P. 1
16 de Dap an Kiem Tra Hoc Ki 2 Toan 7

16 de Dap an Kiem Tra Hoc Ki 2 Toan 7

|Views: 1,159|Likes:
Được xuất bản bởiThu Huyền Nguyễn

More info:

Published by: Thu Huyền Nguyễn on Apr 07, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/06/2013

pdf

text

original

ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn Toán 7 Đề 1 I.

/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào những đáp án đúng. 5 x 2 y + 5 y 2 x tại x = -2 ; y = -1 là: Câu 1. Giá trị của biểu thức
D . -30 Câu 2. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x y 2 −2 2 x y A . 3xy B. C. 3( xy )2 D .-3x y 2 3 Câu 3. Tổng của hai đơn thức sau : xy 3 và -7 xy 3 là: A . -6 xy 3 B . 6 xy 3 C . -8 xy 3 D . 8 xy 3 . µ µ µ Câu 4. Cho ∆ABCcó :A = 1000 ; B = 300 , Tính C = ? A. 10 B . -10 C. 30

A . 500 B. 300 C . 600 D . 900 Câu 5. Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác? A . 1 cm ;2cm ; 3,5 cm B . 2cm ; 3 cm ; 4 cm C . 2cm ; 3cm ; 5 cm D . 2,2 cm ; 2 cm ; 4,2 cm. Câu 6. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Vậy G cách mỗi đỉnh một khoảng bằng bao nhiêu lần độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh ấy? A.
1 2

B.

1 3

C.

2 3

D.

4 3

II./ PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm ) Câu 7 (2đ). Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau: 0 7 2 10 7 6 7 8 5 8 5 7 10 6 6 7 5 8 6 7 8 7 7 5 6 8 2 10 8 9 8 9 6 9 9 8 7 8 8 5 a . Lập bảng tần số? tìm mod của dấu hiệu? b . Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A . Câu 8.(2đ) Cho 2 đa thức:
f ( x) = 9 − x 5 + 4 x − 2 x3 + x2 − 7 x4 . g ( x) = x 5 − 9 + 2 x 2 + 7 x4 + 2 x3 − 3 x.

a . Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x). b . Tìm nghiệm của đa thức h(x). Câu 9.(3đ) Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH . a . Chứng minh : ∆AHB = ∆AHC. b . Chứng minh : · AHB = · AHC = 900 . c . Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH.
1

Câu 7: Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 7cm và một cạnh bằng 3cm.ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề 2 A. − (xy)2 Câu 3: Giá trị của biểu thức 5x2y+5xy2 tại x=-2 và y=-1 là: a. 10cm. . 5 c.Số trung bình cộng của dấu hiệu là: a. 5cm c.TỰ LUẬN: (8đ) Bài 1/ (1. 12cm d. a. 13cm d. 9cm. 2 Câu 2 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với 3 5 2 c. 1. 3 b. 10 b.Mốt của dấu hiệu là: a. 12 d. AB>BC>AC d. 3cm. x2y 3 2 2 xy 3 2 3 2 d. 2cm . -30 Câu 4: Trên hình vẽ ta có MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB và MI>NI. 1. 10cm c. 1. AC>AB>BC 0 µ C =60 thì: A I B b. 9cm.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Câu 1: Điều tra về số con của mỗi gia đình trong một làng người ta có bảng sau: Số con (x) 0 1 2 3 Tần số (n) 5 6 12 2 N=25 A. Chu vi của tam giác cân là: a. -10 c.5đ) Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau: 2 .44 c. MA//NB Câu 5: ∆ABC có Â=650 . 30 d.5cm B .3cm. 4cm.xy2 b. 6cm. 8cm. 6. MA<NB d. 1. 14cm b. MA>NB M c.4 B. Khi đó ta có: a. BC>AB>AC c. MA=NB b.5 d. 17cm b.3 b. BC>AC>AB N Câu 6: Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông: a. − xy 3 a.

