BỘ XÂY DỰNG

––––
Số: 1777 /BXD-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007
V/v: Công bố định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt hệ thống
điện trong công trình ; ống và phụ tùng ống ; bảo ôn ường ống, phụ tùng và thiết
bị ; khai thác nước ngầm

Kính gửi:
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của
Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính
phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp
đặt kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng
vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại
Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng
chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, Ph.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đinh Tiến Dũng

2
MỤC LỤC
Mã hiệu
1

BA.11000
BA.11100
BA.11200
BA.11300
BA.11400
BA.11500
BA.12000
BA.12100
BA.12200
BA.13000
BA.13100
BA.13200
BA.13300
BA.13400
BA.13500
BA.13600
BA.14000
BA.14100
BA.14200
BA.14300
BA.14400
BA.15000
BA.15100
BA.15200
BA.15300
BA.15400
BA.16000
BA.16100
BA.16200
BA.16300
BA.16400
BA.17000
BA.17100
BA.17200
BA.18000
BA.18100
BA.18200
BA.18300
BA.18400
BA.18500
BA.19000
BA.19100
BA.19200

Nội dung công việc
2
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
CHƯƠNG I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
Lắp đặt quạt điện
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
Lắp đặt quạt ly tâm
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
Lắp đặt các loại đèn chùm
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt puli
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Lắp đặt dây đơn
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Lắp công tắc
Lắp ổ cắm
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
Lắp đặt các loại đồng hồ
Lắp đặt các automat loại 1 pha

Trang
3
5
7
7
8
8
8
9
9
10
10
10
11
11
11
12
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
18
18
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24

3
BA.19300
BA.19400
BA.19500
BA.19600
BA.20000
BA.20100
BA.20200
BA.20300
BA.20400
BA.20500

BB.11000
BB.11100
BB.11200
BB.11300
BB.11400
BB.11500
BB.11600
BB.11700
BB.12000
BB.12100
BB.12200
BB.13000
BB.13100
BB.13200
BB.13300
1
BB.14000
BB.14100
BB.14200
BB.14300

BB.15000
BB.15100
BB.15200
BB.15300
BB.16000
BB.16100
BB.16200

Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
Lắp đặt công tơ điện
Lắp đặt chuông điện
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Gia công và đóng cọc chống sét
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
Gia công các kim thu sét
Lắp đặt kim thu sét
CHƯƠNG II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
2
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống
dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6
± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 ±
0,5mm, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một
lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

24
24
25
25
26
26
27
27
28
29

32
34
36
38
39
41
44
46
46
47
49
51
3
54
57
60

61
63
64

65
66

4
BB.16300 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh
S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.16400 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI
VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17200 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải
thuỷ tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17300 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 ± 0,5mm
BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
BB.19100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6
m
BB.19200 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống
dài 6m
BB.19300 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
BB.19400 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
BB.19500 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
BB.19600 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
BB.20100 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
100m
BB.20200 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
50m
BB.20300 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.21100 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
BB.21200 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
BB.21300 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
BB.21400 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.22100 Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.22200 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.23100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
BB.23200 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.23300 Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.24100 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
BB.25100 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
BB.26100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông

68
70

72
73
74
75
76
77
77
78
79
80
82
83
84
84
86
88
89
90
92
93
94
95
95
97
99
101
101
104
104
107
107

31300 BB.29100 BB. cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích GIA CÔNG.27100 BB. cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Lắp đặt côn. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG.30300 BB.28100 BB. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn.34100 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG Lắp đặt côn.32000 BB.31500 BB. cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Lắp đăt côn.31000 BB.33300 BB.32600 BB.31100 1 BB.28000 BB.32400 BB.31900 BB.33100 BB.31800 BB.29400 BB.29300 BB. cút măng sông nhựa nhôm GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ Gia công và lắp đặt côn.32300 BB. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông LẮP ĐẶT CÔN. cút đồng nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA Lắp đặt côn.29000 BB.30200 BB.32200 BB.32100 BB.5 BB. CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ. CỬA CÁC LOẠI Gia công.30000 BB.31600 BB.33400 BB.29200 BB.31400 BB.34000 BB.30100 BB. BE CÁC LOẠI Lắp đặt BU Lắp đặt BE Lắp đặt mối nối mềm Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Lắp đặt đai khởi thủy LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ Lắp đặt trụ cứu hoả 108 108 109 109 110 110 111 112 113 114 114 115 116 117 117 3 119 121 125 126 128 129 131 134 135 135 136 136 137 138 139 140 140 142 144 146 147 148 148 . cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 2 Gia công và lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Lắp đặt côn. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt bích vuông Gia công và lắp đặt bích tròn Gia công và lắp đặt côn.32500 BB.31700 BB.33200 BB. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối Lắp đặt côn. lắp đặt thanh tăng cường Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí Lắp đặt cửa lưới Lắp đặt cửa gió đơn Lắp đặt cửa gió kép Lắp đặt cửa phân phối khí LẮP ĐẶT BU. CÙM Lắp đặt côn.31200 BB.27000 BB. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.33000 BB.33500 BB.

36300 BB. ỐNG NHỰA Cắt ống HDPE bằng thủ công Cắt ống thép bằng ô xy .38100 BB.đất đèn Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.40000 BB.41100 BB.41400 BB.43100 BB.40200 BB.40100 BB.36500 BB.36700 BB.42100 BB.39000 BB.37100 BB.41300 BB. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thử áp lực đường ống bê tông Thử áp lực đường ống nhựa Thử nghiệm đường ống thông gió Công tác khử trùng ống nước LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH Lắp đặt chậu rửa .Lắp đặt thuyền tắm Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu Lắp đặt vòi tắm hương sen Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt thùng đun nước nóng Cắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Lắp đặt gương soi và các dụng cụ Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa CHƯƠNG III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) 148 149 150 150 153 154 154 155 156 157 159 161 163 164 164 165 167 169 170 170 173 175 177 178 180 180 181 181 181 181 182 182 182 183 183 184 185 186 186 186 187 187 188 190 .41500 BB.39100 BB.35200 BB.12200 BC.35100 BB.11200 BC.11100 BC.13100 BC.6 BB.13200 Lắp đặt họng cứu hoả Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Lắp đặt van mặt bích Lắp đặt van xả khí Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Lắp đặt van đáy Lắp đặt van điện Lắp đặt van ren Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích Lắp mặt bích Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm CẮT ỐNG THÉP.36100 BB.36400 BB.42400 BB.42500 BB.40500 BB.42300 BB.42200 BB.41200 BB.43200 BC.12100 BC.40300 BB.39300 BB.36200 BB.38200 BB.36600 BB.13000 BC.39200 BB.axetylen Cắt ống thép bằng ô xy .40400 BB.39400 BB. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.34200 BB.

13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm) BC.13500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.15100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.18300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm 192 194 195 197 198 199 202 203 203 204 205 206 207 208 209 210 210 211 212 213 214 215 215 216 217 217 218 219 219 220 221 221 222 223 223 224 225 .13400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.13200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.12100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.12700 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.7 BC.12600 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.thiết bị khoan giếng KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.12200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp CHƯƠNG IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay BD.11100 Lắp đặt và tháo dỡ máy .17200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV BD.14100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.16200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.16100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.13100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.12300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.15200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.18100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.18200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.17100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.14200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.13300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.

23200 BD.21100 BD.19200 BD.23300 BD.19400 BD.19100 BD.21200 BD.20200 BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG Kết cấu giếng .22200 BD.21000 BD.25100 BD. sét Vận chuyển mùn khoan LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC Lắp đặt chụp lọc sứ.18400 BD.19300 BD.20300 BD.20100 BD.23100 BD.23000 BD.19000 BD.18500 BD.nối ống bằng phương pháp nối ren Chống ống THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m Chèn sỏi.22000 BD.20000 BD.24100 BD. chụp lọc nhựa Lắp đặt chậu điện giải 226 227 228 229 230 230 231 232 233 234 234 235 236 237 237 238 239 239 241 242 243 243 244 245 245 246 247 247 247 .18600 BD.8 BD.18700 BD.26000 BD.26100 BD.22100 BD.22300 BD.nối ống bằng phương pháp hàn Kết cấu giếng .

9 BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT • HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH • ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG • BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ • KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (Công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng). HÀ NỘI .2007 .

Tập định mức dự toán trình bầy theo nhóm. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công lao động chính.Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt. van. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục. khoan khai thác nước ngầm (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế .phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình. phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính. trang thiết bị kỹ thuật. Nội dung định mức dự toán Định mức dự toán bao gồm: . . biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới. quy phạm kỹ thuật về thiết kế . tiêu chuẩn xây dựng.nghiệm thu.. Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. phụ tùng và thiết bị.. 1m khoan v. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn. 1 cái tê. các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc. 1 m2 bảo ôn ống. thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v. mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng. quy phạm kỹ thuật). bảo ôn đường ống. đúng quy trình.v. thu dọn hiện trường thi công.thi công .) 1. loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 4 chương: Chương I : Lắp đặt hệ thống điện trong công trình Chương II : Lắp đặt các loại ống và phụ tùng . lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc. 2. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt. cút. ống và phụ tùng. vật liệu phụ.10 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH .. Kết cấu tập định mức dự toán ..kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu.v.PHẦN LẮP ĐẶT Định mức dự toán xây dựng công trình . . lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống.

điều kiện kỹ thuật.Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: + Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.Đối với công tác lắp đặt điện. trát. . phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng. Hướng dẫn áp dụng . . phụ tùng và thiết bị Chương IV : Khai thác nước ngầm .00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m. làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng. .Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt công trình.phần xây dựng. biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.11 Chương III : Bảo ôn đường ống. ván khuôn. nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình . điều kiện thi công.. đắp đất đá. loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình . . + Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu. + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.Chiều cao ghi trong Định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên. . xây. bảo ôn.Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào. điều hoà không khí. điều kiện và biện pháp thi công. + Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt. trong mỗi chương của tập Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm. . đổ bê tông. 3. tổng mức đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. cốt thép. + Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.. đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước.phần xây dựng. tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong tập định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng.

lắp hộp số. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán. chạy thử và bàn giao. nếu thi công ở độ cao >4m thì việc bốc xếp vật liệu. phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL. lau chùi. lắp đặt quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.10 02 . vạch dấu định vị.5 kW Đơn vị cái cái cái % công ca Loại quạt điện Quạt trần Quạt treo tường 1 1 1 1 0. mở hòm kiểm tra.25 1 0. lắp cánh.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA.15 01 0. vận chuyển vật liệu.12 Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất). khoan lỗ. Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.20 0. Cự ly vận chuyển vật liệu được tính chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m.00 theo thiết kế của công trình.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu quạt điện Quạt trần Quạt treo tường Hộp số (nếu có) Vật liệu khác Nhân công 3. BA. đấu dây.

07 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.50 1 1 0.011 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.112 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt thông gió trên tường Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.019 0.78 1 2 5.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 300× 300 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.6 3.40 ca 0.25 1 1 0.1 4.10 01 02 BA.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 đến 300× 300 đến 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.11500 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM Đơn vị 0.62 1 2 2.13 BA.7 1 2 3.30 ca 0.11300 LẮP ĐẶT QUẠT ỐP TRẦN Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5 kW BA.0 ≤ 4.114 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.038 01 02 03 04 .80 ca 0.113 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ốp trần Thành phần hao phí Vật liệu Quạt ốp trần Vật liệu khác Nhân công 3.6 ≤ 3.07 01 02 BA.11400 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5 cái % công 1 2 1.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5 Quạt có công suất (kW) 1.5 ≤ 7.026 0.2 ≤ 1.11200 LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ TRÊN TƯỜNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.

10 01 BA. kiểm tra.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.14 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.6 5.04 01 02 03 04 BA.5 kW cái % công 0.≤ 22 ≤ 5.0 ≤ 10 1 ca 1 1 1 2 2.5/7 Đơn vị Loại máy điều hoà Treo tường Ốp trần Âm trần Tủ đứng cái 1 1 1 1 m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế % 5 5 5 5 công 1.01 0. BA.64 .03 2.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ (Điều hoà cục bộ) Thành phần công việc : Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 1 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Thành phần hao phí Vật liệu Giá đỡ máy Ống các loại và dây điện Vật liệu khác Nhân công 3. vạch dấu định vị. mở hòm kiểm tra thiết bị. lắp đặt máy.5 kW Đơn vị Định mức cái cái m % công 1 1 Theo thiết kế 3 1.20 2 5.02 0. lau dầu mỡ.40 0.121 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Thành phần hao phí Vật liệu Khung gỗ Giá đỡ máy Dây điện Vật liệu khác Nhân công 3. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.03 0.20 1.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 2 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.00 ca 0.2 ≤ 2.88 2 8.5 Quạt có công suất (kW) 2.1 10 .52 2 4. phụ kiện.115 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ly tâm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Quạt ly tâm Vật liệu khác Nhân công 3. chạy thử và bàn giao.56 2.

thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 1.5 1. đấu dây hoàn chỉnh (công tác gia công giá đỡ máy. cắt và đấu dây vào hệ thống.2m Loại hộp đèn Loại hộp đèn 1 2 3 1 2 3 4 bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng bộ hộp 1 1 2 1 3 1 1 1 2 1 3 1 4 1 % 2. lắp các phụ kiện.5 kW ca 0.15 0.19 01 02 03 04 Lắp đặt các Vật liệu loại đèn có Đèn chao chụp Chao chụp Vật liệu phụ Nhân công 3. lắp hộp đèn.30 0.36 0. Khi lắp điều hoà 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường. đánh dấu.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA. lắp chấn lưu.0 2. kiểm tra và bàn giao. khoan bắt vít. Khi lắp điều hoà 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường. chèn trát. lắp bóng đèn.0 1.21 0.0 0.133 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đèn ống dài 0. hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. khoan bắt vít.5 . BA. Đối với máy điều hoà 1 cục.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1.33 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.131 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đèn thường có chụp bộ bộ % 1 1 5 1 1 5 1 1 5 1 1 5 công 0. tắc te.5/7 Các loại đèn Đèn sát Đèn trần có chống nổ chụp Lắp đèn chống ẩm BA. BA.13 0. bắt vít cố định.15 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lắp đặt máy. kiểm tra điện. đo lấy dấu.2m Thành phần công việc: Chuẩn bị.132 BA. đo.0 1. lắp đặt khung gỗ.6m Đèn ống dài 1. lắp đặt giá đỡ máy. kiểm tra bàn giao.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.6m Lắp đặt đèn ống Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Đơn vị Đèn ống dài 0.40 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với máy điều hoà 2 cục. khung gỗ tính riêng).6m BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0.

48 0.5 0.03 công 0.30 03 0.20 0.5/7 công 0.135 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại đèn chùm Thành phần hao phí Vật liệu Đèn chùm Vật liệu khác Nhân công 3.45 0.25 01 0.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1.1 1 0.05 1 0.16 0.136 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn tường.15 01 02 03 04 05 Đèn Đèn Đèn trang trí trang trí cổ cò nổi âm trần .5m Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.72 01 02 03 04 4 bóng BA.34 2 1 1.29 0.25 02 0.5m Thành phần hao phí Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Nhân công 3. ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC Đơn vị tính: bộ Loại đèn Mã hiệu BA.5/7 Loại hộp đèn 2 bóng 3 bóng Đơn vị 1 bóng bộ hộp % công 1 1 2.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG.1 1 0.12 0.5/7 Loại đèn chùm Đơn vị 3 bóng 5 bóng 10 bóng >10 bóng bộ % 1 0.2m Nhân công 3.5 0.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.16 dài 1.68 01 02 03 01 02 03 04 BA.54 0.5/7 Đơn vị Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đèn đũa bộ % 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 công 0.33 04 BA.61 4 1 0.5 3 1 1. đèn trang trí và các loại đèn khác Thành phần hao phí Vật liệu Đèn Vật liệu khác Nhân công 3.57 0.134 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn ống dài 1.18 0.0 0.0 0.34 0.

01 0. MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 .005 5 1.58 ca 0. BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.125 0.5 kW ≤ 26 Đường kính ống (mm) ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1.29 0.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA.005 5 1. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.085 0.005 5 1.011 0.51 0.005 3 1.011 0.14000 LẮP ĐẶT ỐNG.075 0.005 13 1. lấy dấu.105 0.32 0.014 0.005 15 1.015 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh.005 15 1. cút. tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật.142 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.015 01 02 03 04 05 06 BA. kiểm tra và bàn giao.014 0.005 3 công 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cưa cắt ống.5 kW Đường kính ống (mm) Đơn vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1. đo kích thước. MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.38 0. vận chuyển.01 0.005 15 1.17 BA.141 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.005 15 1. ống nối).005 13 công 0.160 ca 0. BA.012 0.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.005 5 1. lên ống.012 0.01 0.45 0.01 0.140 0.

02 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh. ống nối).15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ.11 ca 0. cút.29 0.5 kW m % 1.02 15 công 0.5 kW ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 m % 1.065 0.26 0.02 5 1.02 5 1.014 0.02 01 02 03 04 05 06 BA.01 0.35 0. Ống sứ. ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG Thành phần công việc: Lấy dấu.01 0.01 0.017 0.06 0.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 15 1. 02 15 1.02 5 1.02 5 1.02 5 1.062 0.095 0.05 0.02 5 1. chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.18 BA.012 0. kiểm tra và bàn giao.02 15 1.144 Công tác xây lắp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.012 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.02 15 1.02 5 công 0. BA.017 0. đục lỗ xuyên tường.02 15 1.02 5 1. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.151 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống sứ.41 0.46 ca 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 5 .2 0.02 5 1.143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.014 0.02 5 1.02 5 1. gắn ống.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY BA. ống nhựa ống nhựa Vật liệu khác Đơn vị cái % Chiều dài ống (mm) ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 tường tường tường tường tường tường gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông 1.01 0.

sơn bu lông. Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) Công tác Mã hiệu xây lắp BA.5/7 Đơn vị cái bộ % công Loại sứ sứ các loại sứ tai mèo 2 sứ 3 sứ 4 sứ 1 5 0.152 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Thành phần hao phí Vật liệu Ống sứ hạ thế Bộ sứ Vật liệu khác Nhân công 3.06 1 5 0.19 Nhân công 3.28 1 5 0.5/7 công 0. lau chùi.41 0.39 1 5 0. .29 0.55 01 02 03 04 05 Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.48 0.48 0. kiểm tra và bàn giao.57 01 02 03 04 05 06 BA.07 1 5 0. tiến hành gắn sứ vào xà. phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.41 0.

010 0.064 1 3 0.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI. đấu dây.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.037 1 3 0.02 0.029 1 3 0.02 0.4 1 5 0. HỘP CẦU CHÌ.02 0.38 1 5 0.02 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Hộp Vật liệu khác Đơn vị cái % Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 150× 150 150× 200 200× 200 250× 200 300× 300 300× 400 400× 400 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 . kiểm tra và bàn giao.038 1 3 0.010 0. lấy dấu. kiểm tra và bàn giao.02 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.153 Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu puli Puli Vật liệu khác Nhân công 3. trần theo đúng yêu cầu thiết kế.066 ca 0.02 0. HỘP CÔNG TẮC.15300 LẮP ĐẶT PULI Thành phần công việc: Lau chùi.5 kW Loại pu li Sứ kẹp Tường Trần ≤ 30x30 Tường Trần ≥ 35x35 Tường Trần cái % công 1 3 0.015 0. đục lỗ.154 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu hộp các Hộp loại Vật liệu khác Nhân công 3.010 0. khoan cố định puli lên tường.20 BA. khoan bắt vít. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BA.42 ca 0. HỘP PHÂN DÂY.5 kW Đơn vị Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 40× 50 40× 60 60× 60 50× 80 60× 80 100× 100 cái % công 1 5 0.38 1 5 0. Đơn vị tính: hộp Công tác Mã hiệu xây lắp BA.042 1 3 0.015 0.015 01 02 03 04 05 06 BA.38 1 5 0. HỘP AUTOMAT Thành phần công việc: Lấy dấu. chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.4 1 5 0.

5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 0.02 3 0.5 2× 4 m % công 1.0 m % công 1.03 1.02 3 0.02 1.02 3 0.02 3 0.025 0. ra dây. chèn trát.025 01 02 03 04 1.54 0.02 3 0.75 2× 1 2× 1.5 kW công 0.45 0.02 3 0.02 0.75 1× 0. vuốt thẳng.032 1.02 0.02 3 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. BA.02 3 0.162 Công tác xây lắp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 0.025 1.05 07 08 09 10 11 12 13 14 15 BA.035 1.21 Nhân công 3.02 0.02 3 0.025 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3. cố định dẫy dẫn vào vị trí.03 1. kéo rải.02 3 0.02 07 08 09 10 11 12 13 BA.5 2× 2.02 1.54 0.5 2× 0.02 0.038 1.02 0. hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.02 3 0. cắt nối.02 3 0.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA. kiểm tra và bàn giao.02 3 0.02 3 0.02 1.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 3 0.60 0.65 ca 0.02 3 0.036 1.03 1.035 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 1.02 3 0.02 3 0.03 1.5 1× 3 1× 4 1× 6 1× 10 1× 16 1× 25 m % công 1.02 3 3 0.8 1× 1.65 0.032 1.3 1× 0.02 3 0.5 1× 0.02 0.03 1.02 1.5 1× 2 1× 2.04 1.7 1× 0.161 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây đơn Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.45 0.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị.036 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo .

045 1.5 0.5 3× 0.75 m % công 1.02 3 0.042 06 07 08 BA.03 1.03 1.0 4× 1.052 1.02 2.75 3× 2 1.036 1.035 1.02 2.036 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.02 2.02 3 0.058 07 08 09 10 11 BA.5 3× 2.02 2.02 2.5 0.02 2 0.5 4× 0.02 2.5 0.03 1.5 4× 1.5 0.22 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.038 01 02 03 04 05 Tiếp theo .03 1.0 m % công 1.02 2.02 3 0.02 2 0.0 3× 1.02 2.02 3 0.163 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây Vật liệu dẫn 3 ruột Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.02 2 0.04 1.5 0.5 0.02 2 0.75 4× 1.02 3 0.035 1.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.164 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện 4 ruột Vật liệu khác Nhân công 3.032 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 3× 2.038 1.5 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 6 2× 8 2× 10 2× 16 2× 25 m % công 1.75 3× 3.5 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 0.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.5/7 Đơn vị m % công Loại dây (mm2) 3× 0.02 2 0.038 1.75 3× 1.04 1.

5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5 m % công 1.02 2 0.12 0.18 0.042 06 07 08 09 BA.1 0. khoan lỗ.172 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.2 0. lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường.02 2 0.27 0. kiểm tra và bàn giao.5 kW Đơn vị ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 180× 25 300× 40 450× 50 90× 150 600× 700 0 0 0 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG BA. luồn dây.33 ca 0.038 1. Đơn vị tính: cái Kích thước bảng gỗ (mm) Mã hiệu BA.02 2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 2.23 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.5 4× 3. khoan vít hay đóng tắc kê.15 0.1 0.171 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.36 ca 0.0 4× 3.04 1.1 0.1 01 02 03 04 05 BA.2 0.24 0.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH Thành phần công việc: Đo lấy dấu.2 01 02 03 04 05 .15 0.2 0.2 0.0 4× 2.02 2 0.5 kW Đơn vị Kích thước bảng gỗ (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 90× 150 180× 250 300× 400 450× 500 600× 700 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.04 1.24 0.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.21 0.

181 Số hạt trên 1 công tắc 2 3 4 5 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 1 Lắp đặt công tắc Vật liệu Công tắc Vật liệu khác Nhân công 3.24 BA.12 1 0. 2 ổ tắc.183 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Vật liệu Công tắc Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3. 3 ổ tắc.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT Thành phần công việc: Chuẩn bị. Ổ CẮM HỖN HỢP Thành phần công việc: Chuẩn bị.18200 LẮP Ổ CẮM Đơn vị tính: 1 cái Loại Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn BA. lắp đặt hạt công tắc.5/7 cái % công 1 0.12 2 1 0.10 1 2 0.5 0.5 0. 3 ổ cắm cắm cắm cắm cắm cắm 1 1 0.5 0.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC.182 Lắp đặt ổ cắm Vật liệu Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3. mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. kiểm tra và bàn giao.5 0. hạt ổ cắm. ổ cắm 1 công 1 công 1 công 2 công 2 công 2 công tắc. 1 ổ tắc.12 1 0. BA. ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5 0. đấu dây.10 1 0.18 01 02 03 04 05 06 .5/7 cái cái % công Loại công tắc.14 2 2 0.5/7 cái % công 1 0.14 1 0.5 0. 1 ổ tắc.13 1 0.5 0.5 0.5 0. lắp công tắc. 2 ổ tắc.5 0.14 1 0.16 01 02 03 04 BA.5 0.5 0. Đơn vị tính: bảng Mã hiệu BA.5 0. kiểm tra và bàn giao.11 1 3 0.10 1 0.5 0.18100 LẮP CÔNG TẮC Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu BA.11 1 0.5 0.5 0.17 01 02 03 04 05 06 6 BA.16 2 3 0.

184 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực Cầu dao một chiều Vật liệu khác Nhân công 3.130 01 02 03 04 BA.12 01 02 03 04 BA.25 0.095 0.50 0. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh. đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.10 0. vệ sinh cầu dao và phụ kiện.125 0. vệ sinh đồng hồ và phụ kiện.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ Thành phần công việc: Kiểm tra.85 ca 0.115 0.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 8 1 2 1 2 1 1 công 0.60 0. kiểm tra và bàn giao.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cố định cầu dao.5 công 0. vệ sinh cầu dao và phụ kiện. kiểm tra và bàn giao.75 ca 0. kiểm tra.185 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực đảo Cầu dao chiều Vật liệu khác Nhân công 3.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ BA. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. cố định cầu dao.48 0. kiểm tra.58 0. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh.08 0. kiểm tra và bàn giao.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 6 1 2 1 1 1 0.25 BA. lắp đặt vào vị trí. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Loại đồng hồ .30 0.07 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.

35 01 02 03 04 05 06 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.5 0.36 01 02 03 04 BA.5 1 1 0.5 1 0.5 0.191 xây lắp hao phí vị Vol kế Ampe kế Oát kế Công tơ Rơ le Lắp đặt các loại đồng hồ Vật liệu Đồng hồ Vật liệu khác Nhân công 3.3 1 0.35 1.85 1 1 1.56 1 0.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.194 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại máy biến dòng.65 1 1.193 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 3 pha Vật liệu khác Nhân công 3.26 BA. BÁO CHÁY Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.3 1 2 0.25 1 2 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 ≤ 50 cái % công 1 5 0.0 01 02 03 04 05 06 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.25 1 2 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 cái % công 1 4 0.19 1 3 0.5 1.25 .19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG.40 1 2 0. LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT.192 Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 1 pha Vật liệu khác Nhân công 3.38 1 2 0.5 2.19 1 1 0. linh kiện chống điện giật.7 1 1 0.5/7 công 1 - 1 - 1 - 1 1 - 1. báo cháy Thành phần hao phí Đơn vị Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ ≤ ≤ 50/5A 100/5A 200/5A Linh kiện Linh kiện chống báo cháy điện giật Vật liệu Linh kiện báo cháy cái Máy biến dòng cái Linh kiện cái chống điện giật Vật liệu khác % Nhân công 3.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BA.20 1 1 0.20 1 0.5/7 cái % công 1 1 0.

27 01 02 03 04 05 .

20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT Thành phần công việc: Xác định vị trí tim cọc.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.15 0. làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công. vệ sinh. Đơn vị tính: 1 cọc Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Gia công và đóng cọc Đóng cọc đã có sẵn Đóng cọc ống đồng φ ≤ 50mm có sẵn .5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.27 1 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA. lắp vào bảng. kiểm tra và bàn giao.15 0. kiểm tra và bàn giao.15 01 02 03 04 BA. đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế.32 1 1 1 0.45 ca 0.5/7 công 0. đấu dây hoàn chỉnh. cắt cọc.23 1 2 0. đo.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng của công tơ điện.196 Lắp đặt chuông điện Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vật liệu Chuông điện Công tắc chuông Vật liệu khác cái cái % 1 1 5 Nhân công 3.15 0.195 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu công tơ Công tơ điện Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.28 BA.2 01 BA.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT BA.5 kW Đơn vị Lắp công tơ vào bảng đã Lắp công tơ vào bảng và có sẵn lắp bảng vào tường 1 pha 3 pha 1 pha 3pha cái cái % công 1 2 0.

021 0. sơn chống rỉ hoàn chỉnh.005 0.005 01 02 03 0. CỘT VÀ MÁI NHÀ Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật.02 36 .62 0.40 01 02 03 BA.202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.02 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Đơn vị Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0. nối BA. kéo rải dây.02 32 0.02 0. cột và mái nhà Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Đơn vị kg kg kg kg % Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.02 10 công 0. đục chèn trát.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật.90 0. đóng cọc chống sét Vật liệu Cọc chống sét Vật liệu khác Nhân công 3.203 Kéo rải dây chống sét theo tường. hàn cố định vào chân bật.201 Gia công. kéo rải dây.63 1 1 0.29 BA.62 0.90 0. hàn cố định vào chân bật.43 0.02 10 kg kg kg kg % 0.02 18 0.025 ca 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA.005 0.34 1 1 0.025 0.5/7 cái % công 1 5 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG. thép đoạn gồm cả công chặt. đục chèn trát. sơn chống rỉ hoàn chỉnh.43 10 0.

05 01 02 03 04 BA.5 1 1.124 0.18 0.15 10 0. cấp dầu.20 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Máy khoan cầm tay 0.98 1 0.05 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.82 1 0.005 0. thép đoạn gồm cả công chặt.205 Lắp đặt kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Kim thu sét Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5 kW công 0. . nối BA.5/7 Máy thi công Máy mài 1kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.005 0.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA. gang.23 01 02 03 04 Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1/ Định mức dự toán lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông.20 10 0. thép.35 10 1.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.56 10 3.05 0. hoá chất.45 ca 0.23 0. hơi.144 0. cấp khí.26 10 công 0.30 Nhân công 3.05 0.3 0.05 0.5 1 1.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.38 0.13 10 4.5 2 cái kg % công 1 0. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.23 0.05 0.69 10 6.263 ca ca 0.18 0.25 10 1. nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình như cấp thoát nước.005 0.40 ca 0.05 0.204 Gia công kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Thép Vật liệu khác Nhân công 3.5 2 kg % 1.

2m so với mặt đất.19 1. ngoài ra định mức nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau: + Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: .31 2/ Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤ 1. Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề.5m và độ sâu ≤ 1.51 .5 4. ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.64 Độ cao lớn hơn quy định 1. thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây Bảng 1. .5 6.70000 trong định mức dự toán xây dựng công trình . ống thép các loại. thì được áp dụng định mức lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được xác định tại điểm 2 nêu trên.1.00 theo thiết kế.2m Bảng 2. sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể.51 .14 1.3.21 1. định mức nhân công được nhân với hệ số 1..38 1. 3/ Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội.Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.14 1.51 .21 1.4.Đối với lắp đặt bê tông.08 1.5 3.34 1.phần xây dựng để tính vào dự toán. điều hoà không khí.trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.5 10. vận chuyển vật liệu.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.12 1.. Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước.06 1.28 1.3.07 1.08 1.28 1.8.2.01 .4.35 1. .51 .27 1. ống gang miệng bát.1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.8.01 .6... phương tiện cơ giới.35 1..12.42 Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà).10.5 4.21 1. Chi phí tàu thuyền. bảo ôn.7. phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.5 5. ống nhựa.5.6. phụ kiện cấp thoát nước.14 1. Độ sâu lớn hơn 1.5m Độ sâu lớn hơn quy định 1. Trường hợp bốc xếp vật liệu.0 7. nhân công gia công hệ thống giá đỡ.51 .51 . Độ cao lớn hơn 1.54 1. + Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.06 1.5 8.21 .51 . 4/ Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.33 1.51 .0 3.16..51 .5 2.

32 5/ Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1. 8/ Định mức lắp đặt cho 100 m ống các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường. 7/ Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0. 6/ Trường hợp lắp đặt ống dưới đất. và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng. chiều dài mỗi loại ống được qui định cụ thể trong bảng mức .25. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ.6 của định mức lắp ống có đường kính tương ứng. nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và bảng 6 . các hao phí cho các công tác đào. lấp mương.

5 0.0 0.62 0.88 0.62 0.0 0.97 0.87 0.91 0.0 6.15 1.74 1.66 1.32 7.25 0.56 1.56 1.0 0.49 5.89 0.88 9.0 0.63 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Chiều dài ống (m) 1.15 8.97 9.0 2.15 1.65 7. thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu.69 1.0 12.56 5.33 Bảng 5.0 0.0 12.05 1.25 1. máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.97 1.92 1.75 1.88 1.0 1.95 0. CỐNG HỘP Định mức dự toán lắp đặt đường ống.06 0.95 9/ Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đấu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh hệ số nhân công được nhân với hệ số 3.92 1.89 0.81 Bảng 6.25 0.0 0.89 0. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.45 0.0 8.0 0.0 Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang 2.25 0.85 0.4 1.2 1.5 1.94 1.81 0.05 1. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang Chiều dài ống (m) 1.2 1.65 0. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau: .91 0.85 0. cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống. máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.56 1.81 0.95 0.02 0. bố trí lực lượng nhân công.08 0.51 1.23 2.5 0.0 1.0 0.0 4.0 0.23 1. Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống.5 2.0 6.15 0. phụ tùng.88 1.06 0.

05 38.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.05 64.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG .76 0. tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật. bảo dưỡng mối nối.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 .Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống.34 .72 0.90 01 02 03 04 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.5 101.32 ca % 3.CỐNG HỘP BB.5 99 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.82 0.48 101.0 101.5 99 0.5 99 0.5 99 0.65 % công 0. tẩy dũa vát ống. lau chùi ống.58 101. đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m bộ m3 % công 101.11 5 3.5 99 0.05 54.53 101.11 5 3. BB.60 101. . lắp và chỉnh.11 5 3. xuống và dồn ống.Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống.5 99 0.14 0.5 99 0.17 0.05 73. trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m bộ m3 101.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI .111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Vành đai BT đúc sẵn vành đai Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.87 0.05 44. trộn vữa xảm mối nối.05 48.05 47.98 0.5 99 0.05 56. tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

58 5 3.30 0.5 99 2.10 101.35 5 3.5 99 1.00 101.5 99 1.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.05 115.5 495 0. tẩy ba via.70 0.60 101.40 101.61 % công 0.80 ca % 3.05 45.37 101.40 0.49 101.5 1287 0.50 101.5 990 0.5 693 0.54 0.10 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m bộ m3 % công 101.00 0.20 0.112 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch chỉ 6. đo lấy dấu. lắp và chỉnh ống.05 282.5 99 1. chèn cát.40 0.51 0.05 227.5 99 1.58 5 3.05 58.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.35 5 3.30 0.00 ca % 3.5x22 gạch chỉ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ .5x10.05 96.80 0.35 5 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 99 1.58 5 3.35 5 3.05 100.05 70. đào hố xảm.67 0.35 5 3.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m. trộn vữa xây gạch mối nối.05 84. khoét lòng mo.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác m bộ m3 % công 101.70 101. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.05 105.25 101. xuống và dồn ống.5 99 2. lau chùi ống.05 188. bảo dưỡng mối nối.05 335.00 01 02 03 04 250 .5 99 1.05 53.35 Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.50 101.5 99 2.

0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.11 0.5 2070 1.36 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.76 0.50 101.00 101.35 5 3.11 5 3.05 127.05 69.05 89.5 1710 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.70 ca % 3.40 101.10 101.11 5 3.5 2790 1.84 0.05 113.5 2349 1.30 101.05 172.02 0.26 0.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.5 3780 3.05 143.33 0.5 3240 2.44 0.35 5 09 10 11 12 900 .5x10.05 77.11 5 3.62 101.78 0.35 5 3.5 4230 4.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.30 ca % 3.35 5 3.5 1485 0.5x10.05 98.

5 5580 5.05 404.35 5 3.82 0.58 5 3.113 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch thẻ 5× 10× 20 gạch thẻ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.58 5 3.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ.92 % công 0.90 101.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.27 0. chèn cát.55 101.06 0.48 0. đào hố xảm.05 345.25 0.5 4680 5.05 84. lắp và chỉnh ống. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.37 101.4 0.58 5 3.5 0. lau chùi ống.5 6750 6.00 01 02 03 04 250 .84 0.50 101.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.05 272.5 1486.5 1040. bảo dưỡng mối nối. khoét lòng mo.5× 22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.5 743.05 70.37 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.05 63.70 101. tẩy ba via.5 7470 6.05 54. đo lấy dấu.24 0.05 199.49 0.04 0.5 5130 5.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m. trộn vữa xây gạch mối nối.5× 10.05 233.5 0.74 101. xuống và dồn ống.5 1932.00 101.20 ca % 3.

20 101.35 5 3.57 1.35 5 09 10 11 12 900 .67 0.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.05 107.05 117.229.24 ca % 3.67 0.567.4 0.5 2.27 0.05 172.35 6.67 0.54 101.19 2.02 2.05 152.351.52 101.11 5 3.5 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.73 1.675.5 2.5 6.108.05 82.5 5.67 4.53 0.00 0.11 5 3.96 ca % 3.38 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5x10x20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.11 1.864.08 101.14 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.189.76 101.527.05 92.5 3.05 136.11 5 3.05 207.8 101.5 3.35 5 3.86 3.35 5 3.5 4.

58 5 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.20 7.91 101.48 414.21 8.03 125.00 0.13 11.05 1.5 126.10 10.70 7.05 239.76 11.20 ca % 3.03 0.05 280.62 18.5 101.03 0.5 107.52 5 01 02 03 04 05 700 178.5 8.20 14. lắp và chỉnh ống.114 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. xuống và dồn ống.5 68.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 400 500 600 Đơn vị 300 m kg kg kg m3 101.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.80 .05 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.05 327.37 10.85 0. bảo dưỡng mối nối.5 7.91 0.5 39.60 11.73 101.04 BB.24 0.8 18.34 5 2.84 485.35 5 3.5 101.5/7 Nhân công 4.35 0.4 22.70 0.09 % công công 0.03 ca % 2.702. trộn vữa xảm mối nối.62 0.57 0.39 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.02 7.5 88.216.58 5 3.44 101.135.35 7.70 14.34 5 2.88 101.03 94.76 0.58 5 3. lau chùi ống.5 7.57 101.05 22. đo lấy dấu.24 9.05 0.58 5 13 14 15 16 17 1600 101.20 147.80 211.52 5 2.34 5 2.378.027.

65 90.9 151.5 .80 825.03 0.9 5.52 5 2.28 5 02 03 04 05 1800 2000 101.14 0.45 101.28 5 1.5 139.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1000 1100 1200 Đơn vị 800 900 m kg kg kg m3 101.33 0.03 0.5/7 Nhân công 4.55 2. lau chùi ống.06 5 3.00 1.5 101.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 400 m cái kg % công công 101.5 450.36 46.01 45.78 101.7 4.81 % công 101.5 274. lắp gioăng.5 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đơn vị 900 1000 Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 1600 m 101.03 0.40 522.44 27.5 156.12 ca % 2.8 151.5 16 0.52 5 2.06 5 06 07 08 09 10 11 12 BB.5 205.03 246.7 112.01 101.64 2.52 5 2.64 66. lắp và chỉnh ống.12 366.01 54.79 5 3. bôi mỡ.10 ca % 1.8 112.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.16 27.115 Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su Vật liệu Ống bê tông ly tâm Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.83 32. đo lấy dấu.44 1.28 5 1.60 651.30 101.71 0.5 16 0.70 440.03 0.47 1400 1600 101.8 32.5 16 1.01 66.5 16 1. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.5 178.5 101.5 101.03 0.28 5 01 Đường kính ống (mm) 500 600 700 101.80 81.01 101.65 3.02 0.28 5 1.8 66.5 101.33 92.5 352.15 101.90 800 101.5 101.32 0.83 1.50 288.4 90.40 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 101.55 46.84 0.5 16 1.79 5 2.03 0. xuống và dồn ống. nối ống.

09 0.55 5 1.15 0.36 0.18 0.41 Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.05 2.11 0.54 1.5 100 7.80 173.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Máy khác cái 16 16 16 16 16 16 16 16 kg 1.53 1.23 3 01 02 03 04 Tiếp theo Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lắp chỉnh cống.09 0.80 1.12 3 3.00 214. đổ bê tông. hoàn thiện.5 100.95 0.83 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.71 3.01 0.01 0.38 2. tháo dỡ ván khuôn.35 0.22 0.01 0.30 0.01 0. hạ cống.01 72.51 302. căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.27 3.13 3. đậy tấm đan.59 1.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN CỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc: Vận chuyển cống.11 0.5 100.5 100.47 0. trát vữa xung quanh.00 269. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.01 0.89 5 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.65 1.17 1.28 5 1.116 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.5 .01 0.60 1.5 kW ca Máy khác % 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 × 600 × 800 600 × 800 100.07 0.00 129.5 100 5.17 100.4 5 1.45 % 0.00 ca % 1.71 5 1.20 337.01 82.5 100. trộn.01 công 105.01 3 3.13 0. gia công cốt thép tại các đầu nối.33 0.71 5 1.55 1.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1. gia công lắp dựng ván khuôn.5 100 7.89 5 1.86 2.93 0. đo lấy dấu.01 76.90 3 3.16 0.35 0.5 100 6.00 100.73 0.08 0.01 68.4 5 1.38 0.01 0.116 Lắp đặt cống hộp Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Đơn vị m 800 × 800 Quy cách cống (mm) 400 800 800 1200 × 1000 × 1000 × 1400 × 1400 100.83 100.20 148.

86 1400 × 1500 1200 × 1600 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 1200 1400 1200 1400 × 1800 × 1800 × 2000 × 2000 100.10 3 15 3.71 150.12 0.5 100 26.5 100 24.38 0.47 3 10 1400 × 2200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Đơn vị m cái m3 2200 × 1500 2200 × 1800 100.83 0.34 % 0.01 184.03 0.35 0.21 0.58 1.35 0.17 .19 0.27 m cái m3 m3 ca ca ca % 3.5 100 21.49 0.18 0.01 0.01 0.27 3.40 3 11 3.58 1.43 0.01 110.78 2.67 0.01 93.5 100 20.19 0.41 2.47 m3 0.36 0.18 m3 0.22 0.37 0.42 1.5 100 16.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.80 0.30 2.20 0.79 3 13 3.40 0.89 0.69 3.39 0.58 1.67 1.90 2.30 0.01 193.83 100.30 100.63 3.16 1.59 141.42 đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.01 công 170.58 2.25 100.35 0.10 100.41 2500 × 2500 3000 × 3000 100.5 100 14.19 2.05 100 9.35 3 3.01 211.71 1.86 0.55 0.58 1.96 0.28 0.25 3 05 06 07 08 09 0.85 0.47 2.57 100 13.89 2.10 0.42 1.33 0.15 0.35 1.61 0.5 kW ca Máy khác % Thành phần hao phí 100 8.58 3.58 1.40 2.61 0.01 200.57 3 3.01 94.01 215.10 0.37 100 12.42 0.5 100 21.83 Quy cách cống (mm) 2500 2500 × 1500 × 2000 100.04 3.5 100 18.35 3 3.5 kW Máy khác 100 8.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.25 2.38 0.10 100.01 173.35 100.00 3 14 3.90 0.71 1.5 100 19.20 3 16 Đơn vị Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.04 100.74 0.58 1.58 1.58 1.30 100.5 100 15.5 100 32.22 0.02 2.42 0.02 3 3.41 1.5 100 17.83 1.5 100 14.00 100.69 3 m 0.74 0.07 2.23 0.19 0.16 0.66 2.68 3 12 3.

32 0.30 1.5 100 0.5 100 0.80 49.5 100 0.26 0.01 0.99 3.01 236.56 100.5 100 0.43 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.98 3.50 0.86 3.01 0.01 259.76 2.5 100 1.11 3 3.39 0. đặt tấm đan.54 3 3.5 100 1.35 3 3.06 .45 1.01 378.10 0.81 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML Đơn vị m cái m3 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 600 × 600 × 800 × 800 800 × 800 m cái m3 100.01 0.04 3.61 100.40 ca ca ca % 3. trát vữa xung quanh hoàn thiện . trộn vữa xảm nối cống.01 278.69 100.26 0.72 3 4.67 4.65 100.17 100.30 1. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.13 ca % 3.5 100 0.79 47.04 2.77 3 3.79 3 17 18 19 20 21 22 BB.04 2.59 0.94 3.78 3 4.49 0.65 100.5 100 0.01 công 46.5 100 0.81 1.5 kW Máy khác m3 2.50 m3 m3 m3 % công 1.01 253.81 100.81 1.11 3 3.5 100 0.04 5.01 309.35 3 01 02 03 04 05 Đơn vị 400 × 1000 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 800 800 1200 × 1000 × 1400 × 1400 1400 × 1500 100.01 0.04 1.55 0. lắp chỉnh cống.117 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.12 51.48 4.32 0.10 0. hạ cống.45 0.23 3.01 0. căn chỉnh theo độ dốc thiết kế.15 3 4.29 0.93 2.24 0.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN CỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc: Vận chuyển cống.56 1. đo lấy dấu. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.18 4.9 100.62 0.77 % 0.73 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.23 0.35 3 3.80 61.

46 0.5 100 1.62 100.5 100 1.5 100 1.01 164. ỐNG XI MĂNG LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM .58 3 11 12 13 14 15 16 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy khác % Quy cách cống (mm) 1400 1200 × 2200 × 1600 1200 × 2000 1400 × 2000 1200 × 1800 1400 × 1800 100.79 0.04 100.01 118.75 100.6 0.27 100.01 91.19 ca % 3.70 100.01 109.5 100 1.01 129.93 0.64 0.5 100 2.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác BB.93 0.81 3 3.12000 BB.6 % công 0.40 100.01 95.5 100 1.01 71.04 3 4.5 100 1.44 >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.01 155.60 3.01 201.45 100.5 m Đơn vị Quy cách cống (mm) 2500 2500 2500 × 1500 × 2000 × 2500 2200 × 1500 2200 × 1800 3000 × 3000 m cái m3 100.79 0.01 112.5 100 1.12 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.77 0.01 177.01 168.40 0.60 ca % 3.91 0.81 3 3.01 59.12100 DÀI 0.58 3 3.58 3 3.5 100 2.01 130.ĐOẠN ỐNG Thành phần công việc: .04 3 17 18 19 20 21 22 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH.23 100.01 248.381 0.58 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Vật liệu khác % Nhân công 4.84 0.58 3 3.35 3 3.01 134.46 0.58 3 3.45 3 3.81 3 4.5 100 1.04 3 4.5 100 1.45 3 3.58 3 3.80 0.5 100 1.31 100.58 3 3.83 100.01 133.

57 % 0.00 01 02 03 .46 0.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 150 Đơn vị 200 BB.62 0. đo lấy dấu. lắp chỉnh ống. lau chùi.09 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống sành Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.22 41.05 0. đo lấy dấu.05 0.05 103 0.123 Công tác xây lắp Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Ống xi măng Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.00 70.05 103 0.44 103 0.00 55.20 103 1. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. trộn vữa xảm mối nối.24 34. lắp giá đỡ.121 Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí 50 m3 m3 103 0.05 0.05 công 43.66 103 0.45 Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 0.17 69.5 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt. lắp giá đỡ. lắp chỉnh ống. lau chùi.05 công 27.05 0. trộn vữa xảm mối nối.93 0.80 51.96 103 1.5/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 m m3 % 103 0.

đào hố xảm.131 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống gang Ống gang miệng bát miệng bát nối bằng phương pháp xảm Dây đay Xăng Bi tum Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.01 83.73 2.15 0.63 14.01 27.01 21.5 kg kg kg kg kg kg % công 1.8 1.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG BB.5 100.32 0. trộn vữa xảm mối nối.8 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 .6 0.40 1.78 33. lắp và chỉnh ống.01 93.83 1.71 8.32 0.40 6.01 40.46 BB.95 2.00 16.80 12.65 0. đo lấy dấu.8 1.65 0.13 1.63 0.73 7.5 6.97 12.5 3.31 0.66 0. lau chùi ống.43 4.65 3.68 ca 05 06 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 100.48 1.27 100.20 3.30 5.98 4. khoét lòng mo.02 01 02 03 04 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.66 9.5 100.08 5.66 2.5 100.24 0.61 0.19 0. xuống và dồn ống.78 2. bảo dưỡng mối nối .32 2.44 0.65 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.80 9.0 7.5 8. chèn cát.57 2.01 74.11 1.5 7.31 5.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị 200 250 m kg kg kg kg kg kg % công 100.92 0.92 0.01 48.80 5.5 10.8 1.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 Đơn vị 50 m 100.58 1.86 10.83 0.92 0.01 22.58 1.96 1.00 1.41 7.03 100.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.17 2.01 116.26 1.66 0.99 0.97 1.58 100.62 19.99 10. nhuộm dây đay.60 2.50 0.23 4.93 100.5 4.01 59.

33 33.52 100.1 24.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.5 2.77 23.01 140.01 157.77 0.5 27.15 3.32 99.48 0.09 100.80 23.65 28.22 0.95 113.44 21.26 100.88 0.3 2.5 54.65 135.42 24.00 18.85 48.5 43.08 100.01 478.01 249.5 32.5 0.5 65.17 33.48 10.03 2500 100.5 30.03 7.75 0.73 56.20 30.99 ca 1.46 17.11 127.8 2.62 0.5 22.63 10.38 67.34 78.13 42.62 12.83 39.05 53.27 ca 2.19 0.75 89.40 32.98 103.81 169.76 50.98 203.80 37.63 36.97 8.1 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.5 33.01 218.01 319.5 18.68 80.99 8.05 36.18 7.1 2.47 42.78 14.60 31.23 5.00 14.90 186.33 52.22 15.27 100.73 152.01 339.33 94.32 37.99 ca 2.61 9.28 4.72 27.01 382.5 48.52 211.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính ống (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 m kg kg kg kg kg kg % công 100.01 175.35 13.85 32.55 20.14 100.25 44.5 40.73 0.3 2.1 2.1 0.78 100.64 100.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T m kg kg kg kg kg kg % công 100.64 0.58 0.47 Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.18 100.76 18.61 46.80 29.5 67.3 2.01 291.28 85.40 71.1 2.97 0.12 18.01 344.01 459.5 59.41 0.93 16.52 57.5 38.76 9.52 0.15 .80 11.01 420.91 11.66 100.36 2.01 197.5 16 17 18 19 Đơn vị 1600 1800 m kg kg kg kg kg kg % công 100.81 15.5 1500 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 100.03 30.01 223.5 14.46 64.28 38.

5/7 công 50 Đường kính ống (mm) 75 100 150 200 250 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.48 Cần trục bánh hơi 16T ca 20 21 2.01 43.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.03 100.64 100.15 0.17 01 02 03 04 05 06 .10 0.132 Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống gang miệng bát m Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.5 16 0.01 64.9 2.7 2.9 22 23 24 25 BB.01 51.01 29.5 16 0.55 0.01 24. đo lấy dấu.5 16 0. xuống và dồn ống.27 100.7 2.5 16 0. chèn cát.35 0.01 23. lau chùi ống.25 0.47 100. khoét lòng mo. đào hố xảm.5 16 0.05 0.74 100.5 16 0. lắp gioăng kích nối ống.

49
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

300

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,65
0,01
80,19

100,5
16
0,7
0,01
90,25

100,5
16
0,75
0,01
100,29

100,5
16
0,8
0,01
125,36

ca

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,85
0,01
150,69

100,5
16
0,9
0,01
169,53

100,5
16
1
0,01
188,37

100,5
16
1,1
0,01
211,92

100,5
16
1,24
0,01
235,47

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
cái
kg
%
công

100,5
16
1,39
0,01
240,07

100,5
16
1,59
0,01
268,43

100,5
16
1,99
0,01
313,18

100,5
16
2,04
0,01
355,54

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18
Tiếp theo

19

Đơn
vị

1600

1800

m

100,5

100,5

1500

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

100,5

100,5

100,5

2500

100,5

50
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

cái
kg
%
công

16
2,18
0,01
376,75

16
2,45
0,01
382,52

ca
ca

2,5

2,5

20

21

16
2,72
0,01
425,02

16
2,99
0,01
467,53

16
3,26
0,01
510,03

16
3,40
0,01
531,28

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc :
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố
xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống,
cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông nối ống.
Đơn vị tính : 100m
Đường kính ống (mm)
75
100
150


hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

50

BB.133

Lắp đặt
ống gang
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

m
bộ
m2
%
công

100,5
64
0,20
0,01
21,12

100,5
128
0,30
0,01
22,84

100,5
128
0,40
0,01
26,77

100,5
128
0,58
0,01
38,73

100,5
128
0,77
0,01
46,48

01

02

03

04

05

200

51
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M20-M24
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

250

300

m
bộ
m2
%
công

100,5
192
0,96
0,01
57,75

100,5
192
1,1
0,01
72,17

100,5
256
1,23
0,01
81,23

100,5
256
1,36
0,01
90,26

100,5
320
1,46
0,01
112,82

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

ca
06

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M27-M33
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
bộ
m2
%
công

100,5
320
1,47
0,01
135,62

100,5
384
1,59
0,01
152,58

100,5
384
1,71
0,01
169,53

100,5
400
1,75
0,01
190,73

100,5
448
1,95
0,01
211,92

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

52
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M33-M39
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
bộ
m2
%
công

100,5
512
2,14
0,01
216,06

100,5
512
2,34
0,01
241,59

100,5
576
2,73
0,01
281,86

100,5
576
2,92
0,01
315,01

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18

19

1500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

Đơn
vị

1600

1800

m
bộ
m2
%
công

100,5
640
3,12
0,01
330,80

100,5
704
3,50
0,01
338,91

ca
ca

2,5

2,5

20

21

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

2500

100,5
768
3,89
0,01
376,57

100,5
832
4,28
0,01
414,23

100,5
896
4,67
0,01
451,89

100,5
960
4,87
0,01
470,71

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

Ghi chú:
Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ
cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bulông... thì khi thanh
quyết toán không được tính các loại vật liệu trên.
Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì hao
phí định mức nhân công nhân với hệ số 0,6.

20 5 0.04 100.01 89.10 ca % 0.5 0.95 0.82 0.01 35.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BB.5 1.5 0.38 0.34 Đường kính ống (mm) 125 150 200 100.5 1.93 100.01 49.5 2.32 0.01 65.01 38.05 0.29 ca % 0. hàn.5 2.72 .12 5 0.15 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.48 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.07 100.01 33.01 29.12 5 0.01 40.73 100. cắt ống.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.43 0.23 0.01 46.01 27.5 7.77 0.5 1.5 3.44 250 100.01 86. lắp giá đỡ ống.53 BB.5 0.12 5 0.5 0.5 0. lắp chỉnh.01 57.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.58 100.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.01 60.97 0. đo lấy dấu.30 0.141 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.20 0.54 100.98 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 44.38 5 0.5 5.54 100.5 0.68 0.53 0.21 0.5/7 Đơn vị 100 m kg % công 100. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.48 100.26 5 0.32 5 0. chải rỉ lau chùi.

01 213.5 22.01 Đường kính ống (mm) 1400 1500 100.34 0.5 33.59 5 0.06 0.25 1.5 30.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 1000 Đơn vị 700 m kg % công 100.5 56.16 ca ca % 7.01 119.53 0.5 40.2 5 15 16 17 18 19 161.01 282.14 1.5/7 Nhân công 4.74 0.69 600 m kg % công công 100.06 5 5.4 1.73 0.36 100.5 18.00 0.23 1.54 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.5 48.09 5 10 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5 12.29 100.61 0.58 100.48 5 2.2 5 6.0 100.01 ca ca % 3.35 1.50 1.28 0.01 93.87 5 1.24 5 12.24 5 10.5 18.01 100.24 5 9.59 0.00 0.5 52.5 72.23 0.01 106.01 141.57 0.63 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.48 0.06 5 4.01 1600 100.24 5 8.01 189.01 305.07 0.5 26.3 1.32 1.7 100.5 14.46 1.34 100.01 .62 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.5 88.06 5 4.49 5 20 21 22 23 24 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Đơn vị 1300 m kg % 100.95 100.73 5 0.01 236.

09 5 0. hàn.97 381.5 0.76 ca % 0.16 100.9 100.49 1. lắp chỉnh ống.01 32.01 23.6 ca ca % 24.01 484.74 5 25 26 27 28 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.5 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 16T Máy khác công 326.00 5 29 30 31 32 2500 BB.01 29.5 99.04 5 0.5 0.01 448.09 22.15 1.94 0.94 0.5 120.18 0.75 1.01 386.24 2.37 0.5 0.57 334. cắt ống.24 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.49 18.00 0. tẩy vát mép.84 ca ca ca % 13.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 16T Máy khác Đường kính ống (mm) 2000 2200 Đơn vị 1800 m kg % công 100.NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp giá đỡ ống.56 5 1.11 5 01 02 03 04 32 .15 1.5 179.89 2.55 0.01 17.00 5 44.63 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.46 0.06 5 0.5 100.49 14.57 100. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 109.02 5 5 1.11 357. lau chùi ống.142 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3. đo lấy dấu.74 5 27.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ .74 5 30.55 Nhân công 4.33 100.01 429.

55 5 0.5 1.01 38.82 0.69 0.6 ca % 0.56 0.5 2.5 0.34 100.01 74.30 100.01 54.5 1.5 1.26 5 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 125 150 200 Đơn vị 100 m kg % công 100.32 100.19 0.01 68.16 100.01 61.28 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.35 100.42 100.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 45.67 0.70 5 2.01 43.04 0.41 5 0.5 8.80 0.5 0.01 41.01 35.14 5 0.84 0.21 5 0.5 10.17 5 0.35 100.5 1.15 100.01 85.15 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.5 0.00 ca % 0.54 5 10 11 12 13 14 250 .16 0.04 5 2.

08 5 7.01 233.77 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 Đơn vị 700 m kg % công 100.03 0.87 0.95 5 3.15 0.5/7 Nhân công 4.01 156.9 100.08 5 15 16 17 18 19 187.95 5 5.36 0.5 16.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.3 100.09 1.06 0.57 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.71 0.02 0.5 33.5 14.5 50.12 5 12.01 259.01 ca ca % 3.95 5 4.2 1.5 23.53 0.01 86.11 0.12 5 10.92 1.01 106.82 0.5 40.01 102.5 28.04 ca ca % 8.13 0.26 1.12 5 11.71 1.0 100.45 1.42 100.82 600 m kg % công công 100.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.01 290.70 100.5 45.00 100.5 12.01 245.12 5 20 21 22 23 1000 .

