Trường Đại Học Sài Gòn Khoa GD Tiểu Học Tên: Trần Quốc Hưng Mã Số SV: 3110150063 ĐIỂM Môn

: Phương pháp dạy học toán 1 LỜI PHÊ

Bài làm
Mạch KT Lớp Lớp 1 SỐ HỌC Các số trong phạm vi 10: Nhận biết quan hệ số lượng(>,<,=). Đọc, đếm, viết , so sánh các số dến 10. Phép tính: Phép cộng, phép trừ. Giới thiệu phép cộng , phép trừ. Bảng cộng, bảng trừ trong phqm5 vi 10. Các số trong phạm vi 100: Phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100. Tính biểu thức số có đến hai dấu ĐO LƯỜNG Đơn vị dô dài: cm. Đo dô dài đoạn thẳng. Đơn vị đo thời gian: tuần lễ, ngày trong tuần. Xem lịch, xem giờ đúng trên đồng hồ. YẾU TỐ HÌNH HỌC Điểm: A, B, điểm trong, ngoài một hình. Đoạn thẳng: AB, KH,… Hình vuông. Hình tròn. Hình tam giác. Ghi hình bằng chữ. GIẢI TOÁN Giải các bài toán đơn: bài toán them dùng phép cộng, bài toán bớt dùng phép trừ để giải. Yêu cầu trình bày bài giải: Lời giải Phép tính Đáp số

1

giới thiệu số hang đơn vị. trừ trong phạm vi 1000. Số bài: 4 bài Đường thẳng Ba điểm thẳng hàng. Các số đến 1000: Phép cộng. tháng. tính chu vi hình tam giác. Đường gấp khúc va độ dài đường gấp khúc. mm va quan hệ giữa chúng. Xem lịch. Đơn vị thời gian: giờ . Hình chữ nhật Khái niệm ban đầu về chu vi một hình đơn giản. hàng trăm. hiệu). Giới thiệu tiền Việt Nam (trong pham vi 1000).6. tổng). m. Số bài: 2 bài Giải các bài toán đơn về phép cộng và trừ (bài toán về nhiều hơn và ít hơn 1 đơn vị). km. viết. x-a=b(với a. Phép cộng và trừ có nhớ hoặc không nhớ trong phạm vi 100 Tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính cộng và trừ. b là các số có đến hai chữ số)”. phép trừ có nhớ trong phạm vi 100: Giới thiệu các thuật ngữ lien quan đến phép tính cộng(số hạng. Phép cộng các số có đến 3 chữ số. hàng chục. Tập đổi tiền trong trường hợp đơn giản. trừ. Hình tứ giác. Đơn vị khối lượng: kg.Lớp 2 phép tính cộng. bảng trừ trong phạm vi 20. giờ đúng va giờ khi kim phút chỉ số 3. tổng không quá 1000. phép trừ(số bị trừ. Giải bài tập dạng: “Tìm x biết: a+x =b. Phép trừ có đến 3 Số bài: 4 bài Đơn vị độ dài: dm. Số bài: 51 bài Phép cộng. phép nhân và phép chia. 2 . Bảng cộng. số trừ. so sánh các số có 3 chữ số. không nhớ. hình tứ giác. Giới thiệu về lít. Đọc.

chữ số không nhớ. không thể chia cho 0. số chia. trừ. là số có 1 chữ số. khác 0. phép chia(số bị chia. Phép nhân và phép chia: Giới thiệu ban đầu về phép nhân.1 và chia cho 1. Giải bài tập dạng “Tìm x biết: a x x=b. Nhân số có dến 2 chữ số với số có 1 chữ số không nhớ. tích). phép chia và giới thiệu các thuật ngữ liên quan đến phép nhân(thừa số. Lập bảng nhân. x:a=b (với a. thương). Không có dấu ngoặc. Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu phép tính cộng. b là số có 3 . trừ hoặc nhân. Tính biểu thức có đến 2 dấu phép tính cộng. Nhân với 0. Chia các số trong phạm vi bảng tính. chia từ 2 đến 5 co tích va số bị chia không vượt quá 50. chia.

Giới thiệu tiếp về tiền Việt Nam. Giới thiệu đỉnh. giờ. Giới thiệu các phần bằng nhau của đơn vị (dang 1/n. Diện tích hình chữ nhật. Phép tính cộng trừ số có 3 chữ số có nhớ khong qua 1 lần. hình vuông. 4 . hình vuông. Tâm. 1kg=1000g. bán kính hình tròn. Giải bài toán quy về một đơn vị va các bài toán có nội dung hình học. Làm quen biểu thức số và giá trị của biểu thức. chia từ 6 đến 10. Gioi thiệu : g.2 chữ số)”. Diện tích cua một hình. Đơn vị đo diện tích: cm2. Phút. Vẽ đường tròn bằng compa. Chu vi hình chữ nhật. hàng Số bài:10 bài Lập bảng đơn vị độ dài từ mm đến km. Số bài: 70 bài LỚP 3 Phép nhân và chia trong phạm vi 1000: Ôn lai bảng nhân. Bảng nhân. Số bài: 5 bài Góc vuông và không vuông. Hàng ngàn. chia hết va chia có dư. Giới thiệu compa và cách dung. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dến 2 phép tính có hoặc không có ngoặc Các số trong phạm vi 100 000. chia từ 2 đến 5. với n là số tự nhiên khác 0 va không vượt quá 5). Số bài:2 bài Giải bài toán có đến 2 bước tính. cạnh của cá hình đã học. góc. chia ngoài bảng nhân trong phạm vi 1000: Nhân số có 2. Giới thiệu êke. Nhân. Và mối quan hệ giữa chúng. Xem đồng hồ chính xác đến phút.3 chữ số với số có 1 chữ có 1 chữ số có nhớ không quá 1 lần.

So sánh các phần bằng nhau của đơn vị trên hình vẽ và trong trường hợp đơn giản. trong phạm vi 100 000. Số bài: 55 bài Số bài: 8 bài Số bài: 10 bài Số bài: 4 bài 5 . Giới thiệu các phần bằng nhau của đơn vị (dang 1/n. Phép cộng và phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá 2 lần. Giới thiệu về chữ số La Mã.vạn. Biểu thức có đến 3 dấu phép tính. hàng chục vạn. n=1000). có hoặc không có ngoặc. Phép chia số có đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số. với n là số tự nhiên từ 2 đến 10 và n=100.

song song với nhau. + Giới thiệu về diện tích và 1 số đơn vị đo diện tích: dm2. + Giải các bài toán có liên quan đến: tìm 2 số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng. cắt. thương có không quá 4 chữ số. -Hình bình hành và hình thoi.Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân các số tự nhiên. 3.6 số có nhớ và không nhớ tới 3 lần. + Thực hành vẽ hình bằng thước và êke. m2 và km2. có sử dụng phân số. chiều cao). + Đơn vị đo thời gian: chủ yếu nêu quan hệ giữa ngày và giờ. gấp hình. tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng. góc bẹt. + Nhận dạng góc trong các hình đã học. + Giới thiệu: -2 đường thẳng cắt nhau.Tính giá trị các biểu thức số có đến 4 dấu phép tính. . . a x b x c. 6 . góc tù.Tính giá trị các biểu thức chứa chữ dạng: a + b.Phép nhân các số có nhiều chữ số với số có không quá 3 chữ số.Dấu hiệu chia hết cho 2. Giải các bài tập dạng: “Tìm x biết : + Đơn vị đo khối lượng: bổ sung và hệ thống hóa.Phép chia các số có nhiều chữ số cho số có không quá 3 chữ số. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng. + Phép tính : . a + b + c. tìm số trung bình cộng. (a + b ) x c. 9. năm và tháng ngày. km2. a – b. giới thiệu lớp tỉ.Phép cộng và phép trừ các số có đến 5. thế kỉ và năm. các số tự nhiên. giờ và phút. so sánh các số đến lớp triệu. + Góc nhọn. 5. tập làm tròn số đo và tập ước lượng các số đo. -Công thức tính diện tích hình bình hành (đáy. ghép.4  Số tự nhiên. a x b. a : b. hình thoi. . các nội dung hình học đã học. vuông góc với nhau. tích có không quá 6 chữ số. Các phép tính về số tự nhiên: + Đọc. . tính toán với các số đo. + Thực hành đổi đơn vị đo đại lượng ( cùng loại). . m2. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. viết. Thực hành đo. + Giải các bài toán có đến 2 hoặc 3 bước tính. + Tổng kết về số tự nhiên và hệ thập phân. và nêu mối quan hệ giữa m2 và cm2. .

Phép cộng và phép trừ 2 phân số có cùng hoặc không có cùng mẫu số ( trường hợp đơn giản. trừ hai phân số có cùng mẫu số. . tử số của kết quả tính có không quá 2 chữ số. + Thực hành tính: Tính nhẩm về cộng. b là các số bé”.  Phân số. a < x < b ( a.Giới thiệu quy tắc chia phân số cho phân số. chia phân số cho số tự nhiên khác 0. tính 7 . phân số bằng nhau. viết. .Giới thiệu về tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân số. Các phép tính về phân số: + Giới thiệu khái niệm ban đầu .Giới thiệu quy tắc nhân phân số với phân số. mẫu số của tổng hoặc hiệu không quá 100). . Giới thiệu nhân 1 tổng 2 phân số với 1 phân số.x< a. phép tính không có nhớ. nhân phân số với số tự nhiên ( trường hợp đơn giản. .Giới thiệu về tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân các phân số. Đọc. mẫu số của tích có không quá 2 chữ số). + Phép tính: . so sánh các phân số.

các bài toán về tỉ lệ thuận. Vận tốc. + Giới thiệu hình hộp chữ nhật. hình cầu. Tính chu vi và diện tích hình tròn. trong đó có:  Các bài toán đơn giản về tỉ số phần trăm: + Tìm tỉ số phần trăm giữa hai số. phép tính không có nhớ. thời gian chuyển động. tử số và mẫu số của tích có không quá 2 chữ số. so sánh các số thập phân. + Tính diện tích xung quanh. trừ không nhớ và có nhớ tới 3 lần.  Số thập phân. Các phép tính về số thập phân: + Giới thiệu khái niệm ban đầu. thể tích hình hộp chữ nhật. biết tỉ số phần trăm của số đó so với số đã biết. 5 Số bài: 72  Phân số: Ôn tập.  Đo diện tích. quãng đường đi được và mối quan hệ giữa chúng. thời gian chuyển động. Cộng.nhẩm vê nhân phân số với phân số hoặc với số tự nhiên. hình lập phương. chia số đo thời gian với một số. + Viết và chuyển đổi các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. + Tính giá trị các biểu thức có không quá 3 dấu phép tính với các phân số đơn giản ( mẫu số chung của kết quả tính có không quá 2 chữ số). trừ các số đo thời gian có đến hai đơn vị đo. quãng đường đi được. Phép nhân các số thập phân có tới 3 tích riêng và phần thập phân của tích có Số bài: 6  Đo thời gian. diện tích toàn phần. đọc. hình cầu.  Tỉ số: + Giới thiệu khái niệm ban đầu về tỉ số. chuyển động ngược 8 . hình lập phương. Đo thể tích. chủ yếu là các bài toán có đến 3 bước tính. hỗn số. + Tìm một số biết một số khác và tỉ số phần trăm của số đã biết so với số đó. Số bài: 9 + Tính diện tích hình tam giác. hình thoi và hình thang. + Các phép tính nhân. viết. diện tích toàn phần và thể tích hình trụ. phép trừ các số thập phân có đến 3 chữ số ở phần thập phân. bổ sung về phân số thập phân. tỉ lệ nghịch. + Đêcamet vuông. + Tìm một số. + Các phép tính cộng. + Phép tính: Phép cộng. Giới thiệu công thức tính diện tích xung quanh. hình trụ. + Giới thiệu về tỉ lệ bản đố.  Các bài toán đơn giản về chuyển động đều. Số bài: 2 Giải bài toán. + Giới thiệu khái niệm ban đầu về: vận tốc.

+ Giới thiệu khái niệm ban đầu về thể tích và một số đơn vị đo thể tích : xăngtimet khối (cm3). nhân. a và ha. milimet vuông. + Tìm thời gian chuyển động biết độ dài quãng đường và vận tốc chuyển động. số thập phân và phân số. + Giới thiệu bước đầu về cách sử dụng máy tính bỏ túi.  Tỉ số phần trăm: + Giới thiệu khái niệm ban đầu về tỉ số phần trăm. Mối quan hệ giữa m2.Nhân không nhớ một số thập phân có không quá 2 chữ số với một số tự nhiên có 1 chữ số. với phần thập phân có không quá 3 chữ số. hectômet vuông. + Tìm độ dài quãng đường biết vận tốc và thời gian chuyển động. đêximet khối (dm3). viết tỉ số phần trăm. tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số thập phân. Phép chia số thập phân với số chia có không quá 3 chữ số ( cả phần nguyên và phần thập phân) và thương có không quá 4 chữ số.không quá 3 chữ số. . trừ các tỉ số phần trăm. + Đọc.Cộng. chiều và cùng chiều: + Tìm vận tốc biết thời gian chuyển động và độ dài quãng đường. + Thực hành tính nhẩm: .  Các bài toán ứng dụng kiến thức đã học để giải quyết một số vấn dề của đời sống. Số bài: 14 Số bài: 12 Số bài: 3 9 . trừ không nhớ 2 số thập phân có không quá 2 chữ số. mét khối (m3). chia tỉ số phần trăm với 1 số. + Giới thiệu các đơn vị đo diện tích ruộng đất: a và ha. + Cộng. Tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân.Chia không có dư một số thập phân có không quá 2 chữ số cho một số tự nhiên có 1 chữ số. + Mối quan hệ giữa tỉ số phần trăm và phân số thập phân. bảng đơn vị đo diện tích. + Thực hành đo diện tích ruộng đất và đo thể tích. .

học sinh có thể ôn tập.11% HÌNH HỌC 4 5 10 9 14 42 – 11% GIẢI TOÁN 2 2 4 2 3 13 – 4% TS BÀI 61 87 77 89 56 370 Nhận xét: Số học là nội dung trọng tâm cơ bản của môn Toán ở tiểu học. giải toán. nó chiếm một khối lượng và thời lượng khá lớn trong toàn bộ cấu trúc nội dung môn toán ở tiểu học vì Số học cung cấp cho học sinh các kiến thức và giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng về số học như là công cụ. nó chiếm một khối lượng và thời lượng khá lớn trong toàn bộ cấu trúc nội dung môn toán ở tiểu học Kết luận: Số học là nội dung trọng tâm cơ bản của môn Toán ở tiểu học. ôn tập) LỚP Toán 1 Toán 2 Toán 3 Toán 4 Toán 5 TS và Tỉ lệ % SỐ HỌC 51 70 55 72 27 275 – 74% ĐO LƯỜNG 4 10 8 6 12 40 . Ví dụ: 10 .… Và thông qua việc học các tuyến kiến thức khác. yếu tố hình học. 2) Chương trình toán lớp 2 giới thiệu phép nhân bằng kiến thức nào? Cho ví dụ? Chương trình toán lớp 2 giới thiệu phép nhân bằng kiến thức Tổng của các số hạng bằng nhau.Số bài: 27 Bảng thống kê số 2: số bài ở từng lớp ( không kể bài các bài luyện tập. củng cố và rèn luyện các kiến thức. phương tiện để hình thành các kiến thức. kỹ năng của các tuyến kiến thức khác như : đo luòng. kĩ năng về số học.

BC. ta nói : “Trên bảng có hai điểm”.  ĐOẠN THẲNG 11 . Ta gọi một điểm là A. CÂU 3: Hãy trình bày chuỗi các kiến thức liên quan đến đường gấp khúc trong chương trình toán tiểu học.2 được lấy 4 lần. điểm kia là B. CD.Với:  ĐIỂM Vd : nhìn hình vẽ trong trang sách ta nói: “Trên trang sách có điểm A đọc là điểm A.. CD.  Độ dài của đường gấp khúc ABCD là tổng độ dài của các đoạn thẳng AB.  Đường gấp khúc ABCD gồm ba đoạn thẳng là: AB.Trong đó điểm B là điểm chung của hai đoạn thẳng AB.( kiến thức Toán 2).. CD lần luợt là 2cm.CD. Ta chuyển thành phép nhân và viết như sau: 2 x 4 = 8 Đọc là Hai nhân 4 bằng tám.Cho biết các kiến thức đó lớp mấy.. 3cm thì độ dài của đường gấp khúc ABCD là: 2cm + 4cm + 3cm = 9cm Và do đó các kiến thức liên quan đến đường gấp khúc bao gồm:  ĐIỂM  ĐOẠN THẲNG  ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG Các kiến thức này của chương trình Toán 1. Vd : độ dài của đoạn thẳng AB.Hay trên bảng vẽ 2 chấm. 2+2+2+2=8 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 4 số hạng bằng nhau. BC. Dấu x gọi là dấu nhân. mỗi số hạng là 2. BC và điểm C là điểm chung của hai đoạn thẳng BC. BC. 4 cm.

với kiến thức của đường gấp khúc trong chương trình Toán Tiểu học nhằm phục vụ cho bài :  CHU VI TAM GIÁC. GV không được phân bài tập cho một số học sinh làm. số học sinh còn lại ngồi xem. Thầy A làm như vậy là đúng hay sai ? Vì sao ? Liên quan đến nguyên tắc dạy học nào?  Khi dạy bài “Tính giá trị biểu thức” ( Toán 3 trang 80). Mặt khác. trừ sau. rồi thực hiện các phép tính cộng.. đầy đủ..  ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG: dùng thước thẳng có chia đơn vị đo độ dài chuẩn cm để đo độ dài các đoạn thẳng. 2000 đồng và 5000 đồng để dạy cho học sinh lớp 2 hay không ?  Ở chương trình Toán 2 thì HS chỉ mới được học đến các số đến 1000. Do đó mà không nên đưa các giấy bạc mệnh giá 2000 đồng và 5000 đồng. cả lớp reo hò cổ vũ thì ta cho tất cả các HS cùng làm đồng thời sẽ mời 2 HS xung phong lên bảng làm và các bạn ở dưới lớp sẽ so sánh kếtt quả đồng thời cũng giúp cho GV tiết kiệm được thời gian. chỉ sửa những cái sai nhỏ. củng cố và ôn tập thường xuyên.TỨ GIÁC ( Toán 2)  CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI (Toán 4) CÂU 4: Khi dạy bài “ Tính giá trị biểu thức” ( Toán 3 trang 80). Thầy A gọi lên bảng 2 hoc sinh để thi đua làm bài tập 1 trang 80. HS phải đựơc làm tất cả các bài tập. CÂU 5: Có thể đưa vào chương trình Toán 2 các giấy bạc mệnh giá 1000 đồng. Nối điểm A với điểm B ta được đoạn thẳng AB. Câu 6 Hãy nêu chính xác các khái niệm sau có trong chương trình toán tiểu học : Chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật.Số học sinh còn lại reo hò cổ vũ. HÌNH VUÔNG (Toán 3)  HÌNH BÌNH HÀNH. từ dễ đến khó . Với cách làm như vậy vừa đảm bảo được kiến thức của các em chính xác. Thầy A gọi lên bảng 2 học sinh để thi đua làm bài tập 1 trang 80. chia thì ta thực hiện các phép tính nhân. chia trước. nhân.Thầy A làm như vậy là sai vì Bài này có kiến thức mới. hệ thống mà không vượt quá chuẩn kiến thức của chương trình Toán 2.. chiều cao hình bình hành. Số học sinh còn lại reo hò cổ vũ. Vd: 60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67 86 -10 X 4 = 86 – 40 =46  Và do đó Thầy A làm như vậy đã vi phạm nguyên tắc 3 của nguyên tắc dạy học. điều chỉnh một chút về cách trình bày sao cho dễ theo dõi.Trên trang giấy vẽ hai chấm và đặt tên lần luợt cho hai chấm đó là điểm A và điểm B. đường cao hình 12 . tức là : GV cần cho HS rèn luyện kỹ năng thành thạo. đó là: Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng. trừ. Thay vì Thầy A gọi 2 HS lên bảng thi đua làm.

tam giác. -Chiều dài hình chữ nhật là : Độ dài cạnh dài A B Hai cạnh dài có độ dài bằng nhau : AB = CD -Chiều rộng hình chữ nhật là : Độ dài cạnh ngắn Hai cạnh ngắn có độ dài bằng nhau : AD = BC D C -Chu vi hình chữ nhật là : Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2 A -Chiều cao hình bình hành là : Độ dài cạnh AH -Đáy hình bình hành là : cạnh DC D -Đường cao hình tam giác là : Độ dài cạnh AH A H C B B H C -Trung điểm một đoạn thẳng là : M là điểm ở giữa hai điểm A và B. trung điểm một đoạn thẳng. đáy hình bình hành. tâm và bán kính của đường tròn. Độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB nên M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB 3cm 3cm A M B -Tâm của đường tròn là : tâm O là trung điểm của đường kính AB -Bán kính của đường tròn là : nối tâm O với một điểm M trên đường tròn. chu vi hình chữ nhật. Đoạn thẳng OM là bán kính của hình tròn Tất cả các bán kính của một hình tròn đều bằng nhau : OA= OB= OM M 13 .

Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có đỉnh chung A B D C Câu 8 : Hãy nêu 7 chữ số La Mã . hai đường thẳng song song. 1964 .Câu 7 : Hãy nêu : Biểu tượng về góc vuông. Những chữ số La Mã nào có mặt trong chương trình toán tiểu học ? Hãy viết các số sau bằng chữ số La Mã : 2012 .579 Bảy chữ số La Mã là : 14 . hai đường thẳng vuông góc Biểu tượng về góc vuông : Hình ảnh của hai kim đồng hồ chỉ lúc 3 giờ. 9 giờ (đúng). hai cạnh bàn liên tiếp. A O B Biểu tượng về hai đường thẳng song song : Được hình thành trên cơ sở kéo dài mãi hai cạnh đối diện của một hình chữ nhật A B D C Biểu tượng về hai đường thẳng vuông góc : Được hình thành trên cơ sở kéo dài mãi hai cạnh cắt nhau của một hình chữ nhật. 23.

X Viết các số sau bằng chữ số La Mã : 2012 : MMXII 1964 : MCMLXIV 23579 : XXMMMDLXXIX 15 .I ( tương ứng với 1) V ( tương ứng với 5) X ( tương ứng với 10) L ( tương ứng với 50) C ( tương ứng với 100) D ( tương ứng với 500) M ( tương ứng với 1000) Những chữ số La Mã có mặt trong chương trình toán tiểu học là : I . V .