Lập bảng tần số? c .18 19 20 20 18 19 20 18 19 19 20 21 20 20 20 21 18 21 18 19 a/ Hãy lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng. Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? b. Tính AG biết AM = 9cm. AD là tia phân giác của  (D∈ BC). kẻ BH ⊥ AC (H∈ AC) a/ Chứng minh: ∆ ABD= ∆ AED. Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức: Cho P(x)= 3x 3 − x 5 − 5 x 2 + 2 x − x 4 + .25đ) Cho ∆ ABC có Â=620. b. Áp dụng: Cho ABC. Dấu hiệu ở đây là gì? b. DE ⊥ AE b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE c/ So sánh EH và EC. tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.25đ) µ Cho ∆ ABC có B =900. Bài 3: (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau: 8 9 6 5 6 6 7 6 8 7 5 7 6 8 4 7 9 7 6 10 5 3 5 7 8 8 6 5 7 7 a. 1 2 Q( x) = x 2 + 5 x 5 − 7 x − x 3 − 1 4 3 . AM là đường trung tuyến (MЄBC). Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE. b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài 2/ (2đ) Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5 Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8 a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x) Bài 3/ (3. G là trọng tâm. Bài 4/ (1. · · a/ Tính số đo của ABC + ACB · b/ Tính số đo của BOC ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề 3 Câu1: (1 điểm) a. Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3 Câu 2: (1 điểm) a.

AB = 12 cm.x2 + 3x . D. Đường phân giác BD (DЄ AC). kẻ IK ⊥ BC (K ∈ BC). P(x) – Q(x) Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 Bài 3 : Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm .Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. ĐỀ 5 3 Bài 1 : a) Tính tích của 2 đơn thức − 2 x y và 6x2y3 1 3 b) Tính giá trị của đa thức 3x4 . Kẻ DH vuông góc với BC (H ∈ BC). đường phân giác BD. F thẳng hàng ĐỀ 6 2 5 Bài 1 : a) Tìm bậc của đa thức P = x y + 6x – 3x3y3 – 1 b) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2 Bài 2 : Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 +x2 –3x2 – x3 –x4 + 1 – 4x3 a) Thu gọn đa thức trên b) Tính M(1). Chứng minh: a) AD=HD b) BD ⊥ KC c) DKC=DCK d) 2( AD+AK)>KC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THAM KHẢO M«n : to¸n .5x3 . Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).2 tại x = -1 Bài 2 : Cho hai đa thức : P(x) = 5x5 + 3x . Kẻ CI ⊥ AB ( I ∈ AB ) a/ Chứng minh rằng IA = IB b/ Tính độ dài IC c/ Kẻ IH ⊥ AC (H ∈ AC).4x4 . b. M(–2) Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x 4 1 4 .2011 ĐỀ 4 4 3 Bài 1 : Cho P(x) = 2x – x – 2x + 1 và Q(x) = 5x2 – x3 + 4x.2x3 + 6 + 4x2 và Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + – x5 a) Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến x b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x) Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ DE ⊥ BC (E∈BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD.Líp 7 N¨m häc 2010 . Tính P(x) + Q(x) .a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. Chứng minh : a/ ∆ ABD = ∆ EBD b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE c/ AD < DC ˆ ˆ d/ ADF = EDC và E. So sánh các độ dài IH và IK. Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A.

y5 2 a/ 2x2y2.x Bài 2 : Cho P(x) = x4. c/ Cho biết AB = 5cm. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN. Tính độ dài AI Bài 4 : Chứng tỏ rằng (x-1)2 + 1 không có nghiệm ĐỀ 10 Bài 1 : Thu gọn đơn thức : 1 3 xy . Tính độ dài đường trung tuyến AM ĐỀ 9 2 Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x . b/ Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM). ĐỀ 7 2 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 3x y – 2xy tại x = -2 . Bài 2 : Cho P(x) = x3 – 2x +1. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM .+x10y10 tại x = -1 và y = 1 b) Tìm nghiệm của đa thức 2x + 10 Bài 2 : Cho f(x)= x4 – 3x2 – 1 + x và g(x) = .Bài 4 : Cho ∆ABC cân tại A.2x + 8 Bài 4 : Cho ∆ABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM. F ∈ AC). a/ Chứng minh rằng ∆AMN là tam giác cân. BC= 8cm . y = -1 b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 Bài 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3. Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN). Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) . BC = 10cm .x3 + x4 + x2 + 5. (-3xy) 3 1 b/ (-2x3y)2. Tính f(x)+ g(x) .g(x) Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Chứng minh : a/ AE = AF b/ AD là trung trực của đọan EF c/ DF < DB ĐỀ 8 2 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức : xy +x y +x3y3+………. f(x) – g(x) Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = . AH = 4cm. a/ Chứng minh rằng : ∆ ABM = ∆ ECM b/ ECÂM = 900 c/ Biết AB= EC= 13 cm . DF ⊥ AC (E∈AB . Từ D vẽ DE ⊥ AB. Tính độ dài đoạn thẳng HB. vẽ phân giác AD (D ∈ BC). xy2. Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5 a/ Tính P(x) + Q(x) 5 . Chứng minh rằng BH = CK.3x2+ x -1 và Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5 a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính Q(x) – P(x) Bài 3 : Cho ∆ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC) a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI b) Chứng minh AI ⊥ BC c) Cho biết AB = AC = 12cm.

5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4 a/ Tính f(x) + g(x). gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng: a/ ∆ABE = ∆HBE b/ BE là trung trực của AH. biết AB = 13cm. rồi tìm bậc của tổng đó. Bài 3 : Một xạ thủ thi bắn súng. đường phân giác BE. Tính BC Bài 3 : 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 . a/ Chứng minh AH = AD b/ Biết AH =17cm. Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH = ED. Tính AE ˆ c/ Chứng minh ADB = 900 6 . Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau : 8 9 10 9 9 10 8 7 9 8 10 7 10 9 8 10 8 9 8 8 8 9 10 10 10 9 9 9 8 7 a/ Lập bảng tần số b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu Bài 4 : Cho f(x) = x4 – 3x2 + x -1 và g(x) = x4. Chứng minh rằng : a/ ∆ ABE = ∆ ABE b/ EK = EC c/ AE < EC ĐỀ 12 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức x y tại x = -4 . Phân giác B và C cắt nhau tại I. HD = 16cm. b/ Tính g(x) – f(x) 2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4 Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A. AC = 20cm. c/ EK = EC ĐỀ 11 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức M = 5x 5 y + 1 tại x = 0. đường phân giác BE. y = 3 b) Tìm nghiệm của đa thức 3y + 6 ˆ ˆ ˆ Bài 2 : Tam giác ABC có Â = 500. Kẻ EH ⊥ BC (H∈ BC). Kẻ AH ⊥ BC. y =3 3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x Bài 2 : Cho ∆ ABC với đường cao AH. Kẻ EH ⊥ BC ( H ∈ BC). kẻ HE ⊥ AB.b/ Tính P(x) – Q(x) Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A.x3 + x2 + 5 a/ Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) + h (x) = g(x) b/ Tìm đa thức k(x) sao cho f(x) – k(x) = g(x) Bài 5 : Cho ∆ABC. Gọi K là giao điểm của AB và HE. AH = 12cm. Tính BIC .

5cm B .TỰ LUẬN: (8đ) Bài 1/ (1. Câu 7: Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 7cm và một cạnh bằng 3cm. AC>AB>BC 0 µ C =60 thì: A I B b. a. 3 b. 9cm. .4 B. MA>NB M c. Chu vi của tam giác cân là: a. 12cm d.3 b.Mốt của dấu hiệu là: a. 13cm d. − xy 3 a.44 c. 9cm. -30 Câu 4: Trên hình vẽ ta có MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB và MI>NI. 10cm c.xy2 b. 6. − (xy)2 Câu 3: Giá trị của biểu thức 5x2y+5xy2 tại x=-2 và y=-1 là: a.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Câu 1: Điều tra về số con của mỗi gia đình trong một làng người ta có bảng sau: Số con (x) 0 1 2 3 Tần số (n) 5 6 12 2 N=25 B.5đ) Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau: 18 19 20 20 18 19 20 18 19 19 7 .5 d. x2y 3 2 2 xy 3 2 3 2 d. 14cm b. 2cm .3cm. MA//NB Câu 5: ∆ABC có Â=650 . MA<NB d. 1.Số trung bình cộng của dấu hiệu là: a. 10cm. BC>AB>AC c. 1. 17cm b. Khi đó ta có: a. 2 Câu 2 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với 3 5 2 c. BC>AC>AB N Câu 6: Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông: a. AB>BC>AC d.ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề 2 B. MA=NB b. 10 b. 4cm. 1. 12 d. -10 c. 1. 8cm. 6cm. 3cm. 30 d. 5cm c. 5 c.

Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức: Cho P(x)= 3x 3 − x 5 − 5 x 2 + 2 x − x 4 + . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE.25đ) Cho ∆ ABC có Â=620. Lập bảng tần số? c . Bài 3: (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau: 8 9 6 5 6 6 7 6 8 7 5 7 6 8 4 7 9 7 6 10 5 3 5 7 8 8 6 5 7 7 a. 1 2 Q( x) = x 2 + 5 x 5 − 7 x − x 3 − 1 4 a. Tính AG biết AM = 9cm. AD là tia phân giác của  (D∈ BC). Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.20 21 20 20 20 21 18 21 18 19 a/ Hãy lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng. Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3 Câu 2: (1 điểm) a. 8 . Bài 4/ (1. b. AM là đường trung tuyến (MЄBC). b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài 2/ (2đ) Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5 Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8 a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x) Bài 3/ (3. b. Áp dụng: Cho ABC. · · a/ Tính số đo của ABC + ACB · b/ Tính số đo của BOC ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề 3 Câu1: (1 điểm) a. tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O. kẻ BH ⊥ AC (H∈ AC) a/ Chứng minh: ∆ ABD= ∆ AED. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. DE ⊥ AE b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE c/ So sánh EH và EC. Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ). G là trọng tâm. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? b.25đ) µ Cho ∆ ABC có B =900.

x2 + 3x .2x3 + 6 + 4x2 và Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + – x5 a) Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến x b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x) Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ CI ⊥ AB ( I ∈ AB ) a/ Chứng minh rằng IA = IB b/ Tính độ dài IC c/ Kẻ IH ⊥ AC (H ∈ AC). AB = 12 cm. 9 1 4 . Chứng minh : a/ ∆ ABD = ∆ EBD b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE c/ AD < DC ˆ ˆ d/ ADF = EDC và E. Tính P(x) + Q(x) .Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. kẻ IK ⊥ BC (K ∈ BC). Kẻ DH vuông góc với BC (H ∈ BC). Chứng minh: a) AD=HD b) BD ⊥ KC c) DKC=DCK d) 2( AD+AK)>KC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THAM KHẢO M«n : to¸n . ĐỀ 5 3 Bài 1 : a) Tính tích của 2 đơn thức − 2 x y và 6x2y3 1 3 b) Tính giá trị của đa thức 3x4 . Đường phân giác BD (DЄ AC). Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN. So sánh các độ dài IH và IK.2 tại x = -1 Bài 2 : Cho hai đa thức : P(x) = 5x5 + 3x . P(x) – Q(x) Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 Bài 3 : Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm .Líp 7 N¨m häc 2010 . đường phân giác BD. Kẻ DE ⊥ BC (E∈BC). D. F thẳng hàng ĐỀ 6 2 5 Bài 1 : a) Tìm bậc của đa thức P = x y + 6x – 3x3y3 – 1 b) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2 Bài 2 : Cho đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 +x2 –3x2 – x3 –x4 + 1 – 4x3 a) Thu gọn đa thức trên b) Tính M(1).4x4 .2011 ĐỀ 4 4 3 Bài 1 : Cho P(x) = 2x – x – 2x + 1 và Q(x) = 5x2 – x3 + 4x.5x3 . Gọi K là giao điểm của BA và HD. M(–2) Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x Bài 4 : Cho ∆ABC cân tại A.Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A.

xy2. F ∈ AC). BC= 8cm .x Bài 2 : Cho P(x) = x4. (-3xy) 3 1 b/ (-2x3y)2. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM . ĐỀ 7 2 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 3x y – 2xy tại x = -2 . Từ D vẽ DE ⊥ AB.+x10y10 tại x = -1 và y = 1 b) Tìm nghiệm của đa thức 2x + 10 Bài 2 : Cho f(x)= x4 – 3x2 – 1 + x và g(x) = .g(x) Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC). AH = 4cm. DF ⊥ AC (E∈AB . Bài 2 : Cho P(x) = x3 – 2x +1.x3 + x4 + x2 + 5. Tính f(x)+ g(x) . BC = 10cm . f(x) – g(x) Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = . Tính độ dài AI Bài 4 : Chứng tỏ rằng (x-1)2 + 1 không có nghiệm ĐỀ 10 Bài 1 : Thu gọn đơn thức : 1 3 xy . Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5 a/ Tính P(x) + Q(x) 10 . y = -1 b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 Bài 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3. Tính độ dài đường trung tuyến AM ĐỀ 9 2 Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x .3x2+ x -1 và Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5 a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính Q(x) – P(x) Bài 3 : Cho ∆ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC) a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI b) Chứng minh AI ⊥ BC c) Cho biết AB = AC = 12cm.a/ Chứng minh rằng ∆AMN là tam giác cân. Tính độ dài đoạn thẳng HB. vẽ phân giác AD (D ∈ BC). y5 2 a/ 2x2y2. Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN). b/ Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM). a/ Chứng minh rằng : ∆ ABM = ∆ ECM b/ ECÂM = 900 c/ Biết AB= EC= 13 cm .2x + 8 Bài 4 : Cho ∆ABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM. Chứng minh : a/ AE = AF b/ AD là trung trực của đọan EF c/ DF < DB ĐỀ 8 2 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức : xy +x y +x3y3+………. Chứng minh rằng BH = CK. Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) . c/ Cho biết AB = 5cm.

y = 3 b) Tìm nghiệm của đa thức 3y + 6 ˆ ˆ ˆ Bài 2 : Tam giác ABC có Â = 500. đường phân giác BE. y =3 3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x Bài 2 : Cho ∆ ABC với đường cao AH. HD = 16cm. Kẻ EH ⊥ BC (H∈ BC). AH = 12cm. đường phân giác BE. Tính BIC . biết AB = 13cm. rồi tìm bậc của tổng đó. Bài 3 : Một xạ thủ thi bắn súng. b/ Tính g(x) – f(x) 2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4 Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A. Tính BC Bài 3 : 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 . Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH = ED.b/ Tính P(x) – Q(x) Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A. Chứng minh rằng: a/ ∆ABE = ∆HBE b/ BE là trung trực của AH. Chứng minh rằng : a/ ∆ ABE = ∆ ABE b/ EK = EC c/ AE < EC ĐỀ 12 2 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức x y tại x = -4 . kẻ HE ⊥ AB.5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4 a/ Tính f(x) + g(x). AC = 20cm. Gọi K là giao điểm của AB và HE. Kẻ AH ⊥ BC. Tính AE ˆ c/ Chứng minh ADB = 900 11 . Kẻ EH ⊥ BC ( H ∈ BC). a/ Chứng minh AH = AD b/ Biết AH =17cm.x3 + x2 + 5 a/ Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) + h (x) = g(x) b/ Tìm đa thức k(x) sao cho f(x) – k(x) = g(x) Bài 5 : Cho ∆ABC. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau : 8 9 10 9 9 10 8 7 9 8 10 7 10 9 8 10 8 9 8 8 8 9 10 10 10 9 9 9 8 7 a/ Lập bảng tần số b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu Bài 4 : Cho f(x) = x4 – 3x2 + x -1 và g(x) = x4. gọi K là giao điểm của AB và HE. c/ EK = EC ĐỀ 11 Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức M = 5x 5 y + 1 tại x = 0. Phân giác B và C cắt nhau tại I.

12 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->