BỘ XÂY DỰNG

––––
Số: 1777 /BXD-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007
V/v: Công bố định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt hệ thống
điện trong công trình ; ống và phụ tùng ống ; bảo ôn ường ống, phụ tùng và thiết
bị ; khai thác nước ngầm

Kính gửi:
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của
Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính
phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp
đặt kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng
vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại
Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng
chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, Ph.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đinh Tiến Dũng

2
MỤC LỤC
Mã hiệu
1

BA.11000
BA.11100
BA.11200
BA.11300
BA.11400
BA.11500
BA.12000
BA.12100
BA.12200
BA.13000
BA.13100
BA.13200
BA.13300
BA.13400
BA.13500
BA.13600
BA.14000
BA.14100
BA.14200
BA.14300
BA.14400
BA.15000
BA.15100
BA.15200
BA.15300
BA.15400
BA.16000
BA.16100
BA.16200
BA.16300
BA.16400
BA.17000
BA.17100
BA.17200
BA.18000
BA.18100
BA.18200
BA.18300
BA.18400
BA.18500
BA.19000
BA.19100
BA.19200

Nội dung công việc
2
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
CHƯƠNG I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
Lắp đặt quạt điện
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
Lắp đặt quạt ly tâm
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
Lắp đặt các loại đèn chùm
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt puli
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Lắp đặt dây đơn
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Lắp công tắc
Lắp ổ cắm
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
Lắp đặt các loại đồng hồ
Lắp đặt các automat loại 1 pha

Trang
3
5
7
7
8
8
8
9
9
10
10
10
11
11
11
12
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
18
18
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24

3
BA.19300
BA.19400
BA.19500
BA.19600
BA.20000
BA.20100
BA.20200
BA.20300
BA.20400
BA.20500

BB.11000
BB.11100
BB.11200
BB.11300
BB.11400
BB.11500
BB.11600
BB.11700
BB.12000
BB.12100
BB.12200
BB.13000
BB.13100
BB.13200
BB.13300
1
BB.14000
BB.14100
BB.14200
BB.14300

BB.15000
BB.15100
BB.15200
BB.15300
BB.16000
BB.16100
BB.16200

Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
Lắp đặt công tơ điện
Lắp đặt chuông điện
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Gia công và đóng cọc chống sét
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
Gia công các kim thu sét
Lắp đặt kim thu sét
CHƯƠNG II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
2
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống
dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6
± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 ±
0,5mm, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một
lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

24
24
25
25
26
26
27
27
28
29

32
34
36
38
39
41
44
46
46
47
49
51
3
54
57
60

61
63
64

65
66

4
BB.16300 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh
S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.16400 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI
VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17200 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải
thuỷ tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17300 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 ± 0,5mm
BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
BB.19100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6
m
BB.19200 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống
dài 6m
BB.19300 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
BB.19400 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
BB.19500 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
BB.19600 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
BB.20100 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
100m
BB.20200 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
50m
BB.20300 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.21100 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
BB.21200 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
BB.21300 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
BB.21400 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.22100 Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.22200 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.23100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
BB.23200 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.23300 Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.24100 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
BB.25100 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
BB.26100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông

68
70

72
73
74
75
76
77
77
78
79
80
82
83
84
84
86
88
89
90
92
93
94
95
95
97
99
101
101
104
104
107
107

28100 BB. BE CÁC LOẠI Lắp đặt BU Lắp đặt BE Lắp đặt mối nối mềm Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Lắp đặt đai khởi thủy LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ Lắp đặt trụ cứu hoả 108 108 109 109 110 110 111 112 113 114 114 115 116 117 117 3 119 121 125 126 128 129 131 134 135 135 136 136 137 138 139 140 140 142 144 146 147 148 148 . CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.34000 BB.32600 BB. CỬA CÁC LOẠI Gia công.32000 BB.33200 BB.33400 BB. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn.31000 BB.29300 BB.27000 BB.29100 BB.5 BB.32400 BB.34100 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG Lắp đặt côn.33300 BB.30100 BB.32300 BB.30300 BB. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông LẮP ĐẶT CÔN.31500 BB. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt bích vuông Gia công và lắp đặt bích tròn Gia công và lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Lắp đặt côn.32100 BB. cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Lắp đặt côn.31600 BB.28000 BB. CÙM Lắp đặt côn.31100 1 BB.31800 BB.33000 BB.30000 BB. cút măng sông nhựa nhôm GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ Gia công và lắp đặt côn. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối Lắp đặt côn. cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Lắp đăt côn.29200 BB.31900 BB. cút đồng nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA Lắp đặt côn.31300 BB. cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích GIA CÔNG.33100 BB.27100 BB.33500 BB. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 2 Gia công và lắp đặt côn.32500 BB.32200 BB.31200 BB.31400 BB.31700 BB.30200 BB. lắp đặt thanh tăng cường Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí Lắp đặt cửa lưới Lắp đặt cửa gió đơn Lắp đặt cửa gió kép Lắp đặt cửa phân phối khí LẮP ĐẶT BU.29400 BB. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.29000 BB.

11200 BC.11100 BC.36300 BB. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.36700 BB.37100 BB.39100 BB.12200 BC.13100 BC.41300 BB.38100 BB.axetylen Cắt ống thép bằng ô xy .Lắp đặt thuyền tắm Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu Lắp đặt vòi tắm hương sen Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt thùng đun nước nóng Cắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Lắp đặt gương soi và các dụng cụ Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa CHƯƠNG III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) 148 149 150 150 153 154 154 155 156 157 159 161 163 164 164 165 167 169 170 170 173 175 177 178 180 180 181 181 181 181 182 182 182 183 183 184 185 186 186 186 187 187 188 190 .36500 BB.36100 BB.12100 BC.42400 BB.đất đèn Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.34200 BB.40400 BB.41100 BB.36400 BB.40200 BB.35200 BB.40000 BB.42300 BB.13000 BC.42100 BB.42500 BB. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thử áp lực đường ống bê tông Thử áp lực đường ống nhựa Thử nghiệm đường ống thông gió Công tác khử trùng ống nước LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH Lắp đặt chậu rửa .13200 Lắp đặt họng cứu hoả Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Lắp đặt van mặt bích Lắp đặt van xả khí Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Lắp đặt van đáy Lắp đặt van điện Lắp đặt van ren Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích Lắp mặt bích Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm CẮT ỐNG THÉP.41400 BB.35100 BB.41500 BB.43100 BB.6 BB.39300 BB.43200 BC.36600 BB.39400 BB.36200 BB.41200 BB.42200 BB.39000 BB. ỐNG NHỰA Cắt ống HDPE bằng thủ công Cắt ống thép bằng ô xy .40500 BB.38200 BB.40300 BB.40100 BB.39200 BB.

12400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.15200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.14200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12700 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.12300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.15100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.17100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm) BC.12500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.thiết bị khoan giếng KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP BD.17200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV BD.13300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.7 BC.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp CHƯƠNG IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.13100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.16100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.11100 Lắp đặt và tháo dỡ máy .12200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.14100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.18100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.12100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.18200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.13500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV BD.16200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.13400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.12600 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm BD.18300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm 192 194 195 197 198 199 202 203 203 204 205 206 207 208 209 210 210 211 212 213 214 215 215 216 217 217 218 219 219 220 221 221 222 223 223 224 225 .13200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.

18400 BD.20100 BD.25100 BD.19000 BD.19200 BD.21100 BD.20200 BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG Kết cấu giếng .22000 BD.23300 BD.23100 BD.8 BD.24100 BD.26000 BD.nối ống bằng phương pháp hàn Kết cấu giếng .23200 BD.22100 BD.19100 BD.22300 BD.18700 BD.nối ống bằng phương pháp nối ren Chống ống THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m Chèn sỏi.26100 BD.21200 BD. sét Vận chuyển mùn khoan LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC Lắp đặt chụp lọc sứ.21000 BD. chụp lọc nhựa Lắp đặt chậu điện giải 226 227 228 229 230 230 231 232 233 234 234 235 236 237 237 238 239 239 241 242 243 243 244 245 245 246 247 247 247 .18500 BD.18600 BD.19400 BD.23000 BD.20000 BD.20300 BD.19300 BD.22200 BD.

2007 . HÀ NỘI . PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ • KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (Công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng).9 BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT • HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH • ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG • BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.

bảo ôn đường ống. ống và phụ tùng.PHẦN LẮP ĐẶT Định mức dự toán xây dựng công trình . Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt.. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công lao động chính. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn. quy phạm kỹ thuật).Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt. Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính. tiêu chuẩn xây dựng.thi công . mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng.Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc. Kết cấu tập định mức dự toán . loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 4 chương: Chương I : Lắp đặt hệ thống điện trong công trình Chương II : Lắp đặt các loại ống và phụ tùng .. thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v. đúng quy trình. trang thiết bị kỹ thuật. . từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục. lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống.v. vật liệu phụ. van. 1m khoan v. phụ tùng và thiết bị.10 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH . biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới. ..phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình. 1 cái tê. Nội dung định mức dự toán Định mức dự toán bao gồm: . 1 m2 bảo ôn ống. khoan khai thác nước ngầm (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế .v.Tập định mức dự toán trình bầy theo nhóm.) 1.. quy phạm kỹ thuật về thiết kế .kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu. cút. lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc. thu dọn hiện trường thi công. 2.nghiệm thu.

phần xây dựng. . điều hoà không khí. đắp đất đá. bảo ôn. áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình .Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên. điều kiện và biện pháp thi công..11 Chương III : Bảo ôn đường ống. đổ bê tông..phần xây dựng. nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình . . + Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu. . + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính. đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước. . ván khuôn. điều kiện kỹ thuật. điều kiện thi công.Chiều cao ghi trong Định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào. + Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt. phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng. làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng. cốt thép. xây. trong mỗi chương của tập Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm.Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc. tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong tập định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng.Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: + Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.Đối với công tác lắp đặt điện. Hướng dẫn áp dụng . phụ tùng và thiết bị Chương IV : Khai thác nước ngầm . . + Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. 3. trát. loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. tổng mức đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m. biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt công trình. .

20 0.15 01 0. BA. phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế. chạy thử và bàn giao.00 theo thiết kế của công trình. lắp hộp số.12 Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu quạt điện Quạt trần Quạt treo tường Hộp số (nếu có) Vật liệu khác Nhân công 3.10 02 .5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. vạch dấu định vị. Cự ly vận chuyển vật liệu được tính chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m. vận chuyển vật liệu. nếu thi công ở độ cao >4m thì việc bốc xếp vật liệu.5 kW Đơn vị cái cái cái % công ca Loại quạt điện Quạt trần Quạt treo tường 1 1 1 1 0. lắp đặt quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. mở hòm kiểm tra.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán. lau chùi. khoan lỗ. đấu dây. Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.25 1 0. lắp cánh. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.

2 ≤ 1.5 kW BA.40 ca 0.05 0.07 01 02 BA.11500 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM Đơn vị 0.0 ≤ 4.50 1 1 0.114 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.7 1 2 3.11300 LẮP ĐẶT QUẠT ỐP TRẦN Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5 cái % công 1 2 1.25 1 1 0.11200 LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ TRÊN TƯỜNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 đến 300× 300 đến 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.038 01 02 03 04 .13 BA.1 4.30 ca 0.11400 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.07 0.5 ≤ 7.011 0.5 Quạt có công suất (kW) 1.6 ≤ 3.019 0.112 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt thông gió trên tường Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.78 1 2 5.62 1 2 2.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 300× 300 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.113 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ốp trần Thành phần hao phí Vật liệu Quạt ốp trần Vật liệu khác Nhân công 3.80 ca 0.026 0.6 3.10 01 02 BA.

20 1. lau dầu mỡ. kiểm tra.88 2 8.10 01 BA. lắp đặt máy.6 5. vạch dấu định vị.115 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ly tâm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Quạt ly tâm Vật liệu khác Nhân công 3. chạy thử và bàn giao. BA.00 ca 0. mở hòm kiểm tra thiết bị.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 0.04 01 02 03 04 BA.5 Quạt có công suất (kW) 2.20 2 5. phụ kiện.2 ≤ 2.5 kW Đơn vị Định mức cái cái m % công 1 1 Theo thiết kế 3 1. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 1 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.≤ 22 ≤ 5.1 10 .121 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Thành phần hao phí Vật liệu Khung gỗ Giá đỡ máy Dây điện Vật liệu khác Nhân công 3.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ (Điều hoà cục bộ) Thành phần công việc : Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.14 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Thành phần hao phí Vật liệu Giá đỡ máy Ống các loại và dây điện Vật liệu khác Nhân công 3.03 2.5/7 Đơn vị Loại máy điều hoà Treo tường Ốp trần Âm trần Tủ đứng cái 1 1 1 1 m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế % 5 5 5 5 công 1.40 0.01 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.64 .52 2 4.0 ≤ 10 1 ca 1 1 1 2 2.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 2 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.03 0.56 2.5 kW cái % công 0.

BA.6m BA. khoan bắt vít. lắp hộp đèn.15 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5/7 Các loại đèn Đèn sát Đèn trần có chống nổ chụp Lắp đèn chống ẩm BA. đấu dây hoàn chỉnh (công tác gia công giá đỡ máy.6m Đèn ống dài 1.2m Thành phần công việc: Chuẩn bị. đánh dấu.0 0.13 0. chèn trát.5 kW ca 0.15 0. lắp các phụ kiện.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1. Đối với máy điều hoà 1 cục. cắt và đấu dây vào hệ thống.0 1. kiểm tra điện. thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.36 0. khung gỗ tính riêng).6m Lắp đặt đèn ống Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Đơn vị Đèn ống dài 0.5 1.30 0.131 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đèn thường có chụp bộ bộ % 1 1 5 1 1 5 1 1 5 1 1 5 công 0. đo.5 . kiểm tra bàn giao. BA. lắp đặt giá đỡ máy.2m Loại hộp đèn Loại hộp đèn 1 2 3 1 2 3 4 bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng bộ hộp 1 1 2 1 3 1 1 1 2 1 3 1 4 1 % 2. lắp đặt máy. lắp bóng đèn.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. khoan bắt vít. Khi lắp điều hoà 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường. đo lấy dấu.40 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với máy điều hoà 2 cục. bắt vít cố định. tắc te.132 BA. Khi lắp điều hoà 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường.0 2.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0. hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.19 01 02 03 04 Lắp đặt các Vật liệu loại đèn có Đèn chao chụp Chao chụp Vật liệu phụ Nhân công 3. kiểm tra và bàn giao. lắp đặt khung gỗ. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.33 0.0 1.21 0. lắp chấn lưu.5 1.133 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đèn ống dài 0.

5/7 Loại hộp đèn 2 bóng 3 bóng Đơn vị 1 bóng bộ hộp % công 1 1 2.54 0.48 0.57 0.72 01 02 03 04 4 bóng BA.136 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn tường.135 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại đèn chùm Thành phần hao phí Vật liệu Đèn chùm Vật liệu khác Nhân công 3.0 0.134 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn ống dài 1.5/7 Đơn vị Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đèn đũa bộ % 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 công 0.03 công 0.15 01 02 03 04 05 Đèn Đèn Đèn trang trí trang trí cổ cò nổi âm trần .16 0.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG.5m Thành phần hao phí Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Nhân công 3.25 01 0.34 2 1 1.61 4 1 0.18 0.1 1 0.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.0 0.25 02 0.5/7 công 0.05 1 0.12 0. ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC Đơn vị tính: bộ Loại đèn Mã hiệu BA.5 0.20 0.5 0.33 04 BA.5m Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.30 03 0.2m Nhân công 3.5 3 1 1.29 0.34 0.16 dài 1.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1. đèn trang trí và các loại đèn khác Thành phần hao phí Vật liệu Đèn Vật liệu khác Nhân công 3.1 1 0.68 01 02 03 01 02 03 04 BA.5/7 Loại đèn chùm Đơn vị 3 bóng 5 bóng 10 bóng >10 bóng bộ % 1 0.45 0.

012 0. đo kích thước.014 0.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA. tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật.160 ca 0.005 3 1.075 0. lên ống.140 0.17 BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA. vận chuyển.01 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.005 5 1.015 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh.142 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.51 0.01 0. cưa cắt ống.45 0.005 5 1.005 15 1.32 0.01 0.012 0. MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 . MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.29 0. BA.085 0.38 0.005 13 1.015 01 02 03 04 05 06 BA.5 kW ≤ 26 Đường kính ống (mm) ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1.141 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3. ống nối).005 15 1.014 0. lấy dấu.5 kW Đường kính ống (mm) Đơn vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1.011 0.005 5 1. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.58 ca 0. BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.125 0.005 15 1.005 15 1. kiểm tra và bàn giao.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.005 3 công 0.005 5 1. cút.005 13 công 0.14000 LẮP ĐẶT ỐNG.011 0.105 0.

Ống sứ.017 0. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.05 0.02 15 1. kiểm tra và bàn giao.02 5 1. ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG Thành phần công việc: Lấy dấu. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.01 0.151 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống sứ.144 Công tác xây lắp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3. BA.02 5 1.5 kW ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 m % 1. 02 15 1.02 5 1.46 ca 0.02 5 1.012 0.01 0.065 0. đục lỗ xuyên tường.012 0.062 0.5 kW m % 1.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.06 0.02 5 1. cút. ống nối).02 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh.02 01 02 03 04 05 06 BA.18 BA.014 0.02 15 công 0. ống nhựa ống nhựa Vật liệu khác Đơn vị cái % Chiều dài ống (mm) ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 tường tường tường tường tường tường gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông 1.02 5 1.02 5 .14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.014 0.41 0.017 0. gắn ống.02 15 1.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.01 0.02 5 công 0.11 ca 0.02 5 1.01 0.02 15 1.143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.02 15 1.35 0.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY BA.29 0.095 0. chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.02 5 1.2 0.02 5 1.02 5 1.26 0.

sơn bu lông.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.28 1 5 0.5/7 công 0. lau chùi.39 1 5 0. .5/7 Đơn vị cái bộ % công Loại sứ sứ các loại sứ tai mèo 2 sứ 3 sứ 4 sứ 1 5 0.152 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Thành phần hao phí Vật liệu Ống sứ hạ thế Bộ sứ Vật liệu khác Nhân công 3.07 1 5 0. Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) Công tác Mã hiệu xây lắp BA.55 01 02 03 04 05 Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ.19 Nhân công 3.29 0. phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.41 0.41 0.48 0.48 0. tiến hành gắn sứ vào xà.06 1 5 0.57 01 02 03 04 05 06 BA. kiểm tra và bàn giao.

5 kW Loại pu li Sứ kẹp Tường Trần ≤ 30x30 Tường Trần ≥ 35x35 Tường Trần cái % công 1 3 0.20 BA.4 1 5 0.010 0. kiểm tra và bàn giao.5 kW Đơn vị Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 40× 50 40× 60 60× 60 50× 80 60× 80 100× 100 cái % công 1 5 0. HỘP CÔNG TẮC.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI.029 1 3 0.015 0. chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.154 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu hộp các Hộp loại Vật liệu khác Nhân công 3. lấy dấu. trần theo đúng yêu cầu thiết kế. khoan cố định puli lên tường.064 1 3 0.38 1 5 0.02 0.38 1 5 0.010 0.42 ca 0.066 ca 0. HỘP AUTOMAT Thành phần công việc: Lấy dấu.010 0. HỘP PHÂN DÂY. Đơn vị tính: hộp Công tác Mã hiệu xây lắp BA.38 1 5 0. kiểm tra và bàn giao.02 0. khoan bắt vít.15300 LẮP ĐẶT PULI Thành phần công việc: Lau chùi.015 0.042 1 3 0.153 Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu puli Puli Vật liệu khác Nhân công 3.02 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. đấu dây.038 1 3 0.037 1 3 0.4 1 5 0. HỘP CẦU CHÌ.02 0.015 01 02 03 04 05 06 BA. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BA.02 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Hộp Vật liệu khác Đơn vị cái % Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 150× 150 150× 200 200× 200 250× 200 300× 300 300× 400 400× 400 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 .02 0. đục lỗ.

kéo rải.45 0.02 3 0.5 2× 0.02 3 0. hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 1× 0.02 07 08 09 10 11 12 13 BA.02 0.025 1. kiểm tra và bàn giao.75 1× 0.75 2× 1 2× 1.161 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây đơn Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.032 1.03 1.8 1× 1.02 1.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.21 Nhân công 3.036 1.02 3 0.3 1× 0.0 m % công 1.02 3 0.02 3 0. cắt nối.036 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo .02 3 0.02 3 0.02 3 0.7 1× 0.02 3 0.02 0.162 Công tác xây lắp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3. chèn trát.04 1.54 0.65 0.02 3 0.025 01 02 03 04 1.02 0.02 3 0. vuốt thẳng.5 2× 2.02 3 0.02 1.60 0.03 1.02 3 0.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.03 1.5 1× 2 1× 2.025 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.025 0.02 1.5 2× 4 m % công 1.02 0.02 0.02 0.02 3 0.02 3 0. BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cố định dẫy dẫn vào vị trí. ra dây.02 3 0.02 1.02 3 0.035 1.02 3 0.035 1.02 3 3 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 0.5 kW công 0.038 1.45 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 0.65 ca 0.02 3 0.05 07 08 09 10 11 12 13 14 15 BA.5 1× 3 1× 4 1× 6 1× 10 1× 16 1× 25 m % công 1.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị.54 0.032 1.03 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 1.03 1.

164 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện 4 ruột Vật liệu khác Nhân công 3.75 3× 3.02 2.052 1.75 3× 2 1.02 2 0.5 0.0 3× 1.75 4× 1.04 1.02 2 0.02 3 0.163 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây Vật liệu dẫn 3 ruột Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.036 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.02 2.038 1.5/7 Đơn vị m % công Loại dây (mm2) 3× 0.04 1.02 3 0.058 07 08 09 10 11 BA.02 3 0.02 2.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 3× 2.5 0.02 2 0.042 06 07 08 BA.035 1.5 4× 1.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 0.02 2.02 2.5 4× 0.038 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 6 2× 8 2× 10 2× 16 2× 25 m % công 1.0 4× 1.02 3 0.5 3× 0.038 01 02 03 04 05 Tiếp theo .02 2.02 2.5 0.22 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.03 1.75 3× 1.0 m % công 1.5 0.032 1.02 2 0.02 2 0.02 3 0.75 m % công 1.03 1.045 1.03 1.5 0.5 3× 2.02 2.5 0.035 1.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.03 1.036 1.

1 0.33 ca 0.2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. khoan lỗ.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG BA.0 4× 2.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 2. Đơn vị tính: cái Kích thước bảng gỗ (mm) Mã hiệu BA.02 2 0.5 m % công 1. luồn dây.171 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH Thành phần công việc: Đo lấy dấu.04 1.5 kW Đơn vị Kích thước bảng gỗ (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 90× 150 180× 250 300× 400 450× 500 600× 700 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.5 kW Đơn vị ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 180× 25 300× 40 450× 50 90× 150 600× 700 0 0 0 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.042 06 07 08 09 BA.24 0.038 1.02 2 0.36 ca 0.2 0. lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường.1 01 02 03 04 05 BA.21 0.04 1.0 4× 3.02 2 0.2 0.2 01 02 03 04 05 .1 0.1 0.2 0.15 0.5 4× 3. khoan vít hay đóng tắc kê.24 0.02 2 0.15 0.27 0.18 0.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA. kiểm tra và bàn giao.172 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.12 0.23 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.

lắp đặt hạt công tắc.5/7 cái % công 1 0.5 0. lắp công tắc.12 1 0.18100 LẮP CÔNG TẮC Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu BA.18200 LẮP Ổ CẮM Đơn vị tính: 1 cái Loại Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn BA.5/7 cái % công 1 0.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT Thành phần công việc: Chuẩn bị.16 2 3 0.11 1 3 0. kiểm tra và bàn giao. Đơn vị tính: bảng Mã hiệu BA.18 01 02 03 04 05 06 . kiểm tra và bàn giao. đấu dây.5 0.5/7 cái cái % công Loại công tắc.17 01 02 03 04 05 06 6 BA.181 Số hạt trên 1 công tắc 2 3 4 5 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 1 Lắp đặt công tắc Vật liệu Công tắc Vật liệu khác Nhân công 3.183 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Vật liệu Công tắc Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3. Ổ CẮM HỖN HỢP Thành phần công việc: Chuẩn bị.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC.5 0. 2 ổ tắc.14 1 0.10 1 0.5 0.11 1 0. 1 ổ tắc.5 0.5 0.5 0. 2 ổ tắc.14 1 0. hạt ổ cắm.13 1 0.24 BA.5 0.5 0.5 0.10 1 0.5 0.182 Lắp đặt ổ cắm Vật liệu Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3.12 1 0. BA.14 2 2 0.5 0.10 1 2 0.5 0.12 2 1 0. 3 ổ cắm cắm cắm cắm cắm cắm 1 1 0.5 0. ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5 0.5 0. 1 ổ tắc. 3 ổ tắc.16 01 02 03 04 BA. mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. ổ cắm 1 công 1 công 1 công 2 công 2 công 2 công tắc.

10 0.60 0. kiểm tra và bàn giao.125 0.07 0. lắp đặt vào vị trí. vệ sinh cầu dao và phụ kiện.75 ca 0.130 01 02 03 04 BA. đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.08 0. kiểm tra.58 0.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ BA.25 BA.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ Thành phần công việc: Kiểm tra.48 0.50 0.185 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực đảo Cầu dao chiều Vật liệu khác Nhân công 3.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 8 1 2 1 2 1 1 công 0.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. kiểm tra và bàn giao. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh.184 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực Cầu dao một chiều Vật liệu khác Nhân công 3.115 0.25 0.12 01 02 03 04 BA. cố định cầu dao. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh.095 0. vệ sinh đồng hồ và phụ kiện.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.30 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Loại đồng hồ . kiểm tra và bàn giao.5 công 0. kiểm tra.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 6 1 2 1 1 1 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.85 ca 0. vệ sinh cầu dao và phụ kiện. cố định cầu dao.

báo cháy Thành phần hao phí Đơn vị Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ ≤ ≤ 50/5A 100/5A 200/5A Linh kiện Linh kiện chống báo cháy điện giật Vật liệu Linh kiện báo cháy cái Máy biến dòng cái Linh kiện cái chống điện giật Vật liệu khác % Nhân công 3.5 0.194 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại máy biến dòng.193 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 3 pha Vật liệu khác Nhân công 3. BÁO CHÁY Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.3 1 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 ≤ 50 cái % công 1 5 0.5 1 0.25 1 2 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 cái % công 1 4 0.192 Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 1 pha Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 công 1 - 1 - 1 - 1 1 - 1. LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT.25 1 2 0.5/7 cái % công 1 1 0.19 1 3 0.191 xây lắp hao phí vị Vol kế Ampe kế Oát kế Công tơ Rơ le Lắp đặt các loại đồng hồ Vật liệu Đồng hồ Vật liệu khác Nhân công 3.3 1 2 0.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.20 1 0.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG.40 1 2 0.85 1 1 1.19 1 1 0.20 1 1 0.5 1 1 0.0 01 02 03 04 05 06 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.5 2.7 1 1 0.65 1 1.56 1 0.38 1 2 0.5 0.36 01 02 03 04 BA.26 BA.35 01 02 03 04 05 06 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.35 1.5 1.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BA. linh kiện chống điện giật.25 .

27 01 02 03 04 05 .

15 01 02 03 04 BA. Đơn vị tính: 1 cọc Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Gia công và đóng cọc Đóng cọc đã có sẵn Đóng cọc ống đồng φ ≤ 50mm có sẵn . đấu dây hoàn chỉnh. kiểm tra và bàn giao.23 1 2 0.5/7 công 0.5 kW Đơn vị Lắp công tơ vào bảng đã Lắp công tơ vào bảng và có sẵn lắp bảng vào tường 1 pha 3 pha 1 pha 3pha cái cái % công 1 2 0.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.28 BA. kiểm tra và bàn giao.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.195 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu công tơ Công tơ điện Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3. cắt cọc. làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công.15 0.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT BA.2 01 BA. đo. vệ sinh. đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng của công tơ điện. lắp vào bảng.32 1 1 1 0.15 0.15 0.196 Lắp đặt chuông điện Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vật liệu Chuông điện Công tắc chuông Vật liệu khác cái cái % 1 1 5 Nhân công 3.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT Thành phần công việc: Xác định vị trí tim cọc.45 ca 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.27 1 1 2 0.

5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Đơn vị Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.02 10 kg kg kg kg % 0.90 0. kéo rải dây. thép đoạn gồm cả công chặt. đục chèn trát.43 0.90 0.02 32 0.025 ca 0.02 10 công 0.201 Gia công. CỘT VÀ MÁI NHÀ Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật. kéo rải dây. đục chèn trát.005 0. sơn chống rỉ hoàn chỉnh. hàn cố định vào chân bật.02 36 .20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG.02 0.43 10 0.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA. nối BA.203 Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Đơn vị kg kg kg kg % Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.29 BA. đóng cọc chống sét Vật liệu Cọc chống sét Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA.02 18 0.021 0.005 0.02 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.63 1 1 0.025 0.62 0.005 01 02 03 0.34 1 1 0. sơn chống rỉ hoàn chỉnh. hàn cố định vào chân bật.202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 cái % công 1 5 0.40 01 02 03 BA.62 0.

5 1 1.23 01 02 03 04 Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1/ Định mức dự toán lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông.5 2 cái kg % công 1 0.144 0.205 Lắp đặt kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Kim thu sét Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3. hơi.56 10 3.26 10 công 0.263 ca ca 0.5/7 Máy thi công Máy mài 1kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.13 10 4.23 0. nối BA.18 0.35 10 1.05 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng. thép đoạn gồm cả công chặt.005 0.30 Nhân công 3.3 0. .20 10 0. gang.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Máy khoan cầm tay 0.98 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.5 1 1.05 0.124 0.05 0.40 ca 0.05 0.204 Gia công kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Thép Vật liệu khác Nhân công 3.25 10 1.5 kW công 0.5 2 kg % 1. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.45 ca 0.05 01 02 03 04 BA. cấp khí.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.005 0.20 1 0. thép.82 1 0. hoá chất.05 0. cấp dầu.18 0.69 10 6.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.38 0.15 10 0.23 0. nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình như cấp thoát nước.005 0.05 0.

Độ sâu lớn hơn 1.12 1. ngoài ra định mức nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau: + Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: .35 1.5m và độ sâu ≤ 1.16.5 10.06 1.51 .trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.51 . Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Trường hợp bốc xếp vật liệu.27 1.01 . phương tiện cơ giới. thì được áp dụng định mức lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được xác định tại điểm 2 nêu trên.51 . sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể.28 1. thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây Bảng 1. ống gang miệng bát.51 .21 .2m Bảng 2.8. Chi phí tàu thuyền.64 Độ cao lớn hơn quy định 1.5 8.08 1.51 .08 1. điều hoà không khí.2m so với mặt đất..5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.12.31 2/ Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤ 1.1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.14 1. phụ kiện cấp thoát nước.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.7.34 1.38 1.10. . + Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.00 theo thiết kế.35 1. ống nhựa.5m Độ sâu lớn hơn quy định 1.14 1. 4/ Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.6.4. 3/ Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội.5 2.8.0 3.2.Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.0 7.51 .01 .3. Độ cao lớn hơn 1.4. bảo ôn.07 1. . nhân công gia công hệ thống giá đỡ.phần xây dựng để tính vào dự toán.1..5 5..Đối với lắp đặt bê tông.42 Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà). phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.5 4.21 1. định mức nhân công được nhân với hệ số 1.5.70000 trong định mức dự toán xây dựng công trình .5 4. Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định.51 .19 1. ống thép các loại.54 1.14 1.21 1.5 6..51 .5 3.28 1.33 1.6. ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1. vận chuyển vật liệu.3.06 1...21 1.51 .

và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng. 7/ Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0.6 của định mức lắp ống có đường kính tương ứng. các hao phí cho các công tác đào.32 5/ Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1. 8/ Định mức lắp đặt cho 100 m ống các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường. chiều dài mỗi loại ống được qui định cụ thể trong bảng mức . Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ. 6/ Trường hợp lắp đặt ống dưới đất. nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và bảng 6 . lấp mương.25.

0 6.56 1.62 0.0 0. máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.0 12.65 7.85 0.5 0.91 0.95 0. CỐNG HỘP Định mức dự toán lắp đặt đường ống.87 0.4 1.0 8.0 6. máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau: .0 0.15 0.95 9/ Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đấu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh hệ số nhân công được nhân với hệ số 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang Chiều dài ống (m) 1.0 12.0 0.06 0.33 Bảng 5.97 1.69 1.25 1.06 0. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.32 7.95 0.0 0.81 Bảng 6.89 0.5 2.88 1.0 0.51 1.62 0.0 2. bố trí lực lượng nhân công.15 1.97 0.89 0.75 1.15 8.94 1.0 0.56 1. phụ tùng.05 1.25 0.92 1.0 0.0 0.08 0.66 1.49 5.88 9.02 0.23 1.0 4.5 0. thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu. cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.05 1.2 1.65 0.23 2.91 0.45 0.25 0.56 5.88 0.5 1.0 1.63 4.2 1. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Chiều dài ống (m) 1.97 9.25 0.0 0.74 1.81 0.56 1.15 1.92 1.88 1. Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống.0 1.89 0.81 0.0 Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang 2.85 0.

90 01 02 03 04 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.48 101.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 . tẩy dũa vát ống.17 0. đo lấy dấu. xuống và dồn ống.05 73.53 101.87 0.5 99 0.05 44. trộn vữa xảm mối nối.5 99 0.32 ca % 3.05 54.58 101.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.14 0.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI .5 99 0.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG .111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Vành đai BT đúc sẵn vành đai Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.05 48. BB.65 % công 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. bảo dưỡng mối nối.5 99 0.11 5 3.05 38. lắp và chỉnh.Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống.11 5 3.05 47. tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống.11 5 3.5 99 0.05 56.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m bộ m3 101.60 101.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m bộ m3 % công 101. trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt.5 99 0.5 99 0.0 101.5 99 0.72 0. tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.05 64.76 0.34 .82 0.CỐNG HỘP BB. .98 0.5 101. lau chùi ống.

khoét lòng mo.112 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch chỉ 6.00 ca % 3.58 5 3.35 5 3.35 5 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4. trộn vữa xây gạch mối nối.5 99 2.58 5 3.00 101.40 0.50 101.5 99 1.05 96.51 0.5 99 1.05 100.05 335.05 58.20 0.35 5 3.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.60 101.80 ca % 3.05 282.40 101. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.61 % công 0.00 01 02 03 04 250 .30 0.00 0.5 99 1. đào hố xảm.5 99 2.30 0.50 101.37 101.5 99 2.10 101.5 99 1.10 0.5x10.49 101. lau chùi ống.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.40 0.5 495 0.05 53.80 0.35 5 3.5 990 0.5x22 gạch chỉ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.35 Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.05 105.5 693 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m bộ m3 % công 101.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ . xuống và dồn ống.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác m bộ m3 % công 101. chèn cát.05 188.05 84.58 5 3.70 101.67 0.05 227. lắp và chỉnh ống.35 5 3.5 99 1. đo lấy dấu.5 99 1.5 1287 0.70 0.25 101.05 45.05 70. bảo dưỡng mối nối. tẩy ba via.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.05 115.54 0.

5 2349 1.02 0.40 101.35 5 3.5 3240 2.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.35 5 3.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.05 113.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.30 ca % 3.5 2790 1.5 2070 1.11 5 3.05 77.00 101.5x10.05 89.5 3780 3.70 ca % 3.05 98.5x10.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.50 101.35 5 3.26 0.33 0.5 4230 4.05 127.05 172.05 143.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.30 101.5 1710 0.5 1485 0.76 0.11 5 3.44 0.05 69.36 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.11 5 3.10 101.35 5 09 10 11 12 900 .11 0.62 101.84 0.78 0.

5 1040. khoét lòng mo.05 84.5 0.5 0.05 345. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.58 5 3.5× 22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.05 63.4 0.50 101. tẩy ba via. đào hố xảm.00 101. lau chùi ống.24 0.5 1932.5 4680 5. xuống và dồn ống.82 0.92 % công 0.5 6750 6.37 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.04 0. bảo dưỡng mối nối.70 101.5 743.05 54.05 70.5 1486.74 101. đo lấy dấu.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101. lắp và chỉnh ống.35 5 3. trộn vữa xây gạch mối nối.25 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.05 272.20 ca % 3.05 233. chèn cát.00 01 02 03 04 250 .90 101.58 5 3.5 5580 5.48 0.113 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch thẻ 5× 10× 20 gạch thẻ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.06 0.05 404.5 7470 6.49 0.5 5130 5.55 101.5× 10.05 199.37 101.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ.27 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.58 5 3.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.84 0.

67 0.5 2.351.05 117.67 0.5 3.86 3.5 2.527.00 0.67 0.38 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5x10x20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.189.5 5.20 101.57 1.73 1.11 5 3.05 152.67 4.864.675.229.11 5 3.05 172.567.5 6.11 5 3.05 82.52 101.05 92.05 136.5 4.11 1.35 5 3.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.4 0.14 0.24 ca % 3.05 107.108.35 5 3.53 0.02 2.5 3.35 5 3.54 101.96 ca % 3.08 101.76 101.35 5 09 10 11 12 900 .5 4.8 101.35 6.05 207.19 2.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.27 0.

70 7.5 7.76 0. trộn vữa xảm mối nối.34 5 2.24 0.44 101.13 11.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.135. bảo dưỡng mối nối. xuống và dồn ống.03 0.34 5 2.702.57 0.58 5 3.35 7.04 BB. lau chùi ống.58 5 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.09 % công công 0.60 11.20 7.03 ca % 2.85 0.20 14.58 5 3.34 5 2.91 0.05 239.20 ca % 3.73 101.5 88.00 0.8 18.05 0.35 0.84 485.5/7 Nhân công 4.5 107.80 211.114 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.216.5 101.027.5 7.05 1.88 101.24 9.10 10.91 101.57 101.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 400 500 600 Đơn vị 300 m kg kg kg m3 101.76 11.05 0.37 10.02 7.05 327.70 14.70 0.21 8. lắp và chỉnh ống.58 5 13 14 15 16 17 1600 101.80 .62 0.35 5 3.20 147. đo lấy dấu.5 101.62 18. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.378.03 125.52 5 2.5 68.39 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 39.48 414.05 280.05 22.03 0.5 8.5 126.4 22.03 94.52 5 01 02 03 04 05 700 178.

00 1.12 366.28 5 1.47 1400 1600 101. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB. nối ống.28 5 1.01 66.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1000 1100 1200 Đơn vị 800 900 m kg kg kg m3 101.8 32.10 ca % 1.5 101.8 112.5 16 1.03 246.01 101.5 101. lau chùi ống.8 66.7 112.40 522.52 5 2.5 205. lắp gioăng.5 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đơn vị 900 1000 Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 1600 m 101.4 90.28 5 1.03 0.32 0.90 800 101.02 0.115 Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su Vật liệu Ống bê tông ly tâm Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 101.30 101.5 .03 0.44 1.71 0.36 46.14 0.5 101. lắp và chỉnh ống.52 5 2.60 651.5 16 0.28 5 02 03 04 05 1800 2000 101.5 16 1.5 101.81 % công 101.33 0. xuống và dồn ống.5 352.79 5 3.80 81.5 156.5 274.12 ca % 2.06 5 3.80 825.83 32. bôi mỡ.9 151.8 151.01 45.06 5 06 07 08 09 10 11 12 BB.01 54.15 101. đo lấy dấu.5 16 0.65 90.5 16 1.03 0.78 101.03 0.5/7 Nhân công 4.03 0.64 66.55 2.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.64 2.5 178.9 5.5 139.79 5 2.5 101.40 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.33 92.7 4.5 450.52 5 2.84 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 400 m cái kg % công công 101.44 27.83 1.03 0.65 3.16 27.28 5 01 Đường kính ống (mm) 500 600 700 101.5 101.50 288.70 440.55 46.45 101.

0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Máy khác cái 16 16 16 16 16 16 16 16 kg 1.55 5 1.83 0.30 0.15 0.09 0. hoàn thiện.53 1.01 0.5 100 7. trát vữa xung quanh.35 0.01 72.00 100.83 100.80 1.71 3. đổ bê tông.38 2.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.00 214.01 công 105. đậy tấm đan.08 0.18 0.11 0.5 100.01 82.4 5 1.5 100.20 148.35 0.95 0. gia công lắp dựng ván khuôn.71 5 1.01 0.65 1.13 3.00 129.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN CỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc: Vận chuyển cống.09 0.59 1.28 5 1.5 100.27 3.01 3 3.11 0.01 68.5 100.17 1.36 0.45 % 0.13 0. tháo dỡ ván khuôn. căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.33 0.116 Lắp đặt cống hộp Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Đơn vị m 800 × 800 Quy cách cống (mm) 400 800 800 1200 × 1000 × 1000 × 1400 × 1400 100.73 0.116 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.55 1.80 173. gia công cốt thép tại các đầu nối.5 100 6.38 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.60 1.89 5 1.01 0.01 0.89 5 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.17 100. lắp chỉnh cống.41 Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4. hạ cống.05 2.01 0.51 302.01 0.00 ca % 1.20 337.01 0.5 100 7.07 0.22 0.5 100 5. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.86 2.47 0.71 5 1.23 3 01 02 03 04 Tiếp theo Mã hiệu Công tác xây lắp BB.00 269.93 0.90 3 3.54 1.12 3 3.01 76.5 kW ca Máy khác % 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 × 600 × 800 600 × 800 100.16 0.5 .4 5 1. đo lấy dấu. trộn.

74 0.04 100.5 100 14.28 0.02 2.5 100 24.19 0.80 0.42 1.83 1.35 3 3.40 3 11 3.36 0.67 0.41 2500 × 2500 3000 × 3000 100.69 3 m 0.17 .10 0.16 0.00 100.86 0.10 0.5 100 18.25 2.01 93.58 1.49 0.01 215.47 m3 0.41 1.23 0.58 1.74 0.71 1.58 1.01 0.01 193.83 0.5 kW ca Máy khác % Thành phần hao phí 100 8.42 đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.5 100 26.59 141.5 100 16.30 100.38 0.33 0.04 3.43 0.30 100.05 100 9.83 100.35 100.66 2.42 0.5 100 21.61 0.00 3 14 3.5 100 21.01 0.03 0.89 2.42 0.21 0.89 0.5 kW Máy khác 100 8.34 % 0.01 94.68 3 12 3.83 Quy cách cống (mm) 2500 2500 × 1500 × 2000 100.38 0.5 100 15.57 100 13.01 184.5 100 17.37 100 12.25 3 05 06 07 08 09 0.35 1.30 0.35 0.61 0.01 công 170.12 0.67 1.5 100 32.42 1.71 1.39 0.22 0.19 2.90 2.01 200.27 m cái m3 m3 ca ca ca % 3.86 1400 × 1500 1200 × 1600 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 1200 1400 1200 1400 × 1800 × 1800 × 2000 × 2000 100.57 3 3.5 100 14.01 211.63 3.10 100.10 3 15 3.18 0.5 100 19.19 0.18 m3 0.71 150.40 0.27 3.10 100.20 3 16 Đơn vị Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.58 3.01 110.79 3 13 3.01 173.35 3 3.37 0.30 2.85 0.69 3.07 2.41 2.55 0.58 1.35 0.58 1.5 100 20.16 1.90 0.58 1.78 2.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.25 100.02 3 3.58 1.19 0.35 0.47 2.20 0.40 2.58 2.58 1.96 0.15 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.47 3 10 1400 × 2200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Đơn vị m cái m3 2200 × 1500 2200 × 1800 100.22 0.

117 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.30 1.94 3.35 3 01 02 03 04 05 Đơn vị 400 × 1000 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 800 800 1200 × 1000 × 1400 × 1400 1400 × 1500 100.80 49.32 0.23 0.5 100 0.04 2.04 2. hạ cống.11 3 3.79 3 17 18 19 20 21 22 BB.5 100 0.01 0.50 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.80 61.65 100.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN CỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc: Vận chuyển cống.45 1.01 309.65 100.01 0.26 0. đặt tấm đan.77 % 0.01 công 46.55 0.76 2.24 0.50 m3 m3 m3 % công 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML Đơn vị m cái m3 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 600 × 600 × 800 × 800 800 × 800 m cái m3 100.01 0.01 378.04 1.01 236.13 ca % 3. trát vữa xung quanh hoàn thiện .61 100. căn chỉnh theo độ dốc thiết kế.5 100 0.5 kW Máy khác m3 2.59 0.35 3 3.26 0.81 100.06 .56 100. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.23 3.62 0.45 0.48 4.86 3.01 253.5 100 0.01 278.81 1.32 0.56 1.99 3.17 100.39 0.5 100 0.04 3.01 0.15 3 4.5 100 0.43 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.18 4. lắp chỉnh cống.98 3.01 259.01 0.5 100 1.78 3 4.69 100.73 0.35 3 3.67 4.81 1.29 0.93 2.9 100.11 3 3.81 1.5 100 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.40 ca ca ca % 3.5 100 0.54 3 3. đo lấy dấu. trộn vữa xảm nối cống.77 3 3.49 0.5 100 0.79 47.10 0.04 5.72 3 4.12 51.30 1.10 0.

01 71.81 3 3.01 118.01 95.58 3 3.40 100.01 164.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác BB.5 m Đơn vị Quy cách cống (mm) 2500 2500 2500 × 1500 × 2000 × 2500 2200 × 1500 2200 × 1800 3000 × 3000 m cái m3 100.01 177.01 109.6 0.45 100. ỐNG XI MĂNG LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM .62 100.01 129.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy khác % Quy cách cống (mm) 1400 1200 × 2200 × 1600 1200 × 2000 1400 × 2000 1200 × 1800 1400 × 1800 100.84 0.81 3 4.5 100 1.58 3 11 12 13 14 15 16 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.01 134.64 0.58 3 3.5 100 1.5 100 1.5 100 2.01 201.01 248.77 0.381 0.40 0.31 100.ĐOẠN ỐNG Thành phần công việc: .01 155.27 100.79 0.04 3 4.60 3.01 59.81 3 3.70 100.01 91.01 168.58 3 3.45 3 3.6 % công 0.04 100.93 0.80 0.60 ca % 3.58 3 3.5 100 1.5 100 1.5 100 2.5 100 1.12 0.01 133.5 100 1.58 3 3.35 3 3.79 0.93 0.91 0.23 100.45 3 3.04 3 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.19 ca % 3.5 100 1.83 100.01 112.12000 BB.01 130.75 100.44 >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 100 1.46 0.58 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Vật liệu khác % Nhân công 4.58 3 3.12100 DÀI 0.5 100 1.46 0.04 3 17 18 19 20 21 22 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH.

lắp giá đỡ.123 Công tác xây lắp Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Ống xi măng Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.22 41.96 103 1.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.00 55.5/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 m m3 % 103 0. đo lấy dấu. trộn vữa xảm mối nối.09 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống sành Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. lắp chỉnh ống.05 công 27.66 103 0.05 103 0.00 01 02 03 . lau chùi.44 103 0.05 công 43.57 % 0.5 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 150 Đơn vị 200 BB. lau chùi.00 70.17 69. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. đo lấy dấu.46 0.05 0.20 103 1.62 0.05 0.93 0.121 Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí 50 m3 m3 103 0. lắp giá đỡ.45 Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.80 51.05 0. lắp chỉnh ống.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 0. trộn vữa xảm mối nối.24 34.05 103 0.

23 4.83 1.01 27.58 1.40 1. xuống và dồn ống.92 0.80 12. khoét lòng mo.92 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị 200 250 m kg kg kg kg kg kg % công 100.31 5.78 33.58 100.99 10.26 1.93 100.62 19.95 2.8 1. trộn vữa xảm mối nối.97 1.31 0.30 5.01 59.97 12.83 0. đào hố xảm.57 2.32 2.60 2.65 0.24 0.01 48.80 9.5 100.6 0.96 1.19 0.99 0.8 1. bảo dưỡng mối nối .66 2.01 93.44 0.50 0.32 0.41 7.65 0.0 7.65 0.5 8.40 6.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 Đơn vị 50 m 100.5 100.27 100.5 7.20 3.08 5.66 0.80 5.5 4.86 10.13 1.48 1.65 3.01 21.02 01 02 03 04 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.01 116.01 83.00 1.01 74.00 16.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG BB.78 2.73 2.61 0.17 2.73 7. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.8 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 .15 0.5 6.46 BB.01 40. đo lấy dấu.58 1.63 14.5 3.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.5 10.63 0.03 100. lắp và chỉnh ống. nhuộm dây đay.71 8.98 4.68 ca 05 06 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 100.32 0.43 4.66 0.66 9.131 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống gang Ống gang miệng bát miệng bát nối bằng phương pháp xảm Dây đay Xăng Bi tum Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.92 0. chèn cát.5 100.11 1.5 kg kg kg kg kg kg % công 1.01 22. lau chùi ống.8 1.

73 56.33 33.75 89.52 57.5 59.5 0.75 0.78 100.01 344.00 18.99 8.28 4.62 0.01 420.5 18.63 36.18 7.97 8.52 211.25 44.77 23.01 319.05 53.23 5.5 16 17 18 19 Đơn vị 1600 1800 m kg kg kg kg kg kg % công 100.14 100.15 3.3 2.66 100.64 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T m kg kg kg kg kg kg % công 100.5 48.36 2.47 Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.93 16.46 17.01 291.55 20.81 169.85 48.27 ca 2.3 2.01 339.33 94.03 30.68 80.80 29.28 38.85 32.01 140.22 15.1 2.46 64.8 2.13 42.01 218.32 37.58 0.09 100.73 152.81 15.12 18.01 197.5 54.1 2.18 100.38 67.01 382.1 24.52 100.90 186.03 7.44 21.01 175.48 10.99 ca 2.60 31.83 39.61 9.08 100.35 13.01 478.1 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.5 27.03 2500 100.28 85.01 459.42 24.5 2.17 33.97 0.63 10.19 0.22 0.99 ca 1.01 157.5 32.73 0.61 46.5 65.20 30.33 52.3 2.5 67.11 127.52 0.5 38.32 99.40 71.95 113.76 50.76 18.72 27.34 78.65 135.62 12.5 22.01 223.47 42.65 28.5 33.76 9.98 203.5 43.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính ống (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 m kg kg kg kg kg kg % công 100.78 14.80 11.40 32.77 0.00 14.05 36.1 0.80 37.5 14.5 30.26 100.91 11.27 100.41 0.1 2.80 23.48 0.15 .64 100.88 0.5 1500 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 100.01 249.98 103.5 40.

10 0.27 100.132 Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống gang miệng bát m Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.01 64.55 0.01 23.5 16 0.01 24.17 01 02 03 04 05 06 .5 16 0.5/7 công 50 Đường kính ống (mm) 75 100 150 200 250 100.5 16 0. chèn cát.01 29.35 0.5 16 0. đào hố xảm.01 51.5 16 0.7 2. lau chùi ống.47 100.15 0. đo lấy dấu.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.9 22 23 24 25 BB.48 Cần trục bánh hơi 16T ca 20 21 2.25 0.9 2.05 0.74 100. khoét lòng mo. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 16 0.64 100. lắp gioăng kích nối ống. xuống và dồn ống.7 2.03 100.01 43.

49
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

300

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,65
0,01
80,19

100,5
16
0,7
0,01
90,25

100,5
16
0,75
0,01
100,29

100,5
16
0,8
0,01
125,36

ca

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,85
0,01
150,69

100,5
16
0,9
0,01
169,53

100,5
16
1
0,01
188,37

100,5
16
1,1
0,01
211,92

100,5
16
1,24
0,01
235,47

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
cái
kg
%
công

100,5
16
1,39
0,01
240,07

100,5
16
1,59
0,01
268,43

100,5
16
1,99
0,01
313,18

100,5
16
2,04
0,01
355,54

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18
Tiếp theo

19

Đơn
vị

1600

1800

m

100,5

100,5

1500

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

100,5

100,5

100,5

2500

100,5

50
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

cái
kg
%
công

16
2,18
0,01
376,75

16
2,45
0,01
382,52

ca
ca

2,5

2,5

20

21

16
2,72
0,01
425,02

16
2,99
0,01
467,53

16
3,26
0,01
510,03

16
3,40
0,01
531,28

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc :
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố
xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống,
cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông nối ống.
Đơn vị tính : 100m
Đường kính ống (mm)
75
100
150


hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

50

BB.133

Lắp đặt
ống gang
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

m
bộ
m2
%
công

100,5
64
0,20
0,01
21,12

100,5
128
0,30
0,01
22,84

100,5
128
0,40
0,01
26,77

100,5
128
0,58
0,01
38,73

100,5
128
0,77
0,01
46,48

01

02

03

04

05

200

51
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M20-M24
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

250

300

m
bộ
m2
%
công

100,5
192
0,96
0,01
57,75

100,5
192
1,1
0,01
72,17

100,5
256
1,23
0,01
81,23

100,5
256
1,36
0,01
90,26

100,5
320
1,46
0,01
112,82

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

ca
06

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M27-M33
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
bộ
m2
%
công

100,5
320
1,47
0,01
135,62

100,5
384
1,59
0,01
152,58

100,5
384
1,71
0,01
169,53

100,5
400
1,75
0,01
190,73

100,5
448
1,95
0,01
211,92

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

52
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M33-M39
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
bộ
m2
%
công

100,5
512
2,14
0,01
216,06

100,5
512
2,34
0,01
241,59

100,5
576
2,73
0,01
281,86

100,5
576
2,92
0,01
315,01

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18

19

1500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

Đơn
vị

1600

1800

m
bộ
m2
%
công

100,5
640
3,12
0,01
330,80

100,5
704
3,50
0,01
338,91

ca
ca

2,5

2,5

20

21

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

2500

100,5
768
3,89
0,01
376,57

100,5
832
4,28
0,01
414,23

100,5
896
4,67
0,01
451,89

100,5
960
4,87
0,01
470,71

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

Ghi chú:
Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ
cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bulông... thì khi thanh
quyết toán không được tính các loại vật liệu trên.
Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì hao
phí định mức nhân công nhân với hệ số 0,6.

5 0. chải rỉ lau chùi.15 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.26 5 0.93 100.141 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.12 5 0.12 5 0.68 0.01 60.12 5 0.5 0.01 33.5 1.95 0.5 2.5 0.73 100. hàn.5 1.01 49.01 46.97 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.53 0.01 35.01 27.21 0.01 29.10 ca % 0.43 0.01 40. cắt ống.32 5 0.98 100.01 38.5 0.5 0.82 0.54 100.32 0.20 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lắp chỉnh.53 BB.48 100.05 0.07 100.38 5 0.5 7.01 86.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 89.5 2.5 0.48 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.34 Đường kính ống (mm) 125 150 200 100.5 1.04 100.72 .5 3.5 5.29 ca % 0.58 100.77 0.54 100.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.38 0.01 57.01 65.23 0.30 0.20 5 0. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BB.44 250 100.01 44. lắp giá đỡ ống.5/7 Đơn vị 100 m kg % công 100. đo lấy dấu.

01 305.4 1.5 30.59 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 1000 Đơn vị 700 m kg % công 100.5 14.24 5 9.95 100.24 5 10.25 1.32 1.53 0.5 18.5 12.01 Đường kính ống (mm) 1400 1500 100.73 5 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.48 0.36 100.87 5 1.69 600 m kg % công công 100.01 93.54 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.5 40.35 1.14 1.01 282.34 0.0 100.01 ca ca % 3.58 100.5 52.5 33.74 0.06 5 5.49 5 20 21 22 23 24 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Đơn vị 1300 m kg % 100.00 0.5 48.01 213.5 56.34 100.01 119.48 5 2.00 0.5 22.5 72.5 88.5 26.29 100.01 1600 100.57 0.50 1.5/7 Nhân công 4.01 236.01 106.7 100.23 1.73 0.06 0.46 1.61 0.24 5 12.28 0.2 5 15 16 17 18 19 161.63 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.07 0.09 5 10 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 141.3 1.01 .62 1.16 ca ca % 7.24 5 8.01 100.2 5 6.59 5 0.5 18.06 5 4.23 0.06 5 4.01 189.

5 100.00 0.01 429.5 0.01 386.5 0.24 0.09 22.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100. cắt ống.5 179.02 5 5 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 16T Máy khác Đường kính ống (mm) 2000 2200 Đơn vị 1800 m kg % công 100.18 0.84 ca ca ca % 13.49 18.01 484.11 5 01 02 03 04 32 .89 2.16 100.49 14.00 5 44.142 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.63 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.11 357.00 5 29 30 31 32 2500 BB.37 0.06 5 0.09 5 0.04 5 0.01 29. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.75 1.9 100. lắp giá đỡ ống.01 32.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ .24 2.5 120. tẩy vát mép. lắp chỉnh ống.15 1.5 0.NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.46 0. lau chùi ống.5 99.74 5 30. hàn.97 381.6 ca ca % 24.01 448.55 Nhân công 4.01 17.5 109.5 0.33 100.01 23.94 0.57 334. đo lấy dấu.74 5 27.74 5 25 26 27 28 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 16T Máy khác công 326.56 5 1.76 ca % 0.55 0.94 0.57 100.49 1.15 1.

5 1.5 1.16 100.01 68.5 0.5 2.82 0.5 8.80 0.35 100.01 41.16 0.5 0.04 5 2.14 5 0.56 0.15 0.01 54.01 74.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.5 1.01 43.15 100.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 125 150 200 Đơn vị 100 m kg % công 100.84 0.01 38.5 1.00 ca % 0.17 5 0.32 100.69 0.19 0.67 0.54 5 10 11 12 13 14 250 .28 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 35.5 10.21 5 0.30 100.42 100.34 100.5 0.35 100.01 61.26 5 0.41 5 0.70 5 2.01 85.55 5 0.04 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.6 ca % 0.01 45.

56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.71 0.01 ca ca % 3.95 5 5.00 100.01 106.08 5 15 16 17 18 19 187.87 0.5 45.53 0.04 ca ca % 8.5 14.57 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.11 0.01 102.12 5 20 21 22 23 1000 .01 86.70 100.45 1.12 5 12.26 1.9 100.92 1.01 156.95 5 4.82 600 m kg % công công 100.12 5 10.5 33.71 1.2 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 Đơn vị 700 m kg % công 100.01 259.0 100.02 0.3 100.42 100.82 0.5 28.13 0.09 1.01 290.77 0.5 12.08 5 7.5 50.36 0.15 0.95 5 3.01 245.03 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.12 5 11.06 0.01 233.5 23.5 40.5/7 Nhân công 4.5 16.

10 39.01 43. lắp giá đỡ.65 0.5 12 0.20 5 19.87 100.01 58.01 365.5 67.55 0.5 12 12 0. đo lấy dấu.01 340.5 12 0.5/7 Đường kính ống (mm) 32 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 m cái % 100.5 77. tẩy dũa.20 100.10 01 03 04 05 06 02 76 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.75 100.09 ca ca % 16.46 0.5 12 0.5 12 0.143 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.20 5 24 25 26 27 1500 BB.12 5 16.01 316.75 100.12 5 18.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. cắt ống.16 1.41 100.84 0.5 12 0.5 12 0.76 25.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 m kg % công 100. ren ống.5/7 Ghi chú: Đường kính ống (mm) 110 150 Đơn vị 89 100 m cái % công 100.5 12 0.01 45.01 công 21.01 100.01 307.01 100.44 100.5 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 41.01 100. nối ống.5 65.01 100.45 07 08 09 200 250 100.01 98.5 72.2 35. lắp và chỉnh ống. lau chùi.58 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.5 12 0.50 100.13 10 11 12 .01 0.38 1.5 12 0.5 12 0.89 1.57 29.4 32.01 78.46 1.

00 ca ca 0. hàn ống.10 0.5 4.2 148. cạo rỉ.10 0.72 ca ca 0.5 mm .0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Thành phần hao phí m kg kg kg kg m2 kg % công 100. lắp đặt hoàn chỉnh Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.89 < 57 3.0 6. kê đệm.10 1.30 10.6 100.7 0.48 100.18 0.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BB. lao đẩy ống.01 98.83 100.2 17.93 259.0 m kg kg kg kg M2 kg % công 100.93 259.00 26.61 43.50 2.16 356.50 3.0 0.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.00 100.11 0.1 20.01 60.01 54.22 0.00 100.0 0.2 374.26 0. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ BB. sơn lót và bảo ôn ống.60 1.53 35.47 1.6 12 1.88 1.2 217.3 0.0 9.1 20.70 65.01 110.0 9.70 89.3 7.08 100.98 65.47 .36 1. đưa ống lên giàn.00 6.82 36.2 148.2 121.0 0. đo lấy dấu. lau chùi ống.6 12 1.01 44.15 18.98 150.00 7.2 217.0 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 219 6.15 18.01 68.52 23.91 1.47 1.80 111.01 130.01 77.2 44.01 86.59 Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.20 89.2 300.16 356.6 0.16 100.03 179.8 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.00 8.53 35.04 0. dồn ống.72 1.6 0.0 04 273 7.8.2 78.10 01 02 Đơn vị 159 5.3 30.03 179.18 437.00 26.2 300.02 0.0 0.151 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.39 15.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Đường kính ống (mm) 108 67 .0 44.0 0.0 0.13 100.2 17.

2 600.2 435.33 672.3 0.80 0.50 2.30 0.80 223.27 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.00 1.04 0.0 9.2.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh m kg kg kg kg m2 100. lao đẩy ống.Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1. lắp chỉnh. cạo rỉ. sơn lót.00 7.26 ca ca 0.50 3.48 100.70 130.01 72.3 7.2 243.1 0.2 600.25 203 6.14 .61 20.12 0.0 100.85 499 17.0 100.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35 o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.00 6.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7.20 0.01 58.22 .89 3.00 8.5 30.03 100.2 435.05 351 12.20 0.97 295.35 829.77 29.31 35.2 748.31 35.5 mm .152 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4. đưa ống lên giàn.00 88.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.33 672.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .8 9.20 88.05 351 12. lau chùi ống.01 64.2 156.9 20.5 4.12 .2 296.8 100.01 100.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0. đo lấy dấu.98 130.01 46. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh.07 273 7.10 0.18 0. kê đệm.5 0.1 0. hàn ống.10 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.30 0.02 0.9 20.60 Ô tô 5 tấn ca 0.82 72. BB.30 0.0 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.52 46.22 0.2 296.00 1. dồn ống.70 179.01 Đường kính ống (mm) 219 6.8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.85 499 17.40 05 06 07 08 09 Ghi chú: .20 179.07 100.

11 0.72 1.80 0.37 322.46 53.5 17.30 1.80 334.30 12.80 0.2 ca ca ca 0.40 05 06 07 08 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.2 365.5 2. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. lau chùi ống.01 139.1 0. sơn lót. lao đẩy ống.3 7.09 67.22 0.2 444.26 0.01 Đường kính ống (mm) 219 6.56 50.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .20 6.01 72.01 58.48 100.00 7.2 83.01 75.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.52 69.5 mm .30 0.5 0.18 0.00 0.20 0.2 900.80 0.01 46.30 1.01 92.01 273 7.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn kg % công 50.01 64.03 100.00 132.01 100.01 . bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.5 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.80 0.9 0.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg kg m2 kg % 100.1 01 02 03 04 4.5 3.49 1008.6 100.98 195.8 0.2 653.20 1.04 0.2 900.47 0.01 100.82 109.01 117.95 457.01 104.6 100.2 444.20 268. đo lấy dấu.88 1.70 195.30 0.08 538.00 0.30 12.00 6.01 75.91 32.01 82.00 0.2 1122.00 1. đưa ống lên giàn.53 1237. dồn ống.80 9.70 268.20 132. hàn ống.78 754.47 0.89 3.20 0.10 0.00 1.10 0.8 20.26 ca ca 0. cạo rỉ.47 0.36 1.8 100.61 Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.0 100.78 754.9 0.2 653.49 1008.30 0.153 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.5 17.7 30.5 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m BB.16 45.60 1.0 9.16 67.02 0.83 123.15300 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.08 538.91 1.8 20.46 53.00 8. lắp chỉnh.0 100.2 234. kê đệm.

đưa ống lên giàn.01 100.2 139.14 5.62 Nhân công 4.5 2.47 1.3 7. hàn ống.30 0.07 2.36 1.60 0.2 117.5 8.60 1.47 0.64 0.20 1.6 92.01 64.00 0.161 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét lớp 2 sơn chống rỉ.20 0.5 3.5 8.06 4.91 1.72 1.01 công 35.80 0.14 5.06 0.20 0.08 0.84 6.33 2.72 1.89 2.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BB. cưa cắt.47 100.52 0.10 1.76 ca ca 0.47 1. cạo rỉ.0 m kg kg chai kg kg % công 100.5 Đơn vị < 57 m kg kg chai kg kg % 100.5 10.60 1. dồn ống. kê đệm.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Đường kính ống (mm) 108 67 .47 0.70 0.40 09 ca ca ca Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.5 10.80 0. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.24 0.68 0.48 50. sơn lót.20 0.33 01 02 03 04 4.71 0.2 0.09 0.61 1.88 1.1 104.07 2. lắp chỉnh.30 0.60 1.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.0 Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.15 0.64 0. đo lấy dấu.30 05 06 07 08 BB.5 5.25 7.03 0.60 .89 3.00 100.01 93.13 0.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT .30 3. tẩy vát mép. 1 lớp sơn lót Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.35 2.27 1.01 100.06 4.10 1.01 72.33 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Đường kính ống (mm) 219 6.6 42.01 80.36 1.19 1.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 1.0 273 7.08 100.5 12.20 0.01 100.96 100.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn công 82.55 1.91 2.10 0.37 8.0 9.6 ca 0.88 1.29 0.91 1.41 1.64 0.01 57.07 0.10 0.98 0.24 53.20 0. lau chùi ống.5 5.35 7.80 0.

5 148.76 100.5 78.2 17.35 2.20 75.03 0.5 0.00 6.13 0.61 43.16 356.3 7.1 20.80 0. đo lấy dấu.84 ca % 0.15 148.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.03 0.01 công 48.01 84.5 217. Đơn vị tính: 100m Công tác Mã hiệu Đơn vị Thành phần hao phí xây lắp BB.29 2 0.30 0.00 71.20 0.98 0.89 2.2 17.00 26 0.5 mm .5 4.15 148.01 141.89 <57 3.60 12.3 30.01 107.30 3.01 100.80 60.37 8.16 356. hàn ống.03 179.30 78.5 0.71 65.01 94.5 217.6 0. lau chùi ống.0 9.84 6. cạo rỉ.01 120.53 35.00 9.1 20.93 259.13 100.8 111.27 1.00 26 0.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.07 36. cưa cắt.20 100.64 273 7.5 300.0 0. dồn ống.98 150.5 300.15 2 0.0 0. tẩy vát mép.0 100. sơn lót.49 .6 0. lắp chỉnh.98 Đường kính ống (mm) 219 6.33 2.0/7 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.06 0. lao đẩy ống.25 7.0 100.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.33 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.162 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.98 65.60 12.7 0.00 0.5 374.24 2 0. kê đệm.53 35.93 259. đưa ống lên giàn.5 121.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.08 0.55 1.61 1.01 100.68 23.2 89.01 100.09 0.7 89.39 121.0 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 108 67 .63 05 06 07 08 BB.41 1.03 0.33 44.19 1.52 44.13 0.5 148.18 437. bọc bảo ôn 1 lớp vải thuỷ tinh.03 179.00 0.

0 12. tẩy vát mép.8 9.36 1.01 100.15 2 0. đo lấy dấu. lắp chỉnh. cưa cắt.91 1.0 0.5 4.01 100.61 1.5 243. dồn ống.33 2 01 02 03 04 .0 6. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh. sơn lót.60 2 1.60 1.5 156.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.0 12.328 80.07 72.52 75. đưa ống lên giàn.5 296.09 0.20 2 0.97 295.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị Đường kính ống (mm) 108 < 57 67 .52 88.41 1. cạo rỉ.68 46.03 0.77 29.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100. kê đệm.72 1.25 203.5 mm .3 0.20 63.29 2 0.89 3.88 1. hàn ống. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.31 35.06 0.20 0.1 0.5 0.60 2 05 06 07 08 09 BB.3 0.31 35.01 công 51. lau chùi ống.20 2 1.01 100.163 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.5 296.33 88.1 0.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC HAI LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.64 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác ca ca % 0.61 20.24 2 0.36 ca % 0.05 351.05 351.8 0.08 0.0 0.60 2 1.55 1.

9 20.9 17.01 50.30 0.0 9.60 2 1.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.70 100.20 2 1.71 130.01 114.3 7.01 101.01 151.01 129.30 0.85 498.01 50.19 1.00 0.9 17.07 67.00 0.9 20.27 1.5 435.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đường kính ống (mm) 219 6.01 91.85 498.30 3.00 0.02 ca ca % 0.08 100.89 2.5 30.70 179.60 2 1.20 2 0.36 1.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.98 130.80 223.07 67.50 0.00 0.5 748.25 7.92 100.60 2 05 06 07 08 09 .13 0.72 1.33 2.22 83.91 1.0 273 7.60 1.5 600.00 0.5 435.35 2.88 1.20 179.38 100.65 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.37 8.33 672.50 0.84 6.5 600.00 0.33 672.35 829.

8 0.01 53. lắp chỉnh.13 100. sơn lót.42 ca % 0.24 90.01 53.2 0. lao đẩy ống.89 1.07 1.37 2.52 69.89 < 57 3.5 365.5 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.5 mm .01 công 61.30 100.5 17.5 4.5 653. cạo rỉ.3 7.03 0.0 273 7.27 100.06 0. kê đệm.30 12.68 1.30 1.66 BB.5 234.5 900.0 0.95 457.35 100.46 % 32.0 Đơn vị m kg kg kg chai 100.5 17.16 132. cưa cắt.8 20.80 100.37 322.80 9.55 0.53 1237.0 0.08 0.33 1.5 444.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC BA LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.49 1008.84 2.00 0.8 0.8 0.0 9.78 754.24 2 0.5 653.20 6.09 0.5 1122.8 20.5 444.0 Đường kính ống (mm) 219 6.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Đơn vị m kg kg kg chai kg 159 5.4 96.33 2 01 02 03 04 ăng d ầu trong Đất kg Que kg đèn hàn k Vải thuỷ tinh m2 b Bột cao su kg ho ọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu khác Nhân công 4.49 1008.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.29 2 0.0 0. đưa ống lên giàn.08 538.20 0.91 109.00 100.01 45.30 12.19 100. lau chùi ống.46 132.61 0.15 2 0.78 754.41 0.5 0.25 . đo lấy dấu.08 538. dồn ống. hàn ống.164 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng x Ô xy Đường kính ống (mm) 108 67 .33 0.52 76. tẩy vát mép.0 100. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.5 900.7 30.

6 2 05 06 07 08 09 BB.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. bọc Bột cao su 3 lớp Gỗ bao nhóm IV vải laty 3*1 thuỷ Dây thép d = 3 tinh Vật liệu khác Nhân công 4.12 2.35 2.31 100.6 1.8 m3 0.01 75.35 3.5 mm .2 1.6 100.6 0.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG .63 0.0 m 100.01 35.5 17.9 16.0 273 12.01 44. lao đẩy ống.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0-12 -24 Ô tô 5 tấn Đơn vị 108 8.13 2.21 Đ kg 0.9 12.01 44.90 0.43 0. hàn ống.8 0.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.46 0.84 công 101.49 1009 20 0.27 164.3 1.78 kg 538 754.71 195. Vải thuỷ tinh hồ.0 9.67 Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.43 0.01 75. bọc bảo ôn 3 lớp.29 146.83 123.63 0.0 12.84 3.8 75.68 8.8 0.6 100.36 1.5 kg 100.91 2.01 154. cạo rỉ.88 1.0 12.9 0.91 1.HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.5 0.2 900.9 0.2 268.2 100.83 123.20 195.89 1.171 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy ất đèn qua ue hàn sông.08 653.78 754.6 100.2 900.7 268.5 kg 12 17.46 0.2 2 0.33 ca 0.49 1122.8 334.46 195.90 0.01 108.01 52.10 2 m 132.58 3. dồn ống.90 0.98 195.42 Q kg 3.44 100. Đơn vị tính: 100m Công Mã hiệu tác xây lắp BB.07 6.01 116 129.01 137.20 0. sơn lót.6 100.4 0.40 5. lau chùi ống. kê đệm.1 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác kg m2 kg % công 2.8 0.90 268.72 1. lắp chỉnh.5 0.83 1. đo lấy dấu.01 35.56 195.4 0.01 53.2 ca ca % 0.7 20 30 0.25 9.2 100.02 1.2 1.00 kg % 28.01 181.53 1009 1237.59 ca ca 1.75 1.6 2 1.4 .2 653.3 1.1 1.13 0.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG BB.30 334.9 7.70 268.5 0.01 121.16 2.5 8. cưa cắt.2 2 1.01 75.6 2 1. đưa ống lên giàn.5 chai 0.83 0.2 kg 444. tẩy vát mép.

78 547.0 9.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ.08 653.6 53.2 20.5 17.25 16.37 8.4 100.5 0.59 1.16 134. lắp chỉnh.24 ca 1.42 2.2 900. sơn lót.46 28. ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.0 0.01 Nhân công 4.13 3.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.8 75.13 0.16 12.83 44. bọc gỗ.83 44.78 653.00 52.83 0.3 3 2.1 9.33 2.8 0.49 1024.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.75 1.43 Máy khác % 3 3 3 01 02 03 273 12.01 0.63 35.1 123.01 195.43 1.72 200.5 mm . cạo rỉ.2 1.00 168.85 1.8 75.9 0. lau chùi ống.12 2.84 3. tẩy vát mép.3 3 1.7 268.2 100. bọc bảo ôn 3 lớp.01 0.3 3 1. đưa ống lên giàn.1 30. dồn ống.2 1122.35 2.0 100.00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0.9 767. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.01 0.0 0.89 1.60 100.2 100. kê đệm.53 1267. đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Gỗ bao nhóm IV laty 3*1 Dây thép d = 3 Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg chai kg kg m2 m3 kg kg % 108 8.2 444.9 3 04 05 06 .49 1024.0 12.3 334.0 100.8 0.2 20.01 150.68 Máy ủi 100 CV Máy khác ca % 1.3 3 1.31 0.4 5.5 0.2 132.9 3 1.21 0.60 100.0 12.01 0.9 0.01 1.0 0.9 268.46 195.08 120. lao đẩy ống.12 .172 Công Thành phần hao Đơn tác phí vị xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ. đo lấy dấu.0/7 công 104.91 2.8 767. cưa cắt.5 3 2.02 Máy nâng T0 .9 3 1.2 900.9 12 17.5 3 01 02 03 04 05 06 BB.4 100. hàn ống.63 35.5 0.46 3.

5 01 02 03 04 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN .39 .004 0.005 0. cắt ống. lau chùi ống.69 BB.01 10.173 BB.6 0.55 51.5 0.24 0.9 0.01 16. đo lấy dấu.004 0.109 0.6 0.03 0.48 18.5 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m.02 3.20 0.02 3.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0 .9 100.5 0.181 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 15.02 0.5 0.55 13.5 0.24 Máy khoan ngang UĐB4 Máy khác 219× 7 273× 8 325× 8 426× 10 m kg kg kg chai kg kg % 10.42 43.9 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 6. đo lấy dấu.74 15.25 0. lắp giá đỡ ống.5 0. lắp đặt ống vào vị trí.20 0.76 16. lắp chỉnh ống.45 0.125 0.02 35.01 13.04 0.008 0.5/7 m kg chai kg kg % công 100.0 37.15 0.7 100.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.006 0.34 2. Đơn vị tính: 10m Mã hiệu BB.5 0.5 0.03 0.52 0.007 0.40 ca ca ca % 0.12 .01 công 11.4 BB.01 10.003 0.01 18.02 2. hàn.05 0. cưa cắt.27 1.7 0.07 0.20 0.50 Đường kính ống (mm) 9.5 0.0 30.087 0.02 4.ĐOẠN ỐNG DÀI 2 Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.21 0. tẩy vát mép.03 0.6 44.5 0.065 0.5 0.11 0.5 0.05 0.006 0.04 0.7 58.18000 BB.90 100.39 67.03 0.25 0.5 12.01 10.18100 m Công tác xây lắp Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Đường kính ống lồng (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống thép Xăng Nhựa đường Củi đun Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. hàn nối ống.

7 100.242 0.159 0.08 0.1 41.5 0.06 60 101 0.045 101 0.012 0. đo và lấy dấu.29 0.215 0.5 0.014 0.47 100.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Đơn vị 20 m kg kg 101 0.11 0.020 Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 101 0.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 19.013 0.5 0.1 Đường kính ống (mm) 22.5 0.007 0.23 0.01 24.3 54 66.5 0.019 0.298 0.08 0.024 0. cắt ống. lắp chỉnh dán ống.09 .5 0.70 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.036 101 0.17 100.194 0.011 0.013 0.011 0.01 0.02 0.5 0.11 0.2 25.83 100.06 0.016 0.006 0.016 0.01 22.13 0.8 100.017 0.4 28.01 22.07 0.132 0.01 24.01 23.01 27.5 0.367 0.5 0.5 0. lau chùi.029 0.07 100.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BB.72 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3. lắp giá đỡ ống.030 101 0.22 100.13 0.15 0.19 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.09 0.285 0.09 0.18 0.77 100.01 22.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 34.009 0.019 0.6 31.05 0. quét keo.01 23. tẩy vát mép ống.04 0.01 23.33 10 11 12 13 14 BB.013 0.17 100.01 25.436 0.262 0.09 0.9 Đường kính ống (mm) 38.

.32 0.01 22.0 0.5/7 m kg kg % công 101 0.14 0.09 101 0.54 24.45 101 1.01 100. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.01 0.53 0.29 0. nối ống.50 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 125 150 200 Thành phần hao phí Đơn vị 89 100 Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.39 0.76 0.5 16.5/7 % 0.85 07 08 09 10 250 300 101 0.65 0. lắp giá đỡ ống. .65 19.36 01 02 03 04 05 300 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.38 5.01 công 4.13 0.22 0.5/7 công 13.0 0.01 19.12 6.15 0. lau chùi.09 0.01 0.0 0. đo lấy dấu.01 11.24 0.0 0.01 0.42 0.01 100.96 101 0.43 29. bu lông.01 100.01 0.01 15.06 0.192 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 Vật liệu Ống nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác m cái kg % 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 14.68 101 0.62 10. mỡ thoa.5 16.16 0.71 phương pháp dán keo Vật liệu khác Nhân công 3.94 11 12 13 BB.01 100.51 101 0.13 0.49 0.96 14.5 16.5 16.01 Nhân công 3.01 13. cưa cắt ống.01 0.01 26.34 0.5 16..19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống. lắp chỉnh ống.36 0.69 9.16 7.0 0.

5 12 0.86 ca 0.36 01 02 03 04 05 06 101 0.65 101 0.01 101 0.024 0.01 25. lau chùi.042 100.72 101 0.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp giá đỡ .01 công 13.40 0.36 101 0.0 ca 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. nối ống bằng măng sông. cắt ống.01 20.32 19.5 12 0.83 0.45 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị 75 80 m % công 101 0.018 0.01 27.73 0.42 18.8 15.011 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 m % 101 0.20 10 11 12 13 BB. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 12 0.6 17. tẩy vát mép.94 0.15 0.01 101 0.031 100.17 0.01 21. căn chỉnh ống.036 0. cắt ống. lắp chỉnh ống. đo lấy dấu. tẩy vát mép. hàn ống. lắp giá đỡ ống.22 0.194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Đường kính ống (mm) Đơn vị 15 20 25 32 40 m cái kg kg 100. lau chùi ống.5 12 0.015 0.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.58 07 08 09 200 250 101 0.193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.72 BB.25 0.01 30.29 0.97 1. đo lấy dấu.0 15.052 100.088 .7 101 0.083 100.01 101 0.01 60 101 0.01 33.01 37.01 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.16 101 0.5 12 0.

132 0.01 23.44 0.01 17.165 0.01 38.41 100.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.5/7 % công 0.73 sông Vật liệu khác Nhân công 3.196 0.5/7 Đường kính ống (mm) 67 76 89 Đơn vị 50 m cái kg kg % công 100.18 0.5 12 0.01 21.5 12 0. căn chỉnh ống.042 0.01 10.11 0.22 0.7 0.30 0..066 0.5 12 0. nối ống bằng ống nối.00 0.5 0.5 12 0.01 10.132 0. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.01 15.31 100.01 14. đo lấy dấu..5 12 0. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 250 .5 12 0.55 0.73 100.01 100.01 47.01 10.24 0.0 0.01 13.0 100. mỡ thoa. BB.02 100.01 11.5 12 0.5 12 0.33 0.081 0. bu lông.12 0.24 0.5 12 0.94 100.8 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3. lau chùi ống.28 06 07 08 09 10 100 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 110 m cái kg kg % công 100.89 11 12 13 14 250 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.01 19.01 28.096 0.

01 1.5 19 0.5 19 0.01 2.74 BB.5/7 m cái % công 100.50 100.63 100.01 1.5 19 0.01 1.195 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.50 01 02 03 04 .5 19 0.90 100.

nối ống.5 19 2.26 10 11 12 Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai.5 19 0.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.5 19 0.5 19 1.196 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.01 12.65 0.01 7.01 9.47 100.5 19 0. định mức nhân công được nhân hệ số k = 1.1 BB.00 100.01 4.01 14.01 2.44 100.19 100.01 2.73 100.5 19 0. cố định ống.01 5.01 1.87 100.5 19 0.74 0.88 01 02 03 04 Tiếp theo .35 100.5 19 0.5 19 0.75 0.5 19 4.73 100.5/7 m cái % công 100. đo lấy dấu.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 m cái m2 % công 100.75 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 500 Thành phần hao phí Đơn vị 300 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 m cái % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.80 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.94 0. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 19 0.60 100. căn chỉnh ống.01 19.01 3.01 1.5 19 0.

74 100.01 13. đo lấy dấu.06 0.01 6.01 22.14 0.1 công 0.01 8.201 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa nhôm nhôm Măng sông nối bằng Vật liệu khác phương pháp măng Nhân công 4/7 sông Đơn vị Đường kính ống (mm) 12 16 m cái % 100.5 19 45. lau chùi ống. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.1 100.80 100.01 100.66 0.76 0. cắt ống.5/7 m cái m2 % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.76 Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.01 12.63 01 02 .5 19 34.5 19 17.5 19 10.29 100.5 19 11.65 0.18 0.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 1 0.29 100.25 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.5 19 74.49 0.59 0.01 1 0.5 19 25. lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.61 0.01 4.5 19 6.15 10 11 12 BB.01 5.5/7 Đường kính ống (mm) 350 400 500 Đơn vị 300 m cái m2 % công 100.79 100.01 15. căn chỉnh.

lắp ống. cắt ống.02 17 0. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức hao phí về vật liệu.1 công 10 11 01 02 BB. Định mức gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống. phụ tùng ống thông gió bao gồm: Định mức hao phí vật liệu bao gồm các vật liệu kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống.02 2 0. đo lấy dấu. 1cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.3 01 BB. nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lắp giá đỡ ống.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lau chùi ống. căn chỉnh. số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bulông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế.77 BB. . cắt ống. căn chỉnh. lau chùi ống.1 100.1 công 1.21000 GIA CÔNG.203 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 26 32 m cái % 100. lắp giá đỡ ống.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp ống. đo lấy dấu.202 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 20 m cái % 100.02 17 0.

Nếu lắp đặt ở độ cao > 4m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong tập định mức dự toán xây dựng công trình .00 theo thiết kế của công trình. . Trường hợp gia công bằng thủ công thì các thành phần hao phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: không tính hao phí máy ghép mí 1.phần xây dựng .1 kw. còn hao phí nhân công được nhân với hệ số 1.2.78 Định mức nhân công. Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 4m. Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng mức được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1.1 kw. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0. máy thi công gia công và lắp đặt đã tính các hao phí theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm.

22 0.25 0.1 3.49 3.08 0.05 7.0 41.19 13.1 4.0 0.1 2.1 kW Máy khác Chu vi ống (m) 1.25 0.032 3 07 08 09 10 5.02 3 0.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.52 2.76 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.03 3.1 1.29 0.001 3 01 0.009 3 02 0.0 0.045 4.0 Đơn vị 0.0 25.08 0.015 0.22 0.05 5.0 17.035 0.08 9.052 0.064 0.0 29.38 0.046 0.97 4.2 Chu vi ống (m) 3.8 3.01 ca ca % 0.023 3 0.06 23.1 1. gia công ống.84 0.029 0.0 4.0 0.0 45.0 13.1 5.04 2.76 0.5 kW Máy ghép mí 1.0 0.0 0.79 BB.16 0.0 0.94 0.02 0.02 1.015 3 04 0.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. đo lấy dấu.0 0.1 3. theo yêu cầu kỹ thuật.018 3 05 Thành phần hao phí 2.06 4.16 0.1 kW Máy khác 2.06 21.1 5.50 1.13 11.04 0.5 kW Máy ghép mí 1. chuẩn bị dụng cụ thi công.026 3 0.29 0.0 0.03 17.0 33.03 0.74 0.89 0.42 0.03 0. lắp đặt nối ống. 6 4.2 1.01 0.024 0.0 21.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 3.06 5.03 15.029 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cắt tôn.0 0.02 5.2 8.058 0.03 3.1 3.74 0. hàn ống.53 ca ca % 0.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.0 0.017 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.03 0.012 3 03 0.4 7.6 Chu vi ống (m) 6.0 Đơn vị 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 4.1 2.8 .6 2.05 19.0 37.51 4.211 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.16 0.0 9.

015 0.0 49.015 0.89 9.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.06 0.092 0.015 1. lắp đặt nối ống.10 41.078 0.08 0.0 0.55 0.005 0.057 3 11 12 13 14 15 BB.03 .0 5.015 1.003 3 03 0.0 73.48 0. cắt tôn.5 kW Máy ghép mí 1.37 0.06 0.55 0.03 0.052 3 0.31 1.003 3 02 0.114 0.34 0.015 2.008 ca % 0.0 0.0 4.0 65.93 8.078 0.03 1.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.69 0.022 3.0 0.046 3 0.1 7.0 0.078 0.31 1.0 7.007 0.77 0.58 0.212 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP hàn Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 8.1 0.015 0.52 0.70 37.0 0.1 6.43 0.1 0.60 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.31 0.015 0.0 5.015 0.67 0.015 437 492 1.0 0.1 0.46 0. đo lấy dấu.0 0. gia công ống.31 1.95 0.0 6.20 0.1 0.76 25.004 3 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn m2 kg 246 273 0.0 0.34 33.01 6.03 3.80 Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 6.30 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.035 3 0.0 57.04 4.73 ca 0.015 0.015 Đường kính ống (mm) 301 328 383 0.078 0.06 0.86 ca ca % 0.5 kW Máy ghép mí 1.36 0.39 0.31 2.01 2. chuẩn bị dụng cụ thi công.1 kW Máy khác m2 kg kg m2 cái cái % công 5.078 0.004 0.06 0.03 29. hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật.06 0.1kW Máy khác 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.069 0.86 0.97 7.1 0.04 3 0.0 81.006 0.004 3 04 0.1 9.0 0.002 3 01 0.103 0.64 0.0 0.

019 0.0 0.1 4.91 0.078 0.0 0.93 0.0 0.0 33.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.1 2.1 0.05 7. lắp đặt.80 0.4 0. đo lấy dấu.0 0.01 3 0.1 1.42 0.03 0.0 0.1 1.53 21.1kW Máy khác kg m2 cái cái % công 0.63 2.08 9.40 0. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.34 17.29 0.0 0.157 7.02 5.01 3 12 ca % Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.061 5.2 1.012 0.078 0.0 14.74 0.84 0.05 4.8 0.0 25.45 0.0 10.0 41.156 0.075 5.015 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Đơn vị m2 kg m2 cái cái % 2.03 0.6 2.0 45.96 0.0 13.2 8.0 0.64 ca 0.80 0.8 0.0 8.60 0.008 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 BB.007 0.0 9.01 0.1 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.089 5.015 0.02 0.09 0.1 1.1 1.1 3.0 16.27 0.02 2.121 6.005 0.01 0.5kW Máy ghép mí 1.8 3.0 0.1kW ca Máy khác % 0.1 4.4 0.26 15.82 0.078 0.156 0.82 1.0 0.0 29.1 2.0 0. cắt tôn.078 0.02 0.00 0.1 .0 13.013 0.005 3 0.078 0.009 3 11 0.38 0.19 13.60 0.1 1.2 Chu vi ống (m) 3.6 3.0 9.5 ca kW Máy ghép mí 1.20 1.81 Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. nối ống Đơn vị tính: m Mã hiệu BB.8 Chu vi ống (m) 1.1 5.0 0.4 0.13 11.1 0.1 1.0 0.009 0.4 4.1 1.20 0.0 4.43 19.0 0.01 3 0.005 0.0 0.0 21.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO 0.0 17.006 0.22 1.0 0.76 1.0 0.0 11.25 1.8 0.0 37.0 2.015 3 0.64 23.017 0.213 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm m2 Keo dán kg Cao su làm gioăng m2 Bu lông mạ M6x20 cái Đinh tán nhôm cái Vật liệu khác % Nhân công 4.0 0.

60 1.11 0.67 1.2 8.0 0.04 3 0. đo lấy dấu.004 0.03 3.5 kW Máy ghép mí1.4 m2 kg m2 cái cái % công 5.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.43 0.0 0.055 3 11 12 13 14 15 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. nối ống.0 81.1 0.40 0.81 6.34 8.51 0.0 0.37 0.0 7.79 3.5kW Máy ghép mí 1.0 0.29 0.004 Đơn vị .007 0.60 0.05 0.60 1.76 25.0 BB.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.40 0.08 0.035 3 0.6 Chu vi ống (m) 6.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.8 5.045 3 0.52 0.60 0.61 4.1 0.40 0.0 0.03 29.0 57.69 0.0 5.004 0.03 3 0.1 5.11 9.07 0.0 65.1 0. cắt tôn.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.34 33.06 0.1 0.002 0.1 7.1kW Máy khác công 2.0 0.1 4.0 4.1kW Máy khác 7.58 1.1kW 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % công 0.82 Nhân công 4.02 3 0.09 0.39 1.02 3.18 3.0 0.04 4.10 41.34 0.58 7.40 0.1 7.025 3 0. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.01 2.58 ca 0.48 1.214 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.008 ca 0.0 6.04 0.003 0.60 2.1 6.0 73.0 0.44 0.40 0.003 0.30 1.04 4.006 0.02 2.05 0.025 3 0.0 0.0 49.06 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.005 0.1 0.10 0.60 1.42 ca ca % 0.05 3 0.0 0. lắp đặt.0 5.03 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí 4.70 37.5kW Máy ghép mí 1. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu BB.89 ca ca % 0.

54 0.07 5.0 0.0 13. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.016 1.005 3 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.005 3 0.0 10. van. Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ.5 hao phí vật liệu phụ.05 4.40 0.0 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1.010 3 0.12 6.0 0.01 0.1 0.5kW Máy ghép mí1.0 0.09 5.80 0.01 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0..010 3 06 07 08 09 10 11 12 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Hao phí về vật liệu.005 3 0.1kW Máy khác Đường kính ống (mm) 301 328 383 Đơn vị 246 273 m2 kg m2 cái cái % công 0.1 0. nhân công.40 0.1 0.160 1. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ. cút. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.312 ca ca % 0.01 0.02 0.0 0.1 0.20 0.37 0.20 8. Nếu lắp vòi.728 0. nhân công.0 14.02 0.1 1.83 Máy khác % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn.005 3 0.872 1.1 1.95 0.0 16.01 0.80 0.1 1. Công việc rà van chưa tính trong định mức. bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ..16 7.800 1. .40 0.0 9. .06 5.) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.77 0. Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ.0 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0.656 0.0 0.0 8.40 0.5 hao phí vật liệu phụ.40 0.005 3 0.01 0. nhân công.0 11.03 0.86 0.

02 0.221 Lắp đặt côn.35 Đường kính côn.32 0.22100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Vật liệu Thành phần hao phí Đơn vị cái cái kg 09 Tiếp theo 10 1600 Đường kính côn.16 0.029 5 0.52 0.43 800 1 2 0.029 5 0.025 0.12 0.03 1.03 1 2 0.03 0. lau chùi ống và phụ tùng.029 5 06 07 08 Thành phần hao phí Đơn vị Côn. cút (mm) 1800 2000 1 2 0.03 0. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn . cút (mm) 1000 1200 1400 1500 cái cái kg % công 1 2 0.03 1.87 1 2 0.03 0. cút bê tông cái Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.18 0. cút (mm) 500 600 700 1 2 0.03 1. lắp chỉnh gioăng.03 0.22 0.02 0.025 5 0. cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.0 1 2 0.03 1.66 1 2 0.72 0.78 ca % 0. nối ống với phụ tùng.84 BB.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi ca 6T Máy khác % 400 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.025 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 Tiếp theo 900 Đường kính côn.025 5 0.36 1 2 0.5/7 công Nhân công 4.30 0.28 0.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG BB.34 1 2 0.46 Vật liệu Côn.63 0.025 0.14 0.2 0.10 0.03 1 2 0.34 1 2 0.

01 0.01 0.05 công 0.231 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt côn.36 0.15 0.05 0. đo lấy dấu.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.40 150 1 0.05 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.21 0.30 0.05 0. lắp chỉnh ống. cút gang nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Côn. tẩy ba via.50 0.14 0.03 2.85 Vật liệu khác Nhân công 4.07 0.5/7 Đơn vị 50 Đường kính cút ( mm) 75 100 150 cái 1 1 1 1 1 m3 0.005 0.23 01 02 03 04 05 200 BB.3 0.05 0.029 5 0. trộn vữa xảm mối nối.24 Đường kính côn.20 0.10 0.50 .029 5 11 12 13 BB.036 0. lau chùi.05 0.002 0.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG BB.13 0.028 0.5/7 Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 50 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.029 5 0.03 2.008 % 0.15 0.01 0.90 0.20 0. lắp chỉnh và xảm mối nối.16 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.09 0.006 0.15 0. chùi ống và phụ tùng.12 0.222 Lắp đặt Vật liệu Thành phần hao phí cút sành Cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.03 2.23100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt.08 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.25 0.62 ca % 0.1 0.18 0.26 0. cút (mm) 75 100 1 0.10 0.70 0.003 0.02 0.31 1 0.01 0.05 0.

01 1.55 8.32 1.64 0.40 4.018 0.20 3.12 0. cút (mm) 1200 1400 1 1 1500 1 .10 0.04 0.60 3.70 1.54 1.08 0.24 0.74 0.018 0. cút (mm) 250 300 350 400 500 1 0.86 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.20 0.35 0.20 1. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 1.30 0.48 0.45 0.60 0.01 2.022 0.96 0.5 0.01 0.64 1 0.44 1.16 0.01 1.48 1 3.40 1.80 0.80 1.03 5.96 1 0.44 0.90 2.75 ca 0.6 1.01 2.88 0.12 0.022 0.00 2.21 1 3.80 4.81 ca 05 1 0.36 1. cút gang Đơn vị cái 1100 1 Đường kính côn.80 0.64 0.24 0.025 0.48 0.02 07 08 09 10 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.20 0.70 4.10 11.92 9.28 0.70 0.01 0.018 0.10 1.01 1.97 1 2.3 0.56 1.0 1.34 6.1 2.30 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 200 Đường kính côn.28 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.72 1 2.40 2.01 0.01 1.60 0.30 0.14 1 1.80 3.56 2.022 0.01 1.32 0.51 0.74 0.01 2.44 1.76 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.50 2.1 0.27 1 1.

9 3.25 6.22 2.80 0.18 2.7 3.96 0.74 15.01 3.97 2.03 0.84 1.19 1.10 4.03 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T kg kg kg kg kg kg % công 3.16 6.15 1.90 4.91 ca 0.03 16 17 18 19 .01 3.89 16.01 2.85 0.29 11.87 4.13 4.3 4.025 0.87 Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB 30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.00 5.65 5.02 2.69 0.01 3.03 0.37 13.

01 .71 0.5/7 Đường kính côn.01 1 2 0.018 0.03 0. lau chùi ống và phụ tùng.03 0.37 0.01 5.88 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.79 4. cút (mm) 350 400 1 2 0.85 20.01 1 2 0.088 0.25 0.42 0.99 1 8.094 0.01 5.23200 LẮP ĐẶT CÔN.52 8. cút (mm) 2000 2200 2400 Đơn vị 1600 1800 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 5.01 4.50 7. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.00 1 7. cút (mm) 75 100 150 200 Đơn vị 50 cái cái kg % 1 2 0.01 1 2 0.58 8.03 20 21 22 23 24 25 2500 BB.030 0. lắp gioăng và chỉnh.63 9.69 10.72 11.67 0.26 1. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.06 0.006 0.01 công 0.46 3.23 1.24 ca 0.03 0.012 0.01 Đường kính côn.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.72 8.63 3. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.08 16.88 1.03 4.00 1 5. cút gang bằng phương pháp nối goăng cao su Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 0.04 0.30 3.38 0.49 1 6.57 1.52 0.060 0.01 4.03 0.01 1 2 0.03 0.01 5.50 1 7. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.24 22.01 6.01 500 1 2 0.73 0.15 5.95 4.01 1 2 0.040 0.01 1 2 0.83 7.081 0.85 01 02 03 04 05 06 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.33 0.21 2.232 Lắp đặt côn. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 2 0.82 25.62 24.47 18.17 8.04 6.92 1.93 6.

027 0.42 0.01 5. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.38 0.174 0.26 0.11 0.61 1 2 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.81 1 2 0.027 20 21 22 23 24 25 Đơn vị .01 4.59 ca 0.26 1 2 0.027 16 17 1500 18 Tiếp theo 19 1600 Đường kính côn.2 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái cái kg % công 1 2 0.01 2.01 1. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.13 0.01 3. cút (mm) 700 800 900 1000 cái cái kg % công 1 2 0.21 1 2 0.31 0.01 4.25 0.01 5.01 1.12 ca 0.29 1 2 0.027 0.43 0.025 0.027 0.018 07 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái cái kg % công 1 2 0.11 0.027 0.89 ca 0.01 4.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T công 1.018 08 0.01 3.2 1.01 6.02 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.73 1 2 0.31 1 2 0.022 0.16 0.57 ca 0.33 1 2 0.34 1.01 2.027 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.022 0.79 1 2 0.89 Nhân công 3.84 1 2 0.07 1 2 0.022 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.01 3.01 6.35 0.28 0.025 0.027 0.01 2.02 1 2 0.027 0.018 09 0.01 2.14 0.

01 Nhân công 3. lau chùi.07 8 0.43 06 0.12 24 0. hàn mặt bích bắt bu lông.24 56 0.01 1 0. chỉnh. cút (mm) 700 800 900 1000 1 0.21 1 0. chèn cát.18 40 0.01 1.01 1 0.60 1 0.90 BB. cút (mm) Đơn vị 50 75 100 150 200 Vật liệu Côn.19 48 0.19 48 0. tẩy mép.05 8 0.10 1 0.22 56 0.15 32 0. sơn. lắp.01 1. cút gang Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.02 4 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái m2 bộ % công 250 Đường kính côn.38 0. cút gang nối bằng p/pháp mặt bích Thành phần hao phí Đường kính côn.08 1 0.23 0.30 0. cút (mm) 300 350 400 500 1 0.018 09 0.01 1.018 07 0.86 1 0. Đơn vị tính: cái Công tác xây lắp Mã hiệu BB.01 2.16 32 0. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 1 0.77 1 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.35 . khoét lòng mo đào hố xảm.01 0.47 0.04 8 0.09 8 0.13 24 0.60 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.17 40 0.5/7 công 0.01 2. đo lấy dấu.02 10 ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.018 08 0.01 1 0.01 0.233 Lắp đặt côn.01 2.91 1 0.23300 LẮP ĐẶT CÔN.01 1.01 1.63 1 0.0/7 Máy thi công Đơn vị cái m2 bộ % công 600 Đường kính côn. cút gang Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác cái m2 bộ % 1 0.

06 0.21 1 112 0.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP BB. cút gang Bulông M39-M52 Cao su Vật liệu khác Nhân công 4.01 3.17 .46 1 0.021 0.05 0. cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái m2 bộ % công 1 0.5/7 Đường kính côn.01 1 0.49 0.241 Lắp đặt côn.09 0.01 3. cút thép nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 2.02 0.021 0.72 1 0.04 0. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.01 5.37 72 0. cút (mm) 20 25 32 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.021 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.26 1 96 0.023 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái bộ m2 % công 1 80 0.01 4.023 20 21 22 23 24 25 Đơn vị BB. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút gang Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.96 1 0.08 0.01 công 0.34 72 0.01 5.023 0.01 5.71 ca 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.79 1 88 0.023 0.44 0. CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.15 0.01 2.021 0. đo lấy dấu.68 1 120 0.01 1 0.24100 LẮP ĐẶT CÔN. hàn với ống.27 64 0.91 ca 0.01 1 0.01 3.023 0.023 0.40 0.91 Cần trục bánh hơi 6T ca 0. lau chùi chải rỉ.59 0.023 0.023 0.12 0.62 0.023 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.54 0.01 4.73 1 104 0.29 64 0.023 16 17 18 Tiếp theo 19 1500 1600 Đường kính côn.

030 5 01 02 03 04 .92 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.012 5 0.018 5 0.015 5 0.

cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.36 5 10 11 12 13 14 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.10 5 0. cút (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.93 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.018 5 0.25 0.64 0.01 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.038 5 0.044 5 0.13 1 3.12 5 0.01 0.37 ca ca % 0.85 1 2.43 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Đường kính côn.52 0.19 1 0.01 0.71 0.01 0.98 1 2.01 0.01 0.054 5 0.064 5 0.01 0.15 5 0.36 1 0.01 0.32 ca % 0.81 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.89 0.40 1 0.015 5 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.01 1.29 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.24 1 0.26 5 0.21 0.29 1 0.01 0.21 1 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.06 0.77 0.48 1 0.107 0. cút (mm) 700 800 900 500 18 1000 .01 0.01 1.77 ca % 0.62 1 1.665 0.018 5 15 16 Đơn vị 600 17 Tiếp theo Đường kính côn.015 5 0.082 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.18 0.15 0.22 0.35 0.01 0.01 0.

12 0.71 0.47 0.01 3.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái kg % công 1 3.71 0.64 1 4. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.028 5 1.01 1.41 1 7.83 0.96 0.025 5 1. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 3.10 0.028 5 2.01 4.025 5 19 20 21 22 23 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.18 0.08 ca ca % 1. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 6.028 5 1.82 0.30 0.27 1 5.025 5 1.01 2.022 5 1.028 5 24 25 26 27 1500 .0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.73 1 5.27 0.39 0.33 0.90 0.94 Vật liệu Côn.98 1 8.68 0.03 0.01 2.99 ca ca % 0.01 2.01 1.53 0.94 1 4.01 3.69 1 7.89 0.022 5 1.

90 1 10.05 0.01 4. cút (mm) 50 60 75 1 0.251 Lắp đặt côn.66 0.01 0.038 5 28 29 30 31 32 BB.035 5 2.50 0.01 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 1600 Đường kính côn.01 0.32 1 0.038 5 3.01 1 0.39 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.35 1 9.01 6.93 0.04 0.011 5 0.37 80 1 0.012 5 0.27 ca % 0.25100 LẮP ĐẶT CÔN.01 0.01 6.95 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.015 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. lau chùi.57 0.29 Đường kính côn. cút (mm) 20 25 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.07 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.01 5 0.09 0.01 công 0.63 0.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BB.80 ca ca % 2.35 1 0.39 . cút thép không rỉ nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.29 0.01 0.01 4.99 1 11.53 1 13.01 1 0. hàn với ống.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.33 0.035 5 2. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.035 5 2.06 0.13 0.18 0.13 0.03 0. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.17 0.01 5.69 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2500 cái kg % công 1 8.11 0.01 1 0.23 0. CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.14 0.

022 5 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.46 1 0.035 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.05 5 0.96 Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.28 0.017 5 0.02 0.08 5 0.01 0.35 0.99 ca % 0.27 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.027 5 0.61 1 1.032 5 0.76 1 1.01 0.21 0.23 5 0.01 0.01 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.31 5 10 11 12 13 14 Đơn vị .065 5 0.01 0.50 1 0.

96 0.77 0.01 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.27 0.80 1 6.69 1 1.59 0.01 1.43 1 5.01 1.04 ca ca % 0.44 0.023 5 1.023 5 19 20 21 22 23 Đơn vị . cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.13 0.01 1.03 0.020 5 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 600 Đường kính côn.01 1.50 0.20 1 4.73 0.74 0.10 0.71 1 2.52 0.91 ca ca % 0.01 1.023 5 1.43 0.02 5 0.88 0.01 0.01 0.02 5 0.01 1. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.36 0.77 1 2.54 1 5.97 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg % công 1 3.01 0.020 5 1.38 0.02 5 15 16 17 18 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.55 0.02 5 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.

1 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.025 5 24 25 26 27 1500 BB.22 07 08 09 BB.52 0. cút (mm) 20 25 32 40 50 cái % 1 0.11 0. đo lấy dấu.08 0.1 0.07 0.023 5 2. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.26100 LẮP ĐẶT CÔN.025 5 2.14 0.16 0.04 0.80 ca ca % 1.12 0.01 2. cút (mm) 76 89 1 0.17 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.1 công 0.23 10 .35 1 8.89 0. lắp và chỉnh ống. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 7. cút Vật liệu khác Nhân công 3.19 Đường kính côn.1 1 0.19 0.1 0.1 1 0.98 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 2.01 2.32 0.21 1 0. CÚT TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.261 Công tác xây lắp Lắp đặt côn.025 5 2.27100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: 100 1 0.1 1 0.1 0.1 1 0.5/7 Đơn vị 67 cái % công 1 0. cút Vật liệu khác Nhân công 3. lắp giá đỡ.01 2.60 1 9.1 1 0.11 1 8.32 0. cút thép tráng kẽm nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí 15 Đường kính côn.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU BB. lau chùi.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BB.37 0.

42 0.80 0.4 3 05 12.33 1. hàn với ống.01 công 0.33 3.27 3 06 0.4 9.5 12. hàn nối côn.7 15. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.96 1 0.26 2.05 3 02 0.26 1.28100 LẮP ĐẶT CÔN.04 0.19 1.01 1 0.0 12.01 0.34 3 09 0. đo lấy dấu.04 0.0 219 9. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.03 1 0.18 3 04 0.0 cái chai kg kg % công 1 0.38 3 07 0. dũa mép.56 0.12 3 03 0.03 0.01 0.01 1 0. tẩy vát mép. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.23 0.00 1 0.69 0.88 1 0. cút với ống.0 7.01 0.0 6. lau chùi côn.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị 7.84 0.34 0. lắp chỉnh.19 0.054 0.63 0.74 0. cút (mm) 6.035 3 01 0. cưa.01 1.58 0.57 3 08 0.01 1.0 Tiếp theo Đường kính cút (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.24 0.99 Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.74 ca % 0.01 1.0 273 12.052 0.052 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính cút (mm) 159 108x4 5. CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Vận chuyển côn.271 Công tác xây lắp Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. lắp chỉnh.9 .16 0.55 0.28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG BB.27 1.72 3 10 BB.01 1 0.065 0.01 1 0.10 0.0 Đơn vị < 89 cái chai kg kg % 1 0.066 0.19 0. cắt ống.26 0.07 0.12 ca % 0. cút.01 0.

006 0.0005 0.003 0.001 0.009 0.9 Đơn vị 34.0002 0.0005 0.0004 0.5/7 Đường kính côn.059 1 0.046 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.012 0.0001 0.008 0.4 28.01 0.0008 0.009 0.29100 LẮP ĐẶT CÔN.001 0.01 0.003 0.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA BB.01 0.8 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 41.007 0.01 0. quét keo.015 0.004 0.041 1 0.051 1 0.0005 0.008 0.001 0.5/7 cái kg chai kg kg % công 1 0.009 0.0003 0.006 0.01 0.281 Lắp đặt côn.01 0.01 0.01 0.0004 0.005 0.004 0.01 0. CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển côn. cút đến vị trí lắp đặt. lau chùi.012 0.100 BB. cút đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.0005 0.0002 0.004 0.7 BB.061 1 0.012 0.067 1 0.0003 0.041 1 0. đo và lấy dấu. cút (mm) 22. cút (mm) 38. lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: cái . cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.058 05 06 07 08 09 31.0004 0.5/7 Đường kính côn. cưa cắt ống.008 0.0007 0.01 0.9 cái kg chai kg kg % công 1 0.0003 0.001 0.01 0.01 0.3 53.06 1 0.056 1 0.005 0.01 0.001 0.0002 0.2 25.057 1 0.6 Đơn vị 19.0007 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.0002 0.048 1 0.0002 0.0004 0.0007 0.0005 0.002 0.018 0. cút đồng nối bằng p/pháp hàn Vật liệu Côn.014 0.072 10 11 12 13 14 66.01 0.043 1 0.011 0.1 cái kg chai kg kg % công 1 0.005 0.006 0.0006 0.003 0.

1 1 0. cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo Thành phần hao phí Đường kính côn.035 0.035 0.018 0.037 0.1 Nhân công 3.0045 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.009 0.101 Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 công 0. cút (mm) 40 50 Đơn vị 32 Vật liệu Côn.008 0.1 1 0.039 01 02 03 04 65 .1 1 0.028 0.03 0.291 Lắp đặt côn.0056 0.023 0.

07 0.5/7 cái kg kg % công 200 Đường kính côn. cút (mm) 250 300 1 0. căn chỉnh.10 11 BB. hàn theo yêu cầu kỹ thuật.1 0.04 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.08 0. cút nhựa nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Thành phần hao phí Vật liệu Côn. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển côn.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đơn vị 60 75 Đường kính côn.1 0.065 1 0.058 0.03 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.09 09 1 0.035 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính côn.02 0.1 0.025 0.05 1 0.10 ca 0.1 0.1 1 0.1 1 0.1 0.08 0.055 0.292 Lắp đặt côn.095 10 1 0.06 0.01 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3. cắt ống. đo lấy dấu.1 công 0. cút (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 cái % 1 0.018 0. lau chùi. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.06 1 0.04 0.1 0.1 1 0.1 0.1 0.05 0. cút (mm) 100 125 Đơn vị 89 cái kg kg % công 1 0.019 0.03 0.05 0.08 05 06 07 08 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.1 1 0.06 0. cút (mm) 80 100 125 150 200 05 250 .29200 LẮP ĐẶT CÔN.5/7 Đường kính côn.021 0.102 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.027 0.13 0.

cắt ống.293 Lắp đặt côn.13 0.12 1 0.103 Côn.1 0.05 0.043 0.14 0.056 0. cút nhựa PVC miệng bát bằng p/pháp nối gioăng Thành phần hao phí Vật liệu Côn.19 1 0.019 0.29300 LẮP ĐẶT CÔN.16 0.12 0.066 0.1 0.15 1 0.09 0.1 0.1 0.1 1 1 0.1 công 0. CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn.1 0.11 0. lau chùi. phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.1 1 1 0. cút nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cái % công 1 0. cút (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 cái cái kg % 1 1 0.14 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.04 0.155 1 0.11 1 0.03 0. lắp chỉnh ống. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.1 0.1 0. nối côn.13 1 0. cút với ống.23 01 02 03 04 05 Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống.16 1 0.21 ca 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.016 0.1 1 1 0.1 0. 300 .07 0.5/7 Đường kính côn.10 0. cút trong phạm vi 30 m.1 1 1 0. đo lấy dấu.

lau chùi.002 0.1 Nhân công 3.1 0.1 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.16 1 0.003 0. quét keo.014 0.006 0.015 0.09 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.06 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.5/7 Đường kính côn. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.18 07 08 09 10 100 BB.1 1 0.002 0. cút nhựa nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.104 BB.08 1 0.04 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.07 1 0.294 Lắp đặt côn.037 0.011 0.033 0.12 1 0.014 0.007 0.30100 LẮP ĐẶT CÔN.29400 LẮP ĐĂT CÔN.5/7 Đơn vị 32 Đường kính côn.05 0. cút (mm) 76 89 Đơn vị 67 cái kg kg % công 1 0.007 0.1 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI Thành phần công việc: .02 0.14 1 0.30000 LẮP ĐẶT CÔN. CÙM BB.018 0.1 0.1 0.1 1 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn. cút (mm) 40 50 cái kg kg % công 1 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.1 0.009 0. đo và lấy dấu.004 0.005 0.1 0. cút (mm) 15 20 25 Vật liệu Côn.022 0. cút đến vị trí lắp đặt.028 0.5/7 công 0.016 0.

nối ống.23 0.1 1 2 0.1 0.1 0.301 Công tác xây lắp Lắp đặt côn.1 1 2 0.1 1 2 0.1 công 0.1 1 2 0.1 0.080 1 2 0.1 1 2 0. lau chùi. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp.1 0.112 1 2 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Đơn vị cái cái % công 400 Đường kính côn. đo lấy dấu.088 1 2 0.40 1 2 0.57 0.45 0.1 0.46 07 08 09 10 11 12 BB. cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Thành phần hao phí Vật liệu Côn.06 0. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.32 1 2 0.10 0. nối ống.29 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.302 Lắp đặt côn. cút (mm) 500 600 700 800 1000 1 2 0.08 0. cút (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % 1 2 0.14 0.1 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.19 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.21 1 2 0.105 Vận chuyển côn.1 0.1 0. đo lấy dấu. cút (mm) 100 150 200 250 1 2 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM Thành phần công việc Vận chuyển côn. lắp chỉnh.34 0.1 0.18 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3. nối bằng ống nối Thành phần hao phí 100 Đường kính côn. lau chùi.37 1 2 0.5/7 Đơn vị cái cái m2 % công Đường kính côn.1 0. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3. lắp chỉnh.160 01 02 03 04 Tiếp theo .30200 LẮP ĐẶT CÔN.

5/7 Đường kính côn.90 0.1 0.68 0.80 0.1 0.22 1 2 1.1 0.20 1 2 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.1 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái cái m2 % công 1 2 0.24 05 06 07 08 500 .106 Thành phần hao phí Vật liệu Côn.13 0.18 1 2 0.

31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ BB. hàn côn.81 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.1 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.12 0. cắt tôn.0 r=α r=α r=α 2. cút măng sông nhựa nhôm Thành phần hao phí 12 cái % 1 0.1 0. lắp đặt nối với ống.15 01 02 03 04 05 Vật liệu Côn.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.26 0.1 1 0.1 0.1 0.1 0. cút.1 0.43 1 2 2.6 2. CÚT.1 0.1 công 0.1 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.8 r=α Chu vi côn. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.1 1 0.1 1 0.2 1. cút (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái m2 % công 1 2 1. đo lấy dấu.30300 LẮP ĐẶT CÔN.38 1 2 1. cút (m) 1. măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống.303 Lắp đặt côn. cút. cút. gia công côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn Thành phần hao phí vị 0. chuẩn bị dụng cụ thi công. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5.58 0.4 r=α . măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đường kính côn.107 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.34 1 2 1. BB.5/7 Đường kính côn.48 09 10 11 12 1000 BB. cút (mm) 16 20 26 Đơn vị 32 Ghi chú : Trường hợp lắp đặt Tê có cùng điều kiện và biện pháp thi công thì áp dụng hao phí nhân công có đường kính tương ứng ở bảng mức trên nhân với hệ số 1.36 0. MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM Thành phần công việc: Vận chuyển côn.

27 0.113 0.028 3 0.017 3 0.13 21 42 1 4.27 0.74 5.53 2.108 BB.02 0.1 kW ca 0.033 0.5 kW Máy ghép mí 1.02 0.311 Gia công và lắp côn.21 0.78 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.057 3 02 03 04 05 .27 0.68 0.055 0.34 0.02 0.02 0.26 0.20 0.017 0. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác m2 kg kg m2 cái cái % 0.0085 Máy khác % 3 01 1.05 13 26 1 2.52 3.08 17 34 1 3.19 25 50 1 1.02 0.27 0.54 0.27 0.0/7 công 0.081 0.041 3 0.02 9 18 1 Nhân công 4.

45 3 14 0.28 3 11 0.37 25.19 0.04 0.76 49 98 1 18.26 7.05 16.55 1.54 0.99 14.63 0. cút (m) 3.60 0.68 0.6 r=α 6.15 0.03 57 114 1 20.90 44.04 0.13 9.02 0.90 1.1 kW Máy khác Đơn vị 5.02 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 r=α Chu vi cút (m) 6.41 ca % 0.19 0.71 0.55 0.40 ca 0.04 0.34 65 130 1 26.55 0.8 r=α Chu vi côn.72 0.10 ca % 0.21 3 10 4. CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: .8 r=α Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.55 3 15 7.94 ca 0.55 1.12 3 08 0.5 kW Máy ghép mí 1.1 kW Máy khác Đơn vị 2.55 2.10 3 07 0.20 28.10 81 162 1 40.64 45 90 1 16.27 0.55 0.04 0.35 0.4 r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 22.34 33 66 1 8.2 3.43 37 74 1 10.04 0.99 0.2 r=α 8.55 0.04 0.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.0 r=α Ghi chú : α .5 kW Máy ghép mí 1.55 1.33 0.55 1.6 4.4 r=α r=α r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 6.24 0.18 61 122 1 23.36 3 13 0.04 0.109 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.18 3 09 0. BB.24 35.08 3 06 0.04 0.26 29 58 1 5.55 0.70 73 146 1 32.32 3 12 0. được tính bằng chu vi cút chia cho 8.14 0.04 0.02 0.là bán kính cong của cút.

042 3 0.017 3 0.034 0.61 0.033 3 0. hàn côn cút theo yêu cầu kỹ thuật.053 3 06 07 08 09 10 11 12 . cút.27 0.12 0.02 0.105 ca % 0.04 4 7 1 công 0.110 Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.16 7 14 1 3.83 ca 0.27 0. cút (mm) 301 328 383 246 273 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.27 0.56 1.27 0.27 0.1 kW Máy khác 109 Đường kính côn.0065 3 0.024 3 0.014 3 0.03 ca 0.021 3 0.27 0.041 0. đo lấy dấu.88 1.006 0.02 0.29 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.35 0.22 2. lắp đặt nối với ống.02 2 5 1 0.44 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cút (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.27 0.60 0.003 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.27 0.70 0.083 0.02 0.02 0.02 0.27 0.93 0.02 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.27 0.05 4 8 1 1.12 6 13 1 2.06 5 9 1 1.80 1.017 0.25 0.312 Gia công và lắp đặt côn.03 3 6 1 0.20 8 16 1 4.010 0.028 0.53 0.065 0.5 kW Máy ghép mí 1.5 kW Máy ghép mí 1.02 0.005 3 0.1 kW Máy khác Đường kính côn.64 0.09 5 11 1 2.01 2 4 1 0.21 0.02 0.048 0.27 0.02 0.022 ca % 0.013 0.08 5 10 1 1.02 0.02 0.02 3 5 1 0.27 0.0085 3 0.011 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.29 0.36 0.90 0.02 0. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.84 4.98 3.38 0. gia công côn. cắt tôn.

092 0.40 13 25 1 0.1 kW 2.5 kW Máy ghép mí 1. cắt tôn.63 16 31 1 0.58 0.12 0.58 0.6 Đơn vị 0.58 0.5 kW Máy ghép mí 1.83 2.59 0.157 0.054 0.2 1.0 1.8 2.178 0.1 kW ca Máy khác % 1.04 0.031 0.111 BB.2 1.34 0. gia công tê.57 0.04 0.58 0.10 0.33 12 23 1 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.0 1.016 3 0.04 0.47 23 47 1 4. đo lấy dấu. lắp đặt nối với ống.082 0.57 15 30 1 1.2 0.079 0.4 1.79 2.4 2.373 0.58 1.04 0.058 3 01 02 03 04 05 Nhân công 4.58 1.49 0.046 3 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.92 0.187 Đơn vị .8 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.0 2.356 0.16 8 17 1 0.28 0.55 1. chuẩn bị dụng cụ thi công.95 19 38 1 2.04 0.116 0.2 m2 kg kg m2 cái cái % 0.56 0.58 1.121 0.0 Chu vi tê (m) 2.4 2.61 24 49 1 5.04 0.26 2.83 2.279 0.73 ca ca 0.8 1.50 2.19 2.313 Gia công và lắp đặt Tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Chu vi tê (m) 1.6 1.99 27 54 1 5.6 1.4 2.88 0.58 0.8 1.69 1.94 1.027 3 0.04 0.04 0.04 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.13 1.8 0.58 0.56 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.31 0.242 0.35 3.04 0.041 3 0.82 0.140 0.58 1.41 0.6 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.38 1.56 3.10 20 41 1 3.12 2.

112 Máy khác % 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 .

99 6.12 4.65 31 62 1 7.04 0.651 0.15 28 56 1 7.396 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 3.8 3.24 0.2 2.677 0.10 0.48 2.83 5.6 3.66 0.6 .257 3 0.792 0.514 0.62 36 72 1 12.95 0.231 3 0.6 2.58 3.04 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.58 3.6 3.99 3.58 2.462 0.2 m2 kg kg m2 cái cái % công 4.1 kW Máy khác 2.8 2.90 32 65 1 9.2 Chu vi tê (m) 3.5 kW Máy ghép mí 1.53 3.58 2.2 2.326 3 0.25 7.18 0.58 2.94 3.29 3.04 0.113 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.04 0.339 3 0.10 ca ca % 0.40 35 70 1 10.04 0.

04 0.58 6.163 0.04 0.04 0.114 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.68 0.4 4.976 0.35 4 4 3.1 kW Máy khác 4 3.98 9.517 3 0.37 44 87 1 17.8 3.8 .582 3 1.98 4.04 0.92 4.25 39 78 1 12.5 kW Máy ghép mí 1.58 5.862 0.58 5.83 ca ca % 0.57 40 81 1 15.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.4 3.02 42 85 1 14.58 10.431 3 1.61 0.51 4.034 0.73 0.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 7.79 4 Chu vi tê (m) 4.488 3 1.58 4.4 3.44 0.54 10.04 0.598 3 16 17 18 19 20 Đơn vị 4.73 8.196 0.05 46 93 1 17.58 4.36 0.

02 0.78 1.042 3 10 0.27 0.88 ca 0.20 5 9 1 6.08 5 10 1 2.69 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.084 0.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.5 kW Máy ghép mí 1. đo lấy dấu.51 0.33 0. cắt tôn. gia công tê.063 0.04 4 7 1 1.27 0.02 0.38 0.02 0.27 0.28 ca 0.018 3 06 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.27 0.005 3 0.27 0.115 BB. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.16 4 8 1 4.64 5 9 1 2.06 5 9 1 2.032 3 09 0.02 0.314 Gia công và lắp đặt Tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.34 2.12 6 13 1 3.053 0.88 3.05 4 8 1 1.02 0.01 0.029 0.09 5 11 1 2.068 3 12 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.044 0.022 3 07 0.109 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.47 0.27 0.044 0.1 kW Máy khác . lắp đặt nối với ống.27 0.77 0.02 0.02 0.02 0.03 2.13 0.77 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.27 0.35 0.46 0.02 0.88 4.022 0.27 0.01 2 4 1 0.136 ca % 0.027 3 08 0.38 0.67 1.5 kW Máy ghép mí 1.02 3 5 1 1.02 0.01 0.27 0.1 kW Máy khác Tiếp theo 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.02 0.17 0.036 0.51 0.032 01 02 03 04 05 437 492 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.27 0.27 0.89 5 11 1 công 0.03 2.015 0.02 0.45 2.02 0.99 5.063 ca % 0.055 3 11 0.

43 2.051 Máy khác % 3 01 Chu vi bích (m) 1.1 kW ca 0.034 12. chuẩn bị dụng cụ thi công.007 cái 4.84 Que hàn kg 0.242 3 02 03 04 05 .403 0.0 Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại kg 0. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.26 0.011 6.68 0.32 1.102 3 0.0 2.034 1 0.85 2.009 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.2 1.0 0.0/7 công 0.483 0.101 Máy ghép mí 1.03 0.013 1 0.315 Gia công và lắp đặt đặt bích vuông Thành phần hao phí Đơn vị 0. cắt tôn.4 1.1 0.203 0.22 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 0. đo lấy dấu.31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.116 BB.6 2.029 10.152 0.017 1 0.014 8. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. gia công bích.8 Vật liệu Thép góc m 0.202 3 0.0 0.52 0.076 3 0.0 0.041 1 1.5 kW ca 0.

14 1 3.096 20.0 4.0 .149 2.209 1.72 0.23 1 5.092 1 2.739 3 06 07 08 09 10 Đơn vị 4.538 3 0.16 1 3.282 3 0.8 5.12 24.0 0.88 0.672 3 0.2 8.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.117 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M8× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.56 7.20 3.418 2.40 0.28 3.048 1 1.0 0.612 1.2 Chu vi bích (m) 3.343 1.78 0.344 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 7.0 0.57 4.105 22.806 3 0.687 ca % 0.6 m kg cái kg % công 2.881 2.04 0.5 kW Máy ghép mí 1.5 kW Máy ghép mí 1.4 m kg cái kg % công 5.21 1 5.15 32.00 0.00 0.17 36.13 8.1 kW Máy khác 2.126 1 3.605 3 0.70 ca 1.941 3 1.478 ca % 0.075 3 1.62 0.564 1.6 Chu vi bích (m) 6.00 0.20 0.040 14.103 1 2.19 40.00 0.56 0.00 0.85 4.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M10× 30 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.086 18.0 0.8 3.209 3 1.076 16.36 0.115 1 2.42 5.99 6.0 0.13 28.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.075 1.18 1 4.94 0.1 kW Máy khác 4.14 ca 0.

007 8 0.015 1 0.69 0.1 kW Máy khác Đơn vị Đường kính bích (mm) 301 328 383 246 273 437 492 kg kg cái kg % công 0.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.1 kW Máy khác Đường kính bích (mm) 137 164 191 109 219 m kg cái kg % công 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp BB.12 0.009 1 0.174 0.77 0.43 0.25 1. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.010 1 0.098 0.076 0.60 0.005 5 0.065 0.004 4 0.28 1.009 9 0.049 3 0.065 3 0.109 0.37 1.196 ca % 0.013 1 0.09 0.54 0.027 0.5 kW Máy ghép mí 1.34 0.32 1.076 3 0.86 0.008 9 0.005 1 0.043 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.054 0.044 % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M6x20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.006 1 0.004 1 0.118 BB.95 0.011 1 0.152 0. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.20 0.033 0.006 1 0. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH .087 3 0.008 1 0.19 ca 0.014 15 0.14 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.011 12 0.120 0. đo lấy dấu.017 1 0.006 7 0.009 10 0.098 3 06 07 08 09 10 11 12 BB. gia công bích.038 0.012 14 0.03 0.005 6 0.060 3 0.37 0.087 ca 0.5 kW Máy ghép mí 1.022 0.23 0.42 ca 0.007 1 0.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.16 0.055 3 0.003 3 0. cắt tôn.51 0.130 0.316 Gia công Vật liệu và lắp đặt Thép góc bích tròn Que hàn Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.21 0.

2 1.055 3 01 02 03 04 05 Đơn vị . cút (m) 1.26 0.01 3 0.20 0.68 0.0 r=α r=α r=α 2. lắp đặt.19 25 50 1 công 0.4 r=α m2 kg m2 cái cái % 0.040 3 0.1 kW Máy khác 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật. chuẩn bị dụng cụ thi công.35 4.08 0.54 0.119 Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.05 0.26 3.02 9 18 1 1. đo lấy dấu.19 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.08 17 34 1 3.317 Gia công và lắp đặt côn.70 1.03 0.8 r=α Chu vi côn.6 2.05 13 26 1 2.015 3 0. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BB.19 0.5kW Máy ghép mí 1. cắt tôn.13 21 42 1 4.025 3 0.19 0.34 0.11 ca % 0.02 0.67 ca 0.38 2. gia công côn. cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bulông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. nối với ống.19 0.19 0.

120
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

2,8
r=α

Chu vi côn, cút (m)
3,2
3,6
4,0
r=α
r=α
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

6,02
0,19
0,26
29
58
1
6,20

7,71
0,38
0,34
33
66
1
7,94

9,60
0,38
0,43
37
74
1
9,88

11,71
0,38
0,53
41
82
1
12,06

14,02
0,38
0,64
45
90
1
14,44

ca

0,15

0,19

0,24

0,29

0,35

ca
%

0,075
3

0,095
3

0,120
3

0,145
5

0,175
5

06

07

08

09

10

Đơn vị

4,8
r=α

5,6
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

16,53
0,38
0,76
49
98
1
15,32

22,19
0,38
1,03
57
114
1
16,46

28,68
0,38
1,34
65
130
1
23,63

35,99
0,38
1,70
73
146
1
29,66

44,14
0,38
2,10
81
162
1
36,37

ca

0,41

0,55

0,72

0,90

1,10

ca
%

0,205
3

0,275
3

0,360
3

0,450
3

0,550
3

11

12

13

14

15

4,4
r=α

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi côn, cút (m)
6,4
7,2
r=α
r=α

8,0
r=α

Ghi chú : α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.
BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

121
Đơn vị tính: cái
Công tác
Mã hiệu
Thành phần hao phí
xây lắp
BB.318 Gia công
và lắp
tê thông
gió hộp
ghép mí
dán keo
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi tê (m)
1,2
1,6
1,1
0,8
1,2
1,6

Đơn
vị

0,8
0,57
0,8

1,2
0,69
1,2

m2
kg
m2
cái
cái
%

0,34
0,40
0,16
8
17
1

0,56
0,40
0,33
12
23
1

0,92
0,40
0,40
13
25
1

0,82
0,40
0,57
15
30
1

1,12
0,40
0,63
16
31
1

công

0,57

0,94

1,55

1,38

1,88

ca

0,031

0,054

0,092

0,082

0,116

ca
%

0,016
3

0,027
3

0,046
3

0,041
3

0,058
3

01

02

03

04

05

1,6
1,13
1,6

122
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,0
1,26
2,0

2,0
1,79
2,0

Chu vi tê (m)
2,4
1,83
2,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

1,49
0,40
0,95
19
38
1
2,50

2,28
0,40
1,10
20
41
1
3,80

2,59
0,40
1,46
23
47
1
4,35

3,56
0,40
1,65
25
49
1
5,98

3,41
0,40
1,98
27
54
1
5,73

ca
ca
%

0,157
0,079
3

0,242
0,121
3

0,279
0,140
3

0,382
0,191
3

0,373
0,187
3

06

07

08

09

10

Đơn vị

2,4
2,30
2,4

2,8
2,12
2,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M8× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,8
2,48
2,8

3,2
2,53
3,2

Chu vi tê (m)
3,2
3,00
3,2

3,6
2,94
3,6

3,6
3,29
3,6

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

4,24
0,40
2,15
28
56
1
7,12

4,66
0,40
2,65
31
62
1
7,83

5,95
0,40
2,90
32
65
1
9,99

6,10
0,40
3,40
35
70
1
10,25

7,18
0,40
3,61
36
72
1
12,10

ca
ca
%

0,462
0,231
3

0,514
0,257
3

0,651
0,326
3

0,677
0,339
3

0,792
0,396
3

11

12

13

14

15

Đơn vị

123
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,0
3,35
4,0

4,0
3,79
4,0

Chu vi tê (m)
4,4
3,51
4,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

7,73
0,40
4,25
39
78
1
12,98

9,36
0,40
4,57
40
81
1
15,73

8,68
0,40
5,02
42
85
1
14,58

10,44
0,40
5,37
44
87
1
17,54

10,61
0,40
6,05
46
93
1
17,83

ca
ca
%

0,862
0,431
3

1,034
0,517
3

0,976
0,488
3

1,163
0,582
3

1,196
0,598
3

16

17

18

19

20

4,4
3,98
4,4

4,8
3,92
4,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,8
4,38
4,8

5,6
4,96
5,6

Chu vi tê (m)
6,4
5,77
6,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

12,54
0,40
6,43
48
95
1
21,07

16,17
0,40
8,60
55
110
1
24,45

21,54
0,40
11,34
63
126
1
28,95

29,16
0,40
14,74
72
143
1
39,19

36,24
0,40
18,27
80
159
1
48,7

ca
ca
%

1,401
0,701
3

1,822
0,911
3

2,433
1,217
3

3,288
1,644
3

4,093
2,047
3

21

22

23

24

25

7,2
6,79
7,2

8,0
7.59
8,0

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

015 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .01 0.5 kW Máy ghép mí 1.02 0.07 ca 0.01 2 4 1 0.19 0.319 Gia công và lắp tê thông gió tròn ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.03 ca % 0.005 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.50 0.04 4 7 1 công 0.63 0.19 0.1 kW Máy khác 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % 0.01 0.19 0.02 3 5 1 0.19 0.124 Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.69 0.91 0.17 0.33 0.02 0.01 3 0.02 2 5 1 0.83 1.19 0.03 3 6 1 1.46 0.30 0.01 3 0.005 3 0.

025 3 0.35 0. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m.020 3 0.11 0.19 0.321 Gia công. sơn.19 0.32000 GIA CÔNG.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 4. CỬA CÁC LOẠI.070 3 06 07 08 09 10 11 12 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.23 57.05 4 8 1 1.19 0.5 kW Máy ghép mí 1.32100 GIA CÔNG.055 3 0.08 0.64 8.040 3 0.46 0. lắp đặt thanh tăng cường Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.1 kW Máy khác 437 492 BB.5 01 .04 0.77 0.96 2.19 0.04 0. cạo rỉ.07 5 10 1 1.14 0.125 Tiếp theo Thành phần hao phí 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg m2 cái cái % công 1.02 ca ca % 0. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.12 6 13 1 3.19 0.10 4. Lắp đặt thanh tăng cường.13 0.19 0.62 2.50 ca 0. chặt nắn sắt góc.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.51 0.030 3 0.47 0.05 0. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.38 0. hàn thành phẩm.34 1. BB.99 5.09 5 11 1 2.06 0.020 3 0.20 5 17 1 5.16 4 15 1 3.65 5.19 0.06 5 9 1 1. đo lấy dấu.30 3.

Đơn vị tính: cửa Mã hiệu BB.2 8. hàn thành phẩm.126 BB.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m. đo lấy dấu.47 ca 0. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 250× 200 500× 300 500× 400 500× 500 cái cái công 1 6 0. Lắp đặt giá đỡ ống. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 7.3 ca 2.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.021 0. cạo rỉ.322 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3. chặt nắn sắt góc.010 0.20 1 10 0.41 1 14 0. đo lấy dấu.323 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa lưới Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 3.23 65.35 1 12 0.65 5. sơn.025 01 02 03 04 .018 0.5 01 BB.

đo lấy dấu.0099 0.62 1 22 0.096 0.032 0.0/7 Máy thi công Máy khoan750 W Kích thước cửa (mm) 1300× 120 1000× 400 1000× 600 0 Đơn vị 600× 600 cái cái công 1 16 0.046 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 150× 150 200× 200 100× 200 cái cái m2 công 1 6 0.14 1 20 0.061 0.00 1 44 1.0/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Kích thước cửa (mm) 1600× 150 1500× 500 2000× 200 0 Đơn vị 1500× 200 cái cái công 1 22 0.44 1 30 1.89 1 42 1.0099 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.028 0.09 ca 0.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.73 1 34 1.072 01 Thành phần hao phí Đơn vị 02 Tiếp theo Kích thước cửa (mm) 03 .054 0.324 Lắp đặt cửa gió đơn Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.013 0.079 10 11 12 13 14 3000× 250 BB.036 05 06 07 08 09 1250× 300 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.69 ca 0.75 1 26 0.54 1 18 0.09 1 8 0.10 1 6 0.039 0.039 0.072 0.48 ca 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.127 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.076 0.

325 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa gió kép Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.29 ca 0.24 1 23 0.020 0.035 0.013 0.057 01 02 03 .028 0.029 0.15 1 16 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.019 0.0144 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 200× 450 200× 750 200× 950 cái cái m2 công 1 13 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.128 Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.025 04 05 06 BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 300 200× 400 200× 600 cái cái m2 công 1 10 0.044 0.21 1 19 0.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.025 0.11 1 12 0.018 0.19 ca 0.

019 0. lau chùi.129 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.5/7 Đơn vị Định mức cái cái m2 công 1 12 0.053 2 0.21 1 0.046 04 05 06 Đơn vị BB.16 1 0.331 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt BU Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 3. BB.33100 LẮP ĐẶT BU Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.25 ca 0.01 0.043 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 1200 Kích thước cửa (mm) 200× 400 200× 850 cái cái m2 công 1 28 0.25 01 BB.36 1 12 0.23 1 0. BE CÁC LOẠI Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.072 0.144 1.33000 LẮP ĐẶT BU.045 2 0.18 1 0.25 01 02 03 04 05 90 .032 0. đo lấy dấu.06 2 0.028 0.01 0.17 1 21 0.326 Lắp đặt cửa phân phối khí Thành phần hao phí Vật liệu Cửa phân phối khí Bulông M6× 20 Gioăng cao su tấm Nhân công 3.32600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.5/7 Đường kính BU (mm) 60 70 80 Đơn vị 50 cái m2 bộ % công 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.068 2 0. lắp theo yêu cầu kỹ thuật.01 0.038 2 0.01 0.

32 1 0.083 8 0.01 0.01 0.01 0.29 1 0.094 8 0.113 8 0.075 8 0.5/7 Đường kính BU (mm) 110 125 150 Đơn vị 100 cái m2 bộ % công 1 0.34 1 0.35 06 07 08 09 10 160 .130 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.12 8 0.27 1 0.01 0.

19 8 0.01 0.2 28 0.014 5 0.13 1 1.14 8 0.01 0.3 1 1.014 5 0.01 0.30 16 0.40 20 0.01 1.01 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính BU (mm) 350 400 500 1 0.82 1 0.014 5 0.37 1 0.01 ca % 0.403 1 0.56 600 cái m2 bộ % công công 1 0.011 5 0.01 0.01 0.011 5 0.01 0.01 28 0.68 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M27-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.9 24 0.014 5 20 21 22 23 24 Đường kính BU (mm) 1400 1600 1800 2000 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 1200 .72 24 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BU (mm) 800 900 1000 1100 cái m2 bộ % công 1 0.39 1 0.46 1 0.01 1.32 32 0.61 ca % 0.01 0.13 8 0.014 5 15 16 17 18 19 0.54 20 0.014 5 0.01 0.345 1 0.26 16 0.23 12 0.01 5 0.94 1 1.15 8 0.01 0.43 1 0.01 1.5/7 Nhân công 4.131 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.008 5 0.5/7 Đường kính BU (mm) 180 200 Đơn vị 170 cái m2 bộ % công 1 0.55 11 12 13 14 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M24-M27 Vật liệu khác Nhân công 3.

021 0.016 5 25 26 27 28 29 BB.023 0.016 5 0.01 1.06 0.01 .013 0.031 0.008 0.02 0.019 0.01 1 1 0.01 0.01 1 1 0.01 0.016 5 0.01 0.01 Đường kính BE (mm) 350 400 500 1 1 0.01 0.0 1 2.07 0.01 công 0.05 0.73 1 1.1 48 0.19 0.26 1 1 0.16 0.18 0.01 0.74 1 1.011 0.33200 LẮP ĐẶT BE Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.54 36 0.13 0.4 ca % 0.22 01 02 03 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.11 0.014 0.01 600 1 1 0.69 40 0.27 1 1 0.25 1 1 0.30 1 1 0.5/7 Đơn vị 50 60 Đường kính BE (mm) 70 80 90 100 110 125 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 kg 0.01 0.15 0.20 0.01 0.01 0.01 0.45 32 0.016 % 0.016 5 0.01 2.39 09 10 11 12 13 14 240 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 1 0.01 0.16 1 1.01 3.016 5 0.044 0.332 Lắp đặt Vật liệu BE BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 3.038 0.01 0.5/7 Đường kính BE (mm) 170 180 200 Đơn vị 150 160 cái cái kg % công 1 1 0.025 0.01 2.132 Vật liệu Lắp BU Cao su tấm Bu lông M23-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.009 0.01 0.007 0.24 1 1 0.01 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái m2 bộ % công 1 1.98 44 0.

011 5 0.86 1 1 0.133 Nhân công 3.72 1 1 0.24 ca % 0.014 5 20 21 22 23 24 Đơn vị .43 0.5/7 Nhân công 4.01 1.014 5 0.13 0.014 5 0.52 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác công công 0.35 0.11 0.28 0.014 5 15 16 17 18 19 0.008 5 0.01 0.01 1.011 5 0.099 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BE (mm) 800 900 1000 1100 cái cái kg % công 1 1 0.09 0.01 0.12 ca % 0.01 5 0.6 1 1 0.014 5 0.014 5 0.08 0.00 1 1 0.01 0.

73 0.01 1.016 5 0.80 0.016 5 0.01 0.134 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.38 1 8 0.14 0.016 5 0.01 2.18 0.01 2.5/7 Đơn vị Đường kính mối nối mềm (mm) 75 100 150 200 ≤ 50 cái bộ % công 1 4 0.333 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu mối nối Mối nối mềm mềm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3. lau chùi.01 0.018 5 09 0.016 5 25 26 27 28 29 30 2000 BB.55 1 8 0.70 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.01 2.26 1 4 0.01 1. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính BE (mm) 1500 1600 1800 Đơn vị 1200 1400 cái cái kg % công 1 1 0.10 1 1 0.01 0.014 5 07 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.88 0.16 0.01 0.23 0.46 1 8 0.01 0.01 1.01 1.01 0.018 5 10 ca % Tiếp theo 500 .33300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.15 0.01 0.014 5 0.70 1 1 0.01 0.17 0.016 5 0.014 5 08 0.30 1 1 0.62 ca % 0.99 0.34 1 1 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 300 350 400 Đơn vị 250 cái bộ 1 12 1 12 1 16 1 16 1 20 % công 0.17 06 0.01 0.85 1 1 0.

57 1 32 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái bộ % công 1 20 0.67 1 32 0.01 2.01 1.032 5 18 0.032 5 19 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1100 Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 1250 1300 1350 1400 cái bộ % công 1 32 0.99 ca % 0.01 2.028 5 14 900 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.028 5 15 0.80 1 28 0.40 1 24 0.01 2.35 1 32 0.01 1.92 ca % 0.032 5 20 Đơn vị .022 5 11 0.01 2.57 1 24 0.01 2.78 1 32 0.135 Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M27-M30 Vật liệu khác Nhân công 4.01 1.032 5 16 0.028 5 13 0.022 5 12 0.01 1.01 2.89 1 36 0.032 5 17 0.

190 0.33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG.334 Công tác xây lắp Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1500 Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 1700 1800 1900 2000 cái bộ % công 1 36 0.01 3.5.010 0.3. đóng mở nước.06 2 0. lau chùi.036 5 22 0.28 ca % 0.42 1 42 0.5 67-89x4 108x4 159x5 219x7 273x8 chai kg kg % 0.025 0.330 1.85 1 46 0.39 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng 7 tấn Máy khác Đơn vị Đường kính mối nối (mm) 57x3.44 1. di chuyển vật liệu trong phạm vi 500m.23 2 0. DẦU Thành phần công việc: Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu.79 2 công 0.136 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 4. riêng nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1.1. .Trường hợp phải bảo ôn 1. hàn mặt bích.01 3. .210 2 05 0.052 0.01 2 01 0.54 2 0.01 4.260 1.04 5 25 0.05 2 03 0.01 4.06 1 48 0.04 5 26 Đơn vị BB. bọc mối nối theo tiêu chuẩn.04 2 02 0.092 0.20 1. lắp chỉnh. trị số nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hoả và nhân công cứu hoả sẽ lập dự toán riêng). 2 hoặc 3 lớp thì vật liệu lấy theo định mức của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tuỳ theo chiều dài của mối nối liên kết. cạo rỉ.074 0. Nếu di chuyển > 1000m thì hao phí máy nhân với 1. Đơn vị tính: mối Mã hiệu BB. bắt bu lông.23 2 0. sơn lót.210 2 06 Ghi chú: .012 0.96 1.80 0. cạo chải.11 2 04 0. BB.005 0.Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hoả.63 1 44 0.038 0.01 3.21 1 40 0.01 3.04 5 23 0. cắt ống.60 ca ca % 0.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. tẩy vát mép.27 0. .19 2 0.04 5 24 0.59 0. khoan ống.Trường hợp phải di chuyển máy > 500m và < 1000m thì hao phí máy nhân với hệ số 1.070 0.036 5 21 0.

01 0.78 10 11 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 500 600 700 1 4 0.33 1 4 0.55 1 4 0.22 1.01 0.60 05 06 07 08 09 Đơn vị cái bộ % công công 400 450 1 4 0.39 13 14 15 .01 1 4 0.74 1 4 0.5/7 Nhân công 4.48 1 4 0.335 Lắp đai khởi thuỷ Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.01 0.0/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.01 0.01 1 4 0.01 0.01 1.92 12 800 1 4 0.137 Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.17 1 4 0.25 1 4 0.5/7 Đường kính ống (mm) 80 100 Đơn vị 60 cái bộ % công 1 4 0.01 0.01 0.01 0.01 0.12 1 4 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.1 1.23 01 02 03 04 350 125 Đơn vị 150 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 cái bộ % công 1 4 0.20 1 4 0.01 0.

138
BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ

Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau
chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật .
BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.341

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
trụ cứu Trụ cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính trụ cứu hoả (mm)
100
150

1
0,05
8
0,1
0,45

1
0,08
8
0,1
0,51

01

02

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.342

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
họng cứu Họng cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính họng cứu hoả (mm)
80
100

1
0,04
4
0,1
0,35

1
0,051
8
0,1
0,41

01

02

Ghi chú:

Họng cứu hoả và trụ cứu hoả được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước
BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo
dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.351

Lắp đặt
đồng
hồ
đo lưu

Thành phần hao phí
Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M16-M20

Đơn vị

cái
m2
cái

Quy cách đồng hồ (mm)
≤ 50

≤ 100

≤ 200

1
0,01
4

1
0,02
8

1
0,08
8

139
lượng

Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

%
công

0,01
0,66

0,01
0,84

0,01
0,99

01

02

03

Tiếp theo
Thành phần
hao phí

Đơn vị

Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M20-M27
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Quy cách đồng hồ (mm)
< 400
< 500

< 300

cái
m2
cái
%
công

< 600

1
0,17
12
0,01
1,06

1
0,30
16
0,01
1,36

1
0,47
20
0,01
1,62

1
0,68
20
0,01
1,83

04

05

06

07

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống
ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.352

Lắp đặt
đồng hồ đo
áp lực

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Đồng hồ đo áp lực
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

Định mức

cái
%
công

1
0,01
0,85
01

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH

Thành phần công việc
Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ,
cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.361

Lắp đặt
van
mặt
bích

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

40

cái
bộ
m2
%
công

1
4
0,01
0,01
0,35

Đường kính van (mm)
50
75
1
4
0,02
0,01
0,41

1
8
0,24
0,01
0,50

100
1
8
0,07
0,01
0,60

140
01

02

03

04

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

Đơn
vị

cái
bộ
m2
%
công

150

Đường kính van (mm)
200
250
300

350

1
8
0,14
0,01
0,76

1
8
0,18
0,01
0,96

1
12
0,36
0,01
0,81

1
16
0,50
0,01
0,98

0,014
5

0,014
5

08

09

1
12
0,26
0,01
1,09

ca
%
05

06

07

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M20-M27
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

400

Đường kính van (mm)
500
600
700

cái
bộ
m2
%
công
công

1
16
0,60
0,01
1,10

1
20
0,80
0,01
1,30

ca
%

0,018
5
10

Đơn vị

800

1
20
1,00
0,01

1
24
1,42
0,01

1
24
1,80
0,01

1,55

1,74

2,00

0,018
5

0,022
5

0,022
5

0,028
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M27-M45
Cao su tấm

Đơn vị

cái
bộ
m2

1000
1
28
2,40

Đường kính van (mm)
1200
1500
1
32
2,58

1
36
3,20

1800
1
44
3,87

141
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

%
công

0,01
2,21

0,01
2,65

0,01
3,32

0,01
3,98

ca
%

0,028
5

0,032
5

0,036
5

0,04
5

15

16

17

18

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

2000

Đường kính van (mm)
2200
2400

2500

cái
bộ
m2
%
công

1
48
4,3
0,01
4,02

1
52
4,73
0,01
4,42

1
56
5,16
0,01
4,82

1
60
5,59
0,01
5,23

ca
%

0,04
5

0,043
5

0,043
5

0,043
5

19

20

21

22

Đơn vị

02 4 0.30 16 0.02 4 0.23 16 0. chải rỉ.01 2.02 4 0.0/7 cái m2 bộ % công 1 0.33 1 0.45 1 0.01 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.26 01 02 03 04 50 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van xả khí Cao su Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 4.02 4 0.01 0.08 8 0.38 1 0.01 0.01 1. lau chùi. cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật .47 20 0.03 4 0.01 0.04 8 0.01 0.142 BB.035 8 0.06 8 0.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.0/7 Đơn vị cái m2 cái % công 250 Đường kính van (mm) 300 350 400 500 1 0.17 12 0.70 1 0.35 1 0.23 1 0.01 0.01 0. lắp mặt bích bắt bu lông.01 2.14 1 0.362 Đường kính van (mm) 32 40 Thành phần hao phí Đơn vị 25 Lắp đặt Vật liệu van xả khí Van xả khí Cao su Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.00 1 0.01 0.05 1 0.12 8 0. lau chùi cạo rỉ van.01 0.57 1 0.18 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.43 01 02 03 04 05 . cắt gioăng.363 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Thành phần hao phí Vật liệu Van phao Cao su Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Đường kính van (mm) 89 100 150 Đơn vị 76 cái m2 bộ % công 1 0.76 05 06 07 08 09 200 BB.01 1.

34 1 20.01 2.027 0.01 2. lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.027 0.0 0. khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông. cẩu thiết bị lên sàn công tác.0 0.01 1. nhân công.364 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu van đáy Van đáy Bulông M 24-M30 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 4.0 0.98 1 24. xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi.0 0.17 0.15 0.19 0.01 2.95 1 20. máy thi công gia công.143 Ghi chú : Hao phí vật liệu.027 01 02 03 04 05 Đơn vị .61 1 24. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.0 0.027 0.18 0.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.16 0.027 0.01 3. lắp giá đỡ puli.42 ca 0. kiểm tra. cạo rỉ. BB.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 bộ bộ m2 % công 1 16.

30 16 0.027 0.01 2.01 5.28 ca 0.98 2.027 0.01 2.027 0.97 ca 0.01 4.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật . lau chùi.92 24 0.98 3.71 32 0.027 0.72 1.365 Lắp đặt van điện Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.01 3.027 0.01 4.01 3. cạo rỉ van.027 01 02 03 04 05 Đơn vị Tiếp theo Đường kính van (mm) 1000 1200 Đơn vị 900 m2 cái % công 1.69 36 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 m2 cái % công 0.53 28 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.01 3.144 BB.47 20 0.027 0.68 20 0.21 24 0.027 06 07 08 09 1400 .44 0.26 0.32 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.027 0.88 28 0. kiểm tra.96 0.01 3.

027 10 11 12 13 2500 BB.96 0.01 0.01 0.01 0.01 0.21 01 02 03 04 76 89 1 1. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.10 44 0.01 6.10 1 0. lau chùi.23 0.01 0.01 0.027 0.63 1 4. ren ống.17 1 0.47 1 3.6 0.01 7. tẩy mép ống.01 0.47 0. lắp ống lồng.43 0.93 0.145 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.68 0. cắt gioăng.63 7. cắt ống. Đơn vị tính: cái Mã Công tác hiệu xây lắp Thành phần hao phí Đường kính van (mm) 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 32 BB.48 0.01 0.01 0.88 0.01 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính van (mm) 1800 2000 Đơn vị 1500 m2 cái % công 4.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.36600 LẮP ĐẶT VAN REN Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.79 08 09 10 11 12 BB.027 0.0/7 Đơn vị cái m % công 100 Đường kính van (mm) 110 150 200 250 1 1.24 36 0. sơn van.01 6.31 1 1.25 1 1.366 Lắp đặt Vật liệu van Van cái ren Băng tan m Vật liệu khác % Nhân công 4.54 48 0.01 0.0/7 công 1 0.78 56 0.75 0.14 1 0.23 11.85 ca 0.027 0. bắt bu lông.34 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van Băng tan Vật liệu khác Nhân công 4.01 7. sơn lót.57 0. lau chùi. . cưa cắt ống.67 0.03 6.37 1 1.01 0. cạo rỉ van. bảo dưỡng van.41 1 2.

040 ca % 0.680 2.096 0.464 0.0 0.096 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Máy khác .150 2 01 02 03 04 Nhân công 5.130 2 0.690 1.530 1.018 0.66 0.570 0.680 2.146 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.096 0.600 0.600 1.040 2.66 0.570 0.010 0.01 0.040 1.130 2 0.60 0.096 0.60 0.040 0.01 công 0.530 2.040 Dây đay Vật liệu khác kg % 0.0 0.0 0.01 0.470 0.150 2 0.584 0.0 0.66 0.250 0.014 0.60 0.367 Công tác xây lắp Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phươn g pháp mặt bích Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Van DY50 PY10 Van DY80 PY16 Van DY100 PY16 Van DY100 PY25 Vật liệu Van Ống lồng d 219x7 Ống lồng d 273x8 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun bộ m m chai kg kg kg kg kg 1.60 0.720 1.018 0.66 0.690 1.01 0.

có hố van mới được áp dụng.80 0.01 1.89 3.36 3.08 4.10 0.60 0.75 1.13 0.80 4.01 1.03 0.03 0.75 1.08 1.20 2 0.69 0.147 Tiếp theo Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Van Ống lồng d 273x8 Ống lồng d 325x8 Ống lồng d 426x10 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun Dây đay Vật liệu khác Nhân công 5.176 1 0.11 0.13 0.20 2 0.60 0. dây đay.38 0.040 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đơn vị Van DY150 PY16 Van DY150 PY64 Van DY200 PY25 PY16 Van DY250 PY25 PY16 bộ m m m chai kg kg kg kg kg kg % công 1 0.30 2 0.037 0. .06 3.01 1.20 2 05 06 07 08 Ghi chú: .7 .80 0.06 0.Ống lồng các loại.60 0. củi khi lắp đặt van chìm trong đất.12 5.11 0.60 0.36 3.Lắp van không có ống lồng thì hao phí que hàn nhân với hệ số 0.01 1.62 0.16 5.16 1.89 2.92 ca ca % 0.06 0.60 1 0. nhựa đường.06 3.30 0.176 1 0.

02 0. hàn mặt bích đầu ống.09 % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 100 ca Đơn vị 150 cái kg chai chai bộ m2 % công 2 0.025 0.13 5 0.04 0.02 0.01 0.007 0. tẩy vát mép.36 0. cưa cắt.01 0.32 5 0.148 BB.5 0.44 0.92 ca ca % 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.22 0.18 0.3 2 0.01 0.69 2 1.008 12 0.98 0.17 5 0.49 5 0.28 2 0.02 0.01 0.01 0. Đơn vị tính: cặp bích Mã hiệu Công tác xây lắp BB.81 2 2.60 0.01 0.024 0.45 ca 0.016 0.18 4 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 75 Đơn vị 40 cái kg bộ m2 % công 2 0.66 5 05 06 07 08 09 .012 16 0.06 0.16 4 0.40 8 0.38 2 0.54 2 0. lắp mặt bích bắt bu lông.007 0.012 0.26 8 0.01 0.07 0.04 0.37100 LẮP BÍCH THÉP Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.006 8 0.01 0.005 8 0.83 2 2. đo lấy dấu.14 0.010 12 0.029 0.78 0.01 0. cắt gioăng.371 Lắp bích thép Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Ô xy Axetylen Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.26 0.

149
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

Đơn vị

400

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công
công

2
3,36
0,033
0,013
16
0,6
0,01
1,09

ca
ca
%

0,014
0,75
5
10

Đường kính ống (mm)
500
600
700
2
4,2
0,041
0,016
20
0,8
0,01
1,23

800

2
5,04
0,049
0,019
20
1
0,01

2
5,88
0,057
0,022
24
1,42
0,01

2
6,72
0,066
0,026
24
1,8
0,01

1,41

1,59

1,85

0,014
0,93
5

0,014
1,12
5

0,014
1,31
5

0,014
1,49
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

1000

Đường kính ống (mm)
1200
1500

1800

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công

2
8,40
0,082
0,032
28
2,4
0,01
2,28

2
10,08
0,098
0,038
32
2,58
0,01
2,6

2
12,60
0,12
0,047
36
3,2
0,01
3,25

2
15,12
0,15
0,059
44
3,87
0,01
3,51

ca
ca
%

0,014
1,87
5

0,015
2,24
5

0,015
2,80
5

0,016
3,36
5

15

16

17

18

Đơn vị

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn

Đơn vị

cái
kg

2000

Đường kính ống (mm)
2200
2400

2500

2
16,80

2
18,48

2
21,00

2
20,16

150
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

chai
chai
bộ
m2
%
công

0,16
0,062
48
4,3
0,01
3,9

0,18
0,070
52
4,73
0,01
4,29

0,2
0,078
56
5,16
0,01
4,68

0,21
0,082
60
5,59
0,01
4,87

ca
ca
%

0,016
3,73
5

0,016
4,11
5

0,016
4,48
5

0,016
4,68
5

19

20

21

22

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu
CB.381

Đường kính nút bịt (mm)
20
25

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

15

Lắp
Nút bịt
nhựa
nối măng
sông

Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,002
0,004
0,01
0,028

1
0,003
0,005
0,01
0,031

1
0,003
0,006
0,01
0,036

1
0,005
0,008
0,01
0,04

01

02

03

04

32

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
50
67
76

Đơn
vị

40

cái
kg
kg
%
công

1
0,007
0,009
0,01
0,05

1
0,0075
0,01
0,01
0,055

1
0,008
0,011
0,01
0,06

1
0,0085
0,012
0,01
0,07

1
0,009
0,013
0,01
0,08

05

06

07

08

09

89

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu

Đơn
vị

100

Đường kính nút bịt (mm)
110
150
200

250

151
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,01
0,015
0,01
0,10

1
0,01
0,016
0,011
0,11

1
0,01
0,021
0,014
0,14

1
0,01
0,029
0,019
0,19

1
0,01
0,036
0,024
0,24

10

11

12

13

14

152
BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp
nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái

hiệu
BB.382

Công
tác
xây lắp
Lắp
nút bịt
đầu
ống
thép
tráng
kẽm

Thành phần
hao phí

Đường kính nút bịt (mm)

Đơn
vị

15

20

25

30

40

50

Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác

cái
cái
%

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,04

0,05

0,08

0,09

0,11

0,12

01

02

03

04

05

06

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
76
89

Đơn
vị

67

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,13

1
1
0,01
0,14

1
1
0,01
0,15

1
1
0,01
0,17

07

08

09

10

100

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
150
200

Đơn
vị

110

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,19

1
1
0,01
0,24

1
1
0,01
0,27

1
1
0,01
0,34

11

12

13

14

250

cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật.05 5 công 0.07 5 0.21 0.AXETYLEN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.39000 CẮT ỐNG THÉP. ỐNG NHỰA BB.28 09 10 11 12 1000 BB.80 0. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp BB.2 5 1.03 5 0.11 5 0.391 Cắt ống HDPE bằng thủ công Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3. cắt.19 0.27 0. lau chùi ống. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật. tẩy vát.153 BB.68 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.60 0.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.17 5 0.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .31 0.09 5 0.29 0.0/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 500 Đơn vị 600 cái % công 0.5/7 100 cái % 0. lấy dấu.06 5 0.43 05 06 07 08 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 4.04 5 0. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 100 125 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 .16 0.23 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 250 Đơn vị 300 cái % công 0.14 5 0.035 5 0.06 5 0.

67 0.90 0.00 0.35 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai chai % công 0.42 2 7.29 0.80 0.76 1.32 2 5.74 0.86 0.05 2 0.55 2.80 2 .31 0.77 2 2500 2.314 0.70 2 1.19 2 3.45 0.26 2 4.55 0.157 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.065 0.80 0.64 2 Đường kính ống (mm) 2200 2400 1.05 0.70 0.15 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h chai chai % 0.16 0.41 0.82 0.03 2 0.12 0.80 0.1 2.57 0.98 0.154 BB.43 0.10 0.20 0.126 0.08 0.05 1.04 2 0.1 0.95 1.65 1.11 2 công 1.74 0.392 Cắt ống Vật liệu thép Ô xy bằng Axetylen ô xy Vật liệu khác axetylen Nhân công 4.49 0.2 2.49 0.48 0.33 0.08 0.90 0.15 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.58 2 9.25 0.64 0.22 2 4.50 1.95 2.08 2 0.92 0.40 1.19 0.37 0.38 2 6.16 2 3.51 2 8.77 0.98 1.29 2 5.60 1.35 2 6.30 ca 0.10 2 0.07 0.25 0.251 0.06 2 0.10 15 16 17 18 19 20 21 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Đơn vị 2000 chai chai % 1.22 01 02 03 06 07 ca 0.48 2 7.13 2 3.23 0.97 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai chai % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.66 0.45 2 7.

00 12.20 11.10 12.22 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h công 10.155 Nhân công 4.47 1.45 ca 1.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2 .34 1.

05 2 5.15 0.07 7.55 2 0.314 0.35 2 3.16 1.30 ca 0.51 2 4.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai kg % công 0.89 2 4.40 1.41 2.00 0.90 0.43 0.19 0.55 0.05 1.37 0.60 1.20 1.74 5.71 2 0.57 3.15 2 6.126 0.10 0.86 0.251 0.15 7.68 2 0.12 0.09 2 0.80 0.48 10.35 0.393 Cắt ống thép bằng ô xy đất đèn Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Đơn vị chai kg % 01 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.33 2.10 2.80 2 3.70 0.82 2 0.31 8.156 BB. lấy dấu.60 2 5.23 8.95 2.11 2 9.95 2 8.98 1.22 02 03 06 07 Công tác xây lắp BB.66 4.25 2 3. tẩy vát.31 2 7.69 2 6.45 0.55 2.08 0.82 5.157 0.77 0.67 0.065 1.10 15 16 17 18 19 20 21 . cắt ống.95 1.65 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h ca 0.50 1.49 3.98 2 Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.0/7 công 1.08 0.49 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai kg % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.ĐẤT ĐÈN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. tẩy dũa.85 2 7. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 300 350 0.90 6.29 1.25 1.76 1.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .10 0.20 2.40 2 7.92 0.25 0.80 0.37 2 0.74 0.98 6.

64 11.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 2000 Đường kính ống (mm) 2200 2400 2500 chai kg % công 1.20 2 10.00 2 12.45 ca 1.20 1.97 13.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .29 2 11.157 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.22 1.34 1.46 2 12.47 1.80 12.05 14.10 1.00 2.

22 07 08 09 10 11 12 13 . Đơn vị tính: mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.26 0.08 0.16 0.02 2 0.10 0.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.02 2 0.28 2 1.18 0.1 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đĩa cắt Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.11 0.94 0.23 0.28 0.0/7 Máy thi công Máy cắt Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.05 0.25 0. sang phanh bằng máy mài cầm tay .064 0.79 0.058 0.20 0.63 0.13 0.15 0.05 2 0.16 0.35 400 500 cái cái % công công 0.24 0.158 BB.13 2 0.16 2 0.19 2 1.57 0.41 0.09 0.22 2 1.30 0.394 Cắt ống thép Vật liệu bằng máy Đĩa cắt cắt cầm tay Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3. lấy dấu.20 ca 0.12 0.15 ca 0.12 0.39 0.03 2 0.5/7 Máy thi công Máy cắt 100 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % công 0.08 0.08 2 0.18 0.03 0. mài.5/7 Nhân công 4.31 0.06 2 0.13 0. cắt ống bằng máy cắt cầm tay.25 2 1.08 0.10 0.31 2 0.

40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế. lắp máy bơm. chèn. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0. máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m .03 0.05 0.401 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng BU BE Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3. chống đầu ống.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0. nối trả ống.001 1.05 0.05 0. lắp bích ( bích đặc. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.05 0.05 0.02 0. đồng hồ đo áp lực.05 0.78 0.05 0.05 0.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP Thành phần công việc Cắt ống.016 0.05 0.05 0. . lắp BU.08 0. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG . nhân công.05 0.50 ca 0. bích rỗng.05 0.75 0. lắp van các loại (van xả khí. lắp ống thoát nước thử.05 0.75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0.51 0.05 0.05 0.05 0. bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế.05 0.159 BB. BE.08 0.001 2.85 01 02 03 04 05 200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Đơn vị cái cái cái cái 250 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 0.001 1. BB.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.08 0.05 0.001 2.05 0.Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu.00 0.05 0. van an toàn).001 1.05 0.05 0.05 0.80 0. dọn vệ sinh.05 0.05 0.08 0.Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0.50 0.08 0.05 0.05 0.035 0.05 0.70 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị <100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.7 của bảng mức có đường kính tương ứng.05 0.05 0.018 0.05 0.05 0.05 0.05 .

20 0.05 0.05 0.05 1.36 0.00 0.05 0.001 4.05 0.44 0.05 0.05 0.86 0.00 0.73 0.05 0.05 0.40 0.15 0.05 0.05 0.20 0.33 4.05 0.05 0.50 0.05 0.05 0.25 1.05 0.05 0.00 ca 1.05 0.05 0.05 0.50 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 3.94 0.05 0.25 0.01 0.001 7.05 0.05 0.05 0.45 0.00 1.60 0.001 13.00 0.001 5.16 0.35 0.4 Đơn vị 1100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công ca .05 1.001 5.05 0.05 7.30 0.50 0.05 0.30 1.05 0.045 0.001 12.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị 600 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.001 10.001 14.160 Bu Be Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.50 2.05 1.05 0.05 0.50 0.05 0.05 0.32 0.54 0.001 4.00 0.05 0.00 0.12 0.75 2.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.86 5.20 0.80 11 12 13 14 15 1000 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.38 3.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 1600 1800 0.32 0.001 9.36 0.05 0.05 0.24 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV cái cái m2 cái % công 0.05 0.00 0.05 0.00 0.05 0.001 3.05 1.05 0.70 2.05 0.05 0.80 3.05 0.05 0.13 0.05 0.001 3.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 1.05 0.00 ca 1.28 0.00 0.36 0.05 0.05 0.001 9.28 0.05 0.05 0.05 0.05 0.83 4.05 0.001 6.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.00 2.20 0.001 11.44 6.18 0.09 0.05 0.05 0.05 0.065 0.05 0.12 0.00 0.05 0.05 0.12 0.001 15.05 0.24 0.05 0.001 8.00 1.05 0.

05 0.05 0.08 0.48 0.05 2.161 16 17 18 19 20 21 22 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 2200 2400 Đơn vị 2000 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.9 0.05 0.50 0.12 0.05 0.05 0.05 3.001 19.05 0.05 0. đo lấy dấu.05 0.05 2.001 1.05 0.05 0.05 0.402 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái bê tông Van xả khí D40 cái Bích đặc cái Cao su tấm m2 Bu lông M16-M20 cái Vật liệu khác % Nhân công 3.001 17.05 0. dọn vệ sinh.08 0.05 0.02 0.05 0.05 0.05 0.35 23 24 25 26 2500 BB.05 0.001 21.05 0.08 0.75 2 0.56 12. lắp đặt hệ thống thử áp lực.20 0.05 0.40 0.25 0. cắt gioăng cao su.50 2 0.05 3.00 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn 250 Đường kính ống (mm) .05 0.4 0.05 0.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BB.001 1.001 1. nối trả ống.80 0.03 0.10 0.05 0.05 0.05 0.00 0. máy bơm.52 0.5/7 công Máy thi công Máy bơm 5CV ca Máy khác % 100 Đường kính ống (mm) 150 200 0.75 2 1.05 0.56 0.001 2.05 0.75 0.46 0.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.05 0.04 0. bơm nước thử áp lực.05 0.001 22.60 0.05 0.05 0.38 13.00 ca 8.90 10.05 0.05 0.

001 4.60 0.05 0.10 0.05 0.001 6.00 4.60 0.60 0.001 2.05 0.22 0.40 ca % 2.16 0.001 3.001 7.00 2 3.00 2 11 12 13 14 15 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 3.00 0.001 9.2 0.05 0.001 8.001 3.60 0.05 0.05 0.05 1.2 0.28 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác Đường kính ống (mm) 900 1000 1100 Đơn vị 800 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.001 8.05 0.32 0.60 ca 3.001 4.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị 1400 Đường kính ống (mm) 1600 1800 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.70 0.05 0.05 0.05 0.05 0.40 0.05 0.62 0.162 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M20-M30 Vật liệu khác Nhân công 3.50 2 2.05 0.05 0.50 4.05 0.05 0.44 0.05 0.05 0.45 0.00 0.24 0.05 0.25 2 1.25 2 1.40 0.00 2 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M30-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.00 0.00 2 2.05 0.001 9.00 2 1.050 0.12 0.05 0.16 0.07 0.05 1.05 0.25 0.05 0.36 0.001 7.15 0.050 0.48 0.00 0.001 6.28 0.05 0.001 5.80 0.2 0.64 0.75 2 3.050 0.05 0.05 0.09 0.20 0.001 2.05 0.80 ca % 1.25 4.05 0.00 0.00 0.05 0.05 0.05 0.24 0.05 0.13 0.50 2 2.50 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác vị 300 350 400 500 600 700 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.50 2 2.05 0.05 0.05 0.25 2000 .32 0.73 0.05 0.05 0.

25 0.05 0. bơm nước thử áp lực.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.25 0.001 0.05 0.05 0. lắp đặt hệ thống thử áp lực.05 0.25 0.05 0. đo lấy dấu.05 0.05 0.33 0.001 1.05 0.25 0.05 0.05 0.05 0.05 0.25 0.001 1.05 0. cắt gioăng cao su.40 0.403 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều nhựa Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.25 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị cái cái cái cái m m % công ca Đường kính ống (mm) 20 25 32 40 15 50 0.001 0.05 0.05 0.31 07 08 125 150 0.05 0.001 0. dọn vệ sinh.05 0.05 0.25 0. máy bơm.05 0.05 0.05 0.25 0.32 0.05 0.05 0.31 0.05 0.25 0.001 0.25 0.25 0.84 ca 0.05 0.05 0.25 0.25 0.05 0.66 0.25 0.70 0. nối trả ống.25 0.05 0.3 0.05 0.05 0.3 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.25 0.3 0.05 0.05 0.46 0.05 0.05 0.80 0.001 0.50 0.05 0.62 0.163 Máy khác % 2 2 2 2 16 17 18 19 BB.05 0.05 0.25 0.25 0.25 0.23 0.3 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.25 0.001 0.05 0.25 0.05 0.3 0.05 0.05 0.25 0.001 0.05 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 89 100 Đơn vị 65 75 cái cái cái cái m m % công 0.05 0.001 1.3 0.34 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) .001 0.05 0.05 0.55 0.76 0.25 0.05 0.05 0.001 0.3 0.

001 3.001 4.01 5.05 0..23 0.01 1.05 0.05 0.05 0.05 0. Đơn vị tính:1 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.v.05 0.25 0.75 0.05 0.05 0.05 0.05 0.27 19 20 21 22 1000 BB.05 0.23 .25 0.25 0.25 0..01 0.25 0. Tiến hành đo lưu lượng.05 0.25 0.10 0. khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính.05 0.05 0.01 4.30 ca 1.05 0.05 0.25 0.05 0.00 0.05 0.05 0.404 Thử nghiệm đường Thành phần công việc Vật liệu Sắt dẹt 25x4 Tôn b=3 Đơn vị kg kg Quy cách ống (mm) 100-500 600-800 >1000 0.30 ca 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV vị 200 250 300 350 400 500 cái cái cái cái m m % công 0.01 6.05 0. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.05 0.25 0.001 3. Kéo đặt điện sang khu vực thử.25 0.001 3.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Thành phần công việc: Gia công các tấm bịt.54 0.164 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.42 0. hoàn thiện công tác thử nghiệm.05 0. xử lý các chỗ hở.05 0.05 0.05 0.25 0.25 0.001 2.05 0.05 0.001 1.05 0.01 0. Thử hơi kiểm tra độ kín khít.05 0.60 0.25 0.25 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái cái cái m m % công 0.25 0.05 0.20 0.27 1.05 0.25 0.05 0.61 0.56 2.25 0.47 0. tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép.25 0.25 0.25 0.80 0.80 0.05 0.05 0.01 5.05 0.25 0.05 0.23 0.37 0.5 0.05 0.05 0.79 13 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.01 0.

5 kW Máy vi áp kế Khoan cầm tay 0.003 0.01 0.001 1 0.1 03 .001 0.02 0.29 0.02 0.003 0.34 0.01 0.1 02 0.013 0.0044 0.002 0.01 0.01 0.01 0.165 ống thông gió Tôn đen Bulông M8x30 Gioăng cao su tấm Thuốc tạo khói Matit Thiếc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.004 0.23 0.1 01 0.004 0.0023 0.0008 1 0.5/7 Máy thi công Quạt gió 2.5 kW Máy khác kg bộ m2 kg kg kg % công 0.017 0.23 0.02 0.02 0.46 ca ca ca % 0.0006 1 0.23 0.01 0.004 0.

95 2.00 2.59 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 4.98 5699.405 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Công tác Vật liệu khử trùng Nước sạch ống nước Clor bột Nhân công 3.77 0.07 1.5 188.63 9231.5 công 0.20 4710.89 8.4 4.15 12057.1 3.64 184.0 577.16 2307.09 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 3.30 3815.00 ca 0.20 23.59 ca 2.00 1.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 450 500 m3 gam công công 19.60 1.1 4.50 ca 1.6 5.65 6782.77 1.29 113.912 1695.70 1.38 3.50 2.96 2.55 1177.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 100 Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 150 400 m3 0.00 4.5 3.96 3.80 2.13 3.07 gam 47.50 1.05 14 15 16 17 18 1600 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đơn vị 1800 Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 2600 .83 4.51 0.4 76.15 241.08 954.86 6.48 11.25 1.38 0.00 3.06 1.5 424.29 3014.75 1.50 106.25 2.5/7 Nhân công 4.77 5.0 753.64 0.40 1.60 46.6 5.8 4.5 294.48 135.20 08 800 900 33.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m3 gam công 94.54 15.9 60.166 BB.

167 Nước sạch Clor bột Nhân công 4. chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.37 ca 7.01 1.411 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Chậu rửa Thuyền tắm Vật liệu khác Nhân công 3. BB.08 542.36 19 20 21 22 23 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).21 15260. ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa. lắp chỉnh.90 10. đo lấy dấu.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA . Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập định mức này được quy định như sau : Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ.60 01 02 03 04 Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm.01 0.LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM Thành phần công việc : Vận chuyển chậu rửa.5/7 bộ bộ % công Chậu rửa Thuyền tắm Có hương Không sen hương sen 1 vòi 2 vòi 1 1 0. . chèn trát cố định. ĐVT : 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB.4 7. hoàn chỉnh hệ thống.6 7.97 376. xảm mối nối. thuyền tắm đến vị trí lắp đặt. 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.01 1.Độ cao từ tầng thứ 6: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.56 12.60 1 0.50 1 0.72 636.93 22796. 1 vòi lạnh.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề. . Trong định mức đã tính công tác thử.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV m3 gam công 305.Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.01 0.40 8.03 so với định mức nhân công của tầng liền kề.59 27129.79 31839.4 5.6 8.50 0. nếu thi công ở độ cao > 4m thì định mức nhân công được điều chỉnh theo các hệ số như sau: .00 6. 1 vòi nóng.44 455.80 18840.38 14.

415 Lắp đặt Vật liệu khác vòi rửa Nhân công 3. chậu tiểu đến vị trí lắp đặt.01 1.41400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN BB. xảm mối nối.01 1.17 0.01 0. lắp chỉnh.01 1. đo lấy dấu. 1 2vòi. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt vòi Vật liệu tắm hương sen Vòi tắm hương sen Vòi rửa BB. lắp chỉnh. chèn trát cố định.20 01 02 01 02 BB.01 1.01 công 0. lắp chỉnh. Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB.50 1 0. vòi rửa đến vị trí lắp đặt.168 BB. xảm mối nối.25 0.5/7 Vòi tắm hương sen 1vòi.50 0. khoan bắt vít cố định.413 Thành phần hao phí Vật liệu Chậu xí Chậu tiểu Vật liệu khác Nhân công 3. đo lấy dấu.5/7 Đơn vị bộ bộ % công Chậu xí Xí bệt Xí xổm Chậu tiểu Nam Nữ 1 1 0.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG Thành phần công việc : Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt.414 bộ cái % 1 1 0.50 01 02 01 02 BB.01 BB. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước Thùng đun nước nóng kiểu liên nóng tục .50 1 0. chèn trát cố định.20 0.41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB. đo lấy dấu. xảm mối nối.412 Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu BB.41500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA Thành phần công việc : Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen. 1 hương sen hương sen Vòi rửa 1 vòi 2 vòi 1 0.01 1 0.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU Thành phần công việc : Vận chuyển chậu xí.

42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.85 ca 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB. lau chùi.423 Công tác xây lắp Lắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Phễu thu Ống kiểm tra Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.01 1. đo lấy dấu.01 2.01 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay Gương soi Kệ kính Giá treo Hộp đựng cái cái cái cái % công 1 0. cố định.1 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay bộ bộ 1 % công 0.09 1 0.169 BB.18 0.1 0.19 1 0.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.01 0.01 0. cố định hoàn chỉnh Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.01 0.1 01 02 1 BB.1 0.422 BB.02 0.13 0.04 02 BB.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU BB.16 0.01 1 1 . hoàn chỉnh. đục chèn trát.1 0. vệ sinh.02 0.02 01 02 01 1 0.09 ca 0.01 0. khoan bắt vít.424 Công tác xây lắp Gương và các dụng cụ Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu gương soi và Gương soi các dụng cụ Kệ kính Giá treo Hộp đựng Vật liệu khác Nhân công 3.421 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Vật liệu khác Nhân công 3.13 0.5/7 Đường kính phễu thu (mm) 50 100 cái bộ % công 1 Đường kính ống kiểm tra (mm) 50 100 1 0.

1 0.5/7 Đơn vị Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái cái % công 1 1 0. Đơn vị tính: bể Mã hiệu BB.0 5.01 0.0 3.1 2.01 0. chuẩn bị bể.12 3. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.170 01 02 03 04 BB.01 công 1.56 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 3. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt. lên phương án thi công.01 0.01 1 0.6 2.40 Nhân công 3.5 bể % 1 0.425 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thành phần hao phí Vật liệu Vòi rửa Cút Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.88 3.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0. khảo sát vị trí lắp đặt.43100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX Thành phần công việc: Chuẩn bị.01 1 0.01 1 0.42500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 1 0.0 1.13 01 BB.24 2.431 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu bể chứa Bể inox nước Vật liệu phụ bằng inox Nhân công 3.0 2.5/7 .4 2.0 Vật liệu Bể inox bể 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0.44 4.5 4.80 6.5 2.5 1.0 6.01 công 2.

50 1.1 3.00 1 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3. đo lấy dấu.25 0. Đơn vị tính: bể Mã hiệu Công tác xây lắp BB. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.1 3.43200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA Thành phần công việc: Chuẩn bị. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.02 .1 2.88 2.432 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.82 1 0.44 1 0. chuẩn bị bể.1 3.5 2.9 1.1 công 1.62 1 0.30 0. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.10 01 02 03 04 05 Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.1 1 0.40 0.20 1.50 0.1 1 0.38 06 07 08 09 10 11 Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.04 1. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0. lên phương án thi công.0 bể % công 1 0.111 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng dày 40 mm Giấy dầu Băng vải thủy tinh Đơn vị Định mức m3 m2 cuộn 0. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.0 1.15 1.1 2.0 3.20 1 0.171 06 07 08 09 10 BB.1 2. khảo sát vị trí lắp đặt.30 1.70 bể % 1 0.1 1 0.0 4.1 1 0.

03 100 1 0.8 Đinh vít Vật liệu phụ Nhân công 4.45 0.1 0.0/7 % công 1 0.0/7 Đơn vị m3 cái kg cuộn % công Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 0.125 0.15 1.026 22 0.3 01 BC.06 1.131 0.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.02 0.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. đo lấy dấu. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 .053 22 0.62 01 02 BC. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.112 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức m3 m2 m2 m3 m2 cái % công 0.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.036 0.172 khoáng Vật liệu phụ Nhân công 4. Đơn vị tính:m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.02 1.121 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.1 0. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.036 0.80 Vật liệu Bông khoáng dày 60 mm Giấy dầu Lưới thép 16x16 Vữa xi măng Nhôm lá b=0. đo lấy dấu.0/7 01 BC.

122 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.1 7.1 10.85 0.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.125 0.93 41.10 0.4 1.50 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 .46 25.1 0.11 0.68 2.73 0.65 32.1 9.63 0.26 1. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.22 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.56 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.67 01 02 BC.41 1.51 27.1 0.98 0.80 1. cắt lưới thép.48 0.0/7 m3 cái kg cuộn % công 0.1 7.1 12.131 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.55 1.82 2.1 8.026 22 0.75 35.1 10.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG BC.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.54 0.053 22 0.1 0.036 0.131 0.58 29.42 24. đo lấy dấu.03 44.00 0.75 1.036 0.1 11.173 BC.98 1.42 0.60 0.55 0.

6 5.16 0.04 145.63 98.55 0.9 4.7 0.1 20.3 12.48 8.06 9.45 58.1 18.32 0.95 2.44 1.46 0.1 17.1 14.24 19 20 21 22 23 .1 8.1 30.7 13.93 0.3 6.48 7.93 208.81 270.86 0.5 9.1 16.51 161 6.73 4.22 51.90 2.56 1.75 302.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 400 450 300 350 500 3.16 82.78 0.5 3.63 0.39 0.5/7 m3 m2 kg % công 1.66 4.1 2.31 6.7 333.75 2.57 129.8 3.31 0.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 800 900 600 700 1000 5.87 239.1 25.09 0.1 17.1 15.1 27.99 176.1 21.1 113.2 4.1 34.1 28.55 4.56 0.01 3.174 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.9 11.08 0.1 13.77 0.69 66.1 14.7 7.42 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.12 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.

1 11.1 12.15 1.54 1.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.1 10.69 1.1 10.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.00 04 05 06 07 08 .1 9.12 1.82 2.40 1.22 0.1 15.54 0.15 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.58 0.92 0.132 Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.94 38.1 8.55 27.97 0.75 0.89 1.28 47.66 0. đo lấy dấu.34 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.55 1.1 14. cắt lưới thép.61 29.83 35.74 32.68 1.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.85 0.60 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BC.97 0.66 30.175 BC.53 0.96 2.17 44.

45 0.41 4.20 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 1.08 19 20 21 22 23 BC. cắt lưới thép.1 18.75 0.68 336.64 9.67 0.52 0.24 8. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 15 20 25 .64 85.82 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 3.1 17. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.90 0.1 22.90 3.44 12.94 3.47 2.34 132.1 25.84 7.23 10.1 24.34 4.42 274.14 6.68 0.1 30.47 9.47 5.1 16.44 6.84 13.1 21.176 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.9 0.1 32.90 148.66 6.98 0.04 5.85 2.03 179.09 2.24 2.1 40.74 5.77 117.17 4.16 211.44 0.29 0.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 7.64 3.07 69.29 242.1 34.21 101.55 305.22 0. đo lấy dấu.59 0.70 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.47 164.1 47.51 54.13 1.1 20.37 8.83 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.04 11.05 0.1 19.87 11.1 17.79 62.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.

22 9.1 28.1 11.13 13 500 6.55 0.44 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 18.1 15.00 14 15 16 17 18 Tiếp theo .45 43.08 0.25 2.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 2.03 0.16 0.69 113.34 0.16 0.1 16.1 12.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.71 0.78 0.52 2.63 129.24 0.00 6.10 09 10 11 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 12 Tiếp theo 250 5.1 10.58 145.1 11.40 192.1 14.31 0.5/7 m3 m2 kg % công 1.1 23.1 20.90 4.133 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.83 0.01 0.1 24.26 40.00 2.10 2.87 66.74 47.80 10.1 26.52 161.20 4.30 57.00 1.96 2.10 0.1 23.17 1.36 41.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 50 69 32 40 80 1.34 74.93 0.15 2.58 45.74 1.70 8.81 7.70 7.65 3.81 82.46 0.80 3.177 BC.75 98.70 0.1 17.49 60.60 5.39 0.1 20.38 2.84 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.83 4.39 0.40 8.11 2.1 30.82 3.1 22.68 2.00 1.50 3.38 3.92 51.45 2.30 6.46 176.

94 318.05 286.1 47.1 38.40 14.80 9.24 0.20 10.68 19.1 54.00 12.71 0.94 17.94 0.17 0.17 255.48 0.1 39.1 35.93 19 20 21 22 23 .43 14.60 11.47 16.29 223.178 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 12.82 349.

93 0.69 82.75 9.85 3.07 0.78 13.5/7 Thành phần hao phí Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 7.16 0.52 106.45 88.1 20.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.31 0.58 98.51 3.1 26.40 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.10 4. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.78 3.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 5.34 129.55 0.05 4.30 6.90 4.46 113.1 13.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 4.1 28. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.57 0.1 12.1 22.85 8.08 09 10 11 12 13 300 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 .62 0.32 79.1 17.37 71.1 15.20 4.48 0.39 0.1 24.33 0.18 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.29 11.92 4.1 25. cắt lưới thép.1 18.82 91.47 5.36 3.00 5.50 3.65 3.60 5.179 BC.94 0. đo lấy dấu.1 21.70 0.01 76.56 73.08 3.27 0.23 145.134 Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 14.60 4.05 6.75 74.00 6.

76 208.1 43.01 100.00 6.5/7 công 4.49 37.95 318.1 29.42 255.5 12.00 18.41 14 15 16 17 18 600 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị m3 m2 kg % công 1000 26.10 8.5/7 m3 m2 kg % công Thành phần hao phi Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 9.97 0.1 46.1 34.1 36. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.7 Đơn vị 6.1 66.02 5.34 01 02 03 04 15.1 30.94 22.80 9.00 12.5 8.5 19.4 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác m cuộn % 100.95 0.70 19 20 21 22 23 BC.80 15.18 286.1 57.41 0.01 100.00 176.88 192.5 15.01 100.04 0.16 11.77 5.78 0.84 41. đo lấy dấu.1 48.83 20. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.49 380.01 Nhân công 3.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.72 349.48 0.71 33.39 0.180 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.17 0.70 7.5 11.63 0.1 31.65 223.40 8.20 10.02 30.55 4.9 .71 0.24 0.00 17.94 0.01 0.11 161.40 14.93 0.0/7 15.

ben tô nít.5 51. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster). 3.01 6.7 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển.01 7.85 0.78 0.01 6.3 54 66.5 67.20 10 11 12 13 14 Chương IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.54 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 34. máy trộn dung dịch.5 23.01 8.5 39.40 100.54 100.84 100.5 35.01 6. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng. thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.5 27.5/7 m cuộn % công 100.88 0.92 0.5 83.82 0.2 25.83 0.01 6. máy hàn. Định mức vật liệu.1 41. 5.01 6.9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước. ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét. 2. nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước: .01 5.01 5.99 0.64 100.181 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 19. que hàn.Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0.85 100.87 0.9 Đường kính ống (mm) 38.61 100.5/7 m cuộn % công 100.5 31.5 47. 4. .94 0.6 31.1 Đường kính ống (mm) 22.90 0.29 100.5 43.96 100.01 6. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét.4 28.8 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3.

Cát kết chứa sét. 6. Đá tomit. điôrit. Đất hơi nhão. Than nâu. Halit. Than đá rắn chắc. Quặng sắt nâu rỗ tổ ong.cát có lẫn ít hơn 20% dăm. Cát kết silic hoá. đofia.182 . Đá vôi vỏ sò. grai. Các đá macma hạt nhỏ: granít. Thạch cao. Đất sét dẻo chặt sít. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Đá vôi thạch anh hoá. Bôxit. Cát rời. Gezơ. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm.cát có lẫn nhiều (từ 20% đến 30%) dăm. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Fotforit. Đất sét . sét mềm. Đôlômit. ta-clorit. Phấn cứng. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng. xienit. Phân cấp đất. BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP Cấp đất đá Đát đá đại diện cho mỗi cấp Cấp I Đất đầm lầy. ướt. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Cấp V Sét kết. Đất hoàng thổ bở rời. Các loại đá phiên silic hoá. Than đá mềm. Phấn mềm. Đất hoàng thổ bị nén chặt. đá phiến bảng. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. Đá vôi. xienit. Cát khô. 8. cát chảy. . sét pha cát. các loại đá phiến mica. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. điôrit.Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với qui định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. xienit. Công tác làm đường. gabrô. Anhidrit. gabrô. sỏi nhỏ. Đá phiến silic. Đá vôi silic. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. Đá phiến chứa than. Đất hoàng thổ thuần tuý. điôrit. đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay. Đất sét . Quy cách ống theo quy định của thiết kế. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. Các loại đá mác ma bị phong hoá: granít. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Đất á sét dạng hoàng thổ. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại. Cao lanh nguyên sinh. Cấp III Đất sét và đất á sét chặt sít. Sét vôi. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí. Cấp VII Các tảng đá kết tinh. Cấp VI Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Cấp II Đất sét dẻo. Phấn. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. Cát kết silic. sỏi nhỏ. Cấp IV Đất sét tảng. 7. Các đá macma hạt thô: granít. pecmatit. Đất khuê tảo (toipoli). mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. gabrô. Các loại cát không thuộc cấp I và III. Mácnơ bở rời.

Bột kết. dạng hoàng thổ. sét cát. Muối mỏ (halit). quặng sắt ô xy hoá bở rời. Đất sét pha. Sét pha chặt. Đá phiến tan bị huỷ hoại. Than đá mềm. Quặng sắt mềm dẻo. Phấn mềm. Kimbelit bị phong hoá. Xepentinit phong hoá mạnh và bị tan hoá. Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3 cm). đá phiến chứa than.183 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY Cấp đất đá Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V Đất đá đại diện cho mỗi cấp Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây. Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hoá mạnh. Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3 cm). Đá vôi chặt xít. Mác nơ. Đá hoa. sét-cát. Dunit. . Macnơ chặt xít. Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Bùn ướt và đất bùn. Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm). Các sản phẩm caolin hoá hoàn toàn do sự phong hoá các đá macma và biến chất. Bột kết sét chặt xít. nhiều lỗ hổng. Than đá cứng trung bình. Boxit sét. Đá vôi có lỗ hổng và túi. Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3 cm). Phấn Diatomit. Các loại đá phiến: sét. Boxit. đá phiến chảy. Đất dăm cuội. Cát chảy không áp lực. Cát chảy có áp lực. Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5 cm) cát gắn kết không chắc và macnơ. phong hoá. Anhydrit. Đãn bạch (gezơ) thô. cát pha không lẫn dăm cuội. Dăm vụn. Dolomit sét vôi. Thạch cao tinh thể nhỏ koặc bị phong hoá. Đất hoàng thổ chặt. Phấn chặt xít. Quặng sắt đỏ. Hoàng thổ. Cát chặt. Sét kết. Caolin (nguyên sinh). Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. có thành phần clorit và amfibon-mica. Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích. Thạch cao kết tinh. Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. Đá vôi và đôlômít không chắc. Manhêzit chặt xít. Muối kaly. Sét nén rất chặt xít. đá phiến bột. Macnơ bở rời. Đá vôi sò hến. Các loại macnơ không chắc. chặt xít và lẫn cát nhiều. sét thạch anh. Than nâu cứng. Apatit kết tinh. Cát kết sét. sét pha vôi. peridotit phong hoá mạnh. than nâu. sét chặt xít. các thứ đất bở rời: hoàng thổ. Anhydrit rất chặt xít. Đãn bạch (gezơ). Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. cát (không phải cát chảy). Quặng mangan. Manhezit.

gabro clorit hóa và phân phiến. Cát kết fenpat. gabro hạt nhỏ. keratofia. vôi-thạch anh. Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. Granit. Dolomit silic hoá. Quặng amfibon-manhetit. Piroxenit kết tinh thô. Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat. Đá phiến silic hoá yếu thành phần amphibon-manhetit. Anbitofia và keratofia hạt trung. Quặng mactit và các quặng tương tự. Xiderit. Xienit. mica. Cấp VII Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Diaba. thạch anh-clorit. Xcacnơ epidot canxit. Anbitofia. Cấp VIII Cuội kết của đá macma. không chặt xít. thạch anh-xerixit. xienit. Quặng sunfua. Piroxenit. xerixit. keratofia. Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn. Kimbelit dạng bazan. clorithoblen. Pofirit. Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma. thạch anh-clorit-xerixit. Các loại đá phiến: sét-mica. Peridotit. Cấp VI Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. Fotforit chặt xít phân lớp. Fotforit nguyên khối. Antraxit.184 Than đá cứng. Đá vôi chặt xít dolomit hoá. Dolomit chặt xít. Cromit. Cát kết fenpat. Sét kết silic hoá yếu. Đá vôi silic hoá. cuminhtonit. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. Đá cacbonat-tan. pecmatit. Anbitofia và keratofia phong hoá. diorit. đá thạch anh . clorit-sét. Đá phiến thành phần sét. Peridorit bị phong hoá. Quặng hematit-mactit. Diorit không bị phong hoá. gabro và các đá macma khác có hạt thô và hạt trung bình phong hoá. thạch anhclorit-xerixit. xi măng cát-sét. Các loại đá phiến silic hoá thành phần thạch anh-clorit. đá vôi silic hoá. xcacnơ hoá.tuamalin bị phong hoá. xi măng vôi. Pofia vaf pofirit. Labradorit. lắm lỗ hổng. Andexit. cuội-clorit. Pirit rời. ogit-epidot. fotforit cục. Xcacnơ ogit-granat chứa canxit. Bazan phong hoá. Đãn bạch rắn chắc. Granit. thạch anh-mica. pofirit. Bột kết lẫn thạch anh. Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn. piroxenit quặng. mica. Quặng hematit và quặng mactit-xiderit. Dunit không bị phong hoá. Dunit bị phong hoá. clorit. Anbitofia. hoblen. thạch anh-xerixit. Tup núi lửa xepentin hoá. pofia phong hoá. Cát kết thạch anh. Xepentinit. Thạch anh nứt nẻ. pofirit. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Apatit. Amfibolit. bị phong hoá. Kimberlit dạng dăm kết. Dolomit rất chặt xít. pofia. Gnai. . Đãn bạch. Cuội kết xi măng vôi. Granit-gnai. tup diaba phân phiến yếu. Cao lin aganmatolit.

Dựng tháp khoan. Thạch anh dạng mạch. Thu dọn. BD. granit-gnai và granodiorit. đào hố chứa mùn.750 2. Pecmatit chặt xít. Đóng ống định hướng. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh. Pofirit thạch anh hoá và sừng hoá mạnh. Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat. Đơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ Mã hiệu Công tác xây lắp BD111 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Thành phần hao phí Vật liệu Gỗ hộp kê máy nhóm II Gỗ ván nhóm IV Đinh 7 cm Dây thép d3mm Cáp d16 giằng máy khoan Đất sét chèn ống miệng Đơn vị m3 m3 kg kg kg m3 Loại máy – thiết bị Khoan đập cáp Khoan xoay tự hành 40 kW 54 CV. Boxit diatpo. gabro-norit.510 0. Cuội kết của đá macma với xi măng silic. Quặng sắt nâu silic hoá. cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí. Đá phiến silic. Granit.510 0.000 18. vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. kê kích máy. Quaczit hematit. Đá vôi cactơ. Trachit. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Quaczit có lẫn nhiều pirit. Xienit.000 5. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh. nhổ ống định hướng. Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng. Dolomit silic. Đá fotfat-silic. thiết bị vào vị trí.THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG Thành phần công việc Chuẩn bị. Pecmatit. chạy thử. Cát kết và đá vôi silic. datolit-granat. pirit silic hoá. microgranit. silic hoá. Các loại đá bị phong hoá: liparit.250 2.000 18. tháo dỡ máy.000 5.000 0.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY . Pirit chặt xít. Tup silic hoá và sừng hoá. Đào hố mở lỗ. 300 CV 0. Berizit.750 2. Đưa máy. Jexpilit bị phong hoá. granit-gnai.cacbonat và thạch anh . Đóng ván sàn. Diaba kết tinh mịn. Đá sừng có khảm các sunfua. Liparit. Cấp X Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất. Amfibolit. Fotforit phân lớp. giá kê đỡ dụng cụ khoan. bắt dây cáp chằng tháp.250 2. lắp ráp. granodiorit hạt thô và hạt trung. Pofia silic hoá. Cát kết thạch anh. Quặng hematit ngậm nước chặt xit. manhetit. granodiorit hạt nhỏ. Quaczit không đều hạt. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hoá. Granit. Granit hạt rất nhỏ.barit. granit-gnai. Barit chặt xít. Quaczit mactit manhetit chặt xít. Anbitofia và keratofia. Các đá thạch anh . Anbitofia và keratofia thạch anh.000 .185 Epidoxit. khôi phục hiện trường. Cấp IX Bazan không bị phong hoá. Quắng sắt nâu chặt xít. Xcacnơ granat hạt thô.

00 2.00 5 55.186 giếng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan % công 5 65.00 01 02 .00 ca 3.

614 5 0.121 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.047 1.001 0.188 0.229 0.128 0.431 0.001 0.869 0.001 0.90 2.616 0.229 0.634 1. máy móc thiết bị.001 VI VII 0.001 0.861 01 02 03 04 05 06 BD.57 1.71 0. cấp dung dịch sét.308 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca VI VII 0. BD.001 0. Trộn.21 5.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.001 0.001 0.440 2.431 0.001 Cấp đất đá IV V 0.861 1.001 0.128 0. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.861 0.493 0.049 5 0. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.720 2.426 0.660 3.001 0.001 0.721 0.29 9.267 5 0.774 3.002 .187 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.001 0.001 0.047 0.047 0.704 3.127 0.094 0.001 0.376 1.924 0.001 0.132 0.619 1.001 0.001 cái 0.267 1.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.257 1.833 5 0.458 0.485 5 1.001 0.220 0. II III 0.616 0.616 3.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.78 3.178 5 0.317 1.001 0.528 2. hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan.122 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 900 kg/cái cái I.001 bộ 0.157 0.256 0.246 0.066 0.764 1. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.436 2.945 0.001 0.127 0. II III cái 0.066 0.

966 1.039 01 02 03 04 05 06 .453 0.51 4.001 0.166 0.001 0.396 5 1.001 0.297 5 0.058 0.321 1.535 1.538 0.666 3.777 0.535 1.002 0.290 0.499 0.161 0.001 0.389 0.888 4.058 0.192 0.001 0.121 5 0.464 0.161 0.977 4.555 2.082 0.323 0.311 0.001 0.001 0.06 6.846 5 0.039 2.747 5 0.001 0.001 0.37 3.59 11.79 0.115 0.585 2.799 1.188 máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D188: 840 kg/bộ đập Ống múc loại: cái cáp 522 kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 400 đến <500mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.290 0.783 3.622 0.163 0.833 4.042 1.598 2.002 0.777 3.001 0.96 2.107 1.170 2.997 2.160 0.579 0.160 0.777 0.272 0.079 0.835 5 1.400 1.082 0.

267 5 2.123 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 900 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 635 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 500 đến <600mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá I.931 1.232 0.600 3.745 0.162 0. II III IV V VI VII 0.397 1.001 0.447 1.83 0.931 4.001 0.341 2.081 0.384 0.781 1.931 0.192 0.74 5.466 0.317 4.939 1.805 0.695 1.915 2.665 3.001 0.798 3.002 0.192 0.938 5 0.315 01 02 03 04 05 06 .793 5 0.081 0.958 1.899 2.695 1.001 0.796 0.42 8.189 BD.002 0.002 0.44 14.469 0.001 0.170 5.234 0.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BD.001 0.116 0.292 5 0.002 0.002 0.402 0.001 0.608 5 0.116 0.001 0.270 0.234 0.402 0.479 1.591 2.950 5 0.372 0.001 0.390 1.51 3.08 4.583 1.002 0.001 0.001 0.001 0.315 2.387 1.998 4.064 5.630 0.

504 0.092 1.586 0.092 0.123 2.723 1.002 0.601 01 02 03 04 05 06 .504 1.050 4.001 0.71 ca 0.092 5.601 3.562 1.287 0.780 3.448 1.199 0.856 2.099 0.170 5.228 2.681 2.001 0.202 0. II III cái 0.861 1.870 2.546 0.002 0.861 5 0.225 0.293 0.68 10.002 0.405 5 công 2.99 3.178 5 1.002 0.144 0.008 0.437 0.144 0.337 0.248 6.002 0.872 5.099 0.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.977 1.80 6.002 0.001 bộ 0.479 0.633 5 1.001 0.001 0.373 6.002 0.106 1.795 5 5.001 0.002 0.862 1.638 1.124 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1400 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 692 cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kính Đất sét lỗ khoan Nước thi công từ Vật liệu khác 600 đến <700mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Cấp đất đá IV V Đơn vị I.212 3.98 0.36 17.874 1.225 0.190 BD.001 0.936 4.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.246 3.293 0.792 5 1.001 cái 0.002 0.331 ca ca ca VI VII 0.

002 0.001 0.498 0.002 0.118 2.312 1.99 8.212 2.997 1.163 2.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp Đơn vị BD.002 0.934 0.352 0.656 1.754 5 3.43 13.002 0.191 BD.287 5 1.002 0.563 3.256 0.246 0.001 0.363 0.049 5 1.001 0.001 0.282 2.120 0.658 1.002 0.125 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 735 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 700 đến <800mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 ca kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá IV V I.002 0.246 1.002 0.186 3.403 1.176 0.62 23.806 3.542 3.120 0. II III VI VII 0.068 5.241 0.168 5 1.001 0.002 0.238 0.406 5 1.51 4.43 0.001 0.002 0.641 2.176 0.246 6.39 6.326 2.566 7.586 1.119 4.480 4.424 7.256 0.002 0.163 2.275 2.608 5 1.401 0.119 01 02 03 04 05 06 .002 0.623 0.727 0.063 0.876 7.890 4.364 0.869 1.335 6.

001 0.002 0.308 2.003 cái 0.001 0.762 8.288 0.602 7.502 7.001 0.409 5 0.434 5 1.860 3.956 5 1.561 0.121 1.002 0.103 1.685 2.384 4.946 0.402 1.475 1.459 4.738 5 1.738 1.361 7.87 9.202 5.768 0.857 1.002 0.135 5 0.001 4.003 kg kg kg kg m3 m3 % 0.308 5 2.701 0.33 26.002 0.402 0.772 2.002 0.95 4.915 5.135 0.587 0.271 0.383 2.442 2.003 bộ 0.426 1.407 4.947 5 1.002 0.126 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Vật liệu Choòng khoan loại: 1520 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 793 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.384 5 01 02 03 04 05 06 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Máy khác % .396 0.818 0.930 5 2.001 0.001 0.002 0.884 3.409 0.198 5 0.002 0.94 7.198 0. II III IV V VI VII cái 0.288 1.36 0.402 6.48 15.721 2.002 0.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.939 5 1.001 0.192 BD.617 2.723 5 3.703 1.

917 2.846 8.969 2.779 VI VII 0.602 3.29 0.002 0.558 0.558 7.002 0.811 5 Nhân công 4/7 công 4.39 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.008 4.820 1.958 9.004 1.094 3.649 02 03 04 05 06 01 .652 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.002 0.692 5 1.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.820 1.003 0.220 0.454 0.002 bộ 0.002 0.002 0.953 1.829 0.608 5 1.003 0.297 0.558 1.907 2.648 3.440 0.003 0.801 2.003 0.301 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.669 8.151 5.49 8.002 0.53 17.003 0.002 0.193 BD.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.639 1.002 0.260 5 1. II III cái 0.623 0.507 5 1.002 0.780 8.710 5 1.003 0.454 2.454 2.002 cái 0.127 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm Thành phần hao phí Vật liệu Choòng khoan loại: 1580 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 824 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.454 0.220 0.336 1.732 4.320 1.204 4.03 29.909 0.649 5.335 6.320 0.246 1.151 Máy trộn dung dịch ca 0.177 4.350 6.74 10.113 5.

510 0.001 0.001 0.001 0.001 0. II III cái 0.166 0.330 1.54 ca 0.001 0.943 01 02 03 04 05 06 BD.178 5 0.081 0.119 0.308 0.416 0.001 0.001 0.001 0.001 0.306 0.487 0.002 0.001 0.266 0.001 0.002 0.117 .132 0.86 10.001 0.493 0.246 0.001 0.001 0.487 0.269 0.619 1.162 0.001 Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác cái 0.720 2.11 3.001 0.188 0. II III IV V VI VII cái 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.001 cái 0.153 0.001 0.660 3.001 0.616 3.924 0.001 bộ 0.616 0.001 0.002 0.132 0.198 0.060 0.943 ca 0.975 1.001 0.485 5 0.887 1.659 1.614 5 0.09 3.001 0.001 0.001 0.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.266 0.049 5 0.440 2.001 bộ 0.318 1.081 0.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.153 0.616 0.143 ca 0.831 1.267 5 0.774 3.047 1.73 2.166 VI VII 0.132 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ Ống múc loại: 522 kg/cái Cáp khoan Cấp đất đá IV V Đơn vị I.257 1.001 0.194 BD.001 0.886 ca 0.58 5.704 3.001 0.532 0.001 0.060 0.001 0.662 3.471 1.528 2.945 0.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.624 3.833 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 1.131 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Cấp đất đá Đơn vị I.001 kg 0.

977 4.107 1.453 0.841 0.389 0.899 2.420 0.276 0.665 3.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.71 0. II III IV V VI VII cái 0.998 4.001 0.002 cái 0.835 5 3.001 0.267 5 2.585 2.099 0.95 9.88 0.938 5 0.420 .544 0.735 2.001 0.138 0.747 5 0.001 0.931 0.447 1.297 5 0.397 1.396 5 1.992 2.072 0.002 0.798 3.131 ca 0.466 0.197 0.001 0.190 0.622 0.583 1.001 0.138 0.001 0.170 5.777 0.666 3.143 0.001 0.796 0.950 5 0.292 5 0.170 2.121 5 0.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.745 0.321 1.911 1.311 0.001 0.555 2.456 0.23 5.002 0.133 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 635 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.770 1.995 3.777 3.833 4.37 5.499 0.328 0.099 0.599 1.939 1.001 0.002 bộ 0.769 0.001 0.777 1.89 4.197 2.888 4.456 0.166 0.634 1.099 0.664 1.931 1.042 2.195 khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác kg kg kg m3 m3 % 0.072 0.540 2.199 0.238 ca 1.996 1.002 0.770 1.599 1.332 0.74 3.793 5 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện ca 23 kW Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước ca 2 kW 0.272 0.372 0.261 ca 0.272 0.332 0.498 1.49 7.19 15.099 0.14 2.931 4.734 0.59 ca 0.846 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 2.600 3.907 1.131 01 02 03 04 05 06 BD.567 4.380 0.23 12.330 0.199 0.461 0.064 5.198 0.608 5 0.519 2.190 0.001 0.

196 01 02 03 04 05 06 .

002 0.19 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.001 0.846 2.092 5.034 4.699 1. II III IV V VI VII cái 0.110 2.621 0.115 Máy trộn dung dịch ca 0.002 0.797 1.318 0.115 2 kW 3.635 0.001 0.657 3. II III IV V VI VII cái 0.993 1.086 0.995 5.324 3.002 0.266 0.862 .899 1.936 4.581 1.001 0.241 0.135 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: cáp 735 kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn từ 50 đến Thép nhíp ≤ 100 m Bi hợp kim Cấp đất đá I.394 1.633 5 1.869 1.232 0.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.664 2.002 0.72 18.095 1.543 0.002 0.979 3.002 0.792 5 1.899 1.001 0.376 1.161 0.10 6.002 bộ 0.52 0.322 0.001 0.357 3.780 3.002 bộ 0.434 0.001 0.002 0.002 kg kg kg kg 0.523 0.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.532 3.002 cái 0.002 cái 0.001 0.002 0.405 5 1.861 5 0.772 2.241 1.231 750 lít Máy bơm nước ca 0.318 0.002 0.855 2.629 1.001 0.002 0.500 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.656 3.001 0.178 5 1.232 0.001 0.248 6.002 0.532 1.429 0.001 0.001 0.919 1.197 BD.328 2.002 0.001 0.95 10.795 5 Nhân công 4/7 công 3.266 0.532 0.216 2.001 0.063 0.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.162 2.263 2.161 0.134 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Cấp đất đá I.373 6.657 02 03 04 05 06 Vật liệu Choòng khoan loại: 1400 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 692 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác 01 BD.93 6.170 5.002 0.467 4.497 0.002 0.001 0.314 0.086 1.002 0.

027 2.799 1.068 5.369 0.894 3.566 7.890 4.215 1.132 4.025 3.26 21.054 1.363 0.406 5 1.198 đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Đất sét Nước thi công Vật liệu khác m3 m3 % 0.572 2.363 0.787 0.184 0.608 5 1.184 0.027 1.424 7.312 0.423 6.65 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.132 Máy trộn dung dịch ca 0.754 5 Nhân công 4/7 công 3.894 02 03 04 05 06 01 .049 5 1.608 1.98 7.17 0.264 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.49 6.335 6.287 5 1.168 5 1.246 6.94 12.608 1.726 0.571 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.

loại T Bộ choòng nón xoay.141 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan <200mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.020 0.279 5 01 02 03 04 0.931 0.74 3.108 0.loại K Cần khoan D 63.123 5 0.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.815 5 0.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD. Trộn.199 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.411 0.01 1.100 0.008 0.074 0.050 0.62 1.275 1.246 0.044 0.013 0.367 1.361 5 0.006 0.009 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.070 .loại M Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.038 0.022 5 0.702 5 0.026 0.003 0. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật. máy móc thiết bị.367 1.558 0.815 5 công 0.36 ca ca ca % 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.344 1.181 0.054 5 0.034 0. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. BD. cấp dung dịch sét trong quá trình khoan.

088 0.60 ca ca ca % 0.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.230 0.256 0.loại K Cần khoan D 63.053 0.151 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.361 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.142 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.528 2.753 0.36 4.009 0.495 2.367 1.010 0.815 5 .009 0.070 BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.138 0.loại T Bộ choòng nón xoay.450 5 0.070 0.013 0.loại K Cần khoan D 63.163 5 1.040 0.542 0.006 0.367 1.275 1.020 0.026 0.614 5 công 0.815 5 0.100 0.396 1.344 1.008 0.614 5 0.200 BD.702 5 0.15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại T Bộ choòng nón xoay.528 2.050 0.84 1.020 0.loại C Bộ choòng nón xoay.100 0.003 0.026 5 0.027 0.377 5 01 02 03 04 0.050 0.014 0.034 0.069 5 0.325 0.loại M Bộ choòng nón xoay.38 2.007 0.035 0.038 0.loại M Bộ choòng nón xoay.003 0.960 5 0.

201 kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công từ <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.305 0.159 0.696 0.136 0.226 0.068 5 0.153 5 1.095 0.348 5 01 02 03 04 .509 0.028 5 0.15 2.057 0.05 ca ca ca % 0.03 4.68 1.

495 2.loại K Cần khoan D 63.100 0.027 0.020 0.014 0.614 5 0.91 1.037 0.161 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.112 0.403 0.009 0.344 1.450 5 0.702 5 0.202 5 1.087 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.367 1.367 1.010 0.020 0.528 2.960 5 0.004 0.034 5 0.289 0.815 5 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.396 1.580 0.672 0.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.010 0.070 BD.361 5 0.202 BD.528 2.loại M Bộ choòng nón xoay.050 0.loại T Bộ choòng nón xoay.100 0.007 0.474 5 01 02 03 04 0.75 5.007 0.815 5 .050 0.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.948 0.152 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 63.070 0.067 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.041 0.035 0.174 0.loại M Bộ choòng nón xoay.003 0.014 0.614 5 công 0.040 0.56 2.57 ca ca ca % 0.009 0.028 0.275 1.

16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.042 5 0.85 ca ca ca % 0.374 0.004 0.139 0.014 0.071 0.819 0.396 1.009 0.159 0.428 0.162 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.20 6.028 0.614 5 0.187 5 1.212 0.02 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.036 5 0.037 0.05 0.203 đường kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.37 4.614 5 công 0.083 5 0.75 1.loại T Bộ choòng nón xoay.246 5 1.450 5 0.428 5 01 02 03 04 BD.007 0.041 0.960 5 0.857 0.278 0.100 0.624 0.491 0.loại C Bộ choòng nón xoay.070 .106 5 0.083 0.loại M Bộ choòng nón xoay.117 0.010 0.loại K Cần khoan D 63.99 1.75 3.528 2.528 2.31 2.119 0.63 ca ca ca % 0.354 0.580 5 01 02 03 04 0.495 2.932 1.

070 BD.05 0.010 0.07 0.02 0.396 1.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.029 0.450 5 0.77 5.275 1.495 2.011 0.83 1.171 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan < 200 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.010 0.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.614 5 .361 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.101 5 0.80 ca ca ca % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.338 0.49 2.029 0.044 5 0.344 1.004 0.loại M Bộ choòng nón xoay.528 2.614 5 0.007 0.05 0.100 0.743 1.043 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.203 0.004 0.757 0.043 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 63.960 5 0.02 0.145 0.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp CF.087 0.227 5 1.523 5 01 02 03 04 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 63.367 1.089 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.204 BD.452 5 0.452 5 công 0.039 0.015 0.046 0.172 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.367 1.1 0.039 0.528 2.454 0.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.007 0.015 0.011 0.

55 6.429 0.73 7. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.loại M Bộ choòng nón xoay.594 0.908 2.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.038 0. BD.704 5 01 02 03 04 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.98 3.267 0.838 5 0.035 2 0.08 ca ca ca % 0.015 0.445 0.071 0. máy móc thiết bị. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.784 5 công 1.118 0.408 0.003 73.346 1.075 0.257 0.133 2 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.71 7.013 0.loại C Bộ choòng nón xoay.128 2 0.425 0.471 0.87 ca ca ca % 0.282 0.loại T Bộ choòng nón xoay.008 98.038 0.545 3.548 5 0.034 0.026 0.255 0.129 5 0.009 98. Trộn. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.102 0.141 2 01 02 03 04 0.385 3.784 5 0.39 6.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD. cấp dụng dịch ben tô nít trong quá trình khoan.170 0.205 đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 1.545 3.053 .051 5 0.09 1.990 0.181 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.006 92.297 5 2.

011 139.182 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.516 0.555 0.937 5.289 5 0.012 148.008 111.053 0.088 BD.89 6.258 2 01 02 03 04 0.111 0.038 0.937 5.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.loại C Bộ choòng nón xoay.183 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 +01D590 Bộ choòng nón xoay.250 0.009 116.06 ca ca ca % 0.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.012 124.124 0.045 0.58 7.702 4.333 0.056 0.628 5.114 0.loại M Bộ choòng nón xoay.062 0.010 124.loại T Bộ choòng nón xoay.058 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.532 4.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính:1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.580 5 0.024 0.loại M Bộ choòng nón xoay.074 0.300 4.037 2 0.300 4.034 0.006 93.loại T Bộ choòng nón xoay.120 0.225 3.417 0.144 0.719 5 0.719 5 .loại C Bộ choòng nón xoay.773 5 công 1.475 5 0.362 5 0.167 2 0.860 0.050 0.015 148.125 2 0.46 9.206 BD.773 5 0.078 0.040 0.

62 12.480 0.684 0.800 0.121 .410 0.765 0.054 2 0.240 2 0.217 2 01 02 03 04 BD.059 0.119 174.27 15.252 2 01 02 03 04 0.23 12.121 0.693 6.143 0.289 5 0.392 0.724 0.205 2 0.28 13.708 5 0.82 11.019 5.038 0.075 0.201 0.229 2 0.loại M Bộ choòng nón xoay.435 0.693 6.840 0.181 0.53 14.774 6.504 0.207 đến Nhân công 4/7 <600mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 2.009 131.88 ca ca ca % 0.014 174.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.013 163.04 ca ca ca % 0.059 0.184 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.654 0.708 5 công 3.loại T Bộ choòng nón xoay.113 0.loại C Bộ choòng nón xoay.459 0.056 0.031 5 0.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.060 2 0.109 0.196 2 0.

060 0.75 15.275 2 0.871 7.875 0.185 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Thành phần hao phí Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690+01D790 Bộ choòng nón xoay.31 17.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.062 0.573 0.015 199.loại T Bộ choòng nón xoay.329 7.20 ca ca ca % 0.014 186.059 0.654 5 công 3.915 0.497 5.263 2 0.329 7.222 199.287 2 01 02 03 04 0.140 0.221 0.549 0.48 16.066 2 0.041 0.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại M Bộ choòng nón xoay.110 0.120 .208 BD.176 5 0.654 5 0.010 149.525 0.133 0.741 5 0.089 0.956 0.

069 0.187 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy 01D310+01D390 khoan +01D490+01D590 xoay +01D690+01D790 tự hành +01D890+01D990 300 CV Bộ choòng nón xoay.222 .026 0.109 0.010 0.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.649 0.loại T Bộ choòng nón xoay.143 0.585 0.118 0.073 5 0.976 0.loại K đường Cần khoan D 114 mm kính Đầu nối cần Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.35 ca ca ca % 0.089 0.241 0.064 0.017 0.081 0.073 0.611 5 công 4.324 2 01 02 03 04 0.loại M độ sâu Bộ choòng nón xoay.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.108 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.245 8.010 168.41 18.loại T ≤ 50m Bộ choòng nón xoay.293 2 1.016 0.245 8.308 2 1.22 17.072 2 0.loại M Bộ choòng nón xoay.209 BD.loại C Bộ choòng nón xoay.229 8.061 0.loại C khoan Bộ choòng nón xoay.34 19.089 0.222 224.046 0.050 0.184 6.068 0.616 0.016 224.140 0.015 210.611 5 0.117 BD.145 0.186 Khoan giếng Vật liệu Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan +01D690+01D790 xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Thành phần hao phí +01D890 Bộ choòng nón xoay.063 0.458 5 0.

362 2 01 02 03 04 .078 2 1.137 0.157 0.161 9.871 7.210 lỗ khoan Sét bột Bentonít từ 900 Nước thi công đến Vật liệu khác <1000mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác kg m3 % 186.35 20.588 8.207 0.38 21.970 5 249.262 0.161 9.341 2 1.176 5 233.682 0.646 0.076 0.69 19.568 5 249.323 2 1.568 5 công 4.724 0.50 ca ca ca % 0.

loại M Bộ choòng nón xoay.908 3.374 5 0.158 2 1.545 4.211 BD.008 92.046 0.loại T Bộ choòng nón xoay.221 0.082 0.004 73.133 0.47 ca ca ca % 0.666 5 0.066 2 0.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.32 6.092 0.526 0.19 1.016 0.228 0.032 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.065 .19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.010 98.loại C Bộ choòng nón xoay.018 0.049 0.545 4.737 0.385 4.316 0.012 98.047 0.499 5 0.369 2 01 02 03 04 0.025 2 0.95 3.042 0.191 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.666 5 công 1.

225 4.205 2 1.046 2 0.33 8.056 0.007 93.11 9.885 5 2.062 0.013 124.414 5 0.192 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 +01D490 khoan Bộ choòng nón xoay.029 0.loại T bộ hành Bộ choòng nón xoay.885 5 0.061 0.153 0.636 0.514 0.loại C bộ tự Bộ choòng nón xoay.517 5 0.20 11.loại K bộ 300 CV Cần khoan D 114 mm m độ sâu Đầu nối cần bộ khoan từ Sét bột Bentonít kg 50 Nước thi công m3 đến Vật liệu khác % ≤ 100 m đường Nhân công 4/7 công kính Máy thi công lỗ khoan Máy khoan xoay 300 CV ca từ 400 Máy trộn dung dịch 750 lít ca đến Máy bơm nước 2 kW ca <500mm Máy khác % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.092 0.136 0.318 2 01 02 03 04 .015 124.308 0.096 0.685 0.17 0.154 2 0.049 0.532 5.300 5.212 BD.011 116.411 0.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.046 0.108 0.300 5.loại M bộ xoay Bộ choòng nón xoay.

19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.178 0.134 0.843 0.806 0.069 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.071 Bộ choòng nón xoay.242 2 0.loại T Bộ choòng nón xoay.628 6.289 5 0.019 148.052 5 0.893 0.937 7.052 5 công 3.010 111.702 5.042 0.47 14.066 0.33 15.015 148.937 7.014 139.253 2 0.08 15.193 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Cấp đất đá IV-VI VII-VIII Đơn vị I-III Bộ choòng nón xoay.611 5 0.141 0.077 0.223 0.484 0.213 BD.148 .536 0.506 0.268 2 01 02 03 04 Thành phần hao phí IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác 0.loại C Bộ choòng nón xoay.88 ca ca ca % 0.loại M bộ 0.067 2 0.

016 163.074 2 0.271 5 công 4.073 0.943 0.194 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.592 0.047 0.54 ca ca ca % 0.296 2 1.621 0.019 6.069 0.loại C Bộ choòng nón xoay.203 5 0.774 7.146 174.139 0.283 2 0.093 0.loại T Bộ choòng nón xoay.60 18.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.214 BD.693 8.149 .986 0.271 5 0.311 2 01 02 03 04 0.05 16.248 0.754 5 0.68 17.011 131.149 0.073 0.176 0.19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.566 0.693 8.loại M Bộ choòng nón xoay.017 174.036 0.

20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.049 0.545 4.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.584 5 0.044 0.007 93.loại T Bộ choòng nón xoay.300 6.50 9.300 6.44 8.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.loại C Bộ choòng nón xoay.25 2.101 0.385 4.143 0.019 0.loại T Bộ choòng nón xoay.051 0.908 3.225 4.48 6.139 0.545 4.048 0.086 0.201 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.889 5 công 1.026 2 0.889 5 0.068 BD.031 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.781 5 0.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.058 0.625 5 0.167 5 0.772 0.202 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.065 0.167 5 công 2.016 124.04 3.331 0.069 2 0.011 116.78 ca ca ca % 0.097 0.017 0.049 0.012 98.71 0.004 73.loại M Bộ choòng nón xoay.551 0.231 0.532 5.011 98.052 0.64 11.loại C Bộ choòng nón xoay.008 92.667 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.287 0.165 2 1.386 2 01 02 03 04 0.033 0.113 .013 124.215 BD.

048 2 0.718 0.323 0.431 0.216 lỗ khoan từ 400 đến <500mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác ca ca ca % 0.667 0.096 0.538 0.161 2 0.160 0.333 2 01 02 03 04 .111 0.215 2 1.

loại T Bộ choòng nón xoay.081 0.140 0.281 2 01 02 03 04 0.937 7.507 0.64 15.069 0.234 0.530 0.010 111.147 0.628 6.389 5 công 3.265 2 0.155 .01 15.203 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Bộ choòng nón xoay.936 0.845 0.074 0.702 5.937 7.64 ca ca ca % 0.561 0.073 0.80 16.389 5 0.253 2 0.044 0.070 2 0.014 139.016 148.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.186 0.927 5 0.542 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.884 0.019 148.217 BD.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.loại C Bộ choòng nón xoay.

218 BD.143 0.59 6.99 ca ca ca % 0.004 73.050 0.045 0.070 .908 3.725 5 0.040 5 công 1.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.050 0.341 0.040 5 0.780 5 0.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.211 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.017 0.027 2 0.327 0.loại M Bộ choòng nón xoay.239 0.loại T Bộ choòng nón xoay.385 4.020 0.089 0.28 2.011 98.013 98.034 0.009 92.545 5.171 2 1.100 0.loại C Bộ choòng nón xoay.11 3.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.398 2 01 02 03 04 0.545 5.072 2 0.053 0.796 0.568 0.

225 4.52 8.008 93.333 0.067 0.94 12.014 124.07 ca ca ca % 0.532 5.358 5 công 2.212 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.960 5 0.053 0.loại C Bộ choòng nón xoay.300 6.060 0.222 2 1.050 2 0.300 6.444 0.050 0.loại M Bộ choòng nón xoay.147 0.117 .21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại T Bộ choòng nón xoay.099 0.166 2 0.555 0.165 0.219 BD.688 0.768 5 0.358 5 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.012 116.031 0.76 9.146 0.740 0.344 2 01 02 03 04 0.104 0.016 124.

Đơn vị tính:1m ống Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.069 0.150 3 0.25 1.005 0.220 BD.054 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.22 1.054 0.150 3 0.22 1.142 0.066 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.100 0.100 0.056 0.062 0.005 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.015 0.26 1.124 0.075 0.100 0.140 0. vật liệu.100 0.110 0.108 0.005 0. căn chỉnh ống.22100 KẾT CẤU GIẾNG .013 0.220 3 0.056 0.005 0.013 0.100 0.013 0. Thu dọn hiện trường.005 0.24 1.220 3 0. hàn nối ống.164 0.062 0.005 0.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG BD.290 3 0.066 0. hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật.092 0.140 0.27 ca ca 0.221 Nối ống bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 127 146 168 89 108 194 m kg chai kg kg % công 1.150 3 0.060 0.069 % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 .060 0.

149 0.632 3 0.50 1.38 1.063 0.160 5 0. Thu dọn hiện trường.350 0.005 0.307 5 15 16 17 18 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng BD.005 0.401 0.550 3 0.084 0.018 0.281 0.336 0.49 ca ca % 0.22200 KẾT CẤU GIẾNG .984 0.826 0.270 0.52 ca ca % 0.124 0.221 Tiếp theo Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 325 350 377 Đơn vị 219 273 m kg chai kg kg % công 1.005 0.015 0.525 0.110 0.050 0.005 0.156 0.555 0.016 0.005 0.078 5 0.33 1. căn chỉnh ống.600 3 0.040 0.125 5 13 14 720 820 1.360 3 0.098 5 0.300 0.108 0.098 0. vật liệu.57 1.005 1.040 0.108 5 0.510 3 0. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật.005 0.480 3 0.50 1.018 0.220 0.570 3 0.59 1.680 3 0.122 0.005 0.431 0.62 0.125 0.31 1.142 0.140 0.290 3 0. nối ren ống.035 0.005 0.095 0.035 0.084 5 0.43 1.005 0.095 5 0.588 0.125 0.005 0.120 0.242 5 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.465 0.124 5 0.130 0.078 0.129 0.320 0.220 0. Đơn vị tính:1m ống .140 0.430 3 0.600 3 0.038 0.39 1.383 0.191 5 0.005 1.520 3 0.017 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.260 0.122 5 07 08 09 10 11 12 Thành phần hao phí 426 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 529 630 Đơn vị 450 477 m kg chai kg kg % công 1.

033 5 0.104 3 1.14 ca % 0.060 5 0.11 0.243 3 1.282 3 công 0.044 5 0.005 0.005 0.037 5 0.20 1.005 0.005 0.18 1.005 0.13 0.25 ca % 0.126 3 1.550 3 0.13 0.005 0.464 3 0.11 0.147 3 1.329 3 0. .728 3 0.036 5 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) 219 273 325 Đơn vị 194 m kg % công 1.24 1.062 5 06 07 08 09 10 377 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.005 0.029 5 0.032 5 0.222 Nối ống bằng phương pháp nối ren Thành phần hao phí 89 108 127 146 168 m kg % 1.15 1.028 5 0.049 5 0.005 0.222 Mã hiệu Công tác xây lắp BD.005 0.005 0.373 3 0.

125 5 0.050 1.050 .098 0.550 5 0.400 0.65 0.018 0. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật.364 0.025 0.22300 CHỐNG ỐNG Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng.500 0.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Thành phần công việc : Chuẩn bị máy móc thiết bị.73 0.183 0.520 5 0.194 0. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật.122 5 0.018 0.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m Mã hiệu BD.78 0.056 0.250 0.050 0.223 BD.500 0.108 5 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.050 0.500 m m kg cái 0.523 0. Đơn vị tính: 1m ống Mã hiệu Đường kính ống (mm) Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.89 ca ca % 0.018 0.85 0.163 0.212 0.838 0.500 0. Thu dọn hiện trường. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.600 5 0.250 0.75 0.070 0.196 0. Thu dọn hiện trường.500 5 0.018 0. căn chỉnh ống.160 5 0.223 Chống Vật liệu ống Ống chống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Mày hàn 23kW Máy khác 377 426 477 529 630 720 m kg chai kg kg % công 0.191 5 0.050 0.223 0.050 0.250 0. BD.200 0.050 0.242 5 01 02 03 04 05 06 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.490 0.188 0. vật liệu. Lắp đặt.300 0.250 0.050 1. ống dẫn khí theo trình tự phân doanh.570 5 0.053 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.480 5 0.271 0. ống nâng nước. BD.231 Công tác xây lăp Thành phần hao phí Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Đơn vị tính: 1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) Đơn vị <219 <300 <450 ≥ 450 m 0.308 0.751 0.050 0.056 0.896 0. Đo các thông số cơ bản của giếng.500 0.448 0.420 0. hàn nối ống.049 0.050 0.

50 5 1.20 5 1.000 0.224 <100m Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW % công 5 1.100 0.200 1.500 0.280 0.500 0.340 0.000 0.20 ca ca ca ca 0.80 5 2.140 1.160 01 02 03 04 .160 1.120 1.

02 ca ca ca 0.147 01 02 03 1.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đơn vị tính:1m ống lọc Mã hiệu Công tác xây lăp BD.250 0.020 0.020 0.050 5 công 1.68 2.500 0.192 1.280 0.500 0.280 0.280 0.224 0.240 2.020 0.050 5 0.500 .448 0.500 m m kg cái % 0.336 0.126 0.34 1.225 BD.050 5 0.336 ca 0.105 0.232 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 <450 m 0.500 0.

Vật liệu chèn sét Sỏi chèn Sét chèn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan Máy khác Đơn vị Chèn sỏi m3 m3 % công 1.030 ca % 0.38 1. Chèn sỏi.000 0.230 0. BD.20 Chèn sét 1.233 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến ≤ 200m Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị tính:1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 m 0. vật liệu.129 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.80 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN Thành phần công việc: . Đơn vị tính:1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD. Thu dọn hiện trường.500 0.050 5 0. BD.241 Chèn sỏi.020 0.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Mã hiệu Công tác xây lăp BD. sét theo yêu cầu kỹ thuật.150 5 01 5 1.345 0.288 0.050 5 0.500 0.020 0.288 0.108 01 0.24100 CHÈN SỎI.208 1. SÉT Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.226 BD.260 1.050 5 công 1.73 ca ca ca 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.500 m m kg cái % 0.

dung tích .37 ca 0.30 0. quay lùi xe vào vị trí xả mùn.14 0. rà cạo rãnh chụp lọc. kê chèn xe.261 Công tác xây lắp Lắp đặt chụp lọc sứ.32 0.227 Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình.915 0. quay lùi xe vào vị trí hút mùn. Thành phần công việc: .19 0. Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan Mã hiệu BD. lắp lại hệ thống hút vào xe. rửa hệ thống hút và xe (nếu cần). kiểm tra kích thước của bán sản phẩm .Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông. hút mùn vào xe.5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn. dầm bể.Gắn măng sông vào tấm đan bê tông .26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC BD. căn chỉnh chụp lọc .251 Công tác xây lắp Vận chuyển mùn khoan Cự ly vận chuyển (km) Thành phần hao phí Đơn vị ≤0.26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ.144 1.22 0. sàn.742 0.992 1.Gắn vữa xi măng chèn.36 0.251 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn. vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định. lắp hệ thống hút mùn.068 1.34 0.Chuẩn bị vật liệu.192 1.15 0.27 0. xả mùn. rửa hệ thống xả và xe (nếu cần).629 0.25 ca 0.239 06 07 08 09 10 11 BD. lớp đầu chụp lọc vào măng sông . CHỤP LỌC NHỰA. Thành phần hao phí Vật liệu Chụp lọc Đơn vị Định mức cái 1.3 m3 BD.00 . di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe).516 0. dung tích .3 m3 công 0.Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.828 01 02 03 04 05 Tiếp theo Mã hiệu Thành phần hao phí Cự ly vận chuyển (km) Đơn vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤10 công 0. Thu dọn hiện trường. lắp lại hệ thống xả vào xe. tháo hệ thống hút mùn.476 0. tháo hệ thống xả mùn. lắp hệ thống xả mùn.

5 nhân công lắp trong bảng .Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than.5/7 lít công 0.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI Thành phần công việc: .94 01 Ghi chú : Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0.15 0. . bể lọc..262 Công tác xây lắp Lắp đặt chậu điện giải Thành phần hao phí Vật liệu Vỏ chậu điện giải 724x174 Vật liệu khác Nhân công 4.5/7 Đơn vị bộ % công Định mức 1 0. gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước. chiều cao giảm. chì.01 0.03 01 Ghi chú : Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc BD.Trộn vữa chống axit và xảm mối nối. .228 chụp lọc nhựa Vữa ximăng M100 Nhân công 3. kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế . kê kích đúng vị trí cố định.Đặt giá chậu điện giải. của các tấm kính sau khi gắn vữa. Đo lấy dấu các ống nhựa. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful