P. 1
những điều cần biết về tuyển sinh năm 2012

những điều cần biết về tuyển sinh năm 2012

|Views: 81|Likes:
Được xuất bản bởiChuc Hoang
những điều cần biết về tuyển sinh năm 2012
những điều cần biết về tuyển sinh năm 2012

More info:

Published by: Chuc Hoang on Mar 30, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/19/2014

pdf

text

original

375

NH÷NG ®iÒu cÇn biÕt
vÒ tuyÓn sinh ®¹i häc vµ cAo ®¼ng
n¨m 2012















Nhµ xuÊt b¶n Gi¸o dôc ViÖt Nam

376













Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập NGUYỄN QUÝ THAO

Chịu trách nhiệm nội dung:


Biên tập :


Trình bày bìa:


Chế bản và sửa bản in:









..................................... Mã số: .................



377


LỜI NÓI ĐẦU
Năm 2012 Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo
giao nhiệm vụ tổ chức biên soạn và phát hành tài liệu phục vụ công tác tuyển
sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2012. Các thông tin này do các đại
học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm
2012” cung cấp những thông tin quan trọng về tuyển sinh đại học (ĐH), cao
đẳng (CĐ) trong toàn quốc như: Những điều cần ghi nhớ của thí sinh dự thi;
Lịch công tác tuyển sinh; Bảng kí hiệu các đối tượng ưu tiên; Bảng phân chia
khu vực tuyển sinh của 63 tỉnh, thành phố; Mã tuyển sinh tỉnh, thành phố, quận,
huyện; Mã đăng kí dự thi; Danh sách các trường đại học, cao đẳng không tổ
chức thi nhưng sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào
tạo để xét tuyển; Những thông tin tuyển sinh của các đại học, học viện, trường
đại học, cao đẳng gồm: tên và kí hiệu trường, mã quy ước của ngành học, khối
thi, thời gian thi, vùng tuyển và các thông tin cần thiết khác của các trường.
Các thông tin cụ thể về chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành, điều kiện dự
thi, các chương trình đào tạo,... thí sinh tham khảo tại địa chỉ website của
từng trường.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm
2012” giúp thí sinh lựa chọn trường, khối thi và ngành dự thi phù hợp với sở
trường, nguyện vọng và năng lực học tập của mình. Toàn bộ nội dung cuốn
“Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2012” được
đăng tải trên trang thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo
http://www.moet.edu.vn.

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM



378
10 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ CỦA THÍ SINH
DỰ THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

1. Tìm hiểu tài liệu hướng dẫn và đăng kí dự thi
Đầu tháng 3/2012: tìm hiểu kĩ Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ; Những thông tin về
tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2012 và mua Hồ sơ đăng kí dự thi tại trường THPT hoặc tại Sở
GD&ĐT.
Từ 15/3/2012 đến 16/4/2012: khai và nộp hồ sơ đăng kí dự thi + lệ phí tuyển sinh tại
trường THPT (thí sinh tự do nộp tại địa điểm do Sở GD&ĐT quy định).
Từ 17/4/2012 đến 23/4/2012: nếu chưa nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh theo tuyến Sở
GD&ĐT thì nộp trực tiếp tại trường sẽ dự thi (không nộp qua bưu điện).
Ghi chú: Thí sinh có nguyện vọng 1 (NV1) học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi
tuyển sinh hoặc hệ CĐ của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH phải nộp hồ sơ, lệ phí
tuyển sinh và dự thi tại một trường ĐH tổ chức thi có cùng khối thi để lấy kết quả tham gia
xét tuyển vào trường có nguyện vọng học (NV1). Khi nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh những
thí sinh này cần đồng thời nộp bản photocopy mặt trước tờ phiếu đăng kí dự thi số 1.
Thí sinh có NV1 học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi tuyển sinh hoặc hệ CĐ của
trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH, sau khi đã khai mục 2 trong phiếu ĐKDT
(không ghi mã ngành, chuyên ngành), cần khai đầy đủ mục 3 (tên trường có nguyện vọng
học, kí hiệu trường, khối thi và mã ngành). Mục 3 này không phải là mục ghi NV2. Thí
sinh có NV1 học tại trường có tổ chức thi tuyển sinh chỉ khai mục 2 mà không khai mục 3.
2. Nhận Giấy báo dự thi
Tuần đầu tháng 6/2012: nhận Giấy báo dự thi tại nơi đã nộp hồ sơ ĐKDT. Đọc kĩ nội
dung Giấy báo dự thi; Nếu phát hiện có sai sót cần thông báo cho Hội đồng tuyển sinh
trường điều chỉnh.
3. Làm thủ tục dự thi
8h00 ngày 3/7/2012 (đối với thí sinh thi khối A, A
1
và khối V);
8h00 ngày 8/7/2012 (đối với thí sinh thi khối B, C, D, T, N, H, M, R, K);
8h00 ngày 14/7/2012 (đối với thí sinh thi cao đẳng).
- Mang theo đến phòng thi: Giấy báo dự thi; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
(đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2011 về trước) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm
thời hoặc tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2012); Chứng minh thư; Giấy
chứng nhận sơ tuyển (nếu thi vào các ngành có yêu cầu sơ tuyển).
- Điều chỉnh các sai sót trong Giấy báo dự thi. Nếu có sai sót thì yêu cầu cán bộ của
trường điều chỉnh, ghi xác nhận và kí tên vào phiếu ĐKDT số 2.
- Nghe phổ biến quy chế.
4. Dự thi
Thí sinh phải có mặt tại phòng thi: trước 6h30 ngày 4/7/2012 (đối với thí sinh thi khối
A, A
1
và khối V), trước 6h30 ngày 9/7/2012 (đối với thí sinh thi khối B, C, D, T, N, H, M,
R, K) và trước 6h30’ ngày 15/7/2012 (đối với thí sinh dự thi cao đẳng) để dự thi.

379
Chú ý:
- Đến chậm 15 phút sau khi bóc đề thi thì không được dự thi.
- Chỉ được mang vào phòng thi: bút viết, bút chì, compa, tẩy, thước kẻ, thước
tính, máy tính điện tử không có thẻ nhớ và không soạn được văn bản, giấy thấm chưa
dùng, giấy nháp (giấy nháp phải xin chữ kí của cán bộ coi thi). Ngoài các vật dụng
trên, không được mang bất kì tài liệu, vật dụng nào khác vào khu vực thi và phòng
thi. Thí sinh mang tài liệu, vật dụng trái phép vào phòng thi, dù sử dụng hay
chưa sử dụng đều bị đình chỉ thi.
- Thí sinh thi các ngành năng khiếu, sau khi dự thi môn văn hoá, thi tiếp các
môn năng khiếu theo lịch thi của trường.
5. Lịch thi tuyển sinh
a) Đối với hệ đại học
Đợt 1 thi khối A và A
1
:
Ngày Buổi
Môn thi
Khối A Khối A
1

Ngày 3/7/2012 Sáng
Từ 8g00
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng
ký dự thi của thí sinh.
Ngày 4/7/2012 Sáng Toán Toán
Chiều Lý Lý
Ngày 5/7/2012 Sáng Hoá Tiếng Anh
Chiều Dự trữ Dự trữ
Đợt II, thi đại học khối B, C, D và các khối năng khiếu:
Ngày Buổi
Môn thi
Khối B Khối C Khối D
Ngày 8/7/2012 Sáng
Từ 8g00
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong
đăng ký dự thi của thí sinh.
Ngày 9/7/2012 Sáng Sinh Ngữ văn Ngữ văn
Chiều Toán Sử Toán
Ngày 10/7/2012 Sáng Hoá Địa Ngoại ngữ
Chiều Dự trữ

380
b) Đối với hệ cao đẳng
Các trường cao đẳng tổ chức thi trong 2 ngày 15 - 16/7/2012.
Ngày Buổi
Môn thi
Khối A Khối A
1
Khối B Khối C Khối D
Ngày
14/7/2012
Sáng
Từ 8g00
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký
dự thi của thí sinh.
Ngày
15/7/2012
Sáng Lý Lý Sinh Ngữ văn Ngữ văn
Chiều Toán Toán Toán Sử Toán
Ngày
16/7/2012
Sáng Hoá Tiếng
Anh
Hoá Địa Ngoại
ngữ
Ngày
16/7/2012
Chiều Dự trữ Dự trữ Dự trữ Dự trữ Dự trữ
Thời gian làm bài các môn:
- Tự luận là 180 phút;
- Các môn trắc nghiệm là 90 phút.
7. Nhận kết quả thi và kết quả xét tuyển đợt 1
Trước ngày 20/8/2012: các trường công bố kết quả thi và điểm trúng tuyển trên
mạng internet và trên các báo, đài.
Trước ngày 25/8/2012: thí sinh đến nơi đã nộp hồ sơ đăng kí dự thi để:
- Nhận Giấy báo trúng tuyển đợt 1.
- Nhận Giấy chứng nhận kết quả thi (nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết
quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng).
- Nhận Phiếu báo điểm (nếu kết quả thi thấp hơn điểm sàn cao đẳng).
8. Tham gia đăng kí xét tuyển
Sau khi xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học đối với thí sinh đăng
ký dự thi vào trường, nếu còn chỉ tiêu, các trường thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử của trường, trang thông tin điện tử tuyển sinh của Bộ Giáo dục và
Đào tạo và các phương tiện thông tin đại chúng khác điều kiện xét tuyển: thời gian
nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển mỗi đợt; thời gian công bố điểm trúng tuyển và danh
sách thí sinh trúng tuyển; chỉ tiêu cần tuyển; ngành và khối xét tuyển; mức điểm
nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển; vùng tuyển; ...
- Hồ sơ đăng kí xét tuyển nộp cho trường theo đường bưu điện chuyển phát
nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại các trường (Hồ sơ gồm: Giấy
chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường + lệ phí xét tuyển + một phong bì
đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh).
- Thí sinh đã dự thi ngành năng khiếu, nếu môn văn hoá thi theo đề thi chung, được
tham gia xét tuyển vào chính ngành đó của các trường có nhu cầu xét tuyển, trong vùng
tuyển của trường.

381
Hàng năm, chậm nhất là ngày 30/11 các trường kết thúc thời hạn xét tuyển và
chậm nhất là ngày 31/12 phải báo cáo về Bộ GD&ĐT kết quả tuyển sinh, kết quả
thực hiện chỉ tiêu của năm.
9. Phúc khảo và khiếu nại
- Nếu thấy kết quả thi các môn văn hoá không tương xứng với bài làm và đáp
án, thang điểm đã công bố công khai, thí sinh nộp đơn phúc khảo kèm theo lệ phí cho
trường trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày trường công bố điểm thi trên các phương
tiện thông tin đại chúng. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc
khảo, các trường công bố kết quả phúc khảo cho thí sinh.
- Mọi thắc mắc và đơn thư khiếu nại, tố cáo của thí sinh liên quan đến tuyển sinh
ĐH, CĐ đều gửi trực tiếp cho các trường và do các trường xử lí theo thẩm quyền.
10. Nhập học
- Thí sinh trúng tuyển phải đến nhập học theo đúng yêu cầu ghi trong Giấy triệu
tập trúng tuyển của trường. Đến chậm 15 ngày trở lên (kể từ ngày ghi trong giấy triệu
tập trúng tuyển), nếu không có lí do chính đáng, coi như bỏ học. Đến chậm do ốm
đau, tai nạn có giấy xác nhận của bệnh viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên tai có
xác nhận của UBND quận, huyện trở lên, được xem xét vào học hoặc bảo lưu sang
năm sau.
- Khi đến nhập học cần mang theo: Học bạ; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương (nếu tốt nghiệp trước năm 2011) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
hoặc tương đương (nếu tốt nghiệp năm 2012); Giấy triệu tập trúng tuyển.
Học sinh đạt giải quốc tế lưu ý:
- Trước ngày 20/6/2012, Thí sinh trong đội tuyển Olympic quốc tế và thí sinh
đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia nộp hồ sơ đăng kí
tuyển thẳng vào các trường ĐH và lệ phí xét tuyển; Thí sinh đoạt giải khuyến khích
trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia nộp hồ sơ đăng ký tuyển thẳng vào các
trường cao đẳng và lệ phí xét tuyển. Các trường ĐH, CĐ sẽ công bố kết quả tuyển
thẳng trên mạng internet và thông báo kết quả trước 30/6/2011.
- Học sinh đạt giải quốc tế, Học sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi
quốc gia nhưng chưa tốt nghiệp THPT, sẽ được tuyển thẳng vào ĐH vào đúng năm
tốt nghiệp THPT.

NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG AN NĂM 2012

- Thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) vào các học viện, trường đại học Công an
nhân dân (CAND) phải qua sơ tuyển tại Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú; hồ sơ ĐKDT mua tại nơi sơ
tuyển. Bộ Công an chỉ tuyển vào đại học Công an đối với thí sinh đạt yêu cầu sơ
tuyển, dự thi, đạt điểm trúng tuyển của trường dự thi.
- Thí sinh không trúng tuyển vào đại học CAND được đăng ký xét tuyển vào
một trường trung cấp hoặc hệ trung cấp Công an theo quy định phân luồng xét tuyển
của Bộ Công an.

382
- Chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại các trường ngoài ngành Công an xét tuyển
trong số thí sinh dự thi khối A vào các ngành đào tạo nghiệp vụ Công an, có đăng ký
nguyện vọng theo chỉ tiêu của từng trường (không xét tuyển thí sinh dự thi các ngành
ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, Xây dựng Đảng và Xây dựng Chính quyền
Nhà nước, Luật, Công nghệ thông tin). Trong quá trình đào tạo được hưởng chế độ,
chính sách như học viên đại học CAND; sau khi tốt nghiệp, Bộ Công an tiếp nhận và
phân công công tác.
- Quy định về đối tượng, độ tuổi:
+ Đối với cán bộ, chiến sỹ Công an trong biên chế, không quá 30 tuổi (tính đến
năm dự thi).
+ Đối với học sinh không quá 20 tuổi, học sinh người dân tộc thiểu số không
quá 22 tuổi (tính đến năm dự thi).
+ Công dân phục vụ có thời hạn trong CAND có thời gian công tác từ đủ 18
tháng trở lên (tính đến tháng dự thi), không quy định độ tuổi.
+ Công dân hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND hoặc hoàn thành nghĩa
vụ quân sự trong Quân đội nhân dân được dự thi thêm một lần trong thời gian 12
tháng kể từ ngày có quyết định xuất ngũ, không quy định độ tuổi.
- Quy định về trình độ văn hóa: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình
thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung
cấp nghề. Đối với những người tốt nghiệp trung cấp nghề phải tốt nghiệp trung học
cơ sở đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa trung học
phổ thông đạt yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phẩm chất đạo đức, tiêu chuẩn chính trị: Về phẩm chất đức trong những năm
học trung học phổ thông đạt yêu cầu hạnh kiểm từ loại khá trở lên; tiêu chuẩn chính
trị đảm bảo theo quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Công an đối với việc tuyển
người vào lực lượng CAND. Đối với công dân đang phục vụ có thời hạn trong
CAND hoặc đã hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND, Quân đội nhân dân,
thời gian tại ngũ, hàng năm đều hoàn thành nhiệm vụ trở lên, không vi phạm kỷ luật
từ mức khiển trách trở lên.
- Tiêu chuẩn về chiều cao, cân nặng:
+ Nam: Chiều cao từ 1,64m đến 1,80m, cân nặng từ 48 kg đến 75 kg.
+ Nữ: Chiều cao từ 1,58m đến 1,75m, cân nặng từ 45 kg đến 60 kg.
Đối với học sinh thuộc vùng KV1, học sinh là người dân tộc thiểu số theo từng
giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng.
- Việc tuyển học sinh nữ vào các trường CAND được thực hiện theo chỉ tiêu riêng
với tỷ lệ từ 10 đến 15% tổng chỉ tiêu ở từng trường theo từng ngành học; không hạn
chế tỷ lệ nữ sơ tuyển, ĐKDT.
- Thí sinh nộp phiếu ĐKDT cùng lệ phí tuyển sinh theo quy định cho Công an
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để chuyển về Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (không qua Sở Giáo dục và Đào tạo). Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương có trách nhiệm nộp hồ sơ ĐKDT cho các trường đại học CAND
theo đường nội bộ và báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương số lượng thí sinh
ĐKDT vào các trường đại học CAND. Thí sinh thuộc khu vực phía Nam (từ Quảng
Trị trở vào) dự thi vào các trường đại học CAND phía Bắc nộp hồ sơ ĐKDT và dự

383
thi tại các trường đại học CAND phía Nam theo quy định của Bộ Công an; nếu trúng
tuyển học tại các trường phía Bắc.
- Thí sinh dự thi theo chỉ tiêu đào tạo đại học dân sự của Trường Đại học Phòng
cháy chữa cháy không phải qua sơ tuyển, việc khai và nộp hồ sơ theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo (không qua Công an các đơn vị, địa phương). Thí sinh
không trúng tuyển đại học có nguyện vọng được đăng ký xét tuyển vào học trung cấp
Phòng cháy chữa cháy theo chỉ tiêu đào tạo cho dân sự.

NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI NĂM 2012
Thí sinh dự thi vào các trường quân đội để đào tạo cán bộ phân đội bậc Đại học,
Cao đẳng, cần liên hệ trực tiếp với ban chỉ huy quân sự quận, huyện, thị xã, nơi thí
sinh có hộ khẩu thường trú để tìm hiểu mọi chi tiết về điều kiện, thủ tục đăng kí dự
thi và dự thi.
Thí sinh dự thi vào các trường quân đội để đào tạo đại học, cao đẳng hệ dân sự, tìm
hiểu thông tin chi tiết trong cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao
đẳng năm 2012.
KHỐI THI VÀ MÔN THI ĐH, CĐ NĂM 2012

Khối A: Toán, Lí, Hoá. Khối D
6
: Văn, Toán, Tiếng Nhật
Khối A1: Toán, Lí, Anh văn. Khối H: Văn (đề thi khối C), Hình hoạ, Bố cục.
Khối B: Sinh, Toán, Hóa. Khối N: Văn (đề thi khối C), Kiến thức âm nhạc,
Năng khiếu âm nhạc.
Khối C: Văn, Sử, Địa. Khối M: Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc, kể diễn
cảm và hát.
Khối D
1
: Văn, Toán, Tiếng Anh. Khối T: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu
TDTT.
Khối D
2
: Văn, Toán, Tiếng Nga. Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mĩ thuật.
Khối D
3
: Văn, Toán, Tiếng Pháp. Khối S: Văn (đề thi khối C), 2 môn Năng khiếu
điện ảnh
Khối D
4
: Văn, Toán, Tiếng Trung. Khối R: Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo
chí.
Khối D
5
: Văn, Toán, Tiếng Đức. Khối K: Toán, Lí (đề thi khối A), Kĩ thuật nghề.


384
LỊCH CÔNG TÁC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012
TT Nội dung công tác
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị tham gia
Thời gian
thực hiện
1 Hội nghị Hiệu trưởng trường
đại học, cao đẳng năm 2012
Vụ GDĐH Văn phòng Bộ,
Cục KT&KĐCL,
Hiệu trưởng các
trường ĐH, CĐ; các
Bộ, Ngành hữu quan
Tháng 02/2012
2 Các trường ĐH, CĐ đăng ký
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
năm 2012
Vụ GDĐH Các trường ĐH, CĐ Tháng 18/2/2012
3 Các trường ĐH, CĐ đăng ký
chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ
năm 2012
Vụ KHTC Vụ GDĐH,
Các trường ĐH, CĐ
Trước 05/3/2012
4 Các trường ĐH, CĐ có đề
xuất phương án tự chủ tuyển
sinh làm Đề án gửi về Vụ
Giáo dục Đại học
Vụ GDĐH Cục KT&KĐCL,
Các trường ĐH,CĐ
Trước ngày
29/2/2012
5 Ban hành Quy chế tuyển sinh
ĐH, CĐ hệ chính quy.
Bộ GD&ĐT Các Sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ
Tháng 03/2012
6 Tập huấn công tác tuyển
sinh, máy tính và đăng ký
hộp thư điện tử
Cục
KTKĐCL
Trưởng phòng
GDCN/ Khảo thí,/Đào
tạo và chuyên viên
máy tính của các Sở
GD&ĐT, các trường
ĐH, CĐ
Từ 05/3/2012 đến
08/3/2012

7 Hướng dẫn tuyển thẳng và ưu
tiên xét tuyển vào đại học,
cao đẳng năm 2012
Vụ GDĐH Cục KTKĐCL,
Các trường ĐH, CĐ
Tháng 4/2012
8 Các Sở GD&ĐT tổ chức
triển khai công tác tuyển sinh
Các sở
GD&ĐT
Các phòng GDCN/
Khảo thí và các
trường THPT
Trước 15/3/2012
9 Các trường THPT thu hồ sơ và
lệ phí ĐKDT. Các sở GD&ĐT
thu hồ sơ và lệ phí ĐKDT của
thí sinh tự do
Các trường
THPT và các
Sở GD&ĐT
Các sở GD&ĐT Từ 15/3 đến hết
ngày 16/4/2012
10 Các trường ĐH, CĐ thu hồ
sơ và lệ phí ĐKDT mã 99
Các trường
ĐH, CĐ
Từ 17/4 đến hết
ngày 23/4/2012
11 Các Sở GD&ĐT bàn giao hồ
sơ và lệ phí ĐKDT cho các
trường ĐH, CĐ. Các Sở
GD&ĐT và các trường bàn
giao lệ phí tuyển sinh cho Bộ
GD&ĐT
Cục
KTKĐCL
Các sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ
- Tại Hà Nội:
ngày 10/5/2012
- Tại TP.HCM:
ngày 12/5/2012

385
12 Các sở GD&ĐT truyền và
gửi đĩa dữ liệu ĐKDT cho
các trường ĐH, CĐ và Cục
KTKĐCL
Các sở
GD&ĐT
Cục KTKĐCL
Các trường ĐH,CĐ
Từ 7/5/2012
đến 11/5/2012
13 Các trường ĐH, CĐ xử lý dữ
liệu ĐKDT
Các trường
ĐH, CĐ
Cục KTKĐCL Từ 14/5/2012
đến 31/5/2012
14 Các trường ĐH có thí sinh thi
tại các cụm thi, thông báo
cho Hội đồng coi thi liên
trường số lượng thí sinh của
từng khối thi.
Các trường
ĐH
Hội đồng coi thi liên
trường
Trước 25/5/2012
15 Hội đồng coi thi liên trường
thông báo cho các trường ĐH
thứ tự phòng thi, địa điểm
phòng thi và số lượng thí sinh
mỗi phòng thi.
Hội đồng
coi thi liên
trường
Các trường ĐH Trước 31/5/2012
16 Ban chỉ đạo tuyển sinh của
Bộ GD&ĐT kiểm tra công
tác chuẩn bị TS của các Sở
GD&ĐT, các trường có tổ
chức thi và kiểm tra các địa
điểm sao in đề thi.
Ban chỉ đạo
TS của Bộ
GD&ĐT
Các Sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ
Từ 01/6/2012 đến
25/6/2012
17 Ban chỉ đạo TS của Bộ
GD&ĐT xúc tiến công tác
chuẩn bị biên soạn đề thi.
Cục
KTKĐCL
Các Sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ
Tháng 5/2012
18 Các trường ĐH, CĐ lập
phòng thi, in giấy báo dự thi
và gửi giấy báo dự thi cho
các Sở.
Gửi các trường không tổ
chức thi dữ liệu ĐKDT của
thí sinh có nguyện vọng học
tại các trường này.
Các trường
ĐH, CĐ tổ
chức thi

Các sở GD&ĐT và
các trường ĐH, CĐ
không tổ chức thi
Trước 01/6/2012
19 Các Sở GD&ĐT gửi giấy
báo dự thi cho thí sinh
Các sở
GD&ĐT
Hệ thống tuyển sinh
của sở GD&ĐT
Từ 01/6/2012
đến 8/6/2012
20 - Thi ĐH đợt I: Khối A, A
1
,
V
- Thi ĐH đợt II: Khối B, C,
D, N, H, T, R, M, K
- Thi CĐ đợt III: các trường
cao đẳng thi tuyển sinh
Ban Chỉ đạo
tuyển sinh
của Bộ
GD&ĐT
Các trường
ĐH, CĐ
- 4/7 và 5/7/2012

- 9/7 và 10/7/2012

- 15 và 16/7/2012
21 Các trường ĐH có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCL
Các trường
ĐH có tổ
chức thi
tuyển sinh
Cục KTKĐCL Trước 10/8/2012

386
22 Các trường CĐ có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCL.
Các trường
CĐ có tổ
chức thi
tuyển sinh
Cục KTKĐCL Trước 15/8/2012
23 Gửi giấy chứng nhận kết quả
thi ĐH, CĐ, phiếu báo điểm
của thí sinh và dữ liệu kết
quả thi cho các trường không
tổ chức thi tuyển sinh và hệ
CĐ của các ĐH, trường ĐH
Các trường
ĐH, CĐ có
tổ chức thi
tuyển sinh
Cục KTKĐCL,
các trường không tổ
chức thi tuyển sinh
Trước 15/8/2012
24 Xử lý dữ liệu, công bố điểm
sàn, kết quả thi của thí sinh
trên mạng intenet và trên các
phương tiện thông tin đại
chúng
Hội đồng
điểm sàn

Ban chỉ đạo TS của
Bộ GD&ĐT
Trước 15/8/2012
25 Các trường ĐH, CĐ công bố
điểm trúng tuyển, gửi Giấy
chứng nhận kết quả thi, Phiếu
báo điểm, giấy báo trúng
tuyển cho các sở GD&ĐT, để
các Sở GD&ĐT gửi cho thí
sinh.
Các trường
ĐH, CĐ
Các Sở GD&ĐT Từ ngày 20/8/2012
26 Các trường ĐH, CĐ còn chỉ
tiêu thông báo điều kiện xét
tuyển và tổ chức xét tuyển.
Các trường
ĐH, CĐ
Các Sở GD&ĐT Từ ngày 21/8/2012
đến hết ngày
30/11/2012
27 Các trường ĐH, CĐ có đề
xuất phương án tự chủ tuyển
sinh làm Đề án gửi về Vụ
Giáo dục Đại học
Vụ GDĐH Các trường ĐH, CĐ Trước ngày
30/9/2012
28 Các trường ĐH, CĐ các Sở
GD&ĐT báo cáo kết quả
tuyển sinh năm 2012 về Vụ
Giáo dục Đại học
Vụ GDĐH Các trường ĐH, CĐ,
Các Sở GD&ĐT
Chậm nhất ngày
30/12/2012
29 Các trường ĐH, CĐ đăng ký
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
hệ chính quy năm 2013 về
Vụ Giáo dục Đại học
Vụ GDĐH Các trường ĐH, CĐ, Chậm nhất ngày
30/12/2012
30 Tổ chức rà soát, kiểm tra các
trường ĐH, CĐ trong việc
xác định chỉ tiêu tuyển sinh,
tổ chức tuyển sinh, đào tạo
theo các quy định hiện hành
Vụ GDĐH Vụ KHTC,
Cục KTKĐCL,
Các trường ĐH, CĐ



387
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
DỪNG TUYỂN SINH NĂM 2012

STT Tên trường

hiệu
Số, ngày quyết định dừng
TS
1 Trường Đại học Đông Đô DDD 150/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012
2 Trường Đại học Văn Hiến DVH 149/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012
3 Trường Đại học Hùng Vương
Thành phố Hồ Chí Minh
DHV 945/QĐ-BGD ĐT ngày
07/3/2012
4 Trường Cao đẳng Công nghệ
Thông tin TP.HCM
CDC 151/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012
5 Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công
nghệ Bách Khoa
CCG 559/QĐ-BGDĐT ngày
13/02/2012


DANH SÁCH CÁC NGÀNH BỊ ĐÌNH CHỈ TUYỂN SINH NĂM 2012

STT Tên trường Tên ngành bị dừng tuyển sinh
1 Trường ĐH Chu Văn An - Kỹ thuật Xây dựng công trình
- Tiếng Anh
- Tiếng Trung
- Việt Nam học
2 Trường ĐH Lương Thế Vinh - Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
- Công nghệ thực phẩm
- Bảo vệ thực vật
- Khoa học Thư viện
3 Trường ĐH Nguyễn Trãi - Kỹ thuật xây dựng công trình
- Kinh tế
4 Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng - Kế toán
- Quản trị kinh doanh





388
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
KHÔNG TỔ CHỨC THI
STT Tên trường Ký hiệu
1 Học viện Thanh thiếu niên HTN
2 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam PVU
3 Trường Đại học Hà Tĩnh HHT
4 Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình DNB
5 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội KCN
6 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DKK
7 Trường Đại học Lao động - Xã hội DLX, DLT, DLS
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH
9 Trường Đại học Y khoa Vinh YKV
10 Trường Đại học Công nghệ Đông Á DDA
11 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân DVX
12 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị DCQ
13 Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh DTV
14 Trường Đại học Dân lập Phương Đông DPD
15 Trường Đại học Hoà Bình HBU
16 Trường Đại học Nguyễn Trãi NTU
17 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà DBH
18 Trường Đại học Thành Đông DDB
19 Trường Đại học Thành Tây DTA
20 Trường Đại học Trưng Vương DVP
21 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu DBV
22 Trường Đại học Bình Dương DBD
23 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn DSG
24 Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định DCG
25 Trường Đại học Cửu Long DCL
26 Trường Đại học Dân lập Duy Tân DDT
27 Trường Đại học Dân lập Phú Xuân DPX
28 Trường Đại học Văn Lang DVL
29 Trường Đại học Đông Á DAD
30 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng KTD
31 Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM KTC
32 Trường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM DKC
33 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM DNT
34 Trường Đại học Phan Châu Trinh DPC
35 Trường Đại học Phan Thiết DPT
36 Trường Đại học Quang Trung DQT
37 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông EIU
38 Trường Đại học Tây Đô DTD
39 Trường Đại học Thái Bình Dương TBD
40 Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn TTQ
41 Trường Đại học Võ Trường Toản VTT
42 Trường Đại học Yersin Đà Lạt DYD
43 Trường ĐH quốc tế Rmit Việt Nam RMU
44 Trường ĐH Việt Đức VGU

389
45 Viện ĐH mở Hà Nội MHN
46 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) DTU
47 Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội CHK
48 Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất CCA
49 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn C11
50 Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội CDH
51 Trường Cao đẳng Dược Trung ương CYS
52 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung CGN
53 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại CTH
54 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương CTW
55 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự C18
56 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh C19
57 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng C06
58 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên C22
59 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn C10
60 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định C25
61 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình C26
62 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên C12
63 Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung CMM
64 Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hoá CTO
65 Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc Bộ CTL
66 Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội CMD
67 Trường Cao đẳng Truyền hình CTV
68 Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 CXH
69 Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định CXN
70 Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên CDY
71 Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng CYF
72 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông CYM
73 Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh CYN
74 Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên CHY
75 Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn CYL
76 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình CNY
77 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ CYP
78 Trường Cao đẳng Y tế Sơn La YSL
79 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá CYT
80 Trường Cao đẳng ASEAN CSA
81 Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội CNH
82 Trường Cao đẳng Đại Việt CEO
83 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội CKN
84 Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách khoa CCG
85 Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật CNC
86 Trường Cao đẳng Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) DDC
87 Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng) DDI
88 Trường Cao đẳng Bến Tre C56
89 Trường Cao đẳng Cần Thơ C55
90 Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ CEN
91 Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su CSC
92 Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi CDS

390
93 Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung CEM
94 Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc CBL
95 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận C47
96 Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau D61
97 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang D64
98 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang D54
99 Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM CDE
100 Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải II CGD
101 Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM CEP
102 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng CKK
103 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ CEC
104 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng CKZ
105 Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm CLT
106 Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ CNN
107 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II CPS
108 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Định C37
109 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước C43
110 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu C52
111 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt C42
112 Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk C40
113 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai C38
114 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang C54
115 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An C49
116 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận C45
117 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị C32
118 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM DTM
119 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau CMY
120 Trường Cao đẳng Y tế Bình Định CYR
121 Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương CBY
122 Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận CYX
123 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu CYB
124 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ CYC
125 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai CYD
126 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp CYA
127 Trường Cao đẳng Y tế Huế CYY
128 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà CYK
129 Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang CYG
130 Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng CLY
131 Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang CYV
132 Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh YTV
133 Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng CKB
134 Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á CDQ
135 Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng CDD
136 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam CKM
137 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn CKE
138 Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Tp.HCM CET
139 Trường Cao đẳng Lạc Việt CLV
140 Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam CPD
141 Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí CDA

391
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH
QUY NĂM 2012


STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I. CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA BẮC

A ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 5600
I. Thông tin chung
1. ĐHQGHN tuyển sinh
trong cả nước.
2. Trường ĐH Khoa học
Tự nhiên (KHTN) nhận
hồ sơ đăng ký dự thi
(ĐKDT) và tổ chức thi
khối A, A
1
, B; Trường
ĐH Khoa học Xã hội và
Nhân văn (KHXH-NV)
nhận hồ sơ ĐKDT và tổ
chức thi khối C; Trường
ĐH Ngoại ngữ (NN) nhận
hồ sơ ĐKDT và tổ chức
thi khối D
1,2,3,4,5,6
.
3. Ký túc xá (KTX) dành
1.200 chỗ ở cho khóa
tuyển sinh 2012.
4. Xét tuyển:
Tuyển thẳng những thí
sinh là thành viên đội
tuyển tham dự olympic
khu vực, quốc tế và
những thí sinh đạt từ giải
ba trở lên trong kỳ thi
chọn học sinh giỏi quốc
gia vào các ngành đúng
hoặc ngành gần theo môn
học sinh đạt giải.
1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ
(Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy,
Hà Nội); ĐT: (04) 37547865; Fax: (04)
37547460
Website: http://www.uet.vnu.edu.vn
QHI

560
Các ngành đào tạo:
Nhóm ngành Công nghệ Thông
tin và Công nghệ Điện tử - Viễn
thông:

Khoa học máy tính D480101 A,A
1

Công nghệ Thông tin D480201 A,A
1

Hệ thống thông tin D480104 A,A
1

Công nghệ Điện tử - Viễn thông D510302 A,A
1

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử, Vật lý kỹ thuật và Cơ
học kỹ thuật



Vật lý kỹ thuật D520401 A
Cơ học kỹ thuật D520101 A

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
D510203
A
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC TỰ NHIÊN
QHT 1.310  Ưu tiên xét tuyển
những thí sinh không sử
dụng quyền tuyển thẳng
hoặc không đăng ký vào
học đúng nhóm ngành

334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà
Nội; Fax: (04)38583061
ĐT: (04) 38585279; 38583795;


392
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo:
theo môn đạt giải nếu dự
thi đại học đủ số môn
quy định, kết quả thi đạt
điểm sàn đại học của Bộ
GD&ĐT trở lên, không
có môn nào bị điểm 0.
 Điểm trúng tuyển
theo ngành, nhóm ngành,
khối thi hoặc đơn vị đào
tạo (xem chi tiết ở phần
thông tin về các đơn vị).
II. Các đơn vị đào tạo
của ĐHQGHN
1. Trường ĐH Công
nghệ
- Điểm trúng tuyển theo
nhóm ngành. Thí sinh
trúng tuyển sau khi nhập
học sẽ được phân vào
các ngành cụ thể dựa
theo nguyện vọng đăng
ký, điểm thi tuyển của
thí sinh và chỉ tiêu của
từng ngành.
2. Trường ĐH KHTN
- Tuyển thẳng những thí
sinh là thành viên tham
dự đội tuyển olympic
khu vực, quốc tế và
những thí sinh đạt từ giải
ba trở lên trong kỳ thi
học sinh giỏi quốc gia
các môn khoa học tự
nhiên (Toán học, Tin
học, Vật lý, Hóa học và
Sinh học).
- Điểm trúng tuyển theo
ngành ĐKDT kết hợp
với điểm trúng tuyển vào
trường theo khối thi. Nếu
thí sinh đạt điểm trúng
tuyển vào trường theo
khối thi nhưng không đủ
điểm vào ngành ĐKDT
Khoa Toán - Cơ - Tin học
Toán học D460101 A,A
1

Máy tính và khoa học thông tin D480105 A,A
1

Khoa Vật lý
Vật lý học D440102 A,A
1

Khoa học vật liệu D430122 A,A
1

Công nghệ hạt nhân D520403 A,A
1

Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải
dương



Khí tượng học D440221 A,A
1

Thủy văn học D440224 A,A
1

Hải dương học D440228 A,A
1

Khoa Hóa học
Hoá học D440112 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật Hoá học D510401 A,A
1

Hoá dược D720403 A,A
1

Khoa Địa lý
Địa lý tự nhiên D440217 A, A
1

Quản lý đất đai D850103 A, A
1

Khoa Địa chất
Địa chất học D440201 A, A
1

Kỹ thuật địa chất D520501 A, A
1

Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 A, A
1

Khoa Sinh học
Sinh học D420101 A, A
1
,B
Công nghệ Sinh học D420201 A, A
1
,B
Khoa Môi trường
Khoa học đất D440306 A, A
1
, B
Khoa học Môi trường D440301 A, A
1
,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510604 A, A
1

3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN
VĂN
QHX

1.400
336 đường Nguyễn Trãi, quận

393
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892;
Fax: (04) 38587326
Website: http://ussh.vnu.edu.vn
http://dt.ussh.edu.vn
thì được chuyển sang
ngành khác của rường
cùng khối thi nếu còn chỉ
tiêu.
3. Trường ĐH KHXH-
NV
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học. Thí sinh
không trúng tuyển vào
ngành ĐKDT sẽ được
chuyển vào học ngành
khác của trường nếu còn
chỉ tiêu.
4. Trường ĐH Ngoại
ngữ
- Môn thi ngoại ngữ tính
hệ số 2.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
Thí sinh không trúng
tuyển vào ngành ĐKDT
sẽ được chuyển vào học
ngành khác của trường
nếu còn chỉ tiêu.
5. Trường ĐH Kinh tế
- Điểm trúng tuyển theo
ngành kết hợp với điểm
trúng tuyển vào trường
theo khối thi. Thí sinh đủ
điểm vào trường theo
khối thi nhưng không đủ
điểm vào ngành đã
ĐKDT sẽ được chuyển
vào ngành khác của
trường cùng khối thi nếu
còn chỉ tiêu.
6. Khoa Luật
Điểm trúng tuyển theo
ngành kết hợp với điểm
trúng tuyển theo khối thi.
Thí sinh đủ điểm trúng
tuyển theo khối thi
nhưng không đủ điểm
vào ngành đã ĐKDT sẽ
Các ngành đào tạo:

Tâm lý học D310401
A,B,C,
D
1,2,3,4,5,6



Khoa học quản lý D340401
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Xã hội học D310301
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Triết học D220301
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Chính trị học D310201
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Công tác xã hội D760101
C,D
1,2,3,4,5,
6



Văn học D220330
C,D
1,2,3,4,5,
6



Ngôn ngữ học D220320
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Lịch sử D220310
C,D
1,2,3,4,5,
6



Báo chí D320101
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Thông tin học D320201
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Lưu trữ học D320303
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Đông phương học D220213
C,D
1,2,3,4,5,
6



Quốc tế học D220212
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103
A,C,
D
1,2,3,4,5,6



Hán Nôm D220104
C,D
1,2,3,4,5,
6



394
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú

Nhân học D310302
A,C,
D
1,2,3,4,5,6


được chuyển vào ngành
khác của Khoa cùng khối
thi nếu còn chỉ tiêu.
7. Khoa Y Dược
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
8. Khoa Quốc tế
- Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Quốc tế có 550 chỉ
tiêu (không thuộc 5.600
chỉ tiêu đào tạo chính
quy của ĐHQGHN) cho
các chương trình đào tạo
liên kết với các trường
ĐH uy tín của Vương
quốc Anh, Mỹ, Úc,
Malaysia, Nga, Pháp và
Trung Quốc.
- Phương thức tuyển
sinh: Khoa Quốc tế
không tổ chức thi tuyển
sinh mà xét tuyển hồ sơ
căn cứ vào điểm thi đại
học, quá trình học tập ở
bậc THPT và các tiêu chí
tuyển sinh của đại học
đối tác nước ngoài.
- Điều kiện tuyển sinh
 Các ngành học do
ĐHQGHN cấp bằng
- Kinh doanh quốc tế; Kế
toán, phân tích và kiểm
toán: Tuyển sinh các
khối A, A
1
, D kết quả thi
đạt từ điểm sàn của
ĐHQGHN trở lên.
 Các ngành do
trường ĐH nước ngoài
cấp bằng
- Kế toán (honours),
Khoa học quản lý:
Tuyển sinh các khối A,
A
1
,B,C,D, kết quả thi đạt
từ điểm sàn của Bộ Giáo

Việt Nam học D220113
C,D
1,2,3,4,5,
6


4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ
QHF

1.200

Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội;
ĐT: (04)37547269; (04)37548874. Fax: (04)
37548057
Website:
http://www.ulis.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Sư phạm tiếng Anh D140231 D
1

Ngôn ngữ Nga D220202 D
1,2

Sư phạm tiếng Nga D140232 D
1,2

Ngôn ngữ Pháp D220203 D
1,3

Sư phạm tiếng Pháp D140233 D
1,3

Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D
1,4

Sư phạm tiếng Trung quốc D140234 D
1,4

Ngôn ngữ Đức D220205 D
1,5

Ngôn ngữ Nhật D220209 D
1,6

Sư phạm tiếng Nhật D140236 D
1,6

Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 D
1

Ngôn ngữ Ả rập D220211 D
1

5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QHE 430

Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy,
quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04)
37547506 (305, 325). Fax: (04)
37546765
Website:
http://www.ueb.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:
Kinh tế D310101 A,A
1
,D
1

Kinh tế quốc tế D310106 A,A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A
1
,D
1


395
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh tế phát triển D310104 A,A
1
,D
1
dục & Đào tạo trở lên.
- Kinh tế - Quản lý:
Tuyển sinh các khối A,
A
1
,B,D, kết quả thi đạt
từ điểm sàn của
ĐHQGHN trở lên và
theo tiêu chí tuyển sinh
của ĐH nước ngoài.
- Kinh tế - Tài chính,
Trung Y – Dược, Hán
ngữ, Giao thông: Theo
tiêu chí tuyển sinh của
ĐH nước ngoài và kết
quả học tập ở bậc THPT.
- Học phí tại khoa Quốc
tế: Học phí được thu
bằng tiền Việt Nam theo
học kỳ.
- Học bổng: Năm học
2012 - 2013, Khoa Quốc
tế cấp 30 suất học miễn
phí chương trình cử nhân
Kế toán chất lượng cao
do ĐH HELP (Malaysia)
cấp bằng cho những thí
sinh đạt giải trong kỳ thi
học sinh giỏi lớp 12 từ
cấp tỉnh trở lên, hoặc có
kết quả thi đại học đạt 24
điểm trở lên; những thí
sinh có kết quả thi đại
học đạt 26 điểm trở lên
được miễn 100% học phí
và được cấp sinh hoạt
phí 10 triệu đồng/năm
học trong thời gian học
tại Việt Nam; cấp 06
suất học bổng cho mỗi
ngành học, thấp nhất là
50 triệu đồng/suất, cao
nhất là 290 triệu
đồng/suất.
- Sinh viên tốt nghiệp
ngành Kinh doanh quốc
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1

6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC QHS 300
Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy,
quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT:
04.37547969, Fax: 04. 37548092;
Email: education@vnu.edu.vn
Website:
http://www.education.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 A,B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C,D
1,2,3,4

Sư phạm Lịch sử D140218 C,D
1,2,3,4

7 KHOA LUẬT QHL 300
Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ,
quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)
37549714
Fax: (04) 37547081
Website:
http://www.law.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:
Luật D380101 A,C,D
1,3

Luật kinh doanh D380109 A,D
1,3

8 KHOA Y - DƯỢC QHY 100
144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu
Giấy, Hà Nội;
ĐT: (04) 85876172; Fax: (04)
85876451
Website:
http://www.smp.vnu.edu.vn;

Các ngành đào tạo:
Y Đa khoa D720101 B
Dược học D720401 A
9 KHOA QUỐC TẾ QHQ 550
(144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu

396
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)37548065;
(04) 35577275/35571662/35571992
Hotline:
01689884488/01679884488
tế được ĐHQGHN cấp
bằng cử nhân chính quy
ngành Kinh doanh quốc
tế và một trong các
ngành phụ: Kế toán
doanh nghiệp, Tài chính,
Marketing.
Email: is@vnu.edu.vn;
hoặc: khoaquocte@vnu.edu.vn
Website: http://www.is.vnu.edu.vn;
hoặc http://www.khoaquocte.vn

Các ngành học: (cần đọc kỹ thông
tin về phương thức xét tuyển của
khoa Quốc tế)

1. Chương trình đào tạo do
ĐHQGHN cấp bằng (có liên thông
với các trường ĐH nước ngoài)

- Đào tạo bằng tiếng Anh 190
+ Kinh doanh quốc tế
- Đào tạo bằng tiếng Nga 50
+ Kế toán, phân tích và kiểm toán
2. Chương trình đào tạo do ĐH
nước ngoài cấp bằng (theo hình
thức du học tại chỗ và du học bán
phần)

- Đào tạo bằng tiếng Anh
+ Kế toán (honours) - do ĐH HELP
(Malaysia), hoặc/và một trường đại
học Anh, Úc cấp bằng

+ Khoa học quản lý (chuyên
ngành: Kế toán) do ĐH Keuka (Mỹ)
cấp bằng

- Đào tạo bằng tiếng Pháp
+ Kinh tế - Quản lý - do ĐH Paris
Sud 11 (Pháp) cấp bằng

3. Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
(du học bán phần, do trường ĐH
Trung Quốc cấp bằng)

+ Kinh tế - Tài chính
+ Trung y - Dược
+ Hán ngữ
+ Giao thông
B ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN - Vùng tuyển sinh:

397
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Phường Tân Thịnh, TP.Thái
Nguyên,
tỉnh Thái Nguyên.
ĐT: (0280)3852650;
(0280)3852651; (0280)3753041.
Fax: (0280) 3852665
Website: http://www.tnu.edu.vn

ĐH:
12.420
CĐ:
1.890
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Đại học Thái
Nguyên tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi theo quy
định của Bộ Giáo dục và
Đào tạo
10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
& QUẢN TRỊ KINH DOANH
DTE 1350
Các ngành đào tạo đại học: 1350
Kinh tế D310101 A, A
1
,D
1

Quản trị Kinh doanh D340101 A, A
1
,D
1

Marketing D340115 A, A
1
,D
1

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ
hành
D340103 A, A
1
,D
1

Kế toán D340301 A, A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A
1
,D
1

11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
DTK 2060
Các ngành đào tạo đại học: 2060
Kỹ thuật Cơ khí D520103 A, A
1

Kỹ thuật Cơ - Điện tử D520114 A, A
1

Kỹ thuật Vật liệu D520309 A, A
1

Kỹ thuật Điện, Điện tử D520201 A, A
1

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D520207 A, A
1

Kỹ thuật Máy tính D520214 A, A
1

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động
hoá
D520216 A, A
1

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp D140214 A, A
1

Kinh tế công nghiệp D510604 A, A
1
,D
1

Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A, A
1

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao
thông
D580205 A, A
1

Kỹ thuật Môi trường D520320 A,B
Quản lý công nghiệp D510601 A, A
1
,D
1

12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM
DTN 2000
Các ngành đào tạo đại học: 2000
Quản lý đất đai D850103 A,A
1


398
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Phát triển nông thôn D620116 A,A
1
,B
Kinh tế nông nghiệp D620115 A, A
1

Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Quản lý tài nguyên rừng D620211 B
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215 B
Chăn nuôi D620105 B
Thú y D640101 B
Lâm nghiệp D620201 B
Khoa học cây trồng D620110 B
Khuyến nông D620102 A,B
Khoa học môi trường D440301 B
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 B
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh
quan
D620113 B
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A,B
Công nghệ sinh học D420201 A,B
13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DTS 2900
Các ngành đào tạo đại học 2900
Giáo dục học D140101 C, D
1

Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 D
1

Giáo dục Chính trị D140205 C, D
1

Giáo dục Thể chất D140206 T
Sư phạm Toán học D140209 A, A
1

Sư phạm Tin học D140210 A, A
1

Sư phạm Vật Lý D140211 A, A
1

Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ Văn D140217 C
Sư phạm Lịch Sử D140218 C
Sư phạm Địa Lý D140219 C
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC DTY 630
Các ngành đào tạo đại học: 530
Y đa khoa D720101 B

399
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Dược học D720401 A
Răng hàm mặt D720601 B
Y học dự phòng D720302 B
Điều dưỡng D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 100
Xét nghiệm y học C720332 B
Y tế học đường C720334 B
15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC
DTZ 1250
Các ngành đào tạo đại học: 1250
Toán học D460101 A, A
1

Vật lý học D440102 A, A
1

Toán ứng dụng D460112 A, A
1

Hóa học D440112 A, B
Địa lý tự nhiên D440217 B, C
Khoa học môi trường D440301 A, B
Sinh học D420101 B
Công nghệ sinh học D420201 B
Văn học D220330 C
Lịch sử D220310 C, D
1

Khoa học quản lý D340401 C, D
1

Công tác xã hội D760101 C, D
1

Việt Nam học D220113 C, D
1

Khoa học thư viện D320202 B, C
Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 A, B
Báo chí D320101 C, D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 C, D1
Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101 A, B
16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
DTC 1300
Các ngành đào tạo đại học: 1300
Công nghệ thông tin D480201 A, A
1
, D
1

Kỹ thuật phần mềm D480103 A, A
1
, D
1

Khoa học máy tính D480101 A, A
1
, D
1

Truyền thông và mạng máy tính D480102 A, A
1
, D
1


400
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Hệ thống thông tin D480104 A, A
1
, D
1

Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304 A, A
1
, D
1

Truyền thông đa phương tiện D320104 A, A
1
, D
1

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền
thông
D510302 A, A
1
, D
1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D510301 A, A
1
, D
1

Kỹ thuật Y sinh D520212 A, A
1
, D
1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A
1
, D
1

Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, A
1
, D
1

Quản trị văn phòng D340406 A, A
1
, D
1

17 KHOA NGOẠI NGỮ DTF 720
Các ngành đào tạo đại học: 630
Sư phạm tiếng Anh D140231 D
1

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1
, D
4

Sư phạm tiếng Trung Quốc D140234 D
1
, D
4

Sư phạm tiếng Nga D140232 D
1
, D
2

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Pháp D220203 D
1
, D
3

Các ngành đào tạo cao đẳng: 90
Sư phạm tiếng Anh C140231 D
1

18 KHOA QUỐC TẾ DTQ 400
Các ngành đào tạo đại học: 400
Kinh doanh Quốc tế D340120 A,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,D
1

Kế toán D340301 A,D
1

Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101 A,B,D
1

19 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH
TẾ - KỸ THUẬT
DTU 1700
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A, A
1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A
1

Công nghệ thông tin C480201 A, A
1

Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A
1

Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A, A
1

Kế toán C340301 A, A
1
, D
1


401
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kiểm toán C340302 A, A
1
, D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A, A
1
, D
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A
1
, D
1

Quản lý xây dựng C580302 A, A
1

Khoa học cây trồng C620110 B
Dịch vụ Thú y C640201 B
Quản lý đất đai C850103 A, B
Quản lý môi trường C850101 A, B
20 HỌC VIỆN AN NINH NHÂN
DÂN
ANH 730 - Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an tỉnh,
TP trực thuộc Trung
ương nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú .
- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành Điều tra
trinh sát, Điều tra hình
sự tuyển sinh phía Bắc từ
Quảng Bình trở ra.
+ Các ngành còn lại
tuyển sinh trong toàn
quốc.
- Trong tổng 760 chỉ
tiêu, có 20 chỉ tiêu gửi
đào tạo đại học tại Học
viện Quân y-Bộ Quốc
phòng và 10 chỉ tiêu gửi
đào tạo đại học tại Học
viện Kỹ thuật Mật mã;
xét tuyển trong số thí
sinh dự thi khối A các
ngành Điều tra trinh sát
và Điều tra hình sự.
Km9 đường Nguyễn Trãi, Q. Thanh
Xuân, Hà Nội; ĐT: 06945541

Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1

Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà
nước
D310202 C, D
1

Công nghệ thông tin D340406 A
Luật học D380101 A,C,D
1

Điều tra trinh sát D860102 A,C,D
1

Điều tra hình sự D860104 A,C,D
1

21 HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC
GIA VIỆT NAM
NVH 150
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh từ ngày
07/07/2012
- Môn thi: Văn, Kiến
thức âm nhạc, Chuyên
ngành. Môn Văn thi theo
đề thi chung của Bộ
77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa,
Hà Nội; ĐT: (04)38517093;
35141617

Các ngành đào tạo đại học
Biểu diễn nhạc cụ Truyền thống D210210 N
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây D210207 N
Thanh nhạc D210205 N

402
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Âm nhạc học D210201 N GD&ĐT.
- Các thông tin cụ thể về
tuyển sinh, thời gian sơ
tuyển, các môn thi tham
khảo thông báo tại phòng
truyển sinh Học viện Âm
nhạc Quốc gia Việt Nam
hoặc qua điện thoại
04.35141617 hoặc
website
www.vna.edu.vn.
- Các chuyên ngành
tuyển đối với đại học hệ
VLVH và hệ liên thông
giống như đại học hệ
chính quy.
Chỉ huy Âm nhạc D210204 N
Sáng tác âm nhạc D210203 N
Nhạc Jazz D210209 N
22 HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ
TUYÊN TRUYỀN
TGC 1550
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh khối A, C, D
1

Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: (04) 37546963.
Website: www.ajc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1550
Xã hội học D310301 C, D
1

Triết học D220301 C, D
1

Kinh tế D310101 A, D
1

Lịch sử D220310 C, D
1

Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà
nước
D310202
C, D
1

Chính trị học D310201 C, D
1

Xuất bản D320401 C,D
1

Báo chí D320101 C, D
1

Quan hệ quốc tế D310206 C, D
1

Quan hệ công chúng D360708 A,D
1

Quảng cáo D320110 A,D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Công tác xã hội D760101 C, D
1

23 HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN
DÂN
CSH 930
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các
Xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà
Nội.
ĐT: (04) 38385246


403
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
website:www.hvcsnd.edu.vn tỉnh, TP trực thuộc
Trung ương nơi đăng ký
hộ khẩu thường trú.
- Vùng tuyển sinh:
+ Ngành ngôn ngữ Anh
tuyển sinh trong toàn
quốc
+ Các ngành còn lại tuyển
sinh phía Bắc (từ Quảng
Bình trở ra).
- Trong tổng 930 chỉ
tiêu, có 80 chỉ tiểu gửi
đào tạo đại học ngoài
ngành xét tuyển trong số
thí sinh dự thi khối A các
ngành đào tạo nghiệp vụ
Cảnh sát (trừ ngành ngôn
ngữ Anh), cụ thể:
+ Học viện Kỹ thuật Quân
sự: 30.
+ Học viện Hậu cần: 30.
+ Trường Đại học Bách
khoa Hà Nội: 20.
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Điều tra trinh sát D860102 A,C,D
1

Điều tra hình sự D860104 A,C,D
1

Quản lý nhà nước về an ninh trật tự D860109 A,C,D
1

Kỹ thuật hình sự D860108 A,C,D
1

Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm
nhân
D860111 A,C,D
1

Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ
An ninh - Trật tự
D860112 A,C,D
1

24 HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ
PHÁT TRIỂN
HCP 500 - Học viện chính sách
và phát triển là trường
đại học công lập trực
thuộc Bộ Kế hoạch và
Đầu tư.
- Vùng tuyển sinh: tuyển
sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi:
theo quy định chung của
Bộ GD&ĐT.
Số 65 Văn Miếu, Q. Đống Đa, Hà
Nội. ĐT: 04.3.5562395; Fax:
04.3.5562392;
Website: http://www.apd.edu.vn
Email:
phongdaotao.hcp@moet.edu.vn.

Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế D310101 A


Quản lí nhà nước D310205 A


Tài chính - Ngân hàng D340201 A


25 HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU
CHÍNH VIỄN THÔNG
2950 - Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển
sinh:
*) Học viện tổ chức thi
khối A và A
1
cho tất cả
các ngành. Ngày thi và
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà
Đông, Hà Nội. ĐT: (04) 3.3528122,
Fax: (04) 3.3829236
Website: www.ptit.edu.vn;
www.dtkhcn.ptit.edu.vn
BVH


404
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học: 1.550 môn thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT;
*) Học viện không tổ
chức thi khối D
1.
Thí
sinh thi khối D1 của Học
viện sẽ đăng ký dự thi
nhờ tại trường đại học có
tổ chức thi khối D
1
trong
cả nước theo quy định
của Bộ GD&ĐT .
*) Hệ Cao đẳng: Học
viện không tổ chức thi
mà xét tuyển những thí
sinh đã dự thi đại học
khối A,A
1
,D
1
theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
trên cơ sở hồ sơ đăng ký
của thí sinh.
- Xét tuyển theo ngành
học và khối thi.
- Mức học phí. Toàn bộ
sinh viên theo học tại
Học viện đều đóng cùng
một mức học phí (được
công bố công khai, rộng
rãi). Hàng năm, để hỗ trợ
các thí sinh có học lực
giỏi, Học viện cấp học
bổng hỗ trợ kinh phí học
tập cho các thí sinh dự
thi và trúng tuyển vào
Học viện với mức điểm
cao (Xét từ trên xuống).
Các thí sinh này chỉ
đóng học phí như các
trường đại học Công lập
hiện nay trong suốt quá
trình học tập.
Đại học: có 300 suất
được hỗ trợ kinh phí học
tập. Số học bổng này
được xét theo từng
ngành (chung cho cả 2
cơ sở đào tạo) và theo
thứ tự từ cao xuống thấp.
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A,A
1

Công nghệ đa phương tiện D480203 A,A
1
, D
1

Công nghệ thông tin D480201 A,A
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
, D
1

Kế toán D340301 A,A
1
, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 550
Kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 A,A
1

Công nghệ thông tin C480201 A,A
1

Quản trị kinh doanh C340101 A,A
1
, D
1

Kế toán C340301 A,A
1
, D
1

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM
Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp.
Hồ Chí Minh . ĐT: (08) 3.8297220,
Fax: (08) 3.9105510; Website:
www.ptit.edu.vn;
www.dtkhcn.ptit.edu.vn
BVS

Các ngành đào tạo đại học: 650
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A,A
1

Công nghệ thông tin D480201 A,A
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
, D
1

Kế toán D340301 A,A
1
, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 A,A
1

Công nghệ thông tin C480201 A,A
1

Quản trị kinh doanh C340101 A,A
1
, D
1

Kế toán C340301 A,A
1
, D
1


405
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Mức học phí:
+ Đại học: Mức học phí
năm học 2012 - 2013 là
860.000 đ/tháng (đóng
10 tháng/năm).
+ Cao đẳng: mức học phí
năm học 2012 - 2013 là
610.000 đ/tháng (đóng
10 tháng/năm).
- Mức học phí hệ đào tạo
chất lượng cao là
1.860.000 đ/tháng.
26 HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH 1500 - Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh

* Cơ sở phía Bắc: 77 Nguyễn Chí
Thanh,
Q. Đống Đa, Hà Nội;
ĐT: 04.38343490; Fax:
04.38358943
HCH

Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí nhà nước D310205 A, C, D
1

* Cơ sở phía Nam: Số 10 đường 3
tháng 2, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: 08.38653383; Fax:
08.38658559
HCS

Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí nhà nước D310205 A, C, D
1

27 HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT

KMA 420 - Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo
quy định chung của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Sinh viên trúng tuyển
phải tự túc chỗ ở.
- Chỉ tiêu học tại Hà Nội
là 250; Chỉ tiêu học tại
TP. HCM 250.
* Cơ sở phía Bắc: Số 141, đường
Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì,
TP. Hà Nội (Km9 đường Hà Nội đi
Hà Đông); ĐT: (04) 35520575;
Fax: (04) 35520575.
* Cơ sở phía Nam: Số 17, đường
Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân
Bình, Tp. HCM. ĐT: (08)
62939206; Fax: (08) 62939206
Email: kma@vnn.vn;
Web: www.actvn.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học - hệ
dân sự:

Công nghệ thông tin D480201 A

406
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
28 HỌC VIỆN NGÂN HÀNG 2900
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
+ Hệ Đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học khối A
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
(Đào tạo tại Phú Yên có
điểm xét tuyển riêng).
- Điểm xét tuyển chung
theo khối thi. Trường
hợp có ngành thiếu chỉ
tiêu sẽ chuyển thí sinh có
điểm thấp ở ngành thừa
chỉ tiêu sang.
Số 12 Chùa Bộc, Quang Trung, Hà Nội
ĐT: (04)38521851
Website: www.hvnh.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: NHH 2300
Tài chính - Ngân hàng D340201 A
Kế toán D340301 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
+ Đào tạo tại Hà Nội NHH
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Kế toán C340301 A
+ Đào tạo tại Phú Yên NHP
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Kế toán C340301 A
29 HỌC VIỆN NGOẠI GIAO HQT 550
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi và
tuyển thẳng theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Ngành Quan hệ quốc
tế, Kinh tế quốc tế, Luật
quốc tế, Truyền thông
quốc tế, nếu dự thi khối
D
1,3
: môn Ngoại ngữ
nhân hệ số 1.
- Ngành Ngôn ngữ Anh
môn tiếng Anh nhân hệ
số 2.
- Những thí sinh đăng ký
dự thi khối A, A
1
và D
1

vào Ngành Quan hệ quốc
tế sẽ học ngoại ngữ là
Tiếng Anh hoặc Tiếng
Trung Quốc. Thí sinh có
nguyện vọng học tiếng
Số 69 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà
Nội.
ĐT: (04) 38343550 hoặc (04)
38344540 máy lẻ 135. Website:
www.dav.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 450
Quan hệ quốc tế D310206 A, A
1
, D
1,3

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Kinh tế quốc tế D310106 A, D
1

Luật quốc tế D380108 A, D
1,3

Truyền thông quốc tế D110109 A, D
1,3

Các ngành đào tạo cao đẳng: 100
Quan hệ quốc tế C900110 A, A
1
, D
1

- Điểm trúng tuyển vào ngành Ngôn
ngữ Anh được xác định riêng.
- Hệ cao đẳng: không tổ chức thi
tuyển, mà xét tuyển kết quả của
những thí sinh đã dự thi khối A, A
1



407
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
và D
1
vào đại học năm 2012 theo đề
thi chung của Bộ Giáo dục và Đào
tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh (các môn nhân hệ
số 1).
Anh hoặc tiếng Trung
Quốc sẽ trực tiếp đăng
ký tại buổi làm thủ tục
dự thi. Những thí sinh dự
thi khối D
3
sẽ học tiếng
Pháp.
- Điểm trúng tuyển xác
định theo từng ngành
học, kết hợp với điểm sàn
vào Học viện theo từng
khối thi. Nếu thí sinh đủ
điểm vào Học viện theo
từng khối thi nhưng
không đủ điểm trúng
tuyển vào ngành đã đăng
ký dự thi ban đầu thì được
đăng ký chuyển sang
ngành khác cùng khối thi
nếu còn chỉ tiêu.
30 HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO
DỤC
HVQ 800
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi và
khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo
ngành đào tạo và khối
thi.
- Số chỗ trong KTX:
100.

31 Phan Đình Giót, phường Phương
Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04)36648719
Website://www.niem.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Quản lí giáo dục D140114 A,A
1
,C,D
1

Tâm lí học giáo dục D310403 C,D
1

Công nghệ thông tin D480201 A,A
1

31 HỌC VIỆN TÀI CHÍNH HTC 3350
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: Tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành và kết hợp với
điểm sàn vào học viện.
Đối với khối A, nếu đủ
Địa chỉ: Ban Quản lý Đào tạo
Xã Đông Ngạc, Huyện Từ Liêm,
TP Hà Nội. ĐT: (04)38.362.161;
Website: www.hvtc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học
Tài chính - Ngân hàng D340201 A
Kế toán D340301 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A

408
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1
điểm sàn vào Học viện
nhưng không đủ điểm
vào ngành đã đăng ký thi
được chuyển sang ngành
còn chỉ tiêu.
- Ngành ngôn ngữ Anh
xét điểm trúng tuyển
riêng, môn Anh văn nhân
hệ số 2.
32 HỌC VIỆN THANH THIẾU
NIÊN VIỆT NAM
HTN 400 - Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học năm 2012 trên cơ
sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh
Số 58 Nguyễn Chí Thanh, Đống
Đa, Hà Nội. ĐT: 04.38343239; Fax:
04.38343239;
Website: http://www.vya.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học
Công tác thanh thiếu niên D760102 C,D
1

Xây dựng Đảng và Chính quyền
Nhà nước
D310202 C,D
1

33 HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ
TRUYỀN VIỆT NAM
HYD 550
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Hệ CĐ không tổ chức
thi mà xét tuyển những
thí sinh dự thi ĐH khối
B theo đề thi chung của
Bộ năm 2012 tại học
viện có nguyện vọng vào
học cao đẳng trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển
của thí sinh.
Số 2 đường Trần Phú, Hà Đông, Hà
Nội;
ĐT: 04-33560392

Các ngành đào tạo đại học 500
Y học cổ truyền (6 năm) D720201 B
Các ngành đào tạo cao đẳng 50
Điều dưỡng C720501 B
34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA HÀ NỘI
BKA 6000
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
+ Hệ Đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ Cao đẳng: Trường
không tổ chức thi chỉ xét
tuyển thí sinh dự thi đại
Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng,
Hà Nội
ĐT: (04)3869.2104.
Website: www.hut.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 5200
Cơ kỹ thuật D520101 A,A
1


409
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kỹ thuật cơ điện tử D520114 A,A
1
học vào Trường.
Kỹ thuật cơ khí D520103 A,A
1

Kỹ thuật hàng không D520120 A,A
1

Kỹ thuật tàu thủy D520122 A,A
1

Kỹ thuật nhiệt D520115 A,A
1

Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A,A
1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A,A
1

Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A
1

Kỹ thuật y sinh D520212 A,A
1

Kỹ thuật máy tính D520214 A,A
1

Truyền thông và mạng máy tính D480102 A,A
1

Khoa học máy tính D480101 A,A
1

Kỹ thuật phần mềm D480103 A,A
1

Hệ thống thông tin D480104 A,A
1

Công nghệ thông tin D480201 A,A
1

Toán - Tin ứng dụng D460112 A,A
1

Kỹ thuật hóa học D520301 A
Hóa học D440112 A
Xuất bản D320401 A
Kỹ thuật sinh học D420202 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A
Kỹ thuật môi trường D520320 A
Kỹ thuật vật liệu D520309 A
Kỹ thuật vật liệu kim loại D520310 A
Kỹ thuật dệt D540201 A
Công nghệ may D540204 A
Công nghệ da giầy D540206 A
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 A
Vật lý kỹ thuật D520401 A,A
1

Kỹ thuật hạt nhân D520402 A,A
1

Công nghệ chế tạo máy D510202 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và D510303 A,A
1


410
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
tự động hoá
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông D510302
A,A
1

Công nghệ kỹ thuật hoá học D510401 A
Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
, D
1

Kinh tế công nghiệp D510604 A,A
1
, D
1

Quản lý công nghiệp D510601 A,A
1
, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A
1
, D
1

Kế toán D340301 A,A
1
, D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A
1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A
1

Công nghệ thông tin C480201 A,A
1

35 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
ĐOÀN
LDA 1950
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Có 600 chỗ trong KTX
dành cho SV diện chính
sách xã hội và cán bộ đi
học.
- Điểm Anh văn hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học, kết hợp với
điểm trúng tuyển vào
trường theo khối thi.
* Hệ Cao đẳng không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học khối A, D
1
năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ Giáo dục và Đào
tạo, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
Số 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (04)3857.4419; (04)3857.3204
Fax: (04)3851.7084
Website: www.dhcd.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1800
Bảo hộ lao động D528502 A
Quản trị kinh doanh D523401 A, D
1

Quản trị nhân lực D523404 A, D
1

Kế toán D523403 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D523402 A, D
1

Xã hội học D523103 C, D
1

Công tác xã hội D527601 C, D
1

Luật học D523801 C, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
Quản trị kinh doanh C513401 A, D
1


411
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C513403 A, D
1

sinh có nguyện vọng là
Cao đẳng.
* Thông tin chi tiết về
chương trình đào tạo và
tuyển sinh năm 2012
xem trên website:
www.dhcd.edu.vn

Tài chính - Ngân hàng C513402 A, D
1

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI
GTA 3.500 - Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Địa điểm đào tạo:
Trường đào tạo tại 3 cơ
sở (Vĩnh Yên, Hà Nội và
Thái Nguyên).
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học khối A
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ Giáo dục
& Đào tạo trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Điểm trúng tuyển: xác
định theo từng chuyên
ngành tại các cơ sở đào
tạo.
- Thí sinh đăng kí học tại
cơ sở đào tạo nào của
Trường trong hồ sơ xét
tuyển cần có đơn ghi rõ
nguyện vọng học tại cơ
sở đó.
- Thông tin chi tiết về
tuyển sinh và điểm trúng
tuyển, thí sinh xem trên
Website của trường:
http://www.utt.edu.vn;
http://www.svgtvt.net
- Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc: 278
đường Lam Sơn - Phường Đồng
Tâm - Tp. Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
ĐT: (0211) 3867404
- Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: 54 phố
Triều Khúc, phường Thanh Xuân
Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
ĐT: (04) 35526713, 38544264
- Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên:
Km6QL3 - Phường Tân Thịnh - TP.
Thái Nguyên - Thái Nguyên
ĐT: (0280) 3856545

Các ngành đào tạo đại học: 1200
Công nghệ kĩ thuật giao thông D510104 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2.300
Công nghệ kĩ thuật giao thông C510104 A
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Kế toán C340301 A
Khai thác vận tải C840101 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
Quản lí xây dựng C580302 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A

412
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
37 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP HÀ NỘI
DCN 6000
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
chuyên ngành đào tạo.
- Địa điểm đào tạo:
+ Cơ sở I: Xã Minh Khai
- Từ Liêm - Hà Nội;
+ Cơ sở II: Xã Tây Tựu -
Từ Liêm - Hà Nội;
+ Cơ sở III: Phường Lê
Hồng Phong – TP.Phủ Lý
- Tỉnh Hà Nam
- Số chỗ ở trong ký túc xá:
5000.
- Hệ Đại học: Trường
ĐHCNHN chỉ tổ chức thi
tuyển hai khối A và D
1

(không tổ chức thi khối B,
V, H).
- Hệ Cao đẳng: + Không
thi tuyển mà lấy kết quả thi
Đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi các
khối A, B, D
1
, V, H vào
các trường Đại học trong
cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển trên cơ sở Hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
+ Thí sinh có nguyện vọng
1 (NV1) vào hệ Cao đẳng
của trường ĐHCNHN nên
nộp hồ sơ đăng kí dự thi
cho trường ĐHCNHN và
dự thi tại các Hội đồng thi
do trường ĐHCNHN tổ
chức để thuận tiện cho
việc xét tuyển và gọi nhập
học khi trúng tuyển.
Thông tin về Nhà trường,
Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà
Nội; ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ
224) hoặc 043.7650051; Website:
www.haui.edu.vn


Các ngành đào tạo Đại học: 4000
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302
A
Khoa học máy tính D480101 A
Kế toán D340301 A,D
1

Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A
Quản trị kinh doanh D340101 A,D
1

Công nghệ may D540204 A
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá
D510303 A
Hệ thống thông tin D480104 A
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,D
1

Kĩ thuật phần mềm D480103 A
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D220113 D
1

Các ngành đào tạo Cao đẳng: 2000
Công nghệ chế tạo máy C510202 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A


Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A


413
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tin học ứng dụng C480202 A


các thông tin chi tiết về
Tuyển sinh – Đào tạo và
kết quả tuyển sinh được
cập nhật trên Website
http://www.haui.edu.vn












Kế toán C340301 A,D
1

Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A
Quản trị kinh doanh C340101 A,D
1

Công nghệ may C540204 A,B,V,H


Công nghệ kĩ thuật hóa học C510401 A,B
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
C510303 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D
1

Việt Nam học C220113 A, D
1

38 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP QUẢNG NINH
DDM 2300
- Tuyển sinh trong cả
nước
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển
chung cho các ngành
- Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GĐ&ĐT với các khối thi
tương ứng của từng
ngành.

Xã Yên Thọ, huyện Đông Triều,
tỉnh Quảng Ninh. ĐT: (033)
3871292; Fax: (033) 3871092;
Website: www.qui.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1000
Kĩ thuật mỏ D520601 A
Kĩ thuật tuyển khoáng D520607 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
D510303 A
Kế toán D340301 A, A
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
Công nghệ kĩ thuật mỏ C511001 A
Quản trị kinh doanh C340101 A,D
1

Tin học ứng dụng C480202 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
C510303 A
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A

414
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kĩ thuật địa chất C515901 A
Kế toán C340301 A, A
1
, D
1

Công nghệ kĩ thuật trắc địa C515902 A
Công nghệ tuyển khoáng C511002 A
39 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP VIỆT - HUNG
VHD 3000

- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học, cao đẳng theo đề
thi chung năm 2012 của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
- Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận tối đa với
khóa TS 2012: 2500.
- Đào tạo theo hệ thống
tín chỉ.

Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân
Khanh, Sơn Tây, Hà Nội. ĐT:
(04)33838063. Website:
www.viu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 1500
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A
1
,D
1

Kinh tế D310101 A,A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A,A
1

Công nghệ thông tin D480201 A,A
1
,D
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A,A
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1500
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A
1
,
D
1,2,3,4,5,6

Kế toán C340301 A,A
1
,
D
1,2,3,4,5,6


Quản trị kinh doanh C340101 A,A
1
,
D
1,2,3,4,5,6


Tin học ứng dụng C480202 A,A
1
,
D
1,2,3,4,5,6


Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A
1
,
D
1,2,3,4,5,6


Quản lí xây dựng C580302 A,A
1

Việt Nam học C220113 C,D
1,2,3,4,5,
6


Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
C510303 A,A
1


415
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A
1

Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A,A
1

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp C140214 A,A
1

Công nghệ hàn C510503 A,A
1

40 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP VIỆT TRÌ
VUI 2500
+ Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
+ Hệ đại học: Thi tuyển
sinh và xét tuyển
+ Hệ cao đẳng: Xét
tuyển
+ Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận đối với
khóa TS 2012: 800
+ Mọi thông tin chi tiết
xem trên Website của
trường: www.vui.edu.vn
+ Ngành Hóa học đào
tạo chuyên ngành Hóa
phân tích.
Trụ sở: Số 9, Đường Tiên Sơn,
Phường Tiên Cát, TP.Việt Trì, tỉnh
Phú Thọ; Cơ sở 2: xã Tiên Kiên,
huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 02103.827305; 02103.848636.
Website: www.vui.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1500
Hóa học D440112 A, A
1
, B
Công nghệ kĩ thuật hóa học D510401 A, A
1
, B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, A
1
, B
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
D510303 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A
1

Công nghệ thông tin D480201 A, A
1
, D
1

Kế toán D340301 A, A
1
, D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, A
1
, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.000
Công nghệ kĩ thuật hóa học C510401 A, A
1
, B
Công nghệ vật liệu C510402 A, A
1
, B
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
C510105 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A, A
1


416
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin C480201 A, A
1
, D
1

Kế toán C340301 A, A
1
, D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A, A
1
, D
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A
1
, D
1

Việt Nam học C220113 C, D
1

41 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ
VIỆT NAM
PVU 150
- Vùng tuyển sinh: tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học năm 2012 khối A
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.

Trụ sở: Tầng 5, tòa nhà Viện Dầu
khí, 173 Trung Kính, P. Yên Hòa,
Q. Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại:
04.37823200.


Địa chỉ đào tạo: Phường Long
Toàn, Thị xã Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
ĐT: (064) 3721979
Website: www.pvu.edu.vn


Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật địa chất D520501 A
Kĩ thuật dầu khí D520604 A
Kĩ thuật hóa dầu D520301 A
42 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ
NỘI
DKH 750
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Hệ Cao đẳng không tổ
chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi
đại học khối A đợt 1năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Điều kiện tuyển:
Không tuyển thí sinh dị
tật, khuyết tật chân tay.
13-15 Lê Thánh Tông, Q. Hoàn
Kiếm, TP. Hà Nội. ĐT:
(04)38264465
Website: www.hup.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 600
Dược học D527204 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150

Dược học C900107 A
43 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC DDL 2700
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
Số 235, đường Hoàng Quốc Việt,
Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: (04)
22452662
Website: http://www.epu.edu.vn


417
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học: 1600 + Hệ Đại học: Ngày thi
và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng: Không
tổ chức xét tuyển thí sinh
đã dự thi đại học năm
2012 khối A, D
1
trong cả
nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ cao đẳng
của Trường ĐHĐL nên
nộp hồ sơ dự thi vào
trường ĐHĐL và dự thi
tại hội đồng thi do
trường tổ chức để thuận
tiện cho việc xét tuyển
và gọi nhập học khi
trúng tuyển.

- Trường có hai cơ sở
đào tạo:
+ Cơ sở 1: số 235
đường Hoàng Quốc Việt,
Từ Liêm, Hà Nội.
+ Cơ sở 2: xã Tân
Minh, huyện Sóc Sơn,
Hà Nội.
Số chỗ trong KTX: 450
(cơ sở 1: 200, cơ sở 2:
250).
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Quản lí công nghiệp D510601 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
D510303 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền
thông
D510302 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A
Quản trị kinh doanh D340101 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D
1

Kế toán D340301 A, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Quản lí công nghiệp C510601 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hóa
C510303 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền
thông
C510302 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A
Quản trị kinh doanh C340101 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D
1

Kế toán C340301 A, D
1

44 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU
DƯỠNG NAM ĐỊNH
YDD 700

- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh
Số 257 Hàn Thuyên, TP. Nam Định,
Nam Định. ĐT: (0350)3649.666;
Fax: (0350)3643.669
Website: www.ndun.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 500
Điều dưỡng (học 4 năm) D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Điều dưỡng (học 3 năm) C720501 B

418
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Hộ sinh (học 3 năm) C720502 B
45 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
5000

+ Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
+ Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Đào tạo theo hệ thống
tín chỉ.
+ Các ngành Kĩ thuật
xây dựng công trình giao
thông, Kĩ thuật xây dựng
đào tạo 9 học kỳ (4,5
năm); các ngành còn lại
đào tạo 8 học kỳ (4
năm).
+ Điểm trúng tuyển
chung, phân chuyên
ngành học dựa vào
nguyện vọng của thí sinh
đăng kí khi nhập học, kết
quả thi tuyển sinh và chỉ
tiêu các chuyên ngành.
+ Số chỗ trong KTX: tại
Hà Nội: 310, Tại cơ sở II
Tp. Hồ Chí Minh: 200.
+ Học phí: theo tín chỉ
đăng kí.
+ Nhà trường tiếp tục
mở các lớp chương trình
chất lượng cao, liên kết
đào tạo quốc tế, chương
trình tiên tiến... Thông
tin chi tiết trên trang
thông tin điện tử:
www.uct.edu.vn


* Cơ sở phía Bắc: Láng Thượng –
Đống Đa – Hà Nội. ĐT:
(04)37669538
Website: www.uct.edu.vn
GHA
Các ngành đào tạo đại học: 3500
Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Kế toán D340301 A
Kinh tế D310101 A
Kinh tế vận tải D840104 A
Kinh tế xây dựng D580301 A
Công nghệ kĩ thuật giao thông D510104 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật môi trường D520320 A
Kĩ thuật xây dựng D580208 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A
Khai thác vận tải D840101 A
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
* Cơ sở phía Nam: CƠ SỞ II -
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
Số 450 Lê Văn Việt, Quận 9, TP Hồ
Chí Minh. ĐT: (08)38962018
Website: www.utc2.edu.vn
GSA
Các ngành đào tạo đại học: A 1500
Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Kế toán D340301 A
Kinh tế D310101 A
Kinh tế vận tải D840104 A

419
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh tế xây dựng D580301 A
Công nghệ kĩ thuật giao thông D510104 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật môi trường D520320 A
Kĩ thuật xây dựng D580208 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A
Khai thác vận tải D840101 A
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
46 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NHF 2050
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi
theo quy định của Bộ
GD và ĐT.
- Khối D điểm môn
ngoại ngữ nhân hệ số 2.
- Các ngành Công nghệ
thông tin, Quản trị kinh
doanh, Kế toán, Tài
chính - Ngân hàng, Quốc
tế học, Quản trị dịch vụ
Du lịch và Lữ hành
giảng dạy bằng tiếng
Anh.
- Số chỗ trong KTX có
thể tiếp nhận đối với
khóa tuyển sinh năm
2012: khoảng 300.
- Trường đào tạo ngành
Tiếng Việt và văn hoá
Việt Nam mã D220101
cho người nước ngoài
học. Ngành này không tổ
chức thi mà xét tuyển
theo quy định của Bộ
GD&ĐT đối với người
nước ngoài.
Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận
Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: (04)
38544338 (máy lẻ: 1133, 1135).
Website: www.hanu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin D480201 A, D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, D
1

Kế toán D340301 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D
1

Quốc tế học D220212 D
1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Nga D220202 D
1,2

Ngôn ngữ Pháp D220203 D
1,3

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1,4

Ngôn ngữ Đức D220205 D
1,5

Ngôn ngữ Nhật D220209 D
1,6

Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 D
1

Ngôn ngữ Tây Ban Nha D220206 D
1

Ngôn ngữ Italia D220208 D
1,3


Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D220207 D
1


420
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
47 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH HHT 1410
- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm
tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Hà
Tĩnh.
+ Các ngành ngoài sư
phạm tuyển thí sinh
trong cả nước.
- Phương thức TS:
Trường không tổ chức
thi mà lấy kết quả thi đại
học của những thí sinh
đã dự thi đại học năm
2012 có cùng khối thi
theo đề thi chung của Bộ
Giáo dục - Đào tạo
(đúng vùng tuyển) để xét
tuyển.
+ Khối M môn Năng
khiếu nhân hệ số 2; Khối
D1 ngành sư phạm Tiếng
Anh và Ngôn ngữ Anh
môn Tiếng Anh nhân hệ
số 2.

Số 447 - Đường 26/3 - Phường Đại Nài
- Thành phố Hà Tĩnh - Tĩnh Hà Tĩnh
ĐT: (039)3885.284
Website: www.htu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 880
Sư phạm Toán D140209 A, A
1

Sư phạm Tiếng Anh D140231 D
1

Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 A
1,
D
1

Kinh tế nông nghiệp D620115 A, A
1
,D
1

Công nghệ thông tin D480201 A, A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, A
1
,D
1

Kế toán D340301 A, A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A
1
,D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 530
Sư phạm Tiếng Anh C140231 A
1
,D
1

Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A
1
,D
1

Công nghệ thông tin C480201 A, A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A
1
,D
1

Kế toán C340301 A, A
1
,D
1

48 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI HHA 3100
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh khối A, A
1
và D
1

theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm sàn trúng tuyển
theo 03 nhóm:
+ Nhóm 1: D840106
+ Nhóm 3: D840104,
D340120, D340101.
+ Nhóm 2: Các ngành
còn lại.
Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP.
Hải Phòng. ĐT (031) 3851657,
3729690. Website:
http://www.vimaru.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải D840106 A,A
1

Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A
1

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A,A
1

Kĩ thuật tàu thuỷ D520122 A,A
1

Kĩ thuật cơ khí D520103 A,A
1

Kĩ thuật công trình biển D580203 A,A
1

Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A
1


421
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A,A
1
- Căn cứ chỉ tiêu của
từng chuyên ngành, kết
quả thi và nguyện vọng
đăng kí khi nhập học để
xếp ngành học cụ thể.
- Đào tạo CTTT ngành
Toàn cầu hóa và Thương
mại vận tải biển liên kết
với Học viện Hàng hải
California, Hoa Kỳ, chỉ
tiêu 50 SV.
- Ngoài 3100 chỉ tiêu có
300 chỉ tiêu đào tạo liên
thông chính quy.
- Mọi thông tin chi tiết
của từng chuyên ngành
tham khảo tại website
của trường
http://www.vimaru.edu.v
n.
Công nghệ thông tin D480201 A,A
1

Kĩ thuật môi trường D520312 A,A
1

Kinh tế vận tải D840104 A,A
1
,D
1

Kinh doanh quốc tế D340120 A,A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

49 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI
PHÒNG
THP 3650
- Các ngành Sư phạm
tuyển thí sinh có hộ khẩu
Hải Phòng. Các ngành
ngoài sư phạm tuyển
sinh cả nước.
- Hệ đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Hệ Cao đẳng trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học, cao đẳng
năm 2012 trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Ngành D140206 tuyển
thí sinh có ngoại hình
cân đối, nam cao 1,65m,
nặng 45kg, nữ cao
1,55m, nặng 40kg trở
lên.
- Khối T thi: Sinh, Toán
và Năng khiếu (Bật tại
chỗ - Chạy cự ly ngắn -
Gập thân trên thang
171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải
Phòng
ĐT: (0313) 591042; Fax: (0313)
876893.
Website: http://dhhp.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 3000
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 A,C, D
1

Giáo dục Chính trị D140205 A,C, D
1

Giáo dục Thể chất D140206 T
Sư phạm Toán học D140209 A, A
1

Sư phạm Vật lý D140211 A, A
1

Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp D140214 A
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D
1


422
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Việt Nam học D220113 C, D
1
dóng). Điểm Năng khiếu
hệ số 2.
- Khối H thi: Văn và 2
môn Năng khiếu Hình
họa chì (vẽ tượng) hệ số
2; Vẽ trang trí (vẽ mộc )
hệ số 1.
- Khối N thi: Văn và 2
môn Năng khiếu (Thanh
nhạc - Thẩm âm - Tiết
tấu và Ký xướng âm).
Môn Thanh nhạc - Thẩm
âm - Tiết tấu hệ số 2.
- Khối M thi: Văn, Toán
và Năng khiếu (Hát - Kể
chuyện - Đọc diễn cảm).
Điểm năng khiếu hệ số
1.
- Điểm môn ngoại ngữ
các ngành D140231,
D220201, D220204 tính
hệ số 2, các ngành khác
hệ số 1.

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1
, D
4

Lịch sử D220310 C
Văn học D220330 C
Kinh tế D310101 A, D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D
1

Kế toán D340301 A, D
1

Công nghệ sinh học D420201 A, B


Toán học D460101 A
Hệ thống thông tin D480104 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Công nghệ kĩ thuật Xây dựng D510103 A
Công nghệ chế tạo máy D510202 A
Công nghệ kĩ thuật cơ, điện tử D510203 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A
Chăn nuôi D620105 A, B
Khoa học cây trồng D620110 A, B
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 A, B
Công tác xã hội

D760101 C, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 650
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Vật lý C140211 A, A
1

Sư phạm Hóa học C140212 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Quản trị kinh doanh C340101 A, D
1

Kế toán C340310 A, D
1

Quản trị văn phòng C340406 C, D
1

Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A
50 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ -
NINH BÌNH
DNB 1000
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
Thôn Kỳ vĩ, xã Ninh Nhất, thành

423
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT:
(030)892701; FAX: (030)892401
Website: www.hluv.edu.vn
- Phương thức TS:
trường Đại học Hoa Lư
không tổ chức thi tuyển
sinh mà lấy kết quả thi
đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi các
khối A, A
1,
B, C, D
1
, M
ở các trường đại học
trong cả nước để xét
tuyển.
Các ngành đào tạo đại học: 500
Sư phạm Toán học D140209 A,A
1

Sư phạm Vật lý D140211 A,A
1

Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Giáo dục Mầm non D140201 M
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1

Quản trị Kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

Việt Nam học D220113 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 C,D
1

Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Toán học C140209 A,A
1

Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D
1

Quản trị Kinh doanh C340101 A,A
1
,D
1

Kế toán C340301 A,A
1
,D
1

Việt Nam học C220113 C,D
1

Quản trị Văn phòng C340406 C,D
1

51 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG
ĐỨC
HDT 2790
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Hệ cao đẳng: Không tổ
chức thi, chỉ xét tuyển
NV2,3 cho những thí
sinh có hồ sơ đăng kí xét
tuyển, dựa vào kết quả
thi đại học theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
Số 565 Quang Trung, phường Đông
Vệ, TP Thanh Hóa. ĐT: (037)
3910.222; 3910.619; Fax: (037)
3910.475. Website:
www.hdu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1850
Sư phạm Toán học D140209
 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B

424
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Ngữ văn D140217 C năm 2012 và khối thi
tương ứng.
+ Điểm tuyển: theo từng
ngành (riêng các ngành
khối Nông - Lâm - Ngư
nghiệp tuyển sinh theo
khối ngành).
+ Sư phạm Tiếng Anh:
môn Anh văn tính hệ số
2.
+ Giáo dục Mầm non
điểm tối thiểu môn năng
khiếu phải đạt từ 4,0
điểm trở lên.
- Thông tin chi tiết về
tuyển sinh được công bố
trên website của Nhà
trường tại địa chỉ:
http://www.hdu.edu.vn.
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm tiếng Anh D140231 D
1

Giáo dục Tiểu học D140202 D
1
,M
Giáo dục Mầm non D140201 M
Văn học D220330 C
Lịch sử D220310 C
Địa lý học D310501 C,A
Việt Nam học D220113 C,D
1

Xã hội học D310301 C,D
1

Tâm lý học D310401 C,D
1

Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kế toán D340301 A,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,D
1

Nông học D620109 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Lâm nghiệp D620201 A,B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 940
Sư phạm Toán học C140209  A
Sư phạm Vật lý C140211  A
Sư phạm Hoá học C140212  A,
B

Sư phạm Sinh học C140213  B
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 D
1
,M
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D
1

Kế toán C340301 A,D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A,D
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A

425
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản lí đất đai C850103 A,B
Công nghệ thông tin C480201 A
52 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG
VƯƠNG
THV 1.900
- Vùng tuyển:
+ Hệ ĐH và CĐ ngoài
sư phạm: tuyển thí sinh
các tỉnh phía Bắc.
+ Hệ Đại học Sư
phạm: tuyển thí sinh có
hộ khẩu thường trú tại
tỉnh Phú Thọ và các tỉnh
Tuyên Quang, Hà Giang,
Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh
Phúc, Hà Tây (cũ), Hoà
Bình.
+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển
thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Phú
Thọ.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: trường tổ
chức thi tuyển, ngày thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi đại học các khối
thi tương ứng năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
- Thông tin chi tiết xem
trên website của trường:
www.hvu.edu.vn

CS1: P. Nông Trang, TP. Việt Trì,
tỉnh Phú Thọ.
ĐT: (0210) 3993.369; Fax:
0210.3993468
CS2: P. Hùng Vương, TX. Phú
Thọ, tỉnh Phú Thọ.
ĐT: (0210) 3820042; Fax: (0210)
3714069

Các ngành đào tạo đại học: 1.280
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D
1

Giáo dục Tiểu học D140202 A,C
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Thể chất D140206 T
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Khoa học cây trồng D620110 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Kế toán D340301 A,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,D
1

Công nghệ thông tin D480201 A
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1,
D
4

Việt Nam học D220113 C
Kinh tế nông nghiệp D620115 A,D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 620

426
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Hóa học C140212 A,B
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D
1

Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Giáo dục thể chất C140206 T
53 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
KCN 300 - Trường ĐH Khoa học
và Công nghệ Hà Nội là
trường ĐH công lập
quốc tế, đào tạo theo mô
hình quốc tế (hệ cử nhân
đào tạo trong 3 năm).
- Đào tạo tất cả các
ngành bằng Tiếng Anh
- Tuyển sinh trong toàn
quốc.
- Hình thức tuyển sinh là
xét tuyển hồ sơ và phỏng
vấn trực tiếp.
- Hồ sơ dự tuyển bằng
tiếng Anh gồm:
+ Phiếu đăng kí theo
mẫu tại website của
trường http://usth.edu.vn
+ Bằng tốt nghiệp hoặc
giấy chứng nhận tốt
nghiệp tạm thời (bản
sao).
+ Học bạ THPT (bản
sao)
+ Đơn xin học, chứng
chỉ tiếng Anh và thư giới
thiệu (nếu có).
- Sinh viên sẽ được theo
học khóa học dự bị tăng
cường tiếng Anh và các
môn khoa học bằng tiếng
Anh trước khi chính thức
nhập học.
18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà
Nội.
ĐT: (04) 37916960. Email:
info@usth.edu.vn;
admission@usth.edu.vn;
Website: http://usth.edu.vn


Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ sinh học - Dược học
Khoa học Vật liệu - Công nghệ
Nano


Nước - Môi trường - Đại dương học
Công nghệ Thông tin và Truyền
thông


Năng lượng bền vững
Hàng không - Không gian Vũ trụ
Thông tin chi tiết xin liên hệ:
Trường Đại học Khoa học và Công
nghệ Hà Nội, nhà 2H, bên trong
Viện Khoa học và Công nghệ Việt
Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu
Giấy, Hà Nội.


54 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
TẾ KỸ THUẬT CÔNG
NGHIỆP
DKK 5700 * Đối với hệ đại học:
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Xét tuyển kết quả thi
- Cơ sở Hà Nội: 456 Minh Khai, Q.

427
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 043
8621504
đại học năm 2012 theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, trong đó các
ngành kĩ thuật xét tuyển
khối A, A
1
; các ngành
kinh tế xét tuyển khối A,
A
1
và D
1
.
- Phân công địa điểm
học tập Hà Nội, Nam
Định theo điểm trúng
tuyển, có quy định điểm
chuẩn theo từng ngành
tại từng cơ sở đào tạo,
trong đó ưu tiên thí sinh
có nguyện vọng học tập
tại cơ sở Nam Định.
* Đối với hệ cao đẳng:
- Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Xét tuyển kết quả thi
đại học và cao đẳng năm
2012 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT, trong
đó các ngành kĩ thuật xét
tuyển khối A, A
1
; các
ngành kinh tế xét tuyển
khối A, A
1
và D
1
.
- Phân công địa điểm
học tập Hà Nội, Nam
Định theo điểm trúng
tuyển, có quy định điểm
chuẩn theo từng ngành
tại từng cơ sở đào tạo,
trong đó ưu tiên thí sinh
có nguyện vọng học tập
tại cơ sở Nam Định.

- Cơ sở Nam Định: 353 Trần Hưng
Đạo, TP Nam Định. ĐT: 03503
484706
Website: www.uneti.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 3200
Công nghệ sợi, dệt D540202 A, A
1

Công nghệ thực phẩm D540101 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A
1

Công nghệ may D540204 A, A
1

Công nghệ thông tin D480201 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A, A
1

Kế toán D340301 A, A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A
1
,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng 2500
Công nghệ sợi, dệt C540202 A, A
1

Công nghệ may C540204 A, A
1

Công nghệ da giày C540206 A, A
1

Công nghệ thực phẩm C540101 A, A
1

Kế toán C340301 A, A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A, A
1
,D
1

Công nghệ thông tin C480201 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A, A
1

Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A, A
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A
1
, D
1

55 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
TẾ KỸ THUẬT HẢI
DƯƠNG
DKT 2600 - Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh chủ yếu trên
địa bàn tỉnh, các tỉnh lân

428
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giữa số 1002 và 1004 đại lộ Lê
Thanh Nghị, phường Hải Tân,
thành phố Hải Dương, tỉnh Hải
Dương
ĐT: (0320)3866258; Fax:
(0320)3861.249
Website: www.ktkt-
haiduong.edu.vn
cận và trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học trường tổ
chức thi tuyển sinh.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi tuyển
sinh.

Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1,2

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh C340101 A,A
1
,D
1,2

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A
1
,D
1,2

Kế toán C340301 A,A
1
,D
1,2

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A
1

Công nghệ thông tin C480201 A, D
1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A
1

Quản trị văn phòng C340406 A, C, D
1

56 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
TẾ QUỐC DÂN
KHA 4500
-Vùng tuyển: Tuyển
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngành Ngôn ngữ Anh,
các lớp theo chương
trình POHE và lớp Quản
trị kinh doanh học bằng
tiếng Anh (E-BBA),
điểm thi môn Tiếng Anh
tính hệ số 2.
* Trường Kinh tế quốc
dân tuyển sinh thêm các
lớp:
- Chương trình giáo dục
định hướng nghề nghiệp
ứng dụng theo dự án
giáo dục đại học Việt
Nam Hà Lan (POHE)
tuyển sinh các thí sinh
dự thi khối D
1
.
Số 207, Đường Giải Phóng, Quận Hai
Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: (04)
62776688;

36280280 (Máy lẻ 5106, 5101,
6901)
Website: www.neu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Kinh tế D310101 A, D
1

Toán ứng dụng trong kinh tế D110106 A, D
1

Thống kê kinh tế D110105 A, D
1

Kinh tế tài nguyên D110107 A, D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, D
1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 A, D
1

Marketing D340115 A, D
1

Bất động sản D340116 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D
1


429
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A, D
1
- Lớp Quản trị kinh
doanh học bằng tiếng
Anh (E-BBA) tuyển sinh
các thí sinh dự thi khối
D
1
.
- Thí sinh muốn biết
thêm thông tin của
Trường về điều kiện,
phương thức xét tuyển
các ngành, chuyên
ngành, các chương trình
đào tạo và thông tin khác
để phục vụ cho việc lựa
chọn đăng kí ngành
tuyển sinh, xem trên
cổng thông tin điện tử
của Trường:
http://www.neu.edu.vn
Quản trị nhân lực D340404 A, D
1

Hệ thống thông tin quản lí D340405 A, D
1

Luật D380101 A, D
1

Khoa học máy tính D480101 A, D
1

Quản trị kinh doanh (E-BBA) D110109 D
1

Quản trị khác sạn và lữ hành hướng
nghề nghiệp (POHE)
D110110 D
1

57 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
HÀ NỘI
KTA 1500
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi, khối thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Khối V thi môn Toán,
Lý (theo đề thi khối A,
môn Toán hệ số 1,5) và
môn Vẽ mỹ thuật (môn
Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5 và
phải đạt:
+ KV1  6,00
+ KV2, KV2-NT  6,75
+ KV3  7, 5 sau khi
nhân hệ số).
- Ngành Kĩ thuật công
trình xây dựng đào tạo
các chuyên ngành: Xây
dựng dân dụng và công
nghiệp; Xây dựng công
trình ngầm đô thị.
- Ngành Kĩ thuật đô thị
đào tạo chuyên ngành:
Kĩ thuật hạ tầng đô thị;
Kĩ thuật môi trường đô
thị.
- Thông tin chi tiết xem
tại Website của trường.
Km 10, đường Nguyễn Trãi, Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04) 38542391;
38543913
Website: www.hau.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế nội thất D210405 H
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 V
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Cấp thoát nước D110104 A
Kĩ thuật đô thị D580211 A
Quản lí xây dựng D580302 A
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
D510105 A
Kinh tế xây dựng D580301 A

430
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
58 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT - HẬU CẦN CÔNG AN
NHÂN DÂN
260
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các
tỉnh, TP trực thuộc
Trung ương.
- Trong tổng 260 chỉ
tiêu, có 60 chỉ tiêu đào
tạo đại học liên kết với
Học viện Hậu cần-Bộ
Quốc phòng (học tại
trường).
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành,
tỉnh Bắc Ninh. ĐT: 0241.3969011

Thí sinh phía Bắc HCB
Thí sinh phía Nam HCN
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D510302 A
59 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ
THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG
DKY 1150
- Vùng tuyển: Tuyển sinh
trong cả nước
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi:
Theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
ngành học.
- Ngành Hộ sinh không
tuyển Nam;
- Ngành Kĩ thuật hình
ảnh không tuyển Nữ.
* KTX: Có 400 chỗ cho
khóa tuyển sinh năm
2012.
* Hệ Cao đẳng: Thi
cùng đợt, cùng đề thi đối
với Đại học khối B, theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, có nguyện
vọng 1 học cao đẳng. Thí
sinh có nguyện vọng 1
vào học hệ cao đẳng của
Trường nộp hồ sơ đăng
kí dự thi tại Trường ĐH
Kĩ thuật Y tế Hải Dương
và dự thi tại hội đồng thi
do trường tổ chức.
Số 1, Phố Vũ Hựu, P. Thanh Bình,
Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải
Dương.
ĐT: (0320) 3891.799;



Fax: (0320) 3891.897
Website: http://www.hmtu.edu.vn
Email: hmtu@vnn.vn

Các ngành đào tạo đại học: 450
Xét nghiệm y học D720332 B
Kĩ thuật hình ảnh y học D720330 B
Vật lý trị liệu D720333 B
Điều dưỡng D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Xét nghiệm y học C720332 B
Kĩ thuật hình ảnh y học C720330 B
Vật lý trị liệu C720333 B
Điều dưỡng C720501 B
Hộ sinh
C720502 B

431
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
* Thông tin chi tiết có
thể xem tại trang
website của nhà
trường:
http://www.hmtu.edu.v
n
60 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO
ĐỘNG - XÃ HỘI
ĐH

1850
600
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những
thí sinh đã dự thi thi đại
học, cao đẳng năm 2012
của các khối A,C,D
1
theo
đề thi chung của
BGD&ĐT.