12 5 18.01 100.5 12 12 0.5/7 Ghi chú: Đường kính ống (mm) 110 150 Đơn vị 89 100 m cái % công 100.10 01 03 04 05 06 02 76 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.4 32.01 365. nối ống.58 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.5 12 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. đo lấy dấu.01 100.75 100.5 100.143 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.5 72.01 98.12 5 16.20 100.01 307.50 100.13 10 11 12 . ren ống.89 1.01 0. cắt ống.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.46 0.10 39. lau chùi.01 100.5/7 Đường kính ống (mm) 32 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 m cái % 100.5 12 0.01 công 21.20 5 24 25 26 27 1500 BB.01 78.01 43.76 25.01 41.20 5 19.5 67.01 316.57 29.55 0. lắp giá đỡ.44 100.5 12 0.16 1.41 100.01 340.01 100.5 12 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 m kg % công 100.5 12 0.84 0.09 ca ca % 16.87 100.5 12 0.5 12 0.5 77.5 65.75 100.01 58.5 12 0.5 12 0. tẩy dũa.65 0.46 1.01 45.45 07 08 09 200 250 100.38 1.5 12 0. lắp và chỉnh ống.2 35.

50 2.2 217.08 100.16 356.98 65.93 259.7 0.1 20.82 36.5 4.00 7.0 6.18 437.47 .00 26.13 100.01 77.01 130.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BB.2 121.2 300. lao đẩy ống.0 0.00 100.00 100.01 68.20 89.10 01 02 Đơn vị 159 5.01 44.91 1.61 43.2 17.48 100. cạo rỉ.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Thành phần hao phí m kg kg kg kg m2 kg % công 100.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Đường kính ống (mm) 108 67 .00 6.98 150.16 356.59 Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.2 300.72 1.93 259.8.53 35.04 0.2 148.15 18.0 04 273 7.8 0.88 1.0 44.72 ca ca 0.70 89.00 8.0 m kg kg kg kg M2 kg % công 100.2 374.01 98.47 1.83 100.60 1.151 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.3 0.0 9. đo lấy dấu.2 148.6 12 1.03 179.89 < 57 3.22 0.70 65.00 ca ca 0.01 86. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ BB.10 1.26 0. dồn ống.02 0.2 44.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.6 100.2 78.10 0.0 9.0 0. sơn lót và bảo ôn ống.36 1.2 17.39 15.0 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 219 6.01 54.03 179.01 110. lau chùi ống.10 0.16 100.50 3. kê đệm.6 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.0 0.80 111.0 0.15 18.2 217.6 12 1.30 10.00 26.3 7.6 0.3 30.0 0.11 0.47 1. lắp đặt hoàn chỉnh Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.5 mm .18 0. đưa ống lên giàn.53 35.0 0.01 60.52 23. hàn ống.1 20.

00 6.33 672.85 499 17.22 0. lau chùi ống.18 0.50 2. kê đệm.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.01 58.2 156.01 Đường kính ống (mm) 219 6. lao đẩy ống.85 499 17.12 .2.30 0.48 100.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh m kg kg kg kg m2 100.05 351 12.01 64.2 296.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.35 829.77 29.12 0.2 296.07 273 7.70 179.25 203 6.9 20.52 46.152 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.82 72.98 130.00 7.5 mm .30 0.5 30.1 0.80 223. lắp chỉnh.2 435.2 600.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7.31 35.22 .89 3.20 0.5 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .20 0.14 .27 0.31 35.2 600. hàn ống.04 0.9 20.33 672.8 9.20 179.02 0. đo lấy dấu. nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.05 351 12.03 100. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh. dồn ống.0 100.00 8.01 100.97 295.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35 o thì định mức nhân công nhân hệ số 1. cạo rỉ.Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1.3 7.07 100.80 0. BB.1 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.00 1.70 130.0 9. sơn lót.5 4. đưa ống lên giàn.20 88.10 0.60 Ô tô 5 tấn ca 0.01 46.0 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.2 748.40 05 06 07 08 09 Ghi chú: .3 0.2 243.50 3.00 1.01 72.10 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.8 100.0 100.30 0.00 88.2 435.61 20.26 ca ca 0.

78 754. sơn lót.70 195.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn kg % công 50.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .01 Đường kính ống (mm) 219 6.80 0.30 1.5 3.09 67.5 0.8 20.2 900.88 1.5 17.48 100.20 1.83 123.10 0.53 1237.20 6. đưa ống lên giàn. kê đệm.40 05 06 07 08 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.30 1.01 92.20 268.02 0. cạo rỉ.47 0.80 334.6 100.5 17.153 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.16 67.70 268.01 46.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m BB.80 9.01 104.1 01 02 03 04 4.10 0.00 0.9 0.8 100.46 53.00 0.20 0.2 365.04 0.01 75.30 12.98 195.00 132.22 0.01 100. lao đẩy ống.60 1.30 0.18 0.52 69.8 0.8 20.2 900.01 139.72 1.2 653.01 72.5 0.08 538.82 109. dồn ống.37 322.78 754.46 53. đo lấy dấu.80 0.0 100.2 444.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg kg m2 kg % 100.91 32.0 100.5 mm .0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.30 0.00 1.01 100.01 117.5 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100. hàn ống.49 1008. lắp chỉnh.3 7.01 82.01 58.89 3.01 75.00 7.5 2. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.80 0.2 234. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.36 1.80 0.00 0.08 538.20 132.1 0.2 444.9 0.30 12.95 457.30 0.2 83.00 8.26 0.00 6.2 653. lau chùi ống.6 100.2 1122.01 273 7.20 0.7 30.26 ca ca 0.2 ca ca ca 0.01 64.03 100.11 0.01 .15300 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.49 1008.61 Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.0 9.47 0.56 50.00 1.47 0.16 45.91 1.

62 Nhân công 4.20 0.60 .08 0. kê đệm.0 Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.47 0.30 05 06 07 08 BB.41 1.36 1. cạo rỉ.35 2.5 5.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Đường kính ống (mm) 108 67 .6 92.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn công 82.01 72.19 1.13 0.64 0.25 7.60 1.80 0.64 0.48 50.00 100.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 1. đưa ống lên giàn.30 3.5 3.10 0.14 5. tẩy vát mép.70 0.08 100.5 10.00 0.47 100.01 57.89 2.15 0.07 0.07 2.60 0.84 6.06 4.01 80.09 0.64 0.80 0.01 64.03 0. đo lấy dấu.47 1.88 1.3 7.10 1.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.33 2.30 0.01 100.5 8.1 104.60 1. dồn ống.89 3.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BB.72 1. hàn ống.52 0.24 0.91 1.5 2.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Đường kính ống (mm) 219 6.01 100.0 m kg kg chai kg kg % công 100.01 100.06 4.2 139. 1 lớp sơn lót Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT .20 0.47 1.6 ca 0.91 2. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.10 0.30 0.20 0.68 0.20 1.5 5.40 09 ca ca ca Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. lau chùi ống.27 1.01 93. sơn lót.07 2.72 1.0 9.5 12.55 1.35 7.20 0.80 0.2 0.5 8.01 công 35.96 100.36 1.91 1.6 42.06 0.37 8.33 01 02 03 04 4.71 0.161 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét lớp 2 sơn chống rỉ.61 1.2 117.14 5.60 1.10 1.24 53.29 0.0 273 7.5 Đơn vị < 57 m kg kg chai kg kg % 100.33 0.88 1.47 0.5 10. lắp chỉnh.20 0. cưa cắt.98 0.76 ca ca 0.

52 44. bọc bảo ôn 1 lớp vải thuỷ tinh.68 23.13 0.60 12. đưa ống lên giàn.8 111.00 6.64 273 7.13 100.49 .15 148.5 217.00 26 0.5 0.01 120.03 0.24 2 0.0 9.5 300.2 17.5 mm .03 179.37 8.01 141. đo lấy dấu.33 44.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 108 67 .5 148. sơn lót.16 356.00 0. lau chùi ống.15 2 0.33 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.30 78.98 0.89 <57 3.7 89.6 0.0 0.93 259.19 1.35 2.01 100.01 100.20 100. dồn ống.20 0.09 0.00 9.53 35.3 30.00 0.5 4.01 100.03 0.5 78.0/7 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.71 65.06 0.93 259.00 71.01 84.80 60.30 3.5 121.0 100.07 36.98 65.03 179. hàn ống.7 0. lao đẩy ống.27 1.84 ca % 0.84 6.5 374.18 437.3 7.25 7.39 121.01 94. Đơn vị tính: 100m Công tác Mã hiệu Đơn vị Thành phần hao phí xây lắp BB.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.1 20.01 107.13 0.0 0.61 1.15 148.55 1.63 05 06 07 08 BB.08 0.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.53 35.01 công 48.0 0.98 150.33 2.16 356. lắp chỉnh.60 12.29 2 0.03 0.61 43. cưa cắt.80 0.5 300. tẩy vát mép.76 100.5 217.20 75.00 26 0.89 2.5 148. kê đệm.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4. cạo rỉ.2 89.162 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.30 0.41 1.1 20.6 0.98 Đường kính ống (mm) 219 6.2 17.5 0.0 100.

8 9.3 0.91 1.8 0.20 63.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.55 1.5 243.07 72.0 12.52 75.5 156.60 2 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị Đường kính ống (mm) 108 < 57 67 .0 0.01 công 51.97 295.163 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.03 0.72 1.24 2 0.61 20.05 351. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.60 2 05 06 07 08 09 BB.5 296.1 0.20 2 1.0 6.328 80. sơn lót. đo lấy dấu.60 1.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.33 88.06 0. lắp chỉnh.20 2 0.20 0.1 0.36 1.61 1. tẩy vát mép.52 88. hàn ống.0 12.5 0.3 0.33 2 01 02 03 04 .68 46.64 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác ca ca % 0. lau chùi ống.60 2 1.36 ca % 0.31 35.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC HAI LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0. dồn ống.41 1.05 351.09 0.01 100.5 mm .29 2 0. cạo rỉ.5 4.31 35.88 1.01 100.01 100.08 0. cưa cắt.89 3.15 2 0.0 0. đưa ống lên giàn.77 29.25 203.5 296. kê đệm.

9 20.25 7.85 498.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đường kính ống (mm) 219 6.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.89 2.5 748.5 600.00 0.27 1.92 100.85 498.02 ca ca % 0.37 8.00 0.08 100.01 114.35 829.33 2.98 130.22 83.5 435.72 1.01 129.9 20.38 100.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.07 67.33 672.5 600.91 1.80 223.60 2 1.13 0.00 0.00 0.70 100.01 101.70 179.20 179.0 9.60 1.01 50.30 0.30 3.00 0.60 2 05 06 07 08 09 .65 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.20 2 1.9 17.01 91.60 2 1.01 50.88 1.35 2.50 0.20 2 0.50 0.30 0.71 130.3 7.0 273 7.9 17.5 30.84 6.00 0.19 1.5 435.01 151.33 672.36 1.07 67.

5 mm .91 109.7 30.5 17.19 100.52 76.3 7.53 1237.08 0.0 0.0 0.41 0.5 653.78 754.4 96.0 0.30 100.0 Đường kính ống (mm) 219 6.95 457.01 công 61.5 17.33 0. tẩy vát mép.07 1. hàn ống.5 900.09 0.61 0. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.15 2 0.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC BA LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.0 Đơn vị m kg kg kg chai 100.66 BB.24 90.00 0.5 365. đưa ống lên giàn. lao đẩy ống.46 132.25 .5 653.24 2 0.0 100.49 1008.01 53.5 0.13 100.80 100.00 100.33 2 01 02 03 04 ăng d ầu trong Đất kg Que kg đèn hàn k Vải thuỷ tinh m2 b Bột cao su kg ho ọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu khác Nhân công 4. đo lấy dấu.5 234.35 100.33 1. cưa cắt. kê đệm.30 12.30 12.5 4.01 53.37 322.78 754.5 900.06 0.8 0. lắp chỉnh.20 0.03 0.80 9.55 0. sơn lót.08 538. dồn ống.8 20.52 69.5 0.01 45.0 9.89 < 57 3.29 2 0. lau chùi ống. cạo rỉ.27 100.0 273 7.5 444.68 1.8 0.20 6.16 132.164 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng x Ô xy Đường kính ống (mm) 108 67 .0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Đơn vị m kg kg kg chai kg 159 5.46 % 32.8 20.42 ca % 0.5 444.5 1122.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.84 2.37 2. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.2 0.08 538.30 1.49 1008.89 1.8 0.

6 2 1.8 334.10 2 m 132.2 653.0 273 12.46 0.5 mm .01 53.07 6.89 1.HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.5 0.83 123.91 2.49 1122.5 kg 100. lao đẩy ống.12 2.171 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy ất đèn qua ue hàn sông.8 75.16 2.01 35.49 1009 20 0.3 1.58 3. lau chùi ống.91 1.3 1.0 m 100.20 0.5 chai 0.8 m3 0.01 75.0 9.01 75.46 195.7 20 30 0.71 195.6 0.6 100. Vải thuỷ tinh hồ.72 1.83 123.9 7.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG .88 1. kê đệm.9 12.4 0.84 3.53 1009 1237.13 2.31 100.7 268. Đơn vị tính: 100m Công Mã hiệu tác xây lắp BB.02 1.5 8.36 1.00 kg % 28.2 900.5 kg 12 17.78 754.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0-12 -24 Ô tô 5 tấn Đơn vị 108 8. dồn ống.8 0.43 0.27 164.6 100.01 181.01 35.30 334.40 5.29 146.01 154.70 268.0 12.6 100. bọc bảo ôn 3 lớp. hàn ống.0 12. bọc Bột cao su 3 lớp Gỗ bao nhóm IV vải laty 3*1 thuỷ Dây thép d = 3 tinh Vật liệu khác Nhân công 4.01 116 129. đo lấy dấu.44 100.8 0.56 195.1 0.83 1.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG BB.25 9.59 ca ca 1.2 2 0.2 1.90 268.63 0. lắp chỉnh.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.6 100.13 0.2 kg 444. sơn lót.01 108.4 .0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.08 653.1 1.6 2 05 06 07 08 09 BB.63 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác kg m2 kg % công 2.42 Q kg 3.5 0.5 0.21 Đ kg 0. cạo rỉ.9 0.68 8.2 268.20 195.78 kg 538 754.6 2 1.01 75.43 0.67 Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.2 ca ca % 0.75 1.83 0.90 0.8 0.4 0.90 0.35 3.01 44.33 ca 0. cưa cắt. đưa ống lên giàn.01 137.01 121.5 17.46 0.6 1.90 0.01 44. tẩy vát mép.01 52.2 100.9 16.2 900.84 công 101.2 2 1.35 2.2 100.9 0.98 195.2 1.

3 3 2.6 53.9 0.24 ca 1.8 0. lao đẩy ống.83 0.43 1.16 134.2 1.25 16.5 17. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.01 0.9 767.75 1.83 44.1 9.1 123.4 5.1 30.78 547.68 Máy ủi 100 CV Máy khác ca % 1.84 3.0 0.00 168.2 900.3 3 1.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.01 Nhân công 4.9 268.8 75.00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0.0 9.43 Máy khác % 3 3 3 01 02 03 273 12.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ. hàn ống.0 0.8 767.2 444.42 2.2 900.2 100.00 52.78 653.12 .8 0.0 12. đưa ống lên giàn. tẩy vát mép.13 3.85 1.5 3 2. dồn ống.4 100.9 12 17.46 195.91 2.5 0.08 653. cạo rỉ.0 100.4 100.13 0.01 0.9 0.49 1024.0 12.7 268.3 3 1.172 Công Thành phần hao Đơn tác phí vị xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ.63 35.9 3 1.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.2 20.2 132. lắp chỉnh.53 1267.9 3 1.8 75.5 0.02 Máy nâng T0 .49 1024. đo lấy dấu. cưa cắt.01 150.01 0.08 120. đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Gỗ bao nhóm IV laty 3*1 Dây thép d = 3 Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg chai kg kg m2 m3 kg kg % 108 8.21 0.3 334. ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.60 100.2 20. bọc bảo ôn 3 lớp.46 28.0 0.35 2. bọc gỗ.9 3 04 05 06 .5 0. lau chùi ống.2 1122.16 12.83 44.2 100.01 0.01 1.5 mm .0/7 công 104.63 35.3 3 1. sơn lót. kê đệm.5 3 01 02 03 04 05 06 BB.31 0.46 3.0 100.59 1.72 200.60 100.12 2.89 1.37 8.01 195.33 2.

40 ca ca ca % 0.5/7 m kg chai kg kg % công 100. đo lấy dấu. hàn.5 12.52 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 6.008 0. hàn nối ống.087 0.125 0.11 0.6 44.50 Đường kính ống (mm) 9.24 Máy khoan ngang UĐB4 Máy khác 219× 7 273× 8 325× 8 426× 10 m kg kg kg chai kg kg % 10.006 0.25 0.03 0. lau chùi ống.07 0.0 30.02 2.34 2.01 công 11.173 BB.9 0.05 0.7 58.006 0.69 BB.01 10.18000 BB.01 16.004 0. tẩy vát mép.03 0.04 0.20 0.12 . Đơn vị tính: 10m Mã hiệu BB.5 0.007 0.6 0.21 0.18100 m Công tác xây lắp Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Đường kính ống lồng (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống thép Xăng Nhựa đường Củi đun Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.5 0.55 51.109 0.003 0.27 1.25 0.5 0. đo lấy dấu.ĐOẠN ỐNG DÀI 2 Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp chỉnh ống.20 0.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.02 0.5 0.76 16.39 67.03 0.7 0.9 100.5 0.004 0.01 13.03 0.45 0.5 0.02 3.5 0.05 0.24 0. cưa cắt.5 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0 .02 3. lắp đặt ống vào vị trí.6 0.02 35.065 0.74 15.01 15.04 0.20 0. cắt ống. lắp giá đỡ ống.42 43.7 100.5 0.90 100.39 .01 10.5 0.0 37.9 0.5 01 02 03 04 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN .5 0.01 10.48 18.55 13.01 18.005 0.15 0.5 0.4 BB.181 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.02 4.

04 0.11 0.012 0. đo và lấy dấu.045 101 0.215 0. lau chùi.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BB.016 0.01 23.014 0.019 0.01 22.013 0.11 0.02 0.05 0.01 0.47 100.006 0.70 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.07 0.09 0.13 0.01 27.5 0.8 100.132 0.1 41.01 22.01 23. quét keo.06 60 101 0.01 23.09 0.030 101 0.011 0.013 0.019 0.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.367 0.13 0. lắp giá đỡ ống. lắp chỉnh dán ống.036 101 0.024 0.6 31.436 0. cắt ống. tẩy vát mép ống.15 0.009 0.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 19.18 0.007 0.5 0.01 25.01 24.242 0.5 0.17 100.262 0.013 0.9 Đường kính ống (mm) 38.2 25. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.016 0.09 0.83 100.159 0.5 0.4 28.77 100.285 0.33 10 11 12 13 14 BB.09 .01 24.01 22.298 0.19 100.017 0.29 0.5 0.020 Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 101 0.5 0.3 54 66.08 0.011 0.22 100.7 100.17 100.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 34.1 Đường kính ống (mm) 22.07 100.23 0.08 0.06 0.191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Đơn vị 20 m kg kg 101 0.194 0.72 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.5 0.029 0.5 0.5 0.

01 100.12 6.01 15.96 101 0.01 0..0 0.0 0.01 100.01 13.01 công 4. nối ống. lau chùi.01 100.13 0.39 0.0 0.14 0.42 0.62 10.192 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 Vật liệu Ống nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác m cái kg % 100.43 29.65 0.96 14.5 16.53 0.15 0.01 26.68 101 0.19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống.01 14.5 16.01 19..13 0.09 0.50 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 125 150 200 Thành phần hao phí Đơn vị 89 100 Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.5 16.01 0.01 Nhân công 3.5/7 công 13.49 0.85 07 08 09 10 250 300 101 0.38 5.16 0.32 0.01 100.29 0.5 16.06 0.76 0. đo lấy dấu. . cưa cắt ống.0 0. lắp chỉnh ống.34 0.01 22.45 101 1.5/7 m kg kg % công 101 0.36 0.5/7 % 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.71 phương pháp dán keo Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.01 0.65 19.51 101 0.94 11 12 13 BB.24 0.36 01 02 03 04 05 300 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.54 24.5 16.01 11.16 7.09 101 0. lắp giá đỡ ống. bu lông.01 0. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên. mỡ thoa.69 9.0 0.22 0.

01 33. nối ống bằng măng sông. cắt ống.29 0. đo lấy dấu.22 0.088 .5 12 0.042 100.193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3. cắt ống.86 ca 0.01 công 13.01 37. đo lấy dấu.97 1. lắp chỉnh ống.72 BB.58 07 08 09 200 250 101 0.20 10 11 12 13 BB.01 20.40 0.01 60 101 0.01 27. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 12 0.5 12 0. lắp giá đỡ .015 0.01 25.01 101 0.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.42 18. hàn ống.083 100.01 101 0. tẩy vát mép.0 15.25 0.0 ca 0. tẩy vát mép.16 101 0.6 17.45 0.15 0.031 100.83 0.024 0.17 0. lau chùi ống.5 12 0.65 101 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 m % 101 0.011 0.32 19.8 15.36 01 02 03 04 05 06 101 0.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.01 30.5 12 0.73 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị 75 80 m % công 101 0. lắp giá đỡ ống.018 0.36 101 0.01 21.01 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.94 0.01 101 0. lau chùi.194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Đường kính ống (mm) Đơn vị 15 20 25 32 40 m cái kg kg 100. căn chỉnh ống.036 0.72 101 0.7 101 0.052 100.

33 0.30 0.01 19.24 0.5 12 0.5 12 0.18 0.01 100.22 0.28 06 07 08 09 10 100 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3. bu lông.5 12 0.5/7 % công 0.01 13.081 0.132 0.11 0.94 100.0 100.01 17.01 10. BB.24 0.00 0.0 0. lau chùi ống. đo lấy dấu.01 21.5 12 0.5 12 0..5 12 0.41 100.8 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.5 12 0.55 0.01 28. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.01 10.73 100.7 0.01 14.01 11.042 0. mỡ thoa.5 12 0.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.5/7 Đường kính ống (mm) 67 76 89 Đơn vị 50 m cái kg kg % công 100.89 11 12 13 14 250 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.132 0.096 0.196 0.5 0.31 100.12 0.01 15.165 0.73 sông Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 110 m cái kg kg % công 100.5 12 0.02 100.44 0.01 10. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 250 .066 0.01 38..01 47.01 23. nối ống bằng ống nối. căn chỉnh ống.

90 100.5 19 0.01 1.5 19 0.5 19 0.50 100.74 BB.01 1.5/7 m cái % công 100.195 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5 19 0.63 100.01 2.01 1.50 01 02 03 04 .

35 100.88 01 02 03 04 Tiếp theo .01 2.5 19 0.73 100.5 19 0.01 1.01 1. đo lấy dấu.01 9.87 100.44 100.01 19.5 19 0.5 19 0.01 12.5 19 4.74 0.47 100.01 2.80 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.94 0.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.5 19 0. cố định ống.01 3.19 100.1 BB.00 100.5 19 0.26 10 11 12 Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai.5 19 0.75 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 500 Thành phần hao phí Đơn vị 300 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 m cái m2 % công 100. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 m cái % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.01 5. định mức nhân công được nhân hệ số k = 1.73 100.5 19 2.01 4.5 19 1.60 100.5 19 0.5 19 0.01 14.75 0. căn chỉnh ống.65 0. nối ống.196 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.01 7.5/7 m cái % công 100.

5/7 m cái m2 % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.01 8.01 5.5 19 17.01 15.01 1 0.74 100. căn chỉnh. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.15 10 11 12 BB.01 4.18 0.5 19 74.01 6.61 0.01 100. cắt ống. đo lấy dấu. lau chùi ống.80 100.14 0.5 19 6.63 01 02 .29 100.25 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.06 0.5 19 45.29 100.1 công 0.5 19 25.5/7 Đường kính ống (mm) 350 400 500 Đơn vị 300 m cái m2 % công 100.201 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa nhôm nhôm Măng sông nối bằng Vật liệu khác phương pháp măng Nhân công 4/7 sông Đơn vị Đường kính ống (mm) 12 16 m cái % 100.5 19 11.5 19 34.76 Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.01 12.5 19 10.01 22.49 0.59 0.79 100.65 0.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.01 1 0.1 100.66 0.01 13.76 0.

1 công 1. đo lấy dấu. căn chỉnh.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bulông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế. lắp giá đỡ ống.02 17 0. đo lấy dấu.02 2 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.77 BB. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức hao phí về vật liệu.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.202 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 20 m cái % 100.1 100. lắp ống. Định mức gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống.3 01 BB. phụ tùng ống thông gió bao gồm: Định mức hao phí vật liệu bao gồm các vật liệu kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống. lắp giá đỡ ống. cắt ống. lau chùi ống. căn chỉnh. 1cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió. cắt ống. .02 17 0. nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió.21000 GIA CÔNG. lắp ống. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.203 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 26 32 m cái % 100. lau chùi ống.1 công 10 11 01 02 BB.

Nếu lắp đặt ở độ cao > 4m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong tập định mức dự toán xây dựng công trình . còn hao phí nhân công được nhân với hệ số 1.1 kw.78 Định mức nhân công. Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng mức được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1. Trường hợp gia công bằng thủ công thì các thành phần hao phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: không tính hao phí máy ghép mí 1. máy thi công gia công và lắp đặt đã tính các hao phí theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm.phần xây dựng . Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 4m.00 theo thiết kế của công trình. . Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.1 kw.2.

1 kW Máy khác Chu vi ống (m) 1.0 21.84 0.029 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.06 5.25 0.03 0.50 1.045 4.0 9.0 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1 kW Máy khác 2.97 4. đo lấy dấu.0 Đơn vị 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 4.015 0.05 5.16 0.03 17.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. theo yêu cầu kỹ thuật.1 5. gia công ống.4 7.1 2.74 0.16 0.1 1.0 29.76 0.211 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.024 0.018 3 05 Thành phần hao phí 2. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0 0.16 0.03 0.1 3.05 7.13 11.04 2.0 0.012 3 03 0.1 2.02 1.06 4.023 3 0.06 23.0 13.03 3.38 0.53 ca ca % 0.6 2.0 0.08 9.76 0.2 Chu vi ống (m) 3.04 0. hàn ống.0 45.0 0. lắp đặt nối ống.0 41.2 8.015 3 04 0.02 0.035 0.0 Đơn vị 0.0 33.0 0.94 0.25 0.1 3.03 15.03 0.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.032 3 07 08 09 10 5.0 17.51 4.058 0.0 4.42 0.009 3 02 0.064 0. 6 4.5 kW Máy ghép mí 1.1 1.1 3.29 0.029 3 0.0 25.017 0.79 BB.0 37.0 0.6 Chu vi ống (m) 6.74 0.0 0.08 0.22 0.0 0.06 21.29 0.89 0.1 4.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 3.05 19.52 2. cắt tôn.02 3 0.8 .19 13.08 0.026 3 0.8 3.01 0.001 3 01 0.052 0.5 kW Máy ghép mí 1.2 1.02 5.22 0.1 5.03 3.49 3.046 0.01 ca ca % 0.0 0.

069 0.103 0.0 0.1 kW Máy khác m2 kg kg m2 cái cái % công 5.31 0.01 6.31 1.0 0.0 0.06 0.057 3 11 12 13 14 15 BB.46 0.092 0.03 0.015 1.06 0.212 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP hàn Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.60 0. gia công ống.03 1. lắp đặt nối ống.20 0.015 0.52 0.55 0.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.0 0.078 0. cắt tôn.035 3 0.1 6.30 0.95 0.03 29.1 0.36 0.93 8.5 kW Máy ghép mí 1.04 4.078 0.015 0.0 73.97 7.0 5.03 .37 0.004 0.007 0.08 0.1 7.015 0.015 0.015 437 492 1.73 ca 0.0 7.003 3 03 0.005 0.0 0.015 Đường kính ống (mm) 301 328 383 0.015 1.002 3 01 0.0 57.80 Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.078 0.1 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.06 0.0 0.078 0.39 0.0 49.67 0.86 0.0 0.1kW Máy khác 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.58 0.0 0.1 0.015 2.004 3 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn m2 kg 246 273 0.06 0.078 0.43 0.31 1.70 37.008 ca % 0.31 1.114 0.1 8.052 3 0.022 3.86 ca ca % 0.55 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.003 3 02 0.76 25.1 9.06 0.015 0.046 3 0.03 3.04 3 0.1 0.006 0.0 65.0 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.34 33.31 2.10 41.015 0.89 9. đo lấy dấu.004 3 04 0. hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 0.0 81.48 0.1 6.0 5.69 0.0 0.34 0.0 6.5 kW Máy ghép mí 1.77 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0 0.01 2.64 0.

0 0.1kW Máy khác kg m2 cái cái % công 0.81 Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.00 0.0 0.82 1.0 2.1 2. lắp đặt.4 0.0 33.1 0.0 11.0 0.13 11.40 0.20 1.27 0.1 1.76 1.1 4.45 0.0 14. cắt tôn.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.38 0.0 0.01 3 12 ca % Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.4 4.02 2.0 45.0 16.213 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm m2 Keo dán kg Cao su làm gioăng m2 Bu lông mạ M6x20 cái Đinh tán nhôm cái Vật liệu khác % Nhân công 4.8 0.1 .02 0.4 0.0 8.075 5.005 0.5 ca kW Máy ghép mí 1.156 0.0 37.1 1.01 3 0.089 5.017 0.20 0.05 7.013 0. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 1.8 0.1 3.01 0.01 3 0.8 0.121 6.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO 0.0 0.012 0.0 10.34 17.2 8.015 3 0.03 0.1 1.05 4.63 2.64 23.03 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.08 9.53 21.80 0.007 0.80 0.0 0.0 0.8 3. đo lấy dấu.60 0.1 1.0 0.5kW Máy ghép mí 1.1kW ca Máy khác % 0.1 0.6 2.96 0.4 0.061 5.1 5.0 13.0 0.0 0.64 ca 0.078 0.84 0.1 1.005 3 0.0 41.25 1.42 0.0 17.26 15.43 19.19 13.009 0.0 25.2 1.0 0. nối ống Đơn vị tính: m Mã hiệu BB.015 0.1 4.006 0.0 0.2 Chu vi ống (m) 3.0 9.0 21.0 0.8 Chu vi ống (m) 1.02 5.005 0.0 0.0 13.0 0.02 0.6 3.60 0.015 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Đơn vị m2 kg m2 cái cái % 2.009 3 11 0.82 0.22 1.019 0.1 0.01 0.0 9.156 0.29 0.1 2.078 0.008 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 BB.078 0.157 7.1 1.0 0.91 0.93 0.09 0.0 4.078 0.078 0.74 0.0 29.0 0.

10 0.007 0.0 4.60 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1kW Máy khác 7.37 0.0 49.60 0.34 0.60 1.10 41.004 Đơn vị .09 0.48 1.0 0.03 3 0.0 0. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.79 3.0 7.1 7.58 ca 0.40 0.76 25.02 3.1 0.06 0.0 5.40 0. nối ống.004 0.58 7.1 5.04 4.02 2.04 4. cắt tôn.89 ca ca % 0.04 0.025 3 0.01 2.0 5.0 0.61 4.008 ca 0.03 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí 4.58 1.1 4.60 2.40 0.04 3 0.1 0.08 0.0 6.0 0.69 0.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.214 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.0 0.03 29.51 0.005 0.004 0.60 1.0 0.39 1.06 0.0 57. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu BB.5 kW Máy ghép mí1.6 Chu vi ống (m) 6.0 0.43 0.1 0.003 0.1 0.29 0.11 9.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 73.11 0.5kW Máy ghép mí 1.40 0.34 33.8 5. đo lấy dấu.07 0.18 3.82 Nhân công 4.0 0.0 0.035 3 0.70 37.40 0.05 3 0.30 1.05 0.02 3 0.5kW Máy ghép mí 1.03 3.1kW Máy khác công 2.0 0.006 0.0 BB.1 6.60 0.055 3 11 12 13 14 15 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.2 8.1 7.1kW 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % công 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.045 3 0.34 8.67 1.05 0.1 0.025 3 0. lắp đặt.52 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.42 ca ca % 0.44 0.003 0.0 65.4 m2 kg m2 cái cái % công 5.81 6.0 81.002 0.

16 7. nhân công. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1..95 0.07 5. Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ.02 0.0 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.40 0. Công việc rà van chưa tính trong định mức.0 0.1 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ.1 0.01 0.1 1.005 3 0.0 0.160 1. nhân công.03 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.016 1.1 1. cút.1 0.80 0. .. van. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.01 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0.1kW Máy khác Đường kính ống (mm) 301 328 383 Đơn vị 246 273 m2 kg m2 cái cái % công 0.01 0.010 3 0.312 ca ca % 0.1 0.0 14. .0 0.005 3 0.0 0.37 0. bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ.1 1.872 1. nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn.5 hao phí vật liệu phụ.5kW Máy ghép mí1.010 3 06 07 08 09 10 11 12 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Hao phí về vật liệu.06 5.40 0.77 0.40 0.20 8.800 1.005 3 0.01 0.005 3 0.0 16. Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ.5 hao phí vật liệu phụ.728 0.0 11.02 0.) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống. Nếu lắp vòi.40 0.0 0.20 0.0 9.80 0.54 0.40 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.86 0.656 0.09 5.0 10.0 0. nhân công.005 3 0.01 0.83 Máy khác % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.12 6.05 4.0 13.0 8.

36 1 2 0.22 0.02 0.18 0.14 0.221 Lắp đặt côn.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Vật liệu Thành phần hao phí Đơn vị cái cái kg 09 Tiếp theo 10 1600 Đường kính côn. lau chùi ống và phụ tùng.03 1.35 Đường kính côn.03 0.025 0.10 0.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi ca 6T Máy khác % 400 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.30 0.03 1 2 0.52 0.34 1 2 0.03 0.025 0.0 1 2 0. cút (mm) 1000 1200 1400 1500 cái cái kg % công 1 2 0.22100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút (mm) 1800 2000 1 2 0.025 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 Tiếp theo 900 Đường kính côn.63 0.03 0. nối ống với phụ tùng.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG BB. cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn. lắp chỉnh gioăng.46 Vật liệu Côn.029 5 0.16 0.03 1.025 5 0.34 1 2 0.03 0.5/7 công Nhân công 4.03 1.029 5 06 07 08 Thành phần hao phí Đơn vị Côn.84 BB.78 ca % 0.43 800 1 2 0.029 5 0.03 1. cút bê tông cái Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.32 0. cút (mm) 500 600 700 1 2 0. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn .66 1 2 0.2 0.28 0.02 0.03 1 2 0.025 5 0.12 0.87 1 2 0. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.72 0.

16 0.14 0.029 5 11 12 13 BB.03 2.50 .70 0.15 0.15 0.05 0. đo lấy dấu.90 0.5/7 Đơn vị 50 Đường kính cút ( mm) 75 100 150 cái 1 1 1 1 1 m3 0.029 5 0.002 0.20 0. lắp chỉnh và xảm mối nối.029 5 0.03 2.62 ca % 0.23 01 02 03 04 05 200 BB.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.24 Đường kính côn.25 0.31 1 0.02 0.13 0. trộn vữa xảm mối nối.1 0.036 0.30 0.05 0.008 % 0. cút (mm) 75 100 1 0.36 0.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG BB.12 0.10 0.3 0.006 0.028 0.09 0.10 0.05 công 0. lắp chỉnh ống.01 0.26 0.05 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.005 0.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.08 0. tẩy ba via.18 0. cút gang nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Côn.05 0.231 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt côn.21 0.03 2.15 0.05 0.07 0.50 0.222 Lắp đặt Vật liệu Thành phần hao phí cút sành Cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.05 0. chùi ống và phụ tùng.40 150 1 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.003 0.85 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.20 0.5/7 Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 50 1 0. lau chùi.23100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt.

74 0.60 0.36 1.44 1.45 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.74 0.96 0.64 0.02 07 08 09 10 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.20 1.01 0.025 0.96 1 0. cút (mm) 1200 1400 1 1 1500 1 .5 0.56 2. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.97 1 2.0 1.12 0.01 1. cút (mm) 250 300 350 400 500 1 0.56 1.80 3.80 1.30 0.01 2.44 1.12 0.75 ca 0.40 4.20 0.01 0.88 0.80 0.72 1 2. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 1.32 0.30 0.10 11.08 0.01 2.70 4. cút gang Đơn vị cái 1100 1 Đường kính côn.51 0.018 0.01 1.90 2.018 0.35 0.6 1.70 1.34 6.60 3.60 0.92 9.81 ca 05 1 0.48 1 3.21 1 3.24 0.50 2.03 5.022 0.018 0.022 0.70 0.40 1.28 0.10 1.80 0.01 2.64 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.54 1.76 0.64 1 0.01 1.16 0.20 3.27 1 1.48 0.48 0.28 1.14 1 1.30 0.01 1.1 2.01 1.24 0.44 0.3 0.80 4.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 200 Đường kính côn.00 2.10 0.1 0.04 0.32 1.55 8.01 0.20 0.86 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.40 2.022 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.

9 3.01 3.96 0.01 3.74 15.03 0.97 2.90 4.025 0.19 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T kg kg kg kg kg kg % công 3.3 4.87 Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB 30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.00 5.87 4.7 3.10 4.91 ca 0.37 13.15 1.13 4.03 0.69 0.18 2.03 16 17 18 19 .25 6.65 5.02 2.84 1.80 0.22 2.85 0.29 11.89 16.01 3.03 0.16 6.

37 0.63 9.85 20.46 3.72 11. lắp gioăng và chỉnh.01 500 1 2 0.08 16.00 1 7.060 0.33 0. cút (mm) 75 100 150 200 Đơn vị 50 cái cái kg % 1 2 0.24 22.03 20 21 22 23 24 25 2500 BB.25 0.01 4.24 ca 0.00 1 5.03 0.01 Đường kính côn.67 0.06 0.018 0.012 0.03 0.50 1 7. cút gang bằng phương pháp nối goăng cao su Thành phần hao phí Vật liệu Côn.83 7.92 1.72 8.38 0.094 0.17 8.01 1 2 0. lau chùi ống và phụ tùng.30 3.01 1 2 0.23200 LẮP ĐẶT CÔN.95 4.030 0.088 0.01 .5/7 Đường kính côn.01 1 2 0.85 01 02 03 04 05 06 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.57 1.93 6.26 1.04 0.232 Lắp đặt côn.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.88 1.82 25.63 3.01 5.01 5.081 0.01 6.04 6. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.03 4. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 2 0.58 8.03 0.62 24.99 1 8.71 0.52 8.49 1 6.03 0.03 0.01 1 2 0.01 1 2 0.47 18.79 4.52 0.88 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.006 0.01 4.040 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.01 công 0.21 2.69 10.1 0.01 5.01 1 2 0.50 7.23 1.73 0.15 5. cút (mm) 2000 2200 2400 Đơn vị 1600 1800 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 5.42 0. cút (mm) 350 400 1 2 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

02 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.025 0.26 0.027 0.2 0.01 6.01 2.25 0.018 08 0.57 ca 0.025 0.31 0.018 07 0.89 ca 0.35 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T công 1.28 0.01 2.02 1 2 0.01 4.26 1 2 0.11 0.01 1.89 Nhân công 3.01 5.027 0.81 1 2 0.21 1 2 0.01 1.13 0.29 1 2 0.79 1 2 0.73 1 2 0.14 0.027 0.16 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.018 09 0.01 2.01 3.34 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái cái kg % công 1 2 0.027 0.01 5.027 0.12 ca 0.33 1 2 0.027 20 21 22 23 24 25 Đơn vị .07 1 2 0.38 0.022 0.01 3.31 1 2 0.01 4.42 0.027 16 17 1500 18 Tiếp theo 19 1600 Đường kính côn.43 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái cái kg % công 1 2 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 3. cút (mm) 700 800 900 1000 cái cái kg % công 1 2 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.01 4. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.022 0.027 0.59 ca 0.61 1 2 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.84 1 2 0.027 0.022 0.2 1.174 0.01 6.11 0.

09 8 0. tẩy mép.233 Lắp đặt côn.21 1 0.0/7 Máy thi công Đơn vị cái m2 bộ % công 600 Đường kính côn.01 1.60 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.04 8 0.01 2.60 1 0.018 08 0. sơn.5/7 công 0.02 10 ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. chỉnh.08 1 0.63 1 0.01 2.17 40 0.05 8 0.01 1 0. lắp.01 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác cái m2 bộ % 1 0.23300 LẮP ĐẶT CÔN.23 0.15 32 0.018 09 0. cút (mm) 700 800 900 1000 1 0. Đơn vị tính: cái Công tác xây lắp Mã hiệu BB.01 1 0.01 1 0.16 32 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.02 4 0.12 24 0. đo lấy dấu.10 1 0.91 1 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái m2 bộ % công 250 Đường kính côn.77 1 0.90 BB.43 06 0.86 1 0.01 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.07 8 0. lau chùi.35 .01 1.38 0.30 0.22 56 0.47 0. cút (mm) 300 350 400 500 1 0.01 1. hàn mặt bích bắt bu lông.13 24 0.19 48 0.01 1.01 1 0. khoét lòng mo đào hố xảm. cút (mm) Đơn vị 50 75 100 150 200 Vật liệu Côn. cút gang nối bằng p/pháp mặt bích Thành phần hao phí Đường kính côn.24 56 0.01 2. chèn cát.19 48 0.01 Nhân công 3.18 40 0.018 07 0.01 1.

01 4.46 1 0.68 1 120 0.01 5.34 72 0.02 0.01 2.37 72 0.62 0.91 ca 0.023 16 17 18 Tiếp theo 19 1500 1600 Đường kính côn. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.021 0.01 công 0.241 Lắp đặt côn. cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái m2 bộ % công 1 0. cút gang Bulông M39-M52 Cao su Vật liệu khác Nhân công 4. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.09 0.49 0.023 0.023 20 21 22 23 24 25 Đơn vị BB. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái bộ m2 % công 1 80 0.01 1 0.5/7 Đường kính côn. đo lấy dấu.79 1 88 0.023 0.40 0. CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3. lau chùi chải rỉ.24100 LẮP ĐẶT CÔN.21 1 112 0.01 5.96 1 0.01 1 0.91 Cần trục bánh hơi 6T ca 0.021 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 3.01 4.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP BB.023 0.29 64 0.71 ca 0.59 0.12 0.01 1 0.01 5.44 0. hàn với ống.04 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.08 0.73 1 104 0.023 0.023 0. cút thép nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.06 0.15 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.05 0.023 0.023 0.01 2.021 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.023 0.021 0.26 1 96 0.17 .01 3.72 1 0.01 3.54 0. cút (mm) 20 25 32 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.27 64 0.

92 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.018 5 0.015 5 0.030 5 01 02 03 04 .012 5 0.

01 1.13 1 3.018 5 15 16 Đơn vị 600 17 Tiếp theo Đường kính côn.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Đường kính côn.36 5 10 11 12 13 14 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.89 0. cút (mm) 700 800 900 500 18 1000 .98 1 2. cút (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.62 1 1.082 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 0.01 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.665 0.01 0.35 0.32 ca % 0.40 1 0.038 5 0.15 5 0.01 0.25 0.018 5 0.15 0.22 0.71 0.24 1 0.107 0.81 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.01 0.77 0.52 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.5 0.48 1 0.01 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.37 ca ca % 0.29 1 0.43 0.054 5 0.19 1 0.044 5 0.06 0.18 0.64 0.015 5 0.36 1 0.01 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.01 0.015 5 0.29 0.01 0.21 0.01 0.26 5 0.12 5 0.01 0.77 ca % 0.85 1 2. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.21 1 0.93 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.10 5 0.064 5 0.01 1.

0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái kg % công 1 3.27 1 5.01 1.90 0.39 0.03 0.01 3.33 0.98 1 8. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.028 5 2.27 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.025 5 1.82 0.08 ca ca % 1.89 0.01 1.12 0.71 0.18 0.96 0.41 1 7.022 5 1.025 5 1.83 0.94 Vật liệu Côn.73 1 5.028 5 1.01 4.025 5 19 20 21 22 23 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 3.64 1 4.99 ca ca % 0.69 1 7.028 5 24 25 26 27 1500 . cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 6.47 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.01 3.028 5 1.01 2.94 1 4.53 0.10 0.68 0.71 0.01 2.022 5 1.30 0.

038 5 3. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.63 0.13 0.18 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.66 0.035 5 2.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BB.99 1 11.32 1 0. cút thép không rỉ nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.09 0.17 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 4.37 80 1 0. lau chùi.01 5 0.038 5 28 29 30 31 32 BB.11 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 1600 Đường kính côn.23 0.01 0.29 Đường kính côn.01 5.95 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.015 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.93 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.90 1 10.33 0.012 5 0.035 5 2.01 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.35 1 0. hàn với ống.07 0.05 0.035 5 2.01 0. cút (mm) 20 25 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.69 0.53 1 13.14 0.011 5 0.27 ca % 0. CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.06 0.01 công 0.251 Lắp đặt côn.29 0. cút (mm) 50 60 75 1 0.25100 LẮP ĐẶT CÔN. cút (mm) 1800 2000 2200 2500 cái kg % công 1 8.01 1 0.01 0.57 0. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.39 . đo lấy dấu.50 0.35 1 9.01 1 0.39 0.03 0.01 6.01 4.01 0.80 ca ca % 2.13 0.04 0.01 6.01 1 0.

01 0.27 0.01 0.01 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.31 5 10 11 12 13 14 Đơn vị .022 5 0.61 1 1.35 0.21 0.96 Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.02 0.46 1 0.23 5 0.99 ca % 0.05 5 0.032 5 0.017 5 0.28 0.01 0.035 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.027 5 0.01 0.08 5 0.76 1 1. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.50 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.065 5 0.

01 1.020 5 1.69 1 1.74 0.01 0.01 1.03 0.80 1 6.55 0. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg % công 1 3.50 0.02 5 0.36 0.023 5 1.96 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.02 5 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.01 1.38 0.13 0.97 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 600 Đường kính côn.01 1.77 1 2.02 5 15 16 17 18 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.88 0.52 0.20 1 4.01 1.01 1.01 0.02 5 0.54 1 5.91 ca ca % 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.023 5 1.023 5 19 20 21 22 23 Đơn vị .44 0.020 5 1.01 0.27 0.73 0.77 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.04 ca ca % 0.71 1 2.43 1 5.10 0.59 0.43 0.

17 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn. cút (mm) 76 89 1 0. cút thép tráng kẽm nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí 15 Đường kính côn.12 0.025 5 24 25 26 27 1500 BB.37 0.025 5 2. cút Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.26100 LẮP ĐẶT CÔN.04 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.27100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: 100 1 0.52 0.261 Công tác xây lắp Lắp đặt côn. lau chùi.1 1 0.1 0.07 0.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU BB.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.14 0.5/7 Đơn vị 67 cái % công 1 0.35 1 8.1 0.16 0.1 1 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.21 1 0.60 1 9.89 0.32 0.023 5 2.19 0. lắp giá đỡ.01 2.80 ca ca % 1.98 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút (mm) 20 25 32 40 50 cái % 1 0.32 0. cút Vật liệu khác Nhân công 3.1 1 0.1 1 0.23 10 .08 0.19 Đường kính côn. lắp và chỉnh ống. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 7.01 2. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.025 5 2.1 0.01 2. đo lấy dấu.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BB.22 07 08 09 BB.1 1 0.1 công 0.11 1 8. CÚT TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 2.11 0.

28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG BB.9 .01 1.63 0.0 Đơn vị < 89 cái chai kg kg % 1 0.34 3 09 0.26 0. lắp chỉnh. hàn nối côn.01 0.99 Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.4 3 05 12.01 1 0.05 3 02 0. lau chùi côn.74 ca % 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính cút (mm) 159 108x4 5.01 0.19 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị 7.28100 LẮP ĐẶT CÔN. tẩy vát mép. cút (mm) 6.0 Tiếp theo Đường kính cút (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.26 2.00 1 0.18 3 04 0. dũa mép.035 3 01 0.19 0. cút. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.7 15.27 3 06 0. hàn với ống.01 1 0.054 0.0 cái chai kg kg % công 1 0. cắt ống.72 3 10 BB.24 0.88 1 0.84 0. lắp chỉnh.065 0.33 1.26 1.01 1 0.052 0.4 9.23 0.01 1 0.34 0.10 0.0 12.42 0.01 1.0 6.58 0. cút với ống.27 1. CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Vận chuyển côn.33 3.04 0.0 219 9.96 1 0.0 7.5 12.12 ca % 0.01 0.07 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.04 0.052 0.55 0.271 Công tác xây lắp Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.03 1 0.80 0.03 0.12 3 03 0.57 3 08 0.01 1.74 0.69 0.38 3 07 0.066 0.0 273 12.01 công 0. đo lấy dấu.56 0.16 0.19 0.01 0. cưa.

072 10 11 12 13 14 66.0005 0.006 0.0005 0.01 0.0002 0. đo và lấy dấu.9 cái kg chai kg kg % công 1 0.009 0.8 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 0.008 0.041 1 0.001 0.004 0.006 0.012 0.0007 0.043 1 0.003 0.0002 0.018 0.0003 0.01 0.0004 0. cưa cắt ống.1 41.057 1 0.012 0.0002 0.048 1 0.0004 0.9 Đơn vị 34.01 0.01 0.6 Đơn vị 19.7 BB.007 0.0006 0.001 0.001 0.067 1 0.058 05 06 07 08 09 31.01 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.0005 0.4 28.0008 0.100 BB.046 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.006 0.004 0.015 0.01 0.061 1 0.0002 0.002 0.008 0.005 0.0003 0.005 0.004 0.001 0. CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển côn.014 0.01 0.29100 LẮP ĐẶT CÔN.009 0.01 0.0002 0.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA BB.011 0. cút đồng nối bằng p/pháp hàn Vật liệu Côn.1 cái kg chai kg kg % công 1 0.01 0.01 0.06 1 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 cái kg chai kg kg % công 1 0.051 1 0.003 0.01 0. cút (mm) 38.0005 0.001 0.5/7 Đường kính côn.041 1 0. lau chùi.0007 0. cút (mm) 22.009 0.01 0.3 53.2 25.0003 0.281 Lắp đặt côn.0005 0. cút đến vị trí lắp đặt.008 0.5/7 Đường kính côn. lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: cái .0007 0.01 0.005 0.059 1 0.003 0.0004 0.01 0. cút đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.0001 0. quét keo.056 1 0.012 0.0004 0.

1 1 0.5/7 công 0.009 0.037 0.1 1 0.008 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.03 0.1 Nhân công 3.035 0.023 0.035 0.1 1 0.0045 0. cút (mm) 40 50 Đơn vị 32 Vật liệu Côn.291 Lắp đặt côn.028 0.039 01 02 03 04 65 .0056 0.018 0.101 Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo Thành phần hao phí Đường kính côn.

cút (mm) 80 100 125 150 200 05 250 .10 11 BB.1 0.025 0.06 1 0.1 1 0. cút (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 cái % 1 0.292 Lắp đặt côn.29200 LẮP ĐẶT CÔN.058 0.1 0.5/7 Đường kính côn.1 công 0.02 0.1 0.019 0. hàn theo yêu cầu kỹ thuật.1 0. cút (mm) 100 125 Đơn vị 89 cái kg kg % công 1 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.027 0.08 0.018 0. cắt ống.1 0.035 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính côn.055 0.1 1 0.08 05 06 07 08 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.01 0.1 0.1 0.1 1 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.04 0.021 0.06 0.1 1 0.06 0.05 1 0. lau chùi.07 0. cút nhựa nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Thành phần hao phí Vật liệu Côn.05 0.09 09 1 0.102 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.5/7 cái kg kg % công 200 Đường kính côn.1 0.04 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.03 0.05 0.095 10 1 0.08 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển côn.03 0. đo lấy dấu. căn chỉnh. cút (mm) 250 300 1 0.13 0.10 ca 0.065 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đơn vị 60 75 Đường kính côn.

cút nhựa PVC miệng bát bằng p/pháp nối gioăng Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 cái cái kg % 1 1 0.103 Côn.13 1 0.043 0. cút với ống.12 0.1 1 1 0.05 0.1 0.23 01 02 03 04 05 Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống. đo lấy dấu.056 0.1 0.1 0.07 0.14 0.10 0.09 0.16 0.13 0.1 0.14 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.19 1 0.03 0.11 1 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3. phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.1 công 0.1 1 1 0.019 0. CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn.21 ca 0.04 0.066 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.1 0.1 0. lau chùi.155 1 0. cút trong phạm vi 30 m.11 0.12 1 0.16 1 0.29300 LẮP ĐẶT CÔN.1 1 1 0. lắp chỉnh ống. nối côn. cắt ống.1 1 1 0. 300 .15 1 0.1 0.1 0.5/7 Đường kính côn.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cái % công 1 0.016 0. cút nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác Nhân công 3.293 Lắp đặt côn.

1 0.1 0.05 0. cút (mm) 40 50 cái kg kg % công 1 0.004 0.1 0.1 0.033 0. cút đến vị trí lắp đặt. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.30000 LẮP ĐẶT CÔN.14 1 0.015 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.09 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 0.009 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính côn. cút (mm) 15 20 25 Vật liệu Côn.08 1 0.022 0.037 0. cút nhựa nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.1 0.29400 LẮP ĐĂT CÔN. lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.014 0.002 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.02 0.005 0.1 0.104 BB.028 0. đo và lấy dấu. quét keo.006 0. cút (mm) 76 89 Đơn vị 67 cái kg kg % công 1 0.007 0.016 0.011 0.5/7 công 0.1 1 0.18 07 08 09 10 100 BB.1 1 0.294 Lắp đặt côn. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI Thành phần công việc: .007 0.003 0. lau chùi.16 1 0.014 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn.30100 LẮP ĐẶT CÔN.07 1 0. CÙM BB.06 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.1 Nhân công 3.12 1 0.04 0.002 0.5/7 Đơn vị 32 Đường kính côn.018 0.

1 0.1 1 2 0.302 Lắp đặt côn.19 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.088 1 2 0.080 1 2 0.1 công 0.06 0.32 1 2 0.1 0.1 1 2 0. lau chùi.5/7 Đơn vị cái cái m2 % công Đường kính côn. lắp chỉnh.18 0.1 0.1 0.45 0. cút (mm) 500 600 700 800 1000 1 2 0.1 0.57 0.23 0.37 1 2 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.1 0.1 1 2 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM Thành phần công việc Vận chuyển côn.1 0.40 1 2 0.1 1 2 0.21 1 2 0. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp.1 1 2 0. cút (mm) 100 150 200 250 1 2 0.301 Công tác xây lắp Lắp đặt côn. lau chùi. nối ống.34 0.5/7 Đơn vị cái cái % công 400 Đường kính côn.29 1 2 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. nối bằng ống nối Thành phần hao phí 100 Đường kính côn.10 0.08 0. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.1 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.160 01 02 03 04 Tiếp theo .112 1 2 0.1 0. cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Thành phần hao phí Vật liệu Côn. nối ống.14 0.105 Vận chuyển côn.46 07 08 09 10 11 12 BB. cút (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB. đo lấy dấu.30200 LẮP ĐẶT CÔN. đo lấy dấu. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3. lắp chỉnh.

22 1 2 1.5/7 Đường kính côn.24 05 06 07 08 500 .80 0.1 0.1 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái cái m2 % công 1 2 0.18 1 2 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.68 0.106 Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 0.20 1 2 0.1 0.13 0.90 0.

cắt tôn. cút (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái m2 % công 1 2 1.0 r=α r=α r=α 2.8 r=α Chu vi côn.6 2. gia công côn.2 1. chuẩn bị dụng cụ thi công. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. CÚT. măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. đo lấy dấu. BB. cút theo yêu cầu kỹ thuật.1 0.31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ BB. cút.1 0. cút (m) 1.303 Lắp đặt côn.1 0.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.81 0. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.4 r=α .1 0.12 0. cút. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. cút.5.38 1 2 1. măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đường kính côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn Thành phần hao phí vị 0. cút măng sông nhựa nhôm Thành phần hao phí 12 cái % 1 0.15 01 02 03 04 05 Vật liệu Côn.43 1 2 2. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.48 09 10 11 12 1000 BB.1 0.26 0.30300 LẮP ĐẶT CÔN.1 công 0.58 0.107 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. hàn côn.1 0.1 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính côn. lắp đặt nối với ống.1 1 0.1 1 0.36 0.1 1 0. MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM Thành phần công việc: Vận chuyển côn.34 1 2 1. cút (mm) 16 20 26 Đơn vị 32 Ghi chú : Trường hợp lắp đặt Tê có cùng điều kiện và biện pháp thi công thì áp dụng hao phí nhân công có đường kính tương ứng ở bảng mức trên nhân với hệ số 1.1 1 0.

1 kW ca 0. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác m2 kg kg m2 cái cái % 0.19 25 50 1 1.54 0.02 0.113 0.028 3 0.27 0.26 0.02 0.033 0.017 0.108 BB.05 13 26 1 2.52 3.02 0.081 0.041 3 0.5 kW Máy ghép mí 1.34 0.27 0.78 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.02 9 18 1 Nhân công 4.02 0.27 0.74 5.27 0.055 0.017 3 0.0085 Máy khác % 3 01 1.02 0.311 Gia công và lắp côn.13 21 42 1 4.08 17 34 1 3.0/7 công 0.057 3 02 03 04 05 .68 0.20 0.53 2.27 0.21 0.

55 2.70 73 146 1 32.28 3 11 0.90 44.55 0.45 3 14 0.76 49 98 1 18.8 r=α Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.21 3 10 4.02 0.32 3 12 0.36 3 13 0.8 r=α Chu vi côn.04 0.54 0.94 ca 0.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.55 0.64 45 90 1 16.55 1.72 0.15 0.4 r=α r=α r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 6.71 0.55 0.34 65 130 1 26.05 16.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.63 0.19 0.04 0.2 3.02 0.10 81 162 1 40.27 0.14 0.41 ca % 0.35 0. CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: .04 0.55 0.55 3 15 7.04 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.04 0.55 1.6 4.08 3 06 0.2 r=α 8.13 9.04 0.55 0.0 r=α Ghi chú : α .109 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.04 0.60 0.99 14.10 3 07 0.6 r=α 6.37 25. cút (m) 3.55 1. BB.40 ca 0.34 33 66 1 8.18 61 122 1 23.12 3 08 0.55 1.24 0.1 kW Máy khác Đơn vị 5.90 1.26 7.04 0.68 0.1 kW Máy khác Đơn vị 2.43 37 74 1 10.99 0.04 0.03 57 114 1 20.24 35.là bán kính cong của cút. được tính bằng chu vi cút chia cho 8.10 ca % 0.19 0.0 r=α Chu vi cút (m) 6.5 kW Máy ghép mí 1.4 r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 22.18 3 09 0.26 29 58 1 5.20 28.33 0.5 kW Máy ghép mí 1.02 0.

0065 3 0.02 3 5 1 0. cút (mm) 301 328 383 246 273 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.93 0.70 0.22 2.29 0.028 0.98 3. đo lấy dấu.02 0.010 0.02 2 5 1 0.105 ca % 0.024 3 0. cút.011 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.35 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.36 0.53 0.27 0.02 0.21 0.27 0.27 0.02 0.02 0.16 7 14 1 3.006 0.29 1.021 3 0.27 0. cút (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.80 1.042 3 0.90 0.27 0.041 0.05 4 8 1 1.5 kW Máy ghép mí 1.02 0. gia công côn.0085 3 0.83 ca 0.017 0.27 0.005 3 0.64 0.013 0.25 0.048 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.60 0.02 0.1 kW Máy khác 109 Đường kính côn.083 0.02 0.003 3 0.27 0.61 0.02 0.06 5 9 1 1.88 1.02 0.01 2 4 1 0.12 6 13 1 2.27 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.20 8 16 1 4.08 5 10 1 1.27 0.03 3 6 1 0.09 5 11 1 2.27 0.1 kW Máy khác Đường kính côn.12 0.27 0.02 0.017 3 0.56 1.27 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.053 3 06 07 08 09 10 11 12 .02 0.5 kW Máy ghép mí 1.38 0.014 3 0.84 4.033 3 0. lắp đặt nối với ống.44 0. cắt tôn.04 4 7 1 công 0.02 0.034 0.065 0.312 Gia công và lắp đặt côn.110 Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.03 ca 0. hàn côn cút theo yêu cầu kỹ thuật.022 ca % 0.

4 1.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.58 1.83 2.079 0.6 Đơn vị 0.140 0.35 3.04 0.058 3 01 02 03 04 05 Nhân công 4.92 0. cắt tôn.28 0.041 3 0.58 0.1 kW 2.04 0.054 0.04 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.2 m2 kg kg m2 cái cái % 0.0 Chu vi tê (m) 2.04 0.33 12 23 1 0.04 0. đo lấy dấu.121 0.40 13 25 1 0.2 1.34 0.88 0.47 23 47 1 4.2 1.04 0.12 2.55 1.58 1.356 0.94 1.58 1.31 0.082 0.2 0.04 0.031 0.178 0.04 0.313 Gia công và lắp đặt Tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Chu vi tê (m) 1.41 0.58 0.04 0.8 0.0 1. lắp đặt nối với ống.58 0.1 kW ca Máy khác % 1.95 19 38 1 2.57 15 30 1 1.0 2.279 0.50 2.26 2.56 0.8 1.49 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.8 1.04 0. gia công tê.12 0.57 0.10 20 41 1 3.13 1.59 0.73 ca ca 0.0 1.6 1. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.046 3 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.58 0.4 2.187 Đơn vị .242 0.99 27 54 1 5.116 0.16 8 17 1 0.58 0.016 3 0.61 24 49 1 5. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.63 16 31 1 0.8 2.5 kW Máy ghép mí 1.092 0.56 0.6 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.4 2.19 2.38 1.10 0.83 2.79 2.58 1.111 BB.6 1.58 0.027 3 0.69 1.5 kW Máy ghép mí 1.157 0.373 0.82 0.4 2.56 3.

112 Máy khác % 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 .

792 0.66 0.677 0.396 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 3.58 3.99 3.5 kW Máy ghép mí 1.83 5.113 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.2 2.6 3.29 3.257 3 0.65 31 62 1 7.99 6.1 kW Máy khác 2.40 35 70 1 10.04 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.10 ca ca % 0.04 0.90 32 65 1 9.339 3 0.04 0.10 0.12 4.25 7.04 0.6 2.6 3.18 0.58 2.231 3 0.62 36 72 1 12.58 2.24 0.15 28 56 1 7.514 0.2 Chu vi tê (m) 3.53 3.6 .651 0.58 2.8 3.95 0.2 2.462 0.48 2.94 3.58 3.326 3 0.04 0.8 2.2 m2 kg kg m2 cái cái % công 4.

4 3.582 3 1.44 0.04 0.04 0.51 4.04 0.488 3 1.8 .54 10.58 5.79 4 Chu vi tê (m) 4.976 0.92 4.68 0.862 0.58 10.37 44 87 1 17.598 3 16 17 18 19 20 Đơn vị 4.25 39 78 1 12.8 3.58 4.61 0.196 0.431 3 1.98 9.4 4.02 42 85 1 14.034 0.4 3.58 5.83 ca ca % 0.36 0.35 4 4 3.73 0.58 4.04 0.5 kW Máy ghép mí 1.04 0.57 40 81 1 15.98 4.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 7.1 kW Máy khác 4 3.114 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.58 6.163 0.73 8.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.05 46 93 1 17.517 3 0.

08 5 10 1 2.018 3 06 0.063 ca % 0.27 0.45 2.27 0.38 0.77 0.02 0.27 0.27 0. cắt tôn.1 kW Máy khác .027 3 08 0.04 4 7 1 1.34 2.27 0.005 3 0.77 0.89 5 11 1 công 0.99 5.044 0.78 1.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.02 0.042 3 10 0.16 4 8 1 4.46 0.09 5 11 1 2.05 4 8 1 1.032 3 09 0.02 0.12 6 13 1 3. đo lấy dấu.036 0.02 0.27 0.5 kW Máy ghép mí 1.20 5 9 1 6.27 0.02 3 5 1 1.02 0.88 4.053 0.27 0.5 kW Máy ghép mí 1.27 0.03 2. chuẩn bị dụng cụ thi công.02 0.02 0.068 3 12 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.02 0.64 5 9 1 2.02 0.06 5 9 1 2.27 0.02 0.67 1.51 0.01 2 4 1 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.063 0.01 0.88 3.115 BB. lắp đặt nối với ống.1 kW Máy khác Tiếp theo 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg kg m2 cái cái % công 1. gia công tê.88 ca 0.029 0.02 0.109 0.47 0.314 Gia công và lắp đặt Tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.51 0.055 3 11 0.136 ca % 0.13 0.69 0.022 0.044 0.27 0.35 0.02 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.015 0.27 0.03 2.38 0.02 0.084 0.28 ca 0.33 0.022 3 07 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.17 0.01 0.032 01 02 03 04 05 437 492 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.

007 cái 4.0 Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại kg 0.1 0.43 2.03 0.013 1 0.5 kW ca 0.051 Máy khác % 3 01 Chu vi bích (m) 1. đo lấy dấu.1 kW ca 0.034 1 0.84 Que hàn kg 0.0/7 công 0.203 0.52 0.85 2.31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.029 10.315 Gia công và lắp đặt đặt bích vuông Thành phần hao phí Đơn vị 0. cắt tôn.076 3 0.116 BB.26 0.034 12.22 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 2.014 8.0 0.2 1.041 1 1.4 1.483 0.32 1.017 1 0.101 Máy ghép mí 1.242 3 02 03 04 05 . gia công bích.102 3 0.68 0.011 6.202 3 0.0 0.403 0.152 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0 0.6 2. lắp đặt nối với ống và phụ tùng. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.8 Vật liệu Thép góc m 0.009 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4.0 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.

478 ca % 0.00 0.00 0.075 1.28 3.115 1 2.70 ca 1.612 1.687 ca % 0.282 3 0.605 3 0.0 0.2 8.344 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 7.806 3 0.117 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M8× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.00 0.56 7.103 1 2.14 ca 0.1 kW Máy khác 4.096 20.1 kW Máy khác 2.040 14.88 0.94 0.6 Chu vi bích (m) 6.0 4.72 0.78 0.076 16.086 18.00 0.538 3 0.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M10× 30 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.62 0.85 4.209 1.99 6.0 0.0 .739 3 06 07 08 09 10 Đơn vị 4.5 kW Máy ghép mí 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.105 22.20 3.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.8 5.092 1 2.00 0.14 1 3.19 40.8 3.075 3 1.126 1 3.149 2.56 0.40 0.23 1 5.20 0.4 m kg cái kg % công 5.42 5.21 1 5.2 Chu vi bích (m) 3.17 36.36 0.564 1.343 1.0 0.0 0.13 8.6 m kg cái kg % công 2.16 1 3.672 3 0.57 4.048 1 1.18 1 4.418 2.5 kW Máy ghép mí 1.941 3 1.12 24.881 2.209 3 1.04 0.13 28.0 0.15 32.

005 5 0.152 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.37 0. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.087 3 0.098 3 06 07 08 09 10 11 12 BB.011 12 0.86 0.008 9 0.77 0.006 1 0.013 1 0.049 3 0.010 1 0.098 0.09 0.006 7 0.174 0.34 0.027 0.16 0.003 3 0.014 15 0.109 0.043 0.42 ca 0.007 1 0.120 0.065 3 0.5 kW Máy ghép mí 1.60 0.006 1 0.03 0.009 10 0.087 ca 0.009 9 0.23 0.076 0.011 1 0.25 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.009 1 0.007 8 0. cắt tôn.055 3 0.14 0.060 3 0.28 1.017 1 0.033 0.95 0.005 6 0.51 0.005 1 0.316 Gia công Vật liệu và lắp đặt Thép góc bích tròn Que hàn Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.43 0.32 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp BB.19 ca 0.130 0.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.37 1.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.5 kW Máy ghép mí 1. lắp đặt nối với ống và phụ tùng. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH .1 kW Máy khác Đơn vị Đường kính bích (mm) 301 328 383 246 273 437 492 kg kg cái kg % công 0.54 0.015 1 0.044 % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M6x20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4. gia công bích.12 0.004 1 0.012 14 0.21 0.004 4 0.20 0.054 0. đo lấy dấu.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1 kW Máy khác Đường kính bích (mm) 137 164 191 109 219 m kg cái kg % công 0.022 0.065 0.008 1 0.118 BB.69 0.038 0.196 ca % 0.076 3 0.

03 0. lắp đặt.6 2.34 0.5kW Máy ghép mí 1.35 4.19 0.119 Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.8 r=α Chu vi côn.08 17 34 1 3.19 0.015 3 0.26 3.05 13 26 1 2. nối với ống. cắt tôn.4 r=α m2 kg m2 cái cái % 0.01 3 0. gia công côn.040 3 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.02 0.68 0. cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bulông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.055 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .19 25 50 1 công 0.20 0.38 2.02 9 18 1 1.08 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.19 0.1 kW Máy khác 0. đo lấy dấu.2 1.13 21 42 1 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.54 0.317 Gia công và lắp đặt côn.05 0.26 0.11 ca % 0.67 ca 0.025 3 0.19 0. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BB.70 1.0 r=α r=α r=α 2.19 0. cút (m) 1.

120
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

2,8
r=α

Chu vi côn, cút (m)
3,2
3,6
4,0
r=α
r=α
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

6,02
0,19
0,26
29
58
1
6,20

7,71
0,38
0,34
33
66
1
7,94

9,60
0,38
0,43
37
74
1
9,88

11,71
0,38
0,53
41
82
1
12,06

14,02
0,38
0,64
45
90
1
14,44

ca

0,15

0,19

0,24

0,29

0,35

ca
%

0,075
3

0,095
3

0,120
3

0,145
5

0,175
5

06

07

08

09

10

Đơn vị

4,8
r=α

5,6
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

16,53
0,38
0,76
49
98
1
15,32

22,19
0,38
1,03
57
114
1
16,46

28,68
0,38
1,34
65
130
1
23,63

35,99
0,38
1,70
73
146
1
29,66

44,14
0,38
2,10
81
162
1
36,37

ca

0,41

0,55

0,72

0,90

1,10

ca
%

0,205
3

0,275
3

0,360
3

0,450
3

0,550
3

11

12

13

14

15

4,4
r=α

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi côn, cút (m)
6,4
7,2
r=α
r=α

8,0
r=α

Ghi chú : α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.
BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

121
Đơn vị tính: cái
Công tác
Mã hiệu
Thành phần hao phí
xây lắp
BB.318 Gia công
và lắp
tê thông
gió hộp
ghép mí
dán keo
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi tê (m)
1,2
1,6
1,1
0,8
1,2
1,6

Đơn
vị

0,8
0,57
0,8

1,2
0,69
1,2

m2
kg
m2
cái
cái
%

0,34
0,40
0,16
8
17
1

0,56
0,40
0,33
12
23
1

0,92
0,40
0,40
13
25
1

0,82
0,40
0,57
15
30
1

1,12
0,40
0,63
16
31
1

công

0,57

0,94

1,55

1,38

1,88

ca

0,031

0,054

0,092

0,082

0,116

ca
%

0,016
3

0,027
3

0,046
3

0,041
3

0,058
3

01

02

03

04

05

1,6
1,13
1,6

122
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,0
1,26
2,0

2,0
1,79
2,0

Chu vi tê (m)
2,4
1,83
2,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

1,49
0,40
0,95
19
38
1
2,50

2,28
0,40
1,10
20
41
1
3,80

2,59
0,40
1,46
23
47
1
4,35

3,56
0,40
1,65
25
49
1
5,98

3,41
0,40
1,98
27
54
1
5,73

ca
ca
%

0,157
0,079
3

0,242
0,121
3

0,279
0,140
3

0,382
0,191
3

0,373
0,187
3

06

07

08

09

10

Đơn vị

2,4
2,30
2,4

2,8
2,12
2,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M8× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,8
2,48
2,8

3,2
2,53
3,2

Chu vi tê (m)
3,2
3,00
3,2

3,6
2,94
3,6

3,6
3,29
3,6

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

4,24
0,40
2,15
28
56
1
7,12

4,66
0,40
2,65
31
62
1
7,83

5,95
0,40
2,90
32
65
1
9,99

6,10
0,40
3,40
35
70
1
10,25

7,18
0,40
3,61
36
72
1
12,10

ca
ca
%

0,462
0,231
3

0,514
0,257
3

0,651
0,326
3

0,677
0,339
3

0,792
0,396
3

11

12

13

14

15

Đơn vị

123
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,0
3,35
4,0

4,0
3,79
4,0

Chu vi tê (m)
4,4
3,51
4,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

7,73
0,40
4,25
39
78
1
12,98

9,36
0,40
4,57
40
81
1
15,73

8,68
0,40
5,02
42
85
1
14,58

10,44
0,40
5,37
44
87
1
17,54

10,61
0,40
6,05
46
93
1
17,83

ca
ca
%

0,862
0,431
3

1,034
0,517
3

0,976
0,488
3

1,163
0,582
3

1,196
0,598
3

16

17

18

19

20

4,4
3,98
4,4

4,8
3,92
4,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,8
4,38
4,8

5,6
4,96
5,6

Chu vi tê (m)
6,4
5,77
6,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

12,54
0,40
6,43
48
95
1
21,07

16,17
0,40
8,60
55
110
1
24,45

21,54
0,40
11,34
63
126
1
28,95

29,16
0,40
14,74
72
143
1
39,19

36,24
0,40
18,27
80
159
1
48,7

ca
ca
%

1,401
0,701
3

1,822
0,911
3

2,433
1,217
3

3,288
1,644
3

4,093
2,047
3

21

22

23

24

25

7,2
6,79
7,2

8,0
7.59
8,0

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

19 0.319 Gia công và lắp tê thông gió tròn ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.33 0.02 2 5 1 0.30 0.17 0.19 0.01 0.19 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.01 3 0.02 0.02 3 5 1 0.19 0.01 3 0.69 0.46 0.19 0.01 2 4 1 0.83 1.91 0.03 3 6 1 1.124 Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.02 0.07 ca 0.005 3 0.63 0.1 kW Máy khác 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % 0.5 kW Máy ghép mí 1.01 0.04 4 7 1 công 0.005 3 0.015 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .03 ca % 0.50 0.

38 0. Lắp đặt thanh tăng cường.23 57.05 4 8 1 1. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m.12 6 13 1 3.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 4.96 2.19 0. cạo rỉ.46 0.04 0.62 2. lắp đặt thanh tăng cường Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.08 0.19 0.35 0.32000 GIA CÔNG.1 kW Máy khác 437 492 BB.16 4 15 1 3.09 5 11 1 2.040 3 0.030 3 0.19 0.13 0.64 8.5 kW Máy ghép mí 1. CỬA CÁC LOẠI.30 3.77 0.025 3 0.50 ca 0.19 0.5 01 .125 Tiếp theo Thành phần hao phí 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg m2 cái cái % công 1.65 5.32100 GIA CÔNG.51 0.055 3 0.04 0.020 3 0.20 5 17 1 5.07 5 10 1 1.19 0.34 1.020 3 0. hàn thành phẩm.19 0.47 0.99 5.06 5 9 1 1. sơn.11 0. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.070 3 06 07 08 09 10 11 12 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ. BB.02 ca ca % 0. đo lấy dấu.19 0.321 Gia công.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.10 4.14 0. chặt nắn sắt góc.05 0.06 0.

2 8.010 0. Lắp đặt giá đỡ ống. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.23 65. cạo rỉ.3 ca 2.323 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa lưới Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 3.41 1 14 0.20 1 10 0.65 5. hàn thành phẩm.018 0. Đơn vị tính: cửa Mã hiệu BB.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 7.322 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.47 ca 0. sơn.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m. chặt nắn sắt góc.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.126 BB.35 1 12 0.021 0. đo lấy dấu. đo lấy dấu.5 01 BB.025 01 02 03 04 .5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 250× 200 500× 300 500× 400 500× 500 cái cái công 1 6 0.

028 0.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.127 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.324 Lắp đặt cửa gió đơn Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.039 0.89 1 42 1. đo lấy dấu.10 1 6 0.0/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Kích thước cửa (mm) 1600× 150 1500× 500 2000× 200 0 Đơn vị 1500× 200 cái cái công 1 22 0.69 ca 0.061 0.076 0.072 0.072 01 Thành phần hao phí Đơn vị 02 Tiếp theo Kích thước cửa (mm) 03 .75 1 26 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 150× 150 200× 200 100× 200 cái cái m2 công 1 6 0.054 0.032 0.036 05 06 07 08 09 1250× 300 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.44 1 30 1.09 1 8 0.14 1 20 0.62 1 22 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0099 0.09 ca 0.48 ca 0.013 0.00 1 44 1.096 0.54 1 18 0.039 0.0099 0.046 0.73 1 34 1.0/7 Máy thi công Máy khoan750 W Kích thước cửa (mm) 1300× 120 1000× 400 1000× 600 0 Đơn vị 600× 600 cái cái công 1 16 0.079 10 11 12 13 14 3000× 250 BB.

018 0.025 0.019 0.044 0.21 1 19 0.028 0.0144 0.035 0.029 0.29 ca 0.15 1 16 0.020 0. đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 200× 450 200× 750 200× 950 cái cái m2 công 1 13 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.11 1 12 0.325 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa gió kép Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.025 04 05 06 BB.057 01 02 03 .19 ca 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 300 200× 400 200× 600 cái cái m2 công 1 10 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.128 Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.24 1 23 0.013 0.

326 Lắp đặt cửa phân phối khí Thành phần hao phí Vật liệu Cửa phân phối khí Bulông M6× 20 Gioăng cao su tấm Nhân công 3.33100 LẮP ĐẶT BU Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.18 1 0.5/7 Đơn vị Định mức cái cái m2 công 1 12 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.01 0.25 ca 0.028 0.23 1 0.144 1.01 0.01 0.25 01 02 03 04 05 90 .043 0.17 1 21 0.06 2 0.032 0.019 0.01 0. đo lấy dấu. lắp theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.21 1 0.16 1 0.068 2 0.072 0.045 2 0. BE CÁC LOẠI Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt.32600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.25 01 BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 1200 Kích thước cửa (mm) 200× 400 200× 850 cái cái m2 công 1 28 0.01 0.129 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.33000 LẮP ĐẶT BU. BB.331 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt BU Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 3.36 1 12 0.5/7 Đường kính BU (mm) 60 70 80 Đơn vị 50 cái m2 bộ % công 1 0.053 2 0.038 2 0.046 04 05 06 Đơn vị BB.

29 1 0.5/7 Đường kính BU (mm) 110 125 150 Đơn vị 100 cái m2 bộ % công 1 0.075 8 0.094 8 0.32 1 0.01 0.01 0.01 0.130 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.35 06 07 08 09 10 160 .34 1 0.27 1 0.113 8 0.083 8 0.12 8 0.01 0.01 0.

30 16 0.68 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M27-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.72 24 0.01 0.55 11 12 13 14 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M24-M27 Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Nhân công 4.008 5 0.01 0.01 0.01 5 0.54 20 0.14 8 0.23 12 0.01 1.13 1 1.61 ca % 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BU (mm) 800 900 1000 1100 cái m2 bộ % công 1 0.011 5 0.01 0.014 5 0.3 1 1.13 8 0.26 16 0.01 0.01 1.40 20 0.011 5 0.01 0.014 5 15 16 17 18 19 0.01 ca % 0.345 1 0.46 1 0.403 1 0.9 24 0.82 1 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính BU (mm) 350 400 500 1 0.56 600 cái m2 bộ % công công 1 0.37 1 0.014 5 0.01 0.014 5 0.2 28 0.5/7 Đường kính BU (mm) 180 200 Đơn vị 170 cái m2 bộ % công 1 0.43 1 0.01 0.01 1.32 32 0.01 28 0.94 1 1.39 1 0.014 5 20 21 22 23 24 Đường kính BU (mm) 1400 1600 1800 2000 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 1200 .19 8 0.15 8 0.01 0.014 5 0.01 0.131 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.

01 0.01 1 1 0.5/7 Đường kính BE (mm) 170 180 200 Đơn vị 150 160 cái cái kg % công 1 1 0.06 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái m2 bộ % công 1 1.01 2.19 0.54 36 0.01 0.01 3.18 0.1 48 0.01 1.01 0.25 1 1 0.69 40 0.01 .30 1 1 0.016 % 0.01 0.01 0.05 0.01 3.016 5 0.01 0.4 ca % 0.01 0.01 2.22 01 02 03 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đơn vị 50 60 Đường kính BE (mm) 70 80 90 100 110 125 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 kg 0.007 0.27 1 1 0.013 0.019 0.011 0.24 1 1 0.15 0.73 1 1.025 0.023 0.021 0.01 công 0.014 0.07 0.26 1 1 0.98 44 0.01 0.01 0.008 0.01 0.01 0.031 0.016 5 0.016 5 0.01 1 1 0.13 0.20 0.74 1 1.01 0.16 1 1.01 0.038 0.39 09 10 11 12 13 14 240 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 1 0.01 Đường kính BE (mm) 350 400 500 1 1 0.016 5 0.132 Vật liệu Lắp BU Cao su tấm Bu lông M23-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.16 0.044 0.332 Lắp đặt Vật liệu BE BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 600 1 1 0.0 1 2.11 0.009 0.33200 LẮP ĐẶT BE Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.02 0.016 5 25 26 27 28 29 BB.01 0.45 32 0.

11 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác công công 0.01 5 0.86 1 1 0.011 5 0.01 0.014 5 20 21 22 23 24 Đơn vị .5/7 Nhân công 4.099 0.014 5 0.133 Nhân công 3.09 0.01 0.011 5 0.014 5 0.28 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BE (mm) 800 900 1000 1100 cái cái kg % công 1 1 0.014 5 0.43 0.6 1 1 0.13 0.01 1.24 ca % 0.12 ca % 0.01 1.01 0.35 0.00 1 1 0.008 5 0.014 5 0.72 1 1 0.014 5 15 16 17 18 19 0.52 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.08 0.

01 0.01 0.01 2.01 1.14 0.15 0.34 1 1 0.73 0.5/7 Đơn vị Đường kính mối nối mềm (mm) 75 100 150 200 ≤ 50 cái bộ % công 1 4 0.88 0.016 5 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.01 1.014 5 08 0.016 5 0.46 1 8 0.85 1 1 0.16 0.01 0.016 5 25 26 27 28 29 30 2000 BB.38 1 8 0. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.01 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 300 350 400 Đơn vị 250 cái bộ 1 12 1 12 1 16 1 16 1 20 % công 0.016 5 0.18 0.01 0.01 0.70 1 1 0.014 5 07 0.01 0.01 1.17 0. lau chùi.30 1 1 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính BE (mm) 1500 1600 1800 Đơn vị 1200 1400 cái cái kg % công 1 1 0.134 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.10 1 1 0.55 1 8 0.70 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.014 5 0.33300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.018 5 09 0.01 2.23 0.01 2.01 0.01 1.80 0.018 5 10 ca % Tiếp theo 500 .333 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu mối nối Mối nối mềm mềm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.17 06 0.99 0.62 ca % 0.016 5 0.26 1 4 0.01 0.

032 5 18 0.57 1 24 0.89 1 36 0.67 1 32 0.92 ca % 0.01 2.01 1.01 2.135 Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M27-M30 Vật liệu khác Nhân công 4.01 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1100 Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 1250 1300 1350 1400 cái bộ % công 1 32 0.032 5 20 Đơn vị .01 1.35 1 32 0.01 2.99 ca % 0.022 5 12 0.01 2.032 5 19 0.57 1 32 0.032 5 17 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái bộ % công 1 20 0.01 1.40 1 24 0.032 5 16 0.028 5 15 0.028 5 13 0.80 1 28 0.022 5 11 0.78 1 32 0.01 2.028 5 14 900 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.

01 3. lắp chỉnh.19 2 0. .052 0.79 2 công 0. khoan ống.11 2 04 0. cắt ống.42 1 42 0.04 5 23 0. hàn mặt bích.27 0.036 5 21 0.59 0.01 4.60 ca ca % 0.210 2 06 Ghi chú: .0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1500 Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 1700 1800 1900 2000 cái bộ % công 1 36 0. di chuyển vật liệu trong phạm vi 500m.038 0.23 2 0.54 2 0.80 0.01 4. BB.04 5 26 Đơn vị BB.334 Công tác xây lắp Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG. . trị số nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hoả và nhân công cứu hoả sẽ lập dự toán riêng). lau chùi.330 1.20 1.036 5 22 0.5 67-89x4 108x4 159x5 219x7 273x8 chai kg kg % 0. bắt bu lông.1.010 0.05 2 03 0. bọc mối nối theo tiêu chuẩn.092 0. .44 1. riêng nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1.04 2 02 0.025 0.06 1 48 0.01 2 01 0.070 0.23 2 0.5.Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hoả.28 ca % 0. đóng mở nước.96 1.136 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.04 5 24 0.3.012 0. cạo rỉ. tẩy vát mép.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.04 5 25 0.190 0.01 3.Trường hợp phải bảo ôn 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng 7 tấn Máy khác Đơn vị Đường kính mối nối (mm) 57x3.06 2 0.21 1 40 0.63 1 44 0. Đơn vị tính: mối Mã hiệu BB.01 3. Nếu di chuyển > 1000m thì hao phí máy nhân với 1. cạo chải.39 0.210 2 05 0. 2 hoặc 3 lớp thì vật liệu lấy theo định mức của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tuỳ theo chiều dài của mối nối liên kết.Trường hợp phải di chuyển máy > 500m và < 1000m thì hao phí máy nhân với hệ số 1. DẦU Thành phần công việc: Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu.005 0.074 0.260 1.01 3.85 1 46 0. sơn lót.

137 Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.55 1 4 0.5/7 Đường kính ống (mm) 80 100 Đơn vị 60 cái bộ % công 1 4 0.33 1 4 0.74 1 4 0.01 1 4 0.5/7 Nhân công 4.25 1 4 0.78 10 11 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 500 600 700 1 4 0.01 0.12 1 4 0.01 1 4 0.22 1.23 01 02 03 04 350 125 Đơn vị 150 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 cái bộ % công 1 4 0.01 1.92 12 800 1 4 0.335 Lắp đai khởi thuỷ Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.01 0.01 0.01 0.17 1 4 0.01 0.01 0.48 1 4 0.01 0.01 0.20 1 4 0.1 1.39 13 14 15 .60 05 06 07 08 09 Đơn vị cái bộ % công công 400 450 1 4 0.0/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.01 0.01 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.

138
BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ

Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau
chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật .
BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.341

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
trụ cứu Trụ cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính trụ cứu hoả (mm)
100
150

1
0,05
8
0,1
0,45

1
0,08
8
0,1
0,51

01

02

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.342

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
họng cứu Họng cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính họng cứu hoả (mm)
80
100

1
0,04
4
0,1
0,35

1
0,051
8
0,1
0,41

01

02

Ghi chú:

Họng cứu hoả và trụ cứu hoả được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước
BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo
dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.351

Lắp đặt
đồng
hồ
đo lưu

Thành phần hao phí
Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M16-M20

Đơn vị

cái
m2
cái

Quy cách đồng hồ (mm)
≤ 50

≤ 100

≤ 200

1
0,01
4

1
0,02
8

1
0,08
8

139
lượng

Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

%
công

0,01
0,66

0,01
0,84

0,01
0,99

01

02

03

Tiếp theo
Thành phần
hao phí

Đơn vị

Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M20-M27
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Quy cách đồng hồ (mm)
< 400
< 500

< 300

cái
m2
cái
%
công

< 600

1
0,17
12
0,01
1,06

1
0,30
16
0,01
1,36

1
0,47
20
0,01
1,62

1
0,68
20
0,01
1,83

04

05

06

07

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống
ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.352

Lắp đặt
đồng hồ đo
áp lực

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Đồng hồ đo áp lực
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

Định mức

cái
%
công

1
0,01
0,85
01

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH

Thành phần công việc
Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ,
cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.361

Lắp đặt
van
mặt
bích

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

40

cái
bộ
m2
%
công

1
4
0,01
0,01
0,35

Đường kính van (mm)
50
75
1
4
0,02
0,01
0,41

1
8
0,24
0,01
0,50

100
1
8
0,07
0,01
0,60

140
01

02

03

04

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

Đơn
vị

cái
bộ
m2
%
công

150

Đường kính van (mm)
200
250
300

350

1
8
0,14
0,01
0,76

1
8
0,18
0,01
0,96

1
12
0,36
0,01
0,81

1
16
0,50
0,01
0,98

0,014
5

0,014
5

08

09

1
12
0,26
0,01
1,09

ca
%
05

06

07

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M20-M27
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

400

Đường kính van (mm)
500
600
700

cái
bộ
m2
%
công
công

1
16
0,60
0,01
1,10

1
20
0,80
0,01
1,30

ca
%

0,018
5
10

Đơn vị

800

1
20
1,00
0,01

1
24
1,42
0,01

1
24
1,80
0,01

1,55

1,74

2,00

0,018
5

0,022
5

0,022
5

0,028
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M27-M45
Cao su tấm

Đơn vị

cái
bộ
m2

1000
1
28
2,40

Đường kính van (mm)
1200
1500
1
32
2,58

1
36
3,20

1800
1
44
3,87

141
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

%
công

0,01
2,21

0,01
2,65

0,01
3,32

0,01
3,98

ca
%

0,028
5

0,032
5

0,036
5

0,04
5

15

16

17

18

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

2000

Đường kính van (mm)
2200
2400

2500

cái
bộ
m2
%
công

1
48
4,3
0,01
4,02

1
52
4,73
0,01
4,42

1
56
5,16
0,01
4,82

1
60
5,59
0,01
5,23

ca
%

0,04
5

0,043
5

0,043
5

0,043
5

19

20

21

22

Đơn vị

14 1 0. cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật .12 8 0.01 0.01 1.01 0. lau chùi.01 2.23 16 0.0/7 Đơn vị cái m2 cái % công 250 Đường kính van (mm) 300 350 400 500 1 0. lắp mặt bích bắt bu lông.01 2.363 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Thành phần hao phí Vật liệu Van phao Cao su Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 4. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.38 1 0.43 01 02 03 04 05 .23 1 0.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.45 1 0.02 4 0.03 4 0.08 8 0.06 8 0.142 BB.01 0.02 4 0.04 8 0.362 Đường kính van (mm) 32 40 Thành phần hao phí Đơn vị 25 Lắp đặt Vật liệu van xả khí Van xả khí Cao su Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 4.35 1 0. cắt gioăng.57 1 0.0/7 cái m2 bộ % công 1 0.33 1 0.47 20 0.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.26 01 02 03 04 50 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van xả khí Cao su Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 4.00 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.02 4 0.0/7 Đường kính van (mm) 89 100 150 Đơn vị 76 cái m2 bộ % công 1 0.30 16 0.01 0.01 1. lau chùi cạo rỉ van.17 12 0.05 1 0.02 4 0. chải rỉ.01 0.035 8 0.01 0.18 1 0.01 0.76 05 06 07 08 09 200 BB.70 1 0.01 2.

027 0.19 0. BB.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cạo rỉ. máy thi công gia công.027 0. khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông. lắp giá đỡ puli.027 0.01 3.98 1 24. nhân công.34 1 20. kiểm tra.42 ca 0.0 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 bộ bộ m2 % công 1 16.364 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu van đáy Van đáy Bulông M 24-M30 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 4.027 01 02 03 04 05 Đơn vị .01 2.027 0.15 0.16 0.17 0.0 0. lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi.0 0.01 2.01 1.95 1 20.18 0. cẩu thiết bị lên sàn công tác.61 1 24.01 2.0 0.143 Ghi chú : Hao phí vật liệu. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.0 0. xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.

144 BB.32 1. lau chùi. lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .01 4.92 24 0.01 2.01 3.027 0.027 0.97 ca 0.72 1.027 01 02 03 04 05 Đơn vị Tiếp theo Đường kính van (mm) 1000 1200 Đơn vị 900 m2 cái % công 1.01 3.01 3.96 0.69 36 0.01 3.027 0.71 32 0.21 24 0.44 0.027 0.28 ca 0.027 0.53 28 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB. kiểm tra.88 28 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 m2 cái % công 0.30 16 0.027 0.027 0.98 3.68 20 0. cạo rỉ van.26 0.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.365 Lắp đặt van điện Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.027 06 07 08 09 1400 .01 4.98 2.01 5.01 2.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.47 20 0.

23 11.24 36 0.0/7 công 1 0.10 44 0.78 56 0. Đơn vị tính: cái Mã Công tác hiệu xây lắp Thành phần hao phí Đường kính van (mm) 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 32 BB. tẩy mép ống.79 08 09 10 11 12 BB. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. sơn van.01 0.01 0.01 7.48 0.23 0.63 7.0/7 Đơn vị cái m % công 100 Đường kính van (mm) 110 150 200 250 1 1. lau chùi.41 1 2.01 6.57 0.54 48 0.01 0.366 Lắp đặt Vật liệu van Van cái ren Băng tan m Vật liệu khác % Nhân công 4.37 1 1.67 0. cưa cắt ống.31 1 1. bắt bu lông.145 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5. ren ống.01 0.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.01 0. cắt gioăng.01 0.01 7.01 0.88 0.47 0.68 0.01 0.75 0.47 1 3.93 0. .027 0.63 1 4.21 01 02 03 04 76 89 1 1.027 10 11 12 13 2500 BB.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính van (mm) 1800 2000 Đơn vị 1500 m2 cái % công 4.10 1 0. sơn lót. bảo dưỡng van.01 0.34 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van Băng tan Vật liệu khác Nhân công 4.14 1 0.85 ca 0.6 0.027 0.01 6.36600 LẮP ĐẶT VAN REN Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.027 0. cắt ống.01 0. cạo rỉ van.03 6.01 0.25 1 1. lau chùi. lắp ống lồng.01 0.43 0.96 0.17 1 0.

018 0.01 0.530 1.66 0.150 2 01 02 03 04 Nhân công 5.60 0.01 0.01 0.60 0.584 0.0 0.096 0.530 2.0 0.040 ca % 0.040 Dây đay Vật liệu khác kg % 0.464 0.66 0.720 1.040 1.680 2.01 công 0.018 0.130 2 0.570 0.66 0.570 0.250 0.040 0.470 0.60 0.680 2.60 0.040 2.600 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Máy khác .010 0.150 2 0.130 2 0.014 0.0 0.146 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.690 1.096 0.096 0.096 0.367 Công tác xây lắp Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phươn g pháp mặt bích Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Van DY50 PY10 Van DY80 PY16 Van DY100 PY16 Van DY100 PY25 Vật liệu Van Ống lồng d 219x7 Ống lồng d 273x8 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun bộ m m chai kg kg kg kg kg 1.0 0.690 1.600 0.66 0.

dây đay.60 0.75 1.80 0.06 0.16 1.60 1 0.89 2.037 0.30 2 0.30 0.03 0.69 0.10 0.38 0.20 2 05 06 07 08 Ghi chú: . .80 0.20 2 0.06 3.13 0.7 . nhựa đường.12 5.20 2 0.01 1.75 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đơn vị Van DY150 PY16 Van DY150 PY64 Van DY200 PY25 PY16 Van DY250 PY25 PY16 bộ m m m chai kg kg kg kg kg kg % công 1 0.62 0.89 3.06 0.176 1 0.147 Tiếp theo Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Van Ống lồng d 273x8 Ống lồng d 325x8 Ống lồng d 426x10 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun Dây đay Vật liệu khác Nhân công 5.60 0.13 0.36 3. có hố van mới được áp dụng.03 0.60 0.Ống lồng các loại.80 4.176 1 0.040 0.06 3.60 0.16 5.01 1.01 1.01 1. củi khi lắp đặt van chìm trong đất.08 1.11 0.36 3.92 ca ca % 0.Lắp van không có ống lồng thì hao phí que hàn nhân với hệ số 0.08 4.11 0.

01 0.006 8 0.60 0. tẩy vát mép.09 % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 100 ca Đơn vị 150 cái kg chai chai bộ m2 % công 2 0.45 ca 0.025 0.007 0.012 16 0.26 8 0.01 0.78 0.14 0.98 0. Đơn vị tính: cặp bích Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 75 Đơn vị 40 cái kg bộ m2 % công 2 0.16 4 0.38 2 0.01 0. lắp mặt bích bắt bu lông.04 0.81 2 2.3 2 0.83 2 2.01 0.32 5 0.02 0.007 0.28 2 0.02 0.01 0.005 8 0.40 8 0. đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.18 4 0.69 2 1.01 0.02 0.92 ca ca % 0.07 0.012 0.024 0.17 5 0. cưa cắt. cắt gioăng.01 0.36 0.06 0.148 BB.37100 LẮP BÍCH THÉP Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.010 12 0.54 2 0.66 5 05 06 07 08 09 .04 0.016 0.18 0.26 0.44 0.49 5 0.5 0.371 Lắp bích thép Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Ô xy Axetylen Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.22 0.008 12 0.029 0.01 0.13 5 0.01 0. hàn mặt bích đầu ống.

149
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

Đơn vị

400

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công
công

2
3,36
0,033
0,013
16
0,6
0,01
1,09

ca
ca
%

0,014
0,75
5
10

Đường kính ống (mm)
500
600
700
2
4,2
0,041
0,016
20
0,8
0,01
1,23

800

2
5,04
0,049
0,019
20
1
0,01

2
5,88
0,057
0,022
24
1,42
0,01

2
6,72
0,066
0,026
24
1,8
0,01

1,41

1,59

1,85

0,014
0,93
5

0,014
1,12
5

0,014
1,31
5

0,014
1,49
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

1000

Đường kính ống (mm)
1200
1500

1800

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công

2
8,40
0,082
0,032
28
2,4
0,01
2,28

2
10,08
0,098
0,038
32
2,58
0,01
2,6

2
12,60
0,12
0,047
36
3,2
0,01
3,25

2
15,12
0,15
0,059
44
3,87
0,01
3,51

ca
ca
%

0,014
1,87
5

0,015
2,24
5

0,015
2,80
5

0,016
3,36
5

15

16

17

18

Đơn vị

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn

Đơn vị

cái
kg

2000

Đường kính ống (mm)
2200
2400

2500

2
16,80

2
18,48

2
21,00

2
20,16

150
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

chai
chai
bộ
m2
%
công

0,16
0,062
48
4,3
0,01
3,9

0,18
0,070
52
4,73
0,01
4,29

0,2
0,078
56
5,16
0,01
4,68

0,21
0,082
60
5,59
0,01
4,87

ca
ca
%

0,016
3,73
5

0,016
4,11
5

0,016
4,48
5

0,016
4,68
5

19

20

21

22

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu
CB.381

Đường kính nút bịt (mm)
20
25

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

15

Lắp
Nút bịt
nhựa
nối măng
sông

Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,002
0,004
0,01
0,028

1
0,003
0,005
0,01
0,031

1
0,003
0,006
0,01
0,036

1
0,005
0,008
0,01
0,04

01

02

03

04

32

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
50
67
76

Đơn
vị

40

cái
kg
kg
%
công

1
0,007
0,009
0,01
0,05

1
0,0075
0,01
0,01
0,055

1
0,008
0,011
0,01
0,06

1
0,0085
0,012
0,01
0,07

1
0,009
0,013
0,01
0,08

05

06

07

08

09

89

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu

Đơn
vị

100

Đường kính nút bịt (mm)
110
150
200

250

151
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,01
0,015
0,01
0,10

1
0,01
0,016
0,011
0,11

1
0,01
0,021
0,014
0,14

1
0,01
0,029
0,019
0,19

1
0,01
0,036
0,024
0,24

10

11

12

13

14

152
BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp
nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái

hiệu
BB.382

Công
tác
xây lắp
Lắp
nút bịt
đầu
ống
thép
tráng
kẽm

Thành phần
hao phí

Đường kính nút bịt (mm)

Đơn
vị

15

20

25

30

40

50

Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác

cái
cái
%

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,04

0,05

0,08

0,09

0,11

0,12

01

02

03

04

05

06

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
76
89

Đơn
vị

67

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,13

1
1
0,01
0,14

1
1
0,01
0,15

1
1
0,01
0,17

07

08

09

10

100

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
150
200

Đơn
vị

110

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,19

1
1
0,01
0,24

1
1
0,01
0,27

1
1
0,01
0,34

11

12

13

14

250

AXETYLEN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.31 0. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 100 125 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 .03 5 0.19 0.68 0. đo lấy dấu.60 0.28 09 10 11 12 1000 BB.035 5 0. lấy dấu.06 5 0.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .05 5 công 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.23 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 250 Đơn vị 300 cái % công 0. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.0/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 500 Đơn vị 600 cái % công 0. cắt.153 BB.27 0. ỐNG NHỰA BB.43 05 06 07 08 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 4.09 5 0.39000 CẮT ỐNG THÉP.5/7 100 cái % 0.391 Cắt ống HDPE bằng thủ công Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3. cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật.17 5 0.29 0.07 5 0.04 5 0.80 0. lau chùi ống. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp BB. tẩy vát.11 5 0.06 5 0.16 0.2 5 1.21 0.14 5 0.

76 1.98 1.126 0.42 2 7.33 0.90 0.90 0.25 0.12 0.31 0.95 1.55 2.74 0.38 2 6.08 0.86 0.314 0.03 2 0.49 0.00 0.157 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.05 2 0.37 0.04 2 0.65 1.67 0.58 2 9.77 2 2500 2.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai chai % công 0.15 0.97 0.35 0.15 0.20 0.41 0.065 0.07 0.10 15 16 17 18 19 20 21 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Đơn vị 2000 chai chai % 1.43 0.45 0.66 0.60 1.35 2 6.2 2.80 0.64 0.29 0.16 2 3.29 2 5.32 2 5.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.08 2 0.154 BB.82 0.251 0.08 0.1 0.70 0.70 2 1.49 0.23 0.95 2.05 1.22 2 4.11 2 công 1.05 0.98 0.13 2 3.10 2 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai chai % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.19 2 3.80 0.30 ca 0.92 0.26 2 4.48 2 7.57 0.10 0.22 01 02 03 06 07 ca 0.06 2 0.80 2 .50 1.45 2 7.19 0.25 0.80 0.40 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h chai chai % 0.55 0.392 Cắt ống Vật liệu thép Ô xy bằng Axetylen ô xy Vật liệu khác axetylen Nhân công 4.1 2.74 0.77 0.51 2 8.48 0.16 0.64 2 Đường kính ống (mm) 2200 2400 1.

22 1.00 12.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2 .47 1.155 Nhân công 4.10 12.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h công 10.34 1.20 11.45 ca 1.

10 2.20 2.65 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h ca 0.48 10.10 15 16 17 18 19 20 21 .05 2 5.23 8.11 2 9.07 7.89 2 4.33 2.20 1.19 0.156 BB.10 0.0/7 công 1.80 2 3.10 0.98 6.68 2 0.55 2.55 2 0.05 1.12 0.15 0.08 0.95 2.157 0.95 1.31 8.45 0.67 0.30 ca 0.314 0.71 2 0.57 3.251 0.98 2 Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai kg % công 0.74 5.90 6.66 4.40 2 7.25 1.95 2 8.37 2 0.50 1.82 2 0.77 0. tẩy vát.49 0.09 2 0.49 3.25 0.29 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.86 0.41 2. cắt ống.60 1.22 02 03 06 07 Công tác xây lắp BB.35 2 3.43 0.37 0.98 1.31 2 7.25 2 3.00 0.16 1.70 0.393 Cắt ống thép bằng ô xy đất đèn Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Đơn vị chai kg % 01 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4. tẩy dũa.35 0.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .74 0.40 1.82 5.08 0.60 2 5.92 0.15 7.85 2 7.15 2 6. lấy dấu.90 0.51 2 4.80 0.76 1.ĐẤT ĐÈN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai kg % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.55 0. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 300 350 0.80 0.126 0.69 2 6.065 1.

80 12.46 2 12.10 1.29 2 11.157 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.64 11.45 ca 1.20 2 10.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 2000 Đường kính ống (mm) 2200 2400 2500 chai kg % công 1.34 1.05 14.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .00 2.47 1.22 1.20 1.00 2 12.97 13.

79 0.02 2 0.1 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đĩa cắt Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.13 0.064 0.30 0.26 0.08 0.19 2 1. Đơn vị tính: mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.03 2 0.03 0.20 0. lấy dấu.31 0.35 400 500 cái cái % công công 0.08 2 0.22 2 1.23 0.94 0.25 0.16 0.16 2 0.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.12 0.20 ca 0.16 0.28 2 1. mài.158 BB.10 0. sang phanh bằng máy mài cầm tay .05 0.28 0.06 2 0.25 2 1.10 0.05 2 0.11 0.5/7 Nhân công 4.63 0.41 0.5/7 Máy thi công Máy cắt 100 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % công 0.22 07 08 09 10 11 12 13 .08 0.57 0.39 0.02 2 0.13 0.12 0.15 ca 0.18 0.24 0.13 2 0.058 0.15 0.08 0.394 Cắt ống thép Vật liệu bằng máy Đĩa cắt cắt cầm tay Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.18 0.0/7 Máy thi công Máy cắt Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0. cắt ống bằng máy cắt cầm tay.31 2 0.09 0.

05 0.78 0. van an toàn).08 0.05 0.05 0. chống đầu ống.02 0.05 0.05 0. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.05 0.001 1.05 0.85 01 02 03 04 05 200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Đơn vị cái cái cái cái 250 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị <100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.001 2.00 0.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP Thành phần công việc Cắt ống.001 2.Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0. .7 của bảng mức có đường kính tương ứng. đồng hồ đo áp lực.018 0.035 0.80 0.51 0.001 1.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.05 0.05 .05 0.40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.05 0.50 0. dọn vệ sinh.03 0.Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu.05 0.05 0.05 0.05 0. nối trả ống.05 0. bích rỗng. máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m .05 0.05 0.08 0.05 0. lắp ống thoát nước thử.50 ca 0.016 0.05 0.001 1.05 0. nhân công.05 0.70 0.05 0.05 0.05 0.159 BB.05 0.05 0.08 0. BE. chèn.05 0. lắp máy bơm.05 0.05 0.75 0.08 0. lắp van các loại (van xả khí.05 0. BB.75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0. bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế.05 0. lắp bích ( bích đặc. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG .401 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng BU BE Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0.00 0.08 0.05 0.05 0.05 0.05 0. lắp BU.

05 0.001 12.75 2.05 0.05 0.36 0.05 0.05 0.05 0.05 0.01 0.05 0.35 0.20 0.05 1.001 9.05 0.20 0.00 0.05 0.4 Đơn vị 1100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công ca .05 0.045 0.05 0.05 0.05 0.05 0.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 1.05 0.05 0.05 0.25 1.160 Bu Be Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.50 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.73 0.00 2.05 0.001 8.50 0.20 0.28 0.001 14.30 1.05 0.16 0.05 0.05 0.05 0.86 5.44 0.05 0.36 0.05 0.50 0.05 0.00 0.20 0.001 9.15 0.86 0.05 0.00 0.05 0.05 0.50 0.001 5.38 3.05 0.05 0.001 10.30 0.05 0.00 0.05 0.25 0.05 0.05 0.001 5.80 3.28 0.05 0.001 11.05 0.05 0.05 0.05 1.12 0.00 0.05 1.05 0.00 0.54 0.00 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 1600 1800 0.05 0.001 3.05 0.05 0.70 2.05 0.24 0.33 4.00 0.00 ca 1.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị 600 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.05 1.05 0.05 0.05 0.001 7.001 3.32 0.05 7.00 1.05 0.44 6.32 0.50 2.05 0.05 0.05 0.05 0.00 1.001 6.05 0.001 4.94 0.05 0.05 0.05 0.065 0.05 0.40 0.18 0.05 0.001 4.83 4.13 0.05 0.05 0.12 0.05 0.00 0.05 0.60 0.36 0.05 0.05 0.001 13.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV cái cái m2 cái % công 0.001 15.05 0.00 ca 1.05 0.24 0.45 0.05 0.05 0.80 11 12 13 14 15 1000 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.12 0.09 0.05 0.

00 0.001 1.05 0.05 3.00 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn 250 Đường kính ống (mm) .52 0.05 0.05 0.60 0.05 0.05 0.001 2.46 0.05 0.05 0.05 0.05 0. cắt gioăng cao su.05 0.05 0.402 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái bê tông Van xả khí D40 cái Bích đặc cái Cao su tấm m2 Bu lông M16-M20 cái Vật liệu khác % Nhân công 3.05 0.001 1.04 0.001 19.001 22.05 0.08 0.03 0.05 0.05 0.05 0.05 3. dọn vệ sinh.00 ca 8.35 23 24 25 26 2500 BB.05 0.001 21.05 2.75 0.001 17.38 13.50 0.05 0.75 2 0.05 0.05 0.08 0.05 0.05 0.05 0.75 2 1.05 0. nối trả ống. bơm nước thử áp lực. lắp đặt hệ thống thử áp lực.05 0.05 0.56 12. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BB.48 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 2200 2400 Đơn vị 2000 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.05 0.05 0. đo lấy dấu.5/7 công Máy thi công Máy bơm 5CV ca Máy khác % 100 Đường kính ống (mm) 150 200 0. máy bơm.02 0.50 2 0.4 0.161 16 17 18 19 20 21 22 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.12 0.25 0.56 0.20 0.90 10.08 0.05 0.80 0.05 0.001 1.10 0.05 0.05 2.9 0.05 0.40 0.05 0.

05 0.09 0.001 3.32 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác Đường kính ống (mm) 900 1000 1100 Đơn vị 800 cái cái cái m2 cái % công 0.60 ca 3.001 5.24 0.001 6.62 0.05 0.80 0.05 0.05 0.25 2000 .05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị 1400 Đường kính ống (mm) 1600 1800 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.10 0.00 0.05 0.00 2 3.001 9.050 0.050 0.001 8.45 0.05 1.25 0.50 2 2.05 0.80 ca % 1.73 0.00 0.001 7.60 0.001 4.05 0.07 0.05 0.50 0.05 0.64 0.20 0.00 0.05 0.05 0.05 0.00 2 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M30-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.15 0.75 2 3.05 0.001 9.001 8.05 1.50 2 2.12 0.16 0.001 2.36 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác vị 300 350 400 500 600 700 cái cái cái m2 cái % công 0.40 0.05 0.25 2 1.44 0.05 0.05 0.05 0.05 0.24 0.70 0.05 0.05 0.25 2 1.05 0.2 0.00 0.60 0.05 0.05 0.162 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M20-M30 Vật liệu khác Nhân công 3.28 0.05 0.40 ca % 2.05 0.48 0.22 0.00 4.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.001 6.50 4.2 0.00 2 1.25 4.16 0.40 0.001 4.05 0.00 2 11 12 13 14 15 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 3.32 0.60 0.001 3.05 0.50 2 2.05 0.00 2 2.05 0.001 7.13 0.2 0.00 0.60 0.05 0.28 0.050 0.001 2.

25 0.05 0.50 0.84 ca 0.05 0.31 07 08 125 150 0.001 0.3 0.05 0.3 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.001 0.25 0.3 0.23 0.3 0.80 0.3 0.05 0.001 0.05 0.05 0.32 0.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.05 0.34 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) .25 0.05 0.05 0.66 0.001 0.3 0.05 0.05 0. máy bơm.001 1.25 0.05 0.05 0.05 0.25 0.25 0.25 0.05 0.05 0.25 0.05 0.05 0.25 0.3 0.05 0.25 0.05 0.05 0.05 0.76 0.25 0.001 1.25 0.05 0.25 0.05 0.001 0.25 0.31 0.05 0. nối trả ống.05 0.05 0.001 0.05 0.62 0.05 0.05 0. đo lấy dấu.05 0.163 Máy khác % 2 2 2 2 16 17 18 19 BB.25 0.001 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị cái cái cái cái m m % công ca Đường kính ống (mm) 20 25 32 40 15 50 0.55 0.25 0.25 0.05 0.05 0.05 0.33 0.25 0.001 0.05 0. lắp đặt hệ thống thử áp lực.05 0.46 0.001 1. bơm nước thử áp lực.25 0.05 0.05 0.05 0.25 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.05 0. cắt gioăng cao su.25 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 89 100 Đơn vị 65 75 cái cái cái cái m m % công 0.25 0.05 0.05 0.05 0.403 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều nhựa Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.25 0.70 0.40 0.05 0.001 0. dọn vệ sinh.05 0.

60 0.79 13 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.75 0.23 0.05 0..56 2.20 0.05 0.05 0.25 0. xử lý các chỗ hở.00 0. Kéo đặt điện sang khu vực thử.05 0.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Thành phần công việc: Gia công các tấm bịt.001 4.25 0.25 0.01 6.001 3.05 0.80 0.25 0.27 19 20 21 22 1000 BB.01 0.01 0.01 5.05 0. hoàn thiện công tác thử nghiệm. Tiến hành đo lưu lượng.05 0.404 Thử nghiệm đường Thành phần công việc Vật liệu Sắt dẹt 25x4 Tôn b=3 Đơn vị kg kg Quy cách ống (mm) 100-500 600-800 >1000 0.25 0.05 0.27 1.05 0.01 4.30 ca 1.05 0.001 3.05 0.05 0.05 0.10 0.5 0.05 0.05 0.25 0.42 0.001 1.25 0.61 0.30 ca 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái cái cái m m % công 0.37 0.25 0.05 0.05 0.05 0.25 0.05 0.01 0.05 0.25 0.54 0.164 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.25 0.80 0.05 0.23 0.05 0.05 0.v.47 0.05 0.25 0.05 0.05 0.05 0.05 0.25 0. Đơn vị tính:1 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.05 0.001 2.05 0.05 0.23 .05 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV vị 200 250 300 350 400 500 cái cái cái cái m m % công 0.05 0. khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép.25 0. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.25 0..05 0. Thử hơi kiểm tra độ kín khít.25 0.01 1.05 0.01 5.05 0.05 0.001 3.05 0.05 0.25 0.25 0.

1 02 0.46 ca ca ca % 0.02 0.01 0.013 0.5 kW Máy khác kg bộ m2 kg kg kg % công 0.001 1 0.23 0.5/7 Máy thi công Quạt gió 2.23 0.0023 0.0006 1 0.29 0.0008 1 0.001 0.004 0.1 03 .165 ống thông gió Tôn đen Bulông M8x30 Gioăng cao su tấm Thuốc tạo khói Matit Thiếc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.34 0.017 0.23 0.01 0.003 0.5 kW Máy vi áp kế Khoan cầm tay 0.002 0.004 0.003 0.0044 0.004 0.01 0.1 01 0.01 0.01 0.02 0.02 0.01 0.02 0.

96 3.77 0.00 1.64 184.48 11.55 1177.00 ca 0.25 1.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 100 Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 150 400 m3 0.15 12057.09 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 3.912 1695.96 2.16 2307.51 0.83 4.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 450 500 m3 gam công công 19.5 294.64 0.63 9231.70 1.50 106.54 15.5 3.29 3014.00 3.50 2.38 0.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m3 gam công 94.60 46.5 424.20 08 800 900 33.1 4.4 4.15 241.50 1.25 2.5 công 0.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.9 60.08 954.75 1.98 5699.405 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Công tác Vật liệu khử trùng Nước sạch ống nước Clor bột Nhân công 3.77 1.6 5.86 6.8 4.166 BB.20 23.0 577.07 1.05 14 15 16 17 18 1600 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đơn vị 1800 Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 2600 .65 6782.77 5.48 135.5/7 Nhân công 4.5 188.13 3.59 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 4.00 4.0 753.60 1.95 2.29 113.80 2.06 1.50 ca 1.40 1.4 76.00 2.20 4710.1 3.38 3.6 5.07 gam 47.89 8.30 3815.59 ca 2.

BB.60 01 02 03 04 Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm.08 542.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề.5/7 bộ bộ % công Chậu rửa Thuyền tắm Có hương Không sen hương sen 1 vòi 2 vòi 1 1 0.21 15260.LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM Thành phần công việc : Vận chuyển chậu rửa.6 7. 1 vòi nóng.411 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Chậu rửa Thuyền tắm Vật liệu khác Nhân công 3.01 1.36 19 20 21 22 23 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).00 6.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV m3 gam công 305.37 ca 7. xảm mối nối. lắp chỉnh.03 so với định mức nhân công của tầng liền kề. 1 vòi lạnh.93 22796. nếu thi công ở độ cao > 4m thì định mức nhân công được điều chỉnh theo các hệ số như sau: . 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.38 14.6 8.80 18840. thuyền tắm đến vị trí lắp đặt.01 0.Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.90 10. chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.50 1 0. ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa.40 8. .Độ cao từ tầng thứ 6: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.97 376. chèn trát cố định.01 0.50 0. Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập định mức này được quy định như sau : Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA .44 455. ĐVT : 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB.167 Nước sạch Clor bột Nhân công 4.4 5.79 31839. đo lấy dấu. hoàn chỉnh hệ thống.01 1. .72 636.4 7.56 12. Trong định mức đã tính công tác thử.60 1 0.59 27129.

01 1. chèn trát cố định.50 01 02 01 02 BB.415 Lắp đặt Vật liệu khác vòi rửa Nhân công 3.01 1 0. 1 hương sen hương sen Vòi rửa 1 vòi 2 vòi 1 0.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG Thành phần công việc : Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt.01 0.20 01 02 01 02 BB.41400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN BB. 1 2vòi. lắp chỉnh. xảm mối nối.01 1. Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước Thùng đun nước nóng kiểu liên nóng tục .20 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt vòi Vật liệu tắm hương sen Vòi tắm hương sen Vòi rửa BB.168 BB.50 1 0.5/7 Đơn vị bộ bộ % công Chậu xí Xí bệt Xí xổm Chậu tiểu Nam Nữ 1 1 0.01 1. khoan bắt vít cố định. chậu tiểu đến vị trí lắp đặt.25 0.412 Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu BB. đo lấy dấu.414 bộ cái % 1 1 0. xảm mối nối. vòi rửa đến vị trí lắp đặt. lắp chỉnh.5/7 Vòi tắm hương sen 1vòi.50 1 0.413 Thành phần hao phí Vật liệu Chậu xí Chậu tiểu Vật liệu khác Nhân công 3.50 0.17 0.41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB. xảm mối nối.41500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA Thành phần công việc : Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen. lắp chỉnh. chèn trát cố định. đo lấy dấu.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU Thành phần công việc : Vận chuyển chậu xí.01 1.01 BB.01 công 0. đo lấy dấu.

13 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.02 0.1 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay bộ bộ 1 % công 0.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU BB.09 ca 0.421 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Vật liệu khác Nhân công 3.01 2.1 0.1 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay Gương soi Kệ kính Giá treo Hộp đựng cái cái cái cái % công 1 0.01 0.85 ca 0.01 0.04 02 BB.5/7 Đường kính phễu thu (mm) 50 100 cái bộ % công 1 Đường kính ống kiểm tra (mm) 50 100 1 0.01 1 1 .02 01 02 01 1 0.18 0.01 1.19 1 0.169 BB. đục chèn trát.424 Công tác xây lắp Gương và các dụng cụ Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu gương soi và Gương soi các dụng cụ Kệ kính Giá treo Hộp đựng Vật liệu khác Nhân công 3. cố định.01 0.02 0.422 BB. lau chùi.1 01 02 1 BB.01 0.13 0.16 0.09 1 0. hoàn chỉnh. đo lấy dấu. vệ sinh.42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.1 0. khoan bắt vít.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.1 0. cố định hoàn chỉnh Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.423 Công tác xây lắp Lắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Phễu thu Ống kiểm tra Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.

0 5.40 Nhân công 3.12 3.5 4.0 1.1 2.44 4.431 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu bể chứa Bể inox nước Vật liệu phụ bằng inox Nhân công 3. lên phương án thi công.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.0 3.01 1 0.170 01 02 03 04 BB.5/7 Đơn vị Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái cái % công 1 1 0.5/7 .01 0.6 2.24 2.56 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 3.01 1 0. Đơn vị tính: bể Mã hiệu BB.01 0.01 1 0.01 0.80 6.0 6.01 1 0.43100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX Thành phần công việc: Chuẩn bị.01 công 1.01 công 2.42500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.4 2. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.0 2.88 3.5 2.0 Vật liệu Bể inox bể 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0.1 0.5 bể % 1 0. khảo sát vị trí lắp đặt. chuẩn bị bể.5 1.425 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thành phần hao phí Vật liệu Vòi rửa Cút Vật liệu khác Nhân công 3.13 01 BB.01 0.

0 3.0 1.43200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA Thành phần công việc: Chuẩn bị.111 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng dày 40 mm Giấy dầu Băng vải thủy tinh Đơn vị Định mức m3 m2 cuộn 0.1 3.1 1 0.30 1.15 1.1 1 0.02 .0 4.50 0.171 06 07 08 09 10 BB.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.10 01 02 03 04 05 Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.62 1 0.432 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.40 0.0 bể % công 1 0.1 3.20 1 0.44 1 0. đo lấy dấu. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.04 1.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.25 0.1 2.82 1 0.50 1.70 bể % 1 0. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ BC. lên phương án thi công.00 1 0. khảo sát vị trí lắp đặt.1 3.5 2.1 1 0.9 1.20 1.30 0. Đơn vị tính: bể Mã hiệu Công tác xây lắp BB. chuẩn bị bể.88 2. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.1 2. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.38 06 07 08 09 10 11 Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.1 công 1. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.1 2.1 1 0.

bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.03 100 1 0.026 22 0.02 1.036 0.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.112 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức m3 m2 m2 m3 m2 cái % công 0. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC. đo lấy dấu.125 0.02 0.053 22 0.121 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.1 0.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.15 1. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.0/7 Đơn vị m3 cái kg cuộn % công Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 0.62 01 02 BC.036 0.80 Vật liệu Bông khoáng dày 60 mm Giấy dầu Lưới thép 16x16 Vữa xi măng Nhôm lá b=0. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.3 01 BC.45 0. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.8 Đinh vít Vật liệu phụ Nhân công 4.0/7 % công 1 0. Đơn vị tính:m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.131 0.06 1. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 . đo lấy dấu.1 0. đo lấy dấu.172 khoáng Vật liệu phụ Nhân công 4.0/7 01 BC. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

98 1.036 0.42 24.00 0.51 27.1 7.58 29.46 25.1 7.173 BC.125 0.73 0.1 10.98 0.50 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 .42 0.1 9.67 01 02 BC.63 0.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.48 0. cắt lưới thép.036 0.60 0.1 0.22 0.80 1.75 35.053 22 0.55 1.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.1 8.68 2.82 2. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.41 1.85 0.1 0.54 0.55 0.56 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG BC.131 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.75 1.26 1.1 0.11 0.4 1. đo lấy dấu.10 0.122 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.1 10.026 22 0.1 12.131 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.1 11. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.93 41.0/7 m3 cái kg cuộn % công 0.65 32.03 44.

86 0.22 51.46 0.1 25.1 13.66 4.9 4.69 66.42 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.1 113.31 6.1 2.1 20.9 11.1 17.31 0.1 16.63 98.7 0.24 19 20 21 22 23 .04 145.1 34.1 18.87 239.44 1.01 3.8 3.63 0.7 13.1 27.57 129.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 400 450 300 350 500 3.3 6.56 0.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 800 900 600 700 1000 5.09 0.99 176.81 270.2 4.39 0.45 58.1 15.1 28.3 12.1 14.56 1.93 0.7 333.48 8.5 3.55 0.16 82.08 0.1 14.06 9.7 7.75 302.73 4.32 0.75 2.78 0.16 0.1 8.1 30.55 4.12 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.93 208.174 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.95 2.51 161 6.5/7 m3 m2 kg % công 1.5 9.90 2.6 5.48 7.77 0.1 17.1 21.

cắt lưới thép.1 8.89 1.175 BC.17 44.60 0.1 15.132 Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.00 04 05 06 07 08 .83 35. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BC.61 29.74 32.85 0.54 0.66 30.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 10.1 10.96 2.92 0.58 0.82 2.28 47.12 1.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.15 1. đo lấy dấu.69 1.55 1.34 0.68 1.1 12.66 0.75 0.22 0.1 9.1 11.54 1.97 0.1 14.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.94 38.15 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.55 27.97 0.53 0.40 1.

29 0.77 117.45 0.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 7.1 18.1 32.47 5.29 242. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 15 20 25 .90 0.05 0.90 148.1 22.47 2.24 2.42 274.75 0.47 9.87 11.68 336.90 3.1 34.24 8.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 1.84 13.44 6.34 4.64 3.74 5.85 2.9 0.79 62.84 7.13 1.59 0.23 10.1 17.34 132.14 6.66 6.44 0. đo lấy dấu.21 101.1 30.17 4.1 24.16 211.1 21. cắt lưới thép.82 0.55 305.64 9.41 4.37 8.98 0.44 12.08 19 20 21 22 23 BC.20 0.1 16. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.68 0.1 19.67 0.47 164.03 179.1 25.1 17.22 0.1 20.1 47.176 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.70 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.04 5.51 54.04 11.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 3.09 2.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.83 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.64 85.07 69.52 0.94 3.1 40.

5/7 m3 m2 kg % công 1.80 3.11 2.03 0.38 2.1 17.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 2.93 0.84 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.70 0.30 57.16 0.63 129.1 12.71 0.1 11.44 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.00 2.10 09 10 11 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 12 Tiếp theo 250 5.90 4.1 14.68 2.34 74.1 16.1 24.10 0.46 0.30 6.177 BC.69 113.39 0.1 10.81 82.1 18.96 2.22 9.65 3.36 41.82 3.26 40.74 47.49 60.83 4.1 20.1 15.08 0.78 0.01 0.00 6.70 7.80 10.81 7.1 30.83 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 50 69 32 40 80 1.75 98.1 20.1 23.55 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.38 3.00 1.1 28.40 8.1 22.40 192.24 0.1 26.74 1.25 2.87 66.52 161.17 1.46 176.10 2.58 45.70 8.39 0.50 3.92 51.133 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.16 0.45 43.60 5.15 2.13 13 500 6.00 14 15 16 17 18 Tiếp theo .1 11.00 1.45 2.1 23.31 0.58 145.34 0.52 2.20 4.

20 10.1 38.93 19 20 21 22 23 .94 0.60 11.17 255.71 0.178 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.47 16.48 0.24 0.17 0.43 14.1 54.1 35.40 14.1 47.68 19.29 223.1 39.05 286.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 12.94 17.80 9.82 349.94 318.00 12.

30 6.40 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.48 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.93 0.65 3.51 3.92 4.56 73.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 5. cắt lưới thép.36 3.31 0.60 5.85 8.29 11.85 3.78 13.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.00 6.1 18.32 79.33 0.50 3.34 129.18 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 22.75 9.20 4.07 0.69 82.16 0.5/7 Thành phần hao phí Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 7.08 09 10 11 12 13 300 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 .1 25.52 106.1 17.45 88.134 Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 26.05 4.10 4.46 113.1 12.55 0.1 20.1 28.57 0.23 145.75 74.62 0.60 4.70 0.39 0. đo lấy dấu.78 3.27 0.37 71.58 98. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.00 5.47 5.01 76.82 91.90 4.05 6.1 24.1 21.08 3.94 0.1 14.1 15.1 13.179 BC.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 4.

1 43.5 8.97 0.24 0.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.77 5.71 33.1 36. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.00 17.94 0.48 0.01 Nhân công 3.65 223.16 11.41 14 15 16 17 18 600 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị m3 m2 kg % công 1000 26.70 7.83 20.34 01 02 03 04 15.5 19. đo lấy dấu.5 11.40 14.17 0.1 57.141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 9.71 0.7 Đơn vị 6.00 18.41 0.40 8.04 0.10 8.94 22.00 12.1 29.01 100.5 15.02 5.5 12.20 10.84 41.1 46.180 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.80 9.00 176.5/7 công 4.39 0.4 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác m cuộn % 100.88 192.70 19 20 21 22 23 BC.0/7 15.02 30.80 15.9 .76 208.1 66.42 255.5/7 m3 m2 kg % công Thành phần hao phi Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.1 30.49 37.55 4.1 34.49 380.93 0.01 100.18 286.72 349.95 318.95 0.11 161.01 100.78 0.1 31.63 0.00 6.01 0.1 48.

3.54 100.6 31.78 0. nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước: .9 Đường kính ống (mm) 38.5 27.9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước. que hàn.5 47. Định mức vật liệu.1 41. máy hàn.4 28. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét.5/7 m cuộn % công 100.54 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 34.96 100.01 6.01 5. 2.85 0.83 0.40 100.3 54 66.64 100.82 0. máy trộn dung dịch.92 0. 5.5 51.Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0.5 67.01 6. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.5/7 m cuộn % công 100.181 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 19.61 100.5 83.85 100.1 Đường kính ống (mm) 22. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển.99 0. ben tô nít.01 8.5 43.01 5.5 23.20 10 11 12 13 14 Chương IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.84 100.94 0. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster). ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét.5 31. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng. .87 0.01 7.5 35.7 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3.01 6.01 6.2 25.5 39.8 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3. 4.90 0.29 100. thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.01 6.88 0.01 6.

Bôxit. sỏi nhỏ. điôrit. 6. xienit. Đá vôi vỏ sò. BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP Cấp đất đá Đát đá đại diện cho mỗi cấp Cấp I Đất đầm lầy. Anhidrit. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại. ta-clorit. Đá tomit. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. xienit. Đất sét dẻo chặt sít. Sét vôi. Phân cấp đất. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. Đá phiến chứa than. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. Cấp V Sét kết. gabrô. Đá vôi. Gezơ. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm. Phấn cứng. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Đất hơi nhão. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Fotforit. sỏi nhỏ. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Đất sét . Cấp IV Đất sét tảng. Cát rời. xienit. Đôlômit. Than nâu. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí. Các loại đá mác ma bị phong hoá: granít. Các loại cát không thuộc cấp I và III. Đất hoàng thổ bở rời. điôrit. Cao lanh nguyên sinh. sét pha cát. Đất khuê tảo (toipoli). Đá phiến silic. pecmatit. . Cấp III Đất sét và đất á sét chặt sít.Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với qui định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Than đá mềm. Cát kết chứa sét. điôrit. Đá vôi silic. Đất sét .cát có lẫn nhiều (từ 20% đến 30%) dăm. 7.182 . Quặng sắt nâu rỗ tổ ong. Các đá macma hạt thô: granít. cát chảy. đofia. Đất á sét dạng hoàng thổ. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. grai. Các đá macma hạt nhỏ: granít. Halit. Cát kết silic hoá. Than đá rắn chắc. 8. đá phiến bảng. Các loại đá phiên silic hoá. các loại đá phiến mica. Thạch cao. mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. Đất hoàng thổ bị nén chặt. Cát khô. đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay. Đất hoàng thổ thuần tuý. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Đá vôi thạch anh hoá. gabrô. gabrô. Phấn mềm. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng.cát có lẫn ít hơn 20% dăm. sét mềm. Cấp II Đất sét dẻo. Quy cách ống theo quy định của thiết kế. Cấp VI Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Cát kết silic. Cấp VII Các tảng đá kết tinh. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Phấn. Công tác làm đường. ướt. Mácnơ bở rời.

Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. Than đá mềm. Đá vôi và đôlômít không chắc. Đá vôi chặt xít. than nâu. Apatit kết tinh. quặng sắt ô xy hoá bở rời. Đá vôi có lỗ hổng và túi. Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. Quặng sắt mềm dẻo. Caolin (nguyên sinh). cát (không phải cát chảy). Đá phiến tan bị huỷ hoại. Macnơ bở rời. Dăm vụn. Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích. Đãn bạch (gezơ) thô. Bùn ướt và đất bùn. Bột kết sét chặt xít. Đãn bạch (gezơ). các thứ đất bở rời: hoàng thổ. Manhêzit chặt xít. Cát chặt. Anhydrit rất chặt xít. sét thạch anh. Các loại macnơ không chắc. Đá vôi sò hến. Sét nén rất chặt xít. Đất sét pha. sét chặt xít. sét-cát. Muối kaly. Quặng mangan. Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3 cm). Hoàng thổ. sét pha vôi. Mác nơ. đá phiến chảy. Anhydrit. Các sản phẩm caolin hoá hoàn toàn do sự phong hoá các đá macma và biến chất. phong hoá. Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Sét kết. Thạch cao tinh thể nhỏ koặc bị phong hoá. Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3 cm). Kimbelit bị phong hoá. Sét pha chặt. Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3 cm). Manhezit. Thạch cao kết tinh. cát pha không lẫn dăm cuội. Các loại đá phiến: sét. Bột kết. Cát chảy có áp lực. sét cát. Xepentinit phong hoá mạnh và bị tan hoá. Cát chảy không áp lực. Đất dăm cuội. đá phiến chứa than. peridotit phong hoá mạnh. Boxit sét. Cát kết sét. Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hoá mạnh. Than nâu cứng. Than đá cứng trung bình. chặt xít và lẫn cát nhiều. Phấn Diatomit. Phấn chặt xít.183 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY Cấp đất đá Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V Đất đá đại diện cho mỗi cấp Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây. . Muối mỏ (halit). Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. có thành phần clorit và amfibon-mica. Boxit. Đá hoa. Dunit. dạng hoàng thổ. nhiều lỗ hổng. Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5 cm) cát gắn kết không chắc và macnơ. đá phiến bột. Phấn mềm. Quặng sắt đỏ. Dolomit sét vôi. Macnơ chặt xít. Đất hoàng thổ chặt. Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm).

Anbitofia. xcacnơ hoá. Quặng amfibon-manhetit. gabro và các đá macma khác có hạt thô và hạt trung bình phong hoá.184 Than đá cứng. Diaba. clorit-sét. Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat.tuamalin bị phong hoá. Tup núi lửa xepentin hoá. Kimbelit dạng bazan. Xienit. Granit-gnai. xi măng vôi. Đãn bạch. Quặng sunfua. Anbitofia và keratofia phong hoá. Amfibolit. Diorit không bị phong hoá. Bột kết lẫn thạch anh. Cát kết thạch anh. xienit. Fotforit chặt xít phân lớp. Peridotit. keratofia. Quặng hematit-mactit. pofirit. Dunit bị phong hoá. Bazan phong hoá. ogit-epidot. Cấp VIII Cuội kết của đá macma. Các loại đá phiến silic hoá thành phần thạch anh-clorit. Xcacnơ epidot canxit. Xepentinit. Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma. Thạch anh nứt nẻ. Pofia vaf pofirit. Xiderit. gabro hạt nhỏ. Đá vôi silic hoá. thạch anh-mica. Đá cacbonat-tan. Cấp VI Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn. Cấp VII Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Quặng hematit và quặng mactit-xiderit. Cát kết fenpat. Pofirit. diorit. keratofia. piroxenit quặng. Apatit. . clorit. Dunit không bị phong hoá. pecmatit. Dolomit silic hoá. Piroxenit kết tinh thô. cuminhtonit. Andexit. cuội-clorit. pofia. thạch anh-clorit-xerixit. đá vôi silic hoá. Kimberlit dạng dăm kết. pofia phong hoá. Cuội kết xi măng vôi. Anbitofia và keratofia hạt trung. Quặng mactit và các quặng tương tự. Cát kết fenpat. bị phong hoá. Piroxenit. Peridorit bị phong hoá. Đá vôi chặt xít dolomit hoá. Đãn bạch rắn chắc. thạch anh-xerixit. Anbitofia. thạch anh-xerixit. Sét kết silic hoá yếu. Pirit rời. không chặt xít. Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. Granit. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Dolomit rất chặt xít. Các loại đá phiến: sét-mica. Antraxit. thạch anhclorit-xerixit. Gnai. Cao lin aganmatolit. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. lắm lỗ hổng. tup diaba phân phiến yếu. Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn. Đá phiến thành phần sét. thạch anh-clorit. fotforit cục. Xcacnơ ogit-granat chứa canxit. Granit. pofirit. đá thạch anh . Đá phiến silic hoá yếu thành phần amphibon-manhetit. mica. xerixit. Labradorit. Cromit. Dolomit chặt xít. gabro clorit hóa và phân phiến. xi măng cát-sét. vôi-thạch anh. clorithoblen. Fotforit nguyên khối. mica. hoblen.

Quaczit hematit. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hoá. Đá sừng có khảm các sunfua. Diaba kết tinh mịn.510 0. Đá fotfat-silic. Cuội kết của đá macma với xi măng silic. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh. lắp ráp. Đá vôi cactơ. granodiorit hạt thô và hạt trung.185 Epidoxit. thiết bị vào vị trí. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. granit-gnai và granodiorit. Quắng sắt nâu chặt xít. Các loại đá bị phong hoá: liparit.000 18. granit-gnai. chạy thử.000 0. Tup silic hoá và sừng hoá. đào hố chứa mùn. Trachit. Amfibolit. Quặng sắt nâu silic hoá. Fotforit phân lớp.000 18. Các đá thạch anh .cacbonat và thạch anh . 300 CV 0. Đóng ván sàn. cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí.750 2. Granit. Đơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ Mã hiệu Công tác xây lắp BD111 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Thành phần hao phí Vật liệu Gỗ hộp kê máy nhóm II Gỗ ván nhóm IV Đinh 7 cm Dây thép d3mm Cáp d16 giằng máy khoan Đất sét chèn ống miệng Đơn vị m3 m3 kg kg kg m3 Loại máy – thiết bị Khoan đập cáp Khoan xoay tự hành 40 kW 54 CV. Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng.barit. Granit hạt rất nhỏ. Đưa máy. Quaczit có lẫn nhiều pirit. giá kê đỡ dụng cụ khoan. granodiorit hạt nhỏ. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh. Jexpilit bị phong hoá. Cấp X Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất. datolit-granat.510 0.000 . khôi phục hiện trường. Thu dọn.750 2. granit-gnai. Đá phiến silic. pirit silic hoá. nhổ ống định hướng. Cấp IX Bazan không bị phong hoá. Pofirit thạch anh hoá và sừng hoá mạnh. Barit chặt xít. microgranit. Pirit chặt xít. Dolomit silic. gabro-norit.000 5. Quặng hematit ngậm nước chặt xit. kê kích máy. Cát kết thạch anh. Boxit diatpo. Anbitofia và keratofia. Xcacnơ granat hạt thô. tháo dỡ máy.250 2. Quaczit không đều hạt. Liparit. BD. Dựng tháp khoan. manhetit. silic hoá.THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG Thành phần công việc Chuẩn bị. Thạch anh dạng mạch. Đào hố mở lỗ.000 5. Pecmatit. Anbitofia và keratofia thạch anh. Berizit. Đóng ống định hướng.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY . Cát kết và đá vôi silic. Xienit. vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Quaczit mactit manhetit chặt xít. bắt dây cáp chằng tháp. Pecmatit chặt xít.250 2. Granit. Pofia silic hoá. Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat.

00 2.186 giếng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan % công 5 65.00 01 02 .00 ca 3.00 5 55.

90 2.047 1.229 0.308 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca VI VII 0.924 0.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.721 0.436 2.229 0.431 0.431 0.128 0. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.528 2.001 0.128 0.29 9.78 3.001 0.861 0. hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan.861 01 02 03 04 05 06 BD. cấp dung dịch sét.001 0.614 5 0.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.220 0.616 0.001 bộ 0.187 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.440 2.001 0.256 0.001 0.047 0.246 0.267 1. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.001 0.127 0.001 cái 0.001 0.426 0.493 0.001 0.049 5 0.833 5 0.267 5 0.066 0.157 0.616 0.121 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.127 0.704 3.001 0.001 0.001 0.094 0. II III 0.945 0.066 0.001 0.001 0.122 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 900 kg/cái cái I.458 0.132 0.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.774 3.485 5 1.634 1.047 0. máy móc thiết bị. II III cái 0.001 0.869 0.71 0.001 VI VII 0.001 Cấp đất đá IV V 0.001 0.619 1. Trộn. BD.001 0.616 3.317 1.376 1.21 5. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.188 0.178 5 0.720 2.57 1.764 1.660 3.002 .861 1.001 0.001 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.257 1.

192 0.833 4.777 3.001 0.058 0.499 0.96 2.121 5 0.538 0.170 2.06 6.598 2.272 0.297 5 0.160 0.188 máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D188: 840 kg/bộ đập Ống múc loại: cái cáp 522 kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 400 đến <500mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.001 0.666 3.777 0.082 0.001 0.160 0.997 2.585 2.290 0.396 5 1.002 0.161 0.166 0.555 2.001 0.453 0.001 0.400 1.799 1.058 0.290 0.777 0.389 0.001 0.082 0.323 0.115 0.622 0.79 0.039 01 02 03 04 05 06 .846 5 0.966 1.107 1.747 5 0.977 4.311 0.163 0.001 0.535 1.001 0.161 0.001 0.001 0.888 4.835 5 1.079 0.039 2.042 1.783 3.59 11.51 4.37 3.579 0.464 0.002 0.321 1.535 1.

83 0.583 1.938 5 0.315 01 02 03 04 05 06 .341 2.002 0.234 0.170 5.001 0.081 0.001 0.116 0.397 1.192 0.001 0.001 0.805 0.064 5.939 1.267 5 2.001 0.372 0.001 0.479 1.591 2.384 0.116 0.317 4.002 0.002 0.793 5 0.796 0.608 5 0.998 4.899 2.798 3.958 1.001 0.234 0.74 5.44 14.001 0.51 3.001 0.192 0.001 0.001 0.387 1.695 1.402 0.466 0.781 1.315 2.292 5 0.695 1.232 0.162 0.002 0.630 0.42 8.745 0.081 0.915 2.931 4.931 1.447 1.002 0.931 0.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BD.08 4.123 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 900 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 635 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 500 đến <600mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá I.665 3. II III IV V VI VII 0.600 3.469 0.402 0.189 BD.390 1.002 0.270 0.950 5 0.001 0.

II III cái 0.780 3.099 0.562 1.178 5 1.862 1.092 0.001 0.633 5 1.936 4.002 0.050 4.373 6.212 3.337 0.106 1.228 2.99 3.856 2.246 3.001 cái 0.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.546 0.723 1.099 0.977 1.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.681 2.479 0.68 10.36 17.437 0.001 0.001 0.504 1.008 0.190 BD.287 0.124 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1400 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 692 cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kính Đất sét lỗ khoan Nước thi công từ Vật liệu khác 600 đến <700mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Cấp đất đá IV V Đơn vị I.248 6.001 0.123 2.861 1.872 5.002 0.71 ca 0.586 0.002 0.98 0.002 0.199 0.202 0.144 0.870 2.001 0.504 0.001 bộ 0.448 1.002 0.861 5 0.874 1.795 5 5.170 5.792 5 1.092 5.001 0.002 0.638 1.225 0.092 1.80 6.293 0.002 0.331 ca ca ca VI VII 0.601 01 02 03 04 05 06 .144 0.601 3.405 5 công 2.293 0.002 0.225 0.002 0.

401 0.049 5 1.119 4.002 0.656 1.176 0.51 4.002 0.608 5 1.934 0.256 0.287 5 1.282 2.001 0.658 1.275 2.120 0.563 3.363 0.326 2.176 0.335 6.498 0.99 8.542 3.001 0.256 0.002 0.002 0.406 5 1.168 5 1.001 0.876 7.002 0.623 0.754 5 3.480 4.246 0.246 6.002 0.002 0.191 BD.163 2.39 6.002 0.43 0.125 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 735 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 700 đến <800mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 ca kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá IV V I.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp Đơn vị BD.002 0.869 1.063 0.62 23.566 7.424 7.212 2. II III VI VII 0.119 01 02 03 04 05 06 .068 5.312 1.43 13.890 4.001 0.118 2.001 0.002 0.586 1.352 0.002 0.997 1.641 2.246 1.364 0.806 3.238 0.002 0.727 0.120 0.163 2.186 3.403 1.241 0.001 0.

198 0.402 6.409 0.001 0.617 2.87 9.884 3.202 5.135 5 0.402 1.383 2.602 7.001 0.762 8.947 5 1.002 0.003 kg kg kg kg m3 m3 % 0.002 0.308 2.002 0.426 1.288 1.475 1.384 4.703 1.002 0.723 5 3.126 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Vật liệu Choòng khoan loại: 1520 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 793 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.135 0.121 1.956 5 1.930 5 2.288 0.860 3.003 bộ 0.36 0.738 5 1.946 0.95 4.361 7.271 0.768 0.001 0.587 0.738 1.442 2.459 4.001 0.409 5 0.002 0.002 0.192 BD.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.94 7.103 1.701 0.561 0.402 0.33 26.308 5 2.434 5 1.818 0.502 7.003 cái 0.198 5 0.001 0.396 0.939 5 1.857 1.002 0.772 2.685 2.721 2.002 0.001 0.384 5 01 02 03 04 05 06 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Máy khác % .48 15.001 4.002 0.407 4. II III IV V VI VII cái 0.915 5.

53 17.220 0.454 2.649 02 03 04 05 06 01 .829 0.003 0.953 1.846 8.440 0.003 0.907 2.558 1.204 4.002 0. II III cái 0.002 0.03 29.49 8.820 1.297 0.094 3.002 0.002 bộ 0.454 0.454 0.127 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm Thành phần hao phí Vật liệu Choòng khoan loại: 1580 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 824 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.003 0.39 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.151 Máy trộn dung dịch ca 0.246 1.648 3.623 0.260 5 1.002 0.780 8.917 2.74 10.692 5 1.29 0.003 0.151 5.004 1.649 5.779 VI VII 0.558 7.335 6.003 0.008 4.454 2.336 1.002 0.507 5 1.811 5 Nhân công 4/7 công 4.320 1.710 5 1.193 BD.909 0.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.969 2.350 6.113 5.801 2.320 0.220 0.002 0.002 cái 0.732 4.608 5 1.177 4.820 1.558 0.002 0.958 9.652 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.602 3.003 0.669 8.002 0.639 1.002 0.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.301 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.

266 0.330 1.131 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Cấp đất đá Đơn vị I.493 0.001 0.532 0.660 3.002 0.308 0.001 0.975 1.318 1.257 1.001 0.510 0.194 BD.060 0.774 3.440 2.886 ca 0.943 ca 0.081 0.001 0. II III IV V VI VII cái 0.487 0.471 1.416 0.945 0.001 0.58 5.001 0.001 0.659 1.662 3.001 0.001 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.624 3.001 0.162 0.001 0.86 10.001 0.001 0.001 Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác cái 0.081 0.54 ca 0.487 0.616 3.306 0.047 1. II III cái 0.002 0.153 0.266 0.001 0.001 kg 0.269 0.178 5 0.704 3.831 1.001 0.198 0.267 5 0.132 0.720 2.117 .001 0.166 0.246 0.485 5 0.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.616 0.001 0.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.001 0.528 2.887 1.049 5 0.119 0.001 0.132 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ Ống múc loại: 522 kg/cái Cáp khoan Cấp đất đá IV V Đơn vị I.73 2.614 5 0.001 0.001 bộ 0.001 0.166 VI VII 0.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.001 0.001 0.001 0.619 1.001 0.001 0.833 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 1.188 0.001 bộ 0.001 0.132 0.153 0.09 3.143 ca 0.001 cái 0.11 3.943 01 02 03 04 05 06 BD.060 0.924 0.616 0.002 0.

544 0.389 0.107 1.199 0.133 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 635 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.197 0.769 0.665 3.540 2.608 5 0.199 0.23 5.622 0.420 0.664 1.499 0.420 .49 7.099 0.072 0.311 0.977 4.793 5 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện ca 23 kW Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước ca 2 kW 0.372 0.735 2.734 0.74 3.89 4.833 4.19 15.072 0.798 3.198 0.777 1.777 3.197 2.002 cái 0.939 1.001 0.267 5 2.998 4.131 ca 0.666 3.846 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 2.380 0.002 0.272 0.888 4.931 4.001 0.195 khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác kg kg kg m3 m3 % 0.599 1.995 3.238 ca 1.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.447 1.835 5 3.001 0.23 12.170 5.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.396 5 1.466 0.001 0.138 0.330 0.166 0.747 5 0.261 ca 0.841 0.583 1.272 0.099 0.498 1.001 0.911 1.042 2.555 2.796 0.190 0.907 1.332 0.461 0.585 2.328 0.456 0.002 bộ 0.064 5.002 0.001 0.138 0.131 01 02 03 04 05 06 BD.002 0.37 5. II III IV V VI VII cái 0.397 1.456 0.777 0.931 1.600 3.88 0.71 0.276 0.190 0.745 0.770 1.770 1.143 0.099 0.599 1.931 0.292 5 0.992 2.297 5 0.121 5 0.001 0.899 2.938 5 0.519 2.14 2.567 4.170 2.59 ca 0.332 0.001 0.001 0.321 1.950 5 0.001 0.453 0.001 0.996 1.95 9.099 0.634 1.001 0.

196 01 02 03 04 05 06 .

324 3.523 0.063 0.795 5 Nhân công 4/7 công 3.318 0.995 5.500 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.861 5 0.899 1.266 0.263 2.001 0.394 1.002 0.434 0.328 2.002 0.467 4.993 1.002 0.633 5 1.797 1.10 6.161 0.161 0.170 5.002 0.095 1.001 0.135 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: cáp 735 kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn từ 50 đến Thép nhíp ≤ 100 m Bi hợp kim Cấp đất đá I.664 2.936 4.314 0.197 BD.001 0.002 0.656 3.357 3.621 0.532 0.629 1.780 3.134 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Cấp đất đá I.216 2.699 1.001 0.001 0.231 750 lít Máy bơm nước ca 0.001 0.001 0.979 3.232 0.19 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.002 0.373 6.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.034 4.002 bộ 0.001 0.266 0.001 0.232 0.001 0.002 0.248 6.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.52 0.95 10.318 0.002 0.322 0.092 5.086 1.657 02 03 04 05 06 Vật liệu Choòng khoan loại: 1400 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 692 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác 01 BD.635 0.869 1.002 0.862 .002 bộ 0. II III IV V VI VII cái 0.178 5 1.581 1.001 0.657 3.001 0.162 2.405 5 1.772 2.001 0.241 0.002 0.001 0.93 6.543 0.001 0.497 0.792 5 1.899 1.110 2.846 2.002 0.115 Máy trộn dung dịch ca 0. II III IV V VI VII cái 0.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.532 3.002 kg kg kg kg 0.855 2.72 18.002 cái 0.002 0.002 0.532 1.115 2 kW 3.429 0.919 1.002 0.002 0.241 1.002 cái 0.086 0.376 1.

184 0.132 Máy trộn dung dịch ca 0.65 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.406 5 1.49 6.312 0.184 0.027 1.025 3.423 6.246 6.608 1.566 7.168 5 1.608 5 1.335 6.424 7.287 5 1.799 1.894 02 03 04 05 06 01 .17 0.054 1.754 5 Nhân công 4/7 công 3.608 1.215 1.363 0.198 đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Đất sét Nước thi công Vật liệu khác m3 m3 % 0.369 0.894 3.571 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.363 0.726 0.98 7.132 4.264 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.068 5.027 2.787 0.572 2.049 5 1.890 4.26 21.94 12.

246 0.003 0.074 0.070 .123 5 0.108 0.loại C Bộ choòng nón xoay.931 0.62 1.367 1.411 0.100 0. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.009 0.199 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.loại M Bộ choòng nón xoay. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.815 5 công 0.034 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.006 0.020 0.01 1.367 1. cấp dung dịch sét trong quá trình khoan.026 0.008 0.361 5 0.loại K Cần khoan D 63.141 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan <200mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.275 1.279 5 01 02 03 04 0.558 0.702 5 0. Trộn.044 0.815 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.022 5 0.74 3.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.344 1.054 5 0. BD.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0. máy móc thiết bị.038 0.050 0.013 0.181 0.36 ca ca ca % 0.

960 5 0.275 1.542 0.034 0.815 5 .230 0.702 5 0.035 0.020 0.361 5 0.003 0.60 ca ca ca % 0.008 0.325 0.009 0.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.007 0.027 0.528 2.450 5 0.010 0.614 5 công 0.014 0.396 1.100 0.528 2.loại M Bộ choòng nón xoay.088 0.050 0.070 0.377 5 01 02 03 04 0.200 BD.020 0.163 5 1.344 1.013 0.36 4.15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.003 0.753 0.053 0.loại T Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.815 5 0.070 BD.loại M Bộ choòng nón xoay.142 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.138 0.100 0.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.367 1.84 1.38 2.loại T Bộ choòng nón xoay.040 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.026 0.069 5 0.loại K Cần khoan D 63.151 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.006 0.loại C Bộ choòng nón xoay.050 0.loại K Cần khoan D 63.614 5 0.256 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.495 2.367 1.009 0.038 0.026 5 0.

68 1.068 5 0.095 0.348 5 01 02 03 04 .03 4.509 0.153 5 1.15 2.136 0.159 0.028 5 0.057 0.226 0.05 ca ca ca % 0.305 0.696 0.201 kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công từ <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.

loại M Bộ choòng nón xoay.367 1.275 1.020 0.040 0.009 0.91 1.loại T Bộ choòng nón xoay.041 0.007 0.672 0.037 0.361 5 0.100 0.087 5 0.070 0.528 2.202 BD.815 5 0.614 5 0.614 5 công 0.174 0.067 0.035 0.loại M Bộ choòng nón xoay.960 5 0.702 5 0.034 5 0.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.396 1.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.57 ca ca ca % 0.009 0.loại C Bộ choòng nón xoay.948 0.050 0.014 0.152 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.loại T Bộ choòng nón xoay.010 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.112 0.580 0.020 0.403 0.495 2.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.56 2.367 1.loại C Bộ choòng nón xoay.007 0.010 0.75 5.100 0.815 5 .528 2.014 0.450 5 0.loại K Cần khoan D 63.474 5 01 02 03 04 0.004 0.289 0.202 5 1.050 0.028 0.003 0.344 1.loại K Cần khoan D 63.027 0.070 BD.161 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.

212 0.528 2.014 0.85 ca ca ca % 0.100 0.05 0.083 5 0.106 5 0.20 6.278 0.004 0.374 0.042 5 0.857 0.75 3.960 5 0.203 đường kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.614 5 0.819 0.036 5 0.428 5 01 02 03 04 BD.614 5 công 0.450 5 0.083 0.624 0.37 4.354 0.037 0.528 2.162 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.63 ca ca ca % 0.495 2.loại M Bộ choòng nón xoay.580 5 01 02 03 04 0.31 2.159 0.396 1.041 0.117 0.070 .loại C Bộ choòng nón xoay.02 0.007 0.932 1.16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.75 1.009 0.491 0.187 5 1.99 1.246 5 1.428 0.028 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.139 0.010 0.119 0.loại K Cần khoan D 63.loại T Bộ choòng nón xoay.071 0.

046 0.523 5 01 02 03 04 0.171 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan < 200 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.02 0.02 0.614 5 0.743 1.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.1 0.015 0.011 0.007 0.010 0.101 5 0.089 5 0.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.loại T Bộ choòng nón xoay.043 0.450 5 0.495 2.367 1.05 0.007 0.loại T Bộ choòng nón xoay.757 0.396 1.452 5 công 0.227 5 1.614 5 .528 2.80 ca ca ca % 0.004 0.loại C Bộ choòng nón xoay.338 0.004 0.344 1.044 5 0.203 0.loại K Cần khoan D 63.087 0.172 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.015 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.361 5 0.100 0.029 0.loại K Cần khoan D 63.loại C Bộ choòng nón xoay.011 0.204 BD.029 0.07 0.77 5.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp CF.loại M Bộ choòng nón xoay.05 0.loại M Bộ choòng nón xoay.275 1.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.452 5 0.043 0.039 0.070 BD.010 0.145 0.49 2.528 2.83 1.454 0.039 0.960 5 0.367 1.

297 5 2.006 92.55 6.loại C Bộ choòng nón xoay.545 3. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.838 5 0.026 0.545 3.257 0.133 2 0.205 đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 1.128 2 0. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.loại T Bộ choòng nón xoay.71 7.255 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.267 0. BD.282 0.038 0.408 0.170 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn.87 ca ca ca % 0.425 0.051 5 0.548 5 0.102 0. máy móc thiết bị.075 0.loại M Bộ choòng nón xoay.034 0.98 3.784 5 công 1.08 ca ca ca % 0.053 .471 0.990 0.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.704 5 01 02 03 04 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.784 5 0.009 98.429 0.038 0. cấp dụng dịch ben tô nít trong quá trình khoan.008 98.129 5 0.594 0.015 0.003 73.181 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.346 1.445 0.141 2 01 02 03 04 0.09 1.73 7.39 6.118 0.908 2.385 3.071 0.013 0.035 2 0.

loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.008 111.062 0.114 0.024 0.773 5 công 1.06 ca ca ca % 0.580 5 0.120 0.loại M Bộ choòng nón xoay.333 0.037 2 0.012 148.loại C Bộ choòng nón xoay.475 5 0.628 5.012 124.289 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.056 0.206 BD.088 BD.167 2 0.532 4.006 93.183 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 +01D590 Bộ choòng nón xoay.225 3.250 0.46 9.702 4.124 0.58 7.loại M Bộ choòng nón xoay.038 0.719 5 .078 0.773 5 0.300 4.860 0.300 4.937 5.89 6.050 0.125 2 0.034 0.011 139.937 5.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.555 0.015 148.182 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.009 116.719 5 0.258 2 01 02 03 04 0.045 0.516 0.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.144 0.074 0.417 0.058 0.010 124.loại T Bộ choòng nón xoay.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính:1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.111 0.362 5 0.053 0.040 0.

loại C Bộ choòng nón xoay.143 0.724 0.loại M Bộ choòng nón xoay.229 2 0.196 2 0.480 0.019 5.059 0.240 2 0.075 0.059 0.774 6.800 0.014 174.121 .121 0.840 0.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.038 0.504 0.201 0.054 2 0.207 đến Nhân công 4/7 <600mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 2.693 6.289 5 0.82 11.392 0.205 2 0.loại T Bộ choòng nón xoay.708 5 công 3.708 5 0.252 2 01 02 03 04 0.410 0.654 0.435 0.119 174.031 5 0.693 6.459 0.056 0.113 0.04 ca ca ca % 0.109 0.23 12.184 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.62 12.28 13.013 163.009 131.217 2 01 02 03 04 BD.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.181 0.88 ca ca ca % 0.53 14.765 0.684 0.27 15.060 2 0.

loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.875 0.140 0.110 0.120 .75 15.221 0.573 0.497 5.329 7.654 5 công 3.525 0.287 2 01 02 03 04 0.176 5 0.263 2 0.015 199.654 5 0.133 0.222 199.loại T Bộ choòng nón xoay.915 0.066 2 0.014 186.549 0.185 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Thành phần hao phí Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690+01D790 Bộ choòng nón xoay.062 0.31 17.059 0.loại M Bộ choòng nón xoay.871 7.329 7.041 0.48 16.741 5 0.20 ca ca ca % 0.208 BD.089 0.060 0.loại C Bộ choòng nón xoay.956 0.275 2 0.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.010 149.

loại T Bộ choòng nón xoay.loại T ≤ 50m Bộ choòng nón xoay.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.063 0.145 0.976 0.308 2 1.143 0.611 5 công 4.117 BD.046 0.loại M độ sâu Bộ choòng nón xoay.069 0.072 2 0.073 0.064 0.loại K đường Cần khoan D 114 mm kính Đầu nối cần Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.050 0.061 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.186 Khoan giếng Vật liệu Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan +01D690+01D790 xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Thành phần hao phí +01D890 Bộ choòng nón xoay.loại C khoan Bộ choòng nón xoay.089 0.140 0.293 2 1.35 ca ca ca % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.229 8.245 8.611 5 0.026 0.222 .324 2 01 02 03 04 0.118 0.108 0.585 0.241 0.209 BD.016 0.010 168.073 5 0.649 0.41 18.34 19.089 0.loại C Bộ choòng nón xoay.016 224.245 8.458 5 0.068 0.184 6.187 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy 01D310+01D390 khoan +01D490+01D590 xoay +01D690+01D790 tự hành +01D890+01D990 300 CV Bộ choòng nón xoay.22 17.616 0.081 0.222 224.015 210.017 0.010 0.109 0.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.

161 9.323 2 1.646 0.682 0.157 0.137 0.262 0.724 0.568 5 công 4.207 0.076 0.210 lỗ khoan Sét bột Bentonít từ 900 Nước thi công đến Vật liệu khác <1000mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác kg m3 % 186.161 9.588 8.362 2 01 02 03 04 .35 20.871 7.176 5 233.50 ca ca ca % 0.078 2 1.38 21.970 5 249.341 2 1.568 5 249.69 19.

loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.369 2 01 02 03 04 0.046 0.545 4.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.228 0.374 5 0.737 0.loại M Bộ choòng nón xoay.19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.012 98.049 0.666 5 0.221 0.158 2 1.19 1.385 4.211 BD.499 5 0.018 0.066 2 0.316 0.082 0.908 3.032 0.042 0.133 0.545 4.008 92.loại C Bộ choòng nón xoay.025 2 0.047 0.004 73.47 ca ca ca % 0.010 98.065 .016 0.32 6.191 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.092 0.95 3.loại T Bộ choòng nón xoay.666 5 công 1.526 0.

11 9.885 5 2.318 2 01 02 03 04 .514 0.loại C bộ tự Bộ choòng nón xoay.300 5.011 116.300 5.225 4.308 0.049 0.loại K bộ 300 CV Cần khoan D 114 mm m độ sâu Đầu nối cần bộ khoan từ Sét bột Bentonít kg 50 Nước thi công m3 đến Vật liệu khác % ≤ 100 m đường Nhân công 4/7 công kính Máy thi công lỗ khoan Máy khoan xoay 300 CV ca từ 400 Máy trộn dung dịch 750 lít ca đến Máy bơm nước 2 kW ca <500mm Máy khác % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.532 5.685 0.007 93.411 0.20 11.046 2 0.056 0.154 2 0.061 0.153 0.205 2 1.013 124.212 BD.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.loại T bộ hành Bộ choòng nón xoay.192 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 +01D490 khoan Bộ choòng nón xoay.136 0.046 0.17 0.33 8.092 0.108 0.062 0.015 124.029 0.517 5 0.885 5 0.loại M bộ xoay Bộ choòng nón xoay.636 0.096 0.414 5 0.

010 111.141 0.042 0.069 0.702 5.052 5 0.611 5 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.178 0.47 14.484 0.88 ca ca ca % 0.148 .014 139.843 0.loại C Bộ choòng nón xoay.937 7.019 148.213 BD.628 6.loại T Bộ choòng nón xoay.506 0.066 0.134 0.806 0.268 2 01 02 03 04 Thành phần hao phí IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác 0.loại M bộ 0.893 0.19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.536 0.077 0.242 2 0.223 0.193 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Cấp đất đá IV-VI VII-VIII Đơn vị I-III Bộ choòng nón xoay.067 2 0.33 15.071 Bộ choòng nón xoay.253 2 0.015 148.289 5 0.08 15.937 7.052 5 công 3.

203 5 0.073 0.017 174.149 .016 163.093 0.986 0.139 0.073 0.283 2 0.68 17.149 0.60 18.176 0.19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.214 BD.774 7.036 0.248 0.019 6.271 5 công 4.693 8.074 2 0.194 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.754 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.621 0.311 2 01 02 03 04 0.566 0.271 5 0.296 2 1.05 16.047 0.54 ca ca ca % 0.943 0.069 0.011 131.693 8.146 174.592 0.loại T Bộ choòng nón xoay.

545 4.loại C Bộ choòng nón xoay.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.165 2 1.584 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.231 0.551 0.011 116.667 5 0.017 0.64 11.625 5 0.049 0.167 5 0.011 98.004 73.049 0.052 0.026 2 0.101 0.065 0.202 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.068 BD.889 5 0.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.139 0.331 0.78 ca ca ca % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.048 0.44 8.013 124.016 124.225 4.781 5 0.215 BD.71 0.044 0.008 92.loại C Bộ choòng nón xoay.20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.069 2 0.386 2 01 02 03 04 0.300 6.143 0.033 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.031 0.04 3.086 0.908 3.058 0.012 98.167 5 công 2.113 .loại T Bộ choòng nón xoay.50 9.051 0.007 93.545 4.300 6.25 2.772 0.201 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.019 0.889 5 công 1.287 0.loại M Bộ choòng nón xoay.48 6.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.385 4.097 0.532 5.

718 0.111 0.538 0.216 lỗ khoan từ 400 đến <500mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác ca ca ca % 0.160 0.161 2 0.323 0.333 2 01 02 03 04 .215 2 1.431 0.048 2 0.667 0.096 0.

561 0.234 0.530 0.010 111.074 0.80 16.937 7.281 2 01 02 03 04 0.loại C Bộ choòng nón xoay.016 148.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.019 148.64 ca ca ca % 0.936 0.loại T Bộ choòng nón xoay.044 0.265 2 0.155 .203 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Bộ choòng nón xoay.loại M Bộ choòng nón xoay.628 6.140 0.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.389 5 công 3.64 15.937 7.217 BD.186 0.845 0.069 0.147 0.927 5 0.01 15.389 5 0.081 0.014 139.702 5.073 0.253 2 0.070 2 0.542 5 0.507 0.884 0.

239 0.211 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.013 98.11 3.59 6.017 0.004 73.398 2 01 02 03 04 0.341 0.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.040 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.780 5 0.568 0.020 0.045 0.072 2 0.050 0.385 4.725 5 0.28 2.143 0.908 3.089 0.218 BD.050 0.011 98.99 ca ca ca % 0.027 2 0.171 2 1.545 5.545 5.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.034 0.053 0.loại T Bộ choòng nón xoay.327 0.070 .loại M Bộ choòng nón xoay.796 0.100 0.009 92.040 5 công 1.

76 9.300 6.222 2 1.053 0.012 116.219 BD.21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.344 2 01 02 03 04 0.067 0.444 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.688 0.07 ca ca ca % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.147 0.225 4.loại C Bộ choòng nón xoay.016 124.94 12.146 0.loại T Bộ choòng nón xoay.768 5 0.300 6.031 0.050 2 0.532 5.104 0.060 0.050 0.358 5 công 2.117 .212 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.165 0.960 5 0.52 8.740 0.008 93.358 5 0.333 0.166 2 0.014 124.099 0.555 0.

069 % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 .110 0.140 0.140 0. vật liệu.22100 KẾT CẤU GIẾNG .005 0.221 Nối ống bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 127 146 168 89 108 194 m kg chai kg kg % công 1.005 0.26 1.060 0.22 1. Thu dọn hiện trường.108 0. hàn nối ống.054 0.100 0.25 1.092 0.124 0.220 3 0.290 3 0.22 1.100 0.015 0.164 0.005 0.005 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.066 0.100 0.075 0.062 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ. hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật.100 0.056 0.069 0.100 0.054 0.013 0.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG BD.060 0.150 3 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.220 3 0.062 0.005 0.013 0.066 0.005 0.150 3 0.24 1. Đơn vị tính:1m ống Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.27 ca ca 0.150 3 0.056 0. căn chỉnh ống.220 BD.013 0.142 0.

125 0.125 5 13 14 720 820 1.525 0.570 3 0.125 0.401 0.084 0.120 0.336 0. nối ren ống.632 3 0.140 0.465 0.550 3 0.281 0.588 0.480 3 0.826 0.62 0.307 5 15 16 17 18 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng BD.520 3 0.005 0.431 0.124 0.221 Tiếp theo Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 325 350 377 Đơn vị 219 273 m kg chai kg kg % công 1.50 1.078 5 0.095 5 0.005 0.31 1. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.095 0.383 0.016 0.220 0.108 5 0.017 0.149 0.38 1.160 5 0.038 0.220 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.122 5 07 08 09 10 11 12 Thành phần hao phí 426 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 529 630 Đơn vị 450 477 m kg chai kg kg % công 1.005 0.22200 KẾT CẤU GIẾNG . Thu dọn hiện trường. vật liệu.290 3 0.005 1.142 0.39 1.350 0.49 ca ca % 0.098 0.260 0.098 5 0.005 0.43 1.33 1.078 0.430 3 0.52 ca ca % 0.129 0.510 3 0.680 3 0.300 0.005 0.035 0.122 0. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật.040 0.140 0.050 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.124 5 0.040 0.191 5 0.984 0.005 1.035 0.555 0.005 0.600 3 0.600 3 0.270 0.005 0.320 0.005 0.110 0.005 0.015 0.130 0.156 0.018 0.242 5 0.108 0.063 0.018 0.57 1.59 1. Đơn vị tính:1m ống .360 3 0.005 0. căn chỉnh ống.50 1.084 5 0.

14 ca % 0.11 0.049 5 0.373 3 0.033 5 0.18 1.13 0.126 3 1.062 5 06 07 08 09 10 377 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng. .24 1.20 1.032 5 0.464 3 0.11 0.243 3 1.037 5 0.005 0.147 3 1.550 3 0.044 5 0.282 3 công 0.104 3 1.060 5 0.25 ca % 0.029 5 0.005 0.005 0.222 Mã hiệu Công tác xây lắp BD.005 0.036 5 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) 219 273 325 Đơn vị 194 m kg % công 1.005 0.028 5 0.329 3 0.005 0.005 0.005 0.222 Nối ống bằng phương pháp nối ren Thành phần hao phí 89 108 127 146 168 m kg % 1.13 0.728 3 0.005 0.005 0.15 1.

838 0.160 5 0.223 0.050 0.73 0. Thu dọn hiện trường.196 0.050 1.050 0.183 0. hàn nối ống.050 0.22300 CHỐNG ỐNG Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng. Thu dọn hiện trường.050 0.500 0. vật liệu.600 5 0.025 0.200 0.050 .163 0. Lắp đặt.188 0. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật.049 0.191 5 0.250 0.480 5 0.65 0.520 5 0.250 0.550 5 0.125 5 0.223 BD. căn chỉnh ống.098 0.070 0. Đo các thông số cơ bản của giếng.300 0.050 1. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. ống dẫn khí theo trình tự phân doanh.308 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.78 0.400 0.018 0.122 5 0.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m Mã hiệu BD.448 0. BD.896 0.490 0.050 0. Đơn vị tính: 1m ống Mã hiệu Đường kính ống (mm) Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.523 0.75 0.500 m m kg cái 0.056 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.364 0.500 0.050 0.271 0. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật.500 5 0.053 0.018 0.85 0.500 0.056 0.420 0.223 Chống Vật liệu ống Ống chống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Mày hàn 23kW Máy khác 377 426 477 529 630 720 m kg chai kg kg % công 0.018 0.018 0. BD.570 5 0. ống nâng nước.194 0.050 0.212 0.108 5 0.500 0.242 5 01 02 03 04 05 06 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.250 0.751 0.89 ca ca % 0.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Thành phần công việc : Chuẩn bị máy móc thiết bị.250 0.231 Công tác xây lăp Thành phần hao phí Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Đơn vị tính: 1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) Đơn vị <219 <300 <450 ≥ 450 m 0.

340 0.500 0.000 0.140 1.50 5 1.500 0.160 01 02 03 04 .280 0.20 5 1.000 0.20 ca ca ca ca 0.80 5 2.200 1.160 1.100 0.120 1.224 <100m Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW % công 5 1.

050 5 0.500 .020 0.020 0.500 0.336 0.280 0.126 0.050 5 0.280 0.448 0.225 BD.280 0.232 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 <450 m 0.224 0.500 m m kg cái % 0.500 0.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đơn vị tính:1m ống lọc Mã hiệu Công tác xây lăp BD.020 0.192 1.147 01 02 03 1.050 5 công 1.02 ca ca ca 0.250 0.500 0.105 0.240 2.34 1.68 2.336 ca 0.

260 1. BD. Thu dọn hiện trường. BD. Đơn vị tính:1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN Thành phần công việc: .226 BD.050 5 công 1.345 0.030 ca % 0. Chèn sỏi.233 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến ≤ 200m Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị tính:1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 m 0.73 ca ca ca 0.288 0. Vật liệu chèn sét Sỏi chèn Sét chèn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan Máy khác Đơn vị Chèn sỏi m3 m3 % công 1. sét theo yêu cầu kỹ thuật.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Mã hiệu Công tác xây lăp BD.050 5 0.500 0.230 0.20 Chèn sét 1. vật liệu.24100 CHÈN SỎI.000 0.108 01 0.241 Chèn sỏi.80 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng. SÉT Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.020 0.050 5 0.020 0.150 5 01 5 1.38 1.500 0.129 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.288 0.208 1. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.500 m m kg cái % 0.

34 0. Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan Mã hiệu BD. dung tích .261 Công tác xây lắp Lắp đặt chụp lọc sứ. kiểm tra kích thước của bán sản phẩm . vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định. quay lùi xe vào vị trí hút mùn. CHỤP LỌC NHỰA.192 1. lắp hệ thống xả mùn.15 0. căn chỉnh chụp lọc . quay lùi xe vào vị trí xả mùn. Thành phần công việc: . lắp lại hệ thống hút vào xe.239 06 07 08 09 10 11 BD. lớp đầu chụp lọc vào măng sông .30 0.36 0. Thành phần hao phí Vật liệu Chụp lọc Đơn vị Định mức cái 1.992 1. lắp hệ thống hút mùn.5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn.25 ca 0.828 01 02 03 04 05 Tiếp theo Mã hiệu Thành phần hao phí Cự ly vận chuyển (km) Đơn vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤10 công 0.3 m3 BD.37 ca 0. rửa hệ thống xả và xe (nếu cần). kê chèn xe.516 0. tháo hệ thống hút mùn. sàn. xả mùn. rửa hệ thống hút và xe (nếu cần).26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ.144 1.251 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn. rà cạo rãnh chụp lọc.Gắn vữa xi măng chèn.227 Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình.068 1.Gắn măng sông vào tấm đan bê tông .629 0. lắp lại hệ thống xả vào xe.27 0.Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông.3 m3 công 0.251 Công tác xây lắp Vận chuyển mùn khoan Cự ly vận chuyển (km) Thành phần hao phí Đơn vị ≤0.915 0.32 0. dầm bể. dung tích . hút mùn vào xe. tháo hệ thống xả mùn.Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.Chuẩn bị vật liệu.19 0. di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.476 0.14 0.742 0.00 .26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC BD.22 0.

Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.5 nhân công lắp trong bảng . .262 Công tác xây lắp Lắp đặt chậu điện giải Thành phần hao phí Vật liệu Vỏ chậu điện giải 724x174 Vật liệu khác Nhân công 4.03 01 Ghi chú : Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc. bể lọc.5/7 Đơn vị bộ % công Định mức 1 0.15 0..Trộn vữa chống axit và xảm mối nối. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc BD. chì.. kê kích đúng vị trí cố định.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI Thành phần công việc: . kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế .01 0.Đặt giá chậu điện giải. gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước. Đo lấy dấu các ống nhựa.94 01 Ghi chú : Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0.228 chụp lọc nhựa Vữa ximăng M100 Nhân công 3.Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than. của các tấm kính sau khi gắn vữa. . chiều cao giảm.5/7 lít công 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful