BỘ XÂY DỰNG

––––
Số: 1777 /BXD-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007
V/v: Công bố định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt hệ thống
điện trong công trình ; ống và phụ tùng ống ; bảo ôn ường ống, phụ tùng và thiết
bị ; khai thác nước ngầm

Kính gửi:
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của
Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính
phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp
đặt kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng
vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại
Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng
chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, Ph.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đinh Tiến Dũng

2
MỤC LỤC
Mã hiệu
1

BA.11000
BA.11100
BA.11200
BA.11300
BA.11400
BA.11500
BA.12000
BA.12100
BA.12200
BA.13000
BA.13100
BA.13200
BA.13300
BA.13400
BA.13500
BA.13600
BA.14000
BA.14100
BA.14200
BA.14300
BA.14400
BA.15000
BA.15100
BA.15200
BA.15300
BA.15400
BA.16000
BA.16100
BA.16200
BA.16300
BA.16400
BA.17000
BA.17100
BA.17200
BA.18000
BA.18100
BA.18200
BA.18300
BA.18400
BA.18500
BA.19000
BA.19100
BA.19200

Nội dung công việc
2
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
CHƯƠNG I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
Lắp đặt quạt điện
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
Lắp đặt quạt ly tâm
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
Lắp đặt các loại đèn chùm
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt puli
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Lắp đặt dây đơn
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Lắp công tắc
Lắp ổ cắm
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
Lắp đặt các loại đồng hồ
Lắp đặt các automat loại 1 pha

Trang
3
5
7
7
8
8
8
9
9
10
10
10
11
11
11
12
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
18
18
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24

3
BA.19300
BA.19400
BA.19500
BA.19600
BA.20000
BA.20100
BA.20200
BA.20300
BA.20400
BA.20500

BB.11000
BB.11100
BB.11200
BB.11300
BB.11400
BB.11500
BB.11600
BB.11700
BB.12000
BB.12100
BB.12200
BB.13000
BB.13100
BB.13200
BB.13300
1
BB.14000
BB.14100
BB.14200
BB.14300

BB.15000
BB.15100
BB.15200
BB.15300
BB.16000
BB.16100
BB.16200

Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
Lắp đặt công tơ điện
Lắp đặt chuông điện
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Gia công và đóng cọc chống sét
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
Gia công các kim thu sét
Lắp đặt kim thu sét
CHƯƠNG II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
2
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống
dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6
± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 ±
0,5mm, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một
lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh
S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

24
24
25
25
26
26
27
27
28
29

32
34
36
38
39
41
44
46
46
47
49
51
3
54
57
60

61
63
64

65
66

4
BB.16300 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh
S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.16400 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI
VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh
S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17200 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải
thuỷ tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
BB.17300 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 ± 0,5mm
BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
BB.19100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6
m
BB.19200 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống
dài 6m
BB.19300 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
BB.19400 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
BB.19500 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
BB.19600 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
BB.20100 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
100m
BB.20200 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài
50m
BB.20300 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.21100 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
BB.21200 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
BB.21300 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
BB.21400 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.22100 Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.22200 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.23100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
BB.23200 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
BB.23300 Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.24100 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
BB.25100 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
BB.26100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông

68
70

72
73
74
75
76
77
77
78
79
80
82
83
84
84
86
88
89
90
92
93
94
95
95
97
99
101
101
104
104
107
107

5 BB.29200 BB.28100 BB.31000 BB.31400 BB.32200 BB. cút măng sông nhựa nhôm GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ Gia công và lắp đặt côn. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI. CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.31600 BB. CÙM Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Lắp đặt côn. cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Lắp đăt côn.29400 BB. cút đồng nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA Lắp đặt côn.31100 1 BB.31800 BB.32400 BB. BE CÁC LOẠI Lắp đặt BU Lắp đặt BE Lắp đặt mối nối mềm Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Lắp đặt đai khởi thủy LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ Lắp đặt trụ cứu hoả 108 108 109 109 110 110 111 112 113 114 114 115 116 117 117 3 119 121 125 126 128 129 131 134 135 135 136 136 137 138 139 140 140 142 144 146 147 148 148 . cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Lắp đặt côn.34100 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG Lắp đặt côn. lắp đặt thanh tăng cường Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí Lắp đặt cửa lưới Lắp đặt cửa gió đơn Lắp đặt cửa gió kép Lắp đặt cửa phân phối khí LẮP ĐẶT BU.30300 BB. cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Lắp đặt côn.29100 BB.33000 BB. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt bích vuông Gia công và lắp đặt bích tròn Gia công và lắp đặt côn.33100 BB.33200 BB.31200 BB.29300 BB.30000 BB.32000 BB.27100 BB.32600 BB.32100 BB.27000 BB.34000 BB.32300 BB.31300 BB. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông LẮP ĐẶT CÔN.33500 BB.33400 BB.31700 BB. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 2 Gia công và lắp đặt côn.32500 BB. cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích GIA CÔNG.30200 BB.31500 BB. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG. cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối Lắp đặt côn.30100 BB. CỬA CÁC LOẠI Gia công.31900 BB.29000 BB.28000 BB.33300 BB.

40200 BB.13000 BC.36200 BB.36100 BB.42200 BB. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.43100 BB.40500 BB.42500 BB.13100 BC.35200 BB.39000 BB.41400 BB.36700 BB.6 BB.40300 BB.11200 BC.42300 BB.35100 BB.41200 BB.40000 BB. ỐNG NHỰA Cắt ống HDPE bằng thủ công Cắt ống thép bằng ô xy .39400 BB.11100 BC.42100 BB. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thử áp lực đường ống bê tông Thử áp lực đường ống nhựa Thử nghiệm đường ống thông gió Công tác khử trùng ống nước LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH Lắp đặt chậu rửa .43200 BC.13200 Lắp đặt họng cứu hoả Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Lắp đặt van mặt bích Lắp đặt van xả khí Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Lắp đặt van đáy Lắp đặt van điện Lắp đặt van ren Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích Lắp mặt bích Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm CẮT ỐNG THÉP.36600 BB.36500 BB.41100 BB.37100 BB.đất đèn Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.36300 BB.axetylen Cắt ống thép bằng ô xy .39300 BB.34200 BB.38100 BB.36400 BB.12200 BC.38200 BB.42400 BB.41300 BB.40400 BB.12100 BC.41500 BB.39200 BB.40100 BB.39100 BB.Lắp đặt thuyền tắm Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu Lắp đặt vòi tắm hương sen Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt thùng đun nước nóng Cắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Lắp đặt gương soi và các dụng cụ Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa CHƯƠNG III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) 148 149 150 150 153 154 154 155 156 157 159 161 163 164 164 165 167 169 170 170 173 175 177 178 180 180 181 181 181 181 182 182 182 183 183 184 185 186 186 186 187 187 188 190 .

thiết bị khoan giếng KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP BD.14200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.11100 Lắp đặt và tháo dỡ máy .18300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm 192 194 195 197 198 199 202 203 203 204 205 206 207 208 209 210 210 211 212 213 214 215 215 216 217 217 218 219 219 220 221 221 222 223 223 224 225 .7 BC.12100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.13100 Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm BD.15200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.13300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.16200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm BD.17100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.13500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV BD.16100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.18200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.13400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.18100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12300 Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm) BC.14100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.15100 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.12600 Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.12700 Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.17200 Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV BD.12500 Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm BD.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp CHƯƠNG IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay BD.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.12400 Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm BD.13200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.12200 Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.

22200 BD.8 BD.23300 BD.22000 BD.18600 BD.21200 BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG Kết cấu giếng .19200 BD.24100 BD.21100 BD.18400 BD.23100 BD.23000 BD.18700 BD.22100 BD.20300 BD.25100 BD.20200 BD.21000 BD.19100 BD.18500 BD.19000 BD.nối ống bằng phương pháp nối ren Chống ống THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m Chèn sỏi.26000 BD.nối ống bằng phương pháp hàn Kết cấu giếng . sét Vận chuyển mùn khoan LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC Lắp đặt chụp lọc sứ.20100 BD.19300 BD.20000 BD.23200 BD.22300 BD.19400 BD. chụp lọc nhựa Lắp đặt chậu điện giải 226 227 228 229 230 230 231 232 233 234 234 235 236 237 237 238 239 239 241 242 243 243 244 245 245 246 247 247 247 .26100 BD.

2007 .9 BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT • HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH • ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG • BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ • KHAI THÁC NƯỚC NGẦM (Công bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng). HÀ NỘI .

lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống.. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn. quy phạm kỹ thuật về thiết kế . 1m khoan v.v. tiêu chuẩn xây dựng. 2. .phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình. Mức hao phí vật liệu đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.) 1.. thu dọn hiện trường thi công. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục. bảo ôn đường ống. 1 cái tê.thi công . trang thiết bị kỹ thuật.PHẦN LẮP ĐẶT Định mức dự toán xây dựng công trình .10 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH . loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hoá thống nhất bao gồm 4 chương: Chương I : Lắp đặt hệ thống điện trong công trình Chương II : Lắp đặt các loại ống và phụ tùng .v.Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt. .nghiệm thu. phụ tùng và thiết bị. phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. ống và phụ tùng..Tập định mức dự toán trình bầy theo nhóm. Nội dung định mức dự toán Định mức dự toán bao gồm: . đúng quy trình. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt. khoan khai thác nước ngầm (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế . 1 m2 bảo ôn ống. van. mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng.. vật liệu phụ. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công lao động chính. Kết cấu tập định mức dự toán . lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc. cút. các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc.kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu. biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới. quy phạm kỹ thuật).Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính.

Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: + Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. . đổ bê tông.Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc. ván khuôn.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m..Chiều cao ghi trong Định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0. nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình .phần xây dựng. . . điều kiện và biện pháp thi công. làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng. đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước. bảo ôn. loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. + Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. đắp đất đá. Hướng dẫn áp dụng . điều hoà không khí. biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt. phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng.Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt công trình. tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong tập định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng. trát. . . áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình . phụ tùng và thiết bị Chương IV : Khai thác nước ngầm . cốt thép. tổng mức đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. + Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu. + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.Đối với công tác lắp đặt điện.11 Chương III : Bảo ôn đường ống. xây.. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào. điều kiện kỹ thuật. 3. + Mức hao phí lao động chính và lao động phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp lắp đặt. . điều kiện thi công.Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên.phần xây dựng. trong mỗi chương của tập Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm.

lau chùi. phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL. lắp đặt quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. nếu thi công ở độ cao >4m thì việc bốc xếp vật liệu. lắp hộp số.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA. Cự ly vận chuyển vật liệu được tính chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m. mở hòm kiểm tra.5 kW Đơn vị cái cái cái % công ca Loại quạt điện Quạt trần Quạt treo tường 1 1 1 1 0.10 02 .70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán. BA.25 1 0. vạch dấu định vị.15 01 0.12 Chương I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất). vận chuyển vật liệu. xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.20 0.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu quạt điện Quạt trần Quạt treo tường Hộp số (nếu có) Vật liệu khác Nhân công 3. đấu dây. khoan lỗ. lắp cánh.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA. chạy thử và bàn giao.00 theo thiết kế của công trình.

026 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.5 cái % công 1 2 1.112 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt thông gió trên tường Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.1 4.113 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ốp trần Thành phần hao phí Vật liệu Quạt ốp trần Vật liệu khác Nhân công 3.6 3.5 ≤ 7.019 0.05 0.40 ca 0.6 ≤ 3.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.50 1 1 0.30 ca 0.13 BA.5 kW BA.0 ≤ 4.07 0.80 ca 0.78 1 2 5.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 300× 300 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.25 1 1 0.07 01 02 BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ TRÊN TƯỜNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5 Quạt có công suất (kW) 1.038 01 02 03 04 .5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.114 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Thành phần hao phí Vật liệu Quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công 3.11300 LẮP ĐẶT QUẠT ỐP TRẦN Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5 kW Đơn vị Kích thước quạt (mm) 150× 150 đến 300× 300 đến 250× 250 350× 350 cái % công 1 1 0.62 1 2 2.11400 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.7 1 2 3.011 0.11500 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM Đơn vị 0.10 01 02 BA.2 ≤ 1.

12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 2 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.≤ 22 ≤ 5.20 1. phụ kiện. mở hòm kiểm tra thiết bị.10 01 BA.56 2.115 Công tác xây lắp Lắp đặt quạt ly tâm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Quạt ly tâm Vật liệu khác Nhân công 3.5 kW Đơn vị Định mức cái cái m % công 1 1 Theo thiết kế 3 1. lắp đặt máy.01 0. vạch dấu định vị.1 10 .64 . xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ (Điều hoà cục bộ) Thành phần công việc : Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. lau dầu mỡ.14 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.04 01 02 03 04 BA.03 0. BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. chạy thử và bàn giao. kiểm tra.122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Thành phần hao phí Vật liệu Giá đỡ máy Ống các loại và dây điện Vật liệu khác Nhân công 3.20 2 5.52 2 4.5 Quạt có công suất (kW) 2.6 5.5 kW cái % công 0.2 ≤ 2.00 ca 0.88 2 8.5/7 Đơn vị Loại máy điều hoà Treo tường Ốp trần Âm trần Tủ đứng cái 1 1 1 1 m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế % 5 5 5 5 công 1.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HOÀ 1 CỤC Đơn vị tính: máy Mã hiệu Công tác xây lắp BA.40 0.121 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Thành phần hao phí Vật liệu Khung gỗ Giá đỡ máy Dây điện Vật liệu khác Nhân công 3.0 ≤ 10 1 ca 1 1 1 2 2.02 0.03 2.

kiểm tra và bàn giao.33 0.21 0. đấu dây hoàn chỉnh (công tác gia công giá đỡ máy.19 01 02 03 04 Lắp đặt các Vật liệu loại đèn có Đèn chao chụp Chao chụp Vật liệu phụ Nhân công 3. đo. Khi lắp điều hoà 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường. chèn trát. thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. đánh dấu. khung gỗ tính riêng).13 0.0 1. đo lấy dấu. lắp bóng đèn.5 kW ca 0. khoan bắt vít. kiểm tra bàn giao.132 BA.5 1. tắc te. lắp chấn lưu.2m Loại hộp đèn Loại hộp đèn 1 2 3 1 2 3 4 bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng bộ hộp 1 1 2 1 3 1 1 1 2 1 3 1 4 1 % 2.5/7 Các loại đèn Đèn sát Đèn trần có chống nổ chụp Lắp đèn chống ẩm BA.5 .13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1.0 0.0 2. lắp đặt giá đỡ máy. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.6m Lắp đặt đèn ống Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Đơn vị Đèn ống dài 0. hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. lắp đặt khung gỗ.6m Đèn ống dài 1. bắt vít cố định. BA.30 0.2m Thành phần công việc: Chuẩn bị.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. lắp đặt máy.133 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đèn ống dài 0. Khi lắp điều hoà 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường. kiểm tra điện. lắp các phụ kiện.131 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đèn thường có chụp bộ bộ % 1 1 5 1 1 5 1 1 5 1 1 5 công 0.15 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. cắt và đấu dây vào hệ thống.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0. khoan bắt vít. BA.40 01 02 03 04 Ghi chú: Đối với máy điều hoà 2 cục. lắp hộp đèn.6m BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.5 1. Đối với máy điều hoà 1 cục.0 1.36 0.15 0.

136 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn tường.134 Công tác xây lắp Lắp đặt đèn ống dài 1.45 0.61 4 1 0.5 3 1 1.0 0.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.34 0.18 0.30 03 0.25 01 0.5 0.5/7 Đơn vị Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đèn đũa bộ % 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 công 0.57 0.25 02 0.135 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại đèn chùm Thành phần hao phí Vật liệu Đèn chùm Vật liệu khác Nhân công 3.03 công 0.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1.48 0.0 0.20 0.54 0.5m Thành phần hao phí Vật liệu Bóng đèn Hộp đèn và phụ kiện Vật liệu khác Nhân công 3.15 01 02 03 04 05 Đèn Đèn Đèn trang trí trang trí cổ cò nổi âm trần .68 01 02 03 01 02 03 04 BA.34 2 1 1.29 0.16 0.2m Nhân công 3.5/7 Loại hộp đèn 2 bóng 3 bóng Đơn vị 1 bóng bộ hộp % công 1 1 2.5 0.1 1 0.16 dài 1. đèn trang trí và các loại đèn khác Thành phần hao phí Vật liệu Đèn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Loại đèn chùm Đơn vị 3 bóng 5 bóng 10 bóng >10 bóng bộ % 1 0. ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC Đơn vị tính: bộ Loại đèn Mã hiệu BA.1 1 0.12 0.05 1 0.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG.5/7 công 0.72 01 02 03 04 4 bóng BA.33 04 BA.5m Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.

MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.014 0. đo kích thước.005 5 1.005 13 công 0.005 5 1.005 3 1. tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật.01 0. lấy dấu. ống nối).5 kW Đường kính ống (mm) Đơn vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1. BA.085 0. MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 .015 01 02 03 04 05 06 BA.075 0.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA.015 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh. kiểm tra và bàn giao.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.011 0.45 0.005 15 1.014 0.005 5 1.105 0.29 0.142 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.005 5 1.51 0.011 0.012 0. BA.125 0. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê. cút.58 ca 0.32 0.005 15 1.01 0.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.140 0. cưa cắt ống.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.01 0.005 15 1.005 15 1. vận chuyển.012 0.005 3 công 0.160 ca 0. lên ống.38 0.17 BA.5 kW ≤ 26 Đường kính ống (mm) ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 m % 1.01 0.141 Công tác xây lắp Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống kim loại Vật liệu khác Nhân công 3.14000 LẮP ĐẶT ỐNG.005 13 1.

gắn ống.017 0.11 ca 0.062 0.014 0.02 5 1.143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.02 5 1.5 kW m % 1.02 5 công 0.2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.26 0.144 Công tác xây lắp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.06 0. Ống sứ.095 0.02 5 1.29 0.017 0.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.065 0. cút.02 5 1.05 0. 02 15 1.01 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.012 0.02 5 1.01 0.02 5 .02 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Ghi chú: Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh.02 15 1. kiểm tra và bàn giao.02 15 1.18 BA.02 15 1. chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 kW ≤ 15 Đường kính ống (mm) ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90 m % 1.02 15 1.46 ca 0. ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG Thành phần công việc: Lấy dấu.014 0.012 0. ống nhựa ống nhựa Vật liệu khác Đơn vị cái % Chiều dài ống (mm) ≤ 150 ≤ 250 ≤ 350 tường tường tường tường tường tường gạch bê tông gạch bê tông gạch bê tông 1.151 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống sứ.02 5 1.02 5 1.02 5 1. BA.01 0.02 15 công 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 5 1. ống nối).15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY BA.01 0.41 0. đục lỗ xuyên tường. chèn trát hoàn chỉnh (trong định mức đã bao gồm cả tê.35 0.02 5 1.02 01 02 03 04 05 06 BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ.

19 Nhân công 3. Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) Công tác Mã hiệu xây lắp BA.55 01 02 03 04 05 Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ.48 0.06 1 5 0.5/7 công 0.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.41 0.29 0. lau chùi.57 01 02 03 04 05 06 BA. phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ. .48 0.5/7 Đơn vị cái bộ % công Loại sứ sứ các loại sứ tai mèo 2 sứ 3 sứ 4 sứ 1 5 0.39 1 5 0.28 1 5 0. kiểm tra và bàn giao.152 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Thành phần hao phí Vật liệu Ống sứ hạ thế Bộ sứ Vật liệu khác Nhân công 3. tiến hành gắn sứ vào xà.41 0.07 1 5 0. sơn bu lông.

trần theo đúng yêu cầu thiết kế. chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.15300 LẮP ĐẶT PULI Thành phần công việc: Lau chùi.010 0. đục lỗ.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. HỘP PHÂN DÂY. HỘP CÔNG TẮC. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BA.38 1 5 0.5 kW Loại pu li Sứ kẹp Tường Trần ≤ 30x30 Tường Trần ≥ 35x35 Tường Trần cái % công 1 3 0.4 1 5 0.02 0.010 0.38 1 5 0. lấy dấu.015 0.02 0.154 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu hộp các Hộp loại Vật liệu khác Nhân công 3.010 0.02 0.015 01 02 03 04 05 06 BA.037 1 3 0.5 kW Đơn vị Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 40× 50 40× 60 60× 60 50× 80 60× 80 100× 100 cái % công 1 5 0.015 0.038 1 3 0. đấu dây. kiểm tra và bàn giao.20 BA.064 1 3 0. khoan cố định puli lên tường.38 1 5 0. HỘP CẦU CHÌ.4 1 5 0.042 1 3 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. Đơn vị tính: hộp Công tác Mã hiệu xây lắp BA.153 Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu puli Puli Vật liệu khác Nhân công 3.02 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Hộp Vật liệu khác Đơn vị cái % Kích thước hộp (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 150× 150 150× 200 200× 200 250× 200 300× 300 300× 400 400× 400 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 1 5 . khoan bắt vít.42 ca 0.066 ca 0. HỘP AUTOMAT Thành phần công việc: Lấy dấu.029 1 3 0.02 0. kiểm tra và bàn giao.02 0.

02 3 0.65 0.8 1× 1.02 3 0.03 1.025 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.03 1.02 3 0.03 1.02 3 0.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 1.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 0.02 1.54 0. hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 0.032 1. cắt nối.02 3 0.025 0.02 3 3 0.02 3 0. kéo rải.025 01 02 03 04 1.02 07 08 09 10 11 12 13 BA.02 3 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.02 3 0.0 m % công 1.02 3 0.035 1.21 Nhân công 3.038 1.04 1.02 1.025 1.5 1× 0.02 3 0.02 3 0.02 0.02 0.45 0.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN Thành phần công việc: Chuẩn bị.02 3 0. cố định dẫy dẫn vào vị trí.02 3 0.03 1.3 1× 0.65 ca 0.60 0.162 Công tác xây lắp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 kW công 0.02 3 0.032 1.02 0.05 07 08 09 10 11 12 13 14 15 BA.75 2× 1 2× 1.5 2× 2. kiểm tra và bàn giao.54 0.02 1. BA.161 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây đơn Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.5 2× 0.036 1.02 3 0.02 3 0. ra dây.02 3 0.02 0. chèn trát.035 1.02 3 0. vuốt thẳng.5 1× 3 1× 4 1× 6 1× 10 1× 16 1× 25 m % công 1.03 1.02 3 0.75 1× 0.02 0.5 1× 2 1× 2.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 1× 1.5 2× 4 m % công 1.45 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 0.7 1× 0.036 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo .

75 4× 1.035 1.032 1.5 0.02 2.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 3 0.5 4× 1.02 3 0.5 0.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 2× 6 2× 8 2× 10 2× 16 2× 25 m % công 1.163 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt dây Vật liệu dẫn 3 ruột Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.03 1.052 1.02 2 0.038 1.5 0.02 2.04 1.02 2.5 3× 0.75 3× 3.042 06 07 08 BA.02 3 0.036 1.03 1.02 2.02 2 0.03 1.5 0.036 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.058 07 08 09 10 11 BA.5 4× 0.75 3× 2 1.0 3× 1.04 1.0 m % công 1.02 2 0.035 1.02 2 0.5/7 Đơn vị m % công Loại dây (mm2) 3× 0.75 m % công 1.02 2 0.5 0.164 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu dây dẫn Dây dẫn điện 4 ruột Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 3× 2.02 2.02 3 0.5 0.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT Đơn vị tính: m Mã hiệu BA.02 2.02 3 0.0 4× 1.03 1.02 2.02 2.038 1.5 0.5 3× 2.5 0.75 3× 1.045 1.22 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.038 01 02 03 04 05 Tiếp theo .5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 0.

15 0.36 ca 0. kiểm tra và bàn giao.2 0.5 kW Đơn vị Kích thước bảng gỗ (mm) ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 90× 150 180× 250 300× 400 450× 500 600× 700 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.33 ca 0.042 06 07 08 09 BA.2 0.1 0.1 0.5 kW Đơn vị ≤ ≤ ≤ ≤ ≤ 180× 25 300× 40 450× 50 90× 150 600× 700 0 0 0 cái % 1 20 1 20 1 20 1 20 1 20 công 0.5 m % công 1.172 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.2 01 02 03 04 05 .038 1.27 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG BA.21 0.2 0.1 0.12 0.0 4× 2.171 Công tác xây lắp Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch Thành phần hao phí Vật liệu Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Loại dây (mm2) Đơn vị 4× 2.02 2 0.18 0.5 4× 3.1 0.24 0.15 0.02 2 0.02 2 0.2 0.04 1. lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường. khoan vít hay đóng tắc kê. luồn dây.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH Thành phần công việc: Đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1 01 02 03 04 05 BA.04 1.24 0.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA. Đơn vị tính: cái Kích thước bảng gỗ (mm) Mã hiệu BA. khoan lỗ.0 4× 3.02 2 0.23 Thành phần hao phí Vật liệu Dây dẫn điện Vật liệu khác Nhân công 3.

3 ổ cắm cắm cắm cắm cắm cắm 1 1 0.11 1 3 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.14 2 2 0.5 0. ổ cắm 1 công 1 công 1 công 2 công 2 công 2 công tắc. Đơn vị tính: bảng Mã hiệu BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT Thành phần công việc: Chuẩn bị.13 1 0.12 2 1 0.5/7 cái cái % công Loại công tắc.5 0.10 1 2 0.10 1 0.14 1 0.5 0.5 0.18200 LẮP Ổ CẮM Đơn vị tính: 1 cái Loại Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn BA.5/7 cái % công 1 0.12 1 0.5 0. ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5 0. lắp đặt hạt công tắc.5 0. mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.17 01 02 03 04 05 06 6 BA.183 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Vật liệu Công tắc Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3.181 Số hạt trên 1 công tắc 2 3 4 5 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 1 Lắp đặt công tắc Vật liệu Công tắc Vật liệu khác Nhân công 3.12 1 0. đấu dây. BA.5 0. hạt ổ cắm.10 1 0. 2 ổ tắc. kiểm tra và bàn giao.18100 LẮP CÔNG TẮC Đơn vị tính: 1 cái Mã hiệu BA.182 Lắp đặt ổ cắm Vật liệu Ổ cắm Vật liệu khác Nhân công 3. kiểm tra và bàn giao. 1 ổ tắc.5 0.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC. 1 ổ tắc.5 0.18 01 02 03 04 05 06 .11 1 0. lắp công tắc. 2 ổ tắc.16 2 3 0.5/7 cái % công 1 0. 3 ổ tắc.5 0.14 1 0.16 01 02 03 04 BA.24 BA. Ổ CẮM HỖN HỢP Thành phần công việc: Chuẩn bị.

Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Loại đồng hồ .19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ Thành phần công việc: Kiểm tra.48 0.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA. vệ sinh cầu dao và phụ kiện.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. vệ sinh đồng hồ và phụ kiện. kiểm tra.095 0.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu.185 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực đảo Cầu dao chiều Vật liệu khác Nhân công 3.60 0.125 0. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ BA. đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh. cố định cầu dao.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 6 1 2 1 1 1 0.08 0.75 ca 0.184 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực Cầu dao một chiều Vật liệu khác Nhân công 3. cố định cầu dao.25 BA.25 0. kiểm tra và bàn giao.58 0. đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.5 công 0.12 01 02 03 04 BA.10 0. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.07 0.30 0.50 0.85 ca 0. vệ sinh cầu dao và phụ kiện. kiểm tra và bàn giao.130 01 02 03 04 BA. kiểm tra và bàn giao. kiểm tra.115 0. lắp đặt vào vị trí.5 kW Đơn vị Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400 bộ % 1 8 1 2 1 2 1 1 công 0.

3 1 2 0.5 1.7 1 1 0. báo cháy Thành phần hao phí Đơn vị Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ ≤ ≤ 50/5A 100/5A 200/5A Linh kiện Linh kiện chống báo cháy điện giật Vật liệu Linh kiện báo cháy cái Máy biến dòng cái Linh kiện cái chống điện giật Vật liệu khác % Nhân công 3.26 BA.38 1 2 0.19 1 3 0.192 Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 1 pha Vật liệu khác Nhân công 3.35 1.25 1 2 0.40 1 2 0.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 ≤ 50 cái % công 1 5 0.0 01 02 03 04 05 06 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.85 1 1 1.36 01 02 03 04 BA.65 1 1.25 1 2 0. BÁO CHÁY Đơn vị tính: bộ Mã hiệu BA.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG.193 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt các Vật liệu automat Aptomat 3 pha Vật liệu khác Nhân công 3.5 1 1 0.5 0.19 1 1 0.25 .20 1 0.20 1 1 0.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BA.35 01 02 03 04 05 06 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.194 Công tác xây lắp Lắp đặt các loại máy biến dòng. linh kiện chống điện giật.5 2.191 xây lắp hao phí vị Vol kế Ampe kế Oát kế Công tơ Rơ le Lắp đặt các loại đồng hồ Vật liệu Đồng hồ Vật liệu khác Nhân công 3.5 0.3 1 0. LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT.5/7 công 1 - 1 - 1 - 1 1 - 1.5/7 cái % công 1 1 0.56 1 0.5 1 0.5/7 Cường độ dòng điện (Ampe) Đơn vị ≤ 10 cái % công 1 4 0.

27 01 02 03 04 05 .

195 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu công tơ Công tơ điện Bảng gỗ Vật liệu khác Nhân công 3. đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế.45 ca 0. đấu dây hoàn chỉnh. vệ sinh. lắp vào bảng.5 kW Đơn vị Lắp công tơ vào bảng đã Lắp công tơ vào bảng và có sẵn lắp bảng vào tường 1 pha 3 pha 1 pha 3pha cái cái % công 1 2 0. cắt cọc.15 0.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT Thành phần công việc: Xác định vị trí tim cọc. đo. Đơn vị tính: 1 cọc Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Gia công và đóng cọc Đóng cọc đã có sẵn Đóng cọc ống đồng φ ≤ 50mm có sẵn .15 01 02 03 04 BA.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng của công tơ điện.2 01 BA.23 1 2 0.5/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.15 0.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.32 1 1 1 0.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT BA.15 0.5/7 công 0. làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BA.27 1 1 2 0.196 Lắp đặt chuông điện Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Vật liệu Chuông điện Công tắc chuông Vật liệu khác cái cái % 1 1 5 Nhân công 3. kiểm tra và bàn giao.28 BA. kiểm tra và bàn giao.

sơn chống rỉ hoàn chỉnh.43 0. hàn cố định vào chân bật.40 01 02 03 BA.90 0. đóng cọc chống sét Vật liệu Cọc chống sét Vật liệu khác Nhân công 3.43 10 0. đục chèn trát.005 01 02 03 0.025 0.62 0.005 0.02 0.34 1 1 0.63 1 1 0. nối BA.02 10 kg kg kg kg % 0.29 BA. đục chèn trát. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA. cột và mái nhà Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Đơn vị kg kg kg kg % Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.02 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.005 0.5/7 cái % công 1 5 0.201 Gia công.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BA.021 0. sơn chống rỉ hoàn chỉnh. kéo rải dây. CỘT VÀ MÁI NHÀ Thành phần công việc: Gia công và lắp đặt chân bật.02 18 0.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG.02 36 .02 32 0. kéo rải dây.025 ca 0.90 0. hàn cố định vào chân bật.62 0.202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Thành phần hao phí Vật liệu Dây đồng Thép tròn Que hàn đồng Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.02 10 công 0.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Đơn vị Dây đồng Φ8mm Loại dây Dây thép Φ10mm Φ12mm 0.203 Kéo rải dây chống sét theo tường. thép đoạn gồm cả công chặt.

35 10 1. cấp dầu.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Máy khoan cầm tay 0.05 0.5 2 kg % 1.263 ca ca 0.98 1 0.5 1 1.05 0. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.005 0.13 10 4.05 01 02 03 04 BA. .3 0. gang.20 10 0.18 0.23 0.05 01 02 03 Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng.23 01 02 03 04 Chương II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1/ Định mức dự toán lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông.05 0.18 0.05 0. hoá chất.005 0.69 10 6.204 Gia công kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Thép Vật liệu khác Nhân công 3.82 1 0. nối BA.5 2 cái kg % công 1 0.26 10 công 0.205 Lắp đặt kim thu sét Thành phần hao phí Vật liệu Kim thu sét Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.38 0. hơi.05 0.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.20 1 0.30 Nhân công 3.144 0.5 kW công 0.23 0.56 10 3.5/7 Máy thi công Máy mài 1kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0.25 10 1.15 10 0. thép đoạn gồm cả công chặt. thép.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BA.5/7 Máy thi công Máy hàn 14 kW Chiều dài kim (m) Đơn vị 0. cấp khí.124 0.40 ca 0.5 1 1.005 0. nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình như cấp thoát nước.45 ca 0.

5 10.5 3.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1.07 1.31 2/ Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤ 1.51 .14 1.16.51 .10.28 1.5 4.1.5.5m Độ sâu lớn hơn quy định 1.3. thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây Bảng 1. sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể. bảo ôn. ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.28 1.51 . ống gang miệng bát.51 .12.19 1. nhân công gia công hệ thống giá đỡ.8.2m so với mặt đất.14 1. ngoài ra định mức nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau: + Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: ..2. ống nhựa.7. Độ cao lớn hơn 1. định mức nhân công được nhân với hệ số 1.Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.14 1. phương tiện cơ giới. ống thép các loại.35 1.27 1.00 theo thiết kế.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề.. 4/ Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1.6.5 5.34 1. vận chuyển vật liệu.08 1. thì được áp dụng định mức lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được xác định tại điểm 2 nêu trên.3.5 8. + Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.21 1. Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước.5 Điều kiện lắp đặt Bình thường Khó khăn 1. Trường hợp bốc xếp vật liệu..64 Độ cao lớn hơn quy định 1. phụ kiện cấp thoát nước.0 3.4.1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.42 Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà).08 1..51 . Chi phí tàu thuyền.06 1.4.38 1.51 .21 1.5 2.33 1.5 6.. điều hoà không khí.8. Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định.Đối với lắp đặt bê tông.12 1.06 1.. Độ sâu lớn hơn 1.5m và độ sâu ≤ 1.2m Bảng 2.51 .35 1.21 .21 1.0 7. .01 .70000 trong định mức dự toán xây dựng công trình .5 4.trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0. 3/ Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội.51 . phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL. .6.phần xây dựng để tính vào dự toán.54 1.51 .01 .

và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng. chiều dài mỗi loại ống được qui định cụ thể trong bảng mức . Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ. các hao phí cho các công tác đào.32 5/ Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1. nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và bảng 6 . 8/ Định mức lắp đặt cho 100 m ống các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường. lấp mương. 6/ Trường hợp lắp đặt ống dưới đất.6 của định mức lắp ống có đường kính tương ứng. 7/ Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0.25.

02 0.05 1.92 1.5 0.0 12.89 0.25 0.51 1.25 0.87 0.95 0.0 Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang 2.33 Bảng 5.0 0.66 1. máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.97 1.0 0.5 0.69 1.65 0. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau: .97 9.81 Bảng 6.81 0.06 0.95 9/ Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đấu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh hệ số nhân công được nhân với hệ số 3. cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.15 1.92 1.0 0.0 0.15 8.23 1.0 1. máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.88 9.88 1.65 7.89 0. LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.88 0.81 0.5 2.2 1.0 6.0 8.23 2.85 0.91 0.97 0.0 12.0 4.95 0.74 1. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Ống bê tông Ống BT ly tâm Ống BT ly tâm nối gioăng Ống nhựa nối măng sông Ống nhựa nối miệng bát Ống thép Ống thép không rỉ Ống nhựa gân xoắn Ống gang Chiều dài ống (m) 1.06 0.25 0.0 0.08 0.0 1. Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống.56 5. CỐNG HỘP Định mức dự toán lắp đặt đường ống.4 1. thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu.85 0.0 0.05 1.94 1.15 1.0 0. phụ tùng.32 7.91 0.89 0.56 1.0 2.0 0.45 0.49 5. bố trí lực lượng nhân công.5 1.62 0.63 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức Loại ống Chiều dài ống (m) 1.75 1.15 0.0 0.56 1.25 1.2 1.0 6.56 1.62 0.88 1.

trộn vữa xảm mối nối.Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống.Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống.98 0.5 99 0.05 54.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m bộ m3 101.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 .58 101. bảo dưỡng mối nối.05 47.60 101.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.72 0.5 99 0.05 64.5 99 0.90 01 02 03 04 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.5 99 0.65 % công 0.CỐNG HỘP BB.48 101.5 99 0. lắp và chỉnh. tẩy dũa vát ống. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.82 0.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG .11 5 3.11 5 3.05 56. .5 99 0.11 5 3. đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m bộ m3 % công 101.5 101.76 0.17 0.111 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Vành đai BT đúc sẵn vành đai Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.05 48. tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.87 0.34 . BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI .05 44.05 38. tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật. lau chùi ống. xuống và dồn ống.5 99 0.32 ca % 3.0 101.14 0.53 101.05 73.5 99 0. trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt.

30 0. lắp và chỉnh ống.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác m bộ m3 % công 101.5 990 0.50 101.05 58.35 5 3.05 188.10 101.37 101.10 0.60 101.51 0.05 282.05 105. chèn cát.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ .58 5 3.20 0.58 5 3.00 101.70 101.80 0.35 5 3.40 0.80 ca % 3.05 45.61 % công 0.5 693 0.05 335. trộn vữa xây gạch mối nối.00 01 02 03 04 250 .5 99 1.25 101.67 0.05 96.00 ca % 3.49 101. xuống và dồn ống.5 99 1. khoét lòng mo.5x10.5 99 2.05 115.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101. đào hố xảm.5 99 2.35 5 3.50 101.05 84.5 495 0.70 0. đo lấy dấu. lau chùi ống.5x22 gạch chỉ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.112 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch chỉ 6.00 0.40 0.35 Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4. tẩy ba via.05 53.35 5 3.5 99 2.5 99 1.30 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m bộ m3 % công 101. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.05 227.40 101.35 5 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Vành đai BT đúc sẵn Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.5 99 1.54 0.5 99 1.58 5 3.05 100. bảo dưỡng mối nối.5 1287 0.5 99 1.05 70.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.

11 5 3.5x10.5 2070 1.5 3240 2.70 ca % 3.05 69.11 5 3.5 3780 3.05 172.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.05 143.35 5 3.11 5 3.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.35 5 3.62 101.5 1710 0.11 0.5 1485 0.35 5 3.5 2349 1.33 0.76 0.30 ca % 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.05 127.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.44 0.10 101.00 101.5 4230 4.05 77.05 98.30 101.35 5 09 10 11 12 900 .50 101.02 0.26 0.5x10.05 89.84 0.05 113.78 0.36 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.5 2790 1.5x22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.40 101.

5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 100 m viên m3 101.37 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch chỉ 6.5 1486.05 404.82 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.5× 10.27 0.5 5130 5.58 5 3.48 0.84 0. lắp và chỉnh ống.92 % công 0.5 0.00 101.113 Lắp đặt Vật liệu ống bê tông Ống bê tông nối bằng Gạch thẻ 5× 10× 20 gạch thẻ Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.05 272. bảo dưỡng mối nối.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ.58 5 3. khoét lòng mo.05 199.49 0.70 101.90 101.05 84.5 1040. trộn vữa xây gạch mối nối.5× 22 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.25 0.55 101.05 345. xuống và dồn ống.35 5 3.ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m. tẩy ba via.5 4680 5. chèn cát.50 101.58 5 13 14 15 16 17 1600 BB.00 01 02 03 04 250 .5 6750 6. đo lấy dấu.05 54.04 0.06 0.58 5 3.4 0.20 ca % 3.5 1932.74 101.05 233.5 7470 6.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101. lau chùi ống.5 743.05 63. đào hố xảm.05 70.24 0.37 101.5 5580 5.5 0.

73 1.5 3.00 0.19 2.11 5 3.86 3.05 82.96 ca % 3.05 117.35 5 3.5 2.05 152.35 5 09 10 11 12 900 .67 0.67 0.35 5 3.57 1.11 1.20 101.35 6.5 4.67 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 m viên m3 % công 101.5 2.11 5 3.229.351.11 5 3.38 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5x10x20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.5 3.11 5 05 06 07 08 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.4 0.527.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 350 400 Đơn vị 300 m viên m3 % công 101.08 101.5 4.53 0.5 6.05 92.864.05 136.108.5 5.67 4.24 ca % 3.05 207.14 0.76 101.35 5 3.675.27 0.54 101.05 107.05 172.189.8 101.567.52 101.02 2.

85 0.5 126.52 5 2.35 7.5 101.03 0.37 10.39 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông Gạch thẻ 5× 10× 20 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.20 147.00 0.91 101. lắp và chỉnh ống.10 10.34 5 2.48 414.05 239. trộn vữa xảm mối nối.027.5 7.57 0.8 18. xuống và dồn ống.24 9.84 485. đo lấy dấu.216.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.44 101.58 5 13 14 15 16 17 1600 101.76 11.05 280.135.5/7 Nhân công 4.02 7.58 5 3.05 22.21 8.58 5 3.62 18.05 1.03 125.34 5 2.91 0.35 0.03 0.5 7.03 94.80 211.24 0.702.88 101.20 ca % 3.34 5 2.62 0.05 327.80 .5 88.4 22.20 7.05 0. bảo dưỡng mối nối.20 14.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 400 500 600 Đơn vị 300 m kg kg kg m3 101.70 7.378.76 0.5 39.03 ca % 2.70 0.114 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.13 11.35 5 3.5 8.57 101. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.5 101.70 14.52 5 01 02 03 04 05 700 178.05 0.58 5 3.09 % công công 0.5 68. lau chùi ống.73 101.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m viên m3 % công 101.04 BB.5 107.60 11.

52 5 2.79 5 3.33 0.28 5 1. lau chùi ống.40 522.01 66.01 101.7 112.10 ca % 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 400 m cái kg % công công 101.64 2.02 0.5 101.15 101.5 178.40 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đay Bi tum Củi đốt Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4. nối ống.03 0.03 246.50 288.5 .4 90.28 5 1.78 101.5 139.5 274.90 800 101.52 5 2. xuống và dồn ống.28 5 1.01 101.5 101.8 112.65 3.5 16 1. bôi mỡ.36 46.03 0.8 66.71 0.84 0.5 156.5 16 1.45 101.5 101.01 45.30 101.5 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống bê tông ly tâm Đơn vị 900 1000 Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 1600 m 101.65 90.83 32.81 % công 101.5/7 Nhân công 4.28 5 01 Đường kính ống (mm) 500 600 700 101.03 0.06 5 3.55 2.55 46. lắp và chỉnh ống.44 1.80 825.5 101.03 0.79 5 2.5 16 0.52 5 2.5 352.06 5 06 07 08 09 10 11 12 BB.60 651.5 16 0.12 366.70 440.44 27. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.00 1.5 16 1.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.33 92.5 205.64 66.16 27.7 4.5 450.9 5.8 151.8 32. lắp gioăng.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1000 1100 1200 Đơn vị 800 900 m kg kg kg m3 101.14 0.5 101.115 Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su Vật liệu Ống bê tông ly tâm Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.5 101.83 1. đo lấy dấu.47 1400 1600 101.9 151.03 0.32 0.12 ca % 2.28 5 02 03 04 05 1800 2000 101.80 81.01 54.03 0.

09 0.01 3 3. đo lấy dấu.01 0.80 1.05 2.4 5 1.41 Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.20 337. hạ cống.01 0.55 5 1.71 5 1.35 0.59 1.89 5 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.89 5 1.13 3.01 68.5 100 7. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.55 1.00 100.5 100.30 0.11 0.16 0.23 3 01 02 03 04 Tiếp theo Mã hiệu Công tác xây lắp BB.38 2.11 0. đổ bê tông.00 214. hoàn thiện.38 0.90 3 3.5 100.15 0.5 .53 1.01 82.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN CỐNG DÀI 1 M Thành phần công việc: Vận chuyển cống.116 Lắp đặt cống hộp Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Đơn vị m 800 × 800 Quy cách cống (mm) 400 800 800 1200 × 1000 × 1000 × 1400 × 1400 100.116 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.5 100 5.01 0.95 0.18 0.86 2. gia công cốt thép tại các đầu nối.83 0.5 100.51 302.01 công 105.01 76. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.36 0. lắp chỉnh cống.08 0. căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. trộn.5 100.4 5 1.80 173.01 0.01 0.12 3 3. gia công lắp dựng ván khuôn.07 0.13 0.93 0.17 1.33 0.17 100.5 100 6.73 0.47 0.45 % 0.27 3.71 3.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Máy khác cái 16 16 16 16 16 16 16 16 kg 1.35 0.09 0.5 100 7.20 148.00 129.71 5 1. đậy tấm đan. tháo dỡ ván khuôn.65 1.00 269.22 0.83 100.5 kW ca Máy khác % 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 × 600 × 800 600 × 800 100. trát vữa xung quanh.01 72.28 5 1.60 1.01 0.54 1.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.00 ca % 1.

5 100 15.30 100.71 1.01 0.47 m3 0.58 1.40 2.16 0.10 3 15 3.34 % 0.19 0.90 2.28 0.5 100 26.67 1.04 3.86 1400 × 1500 1200 × 1600 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 1200 1400 1200 1400 × 1800 × 1800 × 2000 × 2000 100.00 3 14 3.01 193.01 0.01 211.58 1.86 0.27 3.35 100.42 1.5 100 21.30 100.21 0.04 100.47 3 10 1400 × 2200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Đơn vị m cái m3 2200 × 1500 2200 × 1800 100.15 0.66 2.55 0.61 0.07 2.43 0.41 1.89 0.38 0.01 184.47 2.20 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.17 .33 0.02 2.41 2.5 kW Máy khác 100 8.57 3 3.58 1.58 1.5 100 18.58 1.19 2.01 200.19 0.5 100 20.35 0.58 3.5 100 32.35 0.5 100 16.96 0.58 2.40 0.37 0.89 2.57 100 13.74 0.78 2.58 1.63 3.83 0.25 100.30 0.5 100 17.5 100 21.10 0.58 1.10 100.25 3 05 06 07 08 09 0.22 0.59 141.02 3 3.35 0.01 94.90 0.23 0.01 215.05 100 9.71 150.16 1.36 0.85 0.20 3 16 Đơn vị Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa BT M300 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.01 93.61 0.01 110.40 3 11 3.19 0.5 100 24.30 2.5 kW ca Máy khác % Thành phần hao phí 100 8.68 3 12 3.42 0.01 173.69 3.69 3 m 0.03 0.22 0.42 đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông Nắp cống hộp cái Vữa BT M300 m3 Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Gỗ ván khuôn m3 Gỗ đà nẹp m3 Gỗ chống m3 Vật liệu khác % Nhân công 4.83 1.35 1.35 3 3.5 100 19.49 0.79 3 13 3.35 3 3.37 100 12.83 Quy cách cống (mm) 2500 2500 × 1500 × 2000 100.5 100 14.38 0.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy trộn BT 250lít ca Máy đầm dùi 1.71 1.10 0.25 2.12 0.18 m3 0.39 0.00 100.10 100.83 100.41 2500 × 2500 3000 × 3000 100.01 công 170.5 100 14.67 0.42 0.80 0.74 0.42 1.58 1.18 0.27 m cái m3 m3 ca ca ca % 3.

61 100.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy trộn BT 250lít Máy đầm dùi 1.32 0.30 1.5 100 0.50 0.5 100 0.26 0.94 3.81 100.06 .117 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4. đo lấy dấu. hạ cống.54 3 3.48 4.11 3 3.93 2. lắp chỉnh cống.04 2.5 100 0.01 0.5 100 0.81 1.12 51.35 3 01 02 03 04 05 Đơn vị 400 × 1000 Tiếp theo Quy cách cống (mm) 800 800 1200 × 1000 × 1400 × 1400 1400 × 1500 100.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN CỐNG DÀI 1 m Thành phần công việc: Vận chuyển cống.01 0.30 1.43 Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Gỗ ván khuôn Gỗ đà nẹp Gỗ chống Vật liệu khác Nhân công 4.17 100. tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m.23 3.77 % 0.15 3 4.01 0.10 0.01 0. đặt tấm đan.10 0.35 3 3.01 278.56 100.04 2.13 ca % 3.5 100 0.99 3.29 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.24 0.45 0. căn chỉnh theo độ dốc thiết kế.23 0.01 309.9 100.04 3.01 253.69 100.80 49.04 1.5 100 1.59 0.78 3 4.76 2.73 0.26 0.81 1.01 236.67 4.11 3 3.77 3 3.39 0.79 47.01 công 46.56 1.55 0.98 3. trộn vữa xảm nối cống.01 378.18 4.86 3.79 3 17 18 19 20 21 22 BB.5 100 0.50 m3 m3 m3 % công 1.01 259.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML Đơn vị m cái m3 400 × 600 Quy cách cống (mm) 600 400 600 × 600 × 800 × 800 800 × 800 m cái m3 100.32 0.81 1.5 100 0.62 0.5 100 0.04 5.80 61.40 ca ca ca % 3.72 3 4.65 100.01 0.65 100.45 1. trát vữa xung quanh hoàn thiện .49 0.5 100 1.35 3 3.5 kW Máy khác m3 2.

35 3 3.5 100 2.01 201.58 3 3.44 >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.01 129.01 164.77 0.60 ca % 3.31 100.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T ca Máy khác % Quy cách cống (mm) 1400 1200 × 2200 × 1600 1200 × 2000 1400 × 2000 1200 × 1800 1400 × 1800 100.5 100 1.01 118.5 100 1.5 100 1.01 95.5 100 1.60 3.01 109.70 100.93 0.58 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Cống hộp m Nắp cống hộp cái Vữa XM cát môdun ML m3 >2 M100 Vật liệu khác % Nhân công 4.01 248.01 112.58 3 3.5 100 2.6 % công 0.01 168.75 100.58 3 3.27 100.46 0.93 0.79 0.01 59.81 3 3.62 100.381 0.80 0.5 100 1.5 100 1.5 100 1.83 100.12100 DÀI 0.01 130.81 3 4.46 0.40 100.5 100 1.64 0.58 3 3.01 71.45 100.ĐOẠN ỐNG Thành phần công việc: .5 100 1.04 3 17 18 19 20 21 22 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH.01 91.01 133.45 3 3.19 ca % 3.5 m Đơn vị Quy cách cống (mm) 2500 2500 2500 × 1500 × 2000 × 2500 2200 × 1500 2200 × 1800 3000 × 3000 m cái m3 100.01 134.12000 BB.5 100 1. ỐNG XI MĂNG LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM .84 0.58 3 3.58 3 11 12 13 14 15 16 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cống hộp Nắp cống hộp Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 4.04 100.58 3 3.91 0.01 177.04 3 4.01 155.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.12 0.45 3 3.6 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác BB.04 3 4.81 3 3.23 100.79 0.40 0.

96 103 1. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.05 0.24 34.22 41.00 70. lắp giá đỡ.00 55.80 51.05 công 43. đo lấy dấu.17 69. đo lấy dấu.45 Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.57 % 0.62 0.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 150 Đơn vị 200 BB. lắp giá đỡ.05 0. lau chùi.5/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 m m3 % 103 0.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 0. lắp chỉnh ống.00 01 02 03 .05 103 0. lắp chỉnh ống.05 công 27. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.66 103 0.121 Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí 50 m3 m3 103 0. lau chùi. trộn vữa xảm mối nối.5 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt.123 Công tác xây lắp Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm Thành phần hao phí Vật liệu Ống xi măng Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.20 103 1.93 0.44 103 0.09 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống sành Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3. trộn vữa xảm mối nối.05 103 0.05 0.05 0.46 0.

32 0.61 0.01 83.41 7.86 10.96 1.5 4.01 74.32 0.03 100.24 0.01 21.92 0.95 2.5 6.78 33.43 4. khoét lòng mo. xuống và dồn ống.131 Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống gang Ống gang miệng bát miệng bát nối bằng phương pháp xảm Dây đay Xăng Bi tum Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.80 9.0 7.73 7.5 100.01 93.23 4. lắp và chỉnh ống.31 5. bảo dưỡng mối nối .5 10.78 2.01 48.44 0.65 0.17 2.27 100.57 2.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị 200 250 m kg kg kg kg kg kg % công 100.00 1.50 0.5 100.31 0.5 8.40 6. lau chùi ống.01 40.58 100.32 2.83 0.40 1.66 0.65 3.60 2.99 0.6 0. nhuộm dây đay.5 7.8 1.01 27.92 0.15 0.01 59.8 1.80 12.11 1.08 5. chèn cát.99 10.66 9.5 kg kg kg kg kg kg % công 1.01 116.30 5.26 1. đo lấy dấu.5 100.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG BB.80 5.83 1.66 2.65 0.01 22.02 01 02 03 04 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.46 BB. trộn vữa xảm mối nối.71 8.63 14.19 0.62 19.5/7 Đường kính ống (mm) 75 100 Đơn vị 50 m 100.92 0.8 1.58 1.48 1.97 1.66 0.8 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 .97 12.5 3.13 1. đào hố xảm.00 16.20 3.58 1.93 100.65 0.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.73 2.68 ca 05 06 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 100.98 4.63 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

03 2500 100.01 344.99 8.01 140.42 24.33 33.76 50.08 100.5 30.5 65.64 0.60 31.5 2.1 0.47 42.48 0.88 0.58 0.09 100.80 29.3 2.5 0.1 2.41 0.52 0.11 127.05 36.00 18.75 89.81 15.40 32.27 ca 2.61 46.73 56.36 2.90 186.33 52.52 100.17 33.78 100.65 135.48 10.01 478.1 2.12 18.52 57.97 0.28 85.77 23.99 ca 2.01 420.47 Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.62 12.5 1500 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 100.5 33.99 ca 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T m kg kg kg kg kg kg % công 100.28 38.5 43.62 0.38 67.22 0.22 15.85 32.75 0.18 100.83 39.55 20.77 0.01 291.44 21.95 113.1 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.52 211.01 249.3 2.3 2.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính ống (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 m kg kg kg kg kg kg % công 100.73 152.01 339.98 203.46 64.01 223.81 169.46 17.27 100.63 36.01 319.18 7.68 80.78 14.61 9.00 14.5 14.32 99.34 78.5 67.76 9.5 40.01 157.03 30.72 27.5 32.13 42.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 16T Thành phần hao phí Vật liệu Ống gang miệng bát Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.5 18.05 53.5 27.80 11.19 0.5 38.01 382.32 37.98 103.03 7.97 8.28 4.93 16.01 197.5 16 17 18 19 Đơn vị 1600 1800 m kg kg kg kg kg kg % công 100.76 18.80 37.5 48.25 44.91 11.01 218.5 59.35 13.65 28.15 3.85 48.1 2.63 10.1 24.15 .8 2.14 100.33 94.66 100.5 22.26 100.80 23.20 30.5 54.64 100.40 71.01 175.23 5.01 459.73 0.

01 64.47 100. lắp gioăng kích nối ống.17 01 02 03 04 05 06 . xuống và dồn ống.01 51.27 100.7 2.01 24. đo lấy dấu.5 16 0. chèn cát.5 16 0.5 16 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 công 50 Đường kính ống (mm) 75 100 150 200 250 100.25 0.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.9 2. khoét lòng mo.5 16 0.10 0. đào hố xảm.48 Cần trục bánh hơi 16T ca 20 21 2. lau chùi ống.74 100.01 23.9 22 23 24 25 BB.15 0.132 Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống gang miệng bát m Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3.03 100.01 29.01 43.55 0.05 0.5 16 0.35 0.64 100.7 2.5 16 0.

49
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

300

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,65
0,01
80,19

100,5
16
0,7
0,01
90,25

100,5
16
0,75
0,01
100,29

100,5
16
0,8
0,01
125,36

ca

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
cái
kg
%
công

100,5
16
0,85
0,01
150,69

100,5
16
0,9
0,01
169,53

100,5
16
1
0,01
188,37

100,5
16
1,1
0,01
211,92

100,5
16
1,24
0,01
235,47

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang miệng bát

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
cái
kg
%
công

100,5
16
1,39
0,01
240,07

100,5
16
1,59
0,01
268,43

100,5
16
1,99
0,01
313,18

100,5
16
2,04
0,01
355,54

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18
Tiếp theo

19

Đơn
vị

1600

1800

m

100,5

100,5

1500

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

100,5

100,5

100,5

2500

100,5

50
Gioăng cao su
Mỡ bôi trơn
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

cái
kg
%
công

16
2,18
0,01
376,75

16
2,45
0,01
382,52

ca
ca

2,5

2,5

20

21

16
2,72
0,01
425,02

16
2,99
0,01
467,53

16
3,26
0,01
510,03

16
3,40
0,01
531,28

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc :
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố
xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống,
cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông nối ống.
Đơn vị tính : 100m
Đường kính ống (mm)
75
100
150


hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

50

BB.133

Lắp đặt
ống gang
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

m
bộ
m2
%
công

100,5
64
0,20
0,01
21,12

100,5
128
0,30
0,01
22,84

100,5
128
0,40
0,01
26,77

100,5
128
0,58
0,01
38,73

100,5
128
0,77
0,01
46,48

01

02

03

04

05

200

51
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M20-M24
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
350
400

Đơn
vị

250

300

m
bộ
m2
%
công

100,5
192
0,96
0,01
57,75

100,5
192
1,1
0,01
72,17

100,5
256
1,23
0,01
81,23

100,5
256
1,36
0,01
90,26

100,5
320
1,46
0,01
112,82

1,8

1,8

1,8

1,8

07

08

09

10

ca
06

500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M27-M33
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
700
800
900

Đơn
vị

600

m
bộ
m2
%
công

100,5
320
1,47
0,01
135,62

100,5
384
1,59
0,01
152,58

100,5
384
1,71
0,01
169,53

100,5
400
1,75
0,01
190,73

100,5
448
1,95
0,01
211,92

ca

1,8

2,1

2,1

2,1

2,1

11

12

13

14

15

1000

52
Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M33-M39
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T

Đường kính ống (mm)
1200
1400

Đơn
vị

1100

m
bộ
m2
%
công

100,5
512
2,14
0,01
216,06

100,5
512
2,34
0,01
241,59

100,5
576
2,73
0,01
281,86

100,5
576
2,92
0,01
315,01

ca

2,3

2,3

2,3

2,5

16

17

18

19

1500

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Ống gang mặt bích
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Cần trục bánh hơi 16T

Đơn
vị

1600

1800

m
bộ
m2
%
công

100,5
640
3,12
0,01
330,80

100,5
704
3,50
0,01
338,91

ca
ca

2,5

2,5

20

21

Đường kính ống (mm)
2000
2200
2400

2500

100,5
768
3,89
0,01
376,57

100,5
832
4,28
0,01
414,23

100,5
896
4,67
0,01
451,89

100,5
960
4,87
0,01
470,71

2,7

2,7

2,9

2,9

22

23

24

25

Ghi chú:
Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ
cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bulông... thì khi thanh
quyết toán không được tính các loại vật liệu trên.
Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì hao
phí định mức nhân công nhân với hệ số 0,6.

01 86.01 40.23 0.01 60.04 100.53 BB.5 2.5 0.82 0.10 ca % 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.05 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.95 0.5 0. hàn.30 0.01 44.07 100.5/7 Đơn vị 100 m kg % công 100.01 38.98 100.48 100.01 49.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 8 M Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.34 Đường kính ống (mm) 125 150 200 100.12 5 0.29 ca % 0.5 7. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.72 .26 5 0.48 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 29.44 250 100. chải rỉ lau chùi.32 5 0. cắt ống.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BB.5 1.5 0.58 100.01 89.5 1.5 0.53 0.15 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.54 100.01 57.5 0.5 2. lắp chỉnh.5 5.5 3.68 0.141 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.43 0.01 46.38 5 0.21 0.93 100.01 65.77 0.01 27.20 5 0.01 33.32 0.20 0.5 1.38 0.73 100.97 0.12 5 0.54 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lắp giá đỡ ống.5 0.01 35.12 5 0. đo lấy dấu.

01 236.34 0.01 100.5 48.48 0.46 1.95 100.06 5 4.01 .24 5 8.06 5 4.5 18.5 52.24 5 10.24 5 9.01 189.5 56.23 1.01 ca ca % 3.14 1.49 5 20 21 22 23 24 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Đơn vị 1300 m kg % 100.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.54 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.5 22.01 119.28 0.59 0.4 1.5 88.01 282.69 600 m kg % công công 100.74 0.36 100.2 5 6.01 1600 100.3 1.7 100.16 ca ca % 7.01 Đường kính ống (mm) 1400 1500 100.00 0.24 5 12.29 100.5/7 Nhân công 4.73 5 0.23 0.5 26.01 141.35 1.5 30.73 0.01 213.32 1.07 0.34 100.53 0.25 1.5 14.57 0.63 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.5 18.87 5 1.01 93.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 1000 Đơn vị 700 m kg % công 100.06 5 5.06 0.00 0.5 72.59 5 0.09 5 10 11 12 13 14 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.2 5 15 16 17 18 19 161.5 40.58 100.01 106.61 0.62 1.48 5 2.0 100.01 305.5 33.50 1.5 12.

9 100.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ .00 0.09 5 0.01 448.NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.97 381.49 1. tẩy vát mép. hàn.24 0.55 0.56 5 1.11 357. mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.5 120.5 0.74 5 30.24 2.49 18.84 ca ca ca % 13. lau chùi ống.01 429.5 0.6 ca ca % 24.57 100.00 5 44.02 5 5 1.18 0.142 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 484.5 179.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23kW Máy khác Đường kính ống (mm) 20 25 Đơn vị 15 m kg % công 100.01 23.01 386.01 29.11 5 01 02 03 04 32 . lắp chỉnh ống.09 22.15 1. cắt ống.5 109.63 100.5 0.16 100.5 0.89 2.01 17.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 16T Máy khác công 326.75 1.5 99.46 0.06 5 0.74 5 27.00 5 29 30 31 32 2500 BB.57 334.55 Nhân công 4.01 32. lắp giá đỡ ống.94 0.76 ca % 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 16T Máy khác Đường kính ống (mm) 2000 2200 Đơn vị 1800 m kg % công 100.37 0. đo lấy dấu.33 100.04 5 0.15 1.5 100.94 0.74 5 25 26 27 28 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.49 14. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

80 0.01 38.70 5 2.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 125 150 200 Đơn vị 100 m kg % công 100.56 0.55 5 0.01 45.5 0.19 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 m kg % công 100.6 ca % 0.21 5 0.00 ca % 0.67 0.01 74.54 5 10 11 12 13 14 250 .84 0.15 100.01 68.17 5 0.5 8.16 100.16 0.5 1.42 100.30 100.5 0.28 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.15 0.14 5 0.01 35.35 100.5 1.26 5 0.04 5 2.41 5 0.34 100.01 85.5 1.82 0.35 100.04 0.01 54.01 43.5 1.5 10.69 0.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.32 100.01 41.5 0.01 61.5 2.

01 245.71 0.9 100.45 1.36 0.12 5 10.26 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 800 900 Đơn vị 700 m kg % công 100.5 40.82 0.03 0.77 0.02 0.95 5 5.5 16.12 5 20 21 22 23 1000 .11 0.01 259.08 5 7.5 14.5 45.08 5 15 16 17 18 19 187.5 28.3 100.12 5 11.82 600 m kg % công công 100.95 5 3.01 233.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính ống (mm) 350 400 500 100.2 1.04 ca ca % 8.57 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 ca ca % 3.01 156.01 106.01 86.42 100.92 1.5 12.13 0.01 102.01 290.5 33.0 100.12 5 12.95 5 4.56 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.5 50.71 1.5 23.00 100.53 0.87 0.15 0.06 0.70 100.09 1.5/7 Nhân công 4.

5 12 12 0.5 12 0.01 307.5 12 0.01 100.5/7 Đường kính ống (mm) 32 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 m cái % 100.01 45.09 ca ca % 16. đo lấy dấu.5 100.01 41.20 100.5/7 Ghi chú: Đường kính ống (mm) 110 150 Đơn vị 89 100 m cái % công 100.01 công 21.55 0.2 35.01 78.01 98.58 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.12 5 18. ren ống.01 365. lắp giá đỡ. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5 77.75 100.87 100.5 12 0.57 29.12 5 16.5 12 0. lắp và chỉnh ống.01 43.5 12 0. tẩy dũa.46 0.5 72.44 100.89 1.5 67.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m Thành phần công việc : Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.01 58.20 5 19.75 100.01 100.20 5 24 25 26 27 1500 BB.46 1.01 316.65 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính ống (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 m kg % công 100.4 32.01 100.5 12 0.41 100.13 10 11 12 .01 0.01 100.76 25.16 1. cắt ống.10 39.01 340. lau chùi.5 12 0.38 1.5 12 0.84 0.143 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3.5 12 0.5 65.10 01 03 04 05 06 02 76 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép tráng kẽm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 3. nối ống.50 100.5 12 0.45 07 08 09 200 250 100.

89 < 57 3.8 0. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ BB.01 44.0 0.01 130.8.13 100.16 356.0 0. sơn lót và bảo ôn ống.08 100.01 110.2 78.10 0.93 259.00 26. đo lấy dấu.52 23.93 259. lao đẩy ống.2 17.2 374.00 100.00 8.2 217.10 01 02 Đơn vị 159 5.0 0.0 44.2 121.47 1.60 1.0 m kg kg kg kg M2 kg % công 100.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Đường kính ống (mm) 108 67 .82 36.0 0.10 1.53 35.00 6.2 148.2 300.3 30.00 7.88 1.151 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.10 0.18 437.50 2.0 03 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 219 6.00 26.98 65.16 356.16 100.0 9.47 1.6 12 1. lau chùi ống.01 60.59 Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0.03 179.6 12 1.2 17. kê đệm.50 3.83 100.6 100.15 18.80 111.72 ca ca 0.5 mm .53 35. dồn ống.01 68.39 15.01 98.70 65.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.72 1.3 0.03 179.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.01 77.91 1.3 7. hàn ống.1 20.00 ca ca 0.36 1.0 0.7 0.5 4.6 0.30 10.98 150.20 89.02 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Thành phần hao phí m kg kg kg kg m2 kg % công 100.47 .11 0.0 0.1 20.01 86.00 100.18 0.01 54.04 0.2 44.22 0.2 217.70 89.15 18.61 43. cạo rỉ.26 0.6 0.48 100.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BB.2 148. đưa ống lên giàn.2 300.0 9.0 04 273 7. lắp đặt hoàn chỉnh Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.0 6.

01 72.50 2.9 20.00 6.2 435.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35 o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.30 0. dồn ống.31 35.77 29.30 0.01 64.33 672.5 mm .98 130.1 0.80 0.85 499 17.Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1.20 179.01 Đường kính ống (mm) 219 6.70 130.18 0. hàn ống.00 1.2 435.8 9.00 1.85 499 17.01 46.00 8.31 35.03 100.8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1.2 600. lau chùi ống.2.0 100.12 . nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.5 30.52 46.70 179.48 100.25 203 6.35 829.10 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.20 88.9 20.80 223.2 296.2 296.89 3.20 0. đưa ống lên giàn.33 672.26 ca ca 0.01 100.22 . kê đệm. lắp chỉnh.22 0.82 72.3 7.5 0.97 295.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.02 0. sơn lót.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .60 Ô tô 5 tấn ca 0.61 20.20 0.12 0.07 100.00 88.0 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.3 0. lao đẩy ống.05 351 12.2 748.27 0.1 0.50 3.40 05 06 07 08 09 Ghi chú: .8 100.10 0. cạo rỉ. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.30 0.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh m kg kg kg kg m2 100.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.14 .2 243.0 100.Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7.00 7. BB.07 273 7.152 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.01 58.05 351 12.2 600.5 4.2 156. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh. đo lấy dấu.0 9.04 0.

2 365.80 0.08 538.9 0.8 20. hàn ống.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn kg % công 50.01 58.00 1.2 444.10 0.2 234.0 100.01 82.5 17.2 1122.11 0.47 0.95 457.00 132. sơn lót.40 05 06 07 08 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.6 100.00 0.22 0.80 0.30 12.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg kg m2 kg % 100.37 322.47 0.15300 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.98 195.1 01 02 03 04 4.20 1.20 0.2 83. lau chùi ống.04 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Ô tô 5 tấn Đường kính ống (mm) 108 67 .00 6.00 0.20 132.16 67.2 653.20 268. đo lấy dấu.6 100.80 0.5 0.10 0.01 72.30 1.02 0.82 109.30 1.91 32.08 538.2 900.52 69.26 ca ca 0.36 1.89 3.78 754.5 3.153 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.5 mm .80 334.72 1.16 45.20 6.01 75.7 30.5 0.78 754.46 53.5 17.49 1008.00 1.0 9.8 100. lao đẩy ống.30 0.61 Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.47 0.5 Đơn vị < 57 m kg kg kg kg m2 kg % công 100.2 900.00 8.00 7.49 1008.91 1.01 117.01 273 7.30 0.20 0.01 104.01 46.8 0.01 100.80 9.53 1237.30 12.01 100.70 195.01 92. cạo rỉ.5 2.01 139.2 ca ca ca 0.2 444.48 100.9 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m BB.60 1.26 0.56 50. đưa ống lên giàn.80 0.30 0.83 123. lắp chỉnh.2 653.8 20.01 Đường kính ống (mm) 219 6.00 0.3 7.18 0. dồn ống.01 75.0 100.09 67. kê đệm.1 0.01 .0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.70 268.46 53.88 1.01 64.03 100.

15 0.13 0. hàn ống.84 6.01 100.71 0.80 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Đường kính ống (mm) 108 67 .0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng TO-12-24 Ô tô 5 tấn công 82.88 1.35 7.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BB.5 10.19 1.09 0. cạo rỉ. tẩy vát mép.64 0.07 0.06 0.03 0.24 53.30 05 06 07 08 BB.29 0.64 0.91 2.60 .5 3.33 01 02 03 04 4.5 8.161 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét lớp 2 sơn chống rỉ.36 1.0 Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 100. cưa cắt.2 0.01 80. đo lấy dấu.1 104.0 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.5 5.72 1.20 0.89 2.20 0.80 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 1.14 5.88 1.55 1.72 1. dồn ống.60 0. kê đệm.48 50.47 1.10 1.91 1.6 42.30 3.20 0.60 1.5 8.52 0.96 100.10 0.35 2.33 0.30 0.00 100.5 Đơn vị < 57 m kg kg chai kg kg % 100.36 1.2 139.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Đường kính ống (mm) 219 6.5 12.00 0.30 0.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT .0 9.08 100.2 117.0 m kg kg chai kg kg % công 100.47 100. lắp chỉnh.5 2.25 7.10 0.0 273 7.10 1.3 7.01 100.01 64.68 0.27 1.91 1.01 72.6 92.64 0. đưa ống lên giàn.61 1.20 0.40 09 ca ca ca Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.20 1.6 ca 0. sơn lót.89 3.41 1. 1 lớp sơn lót Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Sơn chống rỉ Sơn màu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 công 35.62 Nhân công 4.80 0.14 5.47 0.08 0.5 10.76 ca ca 0.07 2.47 0.5 5.01 57.70 0.24 0.07 2.60 1.06 4.33 2.60 1.37 8.01 93.47 1. lau chùi ống.06 4.98 0.20 0. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.

lao đẩy ống.98 Đường kính ống (mm) 219 6.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 108 67 .0 9.01 100.5 4.03 179.01 100.35 2.00 26 0.00 71.5 121.03 0. đưa ống lên giàn.5 148.01 120.61 1.16 356.5 148.5 217.0 100.29 2 0.2 89.20 0.33 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5. sơn lót.01 107.30 0.1 20.06 0.3 30.2 17.80 0.7 89.52 44. cưa cắt.03 179.13 0.89 2.16 356.0/7 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.5 374.49 .6 0.61 43.03 0.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m 09 Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.00 26 0.09 0. dồn ống.13 0.33 44.0 100.1 20.8 111.01 100.00 6.01 công 48.0 0.53 35. cạo rỉ.80 60.01 94.5 0.64 273 7.5 0.0 0.15 148.20 75. Đơn vị tính: 100m Công tác Mã hiệu Đơn vị Thành phần hao phí xây lắp BB.98 150.07 36.162 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.5 300. hàn ống.5 217.03 0.6 0.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC MỘT LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.19 1. kê đệm.18 437.5 78.01 141.41 1.84 ca % 0.98 65.84 6. lau chùi ống.27 1.98 0.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.01 84. lắp chỉnh.08 0.15 148.93 259.89 <57 3.68 23.55 1.2 17.25 7.53 35. đo lấy dấu.60 12. tẩy vát mép.00 9.60 12.3 7.0 0.7 0.15 2 0.00 0. bọc bảo ôn 1 lớp vải thuỷ tinh.00 0.30 78.63 05 06 07 08 BB.30 3.33 2.93 259.76 100.24 2 0.37 8.20 100.71 65.39 121.5 300.13 100.5 mm .

0 12.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % 100.5 243.03 0.89 3.52 75. cạo rỉ.20 2 1.20 2 0.0 12.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. sơn lót.5 4.20 63.8 9.06 0.01 100.5 0.01 100.328 80.33 88.61 1.36 1.97 295. hàn ống.29 2 0.60 2 05 06 07 08 09 BB.01 100.60 2 1.08 0.20 0.3 0.1 0.52 88.72 1.05 351. lắp chỉnh. lau chùi ống.88 1. cưa cắt.31 35.15 2 0. bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh.01 công 51.0 6.5 mm .3 0.24 2 0.60 2 1. đưa ống lên giàn.55 1.5 296. tẩy vát mép.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC HAI LỚP VẢI THUỶ TINH d = 6 ± 0.60 1. đo lấy dấu.31 35.5 156.163 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4. kê đệm.68 46.36 ca % 0.05 351.09 0.64 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác ca ca % 0.5 296.33 2 01 02 03 04 .0 0. dồn ống.07 72.0 0.61 20.77 29.41 1.1 0.91 1.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị Đường kính ống (mm) 108 < 57 67 .25 203.8 0. lao đẩy ống Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.

20 2 0.60 1.35 829.07 67.71 130.00 0.00 0.5 748.13 0.5 435.9 20.08 100.91 1.01 91.00 0.65 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 159 5.25 7.20 2 1.5 30.30 0.9 17.35 2.01 50.9 17.60 2 05 06 07 08 09 .70 179.50 0.33 672.72 1.0 9.60 2 1.50 0.88 1.00 0.3 7.20 179.38 100.84 6.02 ca ca % 0.01 114.01 101.0 273 7.0 Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.80 223.60 2 1.92 100.37 8.9 20.22 83.5 600.01 129.30 3.01 151.98 130.85 498.36 1.07 67.5 435.01 50.30 0.00 0.33 2.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đường kính ống (mm) 219 6.70 100.0 m kg kg kg chai kg kg m2 kg % công 100.33 672.85 498.00 0.89 2.19 1.5 600.27 1.

89 < 57 3.33 0.5 444. bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh.5 17.08 0.46 132.33 1.8 0.15 2 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Đơn vị m kg kg kg chai kg 159 5.08 538. dồn ống.0 Đơn vị m kg kg kg chai 100.24 2 0.01 53.3 7.35 100.0 0.0 100.0 Đường kính ống (mm) 219 6.5 4.84 2. kê đệm.5 17.55 0.5 653.42 ca % 0.7 30.5 653.5 1122.41 0.66 BB.0 0.16 132.52 69.20 0.00 0.00 100.5 mm .01 công 61.13 100.08 538.52 76.33 2 01 02 03 04 ăng d ầu trong Đất kg Que kg đèn hàn k Vải thuỷ tinh m2 b Bột cao su kg ho ọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu khác Nhân công 4.8 0. lau chùi ống.8 20.37 322. hàn ống.89 1.0 0.53 1237.46 % 32.37 2. sơn lót.4 96.0 273 7.09 0.2 0.5 0.5 234.5 365.5 0.91 109.95 457. đo lấy dấu.68 1.5 900.0 9.01 45.30 1.30 100. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. tẩy vát mép.5 444.06 0.30 12. cạo rỉ.19 100.8 0.164 Công tác xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng x Ô xy Đường kính ống (mm) 108 67 .24 90.30 12.20 6.49 1008.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC BA LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.49 1008.61 0. lắp chỉnh.01 53.8 20. đưa ống lên giàn. cưa cắt.80 100.27 100.29 2 0.78 754.25 .80 9. lao đẩy ống.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.03 0.78 754.07 1.5 900.

67 Que hàn Vải thuỷ tinh Bột cao su Vật liệu khác Nhân công 4.2 kg 444.71 195.2 900.8 m3 0.5 chai 0.12 2.36 1.01 44.5 kg 100.01 35.2 900.9 16.27 164.75 1. bọc bảo ôn 3 lớp.5 17.83 123. lắp chỉnh.01 137.84 công 101.01 44.44 100.02 1.9 7.4 .35 3. đưa ống lên giàn.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.13 0.58 3.16 2.8 0.31 100.3 1.49 1009 20 0.5 0.40 5.01 75.9 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0-12 -24 Ô tô 5 tấn Đơn vị 108 8.49 1122.01 75.2 2 0.90 268.88 1.6 0.10 2 m 132.01 108.HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.7 20 30 0.6 100. Vải thuỷ tinh hồ.01 154.46 0.20 0. lao đẩy ống.83 123. cạo rỉ.6 100.20 195.91 2.2 268.29 146.2 ca ca % 0.2 1.0 12.90 0.8 75.01 75. sơn lót.8 0.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG BB. hàn ống.91 1.3 1.6 2 05 06 07 08 09 BB.72 1.90 0.01 53.6 1.0 m 100.63 0.2 100. đo lấy dấu.07 6.5 8.6 2 1.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.4 0.171 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy ất đèn qua ue hàn sông.63 0.4 0.00 kg % 28.1 0.89 1.98 195.0 9.43 0.35 2.01 181.33 ca 0.6 100. Đơn vị tính: 100m Công Mã hiệu tác xây lắp BB. dồn ống.21 Đ kg 0.9 0.2 653.90 0.84 3.01 116 129.83 0.2 2 1.01 35.1 1. cưa cắt.7 268.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG . lau chùi ống.6 100.2 1.43 0.30 334.70 268.46 0.01 121.8 0.0 12.53 1009 1237.08 653.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Cẩu 5 tấn Máy khác kg m2 kg % công 2.42 Q kg 3.5 kg 12 17.01 52.5 mm .78 754.25 9.68 8.13 2.2 100.6 2 1.8 334.5 0.78 kg 538 754. kê đệm.46 195. tẩy vát mép. bọc Bột cao su 3 lớp Gỗ bao nhóm IV vải laty 3*1 thuỷ Dây thép d = 3 tinh Vật liệu khác Nhân công 4.83 1.5 0.0 273 12.56 195.59 ca ca 1.9 12.

1 30.8 0.2 444.59 1.01 Nhân công 4.00 52.0 9.60 100.16 134.72 200. kê đệm. lắp chỉnh. lau chùi ống.0 12.00 Máy thi công Máy hàn 23 kW ca 0.4 100.0 100.3 3 1.0 0.25 16.00 168.0 100.9 0. sơn lót. ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 9 ± 0.21 0.3 3 1.37 8.08 653.7 268.01 1.1 123.9 0.13 3.9 3 1.43 Máy khác % 3 3 3 01 02 03 273 12.5 0.89 1.08 120.01 0.63 35.83 44.172 Công Thành phần hao Đơn tác phí vị xây lắp Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ.5 mm . tẩy vát mép.78 653. hàn ống.2 100.16 12.01 0.8 75. dồn ống.2 1122. đưa ống lên giàn.01 150.42 2. lao đẩy ống.2 1.83 0.46 28.5 3 01 02 03 04 05 06 BB. cưa cắt.68 Máy ủi 100 CV Máy khác ca % 1.4 5.2 100.31 0.3 3 1.24 ca 1.85 1.4 100.13 0.01 195.2 20.5 17.35 2.2 900.46 3.0 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.91 2. đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh Vật liệu Ống thép Nhựa đường Củi đun Xăng Ô xy Đất đèn Que hàn Vải thuỷ tinh Gỗ bao nhóm IV laty 3*1 Dây thép d = 3 Bột cao su Vật liệu khác m kg kg kg chai kg kg m2 m3 kg kg % 108 8.63 35.3 334.33 2.12 2.8 0.2 132.9 12 17.43 1.49 1024.ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.53 1267.49 1024.75 1. bọc gỗ. cạo rỉ.8 75.02 Máy nâng T0 .0 12.9 3 1. đo lấy dấu.5 3 2.9 3 04 05 06 .2 20.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ.0/7 công 104.5 0.83 44.01 0.6 53.60 100.8 767.5 0.9 767.1 9.46 195.84 3.0 0.01 0.2 900.78 547.0 Đường kính ống (mm) 159 219 8.9 268.12 .3 3 2. bọc bảo ôn 3 lớp.

03 0.5 0.55 13.50 Đường kính ống (mm) 9.55 51.01 16.02 0.7 58.7 0.006 0.007 0.9 100.5 0.07 0.5 0.42 43.6 0.18000 BB. Đơn vị tính: 10m Mã hiệu BB.02 3.39 67.5 0.008 0.181 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3. đo lấy dấu.01 13.4 BB.173 BB.ĐOẠN ỐNG DÀI 2 Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. hàn.9 0.74 15.5 0.69 BB.04 0.5 0.15 0.01 công 11.25 0.25 0.005 0.006 0.01 10. lau chùi ống.48 18.5 0.03 0. cưa cắt.065 0. lắp đặt ống vào vị trí. lắp chỉnh ống.5 12.5 01 02 03 04 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN .003 0.5 0.20 0.0 37.12 .11 0.03 0.004 0.5 mm Thành phần công việc: Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m.02 3.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THUỶ TINH d = 3 ± 0.125 0.03 0.5 0.01 10.76 16.5/7 m kg chai kg kg % công 100.5 0.04 0.24 0.24 Máy khoan ngang UĐB4 Máy khác 219× 7 273× 8 325× 8 426× 10 m kg kg kg chai kg kg % 10. cắt ống.0 30. tẩy vát mép.34 2.087 0.01 18.45 0. đo lấy dấu.39 .02 2.52 0.90 100.21 0.01 10.27 1.7 100.20 0.05 0.109 0. lắp giá đỡ ống.6 44.02 4.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng T0 .05 0. hàn nối ống.9 0.40 ca ca ca % 0.5 0.18100 m Công tác xây lắp Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh Đường kính ống lồng (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống thép Xăng Nhựa đường Củi đun Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.02 35.20 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 6.01 15.6 0.004 0.

006 0.01 27.011 0. tẩy vát mép ống.029 0.036 101 0.014 0.5 0.22 100.013 0.3 54 66.02 0.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BB.09 .01 23.019 0.013 0.09 0.19 100.017 0.17 100.009 0.6 31.016 0.285 0.23 0.09 0.5 0.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 34.1 41.013 0.5 0.01 22.72 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.159 0.5 0.5 0.13 0.33 10 11 12 13 14 BB.007 0.5 0.01 0.020 Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 101 0. lắp chỉnh dán ống.5 0.01 24.06 0.012 0.01 25.132 0.5 0.29 0. đo và lấy dấu.07 100.13 0.08 0.016 0.01 24. quét keo.01 22.2 25.242 0.011 0.18 0.01 22.024 0.77 100.191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Đơn vị 20 m kg kg 101 0.11 0.298 0.019 0.11 0.09 0.17 100.030 101 0.08 0.06 60 101 0.194 0.9 Đường kính ống (mm) 38.05 0.01 23.83 100.436 0.47 100.01 23.367 0.04 0.1 Đường kính ống (mm) 22.70 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.7 100.4 28.07 0. lau chùi.8 100.5 0.215 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cắt ống.15 0.5/7 Đơn vị m kg chai kg kg % công 19. lắp giá đỡ ống.262 0.5 0.045 101 0.

19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống.65 19.15 0.13 0.76 0.36 0.01 100.5/7 % 0. .09 0.96 14.22 0.96 101 0.01 0.14 0.01 công 4.5 16. lau chùi.32 0.13 0.01 0..16 0.192 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 Vật liệu Ống nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác m cái kg % 100. lắp chỉnh ống.01 13.01 0.01 11.36 01 02 03 04 05 300 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.54 24.68 101 0.. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.5 16.01 15.71 phương pháp dán keo Vật liệu khác Nhân công 3.51 101 0.50 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 125 150 200 Thành phần hao phí Đơn vị 89 100 Vật liệu Ống nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.65 0.01 0. mỡ thoa.01 26. bu lông.38 5.0 0.0 0.01 14.5/7 công 13.62 10.5/7 m kg kg % công 101 0.53 0.5 16.01 22.0 0.01 19.01 100.0 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.42 0.43 29.69 9.12 6.5 16.45 101 1.09 101 0.24 0. đo lấy dấu. nối ống.01 100.0 0.39 0.01 100.49 0.34 0.85 07 08 09 10 250 300 101 0.29 0.01 Nhân công 3.16 7. cưa cắt ống. lắp giá đỡ ống.06 0.94 11 12 13 BB.5 16.

lắp giá đỡ ống.22 0. lắp chỉnh ống.5 12 0.83 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị 75 80 m % công 101 0.01 21.5 12 0. căn chỉnh ống.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.015 0.036 0.01 25.018 0.011 0.86 ca 0.97 1. đo lấy dấu.17 0.5 12 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đường kính ống (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 m % 101 0.20 10 11 12 13 BB.01 33.024 0.65 101 0.01 37.25 0. hàn ống.72 BB.194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Đường kính ống (mm) Đơn vị 15 20 25 32 40 m cái kg kg 100. cắt ống.042 100. đo lấy dấu.16 101 0.45 0.01 công 13. lau chùi.088 .01 30.15 0.01 101 0.36 101 0. tẩy vát mép.193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.94 0.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m Thành phần công việc : Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m.72 101 0.01 101 0.01 101 0.01 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.052 100. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.6 17.32 19. nối ống bằng măng sông. lau chùi ống.7 101 0.01 27. cắt ống.031 100.29 0.01 60 101 0.5 12 0.0 15.42 18.40 0.083 100.0 ca 0.36 01 02 03 04 05 06 101 0.01 20.5 12 0. lắp giá đỡ .73 0.8 15. tẩy vát mép.58 07 08 09 200 250 101 0.

042 0. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 100 150 200 250 .01 47.132 0..01 28.0 100.44 0.01 10.02 100.5 12 0.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.5 0.00 0. BB.096 0.01 17. mỡ thoa. được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.33 0.01 10.12 0.11 0.5 12 0.18 0.165 0.5/7 % công 0..41 100.73 100.196 0.28 06 07 08 09 10 100 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3. căn chỉnh ống.5 12 0.73 sông Vật liệu khác Nhân công 3.24 0.01 10.01 14.01 38.01 100.5 12 0.5/7 Đường kính ống (mm) 67 76 89 Đơn vị 50 m cái kg kg % công 100.5 12 0.01 19.22 0.5 12 0. bu lông.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị 110 m cái kg kg % công 100. nối ống bằng ống nối.01 11.5 12 0.8 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa Măng sông Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.30 0.24 0.01 23.0 0. lau chùi ống.01 15.01 13.94 100.5 12 0.01 21.7 0.89 11 12 13 14 250 Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su.081 0.132 0.066 0.55 0.5 12 0.31 100.

50 100.01 2.50 01 02 03 04 .5 19 0.74 BB.5 19 0.90 100.5 19 0.5/7 m cái % công 100.01 1.63 100.5 19 0.01 1.01 1.195 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.

5 19 0.01 1.5 19 0.01 1.65 0.5 19 4.01 7.01 2.75 0.73 100.5 19 0.35 100.73 100.5 19 1. đo lấy dấu.00 100.5 19 0.5 19 0.80 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 m cái % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.01 9. Đơn vị tính: 100 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.88 01 02 03 04 Tiếp theo .87 100.5/7 Đường kính ống (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 m cái m2 % công 100.5 19 2. định mức nhân công được nhân hệ số k = 1. cố định ống.44 100.19 100.5/7 m cái % công 100.01 12.47 100.60 100.01 4.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m.196 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.94 0.5 19 0. nối ống.01 5.01 3.1 BB.5 19 0.01 2.75 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 500 Thành phần hao phí Đơn vị 300 Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.74 0.5 19 0.5 19 0.01 14.01 19. căn chỉnh ống.26 10 11 12 Ghi chú: Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai.

01 5.01 13.01 22.5 19 25.61 0.5 19 45.01 1 0.76 0.74 100. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB. lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.01 8.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 1 0.66 0. lau chùi ống.59 0.5 19 34.5/7 m cái m2 % công 700 Đường kính ống (mm) 800 1000 100.14 0.80 100.5 19 11. đo lấy dấu.201 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa nhôm nhôm Măng sông nối bằng Vật liệu khác phương pháp măng Nhân công 4/7 sông Đơn vị Đường kính ống (mm) 12 16 m cái % 100.5 19 6.01 100.5 19 17.01 4.1 công 0.01 6.01 12.25 05 06 07 08 09 600 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.18 0.5/7 Đường kính ống (mm) 350 400 500 Đơn vị 300 m cái m2 % công 100. căn chỉnh.29 100.63 01 02 .1 100.76 Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa gân xoắn Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.65 0.29 100. cắt ống.5 19 74.06 0.49 0.01 15.79 100.5 19 10.15 10 11 12 BB.

phụ tùng ống thông gió bao gồm: Định mức hao phí vật liệu bao gồm các vật liệu kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống.1 công 1. căn chỉnh.21000 GIA CÔNG. lắp giá đỡ ống. Định mức gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống.77 BB.1 công 10 11 01 02 BB.203 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Thành phần hao phí Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 26 32 m cái % 100. số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bulông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế. căn chỉnh. cắt ống. lau chùi ống.202 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông Vật liệu Ống nhựa nhôm Măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị Đường kính ống (mm) 20 m cái % 100.02 2 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB. 1cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió. lắp ống.02 17 0. nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió. . lau chùi ống. đo lấy dấu. lắp ống.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cắt ống.3 01 BB.02 17 0. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức hao phí về vật liệu. đo lấy dấu. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.1 100. lắp giá đỡ ống.

2. Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng mức được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1. Trường hợp gia công bằng thủ công thì các thành phần hao phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: không tính hao phí máy ghép mí 1.phần xây dựng . còn hao phí nhân công được nhân với hệ số 1.1 kw.00 theo thiết kế của công trình.1 kw. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0. .78 Định mức nhân công. Nếu lắp đặt ở độ cao > 4m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong tập định mức dự toán xây dựng công trình . Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 4m. máy thi công gia công và lắp đặt đã tính các hao phí theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm.

cắt tôn.029 0.0 17.0 0.0 0.6 2.018 3 05 Thành phần hao phí 2.02 1.8 3.05 7. chuẩn bị dụng cụ thi công.0 0.29 0.16 0.51 4.0 Đơn vị 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 4.08 9.02 5.03 17.89 0.058 0.01 0.04 2. 6 4.023 3 0.0 45.03 15.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 3.97 4.1 kW Máy khác 2.045 4.1 5.19 13.024 0.029 3 0.08 0.74 0.03 3.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.25 0.02 0.5 kW Máy ghép mí 1.05 19.1 3.13 11.53 ca ca % 0.0 0.04 0.03 0.06 21.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.0 13.026 3 0.1 1.211 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.032 3 07 08 09 10 5.76 0.42 0.16 0.22 0.012 3 03 0.03 3.06 23.0 37.052 0.01 ca ca % 0.001 3 01 0.05 5.29 0.03 0.0 0.08 0.0 0.22 0.0 0.2 1.6 Chu vi ống (m) 6.2 Chu vi ống (m) 3. gia công ống.1 kW Máy khác Chu vi ống (m) 1.0 Đơn vị 0.1 5. theo yêu cầu kỹ thuật.1 4.50 1.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.94 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.52 2.38 0.1 2.06 4.064 0.1 1.25 0.1 3.0 29.16 0.0 0.0 41.06 5.1 2.046 0.015 3 04 0.009 3 02 0.0 4.5 kW Máy ghép mí 1. hàn ống.02 3 0.0 21.8 .0 33.0 0.4 7.74 0.2 8.79 BB.0 9.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.035 0.017 0.49 3.0 25.015 0.84 0. lắp đặt nối ống.76 0.0 0.1 3.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.03 0. đo lấy dấu.

31 2. cắt tôn.0 4.43 0.0 0.1 0.31 1.005 0.52 0.77 0. gia công ống.002 3 01 0.006 0.06 0.004 3 04 0.5 kW Máy ghép mí 1.55 0.0 0.06 0.0 49.76 25.003 3 02 0.80 Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.015 2.89 9.06 0. hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 0.008 ca % 0.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.114 0.0 0.015 0.03 1.069 0.0 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.86 ca ca % 0. đo lấy dấu.1 kW Máy khác m2 kg kg m2 cái cái % công 5.1 0.34 33.1 7.31 0.03 29.003 3 03 0.015 Đường kính ống (mm) 301 328 383 0.04 3 0.0 0.01 2.078 0.1 0.06 0.67 0.015 0.092 0.007 0.078 0.10 41.60 0.057 3 11 12 13 14 15 BB.078 0.20 0. Đơn vị tính: m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.31 1.015 0.015 1.0 5.0 6.04 4.1kW Máy khác 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % công 0.046 3 0.052 3 0.078 0.03 .48 0.5 kW Máy ghép mí 1.1 0.004 0.03 0. chuẩn bị dụng cụ thi công. lắp đặt nối ống.39 0.004 3 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn m2 kg 246 273 0.212 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP hàn Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 6.015 1.36 0.015 0.69 0.0 7.015 0.0 0.55 0.46 0.0 73.0 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.31 1.0 0.93 8.37 0.0 5.103 0.73 ca 0.0 0.30 0.078 0.035 3 0.06 0.64 0.1 9.1 8.015 437 492 1.95 0.08 0.022 3.70 37.015 0.1 6.0 0.03 3.0 57.86 0.34 0.0 81.58 0.97 7.01 6.0 65.

0 29. nối ống Đơn vị tính: m Mã hiệu BB.078 0.0 11.25 1.26 15.0 0.0 0.078 0.93 0.0 4.8 0.2 1.01 3 12 ca % Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.1 .005 0.0 0.1 4.0 0.20 1.43 19.157 7.03 0. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.0 33.009 3 11 0.81 Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6x20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.061 5.1 0.0 13.6 3.089 5.1 1.0 10.8 0.0 41.0 8.34 17.60 0.0 0.0 0.015 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Đơn vị m2 kg m2 cái cái % 2.0 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.4 0.4 0.1kW ca Máy khác % 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 37.213 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm m2 Keo dán kg Cao su làm gioăng m2 Bu lông mạ M6x20 cái Đinh tán nhôm cái Vật liệu khác % Nhân công 4.60 0.01 3 0.009 0.05 7.0 13.0 17.09 0.45 0.0 0.01 3 0.0 0.078 0.1 5.6 2.006 0.1 1.0 0.1 3.53 21.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO 0.0 14.005 3 0.019 0.078 0.015 0.38 0.1 4.29 0.5 ca kW Máy ghép mí 1.91 0.0 0.0 21.013 0.08 9. cắt tôn.0 0.96 0.0 9.03 0.8 3.22 1.1 1.64 ca 0.01 0.1 1.1 1.74 0.82 1.5kW Máy ghép mí 1.80 0.078 0.012 0.4 0.075 5.015 3 0.0 9.19 13.0 0.005 0.1 1.008 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 BB.0 25.05 4.0 2.2 Chu vi ống (m) 3.0 0.63 2.156 0.00 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.017 0.1kW Máy khác kg m2 cái cái % công 0.42 0.76 1.8 0.02 0.0 0.1 2.80 0.121 6.2 8.0 0.40 0.1 1.27 0.1 2. lắp đặt.84 0.0 0.02 0.02 5.4 4. đo lấy dấu.0 16.02 2.13 11.1 0.007 0.1 0.20 0.64 23.0 45.156 0.01 0.82 0.8 Chu vi ống (m) 1.

29 0.02 3 0.60 1.8 5.60 0.0 6.0 49.1kW Máy khác công 2.60 1.04 0.1 0.0 0.34 8.0 0.58 7.40 0.003 0.03 3 0.08 0.0 0.03 3 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí 4.6 Chu vi ống (m) 6.0 73.5kW Máy ghép mí 1.0 0.37 0.67 1.0 4.1 5.05 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.06 0. nối ống.0 0.0 5.1 0.003 0.025 3 0.02 2.5kW Máy ghép mí 1.1kW 109 Đường kính ống (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % công 0.79 3.0 0.70 37.0 57.0 65.008 ca 0.40 0.0 7.76 25.0 0.1 0.69 0.40 0.0 BB.89 ca ca % 0.1 6.51 0.005 0.05 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.1 4.82 Nhân công 4.5 kW Máy ghép mí1.006 0.0 0.0 5.60 0.58 1.2 8.01 2.04 4.1 0.03 29.30 1.81 6. Đơn vị tính: 1m Mã hiệu BB.004 Đơn vị .42 ca ca % 0.0 81.04 4. gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật.11 0. đo lấy dấu.07 0.004 0.10 41.4 m2 kg m2 cái cái % công 5.60 2.02 3. cắt tôn.214 Công tác xây lắp Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng PP ghép mí dán keo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.40 0.0 0. lắp đặt.04 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.03 3.05 3 0.58 ca 0.007 0.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.002 0.44 0.11 9.43 0.34 0.09 0.60 1.06 0.48 1.18 3.0 0.1 0.035 3 0.39 1.025 3 0.52 0.055 3 11 12 13 14 15 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.004 0.1 7.1kW Máy khác 7.34 33.045 3 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.1 7.40 0.61 4.10 0.

77 0.5 hao phí vật liệu phụ.872 1.728 0.40 0.1 0.12 6.03 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 10.07 5.0 0.160 1.20 0.40 0.0 0. .09 5.) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.0 0.0 16. Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ.06 5.40 0.1 1.01 0.37 0..005 3 0. nhân công.0 0.0 11. van.80 0. cút.83 Máy khác % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.02 0. Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ. bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ.95 0.005 3 0.05 4. Nếu lắp vòi.1 0..5kW Máy ghép mí1.0 8. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng. nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn.005 3 0.010 3 06 07 08 09 10 11 12 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Hao phí về vật liệu.5 hao phí vật liệu phụ.0 0.1 0.312 ca ca % 0.1 1.0 0. Công việc rà van chưa tính trong định mức.0 14. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ.1 1. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.010 3 0. .1kW Máy khác Đường kính ống (mm) 301 328 383 Đơn vị 246 273 m2 kg m2 cái cái % công 0. nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1.005 3 0.40 0.01 0.800 1.0 0.16 7.20 8. nhân công.01 0.1 0.005 3 0. máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.0 9.01 0.40 0.016 1. nhân công.02 0.0 13.80 0.54 0.01 0.656 0.86 0.

03 0.84 BB. cút (mm) 1800 2000 1 2 0.0/7 công Máy thi công Cần trục bánh hơi ca 6T Máy khác % 400 1 2 0.34 1 2 0.66 1 2 0.03 0. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.03 1.52 0.03 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.18 0.025 5 0.2 0.14 0.0 1 2 0.03 0.22100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.12 0.025 0.22 0. cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.02 0.03 1.46 Vật liệu Côn.025 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 Tiếp theo 900 Đường kính côn.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Vật liệu Thành phần hao phí Đơn vị cái cái kg 09 Tiếp theo 10 1600 Đường kính côn. cút (mm) 500 600 700 1 2 0.43 800 1 2 0.02 0.28 0.87 1 2 0.63 0.35 Đường kính côn.10 0.029 5 0.029 5 0.03 1.025 5 0.78 ca % 0. cút (mm) 1000 1200 1400 1500 cái cái kg % công 1 2 0.03 0.03 1.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG BB. nối ống với phụ tùng.16 0. lau chùi ống và phụ tùng.025 0.5/7 công Nhân công 4.221 Lắp đặt côn.30 0.36 1 2 0.029 5 06 07 08 Thành phần hao phí Đơn vị Côn.32 0.03 1 2 0. cút bê tông cái Gioăng cao su cái Mỡ bôi trơn kg Vật liệu khác % Nhân công 3. lắp chỉnh gioăng. cút bê tông Gioăng cao su Mỡ bôi trơn .34 1 2 0.72 0.

đo lấy dấu.005 0.62 ca % 0.006 0.31 1 0.01 0.5/7 Đơn vị 50 Đường kính cút ( mm) 75 100 150 cái 1 1 1 1 1 m3 0.231 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt côn.01 0.16 0.20 0.029 5 0.02 0.12 0.25 0.36 0.50 0.3 0. chùi ống và phụ tùng.036 0. cút (mm) 75 100 1 0. tẩy ba via.15 0.21 0.15 0.05 0.03 2.03 2.40 150 1 0.70 0.09 0.1 0. lắp chỉnh và xảm mối nối.24 Đường kính côn. lắp chỉnh ống.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG BB.90 0.23 01 02 03 04 05 200 BB.029 5 11 12 13 BB.05 công 0.05 0.029 5 0.05 0.01 0.26 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.008 % 0. cút gang nối bằng phương pháp xảm Vật liệu Côn.05 0. lau chùi.07 0.85 Vật liệu khác Nhân công 4.23100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt.10 0.50 .0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác % công 0.13 0.003 0.028 0. trộn vữa xảm mối nối.08 0.222 Lắp đặt Vật liệu Thành phần hao phí cút sành Cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm Vữa XM cát môdun ML >2 M100 Vật liệu khác Nhân công 3.03 2.05 0.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.20 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.14 0.15 0.10 0.002 0.05 0.18 0.5/7 Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 50 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.30 0.

00 2.08 0.20 3.80 4.10 1.35 0.01 2.48 0.48 0.20 1.12 0.5 0.64 0.60 3.72 1 2.80 1.27 1 1.21 1 3.32 0.64 1 0.01 2.025 0.01 1.90 2.30 0.04 0.54 1.16 0.48 1 3.24 0.44 1.88 0.3 0.74 0.44 0.45 0.34 6.40 2.018 0.96 0.40 4.32 1.51 0.56 1.018 0. cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 1.36 1.022 0.64 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 3.92 9.28 1.60 0.75 ca 0.01 1. cút gang Đơn vị cái 1100 1 Đường kính côn.20 0.018 0.02 07 08 09 10 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.80 0.20 0. cút (mm) 250 300 350 400 500 1 0.10 0.022 0.40 1.81 ca 05 1 0.80 3.80 0.022 0.1 0.76 0.60 0.30 0.70 1.0 1.01 1.03 5.01 0.50 2.96 1 0.24 0.56 2.6 1.14 1 1.44 1.01 1.74 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.28 0.01 2.12 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Ximăng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.86 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.70 0.01 1.30 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái kg kg kg kg kg kg % công 200 Đường kính côn.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.1 2.10 11.01 0. cút (mm) 1200 1400 1 1 1500 1 .70 4.97 1 2.55 8.01 0.

025 0.85 0.25 6.16 6.00 5.13 4.84 1.01 3.3 4.03 0.22 2.91 ca 0.90 4.01 3.87 Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB 30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.02 2.69 0.97 2.03 0.29 11.37 13.03 16 17 18 19 .65 5.74 15.15 1.03 0.89 16.9 3.7 3.01 3.18 2.96 0.80 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T kg kg kg kg kg kg % công 3.10 4.01 2.87 4.19 1.

00 1 7.01 1 2 0.58 8. cút gang bằng phương pháp nối goăng cao su Thành phần hao phí Vật liệu Côn.17 8.88 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.67 0.232 Lắp đặt côn.00 1 5.03 0.01 1 2 0.01 5.01 1 2 0.1 0.50 7.85 01 02 03 04 05 06 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.26 1.15 5.23 1.01 4.01 1 2 0.69 10.92 1.03 20 21 22 23 24 25 2500 BB.5/7 Đường kính côn.060 0.30 3.24 ca 0.01 500 1 2 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 2 0. cút (mm) 350 400 1 2 0.03 0.49 1 6. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.57 1.24 22.01 1 2 0.088 0.08 16.006 0.47 18.63 3.01 1 2 0.37 0.85 20.030 0.03 0.01 5.72 11.04 6. cút (mm) 75 100 150 200 Đơn vị 50 cái cái kg % 1 2 0. cút gang Dây đay Bi tum Xăng Xi măng PCB30 Amiăng Củi Vật liệu khác Nhân công 4.73 0.38 0.79 4.094 0.01 6.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.33 0.88 1. lau chùi ống và phụ tùng.42 0.018 0.012 0.83 7.52 0.23200 LẮP ĐẶT CÔN.06 0.82 25.72 8.63 9.03 4.21 2.71 0.93 6.99 1 8.25 0. lắp gioăng và chỉnh. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 4.03 0.62 24.50 1 7.52 8.04 0.95 4.03 0.081 0.01 .040 0.01 5.01 công 0.01 Đường kính côn. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút (mm) 2000 2200 2400 Đơn vị 1600 1800 cái kg kg kg kg kg kg % công 1 5.46 3.

14 0.26 0.018 09 0.01 1.022 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái cái kg % công 1 2 0.027 0.21 1 2 0.01 5.01 2.12 ca 0.018 07 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4. cút (mm) 700 800 900 1000 cái cái kg % công 1 2 0.29 1 2 0.31 0.11 0.018 08 0.01 2.01 3.02 1 2 0.13 0.73 1 2 0.57 ca 0.027 0.89 ca 0.02 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 4.01 1.01 2.027 16 17 1500 18 Tiếp theo 19 1600 Đường kính côn.01 4.027 0.01 3.027 20 21 22 23 24 25 Đơn vị .89 Nhân công 3.01 6.027 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.35 0.025 11 12 13 14 15 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.07 1 2 0.2 0.11 0.01 3.28 0.34 1.027 0.01 4.81 1 2 0.26 1 2 0.025 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T công 1.31 1 2 0.022 0.25 0.022 0.174 0.01 6.61 1 2 0.38 0.79 1 2 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.027 0.59 ca 0.01 2.2 1.16 0. cút gang Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.027 0.42 0.025 0.33 1 2 0. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái cái kg % công 1 2 0.43 0.01 5.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 600 Đường kính côn.84 1 2 0.

22 56 0. Đơn vị tính: cái Công tác xây lắp Mã hiệu BB. cút gang Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.018 09 0.23 0.77 1 0. lắp.35 . cút (mm) 700 800 900 1000 1 0.018 08 0.18 40 0.30 0. cút (mm) 300 350 400 500 1 0.01 2.01 Nhân công 3.01 0.17 40 0.01 2.47 0. sơn.0/7 Máy thi công Đơn vị cái m2 bộ % công 600 Đường kính côn.01 0.16 32 0.01 1 0. lau chùi.10 1 0.09 8 0. tẩy mép. cút (mm) Đơn vị 50 75 100 150 200 Vật liệu Côn. chỉnh. hàn mặt bích bắt bu lông.01 1 0.19 48 0.01 1.07 8 0.15 32 0. cút gang nối bằng p/pháp mặt bích Thành phần hao phí Đường kính côn. khoét lòng mo đào hố xảm.01 1.19 48 0.91 1 0.02 10 ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. chèn cát.24 56 0.01 1. CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.018 07 0.01 1. đo lấy dấu.60 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.04 8 0.86 1 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác cái m2 bộ % 1 0.02 4 0. cút gang Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.05 8 0.21 1 0.01 2.60 1 0.01 1 0.08 1 0.01 1.5/7 công 0.38 0.43 06 0.12 24 0.13 24 0.01 1 0.23300 LẮP ĐẶT CÔN.90 BB.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đơn vị cái m2 bộ % công 250 Đường kính côn.63 1 0.233 Lắp đặt côn.

72 1 0.023 0.71 ca 0.241 Lắp đặt côn.91 ca 0.01 3.01 2.46 1 0.26 1 96 0.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP BB.023 0.27 64 0.01 4. cút gang Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.01 3.79 1 88 0.29 64 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.59 0.44 0.01 5. cút thép nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 5.73 1 104 0.34 72 0.04 0. cút (mm) 1200 1400 Đơn vị 1100 cái m2 bộ % công 1 0.021 0.01 1 0.05 0.023 0.01 1 0.023 0. lau chùi chải rỉ.023 0.01 4.5/7 Đường kính côn.68 1 120 0.96 1 0.023 0.49 0.023 16 17 18 Tiếp theo 19 1500 1600 Đường kính côn.023 20 21 22 23 24 25 Đơn vị BB.02 0. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.24100 LẮP ĐẶT CÔN.17 .023 0. đo lấy dấu. cút (mm) 20 25 32 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.01 2.021 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3. cút (mm) 1800 2000 2200 2400 2500 cái bộ m2 % công 1 80 0. hàn với ống.09 0.12 0.01 5. CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cút gang Bulông M39-M52 Cao su Vật liệu khác Nhân công 4.06 0.023 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Côn.21 1 112 0.08 0.40 0.91 Cần trục bánh hơi 6T ca 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính côn.01 3.01 công 0.54 0.62 0.15 0.021 11 12 13 14 15 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.021 0.01 1 0.37 72 0.

030 5 01 02 03 04 .92 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.012 5 0.015 5 0.018 5 0.

cút (mm) 50 60 75 Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.98 1 2.71 0.26 5 0.21 0.52 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.015 5 0.015 5 0.13 1 3.43 0.018 5 15 16 Đơn vị 600 17 Tiếp theo Đường kính côn.21 1 0.10 5 0.665 0.35 0.89 0.22 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.01 0.77 ca % 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.48 1 0.64 0.01 1.06 0.32 ca % 0.12 5 0.36 1 0.01 0.01 0.01 0.01 0.85 1 2.044 5 0.054 5 0.93 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Thành phần hao phí Đường kính côn.15 5 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.18 0.36 5 10 11 12 13 14 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.29 0.01 0.5 0.62 1 1.81 0. cút Que hàn Vật liệu khác Nhân công 3.01 1.24 1 0.19 1 0.01 0. cút (mm) 700 800 900 500 18 1000 .01 0.37 ca ca % 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.107 0.01 0.01 0.082 5 05 06 07 08 09 80 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.018 5 0.40 1 0.25 0.29 1 0.01 0.064 5 0.038 5 0.15 0.77 0.

27 0.01 3.30 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.27 1 5.028 5 2.01 2.90 0.89 0.71 0.94 1 4. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.68 0.01 2.028 5 1. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.71 0.69 1 7.01 3.022 5 1.025 5 1.01 4. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 6.18 0.01 3.53 0.64 1 4.99 ca ca % 0.98 1 8.10 0.41 1 7.03 0.028 5 24 25 26 27 1500 .01 1.33 0.01 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái kg % công 1 3.47 0.01 2.025 5 1.94 Vật liệu Côn.028 5 1.08 ca ca % 1.73 1 5.022 5 1.82 0.39 0.025 5 19 20 21 22 23 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.12 0.96 0.83 0.

39 0.33 0.93 0. hàn với ống.01 6. lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.251 Lắp đặt côn.37 80 1 0.01 0.01 5 0.01 1 0.01 1 0. cút (mm) 20 25 Đơn vị 15 cái kg % 1 0.69 0.01 0.01 công 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.17 0. cút thép Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4. CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BB.13 0.012 5 0.01 1 0.27 ca % 0. cút (mm) 50 60 75 1 0.01 6.99 1 11. đo lấy dấu.06 0.63 0.07 0.35 1 9.05 0.57 0.01 0.39 .5/7 Máy thi công Đơn vị 40 cái kg % công 1 0.18 0.01 4.09 0.035 5 2.50 0.53 1 13.13 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 1600 Đường kính côn.038 5 3.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính côn.01 0.80 ca ca % 2.01 0.038 5 28 29 30 31 32 BB.25100 LẮP ĐẶT CÔN.14 0.015 5 01 02 03 04 32 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.90 1 10.95 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.29 Đường kính côn.01 5.035 5 2.32 1 0.03 0.011 5 0.29 0.66 0.01 4.04 0. Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút (mm) 1800 2000 2200 2500 cái kg % công 1 8.035 5 2.35 1 0.11 0. lau chùi. cút thép không rỉ nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Côn.23 0.

065 5 0.02 0.01 0.35 0.50 1 0.28 0.032 5 0.99 ca % 0.027 5 0.27 0.23 5 0.017 5 0.08 5 0.05 5 0.46 1 0.31 5 10 11 12 13 14 Đơn vị .21 0. cút Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.01 0. cút (mm) 125 150 200 250 cái kg % công 1 0.96 Máy hàn điện 23 kW Máy khác ca % 0.035 5 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.76 1 1.01 0.022 5 0.01 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Máy khác 100 Đường kính côn.61 1 1.01 0.

13 0.01 1.74 0.43 1 5.01 0.02 5 15 16 17 18 500 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.36 0.97 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.10 0.43 0.020 5 1.50 0.03 0.023 5 1.02 5 0.023 5 1.023 5 19 20 21 22 23 Đơn vị . cút (mm) 700 800 900 1000 cái kg % công 1 3. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái kg % công 1 1.91 ca ca % 0.73 0.77 1 2.01 0.96 0.01 1.01 1.01 1.20 1 4.02 5 0.59 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn.04 ca ca % 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 3.88 0.44 0.69 1 1.01 1.54 1 5.02 5 0.80 1 6.27 0.01 0.77 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.52 0.01 0.38 0.01 1.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 600 Đường kính côn.55 0.020 5 1.71 1 2.

5/7 Đơn vị 67 cái % công 1 0.37 0.023 5 2. cút (mm) 76 89 1 0.26100 LẮP ĐẶT CÔN.1 1 0.0/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.08 0.1 0.1 0.21 1 0.80 ca ca % 1.19 0. lắp và chỉnh ống.98 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.19 Đường kính côn. cút (mm) 1300 1400 Đơn vị 1200 cái kg % công 1 7.1 0.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BB.32 0.11 1 8.11 0.1 1 0.12 0. cút thép tráng kẽm nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí 15 Đường kính côn.27100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: 100 1 0.1 1 0.14 0. CÚT TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.1 0. cút Vật liệu khác Nhân công 3.025 5 2.17 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU BB.52 0. cút (mm) 20 25 32 40 50 cái % 1 0. cút thép không rỉ Que hàn không rỉ Vật liệu khác Nhân công 4.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.01 2.07 0.025 5 2.1 1 0. lau chùi.16 0.32 0.1 1 0.22 07 08 09 BB. đo lấy dấu.60 1 9.01 2. cút Vật liệu khác Nhân công 3.89 0.01 2.025 5 24 25 26 27 1500 BB.35 1 8.261 Công tác xây lắp Lắp đặt côn.1 công 0.01 2. lắp giá đỡ.04 0.23 10 .

01 0.0 12. tẩy vát mép.12 3 03 0.052 0.33 3.0 Đơn vị < 89 cái chai kg kg % 1 0.58 0.27 3 06 0.066 0.07 0.9 .01 1 0. cút với ống.16 0.72 3 10 BB.01 1.28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG BB.0 cái chai kg kg % công 1 0.56 0.01 1 0.0 219 9. hàn với ống.04 0.23 0.34 3 09 0.03 1 0. hàn nối côn.38 3 07 0.74 ca % 0. cút.24 0.01 1 0.01 0.63 0. lắp chỉnh.74 0.96 1 0.99 Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.4 3 05 12.01 công 0.054 0.0 Tiếp theo Đường kính cút (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.271 Công tác xây lắp Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Cút Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.01 1. đo lấy dấu.01 0.19 0.0 273 12.33 1.052 0.28100 LẮP ĐẶT CÔN.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đơn vị 7. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.5 12.0 7.00 1 0.42 0. cút (mm) 6.05 3 02 0.01 1.19 1.0 6.80 0. cắt ống.57 3 08 0.10 0.34 0. cưa.03 0. lau chùi côn.7 15.88 1 0. lắp chỉnh.4 9.27 1.69 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy khác Đường kính cút (mm) 159 108x4 5.065 0.55 0.035 3 01 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.26 2.12 ca % 0.04 0. CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Vận chuyển côn.26 1. dũa mép.84 0.26 0.19 0.01 1 0.18 3 04 0.

0007 0.002 0.061 1 0.056 1 0.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA BB. cút đồng Que hàn đồng Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.0003 0.0001 0.005 0.01 0.01 0.0008 0.9 cái kg chai kg kg % công 1 0.014 0.008 0.01 0.041 1 0.01 0.06 1 0.001 0.058 05 06 07 08 09 31.008 0.051 1 0.0002 0.1 cái kg chai kg kg % công 1 0.01 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.3 53.012 0.8 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.004 0.5/7 Đường kính côn.005 0.0004 0. quét keo.0003 0.003 0.01 0.009 0.281 Lắp đặt côn.0005 0.9 Đơn vị 34.100 BB.072 10 11 12 13 14 66.048 1 0.006 0.0006 0.0002 0.041 1 0. cút (mm) 22.004 0.01 0. đo và lấy dấu.012 0.2 25.018 0.009 0.015 0.0007 0.0007 0.0002 0.5/7 Đường kính côn.012 0.005 0.001 0.008 0.7 BB. CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO Thành phần công việc: Vận chuyển côn. lau chùi. lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: cái .046 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.5/7 cái kg chai kg kg % công 1 0.009 0.0002 0.01 0.0005 0.0005 0.003 0.0005 0. cút (mm) 38.011 0. cút đến vị trí lắp đặt.001 0.01 0.01 0.003 0.043 1 0.0005 0.29100 LẮP ĐẶT CÔN.0002 0.0004 0.01 0.0004 0.006 0.4 28.001 0.067 1 0. cút đồng nối bằng p/pháp hàn Vật liệu Côn.004 0.01 0.0003 0. cưa cắt ống.1 41.01 0. cút đồng Que hàn Ô xy Đất đèn Thuốc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.059 1 0.057 1 0.6 Đơn vị 19.01 0.001 0.01 0.006 0.007 0.0004 0.

1 1 0.018 0.1 1 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0. cút nhựa miệng bát nối bằng p/pháp dán keo Thành phần hao phí Đường kính côn.101 Mã hiệu Công tác xây lắp BB.0045 0.03 0.291 Lắp đặt côn.1 Nhân công 3.5/7 công 0.1 1 0.039 01 02 03 04 65 .035 0. cút (mm) 40 50 Đơn vị 32 Vật liệu Côn.035 0.008 0.009 0.0056 0.037 0.028 0.023 0.

292 Lắp đặt côn.1 1 0.018 0.06 0.02 0.13 0.01 0. cút nhựa nối bằng p/pháp hàn Thành phần hao phí Vật liệu Thành phần hao phí Vật liệu Côn.1 0.1 0.035 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính côn. hàn theo yêu cầu kỹ thuật. cút (mm) 250 300 1 0.10 11 BB.06 1 0.08 0.1 1 0.065 1 0.1 1 0.03 0.1 0.5/7 cái kg kg % công 200 Đường kính côn.29200 LẮP ĐẶT CÔN.1 công 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.08 05 06 07 08 150 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Côn.095 10 1 0.06 0.1 1 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.055 0.1 0. lau chùi.058 0.1 0.03 0.05 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.08 0.019 0.102 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.10 ca 0.1 0. cút (mm) 25 32 40 50 Đơn vị 20 cái % 1 0. đo lấy dấu.021 0. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.025 0.1 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt Đơn vị 60 75 Đường kính côn.09 09 1 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc: Vận chuyển côn. cút (mm) 80 100 125 150 200 05 250 .04 0.5/7 Đường kính côn.05 1 0.04 0.027 0.07 0. cắt ống. cút (mm) 100 125 Đơn vị 89 cái kg kg % công 1 0.1 0. căn chỉnh. cút nhựa Cồn rửa Keo dán Vật liệu khác Nhân công 3.

1 1 1 0.19 1 0.056 0.16 0.1 0.04 0. lau chùi.16 1 0.5/7 Máy thi công Máy hàn nhiệt cái % công 1 0.1 0.23 01 02 03 04 05 Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống. cút nhựa PVC Gioăng cao su Mỡ thoa ống Vật liệu khác Nhân công 3. cút với ống.1 1 1 0.13 1 0.29300 LẮP ĐẶT CÔN. cút nhựa PVC miệng bát bằng p/pháp nối gioăng Thành phần hao phí Vật liệu Côn.12 0. cút trong phạm vi 30 m. phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống. lắp chỉnh ống.103 Côn.15 1 0.12 1 0.043 0. cắt ống.07 0.11 1 0.1 0.1 0.1 công 0.05 0.5/7 Đường kính côn.11 0.1 1 1 0.21 ca 0.1 0. đo lấy dấu.14 0. cút (mm) 150 200 250 Đơn vị 100 cái cái kg % 1 1 0.13 0. cút nhựa Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.293 Lắp đặt côn.066 0. Đơn vị tính : 1cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.1 0. nối côn.03 0. 300 .09 0.1 1 1 0.016 0.155 1 0.019 0.14 06 07 08 09 10 11 12 13 BB.1 0.10 0. CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn.

5/7 Đường kính côn. lau chùi.037 0.1 1 0.30000 LẮP ĐẶT CÔN.005 0.1 0.18 07 08 09 10 100 BB.007 0.16 1 0.02 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.5/7 Đơn vị 32 Đường kính côn. cút nhựa nối bằng p/pháp măng sông Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính côn.1 1 0.018 0.5/7 công 0.14 1 0.1 Nhân công 3.294 Lắp đặt côn.104 BB.004 0. quét keo.09 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.028 0.002 0.1 0. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI Thành phần công việc: . cút đến vị trí lắp đặt.1 0.06 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI. cút (mm) 76 89 Đơn vị 67 cái kg kg % công 1 0.002 0.016 0.1 0. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác cái kg kg % 1 0.006 0.033 0.1 0.011 0.1 0.014 0.015 0.05 0.003 0.009 0.022 0.04 0.08 1 0.07 1 0. cút (mm) 40 50 cái kg kg % công 1 0.12 1 0.30100 LẮP ĐẶT CÔN. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3.014 0. CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển côn. cút nhựa Cồn rửa Nhựa dán Vật liệu khác Nhân công 3. lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.29400 LẮP ĐĂT CÔN.007 0.1 0. cút (mm) 15 20 25 Vật liệu Côn. đo và lấy dấu. CÙM BB.

cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp.18 0.1 0.1 công 0. cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm Thành phần hao phí Vật liệu Côn.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.14 0.23 0. đo lấy dấu.29 1 2 0. nối ống.105 Vận chuyển côn.1 0. lắp chỉnh. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3.112 1 2 0.10 0.37 1 2 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.1 0.21 1 2 0.32 1 2 0.5/7 Đơn vị cái cái m2 % công Đường kính côn.5/7 Đơn vị cái cái % công 400 Đường kính côn. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.1 1 2 0.08 0.1 1 2 0. lắp chỉnh. đo lấy dấu. cút nhựa Ống nối Vật liệu khác Nhân công 3. cút (mm) 500 600 700 800 1000 1 2 0. nối ống.40 1 2 0.19 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Vật liệu Côn.302 Lắp đặt côn.30200 LẮP ĐẶT CÔN.1 0. cút (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % 1 2 0. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM Thành phần công việc Vận chuyển côn.34 0.080 1 2 0.1 1 2 0.301 Công tác xây lắp Lắp đặt côn.57 0.160 01 02 03 04 Tiếp theo .088 1 2 0. lau chùi. lau chùi.1 0.46 07 08 09 10 11 12 BB.1 1 2 0.1 0.06 0.45 0.1 0.1 0.1 0.1 1 2 0.1 0. cút (mm) 100 150 200 250 1 2 0. nối bằng ống nối Thành phần hao phí 100 Đường kính côn. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.

20 1 2 0.90 0. cút (mm) 350 400 Đơn vị 300 cái cái m2 % công 1 2 0.22 1 2 1.1 0.24 05 06 07 08 500 . cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.80 0.1 0.1 0.1 0.5/7 Đường kính côn.18 1 2 0.13 0.106 Thành phần hao phí Vật liệu Côn.68 0.

hàn côn. đo lấy dấu. cút nhựa Cùm nhựa nối ống Màng keo dán ống Vật liệu khác Nhân công 3.43 1 2 2. cút.1 0. BB.1 0. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. cút.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.26 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.36 0.34 1 2 1.30300 LẮP ĐẶT CÔN.1 1 0.1 công 0. măng sông Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đường kính côn. chuẩn bị dụng cụ thi công. cút.107 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Côn.5/7 Đường kính côn.1 0. măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.1 1 0.0 r=α r=α r=α 2.48 09 10 11 12 1000 BB. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.8 r=α Chu vi côn. lắp đặt nối với ống. cút (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái m2 % công 1 2 1. cắt tôn. gia công côn.4 r=α .6 2. CÚT. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn Thành phần hao phí vị 0.12 0. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.81 0.1 0.303 Lắp đặt côn.2 1.5.15 01 02 03 04 05 Vật liệu Côn.1 0. cút (m) 1.38 1 2 1. cút (mm) 16 20 26 Đơn vị 32 Ghi chú : Trường hợp lắp đặt Tê có cùng điều kiện và biện pháp thi công thì áp dụng hao phí nhân công có đường kính tương ứng ở bảng mức trên nhân với hệ số 1.1 0. MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM Thành phần công việc: Vận chuyển côn.1 1 0.1 0.31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ BB.1 1 0. cút măng sông nhựa nhôm Thành phần hao phí 12 cái % 1 0.58 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

27 0.108 BB.02 0.53 2.017 3 0.27 0.02 0.02 9 18 1 Nhân công 4.34 0.113 0.21 0. cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác m2 kg kg m2 cái cái % 0.0085 Máy khác % 3 01 1.27 0.055 0.08 17 34 1 3.13 21 42 1 4.19 25 50 1 1.081 0.0/7 công 0.1 kW ca 0.02 0.52 3.26 0.028 3 0.27 0.68 0.311 Gia công và lắp côn.54 0.05 13 26 1 2.017 0.74 5.27 0.02 0.041 3 0.78 Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.033 0.20 0.02 0.5 kW Máy ghép mí 1.057 3 02 03 04 05 .

0 r=α Chu vi cút (m) 6.99 0.99 14.37 25.72 0.36 3 13 0.55 1.55 0. được tính bằng chu vi cút chia cho 8.70 73 146 1 32.1 kW Máy khác Đơn vị 2.20 28.15 0.90 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.14 0.5 kW Máy ghép mí 1.04 0.33 0.03 57 114 1 20.43 37 74 1 10.0 r=α Ghi chú : α .35 0.04 0. cút (m) 3.04 0.8 r=α Chu vi côn.05 16.90 44.04 0.02 0.19 0.10 3 07 0.26 29 58 1 5.2 3.6 4.04 0.8 r=α Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M10× 30 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.10 ca % 0.55 1.1 kW Máy khác Đơn vị 5.34 33 66 1 8.24 0.63 0.27 0. CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: .71 0.34 65 130 1 26.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.60 0.13 9.19 0.40 ca 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.54 0.2 r=α 8.12 3 08 0.26 7.45 3 14 0.04 0.64 45 90 1 16.55 0.68 0.4 r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 22.94 ca 0.là bán kính cong của cút.32 3 12 0.41 ca % 0.55 3 15 7.18 3 09 0.55 0.04 0.02 0.04 0.08 3 06 0.4 r=α r=α r=α m2 kg kg m2 cái cái % công 6.02 0.55 2.5 kW Máy ghép mí 1.76 49 98 1 18. BB.6 r=α 6.55 1.21 3 10 4.55 0.55 0.04 0.18 61 122 1 23.24 35.109 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.28 3 11 0.10 81 162 1 40.55 1.

013 0.02 3 5 1 0.02 0.27 0.022 ca % 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.27 0.16 7 14 1 3.27 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.27 0. lắp đặt nối với ống.041 0.033 3 0.053 3 06 07 08 09 10 11 12 .06 5 9 1 1.38 0.64 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 2 4 1 0.021 3 0. cút (mm) 301 328 383 246 273 m2 kg kg m2 cái cái % công 1. cút (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.312 Gia công và lắp đặt côn.083 0.5 kW Máy ghép mí 1.29 1.110 Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.02 0.60 0.88 1.56 1.1 kW Máy khác 109 Đường kính côn.84 4.02 0. cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.21 0.27 0.1 kW Máy khác Đường kính côn.006 0. cắt tôn.27 0. chuẩn bị dụng cụ thi công. gia công côn.005 3 0.44 0.042 3 0.034 0.02 0.98 3.024 3 0.048 0.010 0.02 0. hàn côn cút theo yêu cầu kỹ thuật.27 0.0065 3 0.02 0.35 0. cút.08 5 10 1 1.53 0.20 8 16 1 4.02 0.27 0.61 0.014 3 0.003 3 0.27 0.04 4 7 1 công 0.83 ca 0.29 0.25 0.09 5 11 1 2.02 0. đo lấy dấu.27 0.27 0.017 0.80 1.028 0.03 3 6 1 0.0085 3 0.93 0.02 0.02 0.017 3 0.02 0.03 ca 0.011 3 01 02 03 04 05 437 492 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.90 0.05 4 8 1 1.105 ca % 0.27 0.065 0.12 0.36 0.70 0.02 0.02 2 5 1 0.12 6 13 1 2.22 2.5 kW Máy ghép mí 1.

313 Gia công và lắp đặt Tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Chu vi tê (m) 1.58 1.83 2.55 1.187 Đơn vị .56 0.10 20 41 1 3.61 24 49 1 5.04 0.082 0.8 2.8 1.57 0.58 1.027 3 0.0/7 công Máy thi công Máy khoan cầm tay ca 0.33 12 23 1 0.26 2.58 0.57 15 30 1 1.92 0.95 19 38 1 2.83 2.140 0.58 0.8 0.5 kW Máy ghép mí 1.16 8 17 1 0. lắp đặt nối với ống.242 0.041 3 0.2 1.38 1.58 1.49 0.04 0.41 0.031 0.058 3 01 02 03 04 05 Nhân công 4.58 0.8 1.58 0.82 0.58 0.04 0.121 0.50 2.35 3.12 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.28 0.0 1.69 1.373 0.04 0.04 0.6 1. gia công tê.279 0.04 0.04 0.2 1.12 2.47 23 47 1 4.092 0.2 m2 kg kg m2 cái cái % 0.56 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.6 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.58 1.04 0.34 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.016 3 0.5 kW Máy ghép mí 1.40 13 25 1 0.4 1.356 0.94 1.99 27 54 1 5.116 0.157 0.4 2. cắt tôn.73 ca ca 0.4 2.0 2.1 kW ca Máy khác % 1.56 3.079 0.31 0.63 16 31 1 0.59 0. đo lấy dấu.111 BB.04 0.178 0.13 1.6 1.10 0.04 0.88 0.0 Chu vi tê (m) 2.054 0.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.19 2.0 1.58 0.4 2.2 0.1 kW 2.046 3 0.8 m2 kg kg m2 cái cái % công 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.6 Đơn vị 0.79 2.

112 Máy khác % 3 3 3 3 3 06 07 08 09 10 .

2 2.2 Chu vi tê (m) 3.8 3.15 28 56 1 7.83 5.94 3.04 0.257 3 0.62 36 72 1 12.462 0.90 32 65 1 9.29 3.18 0.677 0.651 0.58 2.53 3.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.04 0.6 3.6 2.58 3.10 0.58 2.04 0.12 4.04 0.792 0.339 3 0.113 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.99 6.6 .24 0.1 kW Máy khác 2.8 2.326 3 0.231 3 0.48 2.99 3.04 0.6 3.5 kW Máy ghép mí 1.2 2.396 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 3.514 0.65 31 62 1 7.10 ca ca % 0.40 35 70 1 10.25 7.66 0.58 3.2 m2 kg kg m2 cái cái % công 4.95 0.58 2.

163 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.04 0.51 4.79 4 Chu vi tê (m) 4.61 0.68 0.58 5.54 10.8 3.92 4.431 3 1.73 8.58 6.57 40 81 1 15.04 0.4 4.04 0.58 4.02 42 85 1 14.36 0.114 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M8× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.4 3.58 4.1 kW Máy khác 4 3.04 0.582 3 1.034 0.73 0.598 3 16 17 18 19 20 Đơn vị 4.44 0.4 3.58 10.25 39 78 1 12.5 kW Máy ghép mí 1.35 4 4 3.98 9.4 m2 kg kg m2 cái cái % công 7.862 0.196 0.05 46 93 1 17.04 0.98 4.58 5.976 0.83 ca ca % 0.8 .488 3 1.37 44 87 1 17.517 3 0.

27 0.28 ca 0. gia công tê.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0. đo lấy dấu.06 5 9 1 2.115 BB.88 3.27 0.99 5.88 ca 0.01 0.02 0.13 0.27 0.09 5 11 1 2.032 01 02 03 04 05 437 492 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.1 kW Máy khác Tiếp theo 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg kg m2 cái cái % công 1.02 0.005 3 0.5 kW Máy ghép mí 1.34 2.02 3 5 1 1.02 0.015 0.022 0.27 0.47 0.17 0.27 0.77 0.27 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.69 0.64 5 9 1 2.02 0.38 0.042 3 10 0.01 2 4 1 0.16 4 8 1 4.08 5 10 1 2.27 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.029 0.02 0.04 4 7 1 1.35 0.02 0.33 0.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.67 1.03 2.314 Gia công và lắp đặt Tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg kg m2 cái cái % 0.02 0.027 3 08 0.27 0. cắt tôn.45 2.063 0.77 0.068 3 12 Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Thuốc hàn Thiếc hàn Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.02 0.78 1.27 0.46 0. hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật.01 0.02 0.20 5 9 1 6.109 0.03 2.022 3 07 0. lắp đặt nối với ống.02 0.27 0.136 ca % 0.044 0.88 4.05 4 8 1 1.5 kW Máy ghép mí 1.51 0.12 6 13 1 3.018 3 06 0.02 0.036 0.044 0.02 0.055 3 11 0.084 0.89 5 11 1 công 0.38 0.1 kW Máy khác .27 0.27 0.032 3 09 0.063 ca % 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.02 0.053 0.51 0.

2 1. gia công bích.202 3 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.52 0.0 0.017 1 0.102 3 0.43 2.0 Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại kg 0.011 6.242 3 02 03 04 05 .013 1 0.014 8.041 1 1. đo lấy dấu.1 kW ca 0.0/7 công 0. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.0 0.483 0.152 0.315 Gia công và lắp đặt đặt bích vuông Thành phần hao phí Đơn vị 0.029 10.31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.116 BB.26 0.22 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.03 0.8 Vật liệu Thép góc m 0.1 0.076 3 0.034 12.009 Vật liệu khác % 1 Nhân công 4. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.034 1 0.32 1.007 cái 4.85 2. cắt tôn.68 0.6 2.203 0.0 2.84 Que hàn kg 0.403 0.0 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.5 kW ca 0.051 Máy khác % 3 01 Chu vi bích (m) 1.101 Máy ghép mí 1.4 1.0 0.

687 ca % 0.85 4.605 3 0.14 ca 0.076 16.62 0.2 Chu vi bích (m) 3.57 4.478 ca % 0.0 .0 0.149 2.12 24.20 3.99 6.6 m kg cái kg % công 2.70 ca 1.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.806 3 0.23 1 5.00 0.739 3 06 07 08 09 10 Đơn vị 4.15 32.00 0.13 28.0 0.88 0.4 m kg cái kg % công 5.881 2.1 kW Máy khác 2.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.00 0.20 0.941 3 1.72 0.5 kW Máy ghép mí 1.209 1.672 3 0.086 18.13 8.117 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M8× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.040 14.096 20.209 3 1.282 3 0.21 1 5.0 0.0 0.6 Chu vi bích (m) 6.2 8.40 0.56 0.075 1.00 0.0 4.56 7.18 1 4.8 5.343 1.78 0.8 3.14 1 3.126 1 3.19 40.16 1 3.5 kW Máy ghép mí 1.4 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M10× 30 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.418 2.075 3 1.092 1 2.36 0.115 1 2.28 3.00 0.564 1.344 3 11 12 13 14 15 Đơn vị 7.105 22.17 36.42 5.94 0.612 1.0 0.103 1 2.048 1 1.1 kW Máy khác 4.538 3 0.04 0.

055 3 0.065 0.174 0.196 ca % 0.006 1 0.005 6 0.003 3 0.03 0.12 0.010 1 0.5 kW Máy ghép mí 1.017 1 0.37 1.012 14 0.087 ca 0.37 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị xây lắp BB.098 0.009 1 0. lắp đặt nối với ống và phụ tùng.005 1 0.42 ca 0.1 kW Máy khác Đường kính bích (mm) 137 164 191 109 219 m kg cái kg % công 0.009 9 0.007 8 0.022 0.28 1.004 4 0.098 3 06 07 08 09 10 11 12 BB.118 BB.027 0. cắt tôn.008 1 0. đo lấy dấu.5 kW Máy ghép mí 1.011 12 0.005 5 0. gia công bích.004 1 0.038 0.054 0.51 0.008 9 0.34 0.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.43 0.033 0.011 1 0.006 1 0.32 1.20 0.043 0.015 1 0.109 0.54 0.86 0.60 0. chuẩn bị dụng cụ thi công.007 1 0. CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH .006 7 0.130 0.044 % 3 3 3 3 3 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc Que hàn Bu lông mạ M6x20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.69 0.14 0. hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật.060 3 0.087 3 0.23 0.009 10 0.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN.014 15 0.25 1.21 0.065 3 0.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.076 0.120 0.19 ca 0.076 3 0.95 0.1 kW Máy khác Đơn vị Đường kính bích (mm) 301 328 383 246 273 437 492 kg kg cái kg % công 0.77 0.152 0.16 0.049 3 0.013 1 0.09 0.316 Gia công Vật liệu và lắp đặt Thép góc bích tròn Que hàn Bu lông mạ M6× 20 Sơn các loại Vật liệu khác Nhân công 4.

70 1.1 kW Máy khác 0.119 Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công.19 0.38 2.13 21 42 1 4.317 Gia công và lắp đặt côn.67 ca 0.2 1.19 25 50 1 công 0.35 4.68 0.015 3 0. đo lấy dấu.11 ca % 0.19 0.055 3 01 02 03 04 05 Đơn vị . cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bulông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4. chuẩn bị dụng cụ thi công.6 2.03 0.02 9 18 1 1.08 17 34 1 3. cắt tôn.02 0.19 0. Đơn vị tính: cái Công tác Mã hiệu xây lắp BB.05 13 26 1 2.19 0.8 r=α Chu vi côn.19 0. gia công côn.20 0. cút theo yêu cầu kỹ thuật.4 r=α m2 kg m2 cái cái % 0.26 3.5kW Máy ghép mí 1.26 0.54 0.34 0. nối với ống.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.0 r=α r=α r=α 2.08 0.025 3 0. cút (m) 1.05 0.01 3 0. lắp đặt.040 3 0.

120
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

2,8
r=α

Chu vi côn, cút (m)
3,2
3,6
4,0
r=α
r=α
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

6,02
0,19
0,26
29
58
1
6,20

7,71
0,38
0,34
33
66
1
7,94

9,60
0,38
0,43
37
74
1
9,88

11,71
0,38
0,53
41
82
1
12,06

14,02
0,38
0,64
45
90
1
14,44

ca

0,15

0,19

0,24

0,29

0,35

ca
%

0,075
3

0,095
3

0,120
3

0,145
5

0,175
5

06

07

08

09

10

Đơn vị

4,8
r=α

5,6
r=α

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

16,53
0,38
0,76
49
98
1
15,32

22,19
0,38
1,03
57
114
1
16,46

28,68
0,38
1,34
65
130
1
23,63

35,99
0,38
1,70
73
146
1
29,66

44,14
0,38
2,10
81
162
1
36,37

ca

0,41

0,55

0,72

0,90

1,10

ca
%

0,205
3

0,275
3

0,360
3

0,450
3

0,550
3

11

12

13

14

15

4,4
r=α

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5
kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi côn, cút (m)
6,4
7,2
r=α
r=α

8,0
r=α

Ghi chú : α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.
BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

121
Đơn vị tính: cái
Công tác
Mã hiệu
Thành phần hao phí
xây lắp
BB.318 Gia công
và lắp
tê thông
gió hộp
ghép mí
dán keo
nối bằng
phương
pháp
mặt bích

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Chu vi tê (m)
1,2
1,6
1,1
0,8
1,2
1,6

Đơn
vị

0,8
0,57
0,8

1,2
0,69
1,2

m2
kg
m2
cái
cái
%

0,34
0,40
0,16
8
17
1

0,56
0,40
0,33
12
23
1

0,92
0,40
0,40
13
25
1

0,82
0,40
0,57
15
30
1

1,12
0,40
0,63
16
31
1

công

0,57

0,94

1,55

1,38

1,88

ca

0,031

0,054

0,092

0,082

0,116

ca
%

0,016
3

0,027
3

0,046
3

0,041
3

0,058
3

01

02

03

04

05

1,6
1,13
1,6

122
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M6× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,0
1,26
2,0

2,0
1,79
2,0

Chu vi tê (m)
2,4
1,83
2,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

1,49
0,40
0,95
19
38
1
2,50

2,28
0,40
1,10
20
41
1
3,80

2,59
0,40
1,46
23
47
1
4,35

3,56
0,40
1,65
25
49
1
5,98

3,41
0,40
1,98
27
54
1
5,73

ca
ca
%

0,157
0,079
3

0,242
0,121
3

0,279
0,140
3

0,382
0,191
3

0,373
0,187
3

06

07

08

09

10

Đơn vị

2,4
2,30
2,4

2,8
2,12
2,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M8× 20
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

2,8
2,48
2,8

3,2
2,53
3,2

Chu vi tê (m)
3,2
3,00
3,2

3,6
2,94
3,6

3,6
3,29
3,6

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

4,24
0,40
2,15
28
56
1
7,12

4,66
0,40
2,65
31
62
1
7,83

5,95
0,40
2,90
32
65
1
9,99

6,10
0,40
3,40
35
70
1
10,25

7,18
0,40
3,61
36
72
1
12,10

ca
ca
%

0,462
0,231
3

0,514
0,257
3

0,651
0,326
3

0,677
0,339
3

0,792
0,396
3

11

12

13

14

15

Đơn vị

123
Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,0
3,35
4,0

4,0
3,79
4,0

Chu vi tê (m)
4,4
3,51
4,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

7,73
0,40
4,25
39
78
1
12,98

9,36
0,40
4,57
40
81
1
15,73

8,68
0,40
5,02
42
85
1
14,58

10,44
0,40
5,37
44
87
1
17,54

10,61
0,40
6,05
46
93
1
17,83

ca
ca
%

0,862
0,431
3

1,034
0,517
3

0,976
0,488
3

1,163
0,582
3

1,196
0,598
3

16

17

18

19

20

4,4
3,98
4,4

4,8
3,92
4,8

Tiếp theo

Thành phần hao phí

Vật liệu
Tôn tráng kẽm
Keo dán
Cao su làm gioăng
Bu lông mạ M10× 30
Đinh tán nhôm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Máy ghép mí 1,1 kW
Máy khác

Đơn vị

4,8
4,38
4,8

5,6
4,96
5,6

Chu vi tê (m)
6,4
5,77
6,4

m2
kg
m2
cái
cái
%
công

12,54
0,40
6,43
48
95
1
21,07

16,17
0,40
8,60
55
110
1
24,45

21,54
0,40
11,34
63
126
1
28,95

29,16
0,40
14,74
72
143
1
39,19

36,24
0,40
18,27
80
159
1
48,7

ca
ca
%

1,401
0,701
3

1,822
0,911
3

2,433
1,217
3

3,288
1,644
3

4,093
2,047
3

21

22

23

24

25

7,2
6,79
7,2

8,0
7.59
8,0

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO
NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo
lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.

0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.01 2 4 1 0.124 Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.1 kW Máy khác 109 Đường kính tê (mm) 137 164 191 219 m2 kg m2 cái cái % 0.319 Gia công và lắp tê thông gió tròn ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích Thành phần hao phí Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.01 3 0.19 0.03 ca % 0.17 0.005 3 0.83 1.19 0.07 ca 0.19 0.19 0.005 3 0.01 3 0.30 0.02 0.33 0.5 kW Máy ghép mí 1.02 3 5 1 0.69 0.02 2 5 1 0.02 0.46 0.015 3 01 02 03 04 05 Đơn vị .91 0.03 3 6 1 1.19 0.01 0.50 0.04 4 7 1 công 0.01 0.63 0.

12 6 13 1 3. cạo rỉ.070 3 06 07 08 09 10 11 12 Đơn vị Vật liệu Tôn tráng kẽm Keo dán Cao su làm gioăng Bu lông mạ M6× 20 Đinh tán nhôm Vật liệu khác Nhân công 4.125 Tiếp theo Thành phần hao phí 246 273 Đường kính tê (mm) 301 328 383 m2 kg m2 cái cái % công 1.47 0.05 0.38 0. hàn thành phẩm.11 0.1 kW Máy khác 437 492 BB.19 0. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ.13 0.77 0.34 1.20 5 17 1 5.46 0. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.07 5 10 1 1.14 0.50 ca 0.23 57.96 2.020 3 0.025 3 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 4.62 2.35 0. CỬA CÁC LOẠI.51 0.04 0.10 4. sơn.16 4 15 1 3.19 0.19 0.30 3. Lắp đặt thanh tăng cường.19 0.06 0. lắp đặt thanh tăng cường Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.02 ca ca % 0.5 kW Máy ghép mí 1. đo lấy dấu.19 0.06 5 9 1 1. LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m.321 Gia công.08 0.030 3 0.040 3 0.32100 GIA CÔNG.04 0. BB.0/7 Máy thi công Máy khoan cầm tay 0.99 5.020 3 0.5 01 .055 3 0.19 0.32000 GIA CÔNG. chặt nắn sắt góc.65 5.05 4 8 1 1.09 5 11 1 2.64 8.19 0.

chặt nắn sắt góc.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.23 65. Đơn vị tính: cửa Mã hiệu BB. hàn thành phẩm.018 0. Lắp đặt giá đỡ ống.41 1 14 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 250× 200 500× 300 500× 400 500× 500 cái cái công 1 6 0. cạo rỉ.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m. đo lấy dấu.5 01 BB. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.47 ca 0.3 ca 2. Đơn vị tính: tấn Mã hiệu Công tác xây lắp BB.126 BB.025 01 02 03 04 .010 0. sơn.65 5.323 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa lưới Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 3.35 1 12 0.021 0.5/7 Máy thi công Máy hàn điện 23 kW Đơn vị Định mức kg kg kg kg công 1050 7.322 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống Thành phần hao phí Vật liệu Thép góc L Que hàn d=4 Sơn bóng Sơn màu Nhân công 3.20 1 10 0. đo lấy dấu.2 8.

039 0.0099 0.54 1 18 0.0099 0.013 0. đo lấy dấu.054 0.73 1 34 1.061 0.09 ca 0.69 ca 0.62 1 22 0.028 0.14 1 20 0.0/7 Máy thi công Máy khoan750 W Kích thước cửa (mm) 1300× 120 1000× 400 1000× 600 0 Đơn vị 600× 600 cái cái công 1 16 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.44 1 30 1.89 1 42 1.032 0.072 01 Thành phần hao phí Đơn vị 02 Tiếp theo Kích thước cửa (mm) 03 .75 1 26 0.09 1 8 0.127 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.324 Lắp đặt cửa gió đơn Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.48 ca 0.046 0.036 05 06 07 08 09 1250× 300 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa lưới Đinh vít Nhân công 4.039 0.079 10 11 12 13 14 3000× 250 BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 150× 150 200× 200 100× 200 cái cái m2 công 1 6 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.0/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Kích thước cửa (mm) 1600× 150 1500× 500 2000× 200 0 Đơn vị 1500× 200 cái cái công 1 22 0.00 1 44 1.096 0.072 0.076 0.10 1 6 0.

019 0.035 0.013 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.19 ca 0.029 0.028 0.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.025 04 05 06 BB. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.057 01 02 03 . đo lấy dấu.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W Đơn vị Kích thước cửa (mm) 200× 450 200× 750 200× 950 cái cái m2 công 1 13 0.044 0.020 0.11 1 12 0.325 Công tác xây lắp Lắp đặt cửa gió kép Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.025 0.24 1 23 0.128 Vật liệu Cửa gió đơn Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.21 1 19 0.15 1 16 0.29 ca 0.0144 0.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 300 200× 400 200× 600 cái cái m2 công 1 10 0.018 0.

23 1 0.25 ca 0.01 0.043 0.072 0.038 2 0. lau chùi.25 01 BB.01 0. BE CÁC LOẠI Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt.5/7 Đơn vị Định mức cái cái m2 công 1 12 0.01 0.046 04 05 06 Đơn vị BB.5/7 Máy thi công Máy khoan 750 W 200× 1200 Kích thước cửa (mm) 200× 400 200× 850 cái cái m2 công 1 28 0.21 1 0.33000 LẮP ĐẶT BU.032 0.144 1. đo lấy dấu. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.045 2 0.01 0.129 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cửa gió kép Đinh vít Gioăng cao su tấm Nhân công 3.25 01 02 03 04 05 90 .028 0. lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.019 0.16 1 0.331 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt BU Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 3.326 Lắp đặt cửa phân phối khí Thành phần hao phí Vật liệu Cửa phân phối khí Bulông M6× 20 Gioăng cao su tấm Nhân công 3.32600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.06 2 0.36 1 12 0.053 2 0.068 2 0.01 0.17 1 21 0.33100 LẮP ĐẶT BU Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.18 1 0. BB. lắp theo yêu cầu kỹ thuật.5/7 Đường kính BU (mm) 60 70 80 Đơn vị 50 cái m2 bộ % công 1 0.

01 0.35 06 07 08 09 10 160 .27 1 0.32 1 0.12 8 0.083 8 0.5/7 Đường kính BU (mm) 110 125 150 Đơn vị 100 cái m2 bộ % công 1 0.01 0.094 8 0.01 0.01 0.01 0.130 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.29 1 0.113 8 0.075 8 0.34 1 0.

94 1 1.40 20 0.014 5 20 21 22 23 24 Đường kính BU (mm) 1400 1600 1800 2000 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 1200 .014 5 0.01 0.32 32 0.39 1 0.82 1 0.011 5 0.61 ca % 0.14 8 0.5/7 Đường kính BU (mm) 180 200 Đơn vị 170 cái m2 bộ % công 1 0.014 5 0.01 1.014 5 0.01 0.345 1 0.26 16 0.01 0.01 0.56 600 cái m2 bộ % công công 1 0.55 11 12 13 14 250 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M24-M27 Vật liệu khác Nhân công 3.01 1.01 0.68 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M27-M33 Vật liệu khác Nhân công 4.01 5 0.19 8 0.13 1 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BU (mm) 800 900 1000 1100 cái m2 bộ % công 1 0.01 28 0.15 8 0.014 5 15 16 17 18 19 0.01 ca % 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đơn vị 300 Đường kính BU (mm) 350 400 500 1 0.3 1 1.23 12 0.01 0.72 24 0.5/7 Nhân công 4.01 1.014 5 0.54 20 0.30 16 0.9 24 0.403 1 0.46 1 0.2 28 0.131 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BU Cao su tấm Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công 3.13 8 0.011 5 0.01 0.37 1 0.43 1 0.008 5 0.01 0.01 0.01 0.

02 0.014 0.013 0.019 0.01 0.15 0.45 32 0.011 0.01 0.69 40 0.007 0.01 Đường kính BE (mm) 350 400 500 1 1 0.132 Vật liệu Lắp BU Cao su tấm Bu lông M23-M45 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.1 48 0.74 1 1.023 0.16 1 1.009 0.98 44 0.25 1 1 0.07 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác cái m2 bộ % công 1 1.4 ca % 0.5/7 Đơn vị 50 60 Đường kính BE (mm) 70 80 90 100 110 125 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 cái 1 1 1 1 1 1 1 1 kg 0.01 1 1 0.01 0.025 0.01 0.73 1 1.01 0.038 0.031 0.01 3.01 3.11 0.016 5 0.05 0.016 % 0.39 09 10 11 12 13 14 240 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Đơn vị 300 cái cái kg % 1 1 0.01 0.01 0.021 0.54 36 0.33200 LẮP ĐẶT BE Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.20 0.30 1 1 0.27 1 1 0.044 0.01 công 0.01 0.01 1 1 0.01 600 1 1 0.19 0.01 0.01 0.26 1 1 0.5/7 Đường kính BE (mm) 170 180 200 Đơn vị 150 160 cái cái kg % công 1 1 0.16 0.22 01 02 03 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 .016 5 25 26 27 28 29 BB.01 2.01 0.0 1 2.016 5 0.01 2.332 Lắp đặt Vật liệu BE BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 3.01 1.016 5 0.01 0.18 0.016 5 0.24 1 1 0.01 0.06 0.008 0.13 0.

43 0.13 0.011 5 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 700 Đường kính BE (mm) 800 900 1000 1100 cái cái kg % công 1 1 0.24 ca % 0.014 5 0.6 1 1 0.09 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác công công 0.28 0.12 ca % 0.014 5 15 16 17 18 19 0.014 5 0.01 1.86 1 1 0.01 5 0.014 5 0.011 5 0.00 1 1 0.014 5 20 21 22 23 24 Đơn vị .08 0.099 0.01 0.008 5 0.35 0.01 1.01 0.11 0.133 Nhân công 3.01 0.5/7 Nhân công 4.72 1 1 0.52 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.014 5 0.

016 5 0.34 1 1 0.38 1 8 0.01 0.01 0.17 0.01 2.016 5 0.01 0.01 1.16 0.01 0.99 0.17 06 0.88 0.30 1 1 0.016 5 0.46 1 8 0.5/7 Đơn vị Đường kính mối nối mềm (mm) 75 100 150 200 ≤ 50 cái bộ % công 1 4 0.18 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 300 350 400 Đơn vị 250 cái bộ 1 12 1 12 1 16 1 16 1 20 % công 0.14 0. lau chùi.01 0.01 0.01 2.70 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.01 2.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính BE (mm) 1500 1600 1800 Đơn vị 1200 1400 cái cái kg % công 1 1 0.01 1.018 5 09 0.016 5 25 26 27 28 29 30 2000 BB.80 0.016 5 0.01 1.23 0.014 5 0.014 5 08 0.01 1.134 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu BE Gioăng cao su Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.55 1 8 0.33300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.333 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu mối nối Mối nối mềm mềm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.10 1 1 0.15 0.01 0.01 0.26 1 4 0.62 ca % 0.70 1 1 0. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.018 5 10 ca % Tiếp theo 500 .014 5 07 0.85 1 1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.73 0.

01 1.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác Đường kính mối nối mềm (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái bộ % công 1 20 0.028 5 15 0.032 5 20 Đơn vị .0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1100 Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 1250 1300 1350 1400 cái bộ % công 1 32 0.78 1 32 0.89 1 36 0.022 5 12 0.01 2.57 1 24 0.57 1 32 0.01 1.032 5 17 0.01 2.01 1.135 Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M27-M30 Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.80 1 28 0.022 5 11 0.67 1 32 0.032 5 18 0.01 1.01 2.028 5 13 0.99 ca % 0.92 ca % 0.40 1 24 0.032 5 16 0.028 5 14 900 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 4.032 5 19 0.01 2.35 1 32 0.01 2.

59 0. .33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy khác 1500 Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 1700 1800 1900 2000 cái bộ % công 1 36 0.04 5 25 0.01 4.334 Công tác xây lắp Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4.20 1. hàn mặt bích.052 0.05 2 03 0.80 0.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. cạo chải.074 0.136 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Mối nối mềm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 4. lau chùi.210 2 05 0.23 2 0.01 4.42 1 42 0.092 0.070 0.04 2 02 0.27 0.012 0. khoan ống.025 0.Trường hợp phải di chuyển máy > 500m và < 1000m thì hao phí máy nhân với hệ số 1.01 2 01 0.Trường hợp phải bảo ôn 1.60 ca ca % 0.79 2 công 0.190 0.5.39 0. tẩy vát mép. 2 hoặc 3 lớp thì vật liệu lấy theo định mức của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tuỳ theo chiều dài của mối nối liên kết. cắt ống.210 2 06 Ghi chú: .01 3.036 5 21 0.96 1. Đơn vị tính: mối Mã hiệu BB.19 2 0.06 1 48 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 23 kW Máy nâng 7 tấn Máy khác Đơn vị Đường kính mối nối (mm) 57x3.23 2 0. . Nếu di chuyển > 1000m thì hao phí máy nhân với 1. riêng nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1. bọc mối nối theo tiêu chuẩn.54 2 0.63 1 44 0.036 5 22 0.01 3.11 2 04 0.44 1.3.85 1 46 0.04 5 24 0. DẦU Thành phần công việc: Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu.1.Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hoả.28 ca % 0.01 3.5 67-89x4 108x4 159x5 219x7 273x8 chai kg kg % 0. bắt bu lông.21 1 40 0.010 0. đóng mở nước.260 1.330 1.038 0. .005 0.06 2 0. di chuyển vật liệu trong phạm vi 500m. lắp chỉnh. BB.04 5 26 Đơn vị BB. trị số nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hoả và nhân công cứu hoả sẽ lập dự toán riêng). sơn lót.04 5 23 0. cạo rỉ.01 3.

5/7 Đường kính ống (mm) 80 100 Đơn vị 60 cái bộ % công 1 4 0.01 0.01 0.39 13 14 15 .01 0.17 1 4 0.55 1 4 0.01 0.01 1.137 Đơn vị tính : cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 0.01 0.48 1 4 0.01 0.33 1 4 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.92 12 800 1 4 0.01 0.22 1.01 0.335 Lắp đai khởi thuỷ Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông Vật liệu khác Nhân công 3.01 0.1 1.60 05 06 07 08 09 Đơn vị cái bộ % công công 400 450 1 4 0.01 0.12 1 4 0.25 1 4 0.01 0.74 1 4 0.01 1 4 0.23 01 02 03 04 350 125 Đơn vị 150 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 cái bộ % công 1 4 0.01 1 4 0.20 1 4 0.5/7 Nhân công 4.0/7 Thành phần hao phí Vật liệu Đai khởi thuỷ Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3.78 10 11 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 500 600 700 1 4 0.

138
BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ

Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau
chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật .
BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.341

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
trụ cứu Trụ cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính trụ cứu hoả (mm)
100
150

1
0,05
8
0,1
0,45

1
0,08
8
0,1
0,51

01

02

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ

Đơn vị tính: cái
Công tác
xây lắp

Mã hiệu
BB.342

Thành phần hao phí

Lắp đặt Vật liệu
họng cứu Họng cứu hoả
hoả
Gioăng cao su lá 10mm
Bu lông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đơn vị

cái
m2
bộ
%
công

Đường kính họng cứu hoả (mm)
80
100

1
0,04
4
0,1
0,35

1
0,051
8
0,1
0,41

01

02

Ghi chú:

Họng cứu hoả và trụ cứu hoả được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước
BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo
dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.351

Lắp đặt
đồng
hồ
đo lưu

Thành phần hao phí
Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M16-M20

Đơn vị

cái
m2
cái

Quy cách đồng hồ (mm)
≤ 50

≤ 100

≤ 200

1
0,01
4

1
0,02
8

1
0,08
8

139
lượng

Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

%
công

0,01
0,66

0,01
0,84

0,01
0,99

01

02

03

Tiếp theo
Thành phần
hao phí

Đơn vị

Vật liệu
Đồng hồ
Cao su tấm
Bu lông M20-M27
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Quy cách đồng hồ (mm)
< 400
< 500

< 300

cái
m2
cái
%
công

< 600

1
0,17
12
0,01
1,06

1
0,30
16
0,01
1,36

1
0,47
20
0,01
1,62

1
0,68
20
0,01
1,83

04

05

06

07

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống
ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.352

Lắp đặt
đồng hồ đo
áp lực

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Đồng hồ đo áp lực
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

Định mức

cái
%
công

1
0,01
0,85
01

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH

Thành phần công việc
Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ,
cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái

hiệu

Công tác
xây lắp

BB.361

Lắp đặt
van
mặt
bích

Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7

Đơn
vị

40

cái
bộ
m2
%
công

1
4
0,01
0,01
0,35

Đường kính van (mm)
50
75
1
4
0,02
0,01
0,41

1
8
0,24
0,01
0,50

100
1
8
0,07
0,01
0,60

140
01

02

03

04

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Van
Bulông M16-M20
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

Đơn
vị

cái
bộ
m2
%
công

150

Đường kính van (mm)
200
250
300

350

1
8
0,14
0,01
0,76

1
8
0,18
0,01
0,96

1
12
0,36
0,01
0,81

1
16
0,50
0,01
0,98

0,014
5

0,014
5

08

09

1
12
0,26
0,01
1,09

ca
%
05

06

07

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M20-M27
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

400

Đường kính van (mm)
500
600
700

cái
bộ
m2
%
công
công

1
16
0,60
0,01
1,10

1
20
0,80
0,01
1,30

ca
%

0,018
5
10

Đơn vị

800

1
20
1,00
0,01

1
24
1,42
0,01

1
24
1,80
0,01

1,55

1,74

2,00

0,018
5

0,022
5

0,022
5

0,028
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M27-M45
Cao su tấm

Đơn vị

cái
bộ
m2

1000
1
28
2,40

Đường kính van (mm)
1200
1500
1
32
2,58

1
36
3,20

1800
1
44
3,87

141
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

%
công

0,01
2,21

0,01
2,65

0,01
3,32

0,01
3,98

ca
%

0,028
5

0,032
5

0,036
5

0,04
5

15

16

17

18

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Van
Bu lông M45-M52
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy khác

2000

Đường kính van (mm)
2200
2400

2500

cái
bộ
m2
%
công

1
48
4,3
0,01
4,02

1
52
4,73
0,01
4,42

1
56
5,16
0,01
4,82

1
60
5,59
0,01
5,23

ca
%

0,04
5

0,043
5

0,043
5

0,043
5

19

20

21

22

Đơn vị

363 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc Thành phần hao phí Vật liệu Van phao Cao su Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 4.38 1 0.43 01 02 03 04 05 .035 8 0.08 8 0.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.12 8 0.76 05 06 07 08 09 200 BB.57 1 0.01 2.06 8 0.33 1 0.01 2.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0.30 16 0.35 1 0.01 1. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. chải rỉ. lắp mặt bích bắt bu lông.362 Đường kính van (mm) 32 40 Thành phần hao phí Đơn vị 25 Lắp đặt Vật liệu van xả khí Van xả khí Cao su Bu lông M16 Vật liệu khác Nhân công 4.01 2.0/7 cái m2 bộ % công 1 0.70 1 0. lau chùi.01 0.01 0.17 12 0.14 1 0. cắt gioăng.26 01 02 03 04 50 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van xả khí Cao su Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 4.01 0.02 4 0.18 1 0.02 4 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB. lau chùi cạo rỉ van.47 20 0.01 0.01 1.05 1 0.01 0.0/7 Đơn vị cái m2 cái % công 250 Đường kính van (mm) 300 350 400 500 1 0.23 1 0.0/7 Đường kính van (mm) 89 100 150 Đơn vị 76 cái m2 bộ % công 1 0.00 1 0.142 BB.02 4 0.45 1 0.02 4 0.01 0.01 0.23 16 0.03 4 0.01 0.04 8 0. cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật .

nhân công.027 0.0 0. lau chùi.42 ca 0.98 1 24.95 1 20.0 0. máy thi công gia công.34 1 20.143 Ghi chú : Hao phí vật liệu.19 0.027 01 02 03 04 05 Đơn vị .027 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.16 0.01 1. cạo rỉ.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 bộ bộ m2 % công 1 16.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.01 2. khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông. kiểm tra. lắp giá đỡ puli. BB. cẩu thiết bị lên sàn công tác.0 0.027 0.01 2.15 0.0 0. lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.18 0.0 0.027 0.61 1 24.01 3.17 0.01 2.364 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu van đáy Van đáy Bulông M 24-M30 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 4.

01 4.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5. lau chùi.027 0.53 28 0.027 0.01 2.21 24 0.88 28 0.28 ca 0.98 2. lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .71 32 0.47 20 0.30 16 0.68 20 0.027 0.44 0. cạo rỉ van.365 Lắp đặt van điện Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.01 3.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.027 0. kiểm tra.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T 400 Đường kính van (mm) 500 600 700 800 m2 cái % công 0.32 1.027 01 02 03 04 05 Đơn vị Tiếp theo Đường kính van (mm) 1000 1200 Đơn vị 900 m2 cái % công 1.98 3.69 36 0.72 1.01 5.01 3.01 4.26 0.027 0.01 3.96 0.144 BB.027 0.027 06 07 08 09 1400 .92 24 0.027 0.97 ca 0.01 3. Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.01 2.

tẩy mép ống.63 1 4.85 ca 0.01 0. lau chùi.027 0.68 0.01 7.14 1 0.366 Lắp đặt Vật liệu van Van cái ren Băng tan m Vật liệu khác % Nhân công 4.93 0.10 1 0.31 1 1.24 36 0.01 0.0/7 Đơn vị cái m % công 100 Đường kính van (mm) 110 150 200 250 1 1. bắt bu lông. cạo rỉ van.17 1 0. ren ống.37 1 1. lắp ống lồng. Đơn vị tính: cái Mã Công tác hiệu xây lắp Thành phần hao phí Đường kính van (mm) 40 50 67 Đơn vị ≤ 25 32 BB. cắt ống.36600 LẮP ĐẶT VAN REN Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.6 0. bảo dưỡng van.03 6.10 44 0.027 10 11 12 13 2500 BB.67 0.88 0.79 08 09 10 11 12 BB.0/7 công 1 0. sơn lót.01 0.43 0.01 0.01 6.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH Thành phần công việc: Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.027 0. cưa cắt ống.34 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van Băng tan Vật liệu khác Nhân công 4.23 0.027 0. lau chùi.01 0. sơn van.47 1 3.57 0.0/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Đường kính van (mm) 1800 2000 Đơn vị 1500 m2 cái % công 4.47 0.01 0.01 0.75 0.01 0.01 6.01 0.01 0.48 0. cắt gioăng.01 0.41 1 2. .78 56 0. lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.54 48 0.01 0.63 7.25 1 1.145 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Cao su Bu lông M24-M30 Vật liệu khác Nhân công 5.21 01 02 03 04 76 89 1 1.23 11.01 7.96 0.

680 2.096 0.096 0.150 2 01 02 03 04 Nhân công 5.60 0.01 0.096 0.130 2 0.584 0.130 2 0.040 ca % 0.01 công 0.018 0.040 1.570 0.60 0.60 0.570 0.0 0.01 0.470 0.367 Công tác xây lắp Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phươn g pháp mặt bích Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Đơn vị Van DY50 PY10 Van DY80 PY16 Van DY100 PY16 Van DY100 PY25 Vật liệu Van Ống lồng d 219x7 Ống lồng d 273x8 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun bộ m m chai kg kg kg kg kg 1.018 0.680 2.464 0.690 1.720 1.250 0.146 Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.600 0.0 0.60 0.530 2.01 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Máy khác .096 0.0 0.010 0.66 0.040 0.040 Dây đay Vật liệu khác kg % 0.66 0.014 0.150 2 0.690 1.530 1.600 1.66 0.040 2.0 0.66 0.

13 0.11 0.11 0.80 4.13 0.176 1 0.10 0.01 1.16 5.01 1.75 1.89 2.30 2 0.08 4. củi khi lắp đặt van chìm trong đất.040 0.16 1. dây đay.01 1.92 ca ca % 0.80 0. có hố van mới được áp dụng.06 3.03 0.06 3.75 1.01 1.36 3.60 0.08 1.38 0.89 3. .12 5. nhựa đường.20 2 0.60 0.03 0.80 0.037 0.0/7 Máy thi công Máy hàn 15 kW Cẩu 5 tấn Máy khác Đơn vị Van DY150 PY16 Van DY150 PY64 Van DY200 PY25 PY16 Van DY250 PY25 PY16 bộ m m m chai kg kg kg kg kg kg % công 1 0.Ống lồng các loại.36 3.147 Tiếp theo Đường kính van (mm) Thành phần hao phí Vật liệu Van Ống lồng d 273x8 Ống lồng d 325x8 Ống lồng d 426x10 Ô xy Sơn 3 nước Đất đèn Que hàn Nhựa đường Củi đun Dây đay Vật liệu khác Nhân công 5.30 0.69 0.7 .60 0.06 0.20 2 0.60 1 0.176 1 0.60 0.62 0.Lắp van không có ống lồng thì hao phí que hàn nhân với hệ số 0.20 2 05 06 07 08 Ghi chú: .06 0.

44 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm) 50 75 Đơn vị 40 cái kg bộ m2 % công 2 0.02 0.04 0.60 0.007 0.01 0.5 0.01 0.16 4 0. lắp mặt bích bắt bu lông.148 BB.40 8 0.01 0.22 0.98 0.371 Lắp bích thép Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Ô xy Axetylen Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.38 2 0.28 2 0.06 0.025 0.029 0.07 0.32 5 0.016 0.36 0.81 2 2.01 0.02 0.024 0.49 5 0.83 2 2.012 0.5/7 Máy thi công Cần trục bánh hơi 6T Máy hàn điện 23 kW Máy khác Thành phần hao phí Vật liệu Bích thép Que hàn Bulông M16 Cao su tấm Vật liệu khác Nhân công 3.37100 LẮP BÍCH THÉP Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.01 0. cắt gioăng.26 8 0.04 0.008 12 0.007 0.17 5 0.02 0.54 2 0.006 8 0.45 ca 0.92 ca ca % 0.18 4 0.78 0.26 0. tẩy vát mép.3 2 0.18 0. hàn mặt bích đầu ống.14 0.01 0.01 0.010 12 0.005 8 0. cưa cắt.01 0. đo lấy dấu.69 2 1.01 0.13 5 0. Đơn vị tính: cặp bích Mã hiệu Công tác xây lắp BB.09 % 5 5 5 5 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 100 ca Đơn vị 150 cái kg chai chai bộ m2 % công 2 0.012 16 0.66 5 05 06 07 08 09 .

149
Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

Đơn vị

400

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công
công

2
3,36
0,033
0,013
16
0,6
0,01
1,09

ca
ca
%

0,014
0,75
5
10

Đường kính ống (mm)
500
600
700
2
4,2
0,041
0,016
20
0,8
0,01
1,23

800

2
5,04
0,049
0,019
20
1
0,01

2
5,88
0,057
0,022
24
1,42
0,01

2
6,72
0,066
0,026
24
1,8
0,01

1,41

1,59

1,85

0,014
0,93
5

0,014
1,12
5

0,014
1,31
5

0,014
1,49
5

11

12

13

14

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

1000

Đường kính ống (mm)
1200
1500

1800

cái
kg
chai
chai
bộ
m2
%
công

2
8,40
0,082
0,032
28
2,4
0,01
2,28

2
10,08
0,098
0,038
32
2,58
0,01
2,6

2
12,60
0,12
0,047
36
3,2
0,01
3,25

2
15,12
0,15
0,059
44
3,87
0,01
3,51

ca
ca
%

0,014
1,87
5

0,015
2,24
5

0,015
2,80
5

0,016
3,36
5

15

16

17

18

Đơn vị

Tiếp theo
Thành phần hao phí
Vật liệu
Bích thép
Que hàn

Đơn vị

cái
kg

2000

Đường kính ống (mm)
2200
2400

2500

2
16,80

2
18,48

2
21,00

2
20,16

150
Ô xy
Axetylen
Bulông M16
Cao su tấm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Cần trục bánh hơi 6T
Máy hàn điện 23 kW
Máy khác

chai
chai
bộ
m2
%
công

0,16
0,062
48
4,3
0,01
3,9

0,18
0,070
52
4,73
0,01
4,29

0,2
0,078
56
5,16
0,01
4,68

0,21
0,082
60
5,59
0,01
4,87

ca
ca
%

0,016
3,73
5

0,016
4,11
5

0,016
4,48
5

0,016
4,68
5

19

20

21

22

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệu
CB.381

Đường kính nút bịt (mm)
20
25

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

15

Lắp
Nút bịt
nhựa
nối măng
sông

Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,002
0,004
0,01
0,028

1
0,003
0,005
0,01
0,031

1
0,003
0,006
0,01
0,036

1
0,005
0,008
0,01
0,04

01

02

03

04

32

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
50
67
76

Đơn
vị

40

cái
kg
kg
%
công

1
0,007
0,009
0,01
0,05

1
0,0075
0,01
0,01
0,055

1
0,008
0,011
0,01
0,06

1
0,0085
0,012
0,01
0,07

1
0,009
0,013
0,01
0,08

05

06

07

08

09

89

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu

Đơn
vị

100

Đường kính nút bịt (mm)
110
150
200

250

151
Nút bịt
Cồn rửa
Nhựa dán
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

cái
kg
kg
%
công

1
0,01
0,015
0,01
0,10

1
0,01
0,016
0,011
0,11

1
0,01
0,021
0,014
0,14

1
0,01
0,029
0,019
0,19

1
0,01
0,036
0,024
0,24

10

11

12

13

14

152
BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp
nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái

hiệu
BB.382

Công
tác
xây lắp
Lắp
nút bịt
đầu
ống
thép
tráng
kẽm

Thành phần
hao phí

Đường kính nút bịt (mm)

Đơn
vị

15

20

25

30

40

50

Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác

cái
cái
%

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

1
1
0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,04

0,05

0,08

0,09

0,11

0,12

01

02

03

04

05

06

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
76
89

Đơn
vị

67

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,13

1
1
0,01
0,14

1
1
0,01
0,15

1
1
0,01
0,17

07

08

09

10

100

Tiếp theo
Thành phần
hao phí
Vật liệu
Nút bịt
Măng sông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7

Đường kính nút bịt (mm)
150
200

Đơn
vị

110

cái
kg
%
công

1
1
0,01
0,19

1
1
0,01
0,24

1
1
0,01
0,27

1
1
0,01
0,34

11

12

13

14

250

035 5 0.AXETYLEN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.07 5 0.27 0. lau chùi ống.31 0. ỐNG NHỰA BB.28 09 10 11 12 1000 BB.39000 CẮT ỐNG THÉP.05 5 công 0. tẩy vát.80 0.43 05 06 07 08 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 4.06 5 0.29 0.60 0.03 5 0.5/7 100 cái % 0.06 5 0.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .68 0.04 5 0. lấy dấu.17 5 0.14 5 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.09 5 0.23 01 02 03 04 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 250 Đơn vị 300 cái % công 0.2 5 1. cắt.11 5 0.16 0.391 Cắt ống HDPE bằng thủ công Thành phần hao phí Vật liệu Lưỡi cưa Vật liệu khác Nhân công 3.0/7 Đường kính ống (mm) 150 200 Đơn vị Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 500 Đơn vị 600 cái % công 0.19 0.21 0. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị 100 125 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 .153 BB. cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu Công tác xây lắp BB.

00 0.126 0.29 2 5.1 0.314 0.19 0.2 2.08 0.10 15 16 17 18 19 20 21 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Đơn vị 2000 chai chai % 1.32 2 5.43 0.33 0.80 0.35 2 6.05 1.154 BB.82 0.23 0.70 0.95 2.19 2 3.22 01 02 03 06 07 ca 0.10 2 0.30 ca 0.90 0.77 0.06 2 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.95 1.48 2 7.12 0.065 0.86 0.67 0.16 0.55 0.05 0.22 2 4.66 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h chai chai % 0.08 2 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai chai % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.80 2 .80 0.80 0.26 2 4.157 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Axetylen Vật liệu khác Nhân công 4.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai chai % công 0.64 2 Đường kính ống (mm) 2200 2400 1.49 0.70 2 1.90 0.65 1.392 Cắt ống Vật liệu thép Ô xy bằng Axetylen ô xy Vật liệu khác axetylen Nhân công 4.49 0.76 1.20 0.51 2 8.45 0.98 1.37 0.74 0.05 2 0.50 1.77 2 2500 2.57 0.40 1.07 0.97 0.03 2 0.41 0.35 0.64 0.16 2 3.251 0.15 0.11 2 công 1.10 0.58 2 9.13 2 3.29 0.08 0.92 0.60 1.31 0.15 0.25 0.1 2.74 0.45 2 7.48 0.55 2.38 2 6.42 2 7.04 2 0.25 0.98 0.

00 12.47 1.45 ca 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h công 10.53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2 .10 12.155 Nhân công 4.20 11.22 1.34 1.

41 2.51 2 4.48 10.05 2 5.69 2 6.156 BB.57 3.89 2 4.74 0.25 0.314 0.09 2 0.60 2 5.43 0.90 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 lít/h 500 Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.61 08 09 10 11 12 13 14 1600 1800 Đơn vị 400 chai kg % công ca Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.15 2 6.95 2 8.20 1.82 5.77 0.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 1100 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 chai kg % công 0. tẩy vát.0/7 công 1.23 8.80 2 3.12 0.126 0.40 2 7.05 1.31 2 7. cắt ống.60 1.98 2 Nhân công 4.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY .10 2.76 1.15 7.20 2.25 2 3.49 0.33 2.29 1.85 2 7.95 2.80 0.065 1.11 2 9.ĐẤT ĐÈN Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.22 02 03 06 07 Công tác xây lắp BB.50 1.16 1.157 0.90 6.251 0.98 6.393 Cắt ống thép bằng ô xy đất đèn Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Đơn vị chai kg % 01 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.35 0.65 Máy thi công Máy hàn hơi 2000 l/h ca 0. lấy dấu.71 2 0.66 4.19 0.70 0.92 0.68 2 0.08 0.40 1.10 0.31 8. tẩy dũa.67 0.08 0.10 0.35 2 3.86 0.37 0.15 0.55 2.74 5.00 0.07 7.82 2 0.37 2 0.98 1. sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính: 10 mối Mã hiệu 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 300 350 0.55 2 0.80 0.30 ca 0.25 1.95 1.10 15 16 17 18 19 20 21 .45 0.55 0.49 3.

53 22 23 24 25 Ghi chú : Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .157 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ô xy Đất đèn Vật liệu khác Nhân công 4.10 1.20 2 10.45 ca 1.46 2 12.00 2.80 12.20 1.0/7 Máy thi công Máy hàn hơi 2000lít/h Đơn vị 2000 Đường kính ống (mm) 2200 2400 2500 chai kg % công 1.34 1.47 1.05 14.64 11.22 1.00 2 12.97 13.29 2 11.

08 0. lấy dấu.11 0.06 2 0.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.18 0.5/7 Nhân công 4.22 07 08 09 10 11 12 13 .20 0.394 Cắt ống thép Vật liệu bằng máy Đĩa cắt cắt cầm tay Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.30 0.19 2 1.03 0.05 0.058 0.39 0.31 2 0.12 0.05 2 0.23 0.12 0. mài. sang phanh bằng máy mài cầm tay .09 0.10 0.02 2 0.16 0.18 0.158 BB.79 0.08 2 0.15 0.10 0. cắt ống bằng máy cắt cầm tay.5/7 Máy thi công Máy cắt 100 Đường kính ống (mm) 150 200 250 300 350 cái cái % công 0.41 0.16 2 0.13 0.13 2 0.02 2 0.25 2 1.20 ca 0.28 0.08 0.1 01 02 03 04 05 06 Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đĩa cắt Đĩa mài Vật liệu khác Nhân công 3.31 0.16 0.08 0.25 0.28 2 1.26 0. Đơn vị tính: mối Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BB.94 0.064 0.0/7 Máy thi công Máy cắt Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 800 900 1000 0.63 0.13 0.35 400 500 cái cái % công công 0.15 ca 0.22 2 1.24 0.57 0.03 2 0.

05 0.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP Thành phần công việc Cắt ống.05 0.05 0.05 0. lắp ống thoát nước thử.05 0. BB.05 0.05 0.05 0.80 0.85 01 02 03 04 05 200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Đơn vị cái cái cái cái 250 Đường kính ống (mm) 300 350 400 500 0.05 0. .7 của bảng mức có đường kính tương ứng. BE. bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế.Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.05 0.Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0. chống đầu ống.001 1.08 0.05 0.05 0.05 0.159 BB.05 0. lắp máy bơm.05 0.51 0.05 0.05 0.05 0.00 0.05 0.05 .05 0.05 0.75 của bảng mức có đường kính tương ứng và > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0.05 0.00 0. đồng hồ đo áp lực. ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 100 125 150 Đơn vị <100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0. nhân công.05 0.08 0.75 0.03 0.401 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng BU BE Cao su tấm Bu lông M16-M20 Vật liệu khác Nhân công 3. dọn vệ sinh. nối trả ống.018 0.05 0.05 0.001 1.05 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BB. KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG . van an toàn).05 0.Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0.05 0.001 2.035 0.016 0.05 0. bích rỗng.05 0.50 ca 0.001 2.50 0. máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m .05 0. lắp BU.05 0.05 0.02 0.05 0. lắp van các loại (van xả khí.05 0.05 0.05 0. lắp bích ( bích đặc.05 0.08 0.05 0.08 0.05 0.05 0.40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG.78 0.08 0.05 0.001 1. chèn.70 0.05 0.

30 1.36 0.05 0.001 3.05 0.05 0.05 0.05 0.01 0.05 0.86 5.001 7.05 0.05 1.80 3.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị 600 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.80 11 12 13 14 15 1000 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.065 0.05 0.160 Bu Be Cao su tấm Bu lông M20-M24 Vật liệu khác Nhân công 3.33 4.001 14.001 9.001 4.05 0.05 1.05 0.05 0.00 1.05 0.05 0.001 10.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.50 2.25 0.001 6.15 0.05 0.38 3.00 2.20 0.94 0.20 0.28 0.05 0.00 0.05 0.05 1.05 0.12 0.05 0.50 0.05 0.05 0.00 0.05 0.05 0.36 0.28 0.001 8.44 6.001 4.05 0.05 0.36 0.50 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M24-M33 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.50 0.50 0.00 ca 1.05 0.24 0.05 0.18 0.05 0.16 0.09 0.001 15.05 0.00 0.00 0.05 1.05 0.12 0.045 0.75 2.32 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV cái cái m2 cái % công 0.60 0.05 0.20 0.001 5.86 0.05 0.40 0.001 9.05 0.05 0.05 7.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 1200 Đường kính ống (mm) 1300 1400 1500 1600 1800 0.05 0.44 0.05 0.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.32 0.05 0.30 0.00 0.05 0.05 0.00 0.05 0.001 12.05 0.05 0.001 3.05 0.05 0.05 0.13 0.05 0.4 Đơn vị 1100 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công ca .12 0.05 0.73 0.25 1.05 0.00 ca 1.05 1.35 0.00 0.05 0.05 0.05 0.05 0.001 5.00 1.05 0.05 0.001 11.54 0.00 0.70 2.20 0.05 0.001 13.05 0.05 0.45 0.05 0.83 4.24 0.05 0.05 0.

05 0.05 0.161 16 17 18 19 20 21 22 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Bích rỗng Bu Be Cao su tấm Bu lông M33-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.56 0.05 3.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.08 0.35 23 24 25 26 2500 BB.9 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 2200 2400 Đơn vị 2000 cái cái cái cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.05 2.56 12. dọn vệ sinh. đo lấy dấu.05 0.05 0. máy bơm.05 0.75 0.001 17.05 0.20 0.75 2 1.05 0.05 0.05 0.00 0.05 0.03 0.75 2 0.4 0.05 0.05 0.402 Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều cái bê tông Van xả khí D40 cái Bích đặc cái Cao su tấm m2 Bu lông M16-M20 cái Vật liệu khác % Nhân công 3. lắp đặt hệ thống thử áp lực.5/7 công Máy thi công Máy bơm 5CV ca Máy khác % 100 Đường kính ống (mm) 150 200 0. nối trả ống.00 ca 8.05 0.90 10. cắt gioăng cao su.05 0.05 0.60 0.25 0. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BB.05 0.05 0.08 0.001 1.08 0.05 0.05 2.05 0.05 3.05 0.05 0.48 0.05 0.12 0.52 0.05 0.46 0.001 21.05 0.00 2 01 02 03 04 Tiếp theo Thành phần Đơn 250 Đường kính ống (mm) .05 0.001 2.04 0.50 2 0.80 0.001 1.50 0.05 0.10 0.05 0.40 0.001 19.05 0.38 13. bơm nước thử áp lực.001 1.05 0.001 22.05 0.05 0.02 0.

20 0.24 0.001 6.28 0.00 0.60 0.60 ca 3.001 2.00 2 3.62 0.48 0.001 4.05 0.05 1.001 7.24 0.50 2 2.001 5.32 0.22 0.25 0.05 0.05 0.05 0.05 0.36 0.05 0.25 2 1.05 0.60 0.05 0.001 8.00 2 1.05 0.25 2000 .25 4.05 0.001 2.00 2 05 06 07 08 09 10 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M30-M39 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.2 0.050 0.05 0.05 0.050 0.32 0.001 8.2 0.05 0.28 0.05 0.001 3.13 0.12 0.05 0.75 2 3.40 ca % 2.001 7.25 2 1.05 0.09 0.40 0.05 0.05 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác Đường kính ống (mm) 900 1000 1100 Đơn vị 800 cái cái cái m2 cái % công 0.50 2 2.16 0.05 0.05 0.44 0.001 4.05 0.07 0.15 0.16 0.00 2 11 12 13 14 15 1200 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M39-M45 Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.00 2 2.05 0.00 0.50 4.05 0.05 0.001 9.001 3.05 0.64 0.162 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bích đặc Cao su tấm Bu lông M20-M30 Vật liệu khác Nhân công 3.40 0.05 0.80 ca % 1.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị 1400 Đường kính ống (mm) 1600 1800 cái cái cái m2 cái % công 0.80 0.05 0.00 0.2 0.60 0.05 0.05 0.05 0.10 0.50 0.00 0.05 1.001 9.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Máy khác vị 300 350 400 500 600 700 cái cái cái m2 cái % công 0.05 0.001 6.00 4.05 0.70 0.60 0.00 0.050 0.05 0.50 2 2.05 0.05 0.00 0.45 0.05 0.73 0.

001 0.001 0.05 0.50 0.66 0.05 0.3 0.05 0.25 0.76 0.3 01 02 03 04 05 06 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.001 0.05 0.25 0.84 ca 0.05 0.25 0.46 0. bơm nước thử áp lực.05 0.05 0.05 0. lắp đặt hệ thống thử áp lực.05 0.3 0.163 Máy khác % 2 2 2 2 16 17 18 19 BB.05 0.05 0.25 0.403 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Thử áp lực Vật liệu đường ống Van 1 chiều nhựa Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.001 1.25 0.3 0.25 0.25 0.05 0.001 0. cắt gioăng cao su.001 0.05 0.25 0.05 0.25 0.31 0.25 0. đo lấy dấu.05 0.05 0. máy bơm.05 0.05 0.001 0.05 0.05 0.62 0.05 0.25 0.05 0.05 0.33 0.23 0.25 0.05 0.05 0.25 0.05 0.34 09 10 11 12 Tiếp theo Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) .05 0.05 0. nối trả ống.3 0.40 0.001 0.3 0.25 0.25 0.001 1.05 0.25 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 89 100 Đơn vị 65 75 cái cái cái cái m m % công 0.05 0.05 0.25 0.05 0.001 0.80 0.25 0.05 0.25 0.32 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị cái cái cái cái m m % công ca Đường kính ống (mm) 20 25 32 40 15 50 0.05 0.3 0.05 0.05 0.55 0.05 0.25 0.05 0.25 0.05 0.05 0.001 1.05 0.25 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.001 0.25 0.31 07 08 125 150 0.05 0.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.70 0.25 0. dọn vệ sinh. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.

05 0.37 0.25 0.05 0.05 0.05 0.001 4.05 0.01 1.30 ca 0. khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính.42 0.23 .001 1.25 0.75 0.05 0.01 0.05 0.05 0.05 0.25 0..61 0.56 2.. hoàn thiện công tác thử nghiệm.05 0.05 0.05 0.23 0.05 0.47 0.80 0.05 0.60 0.05 0.25 0.25 0.05 0.25 0.27 19 20 21 22 1000 BB. Thử hơi kiểm tra độ kín khít.01 0.20 0.05 0.05 0.164 hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.25 0.25 0. Kéo đặt điện sang khu vực thử.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ Thành phần công việc: Gia công các tấm bịt.05 0. xử lý các chỗ hở.25 0.001 3.5 0.05 0. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.01 6.25 0.25 0.05 0.05 0.05 0.25 0.05 0.25 0.54 0. tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép.05 0.10 0.05 0.05 0.001 3.05 0.27 1.05 0.25 0.25 0.05 0.25 0.05 0. Tiến hành đo lưu lượng.001 3.05 0.01 4.v.25 0.01 0.05 0. Đơn vị tính:1 m Mã hiệu Công tác xây lắp BB.80 0.25 0.05 0.30 ca 1.05 0.404 Thử nghiệm đường Thành phần công việc Vật liệu Sắt dẹt 25x4 Tôn b=3 Đơn vị kg kg Quy cách ống (mm) 100-500 600-800 >1000 0.23 0.01 5.25 0.001 2.01 5.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 700 800 Đơn vị 600 cái cái cái cái m m % công 0.00 0.05 0.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV vị 200 250 300 350 400 500 cái cái cái cái m m % công 0.25 0.79 13 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Van 1 chiều Van xả khí D40 Bu Be Ống sắt tráng kẽm Ống mềm Vật liệu khác Nhân công 3.05 0.05 0.

1 02 0.01 0.017 0.1 01 0.23 0.02 0.5/7 Máy thi công Quạt gió 2.001 1 0.02 0.165 ống thông gió Tôn đen Bulông M8x30 Gioăng cao su tấm Thuốc tạo khói Matit Thiếc hàn Vật liệu khác Nhân công 3.29 0.013 0.003 0.23 0.02 0.0023 0.002 0.01 0.23 0.5 kW Máy khác kg bộ m2 kg kg kg % công 0.004 0.0006 1 0.1 03 .004 0.02 0.003 0.01 0.0044 0.004 0.0008 1 0.01 0.001 0.46 ca ca ca % 0.34 0.5 kW Máy vi áp kế Khoan cầm tay 0.01 0.01 0.

20 23.9 60.5 188.89 8.25 1.4 76.50 ca 1.13 3.77 5.20 4710.5 294.50 2.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đường kính ống (mm) 1100 1200 1400 Đơn vị 1000 m3 gam công 94.54 15.1 4.0 577.166 BB.6 5.06 1.5/7 Nhân công 4.75 1.63 9231.59 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 4.5 424.405 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Công tác Vật liệu khử trùng Nước sạch ống nước Clor bột Nhân công 3.59 ca 2.16 2307.29 3014.30 3815.48 11.38 0.15 12057.20 08 800 900 33.5/7 Máy thi công Máy bơm 5CV 100 Đường kính ống (mm) 200 250 300 350 150 400 m3 0.95 2.60 1.1 3.25 2.83 4.00 ca 0.98 5699.912 1695.55 1177.60 46.00 2.15 241.96 2.51 0.48 135.07 gam 47.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV Đơn vị Đường kính ống (mm) 600 700 450 500 m3 gam công công 19.38 3.77 1.00 4.50 1.65 6782.40 1.08 954.0 753.64 184.4 4.29 113.05 14 15 16 17 18 1600 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Đơn vị 1800 Đường kính ống (mm) 2000 2200 2400 2600 .00 3.96 3.8 4.07 1.09 01 02 03 04 05 06 07 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Nước sạch Clor bột Nhân công 3.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC Đơn vị tính: 100m Mã hiệu BB.5 3.77 0.86 6.6 5.00 1.80 2.64 0.50 106.70 1.5 công 0.

60 1 0.5/7 bộ bộ % công Chậu rửa Thuyền tắm Có hương Không sen hương sen 1 vòi 2 vòi 1 1 0.40 8.60 01 02 03 04 Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm.80 18840.97 376.6 7. đo lấy dấu.Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.21 15260.411 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Chậu rửa Thuyền tắm Vật liệu khác Nhân công 3. .03 so với định mức nhân công của tầng liền kề. lắp chỉnh.44 455.93 22796. hoàn chỉnh hệ thống.00 6.0/7 Máy thi công Máy bơm 5CV m3 gam công 305. chèn trát cố định.01 0.90 10.4 7. 1 vòi lạnh. BB.50 1 0.Độ cao từ tầng thứ 6: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1.50 0.4 5. ĐVT : 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB.08 542. ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa.72 636.59 27129.6 8. Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập định mức này được quy định như sau : Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ.167 Nước sạch Clor bột Nhân công 4.01 1. nếu thi công ở độ cao > 4m thì định mức nhân công được điều chỉnh theo các hệ số như sau: . xảm mối nối.37 ca 7.38 14. Trong định mức đã tính công tác thử. chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA .56 12.01 0.05 so với định mức nhân công của tầng liền kề. 1 vòi nóng. thuyền tắm đến vị trí lắp đặt. .LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM Thành phần công việc : Vận chuyển chậu rửa. 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.79 31839.36 19 20 21 22 23 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Định mức dự toán lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất).01 1.

lắp chỉnh. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt vòi Vật liệu tắm hương sen Vòi tắm hương sen Vòi rửa BB. xảm mối nối. lắp chỉnh.412 Lắp đặt chậu xí Lắp đặt chậu tiểu BB.413 Thành phần hao phí Vật liệu Chậu xí Chậu tiểu Vật liệu khác Nhân công 3.17 0.25 0.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU Thành phần công việc : Vận chuyển chậu xí. vòi rửa đến vị trí lắp đặt. xảm mối nối.415 Lắp đặt Vật liệu khác vòi rửa Nhân công 3.41500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA Thành phần công việc : Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG Thành phần công việc : Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt.01 1.01 1 0. chậu tiểu đến vị trí lắp đặt.5/7 Vòi tắm hương sen 1vòi.01 BB. Đơn vị tính: bộ Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước Thùng đun nước nóng kiểu liên nóng tục .41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB.168 BB.50 1 0. khoan bắt vít cố định. lắp chỉnh.01 1. 1 hương sen hương sen Vòi rửa 1 vòi 2 vòi 1 0.50 0.01 1.20 0.50 1 0.20 01 02 01 02 BB.41400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN BB. chèn trát cố định.5/7 Đơn vị bộ bộ % công Chậu xí Xí bệt Xí xổm Chậu tiểu Nam Nữ 1 1 0.01 1. đo lấy dấu. xảm mối nối. Đơn vị tính: 1bộ Mã hiệu Công tác xây lắp BB. 1 2vòi.01 0. đo lấy dấu.50 01 02 01 02 BB.414 bộ cái % 1 1 0. chèn trát cố định.01 công 0. đo lấy dấu.

cố định.169 BB.01 0. khoan bắt vít.09 ca 0.5/7 Đường kính phễu thu (mm) 50 100 cái bộ % công 1 Đường kính ống kiểm tra (mm) 50 100 1 0.1 0.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.13 0.422 BB.18 0.02 0.424 Công tác xây lắp Gương và các dụng cụ Thành phần hao phí Đơn vị Lắp đặt Vật liệu gương soi và Gương soi các dụng cụ Kệ kính Giá treo Hộp đựng Vật liệu khác Nhân công 3.1 0.421 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục Vật liệu khác Nhân công 3.13 0.19 1 0.01 0. hoàn chỉnh.09 1 0.85 ca 0.1 0.5/7 Máy thi công Máy khoan tay bộ bộ 1 % công 0.04 02 BB.01 0.01 1 1 .01 1.16 0.02 0.1 0.423 Công tác xây lắp Lắp đặt phễu thu Lắp đặt ống kiểm tra Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Phễu thu Ống kiểm tra Vật liệu khác Nhân công 3.01 2.5/7 Máy thi công Máy khoan tay Gương soi Kệ kính Giá treo Hộp đựng cái cái cái cái % công 1 0. lau chùi. đo lấy dấu.42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt.1 01 02 1 BB. đục chèn trát. cố định hoàn chỉnh Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.02 01 02 01 1 0.1 0. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BB.01 0. vệ sinh.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU BB.01 0.

vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.01 công 1. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.0 1.0 Vật liệu Bể inox bể 1 1 1 1 1 Vật liệu phụ % 0. khảo sát vị trí lắp đặt.44 4.5 1.80 6. chuẩn bị bể.56 01 02 03 04 05 Tiếp theo Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 3. Đơn vị tính: bể Mã hiệu BB.01 1 0.01 0.0 3.01 công 2.425 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thành phần hao phí Vật liệu Vòi rửa Cút Vật liệu khác Nhân công 3.5 4.24 2.01 0.5/7 .42500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH Đơn vị tính: cái Mã hiệu Công tác xây lắp BB.01 1 0.13 01 BB.01 0.1 0.43100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX Thành phần công việc: Chuẩn bị.12 3.1 2.170 01 02 03 04 BB.0 6.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.5 bể % 1 0.01 1 0.40 Nhân công 3.4 2.0 2.01 1 0.88 3.431 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Lắp đặt Vật liệu bể chứa Bể inox nước Vật liệu phụ bằng inox Nhân công 3.01 0.5 2. lên phương án thi công.6 2.0 5.5/7 Đơn vị Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái cái % công 1 1 0.

0 bể % công 1 0.04 1.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.1 3.43200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA Thành phần công việc: Chuẩn bị. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.02 .00 1 0. đo lấy dấu.432 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa Thành phần hao phí Dung tích bể (m3) Đơn vị 0. khảo sát vị trí lắp đặt. PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ BC.171 06 07 08 09 10 BB.1 3.1 2.10 01 02 03 04 05 Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.1 2.88 2.1 1 0.50 0. chuẩn bị bể.5/7 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bể nhựa Vật liệu phụ Nhân công 3.20 1.0 1.1 3. lên phương án thi công.82 1 0.5/7 Dung tích bể (m3) Đơn vị 0.1 1 0.30 0.1 1 0.40 0.9 1. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.25 0.30 1. Đơn vị tính: bể Mã hiệu Công tác xây lắp BB.62 1 0.20 1 0.15 1. vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt.5 2.0 4. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.1 công 1.38 06 07 08 09 10 11 Chương III BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.111 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng dày 40 mm Giấy dầu Băng vải thủy tinh Đơn vị Định mức m3 m2 cuộn 0.70 bể % 1 0. lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.50 1.44 1 0.1 2.0 3.1 1 0.

1 0.053 22 0.45 0.0/7 % công 1 0.62 01 02 BC.02 0. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn. đo lấy dấu.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đơn vị tính:m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.172 khoáng Vật liệu phụ Nhân công 4. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn.8 Đinh vít Vật liệu phụ Nhân công 4.131 0.036 0.02 1.0/7 Đơn vị m3 cái kg cuộn % công Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 0. đo lấy dấu.125 0.121 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh Thành phần hao phí Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật. đo lấy dấu.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.0/7 01 BC.036 0.026 22 0.03 100 1 0.112 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức m3 m2 m2 m3 m2 cái % công 0.15 1. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 50 . bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.06 1.80 Vật liệu Bông khoáng dày 60 mm Giấy dầu Lưới thép 16x16 Vữa xi măng Nhôm lá b=0.1 0. cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn. bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.3 01 BC. Đơn vị tính: m2 Mã hiệu Công tác xây lắp BC.

Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.98 0.10 0.1 0.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m. đo lấy dấu.122 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh Vật liệu Bông thuỷ tinh Đinh ghim Keo dán Băng dính giấy bạc Vật liệu khác Nhân công 4.60 0.80 1.053 22 0.75 35.26 1.11 0.51 27.131 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.50 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 .1 7.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.0/7 m3 cái kg cuộn % công 0.54 0.00 0.73 0.98 1. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.131 0.1 7.1 0.03 44.46 25.1 9.036 0.82 2.026 22 0.65 32.68 2.22 0.173 BC.41 1.1 8.75 1.42 24.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG BC. cắt lưới thép.55 0.63 0.1 12.1 10.1 11.1 10.58 29.85 0.1 0.67 01 02 BC.56 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.93 41.42 0.125 0.55 1.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.036 0.48 0.4 1.

63 98.31 6.48 8.01 3.1 27.1 15.86 0.55 0.56 0.46 0.1 8.9 4.93 0.1 25.08 0.63 0.81 270.7 7.12 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.75 2.06 9.90 2.87 239.1 30.2 4.174 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.75 302.1 20.16 0.1 28.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 800 900 600 700 1000 5.48 7.1 16.5 3.09 0.1 21.24 19 20 21 22 23 .1 2.9 11.44 1.5 9.69 66.66 4.1 17.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 400 450 300 350 500 3.1 13.1 18.31 0.32 0.42 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.7 333.55 4.73 4.16 82.1 113.99 176.57 129.22 51.3 6.77 0.51 161 6.1 34.5/7 m3 m2 kg % công 1.7 0.1 14.45 58.95 2.04 145.93 208.7 13.39 0.1 17.78 0.1 14.6 5.8 3.3 12.56 1.

cắt lưới thép.1 12. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.97 0. đo lấy dấu.60 0.94 38.69 1.53 0.1 10.54 1.28 47.75 0.92 0.1 9.1 8.68 1.96 2. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BC.132 Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.22 0.97 0.89 1.175 BC.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 0.55 1.17 44.54 0.66 0.1 14.83 35.40 1.34 0.66 30.00 04 05 06 07 08 .1 11.1 10.85 0.55 27.82 2.61 29.58 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 0.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.15 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.74 32.1 15.15 1.12 1.

9 0.98 0. cắt lưới thép.87 11. đo lấy dấu.70 14 15 16 17 18 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.22 0.67 0.83 09 10 11 12 13 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 1.34 4.68 0.1 20.05 0.14 6.1 17.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.1 22.75 0.94 3.51 54.44 12.90 0.08 19 20 21 22 23 BC.85 2.90 148.59 0.07 69.20 0.37 8.176 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 3.64 3.03 179.47 9.13 1.77 117.23 10. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) 15 20 25 .84 7.04 11.64 9.29 0.16 211.34 132.1 34.90 3.1 30.82 0. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.52 0.42 274.47 164.55 305.44 0.44 6.04 5.1 40.1 16.17 4.1 32.1 17.66 6.41 4.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 7.1 47.47 2.21 101.68 336.1 21.1 25.79 62.09 2.84 13.1 18.29 242.47 5.1 24.24 2.64 85.24 8.45 0.1 19.74 5.

22 9.10 2.80 3.71 0.58 145.1 15.40 8.26 40.15 2.58 45.01 0.49 60.60 5.30 6.69 113.16 0.00 14 15 16 17 18 Tiếp theo .70 8.52 161.87 66.1 12.08 0.80 10.10 09 10 11 300 Đường kính ống (mm) 350 400 450 12 Tiếp theo 250 5.34 74.1 20.177 BC.75 98.24 0.82 3.39 0.36 41.39 0.5/7 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 m3 m2 kg % công 1.90 4.45 2.55 0.1 11.46 176.1 22.133 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.00 1.00 1.70 0.1 23.68 2.31 0.83 4.46 0.84 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.50 3.83 0.25 2.1 16.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 50 69 32 40 80 1.00 2.45 43.1 11.11 2.96 2.1 17.16 0.1 28.1 24.20 4.17 1.13 13 500 6.74 1.1 30.1 14.93 0.34 0.1 18.38 3.1 20.70 7.40 192.81 82.63 129.1 26.65 3.10 0.00 6.44 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.78 0.30 57.81 7.92 51.03 0.38 2.52 2.1 23.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị m3 m2 kg % công 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 2.74 47.1 10.

71 0.1 35.20 10.93 19 20 21 22 23 .82 349.17 255.178 Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.1 38.94 0.43 14.1 47.1 39.40 14.0/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 600 Đường kính ống (mm) 700 800 900 1000 12.60 11.47 16.29 223.94 17.48 0.80 9.17 0.1 54.68 19.24 0.94 318.05 286.00 12.

94 0.48 0.93 0.5/7 Đơn vị m3 m2 kg % công 32 Đường kính ống (mm) 40 50 69 80 5.36 3.1 13.27 0.1 14. đo lấy dấu.16 0.57 0.78 13.85 3.47 5.52 106.18 04 05 06 07 08 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 m3 m2 kg % công Đường kính ống (mm) 15 20 25 4.70 0.20 4. cắt lưới thép.62 0.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm) Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.07 0.75 74.82 91.40 01 02 03 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.1 26. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.85 8.92 4.69 82.1 21.1 28.31 0.01 76.39 0.1 17.1 25.05 4.34 129.56 73.134 Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm Thành phần hao phí Đơn vị Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.5/7 Thành phần hao phí Đơn vị m3 m2 kg % công Đơn vị 100 Đường kính ống (mm) 125 150 200 250 7.75 9.08 3.1 15.51 3.55 0.60 4.58 98.32 79.45 88.29 11.10 4.1 12. Đơn vị tính: 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.23 145.1 20.60 5.1 24.37 71.50 3.46 113.78 3.05 6.179 BC.08 09 10 11 12 13 300 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 350 400 450 500 .90 4.1 22.00 5.65 3.00 6.33 0.1 18.30 6.

95 0.02 30.95 318.42 255.1 46.01 Nhân công 3.48 0. Đơn vị tính : 100m Mã hiệu Công tác xây lắp BC.1 36.01 100.04 0.00 12.34 01 02 03 04 15.5 8.41 0.1 30.78 0.72 349.5/7 m3 m2 kg % công Thành phần hao phi Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 4.01 100.01 100.77 5.00 176. bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.1 29.49 380.1 43. đo lấy dấu.0/7 15.5 11.180 Vật liệu Bông khoáng Lưới thép d=10x10 Dây thép d=1mm Vật liệu khác Nhân công 3.10 8.93 0.00 17.18 286.71 33.76 208.39 0.80 9.00 6.88 192.1 34.83 20.1 48.01 0.1 57.55 4.63 0.24 0.17 0.5 19.1 66.94 22.20 10.49 37.71 0.16 11.40 14.40 8.4 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác m cuộn % 100.141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Thành phần hao phí Đường kính ống (mm) 9.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP Thành phần công việc : Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m.1 31.84 41.41 14 15 16 17 18 600 Tiếp theo Đường kính ống (mm) 700 800 900 Đơn vị m3 m2 kg % công 1000 26.5 15.80 15.94 0.7 Đơn vị 6.70 19 20 21 22 23 BC.5/7 công 4.5 12.97 0.00 18.11 161.65 223.9 .02 5.70 7.

nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước: . 4.5 67.5 51. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển.1 Đường kính ống (mm) 22.5 83. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.5 39.01 6.01 5.61 100.01 8.92 0.01 7.5 23.54 05 06 07 08 09 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 34. thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.83 0.01 6.87 0.5 47.96 100. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster).5 27.54 100.6 31. 5.9 Đường kính ống (mm) 38.5 31. .5 35.01 6.82 0.181 Tiếp theo Thành phần hao phí Đơn vị 19.29 100.78 0.90 0.85 100.4 28. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét.40 100. que hàn.2 25. máy trộn dung dịch.20 10 11 12 13 14 Chương IV KHAI THÁC NƯỚC NGẦM THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0.94 0.88 0.3 54 66.9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước.01 6.7 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3.8 Vật liệu Ống cách nhiệt xốp Băng cuốn bảo ôn Vật liệu khác Nhân công 3. Định mức vật liệu. máy hàn.1 41. ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét.5/7 m cuộn % công 100.99 0. 2.01 5.01 6.5 43.64 100. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.84 100.01 6.5/7 m cuộn % công 100. 3.85 0. ben tô nít.

grai. Mácnơ bở rời. Cấp IV Đất sét tảng. Cát kết silic hoá. Các đá macma hạt thô: granít. . sét mềm. Anhidrit. Bôxit. Than đá rắn chắc. sỏi nhỏ. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. Công tác làm đường. Đá tomit. xienit. Các loại đá phiên silic hoá. Đá vôi. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại. đofia. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Các loại cát không thuộc cấp I và III. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Phấn cứng. xienit. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. xienit. Quặng sắt nâu rỗ tổ ong. ướt. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. gabrô. Cát kết silic. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. điôrit. BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP Cấp đất đá Đát đá đại diện cho mỗi cấp Cấp I Đất đầm lầy.Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với qui định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Đất sét . Đất hoàng thổ bở rời. Đất hoàng thổ bị nén chặt. Đất sét . Cấp VII Các tảng đá kết tinh. Than nâu. các loại đá phiến mica. 8. Cao lanh nguyên sinh. Đá phiến silic. pecmatit. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Đất hoàng thổ thuần tuý.cát có lẫn nhiều (từ 20% đến 30%) dăm. Đất á sét dạng hoàng thổ. Cát rời. sỏi nhỏ. Cấp V Sét kết. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Thạch cao. Fotforit. Đất sét dẻo chặt sít. gabrô.cát có lẫn ít hơn 20% dăm. Cát khô.182 . Cấp VI Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Cát kết chứa sét. điôrit. Phấn mềm. Cấp II Đất sét dẻo. Đôlômit. Cấp III Đất sét và đất á sét chặt sít. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm. cát chảy. Đá vôi vỏ sò. 7. Các loại đá mác ma bị phong hoá: granít. Phấn. ta-clorit. Đá vôi silic. Đất hơi nhão. Halit. Đất khuê tảo (toipoli). 6. Gezơ. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng. gabrô. Sét vôi. đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay. Đá vôi thạch anh hoá. Đá phiến chứa than. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí. Phân cấp đất. sét pha cát. mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. Than đá mềm. điôrit. Các đá macma hạt nhỏ: granít. Quy cách ống theo quy định của thiết kế. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. đá phiến bảng.

đá phiến bột. Đá hoa. có thành phần clorit và amfibon-mica. cát (không phải cát chảy). sét chặt xít. Muối mỏ (halit). Thạch cao kết tinh. Cát chặt. sét cát. Bột kết sét chặt xít. sét-cát. Macnơ chặt xít. Đá vôi chặt xít. Sét pha chặt. cát pha không lẫn dăm cuội. Apatit kết tinh. Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hoá mạnh. Than nâu cứng. Anhydrit rất chặt xít. nhiều lỗ hổng. phong hoá. Đá vôi sò hến. Phấn chặt xít. Quặng sắt mềm dẻo. đá phiến chứa than. quặng sắt ô xy hoá bở rời. Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. Các loại đá phiến: sét. Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3 cm). Sét kết. Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm). Cát chảy không áp lực. Đất dăm cuội. Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. chặt xít và lẫn cát nhiều. Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Hoàng thổ. Đá phiến tan bị huỷ hoại. Kimbelit bị phong hoá. dạng hoàng thổ. Đất hoàng thổ chặt. Đãn bạch (gezơ) thô. Đãn bạch (gezơ). Boxit sét. Caolin (nguyên sinh). Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5 cm) cát gắn kết không chắc và macnơ. Cát kết sét.183 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY Cấp đất đá Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V Đất đá đại diện cho mỗi cấp Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây. Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3 cm). Macnơ bở rời. Dolomit sét vôi. Muối kaly. Anhydrit. Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3 cm). sét pha vôi. đá phiến chảy. Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. Các loại macnơ không chắc. Sét nén rất chặt xít. than nâu. . sét thạch anh. Xepentinit phong hoá mạnh và bị tan hoá. Boxit. Đá vôi và đôlômít không chắc. Cát chảy có áp lực. Quặng mangan. Than đá cứng trung bình. Phấn mềm. Bùn ướt và đất bùn. Dunit. Manhezit. Đá vôi có lỗ hổng và túi. Quặng sắt đỏ. Phấn Diatomit. Manhêzit chặt xít. Dăm vụn. Đất sét pha. Bột kết. Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích. Thạch cao tinh thể nhỏ koặc bị phong hoá. các thứ đất bở rời: hoàng thổ. Các sản phẩm caolin hoá hoàn toàn do sự phong hoá các đá macma và biến chất. Than đá mềm. peridotit phong hoá mạnh. Mác nơ.

Labradorit. Diorit không bị phong hoá. Andexit. Xepentinit. pofirit. Fotforit chặt xít phân lớp. Đá vôi chặt xít dolomit hoá. Piroxenit. Apatit. đá vôi silic hoá. clorit-sét. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. Peridorit bị phong hoá. Anbitofia và keratofia hạt trung. clorithoblen. gabro clorit hóa và phân phiến. xi măng cát-sét. Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn. cuminhtonit.184 Than đá cứng. Dunit bị phong hoá. Granit-gnai. Quặng mactit và các quặng tương tự. Dolomit rất chặt xít. clorit. không chặt xít. gabro và các đá macma khác có hạt thô và hạt trung bình phong hoá. xienit. hoblen. cuội-clorit. Quặng hematit-mactit. Anbitofia và keratofia phong hoá. xerixit. thạch anh-xerixit. Dolomit chặt xít. Các loại đá phiến: sét-mica. Peridotit. Cát kết thạch anh. bị phong hoá. Thạch anh nứt nẻ. Granit. Đá vôi silic hoá. tup diaba phân phiến yếu. thạch anh-clorit. Bột kết lẫn thạch anh. Bazan phong hoá. keratofia. Anbitofia. Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat. Kimberlit dạng dăm kết. mica. Granit. . thạch anh-mica. Cuội kết xi măng vôi. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Pofia vaf pofirit. vôi-thạch anh. Pofirit. Đãn bạch. Xiderit. Đá phiến thành phần sét. Xcacnơ ogit-granat chứa canxit. Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma. Pirit rời. keratofia. xcacnơ hoá. Anbitofia. Tup núi lửa xepentin hoá. piroxenit quặng. thạch anh-xerixit. Diaba. Quặng sunfua. Cao lin aganmatolit. Xcacnơ epidot canxit. thạch anhclorit-xerixit. Quặng amfibon-manhetit.tuamalin bị phong hoá. ogit-epidot. lắm lỗ hổng. Đá phiến silic hoá yếu thành phần amphibon-manhetit. Cấp VI Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. fotforit cục. Đãn bạch rắn chắc. Sét kết silic hoá yếu. xi măng vôi. Quặng hematit và quặng mactit-xiderit. pecmatit. Cát kết fenpat. Các loại đá phiến silic hoá thành phần thạch anh-clorit. Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn. pofirit. pofia phong hoá. Xienit. Amfibolit. diorit. thạch anh-clorit-xerixit. Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. Kimbelit dạng bazan. gabro hạt nhỏ. Dolomit silic hoá. Cấp VIII Cuội kết của đá macma. Đá cacbonat-tan. Cromit. Cấp VII Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Gnai. Antraxit. Dunit không bị phong hoá. Piroxenit kết tinh thô. Cát kết fenpat. đá thạch anh . Fotforit nguyên khối. mica. pofia.

Đưa máy. Đóng ống định hướng.250 2.000 5. Liparit. granit-gnai. Các loại đá bị phong hoá: liparit. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hoá. Trachit. thiết bị vào vị trí. granodiorit hạt thô và hạt trung.000 5. Đá phiến silic. Đào hố mở lỗ. Granit. Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat. giá kê đỡ dụng cụ khoan. Quaczit hematit. lắp ráp. pirit silic hoá.185 Epidoxit. Quaczit có lẫn nhiều pirit.510 0.000 18. Quaczit mactit manhetit chặt xít.510 0. Pirit chặt xít.750 2.cacbonat và thạch anh .000 18. tháo dỡ máy. cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí. granit-gnai. Tup silic hoá và sừng hoá. Pecmatit. microgranit. BD. Cấp X Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất. granit-gnai và granodiorit. khôi phục hiện trường. Cuội kết của đá macma với xi măng silic. Amfibolit. Quaczit không đều hạt. Dolomit silic. Diaba kết tinh mịn. Barit chặt xít. Berizit. Cấp IX Bazan không bị phong hoá. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh. Đơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ Mã hiệu Công tác xây lắp BD111 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Thành phần hao phí Vật liệu Gỗ hộp kê máy nhóm II Gỗ ván nhóm IV Đinh 7 cm Dây thép d3mm Cáp d16 giằng máy khoan Đất sét chèn ống miệng Đơn vị m3 m3 kg kg kg m3 Loại máy – thiết bị Khoan đập cáp Khoan xoay tự hành 40 kW 54 CV. Xienit. bắt dây cáp chằng tháp.000 0. đào hố chứa mùn. Cát kết thạch anh. datolit-granat. Xcacnơ granat hạt thô. Jexpilit bị phong hoá. Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng. Pofia silic hoá. silic hoá. Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. gabro-norit.000 . Pofirit thạch anh hoá và sừng hoá mạnh. Các đá thạch anh . Dựng tháp khoan. kê kích máy. Đá vôi cactơ. Granit hạt rất nhỏ.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY . Thu dọn. manhetit. Boxit diatpo. Granit. Đá fotfat-silic. Đóng ván sàn. nhổ ống định hướng. vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. chạy thử. 300 CV 0. Cát kết và đá vôi silic.THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG Thành phần công việc Chuẩn bị. Thạch anh dạng mạch.750 2. granodiorit hạt nhỏ. Fotforit phân lớp. Quặng hematit ngậm nước chặt xit. Anbitofia và keratofia. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh. Quặng sắt nâu silic hoá.250 2. Quắng sắt nâu chặt xít. Đá sừng có khảm các sunfua. Pecmatit chặt xít.barit. Anbitofia và keratofia thạch anh.

00 2.00 01 02 .00 5 55.00 ca 3.186 giếng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan % công 5 65.

047 0.001 0.764 1.002 .128 0.436 2. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.721 0.001 0.431 0.21 5.121 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.187 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.047 0.90 2.001 0.861 1.001 0.132 0. II III 0.001 cái 0.049 5 0. cấp dung dịch sét. máy móc thiết bị.001 0.720 2.267 5 0. hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan.616 0.122 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 900 kg/cái cái I.001 VI VII 0.528 2.493 0.001 0.094 0.001 0.001 0.660 3.78 3.256 0. BD.001 0.047 1.001 0.924 0.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.704 3. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.317 1. II III cái 0.426 0.945 0.178 5 0.619 1.267 1.001 0.229 0.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD. Trộn.29 9.614 5 0.001 0.001 0.001 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.869 0.774 3.127 0.220 0.001 0.71 0.440 2.128 0.066 0.001 0.485 5 1.246 0.861 0.066 0.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.458 0.229 0.127 0.57 1.157 0.001 0.861 01 02 03 04 05 06 BD.001 Cấp đất đá IV V 0.376 1.616 3.431 0.308 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca VI VII 0.001 bộ 0.001 0.257 1.833 5 0.634 1.616 0.188 0.

161 0.001 0.160 0.001 0.464 0.833 4.585 2.396 5 1.290 0.579 0.321 1.453 0.001 0.002 0.039 2.121 5 0.002 0.323 0.555 2.001 0.499 0.835 5 1.170 2.535 1.188 máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D188: 840 kg/bộ đập Ống múc loại: cái cáp 522 kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 400 đến <500mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.59 11.082 0.001 0.400 1.888 4.058 0.535 1.001 0.166 0.799 1.082 0.039 01 02 03 04 05 06 .115 0.966 1.79 0.389 0.598 2.777 3.297 5 0.107 1.977 4.058 0.777 0.001 0.37 3.192 0.747 5 0.51 4.272 0.666 3.001 0.042 1.160 0.997 2.96 2.001 0.622 0.290 0.311 0.783 3.06 6.538 0.777 0.161 0.163 0.846 5 0.001 0.079 0.

931 4.001 0.793 5 0.08 4.001 0.695 1.805 0.234 0.315 01 02 03 04 05 06 .469 0.665 3.002 0.002 0.270 0.001 0.001 0.796 0.915 2.608 5 0.341 2.170 5.781 1.292 5 0.001 0.192 0.83 0.001 0.123 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 900 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 635 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 500 đến <600mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá I.44 14.74 5.931 1.938 5 0.001 0.397 1.002 0.234 0.466 0.232 0.315 2.695 1.064 5.745 0.189 BD.001 0.192 0.162 0.002 0.583 1.931 0.600 3.387 1.001 0.081 0.081 0.002 0.116 0.317 4.950 5 0.001 0.390 1.402 0.958 1.630 0.384 0.42 8.939 1.402 0.479 1.447 1.372 0.998 4.798 3.116 0.001 0.002 0.001 0. II III IV V VI VII 0.899 2.591 2.51 3.267 5 2.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị BD.

002 0.099 0.870 2.008 0.050 4.723 1.405 5 công 2.633 5 1.80 6.861 5 0.479 0.373 6.246 3.861 1.504 0.862 1.546 0.872 5.68 10.977 1.002 0.874 1.002 0.795 5 5.448 1.001 cái 0.001 0.586 0.178 5 1.331 ca ca ca VI VII 0.001 0.71 ca 0.36 17.856 2.092 5.228 2.001 0.504 1.001 bộ 0.099 0.106 1.002 0.225 0.001 0.601 01 02 03 04 05 06 .212 3.002 0.124 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1400 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 692 cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kính Đất sét lỗ khoan Nước thi công từ Vật liệu khác 600 đến <700mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Cấp đất đá IV V Đơn vị I.144 0.123 2.437 0.99 3.144 0.562 1.092 1.601 3.002 0.287 0.293 0.001 0.002 0.092 0.681 2.225 0.792 5 1.98 0.780 3.936 4.248 6.002 0.202 0.170 5. II III cái 0.638 1.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.001 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.293 0.002 0.190 BD.337 0.199 0.

424 7.566 7.890 4.43 0.002 0.068 5.002 0.656 1.364 0.163 2.498 0.335 6.806 3.658 1.001 0.002 0.002 0.608 5 1.186 3.312 1.287 5 1.176 0.256 0.363 0.001 0.002 0.001 0.401 0.43 13.256 0.480 4.002 0. II III VI VII 0.997 1.002 0.120 0.352 0.869 1.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp Đơn vị BD.326 2.191 BD.241 0.002 0.282 2.727 0.176 0.586 1.125 Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: cái bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại bộ khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: 735 cái cáp kg/cái độ sâu Cáp khoan kg khoan Que hàn kg kg ≤ 50 m Thép nhíp đường Bi hợp kim kg kính Đất sét m3 lỗ khoan Nước thi công m3 từ Vật liệu khác % 700 đến <800mm Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 ca kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Cấp đất đá IV V I.403 1.542 3.002 0.62 23.246 6.39 6.063 0.163 2.002 0.246 1.049 5 1.406 5 1.119 4.754 5 3.99 8.563 3.118 2.275 2.212 2.002 0.623 0.641 2.168 5 1.246 0.001 0.001 0.51 4.001 0.002 0.934 0.238 0.120 0.876 7.119 01 02 03 04 05 06 .

701 0.772 2.001 4.361 7.738 1.288 1.685 2.723 5 3.48 15.135 5 0.930 5 2.198 0.561 0.768 0.002 0.001 0.001 0.721 2.442 2.939 5 1.94 7.001 0.003 kg kg kg kg m3 m3 % 0.001 0.288 0.956 5 1.002 0.946 0.617 2.884 3.121 1.001 0.002 0.95 4.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí xây lắp BD.587 0.103 1.002 0.475 1.308 5 2.002 0.003 bộ 0.198 5 0. II III IV V VI VII cái 0.33 26.87 9.383 2.384 5 01 02 03 04 05 06 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca Máy khác % .402 6.409 0.308 2.818 0.459 4.857 1.409 5 0.135 0.602 7.860 3.738 5 1.126 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Vật liệu Choòng khoan loại: 1520 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 793 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.001 0.36 0.947 5 1.002 0.502 7.002 0.402 1.396 0.003 cái 0.703 1.426 1.434 5 1.202 5.002 0.002 0.384 4.915 5.192 BD.407 4.762 8.402 0.271 0.

335 6.003 0.49 8.204 4.127 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm Thành phần hao phí Vật liệu Choòng khoan loại: 1580 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 824 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá IV V Đơn vị I.969 2.320 0.648 3.297 0.177 4.820 1.193 BD.002 0.002 0.220 0.39 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.829 0.779 VI VII 0.220 0.094 3.003 0.732 4.03 29.907 2.558 7.820 1.639 1.74 10.003 0.454 2.002 0.454 2.336 1.558 1.003 0.002 0.002 cái 0.260 5 1.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.811 5 Nhân công 4/7 công 4.002 0.649 5.004 1.801 2.507 5 1.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.710 5 1.246 1.953 1.454 0.649 02 03 04 05 06 01 .608 5 1.003 0.917 2.151 Máy trộn dung dịch ca 0.909 0.301 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.350 6.53 17.454 0.958 9.669 8.002 bộ 0.113 5.602 3.151 5.002 0.002 0.320 1.692 5 1.008 4.002 0.002 0.440 0.003 0.29 0.780 8. II III cái 0.846 8.558 0.623 0.652 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.

73 2.886 ca 0.166 0.001 0.616 3.471 1.132 0.001 kg 0.943 01 02 03 04 05 06 BD.704 3.001 0.487 0.266 0.001 0.002 0. II III cái 0.001 0.178 5 0.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.117 .001 cái 0.081 0.049 5 0.614 5 0.119 0.001 0.002 0.081 0.001 0.266 0.330 1.54 ca 0.440 2.153 0.194 BD.720 2.002 0.001 0.001 bộ 0.532 0.001 0.416 0.001 0.624 3.132 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ Ống múc loại: 522 kg/cái Cáp khoan Cấp đất đá IV V Đơn vị I.001 0.060 0.487 0.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.001 0.924 0.493 0.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.001 0.86 10.143 ca 0.267 5 0.001 0.162 0.619 1.616 0.166 VI VII 0.001 0.975 1.09 3.198 0.308 0.001 0.485 5 0.001 0.001 bộ 0.001 kg kg kg kg m3 m3 % 0.001 0.831 1.945 0.060 0.001 0.510 0.001 0.001 0.662 3.001 0.047 1.616 0.659 1.001 0.943 ca 0.188 0.001 0.11 3.660 3.318 1.833 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 1.001 0.774 3.131 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Vật liệu Choòng khoan loại: 596 kg/cái Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ Cấp đất đá Đơn vị I.528 2. II III IV V VI VII cái 0.58 5.001 0.001 0.306 0.887 1.001 0.269 0.001 Ống múc loại: 409 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác cái 0.246 0.257 1.132 0.153 0.

198 0.14 2.001 0.001 0.939 1.19 15.599 1.190 0.907 1.195 khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác kg kg kg m3 m3 % 0.950 5 0.88 0.519 2.793 5 Nhân công 4/7 công Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 40 kW Máy hàn điện ca 23 kW Máy trộn dung dịch ca 750 lít Máy bơm nước ca 2 kW 0.131 ca 0.37 5.001 0.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.133 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Vật liệu Choòng khoan loại: 900 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 635 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Cấp đất đá Đơn vị I.931 1.121 5 0.190 0.396 5 1.072 0.89 4.453 0.456 0.977 4.002 0.634 1.321 1.099 0.23 12.330 0.745 0.099 0.420 .332 0.143 0.585 2.272 0.992 2.420 0.931 4.064 5.95 9.072 0.583 1.499 0.001 0.389 0.74 3.833 4.796 0.199 0.001 0.747 5 0.841 0.600 3.544 0.001 0.71 0.238 ca 1.770 1.599 1.001 0.888 4.899 2.777 3.002 cái 0.166 0.996 1.267 5 2.001 0.911 1.735 2.397 1.197 2.608 5 0.931 0.170 5.002 bộ 0.998 4.567 4.001 0.622 0.777 0.835 5 3.001 0.002 0.372 0.131 01 02 03 04 05 06 BD.197 0.938 5 0.311 0.798 3.272 0.734 0.666 3.138 0.23 5.099 0.199 0.770 1.466 0.380 0.276 0.664 1.138 0.001 0.107 1.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0.498 1.332 0.665 3.297 5 0.555 2.170 2.769 0.995 3.846 5 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan đập cáp 40 kW Máy hàn điện 23 kW Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW công 2.292 5 0.002 0.59 ca 0.261 ca 0.540 2.461 0.001 0.099 0.042 2.447 1.777 1.456 0. II III IV V VI VII cái 0.328 0.49 7.

196 01 02 03 04 05 06 .

002 cái 0.861 5 0.979 3.002 0.001 0.002 cái 0.002 0.376 1.002 kg kg kg kg m3 m3 % 0. II III IV V VI VII cái 0.002 bộ 0.10 6.002 bộ 0.993 1.002 0.002 0.248 6.19 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.161 0.001 0.110 2.086 1.092 5.095 1.322 0.034 4.394 1.002 0.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.134 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Cấp đất đá I.001 0.001 0.93 6.001 0.002 0.232 0.919 1.629 1.995 5.266 0.899 1.318 0.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.862 .161 0.429 0.216 2.523 0.373 6.532 1.002 0.656 3.002 kg kg kg kg 0.002 0.001 0.178 5 1.434 0.086 0.899 1.115 Máy trộn dung dịch ca 0.621 0.063 0.232 0.657 3.405 5 1.657 02 03 04 05 06 Vật liệu Choòng khoan loại: 1400 kg/cái Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ Ống múc loại: 692 kg/cái Cáp khoan Que hàn Thép nhíp Bi hợp kim Đất sét Nước thi công Vật liệu khác 01 BD.772 2.001 0.002 0.95 10.328 2.001 0.855 2.001 0.780 3.699 1.869 1.532 3.241 1.002 0.314 0.001 0.197 BD.135 Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị Khoan Vật liệu giếng Choòng khoan loại: bằng 1450 kg/cái máy Bộ cần khoan loại khoan D220: 1120 kg/bộ đập Ống múc loại: cáp 735 kg/cái độ sâu Cáp khoan khoan Que hàn từ 50 đến Thép nhíp ≤ 100 m Bi hợp kim Cấp đất đá I.532 0.52 0.581 1.664 2.162 2.241 0.795 5 Nhân công 4/7 công 3.846 2.001 0.170 5.792 5 1.543 0.001 0.001 0.72 18.635 0.633 5 1.001 0.002 0.263 2.001 0.936 4.467 4.324 3. II III IV V VI VII cái 0.266 0.002 0.500 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.002 0.002 0.002 0.318 0.797 1.497 0.357 3.115 2 kW 3.231 750 lít Máy bơm nước ca 0.

335 6.787 0.566 7.98 7.264 750 lít Máy bơm nước 2 kW ca 0.246 6.054 1.799 1.726 0.406 5 1.894 02 03 04 05 06 01 .068 5.312 0.754 5 Nhân công 4/7 công 3.608 1.027 2.132 Máy trộn dung dịch ca 0.049 5 1.608 1.572 2.363 0.027 1.168 5 1.890 4.287 5 1.49 6.94 12.424 7.17 0.184 0.571 40 kW Máy hàn điện 23 kW ca 0.198 đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Đất sét Nước thi công Vật liệu khác m3 m3 % 0.894 3.184 0.65 Máy thi công Máy khoan đập cáp ca 0.423 6.025 3.369 0.608 5 1.132 4.26 21.363 0.215 1.

khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật.246 0.loại K Cần khoan D 63.022 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.054 5 0.01 1.74 3.199 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.038 0.181 0.367 1.815 5 công 0.009 0.141 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan <200mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.123 5 0.275 1.361 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.026 0.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.070 .108 0. cấp dung dịch sét trong quá trình khoan.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.loại C Bộ choòng nón xoay.003 0.279 5 01 02 03 04 0.367 1.344 1.006 0.931 0.044 0.702 5 0.62 1.100 0.020 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.074 0. máy móc thiết bị.050 0.411 0.013 0. BD.815 5 0.008 0. Trộn.36 ca ca ca % 0. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.034 0.558 0.

026 0.040 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.003 0.loại C Bộ choòng nón xoay.753 0.960 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 63.034 0.200 BD.loại C Bộ choòng nón xoay.070 0.070 BD.020 0.367 1.495 2.008 0.088 0.020 0.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.702 5 0.035 0.230 0.396 1.053 0.006 0.36 4.loại K Cần khoan D 63.loại T Bộ choòng nón xoay.815 5 .15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.010 0.528 2.038 0.60 ca ca ca % 0.050 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.542 0.450 5 0.009 0.815 5 0.027 0.026 5 0.163 5 1.325 0.84 1.38 2.275 1.013 0.009 0.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.528 2.367 1.142 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.614 5 công 0.138 0.loại M Bộ choòng nón xoay.344 1.100 0.256 0.100 0.007 0.361 5 0.614 5 0.003 0.069 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.377 5 01 02 03 04 0.014 0.151 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.050 0.

136 0.068 5 0.509 0.057 0.348 5 01 02 03 04 .68 1.095 0.028 5 0.201 kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công từ <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.226 0.05 ca ca ca % 0.305 0.03 4.153 5 1.696 0.159 0.15 2.

56 2.041 0.91 1.007 0.009 0.202 BD.367 1.112 0.037 0.100 0.070 0.070 BD.361 5 0.614 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.004 0.403 0.275 1.474 5 01 02 03 04 0.014 0.202 5 1.528 2.007 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại M Bộ choòng nón xoay.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại K Cần khoan D 63.087 5 0.815 5 0.034 5 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.960 5 0.loại K Cần khoan D 63.367 1.75 5.702 5 0.100 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.040 0.020 0.289 0.067 0.672 0.027 0.528 2.152 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.003 0.614 5 công 0.161 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.035 0.57 ca ca ca % 0.580 0.010 0.009 0.014 0.344 1.028 0.020 0.050 0.450 5 0.loại T Bộ choòng nón xoay.loại M Bộ choòng nón xoay.050 0.loại C Bộ choòng nón xoay.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.815 5 .396 1.174 0.948 0.010 0.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.495 2.

491 0.819 0.624 0.014 0.857 0.960 5 0.428 0.106 5 0.009 0.932 1.162 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.187 5 1.495 2.loại C Bộ choòng nón xoay.16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.75 3.010 0.loại K Cần khoan D 63.041 0.31 2.037 0.119 0.083 5 0.070 .528 2.159 0.396 1.278 0.614 5 0.450 5 0.212 0.75 1.37 4.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.85 ca ca ca % 0.614 5 công 0.loại M Bộ choòng nón xoay.05 0.02 0.007 0.203 đường kính Nhân công 4/7 lỗ khoan Máy thi công <200mm Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 0.580 5 01 02 03 04 0.354 0.528 2.99 1.028 0.100 0.20 6.246 5 1.loại T Bộ choòng nón xoay.139 0.374 0.083 0.004 0.428 5 01 02 03 04 BD.042 5 0.071 0.63 ca ca ca % 0.036 5 0.117 0.

495 2.011 0.007 0.172 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 +01D295 Bộ choòng nón xoay.039 0.010 0.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.loại K Cần khoan D 63.loại C Bộ choòng nón xoay.015 0.015 0.361 5 0.49 2.043 0.087 0.528 2.004 0.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.02 0.614 5 0.070 BD.960 5 0.05 0.loại T Bộ choòng nón xoay.043 0.02 0.07 0.1 0.011 0.203 0.454 0.757 0.029 0.338 0.004 0.089 5 0.007 0.204 BD.227 5 1.77 5.523 5 01 02 03 04 0.100 0.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 63.145 0.614 5 .396 1.83 1.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp CF.loại T Bộ choòng nón xoay.029 0.743 1.046 0.452 5 công 0.367 1.171 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan < 200 mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D132+01D190 Bộ choòng nón xoay.275 1.05 0.367 1.044 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.101 5 0.528 2.039 0.344 1.80 ca ca ca % 0.010 0.5 mm Đầu nối cần Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ m3 m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.450 5 0.452 5 0.

73 7.429 0.026 0. máy móc thiết bị.038 0.013 0.038 0. Trộn.408 0.282 0.003 73. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.385 3.128 2 0.129 5 0. cấp dụng dịch ben tô nít trong quá trình khoan.784 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.035 2 0.297 5 2.053 .071 0.98 3.loại M Bộ choòng nón xoay.170 0.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m BD.257 0.205 đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 54 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 1.102 0.838 5 0.009 98.006 92.255 0.71 7.445 0.55 6.471 0.118 0.548 5 0.181 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.008 98.704 5 01 02 03 04 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV Thành phần công việc : Chuẩn bị vật liệu.545 3.075 0.990 0.425 0.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.09 1.133 2 0. khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.034 0. BD.39 6.594 0.loại T Bộ choòng nón xoay.267 0.051 5 0.908 2.141 2 01 02 03 04 0.015 0.87 ca ca ca % 0.545 3.346 1.784 5 công 1.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.08 ca ca ca % 0.

111 0.loại T Bộ choòng nón xoay.628 5.362 5 0.012 148.078 0.860 0.058 0.475 5 0.062 0.289 5 0.580 5 0.417 0.937 5.300 4.015 148.loại C Bộ choòng nón xoay.702 4.037 2 0.250 0.loại T Bộ choòng nón xoay.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.010 124.58 7.144 0.loại M Bộ choòng nón xoay.125 2 0.719 5 0.46 9.206 BD.258 2 01 02 03 04 0.038 0.120 0.167 2 0.124 0.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính:1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại M Bộ choòng nón xoay.012 124.011 139.773 5 0.024 0.300 4.225 3.182 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.555 0.532 4.088 BD.937 5.loại C Bộ choòng nón xoay.719 5 .053 0.773 5 công 1.034 0.183 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 +01D590 Bộ choòng nón xoay.045 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.040 0.114 0.074 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % Cấp đất đá I-III IV-VI VII-VIII IX-X 0.056 0.008 111.050 0.89 6.333 0.006 93.009 116.06 ca ca ca % 0.516 0.

240 2 0.684 0.056 0.205 2 0.654 0.480 0.009 131.014 174.113 0.504 0.252 2 01 02 03 04 0.loại T Bộ choòng nón xoay.054 2 0.019 5.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.038 0.724 0.196 2 0.82 11.693 6.693 6.059 0.53 14.23 12.229 2 0.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.88 ca ca ca % 0.27 15.031 5 0.800 0.708 5 công 3.059 0.04 ca ca ca % 0.060 2 0.201 0.289 5 0.28 13.075 0.207 đến Nhân công 4/7 <600mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác công 2.459 0.774 6.loại C Bộ choòng nón xoay.392 0.62 12.143 0.119 174.184 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.708 5 0.013 163.121 0.840 0.217 2 01 02 03 04 BD.121 .765 0.410 0.loại M Bộ choòng nón xoay.435 0.181 0.109 0.

176 5 0.275 2 0.loại C Bộ choòng nón xoay.066 2 0.329 7.654 5 công 3.48 16.871 7.263 2 0.010 149.110 0.120 .133 0.062 0.20 ca ca ca % 0.041 0.140 0.loại M Bộ choòng nón xoay.222 199.75 15.875 0.549 0.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.654 5 0.287 2 01 02 03 04 0.915 0.329 7.loại T Bộ choòng nón xoay.015 199.014 186.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.059 0.497 5.956 0.208 BD.185 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm Thành phần hao phí Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690+01D790 Bộ choòng nón xoay.741 5 0.060 0.525 0.31 17.221 0.089 0.573 0.

068 0.222 .loại T Bộ choòng nón xoay.229 8.017 0.loại C khoan Bộ choòng nón xoay.649 0.026 0.293 2 1.089 0.34 19.016 0.324 2 01 02 03 04 0.073 5 0.073 0.015 210.063 0.089 0.458 5 0.loại M Bộ choòng nón xoay.loại K đường Cần khoan D 114 mm kính Đầu nối cần Đơn vị bộ bộ bộ bộ m bộ I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.061 0.611 5 công 4.222 224.loại C Bộ choòng nón xoay.245 8.145 0.241 0.611 5 0.308 2 1.010 0.046 0.976 0.064 0.069 0.209 BD.010 168.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.140 0.109 0.081 0.117 BD.585 0.187 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Khoan Vật liệu giếng bằng Bộ choòng gồm: máy 01D310+01D390 khoan +01D490+01D590 xoay +01D690+01D790 tự hành +01D890+01D990 300 CV Bộ choòng nón xoay.184 6.35 ca ca ca % 0.016 224.143 0.245 8.072 2 0.186 Khoan giếng Vật liệu Bộ choòng gồm: bằng 01D310+01D390 máy +01D490+01D590 khoan +01D690+01D790 xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm Thành phần hao phí +01D890 Bộ choòng nón xoay.loại T ≤ 50m Bộ choòng nón xoay.118 0.loại M độ sâu Bộ choòng nón xoay.108 0.22 17.41 18.050 0.616 0.

568 5 249.50 ca ca ca % 0.078 2 1.262 0.323 2 1.970 5 249.210 lỗ khoan Sét bột Bentonít từ 900 Nước thi công đến Vật liệu khác <1000mm Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác kg m3 % 186.176 5 233.207 0.161 9.341 2 1.646 0.38 21.69 19.588 8.137 0.076 0.362 2 01 02 03 04 .157 0.35 20.568 5 công 4.871 7.161 9.682 0.724 0.

008 92.046 0.666 5 0.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.374 5 0.012 98.loại M Bộ choòng nón xoay.047 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.385 4.loại C Bộ choòng nón xoay.032 0.092 0.018 0.loại T Bộ choòng nón xoay.066 2 0.19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m BD.133 0.221 0.499 5 0.737 0.211 BD.016 0.065 .191 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.004 73.369 2 01 02 03 04 0.526 0.19 1.908 3.32 6.666 5 công 1.158 2 1.228 0.545 4.049 0.042 0.010 98.95 3.47 ca ca ca % 0.082 0.316 0.025 2 0.545 4.

loại T bộ hành Bộ choòng nón xoay.885 5 2.885 5 0.300 5.205 2 1.108 0.11 9.192 Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Khoan Vật liệu giếng Bộ choòng gồm: bằng máy 01D310+01D390 +01D490 khoan Bộ choòng nón xoay.062 0.096 0.loại K bộ 300 CV Cần khoan D 114 mm m độ sâu Đầu nối cần bộ khoan từ Sét bột Bentonít kg 50 Nước thi công m3 đến Vật liệu khác % ≤ 100 m đường Nhân công 4/7 công kính Máy thi công lỗ khoan Máy khoan xoay 300 CV ca từ 400 Máy trộn dung dịch 750 lít ca đến Máy bơm nước 2 kW ca <500mm Máy khác % I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X 0.308 0.33 8.061 0.092 0.056 0.154 2 0.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu BD.029 0.318 2 01 02 03 04 .046 2 0.011 116.685 0.20 11.17 0.414 5 0.loại M bộ xoay Bộ choòng nón xoay.136 0.532 5.411 0.015 124.153 0.loại C bộ tự Bộ choòng nón xoay.046 0.514 0.636 0.300 5.013 124.517 5 0.049 0.212 BD.007 93.225 4.

289 5 0.loại M bộ 0.536 0.253 2 0.937 7.178 0.067 2 0.052 5 công 3.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.506 0.33 15.88 ca ca ca % 0.052 5 0.134 0.193 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Cấp đất đá IV-VI VII-VIII Đơn vị I-III Bộ choòng nón xoay.213 BD.937 7.19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại C Bộ choòng nón xoay.015 148.893 0.843 0.066 0.077 0.702 5.019 148.141 0.071 Bộ choòng nón xoay.268 2 01 02 03 04 Thành phần hao phí IX-X Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác 0.628 6.069 0.611 5 0.242 2 0.223 0.47 14.loại T Bộ choòng nón xoay.148 .484 0.010 111.042 0.014 139.806 0.08 15.

754 5 0.047 0.566 0.149 .19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.017 174.loại M Bộ choòng nón xoay.248 0.774 7.011 131.05 16.093 0.943 0.036 0.019 6.311 2 01 02 03 04 0.073 0.68 17.283 2 0.60 18.592 0.693 8.073 0.016 163.271 5 công 4.214 BD.986 0.139 0.074 2 0.176 0.149 0.621 0.54 ca ca ca % 0.693 8.loại T Bộ choòng nón xoay.146 174.203 5 0.069 0.194 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 +01D690 Bộ choòng nón xoay.loại C Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.271 5 0.296 2 1.

086 0.625 5 0.033 0.584 5 0.008 92.64 11.225 4.loại M Bộ choòng nón xoay.300 6.loại M Bộ choòng nón xoay.545 4.78 ca ca ca % 0.113 .287 0.532 5.016 124.386 2 01 02 03 04 0.201 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.139 0.143 0.031 0.069 2 0.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.044 0.772 0.50 9.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.25 2.026 2 0.loại T Bộ choòng nón xoay.012 98.167 5 công 2.loại C Bộ choòng nón xoay.44 8.71 0.667 5 0.215 BD.068 BD.049 0.loại C Bộ choòng nón xoay.908 3.048 0.202 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.097 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.101 0.049 0.385 4.231 0.007 93.545 4.48 6.013 124.017 0.019 0.781 5 0.051 0.loại T Bộ choòng nón xoay.058 0.889 5 công 1.011 98.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m BD.20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.889 5 0.04 3.052 0.551 0.004 73.065 0.331 0.011 116.165 2 1.300 6.167 5 0.

323 0.718 0.431 0.048 2 0.160 0.161 2 0.667 0.111 0.215 2 1.096 0.216 lỗ khoan từ 400 đến <500mm Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác ca ca ca % 0.333 2 01 02 03 04 .538 0.

80 16.loại T Bộ choòng nón xoay.702 5.014 139.389 5 công 3.628 6.073 0.140 0.561 0.281 2 01 02 03 04 0.010 111.253 2 0.217 BD.016 148.937 7.936 0.081 0.530 0.203 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490+01D590 Bộ choòng nón xoay.074 0.234 0.155 .937 7.884 0.64 ca ca ca % 0.927 5 0.loại C Bộ choòng nón xoay.542 5 0.186 0.507 0.389 5 0.265 2 0.070 2 0.64 15.044 0.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.019 148.845 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.loại M Bộ choòng nón xoay.01 15.147 0.069 0.

004 73.017 0.545 5.239 0.072 2 0.loại M Bộ choòng nón xoay.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.780 5 0.545 5.loại C Bộ choòng nón xoay.034 0.020 0.218 BD.013 98.796 0.027 2 0.040 5 công 1.211 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 Bộ choòng nón xoay.009 92.398 2 01 02 03 04 0.28 2.040 5 0.089 0.327 0.050 0.011 98.341 0.59 6.143 0.568 0.725 5 0.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.loại T Bộ choòng nón xoay.171 2 1.99 ca ca ca % 0.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m BD.385 4.050 0.908 3.070 .11 3.045 0.053 0.100 0.

031 0.104 0.768 5 0.212 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm Thành phần hao phí Vật liệu Bộ choòng gồm: 01D310+01D390 +01D490 Bộ choòng nón xoay.300 6.21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm Đơn vị tính: 1m khoan Mã hiệu Công tác xây lắp BD.960 5 0.165 0.012 116.166 2 0.444 0.117 .016 124.07 ca ca ca % 0.333 0.008 93.067 0.050 2 0.loại T Bộ choòng nón xoay.225 4.358 5 0.344 2 01 02 03 04 0.222 2 1.146 0.688 0.94 12.300 6.555 0.loại C Bộ choòng nón xoay.76 9.060 0.740 0.053 0.loại K Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan xoay 300 CV Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác Đơn vị I-III Cấp đất đá IV-VI VII-VIII IX-X bộ bộ bộ bộ m bộ kg m3 % 0.050 0.147 0.099 0.52 8.014 124.358 5 công 2.219 BD.loại M Bộ choòng nón xoay.532 5.

22 1.013 0.056 0.005 0.150 3 0.150 3 0.27 ca ca 0.100 0. hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật.100 0.108 0.069 0.110 0.005 0.060 0.005 0.221 Nối ống bằng phương pháp hàn Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 127 146 168 89 108 194 m kg chai kg kg % công 1.150 3 0.060 0.013 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.26 1.142 0.015 0.062 0. Đơn vị tính:1m ống Mã hiệu Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.220 3 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.005 0.005 0. Thu dọn hiện trường.22100 KẾT CẤU GIẾNG .100 0.220 BD. hàn nối ống.24 1.290 3 0.056 0.005 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.100 0.25 1.062 0.124 0.100 0.22 1.069 % 5 5 5 5 5 5 01 02 03 04 05 06 .140 0.140 0.054 0.054 0.066 0.075 0.164 0. căn chỉnh ống.220 3 0.013 0.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG BD. vật liệu.066 0.092 0.

270 0.084 0.555 0.122 5 07 08 09 10 11 12 Thành phần hao phí 426 Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 529 630 Đơn vị 450 477 m kg chai kg kg % công 1.016 0.005 0.632 3 0.62 0.600 3 0.125 0.525 0.350 0.57 1.125 0.108 5 0.22200 KẾT CẤU GIẾNG . căn chỉnh ống.242 5 0.078 5 0.50 1.005 1.281 0.005 0.191 5 0.040 0.005 0. vật liệu.005 0.063 0.360 3 0.680 3 0.431 0.220 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.520 3 0.005 0.33 1.017 0.140 0.221 Tiếp theo Vật liệu Ống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy hàn điện 23 kW Máy khác Đường kính ống (mm ) 325 350 377 Đơn vị 219 273 m kg chai kg kg % công 1.035 0.078 0.401 0.050 0.31 1.130 0.122 0.108 0.098 0.015 0.43 1.59 1.095 0.095 5 0.570 3 0.300 0.005 0.005 0.125 5 13 14 720 820 1.129 0.005 0.156 0.035 0.826 0.984 0.018 0.NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.307 5 15 16 17 18 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng BD.160 5 0.260 0.149 0.39 1.124 0.124 5 0.038 0.510 3 0.098 5 0.600 3 0.480 3 0.290 3 0. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính:1m ống .49 ca ca % 0.005 0.52 ca ca % 0.110 0.084 5 0.018 0.383 0.336 0.588 0.550 3 0.005 1.005 0.220 0.120 0.142 0.320 0.140 0.465 0.040 0.38 1. nối ren ống.430 3 0. Thu dọn hiện trường.50 1.

060 5 0.104 3 1.029 5 0.062 5 06 07 08 09 10 377 Ghi chú : Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.728 3 0.20 1.15 1.25 ca % 0.13 0.373 3 0.14 ca % 0.282 3 công 0.037 5 0.464 3 0.005 0.11 0.033 5 0.329 3 0.24 1.028 5 0.049 5 0.005 0.005 0.13 0.005 0.243 3 1.550 3 0.005 0.044 5 0.005 0.147 3 1.222 Mã hiệu Công tác xây lắp BD.005 0.036 5 01 02 03 04 05 Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) Đơn vị Tiếp theo Thành phần hao phí Vật liệu Ống Mỡ bôi trơn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy khác Đường kính ống (mm ) 219 273 325 Đơn vị 194 m kg % công 1.005 0.222 Nối ống bằng phương pháp nối ren Thành phần hao phí 89 108 127 146 168 m kg % 1.126 3 1.18 1.032 5 0.11 0.005 0.005 0. .

600 5 0.050 . ống nâng nước.122 5 0. hàn nối ống. vật liệu.050 1.163 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.570 5 0.194 0.364 0.838 0.420 0.125 5 0.018 0.025 0.250 0.018 0. Thu dọn hiện trường.271 0.500 0.050 0.520 5 0.223 Chống Vật liệu ống Ống chống Que hàn Ô xy Đất đèn Sắt tròn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Mày hàn 23kW Máy khác 377 426 477 529 630 720 m kg chai kg kg % công 0.85 0.056 0. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật.050 0.018 0.183 0.448 0.050 0.523 0.490 0.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m Mã hiệu BD. Đơn vị tính: 1m ống Mã hiệu Đường kính ống (mm) Công tác Đơn Thành phần hao phí xây lắp vị BD.050 1.300 0.223 0. Lắp đặt hệ thống giá đỡ.250 0.188 0.018 0.500 m m kg cái 0. Thu dọn hiện trường.89 ca ca % 0.500 0. Đo các thông số cơ bản của giếng.500 0.22300 CHỐNG ỐNG Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN Thành phần công việc : Chuẩn bị máy móc thiết bị.78 0.070 0.191 5 0.231 Công tác xây lăp Thành phần hao phí Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Đơn vị tính: 1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) Đơn vị <219 <300 <450 ≥ 450 m 0. BD.250 0.308 0.200 0.480 5 0.242 5 01 02 03 04 05 06 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật.250 0. ống dẫn khí theo trình tự phân doanh.160 5 0.050 0. căn chỉnh ống.212 0.73 0.050 0.896 0. Lắp đặt.050 0.500 0.098 0.500 5 0.053 0. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.108 5 0.056 0.75 0.049 0.550 5 0.400 0.223 BD.751 0.196 0.050 0.65 0. BD.

500 0.280 0.224 <100m Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW % công 5 1.160 01 02 03 04 .500 0.100 0.120 1.20 ca ca ca ca 0.140 1.000 0.200 1.80 5 2.20 5 1.000 0.50 5 1.340 0.160 1.

050 5 công 1.34 1.500 m m kg cái % 0.02 ca ca ca 0.147 01 02 03 1.280 0.500 0.500 0.105 0.240 2.250 0.280 0.500 0.126 0.020 0.224 0.050 5 0.020 0.336 ca 0.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m Đơn vị tính:1m ống lọc Mã hiệu Công tác xây lăp BD.336 0.225 BD.68 2.280 0.020 0.232 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 660m3/h Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 <450 m 0.192 1.050 5 0.500 .448 0.

80 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.345 0. Chèn sỏi.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN Thành phần công việc: . SÉT Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng.500 0.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m Mã hiệu Công tác xây lăp BD.020 0.500 m m kg cái % 0.208 1. Thu dọn hiện trường.000 0. Vật liệu chèn sét Sỏi chèn Sét chèn Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan Máy khác Đơn vị Chèn sỏi m3 m3 % công 1.226 BD.20 Chèn sét 1. BD.288 0.050 5 0.260 1.050 5 0.050 5 công 1.230 0. BD.500 0.030 ca % 0.108 01 0. sét theo yêu cầu kỹ thuật.241 Chèn sỏi.129 02 Ghi chú : Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.73 ca ca ca 0. vật liệu.24100 CHÈN SỎI. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.233 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến ≤ 200m Đơn vị Thành phần hao phí Vật liệu Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 Ống nâng nước: D200 Ống gió: D50 Que hàn Thùng đo lưu lượng Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy khoan giếng Máy nén khí diezen 1260m3/h Máy hàn 23 kW Đơn vị tính:1m ống lọc Đường kính ống lọc ( mm ) <219 <300 m 0.38 1.288 0.020 0.150 5 01 5 1. Đơn vị tính:1m3 Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí BD.

kê chèn xe.27 0.Gắn vữa xi măng chèn.34 0. rửa hệ thống hút và xe (nếu cần). quay lùi xe vào vị trí hút mùn.3 m3 BD. CHỤP LỌC NHỰA. Thành phần công việc: . lắp hệ thống xả mùn. Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan Mã hiệu BD.26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC BD. dung tích .25 ca 0.14 0.068 1. hút mùn vào xe. xả mùn. lắp hệ thống hút mùn. sàn.476 0.251 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn.00 . tháo hệ thống hút mùn.30 0.992 1.192 1. kiểm tra kích thước của bán sản phẩm .32 0.Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD. vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định.915 0. lắp lại hệ thống hút vào xe.15 0.629 0.227 Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình.26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ.239 06 07 08 09 10 11 BD.19 0. căn chỉnh chụp lọc .5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4 Nhân công 4/7 Máy thi công Xe bồn hút mùn.828 01 02 03 04 05 Tiếp theo Mã hiệu Thành phần hao phí Cự ly vận chuyển (km) Đơn vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤10 công 0.3 m3 công 0.Chuẩn bị vật liệu. lớp đầu chụp lọc vào măng sông .742 0. Thu dọn hiện trường. dung tích .Gắn măng sông vào tấm đan bê tông .Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông. dầm bể.144 1.36 0. rà cạo rãnh chụp lọc.516 0.251 Công tác xây lắp Vận chuyển mùn khoan Cự ly vận chuyển (km) Thành phần hao phí Đơn vị ≤0.22 0. Thành phần hao phí Vật liệu Chụp lọc Đơn vị Định mức cái 1. lắp lại hệ thống xả vào xe. rửa hệ thống xả và xe (nếu cần).37 ca 0. tháo hệ thống xả mùn. di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). quay lùi xe vào vị trí xả mùn.261 Công tác xây lắp Lắp đặt chụp lọc sứ.

chiều cao giảm. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc BD.228 chụp lọc nhựa Vữa ximăng M100 Nhân công 3. Đơn vị tính: cái Mã hiệu BD.03 01 Ghi chú : Trong định mức chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc. gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước. Đo lấy dấu các ống nhựa.5/7 Đơn vị bộ % công Định mức 1 0.5 nhân công lắp trong bảng .5/7 lít công 0.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI Thành phần công việc: .Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than.15 0.94 01 Ghi chú : Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0. kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế .Trộn vữa chống axit và xảm mối nối..Đặt giá chậu điện giải.262 Công tác xây lắp Lắp đặt chậu điện giải Thành phần hao phí Vật liệu Vỏ chậu điện giải 724x174 Vật liệu khác Nhân công 4. của các tấm kính sau khi gắn vữa. kê kích đúng vị trí cố định.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. chì. .. .01 0. bể lọc.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful