47018399-Đề-kiểm-tra-HK1-Hoa-học-12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12 Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 169

Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu, 6,0 điểm) 1. Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng mưới thu được là : A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam. 2. Cho 10,8 gam α-aminoaxit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 13,32 gam muối. Công thức câu tạo của X là : A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-CH2CH2-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. 3. Chất nào trong các chất sau vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH. 4. Sản phẩm của quá trình thủy phân đến cùng các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là : A. α-amino axit. B. β-amino axit. C. axit cacboxylic. D. este. 5. Thủy phân 75,6 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glỹin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là một : A. đipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. pentapeptit. 6. Cho các polime : poli(vinyl clorua), xenlulozơ, nilon-6,6, polibutađien. Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là : A. poli(vinyl clorua), xenlulozơ, nilon-6,6. B. xenlulozơ, nilon-6,6, polibutađien.C. poli(vinyl clorua), nilon-6,6, polibutađien. D. poli(vinyl clorua), xenlulozơ, polibutađien. 7. Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ? A. H2N[CH2]5COOH. B. CH5NH2. C. H2N[CH2]6COOH. D. C6H5OH. 2+ 2+ 8. Cho 2 phản ứng : (1) M + Cu → M + Cu, (2) Zn + M2+ → Zn2+ + M. M là kim loại nào trong số các kim loại sau ? A. Mg. B. Ba. C. Hg. D. Fe. 9. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ aM. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá kẽ tăng thêm 1,15 gam. Giá trị của a là A. 0,1. B. 1,3. C. 0,755. D. 0,2. 10. Cho Fe lần lượt vào các dung dịch chứa 1 trong những chất sau : Fe2(SO4)3, CuSO4, NH4NO3, ZnCl2, HNO3 loãng, HCl, Na2SO4. Số trường hợp coa xảy ra phản ứng là : A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. 11. Vinyl propionat có công thức là : A. CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3-CH2-COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2. 12. Xà phòng hóa 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là : A. 4,28 gam. B. 1,64 gan. C. 5,2 gam. D. 4,1 gam. 13. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa tristearin là : A. C17H35COONa và C3H5(OH)3. B. C17H33COONa và C3H5(OH)3. C. C17H35COOH và C3H5(OH)3. D. C17H33COONa và C3H7OH.

Trang 1 mã đề 169

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là muối Na+ (hoặc K+) của axit đođecylbenzensunfonic. C. Fe bị ăn mòn điện hóa. Fe. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. B.48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan. C. Hiệu suất quá trình là 81%. 24. C. Sn bị ăn mòn hóa học. D. Nước brom. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. 16. nếu để lâu trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình : A. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+. B. 40.0 điểm) Học sinh chọn một trong hai chương trình (chương trình chuẩn hoặc chương trình nâng cao) 1. trong sợi gan là 5900000. thu được 4. Au. 100. Au. Thành phần chính của xà phòng là muối Na+ (hoặc K+) của các axit béo. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khối trắng. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (to). 2. Phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ : A. to). 32450 và 38740. Chất giặt rửa tổng hợp bị giảm tác dụng tẩy rửa trong nước cứng. 432. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong nhóm là : A. 50. D. B. 55.5. Một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. 20. Cu. D. B. Trang 2 mã đề 169 . D. thu được 50 gam kết tủa. 17.2. Cho các kim loại sau : Cu. người ta thủy phân 171 gam saccarozơ. thu được m gam Ag. Cho các dung dịch : glucozơ. Na kim loại. Ag. etanol. D. D. B. C. D. 14. 6. B. B. B.0. D.Điều khẳng định nào sau đông không đúng ? A. 3. Fe. C. 2.5. 4. Số mắt xích trung bình trong phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là : A. D. Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+. Dung dịch AgNO3 trong NH3. Thủy phân m gam tinh bột. Giá trị của m là : A. 25. C. B. Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là : A.4. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch anilin thấy xuất hiện màu hồng. 216. 19. glixẻol. Glucozơ + H2 (Ni. C. Chương trình chuẩn : 21. B. Sn bị ăn mòn điện hóa. D. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đvC trong sợi bông là 1750000. 16780 và 27900. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 16 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). D. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic. 12500 và 32640. C. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dần mỏ. B. Dung dịch glucozơ + Cu(OH)2. 4. C. 15. 10802 và 36420. D. 2. Giá trị m là : A. Ag. Fe bị ăn mòn hóa học. II. 5. Giá trị m là : A. Ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+. 108. Glucozơ + dung dịch NaOH. C. 22. Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác ? A. C. PHẦN RIÊNG (10 câu. 8.5. 18. Nhúng quỳ tim svào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A. C. Để tráng một số ruột phích. Số đồng phân amin bậc một tương ứng với công thức phân tử C4H11N là : A. 54. fomanđehit. 23. Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+. Cu(OH)2/NaOH. sau đó thực hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 dư.

36.56 V. Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác ? A. Mg(OH)2. D. Dung dịch NaOH. 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4. C. Đều có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân của đisaccarit. C. Fe. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ đến khi catot bắt đầu thoát khí thu được dung dịch có pH = 2. Al2O3. KCl. keo dán gỗ.8 V và E0 (Zn2+/Zn) = -0. + 2. B. CuO. Suất điện động chuẩn pin Zn-Ag là : A. Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì lượng bạc bám ở catot là : A. Số đipeptit tối đa được tạo thành từ glyxin và alanin là : A. Sau khi phản ứng kết thức.36 V. Cu. H2 (Ni. Cho vài giọt qufy tím vào dung dịch glyxin thì quỳ tím chueyẻn sang màu xanh. Nhựa bakelit. D. 34. hỗn hợp rắn còn lại là : A. + 0. Cu. D. Glucozơ và fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3. Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt mới cắt của củ khoai lang thấy xuất hiệu màu xanh tím. Cu(OH)2. 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2 + 1/2 O2. Phát biển nào sau đây không đúng ? A. 29. Al. Cu. Dung dịch HCl. HCOOCH(CH3)-CH3. nilon-6.2g muối. C. tơ visco. CH3COOCH2CH3. CH3OH (xúc tác HCl khí). tơ tằm. Al2O3 nung ở nhiệt độ cao. t  B. Dung dịch H2SO4. Khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào cốc sữa tươi thì thấy sữa trong cốc bị đóng váng. 32. C. D. B.04 V.08 gam. Al2O3. + 0. B. Tơ visco. B. Fe3O4. tơ tằm. FeO. Dung dịch NaCl. C. Đều cho cùng sản phẩm khi thủy phân trong môi trường axit. Cu. D. cao su buna. Chương trình nâng cao : 31. 2. CH2=CH-COOCH3. C. Tơ visco. Na + H2O → NaOH + 1/2 H2. Tinh bột hoặc xenlulozơ đều không có nhóm -CHO trong phân tử. NaOH. phim ảnh.54 gam. Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO. B. keo dán gỗ. to). Cu(OH)2. D. HCl. o 35. Đều được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozơ. 4. D. B. 28.84 V. 1. C. B. C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 19. 37. 33. Thuốc thử được dùng để phân biệt Glu-Ala-Gly với Gly-Ala là : A. B. NaOH. CH3OH (xúc tác HCl khí). Saccarozơ và mantozơ : A. 0.6g A trong dung dịch NaOH (đủ).16 gam. Xà phòng hóa hoàn toàn 17. C. D. 27. Cu(OH)2. Fe. CH3CH2COOCH3. Fe.32 gam. Công thức cấu tạo của A là : A. Đun nóng lòng trắng trứng có hiện tượng đông tụ. C. Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH. B. + 1.76 V. tơ axetat. Đều chứa nhóm chức -CHO trong phân tử. Dãy chất đều tác dụng được với alanin (axit α-aminopropianic) là : A. D.Este no đơn chứuc A có khối lượng mol phân tử là 88. C. 26. Cho thế điện cực chuẩn E0 (Ag+/Ag) = +0. Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. B. 2. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ? A. tơ tằm. Trang 3 mã đề 169 . D. Caosu isopren. Al. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2. D.

Phản ứng giữa nguyên mạch polime. D.36g bột Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0. tính dẫn điện của kim loại càng tăng.HẾT ---------- Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phản ứng tăng mạch polime. C. B. Thường kim loại nào dẫn điện tốt dẫn nhiệt tốt. tính dẫn điện. bảng tính tan và máy tính cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phản ứng nào polime trên thuộc loại phản ứng nào sau đây ? A. 7. Nhiệt độ càng cao.8g. B. C. B. có ánh kim. 40. Khối lượng chất rắn A là : A. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. C. Phản ứng phân cắt mạch polime. 8.92g. Cho 3. Cho phản ứng sau : 39. Phản ứng trùng ngưng.38.16g. Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tư do trong kim loại gây ra.12 mol CuCl2 và 0. Tính chất vật lí chung của kim loại là : tính dẻo. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A. tính dẫn nhiệt.24g. D. D. 8. ---------. Trang 4 mã đề 169 .02 mol FeCl3. 8.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful