BỘ XÂY DỰNG

––––
Số: 1777 /BXD-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007
V/v: Công bố định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt hệ thống
điện trong công trình ; ống và phụ tùng ống ; bảo ôn ường ống, phụ tùng và thiết
bị ; khai thác nước ngầm

Kính gửi:
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của
Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính
phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp
đặt kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng
vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại
Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng
chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, Ph.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đinh Tiến Dũng

2
MỤC LỤC
Mã hiệu
1

BA.11000
BA.11100
BA.11200
BA.11300
BA.11400
BA.11500
BA.12000
BA.12100
BA.12200
BA.13000
BA.13100
BA.13200
BA.13300
BA.13400
BA.13500
BA.13600
BA.14000
BA.14100
BA.14200
BA.14300
BA.14400
BA.15000
BA.15100
BA.15200
BA.15300
BA.15400
BA.16000
BA.16100
BA.16200
BA.16300
BA.16400
BA.17000
BA.17100
BA.17200
BA.18000
BA.18100
BA.18200
BA.18300
BA.18400
BA.18500
BA.19000
BA.19100
BA.19200

Nội dung công việc
2
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
CHƯƠNG I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
Lắp đặt quạt điện
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
Lắp đặt quạt ly tâm
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
Lắp đặt các loại đèn chùm
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt puli
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Lắp đặt dây đơn
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Lắp công tắc
Lắp ổ cắm
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
Lắp đặt các loại đồng hồ
Lắp đặt các automat loại 1 pha

Trang
3
5
7
7
8
8
8
9
9
10
10
10
11
11
11
12
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
18
18
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24

3
BA.19300
BA.19400
BA.19500
BA.19600
BA.20000
BA.20100
BA.20200
BA.20300
BA.20400
BA.20500

BB.11000
BB.11100
BB.11200
BB.11300
BB.11400
BB.11500
BB.11600
BB.11700
BB.12000
BB.12100
BB.12200
BB.13000
BB.13100
BB.13200
BB.13300
1
BB.14000
BB.14100
BB.14200
BB.14300

BB.15000
BB.15100
BB.15200
BB.15300
BB.16000
BB.16100
BB.16200

Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
Lắp đặt công tơ điện
Lắp đặt chuông điện
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Gia công và đóng cọc chống sét
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
Gia công các kim thu sét
Lắp đặt kim thu sét
CHƯƠNG II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
2
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống
dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6
± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 ±
0,5mm, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một
lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

24
24
25
25
26
26
27
27
28
29

32
34
36
38
39
41
44
46
46
47
49
51
3
54
57
60

61
63
64

65
66

4
BB.16300 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh
S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.16400 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI
VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17200 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải
thuỷ tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17300 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 ± 0,5mm
BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
BB.19100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6
m
BB.19200 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống
dài 6m
BB.19300 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
BB.19400 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
BB.19500 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
BB.19600 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
BB.20100 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
100m
BB.20200 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
50m
BB.20300 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.21100 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
BB.21200 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
BB.21300 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
BB.21400 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.22100 Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.22200 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.23100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
BB.23200 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.23300 Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.24100 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
BB.25100 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
BB.26100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông

68
70

72
73
74
75
76
77
77
78
79
80
82
83
84
84
86
88
89
90
92
93
94
95
95
97
99
101
101
104
104
107
107

29400 BB. CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.30000 BB. lắp đặt thanh tăng cường Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí Lắp đặt cửa lưới Lắp đặt cửa gió đơn Lắp đặt cửa gió kép Lắp đặt cửa phân phối khí LẮP ĐẶT BU. cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Lắp đặt côn.28100 BB.27000 BB.29100 BB.27100 BB. cút đồng nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA Lắp đặt côn.31500 BB.31300 BB. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối Lắp đặt côn. cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Lắp đặt côn.34100 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG Lắp đặt côn.31600 BB.34000 BB.32300 BB. cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích GIA CÔNG.30300 BB.30200 BB.32500 BB. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.28000 BB.33300 BB. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn.31200 BB. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG.32400 BB.31000 BB. CÙM Lắp đặt côn.31700 BB.5 BB.32100 BB.33200 BB. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 2 Gia công và lắp đặt côn. CỬA CÁC LOẠI Gia công.31100 1 BB. BE CÁC LOẠI Lắp đặt BU Lắp đặt BE Lắp đặt mối nối mềm Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Lắp đặt đai khởi thủy LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ Lắp đặt trụ cứu hoả 108 108 109 109 110 110 111 112 113 114 114 115 116 117 117 3 119 121 125 126 128 129 131 134 135 135 136 136 137 138 139 140 140 142 144 146 147 148 148 . cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông LẮP ĐẶT CÔN. cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Lắp đăt côn.31400 BB.33100 BB.29000 BB.32600 BB.32200 BB.29300 BB.29200 BB.33000 BB. cút măng sông nhựa nhôm GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ Gia công và lắp đặt côn.33400 BB.31900 BB. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt bích vuông Gia công và lắp đặt bích tròn Gia công và lắp đặt côn.32000 BB.31800 BB.33500 BB.30100 BB.

35200 BB.40400 BB.43200 BC.42100 BB. ỐNG NHỰA Cắt ống HDPE bằng thủ công Cắt ống thép bằng ô xy .40200 BB.13200 Lắp đặt họng cứu hoả Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Lắp đặt van mặt bích Lắp đặt van xả khí Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Lắp đặt van đáy Lắp đặt van điện Lắp đặt van ren Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích Lắp mặt bích Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm CẮT ỐNG THÉP.12100 BC. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.38200 BB.11100 BC.6 BB.42400 BB.13100 BC.39300 BB.36100 BB.42500 BB.43100 BB.41200 BB.axetylen Cắt ống thép bằng ô xy .11200 BC.Lắp đặt thuyền tắm Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu Lắp đặt vòi tắm hương sen Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt thùng đun nước nóng Cắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Lắp đặt gương soi và các dụng cụ Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa CHƯƠNG III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) 148 149 150 150 153 154 154 155 156 157 159 161 163 164 164 165 167 169 170 170 173 175 177 178 180 180 181 181 181 181 182 182 182 183 183 184 185 186 186 186 187 187 188 190 .đất đèn Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.36300 BB.39000 BB.39400 BB.36700 BB.36400 BB.42300 BB.12200 BC.41500 BB. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thử áp lực đường ống bê tông Thử áp lực đường ống nhựa Thử nghiệm đường ống thông gió Công tác khử trùng ống nước LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH Lắp đặt chậu rửa .36200 BB.39100 BB.41400 BB.36600 BB.35100 BB.41300 BB.40100 BB.40500 BB.40000 BB.41100 BB.34200 BB.38100 BB.42200 BB.37100 BB.40300 BB.39200 BB.36500 BB.13000 BC.

12500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.13300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.15100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.12100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.14100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.12400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.13100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.13500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV BD.13400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.18200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.17100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.12600 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm BD.7 BC.12700 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp CHƯƠNG IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay BD.16100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.18100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm) BC.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.13200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.11100 Lắp đặt và tháo dỡ máy .13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.12300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.15200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.17200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV BD.18300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm 192 194 195 197 198 199 202 203 203 204 205 206 207 208 209 210 210 211 212 213 214 215 215 216 217 217 218 219 219 220 221 221 222 223 223 224 225 .12200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.14200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.16200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.thiết bị khoan giếng KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP BD.

25100 BD.21100 BD.24100 BD.23300 BD.18700 BD.23200 BD. sét Vận chuyển mùn khoan LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC Lắp đặt chụp lọc sứ.26100 BD.20300 BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG Kết cấu giếng .20000 BD.19300 BD.18500 BD.nối ống bằng phương pháp nối ren Chống ống THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m Chèn sỏi.20100 BD.19000 BD.23100 BD.19400 BD.21000 BD.19100 BD.21200 BD.18600 BD.8 BD.18400 BD. chụp lọc nhựa Lắp đặt chậu điện giải 226 227 228 229 230 230 231 232 233 234 234 235 236 237 237 238 239 239 241 242 243 243 244 245 245 246 247 247 247 .nối ống bằng phương pháp hàn Kết cấu giếng .22200 BD.22100 BD.20200 BD.19200 BD.26000 BD.22300 BD.22000 BD.23000 BD.

9 BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT • HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH • ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG • BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.2007 . PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ • KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (Công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng). HÀ NỘI .

. . thu dọn hiện trường thi công.Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính..) 1. 1m khoan v.Tập định mức dự toán trình bầy theo nhóm. Kết cấu tập định mức dự toán . quy phạm kỹ thuật về thiết kế . Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.thi công .Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt. ống và phụ tùng. bảo ôn đường ống.10 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH . thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v. van. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công lao động chính. 2. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt. vật liệu phụ.Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 4 chương: Chương I : Lắp đặt hệ thống điện trong công trình Chương II : Lắp đặt các loại ống và phụ tùng .. quy phạm kỹ thuật).nghiệm thu. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn.v. lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục. các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc. mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng.phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình.kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu. cút. lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống. biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới. Nội dung định mức dự toán Định mức dự toán bao gồm: .PHẦN LẮP ĐẶT Định mức dự toán xây dựng công trình .. 1 cái tê. phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. 1 m2 bảo ôn ống.v. tiêu chuẩn xây dựng. khoan khai thác nước ngầm (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế . đúng quy trình.. trang thiết bị kỹ thuật. phụ tùng và thiết bị.

phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng. . + Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt. loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. + Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu. ván khuôn. trát. + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính. điều kiện thi công.Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc.phần xây dựng.Chiều cao ghi trong Định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.phần xây dựng. cốt thép. xây.Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt công trình. điều hoà không khí. tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong tập định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng..Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: + Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. điều kiện và biện pháp thi công. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào. + Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng.. . .Đối với công tác lắp đặt điện.11 Chương III : Bảo ôn đường ống. . đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước. áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình . nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình .Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên. đổ bê tông. Hướng dẫn áp dụng . đắp đất đá. trong mỗi chương của tập Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm. . 3.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m. tổng mức đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. bảo ôn. điều kiện kỹ thuật. . phụ tùng và thiết bị Chương IV : Khai thác nước ngầm . biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.

12 Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).00 theo thiết kế của công trình. phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.15 01 0.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. mở hòm kiểm tra.25 1 0.10 02 .5 kW Đơn vị cái cái cái % công ca Loại quạt điện Quạt trần Quạt treo tường 1 1 1 1 0. lắp đặt quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán. đấu dây. Cự ly vận chuyển vật liệu được tính chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m.20 0. nếu thi công ở độ cao >4m thì việc bốc xếp vật liệu. vạch dấu định vị.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lau chùi. Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0. khoan lỗ. BA. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu quạt điện Quạt trần Quạt treo tường Hộp số (nếu có) Vật liệu khác Nhân công 3. chạy thử và bàn giao. lắp cánh. lắp hộp số. vận chuyển vật liệu.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.

30 ca 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.13 BA.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 300× 300 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.07 0.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 đến 300× 300 đến 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.0 ≤ 4.11400 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.10 01 02 BA.6 3.80 ca 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5 ≤ 7.5 kW BA.6 ≤ 3.038 01 02 03 04 .5 Quạt có công suất (kW) 1.026 0.5 cái % công 1 2 1.2 ≤ 1.019 0.05 0.7 1 2 3.112 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt thông gió trên tường Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.11500 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM Đơn vị 0.40 ca 0.11300 LẮP ĐẶT QUẠT ỐP TRẦN Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.62 1 2 2.25 1 1 0.011 0.50 1 1 0.11200 LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ TRÊN TƯỜNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.78 1 2 5.07 01 02 BA.113 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ốp trần Thành phần hao phí Vật liệu Quạt ốp trần Vật liệu khác Nhân công 3.114 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1 4.

56 2.40 0.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ (Điều hoà cục bộ) Thành phần công việc : Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.0 ≤ 10 1 ca 1 1 1 2 2.88 2 8.52 2 4.00 ca 0.5 Quạt có công suất (kW) 2. kiểm tra.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 1 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.115 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ly tâm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Quạt ly tâm Vật liệu khác Nhân công 3.20 2 5.121 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Thành phần hao phí Vật liệu Khung gỗ Giá đỡ máy Dây điện Vật liệu khác Nhân công 3.6 5. BA.5 kW cái % công 0.2 ≤ 2.1 10 . chạy thử và bàn giao.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.03 0. mở hòm kiểm tra thiết bị.04 01 02 03 04 BA.03 2.≤ 22 ≤ 5. phụ kiện.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 2 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA. vạch dấu định vị.02 0.122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Thành phần hao phí Vật liệu Giá đỡ máy Ống các loại và dây điện Vật liệu khác Nhân công 3. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.10 01 BA.5 kW Đơn vị Định mức cái cái m % công 1 1 Theo thiết kế 3 1.5/7 Đơn vị Loại máy điều hoà Treo tường Ốp trần Âm trần Tủ đứng cái 1 1 1 1 m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế % 5 5 5 5 công 1.01 0.14 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.20 1. lắp đặt máy.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lau dầu mỡ.64 .

lắp đặt khung gỗ.2m Thành phần công việc: Chuẩn bị. Khi lắp điều hoà 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường.5 .131 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đèn thường có chụp bộ bộ % 1 1 5 1 1 5 1 1 5 1 1 5 công 0.132 BA. tắc te.19 01 02 03 04 Lắp đặt các Vật liệu loại đèn có Đèn chao chụp Chao chụp Vật liệu phụ Nhân công 3. BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. BA. đánh dấu. cắt và đấu dây vào hệ thống. bắt vít cố định. lắp đặt máy. kiểm tra và bàn giao.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0. đo lấy dấu.5 1.5/7 Các loại đèn Đèn sát Đèn trần có chống nổ chụp Lắp đèn chống ẩm BA. hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.6m BA.36 0.15 0. khoan bắt vít. lắp chấn lưu.0 1.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.0 2. đấu dây hoàn chỉnh (công tác gia công giá đỡ máy.6m Đèn ống dài 1. kiểm tra bàn giao.40 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với máy điều hoà 2 cục. đo. kiểm tra điện. chèn trát. lắp bóng đèn.5 kW ca 0.2m Loại hộp đèn Loại hộp đèn 1 2 3 1 2 3 4 bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng bộ hộp 1 1 2 1 3 1 1 1 2 1 3 1 4 1 % 2.13 0.5 1. thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.30 0. lắp đặt giá đỡ máy. lắp hộp đèn. Khi lắp điều hoà 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường.0 0.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1.33 0.133 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đèn ống dài 0. khung gỗ tính riêng). Đối với máy điều hoà 1 cục.0 1.21 0.15 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lắp các phụ kiện.6m Lắp đặt đèn ống Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Đơn vị Đèn ống dài 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA. khoan bắt vít.

29 0.5 3 1 1.1 1 0.5/7 công 0. ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC Đơn vị tính: bộ Loại đèn Mã hiệu BA.45 0.18 0.134 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn ống dài 1.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG.15 01 02 03 04 05 Đèn Đèn Đèn trang trí trang trí cổ cò nổi âm trần .5 0.5/7 Đơn vị Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đèn đũa bộ % 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 công 0.5m Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.68 01 02 03 01 02 03 04 BA.25 02 0.136 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn tường.5/7 Loại đèn chùm Đơn vị 3 bóng 5 bóng 10 bóng >10 bóng bộ % 1 0.5/7 Loại hộp đèn 2 bóng 3 bóng Đơn vị 1 bóng bộ hộp % công 1 1 2.16 0.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1.1 1 0.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.61 4 1 0.0 0.34 2 1 1.16 dài 1.48 0.30 03 0.57 0.25 01 0.54 0.5m Thành phần hao phí Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Nhân công 3.72 01 02 03 04 4 bóng BA.33 04 BA.20 0.12 0.2m Nhân công 3.34 0. đèn trang trí và các loại đèn khác Thành phần hao phí Vật liệu Đèn Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.03 công 0.135 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại đèn chùm Thành phần hao phí Vật liệu Đèn chùm Vật liệu khác Nhân công 3.05 1 0.0 0.

105 0.005 3 1.142 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA.085 0.014 0.160 ca 0.01 0. MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. đo kích thước.005 3 công 0.011 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lấy dấu.005 13 1.32 0.005 5 1.005 15 1. vận chuyển. tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật.012 0. cưa cắt ống.01 0.075 0. cút.011 0.015 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh.005 15 1. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê. ống nối). MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 .014 0.005 5 1.005 15 1.005 5 1.17 BA.141 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.5 kW ≤ 26 Đường kính ống (mm) ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1. BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG. lên ống.125 0.38 0.45 0.58 ca 0.01 0.140 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.012 0.01 0.51 0.29 0. kiểm tra và bàn giao.005 5 1.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.5 kW Đường kính ống (mm) Đơn vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1.015 01 02 03 04 05 06 BA. BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.005 15 1.005 13 công 0.

02 5 1. 02 15 1.02 5 1. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.35 0.01 0.02 15 1. gắn ống.5 kW ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 m % 1. BA.095 0. chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.014 0.05 0. kiểm tra và bàn giao.017 0.065 0.02 5 1.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY BA.02 01 02 03 04 05 06 BA.5 kW m % 1. cút.02 5 1.02 5 1.18 BA.01 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 5 .014 0.151 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống sứ.46 ca 0.01 0.2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. ống nhựa ống nhựa Vật liệu khác Đơn vị cái % Chiều dài ống (mm) ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 tường tường tường tường tường tường gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông 1.012 0.02 5 công 0.02 15 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.02 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh. Ống sứ.02 5 1.02 15 1.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ.06 0.02 5 1.29 0.02 15 công 0.012 0. ống nối). đục lỗ xuyên tường.017 0.144 Công tác xây lắp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.062 0.02 5 1.02 5 1.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA. ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG Thành phần công việc: Lấy dấu.26 0.02 15 1.02 5 1.11 ca 0.01 0.143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.41 0.

152 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Thành phần hao phí Vật liệu Ống sứ hạ thế Bộ sứ Vật liệu khác Nhân công 3. .5/7 công 0.48 0.57 01 02 03 04 05 06 BA.55 01 02 03 04 05 Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ. kiểm tra và bàn giao. lau chùi. phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.07 1 5 0.5/7 Đơn vị cái bộ % công Loại sứ sứ các loại sứ tai mèo 2 sứ 3 sứ 4 sứ 1 5 0.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.39 1 5 0. sơn bu lông.06 1 5 0.41 0.28 1 5 0.41 0. Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) Công tác Mã hiệu xây lắp BA.48 0.29 0.19 Nhân công 3. tiến hành gắn sứ vào xà.

015 01 02 03 04 05 06 BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.042 1 3 0.015 0.02 0. đấu dây.037 1 3 0. đục lỗ.066 ca 0. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BA.15300 LẮP ĐẶT PULI Thành phần công việc: Lau chùi. Đơn vị tính: hộp Công tác Mã hiệu xây lắp BA. HỘP AUTOMAT Thành phần công việc: Lấy dấu. HỘP CÔNG TẮC. lấy dấu.153 Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu puli Puli Vật liệu khác Nhân công 3.010 0.38 1 5 0.064 1 3 0. chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. trần theo đúng yêu cầu thiết kế.4 1 5 0. HỘP PHÂN DÂY. kiểm tra và bàn giao.5 kW Loại pu li Sứ kẹp Tường Trần ≤ 30x30 Tường Trần ≥ 35x35 Tường Trần cái % công 1 3 0. kiểm tra và bàn giao. khoan cố định puli lên tường.154 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu hộp các Hộp loại Vật liệu khác Nhân công 3.038 1 3 0.010 0.5 kW Đơn vị Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 40× 50 40× 60 60× 60 50× 80 60× 80 100× 100 cái % công 1 5 0.015 0.20 BA.38 1 5 0. khoan bắt vít.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI. HỘP CẦU CHÌ.010 0.02 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Hộp Vật liệu khác Đơn vị cái % Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 150× 150 150× 200 200× 200 250× 200 300× 300 300× 400 400× 400 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 .029 1 3 0.02 0.4 1 5 0.38 1 5 0.02 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 0.02 0.42 ca 0.

04 1.02 1.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 3 0.02 1. hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị.025 1.02 0.02 0.03 1.5 2× 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 0.65 ca 0.5 2× 4 m % công 1.45 0.02 3 0.60 0.02 3 0.032 1. kéo rải.161 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây đơn Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3. vuốt thẳng.025 01 02 03 04 1.75 2× 1 2× 1.038 1.02 3 0.54 0.02 3 0. ra dây.3 1× 0. cắt nối.036 1. chèn trát.02 1.0 m % công 1. kiểm tra và bàn giao.035 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 0.02 07 08 09 10 11 12 13 BA.02 3 0.02 3 0. cố định dẫy dẫn vào vị trí.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 1.02 3 0.02 1.65 0.5 1× 3 1× 4 1× 6 1× 10 1× 16 1× 25 m % công 1.5 kW công 0.02 3 0.02 3 0.02 3 3 0.032 1.5 2× 2.7 1× 0.02 3 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 0.036 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo .03 1.75 1× 0.02 0.162 Công tác xây lắp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 1× 2 1× 2.025 0.45 0.035 1.02 3 0.21 Nhân công 3.03 1.02 3 0.02 3 0.02 3 0.02 3 0.8 1× 1.02 3 0.54 0.03 1.03 1.02 0.02 0.05 07 08 09 10 11 12 13 14 15 BA.02 3 0.5 1× 0.025 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.02 3 0. BA.

75 4× 1.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 3× 2.02 3 0.02 2.5 0.038 1.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 2 0.036 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.5 4× 1.02 2.163 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây Vật liệu dẫn 3 ruột Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.035 1.035 1.5/7 Đơn vị m % công Loại dây (mm2) 3× 0.036 1.5 0.5 0.02 2 0.02 2.02 3 0.0 3× 1.03 1.038 1.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.03 1.75 m % công 1.5 0.164 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện 4 ruột Vật liệu khác Nhân công 3.04 1.5 4× 0.045 1.04 1.02 2.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 0.5 0.052 1.02 2.0 4× 1.02 2.02 2 0.5 0.038 01 02 03 04 05 Tiếp theo .02 3 0.5 0.02 2.75 3× 3.058 07 08 09 10 11 BA.042 06 07 08 BA.02 2.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 6 2× 8 2× 10 2× 16 2× 25 m % công 1.02 3 0.22 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.03 1.02 3 0.03 1.032 1.02 2 0.5 3× 0.75 3× 2 1.75 3× 1.0 m % công 1.02 2 0.5 3× 2.

12 0.5 m % công 1.23 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3. khoan lỗ.15 0.2 0.171 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.02 2 0.2 0.1 01 02 03 04 05 BA. luồn dây.2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.172 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: cái Kích thước bảng gỗ (mm) Mã hiệu BA.2 0.33 ca 0.1 0. kiểm tra và bàn giao.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 2.27 0.1 0.0 4× 3.1 0.18 0.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG BA.02 2 0.21 0.24 0.15 0.24 0.0 4× 2.5 kW Đơn vị ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 180× 25 300× 40 450× 50 90× 150 600× 700 0 0 0 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0. khoan vít hay đóng tắc kê. lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường.04 1.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.36 ca 0.5 4× 3.038 1.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.04 1.5 kW Đơn vị Kích thước bảng gỗ (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 90× 150 180× 250 300× 400 450× 500 600× 700 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.02 2 0.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH Thành phần công việc: Đo lấy dấu.02 2 0.1 0.042 06 07 08 09 BA.2 01 02 03 04 05 .

16 2 3 0.24 BA.14 2 2 0.10 1 0. kiểm tra và bàn giao.5 0.12 1 0.5 0. 2 ổ tắc.5 0.11 1 3 0. 2 ổ tắc.18200 LẮP Ổ CẮM Đơn vị tính: 1 cái Loại Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn BA.10 1 2 0.5 0.5 0.18100 LẮP CÔNG TẮC Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu BA. Ổ CẮM HỖN HỢP Thành phần công việc: Chuẩn bị. BA.181 Số hạt trên 1 công tắc 2 3 4 5 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 1 Lắp đặt công tắc Vật liệu Công tắc Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: bảng Mã hiệu BA.17 01 02 03 04 05 06 6 BA.182 Lắp đặt ổ cắm Vật liệu Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 cái % công 1 0.5 0. hạt ổ cắm. kiểm tra và bàn giao.5/7 cái % công 1 0. mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5 0. lắp công tắc.11 1 0.5 0. 1 ổ tắc. 3 ổ tắc.5 0. ổ cắm 1 công 1 công 1 công 2 công 2 công 2 công tắc.5 0. 1 ổ tắc.14 1 0.5 0.5 0.10 1 0. đấu dây.5 0.12 1 0.13 1 0.5 0. lắp đặt hạt công tắc.183 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Vật liệu Công tắc Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT Thành phần công việc: Chuẩn bị.5 0.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC.12 2 1 0.18 01 02 03 04 05 06 .5 0.5/7 cái cái % công Loại công tắc. 3 ổ cắm cắm cắm cắm cắm cắm 1 1 0.16 01 02 03 04 BA.14 1 0. ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

48 0.30 0.75 ca 0. đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.184 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực Cầu dao một chiều Vật liệu khác Nhân công 3.25 BA.07 0.130 01 02 03 04 BA. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.50 0. kiểm tra và bàn giao.10 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. kiểm tra và bàn giao.115 0.08 0. kiểm tra. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.125 0.25 0.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ Thành phần công việc: Kiểm tra. vệ sinh đồng hồ và phụ kiện. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh. vệ sinh cầu dao và phụ kiện.5 công 0.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ BA. lắp đặt vào vị trí. kiểm tra.85 ca 0.58 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Loại đồng hồ .18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.60 0.095 0.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 6 1 2 1 1 1 0. cố định cầu dao. vệ sinh cầu dao và phụ kiện. cố định cầu dao.12 01 02 03 04 BA. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 8 1 2 1 2 1 1 công 0. kiểm tra và bàn giao.185 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực đảo Cầu dao chiều Vật liệu khác Nhân công 3.

5 1 1 0.20 1 1 0.7 1 1 0.0 01 02 03 04 05 06 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.3 1 2 0.5 1.194 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại máy biến dòng.5 0.65 1 1. báo cháy Thành phần hao phí Đơn vị Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ ≤ ≤ 50/5A 100/5A 200/5A Linh kiện Linh kiện chống báo cháy điện giật Vật liệu Linh kiện báo cháy cái Máy biến dòng cái Linh kiện cái chống điện giật Vật liệu khác % Nhân công 3.26 BA.5 2.85 1 1 1.25 1 2 0.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG.191 xây lắp hao phí vị Vol kế Ampe kế Oát kế Công tơ Rơ le Lắp đặt các loại đồng hồ Vật liệu Đồng hồ Vật liệu khác Nhân công 3.25 .5/7 cái % công 1 1 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 cái % công 1 4 0.3 1 0.40 1 2 0.5 0.36 01 02 03 04 BA.19 1 1 0.20 1 0.192 Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 1 pha Vật liệu khác Nhân công 3.56 1 0.38 1 2 0.5/7 công 1 - 1 - 1 - 1 1 - 1.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 ≤ 50 cái % công 1 5 0.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BA.193 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 3 pha Vật liệu khác Nhân công 3.35 01 02 03 04 05 06 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA. linh kiện chống điện giật. BÁO CHÁY Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.19 1 3 0.25 1 2 0. LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT.35 1.5 1 0.

27 01 02 03 04 05 .

45 ca 0. kiểm tra và bàn giao.196 Lắp đặt chuông điện Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vật liệu Chuông điện Công tắc chuông Vật liệu khác cái cái % 1 1 5 Nhân công 3. kiểm tra và bàn giao.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT BA. lắp vào bảng.28 BA.23 1 2 0.195 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu công tơ Công tơ điện Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: 1 cọc Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Gia công và đóng cọc Đóng cọc đã có sẵn Đóng cọc ống đồng φ ≤ 50mm có sẵn .19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng của công tơ điện.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT Thành phần công việc: Xác định vị trí tim cọc. đấu dây hoàn chỉnh.15 01 02 03 04 BA.15 0.5/7 công 0.27 1 1 2 0.32 1 1 1 0.5 kW Đơn vị Lắp công tơ vào bảng đã Lắp công tơ vào bảng và có sẵn lắp bảng vào tường 1 pha 3 pha 1 pha 3pha cái cái % công 1 2 0. cắt cọc.2 01 BA.15 0. vệ sinh.15 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA. đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế. đo.

201 Gia công.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật.203 Kéo rải dây chống sét theo tường. CỘT VÀ MÁI NHÀ Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật.43 10 0.021 0. hàn cố định vào chân bật.90 0.005 0.34 1 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Đơn vị Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.90 0.025 ca 0.43 0.005 0.025 0.02 10 công 0. kéo rải dây.62 0.02 10 kg kg kg kg % 0.005 01 02 03 0. đục chèn trát. kéo rải dây.62 0.02 36 .5/7 cái % công 1 5 0. hàn cố định vào chân bật. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA.40 01 02 03 BA. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA. đóng cọc chống sét Vật liệu Cọc chống sét Vật liệu khác Nhân công 3. đục chèn trát.02 0.29 BA. sơn chống rỉ hoàn chỉnh. cột và mái nhà Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Đơn vị kg kg kg kg % Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.02 18 0.02 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng. thép đoạn gồm cả công chặt.63 1 1 0.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG. nối BA.02 32 0. sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

38 0. cấp dầu.5 2 cái kg % công 1 0.005 0.05 0. cấp khí. nối BA.25 10 1.23 0.20 1 0.5 1 1.35 10 1.20 10 0. .204 Gia công kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Thép Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 01 02 03 04 BA.26 10 công 0. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.40 ca 0.45 ca 0.5 1 1.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.05 0.18 0.5/7 Máy thi công Máy mài 1kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.18 0.263 ca ca 0.05 0. gang.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.3 0.5 2 kg % 1.69 10 6.23 0. hơi. thép đoạn gồm cả công chặt.15 10 0.005 0.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Máy khoan cầm tay 0.82 1 0.56 10 3. hoá chất.30 Nhân công 3. thép.23 01 02 03 04 Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1/ Định mức dự toán lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông.5 kW công 0.05 0.005 0.98 1 0.05 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.13 10 4.144 0.124 0.205 Lắp đặt kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Kim thu sét Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3. nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình như cấp thoát nước.

34 1. ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.08 1.14 1. Trường hợp bốc xếp vật liệu. Chi phí tàu thuyền.5 10. ngoài ra định mức nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau: + Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: .01 . bảo ôn.5 5.6.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.5 2.3.7.27 1. ống thép các loại. phụ kiện cấp thoát nước. Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định.6.35 1.3.5 8.1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.31 2/ Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤ 1.51 .05 so với định mức nhân công của tầng liền kề. sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể. 3/ Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội.51 .5 3. .42 Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà). phương tiện cơ giới.07 1..35 1. vận chuyển vật liệu. ống nhựa.21 1. Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước..trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.21 1.14 1. 4/ Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.51 ..2m Bảng 2..8.51 .5 4.28 1.19 1. nhân công gia công hệ thống giá đỡ.5m và độ sâu ≤ 1.51 . Độ sâu lớn hơn 1.12 1.10.Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.5 6.38 1.51 .51 . ống gang miệng bát.1.5 4.Đối với lắp đặt bê tông.2.0 7.06 1.5m Độ sâu lớn hơn quy định 1.21 .00 theo thiết kế.12.70000 trong định mức dự toán xây dựng công trình . + Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.phần xây dựng để tính vào dự toán. thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây Bảng 1.33 1.2m so với mặt đất.08 1. . phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.14 1. Độ cao lớn hơn 1.4.5.16..01 .5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.54 1. điều hoà không khí.64 Độ cao lớn hơn quy định 1.28 1.51 . định mức nhân công được nhân với hệ số 1.21 1.51 .0 3.4..06 1. thì được áp dụng định mức lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được xác định tại điểm 2 nêu trên.8.

6 của định mức lắp ống có đường kính tương ứng. các hao phí cho các công tác đào. và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng. 6/ Trường hợp lắp đặt ống dưới đất. 7/ Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0.32 5/ Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1. nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và bảng 6 . chiều dài mỗi loại ống được qui định cụ thể trong bảng mức . 8/ Định mức lắp đặt cho 100 m ống các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường. lấp mương.25. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ.

95 9/ Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đấu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh hệ số nhân công được nhân với hệ số 3.2 1.81 0.0 0. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.56 1.06 0.5 1.62 0.15 1.2 1.85 0.23 2.32 7.08 0.95 0.0 12.66 1.95 0.94 1.5 0.62 0.0 12.97 1. cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.0 2.5 2.88 0.89 0.0 Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang 2.49 5.0 0.02 0.65 0. máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.56 5.33 Bảng 5.81 0.51 1.0 8.0 6.0 1. bố trí lực lượng nhân công.0 6.0 0.89 0.05 1.56 1.56 1.97 9.65 7.92 1.0 0.5 0. CỐNG HỘP Định mức dự toán lắp đặt đường ống.75 1.0 0.85 0. máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.91 0. phụ tùng.87 0.25 0.23 1.25 1.0 0.15 1. thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu.92 1.91 0.15 0.69 1. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang Chiều dài ống (m) 1.25 0.81 Bảng 6.74 1.25 0.0 0. Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống.4 1.97 0.88 1.89 0.0 0.88 9.88 1.0 1.05 1.63 4.06 0. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Chiều dài ống (m) 1.45 0.15 8. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau: .0 4.0 0.

5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m bộ m3 % công 101.5 99 0.34 .5 99 0.58 101.Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống.05 54. tẩy dũa vát ống.5 101.72 0.48 101. đo lấy dấu.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.0 101.5 99 0.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG .05 48.CỐNG HỘP BB.5 99 0. tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật. lắp và chỉnh.05 56.11 5 3. tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng. bảo dưỡng mối nối.05 64.5 99 0.32 ca % 3.05 47.14 0.05 73.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI .82 0.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Vành đai BT đúc sẵn vành đai Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.98 0.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 . trộn vữa xảm mối nối.60 101.11 5 3. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.53 101. lau chùi ống.5 99 0. BB.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m bộ m3 101.5 99 0.11 5 3.17 0.87 0.Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống. trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt.05 44.65 % công 0.90 01 02 03 04 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. xuống và dồn ống.76 0.05 38.5 99 0. .

lau chùi ống.60 101.30 0.5 99 1.5x22 gạch chỉ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.05 53.35 5 3.05 58.00 101.35 5 3. bảo dưỡng mối nối.05 115. tẩy ba via.25 101.05 335.5x10.5 99 1.35 Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.70 0.5 99 2.00 0.05 227.58 5 3. lắp và chỉnh ống.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m bộ m3 % công 101.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m. chèn cát.112 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch chỉ 6.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ .30 0.05 100. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.80 0.05 105.00 01 02 03 04 250 . khoét lòng mo.49 101.35 5 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.40 0.05 282.05 70.05 45.35 5 3. xuống và dồn ống.35 5 3.70 101.54 0.61 % công 0.37 101.10 0.67 0.5 99 1.5 99 1.20 0.05 188.5 1287 0.05 96.50 101.5 990 0.50 101. đào hố xảm.10 101.80 ca % 3.58 5 3.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.5 693 0.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.5 99 1.05 84.5 99 1.00 ca % 3.40 0.58 5 3. trộn vữa xây gạch mối nối.5 99 2.5 99 2.5 495 0.51 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác m bộ m3 % công 101.40 101. đo lấy dấu.

50 101.5 2070 1.05 77.5 3240 2.05 127.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.5 4230 4.05 98.05 113.11 5 3.05 69.00 101.5 2349 1.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.05 89.33 0.26 0.5 3780 3.36 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.5 1710 0.5x10.02 0.35 5 3.10 101.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.35 5 3.30 101.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.11 5 3.05 143.35 5 3.40 101.78 0.70 ca % 3.11 0.62 101.5 1485 0.5x10.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.5 2790 1.30 ca % 3.11 5 3.05 172.76 0.84 0.35 5 09 10 11 12 900 .44 0.

58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.06 0.05 272.5 1040.05 84. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB. đo lấy dấu.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m. trộn vữa xây gạch mối nối.5 5580 5.25 0.5× 22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 6750 6.5 1486.24 0. chèn cát.74 101.35 5 3. lau chùi ống.37 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.27 0.50 101.05 54. khoét lòng mo.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.5 1932.70 101. xuống và dồn ống.5 4680 5.5 5130 5.58 5 3.05 345.5× 10.05 404.5 0.5 7470 6.20 ca % 3.05 63.05 233.00 01 02 03 04 250 .84 0.58 5 3.49 0.5 0.05 70.4 0.82 0.37 101. tẩy ba via.5 743.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ.113 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch thẻ 5× 10× 20 gạch thẻ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.00 101.04 0. bảo dưỡng mối nối.55 101.05 199.90 101.92 % công 0.58 5 3. đào hố xảm. lắp và chỉnh ống.48 0.

05 136.86 3.5 4.351.5 2.8 101.527.675.57 1.05 207.05 117.27 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.108.35 5 3.73 1.11 5 3.11 1.14 0.567.35 5 09 10 11 12 900 .67 0.11 5 3.05 82.96 ca % 3.4 0.38 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5x10x20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.05 92.35 5 3.189.54 101.05 107.864.11 5 3.20 101.08 101.53 0.35 5 3.5 4.5 3.5 6.35 6.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.00 0.67 4.229.5 2.05 172.5 3.67 0.5 5.02 2.52 101.19 2.67 0.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.05 152.24 ca % 3.76 101.

5 39.24 0.21 8.80 211.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.5 68.70 7.05 0.88 101.48 414.70 0.03 125.34 5 2.34 5 2.57 101.702.216. lắp và chỉnh ống.114 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. lau chùi ống.91 0.24 9.62 0.5 7.5/7 Nhân công 4.52 5 01 02 03 04 05 700 178.20 7.91 101.20 ca % 3.05 0.03 ca % 2.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.80 .09 % công công 0.37 10.20 147.58 5 13 14 15 16 17 1600 101. xuống và dồn ống.35 0.76 11.52 5 2.4 22.5 101.03 0.76 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.62 18.05 280.5 107.05 239.03 94.85 0.44 101.58 5 3.35 7.05 22.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 400 500 600 Đơn vị 300 m kg kg kg m3 101. trộn vữa xảm mối nối.5 126.02 7.70 14.8 18. bảo dưỡng mối nối.5 101.00 0.5 8. đo lấy dấu.05 327.03 0.027.84 485.20 14.5 88.35 5 3.60 11.04 BB.135.10 10.58 5 3.5 7.73 101.57 0.378.05 1.39 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.13 11.58 5 3.34 5 2.

8 151.78 101.83 32. đo lấy dấu.7 112.5 139.115 Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su Vật liệu Ống bê tông ly tâm Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.5 16 1.01 54. nối ống.9 5.5 205.5 450.5 352.44 27.28 5 02 03 04 05 1800 2000 101.28 5 01 Đường kính ống (mm) 500 600 700 101.52 5 2. lau chùi ống.5 274.32 0.5 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đơn vị 900 1000 Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 1600 m 101.47 1400 1600 101.55 46.01 45.52 5 2.12 366. lắp và chỉnh ống.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.7 4.06 5 06 07 08 09 10 11 12 BB.03 0.03 0.28 5 1.5 101.02 0. lắp gioăng.5 101.84 0.4 90.80 81.03 0.33 0. xuống và dồn ống.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 400 m cái kg % công công 101.10 ca % 1.60 651.5 101.64 2.01 66.40 522.00 1.14 0.5 16 1.01 101.15 101.5 .80 825.8 66.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1000 1100 1200 Đơn vị 800 900 m kg kg kg m3 101.79 5 3.5 101.16 27.50 288.12 ca % 2. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.65 3.03 0.28 5 1.90 800 101.30 101.5 16 1.71 0.28 5 1.5 101. bôi mỡ.83 1.5 178.40 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 16 0.45 101.36 46.5 16 0.5 101.81 % công 101.55 2.5/7 Nhân công 4.01 101.9 151.44 1.8 112.8 32.5 156.64 66.65 90.03 246.79 5 2.03 0.03 0.33 92.52 5 2.06 5 3.70 440.

116 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.11 0.01 0.53 1.17 100. căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.05 2.01 0.15 0.35 0.5 100.41 Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.116 Lắp đặt cống hộp Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Đơn vị m 800 × 800 Quy cách cống (mm) 400 800 800 1200 × 1000 × 1000 × 1400 × 1400 100.5 100 6.01 76. hạ cống.00 100. trát vữa xung quanh.5 100 5. đổ bê tông.01 82.17 1.86 2. đậy tấm đan.71 3.09 0. tháo dỡ ván khuôn. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.90 3 3.00 129.4 5 1.36 0.38 2.20 148. gia công lắp dựng ván khuôn.13 0.5 100.55 1.27 3.07 0.93 0.01 0.5 100.01 72.65 1.47 0.54 1.5 100.01 0.00 214.16 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.89 5 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.20 337.5 .5 100 7.01 0.5 kW ca Máy khác % 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 × 600 × 800 600 × 800 100.71 5 1.01 68.11 0.01 3 3.38 0.01 0.18 0.08 0.71 5 1.4 5 1.30 0.80 173.13 3.80 1. gia công cốt thép tại các đầu nối.01 công 105.73 0.95 0.33 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Máy khác cái 16 16 16 16 16 16 16 16 kg 1. đo lấy dấu.60 1. trộn.45 % 0.09 0.01 0. lắp chỉnh cống.00 ca % 1.35 0. hoàn thiện.12 3 3.59 1.28 5 1.83 100.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.51 302.22 0.5 100 7.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN CỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc: Vận chuyển cống.89 5 1.55 5 1.00 269.83 0.23 3 01 02 03 04 Tiếp theo Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

58 1.23 0.5 100 21.27 m cái m3 m3 ca ca ca % 3.35 100.41 2.5 100 17.42 0.15 0.43 0.39 0.55 0.04 3.83 Quy cách cống (mm) 2500 2500 × 1500 × 2000 100.10 3 15 3.38 0.5 100 19.86 0.5 100 21.10 100.19 0.01 94.10 0.35 0.58 1.21 0.35 3 3.57 100 13.10 0.42 đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.10 100.40 0.74 0.38 0.28 0.5 100 18.35 3 3.5 100 14.02 2.85 0.30 0.30 100.20 0.61 0.01 215.16 0.19 0.30 2.78 2.41 1.71 150.90 2.01 193.83 0.67 1.40 2.41 2500 × 2500 3000 × 3000 100.58 1.25 100.01 0.68 3 12 3.80 0.00 3 14 3.61 0.5 100 20.5 kW ca Máy khác % Thành phần hao phí 100 8.5 100 14.25 3 05 06 07 08 09 0.69 3 m 0.58 1.35 0.49 0.58 1.59 141.5 100 26.05 100 9.5 100 24.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.01 0.67 0.69 3.25 2.42 0.12 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.22 0.01 200.89 2.83 1.01 211.66 2.5 100 16.58 3.5 kW Máy khác 100 8.96 0.40 3 11 3.58 1.90 0.30 100.37 0.58 1.57 3 3.74 0.37 100 12.34 % 0.19 2.18 0.18 m3 0.02 3 3.19 0.03 0.89 0.71 1.58 1.01 93.58 2.63 3.42 1.5 100 15.71 1.47 3 10 1400 × 2200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Đơn vị m cái m3 2200 × 1500 2200 × 1800 100.01 184.42 1.86 1400 × 1500 1200 × 1600 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 1200 1400 1200 1400 × 1800 × 1800 × 2000 × 2000 100.27 3.83 100.33 0.5 100 32.22 0.01 173.47 2.35 0.47 m3 0.04 100.79 3 13 3.35 1.20 3 16 Đơn vị Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.17 .07 2.36 0.01 công 170.01 110.00 100.16 1.

Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.26 0.01 309.40 ca ca ca % 3.65 100.04 2.01 0.61 100.23 0.5 100 0.59 0.77 3 3.11 3 3.10 0. lắp chỉnh cống.35 3 01 02 03 04 05 Đơn vị 400 × 1000 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 800 800 1200 × 1000 × 1400 × 1400 1400 × 1500 100.04 3.04 1.45 1.50 0.99 3.24 0.04 5.78 3 4.01 378.93 2.26 0.01 công 46.48 4.81 1.86 3. trát vữa xung quanh hoàn thiện .5 100 0.54 3 3.73 0.80 61.32 0.117 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.45 0.98 3.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN CỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc: Vận chuyển cống.30 1.69 100.5 100 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.01 253.94 3.5 100 0.23 3.5 100 0.01 0.77 % 0.81 100.5 100 0.72 3 4.49 0.56 1.10 0.62 0. hạ cống.81 1.04 2.5 100 0.12 51.79 3 17 18 19 20 21 22 BB. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.01 0.76 2.29 0.15 3 4.39 0.35 3 3.55 0.01 259.06 .5 100 1. căn chỉnh theo độ dốc thiết kế.5 100 0.18 4.81 1.01 236.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML Đơn vị m cái m3 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 600 × 600 × 800 × 800 800 × 800 m cái m3 100. đo lấy dấu. đặt tấm đan.65 100.56 100.01 0.5 kW Máy khác m3 2.35 3 3.79 47.50 m3 m3 m3 % công 1.43 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.30 1.11 3 3.32 0.67 4.9 100. trộn vữa xảm nối cống.01 0.17 100.5 100 0.13 ca % 3.01 278.80 49.

01 71.01 95.40 100.01 201.01 168.5 100 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác BB.5 100 1.79 0.58 3 3.12000 BB.58 3 3.01 177.44 >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.62 100.83 100.31 100.01 130.58 3 3.01 155.81 3 3.01 112. ỐNG XI MĂNG LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM .0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy khác % Quy cách cống (mm) 1400 1200 × 2200 × 1600 1200 × 2000 1400 × 2000 1200 × 1800 1400 × 1800 100.46 0.5 100 1.93 0.5 100 2.60 3.12100 DÀI 0.5 100 1.81 3 3.04 3 17 18 19 20 21 22 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH.5 100 1.58 3 3.27 100.12 0.01 134.04 3 4.01 91.70 100.01 109.23 100.91 0.45 100.01 133.58 3 3.93 0.01 129.01 59.75 100.5 100 1.46 0.81 3 4.19 ca % 3.6 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.40 0.60 ca % 3.58 3 3.381 0.45 3 3.6 % công 0.77 0.5 100 1.01 118.01 164.ĐOẠN ỐNG Thành phần công việc: .45 3 3.04 100.5 100 1.79 0.58 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Vật liệu khác % Nhân công 4.5 m Đơn vị Quy cách cống (mm) 2500 2500 2500 × 1500 × 2000 × 2500 2200 × 1500 2200 × 1800 3000 × 3000 m cái m3 100.58 3 11 12 13 14 15 16 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.04 3 4.84 0.64 0.35 3 3.80 0.5 100 1.5 100 2.01 248.5 100 1.

05 0. lắp giá đỡ. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.00 70.00 01 02 03 .05 103 0.44 103 0.121 Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí 50 m3 m3 103 0. đo lấy dấu.17 69. lắp giá đỡ.5/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 m m3 % 103 0.05 0.57 % 0.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 150 Đơn vị 200 BB. lắp chỉnh ống.5 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt. trộn vữa xảm mối nối.05 0.00 55. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.05 0.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 0.05 công 27.96 103 1.24 34.62 0.80 51.66 103 0.123 Công tác xây lắp Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Ống xi măng Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.45 Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.20 103 1. trộn vữa xảm mối nối.46 0.05 103 0.05 công 43.22 41. lau chùi. lau chùi. lắp chỉnh ống. đo lấy dấu.09 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống sành Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.93 0.

5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 Đơn vị 50 m 100.32 0.65 0. đo lấy dấu.02 01 02 03 04 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3. lau chùi ống.40 6.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị 200 250 m kg kg kg kg kg kg % công 100.31 5.65 0. bảo dưỡng mối nối .30 5.26 1.01 83.00 16.62 19.8 1.66 9.15 0.01 74.11 1.5 kg kg kg kg kg kg % công 1.73 2.92 0.131 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống gang Ống gang miệng bát miệng bát nối bằng phương pháp xảm Dây đay Xăng Bi tum Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.50 0.99 10.92 0.20 3.01 116.8 1.66 0.01 48.58 100. chèn cát.83 0.66 0.73 7.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG BB. nhuộm dây đay.17 2.31 0. trộn vữa xảm mối nối.92 0.01 40.01 93.71 8.27 100.5 100.78 33.80 9.8 1.63 14.8 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 .00 1.32 2. khoét lòng mo.0 7.98 4.5 100.97 12.32 0.61 0.63 0.96 1.41 7.68 ca 05 06 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 100.65 0.03 100.97 1.65 3.95 2.44 0.46 BB.83 1.60 2.99 0.66 2.58 1.5 7.01 22.08 5.5 4.24 0.13 1.19 0.5 100. xuống và dồn ống.80 12.23 4.01 59.57 2. lắp và chỉnh ống.80 5.48 1.93 100.43 4.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.6 0.5 8.01 27.86 10. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.78 2.5 3.01 21.5 10.40 1. đào hố xảm.58 1.5 6.

01 382.61 9.32 99.01 339.28 38.5 65.62 0.01 249.5 14.15 3.80 11.52 57.78 14.5 22.5 0.80 23.00 14.5 32.20 30.15 .83 39.80 37.33 33.1 0.36 2.03 2500 100.1 2.60 31.01 157.40 32.80 29.76 18.26 100.01 319.73 152.76 9.5 16 17 18 19 Đơn vị 1600 1800 m kg kg kg kg kg kg % công 100.5 33.01 175.01 223.17 33.63 36.01 478.35 13.97 8.72 27.88 0.00 18.38 67.5 30.14 100.01 197.01 459.58 0.18 7.22 15.42 24.28 4.52 0.22 0.97 0.5 59.1 2.90 186.5 1500 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 100.33 52.5 67.5 18.78 100.99 ca 1.03 30.76 50.28 85.34 78.46 64.98 103.98 203.8 2.5 38.3 2.77 0.01 140.5 43.46 17.27 100.85 32.52 100.09 100.23 5.44 21.81 15.48 0.5 48.55 20.5 40.5 2.1 24.05 36.64 100.08 100.62 12.68 80.93 16.99 ca 2.77 23.61 46.01 218.75 0.11 127.65 135.47 Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.99 8.1 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.05 53.1 2.52 211.3 2.33 94.63 10.27 ca 2.41 0.01 291.32 37.18 100.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T m kg kg kg kg kg kg % công 100.3 2.66 100.03 7.5 27.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính ống (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 m kg kg kg kg kg kg % công 100.64 0.25 44.73 0.40 71.73 56.91 11.19 0.48 10.81 169.65 28.47 42.13 42.75 89.12 18.5 54.85 48.01 344.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.95 113.01 420.

17 01 02 03 04 05 06 .05 0. xuống và dồn ống.5 16 0. lau chùi ống.7 2.9 2.01 51.01 24.48 Cần trục bánh hơi 16T ca 20 21 2.5 16 0.15 0.47 100.5 16 0.35 0.27 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.64 100.01 23. chèn cát.5/7 công 50 Đường kính ống (mm) 75 100 150 200 250 100.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.10 0. lắp gioăng kích nối ống. đo lấy dấu.7 2.5 16 0.5 16 0.01 43.25 0. đào hố xảm.5 16 0. khoét lòng mo.55 0.01 64.132 Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống gang miệng bát m Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.9 22 23 24 25 BB.01 29.74 100.03 100.

49
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

300

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,65
0,01
80,19

100,5
16
0,7
0,01
90,25

100,5
16
0,75
0,01
100,29

100,5
16
0,8
0,01
125,36

ca

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,85
0,01
150,69

100,5
16
0,9
0,01
169,53

100,5
16
1
0,01
188,37

100,5
16
1,1
0,01
211,92

100,5
16
1,24
0,01
235,47

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
cái
kg
%
công

100,5
16
1,39
0,01
240,07

100,5
16
1,59
0,01
268,43

100,5
16
1,99
0,01
313,18

100,5
16
2,04
0,01
355,54

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18
Tiếp theo

19

Đơn
vị

1600

1800

m

100,5

100,5

1500

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

100,5

100,5

100,5

2500

100,5

50
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

cái
kg
%
công

16
2,18
0,01
376,75

16
2,45
0,01
382,52

ca
ca

2,5

2,5

20

21

16
2,72
0,01
425,02

16
2,99
0,01
467,53

16
3,26
0,01
510,03

16
3,40
0,01
531,28

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc :
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố
xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống,
cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông nối ống.
Đơn vị tính : 100m
Đường kính ống (mm)
75
100
150


hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

50

BB.133

Lắp đặt
ống gang
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

m
bộ
m2
%
công

100,5
64
0,20
0,01
21,12

100,5
128
0,30
0,01
22,84

100,5
128
0,40
0,01
26,77

100,5
128
0,58
0,01
38,73

100,5
128
0,77
0,01
46,48

01

02

03

04

05

200

51
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M20-M24
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

250

300

m
bộ
m2
%
công

100,5
192
0,96
0,01
57,75

100,5
192
1,1
0,01
72,17

100,5
256
1,23
0,01
81,23

100,5
256
1,36
0,01
90,26

100,5
320
1,46
0,01
112,82

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

ca
06

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M27-M33
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
bộ
m2
%
công

100,5
320
1,47
0,01
135,62

100,5
384
1,59
0,01
152,58

100,5
384
1,71
0,01
169,53

100,5
400
1,75
0,01
190,73

100,5
448
1,95
0,01
211,92

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

52
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M33-M39
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
bộ
m2
%
công

100,5
512
2,14
0,01
216,06

100,5
512
2,34
0,01
241,59

100,5
576
2,73
0,01
281,86

100,5
576
2,92
0,01
315,01

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18

19

1500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

Đơn
vị

1600

1800

m
bộ
m2
%
công

100,5
640
3,12
0,01
330,80

100,5
704
3,50
0,01
338,91

ca
ca

2,5

2,5

20

21

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

2500

100,5
768
3,89
0,01
376,57

100,5
832
4,28
0,01
414,23

100,5
896
4,67
0,01
451,89

100,5
960
4,87
0,01
470,71

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

Ghi chú:
Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ
cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bulông... thì khi thanh
quyết toán không được tính các loại vật liệu trên.
Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì hao
phí định mức nhân công nhân với hệ số 0,6.

01 29. lắp giá đỡ ống.68 0. chải rỉ lau chùi.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BB.01 38.20 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.12 5 0.01 46. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.26 5 0.01 40.43 0.01 49.20 5 0.10 ca % 0.5 0.12 5 0.01 33.5 7.30 0.141 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.48 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.54 100.29 ca % 0.98 100.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.5 1.97 0.5/7 Đơn vị 100 m kg % công 100.12 5 0. cắt ống.01 57.38 0.32 5 0. hàn.04 100.21 0.58 100.34 Đường kính ống (mm) 125 150 200 100.5 1.82 0.01 44.01 35.5 0.5 2.15 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 86.53 0.5 5.5 0.01 60.5 1.5 3.5 0.01 89.01 65.01 27.38 5 0.5 0.48 100.54 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.95 0.23 0.32 0. lắp chỉnh.72 .5 0.05 0.07 100.44 250 100.77 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.93 100. đo lấy dấu.53 BB.73 100.5 2.

06 5 4.5 22.24 5 8.34 0.87 5 1.25 1.61 0.2 5 6.46 1.57 0.01 119.5 26.0 100.5 18.01 93.73 5 0.01 1600 100.24 5 9.5 12.23 0.50 1.2 5 15 16 17 18 19 161.16 ca ca % 7.95 100.09 5 10 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5 88.23 1.35 1.5/7 Nhân công 4.01 305.62 1.34 100.5 30.01 213.58 100.06 5 5.74 0.7 100.14 1.01 100.73 0.01 236.24 5 12.5 33.01 ca ca % 3.24 5 10.01 Đường kính ống (mm) 1400 1500 100.32 1.59 0.01 106.5 72.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.49 5 20 21 22 23 24 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Đơn vị 1300 m kg % 100.00 0.54 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.01 141.06 0.53 0.06 5 4.63 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.00 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 1000 Đơn vị 700 m kg % công 100.5 14.48 5 2.5 18.5 56.5 48.36 100.29 100.5 52.01 189.69 600 m kg % công công 100.4 1.01 282.59 5 0.01 .07 0.48 0.28 0.5 40.3 1.

hàn.5 179. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 120.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ .01 29. lắp chỉnh ống. đo lấy dấu.57 334. lau chùi ống.49 14.33 100.01 448.94 0.5 0.84 ca ca ca % 13.01 484.NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.74 5 25 26 27 28 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.5 100. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.04 5 0.24 0.97 381.00 0.01 32.6 ca ca % 24.55 0.01 386.75 1.00 5 29 30 31 32 2500 BB.5 0.89 2.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 16T Máy khác Đường kính ống (mm) 2000 2200 Đơn vị 1800 m kg % công 100.09 22.15 1.00 5 44.01 17. cắt ống.55 Nhân công 4.18 0.15 1.5 109.49 1.9 100.74 5 27.74 5 30.11 5 01 02 03 04 32 .11 357.06 5 0.46 0.02 5 5 1.94 0.16 100.09 5 0.5 99.49 18.01 429. tẩy vát mép.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100. lắp giá đỡ ống.24 2.63 100.37 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 16T Máy khác công 326.142 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.57 100.5 0.76 ca % 0.56 5 1.5 0.01 23.

01 41.01 68.16 0.80 0.26 5 0.5 0.67 0.5 2.01 43.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.15 0.35 100.01 38.04 5 2.34 100.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 125 150 200 Đơn vị 100 m kg % công 100.14 5 0.42 100.5 1.28 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.5 1.5 8.01 35.04 0.5 0.00 ca % 0.5 1.21 5 0.41 5 0.01 85.35 100.16 100.32 100.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.15 100.01 54.69 0.82 0.19 0.01 45.01 61.84 0.54 5 10 11 12 13 14 250 .17 5 0.01 74.5 1.56 0.30 100.55 5 0.5 10.70 5 2.6 ca % 0.

2 1.5/7 Nhân công 4.5 50.71 1.08 5 7.00 100.57 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.5 40.95 5 4.06 0.01 245.5 28.5 12.11 0.0 100.5 33.70 100.95 5 3.92 1.12 5 20 21 22 23 1000 .5 14.02 0.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.26 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.42 100.09 1.5 23.04 ca ca % 8.01 86.95 5 5.08 5 15 16 17 18 19 187.01 ca ca % 3.77 0.01 156.82 0.01 290.5 16.36 0.5 45.45 1.12 5 10.03 0.01 233.53 0.82 600 m kg % công công 100.01 102.9 100.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 Đơn vị 700 m kg % công 100.13 0.71 0.01 106.87 0.15 0.01 259.12 5 11.12 5 12.3 100.

20 100.55 0.5 12 0.87 100.5 12 0.143 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3. lắp giá đỡ.01 78.75 100.5/7 Ghi chú: Đường kính ống (mm) 110 150 Đơn vị 89 100 m cái % công 100.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 m kg % công 100.5 12 0.5 12 0.01 58.01 100.01 43.01 0.46 1.5 12 0.5 67.89 1.01 98.16 1.20 5 19.10 39.5 12 12 0.4 32.01 307.46 0.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.01 365.01 công 21.20 5 24 25 26 27 1500 BB.5 100.12 5 18.50 100.57 29.01 100.45 07 08 09 200 250 100.01 100.5 72.12 5 16.5 12 0.5 12 0.13 10 11 12 .5/7 Đường kính ống (mm) 32 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 m cái % 100. lắp và chỉnh ống.44 100.01 45.58 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.01 340.84 0. nối ống.75 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 100.41 100.5 12 0.01 41. đo lấy dấu.09 ca ca % 16.5 65.38 1.01 316.5 12 0.10 01 03 04 05 06 02 76 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.65 0.5 12 0.76 25. tẩy dũa. cắt ống.5 77.2 35. lau chùi. ren ống.

03 179.08 100.59 Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.5 4.0 m kg kg kg kg M2 kg % công 100.39 15.0 0.15 18.6 0.88 1.8.2 217.0 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 219 6. cạo rỉ.83 100.53 35.01 54.52 23.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.48 100.89 < 57 3.10 01 02 Đơn vị 159 5.6 0. lao đẩy ống.22 0.72 1.3 7.10 0.6 12 1. đo lấy dấu.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.50 2.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Thành phần hao phí m kg kg kg kg m2 kg % công 100.53 35.00 6.1 20.2 300. hàn ống.00 ca ca 0. dồn ống.10 0.2 300.0 44.2 148. đưa ống lên giàn.6 100.16 356.93 259.1 20.00 26.0 9.04 0.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BB.72 ca ca 0.47 1.70 65.2 44.36 1.00 100.16 356.50 3.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.3 30.0 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Đường kính ống (mm) 108 67 .00 8.0 9.11 0.2 374.8 0.01 98.01 86.60 1.00 7.91 1.80 111.2 217.98 65.93 259.15 18.10 1.0 0.2 121.3 0.98 150.01 77.02 0.0 6.01 44.7 0.70 89.0 0. sơn lót và bảo ôn ống.18 0. lau chùi ống.01 110.30 10.01 60.47 1.2 78. kê đệm.61 43.5 mm .151 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.20 89. lắp đặt hoàn chỉnh Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.01 130.2 17.0 04 273 7.00 100.6 12 1.01 68.2 17.2 148.0 0.16 100.18 437.26 0.0 0.13 100. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ BB.82 36.00 26.03 179.47 .

12 0.2 435.0 9.50 3.12 .Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35 o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.2 296.20 179.152 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.07 273 7.0 100. kê đệm.2 748.9 20.05 351 12.07 100.00 1.8 100.30 0.31 35.01 100.25 203 6.05 351 12.33 672.20 0.01 72.00 1.52 46. lau chùi ống.60 Ô tô 5 tấn ca 0. lắp chỉnh.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh m kg kg kg kg m2 100.03 100.10 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.3 0.85 499 17.04 0.01 64.8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1. cạo rỉ.35 829.97 295.5 mm .20 88.48 100.31 35.82 72.61 20.8 9.33 672.1 0.89 3.2 296.00 88. lao đẩy ống.5 30. nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.10 0.3 7.77 29.01 46.Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1. đưa ống lên giàn.50 2.2 243.22 0.40 05 06 07 08 09 Ghi chú: . Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.80 223. dồn ống.1 0.0 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.2 156.00 6.2 435.70 130.00 7.98 130.22 .14 . BB.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.20 0. hàn ống.00 8.5 4.70 179.80 0.2 600.26 ca ca 0. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh.2.02 0.01 58.9 20.5 0. đo lấy dấu.18 0.2 600.30 0.85 499 17.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .27 0.30 0. sơn lót.01 Đường kính ống (mm) 219 6.0 100.

lau chùi ống.1 0.01 72.47 0.47 0.22 0. đo lấy dấu. sơn lót.3 7. lắp chỉnh.9 0.00 1.0 100.01 273 7.80 0.80 0.20 268.16 67.48 100.82 109.00 132.5 mm . cạo rỉ.5 2.6 100.30 1.01 92.1 01 02 03 04 4.00 0.91 1.5 0.01 58.78 754.8 20.78 754.53 1237.5 17.46 53.49 1008.49 1008.30 0.40 05 06 07 08 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.2 365.08 538.60 1.2 1122.83 123.47 0.26 0.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.70 268.18 0.89 3.01 100.01 75.5 3.153 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.01 46.80 334.26 ca ca 0.00 1.08 538.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m BB.30 12.5 0.01 117.10 0.00 0.46 53. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.30 0. dồn ống.37 322.2 653.2 900.00 6.98 195.8 100.10 0. đưa ống lên giàn.5 17.30 1.2 ca ca ca 0.00 7.11 0.01 Đường kính ống (mm) 219 6.01 75.7 30.56 50.95 457.2 444. kê đệm.00 8.0 100. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.61 Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.2 444.15300 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.20 6.02 0.09 67.04 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .30 12.20 0.80 0.2 900.8 20.01 .8 0.01 100.03 100.9 0.72 1.00 0.20 0.5 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.80 9.20 1.36 1.52 69.01 104.20 132.6 100. hàn ống.01 139. lao đẩy ống.91 32.30 0.01 82.01 64.0 9.80 0.70 195.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg kg m2 kg % 100.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn kg % công 50.2 83.2 653.88 1.2 234.16 45.

5 Đơn vị < 57 m kg kg chai kg kg % 100. đo lấy dấu.6 ca 0.47 1.88 1.40 09 ca ca ca Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 1.2 117.00 100.64 0.20 0.2 139.161 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét lớp 2 sơn chống rỉ.07 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Đường kính ống (mm) 108 67 .01 72.08 100.01 100.96 100.33 2.13 0.06 4.06 0.5 10.03 0.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BB.91 1.14 5.5 12. đưa ống lên giàn. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.30 3.5 2. lau chùi ống.5 8.37 8.6 92.60 1.0 9.14 5. 1 lớp sơn lót Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.0 m kg kg chai kg kg % công 100.09 0.30 0.01 93.88 1.30 0.64 0. lắp chỉnh.55 1.2 0. hàn ống.06 4.60 . sơn lót.20 0.91 1.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT .08 0.01 57. tẩy vát mép.20 1.10 1.0 273 7.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn công 82.76 ca ca 0.10 0.30 05 06 07 08 BB.60 1. kê đệm.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.20 0.33 01 02 03 04 4.70 0.3 7.80 0.80 0.01 100.24 53. dồn ống.35 7.29 0.01 công 35.61 1.84 6.19 1. cưa cắt.5 10.00 0.60 1.71 0.07 2.07 2. cạo rỉ.10 1.0 Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.5 5.25 7.24 0.89 3.10 0.62 Nhân công 4.5 3.72 1.6 42.72 1.1 104.33 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Đường kính ống (mm) 219 6.68 0.47 1.52 0.20 0.47 0.5 5.47 100.01 100.98 0.91 2.35 2.41 1.48 50.15 0.01 64.20 0.36 1.80 0.89 2.27 1.36 1.5 8.01 80.64 0.60 0.47 0.

1 20.5 78.5 121.01 94.41 1.09 0. lau chùi ống.20 0.98 Đường kính ống (mm) 219 6.53 35.68 23.33 44.00 26 0.01 120.76 100. tẩy vát mép.01 141. lao đẩy ống.7 0.162 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.64 273 7.5 300.7 89.5 4. kê đệm.01 107.98 150. Đơn vị tính: 100m Công tác Mã hiệu Đơn vị Thành phần hao phí xây lắp BB.52 44.98 0.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.20 75.5 148.8 111.30 78.06 0.33 2.80 60.00 0.63 05 06 07 08 BB.93 259.25 7.3 30. cạo rỉ.80 0.18 437.5 0.60 12. cưa cắt.15 148.13 0.60 12.0/7 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.00 71. hàn ống.08 0.15 2 0. dồn ống.01 100.20 100.6 0.61 43.5 148.00 26 0.07 36.2 17.5 217.13 0.29 2 0.03 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 108 67 .5 374. đưa ống lên giàn.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.01 100. sơn lót.0 100.35 2.55 1.01 100.00 0.89 <57 3.16 356.2 89.27 1.0 9.0 100.19 1.37 8.03 0. bọc bảo ôn 1 lớp vải thuỷ tinh.1 20.03 179.30 0.84 ca % 0.0 0.3 7.16 356.2 17.53 35.61 1.0 0.84 6.01 công 48.5 mm .03 179.03 0.6 0.39 121.00 9. đo lấy dấu.33 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.24 2 0. lắp chỉnh.13 100.89 2.5 300.5 217.30 3.98 65.0 0.01 84.49 .00 6.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.93 259.71 65.15 148.5 0.

55 1. cạo rỉ.8 0. đo lấy dấu.36 1.68 46.0 0. tẩy vát mép. đưa ống lên giàn.15 2 0. lắp chỉnh.64 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác ca ca % 0.31 35.09 0.20 63.5 243.0 0.5 296.06 0.91 1.72 1.97 295.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.60 2 1.5 0. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh.61 20.36 ca % 0.01 công 51.33 88.01 100.5 296. hàn ống. sơn lót.03 0.01 100. kê đệm.60 2 05 06 07 08 09 BB.1 0.05 351.5 4.31 35.0 6. dồn ống.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC HAI LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.0 12.52 88.89 3.77 29.61 1.41 1.3 0.1 0. lau chùi ống.05 351.0 12.328 80.24 2 0.01 100.60 2 1.3 0.29 2 0.20 0.08 0.5 156. cưa cắt.20 2 0. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.88 1.20 2 1.52 75.5 mm .ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.25 203.60 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị Đường kính ống (mm) 108 < 57 67 .163 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.33 2 01 02 03 04 .8 9.07 72.

0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.19 1.5 30.36 1.01 114.0 273 7.37 8.22 83.00 0.33 672.5 600.01 50.20 2 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đường kính ống (mm) 219 6.92 100.01 101.30 3.01 129.72 1.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.89 2.50 0.27 1.98 130.00 0.70 100.88 1.60 2 05 06 07 08 09 .9 20.3 7.35 2.00 0.5 435.00 0.07 67.60 2 1.30 0.9 20.0 9.91 1.5 748.07 67.35 829.70 179.71 130.01 91.65 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.02 ca ca % 0.30 0.13 0.20 179.85 498.00 0.60 2 1.9 17.33 2.25 7.33 672.01 50.50 0.08 100.5 435.01 151.5 600.00 0.60 1.20 2 1.84 6.9 17.80 223.85 498.38 100.

61 0.0 9.30 1.68 1.25 .5 365.55 0.33 0.46 % 32.33 1.06 0.80 9. đưa ống lên giàn.5 17.66 BB. hàn ống.30 12.78 754. dồn ống.07 1.5 900. lau chùi ống.49 1008.89 < 57 3.27 100.5 444.00 100.0 Đơn vị m kg kg kg chai 100.52 69.4 96.42 ca % 0.08 538.5 mm .7 30.5 1122.08 0. kê đệm.01 53.2 0.37 2. cưa cắt.00 0.3 7.89 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Đơn vị m kg kg kg chai kg 159 5. tẩy vát mép. lao đẩy ống.0 100.0 273 7.01 45.35 100.164 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng x Ô xy Đường kính ống (mm) 108 67 .ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. sơn lót. lắp chỉnh.5 653.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC BA LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.8 0.01 53. cạo rỉ.84 2.0 0.5 17. đo lấy dấu.5 0.5 0.29 2 0.13 100.53 1237.95 457.5 234.8 20.52 76.5 900. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.37 322.80 100.8 20.46 132.24 2 0.5 444.0 Đường kính ống (mm) 219 6.8 0.09 0.8 0.5 653.5 4.33 2 01 02 03 04 ăng d ầu trong Đất kg Que kg đèn hàn k Vải thuỷ tinh m2 b Bột cao su kg ho ọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu khác Nhân công 4.30 12.24 90.01 công 61.41 0.19 100.20 6.30 100.03 0.20 0.0 0.15 2 0.16 132.91 109.08 538. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.0 0.78 754.49 1008.

13 2.01 137.01 75.01 154.8 334.83 1.00 kg % 28.01 44.42 Q kg 3.2 900.4 0.5 8.27 164.33 ca 0.01 52.0 9.35 3.2 ca ca % 0. kê đệm.5 chai 0.84 công 101.63 0.83 123. cạo rỉ.2 2 0. cưa cắt.6 2 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác kg m2 kg % công 2.01 75.2 653.2 900.43 0.31 100.49 1122.56 195. bọc bảo ôn 3 lớp.9 0.7 20 30 0.71 195.91 2.01 35.5 0.68 8.6 100.44 100.6 2 05 06 07 08 09 BB.8 0.8 m3 0.90 268.3 1.29 146.5 kg 12 17.78 kg 538 754.30 334.9 12.20 0.6 1. lắp chỉnh.5 kg 100.46 0.75 1.4 .02 1.20 195.01 44.01 35.0 m 100.6 2 1.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG BB.0 12.5 0.46 195.91 1.89 1.40 5.46 0.6 100.9 7.13 0.6 0.01 116 129. lau chùi ống.36 1.21 Đ kg 0.12 2.9 0. Vải thuỷ tinh hồ.7 268.1 1.8 75.5 0. hàn ống.90 0.67 Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.10 2 m 132.83 0.HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.98 195.53 1009 1237. đưa ống lên giàn.70 268.01 181.88 1.6 100.3 1.78 754. Đơn vị tính: 100m Công Mã hiệu tác xây lắp BB.58 3.171 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy ất đèn qua ue hàn sông.4 0.5 17.84 3.0 273 12.07 6.2 2 1.2 1. sơn lót.2 268.16 2.08 653.01 108.6 100.01 53. tẩy vát mép.8 0.43 0.35 2.63 0.8 0.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG .9 16.2 1.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.2 kg 444.0 12. lao đẩy ống.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0-12 -24 Ô tô 5 tấn Đơn vị 108 8.72 1.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.5 mm .01 121.25 9. dồn ống.01 75.83 123.90 0.1 0.2 100.90 0. bọc Bột cao su 3 lớp Gỗ bao nhóm IV vải laty 3*1 thuỷ Dây thép d = 3 tinh Vật liệu khác Nhân công 4.2 100. đo lấy dấu.59 ca ca 1.49 1009 20 0.

4 5.3 334.1 123. kê đệm. ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.60 100.5 0.9 268. cưa cắt.01 0.0 100.16 134.5 17. lắp chỉnh.3 3 1.9 3 1.00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0.0 100.2 20.43 Máy khác % 3 3 3 01 02 03 273 12.0 9.08 653.9 12 17.13 0.1 9.5 0.75 1.31 0.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.0 0.83 44.1 30.0 0.37 8.53 1267.3 3 1.85 1.2 900.13 3.2 1122.5 0. đưa ống lên giàn. lao đẩy ống.01 0.0/7 công 104.01 0.33 2. lau chùi ống. bọc gỗ.2 444.72 200. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.43 1.25 16.24 ca 1.9 3 04 05 06 .17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ.00 52.83 44. đo lấy dấu.01 0.01 Nhân công 4.01 195.08 120.7 268.68 Máy ủi 100 CV Máy khác ca % 1.02 Máy nâng T0 .60 100.8 767.172 Công Thành phần hao Đơn tác phí vị xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ.01 150.9 767.8 75.9 0.46 195.3 3 2.2 900.91 2. bọc bảo ôn 3 lớp.0 12. sơn lót.46 3. dồn ống.42 2.6 53.4 100.00 168.2 1. cạo rỉ.46 28.83 0.5 3 01 02 03 04 05 06 BB.0 12.2 20.63 35.78 547.4 100.59 1.5 3 2.78 653.89 1.16 12. tẩy vát mép.35 2.9 0.5 mm . đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Gỗ bao nhóm IV laty 3*1 Dây thép d = 3 Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg chai kg kg m2 m3 kg kg % 108 8.0 0. hàn ống.8 75.2 132.21 0.12 .12 2.49 1024.8 0.01 1.2 100.63 35.9 3 1.49 1024.8 0.3 3 1.84 3.2 100.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

7 58. hàn. đo lấy dấu.03 0.5 12.03 0.5/7 m kg chai kg kg % công 100.173 BB.02 2. hàn nối ống. lắp chỉnh ống.6 0.02 0.9 100.15 0. lắp đặt ống vào vị trí.5 0.25 0.02 3.90 100.18100 m Công tác xây lắp Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Đường kính ống lồng (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống thép Xăng Nhựa đường Củi đun Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.03 0.07 0.5 0.03 0.008 0.006 0. Đơn vị tính: 10m Mã hiệu BB.55 13.04 0.5 0.7 0.05 0.55 51.21 0.24 0.087 0.9 0.003 0.01 công 11.01 10.01 16.5 0.181 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.7 100. tẩy vát mép.02 4.5 0.5 0.69 BB.065 0.25 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 6. cưa cắt.11 0.76 16.01 10.9 0.4 BB.39 67.109 0.05 0.0 30.007 0.02 3.52 0. lắp giá đỡ ống.005 0.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.74 15.5 0.45 0.01 13.01 10.39 .18000 BB.5 0.004 0.02 35.6 44.6 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0 .5 0.5 01 02 03 04 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN .04 0.004 0.20 0.48 18.0 37.12 .24 Máy khoan ngang UĐB4 Máy khác 219× 7 273× 8 325× 8 426× 10 m kg kg kg chai kg kg % 10.006 0.5 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m.42 43.50 Đường kính ống (mm) 9.5 0.34 2.ĐOẠN ỐNG DÀI 2 Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lau chùi ống.27 1.01 15. đo lấy dấu.40 ca ca ca % 0. cắt ống.01 18.125 0.20 0.20 0.5 0.

036 101 0.019 0.33 10 11 12 13 14 BB.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 34. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.009 0.06 0.016 0.007 0.23 0.11 0.132 0.367 0.13 0.011 0.5 0.5 0.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.5 0.6 31.5 0.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 19.72 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.18 0.08 0. lắp giá đỡ ống.012 0.9 Đường kính ống (mm) 38. đo và lấy dấu.01 22.06 60 101 0.7 100.215 0.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BB.4 28.016 0.045 101 0.70 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.04 0.15 0.436 0.5 0.020 Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 101 0.1 41.5 0.014 0.5 0.47 100.017 0.011 0. lắp chỉnh dán ống.09 .01 0.1 Đường kính ống (mm) 22.13 0.17 100.01 22.030 101 0.07 100.01 22.09 0.262 0.5 0.19 100.298 0.013 0.242 0. lau chùi.029 0.08 0. tẩy vát mép ống.29 0.024 0.01 25.01 27.05 0. cắt ống.006 0.01 23.3 54 66.02 0.8 100.17 100.01 24. quét keo.01 24.77 100.01 23.013 0.22 100.5 0.01 23.11 0.83 100.2 25.159 0.09 0.07 0.194 0.5 0.09 0.191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Đơn vị 20 m kg kg 101 0.019 0.013 0.285 0.

.01 15.15 0.14 0.01 14.5 16..0 0.29 0.32 0.0 0. lắp giá đỡ ống.62 10.01 100.01 100. cưa cắt ống.5 16.01 0.36 01 02 03 04 05 300 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.01 0.01 0.69 9.51 101 0.5/7 công 13.68 101 0.96 14.65 0. . lắp chỉnh ống.53 0.38 5.5 16.45 101 1.16 0.71 phương pháp dán keo Vật liệu khác Nhân công 3.24 0. lau chùi.01 13.01 công 4.19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống.76 0.12 6.22 0.01 11. đo lấy dấu. mỡ thoa.06 0.13 0.5/7 m kg kg % công 101 0. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.5 16.01 0.01 26.85 07 08 09 10 250 300 101 0.94 11 12 13 BB.49 0.5/7 % 0. bu lông. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.09 101 0.34 0.09 0.01 100.01 0.43 29.96 101 0.01 Nhân công 3.0 0.0 0.01 19. nối ống.42 0.36 0.54 24.01 22.5 16.13 0.16 7.65 19.39 0.192 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 Vật liệu Ống nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác m cái kg % 100.50 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 125 150 200 Thành phần hao phí Đơn vị 89 100 Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.0 0.01 100.

Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 12 0.42 18. cắt ống.8 15.36 101 0. tẩy vát mép.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.052 100. đo lấy dấu.01 công 13.01 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.86 ca 0.193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Đường kính ống (mm) Đơn vị 15 20 25 32 40 m cái kg kg 100.94 0. lắp chỉnh ống.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị 75 80 m % công 101 0.5 12 0.0 15.73 0. lau chùi ống. căn chỉnh ống.45 0.83 0.97 1.031 100. lắp giá đỡ ống.5 12 0.0 ca 0. hàn ống.01 101 0.01 37. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 30.7 101 0.25 0.01 25. nối ống bằng măng sông.015 0.042 100.6 17. tẩy vát mép.32 19. lau chùi.65 101 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 m % 101 0.036 0.018 0.01 101 0.01 60 101 0.17 0.36 01 02 03 04 05 06 101 0.16 101 0.01 33.01 101 0.01 27.40 0.22 0.20 10 11 12 13 BB.72 101 0. đo lấy dấu.58 07 08 09 200 250 101 0.083 100.024 0.5 12 0.011 0.72 BB.01 20.088 .29 0.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cắt ống. lắp giá đỡ .01 21.15 0.5 12 0.

042 0.5 12 0. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 250 .5 12 0.132 0.5 12 0. lau chùi ống.01 11.01 28.01 100.73 100.55 0.73 sông Vật liệu khác Nhân công 3.22 0. nối ống bằng ống nối.18 0. căn chỉnh ống.01 47.5 12 0..00 0.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 110 m cái kg kg % công 100.30 0.01 38.41 100.11 0.8 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.89 11 12 13 14 250 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.01 17.33 0.31 100. bu lông.0 0.196 0.01 19. đo lấy dấu.165 0.24 0.132 0. mỡ thoa.01 23.5 12 0.28 06 07 08 09 10 100 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.02 100.5 12 0.5 12 0.5 12 0.01 15.44 0.01 21.01 10.12 0. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.01 10.0 100.7 0.5/7 Đường kính ống (mm) 67 76 89 Đơn vị 50 m cái kg kg % công 100.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. BB.01 13.066 0..24 0.096 0.5 12 0.081 0.01 14.94 100.01 10.5 0.5/7 % công 0.

5 19 0.01 2.50 01 02 03 04 .5 19 0.01 1.50 100.01 1.01 1.74 BB.5 19 0.90 100.5 19 0.195 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 m cái % công 100.63 100.

01 7.01 4.196 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3. căn chỉnh ống.01 14.5 19 0.5 19 0.1 BB.94 0.01 2.80 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 3.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.26 10 11 12 Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai.5 19 2.01 12.5 19 0.5/7 m cái % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.35 100.5 19 4.5 19 0.01 1.5/7 m cái % công 100.87 100.5 19 0.5 19 0.47 100.00 100.73 100.01 1.5 19 1.01 5.74 0.88 01 02 03 04 Tiếp theo . định mức nhân công được nhân hệ số k = 1. đo lấy dấu.73 100.44 100.75 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 500 Thành phần hao phí Đơn vị 300 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 m cái m2 % công 100.75 0.65 0.01 2.5 19 0.19 100.60 100.5 19 0.01 19. nối ống.5 19 0. cố định ống.01 9.

01 22.65 0.76 Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.76 0.5 19 17.5/7 Đường kính ống (mm) 350 400 500 Đơn vị 300 m cái m2 % công 100.1 100.1 công 0.80 100.01 12.14 0. cắt ống.01 15. lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 19 34.5 19 10.74 100.49 0.59 0.79 100.18 0.5 19 6. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.5 19 11.66 0.01 8.01 5. đo lấy dấu. căn chỉnh.5 19 74.5/7 m cái m2 % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.201 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa nhôm nhôm Măng sông nối bằng Vật liệu khác phương pháp măng Nhân công 4/7 sông Đơn vị Đường kính ống (mm) 12 16 m cái % 100.01 1 0.01 6.5 19 45.01 13.29 100.61 0.01 4.63 01 02 .01 1 0.15 10 11 12 BB.5 19 25.06 0.25 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.29 100.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 100. lau chùi ống.

21000 GIA CÔNG. lắp ống. 1cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió. lắp ống.3 01 BB. lau chùi ống. lắp giá đỡ ống.02 17 0.1 công 1. cắt ống.203 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 26 32 m cái % 100. căn chỉnh. đo lấy dấu. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức hao phí về vật liệu. lau chùi ống. cắt ống. nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió.02 2 0.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.02 17 0.77 BB.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. . Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB. căn chỉnh. phụ tùng ống thông gió bao gồm: Định mức hao phí vật liệu bao gồm các vật liệu kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống.202 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 20 m cái % 100. Định mức gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống. lắp giá đỡ ống.1 100.1 công 10 11 01 02 BB. số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bulông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế. đo lấy dấu. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

.00 theo thiết kế của công trình.2.1 kw. Trường hợp gia công bằng thủ công thì các thành phần hao phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: không tính hao phí máy ghép mí 1. còn hao phí nhân công được nhân với hệ số 1. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0. Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng mức được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1.78 Định mức nhân công. máy thi công gia công và lắp đặt đã tính các hao phí theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm.1 kw. Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 4m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 4m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong tập định mức dự toán xây dựng công trình .phần xây dựng .

1 3. gia công ống.6 Chu vi ống (m) 6.03 3.02 0.06 23.0 0.79 BB.25 0. lắp đặt nối ống.97 4.0 37.1 4.1 1.0 33.89 0.0 0.058 0.19 13.06 5.13 11.064 0.53 ca ca % 0.2 8.76 0.05 5. cắt tôn.015 0.04 2. chuẩn bị dụng cụ thi công.05 19.02 1.74 0.22 0.2 Chu vi ống (m) 3.0 21.76 0.03 17.03 0.0 9.16 0.16 0.035 0.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 0. hàn ống.0 0.0 45.49 3.0 Đơn vị 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 4.045 4. theo yêu cầu kỹ thuật.0 0.1 5.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.04 0.052 0.026 3 0.032 3 07 08 09 10 5.06 4.5 kW Máy ghép mí 1.25 0.05 7.06 21.0 4.029 3 0.03 15.001 3 01 0.50 1.012 3 03 0.03 0.015 3 04 0. đo lấy dấu.0 0.74 0.0 0.029 0.0 0.8 3.017 0.94 0.023 3 0.018 3 05 Thành phần hao phí 2.02 3 0.6 2. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.84 0.08 0.52 2.03 0.046 0.29 0.1 3.51 4.0 0.02 5.2 1. 6 4.38 0.009 3 02 0.1 2.08 0.16 0.01 0.0 13.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 3.1 kW Máy khác 2.1 1.0 0.01 ca ca % 0.08 9.0 0.4 7.0 17.0 Đơn vị 0.1 3.8 .42 0.0 25.1 2.1 kW Máy khác Chu vi ống (m) 1.0 29.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 41.211 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.29 0.1 5.5 kW Máy ghép mí 1.22 0.03 3.024 0.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.

0 6.008 ca % 0.1 6.80 Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.015 0.052 3 0.97 7.005 0.1kW Máy khác 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.078 0.015 2.69 0. đo lấy dấu.015 0.70 37.103 0.06 0.004 0. lắp đặt nối ống.015 Đường kính ống (mm) 301 328 383 0.03 1.1 0.0 73.04 4.5 kW Máy ghép mí 1.31 1. hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật.057 3 11 12 13 14 15 BB.08 0.0 7.01 6.48 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 57.0 0.06 0. cắt tôn.31 1.55 0.20 0.015 437 492 1.015 1.04 3 0.34 33.0 0.86 ca ca % 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.007 0.76 25.1 8.73 ca 0.078 0.0 65.1 0.003 3 03 0.1 9.035 3 0.89 9.06 0.004 3 04 0.93 8.06 0.55 0.39 0.1 0.0 0.0 5.114 0.5 kW Máy ghép mí 1.67 0.34 0.37 0.60 0.078 0.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.1 7.015 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.006 0.64 0.31 1.078 0.003 3 02 0.0 0.069 0.10 41.0 81.46 0.015 1.52 0.0 0.43 0.77 0.03 0.30 0.0 0.002 3 01 0.86 0.06 0. gia công ống.046 3 0.95 0.0 5.31 2.36 0.015 0.0 0.0 0.0 49.58 0.022 3.092 0.1 6.1 0.31 0.03 29. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.015 0.1 kW Máy khác m2 kg kg m2 cái cái % công 5.015 0.03 .078 0.0 0.03 3.0 4.212 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP hàn Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 0.01 2.004 3 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn m2 kg 246 273 0.0 0.

061 5.0 14.1 2.0 17.8 0.4 0.005 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.43 19.156 0.013 0.01 3 0.8 3.017 0.25 1.0 0.45 0.0 4.0 0.1 1.005 3 0.121 6.64 23.74 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 0.078 0.20 0.0 0.0 13.078 0.02 5.1 1.53 21.0 9.19 13.019 0.27 0.0 0.0 37.0 16.1 3.008 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 BB. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.01 0.1 1.6 3.015 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Đơn vị m2 kg m2 cái cái % 2.8 Chu vi ống (m) 1.0 45.1 0.0 9.05 4. đo lấy dấu.1 0.08 9.22 1.82 0.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO 0.0 0.0 0.81 Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.4 4.213 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm m2 Keo dán kg Cao su làm gioăng m2 Bu lông mạ M6x20 cái Đinh tán nhôm cái Vật liệu khác % Nhân công 4.60 0.1 1.007 0.91 0.1 4.009 0.0 21.1kW Máy khác kg m2 cái cái % công 0.76 1.1 1.4 0.02 0.01 3 12 ca % Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.05 7.1 .03 0.0 11.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.8 0.26 15.0 0.1kW ca Máy khác % 0.0 0. lắp đặt.0 2.012 0.02 2.80 0.84 0.20 1.0 0. cắt tôn.015 0.078 0.60 0.1 1.0 0.1 2.42 0.1 4.015 3 0.0 10.156 0.005 0. nối ống Đơn vị tính: m Mã hiệu BB.157 7.5kW Máy ghép mí 1.1 5.078 0.0 0.8 0.0 0.13 11.02 0.40 0.0 29.0 33.0 0.078 0.82 1.63 2.00 0.64 ca 0.5 ca kW Máy ghép mí 1.01 0.29 0.0 8.0 41.006 0.0 13.0 0.089 5.0 0.1 0.38 0.2 Chu vi ống (m) 3.1 1.01 3 0.6 2.4 0.0 25.2 8.2 1.96 0.009 3 11 0.03 0.34 17.80 0.93 0.09 0.0 0.075 5.

0 0.4 m2 kg m2 cái cái % công 5.03 29.10 41.1kW Máy khác công 2.03 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí 4.0 5.51 0.03 3.18 3.40 0.69 0.37 0.70 37.58 1. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu BB.1 7.06 0.02 3 0.58 7.60 1.1kW 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % công 0.5kW Máy ghép mí 1.1 0.10 0.82 Nhân công 4.43 0.0 57.0 73.30 1.006 0. cắt tôn.52 0.045 3 0.0 0. đo lấy dấu.79 3.0 81.0 6.003 0.81 6.60 1.5 kW Máy ghép mí1.1 0.07 0.02 3.34 0.1 0.1 7.8 5.035 3 0.04 4. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.60 0.05 0.0 0.03 3 0.0 0.0 7.1kW Máy khác 7.0 BB.67 1.0 0.0 0.1 0.60 2.08 0.0 49.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.003 0.42 ca ca % 0.6 Chu vi ống (m) 6.58 ca 0.40 0.2 8.0 0.005 0.004 0.1 6.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.44 0.40 0.05 3 0.04 4.76 25.5kW Máy ghép mí 1.04 0.40 0.0 65.004 0.48 1.007 0.008 ca 0.61 4.04 3 0.025 3 0.09 0. nối ống.34 8.60 0.34 33.29 0.1 5.89 ca ca % 0.055 3 11 12 13 14 15 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. lắp đặt.05 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.0 0.40 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.01 2.11 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 4.39 1.02 2.004 Đơn vị .214 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.11 9.002 0.1 4.025 3 0.0 5.0 0.1 0.0 0.60 1.06 0.

máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.005 3 0.95 0.0 0.1 0.37 0. Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ.800 1.86 0.016 1.02 0.1 1.01 0.16 7.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.728 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng. van.0 11.0 9.40 0.40 0. Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ. nhân công.09 5.656 0.07 5.20 0.0 16.1kW Máy khác Đường kính ống (mm) 301 328 383 Đơn vị 246 273 m2 kg m2 cái cái % công 0.5 hao phí vật liệu phụ.0 0.77 0.312 ca ca % 0.1 0.40 0.01 0.0 13.03 0.54 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.1 1.010 3 06 07 08 09 10 11 12 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Hao phí về vật liệu.0 14.5kW Máy ghép mí1.83 Máy khác % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 0. nhân công. nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0.0 0. Nếu lắp vòi.) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.80 0. bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ.0 10.005 3 0. Công việc rà van chưa tính trong định mức.0 0.1 1.5 hao phí vật liệu phụ..40 0.20 8.01 0.12 6.010 3 0.01 0.0 0.01 0. .872 1.80 0. nhân công. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1.05 4.40 0.005 3 0.02 0. ..0 0.06 5.160 1.1 0.005 3 0.0 8. cút. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ.005 3 0.0 0.

87 1 2 0.03 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.03 1.03 1.72 0.36 1 2 0.03 1 2 0.63 0.10 0. lắp chỉnh gioăng.18 0.029 5 0. lau chùi ống và phụ tùng. cút (mm) 1000 1200 1400 1500 cái cái kg % công 1 2 0.03 1.34 1 2 0.32 0. nối ống với phụ tùng. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn .0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi ca 6T Máy khác % 400 1 2 0. cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.025 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 Tiếp theo 900 Đường kính côn.0 1 2 0.2 0.029 5 06 07 08 Thành phần hao phí Đơn vị Côn.66 1 2 0.03 0. cút bê tông cái Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.5/7 công Nhân công 4.35 Đường kính côn.34 1 2 0.025 0.43 800 1 2 0.03 1 2 0.03 0.22100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.03 0.029 5 0.22 0. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.02 0.14 0.84 BB. cút (mm) 500 600 700 1 2 0.30 0.025 5 0.52 0.46 Vật liệu Côn.221 Lắp đặt côn.02 0.03 0.28 0. cút (mm) 1800 2000 1 2 0.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG BB.12 0.16 0.78 ca % 0.025 5 0.025 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Vật liệu Thành phần hao phí Đơn vị cái cái kg 09 Tiếp theo 10 1600 Đường kính côn.

02 0.08 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.028 0.05 0.23100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.003 0.24 Đường kính côn.10 0.90 0.01 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.01 0.62 ca % 0.23 01 02 03 04 05 200 BB.26 0.16 0.029 5 0. trộn vữa xảm mối nối.036 0.50 .05 0.07 0.05 0.50 0.70 0.5/7 Đơn vị 50 Đường kính cút ( mm) 75 100 150 cái 1 1 1 1 1 m3 0.222 Lắp đặt Vật liệu Thành phần hao phí cút sành Cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.15 0.029 5 11 12 13 BB.20 0.05 0.231 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt côn.10 0.05 0.03 2. lắp chỉnh ống.20 0.18 0.85 Vật liệu khác Nhân công 4.03 2.30 0.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG BB. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.21 0.31 1 0.05 công 0.36 0.3 0.05 0.008 % 0.029 5 0. cút gang nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Côn.5/7 Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 50 1 0.09 0.03 2.006 0. lau chùi.005 0. đo lấy dấu.25 0. tẩy ba via. lắp chỉnh và xảm mối nối. chùi ống và phụ tùng.14 0.12 0.1 0.15 0.01 0. cút (mm) 75 100 1 0.002 0.13 0.40 150 1 0.15 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.

30 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.54 1. cút (mm) 1200 1400 1 1 1500 1 . cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.97 1 2.21 1 3.5 0.64 0.10 11.01 1.022 0.48 0.70 1.30 0.12 0.48 0.44 1.01 1.40 2.45 0.81 ca 05 1 0.80 4.64 0.64 1 0.70 0.60 0.70 4.48 1 3.01 0.80 1.3 0.10 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.96 0.75 ca 0.03 5.025 0.20 3.01 2.72 1 2.86 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.14 1 1.00 2.01 1.60 3.04 0.35 0.80 3.16 0.44 1.01 2. cút gang Đơn vị cái 1100 1 Đường kính côn.44 0.022 0.20 0.60 0.76 0.1 0.6 1.28 1.01 1.24 0.55 8.018 0.88 0.74 0.92 9.56 2.80 0.50 2.018 0.27 1 1.1 2.022 0.32 0.96 1 0.01 2.018 0.90 2.51 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.0 1.01 0.20 0.02 07 08 09 10 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.08 0.40 4.80 0.01 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 200 Đường kính côn.30 0.40 1.56 1. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 1.34 6.32 1.28 0.74 0.36 1.20 1.12 0. cút (mm) 250 300 350 400 500 1 0.01 1.10 0.24 0.

25 6.01 3.96 0.91 ca 0.29 11.97 2.025 0.87 Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB 30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.65 5.01 3.10 4.18 2.89 16.15 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T kg kg kg kg kg kg % công 3.03 0.22 2.19 1.37 13.01 3.80 0.03 0.7 3.03 16 17 18 19 .01 2.87 4.13 4.84 1.74 15.90 4.02 2.9 3.03 0.16 6.85 0.69 0.3 4.00 5.

06 0.26 1.1 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 2 0.00 1 7. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.63 9.03 20 21 22 23 24 25 2500 BB.030 0.040 0.42 0.01 1 2 0. cút (mm) 2000 2200 2400 Đơn vị 1600 1800 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 5. lắp gioăng và chỉnh.23 1.088 0.88 1.03 0.99 1 8.63 3.46 3.88 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.018 0.01 6.081 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.01 1 2 0.33 0.24 ca 0.93 6.00 1 5.01 Đường kính côn.92 1.08 16.01 1 2 0.79 4. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 4.71 0.30 3.03 0.62 24.01 5.52 0.38 0.21 2.012 0.060 0.01 1 2 0.52 8.01 5.094 0.01 1 2 0. cút gang bằng phương pháp nối goăng cao su Thành phần hao phí Vật liệu Côn.232 Lắp đặt côn.82 25.01 .50 1 7.58 8.47 18.5/7 Đường kính côn.01 công 0.03 4.17 8.04 0.72 11.24 22.01 1 2 0.23200 LẮP ĐẶT CÔN.03 0.49 1 6.67 0.50 7.04 6.006 0.25 0.85 01 02 03 04 05 06 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.03 0. lau chùi ống và phụ tùng.15 5.85 20.01 500 1 2 0.01 5.69 10. cút (mm) 350 400 1 2 0. cút (mm) 75 100 150 200 Đơn vị 50 cái cái kg % 1 2 0.37 0.03 0.95 4.01 4.57 1.73 0.83 7.72 8.

027 0.02 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút (mm) 700 800 900 1000 cái cái kg % công 1 2 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.14 0.43 0.28 0.01 1.01 4.018 09 0.027 0.01 2.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T công 1.26 1 2 0.01 4.01 2.61 1 2 0.01 2.027 16 17 1500 18 Tiếp theo 19 1600 Đường kính côn.022 0.29 1 2 0.025 0.25 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái cái kg % công 1 2 0.35 0.21 1 2 0.31 0.11 0.31 1 2 0.01 5.01 5.07 1 2 0.01 3. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.38 0.12 ca 0.018 07 0.02 1 2 0.01 3.2 1.34 1.174 0.018 08 0.01 6. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.027 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.027 0.79 1 2 0.84 1 2 0.13 0.01 3.59 ca 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái cái kg % công 1 2 0.89 ca 0.01 1.89 Nhân công 3.57 ca 0.022 0.027 0.01 2.022 0.81 1 2 0.16 0.2 0.42 0.027 0.01 4.11 0.33 1 2 0.01 6.26 0.027 20 21 22 23 24 25 Đơn vị .0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.027 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.73 1 2 0.025 0.

sơn. đo lấy dấu.23 0.01 1.01 2.01 1 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.23300 LẮP ĐẶT CÔN.01 2. cút gang nối bằng p/pháp mặt bích Thành phần hao phí Đường kính côn.13 24 0.10 1 0.01 1 0.38 0.07 8 0. cút (mm) Đơn vị 50 75 100 150 200 Vật liệu Côn.19 48 0.01 1.19 48 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác cái m2 bộ % 1 0.04 8 0.01 Nhân công 3.01 2.16 32 0.91 1 0.21 1 0. Đơn vị tính: cái Công tác xây lắp Mã hiệu BB.08 1 0.47 0.05 8 0.01 1 0.5/7 công 0. khoét lòng mo đào hố xảm.86 1 0.60 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.60 1 0. hàn mặt bích bắt bu lông.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái m2 bộ % công 250 Đường kính côn.17 40 0. tẩy mép.30 0.233 Lắp đặt côn.77 1 0.018 07 0.01 1.01 0.12 24 0.0/7 Máy thi công Đơn vị cái m2 bộ % công 600 Đường kính côn.35 .43 06 0.02 10 ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút gang Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 4. chèn cát. cút (mm) 700 800 900 1000 1 0.018 09 0.09 8 0.24 56 0.018 08 0.15 32 0.01 1. cút (mm) 300 350 400 500 1 0.01 0.18 40 0. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. lắp. chỉnh.02 4 0.01 1.63 1 0. lau chùi.90 BB.22 56 0.01 1 0.

26 1 96 0.37 72 0.72 1 0.12 0.01 5.73 1 104 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn. CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 5. hàn với ống.79 1 88 0.91 Cần trục bánh hơi 6T ca 0.27 64 0.021 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.91 ca 0.01 1 0.21 1 112 0.01 1 0.06 0.023 20 21 22 23 24 25 Đơn vị BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP BB.021 0.01 công 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.023 16 17 18 Tiếp theo 19 1500 1600 Đường kính côn.023 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.04 0. cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái m2 bộ % công 1 0.023 0.49 0.01 3. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái bộ m2 % công 1 80 0.17 .02 0.24100 LẮP ĐẶT CÔN.023 0.01 1 0.96 1 0.023 0.09 0.62 0. cút (mm) 20 25 32 Đơn vị 15 cái kg % 1 0. lau chùi chải rỉ.59 0.01 4.44 0. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.34 72 0.01 5.01 2.68 1 120 0.01 2.40 0.5/7 Đường kính côn. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.023 0.08 0.01 3.71 ca 0.021 0. cút gang Bulông M39-M52 Cao su Vật liệu khác Nhân công 4.023 0.54 0.15 0.01 3.023 0.01 4.05 0. đo lấy dấu.46 1 0. cút thép nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.29 64 0.021 0.023 0.241 Lắp đặt côn.

018 5 0.92 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.030 5 01 02 03 04 .015 5 0.012 5 0.

01 0.77 ca % 0.5 0.35 0.52 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.81 0.015 5 0. cút (mm) 700 800 900 500 18 1000 . cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.29 1 0.044 5 0.038 5 0.01 1.12 5 0.01 0.22 0.01 0. cút (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.064 5 0.93 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.18 0.40 1 0.01 0.054 5 0.29 0.36 1 0.082 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.015 5 0.01 0.01 0.01 1.62 1 1.32 ca % 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.36 5 10 11 12 13 14 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.43 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.018 5 15 16 Đơn vị 600 17 Tiếp theo Đường kính côn.48 1 0.15 5 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.01 0.01 0.85 1 2.37 ca ca % 0.26 5 0.01 0.98 1 2.15 0.19 1 0.77 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Đường kính côn.64 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.06 0.89 0.107 0.01 0.01 0.665 0.21 0.13 1 3.24 1 0.018 5 0.10 5 0.01 0.25 0.71 0.21 1 0.

68 0.025 5 1.028 5 1.10 0.03 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái kg % công 1 3.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.025 5 1.41 1 7.96 0.99 ca ca % 0.01 1.01 3.69 1 7.01 2.71 0.028 5 24 25 26 27 1500 .01 1.028 5 2.022 5 1. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 6.89 0.08 ca ca % 1.028 5 1.39 0.12 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.82 0.53 0.47 0.01 2.90 0.71 0.27 0.27 1 5. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.83 0.73 1 5.01 2.98 1 8.30 0.64 1 4.94 1 4.33 0.18 0.01 4.94 Vật liệu Côn.022 5 1.01 3.025 5 19 20 21 22 23 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 3.

lau chùi.01 1 0.012 5 0.23 0. CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 4.5/7 Máy thi công Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.05 0.39 0.038 5 28 29 30 31 32 BB.011 5 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.01 1 0.29 0.50 0.251 Lắp đặt côn. cút (mm) 20 25 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.90 1 10.14 0.01 công 0.01 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.35 1 9.35 1 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 4.038 5 3.95 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.32 1 0.01 0.01 5.53 1 13.13 0.37 80 1 0.93 0.01 5 0.01 1 0.17 0.01 6.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.69 0.035 5 2.06 0.29 Đường kính côn.63 0. cút thép không rỉ nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.39 .01 0.04 0. đo lấy dấu.57 0. hàn với ống.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 1600 Đường kính côn.015 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.035 5 2.25100 LẮP ĐẶT CÔN.13 0.99 1 11.27 ca % 0.66 0.03 0.035 5 2.33 0.11 0.09 0.01 6.01 0.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BB.18 0.80 ca ca % 2. cút (mm) 1800 2000 2200 2500 cái kg % công 1 8. cút (mm) 50 60 75 1 0.07 0.

96 Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.01 0.02 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.05 5 0.017 5 0.27 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.032 5 0.01 0.35 0.027 5 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.99 ca % 0.46 1 0.50 1 0.08 5 0.23 5 0.035 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.61 1 1.28 0.31 5 10 11 12 13 14 Đơn vị .065 5 0.022 5 0.01 0.76 1 1.01 0.21 0.

73 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 600 Đường kính côn.02 5 0. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg % công 1 3.020 5 1.54 1 5.91 ca ca % 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.96 0.55 0.023 5 19 20 21 22 23 Đơn vị .71 1 2.36 0.77 1 2.01 1.01 1.50 0.13 0.04 ca ca % 0.01 1.01 0.44 0.52 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.43 0.01 1.023 5 1.80 1 6.03 0.38 0.02 5 0.59 0.01 0.01 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.97 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.88 0.43 1 5. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.10 0.01 1.020 5 1.01 0.02 5 0.69 1 1.20 1 4.27 0.01 1.77 0.02 5 15 16 17 18 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.023 5 1.74 0.

261 Công tác xây lắp Lắp đặt côn.07 0.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU BB.11 0.1 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.60 1 9.01 2.12 0.1 1 0.37 0. cút thép tráng kẽm nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí 15 Đường kính côn.19 0.1 0.1 0.025 5 2.16 0.19 Đường kính côn.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BB.025 5 2. CÚT TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 7.5/7 Đơn vị 67 cái % công 1 0. cút Vật liệu khác Nhân công 3.04 0.01 2.27100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: 100 1 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.80 ca ca % 1.89 0.1 0.1 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.1 1 0.11 1 8.52 0.98 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. lắp giá đỡ. đo lấy dấu.26100 LẮP ĐẶT CÔN.01 2.01 2. lau chùi.1 1 0.21 1 0.025 5 24 25 26 27 1500 BB. cút (mm) 76 89 1 0. cút Vật liệu khác Nhân công 3.17 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.23 10 .1 công 0.023 5 2. lắp và chỉnh ống.32 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn. cút (mm) 20 25 32 40 50 cái % 1 0.14 0.22 07 08 09 BB.35 1 8.1 1 0.08 0.32 0.

69 0.26 1.054 0.0 Đơn vị < 89 cái chai kg kg % 1 0.07 0.03 1 0.56 0.27 3 06 0.9 . cắt ống.01 1 0.052 0.01 0.0 219 9.0 273 12.01 0.42 0.80 0.28100 LẮP ĐẶT CÔN.03 0. đo lấy dấu.04 0.74 ca % 0.01 1 0.01 1.01 1 0. CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Vận chuyển côn.72 3 10 BB.5 12.035 3 01 0.01 công 0.05 3 02 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.99 Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. cút với ống.26 2.34 3 09 0. hàn với ống.23 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB. cưa.74 0.10 0. lau chùi côn.065 0.84 0. dũa mép.01 0.96 1 0.271 Công tác xây lắp Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. lắp chỉnh.33 1.55 0.0 6.4 3 05 12.88 1 0.01 1.58 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị 7.4 9.19 0.28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG BB.01 1 0. tẩy vát mép. cút (mm) 6.34 0.01 1.7 15.0 cái chai kg kg % công 1 0.12 ca % 0.0 Tiếp theo Đường kính cút (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.04 0.19 0.57 3 08 0.33 3.16 0. lắp chỉnh.18 3 04 0.0 7.19 1. cút.12 3 03 0.63 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính cút (mm) 159 108x4 5.38 3 07 0.24 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.066 0.052 0.00 1 0. hàn nối côn.27 1.26 0.0 12.

012 0.0007 0.8 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.0005 0.01 0.7 BB.0004 0. lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: cái .057 1 0.014 0.007 0.015 0.018 0.0002 0.01 0.003 0.001 0.4 28.004 0.041 1 0.043 1 0.01 0.002 0.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA BB.5/7 Đường kính côn.001 0.072 10 11 12 13 14 66.008 0.5/7 Đường kính côn.059 1 0.0006 0.0007 0.0004 0.01 0.0002 0.1 41. cút (mm) 22.0002 0.0004 0.0005 0.0005 0.0005 0.006 0.046 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.009 0.3 53.281 Lắp đặt côn.0003 0.041 1 0.9 cái kg chai kg kg % công 1 0.056 1 0.0001 0.0002 0.006 0.004 0.01 0. quét keo.051 1 0.01 0.0005 0.067 1 0. cút đồng nối bằng p/pháp hàn Vật liệu Côn.012 0. cút đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.0002 0.100 BB.01 0.01 0. đo và lấy dấu. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.004 0.003 0.006 0.01 0.005 0.01 0.058 05 06 07 08 09 31.06 1 0.0008 0.01 0.003 0.0003 0.29100 LẮP ĐẶT CÔN.048 1 0.6 Đơn vị 19.011 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.005 0. cút (mm) 38.01 0.0007 0.001 0.001 0.5/7 cái kg chai kg kg % công 1 0. cút đến vị trí lắp đặt. CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển côn. lau chùi.008 0.0003 0.9 Đơn vị 34.01 0.061 1 0.012 0.009 0.2 25. cưa cắt ống.0004 0.009 0.005 0.008 0.001 0.01 0.1 cái kg chai kg kg % công 1 0.

cút (mm) 40 50 Đơn vị 32 Vật liệu Côn.291 Lắp đặt côn.0056 0.0045 0. cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo Thành phần hao phí Đường kính côn.018 0.037 0.1 Nhân công 3.035 0.023 0.1 1 0.009 0.039 01 02 03 04 65 . cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.1 1 0.1 1 0.028 0.008 0.03 0.035 0.101 Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 công 0.

1 0.292 Lắp đặt côn.10 ca 0.13 0.1 0.04 0.05 0.29200 LẮP ĐẶT CÔN.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đơn vị 60 75 Đường kính côn.065 1 0.095 10 1 0.102 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.02 0. cút nhựa nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 1 0.055 0.058 0.1 1 0. cút (mm) 250 300 1 0.05 0.1 công 0.027 0.1 0. căn chỉnh.01 0. cút (mm) 100 125 Đơn vị 89 cái kg kg % công 1 0.08 05 06 07 08 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.5/7 Đường kính côn.035 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính côn. đo lấy dấu.021 0.1 0.08 0.1 1 0.1 0.5/7 cái kg kg % công 200 Đường kính côn. hàn theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.05 1 0.10 11 BB. cắt ống.1 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 cái % 1 0.1 0.06 0.09 09 1 0.1 1 0.08 0.018 0.019 0. cút (mm) 80 100 125 150 200 05 250 . Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.1 0.04 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển côn. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.03 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.07 0.03 0.06 0.06 1 0.025 0.

13 0.13 1 0.23 01 02 03 04 05 Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống.1 0.11 1 0. cút nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác Nhân công 3.19 1 0.03 0. đo lấy dấu.1 1 1 0. phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.5/7 Đường kính côn.043 0.1 1 1 0.29300 LẮP ĐẶT CÔN.1 0.09 0.16 0.066 0.16 1 0.05 0.21 ca 0.019 0.1 0.10 0.103 Côn.1 1 1 0.14 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.1 0.155 1 0.1 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.14 0.07 0.11 0. cút nhựa PVC miệng bát bằng p/pháp nối gioăng Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cắt ống.15 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cái % công 1 0.12 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.056 0. cút với ống.12 1 0. lắp chỉnh ống. CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn. lau chùi.1 công 0.1 1 1 0.293 Lắp đặt côn.1 0. nối côn. 300 .1 0.04 0. cút (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 cái cái kg % 1 1 0.1 0.016 0. cút trong phạm vi 30 m.

đo và lấy dấu.08 1 0.037 0.009 0.1 0.29400 LẮP ĐĂT CÔN. cút đến vị trí lắp đặt.30000 LẮP ĐẶT CÔN. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.033 0.09 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.007 0.5/7 Đường kính côn. lau chùi.015 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.028 0.04 0.1 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.016 0.1 1 0.16 1 0.005 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI.5/7 công 0.14 1 0.294 Lắp đặt côn.1 0.002 0.002 0.05 0. cút (mm) 15 20 25 Vật liệu Côn.022 0.014 0. cút nhựa nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.1 0.1 0.06 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.006 0.12 1 0. quét keo.104 BB. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.007 0. lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.1 Nhân công 3.5/7 Đơn vị 32 Đường kính côn.02 0. CÙM BB. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI Thành phần công việc: .1 0.1 0.30100 LẮP ĐẶT CÔN.011 0.014 0.004 0.1 1 0.018 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn.07 1 0.18 07 08 09 10 100 BB. cút (mm) 76 89 Đơn vị 67 cái kg kg % công 1 0. cút (mm) 40 50 cái kg kg % công 1 0.003 0.

45 0. lắp chỉnh.06 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.1 0. nối bằng ống nối Thành phần hao phí 100 Đường kính côn.1 0. cút (mm) 100 150 200 250 1 2 0. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.18 0.301 Công tác xây lắp Lắp đặt côn. lau chùi. cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % 1 2 0.34 0.5/7 Đơn vị cái cái % công 400 Đường kính côn.1 0.105 Vận chuyển côn.302 Lắp đặt côn.1 1 2 0.1 0.088 1 2 0. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.23 0.1 1 2 0.57 0.5/7 Đơn vị cái cái m2 % công Đường kính côn.19 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM Thành phần công việc Vận chuyển côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.21 1 2 0.30200 LẮP ĐẶT CÔN.1 0. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp. lau chùi.14 0.112 1 2 0.08 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.29 1 2 0. lắp chỉnh.1 1 2 0.1 1 2 0.160 01 02 03 04 Tiếp theo .37 1 2 0.1 0. nối ống.1 công 0.1 0.1 0.32 1 2 0. đo lấy dấu. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. đo lấy dấu. cút (mm) 500 600 700 800 1000 1 2 0.46 07 08 09 10 11 12 BB.10 0. nối ống.080 1 2 0.40 1 2 0.1 1 2 0.

68 0.1 0.90 0.1 0.106 Thành phần hao phí Vật liệu Côn.5/7 Đường kính côn.20 1 2 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.80 0.1 0.24 05 06 07 08 500 .18 1 2 0.1 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái cái m2 % công 1 2 0.13 0.22 1 2 1.

gia công côn.0 r=α r=α r=α 2.15 01 02 03 04 05 Vật liệu Côn.8 r=α Chu vi côn.58 0. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. lắp đặt nối với ống.5/7 Đường kính côn. đo lấy dấu.1 1 0. hàn côn. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. cắt tôn.43 1 2 2. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.1 công 0. cút.1 0.1 0. BB. cút măng sông nhựa nhôm Thành phần hao phí 12 cái % 1 0.1 0.26 0. cút (m) 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn Thành phần hao phí vị 0.5.12 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.38 1 2 1.48 09 10 11 12 1000 BB.31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ BB.1 1 0. cút (mm) 16 20 26 Đơn vị 32 Ghi chú : Trường hợp lắp đặt Tê có cùng điều kiện và biện pháp thi công thì áp dụng hao phí nhân công có đường kính tương ứng ở bảng mức trên nhân với hệ số 1.1 0.30300 LẮP ĐẶT CÔN.81 0. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3. cút (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái m2 % công 1 2 1. CÚT. cút.107 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút. chuẩn bị dụng cụ thi công.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đường kính côn. măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.1 0. MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM Thành phần công việc: Vận chuyển côn.36 0.34 1 2 1.1 0.303 Lắp đặt côn.6 2.1 0.1 1 0.2 1.1 1 0.4 r=α .

1 kW ca 0.68 0.017 3 0.27 0.13 21 42 1 4.028 3 0.02 0.19 25 50 1 1.08 17 34 1 3.27 0.20 0.05 13 26 1 2.02 0.27 0. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác m2 kg kg m2 cái cái % 0.113 0.0/7 công 0.033 0.74 5.057 3 02 03 04 05 .108 BB.311 Gia công và lắp côn.041 3 0.081 0.52 3.27 0.53 2.34 0.54 0.02 9 18 1 Nhân công 4.02 0.017 0.27 0.26 0.02 0.78 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.055 0.02 0.5 kW Máy ghép mí 1.0085 Máy khác % 3 01 1.21 0.

04 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.12 3 08 0.109 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.5 kW Máy ghép mí 1.60 0.5 kW Máy ghép mí 1.1 kW Máy khác Đơn vị 2.55 1.32 3 12 0.03 57 114 1 20.19 0.68 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.04 0.76 49 98 1 18.33 0.08 3 06 0.0 r=α Chu vi cút (m) 6.55 0.72 0.04 0.20 28.0 r=α Ghi chú : α .54 0.05 16.34 33 66 1 8.14 0.04 0.55 0.6 4.43 37 74 1 10.4 r=α r=α r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 6.15 0.28 3 11 0.là bán kính cong của cút.6 r=α 6.35 0.55 1.8 r=α Chu vi côn.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.90 1.99 0.10 ca % 0.4 r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 22.90 44.70 73 146 1 32.2 3.04 0.55 1.37 25.24 35. BB. cút (m) 3.63 0.18 61 122 1 23.8 r=α Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.02 0.19 0.55 0.21 3 10 4.45 3 14 0.55 2.04 0.02 0.2 r=α 8.55 0.18 3 09 0.04 0.71 0.99 14.10 3 07 0.13 9.36 3 13 0.10 81 162 1 40. được tính bằng chu vi cút chia cho 8.04 0.94 ca 0.40 ca 0.55 0.34 65 130 1 26.64 45 90 1 16.27 0.41 ca % 0.1 kW Máy khác Đơn vị 5.55 1.02 0.26 29 58 1 5.26 7. CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: .55 3 15 7.04 0.24 0.

022 ca % 0.02 3 5 1 0.034 0.21 0.02 0.05 4 8 1 1.12 6 13 1 2.64 0.29 1.25 0.014 3 0.93 0.61 0.053 3 06 07 08 09 10 11 12 .27 0. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.003 3 0.312 Gia công và lắp đặt côn.1 kW Máy khác 109 Đường kính côn.017 0.20 8 16 1 4.0065 3 0.22 2.27 0. cút.27 0.1 kW Máy khác Đường kính côn.041 0.02 0. cút (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.12 0.017 3 0.011 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.02 0.02 0.028 0.010 0.03 ca 0.06 5 9 1 1.27 0.53 0. cắt tôn.98 3.27 0.02 0.013 0.0085 3 0.27 0.042 3 0.01 2 4 1 0.005 3 0.024 3 0.033 3 0.04 4 7 1 công 0.70 0.08 5 10 1 1. hàn côn cút theo yêu cầu kỹ thuật.006 0.02 2 5 1 0. gia công côn.83 ca 0.44 0.02 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.56 1.105 ca % 0.02 0. lắp đặt nối với ống.03 3 6 1 0.35 0.29 0.27 0.02 0.021 3 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.110 Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.80 1.083 0.02 0.27 0.27 0.36 0.27 0.09 5 11 1 2.065 0. đo lấy dấu.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.60 0.02 0.02 0. cút (mm) 301 328 383 246 273 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.048 0.16 7 14 1 3.5 kW Máy ghép mí 1.27 0.84 4.90 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.88 1.38 0.27 0.5 kW Máy ghép mí 1.02 0.

157 0.121 0.83 2.079 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.57 15 30 1 1.373 0.04 0.58 1.34 0.6 1.38 1.19 2.58 0.4 2.8 1.33 12 23 1 0.178 0.88 0.63 16 31 1 0.6 Đơn vị 0.59 0.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.58 0.04 0.50 2.092 0.016 3 0.6 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.58 1.111 BB.8 0.187 Đơn vị .242 0.1 kW ca Máy khác % 1.041 3 0.8 2.4 2.031 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.83 2.56 0.26 2.56 0.027 3 0.082 0.116 0.04 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.41 0.56 3.5 kW Máy ghép mí 1.73 ca ca 0. lắp đặt nối với ống.92 0.04 0.313 Gia công và lắp đặt Tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Chu vi tê (m) 1.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.35 3.61 24 49 1 5. cắt tôn.0 Chu vi tê (m) 2.2 m2 kg kg m2 cái cái % 0.58 1.12 2. gia công tê.356 0. đo lấy dấu.69 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.2 1.0 1.4 1.0 2.58 0.79 2.95 19 38 1 2.47 23 47 1 4.8 1.0 1.04 0.4 2.140 0.1 kW 2.2 1. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.28 0.13 1.82 0.99 27 54 1 5.04 0.279 0.10 20 41 1 3.04 0.31 0.49 0.04 0.58 1.2 0.16 8 17 1 0.10 0.04 0.58 0.058 3 01 02 03 04 05 Nhân công 4.5 kW Máy ghép mí 1.6 1.04 0.046 3 0.57 0.40 13 25 1 0.94 1.55 1.58 0.12 0.054 0.58 0.

112 Máy khác % 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 .

62 36 72 1 12.40 35 70 1 10.95 0.462 0.792 0.58 2.677 0.12 4.58 3.04 0.58 2.2 m2 kg kg m2 cái cái % công 4.58 3.66 0.58 2.04 0.94 3.65 31 62 1 7.99 6.99 3.29 3.2 2.6 3.8 3.10 ca ca % 0.339 3 0.2 Chu vi tê (m) 3.04 0.04 0.1 kW Máy khác 2.257 3 0.2 2.6 .0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.326 3 0.83 5.90 32 65 1 9.04 0.5 kW Máy ghép mí 1.514 0.53 3.396 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 3.6 3.18 0.24 0.651 0.25 7.15 28 56 1 7.113 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.6 2.8 2.48 2.231 3 0.10 0.

114 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.68 0.51 4.8 .57 40 81 1 15.37 44 87 1 17.98 4.5 kW Máy ghép mí 1.02 42 85 1 14.1 kW Máy khác 4 3.73 0.05 46 93 1 17.58 4.92 4.04 0.163 0.04 0.36 0.98 9.8 3.04 0.196 0.58 5.4 4.04 0.61 0.4 3.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.488 3 1.44 0.83 ca ca % 0.598 3 16 17 18 19 20 Đơn vị 4.73 8.034 0.79 4 Chu vi tê (m) 4.862 0.58 4.35 4 4 3.04 0.58 10.517 3 0.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 7.58 5.25 39 78 1 12.582 3 1.4 3.54 10.976 0.431 3 1.58 6.

02 0.88 4.20 5 9 1 6.032 3 09 0.35 0.032 01 02 03 04 05 437 492 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.03 2.27 0.09 5 11 1 2.01 0.38 0.5 kW Máy ghép mí 1.27 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.044 0.27 0.77 0.27 0.109 0.88 3.136 ca % 0.005 3 0.02 0.022 0.27 0.029 0. cắt tôn.12 6 13 1 3.88 ca 0.02 0.06 5 9 1 2.34 2.99 5.055 3 11 0.78 1.063 ca % 0.69 0.036 0.044 0.02 0. đo lấy dấu.1 kW Máy khác Tiếp theo 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.13 0.27 0.5 kW Máy ghép mí 1.77 0.38 0.02 0.08 5 10 1 2.02 0.02 0.02 0.05 4 8 1 1.027 3 08 0.02 0.27 0.27 0.115 BB.47 0.02 3 5 1 1.053 0.27 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.015 0.314 Gia công và lắp đặt Tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.03 2. gia công tê. chuẩn bị dụng cụ thi công.89 5 11 1 công 0.51 0.04 4 7 1 1.33 0.068 3 12 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.64 5 9 1 2.27 0.1 kW Máy khác .084 0.67 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.018 3 06 0. lắp đặt nối với ống.02 0.46 0.01 0.02 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.02 0.01 2 4 1 0.063 0.28 ca 0.45 2.16 4 8 1 4.27 0.17 0.27 0.022 3 07 0.042 3 10 0.02 0.51 0.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.

31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.007 cái 4.43 2.013 1 0.011 6.1 0.101 Máy ghép mí 1.009 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4.034 12.2 1.483 0.68 0.242 3 02 03 04 05 .85 2.034 1 0.041 1 1.203 0.52 0.403 0.0/7 công 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.03 0.017 1 0.1 kW ca 0.076 3 0.32 1. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.051 Máy khác % 3 01 Chu vi bích (m) 1.315 Gia công và lắp đặt đặt bích vuông Thành phần hao phí Đơn vị 0.84 Que hàn kg 0. gia công bích.0 Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại kg 0. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.8 Vật liệu Thép góc m 0.0 0.152 0.0 2.0 0.5 kW ca 0.26 0.4 1.6 2.029 10. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0 0. cắt tôn.116 BB.202 3 0.014 8.0 0.22 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.102 3 0.

612 1.8 5.12 24.16 1 3.6 m kg cái kg % công 2.14 ca 0.105 22.687 ca % 0.478 ca % 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.00 0.117 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M8× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.564 1.15 32.00 0.418 2.343 1.6 Chu vi bích (m) 6.0 0.048 1 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.941 3 1.85 4.00 0.0 4.126 1 3.0 0.20 0.36 0.086 18.209 1.70 ca 1.99 6.075 3 1.40 0.538 3 0.115 1 2.0 0.13 8.0 .4 m kg cái kg % công 5.8 3.672 3 0.881 2.605 3 0.149 2.94 0.19 40.00 0.21 1 5.282 3 0.040 14.103 1 2.23 1 5.56 0.14 1 3.57 4.806 3 0.88 0.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M10× 30 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.62 0.096 20.209 3 1.56 7.092 1 2.344 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 7.72 0.20 3.78 0.075 1.0 0.739 3 06 07 08 09 10 Đơn vị 4.17 36.1 kW Máy khác 4.18 1 4.1 kW Máy khác 2.076 16.0 0.5 kW Máy ghép mí 1.5 kW Máy ghép mí 1.00 0.13 28.42 5.2 8.28 3.04 0.2 Chu vi bích (m) 3.

Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp BB.77 0.09 0.006 1 0. cắt tôn.008 1 0.118 BB.12 0.008 9 0.42 ca 0.043 0.37 1. gia công bích.03 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.005 1 0.004 4 0.009 9 0.5 kW Máy ghép mí 1.017 1 0.015 1 0.152 0.007 8 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.32 1.60 0.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.19 ca 0.054 0.95 0.109 0.37 0. đo lấy dấu.038 0.004 1 0.009 10 0.20 0.120 0. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.013 1 0.087 ca 0.076 0.027 0.010 1 0.076 3 0.130 0.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.006 7 0.54 0.174 0.022 0.098 3 06 07 08 09 10 11 12 BB.28 1.5 kW Máy ghép mí 1. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.087 3 0.23 0.43 0.049 3 0.21 0.033 0.25 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.51 0.007 1 0.012 14 0.196 ca % 0.055 3 0.044 % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M6x20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.1 kW Máy khác Đơn vị Đường kính bích (mm) 301 328 383 246 273 437 492 kg kg cái kg % công 0.011 1 0.098 0. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH .005 5 0.34 0.69 0.14 0.1 kW Máy khác Đường kính bích (mm) 137 164 191 109 219 m kg cái kg % công 0.011 12 0.009 1 0.060 3 0.86 0.065 0.003 3 0.16 0.006 1 0.014 15 0.065 3 0.005 6 0.316 Gia công Vật liệu và lắp đặt Thép góc bích tròn Que hàn Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.

6 2.38 2.26 0.01 3 0.67 ca 0.025 3 0.5kW Máy ghép mí 1.19 0.08 17 34 1 3.68 0.4 r=α m2 kg m2 cái cái % 0.317 Gia công và lắp đặt côn.08 0.05 13 26 1 2.2 1.02 9 18 1 1.19 0.8 r=α Chu vi côn.19 0.05 0.19 25 50 1 công 0. gia công côn.1 kW Máy khác 0. nối với ống. cút (m) 1. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BB.015 3 0. chuẩn bị dụng cụ thi công. cắt tôn.54 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.13 21 42 1 4.19 0.70 1.119 Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.02 0. cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bulông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.19 0.0 r=α r=α r=α 2.20 0.040 3 0.34 0.35 4.11 ca % 0.055 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .03 0. đo lấy dấu. lắp đặt.26 3.

120
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

2,8
r=α

Chu vi côn, cút (m)
3,2
3,6
4,0
r=α
r=α
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

6,02
0,19
0,26
29
58
1
6,20

7,71
0,38
0,34
33
66
1
7,94

9,60
0,38
0,43
37
74
1
9,88

11,71
0,38
0,53
41
82
1
12,06

14,02
0,38
0,64
45
90
1
14,44

ca

0,15

0,19

0,24

0,29

0,35

ca
%

0,075
3

0,095
3

0,120
3

0,145
5

0,175
5

06

07

08

09

10

Đơn vị

4,8
r=α

5,6
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

16,53
0,38
0,76
49
98
1
15,32

22,19
0,38
1,03
57
114
1
16,46

28,68
0,38
1,34
65
130
1
23,63

35,99
0,38
1,70
73
146
1
29,66

44,14
0,38
2,10
81
162
1
36,37

ca

0,41

0,55

0,72

0,90

1,10

ca
%

0,205
3

0,275
3

0,360
3

0,450
3

0,550
3

11

12

13

14

15

4,4
r=α

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi côn, cút (m)
6,4
7,2
r=α
r=α

8,0
r=α

Ghi chú : α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.
BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

121
Đơn vị tính: cái
Công tác
Mã hiệu
Thành phần hao phí
xây lắp
BB.318 Gia công
và lắp
tê thông
gió hộp
ghép mí
dán keo
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi tê (m)
1,2
1,6
1,1
0,8
1,2
1,6

Đơn
vị

0,8
0,57
0,8

1,2
0,69
1,2

m2
kg
m2
cái
cái
%

0,34
0,40
0,16
8
17
1

0,56
0,40
0,33
12
23
1

0,92
0,40
0,40
13
25
1

0,82
0,40
0,57
15
30
1

1,12
0,40
0,63
16
31
1

công

0,57

0,94

1,55

1,38

1,88

ca

0,031

0,054

0,092

0,082

0,116

ca
%

0,016
3

0,027
3

0,046
3

0,041
3

0,058
3

01

02

03

04

05

1,6
1,13
1,6

122
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,0
1,26
2,0

2,0
1,79
2,0

Chu vi tê (m)
2,4
1,83
2,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

1,49
0,40
0,95
19
38
1
2,50

2,28
0,40
1,10
20
41
1
3,80

2,59
0,40
1,46
23
47
1
4,35

3,56
0,40
1,65
25
49
1
5,98

3,41
0,40
1,98
27
54
1
5,73

ca
ca
%

0,157
0,079
3

0,242
0,121
3

0,279
0,140
3

0,382
0,191
3

0,373
0,187
3

06

07

08

09

10

Đơn vị

2,4
2,30
2,4

2,8
2,12
2,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M8× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,8
2,48
2,8

3,2
2,53
3,2

Chu vi tê (m)
3,2
3,00
3,2

3,6
2,94
3,6

3,6
3,29
3,6

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

4,24
0,40
2,15
28
56
1
7,12

4,66
0,40
2,65
31
62
1
7,83

5,95
0,40
2,90
32
65
1
9,99

6,10
0,40
3,40
35
70
1
10,25

7,18
0,40
3,61
36
72
1
12,10

ca
ca
%

0,462
0,231
3

0,514
0,257
3

0,651
0,326
3

0,677
0,339
3

0,792
0,396
3

11

12

13

14

15

Đơn vị

123
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,0
3,35
4,0

4,0
3,79
4,0

Chu vi tê (m)
4,4
3,51
4,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

7,73
0,40
4,25
39
78
1
12,98

9,36
0,40
4,57
40
81
1
15,73

8,68
0,40
5,02
42
85
1
14,58

10,44
0,40
5,37
44
87
1
17,54

10,61
0,40
6,05
46
93
1
17,83

ca
ca
%

0,862
0,431
3

1,034
0,517
3

0,976
0,488
3

1,163
0,582
3

1,196
0,598
3

16

17

18

19

20

4,4
3,98
4,4

4,8
3,92
4,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,8
4,38
4,8

5,6
4,96
5,6

Chu vi tê (m)
6,4
5,77
6,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

12,54
0,40
6,43
48
95
1
21,07

16,17
0,40
8,60
55
110
1
24,45

21,54
0,40
11,34
63
126
1
28,95

29,16
0,40
14,74
72
143
1
39,19

36,24
0,40
18,27
80
159
1
48,7

ca
ca
%

1,401
0,701
3

1,822
0,911
3

2,433
1,217
3

3,288
1,644
3

4,093
2,047
3

21

22

23

24

25

7,2
6,79
7,2

8,0
7.59
8,0

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

19 0.02 3 5 1 0.91 0.03 3 6 1 1.19 0.01 3 0.01 0.005 3 0.1 kW Máy khác 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % 0.04 4 7 1 công 0.319 Gia công và lắp tê thông gió tròn ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.19 0.19 0.02 0.63 0.46 0.02 0.50 0.02 2 5 1 0.01 3 0.01 2 4 1 0.01 0.17 0.69 0.07 ca 0.03 ca % 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.33 0.5 kW Máy ghép mí 1.005 3 0.124 Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.015 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .30 0.83 1.19 0.

020 3 0.65 5.12 6 13 1 3. đo lấy dấu. chặt nắn sắt góc.19 0.32100 GIA CÔNG.19 0.30 3. lắp đặt thanh tăng cường Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.06 0.19 0.070 3 06 07 08 09 10 11 12 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. sơn.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 4.19 0. Lắp đặt thanh tăng cường. BB.96 2.04 0.125 Tiếp theo Thành phần hao phí 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg m2 cái cái % công 1.5 01 . LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m.040 3 0.51 0. CỬA CÁC LOẠI.05 4 8 1 1.32000 GIA CÔNG.34 1.20 5 17 1 5.06 5 9 1 1.05 0.16 4 15 1 3.04 0.030 3 0.020 3 0.14 0.62 2.09 5 11 1 2. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.5 kW Máy ghép mí 1.10 4.46 0.77 0.13 0.07 5 10 1 1. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.08 0.38 0.19 0.11 0.321 Gia công.19 0.99 5.23 57.19 0.64 8.1 kW Máy khác 437 492 BB. cạo rỉ.47 0.50 ca 0.055 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 ca ca % 0.35 0. hàn thành phẩm.025 3 0.

5 01 BB. Lắp đặt giá đỡ ống.021 0.23 65.2 8.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cạo rỉ.35 1 12 0.47 ca 0. sơn. chặt nắn sắt góc.322 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.20 1 10 0.41 1 14 0.018 0.126 BB.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 7.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m. hàn thành phẩm.025 01 02 03 04 . Đơn vị tính: cửa Mã hiệu BB.010 0.323 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa lưới Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 3. đo lấy dấu. đo lấy dấu.3 ca 2.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 250× 200 500× 300 500× 400 500× 500 cái cái công 1 6 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.65 5. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

75 1 26 0.036 05 06 07 08 09 1250× 300 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.032 0.013 0.0099 0.0/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Kích thước cửa (mm) 1600× 150 1500× 500 2000× 200 0 Đơn vị 1500× 200 cái cái công 1 22 0.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.62 1 22 0.324 Lắp đặt cửa gió đơn Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.14 1 20 0.54 1 18 0.039 0.69 ca 0.028 0.039 0.09 1 8 0.48 ca 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.096 0.079 10 11 12 13 14 3000× 250 BB.73 1 34 1. đo lấy dấu. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.10 1 6 0.061 0.127 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.076 0.0099 0.054 0.072 0.44 1 30 1.0/7 Máy thi công Máy khoan750 W Kích thước cửa (mm) 1300× 120 1000× 400 1000× 600 0 Đơn vị 600× 600 cái cái công 1 16 0.09 ca 0.072 01 Thành phần hao phí Đơn vị 02 Tiếp theo Kích thước cửa (mm) 03 .046 0.00 1 44 1.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 150× 150 200× 200 100× 200 cái cái m2 công 1 6 0.89 1 42 1.

044 0.018 0.29 ca 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.11 1 12 0.035 0.21 1 19 0.057 01 02 03 .019 0.128 Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.0144 0.025 04 05 06 BB.028 0.325 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa gió kép Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.24 1 23 0.15 1 16 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 200× 450 200× 750 200× 950 cái cái m2 công 1 13 0.025 0.029 0.19 ca 0.020 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 300 200× 400 200× 600 cái cái m2 công 1 10 0.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.013 0.

038 2 0. BB.072 0.33100 LẮP ĐẶT BU Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.5/7 Đường kính BU (mm) 60 70 80 Đơn vị 50 cái m2 bộ % công 1 0.01 0.01 0.25 ca 0.23 1 0. BE CÁC LOẠI Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt.36 1 12 0.01 0.032 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lau chùi. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.25 01 02 03 04 05 90 .129 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.144 1. lắp theo yêu cầu kỹ thuật.06 2 0.028 0.01 0.01 0.32600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.21 1 0.25 01 BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 1200 Kích thước cửa (mm) 200× 400 200× 850 cái cái m2 công 1 28 0.068 2 0.5/7 Đơn vị Định mức cái cái m2 công 1 12 0.043 0.17 1 21 0.33000 LẮP ĐẶT BU.16 1 0.046 04 05 06 Đơn vị BB.331 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt BU Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 3.053 2 0.18 1 0.326 Lắp đặt cửa phân phối khí Thành phần hao phí Vật liệu Cửa phân phối khí Bulông M6× 20 Gioăng cao su tấm Nhân công 3.019 0. đo lấy dấu.045 2 0.

01 0.083 8 0.094 8 0.29 1 0.113 8 0.12 8 0.32 1 0.075 8 0.130 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.35 06 07 08 09 10 160 .5/7 Đường kính BU (mm) 110 125 150 Đơn vị 100 cái m2 bộ % công 1 0.27 1 0.01 0.01 0.01 0.34 1 0.

30 16 0.014 5 15 16 17 18 19 0.014 5 0.40 20 0.01 5 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính BU (mm) 350 400 500 1 0.14 8 0.011 5 0.403 1 0.13 8 0.01 0.01 0.5/7 Nhân công 4.82 1 0.008 5 0.37 1 0.01 0.01 1.01 0.014 5 0.01 1.55 11 12 13 14 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M24-M27 Vật liệu khác Nhân công 3.014 5 20 21 22 23 24 Đường kính BU (mm) 1400 1600 1800 2000 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 1200 .94 1 1.26 16 0.61 ca % 0.345 1 0.01 0.01 28 0.011 5 0.5/7 Đường kính BU (mm) 180 200 Đơn vị 170 cái m2 bộ % công 1 0.01 0.19 8 0.2 28 0.46 1 0.01 ca % 0.15 8 0.01 0.131 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.32 32 0.01 1.72 24 0.23 12 0.9 24 0.56 600 cái m2 bộ % công công 1 0.01 0.54 20 0.13 1 1.014 5 0.3 1 1.014 5 0.01 0.68 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M27-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.39 1 0.01 0.43 1 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BU (mm) 800 900 1000 1100 cái m2 bộ % công 1 0.

013 0.01 3.025 0.01 0.016 5 0.15 0.016 5 25 26 27 28 29 BB.01 công 0.01 0.54 36 0.27 1 1 0.19 0.016 5 0.009 0.13 0.01 2.01 1 1 0.01 0.01 0.30 1 1 0.24 1 1 0.01 2.73 1 1.01 0.02 0.39 09 10 11 12 13 14 240 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 1 0.01 1 1 0.332 Lắp đặt Vật liệu BE BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.019 0.22 01 02 03 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.07 0.33200 LẮP ĐẶT BE Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.01 1.01 0.044 0.132 Vật liệu Lắp BU Cao su tấm Bu lông M23-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.4 ca % 0.016 5 0.01 .01 0.01 0.69 40 0.25 1 1 0.01 0.18 0.011 0.26 1 1 0.016 % 0.01 3.031 0.98 44 0.11 0.007 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái m2 bộ % công 1 1.06 0.01 0.038 0.014 0.74 1 1.45 32 0.0 1 2.021 0.01 0.023 0.20 0.01 0.01 600 1 1 0.16 0.5/7 Đơn vị 50 60 Đường kính BE (mm) 70 80 90 100 110 125 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 kg 0.5/7 Đường kính BE (mm) 170 180 200 Đơn vị 150 160 cái cái kg % công 1 1 0.01 0.008 0.1 48 0.01 Đường kính BE (mm) 350 400 500 1 1 0.16 1 1.05 0.016 5 0.

011 5 0.43 0.28 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BE (mm) 800 900 1000 1100 cái cái kg % công 1 1 0.099 0.09 0.014 5 0.35 0.24 ca % 0.01 5 0.01 1.08 0.008 5 0.72 1 1 0.011 5 0.13 0.52 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.014 5 0.86 1 1 0.01 0.00 1 1 0.014 5 15 16 17 18 19 0.5/7 Nhân công 4.11 0.01 0.014 5 0.133 Nhân công 3.014 5 0.01 1.014 5 20 21 22 23 24 Đơn vị .01 0.6 1 1 0.12 ca % 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác công công 0.

46 1 8 0.01 0.62 ca % 0.01 1.17 06 0.17 0.01 1.014 5 0.80 0.016 5 0.018 5 09 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.73 0. lau chùi.55 1 8 0.018 5 10 ca % Tiếp theo 500 .10 1 1 0.016 5 25 26 27 28 29 30 2000 BB.16 0.01 0.014 5 07 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính BE (mm) 1500 1600 1800 Đơn vị 1200 1400 cái cái kg % công 1 1 0.01 2. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.70 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.34 1 1 0.38 1 8 0.33300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.18 0.134 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.85 1 1 0.01 2.01 1.01 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 300 350 400 Đơn vị 250 cái bộ 1 12 1 12 1 16 1 16 1 20 % công 0.01 1.15 0.88 0.70 1 1 0.01 0.01 0.5/7 Đơn vị Đường kính mối nối mềm (mm) 75 100 150 200 ≤ 50 cái bộ % công 1 4 0.01 2.30 1 1 0.23 0.016 5 0.14 0.016 5 0.333 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu mối nối Mối nối mềm mềm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.99 0.26 1 4 0.016 5 0.01 0.014 5 08 0.01 0.

0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1100 Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 1250 1300 1350 1400 cái bộ % công 1 32 0.01 1.032 5 18 0.92 ca % 0.028 5 14 900 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.89 1 36 0.99 ca % 0.01 2.01 2.01 2.028 5 15 0.80 1 28 0.01 1.57 1 24 0.032 5 16 0.01 1.028 5 13 0.032 5 20 Đơn vị .022 5 11 0.01 2.40 1 24 0.032 5 19 0.01 2.032 5 17 0.78 1 32 0.01 2.01 1.022 5 12 0.35 1 32 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái bộ % công 1 20 0.67 1 32 0.57 1 32 0.135 Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M27-M30 Vật liệu khác Nhân công 4.

334 Công tác xây lắp Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 4. cạo chải.210 2 05 0.04 5 23 0. hàn mặt bích.Trường hợp phải di chuyển máy > 500m và < 1000m thì hao phí máy nhân với hệ số 1.5. Nếu di chuyển > 1000m thì hao phí máy nhân với 1.190 0.33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG.23 2 0.Trường hợp phải bảo ôn 1.01 3. đóng mở nước.330 1. sơn lót.036 5 22 0.23 2 0.96 1.070 0.136 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.01 3.04 5 24 0.01 3.092 0.59 0.Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hoả.60 ca ca % 0.210 2 06 Ghi chú: .04 5 25 0.06 1 48 0.04 2 02 0. .3.44 1.01 3. lau chùi. BB.012 0.1.85 1 46 0. riêng nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1.19 2 0. Đơn vị tính: mối Mã hiệu BB. DẦU Thành phần công việc: Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu.27 0. di chuyển vật liệu trong phạm vi 500m.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.04 5 26 Đơn vị BB.038 0.06 2 0. cắt ống.21 1 40 0.39 0. tẩy vát mép. trị số nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hoả và nhân công cứu hoả sẽ lập dự toán riêng).20 1.01 4.025 0.28 ca % 0. khoan ống.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng 7 tấn Máy khác Đơn vị Đường kính mối nối (mm) 57x3.074 0.79 2 công 0. bọc mối nối theo tiêu chuẩn. lắp chỉnh.80 0. bắt bu lông.05 2 03 0. .42 1 42 0.010 0.54 2 0. 2 hoặc 3 lớp thì vật liệu lấy theo định mức của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tuỳ theo chiều dài của mối nối liên kết.052 0.260 1.036 5 21 0. cạo rỉ.63 1 44 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1500 Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 1700 1800 1900 2000 cái bộ % công 1 36 0.11 2 04 0. .5 67-89x4 108x4 159x5 219x7 273x8 chai kg kg % 0.01 2 01 0.005 0.

20 1 4 0.01 1 4 0.60 05 06 07 08 09 Đơn vị cái bộ % công công 400 450 1 4 0.25 1 4 0.5/7 Nhân công 4.1 1.55 1 4 0.01 0.22 1.01 0.01 1.01 0.01 0.137 Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.23 01 02 03 04 350 125 Đơn vị 150 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 cái bộ % công 1 4 0.335 Lắp đai khởi thuỷ Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.48 1 4 0.92 12 800 1 4 0.01 0.01 1 4 0.12 1 4 0.01 0.78 10 11 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 500 600 700 1 4 0.01 0.0/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.74 1 4 0.01 0.01 0.5/7 Đường kính ống (mm) 80 100 Đơn vị 60 cái bộ % công 1 4 0.17 1 4 0.33 1 4 0.01 0.39 13 14 15 .

138
BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ

Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau
chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật .
BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.341

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
trụ cứu Trụ cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính trụ cứu hoả (mm)
100
150

1
0,05
8
0,1
0,45

1
0,08
8
0,1
0,51

01

02

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.342

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
họng cứu Họng cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính họng cứu hoả (mm)
80
100

1
0,04
4
0,1
0,35

1
0,051
8
0,1
0,41

01

02

Ghi chú:

Họng cứu hoả và trụ cứu hoả được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước
BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo
dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.351

Lắp đặt
đồng
hồ
đo lưu

Thành phần hao phí
Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M16-M20

Đơn vị

cái
m2
cái

Quy cách đồng hồ (mm)
≤ 50

≤ 100

≤ 200

1
0,01
4

1
0,02
8

1
0,08
8

139
lượng

Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

%
công

0,01
0,66

0,01
0,84

0,01
0,99

01

02

03

Tiếp theo
Thành phần
hao phí

Đơn vị

Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M20-M27
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Quy cách đồng hồ (mm)
< 400
< 500

< 300

cái
m2
cái
%
công

< 600

1
0,17
12
0,01
1,06

1
0,30
16
0,01
1,36

1
0,47
20
0,01
1,62

1
0,68
20
0,01
1,83

04

05

06

07

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống
ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.352

Lắp đặt
đồng hồ đo
áp lực

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Đồng hồ đo áp lực
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

Định mức

cái
%
công

1
0,01
0,85
01

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH

Thành phần công việc
Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ,
cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.361

Lắp đặt
van
mặt
bích

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

40

cái
bộ
m2
%
công

1
4
0,01
0,01
0,35

Đường kính van (mm)
50
75
1
4
0,02
0,01
0,41

1
8
0,24
0,01
0,50

100
1
8
0,07
0,01
0,60

140
01

02

03

04

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

Đơn
vị

cái
bộ
m2
%
công

150

Đường kính van (mm)
200
250
300

350

1
8
0,14
0,01
0,76

1
8
0,18
0,01
0,96

1
12
0,36
0,01
0,81

1
16
0,50
0,01
0,98

0,014
5

0,014
5

08

09

1
12
0,26
0,01
1,09

ca
%
05

06

07

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M20-M27
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

400

Đường kính van (mm)
500
600
700

cái
bộ
m2
%
công
công

1
16
0,60
0,01
1,10

1
20
0,80
0,01
1,30

ca
%

0,018
5
10

Đơn vị

800

1
20
1,00
0,01

1
24
1,42
0,01

1
24
1,80
0,01

1,55

1,74

2,00

0,018
5

0,022
5

0,022
5

0,028
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M27-M45
Cao su tấm

Đơn vị

cái
bộ
m2

1000
1
28
2,40

Đường kính van (mm)
1200
1500
1
32
2,58

1
36
3,20

1800
1
44
3,87

141
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

%
công

0,01
2,21

0,01
2,65

0,01
3,32

0,01
3,98

ca
%

0,028
5

0,032
5

0,036
5

0,04
5

15

16

17

18

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

2000

Đường kính van (mm)
2200
2400

2500

cái
bộ
m2
%
công

1
48
4,3
0,01
4,02

1
52
4,73
0,01
4,42

1
56
5,16
0,01
4,82

1
60
5,59
0,01
5,23

ca
%

0,04
5

0,043
5

0,043
5

0,043
5

19

20

21

22

Đơn vị

30 16 0.01 0.363 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Thành phần hao phí Vật liệu Van phao Cao su Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 4.142 BB.38 1 0.76 05 06 07 08 09 200 BB.01 1.35 1 0.362 Đường kính van (mm) 32 40 Thành phần hao phí Đơn vị 25 Lắp đặt Vật liệu van xả khí Van xả khí Cao su Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.43 01 02 03 04 05 .01 0.035 8 0.33 1 0.12 8 0.06 8 0.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.17 12 0. lau chùi cạo rỉ van.01 0.01 1.47 20 0. lau chùi.03 4 0.0/7 Đường kính van (mm) 89 100 150 Đơn vị 76 cái m2 bộ % công 1 0.0/7 Đơn vị cái m2 cái % công 250 Đường kính van (mm) 300 350 400 500 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.14 1 0.01 2.70 1 0.23 16 0.01 0.01 0.01 0.45 1 0.23 1 0.02 4 0.01 2.18 1 0.26 01 02 03 04 50 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van xả khí Cao su Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.00 1 0.08 8 0. lắp mặt bích bắt bu lông.02 4 0. chải rỉ.02 4 0.04 8 0.0/7 cái m2 bộ % công 1 0.01 0. cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật .05 1 0.02 4 0.01 2.57 1 0. cắt gioăng.

143 Ghi chú : Hao phí vật liệu. xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.027 0. lắp giá đỡ puli.0 0. cẩu thiết bị lên sàn công tác.98 1 24.61 1 24.01 2.15 0.027 0.01 2. khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông.17 0.01 1. lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.42 ca 0.027 0.0 0.01 3.34 1 20.16 0. cạo rỉ.95 1 20.01 2. máy thi công gia công. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 bộ bộ m2 % công 1 16.19 0.364 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu van đáy Van đáy Bulông M 24-M30 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 4.0 0.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.027 01 02 03 04 05 Đơn vị .0 0. nhân công.0 0.18 0. kiểm tra. lau chùi.027 0. BB.

01 2.01 3.28 ca 0.68 20 0.027 0.027 0.027 0.71 32 0. lau chùi.98 2.01 2.72 1.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 4.97 ca 0.144 BB. lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .98 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 m2 cái % công 0.53 28 0. kiểm tra.01 5.32 1.30 16 0.01 3.01 3.96 0.027 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.01 3.26 0.47 20 0.027 01 02 03 04 05 Đơn vị Tiếp theo Đường kính van (mm) 1000 1200 Đơn vị 900 m2 cái % công 1.027 0.69 36 0.92 24 0.027 0.027 06 07 08 09 1400 .44 0. cạo rỉ van.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.01 4.88 28 0.365 Lắp đặt van điện Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.21 24 0.027 0.

01 0.63 7. . sơn van.48 0.01 0.6 0.88 0.57 0.01 6.027 0.96 0. cắt gioăng. tẩy mép ống.01 0.75 0. bắt bu lông. bảo dưỡng van.24 36 0.23 0. cưa cắt ống.10 44 0. cạo rỉ van.01 0. sơn lót.01 0.10 1 0.85 ca 0. cắt ống.01 0.14 1 0.93 0.0/7 công 1 0.17 1 0.027 0. lắp ống lồng.145 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5. lau chùi.34 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van Băng tan Vật liệu khác Nhân công 4.63 1 4.0/7 Đơn vị cái m % công 100 Đường kính van (mm) 110 150 200 250 1 1.67 0.21 01 02 03 04 76 89 1 1.03 6.01 0. ren ống.43 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính van (mm) 1800 2000 Đơn vị 1500 m2 cái % công 4.23 11.47 0.01 0.54 48 0.79 08 09 10 11 12 BB. lau chùi.01 0.36600 LẮP ĐẶT VAN REN Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.01 0.47 1 3.027 0.01 7.01 7. Đơn vị tính: cái Mã Công tác hiệu xây lắp Thành phần hao phí Đường kính van (mm) 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 32 BB.78 56 0.25 1 1.01 6.01 0.027 10 11 12 13 2500 BB. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.37 1 1.31 1 1.41 1 2.366 Lắp đặt Vật liệu van Van cái ren Băng tan m Vật liệu khác % Nhân công 4.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.68 0.

018 0.367 Công tác xây lắp Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phươn g pháp mặt bích Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Van DY50 PY10 Van DY80 PY16 Van DY100 PY16 Van DY100 PY25 Vật liệu Van Ống lồng d 219x7 Ống lồng d 273x8 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun bộ m m chai kg kg kg kg kg 1.096 0.01 công 0.530 2.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Máy khác .130 2 0.66 0.60 0.0 0.680 2.018 0.0 0.250 0.66 0.600 1.690 1.01 0.096 0.010 0.146 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.584 0.60 0.720 1.690 1.130 2 0.600 0.570 0.040 Dây đay Vật liệu khác kg % 0.014 0.01 0.096 0.570 0.66 0.470 0.60 0.680 2.040 ca % 0.040 2.66 0.040 0.150 2 01 02 03 04 Nhân công 5.040 1.530 1.464 0.01 0.0 0.0 0.096 0.60 0.150 2 0.

040 0.30 2 0.75 1. dây đay.60 0.13 0.Ống lồng các loại.06 0.75 1.60 0.176 1 0.20 2 0. .06 0.20 2 0.16 1.20 2 05 06 07 08 Ghi chú: .60 0.06 3.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đơn vị Van DY150 PY16 Van DY150 PY64 Van DY200 PY25 PY16 Van DY250 PY25 PY16 bộ m m m chai kg kg kg kg kg kg % công 1 0. có hố van mới được áp dụng.11 0.147 Tiếp theo Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Van Ống lồng d 273x8 Ống lồng d 325x8 Ống lồng d 426x10 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun Dây đay Vật liệu khác Nhân công 5.80 4.30 0.01 1.01 1.36 3.36 3.176 1 0.037 0.69 0. củi khi lắp đặt van chìm trong đất.92 ca ca % 0.11 0.62 0. nhựa đường.16 5.Lắp van không có ống lồng thì hao phí que hàn nhân với hệ số 0.03 0.80 0.89 3.03 0.38 0.89 2.60 0.06 3.60 1 0.12 5.01 1.08 4.80 0.08 1.10 0.13 0.7 .01 1.

01 0.36 0.32 5 0.07 0.69 2 1.66 5 05 06 07 08 09 .016 0.01 0.54 2 0.012 0.01 0.04 0.02 0.92 ca ca % 0.18 4 0.029 0.38 2 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 75 Đơn vị 40 cái kg bộ m2 % công 2 0.40 8 0.012 16 0.01 0.5 0.01 0. hàn mặt bích đầu ống.83 2 2. cưa cắt.148 BB.01 0.60 0.007 0.010 12 0.17 5 0.16 4 0.371 Lắp bích thép Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Ô xy Axetylen Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3. tẩy vát mép.28 2 0.008 12 0.81 2 2.02 0. đo lấy dấu.3 2 0.26 8 0.005 8 0.007 0.14 0.44 0.13 5 0.45 ca 0.98 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: cặp bích Mã hiệu Công tác xây lắp BB.024 0.02 0.18 0.49 5 0.006 8 0. lắp mặt bích bắt bu lông. cắt gioăng.37100 LẮP BÍCH THÉP Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.26 0.04 0.01 0.09 % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 100 ca Đơn vị 150 cái kg chai chai bộ m2 % công 2 0.78 0.22 0.025 0.01 0.06 0.

149
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

Đơn vị

400

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công
công

2
3,36
0,033
0,013
16
0,6
0,01
1,09

ca
ca
%

0,014
0,75
5
10

Đường kính ống (mm)
500
600
700
2
4,2
0,041
0,016
20
0,8
0,01
1,23

800

2
5,04
0,049
0,019
20
1
0,01

2
5,88
0,057
0,022
24
1,42
0,01

2
6,72
0,066
0,026
24
1,8
0,01

1,41

1,59

1,85

0,014
0,93
5

0,014
1,12
5

0,014
1,31
5

0,014
1,49
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

1000

Đường kính ống (mm)
1200
1500

1800

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công

2
8,40
0,082
0,032
28
2,4
0,01
2,28

2
10,08
0,098
0,038
32
2,58
0,01
2,6

2
12,60
0,12
0,047
36
3,2
0,01
3,25

2
15,12
0,15
0,059
44
3,87
0,01
3,51

ca
ca
%

0,014
1,87
5

0,015
2,24
5

0,015
2,80
5

0,016
3,36
5

15

16

17

18

Đơn vị

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn

Đơn vị

cái
kg

2000

Đường kính ống (mm)
2200
2400

2500

2
16,80

2
18,48

2
21,00

2
20,16

150
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

chai
chai
bộ
m2
%
công

0,16
0,062
48
4,3
0,01
3,9

0,18
0,070
52
4,73
0,01
4,29

0,2
0,078
56
5,16
0,01
4,68

0,21
0,082
60
5,59
0,01
4,87

ca
ca
%

0,016
3,73
5

0,016
4,11
5

0,016
4,48
5

0,016
4,68
5

19

20

21

22

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu
CB.381

Đường kính nút bịt (mm)
20
25

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

15

Lắp
Nút bịt
nhựa
nối măng
sông

Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,002
0,004
0,01
0,028

1
0,003
0,005
0,01
0,031

1
0,003
0,006
0,01
0,036

1
0,005
0,008
0,01
0,04

01

02

03

04

32

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
50
67
76

Đơn
vị

40

cái
kg
kg
%
công

1
0,007
0,009
0,01
0,05

1
0,0075
0,01
0,01
0,055

1
0,008
0,011
0,01
0,06

1
0,0085
0,012
0,01
0,07

1
0,009
0,013
0,01
0,08

05

06

07

08

09

89

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu

Đơn
vị

100

Đường kính nút bịt (mm)
110
150
200

250

151
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,01
0,015
0,01
0,10

1
0,01
0,016
0,011
0,11

1
0,01
0,021
0,014
0,14

1
0,01
0,029
0,019
0,19

1
0,01
0,036
0,024
0,24

10

11

12

13

14

152
BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp
nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái

hiệu
BB.382

Công
tác
xây lắp
Lắp
nút bịt
đầu
ống
thép
tráng
kẽm

Thành phần
hao phí

Đường kính nút bịt (mm)

Đơn
vị

15

20

25

30

40

50

Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác

cái
cái
%

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,04

0,05

0,08

0,09

0,11

0,12

01

02

03

04

05

06

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
76
89

Đơn
vị

67

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,13

1
1
0,01
0,14

1
1
0,01
0,15

1
1
0,01
0,17

07

08

09

10

100

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
150
200

Đơn
vị

110

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,19

1
1
0,01
0,24

1
1
0,01
0,27

1
1
0,01
0,34

11

12

13

14

250

28 09 10 11 12 1000 BB.11 5 0.05 5 công 0.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .23 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 250 Đơn vị 300 cái % công 0. ỐNG NHỰA BB.14 5 0. tẩy vát.391 Cắt ống HDPE bằng thủ công Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.2 5 1. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 100 125 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 .31 0.43 05 06 07 08 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 4.06 5 0.68 0.39000 CẮT ỐNG THÉP.04 5 0.AXETYLEN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.21 0.17 5 0.29 0.153 BB.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.60 0. lấy dấu.16 0. cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi ống.27 0.06 5 0.03 5 0. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 500 Đơn vị 600 cái % công 0. đo lấy dấu. cắt.5/7 100 cái % 0.09 5 0. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.19 0.035 5 0.80 0.07 5 0.

90 0.08 2 0.25 0.50 1.49 0.49 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai chai % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.08 0.23 0.29 0.48 0.70 0.98 0.154 BB.98 1.64 2 Đường kính ống (mm) 2200 2400 1.05 1.157 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.58 2 9.05 2 0.80 0.55 2.30 ca 0.11 2 công 1.86 0.10 2 0.251 0.2 2.19 0.48 2 7.29 2 5.05 0.392 Cắt ống Vật liệu thép Ô xy bằng Axetylen ô xy Vật liệu khác axetylen Nhân công 4.67 0.65 1.38 2 6.1 0.10 0.90 0.97 0.55 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.07 0.12 0.80 0.80 2 .37 0.60 1.04 2 0.51 2 8.065 0.45 0.126 0.77 2 2500 2.03 2 0.19 2 3.16 2 3.1 2.13 2 3.92 0.35 0.31 0.42 2 7.22 2 4.70 2 1.95 1.80 0.32 2 5.57 0.76 1.20 0.26 2 4.25 0.95 2.10 15 16 17 18 19 20 21 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Đơn vị 2000 chai chai % 1.66 0.35 2 6.74 0.40 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai chai % công 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h chai chai % 0.82 0.33 0.45 2 7.22 01 02 03 06 07 ca 0.74 0.06 2 0.08 0.43 0.77 0.41 0.314 0.15 0.64 0.16 0.15 0.00 0.

0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h công 10.155 Nhân công 4.34 1.20 11.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2 .45 ca 1.47 1.10 12.22 1.00 12.

07 7.45 0.23 8.80 0.74 5.55 2 0.85 2 7.126 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.20 1.30 ca 0.15 0.157 0.57 3.70 0.90 0.55 2.31 2 7.95 2 8.37 2 0.66 4.80 0.33 2.48 10.314 0.86 0.35 0.82 5.49 3.09 2 0.90 6.15 2 6.51 2 4.60 1.00 0.10 0.40 1.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .25 2 3.25 1. tẩy dũa. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 300 350 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai kg % công 0.05 1.16 1.12 0.92 0.49 0.10 0.19 0.74 0.15 7.35 2 3.80 2 3.67 0.40 2 7.43 0.68 2 0.156 BB.89 2 4.82 2 0.55 0.08 0. lấy dấu.98 6.10 2.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai kg % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.08 0.0/7 công 1.25 0.251 0.065 1.ĐẤT ĐÈN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.29 1. cắt ống.22 02 03 06 07 Công tác xây lắp BB.98 2 Nhân công 4.05 2 5. tẩy vát.76 1.98 1.95 1.95 2.10 15 16 17 18 19 20 21 .20 2.65 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h ca 0.37 0.393 Cắt ống thép bằng ô xy đất đèn Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Đơn vị chai kg % 01 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.11 2 9.31 8.41 2.69 2 6.77 0.60 2 5.71 2 0.50 1.

80 12.20 2 10.10 1.22 1.46 2 12.64 11.00 2.157 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 2000 Đường kính ống (mm) 2200 2400 2500 chai kg % công 1.05 14.47 1.20 1.29 2 11.97 13.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .00 2 12.34 1.45 ca 1.

22 07 08 09 10 11 12 13 .5/7 Máy thi công Máy cắt 100 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % công 0.064 0. cắt ống bằng máy cắt cầm tay.15 0.5/7 Nhân công 4.12 0.20 0.26 0.18 0.94 0.28 0.79 0.03 0.02 2 0.16 0.13 0.25 2 1.28 2 1.08 0.20 ca 0.0/7 Máy thi công Máy cắt Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.09 0.058 0.30 0.05 2 0.05 0.12 0.41 0.02 2 0.13 2 0.06 2 0. sang phanh bằng máy mài cầm tay .25 0.63 0.18 0.22 2 1. lấy dấu.03 2 0.31 0.16 0.24 0.394 Cắt ống thép Vật liệu bằng máy Đĩa cắt cắt cầm tay Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.15 ca 0.13 0.08 0.08 2 0.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.39 0.16 2 0.10 0.23 0.11 0.35 400 500 cái cái % công công 0.158 BB.10 0. Đơn vị tính: mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.31 2 0.08 0.1 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đĩa cắt Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.57 0. mài.19 2 1.

05 0.05 0. lắp máy bơm.05 0.05 0.05 0.05 0.85 01 02 03 04 05 200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Đơn vị cái cái cái cái 250 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 0. BB.05 0.05 0. nhân công.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị <100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu.Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0.05 0.05 0. van an toàn). dọn vệ sinh.05 0.05 0.05 0.50 0. lắp ống thoát nước thử.05 0.018 0.05 0.05 0.001 2.05 0.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP Thành phần công việc Cắt ống. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.75 0.05 0. BE.03 0.05 .05 0.035 0.05 0.00 0.001 1.05 0.05 0.05 0.05 0. . bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế.05 0.05 0.05 0. máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m .05 0.05 0. bích rỗng. nối trả ống.05 0.05 0.401 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng BU BE Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.08 0.08 0.05 0.001 2.159 BB.08 0.50 ca 0.00 0.05 0.08 0. lắp BU.05 0.05 0. chèn.05 0.05 0. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG . lắp van các loại (van xả khí.05 0.05 0. lắp bích ( bích đặc. đồng hồ đo áp lực.05 0.75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0.51 0.02 0.05 0.80 0.05 0.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.78 0.001 1.70 0.08 0.05 0.40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.05 0.05 0.016 0. chống đầu ống.7 của bảng mức có đường kính tương ứng.001 1.05 0.05 0.05 0.

00 0.05 0.05 0.00 0.001 8.001 7.05 0.001 3.54 0.05 0.05 0.50 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.50 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.12 0.20 0.24 0.20 0.05 0.05 0.05 0.86 5.001 15.05 0.12 0.05 1.05 0.40 0.80 3.18 0.00 1.001 3.05 0.12 0.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị 600 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.35 0.05 0.05 0.50 0.05 0.05 0.70 2.05 1.05 0.05 0.05 1.045 0.001 13.30 0.36 0.83 4.05 0.36 0.75 2.05 0.001 11.94 0.05 0.05 0.05 0.00 0.05 0.05 0.001 9.00 0.05 0.00 0.05 0.20 0.50 0.44 0.50 2.001 10.05 0.00 0.05 0.05 0.05 0.00 0.05 1.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 1600 1800 0.00 2.00 ca 1.45 0.05 0.001 14.001 4.25 1.05 0.05 0.05 1.05 0.065 0.05 0.05 0.4 Đơn vị 1100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công ca .05 0.001 9.05 0.86 0.05 0.05 0.33 4.05 0.00 ca 1.00 0.05 0.00 1.001 5.28 0.05 0.28 0.05 0.05 0.05 0.44 6.00 0.09 0.01 0.05 0.16 0.05 0.20 0.05 0.05 0.001 12.05 0.001 5.05 0.13 0.73 0.36 0.05 0.24 0.25 0.32 0.38 3.05 0.001 6.05 0.05 0.05 0.05 0.30 1.05 0.32 0.05 0.80 11 12 13 14 15 1000 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.05 7.001 4.60 0.05 0.15 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV cái cái m2 cái % công 0.160 Bu Be Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.00 0.05 0.

05 0.35 23 24 25 26 2500 BB.20 0.10 0.60 0.25 0.08 0.05 0.001 17.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 2200 2400 Đơn vị 2000 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0. bơm nước thử áp lực.05 0.161 16 17 18 19 20 21 22 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.52 0.05 0.05 0.05 0.46 0.48 0.04 0.03 0.05 0.05 0.40 0.05 0.50 0.05 0.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BB.05 0. nối trả ống. dọn vệ sinh.05 0.05 0.08 0.05 0.05 0.9 0.05 0.05 0.001 2.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.05 0.75 0.001 19.90 10.05 0.80 0.05 0.05 0. cắt gioăng cao su.05 0.05 0.05 2.05 3.75 2 1.75 2 0.00 0.05 0.001 22.56 0.001 1.4 0.00 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn 250 Đường kính ống (mm) . lắp đặt hệ thống thử áp lực.00 ca 8.05 0.05 0.02 0.05 0.50 2 0.001 1.38 13.05 2.05 0.08 0.05 0.05 0.56 12. máy bơm.5/7 công Máy thi công Máy bơm 5CV ca Máy khác % 100 Đường kính ống (mm) 150 200 0.12 0.05 0.402 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái bê tông Van xả khí D40 cái Bích đặc cái Cao su tấm m2 Bu lông M16-M20 cái Vật liệu khác % Nhân công 3.001 21.001 1.05 3.

40 ca % 2.00 0.001 4.2 0.05 0.80 0.00 2 3.05 0.001 9.05 0.05 0.001 3.50 0.50 2 2.25 2000 .05 0.05 1.05 0.60 0.73 0.13 0.001 2.05 0.05 0.05 0.05 0.10 0.07 0.001 7.70 0.60 0.50 2 2.05 0.05 0.60 0.25 0.001 8.05 0.36 0.05 0.00 0.16 0.64 0.05 0.162 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M20-M30 Vật liệu khác Nhân công 3.001 5.05 0.05 0.05 0.00 0.25 2 1.05 0.050 0.05 0.00 2 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M30-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.28 0.001 3.001 9.05 0.50 2 2.09 0.32 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị 1400 Đường kính ống (mm) 1600 1800 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.24 0.05 0.00 0.05 0.2 0.05 0.00 2 11 12 13 14 15 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 3.001 6.12 0.40 0.001 7.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác vị 300 350 400 500 600 700 cái cái cái m2 cái % công 0.00 2 1.050 0.05 0.32 0.05 0.05 0.05 1.05 0.2 0.60 ca 3.05 0.001 8.16 0.20 0.05 0.50 4.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác Đường kính ống (mm) 900 1000 1100 Đơn vị 800 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.25 4.05 0.24 0.80 ca % 1.15 0.05 0.05 0.62 0.45 0.00 0.40 0.28 0.001 2.050 0.001 4.00 2 2.75 2 3.001 6.05 0.05 0.05 0.22 0.48 0.05 0.00 0.44 0.60 0.25 2 1.00 4.

cắt gioăng cao su.001 0.25 0.3 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.66 0.05 0.05 0.25 0.25 0.05 0.05 0.25 0.84 ca 0.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.25 0.001 0.05 0.001 0.05 0.05 0.80 0.34 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) .62 0.05 0.05 0.05 0.25 0.05 0.05 0.001 0. máy bơm.25 0.50 0.25 0.05 0. lắp đặt hệ thống thử áp lực.25 0.25 0.05 0.25 0.05 0.25 0.05 0.05 0.3 0.001 0.25 0.05 0.25 0.25 0.001 0.05 0.3 0.05 0.25 0.40 0.76 0.05 0.05 0.25 0.05 0.05 0. bơm nước thử áp lực.05 0.05 0.25 0.25 0.25 0.05 0.05 0.46 0.001 0.05 0.05 0. dọn vệ sinh.70 0. đo lấy dấu.05 0.31 07 08 125 150 0.001 1.05 0.05 0.3 0.32 0.001 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị cái cái cái cái m m % công ca Đường kính ống (mm) 20 25 32 40 15 50 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 89 100 Đơn vị 65 75 cái cái cái cái m m % công 0.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.05 0.001 0.05 0.25 0.25 0.3 0.05 0.403 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều nhựa Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.31 0.05 0.05 0.23 0.05 0.05 0.33 0.25 0.3 0.55 0.05 0.001 1.25 0.05 0.163 Máy khác % 2 2 2 2 16 17 18 19 BB.3 0.05 0. nối trả ống.001 1.05 0.05 0.

tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tiến hành đo lưu lượng.25 0.01 0.75 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.80 0.001 1.27 19 20 21 22 1000 BB.23 0.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái cái cái m m % công 0.25 0. Đơn vị tính:1 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.25 0.25 0. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.30 ca 0.05 0.05 0.61 0. hoàn thiện công tác thử nghiệm.5 0.05 0.25 0.404 Thử nghiệm đường Thành phần công việc Vật liệu Sắt dẹt 25x4 Tôn b=3 Đơn vị kg kg Quy cách ống (mm) 100-500 600-800 >1000 0.27 1.42 0.05 0.001 4.79 13 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.25 0.25 0. Thử hơi kiểm tra độ kín khít.05 0..05 0.05 0.001 3.05 0.01 0.05 0.60 0.20 0.001 3.01 4.01 6.164 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.01 5.05 0.25 0.25 0.05 0.05 0.80 0.25 0.25 0.25 0.05 0.01 0.05 0.23 0.10 0.54 0. xử lý các chỗ hở.05 0.05 0.25 0.05 0.25 0.001 2.25 0. Kéo đặt điện sang khu vực thử.30 ca 1.05 0.00 0.05 0.56 2.05 0.05 0.05 0.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Thành phần công việc: Gia công các tấm bịt.01 1.23 .05 0.05 0.05 0..001 3.25 0.25 0.25 0.01 5. khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính.47 0.v.05 0.05 0.05 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV vị 200 250 300 350 400 500 cái cái cái cái m m % công 0.05 0.37 0.05 0.05 0.25 0.05 0.05 0.

23 0.013 0.0008 1 0.34 0.01 0.004 0.01 0.003 0.0044 0.29 0.5 kW Máy vi áp kế Khoan cầm tay 0.01 0.1 01 0.017 0.01 0.23 0.23 0.02 0.01 0.01 0.5/7 Máy thi công Quạt gió 2.1 03 .1 02 0.004 0.165 ống thông gió Tôn đen Bulông M8x30 Gioăng cao su tấm Thuốc tạo khói Matit Thiếc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.02 0.003 0.004 0.0006 1 0.02 0.46 ca ca ca % 0.02 0.002 0.001 0.001 1 0.5 kW Máy khác kg bộ m2 kg kg kg % công 0.0023 0.

77 5.29 3014.51 0.50 106.48 135.00 4.1 4.65 6782.5 3.77 1.59 ca 2.50 2.25 2.06 1.09 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 3.166 BB.405 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Công tác Vật liệu khử trùng Nước sạch ống nước Clor bột Nhân công 3.5 188.4 76.95 2.89 8.60 1.6 5.75 1.00 ca 0.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.5 công 0.55 1177.4 4.50 ca 1.912 1695.38 0.83 4.5 294.86 6.63 9231.0 577.9 60.54 15.80 2.05 14 15 16 17 18 1600 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đơn vị 1800 Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 2600 .6 5.77 0.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m3 gam công 94.48 11.38 3.16 2307.64 0.60 46.20 08 800 900 33.64 184.08 954.0 753.5/7 Nhân công 4.98 5699.15 12057.15 241.96 2.00 2.50 1.1 3.29 113.07 gam 47.40 1.59 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 4.30 3815.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 100 Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 150 400 m3 0.96 3.5 424.20 4710.25 1.13 3.70 1.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 450 500 m3 gam công công 19.20 23.8 4.00 3.00 1.07 1.

Trong định mức đã tính công tác thử.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV m3 gam công 305. thuyền tắm đến vị trí lắp đặt.6 8. .08 542.38 14. .37 ca 7.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề. 1 vòi lạnh.4 7.01 0.97 376.60 1 0.93 22796. xảm mối nối.40 8.79 31839.59 27129.LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM Thành phần công việc : Vận chuyển chậu rửa.167 Nước sạch Clor bột Nhân công 4. chèn trát cố định.Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.01 0. BB.01 1. lắp chỉnh.80 18840.36 19 20 21 22 23 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).44 455.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA .5/7 bộ bộ % công Chậu rửa Thuyền tắm Có hương Không sen hương sen 1 vòi 2 vòi 1 1 0.411 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Chậu rửa Thuyền tắm Vật liệu khác Nhân công 3.50 1 0.50 0. đo lấy dấu. Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập định mức này được quy định như sau : Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ. ĐVT : 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB. chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm. 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.90 10.56 12. ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa.21 15260.72 636. nếu thi công ở độ cao > 4m thì định mức nhân công được điều chỉnh theo các hệ số như sau: .Độ cao từ tầng thứ 6: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.00 6.03 so với định mức nhân công của tầng liền kề.01 1. 1 vòi nóng.6 7.60 01 02 03 04 Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm.4 5. hoàn chỉnh hệ thống.

xảm mối nối.413 Thành phần hao phí Vật liệu Chậu xí Chậu tiểu Vật liệu khác Nhân công 3.41500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA Thành phần công việc : Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen.168 BB. xảm mối nối. 1 2vòi. lắp chỉnh.01 1.5/7 Vòi tắm hương sen 1vòi.01 BB.50 0. đo lấy dấu. xảm mối nối.01 1.50 01 02 01 02 BB.5/7 Đơn vị bộ bộ % công Chậu xí Xí bệt Xí xổm Chậu tiểu Nam Nữ 1 1 0.50 1 0.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG Thành phần công việc : Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt.01 1 0.41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB. chậu tiểu đến vị trí lắp đặt.17 0. đo lấy dấu.01 1.20 0.25 0.01 1.50 1 0. lắp chỉnh.414 bộ cái % 1 1 0.412 Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu BB. khoan bắt vít cố định. đo lấy dấu. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt vòi Vật liệu tắm hương sen Vòi tắm hương sen Vòi rửa BB. vòi rửa đến vị trí lắp đặt. chèn trát cố định.01 công 0.20 01 02 01 02 BB. lắp chỉnh. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước Thùng đun nước nóng kiểu liên nóng tục . chèn trát cố định. 1 hương sen hương sen Vòi rửa 1 vòi 2 vòi 1 0.01 0.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU Thành phần công việc : Vận chuyển chậu xí.41400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN BB.415 Lắp đặt Vật liệu khác vòi rửa Nhân công 3. Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

85 ca 0.13 0. lau chùi. hoàn chỉnh.01 1 1 . Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.01 0. cố định.422 BB.1 0. cố định hoàn chỉnh Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.1 0.01 0.02 0.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU BB.421 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Vật liệu khác Nhân công 3. đục chèn trát.01 0.09 ca 0.423 Công tác xây lắp Lắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Phễu thu Ống kiểm tra Vật liệu khác Nhân công 3.42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.09 1 0.1 0. đo lấy dấu.04 02 BB.01 2. khoan bắt vít.424 Công tác xây lắp Gương và các dụng cụ Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu gương soi và Gương soi các dụng cụ Kệ kính Giá treo Hộp đựng Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy khoan tay Gương soi Kệ kính Giá treo Hộp đựng cái cái cái cái % công 1 0.02 01 02 01 1 0.01 1.5/7 Đường kính phễu thu (mm) 50 100 cái bộ % công 1 Đường kính ống kiểm tra (mm) 50 100 1 0.13 0.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.01 0.1 01 02 1 BB.01 0.169 BB. vệ sinh.1 0.16 0.1 0.02 0.18 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay bộ bộ 1 % công 0.19 1 0.

vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.01 1 0.24 2.12 3.01 0.0 Vật liệu Bể inox bể 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0.01 1 0.170 01 02 03 04 BB.1 2.5/7 Đơn vị Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái cái % công 1 1 0.0 2.0 6.01 1 0.5 1. lên phương án thi công.01 công 2. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5/7 .431 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu bể chứa Bể inox nước Vật liệu phụ bằng inox Nhân công 3.44 4.01 0.56 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 3. Đơn vị tính: bể Mã hiệu BB.0 3.5 2.13 01 BB.01 0. khảo sát vị trí lắp đặt.1 0.40 Nhân công 3.01 1 0.01 công 1.88 3.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.0 5.5 4.0 1. chuẩn bị bể.80 6.6 2.425 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thành phần hao phí Vật liệu Vòi rửa Cút Vật liệu khác Nhân công 3.5 bể % 1 0.43100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX Thành phần công việc: Chuẩn bị.42500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.4 2.

1 2.04 1.10 01 02 03 04 05 Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.0 1.171 06 07 08 09 10 BB.0 4.432 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.1 1 0.00 1 0.1 3.1 3.62 1 0.30 1.82 1 0. đo lấy dấu.20 1 0.1 công 1. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ BC.1 1 0.0 3.1 2. khảo sát vị trí lắp đặt.0 bể % công 1 0.25 0. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.5 2. chuẩn bị bể.1 1 0. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.88 2.70 bể % 1 0.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.20 1.38 06 07 08 09 10 11 Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.50 0.1 2.15 1.1 3.44 1 0. lên phương án thi công. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.02 .40 0.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: bể Mã hiệu Công tác xây lắp BB.43200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA Thành phần công việc: Chuẩn bị.111 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng dày 40 mm Giấy dầu Băng vải thủy tinh Đơn vị Định mức m3 m2 cuộn 0.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.1 1 0. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.30 0.9 1.50 1.

053 22 0.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính:m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.131 0.15 1.125 0.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.80 Vật liệu Bông khoáng dày 60 mm Giấy dầu Lưới thép 16x16 Vữa xi măng Nhôm lá b=0.0/7 Đơn vị m3 cái kg cuộn % công Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 0. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.172 khoáng Vật liệu phụ Nhân công 4.02 0.06 1.1 0.02 1.026 22 0.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.112 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức m3 m2 m2 m3 m2 cái % công 0.1 0.45 0.0/7 01 BC.036 0. đo lấy dấu. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.62 01 02 BC. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.8 Đinh vít Vật liệu phụ Nhân công 4.121 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.03 100 1 0. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.036 0.0/7 % công 1 0. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 .3 01 BC. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.

036 0.1 12.131 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 10. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.63 0.98 1.67 01 02 BC.55 1.80 1.122 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.1 0.54 0.173 BC.98 0.42 24.11 0.93 41.26 1.1 0.56 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3. đo lấy dấu.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.10 0.22 0.85 0. cắt lưới thép.42 0.0/7 m3 cái kg cuộn % công 0.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.82 2.4 1.1 0.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.58 29.1 7.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG BC.68 2.1 10.41 1.75 1.48 0.125 0.51 27.036 0.026 22 0.053 22 0.60 0.75 35.50 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 .03 44.1 7.55 0.00 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 8.1 9.46 25.65 32.73 0.131 0.1 11.

81 270.3 12.5/7 m3 m2 kg % công 1.1 14.63 98.51 161 6.77 0.09 0.22 51.24 19 20 21 22 23 .08 0.66 4.45 58.1 27.56 0.48 7.7 333.32 0.1 20.87 239.48 8.1 15.7 7.3 6.78 0.1 17.31 6.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 400 450 300 350 500 3.9 4.1 21.1 30.174 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 25.95 2.63 0.9 11.7 0.99 176.6 5.39 0.1 18.56 1.75 2.86 0.55 0.1 17.90 2.44 1.1 113.75 302.16 0.1 8.1 28.1 13.04 145.93 208.5 9.31 0.1 2.69 66.93 0.06 9.5 3.1 34.16 82.55 4.57 129.8 3.1 14.2 4.1 16.7 13.73 4.42 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.01 3.12 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 800 900 600 700 1000 5.46 0.

61 29.69 1.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.1 14. đo lấy dấu.40 1.54 1.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.82 2.66 30.34 0.97 0.68 1.53 0.94 38. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.85 0.58 0.175 BC.22 0.15 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BC.1 10.12 1.1 9.28 47.96 2.1 10.75 0.83 35.1 8.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.15 1.55 1.54 0.92 0.89 1.132 Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 15.17 44.00 04 05 06 07 08 .66 0.55 27. cắt lưới thép.97 0.1 11.1 12.60 0.74 32.

bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.34 132.17 4.24 8.77 117.51 54.1 20.24 2.44 12.1 17.68 336.1 17.67 0.9 0.90 3.59 0.41 4.1 21.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.84 7.84 13.09 2.20 0.55 305. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 15 20 25 .1 18.04 5.42 274.47 2.85 2.87 11.1 30.176 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.98 0.23 10.04 11.1 22.1 34.64 9.82 0. cắt lưới thép.22 0.70 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.1 40.03 179.05 0.90 0.52 0.37 8.08 19 20 21 22 23 BC.1 16.1 47.29 242.34 4.74 5.94 3.07 69.47 164.47 9.75 0.29 0.14 6.66 6.79 62.1 32.1 25.64 3.21 101.1 19.83 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.68 0.13 1.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 1.45 0.16 211.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 3.1 24.64 85.90 148.44 6.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 7.44 0.47 5.

46 0.5/7 m3 m2 kg % công 1.44 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.60 5.69 113.177 BC.70 7.83 0.74 47.20 4.1 14.40 8.03 0.81 7.81 82.58 45.92 51.22 9.50 3.38 3.1 11.52 2.45 43.71 0.31 0.46 176.26 40.78 0.90 4.30 57.75 98.11 2.16 0.1 15.80 3.34 74.58 145.1 26.00 1.00 6.15 2.70 8.00 14 15 16 17 18 Tiếp theo .1 10.08 0.30 6.1 22.83 4.87 66.00 1.55 0.1 30.68 2.1 24.133 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.63 129.13 13 500 6.65 3.1 28.80 10.40 192.84 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 11.82 3.93 0.74 1.1 23.16 0.1 12.96 2.39 0.1 16.1 20.34 0.10 09 10 11 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 12 Tiếp theo 250 5.1 17.49 60.17 1.25 2.70 0.10 2.10 0.1 18.1 23.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 50 69 32 40 80 1.24 0.39 0.01 0.1 20.45 2.38 2.52 161.36 41.00 2.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 2.

20 10.1 38.178 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.93 19 20 21 22 23 .60 11.68 19.71 0.24 0.1 35.17 0.1 54.47 16.05 286.43 14.94 0.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 12.29 223.48 0.94 318.94 17.40 14.80 9.82 349.17 255.1 47.00 12.1 39.

1 21.18 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.00 6.1 13.10 4.75 9.1 20.32 79.34 129.46 113.45 88.82 91.48 0.94 0.85 3.57 0.30 6.1 18.134 Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.50 3. cắt lưới thép.56 73.40 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 28.52 106.05 4.69 82.55 0.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 4.05 6.1 17.29 11.1 26.27 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.62 0.1 15.60 5.60 4.47 5.1 14.70 0.1 22.78 3.36 3.33 0.31 0.85 8.08 09 10 11 12 13 300 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 .37 71.20 4.92 4.01 76.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.07 0. đo lấy dấu.1 24.93 0.1 25. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.1 12.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 5.75 74.16 0.39 0.58 98.5/7 Thành phần hao phí Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 7.08 3.179 BC.90 4.23 145.65 3.00 5.51 3.78 13.

01 100.72 349.41 0.1 36.41 14 15 16 17 18 600 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị m3 m2 kg % công 1000 26.1 34.9 .1 66.02 5.5 11.1 30.80 15.83 20.18 286.11 161.02 30.48 0.65 223.5 15.180 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 43.141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 9.95 0.77 5.40 8.24 0.5 8.00 17.5 12.5 19.5/7 công 4.01 100.80 9. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.94 22.00 18.01 100.55 4.01 Nhân công 3.20 10.1 29.95 318.40 14. đo lấy dấu.04 0.00 12.16 11.71 0.01 0.94 0.1 46.97 0.63 0.1 57.00 176.17 0.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.0/7 15.4 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác m cuộn % 100.42 255.00 6.7 Đơn vị 6.10 8.88 192.49 380.5/7 m3 m2 kg % công Thành phần hao phi Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.34 01 02 03 04 15.1 48.70 7.1 31.78 0.84 41.76 208.70 19 20 21 22 23 BC.49 37.71 33.93 0.39 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.

nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước: .01 5.01 6.96 100.83 0.84 100. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét.5 35.5 39. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển.29 100.7 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3.5 43.1 41.3 54 66.01 6. máy trộn dung dịch.01 6.181 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 19.20 10 11 12 13 14 Chương IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.5 83. Định mức vật liệu. 2.87 0.64 100.01 5. 3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster).5 23.5 51.5/7 m cuộn % công 100.82 0.85 100.90 0. 5.78 0.5 67.9 Đường kính ống (mm) 38.01 6. thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.5 47.5 27. máy hàn. .8 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3.1 Đường kính ống (mm) 22. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.92 0.94 0. que hàn.01 7.6 31.54 100.2 25.99 0.01 6.4 28.88 0.61 100.Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0. ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét.40 100.85 0.54 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 34.5 31.01 6.9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước.01 8.5/7 m cuộn % công 100. ben tô nít. 4.

Quặng sắt nâu rỗ tổ ong. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại. Quy cách ống theo quy định của thiết kế. gabrô. Đất sét . các loại đá phiến mica. gabrô. Đất á sét dạng hoàng thổ. Các đá macma hạt thô: granít. Đất hơi nhão. Than nâu. Halit. xienit. Cấp III Đất sét và đất á sét chặt sít. . Các loại đá phiên silic hoá. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng. Các loại cát không thuộc cấp I và III. Cao lanh nguyên sinh. Đất hoàng thổ bị nén chặt. Than đá rắn chắc. Bôxit. cát chảy. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Các loại đá mác ma bị phong hoá: granít. Fotforit.182 . Phân cấp đất. điôrit. Cấp VII Các tảng đá kết tinh. Cấp V Sét kết. Mácnơ bở rời. điôrit. Đá vôi silic. sét mềm. Anhidrit. Cấp II Đất sét dẻo. Đất khuê tảo (toipoli). BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP Cấp đất đá Đát đá đại diện cho mỗi cấp Cấp I Đất đầm lầy. Cát kết chứa sét. Đất sét . Gezơ. Cát kết silic hoá. Than đá mềm. Thạch cao.Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với qui định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế.cát có lẫn nhiều (từ 20% đến 30%) dăm. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Đá vôi. Đá vôi thạch anh hoá. Cát khô. đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay. pecmatit. grai. sỏi nhỏ.cát có lẫn ít hơn 20% dăm. 7. xienit. ta-clorit. Đất hoàng thổ thuần tuý. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. 6. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. gabrô. Đá phiến chứa than. đofia. ướt. 8. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. Đá vôi vỏ sò. Cát kết silic. Sét vôi. sét pha cát. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. sỏi nhỏ. Đất sét dẻo chặt sít. Cấp IV Đất sét tảng. Đôlômit. Phấn. Cát rời. mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. Công tác làm đường. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí. đá phiến bảng. Các đá macma hạt nhỏ: granít. Phấn cứng. Đá tomit. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm. Đất hoàng thổ bở rời. Phấn mềm. xienit. Cấp VI Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Đá phiến silic. điôrit.

sét cát. Manhezit. Sét nén rất chặt xít. Bùn ướt và đất bùn. nhiều lỗ hổng. sét thạch anh. Dunit. Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. quặng sắt ô xy hoá bở rời. Than đá mềm. đá phiến chứa than. Dăm vụn. Mác nơ. Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hoá mạnh. Anhydrit. Quặng sắt đỏ. cát pha không lẫn dăm cuội. phong hoá. Macnơ bở rời. Sét kết. Phấn Diatomit. Đãn bạch (gezơ) thô. Boxit.183 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY Cấp đất đá Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V Đất đá đại diện cho mỗi cấp Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây. Hoàng thổ. Phấn mềm. đá phiến chảy. Đất hoàng thổ chặt. Sét pha chặt. Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3 cm). Kimbelit bị phong hoá. Anhydrit rất chặt xít. Đá hoa. chặt xít và lẫn cát nhiều. Đá vôi có lỗ hổng và túi. Đất sét pha. Cát kết sét. Muối kaly. các thứ đất bở rời: hoàng thổ. Các sản phẩm caolin hoá hoàn toàn do sự phong hoá các đá macma và biến chất. Phấn chặt xít. Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5 cm) cát gắn kết không chắc và macnơ. Đá vôi sò hến. Đá phiến tan bị huỷ hoại. Các loại đá phiến: sét. Bột kết. Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích. Quặng mangan. Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3 cm). Thạch cao kết tinh. có thành phần clorit và amfibon-mica. . Bột kết sét chặt xít. Xepentinit phong hoá mạnh và bị tan hoá. Boxit sét. Đá vôi và đôlômít không chắc. Đá vôi chặt xít. Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. đá phiến bột. Thạch cao tinh thể nhỏ koặc bị phong hoá. Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. Than đá cứng trung bình. Đãn bạch (gezơ). Cát chảy có áp lực. Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3 cm). Dolomit sét vôi. peridotit phong hoá mạnh. Macnơ chặt xít. than nâu. Cát chặt. sét-cát. sét chặt xít. Manhêzit chặt xít. Đất dăm cuội. Quặng sắt mềm dẻo. Than nâu cứng. Caolin (nguyên sinh). dạng hoàng thổ. Cát chảy không áp lực. Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm). cát (không phải cát chảy). Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Apatit kết tinh. Muối mỏ (halit). sét pha vôi. Các loại macnơ không chắc.

Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn. Granit. Đãn bạch rắn chắc.184 Than đá cứng. thạch anhclorit-xerixit. Anbitofia và keratofia hạt trung. Antraxit. Dolomit chặt xít. Dolomit silic hoá. Cao lin aganmatolit. Cát kết fenpat. cuội-clorit. hoblen. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat. bị phong hoá. clorit-sét. Cromit. Cấp VI Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. Sét kết silic hoá yếu. Các loại đá phiến silic hoá thành phần thạch anh-clorit. Granit. Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma. pofirit. Gnai. Bazan phong hoá. mica. Anbitofia và keratofia phong hoá. pecmatit. Peridorit bị phong hoá. Xcacnơ epidot canxit. Pirit rời. Cấp VII Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Anbitofia. Dunit không bị phong hoá. Cuội kết xi măng vôi. đá vôi silic hoá. fotforit cục. . Anbitofia. cuminhtonit. Peridotit. clorithoblen. Diorit không bị phong hoá. lắm lỗ hổng. keratofia. Đá vôi chặt xít dolomit hoá. Quặng hematit-mactit. Xcacnơ ogit-granat chứa canxit. Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. gabro và các đá macma khác có hạt thô và hạt trung bình phong hoá. đá thạch anh . Dunit bị phong hoá. pofirit. không chặt xít. xienit. Đá cacbonat-tan. vôi-thạch anh. gabro hạt nhỏ. thạch anh-clorit-xerixit. Andexit. Các loại đá phiến: sét-mica. Thạch anh nứt nẻ. xi măng vôi. Pofia vaf pofirit. Granit-gnai. Piroxenit kết tinh thô. tup diaba phân phiến yếu. Diaba. Đá vôi silic hoá. mica. Đá phiến silic hoá yếu thành phần amphibon-manhetit. Piroxenit. piroxenit quặng. thạch anh-xerixit. gabro clorit hóa và phân phiến. Bột kết lẫn thạch anh. xcacnơ hoá. Tup núi lửa xepentin hoá.tuamalin bị phong hoá. Labradorit. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Apatit. Quặng mactit và các quặng tương tự. pofia. Quặng hematit và quặng mactit-xiderit. Fotforit chặt xít phân lớp. xerixit. Quặng amfibon-manhetit. pofia phong hoá. Cấp VIII Cuội kết của đá macma. Xienit. Kimberlit dạng dăm kết. Fotforit nguyên khối. thạch anh-mica. Amfibolit. Đãn bạch. Quặng sunfua. Cát kết fenpat. thạch anh-xerixit. ogit-epidot. Cát kết thạch anh. Đá phiến thành phần sét. thạch anh-clorit. Xepentinit. Xiderit. clorit. Kimbelit dạng bazan. xi măng cát-sét. Dolomit rất chặt xít. diorit. Pofirit. Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn. keratofia.

Đóng ống định hướng. Pofia silic hoá. Liparit. Dolomit silic. lắp ráp. Quặng sắt nâu silic hoá.750 2. Thạch anh dạng mạch. Đơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ Mã hiệu Công tác xây lắp BD111 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Thành phần hao phí Vật liệu Gỗ hộp kê máy nhóm II Gỗ ván nhóm IV Đinh 7 cm Dây thép d3mm Cáp d16 giằng máy khoan Đất sét chèn ống miệng Đơn vị m3 m3 kg kg kg m3 Loại máy – thiết bị Khoan đập cáp Khoan xoay tự hành 40 kW 54 CV. Fotforit phân lớp. vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. granit-gnai. giá kê đỡ dụng cụ khoan. Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng. thiết bị vào vị trí.000 5. chạy thử. Quaczit có lẫn nhiều pirit. Granit hạt rất nhỏ. Trachit. Đá vôi cactơ.185 Epidoxit. Barit chặt xít. datolit-granat. Dựng tháp khoan.000 0. pirit silic hoá. Amfibolit.000 5. granodiorit hạt nhỏ. Pecmatit. Đóng ván sàn. granit-gnai và granodiorit.510 0. tháo dỡ máy.cacbonat và thạch anh . microgranit. Quaczit mactit manhetit chặt xít. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh. Xienit.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY . Anbitofia và keratofia thạch anh. Các đá thạch anh . Cát kết và đá vôi silic. Cát kết thạch anh. Quặng hematit ngậm nước chặt xit. cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí. Boxit diatpo.510 0.250 2.THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG Thành phần công việc Chuẩn bị. Pofirit thạch anh hoá và sừng hoá mạnh. Granit. Đá phiến silic. Các loại đá bị phong hoá: liparit. Diaba kết tinh mịn. Pirit chặt xít. BD. Pecmatit chặt xít. Berizit. Anbitofia và keratofia. đào hố chứa mùn. granodiorit hạt thô và hạt trung.000 .750 2. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh. bắt dây cáp chằng tháp. kê kích máy. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. gabro-norit. Xcacnơ granat hạt thô. Tup silic hoá và sừng hoá. Cấp IX Bazan không bị phong hoá. Đá sừng có khảm các sunfua.000 18. Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat. Quắng sắt nâu chặt xít. Cuội kết của đá macma với xi măng silic. Quaczit hematit. Đá fotfat-silic. granit-gnai.250 2.barit. Jexpilit bị phong hoá. manhetit. Đưa máy. Đào hố mở lỗ. 300 CV 0. Thu dọn. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hoá. silic hoá. Granit. nhổ ống định hướng.000 18. khôi phục hiện trường. Quaczit không đều hạt. Cấp X Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất.

00 ca 3.00 5 55.00 2.186 giếng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan % công 5 65.00 01 02 .

001 0. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.78 3.001 0.066 0.001 0.128 0.924 0. BD.660 3.001 0.178 5 0.229 0.308 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca VI VII 0.001 0.431 0.528 2.002 .71 0.861 1.57 1.616 0.90 2. Trộn.29 9.157 0.001 bộ 0. cấp dung dịch sét.493 0.001 0.229 0.001 VI VII 0.257 1.764 1.616 0.049 5 0.066 0.001 0.616 3.869 0.132 0.047 0.485 5 1.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.001 Cấp đất đá IV V 0.774 3.001 0.127 0.001 0.614 5 0.426 0.619 1.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.376 1.720 2.704 3. máy móc thiết bị.945 0.121 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I. II III 0.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.317 1.001 0.094 0.188 0.001 cái 0. II III cái 0.861 01 02 03 04 05 06 BD.001 0.187 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.001 0. hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.047 0.001 0.861 0.267 1.001 0.21 5. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.128 0.122 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 900 kg/cái cái I.833 5 0.047 1.267 5 0.458 0.127 0.001 0.001 0.001 0.001 0.436 2.440 2.246 0.721 0.634 1.256 0.431 0.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.220 0.

160 0.082 0.001 0.799 1.170 2.001 0.538 0.107 1.833 4.297 5 0.058 0.002 0.039 01 02 03 04 05 06 .192 0.161 0.001 0.001 0.777 3.002 0.001 0.272 0.115 0.747 5 0.290 0.966 1.783 3.06 6.001 0.121 5 0.51 4.579 0.039 2.499 0.59 11.535 1.777 0.846 5 0.888 4.666 3.453 0.323 0.400 1.001 0.311 0.977 4.321 1.082 0.396 5 1.160 0.464 0.042 1.96 2.622 0.001 0.598 2.835 5 1.777 0.166 0.585 2.058 0.079 0.290 0.188 máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D188: 840 kg/bộ đập Ống múc loại: cái cáp 522 kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 400 đến <500mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.555 2.389 0.535 1.37 3.001 0.79 0.001 0.163 0.161 0.997 2.

315 2.390 1.466 0.44 14.170 5.081 0.08 4.064 5.001 0.116 0.372 0.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BD.915 2.402 0.798 3.42 8.931 1.002 0.001 0.001 0.081 0.781 1.74 5.315 01 02 03 04 05 06 .931 0.267 5 2.608 5 0.745 0.162 0.600 3.270 0.341 2.189 BD.001 0.123 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 900 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 635 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 500 đến <600mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá I.958 1.192 0.001 0.447 1.469 0.583 1.001 0.950 5 0.796 0.001 0.630 0.116 0.384 0.51 3.232 0.695 1.939 1.665 3.192 0.317 4.899 2.402 0.234 0.002 0.387 1.83 0.001 0.234 0.002 0.695 1.397 1.002 0.479 1.292 5 0.001 0.805 0.002 0.793 5 0.938 5 0.001 0.931 4.001 0. II III IV V VI VII 0.001 0.998 4.591 2.002 0.

562 1.874 1.633 5 1.795 5 5.861 5 0.870 2.862 1.68 10.373 6.199 0.448 1.001 bộ 0.008 0.681 2.092 1.050 4.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.002 0.170 5.479 0.001 0.872 5.124 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1400 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 692 cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kính Đất sét lỗ khoan Nước thi công từ Vật liệu khác 600 đến <700mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Cấp đất đá IV V Đơn vị I.001 0.936 4.405 5 công 2.001 0.80 6.001 0.287 0.586 0.225 0.002 0.002 0.36 17.504 0.225 0.638 1.861 1.099 0.293 0.856 2.212 3.246 3.106 1.601 01 02 03 04 05 06 .331 ca ca ca VI VII 0.123 2.98 0.504 1.71 ca 0.248 6.002 0.001 0.001 cái 0.002 0.437 0.792 5 1.092 0.337 0.977 1.002 0.099 0.002 0.601 3.293 0.723 1.228 2.144 0.002 0.178 5 1.202 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.001 0.144 0.546 0.99 3.780 3.190 BD. II III cái 0.092 5.002 0.

002 0.001 0.498 0.275 2.312 1.002 0.876 7.068 5.063 0.99 8.163 2.424 7.241 0.934 0.212 2.406 5 1.049 5 1.238 0.002 0.401 0.256 0.566 7.326 2.403 1.002 0.119 01 02 03 04 05 06 .287 5 1.563 3.335 6.658 1.39 6.352 0.282 2.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp Đơn vị BD.364 0.163 2.62 23.806 3.186 3.256 0.120 0.001 0.001 0.363 0.002 0.002 0.641 2.869 1.656 1.002 0.002 0.125 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 735 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 700 đến <800mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 ca kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá IV V I.002 0.542 3.890 4. II III VI VII 0.119 4.002 0.43 13.43 0.176 0.001 0.727 0.002 0.480 4.997 1.120 0.001 0.168 5 1.002 0.191 BD.118 2.51 4.246 0.754 5 3.001 0.623 0.608 5 1.586 1.176 0.246 1.246 6.

33 26.409 0.721 2.36 0.384 4.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.001 0.857 1.402 0.459 4.308 2.001 4.685 2.409 5 0.002 0.003 kg kg kg kg m3 m3 % 0.002 0.762 8.002 0.402 1.192 BD.126 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Vật liệu Choòng khoan loại: 1520 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 793 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.135 5 0.87 9.383 2.308 5 2.426 1.121 1.930 5 2.288 0.939 5 1.442 2.738 5 1.103 1.001 0.003 bộ 0.002 0.001 0.407 4.288 1.434 5 1.402 6.772 2.396 0.768 0.723 5 3.003 cái 0.198 5 0.602 7.001 0.002 0.95 4.701 0.502 7.135 0.94 7.198 0.002 0.002 0.860 3.561 0.703 1.956 5 1.271 0.587 0.738 1.002 0.001 0.475 1.818 0.617 2.915 5.384 5 01 02 03 04 05 06 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Máy khác % .202 5.48 15.884 3. II III IV V VI VII cái 0.946 0.361 7.001 0.947 5 1.002 0.

846 8.811 5 Nhân công 4/7 công 4.004 1.969 2.003 0.008 4.297 0. II III cái 0.74 10.220 0.648 3.649 5.002 0.003 0.204 4.002 0.350 6.193 BD.151 5.669 8.710 5 1.301 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.002 cái 0.03 29.507 5 1.454 2.953 1.336 1.335 6.639 1.320 1.320 0.820 1.801 2.29 0.623 0.53 17.558 1.003 0.246 1.49 8.002 0.780 8.608 5 1.002 0.958 9.692 5 1.003 0.002 0.177 4.002 0.127 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm Thành phần hao phí Vật liệu Choòng khoan loại: 1580 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 824 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.39 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.113 5.779 VI VII 0.002 0.260 5 1.220 0.454 0.829 0.652 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.454 2.151 Máy trộn dung dịch ca 0.558 7.917 2.820 1.003 0.002 0.909 0.558 0.454 0.003 0.732 4.649 02 03 04 05 06 01 .602 3.002 bộ 0.440 0.094 3.002 0.907 2.

001 0.660 3.001 0.001 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.528 2.194 BD.09 3.001 bộ 0.001 0.166 0.487 0.047 1.001 0.485 5 0.001 0.132 0.720 2.001 0.330 1.001 0.774 3.001 0.001 0.624 3.001 0.001 0.54 ca 0.060 0.924 0.131 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Cấp đất đá Đơn vị I.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.162 0.153 0.002 0.266 0.246 0.616 0.153 0. II III IV V VI VII cái 0.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.616 0.945 0.188 0.266 0.532 0.001 0.001 0.001 0.440 2.132 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ Ống múc loại: 522 kg/cái Cáp khoan Cấp đất đá IV V Đơn vị I.001 cái 0.081 0.614 5 0.510 0.002 0.306 0.001 0.308 0.198 0.887 1.487 0.257 1.269 0.001 0.11 3.001 0.001 0.86 10.132 0.117 .001 kg 0.001 0.493 0.267 5 0.73 2.001 0. II III cái 0.002 0.060 0.704 3.831 1.143 ca 0.081 0.001 bộ 0.001 0.975 1.001 Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác cái 0.119 0.659 1.616 3.886 ca 0.166 VI VII 0.178 5 0.943 01 02 03 04 05 06 BD.049 5 0.619 1.001 0.001 0.833 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 1.58 5.001 0.416 0.662 3.943 ca 0.001 0.001 0.318 1.471 1.

001 0.977 4.292 5 0.71 0.389 0.634 1.166 0.170 2.899 2.833 4.14 2.042 2.540 2.466 0.846 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 2.734 0.544 0.995 3.001 0.447 1.59 ca 0.770 1.143 0.88 0.599 1.911 1.19 15.099 0.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.133 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 635 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.072 0.238 ca 1.599 1.745 0.321 1.261 ca 0.841 0.276 0.002 bộ 0.996 1.190 0.998 4.796 0.37 5.002 0.585 2.777 1.665 3.330 0.74 3.777 3.49 7.931 4.992 2.170 5.372 0.001 0.769 0.396 5 1.939 1.567 4.747 5 0.328 0.072 0.099 0.907 1.001 0.608 5 0.499 0.735 2.001 0.190 0.002 0.195 khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác kg kg kg m3 m3 % 0. II III IV V VI VII cái 0.099 0.267 5 2.138 0.798 3.138 0.001 0.332 0.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.666 3.001 0.23 12.297 5 0.002 cái 0.121 5 0.931 1.001 0.064 5.555 2.770 1.131 ca 0.777 0.272 0.332 0.420 0.519 2.950 5 0.622 0.89 4.456 0.001 0.793 5 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện ca 23 kW Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước ca 2 kW 0.199 0.001 0.197 0.888 4.131 01 02 03 04 05 06 BD.198 0.95 9.099 0.583 1.107 1.453 0.938 5 0.835 5 3.664 1.272 0.461 0.001 0.199 0.397 1.456 0.380 0.001 0.931 0.311 0.002 0.420 .600 3.23 5.498 1.197 2.

196 01 02 03 04 05 06 .

095 1.266 0.318 0.72 18.001 0.216 2.979 3.263 2.197 BD.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.002 0.523 0.034 4.376 1.993 1.248 6.002 0.93 6.110 2.19 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.532 1.086 1.232 0.919 1.936 4.170 5.373 6.001 0.161 0.002 0.002 0.135 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: cáp 735 kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn từ 50 đến Thép nhíp ≤ 100 m Bi hợp kim Cấp đất đá I.467 4.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.792 5 1.002 0.318 0.002 kg kg kg kg 0.657 3.95 10.899 1.664 2.001 0.899 1.52 0.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD. II III IV V VI VII cái 0.780 3.241 1.266 0.002 0.115 Máy trộn dung dịch ca 0.995 5. II III IV V VI VII cái 0.063 0.500 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.699 1.002 0.357 3.322 0.635 0.328 2.532 3.394 1.002 bộ 0.797 1.001 0.002 0.002 bộ 0.178 5 1.002 cái 0.001 0.001 0.855 2.002 0.10 6.002 0.001 0.241 0.497 0.314 0.231 750 lít Máy bơm nước ca 0.002 0.657 02 03 04 05 06 Vật liệu Choòng khoan loại: 1400 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 692 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác 01 BD.001 0.405 5 1.092 5.002 0.002 0.002 0.633 5 1.324 3.232 0.002 cái 0.861 5 0.134 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Cấp đất đá I.161 0.869 1.001 0.629 1.001 0.862 .846 2.429 0.543 0.621 0.086 0.434 0.581 1.162 2.656 3.001 0.532 0.001 0.115 2 kW 3.001 0.772 2.795 5 Nhân công 4/7 công 3.001 0.002 0.001 0.

787 0.26 21.571 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.184 0.406 5 1.890 4.94 12.17 0.424 7.335 6.726 0.132 Máy trộn dung dịch ca 0.65 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.608 1.49 6.312 0.068 5.049 5 1.799 1.608 1.98 7.566 7.246 6.608 5 1.572 2.287 5 1.027 2.363 0.363 0.132 4.754 5 Nhân công 4/7 công 3.054 1.264 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.027 1.215 1.894 3.184 0.168 5 1.369 0.025 3.894 02 03 04 05 06 01 .423 6.198 đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Đất sét Nước thi công Vật liệu khác m3 m3 % 0.

070 .74 3.008 0.199 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.020 0. Trộn.038 0. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.loại M Bộ choòng nón xoay.815 5 0.181 0.367 1.loại K Cần khoan D 63. máy móc thiết bị.815 5 công 0.141 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan <200mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.006 0.62 1.275 1.003 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. cấp dung dịch sét trong quá trình khoan.931 0.411 0.044 0.050 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.01 1.279 5 01 02 03 04 0.361 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.367 1.344 1.074 0.054 5 0.026 0. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. BD.009 0.loại C Bộ choòng nón xoay.702 5 0.36 ca ca ca % 0.013 0.034 0.123 5 0.022 5 0.558 0.108 0.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.100 0.246 0.

003 0.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.027 0.450 5 0.960 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.050 0.070 BD.256 0.84 1.60 ca ca ca % 0.038 0.009 0.367 1.loại K Cần khoan D 63.36 4.loại C Bộ choòng nón xoay.100 0.325 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.007 0.15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.020 0.034 0.495 2.loại T Bộ choòng nón xoay.026 0.542 0.loại K Cần khoan D 63.163 5 1.815 5 0.008 0.344 1.014 0.377 5 01 02 03 04 0.053 0.138 0.396 1.003 0.010 0.069 5 0.614 5 công 0.loại M Bộ choòng nón xoay.035 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.151 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.367 1.230 0.006 0.loại M Bộ choòng nón xoay.050 0.753 0.009 0.142 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.100 0.088 0.275 1.070 0.614 5 0.528 2.026 5 0.528 2.040 0.020 0.loại T Bộ choòng nón xoay.013 0.361 5 0.815 5 .702 5 0.38 2.200 BD.

68 1.03 4.095 0.696 0.136 0.201 kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công từ <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.057 0.153 5 1.226 0.305 0.509 0.068 5 0.159 0.15 2.028 5 0.05 ca ca ca % 0.348 5 01 02 03 04 .

396 1.loại K Cần khoan D 63.202 BD.815 5 0.57 ca ca ca % 0.112 0.289 0.91 1.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.010 0.loại M Bộ choòng nón xoay.450 5 0.614 5 công 0.174 0.050 0.050 0.loại C Bộ choòng nón xoay.067 0.152 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.815 5 .361 5 0.020 0.367 1.495 2.474 5 01 02 03 04 0.528 2.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.loại M Bộ choòng nón xoay.003 0.009 0.528 2.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.070 BD.100 0.275 1.948 0.403 0.007 0.027 0.loại K Cần khoan D 63.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.202 5 1.loại T Bộ choòng nón xoay.014 0.034 5 0.161 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.56 2.010 0.007 0.040 0.960 5 0.035 0.020 0.loại C Bộ choòng nón xoay.041 0.070 0.loại T Bộ choòng nón xoay.028 0.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.702 5 0.004 0.087 5 0.580 0.037 0.009 0.014 0.367 1.614 5 0.75 5.344 1.100 0.672 0.

009 0.580 5 01 02 03 04 0.75 1.932 1.528 2.loại K Cần khoan D 63.106 5 0.007 0.491 0.16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.139 0.614 5 0.354 0.203 đường kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.100 0.05 0.85 ca ca ca % 0.187 5 1.083 0.246 5 1.31 2.loại C Bộ choòng nón xoay.20 6.374 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.75 3.428 5 01 02 03 04 BD.loại M Bộ choòng nón xoay.02 0.028 0.070 .162 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.37 4.819 0.042 5 0.857 0.960 5 0.428 0.396 1.212 0.037 0.99 1.004 0.495 2.450 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.071 0.119 0.528 2.083 5 0.624 0.278 0.036 5 0.63 ca ca ca % 0.010 0.117 0.014 0.159 0.614 5 công 0.041 0.

49 2.05 0.204 BD.83 1.004 0.029 0.loại C Bộ choòng nón xoay.172 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.523 5 01 02 03 04 0.743 1.07 0.087 0.614 5 0.100 0.029 0.452 5 0.450 5 0.02 0.80 ca ca ca % 0.1 0.960 5 0.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.101 5 0.loại K Cần khoan D 63.007 0.275 1.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.227 5 1.044 5 0.171 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan < 200 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.loại T Bộ choòng nón xoay.011 0.loại M Bộ choòng nón xoay.77 5.367 1.039 0.367 1.loại C Bộ choòng nón xoay.007 0.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp CF.344 1.015 0.039 0.528 2.046 0.454 0.011 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.396 1.089 5 0.338 0.145 0.05 0.010 0.070 BD.004 0.361 5 0.203 0.loại T Bộ choòng nón xoay.010 0.043 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.043 0.757 0.02 0.495 2.015 0.614 5 .452 5 công 0.loại K Cần khoan D 63.loại M Bộ choòng nón xoay.528 2.

18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.471 0.075 0.035 2 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.133 2 0.267 0.051 5 0.006 92.282 0.73 7.71 7.297 5 2.98 3.39 6.704 5 01 02 03 04 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.08 ca ca ca % 0.594 0.548 5 0.429 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.205 đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 1.038 0.55 6. BD.034 0.071 0.09 1.181 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.257 0.129 5 0.408 0.425 0.loại C Bộ choòng nón xoay. máy móc thiết bị.445 0.141 2 01 02 03 04 0. Trộn.908 2.053 .003 73.026 0.545 3. cấp dụng dịch ben tô nít trong quá trình khoan.loại M Bộ choòng nón xoay.784 5 0.255 0.838 5 0.170 0.102 0. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.loại T Bộ choòng nón xoay.015 0.118 0.990 0.128 2 0.385 3.009 98.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.013 0.87 ca ca ca % 0.008 98.346 1.545 3.038 0.784 5 công 1. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

300 4.183 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 +01D590 Bộ choòng nón xoay.037 2 0.555 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.062 0.050 0.006 93.225 3.773 5 0.011 139.250 0.loại T Bộ choòng nón xoay.333 0.058 0.362 5 0.167 2 0.580 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.010 124.038 0.009 116.024 0.144 0.034 0.074 0.475 5 0.628 5.182 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.loại T Bộ choòng nón xoay.012 148.loại M Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.937 5.111 0.125 2 0.702 4.46 9.417 0.114 0.120 0.040 0.773 5 công 1.056 0.89 6.258 2 01 02 03 04 0.053 0.015 148.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.58 7.078 0.008 111.719 5 0.06 ca ca ca % 0.860 0.012 124.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.719 5 .300 4.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính:1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.045 0.124 0.937 5.206 BD.289 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.088 BD.516 0.532 4.

207 đến Nhân công 4/7 <600mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 2.196 2 0.504 0.82 11.252 2 01 02 03 04 0.loại M Bộ choòng nón xoay.708 5 0.62 12.119 174.013 163.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.113 0.774 6.840 0.289 5 0.724 0.693 6.054 2 0.019 5.229 2 0.031 5 0.28 13.143 0.410 0.27 15.184 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.014 174.059 0.038 0.loại C Bộ choòng nón xoay.765 0.23 12.075 0.04 ca ca ca % 0.056 0.121 0.109 0.435 0.53 14.loại T Bộ choòng nón xoay.88 ca ca ca % 0.205 2 0.201 0.060 2 0.121 .009 131.684 0.217 2 01 02 03 04 BD.800 0.459 0.181 0.240 2 0.059 0.654 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.693 6.480 0.708 5 công 3.392 0.

497 5.221 0.060 0.120 .573 0.222 199.48 16.329 7.062 0.654 5 công 3.329 7.041 0.915 0.31 17.176 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.875 0.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.741 5 0.275 2 0.549 0.089 0.140 0.059 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.208 BD.525 0.014 186.871 7.loại M Bộ choòng nón xoay.654 5 0.20 ca ca ca % 0.066 2 0.133 0.287 2 01 02 03 04 0.263 2 0.010 149.loại C Bộ choòng nón xoay.185 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Thành phần hao phí Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690+01D790 Bộ choòng nón xoay.956 0.110 0.015 199.75 15.

184 6.loại M độ sâu Bộ choòng nón xoay.145 0.222 .017 0.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.109 0.458 5 0.016 0.loại T Bộ choòng nón xoay.loại T ≤ 50m Bộ choòng nón xoay.611 5 0.186 Khoan giếng Vật liệu Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan +01D690+01D790 xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Thành phần hao phí +01D890 Bộ choòng nón xoay.010 0.073 0.loại C Bộ choòng nón xoay.616 0.22 17.187 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy 01D310+01D390 khoan +01D490+01D590 xoay +01D690+01D790 tự hành +01D890+01D990 300 CV Bộ choòng nón xoay.611 5 công 4.222 224.245 8.061 0.081 0.649 0.089 0.loại C khoan Bộ choòng nón xoay.118 0.loại M Bộ choòng nón xoay.41 18.015 210.064 0.308 2 1.245 8.108 0.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.loại K đường Cần khoan D 114 mm kính Đầu nối cần Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.585 0.073 5 0.046 0.143 0.229 8.026 0.069 0.050 0.068 0.016 224.072 2 0.293 2 1.063 0.010 168.241 0.324 2 01 02 03 04 0.140 0.34 19.117 BD.976 0.089 0.209 BD.35 ca ca ca % 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.

568 5 công 4.871 7.970 5 249.078 2 1.161 9.50 ca ca ca % 0.176 5 233.161 9.210 lỗ khoan Sét bột Bentonít từ 900 Nước thi công đến Vật liệu khác <1000mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác kg m3 % 186.646 0.157 0.207 0.262 0.568 5 249.588 8.137 0.323 2 1.682 0.341 2 1.724 0.38 21.076 0.69 19.362 2 01 02 03 04 .35 20.

042 0.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.737 0.066 2 0.047 0.008 92.133 0.010 98.47 ca ca ca % 0.025 2 0.016 0.221 0.526 0.374 5 0.082 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại M Bộ choòng nón xoay.369 2 01 02 03 04 0.092 0.012 98.211 BD.666 5 0.32 6.499 5 0.032 0.666 5 công 1.228 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.19 1.049 0.385 4.158 2 1.908 3.19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.018 0.316 0.065 .loại T Bộ choòng nón xoay.95 3.545 4.004 73.191 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.046 0.545 4.

532 5.062 0.225 4.154 2 0.108 0.885 5 0.300 5.029 0.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.205 2 1.loại T bộ hành Bộ choòng nón xoay.885 5 2.013 124.318 2 01 02 03 04 .015 124.061 0.17 0.308 0.049 0.411 0.414 5 0.046 0.092 0.517 5 0.136 0.loại M bộ xoay Bộ choòng nón xoay.33 8.212 BD.300 5.loại K bộ 300 CV Cần khoan D 114 mm m độ sâu Đầu nối cần bộ khoan từ Sét bột Bentonít kg 50 Nước thi công m3 đến Vật liệu khác % ≤ 100 m đường Nhân công 4/7 công kính Máy thi công lỗ khoan Máy khoan xoay 300 CV ca từ 400 Máy trộn dung dịch 750 lít ca đến Máy bơm nước 2 kW ca <500mm Máy khác % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.096 0.046 2 0.loại C bộ tự Bộ choòng nón xoay.514 0.685 0.636 0.056 0.007 93.20 11.11 9.153 0.192 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 +01D490 khoan Bộ choòng nón xoay.011 116.

193 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Cấp đất đá IV-VI VII-VIII Đơn vị I-III Bộ choòng nón xoay.069 0.014 139.042 0.506 0.937 7.937 7.134 0.141 0.052 5 0.077 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.08 15.148 .893 0.071 Bộ choòng nón xoay.628 6.052 5 công 3.loại M bộ 0.88 ca ca ca % 0.067 2 0.611 5 0.806 0.015 148.loại T Bộ choòng nón xoay.178 0.289 5 0.47 14.010 111.223 0.19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.33 15.484 0.242 2 0.253 2 0.702 5.066 0.843 0.268 2 01 02 03 04 Thành phần hao phí IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác 0.019 148.213 BD.loại C Bộ choòng nón xoay.536 0.

loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.248 0.60 18.592 0.693 8.loại C Bộ choòng nón xoay.149 0.194 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.017 174.693 8.774 7.943 0.093 0.069 0.176 0.011 131.loại M Bộ choòng nón xoay.139 0.54 ca ca ca % 0.149 .05 16.073 0.19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.754 5 0.271 5 công 4.986 0.019 6.566 0.68 17.214 BD.loại T Bộ choòng nón xoay.074 2 0.047 0.271 5 0.016 163.283 2 0.036 0.296 2 1.203 5 0.073 0.311 2 01 02 03 04 0.621 0.146 174.

215 BD.202 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.889 5 0.052 0.71 0.113 .44 8.20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.007 93.049 0.625 5 0.065 0.017 0.386 2 01 02 03 04 0.287 0.532 5.101 0.097 0.044 0.300 6.167 5 công 2.011 116.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.012 98.48 6.667 5 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.051 0.139 0.225 4.loại C Bộ choòng nón xoay.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.331 0.04 3.004 73.551 0.019 0.016 124.78 ca ca ca % 0.013 124.033 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.545 4.loại T Bộ choòng nón xoay.031 0.048 0.167 5 0.781 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.008 92.584 5 0.64 11.300 6.loại C Bộ choòng nón xoay.889 5 công 1.908 3.069 2 0.201 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.143 0.011 98.50 9.058 0.385 4.25 2.545 4.772 0.165 2 1.068 BD.loại M Bộ choòng nón xoay.086 0.049 0.026 2 0.231 0.loại M Bộ choòng nón xoay.

431 0.048 2 0.215 2 1.096 0.538 0.323 0.718 0.216 lỗ khoan từ 400 đến <500mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác ca ca ca % 0.161 2 0.333 2 01 02 03 04 .667 0.160 0.111 0.

702 5.186 0.070 2 0.044 0.628 6.265 2 0.937 7.019 148.loại T Bộ choòng nón xoay.845 0.01 15.074 0.014 139.253 2 0.281 2 01 02 03 04 0.010 111.937 7.loại M Bộ choòng nón xoay.389 5 0.64 ca ca ca % 0.140 0.073 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.203 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Bộ choòng nón xoay.927 5 0.530 0.234 0.936 0.069 0.147 0.884 0.389 5 công 3.542 5 0.155 .081 0.561 0.loại C Bộ choòng nón xoay.80 16.217 BD.64 15.016 148.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.507 0.

239 0.027 2 0.11 3.211 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.218 BD.341 0.143 0.99 ca ca ca % 0.017 0.034 0.725 5 0.385 4.100 0.045 0.545 5.327 0.545 5.072 2 0.28 2.004 73.loại T Bộ choòng nón xoay.053 0.013 98.171 2 1.040 5 công 1.796 0.59 6.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.040 5 0.070 .011 98.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.020 0.780 5 0.908 3.089 0.050 0.050 0.568 0.398 2 01 02 03 04 0.loại M Bộ choòng nón xoay.009 92.

050 2 0.031 0.060 0.333 0.344 2 01 02 03 04 0.740 0.165 0.358 5 công 2.008 93.444 0.loại M Bộ choòng nón xoay.053 0.219 BD.688 0.014 124.76 9.117 .loại C Bộ choòng nón xoay.067 0.016 124.300 6.146 0.225 4.104 0.52 8.147 0.loại T Bộ choòng nón xoay.012 116.960 5 0.212 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.94 12.07 ca ca ca % 0.099 0.300 6.532 5.050 0.166 2 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.768 5 0.555 0.358 5 0.222 2 1.

26 1.056 0.005 0. căn chỉnh ống.062 0.005 0.220 3 0.060 0.22 1.100 0.25 1. Đơn vị tính:1m ống Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.150 3 0.066 0.100 0.062 0.100 0.108 0.069 0.110 0.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG BD.054 0.22 1.005 0.124 0.100 0. vật liệu.066 0.220 3 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ. hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật.013 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.22100 KẾT CẤU GIẾNG .164 0.015 0.075 0.005 0.100 0.013 0.220 BD.221 Nối ống bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 127 146 168 89 108 194 m kg chai kg kg % công 1. Thu dọn hiện trường.150 3 0.005 0.290 3 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.27 ca ca 0.054 0.150 3 0.060 0.092 0.005 0.056 0.013 0.140 0.24 1. hàn nối ống.069 % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 .142 0.140 0.

108 5 0.140 0.430 3 0.120 0.084 5 0.38 1.142 0.33 1.005 0.005 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.018 0.270 0.005 0.110 0.018 0.005 0.125 0.017 0.122 5 07 08 09 10 11 12 Thành phần hao phí 426 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 529 630 Đơn vị 450 477 m kg chai kg kg % công 1.570 3 0. vật liệu.31 1.038 0.465 0.525 0. nối ren ống.063 0.005 0.43 1. Đơn vị tính:1m ống .588 0.600 3 0.220 0.149 0.50 1.350 0.078 5 0.035 0.035 0.480 3 0.632 3 0.320 0.555 0.431 0.220 0.140 0.015 0. căn chỉnh ống. Thu dọn hiện trường.22200 KẾT CẤU GIẾNG .550 3 0.984 0.49 ca ca % 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.62 0.59 1.401 0.260 0.125 5 13 14 720 820 1.191 5 0.016 0.040 0.290 3 0.125 0.108 0.005 1.122 0.383 0.360 3 0.160 5 0.095 5 0.520 3 0.005 0.57 1.52 ca ca % 0.221 Tiếp theo Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 325 350 377 Đơn vị 219 273 m kg chai kg kg % công 1.50 1.040 0.095 0.124 5 0.600 3 0.005 1.129 0.005 0.336 0.130 0.050 0.005 0.307 5 15 16 17 18 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng BD.084 0.300 0.39 1.510 3 0.826 0.005 0.281 0.005 0.098 0.242 5 0.098 5 0.078 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.156 0.680 3 0. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật.124 0.

13 0.062 5 06 07 08 09 10 377 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.11 0.037 5 0.005 0.24 1.029 5 0.060 5 0.005 0.222 Mã hiệu Công tác xây lắp BD. .044 5 0.329 3 0.222 Nối ống bằng phương pháp nối ren Thành phần hao phí 89 108 127 146 168 m kg % 1.104 3 1.005 0.18 1.032 5 0.282 3 công 0.049 5 0.036 5 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) 219 273 325 Đơn vị 194 m kg % công 1.005 0.373 3 0.028 5 0.005 0.243 3 1.464 3 0.005 0.005 0.15 1.147 3 1.13 0.20 1.11 0.14 ca % 0.126 3 1.005 0.728 3 0.25 ca % 0.033 5 0.005 0.550 3 0.005 0.

Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật.223 BD.200 0.018 0.053 0.523 0.050 0.050 0.838 0.191 5 0.231 Công tác xây lăp Thành phần hao phí Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Đơn vị tính: 1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) Đơn vị <219 <300 <450 ≥ 450 m 0.050 .223 0.78 0.050 0.400 0.183 0.550 5 0.600 5 0.364 0.018 0.125 5 0.194 0.89 ca ca % 0.018 0. BD.490 0.250 0.420 0. ống dẫn khí theo trình tự phân doanh.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m Mã hiệu BD.056 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.050 1.308 0.85 0.500 0.163 0. Thu dọn hiện trường.570 5 0.160 5 0. Lắp đặt.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Thành phần công việc : Chuẩn bị máy móc thiết bị.212 0.070 0. Đo các thông số cơ bản của giếng. vật liệu.188 0.098 0.108 5 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.500 0.050 0.018 0.500 5 0.271 0.223 Chống Vật liệu ống Ống chống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Mày hàn 23kW Máy khác 377 426 477 529 630 720 m kg chai kg kg % công 0.448 0.250 0.196 0.250 0.500 0.049 0. ống nâng nước.751 0. BD. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.050 0.480 5 0.65 0. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật.050 0.250 0. Thu dọn hiện trường.122 5 0.73 0. hàn nối ống. Đơn vị tính: 1m ống Mã hiệu Đường kính ống (mm) Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD. căn chỉnh ống.500 m m kg cái 0.025 0.056 0.896 0.242 5 01 02 03 04 05 06 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.300 0.75 0.500 0.22300 CHỐNG ỐNG Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng.520 5 0.050 1.050 0.

340 0.000 0.120 1.140 1.20 5 1.280 0.80 5 2.000 0.160 1.500 0.160 01 02 03 04 .20 ca ca ca ca 0.200 1.224 <100m Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW % công 5 1.500 0.50 5 1.100 0.

500 0.500 0.250 0.232 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 <450 m 0.126 0.02 ca ca ca 0.34 1.240 2.020 0.336 ca 0.280 0.224 0.280 0.020 0.336 0.050 5 công 1.147 01 02 03 1.500 0.68 2.500 .050 5 0.500 m m kg cái % 0.280 0.225 BD.448 0.050 5 0.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đơn vị tính:1m ống lọc Mã hiệu Công tác xây lăp BD.105 0.192 1.020 0.

345 0.050 5 0.208 1. Thu dọn hiện trường.020 0.129 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Mã hiệu Công tác xây lăp BD. sét theo yêu cầu kỹ thuật.288 0.500 0.050 5 công 1.500 0. BD.050 5 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.030 ca % 0.230 0. Vật liệu chèn sét Sỏi chèn Sét chèn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan Máy khác Đơn vị Chèn sỏi m3 m3 % công 1. vật liệu.20 Chèn sét 1.24100 CHÈN SỎI.000 0.288 0.241 Chèn sỏi.108 01 0.38 1.500 m m kg cái % 0. Chèn sỏi.260 1.020 0.150 5 01 5 1. BD.233 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến ≤ 200m Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị tính:1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 m 0.226 BD.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN Thành phần công việc: .80 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng. SÉT Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng. Đơn vị tính:1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.73 ca ca ca 0.

3 m3 công 0. Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan Mã hiệu BD. lắp lại hệ thống hút vào xe. CHỤP LỌC NHỰA.227 Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình.828 01 02 03 04 05 Tiếp theo Mã hiệu Thành phần hao phí Cự ly vận chuyển (km) Đơn vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤10 công 0. xả mùn. dung tích .261 Công tác xây lắp Lắp đặt chụp lọc sứ.239 06 07 08 09 10 11 BD.37 ca 0. dầm bể.5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn. vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định.34 0.192 1.915 0. lắp lại hệ thống xả vào xe. tháo hệ thống xả mùn. sàn.Gắn vữa xi măng chèn. Thành phần công việc: . tháo hệ thống hút mùn.251 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn. căn chỉnh chụp lọc .36 0.476 0.26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC BD. kê chèn xe.Chuẩn bị vật liệu. quay lùi xe vào vị trí hút mùn.14 0.629 0. Thành phần hao phí Vật liệu Chụp lọc Đơn vị Định mức cái 1.742 0.15 0. rửa hệ thống xả và xe (nếu cần).25 ca 0.251 Công tác xây lắp Vận chuyển mùn khoan Cự ly vận chuyển (km) Thành phần hao phí Đơn vị ≤0. di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). quay lùi xe vào vị trí xả mùn.00 . lắp hệ thống hút mùn.Gắn măng sông vào tấm đan bê tông . rửa hệ thống hút và xe (nếu cần).27 0.Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.992 1. rà cạo rãnh chụp lọc.19 0.516 0. lắp hệ thống xả mùn.26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ.144 1. Thu dọn hiện trường.22 0.3 m3 BD. hút mùn vào xe. dung tích . lớp đầu chụp lọc vào măng sông .32 0. kiểm tra kích thước của bán sản phẩm .Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông.068 1.30 0.

Đo lấy dấu các ống nhựa.15 0.5/7 Đơn vị bộ % công Định mức 1 0.262 Công tác xây lắp Lắp đặt chậu điện giải Thành phần hao phí Vật liệu Vỏ chậu điện giải 724x174 Vật liệu khác Nhân công 4. kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế . bể lọc.228 chụp lọc nhựa Vữa ximăng M100 Nhân công 3. gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.5 nhân công lắp trong bảng .94 01 Ghi chú : Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0. . .Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc BD. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.Đặt giá chậu điện giải. của các tấm kính sau khi gắn vữa. kê kích đúng vị trí cố định.Trộn vữa chống axit và xảm mối nối. chì.5/7 lít công 0.01 0.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI Thành phần công việc: . chiều cao giảm.03 01 Ghi chú : Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc...

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful