&ĐT

Cục
KTKĐCL

Từ 7/5/2012
đến 11/5/2012

Từ 14/5/2012
đến 31/5/2012
Hội đồng coi thi liên Trước 25/5/2012
trường

Các trường ĐH

Trước 31/5/2012

Các Sở GD&ĐT, các Từ 01/6/2012 đến
trường ĐH, CĐ
25/6/2012

Các Sở GD&ĐT, các Tháng 5/2012
trường ĐH, CĐ

Các trường
ĐH, CĐ tổ
chức thi

Các sở GD&ĐT và
các trường ĐH, CĐ
không tổ chức thi

Trước 01/6/2012

Các sở
GD&ĐT
Ban Chỉ đạo
tuyển sinh
của Bộ
GD&ĐT

Hệ thống tuyển sinh
của sở GD&ĐT
Các trường
ĐH, CĐ

Từ 01/6/2012
đến 8/6/2012
- 4/7 và 5/7/2012
- 9/7 và 10/7/2012
- 15 và 16/7/2012

Các trường
ĐH có tổ
chức thi
tuyển sinh

Cục KTKĐCL

Trước 10/8/2012

385

22

23

24

25

26

27

28

29

30

386

Các trường CĐ có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCL.
Gửi giấy chứng nhận kết quả
thi ĐH, CĐ, phiếu báo điểm
của thí sinh và dữ liệu kết
quả thi cho các trường không
tổ chức thi tuyển sinh và hệ
CĐ của các ĐH, trường ĐH
Xử lý dữ liệu, công bố điểm
sàn, kết quả thi của thí sinh
trên mạng intenet và trên các
phương tiện thông tin đại
chúng
Các trường ĐH, CĐ công bố
điểm trúng tuyển, gửi Giấy
chứng nhận kết quả thi, Phiếu
báo điểm, giấy báo trúng
tuyển cho các sở GD&ĐT, để
các Sở GD&ĐT gửi cho thí
sinh.
Các trường ĐH, CĐ còn chỉ
tiêu thông báo điều kiện xét
tuyển và tổ chức xét tuyển.
Các trường ĐH, CĐ có đề
xuất phương án tự chủ tuyển
sinh làm Đề án gửi về Vụ
Giáo dục Đại học
Các trường ĐH, CĐ các Sở
GD&ĐT báo cáo kết quả
tuyển sinh năm 2012 về Vụ
Giáo dục Đại học
Các trường ĐH, CĐ đăng ký
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
hệ chính quy năm 2013 về
Vụ Giáo dục Đại học
Tổ chức rà soát, kiểm tra các
trường ĐH, CĐ trong việc
xác định chỉ tiêu tuyển sinh,
tổ chức tuyển sinh, đào tạo
theo các quy định hiện hành

Các trường
CĐ có tổ
chức thi
tuyển sinh

Các trường
ĐH, CĐ có
tổ chức thi
tuyển sinh

Cục KTKĐCL

Cục KTKĐCL,
Trước 15/8/2012
các trường không tổ
chức thi tuyển sinh

Hội đồng
điểm sàn

Ban chỉ đạo TS của
Bộ GD&ĐT

Các trường
ĐH, CĐ

Các Sở GD&ĐT

Các trường
ĐH, CĐ

Các Sở GD&ĐT

Vụ GDĐH

Trước 15/8/2012

Trước 15/8/2012

Từ ngày 20/8/2012

Từ ngày 21/8/2012
đến hết ngày
30/11/2012
Các trường ĐH, CĐ Trước ngày
30/9/2012

Vụ GDĐH

Các trường ĐH, CĐ, Chậm nhất ngày
Các Sở GD&ĐT
30/12/2012

Vụ GDĐH

Các trường ĐH, CĐ, Chậm nhất ngày
30/12/2012

Vụ GDĐH

Vụ KHTC,
Cục KTKĐCL,
Các trường ĐH, CĐ

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
DỪNG TUYỂN SINH NĂM 2012
STT

Tên trường


hiệu

Số, ngày quyết định dừng
TS

1

Trường Đại học Đông Đô

DDD

150/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012

2

Trường Đại học Văn Hiến

DVH

149/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012

3

Trường Đại học Hùng Vương DHV
Thành phố Hồ Chí Minh

945/QĐ-BGD ĐT ngày
07/3/2012

4

Trường Cao đẳng Công nghệ
Thông tin TP.HCM

CDC

151/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012

5

Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công
nghệ Bách Khoa

CCG

559/QĐ-BGDĐT ngày
13/02/2012

DANH SÁCH CÁC NGÀNH BỊ ĐÌNH CHỈ TUYỂN SINH NĂM 2012
STT
Tên trường
1
Trường ĐH Chu Văn An

2

Trường ĐH Lương Thế Vinh

3

Trường ĐH Nguyễn Trãi

4

Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

Tên ngành bị dừng tuyển sinh
- Kỹ thuật Xây dựng công trình
- Tiếng Anh
- Tiếng Trung
- Việt Nam học
- Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
- Công nghệ thực phẩm
- Bảo vệ thực vật
- Khoa học Thư viện
- Kỹ thuật xây dựng công trình
- Kinh tế
- Kế toán
- Quản trị kinh doanh

387

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
KHÔNG TỔ CHỨC THI
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

388

Tên trường
Học viện Thanh thiếu niên
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Trường Đại học Hà Tĩnh
Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Trường Đại học Y khoa Vinh
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh
Trường Đại học Dân lập Phương Đông
Trường Đại học Hoà Bình
Trường Đại học Nguyễn Trãi
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Trường Đại học Thành Đông
Trường Đại học Thành Tây
Trường Đại học Trưng Vương
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Trường Đại học Bình Dương
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định
Trường Đại học Cửu Long
Trường Đại học Dân lập Duy Tân
Trường Đại học Dân lập Phú Xuân
Trường Đại học Văn Lang
Trường Đại học Đông Á
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM
Trường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM
Trường Đại học Phan Châu Trinh
Trường Đại học Phan Thiết
Trường Đại học Quang Trung
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Trường Đại học Tây Đô
Trường Đại học Thái Bình Dương
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Trường Đại học Võ Trường Toản
Trường Đại học Yersin Đà Lạt
Trường ĐH quốc tế Rmit Việt Nam
Trường ĐH Việt Đức

Ký hiệu
HTN
PVU
HHT
DNB
KCN
DKK
DLX, DLT, DLS
SKH
YKV
DDA
DVX
DCQ
DTV
DPD
HBU
NTU
DBH
DDB
DTA
DVP
DBV
DBD
DSG
DCG
DCL
DDT
DPX
DVL
DAD
KTD
KTC
DKC
DNT
DPC
DPT
DQT
EIU
DTD
TBD
TTQ
VTT
DYD
RMU
VGU

45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92

Viện ĐH mở Hà Nội
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
Trường Cao đẳng Dược Trung ương
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung
Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hoá
Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc Bộ
Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội
Trường Cao đẳng Truyền hình
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá
Trường Cao đẳng ASEAN
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
Trường Cao đẳng Đại Việt
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách khoa
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ (ĐH Đà Nẵng)
Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng)
Trường Cao đẳng Bến Tre
Trường Cao đẳng Cần Thơ
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su
Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi

MHN
DTU
CHK
CCA
C11
CDH
CYS
CGN
CTH
CTW
C18
C19
C06
C22
C10
C25
C26
C12
CMM
CTO
CTL
CMD
CTV
CXH
CXN
CDY
CYF
CYM
CYN
CHY
CYL
CNY
CYP
YSL
CYT
CSA
CNH
CEO
CKN
CCG
CNC
DDC
DDI
C56
C55
CEN
CSC
CDS

389

93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141

390

Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang
Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải II
Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Định
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk
Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương
Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
Trường Cao đẳng Y tế Huế
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà
Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh
Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á
Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Tp.HCM
Trường Cao đẳng Lạc Việt
Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí

CEM
CBL
C47
D61
D64
D54
CDE
CGD
CEP
CKK
CEC
CKZ
CLT
CNN
CPS
C37
C43
C52
C42
C40
C38
C54
C49
C45
C32
DTM
CMY
CYR
CBY
CYX
CYB
CYC
CYD
CYA
CYY
CYK
CYG
CLY
CYV
YTV
CKB
CDQ
CDD
CKM
CKE
CET
CLV
CPD
CDA

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH
QUY NĂM 2012

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I. CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA BẮC
A

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ

5600
QHI

560

(Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy,
Hà Nội); ĐT: (04) 37547865; Fax: (04)
37547460
Website: http://www.uet.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:
Nhóm ngành Công nghệ Thông
tin và Công nghệ Điện tử - Viễn
thông:
Khoa học máy tính
Công nghệ Thông tin
Hệ thống thông tin
Công nghệ Điện tử - Viễn thông
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử, Vật lý kỹ thuật và Cơ
học kỹ thuật
Vật lý kỹ thuật
Cơ học kỹ thuật

D480101
D480201
D480104
D510302

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

D520401
D520101
D510203

A
A

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

(1)
2

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC TỰ NHIÊN
334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà
Nội; Fax: (04)38583061
ĐT: (04) 38585279; 38583795;

A

(3)
QHT

(4)

(5)

(6)
1.310

I. Thông tin chung
1. ĐHQGHN tuyển sinh
trong cả nước.
2. Trường ĐH Khoa học
Tự nhiên (KHTN) nhận
hồ sơ đăng ký dự thi
(ĐKDT) và tổ chức thi
khối A, A1, B; Trường
ĐH Khoa học Xã hội và
Nhân văn (KHXH-NV)
nhận hồ sơ ĐKDT và tổ
chức thi khối C; Trường
ĐH Ngoại ngữ (NN) nhận
hồ sơ ĐKDT và tổ chức
thi khối D1,2,3,4,5,6.
3. Ký túc xá (KTX) dành
1.200 chỗ ở cho khóa
tuyển sinh 2012.
4. Xét tuyển:
Tuyển thẳng những thí
sinh là thành viên đội
tuyển tham dự olympic
khu vực, quốc tế và
những thí sinh đạt từ giải
ba trở lên trong kỳ thi
chọn học sinh giỏi quốc
gia vào các ngành đúng
hoặc ngành gần theo môn
học sinh đạt giải.
(7)

Ưu tiên xét tuyển
những thí sinh không sử
dụng quyền tuyển thẳng
hoặc không đăng ký vào
học đúng nhóm ngành

391

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Website: http://www.hus.vnu.edu.vn

3

Các ngành đào tạo:
Khoa Toán - Cơ - Tin học
Toán học
Máy tính và khoa học thông tin
Khoa Vật lý
Vật lý học
Khoa học vật liệu
Công nghệ hạt nhân
Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải
dương
Khí tượng học
Thủy văn học
Hải dương học
Khoa Hóa học
Hoá học
Công nghệ kỹ thuật Hoá học
Hoá dược
Khoa Địa lý
Địa lý tự nhiên
Quản lý đất đai
Khoa Địa chất
Địa chất học
Kỹ thuật địa chất
Quản lý tài nguyên và môi trường
Khoa Sinh học
Sinh học
Công nghệ Sinh học
Khoa Môi trường
Khoa học đất
Khoa học Môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN
VĂN
336 đường Nguyễn Trãi, quận

392

QHX

D460101
D480105

A,A1
A,A1

D440102
D430122
D520403

A,A1
A,A1
A,A1

D440221
D440224
D440228

A,A1
A,A1
A,A1

D440112
D510401
D720403

A,A1
A,A1
A,A1

D440217
D850103

A, A1
A, A1

D440201
D520501
D850101

A, A1
A, A1
A, A1

D420101
D420201

A, A1,B
A, A1,B

D440306
D440301
D510604

A, A1, B
A, A1,B
A, A1
1.400

Ghi chú
theo môn đạt giải nếu dự
thi đại học đủ số môn
quy định, kết quả thi đạt
điểm sàn đại học của Bộ
GD&ĐT trở lên, không
có môn nào bị điểm 0.

Điểm trúng tuyển
theo ngành, nhóm ngành,
khối thi hoặc đơn vị đào
tạo (xem chi tiết ở phần
thông tin về các đơn vị).
II. Các đơn vị đào tạo
của ĐHQGHN
1. Trường ĐH Công
nghệ
- Điểm trúng tuyển theo
nhóm ngành. Thí sinh
trúng tuyển sau khi nhập
học sẽ được phân vào
các ngành cụ thể dựa
theo nguyện vọng đăng
ký, điểm thi tuyển của
thí sinh và chỉ tiêu của
từng ngành.
2. Trường ĐH KHTN
- Tuyển thẳng những thí
sinh là thành viên tham
dự đội tuyển olympic
khu vực, quốc tế và
những thí sinh đạt từ giải
ba trở lên trong kỳ thi
học sinh giỏi quốc gia
các môn khoa học tự
nhiên (Toán học, Tin
học, Vật lý, Hóa học và
Sinh học).
- Điểm trúng tuyển theo
ngành ĐKDT kết hợp
với điểm trúng tuyển vào
trường theo khối thi. Nếu
thí sinh đạt điểm trúng
tuyển vào trường theo
khối thi nhưng không đủ
điểm vào ngành ĐKDT

STT

Tên trường.
Ký hiệu
trường
Ngành học
Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892;
Fax: (04) 38587326
Website: http://ussh.vnu.edu.vn
http://dt.ussh.edu.vn
Các ngành đào tạo:


ngành

Tâm lý học

D310401

Khoa học quản lý

D340401

Xã hội học

D310301

Triết học

D220301

Chính trị học

D310201

Công tác xã hội

D760101

Khối thi

A,B,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,
6

Văn học

D220330

C,D1,2,3,4,5,
6

Ngôn ngữ học

D220320

Lịch sử

D220310

A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,
6

Báo chí

D320101

Thông tin học

D320201

Lưu trữ học

D320303

Đông phương học

D220213

A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,
6

Quốc tế học

D220212

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Hán Nôm

D220104

A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
thì được chuyển sang
ngành khác của rường
cùng khối thi nếu còn chỉ
tiêu.
3. Trường ĐH KHXHNV
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học. Thí sinh
không trúng tuyển vào
ngành ĐKDT sẽ được
chuyển vào học ngành
khác của trường nếu còn
chỉ tiêu.
4. Trường ĐH Ngoại
ngữ
- Môn thi ngoại ngữ tính
hệ số 2.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
Thí sinh không trúng
tuyển vào ngành ĐKDT
sẽ được chuyển vào học
ngành khác của trường
nếu còn chỉ tiêu.
5. Trường ĐH Kinh tế
- Điểm trúng tuyển theo
ngành kết hợp với điểm
trúng tuyển vào trường
theo khối thi. Thí sinh đủ
điểm vào trường theo
khối thi nhưng không đủ
điểm vào ngành đã
ĐKDT sẽ được chuyển
vào ngành khác của
trường cùng khối thi nếu
còn chỉ tiêu.
6. Khoa Luật
Điểm trúng tuyển theo
ngành kết hợp với điểm
trúng tuyển theo khối thi.
Thí sinh đủ điểm trúng
tuyển theo khối thi
nhưng không đủ điểm
vào ngành đã ĐKDT sẽ

6

393

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Nhân học

D310302

Việt Nam học

D220113

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,
6

4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ

QHF

1.200

Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội;
ĐT: (04)37547269; (04)37548874. Fax: (04)
37548057

Website:
http://www.ulis.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo:
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Nga
Sư phạm tiếng Nga
Ngôn ngữ Pháp
Sư phạm tiếng Pháp
Ngôn ngữ Trung quốc
Sư phạm tiếng Trung quốc
Ngôn ngữ Đức
Ngôn ngữ Nhật
Sư phạm tiếng Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Ả rập
5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy,
quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04)
37547506 (305, 325). Fax: (04)
37546765
Website:
http://www.ueb.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo:
Kinh tế
Kinh tế quốc tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

394

D220201
D140231
D220202
D140232
D220203
D140233
D220204
D140234
D220205
D220209
D140236
D220210
D220211

D1
D1
D1,2
D1,2
D1,3
D1,3
D1,4
D1,4
D1,5
D1,6
D1,6
D1
D1

QHE

430

D310101
D310106
D340101
D340201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Ghi chú
được chuyển vào ngành
khác của Khoa cùng khối
thi nếu còn chỉ tiêu.
7. Khoa Y Dược
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
8. Khoa Quốc tế
- Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Quốc tế có 550 chỉ
tiêu (không thuộc 5.600
chỉ tiêu đào tạo chính
quy của ĐHQGHN) cho
các chương trình đào tạo
liên kết với các trường
ĐH uy tín của Vương
quốc Anh, Mỹ, Úc,
Malaysia, Nga, Pháp và
Trung Quốc.
- Phương thức tuyển
sinh: Khoa Quốc tế
không tổ chức thi tuyển
sinh mà xét tuyển hồ sơ
căn cứ vào điểm thi đại
học, quá trình học tập ở
bậc THPT và các tiêu chí
tuyển sinh của đại học
đối tác nước ngoài.
- Điều kiện tuyển sinh
 Các ngành học do
ĐHQGHN cấp bằng
- Kinh doanh quốc tế; Kế
toán, phân tích và kiểm
toán: Tuyển sinh các
khối A, A1, D kết quả thi
đạt từ điểm sàn của
ĐHQGHN trở lên.
 Các
ngành
do
trường ĐH nước ngoài
cấp bằng
- Kế toán (honours),
Khoa học quản lý:
Tuyển sinh các khối A,
A1,B,C,D, kết quả thi đạt
từ điểm sàn của Bộ Giáo

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Kinh tế phát triển
Kế toán
6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

8

9

KHOA LUẬT
Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ,
quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)
37549714
Fax: (04) 37547081
Website:
http://www.law.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo:
Luật
Luật kinh doanh
KHOA Y - DƯỢC
144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu
Giấy, Hà Nội;
ĐT: (04) 85876172; Fax: (04)
85876451
Website:
http://www.smp.vnu.edu.vn;
Các ngành đào tạo:
Y Đa khoa
Dược học
KHOA QUỐC TẾ
(144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu

Khối thi

D310104
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1

QHS

Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy,
quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT:
04.37547969, Fax: 04. 37548092;
Email: education@vnu.edu.vn
Website:
http://www.education.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
7


ngành

300

D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218

A
A
A
A,B
C,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4

QHL

300

D380101
D380109

A,C,D1,3
A,D1,3

QHY

100

D720101
D720401
QHQ

Tổng chỉ
tiêu

B
A
550

Ghi chú
dục & Đào tạo trở lên.
- Kinh tế - Quản lý:
Tuyển sinh các khối A,
A1,B,D, kết quả thi đạt
từ
điểm
sàn
của
ĐHQGHN trở lên và
theo tiêu chí tuyển sinh
của ĐH nước ngoài.
- Kinh tế - Tài chính,
Trung Y – Dược, Hán
ngữ, Giao thông: Theo
tiêu chí tuyển sinh của
ĐH nước ngoài và kết
quả học tập ở bậc THPT.
- Học phí tại khoa Quốc
tế: Học phí được thu
bằng tiền Việt Nam theo
học kỳ.
- Học bổng: Năm học
2012 - 2013, Khoa Quốc
tế cấp 30 suất học miễn
phí chương trình cử nhân
Kế toán chất lượng cao
do ĐH HELP (Malaysia)
cấp bằng cho những thí
sinh đạt giải trong kỳ thi
học sinh giỏi lớp 12 từ
cấp tỉnh trở lên, hoặc có
kết quả thi đại học đạt 24
điểm trở lên; những thí
sinh có kết quả thi đại
học đạt 26 điểm trở lên
được miễn 100% học phí
và được cấp sinh hoạt
phí 10 triệu đồng/năm
học trong thời gian học
tại Việt Nam; cấp 06
suất học bổng cho mỗi
ngành học, thấp nhất là
50 triệu đồng/suất, cao
nhất là 290 triệu
đồng/suất.
- Sinh viên tốt nghiệp
ngành Kinh doanh quốc

395

STT

B

Tên trường.
Ký hiệu
trường
Ngành học
Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)37548065;
(04) 35577275/35571662/35571992
Hotline:
01689884488/01679884488
Email: is@vnu.edu.vn;
hoặc: khoaquocte@vnu.edu.vn
Website: http://www.is.vnu.edu.vn;
hoặc http://www.khoaquocte.vn
Các ngành học: (cần đọc kỹ thông
tin về phương thức xét tuyển của
khoa Quốc tế)
1. Chương trình đào tạo do
ĐHQGHN cấp bằng (có liên thông
với các trường ĐH nước ngoài)
- Đào tạo bằng tiếng Anh
+ Kinh doanh quốc tế
- Đào tạo bằng tiếng Nga
+ Kế toán, phân tích và kiểm toán
2. Chương trình đào tạo do ĐH
nước ngoài cấp bằng (theo hình
thức du học tại chỗ và du học bán
phần)
- Đào tạo bằng tiếng Anh
+ Kế toán (honours) - do ĐH HELP
(Malaysia), hoặc/và một trường đại
học Anh, Úc cấp bằng
+ Khoa học quản lý (chuyên
ngành: Kế toán) do ĐH Keuka (Mỹ)
cấp bằng
- Đào tạo bằng tiếng Pháp
+ Kinh tế - Quản lý - do ĐH Paris
Sud 11 (Pháp) cấp bằng
3. Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
(du học bán phần, do trường ĐH
Trung Quốc cấp bằng)
+ Kinh tế - Tài chính
+ Trung y - Dược
+ Hán ngữ
+ Giao thông
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

396


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
tế được ĐHQGHN cấp
bằng cử nhân chính quy
ngành Kinh doanh quốc
tế và một trong các
ngành phụ: Kế toán
doanh nghiệp, Tài chính,
Marketing.

190
50

- Vùng tuyển sinh:

STT

10

11

12

Tên trường.
Ngành học
Phường Tân Thịnh, TP.Thái
Nguyên,
tỉnh Thái Nguyên.
ĐT: (0280)3852650;
(0280)3852651; (0280)3753041.
Fax: (0280) 3852665
Website: http://www.tnu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
& QUẢN TRỊ KINH DOANH
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị Kinh doanh
Marketing
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ
hành
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Cơ - Điện tử
Kỹ thuật Vật liệu
Kỹ thuật Điện, Điện tử
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông
Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động
hoá
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp
Kinh tế công nghiệp
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao
thông
Kỹ thuật Môi trường
Quản lý công nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lý đất đai

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

ĐH:
12.420
CĐ:
1.890

DTE

1350

Ghi chú
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Đại học Thái
Nguyên tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi theo quy
định của Bộ Giáo dục và
Đào tạo

1350
D310101
D340101
D340115

A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

D340103

A, A1,D1

D340301
D340201

A, A1,D1
A, A1,D1

DTK

2060
2060
D520103
D520114
D520309
D520201
D520207
D520214

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

D520216

A, A1

D140214
D510604
D580201

A, A1
A, A1,D1
A, A1

D580205

A, A1

D520320
D510601

A,B
A, A1,D1

DTN

2000
2000
D850103

A,A1

397

Tên trường.
Ngành học

STT

13

14

Phát triển nông thôn
Kinh tế nông nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Quản lý tài nguyên rừng
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Chăn nuôi
Thú y
Lâm nghiệp
Khoa học cây trồng
Khuyến nông
Khoa học môi trường
Nuôi trồng thuỷ sản
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh
quan
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ sinh học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật Lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ Văn
Sư phạm Lịch Sử
Sư phạm Địa Lý
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Âm nhạc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa

398

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D620116
D620115
D540101
D620211
D140215
D620105
D640101
D620201
D620110
D620102
D440301
D620301

A,A1,B
A, A1
A,B
B
B
B
B
B
B
A,B
B
B

D620113

B

D540104
D420201

A,B
A,B

DTS

Tổng chỉ
tiêu

2900
2900
D140101
D140201
D140202
D140205
D140206
D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140222
D140221

C, D1
M
D1
C, D1
T
A, A1
A, A1
A, A1
A
B
C
C
C
H
N

DTY

630
530
D720101

B

Ghi chú

STT

15

16

Tên trường.
Ngành học
Dược học
Răng hàm mặt
Y học dự phòng
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Xét nghiệm y học
Y tế học đường
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Vật lý học
Toán ứng dụng
Hóa học
Địa lý tự nhiên
Khoa học môi trường
Sinh học
Công nghệ sinh học
Văn học
Lịch sử
Khoa học quản lý
Công tác xã hội
Việt Nam học
Khoa học thư viện
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Báo chí
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D720401
D720601
D720302
D720501

A
B
B
B

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

100
C720332
C720334

B
B

DTZ

1250
1250
D460101
D440102
D460112
D440112
D440217
D440301
D420101
D420201
D220330
D220310
D340401
D760101
D220113
D320202
D510401
D320101
D340103
D850101

A, A1
A, A1
A, A1
A, B
B, C
A, B
B
B
C
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1
B, C
A, B
C, D1
C, D1
A, B

DTC

1300
1300
D480201
D480103
D480101
D480102

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1

399

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Hệ thống thông tin
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền
thông
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật Y sinh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Hệ thống thông tin quản lý
Quản trị văn phòng
17

18

19

KHOA NGOẠI NGỮ
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Sư phạm tiếng Nga
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm tiếng Anh

DTF

KHOA QUỐC TẾ
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh doanh Quốc tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH
TẾ - KỸ THUẬT
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Kế toán

DTQ

400


ngành

Khối thi

D480104
D510304
D320104

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1

D510302

A, A1, D1

D510301
D520212

A, A1, D1
A, A1, D1

D510303

A, A1, D1

D340405
D340406

A, A1, D1
A, A1, D1

Tổng chỉ
tiêu

720
630
D140231
D220204
D140234
D140232
D220201
D220203

D1
D1, D4
D1, D4
D1, D2
D1
D1, D3
90

C140231

D1
400
400

D340120
D340101
D340301
D850101

A,D1
A,D1
A,D1
A,B,D1

DTU

1700
C510201
C510301
C480201
C510103
C510104
C340301

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1, D1

Ghi chú

STT

20

21

Tên trường.
Ngành học
Kiểm toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý xây dựng
Khoa học cây trồng
Dịch vụ Thú y
Quản lý đất đai
Quản lý môi trường
HỌC VIỆN AN NINH NHÂN
DÂN
Km9 đường Nguyễn Trãi, Q. Thanh
Xuân, Hà Nội; ĐT: 06945541
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà
nước
Công nghệ thông tin
Luật học
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự

HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC
GIA VIỆT NAM
77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa,
Hà Nội; ĐT: (04)38517093;
35141617
Các ngành đào tạo đại học
Biểu diễn nhạc cụ Truyền thống
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây
Thanh nhạc

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340302
C340101
C340201
C580302
C620110
C640201
C850103
C850101

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1
B
B
A, B
A, B

ANH

Tổng chỉ
tiêu

730

D220201
D220204
D310202

D1
D1
C, D1

D340406
D380101
D860102
D860104

A
A,C,D1
A,C,D1
A,C,D1

NVH

150

D210210
D210207
D210205

N
N
N

Ghi chú

- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an tỉnh,
TP trực thuộc Trung
ương nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú .
- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành Điều tra
trinh sát, Điều tra hình
sự tuyển sinh phía Bắc từ
Quảng Bình trở ra.
+ Các ngành còn lại
tuyển sinh trong toàn
quốc.
- Trong tổng 760 chỉ
tiêu, có 20 chỉ tiêu gửi
đào tạo đại học tại Học
viện Quân y-Bộ Quốc
phòng và 10 chỉ tiêu gửi
đào tạo đại học tại Học
viện Kỹ thuật Mật mã;
xét tuyển trong số thí
sinh dự thi khối A các
ngành Điều tra trinh sát
và Điều tra hình sự.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh từ ngày
07/07/2012
- Môn thi: Văn, Kiến
thức âm nhạc, Chuyên
ngành. Môn Văn thi theo
đề thi chung của Bộ

401

STT

22

23

Tên trường.
Ngành học
Âm nhạc học
Chỉ huy Âm nhạc
Sáng tác âm nhạc
Nhạc Jazz

Ký hiệu
trường

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ
TUYÊN TRUYỀN
Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: (04) 37546963.
Website: www.ajc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Xã hội học
Triết học
Kinh tế
Lịch sử
Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà
nước
Chính trị học
Xuất bản
Báo chí
Quan hệ quốc tế
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Ngôn ngữ Anh
Công tác xã hội

TGC

HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN
DÂN

CSH

Xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà
Nội.
ĐT: (04) 38385246

402


ngành

Khối thi

D210201
D210204
D210203
D210209

N
N
N
N

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
GD&ĐT.
- Các thông tin cụ thể về
tuyển sinh, thời gian sơ
tuyển, các môn thi tham
khảo thông báo tại phòng
truyển sinh Học viện Âm
nhạc Quốc gia Việt Nam
hoặc qua điện thoại
04.35141617
hoặc
website
www.vna.edu.vn.
- Các chuyên ngành
tuyển đối với đại học hệ
VLVH và hệ liên thông
giống như đại học hệ
chính quy.

1550

1550
D310301
D220301
D310101
D220310
D310202

C, D1
C, D1
A, D1
C, D1

D310201
D320401
D320101
D310206
D360708
D320110
D220201
D760101

C, D1
C,D1
C, D1
C, D1
A,D1
A,D1
D1
C, D1

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh khối A, C, D1

C, D1

930

- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

website:www.hvcsnd.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
Kỹ thuật hình sự
Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm
nhân
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ
An ninh - Trật tự

24

25

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ
PHÁT TRIỂN
Số 65 Văn Miếu, Q. Đống Đa, Hà
Nội. ĐT: 04.3.5562395; Fax:
04.3.5562392;
Website: http://www.apd.edu.vn
Email:
phongdaotao.hcp@moet.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản lí nhà nước
Tài chính - Ngân hàng
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU
CHÍNH VIỄN THÔNG
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà
Đông, Hà Nội. ĐT: (04) 3.3528122,
Fax: (04) 3.3829236
Website: www.ptit.edu.vn;
www.dtkhcn.ptit.edu.vn

D220201
D860102
D860104
D860109
D860108
D860111

D1
A,C,D1
A,C,D1
A,C,D1
A,C,D1
A,C,D1

D860112

A,C,D1

HCP

500

D310101
D310205
D340201

A
A
A
2950

BVH

Ghi chú
tỉnh, TP trực thuộc
Trung ương nơi đăng ký
hộ khẩu thường trú.
- Vùng tuyển sinh:
+ Ngành ngôn ngữ Anh
tuyển sinh trong toàn
quốc
+ Các ngành còn lại tuyển
sinh phía Bắc (từ Quảng
Bình trở ra).
- Trong tổng 930 chỉ
tiêu, có 80 chỉ tiểu gửi
đào tạo đại học ngoài
ngành xét tuyển trong số
thí sinh dự thi khối A các
ngành đào tạo nghiệp vụ
Cảnh sát (trừ ngành ngôn
ngữ Anh), cụ thể:
+ Học viện Kỹ thuật Quân
sự: 30.
+ Học viện Hậu cần: 30.
+ Trường Đại học Bách
khoa Hà Nội: 20.
- Học viện chính sách
và phát triển là trường
đại học công lập trực
thuộc Bộ Kế hoạch và
Đầu tư.
- Vùng tuyển sinh: tuyển
sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi:
theo quy định chung của
Bộ GD&ĐT.

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển
sinh:
*) Học viện tổ chức thi
khối A và A1 cho tất cả
các ngành. Ngày thi và

403

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ đa phương tiện
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM
Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp.
Hồ Chí Minh . ĐT: (08) 3.8297220,
Fax: (08) 3.9105510; Website:
www.ptit.edu.vn;
www.dtkhcn.ptit.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán

404

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1.550
D520207
D510301
D480203
D480201
D340101
D340301

A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
550

C510302
C480201
C340101
C340301

A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1

BVS

650
D520207
D510301
D480201
D340101
D340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
200

C510302
C480201
C340101
C340301

A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1

Ghi chú
môn thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT;
*) Học viện không tổ
chức thi khối D1. Thí
sinh thi khối D1 của Học
viện sẽ đăng ký dự thi
nhờ tại trường đại học có
tổ chức thi khối D1 trong
cả nước theo quy định
của Bộ GD&ĐT .
*) Hệ Cao đẳng: Học
viện không tổ chức thi
mà xét tuyển những thí
sinh đã dự thi đại học
khối A,A1,D1 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
trên cơ sở hồ sơ đăng ký
của thí sinh.
- Xét tuyển theo ngành
học và khối thi.
- Mức học phí. Toàn bộ
sinh viên theo học tại
Học viện đều đóng cùng
một mức học phí (được
công bố công khai, rộng
rãi). Hàng năm, để hỗ trợ
các thí sinh có học lực
giỏi, Học viện cấp học
bổng hỗ trợ kinh phí học
tập cho các thí sinh dự
thi và trúng tuyển vào
Học viện với mức điểm
cao (Xét từ trên xuống).
Các thí sinh này chỉ
đóng học phí như các
trường đại học Công lập
hiện nay trong suốt quá
trình học tập.
Đại học: có 300 suất
được hỗ trợ kinh phí học
tập. Số học bổng này
được xét theo từng
ngành (chung cho cả 2
cơ sở đào tạo) và theo
thứ tự từ cao xuống thấp.

STT

26

27

Tên trường.
Ngành học

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH
* Cơ sở phía Bắc: 77 Nguyễn Chí
Thanh,
Q. Đống Đa, Hà Nội;
ĐT: 04.38343490; Fax:
04.38358943
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí nhà nước
* Cơ sở phía Nam: Số 10 đường 3
tháng 2, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: 08.38653383; Fax:
08.38658559
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí nhà nước
HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT

* Cơ sở phía Bắc: Số 141, đường
Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì,
TP. Hà Nội (Km9 đường Hà Nội đi
Hà Đông); ĐT: (04) 35520575;
Fax: (04) 35520575.
* Cơ sở phía Nam: Số 17, đường
Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân
Bình, Tp. HCM. ĐT: (08)
62939206; Fax: (08) 62939206
Email: kma@vnn.vn;
Web: www.actvn.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học - hệ
dân sự:
Công nghệ thông tin

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1500

HCH

D310205

A, C, D1

D310205

A, C, D1

Ghi chú
- Mức học phí:
+ Đại học: Mức học phí
năm học 2012 - 2013 là
860.000 đ/tháng (đóng
10 tháng/năm).
+ Cao đẳng: mức học phí
năm học 2012 - 2013 là
610.000 đ/tháng (đóng
10 tháng/năm).
- Mức học phí hệ đào tạo
chất lượng cao là
1.860.000 đ/tháng.
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh

HCS

KMA

420

D480201

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo
quy định chung của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Sinh viên trúng tuyển
phải tự túc chỗ ở.
- Chỉ tiêu học tại Hà Nội
là 250; Chỉ tiêu học tại
TP. HCM 250.

A

405

Tên trường.
Ngành học

STT

28

29

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Số 12 Chùa Bộc, Quang Trung, Hà Nội
ĐT: (04)38521851
Website: www.hvnh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
+ Đào tạo tại Hà Nội
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
+ Đào tạo tại Phú Yên
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
Số 69 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà
Nội.
ĐT: (04) 38343550 hoặc (04)
38344540 máy lẻ 135. Website:
www.dav.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quan hệ quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế quốc tế
Luật quốc tế
Truyền thông quốc tế
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quan hệ quốc tế
- Điểm trúng tuyển vào ngành Ngôn
ngữ Anh được xác định riêng.
- Hệ cao đẳng: không tổ chức thi
tuyển, mà xét tuyển kết quả của
những thí sinh đã dự thi khối A, A1

406

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

2900

NHH

2300
D340201
D340301
D340101
D340405
D220201

A
A
A
A
D1
600

NHH
C340201
C340301

A
A

C340201
C340301

A
A

NHP

HQT

550

450
D310206 A, A1, D1,3
D220201
D1
D310106
A, D1
D380108
A, D1,3
D110109
A, D1,3
100
C900110

A, A1, D1

Ghi chú
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
+ Hệ Đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học khối A
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
(Đào tạo tại Phú Yên có
điểm xét tuyển riêng).
- Điểm xét tuyển chung
theo khối thi. Trường
hợp có ngành thiếu chỉ
tiêu sẽ chuyển thí sinh có
điểm thấp ở ngành thừa
chỉ tiêu sang.
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi và
tuyển thẳng theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Ngành Quan hệ quốc
tế, Kinh tế quốc tế, Luật
quốc tế, Truyền thông
quốc tế, nếu dự thi khối
D1,3: môn Ngoại ngữ
nhân hệ số 1.
- Ngành Ngôn ngữ Anh
môn tiếng Anh nhân hệ
số 2.
- Những thí sinh đăng ký
dự thi khối A, A1 và D1
vào Ngành Quan hệ quốc
tế sẽ học ngoại ngữ là
Tiếng Anh hoặc Tiếng
Trung Quốc. Thí sinh có
nguyện vọng học tiếng

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

và D1 vào đại học năm 2012 theo đề
thi chung của Bộ Giáo dục và Đào
tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh (các môn nhân hệ
số 1).

30

HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO
DỤC

HVQ

31 Phan Đình Giót, phường Phương
Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04)36648719
Website://www.niem.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí giáo dục
Tâm lí học giáo dục
Công nghệ thông tin

31

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Ban Quản lý Đào tạo
Xã Đông Ngạc, Huyện Từ Liêm,
TP Hà Nội. ĐT: (04)38.362.161;
Website: www.hvtc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý

800

800
D140114 A,A1,C,D1
D310403
C,D1
D480201
A,A1

HTC

3350

D340201
D340301
D340101
D340405

A
A
A
A

Ghi chú
Anh hoặc tiếng Trung
Quốc sẽ trực tiếp đăng
ký tại buổi làm thủ tục
dự thi. Những thí sinh dự
thi khối D3 sẽ học tiếng
Pháp.
- Điểm trúng tuyển xác
định theo từng ngành
học, kết hợp với điểm sàn
vào Học viện theo từng
khối thi. Nếu thí sinh đủ
điểm vào Học viện theo
từng khối thi nhưng
không đủ điểm trúng
tuyển vào ngành đã đăng
ký dự thi ban đầu thì được
đăng ký chuyển sang
ngành khác cùng khối thi
nếu còn chỉ tiêu.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi và
khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo
ngành đào tạo và khối
thi.
- Số chỗ trong KTX:
100.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: Tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành và kết hợp với
điểm sàn vào học viện.
Đối với khối A, nếu đủ

407

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Ngôn ngữ Anh

32

33

HỌC VIỆN THANH THIẾU
NIÊN VIỆT NAM
Số 58 Nguyễn Chí Thanh, Đống
Đa, Hà Nội. ĐT: 04.38343239; Fax:
04.38343239;
Website: http://www.vya.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công tác thanh thiếu niên
Xây dựng Đảng và Chính quyền
Nhà nước

HTN

HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ
TRUYỀN VIỆT NAM

HYD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA HÀ NỘI
Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng,
Hà Nội
ĐT: (04)3869.2104.
Website: www.hut.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Cơ kỹ thuật

408

Khối thi

D220201

D1

D760102
D310202

Số 2 đường Trần Phú, Hà Đông, Hà
Nội;
ĐT: 04-33560392
Các ngành đào tạo đại học
Y học cổ truyền (6 năm)
Các ngành đào tạo cao đẳng
Điều dưỡng

34


ngành

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400

điểm sàn vào Học viện
nhưng không đủ điểm
vào ngành đã đăng ký thi
được chuyển sang ngành
còn chỉ tiêu.
- Ngành ngôn ngữ Anh
xét điểm trúng tuyển
riêng, môn Anh văn nhân
hệ số 2.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học năm 2012 trên cơ
sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh

C,D1
C,D1
550

500
D720201

B
50

C720501

B

BKA

6000

5200
D520101

A,A1

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Hệ CĐ không tổ chức
thi mà xét tuyển những
thí sinh dự thi ĐH khối
B theo đề thi chung của
Bộ năm 2012 tại học
viện có nguyện vọng vào
học cao đẳng trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển
của thí sinh.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
+ Hệ Đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ Cao đẳng: Trường
không tổ chức thi chỉ xét
tuyển thí sinh dự thi đại

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hàng không
Kỹ thuật tàu thủy
Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật y sinh
Kỹ thuật máy tính

D520114
D520103
D520120
D520122
D520115
D520201
D520216
D520207
D520212
D520214

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1

Khoa học máy tính

D480101

A,A1

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A,A1

Hệ thống thông tin

D480104

A,A1

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

Toán - Tin ứng dụng

D460112

A,A1

Kỹ thuật hóa học

D520301

A

Hóa học

D440112

A

Xuất bản

D320401

A

Kỹ thuật sinh học

D420202

A

Công nghệ thực phẩm
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật vật liệu
Kỹ thuật vật liệu kim loại
Kỹ thuật dệt
Công nghệ may
Công nghệ da giầy
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Vật lý kỹ thuật
Kỹ thuật hạt nhân
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và

D540101
D520320
D520309
D520310
D540201
D540204
D540206
D140214
D520401
D520402
D510202
D510203
D510205
D510303

A
A
A
A
A
A
A
A
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

STT

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
học vào Trường.

409

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

tự động hoá
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Quản trị kinh doanh
Kinh tế công nghiệp
Quản lý công nghiệp
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ thông tin
35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
ĐOÀN


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

A,A1
D510302
D510401
D340101
D510604
D510601
D340201
D340301
D220201

A
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1, D1
D1
800

C510201
C510203
C510303

A,A1
A,A1
A,A1

C510302

A,A1

C480201

A,A1

LDA

1950

Số 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (04)3857.4419; (04)3857.3204
Fax: (04)3851.7084
Website: www.dhcd.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

1800

Bảo hộ lao động

D528502

A

Quản trị kinh doanh

D523401

A, D1

Quản trị nhân lực

D523404

A, D1

Kế toán

D523403

A, D1

Tài chính - Ngân hàng

D523402

A, D1

Xã hội học
Công tác xã hội

D523103
D527601

C, D1
C, D1

Luật học

D523801

C, D1

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

410

Ghi chú

150
C513401

A, D1

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Có 600 chỗ trong KTX
dành cho SV diện chính
sách xã hội và cán bộ đi
học.
- Điểm Anh văn hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học, kết hợp với
điểm trúng tuyển vào
trường theo khối thi.
* Hệ Cao đẳng không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học khối A, D1 năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Kế toán

C513403

A, D1

Tài chính - Ngân hàng

C513402

A, D1

(4)

(5)

STT

(1)
36

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc: 278
đường Lam Sơn - Phường Đồng
Tâm - Tp. Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
ĐT: (0211) 3867404
- Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: 54 phố
Triều Khúc, phường Thanh Xuân
Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04) 35526713, 38544264
- Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên:
Km6QL3 - Phường Tân Thịnh - TP.
Thái Nguyên - Thái Nguyên
ĐT: (0280) 3856545
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kế toán
Khai thác vận tải
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô

Ký hiệu
trường

(3)
GTA

Tổng chỉ
tiêu

(6)
3.500

1200
D510104
D510205
D510102

A
A
A

D510201

A
2.300

C510104
C510102

A
A

C340301
C840101
C340201
C340101
C580302
C510201
C510205

A
A
A
A
A
A
A

Ghi chú
sinh có nguyện vọng là
Cao đẳng.
* Thông tin chi tiết về
chương trình đào tạo và
tuyển sinh năm 2012
xem
trên
website:
www.dhcd.edu.vn
(7)
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Địa điểm đào tạo:
Trường đào tạo tại 3 cơ
sở (Vĩnh Yên, Hà Nội và
Thái Nguyên).
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học khối A
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ Giáo dục
& Đào tạo trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Điểm trúng tuyển: xác
định theo từng chuyên
ngành tại các cơ sở đào
tạo.
- Thí sinh đăng kí học tại
cơ sở đào tạo nào của
Trường trong hồ sơ xét
tuyển cần có đơn ghi rõ
nguyện vọng học tại cơ
sở đó.
- Thông tin chi tiết về
tuyển sinh và điểm trúng
tuyển, thí sinh xem trên
Website của trường:
http://www.utt.edu.vn;
http://www.svgtvt.net

411

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP HÀ NỘI
Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà
Nội; ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ
224) hoặc 043.7650051; Website:
www.haui.edu.vn
Các ngành đào tạo Đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Khoa học máy tính
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Quản trị kinh doanh
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá


ngành

Khối thi

C480201
C510301

A
A

DCN

6000

4000
D510201
D510203
D510205
D510301
D510302

A
A
A
A
A

D480101
D340301
D510206
D340101
D540204
D510401
D220201
D510303

A
A,D1
A
A,D1
A
A
D1
A

Hệ thống thông tin

D480104

A

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,D1

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

D220113

D1

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

2000

Công nghệ chế tạo máy

C510202

A

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A

Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

A

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông

C510302

A

412

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
chuyên ngành đào tạo.
- Địa điểm đào tạo:
+ Cơ sở I: Xã Minh Khai
- Từ Liêm - Hà Nội;
+ Cơ sở II: Xã Tây Tựu Từ Liêm - Hà Nội;
+ Cơ sở III: Phường Lê
Hồng Phong – TP.Phủ Lý
- Tỉnh Hà Nam
- Số chỗ ở trong ký túc xá:
5000.
- Hệ Đại học: Trường
ĐHCNHN chỉ tổ chức thi
tuyển hai khối A và D1
(không tổ chức thi khối B,
V, H).
- Hệ Cao đẳng: + Không
thi tuyển mà lấy kết quả thi
Đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi các
khối A, B, D1, V, H vào
các trường Đại học trong
cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển trên cơ sở Hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
+ Thí sinh có nguyện vọng
1 (NV1) vào hệ Cao đẳng
của trường ĐHCNHN nên
nộp hồ sơ đăng kí dự thi
cho trường ĐHCNHN và
dự thi tại các Hội đồng thi
do trường ĐHCNHN tổ
chức để thuận tiện cho
việc xét tuyển và gọi nhập
học khi trúng tuyển.
Thông tin về Nhà trường,

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Tin học ứng dụng

C480202

A

Kế toán

C340301

A,D1

Công nghệ kĩ thuật nhiệt

C510206

A

Quản trị kinh doanh

C340101

A,D1

Công nghệ may

C540204

A,B,V,H

Công nghệ kĩ thuật hóa học

C510401

A,B

Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
Công nghệ thông tin
Tài chính – Ngân hàng

C510201
C510303

A
A

C480201
C340201

A
A, D1

Việt Nam học

C220113

A, D1

STT

38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP QUẢNG NINH
Xã Yên Thọ, huyện Đông Triều,
tỉnh Quảng Ninh. ĐT: (033)
3871292; Fax: (033) 3871092;
Website: www.qui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật mỏ
Kĩ thuật tuyển khoáng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Ký hiệu
trường

DDM

Tổng chỉ
tiêu

các thông tin chi tiết về
Tuyển sinh – Đào tạo và
kết quả tuyển sinh được
cập nhật trên Website
http://www.haui.edu.vn

2300

1000
D520601
D520607
D510301

A
A
A

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa

D510303

A

Kế toán

D340301

A, A1

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật mỏ

C511001

A

Quản trị kinh doanh

C340101

A,D1

Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa

C480202
C510303

A, A1
A

Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng

C510102

A

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

Ghi chú

- Tuyển sinh trong cả
nước
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển
chung cho các ngành
- Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GĐ&ĐT với các khối thi
tương ứng của từng
ngành.

1300

413

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ tuyển khoáng
39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP VIỆT - HUNG


ngành

Khối thi

C510205
C515901

A
A

C340301
C515902
C511002

A, A1, D1
A
A

VHD

Tổng chỉ
tiêu

3000

Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân
Khanh, Sơn Tây, Hà Nội. ĐT:
(04)33838063. Website:
www.viu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng

1500
D340201
D310101
D340101
D510103
D480201
D510301
D510201
D510205

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
1500

C340201

Kế toán

C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Tin học ứng dụng

C480202

Hệ thống thông tin quản lí

C340405

Quản lí xây dựng
Việt Nam học

C580302
C220113

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1
C,D1,2,3,4,5,
6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa

414

C510201
C510303

A,A1
A,A1

Ghi chú

- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học, cao đẳng theo đề
thi chung năm 2012 của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
- Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận tối đa với
khóa TS 2012: 2500.
- Đào tạo theo hệ thống
tín chỉ.

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Công nghệ hàn
40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP VIỆT TRÌ


ngành

Khối thi

C510301
C510203
C510205
C510302

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

C510103
C510206
C140214
C510503

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

VUI

Tổng chỉ
tiêu

2500

Trụ sở: Số 9, Đường Tiên Sơn,
Phường Tiên Cát, TP.Việt Trì, tỉnh
Phú Thọ; Cơ sở 2: xã Tiên Kiên,
huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 02103.827305; 02103.848636.
Website: www.vui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Hóa học
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Công nghệ kĩ thuật môi trường

D440112
D510401
D510406

A, A1, B
A, A1, B
A, A1, B

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa

D510303

A, A1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

A, A1

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

Kế toán

D340301

A, A1, D1

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

1500

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ghi chú

+ Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
+ Hệ đại học: Thi tuyển
sinh và xét tuyển
+ Hệ cao đẳng: Xét
tuyển
+ Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận đối với
khóa TS 2012: 800
+ Mọi thông tin chi tiết
xem trên Website của
trường: www.vui.edu.vn
+ Ngành Hóa học đào
tạo chuyên ngành Hóa
phân tích.

1.000

Công nghệ kĩ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

Công nghệ vật liệu

C510402

A, A1, B

Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng

C510105

A, A1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A, A1

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1

415

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Việt Nam học

C340301
C340101
C340201
C220113

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
C, D1

STT

41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ
VIỆT NAM

Ký hiệu
trường

PVU

Trụ sở: Tầng 5, tòa nhà Viện Dầu
khí, 173 Trung Kính, P. Yên Hòa,
Q. Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại:
04.37823200.
Địa chỉ đào tạo: Phường Long
Toàn, Thị xã Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
ĐT: (064) 3721979
Website: www.pvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật địa chất
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật hóa dầu
42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ
NỘI
13-15 Lê Thánh Tông, Q. Hoàn
Kiếm, TP. Hà Nội. ĐT:
(04)38264465
Website: www.hup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Dược học
Các ngành đào tạo cao đẳng:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
Số 235, đường Hoàng Quốc Việt,
Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: (04)
22452662
Website: http://www.epu.edu.vn

416

150

D520501
D520604
D520301

750

600
D527204

A
150

C900107

DDL

Ghi chú

- Vùng tuyển sinh: tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học năm 2012 khối A
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.

A
A
A

DKH

Dược học

43

Tổng chỉ
tiêu

A

2700

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Hệ Cao đẳng không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học khối A đợt 1năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Điều kiện tuyển:
Không tuyển thí sinh dị
tật, khuyết tật chân tay.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:

STT

44

Tên trường.
Ký hiệu
trường
Ngành học
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU
DƯỠNG NAM ĐỊNH
Số 257 Hàn Thuyên, TP. Nam Định,
Nam Định. ĐT: (0350)3649.666;
Fax: (0350)3643.669
Website: www.ndun.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Điều dưỡng (học 4 năm)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng (học 3 năm)


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1600
D510301
D510601
D480201
D510303

A
A
A
A

D510302

A

D510201
D510203
D340101
D340201
D340301

A
A
A, D1
A, D1
A, D1
1100

C510301
C510601
C480201
C510303

A
A
A
A

C510302

A

C510201
C510203
C340101
C340201
C340301

A
A
A, D1
A, D1
A, D1

YDD

+ Hệ Đại học: Ngày thi
và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng: Không
tổ chức xét tuyển thí sinh
đã dự thi đại học năm
2012 khối A, D1 trong cả
nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ cao đẳng
của Trường ĐHĐL nên
nộp hồ sơ dự thi vào
trường ĐHĐL và dự thi
tại hội đồng thi do
trường tổ chức để thuận
tiện cho việc xét tuyển
và gọi nhập học khi
trúng tuyển.
- Trường có hai cơ sở
đào tạo:
+ Cơ sở 1: số 235
đường Hoàng Quốc Việt,
Từ Liêm, Hà Nội.
+ Cơ sở 2: xã Tân
Minh, huyện Sóc Sơn,
Hà Nội.
Số chỗ trong KTX: 450
(cơ sở 1: 200, cơ sở 2:
250).

700

500
D720501

Ghi chú

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh

B
200

C720501

B

417

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Hộ sinh (học 3 năm)
45


ngành

Khối thi

C720502

B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
* Cơ sở phía Bắc: Láng Thượng –
Đống Đa – Hà Nội. ĐT:
(04)37669538
Website: www.uct.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kế toán
Kinh tế
Kinh tế vận tải
Kinh tế xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật xây dựng
Quản trị kinh doanh
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Khai thác vận tải
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
* Cơ sở phía Nam: CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
Số 450 Lê Văn Việt, Quận 9, TP Hồ
Chí Minh. ĐT: (08)38962018
Website: www.utc2.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kế toán
Kinh tế
Kinh tế vận tải

418

Tổng chỉ
tiêu

5000
GHA

3500
D480201
D520103
D520207
D340301
D310101
D840104
D580301
D510104
D520201
D520320
D580208
D340101
D520216
D840101
D580205

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

D480201
D520103
D520207
D340301
D310101
D840104

A
A
A
A
A
A
A

GSA

1500

Ghi chú

+ Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
+ Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Đào tạo theo hệ thống
tín chỉ.
+ Các ngành Kĩ thuật
xây dựng công trình giao
thông, Kĩ thuật xây dựng
đào tạo 9 học kỳ (4,5
năm); các ngành còn lại
đào tạo 8 học kỳ (4
năm).
+ Điểm trúng tuyển
chung, phân chuyên
ngành học dựa vào
nguyện vọng của thí sinh
đăng kí khi nhập học, kết
quả thi tuyển sinh và chỉ
tiêu các chuyên ngành.
+ Số chỗ trong KTX: tại
Hà Nội: 310, Tại cơ sở II
Tp. Hồ Chí Minh: 200.
+ Học phí: theo tín chỉ
đăng kí.
+ Nhà trường tiếp tục
mở các lớp chương trình
chất lượng cao, liên kết
đào tạo quốc tế, chương
trình tiên tiến... Thông
tin chi tiết trên trang
thông tin điện tử:
www.uct.edu.vn

STT

46

Tên trường.
Ngành học
Kinh tế xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật xây dựng
Quản trị kinh doanh
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Khai thác vận tải
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D580301
D510104
D520201
D520320
D580208
D340101
D520216
D840101
D580205

A
A
A
A
A
A
A
A
A

NHF

Tổng chỉ
tiêu

2050

Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận
Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: (04)
38544338 (máy lẻ: 1133, 1135).
Website: www.hanu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quốc tế học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Đức
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Ngôn ngữ Italia

D480201
D340101
D340301
D340201
D220212
D340103
D220201
D220202
D220203
D220204
D220205
D220209
D220210
D220206
D220208

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1
D1
D1
D1,2
D1,3
D1,4
D1,5
D1,6
D1
D1
D1,3

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

D220207

D1

Ghi chú

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD và ĐT.
- Khối D điểm môn
ngoại ngữ nhân hệ số 2.
- Các ngành Công nghệ
thông tin, Quản trị kinh
doanh, Kế toán, Tài
chính - Ngân hàng, Quốc
tế học, Quản trị dịch vụ
Du lịch và Lữ hành
giảng dạy bằng tiếng
Anh.
- Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận đối với
khóa tuyển sinh năm
2012: khoảng 300.
- Trường đào tạo ngành
Tiếng Việt và văn hoá
Việt Nam mã D220101
cho người nước ngoài
học. Ngành này không tổ
chức thi mà xét tuyển
theo quy định của Bộ
GD&ĐT đối với người
nước ngoài.

419

Tên trường.
Ngành học

STT

47

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Ký hiệu
trường

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI
Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP.
Hải Phòng. ĐT (031) 3851657,
3729690. Website:
http://www.vimaru.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Kĩ thuật tàu thuỷ
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật công trình biển
Kĩ thuật công trình xây dựng

420

Khối thi

HHT

Số 447 - Đường 26/3 - Phường Đại Nài
- Thành phố Hà Tĩnh - Tĩnh Hà Tĩnh
ĐT: (039)3885.284
Website: www.htu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Kinh tế nông nghiệp
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
48


ngành

Tổng chỉ
tiêu

1410

880
D140209
D140231
D140201
D140202
D620115
D480201
D340101
D340301
D340201
D220201

A, A1
D1
M
A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
D1
530

C140231
C140201
C140202
C480201
C340201
C340301

A1,D1
M
A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

HHA

3100

D840106
D520207
D520216
D520122
D520103
D580203
D580201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

Ghi chú
- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm
tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Hà
Tĩnh.
+ Các ngành ngoài sư
phạm tuyển thí sinh
trong cả nước.
- Phương thức TS:
Trường không tổ chức
thi mà lấy kết quả thi đại
học của những thí sinh
đã dự thi đại học năm
2012 có cùng khối thi
theo đề thi chung của Bộ
Giáo dục - Đào tạo
(đúng vùng tuyển) để xét
tuyển.
+ Khối M môn Năng
khiếu nhân hệ số 2; Khối
D1 ngành sư phạm Tiếng
Anh và Ngôn ngữ Anh
môn Tiếng Anh nhân hệ
số 2.

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh khối A, A1 và D1
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm sàn trúng tuyển
theo 03 nhóm:
+ Nhóm 1: D840106
+ Nhóm 3: D840104,
D340120, D340101.
+ Nhóm 2: Các ngành
còn lại.

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật môi trường
Kinh tế vận tải
Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh

49

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI
PHÒNG


ngành

Khối thi

D580205

A,A1

D480201
D520312
D840104
D340120
D340101

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

THP

Tổng chỉ
tiêu

3650

171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải
Phòng
ĐT: (0313) 591042; Fax: (0313)
876893.
Website: http://dhhp.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Tiếng Anh

3000
D140201
D140202
D140205
D140206
D140209
D140211
D140212
D140214
D140217
D140219
D140221
D140231

M
A,C, D1
A,C, D1
T
A, A1
A, A1
A
A
C
C
N
D1

Ghi chú
- Căn cứ chỉ tiêu của
từng chuyên ngành, kết
quả thi và nguyện vọng
đăng kí khi nhập học để
xếp ngành học cụ thể.
- Đào tạo CTTT ngành
Toàn cầu hóa và Thương
mại vận tải biển liên kết
với Học viện Hàng hải
California, Hoa Kỳ, chỉ
tiêu 50 SV.
- Ngoài 3100 chỉ tiêu có
300 chỉ tiêu đào tạo liên
thông chính quy.
- Mọi thông tin chi tiết
của từng chuyên ngành
tham khảo tại website
của
trường
http://www.vimaru.edu.v
n.
- Các ngành Sư phạm
tuyển thí sinh có hộ khẩu
Hải Phòng. Các ngành
ngoài sư phạm tuyển
sinh cả nước.
- Hệ đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học, cao đẳng
năm 2012 trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Ngành D140206 tuyển
thí sinh có ngoại hình
cân đối, nam cao 1,65m,
nặng 45kg, nữ cao
1,55m, nặng 40kg trở
lên.
- Khối T thi: Sinh, Toán
và Năng khiếu (Bật tại
chỗ - Chạy cự ly ngắn Gập thân trên thang

421

STT

50

Tên trường.
Ngành học
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Lịch sử
Văn học
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ sinh học
Toán học
Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật Xây dựng
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử


ngành

Khối thi

D220113
D220201
D220204
D220310
D220330
D310101
D340101
D340201
D340301
D420201
D460101
D480104
D480201
D510103
D510202
D510203
D510301

C, D1
D1
D1, D4
C
C
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, B
A
A
A
A
A
A
A

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Nuôi trồng thuỷ sản
Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Mỹ thuật
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị văn phòng
Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D620105
D620110
D620301
D760101

A, B
A, B
A, B
C, D1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ NINH BÌNH
Thôn Kỳ vĩ, xã Ninh Nhất, thành

422

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
dóng). Điểm Năng khiếu
hệ số 2.
- Khối H thi: Văn và 2
môn Năng khiếu Hình
họa chì (vẽ tượng) hệ số
2; Vẽ trang trí (vẽ mộc )
hệ số 1.
- Khối N thi: Văn và 2
môn Năng khiếu (Thanh
nhạc - Thẩm âm - Tiết
tấu và Ký xướng âm).
Môn Thanh nhạc - Thẩm
âm - Tiết tấu hệ số 2.
- Khối M thi: Văn, Toán
và Năng khiếu (Hát - Kể
chuyện - Đọc diễn cảm).
Điểm năng khiếu hệ số
1.
- Điểm môn ngoại ngữ
các ngành D140231,
D220201, D220204 tính
hệ số 2, các ngành khác
hệ số 1.

650
C140201
C140211
C140212
C140217
C140222
C340101
C340310
C340406
C510103
DNB

M
A, A1
A,B
C
H
A, D1
A, D1
C, D1
A
1000

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT:
(030)892701; FAX: (030)892401
Website: www.hluv.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG
ĐỨC
Số 565 Quang Trung, phường Đông
Vệ, TP Thanh Hóa. ĐT: (037)
3910.222; 3910.619; Fax: (037)
3910.475. Website:
www.hdu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

500
D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140201
D340301
D340101
D220113

Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Mầm non
Kế toán
Quản trị Kinh doanh
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Tiếng Anh
Quản trị Kinh doanh
Kế toán
Việt Nam học
Quản trị Văn phòng
51


ngành

A,A1
A,A1
A
B
C
M
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1

Ghi chú
- Phương thức TS:
trường Đại học Hoa Lư
không tổ chức thi tuyển
sinh mà lấy kết quả thi
đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi các
khối A, A1, B, C, D1, M
ở các trường đại học
trong cả nước để xét
tuyển.

500
C140201
C140202
C140218
C140209
C140213
C140231
C340101
C340301
C220113
C340406

M
C,D1
C
A,A1
B
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C,D1

HDT

2790

1850
D140209 
D140211
D140212
D140213

A
A
B

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ cao đẳng: Không tổ
chức thi, chỉ xét tuyển
NV2,3 cho những thí
sinh có hồ sơ đăng kí xét
tuyển, dựa vào kết quả
thi đại học theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT

423

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Văn học
Lịch sử

D140217
D140218
D140219
D140231
D140202
D140201
D220330
D220310

C
C
C
D1
D1,M
M
C
C

Địa lý học

D310501

C,A

Việt Nam học
Xã hội học
Tâm lý học
Công nghệ thông tin

D220113
D310301
D310401
D480201

C,D1
C,D1
C,D1
A

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A

Kế toán

D340301

A,D1

Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,D1

Nông học

D620109

A,B

Chăn nuôi

D620105

A,B

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A,B

Lâm nghiệp
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học

D620201

A,B

STT

Ký hiệu
trường

940
C140209 
C140211 
C140212 

424

Ghi chú
năm 2012 và khối thi
tương ứng.
+ Điểm tuyển: theo từng
ngành (riêng các ngành
khối Nông - Lâm - Ngư
nghiệp tuyển sinh theo
khối ngành).
+ Sư phạm Tiếng Anh:
môn Anh văn tính hệ số
2.
+ Giáo dục Mầm non
điểm tối thiểu môn năng
khiếu phải đạt từ 4,0
điểm trở lên.
- Thông tin chi tiết về
tuyển sinh được công bố
trên website của Nhà
trường tại địa chỉ:
http://www.hdu.edu.vn.

A
A
A,
B

Sư phạm Sinh học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Tổng chỉ
tiêu

C140213 
B
C140201
M
C140217
C
C140202
D1,M
C140231
D1
C340301
A,D1
C340101
A,D1
C510301
A

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Quản lí đất đai
Công nghệ thông tin
52

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG
VƯƠNG
CS1: P. Nông Trang, TP. Việt Trì,
tỉnh Phú Thọ.
ĐT: (0210) 3993.369; Fax:
0210.3993468
CS2: P. Hùng Vương, TX. Phú
Thọ, tỉnh Phú Thọ.
ĐT: (0210) 3820042; Fax: (0210)
3714069
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Trung Quốc
Việt Nam học
Kinh tế nông nghiệp
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:


ngành

Khối thi

C850103
C480201

A,B
A

THV

Tổng chỉ
tiêu

1.900

1.280
D140209
D140212
D140211
D140213
D140218
D140219
D140231
D140202
D140201
D140206
D140221
D140222
D620110
D620105
D510301
D340301
D340101
D340201
D480201
D220204
D220113
D620115
D220201

A
A
A
B
C
C
D1
A,C
M
T
N
H
A,B
A,B
A
A,D1
A,D1
A,D1
A
D1,D4
C
A,D1
D1

Ghi chú

- Vùng tuyển:
+ Hệ ĐH và CĐ ngoài
sư phạm: tuyển thí sinh
các tỉnh phía Bắc.
+ Hệ Đại học Sư
phạm: tuyển thí sinh có
hộ khẩu thường trú tại
tỉnh Phú Thọ và các tỉnh
Tuyên Quang, Hà Giang,
Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh
Phúc, Hà Tây (cũ), Hoà
Bình.
+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển
thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Phú
Thọ.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: trường tổ
chức thi tuyển, ngày thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học các khối
thi tương ứng năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
- Thông tin chi tiết xem
trên website của trường:
www.hvu.edu.vn

620

425

STT

53

54

Tên trường.
Ký hiệu
trường
Ngành học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục thể chất
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
KCN
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà
Nội.
ĐT: (04) 37916960. Email:
info@usth.edu.vn;
admission@usth.edu.vn;
Website: http://usth.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ sinh học - Dược học
Khoa học Vật liệu - Công nghệ
Nano
Nước - Môi trường - Đại dương học
Công nghệ Thông tin và Truyền
thông
Năng lượng bền vững
Hàng không - Không gian Vũ trụ
Thông tin chi tiết xin liên hệ:
Trường Đại học Khoa học và Công
nghệ Hà Nội, nhà 2H, bên trong
Viện Khoa học và Công nghệ Việt
Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu
Giấy, Hà Nội.

TRƯỜ NG ĐẠI H Ọ C K INH
TẾ K Ỹ TH UẬT CÔ N G
NGH IỆP
- Cơ sở Hà Nội: 456 Minh Khai, Q.

426

DKK


ngành

Khối thi

C140209
C140212
C140218
C140231
C140201
C140202
C140206

A
A,B
C
D1
M
A, C
T

Tổng chỉ
tiêu

300

5700

Ghi chú

- Trường ĐH Khoa học
và Công nghệ Hà Nội là
trường ĐH công lập
quốc tế, đào tạo theo mô
hình quốc tế (hệ cử nhân
đào tạo trong 3 năm).
- Đào tạo tất cả các
ngành bằng Tiếng Anh
- Tuyển sinh trong toàn
quốc.
- Hình thức tuyển sinh là
xét tuyển hồ sơ và phỏng
vấn trực tiếp.
- Hồ sơ dự tuyển bằng
tiếng Anh gồm:
+ Phiếu đăng kí theo
mẫu tại website của
trường http://usth.edu.vn
+ Bằng tốt nghiệp hoặc
giấy chứng nhận tốt
nghiệp tạm thời (bản
sao).
+ Học bạ THPT (bản
sao)
+ Đơn xin học, chứng
chỉ tiếng Anh và thư giới
thiệu (nếu có).
- Sinh viên sẽ được theo
học khóa học dự bị tăng
cường tiếng Anh và các
môn khoa học bằng tiếng
Anh trước khi chính thức
nhập học.
* Đối với hệ đại học:
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Xét tuyển kết quả thi

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 043
8621504
- Cơ sở Nam Định: 353 Trần Hưng
Đạo, TP Nam Định. ĐT: 03503
484706
Website: www.uneti.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ may
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

55

Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Tài chính - Ngân hàng
TRƯỜ NG ĐẠI H Ọ C K INH
TẾ K Ỹ TH UẬ T H ẢI
DƯƠ NG


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

3200
D540202
D540101
D510301
D540204
D480201
D510201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

D510302

A, A1

D340301
D340101
D340201

A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
2500

DKT

C540202
C540204
C540206
C540101
C340301
C340101
C480201
C510301
C510201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1
A, A1
A, A1

C510302

A, A1

C510203
C510205
C340201

A, A1
A, A1
A, A1, D1
2600

Ghi chú
đại học năm 2012 theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, trong đó các
ngành kĩ thuật xét tuyển
khối A, A1; các ngành
kinh tế xét tuyển khối A,
A1 và D1.
- Phân công địa điểm
học tập Hà Nội, Nam
Định theo điểm trúng
tuyển, có quy định điểm
chuẩn theo từng ngành
tại từng cơ sở đào tạo,
trong đó ưu tiên thí sinh
có nguyện vọng học tập
tại cơ sở Nam Định.
* Đối với hệ cao đẳng:
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Xét tuyển kết quả thi
đại học và cao đẳng năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trong
đó các ngành kĩ thuật xét
tuyển khối A, A1; các
ngành kinh tế xét tuyển
khối A, A1 và D1.
- Phân công địa điểm
học tập Hà Nội, Nam
Định theo điểm trúng
tuyển, có quy định điểm
chuẩn theo từng ngành
tại từng cơ sở đào tạo,
trong đó ưu tiên thí sinh
có nguyện vọng học tập
tại cơ sở Nam Định.

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh chủ yếu trên
địa bàn tỉnh, các tỉnh lân

427

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Giữa số 1002 và 1004 đại lộ Lê
Thanh Nghị, phường Hải Tân,
thành phố Hải Dương, tỉnh Hải
Dương
ĐT: (0320)3866258; Fax:
(0320)3861.249
Website: www.ktkthaiduong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản trị văn phòng
56

TRƯỜ NG ĐẠI H Ọ C K INH
TẾ Q UỐ C DÂ N
Số 207, Đường Giải Phóng, Quận Hai
Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: (04)
62776688;
36280280 (Máy lẻ 5106, 5101,
6901)
Website: www.neu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế
Toán ứng dụng trong kinh tế
Thống kê kinh tế
Kinh tế tài nguyên
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Marketing
Bất động sản
Tài chính - Ngân hàng

428


ngành

Khối thi

D340301

A,A1,D1,2

C340101
C340201
C340301
C510302

A,A1,D1,2
A,A1,D1,2
A,A1,D1,2
A,A1

C480201
C510301
C340406

A, D1
A,A1
A, C, D1

KHA

Tổng chỉ
tiêu

cận và trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi tuyển
sinh.

4500

D220201
D310101
D110106
D110105
D110107
D340101
D340103
D340115
D340116
D340201

D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1

Ghi chú

-Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngành Ngôn ngữ Anh,
các lớp theo chương
trình POHE và lớp Quản
trị kinh doanh học bằng
tiếng Anh (E-BBA),
điểm thi môn Tiếng Anh
tính hệ số 2.
* Trường Kinh tế quốc
dân tuyển sinh thêm các
lớp:
- Chương trình giáo dục
định hướng nghề nghiệp
ứng dụng theo dự án
giáo dục đại học Việt
Nam Hà Lan (POHE)
tuyển sinh các thí sinh
dự thi khối D1.

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Kế toán
Quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin quản lí
Luật
Khoa học máy tính
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
Quản trị khác sạn và lữ hành hướng
nghề nghiệp (POHE)

57

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
HÀ NỘI
Km 10, đường Nguyễn Trãi, Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04) 38542391;
38543913
Website: www.hau.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Quy hoạch vùng và đô thị
Kĩ thuật công trình xây dựng
Cấp thoát nước
Kĩ thuật đô thị
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
Kinh tế xây dựng


ngành

Khối thi

D340301
D340404
D340405
D380101
D480101
D110109
D110110

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1
D1

KTA

Tổng chỉ
tiêu

1500

D580102
D210403
D210405
D580105
D580201
D110104
D580211
D580302
D510105

V
H
H
V
A
A
A
A
A

D580301

A

Ghi chú
- Lớp Quản trị kinh
doanh học bằng tiếng
Anh (E-BBA) tuyển sinh
các thí sinh dự thi khối
D1.
- Thí sinh muốn biết
thêm thông tin của
Trường về điều kiện,
phương thức xét tuyển
các
ngành,
chuyên
ngành, các chương trình
đào tạo và thông tin khác
để phục vụ cho việc lựa
chọn đăng kí ngành
tuyển sinh, xem trên
cổng thông tin điện tử
của
Trường:
http://www.neu.edu.vn
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Khối V thi môn Toán,
Lý (theo đề thi khối A,
môn Toán hệ số 1,5) và
môn Vẽ mỹ thuật (môn
Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5 và
phải đạt:
+ KV1  6,00
+ KV2, KV2-NT  6,75
+ KV3  7, 5 sau khi
nhân hệ số).
- Ngành Kĩ thuật công
trình xây dựng đào tạo
các chuyên ngành: Xây
dựng dân dụng và công
nghiệp; Xây dựng công
trình ngầm đô thị.
- Ngành Kĩ thuật đô thị
đào tạo chuyên ngành:
Kĩ thuật hạ tầng đô thị;
Kĩ thuật môi trường đô
thị.
- Thông tin chi tiết xem
tại Website của trường.

429

Tên trường.
Ngành học

STT

58

59

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT - HẬU CẦN CÔNG AN
NHÂN DÂN
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành,
tỉnh Bắc Ninh. ĐT: 0241.3969011
Thí sinh phía Bắc
Thí sinh phía Nam
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện tử, truyền thông

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG
Số 1, Phố Vũ Hựu, P. Thanh Bình,
Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải
Dương.
ĐT: (0320) 3891.799;
Fax: (0320) 3891.897
Website: http://www.hmtu.edu.vn
Email: hmtu@vnn.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Xét nghiệm y học
Kĩ thuật hình ảnh y học
Vật lý trị liệu
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Xét nghiệm y học
Kĩ thuật hình ảnh y học
Vật lý trị liệu
Điều dưỡng
Hộ sinh

430

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

260

HCB
HCN
D480201
D510302

A
A

DKY

1150

450
D720332
D720330
D720333
D720501

B
B
B
B
700

C720332
C720330
C720333
C720501

B
B
B
B

C720502

B

Ghi chú
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các
tỉnh, TP trực thuộc
Trung ương.
- Trong tổng 260 chỉ
tiêu, có 60 chỉ tiêu đào
tạo đại học liên kết với
Học viện Hậu cần-Bộ
Quốc phòng (học tại
trường).
- Vùng tuyển: Tuyển sinh
trong cả nước
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi:
Theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
- Ngành Hộ sinh không
tuyển Nam;
- Ngành Kĩ thuật hình
ảnh không tuyển Nữ.
* KTX: Có 400 chỗ cho
khóa tuyển sinh năm
2012.
* Hệ Cao đẳng: Thi
cùng đợt, cùng đề thi đối
với Đại học khối B, theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, có nguyện
vọng 1 học cao đẳng. Thí
sinh có nguyện vọng 1
vào học hệ cao đẳng của
Trường nộp hồ sơ đăng
kí dự thi tại Trường ĐH
Kĩ thuật Y tế Hải Dương
và dự thi tại hội đồng thi
do trường tổ chức.

Tên trường.
Ngành học

STT

60

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO
ĐỘNG - XÃ HỘI
Đào tạo tại Hà Nội:
Số 43 Trần Duy Hưng, phường Trung
Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
ĐT: (04)35566.175
Website: http://ulsa.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học:
Bảo hiểm
Kế toán
Quản trị nhân lực
Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Bảo hiểm
Kế toán
Quản trị nhân lực
Công tác xã hội
Đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây: Đường
Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, TX.
Sơn Tây, TP. Hà Nội
ĐT: (04)33838.443
Website: http://ulsasontay.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Quản trị nhân lực
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Cơ sở II - Phía Nam: Số 1018 - Đường
Tô Ký, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: 08.38837.814 - 08.38837.801
Website: http://ldxh.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học:
Bảo hiểm
Kế toán

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

ĐH

DLX

D340202
D340301
D340404
D760101

A,C,D1
A,D1
A,C,D1
C,D1

C340202
C340301
C340404
C760101

A,C,D1
A,D1
A,C,D1
C,D1

D340301
D340404

A,D1
A,C,D1

D340202

A,C,D1

D340301

A,D1

Tổng chỉ
tiêu

1850
600

Ghi chú
* Thông tin chi tiết có
thể xem tại trang
website
của
nhà
trường:
http://www.hmtu.edu.v
n
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những
thí sinh đã dự thi thi đại
học, cao đẳng năm 2012
của các khối A,C,D1 theo
đề thi chung của
BGD&ĐT.

DLT

DLS

431

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Quản trị nhân lực

D340404

A,C,D1

Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:

D760101

C,D1

Bảo hiểm
Kế toán
Quản trị nhân lực
Công tác xã hội

C340202
C340301
C340404
C760101

A,C,D1
A,D1
A,C,D1
C,D1

STT

61

Ký hiệu
trường

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM
NGHIỆP
Cơ sở Chính: Xuân Mai - Hà Nội
ĐT: (0433) 840440, 840707
Website:
www.vfu.edu.vn.
www.vfu.vn

2500

LNH

Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí tài nguyên thiên nhiên

D850101 A,A1,B,D1

Công nghệ sinh học

D420201

A,B

Khoa học môi trường

D440301

A,B

Hệ thống thông tin

D480104

A,A1,D1

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1,V

Kế toán

D340301

A,A1,D1

Kinh tế

D310101

A,A1,D1

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

A,A1,D1

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

Quản lí đất đai

D850103 A,A1,B,D1

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A,A1,B

Thiết kế nội thất

D210405

A,A1,V

Lâm nghiệp đô thị

D620202

A,B,V

Lâm sinh

D620205

A,B

Quản lí tài nguyên rừng
Kĩ thuật cơ khí
Công thôn
Khuyến nông

D620211
D520103
D510210
D620102

A,B
A,A1
A,B
A, B, D1

Cơ sở 2: Trảng Bom - Đồng Nai.
ĐT: (0613)922254; 922829
Website: www.vfu2.edu.vn

432

Tổng chỉ
tiêu

2000

LNS

500

Ghi chú

- Tuyển sinh trong cả
nước. Thí sinh có thể dự
thi tại trường ĐHLN-Hà
Nội, Cơ sở 2 - Đồng Nai,
cụm thi TP. Vinh, hoặc
tại TP. Quy Nhơn.
Người trúng tuyển có thể
học tại Hà Nội hoặc
Đồng Nai.
- Trường tổ chức thi theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Trình độ cao đẳng
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh dự
thi đại học, cao đẳng
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT.
- Khối V, môn năng
khiếu nhân hệ số 2 và chỉ
tố chức thi tại cụm thi
ĐHLN- Hà Nội.
- Điểm tuyển theo khối
thi và nhóm ngành học.
Nếu thí sinh không đủ
điểm vào ngành đăng kí
sẽ được chuyển vào
ngành khác cùng khối thi
có điểm trúng tuyển thấp
hơn (nếu còn chỉ tiêu).
- (*) Ngành Quản lí tài
nguyên thiên nhiên: đào
tạo bằng tiếng Anh hoặc
tiếng Việt. Chương trình
đào tạo bằng tiếng Anh

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Các ngành đào tạo đại học:

250

Kế toán

D340301

A,A1,D1

Kinh tế

D310101

A,A1,D1

Quản lí đất đai

D850103 A,A1,B,D1

Quản lí tài nguyên rừng

D620211

A,A1,B

Lâm sinh

D620205

A,B

Các ngành đào tạo hệ cao đẳng:

62

250

Kế toán

C340301

A,A1,D1

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

Quản lí đất đai

C850103 A,A1,B,D1

Quản lí tài nguyên rừng

C620211

A,A1,B

Lâm sinh

C620205

A,B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ
NỘI

Tổng chỉ
tiêu

LPH

1900

Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa,
Hà Nội
ĐT: (04)38343251; (04)38352630
Website: www.hlu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

63

1900

Luật

D380101

A,C,D1

Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA
CHẤT
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội; ĐT:
(04)
38386214;
Website:
www.humg.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật địa vật lý
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kĩ thuật địa chất
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Kĩ thuật mỏ
Kĩ thuật tuyển khoáng

D380107
D110101

A,C,D1
D1

MDA

4500

3500
D520604
D520502
D510401
D520501
D520503
D520601
D520607

A
A
A
A
A
A
A

Ghi chú
với sự tham gia của Đại
học tổng hợp Colorado Hoa Kỳ hỗ trợ SV học
tiếng Anh trong 6 - 12
tháng đầu, học phí
1.200.000 đồng/tháng,
học
bổng
1.000.000đồng/
tháng
cho sinh viên khá, giỏi.
- Tuyển sinh các bậc, các
hệ, các loại hình đào tạo
khác: xem trên Website:
www.vfu.edu.vn.
www.vfu.vn, tại mục
TUYỂN SINH 2012.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
- Điểm trúng tuyển theo
khối thi (Khối A tuyển
35%, khối C tuyển 35%,
khối D1 tuyển 30% chỉ
tiêu).
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Môn thi, ngày thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
nhóm ngành học của
từng khoa.
- Khi đến thi thí sinh cần
viết đơn đăng kí nơi học
tại Bà Rịa - Vũng Tàu
MĐV (mẫu đơn phát tại
phòng thi).
- Hệ cao đẳng không thi
tuyển, mà lấy kết quả thi

433

Tên trường.
Ngành học

STT

64

Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đào
tạo:
Kĩ thuật dầu khí
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Kĩ thuật điện, điện tử
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ thông tin.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
Số 360 Đê La Thành - Ô Chợ Dừa,
Đống Đa, Hà Nội. ĐT:
(04)38517.364 Fax: (04)38517.390
Website:
www.mythuatcongnghiep.edu.vn
www.design.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế nội thất
Hội họa

434

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D480201
D520216
D520201
D520103
D580201
D520320
D340101
D340301

A
A
A
A
A
A
A
A
A

D520604
D510401
D520216
D520201

A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
đại học của những thí
sinh đã dự thi khối A
năm 2012 vào các trường
đại học trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
- Thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ cao đẳng
nên nộp hồ sơ dự thi và
dự thi tại Hội đồng thi do
trường tổ chức để thuận
lợi cho việc xét tuyển và
gọi nhập học.

1000
C340301
C510901
C510902
C511001
C510303

A
A
A
A
A

C510301
C510201
C510102

A
A
A

C480201

A

MTC

450

D210405
D210103

H
H

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
Trường tự ra đề thi tất cả
các môn.

Tên trường.
Ngành học

STT

65

66

Điêu khắc
Thiết kế thời trang
Gốm
Thiết kế đồ họa
Thiết kế công nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ
THUẬT VIỆT NAM
Số 42 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà
Nội
ĐT: (04)3826.3861
Website:
http://mythuatvietnam.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học:
Hội họa
Đồ họa
Thiết kế đồ họa
Điêu khắc
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ
thuật
Sư phạm mỹ thuật

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D210104
D210404
D210107
D210403
D210402

H
H
H
H
H

MTH

Ghi chú

100

100
D210103
D210104
D210403
D210105
D210101

H
H
H
H
R

D140222

H

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
THƯƠNG
Cơ sở ở phía Bắc: 91 đường Chùa
Láng, phường Láng thượng, quận
Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (04)
32.595.154;
Fax: (04) 38343605.
Website: http://www.ftu.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:

Tổng chỉ
tiêu

3400

NTH

2500

2400

Kinh tế

D310101

Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung

D340101
D340201
D310106
D220201
D220203
D220204

A,A1,
D1,2,3,4,6
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1, D1
D1
D3
D1,4

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
- Trường không tổ chức
sơ tuyển.
- Hồ sơ nộp trực tiếp tại
Trường Đại học Mỹ
thuật Việt Nam tại 42
Yết Kiêu, Hoàn Kiếm,
Hà Nội.

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi tuyển theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Các môn thi nhân hệ số
1. Riêng ngành Ngôn
ngữ Anh, Ngôn ngữ
Pháp, Ngôn ngữ Trung
quốc, Ngôn ngữ Nhật
môn ngoại ngữ nhân hệ
số 2 và điểm trúng tuyển
riêng.
- Thí sinh làm thủ tục
đăng kí chuyên ngành
học vào ngày làm thủ tục
đăng kí dự thi (theo mẫu
của nhà trường).

435

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Ngôn ngữ Nhật
Luật
Các ngành đào tạo cao đẳng:

D220209
D380101

D1,6
A,A1, D1

Quản trị kinh doanh

C340101

STT

CƠ SỞ Ở PHÍA NAM: số 15,
đường D5, phường 25, quận Bình
Thạnh, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: (08)
35127.254. Fax: (08)35127255.
Website: www.flu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

100
A,A1,
D1,2,3,4,6

NTS

900

D310101 A,A1, D1,6
D340101 A,A1, D1
D340201 A,A1, D1

Ghi chú
- Chi tiết về các chuyên
ngành đào tạo, chương
trình đào tạo và thông tin
tuyển sinh của trường
tham khảo tại trang
thông tin điện tử của
trường.
- Điểm trúng tuyển xác
định theo từng chuyên
ngành đăng kí dự thi, kết
hợp với điểm sàn xét
tuyển vào trường theo
từng khối thi.
+ Nếu thí sinh đủ điểm
trúng tuyển theo mã
chuyên ngành đăng kí dự
thi ban đầu không cần
phải đăng kí xếp ngành
và chuyên ngành học.
+ Nếu thí sinh không đủ
điểm trúng tuyển vào
chuyên ngành đã đăng kí
dự thi ban đầu nhưng đạt
điểm sàn xét tuyển của
trường thì được đăng kí
xét tuyển chuyển sang
các chuyên ngành khác
còn chỉ tiêu.
- Tài khoản nhận lệ phí
đăng kí dự thi:
+ Tại cơ sở phía Bắc
(NTH): tài khoản số
10201.000.1189908
tại
Ngân hàng công thương
Đống Đa, Hà Nội; Tên tài
khoản: Trường Đại học
Ngoại thương.

+ Tại cơ sở phía Nam
(NTS): tài khoản số:
934.01.02.00002.

QHNS: 1055500 tại Kho
bạc Nhà nước Phú
Nhuận – Tp.Hồ Chí
Minh. Tên tài khoản: Cơ
sở II Trường ĐH Ngoại

436

STT

67

Tên trường.
Ngành học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ
HÀ NỘI
Cơ sở tại Hà Nội: Số 36 đường
Xuân La, Phường Xuân La, Tây
Hồ, Hà Nội.
ĐT: (04) 37533659, (04) 37532864
-113
Fax: (04)37 588640 hoặc (04)3
7532955
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Lưu trữ học
Quản trị nhân lực
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lí văn hoá
Khoa học Thư viện
Lưu trữ học
Quản trị nhân lực
Quản trị văn phòng
Thư ký văn phòng
Dịch vụ pháp lý
Tin học ứng dụng
Cơ sở đào tạo tại Quảng Nam - Đà
Nẵng
Khu đô thị mới Điện Nam - Điện
Ngọc Tỉnh Quảng Nam
ĐT: 05106263232 - 05112240390
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị văn phòng
Lưu trữ học
Quản trị nhân lực
Các ngành đào tạo cao đẳng
Quản trị văn phòng
Khoa học thư viện

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

DNV

Tổng chỉ
tiêu

2000

630
D320202
D340406
D320303
D340404

C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
900

C220342
C320202
C320303
C340404
C340406
C340407
C380201
C480202

C,D1
C,D1
C, D1
A, C, D1
C,D1
C,D1
A, C, D1
A, D1

Ghi chú
thương tại TP. HCM.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước. Thí sinh có hộ
khẩu thường trú từ
Quảng Bình trở vào phía
Nam thì học tại cơ sở Đà
Nẵng.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo
phương thức thi ba
chung của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi, xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.

270
D340406
D320303
D340404

C,D1
C,D1
C,D1
200

C340406
C320202

C,D1
C,D1

437

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị nhân lực
Dịch vụ Pháp lý
68

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM BẮC GIANG

TRƯỜ NG ĐH NÔ NG
NGH IỆP H À NỘ I
Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội;
ĐT: 04 62617520
Website: www.hua.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật điện, điện tử
Công thôn
Công nghệ thông tin

438

Khối thi

C340404
C380201

A, C,D1
A, C,D1

DBG

Xã Bích Sơn – huyện Việt Yên –
tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0240.3874387
Website: bafu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Quản lí đất đai
Công nghệ thực phẩm
Lâm sinh
Công nghệ sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Quản lí đất đai
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp
Công nghiệp thực phẩm
Lâm nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học
69


ngành

Tổng chỉ
tiêu

1100

600
D340301
D620110
D620105
D850103
D540101
D620205
D420201

A,A1,D1
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
500

C340301
C620110
C620105
C850103
C140215
C540102
C620201
C480201
C420201

A,A1,D1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,B

NNH

7000

6500
D520103
D520201
D510210
D480201

A
A
A
A

Ghi chú

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
* Hệ Đại học:
+ Trường tổ chức thi
tuyển sinh khối A, A1, B.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Riêng khối D1 trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi ĐH trong cả nước.
* Hệ Cao đẳng: Trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi ĐH, CĐ năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.

- Tuyển sinh trong cả
nước.
1/ Tuyển sinh bậc đại
học:
+ Môn thi và ngày thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Nhà trường chỉ tổ
chức thi tuyển khối A và
B, không tổ chức thi
tuyển khối C, D1 mà lấy
kết quả thi đại học các

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
Công nghệ sinh học
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm
Khoa học môi trường
Khoa học đất
Quản lí đất đai
Chăn nuôi
Nuôi trồng thuỷ sản
Thú y
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp
Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh nông nghiệp
Xã hội học.
Các ngành đào tạo cao đẳng
Dịch vụ thú y
Quản lí đất đai
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Khoa học cây trồng
70

Khối thi

D620110
D620112
D620101
D620113

A,B
A,B
A,B
A,B

D420201
D540104
D540101
D440301
D440306
D850103
D620105
D620301
D640101
D140215
D310101
D620115
D620116
D340301
D340101
D620114
D310301

A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,B
A,D1
A,D1
A,D1
A,C,D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú
khối tương ứng năm
2012 của các thí sinh đã
đăng kí dự thi tại các
trường ĐH trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở Hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
2/ Tuyển sinh bậc cao
đẳng:
- Bậc cao đẳng không tổ
chức thi mà lấy kết quả
thi đại học các khối
tương ứng năm 2012 của
các thí sinh đã đăng kí
dự thi ĐH tại các trường
ĐH trong cả nước để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
3/ Tuyển sinh khác
trường có thông báo
riêng.
* Thông tin chi tiết tra
cứu
trên
website:
www.hua.edu.vn

500
C640201
C850103
C510406
C620110

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG
CHÁY CHỮA CHÁY
Số 243, đường Khuất Duy Tiến,
Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội.
ĐT: 069.45212 hoặc (04)35533006
Thí sinh phía Bắc
Thí sinh phía Nam
Ngành đào tạo đại học:


ngành

A,B
A,B
A,B
A,B
320

PCH
PCS

- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các
tỉnh, TP trực thuộc

439

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ
cứu nạn
71

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ
Số 24, Thái Học 2, P. Sao Đỏ, TX Chí
Linh,
Tỉnh Hải Dương; ĐT: (0320)3882402
Website: www.saodo.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật tàu thuỷ
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ may
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ thông tin

440


ngành

Khối thi

D860113

A

SDU

Tổng chỉ
tiêu

Trung ương nơi đăng kí
hộ khẩu thường trú.
4100

2300
D510201
D510205
D510301

A
A
A

D510302

A

D480201
D520122
D540101
D510401
D540204
D340101
D340301
D340201
D220201
D220204
D220113

A
A
A, B
A, B
A
A, D1
A, D1
A, D1
D1
D1,4
C,D1
1800

C510201
C510503
C510203
C510205
C540204
C540206
C510301
C510206

A
A
A
A
A
A
A
A

C510302

A

C480201

A

Ghi chú

- Tuyển sinh trong cả
nước
- Nhà trường tổ chức thi
tuyển sinh; Ngày thi và
môn thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Hệ cao đẳng: không tổ
chức thi tuyển mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng
năm 2012 của những thí
sinh đã dự thi các khối
A, B, C, D1 vào các
trường đại học, cao đẳng
trên cả nước theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
để xét tuyển trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển
của thí sinh.

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Việt nam học
72

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN
KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI
Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
ĐT: (04)38341522.
Website: www.skda.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Đạo diễn điện ảnh - truyền hình
Quay phim
Lý luận và phê bình điện ảnh truyền hình
Biên kịch điện ảnh - truyền hình
Nhiếp ảnh
Diễn viên kịch - điện ảnh
Đạo diễn sân khấu
Diễn viên sân khấu kịch hát
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện
ảnh
Biên đạo múa
Huấn luyện múa
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ điện ảnh truyền hình


ngành

Khối thi

C510401
C540102
C340201
C340101
C340301
C220113

A, B
A, B
A, D1
A, D1
A, D1
C, D1

SKD

Tổng chỉ
tiêu

397

349
D210235
D210236
D210231

S
S
S

D210233
D210301
D210234
D210227
D210226
D210406

S
S
S
S
S
S

D210243
D210244
D510301
D210302

S
S
A
A

Các ngành đào tạo cao đẳng

48

Diễn viên sân khấu kịch hát

C210226

S

Công nghệ điện ảnh truyền hình
* Khối A (dành cho hai ngành kĩ
thuật)
- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ Đại học hoặc Cao
đẳng của trường, đã dự thi đại học
hoặc cao đẳng khối A theo đề thi

C210302

A

Ghi chú

- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Quy trình thi và môn
thi:
* Khối S (dành cho các
ngành nghệ thuật):
- Thí sinh thi năng khiếu
02 vòng sơ tuyển và
chung tuyển tại trường từ
01/07/2012
đến
11/07/2012.
- Môn thi: Văn và các
môn năng khiếu chuyên
ngành
(môn
năng
khiếu hệ số 2).
- Thí sinh đạt vòng sơ
tuyển mới được dự thi
vòng chung tuyển. Ở
vòng chung tuyển, thí
sinh mới phải thi môn
Văn.
* Điều kiện dự thi:
* Ngành Diễn viên Kịch
Điện ảnh, Diễn viên Sân
khấu Kịch hát yêu cầu:
nam cao từ 1,65m trở
lên, nữ cao từ 1,55m trở
lên. Thí sinh có ngoại
hình cân đối, không có
khuyết tật về hình thể và
tiếng nói, độ tuổi từ 18
đến 22. Riêng ngành
Múa, thí sinh phải tốt
nghiệp trung cấp hoặc
cao đẳng múa.
* Các ngành Nghệ thuật

441

Tên trường.
Ngành học

STT

(1)
73

chung, đạt điểm xét tuyển cho từng
hệ. Những thí sinh không đạt điểm
NV1 vào hệ đại học có thể được xét
tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ
tiêu).
* Toàn văn thông báo tuyển sinh
năm 2012 chi tiết về các chuyên
ngành đào tạo, chỉ tiêu cho mỗi
chuyên ngành, thí sinh xem tại địa
chỉ: www.skda.edu.vn
(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
HÀ NỘI
Số 136 đường Xuân Thuỷ, quận
Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT:
(04)37547823 (máy lẻ 216).
Website: www.dhsphn.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Tâm lý học giáo dục
Giáo dục chính trị
Giáo dục công dân
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Pháp
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

442

Ký hiệu
trường

(3)
SPH


ngành

(4)

Khối thi

(5)

Tổng chỉ
tiêu

(6)
3060

3000
D140209
A
D140210
A, A1
D140211
A, A1
D140212
A
D140213
B
D140214
A, A1
D140217 C, D1,2,3
D140218 C, D1,2,3
D140219
A, C
D310403 A,B,D1,2,
3
D140205 C, D1,2,3
D140204 C, D1,2,3
D140231
D1
D140233
D1,3
D140221
N
D140222
H
D140206
T
D140201
M
D140202
D1,2,3

Ghi chú
Điện ảnh, Truyền hình,
Nhiếp ảnh khi đăng kí dự
thi thí sinh còn phải nộp
kèm: bài viết, ảnh chụp,
kịch bản, truyện ngắn...
theo yêu cầu riêng của
từng ngành (gọi chung là
Bài điều kiện dự thi
chuyên ngành).
- Bài điều kiện dự thi
chuyên ngành: Thí sinh
gửi chuyển phát nhanh
hoặc nộp trực tiếp cho
Ban thư ký tuyển sinh
trong thời gian thu hồ sơ
tại trường.
- Điểm trúng tuyển vào
các ngành nghệ thuật
khối S gồm 2 điểm:
+ Điểm năng khiếu (hệ
số 2) làm tròn đến 0,5
điểm.
+ Tổng điểm: Gồm điểm
năng khiếu, điểm Văn và
điểm ưu tiên (nếu có).

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Giáo dục Đặc biệt
Quản lí giáo dục
Chính trị học
Công nghệ thông tin (Ngoài sư
phạm)
Toán học(Ngoài sư phạm)
Sinh học (Ngoài sư phạm)
Việt Nam học (Ngoài sư phạm)
Công tác xã hội (Ngoài sư phạm)
Văn học (Ngoài sư phạm)
Tâm lý học (Ngoài sư phạm)

74

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thiết bị trường học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
HÀ NỘI 2
Số 32, đường Nguyễn Văn Linh,
phường Xuân Hoà, thị xã Phúc
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT:
02113.863.203
Fax: 02113.863.207
Website: www.hpu2.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
Sư phạm Ngữ Văn
Giáo dục Công dân
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non


ngành

Khối thi

D140203
D140114
D310201
D480201

C, D1
A, C,D1
C,D1,2,3
A, A1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D460101
A
D420101
A,B
D220113
C, D1
D760101
C
D550330 C, D1,2,3
D310401 A,B,D1,2,
3
60
C510504

A, B

SP2

2500

2.500

D140209
A, A1
D140211
A, A1
D140214 A, A1, D1
D140212
A
D140213
B
D140215
B
D140217
C
D140204
C
D140206
T
D140202
A,A1,C,D1
D140201
M

443

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Các ngành đào tạo đại học ngoài
sư phạm
Toán học
Công nghệ thông tin
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Hoá học
Sinh học
Vật lí
Lịch sử
Việt Nam học
Khoa học thư viện
75

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT HƯNG YÊN
Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu,
tỉnh Hưng Yên. ĐT: (0321)
3713081
Website: www.utehy.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (GV
THPT)
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:

444


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D460101
A, A1
D480201 A, A1, D1
D220330
C
D220201
D1
D220204 D1, D4
D440112
A
D420101
B
D440102
A, A1
D220310
C
D220113
C
D320202
A,A1,C,D1
SKH

2350

1850
D480201 A, A1, D1
D510301
A, A1
D510202
A, A1
D510201
A, A1
D510205
A, A1
D540204
A, A1
D140214 A, A1,B
D510203
A, A1
D510401 A, A1, B
D510406 A, A1, B
D340101 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D220201
D1
500

Ghi chú

STT

76

Tên trường.
Ngành học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ may
Quản trị kinh doanh
Kế toán
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT NAM ĐỊNH
Đường Phù Nghĩa - Phường Lộc
Hạ - Tp. Nam Định; ĐT: (0350).
3637804;
Website: http://www.nute.edu.vn
Email: Bants.skn@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Kế toán

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C480201 A, A1, D1
C510301
A, A1
C510202
A, A1
C510201
A, A1
C510205
A, A1
C510203
A, A1
C540204
A, A1
C340101 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
SKN

1400

900
D480201 A, A1, D1
D480101 A, A1, D1
D510301
A, A1
D510303
A, A1
D510202
D510201
D510205
D340301
D340101

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1,
D1,3
A, A1,
D1,3
500

C480201 A, A1, D1
C510301
A, A1
C510202
A, A1
C510503
A, A1
C510205
A, A1
C340301
A, A1,

445

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị kinh doanh
77

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT VINH
Đường Nguyễn Viết Xuân Phường Hưng Dũng - Thành phố
Vinh - Nghệ An.
ĐT:
(038)3833.002;
Fax:
(038)3842.530
Website: www.vute.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Kế toán

446


ngành

Khối thi

C340101

D1,3
A, A1,
D1,3

SKV

Tổng chỉ
tiêu

1450

800
D480201
D510301
D510302

A, A1
A, A1
A, A1

D510202
D510205
D140214
D510303

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

D340301 A, A1, D1
D340101 A, A1, D1
650
C480201
C510301
C510302

A, A1
A, A1
A, A1

C510201
C510202
C510205
C140214
C510203
C510503
C510303

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

C340301 A, A1, D1

Ghi chú

STT

78

79

Tên trường.
Ngành học
Quản trị kinh doanh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG
Km9, đường Nguyễn Trãi,
Q.Thanh Xuân, TP.Hà Nội. ĐT:
04.38547301
Website: http://www.spnttw.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Quản lí văn hoá
Thiết kế thời trang
Hội hoạ
Thiết kế đồ hoạ
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
- Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Phòng đào tạo – Trường ĐH Sư
phạm Nghệ thuật Trung ương.
ĐT:
043.8547301;
Website:
www.spnttw.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI
Xã Phụng Châu, Huyện Chương
Mỹ, Thành phố Hà Nội. ĐT:
(04)33 866.899
Website:
www.dhsptdtthanoi.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất
- Nội dung thi năng khiếu: Trường
sẽ thông báo đến các Sở GD & ĐT
và thông báo tại phòng đào tạo của
trường.
- Tuyển sinh trình độ cao đẳng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C340101 A, A1, D1
GNT

1400

1200
D140221
D140222
D220342
D210404
D210103
D210403

N
H
R
H
H
H
200

C140221
C140222

N
H

TDH

1100

D140206

T

900

C140206

T

200

447

Tên trường.
Ngành học

STT

80

trường không tổ chức thi mà xét
kết quả thi đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi đại học vào
trường nhưng không đủ điểm.
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ
NỘI
Số 41A Đường Phú Diễn, TT Cầu
Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội;
ĐT: (04) 38370597 hoặc (04)
38370598. Website: Hunre.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khí tượng học
Thủy văn
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ
Quản lí đất đai

Ký hiệu
trường


ngành

DMT

Tổng chỉ
tiêu

4000

1500
D440221
D440224
D510406
D520503
D850103

Công nghệ thông tin
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Tin học ứng dụng

D480201
D340301

- Khí tượng học

C440221

- Thủy văn

C440224

- Công nghệ kĩ thuật môi trường
- Công nghệ kĩ thuật trắc địa
- Quản lí đất đai

C510406
C515902
C850103

- Kế toán

C340301

- Quản trị kinh doanh

C340101

448

Khối thi

A,B,D1
A,B,D1
A,B
A,B
A,A1,B
D1
A,A1,D1
A,A1, D1
2500

C480202

A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,B,
D1,2,3,4,5
,6
A,B,
D1,2,3,4,5
,6
A,B
A,B
A,A1,B,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D1,2,3,4,5
,6
81

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
Phường Quyết Tâm, Thành phố
Sơn La, tỉnh Sơn La;
Website:
www.taybacuniversity.edu.vn
ĐT:
(022).3.751.703;
022.
3.752.376
Fax: (022).3.751.704
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Tiếng Anh
Lâm sinh
Chăn nuôi
Bảo vệ thực vật
Nông học
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kế toán
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Liên kết đào tạo đại học với
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Tài chính – Ngân hàng
Các ngành đào tạo cao đẳng

TTB

2.650

2.200
D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140206
D140202
D140201
D140231
D620205
D620105
D620112
D620109
D850101
D340301
D480201
D340101

A, A1
A, A1, D1
A, A1
A, B
A, B
C
C
A, C
C
T
A,C, D1
M
D1
A,B
A,B
A, B
A,B
A, B
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1

D340201

A,D1

70
450

449

Tên trường.
Ngành học

STT

82

83

Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tin học
Sư phạm Tiếng Anh
Kế toán
Quản trị kinh doanh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
Số 12 phố Hoàng Công Chất,
phường Quang Trung, TP Thái
Bình
Website: www.tbu.edu.vn
Email: dhtb@tbu.edu.vn
ĐT:
0363.644.882;
Fax:
0363.839191
Các ngành đao tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Dịch vụ pháp lý
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO BẮC NINH
Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn,
Bắc Ninh. ĐT: (0241) 2217221
Website: www.dhtdtt1.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Huấn luyện thể thao

450

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C140209
A, A1
C140217
C
C140218
C
C140212
A, B
C140201
M
C140221
N
C140206
T
C480201 A, A1, D1
C140231
D1
C340301 A, A1, D1
C340101 A, A1, D1
DTB

1150

350
D340101
D340301

A
A
800

C340101
C340301
C340201
C510201
C380201

A
A
A
A
A

TDB

1100

800
D140206
D140207

T
T

Ghi chú

STT

84

Tên trường.
Ngành học
Quản lí TDTT
Y sinh học TDTT
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại
học
175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 04.35638069-04.3563.1537,
Fax: 04.35638923.
Email: daotao@wru.edu.vn
Website: www.wru.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Thi và học hệ Đại học chính quy
tại Hà Nội
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật tài nguyên nước
Thuỷ văn
Kĩ thuật Thủy điện và năng lượng
tái tạo
Kĩ thuật cơ khí
Công nghệ thông tin
Cấp thoát nước
Kĩ thuật công trình biển
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật hạ tầng và phát triển
nông thôn
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kĩ thuật điện, điện tử
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Quản lí xây dựng
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Thi và học hệ Đại học chính quy

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D220343
D720305

T
T

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

300
C140206

T
3220

2920
2340

TLA

TLS

D580201
D580212
D440224
D520203

A
A
A
A

D520103
D480201
D110104
D580203
D520320
D580211

A
A,A1
A
A
A
A

D510103
D520201
D310101
D340101
D340301
D580205

A
A
A,A1
A,A1
A,A1
A

D580302
D520503

A
A
580

451

Tên trường.
Ngành học

STT

85

86

tại CS2 TP. Hồ Chí Minh và Bình
Dương
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật tài nguyên nước
Cấp thoát nước
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Học tại Hà Nội
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Học tại TT ĐH2 – ĐHTL
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG
MẠI
Đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai
Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội,
Fax: 37643228
ĐT: 04 38348406 - 04 37642133
Website: www.vcu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Marketing
Quản trị nhân lực
Luật kinh tế
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lí
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Marketing
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
HÀ NỘI

452

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D580201
D580212
D110104
D510103

A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

300
150
TLA

C510102

A
150

TLS

C510102

A

TMA

4100

3900
D310101
D340301
D340101
D340120
D340115
D340404
D380107
D340201
D340405
D220201

A
A
A
D1
A
A
D1
A
A
D1
200

C340101
C340115
VHH

A
A
1500

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

418 đường La Thành, Q.Đống Đa,
Hà Nội.
ĐT: (04) 38511971 - 104 hoặc 105.
Website: www.huc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh doanh xuất bản phẩm
Khoa học thư viện
Thông tin học
Bảo tàng học
Văn hoá học
Văn hoá các dân tộc thiểu số
Quản lí văn hoá

87

Sáng tác văn học
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Kinh doanh xuất bản phẩm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
THANH HOÁ
Số 20 - Nguyễn Du - P. Điện Biên
- TP. Thanh Hóa. Điện thoại:
(037) 3713496. Fax: 0373.852535
Website: www.dvtdt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Việt Nam học
Quản lý văn hóa
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Hội họa
Đồ họa
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1100
D320402
C, D1
D320202
C, D1
D320201
C, D1
D320305
C, D1
D220340
C, D1
D220112 C, D1, R1
D220342 C, D1, R,
N
D220110
C, D1
D220113
C, D1
400
C220342
C320202
C220113
C320402

C, D1
C, D1
C, D1
C, D1

DVD

1150

300
D220113
D220342
D140221
D140222
D210103
D210104

C,D1
C,D1
N
H
H
H
850

C140221

N

453

Tên trường.
Ngành học

STT

88

Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học
Quản lí Văn hóa
Thiết kế thời trang
Hội họa
Thanh nhạc
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Khoa học thư viện
Tiếng Anh
Thư kí văn phòng
Diễn viên sân khấu kịch hát
Diễn viên Kịch - Điện ảnh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh,
Nghệ An
ĐT: 038.3856394
Các ngành đào tạo đại học sư
phạm
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Các ngành đào tạo Cử nhân khoa
học

454

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140222
C220113
C220342
C210404
C210103
C210205
C210207
C210210
C320202
C220201
C340407
C210226
C210234

H
C,D1
C,D1
H
H
N
N
N
C,D1
D1
C,D1
S
S

TDV

Tổng chỉ
tiêu

4515

D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140206
D140208
D140205
D140217
D140218
D140219
D140231
D140202
D140201

A
A
A
A
B
T
A,B,C
C
C
C
C
D1
A, C, D1
M

Ghi chú

STT

89

Tên trường.
Ngành học
Ngôn ngữ Anh
Toán học
Toán ứng dụng
Vật lí học
Hoá học
Sinh học
Khoa học Môi trường
Quản trị Kinh doanh
Kế toán
Tài chính Ngân hàng
Kinh tế
Văn học
Lịch Sử
Việt Nam học (chuyên ngành Du
lịch)
Công tác xã hội
Chính trị học
Luật
Quản lí Giáo dục
Các ngành đào tạo hệ kỹ sư
Kĩ thuật xây dựng
Công nghệ Thông tin
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ thực phẩm
Quản lí đất đai
Nuôi trồng thuỷ sản
Nông học
Khuyến nông
Quản lí tài nguyên và môi trường
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
HÀ NỘI
55 đường Giải Phóng, quận Hai
Bà Trưng, TP Hà Nội;
ĐT: (04)38694711; (04)38696654
Website: www.nuce.edu.vn

Ký hiệu
trường

XDA


ngành

Khối thi

D220201
D460101
D460112
D440102
D440112
D420101
D440301
D340101
D340301
D340201
D310101
D220330
D220310
D220113

D1
A
A
A
A
B
B
A,A1
A,A1
A,A1
A, A1
C
C
C, D1

D760101
D310201
D380101
D140114

C
C
A,A1, C
A, C, D1

D580208
D480201
D520207
D520216
D540101
D850103
D620301
D620109
D620102
D850101

A,A1
A,A1
A,A1
A, A1
A
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2800

455

Tên trường.
Ngành học

STT

90

91

Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Kĩ thuật công trình xây dựng (*)
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Cấp thoát nước
Công nghệ Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật công trình biển
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật cơ khí (*)
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ
Kinh tế xây dựng
Quản lí xây dựng (*)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Số 1, Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa,
Hà Nội
ĐT: (04) 38523798.
Wensite: www.hmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Y học cổ truyền
Răng Hàm Mặt
Y học dự phòng
Điều dưỡng
Kĩ thuật Y học
Y tế công cộng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI
PHÒNG
Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm,
phường Đằng Giang, quận Ngô
Quyền, TP. Hải Phòng; ĐT:
(031)3731168.
Website: www.hpmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

456

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D580102
D580105
D580201
D580205

V
V
A
A

D110104
D510406
D580203
D510105

A
A
A
A

D480201
D520103
D520503
D580301
D580302

A,A1
A
A
A
A

YHB

Tổng chỉ
tiêu

1000

1.000
D720101
D720201
D720601
D720302
D720501
D720330
D720301
YPB

B
B
B
B
B
B
B
720

Ghi chú

STT

92

93

94

Tên trường.
Ngành học
Y đa khoa (học 6 năm)
Răng Hàm Mặt (học 6 năm)
Y học dự phòng (học 6 năm)
Điều dưỡng (học 4 năm)
Kĩ thuật Y học (4 năm)
Dược học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA
VINH
Số 161 Nguyễn Phong Sắc phường Hưng Dũng - Tp Vinh Nghệ An.
ĐT: (038) 3524 062; 3597 502.
Website: www.vmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học chính
qui:
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa học 6
năm)
Điều dưỡng (học 4 năm)
Các ngành đào tạo cao đẳngchính
qui:
Điều dưỡng (học 3 năm)
Hộ sinh (học 3 năm)
Xét nghiệm Y học (học 3 năm)
Kĩ thuật Y học (học 3 năm)
Dược sĩ (học 3 năm)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI
BÌNH
373 Lý Bôn, Thành phố Thái Bình
ĐT: (036)3838545
Website: www.tbmc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Y học cổ truyền
Dược học
Y học dự phòng
Điều dưỡng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D720101
D720601
D720302
D720501
D720330
D720401

B
B
B
B
B
A

YKV

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1240

440
D720101

B

D720501

B
800

C720501
C720502
C720332
C720330
C900107

B
B
B
B
A

YTB

740

740
D720101
D720201
D720401
D720302
D720501
YTC

B
B
A
B
B
170

457

Tên trường.
Ngành học

STT

95

96

CỘNG
138, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
ĐT (04) 62662342; Fax: (04)
62662385
Website: www.hsph.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Y tế công cộng
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách
Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà
Nội
ĐT: (04) 38694821, 38682299
Website: www.hou.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ sinh học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Luật kinh tế
Luật quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Kiến trúc
Thiết kế công nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN
AN
Số 2A, Bạch Đằng, Phường Minh
Khai, TP Hưng Yên, Hưng Yên.
ĐT:
(0321)3.515.592,
(0321)2.216.916
Website: www.cvauni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc công trình
Công nghệ thông tin

458

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D720301

B

MHN

Tổng chỉ
tiêu

2000

2000
D480201
D510302

A,A1
A

D420201
D340301
D340101
D340201
D380107
D370108
D220201
D220204
D580102
D210402

B
D1
D1
A,D1
A
A
D1
D1
V
H

DCA

1000

700
D580102
D480201

V
A,A1,D1

Ghi chú

STT

97

98

Tên trường.
Ngành học
Kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ ĐÔNG Á
Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh,
tỉnh Bắc Ninh. ĐT: 0241.3827996
Website: www.datu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ VẠN XUÂN
Đại lộ Nguyễn Sinh Cung, Thị xã
Cửa Lò, Nghệ An. Điện thoại:
0383.956616
Website: www.vxut.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kế toán
Tài Chính ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ Sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D520201
D340201
D340101
D340301

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

300
C340201
C340301
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DDA

750

500
D340101
D340201
D340301
D480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
250

C340101
C340201
C340301
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DVX

650

400
D340301 A, A1, D1
D340201 A, A1, D1
D340101 A, A1, D1
D220201
D1
D420201
A,B
250

459

Tên trường.
Ngành học

STT

99

Kế toán
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ
Tòa nhà N3 đường Hồ Tùng Mậu,
Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT:
04.37632890, số máy lẻ 111, 112,
122
Email: phongdaotao@utm.edu.vn;
website: www.utm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng

Ký hiệu
trường


ngành

DCQ

500

300
D340201
D340301

Quản trị Kinh doanh

D340101

Kĩ thuật Phần mềm

D480103

Vật lí học
Vật lí Kĩ thuật
Khoa học vật liệu
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán

D440102
D520401
D430122

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Quản trị Kinh doanh

C340101

Kế toán

460

Tổng chỉ
tiêu

C340301 A, A1, D1

Kế toán

100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04) 35577799
Webside: www.dainam.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ Thông tin
Quản trị Kinh doanh

Khối thi

A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1
A,A1
A,A1
200

C340301

A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4

DDN

1.300

1.000
D580201
D480201
D340101
D340301

A,A1
A,A1
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Tài chính ngân hàng

D340201

Quan hệ công chúng

D360708

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung quốc
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Kế toán

D220201
D220204

Tài chính ngân hàng

C340201

101 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
HẢI PHÒNG
Phường Dư Hàng Kênh, Q. Lê
Chân, TP. Hải Phòng; ĐT: (031)
3740577
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, Điện tử
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học (Văn hoá du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kế toán
Việt Nam học

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
C,D1,2,3,
4
D1
D1,4
300

C480201
C340301

A,A1
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4

DHP

2000

1.600
D480201
D510301
D580201
D520320
D340101

A,A1
A,A1
A,A1,V
A,A1, B
A,A1,
D1,2,3,4
D220113 C,D1,2,3,
4
D220201
D1
400
C480201
C510301
C510102

A,A1
A,A1
A,A1

C340301

A,A1,
D1,2,3,4
C220113 C,D1,2,3,

461

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

4
102 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
LƯƠNG THẾ VINH
Phường Lộc Vượng, thành phố
Nam Định
ĐT (0350) 3680 042; 3680186
Website: www.ltvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Nuôi trồng thuỷ sản
Thú y
Kế toán

DTV

1200

1000
D480201 A, A1, D1
D510102
A, A1
D510201
A, A1
D580205
A, A1
D620301
D640101
D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính ngân hàng

D340201

Việt Nam học

D220113

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán

D220201

Quản lí xây dựng
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Việt Nam học

C580302
C480202
C510201
C220113

Tài chính ngân hàng

C340201

103 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
PHƯƠNG ĐÔNG
Số 201B Trung Kính, Yên Hòa,
Cầu Giấy, Hà Nội.

462

A, A1, B
A, A1, B
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
C,
D1,2,3,4
D1
200

C340301

DPD

A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
A, A1, D1
A, A1,
C,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
1480

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

ĐT:
(04)
37847110;
Fax:
(04)37847110
Website:
www.daihocphuongdong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kiến trúc
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kinh tế xây dựng

Ký hiệu
trường


ngành

D480201
D580102
D580201
D580205

A,A1,D1
V
A,A1
A,A1

D580301

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D1
D1,2,3,4,5
,6
D1,2,3,4,5
,6

D510203
D510301
D420201
D510406
D340101

Tài chính ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung quốc

D220201
D220204

Ngôn ngữ Nhật

D220209

Kế toán

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1200

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh

Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh

Khối thi

280
C480201
C340101

A,A1, D1
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,A1,
D1,2,3,4,5

463

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
104 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT
Trụ sở chính: Tòa nhà Detech, Số
8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Từ
Liêm, Hà Nội (đối diện bến xe Mỹ
Đình).ĐT: (04) 3768.7717, Fax:
(04) 3768.7718.
Website: http://www.fpt.edu.vn
- Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại
TP.Hồ Chí Minh: Tòa nhà
Innovation, lô 24 Công viên phần
mềm Quang Trung, Quận 12,
thành
phố
Hồ
Chí
Minh.ĐT:(08)5437.1777
Fax:(08)5437.1189
- Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại
Đà Nẵng: 143 Nguyễn Lương
Bằng - Quận Liên Chiểu – TP. Đà
Nẵng.
ĐT:(0511)373.5913
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật phần mềm

Ký hiệu
trường


ngành
C510103

Tổng chỉ
tiêu

,6
A,A1

FPT

1900

1900
D480103

Hệ thống thông tin

D480104

Kĩ thuật Điện tử, truyền thông

D520207

Kĩ thuật máy tính

D520214

Khoa học máy tính

D480101

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

464

Khối thi

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D1,2,3,4,5
,6
105 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA
TIÊN
Hoàng Đông – Duy Tiên – Hà
Nam.
ĐT: (0351)2243.083/2243.082
Fax: (0351) 3580345
Website: www.hahoatien.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán

DHH

600

300
D340301

Tài chính Ngân hàng

D340201

Quản trị kinh doanh

D340101

Ngôn ngữ Anh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế Toán

D220201
D480201
D510103

Tài chính Ngân hàng

C340201

Quản trị kinh doanh

C340101

Tiếng Anh
Tin học ứng dụng

C220201
C480202

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
106 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH
Lô CC2, phố Bùi Xuân Phái, Đô
thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: (04) 37871904; Fax: (04)
37871903;
Website:
www.hbuniv.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
D1
A,A1, D1
A,A1
300

C340301

C510103

A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
D1
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1

HBU

1400

1100
D480201

A,A1,

465

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Hệ thống thông tin

D480104

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Quan hệ công chúng

D360708

Thiết kế đồ họa
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

D210403

Hệ thống thông tin

C480104

Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

Quan hệ công chúng

C360708

466

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
V,H
300

C480201

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Thiết kế đồ họa
107 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ
NỘI
- Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, Phố
Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng,
Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3.6.339.113
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ Thông tin
Công nghệ Kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc công trình
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung quốc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ Thông tin
Quản trị Kinh doanh
108 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
TRÃI
266 Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà
Nội;
Điện thoại:
(04)62734720/62734757
Fax: (04)627347687
Website: www.ntu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Tài chính ngân hàng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C210403

V,H

DQK

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

5000

4300
D480201 A,A1,D1
D510203
A,A1
D510301
A,A1
D580201
A,A1
D580102
V
D340101 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340103 A,A1,C,D
1
D220201
D1
D220204
D1
700
C480201
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1

NTU

1100

800
D580102
D210403
D210405
D340201

V
H
H
A, D1

467

Tên trường.
Ngành học

STT

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Kĩ thuật môi trường
Các ngành đào tạo cao đẳng
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Tài chính ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
109 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
BẮC HÀ
Khuôn viên C, tòa nhà Việt Úc.
Khu đô thị Mỹ Đình I, Từ Liêm,
Hà Nội.
ĐT: (04) 62690558.
Website: www.bhiu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340101
D340301
D510406

A, D1
A, D1
A, B
300

C210403
C210405
C340201
C340101
C340301

600

500
D340101

D340201

Kế toán

D340301

Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

D520207
D480201

Kế toán

468

H
H
A, D1
A, D1
A, D1

DBH

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

Tổng chỉ
tiêu

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1
A,A1
100

C340101

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
110 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
– NGÂN HÀNG HÀ NỘI
Trụ sở chính: Xã Tiền Phong - Mê
Linh - Hà Nội. Cơ sở đào tạo: 136
Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Từ
Liêm - Hà Nội
ĐT: (04) 37931340 - 37931341
Fax: (04) 37931336
Website: http://fbu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
111 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ
Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức,
Thành phố Hà Nội (Cách trường
ĐH Công nghiệp Hà Nội 1 Km).
ĐT: (04) 33861791;
(0972583333;
0934598777;
0934078668)
Website: www.thanhdo.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Quản trị văn phòng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510301
C480201

A,A1
A,A1

FBU

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1000

750
D340201
D340301
D340302
D340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
250

C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1

TDD

3000

2200
D480201
D510301
D510302

A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1

D510205
A,A1
D340301 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340101 A,A1, D1
D340107 A,A1, D1
D340406 A,A1,C,D

469

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Việt Nam học (Hướng dẫn Du
lịch)
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Quản trị văn phòng

470

Khối thi

D220201
D510406
D510303

1
A,A1,C,D
1
D1
A, B
A,A1

D340103

A,A1,D1

D220113

Tổng chỉ
tiêu

800
C480201
C510301
C510302

A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1

C510205
A,A1
C340301 A,A1,D1
C340201 A,A1,D1
C340101 A,A1,D1
C340107 A,A1,D1
C340406 A,A1,C,D
1
C320202 A,A1,C,D
1
C220113 A,A1,C,D
1
C220201
D1
C510406
A,B
C510303
A,A1

Khoa học thư viện
Việt Nam học (Hướng dẫn Du
lịch)
Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
112 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH
ĐÔNG
Km50, quốc lộ 5; đường An Định,
phường Việt Hòa, thành phố Hải
Dương. ĐT (0320) 3.680.186,
3.680.222.
Website: www.thanhdong.edu.vn


ngành

C340103
DDB

A,A1,D1
800

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Tài chính Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
113 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH
TÂY
Phường Yên Nghĩa, Quận Hà
Đông - Hà Nội.
Điện thoại: 04-33570189, 0422127269,
0912543465,
0982130506, 0906185348
Website: www.thanhtay.edu.vn ,
Email: bants.dta@moet. edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học
Khoa học máy tính.

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340301
D340201
D340101
D480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C340301
C340201
C340101
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DTA

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1400

1000
D480101

Kĩ thuật công trình xây dựng.
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Lâm nghiệp.
Công nghệ sinh học
Điều dưỡng.
Quản trị kinh doanh.

D580201
D510206
D620201
D420201
D720501
D340101

Kế toán.

D340301

Tài chính - Ngân hàng.

D340201

Ngôn ngữ Anh.

D220201

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,V
A,A1
A,A1, B
A,A1, B
B
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D1

471

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

Việt Nam học
115 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG
VƯƠNG
Xã Kim Long, huyện Tam Dương,

472

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

400
C340301

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C220201
D1
C580201 A,A1,V

Tài chính - Ngân hàng

Tiếng Anh
Kĩ thuật công trình xây dựng.
114 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG
LONG
Phường Đại Kim, Quận Hoàng
Mai, Tp Hà Nội. ĐT: 04.38587346;
04.35592376
Fax: 04.35636775. Website của
trường:
http://www.thanglong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Toán ứng dụng
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Hệ thống thông tin quản lí
Kế toán
Tài chính- Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lí bệnh viện
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung quốc
Ngôn ngữ Nhật
Điều dưỡng
Y tế công cộng
Công tác xã hội


ngành

DTL
1900

D460112
D480101
D480102
D340405
D340301
D340201
D340101
D720701
D220201
D220204
D220209
D720501
D720301
D760101
D220113
DVP

A
A
A
A
A, D1, 3
A, D1, 3
A, D1, 3
A, D1, 3
D1
D1, 4
D1
B
B
C, D1, 3,
4
C, D1, 4
500

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: (0211)
3539717.
Website: www.dhtv.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

250
D340101

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng

Kế toán

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

250
C340101

Tài chính - Ngân hàng

Kế toán

(1) (2)
116 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP DỆT MAY THỜI
TRANG HÀ NỘI
Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT:
(04)3692.2552;
Fax:
(04)3827.6514
Website: www.HICT.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ may
Thiết kế thời trang
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng


ngành

(3)
CCM

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
(4)
(5)

(6)

2000
C540204
C210404
C510201
C340101
C340301
C510301
C480202

A,D1
H,V
A
A,D1
A,D1
A
A,D1

473

Tên trường.
Ngành học

STT

Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Marketing
117 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VIETTRONICS
Số 118 - Đường Cát Bi - Quận
Hải An - Hải Phòng. ĐT: (031)
3726899; 0984163163
Website: www.caodangvtc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C220201
C340201
C340115

D1
A,D1
A,D1

CVT

1020

1020
C480201

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông

C510302

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa

C510303

Quản trị kinh doanh

C340101

Kế toán

C340301

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Việt Nam học

C220113

118 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ CÔNG
NGHIỆP
Cơ sở 1: Xã Trung Thành - Huyện
Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên. Cơ
sở 2: Phường Cải Đan - Thị xã
Sông Công – Tỉnh Thái Nguyên.
ĐT:
0280.3866.183;
0280.3866023;
Fax:
0280.3866234

474

Tổng chỉ
tiêu

CXD

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C,D1,2,3,
4,5,6
1500

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Website: www.ietc.edu.vn;
Email: cnktcn@gmail.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Công nghệ Kĩ thuật xây dựng
Tin học ứng dụng
Tài chính ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ Kĩ thuật cơ khí
119 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI
Trụ sở: xã Đông Xuân, Sóc Sơn,
Hà Nội.
ĐT: (04) 38843325; Fax: (04)
38442219
Website: http://www.hncte.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật ô tô
120 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP CẨM PHẢ
Số 78, đường Nguyễn Văn Trỗi,
phường Cẩm Thủy, thị xã Cẩm
Phả, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: (033)
3711329; 3969661
Website: www.cdcncp.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
121 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HƯNG YÊN


ngành

C510301
C340301
C510103
C480202
C340201
C340101
C
510201

Khối thi

Ghi chú

A
A, D1
A
A
A, D1
A, D1
A

CHK

900

C480201
C340301
C510301
C540102
C510205

A, A1
A, A1,D1
A, A1
A, A1, B
A, A1

CCC

300

C510201
C510301
C510205
CCY

Tổng chỉ
tiêu

A,A1
A,A1
A,A1
1500

475

Tên trường.
Ngành học

STT

- Cơ sở chính: Giai Phạm - Yên
Mỹ - Hưng Yên. ĐT: (0321)
3587898, Fax: (0321) 3.967.065
- Cơ sở II: Đồng Kỵ - Từ Sơn Bắc Ninh. ĐT: (0241).3743708
Website: www.hic.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ may
122 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP IN
Phú Diễn – Từ Liêm – Hà Nội
ĐT: 04 37638660 – 0903.493.348
Website: http://www.cdcnin.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ in
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
123 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP NAM ĐỊNH
Km6, QL 10 đường Nam Định đi
Ninh Bình. ĐT:03503.986919;
03503.849581
Website:http://www.cnd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Tin học ứng dụng
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

476

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1500
C340201
C340301
C340101
C480201
C340405
C510301
C540204

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

CCI

250

250
C510501
C510201
C340101
C480202

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1

CND

2000

2000
C340301
C510302

A,A1, D1
A,A1

C480202
C540204
C510201

A,A1
A,A1, D1
A,A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản trị kinh doanh
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
124 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP PHÚC YÊN
Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: (0211)
3511836
Website: www.pci.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
125 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HOÁ CHẤT
Thị trấn Hùng Sơn huyện Lâm
Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại:
0210
3787.568.;
Fax:
0210.3786.218.
Website:
ccipt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ Kĩ thuật Hóa học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510301
C340101
C510503
C510203
C510206

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1

CPY

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1500

C480202
C510301
C510205
C515902
C511001
C510201
C340301
C480102
C510302

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C510503
C515901
C510303

A,A1
A,A1
A,A1,D1

C340201
C510103

A,A1,D1
A,A1

CCA

500

C510401

A,B

477

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
126 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THÁI NGUYÊN
Sơn Cẩm, Phú Lương, Thái
Nguyên
ĐT: (0280)3643861
Website: www.cdcntn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ hàn
Quản trị kinh doanh
127 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
Đường Nguyễn Tất Thành, Tân
Dân, Việt Trì, Phú Thọ. ĐT:
(0210) 6254045
Website:
http://www.caodangthucpham.edu.
vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
128 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
Phương Đông – Uông Bí – Quảng

478

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C340301 A, A1, D1
CCB

800

800
C510201
A
C510301
A
C340301 A, A1, D1
C480202
A, A1
C510503
A
C340101 A, A1, D1
CTP

1100

1100
C540102
C340301
C510301
C480202
C340101
C510401
C340201
C480201
C420201
C510303
CCX

A, B
A, D1
A, A1
A, A1
A, D1
A, B
A, D1
A,A1
A, B
A,A1
1200

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ninh
Điện thoại: 033.3851240 –
033.6289225
Website: http://www.cic.edu.vn
Các ngành đào tạo trình cao đẳng
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Việt Nam học
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Quản lí xây dựng
129 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VIỆT ĐỨC
Phường Thắng Lợi, Thị xã Sông
Công, Thái Nguyên; Số điện thoại
Phòng Đào tạo: (0280)3862.077
hoặc (0280)2211.815
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
130 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ KHÍ
LUYỆN KIM
Xã Lương sơn, TP Thái nguyên,
tỉnh Thái nguyên. ĐT: (0280)

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140214
C220113
C340101
C340301
C480202
C510102

A
D1, C
A, D1
A, D1
A, D1
A

C510201
C510203
C510205
C510301
C510503
C511001
C580302

A
A
A
A
A
A
A, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

CCV

1100
C510201
C510301
C480202
C510205
C340301
C510503
C510203
CKL

A
A
A
A
A
A
A
1000

479

Tên trường.
Ngành học

STT

3845.092; Fax: (0280) 3845297.
Website: http://www.ckl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ vật liệu
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật Ôtô
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
131 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BẮC KẠN
Tổ 17, phường Sông Cầu, thị xã
Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; ĐT:
(0281)3812316
Các ngành đào tạo cao đẳng trong
ngân sách
Kế toán
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Sư phạm Ngữ Văn
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
ngân sách
Giáo dục Mầm non
Tiếng Anh
Kế toán
Tin học ứng dụng
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Ngữ Văn
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Toán học
132 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG

480

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1000
C480201
C510202
C510402
C510301
C340301
C510205
C510302

A, D1
A
A
A
A, D1
A
A

C11

1020

420
C340301 A,A1,D1
C220201
D1
C480202 A,A1,D1
C140217
C
C140202 D1,2,3, M
C140209
A,A1
C140213
B
600
C140201
C220201
C340301
C480202
C140202
C140217
C140213
C140209
CHN

M
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D, M
C
B
A,A1
1400

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

ĐỒNG HÀ NỘI
18 Phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: 04.37849979;
Website: www.chn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
133 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HÀ TÂY
Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà
Nội.
ĐT: (04)33721213
Website: www.htcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Chăn nuôi
Dịch vụ thú y
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ sinh học
Quản lý đất đai
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh nông nghiệp
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C510103
C510301
C340405
C340101
C340201

A
A
A
A
A
A

D20

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1200

1200
C620105
C640201
C620110
C620112
C620201
C540102
C540104
C420202
C850103
C510406
C340301
C340201
C340101
C620114
C220201
C480201
C480202
C510206

A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

481

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
134 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HẢI PHÒNG
Số 2 Nguyễn Bình, Q. Ngô Quyền,
TP.Hải Phòng; ĐT: (031) 3677
734; 3735 130
Website: www.hpcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
Tài chính - Ngân hàng
Phát triển nông thôn
135 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG LAI CHÂU
Số 280 Phường Quyết Thắng - Thị
xã Lai Châu - Tỉnh Lai Châu.
ĐT (fax): (0231) 3792 786
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
Khoa học thư viện
Khoa học cây trồng
Lâm sinh
136 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG

482

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510301
C510302

A,A1
A,A1

D03

Tổng chỉ
tiêu

1300

1300
C510201
C340301
C480201
C510301
C340103

A
A, D1
A, D1
A
A, D1

C340101
C510405

A, D1
A, D1

C340201
C620116

A, D1
A, B

CLC

CLA

400

C140201
C140202
C140206

M
A, C
T

C320202
C620110
C620205

C
B
B
800

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

ĐỒNG LÀO CAI
Tổ 1, phương Nam Cường, thành
phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT
(020) 3840547
Website: http://ktktlc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán
Nông lâm kết hợp
137 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH
HÀ NỘI
Đường Hoàng Quốc Việt - Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)37560745;
(04)37541936
Website: www.htc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C100101

A,A1,D1
A,B

CDH

Ghi chú

1400

1400
C340101

Việt Nam học
Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lí

C220113
C220201
C340405

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

138 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC
TRUNG ƯƠNG
Số 324 đường Nguyễn Lương
Bằng - phường Thanh Bình - TP.
Hải Dương - Hải Dương. ĐT:
0320.3890944, 0320.3890486
Website: www.duoctu-hd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược học
139 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ
- ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI
Ngõ 86 - Phố Chùa Hà - Phường
Dịch Vọng - Quận Cầu Giấy - Hà
Nội

Tổng chỉ
tiêu

A,A1,D1,
3,4
C,D1,3,4
D1
A,A1,D1,
3,4
A,A1,D1,
3,4
A,A1,D1,
3,4

CYS

500

C900107
CLH

A
750

483

Tên trường.
Ngành học

STT

ĐT:
(04)
37673896;
Fax:
04.38336184
Website: www.dtdl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
140 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI MIỀN TRUNG
Xã Nghi Liên, Thành phố Vinh,
Tỉnh
Nghệ
An;
ĐT:
(038)3852.810; (038)3851.270
Fax: (038)3852.748
Website: cd@gtvtmientrung.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
141 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI
DƯƠNG
Đường Nguyễn Thị Duệ, Phường
Thanh Bình, Thành phố Hải
Dương, Hải Dương
Điện thoại phòng ĐT: 03203
890025
Website:
www.caodanghaiduong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

Giáo dục thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý

484

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510302

A

C510206
C480202
C510303

A
A
A

CGN

Tổng chỉ
tiêu

500

500
C510104
C510205
C340301

A,A1
A,A1
A,A1,
D1,2,3,4

C21

1500

C140201
C140202

M
A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
C140206
T
C140209
A,A1
C140211
A,A1

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ Văn

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C140212
A, B
C140213
A, B
C140217 C,D1,2,3,
4,5,6
C140218 C,D1,2,3,
4,5,6
C140219
A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
C140221
N
C140222
H
C140231
D1
C220201
D1
C340103
A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340407
A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
C480202
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C510301
A
C510406
A, B

Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị kinh doanh

Tài chính - Ngân hàng

Kế toán

Thư ký văn phòng

Tin học ứng dụng

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
142 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG
HẢI I
Số 498 Đà Nẵng, Phường Đông
Hải 1, Quận Hải An, TP. Hải
Phòng .
Điện thoại: 0313 766739; 0313


ngành

CHH

1450

485

Tên trường.
Ngành học

STT

766301
Fax: 84-31.3766425
Website: www.cdhh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển
Tin học ứng dụng
Vận hành khai thác máy tàu
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
143 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Cơ sở 1: 143 Nguyễn Ngọc Vũ,
Trung Hoà, Quận Cầu Giấy,
TP.Hà Nội. ĐT: (04) 35562958;
35566300; Fax:(04) 35562956
Cơ sở 2: 106 Tả Thanh Oai,
Thanh Trì, Hà Nội. ĐT: (04)
36884342,
36884211.
Website:www.kinhtecongnghiepha
noi.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tin học ứng dụng
144 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT ĐIỆN BIÊN
Số 34 Phố 1 - Phường Him Lam Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh
Điện Biên. ĐT: (0230) 3810193.
Website: www.dtec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
145 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT NGHỆ AN

486

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C840107
C480202
C840108
C510201
C510301
C340301

A
A
A
A
A
A

CCK

3.500

C340101
C340301
C480202

A
A
A

CDB

300

C340201
C340301
C620105
C620110
CEA

Tổng chỉ
tiêu

A, D1
A, D1
A, B
A, B
2000

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P.
Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An.
ĐT: 0383. 831768
Website: www.ktktna.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán
Tài chính Ngân hàng
Quản trị Kinh doanh
Quản lí đất đai
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
146 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT PHÚ THỌ
Phường Thọ Sơn, TP. Việt Trì,
tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 02103.863.839 (máy lẻ 11, 18,
33)
Website:
www.caodangkinhtept.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
147 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI
Phường Phú Lãm, Quận Hà
Đông, TP Hà Nội. ĐT: (04)
33531324-33532091
FAX: 04.33534439.
Website: www.ctet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh thương mại
Quản trị khách sạn
Marketting
Kế toán

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C340201
C340101
C850103
C620110
C620105
C620201

A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B

CPP

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

650

C340301
C340201
C340101
C480202

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1

CTH

2000

C340101
C340121
C340107
C340115
C340301

A, D1
A, D1
A,D1
A, D1
A

487

Tên trường.
Ngành học

STT

Tài chính ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Tiếng Anh
148 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT TRUNG ƯƠNG
ĐC: Dương xá - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 04.38276433; 36789156
Website: www. netc-vca.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính ngân hàng
149 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT VĨNH PHÚC
Đ/c: Phường Hội hợp - TP Vĩnh
Yên
Vĩnh
Phúc.
ĐT:
(0211.3867994), (0211.3861.938)
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Dịch vụ thú y
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điều khiển &
tự động
Truyền thông và mạng máy tính
150 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ TÀI CHÍNH THÁI NGUYÊN
Phường Thịnh Đán - TP Thái
Nguyên Điện thoại: (0280) 855
290
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán
Tài chính ngân hàng

488

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340201
C340405
C510401
C220201

A
A
A, B
D1

Tổng chỉ
tiêu

CTW

1.200
C480201
C340101
C340301
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

CKA

800
C340301
C510301
C510201
C640201
C340101
C510303

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,A1,D1
A,A1

C480102

A,A1,D1

CKT

2800

2800
C340301
C340201

A,A1,D1,
2,4
A,A1,D1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2,4
151 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
Số 202, Trần Nguyên Hãn, thành
phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
ĐT: (240)3851 965; 3856 210
Fax: 02403859 773
Website:
www.caodangktcnbg.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
152 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT KHÁCH SẠN VÀ DU
LỊCH
Thị trấn Lai Cách - huyện Cẩm
Giàng - tỉnh Hải Dương; ĐT:
03203. 786.492; 786.749; Fax:
03203.786878;
Website:
http://www.cdktksdl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

CCE

C340201 A, A1,D1
C340301 A, A1, D1
C510201
A, A1
C510303
A, A1
C510301

A, A1

CKS

900

C340301

Quản trị Kinh doanh
Việt Nam học
Công nghệ Thực phẩm
Tiếng Anh
153 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MÚA
VIỆT NAM
Khu VHNT - đường Hồ Tùng Mậu
- Phường Mai Dịch - Cầu Giấy Hà Nội
ĐT: (04) 37649781

600

C340101
C220113
C540101
C220201
CMH

A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
C,D1,3
A,B
D1
30

489

Tên trường.
Ngành học

STT

Website: www.cdmuavn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên Múa
Huấn luyện Múa
Biên đạo Múa
154 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỆ
THUẬT HÀ NỘI
Số 7 Hai Bà Trưng , Hoàn Kiếm,
Hà Nội. ĐT : 04. 38251809
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thanh nhạc
Biểu diễn Nhạc cụ phương Tây
Piano
Biểu diễn Nhạc cụ truyền thống
Biên đạo múa
Hội hoạ
Thiết kế thời trang
Sư phạm âm nhạc
Sư phạm mĩ thuật
Diễn viên kịch - điện ảnh
Việt Nam học
Quản lí văn hoá
155 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA
TỰ
Xã Quế Nham, huyện Tân Yên,
tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0240 3520
662
Website: www.cdbacgiang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
Sư phạm Toán
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non

490

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C210242
C210244
C210243

N
N
N

CNT

Tổng chỉ
tiêu

480

C210205
C210207
C210208
C210210
C210243
C210103
C210404
C140221
C140222
C210234
C220113
C220342

N
N
N
N
N
H
H
N
H
S
C
R1

C18

860

460
C140209
C140211
C140231
C140202
C140201

A, A1
A, A1
D1
A, A1,C,
D1,M
M

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Các ngànhđào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
Tin học ứng dụng

C140221
C140222

N
H

Quản trị kinh doanh

C340101

Kế toán

C340301

Quản trị văn phòng

C340406

Thư ký văn phòng

C340407

Tiếng Anh
Khoa học Thư viện

C220201
C320203

Công nghệ thiết bị trường học
Quản lí văn hoá

C510504
C220342

STT

156 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
LÂM ĐÔNG BẮC
Phường Minh Thành, Thị xã
Quảng Yên, Quảng Ninh. ĐT:
033.3873393;
Fax: 033.3873223
Website: afcdongbac.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Khuyến nông
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Lâm nghiệp
Dịch vụ thú y
Quản lí đất đai

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400
C480202

A, A1,
D1, 2, 3, 4
A, A1,
D1, 2, 3, 4
A, A1;
D1, 2, 3, 4
C, D1, 2,
3, 4
C, D1, 2,
3, 4
D1
C, D1, 2,
3, 4
A, A1
C, D1, 2,
3, 4

CDP

400

C340101
C340201
C340301
C620102
C620105
C620110
C620201
C640201
C850103

A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

491

Tên trường.
Ngành học

STT

157 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN BẮC BỘ
Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội
ĐT: (04)33840164
Website: www.vcard.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Chăn nuôi
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Khoa học cây trồng
Khuyến nông
Dịch vụ thú y
Tài chính ngân hàng
Quản lí đất đai
158 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH I
Số 136, đường Quy Lưu, P. Minh
Khai, TP. Phủ Lí, Hà Nam. ĐT:
03513.850019;
Fax:
03513.854383.
Website: www.cdptth1.vov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Báo chí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Tiếng Anh
Kế toán
159 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA
Tổ 2, P. Chiềng Sinh, TP. Sơn La
ĐT: (022)3874298
Website: www.cdsonla.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

492

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

CNP

800

C340301
C620105
C340101
C480202
C620110
C620102
C640201
C340201
C850103

A, A1,D1
A, B
A, A1,D1
A, A1,D1
A, B
A, B
A, B
A, A1,D1
A, B

CPT

C14

Tổng chỉ
tiêu

550

C320101
C510301
C480201
C510302

A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C220201
C340301

D1
A,A1,D1
1180

1180

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục công dân
Sư phạm Tin học
Giáo dục thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quản lí đất đai
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Công tác xã hội
Việt Nam học
Lâm nghiệp
Khuyến nông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Chăn nuôi
160 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BẮC NINH
Khu 10, phường Đại Phúc, TP Bắc
Ninh,
Bắc
Ninh
.
ĐT:02413.822.723;
02413.855.329;
Fax:
02413.
827.270.
Website: www.cdspbacninh.edu.vn
Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu
Bắc Ninh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140209
C140213
C140217
C140231
C140204
C140210
C140206
C140202
C140201
C480201
C340301
C340101
C850103
C320202
C340406
C760101
C220113
C620201
C620102
C510301
C510406
C620105

A,A1
B
C
D1
C
A,A1
T
A,A1,C
M
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
C
C
C
C,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1
A,A1,B
A,A1,B

C19

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

900

320
C140201
C140202
C140209
C140217

M
A,C,D
A,A1
C

493

Tên trường.
Ngành học

STT

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu
ngoài tỉnh Bắc Ninh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành CĐ ngoài sư phạm hộ
khẩu trong và ngoài tỉnh
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
161 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
CAO BẰNG
Km4, Đề Thám, Thị xã Cao Bằng,
tỉnh Cao Bằng. ĐT: (026)3750.607
Website:
http://wwwsuphamcaobang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
162 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐIỆN BIÊN
Tổ 30 - Phường Mường Thanh TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện

494

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140221
C140231

N
D1

Tổng chỉ
tiêu

500
C140201
C140202
C140209
C140211
C140212
C140217
C140218
C140221
C140222
C140231

M
A,C,D
A,A1
A,A1
B
C
C
N
H
D1
80

C220201
C480202

D1
A,A1

C06

450

450
C140201
C140202
C140206
C140212
C140213
C140215
C140217
C62

M
A, C
T
B
B
A, B
C
700

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Biên.
ĐT:
(0230)3828.702;
Fax
(0230)3826.930
Website: www.cdspdienbien.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Công tác xã hội
163 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ GIANG
Tổ 16 phường Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang . ĐT: (0219)
3.868.057;
Fax: (0219) 3.864.014
Website: http://www.cdsphg.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
Việt Nam học (chuyên ngành Du
lịch)
164 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ NAM
Đường Lý Thường Kiệt-Phường
Lê Hồng Phong-TP. Phủ Lý-Hà
Nam
ĐT: (0351)3854533

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

700
C140209
C140213
C140217
C140202
C140201
C140222
C140231
C480202
C760101

A
B
C
C
M
V
D1
A
C

C05

C24

400

C140201
C140202
C140212
C140217
C140219

M
A,C
A
C
C

C220113

C
700

495

Tên trường.
Ngành học

STT

Website: www..cdhanam.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Kế toán
Công nghệ Thiết bị trường học
Công tác xã hội
Khoa học Thư viện
165 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ NỘI
Số 98 phố Dương Quảng Hàm,
quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT:
(04)38333231, 38337597.
Website: www.cdsphanoi.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Tiếng Anh
Việt Nam học

496

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

700
C140212
C140213
C140206
C140231
C140202
C140201
C340301
C510504
C760101
C320202

A,B
B
T
D1
M
M
A
A,B,D1
C,D1
A,C,D1

C01

1220

C140201
C140202
C140206
C140209
C140210
C140211
C140212
C140213
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C140231
C220201
C220113

M
D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A, B
B
C
C
A, C
N
H
D1
D1
C, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ thông tin
Tiếng Trung Quốc
Công tác xã hội
Công nghệ kĩ thuật môi trường
166 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ TÂY
Thị trấn Thường Tín, H. Thường
Tín,
TP.

Nội.
Http://www.cdsphthn.edu.vn
Fax:
04.33760170;
ĐT
:
0433853894, 0433763764
Các ngành đại học cao đẳng
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Tiếng Anh
167 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HƯNG YÊN
Đường Chu Văn An, Phường An
Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng
Yên.
ĐT: 0321.3862.762
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480201
C220204
C760101
C510406

A,A1
D1
A, C, D1
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C20

1000
C140209
C140211
C140212
C140213
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C140206
C140231
C140202
C140201
C220201

A
A
A,B
B
C
C
C
N
H
T
D1
A,C,D1
M
D1

C22
480

330
C140209
C140212
C140213

A
B
B

497

Tên trường.
Ngành học

STT

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thế chất
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Công tác xã hội
Việt Nam học
Quản trị văn phòng
168 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HOÀ BÌNH
Đường Võ Thị Sáu, phường Chăm
Mát, TP Hòa Bình, Hòa Bình
ĐT: (0218) 3 858 932; (0218) 3
893 285
Fax: (0218) 3 858 245
Website: cdsphoabinh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Mầm non
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
Sư phạm

498

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140217
C140221
C140206
C140202
C140231
C140201

C
N
T
A1, D1
D1
M

Tổng chỉ
tiêu

150
C220201
C480201
C760101
C220113
C340101

D1
A, D1
C,D1
C,D1
A,C,D1

C23

900

500
C140209
C140211
C140213
C140219
C140218
C140217
C140202
C140231
C140221
C140222
C140201

A
A
B
C
C
C
C
D1
N
H
M
400

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Tin học ứng dụng
Việt Nam học (VHDL)
Khoa học thư viện
Công tác xã hội
Quản trị văn phòng
Tiếng Anh
169 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LÀO CAI
Tổ 13, phường Bình Minh, thành
phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT:
(020)3844.881
Website: http://cdsplaocai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Tin học
Sư phạm Mĩ thuật
170 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LẠNG SƠN
Số 9 Khối Đèo Giang, P.Chi Lăng,
Tp Lạng Sơn – Lạng Sơn
Điện thoại: 025.3812367 Email:
BanTS.C10@moet.edu.vn
Website: www.LangsonUni.Edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C340101
C340201
C480202
C220113
C320202
C760101
C340406
C220201

A,D1
A,D1
A,D1
A
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
D1

C08

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500

500
C220201
C220204
C140202
C140201
C140210
C140222

D1
D1
C,M
M
A
H

C10

900

C140201
C140202
C140208
C140209
C140212
C140213

M
A, C
A
A
B
A, B

499

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục thể chất
Việt Nam học

C140217
C140221
C140222
C140231
C140206
C220113

Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Khoa học thư viện

C220201
C220204
C320202

Tin học ứng dụng

C480202

171 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NAM ĐỊNH
Số 813 đường Trường Chinh, TP
Nam Định. ĐT: 03503.648.351
Website: www.cdspnd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục thể chất
172 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NGHỆ AN
Đường Lê Viết Thuận, Xã Hưng
Lộc, Tp. Vinh, Nghệ An.
ĐT:
0383.857009;
Fax:
0383.857042
Website: cdspna.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học

500

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C
N
H
D1,2,3,4
T
C,
D1,2,3,4
D1,2,3,4
D1,2,3,4
C,
D1,2,3,4
A,
D1,2,3,4

C25

400

400
C140209
C140210
C140213
C140217
C140231
C140221
C140202
C140201
C140206

A
A
B
C
D1
N
D1
M
T

C29

1.040

C140209

A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Sư phạm Sinh học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tiếng Anh
Tiếng Anh (ngoài sư phạm)
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Công nghệ Thông tin (ngoài sư
phạm)
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Quản trị văn phòng (ngoài sư
phạm)
Công tác xã hội (ngoài sư phạm)
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
173 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG NINH
Phường Nam Khê, Thành phố
Uông Bí, Quảng Ninh; ĐT:
(033)3852798
Fax: (033) 3852174
Website: http://cdspqninh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm tiếng Anh
Tin học ứng dụng (ngoài sư phạm)
Công tác xã hội (ngoài sư phạm)
Tiếng Anh (ngoài sư phạm)
174 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THÁI BÌNH
Đường Chu Văn An, Phường

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140213
C140206
C140231
C220201
C140202
C140201
C480201

B
T
D1
D1
A, C, D1
M
A

C140221
C140222
C340406

N
H
C

C760101
C140217
C140218

C
C
C

C17

Ghi chú

810

C140208
C140211
C140206
C140217
C140202
C140201
C140220
C480202
C760101
C220201
C26

Tổng chỉ
tiêu

A
B
T
C
C
M
D1
A
C
D1
1000

501

Tên trường.
Ngành học

STT

Quang Trung, TP.Thái Bình. Điện
thoại: 0363. 831.144. Website:
www.cdsptb.edu.vn
Các ngành đào tạo sư phạm
CĐSP hộ khẩu tỉnh Thái Bình:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Giáo dục công dân
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Tiếng Anh
CĐSP hộ khẩu ngoài tỉnh Thái
Bình:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Thể chất
Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư
phạm:
Khoa học thư viện
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Công tác xã hội
Quản trị văn phòng

502

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

800
C140209
C140211
C140217
C140214
C140204
C140221
C140222
C140202
C140201
C140219
C140206
C140213
C140231

A
A
C
A,B
C
N
H
D1
M
C
T
B
D1

C140209
C140217
C140201
C140202
C140221
C140222
C140206

A
C
M
D1
N
H
T
200

C320202
C, D1
C480201
A, D1
C220201
D1
C760101 C,D1,2,3,
4
C340406 C,D1,2,3,
4

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Thư ký văn phòng

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C340407 C,D1,2,3,
4
C210403
H
C220113 C,D1,2,3,
4

Thiết kế đồ họa
Việt Nam học
175 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THÁI NGUYÊN
Đường Quang Trung, phường
Thịnh Đán - Thành Phố Thái
Nguyên.
Điện thoại: 02803846106
Web
site:
www.cdspthainguyen.edu.vn
Email: tccdsp.edu@hn.vnn.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tin học
Quản trị Văn phòng (Ngoài Sư
phạm)
Tiếng Anh (Ngoài Sư phạm)
Khoa học Thư viện (Ngoài Sư
phạm)
Công nghệ thiết bị trường học
(Ngoài Sư phạm)
176 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG
387, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy,
Hà Nội
ĐT: (04)37565209 - 37562670
Website: www.cdsptw.edu.vn


ngành

C12

1000

C140209
C140217
C140213
C140202
C140201
C140222
C140221
C140206
C140219
C140210
C340406
C220201
C320202
C510504
CM1

A
C
B
A,C,D1
M
H
N
T
C
A
C,
D1,2,3,4
D1
C,
D1,2,3,4
A, B
1500

503

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Giáo dục Mầm non
- Sư phạm Âm nhạc
- Sư phạm Mĩ thuật
- Giáo dục Đặc biệt
- Sư phạm kĩ thuật Công nghiệp

C140201
C140221
C140222
C140203
C140214

- Giáo dục Công dân
- Công tác xã hội
- Công nghệ thông tin
- Khoa học thư viện
- Quản trị văn phòng
- Thư kí văn phòng
- Thiết kế thời trang
- Quản lí văn hóa
- Lưu trữ học
- Việt Nam học
- Công nghệ thiết bị trường học

C140204
C760101
C480201
C320202
C340406
C340407
C210404
C220342
C320303
C220113
C510504

- Sư phạm tin học
- Thiết kế đồ họa
- Hệ thống thông tin quản lí
- Kinh tế gia đình

C140210
C210104
C340405
C810501

177 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TUYÊN
QUANG
Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên
Quang
Tel: (027) 3892012; Fax (027)
3890103
Website:
caodangtuyenquang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

504

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1500
M
N
H
M
A,A1,B,
D1
A1,C,1
A1,C,D1
A,A1,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
H
A1,C,D1
A1,C, D1
A1,C, D1
A,A1,B,D
1
A,A1,D1
H
A,A1,D1
A,A1,B,D
1

C09

800

C140201
C140202

M
A, C
D1,2,3,4,5
,6

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Lịch sử
Tiếng Anh

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C140209
A
C140210
A
C140213
B
C140218
C
C220201 D1,2,3,4,5
,6
C220342
C
C320202 C,D1,2,3,
4,5,6
C340406 C,D1,2,3,
4,5,6

Quản lí văn hóa
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
178 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
YÊN BÁI
Tổ 53, phường Đồng Tâm , thành
phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái.
ĐT:
029.3852218;
Fax:
029.3855043
Website:
suphamyenbai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Giáo dụcTiểu học
Giáo dục Mầm non
Tin học ứng dụng
(1) (2)
CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
PHÍA NAM
C ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ
CHÍ MINH
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37242181-37242160 (Số
nội bộ 1331); Fax: (08)37242190;
Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
có 6 trường Đại học thành viên,
một khoa và hai trung tâm trực
thuộc có đào tạo trình độ đại học
là: Trường ĐH Bách khoa (QSB),
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên


ngành

C13

315

(3)

C220201
C140202
C140201
C480202
(4)

D1
A, C
M
A
(5)

(6)

13610
ĐH:
12760
CĐ:
850

505

Tên trường.
Ngành học

STT

(QST), Trường ĐH Khoa học Xã
hội và Nhân văn (QSX), Trường
ĐH Quốc tế (QSQ), Trường ĐH
Công nghệ Thông tin (QSC),
Trường ĐH Kinh tế - Luật (QSK),
Khoa Y (QSY), Trung tâm Đào tạo
Quốc tế (CIE) và Trung tâm Đại
học Pháp (PUF).
http://aad.vnuhcm.edu.vn
223 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA
268 Lý Thường Kiệt, phường 14,
quận 10, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT:
(08)38654087;
Fax:
(08)38637002
Website:
http://www.aao.hcmut.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học:
- Nhóm ngành Công nghệ thông
tin
+ Kĩ thuật Máy tính
+ Khoa học Máy tính
- Nhóm ngành Điện - Điện tử
+ Kĩ thuật điện, điện tử
+ Kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
+ Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử
+ Kĩ thuật cơ khí
+ Kĩ thuật cơ - điện tử
+ Kĩ thuật nhiệt
- Kĩ thuật Dệt
- Nhóm ngành Công nghệ Hoá Thực phẩm - Sinh học
+ Kĩ thuật hoá học
+Công nghệ Thực phẩm
+ Công nghệ Sinh học
- Nhóm ngành Xây dựng

506

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

QSB

Tổng chỉ
tiêu

3.950

3.800

D520214
D480101

A, A1
A, A1

D520201
D520216

A, A1
A, A1

D520207

A, A1

D520103
D520114
D520115
D540201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

D520301
D540101
D420201

A, A1
A, A1
A, A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

+ Kĩ thuật công trình xây dựng
+ Kĩ thuật xây dựng công trình
giao thông
+ Kĩ thuật công trình biển
+ Kĩ thuật tài nguyên nước
- Kiến trúc
- Nhóm ngành Kĩ thuật Địa chất Dầu khí
+ Kĩ thuật dầu khí
+ Kĩ thuật địa chất
- Quản lí công nghiệp
- Nhóm ngành Kĩ thuật và Quản lí
môi trường
+ Kỹ thuật Môi trường
+ Quản lí tài nguyên và môi
trường
- Nhóm ngành Kĩ thuật giao thông
+ Kĩ thuật hàng không
+ Công nghệ kĩ thuật ô tô
+ Kĩ thuật tàu thuỷ
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
- Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
- Kĩ thuật vật liệu kim loại
- Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
- Khoa học vật liệu
- Nhóm ngành Vật lí Kĩ thuật - Cơ
Kỹ thuật
+ Vật lý kĩ thuật
+ Cơ Kĩ thuật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Bảo dưỡng công nghiệp
224 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TỰ NHIÊN
227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.Hồ
Chí Minh; ĐT: (08)38354394 –

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D580201
D580205

A, A1
A, A1

D580203
D580212
D580102

A, A1
A, A1
V

D520604
D520501
D510601

A, A1
A, A1
A, A1

D520320
D850101

A, A1
A, A1

D520120
D510205
D520122
D510602
D510105

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

D520310
D520503
D430122

A, A1
A, A1
A, A1

D520401
D520101

A, A1
A, A1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

150
C510505
QST

A, A1
3.500

507

Tên trường.
Ngành học

STT

(08)38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
- Toán học
- Vật lý học
- Kĩ thuật hạt nhân
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Hải dương học
- Nhóm ngành Công nghệ thông
tin
+ Công nghệ thông tin
+ Truyền thông và mạng máy tính
+ Khoa học máy tính
+ Kĩ thuật phần mềm
+ Hệ thống thông tin
- Hóa học
- Địa chất
- Khoa học môi trường
- Công nghệ kĩ thuật môi trường
- Khoa học vật liệu
- Sinh học
- Công nghệ sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Công nghệ thông tin
225 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN
KM 20, xa lộ Hà Nội, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức,
TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37252002
Website: http://www.uit.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
- Khoa học máy tính
- Kĩ thuật máy tính
- Kĩ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

508

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

2.800
D460101
D440102
D520402
D520207
D440228

A, A1
A
A
A, A1
A, B

D480201
D480102
D480101
D480103
D480104
D440112
D440201
D440301
D510406
D430122
D420101
D420201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
B
A, B
700

C480201

A, A1

QSC

710

D480101
D520214
D480103
D480104

A
A
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

- Truyền thông và mạng máy tính
226 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT
Khu phố 3, P Linh Xuân, Quận
Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; ĐT:
(08)37244555 (Ext: 6311) 37244551; Fax: (08)37244501.
Website : www.uel.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
- Kinh tế
- Kinh tế quốc tế
- Tài chính - ngân hàng
- Kế toán
- Kiểm toán
- Hệ thống thông tin quản lí
- Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh quốc tế
- Luật kinh tế
- Luật quốc tế
- Luật
227 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP.Hồ
Chí Minh; ĐT: (08)38221909
Website: www.hcmussh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
- Văn học
- Ngôn ngữ học
- Báo chí
- Lịch sử
- Nhân học
- Triết học
- Địa lý học
- Xã hội học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D480102

A

QSK

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1.700

D310101
D310106
D340201
D340301
D340302
D340405
D340101
D340120
D380107
D380108
D380101

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1

QSX

2.850

D220330
C, D1
D220320
C, D1
D320101
C, D1
D220310
C, D1
D310302
C, D1
D220301 A,A1,C,D
1
D310501 A,A1,B,
C, D1
D310301 A,A1,C,D
1

509

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

- Khoa học thư viện
- Đông phương học
- Giáo dục
- Lưu trữ học
- Văn hóa học
- Công tác xã hội
- Tâm lý học
- Quy hoạch vùng và đô thị
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học
- Ngôn ngữ Anh
- Ngôn ngữ Nga
- Ngôn ngữ Pháp
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Đức
- Quan hệ Quốc tế
- Ngôn ngữ Tây Ban Nha
- Ngôn ngữ Italia
228 KHOA Y
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT:
(08)37242160-3111
Website: www.medvnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
- Y đa khoa
229 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37244270-3228
Website: http://www.hcmiu.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học do
ĐHQT cấp bằng:
- Công nghệ thông tin

510


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D320202 A,A1,C,D
1
D220213
D1
D140101
C, D1
D320303
C, D1
D220340
C, D1
D760101
C, D1
D310401 B,C,D1
D580105 A, A1, D1
D340103
C, D1
D220216
D220217
D220201
D220202
D220203
D220204
D220205
D310206
D220206
D220208

D1, D6
D1
D1
D1,2
D1,3
D1,4
D1,5
D1
D1,3,5
D1,3,5

QSY

100

D720101

B

QSQ

800

800
D480201

A, A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
- Quản trị kinh doanh
- Công nghệ sinh học
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp
- Kĩ thuật y sinh
- Quản lí nguồn lợi thủy sản
- Công nghệ thực phẩm
- Tài chính - ngân hàng
- Kĩ thuật Xây dựng
Các ngành đào tạo liên kết với ĐH
nước ngoài:
1.Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Nottingham:
- Công nghệ thông tin
- Quản trị kinh doanh
- Công nghệ sinh học
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
2. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH West England
(UK)
- Công nghệ thông tin
- Quản trị kinh doanh
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Công nghệ Sinh học
3. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Auckland (AUTNew Zealand).
- Quản trị kinh doanh
4. Chương trình liên kết cấp bằng
của The University of Auckland
(AoU) (New Zealand)
- Kĩ thuật Máy tính
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D340101 A, A1, D1
D420201 A, A1, B,
D1
D520207
A, A1
D510602 A, A1, D1
D520212 A, A1, B
D620305 A, A1, B,
D1
D540101 A, A1, B
D340201 A, A1, D1
D580208
A, A1
900

D480201
A, A1
D340101 A, A1, D1
D420201 A,A1,B,D
1
D520207
A, A1

D480201
A, A1
D340101 A, A1, D1
D520207
A, A1
D420201 A,A1,B,D
1

D340101 A, A1, D1

D520214
D520207

A, A1
A, A1

511

Tên trường.
Ngành học

STT

- Kĩ thuật Phần mềm
5. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH New South Wales
(Australia).
- Quản trị kinh doanh
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Khoa học Máy tính
6. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Rutgers, State
University of New Jersey (USA).
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
- Kĩ thuật Máy tính
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
7. Chương trình liên kết cấp bằng
của
trường
ĐH
SUNY
Binghamton (USA).
- Kĩ thuật Máy tính
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
8. Chương trình liên kết cấp bằng
của Học viện Công nghệ Châu Á
(AIT).
- Truyền thông và mạng máy tính
- Kĩ thuật điện, điện tử
- Kĩ thuật cơ - điện tử
9. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Houston (Hoa Kỳ)
- Quản trị kinh doanh
D ĐẠI HỌC HUẾ
Số 02 Lê Lợi , Thành phố Huế
ĐT: (054) 3828 493, 3833 329
Fax: (054) 3825 902
Website: www.hueuni.edu.vn
230 KHOA LUẬT
Khu quy hoạch Đại học Huế,
phường An Tây, Thành phố Huế,
ĐT: (054) 3946 996
Email: law@hueuni.edu.vn

512

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D480103

A, A1

Tổng chỉ
tiêu

D340101 A, A1, D1
D520207
A, A1
D480101
A, A1

D520207
D520214
D510602

A, A1
A, A1
A, A1

D520214
D510602
D520207

A, A1
A, A1
A, A1

D480102
D520201
D520114

A, A1
A, A1
A, A1

D340101 A, A1, D1
11132
ĐH
10.732
CĐ 400
DHA

650

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Website: law.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Luật học

231 KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
DHC
Số 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu,
Thành phố Huế. Điện thoại: (054)
3833 185
Website: khoagdtc.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục quốc phòng- An ninh
Giáo dục thể chất
232 KHOA DU LỊCH
DHD
Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3897
755
Website: http://hat.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D380101 A,C,D1,2,
3,4
D380107 A,C,D1,2,
3,4

Luật kinh tế

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
233 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm,
phường An Tây, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3830 678
Website:http://hucfl.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Pháp
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Việt Nam học


ngành

250

D140208
D140206

T
T
550

550
D340101 A, A1,
D1,2,3,4
D340103 A, A1, C,
D1,2,3,4

DHF

1000

1000
D140231
D140233
D140234
D220113
D220201
D220203

D1
D3
D1,2,3,4
C,
D1,2,3,4
D1
D1,3

513

Tên trường.
Ngành học

STT

Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Quốc tế học
Ngôn ngữ Nga
234 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Số 100 Phùng Hưng, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế
ĐT: (054) 3529 139;
Website: www.hce.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế

Ký hiệu
trường


ngành

DHK

1560

D310101
D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Hệ thống thông tin quản lí

D340450

514

Tổng chỉ
tiêu

D220204 D1,2,3,4
D220209 D1,2,3,4,6
D220210 D1,2,3,4
D220212
D1
D220202 D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh

235 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Số 102 Phùng Hưng, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3529138
Website: www.huaf.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công thôn
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ thực phẩm
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
Lâm nghiệp
Chăn nuôi

Khối thi

A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4

DHL

1950

D510210
D510201
D540101
D620110
D620112
D540104
D620113

A
A
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B

D620201
D620105

A, B
A, B

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Thú y
Nuôi trồng thủy sản
Nông học
Khuyến nông
Quản lí tài nguyên rừng
Công nghệ chế biến lâm sản
Khoa học đất
Quản lý nguồn lợi thủy sản
Quản lí đất đai
Phát triển nông thôn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Trồng trọt
Chăn nuôi
Nuôi trồng thủy sản
Quản lí đất đai
Công nghiệp và công trình nông
thôn
236 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ
THUẬT
Số 10 Tô Ngọc Vân, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3527 746
Website: www.hufa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Hội họa
Đồ họa
Điêu khắc
Sư phạm Mỹ thuật
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Thiết kế nội thất
237 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI
QUẢNG TRỊ
Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông
Hà, Quảng Trị. ĐT: (053) 3560


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D640101
A, B
D620301
A, B
D620109
A, B
D620102
A, B
D620211
A, B
D540301
A, B
D440306
A, B
D620305
A, B
D850103
A, B
D620116 A,C,D1,2,
3,4
400
C620110
C620105
C620301
C850103
C510250

A, B
A, B
A, B
A, B
A

DHN

210

210
D210103
D210104
D210105
D140222
D210403
D210404
D210405
DHQ

H
H
H
H
H
H
H
200

515

Tên trường.
Ngành học

STT

661
Website: www.phqt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật điện
238 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3 822
132
Website: www.dhsphue.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật Lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Giáo dục chính trị
Giáo dục quốc phòng – An ninh
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Tâm lý học giáo dục
Giáo dục tiểu học
Giáo dục mầm non
239 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Số 77 Nguyễn Huệ, phường Phú
Nhuận, Thành phố Huế. ĐT:
(054) 3823 290
Website: www.husc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Toán ứng dụng

516

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

200
D510406
D520503
D580201
D520201

A, B
A, B
A
A

DHS

1882

D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140214
D140215
D140205
D140208
D140217
D140218
D140219
D310403
D140202
D140201

A, A1
A, A1
A, A1
A, B
B
A
B
C
C
C
C
B, C
C
C, D1
M

DHT

1500

1500
D460101
D460112

A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Vật lý học
Công nghệ thông tin
Hoá học
Địa lý tự nhiên
Địa chất học
Kĩ thuật địa chất
Sinh học
Văn học
Ngôn ngữ học
Hán Nôm
Báo chí
Lịch sử
Đông phương học
Công tác xã hội
Xã hội học
Triết học
Kiến trúc
Khoa học môi trường
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ sinh học
240 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC
Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh
Ninh, Thành phố Huế. ĐT: (054)
3822 173
Website: www.huemed-univ.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Răng - Hàm - Mặt
Y học dự phòng
Y học cổ truyền
Dược học
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Y tế công cộng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D440102
D480201
D440112
D440217
D440201
D520501
D420101
D220330
D220320
D220104
D320101
D220310
D220213
D760101
D310301
D220301
D580102
D440301
D510302

A
A, A1
A, B
A, B
A
A
A, B
C
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1
A, C
V
A, B
A

D420201

A, B

DHY

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1380

D720101
D720601
D720350
D720201
D720401
D720501
D720330
D720301

B
B
B
B
A
B
B
B

517

Tên trường.
Ngành học

STT

E

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng
Ban Đào tạo: (0511) 3835345
241 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA
Các ngành đào tạo Đại học:
Công nghệ chế tạo máy
Kĩ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật tài nguyên nước
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật cơ khí
Công nghệ thông tin
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật môi trường
Kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng
Kỹ thuật xây dựng
Kĩ thuật tàu thủy
Quản lí tài nguyên và môi trường
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Kỹ thuật dầu khí
Công nghệ vật liệu
Công nghệ Sinh học
Kinh tế xây dựng
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
242 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

518

Tổng chỉ
tiêu

ĐH:
8740
CĐ:
2790

DDK

DDQ

3040

D510202
D520201
D520207
D580201
D580212
D580205

A
A
A
A
A
A

D520115
D520103
D480201
D140214
D520114
D520320
D580102
D510105

A
A
A
A
A
A
V
A

D580208
D520122
D850101
D510601
D540101
D520604
D510402
D420201
D580301
D520216

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
1900

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán

D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Kinh doanh thương mại

D340121

Kinh doanh quốc tế

D340120

Marketing

D340115

Kinh tế

D310101

Thống kê

D460201

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

Quản trị nhân lực

D340404

Kiểm toán

D340302

Luật

D380101

Luật kinh tế

D380107

243 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4
A,A1,
D1,2,3,4

DDF

1650

D140231
D140233
D140234
D220201
D220202
D220203
D220204
D220209

D1
D1, 3
D1, 4
D1
D1, 2
D1, 3
D1, 4
D1, 6

519

Tên trường.
Ngành học

STT

Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan
Quốc tế học
244 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Toán ứng dụng
Công nghệ thông tin
Sư phạm Tin học
Vật lý học
Sư phạm Hoá học
Hóa học
Khoa học Môi trường
Sư phạm Sinh học
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ sinh học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Văn học
Tâm lý học
Địa lý học
Việt Nam học
Văn hoá học
Báo chí
Công tác xã hội
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
245 PHÂN
HIÊU
ĐHĐN
TẠI
KONTUM
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông

520

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D220210
D220214
D220212

D1
D1
D1

DDS

Tổng chỉ
tiêu

1800
D140209
D140211
D460112
D480201
D140210
D440102
D140212
D440112
D440301
D140213
D850101
D420201
D140205
D140217
D140218
D140219
D220330
D310401
D310501
D220113
D220340
D320101
D760101
D140202
D140201

A, A1
A
A, A1
A, A1
A, A1
A
A
A
A
B
B
B
C, D1
C
C
C
C
B,C
A,B,C
C, D1
C
C, D1
C, D1
D1
M

DDP

560
350
D580205

A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kinh tế xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật Công trình
Xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
246 TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ Kĩ thuật ô tô
Công nghệ Thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Quản lý xây dựng
Công nghệ sinh học
Hệ thống thông tin quản lí
247 TRƯỜNG CĐCN THÔNG TIN
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D580301
D340301
D340101
D340201

A
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

210
C510102

A

C340301
C340101

A, A1,D1
A, A1,D1

DDC

1800
C510201
C510301
C510205
C480201
C510302

A
A
A
A,D1
A

C510103
C510104
C510206
C510401
C510406
C510203
C540102
C510102

A
A
A
A,B
A,B
A
A,B
A

C510101
C580302
C420201
C340405

A,V
A
A, B
A,A1,D1

DDI

780
C480201
C480101
C480102

A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

521

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Hệ thống thông tin
248 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM
104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8,
Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 38424762; 38422199;
Fax: (08) 38447523
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật Điện tử truyền
thông
Kĩ thuật hàng không
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật Điện tử truyền
thông
249 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ
Số 1 Lê Lợi, Thành phố Huế.
ĐT:
(054)3898490
Fax:
054.3837466
Website:
hocvienamnhac@vnn.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Âm nhạc học
Sáng tác âm nhạc
Thanh nhạc
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Sư phạm âm nhạc
- Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền
thống, Thanh nhạc, Biểu diễn
nhạc cụ phương tây thi môn: Ký Xướng âm, Chuyên ngành.
250 NHẠC VIỆN TP.HCM

522

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C340101
C480202
C480104

A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

HHK

Tổng chỉ
tiêu

720

600
D340101
D510302

A,D1
A,A1

D520120

A,D1
120

C340101
C510302

A,D1
A

HVA

200

D210201
D210203
D210205
D210207
D210210
D140221

NVS

N
N
N
N
N
N

150

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Số 112 Nguyễn Du, Quận 1, TP.
Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 38225841
Website: www.hcmcons.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Âm nhạc học
Sáng tác âm nhạc
Chỉ huy âm nhạc
Piano
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
Thanh nhạc
251 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Số 18, Ung Văn Khiêm, P. Đông
Xuyên, TP. Long Xuyên, tỉnh An
Giang.
Điện thoại:
076.3846074
076.3847567
Fax: 076.3842560
Website: http://www.agu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
I. Sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Tài chính Doanh nghiệp
Kế toán
Kinh tế Quốc tế

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

150
D210210
D210201
D210203
D210204
D210208
D210207
D210205

N
N
N
N
N
N
N

TAG

4170

3090
D140209
A, A1
D140211
A, A1
D140210 A, A1, D1
D140212
A
D140213
B
D140217
C
D140218
C
D140219
C
D140231
D1
D140202 A,A1,C,
D1
D140205
C
D340203 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D340120 A, A1, D1

523

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị Kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Nuôi trồng thủy sản
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Phát triển nông thôn
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Việt Nam học (VH du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Tin học
Nuôi trồng thủy sản
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thông tin
252 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH
NHÂN DÂN
Km 18, xa lộ Hà Nội-TP Hồ Chí
Minh đi Biên Hòa; phường Linh
Trung, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí
Minh. ĐT: (08)38963884
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
253 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU
178, đường Võ Thị Sáu, phường 8,
TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. ĐT:
(0781) 3821 107

524


ngành

Khối thi

D340101
D340201
D620301
D620105
D620110
D620116
D480201
D540101
D420201
D510406
D220113
D220201

A, A1, D1
A, A1, D1
A, B
A, B
A, B
A, B
A, A1, D1
A, A1, B
A, A1, B
A, A1, D1
A, A1, D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

1080
C140231
D1
C140202 A,A1,C,D
1
C140201
M
C140210 A, A1, D1
C620301
A, B
C620105
A, B
C620110
A, B
C540102
A, B
C480201 A, A1, D1
ANS

690

D860102
D860104
DBL

A,C,D1
A,C,D1
1640

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Website: www.blu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Nuôi trồng thủy sản
Chăn nuôi
Bảo vệ thực vật
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm Non
Công nghệ thông tin
Sư phạm Âm Nhạc
Nuôi trồng thủy sản
Kế toán
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Địa lý
254 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần
Thơ; ĐT: 0710 3831 156; 0710
3832 663;
Fax: 0710 3838 474;
Website: www.ctu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục công dân
Giáo dục thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

840
D480201
D340101
D340301
D220101
D620301
D620105
D620112
D220201

A, A1
A, A1
A, A1,D1
C
A, A1,B
A, A1,B
A, A1,B
D1
800

C140201
C480201
C140221
C620301
C340301
C140231
C140202
C140211
C140219

M
A, A1
N
A, A1,B
A, A1,D1
D1
A, A1,C
A, A1
A, A1,C

TCT

7.200

7000
D140202
D140204
D140206
D140209
D140211
D140212
D140213
D140217

A, D1
C
T
A
A
A, B
B
C

525

Tên trường.
Ngành học

STT

Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Pháp
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Văn học
Kinh tế
Thông tin học
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ và lữ hành
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh thương mại
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Luật
Sinh học
Công nghệ sinh học
Hóa học
Khoa học môi trường
Khoa học đất
Toán ứng dụng
Khoa học máy tính
Mạng máy tính và truyền thông
Kỹ thuật phần mềm
Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin
Quản lí công nghiệp
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật cơ - điện tử
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật máy tính

526

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140218
D140219
D140231
D140233
D220113
D220201
D220203
D220330
D310101
D320201
D340101
D340103
D340115
D340120
D340121
D340201
D340301
D380101
D420101
D420201
D440112
D440301
D440306
D460112
D480101
D480102
D480103
D480104
D480201
D510601
D520103
D520114
D520201
D520207
D520214

C
C
D1
D1, D3
C, D1
D1
D1, D3
C
A, D1
D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, C
B
A, B
A, B
A, B
B
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Kĩ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Kĩ thuật công trình xây dựng
Chăn nuôi
Nông học
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Nuôi trồng thủy sản
Bệnh học thủy sản
Quản lí nguồn lợi thủy sản
Thú y
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lí đất đai
Đào tạo đại học tại khu Hòa An tỉnh Hậu Giang
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Luật
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Nông học
Phát triển nông thôn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
255 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢNH SÁT
NHÂN DÂN

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D520116

A

D510401
D520320
D540101
D540105
D580201
D620105
D620109
D620110
D620112
D620110

A
A
A
A
A
B
B
B
B
B

D620115
D620116
D620301
D620302
D620305
D640101
D850101
D850102
D850103

A, D1
A, B
B
B
A, B
B
A,B
A,D1
A

D340101
D220201
D380101
D480201
D580201
D620109
D620116

A, D1
D1
A, C
A
A
B
A, B

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

200
C480201
CSS

A
530

527

Tên trường.
Ngành học

STT

Cơ sở 1: Đưỡng Nguyễn Hữu Thọ,
Phường Tân Phong, Quận 7,
Tp.HCM.
Cơ sở 2: 179A, đường Kha Vạn
Cân, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí
Minh;
ĐT: (08)37203008
Website:www.pup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật
tự
Kĩ thuật hình sự
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm
nhân
(1) (2)
256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP TP. HCM
Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo,
P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)3894.0390
Website: www.hui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh

528

Ký hiệu
trường

(3)
HUI


ngành

Khối thi

D860102
D860104
D860109

A,C,D1
A,C,D1
A,C,D1

D860108
D860111

A,C,D1
A,C,D1

(4)

(5)

Tổng chỉ
tiêu

(6)
10.000

5.000
D510301
D510201
D510206
D510302

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

D480101
D510205
D540204
D510203
D510401
D540101
D510406
D340101

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Tiếng Anh
257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
Số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây
Thạnh, Q.Tân phú, TP. HCM.
ĐT: (08) 38161673 – 124 hoặc
08.54082904; Fax: (08) 38163320
Website: www.cntp.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ chế biến thủy sản
Đảm bảo chất lượng và An toàn
thực phẩm

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340301
D340201
D220201

A,A1,D1
A,A1,D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

5.000
C480201
C510302

A,A1
A,A1

C510301
C510206
C510202
C510201
C510205
C540204
C510401
C540102
C510406
C340301
C340101
C340201
C220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

DCT

4800

2800
D510202
D540101
D420201
D480201
D510401
D540105
D540110

A
A,B
A,B
A,D1
A,B
A,B
A,B

529

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Kế toán
Công nghệ sinh học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ vật liệu
258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà
Lạt,
Lâm
Đồng.
ĐT:
(063)3825091; (063)3822246; Fax:
(063)3823380
Website: www.dlu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Sư phạm Toán học
Công nghệ thông tin
Sư phạm Tin học
Vật lý học
Sư phạm Vật lý
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Kỹ thuật hạt nhân

530


ngành

Khối thi

D340101
D340201
D340301

A,D1
A,D1
A,D1

Tổng chỉ
tiêu

2000
C480201 A,A1,D1
C510301
A,A1
C510201
A,A1
C510401
A,B
C540102
A,B
C540105
A,B
C340301 A,A1,D1
C420201
A,B
C510406
A,B
C540204
A,A1
C540206 A,A1,B
C340101 A,A1,D1
C220113 A,A1,C,D
1
C510206
A,A1
C510402 A,A1,B
TDL

2400

2000
D460101
D140209
D480201
D140210
D440102
D140211
D510302

A
A
A
A
A
A
A

D520402

A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Hóa học
Sư phạm Hóa học
Sinh học
Sư phạm Sinh học
Khoa học môi trường
Nông học
Công nghệ sinh học
Công nghệ sau thu hoạch
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Luật
Xã hội học
Văn hóa học
Văn học
Sư phạm Ngữ văn
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử
Việt Nam học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Công tác xã hội
Đông phương học
Quốc tế học
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ sau thu hoạch
Kế toán
259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân
Hiệp,
TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại, Fax: 061.3824662

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D440112
D140212
D420101
D140213
D440301
D620109
D420201
D540104
D340101
D340301
D380101
D310301
D220340
D220330
D140217
D220310
D140218
D220113
D340103

A
A
B
B
A, B
B
A, B
A, B
A, D1
A
C
C, D1
C, D1
C
C
C
C
C, D1
C, D1

D760101
D220213
D220212
D220201
D140231

C, D1
C, D1
C, D1
D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400

DNU

C480201
C510302

A
A

C540104
C340301

A, B
A
2070

531

Tên trường.
Ngành học

STT

Website: www.dnup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiểu học
Sư phạm Mầm non
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Khoa học môi trường
Thư ký văn phòng
260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG
THÁP
783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6,

532

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

920
D140209
D140211
D140217
D140231
D140202
D140201
D140213
D140212
D140218
D340301
D340101

A
A
C
D1
A,C
M
B
A,B
C
A,D1
A,D1
1150

C140209
C140211
C140213
C140217
C140219
C140231
C140202
C140201
C140221
C140222
C220201
C340406
C340101
C340301
C340201
C480201
C320202
C340407
SPD

A
A
B
C
C
D1
A,C
M
N
H
D1
C,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,A1
A,B
A,C
3.900

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.
ĐT:
(067)3882258.
Website:
www.dthu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lý giáo dục
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Thiết kế đồ họa
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản lý văn hóa
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Khoa học môi trường
Khoa học máy tính

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2.800
D140114 A,A1,C,D
1
D140201
M
D140202
A,A1,
B,C,D1
D140205
C,D1
D140206
T
D140209
A,A1
D140210
A,A1
D140211
A,A1
D140212
A
D140213
B
D140214
A,A1
D140215
B
D140217
C
D140218
C
D140219 A,A1,C
D140221
N
D140222
H
D140231
D1
D210403
H
D220113
C,D1
D220201
D1
D220204
C,D1
D220342
C,D1
D320202
C,D1
D340101 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D440301
B
D480101
A,A1

533

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Nuôi trồng thủy sản
Công tác xã hội
Quản lý đất đai
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

D620301
D760101
D850103

A,B
C,D1
A,A1,B

Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ Thuật
Công nghệ Thiết bị trường học
Thiết kế đồ họa
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Tin học ứng dụng
261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Số 2 đường D3, khu Văn Thánh
Bắc, phường 25, Quận Bình
Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; Điện
thoại: (08) 38992862; Fax: (08)
38980456
Website: www.hcmutrans.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải
Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điện tử, truyền thông

C140206
C140209
C140210
C140211
C140212
C140213
C140215
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C140237
C210403
C220201
C320202
C480202

STT

534

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

1.100
C140201
C140202

M
A,A1,B,
C,D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A
B
B
C
C
A,A1,C
N
H
A,A1,B
H
D1
C,D1
A,A1

GTS

2700

2300
D840106
D520201
D520207

A
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
Kỹ thuật tàu thủy
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Truyền thông và mạng máy tính
Kinh tế vận tải
Kinh tế xây dựng
Khai thác vận tải
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển
Vận hành khai thác máy tàu thủy
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Khai thác vận tải
262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
196 Pasteur, phường 6, quận 3,
Thành Phố Hồ Chí Minh. ĐT:(08)
38228451 (Số nội bộ 158
hoặc 153), (08) 38232571. Fax
(08) 38244678.
Website:
http://www.hcmuarc.edu.vn
Cổng thông tin điện tử:
http://portal.hcmuarc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
A. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí
Minh
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế nội thất

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D520216

A

D520122
D520103
D580205

A
A
A

D580201
D480201
D520214
D840104
D580301
D840101

A
A
A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400
C840107
C840108
C480201
C510205
C840101

A
A
A
A
A

KTS

1200

1200
750
D580208
D580211
D580102
D580105
D210405

A
A
V
V, H
H

535

Tên trường.
Ngành học

STT

Thiết kế Công nghiệp
Thiết kế Đồ họa
Thiết kế thời trang
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế đồ họa
263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TP. HỒ CHÍ MINH
59C đường Nguyễn Đình Chiểu,
quận 3, TP. HCM; ĐT: (08)
38230082, Fax: 08. 38229832.
Website: www.ueh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế
Ngành Quản trị kinh doanh
Ngành Tài chính - Ngân hàng
Ngành Kế toán
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Ngành Luật
264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
TP.HCM
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường
12, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 39400989 - 112; Fax: (08)
3826.5291;
Website:
http://www.hcmulaw.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Luật học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D210402
D210403
D210404

H
H
H
225

D580208
D580102
D210405

A
V
H
225

D580208
D580102
D210403

A
V
H

KSA

4000

4000
D310101
D340101
D340201
D340301
D340405
D380101

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

LPS

1500

Quản trị kinh doanh

D380101
D340101

Quản trị - Luật

D110103

536

Tổng chỉ
tiêu

A,A1,C,
D1,3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

3
265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT
TP.HCM
Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3,
Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08) 38 030 237; Fax: (08) 38 412
695
Website: www.hcmufa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Hội hoạ
Đồ hoạ
Điêu khắc
Thiết kế đồ hoạ
Sư phạm mỹ thuật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Hội hoạ
Thiết kế đồ hoạ
266 TRƯỜNG ĐẠI NGÂN HÀNG TP.
HỒ CHÍ MINH
Số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn
Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 38212430
Website: www.buh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA
TRANG
Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha
Trang, Khánh Hòa
ĐT:
(058)3831148;

MTS

180

150
D210103
D210104
D210105
D210403
D140222

H
H
H
H
H
30

C210103
C210403

H
H

NHS

1300

1100
D340201
D340301
D340101
D340405
D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
D1
200

C340201

A,A1
3200

537

Tên trường.
Ngành học

STT

Fax:(058)3831147
Website: www.ntu.edu.vn
ĐKDT tại Bắc Ninh
ĐKDT tại Nha Trang
ĐKDT tại Cần Thơ
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật khai thác thủy sản
Khoa học hàng hải
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật tàu thủy
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin quản lý
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Bệnh học thủy sản
Quản lý nguồn lợi thủy sản
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

TSB
TSN
TSS
2.400

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Kế toán

D340301

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Điều khiển tàu biển
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản

D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1 B
A,A1, B
A,A1, B
B
B
B
A,A1,
D1,3
A,A1,
D1,3
A,A1,
D1,3
D1

C510206
C510301
C840107
C540102
C540105
C620301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1, B
A,A1, B
B

538

Tổng chỉ
tiêu

D620304
D840106
D510206
D510203
D510301
D520122
D510103
D480201
D340405
D510406
D540101
D540105
D620301
D620302
D620305
D340101

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Công nghệ thông tin
Kế toán
268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TP.HCM
Cơ sở trường: Khu phố 6, phường
Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ
Chí Minh;
ĐT: (08) 38963350– 38974716,
Fax: (08)38960713
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ Thông tin
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ kĩ thuật Hóa học
Chăn nuôi
Thú y
Nông học
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ Sinh học
Kỹ thuật Môi trường
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ chế biến thủy sản
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh nông nghiệp


ngành
C480201
C340301

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

A,A1, D1
A,A1,
D1,3
5400

NLS

4340
D510201
D540301
D480201
D510206
D520216
D510203
D510205
D510401
D620105
D640101
D620109
D620112
D620201
D620301
D540101
D420201
D520320
D850101
D540105
D140215
D620113

A
A,B
A,D1
A
A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

D310101
D340101
D620114

A,D1
A,D1
A,D1

539

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Quản lí đất đai
Bản đồ học
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản lí đất đai
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Nuôi trồng thủy sản
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (ĐC:
126 Lê Thánh Tôn, TP Pleiku,
Tỉnh Gia Lai)
Nông học
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ thực phẩm
Thú y
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
TẠI NINH THUẬN
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản lí tài nguyên và môi trường
269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
Số 18 Trần Phú, Phường 7, Tp
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. ĐT: 057.
3843119
Website: www.pyu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non

540

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340301
D850103
D310501
D220201

A,D1
A, D1
A,D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

400
C480201
C850103
C510201
C340301
C620301

A,D1
A,D1
A
A,D1
B

NLG

360

D620109
D620201
D340301
D850103
D850101
D540101
D640101

A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,B
A,B
A,B

NLN

300

D310101
D340101
D340301
D850101

A,D1
A,D1
A,D1
A, B

DPY

1000

400
D140201

M

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tin học
Công nghệ thông tin
Sinh học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Văn học
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục công dân
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN
ĐỒNG
Địa chỉ: 986 Quang Trung
TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Website: www.pdu.edu.vn
Điện thoại phòng đào tạo:
055.3713123, Fax: 055.3824925

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140202
D140210
D480201
D420101
D140209
D140217
D140218
D220330
D220113

A,C,D1
A,D1
A,D1
A, B
A, B
C, D1
C
C, D1
C, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

600
C140201
C140202
C140204
C140206
C140209
C140210
C140212
C140217
C140219
C140221
C140222
C140231
C480202
C620105
C620201
C340301
C340101
C510301

M
A,C, D1
C, D1
T
A, D1
A, D1
A,B
C, D1
A, C
N
H
D1
A,D1
A, B
A,B
A, D1
A, D1
A, D1

DPQ

1.250

541

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm ngữ văn
Sư phạm tin học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Địa Lý
Giáo dục Tiểu học

D480201
D510201
D220201
D140217
D140210

Tổng chỉ
tiêu

A, D1
A
D1
C
A, D1
800

C480201 A, A1,D1
C510201
A, A1
C510301
A, A1
C340301
A, D1
C140201
M, D1
C140212
A, B
C140219
C
C140202 A,A1,C,D
1
C140210 A, A1,D1
B
C140215
C140217
C
C140221
N, C
C140231
D1
C140211
A, A1
C140209
A, A1
T, B
C140206

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Toán học
Giáo dục thể chất

542

Khối thi

450

Sư phạm Tin học
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
BÌNH
Số 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Hới,
Quảng Bình. ĐT: (052)3824052.
Website:
www.quangbinhuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị


ngành

DQB

1850

800
D140201
D140202
D140205

M
C, D1
C

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thủy sản
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Lâm nghiệp
Công tác xã hội
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
NAM
Số 102 Hùng Vương, Tam Kỳ,

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D140209
A, A1
D140211
A, A1
D140212
A, B
D140213
B
D140217
C
D140218
C
D220201
D1
D340101 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D480201
A, A1
D620301
A, B
1050
C140201
M
C140202
C, D1
C140206
T
C140209
A, A1
C140211
A, A1
C140212
A,B
C140217
C
C140221
N
C140222
H
C220113
C
C220201
D1
C320202
C
C340101 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
C480201
A, A1
C510103
A, A1
C510104
A, A1
C510301
A, A1
C620201
A, B
C760101
C
DQU

1500

543

Tên trường.
Ngành học

STT

Quảng Nam. ĐT: (0510) 3812.933
Website: www.qnamuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Sư phạm Sinh học
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Kế toán
Sư phạm Toán học
Giáo dục Tiểu học
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Số 170 An Dương Vương, TP Quy
Nhơn, Tỉnh Bình Định,
ĐT: (056) 3846803; 3846156
Fax: (056) 3846089
Website: www.qnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí

544

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

700
D140209
D140211
D140217
D140202
D340301
D340101
D220201
D220113
D140213
D480201

A, A1
A, A1
C
A, C
A, A1,D1
A, A1,D1
D1
C, D1
B
A, A1
800

C140219
C
C140201
M, D1
C140217
C
C140222
H, C
C220113
C, D1
C760101
C, D1
C220201
D1
C480201
A, A1
C340301 A, A1, D1
C140209
A, A1
C140202
A, C
C340201 A, A1,D1
C340101 A, A1,D1
DQN

4200

3600
D140209
D140211

A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Giáo dục chính trị
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục thể chất
Giáo dục mầm non
Toán học
Công nghệ thông tin
Vật lí học
Hóa học
Sinh học
Quản lí đất đai
Địa lí tự nhiên
Văn học
Lịch sử
Tâm lí học giáo dục
Công tác xã hội
Quản lý giáo dục
Việt Nam học
Quản lí nhà nước
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Nông học
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140212
D140210
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140231
D140202
D140206
D140201
D460101
D480201
D440102
D440112
D420101
D850103
D440217
D220330
D220310
D310403
D760101
D140114
D220113
D310205
D220201
D340101
D310101
D340301
D340201
D520201
D520207
D510103
D620109
D510401

A
A, D1
B
C
C
A, C
C, D1
D1
A, C
T
M
A
A, D1
A
A
B
A, B,D1
A, B, D1
C
C
B, C
C, D1
A, C
C, D1
A, C, D1
D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A
A
A
B
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

545

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lý đất đai
Kế toán
274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
273 An Dương Vương, Phường 3,
Q.5,
TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38352309 – Fax:
(08)38305568
Website: www.sgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Quản lý giáo dục
- Giáo dục chính trị
- Thanh nhạc
- Việt Nam học
- Ngôn ngữ Anh
- Khoa học thư viện
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán
- Khoa học môi trường
- Toán ứng dụng
- Công nghệ thông tin
- Kĩ thuật điện, điện tử
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non
- Giáo dục Tiểu học

546

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

600
C510301
C510302

A
A

C480201
C510401
C340201
C340101
C850103
C340301

A, D1
A
A, D1
A, D1
A, B,D1
A, D1

SGD

5300

2800
D140114 A,C,D1
D140205
C,D1
D210205
N
D220113
C,D1
D220201
D1
D320202 A,B,C,D1
D340101 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D440301
A,B
D460112
A,A1
D480201
A,A1
D520201
A,A1
D520207
A,A1
D140201
D140202

M
A,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
- Sư phạm Toán học
- Sư phạm Vật lí
- Sư phạm Hóa học
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Ngữ văn
- Sư phạm Lịch sử
- Sư phạm Địa lí
- Sư phạm Âm nhạc
- Sư phạm Mĩ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Việt Nam học
- Tiếng Anh
- Khoa học thư viện
- Lưu trữ học
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán
- Quản trị văn phòng
- Thư kí văn phòng
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non
- Giáo dục Tiểu học
- Giáo dục Công dân
- Sư phạm Toán học
- Sư phạm Vật lí
- Sư phạm Hóa học
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
- Sư phạm Kinh tế Gia đình
- Sư phạm Ngữ văn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140221
D140222
D140231

A
A,A1
A
B
C
C
A,A1,C
N
H
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2500
C220113
C,D1
C220201
D1
C320202 A,B,C,D1
C320303
C,D1
C340101 A,A1,D1
C340201 A,A1,D1
C340301 A,A1,D1
C340406
C,D1
C340407
C,D1
C480201
A,A1
C510406
A,B
C140201
C140202
C140204
C140209
C140211
C140212
C140213
C140214
C140215
C140216
C140217

M
A,D1
C
A
A,A1
A
B
A,A1
B
B
C

547

Tên trường.
Ngành học

STT

- Sư phạm Lịch sử
- Sư phạm Địa lí
- Sư phạm Mĩ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU,
ĐIỆN ẢNH TP.HCM
Số 125 Cống Quỳnh, quận 1, TP.
HCM
ĐT: (08)38393658
Website:
www.sankhaudienanhhcm.edu.vn
Các ngành đào tạo dại học:
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình
Đạo diễn Sân khấu
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên kịch điện ảnh
Quay phim
Diễn viên sân khấu kịch hát
Nhiếp ảnh
Đạo diễn sân khấu
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT TP.HCM
Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức,
Tp.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
37222764; 38961333
Website: www.hcmute.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ In

548

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140218
C140219
C140222
C140231

C
A,A1,C
H
D1

DSD

Tổng chỉ
tiêu

160

35
D210235
D210227

S
S
125

C210234
C210236
C210226
C210301
C210227

S
S
S
S
S

SPK

3800

3500
D510302

A, A1

D510301
D510202
D510603
D510203
D510201
D510205
D510206
D900105

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ thông tin
Công nghệ May
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Quản lý công nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Kinh tế gia đình
Thiết kế thời trang
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ may
277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TP.HCM
280
An
Dương
Vương.
ĐT:(08)38300440
Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Chính trị

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D480201
D540204
D510102

A, A1
A, A1
A, A1

D510406
D510304
D510303

A, B
A, A1
A, A1

D510601
D540101
D340301
D810501
D210404
D140231

A, A1
A, B
A, A1
A, B
V
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

300
C510302

A, A1

C510301
C510202
C510205
C540204

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

SPS

3800

D140209
D140211
D140210
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A
B
C, D1
C
A,A1,C
C, D1

549

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Nga
Sư phạm Tiếng Pháp
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Đặc biệt
Quản lý giáo dục
Các ngành đào tạo đại học ngoài
Sư phạm:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Công nghệ Thông tin
Vật lý học
Hoá học
Văn học
Việt Nam học
Quốc tế học
Tâm lý học
278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM
639 Nguyễn Trãi, Q.5, TP.Hồ Chí
Minh ĐT: (08) 38556300; Fax:
(08) 38556846
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất
279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- KẾ TOÁN
Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa,

550


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D140231
D1
D140232
D1, 2
D140233
D1,3
D140234
D4
D140202 A,A1,D1
D140201
M
D140206
T
D140203 C,D1,M
D140114 A,A1,C,D
1

D220201
D220202
D220203
D220204
D220209
D480201
D440102
D440112
D220320
D220113
D220212
D310401

D1
D1, D2
D1, D3
D1, D4
D1,4,6
A,A1,D1
A,A1
A, B
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1

STS

CTQ

700

D140206

T

450

C140206

T

250
1.400

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

tỉnh Quảng Ngãi. ĐT (055)
3845567
Website: www.tckt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- MARKETING
306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường
1, quận Tân Bình, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)39970941, 39970940;
Website: www.ufm.edu.vn;
Email: dms@ufm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Bất động sản
Kinh doanh quốc tế
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500
D340201
D340301

A,A1
A,A1
900

C340101
C340201
C340301
C340405

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DMS

4000

2400
D340101
D340107
D340115
D340116
D340120
D340201
D340301
D340405
D220201

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1
1600

C340101
C340107
C340115
C340201
C340301
C340405

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1

551

Tên trường.
Ngành học

STT

Tiếng Anh
281 TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP.HCM
236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, quận
Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT:
08.
39916415;
Website:
www.hcmunre.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khí tượng học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C220201

D1

DTM

1.700
C440221

C510102

A,
A1,B,D1
A, A1,B
A,A1,B
A,A1,B,D
1
A,A1,B,D
1
A,A1

C440270
C480202
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Công nghệ kỹ thuât môi trường
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Quản lý đất đai

C510406
C515902
C850103

Thủy văn

C440224

Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Hệ thống thông tin
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
282 TRƯỜNG ĐẠI
HỌC TÂY
NGUYÊN
567- Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột
-Đắk
Lắk.
Điện
thoại:
05003.853.507,
Fax:
05003.825.184.
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục thể chất

552

Tổng chỉ
tiêu

TTN

3000

2500
D140209
D140211
D140212
D140202
D140231
D140213
D140217
D140206

A
A
A
A, C, D1
D1
B
C
T

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Giáo dục Mầm non
Kinh tế Nông nghiệp
Quản trị Kinh doanh
Kế toán
Quản lý đất đai
Công nghệ sau thu hoạch
Tài chính-Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Bảo vệ thực vật
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Thú y
Lâm sinh
Y đa khoa
Quản lý tài nguyên và môi trường
Điều dưỡng
Sinh học
Ngôn ngữ Anh
Giáo dục chính trị
Văn học
Triết học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và Môi trường
Chăn nuôi
Lâm sinh
Khoa học cây trồng
283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN
GIANG
Số 119 Đường Ấp Bắc, Phường 5,
Mỹ Tho, Tiền Giang. ĐT: (073)
387 2624; 3970101. Website:
www.tgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140201
D620115
D340101
D340301
D850103
D540104
D340201
D480201
D620112
D620110
D620105
D640101
D620205
D720101
D620211
D720501
D420101
D220201
D310205
D220330
D220301

M
A, D1
A, D1
A, D1
A
A, B
A, D1
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
D1
C
C
A, C, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500
C850103
C620211
C620105
C620205
C620110

A
B
B
B
B

TTG

2170

800
D340301

A,A1,D1

553

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thủy sản
Giáo dục tiểu học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Nuôi trồng thủy sản
Khoa học thư viện
Dịch vụ thú y
Tiếng Anh
Giáo dục mầm non
284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (083) 8961884; Fax: (083)
8960319
Website: www.dhtdtthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục thể chất
Huấn luyện thể thao
Y sinh học thể dục thể thao
Quản lý thể dục thể thao
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trên cơ sở điểm trúng tuyển và

554


ngành

Khối thi

D340101
D480201
D510103
D540101
D620301
D140202

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,C, D1

Tổng chỉ
tiêu

1370
C340301
C34010
1
C480201
C540102
C540204
C510103
C510301
C510205
C620301
C320202
C640201
C220201
C140201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A
A, B
C, D1
A,B
D1
M

TDS

1300

D140206
D140207
D720305
D220343

T
T
T
T

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

yêu cầu của từng ngành, Trường
sẽ tổ chức xét chọn vào các ngành
thí sinh đăng ký.
- Các Sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng
ký dự thi về phòng Đào tạo
Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí
Minh.
285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO ĐÀ NẴNG
44 đường Dũng Sĩ Thanh Khê,
Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3759918, (0511)
3746631
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Quản lý thể dục thể thao
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Ngành Giáo dục thể chất
286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU
MỘT
Số 6, đường Trần Văn Ơn, phường
Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương. Điện thoại:
(0650) 3835677
Email: tuyensinh@tdmu.edu.vn
Website: http://tdmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật phần mềm
Hệ thống thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Khoa học môi trường
Kỹ thuật điện, điện tử
Sư phạm ngữ văn
Sư phạm lịch sử

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

TTD

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

880

680
D140206
D220343

T
T
200

C140206

T

TDM

3650

2100
D480103
A, A1
D480104
A, A1
D340101 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D220201
D1
D580208
A, A1
D580102
V
D440301 A, A1,B
D520201
A, A1
D140217 A1,C, D1
D140218 A1,C, D1

555

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Tin học ứng dụng
Sư phạm Tin học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non

D760101

A1,C, D1

Giáo dục Tiểu học

C140202

STT

Sư phạm Địa lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử
Công tác xã hội
287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC
THẮNG
Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh, ĐT: 08.3775.5052 –
08.3775.5051
Website: www.tdt.edu.vn
Các ngành đào tạo Đại học
Khoa học máy tính
Toán ứng dụng
Kỹ thuật điện, điện tử

556

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

1550
C220201
C140231
C140209
C140211
C140212
C140213
C480202
C140210
C140206
C140201

C140219
C140217
C140218
C340101
C340301
C510103
C510101
C510406
C510301
C760101

D1
D1
A, A1
A, A1
A, B
B
A, A1
A, A1
T
A1,M,
D1,2,3,4
A, A1, C,
D1
C
C
C
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1
A, A1, V
A, A1, B
A, A1
C

DTT

3.210

2590
D480101 A, A1, D1
D460112
A, A1
D520201
A, A1

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
Bảo hộ lao động
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Quy hoạch vùng và đô thị
Kỹ thuật hóa học
Khoa học môi trường
Công nghệ sinh học
Tài chính Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quan hệ Lao động
Xã hội học
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Các ngành đào tạo Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D520207
D520216

A, A1
A, A1

D850201
D580201
D580205

A, B
A, A1
A, A1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D510406
A, B
D580105 A, V, A1
D520301
A, B
D440301
A, B
D420201
A, B
D340201 A, D1, A1
D340301 A, D1, A1
D340101 A, D1, A1
D340408
A, D1,
A1
D310301 A,C,D1,A
1
D220113 A,C,D1,A
1
D220201
D1
D220204 D1, D4
D210402
H
D210404
H
D210403
H
D210405
H
620
C510302

A, A1

C480202 A, A1, D1
C510301
A, A1
C510102
A, A1
C340301 A, A1, D1
C340101 A, A1, D1

557

Tên trường.
Ngành học

STT

Tài chính ngân hàng
Tiếng Anh
288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Số 126, Quốc lộ 53, Thành phố
Trà Vinh
ĐT: (074)3855.944; (074)3855274
Website: www.tvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Ngôn ngữ Khme
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
Nam
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Luật
Công nghệ thông tin
Công nghệ Kỹ thuật Công trình
Xây dựng
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Nông nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Thú y
Xét nghiệm y học
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:

558

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C340201 A, A1, D1
C220201
D1
DVT

4250

3300
D140201 A,C,D1,M
D140217
C, D1
D210210
C, N
D220106
C, D1
D220112
C, D1
D220201
D1
D310101
A, D1
D340101 A, A1, D1
D340201 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D340406 A, A1, C,
D1
D380101 A, C, D1
D480201
A, A1
D510102
A
D510201
D510301
D510303

A
A, A1
A, A1

D510401
D620101
D620301
D640101
D720332
D720501

A, B
A, B
A, B
A, B
B
B
950

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Giáo dục mầm non
Giáo dục tiểu học
Văn hóa các dân tộc thiểu số VN
Việt nam học
Tiếng Anh
Khoa học Thư viện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị văn phòng
Công nghệ thông tin
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử,
truyền thông
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ chế biến thủy sản
Chăn nuôi
Phát triển nông thôn
Nuôi trồng thủy sản
Dịch vụ thú y
Công tác xã hội
Xét nghiệm y học
Điều dưỡng
289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
TP.HCM
Số 51, Quốc Hương, phường Thảo
Điền, Quận 2, TP. HCM; Điện
thoại : (08) 38992901; Fax:
(08)37446812;
website:
www.hcmuc.edu.vn;
Email:
tuyensinh@hcmuc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học thư viện
Bảo tàng học


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C140201 A,C,D1,M
C140202 A, C, D1
C220112
C, D1
C220113
C, D1
C220201
D1
C320202
C, D1
C340101 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
C340406 A, A1, C,
D1
C480201
A, A1
C510103
A
C510201
A
C510301
A, A1
C510302
A, A1
C540104
C540105
C620105
C620116
C620301
C640201
C760101
C720332
C720501

A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
C, D1
B
B

VHS

1330

900
D320202
D320305

C, D1
C, D1

559

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Việt Nam học
Kinh doanh xuất bản phẩm
Quản lý văn hóa
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt
Nam
Văn hóa học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học thư viện
Bảo tàng học
Việt Nam học
Kinh doanh xuất bản phẩm
Quản lý văn hóa
(1) (2)
256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP TP. HCM
Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo,
P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)3894.0390
Website: www.hui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán

560


ngành
D220113

Khối thi

D320402
D220342
D220112

C, D1,
D3, D4
C, D1
C, N
C, D1

D220340

C, D1

Tổng chỉ
tiêu

430

(3)
HUI

C320202
C320305
C220113
C320402
C220342
(4)

C, D1
C, D1
D1,3,4
C, D1
C, N
(5)

(6)
10.000

5.000
D510301
D510201
D510206
D510302

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

D480101
D510205
D540204
D510203
D510401
D540101
D510406
D340101
D340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Tiếng Anh
257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
Số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây
Thạnh, Q.Tân phú, TP. HCM.
ĐT: (08) 38161673 – 124 hoặc
08.54082904; Fax: (08) 38163320
Website: www.cntp.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ chế biến thủy sản
Đảm bảo chất lượng và An toàn
thực phẩm
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340201
D220201

A,A1,D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

5.000
C480201
C510302

A,A1
A,A1

C510301
C510206
C510202
C510201
C510205
C540204
C510401
C540102
C510406
C340301
C340101
C340201
C220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

DCT

4800

2800
D510202
D540101
D420201
D480201
D510401
D540105
D540110

A
A,B
A,B
A,D1
A,B
A,B
A,B

D340101

A,D1

561

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Kế toán
Công nghệ sinh học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ vật liệu
258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà
Lạt,
Lâm
Đồng.
ĐT:
(063)3825091; (063)3822246; Fax:
(063)3823380
Website: www.dlu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Sư phạm Toán học
Công nghệ thông tin
Sư phạm Tin học
Vật lý học
Sư phạm Vật lý
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Kỹ thuật hạt nhân
Hóa học

562


ngành

Khối thi

D340201
D340301

A,D1
A,D1

Tổng chỉ
tiêu

2000
C480201 A,A1,D1
C510301
A,A1
C510201
A,A1
C510401
A,B
C540102
A,B
C540105
A,B
C340301 A,A1,D1
C420201
A,B
C510406
A,B
C540204
A,A1
C540206 A,A1,B
C340101 A,A1,D1
C220113 A,A1,C,D
1
C510206
A,A1
C510402 A,A1,B
TDL

2400

2000
D460101
D140209
D480201
D140210
D440102
D140211
D510302

A
A
A
A
A
A
A

D520402
D440112

A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Sư phạm Hóa học
Sinh học
Sư phạm Sinh học
Khoa học môi trường
Nông học
Công nghệ sinh học
Công nghệ sau thu hoạch
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Luật
Xã hội học
Văn hóa học
Văn học
Sư phạm Ngữ văn
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử
Việt Nam học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Công tác xã hội
Đông phương học
Quốc tế học
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ sau thu hoạch
Kế toán
259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân
Hiệp,
TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại, Fax: 061.3824662
Website: www.dnup.edu.vn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140212
D420101
D140213
D440301
D620109
D420201
D540104
D340101
D340301
D380101
D310301
D220340
D220330
D140217
D220310
D140218
D220113
D340103

A
B
B
A, B
B
A, B
A, B
A, D1
A
C
C, D1
C, D1
C
C
C
C
C, D1
C, D1

D760101
D220213
D220212
D220201
D140231

C, D1
C, D1
C, D1
D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400

DNU

C480201
C510302

A
A

C540104
C340301

A, B
A
2070

563

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiểu học
Sư phạm Mầm non
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Khoa học môi trường
Thư ký văn phòng
260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG
THÁP
783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6,
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.

564

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

920
D140209
D140211
D140217
D140231
D140202
D140201
D140213
D140212
D140218
D340301
D340101

A
A
C
D1
A,C
M
B
A,B
C
A,D1
A,D1
1150

C140209
C140211
C140213
C140217
C140219
C140231
C140202
C140201
C140221
C140222
C220201
C340406
C340101
C340301
C340201
C480201
C320202
C340407
SPD

A
A
B
C
C
D1
A,C
M
N
H
D1
C,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,A1
A,B
A,C
3.900

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
ĐT:
(067)3882258.
Website:
www.dthu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lý giáo dục
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Thiết kế đồ họa
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản lý văn hóa
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Khoa học môi trường
Khoa học máy tính
Nuôi trồng thủy sản

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2.800
D140114 A,A1,C,D
1
D140201
M
D140202
A,A1,
B,C,D1
D140205
C,D1
D140206
T
D140209
A,A1
D140210
A,A1
D140211
A,A1
D140212
A
D140213
B
D140214
A,A1
D140215
B
D140217
C
D140218
C
D140219 A,A1,C
D140221
N
D140222
H
D140231
D1
D210403
H
D220113
C,D1
D220201
D1
D220204
C,D1
D220342
C,D1
D320202
C,D1
D340101 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D440301
B
D480101
A,A1
D620301
A,B

565

Tên trường.
Ngành học


ngành

Khối thi

Công tác xã hội
Quản lý đất đai
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

D760101
D850103

C,D1
A,A1,B

Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ Thuật
Công nghệ Thiết bị trường học
Thiết kế đồ họa
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Tin học ứng dụng
261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Số 2 đường D3, khu Văn Thánh
Bắc, phường 25, Quận Bình
Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; Điện
thoại: (08) 38992862; Fax: (08)
38980456
Website: www.hcmutrans.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải
Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động

C140206
C140209
C140210
C140211
C140212
C140213
C140215
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C140237
C210403
C220201
C320202
C480202

STT

566

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

1.100
C140201
C140202

M
A,A1,B,
C,D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A
B
B
C
C
A,A1,C
N
H
A,A1,B
H
D1
C,D1
A,A1

GTS

2700

2300
D840106
D520201
D520207
D520216

A
A
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

hóa
Kỹ thuật tàu thủy
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Truyền thông và mạng máy tính
Kinh tế vận tải
Kinh tế xây dựng
Khai thác vận tải
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển
Vận hành khai thác máy tàu thủy
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Khai thác vận tải
262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
196 Pasteur, phường 6, quận 3,
Thành Phố Hồ Chí Minh. ĐT:(08)
38228451 (Số nội bộ 158
hoặc 153), (08) 38232571. Fax
(08) 38244678.
Website:
http://www.hcmuarc.edu.vn
Cổng thông tin điện tử:
http://portal.hcmuarc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
A. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí
Minh
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế nội thất
Thiết kế Công nghiệp

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D520122
D520103
D580205

A
A
A

D580201
D480201
D520214
D840104
D580301
D840101

A
A
A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400
C840107
C840108
C480201
C510205
C840101

A
A
A
A
A

KTS

1200

1200
750
D580208
D580211
D580102
D580105
D210405
D210402

A
A
V
V, H
H
H

567

Tên trường.
Ngành học

STT

Thiết kế Đồ họa
Thiết kế thời trang
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế đồ họa
263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TP. HỒ CHÍ MINH
59C đường Nguyễn Đình Chiểu,
quận 3, TP. HCM; ĐT: (08)
38230082, Fax: 08. 38229832.
Website: www.ueh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế
Ngành Quản trị kinh doanh
Ngành Tài chính - Ngân hàng
Ngành Kế toán
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Ngành Luật
264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
TP.HCM
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường
12, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 39400989 - 112; Fax: (08)
3826.5291;
Website:
http://www.hcmulaw.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Luật học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D210403
D210404

H
H
225

D580208
D580102
D210405

A
V
H
225

D580208
D580102
D210403

A
V
H

KSA

4000

4000
D310101
D340101
D340201
D340301
D340405
D380101

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

LPS

1500

Quản trị kinh doanh

D380101
D340101

Quản trị - Luật

D110103

568

Tổng chỉ
tiêu

A,A1,C,
D1,3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT
TP.HCM
Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3,
Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08) 38 030 237; Fax: (08) 38 412
695
Website: www.hcmufa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Hội hoạ
Đồ hoạ
Điêu khắc
Thiết kế đồ hoạ
Sư phạm mỹ thuật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Hội hoạ
Thiết kế đồ hoạ
266 TRƯỜNG ĐẠI NGÂN HÀNG TP.
HỒ CHÍ MINH
Số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn
Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 38212430
Website: www.buh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA
TRANG
Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha
Trang, Khánh Hòa
ĐT:
(058)3831148;
Fax:(058)3831147
Website: www.ntu.edu.vn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

MTS

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

180

150
D210103
D210104
D210105
D210403
D140222

H
H
H
H
H
30

C210103
C210403

H
H

NHS

1300

1100
D340201
D340301
D340101
D340405
D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
D1
200

C340201

A,A1
3200

569

Tên trường.
Ngành học

STT

ĐKDT tại Bắc Ninh
ĐKDT tại Nha Trang
ĐKDT tại Cần Thơ
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật khai thác thủy sản
Khoa học hàng hải
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật tàu thủy
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin quản lý
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Bệnh học thủy sản
Quản lý nguồn lợi thủy sản
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

TSB
TSN
TSS
2.400

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Kế toán

D340301

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Điều khiển tàu biển
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Công nghệ thông tin
Kế toán

D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1 B
A,A1, B
A,A1, B
B
B
B
A,A1,
D1,3
A,A1,
D1,3
A,A1,
D1,3
D1

C510206
C510301
C840107
C540102
C540105
C620301
C480201
C340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1, B
A,A1, B
B
A,A1, D1
A,A1,

570

Tổng chỉ
tiêu

D620304
D840106
D510206
D510203
D510301
D520122
D510103
D480201
D340405
D510406
D540101
D540105
D620301
D620302
D620305
D340101

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D1,3
268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TP.HCM
Cơ sở trường: Khu phố 6, phường
Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ
Chí Minh;
ĐT: (08) 38963350– 38974716,
Fax: (08)38960713
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ Thông tin
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ôtô
Công nghệ kĩ thuật Hóa học
Chăn nuôi
Thú y
Nông học
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ Sinh học
Kỹ thuật Môi trường
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ chế biến thủy sản
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh nông nghiệp
Kế toán
Quản lí đất đai

5400
NLS

4340
D510201
D540301
D480201
D510206
D520216
D510203
D510205
D510401
D620105
D640101
D620109
D620112
D620201
D620301
D540101
D420201
D520320
D850101
D540105
D140215
D620113

A
A,B
A,D1
A
A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

D310101
D340101
D620114
D340301
D850103

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A, D1

571

Tên trường.
Ngành học

STT

Bản đồ học
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản lí đất đai
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Nuôi trồng thủy sản
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (ĐC:
126 Lê Thánh Tôn, TP Pleiku,
Tỉnh Gia Lai)
Nông học
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ thực phẩm
Thú y
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
TẠI NINH THUẬN
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản lí tài nguyên và môi trường
269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
Số 18 Trần Phú, Phường 7, Tp
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. ĐT: 057.
3843119
Website: www.pyu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tin học

572

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D310501
D220201

A,D1
D1

Tổng chỉ
tiêu

400
C480201
C850103
C510201
C340301
C620301

A,D1
A,D1
A
A,D1
B

NLG

360

D620109
D620201
D340301
D850103
D850101
D540101
D640101

A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,B
A,B
A,B

NLN

300

D310101
D340101
D340301
D850101

A,D1
A,D1
A,D1
A, B

DPY

1000

400
D140201
D140202
D140210

M
A,C,D1
A,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ thông tin
Sinh học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Văn học
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục công dân
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN
ĐỒNG
Địa chỉ: 986 Quang Trung
TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Website: www.pdu.edu.vn
Điện thoại phòng đào tạo:
055.3713123, Fax: 055.3824925
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D480201
D420101
D140209
D140217
D140218
D220330
D220113

A,D1
A, B
A, B
C, D1
C
C, D1
C, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

600
C140201
C140202
C140204
C140206
C140209
C140210
C140212
C140217
C140219
C140221
C140222
C140231
C480202
C620105
C620201
C340301
C340101
C510301

M
A,C, D1
C, D1
T
A, D1
A, D1
A,B
C, D1
A, C
N
H
D1
A,D1
A, B
A,B
A, D1
A, D1
A, D1

DPQ

1.250
450
D480201

A, D1

573

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm ngữ văn
Sư phạm tin học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Địa Lý
Giáo dục Tiểu học

D510201
D220201
D140217
D140210

A
D1
C
A, D1

Tổng chỉ
tiêu

C480201 A, A1,D1
C510201
A, A1
C510301
A, A1
C340301
A, D1
C140201
M, D1
C140212
A, B
C140219
C
C140202 A,A1,C,D
1
C140210 A, A1,D1
B
C140215
C140217
C
C140221
N, C
C140231
D1
C140211
A, A1
C140209
A, A1
T, B
C140206

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Toán học
Giáo dục thể chất

574

Khối thi

800

Sư phạm Tin học
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
BÌNH
Số 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Hới,
Quảng Bình. ĐT: (052)3824052.
Website:
www.quangbinhuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý


ngành

DQB

1850

800
D140201
D140202
D140205
D140209
D140211

M
C, D1
C
A, A1
A, A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thủy sản
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Lâm nghiệp
Công tác xã hội
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
NAM
Số 102 Hùng Vương, Tam Kỳ,
Quảng Nam. ĐT: (0510) 3812.933
Website: www.qnamuni.edu.vn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D140212
A, B
D140213
B
D140217
C
D140218
C
D220201
D1
D340101 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D480201
A, A1
D620301
A, B
1050
C140201
M
C140202
C, D1
C140206
T
C140209
A, A1
C140211
A, A1
C140212
A,B
C140217
C
C140221
N
C140222
H
C220113
C
C220201
D1
C320202
C
C340101 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
C480201
A, A1
C510103
A, A1
C510104
A, A1
C510301
A, A1
C620201
A, B
C760101
C
DQU

1500

575

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Sư phạm Sinh học
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Kế toán
Sư phạm Toán học
Giáo dục Tiểu học
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Số 170 An Dương Vương, TP Quy
Nhơn, Tỉnh Bình Định,
ĐT: (056) 3846803; 3846156
Fax: (056) 3846089
Website: www.qnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học

576

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

700
D140209
D140211
D140217
D140202
D340301
D340101
D220201
D220113
D140213
D480201

A, A1
A, A1
C
A, C
A, A1,D1
A, A1,D1
D1
C, D1
B
A, A1
800

C140219
C
C140201
M, D1
C140217
C
C140222
H, C
C220113
C, D1
C760101
C, D1
C220201
D1
C480201
A, A1
C340301 A, A1, D1
C140209
A, A1
C140202
A, C
C340201 A, A1,D1
C340101 A, A1,D1
DQN

4200

3600
D140209
D140211
D140212

A
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Giáo dục chính trị
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục thể chất
Giáo dục mầm non
Toán học
Công nghệ thông tin
Vật lí học
Hóa học
Sinh học
Quản lí đất đai
Địa lí tự nhiên
Văn học
Lịch sử
Tâm lí học giáo dục
Công tác xã hội
Quản lý giáo dục
Việt Nam học
Quản lí nhà nước
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Nông học
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140210
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140231
D140202
D140206
D140201
D460101
D480201
D440102
D440112
D420101
D850103
D440217
D220330
D220310
D310403
D760101
D140114
D220113
D310205
D220201
D340101
D310101
D340301
D340201
D520201
D520207
D510103
D620109
D510401

A, D1
B
C
C
A, C
C, D1
D1
A, C
T
M
A
A, D1
A
A
B
A, B,D1
A, B, D1
C
C
B, C
C, D1
A, C
C, D1
A, C, D1
D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A
A
A
B
A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

600

577

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lý đất đai
Kế toán
274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
273 An Dương Vương, Phường 3,
Q.5,
TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38352309 – Fax:
(08)38305568
Website: www.sgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Quản lý giáo dục
- Giáo dục chính trị
- Thanh nhạc
- Việt Nam học
- Ngôn ngữ Anh
- Khoa học thư viện
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán
- Khoa học môi trường
- Toán ứng dụng
- Công nghệ thông tin
- Kĩ thuật điện, điện tử
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non
- Giáo dục Tiểu học
- Sư phạm Toán học

578

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510301
C510302

A
A

C480201
C510401
C340201
C340101
C850103
C340301

A, D1
A
A, D1
A, D1
A, B,D1
A, D1

SGD

Tổng chỉ
tiêu

5300

2800
D140114 A,C,D1
D140205
C,D1
D210205
N
D220113
C,D1
D220201
D1
D320202 A,B,C,D1
D340101 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D440301
A,B
D460112
A,A1
D480201
A,A1
D520201
A,A1
D520207
A,A1
D140201
D140202
D140209

M
A,D1
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học
- Sư phạm Vật lí
- Sư phạm Hóa học
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Ngữ văn
- Sư phạm Lịch sử
- Sư phạm Địa lí
- Sư phạm Âm nhạc
- Sư phạm Mĩ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Việt Nam học
- Tiếng Anh
- Khoa học thư viện
- Lưu trữ học
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán
- Quản trị văn phòng
- Thư kí văn phòng
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non
- Giáo dục Tiểu học
- Giáo dục Công dân
- Sư phạm Toán học
- Sư phạm Vật lí
- Sư phạm Hóa học
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
- Sư phạm Kinh tế Gia đình
- Sư phạm Ngữ văn
- Sư phạm Lịch sử

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140221
D140222
D140231

A,A1
A
B
C
C
A,A1,C
N
H
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2500
C220113
C,D1
C220201
D1
C320202 A,B,C,D1
C320303
C,D1
C340101 A,A1,D1
C340201 A,A1,D1
C340301 A,A1,D1
C340406
C,D1
C340407
C,D1
C480201
A,A1
C510406
A,B
C140201
C140202
C140204
C140209
C140211
C140212
C140213
C140214
C140215
C140216
C140217
C140218

M
A,D1
C
A
A,A1
A
B
A,A1
B
B
C
C

579

Tên trường.
Ngành học

STT

- Sư phạm Địa lí
- Sư phạm Mĩ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU,
ĐIỆN ẢNH TP.HCM
Số 125 Cống Quỳnh, quận 1, TP.
HCM
ĐT: (08)38393658
Website:
www.sankhaudienanhhcm.edu.vn
Các ngành đào tạo dại học:
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình
Đạo diễn Sân khấu
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên kịch điện ảnh
Quay phim
Diễn viên sân khấu kịch hát
Nhiếp ảnh
Đạo diễn sân khấu
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT TP.HCM
Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức,
Tp.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
37222764; 38961333
Website: www.hcmute.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Kỹ thuật công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ In
Công nghệ thông tin

580

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140219
C140222
C140231

A,A1,C
H
D1

DSD

Tổng chỉ
tiêu

160

35
D210235
D210227

S
S
125

C210234
C210236
C210226
C210301
C210227

S
S
S
S
S

SPK

3800

3500
D510302

A, A1

D510301
D510202
D510603
D510203
D510201
D510205
D510206
D900105
D480201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ May
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Quản lý công nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Kinh tế gia đình
Thiết kế thời trang
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ may
277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TP.HCM
280
An
Dương
Vương.
ĐT:(08)38300440
Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Tiếng Anh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D540204
D510102

A, A1
A, A1

D510406
D510304
D510303

A, B
A, A1
A, A1

D510601
D540101
D340301
D810501
D210404
D140231

A, A1
A, B
A, A1
A, B
V
D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

300
C510302

A, A1

C510301
C510202
C510205
C540204

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

SPS

3800

D140209
D140211
D140210
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140231

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A
B
C, D1
C
A,A1,C
C, D1
D1

581

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Sư phạm Tiếng Nga
Sư phạm Tiếng Pháp
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Đặc biệt
Quản lý giáo dục
Các ngành đào tạo đại học ngoài
Sư phạm:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Công nghệ Thông tin
Vật lý học
Hoá học
Văn học
Việt Nam học
Quốc tế học
Tâm lý học
278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM
639 Nguyễn Trãi, Q.5, TP.Hồ Chí
Minh ĐT: (08) 38556300; Fax:
(08) 38556846
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất
279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- KẾ TOÁN
Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa,
tỉnh Quảng Ngãi. ĐT (055)

582


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D140232
D1, 2
D140233
D1,3
D140234
D4
D140202 A,A1,D1
D140201
M
D140206
T
D140203 C,D1,M
D140114 A,A1,C,D
1

D220201
D220202
D220203
D220204
D220209
D480201
D440102
D440112
D220320
D220113
D220212
D310401

D1
D1, D2
D1, D3
D1, D4
D1,4,6
A,A1,D1
A,A1
A, B
C, D1
C, D1
C, D1
C, D1

STS

CTQ

700

D140206

T

450

C140206

T

250
1.400

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

3845567
Website: www.tckt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- MARKETING
306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường
1, quận Tân Bình, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)39970941, 39970940;
Website: www.ufm.edu.vn;
Email: dms@ufm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Bất động sản
Kinh doanh quốc tế
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lý
Tiếng Anh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500
D340201
D340301

A,A1
A,A1
900

C340101
C340201
C340301
C340405

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DMS

4000

2400
D340101
D340107
D340115
D340116
D340120
D340201
D340301
D340405
D220201

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1
1600

C340101
C340107
C340115
C340201
C340301
C340405
C220201

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1

583

Tên trường.
Ngành học

STT

281 TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP.HCM
236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, quận
Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT:
08.
39916415;
Website:
www.hcmunre.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khí tượng học

Ký hiệu
trường


ngành

1.700
C440221

C510102

A,
A1,B,D1
A, A1,B
A,A1,B
A,A1,B,D
1
A,A1,B,D
1
A,A1

C440270
C480202
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C510406
C515902
C850103

Thủy văn

C440224

584

Tổng chỉ
tiêu

DTM

Công nghệ kỹ thuât môi trường
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Quản lý đất đai

Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Hệ thống thông tin
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
282 TRƯỜNG ĐẠI
HỌC TÂY
NGUYÊN
567- Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột
-Đắk
Lắk.
Điện
thoại:
05003.853.507,
Fax:
05003.825.184.
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục thể chất
Giáo dục Mầm non

Khối thi

TTN

3000

2500
D140209
D140211
D140212
D140202
D140231
D140213
D140217
D140206
D140201

A
A
A
A, C, D1
D1
B
C
T
M

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Kinh tế Nông nghiệp
Quản trị Kinh doanh
Kế toán
Quản lý đất đai
Công nghệ sau thu hoạch
Tài chính-Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Bảo vệ thực vật
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Thú y
Lâm sinh
Y đa khoa
Quản lý tài nguyên và môi trường
Điều dưỡng
Sinh học
Ngôn ngữ Anh
Giáo dục chính trị
Văn học
Triết học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và Môi trường
Chăn nuôi
Lâm sinh
Khoa học cây trồng
283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN
GIANG
Số 119 Đường Ấp Bắc, Phường 5,
Mỹ Tho, Tiền Giang. ĐT: (073)
387 2624; 3970101. Website:
www.tgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D620115
D340101
D340301
D850103
D540104
D340201
D480201
D620112
D620110
D620105
D640101
D620205
D720101
D620211
D720501
D420101
D220201
D310205
D220330
D220301

A, D1
A, D1
A, D1
A
A, B
A, D1
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
D1
C
C
A, C, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500
C850103
C620211
C620105
C620205
C620110

A
B
B
B
B

TTG

2170

800
D340301
D340101

A,A1,D1
A,A1,D1

585

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thủy sản
Giáo dục tiểu học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Nuôi trồng thủy sản
Khoa học thư viện
Dịch vụ thú y
Tiếng Anh
Giáo dục mầm non
284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (083) 8961884; Fax: (083)
8960319
Website: www.dhtdtthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục thể chất
Huấn luyện thể thao
Y sinh học thể dục thể thao
Quản lý thể dục thể thao
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trên cơ sở điểm trúng tuyển và
yêu cầu của từng ngành, Trường
sẽ tổ chức xét chọn vào các ngành

586


ngành

Khối thi

D480201
D510103
D540101
D620301
D140202

A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,C, D1

Tổng chỉ
tiêu

1370
C340301
C34010
1
C480201
C540102
C540204
C510103
C510301
C510205
C620301
C320202
C640201
C220201
C140201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A
A, B
C, D1
A,B
D1
M

TDS

1300

D140206
D140207
D720305
D220343

T
T
T
T

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

thí sinh đăng ký.
- Các Sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng
ký dự thi về phòng Đào tạo
Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí
Minh.
285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO ĐÀ NẴNG
44 đường Dũng Sĩ Thanh Khê,
Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3759918, (0511)
3746631
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất
Quản lý thể dục thể thao
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Ngành Giáo dục thể chất
286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU
MỘT
Số 6, đường Trần Văn Ơn, phường
Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương. Điện thoại:
(0650) 3835677
Email: tuyensinh@tdmu.edu.vn
Website: http://tdmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kỹ thuật phần mềm
Hệ thống thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc
Khoa học môi trường
Kỹ thuật điện, điện tử
Sư phạm ngữ văn
Sư phạm lịch sử
Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

TTD

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

880

680
D140206
D220343

T
T
200

C140206

T

TDM

3650

2100
D480103
A, A1
D480104
A, A1
D340101 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D220201
D1
D580208
A, A1
D580102
V
D440301 A, A1,B
D520201
A, A1
D140217 A1,C, D1
D140218 A1,C, D1
D760101 A1,C, D1
1550

587

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Tin học ứng dụng
Sư phạm Tin học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non

C220201
C140231
C140209
C140211
C140212
C140213
C480202
C140210
C140206
C140201

Giáo dục Tiểu học

C140202

Sư phạm Địa lý
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử
Công tác xã hội
287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC
THẮNG
Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh, ĐT: 08.3775.5052 –
08.3775.5051
Website: www.tdt.edu.vn
Các ngành đào tạo Đại học
Khoa học máy tính
Toán ứng dụng
Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động

588

C140219
C140217
C140218
C340101
C340301
C510103
C510101
C510406
C510301
C760101

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D1
D1
A, A1
A, A1
A, B
B
A, A1
A, A1
T
A1,M,
D1,2,3,4
A, A1, C,
D1
C
C
C
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1
A, A1, V
A, A1, B
A, A1
C

DTT

3.210

2590
D480101 A, A1, D1
D460112
A, A1
D520201
A, A1
D520207
A, A1
D520216
A, A1

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

hóa
Bảo hộ lao động
Kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Quy hoạch vùng và đô thị
Kỹ thuật hóa học
Khoa học môi trường
Công nghệ sinh học
Tài chính Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quan hệ Lao động
Xã hội học
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Các ngành đào tạo Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính ngân hàng
Tiếng Anh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D850201
D580201
D580205

A, B
A, A1
A, A1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D510406
A, B
D580105 A, V, A1
D520301
A, B
D440301
A, B
D420201
A, B
D340201 A, D1, A1
D340301 A, D1, A1
D340101 A, D1, A1
D340408
A, D1,
A1
D310301 A,C,D1,A
1
D220113 A,C,D1,A
1
D220201
D1
D220204 D1, D4
D210402
H
D210404
H
D210403
H
D210405
H
620
C510302

A, A1

C480202 A, A1, D1
C510301
A, A1
C510102
A, A1
C340301 A, A1, D1
C340101 A, A1, D1
C340201 A, A1, D1
C220201
D1

589

Tên trường.
Ngành học

STT

288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Số 126, Quốc lộ 53, Thành phố
Trà Vinh
ĐT: (074)3855.944; (074)3855274
Website: www.tvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Ngôn ngữ Khme
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
Nam
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Luật
Công nghệ thông tin
Công nghệ Kỹ thuật Công trình
Xây dựng
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Nông nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Thú y
Xét nghiệm y học
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục mầm non
Giáo dục tiểu học

590

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

DVT

Tổng chỉ
tiêu

4250

3300
D140201 A,C,D1,M
D140217
C, D1
D210210
C, N
D220106
C, D1
D220112
C, D1
D220201
D1
D310101
A, D1
D340101 A, A1, D1
D340201 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D340406 A, A1, C,
D1
D380101 A, C, D1
D480201
A, A1
D510102
A
D510201
D510301
D510303

A
A, A1
A, A1

D510401
D620101
D620301
D640101
D720332
D720501

A, B
A, B
A, B
A, B
B
B
950

C140201 A,C,D1,M
C140202 A, C, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Văn hóa các dân tộc thiểu số VN
Việt nam học
Tiếng Anh
Khoa học Thư viện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị văn phòng
Công nghệ thông tin
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử,
truyền thông
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ chế biến thủy sản
Chăn nuôi
Phát triển nông thôn
Nuôi trồng thủy sản
Dịch vụ thú y
Công tác xã hội
Xét nghiệm y học
Điều dưỡng
289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
TP.HCM
Số 51, Quốc Hương, phường Thảo
Điền, Quận 2, TP. HCM; Điện
thoại : (08) 38992901; Fax:
(08)37446812;
website:
www.hcmuc.edu.vn;
Email:
tuyensinh@hcmuc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học thư viện
Bảo tàng học
Việt Nam học


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C220112
C, D1
C220113
C, D1
C220201
D1
C320202
C, D1
C340101 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
C340406 A, A1, C,
D1
C480201
A, A1
C510103
A
C510201
A
C510301
A, A1
C510302
A, A1
C540104
C540105
C620105
C620116
C620301
C640201
C760101
C720332
C720501

A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
A, B
C, D1
B
B

VHS

1330

900
D320202
D320305
D220113

C, D1
C, D1
C, D1,
D3, D4

591

Tên trường.
Ngành học

STT

Kinh doanh xuất bản phẩm
Quản lý văn hóa
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt
Nam
Văn hóa học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học thư viện
Bảo tàng học
Việt Nam học
Kinh doanh xuất bản phẩm
Quản lý văn hóa
(1) (2)
290 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
MIỀN TÂY
Số 20 đường Phó Cơ Điều,
Phường 3, Thành phố Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: (070)
3825903.
Website: www.mtu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
Kế toán
291 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
MIỀN TRUNG
Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp.
Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. ĐT: (057)
3 827 618
Website: www.cuc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc

592

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D320402
D220342
D220112

C, D1
C, N
C, D1

D220340

C, D1

Tổng chỉ
tiêu

430

(3)
MTU

C320202
C320305
C220113
C320402
C220342
(4)

C, D1
C, D1
D1,3,4
C, D1
C, N
(5)

(6)
1050

300
D580201
D580102

A
V
750

C510103

A

C510405

A

C340301

A

XDT

1.500

600
D525802
D525801

A, A1
V

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
292 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
CẦN THƠ
Số 179 Nguyễn Văn Cừ, An
Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ. ĐT:
(0710)3831.531;
Fax:
(0710)3740221
Website: www.ctump.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Y tế công cộng
Xét nghiệm y học
Dược học
Điều dưỡng
Răng hàm mặt
Y học dự phòng
293 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
TP.HCM
Số 217 Hồng Bàng, Q.5, TP.HCM.
ĐT: (08). 38567645.
Website: www.yds.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Răng Hàm Mặt
Dược học
Y học cổ truyền
Y học dự phòng
Điều dưỡng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

900
C515101

A, A1

C513403
C515104

A, A1
A, A1

C515803
C515101
C513401
C515101

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

YCT

1100

1100
D720101
D720301
D720332
D720401
D720501
D720601
D720302

B
B
B
B
B
B
B

YDS

2760

D720101
D720601
D720401
D720201
D720302
D720501

B
B
B
B
B
B

593

Tên trường.
Ngành học

STT

Y tế công cộng
Xét nghiệm y học
Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
Kĩ thuật y
Kĩ thuật Phục hình răng
294 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA
PHẠM NGỌC THẠCH
86/2 Thành Thái, Quận 10
Tp.HCM.
ĐT:
08.38631041;
Fax:
08.38650025.
Website: www.pnt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Điều dưỡng
295 TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
MỞ
TP.HCM
97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp.Hồ
Chí Minh
ĐT:
(08)
39.007.696;
(08)
39.000.210 – 123; Fax: (08)
39.000.085
Website: www.ou.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật công trình Xây
dựng
Công nghệ sinh học
Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Luật kinh tế
Đông Nam Á học
Xã hội học

594

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D720301
D720332
D720333
D720330
D720602

B
B
B
B
B

TYS

Tổng chỉ
tiêu

780

780
D720101
D720501

B
B

MBS

3.950

3.800
D480101
D580201

A,A1,D1
A,A1

D420201 A,A1, B
D340101 A,A1, D1
D310101 A,A1, D1
D340201 A,A1, D1
D340301 A,A1, D1
D340405 A,A1, D1
D380107 A,A1,C,D
1
D220214 A,A1,C,
D1,4,6
D310301
A,A1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường


ngành

Công tác Xã hội

D760101

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học máy tính
Công tác xã hội

D220201
D220204
D220209

296 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊAVŨNG TÀU
80 Trương Công Định, Phường 3,
Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng
Tàu;
ĐT: (064)3533114; 3532222 (Ext
109); 3532235; 3533512;
Email:
phongdaotao.dbv@moet.edu.vn;
website: bvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Kế toán

Quản trị kinh doanh

Đông phương học

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

C,D1,4,6
A,A1,
C,D1,4,6
D1
D1,4
D1,4,6
150

C480101
C760101

A,A1,D1
A,A1,C,
D1,4,6

DBV

950

700
D510301
A, A1
D480201 A, A1, D1
D510102
A, A1
D510401
D540101
D340301

A, B
A, B
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340101
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
D220213
C,
D1,2,3,4,5
,6
D220201
D1
250

595

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Kế toán

596

Tổng chỉ
tiêu

C510401
C540102
C340301

A, B
A, B
A, A1
D1,2,3,4,5
,6
C340101
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
C220209
C,
D1,2,3,4,5
,6
C220201
D1

Tiếng Nhật

Kê toán
Tài chính - Ngân hàng
Xã hội học

Khối thi

C510301
A, A1
C480201 A, A1, D1
C510102
A, A1

Quản trị kinh doanh

Tiếng Anh
297 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH
DƯƠNG
Số 504 Đại lộ Bình Dương,
phường Hiệp Thành, thị xã Thủ
Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT:
(0650)
3822058,
3871503;
3872074; 3871601; Fax: (0650)
3833395.
Website: www.bdu.du.vn;
tuyensinh.bdu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kiến trúc
Công nghệ sinh học
Quản trị kinh doanh


ngành

DBD

2.400

1.800
D480201
D510301
D510102

A,A1,D1
A,A1
A,A1,V

D580102
V
D420201 A,A1,B
D340101 A,A1,B,D
1
D340301 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D310301
C, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Văn học
Ngôn ngữ Anh
Du lịch (Việt Nam học)
Giáo dục Thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tiếng Anh
298 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ ĐỒNG NAI
Đường Bùi Trọng Nghĩa, KP. 5, P.
Trảng Dài, TP. Biên Hoà, Tỉnh
Đồng Nai
ĐT: (0613) 996 473
Website: www.dntu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Công nghệ Kĩ thuật Điện – Điện tử
Công nghệ Thực phẩm
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ Kĩ thuật ô tô
Công nghệ Kĩ thuật Điện - Điện tử
Tin học ứng dụng
Công nghệ Kĩ thuật Cơ điện tử
Công nghệ Thực phẩm
Công nghệ Kĩ thuật Xây dựng
Công nghệ Kĩ thuật Môi trường
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học


ngành

Khối thi

D220330
D220201
D220113
D140206

C, D1
D1
C, D1
T

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

600
C480201
C510102

A,A1,D1
A,A1,V

C510301
A,A1
C340101 A,A1,B,D
1
C340301 A,A1,D1
C220201
D1
DCD

3600

1600
D340301
D510301
D540102

A,A1,D1
A,A1
A,B
2000

C510205
C510301
C480202
C510203
C540102
C510103
C510406
C510206
C340301
C340101
C220113

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1
A,B
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,C,D1

597

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị văn phòng
Tiếng Anh
299 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ SÀI GÒN
180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8,
Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại : (08)
38.505.520 – 38.508.269. Website:
http://stu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ thực phẩm
Kĩ thuật công trình xây dựng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Thiết kế công nghiệp

C340406
C220201

598

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

A,A1,D1,
C
D1

DSG

1800

1000
D480201
D510302

A,A1,D1
A,A1

D510203
A,A1
D540101 A,A1, B
D580201
A,A1
D340101 A,A1,D1
D510301
A,A1
D210402 A,A1,C,V
,H

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Thiết kế công nghiệp
300 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA
ĐỊNH
A15-19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh


ngành

800
C480201
C510302

A,A1,D1
A,A1

C510203
C540101
C510102

A,A1
A,A1, B
A,A1

C340101 A,A1,D1
C510301
A,A1
C210402 A,A1,C,V
,H
DCG

650

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

ĐT: (08) 62.622.980
Website: giadinh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Kĩ thuật phần mềm

D480103

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính Ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

D220201

Quản trị kinh doanh

C340102

Kế toán

C340301

301 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG
Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ,
Vĩnh Long. ĐT : 0703 821655 Fax
:
0703
657011.
Website:www.mku.edu.vn
Email
:
mekonguniversity@mku.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

400
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
D1
250
C480201

A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4

DCL

3200

1800
D480201 A, A1, D1
D510301
A, A1
D510201
A, A1
D510102 A, A1, V
D580205

A, A1, V

599

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Nông học
Kinh doanh thương mại
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Ngôn ngữ Anh
Đông phương học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ thực phẩm
Tiếng Anh
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
302 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
DUY TÂN
182 Nguyễn Văn Linh, Quận Hải
châu, Thành phố Đà Nẵng. Tel:
(0511)
3827111;
3650403,
3656109;
2243775;
Website:
www.dtu.edu.vn,
www.duytan.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật phần mềm

Hệ thống thông tin quản lí

600

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D540101 A, A1, B
D420201 A, A1, B
D620109 A, A1, B
D340121 A, A1, D1
D340103 A,A1,C,D
1
D340101 A, A1, D1
D340201 A, A1, D1
D340301 A, A1, D1
D220101
C, D1
D220201
D1
D220213 A1,C,D1
1400
C480201
C340201
C340301
C340101
C510102

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1,V

C510302

A, A1

C540102
C220201
C220101

A, A1,B
D1
C,D1

DDT

3600

2600
D480103

A,A1,
D1,2,3,4,5
6
D340405
A,A1,

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

D580102
D510301
D510406
D340101

D340103

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Kế toán

D340201

Ngôn ngữ Anh
Điều dưỡng
Văn học

D220201
D720501
D220330

Quan hệ quốc tế

D310206

Việt Nam học

D220113

Công nghệ thông tin
Quản trị khách sạn

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D1,2,3,4,5
6
D580201
A,A1
D510102
A,A1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Kế toán

Khối thi

V
A,A1
A,A1,B
A,A1,
D1,2,3,4,5
6
A,A1,
D1,2,3,4,5
6
A,A1,
D1,2,3,4,5
6
A,A1,
D1,2,3,4,5
6
D1
B
C,D1,2,3,
4,56
C,D1,2,3,
4,56
C,D1,2,3,
4,56
1000

C510102

A,A1

C340301

A,A1,
D1,2,3,4,5
6
C480201 A,D1,2,3,
4,56
C340107
A,A1,
D1,2,3,4,5
6

601

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Điều dưỡng
Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

602

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C720501
C220201
C510406
C510301

B
D1
A,A1,B
A,A1,
D1,2,3,4,5
6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Tài chính - Ngân hàng

303 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
Số 10 đường Huỳnh Văn Nghệ,
phường Bửu Long, TP. Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061) 3.952.778
Website: www.lhu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Khoa học môi trường
Nông học (Nông nghiệp)
Công nghệ Sinh học
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế
Đông phương học
Việt Nam học


ngành

DLH

2400

2400
D480201
D510302

A,A1,D1
A,A1

D510201
D510102

A,A1
A,A1

D540204
D510303

A,A1
A,A1

D510301
D510401
D540101
D440301
D620109
D420201
D340101
D340201
D340301
D310101
D220213
D220113

A,A1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C,D1

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ngôn ngữ Anh
304 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
PHÚ XUÂN
Số 28 Nguyễn Tri Phương –
Tp.Huế
ĐT: (054) 3829770 - 3845885
Website: www.phuxuanuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Văn học
Lịch sử
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D220201

D1

DPX

Ghi chú

1100

600
D480201
D510301
D340301
D340201
D340101
D220330
D220310
D220113
D220201
D220204

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

C480201

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

Kế toán

C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Tiếng Anh
Việt Nam học

C220201
C220113

305 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
VĂN LANG

Tổng chỉ
tiêu

A, A1, D1
A, A1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
C
C
C, D1
D1
D4,1,2,3,5
,6
500

DVL

A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
D1
B, C ,
D1,2,3,4,5
,6
2.000

603

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Số 45 Nguyễn Khắc Nhu, P.Cô
Giang, Quận 1, TP.HCM.
ĐT: (08)38364954; 38369640
Website: www.vanlanguni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
2.000
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Thiết kế nội thất
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Kinh doanh thương mại
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị khách sạn

D210402
D210403
D210404
D210405
D220201
D340101
D340103

Quan hệ công chúng

D360708

Công nghệ sinh học
Kĩ thuật phần mềm
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật nhiệt
Kiến trúc
Kĩ thuật công trình xây dựng
306 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
63 Đường Lê Văn Long (Lý Tự
Trọng nối dài) Phường Thanh
Bình, Quận Hải Châu, TP Đà
Nẵng.
ĐT: 05113.519929 -05113.531192.
Website: http://www.donga.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng

604

D340121
D340201
D340301
D349107

D420201
D480103
D510406
D520115
D580102
D580201

H,V
H,V
H,V
H,V
D1
A,A1,D1
A,A1,D1,
3
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1,
3
A,A1,C,D
1
A,B
A,A1,D1
A,B
A,A1
V
A,A1

DAD

2.000

700
D510301
D510103

A, A1
A, A1,V

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Kế toán


ngành

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D340301

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340101
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D720501
B

Quản trị kinh doanh

Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tin học ứng dụng

1300
C510301
C510103
C480202

Kế toán

C340301

Quản trị văn phòng

C340406

Quản trị kinh doanh

C340101

Việt Nam học

C220113

Hệ thống thông tin quản lí

C340405

Điều dưỡng
307 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN
- Số 93 Cao Thắng, Quận 3, Tp.
Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
38.301.877- số nội bộ: 156 (Bộ
phận Tư vấn-Tuyển sinh)
- Số 2 Tản Viên, Quận Tân Bình,
Tp.
Hồ
Chí
Minh;
ĐT:
(08)35.471.172 – số nội bộ 152
(Phòng Đào tạo)
website: www.hoasen.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

Khối thi

C720501

A,A1,
A,A1,V
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C,D1,2,3,
4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C,D1,2,3,
4,5,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6
B

DTH

2760

2000
D480201

A,A1,D1,

605

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Toán ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh

D460112
D510406
D340101

Quản trị nhân lực

D340404

Marketing

D340115

Kế toán

D340301

Quản trị khách sạn

D340107

Tài chính – Ngân hàng

D340201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
Hệ thống thông tin quản lí

D340103

Ngôn ngữ Anh
Thiết kế thời trang
Thiết kế đồ họa
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

D220201
D210404
D210403

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

Quản trị kinh doanh

C340101

Quản trị văn phòng

C340406

Kế toán

C340301

Quản trị khách sạn

C340107

606

D340109
D340405

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

3
A,A1,D1,
3
A,A1
A, B
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
D1
H
H
760

C480201

A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
Kinh doanh quốc tế
308 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
ĐÀ NẴNG
Số 566, đường Núi Thành, Quận
Hải Châu, TP. Đà Nẵng
ĐT:
(0511)-2210030/ 2210031/
2210032/ 2247176/ 2212256. Fax:
0511.3622400
Website: www.dau.edu.vn;
Email: infor@dau.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kĩ thuật xây dựng
Quản lí xây dựng
Tài chính - Ngân hàng

C220201
C340103
C340109
C340120

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

3
D1
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3
A,A1,D1,
3

KTD

1700

1200
D580102
D580105
D210403
D210405
D580201
D580205

V
V
V, H
V, H
A, A1,V
A, A1, V

D580208
D580302
D340201

A, A1, V
A, A1, V
A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
D220201
D1

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Tài chính - Ngân hàng

309 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ


ngành

500

DLA

C510102

A, A1, V

C340201

A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
1300

607

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

CÔNG NGHIỆP LONG AN
Quốc lộ 1, P. Khánh Hậu, Thành
phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT:
(072)
3512826
(107);
(072)6287188, 6287044, 6287166
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính

D480101

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán

D510103
D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học máy tính

D220201

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán

C510103
C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Ngôn ngữ Anh
310 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ
THUẬT BÌNH DƯƠNG
Số 530 đại lộ Bình Dương,
Phường Hiệp Thành, TX Thủ Dầu
Một, Tỉnh Bình Dương. ĐT:
(0650)3822847, 3870795
Website: www.ktkt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng

608

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

500
A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,V
A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,
D1,2,3,4
D1
800
C480101

C220201

A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,V
A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,
D1,2,3,4
A1,A,
D1,2,3,4
D1

DKB

2.200

1000
D480201
A, A1
D510301
A, A1
D340201 A, A1, D1

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Kế toán
Thư ký văn phòng
Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng
311 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH TP.HCM
Số 92 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa
Kao, TP.HCM. ĐT: (08) 35926909,
39102245, 39102254. Website:
www.uef.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Tài chính - Ngân hàng

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

Kế toán

Tài chính - Ngân hàng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D340301 A, A1, D1
D340101 A, A1, D1
1200
C480202
A, A1
C510301
A, A1
C510401
A, A1
C340301 A, A1, D1
C340407
C, D1
C220201
D1
C340201 A, A1, D1
KTC

1000

650
D480201

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340101
A,A1
D1,2,3,4,5
,6
D340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
D340201
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
350
C340101

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5

609

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

610

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

,6
C480102
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Mạng máy tính và truyền thông

312 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬTCÔNG NGHỆ TP.HCM
Số 144/24 Điện Biên Phủ, Phường
25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.
ĐT: (08) 3512.0254
Website: www.hutech.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật cơ khí
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin


ngành

DKC

5600

3500
D520207
D480201
D520201
D580201
D580205

A, A1
A, A1,D1
A, A1
A, A1
A, A1

D520114
D520320
D520103
D540101
D420201
D520216
D210405
D210404
D340101
D340201
D340301
D340103

A, A1
A, B
A, A1
A, B
A, B
A, A1
V, H
V, H
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1,D1

D340107
D340109

A, A1,D1
A, A1,D1

D220201

D1
2100

C480201

A, A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ sinh học
Tiếng Anh
313 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
TẤT THÀNH
Số 298-300A Nguyễn Tất Thành,
P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08)6.2619.423
Website: www.ntt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ - điện tử
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510302

A, A1

C510301
C510203
C510201
C510303

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

C210405
C210404
C340103

V, H
V, H
A, A1,D1

C340107
C340109

A, A1,D1
A, A1,D1

C340201
C340101
C510103
C540102
C340301
C510406
C420201
C220201

A, A1,D1
A, A1,D1
A, A1
A, B
A, A1,D1
A, B
A, B
D1

NTT

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

7500

1500
D520201
D340201
D480201
D510203

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
6000

C510301

A,A1

611

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Tài chính - ngân hàng
Công nghệ May
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Tiếng Nhật
Thư ký văn phòng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Việt Nam học
Công nghệ kĩ thuật cơ - điện tử
Công nghệ sinh học
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Dược
314 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ - TIN HỌC TP.HCM
Số 155 Sư Vạn Hạnh (nd), P.13,
Q.10, Tp.HCM
ĐT: 08.38627621 – 08.38634877
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Đông phương học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quan hệ quốc tế
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Tiếng Trung

612

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340301
C340201
C540204
C480201
C340101
C220201
C220204
C220209
C340407
C510205
C510103
C510401
C540102
C220113
C510203
C420201
C720501
C720330
C900107

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
D1
D1
D1
C, D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
C, D1
A,A1
A,A1, B
B
A,B
A,B

DNT

Tổng chỉ
tiêu

2000

1500
D480201
D340101
D220213
D220201
D220204
D310206

A,A1,D1
A, D1
D1
D1
D1, D4
D1
500

C480201
C220201
C220204

A,A1,D1
D1
D1, D4

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

315 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN
CHÂU TRINH
Số 2 Trần Hưng Đạo, Hội An,
Quảng Nam
ĐT: (0510) 6260005, (0510)
3919444
Website: www.pctu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Việt Nam học
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Việt Nam học
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
316 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN
THIẾT
268 Nguyễn Thông, phường Phú
Hải, Phan Thiết, Bình Thuận.
ĐT: (062) 2461 372 – (062)
2461373.
Fax: (062) 3719080
Email: dhphanthiet@upt.edu.vn
Website: www.upt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

DPC

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

800

500
D480201
D510320

A,A1
A,A1

D340201
D340301
D220113
D220330
D220201
D220204

A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C
D1
D1,4
300

C480201
C510320

A,A1
A,A1

C340201
C340301
C220113
C220201
C220204

A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
D1
D1,4

DPT

1200

600
D480201
D340101

A,A1,D1
A,A1,D1

613

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
317 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG
TRUNG
130 Trần Hưng Đạo, TP.Quy
Nhơn, tỉnh Bình Định. ĐT: (056)
3823389; Fax: (056) 3822339.
Website: www.quangtrung.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

614

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D340301
D340201
D220201
D340107
D340103

A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Tổng chỉ
tiêu

600
C480201
C340101
C340301
C340201
C220201
C340107
C340103

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DQT

2.400

1200
D480201 A,A1,D1
D510103 A,A1,D1
D340301 A,A1,D1
D340101 A,A1,D1
D340201 A,A1,D1
D310101 A,A1,D1
D620115 A,A1,B,D
1
1200
C480201
C510103
C340301
C340101
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

318 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
HỒNG BÀNG
Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Quận
Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08)35146601 - 35146602
Website:
www.hbu.edu.vn;
www.ts.hbu.edu.vn;
www.hongbang-uni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Kinh tế
Công nghệ thông tin
Đông Nam Á học
Trung Quốc học
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
Truyền thông đa phương tiện
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
Khoa học môi trường
Giáo dục Thể chất
Quan hệ quốc tế
Việt Nam học
Quản trị kinh doanh
Kiến trúc
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

DHB

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

4.400

2.200
D220201
D220203
D310101
D480201
D210406
D220214
D220215
D220216
D220217
D580201
D580205

D
D
A,A1,D
A,A1,D
C, D
C, D
C, D
C, D
C, D
A,A1
A,A1

D140215
D520207
D210402
D210403
D210404
D210302
D440301
D140206
D310206
D220113
D340101
D580102
D720501
D720330

A,A1
A,A1
H,V
H,V
H,V
H,V
A,A1,B
T,B
A,A1,D
C, D
A,A1,D
V
B
B
2.200

615

Tên trường.
Ngành học

STT

Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Kế toán
Kinh tế
Việt Nam học
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Truyền thông đa phương tiện
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Khoa học môi trường
319 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
MIỀN ĐÔNG
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa,
Phường Hòa Phú, Khu Liên hợp
Công nghiệp - Dịch vụ và Đô thị
Bình Dương, Tỉnh Bình Dương.
ĐT: (0650) 2220341.
Website: www.eiu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kĩ thuật Điện, điện tử
Kĩ thuật Điều khiển và Tự động
hóa
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật phầm mềm
Truyền thông và mạng máy tính
Quản trị kinh doanh
Điều dưỡng
320 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC
QUỐC TẾ SÀI GÒN
706A Quốc lộ 52 (Số cũ: 3A Xa lộ
Hà Nội), P. Hiệp Phú, Q. 9, TP.
HCM.
ĐT: (08) 5409.3929 – 5409.3930.
Fax: (08) 5409.3928
Website: www.siu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính

616

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340101
C480201
C340301
C310101
C220113
C510103
C220217
C720501
C720330
C440301

A,A1,D
A,A1,D
A,A1,D
A,A1,D
C, D
A,A1
C,D
B
B
A,A1,B

EIU

Tổng chỉ
tiêu

1000

D520201
D520216

A,A1
A,A1

D520114
D480103
D480102
D340101
D720501

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
B

TTQ

500

300
D480101 A, A1, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tiếng Anh
- Học phí:
+ Chương trình giảng dạy bằng
tiếng Việt: khoảng 42.072.000 48.383.000 đồng/năm
+ Chương trình giảng dạy bằng
tiếng Anh: khoảng 109.387.000 119.905.000 đồng/năm
Học phí được thanh toán qua tài
khoản ngân hàng của Trường ĐH
Quốc tế Sài Gòn được cập nhật tại
thời điểm thanh toán.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website: www.siu.edu.vn.
321 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO
Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức
E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.
ĐT:
(072)
3769202;
Fax:
(072)3769208
Website: www.ttu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật điện, điện tử
Khoa học máy tính
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
322 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
Số 68, Lộ hậu Thạnh Mỹ, P. Lê
Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ.
ĐT: (0710) 3840.666
Website: www.tdu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

D340101 A, A1, D1
D220201 A1, D1
200
C340101 A, A1, D1
C220201 A1, D1

TTU

500

D580201
D520201
D480101
D340201
D340301
D340120
D340101
D220201
DTD

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
3000

2000

617

Tên trường.
Ngành học

STT

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Nuôi trồng thủy sản
Ngôn ngữ Anh
Văn học
Việt Nam học
Dược học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Tài chính – Ngân hàng
Nuôi trồng thủy sản
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
Quản trị kinh doanh
323 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
DƯƠNG
Số 99 Nguyễn Xiển, Vĩnh Phương,
Nha Trang, Khánh Hòa. ĐT: (058)
3727.182; (058) 3727. 147
Website: www.pou.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh

618

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D340301 A,A1, D1
D340201 A, A1, D1
D340101 A, A1, D1
D510102
A, A1
D480201 A, A1, D1
D520201
A, A1
D620301 A, A1, B
D220201
D1
D220330
C
D220113
C, D1
D720401
A, B
1000
C480202 A, D1, A1
C340201 A, D1, A1
C620301 A, A1, B
C340301 A, D1, A1
C510102
A, A1
C340101 A, D1, A1
TBD

900

500
D340301
D340201
D340101
D480201
D220201

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
D1
400

C340301
C340201
C340101

A, D1
A, D1
A, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
324 TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC

TRƯỜNG TOẢN
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Tân Phú
Thạnh, Châu Thành A, Hậu
Giang.
Website: www.vttu.edu.vn
Điện thoại: (0711) 3953 222 –
3953.666
Fax: (0711) 3953 200
Email: info@vttu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế quốc tế
Công nghệ thông tin
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Y đa khoa
Dược học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Dược học
325 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ
LẠT
Số 1 Tôn Thất Tùng, Phường 8,
Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng.
ĐT: (063) 3520092; Fax: (063)
3554966
Website: www.yersin.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480202
C220201

A,D1
D1

VTT

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

2150

1350
D340101
D340103

A,A1,D1
A,A1,D1

D340301
D340201
D310106
D480201
D220330
D220201
D720101
D720401

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C
D1
B
A,B
800

C480201
C340301
C340201
C900107

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B

DYD

900

700
D480201

A, A1,D1

619

Tên trường.
Ngành học

STT

Khoa học môi trường
Công nghệ sinh học
Điều dưỡng
Quản trị kinh doanh
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Điều dưỡng
326 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN
CÔNG CÔNG NGHỆ & QUẢN
TRỊ DOANH NGHIỆP
Số 15, Đường Trần Văn Trà, Khu
đô thị mới Nam thành phố,
Phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ
Chí Minh.
ĐT: (08) 5 4135 008 - 5 4135 026.
Fax: (08) 5 4135 012;
Email: daotao@ctim.edu.vn;
Website: www.ctim.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Quản lý công nghiệp
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng

620

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D440301
A, B
D420201
A, B
D720501
B
D340101 A, D1, A1
D580102
V
D210405
V, H
D220201
D1
200
C340101 A, D1, A1
C720501
B
CBC

1.600

C480201
C510302

A,A1
A,A1

C510301
C510201
C510203
C510103
C510401
C510406
C340101
C510601
C220201
C220204
C340301
C340201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

327 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố
Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. ĐT:
075.3822304,
3822325;
Fax:
075.3820103;
Website: www.cdbt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Việt Nam học
Tài chính - Ngân hàng
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Mĩ thuật
328 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
Số 209 Đường 30-4, Phường
Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP.
Cần Thơ.
ĐT: 0710.3740182;
Website: caodangcantho.edu.vn;
Email: bants.c55@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Toán học
Giáo dục thể chất
Tin học ứng dụng
Quản lí tài nguyên và môi trường
Việt Nam học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C56

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

835

835
C140201
C220201
C480202
C510301
C510103
C510205
C340301
C340101
C540105
C620301
C220113
C340201
C140202
C140206
C140222

M, D1
D1
A
A
A
A
A
A
A,B
B
C
A
A,C,D1
B,T
C, D1

C55

1800

1800
C140201
C140209
C140206
C480202
C850101
C220113

C,M
A
T
A
A,B
C,D1

621

Tên trường.
Ngành học

STT

Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
329 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN
VÀ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
Phường Phước Thới, Quận Ô
Môn, TP. Cần Thơ;
ĐT:
07103.862067;
Fax:
07103.862791;
Website: www.cea.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật ôtô
Công nghệ chế biến thủy sản
Kế toán
Chăn nuôi
330 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP CAO SU
Số 1428, Đường Phú Riềng Đỏ,
Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình
Phước.
ĐT: (0651)3880343
Website: www.ric.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học cây trồng
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
331 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ THỦ ĐỨC
53 Võ Văn Ngân, Phường Linh

622

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C220201
C320202
C340406
C340301
C340101
C340201
C540204
C510103
C510406

D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A
A
A
A,B

CEN

Tổng chỉ
tiêu

500

500
C510301
C510205
C540105
C340301
C620105

A,A1
A,A1
A,B
A,A1,D1
A,B

CSC

450

450
C620110
C510401
C340301
C510301
CCO

A,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1
1600

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. HCM.
ĐT: 08.38970023
Website: www.tdc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
332 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ

QUẢN
TRỊ
SONADEZI
Số 01, Đường 6A, Khu công
nghiệp Biên Hòa 2, Phường Long
Bình Tân, Thành phố Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061)3994.012/3994.013
Website: www.sonadezi.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
333 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ
VIỆT - HÀN
Phường Hòa Quý, Quận Ngũ
Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. ĐT:
(0511) 3962888; Fax: (0511)
3962889

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1600
C340301
C340101
C510201
C480201
C510301
C510302

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

CDS

1000

1000
C540204
A, A1
C540206
A, A1
C340101 A, A1, D1
C340201 A, A1, D1
C340301 A, A1, D1
C220201 A1, D1
C220204 A1, D1,
D4
C510103
A, A1
C480201 A, A1, D1
CHV

1600

623

Tên trường.
Ngành học

STT

Website: http://viethanit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Khoa học máy tính
Quản trị kinh doanh
Marketing
334 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HUẾ
70 Nguyễn Huệ, TP. Huế.
Điện thoại: (054) 3837073;
3837677.
Website: www.hueic.edu.vn.
Email: tuyensinh@hueic.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật điện tử,
truyền thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hoá
Truyền thông và mạng máy tính
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Việt Nam học
335 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP TUY HOÀ
Đường Nguyễn Tất Thành,
Phường 8, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú
Yên
ĐT: 057.3838241; 0573.822693
Website: www.tic.edu.vn

624

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1600
C480202 A,A1,V,H
C480101 A,A1,D1
C340101 A,A1,D1
C340115 A,A1,D1
CCH

1400

1400

CCP

C480202
C340301
C510201
C510205
C510301
C510206
C510302

A, D1
A, D1
A
A
A
A
A

C510303

A

C480102
C340201
C510203
C510401
C510406
C220113

A
A, D1
A
A, B
A, B
A, D1
1450

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kỹ thuật địa chất
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Truyền thông và mạng máy tính
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ cơ điện tử
Thiết kế đồ họa
Quản lý đất đai
336 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ - KINH TẾ VÀ THỦY LỢI
MIỀN TRUNG
Số 14 Nguyễn Tất Thành, TP. Hội
An, Tỉnh Quảng Nam. ĐT:
(0510)3.861.282
Website: www.ckt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
Kế toán

337 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC
Số 454, Trần phú, TP. Bảo Lộc,
Tỉnh Lâm Đồng. ĐT: (063) 3863

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1450
C480202
C340301
C510401
C510201
C510301
C510302

A, D1
A, A1,D1
A, B
A, A1
A, A1
A, A1

C515902
C340201
C515901
C510303

A, A1
A, D1
A, A1
A, A1

C480102
A, D1
C340101 A, A1, D1
C510406
A, B
C510203
A, A1
C210403
A, D1
C850103
A,A1
CEM

400

400

CBL

C510103
C510405

A, A1
A, A1

C340301

A, A1,
D1,2,3,4,5
,6
600

625

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

326
Website: www.blc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
338 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
Số 20 Tăng Nhơn Phú, Phường
Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ
Chí Minh;
ĐT (08)37312370; Fax: (08)
38978501
Website: www.hitu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ may
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Công nghệ da giày
Công nghệ giấy và bột giấy

626

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

600

C510201
C620110
C620105

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1
A,A1,B
A,A1

CES

3000

3000
C540202
C540204
C510201
C510202
C510203
C510205
C510301
C510303

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

C510206
C340301
C340101
C340201
C540206
C540302

A,A1
A, D1
A, D1
A, D1
A,A1
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ thông tin
339 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Đường 3 tháng 2, Phường 11, TP.
Vũng Tàu
ĐT: (064)3622374 (số nội bộ 110)
Fax: (064)3622375
Email: phongdt@cdcdbrvt.edu.vn
Website: www.cdcdbrvt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tiếng Anh
340 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BÌNH THUẬN
Số 205 Lê Lợi, TP. Phan Thiết,
Tỉnh Bình Thuận. ĐT: (062)
3.828.150
Website: www.btu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ sau thu hoạch
Khoa học cây trồng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Tiểu học
Sư phạm Mầm non

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510401
C480201

A
A,A1

D52

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

520

520
C510201
C510301
C480201
C340301
C340101
C510205
C540102
C510203
C220201

A
A
A
A, D1
A, D1
A
A, B
A
D1

C47

900

900
C480202
C220201
C340406
C340101
C540104
C620110
C510301
C140222
C140202
C140201

A,A1
D1
C
A,A1,D1
A,B
A,B
A,A1
H
A,A1,C
M

627

Tên trường.
Ngành học

STT

341 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG CÀ MAU
Số 126, Đường 3/2, Phường 6, TP.
Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. ĐT: (0780)
3828234 - 3825262
Website:
www.caodangcongdong.camau.gov
.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Nuôi trồng thủy sản
Quản trị kinh doanh
342 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG ĐỒNG THÁP
Số 259,Thiên Hộ Dương, Phường
Hòa Thuận, TP. Cao Lãnh,Tỉnh
Đồng Tháp. ĐT: (067)3 851 274
Website: www.dtcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thủy sản
Dịch vụ thú y
Quản trị kinh doanh
Bảo vệ thực vật
343 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HẬU GIANG
Đường 19 tháng 8, Xã Vị Tân,
Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu
Giang. ĐT: 07113.876.178. Fax:
07113.876175
Website:
www.hgcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh

628

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D61

Tổng chỉ
tiêu

500

500
C340301
C480201
C122201
C620301
C340101

A,A1
A,A1
D1
A,B
A,A1,D1

D50

800

800
C540102
C340301
C480201
C620301
C640201
C340101
C620112

A,B
A
A
A,B
A,B
A
A,B

D64

900

C480202
C220201

A,A1
D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Quản trị văn phòng
Kế toán
Giáo dục Mầm non
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
344 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG KIÊN GIANG
Số 217 Chu Văn An, Phường An
Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang. ĐT: (077) 3811840
Website: www.kgcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thủy sản
Chăn nuôi
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Tiếng Anh
345 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG SÓC TRĂNG
Số 400 Lê Hồng Phong, TP. Sóc
Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. ĐT: (079)
3821730.
Website: www.stcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Quản trị văn phòng
Công tác xã hội
346 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340406
C340301
C140201
C340101
C340201

C, D1
A,A1, D1
M,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

D54

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

680

680
C480202
C540102
C620301
C620105
C480102
C510301
C340301
C340201
C340101
C220201

A, A1
A,B
A,B
A,B
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
A, A1
D1

CST

700

700
C340101
C340301
C220201
C480202
C340406
C760101
D57

A,D1
A,D1
D1
A
A,D1
C,D1
600

629

Tên trường.
Ngành học

STT

ĐỒNG VĨNH LONG
112A Đinh Tiên Hoàng, Phường
8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vỉnh
Long. ĐT: (070) 3823492
Website: www.vlcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Quản lí đất đai
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
Nuôi trồng thủy sản
Dịch vụ thú y
347 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN
LỰC MIỀN TRUNG
Số 04 Nguyễn Tất Thành, Thành
phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
ĐT: (0510) 2.212.202
Website: www.cdmt.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Tin học ứng dụng
Kế toán
Tài chính ngân hàng
Quản trị kinh doanh
348 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN
LỰC TP.HCM
554 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh
Lộc, Quận 12, TP.HCM
Điện
thoại:
08.22155661;
08.38919461
Website: www.hepc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

630

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480201
C540102
C340301
C850103
C340406
C340101
C510405

A,A1
A,B
A,A1,D1
A, B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B

C620301
C640201

B
B

CLD

Tổng chỉ
tiêu

1100

1100

CDE

C510301
C510302

A,A1
A,A1

C480202
C340301
C340201
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
900

900

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Quản lý công nghiệp
Quản trị kinh doanh
Kế toán
349 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI II
Số 28 Ngô Xuân Thu, Phường
Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu,
TP. Đà Nẵng; ĐT: (0511)3770363;
Fax: (0511) 3842086
Website: www.caodanggtvt2.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
350 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI III
Số 189 Kinh Dương Vương,
Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)38750592
Website: www.hcmct3.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Quản lý xây dựng
Quản trị kinh doanh
Khai thác vận tải
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510301
C510302

A,A1
A,A1

C510601
C340101
C340301

A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1

CGD

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1100

1100
C510104
A
C510201
A
C340301 A, A1, D1
C510102
A
CGS

1400

1400
C510104
C340301
C480202
C510205
C510103
C580302
C340101
C840101
C340201
C510105

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

631

Tên trường.
Ngành học

STT

dựng
351 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
Số 252, Lý Chính Thắng, Phường
9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 3843.9775; Fax: (08)
3931.6227
Website: www.hcmct.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ký hiệu
trường

Tổng chỉ
tiêu

1000

1000
C
510205
C
510102
C
340301
C
340101
C
510301
C
480202

Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng

632

Khối thi

CGT

Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Kế toán

352 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
TP.HỒ CHÍ MINH
33 Vĩnh Viễn, Quận 10, TP.HCM.
ĐT: (08)38.322825
Website: www.kthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Kế toán
353 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
ĐỐI NGOẠI
Số 287 Phan Đình Phùng, Quận
Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. ĐT
(08)
38.446.320;
Fax:
(08)38421106.
Website:


ngành

A
A
A
A
A
A

CEP

1300

1300
C220201
C340101
C340120
C340301
CKD

D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
1500

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

www.ktdn.edu.vn
E-mail: cofer@ktdn.edu.vn
Tại TP. Hồ Chí Minh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kinh doanh Quốc tế
Quản trị Kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
Tại cơ sở Cần Thơ
Số 8 Lê Hồng Phong, Phường Trà
An, Quận Bình Thuỷ, TP.Cần
Thơ.
ĐT:(0710) 2212.440
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
354 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KẾ HOẠCH ĐÀ NẴNG
143 Nguyễn Lương Bằng, Phường
Hòa Khánh Bắc, Quận Liên
Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại:
(05113) 734867;
Số Fax: (05113) 842314;
Website: WWW.CEP.EDU.VN
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lý
Tiếng Anh
355 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT CẦN THƠ
Số 9 Cách Mạng Tháng Tám,
Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT: (0710) 3826.072
Website: www.ctec.edu.vn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1300
C340120
C340101
C340405
C340301
C340201
C220201

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
D1
200

C340101
C340301

A,D1
A,D1

CKK

1700

1700
C340101
C340301
C340201
C340405
C220201
CEC

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
D1
1150

633

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Quản lý đất đai
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi
356 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM
215 Nguyễn Văn Luông, Phường
11, Quận 6, TP.HCM. ĐT:
(08)38753773
Website: www.ptec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Tiếng Anh
357 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT KIÊN GIANG
Số 425 Mạc Cửu, Phường Vĩnh
Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang.
ĐT: (077)3872086
Website: www.kiengiangtec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh

634

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1150
C340201 A, A1, D1
C340301 A, A1,D1
C340101 A, A1, D1
C480201 A, A1, D1
C540102 A, A1, B
C540105 A, A1, B
C620301 A, A1, B
C850103 A, A1, B
C620112 A, A1, B
C620105 A, A1, B
CPL

1400

1400
C480201
C510201
C510301
C340301
C510203
C510302

A, D1
A
A
A, D1
A
A

C220201

D1

CKG

800

800
C340301
C340101

A, D1
A, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Dịch vụ thú y
Nuôi trồng thủy sản
358 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT KON TUM
Tổ 3, Phường Ngô Mây, Thành
phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. ĐT:
(060)3864.929
Website: www.ktktkontum.edu.vn
Các ngành đào tạo Cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý
Quản lý đất đai
Lâm sinh
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
359 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾKỸ THUẬT QUẢNG NAM
Số 431 Hùng Vương, Thành phố
Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.
Website: www.ckq.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Quản lý đất đai
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thuỷ sản

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480202
C510205
C510201
C510301
C510302

A, D1
A
A
A
A

C510103
C640201
C620301

A
A, B
A, B

CKO

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

520

520
C340301
C340101
C340405
C850103
C620205
C620110
C620105

A
A
A
A
B
B
B

CKQ

1500

1500
C340301
C340101
C510301
C510103
C850103
C620201
C620301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B

635

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý xây dựng
Công nghệ thông tin
Dịch vụ pháp lý
360 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG
Số 25 Trần phú, Thành phố Đà
Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
ĐT: (063) 3831267. Website:
ktktld.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ thực phẩm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
361 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM
Số 586 đường Kha Vạn Cân,
Phường Linh Đông, Quận Thủ
Đức, TP.HCM
ĐT: (08)38 966927-38970160
Website:
www.vinatexcollege.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ may
Thiết kế thời trang
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử
Tiếng Anh
362 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -

636


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C620105
A,B
C620110
A,B
C340201 A,A1,D1
C580302 A,A1,D1
C480201 A,A1,D1
C380201 A,A1,C,D
1
CKZ

700

700
C340301
C540102
C340103

A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,D1

CCS

2000

2000
C540204
C210404
C340101
C340301
C510201
C510301
C480201
C510203
C220201
CKV

A,A1
A,A1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
D1
800

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

TÀI CHÍNH VĨNH LONG
01B, Nguyễn Trung Trực, Phường
8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh
Long. ĐT: (0703) 823 443
Website: wwww.vcef.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
363 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CAO THẮNG
Số 65 Huỳnh Thúc Kháng,
Phường Bến Nghé, Quận 1,
TP.HCM.
ĐT: (08)38.212.868
Website: www.caothang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền
thông
Kế toán
364 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM
390 Hoàng Văn Thụ, Phường 4,
Quận Tân Bình, TP.HCM. ĐT:
(08)38 110521, 38 457475
Website: www.lytc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

800
C340201
C340301
C340101
C340405

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1

CKC

2500

2500
C510301
C510201
C510205
C480201
C510206
C510203
C510303

A
A
A
A
A
A
A

C510302

A

C340301

A

CKP

1300

1300
C510301
C510201

A
A

637

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ may
365 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT Y TẾ II
99 Hùng Vương, Quận Hải Châu,
Thành phố Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3892.062; Fax:
(0511)3835.380
Website: www.yt2byt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Kỹ thuật y học
Hộ sinh
Dược
366 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG
THỰC THỰC PHẨM
Số 101B Lê Hữu Trác, Sơn Trà,
Đà Nẵng
ĐT: (0511)3831228 - 2214781
Website: http://cfi.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm

Ký hiệu
trường

C510205
C480201
C510206
C540204

A
A
A
A

Tổng chỉ
tiêu

1400

1400
C720501
C720330
C720502
C720401

B
B
B
B

CLT

1200

1200
C540102 A,A1,B,D
1
C340301 A,A1,D1
C430101 A,A1,D1
C420201 A,A1,B,D
1
C340201 A,A1,D1
C540110 A,A1,B,D
1

Tài chính - Ngân hàng
Quản lí chất lượng thực phẩm

638

Khối thi

CKY

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ sinh học

367 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MỸ
THUẬT TRANG TRÍ ĐỒNG NAI
ĐC: 368 Đường 30/4, Phường
Trung Dũng, Thành phố Biên
Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061) 3816820


ngành

CDN

250

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Website:www.dongnaiart.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Gốm
Điêu khắc
Truyền thông đa phương tiện
Nhiếp ảnh
368 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
NGHIỆP NAM BỘ
Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ
Tho, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: (0733)
850139
Website: www.sac.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi
Dịch vụ Thú y
369 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH II
Số 75 Trần Nhân Tôn, Phường 9,
Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 38304318
Website: www.rtc2.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Báo chí
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Tin học ứng dụng
370 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
CÀ MAU
Số 155 – Nguyễn Tất Thành,
Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
ĐT: 07803. 837. 505
Website:
caodangsupham.camau.gov.vn

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

250
C210403
C210405
C210404
C210107
C210105
C320104
C210301

H
H
H
H
H
H
H

CNN

300

300
C620110
C620112
C620105
C640201

A,B
A,B
A,B
A,B

CPS

400

400
C320101
C, D1
C510302 A, A1, D1
C480202
C61

A, A1,D1
500

639

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
371 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH
ĐỊNH
Số 684 Hùng Vương, Nhơn Phú,
Quy Nhơn, Bình Định. ĐT:
(056)3848004 hoặc (056)3648004
Website: www.cdbd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Tiểu học
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Kế toán
Nuôi trồng thuỷ sản
Thư ký văn phòng
Khoa học thư viện
372 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BÌNH PHƯỚC
Quốc lộ 14 Phường Tân Bình, Thị
xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.
ĐT: (06513)881236
Website:
www.cdspbinhphuoc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tin học
Tin học ứng dụng

640

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140201
C140202
C140206

M
A, C
T

C37

Tổng chỉ
tiêu

800

800
C140206
C140201
C140222
C140202
C480202
C220201
C340101
C220113
C340301
C620301
C340407
C320202

T
M
A1,H,V
A,C
A,A1
D1
A,A1,D1
C,D1
A,A1,D1
B
C,D1
C,D1

C43

550

550
C140231
C140201
C140202
C140210
C480202

D1
C, D1, M
A,C,D1
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Tiếng Anh
373 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Số 689 Cách mạng tháng Tám, P.
Long Toàn, thị xã Bà Rịa, tỉnh BR
– VT.
ĐT 0643826644
Website:www.cdspbrvt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Việt Nam học
374 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐÀ LẠT
Số 29 Yersin, Thàn phố Đà Lạt.
ĐT: (063)3822487
Website: www.cdspdalat.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C220201

D1

C52

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

500

500
C140213
C140201
C140202
C220201
C480201
C340101
C340406
C340301
C340201
C510406
C510301
C220113

B
M,D1
A, C, D1
D1, A1
A, D1, A1
A, D1, A1
C, D1
A, D1, A1
A, D1, A1
A, B
A, A1
C, D1

C42

1200

1200
C140209
C140210
C140212
C140217
C140218
C140222
C140221
C140202
C140201

A
A
B
C
C
H
D1
A,C,D1,3
M,C

641

Tên trường.
Ngành học

STT

Tin học ứng dụng
Công nghệ sinh học
Công nghệ thiết bị trường học
Việt Nam học
Khoa học thư viện
Tiếng Anh
375 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐĂK LĂK
Số 349 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma
Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại:
(0500) 3857.089,
Fax: (0500) 3857.089.
Website: Http://dlc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Giáo dục thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Địa lý
Tin học ứng dụng
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị văn phòng
Kế toán
Tiếng Anh
Công tác xã hội
376 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
GIA LAI
Số 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku,
Tỉnh Gia Lai. ĐT: (059)3877365;
Fax:059.3877312

642

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480201
C420201
C510504
C220113
C320202
C220201

A
B
A,B
C,D1
C,D1
D1

C40

Tổng chỉ
tiêu

1000

1000
C140209
C140211
C140213
C140215
C140206
C140216
C140222
C140221
C140201
C140202
C140219
C480202
C340201
C340406
C340301
C220201
C760101
C38

A
A
B
B
T
C
H
N
M
A, C
C
A
A, D1
C
A
D1
C
800

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Website: cdsp.gialai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Công nghệ thông tin
377 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KIÊN GIANG
Số 449, Nguyễn Chí Thanh, Khu
phố 6, Phường Rạch Sỏi, TP. Rạch
Giá, Tỉnh Kiên Giang.
ĐT: (077) 3865498
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

800
C140209
C140211
C140212
C140214
C140217
C140218
C140231
C140221
C140222
C140206
C140202
C140201
C220201
C340406
C480201

A
A
B
A,B
C
C
D1
N
H
T
A,C
M
D1
C
A

C54

650

650
C140202
C140231
C140206
C140201

Tin học ứng dụng

C480202

Tiếng Anh
Khoa học thư viện

C220201
C320202

Việt Nam học

C220113

A, B, C
D1
T, B
M,
D1,2,3,4
A,B,D1,2,
3,4
D1
C,
D1,2,3,4
C,
D1,2,3,4

643

Tên trường.
Ngành học

STT

378 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KỸ THUẬT VĨNH LONG
Số 73 Nguyễn Huệ, Phường 2,
Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh
Long
ĐT: (070)3826274
Website: www.vlute.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ thông tin
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
379 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KON TUM
17 Nguyễn Huệ, Thành phố Kon
Tum, Tỉnh Kon Tum. ĐT: (0603)
863592
Website: www.cdspkt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Công tác xã hội
Quản lý văn hóa
Quản trị văn phòng
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Công nghệ thiết bị trường học
380 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LONG AN
Km 1952, Quốc lộ 1, Phường
Khánh Hậu, Thành phố Tân An,
Tỉnh Long An.
ĐT:
072.3512281;
Fax:

644

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

CK4

Tổng chỉ
tiêu

350

350
C510301
C510303

A
A

C510205
C510202
C510203
C480201
C140213

A
A
A
A
A

C36

360

360
C140209
C140231
C140202
C760101
C220342
C340406
C220201
C480201
C510504
C49

A
D1
A, C
C
C
C
D1
A
A, B
570

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

072.3512285;
Website:
caodanglongan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tin học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Công dân
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
381 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NHA TRANG
01 Nguyễn Chánh, TP. Nha
Trang, Tỉnh Khánh Hòa.
ĐT: (058) 3525840, (058)3523812;
Fax: (058) 3523841
Website:
http://www.cdspnhatrang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Sinh học
Công nghệ thông tin
Địa lý học
Quản trị văn phòng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

570
C140201
C140221
C140222
C140206
C140210
C140221
C140209
C140217
C140204
C140214
C220201
C480202

M, D1
N,C,D1
H,C,D1
T,B
A,A1
D1
A
C
C, D1
A,B
D1
A,A1

C41

1130

1130
C140209
A, A1
C140210
A, A1
C140217 C, D1,3
C140202 A,C,D1,3
C140231
D1
C140218 C, D1,3
C140222
C, H
C140213
B
C480201
A, A1
C310501 A,B,C,D1,
3
C340406 A, C,D1

645

Tên trường.
Ngành học

STT

Việt Nam học
Tiếng Pháp
Huấn luyện thể thao
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
382 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NINH THUẬN
Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh
Hải, Tỉnh Ninh Thuận. ĐT:
(068).3873169
http://www.cdspninhthuan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Giáo dục Mầm non
- Giáo dục Tiểu học
- Tiếng Anh
- Tin học ứng dụng
- Khối M: xét tuyển môn Văn,
Toán (Khối D1,M) và thi môn
Năng khiếu Mầm Non gồm Đọc
diễn cảm, hát, múa và kể chuyện
tại trường CĐSP Ninh Thuận.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập
vào
website:
http://www.cdspninhthuan.edu.vn
383 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG TRỊ
Km3, Quốc lộ 9, TP. Đông Hà,
Tỉnh
Quảng
Trị.
ĐT:
(053)3584741;
(053)3580406.
Website: www.qtttc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Kế toán

646

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C220113
C220203
C140207
C760101
C220201
C220204

C,D1, 3
D1,3
T
C, D1
D1
D1,3,4

C45

Tổng chỉ
tiêu

310

310
C140201
C140202
C220201
C480202

M, D1
A, A1
D1
A, A1

C32

550

550
C140209
A,A1
C140210
A,A1
C140217
C
C140202 A,A1,C,D
1
C340301 A,A1,D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Tin học ứng dụng
Việt Nam học
Quản trị văn phòng
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Mầm non
384 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
SÓC TRĂNG
Số 77 Tỉnh lộ 8, Ấp Hoà Mỹ, Thị
Trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ
Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
Website: www.stttc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
385 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TÂY NINH
Ấp Ninh Trung, xã Ninh Sơn, Thị
xã Tây Ninh. Tel: 066.3624360;
Fax:066.3624375;
Website:
cdsptayninh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Toán học
(1) (2)
Sư phạm Mỹ thuật
Quản trị văn phòng
Công nghệ thông tin
386 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C480202
C220113
C340406
C140231
C140221
C140222
C140201

A,A1,D1
C,D1
C,D1
D1
N
H,V
M

C59

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

700

C140201
C140202
C140221
C220201
C480201

M
A,C
D1
D1
A

C46

440

440

(3)

C33

C140201
C140202
C140206
C140217
C140209
(4)
C140222
C340406
C480201

M
A,C,D1
T
C
A
(5)
H
C,D1
A

(6)

1450

647

Tên trường.
Ngành học

STT

THỪA THIÊN HUẾ
Số 123 Nguyễn Huệ, TP. Huế. ĐT:
(054)
3.828.328.
Website:
www.cdsphue.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Anh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Quản lý đất đai
Công nghệ thiết bị trường học
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Quản trị văn phòng
Thư ký văn phòng
Quản lý văn hóa
Công tác xã hội
Tiếng Nhật
Tiếng Anh
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
387 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG TP.HCM
182 Nguyễn Chí Thanh, Phường

648

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

1450
C140221
C140222
C140206
C140201
C140209
C140212
C140214
C140218
C140217
C140202
C140231
C340301
C340201
C480202
C340101
C850103
C510504
C320202
C220113
C340406
C340407
C220342
C760101
C220209
C220201
C210403
C210404
CM3

N
H
T
M
A
A, B
A, B
C
C
C, D1
D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A1,C, D1
A1,C, D1
A1,C, D1
A1,C, D1
A1,C, D1
A1,C, D1
A1,D1
A1,D1
H, V
H, V
970

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

3, Quận 10, TP.HCM. ĐT:
(08)38303590
Website:
http://www.cdsptwtphcm.vn/
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Đặc biệt
Kinh tế gia đình (ngoài sư phạm)
Thiết kế Đồ họa (ngoài sư phạm)
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục công dân
388 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG NHA TRANG
Đồng Đế - Nha Trang - Khánh
Hòa;
ĐT: (058) 3835081- Fax: (058)
3832736
Website: www.sptwnt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Đặc biệt
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm:
Việt Nam học
Thiết kế đồ họa
Quản trị văn phòng
389 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
VĨNH LONG
75 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP.
Vĩnh Long;
ĐT: (070)3830526
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

970
C140201
C140221
C140222
C140203
C810501
C210403
C140231
C140204

M
N
H
M
A, B
H
D1
C, D1

CM2

C57

750

C140201
C140221
C140222
C140206
C140203

M
N
H
T
M

C220113
C210403
C340406

C,D1
H
C,D1
490

130

649

Tên trường.
Ngành học

STT

Giáo dục Mầm non
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
Tiếng Anh
Việt Nam học
Khoa học thư viện
Quản lý văn hóa
Quản trị văn phòng
Thư ký văn phòng
390 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI
CHÍNH HẢI QUAN
Địa chỉ: B2/1A, Đường 385,
Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận
9, TP. HCM
Điện thoại: (08)37306946
Website: www.tchq.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lý
Kinh doanh thương mại
391 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG
MẠI
45 Dũng Sĩ Thanh Khê – TP. Đà
Nẵng
ĐT: (0511)3.759580
Website: www.cdtm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Marketing
Tài chính - Ngân hàng
392 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY
DỰNG SỐ 2

650

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140201
C140221
C140202

M
D1
A, D1

Tổng chỉ
tiêu

360
C220201
C220113
C320202
C220304
C340406
C340407

D1
C, D1
A, C
C, D1
C, D1
C, D1

CTS

1600
C340201
C340301
C340101
C340405
C340121

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A, D1

CMS

1500

C340101
C340301
C340115
C340201
CXS

A, D1
A, D1
A, D1
A, D1
900

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Số 190 Võ Văn Ngân, Quận Thủ
Đức, TP.HCM.
ĐT:
(08)38960607;
Fax:
(08)38968161
Website: www.cdxd2.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Quản lý xây dựng
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
Kế toán
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Quản trị kinh doanh
393 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT TP.HCM
Số 5 Nam Quốc Cang, Phường
Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ
Chí Minh
ĐT: (08) 38 391 456, (08) 39 250
992
Fax: (08) 38 395 883
Website: www.vhnthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm âm nhạc
Sư phạm mỹ thuật
Khoa học thư viện
Quản lý văn hóa
Thanh nhạc
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Hội họa
Nhiếp ảnh
Kinh doanh xuất bản phẩm
Việt Nam học
Diễn viên kịch - điện ảnh

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

900
C510102

A

C580302
C510405

A
A

C340301
C510105

A
A

C510104
C340101

A
A

CVN

500

500
C140221
C140222
C320202
C220342
C210205
C210402
C210404
C210103
C210301
C320402
C220113
C210234

N
H
C
C
N
H
H
H
H
C
C
S

651

Tên trường.
Ngành học

STT

Đạo diễn sân khấu
394 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT ĐĂK LĂK
Số 05 Nguyễn Chí Thanh, TP.
Buôn Ma Thuột.
ĐT: (0500)3952636 - Fax:
(0500)3958213
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Thanh nhạc
Quản lý văn hóa
395 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA
NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH
NHA TRANG
Số 52 Phạm Văn Đồng, Phường
Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, Tỉnh
Khánh Hòa.
ĐT: (058)3831170- Fax: 3834623
Website: www.cdk.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Việt Nam học

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C210227

S

CVL

170
C140221
C140222
C210205
C220342

N
H
N
C

CDK

1200

1200
C140221
C140222
C220113

Khoa học thư viện
Quản lý văn hóa
Hội họa
Thanh nhạc
Quản trị kinh doanh

C320202
C220342
C210103
C210205
C340101

Quản trị văn phòng
Sáng tác âm nhạc
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
Đồ họa
Thư kí văn phòng

C340406
C210203
C210210
C210207
C210104
C340407

652

Tổng chỉ
tiêu

N
H
C, D1,
D2, D3
C, D1
H,N,R,S
H
N
A, A1,
D1,2,3
C, D1
N
N
N
H
C, D1

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Ký hiệu
trường

Kinh doanh xuất bản phẩm

396

397

398

399

Diễn viên múa
Diễn viên sân khấu kịch hát
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CÀ
MAU
Địa chỉ: Nguyễn Đình Chiểu,
Khóm 1, Phường 8, TP. Cà Mau.
ĐT: (0780) 3828 304
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH ĐỊNH
Số 06 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn,
Bình Định. ĐT: (056)3892027
Website:
www.caodangytebinhdinh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH DƯƠNG
Km 13, Đại lộ Bình Dương,
Phường An Thạnh, Thị xã Thuận
An, Tỉnh Bình Dương. ĐT: (0650)
3822727 - 3832867. Fax: (0650)
3830342
Website:
www.cdytbinhduong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Dược
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH THUẬN
274 Nguyễn Hội, Thành phố Phan
Thiết, Tỉnh Bình Thuận.
ĐT: (062) 3825740 - 3720052
Website: www.cybt.edu.vn

CMY


ngành

Khối thi

C320402 A,A1,C,D
1
C210242
S
C210226
S
B

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

250

250
C720501
C900107

B
A

CYR

400

400
C720501

B

CBY

300

300
C720501
C720502
C720401
CYX

B
B
B
300

653

Tên trường.
Ngành học

STT

400

401

402

403

404

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC
LIÊU
Số 01 Đoàn Thị Điểm, Phường 3,
TP. Bạc Liêu. ĐT: 0781.3826265
Website:
www.caodangytebaclieu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược học
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN
THƠ
340 Nguyễn Văn Cừ, Phường An
Hoà quận Ninh Kiều, TP. Cần
Thơ. ĐT: (0710) 3890550
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
ĐỒNG NAI
KP9, Phường Tân Biên, Thành
phố Biên hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0612211154.
Web site: ww.cyd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Vật lý trị liệu phục hồi chức năng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
ĐỒNG THÁP
Số 312 Nguyễn Thái Học, Phường
4, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp.
ĐT: (067)3.853750; 3859113
Website: www.cdytdt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HUẾ
Số 1 Nguyễn Trường Tộ, Thành

654

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

300
C720501

B

CYB

200

200
C720501
C900107

B
B

CYC

800

800
C720501

B

CYD

600

600
C720501
C720502
C720333

B
B
B

CYA

100

100
C720501
CYY

B
390

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

phố Huế, Thừa Thiên Huế.
ĐT: (054) 3820042; Fax: (054)
3848068
Website: www.cdythue.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Xét nghiệm y học
Hộ sinh
Dược học
405 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
KIÊN GIANG
Số 14 Phạm Ngọc Thạch, Vĩnh
Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang.
ĐT: (077)3946.721;
Website: http://kgmc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Dược
406 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
KHÁNH HOÀ
84 Quang Trung, Nha Trang,
Khánh Hòa.
ĐT: (058) 3522318; 3521166
Website: www.cyk.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Kỹ thuật y học
Xét nghiệm y học
Dược
Hộ sinh
407 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LÂM
ĐỒNG
Số 6B Ngô Quyền, Phường 6, TP.
Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. ĐT:
063.3829520
Website:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

390
C720501
C720332
C720502
C900107

B
B
B
A

CYG

250

250
C720501
C720502
C900107

B
B
B

CYK

800

800
C720501
C720330
C720332
C900107
C720502
CLY

B
B
B
B
B
200

655

Tên trường.
Ngành học

STT

408

409

410

411

www.caodangytelamdong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
QUẢNG NAM
Số 04 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh
Quảng
Nam.
ĐT:
0510.3851705
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Xét nghiệm Y học
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
TIỀN GIANG
Số 83 Thái Sanh Hạnh, Phường 9,
TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang.
ĐT:
(073)
3951.464;
Fax:
073.3851160
Website: www.caodangyte.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TRÀ
VINH
Số 07, Quốc lộ 53, Khóm 4,
Phường 5, Thành phố Trà Vinh,
Tỉnh Trà Vinh.
ĐT: (074) 3855.815. Fax: (074)
3855860
Website: www.tvmc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH
KHOA ĐÀ NẴNG
Số 125 Phan Đăng Lưu, Phường
Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu,
TP. Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 3640666 - 3621510
Website:
www.bachkhoadanang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

656

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

200
C720501

B

CYU

600

600
C720501
C720332

B
B

CYV

700

C720501

B

YTV

280

C720501
CKB

B
1200

1200

Ghi chú

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường


ngành

Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

Marketing

C340115

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Tin học ứng dụng

C480202

Điều dưỡng
412 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH
VIỆT
Số 778/B1 Nguyễn Kiệm, Phường
4, Quận Phú Nhuận, TP. HCM.
ĐT: (08)6257.4595
Website: www.bachviet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Thiết kế thời trang
Thư ký văn phòng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Truyền thông và mạng máy tính
Thiết kế đồ họa
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Tài chính – Ngân hàng
Tin học ứng dụng
Thiết kế nội thất
Tiếng Anh

C720501

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
A,A1,
D1,2,3,4,5
,6
B

CBV

2200

2200
C540102
C210404
C340407
C340301
C340101
C480102
C210403
C510103
C340201
C480202
C210405
C220201

A, B
A, D1
C, D1
A, D1
A, D1
A, D1
A
A
A, D1
A, D1
C
D1

657

Tên trường.
Ngành học

STT

Dược
Điều dưỡng
413 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ
NGHỆ ĐÔNG Á
Số 53 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh
Quảng
Nam.
ĐT:
0510.38287650510.3828836.
Fax: 0510.3828836
Website: http://dac.edu.vn
Các ngành đào tạo Cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Việt Nam học
414 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT
TIẾN
65 Nguyễn Lộ Trạch, Hải Châu,
Đà Nẵng
ĐT: (0511) 3644999; 0905644997;
Fax: (0511)3644998.
Email: truongviettien@gmail.com.
Website: www.vts.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
415 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DÂN LẬP
KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÔNG DU
ĐÀ NẴNG
Số 365 Phan Chu Trinh, quận Hải
Châu, TP. Đà Nẵng, ĐT:
05113.703495 – 0914112789 –
0913414979 - 01202768678
Website: www.dongdudn.edu.vn
Email:
caodangdongdu@gmail.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:

658

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C900107
C720501

A
B

CDQ

Tổng chỉ
tiêu

650

650
C510301
C510103
C340301
C340406
C220113

A
A,V
A,D1
C,D1
C,D1

CCZ

350

350
C340301 A, A1, D1
C340101 A, A1, D1
C480202 A, A1, D1
CDD

1000

1000

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Tin học ứng dụng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
416 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT MIỀN NAM
64/2B Cây Trâm, Phường 9, Quận
Gò Vấp, TP.HCM
ĐT: (08)3989 3967 – (08)3989
3968
Website: www.cdmiennam.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
Quản lý đất đai
Dược học
Điều dưỡng
417 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SÀI GÒN
Số 176/9A Lê Văn Sỹ, Phường 10,
Quận Phú Nhuận, TP.HCM. ĐT:
(08) 22459677
Website: www.saimete.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ vật liệu

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C510103
C510102

A,A1,V
A,A1,V

C510301
C510206
C480202
C340301
C340101
C340201

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

CKM

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1250

C480202
C340201
C340301
C340101
C510102

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C850103
C900107
C720501

A,A1,D1
A,B
B

CKE

2000

C510302

A

C510201
C510402

A
A

659

Tên trường.
Ngành học

STT

Ký hiệu
trường

Quản trị kinh doanh

660

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

C340101

A,
D1,2,3,4,5
,6
C340301
A,
D1,2,3,4,5
,6
C510103
A
C510406
A, B

Kế toán

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
418 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH
Số 8, đường số 3, Cư Xá Lữ Gia,
Phường 15, Quận 11, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08) 62933744 - 62648952
Website: www.hiast.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ sinh học
Công nghệ vật liệu
419 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP QUẢNG
NGÃI
Km 1051+400 QL1A, Thị trấn Sơn
Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh
Quảng Ngãi.
ĐT: (055) 2217077, (055)3677029;
Fax: (055) 3677072.
Website: www.qcit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Kế toán


ngành

CET

1500

C340301
C340201
C340101
C480201
C510301
C510201
C510103
C420201
C510402

A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1
A, A1
A, A1, B
A, A1, B

CCQ

700

C510301
C510103
C340301

A
A
A

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Quản trị kinh doanh
420 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHỆ VẠN
XUÂN
15K Phan Văn Trị, Phường 7,
Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT:
(08)3588.8832

(08)3588.8831
Website:
http://www.vanxuan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Nuôi trồng thủy sản
421 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT
53 Lê Hồng Phong TP.Đà Nẵng,
ĐT: (0511)3553444; 3553445
Fax: (0511) 3553446.
Website: www.lvc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
422 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - ĐÀ NẴNG
Số 30-32 Phan Đăng Lưu, Quận
Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 3642712 - 3641681.
Fax: (0511) 3642713.
Website: www.cdpd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C340101

A

CVX

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

1200

1200
C340301
C340101
C480201
C510301
C620301

A, A1,D1
A,A1,D1
A,A1,
A,A1,
B

CLV

600

600
C340101
C340201
C340301
C340405

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1

CPN

1100

1100
C340301
C340201
C340101
C510301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

661

Tên trường.
Ngành học

STT

Điều dưỡng
423 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - QUẢNG NAM
03, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh Quảng Nam.
ĐT: (0510). 3810718, 3811325,
3811575.
Website:www.phuongdongqn.vn
Các ngành đào tạo Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Dược
Điều dưỡng
424 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC
ĐỨC TRÍ – ĐÀ NẴNG
Số 116 Nguyễn Huy Tưởng, Hòa
Minh, Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 6265.235–6265.255;
Fax: (0511) 3767216
Website: www.ductri.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ sinh học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C720501

B

CPD

750

750
C510301
A
C510103
A
C340301 A, A1, D1
C340101 A, A1,D1,
C
C340201 A, A1,D1
C900107
A,B
C720501
B
CDA

1200

C420201
C510406
C510301
C480202

Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng
Kế toán

C510102

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Quản trị kinh doanh

C340101

662

Tổng chỉ
tiêu

C340301

A, B
A, B
A, A1
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1, V
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4
A, A1,
D1,2,3,4

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Giáo dục thể chất
425 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH SÀI
GÒN
Số 75A-77 Thống Nhất, Quận Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38 959 871 - (08) 39 210
146. Fax: (08) 39 210 577
Website: www.saigonact.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thanh nhạc
Diễn viên kịch - điện ảnh
Đồ hoạ
Thiết kế thời trang
Kinh doanh xuất bản phẩm
Thư ký văn phòng
Việt Nam học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Quản trị khách sạn
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn Quốc
Tiếng Trung Quốc
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
426 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN
ĐÔNG
207/20/1 Nguyễn Văn Đậu,
Phường 11, Quận Bình Thạnh,
TP.HCM. ĐT: 08.3515.4545 – 08.
3601.7841; Fax: 08.3550.1272.
Website: www.vido.edu.vn
E-mail: vido@vido.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

C140206

T

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

CVS

3000
C210205
C210234
C210104
C210404
C320402
C340407
C220113
C340103

N
S
H
H
C,D1
C,D1
C,D1
A,A1,D1

C340107
C220209
C220201
C220204
C220201
C480202
C340101
C340301
C340201

A,A1,D1
D1
D1
D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

CDV

1.800

663

Tên trường.
Ngành học

STT

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tin học ứng dụng
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
427 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
RMIT VIỆT NAM
Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh
702 Đại Lộ Nguyễn Văn Linh,
Phường Tân Phong, Quận 7,
TP.HCM.
ĐT: (08) 37761369
Đường dây miễn phí: 1800588865
Email: enquiries@rmit.edu.vn
Cơ sở tại Hà Nội
521 Kim Mã Quận Ba Đình, ĐT:
(04) 3726 1460.
Đường dây miễn phí: 1800599965
Email:hanoi.enquiries@rmit.edu.v
n
Website: www.rmit.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế (Hệ thống đa truyền
thông)
Công nghệ Thông tin
Thương mại
Kinh doanh (Kế toán)
Kinh doanh (Hệ thống Thông tin
Kinh doanh)
Kinh doanh (Marketing)
Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính)
Truyền thông Chuyên nghiệp
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thiết kế (Hệ thống đa truyền
thông)
Công nghệ Thông tin

664

Ký hiệu
trường

RMU


ngành

Khối thi

C510201
C510205
C510301
C340101
C340301
C480202
C340201
C220201

A, A1
A, A1
A, A1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A, A1, D1
A1, D1

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Thương mại
Kinh doanh
Truyền thông Chuyên nghiệp
Quản trị kinh doanh
428 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC
Cơ sở đào tạo Bình Dương
Đường Lê Lai, Thành phố Mới
Bình Dương, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: (0650) 3911080

sở
Thủ
Đức
Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP.HCM
Điện thoại: (08) 37251901 (Ext.
40, 41)
Fax: (08) 3725 1903
Các ngành đào tạo đại học:
- Kĩ thuật điện và Công nghệ
thông tin: Hợp tác với Đại học
Khoa
học
Ứng
dụng
Frankfurt/Main, CHLB Đức.
- Tài Chính – Kế Toán: Hợp tác
với
Đại
học
Goethe,
Frankfurt/Main, CHLB Đức.
- Khoa Học Máy Tính: Hợp tác với
Đại học Khoa học Ứng dụng
Frankfurt/Main; Đại học Khoa
học Ứng dụng Cologne; Đại học
Khoa học Ứng dụng Bonn
Rhein/Sieg, CHLB Đức.
Học sinh xem thêm thông tin chi
tiết và đăng ký trực tuyến trên
website của Đại học Việt Đức:
www.vgu.edu.vn
Email: info@vgu.edu.vn hoặc
study@vgu.edu.vn
429 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN
SỰ
Số 100, Hoàng Quốc Việt, Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.515.226
Đào tạo cho quân đội:

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

VGU

A, A1

210
70

D1

70

A, A1

70

1657

387

665

Tên trường.
Ngành học

STT

- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Kỹ sư quân sự
Đào tạo hệ dân sự:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Các ngành đào tạo đại học
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ - điện tử
Kỹ thuật xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
430 HỌC VIỆN QUÂN Y
Phường Phúc La, Hà Đông, Hà
Nội.
Điện thoại: 069566204; 069566209
*Đào tạo đại học cho quân đội
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Y đa khoa
*Các ngành đào tạo đại học - Hệ
dân sự
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Y đa khoa
Dược học
431 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN
SỰ
Số 322, Lê Trọng Tấn, Định Công,
Hoàng Mai, Hà Nội.
Điện
thoại:
0435659449;
069569415
*Các ngành đào tạo đại học cho

666

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D110102

A

Tổng chỉ
tiêu

KQH
KQS

DQH
DQS
850
D480201
D520201
D520103
D520114
D580208

A
A
A
A
A
420

C480201
C510301

A
A
740

190
YQH
YQS
D720101

A, B
550

DYH
DYS
D720101
D720401

A, B
A
250

100

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

quân đội:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Trinh sát Kỹ thuật
Quan hệ Quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Trung Quốc
*Các ngành đào tạo đại học - Hệ
dân sự:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
432 HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà
Nội.
Điện
thoại:
0433830531;
069596135
*Đào tạo đại học cho quân đội
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Biên phòng
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Biên phòng
433 HỌC VIỆN HẬU CẦN
Phường Ngọc Thụy, Long Biên,
Hà Nội
Điện thoại: 069577135
* Đào tạo đại học cho quân đội
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Hậu cần quân sự
Đào tạo hệ dân sự:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D860202
D310206
D220201
D220202
D220204

A
D1
D1
D1,2
D1,2,3,4

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

NQH
NQS

150
DNH
DNS
D220201
D220204

D1
D1,2,3,4
650

BPH
BPS

BPC

D860206

C

600

C860206

C

50
852

D860226

A

402

HEH
HES

HFH
HFS

667

Tên trường.
Ngành học

STT

Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kỹ thuật xây dựng
Các ngành dào tạo cao đẳng
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
434 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 069592907; Fax:
0433614557
Đào tạo đại học cho quân đội:
*Chỉ huy tham mưu Phòng không
- Không quân:
Chỉ huy tham mưu
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
*Kỹ sư Hàng không:
Kỹ thuật hàng không
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Đào tạo Cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
435 HỌC VIỆN HẢI QUÂN
Phường Vĩnh Nguyên, Nha Trang,
Khánh
Hoà.
Điện
thoại:
069754636; 0583881425
* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
436 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan

668

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

250
D340201
D340301
D580208

A
A
A
200

C340201
C340301

A
A
360

320

D860210

A

220

D520120

A

100

C860210

A

40
380

D860210

A

350

C860210

A

30
370

PKH
PKS

KPH
KPS
PKC

HQH
HQS
HQC

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Chính trị)
Phường Vệ An, Thành phố Bắc
Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
069841134
*Đào tạo đại học cho quân đội:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
437 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN
QUỐC TUẤN
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan
Lục quân 1)
Điện
thoại:
069598129;
0433686218
Xã Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội
* Đào tạo đại học cấp phân đội
cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
*Đào tạo trình độ đại học:
Quân sự cơ sở
*Đào tạo trình độ cao đẳng:
Quân sự cơ sở
438 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
HUỆ
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan
Lục quân 2)
Xã Tam Phước, Thành phố Biên
Hoà, Đồng Nai. Điện thoại:
069681107; 0613529100
* Đào tạo đại học cấp phân đội
cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
*Đào tạo trình độ đại học:
Quân sự cơ sở
*Đào tạo trình độ cao đẳng:
Quân sự cơ sở
439 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
Xã Thanh Mỹ, Sơn Tây, Hà Nội

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D110102

A, C

370

LCH
LCS
LAH

Ghi chú

750

D860210

A

400

D860230

C

80

C860230

C

270
705

D860210

A

425

D860230

C

100

C860230

C

180
125

LBS

669

Tên trường.
Ngành học

STT

Điện thoại: 0433838194
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
440 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình
Dương
Điện thoại: 06503859632
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
* Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
441 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Phường Vĩnh Hoà, Nha Trang,
Khánh Hoà
Điện
thoại:
0583831805;
069756129
* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
442 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG
QUÂN
TP. Nha trang, Tỉnh Khánh Hoà,

670

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D860210

A

95

C860210

A

30
285

D860210

A

85

C510102

A

200

PBH
PBS

PBC

SNH
SNS
ZCH

476

D860210

A

146

TTC

C860210

A

30
300

ZTH
ZTH

C480201
C510302

A
A

TTH
TTS

150

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

ĐT: 069751295; 069751226;
Fax: 069751351
Website: www.sqkq.net (mạng
LAN)
* Đào tạo đại học cho quân đội Phi công quân sự
- Thi ở phía Bắc ghi kí hiệu:
- Thi ở phía Nam ghi kí hiệu:
Chỉ huy tham mưu
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Kỹ thuật hàng không
443 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI
- Cơ sở 1: Số 101 Nguyễn Chí
Thanh, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 069522450; Fax: 0462663068
- Cơ sở 2: Số 140, Đường Cộng
hoà, Quận Tân Bình, TP.HCM ĐT: 069667350
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu
Các ngành đào tạo đại học - hệ
dân sự
Quản lý văn hoá
Báo chí
Sáng tác văn học
Thanh nhạc
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Sáng tác âm nhạc
Chỉ huy âm nhạc
Biên đạo múa
Huấn luyện múa
444 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI
NGHĨA
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kỹ
thuật quân sự (Vin - hem Pich))

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

D860210

A

50

C520120

A

100
200

Ghi chú

KGH
KGS

CUC

ZNH
ZNS
200
D220342
D320101
D220110
D210205
D210207
D210210
D210203
D210204
D210243
D210244

R
C
C
N
N
N
N
N
N
N
605

671

Tên trường.
Ngành học

STT

Số 189 Nguyễn Oanh, Phường 10,
Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
Điện
thoại:
0838941336;069651263
* Đào tạo đại học cho quân đội:
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi phía Nam ghi ký hiệu
* Đào tạo Hệ dân sự:
Các ngành đào tạo đại học
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi phía Nam ghi ký hiệu
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
445 TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
Xã Kim Long, Tam Dương, Vĩnh
Phúc
Điện thoại: 069879734
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi phía Nam ghi ký hiệu
* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
446 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội.
Điện
thoại:
0433840625;
069506145
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi phía Nam ghi ký hiệu
*Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
447 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG
HOÁ

672

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng chỉ
tiêu

110102

A

155

VPH
VPS
250
ZPH
ZPS
D480201
D510205

A
A
200

ZPS
ZPS

C480201
C510205

A
A
30

TGH
TGS
D860210

A

30
30

D860210

A

30
30

DCH
DCS

Ghi chú

STT

Tên trường.
Ngành học

Xã Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
Điện thoại: 0433611253
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu
- Thi phía Nam ghi ký hiệu
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu
448 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Trung tâm trường: Xã Thanh
Vinh, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú
Thọ.
Điện thoại: 02103820227
Cơ sở 2: Phường Ngọc Thụy,
Long Biên, Hà Nội. Điện thoại:
0438273264
Website: http://www.cdcnqp.edu.vn
Email: pdaotao1_txptpto@vnn.vn
- Thí sinh phía Bắc ghi ký hiệu
- Thí sinh phía Nam ghi ký hiệu
*Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ký hiệu
trường


ngành

Khối thi

D860210

A

Tổng chỉ
tiêu

Ghi chú

HGH
HGS
30
250

QPH
QPS
250
C340301
C340201
C480201
C510301
C510201

A, D1
A, D1
A
A
A

BẢNG PHÂN CHIA KHU VỰC TUYỂN SINH ĐH, CĐ NĂM 2012
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KV1: Gồm các xã Minh Quang, Ba Trại, Khánh Thượng, Ba Vì, Tản Lĩnh, Vân
Hoà, Yên Bài (thuộc huyện Ba Vì), An Phú (thuộc huyện Mỹ Đức), Phú Mãn (thuộc huyện
Quốc Oai), xã Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung (thuộc huyện Thạch Thất), xã Đông Xuân
(thuộc huyện Quốc Oai). Trước ngày 01/8/2008, 4 xã trên thuộc tỉnh Hoà Bình.
KV2-NT: Gồm tất cả các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai,
Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hoà, Thường Tín,
Phú Xuyên, Mê Linh (trừ một số xã thuộc KV1 của 4 huyện Ba Vì, Mỹ Đức, Quốc
Oai, Thạch Thất đã ghi ở trên).
KV2: Gồm: Thị xã Sơn Tây; huyện: Sóc Sơn, Đông Anh, Gia Lâm, Từ Liêm,
Thanh Trì.
673

KV3: Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ,
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông.
02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KV1: Huyện Cần Giờ.
KV2: Gồm các phường: Bình Chiểu, Bình Thọ, Tam Bình (thuộc quận Thủ
Đức), Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi (thuộc quận 2), Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B,
Long Trường, Trường Thạnh, Tân Phú, Hiệp Phú, Long Thạnh Mỹ, Long Bình, Phú
Hữu, Long Phước (thuộc quận 9), An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân (thuộc
quận 12); các huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè.
KV3: Gồm các quận: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân
Bình, Tân Phú; các phường còn lại không thuộc KV2 của quận 2, quận 9, quận 12 và quận
Thủ Đức và quận Bình Tân.
03. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KV1: Gồm các huyện đảo: Cát Hải, Bạch Long Vĩ; các xã: An Sơn, Lại Xuân,
Kỳ Sơn, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân (thuộc huyện Thủy Nguyên).
KV2: Gồm các huyện: An Lão, Kiến Thụy, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo,
Thủy Nguyên (trừ các xã thuộc KV1).
KV3: Gồm các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An, Hải An,
Dương Kinh và Đồ Sơn.
04. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KV1: Huyện đảo Hoàng Sa và các xã Hoà Bắc, Hoà Ninh, Hoà Phú, Hoà Liên
(thuộc huyện Hoà Vang), các thôn: Đại La, Hoà Khê, Phú Hạ, Xuân Phú (thuộc xã
Hoà Sơn), các thôn: Khương Mỹ, Thôn 14 (thuộc xã Hoà Phong), thôn Hoà Vân
(thuộc phường Hoà Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu).
KV2-NT: Gồm các xã không thuộc KV1 của huyện Hoà Vang.
KV2: Gồm các phường thuộc quận Cẩm Lệ, phường Nại Hiên Đông (thuộc quận
Sơn Trà), phường Hoà Quý (thuộc quận Ngũ Hành Sơn), phường Hoà Hiệp Bắc và
Hoà Hiệp Nam (thuộc quận Liên Chiểu).
KV3: Gồm các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà (trừ phường Nại Hiên
Đông), Ngũ Hành Sơn (trừ phường Hoà Quý), Liên Chiểu (trừ phường Hoà Hiệp Bắc
và Hoà Hiệp Nam).
05. TỈNH HÀ GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
06. TỈNH CAO BẰNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
07. TỈNH LAI CHÂU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
08. TỈNH LÀO CAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
09. TỈNH TUYÊN QUANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
10. TỈNH LẠNG SƠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
11. TỈNH BẮC KẠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
12. TỈNH THÁI NGUYÊN

674

KV1: Gồm các huyện: Võ Nhai, Định Hoá, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ và các
xã: Phúc Thuận, Minh Đức, Phú Tân, Thành Công, Vạn Phái và thị trấn Bắc Sơn
(thuộc huyện Phổ Yên), Tân Thành, Tân Kim, Tân Hoà, Tân Khánh, Tân Đức, Đồng
Liên, Bàn Đạt (thuộc huyện Phú Bình), xã Bình Sơn (thuộc thị xã Sông Công), Tân
Cương, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà, Thịnh Đức (thuộc TP.Thái Nguyên).
KV2-NT: Gồm các huyện Phổ Yên, Phú Bình (trừ các xã thuộc KV1 của các
huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Sông Công (trừ xã Bình Sơn thuộc KV1)
và các xã, phường không thuộc KV1 của thành phố Thái Nguyên.
13. TỈNH YÊN BÁI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
14. TỈNH SƠN LA: Toàn tỉnh thuộc KV1.
15. TỈNH PHÚ THỌ

KV1: Gồm các huyện: Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Đoan Hùng,
Hạ Hoà, Thanh Ba, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thuỷ (trừ các xã thuộc
KV2-NT được ghi trong mục KV2-NT dưới đây) và các xã: Hà Thạch, Phú Hộ
(thuộc thị xã Phú Thọ), các xã: Thanh Đình, Chu Hoá, Hy Cương, Kim Đức(thuộc
thành phố Việt Trì).
KV2-NT: Gồm các xã: Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù (thuộc
huyện Cẩm Khê); xã Vụ Cầu thuộc huyện Hạ Hoà; các xã: Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Lương
Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển (thuộc huyện Thanh Ba); các xã:, Tử Đà, Vĩnh Phú, Bình Bộ
(thuộc huyện Phù Ninh); các xã: Thạch Sơn, Sơn Vi, Bản Nguyên, Cao Xá, Tứ Xã,
Sơn Dương, Hợp Hải, Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Laị, thị trấn Lâm Thao (thuộc huyện
Lâm Thao); các xã: Hồng Đà, Vực Trường, Tam Cường (thuộc huyện Tam Nông), các
xã: Đồng Luận, Đoan Hạ, Bảo Yên, Xuân Lộc (thuộc huyện Thanh Thuỷ); xã Thanh
Vinh thuộc thị xã Phú Thọ, xã Hùng Lô thuộc thành phố Việt Trì.
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (trừ các
xã thuộc KV1, KV2-NT đã nêu ở trên).
16. TỈNH VĨNH PHÚC

KV1: Gồm xã Trung Mỹ (thuộc huyện Bình Xuyên), các xã: Đồng Tĩnh, Hoàng
Hoa, Hướng Đạo (thuộc huyện Tam Dương), xã Ngọc Thanh (thuộc thị xã Phúc
Yên), các xã: Liên Hoà, Quang Sơn, Ngọc Mỹ, Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, Liễn
Sơn, Xuân Hoà, Bàn Giản, Tử Du, Xuân Lôi, thị trấn Lập Thạch, Vân Trục (thuộc
huyện Lập Thạch); các xã: Đôn Nhân, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Lãng Công, Quang
Yên, Bạch Lựu, Hải Lựu, Đồng Quế, Tân Lập, Đồng Thịnh, Yên Thạch, Phương
Khoan, (thuộc huyện Sông Lô), và huyện Tam Đảo.
KV2-NT: Gồm các huyện: Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam Dương, Bình Xuyên,
Lập Thạch, Sông Lô (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của TX Vĩnh Yên và TX Phúc Yên.
17. TỈNH QUẢNG NINH

KV1: Gồm các huyện: Ba Chẽ, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô; các xã không thuộc
KV2-NT của các huyện: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Hoành Bồ, Đông Triều và các
xã: Quảng Nghĩa, Hải Tiến, Hải Đông, Hải Yến, Hải Xuân, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung,
Hải Hoà, Hải Sơn, Bắc Sơn (thuộc thành phố Móng Cái); các xã, phường: Cộng Hoà,
675

Dương Huy, Cẩm Hải, Quang Hanh, Mông Dương (thuộc thành phố Cẩm Phả); các
xã phường: Vàng Danh, Bắc Sơn, Yên Thanh, Nam Khê, Phương Đông, Thượng
Yên Công (thuộc thành phố Uông Bí); các xã, phường: Tuần Châu, Hà Khánh, Hà
Trung, Hà Phong, Việt Hưng, Đại Yên (thuộc thành phố Hạ Long); các xã: Hoàng
Tân, Đông Mai, Minh Thành (thuộc huyện Yên Hưng).
KV2-NT: Gồm huyện Yên Hưng (trừ các xã KV1), thị trấn Đông Triều và các
xã: Hồng Phong, Đức Chính, Tràng An, Hưng Đạo, Xuân Sơn, Kim Sơn (thuộc
huyện Đông Triều); thị trấn Quảng Hà, các xã: Quảng Minh, Quảng Trung, Quảng
Thắng, Quảng Điền, Phú Hải (thuộc huyện Hải Hà); thị trấn Đầm Hà, các xã: Quảng
Lợi, Đầm Hà (thuộc huyện Đầm Hà); thị trấn Tiên Yên (thuộc huyện Tiên Yên); thị
trấn Trới, xã Lê Lợi (thuộc huyện Hoành Bồ).
KV2: Gồm thành phố Hạ Long, thành phố Cẩm Phả, thành phố Uông Bí, thành
phố Móng Cái (trừ các xã, phường thuộc KV1).
18. TỈNH BẮC GIANG

KV1: Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc
KV2-NT), Lạng Giang (trừ thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT);
các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà,
Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt
Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân, Cao Thượng, Quế Nham (thuộc huyện Tân Yên), Nham
Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng
Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú, Cảnh Thụy và
thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng), Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Hoàng An, Hoàng
Vân, Thái Sơn, Đồng Tân, Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Thường
Thắng (thuộc huyện Hiệp Hoà), Minh Đức, Trung Sơn, Tiên Sơn, Nghĩa Trung,
Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).
KV2-NT: Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp
Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên
Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.
19. TỈNH BẮC NINH:

KV2: Gồm thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn.
KV2-NT:Gồm các huyện: Yên Phong, Quế Võ, Tiên Du, Thuận Thành, Gia
Bình và Lương Tài.
21. TỈNH HẢI DƯƠNG

KV1: Gồm các xã: Hưng Đạo, Lê Lợi, Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Cộng Hoà,
Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Thái Học, Văn Đức, An Lạc, Kênh Giang, Sao Đỏ, Bến
Tắm (thuộc thị xã Chí Linh), Lê Ninh, Bạch Đằng, Thái Sơn, Hoành Sơn, An
Sinh,Tân Dân, Phú Thứ, Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hiệp Sơn, Hiệp Hoà,
Thượng Quận, An Phụ, Phạm Mệnh, Hiệp An, Thất Hùng và thị trấn An Lưu (thuộc
huyện Kinh Môn).

676

KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ một số xã, phường của thị xã Chí Linh và các
xã của huyện Kinh Môn thuộc KV1 ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Tân
Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm
Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ
Minh, Việt Hoà và các xã: Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân
Hưng.
22. TỈNH HƯNG YÊN

KV2-NT: Các huyện: Kim Động, Ân Thi, Khoái Châu, Yên Mỹ, Tiên Lữ, Phù Cừ,
Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang và các xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng
Châu, Bảo Khê (thuộc thị xã Hưng Yên); 5 xã thuộc thị xã Hưng Yên có tên trên từ năm
2008 thuộc khu vực 2 (KV2).
KV2: Thị xã Hưng Yên.
23. TỈNH HOÀ BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
24. TỈNH HÀ NAM

KV1: Gồm các xã: Tượng Lĩnh, Thanh Sơn, Ba Sao, Khả Phong, Tân Sơn, Liên
Sơn, Thi Sơn (thuộc huyện Kim Bảng), Thanh Thuỷ, Thanh Tân, Thanh Nghị, Thanh
Hải, Thanh Lưu, Liêm Sơn, Thanh Tâm, thị trấn Kiện Khê (thuộc huyện Thanh Liêm).
KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ các xã của 2 huyện Kim Bảng và Thanh
Liêm thuộc KV1 ghi ở trên).
KV2: Gồm các phường, xã của thành phố Phủ Lý.
25. TỈNH NAM ĐỊNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Nam Định thuộc KV2.
26. TỈNH THÁI BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Thái Bình thuộc KV2.
27. TỈNH NINH BÌNH

KV1: Gồm thị xã Tam Điệp, huyện Nho Quan và các xã: Gia Vân, Gia Hoà, Gia
Thanh, Liên Sơn, Gia Sinh, Gia Hưng, Gia Vượng, Gia Phương, Gia Thịnh, Gia
Minh (thuộc huyện Gia Viễn), Trường Yên, Ninh Hoà, Ninh Xuân, Ninh Vân, Ninh
Thắng, Ninh Hải (thuộc huyện Hoa Lư); Yên Thái, Yên Đồng, Yên Thành, Yên
Thắng, Yên Lâm, Yên Hoà, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Mạc (thuộc huyện Yên
Mô), Ninh Nhất (thuộc thành phố Ninh Bình).
KV2-NT: Gồm các huyện: Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, Yên Mô
(trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Ninh Bình (trừ xã Ninh Nhất thuộc
KV1 đã ghi ở trên).
28. TỈNH THANH HOÁ

KV1: Gồm các huyện Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát, Bá Thước, Thường Xuân,
Lang Chánh, Như Thanh, Như Xuân, Ngọc Lạc, Cẩm Thủy, Thạch Thành và các xã:
Phú Sơn, Phú Lâm, Trường Lâm, Tân Trường (thuộc huyện Tĩnh Gia), Xuân Phú, Thọ
Lâm, Xuân Châu, Xuân Thắng, Quảng Phú (thuộc huyện Thọ Xuân), Vĩnh Hưng,
Vĩnh Hùng, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Quang, Vĩnh Long (thuộc huyện Vĩnh Lộc), Thọ Sơn,
Bình Sơn, Thọ Bình, Triệu Thành (thuộc huyện Triệu Sơn), Hà Long, Hà Đông, Hà
Lĩnh, Hà Sơn, Hà Tiến, Hà Tân (thuộc huyện Hà Trung), phường Bắc Sơn (thuộc thị
xã Bỉm Sơn), Yên Lâm (thuộc huyện Yên Định).
677

KV2-NT: Gồm các huyện Thiệu Hoá, Nông Cống, Đông Sơn, Hoằng Hoá, Nga
Sơn, Hậu Lộc, Quảng Xương, và các xã không thuộc KV1 của các huyện Thọ Xuân,
Vĩnh Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Hà Trung, Yên Định.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã
Bỉm Sơn (trừ phường Bắc Sơn).
29. TỈNH NGHỆ AN

KV1: Gồm toàn bộ các huyện: Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Con Cuông,
Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ (trừ thị trấn Tân Kỳ), Anh Sơn (trừ thị trấn thuộc Anh
Sơn), Nghĩa Đàn (trừ xã Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận, và thị trấn Thái Hoà).
Các xã: Cát Văn, Hạnh Lâm, Thanh Nho, Thanh Hòa, Phong Thịnh, Thanh Mỹ,
Thanh Liêm, Thanh Tiên, Thanh Phong, Thanh Tường, Thanh Hương, Thanh Lĩnh,
Thanh Thịnh, Thanh Ngọc, Thanh An, Thanh Chi, Ngọc Sơn, Thanh Khê, Xuân
Tường, Võ Liệt, Thanh Long, Thanh Thuỷ, Thanh Dương, Thanh Hà, Thanh Lương,
Thanh Tùng, Thanh Mai, Thanh Xuân, Thanh Lâm, Thanh Đức (thuộc huyện Thanh
Chương); các xã: Sơn Thành, Mỹ Thành, Đại Thành, Lý Thành, Thịnh Thành, Tây
Thành, Quang Thành, Kim Thành, Đồng Thành, Lăng Thành, Phúc Thành, Hậu
Thành, Tân Thành, Mã Thành, Đức Thành, Minh Thành (thuộc huyện Yên Thành);
các xã: Giang Sơn, Nam Sơn, Lam Sơn, Bài Sơn, Hồng Sơn, Ngọc Sơn (thuộc huyện
Đô Lương); Diễn Lâm (thuộc huyện Diễn Châu); các xã Nam Hưng, Nam Thái, Nam
Tân, Nam Lộc, Nam Thượng (thuộc huyện Nam Đàn); các xã Nghi Hưng, Nghi Văn,
Nghi Kiều, Nghi Công (gồm Nghi Công Bắc và Nghi Công Nam), Nghi Lâm, Nghi
Yên (thuộc huyện Nghi Lộc); các xã: Quỳnh Thắng, Quỳnh Châu, Quỳnh Tân,
Quỳnh Trang, Quỳnh Hoa, Ngọc Sơn, Tân Sơn, Quỳnh Tam (thuộc huyện Quỳnh
Lưu).
KV2-NT: Gồm các huyện: Yên Thành, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Nghi Lộc, Nam
Đàn, Hưng Nguyên, Đô Lương (trừ các xã, thị trấn đã nêu ở trên); thị trấn Tân Kỳ
(thuộc huyện Tân Kỳ), thị trấn Anh Sơn (thuộc huyện Anh Sơn); các xã: Nghĩa Mỹ,
Nghĩa Thuận và thị trấn Thái Hoà (thuộc huyện Nghĩa Đàn); các xã: Thanh Hưng,
Thanh Văn, Thanh Đồng, Đồng Văn, Thanh Khai, Thanh Yên, Thanh Giang và thị
trấn Thanh Chương (thuộc huyện Thanh Chương).
KV2: Gồm các phường, xã thuộc thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò.
30. TỈNH HÀ TĨNH

KV1: Gồm các huyện: Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh và các xã:
Đức Lập, Đức Lạng, Đức Đồng, Tân Hương (thuộc huyện Đức Thọ); Xuân Hồng,
Xuân Lam, Xuân Lĩnh, Xuân Viên, Cổ Đạm, Cương Gián, Xuân Liên (thuộc huyện
Nghi Xuân); Hồng Lộc, Thịnh Lộc,Tân Lộc, An Lộc (thuộc huyện Lộc Hà); Thiên
Lộc, Phú Lộc, Thượng Lộc, Đồng Lộc, Mỹ Lộc, Thuần Thiện, Sơn Lộc, Gia Hanh,
Thường Nga (thuộc huyện Can Lộc); Bắc Sơn, Thạch Xuân, Thạch Điền, Nam
Hương, Thạch Ngọc, Thạch Hương, Ngọc Sơn (thuộc huyện Thạch Hà); Cẩm Lĩnh,
Cẩm Thịnh, Cẩm Quan, Cẩm Mỹ, Cẩm Sơn, Cẩm Minh, Cẩm Lạc (thuộc huyện Cẩm
Xuyên), thị xã Hồng Lĩnh (trừ xã Thuận Lộc thuộc KV2); các trạm đèn: Cửa Sót,
Cửa Nhượng.
KV2-NT: Gồm các huyện: Đức Thọ, Nghi Xuân, Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà,
Cẩm Xuyên (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1).
678

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Hà Tĩnh; xã Thuận Lộc của thị xã
Hồng Lĩnh.
31. TỈNH QUẢNG BÌNH

KV1: Gồm các huyện: Minh Hoá, Tuyên Hoá và các xã: Quảng Hợp, Quảng
Thạch, Quảng Đông, Quảng Văn, Quảng Hải, Quảng Liên, Phù Hoá, Cảnh Hoá,
Quảng Châu, Quảng Tiến, Quảng Kim, Quảng Sơn, Quảng Minh, Quảng Hưng,
Quảng Phú, Quảng Lộc (thuộc huyện Quảng Trạch); Tân Trạch, Thượng Trạch, Xuân
Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Phúc Trạch, Hưng Trạch, Phú Định, Sơn Trạch, Sơn
Lộc, Mỹ Trạch, thị trấn nông trường Việt Trung, Phú Trạch (thuộc huyện Bố Trạch);
Ngân Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Thái Thủy, Văn Thủy, Trường Thủy, Ngư Thủy
Nam (Ngư Thủy), Ngư Thủy Bắc (Ngư Hoà), Ngư Thủy Trung (Hải Thủy), Sen Thủy,
thị trấn nông trường Lệ Ninh, Hồng Thủy, Hoa Thủy, Hưng Thủy (thuộc huyện Lệ
Thủy); Trường Xuân, Trường Sơn, Hải Ninh (thuộc huyện Quảng Ninh).
KV2-NT: Gồm các huyện: Quảng Trạch, Bố Trạch, Quảng Ninh, Lệ Thủy (trừ
các xã thuộc KV1).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Đồng Hới.
32. TỈNH QUẢNG TRỊ

KV1: Gồm các huyện: Cồn Cỏ, Hướng Hoá, Đăk Rông; các xã: Vĩnh Ô; Vĩnh
Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Trường, thị trấn Bến Quan (thuộc huyện Vĩnh Linh); Vĩnh
Trường, Hải Thái, Linh Thượng (thuộc huyện Gio Linh); Cam Tuyền, Cam Chính,
Cam Thành, Cam Nghĩa (thuộc huyện Cam Lộ).
KV2-NT: Gồm các huyện: Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải
Lăng (trừ các xã thuộc KV1).
KV2: Gồm các xã, phường của Thành phố Đông Hà và thị xã Quảng Trị.

33. TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

KV1: Gồm huyện A Lưới và các xã: Xuân Lộc, Lộc Bình, Lộc Hòa, thị trấn
Lăng Cô, Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú
Lộc); Dương Hòa, Phú Sơn (thuộc huyện Hương Thủy); huyện Nam Đông và các xã:
Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn, Phong Chương, Điền Hương, Điền Hải (thuộc
huyện Phong Điền); Bình Điền, Hương Thọ, Hương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành,
Hương Phong, Hải Dương (thuộc huyện Hương Trà); Quảng Lợi, Quảng Thái,
Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền); Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú,
Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang).
Từ năm 2008, có các xã: Phong Hải, Phong Bình, Điền Hoà, Điền Môn, Điền
Lộc (thuộc huyện Phong Điền); Quảng An, Quảng Phước (thuộc huyện Quảng Điền),
Phú An, Phú Mỹ, Vinh An, Vinh Thanh, Phú Hải, Phú Thuận (thuộc huyện Phú
Vang); Vinh Hưng, Lộc Trì, Lộc Điền, Lộc An (thuộc huyện Phú Lộc).
KV2-NT: Gồm các huyện Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, Hương Trà, Phú
Lộc và thị xã Hương Thủy (trừ các xã thuộc khu vực 1).
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Huế.
34. TỈNH QUẢNG NAM

KV1: Gồm các huyện: Hiệp Đức, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Phước
Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tiên Phước, Nông Sơn, xã Tân Hiệp (thuộc thành
679

phố Hội An); các xã: Tam Lãnh (thuộc huyện Phú Ninh); Đại Sơn, Đại Tân, Đại
Hồng, Đại Lãnh, Đại Thạnh, Đại Chánh, Đại Đồng, Đại Quang, Đại Hưng (thuộc
huyện Đại Lộc); Quế Phong (thuộc huyện Quế Sơn); Tam Trà, Tam Sơn, Tam Mỹ
Tây, Tam Mỹ Đông, Tam Thạnh (thuộc huyện Núi Thành), Duy Phú, Duy Sơn
(thuộc huyện Duy Xuyên), Bình Phú, Bình Lãnh (thuộc huyện Thăng Bình).
KV2-NT: Gồm các huyện: Điện Bàn, Duy Xuyên, Thăng Bình, Đại Lộc, Quế
Sơn, Núi Thành, Phú Ninh (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi của các huyện trên).
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố: Tam Kỳ, Hội An (trừ xã Tân Hiệp).
35. TỈNH QUẢNG NGÃI

KV1: Gồm các huyện: Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn, Trà Bồng,
Tây Trà và các xã: Bình An, Bình Khương (thuộc huyện Bình Sơn); Tịnh Hiệp, Tịnh
Đông, Tịnh Giang (thuộc huyện Sơn Tịnh); Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Sơn
(thuộc huyện Tư Nghĩa). Hành Dũng, Hành Thiện, Hành Tín Tây, Hành Tín Đông,
Hành Nhân (thuộc huyện Nghĩa Hành); Đức Phú (thuộc huyện Mộ Đức); Phổ Phong,
Phổ Nhơn (thuộc huyện Đức Phổ).
KV2-NT: Gồm các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ
Đức, Đức Phổ (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Quảng Ngãi.
36. TỈNH KON TUM: Toàn tỉnh thuộc KV1.
37. TỈNH BÌNH ĐỊNH

KV1: Gồm các huyện: An lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh và các xã: Vĩnh An, Tây
Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Xuân (thuộc huyện Tây Sơn); Đắc
Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo
(thuộc huyện Hoài Ân); Hoài Sơn, Hoài Hải (thuộc huyện Hoài Nhơn); Nhơn Hải, Nhơn
Lý, Nhơn Hội, Nhơn Châu, phường Bùi Thị Xuân (thuộc thành phố Quy Nhơn); Cát
Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Tiến, Cát
Chánh, Cát Lâm (thuộc huyện Phù Cát); Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ. Mỹ Thắng, Mỹ
An, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Lợi (thuộc huyện Phù Mỹ); Phước Mỹ, Phước Thành,
Phước Thắng, Phước Sơn, Phước Hoà, Phước Thuận (thuộc huyện Tuy Phước).
KV2-NT: Gồm các huyện: Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Phù Cát, Tây Sơn, An
Nhơn, Tuy Phước (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm: thành phố Quy Nhơn (trừ các xã, phường thuộc KV1 đã ghi ở trên).
38. TỈNH GIA LAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
39. TỈNH PHÚ YÊN

KV1: Gồm các huyện: Sơn Hoà, Sông Hinh, Đồng Xuân và các xã: Sơn Thành
Đông, Sơn Thành Tây (thuộc huyện Tây Hoà); Xuân Lâm, Phường Xuân Đài (thuộc
TX. Sông Cầu); An Hải, An Hòa, An Ninh Đông (thuộc huyện Tuy An); Hòa Hiệp
Nam, Hòa Tâm (thuộc huyện Đông Hoà).
KV2-NT: Gồm các huyện: Tuy An, Đông Hoà, Tây Hoà, Phú Hoà (trừ các xã:
Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây, An Hải, An Hòa, An Ninh Đông, Hòa Hiệp Nam,
Hòa Tâm thuộc KV1).
680

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tuy Hoà và thị xã Sông Cầu (trừ xã
Xuân Lâm, phường Xuân Đài thuộc KV1).
40. TỈNH ĐĂK LĂK: Toàn tỉnh thuộc KV1.
41. TỈNH KHÁNH HOÀ

KV1: Gồm huyện đảo Trường Sa và các xã: Ba Cụm Nam, Thành Sơn, Sơn
Bình, Sơn Lâm, Sơn Hiệp (thuộc huyện Khánh Sơn); Sơn Thái, Giang Ly, Liên Sang,
Khánh Thành, Khánh Phú, Cầu Bà, Khánh Thượng, Khánh Hiệp (thuộc huyện
Khánh Vĩnh); thôn Giải Phóng xã Cam Phước Đông, xã Cam Thịnh Tây (thuộc thị
xã Cam Ranh); xã Sơn Tân, thôn Suối Lau (xã Suối Cát); thôn Lỗ Gia (xã Suối Tiên)
(thuộc huyện Cam Lâm); xã Vạn Thạnh, Xuân Sơn (thuộc huyện Vạn Ninh); thị trấn
Tô Hạp và các xã: Ba Cụm Bắc, Sơn Trung (thuộc huyện Khánh Sơn); thị trấn
Khánh Vĩnh, các xã: Khánh Đông, Khánh Trung, Khánh Nam, Sông Cầu, Khánh
Bình (thuộc huyện Khánh Vĩnh); xã Diên Tân (thuộc huyện Diên Khánh); các xã:
Ninh Tây, Ninh Tân, Ninh Thượng, Ninh Vân (thuộc huyện Ninh Hoà).
KV2-NT: Các huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Ninh Hoà, Vạn Ninh (trừ các xã
thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh
42. TỈNH LÂM ĐỒNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
43. TỈNH BÌNH PHƯỚC: Toàn tỉnh thuộc KV1.
44. TỈNH BÌNH DƯƠNG

KV1: Gồm các huyện: Bến Cát, Dầu Tiếng, Phú Giáo, Tân Uyên.
KV2-NT: Gồm các thị trấn: Lái Thiêu, An Thạnh và các xã: An Phú, Bình
Chuẩn, Thuận Giao, Bình Hoà, An Sơn, Bình Nhâm, Hưng Định và Vĩnh Phú (thuộc
huyện Thuận An); thị trấn Dĩ An và các xã: Bình An, Tân Bình, Đông Hòa, Tân
Đông Hiệp, An Bình và Bình Thắng (thuộc huyện Dĩ An).
KV2: Gồm các xã, phường: Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hoà,
Phú Lợi, Phú Thọ, Định Hoà, Phú Mỹ, Tân An, Tương Bình Hiệp, Hiệp An, Chánh
Mỹ, Phú Tân, Hòa Phú (của thị xã Thủ Dầu Một).
45. TỈNH NINH THUẬN

KV1: Gồm các xã: Phước Minh, Nhị Hà, Phước Hà, Phước Dinh, Phước Nam,
Phước Ninh (thuộc huyện Thuận Nam); Phước Thái, Phước Vinh, An Hải, Phước
Hải (thuộc huyện Ninh Phước); Vĩnh Hải, Phương Hải (thuộc huyện Ninh Hải);
Phước Hoà, Phước Bình, Phước Thành, Phước Đại, Phước Thắng, Phước Trung,
Phước Tân, Phước Chính, Phước Tiến (thuộc huyện Bác Ái); Lâm Sơn, Ma Nới, Hoà
Sơn, Mỹ Sơn, Tân Sơn, Lương Sơn, Quảng Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn); Phước
Chiến, Phước Kháng, Công Hải, Lợi Hải, Bắc Sơn (thuộc huyện Thuận Bắc).
KV2-NT: Gồm các huyện Ninh Hải (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), Ninh
Phước (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), Thuận Nam (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở
trên) và các xã: Nhơn Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn); Bắc Phong (thuộc huyện Thuận
Bắc).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
46. TỈNH TÂY NINH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
47. TỈNH BÌNH THUẬN

681

Toàn tỉnh thuộc KV1, trừ các phường thuộc thành phố Phan Thiết (thuộc KV2).
KV2: Gồm các phường: Tiến Thành, Tiến Lợi, Đức Long, Lạc Đạo, Đức Thắng,
Đức Nghĩa, Phú Trinh, Bình Hưng, Hưng Long, Phú Thủy, Thanh Hải, Phú Tài,
Xuân An, Phong Nẫm, Phú Hài, Thiện Nghiệp, Hàm Tiến, Mũi Né của thành phố
Phan Thiết.
48. TỈNH ĐỒNG NAI

KV1: Gồm các huyện: Tân Phú, Định Quán, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc (trừ các xã
thuộc KV2-NT) và các xã: Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Xuân Mỹ, Long Giao (thuộc
huyện Cẩm Mỹ); Bàu Hàm I, Giang Điền, Quảng Tiến, Bình Minh, Sông Thao, Đồi
61, Sông Trầu, An Viễn (thuộc huyện Trảng Bom); các xã: Lộ 25, Xuân Thiện, Xuân
Thạnh (huyện Thống Nhất); Tân Hiệp, Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn (thuộc
huyện Long Thành); Phước Khánh (thuộc huyện Nhơn Trạch); Xuân Lập, Suối Tre,
Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn (thuộc thị xã Long Khánh).
KV2-NT: Gồm các huyện: Trảng Bom, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành,
Nhơn Trạch (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên); các xã:
Xuân Hiệp, Xuân Phú, Xuân Định (thuộc huyện Xuân Lộc); An Hòa, Long Hưng,
Phước Tân, Tam Phước (thuộc TP. Biên Hòa).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Biên Hoà và thị xã Long Khánh
(trừ các xã thuộc KV1 của thị xã Long Khánh và các xã thuộc KV2-NT của TP. Biên
Hòa đã ghi ở trên).
49. TỈNH LONG AN

KV1: Gồm các huyện: Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hoá, Tân Thạnh, Thạnh
Hoá, Đức Huệ và các xã: Mỹ An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh,
Tân Thành (thuộc huyện Thủ Thừa); An Ninh Tây, Tân Phú, Hoà Khánh Tây, Hựu
Thạnh (thuộc huyện Đức Hòa); Thạnh Lợi, Thạnh Hoà, Tân Hoà, Bình Đức, Lương
Bình, Lương Hoà (thuộc huyện Bến Lức); Thanh Phú Long, An Lục Long, Thuận
Mỹ, Thanh Vĩnh Đông (thuộc huyện Châu Thành); Bình Trinh Đông, Tân Phước
Tây, Nhựt Ninh (thuộc huyện Tân Trụ); Phước Tuy, Tân Chánh, Long Hựu Tây,
Long Hựu Đông (thuộc huyện Cần Đước); Long Hậu, Phước Lại, Phước Vĩnh Tây,
Long Phụng, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập (thuộc huyện Cần Giuộc).
KV2-NT: Gồm các huyện: Thủ Thừa, Đức Hoà, Bến Lức, Châu Thành, Tân Trụ,
Cần Đước, Cần Giuộc (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tân An.
50. TỈNH ĐỒNG THÁP

KV1: Gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Thanh Bình, Cao
Lãnh, Tháp Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Cao Lãnh, thị xã Sa Đéc, thị xã Hồng Ngự.
51. TỈNH AN GIANG

KV1: Gồm các huyện: Tịnh Biên, Tri Tôn, Tân Châu, An Phú, Thoại Sơn và các
xã: Phú Thành, Phú Xuân, Phú Long (thuộc huyện Phú Tân); Tân Phú, Vĩnh Nhuận,
Vĩnh Bình, Vĩnh An (thuộc huyện Châu Thành); Ô Long Vĩ, Đào Hữu Cảnh, Bình
Chánh, Bình Phú (thuộc huyện Châu Phú); Phường A và các xã: Vĩnh Ngương, Vĩnh
Tế (thuộc thị xã Châu Đốc).
682

KV2-NT: Gồm các huyện: Chợ Mới, Phú Tân, Châu Thành, Châu Phú (trừ các
xã thuộc KV1 của các huyện trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc.
52. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KV1: gồm các huyện: Côn Đảo, Xuyên Mộc và các xã: Long Sơn (thuộc thành
phố Vũng Tàu); Láng Lớn, Xuân Sơn, Sơn Bình, Đá Bạc, Suối Rao, Cù Bị, Bàu
Chinh (thuộc huyện Châu Đức); Châu Pha, Hắc Dịch, Sông Xoài, Tóc Tiên (thuộc
huyện Tân Thành).
KV2-NT: Gồm các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Tân Thành, Châu Đức (trừ các xã
thuộc KV1 đã ghi ở trên) và thị trấn Phú Mỹ (thuộc huyện Tân Thành).
KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu (trừ xã Long
Sơn).
53. TỈNH TIỀN GIANG

KV1: Gồm các huyện: Tân Phước, Tân Phú Đông và các xã: Tân Hưng, Mỹ Lợi
B, Mỹ Trung, Mỹ Tân, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Thiện Trung
(thuộc huyện Cái Bè); Mỹ Phước Tây, Phú Cường, Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Mỹ
Hạnh Đông (thuộc huyện Cai Lậy); Quơn Long, Tân Thuận Bình (thuộc huyện Chợ
Gạo); Bình Phú, Đồng Sơn (thuộc huyện Gò Công Tây); Tân Điền, Gia Thuận, Tân
Thành, Vàm Láng, Tân Phước, Kiểng Phước (thuộc huyện Gò Công Đông); Bình
Xuân, Bình Đông (thuộc thị xã Gò Công).
KV2-NT: Gồm huyện: Châu Thành và các xã còn lại không thuộc KV1 của các
huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Chợ Gạo, Gò Công Tây, Gò Công Đông.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Mỹ Tho và các xã, phường không
thuộc KV1 của thị xã Gò Công.
54. TỈNH KIÊN GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
55. THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KV1: Gồm các xã: Thạnh Lộc, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi (thuộc huyện Vĩnh
Thạnh); Thới Đông, Thới Xuân, Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng
(thuộc huyện Cờ Đỏ); Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân
B, Trường Thắng, Đông Thuận, Đông Bình (thuộc huyện Thới Lai); Trường Long
(thuộc huyện Phong Điền).
KV2-NT: Gồm các xã: Vĩnh Bình,Thạnh Quới, Thạnh An, Thạnh Tiến, Thạnh
Mỹ, Vĩnh Trinh, thị trấn Vĩnh Thạnh, (thuộc huyện Vĩnh Thạnh); Thới Hưng, Trung
An, Trung Thạnh (thuộc huyện Cờ Đỏ); Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Xuân
Thắng, Thới Tân (thuộc huyện Thới Lai); Thới Thuận, Thuận An, Trung Kiên, Tân
Lộc, Trung Nhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Hưng (thuộc quận Thốt Nốt); Tân
Thới, Nhơn Nghĩa, Nhơn Ái, thị trấn Phong Điền, Giai Xuân, Mỹ Khánh (thuộc
huyện Phong Điền).
KV2: Gồm các thị trấn: Thạnh An (thuộc huyện Vĩnh Thạnh), Cờ Đỏ (thuộc
huyện Cờ Đỏ), Thới Lai (thuộc huyện Thới Lai) và các phường: Trường Lạc, Thới
Long, Long Hưng, Thới An (thuộc quận Ô Môn), Thốt Nốt (thuộc quận Thốt Nốt);
683

Thới An Đông, Long Tuyền, Long Hòa (thuộc quận Bình Thủy); Ba Láng, Thường
Thạnh, Phú Thứ, Tân Phú, Hưng Phú, Hưng Thạnh (thuộc quận Cái Răng).
KV3: Gồm các phường: Cái Khế, An Hoà, Thới Bình, An Nghiệp, An Cư, An
Hội, Tân An, An Lạc, An Phú, Xuân Khánh, Hưng Lợi, An Bình, An Khánh (thuộc
quận Ninh Kiều); Bình Thủy, An Thới, Bùi Hữu Nghĩa, Trà Nóc, Trà An (thuộc
quận Bình Thuỷ); Lê Bình (thuộc quận Cái Răng); Phước Thới, Châu Văn Liêm,
Thới Hòa (thuộc quận Ô Môn).
56. TỈNH BẾN TRE

KV1: Gồm các huyện: Bình Đại, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam (trừ
thị trấn Mỏ Cày thuộc KV2-NT), Giồng Trôm (trừ thị trấn Giồng Trôm thuộc KV2-NT),
Châu Thành (trừ thị trấn Châu Thành thuộc KV2-NT), Ba Tri (trừ thị trấn Ba Tri
thuộc KV2-NT), Chợ Lách (trừ thị trấn Chợ Lách thuộc KV2-NT).
KV2-NT: Gồm các thị trấn: Mỏ Cày, Giồng Trôm, Châu Thành, Ba Tri, Chợ
Lách.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bến Tre.
57. TỈNH VĨNH LONG

KV1: Gồm các huyện: Mang Thít, Trà Ôn (trừ thị trấn Trà Ôn thuộc KV2-NT);
Vũng Liêm (trừ thị trấn Vũng Liêm thuộc KV2-NT); Bình Minh (trừ các xã và thị
trấn thuộc KV2-NT); Bình Tân (trừ các xã thuộc KV2-NT); Tam Bình (trừ các xã và
thị trấn thuộc KV2-NT) và các xã: Phú Đức, Hoà Phú, Thạnh Quới, Phú Quới (thuộc
huyện Long Hồ).
KV2- NT: Gồm huyện Long Hồ (trừ các xã thuộc KV1) và các xã: Thành
Trung, Thành Lợi, Thành Đông, Tân Thành, Tân Quới, Tân Bình (thuộc huyện Bình
Tân); Thuận An, thị trấn Cái Vồn (thuộc huyện Bình Minh); Tường Lộc, Mỹ Thạnh
Trung, Song Phú, thị trấn Tam Bình (thuộc huyện Tam Bình); thị trấn Trà Ôn (thuộc
huyện Trà Ôn); thị trấn Vũng Liêm (thuộc huyện Vũng Liêm).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Vĩnh Long.
58. TỈNH TRÀ VINH

KV1: Gồm các huyện: Cầu Kè, Tiểu Cần, Châu Thành, Trà Cú, Cầu Ngang,
Càng Long, Duyên Hải và xã Long Đức (thuộc thành phố Trà Vinh).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Trà Vinh.
59. TỈNH SÓC TRĂNG

KV1: Gồm thị xã Vĩnh Châu và các huyện: Kế Sách, Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Thạnh
Trị, Long Phú, Cù Lao Dung, Ngã Năm, Châu Thành, Trần Đề và phường 5, phường 10
(thuộc thành phố Sóc Trăng).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Sóc Trăng (trừ phường 5 và phường 10).
60. TỈNH BẠC LIÊU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
61. TỈNH CÀ MAU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
684

62. TỈNH ĐIỆN BIÊN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
63. TỈNH ĐĂK NÔNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
64. TỈNH HẬU GIANG

KV1: Gồm thành phố Vị Thanh (trừ phường 1 và phường 3), thị xã Ngã Bảy (trừ
phường Ngã Bảy và phường Lái Hiếu), các huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp,
Châu Thành, Châu Thành A.
KV2-NT: Gồm phường 1 và phường 3 của thành phố Vị Thanh; phường Ngã
Bảy và phường Lái Hiếu của thị xã Ngã Bảy.

MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ, QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2012
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

1A01 Quận Ba Đình
1A02 Quận Hoàn Kiếm
1A03 Quận Hai Bà Trưng
1A04 Quận Đống Đa
1A05 Quận Tây Hồ
1A06 Quận Cầu Giấy
1A07 Quận Thanh Xuân
1A08 Quận Hoàng Mai
1A09 Quận Long Biên
1A10 Huyện Từ Liêm

1A11 Huyện Thanh Trì
1A12 Huyện Gia Lâm
1A13 Huyện Đông Anh
1A14 Huyện Sóc Sơn
1B15 Quận Hà Đông
1B16 Thị xã Sơn Tây
1B17 Huyện Ba Vì
1B18 Huyện Phúc Thọ
1B19 Huyện Thạch Thất
1B20 Huyện Quốc Oai

1B21 Huyện Chương Mỹ
1B22 Huyện Đan Phượng
1B23 Huyện Hoài Đức
1B24 Huyện Thanh Oai
1B25 Huyện Mỹ Đức
1B26 Huyện Ứng Hoà
1B27 Huyện Thường Tín
1B28 Huyện Phú Xuyên
1B29 Huyện Mê Linh

02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

0200 Sở Giáo dục và Đào tạo
0201 Quận 1
0202 Quận 2
0203 Quận 3
0204 Quận 4
0205 Quận 5
0206 Quận 6
0207 Quận 7
0208 Quận 8

0209 Quận 9
0210 Quận 10
0211 Quận 11
0212 Quận 12
0213 Quận Gò Vấp
0214 Quận Tân Bình
0215 Quận Tân Phú
0216 Quận Bình Thạnh
0217 Quận Phú Nhuận

0218 Quận Thủ Đức
0219 Quận Bình Tân
0220 Huyện Bình Chánh
0221 Huyện Củ Chi
0222 Huyện Hóc Môn
0223 Huyện Nhà Bè
0224 Huyện Cần Giờ

0305 Quận Hải An
0306 Quận Đồ Sơn
0307 Huyện An Lão
0308 Huyện Kiến Thụy
0309 Huyện Thủy Nguyên

0310 Huyện An Dương
0311 Huyện Tiên Lãng
0312 Huyện Vĩnh Bảo
0313 Huyện Cát Hải
0314 Huyện Bạch Long Vĩ
0315 Quận Dương Kinh

0403 Quận Sơn Trà
0404 Quận Ngũ Hành Sơn
0405 Quận Liên Chiểu

0406 Huyện Hoà Vang
0407 Quận Cẩm Lệ

0504 Huyện Yên Minh

0508 Huyện Hoàng Su Phì

03. Thµnh phè H¶i phßng

0300 Sở Giáo dục và Đào tạo
0301 Quận Hồng Bàng
0302 Quận Lê Chân
0303 Quận Ngô Quyền
0304 Quận Kiến An
04. Thµnh phè ®µ N½ng

0400 Sở Giáo dục và Đào tạo
0401 Quận Hải Châu
0402 Quận Thanh Khê
05. TØnh Hµ giang

0500 Sở Giáo dục và Đào tạo

685

0501 Thành phố Hà Giang
0502 Huyện Đồng Văn
0503 Huyện Mèo Vạc

0505 Huyện Quản Bạ
0506 Huyện Vị Xuyên
0507 Huyện Bắc Mê

0509 Huyện Xín Mần
0510 Huyện Bắc Quang
0511 Huyện Quang Bình

0605 Huyện Trà Lĩnh
0606 Huyện Trùng Khánh
0607 Huyện Nguyên Bình
0608 Huyện Hoà An
0609 Huyện Quảng Uyên

0610 Huyện Thạch An
0611 Huyện Hạ Lang
0612 Huyện Bảo Lâm
0613 Huyện Phục Hoà

0703 Huyện Phong Thổ
0704 Huyện Sìn Hồ
0705 Huyện Mường Tè

0706 Huyện Than Uyên
0707 Huyện Tân Uyên

0804 Huyện Bảo Thắng
0805 Huyện Sa Pa
0806 Huyện Văn Bàn
0807 Huyện Bảo Yên

0808 Huyện Bắc Hà
0809 Huyện Mường Khương

0903 Huyện Na Hang
0904 Huyện Chiêm Hoá
0905 Huyện Hàm Yên

0906 Huyện Yên Sơn
0907 Huyện Sơn Dương

1004 Huyện Văn Lãng
1005 Huyện Bắc Sơn
1006 Huyện Văn Quan
1007 Huyện Cao Lộc

1008 Huyện Lộc Bình
1009 Huyện Chi Lăng
1010 Huyện Đình Lập
1011 Huyện Hữu Lũng

1103 Huyện Bạch Thông
1104 Huyện Na Rì
1105 Huyện Ngân Sơn

1106 Huyện Ba Bể
1107 Huyện Chợ Mới
1108 Huyện Pác Nặm

1204 Huyện Phú Lương
1205 Huyện Võ Nhai
1206 Huyện Đại Từ
1207 Huyện Đồng Hỷ

1208 Huyện Phú Bình
1209 Huyện Phổ Yên

1304 Huyện Yên Bình
1305 Huyện Mù Cang Chải
1306 Huyện Văn Chấn
1307 Huyện Trấn Yên

1308 Huyện Trạm Tấu
1309 Huyện Lục Yên

1404 Huyện Thuận Châu

1408 Huyện Yên Châu

06. TØnh Cao b»ng

0600 Sở Giáo dục và Đào tạo
0601 Thị xã Cao Bằng
0602 Huyện Bảo Lạc
0603 Huyện Thông Nông
0604 Huyện Hà Quảng
07. TØnh Lai ch©u

0700 Sở Giáo dục và Đào tạo
0701 Thị xã Lai Châu
0702 Huyện Tam Đường
08. TØnh Lµo cai

0800 Sở Giáo dục và Đào tạo
0801 Thành phố Lào Cai
0802 Huyện Xi Ma Cai
0803 Huyện Bát Xát
09. TØnh Tuyªn quang

0900 Sở Giáo dục và Đào tạo
0901 Th. phố Tuyên Quang
0902 Huyện Lâm Bình
10. TØnh L¹ng s¬n

1000 Sở Giáo dục và Đào tạo
1001 Thành phố Lạng Sơn
1002 Huyện Tràng Định
1003 Huyện Bình Gia
11. TØnh B¾c k¹n

1100 Sở Giáo dục và Đào tạo
1101 Thị xã Bắc Kạn
1102 Huyện Chợ Đồn
12. TØnh th¸i nguyªn

1200 Sở Giáo dục và Đào tạo
1201 TP.Thái Nguyên
1202 Thị xã Sông Công
1203 Huyện Định Hoá
13. TØnh Yªn b¸i

1300 Sở Giáo dục và Đào tạo
1301 Thành phố Yên Bái
1302 Thị xã Nghĩa Lộ
1303 Huyện Văn Yên
14. TØnh S¬n la

1400 Sở Giáo dục và Đào tạo

686

1401 Thành phố Sơn La
1402 Huyện Quỳnh Nhai
1403 Huyện Mường La

1405 Huyện Bắc Yên
1406 Huyện Phù Yên
1407 Huyện Mai Sơn

1409 Huyện Sông Mã
1410 Huyện Mộc Châu
1411 Huyện Sốp Cộp

1505 Huyện Hạ Hoà
1506 Huyện Cẩm Khê
1507 Huyện Yên Lập
1508 Huyện Thanh Sơn
1509 Huyện Phù Ninh

1510 Huyện Lâm Thao
1511 Huyện Tam Nông
1512 Huyện Thanh Thủy
1513 Huyện Tân Sơn

1604 Huyện Vĩnh Tường
1605 Huyện Yên Lạc
1606 Huyện Bình Xuyên
1607 Huyện Sông Lô

1608 Thị xã Phúc Yên
1609 Huyện Tam Đảo

1705 Huyện Bình Liêu
1706 Huyện Đầm Hà
1707 Huyện Hải Hà
1708 Huyện Tiên Yên
1709 Huyện Ba Chẽ

1710 Huyện Đông Triều
1711 Huyện Yên Hưng
1712 Huyện Hoành Bồ
1713 Huyện Vân Đồn
1714 Huyện Cô Tô

1804 Huyện Sơn Động
1805 Huyện Lục Nam
1806 Huyện Tân Yên
1807 Huyện Hiệp Hoà

1808 Huyện Lạng Giang
1809 Huyện Việt Yên
1810 Huyện Yên Dũng

1903 Huyện Quế Võ
1904 Huyện Tiên Du
1905 Thị xã Từ Sơn

1906 Huyện Thuận Thành
1907 Huyện Gia Bình
1908 Huyện Lương Tài

2105 Huyện Gia Lộc
2106 Huyện Tứ Kỳ
2107 Huyện Thanh Miện
2108 Huyện Ninh Giang
2109 Huyện Cẩm Giàng

2110 Huyện Thanh Hà
2111 Huyện Kim Thành
2112 Huyện Bình Giang

2204 Huyện Khoái Châu
2205 Huyện Yên Mỹ
2206 Huyện Tiên Lữ
2207 Huyện Phù Cừ

2208 Huyện Mỹ Hào
2209 Huyện Văn Lâm
2210 Huyện Văn Giang

2304 Huyện Tân Lạc
2305 Huyện Lạc Sơn

2308 Huyện Kim Bôi
2309 Huyện Lạc Thuỷ

15. TØnh Phó Thä

1500 Sở Giáo dục và Đào tạo
1501 TP. Việt Trì
1502 Thị xã Phú Thọ
1503 Huyện Đoan Hùng
1504 Huyện Thanh Ba
16. TØnh VÜnh Phóc

1600 Sở Giáo dục và Đào tạo
1601 Thành phố Vĩnh Yên
1602 Huyện Tam Dương
1603 Huyện Lập Thạch
17. TỈNH QUẢNG NINH

1700 Sở Giáo dục và Đào tạo
1701 Thành phố Hạ Long
1702 Thành phố Cẩm Phả
1703 Thành phố Uông Bí
1704 Thành phố Móng Cái
18. TØnh B¾c Giang

1800 Sở Giáo dục và Đào tạo
1801 Thành phố Bắc Giang
1802 Huyện Yên Thế
1803 Huyện Lục Ngạn
19. TØnh B¾c ninh

1900 Sở Giáo dục và Đào tạo
1901 Thành phố Bắc Ninh
1902 Huyện Yên Phong
21. TØnh H¶i D-¬ng

2100 Sở Giáo dục và Đào tạo
2101 Thành phố Hải Dương
2102 Thị xã Chí Linh
2103 Huyện Nam Sách
2104 Huyện Kinh Môn
22. TØnh H-ng Yªn

2200 Sở Giáo dục và Đào tạo
2201 Thành phố Hưng Yên
2202 Huyện Kim Động
2203 Huyện Ân Thi
23. TØnh Hoµ b×nh

2300 Sở Giáo dục và Đào tạo
2301 Thành phố Hoà Bình

687

2302 Huyện Đà Bắc
2303 Huyện Mai Châu

2306 Huyện Kỳ Sơn
2307 Huyện Lương Sơn

2310 Huyện Yên Thuỷ
2311 Huyện Cao Phong

2403 Huyện Kim Bảng
2404 Huyện Lý Nhân
2405 Huyện Thanh Liêm

2406 Huyện Bình Lục

2504 Huyện Giao Thủy
2505 Huyện Ý Yên
2506 Huyện Vụ Bản
2507 Huyện Nam Trực

2508 Huyện Trực Ninh
2509 Huyện Nghĩa Hưng
2510 Huyện Hải Hậu

2603 Huyện Hưng Hà
2604 Huyện Đông Hưng
2605 Huyện Vũ Thư

2606 Huyện Kiến Xương
2607 Huyện Tiền Hải
2608 Huyện Thái Thuỵ

2703 Huyện Nho Quan
2704 Huyện Gia Viễn
2705 Huyện Hoa Lư

2706 Huyện Yên Mô
2707 Huyện Kim Sơn
2708 Huyện Yên Khánh

2810 Huyện Như Thanh
2811 Huyện Lang Chánh
2812 Huyện Ngọc Lặc
2813 Huyện Thạch Thành
2814 Huyện Cẩm Thủy
2815 Huyện Thọ Xuân
2816 Huyện Vĩnh Lộc
2817 Huyện Thiệu Hoá
2818 Huyện Triệu Sơn
2819 Huyện Nông Cống

2820 Huyện Đông Sơn
2821 Huyện Hà Trung
2822 Huyện Hoằng Hoá
2823 Huyện Nga Sơn
2824 Huyện Hậu Lộc
2825 Huyện Quảng Xương
2826 Huyện Tĩnh Gia
2827 Huyện Yên Định

2907 Huyện Kỳ Sơn
2908 Huyện Tương Dương
2909 Huyện Con Cuông
2910 Huyện Tân Kỳ
2911 Huyện Yên Thành
2912 Huyện Diễn Châu
2913 Huyện Anh Sơn

2914 Huyện Đô Lương
2915 Huyện Thanh Chương
2916 Huyện Nghi Lộc
2917 Huyện Nam Đàn
2918 Huyện Hưng Nguyên
2919 Huyện Quế Phong
2920 Thị xã Thái Hòa

3004 Huyện Đức Thọ
3005 Huyện Nghi Xuân
3006 Huyện Can Lộc

3008 Huyện Thạch Hà
3009 Huyện Cẩm Xuyên
3010 Huyện Kỳ Anh

24. TỈNH HÀ NAM

2400 Sở Giáo dục và Đào tạo
2401 Thành phố Phủ Lý
2402 Huyện Duy Tiên
25. TØnh Nam §Þnh

2500 Sở Giáo dục và Đào tạo
2501 Thành phố Nam Định
2502 Huyện Mỹ Lộc
2503 Huyện Xuân Trường
26. TØnh Th¸i b×nh

2600 Sở Giáo dục và Đào tạo
2601 Thành phố Thái Bình
2602 Huyện Quỳnh Phụ
27. TØnh Ninh b×nh

2700 Sở Giáo dục và Đào tạo
2701 Thành phố Ninh Bình
2702 Thị xã Tam Điệp
28. TØnh Thanh ho¸

2800 Sở Giáo dục và Đào tạo
2801 Thành phố Thanh Hoá
2802 Thị xã Bỉm Sơn
2803 Thị xã Sầm Sơn
2804 Huyện Quan Hoá
2805 Huyện Quan Sơn
2806 Huyện Mường Lát
2807 Huyện Bá Thước
2808 Huyện Thường Xuân
2809 Huyện Như Xuân
29. TØnh NghÖ an

2900 Sở Giáo dục và Đào tạo
2901 Thành phố Vinh
2902 Thị xã Cửa Lò
2903 Huyện Quỳ Châu
2904 Huyện Quỳ Hợp
2905 Huyện Nghĩa Đàn
2906 Huyện Quỳnh Lưu
30. TØnh Hµ tÜnh

3000 Sở Giáo dục và Đào tạo
3001 Thành phố Hà Tĩnh
3002 Thị xã Hồng Lĩnh

688

3003 Huyện Hương Sơn

3007 Huyện Hương Khê

3011 Huyện Vũ Quang
3012 Huyện Lộc Hà

3103 Huyện Minh Hoá
3104 Huyện Quảng Trạch
3105 Huyện Bố Trạch

3106 Huyện Quảng Ninh
3107 Huyện Lệ Thuỷ

3204 Huyện Gio Linh
3205 Huyện Cam Lộ
3206 Huyện Triệu Phong
3207 Huyện Hải Lăng

3208 Huyện Hướng Hóa
3209 Huyện Đăk Rông
3210 Huyện đảo Cồn Cỏ

3304 Huyện Hương Trà
3305 Huyện Phú Vang
3306 Huyện Hương Thủy
3307 Huyện Phú Lộc

3308 Huyện Nam Đông
3309 Huyện A Lưới

3406 Huyện Quế Sơn
3407 Huyện Hiệp Đức
3408 Huyện Thăng Bình
3409 Huyện Núi Thành
3410 Huyện Tiên Phước
3411 Huyện Bắc Trà My

3412 Huyện Đông Giang
3413 Huyện Nam Giang
3414 Huyện Phước Sơn
3415 Huyện Nam Trà My
3416 Huyện Tây Giang
3417 Huyện Phú Ninh
3418 Huyện Nông Sơn

3505 Huyện Sơn Tịnh
3506 Huyện Sơn Hà
3507 Huyện Tư Nghĩa
3508 Huyện Nghĩa Hành
3509 Huyện Minh Long

3510 Huyện Mộ Đức
3511 Huyện Đức Phổ
3512 Huyện Ba Tơ
3513 Huyện Sơn Tây
3514 Huyện Tây Trà

3603 Huyện Ngọc Hồi
3604 Huyện Đăk Tô
3605 Huyện Sa Thầy

3606 Huyện Kon Plong
3607 Huyện Đăk Hà
3608 Huyện Kon Rẫy
3609 Huyện Tu Mơ Rông

3704 Huyện Hoài Nhơn
3705 Huyện Phù Mỹ
3706 Huyện Phù Cát
3707 Huyện Vĩnh Thạnh

3708 Huyện Tây Sơn
3709 Huyện Vân Canh
3710 Huyện An Nhơn
3711 Huyện Tuy Phước

3805 Thị xã An Khê

3811 Huyện Krông Pa

31. TØnh Qu¶ng b×nh

3100 Sở Giáo dục và Đào tạo
3101 Thành phố Đồng Hới
3102 Huyện Tuyên Hoá
32. TØnh Qu¶ng trÞ

3200 Sở Giáo dục và Đào tạo
3201 Thành phố Đông Hà
3202 Thị xã Quảng Trị
3203 Huyện Vĩnh Linh
33. TØnh Thõa Thiªn HuÕ

3300 Sở Giáo dục và Đào tạo
3301 Thành phố Huế
3302 Huyện Phong Điền
3303 Huyện Quảng Điền
34. TØnh Qu¶ng nam

3400 Sở Giáo dục và Đào tạo
3401 Thành phố Tam Kỳ
3402 Thành phố Hội An
3403 Huyện Duy Xuyên
3404 Huyện Điện Bàn
3405 Huyện Đại Lộc
35. TØnh Qu¶ng ng·i

3500 Sở Giáo dục và Đào tạo
3501 Thành phố Quảng Ngãi
3502 Huyện Lý Sơn
3503 Huyện Bình Sơn
3504 Huyện Trà Bồng
36. TØnh Kon Tum

3600 Sở Giáo dục và Đào tạo
3601 Thành phố KonTum
3602 Huyện Đăk Glei
37. TØnh B×nh ®Þnh

3700 Sở Giáo dục và Đào tạo
3701 Thành phố Quy Nhơn
3702 Huyện An Lão
3703 Huyện Hoài Ân
38. TØnh Gia Lai

3800 Sở Giáo dục và Đào tạo

689

3801 Thành phố Pleiku
3802 Huyện Chư Păh
3803 Huyện Mang Yang
3804 Huyện Kbang

3806 Huyện Kông Chro
3807 Huyện Đức Cơ
3808 Huyện Chư Prông
3809 Huyện Chư Sê
3810 Thị xã Ayunpa

3812 Huyện Ia Grai
3813 Huyện Đăk Đoa
3814 Huyện Ia Pa
3815 Huyện Đăk Pơ
3816 Huyện Phú Thiện
3817 Huyện Chư Pưh

3903 Thị xã Sông Cầu
3904 Huyện Tuy An
3905 Huyện Sơn Hoà

3906 Huyện Sông Hinh
3907 Huyện Đông Hoà
3908 Huyện Phú Hoà
3909 Huyện Tây Hoà

39. TØnh Phó yªn

3900 Sở Giáo dục và Đào tạo
3901 Thành phố Tuy Hoà
3902 Huyện Đồng Xuân
40. TØnh §¨K L¨K

4001 Thành phố Buôn Ma Thuột
4002 Huyện Ea H Leo
4003 Huyện Krông Buk
4004 Huyện Krông Năng

4005 Huyện Ea Súp
4006 Huyện Cư M’gar
4007 Huyện Krông Pắc
4008 Huyện Ea Kar
4009 Huyện M'Đrăk

4010 Huyện Krông Ana
4011 Huyện Krông Bông
4012 Huyện Lăk
4013 Huyện Buôn Đôn
4014 Huyện Cư Kuin
4015 Thị xã Buôn Hồ

41. TØnh Kh¸nh hoµ

4100 Sở Giáo dục và Đào tạo
4101 Thành phố Nha Trang
4102 Huyện Vạn Ninh

4103 Huyện Ninh Hoà
4104 Huyện Diên Khánh
4105 Huyện Khánh Vĩnh

4106 Thị xã Cam Ranh
4107 Huyện Khánh Sơn
4108 Huyện đảo Trường Sa
4109 Huyện Cam Lâm

4204 Huyện Di Linh
4205 Huyện Đơn Dương
4206 Huyện Lạc Dương
4207 Huyện Đạ Huoai

4208 Huyện Đạ Tẻh
4209 Huyện Cát Tiên
4210 Huyện Lâm Hà
4211 Huyện Bảo Lâm
4212 Huyện Đam Rông

4303 Huyện Chơn Thành
4304 Huyện Bình Long
4305 Huyện Lộc Ninh

4306 Huyện Bù Đốp
4307 Huyện Phước Long
4308 Huyện Bù Đăng
4309 Huyện Hớn Quản
4310 Huyện Bù Gia Mập

4403 Huyện Tân Uyên
4404 Huyện Thuận An
4405 Huyện Dĩ An

4406 Huyện Phú Giáo
4407 Huyện Dầu Tiếng

4502 Huyện Ninh Sơn
4503 Huyện Ninh Hải
4504 Huyện Ninh Phước

4505 Huyện Bác Ái
4506 Huyện Thuận Bắc
4507 Huyện Thuận Nam

42. TØnh L©m ®ång

4200 Sở Giáo dục và Đào tạo
4201 Thành phố Đà Lạt
4202 Thị xã Bảo Lộc
4203 Huyện Đức Trọng
43.TØnh B×nh Ph-íc

4300 Sở Giáo dục và Đào tạo
4301 Thị xã Đồng Xoài
4302 Huyện Đồng Phú

44. TØnh B×nh D-¬ng

4400 Sở Giáo dục và Đào tạo
4401 Thị xã Thủ Dầu Một
4402 Huyện Bến Cát
45. TØnh Ninh thuËn

4500 Sở Giáo dục và Đào tạo
4501 Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

690

46. TØnh T©y ninh

4600 Sở Giáo dục và Đào tạo
4601 Thị xã Tây Ninh
4602 Huyện Tân Biên
4603 Huyện Tân Châu

4604 Huyện Dương Minh Châu
4605 Huyện Châu Thành
4606 Huyện Hòa Thành

4607 Huyện Bến Cầu
4608 Huyện Gò Dầu
4609 Huyện Trảng Bàng

47. TØnh B×nh thuËn

4700 Sở Giáo dục và Đào tạo
4701 Thành phố Phan Thiết
4702 Huyện Tuy Phong
4703 Huyện Bắc Bình

4704 Huyện Hàm Thuận Bắc 4708 Huyện Tánh Linh
4705 Huyện Hàm Thuận Nam 4709 Huyện đảo Phú Quý
4706 Huyện Hàm Tân
4710 Thị xã La Gi
4707 Huyện Đức Linh

48. TØnh §ång nai

4800 Sở Giáo dục và Đào tạo
4801 Thành phố Biên Hoà
4802 Huyện Vĩnh Cửu
4803 Huyện Tân Phú

4804 Huyện Định Quán
4805 Huyện Thống Nhất
4806 Thị xã Long Khánh
4807 Huyện Xuân Lộc

4808 Huyện Long Thành
4809 Huyện Nhơn Trạch
4810 Huyện Trảng Bom
4811 Huyện Cẩm Mỹ

4905 Huyện Thạnh Hoá
4906 Huyện Đức Huệ
4907 Huyện Đức Hoà
4908 Huyện Bến Lức
4909 Huyện Thủ Thừa

4910 Huyện Châu Thành
4911 Huyện Tân Trụ
4912 Huyện Cần Đước
4913 Huyện Cần Giuộc
4914 Huyện Tân Hưng

5004 Huyện Hồng Ngự
5005 Huyện Tam Nông
5006 Huyện Thanh Bình
5007 Huyện Cao Lãnh

5008 Huyện Lấp Vò
5009 Huyện Tháp Mười
5010 Huyện Lai Vung
5011 Huyện Châu Thành
5012 Thị xã Hồng Ngự

5104 Huyện Tân Châu
5105 Huyện Phú Tân
5106 Huyện Tịnh Biên
5107 Huyện Tri Tôn

5108 Huyện Châu Phú
5109 Huyện Chợ Mới
5110 Huyện Châu Thành
5111 Huyện Thoại Sơn

5203 Huyện Xuyên Mộc
5204 Huyện Long Điền
5205 Huyện Côn Đảo

5206 Huyện Tân Thành
5207 Huyện Châu Đức
5208 Huyện Đất Đỏ

5304 HuyÖn Cai LËy
5305 HuyÖn Ch©u Thµnh
5306 HuyÖn Chî G¹o
5307 HuyÖn Gß C«ng T©y

5308 HuyÖn Gß C«ng §«ng
5309 HuyÖn T©n Ph-íc
5310 HuyÖn T©n Phó §«ng

5405 Huyện Tân Hiệp

5410 Huyện An Minh

49. TØnh Long an

4900 Sở Giáo dục và Đào tạo
4901 Thành phố Tân An
4902 Huyện Vĩnh Hưng
4903 Huyện Mộc Hoá
4904 Huyện Tân Thạnh
50. TØnh §ång th¸p

5000 Sở Giáo dục và Đào tạo
5001 Thành phố Cao Lãnh
5002 Thị xã Sa Đéc
5003 Huyện Tân Hồng
51. TØnh An giang

5100 Sở Giáo dục và Đào tạo
5101 Thành phố Long Xuyên
5102 Thị xã Châu Đốc
5103 Huyện An Phú
52 TØnh Bµ rÞa-Vòng tµu

5200 Sở Giáo dục và Đào tạo
5201 Thành phố Vũng Tàu
5202 Thị xã Bà Rịa
53. TØnh TiÒn giang

5300 Sở Giáo dục và Đào tạo
5301 Thµnh phè Mü Tho
5302 ThÞ x· Gß C«ng
5303 HuyÖn C¸i BÌ
54. TỈNH KIÊN GIANG

5400 Sở Giáo dục và Đào tạo

691

5401 Thành phố Rạch Giá
5402 Thị xã Hà Tiên
5403 Huyện Kiên Lương
5404 Huyện Hòn Đất

5406 Huyện Châu Thành
5407 Huyện Giồng Riềng
5408 Huyện Gò Quao
5409 Huyện An Biên

5411 Huyện Vĩnh Thuận
5412 Huyện đảo Phú Quốc
5413 Huyện Kiên Hải
5414 Huyện U Minh Thượng
5415 Huyện Giang Thành

5503 Quận Cái Răng
5504 Quận Ô Môn
5505 Huyện Phong Điền

5506 Huyện Cờ Đỏ
5507 Huyện Vĩnh Thạnh
5508 Quận Thốt Nốt
5509 Huyện Thới Lai

5603 Huyện Chợ Lách
5604 Huyện Mỏ Cày Bắc
5605 Huyện Giồng Trôm

5606 Huyện Bình Đại
5607 Huyện Ba Tri
5608 Huyện Thạnh Phú
5609 Huyện Mỏ Cày Nam

5703 Huyện Mang Thít
5704 Huyện Bình Minh
5705 Huyện Tam Bình

5706 Huyện Trà Ôn
5707 Huyện Vũng Liêm
5708 Huyện Bình Tân

5803 Huyện Cầu Kè
5804 Huyện Tiểu Cần
5805 Huyện Châu Thành

5806 Huyện Trà Cú
5807 Huyện Cầu Ngang
5808 Huyện Duyên Hải

5904 Huyện Mỹ Xuyên
5905 Huyện Thạnh Trị
5906 Huyện Long Phú
5907 Thị xã Vĩnh Châu

5908 Huyện Cù Lao Dung
5909 Huyện Ngã Năm
5910 Huyện Châu Thành
5911 Huyện Trần Đề

6003 Huyện Hồng Dân
6004 Huyện Giá Rai
6005 Huyện Phước Long

6006 Huyện Đông Hải
6007 Huyện Hoà Bình

6104 Huyện Trần Văn Thời
6105 Huyện Cái Nước
6106 Huyện Đầm Dơi
6107 Huyện Ngọc Hiển

6108 Huyện Năm Căn
6109 Huyện Phú Tân

6203 Huyện Điện Biên
6204 Huyện Tuần Giáo
6205 Huyện Mường Chà

6206 Huyện Tủa Chùa
6207 Huyện Điện Biên Đông
6208 Huyện Mường Nhé
6209 Huyện Mường Ảng

6303 Huyện Đắk Mil
6304 Huyện Cư Jút
6305 Huyện Đắk Song

6306 Huyện Krông Nô
6307 Huyện Đắk GLong
6308 Huyện Tuy Đức

55. thµnh phè CÇn th¬

5500 Sở Giáo dục và Đào tạo
5501 Quận Ninh Kiều
5502 Quận Bình Thuỷ
56. TỈNH BẾN TRE

5600 Sở Giáo dục và Đào tạo
5601 Thành phố Bến Tre
5602 Huyện Châu Thành
57. TØnh VÜnh long

5700 Sở Giáo dục và Đào tạo
5701 Thành phố Vĩnh Long
5702 Huyện Long Hồ
58. TØnh Trµ vinh

5800 Sở Giáo dục và Đào tạo
5801 Thành phố Trà Vinh
5802 Huyện Càng Long
59. TØnh Sãc tr¨ng

5900 Sở Giáo dục và Đào tạo
5901 Thành phố Sóc Trăng
5902 Huyện Kế Sách
5903 Huyện Mỹ Tú
60. TØnh b¹c liªu

6000 Sở Giáo dục và Đào tạo
6001 Thành phố Bạc Liêu
6002 Huyện Vĩnh Lợi
61. TØnh cµ mau

6100 Sở Giáo dục và Đào tạo
6101 Thành phố Cà Mau
6102 Huyện Thới Bình
6103 Huyện U Minh
62. TØnh §iÖn Biªn

6200 Sở Giáo dục và Đào tạo
6201 TP. Điện Biên Phủ
6202 Thị xã Mường Lay
63. TØnh §¾k N«ng

6300 Sở Giáo dục và Đào tạo
6301 Thị xã Gia Nghĩa
6302 Huyện Đắk R’Lấp

692

64. TØnh HËu giang

6400 Sở Giáo dục và Đào tạo
6401 Thành phố Vị Thanh
6402 Huyện Vị Thuỷ

6403 Huyện Long Mỹ
6404 Huyện Phụng Hiệp
6405 Huyện Châu Thành

6406 Huyện Châu Thành A
6407 Thị xã Ngã Bảy
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI
1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú
thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.
2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu
thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh,
thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
TT

Tỉnh, thành phố


vãng lai

TT

Tỉnh, thành phố


vãng lai

693

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

Thành phố Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Yên Bái
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Hải Dương
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hoà Bình
Tỉnh Hà Nam
Tỉnh Nam Định
Tỉnh Thái Bình
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Thanh Hoá
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Trị

A1
S1-S2
A2
A3
A4
A5
A6
A7
A8
B0
B1
B2
B3
B4
B5
B6
B7
B8
B9
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
D0
D1
D2

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63

Tỉnh Thừa Thiên-Huế
Tỉnh Quảng Nam
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kontum
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Đắc Lắc
Tỉnh Khánh Hoà
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Long An
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Kiên Giang
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đắk Nông
Tỉnh Hậu Giang

D3
D4
D5
D6
D7
D8
D9
E0
E1
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
E9
G0
G1
G2
G3
G4
G5
G6
G7
G8
G9
H0
H1
H2
H3
H4

Sau khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố, thí sinh nào nộp hồ sơ ĐKDT tại
trường thì ghi mã ĐKDT: 99; Tại Văn phòng đại diện Bộ GD&ĐT (số 3, Công trường
Quốc tế, quận 3, TP.HCM) ghi mã 98.

MỤC LỤC
STT

I
A
1
2
3

694

Tªn tr-êng

Trang

STT

Tªn tr-êng

Trang

Lời nói đầu
CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA BẮC
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn

3

4
5
6
7
8
9
B
10

Trường Đại học Ngoại ngữ
Trường Đại học Kinh tế
Trường Đại học Giáo dục
Khoa Luật
Khoa Y - Dược
Khoa Quốc tế
Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị

21
21
22
22
23
23
24
25

17
17
18
19

STT

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47

Tªn tr-êng

kinh doanh
Trường Đại học Kỹ thuật công
nghiệp
Trường Đại học Nông Lâm
Trường Đại học Sư phạm
Trường Đại học Y Dược
Trường Đại học Khoa học
Trường Đại học Công nghệ thông
tin và Truyền thông
Khoa Ngoại ngữ
Khoa Quốc tế
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Học viện An ninh nhân dân
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt
Nam
Học viện Báo chí - Tuyên truyền
Học viện Cảnh sát nhân dân
Học viện Chính sách và Phát triển
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn
thông
Học viện Hành chính
Học viện Kỹ thuật Mật mã
Học viện Ngân hàng
Học viện Ngoại giao
Học viện Quản lý giáo dục
Học viện Tài chính
Học viện Thanh thiếu niên
Học viện Y dược học cổ truyền Việt
Nam
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trường Đại học Công đoàn
Trường Đại học Công nghệ Giao
thông Vận tải
Trường Đại học Công nghiệp Hà
Nội
Trường Đại học Công nghiệp Quảng
Ninh
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
Trường Đại học Công nghiệp Việt
Trì
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Trường Đại học Dược Hà Nội
Trường Đại học Điện lực
Trường Đại học Điều dưỡng Nam
Định
Trường Đại học Giao thông Vận tải
Trường Đại học Hà Nội
Trường Đại học Hà Tĩnh

Trang

25
26
26
27
27

STT

Tªn tr-êng

Trang

48
49
50
51
52
53

Trường Đại học Hàng Hải
Trường Đại học Hải Phòng
Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình
Trường Đại học Hồng Đức
Trường Đại học Hùng Vương
Trường Đại học Khoa học va Công
nghệ Hà Nội
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Công nghiệp
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Hải Dương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần
Công an Nhân dân
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải
Dương
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Trường Đại học Lâm nghiệp
Trường Đại học Luật Hà Nội
Trường Đại học Mỏ Địa chất
Trường Đại học Mỹ thuật Công
nghiệp
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Trường Đại học Ngoại thương
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Trường Đại học Nông lâm Bắc
Giang
Trường Đại học Nông nghiệp Hà
Nội
Trường Đại học Phòng cháy Chữa
cháy
Trường Đại học Sao Đỏ
Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh
Hà Nội
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Nam Định
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Vinh
Trường Đại học Sư phạm Nghệ
thuật Trung ương
Trường Đại học Sư phạm Thể dục
Thể thao Hà Nội
Trường Đại học Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội
Trường Đại học Tây Bắc

54
55
57
58
60

54
28
29
29
30
30
31
31
32
33
33
35
35
35
36
37
37
38

55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68

38
38
41

69

42

71
72

70

43
45

73
74
75

46
76
47
48
49
49
50
51
52
53

77
78
79
80
81

62
62
64
64
65
66
66
67
69
70
71
72
73
73
75
76
77
78
79
80
82
83
84
86
87
88
88
89
90

385

STT

Tªn tr-êng

82 Trường Đại học Thái Bình
83 Trường Đại học Thể dục Thể thao
Bắc Ninh
84 Trường Đại học Thuỷ lợi
85 Trường Đại học Thương mại
86 Trường Đại học Văn hoá Hà Nội
87 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao
và Du lịch Thanh Hoá
88 Trường Đại học Vinh
89 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
90 Trường Đại học Y Hà Nội
91 Trường Đại học Y Hải Phòng
92 Trường Đại học Y khoa Vinh
93 Trường Đại học Y Thái Bình
94 Trường Đại học Y tế Công cộng
95 Viện Đại học Mở Hà Nội
96 Trường Đại học Chu Văn An
97 Trường Đại học Công nghệ Đông Á
98 Trường Đại học Công nghệ Vạn
Xuân
99 Trường Đại học Công nghệ và Quản
lý Hữu nghị
100 Trường Đại học Đại Nam
101 Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
102 Trường Đại học Dân lập Lương Thế
Vinh
103 Trường Đại học Dân lập Phương
Đông
104 Trường Đại học FPT
105 Trường Đại học Hà Hoa Tiên
106 Trường Đại học Hoà Bình
107 Trường Đại học Kinh doanh và
Công nghệ Hà Nội
108 Trường Đại học Nguyễn Trãi
109 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
110 Trường Đại học Tài chính - Ngân
hàng Hà Nội
111 Trường Đại học Thành Đô
112 Trường Đại học Thành Đông
113 Trường Đại học Thành Tây
114 Trường Đại học Thăng Long
115 Trường Đại học Trưng Vương
116 Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt
may Thời trang Hà Nội
117 Trường Cao đẳng Công nghệ
Viettronics
118 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Công nghiệp
119 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Hà Nội

386

Trang

92
92
93
94
95
96
97
99
100
100
101
101
102
102
103
103
104
104
105
106
107
108
109
110
111
113
113
114
115
116
117
118
119
120
121
121
122
123

STT

Tªn tr-êng

120 Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm
Phả
121 Trường Cao đẳng Công nghiệp
Hưng Yên
122 Trường Cao đẳng Công nghiệp In
123 Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam
Định
124 Trường Cao đẳng Công nghiệp Phúc
Yên
125 Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá
chất
126 Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái
Nguyên
127 Trường Cao đẳng Công nghiệp
Thực phẩm
128 Trường Cao đẳng Công nghiệp và
Xây dựng
129 Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt
Đức
130 Trường Cao đẳng Cơ khí luyện kim
131 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc
Kạn
132 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà
Nội
133 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà
Tây
134 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải
Phòng
135 Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai
Châu
136 Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào
Cai
137 Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
138 Trường Cao đẳng Dược Trung ương
139 Trường Cao đẳng Điện tử - Điện
lạnh Hà Nội
140 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải
Miền Trung
141 Trường Cao đẳng Hải Dương
142 Trường Cao đẳng Hàng Hải 1
143 Trường Cao đẳng Kinh tế Công
nghiệp Hà Nội
144 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Điện Biên
145 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Nghệ An
146 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Phú Thọ
147 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
thương mại

Trang

123
123
124
124
125
126
126
127
127
128
129
129
130
131
132
132
133
133
134
134
134
135
136
137
137
138
138
139

STT

Tªn tr-êng

148 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Trung ương
149 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Vĩnh Phúc
150 Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài
chính Thái Nguyên
151 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghiệp (Bắc Giang)
152 Trường Cao đẳng Kỹ thuật khách
sạn và Du lịch
153 Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
154 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà
Nội
155 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự
156 Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông
Bắc
157 Trường Cao đẳng Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
158 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền
hình I
159 Trường Cao đẳng Sơn La
160 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc
Ninh
161 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao
Bằng
162 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện
Biên
163 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà
Giang
164 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
165 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội
166 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
167 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng
Yên
168 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà
Bình
169 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
170 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng
Sơn
171 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam
Định
172 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
173 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng
Ninh
174 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái
Bình
175 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái
Nguyên
176 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương
177 Trường Cao đẳng Tuyên Quang

Trang

139
140
140
140
141
141
142
142
144
144
145
145
147
148
148
149
150
150
151
152
153
154
155
156
156
157
158
159
160
161

STT

Tªn tr-êng

178 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
179 Trường Cao đẳng Tài chính - Quản
trị kinh doanh
180 Trường Cao đẳng Tài nguyên và
Môi trường Miền trung
181 Trường Cao đẳng Thể dục thể thao
Thanh Hoá
182 Trường Cao đẳng Thống kê
183 Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ
184 Trường Cao đẳng Thuỷ sản
185 Trường Cao đẳng Thương mại và
Du lịch
186 Trường Cao đẳng Thương Mại và
Du lịch Hà Nội
187 Trường Cao đẳng Truyền hình
188 Trường Cao đẳng Xây dựng Công
trình đô thị
189 Trường Cao đẳng Xây dựng Nam
Định
190 Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1
191 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Nghệ An
192 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Tây Bắc
193 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Thái Bình
194 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật và Du lịch Hạ Long
195 Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ
thuật Việt Bắc
196 Trường Cao đẳng Văn Hoá Nghệ
thuật Du lịch Yên Bái
197 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
198 Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
199 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
200 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
201 Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
202 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
203 Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
204 Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
205 Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
206 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
207 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
208 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
209 Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
210 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
211 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá

Trang

162
163
163
163
164
164
165
165
166
166
167
167
167
168
168
169
170
170
171
171
172
172
172
173
173
173
174
174
174
175
175
175
176
176

387

STT

Tªn tr-êng

212 Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
213 Trường Cao đẳng ASEAN
214 Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng
Yên
215 Trường Cao đẳng Bách nghệ Tây Hà
216 Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc

217 Trường Cao đẳng Công nghệ Hà
Nội
218 Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ
219 Trường Cao đẳng Đại Việt
220 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Hà Nội
221 Trường Cao đẳng Hoan Châu
222 Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công
nghệ Việt Nhật
II. CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA NAM
C Đại học Quốc gia TP.Hồ chí Minh
223 Trường Đại học Bách khoa
224 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
225 Trường Đại học Công nghệ thông
tin
226 Trường Đại học Kinh tế - Luật
227 Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn
228 Khoa Y
229 Trường Đại học Quốc Tế
D Đại học Huế
230 Khoa Luật
231 Khoa giáo dục thể chất
232 Khoa Du lịch
233 Trường Đại học Ngoại ngữ
234 Trường Đại học Kinh tế
235 Trường Đại học Nông Lâm
236 Trường Đại học Nghệ thuật
237 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng trị
238 Trường Đại học Sư Phạm
239 Trường Đại học Khoa học
240 Trường Đại học Y Dược
E Đại học Đà Nẵng
241 Trường Đại học Bách khoa
242 Trường Đại học Kinh tế
243 Trường Đại học Ngoại ngữ

388

Trang

177
177
177
178
178
179
180
180
181
181
182

183
185
186
187
188
189
189
192
192
193
193
194
194
196
196
196
197
198
199
200
201

STT

Tªn tr-êng

244 Trường Đại học Sư phạm
245 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại
KomTum
246 Trường Cao đẳng Công nghệ (thuộc
ĐH Đà Nẵng)
247 Trường Cao đẳng Công nghệ thông
tin (thuộc ĐH Đà Nẵng)
248 Học viện Hàng Không Việt Nam
249 Học viện Âm nhạc Huế
250 Nhạc viện Tp.HCM
251 Trường Đại học An Giang
252 Trường Đại học An Ninh nhân dân
253 Trường Đại học Bạc Liêu
254 Trường Đại học Cần Thơ
255 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
256 Trường Đại học Công nghiệp Tp.
HCM
257 Trường Đại học Công nghiệp thực
phẩm Tp.HCM
258 Trường Đại học Đà Lạt
259 Trường Đại học Đồng Nai
260 Trường Đại học Đồng Tháp
261 Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tp.HCM
262 Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM
263 Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM
264 Trường Đại học Luật Tp.HCM
265 Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM
266 Trường Đại học Ngân hàng
Tp.HCM
267 Trường Đại học Nha Trang
268 Trường Đại học Nông Lâm
Tp.HCM
269 Trường Đại học Phú Yên
270 Trường Đại học Phạm Văn Đồng
271 Trường Đại học Quảng Bình
272 Trường Đại học Quảng Nam
273 Trường Đại học Quy Nhơn
274 Trường Đại học Sài Gòn
275 Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh
Tp.HCM
276 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Tp.HCM
277 Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM
278 Trường Đại học Sư phạm Thể dục

Trang

202
203
203
204
204
205
206
206
208
208
209
213
214
215
217
218
220
222
223
225
225
226
226
227
228
231
232
233
235
236
238
241
242
243
244

STT

279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311

Tªn tr-êng

Thể thao Tp.HCM
Trường Đại học Tài chính Kế toán
Trường Đại học Tài chính Marketing
Trường Đại học Tài nguyên và Môi
trường TP.HCM
Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Tiền Giang
Trường Đại học Thể dục thể thao
thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thể dục Thể thao
Đà Nẵng
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Văn hoá Tp.HCM
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Trường Đại học Xây dựng Miền
Trung
Trường Đại học Y dược Cần Thơ
Trường Đại học Y Dược Tp.HCM
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc
Thạch
Trường Đại học Mở Tp.HCM
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Trường Đại học Bình Dương
Trường Đại học Công nghệ Đồng
Nai
Trường Đại học Công nghệ Sài gòn
Trường Đại học Công nghệ Thông
tin Gia Định
Trường Đại học Cửu Long
Trường Đại học Dân lập Duy Tân
Trường Đại học Lạc Hồng
Trường Đại học Dân lập Phú Xuân
Trường Đại học Dân lập Văn Lang
Trường Đại học Đông Á
Trường Đại học Hoa Sen
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế Công
nghiệp Long An
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Bình Dương
Trường Đại học Kinh tế -Tài chính
TP.HCM

Trang

245
245
246
247
249
250
250
251
253
254
257
258
258
259
259
260
260
261
263
264
265
266
267
268
270
271
272
273
274
276
277
278
278

STT

Tªn tr-êng

312 Trường Đại học Kỹ thuật-Công
nghệ Tp.HCM
313 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
314 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin
học Tp.HCM
315 Trường Đại học Phan Châu Trinh
316 Trường Đại học Phan Thiết
317 Trường Đại học Quang Trung
318 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
319 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
320 Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài
Gòn
321 Trường Đại học Tân tạo
322 Trường Đại học Tây Đô
323 Trường Đại học Thái Bình Dương
324 Trường Đại học Võ Trường Toản
325 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
326 Trường Cao đẳng Bán công Công
nghệ và Quản trị doanh nghiệp
327 Trường Cao đẳng Bến Tre
328 Trường Cao đẳng Cần Thơ
329 Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông
nghiệp Nam Bộ
330 Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao
su
331 Trường Cao đẳng công nghệ Thủ
Đức
332 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Quản trị Sonadezi
333 Trường Cao đẳng Công nghệ Thông
tin Hữu Nghị Việt Hàn
334 Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
335 Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy
Hoà
336 Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh
tế và Thuỷ lợi Miền trung
337 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Bảo Lộc
338 Trường Cao đẳng Công thương
Tp.HCM
339 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa
- Vũng Tàu
340 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình
Thuận
341 Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà
Mau

Trang

279
281
282
283
284
285
285
287
288
289
289
290
291
292
293
294
294
295
296
296
297
297
298
299
300
300
300
301
302
303

389

STT

Tªn tr-êng

342 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng
Tháp
343 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu
Giang
344 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên
Giang
345 Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc
Trăng
346 Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh
Long
347 Trường Cao đẳng Điện lực Miền
trung
348 Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM
349 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải II
350 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải III
351 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải Tp.HCM
352 Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM
353 Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
354 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế
hoạch Đà Nẵng
355 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Cần Thơ
356 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Phú Lâm
357 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Kiên Giang
358 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Kon Tum
359 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Quảng Nam
360 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Lâm Đồng
361 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Vinatex TP.HCM
362 Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài
chính Vĩnh Long
363 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao
Thắng
364 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự
Trọng Tp.HCM
365 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II
366 Trường Cao đẳng Lương thực Thực
phẩm
367 Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí

390

Trang

STT

303

368

304

369

304
305

370
371
372

305

373

306
307

374
375
376
377

307
307
308
309
309
310
310
311
311

378
379
380
381
382
383
384

Tªn tr-êng

Đồng Nai
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam
Bộ
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền
hình II
Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau
Trường Cao đẳng Bình Định
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình
Phước
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà RịaVũng Tàu
Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk
Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên
Giang
Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật
Vĩnh Long
Trường Cao đẳng Sư phạm Kon
Tum
Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
Trường Cao đẳng Sư phạm Nha
Trang
Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh
Thuận
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng
Trị
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc
Trăng

Trang

317
318
318
318
319
320
320
321
322
323
324
324
325
325
326
327
328

312

385 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây
Ninh

328

313

386 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa
Thiên Huế

329

313

387 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương Tp.HCM

330

388 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương Nha Trang

330

314

389 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh
Long

331

315

390 Trường Cao đẳng Tài chính Hải
quan

332

315
316

391 Trường Cao đẳng Thương Mại

332

392 Trường Cao đẳng Xây dựng số 2

332

316
317

393 Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ
thuật Tp.HCM

333

314

STT

Tªn tr-êng

Trang

STT

Tªn tr-êng

Trang

Đà Nẵng

394 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Đăk Lăk

334

395 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật và Du lịch Nha Trang

423 Trường Cao đẳng Phương Đông Quảng Nam

346

334

424 Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí

347

396 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau

335

397 Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

335

425 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
Thuật và Du lịch Sài Gòn

348

398 Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

336

426 Trường Cao đẳng Viễn Đông

349

399 Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận

336

427 Trường ĐH quốc tế Rmit Việt Nam

349

400 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu

336

428 Trường ĐH Việt Đức

350

401 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ

337

429 Học viện Kỹ thuật Quân sự

351

402 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai

337

430 Học viện Quân y

352

403 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

337

431 Học viện Khoa học Quân sự

353

404 Trường Cao đẳng Y tế Huế

337

432 Học viện Biên phòng

353

405 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà

338

433 Học viện Hậu cần

354

406 Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang

338

407 Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng

339

434 Học viện Phòng không - Không
quân

355

408 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam

339

435 Học viện Hải quân

355

409 Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

339

436 Trường ĐH Chính trị

356

410 Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh

339

437 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

356

438 Trường Đại học Nguyễn Huệ

357

439 Trường Sĩ quan Pháo binh

357

440 Trường Sĩ quan Công binh

358

441 Trường Sĩ quan Thông tin
442 Trường Sĩ quan Không quân
443 Trường Đại học Văn hoá - Nghệ
thuật quân đội
444 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa
445 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp
446 Trường Sĩ quan Đặc công
447 Trường Sĩ quan Phòng hoá
448 Trường CĐ Công nghiệp Quốc
phòng

358
359

411 Trường Cao đẳng Bách khoa Đà
Nẵng

340

412 Trường Cao đẳng Bách Việt TP.
HCM

340

413 Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ
Đông á

341

414 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh doanh Việt Tiến

342

415 Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế
kỹ thuật Đông du Đà Nẵng

342

416 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Miền Nam

343

417 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Sài Gòn

343

418 Trường Cao đẳng Kinh tế - Công
nghệ Tp.HCM

344

419 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghiệp Quảng Ngãi

344

420 Trường Cao đẳng Kỹ thuật-Công
nghệ Vạn Xuân

345

421 Trường Cao đẳng Lạc Việt

345

422 Trường Cao đẳng Phương Đông -

346

360
360
361
361
362
362

Bảng phân chia khu vực tuyển sinh

363

Mã tỉnh, mã thành phố, quận, huyện,
thị xã năm 2012

375

Mã đơn vị đăng ký dự thi vãng lai

383

391

NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
NĂM 2012
Mã số: ............
In .......... bản, khổ 17  24 cm, tại .....................................................................
Số xuất bản: ..................................................... In xong và nộp lưu chiểu tháng 03
năm 2012.

1

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times

Cancel anytime.