Đào tạo tại Hà Nội:
Số 43 Trần Duy Hưng, phường Trung
Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
ĐT: (04)35566.175
Website: http://ulsa.edu.vn/
DLX
Các ngành đào tạo đại học:
Bảo hiểm D340202 A,C,D
1

Kế toán D340301 A,D
1

Quản trị nhân lực D340404 A,C,D
1

Công tác xã hội D760101 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Bảo hiểm C340202 A,C,D
1

Kế toán C340301 A,D
1

Quản trị nhân lực C340404 A,C,D
1

Công tác xã hội C760101 C,D
1


Đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây: Đường
Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, TX.
Sơn Tây, TP. Hà Nội
ĐT: (04)33838.443
Website: http://ulsasontay.edu.vn/
DLT
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán D340301 A,D
1

Quản trị nhân lực D340404 A,C,D
1


Trường Đại học Lao động - Xã hội
Cơ sở II - Phía Nam: Số 1018 - Đường
Tô Ký, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: 08.38837.814 - 08.38837.801
Website: http://ldxh.edu.vn/
DLS
Các ngành đào tạo đại học:
Bảo hiểm D340202 A,C,D
1

Kế toán D340301 A,D
1


432
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị nhân lực D340404 A,C,D
1

Công tác xã hội D760101 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Bảo hiểm C340202 A,C,D
1

Kế toán C340301 A,D
1

Quản trị nhân lực C340404 A,C,D
1

Công tác xã hội C760101 C,D
1

61 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM
NGHIỆP
2500
- Tuyển sinh trong cả
nước. Thí sinh có thể dự
thi tại trường ĐHLN-Hà
Nội, Cơ sở 2 - Đồng Nai,
cụm thi TP. Vinh, hoặc
tại TP. Quy Nhơn.
Người trúng tuyển có thể
học tại Hà Nội hoặc
Đồng Nai.
- Trường tổ chức thi theo
đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Trình độ cao đẳng
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh dự
thi đại học, cao đẳng
năm 2012 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT.
- Khối V, môn năng
khiếu nhân hệ số 2 và chỉ
tố chức thi tại cụm thi
ĐHLN- Hà Nội.
- Điểm tuyển theo khối
thi và nhóm ngành học.
Nếu thí sinh không đủ
điểm vào ngành đăng kí
sẽ được chuyển vào
ngành khác cùng khối thi
có điểm trúng tuyển thấp
hơn (nếu còn chỉ tiêu).
-
(*)
Ngành Quản lí tài
nguyên thiên nhiên: đào
tạo bằng tiếng Anh hoặc
tiếng Việt. Chương trình
đào tạo bằng tiếng Anh
Cơ sở Chính: Xuân Mai - Hà Nội
ĐT: (0433) 840440, 840707
Website: www.vfu.edu.vn.
www.vfu.vn
LNH
Các ngành đào tạo đại học: 2000
Quản lí tài nguyên thiên nhiên D850101 A,A
1
,B,D
1

Công nghệ sinh học D420201 A,B
Khoa học môi trường D440301 A,B
Hệ thống thông tin D480104 A,A
1
,D
1

Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A
1
,V
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1

Kinh tế D310101 A,A
1
,D
1

Kinh tế Nông nghiệp D620115 A,A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

Quản lí đất đai D850103 A,A
1
,B,D
1

Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A,A
1
,B
Thiết kế nội thất D210405 A,A
1
,V
Lâm nghiệp đô thị D620202 A,B,V
Lâm sinh D620205 A,B
Quản lí tài nguyên rừng D620211 A,B
Kĩ thuật cơ khí D520103 A,A
1

Công thôn D510210 A,B
Khuyến nông D620102 A, B, D
1

Cơ sở 2: Trảng Bom - Đồng Nai.
ĐT: (0613)922254; 922829
Website: www.vfu2.edu.vn
LNS 500

433
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học: 250
với sự tham gia của Đại
học tổng hợp Colorado -
Hoa Kỳ hỗ trợ SV học
tiếng Anh trong 6 - 12
tháng đầu, học phí
1.200.000 đồng/tháng,
học bổng
1.000.000đồng/ tháng
cho sinh viên khá, giỏi.
- Tuyển sinh các bậc, các
hệ, các loại hình đào tạo
khác: xem trên Website:
www.vfu.edu.vn.
www.vfu.vn, tại mục
TUYỂN SINH 2012.
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1

Kinh tế D310101 A,A
1
,D
1

Quản lí đất đai D850103 A,A
1
,B,D
1

Quản lí tài nguyên rừng D620211 A,A
1
,B
Lâm sinh D620205 A,B
Các ngành đào tạo hệ cao đẳng: 250
Kế toán C340301 A,A
1
,D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A,A
1
,D
1

Quản lí đất đai C850103 A,A
1
,B,D
1

Quản lí tài nguyên rừng C620211 A,A
1
,B
Lâm sinh C620205 A,B
62 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ
NỘI
LPH 1900
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
- Điểm trúng tuyển theo
khối thi (Khối A tuyển
35%, khối C tuyển 35%,
khối D
1
tuyển 30% chỉ
tiêu).
Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa,
Hà Nội
ĐT: (04)38343251; (04)38352630
Website: www.hlu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1900
Luật D380101 A,C,D
1

Luật kinh tế D380107 A,C,D
1

Luật thương mại quốc tế D110101 D
1

63 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA
CHẤT
MDA 4500 - Tuyển sinh trong cả
nước.
- Môn thi, ngày thi theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo
nhóm ngành học của
từng khoa.
- Khi đến thi thí sinh cần
viết đơn đăng kí nơi học
tại Bà Rịa - Vũng Tàu
MĐV (mẫu đơn phát tại
phòng thi).
- Hệ cao đẳng không thi
tuyển, mà lấy kết quả thi
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội; ĐT:
(04) 38386214; Website:
www.humg.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 3500
Kĩ thuật dầu khí D520604 A
Kĩ thuật địa vật lý D520502 A
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A
Kĩ thuật địa chất D520501 A
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ D520503 A
Kĩ thuật mỏ D520601 A
Kĩ thuật tuyển khoáng D520607 A

434
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin D480201 A đại học của những thí
sinh đã dự thi khối A
năm 2012 vào các trường
đại học trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
- Thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ cao đẳng
nên nộp hồ sơ dự thi và
dự thi tại Hội đồng thi do
trường tổ chức để thuận
lợi cho việc xét tuyển và
gọi nhập học.

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kĩ thuật môi trường D520320 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Kế toán D340301 A
Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đào
tạo:
A
Kĩ thuật dầu khí D520604 A
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Kế toán C340301 A
Công nghệ kĩ thuật địa chất C510901 A
Công nghệ kĩ thuật trắc địa C510902 A
Công nghệ kĩ thuật mỏ C511001 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá
C510303 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Công nghệ thông tin. C480201 A
64 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
MTC 450 - Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
Trường tự ra đề thi tất cả
các môn.

Số 360 Đê La Thành - Ô Chợ Dừa,
Đống Đa, Hà Nội. ĐT:
(04)38517.364 Fax: (04)38517.390
Website:
www.mythuatcongnghiep.edu.vn
www.design.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế nội thất D210405 H
Hội họa D210103 H

435
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Điêu khắc D210104 H
Thiết kế thời trang D210404 H
Gốm D210107 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế công nghiệp D210402 H
65 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ
THUẬT VIỆT NAM
MTH 100
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh.
- Trường không tổ chức
sơ tuyển.
- Hồ sơ nộp trực tiếp tại
Trường Đại học Mỹ
thuật Việt Nam tại 42
Yết Kiêu, Hoàn Kiếm,
Hà Nội.
Số 42 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà
Nội
ĐT: (04)3826.3861
Website:
http://mythuatvietnam.edu.vn/

Các ngành đào tạo đại học: 100
Hội họa D210103 H
Đồ họa D210104 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Điêu khắc D210105 H
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ
thuật
D210101 R
Sư phạm mỹ thuật D140222 H
66 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
THƯƠNG
3400
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển:
Trường tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi tuyển theo
quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Các môn thi nhân hệ số
1. Riêng ngành Ngôn
ngữ Anh, Ngôn ngữ
Pháp, Ngôn ngữ Trung
quốc, Ngôn ngữ Nhật
môn ngoại ngữ nhân hệ
số 2 và điểm trúng tuyển
riêng.
- Thí sinh làm thủ tục
đăng kí chuyên ngành
học vào ngày làm thủ tục
đăng kí dự thi (theo mẫu
của nhà trường).
Cơ sở ở phía Bắc: 91 đường Chùa
Láng, phường Láng thượng, quận
Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (04)
32.595.154;
Fax: (04) 38343605.
Website: http://www.ftu.edu.vn.
NTH 2500
Các ngành đào tạo đại học: 2400

Kinh tế D310101
A,A
1
,
D
1,2,3,4,6


Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
,D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A
1
,D
1

Kinh tế quốc tế D310106 A,A
1
, D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Pháp D220203 D
3

Ngôn ngữ Trung D220204 D
1,4


436
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Nhật D220209 D
1,6
- Chi tiết về các chuyên
ngành đào tạo, chương
trình đào tạo và thông tin
tuyển sinh của trường
tham khảo tại trang
thông tin điện tử của
trường.
- Điểm trúng tuyển xác
định theo từng chuyên
ngành đăng kí dự thi, kết
hợp với điểm sàn xét
tuyển vào trường theo
từng khối thi.
+ Nếu thí sinh đủ điểm
trúng tuyển theo mã
chuyên ngành đăng kí dự
thi ban đầu không cần
phải đăng kí xếp ngành
và chuyên ngành học.
+ Nếu thí sinh không đủ
điểm trúng tuyển vào
chuyên ngành đã đăng kí
dự thi ban đầu nhưng đạt
điểm sàn xét tuyển của
trường thì được đăng kí
xét tuyển chuyển sang
các chuyên ngành khác
còn chỉ tiêu.
- Tài khoản nhận lệ phí
đăng kí dự thi:
+ Tại cơ sở phía Bắc
(NTH): tài khoản số
10201.000.1189908 tại
Ngân hàng công thương
Đống Đa, Hà Nội; Tên tài
khoản: Trường Đại học
Ngoại thương.
+ Tại cơ sở phía Nam
(NTS): tài khoản số:
934.01.02.00002. Mã
QHNS: 1055500 tại Kho
bạc Nhà nước Phú
Nhuận – Tp.Hồ Chí
Minh. Tên tài khoản: Cơ
sở II Trường ĐH Ngoại
Luật D380101 A,A
1
, D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 100

Quản trị kinh doanh C340101
A,A
1
,
D
1,2,3,4,6


CƠ SỞ Ở PHÍA NAM: số 15,
đường D5, phường 25, quận Bình
Thạnh, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: (08)
35127.254. Fax: (08)35127255.
Website: www.flu.edu.vn
NTS 900
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế D310101 A,A
1
, D
1,6

Quản trị kinh doanh D340101 A,A
1
, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A
1
, D
1


437
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
thương tại TP. HCM.
67 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ
HÀ NỘI
DNV 2000 - Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước. Thí sinh có hộ
khẩu thường trú từ
Quảng Bình trở vào phía
Nam thì học tại cơ sở Đà
Nẵng.
- Phương thức tuyển
sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo
phương thức thi ba
chung của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường
không tổ chức thi, xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
















Cơ sở tại Hà Nội: Số 36 đường
Xuân La, Phường Xuân La, Tây
Hồ, Hà Nội.
ĐT: (04) 37533659, (04) 37532864
-113
Fax: (04)37 588640 hoặc (04)3
7532955

Các ngành đào tạo đại học: 630
Khoa học thư viện D320202 C,D
1

Quản trị văn phòng D340406 C,D
1

Lưu trữ học D320303 C,D
1

Quản trị nhân lực D340404 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Quản lí văn hoá C220342 C,D
1

Khoa học Thư viện C320202 C,D
1

Lưu trữ học C320303 C, D
1

Quản trị nhân lực C340404 A, C, D
1

Quản trị văn phòng C340406 C,D
1

Thư ký văn phòng C340407 C,D
1

Dịch vụ pháp lý C380201 A, C, D
1

Tin học ứng dụng C480202 A, D
1

Cơ sở đào tạo tại Quảng Nam - Đà
Nẵng
Khu đô thị mới Điện Nam - Điện
Ngọc -
Tỉnh Quảng Nam
ĐT: 05106263232 - 05112240390


Các ngành đào tạo đại học: 270
Quản trị văn phòng D340406 C,D
1

Lưu trữ học D320303 C,D
1

Quản trị nhân lực D340404 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng 200
Quản trị văn phòng C340406 C,D
1

Khoa học thư viện C320202 C,D
1


438
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị nhân lực C340404 A, C,D
1

Dịch vụ Pháp lý C380201 A, C,D
1

68 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM BẮC GIANG
DBG 1100
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển
sinh:
* Hệ Đại học:
+ Trường tổ chức thi
tuyển sinh khối A, A
1
, B.
Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Riêng khối D
1
trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi ĐH trong cả nước.
* Hệ Cao đẳng: Trường
không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã
dự thi ĐH, CĐ năm 2012
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.

Xã Bích Sơn – huyện Việt Yên –
tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0240.3874387
Website: bafu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 600
Kế toán D340301 A,A
1
,D
1

Khoa học cây trồng D620110 A, B
Chăn nuôi D620105 A, B
Quản lí đất đai D850103 A, B
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Lâm sinh D620205 A, B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Kế toán C340301 A,A
1
,D
1

Khoa học cây trồng C620110 A,B
Chăn nuôi C620105 A,B
Quản lí đất đai C850103 A,B
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp C140215 A,B
Công nghiệp thực phẩm C540102 A,B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Công nghệ thông tin C480201 A,A
1
,D
1

Công nghệ sinh học C420201 A,B
69 TRƯỜNG ĐH NÔNG
NGHIỆP HÀ NỘI
NNH 7000
- Tuyển sinh trong cả
nước.
1/ Tuyển sinh bậc đại
học:
+ Môn thi và ngày thi
theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Nhà trường chỉ tổ
chức thi tuyển khối A và
B, không tổ chức thi
tuyển khối C, D
1
mà lấy
kết quả thi đại học các
Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội;
ĐT: 04 62617520
Website: www.hua.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 6500
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Công thôn D510210 A
Công nghệ thông tin D480201 A

439
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Khoa học cây trồng D620110 A,B khối tương ứng năm
2012 của các thí sinh đã
đăng kí dự thi tại các
trường ĐH trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở Hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
2/ Tuyển sinh bậc cao
đẳng:
- Bậc cao đẳng không tổ
chức thi mà lấy kết quả
thi đại học các khối
tương ứng năm 2012 của
các thí sinh đã đăng kí
dự thi ĐH tại các trường
ĐH trong cả nước để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
3/ Tuyển sinh khác
trường có thông báo
riêng.
* Thông tin chi tiết tra
cứu trên website:
www.hua.edu.vn
Bảo vệ thực vật D620112 A,B
Nông nghiệp D620101 A,B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
D620113 A,B
Công nghệ sinh học D420201 A,B
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Khoa học môi trường D440301 A,B
Khoa học đất D440306 A,B
Quản lí đất đai D850103 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 A,B
Thú y D640101 A,B
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp D140215 A,B
Kinh tế D310101 A,D
1

Kinh tế nông nghiệp D620115 A,D
1

Phát triển nông thôn D620116 A,B
Kế toán D340301 A,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A,D
1

Kinh doanh nông nghiệp D620114 A,D
1

Xã hội học. D310301 A,C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng 500
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Quản lí đất đai C850103 A,B
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
70 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG
CHÁY CHỮA CHÁY
320
- Phương thức tuyển
sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Vùng tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả
nước.
- Thí sinh phải qua sơ
tuyển tại Công an các
tỉnh, TP trực thuộc
Số 243, đường Khuất Duy Tiến,
Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội.
ĐT: 069.45212 hoặc (04)35533006

Thí sinh phía Bắc PCH
Thí sinh phía Nam PCS
Ngành đào tạo đại học:

440
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ
cứu nạn
D860113 A Trung ương nơi đăng kí
hộ khẩu thường trú.

71 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ SDU 4100 - Tuyển sinh trong cả
nước
- Nhà trường tổ chức thi
tuyển sinh; Ngày thi và
môn thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Hệ cao đẳng: không tổ
chức thi tuyển mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng
năm 2012 của những thí
sinh đã dự thi các khối
A, B, C, D
1
vào các
trường đại học, cao đẳng
trên cả nước theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT
để xét tuyển trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển
của thí sinh.


Số 24, Thái Học 2, P. Sao Đỏ, TX Chí
Linh,
Tỉnh Hải Dương; ĐT: (0320)3882402
Website: www.saodo.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2300
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật tàu thuỷ D520122 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A, B
Công nghệ may D540204 A
Quản trị kinh doanh D340101 A, D
1

Kế toán D340301 A, D
1

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D
1

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D
1,4

Việt Nam học D220113 C,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1800
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ hàn C510503 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kĩ thuật ôtô C510205 A
Công nghệ may C540204 A
Công nghệ da giày C540206 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ thông tin C480201 A

441
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật hoá học C510401 A, B
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D
1

Quản trị kinh doanh C340101 A, D
1

Kế toán C340301 A, D
1

Việt nam học C220113 C, D
1

72 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN
KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI
SKD 397
- Tuyển sinh trong cả
nước.
- Quy trình thi và môn
thi:
* Khối S (dành cho các
ngành nghệ thuật):
- Thí sinh thi năng khiếu
02 vòng sơ tuyển và
chung tuyển tại trường từ
01/07/2012 đến
11/07/2012.
- Môn thi: Văn và các
môn năng khiếu chuyên
ngành (môn năng
khiếu hệ số 2).
- Thí sinh đạt vòng sơ
tuyển mới được dự thi
vòng chung tuyển. Ở
vòng chung tuyển, thí
sinh mới phải thi môn
Văn.
* Điều kiện dự thi:
* Ngành Diễn viên Kịch
Điện ảnh, Diễn viên Sân
khấu Kịch hát yêu cầu:
nam cao từ 1,65m trở
lên, nữ cao từ 1,55m trở
lên. Thí sinh có ngoại
hình cân đối, không có
khuyết tật về hình thể và
tiếng nói, độ tuổi từ 18
đến 22. Riêng ngành
Múa, thí sinh phải tốt
nghiệp trung cấp hoặc
cao đẳng múa.
* Các ngành Nghệ thuật
Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
ĐT: (04)38341522.
Website: www.skda.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 349
Đạo diễn điện ảnh - truyền hình D210235 S
Quay phim D210236 S
Lý luận và phê bình điện ảnh -
truyền hình
D210231 S
Biên kịch điện ảnh - truyền hình D210233 S
Nhiếp ảnh D210301 S
Diễn viên kịch - điện ảnh D210234 S
Đạo diễn sân khấu D210227 S
Diễn viên sân khấu kịch hát D210226 S
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện
ảnh
D210406 S
Biên đạo múa D210243 S
Huấn luyện múa D210244 S
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301

A
Công nghệ điện ảnh truyền hình D210302 A
Các ngành đào tạo cao đẳng 48
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 S
Công nghệ điện ảnh truyền hình C210302 A
* Khối A (dành cho hai ngành kĩ
thuật)
- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh có nguyện
vọng 1 vào hệ Đại học hoặc Cao
đẳng của trường, đã dự thi đại học
hoặc cao đẳng khối A theo đề thi


442
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
chung, đạt điểm xét tuyển cho từng
hệ. Những thí sinh không đạt điểm
NV1 vào hệ đại học có thể được xét
tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ
tiêu).
* Toàn văn thông báo tuyển sinh
năm 2012 chi tiết về các chuyên
ngành đào tạo, chỉ tiêu cho mỗi
chuyên ngành, thí sinh xem tại địa
chỉ: www.skda.edu.vn
Điện ảnh, Truyền hình,
Nhiếp ảnh khi đăng kí dự
thi thí sinh còn phải nộp
kèm: bài viết, ảnh chụp,
kịch bản, truyện ngắn...
theo yêu cầu riêng của
từng ngành (gọi chung là
Bài điều kiện dự thi
chuyên ngành).
- Bài điều kiện dự thi
chuyên ngành: Thí sinh
gửi chuyển phát nhanh
hoặc nộp trực tiếp cho
Ban thư ký tuyển sinh
trong thời gian thu hồ sơ
tại trường.
- Điểm trúng tuyển vào
các ngành nghệ thuật
khối S gồm 2 điểm:
+ Điểm năng khiếu (hệ
số 2) làm tròn đến 0,5
điểm.
+ Tổng điểm: Gồm điểm
năng khiếu, điểm Văn và
điểm ưu tiên (nếu có).
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
73 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
HÀ NỘI
SPH 3060
Số 136 đường Xuân Thuỷ, quận
Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT:
(04)37547823 (máy lẻ 216).
Website: www.dhsphn.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 3000
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Tin học D140210 A, A1
Sư phạm Vật lí D140211 A, A1
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp D140214 A, A1
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1,2,3
Sư phạm Lịch sử D140218 C, D1,2,3
Sư phạm Địa lý D140219 A, C
Tâm lý học giáo dục D310403 A,B,D1,2,
3

Giáo dục chính trị D140205 C, D1,2,3
Giáo dục công dân D140204 C, D1,2,3
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D1,3
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 D1,2,3

443
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục Đặc biệt D140203 C, D1
Quản lí giáo dục D140114 A, C,D1
Chính trị học D310201 C,D1,2,3
Công nghệ thông tin (Ngoài sư
phạm)
D480201 A, A1
Toán học(Ngoài sư phạm) D460101 A
Sinh học (Ngoài sư phạm) D420101 A,B
Việt Nam học (Ngoài sư phạm) D220113 C, D1
Công tác xã hội (Ngoài sư phạm) D760101 C
Văn học (Ngoài sư phạm) D550330 C, D1,2,3
Tâm lý học (Ngoài sư phạm) D310401 A,B,D1,2,
3

Các ngành đào tạo cao đẳng: 60
Công nghệ thiết bị trường học C510504 A, B
74 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
HÀ NỘI 2
SP2 2500
Số 32, đường Nguyễn Văn Linh,
phường Xuân Hoà, thị xã Phúc
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT:
02113.863.203
Fax: 02113.863.207
Website: www.hpu2.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2.500
Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:

Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lí D140211 A, A1
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp D140214 A, A1, D1
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp D140215 B
Sư phạm Ngữ Văn D140217 C
Giáo dục Công dân D140204 C
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A-
1,C,D1

Giáo dục Mầm non D140201 M

444
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học ngoài
sư phạm

Toán học D460101 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Văn học D220330 C
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Hoá học D440112 A
Sinh học D420101 B
Vật lí D440102 A, A1
Lịch sử D220310 C
Việt Nam học D220113 C
Khoa học thư viện D320202 A,A-
1,C,D1

75 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT HƯNG YÊN
SKH 2350
Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu,
tỉnh Hưng Yên. ĐT: (0321)
3713081
Website: www.utehy.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1850
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy D510202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A, A1
Công nghệ may D540204 A, A1
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (GV
THPT)
D140214 A, A1,B
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A, A1
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A, A1, B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, A1, B
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500

445
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ôtô C510205 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A, A1
Công nghệ may C540204 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
76 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT NAM ĐỊNH
SKN 1400
Đường Phù Nghĩa - Phường Lộc
Hạ - Tp. Nam Định; ĐT: (0350).
3637804;

Website: http://www.nute.edu.vn
Email: Bants.skn@moet.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 900
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Khoa học máy tính D480101 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Công nghệ chế tạo máy D510202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A, A1
Kế toán D340301 A, A1,
D1,3

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,3

Các ngành đào tạo cao đẳng 500
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A, A1
Công nghệ hàn C510503 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ôtô C510205 A, A1
Kế toán C340301 A, A1,

446
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,3
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1,3

77 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT VINH
SKV 1450
Đường Nguyễn Viết Xuân -
Phường Hưng Dũng - Thành phố
Vinh - Nghệ An.
ĐT: (038)3833.002; Fax:
(038)3842.530
Website: www.vute.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A, A1
Công nghệ chế tạo máy D510202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A, A1
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp D140214 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 650
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A, A1
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp C140214 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A, A1
Công nghệ hàn C510503 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1

447
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
78 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG
GNT 1400
Km9, đường Nguyễn Trãi,
Q.Thanh Xuân, TP.Hà Nội. ĐT:
04.38547301

Website: http://www.spnttw.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học 1200
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mĩ thuật D140222 H
Quản lí văn hoá D220342 R
Thiết kế thời trang D210404 H
Hội hoạ D210103 H
Thiết kế đồ hoạ D210403 H
Các ngành đào tạo cao đẳng 200
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
- Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Phòng đào tạo – Trường ĐH Sư
phạm Nghệ thuật Trung ương.
ĐT: 043.8547301; Website:
www.spnttw.edu.vn

79 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI
TDH 1100
Xã Phụng Châu, Huyện Chương
Mỹ, Thành phố Hà Nội. ĐT:
(04)33 866.899
Website:
www.dhsptdtthanoi.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất D140206 T 900
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất C140206 T 200
- Nội dung thi năng khiếu: Trường
sẽ thông báo đến các Sở GD & ĐT
và thông báo tại phòng đào tạo của
trường.
- Tuyển sinh trình độ cao đẳng


448
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
trường không tổ chức thi mà xét
kết quả thi đại học năm 2012 của
những thí sinh đã thi đại học vào
trường nhưng không đủ điểm.
80 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ
NỘI
DMT 4000
Số 41A Đường Phú Diễn, TT Cầu
Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội;
ĐT: (04) 38370597 hoặc (04)
38370598. Website: Hunre.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1500
Khí tượng học D440221 A,B,D1
Thủy văn D440224 A,B,D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,B
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ D520503 A,B
Quản lí đất đai D850103 A,A1,B
D1

Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2500
- Tin học ứng dụng C480202 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

- Khí tượng học C440221 A,B,
D1,2,3,4,5
,6

- Thủy văn C440224 A,B,
D1,2,3,4,5
,6

- Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,B
- Công nghệ kĩ thuật trắc địa C515902 A,B
- Quản lí đất đai C850103 A,A1,B,
D1,2,3,4,5
,6

- Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

- Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,

449
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,2,3,4,5
,6
81 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC TTB 2.650
Phường Quyết Tâm, Thành phố
Sơn La, tỉnh Sơn La;
Website:
www.taybacuniversity.edu.vn
ĐT: (022).3.751.703; 022.
3.752.376
Fax: (022).3.751.704

Các ngành đào tạo đại học 2.200
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Tin học D140210 A, A1, D1
Sư phạm Vật lí D140211 A, A1
Sư phạm Hoá học D140212 A, B
Sư phạm Sinh học D140213 A, B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lí D140219 A, C
Giáo dục Chính trị D140205 C
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Tiểu học D140202 A,C, D1
Giáo dục Mầm non D140201 M
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Lâm sinh D620205 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Bảo vệ thực vật D620112 A, B
Nông học D620109 A,B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A, B
Kế toán D340301 A, A1, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Liên kết đào tạo đại học với
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

Tài chính – Ngân hàng D340201 A,D1 70
Các ngành đào tạo cao đẳng 450

450
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Tin học C480201 A, A1, D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
82 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DTB 1150
Số 12 phố Hoàng Công Chất,
phường Quang Trung, TP Thái
Bình
Website: www.tbu.edu.vn
Email: dhtb@tbu.edu.vn
ĐT: 0363.644.882; Fax:
0363.839191

Các ngành đao tạo đại học: 350
Quản trị kinh doanh D340101 A
Kế toán D340301 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Quản trị kinh doanh C340101 A
Kế toán C340301 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Dịch vụ pháp lý C380201 A
83 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO BẮC NINH
TDB 1100
Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn,
Bắc Ninh. ĐT: (0241) 2217221
Website: www.dhtdtt1.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Giáo dục thể chất D140206 T
Huấn luyện thể thao D140207 T

451
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản lí TDTT D220343 T
Y sinh học TDTT D720305 T
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Giáo dục thể chất C140206 T
84 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI 3220
Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại
học
175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 04.35638069-04.3563.1537,
Fax: 04.35638923.
Email: daotao@wru.edu.vn
Website: www.wru.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 2920
Thi và học hệ Đại học chính quy
tại Hà Nội
TLA 2340
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kĩ thuật tài nguyên nước D580212 A
Thuỷ văn D440224 A
Kĩ thuật Thủy điện và năng lượng
tái tạo
D520203 A
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Cấp thoát nước D110104 A
Kĩ thuật công trình biển D580203 A
Kĩ thuật môi trường D520320 A
Kĩ thuật hạ tầng và phát triển
nông thôn
D580211 A
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kinh tế D310101 A,A1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
Quản lí xây dựng D580302 A
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ D520503 A
Thi và học hệ Đại học chính quy TLS 580

452
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
tại CS2 TP. Hồ Chí Minh và Bình
Dương
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kĩ thuật tài nguyên nước D580212 A
Cấp thoát nước D110104 A
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Học tại Hà Nội 150
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
TLA C510102 A
Học tại TT ĐH2 – ĐHTL 150
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
TLS C510102 A
85 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG
MẠI
TMA 4100
Đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai
Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội,
Fax: 37643228
ĐT: 04 38348406 - 04 37642133
Website: www.vcu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 3900
Kinh tế D310101 A
Kế toán D340301 A
Quản trị kinh doanh D340101 A
Kinh doanh quốc tế D340120 D1
Marketing D340115 A
Quản trị nhân lực D340404 A
Luật kinh tế D380107 D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A
Hệ thống thông tin quản lí D340405 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Quản trị kinh doanh C340101 A
Marketing C340115 A
86 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
HÀ NỘI
VHH 1500

453
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
418 đường La Thành, Q.Đống Đa,
Hà Nội.
ĐT: (04) 38511971 - 104 hoặc 105.
Website: www.huc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1100
Kinh doanh xuất bản phẩm D320402 C, D1
Khoa học thư viện D320202 C, D1
Thông tin học D320201 C, D1
Bảo tàng học D320305 C, D1
Văn hoá học D220340 C, D1
Văn hoá các dân tộc thiểu số D220112 C, D1, R1
Quản lí văn hoá D220342 C, D1, R,
N

Sáng tác văn học D220110 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Quản lí văn hoá C220342 C, D1
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Việt Nam học C220113 C, D1
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 C, D1
87 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
THANH HOÁ
DVD 1150
Số 20 - Nguyễn Du - P. Điện Biên
- TP. Thanh Hóa. Điện thoại:
(037) 3713496. Fax: 0373.852535
Website: www.dvtdt.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 300
Việt Nam học D220113 C,D1
Quản lý văn hóa D220342 C,D1
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Hội họa D210103 H
Đồ họa D210104 H
Các ngành đào tạo cao đẳng 850
Sư phạm Âm nhạc C140221 N

454
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Việt Nam học C220113 C,D1
Quản lí Văn hóa C220342 C,D1
Thiết kế thời trang C210404 H
Hội họa C210103 H
Thanh nhạc C210205 N
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây C210207 N
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C210210 N
Khoa học thư viện C320202 C,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Thư kí văn phòng C340407 C,D1
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 S
Diễn viên Kịch - Điện ảnh C210234 S
88 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TDV 4515
182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh,
Nghệ An
ĐT: 038.3856394

Các ngành đào tạo đại học sư
phạm

Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Tin học D140210 A
Sư phạm Vật lí D140211 A
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Quốc phòng D140208 A,B,C
Giáo dục Chính trị D140205 C
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C, D1
Giáo dục Mầm non D140201 M
Các ngành đào tạo Cử nhân khoa
học


455
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Toán học D460101 A
Toán ứng dụng D460112 A
Vật lí học D440102 A
Hoá học D440112 A
Sinh học D420101 B
Khoa học Môi trường D440301 B
Quản trị Kinh doanh D340101 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Tài chính Ngân hàng D340201 A,A1
Kinh tế D310101 A, A1
Văn học D220330 C
Lịch Sử D220310 C
Việt Nam học (chuyên ngành Du
lịch)
D220113 C, D1
Công tác xã hội D760101 C
Chính trị học D310201 C
Luật D380101 A,A1, C
Quản lí Giáo dục D140114 A, C, D1
Các ngành đào tạo hệ kỹ sư
Kĩ thuật xây dựng D580208 A,A1
Công nghệ Thông tin D480201 A,A1
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 A, A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A
Quản lí đất đai D850103 A, B
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 A, B
Nông học D620109 A, B
Khuyến nông D620102 A, B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A, B
89 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
HÀ NỘI
XDA 2800
55 đường Giải Phóng, quận Hai
Bà Trưng, TP Hà Nội;
ĐT: (04)38694711; (04)38696654
Website: www.nuce.edu.vn


456
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc D580102 V
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 V
Kĩ thuật công trình xây dựng (*) D580201 A
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
Cấp thoát nước D110104 A
Công nghệ Kĩ thuật môi trường D510406 A
Kĩ thuật công trình biển D580203 A
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
D510105 A
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Kĩ thuật cơ khí (*) D520103 A
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ D520503 A
Kinh tế xây dựng D580301 A
Quản lí xây dựng (*) D580302 A
90 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI YHB 1000
Số 1, Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa,
Hà Nội
ĐT: (04) 38523798.
Wensite: www.hmu.edu.vn





Các ngành đào tạo đại học: 1.000
Y đa khoa D720101 B
Y học cổ truyền D720201 B
Răng Hàm Mặt D720601 B
Y học dự phòng D720302 B
Điều dưỡng D720501 B
Kĩ thuật Y học D720330 B
Y tế công cộng D720301 B
91 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI
PHÒNG
YPB 720
Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm,
phường Đằng Giang, quận Ngô
Quyền, TP. Hải Phòng; ĐT:
(031)3731168.
Website: www.hpmu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

457
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Y đa khoa (học 6 năm) D720101 B
Răng Hàm Mặt (học 6 năm) D720601 B
Y học dự phòng (học 6 năm) D720302 B
Điều dưỡng (học 4 năm) D720501 B
Kĩ thuật Y học (4 năm) D720330 B
Dược học D720401 A
92 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA
VI NH
YKV 1240
Số 161 Nguyễn Phong Sắc -
phường Hưng Dũng - Tp Vinh -
Nghệ An.
ĐT: (038) 3524 062; 3597 502.
Website: www.vmu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học chính
qui:
440
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa học 6
năm)
D720101 B
Điều dưỡng (học 4 năm) D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳngchính
qui:
800
Điều dưỡng (học 3 năm) C720501 B
Hộ sinh (học 3 năm) C720502 B
Xét nghiệm Y học (học 3 năm) C720332 B
Kĩ thuật Y học (học 3 năm) C720330 B
Dược sĩ (học 3 năm) C900107 A
93 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI
BÌNH
YTB 740
373 Lý Bôn, Thành phố Thái Bình
ĐT: (036)3838545
Website: www.tbmc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 740
Y đa khoa D720101 B
Y học cổ truyền D720201 B
Dược học D720401 A
Y học dự phòng D720302 B
Điều dưỡng D720501 B
94 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG YTC 170

458
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
CỘNG
138, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
ĐT (04) 62662342; Fax: (04)
62662385
Website: www.hsph.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học
Y tế công cộng D720301 B
95 VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI MHN 2000
Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách
Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà
Nội
ĐT: (04) 38694821, 38682299
Website: www.hou.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2000
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A
Công nghệ sinh học D420201 B
Kế toán D340301 D1
Quản trị kinh doanh D340101 D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,D1
Luật kinh tế D380107 A
Luật quốc tế D370108 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế công nghiệp D210402 H
96 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN
AN
DCA 1000
Số 2A, Bạch Đằng, Phường Minh
Khai, TP Hưng Yên, Hưng Yên.
ĐT: (0321)3.515.592,
(0321)2.216.916
Website: www.cvauni.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 700
Kiến trúc công trình D580102 V
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1

459
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A,A1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
97 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ ĐÔNG Á
DDA 750
Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh,
tỉnh Bắc Ninh. ĐT: 0241.3827996
Website: www.datu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 500
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Tài chính ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
98 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ VẠN XUÂN
DVX 650
Đại lộ Nguyễn Sinh Cung, Thị xã
Cửa Lò, Nghệ An. Điện thoại:
0383.956616
Website: www.vxut.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 400
Kế toán D340301 A, A1, D1
Tài Chính ngân hàng D340201 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Công nghệ Sinh học D420201 A,B
Các ngành đào tạo cao đẳng 250

460
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C340301 A, A1, D1
99 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ
DCQ 500
Tòa nhà N3 đường Hồ Tùng Mậu,
Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT:
04.37632890, số máy lẻ 111, 112,
122
Email: phongdaotao@utm.edu.vn;
website: www.utm.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 300
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị Kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4

Kĩ thuật Phần mềm D480103 A,A1,
D1,2,3,4

Vật lí học D440102 A,A1
Vật lí Kĩ thuật D520401 A,A1
Khoa học vật liệu D430122 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng 200
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị Kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4

100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM DDN 1.300
Số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04) 35577799
Webside: www.dainam.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 1.000
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Công nghệ Thông tin D480201 A,A1
Quản trị Kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4

Kế toán D340301 A,A1,

461
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,2,3,4
Tài chính ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4

Quan hệ công chúng D360708 A,A1,
C,D1,2,3,
4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D1,4
Các ngành đào tạo cao đẳng 300
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4

Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4

101 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
HẢI PHÒNG
DHP 2000
Phường Dư Hàng Kênh, Q. Lê
Chân, TP. Hải Phòng; ĐT: (031)
3740577

Các ngành đào tạo đại học 1.600
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Kĩ thuật điện, Điện tử D510301 A,A1
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1,V
Kĩ thuật môi trường D520320 A,A1, B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4

Việt Nam học (Văn hoá du lịch) D220113 C,D1,2,3,
4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 400
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện C510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4

Việt Nam học C220113 C,D1,2,3,

462
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
4
102 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
LƯƠNG THẾ VINH
DTV 1200
Phường Lộc Vượng, thành phố
Nam Định
ĐT (0350) 3680 042; 3680186
Website: www.ltvu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 1000
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Kĩ thuật công trình xây dựng D510102 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A1
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1
Nuôi trồng thuỷ sản D620301 A, A1, B
Thú y D640101 A, A1, B
Kế toán D340301 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,2,3,4

Tài chính ngân hàng D340201 A, A1,
D1,2,3,4

Việt Nam học D220113 C,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 200
Kế toán C340301 A, A1,
D1,2,3,4

Quản lí xây dựng C580302 A, A1,
Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1,
Việt Nam học C220113 C,
D1,2,3,4

Tài chính ngân hàng C340201 A, A1,
D1,2,3,4

103 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
PHƯƠNG ĐÔNG
DPD 1480
Số 201B Trung Kính, Yên Hòa,
Cầu Giấy, Hà Nội.


463
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐT: (04) 37847110; Fax:
(04)37847110
Website:
www.daihocphuongdong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 1200
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Kiến trúc D580102 V
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A,A1
Kinh tế xây dựng D580301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ sinh học D420201 A,B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D1,2,3,4,5
,6

Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,2,3,4,5
,6

Các ngành đào tạo cao đẳng 280
Công nghệ thông tin C480201 A,A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5


464
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
,6
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1
104 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT FPT 1900
Trụ sở chính: Tòa nhà Detech, Số
8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Từ
Liêm, Hà Nội (đối diện bến xe Mỹ
Đình).ĐT: (04) 3768.7717, Fax:
(04) 3768.7718.
Website: http://www.fpt.edu.vn
- Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại
TP.Hồ Chí Minh: Tòa nhà
Innovation, lô 24 Công viên phần
mềm Quang Trung, Quận 12,
thành phố Hồ Chí
Minh.ĐT:(08)5437.1777
Fax:(08)5437.1189

- Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại
Đà Nẵng: 143 Nguyễn Lương
Bằng - Quận Liên Chiểu – TP. Đà
Nẵng.
ĐT:(0511)373.5913

Các ngành đào tạo đại học: 1900
Kĩ thuật phần mềm D480103 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Hệ thống thông tin D480104 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kĩ thuật Điện tử, truyền thông D520207 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kĩ thuật máy tính D520214 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Khoa học máy tính D480101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,

465
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,2,3,4,5
,6
105 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA
TIÊN
DHH 600
Hoàng Đông – Duy Tiên – Hà
Nam.
ĐT: (0351)2243.083/2243.082
Fax: (0351) 3580345
Website: www.hahoatien.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 300
Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4

Tài chính Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1, D1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Kế Toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4

Tài chính Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4

Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,
D1,2,3,4

Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1
106 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH HBU 1400
Lô CC2, phố Bùi Xuân Phái, Đô
thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: (04) 37871904; Fax: (04)
37871903; Website:
www.hbuniv.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1100
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,

466
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,2,3,4,5
,6
Hệ thống thông tin D480104 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quan hệ công chúng D360708 A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Thiết kế đồ họa D210403 V,H
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Hệ thống thông tin C480104 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quan hệ công chúng C360708 A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6


467
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thiết kế đồ họa C210403 V,H
107 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ
NỘI
DQK 5000
- Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, Phố
Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng,
Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3.6.339.113

Các ngành đào tạo đại học 4300
Công nghệ Thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ Kĩ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Kiến trúc công trình D580102 V
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,C,D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Công nghệ Thông tin C480201 A,A1,D1
Quản trị Kinh doanh C340101 A,A1,D1
108 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
TRÃI
NTU 1100
266 Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà
Nội;
Điện thoại:
(04)62734720/62734757
Fax: (04)627347687
Website: www.ntu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế nội thất D210405 H
Tài chính ngân hàng D340201 A, D1

468
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Kĩ thuật môi trường D510406 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng 300
Thiết kế đồ họa C210403 H
Thiết kế nội thất C210405 H
Tài chính ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
109 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
BẮC HÀ
DBH 600
Khuôn viên C, tòa nhà Việt Úc.
Khu đô thị Mỹ Đình I, Từ Liêm,
Hà Nội.
ĐT: (04) 62690558.
Website: www.bhiu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 500
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 100
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6


469
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
110

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
– NGÂN HÀNG HÀ NỘI
FBU 1000
Trụ sở chính: Xã Tiền Phong - Mê
Linh - Hà Nội. Cơ sở đào tạo: 136
Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Từ
Liêm - Hà Nội
ĐT: (04) 37931340 - 37931341
Fax: (04) 37931336
Website: http://fbu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 750
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Kiểm toán D340302 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 250
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
111 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ TDD 3000
Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức,
Thành phố Hà Nội (Cách trường
ĐH Công nghiệp Hà Nội 1 Km).
ĐT: (04) 33861791;
(0972583333; 0934598777;
0934078668)
Website: www.thanhdo.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2200
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A,A1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1, D1
Quản trị khách sạn D340107 A,A1, D1
Quản trị văn phòng D340406 A,A1,C,D

470
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
1
Việt Nam học (Hướng dẫn Du
lịch)
D220113 A,A1,C,D
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, B
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A,A1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Tin học ứng dụng C480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Quản trị khách sạn C340107 A,A1,D1
Quản trị văn phòng C340406 A,A1,C,D
1

Khoa học thư viện C320202 A,A1,C,D
1

Việt Nam học (Hướng dẫn Du
lịch)
C220113 A,A1,C,D
1

Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,B
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A,A1,D1
112 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH
ĐÔNG
DDB 800
Km50, quốc lộ 5; đường An Định,
phường Việt Hòa, thành phố Hải
Dương. ĐT (0320) 3.680.186,
3.680.222.
Website: www.thanhdong.edu.vn


471
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
113 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH
TÂY
DTA 1400
Phường Yên Nghĩa, Quận Hà
Đông - Hà Nội.
Điện thoại: 04-33570189, 04-
22127269, 0912543465,
0982130506, 0906185348
Website: www.thanhtay.edu.vn ,
Email: bants.dta@moet. edu.vn.

Các ngành đào tạo đại học 1000
Khoa học máy tính. D480101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kĩ thuật công trình xây dựng. D580201 A,A1,V
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A,A1
Lâm nghiệp. D620201 A,A1, B
Công nghệ sinh học D420201 A,A1, B
Điều dưỡng. D720501 B
Quản trị kinh doanh. D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán. D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng. D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Ngôn ngữ Anh. D220201 D1

472
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tiếng Anh C220201 D1
Kĩ thuật công trình xây dựng. C580201 A,A1,V
114 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG
LONG
DTL
Phường Đại Kim, Quận Hoàng
Mai, Tp Hà Nội. ĐT: 04.38587346;
04.35592376
Fax: 04.35636775. Website của
trường:
http://www.thanglong.edu.vn
1900
Các ngành đào tạo đại học
Toán ứng dụng D460112 A
Khoa học máy tính D480101 A
Truyền thông và mạng máy tính D480102 A
Hệ thống thông tin quản lí D340405 A
Kế toán D340301 A, D1, 3
Tài chính- Ngân hàng D340201 A, D1, 3
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1, 3
Quản lí bệnh viện D720701 A, D1, 3
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung quốc D220204 D1, 4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1
Điều dưỡng D720501 B
Y tế công cộng D720301 B
Công tác xã hội D760101 C, D1, 3,
4

Việt Nam học D220113 C, D1, 4
115 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG
VƯƠNG
DVP 500
Xã Kim Long, huyện Tam Dương,

473
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: (0211)
3539717.
Website: www.dhtv.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 250
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

(1) (2) (3) (4) (5) (6)
116 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP DỆT MAY THỜI
TRANG HÀ NỘI
CCM
Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT:
(04)3692.2552; Fax:
(04)3827.6514
Website: www.HI CT.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Công nghệ may C540204 A,D1
Thiết kế thời trang C210404 H,V
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Tin học ứng dụng C480202 A,D1

474
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tiếng Anh C220201 D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,D1
Marketing C340115 A,D1
117 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VIETTRONICS
CVT 1020
Số 118 - Đường Cát Bi - Quận
Hải An - Hải Phòng. ĐT: (031)
3726899; 0984163163
Website: www.caodangvtc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1020
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Việt Nam học C220113 C,D1,2,3,
4,5,6

118 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ CÔNG
NGHIỆP
CXD 1500
Cơ sở 1: Xã Trung Thành - Huyện
Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên. Cơ
sở 2: Phường Cải Đan - Thị xã
Sông Công – Tỉnh Thái Nguyên.
ĐT: 0280.3866.183;
0280.3866023;
Fax: 0280.3866234


475
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: www.ietc.edu.vn;
Email: cnktcn@gmail.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ Kĩ thuật xây dựng C510103 A
Tin học ứng dụng C480202 A
Tài chính ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ Kĩ thuật cơ khí C
510201
A
119 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI
CHK 900
Trụ sở: xã Đông Xuân, Sóc Sơn,
Hà Nội.
ĐT: (04) 38843325; Fax: (04)
38442219
Website: http://www.hncte.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Kế toán C340301 A, A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A, A1, B
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A, A1
120 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP CẨM PHẢ
CCC 300
Số 78, đường Nguyễn Văn Trỗi,
phường Cẩm Thủy, thị xã Cẩm
Phả, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: (033)
3711329; 3969661
Website: www.cdcncp.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A,A1
121 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HƯNG YÊN
CCY 1500

476
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Cơ sở chính: Giai Phạm - Yên
Mỹ - Hưng Yên. ĐT: (0321)
3587898, Fax: (0321) 3.967.065

- Cơ sở II: Đồng Kỵ - Từ Sơn -
Bắc Ninh. ĐT: (0241).3743708
Website: www.hic.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1500
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ may C540204 A,A1
122 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP IN
CCI 250
Phú Diễn – Từ Liêm – Hà Nội
ĐT: 04 37638660 – 0903.493.348
Website: http://www.cdcnin.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Công nghệ in C510501 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
123 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP NAM ĐỊNH
CND 2000
Km6, QL 10 đường Nam Định đi
Ninh Bình. ĐT:03503.986919;
03503.849581
Website:http://www.cnd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Kế toán C340301 A,A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
Công nghệ may C540204 A,A1, D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1

477
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ hàn C510503 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A,A1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A,A1
124 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP PHÚC YÊN
CPY 1500
Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: (0211)
3511836
Website: www.pci.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật ôtô C510205 A,A1
Công nghệ kĩ thuật trắc địa C515902 A,A1
Công nghệ kĩ thuật mỏ C511001 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1,D1
Công nghệ hàn C510503 A,A1
Công nghệ kĩ thuật địa chất C515901 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1
125 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HOÁ CHẤT
CCA 500
Thị trấn Hùng Sơn huyện Lâm
Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại:
0210 3787.568.; Fax:
0210.3786.218. Website:
ccipt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ Kĩ thuật Hóa học C510401 A,B

478
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C340301 A, A1, D1
126 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THÁI NGUYÊN
CCB 800
Sơn Cẩm, Phú Lương, Thái
Nguyên
ĐT: (0280)3643861
Website: www.cdcntn.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Kế toán C340301 A, A1, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Công nghệ hàn C510503 A
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
127 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
CTP 1100
Đường Nguyễn Tất Thành, Tân
Dân, Việt Trì, Phú Thọ. ĐT:
(0210) 6254045
Website:
http://www.caodangthucpham.edu.
vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử C510301 A, A1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ kĩ thuật hóa học C510401 A, B
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ sinh học C420201 A, B
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A1
128 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
CCX 1200
Phương Đông – Uông Bí – Quảng

479
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ninh
Điện thoại: 033.3851240 –
033.6289225
Website: http://www.cic.edu.vn
Các ngành đào tạo trình cao đẳng
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp C140214 A
Việt Nam học C220113 D1, C
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ hàn C510503 A
Công nghệ kĩ thuật mỏ C511001 A
Quản lí xây dựng C580302 A, D1
129 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VIỆT ĐỨC
CCV
Phường Thắng Lợi, Thị xã Sông
Công, Thái Nguyên; Số điện thoại
Phòng Đào tạo: (0280)3862.077
hoặc (0280)2211.815



Các ngành đào tạo cao đẳng 1100
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Tin học ứng dụng C480202 A
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A
Kế toán C340301 A
Công nghệ hàn C510503 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A
130 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ KHÍ
LUYỆN KIM
CKL 1000
Xã Lương sơn, TP Thái nguyên,
tỉnh Thái nguyên. ĐT: (0280)


480
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3845.092; Fax: (0280) 3845297.
Website: http://www.ckl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A
Công nghệ vật liệu C510402 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ kĩ thuật Ôtô C510205 A
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
131 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BẮC KẠN
C11 1020
Tổ 17, phường Sông Cầu, thị xã
Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; ĐT:
(0281)3812316

Các ngành đào tạo cao đẳng trong
ngân sách
420
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Sư phạm Ngữ Văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 D1,2,3, M
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Sinh học C140213 B
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
ngân sách
600
Giáo dục Mầm non C140201 M
Tiếng Anh C220201 D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Giáo dục Tiểu học C140202 D, M
Sư phạm Ngữ Văn C140217 C
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
132 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG CHN 1400

481
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐỒNG HÀ NỘI
18 Phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: 04.37849979;
Website: www.chn.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán C340301 A
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
133 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HÀ TÂY
D20 1200
Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà
Nội.
ĐT: (04)33721213
Website: www.htcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Chăn nuôi C620105 A,B
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Bảo vệ thực vật C620112 A,B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A,B
Công nghệ sinh học C420202 A,B
Quản lý đất đai C850103 A,A1,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,A1,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Kinh doanh nông nghiệp C620114 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1

482
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
134 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HẢI PHÒNG
D03 1300
Số 2 Nguyễn Bình, Q. Ngô Quyền,
TP.Hải Phòng; ĐT: (031) 3677
734; 3735 130
Website: www.hpcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
C510405 A, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Phát triển nông thôn C620116 A, B
135 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG LAI CHÂU
CLC 400
Số 280 Phường Quyết Thắng - Thị
xã Lai Châu - Tỉnh Lai Châu.
ĐT (fax): (0231) 3792 786

Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm

Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Giáo dục Thể chất C140206 T
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm

Khoa học thư viện C320202 C
Khoa học cây trồng C620110 B
Lâm sinh C620205 B
136 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG CLA 800

483
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐỒNG LÀO CAI
Tổ 1, phương Nam Cường, thành
phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT
(020) 3840547
Website: http://ktktlc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán C340301 A,A1,D1
Nông lâm kết hợp C100101 A,B
137 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH
HÀ NỘI
CDH 1400
Đường Hoàng Quốc Việt - Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)37560745;
(04)37541936
Website: www.htc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1,
3,4

Việt Nam học C220113 C,D1,3,4
Tiếng Anh C220201 D1
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A1,D1,
3,4

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1,
3,4

Kế toán C340301 A,A1,D1,
3,4

138 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC
TRUNG ƯƠNG
CYS 500
Số 324 đường Nguyễn Lương
Bằng - phường Thanh Bình - TP.
Hải Dương - Hải Dương. ĐT:
0320.3890944, 0320.3890486
Website: www.duoctu-hd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược học C900107 A
139 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ
- ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI
CLH 750
Ngõ 86 - Phố Chùa Hà - Phường
Dịch Vọng - Quận Cầu Giấy - Hà
Nội


484
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐT: (04) 37673896; Fax:
04.38336184
Website: www.dtdl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A
Tin học ứng dụng C480202 A
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A
140 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI MIỀN TRUNG
CGN 500
Xã Nghi Liên, Thành phố Vinh,
Tỉnh Nghệ An; ĐT:
(038)3852.810; (038)3851.270
Fax: (038)3852.748
Website: cd@gtvtmientrung.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Công nghệ kĩ thuật giao thông C510104 A,A1
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4

141 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI
DƯƠNG
C21 1500
Đường Nguyễn Thị Duệ, Phường
Thanh Bình, Thành phố Hải
Dương, Hải Dương
Điện thoại phòng ĐT: 03203
890025
Website:
www.caodanghaiduong.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Giáo dục thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Vật lý C140211 A,A1

485
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Hoá học C140212 A, B
Sư phạm Sinh học C140213 A, B
Sư phạm Ngữ Văn C140217 C,D1,2,3,
4,5,6

Sư phạm Lịch sử C140218 C,D1,2,3,
4,5,6

Sư phạm Địa lí C140219 A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Thư ký văn phòng C340407 A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Tin học ứng dụng C480202 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A, B
142 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG
HẢI I
CHH 1450
Số 498 Đà Nẵng, Phường Đông
Hải 1, Quận Hải An, TP. Hải
Phòng .
Điện thoại: 0313 766739; 0313


486
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
766301
Fax: 84-31.3766425
Website: www.cdhh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển C840107 A
Tin học ứng dụng C480202 A
Vận hành khai thác máy tàu C840108 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Kế toán C340301 A
143 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
CCK 3.500
Cơ sở 1: 143 Nguyễn Ngọc Vũ,
Trung Hoà, Quận Cầu Giấy,
TP.Hà Nội. ĐT: (04) 35562958;
35566300; Fax:(04) 35562956

Cơ sở 2: 106 Tả Thanh Oai,
Thanh Trì, Hà Nội. ĐT: (04)
36884342, 36884211.
Website:www.kinhtecongnghiepha
noi.com

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh C340101 A
Kế toán C340301 A
Tin học ứng dụng C480202 A
144 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT ĐIỆN BIÊN
CDB 300
Số 34 Phố 1 - Phường Him Lam -
Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh
Điện Biên. ĐT: (0230) 3810193.
Website: www.dtec.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính ngân hàng C340201 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Chăn nuôi C620105 A, B
Khoa học cây trồng C620110 A, B
145 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT NGHỆ AN
CEA 2000

487
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P.
Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An.
ĐT: 0383. 831768
Website: www.ktktna.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán C340301 A
Tài chính Ngân hàng C340201 A
Quản trị Kinh doanh C340101 A
Quản lí đất đai C850103 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Chăn nuôi C620105 A,B
Lâm nghiệp C620201 A,B
146 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT PHÚ THỌ
CPP 650
Phường Thọ Sơn, TP. Việt Trì,
tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 02103.863.839 (máy lẻ 11, 18,
33)
Website:
www.caodangkinhtept.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Kế toán C340301 A, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
147 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI
CTH 2000
Phường Phú Lãm, Quận Hà
Đông, TP Hà Nội. ĐT: (04)
33531324-33532091
FAX: 04.33534439.
Website: www.ctet.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Kinh doanh thương mại C340121 A, D1
Quản trị khách sạn C340107 A,D1
Marketting C340115 A, D1
Kế toán C340301 A

488
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tài chính ngân hàng C340201 A
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A
Công nghệ kĩ thuật hoá học C510401 A, B
Tiếng Anh C220201 D1
148 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT TRUNG ƯƠNG
CTW
ĐC: Dương xá - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 04.38276433; 36789156
Website: www. netc-vca.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng 1.200
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,D1
149 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT VĨNH PHÚC
CKA
Đ/c: Phường Hội hợp - TP Vĩnh
Yên - Vĩnh Phúc. ĐT:
(0211.3867994), (0211.3861.938)

Các ngành đào tạo cao đẳng 800
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển &
tự động
C510303 A,A1
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A,A1,D1
150 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
TÀI CHÍNH THÁI NGUYÊN
CKT 2800
Phường Thịnh Đán - TP Thái
Nguyên Điện thoại: (0280) 855
290

Các ngành đào tạo cao đẳng 2800
Kế toán C340301 A,A1,D1,
2,4

Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,D1,

489
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
2,4
151 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP
CCE 600
Số 202, Trần Nguyên Hãn, thành
phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
ĐT: (240)3851 965; 3856 210

Fax: 02403859 773
Website:
www.caodangktcnbg.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1,D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
152 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT KHÁCH SẠN VÀ DU
LỊCH
CKS 900
Thị trấn Lai Cách - huyện Cẩm
Giàng - tỉnh Hải Dương; ĐT:
03203. 786.492; 786.749; Fax:
03203.786878;
Website: http://www.cdktks-
dl.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán C340301 A,A1,D1,
3

Quản trị Kinh doanh C340101 A,A1,D1,
3

Việt Nam học C220113 C,D1,3
Công nghệ Thực phẩm C540101 A,B
Tiếng Anh C220201 D1
153 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MÚA
VIỆT NAM
CMH 30
Khu VHNT - đường Hồ Tùng Mậu
- Phường Mai Dịch - Cầu Giấy -
Hà Nội
ĐT: (04) 37649781


490
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: www.cdmuavn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên Múa C210242 N
Huấn luyện Múa C210244 N
Biên đạo Múa C210243 N
154 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỆ
THUẬT HÀ NỘI
CNT 480
Số 7 Hai Bà Trưng , Hoàn Kiếm,
Hà Nội. ĐT : 04. 38251809

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thanh nhạc C210205 N
Biểu diễn Nhạc cụ phương Tây C210207 N
Piano C210208 N
Biểu diễn Nhạc cụ truyền thống C210210 N
Biên đạo múa C210243 N
Hội hoạ C210103 H
Thiết kế thời trang C210404 H
Sư phạm âm nhạc C140221 N
Sư phạm mĩ thuật C140222 H
Diễn viên kịch - điện ảnh C210234 S
Việt Nam học C220113 C
Quản lí văn hoá C220342 R1
155 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA
TỰ
C18 860
Xã Quế Nham, huyện Tân Yên,
tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0240 3520
662
Website: www.cdbacgiang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
460
Sư phạm Toán C140209 A, A1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, A1,C,
D1,M

Giáo dục Mầm non C140201 M

491
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Các ngànhđào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
400
Tin học ứng dụng C480202 A, A1,
D1, 2, 3, 4

Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1, 2, 3, 4

Kế toán C340301 A, A1;
D1, 2, 3, 4

Quản trị văn phòng C340406 C, D1, 2,
3, 4

Thư ký văn phòng C340407 C, D1, 2,
3, 4

Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học Thư viện C320203 C, D1, 2,
3, 4

Công nghệ thiết bị trường học C510504 A, A1
Quản lí văn hoá C220342 C, D1, 2,
3, 4

156 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
LÂM ĐÔNG BẮC
CDP 400
Phường Minh Thành, Thị xã
Quảng Yên, Quảng Ninh. ĐT:
033.3873393;
Fax: 033.3873223
Website: afcdongbac.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Quản trị kinh doanh C340101 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Kế toán C340301 A
Khuyến nông C620102 A,B
Chăn nuôi C620105 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Quản lí đất đai C850103 A,B

492
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
157 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN BẮC BỘ
CNP 800
Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội
ĐT: (04)33840164
Website: www.vcard.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán C340301 A, A1,D1
Chăn nuôi C620105 A, B
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1,D1
Khoa học cây trồng C620110 A, B
Khuyến nông C620102 A, B
Dịch vụ thú y C640201 A, B
Tài chính ngân hàng C340201 A, A1,D1
Quản lí đất đai C850103 A, B
158 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH I
CPT 550
Số 136, đường Quy Lưu, P. Minh
Khai, TP. Phủ Lí, Hà Nam. ĐT:
03513.850019; Fax:
03513.854383.
Website: www.cdptth1.vov.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Báo chí C320101 A1,C,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
159 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA C14 1180
Tổ 2, P. Chiềng Sinh, TP. Sơn La
ĐT: (022)3874298
Website: www.cdsonla.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1180

493
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục công dân C140204 C
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Giáo dục thể chất C140206 T
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Quản lí đất đai C850103 A,A1,B
Khoa học thư viện C320202 C
Quản trị văn phòng C340406 C
Công tác xã hội C760101 C
Việt Nam học C220113 C,D1
Lâm nghiệp C620201 A,A1,B
Khuyến nông C620102 A,A1,B
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,A1,B
Chăn nuôi C620105 A,A1,B
160 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BẮC NINH
C19 900
Khu 10, phường Đại Phúc, TP Bắc
Ninh, Bắc Ninh .
ĐT:02413.822.723;
02413.855.329; Fax: 02413.
827.270.
Website: www.cdspbacninh.edu.vn

Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu
Bắc Ninh
320
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C

494
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu
ngoài tỉnh Bắc Ninh

500
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Vật lý C140211 A,A1
Sư phạm Hóa học C140212 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Các ngành CĐ ngoài sư phạm hộ
khẩu trong và ngoài tỉnh

80
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
161 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
CAO BẰNG
C06 450
Km4, Đề Thám, Thị xã Cao Bằng,
tỉnh Cao Bằng. ĐT: (026)3750.607
Website:
http://wwwsuphamcaobang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 450
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Hóa học C140212 B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp C140215 A, B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
162 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐIỆN BIÊN
C62 700
Tổ 30 - Phường Mường Thanh -
TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện


495
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Biên.
ĐT: (0230)3828.702; Fax
(0230)3826.930
Website: www.cdspdienbien.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Mĩ thuật C140222 V
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Tin học ứng dụng C480202 A
Công tác xã hội C760101 C
163 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ GIANG
C05 400
Tổ 16 phường Nguyễn Trãi, thành
phố Hà Giang . ĐT: (0219)
3.868.057;
Fax: (0219) 3.864.014
Website: http://www.cdsphg.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm

Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Sư phạm Hóa học C140212 A
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Địa lý C140219 C
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm

Việt Nam học (chuyên ngành Du
lịch)
C220113 C
164 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ NAM
C24 700
Đường Lý Thường Kiệt-Phường
Lê Hồng Phong-TP. Phủ Lý-Hà
Nam
ĐT: (0351)3854533


496
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: www..cdhanam.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Sư phạm Hoá học C140212 A,B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 M
Giáo dục Mầm non C140201 M
Kế toán C340301 A
Công nghệ Thiết bị trường học C510504 A,B,D1
Công tác xã hội C760101 C,D1
Khoa học Thư viện C320202 A,C,D1
165 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ NỘI
C01 1220
Số 98 phố Dương Quảng Hàm,
quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT:
(04)38333231, 38337597.
Website: www.cdsphanoi.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Sư phạm Vật lý C140211 A,A1
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Địa lý C140219 A, C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm tiếng Anh C140231 D1
Tiếng Anh C220201 D1
Việt Nam học C220113 C, D1

497
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1
Công tác xã hội C760101 A, C, D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A
166 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ TÂY
C20
Thị trấn Thường Tín, H. Thường
Tín, TP. Hà Nội.
Http://www.cdsphthn.edu.vn
Fax: 04.33760170; ĐT :
0433853894, 0433763764

Các ngành đại học cao đẳng 1000
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Hóa học C140212 A,B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Tiếng Anh C220201 D1
167 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HƯNG YÊN
C22
Đường Chu Văn An, Phường An
Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng
Yên.
ĐT: 0321.3862.762
480
Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm
330
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Hoá học C140212 B
Sư phạm Sinh học C140213 B

498
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Giáo dục Thế chất C140206 T
Giáo dục Tiểu học C140202 A1, D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
150
Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công tác xã hội C760101 C,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
Quản trị văn phòng C340101 A,C,D1
168 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HOÀ BÌNH
C23 900
Đường Võ Thị Sáu, phường Chăm
Mát, TP Hòa Bình, Hòa Bình
ĐT: (0218) 3 858 932; (0218) 3
893 285
Fax: (0218) 3 858 245
Website: cdsphoabinh.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng sư
phạm:
500
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Giáo dục Mầm non C140201 M
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
Sư phạm
400

499
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C340301 A,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A,D1
Tin học ứng dụng C480202 A
Việt Nam học (VHDL) C220113 C,D1
Khoa học thư viện C320202 C,D1
Công tác xã hội C760101 C,D1
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Tiếng Anh C220201 D1
169 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LÀO CAI
C08 500
Tổ 13, phường Bình Minh, thành
phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT:
(020)3844.881
Website: http://cdsplaocai.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 C,M
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Tin học C140210 A
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
170 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LẠNG SƠN
C10 900
Số 9 Khối Đèo Giang, P.Chi Lăng,
Tp Lạng Sơn – Lạng Sơn
Điện thoại: 025.3812367 Email:
BanTS.C10@moet.edu.vn
Website: www.LangsonUni.Edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Sư phạm Toán học C140208 A
Sư phạm Vật lý C140209 A
Sư phạm Sinh học C140212 B
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp C140213 A, B

500
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1,2,3,4
Giáo dục thể chất C140206 T
Việt Nam học C220113 C,
D1,2,3,4

Tiếng Anh C220201 D1,2,3,4
Tiếng Trung Quốc C220204 D1,2,3,4
Khoa học thư viện C320202 C,
D1,2,3,4

Tin học ứng dụng C480202 A,
D1,2,3,4

171 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NAM ĐỊNH
C25 400
Số 813 đường Trường Chinh, TP
Nam Định. ĐT: 03503.648.351
Website: www.cdspnd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Tin học C140210 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Giáo dục Tiểu học C140202 D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục thể chất C140206 T
172 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NGHỆ AN
C29 1.040
Đường Lê Viết Thuận, Xã Hưng
Lộc, Tp. Vinh, Nghệ An.
ĐT: 0383.857009; Fax:
0383.857042
Website: cdspna.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học C140209 A

501
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Sinh học C140213 B
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Tiếng Anh (ngoài sư phạm) C220201 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C, D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Công nghệ Thông tin (ngoài sư
phạm)
C480201 A
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Quản trị văn phòng (ngoài sư
phạm)
C340406 C
Công tác xã hội (ngoài sư phạm) C760101 C
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
173 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG NINH
C17 810
Phường Nam Khê, Thành phố
Uông Bí, Quảng Ninh; ĐT:
(033)3852798
Fax: (033) 3852174
Website: http://cdspqninh.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học C140208 A
Sư phạm Hóa học C140211 B
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm tiếng Anh C140220 D1
Tin học ứng dụng (ngoài sư phạm) C480202 A
Công tác xã hội (ngoài sư phạm) C760101 C
Tiếng Anh (ngoài sư phạm) C220201 D1
174 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THÁI BÌNH
C26 1000
Đường Chu Văn An, Phường

502
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quang Trung, TP.Thái Bình. Điện
thoại: 0363. 831.144. Website:
www.cdsptb.edu.vn
Các ngành đào tạo sư phạm 800
CĐSP hộ khẩu tỉnh Thái Bình:
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp C140214 A,B
Giáo dục công dân C140204 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Giáo dục Tiểu học C140202 D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Địa lý C140219 C
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
CĐSP hộ khẩu ngoài tỉnh Thái
Bình:

Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Giáo dục Thể chất C140206 T
Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư
phạm:
200
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Công tác xã hội C760101 C,D1,2,3,
4

Quản trị văn phòng C340406 C,D1,2,3,
4


503
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thư ký văn phòng C340407 C,D1,2,3,
4

Thiết kế đồ họa C210403 H
Việt Nam học C220113 C,D1,2,3,
4

175 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THÁI NGUYÊN
C12 1000
Đường Quang Trung, phường
Thịnh Đán - Thành Phố Thái
Nguyên.

Điện thoại: 02803846106
Web site:
www.cdspthainguyen.edu.vn
Email: tccdsp.edu@hn.vnn.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Sinh học C140213 B
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Tin học C140210 A
Quản trị Văn phòng (Ngoài Sư
phạm)
C340406 C,
D1,2,3,4

Tiếng Anh (Ngoài Sư phạm) C220201 D1
Khoa học Thư viện (Ngoài Sư
phạm)
C320202 C,
D1,2,3,4

Công nghệ thiết bị trường học
(Ngoài Sư phạm)
C510504 A, B
176 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG
CM1 1500
387, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy,
Hà Nội
ĐT: (04)37565209 - 37562670
Website: www.cdsptw.edu.vn


504
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1500
- Giáo dục Mầm non C140201 M
- Sư phạm Âm nhạc C140221 N
- Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
- Giáo dục Đặc biệt C140203 M
- Sư phạm kĩ thuật Công nghiệp C140214 A,A1,B,
D1

- Giáo dục Công dân C140204 A1,C,1
- Công tác xã hội C760101 A1,C,D1
- Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
- Khoa học thư viện C320202 A1,C,D1
- Quản trị văn phòng C340406 A1,C,D1
- Thư kí văn phòng C340407 A1,C,D1
- Thiết kế thời trang C210404 H
- Quản lí văn hóa C220342 A1,C,D1
- Lưu trữ học C320303 A1,C, D1
- Việt Nam học C220113 A1,C, D1
- Công nghệ thiết bị trường học C510504 A,A1,B,D
1

- Sư phạm tin học C140210 A,A1,D1
- Thiết kế đồ họa C210104 H
- Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A1,D1
- Kinh tế gia đình C810501 A,A1,B,D
1

177 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TUYÊN
QUANG
C09 800
Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên
Quang
Tel: (027) 3892012; Fax (027)
3890103
Website:
caodangtuyenquang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
D1,2,3,4,5
,6


505
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Tin học C140210 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Tiếng Anh C220201 D1,2,3,4,5
,6

Quản lí văn hóa C220342 C
Khoa học thư viện C320202 C,D1,2,3,
4,5,6

Quản trị văn phòng C340406 C,D1,2,3,
4,5,6

178 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
YÊN BÁI
C13
Tổ 53, phường Đồng Tâm , thành
phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái.
ĐT: 029.3852218; Fax:
029.3855043 Website:
suphamyenbai.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 315
Tiếng Anh C220201 D1
Giáo dụcTiểu học C140202 A, C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Tin học ứng dụng C480202 A
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
PHÍA NAM

C ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ
CHÍ MINH
13610
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37242181-37242160 (Số
nội bộ 1331); Fax: (08)37242190;
Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
có 6 trường Đại học thành viên,
một khoa và hai trung tâm trực
thuộc có đào tạo trình độ đại học
là: Trường ĐH Bách khoa (QSB),
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
ĐH:
12760

CĐ:
850

506
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
(QST), Trường ĐH Khoa học Xã
hội và Nhân văn (QSX), Trường
ĐH Quốc tế (QSQ), Trường ĐH
Công nghệ Thông tin (QSC),
Trường ĐH Kinh tế - Luật (QSK),
Khoa Y (QSY), Trung tâm Đào tạo
Quốc tế (CIE) và Trung tâm Đại
học Pháp (PUF).
http://aad.vnuhcm.edu.vn
223 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA
QSB 3.950
268 Lý Thường Kiệt, phường 14,
quận 10, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)38654087; Fax:
(08)38637002
Website:
http://www.aao.hcmut.edu.vn/

Các ngành đào tạo đại học: 3.800
- Nhóm ngành Công nghệ thông
tin

+ Kĩ thuật Máy tính D520214 A, A1
+ Khoa học Máy tính D480101 A, A1
- Nhóm ngành Điện - Điện tử
+ Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
+ Kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
D520216 A, A1
+ Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử
+ Kĩ thuật cơ khí D520103 A, A1
+ Kĩ thuật cơ - điện tử D520114 A, A1
+ Kĩ thuật nhiệt D520115 A, A1
- Kĩ thuật Dệt D540201 A, A1
- Nhóm ngành Công nghệ Hoá -
Thực phẩm - Sinh học

+ Kĩ thuật hoá học D520301 A, A1
+Công nghệ Thực phẩm D540101 A, A1
+ Công nghệ Sinh học D420201 A, A1
- Nhóm ngành Xây dựng

507
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
+ Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1
+ Kĩ thuật xây dựng công trình
giao thông
D580205 A, A1
+ Kĩ thuật công trình biển D580203 A, A1
+ Kĩ thuật tài nguyên nước D580212 A, A1
- Kiến trúc D580102 V
- Nhóm ngành Kĩ thuật Địa chất -
Dầu khí

+ Kĩ thuật dầu khí D520604 A, A1
+ Kĩ thuật địa chất D520501 A, A1
- Quản lí công nghiệp D510601 A, A1
- Nhóm ngành Kĩ thuật và Quản lí
môi trường

+ Kỹ thuật Môi trường D520320 A, A1
+ Quản lí tài nguyên và môi
trường
D850101 A, A1
- Nhóm ngành Kĩ thuật giao thông
+ Kĩ thuật hàng không D520120 A, A1
+ Công nghệ kĩ thuật ô tô D510205 A, A1
+ Kĩ thuật tàu thuỷ D520122 A, A1
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp D510602 A, A1
- Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây
dựng
D510105 A, A1
- Kĩ thuật vật liệu kim loại D520310 A, A1
- Kĩ thuật trắc địa - bản đồ D520503 A, A1
- Khoa học vật liệu D430122 A, A1
- Nhóm ngành Vật lí Kĩ thuật - Cơ
Kỹ thuật

+ Vật lý kĩ thuật D520401 A, A1
+ Cơ Kĩ thuật D520101 A, A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
- Bảo dưỡng công nghiệp C510505 A, A1
224 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TỰ NHIÊN
QST 3.500
227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.Hồ
Chí Minh; ĐT: (08)38354394 –


508
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
(08)38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2.800
- Toán học D460101 A, A1
- Vật lý học D440102 A
- Kĩ thuật hạt nhân D520402 A
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Hải dương học D440228 A, B
- Nhóm ngành Công nghệ thông
tin

+ Công nghệ thông tin D480201 A, A1
+ Truyền thông và mạng máy tính D480102 A, A1
+ Khoa học máy tính D480101 A, A1
+ Kĩ thuật phần mềm D480103 A, A1
+ Hệ thống thông tin D480104 A, A1
- Hóa học D440112 A, B
- Địa chất D440201 A, B
- Khoa học môi trường D440301 A, B
- Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, B
- Khoa học vật liệu D430122 A, B
- Sinh học D420101 B
- Công nghệ sinh học D420201 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
- Công nghệ thông tin C480201 A, A1
225 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN
QSC 710
KM 20, xa lộ Hà Nội, phường
Linh Trung, quận Thủ Đức,
TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37252002
Website: http://www.uit.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
- Khoa học máy tính D480101 A
- Kĩ thuật máy tính D520214 A
- Kĩ thuật phần mềm D480103 A
- Hệ thống thông tin D480104 A

509
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Truyền thông và mạng máy tính D480102 A
226 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -
LUẬT
QSK 1.700
Khu phố 3, P Linh Xuân, Quận
Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; ĐT:
(08)37244555 (Ext: 6311) -
37244551; Fax: (08)37244501.
Website : www.uel.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
- Kinh tế D310101 A, A1, D1
- Kinh tế quốc tế D310106 A, A1, D1
- Tài chính - ngân hàng D340201 A, A1, D1
- Kế toán D340301 A, A1, D1
- Kiểm toán D340302 A, A1, D1
- Hệ thống thông tin quản lí D340405 A, A1
- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
- Kinh doanh quốc tế D340120 A, A1, D1
- Luật kinh tế D380107 A, A1, D1
- Luật quốc tế D380108 A, A1, D1
- Luật D380101 A, A1, D1
227 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
QSX 2.850
12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP.Hồ
Chí Minh; ĐT: (08)38221909
Website: www.hcmussh.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
- Văn học D220330 C, D1
- Ngôn ngữ học D220320 C, D1
- Báo chí D320101 C, D1
- Lịch sử D220310 C, D1
- Nhân học D310302 C, D1
- Triết học D220301 A,A1,C,D
1

- Địa lý học D310501 A,A1,B,
C, D1

- Xã hội học D310301 A,A1,C,D
1


510
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Khoa học thư viện D320202 A,A1,C,D
1

- Đông phương học D220213 D1
- Giáo dục D140101 C, D1
- Lưu trữ học D320303 C, D1
- Văn hóa học D220340 C, D1
- Công tác xã hội D760101 C, D1
- Tâm lý học D310401 B,C,D1
- Quy hoạch vùng và đô thị D580105 A, A1, D1
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 C, D1
- Nhật Bản học D220216 D1, D6
- Hàn Quốc học D220217 D1
- Ngôn ngữ Anh D220201 D1
- Ngôn ngữ Nga D220202 D1,2
- Ngôn ngữ Pháp D220203 D1,3
- Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1,4
- Ngôn ngữ Đức D220205 D1,5
- Quan hệ Quốc tế D310206 D1
- Ngôn ngữ Tây Ban Nha D220206 D1,3,5
- Ngôn ngữ Italia D220208 D1,3,5
228 KHOA Y QSY 100
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT:
(08)37242160-3111
Website: www.medvnu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
- Y đa khoa D720101 B
229 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ QSQ 800
Khu phố 6, phường Linh Trung,
quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08)37244270-3228
Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

Các ngành đào tạo đại học do
ĐHQT cấp bằng:
800
- Công nghệ thông tin D480201 A, A1

511
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
- Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B,
D1

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp D510602 A, A1, D1
- Kĩ thuật y sinh D520212 A, A1, B
- Quản lí nguồn lợi thủy sản D620305 A, A1, B,
D1

- Công nghệ thực phẩm D540101 A, A1, B
- Tài chính - ngân hàng D340201 A, A1, D1
- Kĩ thuật Xây dựng D580208 A, A1
Các ngành đào tạo liên kết với ĐH
nước ngoài:
900
1.Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Nottingham:

- Công nghệ thông tin D480201 A, A1
- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
- Công nghệ sinh học D420201 A,A1,B,D
1

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
2. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH West England
(UK)

- Công nghệ thông tin D480201 A, A1
- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Công nghệ Sinh học D420201 A,A1,B,D
1

3. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Auckland (AUT-
New Zealand).

- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
4. Chương trình liên kết cấp bằng
của The University of Auckland
(AoU) (New Zealand)

- Kĩ thuật Máy tính D520214 A, A1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1

512
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Kĩ thuật Phần mềm D480103 A, A1
5. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH New South Wales
(Australia).

- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Khoa học Máy tính D480101 A, A1
6. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Rutgers, State
University of New J ersey (USA).

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
- Kĩ thuật Máy tính D520214 A, A1
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp D510602 A, A1
7. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH SUNY
Binghamton (USA).

- Kĩ thuật Máy tính D520214 A, A1
- Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp D510602 A, A1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
8. Chương trình liên kết cấp bằng
của Học viện Công nghệ Châu Á
(AI T).

- Truyền thông và mạng máy tính D480102 A, A1
- Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
- Kĩ thuật cơ - điện tử D520114 A, A1
9. Chương trình liên kết cấp bằng
của trường ĐH Houston (Hoa Kỳ)

- Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
D ĐẠI HỌC HUẾ 11132
Số 02 Lê Lợi , Thành phố Huế
ĐT: (054) 3828 493, 3833 329
Fax: (054) 3825 902
Website: www.hueuni.edu.vn
ĐH
10.732
CĐ 400
230 KHOA LUẬT DHA 650
Khu quy hoạch Đại học Huế,
phường An Tây, Thành phố Huế,
ĐT: (054) 3946 996
Email: law@hueuni.edu.vn


513
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: law.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Luật học D380101 A,C,D1,2,
3,4

Luật kinh tế D380107 A,C,D1,2,
3,4

231 KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT DHC 250
Số 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu,
Thành phố Huế. Điện thoại: (054)
3833 185
Website: khoagdtc.hueuni.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục quốc phòng- An ninh D140208 T
Giáo dục thể chất D140206 T
232 KHOA DU LỊCH DHD 550
Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3897
755
Website: http://hat.hueuni.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 550
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A, A1, C,
D1,2,3,4

233 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ
DHF 1000
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm,
phường An Tây, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3830 678
Website:http://hucfl.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1000
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D3
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D140234 D1,2,3,4
Việt Nam học D220113 C,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1,3

514
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1,2,3,4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,2,3,4,6
Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 D1,2,3,4
Quốc tế học D220212 D1
Ngôn ngữ Nga D220202 D1,2,3,4
234 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DHK 1560
Số 100 Phùng Hưng, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế
ĐT: (054) 3529 139;
Website: www.hce.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế D310101 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1,
D1,2,3,4

Kế toán D340301 A, A1,
D1,2,3,4

Hệ thống thông tin quản lí D340450 A, A1,
D1,2,3,4

235 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM DHL 1950
Số 102 Phùng Hưng, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3529138
Website: www.huaf.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Công thôn D510210 A
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Khoa học cây trồng D620110 A, B
Bảo vệ thực vật D620112 A, B
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A, B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
D620113 A, B
Lâm nghiệp D620201 A, B
Chăn nuôi D620105 A, B

515
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thú y D640101 A, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Nông học D620109 A, B
Khuyến nông D620102 A, B
Quản lí tài nguyên rừng D620211 A, B
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A, B
Khoa học đất D440306 A, B
Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 A, B
Quản lí đất đai D850103 A, B
Phát triển nông thôn D620116 A,C,D1,2,
3,4

Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Trồng trọt C620110 A, B
Chăn nuôi C620105 A, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Quản lí đất đai C850103 A, B
Công nghiệp và công trình nông
thôn
C510250 A
236 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ
THUẬT
DHN 210
Số 10 Tô Ngọc Vân, phường
Thuận Thành, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3527 746
Website: www.hufa.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 210
Hội họa D210103 H
Đồ họa D210104 H
Điêu khắc D210105 H
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế thời trang D210404 H
Thiết kế nội thất D210405 H
237 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI
QUẢNG TRỊ
DHQ 200
Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông
Hà, Quảng Trị. ĐT: (053) 3560


516
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
661
Website: www.phqt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 200
Công nghệ Kĩ thuật môi trường D510406 A, B
Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ D520503 A, B
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kĩ thuật điện D520201 A
238 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DHS 1882
Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3 822
132
Website: www.dhsphue.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Tin học D140210 A, A1
Sư phạm Vật Lý D140211 A, A1
Sư phạm Hóa học D140212 A, B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp D140214 A
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp D140215 B
Giáo dục chính trị D140205 C
Giáo dục quốc phòng – An ninh D140208 C
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 B, C
Tâm lý học giáo dục D310403 C
Giáo dục tiểu học D140202 C, D1
Giáo dục mầm non D140201 M
239 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC DHT 1500
Số 77 Nguyễn Huệ, phường Phú
Nhuận, Thành phố Huế. ĐT:
(054) 3823 290
Website: www.husc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1500
Toán học D460101 A
Toán ứng dụng D460112 A

517
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Vật lý học D440102 A
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Hoá học D440112 A, B
Địa lý tự nhiên D440217 A, B
Địa chất học D440201 A
Kĩ thuật địa chất D520501 A
Sinh học D420101 A, B
Văn học D220330 C
Ngôn ngữ học D220320 C, D1
Hán Nôm D220104 C, D1
Báo chí D320101 C, D1
Lịch sử D220310 C, D1
Đông phương học D220213 C, D1
Công tác xã hội D760101 C, D1
Xã hội học D310301 C, D1
Triết học D220301 A, C
Kiến trúc D580102 V
Khoa học môi trường D440301 A, B
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A
Công nghệ sinh học D420201 A, B
240 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC DHY 1380
Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh
Ninh, Thành phố Huế. ĐT: (054)
3822 173
Website: www.huemed-univ.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa D720101 B
Răng - Hàm - Mặt D720601 B
Y học dự phòng D720350 B
Y học cổ truyền D720201 B
Dược học D720401 A
Điều dưỡng D720501 B
Kĩ thuật y học D720330 B
Y tế công cộng D720301 B

518
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
E ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ĐH:
8740
CĐ:
2790
41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng
Ban Đào tạo: (0511) 3835345
241 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA
DDK 3040
Các ngành đào tạo Đại học:
Công nghệ chế tạo máy D510202 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 A
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
Kỹ thuật nhiệt D520115 A
Kỹ thuật cơ khí D520103 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp D140214 A
Kỹ thuật cơ điện tử D520114 A
Kỹ thuật môi trường D520320 A
Kiến trúc D580102 V
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng
D510105 A
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kĩ thuật tàu thủy D520122 A
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A
Quản lí công nghiệp D510601 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A
Kỹ thuật dầu khí D520604 A
Công nghệ vật liệu D510402 A
Công nghệ Sinh học D420201 A
Kinh tế xây dựng D580301 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A
242 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DDQ 1900

519
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4

Kinh doanh thương mại D340121 A,A1,
D1,2,3,4

Kinh doanh quốc tế D340120 A,A1,
D1,2,3,4

Marketing D340115 A,A1,
D1,2,3,4

Kinh tế D310101 A,A1,
D1,2,3,4

Thống kê D460201 A,A1,
D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4

Hệ thống thông tin quản lí D340405 A,A1,
D1,2,3,4

Quản trị nhân lực D340404 A,A1,
D1,2,3,4

Kiểm toán D340302 A,A1,
D1,2,3,4

Luật D380101 A,A1,
D1,2,3,4

Luật kinh tế D380107 A,A1,
D1,2,3,4

243 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ
DDF 1650
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm tiếng Pháp D140233 D1, 3
Sư phạm tiếng Trung Quốc D140234 D1, 4
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Nga D220202 D1, 2
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, 3
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, 4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1, 6

520
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 D1
Ngôn ngữ Thái Lan D220214 D1
Quốc tế học D220212 D1
244 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 1800
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A
Toán ứng dụng D460112 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Sư phạm Tin học D140210 A, A1
Vật lý học D440102 A
Sư phạm Hoá học D140212 A
Hóa học D440112 A
Khoa học Môi trường D440301 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 B
Công nghệ sinh học D420201 B
Giáo dục Chính trị D140205 C, D1
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Văn học D220330 C
Tâm lý học D310401 B,C
Địa lý học D310501 A,B,C
Việt Nam học D220113 C, D1
Văn hoá học D220340 C
Báo chí D320101 C, D1
Công tác xã hội D760101 C, D1
Giáo dục Tiểu học D140202 D1
Giáo dục Mầm non D140201 M
245 PHÂN HIÊU ĐHĐN TẠI
KONTUM
DDP 560
Các ngành đào tạo đại học: 350
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A

521
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh tế xây dựng D580301 A
Kế toán D340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 210
Công nghệ kỹ thuật Công trình
Xây dựng
C510102 A
Kế toán C340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
246 TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ DDC 1800
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ Kĩ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ Thông tin C480201 A,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử -
truyền thông
C510302 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A
Công nghệ kĩ thuật hoá học C510401 A,B
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,B
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc C510101 A,V
Quản lý xây dựng C580302 A
Công nghệ sinh học C420201 A, B
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A1,D1
247 TRƯỜNG CĐCN THÔNG TIN DDI 780
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,D1
Khoa học máy tính C480101 A, A1,D1
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A, A1,D1

522
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1,D1
Hệ thống thông tin C480104 A, A1,D1
248 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM
HHK 720
104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8,
Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí
Minh.

ĐT: (08) 38424762; 38422199;
Fax: (08) 38447523

Các ngành đào tạo đại học: 600
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Công nghệ kĩ thuật Điện tử truyền
thông
D510302 A,A1
Kĩ thuật hàng không D520120 A,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 120
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Công nghệ kĩ thuật Điện tử truyền
thông
C510302 A
249 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ HVA 200
Số 1 Lê Lợi, Thành phố Huế.
ĐT: (054)3898490 Fax:
054.3837466 Website:
hocvienamnhac@vnn.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Âm nhạc học D210201 N
Sáng tác âm nhạc D210203 N
Thanh nhạc D210205 N
Biểu diễn nhạc cụ phương tây D210207 N
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 N
Sư phạm âm nhạc D140221 N
- Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền
thống, Thanh nhạc, Biểu diễn
nhạc cụ phương tây thi môn: Ký -
Xướng âm, Chuyên ngành.

250 NHẠC VIỆN TP.HCM NVS 150

523
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Số 112 Nguyễn Du, Quận 1, TP.
Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 38225841
Website: www.hcmcons.vn

Các ngành đào tạo đại học: 150
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 N
Âm nhạc học D210201 N
Sáng tác âm nhạc D210203 N
Chỉ huy âm nhạc D210204 N
Piano D210208 N
Biểu diễn nhạc cụ phương tây D210207 N
Thanh nhạc D210205 N
251 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG TAG 4170
Số 18, Ung Văn Khiêm, P. Đông
Xuyên, TP. Long Xuyên, tỉnh An
Giang.
Điện thoại: 076.3846074 -
076.3847567
Fax: 076.3842560
Website: http://www.agu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 3090
I. Sư phạm:
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A, A1
Sư phạm Tin học D140210 A, A1, D1
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,C,
D1

Giáo dục Chính trị D140205 C
Tài chính Doanh nghiệp D340203 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Kinh tế Quốc tế D340120 A, A1, D1

524
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị Kinh doanh D340101 A, A1, D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Chăn nuôi D620105 A, B
Khoa học cây trồng D620110 A, B
Phát triển nông thôn D620116 A, B
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Công nghệ thực phẩm D540101 A, A1, B
Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, A1, D1
Việt Nam học (VH du lịch) D220113 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1080
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,D
1

Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Tin học C140210 A, A1, D1
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Chăn nuôi C620105 A, B
Khoa học cây trồng C620110 A, B
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
252 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH
NHÂN DÂN
ANS 690
Km 18, xa lộ Hà Nội-TP Hồ Chí
Minh đi Biên Hòa; phường Linh
Trung, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí
Minh. ĐT: (08)38963884

Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát D860102 A,C,D1
Điều tra hình sự D860104 A,C,D1
253 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU DBL 1640
178, đường Võ Thị Sáu, phường 8,
TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. ĐT:
(0781) 3821 107


525
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: www.blu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 840
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1
Kế toán D340301 A, A1,D1
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam D220101 C
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, A1,B
Chăn nuôi D620105 A, A1,B
Bảo vệ thực vật D620112 A, A1,B
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Giáo dục Mầm Non C140201 M
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Sư phạm Âm Nhạc C140221 N
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, A1,B
Kế toán C340301 A, A1,D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, A1,C
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Địa lý C140219 A, A1,C
254 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TCT 7.200
Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần
Thơ; ĐT: 0710 3831 156; 0710
3832 663;

Fax: 0710 3838 474;
Website: www.ctu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 7000
Giáo dục Tiểu học D140202 A, D1
Giáo dục công dân D140204 C
Giáo dục thể chất D140206 T
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Hóa học D140212 A, B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C

526
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D1, D3
Việt Nam học D220113 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3
Văn học D220330 C
Kinh tế D310101 A, D1
Thông tin học D320201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Quản trị dịch vụ và lữ hành D340103 A, D1
Marketing D340115 A, D1
Kinh doanh quốc tế D340120 A, D1
Kinh doanh thương mại D340121 A, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Luật D380101 A, C
Sinh học D420101 B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Hóa học D440112 A, B
Khoa học môi trường D440301 A, B
Khoa học đất D440306 B
Toán ứng dụng D460112 A
Khoa học máy tính D480101 A
Mạng máy tính và truyền thông D480102 A
Kỹ thuật phần mềm D480103 A
Hệ thống thông tin D480104 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Quản lí công nghiệp D510601 A
Kĩ thuật cơ khí D520103 A
Kĩ thuật cơ - điện tử D520114 A
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Kỹ thuật máy tính D520214 A

527
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
D520116 A
Công nghệ kĩ thuật hóa học D510401 A
Kĩ thuật môi trường D520320 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Chăn nuôi D620105 B
Nông học D620109 B
Khoa học cây trồng D620110 B
Bảo vệ thực vật D620112 B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
D620110 B
Kinh tế nông nghiệp D620115 A, D1
Phát triển nông thôn D620116 A, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 B
Bệnh học thủy sản D620302 B
Quản lí nguồn lợi thủy sản D620305 A, B
Thú y D640101 B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D850102 A,D1
Quản lí đất đai D850103 A
Đào tạo đại học tại khu Hòa An -
tỉnh Hậu Giang

Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Luật D380101 A, C
Công nghệ thông tin D480201 A
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Nông học D620109 B
Phát triển nông thôn D620116 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Công nghệ thông tin C480201 A
255 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢNH SÁT
NHÂN DÂN
CSS 530

528
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Cơ sở 1: Đưỡng Nguyễn Hữu Thọ,
Phường Tân Phong, Quận 7,
Tp.HCM.
Cơ sở 2: 179A, đường Kha Vạn
Cân, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí
Minh;
ĐT: (08)37203008

Website:www.pup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát D860102 A,C,D1
Điều tra hình sự D860104 A,C,D1
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật
tự
D860109 A,C,D1
Kĩ thuật hình sự D860108 A,C,D1
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm
nhân
D860111 A,C,D1
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP TP. HCM
HUI 10.000



Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo,
P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)3894.0390
Website: www.hui.edu.vn











Các ngành đào tạo đại học: 5.000
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A,A1
Khoa học máy tính D480101 A,A1
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A,A1
Công nghệ may D540204 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1

529
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 5.000
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A,A1
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ kỹ thuật hoá học C510401 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
DCT 4800


Số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây
Thạnh, Q.Tân phú, TP. HCM.
ĐT: (08) 38161673 – 124 hoặc
08.54082904; Fax: (08) 38163320
Website: www.cntp.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2800
Công nghệ chế tạo máy D510202 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ sinh học D420201 A,B
Công nghệ thông tin D480201 A,D1
Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B
Đảm bảo chất lượng và An toàn
thực phẩm
D540110 A,B

530
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,D1
Kế toán D340301 A,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ sinh học C420201 A,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ da giày C540206 A,A1,B
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 A,A1,C,D
1

Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ vật liệu C510402 A,A1,B
258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TDL 2400


Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà
Lạt, Lâm Đồng. ĐT:
(063)3825091; (063)3822246; Fax:
(063)3823380
Website: www.dlu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2000
Toán học D460101 A
Sư phạm Toán học D140209 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Sư phạm Tin học D140210 A
Vật lý học D440102 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A
Kỹ thuật hạt nhân D520402 A

531
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Hóa học D440112 A
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sinh học D420101 B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Khoa học môi trường D440301 A, B
Nông học D620109 B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A, B
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Kế toán D340301 A
Luật D380101 C
Xã hội học D310301 C, D1
Văn hóa học D220340 C, D1
Văn học D220330 C
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Lịch sử D220310 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Việt Nam học D220113 C, D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 C, D1
Công tác xã hội D760101 C, D1
Đông phương học D220213 C, D1
Quốc tế học D220212 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A, B
Kế toán C340301 A
259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI DNU 2070


Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân
Hiệp,
TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại, Fax: 061.3824662









532
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: www.dnup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học 920
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiểu học D140202 A,C
Sư phạm Mầm non D140201 M
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Hóa học D140212 A,B
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Kế toán D340301 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 1150
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Khoa học môi trường C320202 A,B
Thư ký văn phòng C340407 A,C
260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG
THÁP
SPD 3.900
783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6,

533
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.
ĐT: (067)3882258. Website:
www.dthu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2.800
Quản lý giáo dục D140114 A,A1,C,D
1

Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,
B,C,D1

Giáo dục Chính trị D140205 C,D1
Giáo dục Thể chất D140206 T
Sư phạm Toán học D140209 A,A1
Sư phạm Tin học D140210 A,A1
Sư phạm Vật lý D140211 A,A1
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp D140214 A,A1
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D140215 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 A,A1,C
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Thiết kế đồ họa D210403 H
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) D220113 C,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 C,D1
Quản lý văn hóa D220342 C,D1
Khoa học thư viện D320202 C,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Khoa học môi trường D440301 B
Khoa học máy tính D480101 A,A1

534
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Công tác xã hội D760101 C,D1
Quản lý đất đai D850103 A,A1,B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.100
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,B,
C,D1

Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Sư phạm Vật lý C140211 A,A1
Sư phạm Hóa học C140212 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C140215 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Địa lý C140219 A,A1,C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ Thuật C140222 H
Công nghệ Thiết bị trường học C140237 A,A1,B
Thiết kế đồ họa C210403 H
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 C,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
GTS 2700


Số 2 đường D3, khu Văn Thánh
Bắc, phường 25, Quận Bình
Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; Điện
thoại: (08) 38992862; Fax: (08)
38980456
Website: www.hcmutrans.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2300
Khoa học hàng hải D840106 A
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A

535
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
D520216 A
Kỹ thuật tàu thủy D520122 A
Kỹ thuật cơ khí D520103 A
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Truyền thông và mạng máy tính D520214 A
Kinh tế vận tải D840104 A
Kinh tế xây dựng D580301 A
Khai thác vận tải D840101 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Điều khiển tàu biển C840107 A
Vận hành khai thác máy tàu thủy C840108 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Khai thác vận tải C840101 A
262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KTS 1200
196 Pasteur, phường 6, quận 3,
Thành Phố Hồ Chí Minh. ĐT:(08)
38228451 (Số nội bộ 158

hoặc 153), (08) 38232571. Fax
(08) 38244678.
Website:
http://www.hcmuarc.edu.vn
Cổng thông tin điện tử:
http://portal.hcmuarc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1200
A. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí
Minh
750
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kỹ thuật hạ tầng đô thị D580211 A
Kiến trúc D580102 V
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 V, H
Thiết kế nội thất D210405 H

536
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thiết kế Công nghiệp D210402 H
Thiết kế Đồ họa D210403 H
Thiết kế thời trang D210404 H
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ 225
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế nội thất D210405 H
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt 225
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế đồ họa D210403 H
263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TP. HỒ CHÍ MINH
KSA 4000
59C đường Nguyễn Đình Chiểu,
quận 3, TP. HCM; ĐT: (08)
38230082, Fax: 08. 38229832.
Website: www.ueh.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 4000
Ngành Kinh tế D310101 A, A1
Ngành Quản trị kinh doanh D340101 A, A1
Ngành Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1
Ngành Kế toán D340301 A, A1
Ngành Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, A1
Ngành Luật D380101 A, A1
264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
TP.HCM
LPS 1500
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường
12, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 39400989 - 112; Fax: (08)
3826.5291; Website:
http://www.hcmulaw.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Luật học
D380101
A,A1,C,
D1,3

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1,
3

Quản trị - Luật D110103 A,A1,D1,

537
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3
265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT
TP.HCM
MTS 180
Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3,
Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08) 38 030 237; Fax: (08) 38 412
695
Website: www.hcmufa.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 150
Hội hoạ D210103 H
Đồ hoạ D210104 H
Điêu khắc D210105 H
Thiết kế đồ hoạ D210403 H
Sư phạm mỹ thuật D140222 H
Các ngành đào tạo cao đẳng: 30
Hội hoạ C210103 H
Thiết kế đồ hoạ C210403 H
266 TRƯỜNG ĐẠI NGÂN HÀNG TP.
HỒ CHÍ MINH
NHS 1300
Số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn
Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 38212430

Website: www.buh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 1100
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A,A1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1
267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA
TRANG
3200



Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha
Trang, Khánh Hòa
ĐT: (058)3831148;













538
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Fax:(058)3831147
Website: www.ntu.edu.vn
ĐKDT tại Bắc Ninh TSB
ĐKDT tại Nha Trang TSN
ĐKDT tại Cần Thơ TSS
Các ngành đào tạo đại học: 2.400
Kỹ thuật khai thác thủy sản D620304 A,A1
Khoa học hàng hải D840106 A,A1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Kỹ thuật tàu thủy D520122 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng D510103 A,A1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1, D1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A,A1, D1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A,A1 B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,A1, B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,A1, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 B
Bệnh học thủy sản D620302 B
Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,3

Kinh tế nông nghiệp D620115 A,A1,
D1,3

Kế toán D340301 A,A1,
D1,3

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Điều khiển tàu biển C840107 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,A1, B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A,A1, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 B

539
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin C480201 A,A1, D1
Kế toán C340301 A,A1,
D1,3

268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TP.HCM
5400
Cơ sở trường: Khu phố 6, phường
Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ
Chí Minh;
ĐT: (08) 38963350– 38974716,
Fax: (08)38960713
NLS


Các ngành đào tạo đại học: 4340
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A,B
Công nghệ Thông tin D480201 A,D1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật Hóa học D510401 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Thú y D640101 A,B
Nông học D620109 A,B
Bảo vệ thực vật D620112 A,B
Lâm nghiệp D620201 A,B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ Sinh học D420201 A,B
Kỹ thuật Môi trường D520320 A,B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D140215 A,B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
D620113 A,B
Kinh tế D310101 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Kinh doanh nông nghiệp D620114 A,D1

540
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí đất đai D850103 A, D1
Bản đồ học D310501 A,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Công nghệ thông tin C480201 A,D1
Quản lí đất đai C850103 A,D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Kế toán C340301 A,D1
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (ĐC:
126 Lê Thánh Tôn, TP Pleiku,
Tỉnh Gia Lai)
NLG 360
Nông học D620109 A,B
Lâm nghiệp D620201 A,B
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí đất đai D850103 A,D1
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Thú y D640101 A,B
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
TẠI NINH THUẬN
NLN 300
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế D310101 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A, B
269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN DPY 1000


Số 18 Trần Phú, Phường 7, Tp
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. ĐT: 057.
3843119
Website: www.pyu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 400
Giáo dục Mầm non D140201 M

541
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục Tiểu học D140202 A,C,D1
Sư phạm Tin học D140210 A,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,D1
Sinh học D420101 A, B
Sư phạm Toán học D140209 A, B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Văn học D220330 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C, D1
Giáo dục công dân C140204 C, D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A, D1
Sư phạm Tin học C140210 A, D1
Sư phạm Hóa học C140212 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C, D1
Sư phạm Địa lý C140219 A, C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Sư phạm tiếng Anh C140231 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,D1
Chăn nuôi C620105 A, B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, D1
270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN
ĐỒNG
DPQ
Địa chỉ: 986 Quang Trung
TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Website: www.pdu.edu.vn
Điện thoại phòng đào tạo:
055.3713123, Fax: 055.3824925
1.250

542
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học: 450
Công nghệ thông tin D480201 A, D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Sư phạm ngữ văn D140217 C
Sư phạm tin học D140210 A, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Kế toán C340301 A, D1
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Địa Lý C140219 C
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,D
1

Sư phạm Tin học C140210 A, A1,D1
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp
C140215
B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N, C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Giáo dục thể chất
C140206
T, B
271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
BÌNH
DQB 1850


Số 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Hới,
Quảng Bình. ĐT: (052)3824052.
Website:
www.quangbinhuni.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 800
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 C, D1
Giáo dục Chính trị D140205 C

543
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A, A1
Sư phạm Hoá học D140212 A, B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1050
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 C, D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Hoá học C140212 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Việt Nam học C220113 C
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 C
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Lâm nghiệp C620201 A, B
Công tác xã hội C760101 C
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
NAM
DQU 1500
Số 102 Hùng Vương, Tam Kỳ,

544
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quảng Nam. ĐT: (0510) 3812.933
Website: www.qnamuni.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 700
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A, A1
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C
Kế toán D340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Sư phạm Địa lý C140219 C
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H, C
Việt Nam học C220113 C, D1
Công tác xã hội C760101 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN DQN 4200


Số 170 An Dương Vương, TP Quy
Nhơn, Tỉnh Bình Định,
ĐT: (056) 3846803; 3846156
Fax: (056) 3846089
Website: www.qnu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học 3600
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lí D140211 A

545
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Tin học D140210 A, D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lí D140219 A, C
Giáo dục chính trị D140205 C, D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C
Giáo dục thể chất D140206 T
Giáo dục mầm non D140201 M
Toán học D460101 A
Công nghệ thông tin D480201 A, D1
Vật lí học D440102 A
Hóa học D440112 A
Sinh học D420101 B
Quản lí đất đai D850103 A, B,D1
Địa lí tự nhiên D440217 A, B, D1
Văn học D220330 C
Lịch sử D220310 C
Tâm lí học giáo dục D310403 B, C
Công tác xã hội D760101 C, D1
Quản lý giáo dục D140114 A, C
Việt Nam học D220113 C, D1
Quản lí nhà nước D310205 A, C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Kinh tế D310101 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D1
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A
Nông học D620109 B
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học D510401 A

546
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
C510302 A
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Quản lý đất đai C850103 A, B,D1
Kế toán C340301 A, D1
274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN SGD 5300
273 An Dương Vương, Phường 3,
Q.5,
TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38352309 – Fax:
(08)38305568
Website: www.sgu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2800
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Quản lý giáo dục D140114 A,C,D1
- Giáo dục chính trị D140205 C,D1
- Thanh nhạc D210205 N
- Việt Nam học D220113 C,D1
- Ngôn ngữ Anh D220201 D1
- Khoa học thư viện D320202 A,B,C,D1
- Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
- Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
- Kế toán D340301 A,A1,D1
- Khoa học môi trường D440301 A,B
- Toán ứng dụng D460112 A,A1
- Công nghệ thông tin D480201 A,A1
- Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A,A1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non D140201 M
- Giáo dục Tiểu học D140202 A,D1

547
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Sư phạm Toán học D140209 A
- Sư phạm Vật lí D140211 A,A1
- Sư phạm Hóa học D140212 A
- Sư phạm Sinh học D140213 B
- Sư phạm Ngữ văn D140217 C
- Sư phạm Lịch sử D140218 C
- Sư phạm Địa lí D140219 A,A1,C
- Sư phạm Âm nhạc D140221 N
- Sư phạm Mĩ thuật D140222 H
- Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2500
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Việt Nam học C220113 C,D1
- Tiếng Anh C220201 D1
- Khoa học thư viện C320202 A,B,C,D1
- Lưu trữ học C320303 C,D1
- Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
- Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
- Kế toán C340301 A,A1,D1
- Quản trị văn phòng C340406 C,D1
- Thư kí văn phòng C340407 C,D1
- Công nghệ thông tin C480201 A,A1
- Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non C140201 M
- Giáo dục Tiểu học C140202 A,D1
- Giáo dục Công dân C140204 C
- Sư phạm Toán học C140209 A
- Sư phạm Vật lí C140211 A,A1
- Sư phạm Hóa học C140212 A
- Sư phạm Sinh học C140213 B
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C140214 A,A1
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C140215 B
- Sư phạm Kinh tế Gia đình C140216 B
- Sư phạm Ngữ văn C140217 C

548
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Sư phạm Lịch sử C140218 C
- Sư phạm Địa lí C140219 A,A1,C
- Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
- Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU,
ĐIỆN ẢNH TP.HCM
DSD 160
Số 125 Cống Quỳnh, quận 1, TP.
HCM
ĐT: (08)38393658
Website:
www.sankhaudienanhhcm.edu.vn












Các ngành đào tạo dại học: 35
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình D210235 S
Đạo diễn Sân khấu D210227 S
Các ngành đào tạo cao đẳng: 125
Diễn viên kịch điện ảnh C210234 S
Quay phim C210236 S
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 S
Nhiếp ảnh C210301 S
Đạo diễn sân khấu C210227 S
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT TP.HCM
SPK 3800


Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức,
Tp.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
37222764; 38961333
Website: www.hcmute.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 3500
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy D510202 A, A1
Kỹ thuật công nghiệp D510603 A, A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A, A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A, A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 A, A1
Công nghệ In D900105 A, A1

549
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Công nghệ May D540204 A, A1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
D510102 A, A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A, B
Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Quản lý công nghiệp D510601 A, A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Kế toán D340301 A, A1
Kinh tế gia đình D810501 A, B
Thiết kế thời trang D210404 V
Sư phạm tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A, A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A, A1
Công nghệ may C540204 A, A1
277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TP.HCM
SPS 3800
280 An Dương Vương.
ĐT:(08)38300440

Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:

Sư phạm Toán học D140209 A,A1
Sư phạm Vật lý D140211 A,A1
Sư phạm Tin học D140210 A,A1,D1
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 A,A1,C
Giáo dục Chính trị D140205 C, D1

550
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiếng Nga D140232 D1, 2
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D1,3
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D140234 D4
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,D1
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Đặc biệt D140203 C,D1,M
Quản lý giáo dục D140114 A,A1,C,D
1

Các ngành đào tạo đại học ngoài
Sư phạm:

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Nga D220202 D1, D2
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,4,6
Công nghệ Thông tin D480201 A,A1,D1
Vật lý học D440102 A,A1
Hoá học D440112 A, B
Văn học D220320 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Quốc tế học D220212 C, D1
Tâm lý học D310401 C, D1
278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM
STS 700
639 Nguyễn Trãi, Q.5, TP.Hồ Chí
Minh ĐT: (08) 38556300; Fax:
(08) 38556846

Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất D140206 T 450
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất C140206 T 250
279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- KẾ TOÁN
CTQ 1.400
Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa,

551
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
tỉnh Quảng Ngãi. ĐT (055)
3845567
Website: www.tckt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 500
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A,A1,D1
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- MARKETI NG
DMS 4000
306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường
1, quận Tân Bình, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)39970941, 39970940;
Website: www.ufm.edu.vn;
Email: dms@ufm.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2400
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Quản trị khách sạn D340107 A, D1
Marketing D340115 A, D1
Bất động sản D340116 A, D1
Kinh doanh quốc tế D340120 A, D1
Tài chính ngân hàng D340201 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1600
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Quản trị khách sạn C340107 A, D1
Marketing C340115 A, D1
Tài chính ngân hàng C340201 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A, D1

552
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tiếng Anh C220201 D1
281 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP.HCM
DTM
236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, quận
Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT:
08. 39916415; Website:
www.hcmunre.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.700
Khí tượng học C440221 A,
A1,B,D1

Công nghệ kỹ thuât môi trường C510406 A, A1,B
Công nghệ kỹ thuật trắc địa C515902 A,A1,B
Quản lý đất đai C850103 A,A1,B,D
1

Thủy văn C440224 A,A1,B,D
1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1
Hệ thống thông tin C440270 A,A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
282 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY
NGUYÊN
TTN 3000
567- Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột
-Đắk Lắk. Điện thoại:
05003.853.507, Fax:
05003.825.184.

Các ngành đào tạo đại học: 2500
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Hóa học D140212 A
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C, D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Giáo dục thể chất D140206 T

553
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục Mầm non D140201 M
Kinh tế Nông nghiệp D620115 A, D1
Quản trị Kinh doanh D340101 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Quản lý đất đai D850103 A
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A, B
Tài chính-Ngân hàng D340201 A, D1
Công nghệ thông tin D480201 A
Bảo vệ thực vật D620112 B
Khoa học cây trồng D620110 B
Chăn nuôi D620105 B
Thú y D640101 B
Lâm sinh D620205 B
Y đa khoa D720101 B
Quản lý tài nguyên và môi trường D620211 B
Điều dưỡng D720501 B
Sinh học D420101 B
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Giáo dục chính trị D310205 C
Văn học D220330 C
Triết học D220301 A, C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Quản lý đất đai C850103 A
Quản lý tài nguyên và Môi trường C620211 B
Chăn nuôi C620105 B
Lâm sinh C620205 B
Khoa học cây trồng C620110 B
283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN
GI ANG
TTG 2170
Số 119 Đường Ấp Bắc, Phường 5,
Mỹ Tho, Tiền Giang. ĐT: (073)
387 2624; 3970101. Website:
www.tgu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Kế toán D340301 A,A1,D1

554
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng D510103 A,A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Giáo dục tiểu học D140202 A,C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1370
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C34010
1
A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Tiếng Anh C220201 D1
Giáo dục mầm non C140201 M
284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
TDS


Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (083) 8961884; Fax: (083)
8960319
Website: www.dhtdtthcm.edu.vn






1300

Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục thể chất D140206 T
Huấn luyện thể thao D140207 T
Y sinh học thể dục thể thao D720305 T
Quản lý thể dục thể thao D220343 T
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trên cơ sở điểm trúng tuyển và


555
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
yêu cầu của từng ngành, Trường
sẽ tổ chức xét chọn vào các ngành
thí sinh đăng ký.
- Các Sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng
ký dự thi về phòng Đào tạo
Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí
Minh.
285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO ĐÀ NẴNG
TTD 880


44 đường Dũng Sĩ Thanh Khê,
Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3759918, (0511)
3746631








Các ngành đào tạo đại học: 680
Giáo dục thể chất D140206 T
Quản lý thể dục thể thao D220343 T
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Ngành Giáo dục thể chất C140206 T
286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU
MỘT
TDM 3650



Số 6, đường Trần Văn Ơn, phường
Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương. Điện thoại:
(0650) 3835677
Email: tuyensinh@tdmu.edu.vn
Website: http://tdmu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 2100
Kỹ thuật phần mềm D480103 A, A1
Hệ thống thông tin D480104 A, A1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Kỹ thuật xây dựng D580208 A, A1
Kiến trúc D580102 V
Khoa học môi trường D440301 A, A1,B
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
Sư phạm ngữ văn D140217 A1,C, D1
Sư phạm lịch sử D140218 A1,C, D1

556
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công tác xã hội D760101 A1,C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1550
Tiếng Anh C220201 D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Sư phạm Tin học C140210 A, A1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Mầm non C140201 A1,M,
D1,2,3,4

Giáo dục Tiểu học C140202 A, A1, C,
D1

Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc C510101 A, A1, V
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, A1, B
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử C510301 A, A1
Công tác xã hội C760101 C
287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC
THẮNG
DTT 3.210


Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh, ĐT: 08.3775.5052 –
08.3775.5051
Website: www.tdt.edu.vn








Các ngành đào tạo Đại học 2590
Khoa học máy tính D480101 A, A1, D1
Toán ứng dụng D460112 A, A1
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A, A1

557
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
D520216 A, A1
Bảo hộ lao động D850201 A, B
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A, B
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 A, V, A1
Kỹ thuật hóa học D520301 A, B
Khoa học môi trường D440301 A, B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Tài chính Ngân hàng D340201 A, D1, A1
Kế toán D340301 A, D1, A1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1, A1
Quan hệ Lao động D340408

A, D1,
A1

Xã hội học D310301 A,C,D1,A
1

Việt Nam học D220113 A,C,D1,A
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Thiết kế công nghiệp D210402 H
Thiết kế thời trang D210404 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế nội thất D210405 H
Các ngành đào tạo Cao đẳng 620
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1

558
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tài chính ngân hàng C340201 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 D1
288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH DVT 4250



Số 126, Quốc lộ 53, Thành phố
Trà Vinh
ĐT: (074)3855.944; (074)3855274
Website: www.tvu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 3300
Giáo dục mầm non D140201 A,C,D1,M
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 C, N
Ngôn ngữ Khme D220106 C, D1
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
Nam
D220112 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Kinh tế D310101 A, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Quản trị văn phòng D340406 A, A1, C,
D1

Luật D380101 A, C, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Công trình
Xây dựng
D510102 A
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D510201 A
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học D510401 A, B
Nông nghiệp D620101 A, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Thú y D640101 A, B
Xét nghiệm y học D720332 B
Điều dưỡng D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 950

559
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục mầm non C140201 A,C,D1,M
Giáo dục tiểu học C140202 A, C, D1
Văn hóa các dân tộc thiểu số VN C220112 C, D1
Việt nam học C220113 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học Thư viện C320202 C, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị văn phòng C340406 A, A1, C,
D1

Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 A
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử,
truyền thông
C510302 A, A1
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A, B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A, B
Chăn nuôi C620105 A, B
Phát triển nông thôn C620116 A, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Dịch vụ thú y C640201 A, B
Công tác xã hội C760101 C, D1
Xét nghiệm y học C720332 B
Điều dưỡng C720501 B
289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
TP.HCM
VHS 1330
Số 51, Quốc Hương, phường Thảo
Điền, Quận 2, TP. HCM; Điện
thoại : (08) 38992901; Fax:
(08)37446812; website:
www.hcmuc.edu.vn; Email:
tuyensinh@hcmuc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 900
Khoa học thư viện D320202 C, D1
Bảo tàng học D320305 C, D1

560
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Việt Nam học D220113 C, D1,
D3, D4

Kinh doanh xuất bản phẩm D320402 C, D1
Quản lý văn hóa D220342 C, N
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt
Nam
D220112 C, D1
Văn hóa học D220340 C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 430
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Bảo tàng học C320305 C, D1
Việt Nam học C220113 D1,3,4
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 C, D1
Quản lý văn hóa C220342 C, N
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP TP. HCM
HUI 10.000



Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo,
P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)3894.0390
Website: www.hui.edu.vn











Các ngành đào tạo đại học: 5.000
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A,A1
Khoa học máy tính D480101 A,A1
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A,A1
Công nghệ may D540204 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ kĩ thuật hoá học D510401 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1

561
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 5.000
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A,A1
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ kỹ thuật hoá học C510401 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
DCT 4800


Số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây
Thạnh, Q.Tân phú, TP. HCM.
ĐT: (08) 38161673 – 124 hoặc
08.54082904; Fax: (08) 38163320
Website: www.cntp.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2800
Công nghệ chế tạo máy D510202 A
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ sinh học D420201 A,B
Công nghệ thông tin D480201 A,D1
Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B
Đảm bảo chất lượng và An toàn
thực phẩm
D540110 A,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1

562
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,D1
Kế toán D340301 A,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ sinh học C420201 A,B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ da giày C540206 A,A1,B
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 A,A1,C,D
1

Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ vật liệu C510402 A,A1,B
258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TDL 2400


Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà
Lạt, Lâm Đồng. ĐT:
(063)3825091; (063)3822246; Fax:
(063)3823380
Website: www.dlu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2000
Toán học D460101 A
Sư phạm Toán học D140209 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Sư phạm Tin học D140210 A
Vật lý học D440102 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A
Kỹ thuật hạt nhân D520402 A
Hóa học D440112 A

563
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sinh học D420101 B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Khoa học môi trường D440301 A, B
Nông học D620109 B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A, B
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Kế toán D340301 A
Luật D380101 C
Xã hội học D310301 C, D1
Văn hóa học D220340 C, D1
Văn học D220330 C
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Lịch sử D220310 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Việt Nam học D220113 C, D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 C, D1
Công tác xã hội D760101 C, D1
Đông phương học D220213 C, D1
Quốc tế học D220212 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A, B
Kế toán C340301 A
259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI DNU 2070


Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân
Hiệp,
TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại, Fax: 061.3824662
Website: www.dnup.edu.vn









564
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học 920
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Tiểu học D140202 A,C
Sư phạm Mầm non D140201 M
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Hóa học D140212 A,B
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Kế toán D340301 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 1150
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Khoa học môi trường C320202 A,B
Thư ký văn phòng C340407 A,C
260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG
THÁP
SPD 3.900
783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6,
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.


565
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐT: (067)3882258. Website:
www.dthu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2.800
Quản lý giáo dục D140114 A,A1,C,D
1

Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,
B,C,D1

Giáo dục Chính trị D140205 C,D1
Giáo dục Thể chất D140206 T
Sư phạm Toán học D140209 A,A1
Sư phạm Tin học D140210 A,A1
Sư phạm Vật lý D140211 A,A1
Sư phạm Hóa học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp D140214 A,A1
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D140215 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 A,A1,C
Sư phạm Âm nhạc D140221 N
Sư phạm Mỹ thuật D140222 H
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Thiết kế đồ họa D210403 H
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) D220113 C,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 C,D1
Quản lý văn hóa D220342 C,D1
Khoa học thư viện D320202 C,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Khoa học môi trường D440301 B
Khoa học máy tính D480101 A,A1
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B

566
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công tác xã hội D760101 C,D1
Quản lý đất đai D850103 A,A1,B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.100
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,B,
C,D1

Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Sư phạm Vật lý C140211 A,A1
Sư phạm Hóa học C140212 A
Sư phạm Sinh học C140213 B
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C140215 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Địa lý C140219 A,A1,C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ Thuật C140222 H
Công nghệ Thiết bị trường học C140237 A,A1,B
Thiết kế đồ họa C210403 H
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 C,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
GTS 2700


Số 2 đường D3, khu Văn Thánh
Bắc, phường 25, Quận Bình
Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; Điện
thoại: (08) 38992862; Fax: (08)
38980456
Website: www.hcmutrans.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2300
Khoa học hàng hải D840106 A
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Kỹ thuật điều khiển và tự động D520216 A

567
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
hóa
Kỹ thuật tàu thủy D520122 A
Kỹ thuật cơ khí D520103 A
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A
Công nghệ thông tin D480201 A
Truyền thông và mạng máy tính D520214 A
Kinh tế vận tải D840104 A
Kinh tế xây dựng D580301 A
Khai thác vận tải D840101 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Điều khiển tàu biển C840107 A
Vận hành khai thác máy tàu thủy C840108 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Khai thác vận tải C840101 A
262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MI NH
KTS 1200
196 Pasteur, phường 6, quận 3,
Thành Phố Hồ Chí Minh. ĐT:(08)
38228451 (Số nội bộ 158

hoặc 153), (08) 38232571. Fax
(08) 38244678.
Website:
http://www.hcmuarc.edu.vn
Cổng thông tin điện tử:
http://portal.hcmuarc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1200
A. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí
Minh
750
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kỹ thuật hạ tầng đô thị D580211 A
Kiến trúc D580102 V
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 V, H
Thiết kế nội thất D210405 H
Thiết kế Công nghiệp D210402 H

568
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thiết kế Đồ họa D210403 H
Thiết kế thời trang D210404 H
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ 225
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế nội thất D210405 H
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt 225
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế đồ họa D210403 H
263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TP. HỒ CHÍ MINH
KSA 4000
59C đường Nguyễn Đình Chiểu,
quận 3, TP. HCM; ĐT: (08)
38230082, Fax: 08. 38229832.
Website: www.ueh.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 4000
Ngành Kinh tế D310101 A, A1
Ngành Quản trị kinh doanh D340101 A, A1
Ngành Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1
Ngành Kế toán D340301 A, A1
Ngành Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, A1
Ngành Luật D380101 A, A1
264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
TP.HCM
LPS 1500
Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường
12, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 39400989 - 112; Fax: (08)
3826.5291; Website:
http://www.hcmulaw.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Luật học
D380101
A,A1,C,
D1,3

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1,
3

Quản trị - Luật D110103 A,A1,D1,
3


569
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT
TP.HCM
MTS 180
Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3,
Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08) 38 030 237; Fax: (08) 38 412
695
Website: www.hcmufa.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 150
Hội hoạ D210103 H
Đồ hoạ D210104 H
Điêu khắc D210105 H
Thiết kế đồ hoạ D210403 H
Sư phạm mỹ thuật D140222 H
Các ngành đào tạo cao đẳng: 30
Hội hoạ C210103 H
Thiết kế đồ hoạ C210403 H
266 TRƯỜNG ĐẠI NGÂN HÀNG TP.
HỒ CHÍ MINH
NHS 1300
Số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn
Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 38212430

Website: www.buh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 1100
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A,A1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1
267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA
TRANG
3200



Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha
Trang, Khánh Hòa
ĐT: (058)3831148;
Fax:(058)3831147
Website: www.ntu.edu.vn













570
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐKDT tại Bắc Ninh TSB
ĐKDT tại Nha Trang TSN
ĐKDT tại Cần Thơ TSS
Các ngành đào tạo đại học: 2.400
Kỹ thuật khai thác thủy sản D620304 A,A1
Khoa học hàng hải D840106 A,A1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Kỹ thuật tàu thủy D520122 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng D510103 A,A1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1, D1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A,A1, D1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A,A1 B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,A1, B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,A1, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 B
Bệnh học thủy sản D620302 B
Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,3

Kinh tế nông nghiệp D620115 A,A1,
D1,3

Kế toán D340301 A,A1,
D1,3

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Điều khiển tàu biển C840107 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,A1, B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A,A1, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
Công nghệ thông tin C480201 A,A1, D1
Kế toán C340301 A,A1,

571
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,3
268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TP.HCM
5400
Cơ sở trường: Khu phố 6, phường
Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ
Chí Minh;
ĐT: (08) 38963350– 38974716,
Fax: (08)38960713
NLS


Các ngành đào tạo đại học: 4340
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A,B
Công nghệ Thông tin D480201 A,D1
Công nghệ kĩ thuật nhiệt D510206 A
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A
Công nghệ kĩ thuật ôtô D510205 A
Công nghệ kĩ thuật Hóa học D510401 A,B
Chăn nuôi D620105 A,B
Thú y D640101 A,B
Nông học D620109 A,B
Bảo vệ thực vật D620112 A,B
Lâm nghiệp D620201 A,B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Công nghệ Sinh học D420201 A,B
Kỹ thuật Môi trường D520320 A,B
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B
Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D140215 A,B
Công nghệ rau hoa quả và cảnh
quan
D620113 A,B
Kinh tế D310101 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Kinh doanh nông nghiệp D620114 A,D1
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí đất đai D850103 A, D1

572
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Bản đồ học D310501 A,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Công nghệ thông tin C480201 A,D1
Quản lí đất đai C850103 A,D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A
Kế toán C340301 A,D1
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (ĐC:
126 Lê Thánh Tôn, TP Pleiku,
Tỉnh Gia Lai)
NLG 360
Nông học D620109 A,B
Lâm nghiệp D620201 A,B
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí đất đai D850103 A,D1
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Thú y D640101 A,B
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
TẠI NINH THUẬN
NLN 300
Các ngành đào tạo đại học:
Ngành Kinh tế D310101 A,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,D1
Kế toán D340301 A,D1
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A, B
269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN DPY 1000


Số 18 Trần Phú, Phường 7, Tp
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. ĐT: 057.
3843119
Website: www.pyu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 400
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 A,C,D1
Sư phạm Tin học D140210 A,D1

573
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin D480201 A,D1
Sinh học D420101 A, B
Sư phạm Toán học D140209 A, B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Văn học D220330 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C, D1
Giáo dục công dân C140204 C, D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A, D1
Sư phạm Tin học C140210 A, D1
Sư phạm Hóa học C140212 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C, D1
Sư phạm Địa lý C140219 A, C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Sư phạm tiếng Anh C140231 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,D1
Chăn nuôi C620105 A, B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, D1
270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN
ĐỒNG
DPQ
Địa chỉ: 986 Quang Trung
TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Website: www.pdu.edu.vn
Điện thoại phòng đào tạo:
055.3713123, Fax: 055.3824925
1.250
Các ngành đào tạo đại học: 450
Công nghệ thông tin D480201 A, D1

574
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Sư phạm ngữ văn D140217 C
Sư phạm tin học D140210 A, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,D1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Kế toán C340301 A, D1
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Địa Lý C140219 C
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,D
1

Sư phạm Tin học C140210 A, A1,D1
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp
C140215
B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N, C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Giáo dục thể chất
C140206
T, B
271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
BÌNH
DQB 1850


Số 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Hới,
Quảng Bình. ĐT: (052)3824052.
Website:
www.quangbinhuni.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 800
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Tiểu học D140202 C, D1
Giáo dục Chính trị D140205 C
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A, A1

575
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Hoá học D140212 A, B
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1050
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 C, D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Hoá học C140212 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Việt Nam học C220113 C
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 C
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Lâm nghiệp C620201 A, B
Công tác xã hội C760101 C
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
NAM
DQU 1500


Số 102 Hùng Vương, Tam Kỳ,
Quảng Nam. ĐT: (0510) 3812.933
Website: www.qnamuni.edu.vn









576
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học: 700
Sư phạm Toán học D140209 A, A1
Sư phạm Vật lý D140211 A, A1
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C
Kế toán D340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Sư phạm Địa lý C140219 C
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H, C
Việt Nam học C220113 C, D1
Công tác xã hội C760101 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN DQN 4200


Số 170 An Dương Vương, TP Quy
Nhơn, Tỉnh Bình Định,
ĐT: (056) 3846803; 3846156
Fax: (056) 3846089
Website: www.qnu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học 3600
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lí D140211 A
Sư phạm Hóa học D140212 A

577
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Tin học D140210 A, D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lí D140219 A, C
Giáo dục chính trị D140205 C, D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C
Giáo dục thể chất D140206 T
Giáo dục mầm non D140201 M
Toán học D460101 A
Công nghệ thông tin D480201 A, D1
Vật lí học D440102 A
Hóa học D440112 A
Sinh học D420101 B
Quản lí đất đai D850103 A, B,D1
Địa lí tự nhiên D440217 A, B, D1
Văn học D220330 C
Lịch sử D220310 C
Tâm lí học giáo dục D310403 B, C
Công tác xã hội D760101 C, D1
Quản lý giáo dục D140114 A, C
Việt Nam học D220113 C, D1
Quản lí nhà nước D310205 A, C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Kinh tế D310101 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, D1
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A
Nông học D620109 B
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học D510401 A
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600

578
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
C510302 A
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Quản lý đất đai C850103 A, B,D1
Kế toán C340301 A, D1
274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN SGD 5300
273 An Dương Vương, Phường 3,
Q.5,
TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38352309 – Fax:
(08)38305568
Website: www.sgu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2800
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Quản lý giáo dục D140114 A,C,D1
- Giáo dục chính trị D140205 C,D1
- Thanh nhạc D210205 N
- Việt Nam học D220113 C,D1
- Ngôn ngữ Anh D220201 D1
- Khoa học thư viện D320202 A,B,C,D1
- Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
- Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
- Kế toán D340301 A,A1,D1
- Khoa học môi trường D440301 A,B
- Toán ứng dụng D460112 A,A1
- Công nghệ thông tin D480201 A,A1
- Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A,A1
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non D140201 M
- Giáo dục Tiểu học D140202 A,D1
- Sư phạm Toán học D140209 A

579
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Sư phạm Vật lí D140211 A,A1
- Sư phạm Hóa học D140212 A
- Sư phạm Sinh học D140213 B
- Sư phạm Ngữ văn D140217 C
- Sư phạm Lịch sử D140218 C
- Sư phạm Địa lí D140219 A,A1,C
- Sư phạm Âm nhạc D140221 N
- Sư phạm Mĩ thuật D140222 H
- Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2500
Khối ngành ngoài sư phạm:
- Việt Nam học C220113 C,D1
- Tiếng Anh C220201 D1
- Khoa học thư viện C320202 A,B,C,D1
- Lưu trữ học C320303 C,D1
- Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
- Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
- Kế toán C340301 A,A1,D1
- Quản trị văn phòng C340406 C,D1
- Thư kí văn phòng C340407 C,D1
- Công nghệ thông tin C480201 A,A1
- Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
Khối ngành sư phạm:
- Giáo dục Mầm non C140201 M
- Giáo dục Tiểu học C140202 A,D1
- Giáo dục Công dân C140204 C
- Sư phạm Toán học C140209 A
- Sư phạm Vật lí C140211 A,A1
- Sư phạm Hóa học C140212 A
- Sư phạm Sinh học C140213 B
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C140214 A,A1
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C140215 B
- Sư phạm Kinh tế Gia đình C140216 B
- Sư phạm Ngữ văn C140217 C
- Sư phạm Lịch sử C140218 C

580
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Sư phạm Địa lí C140219 A,A1,C
- Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
- Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU,
ĐIỆN ẢNH TP.HCM
DSD 160
Số 125 Cống Quỳnh, quận 1, TP.
HCM
ĐT: (08)38393658
Website:
www.sankhaudienanhhcm.edu.vn












Các ngành đào tạo dại học: 35
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình D210235 S
Đạo diễn Sân khấu D210227 S
Các ngành đào tạo cao đẳng: 125
Diễn viên kịch điện ảnh C210234 S
Quay phim C210236 S
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 S
Nhiếp ảnh C210301 S
Đạo diễn sân khấu C210227 S
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KỸ THUẬT TP.HCM
SPK 3800


Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức,
Tp.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
37222764; 38961333
Website: www.hcmute.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 3500
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy D510202 A, A1
Kỹ thuật công nghiệp D510603 A, A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A, A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A, A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 A, A1
Công nghệ In D900105 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1

581
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ May D540204 A, A1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
D510102 A, A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A, B
Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Quản lý công nghiệp D510601 A, A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Kế toán D340301 A, A1
Kinh tế gia đình D810501 A, B
Thiết kế thời trang D210404 V
Sư phạm tiếng Anh D140231 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A, A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A, A1
Công nghệ may C540204 A, A1
277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TP.HCM
SPS 3800
280 An Dương Vương.
ĐT:(08)38300440

Các ngành đào tạo đại học sư
phạm:

Sư phạm Toán học D140209 A,A1
Sư phạm Vật lý D140211 A,A1
Sư phạm Tin học D140210 A,A1,D1
Sư phạm Hoá học D140212 A
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Sư phạm Lịch sử D140218 C
Sư phạm Địa lý D140219 A,A1,C
Giáo dục Chính trị D140205 C, D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1

582
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Sư phạm Tiếng Nga D140232 D1, 2
Sư phạm Tiếng Pháp D140233 D1,3
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D140234 D4
Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,D1
Giáo dục Mầm non D140201 M
Giáo dục Thể chất D140206 T
Giáo dục Đặc biệt D140203 C,D1,M
Quản lý giáo dục D140114 A,A1,C,D
1

Các ngành đào tạo đại học ngoài
Sư phạm:

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Nga D220202 D1, D2
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,4,6
Công nghệ Thông tin D480201 A,A1,D1
Vật lý học D440102 A,A1
Hoá học D440112 A, B
Văn học D220320 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1
Quốc tế học D220212 C, D1
Tâm lý học D310401 C, D1
278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM
STS 700
639 Nguyễn Trãi, Q.5, TP.Hồ Chí
Minh ĐT: (08) 38556300; Fax:
(08) 38556846

Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục thể chất D140206 T 450
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục thể chất C140206 T 250
279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- KẾ TOÁN
CTQ 1.400
Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa,
tỉnh Quảng Ngãi. ĐT (055)


583
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3845567
Website: www.tckt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 500
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1
Kế toán D340301 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A,A1,D1
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH
- MARKETI NG
DMS 4000
306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường
1, quận Tân Bình, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08)39970941, 39970940;
Website: www.ufm.edu.vn;
Email: dms@ufm.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2400
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Quản trị khách sạn D340107 A, D1
Marketing D340115 A, D1
Bất động sản D340116 A, D1
Kinh doanh quốc tế D340120 A, D1
Tài chính ngân hàng D340201 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1600
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Quản trị khách sạn C340107 A, D1
Marketing C340115 A, D1
Tài chính ngân hàng C340201 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A, D1
Tiếng Anh C220201 D1

584
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
281 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP.HCM
DTM
236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, quận
Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT:
08. 39916415; Website:
www.hcmunre.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.700
Khí tượng học C440221 A,
A1,B,D1

Công nghệ kỹ thuât môi trường C510406 A, A1,B
Công nghệ kỹ thuật trắc địa C515902 A,A1,B
Quản lý đất đai C850103 A,A1,B,D
1

Thủy văn C440224 A,A1,B,D
1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1
Hệ thống thông tin C440270 A,A1,D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
282 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY
NGUYÊN
TTN 3000
567- Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột
-Đắk Lắk. Điện thoại:
05003.853.507, Fax:
05003.825.184.

Các ngành đào tạo đại học: 2500
Sư phạm Toán học D140209 A
Sư phạm Vật lý D140211 A
Sư phạm Hóa học D140212 A
Giáo dục Tiểu học D140202 A, C, D1
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1
Sư phạm Sinh học D140213 B
Sư phạm Ngữ văn D140217 C
Giáo dục thể chất D140206 T
Giáo dục Mầm non D140201 M

585
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh tế Nông nghiệp D620115 A, D1
Quản trị Kinh doanh D340101 A, D1
Kế toán D340301 A, D1
Quản lý đất đai D850103 A
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A, B
Tài chính-Ngân hàng D340201 A, D1
Công nghệ thông tin D480201 A
Bảo vệ thực vật D620112 B
Khoa học cây trồng D620110 B
Chăn nuôi D620105 B
Thú y D640101 B
Lâm sinh D620205 B
Y đa khoa D720101 B
Quản lý tài nguyên và môi trường D620211 B
Điều dưỡng D720501 B
Sinh học D420101 B
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Giáo dục chính trị D310205 C
Văn học D220330 C
Triết học D220301 A, C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Quản lý đất đai C850103 A
Quản lý tài nguyên và Môi trường C620211 B
Chăn nuôi C620105 B
Lâm sinh C620205 B
Khoa học cây trồng C620110 B
283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN
GI ANG
TTG 2170
Số 119 Đường Ấp Bắc, Phường 5,
Mỹ Tho, Tiền Giang. ĐT: (073)
387 2624; 3970101. Website:
www.tgu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 800
Kế toán D340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1

586
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng D510103 A,A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B
Giáo dục tiểu học D140202 A,C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1370
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C34010
1
A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Tiếng Anh C220201 D1
Giáo dục mầm non C140201 M
284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
TDS


Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (083) 8961884; Fax: (083)
8960319
Website: www.dhtdtthcm.edu.vn






1300

Các ngành đào tạo đại học
Giáo dục thể chất D140206 T
Huấn luyện thể thao D140207 T
Y sinh học thể dục thể thao D720305 T
Quản lý thể dục thể thao D220343 T
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trên cơ sở điểm trúng tuyển và
yêu cầu của từng ngành, Trường
sẽ tổ chức xét chọn vào các ngành


587
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
thí sinh đăng ký.
- Các Sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng
ký dự thi về phòng Đào tạo
Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí
Minh.
285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO ĐÀ NẴNG
TTD 880


44 đường Dũng Sĩ Thanh Khê,
Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3759918, (0511)
3746631








Các ngành đào tạo đại học: 680
Giáo dục thể chất D140206 T
Quản lý thể dục thể thao D220343 T
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Ngành Giáo dục thể chất C140206 T
286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU
MỘT
TDM 3650



Số 6, đường Trần Văn Ơn, phường
Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương. Điện thoại:
(0650) 3835677
Email: tuyensinh@tdmu.edu.vn
Website: http://tdmu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 2100
Kỹ thuật phần mềm D480103 A, A1
Hệ thống thông tin D480104 A, A1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Kỹ thuật xây dựng D580208 A, A1
Kiến trúc D580102 V
Khoa học môi trường D440301 A, A1,B
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
Sư phạm ngữ văn D140217 A1,C, D1
Sư phạm lịch sử D140218 A1,C, D1
Công tác xã hội D760101 A1,C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1550

588
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tiếng Anh C220201 D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Vật lý C140211 A, A1
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Sinh học C140213 B
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Sư phạm Tin học C140210 A, A1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Mầm non C140201 A1,M,
D1,2,3,4

Giáo dục Tiểu học C140202 A, A1, C,
D1

Sư phạm Địa lý C140219 C
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc C510101 A, A1, V
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, A1, B
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử C510301 A, A1
Công tác xã hội C760101 C
287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC
THẮNG
DTT 3.210


Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh, ĐT: 08.3775.5052 –
08.3775.5051
Website: www.tdt.edu.vn








Các ngành đào tạo Đại học 2590
Khoa học máy tính D480101 A, A1, D1
Toán ứng dụng D460112 A, A1
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
Kỹ thuật điều khiển và tự động D520216 A, A1

589
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
hóa
Bảo hộ lao động D850201 A, B
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A, B
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 A, V, A1
Kỹ thuật hóa học D520301 A, B
Khoa học môi trường D440301 A, B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Tài chính Ngân hàng D340201 A, D1, A1
Kế toán D340301 A, D1, A1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1, A1
Quan hệ Lao động D340408

A, D1,
A1

Xã hội học D310301 A,C,D1,A
1

Việt Nam học D220113 A,C,D1,A
1

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Thiết kế công nghiệp D210402 H
Thiết kế thời trang D210404 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Thiết kế nội thất D210405 H
Các ngành đào tạo Cao đẳng 620
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Tài chính ngân hàng C340201 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 D1

590
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH DVT 4250



Số 126, Quốc lộ 53, Thành phố
Trà Vinh
ĐT: (074)3855.944; (074)3855274
Website: www.tvu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 3300
Giáo dục mầm non D140201 A,C,D1,M
Sư phạm Ngữ văn D140217 C, D1
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 C, N
Ngôn ngữ Khme D220106 C, D1
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
Nam
D220112 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Kinh tế D310101 A, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Quản trị văn phòng D340406 A, A1, C,
D1

Luật D380101 A, C, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Công trình
Xây dựng
D510102 A
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D510201 A
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và
tự động hóa
D510303 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học D510401 A, B
Nông nghiệp D620101 A, B
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, B
Thú y D640101 A, B
Xét nghiệm y học D720332 B
Điều dưỡng D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 950
Giáo dục mầm non C140201 A,C,D1,M
Giáo dục tiểu học C140202 A, C, D1

591
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Văn hóa các dân tộc thiểu số VN C220112 C, D1
Việt nam học C220113 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học Thư viện C320202 C, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị văn phòng C340406 A, A1, C,
D1

Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 A
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 A, A1
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử,
truyền thông
C510302 A, A1
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A, B
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A, B
Chăn nuôi C620105 A, B
Phát triển nông thôn C620116 A, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
Dịch vụ thú y C640201 A, B
Công tác xã hội C760101 C, D1
Xét nghiệm y học C720332 B
Điều dưỡng C720501 B
289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ
TP.HCM
VHS 1330
Số 51, Quốc Hương, phường Thảo
Điền, Quận 2, TP. HCM; Điện
thoại : (08) 38992901; Fax:
(08)37446812; website:
www.hcmuc.edu.vn; Email:
tuyensinh@hcmuc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 900
Khoa học thư viện D320202 C, D1
Bảo tàng học D320305 C, D1
Việt Nam học D220113 C, D1,
D3, D4


592
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh doanh xuất bản phẩm D320402 C, D1
Quản lý văn hóa D220342 C, N
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt
Nam
D220112 C, D1
Văn hóa học D220340 C, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 430
Khoa học thư viện C320202 C, D1
Bảo tàng học C320305 C, D1
Việt Nam học C220113 D1,3,4
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 C, D1
Quản lý văn hóa C220342 C, N
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
290 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
MIỀN TÂY
MTU 1050


Số 20 đường Phó Cơ Điều,
Phường 3, Thành phố Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: (070)
3825903.
Website: www.mtu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 300
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A
Kiến trúc D580102 V
Các ngành đào tạo cao đẳng: 750
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510103 A
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
C510405 A
Kế toán C340301 A
291 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
MIỀN TRUNG
XDT 1.500


Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp.
Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. ĐT: (057)
3 827 618
Website: www.cuc.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 600
Kĩ thuật công trình xây dựng D525802 A, A1
Kiến trúc D525801 V

593
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C515101 A, A1
Kế toán C513403 A, A1
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên
nước
C515104 A, A1
Quản lí xây dựng C515803 A, A1
Công nghệ kĩ thuật giao thông C515101 A, A1
Quản trị kinh doanh C513401 A, A1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C515101 A, A1
292 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
CẦN THƠ
YCT 1100


Số 179 Nguyễn Văn Cừ, An
Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ. ĐT:
(0710)3831.531; Fax:
(0710)3740221
Website: www.ctump.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 1100
Y đa khoa D720101 B
Y tế công cộng D720301 B
Xét nghiệm y học D720332 B
Dược học D720401 B
Điều dưỡng D720501 B
Răng hàm mặt D720601 B
Y học dự phòng D720302 B
293 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
TP.HCM
YDS 2760
Số 217 Hồng Bàng, Q.5, TP.HCM.
ĐT: (08). 38567645.
Website: www.yds.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa D720101 B
Răng Hàm Mặt D720601 B
Dược học D720401 B
Y học cổ truyền D720201 B
Y học dự phòng D720302 B
Điều dưỡng D720501 B

594
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Y tế công cộng D720301 B
Xét nghiệm y học D720332 B
Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng D720333 B
Kĩ thuật y D720330 B
Kĩ thuật Phục hình răng D720602 B
294 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA
PHẠM NGỌC THẠCH
TYS 780
86/2 Thành Thái, Quận 10
Tp.HCM.
ĐT: 08.38631041; Fax:
08.38650025.
Website: www.pnt.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 780
Y đa khoa D720101 B
Điều dưỡng D720501 B
295 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ
TP.HCM
MBS 3.950



97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp.Hồ
Chí Minh
ĐT: (08) 39.007.696; (08)
39.000.210 – 123; Fax: (08)
39.000.085
Website: www.ou.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 3.800
Khoa học máy tính D480101 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật công trình Xây
dựng
D580201 A,A1
Công nghệ sinh học D420201 A,A1, B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1, D1
Kinh tế D310101 A,A1, D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1, D1
Kế toán D340301 A,A1, D1
Hệ thống thông tin quản lí D340405 A,A1, D1
Luật kinh tế D380107 A,A1,C,D
1

Đông Nam Á học D220214 A,A1,C,
D1,4,6

Xã hội học D310301 A,A1,

595
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
C,D1,4,6
Công tác Xã hội D760101 A,A1,
C,D1,4,6

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1,4
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,4,6
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
Khoa học máy tính C480101 A,A1,D1
Công tác xã hội C760101 A,A1,C,
D1,4,6

296 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-
VŨNG TÀU
DBV 950
80 Trương Công Định, Phường 3,
Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng
Tàu;

ĐT: (064)3533114; 3532222 (Ext
109); 3532235; 3533512;
Email:
phongdaotao.dbv@moet.edu.vn;
website: bvu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 700
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A, A1
Công nghệ kĩ thuật hóa học D510401 A, B
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Kế toán D340301 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Đông phương học D220213 C,
D1,2,3,4,5
,6

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250

596
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1
Công nghệ kĩ thuật hóa học C510401 A, B
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Kế toán C340301 A, A1
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tiếng Nhật C220209 C,
D1,2,3,4,5
,6

Tiếng Anh C220201 D1
297 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH
DƯƠNG
DBD 2.400
Số 504 Đại lộ Bình Dương,
phường Hiệp Thành, thị xã Thủ
Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT:
(0650) 3822058, 3871503;
3872074; 3871601; Fax: (0650)
3833395.
Website: www.bdu.du.vn;
tuyensinh.bdu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1.800
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A,A1,V
Kiến trúc D580102 V
Công nghệ sinh học D420201 A,A1,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,B,D
1

Kê toán D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Xã hội học D310301 C, D1

597
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Văn học D220330 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Du lịch (Việt Nam học) D220113 C, D1
Giáo dục Thể chất D140206 T
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1,V
Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử C510301 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,B,D
1

Kế toán C340301 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
298 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ ĐỒNG NAI
DCD 3600



Đường Bùi Trọng Nghĩa, KP. 5, P.
Trảng Dài, TP. Biên Hoà, Tỉnh
Đồng Nai
ĐT: (0613) 996 473
Website: www.dntu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1600
Kế toán D340301 A,A1,D1
Công nghệ Kĩ thuật Điện – Điện tử D510301 A,A1
Công nghệ Thực phẩm D540102 A,B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Công nghệ Kĩ thuật ô tô C510205 A,A1
Công nghệ Kĩ thuật Điện - Điện tử C510301 A,A1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Công nghệ Kĩ thuật Cơ điện tử C510203 A,A1
Công nghệ Thực phẩm C540102 A,B
Công nghệ Kĩ thuật Xây dựng C510103 A,A1
Công nghệ Kĩ thuật Môi trường C510406 A,B
Công nghệ kĩ thuật nhiệt C510206 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 A1,C,D1

598
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị văn phòng C340406 A,A1,D1,
C

Tiếng Anh C220201 D1
299 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG
NGHỆ SÀI GÒN
DSG 1800
180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8,
Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại : (08)
38.505.520 – 38.508.269. Website:
http://stu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1000
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203 A,A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A,A1, B
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Thiết kế công nghiệp D210402 A,A1,C,V
, H

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540101 A,A1, B
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Thiết kế công nghiệp C210402 A,A1,C,V
, H

300 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA
ĐỊNH
DCG 650



A15-19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường
Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí
Minh


599
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐT: (08) 62.622.980
Website: giadinh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 400
Truyền thông và mạng máy tính D480102 A, A1,
D1,2,3,4

Kĩ thuật phần mềm D480103 A, A1,
D1,2,3,4

Hệ thống thông tin quản lí D340405 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,
D1,2,3,4

Tài chính Ngân hàng D340201 A, A1,
D1,2,3,4

Kế toán D340301 A, A1,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh C340102 A, A1,
D1,2,3,4

Kế toán C340301 A, A1,
D1,2,3,4

301 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG DCL 3200


Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ,
Vĩnh Long. ĐT : 0703 821655 -
Fax : 0703 657011.
Website:www.mku.edu.vn
Email :
mekonguniversity@mku.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 1800
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A, A1, V
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1, V

600
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ thực phẩm D540101 A, A1, B
Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B
Nông học D620109 A, A1, B
Kinh doanh thương mại D340121 A, A1, D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,C,D
1

Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D220101 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Đông phương học D220213 A1,C,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1,V
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A, A1,B
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C220101 C,D1
302 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
DUY TÂN
DDT 3600
182 Nguyễn Văn Linh, Quận Hải
châu, Thành phố Đà Nẵng. Tel:
(0511) 3827111; 3650403,
3656109; 2243775; Website:
www.dtu.edu.vn,
www.duytan.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2600
Kĩ thuật phần mềm D480103 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Hệ thống thông tin quản lí D340405 A,A1,

601
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
D1,2,3,4,5
6
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A,A1
Kiến trúc D580102 V
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,A1,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Kế toán D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Điều dưỡng D720501 B
Văn học D220330 C,D1,2,3,
4,56

Quan hệ quốc tế D310206 C,D1,2,3,
4,56

Việt Nam học D220113 C,D1,2,3,
4,56

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Công nghệ thông tin C480201 A,D1,2,3,
4,56

Quản trị khách sạn C340107 A,A1,
D1,2,3,4,5
6


602
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Điều dưỡng C720501 B
Tiếng Anh C220201 D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A,A1,B
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
6

303 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG DLH 2400



Số 10 đường Huỳnh Văn Nghệ,
phường Bửu Long, TP. Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061) 3.952.778
Website: www.lhu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 2400
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510302 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí D510201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A,A1
Công nghệ may D540204 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
D510303 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A,A1
Công nghệ kĩ thuật hóa học D510401 A,B
Công nghệ thực phẩm D540101 A,B
Khoa học môi trường D440301 A,B
Nông học (Nông nghiệp) D620109 A,B
Công nghệ Sinh học D420201 A,B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Kinh tế D310101 A,A1,D1
Đông phương học D220213 C,D1
Việt Nam học D220113 C,D1

603
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
304 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
PHÚ XUÂN
DPX 1100



Số 28 Nguyễn Tri Phương –
Tp.Huế
ĐT: (054) 3829770 - 3845885
Website: www.phuxuanuni.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 600
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Kế toán D340301 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Văn học D220330 C
Lịch sử D220310 C
Việt Nam học D220113 C, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D4,1,2,3,5
,6

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tiếng Anh C220201 D1
Việt Nam học C220113 B, C ,
D1,2,3,4,5
,6

305 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
VĂN LANG
DVL 2.000

604
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú


Số 45 Nguyễn Khắc Nhu, P.Cô
Giang, Quận 1, TP.HCM.
ĐT: (08)38364954; 38369640
Website: www.vanlanguni.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học:
2.000
Thiết kế công nghiệp D210402 H,V
Thiết kế đồ họa D210403 H,V
Thiết kế thời trang D210404 H,V
Thiết kế nội thất D210405 H,V
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,D1,
3

Kinh doanh thương mại D340121 A,A1,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Quản trị khách sạn D349107 A,A1,D1,
3

Quan hệ công chúng D360708 A,A1,C,D
1

Công nghệ sinh học D420201 A,B
Kĩ thuật phần mềm D480103 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A,B
Kĩ thuật nhiệt D520115 A,A1
Kiến trúc D580102 V
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
306 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á DAD 2.000



63 Đường Lê Văn Long (Lý Tự
Trọng nối dài) Phường Thanh
Bình, Quận Hải Châu, TP Đà
Nẵng.
ĐT: 05113.519929 -05113.531192.
Website: http://www.donga.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 700
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A, A1,V

605
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Điều dưỡng D720501 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1,
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1,V
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị văn phòng C340406 C,D1,2,3,
4,5,6

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Việt Nam học C220113 C,D1,2,3,
4,5,6

Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,A1,C,
D1,2,3,4,5
,6

Điều dưỡng C720501 B
307 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN DTH 2760
- Số 93 Cao Thắng, Quận 3, Tp.
Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
38.301.877- số nội bộ: 156 (Bộ
phận Tư vấn-Tuyển sinh)

- Số 2 Tản Viên, Quận Tân Bình,
Tp. Hồ Chí Minh; ĐT:
(08)35.471.172 – số nội bộ 152
(Phòng Đào tạo)

website: www.hoasen.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2000
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1,

606
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3
Truyền thông và mạng máy tính D480102 A,A1,D1,
3

Toán ứng dụng D460112 A,A1
Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A, B
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1,
3

Quản trị nhân lực D340404 A,A1,D1,
3

Marketing D340115 A,A1,D1,
3

Kế toán D340301 A,A1,D1,
3

Quản trị khách sạn D340107 A,A1,D1,
3

Tài chính – Ngân hàng D340201 A,A1,D1,
3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,D1,
3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
D340109 A,A1,D1,
3

Hệ thống thông tin quản lí D340405 A,A1,D1,
3

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Thiết kế thời trang D210404 H
Thiết kế đồ họa D210403 H
Các ngành đào tạo cao đẳng: 760
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1,
3

Truyền thông và mạng máy tính C480102 A,A1,D1,
3

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1,
3

Quản trị văn phòng C340406 A,A1,D1,
3

Kế toán C340301 A,A1,D1,
3

Quản trị khách sạn C340107 A,A1,D1,

607
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A,A1,D1,
3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
C340109 A,A1,D1,
3

Kinh doanh quốc tế C340120 A,A1,D1,
3

308 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
ĐÀ NẴNG
KTD 1700



Số 566, đường Núi Thành, Quận
Hải Châu, TP. Đà Nẵng
ĐT: (0511)-2210030/ 2210031/
2210032/ 2247176/ 2212256. Fax:
0511.3622400
Website: www.dau.edu.vn;












Email: infor@dau.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học: 1200
Kiến trúc D580102 V
Quy hoạch vùng và đô thị D580105 V
Thiết kế đồ họa D210403 V, H
Thiết kế nội thất D210405 V, H
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1,V
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1, V
Kĩ thuật xây dựng D580208 A, A1, V
Quản lí xây dựng D580302 A, A1, V
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1, V
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

309 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DLA 1300

608
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
CÔNG NGHIỆP LONG AN
Quốc lộ 1, P. Khánh Hậu, Thành
phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT:
(072) 3512826 (107);
(072)6287188, 6287044, 6287166

Các ngành đào tạo đại học: 500
Khoa học máy tính D480101 A1,A,
D1,2,3,4

Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A1,A,V
Kế toán D340301 A1,A,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh D340101 A1,A,
D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng D340201 A1,A,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Khoa học máy tính C480101 A1,A,
D1,2,3,4

Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A1,A,V
Kế toán C340301 A1,A,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh C340101 A1,A,
D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng C340201 A1,A,
D1,2,3,4

Ngôn ngữ Anh C220201 D1
310 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ
THUẬT BÌNH DƯƠNG
DKB 2.200


Số 530 đại lộ Bình Dương,
Phường Hiệp Thành, TX Thủ Dầu
Một, Tỉnh Bình Dương. ĐT:
(0650)3822847, 3870795
Website: www.ktkt.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 1000
Công nghệ thông tin D480201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A, A1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1

609
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật hóa học C510401 A, A1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Thư ký văn phòng C340407 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1, D1
311 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -
TÀI CHÍNH TP.HCM
KTC 1000
Số 92 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa
Kao, TP.HCM. ĐT: (08) 35926909,
39102245, 39102254. Website:
www.uef.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 650
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh D340101 A,A1
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán D340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Các ngành đào tạo cao đẳng: 350
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5


610
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
,6
Mạng máy tính và truyền thông C480102 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

312 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT-
CÔNG NGHỆ TP.HCM
DKC 5600


Số 144/24 Điện Biên Phủ, Phường
25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.
ĐT: (08) 3512.0254
Website: www.hutech.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 3500
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1,D1
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A, A1
Kĩ thuật cơ điện tử D520114 A, A1
Kĩ thuật môi trường D520320 A, B
Kĩ thuật cơ khí D520103 A, A1
Công nghệ thực phẩm D540101 A, B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A, A1
Thiết kế nội thất D210405 V, H
Thiết kế thời trang D210404 V, H
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1,D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A, A1,D1
Kế toán D340301 A, A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A, A1,D1
Quản trị khách sạn D340107 A, A1,D1
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
D340109 A, A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2100
Công nghệ thông tin C480201 A, A1,D1

611
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử C510203 A, A1
Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A, A1
Thiết kế nội thất C210405 V, H
Thiết kế thời trang C210404 V, H
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A, A1,D1
Quản trị khách sạn C340107 A, A1,D1
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn
uống
C340109 A, A1,D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Kế toán C340301 A, A1,D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường C510406 A, B
Công nghệ sinh học C420201 A, B
Tiếng Anh C220201 D1
313 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
TẤT THÀNH
NTT 7500


Số 298-300A Nguyễn Tất Thành,
P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08)6.2619.423
Website: www.ntt.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 1500
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A,A1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật cơ - điện tử D510203 A,A1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 6000
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 A,A1

612
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - ngân hàng C340201 A,A1,D1
Công nghệ May C540204 A,A1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1
Tiếng Nhật C220209 D1
Thư ký văn phòng C340407 C, D1
Công nghệ kĩ thuật ô tô C510205 A,A1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1
Công nghệ kĩ thuật hoá học C510401 A,B
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Việt Nam học C220113 C, D1
Công nghệ kĩ thuật cơ - điện tử C510203 A,A1
Công nghệ sinh học C420201 A,A1, B
Điều dưỡng C720501 B
Kĩ thuật y học C720330 A,B
Dược C900107 A,B
314 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI
NGỮ - TIN HỌC TP.HCM
DNT 2000


Số 155 Sư Vạn Hạnh (nd), P.13,
Q.10, Tp.HCM
ĐT: 08.38627621 – 08.38634877








Các ngành đào tạo đại học: 1500
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Đông phương học D220213 D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4
Quan hệ quốc tế D310206 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung C220204 D1, D4

613
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
315 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN
CHÂU TRINH
DPC 800



Số 2 Trần Hưng Đạo, Hội An,
Quảng Nam
ĐT: (0510) 6260005, (0510)
3919444
Website: www.pctu.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học: 500
Công nghệ thông tin D480201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
D510320 A,A1
Tài chính ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Việt Nam học D220113 C,D1
Văn học D220330 C
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung D220204 D1,4
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền
thông
C510320 A,A1
Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1,4
316 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN
THIẾT
DPT 1200



268 Nguyễn Thông, phường Phú
Hải, Phan Thiết, Bình Thuận.
ĐT: (062) 2461 372 – (062)
2461373.
Fax: (062) 3719080
Email: dhphanthiet@upt.edu.vn
Website: www.upt.edu.vn












Các ngành đào tạo đại học 600
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1

614
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Quản trị khách sạn D340107 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,D1
Các ngành đào tạo cao đẳng 600
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị khách sạn C340107 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A,A1,D1
317 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG
TRUNG
DQT 2.400
130 Trần Hưng Đạo, TP.Quy
Nhơn, tỉnh Bình Định. ĐT: (056)
3823389; Fax: (056) 3822339.
Website: www.quangtrung.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học 1200
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng D510103 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kinh tế D310101 A,A1,D1
Kinh tế nông nghiệp D620115 A,A1,B,D
1

Các ngành đào tạo cao đẳng 1200
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1

615
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
318 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
HỒNG BÀNG
DHB 4.400


Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Quận
Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT:
(08)35146601 - 35146602








Website: www.hbu.edu.vn;
www.ts.hbu.edu.vn;
www.hongbang-uni.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2.200
Ngôn ngữ Anh D220201 D
Ngôn ngữ Pháp D220203 D
Kinh tế D310101 A,A1,D
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D
Đông Nam Á học D210406 C, D
Trung Quốc học D220214 C, D
Nhật Bản học D220215 C, D
Hàn Quốc học D220216 C, D
Truyền thông đa phương tiện D220217 C, D
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Kĩ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205 A,A1
Kĩ thuật điện, điện tử D140215 A,A1
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1
Thiết kế công nghiệp D210402 H,V
Thiết kế đồ họa D210403 H,V
Thiết kế thời trang D210404 H,V
Công nghệ điện ảnh - truyền hình D210302 H,V
Khoa học môi trường D440301 A,A1,B
Giáo dục Thể chất D140206 T,B
Quan hệ quốc tế D310206 A,A1,D
Việt Nam học D220113 C, D
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D
Kiến trúc D580102 V
Điều dưỡng D720501 B
Kĩ thuật y học D720330 B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2.200

616
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D
Kế toán C340301 A,A1,D
Kinh tế C310101 A,A1,D
Việt Nam học C220113 C, D
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 A,A1
Truyền thông đa phương tiện C220217 C,D
Điều dưỡng C720501 B
Kĩ thuật y học C720330 B
Khoa học môi trường C440301 A,A1,B
319 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
MIỀN ĐÔNG
EIU 1000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa,
Phường Hòa Phú, Khu Liên hợp
Công nghiệp - Dịch vụ và Đô thị
Bình Dương, Tỉnh Bình Dương.
ĐT: (0650) 2220341.
Website: www.eiu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học
Kĩ thuật Điện, điện tử D520201 A,A1
Kĩ thuật Điều khiển và Tự động
hóa
D520216 A,A1
Kĩ thuật cơ điện tử D520114 A,A1
Kĩ thuật phầm mềm D480103 A,A1
Truyền thông và mạng máy tính D480102 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Điều dưỡng D720501 B
320 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC
QUỐC TẾ SÀI GÒN
TTQ 500


706A Quốc lộ 52 (Số cũ: 3A Xa lộ
Hà Nội), P. Hiệp Phú, Q. 9, TP.
HCM.
ĐT: (08) 5409.3929 – 5409.3930.
Fax: (08) 5409.3928
Website: www.siu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 300
Khoa học máy tính D480101 A, A1, D1

617
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 A1, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 A1, D1
- Học phí:
+ Chương trình giảng dạy bằng
tiếng Việt: khoảng 42.072.000 -
48.383.000 đồng/năm
+ Chương trình giảng dạy bằng
tiếng Anh: khoảng 109.387.000 -
119.905.000 đồng/năm
Học phí được thanh toán qua tài
khoản ngân hàng của Trường ĐH
Quốc tế Sài Gòn được cập nhật tại
thời điểm thanh toán.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website: www.siu.edu.vn.

321 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO TTU 500
Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức
E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.
ĐT: (072) 3769202; Fax:
(072)3769208
Website: www.ttu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A,A1
Khoa học máy tính D480101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Kinh doanh quốc tế D340120 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
322 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ DTD 3000


Số 68, Lộ hậu Thạnh Mỹ, P. Lê
Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ.
ĐT: (0710) 3840.666
Website: www.tdu.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 2000

618
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kế toán D340301 A,A1, D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
D510102 A, A1
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1
Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A, A1
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, A1, B
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Văn học D220330 C
Việt Nam học D220113 C, D1
Dược học D720401 A, B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Tin học ứng dụng C480202 A, D1, A1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1, A1
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, A1, B
Kế toán C340301 A, D1, A1
Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng
C510102 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1, A1
323 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
DƯƠNG
TBD 900


Số 99 Nguyễn Xiển, Vĩnh Phương,
Nha Trang, Khánh Hòa. ĐT: (058)
3727.182; (058) 3727. 147
Website: www.pou.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 500
Kế toán D340301 A, D1
Tài chính – Ngân hàng D340201 A, D1
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1
Công nghệ thông tin D480201 A, D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Kế toán C340301 A, D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1

619
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tin học ứng dụng C480202 A,D1
Tiếng Anh C220201 D1
324 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ
TRƯỜNG TOẢN
VTT 2150





Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Tân Phú
Thạnh, Châu Thành A, Hậu
Giang.
Website: www.vttu.edu.vn
Điện thoại: (0711) 3953 222 –
3953.666
Fax: (0711) 3953 200
Email: info@vttu.edu.vn



















Các ngành đào tạo đại học: 1350
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103 A,A1,D1
Kế toán D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1
Kinh tế quốc tế D310106 A,A1,D1
Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1
Văn học D220330 C
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Y đa khoa D720101 B
Dược học D720401 A,B
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Dược học C900107 A,B
325 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ
LẠT
DYD 900


Số 1 Tôn Thất Tùng, Phường 8,
Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng.
ĐT: (063) 3520092; Fax: (063)
3554966
Website: www.yersin.edu.vn








Các ngành đào tạo đại học: 700
Công nghệ thông tin D480201 A, A1,D1

620
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Khoa học môi trường D440301 A, B
Công nghệ sinh học D420201 A, B
Điều dưỡng D720501 B
Quản trị kinh doanh D340101 A, D1, A1
Kiến trúc D580102 V
Thiết kế nội thất D210405 V, H
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1, A1
Điều dưỡng C720501 B
326 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN
CÔNG CÔNG NGHỆ & QUẢN
TRỊ DOANH NGHIỆP
CBC 1.600
Số 15, Đường Trần Văn Trà, Khu
đô thị mới Nam thành phố,
Phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ
Chí Minh.
ĐT: (08) 5 4135 008 - 5 4135 026.
Fax: (08) 5 4135 012;
Email: daotao@ctim.edu.vn;
Website: www.ctim.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A,A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Quản lý công nghiệp C510601 A,A1
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1

621
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
327 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE C56 835


Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố
Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. ĐT:
075.3822304, 3822325; Fax:
075.3820103;
Website: www.cdbt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 835
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Kế toán C340301 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
Chế biến thủy sản C540105 A,B
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
Việt Nam học C220113 C
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1
Giáo dục Thể chất C140206 B,T
Sư phạm Mĩ thuật C140222 C, D1
328 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ C55 1800
Số 209 Đường 30-4, Phường
Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP.
Cần Thơ.
ĐT: 0710.3740182;

Website: caodangcantho.edu.vn;
Email: bants.c55@moet.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1800
Giáo dục Mầm non C140201 C,M
Sư phạm Toán học C140209 A
Giáo dục thể chất C140206 T
Tin học ứng dụng C480202 A
Quản lí tài nguyên và môi trường C850101 A,B
Việt Nam học C220113 C,D1

622
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 A,D1
Quản trị văn phòng C340406 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Công nghệ may C540204 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B
329 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN
VÀ NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
CEN 500
Phường Phước Thới, Quận Ô
Môn, TP. Cần Thơ;
ĐT: 07103.862067; Fax:
07103.862791;
Website: www.cea.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ôtô C510205 A,A1
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Chăn nuôi C620105 A,B
330 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP CAO SU
CSC 450


Số 1428, Đường Phú Riềng Đỏ,
Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình
Phước.
ĐT: (0651)3880343
Website: www.ric.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 450
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Công nghệ kỹ thuật hoá học C510401 A,A1,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
331 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ THỦ ĐỨC
CCO 1600
53 Võ Văn Ngân, Phường Linh

623
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. HCM.
ĐT: 08.38970023
Website: www.tdc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1600
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
332 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ
SONADEZI
CDS 1000


Số 01, Đường 6A, Khu công
nghiệp Biên Hòa 2, Phường Long
Bình Tân, Thành phố Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061)3994.012/3994.013
Website: www.sonadezi.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng 1000
Công nghệ may C540204 A, A1
Công nghệ da giày C540206 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 A1, D1
Tiếng Trung Quốc C220204 A1, D1,
D4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
333 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ
VIỆT - HÀN
CHV 1600


Phường Hòa Quý, Quận Ngũ
Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. ĐT:
(0511) 3962888; Fax: (0511)
3962889


624
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: http://viethanit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1600
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,V,H
Khoa học máy tính C480101 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Marketing C340115 A,A1,D1
334 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HUẾ
CCH 1400
70 Nguyễn Huệ, TP. Huế.
Điện thoại: (054) 3837073;
3837677.
Website: www.hueic.edu.vn.
Email: tuyensinh@hueic.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử,
truyền thông
C510302 A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hoá
C510303 A
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kỹ thuật hoá học C510401 A, B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B
Việt Nam học C220113 A, D1
335 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP TUY HOÀ
CCP 1450
Đường Nguyễn Tất Thành,
Phường 8, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú
Yên
ĐT: 057.3838241; 0573.822693
Website: www.tic.edu.vn


625
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1450
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
Kế toán C340301 A, A1,D1
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A, B
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1
Công nghệ kỹ thuật trắc địa C515902 A, A1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Công nghệ kỹ thuật địa chất C515901 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A, A1
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B
Công nghệ cơ điện tử C510203 A, A1
Thiết kế đồ họa C210403 A, D1
Quản lý đất đai C850103 A,A1
336 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ - KINH TẾ VÀ THỦY LỢI
MIỀN TRUNG
CEM 400


Số 14 Nguyễn Tất Thành, TP. Hội
An, Tỉnh Quảng Nam. ĐT:
(0510)3.861.282
Website: www.ckt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
C510405 A, A1
Kế toán C340301 A, A1,
D1,2,3,4,5
,6

337 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC
CBL 600


Số 454, Trần phú, TP. Bảo Lộc,
Tỉnh Lâm Đồng. ĐT: (063) 3863


626
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
326
Website: www.blc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Khoa học cây trồng C620110 A,A1,B
Chăn nuôi C620105 A,A1
338 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MI NH
CES 3000


Số 20 Tăng Nhơn Phú, Phường
Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ
Chí Minh;

ĐT (08)37312370; Fax: (08)
38978501
Website: www.hitu.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 3000
Công nghệ sợi, dệt C540202 A,A1
Công nghệ may C540204 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ chế tạo máy C510202 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A,A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A,A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Công nghệ da giày C540206 A,A1
Công nghệ giấy và bột giấy C540302 A

627
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
339 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BÀ RỊA – VŨNG TÀU
D52 520





Đường 3 tháng 2, Phường 11, TP.
Vũng Tàu
ĐT: (064)3622374 (số nội bộ 110)
Fax: (064)3622375
Email: phongdt@cdcdbrvt.edu.vn
Website: www.cdcdbrvt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 520
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Tiếng Anh C220201 D1
340 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG BÌNH THUẬN
C47 900


Số 205 Lê Lợi, TP. Phan Thiết,
Tỉnh Bình Thuận. ĐT: (062)
3.828.150
Website: www.btu.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị văn phòng C340406 C
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ sau thu hoạch C540104 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Sư phạm Tiểu học C140202 A,A1,C
Sư phạm Mầm non C140201 M

628
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
341 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG CÀ MAU
D61 500


Số 126, Đường 3/2, Phường 6, TP.
Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. ĐT: (0780)
3828234 - 3825262
Website:
www.caodangcongdong.camau.gov
.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Kế toán C340301 A,A1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Tiếng Anh C122201 D1
Nuôi trồng thủy sản C620301 A,B
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
342 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG ĐỒNG THÁP
D50 800
Số 259,Thiên Hộ Dương, Phường
Hòa Thuận, TP. Cao Lãnh,Tỉnh
Đồng Tháp. ĐT: (067)3 851 274
Website: www.dtcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Kế toán C340301 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Nuôi trồng thủy sản C620301 A,B
Dịch vụ thú y C640201 A,B
Quản trị kinh doanh C340101 A
Bảo vệ thực vật C620112 A,B
343 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG HẬU GIANG
D64 900
Đường 19 tháng 8, Xã Vị Tân,
Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu
Giang. ĐT: 07113.876.178. Fax:
07113.876175 Website:
www.hgcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
Tiếng Anh C220201 D1

629
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị văn phòng C340406 C, D1
Kế toán C340301 A,A1, D1
Giáo dục Mầm non C140201 M,C,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
344 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG KIÊN GIANG
D54 680


Số 217 Chu Văn An, Phường An
Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang. ĐT: (077) 3811840
Website: www.kgcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 680
Tin học ứng dụng C480202 A, A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Nuôi trồng thủy sản C620301 A,B
Chăn nuôi C620105 A,B
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Kế toán C340301 A, A1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1
Tiếng Anh C220201 D1
345 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG
ĐỒNG SÓC TRĂNG
CST 700
Số 400 Lê Hồng Phong, TP. Sóc
Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. ĐT: (079)
3821730.
Website: www.stcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A
Quản trị văn phòng C340406 A,D1
Công tác xã hội C760101 C,D1
346 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG D57 600

630
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐỒNG VĨNH LONG
112A Đinh Tiên Hoàng, Phường
8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vỉnh
Long. ĐT: (070) 3823492
Website: www.vlcc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,B
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản lí đất đai C850103 A, B
Quản trị văn phòng C340406 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
C510405 A,B
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
Dịch vụ thú y C640201 B
347 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN
LỰC MIỀN TRUNG
CLD 1100
Số 04 Nguyễn Tất Thành, Thành
phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
ĐT: (0510) 2.212.202
Website: www.cdmt.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
348 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN
LỰC TP.HCM
CDE 900
554 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh
Lộc, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.22155661;
08.38919461
Website: www.hepc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 900

631
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A,A1
Quản lý công nghiệp C510601 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1, D1
Kế toán C340301 A,A1, D1
349 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI II
CGD 1100


Số 28 Ngô Xuân Thu, Phường
Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu,
TP. Đà Nẵng; ĐT: (0511)3770363;
Fax: (0511) 3842086
Website: www.caodanggtvt2.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Kế toán C340301 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
350 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI III
CGS 1400
Số 189 Kinh Dương Vương,
Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí
Minh

ĐT: (08)38750592
Website: www.hcmct3.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A
Kế toán C340301 A
Tin học ứng dụng C480202 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Quản lý xây dựng C580302 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
Khai thác vận tải C840101 A
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây C510105 A

632
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
dựng
351 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO
THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
CGT 1000



Số 252, Lý Chính Thắng, Phường
9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí
Minh.
ĐT: (08) 3843.9775; Fax: (08)
3931.6227
Website: www.hcmct.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Công nghệ kỹ thuật ô tô C
510205
A
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C
510102
A
Kế toán C
340301
A
Quản trị kinh doanh C
340101
A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C
510301
A
Tin học ứng dụng C
480202
A
352 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
TP.HỒ CHÍ MINH
CEP 1300


33 Vĩnh Viễn, Quận 10, TP.HCM.
ĐT: (08)38.322825
Website: www.kthcm.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Kinh doanh quốc tế C340120 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
353 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
ĐỐI NGOẠI
CKD 1500
Số 287 Phan Đình Phùng, Quận
Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. ĐT
(08) 38.446.320; Fax:
(08)38421106. Website:


633
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
www.ktdn.edu.vn
E-mail: cofer@ktdn.edu.vn
Tại TP. Hồ Chí Minh 1300
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kinh doanh Quốc tế C340120 A,D1
Quản trị Kinh doanh C340101 A,D1
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tại cơ sở Cần Thơ 200
Số 8 Lê Hồng Phong, Phường Trà
An, Quận Bình Thuỷ, TP.Cần
Thơ.
ĐT:(0710) 2212.440

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
354 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KẾ HOẠCH ĐÀ NẴNG
CKK 1700
143 Nguyễn Lương Bằng, Phường
Hòa Khánh Bắc, Quận Liên
Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại:
(05113) 734867;
Số Fax: (05113) 842314;
Website: WWW.CEP.EDU.VN

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1700
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 D1
355 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT CẦN THƠ
CEC 1150


Số 9 Cách Mạng Tháng Tám,
Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT: (0710) 3826.072
Website: www.ctec.edu.vn


634
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1150
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Công nghệ thực phẩm C540102 A, A1, B
Công nghệ chế biến thuỷ sản C540105 A, A1, B
Nuôi trồng thuỷ sản C620301 A, A1, B
Quản lý đất đai C850103 A, A1, B
Bảo vệ thực vật C620112 A, A1, B
Chăn nuôi C620105 A, A1, B
356 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT PHÚ LÂM
CPL 1400


215 Nguyễn Văn Luông, Phường
11, Quận 6, TP.HCM. ĐT:
(08)38753773
Website: www.ptec.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Công nghệ thông tin C480201 A, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Kế toán C340301 A, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Tiếng Anh C220201 D1
357 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
KỸ THUẬT KIÊN GIANG
CKG 800


Số 425 Mạc Cửu, Phường Vĩnh
Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang.

ĐT: (077)3872086
Website: www.kiengiangtec.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1

635
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Dịch vụ thú y C640201 A, B
Nuôi trồng thủy sản C620301 A, B
358 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT KON TUM
CKO 520


Tổ 3, Phường Ngô Mây, Thành
phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. ĐT:
(060)3864.929
Website: www.ktktkontum.edu.vn

Các ngành đào tạo Cao đẳng: 520
Kế toán C340301 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A
Quản lý đất đai C850103 A
Lâm sinh C620205 B
Khoa học cây trồng C620110 B
Chăn nuôi C620105 B
359 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ-
KỸ THUẬT QUẢNG NAM
CKQ 1500
Số 431 Hùng Vương, Thành phố
Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.
Website: www.ckq.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1500
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1
Quản lý đất đai C850103 A,B
Lâm nghiệp C620201 A,B
Nuôi trồng thuỷ sản C620301 A,B

636
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Chăn nuôi C620105 A,B
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản lý xây dựng C580302 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1
Dịch vụ pháp lý C380201 A,A1,C,D
1

360 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG
CKZ 700
Số 25 Trần phú, Thành phố Đà
Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
ĐT: (063) 3831267. Website:
ktktld.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 700
Kế toán C340301 A,A1,D1
Công nghệ thực phẩm C540102 A,A1,B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A,A1,D1
361 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM
CCS 2000



Số 586 đường Kha Vạn Cân,
Phường Linh Đông, Quận Thủ
Đức, TP.HCM
ĐT: (08)38 966927-38970160
Website:
www.vinatexcollege.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 2000
Công nghệ may C540204 A,A1
Thiết kế thời trang C210404 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1, D1
Kế toán C340301 A,A1, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1
Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử C510203 A,A1
Tiếng Anh C220201 D1
362 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CKV 800

637
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
TÀI CHÍNH VĨNH LONG


01B, Nguyễn Trung Trực, Phường
8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh
Long. ĐT: (0703) 823 443
Website: wwww.vcef.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1
Kế toán C340301 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A, A1
363 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CAO THẮNG
CKC 2500


Số 65 Huỳnh Thúc Kháng,
Phường Bến Nghé, Quận 1,
TP.HCM.
ĐT: (08)38.212.868
Website: www.caothang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 2500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền
thông
C510302 A
Kế toán C340301 A
364 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM
CKP 1300


390 Hoàng Văn Thụ, Phường 4,
Quận Tân Bình, TP.HCM. ĐT:
(08)38 110521, 38 457475
Website: www.lytc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A

638
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A
Công nghệ may C540204 A
365 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT Y TẾ II
CKY 1400


99 Hùng Vương, Quận Hải Châu,
Thành phố Đà Nẵng;
ĐT: (0511) 3892.062; Fax:
(0511)3835.380
Website: www.yt2byt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1400
Điều dưỡng C720501 B
Kỹ thuật y học C720330 B
Hộ sinh C720502 B
Dược C720401 B
366 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG
THỰC THỰC PHẨM
CLT 1200



Số 101B Lê Hữu Trác, Sơn Trà,
Đà Nẵng
ĐT: (0511)3831228 - 2214781
Website: http://cfi.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Công nghệ thực phẩm C540102 A,A1,B,D
1

Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C430101 A,A1,D1
Công nghệ sinh học C420201 A,A1,B,D
1

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản lí chất lượng thực phẩm C540110 A,A1,B,D
1

367 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MỸ
THUẬT TRANG TRÍ ĐỒNG NAI
CDN 250


ĐC: 368 Đường 30/4, Phường
Trung Dũng, Thành phố Biên
Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061) 3816820


639
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website:www.dongnaiart.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Thiết kế đồ họa C210403 H
Thiết kế nội thất C210405 H
Thiết kế thời trang C210404 H
Gốm C210107 H
Điêu khắc C210105 H
Truyền thông đa phương tiện C320104 H
Nhiếp ảnh C210301 H
368 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG
NGHIỆP NAM BỘ
CNN 300


Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ
Tho, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: (0733)
850139
Website: www.sac.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Khoa học cây trồng C620110 A,B
Bảo vệ thực vật C620112 A,B
Chăn nuôi C620105 A,B
Dịch vụ Thú y C640201 A,B
369 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH II
CPS 400
Số 75 Trần Nhân Tôn, Phường 9,
Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08) 38304318
Website: www.rtc2.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Báo chí C320101 C, D1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A, A1, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1,D1
370 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
CÀ MAU
C61 500


Số 155 – Nguyễn Tất Thành,
Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
ĐT: 07803. 837. 505
Website:
caodangsupham.camau.gov.vn


640
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Giáo dục Thể chất C140206 T
371 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH
ĐỊNH
C37 800


Số 684 Hùng Vương, Nhơn Phú,
Quy Nhơn, Bình Định. ĐT:
(056)3848004 hoặc (056)3648004
Website: www.cdbd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Mỹ thuật C140222 A1,H,V
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Nuôi trồng thuỷ sản C620301 B
Thư ký văn phòng C340407 C,D1
Khoa học thư viện C320202 C,D1
372 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BÌNH PHƯỚC
C43 550



Quốc lộ 14 Phường Tân Bình, Thị
xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.
ĐT: (06513)881236
Website:
www.cdspbinhphuoc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 550
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Mầm non C140201 C, D1, M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1
Sư phạm Tin học C140210 A
Tin học ứng dụng C480202 A

641
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tiếng Anh C220201 D1
373 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
C52 500



Số 689 Cách mạng tháng Tám, P.
Long Toàn, thị xã Bà Rịa, tỉnh BR
– VT.
ĐT 0643826644
Website:www.cdspbrvt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Sư phạm Sinh học C140213 B
Giáo dục Mầm non C140201 M,D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C, D1
Tiếng Anh C220201 D1, A1
Công nghệ thông tin C480201 A, D1, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1, A1
Quản trị văn phòng C340406 C, D1
Kế toán C340301 A, D1, A1
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1, A1
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Việt Nam học C220113 C, D1
374 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐÀ LẠT
C42 1200


Số 29 Yersin, Thàn phố Đà Lạt.
ĐT: (063)3822487
Website: www.cdspdalat.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Tin học C140210 A
Sư phạm Hóa học C140212 B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Sư phạm Tiếng Anh C140221 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1,3
Giáo dục Mầm non C140201 M,C

642
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tin học ứng dụng C480201 A
Công nghệ sinh học C420201 B
Công nghệ thiết bị trường học C510504 A,B
Việt Nam học C220113 C,D1
Khoa học thư viện C320202 C,D1
Tiếng Anh C220201 D1
375 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐĂK LĂK
C40 1000


Số 349 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma
Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại:
(0500) 3857.089,
Fax: (0500) 3857.089.
Website: Http://dlc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Hóa học C140213 B
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp C140215 B
Giáo dục thể chất C140206 T
Sư phạm Ngữ văn C140216 C
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Sư phạm Địa lý C140219 C
Tin học ứng dụng C480202 A
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Quản trị văn phòng C340406 C
Kế toán C340301 A
Tiếng Anh C220201 D1
Công tác xã hội C760101 C
376 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
GI A LAI
C38 800


Số 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku,
Tỉnh Gia Lai. ĐT: (059)3877365;
Fax:059.3877312


643
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Website: cdsp.gialai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Vật lý C140211 A
Sư phạm Hóa học C140212 B
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp C140214 A,B
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Giáo dục Mầm non C140201 M
Tiếng Anh C220201 D1
Quản trị văn phòng C340406 C
Công nghệ thông tin C480201 A
377 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KIÊN GIANG
C54 650


Số 449, Nguyễn Chí Thanh, Khu
phố 6, Phường Rạch Sỏi, TP. Rạch
Giá, Tỉnh Kiên Giang.
ĐT: (077) 3865498

Các ngành đào tạo cao đẳng: 650
Giáo dục Tiểu học C140202 A, B, C
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Thể chất C140206 T, B
Giáo dục Mầm non C140201 M,
D1,2,3,4

Tin học ứng dụng C480202 A,B,D1,2,
3,4

Tiếng Anh C220201 D1
Khoa học thư viện C320202 C,
D1,2,3,4

Việt Nam học C220113 C,
D1,2,3,4


644
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
378 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KỸ THUẬT VĨNH LONG
CK4 350



Số 73 Nguyễn Huệ, Phường 2,
Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh
Long
ĐT: (070)3826274
Website: www.vlute.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 350
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
C510303 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A
Công nghệ chế tạo máy C510202 A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A
Công nghệ thông tin C480201 A
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp C140213 A
379 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KON TUM
C36 360


17 Nguyễn Huệ, Thành phố Kon
Tum, Tỉnh Kon Tum. ĐT: (0603)
863592
Website: www.cdspkt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 360
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, C
Công tác xã hội C760101 C
Quản lý văn hóa C220342 C
Quản trị văn phòng C340406 C
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480201 A
Công nghệ thiết bị trường học C510504 A, B
380 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LONG AN
C49 570


Km 1952, Quốc lộ 1, Phường
Khánh Hậu, Thành phố Tân An,
Tỉnh Long An.
ĐT: 072.3512281; Fax:


645
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
072.3512285; Website:
caodanglongan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 570
Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N,C,D1
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H,C,D1
Giáo dục Thể chất C140206 T,B
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Sư phạm Tiếng Anh C140221 D1
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Công dân C140204 C, D1
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp C140214 A,B
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
381 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NHA TRANG
C41 1130


01 Nguyễn Chánh, TP. Nha
Trang, Tỉnh Khánh Hòa.

ĐT: (058) 3525840, (058)3523812;
Fax: (058) 3523841
Website:
http://www.cdspnhatrang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1130
Sư phạm Toán học C140209 A, A1
Sư phạm Tin học C140210 A, A1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C, D1,3
Giáo dục tiểu học C140202 A,C,D1,3
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Lịch sử C140218 C, D1,3
Sư phạm Mỹ thuật C140222 C, H
Sư phạm Sinh học C140213 B
Công nghệ thông tin C480201 A, A1
Địa lý học C310501 A,B,C,D1,
3

Quản trị văn phòng C340406 A, C,D1

646
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Việt Nam học C220113 C,D1, 3
Tiếng Pháp C220203 D1,3
Huấn luyện thể thao C140207 T
Công tác xã hội C760101 C, D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1,3,4
382 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NINH THUẬN
C45 310


Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh
Hải, Tỉnh Ninh Thuận. ĐT:
(068).3873169
http://www.cdspninhthuan.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 310
- Giáo dục Mầm non C140201 M, D1
- Giáo dục Tiểu học C140202 A, A1
- Tiếng Anh C220201 D1
- Tin học ứng dụng C480202 A, A1
- Khối M: xét tuyển môn Văn,
Toán (Khối D1,M) và thi môn
Năng khiếu Mầm Non gồm Đọc
diễn cảm, hát, múa và kể chuyện
tại trường CĐSP Ninh Thuận.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website:
http://www.cdspninhthuan.edu.vn

383 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG TRỊ
C32 550
Km3, Quốc lộ 9, TP. Đông Hà,
Tỉnh Quảng Trị. ĐT:
(053)3584741; (053)3580406.
Website: www.qtttc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 550
Sư phạm Toán học C140209 A,A1
Sư phạm Tin học C140210 A,A1
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,D
1

Kế toán C340301 A,A1,D1

647
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H,V
Giáo dục Mầm non C140201 M
384 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
SÓC TRĂNG
C59 700


Số 77 Tỉnh lộ 8, Ấp Hoà Mỹ, Thị
Trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ
Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng
Website: www.stttc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C
Sư phạm Tiếng Anh C140221 D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480201 A
385 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TÂY NINH
C46 440
Ấp Ninh Trung, xã Ninh Sơn, Thị
xã Tây Ninh. Tel: 066.3624360;
Fax:066.3624375; Website:
cdsptayninh.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 440
Giáo dục Mầm non C140201 M
Giáo dục Tiểu học C140202 A,C,D1
Giáo dục Thể chất C140206 T
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Sư phạm Toán học C140209 A
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Công nghệ thông tin C480201 A
386 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM C33 1450

648
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
THỪA THIÊN HUẾ
Số 123 Nguyễn Huệ, TP. Huế. ĐT:
(054) 3.828.328. Website:
www.cdsphue.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1450
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Toán học C140209 A
Sư phạm Hóa học C140212 A, B
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp C140214 A, B
Sư phạm Lịch sử C140218 C
Sư phạm Ngữ văn C140217 C
Giáo dục Tiểu học C140202 C, D1
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Kế toán C340301 A,A1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1
Quản lý đất đai C850103 A,A1
Công nghệ thiết bị trường học C510504 A,B
Khoa học thư viện C320202 A1,C, D1
Việt Nam học C220113 A1,C, D1
Quản trị văn phòng C340406 A1,C, D1
Thư ký văn phòng C340407 A1,C, D1
Quản lý văn hóa C220342 A1,C, D1
Công tác xã hội C760101 A1,C, D1
Tiếng Nhật C220209 A1,D1
Tiếng Anh C220201 A1,D1
Thiết kế đồ họa C210403 H, V
Thiết kế thời trang C210404 H, V
387 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG TP.HCM
CM3 970
182 Nguyễn Chí Thanh, Phường

649
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
3, Quận 10, TP.HCM. ĐT:
(08)38303590
Website: http://www.cdsptw-
tphcm.vn/
Các ngành đào tạo cao đẳng: 970
Giáo dục mầm non C140201 M
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Giáo dục Đặc biệt C140203 M
Kinh tế gia đình (ngoài sư phạm) C810501 A, B
Thiết kế Đồ họa (ngoài sư phạm) C210403 H
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1
Giáo dục công dân C140204 C, D1
388 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG NHA TRANG
CM2 750
Đồng Đế - Nha Trang - Khánh
Hòa;
ĐT: (058) 3835081- Fax: (058)
3832736
Website: www.sptwnt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Giáo dục Thể chất C140206 T
Giáo dục Đặc biệt C140203 M
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm:

Việt Nam học C220113 C,D1
Thiết kế đồ họa C210403 H
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
389 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
VĨNH LONG
C57 490


75 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP.
Vĩnh Long;
ĐT: (070)3830526

Các ngành đào tạo cao đẳng: 130

650
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục Mầm non C140201 M
Sư phạm Tiếng Anh C140221 D1
Giáo dục Tiểu học C140202 A, D1
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài
sư phạm
360
Tiếng Anh C220201 D1
Việt Nam học C220113 C, D1
Khoa học thư viện C320202 A, C
Quản lý văn hóa C220304 C, D1
Quản trị văn phòng C340406 C, D1
Thư ký văn phòng C340407 C, D1
390 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI
CHÍNH HẢI QUAN
CTS



Địa chỉ: B2/1A, Đường 385,
Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận
9, TP. HCM
Điện thoại: (08)37306946
Website: www.tchq.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1600
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Hệ thống thông tin quản lý C340405 A, D1
Kinh doanh thương mại C340121 A, D1
391 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG
MẠI
CMS 1500



45 Dũng Sĩ Thanh Khê – TP. Đà
Nẵng
ĐT: (0511)3.759580
Website: www.cdtm.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Kế toán C340301 A, D1
Marketing C340115 A, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
392 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY
DỰNG SỐ 2
CXS 900

651
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú


Số 190 Võ Văn Ngân, Quận Thủ
Đức, TP.HCM.
ĐT: (08)38960607; Fax:
(08)38968161
Website: www.cdxd2.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 900
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A
Quản lý xây dựng C580302 A
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên
nước
C510405 A
Kế toán C340301 A
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng
C510105 A
Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A
Quản trị kinh doanh C340101 A
393 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT TP.HCM
CVN 500




Số 5 Nam Quốc Cang, Phường
Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ
Chí Minh
ĐT: (08) 38 391 456, (08) 39 250
992
Fax: (08) 38 395 883
Website: www.vhnthcm.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 500
Sư phạm âm nhạc C140221 N
Sư phạm mỹ thuật C140222 H
Khoa học thư viện C320202 C
Quản lý văn hóa C220342 C
Thanh nhạc C210205 N
Thiết kế công nghiệp C210402 H
Thiết kế thời trang C210404 H
Hội họa C210103 H
Nhiếp ảnh C210301 H
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 C
Việt Nam học C220113 C
Diễn viên kịch - điện ảnh C210234 S

652
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Đạo diễn sân khấu C210227 S
394 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT ĐĂK LĂK
CVL
Số 05 Nguyễn Chí Thanh, TP.
Buôn Ma Thuột.
ĐT: (0500)3952636 - Fax:
(0500)3958213

Các ngành đào tạo cao đẳng: 170
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mỹ thuật C140222 H
Thanh nhạc C210205 N
Quản lý văn hóa C220342 C
395 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA
NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH
NHA TRANG
CDK 1200



Số 52 Phạm Văn Đồng, Phường
Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, Tỉnh
Khánh Hòa.
ĐT: (058)3831170- Fax: 3834623
Website: www.cdk.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Sư phạm Âm nhạc C140221 N
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H
Việt Nam học C220113 C, D1,
D2, D3

Khoa học thư viện C320202 C, D1
Quản lý văn hóa C220342 H,N,R,S
Hội họa C210103 H
Thanh nhạc C210205 N
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1,2,3

Quản trị văn phòng C340406 C, D1
Sáng tác âm nhạc C210203 N
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C210210 N
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây C210207 N
Đồ họa C210104 H
Thư kí văn phòng C340407 C, D1

653
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 A,A1,C,D
1

Diễn viên múa C210242 S
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 S
396 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CÀ
MAU
CMY B 250
Địa chỉ: Nguyễn Đình Chiểu,
Khóm 1, Phường 8, TP. Cà Mau.
ĐT: (0780) 3828 304

Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Điều dưỡng C720501 B
Dược C900107 A
397 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH ĐỊNH
CYR 400


Số 06 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn,
Bình Định. ĐT: (056)3892027
Website:
www.caodangytebinhdinh.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
Điều dưỡng C720501 B
398 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH DƯƠNG
CBY 300


Km 13, Đại lộ Bình Dương,
Phường An Thạnh, Thị xã Thuận
An, Tỉnh Bình Dương. ĐT: (0650)
3822727 - 3832867. Fax: (0650)
3830342
Website:
www.cdytbinhduong.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Điều dưỡng C720501 B
Hộ sinh C720502 B
Dược C720401 B
399 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BÌNH THUẬN
CYX 300


274 Nguyễn Hội, Thành phố Phan
Thiết, Tỉnh Bình Thuận.
ĐT: (062) 3825740 - 3720052
Website: www.cybt.edu.vn


654
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
Điều dưỡng C720501 B
400 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC
LIÊU
CYB 200


Số 01 Đoàn Thị Điểm, Phường 3,
TP. Bạc Liêu. ĐT: 0781.3826265
Website:
www.caodangytebaclieu.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Điều dưỡng C720501 B
Dược học C900107 B
401 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN
THƠ
CYC 800
340 Nguyễn Văn Cừ, Phường An
Hoà quận Ninh Kiều, TP. Cần
Thơ. ĐT: (0710) 3890550

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Điều dưỡng C720501 B
402 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
ĐỒNG NAI
CYD 600
KP9, Phường Tân Biên, Thành
phố Biên hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0612211154.
Web site: ww.cyd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Điều dưỡng C720501 B
Hộ sinh C720502 B
Vật lý trị liệu phục hồi chức năng C720333 B
403 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
ĐỒNG THÁP
CYA 100


Số 312 Nguyễn Thái Học, Phường
4, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp.
ĐT: (067)3.853750; 3859113
Website: www.cdytdt.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 100
Điều dưỡng C720501 B
404 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HUẾ CYY 390
Số 1 Nguyễn Trường Tộ, Thành

655
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
phố Huế, Thừa Thiên Huế.
ĐT: (054) 3820042; Fax: (054)
3848068
Website: www.cdythue.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 390
Điều dưỡng C720501 B
Xét nghiệm y học C720332 B
Hộ sinh C720502 B
Dược học C900107 A
405 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
KIÊN GIANG
CYG 250
Số 14 Phạm Ngọc Thạch, Vĩnh
Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên
Giang.
ĐT: (077)3946.721;
Website: http://kgmc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 250
Điều dưỡng C720501 B
Hộ sinh C720502 B
Dược C900107 B
406 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
KHÁNH HOÀ
CYK 800



84 Quang Trung, Nha Trang,
Khánh Hòa.
ĐT: (058) 3522318; 3521166
Website: www.cyk.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 800
Điều dưỡng C720501 B
Kỹ thuật y học C720330 B
Xét nghiệm y học C720332 B
Dược C900107 B
Hộ sinh C720502 B
407 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LÂM
ĐỒNG
CLY 200


Số 6B Ngô Quyền, Phường 6, TP.
Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. ĐT:
063.3829520
Website:


656
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
www.caodangytelamdong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200
Điều dưỡng C720501 B
408 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
QUẢNG NAM
CYU 600
Số 04 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh Quảng Nam. ĐT:
0510.3851705

Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Điều dưỡng C720501 B
Xét nghiệm Y học C720332 B
409 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
TIỀN GIANG
CYV 700
Số 83 Thái Sanh Hạnh, Phường 9,
TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang.
ĐT: (073) 3951.464; Fax:
073.3851160

Website: www.caodangyte.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng C720501 B
410 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TRÀ
VI NH
YTV 280
Số 07, Quốc lộ 53, Khóm 4,
Phường 5, Thành phố Trà Vinh,
Tỉnh Trà Vinh.
ĐT: (074) 3855.815. Fax: (074)
3855860
Website: www.tvmc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng C720501 B
411 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH
KHOA ĐÀ NẴNG
CKB 1200


Số 125 Phan Đăng Lưu, Phường
Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu,
TP. Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 3640666 - 3621510
Website:
www.bachkhoadanang.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200

657
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Marketing C340115 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Tin học ứng dụng C480202 A,A1,
D1,2,3,4,5
,6

Điều dưỡng C720501 B
412 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH
VIỆT
CBV 2200


Số 778/B1 Nguyễn Kiệm, Phường
4, Quận Phú Nhuận, TP. HCM.
ĐT: (08)6257.4595
Website: www.bachviet.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 2200
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B
Thiết kế thời trang C210404 A, D1
Thư ký văn phòng C340407 C, D1
Kế toán C340301 A, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, D1
Truyền thông và mạng máy tính C480102 A, D1
Thiết kế đồ họa C210403 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Tài chính – Ngân hàng C340201 A, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, D1
Thiết kế nội thất C210405 C
Tiếng Anh C220201 D1

658
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Dược C900107 A
Điều dưỡng C720501 B
413 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ
NGHỆ ĐÔNG Á
CDQ 650


Số 53 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh Quảng Nam. ĐT:
0510.3828765- 0510.3828836.
Fax: 0510.3828836
Website: http://dac.edu.vn

Các ngành đào tạo Cao đẳng: 650
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,V
Kế toán C340301 A,D1
Quản trị văn phòng C340406 C,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
414 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT
TIẾN
CCZ 350



65 Nguyễn Lộ Trạch, Hải Châu,
Đà Nẵng
ĐT: (0511) 3644999; 0905644997;
Fax: (0511)3644998.
Email: truongviettien@gmail.com.
Website: www.vts.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 350
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
415 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DÂN LẬP
KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÔNG DU
ĐÀ NẴNG
CDD 1000


Số 365 Phan Chu Trinh, quận Hải
Châu, TP. Đà Nẵng, ĐT:
05113.703495 – 0914112789 –
0913414979 - 01202768678
Website: www.dongdudn.edu.vn
Email:
caodangdongdu@gmail.com

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000

659
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A,A1,V
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1,V
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A,A1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
416 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT MIỀN NAM
CKM 1250



64/2B Cây Trâm, Phường 9, Quận
Gò Vấp, TP.HCM
ĐT: (08)3989 3967 – (08)3989
3968
Website: www.cdmiennam.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
C510102 A,A1,D1
Quản lý đất đai C850103 A,A1,D1
Dược học C900107 A,B
Điều dưỡng C720501 B
417 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
KỸ THUẬT SÀI GÒN
CKE 2000


Số 176/9A Lê Văn Sỹ, Phường 10,
Quận Phú Nhuận, TP.HCM. ĐT:
(08) 22459677
Website: www.saimete.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
C510302 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
Công nghệ vật liệu C510402 A

660
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh C340101 A,
D1,2,3,4,5
,6

Kế toán C340301 A,
D1,2,3,4,5
,6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B
418 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ -
CÔNG NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH
CET 1500



Số 8, đường số 3, Cư Xá Lữ Gia,
Phường 15, Quận 11, TP.Hồ Chí
Minh
ĐT: (08) 62933744 - 62648952
Website: www.hiast.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán C340301 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1, D1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A, A1
Công nghệ sinh học C420201 A, A1, B
Công nghệ vật liệu C510402 A, A1, B
419 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHIỆP QUẢNG
NGÃI
CCQ 700
Km 1051+400 QL1A, Thị trấn Sơn
Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh
Quảng Ngãi.
ĐT: (055) 2217077, (055)3677029;

Fax: (055) 3677072.
Website: www.qcit.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Kế toán C340301 A

661
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Quản trị kinh doanh C340101 A
420 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ
THUẬT CÔNG NGHỆ VẠN
XUÂN
CVX 1200


15K Phan Văn Trị, Phường 7,
Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: (08)3588.8832 –
(08)3588.8831
Website:
http://www.vanxuan.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200
Kế toán C340301 A, A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ thông tin C480201 A,A1,
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1,
Nuôi trồng thủy sản C620301 B
421 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT CLV 600
53 Lê Hồng Phong TP.Đà Nẵng,
ĐT: (0511)3553444; 3553445
Fax: (0511) 3553446.
Website: www.lvc.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 600
Quản trị kinh doanh C340101 A,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,D1
Kế toán C340301 A,D1
Hệ thống thông tin quản lí C340405 A,D1
422 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - ĐÀ NẴNG
CPN 1100
Số 30-32 Phan Đăng Lưu, Quận
Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 3642712 - 3641681.
Fax: (0511) 3642713.
Website: www.cdpd.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A,A1

662
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Điều dưỡng C720501 B
423 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - QUẢNG NAM
CPD 750
03, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ,
Tỉnh Quảng Nam.
ĐT: (0510). 3810718, 3811325,
3811575.
Website:www.phuongdongqn.vn

Các ngành đào tạo Cao đẳng 750
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A
Kế toán C340301 A, A1, D1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,D1,
C

Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1,D1
Dược C900107 A,B
Điều dưỡng C720501 B
424 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC
ĐỨC TRÍ – ĐÀ NẴNG
CDA 1200


Số 116 Nguyễn Huy Tưởng, Hòa
Minh, Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 6265.235–6265.255;
Fax: (0511) 3767216
Website: www.ductri.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ sinh học C420201 A, B
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1,
D1,2,3,4

Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng
C510102 A, A1, V
Kế toán C340301 A, A1,
D1,2,3,4

Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1,
D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh C340101 A, A1,
D1,2,3,4


663
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Giáo dục thể chất C140206 T
425 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH SÀI
GÒN
CVS


Số 75A-77 Thống Nhất, Quận Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38 959 871 - (08) 39 210
146. Fax: (08) 39 210 577
Website: www.saigonact.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 3000
Thanh nhạc C210205 N
Diễn viên kịch - điện ảnh C210234 S
Đồ hoạ C210104 H
Thiết kế thời trang C210404 H
Kinh doanh xuất bản phẩm C320402 C,D1
Thư ký văn phòng C340407 C,D1
Việt Nam học C220113 C,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
C340103 A,A1,D1
Quản trị khách sạn C340107 A,A1,D1
Tiếng Nhật C220209 D1
Tiếng Hàn Quốc C220201 D1
Tiếng Trung Quốc C220204 D1
Tiếng Anh C220201 D1
Tin học ứng dụng C480202 A,A1,D1
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1
Kế toán C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1
426 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN
ĐÔNG
CDV


207/20/1 Nguyễn Văn Đậu,
Phường 11, Quận Bình Thạnh,
TP.HCM. ĐT: 08.3515.4545 – 08.
3601.7841; Fax: 08.3550.1272.
Website: www.vido.edu.vn
E-mail: vido@vido.edu.vn

Các ngành đào tạo cao đẳng: 1.800

664
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A, A1
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A, A1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A, A1
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1
Kế toán C340301 A, A1, D1
Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, A1, D1
Tiếng Anh C220201 A1, D1
427 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
RMIT VIỆT NAM
RMU
Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh
702 Đại Lộ Nguyễn Văn Linh,
Phường Tân Phong, Quận 7,
TP.HCM.
ĐT: (08) 37761369
Đường dây miễn phí: 1800588865
Email: enquiries@rmit.edu.vn
Cơ sở tại Hà Nội
521 Kim Mã Quận Ba Đình, ĐT:
(04) 3726 1460.

Đường dây miễn phí: 1800599965
Email:hanoi.enquiries@rmit.edu.v
n
Website: www.rmit.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế (Hệ thống đa truyền
thông)
Công nghệ Thông tin
Thương mại
Kinh doanh (Kế toán)
Kinh doanh (Hệ thống Thông tin
Kinh doanh)
Kinh doanh (Marketing)
Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính)
Truyền thông Chuyên nghiệp
Quản trị kinh doanh

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thiết kế (Hệ thống đa truyền
thông)
Công nghệ Thông tin


665
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Thương mại
Kinh doanh
Truyền thông Chuyên nghiệp
Quản trị kinh doanh
428 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC VGU
Cơ sở đào tạo Bình Dương
Đường Lê Lai, Thành phố Mới
Bình Dương, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: (0650) 3911080
Cơ sở Thủ Đức
Khu phố 6, Phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: (08) 37251901 (Ext.
40, 41)
Fax: (08) 3725 1903

Các ngành đào tạo đại học: 210
- Kĩ thuật điện và Công nghệ
thông tin: Hợp tác với Đại học
Khoa học Ứng dụng
Frankfurt/Main, CHLB Đức.
A, A1 70
- Tài Chính – Kế Toán: Hợp tác
với Đại học Goethe,
Frankfurt/Main, CHLB Đức.
D1 70
- Khoa Học Máy Tính: Hợp tác với
Đại học Khoa học Ứng dụng
Frankfurt/Main; Đại học Khoa
học Ứng dụng Cologne; Đại học
Khoa học Ứng dụng Bonn
Rhein/Sieg, CHLB Đức.
A, A1 70
Học sinh xem thêm thông tin chi
tiết và đăng ký trực tuyến trên
website của Đại học Việt Đức:
www.vgu.edu.vn
Email: info@vgu.edu.vn hoặc
study@vgu.edu.vn


429 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN
SỰ
1657
Số 100, Hoàng Quốc Việt, Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.515.226

Đào tạo cho quân đội: 387

666
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu KQH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu KQS
Kỹ sư quân sự D110102 A
Đào tạo hệ dân sự:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu DQH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu DQS
Các ngành đào tạo đại học 850
Công nghệ thông tin D480201 A
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A
Kỹ thuật cơ khí D520103 A
Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 A
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Các ngành đào tạo cao đẳng 420
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
430 HỌC VIỆN QUÂN Y 740
Phường Phúc La, Hà Đông, Hà
Nội.
Điện thoại: 069566204; 069566209

*Đào tạo đại học cho quân đội 190
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu YQH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu YQS
Y đa khoa D720101 A, B
*Các ngành đào tạo đại học - Hệ
dân sự
550
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu DYH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu DYS
Y đa khoa D720101 A, B
Dược học D720401 A
431 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN
SỰ
250
Số 322, Lê Trọng Tấn, Định Công,
Hoàng Mai, Hà Nội.
Điện thoại: 0435659449;
069569415

*Các ngành đào tạo đại học cho 100

667
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
quân đội:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu NQH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu NQS
Trinh sát Kỹ thuật D860202 A
Quan hệ Quốc tế D310206 D1
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Nga D220202 D1,2
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1,2,3,4
*Các ngành đào tạo đại học - Hệ
dân sự:
150
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu DNH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu DNS
Ngôn ngữ Anh D220201 D1
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1,2,3,4
432 HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG 650
Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà
Nội.
Điện thoại: 0433830531;
069596135

*Đào tạo đại học cho quân đội
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu BPH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu BPS
Biên phòng D860206 C 600
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Biên phòng BPC C860206 C 50
433 HỌC VIỆN HẬU CẦN 852
Phường Ngọc Thụy, Long Biên,
Hà Nội
Điện thoại: 069577135

* Đào tạo đại học cho quân đội
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu HEH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu HES
Hậu cần quân sự D860226 A 402
Đào tạo hệ dân sự:
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu HFH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu HFS

668
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học 250
Tài chính - Ngân hàng D340201 A
Kế toán D340301 A
Kỹ thuật xây dựng D580208 A
Các ngành dào tạo cao đẳng 200
Tài chính - Ngân hàng C340201 A
Kế toán C340301 A
434 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG -
KHÔNG QUÂN
360
Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 069592907; Fax:
0433614557

Đào tạo đại học cho quân đội: 320
*Chỉ huy tham mưu Phòng không
- Không quân:

Chỉ huy tham mưu D860210 A 220
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu PKH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu PKS
*Kỹ sư Hàng không:
Kỹ thuật hàng không D520120 A 100
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu KPH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu KPS
Đào tạo Cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu PKC C860210 A 40
435 HỌC VIỆN HẢI QUÂN 380
Phường Vĩnh Nguyên, Nha Trang,
Khánh Hoà. Điện thoại:
069754636; 0583881425

* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 350
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu HQH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu HQS
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu HQC C860210 A 30
436 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan
370

669
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Chính trị)
Phường Vệ An, Thành phố Bắc
Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
069841134

*Đào tạo đại học cho quân đội: D110102 A, C 370
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu LCH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu LCS
437 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN
QUỐC TUẤN
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan
Lục quân 1)
LAH 750
Điện thoại: 069598129;
0433686218

Xã Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội
* Đào tạo đại học cấp phân đội
cho quân đội:

Chỉ huy tham mưu D860210 A 400
*Đào tạo trình độ đại học:
Quân sự cơ sở D860230 C 80
*Đào tạo trình độ cao đẳng:
Quân sự cơ sở C860230 C 270
438 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN
HUỆ
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan
Lục quân 2)
LBS 705
Xã Tam Phước, Thành phố Biên
Hoà, Đồng Nai. Điện thoại:
069681107; 0613529100

* Đào tạo đại học cấp phân đội
cho quân đội:

Chỉ huy tham mưu D860210 A 425
*Đào tạo trình độ đại học:
Quân sự cơ sở D860230 C 100
*Đào tạo trình độ cao đẳng:
Quân sự cơ sở C860230 C 180
439 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH 125
Xã Thanh Mỹ, Sơn Tây, Hà Nội

670
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Điện thoại: 0433838194
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu PBH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu PBS
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 95
Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu PBC C860210 A 30
440 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH 285
Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình
Dương

Điện thoại: 06503859632
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 85
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu SNH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu SNS
* Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự
Công nghệ kỹ thuật công trình xây
dựng
ZCH C510102 A 200
441 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN 476
Phường Vĩnh Hoà, Nha Trang,
Khánh Hoà

Điện thoại: 0583831805;
069756129

* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 146
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu TTH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu TTS
Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu TTC C860210 A 30
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự 300
Công nghệ thông tin ZTH C480201 A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền
thông
ZTH C510302 A
442 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG
QUÂN
150
TP. Nha trang, Tỉnh Khánh Hoà,

671
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
ĐT: 069751295; 069751226;
Fax: 069751351
Website: www.sqkq.net (mạng
LAN)
* Đào tạo đại học cho quân đội -
Phi công quân sự

- Thi ở phía Bắc ghi kí hiệu: KGH
- Thi ở phía Nam ghi kí hiệu: KGS
Chỉ huy tham mưu D860210 A 50
* Đào tạo cao đẳng cho quân đội:
Kỹ thuật hàng không CUC C520120 A 100
443 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ -
NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI
200
- Cơ sở 1: Số 101 Nguyễn Chí
Thanh, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 069522450; Fax: 0462663068

- Cơ sở 2: Số 140, Đường Cộng
hoà, Quận Tân Bình, TP.HCM -
ĐT: 069667350

- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu ZNH
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu ZNS
Các ngành đào tạo đại học - hệ
dân sự
200
Quản lý văn hoá D220342 R
Báo chí D320101 C
Sáng tác văn học D220110 C
Thanh nhạc D210205 N
Biểu diễn nhạc cụ phương tây D210207 N
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 N
Sáng tác âm nhạc D210203 N
Chỉ huy âm nhạc D210204 N
Biên đạo múa D210243 N
Huấn luyện múa D210244 N
444 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI
NGHĨA
(Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kỹ
thuật quân sự (Vin - hem Pich))
605

672
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Số 189 Nguyễn Oanh, Phường 10,
Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại:
0838941336;069651263

* Đào tạo đại học cho quân đội: 110102 A 155
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu VPH
- Thi phía Nam ghi ký hiệu VPS
* Đào tạo Hệ dân sự:
Các ngành đào tạo đại học 250
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu ZPH
- Thi phía Nam ghi ký hiệu ZPS
Công nghệ thông tin D480201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A
Các ngành đào tạo cao đẳng 200
Công nghệ thông tin ZPS C480201 A
Công nghệ kỹ thuật ô tô ZPS C510205 A
445 TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG -
THIẾT GIÁP
30
Xã Kim Long, Tam Dương, Vĩnh
Phúc

Điện thoại: 069879734
- Thi phía Bắc ghi ký hiệu TGH
- Thi phía Nam ghi ký hiệu TGS
* Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 30
446 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG 30
Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội.
Điện thoại: 0433840625;
069506145

- Thi phía Bắc ghi ký hiệu DCH
- Thi phía Nam ghi ký hiệu DCS
*Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 30
447 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG
HOÁ
30

673
STT
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu
trường

ngành
Khối thi
Tổng chỉ
tiêu
Ghi chú
Xã Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội.
Điện thoại: 0433611253

- Thi phía Bắc ghi ký hiệu HGH
- Thi phía Nam ghi ký hiệu HGS
Đào tạo đại học cho quân đội:
Chỉ huy tham mưu D860210 A 30
448 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP QUỐC PHÒNG
250
Trung tâm trường: Xã Thanh
Vinh, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú
Thọ.
Điện thoại: 02103820227

Cơ sở 2: Phường Ngọc Thụy,
Long Biên, Hà Nội. Điện thoại:
0438273264
Website: http://www.cdcnqp.edu.vn
Email: pdaotao1_txptpto@vnn.vn

- Thí sinh phía Bắc ghi ký hiệu QPH
- Thí sinh phía Nam ghi ký hiệu QPS
*Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự 250
Kế toán C340301 A, D1
Tài chính - Ngân hàng C340201 A, D1
Công nghệ thông tin C480201 A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A
BẢNG PHÂN CHIA KHU VỰC TUYỂN SINH ĐH, CĐ NĂM 2012
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KV1: Gồm các xã Minh Quang, Ba Trại, Khánh Thượng, Ba Vì, Tản Lĩnh, Vân
Hoà, Yên Bài (thuộc huyện Ba Vì), An Phú (thuộc huyện Mỹ Đức), Phú Mãn (thuộc huyện
Quốc Oai), xã Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung (thuộc huyện Thạch Thất), xã Đông Xuân
(thuộc huyện Quốc Oai). Trước ngày 01/8/2008, 4 xã trên thuộc tỉnh Hoà Bình.
KV2-NT: Gồm tất cả các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai,
Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hoà, Thường Tín,
Phú Xuyên, Mê Linh (trừ một số xã thuộc KV1 của 4 huyện Ba Vì, Mỹ Đức, Quốc
Oai, Thạch Thất đã ghi ở trên).
KV2: Gồm: Thị xã Sơn Tây; huyện: Sóc Sơn, Đông Anh, Gia Lâm, Từ Liêm,
Thanh Trì.

674
KV3: Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ,
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông.
02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KV1: Huyện Cần Giờ.
KV2: Gồm các phường: Bình Chiểu, Bình Thọ, Tam Bình (thuộc quận Thủ
Đức), Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi (thuộc quận 2), Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B,
Long Trường, Trường Thạnh, Tân Phú, Hiệp Phú, Long Thạnh Mỹ, Long Bình, Phú
Hữu, Long Phước (thuộc quận 9), An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân (thuộc
quận 12); các huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè.
KV3: Gồm các quận: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân
Bình, Tân Phú; các phường còn lại không thuộc KV2 của quận 2, quận 9, quận 12 và quận
Thủ Đức và quận Bình Tân.
03. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KV1: Gồm các huyện đảo: Cát Hải, Bạch Long Vĩ; các xã: An Sơn, Lại Xuân,
Kỳ Sơn, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân (thuộc huyện Thủy Nguyên).
KV2: Gồm các huyện: An Lão, Kiến Thụy, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo,
Thủy Nguyên (trừ các xã thuộc KV1).
KV3: Gồm các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An, Hải An,
Dương Kinh và Đồ Sơn.
04. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KV1: Huyện đảo Hoàng Sa và các xã Hoà Bắc, Hoà Ninh, Hoà Phú, Hoà Liên
(thuộc huyện Hoà Vang), các thôn: Đại La, Hoà Khê, Phú Hạ, Xuân Phú (thuộc xã
Hoà Sơn), các thôn: Khương Mỹ, Thôn 14 (thuộc xã Hoà Phong), thôn Hoà Vân
(thuộc phường Hoà Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu).
KV2-NT: Gồm các xã không thuộc KV1 của huyện Hoà Vang.
KV2: Gồm các phường thuộc quận Cẩm Lệ, phường Nại Hiên Đông (thuộc quận
Sơn Trà), phường Hoà Quý (thuộc quận Ngũ Hành Sơn), phường Hoà Hiệp Bắc và
Hoà Hiệp Nam (thuộc quận Liên Chiểu).
KV3: Gồm các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà (trừ phường Nại Hiên
Đông), Ngũ Hành Sơn (trừ phường Hoà Quý), Liên Chiểu (trừ phường Hoà Hiệp Bắc
và Hoà Hiệp Nam).
05. TỈNH HÀ GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
06. TỈNH CAO BẰNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
07. TỈNH LAI CHÂU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
08. TỈNH LÀO CAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
09. TỈNH TUYÊN QUANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
10. TỈNH LẠNG SƠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
11. TỈNH BẮC KẠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
12. TỈNH THÁI NGUYÊN

675
KV1: Gồm các huyện: Võ Nhai, Định Hoá, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ và các
xã: Phúc Thuận, Minh Đức, Phú Tân, Thành Công, Vạn Phái và thị trấn Bắc Sơn
(thuộc huyện Phổ Yên), Tân Thành, Tân Kim, Tân Hoà, Tân Khánh, Tân Đức, Đồng
Liên, Bàn Đạt (thuộc huyện Phú Bình), xã Bình Sơn (thuộc thị xã Sông Công), Tân
Cương, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà, Thịnh Đức (thuộc TP.Thái Nguyên).
KV2-NT: Gồm các huyện Phổ Yên, Phú Bình (trừ các xã thuộc KV1 của các
huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Sông Công (trừ xã Bình Sơn thuộc KV1)
và các xã, phường không thuộc KV1 của thành phố Thái Nguyên.
13. TỈNH YÊN BÁI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
14. TỈNH SƠN LA: Toàn tỉnh thuộc KV1.
15. TỈNH PHÚ THỌ
KV1: Gồm các huyện: Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Đoan Hùng,
Hạ Hoà, Thanh Ba, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thuỷ (trừ các xã thuộc
KV2-NT được ghi trong mục KV2-NT dưới đây) và các xã: Hà Thạch, Phú Hộ
(thuộc thị xã Phú Thọ), các xã: Thanh Đình, Chu Hoá, Hy Cương, Kim Đức(thuộc
thành phố Việt Trì).
KV2-NT: Gồm các xã: Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù (thuộc
huyện Cẩm Khê); xã Vụ Cầu thuộc huyện Hạ Hoà; các xã: Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Lương
Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển (thuộc huyện Thanh Ba); các xã:, Tử Đà, Vĩnh Phú, Bình Bộ
(thuộc huyện Phù Ninh); các xã: Thạch Sơn, Sơn Vi, Bản Nguyên, Cao Xá, Tứ Xã,
Sơn Dương, Hợp Hải, Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Laị, thị trấn Lâm Thao (thuộc huyện
Lâm Thao); các xã: Hồng Đà, Vực Trường, Tam Cường (thuộc huyện Tam Nông), các
xã: Đồng Luận, Đoan Hạ, Bảo Yên, Xuân Lộc (thuộc huyện Thanh Thuỷ); xã Thanh
Vinh thuộc thị xã Phú Thọ, xã Hùng Lô thuộc thành phố Việt Trì.
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (trừ các
xã thuộc KV1, KV2-NT đã nêu ở trên).
16. TỈNH VĨNH PHÚC
KV1: Gồm xã Trung Mỹ (thuộc huyện Bình Xuyên), các xã: Đồng Tĩnh, Hoàng
Hoa, Hướng Đạo (thuộc huyện Tam Dương), xã Ngọc Thanh (thuộc thị xã Phúc
Yên), các xã: Liên Hoà, Quang Sơn, Ngọc Mỹ, Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, Liễn
Sơn, Xuân Hoà, Bàn Giản, Tử Du, Xuân Lôi, thị trấn Lập Thạch, Vân Trục (thuộc
huyện Lập Thạch); các xã: Đôn Nhân, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Lãng Công, Quang
Yên, Bạch Lựu, Hải Lựu, Đồng Quế, Tân Lập, Đồng Thịnh, Yên Thạch, Phương
Khoan, (thuộc huyện Sông Lô), và huyện Tam Đảo.
KV2-NT: Gồm các huyện: Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam Dương, Bình Xuyên,
Lập Thạch, Sông Lô (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của TX Vĩnh Yên và TX Phúc Yên.
17. TỈNH QUẢNG NINH
KV1: Gồm các huyện: Ba Chẽ, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô; các xã không thuộc
KV2-NT của các huyện: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Hoành Bồ, Đông Triều và các
xã: Quảng Nghĩa, Hải Tiến, Hải Đông, Hải Yến, Hải Xuân, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung,
Hải Hoà, Hải Sơn, Bắc Sơn (thuộc thành phố Móng Cái); các xã, phường: Cộng Hoà,

676
Dương Huy, Cẩm Hải, Quang Hanh, Mông Dương (thuộc thành phố Cẩm Phả); các
xã phường: Vàng Danh, Bắc Sơn, Yên Thanh, Nam Khê, Phương Đông, Thượng
Yên Công (thuộc thành phố Uông Bí); các xã, phường: Tuần Châu, Hà Khánh, Hà
Trung, Hà Phong, Việt Hưng, Đại Yên (thuộc thành phố Hạ Long); các xã: Hoàng
Tân, Đông Mai, Minh Thành (thuộc huyện Yên Hưng).
KV2-NT: Gồm huyện Yên Hưng (trừ các xã KV1), thị trấn Đông Triều và các
xã: Hồng Phong, Đức Chính, Tràng An, Hưng Đạo, Xuân Sơn, Kim Sơn (thuộc
huyện Đông Triều); thị trấn Quảng Hà, các xã: Quảng Minh, Quảng Trung, Quảng
Thắng, Quảng Điền, Phú Hải (thuộc huyện Hải Hà); thị trấn Đầm Hà, các xã: Quảng
Lợi, Đầm Hà (thuộc huyện Đầm Hà); thị trấn Tiên Yên (thuộc huyện Tiên Yên); thị
trấn Trới, xã Lê Lợi (thuộc huyện Hoành Bồ).
KV2: Gồm thành phố Hạ Long, thành phố Cẩm Phả, thành phố Uông Bí, thành
phố Móng Cái (trừ các xã, phường thuộc KV1).
18. TỈNH BẮC GIANG
KV1: Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc
KV2-NT), Lạng Giang (trừ thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT);
các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà,
Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt
Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân, Cao Thượng, Quế Nham (thuộc huyện Tân Yên), Nham
Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng
Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú, Cảnh Thụy và
thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng), Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Hoàng An, Hoàng
Vân, Thái Sơn, Đồng Tân, Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Thường
Thắng (thuộc huyện Hiệp Hoà), Minh Đức, Trung Sơn, Tiên Sơn, Nghĩa Trung,
Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).
KV2-NT: Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp
Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên
Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.
19. TỈNH BẮC NINH:
KV2: Gồm thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn.
KV2-NT:Gồm các huyện: Yên Phong, Quế Võ, Tiên Du, Thuận Thành, Gia
Bình và Lương Tài.
21. TỈNH HẢI DƯƠNG
KV1: Gồm các xã: Hưng Đạo, Lê Lợi, Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Cộng Hoà,
Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Thái Học, Văn Đức, An Lạc, Kênh Giang, Sao Đỏ, Bến
Tắm (thuộc thị xã Chí Linh), Lê Ninh, Bạch Đằng, Thái Sơn, Hoành Sơn, An
Sinh,Tân Dân, Phú Thứ, Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hiệp Sơn, Hiệp Hoà,
Thượng Quận, An Phụ, Phạm Mệnh, Hiệp An, Thất Hùng và thị trấn An Lưu (thuộc
huyện Kinh Môn).

677
KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ một số xã, phường của thị xã Chí Linh và các
xã của huyện Kinh Môn thuộc KV1 ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Tân
Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm
Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ
Minh, Việt Hoà và các xã: Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân
Hưng.
22. TỈNH HƯNG YÊN
KV2-NT: Các huyện: Kim Động, Ân Thi, Khoái Châu, Yên Mỹ, Tiên Lữ, Phù Cừ,
Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang và các xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng
Châu, Bảo Khê (thuộc thị xã Hưng Yên); 5 xã thuộc thị xã Hưng Yên có tên trên từ năm
2008 thuộc khu vực 2 (KV2).
KV2: Thị xã Hưng Yên.
23. TỈNH HOÀ BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
24. TỈNH HÀ NAM
KV1: Gồm các xã: Tượng Lĩnh, Thanh Sơn, Ba Sao, Khả Phong, Tân Sơn, Liên
Sơn, Thi Sơn (thuộc huyện Kim Bảng), Thanh Thuỷ, Thanh Tân, Thanh Nghị, Thanh
Hải, Thanh Lưu, Liêm Sơn, Thanh Tâm, thị trấn Kiện Khê (thuộc huyện Thanh Liêm).
KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ các xã của 2 huyện Kim Bảng và Thanh
Liêm thuộc KV1 ghi ở trên).
KV2: Gồm các phường, xã của thành phố Phủ Lý.
25. TỈNH NAM ĐỊNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Nam Định thuộc KV2.
26. TỈNH THÁI BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Thái Bình thuộc KV2.
27. TỈNH NINH BÌNH
KV1: Gồm thị xã Tam Điệp, huyện Nho Quan và các xã: Gia Vân, Gia Hoà, Gia
Thanh, Liên Sơn, Gia Sinh, Gia Hưng, Gia Vượng, Gia Phương, Gia Thịnh, Gia
Minh (thuộc huyện Gia Viễn), Trường Yên, Ninh Hoà, Ninh Xuân, Ninh Vân, Ninh
Thắng, Ninh Hải (thuộc huyện Hoa Lư); Yên Thái, Yên Đồng, Yên Thành, Yên
Thắng, Yên Lâm, Yên Hoà, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Mạc (thuộc huyện Yên
Mô), Ninh Nhất (thuộc thành phố Ninh Bình).
KV2-NT: Gồm các huyện: Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, Yên Mô
(trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Ninh Bình (trừ xã Ninh Nhất thuộc
KV1 đã ghi ở trên).
28. TỈNH THANH HOÁ
KV1: Gồm các huyện Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát, Bá Thước, Thường Xuân,
Lang Chánh, Như Thanh, Như Xuân, Ngọc Lạc, Cẩm Thủy, Thạch Thành và các xã:
Phú Sơn, Phú Lâm, Trường Lâm, Tân Trường (thuộc huyện Tĩnh Gia), Xuân Phú, Thọ
Lâm, Xuân Châu, Xuân Thắng, Quảng Phú (thuộc huyện Thọ Xuân), Vĩnh Hưng,
Vĩnh Hùng, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Quang, Vĩnh Long (thuộc huyện Vĩnh Lộc), Thọ Sơn,
Bình Sơn, Thọ Bình, Triệu Thành (thuộc huyện Triệu Sơn), Hà Long, Hà Đông, Hà
Lĩnh, Hà Sơn, Hà Tiến, Hà Tân (thuộc huyện Hà Trung), phường Bắc Sơn (thuộc thị
xã Bỉm Sơn), Yên Lâm (thuộc huyện Yên Định).

678
KV2-NT: Gồm các huyện Thiệu Hoá, Nông Cống, Đông Sơn, Hoằng Hoá, Nga
Sơn, Hậu Lộc, Quảng Xương, và các xã không thuộc KV1 của các huyện Thọ Xuân,
Vĩnh Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Hà Trung, Yên Định.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã
Bỉm Sơn (trừ phường Bắc Sơn).
29. TỈNH NGHỆ AN
KV1: Gồm toàn bộ các huyện: Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Con Cuông,
Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ (trừ thị trấn Tân Kỳ), Anh Sơn (trừ thị trấn thuộc Anh
Sơn), Nghĩa Đàn (trừ xã Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận, và thị trấn Thái Hoà).
Các xã: Cát Văn, Hạnh Lâm, Thanh Nho, Thanh Hòa, Phong Thịnh, Thanh Mỹ,
Thanh Liêm, Thanh Tiên, Thanh Phong, Thanh Tường, Thanh Hương, Thanh Lĩnh,
Thanh Thịnh, Thanh Ngọc, Thanh An, Thanh Chi, Ngọc Sơn, Thanh Khê, Xuân
Tường, Võ Liệt, Thanh Long, Thanh Thuỷ, Thanh Dương, Thanh Hà, Thanh Lương,
Thanh Tùng, Thanh Mai, Thanh Xuân, Thanh Lâm, Thanh Đức (thuộc huyện Thanh
Chương); các xã: Sơn Thành, Mỹ Thành, Đại Thành, Lý Thành, Thịnh Thành, Tây
Thành, Quang Thành, Kim Thành, Đồng Thành, Lăng Thành, Phúc Thành, Hậu
Thành, Tân Thành, Mã Thành, Đức Thành, Minh Thành (thuộc huyện Yên Thành);
các xã: Giang Sơn, Nam Sơn, Lam Sơn, Bài Sơn, Hồng Sơn, Ngọc Sơn (thuộc huyện
Đô Lương); Diễn Lâm (thuộc huyện Diễn Châu); các xã Nam Hưng, Nam Thái, Nam
Tân, Nam Lộc, Nam Thượng (thuộc huyện Nam Đàn); các xã Nghi Hưng, Nghi Văn,
Nghi Kiều, Nghi Công (gồm Nghi Công Bắc và Nghi Công Nam), Nghi Lâm, Nghi
Yên (thuộc huyện Nghi Lộc); các xã: Quỳnh Thắng, Quỳnh Châu, Quỳnh Tân,
Quỳnh Trang, Quỳnh Hoa, Ngọc Sơn, Tân Sơn, Quỳnh Tam (thuộc huyện Quỳnh
Lưu).
KV2-NT: Gồm các huyện: Yên Thành, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Nghi Lộc, Nam
Đàn, Hưng Nguyên, Đô Lương (trừ các xã, thị trấn đã nêu ở trên); thị trấn Tân Kỳ
(thuộc huyện Tân Kỳ), thị trấn Anh Sơn (thuộc huyện Anh Sơn); các xã: Nghĩa Mỹ,
Nghĩa Thuận và thị trấn Thái Hoà (thuộc huyện Nghĩa Đàn); các xã: Thanh Hưng,
Thanh Văn, Thanh Đồng, Đồng Văn, Thanh Khai, Thanh Yên, Thanh Giang và thị
trấn Thanh Chương (thuộc huyện Thanh Chương).
KV2: Gồm các phường, xã thuộc thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò.
30. TỈNH HÀ TĨNH
KV1: Gồm các huyện: Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh và các xã:
Đức Lập, Đức Lạng, Đức Đồng, Tân Hương (thuộc huyện Đức Thọ); Xuân Hồng,
Xuân Lam, Xuân Lĩnh, Xuân Viên, Cổ Đạm, Cương Gián, Xuân Liên (thuộc huyện
Nghi Xuân); Hồng Lộc, Thịnh Lộc,Tân Lộc, An Lộc (thuộc huyện Lộc Hà); Thiên
Lộc, Phú Lộc, Thượng Lộc, Đồng Lộc, Mỹ Lộc, Thuần Thiện, Sơn Lộc, Gia Hanh,
Thường Nga (thuộc huyện Can Lộc); Bắc Sơn, Thạch Xuân, Thạch Điền, Nam
Hương, Thạch Ngọc, Thạch Hương, Ngọc Sơn (thuộc huyện Thạch Hà); Cẩm Lĩnh,
Cẩm Thịnh, Cẩm Quan, Cẩm Mỹ, Cẩm Sơn, Cẩm Minh, Cẩm Lạc (thuộc huyện Cẩm
Xuyên), thị xã Hồng Lĩnh (trừ xã Thuận Lộc thuộc KV2); các trạm đèn: Cửa Sót,
Cửa Nhượng.
KV2-NT: Gồm các huyện: Đức Thọ, Nghi Xuân, Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà,
Cẩm Xuyên (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1).

679
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Hà Tĩnh; xã Thuận Lộc của thị xã
Hồng Lĩnh.
31. TỈNH QUẢNG BÌNH
KV1: Gồm các huyện: Minh Hoá, Tuyên Hoá và các xã: Quảng Hợp, Quảng
Thạch, Quảng Đông, Quảng Văn, Quảng Hải, Quảng Liên, Phù Hoá, Cảnh Hoá,
Quảng Châu, Quảng Tiến, Quảng Kim, Quảng Sơn, Quảng Minh, Quảng Hưng,
Quảng Phú, Quảng Lộc (thuộc huyện Quảng Trạch); Tân Trạch, Thượng Trạch, Xuân
Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Phúc Trạch, Hưng Trạch, Phú Định, Sơn Trạch, Sơn
Lộc, Mỹ Trạch, thị trấn nông trường Việt Trung, Phú Trạch (thuộc huyện Bố Trạch);
Ngân Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Thái Thủy, Văn Thủy, Trường Thủy, Ngư Thủy
Nam (Ngư Thủy), Ngư Thủy Bắc (Ngư Hoà), Ngư Thủy Trung (Hải Thủy), Sen Thủy,
thị trấn nông trường Lệ Ninh, Hồng Thủy, Hoa Thủy, Hưng Thủy (thuộc huyện Lệ
Thủy); Trường Xuân, Trường Sơn, Hải Ninh (thuộc huyện Quảng Ninh).
KV2-NT: Gồm các huyện: Quảng Trạch, Bố Trạch, Quảng Ninh, Lệ Thủy (trừ
các xã thuộc KV1).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Đồng Hới.
32. TỈNH QUẢNG TRỊ
KV1: Gồm các huyện: Cồn Cỏ, Hướng Hoá, Đăk Rông; các xã: Vĩnh Ô; Vĩnh
Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Trường, thị trấn Bến Quan (thuộc huyện Vĩnh Linh); Vĩnh
Trường, Hải Thái, Linh Thượng (thuộc huyện Gio Linh); Cam Tuyền, Cam Chính,
Cam Thành, Cam Nghĩa (thuộc huyện Cam Lộ).
KV2-NT: Gồm các huyện: Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải
Lăng (trừ các xã thuộc KV1).
KV2: Gồm các xã, phường của Thành phố Đông Hà và thị xã Quảng Trị.
33. TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
KV1: Gồm huyện A Lưới và các xã: Xuân Lộc, Lộc Bình, Lộc Hòa, thị trấn
Lăng Cô, Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú
Lộc); Dương Hòa, Phú Sơn (thuộc huyện Hương Thủy); huyện Nam Đông và các xã:
Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn, Phong Chương, Điền Hương, Điền Hải (thuộc
huyện Phong Điền); Bình Điền, Hương Thọ, Hương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành,
Hương Phong, Hải Dương (thuộc huyện Hương Trà); Quảng Lợi, Quảng Thái,
Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền); Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú,
Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang).
Từ năm 2008, có các xã: Phong Hải, Phong Bình, Điền Hoà, Điền Môn, Điền
Lộc (thuộc huyện Phong Điền); Quảng An, Quảng Phước (thuộc huyện Quảng Điền),
Phú An, Phú Mỹ, Vinh An, Vinh Thanh, Phú Hải, Phú Thuận (thuộc huyện Phú
Vang); Vinh Hưng, Lộc Trì, Lộc Điền, Lộc An (thuộc huyện Phú Lộc).
KV2-NT: Gồm các huyện Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, Hương Trà, Phú
Lộc và thị xã Hương Thủy (trừ các xã thuộc khu vực 1).
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Huế.
34. TỈNH QUẢNG NAM
KV1: Gồm các huyện: Hiệp Đức, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Phước
Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tiên Phước, Nông Sơn, xã Tân Hiệp (thuộc thành

680
phố Hội An); các xã: Tam Lãnh (thuộc huyện Phú Ninh); Đại Sơn, Đại Tân, Đại
Hồng, Đại Lãnh, Đại Thạnh, Đại Chánh, Đại Đồng, Đại Quang, Đại Hưng (thuộc
huyện Đại Lộc); Quế Phong (thuộc huyện Quế Sơn); Tam Trà, Tam Sơn, Tam Mỹ
Tây, Tam Mỹ Đông, Tam Thạnh (thuộc huyện Núi Thành), Duy Phú, Duy Sơn
(thuộc huyện Duy Xuyên), Bình Phú, Bình Lãnh (thuộc huyện Thăng Bình).
KV2-NT: Gồm các huyện: Điện Bàn, Duy Xuyên, Thăng Bình, Đại Lộc, Quế
Sơn, Núi Thành, Phú Ninh (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi của các huyện trên).
KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố: Tam Kỳ, Hội An (trừ xã Tân Hiệp).
35. TỈNH QUẢNG NGÃI
KV1: Gồm các huyện: Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn, Trà Bồng,
Tây Trà và các xã: Bình An, Bình Khương (thuộc huyện Bình Sơn); Tịnh Hiệp, Tịnh
Đông, Tịnh Giang (thuộc huyện Sơn Tịnh); Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Sơn
(thuộc huyện Tư Nghĩa). Hành Dũng, Hành Thiện, Hành Tín Tây, Hành Tín Đông,
Hành Nhân (thuộc huyện Nghĩa Hành); Đức Phú (thuộc huyện Mộ Đức); Phổ Phong,
Phổ Nhơn (thuộc huyện Đức Phổ).
KV2-NT: Gồm các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ
Đức, Đức Phổ (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Quảng Ngãi.
36. TỈNH KON TUM: Toàn tỉnh thuộc KV1.
37. TỈNH BÌNH ĐỊNH
KV1: Gồm các huyện: An lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh và các xã: Vĩnh An, Tây
Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Xuân (thuộc huyện Tây Sơn); Đắc
Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo
(thuộc huyện Hoài Ân); Hoài Sơn, Hoài Hải (thuộc huyện Hoài Nhơn); Nhơn Hải, Nhơn
Lý, Nhơn Hội, Nhơn Châu, phường Bùi Thị Xuân (thuộc thành phố Quy Nhơn); Cát
Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Tiến, Cát
Chánh, Cát Lâm (thuộc huyện Phù Cát); Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ. Mỹ Thắng, Mỹ
An, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Lợi (thuộc huyện Phù Mỹ); Phước Mỹ, Phước Thành,
Phước Thắng, Phước Sơn, Phước Hoà, Phước Thuận (thuộc huyện Tuy Phước).
KV2-NT: Gồm các huyện: Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Phù Cát, Tây Sơn, An
Nhơn, Tuy Phước (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm: thành phố Quy Nhơn (trừ các xã, phường thuộc KV1 đã ghi ở trên).
38. TỈNH GIA LAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
39. TỈNH PHÚ YÊN
KV1: Gồm các huyện: Sơn Hoà, Sông Hinh, Đồng Xuân và các xã: Sơn Thành
Đông, Sơn Thành Tây (thuộc huyện Tây Hoà); Xuân Lâm, Phường Xuân Đài (thuộc
TX. Sông Cầu); An Hải, An Hòa, An Ninh Đông (thuộc huyện Tuy An); Hòa Hiệp
Nam, Hòa Tâm (thuộc huyện Đông Hoà).
KV2-NT: Gồm các huyện: Tuy An, Đông Hoà, Tây Hoà, Phú Hoà (trừ các xã:
Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây, An Hải, An Hòa, An Ninh Đông, Hòa Hiệp Nam,
Hòa Tâm thuộc KV1).

681
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tuy Hoà và thị xã Sông Cầu (trừ xã
Xuân Lâm, phường Xuân Đài thuộc KV1).
40. TỈNH ĐĂK LĂK: Toàn tỉnh thuộc KV1.
41. TỈNH KHÁNH HOÀ
KV1: Gồm huyện đảo Trường Sa và các xã: Ba Cụm Nam, Thành Sơn, Sơn
Bình, Sơn Lâm, Sơn Hiệp (thuộc huyện Khánh Sơn); Sơn Thái, Giang Ly, Liên Sang,
Khánh Thành, Khánh Phú, Cầu Bà, Khánh Thượng, Khánh Hiệp (thuộc huyện
Khánh Vĩnh); thôn Giải Phóng xã Cam Phước Đông, xã Cam Thịnh Tây (thuộc thị
xã Cam Ranh); xã Sơn Tân, thôn Suối Lau (xã Suối Cát); thôn Lỗ Gia (xã Suối Tiên)
(thuộc huyện Cam Lâm); xã Vạn Thạnh, Xuân Sơn (thuộc huyện Vạn Ninh); thị trấn
Tô Hạp và các xã: Ba Cụm Bắc, Sơn Trung (thuộc huyện Khánh Sơn); thị trấn
Khánh Vĩnh, các xã: Khánh Đông, Khánh Trung, Khánh Nam, Sông Cầu, Khánh
Bình (thuộc huyện Khánh Vĩnh); xã Diên Tân (thuộc huyện Diên Khánh); các xã:
Ninh Tây, Ninh Tân, Ninh Thượng, Ninh Vân (thuộc huyện Ninh Hoà).
KV2-NT: Các huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Ninh Hoà, Vạn Ninh (trừ các xã
thuộc KV1 đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh
42. TỈNH LÂM ĐỒNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
43. TỈNH BÌNH PHƯỚC: Toàn tỉnh thuộc KV1.
44. TỈNH BÌNH DƯƠNG
KV1: Gồm các huyện: Bến Cát, Dầu Tiếng, Phú Giáo, Tân Uyên.
KV2-NT: Gồm các thị trấn: Lái Thiêu, An Thạnh và các xã: An Phú, Bình
Chuẩn, Thuận Giao, Bình Hoà, An Sơn, Bình Nhâm, Hưng Định và Vĩnh Phú (thuộc
huyện Thuận An); thị trấn Dĩ An và các xã: Bình An, Tân Bình, Đông Hòa, Tân
Đông Hiệp, An Bình và Bình Thắng (thuộc huyện Dĩ An).
KV2: Gồm các xã, phường: Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hoà,
Phú Lợi, Phú Thọ, Định Hoà, Phú Mỹ, Tân An, Tương Bình Hiệp, Hiệp An, Chánh
Mỹ, Phú Tân, Hòa Phú (của thị xã Thủ Dầu Một).
45. TỈNH NINH THUẬN
KV1: Gồm các xã: Phước Minh, Nhị Hà, Phước Hà, Phước Dinh, Phước Nam,
Phước Ninh (thuộc huyện Thuận Nam); Phước Thái, Phước Vinh, An Hải, Phước
Hải (thuộc huyện Ninh Phước); Vĩnh Hải, Phương Hải (thuộc huyện Ninh Hải);
Phước Hoà, Phước Bình, Phước Thành, Phước Đại, Phước Thắng, Phước Trung,
Phước Tân, Phước Chính, Phước Tiến (thuộc huyện Bác Ái); Lâm Sơn, Ma Nới, Hoà
Sơn, Mỹ Sơn, Tân Sơn, Lương Sơn, Quảng Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn); Phước
Chiến, Phước Kháng, Công Hải, Lợi Hải, Bắc Sơn (thuộc huyện Thuận Bắc).
KV2-NT: Gồm các huyện Ninh Hải (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), Ninh
Phước (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), Thuận Nam (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở
trên) và các xã: Nhơn Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn); Bắc Phong (thuộc huyện Thuận
Bắc).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
46. TỈNH TÂY NINH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
47. TỈNH BÌNH THUẬN

682
Toàn tỉnh thuộc KV1, trừ các phường thuộc thành phố Phan Thiết (thuộc KV2).
KV2: Gồm các phường: Tiến Thành, Tiến Lợi, Đức Long, Lạc Đạo, Đức Thắng,
Đức Nghĩa, Phú Trinh, Bình Hưng, Hưng Long, Phú Thủy, Thanh Hải, Phú Tài,
Xuân An, Phong Nẫm, Phú Hài, Thiện Nghiệp, Hàm Tiến, Mũi Né của thành phố
Phan Thiết.
48. TỈNH ĐỒNG NAI
KV1: Gồm các huyện: Tân Phú, Định Quán, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc (trừ các xã
thuộc KV2-NT) và các xã: Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Xuân Mỹ, Long Giao (thuộc
huyện Cẩm Mỹ); Bàu Hàm I, Giang Điền, Quảng Tiến, Bình Minh, Sông Thao, Đồi
61, Sông Trầu, An Viễn (thuộc huyện Trảng Bom); các xã: Lộ 25, Xuân Thiện, Xuân
Thạnh (huyện Thống Nhất); Tân Hiệp, Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn (thuộc
huyện Long Thành); Phước Khánh (thuộc huyện Nhơn Trạch); Xuân Lập, Suối Tre,
Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn (thuộc thị xã Long Khánh).
KV2-NT: Gồm các huyện: Trảng Bom, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành,
Nhơn Trạch (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên); các xã:
Xuân Hiệp, Xuân Phú, Xuân Định (thuộc huyện Xuân Lộc); An Hòa, Long Hưng,
Phước Tân, Tam Phước (thuộc TP. Biên Hòa).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Biên Hoà và thị xã Long Khánh
(trừ các xã thuộc KV1 của thị xã Long Khánh và các xã thuộc KV2-NT của TP. Biên
Hòa đã ghi ở trên).
49. TỈNH LONG AN
KV1: Gồm các huyện: Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hoá, Tân Thạnh, Thạnh
Hoá, Đức Huệ và các xã: Mỹ An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh,
Tân Thành (thuộc huyện Thủ Thừa); An Ninh Tây, Tân Phú, Hoà Khánh Tây, Hựu
Thạnh (thuộc huyện Đức Hòa); Thạnh Lợi, Thạnh Hoà, Tân Hoà, Bình Đức, Lương
Bình, Lương Hoà (thuộc huyện Bến Lức); Thanh Phú Long, An Lục Long, Thuận
Mỹ, Thanh Vĩnh Đông (thuộc huyện Châu Thành); Bình Trinh Đông, Tân Phước
Tây, Nhựt Ninh (thuộc huyện Tân Trụ); Phước Tuy, Tân Chánh, Long Hựu Tây,
Long Hựu Đông (thuộc huyện Cần Đước); Long Hậu, Phước Lại, Phước Vĩnh Tây,
Long Phụng, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập (thuộc huyện Cần Giuộc).
KV2-NT: Gồm các huyện: Thủ Thừa, Đức Hoà, Bến Lức, Châu Thành, Tân Trụ,
Cần Đước, Cần Giuộc (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tân An.
50. TỈNH ĐỒNG THÁP
KV1: Gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Thanh Bình, Cao
Lãnh, Tháp Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Cao Lãnh, thị xã Sa Đéc, thị xã Hồng Ngự.
51. TỈNH AN GIANG
KV1: Gồm các huyện: Tịnh Biên, Tri Tôn, Tân Châu, An Phú, Thoại Sơn và các
xã: Phú Thành, Phú Xuân, Phú Long (thuộc huyện Phú Tân); Tân Phú, Vĩnh Nhuận,
Vĩnh Bình, Vĩnh An (thuộc huyện Châu Thành); Ô Long Vĩ, Đào Hữu Cảnh, Bình
Chánh, Bình Phú (thuộc huyện Châu Phú); Phường A và các xã: Vĩnh Ngương, Vĩnh
Tế (thuộc thị xã Châu Đốc).

683
KV2-NT: Gồm các huyện: Chợ Mới, Phú Tân, Châu Thành, Châu Phú (trừ các
xã thuộc KV1 của các huyện trên).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc.
52. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KV1: gồm các huyện: Côn Đảo, Xuyên Mộc và các xã: Long Sơn (thuộc thành
phố Vũng Tàu); Láng Lớn, Xuân Sơn, Sơn Bình, Đá Bạc, Suối Rao, Cù Bị, Bàu
Chinh (thuộc huyện Châu Đức); Châu Pha, Hắc Dịch, Sông Xoài, Tóc Tiên (thuộc
huyện Tân Thành).
KV2-NT: Gồm các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Tân Thành, Châu Đức (trừ các xã
thuộc KV1 đã ghi ở trên) và thị trấn Phú Mỹ (thuộc huyện Tân Thành).
KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu (trừ xã Long
Sơn).
53. TỈNH TIỀN GIANG
KV1: Gồm các huyện: Tân Phước, Tân Phú Đông và các xã: Tân Hưng, Mỹ Lợi
B, Mỹ Trung, Mỹ Tân, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Thiện Trung
(thuộc huyện Cái Bè); Mỹ Phước Tây, Phú Cường, Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Mỹ
Hạnh Đông (thuộc huyện Cai Lậy); Quơn Long, Tân Thuận Bình (thuộc huyện Chợ
Gạo); Bình Phú, Đồng Sơn (thuộc huyện Gò Công Tây); Tân Điền, Gia Thuận, Tân
Thành, Vàm Láng, Tân Phước, Kiểng Phước (thuộc huyện Gò Công Đông); Bình
Xuân, Bình Đông (thuộc thị xã Gò Công).
KV2-NT: Gồm huyện: Châu Thành và các xã còn lại không thuộc KV1 của các
huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Chợ Gạo, Gò Công Tây, Gò Công Đông.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Mỹ Tho và các xã, phường không
thuộc KV1 của thị xã Gò Công.
54. TỈNH KIÊN GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
55. THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KV1: Gồm các xã: Thạnh Lộc, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi (thuộc huyện Vĩnh
Thạnh); Thới Đông, Thới Xuân, Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng
(thuộc huyện Cờ Đỏ); Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân
B, Trường Thắng, Đông Thuận, Đông Bình (thuộc huyện Thới Lai); Trường Long
(thuộc huyện Phong Điền).
KV2-NT: Gồm các xã: Vĩnh Bình,Thạnh Quới, Thạnh An, Thạnh Tiến, Thạnh
Mỹ, Vĩnh Trinh, thị trấn Vĩnh Thạnh, (thuộc huyện Vĩnh Thạnh); Thới Hưng, Trung
An, Trung Thạnh (thuộc huyện Cờ Đỏ); Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Xuân
Thắng, Thới Tân (thuộc huyện Thới Lai); Thới Thuận, Thuận An, Trung Kiên, Tân
Lộc, Trung Nhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Hưng (thuộc quận Thốt Nốt); Tân
Thới, Nhơn Nghĩa, Nhơn Ái, thị trấn Phong Điền, Giai Xuân, Mỹ Khánh (thuộc
huyện Phong Điền).
KV2: Gồm các thị trấn: Thạnh An (thuộc huyện Vĩnh Thạnh), Cờ Đỏ (thuộc
huyện Cờ Đỏ), Thới Lai (thuộc huyện Thới Lai) và các phường: Trường Lạc, Thới
Long, Long Hưng, Thới An (thuộc quận Ô Môn), Thốt Nốt (thuộc quận Thốt Nốt);

684
Thới An Đông, Long Tuyền, Long Hòa (thuộc quận Bình Thủy); Ba Láng, Thường
Thạnh, Phú Thứ, Tân Phú, Hưng Phú, Hưng Thạnh (thuộc quận Cái Răng).
KV3: Gồm các phường: Cái Khế, An Hoà, Thới Bình, An Nghiệp, An Cư, An
Hội, Tân An, An Lạc, An Phú, Xuân Khánh, Hưng Lợi, An Bình, An Khánh (thuộc
quận Ninh Kiều); Bình Thủy, An Thới, Bùi Hữu Nghĩa, Trà Nóc, Trà An (thuộc
quận Bình Thuỷ); Lê Bình (thuộc quận Cái Răng); Phước Thới, Châu Văn Liêm,
Thới Hòa (thuộc quận Ô Môn).
56. TỈNH BẾN TRE
KV1: Gồm các huyện: Bình Đại, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam (trừ
thị trấn Mỏ Cày thuộc KV2-NT), Giồng Trôm (trừ thị trấn Giồng Trôm thuộc KV2-NT),
Châu Thành (trừ thị trấn Châu Thành thuộc KV2-NT), Ba Tri (trừ thị trấn Ba Tri
thuộc KV2-NT), Chợ Lách (trừ thị trấn Chợ Lách thuộc KV2-NT).
KV2-NT: Gồm các thị trấn: Mỏ Cày, Giồng Trôm, Châu Thành, Ba Tri, Chợ
Lách.
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bến Tre.
57. TỈNH VĨNH LONG
KV1: Gồm các huyện: Mang Thít, Trà Ôn (trừ thị trấn Trà Ôn thuộc KV2-NT);
Vũng Liêm (trừ thị trấn Vũng Liêm thuộc KV2-NT); Bình Minh (trừ các xã và thị
trấn thuộc KV2-NT); Bình Tân (trừ các xã thuộc KV2-NT); Tam Bình (trừ các xã và
thị trấn thuộc KV2-NT) và các xã: Phú Đức, Hoà Phú, Thạnh Quới, Phú Quới (thuộc
huyện Long Hồ).
KV2- NT: Gồm huyện Long Hồ (trừ các xã thuộc KV1) và các xã: Thành
Trung, Thành Lợi, Thành Đông, Tân Thành, Tân Quới, Tân Bình (thuộc huyện Bình
Tân); Thuận An, thị trấn Cái Vồn (thuộc huyện Bình Minh); Tường Lộc, Mỹ Thạnh
Trung, Song Phú, thị trấn Tam Bình (thuộc huyện Tam Bình); thị trấn Trà Ôn (thuộc
huyện Trà Ôn); thị trấn Vũng Liêm (thuộc huyện Vũng Liêm).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Vĩnh Long.
58. TỈNH TRÀ VINH
KV1: Gồm các huyện: Cầu Kè, Tiểu Cần, Châu Thành, Trà Cú, Cầu Ngang,
Càng Long, Duyên Hải và xã Long Đức (thuộc thành phố Trà Vinh).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Trà Vinh.
59. TỈNH SÓC TRĂNG
KV1: Gồm thị xã Vĩnh Châu và các huyện: Kế Sách, Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Thạnh
Trị, Long Phú, Cù Lao Dung, Ngã Năm, Châu Thành, Trần Đề và phường 5, phường 10
(thuộc thành phố Sóc Trăng).
KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Sóc Trăng (trừ phường 5 và phường 10).
60. TỈNH BẠC LIÊU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
61. TỈNH CÀ MAU: Toàn tỉnh thuộc KV1.

685
62. TỈNH ĐIỆN BIÊN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
63. TỈNH ĐĂK NÔNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
64. TỈNH HẬU GIANG
KV1: Gồm thành phố Vị Thanh (trừ phường 1 và phường 3), thị xã Ngã Bảy (trừ
phường Ngã Bảy và phường Lái Hiếu), các huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp,
Châu Thành, Châu Thành A.
KV2-NT: Gồm phường 1 và phường 3 của thành phố Vị Thanh; phường Ngã
Bảy và phường Lái Hiếu của thị xã Ngã Bảy.

MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ, QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2012
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1A01 Quận Ba Đình
1A02 Quận Hoàn Kiếm
1A03 Quận Hai Bà Trưng
1A04 Quận Đống Đa
1A05 Quận Tây Hồ
1A06 Quận Cầu Giấy
1A07 Quận Thanh Xuân
1A08 Quận Hoàng Mai
1A09 Quận Long Biên
1A10 Huyện Từ Liêm
1A11 Huyện Thanh Trì
1A12 Huyện Gia Lâm
1A13 Huyện Đông Anh
1A14 Huyện Sóc Sơn
1B15 Quận Hà Đông
1B16 Thị xã Sơn Tây
1B17 Huyện Ba Vì
1B18 Huyện Phúc Thọ
1B19 Huyện Thạch Thất
1B20 Huyện Quốc Oai
1B21 Huyện Chương Mỹ
1B22 Huyện Đan Phượng
1B23 Huyện Hoài Đức
1B24 Huyện Thanh Oai
1B25 Huyện Mỹ Đức
1B26 Huyện Ứng Hoà
1B27 Huyện Thường Tín
1B28 Huyện Phú Xuyên
1B29 Huyện Mê Linh
02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
0200 Sở Giáo dục và Đào tạo
0201 Quận 1
0202 Quận 2
0203 Quận 3
0204 Quận 4
0205 Quận 5
0206 Quận 6
0207 Quận 7
0208 Quận 8
0209 Quận 9
0210 Quận 10
0211 Quận 11
0212 Quận 12
0213 Quận Gò Vấp
0214 Quận Tân Bình
0215 Quận Tân Phú
0216 Quận Bình Thạnh
0217 Quận Phú Nhuận
0218 Quận Thủ Đức
0219 Quận Bình Tân
0220 Huyện Bình Chánh
0221 Huyện Củ Chi
0222 Huyện Hóc Môn
0223 Huyện Nhà Bè
0224 Huyện Cần Giờ
03. Thµnh phè H¶i phßng
0300 Sở Giáo dục và Đào tạo
0301 Quận Hồng Bàng
0302 Quận Lê Chân
0303 Quận Ngô Quyền
0304 Quận Kiến An
0305 Quận Hải An
0306 Quận Đồ Sơn
0307 Huyện An Lão
0308 Huyện Kiến Thụy
0309 Huyện Thủy Nguyên
0310 Huyện An Dương
0311 Huyện Tiên Lãng
0312 Huyện Vĩnh Bảo
0313 Huyện Cát Hải
0314 Huyện Bạch Long Vĩ
0315 Quận Dương Kinh
04. Thµnh phè ®µ N½ng
0400 Sở Giáo dục và Đào tạo
0401 Quận Hải Châu
0402 Quận Thanh Khê
0403 Quận Sơn Trà
0404 Quận Ngũ Hành Sơn
0405 Quận Liên Chiểu
0406 Huyện Hoà Vang
0407 Quận Cẩm Lệ

05. TØnh Hµ giang
0500 Sở Giáo dục và Đào tạo 0504 Huyện Yên Minh 0508 Huyện Hoàng Su Phì

686
0501 Thành phố Hà Giang
0502 Huyện Đồng Văn
0503 Huyện Mèo Vạc
0505 Huyện Quản Bạ
0506 Huyện Vị Xuyên
0507 Huyện Bắc Mê
0509 Huyện Xín Mần
0510 Huyện Bắc Quang
0511 Huyện Quang Bình
06. TØnh Cao b»ng
0600 Sở Giáo dục và Đào tạo
0601 Thị xã Cao Bằng
0602 Huyện Bảo Lạc
0603 Huyện Thông Nông
0604 Huyện Hà Quảng
0605 Huyện Trà Lĩnh
0606 Huyện Trùng Khánh
0607 Huyện Nguyên Bình
0608 Huyện Hoà An
0609 Huyện Quảng Uyên
0610 Huyện Thạch An
0611 Huyện Hạ Lang
0612 Huyện Bảo Lâm
0613 Huyện Phục Hoà
07. TØnh Lai ch©u
0700 Sở Giáo dục và Đào tạo
0701 Thị xã Lai Châu
0702 Huyện Tam Đường
0703 Huyện Phong Thổ
0704 Huyện Sìn Hồ
0705 Huyện Mường Tè
0706 Huyện Than Uyên
0707 Huyện Tân Uyên
08. TØnh Lµo cai
0800 Sở Giáo dục và Đào tạo
0801 Thành phố Lào Cai
0802 Huyện Xi Ma Cai
0803 Huyện Bát Xát
0804 Huyện Bảo Thắng
0805 Huyện Sa Pa
0806 Huyện Văn Bàn
0807 Huyện Bảo Yên
0808 Huyện Bắc Hà
0809 Huyện Mường Khương
09. TØnh Tuyªn quang
0900 Sở Giáo dục và Đào tạo
0901 Th. phố Tuyên Quang
0902 Huyện Lâm Bình
0903 Huyện Na Hang
0904 Huyện Chiêm Hoá
0905 Huyện Hàm Yên
0906 Huyện Yên Sơn
0907 Huyện Sơn Dương
10. TØnh L¹ng s¬n
1000 Sở Giáo dục và Đào tạo
1001 Thành phố Lạng Sơn
1002 Huyện Tràng Định
1003 Huyện Bình Gia
1004 Huyện Văn Lãng
1005 Huyện Bắc Sơn
1006 Huyện Văn Quan
1007 Huyện Cao Lộc
1008 Huyện Lộc Bình
1009 Huyện Chi Lăng
1010 Huyện Đình Lập
1011 Huyện Hữu Lũng
11. TØnh B¾c k¹n
1100 Sở Giáo dục và Đào tạo
1101 Thị xã Bắc Kạn
1102 Huyện Chợ Đồn
1103 Huyện Bạch Thông
1104 Huyện Na Rì
1105 Huyện Ngân Sơn
1106 Huyện Ba Bể
1107 Huyện Chợ Mới
1108 Huyện Pác Nặm
12. TØnh th¸i nguyªn
1200 Sở Giáo dục và Đào tạo
1201 TP.Thái Nguyên
1202 Thị xã Sông Công
1203 Huyện Định Hoá
1204 Huyện Phú Lương
1205 Huyện Võ Nhai
1206 Huyện Đại Từ
1207 Huyện Đồng Hỷ
1208 Huyện Phú Bình
1209 Huyện Phổ Yên
13. TØnh Yªn b¸i
1300 Sở Giáo dục và Đào tạo
1301 Thành phố Yên Bái
1302 Thị xã Nghĩa Lộ
1303 Huyện Văn Yên
1304 Huyện Yên Bình
1305 Huyện Mù Cang Chải
1306 Huyện Văn Chấn
1307 Huyện Trấn Yên
1308 Huyện Trạm Tấu
1309 Huyện Lục Yên
14. TØnh S¬n la
1400 Sở Giáo dục và Đào tạo 1404 Huyện Thuận Châu 1408 Huyện Yên Châu

687
1401 Thành phố Sơn La
1402 Huyện Quỳnh Nhai
1403 Huyện Mường La
1405 Huyện Bắc Yên
1406 Huyện Phù Yên
1407 Huyện Mai Sơn
1409 Huyện Sông Mã
1410 Huyện Mộc Châu
1411 Huyện Sốp Cộp
15. TØnh Phó Thä
1500 Sở Giáo dục và Đào tạo
1501 TP. Việt Trì
1502 Thị xã Phú Thọ
1503 Huyện Đoan Hùng
1504 Huyện Thanh Ba
1505 Huyện Hạ Hoà
1506 Huyện Cẩm Khê
1507 Huyện Yên Lập
1508 Huyện Thanh Sơn
1509 Huyện Phù Ninh
1510 Huyện Lâm Thao
1511 Huyện Tam Nông
1512 Huyện Thanh Thủy
1513 Huyện Tân Sơn
16. TØnh VÜnh Phóc
1600 Sở Giáo dục và Đào tạo
1601 Thành phố Vĩnh Yên
1602 Huyện Tam Dương
1603 Huyện Lập Thạch
1604 Huyện Vĩnh Tường
1605 Huyện Yên Lạc
1606 Huyện Bình Xuyên
1607 Huyện Sông Lô
1608 Thị xã Phúc Yên
1609 Huyện Tam Đảo
17. TỈNH QUẢNG NINH
1700 Sở Giáo dục và Đào tạo
1701 Thành phố Hạ Long
1702 Thành phố Cẩm Phả
1703 Thành phố Uông Bí
1704 Thành phố Móng Cái
1705 Huyện Bình Liêu
1706 Huyện Đầm Hà
1707 Huyện Hải Hà
1708 Huyện Tiên Yên
1709 Huyện Ba Chẽ
1710 Huyện Đông Triều
1711 Huyện Yên Hưng
1712 Huyện Hoành Bồ
1713 Huyện Vân Đồn
1714 Huyện Cô Tô
18. TØnh B¾c Giang
1800 Sở Giáo dục và Đào tạo
1801 Thành phố Bắc Giang
1802 Huyện Yên Thế
1803 Huyện Lục Ngạn
1804 Huyện Sơn Động
1805 Huyện Lục Nam
1806 Huyện Tân Yên
1807 Huyện Hiệp Hoà
1808 Huyện Lạng Giang
1809 Huyện Việt Yên
1810 Huyện Yên Dũng
19. TØnh B¾c ninh
1900 Sở Giáo dục và Đào tạo
1901 Thành phố Bắc Ninh
1902 Huyện Yên Phong
1903 Huyện Quế Võ
1904 Huyện Tiên Du
1905 Thị xã Từ Sơn
1906 Huyện Thuận Thành
1907 Huyện Gia Bình
1908 Huyện Lương Tài
21. TØnh H¶i D- ¬ng
2100 Sở Giáo dục và Đào tạo
2101 Thành phố Hải Dương
2102 Thị xã Chí Linh
2103 Huyện Nam Sách
2104 Huyện Kinh Môn
2105 Huyện Gia Lộc
2106 Huyện Tứ Kỳ
2107 Huyện Thanh Miện
2108 Huyện Ninh Giang
2109 Huyện Cẩm Giàng
2110 Huyện Thanh Hà
2111 Huyện Kim Thành
2112 Huyện Bình Giang
22. TØnh H- ng Yªn
2200 Sở Giáo dục và Đào tạo
2201 Thành phố Hưng Yên
2202 Huyện Kim Động
2203 Huyện Ân Thi
2204 Huyện Khoái Châu
2205 Huyện Yên Mỹ
2206 Huyện Tiên Lữ
2207 Huyện Phù Cừ
2208 Huyện Mỹ Hào
2209 Huyện Văn Lâm
2210 Huyện Văn Giang
23. TØnh Hoµ b×nh
2300 Sở Giáo dục và Đào tạo
2301 Thành phố Hoà Bình
2304 Huyện Tân Lạc
2305 Huyện Lạc Sơn
2308 Huyện Kim Bôi
2309 Huyện Lạc Thuỷ

688
2302 Huyện Đà Bắc
2303 Huyện Mai Châu
2306 Huyện Kỳ Sơn
2307 Huyện Lương Sơn
2310 Huyện Yên Thuỷ
2311 Huyện Cao Phong
24. TỈNH HÀ NAM
2400 Sở Giáo dục và Đào tạo
2401 Thành phố Phủ Lý
2402 Huyện Duy Tiên
2403 Huyện Kim Bảng
2404 Huyện Lý Nhân
2405 Huyện Thanh Liêm
2406 Huyện Bình Lục
25. TØnh Nam §Þnh
2500 Sở Giáo dục và Đào tạo
2501 Thành phố Nam Định
2502 Huyện Mỹ Lộc
2503 Huyện Xuân Trường
2504 Huyện Giao Thủy
2505 Huyện Ý Yên
2506 Huyện Vụ Bản
2507 Huyện Nam Trực
2508 Huyện Trực Ninh
2509 Huyện Nghĩa Hưng
2510 Huyện Hải Hậu
26. TØnh Th¸i b×nh
2600 Sở Giáo dục và Đào tạo
2601 Thành phố Thái Bình
2602 Huyện Quỳnh Phụ
2603 Huyện Hưng Hà
2604 Huyện Đông Hưng
2605 Huyện Vũ Thư
2606 Huyện Kiến Xương
2607 Huyện Tiền Hải
2608 Huyện Thái Thuỵ
27. TØnh Ninh b×nh
2700 Sở Giáo dục và Đào tạo
2701 Thành phố Ninh Bình
2702 Thị xã Tam Điệp
2703 Huyện Nho Quan
2704 Huyện Gia Viễn
2705 Huyện Hoa Lư
2706 Huyện Yên Mô
2707 Huyện Kim Sơn
2708 Huyện Yên Khánh
28. TØnh Thanh ho¸
2800 Sở Giáo dục và Đào tạo
2801 Thành phố Thanh Hoá
2802 Thị xã Bỉm Sơn
2803 Thị xã Sầm Sơn
2804 Huyện Quan Hoá
2805 Huyện Quan Sơn
2806 Huyện Mường Lát
2807 Huyện Bá Thước
2808 Huyện Thường Xuân
2809 Huyện Như Xuân
2810 Huyện Như Thanh
2811 Huyện Lang Chánh
2812 Huyện Ngọc Lặc
2813 Huyện Thạch Thành
2814 Huyện Cẩm Thủy
2815 Huyện Thọ Xuân
2816 Huyện Vĩnh Lộc
2817 Huyện Thiệu Hoá
2818 Huyện Triệu Sơn
2819 Huyện Nông Cống
2820 Huyện Đông Sơn
2821 Huyện Hà Trung
2822 Huyện Hoằng Hoá
2823 Huyện Nga Sơn
2824 Huyện Hậu Lộc
2825 Huyện Quảng Xương
2826 Huyện Tĩnh Gia
2827 Huyện Yên Định
29. TØnh NghÖ an
2900 Sở Giáo dục và Đào tạo
2901 Thành phố Vinh
2902 Thị xã Cửa Lò
2903 Huyện Quỳ Châu
2904 Huyện Quỳ Hợp
2905 Huyện Nghĩa Đàn
2906 Huyện Quỳnh Lưu
2907 Huyện Kỳ Sơn
2908 Huyện Tương Dương
2909 Huyện Con Cuông
2910 Huyện Tân Kỳ
2911 Huyện Yên Thành
2912 Huyện Diễn Châu
2913 Huyện Anh Sơn
2914 Huyện Đô Lương
2915 Huyện Thanh Chương
2916 Huyện Nghi Lộc
2917 Huyện Nam Đàn
2918 Huyện Hưng Nguyên
2919 Huyện Quế Phong
2920 Thị xã Thái Hòa
30. TØnh Hµ tÜnh
3000 Sở Giáo dục và Đào tạo
3001 Thành phố Hà Tĩnh
3002 Thị xã Hồng Lĩnh
3004 Huyện Đức Thọ
3005 Huyện Nghi Xuân
3006 Huyện Can Lộc
3008 Huyện Thạch Hà
3009 Huyện Cẩm Xuyên
3010 Huyện Kỳ Anh

689
3003 Huyện Hương Sơn 3007 Huyện Hương Khê 3011 Huyện Vũ Quang
3012 Huyện Lộc Hà
31. TØnh Qu¶ng b×nh
3100 Sở Giáo dục và Đào tạo
3101 Thành phố Đồng Hới
3102 Huyện Tuyên Hoá
3103 Huyện Minh Hoá
3104 Huyện Quảng Trạch
3105 Huyện Bố Trạch
3106 Huyện Quảng Ninh
3107 Huyện Lệ Thuỷ

32. TØnh Qu¶ng trÞ
3200 Sở Giáo dục và Đào tạo
3201 Thành phố Đông Hà
3202 Thị xã Quảng Trị
3203 Huyện Vĩnh Linh
3204 Huyện Gio Linh
3205 Huyện Cam Lộ
3206 Huyện Triệu Phong
3207 Huyện Hải Lăng
3208 Huyện Hướng Hóa
3209 Huyện Đăk Rông
3210 Huyện đảo Cồn Cỏ
33. TØnh Thõa Thiªn HuÕ
3300 Sở Giáo dục và Đào tạo
3301 Thành phố Huế
3302 Huyện Phong Điền
3303 Huyện Quảng Điền
3304 Huyện Hương Trà
3305 Huyện Phú Vang
3306 Huyện Hương Thủy
3307 Huyện Phú Lộc
3308 Huyện Nam Đông
3309 Huyện A Lưới
34. TØnh Qu¶ng nam
3400 Sở Giáo dục và Đào tạo
3401 Thành phố Tam Kỳ
3402 Thành phố Hội An
3403 Huyện Duy Xuyên
3404 Huyện Điện Bàn
3405 Huyện Đại Lộc
3406 Huyện Quế Sơn
3407 Huyện Hiệp Đức
3408 Huyện Thăng Bình
3409 Huyện Núi Thành
3410 Huyện Tiên Phước
3411 Huyện Bắc Trà My
3412 Huyện Đông Giang
3413 Huyện Nam Giang
3414 Huyện Phước Sơn
3415 Huyện Nam Trà My
3416 Huyện Tây Giang
3417 Huyện Phú Ninh
3418 Huyện Nông Sơn
35. TØnh Qu¶ng ng·i
3500 Sở Giáo dục và Đào tạo
3501 Thành phố Quảng Ngãi
3502 Huyện Lý Sơn
3503 Huyện Bình Sơn
3504 Huyện Trà Bồng
3505 Huyện Sơn Tịnh
3506 Huyện Sơn Hà
3507 Huyện Tư Nghĩa
3508 Huyện Nghĩa Hành
3509 Huyện Minh Long
3510 Huyện Mộ Đức
3511 Huyện Đức Phổ
3512 Huyện Ba Tơ
3513 Huyện Sơn Tây
3514 Huyện Tây Trà
36. TØnh Kon Tum
3600 Sở Giáo dục và Đào tạo
3601 Thành phố KonTum
3602 Huyện Đăk Glei
3603 Huyện Ngọc Hồi
3604 Huyện Đăk Tô
3605 Huyện Sa Thầy
3606 Huyện Kon Plong
3607 Huyện Đăk Hà
3608 Huyện Kon Rẫy
3609 Huyện Tu Mơ Rông
37. TØnh B×nh ®Þnh
3700 Sở Giáo dục và Đào tạo
3701 Thành phố Quy Nhơn
3702 Huyện An Lão
3703 Huyện Hoài Ân
3704 Huyện Hoài Nhơn
3705 Huyện Phù Mỹ
3706 Huyện Phù Cát
3707 Huyện Vĩnh Thạnh
3708 Huyện Tây Sơn
3709 Huyện Vân Canh
3710 Huyện An Nhơn
3711 Huyện Tuy Phước
38. TØnh Gia Lai
3800 Sở Giáo dục và Đào tạo 3805 Thị xã An Khê 3811 Huyện Krông Pa

690
3801 Thành phố Pleiku
3802 Huyện Chư Păh
3803 Huyện Mang Yang
3804 Huyện Kbang
3806 Huyện Kông Chro
3807 Huyện Đức Cơ
3808 Huyện Chư Prông
3809 Huyện Chư Sê
3810 Thị xã Ayunpa
3812 Huyện Ia Grai
3813 Huyện Đăk Đoa
3814 Huyện Ia Pa
3815 Huyện Đăk Pơ
3816 Huyện Phú Thiện
3817 Huyện Chư Pưh
39. TØnh Phó yªn
3900 Sở Giáo dục và Đào tạo
3901 Thành phố Tuy Hoà
3902 Huyện Đồng Xuân
3903 Thị xã Sông Cầu
3904 Huyện Tuy An
3905 Huyện Sơn Hoà
3906 Huyện Sông Hinh
3907 Huyện Đông Hoà
3908 Huyện Phú Hoà
3909 Huyện Tây Hoà
40. TØnh §¨K L¨K
4001 Thành phố Buôn Ma Thuột
4002 Huyện Ea H Leo
4003 Huyện Krông Buk
4004 Huyện Krông Năng
4005 Huyện Ea Súp
4006 Huyện Cư M’gar
4007 Huyện Krông Pắc
4008 Huyện Ea Kar
4009 Huyện M'Đrăk
4010 Huyện Krông Ana
4011 Huyện Krông Bông
4012 Huyện Lăk
4013 Huyện Buôn Đôn
4014 Huyện Cư Kuin
4015 Thị xã Buôn Hồ
41. TØnh Kh¸nh hoµ
4100 Sở Giáo dục và Đào tạo
4101 Thành phố Nha Trang
4102 Huyện Vạn Ninh
4103 Huyện Ninh Hoà
4104 Huyện Diên Khánh
4105 Huyện Khánh Vĩnh
4106 Thị xã Cam Ranh
4107 Huyện Khánh Sơn
4108 Huyện đảo Trường Sa
4109 Huyện Cam Lâm
42. TØnh L©m ®ång
4200 Sở Giáo dục và Đào tạo
4201 Thành phố Đà Lạt
4202 Thị xã Bảo Lộc
4203 Huyện Đức Trọng
4204 Huyện Di Linh
4205 Huyện Đơn Dương
4206 Huyện Lạc Dương
4207 Huyện Đạ Huoai
4208 Huyện Đạ Tẻh
4209 Huyện Cát Tiên
4210 Huyện Lâm Hà
4211 Huyện Bảo Lâm
4212 Huyện Đam Rông
43.TØnh B×nh Ph- íc
4300 Sở Giáo dục và Đào tạo
4301 Thị xã Đồng Xoài
4302 Huyện Đồng Phú
4303 Huyện Chơn Thành
4304 Huyện Bình Long
4305 Huyện Lộc Ninh
4306 Huyện Bù Đốp
4307 Huyện Phước Long
4308 Huyện Bù Đăng
4309 Huyện Hớn Quản
4310 Huyện Bù Gia Mập
44. TØnh B×nh D- ¬ng
4400 Sở Giáo dục và Đào tạo
4401 Thị xã Thủ Dầu Một
4402 Huyện Bến Cát
4403 Huyện Tân Uyên
4404 Huyện Thuận An
4405 Huyện Dĩ An
4406 Huyện Phú Giáo
4407 Huyện Dầu Tiếng

45. TØnh Ninh thuËn
4500 Sở Giáo dục và Đào tạo
4501 Thành phố Phan Rang -
Tháp Chàm
4502 Huyện Ninh Sơn
4503 Huyện Ninh Hải
4504 Huyện Ninh Phước

4505 Huyện Bác Ái
4506 Huyện Thuận Bắc
4507 Huyện Thuận Nam


691
46. TØnh T©y ninh
4600 Sở Giáo dục và Đào tạo
4601 Thị xã Tây Ninh
4602 Huyện Tân Biên
4603 Huyện Tân Châu
4604 Huyện Dương Minh Châu
4605 Huyện Châu Thành
4606 Huyện Hòa Thành
4607 Huyện Bến Cầu
4608 Huyện Gò Dầu
4609 Huyện Trảng Bàng
47. TØnh B×nh thuËn
4700 Sở Giáo dục và Đào tạo
4701 Thành phố Phan Thiết
4702 Huyện Tuy Phong
4703 Huyện Bắc Bình
4704 Huyện Hàm Thuận Bắc
4705 Huyện Hàm Thuận Nam
4706 Huyện Hàm Tân
4707 Huyện Đức Linh
4708 Huyện Tánh Linh
4709 Huyện đảo Phú Quý
4710 Thị xã La Gi
48. TØnh §ång nai
4800 Sở Giáo dục và Đào tạo
4801 Thành phố Biên Hoà
4802 Huyện Vĩnh Cửu
4803 Huyện Tân Phú
4804 Huyện Định Quán
4805 Huyện Thống Nhất
4806 Thị xã Long Khánh
4807 Huyện Xuân Lộc
4808 Huyện Long Thành
4809 Huyện Nhơn Trạch
4810 Huyện Trảng Bom
4811 Huyện Cẩm Mỹ
49. TØnh Long an
4900 Sở Giáo dục và Đào tạo
4901 Thành phố Tân An
4902 Huyện Vĩnh Hưng
4903 Huyện Mộc Hoá
4904 Huyện Tân Thạnh
4905 Huyện Thạnh Hoá
4906 Huyện Đức Huệ
4907 Huyện Đức Hoà
4908 Huyện Bến Lức
4909 Huyện Thủ Thừa
4910 Huyện Châu Thành
4911 Huyện Tân Trụ
4912 Huyện Cần Đước
4913 Huyện Cần Giuộc
4914 Huyện Tân Hưng
50. TØnh §ång th¸p
5000 Sở Giáo dục và Đào tạo
5001 Thành phố Cao Lãnh
5002 Thị xã Sa Đéc
5003 Huyện Tân Hồng
5004 Huyện Hồng Ngự
5005 Huyện Tam Nông
5006 Huyện Thanh Bình
5007 Huyện Cao Lãnh
5008 Huyện Lấp Vò
5009 Huyện Tháp Mười
5010 Huyện Lai Vung
5011 Huyện Châu Thành
5012 Thị xã Hồng Ngự
51. TØnh An giang
5100 Sở Giáo dục và Đào tạo
5101 Thành phố Long Xuyên
5102 Thị xã Châu Đốc
5103 Huyện An Phú
5104 Huyện Tân Châu
5105 Huyện Phú Tân
5106 Huyện Tịnh Biên
5107 Huyện Tri Tôn
5108 Huyện Châu Phú
5109 Huyện Chợ Mới
5110 Huyện Châu Thành
5111 Huyện Thoại Sơn
52 TØnh Bµ rÞa-Vòng tµu
5200 Sở Giáo dục và Đào tạo
5201 Thành phố Vũng Tàu
5202 Thị xã Bà Rịa
5203 Huyện Xuyên Mộc
5204 Huyện Long Điền
5205 Huyện Côn Đảo
5206 Huyện Tân Thành
5207 Huyện Châu Đức
5208 Huyện Đất Đỏ
53. TØnh TiÒn giang
5300 Sở Giáo dục và Đào tạo
5301 Thµnh phè Mü Tho
5302 ThÞ x· Gß C«ng
5303 HuyÖn C¸i BÌ
5304 HuyÖn Cai LËy
5305 HuyÖn Ch©u Thµnh
5306 HuyÖn Chî G¹o
5307 HuyÖn Gß C«ng T©y
5308 HuyÖn Gß C«ng §«ng
5309 HuyÖn T©n Ph-íc
5310 HuyÖn T©n Phó §«ng

54. TỈNH KIÊN GIANG
5400 Sở Giáo dục và Đào tạo 5405 Huyện Tân Hiệp 5410 Huyện An Minh

692
5401 Thành phố Rạch Giá
5402 Thị xã Hà Tiên
5403 Huyện Kiên Lương
5404 Huyện Hòn Đất
5406 Huyện Châu Thành
5407 Huyện Giồng Riềng
5408 Huyện Gò Quao
5409 Huyện An Biên
5411 Huyện Vĩnh Thuận
5412 Huyện đảo Phú Quốc
5413 Huyện Kiên Hải
5414 Huyện U Minh Thượng
5415 Huyện Giang Thành
55. thµnh phè CÇn th¬
5500 Sở Giáo dục và Đào tạo
5501 Quận Ninh Kiều
5502 Quận Bình Thuỷ
5503 Quận Cái Răng
5504 Quận Ô Môn
5505 Huyện Phong Điền
5506 Huyện Cờ Đỏ
5507 Huyện Vĩnh Thạnh
5508 Quận Thốt Nốt
5509 Huyện Thới Lai
56. TỈNH BẾN TRE
5600 Sở Giáo dục và Đào tạo
5601 Thành phố Bến Tre
5602 Huyện Châu Thành
5603 Huyện Chợ Lách
5604 Huyện Mỏ Cày Bắc
5605 Huyện Giồng Trôm
5606 Huyện Bình Đại
5607 Huyện Ba Tri
5608 Huyện Thạnh Phú
5609 Huyện Mỏ Cày Nam
57. TØnh VÜnh long
5700 Sở Giáo dục và Đào tạo
5701 Thành phố Vĩnh Long
5702 Huyện Long Hồ
5703 Huyện Mang Thít
5704 Huyện Bình Minh
5705 Huyện Tam Bình
5706 Huyện Trà Ôn
5707 Huyện Vũng Liêm
5708 Huyện Bình Tân
58. TØnh Trµ vinh
5800 Sở Giáo dục và Đào tạo
5801 Thành phố Trà Vinh
5802 Huyện Càng Long
5803 Huyện Cầu Kè
5804 Huyện Tiểu Cần
5805 Huyện Châu Thành
5806 Huyện Trà Cú
5807 Huyện Cầu Ngang
5808 Huyện Duyên Hải
59. TØnh Sãc tr¨ng
5900 Sở Giáo dục và Đào tạo
5901 Thành phố Sóc Trăng
5902 Huyện Kế Sách
5903 Huyện Mỹ Tú
5904 Huyện Mỹ Xuyên
5905 Huyện Thạnh Trị
5906 Huyện Long Phú
5907 Thị xã Vĩnh Châu
5908 Huyện Cù Lao Dung
5909 Huyện Ngã Năm
5910 Huyện Châu Thành
5911 Huyện Trần Đề
60. TØnh b¹c liªu
6000 Sở Giáo dục và Đào tạo
6001 Thành phố Bạc Liêu
6002 Huyện Vĩnh Lợi
6003 Huyện Hồng Dân
6004 Huyện Giá Rai
6005 Huyện Phước Long
6006 Huyện Đông Hải
6007 Huyện Hoà Bình
61. TØnh cµ mau
6100 Sở Giáo dục và Đào tạo
6101 Thành phố Cà Mau
6102 Huyện Thới Bình
6103 Huyện U Minh
6104 Huyện Trần Văn Thời
6105 Huyện Cái Nước
6106 Huyện Đầm Dơi
6107 Huyện Ngọc Hiển
6108 Huyện Năm Căn
6109 Huyện Phú Tân
62. TØnh §iÖn Biªn
6200 Sở Giáo dục và Đào tạo
6201 TP. Điện Biên Phủ
6202 Thị xã Mường Lay
6203 Huyện Điện Biên
6204 Huyện Tuần Giáo
6205 Huyện Mường Chà
6206 Huyện Tủa Chùa
6207 Huyện Điện Biên Đông
6208 Huyện Mường Nhé
6209 Huyện Mường Ảng
63. TØnh §¾k N«ng
6300 Sở Giáo dục và Đào tạo
6301 Thị xã Gia Nghĩa
6302 Huyện Đắk R’Lấp
6303 Huyện Đắk Mil
6304 Huyện Cư Jút
6305 Huyện Đắk Song
6306 Huyện Krông Nô
6307 Huyện Đắk GLong
6308 Huyện Tuy Đức

693
64. TØnh HËu giang
6400 Sở Giáo dục và Đào tạo
6401 Thành phố Vị Thanh
6402 Huyện Vị Thuỷ
6403 Huyện Long Mỹ
6404 Huyện Phụng Hiệp
6405 Huyện Châu Thành
6406 Huyện Châu Thành A
6407 Thị xã Ngã Bảy

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI
1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú
thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.
2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu
thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh,
thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:

TT Tỉnh, thành phố

vãng lai

TT Tỉnh, thành phố

vãng lai

694
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Thành phố Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Yên Bái
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Hải Dương
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hoà Bình
Tỉnh Hà Nam
Tỉnh Nam Định
Tỉnh Thái Bình
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Thanh Hoá
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Trị
A1
S1-S2
A2
A3
A4
A5
A6
A7
A8
B0
B1
B2
B3
B4
B5
B6
B7
B8
B9
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
D0
D1
D2

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
Tỉnh Thừa Thiên-Huế
Tỉnh Quảng Nam
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kontum
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Đắc Lắc
Tỉnh Khánh Hoà
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Long An
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Kiên Giang
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đắk Nông
Tỉnh Hậu Giang
D3
D4
D5
D6
D7
D8
D9
E0
E1
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
E9
G0
G1
G2
G3
G4
G5
G6
G7
G8
G9
H0
H1
H2
H3
H4

Sau khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố, thí sinh nào nộp hồ sơ ĐKDT tại
trường thì ghi mã ĐKDT: 99; Tại Văn phòng đại diện Bộ GD&ĐT (số 3, Công trường
Quốc tế, quận 3, TP.HCM) ghi mã 98.
MỤC LỤC

STT Tªn tr-êng Trang
Lời nói đầu 3
I CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA BẮC
A Đại học Quốc gia Hà Nội 17
1 Trường Đại học Công nghệ 17
2 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 18
3 Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn 19
STT Tªn tr-êng Trang
4 Trường Đại học Ngoại ngữ 21
5 Trường Đại học Kinh tế 21
6 Trường Đại học Giáo dục 22
7 Khoa Luật 22
8 Khoa Y - Dược 23
9 Khoa Quốc tế 23
B Đại học Thái Nguyên 24
10 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị 25

385
STT Tªn tr-êng Trang
kinh doanh
11 Trường Đại học Kỹ thuật công
nghiệp 25
12 Trường Đại học Nông Lâm 26
13 Trường Đại học Sư phạm 26
14 Trường Đại học Y Dược 27
15 Trường Đại học Khoa học 27
16 Trường Đại học Công nghệ thông
tin và Truyền thông 28
17 Khoa Ngoại ngữ 29
18 Khoa Quốc tế 29
19 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật 30
20 Học viện An ninh nhân dân 30
21 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt
Nam 31
22 Học viện Báo chí - Tuyên truyền 31
23 Học viện Cảnh sát nhân dân 32
24 Học viện Chính sách và Phát triển 33
25 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn
thông 33
26 Học viện Hành chính 35
27 Học viện Kỹ thuật Mật mã 35
28 Học viện Ngân hàng 35
29 Học viện Ngoại giao 36
30 Học viện Quản lý giáo dục 37
31 Học viện Tài chính 37
32 Học viện Thanh thiếu niên 38
33 Học viện Y dược học cổ truyền Việt
Nam 38
34 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 38
35 Trường Đại học Công đoàn 41
36 Trường Đại học Công nghệ Giao
thông Vận tải 42
37 Trường Đại học Công nghiệp Hà
Nội 43
38 Trường Đại học Công nghiệp Quảng
Ninh 45
39 Trường Đại học Công nghiệp Việt -
Hung 46
40 Trường Đại học Công nghiệp Việt
Trì 47
41 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam 48
42 Trường Đại học Dược Hà Nội 49
43 Trường Đại học Điện lực 49
44 Trường Đại học Điều dưỡng Nam
Định 50
45 Trường Đại học Giao thông Vận tải 51
46 Trường Đại học Hà Nội 52
47 Trường Đại học Hà Tĩnh 53
STT Tªn tr-êng Trang
48 Trường Đại học Hàng Hải 54
49 Trường Đại học Hải Phòng 55
50 Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình 57
51 Trường Đại học Hồng Đức 58
52 Trường Đại học Hùng Vương 60
53 Trường Đại học Khoa học va Công
nghệ Hà Nội 62
54 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Công nghiệp 62
55 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Hải Dương 64
56 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 64
57 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 65
58 Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần
Công an Nhân dân 66
59 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải
Dương 66
60 Trường Đại học Lao động - Xã hội 67
61 Trường Đại học Lâm nghiệp 69
62 Trường Đại học Luật Hà Nội 70
63 Trường Đại học Mỏ Địa chất 71
64 Trường Đại học Mỹ thuật Công
nghiệp 72
65 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam 73
66 Trường Đại học Ngoại thương 73
67 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội 75
68 Trường Đại học Nông lâm Bắc
Giang 76
69 Trường Đại học Nông nghiệp Hà
Nội 77
70 Trường Đại học Phòng cháy Chữa
cháy 78
71 Trường Đại học Sao Đỏ 79
72 Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh
Hà Nội 80
73 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 82
74 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 83
75 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Hưng Yên 84
76 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Nam Định 86
77 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Vinh 87
78 Trường Đại học Sư phạm Nghệ
thuật Trung ương 88
79 Trường Đại học Sư phạm Thể dục
Thể thao Hà Nội 88
80 Trường Đại học Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội 89
81 Trường Đại học Tây Bắc 90

386
STT Tªn tr-êng Trang
82 Trường Đại học Thái Bình 92
83 Trường Đại học Thể dục Thể thao
Bắc Ninh 92
84 Trường Đại học Thuỷ lợi 93
85 Trường Đại học Thương mại 94
86 Trường Đại học Văn hoá Hà Nội 95
87 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao
và Du lịch Thanh Hoá 96
88 Trường Đại học Vinh 97
89 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 99
90 Trường Đại học Y Hà Nội 100
91 Trường Đại học Y Hải Phòng 100
92 Trường Đại học Y khoa Vinh 101
93 Trường Đại học Y Thái Bình 101
94 Trường Đại học Y tế Công cộng 102
95 Viện Đại học Mở Hà Nội 102
96 Trường Đại học Chu Văn An 103
97 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 103
98 Trường Đại học Công nghệ Vạn
Xuân 104
99 Trường Đại học Công nghệ và Quản
lý Hữu nghị 104
100 Trường Đại học Đại Nam 105
101 Trường Đại học Dân lập Hải Phòng 106
102 Trường Đại học Dân lập Lương Thế
Vinh 107
103 Trường Đại học Dân lập Phương
Đông 108
104 Trường Đại học FPT 109
105 Trường Đại học Hà Hoa Tiên 110
106 Trường Đại học Hoà Bình 111
107 Trường Đại học Kinh doanh và
Công nghệ Hà Nội 113
108 Trường Đại học Nguyễn Trãi 113
109 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà 114
110 Trường Đại học Tài chính - Ngân
hàng Hà Nội 115
111 Trường Đại học Thành Đô 116
112 Trường Đại học Thành Đông 117
113 Trường Đại học Thành Tây 118
114 Trường Đại học Thăng Long 119
115 Trường Đại học Trưng Vương 120
116 Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt
may Thời trang Hà Nội 121
117 Trường Cao đẳng Công nghệ
Viettronics 121
118 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Công nghiệp 122
119 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Hà Nội 123
STT Tªn tr-êng Trang
120 Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm
Phả 123
121 Trường Cao đẳng Công nghiệp
Hưng Yên 123
122 Trường Cao đẳng Công nghiệp In 124
123 Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam
Định 124
124 Trường Cao đẳng Công nghiệp Phúc
Yên 125
125 Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá
chất 126
126 Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái
Nguyên 126
127 Trường Cao đẳng Công nghiệp
Thực phẩm 127
128 Trường Cao đẳng Công nghiệp và
Xây dựng 127
129 Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt
Đức 128
130 Trường Cao đẳng Cơ khí luyện kim 129
131 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc
Kạn 129
132 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà
Nội 130
133 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà
Tây 131
134 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải
Phòng 132
135 Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai
Châu 132
136 Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào
Cai 133
137 Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội 133
138 Trường Cao đẳng Dược Trung ương 134
139 Trường Cao đẳng Điện tử - Điện
lạnh Hà Nội 134
140 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải
Miền Trung 134
141 Trường Cao đẳng Hải Dương 135
142 Trường Cao đẳng Hàng Hải 1 136
143 Trường Cao đẳng Kinh tế Công
nghiệp Hà Nội 137
144 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Điện Biên 137
145 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Nghệ An 138
146 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Phú Thọ 138
147 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
thương mại 139

387
STT Tªn tr-êng Trang
148 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Trung ương 139
149 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Vĩnh Phúc 140
150 Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài
chính Thái Nguyên 140
151 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghiệp (Bắc Giang) 140
152 Trường Cao đẳng Kỹ thuật khách
sạn và Du lịch 141
153 Trường Cao đẳng Múa Việt Nam 141
154 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà
Nội 142
155 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự 142
156 Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông
Bắc 144
157 Trường Cao đẳng Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn Bắc Bộ 144
158 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền
hình I 145
159 Trường Cao đẳng Sơn La 145
160 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc
Ninh 147
161 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao
Bằng 148
162 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện
Biên 148
163 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà
Giang 149
164 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam 150
165 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội 150
166 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây 151
167 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng
Yên 152
168 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà
Bình 153
169 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai 154
170 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng
Sơn 155
171 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam
Định 156
172 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An 156
173 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng
Ninh 157
174 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái
Bình 158
175 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái
Nguyên 159
176 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương 160
177 Trường Cao đẳng Tuyên Quang 161
STT Tªn tr-êng Trang
178 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái 162
179 Trường Cao đẳng Tài chính - Quản
trị kinh doanh 163
180 Trường Cao đẳng Tài nguyên và
Môi trường Miền trung 163
181 Trường Cao đẳng Thể dục thể thao
Thanh Hoá 163
182 Trường Cao đẳng Thống kê 164
183 Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ 164
184 Trường Cao đẳng Thuỷ sản 165
185 Trường Cao đẳng Thương mại và
Du lịch 165
186 Trường Cao đẳng Thương Mại và
Du lịch Hà Nội 166
187 Trường Cao đẳng Truyền hình 166
188 Trường Cao đẳng Xây dựng Công
trình đô thị 167
189 Trường Cao đẳng Xây dựng Nam
Định 167
190 Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 167
191 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Nghệ An 168
192 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Tây Bắc 168
193 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Thái Bình 169
194 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật và Du lịch Hạ Long 170
195 Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ
thuật Việt Bắc 170
196 Trường Cao đẳng Văn Hoá Nghệ
thuật Du lịch Yên Bái 171
197 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc 171
198 Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên 172
199 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam 172
200 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội 172
201 Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng 173
202 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông 173
203 Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh 173
204 Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên 174
205 Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn 174
206 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình 174
207 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ 175
208 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh 175
209 Trường Cao đẳng Y tế Sơn La 175
210 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình 176
211 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá 176

388
STT Tªn tr-êng Trang
212 Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên 177
213 Trường Cao đẳng ASEAN 177
214 Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng
Yên 177
215 Trường Cao đẳng Bách nghệ Tây Hà 178
216 Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc
Hà 178
217 Trường Cao đẳng Công nghệ Hà
Nội 179
218 Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ 180
219 Trường Cao đẳng Đại Việt 180
220 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Hà Nội 181
221 Trường Cao đẳng Hoan Châu 181
222 Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công
nghệ Việt Nhật 182
II. CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG
ĐH VÀ CĐ PHÍA NAM
C Đại học Quốc gia TP.Hồ chí Minh
223 Trường Đại học Bách khoa 183
224 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 185
225 Trường Đại học Công nghệ thông
tin 186
226 Trường Đại học Kinh tế - Luật 187
227 Trường Đại học Khoa học Xã hội và
Nhân văn 188
228 Khoa Y 189
229 Trường Đại học Quốc Tế 189
D Đại học Huế
230 Khoa Luật 192
231 Khoa giáo dục thể chất 192
232 Khoa Du lịch 193
233 Trường Đại học Ngoại ngữ 193
234 Trường Đại học Kinh tế 194
235 Trường Đại học Nông Lâm 194
236 Trường Đại học Nghệ thuật 196
237 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng trị 196
238 Trường Đại học Sư Phạm 196
239 Trường Đại học Khoa học 197
240 Trường Đại học Y Dược 198
E Đại học Đà Nẵng
241 Trường Đại học Bách khoa 199
242 Trường Đại học Kinh tế 200
243 Trường Đại học Ngoại ngữ 201
STT Tªn tr-êng Trang
244 Trường Đại học Sư phạm 202
245 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại
KomTum 203
246 Trường Cao đẳng Công nghệ (thuộc
ĐH Đà Nẵng) 203
247 Trường Cao đẳng Công nghệ thông
tin (thuộc ĐH Đà Nẵng) 204
248 Học viện Hàng Không Việt Nam 204
249 Học viện Âm nhạc Huế 205
250 Nhạc viện Tp.HCM 206
251 Trường Đại học An Giang 206
252 Trường Đại học An Ninh nhân dân 208
253 Trường Đại học Bạc Liêu 208
254 Trường Đại học Cần Thơ 209
255 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân 213
256 Trường Đại học Công nghiệp Tp.
HCM 214
257 Trường Đại học Công nghiệp thực
phẩm Tp.HCM 215
258 Trường Đại học Đà Lạt 217
259 Trường Đại học Đồng Nai 218
260 Trường Đại học Đồng Tháp 220
261 Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tp.HCM 222
262 Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM 223
263 Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM 225
264 Trường Đại học Luật Tp.HCM 225
265 Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM 226
266 Trường Đại học Ngân hàng
Tp.HCM 226
267 Trường Đại học Nha Trang 227
268 Trường Đại học Nông Lâm
Tp.HCM 228
269 Trường Đại học Phú Yên 231
270 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 232
271 Trường Đại học Quảng Bình 233
272 Trường Đại học Quảng Nam 235
273 Trường Đại học Quy Nhơn 236
274 Trường Đại học Sài Gòn 238
275 Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh
Tp.HCM 241
276 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Tp.HCM 242
277 Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM 243
278 Trường Đại học Sư phạm Thể dục 244

389
STT Tªn tr-êng Trang
Thể thao Tp.HCM
279 Trường Đại học Tài chính Kế toán 245
280 Trường Đại học Tài chính -
Marketing 245
281 Trường Đại học Tài nguyên và Môi
trường TP.HCM 246
282 Trường Đại học Tây Nguyên 247
283 Trường Đại học Tiền Giang 249
284 Trường Đại học Thể dục thể thao
thành phố Hồ Chí Minh 250
285 Trường Đại học Thể dục Thể thao
Đà Nẵng 250
286 Trường Đại học Thủ Dầu Một 251
287 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 253
288 Trường Đại học Trà Vinh 254
289 Trường Đại học Văn hoá Tp.HCM 257
290 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 258
291 Trường Đại học Xây dựng Miền
Trung 258
292 Trường Đại học Y dược Cần Thơ 259
293 Trường Đại học Y Dược Tp.HCM 259
294 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc
Thạch 260
295 Trường Đại học Mở Tp.HCM 260
296 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 261
297 Trường Đại học Bình Dương 263
298 Trường Đại học Công nghệ Đồng
Nai 264
299 Trường Đại học Công nghệ Sài gòn 265
300 Trường Đại học Công nghệ Thông
tin Gia Định 266
301 Trường Đại học Cửu Long 267
302 Trường Đại học Dân lập Duy Tân 268
303 Trường Đại học Lạc Hồng 270
304 Trường Đại học Dân lập Phú Xuân 271
305 Trường Đại học Dân lập Văn Lang 272
306 Trường Đại học Đông Á 273
307 Trường Đại học Hoa Sen 274
308 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 276
309 Trường Đại học Kinh tế Công
nghiệp Long An 277
310 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Bình Dương 278
311 Trường Đại học Kinh tế -Tài chính
TP.HCM 278
STT Tªn tr-êng Trang
312 Trường Đại học Kỹ thuật-Công
nghệ Tp.HCM 279
313 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 281
314 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin
học Tp.HCM 282
315 Trường Đại học Phan Châu Trinh 283
316 Trường Đại học Phan Thiết 284
317 Trường Đại học Quang Trung 285
318 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 285
319 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 287
320 Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài
Gòn 288
321 Trường Đại học Tân tạo 289
322 Trường Đại học Tây Đô 289
323 Trường Đại học Thái Bình Dương 290
324 Trường Đại học Võ Trường Toản 291
325 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 292
326 Trường Cao đẳng Bán công Công
nghệ và Quản trị doanh nghiệp 293
327 Trường Cao đẳng Bến Tre 294
328 Trường Cao đẳng Cần Thơ 294
329 Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông
nghiệp Nam Bộ 295
330 Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao
su 296
331 Trường Cao đẳng công nghệ Thủ
Đức 296
332 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Quản trị Sonadezi 297
333 Trường Cao đẳng Công nghệ Thông
tin Hữu Nghị Việt Hàn 297
334 Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế 298
335 Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy
Hoà 299
336 Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh
tế và Thuỷ lợi Miền trung 300
337 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh tế Bảo Lộc 300
338 Trường Cao đẳng Công thương
Tp.HCM 300
339 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa
- Vũng Tàu 301
340 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình
Thuận 302
341 Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà
Mau 303

390
STT Tªn tr-êng Trang
342 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng
Tháp 303
343 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu
Giang 304
344 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên
Giang 304
345 Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc
Trăng 305
346 Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh
Long 305
347 Trường Cao đẳng Điện lực Miền
trung 306
348 Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM 307
349 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải II 307
350 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải III 307
351 Trường Cao đẳng Giao thông Vận
tải Tp.HCM 308
352 Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM 309
353 Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại 309
354 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế
hoạch Đà Nẵng 310
355 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Cần Thơ 310
356 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Phú Lâm 311
357 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Kiên Giang 311
358 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Kon Tum 312
359 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Quảng Nam 313
360 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Lâm Đồng 313
361 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Vinatex TP.HCM 314
362 Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài
chính Vĩnh Long 314
363 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao
Thắng 315
364 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự
Trọng Tp.HCM 315
365 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II 316
366 Trường Cao đẳng Lương thực Thực
phẩm 316
367 Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí 317
STT Tªn tr-êng Trang
Đồng Nai
368 Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam
Bộ 317
369 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền
hình II 318
370 Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau 318
371 Trường Cao đẳng Bình Định 318
372 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình
Phước 319
373 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-
Vũng Tàu 320
374 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt 320
375 Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk 321
376 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai 322
377 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên
Giang 323
378 Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật
Vĩnh Long 324
379 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon
Tum 324
380 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An 325
381 Trường Cao đẳng Sư phạm Nha
Trang 325
382 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh
Thuận 326
383 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng
Trị 327
384 Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc
Trăng 328
385 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây
Ninh 328
386 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa
Thiên Huế 329
387 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương Tp.HCM 330
388 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung
ương Nha Trang 330
389 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh
Long 331
390 Trường Cao đẳng Tài chính Hải
quan 332
391 Trường Cao đẳng Thương Mại 332
392 Trường Cao đẳng Xây dựng số 2 332
393 Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ
thuật Tp.HCM 333

391
STT Tªn tr-êng Trang
394 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật Đăk Lăk 334
395 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
thuật và Du lịch Nha Trang 334
396 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau 335
397 Trường Cao đẳng Y tế Bình Định 335
398 Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương 336
399 Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận 336
400 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu 336
401 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ 337
402 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai 337
403 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp 337
404 Trường Cao đẳng Y tế Huế 337
405 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà 338
406 Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang 338
407 Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng 339
408 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam 339
409 Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang 339
410 Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh 339
411 Trường Cao đẳng Bách khoa Đà
Nẵng 340
412 Trường Cao đẳng Bách Việt TP.
HCM 340
413 Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ
Đông á 341
414 Trường Cao đẳng Công nghệ và
Kinh doanh Việt Tiến 342
415 Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế
kỹ thuật Đông du Đà Nẵng 342
416 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Miền Nam 343
417 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Sài Gòn 343
418 Trường Cao đẳng Kinh tế - Công
nghệ Tp.HCM 344
419 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghiệp Quảng Ngãi 344
420 Trường Cao đẳng Kỹ thuật-Công
nghệ Vạn Xuân 345
421 Trường Cao đẳng Lạc Việt 345
422 Trường Cao đẳng Phương Đông - 346
STT Tªn tr-êng Trang
Đà Nẵng
423 Trường Cao đẳng Phương Đông -
Quảng Nam 346
424 Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí 347
425 Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ
Thuật và Du lịch Sài Gòn 348
426 Trường Cao đẳng Viễn Đông 349
427 Trường ĐH quốc tế Rmit Việt Nam 349
428 Trường ĐH Việt Đức 350
429 Học viện Kỹ thuật Quân sự 351
430 Học viện Quân y 352
431 Học viện Khoa học Quân sự 353
432 Học viện Biên phòng 353
433 Học viện Hậu cần 354
434 Học viện Phòng không - Không
quân 355
435 Học viện Hải quân 355
436 Trường ĐH Chính trị 356
437 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn 356
438 Trường Đại học Nguyễn Huệ 357
439 Trường Sĩ quan Pháo binh 357
440 Trường Sĩ quan Công binh 358
441 Trường Sĩ quan Thông tin 358
442 Trường Sĩ quan Không quân 359
443 Trường Đại học Văn hoá - Nghệ
thuật quân đội 360
444 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa 360
445 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp 361
446 Trường Sĩ quan Đặc công 361
447 Trường Sĩ quan Phòng hoá 362
448 Trường CĐ Công nghiệp Quốc
phòng 362
Bảng phân chia khu vực tuyển sinh 363
Mã tỉnh, mã thành phố, quận, huyện,
thị xã năm 2012 375
Mã đơn vị đăng ký dự thi vãng lai 383

1


NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
NĂM 2012
Mã số: ............
In .......... bản, khổ 17  24 cm, tại .....................................................................
Số xuất bản: ..................................................... In xong và nộp lưu chiểu tháng 03
năm 2012.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->